PathoPod and PathoEdge demonstration videos (Vietnamese)
Browse files- README.md +17 -16
- video/01-tiep-nhan.mp4 +2 -2
- video/02-pha-benh-pham.mp4 +2 -2
- video/03-ky-thuat-vien-mo-benh-hoc.mp4 +2 -2
- video/04-ky-thuat-vien-hmmd.mp4 +2 -2
- video/05-van-hanh-may-quet.mp4 +2 -2
- video/06-pathoedge-may-quet-den-pacs.mp4 +2 -2
- video/07-bac-si-giai-phau-benh.mp4 +2 -2
- video/08-bac-si-noi-tru.mp4 +2 -2
- video/09-truong-khoa.mp4 +2 -2
- video/10-sinh-hoc-phan-tu.mp4 +2 -2
- video/11-ky-thuat-vien-te-bao-hoc.mp4 +2 -2
- video/12-quan-ly-phong-xet-nghiem.mp4 +2 -2
- video/13-quan-tri-cntt.mp4 +2 -2
- video/14-kiem-toan-vien.mp4 +2 -2
- video/15-ai-dinh-luong-hmmd-ung-thu-vu.mp4 +2 -2
README.md
CHANGED
|
@@ -18,7 +18,8 @@ thông tin xét nghiệm (LIS) cho mọi vai trò trong khoa, kết nối HL7 v
|
|
| 18 |
HER2, Ki-67 chạy tại chỗ trên máy chủ của khoa; không gửi thông tin bệnh nhân ra ngoài.
|
| 19 |
|
| 20 |
Mỗi video là thời gian thực, không tua nhanh, quay từ trình duyệt (và cửa sổ PathoEdge) làm việc với máy chủ pod1 thật; giao
|
| 21 |
-
diện
|
|
|
|
| 22 |
tiếp nhận, pha bệnh phẩm, kỹ thuật, nhuộm HMMD, quét tiêu bản (PathoEdge), phân công, đọc với AI và ký duyệt, phát hành.
|
| 23 |
Bệnh nhân là dữ liệu giả lập (tên có chữ "Demo"). Ảnh tiêu bản của ca bệnh mới là bộ HE/ER/PR/HER2/Ki-67 của một bệnh nhân
|
| 24 |
trong bộ dữ liệu công khai ACROBAT (CC BY 4.0), quét Hamamatsu 10×.
|
|
@@ -46,91 +47,91 @@ Vai trò Chủ hệ thống (owner: phân quyền, bảng điều khiển hệ t
|
|
| 46 |
|
| 47 |
## Video
|
| 48 |
|
| 49 |
-
### 1. Tiếp nhận (2:
|
| 50 |
|
| 51 |
Tìm/đăng ký bệnh nhân, đăng ký ca bệnh (phiếu chỉ định, ER/PR/HER2/Ki-67, mẫu A với thời điểm lấy mẫu và cố định), in nhãn, nhận bệnh phẩm bằng mã vạch.
|
| 52 |
|
| 53 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/01-tiep-nhan.mp4"></video>
|
| 54 |
|
| 55 |
-
### 2. Nhân viên pha bệnh phẩm (
|
| 56 |
|
| 57 |
Danh sách mẫu chờ pha, quét mã vạch mẫu, tạo khối nến A1, mô tả đại thể theo mẫu soạn sẵn, hoàn tất pha bệnh phẩm.
|
| 58 |
|
| 59 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/02-pha-benh-pham.mp4"></video>
|
| 60 |
|
| 61 |
-
### 3. Kỹ thuật viên mô bệnh học (1:
|
| 62 |
|
| 63 |
Xử lý mô, vùi nến, cắt 5 tiêu bản (HE + 4 HMMD) và in nhãn, nhuộm HE bằng mã vạch, kho.
|
| 64 |
|
| 65 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/03-ky-thuat-vien-mo-benh-hoc.mp4"></video>
|
| 66 |
|
| 67 |
-
### 4. Kỹ thuật viên HMMD / ISH (1:
|
| 68 |
|
| 69 |
Phiếu nhuộm ER, PR, HER2, Ki-67: quy trình, dòng kháng thể, lô còn hạn, thiết bị, tiêu bản chứng, cổng kiểm tra chất lượng (QC).
