---
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- generated_from_trainer
- dataset_size:3257
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: AITeamVN/Vietnamese_Embedding
widget:
- source_sentence: Đặt_cọc bao_nhiêu khi tham_gia đấu_giá lô cổ_phần kèm nợ phải thu
?
sentences:
- 'negative: Điều 3 . Nguyên_tắc thực_hiện và thẩm_quyền quyết_định : 4 . Toàn_bộ
số_lượng cổ_phần chào_bán ( toàn_bộ hoặc một phần vốn góp tại doanh_nghiệp ) và
khoản nợ phải thu kèm theo được xác_định là một lô . Nhà đầu_tư tham_gia đấu_giá
phải mua cả lô cổ_phần kèm nợ phải thu . Công_ty cổ_phần có vốn góp và nợ phải
thu của doanh_nghiệp mua_bán nợ không được tham_gia đấu_giá_cả lô cổ_phần kèm
nợ phải thu của chính doanh_nghiệp mình . Nhà đầu_tư tham_gia đấu_giá mua cả lô
cổ_phần kèm nợ phải thu không phải thực_hiện thủ_tục chào mua công_khai .'
- 'positive: Điều 8 . Thực_hiện bán đấu_giá : 1 . Cuộc đấu_giá được tổ_chức tại
trụ_sở của tổ_chức đấu_giá , doanh_nghiệp mua_bán nợ hoặc địa_điểm khác theo thỏa_thuận
của doanh_nghiệp mua_bán nợ và tổ_chức đấu_giá .'
- "positive: Điều 11 . Mở tài Khoản , trả lãi và thu phí : 3 . Việc thu phí thanh_toán\
\ đối_với các đối_tượng mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước được thực_hiện như sau\
\ : \n a ) Các đối_tượng phải trả phí thanh_toán , bao_gồm : Tiền_của các đơn_vị\
\ tổ_chức không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước gửi tại Kho_bạc Nhà_nước .\
\ \n Mức phí thanh_toán được thực_hiện theo mức phí mà ngân_hàng thu đối_với Kho_bạc\
\ Nhà_nước tại thời Điểm tính phí . \n b ) Các đối_tượng không phải trả phí thanh_toán\
\ , bao_gồm : Các Khoản thanh_toán của ngân_sách nhà_nước ; quỹ dự_trữ tài_chính\
\ thuộc ngân_sách trung_ương và ngân_sách cấp tỉnh ; các quỹ tài_chính nhà_nước\
\ và tiền gửi của các đơn_vị , tổ_chức có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước tại\
\ Kho_bạc Nhà_nước ."
- source_sentence: Yêu_cầu về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng và
cấu_kiện xây_dựng được quy_định như thế_nào ?
sentences:
- 'positive: Điều 5 . Đăng_tải Thông_cáo báo_chí : 1 . Bộ Tư_pháp đăng_tải Thông_cáo
báo_chí trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tư_pháp , Báo Pháp_luật Việt_Nam điện_tử
ngay sau khi ký ban_hành .'
- 'negative: Điều 7 . Sử_dụng vật_liệu xây_dựng và cấu_kiện xây_dựng trong công_trình
xây_dựng : 1 . Sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng và cấu_kiện xây_dựng khi
sử_dụng trong công_trình xây_dựng phải đảm_bảo chất_lượng , đáp_ứng tiêu_chuẩn
, quy_chuẩn kỹ_thuật , tuân_thủ thiết_kế và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) .'
- 'positive: Điều 10 . Yêu_cầu về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng
và cấu_kiện xây_dựng : 1 . Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng và
cấu_kiện xây_dựng phải tuân_thủ và phù_hợp với các quy_định của pháp_luật về chất_lượng
sản_phẩm , hàng_hóa ; pháp_luật về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật .'
- source_sentence: Mức phạt khi không tuân_thủ các quy_định về thực_phẩm biến_đổi
gen , sinh_vật biến_đổi gen sử_dụng làm thực_phẩm được quy_định như thế_nào ?
sentences:
- 'positive: Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm_quy_định liên_quan đến giao_thông
đường_bộ : 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng trên mỗi người vượt
quá quy_định được phép chở của phương_tiện nhưng tổng_mức phạt tiền tối_đa không
vượt quá 40.000.000 đồng đối_với chủ phương_tiện là cá_nhân , từ 800.000 đồng
đến 1.200.000 đồng trên mỗi người vượt quá quy_định được phép chở của phương_tiện
nhưng tổng_mức phạt tiền tối_đa không vượt quá 80.000.000 đồng đối_với chủ phương_tiện
là tổ_chức giao phương_tiện hoặc để cho người làm_công , người đại_diện điều_khiển
phương_tiện thực_hiện_hành_vi vi_phạm_quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định này
hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện_hành_vi vi_phạm_quy_định tại khoản
2 Điều 23 Nghị_định này .'
