MRC001 / results.json
combi2k2's picture
Inferences of the model about test dataset
5bf6c63
{
"uit_01__00061_0_1": "Chiến tranh thế giới thứ nhất và Cách mạng Đức 19181919",
"uit_01__00061_0_2": "Cộng hòa Liên bang Đức và Cộng hòa Dân chủ Đức",
"uit_01__00061_0_3": "Chiến tranh thế giới thứ hai và một nạn diệt chủng",
"uit_01__00061_0_4": "Năm 1871",
"uit_01__00061_1_1": "xuất khẩu và nhập khẩu",
"uit_01__00061_1_2": "Đức",
"uit_01__00061_1_3": "có kỹ năng và năng suất",
"uit_01__00061_1_4": "phí",
"uit_01__00061_1_5": "lớn thứ năm",
"uit_01__00061_2_1": "diutisciu land các vùng người Đức",
"uit_01__00061_2_2": "các vùng người Đức",
"uit_01__00061_2_3": "Germania trong tiếng Latinh",
"uit_01__00061_2_4": "phía đông sông Rhine",
"uit_01__00061_2_5": "dân",
"uit_01__00061_3_1": "Việc phát hiện Di cốt Mauer",
"uit_01__00061_3_2": "di cốt người phi hiện đại đầu tiên từng biết đến",
"uit_01__00061_3_3": "Tượng người sư tử thời đại băng hà 40000 năm tuổi",
"uit_01__00061_3_4": "Nebra SachsenAnhalt",
"uit_01__00061_3_5": "42000 năm tuổi",
"uit_01__00061_4_1": "miền nam Scandinavia và miền bắc Đức ngày nay",
"uit_01__00061_4_2": "Iran Balt Slav",
"uit_01__00061_4_3": "Dưới thời Augustus",
"uit_01__00061_4_4": "sông Rhine và sông Danube",
"uit_01__00061_4_5": "Arminius",
"uit_01__00061_5_1": "Thuringii",
"uit_01__00061_5_2": "395",
"uit_01__00061_5_3": "Austrasia Neustria và Aquitaine",
"uit_01__00061_5_4": "phần đông của Đức",
"uit_01__00061_5_5": "các dân tộc German",
"uit_01__00061_6_1": "bị những người thừa kế của ông phân chia",
"uit_01__00061_6_2": "Đế quốc La Mã Thần thánh",
"uit_01__00061_6_3": "từ sông Rhine ở phía tây đến sông Elbe ở phía đông",
"uit_01__00061_6_4": "Đế quốc Karoling",
"uit_01__00061_7_1": "Quốc vương người GermanĐức Otto I",
"uit_01__00061_7_2": "Năm 996",
"uit_01__00061_7_3": "do người họ hàng của ông là Otto III bổ nhiệm",
"uit_01__00061_7_4": "Hoàng đế La Mã Thần thánh",
"uit_01__00061_7_5": "do tranh luận phong chức với giáo hội",
"uit_01__00061_8_1": "các vương công Đức",
"uit_01__00061_8_2": "các hoàng đế thuộc Gia tộc Staufer 1138–1254",
"uit_01__00061_8_3": "nhờ mở rộng mậu dịch",
"uit_01__00061_8_4": "Công ty Mậu dịch Đại Ravensburg",
"uit_01__00061_8_5": "sắc lệnh Goldene Bulle",
"uit_01__00061_9_1": "Cái chết Đen năm 1348–50",
"uit_01__00061_9_2": "Cái chết Đen năm 1348–50",
"uit_01__00061_9_3": "Venezia Firenze và Genova",
"uit_01__00061_9_4": "Johannes Gutenberg giới thiệu in ấn kiểu di động đến châu Âu",
"uit_01__00061_9_5": "họa sĩ Hans Holbein và con trai và Albrecht Dürer",
"uit_01__00061_10_1": "Cải cách Tin Lành",
"uit_01__00061_10_2": "lãnh địa của ai thì tôn giáo theo người đó",
"uit_01__00061_10_3": "đức tin Cải cách",
"uit_01__00061_10_4": "80",
"uit_01__00061_10_5": "Công giáo La Mã Giáo hội Luther hay đức tin Cải cách",
"uit_01__00061_11_1": "khoảng 1800 lãnh thổ",
"uit_01__00061_11_2": "năm 1438 cho đến khi Karl VI mất vào năm 1740",
"uit_01__00061_11_3": "Hiệp ước AixlaChapelle",
"uit_01__00061_11_4": "Vương triều Habsburg Áo và Vương quốc Phổ",
"uit_01__00061_11_5": "Do không có nam giới thừa kế",
"uit_01__00061_12_1": "thời kỳ Napoléon",
"uit_01__00061_12_2": "phiên họp cuối cùng của Quốc hội Đế quốc",
"uit_01__00061_12_3": "Năm 1806",
"uit_01__00061_12_4": "Nga Phổ và Vương triều Habsburg",
"uit_01__00061_12_5": "Pháp",
"uit_01__00061_13_1": "Đại hội Wien triệu tập vào năm 1814",
"uit_01__00061_13_2": "Gia",
"uit_01__00061_13_3": "Liên minh thuế quan Zollverein",
"uit_01__00061_13_4": "lập ra một cộng hòa tại Pháp",
"uit_01__00061_13_5": "Lễ hội Hambach",
"uit_01__00061_14_1": "xúc tiến lợi ích của Đức tại bán đảo Jylland",
"uit_01__00061_14_2": "xúc tiến lợi ích của Đức tại bán đảo Jylland",
"uit_01__00061_14_3": "Bang liên Bắc Đức",
"uit_01__00061_14_4": "năm 1871",
"uit_01__00061_14_5": "Berlin",
"uit_01__00061_15_1": "cô lập Pháp theo các cách thức ngoại giao và tránh chiến tranh",
"uit_01__00061_15_2": "tiến trình chủ nghĩa đế quốc",
"uit_01__00061_15_3": "Ý",
"uit_01__00061_15_4": "khả năng Pháp vàhoặc Nga xâm nhập chống lại họ",
"uit_01__00061_15_5": "Pháp",
"uit_01__00061_16_1": "Đế quốc ÁoHung tấn công Serbia",
"uit_01__00061_16_2": "ngày 11 tháng 11",
"uit_01__00061_16_3": "khoảng 30 lãnh thổ của họ tại châu Âu",
"uit_01__00061_16_4": "là điều sỉ nhục và bất công",
"uit_01__00061_16_5": "Adolf Hitler vươn lên",
"uit_01__00061_17_1": "cộng hòa",
"uit_01__00061_17_2": "năm 1929",
"uit_01__00061_17_3": "quyền hành động mà không cần nghị viện phê chuẩn",
"uit_01__00061_17_4": "thất vọng về Hòa ước Versailles",
"uit_01__00061_17_5": "ổn định cục bộ",
"uit_01__00061_18_1": "Đảng Quốc xã",
"uit_01__00061_18_2": "Hindenburg bổ nhiệm Hitler làm thủ tướng của Đức",
"uit_01__00061_18_3": "vụ hỏa hoạn tại Tòa nhà Quốc hội",
"uit_01__00061_18_4": "1933",
"uit_01__00061_18_5": "quyền lực lập pháp không bị hạn chế",
"uit_01__00061_19_1": "đường bộ cao tốc",
"uit_01__00061_19_2": "autobahn",
"uit_01__00061_19_3": "lương trung bình theo giờ và theo tuần đều tăng lên",
"uit_01__00061_19_4": "17 triệu người",
"uit_01__00061_19_5": "Đập Rur",
"uit_01__00061_20_1": "bắt đầu Chiến tranh thế giới thứ hai",
"uit_01__00061_20_2": "Đức xâm chiếm Ba Lan",
"uit_01__00061_20_3": "Phản ứng trước hành động của Hitler",
"uit_01__00061_20_4": "Nam Tư Hy Lạp và Liên Xô",
"uit_01__00061_20_5": "chiến thắng của Liên Xô trong Trận Stalingrad",
"uit_01__00061_21_1": "sáu triệu",
"uit_01__00061_21_2": "Ba Lan 13 triệu người Ukraina",
"uit_01__00061_21_3": "Tòa án Nürnberg",
"uit_01__00061_21_4": "13 triệu người Ukraina",
"uit_01__00061_21_5": "12 triệu người",
"uit_01__00061_22_1": "bốn khu vực",
"uit_01__00061_22_2": "ngày 23 tháng 5 năm 1949",
"uit_01__00061_22_3": "Deutsche Demokratische Republik",
"uit_01__00061_22_4": "giải pháp hai nhà nước là một tình trạng nhân tạo và tạm thời",
"uit_01__00061_22_5": "Liên Xô",
"uit_01__00061_23_1": "năm 1948",
"uit_01__00061_23_2": "ngành công nghiệp",
"uit_01__00061_23_3": "năm 1963",
"uit_01__00061_23_4": "Cộng đồng Kinh tế châu Âu",
"uit_01__00061_23_5": "đầu thập niên 1950",
"uit_01__00061_24_1": "lực lượng chiếm đóng và Khối Warszawa",
"uit_01__00061_24_2": "đại diện cho tự do và thịnh vượng",
"uit_01__00061_24_3": "ngăn người Đông Đức đào thoát sang Tây Đức",
"uit_01__00061_24_4": "1989",
"uit_01__00061_24_5": "Hội đồng Tương trợ Kinh tế SEV",
"uit_01__00061_25_1": "đầu thập niên 1970",
"uit_01__00061_25_2": "Hungary",
"uit_01__00061_25_3": "giúp duy trì Đông Đức",
"uit_01__00061_25_4": "ngày 3 tháng 10 năm 1990",
"uit_01__00061_25_5": "năm bang",
"uit_01__00061_26_1": "sự mở rộng thêm Cộng hòa Liên bang Đức",
"uit_01__00061_26_2": "tế",
"uit_01__00061_26_3": "Đạo luật BerlinBonn được thông qua vào năm 1994",
"uit_01__00061_26_4": "năm 1999",
"uit_01__00061_26_5": "Gerhard Schröder",
"uit_01__00061_27_1": "Hiệp ước Maastricht",
"uit_01__00061_27_2": "năm 1999",
"uit_01__00061_27_3": "Hiệp ước Lisbon",
"uit_01__00061_27_4": "cung cấp an ninh tại đó sau khi Taliban bị lật đổ",
"uit_01__00061_27_5": "vì pháp luật chỉ cho phép triển khai binh sĩ trong vai trò phòng thủ",
"uit_01__00061_28_1": "kinh độ đông",
"uit_01__00061_28_2": "Đức",
"uit_01__00061_28_3": "811 km",
"uit_01__00061_28_4": "một phần của dãy núi Alpen",
"uit_01__00061_28_5": "3757 km",
"uit_01__00061_29_1": "rừng ở trung tâm và các phần đất miền Nam của Đức",
"uit_01__00061_29_2": "địa thế có chiều hướng cao hơn và dốc hơn về phía nam",
"uit_01__00061_29_3": "thời kỳ Băng hà",
"uit_01__00061_29_4": "vùng Alpenvorland Bắc",
"uit_01__00061_29_5": "dãy núi Alpen",
"uit_01__00061_30_1": "biển Bắc hay biển Baltic",
"uit_01__00061_30_2": "sông Rhein",
"uit_01__00061_30_3": "có đoạn đường dài nhất",
"uit_01__00061_30_4": "là một trong những đường thủy có mật độ giao thông cao nhất châu Âu",
"uit_01__00061_30_5": "tạo bản sắc riêng cho người Đức",
"uit_01__00061_31_1": "2962 m",
"uit_01__00061_31_2": "cao dần và rộng ra",
"uit_01__00061_31_3": "Zugspitze",
"uit_01__00061_31_4": "Feldberg trong vùng Rừng Đen Schwarzwald",
"uit_01__00061_31_5": "vùng đồi núi ở về phía bắc",
"uit_01__00061_32_1": "hình chuỗi chắn đất liền",
"uit_01__00061_32_2": "đảo bắc Friesen và đông Friesen",
"uit_01__00061_32_3": "Sylt Föhr Amrum và Pellworm",
"uit_01__00061_32_4": "Từ khi đắp đập Beltringharder Koog",
"uit_01__00061_32_5": "Borkum",
"uit_01__00061_33_1": "năm 2000 và 2002",
"uit_01__00061_33_2": "năm 2000 và 2002",
"uit_01__00061_33_3": "việc đắp đập và đào thẳng sông Rhein",
"uit_01__00061_33_4": "vùng đông bắc nước Đức",
"uit_01__00061_33_5": "năm 2003",
"uit_01__00061_34_1": "Miền Nam Baden",
"uit_01__00061_34_2": "Oberstdorf",
"uit_01__00061_34_3": "5 ngày",
"uit_01__00061_34_4": "ngày 24 tháng 12 năm 2003",
"uit_01__00061_34_5": "459 °C",
"uit_01__00061_35_1": "miền Bắc Đức",
"uit_01__00061_35_2": "thời kỳ Băng hà",
"uit_01__00061_35_3": "Lüneburger Heide",
"uit_01__00061_35_4": "vì trồng cỏ qua nhiều thế kỷ",
"uit_01__00061_35_5": "hộp cát rải của Đế quốc La Mã Thần thánh",
"uit_01__00061_36_1": "rừng cây lá rộng và lá kim",
"uit_01__00061_36_2": "Từ khí hậu đại dương phía tây sang khí hậu lục địa",
"uit_01__00061_36_3": "cây dẻ gai đỏ",
"uit_01__00061_36_4": "rừng khe núi dọc sông",
"uit_01__00061_36_5": "những loại cây lá rộng",
"uit_01__00061_37_1": "295 phần trăm",
"uit_01__00061_37_2": "trồng các loại cây lương thực và cây ăn trái",
"uit_01__00061_37_3": "khoai tây và ngô",
"uit_01__00061_37_4": "các Thung lũng sông của các sông",
"uit_01__00061_38_1": "điều 20",
"uit_01__00061_38_2": "cảnh vật tự nhiên thực vật và động vật",
"uit_01__00061_38_3": "khu bảo tồn cảnh vật tự nhiên và di tích thiên nhiên",
"uit_01__00061_39_1": "cáo",
"uit_01__00061_39_2": "khoảng năm 1470",
"uit_01__00061_39_3": "Ba Lan và Séc",
"uit_01__00061_39_4": "vùng núi Rothaargebirge thuộc bang NordrheinWestfalen",
"uit_01__00061_39_5": "khu vực rừng Schwarzwald khu vực Frankische Alp",
"uit_01__00061_40_1": "rùa orbicularis",
"uit_01__00061_40_2": "vùng MecklenburgVorpommern và Brandenburg",
"uit_01__00061_40_3": "những năm 80 của thế kỷ XX",
"uit_01__00061_40_4": "gấu mèo châu Mỹ",
"uit_01__00061_40_5": "nơi dừng chân của 10 đến 12 triệu chim di trú mỗi năm",
"uit_01__00061_41_1": "Bundesversammlung hội nghị liên bang",
"uit_01__00061_41_2": "Bundestag",
"uit_01__00061_41_3": "giám sát các phiên họp thường nhật của cơ cấu",
"uit_01__00061_41_4": "Bundespräsident",
"uit_01__00061_41_5": "bang",
"uit_01__00061_42_1": "Bundesverfassungsgericht",
"uit_01__00061_42_2": "Oberste Gerichtshöfe des Bundes",
"uit_01__00061_42_3": "Oberste Gerichtshöfe des Bundes",
"uit_01__00061_42_4": "Tòa án Lao động Liên bang",
"uit_01__00061_42_5": "bang",
"uit_01__00061_43_1": "trong Strafgesetzbuch và Bürgerliches Gesetzbuch",
"uit_01__00061_43_2": "tìm cách cải tạo tội phạm và bảo vệ dân chúng",
"uit_01__00061_43_3": "các vụ án nhỏ",
"uit_01__00061_43_4": "ngồi cạnh các thẩm phán chuyên nghiệp",
"uit_01__00061_44_1": "mười sáu bang",
"uit_01__00061_44_2": "107 huyện đô thị",
"uit_01__00061_44_3": "295 huyện nông thôn và 107 huyện đô thị",
"uit_01__00061_44_4": "Mỗi bang có hiến pháp bang riêng của mình",
"uit_01__00061_44_5": "các bang có lãnh thổ lớn Flächenländer",
"uit_01__00061_45_1": "277",
"uit_01__00061_45_2": "8",
"uit_01__00061_45_3": "thứ ba",
"uit_01__00061_45_4": "NATO",
"uit_01__00061_45_5": "Pháp và toàn bộ các quốc gia láng giềng khác",
"uit_01__00061_46_1": "chỉ để phòng thủ",
"uit_01__00061_46_2": "đối phó với khủng hoảng và ngăn ngừa xung đột",
"uit_01__00061_46_3": "khoảng 2370 binh sĩ",
"uit_01__00061_46_4": "Afghanistan và Uzbekistan",
"uit_01__00061_46_5": "670 binh sĩ",
"uit_01__00061_47_1": "802 triệu",
"uit_01__00061_47_2": "815 triệu",
"uit_01__00061_47_3": "8258 năm",
"uit_01__00061_47_4": "tăng số lượng người nhập cư có học thức",
"uit_01__00061_47_5": "141 trẻ em",
"uit_01__00061_48_1": "khoảng 5 triệu người",
"uit_01__00061_48_2": "tại các khu vực đô thị",
"uit_01__00061_48_3": "tỷ lệ người nhập cư so với tổng dân số",
"uit_01__00061_48_4": "Đức xếp hạng bảy trong EU và thứ 37",
"uit_01__00061_49_1": "Phúc Âm và Hồi giáo",
"uit_01__00061_49_2": "nhập cư",
"uit_01__00061_49_3": "Phúc Âm và Hồi giáo",
"uit_01__00061_50_1": "lớn nhất",
"uit_01__00061_50_2": "312",
"uit_01__00061_50_3": "để mất số lượng tín đồ đáng kể",
"uit_01__00061_50_4": "miền bắc miền trung và miền đông của quốc gia",
"uit_01__00061_50_5": "Công giáo La Mã",
"uit_01__00061_51_1": "khoảng 2143 triệu",
"uit_01__00061_51_2": "Hồi giáo",
"uit_01__00061_51_3": "phái Sunni và Alevi",
"uit_01__00061_51_4": "Ấn Độ giáo",
"uit_01__00061_52_1": "tiếng Hạ Đức tiếng Hà Lan tiếng Frisia và tiếng Anh",
"uit_01__00061_52_2": "Đông German đã tuyệt diệt và Bắc German",
"uit_01__00061_52_3": "bảng chữ cái Latinh",
"uit_01__00061_52_4": "tiếng Latinh và Hy Lạp",
"uit_01__00061_52_5": "từ tiếng Latinh và Hy Lạp",
"uit_01__00061_53_1": "Đức chủ yếu được tổ chức trong mỗi bang",
"uit_01__00061_53_2": "từ ba đến sáu tuổi",
"uit_01__00061_53_3": "các trẻ tài năng nhất",
"uit_01__00061_53_4": "trường học phổ thông",
"uit_01__00061_53_5": "hợp nhất toàn bộ các loại hình giáo dục trung học",
"uit_01__00061_54_1": "München",
"uit_01__00061_54_2": "năm 1810",
"uit_01__00061_54_3": "Đại học Leipzig",
"uit_01__00061_54_4": "Wilhelm von Humboldt",
"uit_01__00061_55_1": "một kế hoạch bảo hiểm y tế theo quy chế",
"uit_01__00061_55_2": "chính phủ",
"uit_01__00061_55_3": "chăm sóc y tế",
"uit_01__00061_55_4": "82 năm",
"uit_01__00061_55_5": "Đức xếp hạng 20",
"uit_01__00061_56_1": "thứ sáu",
"uit_01__00061_56_2": "dầu",
"uit_01__00061_56_3": "năm 2021",
"uit_01__00061_56_4": "bền vững bằng các biện pháp hiệu suất năng lượng và năng lượng tái tạo",
"uit_01__00061_56_5": "350",
"uit_01__00061_57_1": "khoa học và kỹ thuật",
"uit_01__00061_57_2": "do có thành tựu đáng kể trong các lĩnh vực này",