|
| 70 |
|
| 71 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/04-ky-thuat-vien-hmmd.mp4"></video>
|
| 72 |
|
| 73 |
-
### 5. PathoEdge: từ máy quét đến PACS (
|
| 74 |
|
| 75 |
Máy quét lưu 5 tiêu bản vào thư mục; tác tử PathoEdge gửi về PathoEdge (pod1), kiểm tra SHA-256, chuyển sang DICOM WSI, lưu vào PathoPod PACS; LIS tự cập nhật, ca bệnh sẵn sàng đọc; ảnh mở trong trình xem.
|
| 76 |
|
| 77 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/06-pathoedge-may-quet-den-pacs.mp4"></video>
|
| 78 |
|
| 79 |
-
### 6. Nhân viên vận hành máy quét (1:
|
| 80 |
|
| 81 |
Hàng đợi quét (trạng thái từ PathoEdge), kiểm tra ảnh trong trình xem, đánh dấu Ảnh đạt / Ảnh lỗi / Quét lại.
|
| 82 |
|
| 83 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/05-van-hanh-may-quet.mp4"></video>
|
| 84 |
|
| 85 |
-
### 7. Trưởng khoa (1:
|
| 86 |
|
| 87 |
Phân công ca cho bác sĩ và bác sĩ nội trú, bảng điều khiển TAT và khối lượng công việc, điểm không phù hợp, kho, nhật ký kiểm toán, người dùng, danh mục, mẫu phiếu của khoa.
|
| 88 |
|
| 89 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/09-truong-khoa.mp4"></video>
|
| 90 |
|
| 91 |
-
### 8. AI định lượng ER, PR, HER2, Ki-67 (
|
| 92 |
|
| 93 |
Bác sĩ giải phẫu bệnh vẽ vùng đếm, AI đếm nhân trên ảnh toàn tiêu bản, bác sĩ kiểm tra và quyết định, đưa vào phiếu kết quả; hoàn thiện phiếu, xem trước, PDF bản nháp, ký duyệt, PDF đã ký.
|
| 94 |
|
| 95 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/15-ai-dinh-luong-hmmd-ung-thu-vu.mp4"></video>
|
| 96 |
|
| 97 |
-
### 9. Bác sĩ nội trú (1:
|
| 98 |
|
| 99 |
Đọc ca được phân công, nhập kết quả và chẩn đoán, ký với tư cách bác sĩ nội trú: phiếu chờ đồng ký.
|
| 100 |
|
| 101 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/08-bac-si-noi-tru.mp4"></video>
|
| 102 |
|
| 103 |
-
### 10. Bác sĩ giải phẫu bệnh (
|
| 104 |
|
| 105 |
Đồng ký phiếu của bác sĩ nội trú, trình xem và thước đo, phát hành phiếu (HL7 về bệnh viện), phiếu bổ sung, hồ sơ bệnh nhân, mẫu phiếu của tôi.
|
| 106 |
|
| 107 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/07-bac-si-giai-phau-benh.mp4"></video>
|
| 108 |
|
| 109 |
-
### 11. Chuyên viên sinh học phân tử (0:
|
| 110 |
|
| 111 |
Danh sách yêu cầu xét nghiệm phân tử (NGS), xem tiêu bản để chọn vùng u, mở trong OncoPrint.
|
| 112 |
|
| 113 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/10-sinh-hoc-phan-tu.mp4"></video>
|
| 114 |
|
| 115 |
-
### 12. Kỹ thuật viên tế bào học (0:
|
| 116 |
|
| 117 |
Xem ca bệnh (chỉ đọc); sàng lọc tế bào học ở giai đoạn 2.
|
| 118 |
|
| 119 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/11-ky-thuat-vien-te-bao-hoc.mp4"></video>
|
| 120 |
|
| 121 |
-
### 13. Quản lý phòng xét nghiệm (1:
|
| 122 |
|
| 123 |
Bảng điều khiển TAT và khối lượng công việc, ghi nhận và đóng điểm không phù hợp, thêm thuốc thử, nhận lô, thiết bị, xem phiếu kết quả.
