--- language: - vi license: apache-2.0 tags: - sentence-transformers - sentence-similarity - feature-extraction - dense - generated_from_trainer - dataset_size:57371 - loss:MatryoshkaLoss - loss:MultipleNegativesRankingLoss base_model: bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder widget: - source_sentence: "Điều 1 Quyết_định 1788 / QĐ - UBND Quy_định tạm_thời định mức\ \ chi_phí trong xây_dựng có nội_dung như sau : \n \n Điều 1 . : Quy_định tạm_thời\ \ một_số định mức chi_phí trong xây_dựng cơ_bản lâm_sinh thuộc Dự_án 661 trên\ \ địa_bàn tỉnh Quảng_Bình như sau : \n 1 . Đối_với trồng và chăm_sóc rừng trồng\ \ phòng_hộ , rừng đặc_dụng : \n - Chi_phí trực_tiếp ( nhân_công , vật_tư ) được\ \ xây_dựng trên cơ_sở định mức ban_hành tại Quyết_định số 38 / 2005 / QĐ - BNN\ \ ngày 06 / 7 / 2005 của Bộ Nông_nghiệp và PTNT và đơn_giá trên địa_bàn tỉnh .\ \ \n - Chi_phí phục_vụ được tính theo Phụ_lục kèm theo Quyết_định này . \n 2 .\ \ Đối_với khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh có trồng bổ_sung cây lâm_nghiệp : \n Mức\ \ đầu_tư bình_quân là 2 triệu đồng / ha / 6 năm . Mức đầu_tư cụ_thể cho từng năm\ \ theo Phụ_lục kèm theo Quyết_định này ." sentences: - Khi có quyết_định tuyên_bố phá_sản thì doanh_nghiệp phải giải_quyết các khoản nợ theo thứ tự phân_chia tài_sản như thế_nào ? - Mức phạt đối_với hành_vi cản_trở trái_phép việc nghiên_cứu khoa_học sử_dụng ngân_sách nhà nướcđược quy_định như thế_nào ? - Điều 1 Quyết_định 1788 / QĐ - UBND Quy_định tạm_thời định mức chi_phí trong xây_dựng - source_sentence: "Điều 14 . Điều_kiện , mức hưởng , trình_tự , thủ_tục và cơ_quan\ \ có trách_nhiệm bảo_đảm kinh_phí khám bệnh , chữa bệnh cho Dân_quân tự_vệ không\ \ tham_gia_bảo_hiểm y_tế nếu bị ốm_đau , bị tai_nạn , bị_thương 1 . Điều_kiện\ \ \n a ) Dân_quân tự_vệ trong thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ theo quyết_định điều_động\ \ , huy_động hoặc làm nhiệm_vụ theo kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt\ \ , nếu bị ốm_đau , bị tai_nạn , bị_thương được khám bệnh , chữa bệnh tại các\ \ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quân , dân y theo quy_định ; \n b ) Dân_quân tự_vệ\ \ không được khám bệnh , chữa bệnh nếu bị ốm_đau , bị tai_nạn , bị_thương khi\ \ : cố_ý tự hủy_hoại sức_khỏe của bản_thân hoặc tai_nạn do mâu_thuẫn của chính\ \ bản_thân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến thực_hiện nhiệm_vụ\ \ hoặc tai_nạn do sử_dụng rượu , bia , sử_dụng chất ma_túy , tiền chất ma_túy\ \ hoặc chất gây nghiện khác theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . Mức_hưởng \n\ \ Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh như mức hưởng bảo_hiểm y_tế cho hạ_sĩ_quan , binh_sĩ\ \ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ . Trong thời_gian điều_trị nội_trú được\ \ bảo_đảm tiền ăn bệnh_lý . Trường_hợp Dân_quân tự_vệ đang điều_trị nội_trú ,\ \ nhưng hết thời_gian làm nhiệm_vụ thì được thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa\ \ bệnh và tiền ăn bệnh_lý nhưng tối_đa không quá 15 ngày ; nếu hết 15 ngày bệnh\ \ vẫn chưa ổn_định thì điều_trị đến khi ổn_định và được thanh_toán 100 % tiền\ \ khám , chữa bệnh . \n 3 . Trình_tự giải_quyết \n a ) Dân_quân hoặc người đại_diện\ \ hợp_pháp của dân_quân gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_chính , môi_trường điện_tử\ \ đơn đề_nghị thanh_toán tiền khám bệnh , chữa bệnh cho dân_quân kèm theo phiếu\ \ xét_nghiệm , đơn thuốc , hóa_đơn thu tiền , giấy ra viện cho cơ_quan quân_sự\ \ địa_phương . Dân_quân thuộc đơn_vị Dân_quân tự_vệ của cấp nào tổ_chức thì gửi\ \ đơn cho cơ_quan quân_sự địa_phương cấp đó ; trường_hợp không hợp_lệ , trong\ \ thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan quân_sự\ \ địa_phương phải có văn_bản hướng_dẫn gửi người nộp đơn để bổ_sung , hoàn_thiện\ \ ; \n b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị , cơ_quan\ \ quân_sự địa_phương lập 01 bộ hồ_sơ . Tư_lệnh Bộ Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Tư_lệnh\ \ Bộ Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Chỉ_huy_trưởng Bộ_chỉ_huy \n quân_sự cấp\ \ tỉnh , Chỉ_huy_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện trình Chủ_tịch Ủy_ban nhân_dân\ \ cùng cấp quyết_định . Chỉ_huy_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã báo_cáo Chủ_tịch\ \ Ủy_ban nhân_dân cấp xã trình Chủ_tịch Ủy_ban nhân_dân cấp huyện quyết_định ;\ \ \n c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ,\ \ Chủ_tịch Ủy_ban nhân_dân cấp huyện hoặc Chủ_tịch Ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định\ \ kinh_phí khám bệnh , chữa bệnh cho dân_quân ; \n d ) Trong thời_hạn 10 ngày\ \ làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Ủy_ban nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm\ \ thực_hiện chi_trả kinh_phí khám bệnh , chữa bệnh cho dân_quân ; nơi không có\ \ đơn_vị hành_chính cấp xã do Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện thực_hiện chi_trả\ \ ; việc chi_trả bằng hình_thức chuyển_khoản hoặc qua đường bưu_chính hoặc trực_tiếp_nhận\ \ ở cấp xã . \n 4 . Hồ_sơ : \n a ) Đơn đề_nghị thanh_toán chi_phí khám bệnh ,\ \ chữa bệnh của dân_quân hoặc người đại_diện hợp_pháp của dân_quân . Mẫu_đơn quy_định\ \ tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; \n b ) Phiếu xét_nghiệm ,\ \ đơn thuốc , hóa_đơn thu tiền , giấy xuất_viện ; \n c ) Quyết_định công_dân thực_hiện\ \ nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân tự_vệ ; quyết_định điều_động hoặc huy_động hoặc kế_hoạch\ \ thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 5 . Kinh_phí bảo_đảm\ \ thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định tại Điều này do Ủy_ban nhân_dân\ \ cấp huyện bảo_đảm đối_với dân_quân do cơ_quan quân_sự địa_phương cấp huyện ,\ \ cấp xã quản_lý ; Ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh bảo_đảm kinh_phí đối_với dân_quân\ \ do cơ_quan quân_sự địa_phương cấp tỉnh quản_lý ." sentences: - Áp_dụng xuất_xứ hàng_hóa hàng dệt may thế_nào ? - Trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận nuôi thì có được giữ quốc_tịch Việt_Nam không ? - Dân_quân tự_vệ được hưởng kinh_phí khám chữa bệnh khi không tham_gia BHYT phải thỏa_các điều_kiện nào ? - source_sentence: "Điều 87 . Nghĩa_vụ của người được hưởng án_treo 1 . Có_mặt theo\ \ giấy triệu_tập và cam_kết việc chấp_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều 85\ \ của Luật này . \n 2 . Thực_hiện nghiêm_chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật\ \ , nghĩa_vụ công_dân , nội_quy , quy_chế của nơi cư_trú , nơi làm_việc , học_tập\ \ ; chấp_hành đầy_đủ hình_phạt bổ_sung , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp\ \ vì lý_do khách_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận . \n 3 . Chịu\ \ sự giám_sát , giáo_dục của Ủy_ban nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao\ \ giám_sát , giáo_dục , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan\ \ thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi cư_trú , nơi làm_việc . \n 4 . Chấp_hành\ \ quy_định tại Điều 92 của Luật này . \n 5 . Phải có_mặt theo yêu_cầu của Ủy_ban\ \ nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục , cơ_quan\ \ thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu\ \ . \n 6 . Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Ủy_ban nhân_dân cấp xã , đơn_vị\ \ quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình\ \ . Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 92 của Luật này thì khi\ \ hết thời_hạn vắng_mặt , người được hưởng án_treo phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành\ \ nghĩa_vụ của mình ." sentences: - Thẩm_quyền tiếp_nhận , giải_quyết chế_độ cho các trường_hợp F1 - Doanh_nghiệp nước_ngoài có được mua nhà , đất tại Việt_Nam ? - Nghĩa_vụ thông_báo tình_hình chấp_hành của người được hưởng án_treo được quy_định như thế_nào ? - source_sentence: "Căn_cứ khoản 2 Điều 185 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định chấm_dứt\ \ tư_cách thành_viên hợp danh như sau : \n \n Thành_viên hợp danh có quyền rút\ \ vốn khỏi công_ty nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận . Trường_hợp này ,\ \ thành_viên muốn rút vốn khỏi công_ty phải thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu rút\ \ vốn chậm nhất là 06 tháng trước ngày rút vốn ; chỉ được rút vốn vào thời_điểm\ \ kết_thúc năm tài_chính và báo_cáo tài_chính của năm tài_chính đó đã được thông_qua\ \ . \n \n \n Theo quy_định trên thì chỉ được rút vốn vào thời_điểm kết_thúc năm\ \ tài_chính và báo_cáo tài_chính của năm tài_chính đó đã được thông_qua ." sentences: - Thành_viên hợp danh rút được vốn ra khỏi công_ty vào thời_điểm nào ? - Dịch_vụ viễn_thông cước trả sau là gì ? - Cách tính thời_gian giảng_dạy để hưởng phụ_cấp thâm_niên - source_sentence: 'Tôi làm hộ_lý theo hợp_đồng 68 tại khoa kiểm_soát nhiễm_khuẩn ở bệnh_viện huyện . Công_việc hàng ngày là xử_lý đồ vải bệnh_nhân và xử_lý_dụng_cụ y_tế