- "negative: Điều 23 . Vi_phạm_quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với\
\ thực_phẩm chức_năng , thực_phẩm biến_đổi gen , thực_phẩm chiếu_xạ : 2 . Phạt\
\ tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau\
\ đây : \n a ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm từ sinh_vật biến_đổi gen , sản_phẩm\
\ của sinh_vật biến_đổi gen có tên trong danh_mục sinh_vật biến_đổi gen được cấp\
\ giấy xác_nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm nhưng không có giấy xác_nhận\
\ sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm theo quy_định ; \n\
\ b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm từ sinh_vật biến_đổi gen , sản_phẩm của\
\ sinh_vật biến_đổi gen không có tên trong danh_mục sinh_vật biến_đổi gen được\
\ cấp giấy xác_nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm theo quy_định ; \n c )\
\ Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm bảo_quản bằng phương_pháp chiếu_xạ không thuộc\
\ danh_mục nhóm thực_phẩm được phép chiếu_xạ ; \n d ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm\
\ bảo_quản bằng phương_pháp chiếu_xạ nhưng không tuân_thủ quy_định về liều chiếu_xạ\
\ ."
- "positive: Điều 17 . Vi_phạm_quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với\
\ thực_phẩm biến_đổi gen , thực_phẩm chiếu_xạ : 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng\
\ đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : \n a ) Sản_xuất\
\ , kinh_doanh thực_phẩm từ sinh_vật biến_đổi gen , sản_phẩm của sinh_vật biến_đổi\
\ gen không có tên trong Danh_mục sinh_vật biến_đổi gen được cấp giấy xác_nhận\
\ đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm ; \n b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm\
\ từ sinh_vật biến_đổi gen , sản_phẩm của sinh_vật biến_đổi gen có tên trong Danh_mục\
\ sinh_vật biến_đổi gen được cấp giấy xác_nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm\
\ nhưng không có giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm\
\ thực_phẩm ; \n c ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm bảo_quản bằng phương_pháp\
\ chiếu_xạ không thuộc danh_mục nhóm thực_phẩm được phép chiếu_xạ ; \n d ) Thực_hiện\
\ chiếu_xạ thực_phẩm nhưng không tuân_thủ quy_định về liều_lượng chiếu_xạ hoặc\
\ chiếu_xạ thực_phẩm tại cơ_sở chưa đủ điều_kiện và được cơ_quan có thẩm_quyền\
\ cấp phép theo quy_định của pháp_luật ."
- source_sentence: Xây_dựng hệ_thống kết_nối dự_báo , cảnh_báo , thông_báo , báo_động
thông_tin phòng_thủ dân_sự được quy_định như thế_nào ?
sentences:
- 'positive: Điều 10 . Xây_dựng hệ_thống kết_nối dự_báo , cảnh_báo , thông_báo ,
báo_động thông_tin phòng_thủ dân_sự : Củng_cố , xây_dựng các trung_tâm , các đài
dự_báo khí_tượng thủy_văn ; các trạm báo tin động_đất , cảnh_báo sóng_thần ; các
trạm quan_trắc - cảnh_báo môi_trường độc xạ ; các đài , trạm quan_sát , báo_động
phòng không nhân_dân của Trung_ương , khu_vực , địa_phương trên đất_liền và biển
đảo , hệ_thống trang thiết_bị công_nghệ thông_tin , Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ
, các bộ , ngành từ trung_ương đến địa_phương tạo thành hệ_thống mạng thông_tin
dự_báo , cảnh_báo , thông_báo , báo_động phòng_thủ dân_sự trên phạm_vi toàn_quốc
.'
- "negative: Điều 13 . Phòng_thủ dân_sự : 2 . Nhiệm_vụ phòng_thủ dân_sự bao_gồm\
\ : \n a ) Xây_dựng cơ_chế hoạt_động , kế_hoạch phòng_thủ dân_sự ; \n b ) Tuyên_truyền\
\ , giáo_dục , bồi_dưỡng , tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập ; \n c ) Xây_dựng\
\ hệ_thống công_trình phòng_thủ dân_sự ; \n d ) Xây_dựng hệ_thống tiếp_nhận ,\
\ xử_lý thông_tin , nghiên_cứu dự_báo , cảnh_báo , thông_báo , báo_động ; \n đ\
\ ) Thực_hiện các biện_pháp phòng_thủ dân_sự ."
