Update README.md
Browse files
README.md
CHANGED
|
@@ -59,6 +59,44 @@ Inference(context, question)
|
|
| 59 |
# Answer: người Mỹ gốc Nam Phi
|
| 60 |
```
|
| 61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 62 |
## Training Details
|
| 63 |
|
| 64 |
### Training Data
|
|
|
|
| 59 |
# Answer: người Mỹ gốc Nam Phi
|
| 60 |
```
|
| 61 |
|
| 62 |
+
```python
|
| 63 |
+
context_1 = """
|
| 64 |
+
Elon Reeve Musk FRS (sinh ngày 28 tháng 6 năm 1971), là một kỹ sư, nhà tài phiệt,
|
| 65 |
+
nhà phát minh, doanh nhân công nghệ và nhà từ thiện người Mỹ gốc Nam Phi.
|
| 66 |
+
"""
|
| 67 |
+
question_1 = 'Elon Musk là người nước nào?'
|
| 68 |
+
question_2 = 'Elon Musk sinh ngày bao nhiêu?'
|
| 69 |
+
|
| 70 |
+
Inference(context_1, question_1)
|
| 71 |
+
Inference(context_1, question_2)
|
| 72 |
+
```
|
| 73 |
+
|
| 74 |
+
|
| 75 |
+
```python
|
| 76 |
+
context_2 = """
|
| 77 |
+
Elon Musk cùng với em trai, Kimbal, đồng sáng lập ra Zip2,
|
| 78 |
+
một công ty phần mềm web và được hãng Compaq mua lại với giá 340 triệu USD vào năm 1999.
|
| 79 |
+
"""
|
| 80 |
+
|
| 81 |
+
question_3 = 'Elon có em trai?'
|
| 82 |
+
question_4 = 'Hãng Compaq mua lại Zip2 với giá bao nhiêu?'
|
| 83 |
+
|
| 84 |
+
Inference(context_2, question_3)
|
| 85 |
+
Inference(context_2, question_4)
|
| 86 |
+
```
|
| 87 |
+
|
| 88 |
+
```python
|
| 89 |
+
context_3 = """John vừa mới trở về từ chuyến công tác ở Paris. Anh ấy đã tham gia một hội thảo quốc tế về nghệ thuật số.
|
| 90 |
+
Trong hội thảo, John đã gặp nhiều nghệ sĩ và chia sẻ kinh nghiệm của mình trong việc sáng tạo nghệ thuật số
|
| 91 |
+
"""
|
| 92 |
+
|
| 93 |
+
question_5 = 'John đã tham gia sự kiện gì ở Paris?'
|
| 94 |
+
question_6 = 'John đã gặp được ai?'
|
| 95 |
+
|
| 96 |
+
Inference(context_3, question_5)
|
| 97 |
+
Inference(context_3, question_6)
|
| 98 |
+
```
|
| 99 |
+
|
| 100 |
## Training Details
|
| 101 |
|
| 102 |
### Training Data
|