"uit_01__00061_57_3": "Hàn Quốc",
"uit_01__00061_57_4": "vật lý hóa học y học",
"uit_01__00061_57_5": "Giải Nobel",
"uit_01__00061_58_1": "năm 1905 và năm 1915",
"uit_01__00061_58_2": "cơ học lượng tử",
"uit_01__00061_58_3": "Wilhelm Röntgen",
"uit_01__00061_58_4": "hóa học phóng xạ và phát hiện phân rã nguyên tử",
"uit_01__00061_58_5": "Klein",
"uit_01__00061_59_1": "Đức",
"uit_01__00061_59_2": "máy tính kỹ thuật số tự động hoàn toàn đầu tiên",
"uit_01__00061_59_3": "lĩnh vực bức xạ điện từ",
"uit_01__00061_59_4": "Trung tâm Vũ trụ Đức DLR",
"uit_01__00061_59_5": "Các nhà phát minh kỹ sư và nhà công nghiệp",
"uit_01__00061_60_1": "Đức",
"uit_01__00061_60_2": "trên 304 triệu",
"uit_01__00061_60_3": "địa điểm thành phố được viếng thăm nhiều thứ ba tại châu Âu",
"uit_01__00061_60_4": "MecklenburgVorpommern",
"uit_01__00061_60_5": "48",
"uit_01__00061_61_1": "cây",
"uit_01__00061_61_2": "41 di sản thế giới",
"uit_01__00061_61_3": "Aachen",
"uit_01__00061_61_4": "khu nghỉ dưỡng công viên chủ đề đông khách thứ nhì tại châu Âu",
"uit_01__00061_61_5": "Deutsche Fachwerkstraße",
"uit_01__00061_62_1": "1990",
"uit_01__00061_62_2": "Tag der Deutschen Einheit",
"uit_01__00061_62_3": "khác",
"uit_01__00061_63_1": "nhà thờ lớn Salzburg nhà soạn nhạc Leopold Mozart sinh tại Augsburg",
"uit_01__00061_63_2": "Carl Maria von Weber và Felix Mendelssohn",
"uit_01__00061_63_3": "Karlheinz Stockhausen và Hans Zimmer",
"uit_01__00061_63_4": "diễn đạt lãng mạn",
"uit_01__00061_63_5": "Richard Strauss",
"uit_01__00061_64_1": "lớn thứ tư",
"uit_01__00061_64_2": "pop",
"uit_01__00061_64_3": "Kraftwerk và Tangerine Dream",
"uit_01__00061_64_4": "thứ nhì",
"uit_01__00061_65_1": "Peter Paul Rubens và Johann Baptist Zimmermann",
"uit_01__00061_65_2": "cuối thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX",
"uit_01__00061_65_3": "Peter Paul Rubens và Johann Baptist Zimmermann",
"uit_01__00061_65_4": "thời kỳ ấn tượng và Max Ernst của thời kỳ siêu thực",
"uit_01__00061_65_5": "Các nhà điêu khắc Đức",
"uit_01__00061_66_1": "Xanh",
"uit_01__00061_66_2": "chủ nghĩa tân biểu hiện nghệ thuật trình diễn và nghệ thuật quan niệm",
"uit_01__00061_66_3": "Fetting",
"uit_01__00061_66_4": "documenta Berlin Biennale transmediale và Art Cologne",
"uit_01__00061_66_5": "sự phát triển của chủ nghĩa biểu hiện tại München và Berlin",
"uit_01__00061_67_1": "các phong cách Karoling và Otto",
"uit_01__00061_67_2": "Pöppelmann",
"uit_01__00061_67_3": "khác biệt giữa các khu vực và trong các phong cách mộc",
"uit_01__00061_67_4": "là một tuyến du lịch có chủ đề baroque",
"uit_01__00061_67_5": "Johann Michael Feuchtmayer",
"uit_01__00061_68_1": "một phong cách đặc biệt của chủ nghĩa lịch sử phát triển tại Đức",
"uit_01__00061_68_2": "kiến trúc suối khoáng và nghỉ dưỡng bờ biển",
"uit_01__00061_68_3": "Siegfried Bing Georg Hirth và Bruno Möhring",
"uit_01__00061_68_4": "Lâu đài Neuschwanstein",
"uit_01__00061_68_5": "Dresden",
"uit_01__00061_69_1": "Art Deco và các phong cách hiện đại khác",
"uit_01__00061_69_2": "Art Deco và các phong cách hiện đại khác",
"uit_01__00061_69_3": "Walter Gropius",
"uit_01__00061_69_4": "Otto",
"uit_01__00061_69_5": "cái nôi của kiến trúc và thiết kế hiện đại",
"uit_01__00061_70_1": "Fontane",
"uit_01__00061_70_2": "Bộ sưu tập các truyện dân gian do Anh em nhà Grimm",
"uit_01__00061_70_3": "năm 1854",
"uit_01__00061_70_4": "thời kỳ Trung Cổ",
"uit_01__00061_70_5": "Anh em nhà Grimm",
"uit_01__00061_71_1": "Gottfried Leibniz",
"uit_01__00061_71_2": "Johann",
"uit_01__00061_71_3": "Jürgen Habermas",
"uit_01__00061_71_4": "trường phái Frankfurt",
"uit_01__00061_71_5": "chủ nghĩa bi quan trừu tượng",
"uit_01__00061_72_1": "truyền thông",
"uit_01__00061_72_2": "Đức",
"uit_01__00061_72_3": "Mạng lưới phát thanh quốc gia của Đức",
"uit_01__00061_72_4": "Deutsche Welle",
"uit_01__00061_72_5": "90",
"uit_01__00061_73_1": "Xưởng phim Babelsberg",
"uit_01__00061_73_2": "xưởng phim lớn nhất châu Âu",
"uit_01__00061_73_3": "Fritz Lang",
"uit_01__00061_73_4": "Năm 1930",
"uit_01__00061_73_5": "Niềm tin chiến thắng",
"uit_01__00061_74_1": "Ehe",
"uit_01__00061_74_2": "cảnh đẹp của địa phương và đạo đức chính trực",
"uit_01__00061_74_3": "SchulmädchenReport Phóng sự nữ sinh",
"uit_01__00061_74_4": "Fassbinder",
"uit_01__00061_74_5": "DEFA",
"uit_01__00061_75_1": "Erinnerungen an die Zukunft 1970",
"uit_01__00061_75_2": "Erinnerungen an die Zukunft 1970",
"uit_01__00061_75_3": "Das Leben der Anderen",
"uit_01__00061_75_4": "Erinnerungen an die Zukunft 1970",
"uit_01__00061_75_5": "2010",
"uit_01__00061_76_1": "Hai mươi bảy triệu người",
"uit_01__00061_76_2": "đông đảo",
"uit_01__00061_76_3": "1954 1974 1990 và 2014",
"uit_01__00061_76_4": "1974 và 2006",
"uit_01__00061_76_5": "Bundesliga",
"uit_01__00061_77_1": "BMW và Mercedes",
"uit_01__00061_77_2": "Michael Schumacher",
"uit_01__00061_77_3": "Sebastian Vettel",
"uit_01__00061_77_4": "giải đua 24 giờ tại Mans trong 17 lần và Audi 13 lần",
"uit_01__00737_0_1": "tinh vân Mặt Trời",
"uit_01__00737_0_2": "khoảng 46 tỷ năm trước",
"uit_01__00737_0_3": "khoảng 150 triệu kilômét",
"uit_01__00737_0_4": "hydro và heli",
"uit_01__00737_0_5": "gió Mặt Trời thổi bay",
"uit_01__00737_1_1": "150 triệu km",
"uit_01__00737_1_2": "Theia",
"uit_01__00737_1_3": "Theia",
"uit_01__00737_1_4": "235°",
"uit_01__00737_1_5": "cách nay khoảng 4533 tỷ năm",
"uit_01__00737_2_1": "Thái Viễn Cổ",
"uit_01__00737_2_2": "gió mặt trời và chính nhiệt lượng của Trái Đất",
"uit_01__00737_2_3": "Hơi nước",
"uit_01__00737_2_4": "Hơi nước",
"uit_01__00737_2_5": "lớp ozone",
"uit_01__00737_3_1": "từ vũ trụ",
"uit_01__00737_3_2": "khoảng 4 tỷ năm trước",
"uit_01__00737_3_3": "khoảng 4 tỷ năm trước",
"uit_01__00737_4_1": "phân tử tái tạo",
"uit_01__00737_4_2": "phân tử tái tạo",
"uit_01__00737_4_3": "tính chất kỳ dị",
"uit_01__00737_5_1": "phospholipid",
"uit_01__00737_5_2": "khởi nguồn của chất tái tạo",
"uit_01__00737_5_3": "để RNA chuyển thông tin và điều chỉnh quá trình này",
"uit_01__00737_5_4": "enzyme làm xúc tác cho phản ứng",
"uit_01__00737_6_1": "cách thức hấp thụ dinh dưỡng mới",
"uit_01__00737_6_2": "khí ôxy",
"uit_01__00737_6_3": "cực tím",
"uit_01__00737_6_4": "thứ ba của Trái Đất",
"uit_01__00737_6_5": "tổng các quá trình trao đổi chất của nhiều tế bào",
"uit_01__00737_7_1": "Archarea và Eukarya",
"uit_01__00737_7_2": "một virus DNA",
"uit_01__00737_7_3": "khoảng 2 tỉ năm trước",
"uit_01__00737_7_4": "Bacteria",
"uit_01__00737_8_1": "Khoảng 11 tỷ năm trước",
"uit_01__00737_8_2": "đa bào của hải miên ngày nay",
"uit_01__00737_8_3": "tính toàn năng",
"uit_01__00737_8_4": "khoảng 750 triệu năm trước",
"uit_01__00737_9_1": "sự tích tụ khí ôxy trong khí quyển Trái Đất",
"uit_01__00737_9_2": "khoảng 600 triệu năm trước",
"uit_01__00737_9_3": "50 triệu năm",
"uit_01__00737_9_4": "Cá",
"uit_01__00737_9_5": "khoảng 530 triệu năm trước 910 chiều",
"uit_01__00737_10_1": "từ 1 tỷ năm trước",
"uit_01__00737_10_2": "nấm",
"uit_01__00737_10_3": "Khoảng 365 triệu năm trước 1004 chiều",
"uit_01__00737_10_4": "nhấc cao đầu khỏi mặt nước để hít thở không khí",
"uit_01__00737_10_5": "khoảng 360 triệu năm trước hay 10 giờ",
"uit_01__00737_11_1": "khoảng 230 triệu năm trước",
"uit_01__00737_11_2": "250 triệu năm trước",
"uit_01__00737_11_3": "kỷ Permi và Trias",
"uit_01__00737_11_4": "Pangea",
"uit_01__00737_11_5": "10 kilômét",
"uit_01__00737_12_1": "người Neanderthal",
"uit_01__00737_12_2": "mở rộng phạm vi sinh sống tới mũi phía nam Nam Mỹ",
"uit_01__00737_12_3": "hai triệu năm trước đây",
"uit_01__00737_12_4": "Người CroMagnon",
"uit_01__00737_12_5": "châu Phi",
"uit_01__00737_13_1": "Lưỡng Hà",
"uit_01__00737_13_2": "Nông nghiệp",
"uit_01__00737_13_3": "khoảng 8500 tới 7000 trước Công Nguyên",
"uit_01__00737_13_4": "cho phép tầng lớp cai trị và thầy cúng xuất hiện",
"uit_01__00737_13_5": "Sumer vùng Trung Đông",
"uit_01__00737_14_1": "cho phép các xã hội phức tạp hơn xuất hiện",
"uit_01__00737_14_2": "khoa học",
"uit_01__00737_14_3": "khi một đế chế phát triển tới cực điểm",
"uit_01__00737_15_1": "Italia",
"uit_01__00737_15_2": "Những năm 1300",
"uit_01__00737_15_3": "Từ năm 1914 đến 1918",
"uit_01__00737_15_4": "Hội quốc liên",
"uit_01__00737_15_5": "sự hợp tác lẫn nhau",
"uit_01__00737_16_1": "sự tuyệt chủng hàng loạt và sự ấm lên toàn cầu",
"uit_01__00737_17_1": "Yuri Gagarin",
"uit_01__00737_17_2": "Liên bang xô",
"uit_01__00737_17_3": "Năm",
"uit_01__00737_17_4": "Năm 1957",
"uit_01__00737_17_5": "những",
"uit_01__07128_0_1": "thứ 7 ở châu Á",
"uit_01__07128_0_2": "dịch vụ viễn thông dịch vụ tài chính và dịch vụ tiện ích",
"uit_01__07128_0_3": "cao nhất ở Châu Á",
"uit_01__07128_0_4": "Tổng cục Ngân sách Kế toán và Thống kê và Bộ Kinh tế",
"uit_01__07128_0_5": "73",
"uit_01__07128_1_1": "Hội đồng phát triển ngoại thương Đài Loan",
"uit_01__07128_1_2": "Malaysia",
"uit_01__07128_1_3": "doanh",
"uit_01__07128_1_4": "Ngân hàng Đài Loan",
"uit_01__07128_1_5": "các doanh nghiệp nhỏ và vừa",
"uit_01__07128_2_1": "APEC",
"uit_01__07128_2_2": "Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế OECD",
"uit_01__07128_2_3": "Hiệp định khung hợp tác kinh tế",
"uit_01__07128_2_4": "Singapore và New Zealand",
"uit_01__07128_2_5": "Trung Quốc Nhật Bản Mỹ Liên minh Châu Âu và Hồng Kong",
"uit_01__07128_3_1": "mở rộng thương mại quốc tế",
"uit_01__07128_3_2": "không chắc chắn về triển vọng cá nhân của nhân viên",
"uit_01__07128_3_3": "Để kết luận đối mặt với sự thất bại thị trường từ bên ngoài",
"uit_01__07128_3_4": "công nghiệp quốc tế về sản xuất chất bán dẫn",
"uit_01__07128_3_5": "chính sách công nghiệp được suy nghĩ tốt",
"uit_01__07128_4_1": "cải cách ruộng đất",
"uit_01__07128_4_2": "lai",
"uit_01__07128_4_3": "Mỹ",
"uit_01__07128_4_4": "công nghiệp và nông nghiệp",
"uit_01__07128_4_5": "921 mỗi năm",
"uit_01__07128_5_1": "khuôn khổ địa chính trị lớn hơn",
"uit_01__07128_5_2": "an ninh và liên kết kinh tế được duy trì",
"uit_01__07128_5_3": "đẩy nhanh sự thay đổi của đất nước",
"uit_01__07128_5_4": "dệt may và đồ chơi",
"uit_01__07128_5_5": "Đầu tư vào Trung Quốc đại lục thúc đẩy thương mại qua eo biển",
"uit_01__07128_6_1": "Trung Quốc và Việt Nam",
"uit_01__07128_6_2": "dựa vào việc chuyển đổi sang nền kinh tế công nghệ cao và dịch vụ",
"uit_01__07128_6_3": "từ 49 năm 1984 xuống 20 năm 2002",
"uit_01__07128_6_4": "xuất khẩu sang Đông Nam Á Châu Á và Trung Quốc đại lục phát triển",
"uit_01__07128_6_5": "gia nhập WTO",
"uit_01__07128_7_1": "nền kinh tế của nó đã tăng trưởng đều đặn",
"uit_01__07128_7_2": "2010 tỷ lệ thất nghiệp",
"uit_01__07128_7_3": "giảm xuống mức thấp nhất trong hai năm là 473",
"uit_01__07128_7_4": "thấp",
"uit_01__07128_7_5": "Đẩy mạnh các chuyến hàng đến các thị trường mới ở nước ngoài",
"uit_01__07128_8_1": "Ngoại thương",
"uit_01__07128_8_2": "nó phụ thuộc vào một chế độ thương mại thế giới mở",
"uit_01__07128_8_3": "tăng gấp đôi một lần nữa trong những năm 1980",
"uit_01__07128_8_4": "hàng nông sản sang hàng công nghiệp",
"uit_01__07128_8_5": "hàng nông sản sang hàng công nghiệp",
"uit_01__07128_9_1": "nguyên vật liệu và hàng hóa vốn",
"uit_01__07128_9_2": "nhập khẩu",
"uit_01__07128_9_3": "Đài Loan nhập khẩu hầu hết nhu cầu năng lượng của mình",
"uit_01__07128_9_4": "cả hai nền kinh tế trở nên phụ thuộc lẫn nhau hơn bao giờ hết",
"uit_01__07128_9_5": "nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng chất lượng cao",
"uit_01__07128_10_1": "Việc thiếu quan hệ ngoại giao chính thức",
"uit_01__07128_10_2": "duy trì các văn phòng thương mại và văn hóa tại hơn 60 quốc gia",
"uit_01__07128_10_3": "do ảnh hưởng của PRC đối với ngân hàng",
"uit_01__07128_10_4": " Trung Quốc Đài BắcNhững",
"uit_01__07128_10_5": "tầm quan trọng kinh tế",
"uit_01__07128_11_1": "Hiệp định Hợp tác Kinh tế Khung ECFA",
"uit_01__07128_11_2": "ngày 29 tháng 6 năm 2010",
"uit_01__07128_11_3": "mang lại cho nền kinh tế tổng thể của Đài Loan",
"uit_01__07128_11_4": "hơn 500",
"uit_01__07128_11_5": "Singapore và Hoa Kỳ",
"uit_01__07128_12_1": "Năm 1960",
"uit_01__07128_13_1": "183 tỷ USD",
"uit_01__07128_13_2": "cuộc sống kinh doanh giao thông và băng thông rộng",
"uit_01__07128_13_3": "cải thiện cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông tại Đài Loan",
"uit_01__07128_13_4": "tăng 71 đạt giá trị 4 tỷ USD",
"uit_01__07128_13_5": "Quang điện tửngành công nghiệp",
"uit_01__07128_14_1": "IC sản xuất thiết kế và đóng gói",
"uit_01__07128_14_2": "khả năng mạnh mẽ của nó trong sản xuất wafer OEM",
"uit_01__07128_14_3": "39 tỷ USD",
"uit_01__07128_14_4": "mạch",
"uit_01__07128_14_5": "Công ty sản xuất bán dẫn Đài Loan",
"uit_01__07128_15_1": "Nông nghiệp",
"uit_01__07128_15_2": "nghiệp",
"uit_01__07128_15_3": "trở thành nền tảng cho sự phát triển kinh tế của Đài Loan",
"uit_01__07128_15_4": "chiếm 358 GDP của Đài Loan",
"uit_01__07128_15_5": "lâm nghiệp 009",
"uit_01__07128_16_1": "khoảng một phần tư diện tích đất",
"uit_01__07128_16_2": "thiếu lao động",
"uit_01__07128_16_3": "hơn",
"uit_01__07128_16_4": "hơn",
"uit_01__07128_16_5": "rau",
"uit_01__07128_17_1": "Do thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên trên đảo",
"uit_01__07128_17_2": "98",
"uit_01__07128_17_3": "ngành công nghiệp truyền thống",
"uit_01__07128_17_4": "dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ 4852",
"uit_01__07128_17_5": "Công ty Điện lực Đài Loan",
"uit_01__07128_18_1": "ngang bằng với các nước láng giềng châu Á",
"uit_01__07128_18_2": "năm 2025",
"uit_01__07128_18_3": "170 triệutấn",
"uit_01__07128_18_4": "Trong năm 2010",
"uit_01__07128_18_5": "cắt giảm 170 triệutấn carbon dioxide thải",
"uit_01__07128_19_1": "pin năng lượng mặt trời",
"uit_01__07128_19_2": "đèn LED lớn nhất thế giới",
"uit_01__07128_19_3": "lớn thứ 4 trên thế giới",
"uit_01__07128_19_4": "68",
"uit_01__07128_19_5": "1097 tỷ USD giá trị sản xuất",
"uit_01__07128_20_1": "Luật Lao động",
