---
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:12720
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: Adzpro/embedding_e5
widget:
- source_sentence: 'query: Quỹ khen thưởng và phúc lợi của Ngân hàng TMCP Tiên Phong,
mã TPB năm 2022 thay đổi thế nào so với năm 2019?'
sentences:
- 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân hàng
TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các
khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Cổ tức, lợi nhuận đã
trả cho chủ sở hữu; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Thu nhập khác; Tài sản
cố định vô hình. [Mã CK: TPB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng
TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính dài
hạn; Cho vay khách hàng; Ký quỹ hợp đồng với tổ chức thẻ; Phải thu trong nghiệp
vụ chuyển tiền nhanh; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các khoản phải trả bên ngoài;
Dự phòng rủi ro tín dụng. [Mã CK: OCB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [ACB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của Ngân hàng
TMCP Á Châu (ACB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của
công ty mẹ; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Tiền chi
để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Quỹ khen thưởng và phúc
lợi; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã
CK: ACB | Năm: 2019 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân hàng
TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên
kết; Dự phòng rủi ro tín dụng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Quỹ
khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân hàng
TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu hình; Chi
phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Đặt cọc, ký quỹ, thế
chấp, cầm cố; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: TPB | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng
lẻ]'
- 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng
TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng
và phúc lợi; Đầu tư tài chính ngắn hạn. [Mã CK: TPB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp
nhất]'
- 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Ngân hàng
TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản cố định hữu hình; Chi phí bán hàng;
Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Quỹ khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2019
| Loại BCTC: hợp nhất]'
- source_sentence: 'query: Chi phí quản lý doanh nghiệp của MSB (Ngân hàng TMCP Hàng
Hải Việt Nam) năm 2021 là bao nhiêu?'
sentences:
- 'passage: [VIB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng
TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư tài chính ngắn hạn;
Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Chi
phí quản lý doanh nghiệp; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ. [Mã CK:
VIB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [HDB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân hàng
TMCP Phát triển TP.HCM (HDB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu hình;
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Vốn điều lệ; Chi phí quản lý doanh
nghiệp; Trong đó: Chi phí lãi vay; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành;
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. [Mã CK: HDB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của Ngân hàng
TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí phải trả ngắn hạn; Vốn
góp của chủ sở hữu; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Phải trả người
lao động; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Thuế
và các khoản phải nộp Nhà nước; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng,
phúc lợi. [Mã CK: OCB | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [CTG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng
TMCP Công thương Việt Nam (CTG). Các chỉ tiêu trong bảng: Phải trả người lao động;
Các khoản phải trả bên ngoài; Cho vay khách hàng; Dự phòng rủi ro tín dụng; Các
khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Chi phí quản lý doanh
nghiệp. [Mã CK: CTG | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân hàng
TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải trả;
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Thặng
dư vốn cổ phần; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tiền
vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác. [Mã CK: LPB | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [MSB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng
TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương
đương tiền; Thu nhập khác; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Chi phí quản lý doanh
nghiệp; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ;
Lãi tiền gửi phải trả; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. [Mã CK: MSB | Năm: 2021
| Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng
TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Chi phí quản lý doanh
nghiệp; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Các khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán
chuyển tiền nhanh; Dự phòng rủi ro tín dụng; Vốn góp của chủ sở hữu; Lợi nhuận
chưa phân phối. [Mã CK: NAB | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- source_sentence: 'query: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được năm 2020 của PNJ'
sentences:
- 'passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Bia -
Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Trong đó: Chi phí
lãi vay; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Tiền vay ngắn hạn, dài
hạn nhận được; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Lưu
chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: SAB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp
nhất]'
- 'passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của CTCP Chứng
khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa phân phối; Các khoản
phải thu ngắn hạn của khách hàng; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu
tư phát triển; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước.
[Mã CK: HCM | Năm: 2019 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Vàng
bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
nhận được; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Vốn điều lệ; Quỹ dự
trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí quản lý doanh nghiệp. [Mã CK: PNJ | Năm: 2022
| Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Phân
bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
nhận được; Tiền chi trả nợ gốc vay; Phải trả người lao động; Đầu tư vào công ty
liên doanh, liên kết; Chi phí bán hàng. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp
nhất]'
- 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Vàng
bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
nhận được; Các khoản giảm trừ doanh thu; Thu nhập khác; Các khoản phải thu ngắn
hạn của khách hàng; Dự phòng phải trả dài hạn; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Bất động sản đầu tư. [Mã CK: PNJ |
Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Vàng
bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
nhận được; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Trả trước cho người bán ngắn
hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Trong đó: Chi phí lãi vay; Chi phí tài
chính; Chi phí bán hàng. [Mã CK: PNJ | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [POW] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Tổng Công
ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (POW). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để
mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Phải trả người lao động; Đầu
tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Lợi nhuận
sau thuế chưa phân phối; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được. [Mã CK: POW | Năm:
2021 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- source_sentence: 'query: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (mã CK: BID)
có Lãi tiền gửi phải trả là bao nhiêu vào năm 2022?'
sentences:
- 'passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng
TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước ngắn hạn; Dự phòng
rủi ro tín dụng; Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Lưu chuyển
tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư.
