---
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:16399
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: vinai/phobert-base-v2
widget:
- source_sentence: Khi điều_chỉnh quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ , cần tuân_thủ những
nguyên_tắc nào ?
sentences:
- '[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 7 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép
lái của người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô
và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ Theo Khoản
13 : Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi
vi_phạm còn bị trừ điểm giấy_phép lái_xe như sau : Nội_dung Điểm d : Thực_hiện
hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , khoản 10 Điều này bị trừ điểm giấy_phép
lái_xe 10 điểm .'
- '[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 21 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép
lái_xe của người điều_khiển xe ô_tô tải , máy_kéo ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi
rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vận_chuyển hàng_hoá vi_phạm
quy_định về bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ với xe ô_tô vận_chuyển
hàng_hoá Nội_dung Khoản 4 : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với
người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi chở hàng vượt quá chiều cao xếp_hàng cho_phép
đối_với xe ô_tô tải ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) .'
- '[ Luật Đường_bộ ] > Chương I > Điều 5 . Quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ , quy_hoạch
kết_cấu_hạ_tầng đường_bộ Theo Khoản 1 : Quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ được quy_định
như sau : Nội_dung Điểm b : Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_hoạch
mạng_lưới đường_bộ phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và bảo_đảm
kết_nối phương_thức vận_tải đường_bộ với các phương_thức vận_tải khác ;'
- source_sentence: Hạn chót để đầu_tư công_trình kiểm_soát tải_trọng xe trên các tuyến
đường_cao_tốc do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư là khi nào ?
sentences:
- '[ Thông_tư 35 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương II > Điều 63 . Cơ_sở đào_tạo Theo
Khoản 1 : Đối_với công_tác đào_tạo lái_xe Nội_dung Điểm i : Tổ_chức kiểm_tra môn_học
: người đứng đầu cơ_sở đào_tạo lái_xe căn_cứ nội_dung kiểm_tra quy_định tại khoản
4 Điều 6 , khoản 4 Điều 7 và khoản 4 Điều 8 Thông_tư này xây dựng quy_trình kiểm_tra
;'
- '[ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_VI > Điều 55 . Lộ_trình đầu_tư xây_dựng
đối_với đường_cao_tốc chưa đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo khoản
1 Điều 45 Luật Đường_bộ , đường gom , đường bên , Trung_tâm quản_lý , điều_hành
giao_thông tuyến đường_cao_tốc , công_trình kiểm_soát tải_trọng xe , hệ_thống
thu phí điện_tử không dừng Theo Khoản 3 : Đối_với Trung_tâm quản_lý , điều_hành
giao_thông tuyến đường_cao_tốc , công_trình kiểm_soát tải_trọng xe Nội_dung Điểm
a : Đối_với dự_án đường_bộ cao_tốc đầu_tư theo hình_thức đầu_tư công và đường_cao_tốc
do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư : trường_hợp dự_án cân_đối được nguồn vốn để đầu_tư
các hạng_mục trên thì tổ_chức thực_hiện đầu_tư trước ngày 31 tháng 12 năm 2027
. Trường_hợp dự_án không cân_đối được nguồn vốn để đầu_tư , chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý
, sử_dụng đường_cao_tốc báo_cáo cấp có thẩm_quyền bố_trí vốn đầu_tư để đầu_tư
, bảo_đảm khai_thác an_toàn ;'
- '[ Nghị_định 158 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 25 . Quy_định đối_với vận_tải
hàng_hoá nội_bộ bằng xe ô_tô Theo Khoản 1 : Xe ô_tô vận_tải hàng_hoá nội_bộ Nội_dung
Điểm a : Xe ô_tô phải đáp_ứng các điều_kiện tham_gia giao_thông theo quy_định
tại khoản 1 Điều 35 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 40 của Luật Trật_tự ,
an_toàn giao_thông đường_bộ ; phải có dây an_toàn tại vị_trí ghế_ngồi , có hướng_dẫn
về an_toàn giao_thông và thoát hiểm khi xảy ra sự_cố trên xe ;'
- source_sentence: Nếu các văn_bản pháp_luật được viện_dẫn trong Nghị_định 165/2024/NĐ-CP
bị thay thế thì tôi phải áp_dụng theo văn_bản nào ?