của bệnh_viện . Tôi đang hưởng lương bậc 4 , hệ_số 2,19 . Tôi xin hỏi , theo Nghị_định 111 / 2022 / NĐ - CP , tôi có được tiếp_tục làm_việc và hưởng các chế_độ của hợp_đồng 68 nữa không hay tôi phải chuyển sang ký hợp_đồng khác ? Nếu chuyển sang loại hợp_đồng khác thì lương và các chế_độ sẽ hưởng thế_nào ? Bộ Nội_vụ trả_lời vấn_đề này như sau : Khoản 1 Điều 13 Nghị_định số111 / 2022 / NĐ - CPquy định : " Người đang thực_hiện các công_việc hỗ_trợ , phục_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này nếu chưa chuyển sang ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của Nghị_định số 161 / 2018 / NĐ - CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 161 / 2018 / NĐ - CP ) và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không ký hợp_đồng dịch_vụ thì trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải chuyển sang ký hợp_đồng lao_động . Hợp_đồng lao_động ký_kết phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp về tiền_lương , chế_độ bảo_hiểm xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp một trong các bên không có nhu_cầu thì giải_quyết chế_độ thôi_việc theo quy_định của pháp_luật " . Như_vậy , trường_hợp bà Trần_Thị_Hoa nếu chưa chuyển sang ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của Nghị_định số161 / 2018 / NĐ - CPthì trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định số 111 / 2022 / NĐ - CP có hiệu_lực phải chuyển sang ký hợp_đồng lao_động . Tiền_lương và các chế_độ khác của người lao_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 111 / 2022 / NĐ - CP.' sentences: - Ký hợp_đồng lao_động theo quy_định mới từ 22 / 2 / 2023 - Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn của sỹ quan kỹ_thuật điện được quy_định như thế_nào ? - Đối_tượng được bổ_nhiệm Phó_Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an được quy_định như thế_nào ? pipeline_tag: sentence-similarity library_name: sentence-transformers metrics: - cosine_accuracy@1 - cosine_accuracy@3 - cosine_accuracy@5 - cosine_accuracy@10 - cosine_precision@1 - cosine_precision@3 - cosine_precision@5 - cosine_precision@10 - cosine_recall@1 - cosine_recall@3 - cosine_recall@5 - cosine_recall@10 - cosine_ndcg@10 - cosine_mrr@10 - cosine_map@100 model-index: - name: bkai-fine-tuned-legal results: - task: type: information-retrieval name: Information Retrieval dataset: name: dim 768 type: dim_768 metrics: - type: cosine_accuracy@1 value: 0.36968344721796126 name: Cosine Accuracy@1 - type: cosine_accuracy@3 value: 0.4858457676753591 name: Cosine Accuracy@3 - type: cosine_accuracy@5 value: 0.5618463254776181 name: Cosine Accuracy@5 - type: cosine_accuracy@10 value: 0.7314182122437596 name: Cosine Accuracy@10 - type: cosine_precision@1 value: 0.36968344721796126 name: Cosine Precision@1 - type: cosine_precision@3 value: 0.16194858922511968 name: Cosine Precision@3 - type: cosine_precision@5 value: 0.11236926509552363 name: Cosine Precision@5 - type: cosine_precision@10 value: 0.07314182122437596 name: Cosine Precision@10 - type: cosine_recall@1 value: 0.36968344721796126 name: Cosine Recall@1 - type: cosine_recall@3 value: 0.4858457676753591 name: Cosine Recall@3 - type: cosine_recall@5 value: 0.5618463254776181 name: Cosine Recall@5 - type: cosine_recall@10 value: 0.7314182122437596 name: Cosine Recall@10 - type: cosine_ndcg@10 value: 0.5218619998018038 name: Cosine Ndcg@10 - type: cosine_mrr@10 value: 0.458721747426252 name: Cosine Mrr@10 - type: cosine_map@100 value: 0.4687122757309563 name: Cosine Map@100 - task: type: information-retrieval name: Information Retrieval dataset: name: dim 512 type: dim_512 metrics: - type: cosine_accuracy@1 value: 0.3670338864872403 name: Cosine Accuracy@1 - type: cosine_accuracy@3 value: 0.4864035699344582 name: Cosine Accuracy@3 - type: cosine_accuracy@5 value: 0.5668665458095106 name: Cosine Accuracy@5 - type: cosine_accuracy@10 value: 0.7332310695858318 name: Cosine Accuracy@10 - type: cosine_precision@1 value: 0.3670338864872403 name: Cosine Precision@1 - type: cosine_precision@3 value: 0.16213452331148606 name: Cosine Precision@3 - type: cosine_precision@5 value: 0.11337330916190211 name: Cosine Precision@5 - type: cosine_precision@10 value: 0.07332310695858317 name: Cosine Precision@10 - type: cosine_recall@1 value: 0.3670338864872403 name: Cosine Recall@1 - type: cosine_recall@3 value: 0.4864035699344582 name: Cosine Recall@3 - type: cosine_recall@5 value: 0.5668665458095106 name: Cosine