[Mã CK: NAB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [STB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng
TMCP Sài Gòn Thương Tín (STB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi cho vay khách hàng
phải thu; Thu nhập khác; Lợi nhuận chưa phân phối; Chi phí xây dựng cơ bản dở
dang; Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: STB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [VPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng
TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Phải trả người bán
ngắn hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Các khoản giảm trừ doanh thu;
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Lãi tiền gửi phải
trả. [Mã CK: VPB | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [BID] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi
phải trả; Các khoản giảm trừ doanh thu; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ;
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Phải trả người bán ngắn hạn; Tiền
gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Chi phí
phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BID | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng
TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tạm ứng hoạt động nghiệp
vụ; Các khoản giảm trừ doanh thu; Quỹ đầu tư phát triển; Lãi tiền gửi phải trả;
Dự phòng rủi ro tín dụng; Giá vốn hàng bán. [Mã CK: LPB | Năm: 2024 | Loại BCTC:
riêng lẻ]'
- 'passage: [MBB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng
TMCP Quân đội (MBB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền;
Thặng dư vốn cổ phần; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Quỹ khen thưởng, phúc lợi;
Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: MBB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân hàng
TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa phân phối; Chi
phí phải trả ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính dài hạn; Phải thu trong nghiệp
vụ chuyển tiền nhanh; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Lãi tiền gửi phải trả; Quỹ đầu tư phát triển.
[Mã CK: OCB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- source_sentence: 'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024'
sentences:
- 'passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia -
Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài
chính ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền chi trả nợ gốc vay; Vốn góp của chủ sở hữu;
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn. [Mã CK:
SAB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [NKG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Thép
Nam Kim (NKG). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
Phải trả người bán ngắn hạn; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Chi
phí tài chính; Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay. [Mã CK: NKG | Năm: 2022 | Loại BCTC:
riêng lẻ]'
- 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI).
Các chỉ tiêu trong bảng: Trả trước cho người bán ngắn hạn; Quỹ khen thưởng, phúc
lợi; Bất động sản đầu tư; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Chi phí
quản lý doanh nghiệp; Tiền và các khoản tương đương tiền; Quỹ đầu tư phát triển;
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [BVH] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Tập đoàn Bảo
Việt (BVH). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Chi phí quản lý
doanh nghiệp; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Phải
trả người lao động. [Mã CK: BVH | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI).
Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn
hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt
động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải
trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI).
Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế
thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và
các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh
thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- 'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân
bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người
lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ
dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy@1
- cosine_accuracy@3
- cosine_accuracy@5
- cosine_accuracy@10
- cosine_precision@1
- cosine_precision@3
- cosine_precision@5
- cosine_precision@10
- cosine_recall@1
- cosine_recall@3
- cosine_recall@5
- cosine_recall@10
- cosine_ndcg@10
- cosine_mrr@10
- cosine_map@100
model-index:
- name: SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5
results:
- task:
type: information-retrieval
name: Information Retrieval
dataset:
name: test eval
type: test-eval
metrics:
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.0875
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.23375
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.3475
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.5875
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.0875
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.08125
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.07475
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.06762499999999999
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.055625
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.16
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.2425
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.424375
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.23283560259050437
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.20485119047619033
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.18611177104958934
name: Cosine Map@100
---
# SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5
This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [Adzpro/embedding_e5](https://huggingface.co/Adzpro/embedding_e5). It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, classification, clustering, and more.
## Model Details
### Model Description
- **Model Type:** Sentence Transformer
- **Base model:** [Adzpro/embedding_e5](https://huggingface.co/Adzpro/embedding_e5)
- **Maximum Sequence Length:** 512 tokens
- **Output Dimensionality:** 768 dimensions
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
- **Supported Modality:** Text
### Model Sources
- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)
### Full Model Architecture
```
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'XLMRobertaModel'})
(1): Pooling({'embedding_dimension': 768, 'pooling_mode': 'mean', 'include_prompt': True})
(2): Normalize({})
)
```
## Usage
### Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
```bash
pip install -U sentence-transformers
```
Then you can load this model and run inference.