sentences:
- '[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 18 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép
lái_xe các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới
Theo Khoản 3 : Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các
hành_vi vi_phạm sau đây : Nội_dung Điểm a : Người điều_khiển xe ô_tô , xe chở
người bốn bánh có gắn động_cơ , xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ và các loại
xe tương_tự xe ô_tô kinh_doanh vận_tải không mang theo giấy_phép lái_xe , trừ
hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này ;'
- '[ Thông_tư 12 _ 2025 _ TT-BCA ] > Chương II > Điều 16 . Hồ_sơ dự sát_hạch lái_xe
Theo Khoản 3 : Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái_xe do quá thời_hạn sử_dụng
, do giấy_phép lái_xe mất và quá thời_hạn sử_dụng của cá_nhân nộp tại Phòng Cảnh_sát
giao_thông Nội_dung Điểm d : Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở khám
bệnh , chữa bệnh đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa
bệnh cấp còn hiệu_lực ;'
- '[ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_IX > Điều 68 . Hiệu_lực thi_hành Nội_dung
Khoản 2 : Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được viện_dẫn tại Nghị_định
này được sửa_đổi , bổ_sung , thay thế thì áp_dụng theo các quy_định tại các văn_bản
quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế đó .'
- source_sentence: Cơ_quan nào cần thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải trước khi
mở tuyến xe_buýt tại khu_vực cảng_hàng_không ?
sentences:
- '[ Luật Đường_bộ ] > Chương_IV > Điều 58 . Quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị kinh_doanh
vận_tải hành_khách bằng xe ô_tô Theo Khoản 2 : Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách
bằng xe ô_tô có các nghĩa_vụ sau đây : Nội_dung Điểm d : Bồi_thường thiệt_hại
do người lao_động , người đại_diện của đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng
xe ô_tô gây ra trong quá_trình vận_tải theo quy_định của pháp_luật ;'
- '[ Nghị_định 158 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_IV > Điều 73 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp
tỉnh Nội_dung Khoản 2 : Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có tuyến xe_buýt
đi qua để thống_nhất thực_hiện các nhiệm_vụ nêu tại khoản 3 Điều 5 của Nghị_định
này . Thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải trước khi mở tuyến xe_buýt có điểm
đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu_vực cảng_hàng_không .'
- '[ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_V > Điều 41 . Cấp lại chứng_chỉ thẩm_tra_viên
an_toàn giao_thông đường_bộ Nội_dung Khoản 4 : Chứng_chỉ cấp lại có thời_hạn theo
thời_hạn của chứng_chỉ đã cấp .'
- source_sentence: Tôi lái_xe không giữ khoảng_cách an_toàn dẫn đến va_chạm với xe
phía trước thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
sentences:
- '[ Thông_tư 38 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương I > Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nội_dung
: Thông_tư này áp_dụng đối_với người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng
và tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý và thực_hiện các quy_định về tốc_độ
thiết_kế , tốc_độ khai_thác của đường_bộ và khoảng_cách an_toàn của xe_cơ_giới
, xe_máy chuyên_dùng khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ .'
- '[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 18 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép
lái_xe các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới
Nội_dung Khoản 6 : Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người
từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều_khiển xe ô_tô , xe chở người bốn bánh có gắn
động_cơ , xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ và các loại xe tương_tự xe ô_tô
.'
- '[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 6 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép
lái_xe của người điều_khiển xe ô_tô , xe chở người bốn bánh có gắn động_cơ , xe
chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc
giao_thông đường_bộ Theo Khoản 4 : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :
Nội_dung Điểm l : Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy
liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly
tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 5
Điều này .'
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy@1
- cosine_accuracy@3
- cosine_accuracy@5
- cosine_accuracy@10
- cosine_precision@1
- cosine_precision@3
- cosine_precision@5
- cosine_precision@10
- cosine_recall@1
- cosine_recall@3
- cosine_recall@5
- cosine_recall@10
- cosine_ndcg@10
- cosine_mrr@10
- cosine_map@100
model-index:
- name: SentenceTransformer based on vinai/phobert-base-v2
results:
- task:
type: information-retrieval
name: Information Retrieval
dataset:
name: bi eval
type: bi_eval
metrics:
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.22984092155787164
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.5874931431705979
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.6889742183214481
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.7942951179374658
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.22984092155787164
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.19583104772353263
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.13779484366428962
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.07942951179374658
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.22984092155787164
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.5874931431705979
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.6889742183214481
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.7942951179374658
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.5121922323159882
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.42142312950047534
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.4289544134167863
name: Cosine Map@100
---
# SentenceTransformer based on vinai/phobert-base-v2
This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [vinai/phobert-base-v2](https://huggingface.co/vinai/phobert-base-v2). It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
## Model Details
### Model Description
- **Model Type:** Sentence Transformer
- **Base model:** [vinai/phobert-base-v2](https://huggingface.co/vinai/phobert-base-v2)
- **Maximum Sequence Length:** 256 tokens
- **Output Dimensionality:** 768 dimensions
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
### Model Sources
- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)
### Full Model Architecture
```
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
```
## Usage
### Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
```bash
pip install -U sentence-transformers
```
Then you can load this model and run inference.