- "positive: Điều 12 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm_quy_định về sử_dụng , khai_thác\
\ trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ : 10 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt\
\ , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện_hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục\
\ hậu_quả sau đây : \n a ) Thực_hiện_hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều\
\ này buộc phải thu_dọn thóc , lúa , rơm , rạ , nông , lâm , hải_sản , thiết_bị\
\ trên đường_bộ ; \n b ) Thực_hiện_hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản\
\ 2 Điều này buộc phải di_dời cây_trồng không đúng quy_định và khôi_phục lại tình_trạng\
\ ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; \n c ) Thực_hiện_hành_vi\
\ quy_định tại điểm c , điểm d khoản 2 Điều này buộc phải thu_dọn vật_tư , vật_liệu\
\ , hàng_hóa và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính\
\ gây ra ; \n d ) Thực_hiện_hành_vi quy_định tại khoản 3 ; khoản 4 ; điểm b ,\
\ điểm c , điểm d khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm\
\ g , điểm h , điểm i khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này buộc phải thu_dọn\
\ rác , chất phế_thải , phương_tiện , vật_tư , vật_liệu , hàng_hóa , máy_móc ,\
\ thiết_bị , biển_hiệu , biển quảng_cáo , các loại vật_dụng khác và khôi_phục\
\ lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; \n đ )\
\ Thực_hiện_hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 , điểm đ khoản 6 , điểm b khoản\
\ 8 , khoản 9 Điều này buộc phải tháo_dỡ công_trình xây_dựng trái_phép ( không\
\ có giấy_phép hoặc không đúng với giấy_phép ) và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu\
\ đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ."
- source_sentence: Giấy khám sức_khỏe đi du_học có giá_trị bao_nhiêu tháng ?
sentences:
- 'negative: Điều 3 . Giấy khám sức_khỏe : 4 . Giấy khám sức_khỏe chỉ có giá_trị
khi : Ghi theo đúng mẫu quy_định ; viết bằng bút mực hoặc bút_bi màu xanh hoặc
đen ; chữ_viết rõ_ràng , không tẩy xóa , không viết tắt ; ghi đầy_đủ các nội_dung
trong Giấy khám sức_khỏe ; kết_luận của Hội_đồng khám sức_khỏe tuyển_chọn công_dân
phục_vụ có thời_hạn trong CAND có giá_trị trong 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày khám
, nếu không có những diễn_biến đặc_biệt về sức_khỏe .'
- "positive: Điều 6 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú : 1 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú ,\
\ bao_gồm : \n a ) Phiếu báo thay_đổi hộ_khẩu , nhân_khẩu ; \n b ) Bản khai nhân_khẩu\
\ ( đối_với trường_hợp phải khai bản khai nhân_khẩu ) ; \n c ) Giấy chuyển hộ_khẩu\
\ ( đối_với các trường_hợp phải cấp giấy chuyển hộ_khẩu quy_định tại khoản 2 Điều\
\ 28 Luật Cư_trú ) ; \n d ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp quy_định\
\ tại Điều 6 Nghị_định số 31_2014 _NĐ - CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính_phủ\
\ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Cư_trú ( sau đây viết\
\ gọn là Nghị_định số 31_2014 _NĐ - CP ) . Trường_hợp chỗ ở hợp_pháp do thuê ,\
\ mượn , ở nhờ thì phải được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho\
\ đăng_ký thường_trú vào chỗ ở của mình và ghi vào phiếu báo thay_đổi hộ_khẩu\
\ , nhân_khẩu , ký , ghi rõ họ , tên ; trường_hợp người cho thuê , cho mượn ,\
\ cho ở nhờ đã có ý_kiến bằng văn_bản đồng_ý cho đăng_ký thường_trú vào chỗ ở\
\ của mình thì không phải ghi vào phiếu báo thay_đổi hộ_khẩu , nhân_khẩu . Đối_với\
\ chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ tại thành_phố trực_thuộc Trung_ương phải\
\ có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã về điều_kiện diện_tích bình_quân bảo_đảm\
\ theo quy_định của Hội_đồng nhân_dân thành_phố trực_thuộc Trung_ương . \n Trường_hợp\
\ có quan_hệ gia_đình là ông , bà nội , ngoại , cha , mẹ , vợ , chồng , con và\
\ anh , chị , em ruột , cô , dì , chú , bác , cậu ruột , cháu ruột chuyển đến\
\ ở với nhau ; người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc còn cha , mẹ nhưng\
\ cha , mẹ không có khả_năng nuôi_dưỡng , người khuyết_tật mất khả_năng lao_động\
\ , người bị bệnh tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng\
\ điều_khiển hành_vi về ở với người giám_hộ thì không phải xuất_trình giấy_tờ\
\ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp nhưng phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh\
\ hoặc xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết gọn\
\ là Ủy_ban nhân_dân cấp xã ) về mối quan_hệ nêu trên ."