```python
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("Adzpro/embedding-e5-finetuned")
# Run inference
queries = [
'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024',
]
documents = [
'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]',
'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
]
query_embeddings = model.encode_query(queries)
document_embeddings = model.encode_document(documents)
print(query_embeddings.shape, document_embeddings.shape)
# [1, 768] [3, 768]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(query_embeddings, document_embeddings)
print(similarities)
# tensor([[0.6411, 0.4701, 0.0860]])
```
## Evaluation
### Metrics
#### Information Retrieval
* Dataset: `test-eval`
* Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.sentence_transformer.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.0875 |
| cosine_accuracy@3 | 0.2338 |
| cosine_accuracy@5 | 0.3475 |
| cosine_accuracy@10 | 0.5875 |
| cosine_precision@1 | 0.0875 |
| cosine_precision@3 | 0.0813 |
| cosine_precision@5 | 0.0747 |
| cosine_precision@10 | 0.0676 |
| cosine_recall@1 | 0.0556 |
| cosine_recall@3 | 0.16 |
| cosine_recall@5 | 0.2425 |
| cosine_recall@10 | 0.4244 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.2328** |
| cosine_mrr@10 | 0.2049 |
| cosine_map@100 | 0.1861 |
## Training Details
### Training Dataset
#### Unnamed Dataset
* Size: 12,720 training samples
* Columns: sentence_0, sentence_1, sentence_2, sentence_3, sentence_4, sentence_5, sentence_6, and sentence_7
* Approximate statistics based on the first 100 samples:
| | sentence_0 | sentence_1 | sentence_2 | sentence_3 | sentence_4 | sentence_5 | sentence_6 | sentence_7 |
|:---------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
| type | string | string | string | string | string | string | string | string |
| modality | text | text | text | text | text | text | text | text |
| details |
query: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính của HDG theo báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 | passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ] | passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước dài hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ đầu tư phát triển; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Dự phòng phải trả dài hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí trả trước dài hạn; Thu nhập khác; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vốn điều lệ. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ] | passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Giá vốn hàng bán; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí bán hàng. [Mã CK: HDG \| Năm: 2019 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [VIC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Tập đoàn Vingroup - CTCP (VIC). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí trả trước dài hạn; Chi phí tài chính; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Chi phí khác. [Mã CK: VIC \| Năm: 2019 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí bán hàng; Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: REE \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: riêng lẻ] | passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Quỹ đầu tư phát triển; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính. [Mã CK: HDG \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: hợp nhất] |
| query: Vốn góp của chủ sở hữu của CTCP Container Việt Nam (mã CK: VSC) năm 2021 là bao nhiêu? | passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu hoạt động tài chính; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: VSC \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Chi phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Tài sản cố định vô hình; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: REE \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Vốn góp của chủ sở hữu; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền và các khoản tương đương tiền; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Bất động sản đầu tư; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: VSC \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Hàng tồn kho; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: DCM \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: SAB \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Thu nhập khác; Tài sản cố định hữu hình; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: VSC \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: riêng lẻ] | passage: [HPG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HPG). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Vốn góp của chủ sở hữu; Vốn điều lệ; Tài sản cố định vô hình; Tiền và các khoản tương đương tiền. [Mã CK: HPG \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: hợp nhất] |
| query: Theo báo cáo hợp nhất năm 2020, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP) là bao nhiêu? | passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Hàng tồn kho; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí trả trước ngắn hạn. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Chi phí trả trước dài hạn; Quỹ đầu tư phát triển; Chi phí phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: riêng lẻ] | passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản cố định vô hình; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Phải trả người lao động; Trong đó: Chi phí lãi vay. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Lợi nhuận chưa phân phối; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: BMP \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ] | passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2023 của CTCP Chứng khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu tư phát triển; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: HCM \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: riêng lẻ] | passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: BMP \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất] | passage: [GVR] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (GVR). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Doanh thu hoạt động tài chính; Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Người mua trả tiền trước ngắn hạn. [Mã CK: GVR \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: riêng lẻ] |
* Loss: [MultipleNegativesRankingLoss](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
```json
{
"scale": 20.0,
"similarity_fct": "cos_sim",
"gather_across_devices": false,
"directions": [
"query_to_doc"
],
"partition_mode": "joint",
"hardness_mode": null,
"hardness_strength": 0.0
}
```
### Training Hyperparameters
#### Non-Default Hyperparameters
- `per_device_train_batch_size`: 16
- `fp16`: True
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin
#### All Hyperparameters