"uit_01__07128_20_2": "trước khi dân chủ hóa Đài Loan",
"uit_01__07128_20_3": "sự điều tiết chặt chẽ và chủ nghĩa tập thể nhà nước",
"uit_01__07128_20_4": "thay đổi lớn cho sự tham gia và chính sách của công đoàn",
"uit_01__07128_20_5": "quyền thương lượng với các nhà tuyển dụng",
"uit_01__07128_21_1": "Các quyền bảo hộ lao động và việc làm của Đài Loan tăng lên",
"uit_01__07128_21_2": "Luật Tiêu chuẩn Lao động",
"uit_01__07128_21_3": "phạm",
"uit_01__07128_21_4": "Luật Tiêu chuẩn Lao động bao gồm một phạm vi rộng lớn hơn",
"uit_01__07128_21_5": "Hội đồng Lao động CLA",
"uit_01__07128_22_1": "Chính sách thị trường lao động tích cực",
"uit_01__07128_22_2": "khoảng 5",
"uit_01__07128_22_3": "áp dụng để giúp người thất nghiệp và cung cấp việc làm",
"uit_01__07128_22_4": "Chương trình tạo việc làm đa diện",
"uit_01__07128_22_5": "tạo ra 102000",
"uit_01__07128_23_1": "thành lập các khu khoa học khu kinh tế",
"uit_01__07128_23_2": "nghiên cứu và phát triển công nghệ thông tin và công nghệ sinh học",
"uit_01__07128_23_3": "Công viên Khoa học Hsinchu",
"uit_01__07128_23_4": "Hơn 430 công ty",
"uit_01__07128_23_5": "Tổng công ty United Microelectronics",
"uit_01__07128_24_1": "Công viên Khoa học Kaohsiung",
"uit_01__07128_24_2": "Công viên Khoa học Đài Nam và Công viên Khoa học Kaohsiung",
"uit_01__07128_24_3": "Công viên Khoa học Trung tâm Đài Loan",
"uit_01__07128_24_4": "IC quang điện tử và công nghệ sinh học",
"uit_01__07128_24_5": "ngành công nghiệp quang điện",
"uit_01__00082_0_1": "thứ ba",
"uit_01__00082_0_2": "hành tinh xanhnote 2 hay Địa Cầu",
"uit_01__00082_0_3": "Trái Đất còn có thể hỗ trợ sự sống thêm 15 tỷ năm nữa",
"uit_01__00082_0_4": "15 tỷ năm",
"uit_01__00082_0_5": "Trái Đất còn có thể hỗ trợ sự sống thêm 15 tỷ năm nữa",
"uit_01__00082_1_1": "Bề mặt Trái Đất được chia thành các mảng kiến tạo",
"uit_01__00082_1_2": "lớp lõi ngoài lỏng tạo ra từ trường và lõi sắt trong rắn",
"uit_01__00082_1_3": "các đại dương nước mặn",
"uit_01__00082_1_4": "Sao Hỏa",
"uit_01__00082_1_5": "các đại dương nước mặn",
"uit_01__00082_2_1": "tự quay một vòng quanh trục của mình",
"uit_01__00082_2_2": "bằng với một năm thiên văn tức 36526 ngày",
"uit_01__00082_2_3": "tạo ra sự thay đổi mùa trên bề mặt của Trái Đất",
"uit_01__00082_2_4": "Mặt Trăng",
"uit_01__00082_2_5": "chuyển động chậm dần lại",
"uit_01__00082_3_1": "các hoạt động ngoại giao du lịch thương mại quân sự",
"uit_01__00082_3_2": "hơn 200 quốc gia độc lập",
"uit_01__00082_3_3": "nhân cách hóa Trái Đất như một vị thần",
"uit_01__00082_3_4": "cung cấp cho cuộc sống của con người",
"uit_01__00082_4_1": "dạng nóng chảy",
"uit_01__00082_4_2": "Đất",
"uit_01__00082_4_3": "đám mây bụi và khí dạng đĩa",
"uit_01__00082_4_4": "đám mây bụi và khí dạng đĩa",
"uit_01__00082_4_5": "khoảng 454 tỷ năm trước",
"uit_01__00082_5_1": "băng và nước ở dạng lỏng",
"uit_01__00082_5_2": "Rodinia",
"uit_01__00082_5_3": "Khí thải và các hoạt động của núi lửa",
"uit_01__00082_5_4": "phát triển từ từ cho đến ngày nay",
"uit_01__00082_6_1": "nửa tỷ năm sau đó",
"uit_01__00082_6_2": "hấp thụ các bức xạ tia cực tím có hại",
"uit_01__00082_6_3": "năng lượng Mặt Trời được hấp thụ trực tiếp bởi các dạng sống",
"uit_01__00082_6_4": "năng lượng Mặt Trời được hấp thụ trực tiếp bởi các dạng sống",
"uit_01__00082_6_5": "sự sống",
"uit_01__00082_7_1": "tiếp nối giả thiết về sự bùng nổ sự sống trong kỷ Cambri",
"uit_01__00082_7_2": "sự bùng nổ ở kỷ Cambri",
"uit_01__00082_7_3": "chuột",
"uit_01__00082_7_4": "Địa Cầu tuyết",
"uit_01__00082_7_5": "Sự phát triển của nông nghiệp và sau đó là sự văn minh",
"uit_01__00082_8_1": "giảm",
"uit_01__00082_8_2": "giảm mật độ của khí này",
"uit_01__00082_8_3": "các loại động vật trên Trái Đất sẽ bị tuyệt chủng hoàn toàn",
"uit_01__00082_8_4": "toàn bộ nước trên bề mặt sẽ biến mất",
"uit_01__00082_9_1": "trở thành một sao khổng lồ đỏ trong khoảng 5 tỷ năm nữa",
"uit_01__00082_9_2": "do tác dụng của thủy triều và lực hút",
"uit_01__00082_9_3": "khoảng 5 tỷ năm nữa",
"uit_01__00082_10_1": "đỉnh Everest",
"uit_01__00082_10_2": "đỉnh Everest",
"uit_01__00082_10_3": "sự phồng lên ở xích đạo",
"uit_01__00082_11_1": "12",
"uit_01__00082_11_2": "1",
"uit_01__00082_11_3": "tạo nên silicat",
"uit_01__00082_12_1": "nhiệt dư được tạo ra trong các hoạt động của Trái Đất",
"uit_01__00082_12_2": "kali40 urani238 urani 235",
"uit_01__00082_12_3": "7000K",
"uit_01__00082_12_4": "sự phân rã của các chất phóng xạ",
"uit_01__00082_13_1": "đó là một dạng đối lưu",
"uit_01__00082_13_2": "hoạt động kiến tạo mảng",
"uit_01__00082_13_3": "vì lớp vỏ ở đó mỏng hơn so với ở lục địa",
"uit_01__00082_13_4": "khoảng 42 ×1013 W",
"uit_01__00082_14_1": "thạch quyển bị vỡ thành nhiều mảnh",
"uit_01__00082_14_2": "gãy",
"uit_01__00082_14_3": "quyển mềm",
"uit_01__00082_15_1": "phía tây Nam Mỹ",
"uit_01__00082_15_2": "mảng ÁÂu",
"uit_01__00082_15_3": "mảng ÁÂu",
"uit_01__00082_16_1": "đá macma granit và andesit",
"uit_01__00082_16_2": "một loại đá núi lửa đặc là thành phần chính của đáy biển",
"uit_01__00082_16_3": "olivin",
"uit_01__00082_16_4": "dolomit",
"uit_01__00082_17_1": "Thổ quyển",
"uit_01__00082_17_2": "đất",
"uit_01__00082_17_3": "chiếm 1057 tổng diện tích đất bề mặt",
"uit_01__00082_17_4": "chỉ 104 sử dụng được",
"uit_01__00082_18_1": "Nguồn nước dồi dào trên bề mặt đất",
"uit_01__00082_18_2": "bao gồm biển nội địa hồ sông và mạch nước ngầm",
"uit_01__00082_18_3": "rãnh Mariana ở Thái Bình Dương",
"uit_01__00082_18_4": "3800 m",
"uit_01__00082_19_1": "tạo ra bầu không khí chứa nitơoxy tồn tại ngày nay",
"uit_01__00082_19_2": "vận chuyển cung cấp các loại khí hữu dụng",
"uit_01__00082_19_3": "sự sống sẽ không có khả năng tồn tại",
"uit_01__00082_19_4": "Cacbon dioxit hơi nước metan và ozon",
"uit_01__00082_19_5": "thu nhiệt năng tỏa ra từ mặt đất",
"uit_01__00082_20_1": "không",
"uit_01__00082_20_2": "khoảng 11 km",
"uit_01__00082_20_3": "tầng đối lưu",
"uit_01__00082_21_1": "ngưng tụ và rơi xuống bề mặt gọi là giáng thủy",
"uit_01__00082_21_2": "hệ thống sông ngòi",
"uit_01__00082_21_3": "Sự lưu thông không khí các đặc điểm địa hình và nhiệt độ",
"uit_01__00082_22_1": "cực",
"uit_01__00082_22_2": "nhiệt độ và lượng giáng thủy",
"uit_01__00082_22_3": "5 nhóm",
"uit_01__00082_23_1": "tầng bình lưu tầng trung lưu và tầng nhiệt",
"uit_01__00082_23_2": "có tầng ngoài mỏng dần đi vào từ quyển",
"uit_01__00082_23_3": "nằm ở độ cao 100 km so với bề mặt Trái Đất",
"uit_01__00082_23_4": "tầng bình lưu",
"uit_01__00082_24_1": "sự phân hủy khí mêtan trong tầng thượng khí quyển",
"uit_01__00082_24_2": "từ trạng thái khử lúc đầu sang trạng thái ôxi hóa hiện tại",
"uit_01__00082_24_3": "sự biến mất của các chất khử như hiđrô",
"uit_01__00082_24_4": "sự phân hủy khí mêtan trong tầng thượng khí quyển",
"uit_01__00082_25_1": "địa cực của Trái Đất",
"uit_01__00082_25_2": "được tạo ra trong vùng lõi ngoài nóng chảy của Trái Đất",
"uit_01__00082_25_3": "dòng điện",
"uit_01__00082_25_4": "Sự đảo cực ngắn",
"uit_01__00082_25_5": "hiện tương đảo cực địa từ",
"uit_01__00082_26_1": "86164098903691 giây",
"uit_01__00082_26_2": "Chu kỳ tự quay của Trái Đất",
"uit_01__00082_26_3": "sai",
"uit_01__00082_26_4": "84 ms",
"uit_01__00082_27_1": "24 giờ",
"uit_01__00082_27_2": "chuyển động biểu kiến của Mặt Trời",
"uit_01__00082_27_3": "chuyển động biểu kiến của Mặt Trời",
"uit_01__00082_27_4": "150 triệu km",
"uit_01__00082_27_5": "Mặt Trăng",
"uit_01__00082_28_1": "2732 ngày",
"uit_01__00082_28_2": "ngược chiều kim đồng hồ",
"uit_01__00082_28_3": "Nhìn từ một điểm cao thuận lợi trên cực Bắc",
"uit_01__00082_28_4": "hiện tượng thực với nhật thực và nguyệt thực xen kẽ nhau",
"uit_01__00082_29_1": "thay đổi liên tục trong một năm",
"uit_01__00082_29_2": "vòng Bắc cực",
"uit_01__00082_29_3": "tạo ra hiện tượng mùa",
"uit_01__00082_29_4": "tạo ra hiện tượng mùa",
"uit_01__00082_30_1": "các điểm chí",
"uit_01__00082_30_2": "bốn mùa",
"uit_01__00082_30_3": "diễn ra vào khoảng ngày 23 tháng 9",
"uit_01__00082_31_1": "sự tác động của chương động",
"uit_01__00082_31_2": "không",
"uit_01__00082_31_3": "hơn 25800 năm",
"uit_01__00082_31_4": "lực hấp dẫn thay đổi của Mặt Trăng và Mặt Trời",
"uit_01__00082_32_1": "điểm cận nhật của Trái Đất diễn ra vào 3 tháng 1",
"uit_01__00082_32_2": "điểm cận nhật của Trái Đất diễn ra vào 3 tháng 1",
"uit_01__00082_32_3": "Sự thay đổi khoảng cách giữa Mặt Trời và Trái Đất",
"uit_01__00082_33_1": "điều hòa khí hậu",
"uit_01__00082_33_2": "Mặt Trăng",
"uit_01__00082_33_3": "không có",
"uit_01__00082_33_4": "khí hậu Trái Đất có lẽ sẽ cực kỳ khắc nghiệt",
"uit_01__00082_34_1": "Trái Đất",
"uit_01__00082_34_2": "Trái Đất cung cấp các điều kiện cần thiết như nước",
"uit_01__00082_34_3": "bầu không khí ổn định và từ trường bảo vệ",
"uit_01__00082_35_1": "từ 27 tỷ năm trước",
"uit_01__00082_35_2": "nitơôxy tồn tại như ngày nay",
"uit_01__00082_35_3": "vận chuyển cung cấp các loại khí hữu dụng",
"uit_01__00082_36_1": "năm 2004",
"uit_01__00082_36_2": "Yuri Alekseyevich Gagarin",
"uit_01__00082_36_3": "12 người",
"uit_01__00082_37_1": "Mẹ hay Mẹ Trái Đất",
"uit_01__00082_37_2": "sự thật",
"uit_01__00082_37_3": "bác bỏ",
"uit_01__00082_38_1": "Trái Đất cầu",
"uit_01__00082_38_2": "qua phong trào môi trường đang lên",
"uit_01__00082_38_3": "Hình ảnh của Trái Đất dưới cách nhìn của con người",
"uit_01__02053_0_1": "ngày 18 tháng 1 năm 1871",
"uit_01__02053_0_2": "chấm dứt Chiến tranh PhápPhổ",
"uit_01__02053_0_3": "Königgrätz",
"uit_01__02053_0_4": "Wilhelm I",
"uit_01__02053_0_5": "năm 1870",
"uit_01__02053_1_1": "tăng lên đến 65 triệu người",
"uit_01__02053_1_2": "Khoa học công nghệ giáo dục và hành chính",
"uit_01__02053_1_3": "bại trận trong cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất",
"uit_01__02053_1_4": "quân sự và kinh tế",
"uit_01__02053_1_5": "hành chính Đức trở thành mẫu mực",
"uit_01__02053_2_1": "Tuyển hầu tước Elector Friedrich Wilhelm I của Brandenburg",
"uit_01__02053_2_2": "một vương quốc độc lập đoàn kết và hùng mạnh",
"uit_01__02053_2_3": "tổ chức một chính phủ",
"uit_01__02053_2_4": "48 năm",
"uit_01__02053_2_5": "một triệu",
"uit_01__02053_3_1": "Friedrich II con của Friedrich Wilhelm I",
"uit_01__02053_3_2": "Hoàng đế của Đế quốc La Mã Thần thánh đóng đô ở Viên",
"uit_01__02053_3_3": "vua",
"uit_01__02053_3_4": "Friedrich III",
"uit_01__02053_3_5": "Ngày 1811701",
"uit_01__02053_4_1": "Friedrich Wilhelm I",
"uit_01__02053_4_2": "Phổ là trở nên một cường quốc quân sự",
"uit_01__02053_4_3": "lo đổ tiền của vào các công trình kiến trúc xa hoa phung phí",
"uit_01__02053_4_4": "các công trình kiến trúc xa hoa phung phí",
"uit_01__02053_4_5": "nhà máy làm thuốc súng lò đúc đại bác kho vũ khí",
"uit_01__02053_5_1": "năm 1740",
"uit_01__02053_5_2": "vài tháng",
"uit_01__02053_5_3": "Silesia",
"uit_01__02053_5_4": "Đế quốc La Mã Thần thánh của dòng họ Habsburg",
"uit_01__02053_5_5": "Friedrich Đại đế",
"uit_01__02053_6_1": "tiềm lực cốt lõi",
"uit_01__02053_6_2": "vô cùng cực khổ",
"uit_01__02053_6_3": "vương quốc quân sự khắc khổ",
"uit_01__02053_6_4": "mềm dẻo sẵn sàng liên minh với bất kỳ thế lực nào",
"uit_01__02053_6_5": "Đất khô cằn không có khoáng sản",
"uit_01__02053_7_1": "Hai phần ba và có lúc năm phần sáu",
"uit_01__02053_7_2": "quân vương",
"uit_01__02053_7_3": "một đội quân có quốc gia",
"uit_01__02053_7_4": "phục tùng làm việc và hy sinh",
"uit_01__02053_7_5": "có đầu óc hẹp hòi",
"uit_01__02053_8_1": "ông giải tán nghị viện rồi tự huy động nguồn kinh phí",
"uit_01__02053_8_2": "phát động ba cuộc chiến",
"uit_01__02053_8_3": "các công quốc Schleswig và Holstein",
"uit_01__02053_8_4": "Áo",
"uit_01__02053_8_5": "trận Sedan",
"uit_01__02053_9_1": "Hanover Hesse Nassua Frankfurt và Elbe",
"uit_01__02053_9_2": "năm 1870",
"uit_01__02053_9_3": "có vũ trang tốt hơn tổ chức cao hơn và chiến đấu tốt hơn",
"uit_01__02053_9_4": "vương quốc Bayern",
"uit_01__02053_9_5": "chưa đầy 2 tháng",
"uit_01__02053_10_1": "nước Phổ",
"uit_01__02053_10_2": "chuyên chế quân phiệt",
"uit_01__02053_10_3": "diện",
"uit_01__02053_10_4": "chỉ do Thượng đế trao cho",
"uit_01__02053_10_5": "Hoàng đế Friedrich III",
"uit_01__02053_11_1": "chịu trách nhiệm với chính ông",
"uit_01__02053_11_2": "chế độ quân chủ nghị viện",
"uit_01__02053_11_3": "được hưởng lợi từ cuộc cách mạng công nghiệp",
"uit_01__02053_11_4": "chế độ quân phiệt",
"uit_01__02053_12_1": "Bismarck thiết lập chương trình an ninh xã hội rộng rãi",
"uit_01__02053_12_2": "Nhà nước là ân nhân của họ",
"uit_01__02053_12_3": "Hitler",
"uit_01__02053_12_4": "Tôi đã nghiên cứu pháp chế chủ nghĩa xã hội của Bismarck",
"uit_01__02053_13_1": "Đế quốc ÁoHung và Đế quốc Nga",
"uit_01__02053_13_2": "phía Tây là mối đe dọa lớn nhất cho Đế quốc Đức",
"uit_01__02053_13_3": "Paul von Hindenburg",
"uit_01__02053_13_4": "trận Grunwald",
"uit_01__02053_13_5": "Đức hoàng Wilhelm II",
"uit_01__02053_14_1": "vinh quang của Đế quốc Đức trước đó",
"uit_01__02053_14_2": "Tòa nhà Nghị viện bị cháy",
"uit_01__02053_14_3": "Cung điện Sanssouci",
"uit_01__02053_14_4": "1871",
"uit_01__02053_14_5": "hoàng đế vương triều Hohenzollern",
"uit_01__02053_15_1": "thành tựu sáng chói mà người Đức đạt được",
"uit_01__02053_15_2": "Hitler hứa Đức Quốc xã sẽ khắc phục",
"uit_01__02053_15_3": "việc",
"uit_01__04277_0_1": "Tây Nam huyện Thiểm của tỉnh Hà Nam",
"uit_01__04277_0_2": "công",
"uit_01__04277_0_3": "phía tây của Thiểm Nguyên",
"uit_01__04277_0_4": "phía nam Tần Lĩnh như Hán Trung An Khang",
"uit_01__04277_1_1": "phát địa quan trọng của nền văn minh Trung Hoa",
"uit_01__04277_1_2": "từ xưa đã có các hoạt động của người Lam Điền",
"uit_01__04277_1_3": "văn hóa Lão Quan Đài",
"uit_01__04277_1_4": "vùng trung thượng du Hoàng Hà",
"uit_01__04277_2_1": "là một bộ lạc cổ ở khu vực Quan Trung của Thiểm Tây",
"uit_01__04277_2_2": "Khí",
"uit_01__04277_2_3": "được vua Nghiêu cử làm Nông sư",
"uit_01__04277_2_4": "thành",