|
| 124 |
|
| 125 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/12-quan-ly-phong-xet-nghiem.mp4"></video>
|
| 126 |
|
| 127 |
-
### 14. Quản trị viên CNTT (1:
|
| 128 |
|
| 129 |
Tạo và khóa tài khoản, danh mục, mẫu, máy in nhãn, kết nối HL7/FHIR/PathoEdge, cài đặt; không truy cập dữ liệu lâm sàng.
|
| 130 |
|
| 131 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/13-quan-tri-cntt.mp4"></video>
|
| 132 |
|
| 133 |
-
### 15. Kiểm toán viên (
|
| 134 |
|
| 135 |
Nhật ký kiểm toán của ca bệnh, kiểm tra chuỗi băm, tab Kiểm toán của ca (chỉ đọc), bảng điều khiển TAT.
|
| 136 |
|
|
|
|
| 18 |
HER2, Ki-67 chạy tại chỗ trên máy chủ của khoa; không gửi thông tin bệnh nhân ra ngoài.
|
| 19 |
|
| 20 |
Mỗi video là thời gian thực, không tua nhanh, quay từ trình duyệt (và cửa sổ PathoEdge) làm việc với máy chủ pod1 thật; giao
|
| 21 |
+
diện, chú thích và lời đọc bằng tiếng Việt (giọng đọc tổng hợp chạy tại chỗ: Piper, giọng vi_VN-vais1000 huấn luyện trên dữ liệu
|
| 22 |
+
VAIS-1000, CC BY 4.0; mỗi chú thích được đọc lên). Các video theo **một ca bệnh mới** đi qua khoa theo đúng thứ tự công việc:
|
| 23 |
tiếp nhận, pha bệnh phẩm, kỹ thuật, nhuộm HMMD, quét tiêu bản (PathoEdge), phân công, đọc với AI và ký duyệt, phát hành.
|
| 24 |
Bệnh nhân là dữ liệu giả lập (tên có chữ "Demo"). Ảnh tiêu bản của ca bệnh mới là bộ HE/ER/PR/HER2/Ki-67 của một bệnh nhân
|
| 25 |
trong bộ dữ liệu công khai ACROBAT (CC BY 4.0), quét Hamamatsu 10×.
|
|
|
|
| 47 |
|
| 48 |
## Video
|
| 49 |
|
| 50 |
+
### 1. Tiếp nhận (2:35)
|
| 51 |
|
| 52 |
Tìm/đăng ký bệnh nhân, đăng ký ca bệnh (phiếu chỉ định, ER/PR/HER2/Ki-67, mẫu A với thời điểm lấy mẫu và cố định), in nhãn, nhận bệnh phẩm bằng mã vạch.
|
| 53 |
|
| 54 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/01-tiep-nhan.mp4"></video>
|
| 55 |
|
| 56 |
+
### 2. Nhân viên pha bệnh phẩm (1:09)
|
| 57 |
|
| 58 |
Danh sách mẫu chờ pha, quét mã vạch mẫu, tạo khối nến A1, mô tả đại thể theo mẫu soạn sẵn, hoàn tất pha bệnh phẩm.
|
| 59 |
|
| 60 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/02-pha-benh-pham.mp4"></video>
|
| 61 |
|
| 62 |
+
### 3. Kỹ thuật viên mô bệnh học (1:28)
|
| 63 |
|
| 64 |
Xử lý mô, vùi nến, cắt 5 tiêu bản (HE + 4 HMMD) và in nhãn, nhuộm HE bằng mã vạch, kho.
|
| 65 |
|
| 66 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/03-ky-thuat-vien-mo-benh-hoc.mp4"></video>
|
| 67 |
|
| 68 |
+
### 4. Kỹ thuật viên HMMD / ISH (1:56)
|
| 69 |
|
| 70 |
Phiếu nhuộm ER, PR, HER2, Ki-67: quy trình, dòng kháng thể, lô còn hạn, thiết bị, tiêu bản chứng, cổng kiểm tra chất lượng (QC).