- 'positive: Điều 8 . Cấp Giấy khám sức_khỏe : 4 . Trường_hợp người được KSK có
xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo
quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS.'
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
---
# SentenceTransformer based on AITeamVN/Vietnamese_Embedding
This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [AITeamVN/Vietnamese_Embedding](https://huggingface.co/AITeamVN/Vietnamese_Embedding). It maps sentences & paragraphs to a 1024-dimensional dense vector space and can be used for retrieval.
## Model Details
### Model Description
- **Model Type:** Sentence Transformer
- **Base model:** [AITeamVN/Vietnamese_Embedding](https://huggingface.co/AITeamVN/Vietnamese_Embedding)
- **Maximum Sequence Length:** 256 tokens
- **Output Dimensionality:** 1024 dimensions
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
- **Supported Modality:** Text
### Model Sources
- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)
### Full Model Architecture
```
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'XLMRobertaModel'})
(1): Pooling({'embedding_dimension': 1024, 'pooling_mode': 'cls', 'include_prompt': True})
(2): Normalize({})
)
```
## Usage
### Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
```bash
pip install -U sentence-transformers
```
Then you can load this model and run inference.
```python
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("sentence_transformers_model_id")
# Run inference
sentences = [
'Giấy khám sức_khỏe đi du_học có giá_trị bao_nhiêu tháng ?',
'positive: Điều 8 . Cấp Giấy khám sức_khỏe : 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS.',
'negative: Điều 3 . Giấy khám sức_khỏe : 4 . Giấy khám sức_khỏe chỉ có giá_trị khi : Ghi theo đúng mẫu quy_định ; viết bằng bút mực hoặc bút_bi màu xanh hoặc đen ; chữ_viết rõ_ràng , không tẩy xóa , không viết tắt ; ghi đầy_đủ các nội_dung trong Giấy khám sức_khỏe ; kết_luận của Hội_đồng khám sức_khỏe tuyển_chọn công_dân phục_vụ có thời_hạn trong CAND có giá_trị trong 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày khám , nếu không có những diễn_biến đặc_biệt về sức_khỏe .',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 1024]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.5422, 0.0081],
# [0.5422, 1.0000, 0.1163],
# [0.0081, 0.1163, 1.0000]])
```
## Training Details
### Training Dataset
#### Unnamed Dataset
* Size: 3,257 training samples
* Columns: anchor, positive, and negative
* Approximate statistics based on the first 100 samples:
| | anchor | positive | negative |
|:---------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
| type | string | string | string |
| modality | text | text | text |
| details |
Công_an xã xử_phạt lỗi không mang bằng lái_xe có đúng không ? | positive: Điều 7 . Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát khác và Công_an xã : 1 . Bố_trí_lực_lượng tham_gia tuần_tra , kiểm_soát trật_tự , an_toàn giao_thông theo kế_hoạch . | negative: Điều 4 . Quản_lý , sử_dụng biểu_mẫu sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt : 4 . Trường_hợp người vi_phạm hành_chính có giấy_phép lái_xe tích_hợp của giấy_phép lái_xe có thời_hạn và giấy_phép lái_xe không thời_hạn , bị áp_dụng hình_thức xử_phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe theo quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt , người có thẩm_quyền quyết_định xử_phạt phải ghi rõ trong quyết_định , xử_phạt vi_phạm hành_chính các hạng xe được phép điều_khiển theo giấy_phép lái_xe và áp_dụng hình_thức xử_phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe có thời_hạn hoặc giấy_phép lái_xe không thời_hạn đối_với loại xe đã sử_dụng khi thực_hiện_hành_vi vi_phạm ( xe ô_tô hoặc máy_kéo hoặc xe mô_tô ) . Người vi_phạm hành_chính được quyền điều_khiển những loại xe còn lại được ghi trong giấy_phép lái_xe . |