```python
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("HiImHa/phobert-bi-encoder")
# Run inference
sentences = [
'Tôi lái_xe không giữ khoảng_cách an_toàn dẫn đến va_chạm với xe phía trước thì bị xử_phạt như_thế_nào ?',
'[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 6 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép lái_xe của người điều_khiển xe ô_tô , xe chở người bốn bánh có gắn động_cơ , xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ Theo Khoản 4 : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : Nội_dung Điểm l : Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 5 Điều này .',
'[ Thông_tư 38 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương I > Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nội_dung : Thông_tư này áp_dụng đối_với người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng và tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý và thực_hiện các quy_định về tốc_độ thiết_kế , tốc_độ khai_thác của đường_bộ và khoảng_cách an_toàn của xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ .',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.8185, 0.1573],
# [0.8185, 1.0000, 0.1459],
# [0.1573, 0.1459, 1.0000]])
```
## Evaluation
### Metrics
#### Information Retrieval
* Dataset: `bi_eval`
* Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.2298 |
| cosine_accuracy@3 | 0.5875 |
| cosine_accuracy@5 | 0.689 |
| cosine_accuracy@10 | 0.7943 |
| cosine_precision@1 | 0.2298 |
| cosine_precision@3 | 0.1958 |
| cosine_precision@5 | 0.1378 |
| cosine_precision@10 | 0.0794 |
| cosine_recall@1 | 0.2298 |
| cosine_recall@3 | 0.5875 |
| cosine_recall@5 | 0.689 |
| cosine_recall@10 | 0.7943 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.5122** |
| cosine_mrr@10 | 0.4214 |
| cosine_map@100 | 0.429 |
## Training Details
### Training Dataset
#### Unnamed Dataset
* Size: 16,399 training samples
* Columns: sentence_0 and sentence_1
* Approximate statistics based on the first 1000 samples:
| | sentence_0 | sentence_1 |
|:--------|:----------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------|
| type | string | string |
| details |
Những hành_vi nào của người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy bị xử_phạt từ 400.000 đến 600.000 đồng ? | [ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 12 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép lái_xe các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ ; sử_dụng lòng_đường , vỉa_hè vào mục_đích khác Theo Khoản 5 : Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , các loại xe tương_tự xe_gắn_máy thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : Nội_dung Điểm a : Bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt vật_nuôi , mang vác vật cồng_kềnh , đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái của xe ; |
| Tổng quãng đường đào_tạo thực_hành mà tôi phải đi khi nâng hạng từ B lên C là bao_nhiêu kilomet ? | [ Thông_tư 35 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương I > Điều 8 . Đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe Theo Khoản 1 : Khối_lượng chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo tối_thiểu : Chi_tiết bảng ( Dòng 10 ) : SỐ TT : 3 \| NỘI_DUNG : Tổng quãng đường đào_tạo thực_hành của 01 học_viên \| ĐƠN_VỊ TÍNH : km \| HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên C 1 : 120 \| HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên C : 240 \| HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên D 1 : 380 \| HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên D 2 : 380 \| HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên BE : 240 |
| Chi_phí để lập phương_án tổ_chức giao_thông cho một dự_án đường_cao_tốc mới được tính vào đâu ? | [ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_IV > Điều 26 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án tổ_chức giao_thông trước khi đưa đường_cao_tốc vào khai_thác , phê_duyệt điều_chỉnh , bổ_sung phương_án tổ_chức giao_thông đường_cao_tốc trong thời_gian khai_thác Nội_dung Khoản 5 : Chi_phí lập phương_án tổ_chức giao_thông được tính trong chi_phí tư_vấn thiết_kế khi đầu_tư xây_dựng công_trình đường_cao_tốc ; chi_phí khảo_sát , lập phương_án tổ_chức giao_thông điều_chỉnh khi đường_cao_tốc đã đưa vào khai_thác được tính trong chi_phí quản_lý , vận_hành , khai_thác và bảo_trì đường_cao_tốc . |
* Loss: [MultipleNegativesRankingLoss](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
```json
{
"scale": 20.0,
"similarity_fct": "cos_sim",
"gather_across_devices": false
}
```
### Training Hyperparameters
#### Non-Default Hyperparameters
- `per_device_train_batch_size`: 32
- `per_device_eval_batch_size`: 32
- `num_train_epochs`: 5
- `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin
#### All Hyperparameters