"uit_01__04277_2_5": "Bộ lạc Chu thiết lập nên chế độ quan lại lập quân đội",
"uit_01__04277_3_1": "phát triển rất mạnh chiếm toàn bộ bình nguyên Quan Trung",
"uit_01__04277_3_2": "Cơ Xương chuyển quốc đô từ Chu Nguyên đến đất Phong",
"uit_01__04277_3_3": "Cơ Phát",
"uit_01__04277_3_4": "thiên đô đến đất Hạo",
"uit_01__04277_3_5": "Chu quốc diệt vương triều Thương và lập ra vương triều Chu",
"uit_01__04277_4_1": "hậu duệ của Chuyên Húc",
"uit_01__04277_4_2": "thân thiện với Chu",
"uit_01__04277_4_3": "Tần Doanh",
"uit_01__04277_4_4": "được Chu Bình Vương phong làm chư hầu ban vùng đất phía tây Kỳ",
"uit_01__04277_4_5": "bắt",
"uit_01__04277_5_1": "Bình Dương",
"uit_01__04277_5_2": "Tần thiên đô về phía đông",
"uit_01__04277_5_3": "Tần tiến hành chiến tranh thống nhất Trung Quốc",
"uit_01__04277_5_4": "677 TCN",
"uit_01__04277_6_1": "Tháng 7 năm 210 TCN",
"uit_01__04277_6_2": "trên đường tuần du tại Sa Khâu",
"uit_01__04277_6_3": "Trần Thắng Ngô Quảng bắt đầu khởi nghĩa tại Đại Trạch hương",
"uit_01__04277_6_4": "Triệu",
"uit_01__04277_6_5": "Tử Anh đầu hàng triều Tần diệt vong",
"uit_01__04277_7_1": "phân phong cho ba danh hàng tướng của triều Tần",
"uit_01__04277_7_2": "Tây Sở Bá vương",
"uit_01__04277_7_3": "Tắc vương",
"uit_01__04277_7_4": "Hán vương Lưu Bang",
"uit_01__04277_7_5": "Chương Hàm rút về cố thủ ở Phế Khâu",
"uit_01__04277_8_1": "3 kinh triệu duẫn quản lý khu vực phía nam Vị Hà",
"uit_01__04277_8_2": "nằm ở ngay phía tây bắc của Tây An ngày nay",
"uit_01__04277_8_3": "có 16 cổng thành",
"uit_01__04277_8_4": "để đối phó với lũ lụt do Vị Hà gây ra",
"uit_01__04277_8_5": "246200 người",
"uit_01__04277_9_1": "Thời Tây Hán",
"uit_01__04277_9_2": "140 TCN88 TCN",
"uit_01__04277_9_3": "phát triển sự nghiệp thủy lợi cải thiện kỹ thuật nông nghiệp",
"uit_01__04277_9_4": "Quốc cũng như các đường dẫn nước tưới tiêu khác",
"uit_01__04277_9_5": "đại điền pháp",
"uit_01__04277_10_1": "Vương Mãng phế Nhũ Tử Anh",
"uit_01__04277_10_2": "phục cổ tái tạo nền văn minh cổ xưa",
"uit_01__04277_10_3": "Tháng 2 năm 23",
"uit_01__04277_10_4": "do quân sĩ và số đông tướng sĩ của lực lượng này",
"uit_01__04277_10_5": "rất thù địch đóng kín cửa không nghênh đón và cấp lương",
"uit_01__04277_11_1": "Quan Đông quân phiệt suy tôn Viên Thiệu làm minh chủ",
"uit_01__04277_11_2": "Tháng 4 năm 192 trong lúc chư hầu đang xung đột ở phía đông",
"uit_01__04277_11_3": "Vương Doãn và Lã Bố mưu sát Đổng Trác",
"uit_01__04277_11_4": "Lý Quyết Quách Dĩ Phàn Trù",
"uit_01__04277_11_5": "phải trải qua đại họa",
"uit_01__04277_12_1": "chinh phạt Ngụy",
"uit_01__04277_12_2": "tiến phát theo đường Kỳ Sơn về hướng tây bắc",
"uit_01__04277_12_3": "tự mình dẫn quân chủ lực",
"uit_01__04277_12_4": "gây xôn xao cả miền Quan Trung",
"uit_01__04277_13_1": "Khương Duy",
"uit_01__04277_13_2": "trong khi đang đem quân đánh Tào Ngụy",
"uit_01__04277_13_3": "tiếp hành 9 lần chinh phạt Trung Nguyên",
"uit_01__04277_13_4": "ba mặt trận quân trong đó mặt phía đông là cánh công kích chính",
"uit_01__04277_13_5": "hội quân và tiếp tục tiến sâu vào đất Thục",
"uit_01__04277_14_1": "Lưu Diệu",
"uit_01__04277_14_2": "Tấn Hoài Đế bị quân Hung Nô giết",
"uit_01__04277_14_3": "triều Tây Tấn cũng diệt vong",
"uit_01__04277_14_4": "Tần vương",
"uit_01__04277_15_1": "Phù Hồng đã tiến quân vào Quan Trung",
"uit_01__04277_15_2": "Năm 351",
"uit_01__04277_15_3": "đoạn tuyệt với Tấn cùng Hậu Triệu và lập nước Tiền Tần",
"uit_01__04277_15_4": "đánh bại mọi toán quân Tiền Tần trên đường hành quân",
"uit_01__04277_15_5": "cho thu hoạch lúa mì",
"uit_01__04277_16_1": "Phù Kiên trở thành Thiên vương Tiền Tần",
"uit_01__04277_16_2": "An",
"uit_01__04277_16_3": "Phù Kiên lại buộc các cường hào",
"uit_01__04277_16_4": "kinh tế Quan Trung vì thế được khôi phục rõ rệt",
"uit_01__04277_17_1": "vương",
"uit_01__04277_17_2": "từ bỏ Trường An và tiến về phía đông để trở về quê hương",
"uit_01__04277_17_3": "cho thảm sát người Tiên Ti trong thành Trường An",
"uit_01__04277_17_4": "cho quân Tây Yên bao vây được Trường An",
"uit_01__04277_17_5": "do ông lo sợ trước thúc phụ Mộ Dung Thùy",
"uit_01__04277_18_1": "do sợ bị trách phạt",
"uit_01__04277_18_2": "một tướng của Tiền Tần",
"uit_01__04277_18_3": "tập hợp những người Khương trong vùng và bắt đầu nổi loạn",
"uit_01__04277_18_4": "Hác Nô",
"uit_01__04277_18_5": "Quan Trung và Thiểm Bắc",
"uit_01__04277_19_1": "gần như rơi vào bẫy của Lưu Bột Bột",
"uit_01__04277_19_2": "gần như rơi vào bẫy của Lưu Bột Bột",
"uit_01__04277_19_3": "thành Thống Vạn",
"uit_01__04277_19_4": "Vũ",
"uit_01__04277_19_5": "thái tử Hách Liên Hội",
"uit_01__04277_20_1": "chạy trốn về phía tây",
"uit_01__04277_20_2": "uống phải rượu có pha thuốc độc",
"uit_01__04277_20_3": "các sát thủ của Vũ Văn Thái",
"uit_01__04277_20_4": "Nam Dương vương Bảo Cự",
"uit_01__04277_20_5": "Quan Trung và vùng thượng du Hán Giang của Thiểm Tây",
"uit_01__04277_21_1": "xây dựng lại thành Trường An như dưới thời nhà Hán",
"uit_01__04277_21_2": "Cung thành",
"uit_01__04277_21_3": "triều Tùy cho xây thành ngoại quách",
"uit_01__04277_21_4": "có hình dạng gần như hình vuông",
"uit_01__04277_21_5": "bắcnam",
"uit_01__04277_22_1": "đổi châu thành quận",
"uit_01__04277_22_2": "được phân thành 17 quận châu",
"uit_01__04277_22_3": "Kinh Triệu",
"uit_01__04277_22_4": "8 quận",
"uit_01__04277_23_1": "giết phụ hoàng và hoàng huynh đoạt lấy ngai vàng",
"uit_01__04277_23_2": "Tùy Dạng Đế",
"uit_01__04277_23_3": "các cuộc khởi nghĩa nông dân bùng nổ",
"uit_01__04277_23_4": "lập Đại vương Dương Hựu làm hoàng đế",
"uit_01__04277_23_5": "định đô tại Trường An",
"uit_01__04277_24_1": "kéo dài 9500 mét từ đông sang tây",
"uit_01__04277_24_2": "cung thành hoàng thành và khu cư trú của thị dân",
"uit_01__04277_24_3": "cư trú và xử lý chính sự",
"uit_01__04277_24_4": "góc đông bắc Cung thành",
"uit_01__04277_24_5": "Cung thành nằm ở phía bắc của chính giữa toàn thành",
"uit_01__04277_25_1": "triều đình lập thêm cấp đạo trên các đơn vị châu quận",
"uit_01__04277_25_2": "Quan Nội đạo",
"uit_01__04277_25_3": "quan ở kinh thành",
"uit_01__04277_25_4": "tại Tương Phàn của Hồ Bắc ngày nay",
"uit_01__04277_25_5": "Kinh Triệu phủ",
"uit_01__04277_26_1": "là khoảng thời gian cực thịnh",
"uit_01__04277_26_2": "800000–1000000 người",
"uit_01__04277_26_3": "hai cái vại được chôn giấu",
"uit_01__04277_26_4": "trở thành một ngành sản xuất độc lập",
"uit_01__04277_26_5": "khai quật các lăng hoàng tộc và mộ quý tộc đời Đường",
"uit_01__04277_27_1": "hốt hoảng",
"uit_01__04277_27_2": "đốt phá giết người cướp của bừa bãi",
"uit_01__04277_27_3": "quốc thế Đại Đường dần dần suy giảm",
"uit_01__04277_27_4": "Hoàng Sào dẫn quân khởi nghĩa nông dân đánh chiếm Trường An",
"uit_01__04277_27_5": "đánh bại tướng Hoàng Nghiệp",
"uit_01__04277_28_1": "Nhà Hậu Lương đổi Kinh Triệu phủ thành Ung châu",
"uit_01__04277_28_2": "đối kháng với Hậu Lương",
"uit_01__04277_28_3": "Hậu Đường Hậu Tấn Hậu Hán Hậu Chu",
"uit_01__04277_28_4": "Hậu Đường Hậu Tấn Hậu Hán Hậu Chu",
"uit_01__04277_28_5": "hướng Hậu Đường xưng thần",
"uit_01__04277_29_1": "phân chia hành chính lại có thay đổi",
"uit_01__04277_29_2": "Khu vực Thần Mộc Phủ Cốc Giai",
"uit_01__04277_29_3": "Lợi Châu lộchú",
"uit_01__04277_29_4": "Nhiều huyện nay thuộc Du Lâm",
"uit_01__04277_29_5": "Kinh Tây Nam lộchú",
"uit_01__04277_30_1": "khống chế một bộ phận Thiểm Bắc",
"uit_01__04277_30_2": "khi chiến khi hòa Thiểm Bắc là một chiến trường chủ yếu",
"uit_01__04277_30_3": "đứng đầu Vĩnh Hưng quân",
"uit_01__04277_30_4": "một khoa học gia nổi tiếng",
"uit_01__04277_30_5": "cai quản biên phòng Thiểm Bắc",
"uit_01__04277_31_1": "Kim diệt Bắc Tống",
"uit_01__04277_31_2": "cướp bóc trên quy mô lớn",
"uit_01__04277_31_3": "Kinh Triệu phủ lộchú",
"uit_01__04277_31_4": "Hoành Sơn Tĩnh Biên Định Biên và Du Dương của Du Lâm",
"uit_01__04277_32_1": "suất quân lần lượt chiếm lĩnh Đồng Châuchú 72 Bồ Thành",
"uit_01__04277_32_2": "Tây",
"uit_01__04277_32_3": "Phượng Tường",
"uit_01__04277_32_4": "Dương",
"uit_01__04277_32_5": "Năm 1234",
"uit_01__04277_33_1": "thiên đô về Yên Kinh đổi quốc hiệu thành Nguyên",
"uit_01__04277_33_2": "An Tây vương",
"uit_01__04277_33_3": "Trung Quốc phân thành các hành tỉnh",
"uit_01__04277_33_4": "nay",
"uit_01__04277_33_5": "Tây An",
"uit_01__04277_34_1": "khôi phục và phát triển tương đối",
"uit_01__04277_34_2": "tăng lên 6000 khoảng từ mức 2000 khoảnh vào đầu thời Tống",
"uit_01__04277_34_3": "dầu mỏ và khai mỏ",
"uit_01__04277_34_4": "tiến hành khảo sát tường tận",
"uit_01__04277_34_5": "kiệt",
"uit_01__04277_35_1": "chia Trung Quốc thành 13 bố chính sứ ti",
"uit_01__04277_35_2": "vùng phía đông Gia Dục quan của tỉnh Cam Túc ngày nay",
"uit_01__04277_35_3": "7 phiên vương",
"uit_01__04277_35_4": "năm",
"uit_01__04277_36_1": "thành ngoại quách và Cung thành của Trường An đã bị Chu Ôn",
"uit_01__04277_36_2": "triều đình tiến hành xây dựng thành Tây An với quy mô lớn",
"uit_01__04277_36_3": "đô đốc Bộc Anh",
"uit_01__04277_36_4": "Tường thành hai mặt tây và nam được gia cố trên cơ sở",
"uit_01__04277_36_5": "dài và rộng hơn",
"uit_01__04277_37_1": "triều đình trở nên hủ bại đất nước mất mùa đói kém",
"uit_01__04277_37_2": "chiếm được Quan Trung và Thiểm Bắc",
"uit_01__04277_37_3": "thua trận bị bắt giải về Bắc Kinh bị xử lăng trì",
"uit_01__04277_37_4": "thua trận bị bắt giải về Bắc Kinh bị xử lăng trì",
"uit_01__04277_37_5": "thất bại trước liên quân giữa quân Thanh và quân Ngô Tam Quế",
"uit_01__04277_38_1": "nay",
"uit_01__04277_38_2": "các vùng phía đông của Cam Túc Ninh Hạ và Thanh Hải",
"uit_01__04277_38_3": "châu",
"uit_01__04277_38_4": "thủ phủ của Thiểm Tây",
"uit_01__04277_38_5": "để hình thành một thành phòng thủ gọi là Mãn thành",
"uit_01__04277_39_1": "di cư đến Tân Cương",
"uit_01__04277_39_2": "từ Thiểm Tây di cư đến Tân Cương",
"uit_01__04277_39_3": "thu hút người nhập cư trên quy mô lớn",
"uit_01__04277_39_4": "90",
"uit_01__04277_39_5": "tiến hành Khởi nghĩa Bạch Liên giáo",
"uit_01__04277_40_1": "bị một nạn đói nghiêm trọng do hạn hán kéo dài",
"uit_01__04277_40_2": "những yếu kém về hạ tầng giao thông",
"uit_01__04277_40_3": "từ 4 đến 5 người",
"uit_01__04277_40_4": "Bắc",
"uit_01__04277_41_1": "năm 1915 năm 1921 và cuối cùng là năm 1928",
"uit_01__04277_41_2": "Thiểm Tây đã có tới 3 triệu người chết vì đói",
"uit_01__04277_41_3": "phục hồi hệ thống thủy lợi bỏ hoang ở thung lũng Vị Hà",
"uit_01__04277_42_1": "mới",
"uit_01__04277_42_2": "hơn 86 nghìn người",
"uit_01__04277_42_3": "số Hồng quân sống sót chỉ còn ít hơn 7 nghìn",
"uit_01__04277_42_4": "Diên An",
"uit_01__04277_42_5": "trung tâm đào tạo chuyên sâu của các đảng viên và quân đội cộng sản",
"uit_01__04277_43_1": "gian",
"uit_01__04277_43_2": "gian",
"uit_01__04277_43_3": "hình dạng lãnh thổ hẹp và dài địa thế cao",
"uit_01__04277_43_4": "vùng",
"uit_01__04277_43_5": "khoảng 205800 km²",
"uit_01__04277_44_1": "chiếm 633 diện tích và 29 tổng lượng tài nguyên nước",
"uit_01__04277_44_2": "hướng bắcnam",
"uit_01__04277_44_3": "chiếm 367 diện tích và 71 tổng lượng tài nguyên nước",
"uit_01__04277_44_4": "Gia Lăng Giang Hán Giang Đan Giang",
"uit_01__04277_44_5": "168 tỷ m³",
"uit_01__04277_45_1": "Thiểm Tây có từ 160250 ngày không có sương giá",
"uit_01__04277_45_2": "giảm dần từ nam đến bắc từ đông sang tây",
"uit_01__04277_45_3": "giảm dần từ nam đến bắc từ đông sang tây",
"uit_01__04277_45_4": "42 °C",
"uit_01__04277_45_5": "Thiểm Bắc là vùng bán khô hạn",
"uit_01__04277_46_1": "có sự phong phú và đa dạng về chủng loại thực vật",
"uit_01__04277_46_2": "Táo tàu óc chó trẩu trơn",
"uit_01__04277_46_3": "uralensis",
"uit_01__04277_46_4": "78 công viên rừng với tổng diện tích 304800 ha",
"uit_01__04277_46_5": "sự phong phú và đa dạng về chủng loại thực vật",
"uit_01__04277_47_1": "37426 triệu nhân khẩu thường trú",
"uit_01__04277_47_2": "đạt 10652",
"uit_01__04277_47_3": "17702 triệu người 473",
"uit_01__04277_47_4": "Số người trong độ tuổi 014 chiếm 1528 tổng dân số",
"uit_01__04277_47_5": "tình trạng lão hóa dân số nghiêm trọng",
"uit_01__04277_48_1": "khu vực một đạt giá trị 12209 tỷ NDT",
"uit_01__04277_48_2": "tăng 292 thâm hụt thương mại là 602 triệu USD",
"uit_01__04277_48_3": "may",
"uit_01__04277_48_4": "tạo ra trên 50 RD và thiết bị cho ngành công",
"uit_01__04277_48_5": "Năm",
"uit_01__04277_49_1": "gợi dục",
"uit_01__04277_49_2": "các vùng nông thôn của Thiểm Tây và Cam Túc",
"uit_01__04277_49_3": "Tần khang có yếu tố phê phán xã hội",
"uit_01__04277_49_4": "theo lối đối ứng và lặp lại theo chu kì",
"uit_01__04277_50_1": "kế thừa kỹ nghệ nấu nước cung đình cổ xưa",
"uit_01__04277_50_2": "chế biến món ăn một cách tinh tế từ các nguyên liệu thông thường",
"uit_01__04277_50_3": "Ẩm thực Tứ Xuyên có vị mạnh",
"uit_01__04277_51_1": "nước",
"uit_01__04277_51_2": "nơi hợp táng của nữ hoàng đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc",
"uit_01__04277_51_3": "tháng",
"uit_01__04277_51_4": "Hoá",
"uit_01__04277_51_5": "184 triệu lượt",
"uit_01__04277_52_1": "đầu mối giao thông của khu vực tây bắc",
"uit_01__04277_52_2": "đường sắt chuyên vận chuyển hành khách",
"uit_01__04277_52_3": "8789 km",
"uit_01__04277_52_4": "7830000 lượt hành khách và 90000 tấn hàng hóa",
"uit_01__04277_52_5": "Năm 2010 Thiểm Tây có 358 đường bay",
"uit_01__09500_0_1": "Edward II",
"uit_01__09500_0_2": "Alphonso",
"uit_01__09500_0_3": "từ 1307",
"uit_01__09500_0_4": "Isabella của Pháp con gái của vua Pháp Philippe IV",
"uit_01__09500_0_5": "giái quyết những căng thẳng vương quyền giữa Anh và Pháp",
"uit_01__09500_1_1": "Edward buộc phải lưu đày ông ta",
"uit_01__09500_1_2": "năm 1300",
"uit_01__09500_1_3": "Edward có một mối quan hệ gần thân thiết",
"uit_01__09500_1_4": "Nhà vua phải đồng ý với những cải cách sâu rộng",
"uit_01__09500_1_5": "thu hồi sắc lệnh cải cách và triệu hồi sủng thần của mình",