| Phải thực_hiện thao_tác nạp mẫu vào bình chứa và xử_lý mẫu sơ_bộ bằng hóa_chất như thế_nào ? | positive: Điều 11 . Tiến_hành lấy , bảo_quản mẫu : 2 . Thao_tác lấy mẫu
a ) Việc lấy mẫu phải có_mặt chủ nguồn thải hoặc người đại_diện của cơ_sở có nguồn thải . Trường_hợp chủ nguồn thải hoặc người đại_diện vắng_mặt hoặc không hợp_tác thì trưởng_đoàn công_tác có trách_nhiệm lập biên_bản về sự vắng_mặt hoặc không hợp_tác và phải có người chứng_kiến việc lấy mẫu ;
b ) Trước khi lấy mẫu phải cho chủ nguồn thải hoặc người đại_diện của cơ_sở có nguồn thải hoặc người chứng_kiến thấy dụng_cụ lấy và chứa mẫu đảm_bảo sạch , các dụng_cụ và hóa_chất đáp_ứng các tiêu_chuẩn quốc_gia về lấy mẫu . Chụp ảnh hoặc quay_phim về điểm thu mẫu và hoạt_động thu mẫu ;
c ) Sử_dụng dụng_cụ lấy mẫu để múc nước_thải vào dụng_cụ chứa trung_gian ( xô bằng nhựa sạch có dung_tích từ 10 đến 15 lít ) . Nếu chiều sâu dòng nước_thải nhỏ hơn 01 mét , độ sâu lấy mẫu nước_thải nằm ở 1 / 3 chiều sâu dòng nước_thải tính từ bề_mặt_nước . Nếu chiều sâu dòng nước_thải lớn hơn 01 mét thì lấy ở độ sâu từ 20cm đến 50cm tính ... | negative: Điều 12 . Nhãn mẫu : 2 . Dán nhãn lên bình_chứa mẫu : nhãn phải bám chắc vào bình chứa , không để bị thấm nước , phải dùng băng_dính trong suốt rộng bản ( bề rộng ≥ 4cm ) dán đè kín lên_mặt nhãn và bao tròn hơn một vòng_quanh bình chứa để cố_định chặt và kín toàn_bộ tem nhãn vào thành bình ( nhãn mẫu có_thể được ghi và dán lên bình chứa trước khi lấy mẫu ) . |
| Trình_tự đánh_giá chất_lượng hàng năm đối_với Kiểm_soát viên được quy_định như thế_nào ? | positive: Điều 13 . Trình_tự , thủ_tục đánh_giá : 1 . Đối_với người quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước :
a ) Người quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước viết bản tự nhận_xét , đánh_giá theo nội_dung , tiêu_chí đánh_giá và tự nhận mức_độ xếp loại chất_lượng ;
b ) Hội_đồng thành_viên họp nhận_xét , đánh_giá đối_với người quản_lý doanh_nghiệp . Cuộc họp đánh_giá , xếp loại chất_lượng được ghi thành biên_bản , trong đó nêu rõ thành_phần tham_dự , các ý_kiến tham_gia ;
c ) Lấy ý_kiến bằng văn_bản về đánh_giá , xếp loại chất_lượng người quản_lý doanh_nghiệp của cấp ủy cùng cấp ;
d ) Trên_cơ_sở ý_kiến của cấp ủy cùng cấp , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với người quản_lý doanh_nghiệp theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty gửi cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu xem_xét , quyết_định . | negative: Điều 8 . Xếp loại chất_lượng : Người quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát viên , người đại_diện phần vốn nhà_nước được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm theo 4 mức_độ : Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , hoàn_thành nhiệm_vụ , không hoàn_thành nhiệm_vụ . |
* Loss: [MultipleNegativesRankingLoss](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
```json
{
"scale": 20.0,
"similarity_fct": "cos_sim",
"gather_across_devices": false,
"directions": [
"query_to_doc"
],
"partition_mode": "joint",
"hardness_mode": null,
"hardness_strength": 0.0
}
```
### Training Hyperparameters
#### Non-Default Hyperparameters
- `per_device_train_batch_size`: 32
- `warmup_steps`: 100
- `gradient_accumulation_steps`: 2
- `bf16`: True
- `gradient_checkpointing`: True
- `gradient_checkpointing_kwargs`: {'use_reentrant': False}
#### All Hyperparameters