|
| 71 |
|
| 72 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/04-ky-thuat-vien-hmmd.mp4"></video>
|
| 73 |
|
| 74 |
+
### 5. PathoEdge: từ máy quét đến PACS (3:39)
|
| 75 |
|
| 76 |
Máy quét lưu 5 tiêu bản vào thư mục; tác tử PathoEdge gửi về PathoEdge (pod1), kiểm tra SHA-256, chuyển sang DICOM WSI, lưu vào PathoPod PACS; LIS tự cập nhật, ca bệnh sẵn sàng đọc; ảnh mở trong trình xem.
|
| 77 |
|
| 78 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/06-pathoedge-may-quet-den-pacs.mp4"></video>
|
| 79 |
|
| 80 |
+
### 6. Nhân viên vận hành máy quét (1:17)
|
| 81 |
|
| 82 |
Hàng đợi quét (trạng thái từ PathoEdge), kiểm tra ảnh trong trình xem, đánh dấu Ảnh đạt / Ảnh lỗi / Quét lại.
|
| 83 |
|
| 84 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/05-van-hanh-may-quet.mp4"></video>
|
| 85 |
|
| 86 |
+
### 7. Trưởng khoa (1:37)
|
| 87 |
|
| 88 |
Phân công ca cho bác sĩ và bác sĩ nội trú, bảng điều khiển TAT và khối lượng công việc, điểm không phù hợp, kho, nhật ký kiểm toán, người dùng, danh mục, mẫu phiếu của khoa.
|
| 89 |
|
| 90 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/09-truong-khoa.mp4"></video>
|
| 91 |
|
| 92 |
+
### 8. AI định lượng ER, PR, HER2, Ki-67 (6:31)
|
| 93 |
|
| 94 |
Bác sĩ giải phẫu bệnh vẽ vùng đếm, AI đếm nhân trên ảnh toàn tiêu bản, bác sĩ kiểm tra và quyết định, đưa vào phiếu kết quả; hoàn thiện phiếu, xem trước, PDF bản nháp, ký duyệt, PDF đã ký.
|
| 95 |
|
| 96 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/15-ai-dinh-luong-hmmd-ung-thu-vu.mp4"></video>
|
| 97 |
|
| 98 |
+
### 9. Bác sĩ nội trú (1:12)
|
| 99 |
|
| 100 |
Đọc ca được phân công, nhập kết quả và chẩn đoán, ký với tư cách bác sĩ nội trú: phiếu chờ đồng ký.
|
| 101 |
|
| 102 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/08-bac-si-noi-tru.mp4"></video>
|
| 103 |
|
| 104 |
+
### 10. Bác sĩ giải phẫu bệnh (2:00)
|
| 105 |
|
| 106 |
Đồng ký phiếu của bác sĩ nội trú, trình xem và thước đo, phát hành phiếu (HL7 về bệnh viện), phiếu bổ sung, hồ sơ bệnh nhân, mẫu phiếu của tôi.
|
| 107 |
|
| 108 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/07-bac-si-giai-phau-benh.mp4"></video>
|
| 109 |
|
| 110 |
+
### 11. Chuyên viên sinh học phân tử (0:51)
|
| 111 |
|
| 112 |
Danh sách yêu cầu xét nghiệm phân tử (NGS), xem tiêu bản để chọn vùng u, mở trong OncoPrint.
|
| 113 |
|
| 114 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/10-sinh-hoc-phan-tu.mp4"></video>
|
| 115 |
|
| 116 |
+
### 12. Kỹ thuật viên tế bào học (0:40)
|
| 117 |
|
| 118 |
Xem ca bệnh (chỉ đọc); sàng lọc tế bào học ở giai đoạn 2.
|
| 119 |
|
| 120 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/11-ky-thuat-vien-te-bao-hoc.mp4"></video>
|
| 121 |
|
| 122 |
+
### 13. Quản lý phòng xét nghiệm (1:40)
|
| 123 |
|
| 124 |
Bảng điều khiển TAT và khối lượng công việc, ghi nhận và đóng điểm không phù hợp, thêm thuốc thử, nhận lô, thiết bị, xem phiếu kết quả.