"uit_01__09500_2_1": "Gia đình Despenser đặc biệt là Hugh Despenser trẻ",
"uit_01__09500_2_2": "Isabella được gửi đến Pháp để đàm phán hiệp ước hòa bình",
"uit_01__09500_2_3": "Isabella",
"uit_01__09500_2_4": "vào tháng 1 năm 1327",
"uit_01__09500_2_5": "các hiệp sĩ của vương triều mới ám sát",
"uit_01__09500_3_1": "Mối quan hệ giữa Edward và Gaveston",
"uit_01__09500_3_2": "sự tiến triển triển của các tổ chức Quốc hội trong triều đại của ông",
"uit_01__09500_3_3": "những người đương thời về vai trò quân vương của ông",
"uit_01__09500_3_4": "được",
"uit_01__09500_3_5": "Christopher Marlowe mang tên Edward II",
"uit_01__09500_4_1": "người thừa kế vùng Gascony ở miền tây nam nước Pháp",
"uit_01__09500_4_2": "Anh",
"uit_01__09500_4_3": "một vị vua đáng sợ và đáng kính",
"uit_01__09500_4_4": "Castile",
"uit_01__09500_4_5": "tuyên bố bá quyền đối với nước này",
"uit_01__09500_5_1": "năm 1307",
"uit_01__09500_5_2": "xử lý khoản nợ xấp xỉ 200000 bảng Anh",
"uit_01__09500_5_3": "Việc Edward cai trị vùng Gascony",
"uit_01__09500_5_4": "một sự lăng mạ đến lòng kiêu hãnh",
"uit_01__09500_5_5": "đánh thuế nặng và yêu cầu cung cấp nhiều nguồn lực phục vụ chiến tranh",
"uit_01__09500_6_1": "ngày 25 tháng 4 năm 1284",
"uit_01__09500_6_2": "miền Bắc xứ Wales",
"uit_01__09500_6_3": "Edward xứ Caernarfon",
"uit_01__09500_6_4": "một địa điểm có tính biểu tượng quan trọng đối với người Wales bản địa",
"uit_01__09500_7_1": "tiếng Norman và Castilla",
"uit_01__09500_7_2": "một nhũ mẫu có tên Mariota hoặc Mary Maunsel",
"uit_01__09500_7_3": "một nhũ mẫu",
"uit_01__09500_7_4": "Eleanor",
"uit_01__09500_7_5": "mục sư Giles xứ Oudenarde",
"uit_01__09500_8_1": "các chi tiêu trong tư thất của Edward cũng tăng theo",
"uit_01__09500_8_2": "quân sư cho riêng ông",
"uit_01__09500_8_3": "William xứ Blyborough",
"uit_01__09500_8_4": "nền giáo dục Công giáo",
"uit_01__09500_8_5": "tiếng Pháp AngloNorman",
"uit_01__09500_9_1": "cầm",
"uit_01__09500_9_2": "ông không được phép tham gia để đảm bảo an toàn",
"uit_01__09500_9_3": "giỏi",
"uit_01__09500_10_1": "Margaret của Na Uy người có khả năng bước lên ngai vàng Scotland",
"uit_01__09500_10_2": "Edward I đau đớn vì sự ra đi của người vợ",
"uit_01__09500_10_3": "Hiệp ước Birgham",
"uit_01__09500_10_4": "để giúp duy trì nền hòa bình lâu dài giữa Anh với Pháp",
"uit_01__09500_10_5": "Năm 1290",
"uit_01__09500_11_1": "Edward làm nhiếp chính",
"uit_01__09500_11_2": "sự hỗ trợ về tài chính và các chức danhnb",
"uit_01__09500_11_3": "Isabella",
"uit_01__09500_11_4": "quan hệ tốt đẹp",
"uit_01__09500_11_5": "sự hỗ trợ về tài chính và các chức danhnb",
"uit_01__09500_12_1": "ông đem con trai đi theo",
"uit_01__09500_12_2": "chỉ huy hậu quân trong cuộc bao vây Caerlaverock",
"uit_01__09500_12_3": "Lãnh địa Bá tước Chester và những vùng đất trên khắp Bắc Wales",
"uit_01__09500_12_4": "cung cấp cho con trai ông sự độc lập về tài chính",
"uit_01__09500_12_5": "sự thần phục",
"uit_01__09500_13_1": "Edward I đã huy động một lực lượng quân viễn chinh mới",
"uit_01__09500_13_2": "Hoàng tử Edward",
"uit_01__09500_13_3": "các cuộc đàm phán về ngày cưới của ông với Isabella tiếp tục",
"uit_01__09500_13_4": "sự trừng phạt sự trả thù khủng khiếp",
"uit_01__09500_13_5": "Robert the Bruce giết chết đối thủ của ông ta John Comyn",
"uit_01__09500_14_1": "không rõ lý do",
"uit_01__09500_14_2": "Hai người trở nên gần gũi hơn",
"uit_01__09500_14_3": "giận dữ đánh đập và giật tóc con trai mình",
"uit_01__09500_14_4": "giận dữ đánh đập và giật tóc con trai mình",
"uit_01__09500_15_1": "thần",
"uit_01__09500_15_2": "luyến ái coi nó như dị giáo",
"uit_01__09500_15_3": "Cả Edward và Gaveston đều có quan hệ với vợ họ",
"uit_01__09500_15_4": "Eleanor de Clare",
"uit_01__09500_16_1": "năm 1320",
"uit_01__09500_16_2": "ràng",
"uit_01__09500_16_3": "Adam Orleton",
"uit_01__09500_16_4": "Edward là một người kê gian",
"uit_01__09500_16_5": "Edward là một người kê gian",
"uit_01__09500_17_1": "lý cho chánh trị",
"uit_01__09500_17_2": "Giáo hoàng Boniface VIII và Hiệp sĩ Templar",
"uit_01__09500_17_3": "cha và cha vợ",
"uit_01__09500_18_1": "mối quan hệ anh em kết nghĩa",
"uit_01__09500_18_2": "bị chia cắt hoặc rời nhau vì bị ép buộc",
"uit_01__09500_18_3": "cam kết sẽ gắn bó với nhau như tình anh em thực sự",
"uit_01__09500_18_4": "năm 1300 hoặc 1301",
"uit_01__09500_18_5": "cam kết sẽ gắn bó với nhau như tình anh em thực sự",
"uit_01__09500_19_1": "ngày 20 tháng 7",
"uit_01__09500_19_2": "Edward ngay lập tức triệu hồi Piers Gaveston",
"uit_01__09500_19_3": "Margaret de Clarenb",
"uit_01__09500_19_4": "Bá tước Cornwall",
"uit_01__09500_19_5": "Edward khởi hành từ London ngay sau khi tin tức đến tai ông",
"uit_01__09500_20_1": "Gaveston làm custos regni nắm quyền nhiếp chính trong vương quốc",
"uit_01__09500_20_2": "gia tăng thế lực của ông tại Gascony",
"uit_01__09500_20_3": "làm custos regni nắm quyền nhiếp chính trong vương quốc",
"uit_01__09500_20_4": "không ưa nhau",
"uit_01__09500_20_5": "đồng ý hoàn thành việc thực thi Hiệp ước Paris 1303",
"uit_01__09500_21_1": "Boulogne",
"uit_01__09500_21_2": "một sách thánh thi",
"uit_01__09500_21_3": "Cung điện Westminster",
"uit_01__09500_21_4": "chọn",
"uit_01__09500_21_5": "Sự kiện bị phá hỏng",
"uit_01__09500_22_1": "12 tuổi",
"uit_01__09500_22_2": "Adam",
"uit_01__09500_22_3": "năm 1312",
"uit_01__09500_22_4": "Hoàng trưởng tử của Edward và Isabella",
"uit_01__09500_22_5": "Adam",
"uit_01__09500_23_1": "vi",
"uit_01__09500_23_2": "Isabella",
"uit_01__09500_23_3": "tiệc",
"uit_01__09500_23_4": "năm 1307",
"uit_01__09500_23_5": "nhiều sự chống đối đã nhanh chóng xuất hiện",
"uit_01__09500_24_1": "tháng 2 năm 1308",
"uit_01__09500_24_2": "khả năng cải cách chính quyền",
"uit_01__09500_24_3": "các nam tước không sẵn lòng bắt đầu những cuộc tranh luận như vậy",
"uit_01__09500_24_4": "Isabella và quốc vương nước Pháp",
"uit_01__09500_24_5": "đồng ý gửi Gaveston đến Aquitaine",
"uit_01__09500_25_1": "Giáo hoàng Clement V và Philippe IV",
"uit_01__09500_25_2": "đổi lại việc ông sẽ ngăn chặn các hiệp sĩ dòng Đền ở Anh",
"uit_01__09500_25_3": "tháng 8 1308",
"uit_01__09500_25_4": "một cuộc họp mới của các thành viên Giáo hội và các quý tộc lớn",
"uit_01__09500_25_5": "cấp cho Edward những thứ thuế bổ sung",
"uit_01__09500_26_1": "những cuộc xung đột về vai trò của Gaveston đã kết thúc rồi",
"uit_01__09500_26_2": "tháng 6",
"uit_01__09500_26_3": "hủy bỏ những diều luật hải quan mới được ban hành",
"uit_01__09500_26_4": "giới hạn quyền hành của tổng quản và thống chế của gia đình hoàng gia",
"uit_01__09500_26_5": "thu các loại thuế mới cho cuộc chiến tranh ở Scotland",
"uit_01__09500_27_1": "Bá tước Lancaster và những kẻ thù của Gaveston",
"uit_01__09500_27_2": "22 000 bảng",
"uit_01__09500_27_3": "Scotland",
"uit_01__09500_27_4": "đứng đuầ trở nên căng thẳng hơn",
"uit_01__09500_27_5": "Ông ta bị coi là kiêu ngạo",
"uit_01__09500_28_1": "những",
"uit_01__09500_28_2": "Edward được kiến nghị phải bãi chức cố vấn của Gaveston",
"uit_01__09500_28_3": "4700 người",
"uit_01__09500_28_4": "quân nhu và tài chính cạn kiệt",
"uit_01__09500_28_5": "tình hình quân sự tiếp tục xấu đi",
"uit_01__09500_29_1": "tháng 10",
"uit_01__09500_29_2": "Nghị viện",
"uit_01__09500_29_3": "đem đến cho Nghị viện quyền kiểm soát chính quyền của hoàng gia",
"uit_01__09500_29_4": "nhà cái Frescobaldi",
"uit_01__09500_29_5": "phía bắc nước Pháp hay Flanders",
"uit_01__09500_30_1": "Quan hệ giữa Edward và các nam tước vẫn rất căng thẳng",
"uit_01__09500_30_2": "Bá tước Lancaster",
"uit_01__09500_30_3": "gần gấp đôi",
"uit_01__09500_30_4": "Warwick",
"uit_01__09500_30_5": "khoảng 11 000 bảng mỗi năm",
"uit_01__09500_31_1": "hủy bỏ Pháp lệnh và triệu tập Gaveston trở về Anh",
"uit_01__09500_31_2": "Các nam tước giận dữ và họp với nhau ở London",
"uit_01__09500_31_3": "Newcastle",
"uit_01__09500_31_4": "các bá tước Pembroke và Surrey",
"uit_01__09500_31_5": "ông bị Edward buộc tội ăn cắp",
"uit_01__09500_32_1": "Bá tước Warwick",
"uit_01__09500_32_2": "Lâu đài Warwick",
"uit_01__09500_32_3": "phạm tội phản loạn theo như các điều khoản của Pháp lệnh",
"uit_01__09500_32_4": "Blacklow Hill",
"uit_01__09500_32_5": "phạm tội phản loạn theo như các điều khoản của Pháp lệnh",
"uit_01__09500_33_1": "Edward rất tức giận và đau buồn sâu sắc",
"uit_01__09500_33_2": "ông thiện đãi gia đình của Gaveston",
"uit_01__09500_33_3": "Bá tước Pembroke và Surrey",
"uit_01__09500_33_4": "hợp pháp và cần thiết cho sự ổn định của vương quốc",
"uit_01__09500_33_5": "sự ủng hộ của họ cho một chiến dịch mới ở Scotland",
"uit_01__09500_34_1": "đàm phán với Pháp",
"uit_01__09500_34_2": "tháng 6 năm 1313",
"uit_01__09500_34_3": "Edward",
"uit_01__09500_34_4": "Philippe đã tỏ ra nhân nhượng",
"uit_01__09500_34_5": "Philippe đã tỏ ra nhân nhượng trong vấn đề Gascony",
"uit_01__09500_35_1": "địa vị chính trị của ông đã được tăng cường đáng kể",
"uit_01__09500_35_2": "160000 florin",
"uit_01__09500_35_3": "33000 bảng",
"uit_01__09500_35_4": "Antonio Pessagno",
"uit_01__09500_35_5": "ổn định",
"uit_01__09500_36_1": "Robert the Bruce",
"uit_01__09500_36_2": "lâu đài Stirling",
"uit_01__09500_36_3": "khoảng từ 15000 đến 20000 quân khỏe mạnh",
"uit_01__09500_36_4": "khoảng 5500 đến 6500 quân",
"uit_01__09500_36_5": "chủ yếu là quân cầm thương",
"uit_01__09500_37_1": "ngày 23 tháng 6",
"uit_01__09500_37_2": "Sir Henry de Bohun",
"uit_01__09500_37_3": "quân Scotland khi họ xông ra những khu rừng ở New Park",
"uit_01__09500_37_4": "các cung thủ",
"uit_01__09500_37_5": "nát",
"uit_01__09500_38_1": "Bá tước Pembroke",
"uit_01__09500_38_2": "tai họa choáng váng đối với người Anh",
"uit_01__09500_38_3": "kéo Nhà vua ra khỏi chiến trường",
"uit_01__09500_38_4": "đuổi bắt gắt gao",
"uit_01__09500_38_5": "ông sẽ xây dựng một nhà thờ dòng Carmelite tại Oxford",
"uit_01__09500_39_1": "ảnh hưởng chính trị của họ đã tăng lên",
"uit_01__09500_39_2": "thực hiện lại Pháp lệnh năm 1311",
"uit_01__09500_39_3": "đứng đầu hội đồng hoàng gia",
"uit_01__09500_39_4": "một phần vì những bất đồng với các nam tước khác",
"uit_01__09500_39_5": "Bá tước Pembroke",
"uit_01__09500_40_1": "vấn đề nông nghiệp của Anh",
"uit_01__09500_40_2": "giảm mạnh và giá lương thực tăng",
"uit_01__09500_40_3": "Edward",
"uit_01__09500_40_4": "Lệnh trung dụng thực phẩm dự trữ cho hoàng tộc",
"uit_01__09500_40_5": "những trận mưa không ngớt",
"uit_01__09500_41_1": "Carlisle và Berwick",
"uit_01__09500_41_2": "đe dọa cả thành York",
"uit_01__09500_41_3": "nạn đói",
"uit_01__09500_41_4": "một đoàn thám hiểm người Scot",
"uit_01__09500_41_5": "Quan chánh án tối cao Ireland dưới quyền Edward II Edmund Butler",
"uit_01__09500_42_1": "Thời đại quỷ dữ của Edward II",
"uit_01__09500_42_2": "không thích hợp và ti tiện trong vấn đề nông nghiệp",
"uit_01__09500_42_3": "tăng nhanh quanh những cận thần của Edward",
"uit_01__09500_43_1": "Despenser",
"uit_01__09500_43_2": "Edward",
"uit_01__09500_43_3": "Glamorgan ở Welsh Marches",
"uit_01__09500_43_4": "là kẻ thù không đội chung trời",
"uit_01__09500_43_5": "Hugh Audley và Roger Damory",
"uit_01__09500_44_1": "một liên minh của các lãnh chúa Mancher và quý tộc địa phương",
"uit_01__09500_44_2": "các nam tước cùng các giáo sĩ",
"uit_01__09500_44_3": "cuộc gặp cấp cao giữa các nam tước cùng các giáo sĩ",
"uit_01__09500_44_4": "Edward đã cố gắng hòa giải",
"uit_01__09500_44_5": "yêu cầu loại bỏ vĩnh viễn nhà the Despensers",
"uit_01__09500_45_1": "Pembroke",
"uit_01__09500_45_2": "một vài bá tước và một số giáo sĩ cao cấp",
"uit_01__09500_45_3": "Bartholomew",
"uit_01__09500_45_4": "casus belli biện minh cho hành động chiến tranh",
"uit_01__09500_45_5": "từ chối giúp Bartholomew",
"uit_01__09500_46_1": "Welsh Marches",
"uit_01__09500_46_2": "Mortimers",
"uit_01__09500_46_3": "BurtononTrent",
"uit_01__09500_46_4": "bị chặt đầu",
"uit_01__09500_47_1": "Contrariants",
"uit_01__09500_47_2": "những vụ hành quyết",
"uit_01__09500_47_3": "Bá tước Pembroke",
"uit_01__09500_47_4": "những tài sản tịch thu được và những chức vị mới",
"uit_01__09500_47_5": "Việc phạt tiền và sung công khiến Edward trở nên giàu có",
"uit_01__09500_48_1": "23350 người",
"uit_01__09500_48_2": "Người con ngoại hôn của Edward Adam chết trong chiến dịch",
"uit_01__09500_48_3": "Người con ngoại hôn của Edward",
"uit_01__09500_48_4": "quốc",
"uit_01__09500_48_5": "đơn phương đàm phán một hiệp ước hòa bình với Robert the Bruce",
"uit_01__09500_49_1": "Robert Baldock và Walter Stapledon",
"uit_01__09500_49_2": "che",
"uit_01__09500_49_3": "sự chống đối gia tăng",
"uit_01__09500_49_4": "những cuộc bạo động được gây nên bởi sự chiếm đoạt các vùng đất",
"uit_01__09500_49_5": "Roger Mortimer",
"uit_01__09500_50_1": "Gascony",
"uit_01__09500_50_2": "Charles IV",
"uit_01__09500_50_3": "quan hệ giữa Edward và Charles trở nên xấu đi",
"uit_01__09500_50_4": "Bá tước Pembroke",
"uit_01__09500_50_5": "bá tước bất ngờ qua đời vì bệnh",
"uit_01__09500_51_1": "lên đến 7000",
"uit_01__09500_51_2": "bất giữ bất cứ người Pháp nào ở Anh",
"uit_01__09500_51_3": "Edward nên dẫn một đội quân 11000 người tới Gascony",
"uit_01__09500_51_4": "Bá tước Surrey",
"uit_01__09500_51_5": "tháng 3 năm 1325",
"uit_01__09500_52_1": "Isabella đích thân ra nói chuyện với anh trai bà Charles",
"uit_01__09500_52_2": "Isabella đích thân ra nói chuyện với anh trai bà Charles",
"uit_01__09500_52_3": "con trai mình Edward",
"uit_01__09500_52_4": "Paris",
"uit_01__09500_52_5": "tháng 9nb",
"uit_01__09500_53_1": "xấu đi",
"uit_01__09500_53_2": "rất ghét Hugh Despenser trẻ",
"uit_01__09500_53_3": "ba lần",
"uit_01__09500_53_4": "Hugh Despenser",
"uit_01__09500_53_5": "Isabella có vẻ rất ghét Hugh Despenser trẻ",
"uit_01__09500_54_1": "khả năng Mortimer có thể xâm lược nước Anh",
"uit_01__09500_54_2": "William Bá tước Hainaut",
"uit_01__09500_54_3": "132 tàu vận chuyển và 8 tàu chiến",
"uit_01__09500_54_4": "27 tháng 8",