Recall@5 - type: cosine_recall@10 value: 0.7332310695858318 name: Cosine Recall@10 - type: cosine_ndcg@10 value: 0.5214562660506156 name: Cosine Ndcg@10 - type: cosine_mrr@10 value: 0.4575318246110334 name: Cosine Mrr@10 - type: cosine_map@100 value: 0.46737592429955493 name: Cosine Map@100 - task: type: information-retrieval name: Information Retrieval dataset: name: dim 256 type: dim_256 metrics: - type: cosine_accuracy@1 value: 0.365221029145168 name: Cosine Accuracy@1 - type: cosine_accuracy@3 value: 0.4843118114628364 name: Cosine Accuracy@3 - type: cosine_accuracy@5 value: 0.5608701715241947 name: Cosine Accuracy@5 - type: cosine_accuracy@10 value: 0.7293264537721378 name: Cosine Accuracy@10 - type: cosine_precision@1 value: 0.365221029145168 name: Cosine Precision@1 - type: cosine_precision@3 value: 0.1614372704876121 name: Cosine Precision@3 - type: cosine_precision@5 value: 0.11217403430483891 name: Cosine Precision@5 - type: cosine_precision@10 value: 0.07293264537721378 name: Cosine Precision@10 - type: cosine_recall@1 value: 0.365221029145168 name: Cosine Recall@1 - type: cosine_recall@3 value: 0.4843118114628364 name: Cosine Recall@3 - type: cosine_recall@5 value: 0.5608701715241947 name: Cosine Recall@5 - type: cosine_recall@10 value: 0.7293264537721378 name: Cosine Recall@10 - type: cosine_ndcg@10 value: 0.5189053364670051 name: Cosine Ndcg@10 - type: cosine_mrr@10 value: 0.4554276705336535 name: Cosine Mrr@10 - type: cosine_map@100 value: 0.46549674883093684 name: Cosine Map@100 - task: type: information-retrieval name: Information Retrieval dataset: name: dim 128 type: dim_128 metrics: - type: cosine_accuracy@1 value: 0.36731278761678987 name: Cosine Accuracy@1 - type: cosine_accuracy@3 value: 0.4855668665458095 name: Cosine Accuracy@3 - type: cosine_accuracy@5 value: 0.5607307209594199 name: Cosine Accuracy@5 - type: cosine_accuracy@10 value: 0.7255612885232186 name: Cosine Accuracy@10 - type: cosine_precision@1 value: 0.36731278761678987 name: Cosine Precision@1 - type: cosine_precision@3 value: 0.16185562218193647 name: Cosine Precision@3 - type: cosine_precision@5 value: 0.11214614419188397 name: Cosine Precision@5 - type: cosine_precision@10 value: 0.07255612885232185 name: Cosine Precision@10 - type: cosine_recall@1 value: 0.36731278761678987 name: Cosine Recall@1 - type: cosine_recall@3 value: 0.4855668665458095 name: Cosine Recall@3 - type: cosine_recall@5 value: 0.5607307209594199 name: Cosine Recall@5 - type: cosine_recall@10 value: 0.7255612885232186 name: Cosine Recall@10 - type: cosine_ndcg@10 value: 0.5180275425139264 name: Cosine Ndcg@10 - type: cosine_mrr@10 value: 0.45544410577878813 name: Cosine Mrr@10 - type: cosine_map@100 value: 0.4654659596012518 name: Cosine Map@100 - task: type: information-retrieval name: Information Retrieval dataset: name: dim 64 type: dim_64 metrics: - type: cosine_accuracy@1 value: 0.3582485009064287 name: Cosine Accuracy@1 - type: cosine_accuracy@3 value: 0.47510807418770046 name: Cosine Accuracy@3 - type: cosine_accuracy@5 value: 0.5530609398968066 name: Cosine Accuracy@5 - type: cosine_accuracy@10 value: 0.7208199693208758 name: Cosine Accuracy@10 - type: cosine_precision@1 value: 0.3582485009064287 name: Cosine Precision@1 - type: cosine_precision@3 value: 0.1583693580625668 name: Cosine Precision@3 - type: cosine_precision@5 value: 0.11061218797936133 name: Cosine Precision@5 - type: cosine_precision@10 value: 0.07208199693208757 name: Cosine Precision@10 - type: cosine_recall@1 value: 0.3582485009064287 name: Cosine Recall@1 - type: cosine_recall@3 value: 0.47510807418770046 name: Cosine Recall@3 - type: cosine_recall@5 value: 0.5530609398968066 name: Cosine Recall@5 - type: cosine_recall@10 value: 0.7208199693208758 name: Cosine Recall@10 - type: cosine_ndcg@10 value: 0.5115186557169926 name: Cosine Ndcg@10 - type: cosine_mrr@10 value: 0.44836820704203273 name: Cosine Mrr@10 - type: cosine_map@100 value: 0.45844332107958174 name: Cosine Map@100 --- # bkai-fine-tuned-legal This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder](https://huggingface.co/bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder) on the json dataset. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more. ## Model Details ### Model Description - **Model Type:** Sentence Transformer - **Base model:** [bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder](https://huggingface.co/bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder) - **Maximum Sequence Length:** 256 tokens - **Output Dimensionality:** 768 dimensions - **Similarity Function:** Cosine Similarity - **Training Dataset:** - json - **Language:** vi - **License:** apache-2.0 ### Model Sources - **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net) - **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers) - **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers) ### Full Model Architecture ``` SentenceTransformer( (0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'}) (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True}) ) ``` ## Usage ### Direct Usage (Sentence Transformers) First install the Sentence Transformers library: ```bash pip install -U sentence-transformers ``` Then you can load this model and run inference. ```python from sentence_transformers import SentenceTransformer # Download from the 🤗 Hub model = SentenceTransformer("KhangLeDuc/ProjectEmbedding") # Run inference sentences = [ 'Tôi làm hộ_lý theo hợp_đồng 68 tại khoa kiểm_soát nhiễm_khuẩn ở bệnh_viện huyện . Công_việc hàng ngày là xử_lý đồ vải bệnh_nhân và xử_lý_dụng_cụ y_tế của bệnh_viện . Tôi đang hưởng lương bậc 4 , hệ_số 2,19 . Tôi xin hỏi , theo Nghị_định 111 / 2022 / NĐ - CP , tôi có được tiếp_tục làm_việc và hưởng các chế_độ của hợp_đồng 68 nữa không hay tôi phải chuyển sang ký hợp_đồng khác ? Nếu chuyển sang loại hợp_đồng khác thì lương và các chế_độ sẽ hưởng thế_nào ? Bộ Nội_vụ trả_lời vấn_đề này như sau : Khoản 1 Điều 13 Nghị_định số111 / 2022 / NĐ - CPquy định : " Người đang thực_hiện các công_việc hỗ_trợ , phục_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này nếu chưa chuyển sang ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của Nghị_định số 161 / 2018 / NĐ - CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 161 / 2018 / NĐ - CP ) và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không ký hợp_đồng dịch_vụ thì trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải chuyển sang ký hợp_đồng lao_động . Hợp_đồng lao_động ký_kết phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp về tiền_lương , chế_độ bảo_hiểm xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp một trong các bên không có nhu_cầu thì giải_quyết chế_độ thôi_việc theo quy_định của pháp_luật " . Như_vậy , trường_hợp bà Trần_Thị_Hoa nếu chưa chuyển sang ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của Nghị_định số161 / 2018 / NĐ - CPthì trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định số 111 / 2022 / NĐ - CP có hiệu_lực phải chuyển sang ký hợp_đồng lao_động . Tiền_lương và các chế_độ khác của người lao_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 111 / 2022 / NĐ - CP.', 'Ký hợp_đồng lao_động theo quy_định mới từ 22 / 2 / 2023', 'Đối_tượng được bổ_nhiệm Phó_Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an được quy_định như thế_nào ?', ] embeddings = model.encode(sentences) print(embeddings.shape) # [3, 768] # Get the similarity scores for the embeddings similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities) # tensor([[ 1.0000, 0.5524, -0.0091], # [ 0.5524, 1.0000, -0.0801], # [-0.0091, -0.0801, 1.0000]]) ``` ## Evaluation ### Metrics #### Information Retrieval * Dataset: `dim_768` * Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator) with these parameters: ```json { "truncate_dim": 768 } ``` | Metric | Value | |:--------------------|:-----------| | cosine_accuracy@1 | 0.3697 | | cosine_accuracy@3 | 0.4858 | | cosine_accuracy@5 | 0.5618 | | cosine_accuracy@10 | 0.7314 | | cosine_precision@1 | 0.3697 | | cosine_precision@3 | 0.1619 | | cosine_precision@5 | 0.1124 | | cosine_precision@10 | 0.0731 | | cosine_recall@1 | 0.3697 | | cosine_recall@3 | 0.4858 | | cosine_recall@5 | 0.5618 | | cosine_recall@10 | 0.7314 | | **cosine_ndcg@10** | **0.5219** | | cosine_mrr@10 | 0.4587 | | cosine_map@100 | 0.4687 | #### Information Retrieval * Dataset: `dim_512` * Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator) with these parameters: ```json { "truncate_dim": 512 } ``` | Metric | Value | |:--------------------|:-----------| | cosine_accuracy@1 | 0.367 | | cosine_accuracy@3 | 0.4864 | | cosine_accuracy@5 | 0.5669 | | cosine_accuracy@10 | 0.7332 | | cosine_precision@1 | 0.367 | | cosine_precision@3 | 0.1621 | | cosine_precision@5 | 0.1134 | | cosine_precision@10 | 0.0733 | | cosine_recall@1 | 0.367 | | cosine_recall@3 | 0.4864 | | cosine_recall@5 | 0.5669 | | cosine_recall@10 | 0.7332 | | **cosine_ndcg@10** | **0.5215** | | cosine_mrr@10 | 0.4575 | | cosine_map@100 | 0.4674 | #### Information Retrieval * Dataset: `dim_256` * Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator) with these parameters: ```json { "truncate_dim": 256 } ``` | Metric | Value | |:--------------------|:-----------| | cosine_accuracy@1 | 0.3652 | | cosine_accuracy@3 | 0.4843 | | cosine_accuracy@5 | 0.5609 | | cosine_accuracy@10 | 0.7293 | | cosine_precision@1 | 0.3652 | | cosine_precision@3 | 0.1614 | | cosine_precision@5 | 0.1122 | | cosine_precision@10 | 0.0729 | | cosine_recall@1 | 0.3652 | | cosine_recall@3 | 0.4843 | | cosine_recall@5 | 0.5609 | | cosine_recall@10 | 0.7293 | | **cosine_ndcg@10** | **0.5189** | | cosine_mrr@10 | 0.4554 | | cosine_map@100 | 0.4655 | #### Information Retrieval * Dataset: `dim_128` * Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator) with these parameters: ```json { "truncate_dim": 128 } ``` | Metric | Value | |:--------------------|:----------| | cosine_accuracy@1 | 0.3673 | | cosine_accuracy@3 | 0.4856 | | cosine_accuracy@5 | 0.5607 | | cosine_accuracy@10 | 0.7256 | | cosine_precision@1 | 0.3673 | | cosine_precision@3 | 0.1619 | | cosine_precision@5 | 0.1121 | | cosine_precision@10 | 0.0726 | | cosine_recall@1 | 0.3673 | | cosine_recall@3 | 0.4856 | | cosine_recall@5 | 0.5607 | | cosine_recall@10 | 0.7256 | | **cosine_ndcg@10** | **0.518** | | cosine_mrr@10 | 0.4554 | | cosine_map@100 | 0.4655 | #### Information Retrieval * Dataset: `dim_64` * Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator) with these parameters: ```json { "truncate_dim": 64 } ``` | Metric | Value | |:--------------------|:-----------| | cosine_accuracy@1 | 0.3582 | | cosine_accuracy@3 | 0.4751 | | cosine_accuracy@5 | 0.5531 | | cosine_accuracy@10 | 0.7208 | | cosine_precision@1 | 0.3582 | | cosine_precision@3 | 0.1584 | | cosine_precision@5 | 0.1106 | | cosine_precision@10 | 0.0721 | | cosine_recall@1 | 0.3582 | | cosine_recall@3 | 0.4751 | | cosine_recall@5 | 0.5531 | | cosine_recall@10 | 0.7208 | | **cosine_ndcg@10** | **0.5115** | | cosine_mrr@10 | 0.4484 | | cosine_map@100 | 0.4584 | ## Training Details ### Training Dataset #### json * Dataset: json * Size: 57,371 training samples * Columns: positive and anchor * Approximate statistics based on the first 1000 samples: | | positive | anchor | |:--------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:----------------------------------------------------------------------------------| | type | string | string | | details | | | * Samples: | positive | anchor | |:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| | Điều 3 Quyết_định 44 / 2015 / QĐ - UBND thu quản_lý phí tham_gia đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản Bình_Dương có nội_dung như sau :

Điều 3 . Chánh Văn_phòng Ủy_ban nhân_dân Thủ_trưởng các sở , ban , ngành , Chủ_tịch Ủy_ban nhân_dân các huyện , thị_xã , thành_phố và Thủ_trưởng các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Quyết_định này
| Điều 3 Quyết_định 44 / 2015 / QĐ - UBND thu quản_lý phí tham_gia đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản Bình_Dương | | Điều 2 Quyết_định 3592 / QĐ - UBND 2020 phổ_biến pháp_luật hòa giải ở cơ_sở Khánh_Hòa có nội_dung như sau :

Điều 2 . Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký .
| Điều 2 Quyết_định 3592 / QĐ - UBND 2020 phổ_biến pháp_luật hòa giải ở cơ_sở Khánh_Hòa | | Điều 5 . Xác_định chi_phí lập , thẩm_định đồ_án quy_hoạch 1 . Nội_dung , sản_phẩm đồ_án quy_hoạch được quy_định tại Nghị_định quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quy_hoạch xây_dựng , Nghị_định về lập , thẩm_định , phê_duyệt và quản_lý quy_hoạch đô_thị , các Nghị_định chuyên_ngành có liên_quan và các văn_bản hướng_dẫn .
2 . Chi_phí lập đồ_án quy_hoạch bao_gồm các chi_phí sau : chi_phí cho những người tham_gia thực_hiện lập đồ_án , các chi_phí khác ( chi_phí mua tài_liệu , số_liệu , bản_đồ , văn_phòng_phẩm , phần_mềm quy_hoạch ( nếu có ) , chi_phí khấu_hao thiết_bị , chi_phí đi_lại , chi_phí lưu_trú , chi_phí hội_nghị , hội_thảo và các khoản chi_phí khác ( nếu có ) ) .
3 . Chi_phí lập đồ_án quy_hoạch xác_định theo định_mức được quy_định tại Thông_tư này chưa bao_gồm chi_phí để thực_hiện các công_việc sau :
a ) Lập nhiệm_vụ quy_hoạch .
b ) Khảo_sát xây_dựng phục_vụ lập đồ_án quy_hoạch .
c ) Mua hoặc lập các bản_đồ địa_hình phục_vụ lập đồ_án quy_hoạch ( nếu có ) .
4 . Chi_phí ...