|
| 125 |
|
| 126 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/12-quan-ly-phong-xet-nghiem.mp4"></video>
|
| 127 |
|
| 128 |
+
### 14. Quản trị viên CNTT (1:44)
|
| 129 |
|
| 130 |
Tạo và khóa tài khoản, danh mục, mẫu, máy in nhãn, kết nối HL7/FHIR/PathoEdge, cài đặt; không truy cập dữ liệu lâm sàng.
|
| 131 |
|
| 132 |
<video controls width="100%" src="https://huggingface.co/cloudkites/pathopod-demo/resolve/main/video/13-quan-tri-cntt.mp4"></video>
|
| 133 |
|
| 134 |
+
### 15. Kiểm toán viên (1:01)
|
| 135 |
|
| 136 |
Nhật ký kiểm toán của ca bệnh, kiểm tra chuỗi băm, tab Kiểm toán của ca (chỉ đọc), bảng điều khiển TAT.
|
| 137 |
|
video/01-tiep-nhan.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:b80cb0443c0f9a711a9e51228a8c439b34feda542a5ba83306c7cd3f182916bb
|
| 3 |
+
size 2543422
|
video/02-pha-benh-pham.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:9fad283f15944871b0086b06488962664f8a33270437605bac3f3acbf13de930
|
| 3 |
+
size 1816212
|
video/03-ky-thuat-vien-mo-benh-hoc.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:68da5967e5b75281ddc7a40ffe4eed372ee58ad6d45657e5e384bdf15ef65ea8
|
| 3 |
+
size 1602374
|
video/04-ky-thuat-vien-hmmd.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:0f8f2a80bc35145d6bede7032f95403a5725df62e34da4ee7b1db52eb16f2dee
|
| 3 |
+
size 2407438
|
video/05-van-hanh-may-quet.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:aacf69360cc59c2d6a0876afd0784d4414f47d4af1675c796202fe993cfad29d
|
| 3 |
+
size 2973211
|
video/06-pathoedge-may-quet-den-pacs.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:86b5e3829cde0041a0cef9394082e5217156e0c2b611491eb1de79109049e80d
|
| 3 |
+
size 7034321
|
video/07-bac-si-giai-phau-benh.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:fc9db315a086426afff46d7ab58558b6d705606ff9aa102f3d1d572b9ee9f2b2
|
| 3 |
+
size 3995469
|
video/08-bac-si-noi-tru.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:7dd30577c3715174e3778e38d61e7f77d2b1eb60b5dba8614b2c14e436b689a3
|
| 3 |
+
size 2269673
|
video/09-truong-khoa.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:63530d9d575d6128a4dd43ef81b655eb94e6f65235d78c05416002826cb3b80c
|
| 3 |
+
size 3309172
|
video/10-sinh-hoc-phan-tu.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:4de365eebb1803b593d4052cbbd950eb57714a2a9c26c9f3984238ad4b81812b
|
| 3 |
+
size 1111671
|
video/11-ky-thuat-vien-te-bao-hoc.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:68b341483bc2547c70213e05ad66c9ae03de74137bec746754946ada4203609e
|
| 3 |
+
size 947798
|
video/12-quan-ly-phong-xet-nghiem.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:21257e6e2a729916233346202d35257067945f7bb4a90e1b3101df224c1a8962
|
| 3 |
+
size 2746701
|
video/13-quan-tri-cntt.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:786881681d3028100f030304fa514f76206ed7611149f08756498d0ab9e73821
|
| 3 |
+
size 2356914
|
video/14-kiem-toan-vien.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:80758f8136a9c7eed8c3951f5e59574eaf4b66d3812e92a3f2d6460b0877f84e
|
| 3 |
+
size 2017745
|
video/15-ai-dinh-luong-hmmd-ung-thu-vu.mp4
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:77e56c606f36878ff6374fb25368e5e4278674c8db0ca6da48dce979b87c853b
|
| 3 |
+
size 14588041
|