"uit_01__09500_54_5": "Philippa",
"uit_01__09500_55_1": "Pháp hay Roger Mortimer",
"uit_01__09500_55_2": "cảng Portsmouth",
"uit_01__09500_55_3": "Khoảng 2000 người",
"uit_01__09500_55_4": "Khoảng 2000 người",
"uit_01__09500_55_5": "1600 người",
"uit_01__09500_56_1": "Roger Mortimer Isabella và Hoàng tử Edward 13 tuổi",
"uit_01__09500_56_2": "Roger Mortimer Isabella và Hoàng tử Edward 13 tuổi",
"uit_01__09500_56_3": "đức vua rời London mang theo cả Despensers",
"uit_01__09500_56_4": "Walter Stapledon",
"uit_01__09500_56_5": "chiếm Tòa Tháp và phóng thích những tù nhân trong đó",
"uit_01__09500_57_1": "khoảng ngày 9 đến 12 tháng 10",
"uit_01__09500_57_2": "Cardiff",
"uit_01__09500_57_3": "Cardiff",
"uit_01__09500_58_1": "Isabella",
"uit_01__09500_58_2": "Bristol",
"uit_01__09500_58_3": "vẫn bị hành quyết",
"uit_01__09500_58_4": "ngày 2 tháng 11",
"uit_01__09500_58_5": "đồ trang sức",
"uit_01__09500_59_1": "mổ bụng thiến và phanh thây",
"uit_01__09500_59_2": "phần nhiều thành viên chính phủ mới có thể bị đe dọa",
"uit_01__09500_59_3": "Hugh Despenser",
"uit_01__09500_60_1": "câu hỏi về tương lai của Edward được đưa ra thảo luận",
"uit_01__09500_60_2": "nam tước hàng đầu và các giám mục",
"uit_01__09500_60_3": "Adam Orleton",
"uit_01__09500_60_4": "Westminster",
"uit_01__09500_60_5": "Edward lãnh đạo yếu kém và đầy rẫy những lỗi lầm cá nhân",
"uit_01__09500_61_1": "Henry xứ Lancaster và giám mục xứ Winchester và Lincoln",
"uit_01__09500_61_2": "ngày 21 tháng 1",
"uit_01__09500_61_3": "ngày 21 tháng 1",
"uit_01__09500_61_4": "Tu viện Westminster",
"uit_01__09500_61_5": "Edward xứ Caernarvon",
"uit_01__09500_62_1": "Lâu đài Berkeley ở Gloucestershire",
"uit_01__09500_62_2": "Thomas Berkeley",
"uit_01__09500_62_3": "năm bảng cho mỗi ngày cho việc trông nom Edward",
"uit_01__09500_62_4": "ông thường xuyên bị ngược đãi",
"uit_01__09500_62_5": "Lời than khóc của Edward II",
"uit_01__09500_64_1": "ngày 21 tháng 9",
"uit_01__09500_64_2": "Berkeley",
"uit_01__09500_64_3": "Sir Thomas Gurney Maltravers và William Ockley",
"uit_01__09500_64_4": "bỏ trốnnb",
"uit_01__09500_64_5": "cái chết của ông có thể sẽ bị đẩy nhanh vì chứng trầm cảm",
"uit_01__09500_65_1": "Northampton",
"uit_01__09500_65_2": "năm 1330",
"uit_01__09500_65_3": "mười bốn",
"uit_01__09500_65_4": "Nhà vua tha cho Isabella cho một khoảng trợ cấp hào phóng",
"uit_01__09500_66_1": "những nhà lãnh đạo địa phương đến từ Bristol và Gloucester",
"uit_01__09500_66_2": "351 bảng",
"uit_01__09500_66_3": "sư tử hoàng huy mạ vàng hoàng kỳ thếp vàng",
"uit_01__09500_66_4": "vì nó gần với Berkeleynb",
"uit_01__09500_66_5": "Ngày 21 tháng 10",
"uit_01__09500_67_1": "gỗ",
"uit_01__09500_67_2": "Purbeck",
"uit_01__09500_67_3": "áo sơmi mũ và găng tay",
"uit_01__09500_67_4": "Hình nộm Edward bằng gỗ với chiếc vương miện đồng",
"uit_01__09500_67_5": "được chế tạo cho nghi thức tang lễ",
"uit_01__09500_68_1": "Mộ phần của Nhà vua",
"uit_01__09500_68_2": "cho phép các tu sĩ xây lại nhiều nhà thờ trong vùng",
"uit_01__09500_68_3": "xây lại nhiều nhà thờ trong vùng trong suốt thập niên 1330",
"uit_01__09500_68_4": "Nhà thờ Gloucester",
"uit_01__09500_68_5": "hơn 100000 bảng",
"uit_01__09500_69_1": "lâu đài Berkeley",
"uit_01__09500_69_2": "môn",
"uit_01__09500_69_3": "năm 1330",
"uit_01__09500_69_4": "các biên niên sử gia",
"uit_01__09500_69_5": "Geoffrey le Baker",
"uit_01__09500_70_1": "Lá thư Fieschi",
"uit_01__09500_70_2": "linh mục Manuel Fieschi",
"uit_01__09500_70_3": "một phu khuân vác của lâu đài Berkeley",
"uit_01__09500_70_4": "một ẩn sĩ tại Đế quốc La Mã Thần thánh",
"uit_01__09500_70_5": "Antwerp",
"uit_01__09500_71_1": "không",
"uit_01__09500_71_2": "Alison Weir",
"uit_01__09500_71_3": "sử dụng lá thư",
"uit_01__09500_71_4": "Alison Weir",
"uit_01__09500_71_5": "David Carpenternb",
"uit_01__09500_72_1": "Piers Gaveston hay Hugh Despenser Trẻ",
"uit_01__09500_72_2": "ban bổng lộc và đất đai",
"uit_01__09500_72_3": "ông không hẳn là một người bất tài ở ngôi bất đắc dĩ",
"uit_01__09500_72_4": "bất tài và độc ác",
"uit_01__09500_73_1": "thiếu hụt tiền bạc",
"uit_01__09500_73_2": "khoảng 60000 bảng",
"uit_01__09500_73_3": "gia đình Frescobaldi",
"uit_01__09500_73_4": "khoảng 60000 bảng và vẫn chưa trả hết",
"uit_01__09500_73_5": "dùng quyền lực của mình để trưng dụng hàng hóa",
"uit_01__09500_74_1": "mạng lưới thẩm phán và quan chức của ông",
"uit_01__09500_74_2": "Dân luật La Mã",
"uit_01__09500_74_3": "sự rời bỏ những nguyên tắc cơ bản của Công Luật Anh chỉ trích",
"uit_01__09500_74_4": "ông",
"uit_01__09500_74_5": "xứ Anh Cát Lợi",
"uit_01__09500_75_1": "Quốc hội",
"uit_01__09500_75_2": "năm 1311",
"uit_01__09500_75_3": "đưa ra các quyết sách và hồi đáp các kiến nghị",
"uit_01__09500_75_4": "các nam tước đại diện của giới hiệp sĩ và thị dân",
"uit_01__09500_75_5": "đạt được các mục tiêu chính trị của mình",
"uit_01__09500_76_1": "Edward có một hoàng cung lưu động",
"uit_01__09500_76_2": "Chính giữa hoàng cung",
"uit_01__09500_76_3": "cuộc xung đột với Scotland",
"uit_01__09500_76_4": "đại sảnh và buồng ngủ",
"uit_01__09500_76_5": "năm 1317",
"uit_01__09500_77_1": "hoạt động săn bắt",
"uit_01__09500_77_2": "những tòa dinh thự và các họa phẩm",
"uit_01__09500_77_3": "không tỏ ra hứng thú với văn chương",
"uit_01__09500_77_4": "lạc đà",
"uit_01__09500_77_5": "sư tử",
"uit_01__09500_78_1": "được diễn ra hàng ngày",
"uit_01__09500_78_2": "ít hơn",
"uit_01__09500_78_3": "Edward vẫn duy trì mối quan hệ thân thiết",
"uit_01__09500_78_4": "Edward ủng hộ",
"uit_01__09500_78_5": "thúc đẩy giáo dục tôn giáo và luật dân sự",
"uit_01__09500_79_1": "Edward có quan hệ tốt với Giáo hoàng Clêmentê V",
"uit_01__09500_79_2": "sự ủng hộ của Clêmentê",
"uit_01__09500_79_3": "Clêmentê",
"uit_01__09500_80_1": "năm 1316",
"uit_01__09500_80_2": "Edward đồng ý bắt đầu lại chuyện nộp triều cống thường niên",
"uit_01__09500_80_3": "Năm 1325",
"uit_01__09500_81_1": "hầu hết các biên niên sử gia có chỉ trích Edward nặng nề",
"uit_01__09500_81_2": "Carnarvon",
"uit_01__09500_81_3": "Geoffrey le Baker và Thomas Ringstead",
"uit_01__09500_81_4": "một người tử đạo và có tiềm năng được phong thánh",
"uit_01__09500_81_5": "ông",
"uit_01__09500_82_1": "thế kỉ XVI và XVII",
"uit_01__09500_83_1": "William Stubbs Thomas Tout và J C Davies",
"uit_01__09500_83_2": "tăng cao",
"uit_01__09500_83_3": "sự vai trò của Nghị viện được tăng cao",
"uit_01__09500_83_4": "Natalie Fryde",
"uit_01__09500_83_5": "Natalie Fryde",
"uit_01__09500_84_1": "tập trung vào mối quan hệ giữa Edward với Piers Gaveston",
"uit_01__09500_84_2": "một thanh sắt nóng đỏ",
"uit_01__09500_84_3": "James VI của Scotland và Henry III của Pháp",
"uit_01__09500_84_4": "Mortimer His Fall",
"uit_01__09500_85_1": "năm 1991",
"uit_01__09500_85_2": "Edward cuối cùng thoát ra khỏi cảnh giam cầm",
"uit_01__09500_85_3": "những bóp méo lịch sử và về chân dung",
"uit_01__04366_0_1": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_0_2": "Kuala Lumpur là nơi đặt trụ sở của Quốc hội Malaysia",
"uit_01__04366_0_3": "năm 1999",
"uit_01__04366_0_4": "các cơ quan thuộc nhánh hành pháp và tư pháp trong chính phủ liên bang",
"uit_01__04366_0_5": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_1_1": "Khách Gia",
"uit_01__04366_1_2": "người Phúc Kiến chi phối",
"uit_01__04366_1_3": "thường xuyên đấu tranh với nhau",
"uit_01__04366_1_4": "để tranh giành quyền kiểm soát việc sản xuất thiếc trong thị trấn",
"uit_01__04366_1_5": "sản xuất khai mỏ thiếc bị đình trệ",
"uit_01__04366_2_1": "Nội chiến Selangor",
"uit_01__04366_2_2": "Nội chiến Selangor",
"uit_01__04366_2_3": "Yap Ah Loy",
"uit_01__04366_2_4": "1870",
"uit_01__04366_2_5": "Năm 1880",
"uit_01__04366_3_1": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_3_2": "Năm 1896",
"uit_01__04366_3_3": "Người Hoa chủ yếu định cư quanh trung tâm thương mại Quảng trường Thị trường",
"uit_01__04366_3_4": "giáo",
"uit_01__04366_3_5": "Padang",
"uit_01__04366_4_1": "Đế quốc Nhật Bản",
"uit_01__04366_4_2": "ngày 11 tháng 1 năm 1942",
"uit_01__04366_4_3": "Lục quân Đế quốc Nhật Bản",
"uit_01__04366_4_4": "ngày 16 tháng 9 năm 1963",
"uit_01__04366_4_5": "Năm 1957",
"uit_01__04366_5_1": "Ngày 13 tháng 5 năm 1969",
"uit_01__04366_5_2": "bất mãn với địa vị xã hộichính trị của họ",
"uit_01__04366_5_3": "các thành viên của cộng đồng người Mã Lai và người Hoa",
"uit_01__04366_5_4": "bất mãn với địa vị xã hộichính trị của họ",
"uit_01__04366_5_5": "khiến 196 người thiệt mạng",
"uit_01__04366_6_1": "dãy Titiwangsa",
"uit_01__04366_6_2": "đông",
"uit_01__04366_6_3": "phía tây",
"uit_01__04366_6_4": "thời tiết nắng ấm quanh năm cùng lượng mưa dồi dào",
"uit_01__04366_6_5": "2600 mm 100 in",
"uit_01__04366_7_1": "một cơ quan nằm dưới sự quản lý của Bộ Lãnh thổ liên bang Malaysia",
"uit_01__04366_7_2": "Tòa thị chính Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_7_3": "Bộ Lãnh thổ liên bang Malaysia",
"uit_01__04366_7_4": "y tế và vệ sinh công cộng",
"uit_01__04366_7_5": "3 năm",
"uit_01__04366_8_1": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_8_2": "Kuala Lumpur là một thành phố toàn cầu hạng alpha",
"uit_01__04366_8_3": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_8_4": "thành phố",
"uit_01__04366_8_5": "sân bay quốc tế Kuala Lumpur tại Sepang",
"uit_01__04366_9_1": "73536 triệu ringgit",
"uit_01__04366_9_2": "59",
"uit_01__04366_9_3": "59 phần trăm",
"uit_01__04366_9_4": "khoảng 838400",
"uit_01__04366_9_5": "dịch vụ cá nhân và dịch vụ chính phủ",
"uit_01__04366_10_1": "Sự lớn mạnh của lĩnh vực dịch vụ thể hiện rõ rệt",
"uit_01__04366_10_2": "trung tâm tài chính Hồi giáo toàn cầu",
"uit_01__04366_10_3": "ngân hàng Hồi giáo lớn nhất thế giới",
"uit_01__04366_10_4": "ngân hàng Hồi giáo",
"uit_01__04366_10_5": "nâng cao vị thế của Malaysia tại vùng Vịnh",
"uit_01__04366_11_1": "Du lịch",
"uit_01__04366_11_2": "Nhiều chuỗi khách sạn toàn cầu có sự hiện hiện tại thành phố",
"uit_01__04366_11_3": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_11_4": "89 triệu lượt du khách",
"uit_01__04366_11_5": "tính đa dạng văn hóa của thành phố chi phí tương đối thấp",
"uit_01__04366_12_1": "Kuala Lumpur có thành phần cư dân hỗn tạp",
"uit_01__04366_12_2": "ba",
"uit_01__04366_12_3": "tỷ lệ cư dân Bumiputera tại Kuala Lumpur là khoảng 442",
"uit_01__04366_12_4": "người Mã Lai người Hoa và người Ấn",
"uit_01__04366_12_5": "432",
"uit_01__04366_13_1": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_13_2": "người Mã Lai và người Ấn",
"uit_01__04366_13_3": "Hồi giáo Phật giáo Nho giáo và Đạo giáo",
"uit_01__04366_13_4": "thành phố có nhiều điểm thờ cúng cho dân cư đa tôn giáo",
"uit_01__04366_13_5": "Đạo giáo hay tĩn ngưỡng truyền thống Trung Hoa",
"uit_01__04366_14_1": "đại",
"uit_01__04366_14_2": "tương đối trẻ",
"uit_01__04366_14_3": "cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20",
"uit_01__04366_14_4": "Nha",
"uit_01__04366_14_5": "thích nghi với khí hậu địa phương vốn quanh năm nóng ẩm",
"uit_01__04366_15_1": "điếm ốc",
"uit_01__04366_15_2": "có hai tầng với tầng trệt dùng làm nơi mua bán",
"uit_01__04366_15_3": "Trước Chiến tranh thế giới thứ hai",
"uit_01__04366_15_4": "người Hoa Eo biển và người châu Âu",
"uit_01__04366_15_5": "khu vực Medan Pasar quảng trường Thị trường cũ phố Trung Hoa",
"uit_01__04366_16_1": "độc lập tăng trưởng kinh tế nhanh chóng",
"uit_01__04366_16_2": "độc lập tăng trưởng kinh tế nhanh chóng",
"uit_01__04366_16_3": "Một",
"uit_01__04366_16_4": "Bảo tàng Nghệ thuật Hồi giáo Malaysia và Cung Thiên văn Quốc gia",
"uit_01__04366_16_5": "Tòa tháp đôi Petronas",
"uit_01__04366_17_1": "cuối thập niên 1990 và đầu thập niên 2000",
"uit_01__04366_17_2": "Bok House",
"uit_01__04366_17_3": "sự phát triển kinh tế",
"uit_01__04366_17_4": "các tòa nhà cũ như Bok House",
"uit_01__04366_17_5": "Tháp đôi Petronas và Trung tâm Hội nghị Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_18_1": "Đại học Malaya UM",
"uit_01__04366_18_2": "năm 1949",
"uit_01__04366_18_3": "Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_18_4": "xếp hạng quốc tế Times Higher Educatio THES 2004",
"uit_01__04366_18_5": "thu hút thêm các sinh viên quốc tế",
"uit_01__04366_19_1": "Đại",
"uit_01__04366_19_2": "UniKL",
"uit_01__04366_19_3": "Selangor",
"uit_01__04366_19_4": "Sunway",
"uit_01__04366_19_5": "tại phần phía nam của trung tâm Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_20_1": "sân bay quốc tế Kuala Lumpur",
"uit_01__04366_20_2": "bang Selangor",
"uit_01__04366_20_3": "khoảng 50 kilômét",
"uit_01__04366_20_4": "sân bay Sultan Abdul Aziz Shah",
"uit_01__04366_20_5": "Malaysia Airlines và hãng hàng không giá rẻ AirAsia",
"uit_01__04366_21_1": "buýt đường sắt và taxi",
"uit_01__04366_21_2": "chỉ có 16 cư dân",
"uit_01__04366_21_3": "bao gồm đường sắt nhẹ đường sắt nhanh đường sắt một ray",
"uit_01__04366_21_4": "ba",
"uit_01__04366_21_5": "trạm trao đổi giữa các tuyến",
"uit_01__04366_22_1": "Ampang Line và Kelana Jaya Line",
"uit_01__04366_22_2": "RapidKL",
"uit_01__04366_22_3": "tăng lượng hành khách",
"uit_01__04366_22_4": "từ khi tiếp quản Intrakota Komposit Sdn Bhd",
"uit_01__04366_22_5": "Ampang Line và Kelana Jaya Line",
"uit_01__04366_23_1": "sự đa dạng văn hoá của thành phố chi phí tương đối thấp",
"uit_01__04366_23_2": "Du lịch",
"uit_01__04366_23_3": "Hotel Majestic",
"uit_01__04366_23_4": "thứ sáu",
"uit_01__04366_23_5": "loại hình ẩm thực và mua sắm rộng rãi",
"uit_01__04366_24_1": "Jamek",
"uit_01__04366_24_2": "Kuala Lumpur tổ chức nhiều lễ hội văn hóa",
"uit_01__04366_24_3": "Mỗi năm",
"uit_01__04366_24_4": "một chiếc xe ngựa bạc",
"uit_01__04366_24_5": "ngôi đền đến Batu Cave ở Selangor lân cận",
"uit_01__09108_0_1": "một hệ thống",
"uit_01__09108_0_2": "chuyển động trên quỹ đạo của khối tâm hai ngôi sao",
"uit_01__09108_0_3": "bằng cách ngoại suy từ những sao đôi",