| Chi_phí điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch được xác_định như thế_nào ? | * Loss: [MatryoshkaLoss](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#matryoshkaloss) with these parameters: ```json { "loss": "MultipleNegativesRankingLoss", "matryoshka_dims": [ 768, 512, 256, 128, 64 ], "matryoshka_weights": [ 1, 1, 1, 1, 1 ], "n_dims_per_step": -1 } ``` ### Evaluation Dataset #### json * Dataset: json * Size: 7,172 evaluation samples * Columns: positive and anchor * Approximate statistics based on the first 1000 samples: | | positive | anchor | |:--------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:----------------------------------------------------------------------------------| | type | string | string | | details | | | * Samples: | positive | anchor | |:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------------| | Cơ_quan tôi tổ_chức đấu_thầu rộng_rãi trong nước gói_thầu tư_vấn thiết_kế và thi_công ( hình_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ) . Có 3 nhà_thầu A , B , C tham_gia và đều là nhà_thầu liên_danh . Tổ chuyên_gia đánh_giá xong phần hồ_sơ đề_xuất kỹ_thuật và đã trình chủ đầu_tư phê_duyệt danh_sách nhà_thầu đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật . Ngoài_ra , tổ chuyên_gia còn có thông_báo gửi các nhà_thầu liên_danh về danh_sách nhà_thầu đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật và nhà_thầu không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật . Sau đó có nhà_thầu liên_danh C không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật đã kiến_nghị gửi chủ đầu_tư về kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất kỹ_thuật . Tuy_nhiên đơn_vị gửi kiến_nghị đến chủ đầu_tư lại là một thành_viên của liên_danh nhà_thầu C , không phải là nhà_thầu đứng đầu liên_danh . Tôi xin hỏi , trường_hợp này , thành_viên của nhà_thầu liên_danh có được quyền kiến_nghị không ? Chủ đầu_tư phải giải_quyết như thế_nào hay_là đánh_giá tiếp phần đề_xuất tài_chính ? Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời vấn_đề này như sau : Kho... | Thành_viên liên_danh nhà_thầu có quyền gửi đơn kiến_nghị ? | | Tôi xin hỏi , người làm công_chức cấp xã như địa_chính , xây_dựng , giao_thông thủy_lợi , tài_chính , ... có được hiểu là làm công_tác quản_lý nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của huyện không ? Bộ Nội_vụ trả_lời vấn_đề này như sau : Chức_danh công_chức cấp xã được quy_định tại Khoản 3 Điều 61Luật Cán_bộ , công chứcnăm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2019 ) . Nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã được quy_định tại Điều 11 Nghị_định số33 / 2023 / NĐ - CPngày 10 / 6 / 2023 của Chính_phủ quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ dân_phố . Theo đó , công_chức cấp xã làm nhiệm_vụ tham_mưu giúp UBND cấp xã về công_tác lý nhà_nước theo lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ giao trên phạm_vi địa_bàn cấp xã . Căn_cứ các quy_định nêu trên , công_chức cấp xã là người tham_mưu giúp UBND cấp xã về công_tác quản_lý nhà_nước theo lĩnh_vực chuyên_môn được giao trên địa_bàn cấp xã , không phải làm công_tác quản_lý nhà_nước thuộc phạm_vi cấp huyện . | Công_chức cấp xã làm nhiệm_vụ gì ? | | Điều 11 . Chế_phẩm sinh_học phải đăng_ký lưu_hành 1 . Chế_phẩm sinh_học sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu chưa có tên trong Danh_mục chế_phẩm sinh_học trong xử_lý chất_thải tại Việt_Nam .
2 . Chế_phẩm sinh_học có tên trong Danh_mục chế_phẩm sinh_học trong xử_lý chất_thải tại Việt_Nam nhưng có thay_đổi về thành_phần hoặc hàm_lượng các hoạt_chất trong chế_phẩm sinh_học làm ảnh_hưởng đến hiệu_quả xử_lý và tính an_toàn đối_với sức_khỏe con_người và sinh_vật .
| Chế_phẩm sinh_học phải đăng_ký lưu_hành bao_gồm những chế_phẩm sinh_học nào ? | * Loss: [MatryoshkaLoss](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#matryoshkaloss) with these parameters: ```json { "loss": "MultipleNegativesRankingLoss", "matryoshka_dims": [ 768, 512, 256, 128, 64 ], "matryoshka_weights": [ 1, 1, 1, 1, 1 ], "n_dims_per_step": -1 } ``` ### Training Hyperparameters #### Non-Default Hyperparameters - `eval_strategy`: epoch - `per_device_train_batch_size`: 52 - `per_device_eval_batch_size`: 52 - `gradient_accumulation_steps`: 12 - `learning_rate`: 3e-05 - `weight_decay`: 0.2 - `max_grad_norm`: 0.65 - `num_train_epochs`: 8 - `lr_scheduler_type`: cosine - `warmup_ratio`: 0.15 - `fp16`: True - `load_best_model_at_end`: True - `group_by_length`: True - `batch_sampler`: no_duplicates #### All Hyperparameters