"uit_01__09108_0_4": "chúng sẽ giúp cho việc xác định khối lượng của chúng",
"uit_01__09108_1_1": "binary",
"uit_01__09108_1_2": "Sir William Herschel",
"uit_01__09108_1_3": "chòm sao Đại Hùng",
"uit_01__09108_1_4": "thuật ngữ sao đôi quang học",
"uit_01__09108_1_5": "khoảng 50 cặp",
"uit_01__09108_2_1": "lực hẫp dẫn",
"uit_01__09108_2_2": "Khi chúng có thể được phân biệt bằng một kính viễn vọng đủ mạnh",
"uit_01__09108_2_3": "hiệu ứng Doppler của ánh sáng phát ra",
"uit_01__09108_2_4": "nằm gần nhau tới mức các đường quang phổ trong ánh sáng",
"uit_01__09108_3_1": "rất hiếm",
"uit_01__09108_3_2": "khá gần",
"uit_01__09108_3_3": "di chuyển nhanh",
"uit_01__09108_3_4": "chúng ở gần nhau—thường",
"uit_01__09108_3_5": "cách nhau khá xa",
"uit_01__09108_4_1": "Cygnus X1",
"uit_01__09108_4_2": "gấp khoảng mười lần",
"uit_01__09108_4_3": "sao neutron",
"uit_01__09108_4_4": "không",
"uit_01__09108_5_1": "độ lệch tâm của quỹ đạo của nó",
"uit_01__09108_5_2": "ít hơn",
"uit_01__09108_5_3": "hầu như tiếp xúc với nhau",
"uit_01__09108_5_4": "chừng 100 năm",
"uit_01__09108_6_1": "các hành tinh của các sao đôi hay sao ba",
"uit_01__09108_6_2": "HD 188753 Ab",
"uit_01__09108_6_3": "HD 188753 Ab",
"uit_01__09108_6_4": "tháng 7 năm 2005",
"uit_01__03300_0_1": "kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa",
"uit_01__03300_0_2": "Tháng 11",
"uit_01__03300_0_3": "tháng 9 10 11",
"uit_01__03300_0_4": "Từ tháng 12 đến tháng 2 năm sau",
"uit_01__03300_0_5": "gây mưa to",
"uit_01__03300_1_1": "có lịch sử lâu đời",
"uit_01__03300_1_2": "trống đồng loại một",
"uit_01__03300_1_3": "Thừa Thiên Huế năm 1987",
"uit_01__03300_1_4": "di tích Cồn Ràng",
"uit_01__03300_1_5": "văn hóa Ðông Sơn",
"uit_01__03300_2_1": "một vùng đất của bộ Việt Thường",
"uit_01__03300_2_2": "Tượng Quận",
"uit_01__03300_2_3": "từ xa xưa Thừa Thiên Huế từng là địa bàn giao tiếp",
"uit_01__03300_2_4": "công chúa Huyền Trân em gái vua Trần Anh Tông",
"uit_01__03300_2_5": "biên giới Ðại Việt đã mở rộng dần về phía Nam",
"uit_01__03300_3_1": "Châu Hóa và vùng đất Thuận Hóa",
"uit_01__03300_3_2": "cung cấp kho tinh binh",
"uit_01__03300_3_3": "năm 1558 Nguyễn Hoàng xin vào trấn giữ xứ Thuận Hoá",
"uit_01__03300_3_4": "khoảng cuối TK XV đầu TK XVI",
"uit_01__03300_3_5": "chúa Nguyễn Phúc Lan dời phủ đến Kim Long",
"uit_01__03300_4_1": "làng Thụy Lôi",
"uit_01__03300_4_2": "1712 1738",
"uit_01__03300_4_3": "1788 1801",
"uit_01__03300_4_4": "trung tâm chính trị kinh tế văn hóa quan trọng của đất nước",
"uit_01__03300_4_5": "liên quân PhápTây Ban Nha nổ súng tấn công Ðà Nẵng",
"uit_01__03300_5_1": "du lịch",
"uit_01__03300_5_2": "Thiên",
"uit_01__03300_5_3": "tập",
"uit_01__03300_5_4": "Thiên",
"uit_01__03300_6_1": "là một cực tăng trưởng của vùng kinh tế trọng điểm miền trung",
"uit_01__03300_6_2": "11",
"uit_01__03300_6_3": "dịch vụcông nghiệpnông nghiệp",
"uit_01__03300_6_4": "365",
"uit_01__03300_6_5": "vượt qua 1000 USDnăm",
"uit_01__03300_7_1": "bảo tồn phát huy các giá trị văn hoá",
"uit_01__03300_7_2": "đóng vai trò hạt nhân đô thị hoá",
"uit_01__03300_7_3": "Thành",
"uit_01__03300_7_4": "nhà đầu tư có năng lực",
"uit_01__03300_7_5": "mang nét đẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới",
"uit_01__03968_0_1": "sự thay đổi của hệ thống khí hậu",
"uit_01__03968_0_2": "hiện tượng nóng lên toàn cầu",
"uit_01__03968_0_3": "biến đổi khí hậu Trái Đất",
"uit_01__03968_1_1": "là",
"uit_01__03968_1_2": "là sự thay đổi của khí hậu",
"uit_01__03968_1_3": "Công ước Khung của Liên hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu",
"uit_01__03968_1_4": "là sự thay đổi của khí hậu",
"uit_01__03968_2_1": "là một thuật ngữ sử dụng cho khung sự nóng lên toàn cầu",
"uit_01__03968_3_1": "thay đổi bức xạ khí quyển",
"uit_01__03968_3_2": "chậm với biến đổi bức xạ mặt trời",
"uit_01__03968_3_3": "vì khối lượng lớn",
"uit_01__03968_3_4": "hàng thế kỷ",
"uit_01__03968_4_1": "là một nền tảng của hệ thống khí hậu",
"uit_01__03968_4_2": "năm đến vài thập niên",
"uit_01__03968_4_3": "đóng vai trò quan trọng trong sự tái phân bố nhiệt trong đại dương",
"uit_01__03968_5_1": "gây biến đổi mạnh mẽ về sự phân bố các mùa và địa lý",
"uit_01__03968_5_2": "gây biến đổi mạnh mẽ về sự phân bố các mùa và địa lý",
"uit_01__03968_5_3": "3 kiểu",
"uit_01__03968_5_4": "Có 3 kiểu",
"uit_01__03968_5_5": "ảnh hưởng mạnh mẽ đến khí hậu",
"uit_01__03968_6_1": "núi lửa Pinatubo",
"uit_01__03968_6_2": "núi lửa Pinatubo",
"uit_01__03968_6_3": "gây ra làm mát",
"uit_01__03968_6_4": "Nhiệt độ toàn cầu giảm khoảng 05 °C 09 °F",
"uit_01__03968_6_5": "sự ấm lên toàn cầu và tuyệt chủng hàng loạt",
"uit_01__03968_7_1": "hình thành nên khí hậu toàn cầu",
"uit_01__03968_7_2": "Đại Tây Dương và Thái Bình Dương",
"uit_01__03968_7_3": "làm dừng sự trộn lẫn trực tiếp giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương",
"uit_01__03968_7_4": "khoảng 300 đến 365 triệu năm trước",
"uit_01__03968_9_1": "nhiệt độ lượng tuyết rơi lượng nước nằm giữa và dưới lớp băng",
"uit_01__03968_9_2": "trung bình hàng thế kỉ hoặc thậm chí lâu hơn",
"uit_01__03968_9_3": "tác động của những biến đổi ngắn hạn của vùng",
"uit_01__03968_10_1": "từ những năm 1970",
"uit_01__03968_10_2": "khoảng 240000 km2",
"uit_01__03968_10_3": "hơn 100000 sông băng bao phủ một diện tích khoảng 240000 km2",
"uit_01__03968_10_4": "Tổ chức Giám sát Sông băng Thế giới",
"uit_01__03968_10_5": "có điều kiện ổn định hoặc phát triển trong những năm 1920 và 1970",
"uit_01__03968_11_1": "khoảng 3 triệu năm trước",
"uit_01__03968_11_2": "khoảng 11700 năm",
"uit_01__03968_11_3": "mực nước biển",
"uit_01__03968_12_1": "mức độ lớn hơn hay tốc độ xảy ra nhanh hơn",
"uit_01__03968_12_2": "một sự thay đổi khí hậu nhẹ",
"uit_01__03968_12_3": "hiện tượng sa mạc hoá",
"uit_01__03968_13_1": "Không khí bị mắc kẹt ở dạng bong bóng trong băng",
"uit_01__03968_13_2": "phần lõi băng khoan từ một khối băng như khối băng Nam Cực",
"uit_01__03968_13_3": "những biến đổi nồng độ CO2 trong khí quyển",
"uit_01__03968_14_1": "là bộ môn khoa học",
"uit_01__03968_14_2": "suy ra sự phân bố địa lý của các loài thực vật",
"uit_01__03968_14_3": "được cấu thành từ một lớp chất liệu có tính đàn hồi rất cao",
"uit_01__03968_14_4": "các thay đổi ở thế giới thực vật",
"uit_01__03968_15_1": "những vùng nước ngọt và trầm tích đất đai",
"uit_01__03968_15_2": "không",
"uit_01__03968_15_3": "phạm vi khí hậu hiện tại",
"uit_01__03968_16_1": "máy đo độ cao",
"uit_01__03968_16_2": "sử dụng các máy đo thủy triều",
"uit_01__03968_16_3": "máy đo độ cao",
"uit_01__03968_16_4": "sử dụng các máy đo thủy triều",
"uit_01__03968_16_5": "phương pháp urani và cacbon phóng xạ",
"uit_01__09262_0_1": "Thiên hà Andromeda",
"uit_01__09262_0_2": "dải Ngân Hà",
"uit_01__09262_0_3": "kính viễn vọng không gian Spitzer",
"uit_01__09262_0_4": "80",
"uit_01__09262_0_5": "khoảng 71×1011 lần",
"uit_01__09262_1_1": "năm 905",
"uit_01__09262_1_2": "Abd AlRahman Al Sufi",
"uit_01__09262_1_3": "một đám mây nhỏ",
"uit_01__09262_1_4": "Simon Marius",
"uit_01__09262_1_5": "Năm 1764",
"uit_01__09262_2_1": "Heber Curtis",
"uit_01__09262_2_2": "11",
"uit_01__09262_2_3": "khoảng 500000 năm ánh sáng",
"uit_01__09262_2_4": "ốc đảo vũ trụ",
"uit_01__09262_3_1": "vì đây là thiên hà xoắn ốc lớn gần chúng ta nhất",
"uit_01__09262_3_2": "năm 1943",
"uit_01__09262_3_3": "II",
"uit_01__09262_3_4": "Tiến sĩ Baade",
"uit_01__09262_4_1": "186",
"uit_01__09262_4_2": "khoảng 3 tỉ năm",
"uit_01__09262_4_3": "Milkomeda",
"uit_01__09262_4_4": "khoảng 100 đến 140 kms",
"uit_01__09262_4_5": "vì các nhà khoa học vẫn chưa đo được vận tốc tiếp tuyến",
"uit_01__09262_5_1": "Walter Baade khám phá ra một loại sao biến quang Cepheid khác",
"uit_01__09262_5_2": "năm 1953",
"uit_01__09262_5_3": "xác",
"uit_01__09262_5_4": "29 triệu năm ánh sáng",
"uit_01__09262_6_1": "Ignasi Ribas",
"uit_01__09262_6_2": "M31VJ004437994129236c",
"uit_01__09262_6_3": "nghiên cứu sự giao nhau của 2 ngôi sao",
"uit_01__09262_6_4": "khoảng 25 triệu năm",
"uit_01__00026_0_1": "chủng loại các cá thể",
"uit_01__00026_0_2": "hóa cơ bản của sự sống",
"uit_01__00026_0_3": "sinh học phân tử",
"uit_01__00026_1_1": "Phong tục học ethology",
"uit_01__00026_1_2": "sinh học vũ trụ",
"uit_01__00026_1_3": "Mối",
"uit_01__00026_2_1": "Carl Linnaeus",
"uit_01__00026_2_2": "năm 1736",
"uit_01__00026_2_3": "tiếng Hy Lạp",
"uit_01__00026_2_4": "biology",
"uit_01__00026_2_5": "Grundzüge der Lehre van der Lebenskraft",
"uit_01__00026_3_1": "Lưỡng Hà Ai Cập",
"uit_01__00026_3_2": "thời Hippocrates khoảng 460370 TCN",
"uit_01__00026_3_3": "Aristotle",
"uit_01__00026_3_4": "Aristotle",
"uit_01__00026_3_5": "Theophrastus xứ Lyceum",
"uit_01__00026_4_1": "ba nguyên lý",
"uit_01__00026_4_2": "ba nguyên lý",
"uit_01__00026_4_3": "Schleiden và Schwann",
"uit_01__00026_4_4": "Robert Remak và Rudolf Virchow",
"uit_01__00026_4_5": "những năm 1860",
"uit_01__00026_5_1": "Buffon",
"uit_01__00026_5_2": "ảnh hưởng đến các lý thuyết tiến hóa của Lamarck và Darwin",
"uit_01__00026_5_3": "Carl Linnaeus",
"uit_01__00026_6_1": "JeanBaptiste Lamarck",
"uit_01__00026_6_2": "dựa trên chọn lọc tự nhiên",
"uit_01__00026_6_3": "kết",
"uit_01__00026_7_1": "năm 1953",
"uit_01__00026_7_2": "Robert W Holley và Marshall Warren Nirenberg",
"uit_01__00026_7_3": "năm 1990",
"uit_01__00026_7_4": "DNA",
"uit_01__00026_7_5": "Hệ gen Con người",
"uit_01__00026_8_1": "tế bào",
"uit_01__00026_8_2": "thông qua sự phân bào",
"uit_01__00026_8_3": "thuyết tự phát sinh abiogenesis",
"uit_01__00026_9_1": "sự sống thay đổi và phát triển thông qua quá trình tiến hóa",
"uit_01__00026_9_2": "Lý thuyết tiến hóa",
"uit_01__00026_9_3": "LUCA",
"uit_01__00026_9_4": "khoảng 35 tỷ năm trước",
"uit_01__00026_10_1": "học",
"uit_01__00026_10_2": "phát",
"uit_01__00026_10_3": "cổ sinh vật học",
"uit_01__00026_11_1": "Gen",
"uit_01__00026_11_2": "một phiên bản RNA của gen",
"uit_01__00026_11_3": "một ribosome sau đó dịch mã RNA",
"uit_01__00026_11_4": "protein",
"uit_01__00026_12_1": "nhân tế bào",
"uit_01__00026_12_2": "tập hợp hoàn chỉnh của bộ thông tin này ở một sinh vật",
"uit_01__00026_12_3": "Một nhiễm sắc thể",
"uit_01__00026_12_4": "lưu giữ bên trong các gen",
"uit_01__00026_12_5": "dạng các sợi thẳng nhiễm sắc thể",
"uit_01__00026_13_1": "tiếp nhận liên tục dòng năng lượng",
"uit_01__00026_13_2": "thứ nhất",
"uit_01__00026_13_3": "thức ăn có thể được biến đổi thành các phân tử với cấu trúc mới",
"uit_01__00026_14_1": "các sinh vật sản xuất hoặc các sinh vật tự dưỡng",
"uit_01__00026_14_2": "mặt trời",
"uit_01__00026_14_3": "quang hợp",
"uit_01__00026_14_4": "chuyển đổi nguyên liệu thô thành các phân tử hữu cơ như ATP",
"uit_01__00026_14_5": "năng lượng mặt trời",
"uit_01__00026_15_1": "gene tính di truyền và biến dị variation của sinh vật",
"uit_01__00026_15_2": "Protein",
"uit_01__00026_15_3": "trong nhiễm sắc thể",
"uit_01__00026_15_4": "Di truyền học",
"uit_01__00026_15_5": "tổng hợp các protein",
"uit_01__00026_16_1": "phôi học",
"uit_01__00026_16_2": "quá trình sinh vật sinh trưởng growth và phát triển",
"uit_01__00026_16_3": "quá trình sinh vật sinh trưởng",
"uit_01__00026_16_4": "giun tròn Caenorhabditis elegans",
"uit_01__00026_17_1": "các quá trình cơ học vật lý và hoá sinh",
"uit_01__00026_17_2": "tương tác làm thế nào",
"uit_01__00026_17_3": "sinh lý học thực vật và sinh lý học động vật",
"uit_01__00026_18_1": "Phân loại Linnaean",
"uit_01__00026_18_2": "Hệ thống mã danh pháp quốc tế cho vi khuẩn",
"uit_01__00026_18_3": "hệ thống mã phân loại và danh pháp của virus",
"uit_01__00026_19_1": "Monera Protista Fungi Plantae Animalia",
"uit_01__00026_19_2": "3 vực",
"uit_01__00026_19_3": "Archaea vi khuẩn cổ",
"uit_01__00026_20_1": "sống",
"uit_01__00026_20_2": "sinh",
"uit_01__00026_20_3": "hệ sinh thái và sinh quyển",
"uit_01__00026_20_4": "khí hậu và địa chất cũng như các yếu tố hữu sinh",
"uit_01__00026_20_5": "đa ngành",
"uit_01__00432_0_1": "Thái Bình Dương",
"uit_01__00432_0_2": "Thái Bình Dương Oregon Nevada Arizona và tiểu bang Baja California",
"uit_01__00432_0_3": "411000 km2 160000 mi2",
"uit_01__00432_0_4": "Los Angeles San Francisco",
"uit_01__00432_0_5": "nằm trong thung lũng Trung tâm",
"uit_01__00432_1_1": "dãy núi đá granit Sierra Nevada",
"uit_01__00432_1_2": "tưới tiêu nông nghiệp",
"uit_01__00432_1_3": "hải cảng",
"uit_01__00432_1_4": "nhiệt độ thấp gần điểm đông trong mùa đông",
"uit_01__00432_1_5": "vừa là cửa sông quan trọng hỗ trợ hệ sinh thái nước mặn",
"uit_01__00432_2_1": "4421 mét 14505 feet",
"uit_01__00432_2_2": "Công viên Quốc gia Yosemite và hồ Tahoe",
"uit_01__00432_2_3": "chim biển",
"uit_01__00432_2_4": "hồ Clear",
"uit_01__00432_2_5": "cực nam",
"uit_01__00432_3_1": "khoảng 35",
"uit_01__00432_3_2": "Alaska",
"uit_01__00432_3_3": "California chỉ đứng sau Alaska",
"uit_01__00432_3_4": "phía tây bắc",
"uit_01__00432_3_5": "phía tây bắc",
"uit_01__00432_4_1": "25",
"uit_01__00432_4_2": "biển Salton",
"uit_01__00432_4_3": "điểm thấp nhất và nóng nhất của Bắc Mỹ",
"uit_01__00432_4_4": "ít hơn 322 km 200 dặm",
"uit_01__00432_4_5": "rất cao",
"uit_01__00432_5_1": "đa dạng về văn hóa và ngôn ngữ nhất ở Bắc Mỹ thời thổ dân",
"uit_01__00432_5_2": "câu cá hồi và thu nhặt tôm cua",
"uit_01__00432_5_3": "hạch quả đầu và quả mọng",
"uit_01__00432_5_4": "nhóm bộ lạc tiểu bộ lạc",
"uit_01__00432_5_5": "Việc buôn bán hôn nhân khác dân tộc và liên minh quân sự",
"uit_01__00432_6_1": "vùng tây bắc của Đế quốc Tây Ban Nha",
"uit_01__00432_6_2": "Alta California Thượng California",
"uit_01__00432_6_3": "đủ",
"uit_01__00432_6_4": "hòn đảo lạc viên California trong Las sergas de Esplandián",
"uit_01__00432_6_5": "Garci Rodríguez de Montalvo",
"uit_01__00432_7_1": "người thổ dân",
"uit_01__00432_7_2": "cuối thế kỷ 18",
"uit_01__00432_7_3": "Mexico giành được độc lập trong cuộc Chiến tranh Độc lập Mexico",
"uit_01__00432_7_4": "Các trại rất lớn nuôi bò",