Click to expand - `overwrite_output_dir`: False - `do_predict`: False - `eval_strategy`: epoch - `prediction_loss_only`: True - `per_device_train_batch_size`: 52 - `per_device_eval_batch_size`: 52 - `per_gpu_train_batch_size`: None - `per_gpu_eval_batch_size`: None - `gradient_accumulation_steps`: 12 - `eval_accumulation_steps`: None - `torch_empty_cache_steps`: None - `learning_rate`: 3e-05 - `weight_decay`: 0.2 - `adam_beta1`: 0.9 - `adam_beta2`: 0.999 - `adam_epsilon`: 1e-08 - `max_grad_norm`: 0.65 - `num_train_epochs`: 8 - `max_steps`: -1 - `lr_scheduler_type`: cosine - `lr_scheduler_kwargs`: {} - `warmup_ratio`: 0.15 - `warmup_steps`: 0 - `log_level`: passive - `log_level_replica`: warning - `log_on_each_node`: True - `logging_nan_inf_filter`: True - `save_safetensors`: True - `save_on_each_node`: False - `save_only_model`: False - `restore_callback_states_from_checkpoint`: False - `no_cuda`: False - `use_cpu`: False - `use_mps_device`: False - `seed`: 42 - `data_seed`: None - `jit_mode_eval`: False - `bf16`: False - `fp16`: True - `fp16_opt_level`: O1 - `half_precision_backend`: auto - `bf16_full_eval`: False - `fp16_full_eval`: False - `tf32`: None - `local_rank`: 0 - `ddp_backend`: None - `tpu_num_cores`: None - `tpu_metrics_debug`: False - `debug`: [] - `dataloader_drop_last`: False - `dataloader_num_workers`: 0 - `dataloader_prefetch_factor`: None - `past_index`: -1 - `disable_tqdm`: False - `remove_unused_columns`: True - `label_names`: None - `load_best_model_at_end`: True - `ignore_data_skip`: False - `fsdp`: [] - `fsdp_min_num_params`: 0 - `fsdp_config`: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False} - `fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap`: None - `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None} - `parallelism_config`: None - `deepspeed`: None - `label_smoothing_factor`: 0.0 - `optim`: adamw_torch_fused - `optim_args`: None - `adafactor`: False - `group_by_length`: True - `length_column_name`: length - `project`: huggingface - `trackio_space_id`: trackio - `ddp_find_unused_parameters`: None - `ddp_bucket_cap_mb`: None - `ddp_broadcast_buffers`: False - `dataloader_pin_memory`: True - `dataloader_persistent_workers`: False - `skip_memory_metrics`: True - `use_legacy_prediction_loop`: False - `push_to_hub`: False - `resume_from_checkpoint`: None - `hub_model_id`: None - `hub_strategy`: every_save - `hub_private_repo`: None - `hub_always_push`: False - `hub_revision`: None - `gradient_checkpointing`: False - `gradient_checkpointing_kwargs`: None - `include_inputs_for_metrics`: False - `include_for_metrics`: [] - `eval_do_concat_batches`: True - `fp16_backend`: auto - `push_to_hub_model_id`: None - `push_to_hub_organization`: None - `mp_parameters`: - `auto_find_batch_size`: False - `full_determinism`: False - `torchdynamo`: None - `ray_scope`: last - `ddp_timeout`: 1800 - `torch_compile`: False - `torch_compile_backend`: None - `torch_compile_mode`: None - `include_tokens_per_second`: False - `include_num_input_tokens_seen`: no - `neftune_noise_alpha`: None - `optim_target_modules`: None - `batch_eval_metrics`: False - `eval_on_start`: False - `use_liger_kernel`: False - `liger_kernel_config`: None - `eval_use_gather_object`: False - `average_tokens_across_devices`: True - `prompts`: None - `batch_sampler`: no_duplicates - `multi_dataset_batch_sampler`: proportional - `router_mapping`: {} - `learning_rate_mapping`: {}
### Training Logs | Epoch | Step | Training Loss | Validation Loss | dim_768_cosine_ndcg@10 | dim_512_cosine_ndcg@10 | dim_256_cosine_ndcg@10 | dim_128_cosine_ndcg@10 | dim_64_cosine_ndcg@10 | |:-------:|:-------:|:-------------:|:---------------:|:----------------------:|:----------------------:|:----------------------:|:----------------------:|:---------------------:| | 1.0 | 92 | 0.5777 | 0.1919 | 0.4327 | 0.4327 | 0.4285 | 0.4231 | 0.3973 | | 2.0 | 184 | 0.1552 | 0.1167 | 0.5138 | 0.5103 | 0.5068 | 0.5022 | 0.4873 | | 3.0 | 276 | 0.0768 | 0.1053 | 0.5156 | 0.5139 | 0.5093 | 0.5081 | 0.4955 | | 4.0 | 368 | 0.0571 | 0.0954 | 0.5184 | 0.5184 | 0.5164 | 0.5120 | 0.5010 | | 5.0 | 460 | 0.0491 | 0.0854 | 0.5191 | 0.5196 | 0.5156 | 0.5168 | 0.5049 | | 6.0 | 552 | 0.0421 | 0.0839 | 0.5215 | 0.5227 | 0.5187 | 0.5183 | 0.5088 | | **7.0** | **644** | **0.0352** | **0.0834** | **0.5219** | **0.5215** | **0.5189** | **0.518** | **0.5115** | * The bold row denotes the saved checkpoint. ### Framework Versions - Python: 3.10.12 - Sentence Transformers: 5.1.2 - Transformers: 4.57.1 - PyTorch: 2.9.0+cu128 - Accelerate: 1.11.0 - Datasets: 4.4.1 - Tokenizers: 0.22.1 ## Citation ### BibTeX #### Sentence Transformers ```bibtex @inproceedings{reimers-2019-sentence-bert, title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks", author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna", booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing", month = "11", year = "2019", publisher = "Association for Computational Linguistics", url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084", } ``` #### MatryoshkaLoss ```bibtex @misc{kusupati2024matryoshka, title={Matryoshka Representation Learning}, author={Aditya Kusupati and Gantavya Bhatt and Aniket Rege and Matthew Wallingford and Aditya Sinha and Vivek Ramanujan and William Howard-Snyder and Kaifeng Chen and Sham Kakade and Prateek Jain and Ali Farhadi}, year={2024}, eprint={2205.13147}, archivePrefix={arXiv}, primaryClass={cs.LG} } ``` #### MultipleNegativesRankingLoss ```bibtex @misc{henderson2017efficient, title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply}, author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil}, year={2017}, eprint={1705.00652}, archivePrefix={arXiv}, primaryClass={cs.CL} } ```