"uit_01__00432_7_5": "Các thương gia và thực dân bắt đầu đến từ Hoa Kỳ",
"uit_01__00432_8_1": "do Sa hoàng không quan tâm",
"uit_01__00432_8_2": "xây dựng một số pháo đài presidio",
"uit_01__00432_8_3": "những loài sẽ bị giết chết khi bị đông cứng",
"uit_01__00432_8_4": "bệnh sốt vàng sốt rét và dịch hạch",
"uit_01__00432_8_5": "bệnh sốt vàng sốt rét và dịch hạch",
"uit_01__00432_9_1": "1846–1848",
"uit_01__00432_9_2": "một con gấu vàng và một ngôi sao",
"uit_01__00432_9_3": "California",
"uit_01__00432_9_4": "Phần phía bắc đầu tiên được gọi Alta California",
"uit_01__00432_9_5": "Mexico chia thành hai tiểu bang Baja California và Baja California Sur",
"uit_01__00432_10_1": "tốn thì giờ và nguy hiểm",
"uit_01__00432_10_2": "tốn thì giờ và nguy hiểm",
"uit_01__00432_10_3": "đường xe lửa xuyên lục địa đầu tiên được hoàn thành",
"uit_01__00432_10_4": "trồng cây ăn quả và làm nông nghiệp nói chung",
"uit_01__00432_10_5": "cây giống cam quýt",
"uit_01__00432_11_1": "sự di trú đến California tăng nhanh",
"uit_01__00432_11_2": "gần một triệu",
"uit_01__00432_11_3": "California",
"uit_01__00432_11_4": "khuynh hướng tự do hiểu biết về kỹ thuật và văn hóa",
"uit_01__00432_11_5": "ngành sản xuất nông nghiệp",
"uit_01__00432_12_1": "khoảng 36132147 người",
"uit_01__00432_12_2": "67",
"uit_01__00432_12_3": "California là tiểu bang đông dân nhất với trên 12 người Mỹ sống tại đây",
"uit_01__00432_12_4": "751419 người",
"uit_01__00432_12_5": "4 triệu dân",
"uit_01__00432_13_1": "lớn thứ sáu",
"uit_01__00432_13_2": "13",
"uit_01__00432_13_3": "lịch",
"uit_01__00432_13_4": "Hollywood",
"uit_01__00432_13_5": "máy tính và công nghệ cao",
"uit_01__00432_14_1": "nghề nghiệp ngôn ngữ và khoa học nhân văn",
"uit_01__00432_14_2": "học sinh giỏi sinh viên tương lai và học sinh công nghiệp",
"uit_01__00432_14_3": "những trường trung học cơ sở",
"uit_01__00432_14_4": "cách học lịch sử và xã hội",
"uit_01__00432_14_5": "6 tuổi",
"uit_01__00432_15_1": "hệ thống Viện Đại học California",
"uit_01__00432_15_2": "được coi như một trong những hệ thống viện đại học công lập hàng đầu",
"uit_01__00432_15_3": "ngành y",
"uit_01__00432_15_4": "UC",
"uit_01__00432_15_5": "Bộ Năng lượng Hoa Kỳ",
"uit_01__00432_16_1": "hơn 400000",
"uit_01__00432_16_2": "hơn 400000 sinh viên",
"uit_01__00432_16_3": "đại học",
"uit_01__00432_16_4": "những ngành khoa học ứng dụng",
"uit_01__00432_16_5": "Cán bộ Thư viện Tiểu bang Kevin Star và các người khác",
"uit_01__01256_0_1": "Apple Inc",
"uit_01__01256_0_2": "máy tính cá nhân phần mềm phần cứng thiết bị nghe nhạc",
"uit_01__01256_0_3": "139 tỷ đô la Mỹ",
"uit_01__01256_0_4": "Apple Computer",
"uit_01__01256_1_1": "Wozniak",
"uit_01__01256_1_2": "năm 1976",
"uit_01__01256_1_3": "rất nhiều người ở Silicon Valley rời khỏi chỗ làm việc để được độc lập",
"uit_01__01256_1_4": "6502",
"uit_01__01256_2_1": "Steve Jobs Steve Wozniak và Ronald Wayne",
"uit_01__01256_2_2": "bán bộ sản phẩm máy vi tính cá nhân Apple I",
"uit_01__01256_2_3": "Steve Jobs Steve Wozniak và Ronald Wayne",
"uit_01__01256_2_4": "lần đầu tiên được công bố tại Homebrew Computer Club",
"uit_01__01256_3_1": "Tháng 10 năm 2001",
"uit_01__01256_3_2": "5 GB",
"uit_01__01256_3_3": "khá cồng kềnh",
"uit_01__01256_3_4": "Jonathan Ive",
"uit_01__01256_4_1": "Tháng 6 năm 2010",
"uit_01__01256_4_2": "iPhone 4",
"uit_01__01256_4_3": "512 MB",
"uit_01__01256_4_4": "30 khung hình 1 giây",
"uit_01__01256_5_1": "thay thế laptop tablet",
"uit_01__01256_5_2": "Năm 2015",
"uit_01__01256_5_3": "cảm ứng lực mang tên 3D Touch",
"uit_01__01256_5_4": "4 GB",
"uit_01__01256_6_1": "Tháng 3 Năm 2016",
"uit_01__01256_6_2": "màn hình cảm ứng lực 3D Touch",
"uit_01__01256_6_3": "khả năng quay video 4K và có đèn Flash ở đằng sau",
"uit_01__01256_6_4": "nhằm vào những người không thích Tablet màn hình to",
"uit_01__01256_7_1": "Ngày 7 tháng 9 năm 2016",
"uit_01__01256_7_2": "cả hai đều có khẩu độ f 18 để chụp thiếu sáng tốt hơn",
"uit_01__01256_7_3": "cổng tai nghe 35mm",
"uit_01__01256_7_4": "iPhone 7 Plus",
"uit_01__00044_0_1": "Vườn thực vật hoàng gia Kew",
"uit_01__00044_0_2": "tây nam London Anh",
"uit_01__00044_0_3": "30000",
"uit_01__00044_0_4": "Năm 2003",
"uit_01__00044_0_5": "trên 7 triệu mẫu",
"uit_01__00044_1_1": "Richard Deverell",
"uit_01__00044_1_2": "các vườn Kew Gardens và các vườncung điện Wakehurst",
"uit_01__00044_1_3": "Sở cảnh sát Kew",
"uit_01__00044_1_4": "1847",
"uit_01__00044_1_5": "700 nhân viên",
"uit_01__00044_2_1": "granit và đồng thanh",
"uit_01__00044_2_2": "tháng 5 năm 2006",
"uit_01__00044_2_3": "nhằm vinh danh 2 nhà từ thiện Tiến sĩ Mortimer Sackler và vợ",
"uit_01__00044_2_4": "mang phong cách đơn giản hóa uốn cong theo hình chữ S",
"uit_01__00044_2_5": "các thanh đồng thau",
"uit_01__00044_3_1": "kiến trúc sư Gordon Wilson",
"uit_01__00044_3_2": "sự bảo tồn thiên nhiên",
"uit_01__00044_3_3": "các loại thực vật của 2 vùng nhiệt đới khô và ẩm",
"uit_01__00044_3_4": "công nương Diana",
"uit_01__00044_3_5": "Europa Nostra vì sự bảo tồn thiên nhiên",
"uit_01__00044_4_1": "Nhà Cọ",
"uit_01__00044_4_2": "các loài thực nằm trong mọi vùng ôn đới trên Trái Đất",
"uit_01__00044_4_3": "kiến trúc sư Decimus Burton và nhà luyện gang Richard Turner",
"uit_01__00044_4_4": "là một nhà kính có diện sàn tích gấp đôi Nhà Cọ",
"uit_01__00044_4_5": "40 năm",
"uit_01__00044_5_1": "hoa Victoria Amazonia",
"uit_01__00044_5_2": "tháng 2 năm 1849",
"uit_01__00044_5_3": "chuyển hạt giống và rễ của loài cây này nhưng không thành công",
"uit_01__00044_5_4": "hệ thống thong gió không tốt",
"uit_01__00044_5_5": "trong một ống nước sạch nhỏ",
"uit_01__03820_0_1": "nhà vật lý lý thuyết vũ trụ học",
"uit_01__03820_0_2": "bức xạ Hawking",
"uit_01__03820_0_3": "Roger Penrose",
"uit_01__03820_0_4": "sự thống nhất giữa thuyết tương đối tổng quát và cơ học lượng tử",
"uit_01__03820_1_1": "năm 21 tuổi",
"uit_01__03820_1_2": "bệnh xơ cứng teo cơ",
"uit_01__03820_1_3": "giao",
"uit_01__03820_1_4": "chứng bệnh xơ cứng teo cơ ALS",
"uit_01__03820_2_1": "không thể trang trải học phí mà không có phần học bổng hỗ trợ",
"uit_01__03820_2_2": "không thể trang trải học phí mà không có phần học bổng hỗ trợ",
"uit_01__03820_2_3": "cảm",
"uit_01__03820_2_4": "Dikran Tahta",
"uit_01__03820_3_1": "sự trễ nải của ông",
"uit_01__03820_3_2": "“Einstein”",
"uit_01__03820_3_3": "do sự trễ nải của ông",
"uit_01__03820_3_4": "trường",
"uit_01__03820_3_5": "các môn khoa học tự nhiên",
"uit_01__03820_4_1": "thấy việc học hành dễ một cách kỳ cục",
"uit_01__03820_4_2": "việc học hành dễ một cách kỳ cục",
"uit_01__03820_4_3": "ông thấy chán học và cô đơn",
"uit_01__03820_4_4": "lái đội đua theo những hướng nguy hiểm thường dẫn tới thuyền bị hư hại",
"uit_01__03820_5_1": "chừng 1000 giờ",
"uit_01__03820_5_2": "một bằng danh dự hạng nhất",
"uit_01__03820_5_3": "phân hạng",
"uit_01__03820_5_4": "Thói quen học hành không ấn tượng",
"uit_01__03820_6_1": "bị xem là một sinh viên lười nhác và khó tính",
"uit_01__03820_6_2": "Nếu các vị trao cho tôi hạng Nhất tôi sẽ tới Cambridge",
"uit_01__03820_6_3": "tháng 10 năm 1962",
"uit_01__03820_7_1": "rơi vào trầm uất",
"uit_01__03820_7_2": "Jane Wilde",
"uit_01__03820_7_3": "tính cách ngược ngạo",
"uit_01__03820_8_1": "các lý thuyết đang thịnh hành liên quan tới sự khai sinh vũ trụ",
"uit_01__03820_8_2": "Các kỳ dị và Hình học của KhôngThời gian",
"uit_01__03820_8_3": "Các kỳ dị và Hình học của KhôngThời gian",
"uit_01__03820_8_4": "giải dành cho nghiên cứu toán học xuất sắc nhất hàng năm của Cambridge",
"uit_01__03820_9_1": "các quan niệm về định lý điểm kì dị",
"uit_01__03820_9_2": "tham gia và về nhì",
"uit_01__03820_9_3": "một",
"uit_01__03820_10_1": "ông bắt đầu phải dùng nạng và thường xuyên hủy các buổi giảng",
"uit_01__03820_10_2": "ông phát triển các phương pháp thị giác",
"uit_01__03820_10_3": "quanh",
"uit_01__03820_11_1": "để giữ ông lại ở Caius",
"uit_01__03820_11_2": "bệnh tật cũng như danh tiếng về trí tuệ và sự ngạo ngược",
"uit_01__03820_11_3": "cuối những năm 1960",
"uit_01__03820_12_1": "hơn",
"uit_01__03820_12_2": "James M Bardeen và Brandon Carter",
"uit_01__03820_12_3": "Jacob Bekenstein",
"uit_01__03820_12_4": "quay",
"uit_01__03820_12_5": "Cấu trúc Vĩ mô của KhôngThời gian",
"uit_01__03820_13_1": "hấp dẫn lượng tử và cơ học lượng tử",
"uit_01__03820_13_2": "một chuyến thăm tới Moskva",
"uit_01__03820_13_3": "theo nguyên lý bất định các hố đen quay phát ra các hạt",
"uit_01__03820_13_4": "chúng cạn kiệt năng lượng và bay hơi",
"uit_01__03820_13_5": "cho đến khi chúng cạn kiệt năng lượng và bay hơi",
"uit_01__03820_14_1": "khiến cho các trách nhiệm gia đình rơi xuống đôi vai ngày càng chất nặng",
"uit_01__03820_14_2": "một nghiên cứu sinh hoặc sinh viên hậu tiến sĩ",
"uit_01__03820_14_3": "Bernard Carr",
"uit_01__03820_15_1": "Cygnus X1",
"uit_01__03820_15_2": "đen",
"uit_01__03820_15_3": "năm nào cũng thăm nơi này chừng một tháng",
"uit_01__03820_16_1": "một căn nhà mới một công việc mớiPhó Giáo sư",
"uit_01__03820_16_2": "hố đen và những nhà vật lý nghiên cứu đề tài này",
"uit_01__03820_16_3": "Hawking thường xuyên được báo chí và truyền hình mời phỏng vấn",
"uit_01__03820_17_1": "chỉ còn gia đình và những người bạn thân nhất hiểu được ông",
"uit_01__03820_17_2": "nuôi các sinh viên tàn tật trong trường",
"uit_01__03820_17_3": "đến cuối những năm 1970",
"uit_01__03820_18_1": "bênh vực cho quyền của người tàn tật",
"uit_01__03820_18_2": "ông thiếu dấn thân vào cuộc đấu tranh",
"uit_01__03820_18_3": "Giáo sư Toán học Lucas",
"uit_01__03820_18_4": "một",
"uit_01__03820_18_5": "nó",
"uit_01__03820_19_1": "Is the end in sight for Theoretical Physics",
"uit_01__03820_19_2": "một vài dịch vụ điều dưỡng tại gia",
"uit_01__03820_19_3": "Siêu hấp dẫn N8 như lý thuyết hàng đầu",
"uit_01__03820_19_4": "suy nghĩ theo trực giác và ước đoán",
"uit_01__03820_19_5": "vi phạm nguyên lý cơ bản của cơ học lượng tử",
"uit_01__03820_20_1": "khi hát tại một dàn nhạc nhà thờ",
"uit_01__03820_20_2": "giữa những năm 1980",
"uit_01__03820_20_3": "mối quan hệ của họ vẫn giữ trong sáng trong một thời gian dài",
"uit_01__03820_21_1": "hơn—",
"uit_01__03820_21_2": "vũ trụ có thể không có biênkhông có điểm đầu hay điểm cuối",
"uit_01__03820_21_3": "tập trung chủ yếu vào lý thuyết mới này",
"uit_01__03820_21_4": "nghiên cứu lý thuyết lượng tử",
"uit_01__03820_22_1": "James Hartle",
"uit_01__03820_22_2": "không có biên trong khôngthời gian",
"uit_01__03820_22_3": "được thay thế bằng một vùng tương tự như Bắc Cực",
"uit_01__03820_22_4": "sao",
"uit_01__03820_22_5": "thúc",
"uit_01__03820_23_1": "sự tồn tại của một Đấng Sáng Thế",
"uit_01__03820_23_2": "Chúa",
"uit_01__03820_23_3": "nó cũng tương thích với một vũ trụ mở",
"uit_01__03820_24_1": "lại",
"uit_01__03820_24_2": "Một công bố của Don Page và Raymond Laflamme",
"uit_01__03820_24_3": "Huy chương Franklin và năm 1982 nhận tước CBE",
"uit_01__03820_25_1": "đông đảo công chúng có thể tiếp cận được",
"uit_01__03820_25_2": "ông ký hợp đồng với Bantam Books",
"uit_01__03820_25_3": "A Brief History of Time",
"uit_01__03820_25_4": "Bantam Books",
"uit_01__03820_26_1": "nó có thể đe dọa tính mạng",
"uit_01__03820_26_2": "trải qua một ca phẫu thuật mở khí quản",
"uit_01__03820_26_3": "một quỹ ở Hoa Kỳ",
"uit_01__03820_26_4": "chăm sóc điều dưỡng suốt ngày đêm",
"uit_01__03820_27_1": "Equalizer",
"uit_01__03820_27_2": "sử",
"uit_01__03820_27_3": "nói",
"uit_01__03820_28_1": "nhiều lần chỉnh sửa",
"uit_01__03820_28_2": "tục",
"uit_01__03820_28_3": "yêu cầu trợ lý",
"uit_01__03820_29_1": "đem lại thách thức trong vai trò người nổi tiếng",
"uit_01__03820_29_2": "được dịch sang nhiều thứ tiếng",
"uit_01__03820_29_3": "trong vai trò người nổi tiếng",
"uit_01__03820_30_1": "ông ít có thời gian dành cho công việc và các học trò",
"uit_01__03820_30_2": "sự tàn tật của ông",
"uit_01__03820_30_3": "tước",
"uit_01__03820_30_4": "Ông",
"uit_01__03820_31_1": "sự dòm ngó vào đời sống gia đình họ",
"uit_01__03820_31_2": "Quan điểm bất khả tri về tôn giáo của Hawking",
"uit_01__03820_31_3": "nói cho ông ấy biết ông ấy không phải Chúa Trời",
"uit_01__03820_32_1": "cá tính gây gổ và sự bao bọc",
"uit_01__03820_32_2": "thăm Nhàn",
"uit_01__03820_32_3": "năm 1997",
"uit_01__03820_33_1": "Gary Gibbons",
"uit_01__03820_33_2": "hố đen và Vụ Nổ Lớn",
"uit_01__03820_33_3": "phỏng đoán kiểm duyệt vũ trụrằng",
"uit_01__03820_34_1": "nghịch lý thông tin hố đen",
"uit_01__03820_34_2": "tự thân lý thuyết cơ học lượng tử",
"uit_01__03820_34_3": "theo hướng ngược lại",
"uit_01__03820_35_1": "đem khoa học tới một lớp công chúng rộng rãi hơn",
"uit_01__03820_35_2": "những cuộc phỏng vấn liên quan tới ông",
"uit_01__03820_35_3": "khoa học",
"uit_01__03820_36_1": "Keep Talking",
"uit_01__03820_36_2": "tiến hành các liên lạc cần thiết",
"uit_01__03820_36_3": "The Simpsons",
"uit_01__03820_37_1": "Vũ trụ trong vỏ hạt dẻ năm 2001",
"uit_01__03820_37_2": "phát triển một vũ trụ học trênxuống",
"uit_01__03820_37_3": "câu hỏi về một vũ trụ điều chỉnh chặt chẽ",
"uit_01__03820_38_1": "năm 2006",
"uit_01__03820_38_2": "xuất hiện năm 2007",
"uit_01__03820_38_3": "thiếu nhi",
"uit_01__03820_38_4": "một",
"uit_01__03820_39_1": "The Simpsons và Futurama",
"uit_01__03820_39_2": "máy bay phản lực cá nhân",
"uit_01__03820_39_3": "Chile",
"uit_01__03820_39_4": "Vì các lý do thực tế liên quan tới sự tàn tật của ông",
"uit_01__03820_40_1": "ông từng khẳng định rằng virus máy tính là một dạng sự sống",
"uit_01__03820_40_2": "một loạt tuyên bố gây chú ý và thường gây tranh cãi",
"uit_01__03820_40_3": "thể hiện tiềm năng của những người tàn tật",
"uit_01__03820_40_4": "các chuyến bay không gian và việc lập thuộc địa ngoài vũ trụ",
"uit_01__03820_40_5": "tới",
"uit_01__03820_41_1": "Đảng Lao động",
"uit_01__03820_41_2": "Cuộc tấn công Iraq 2003 là một tội ác chiến tranh",
"uit_01__03820_41_3": "Compare",
"uit_01__03820_42_1": "sai lầm về sự mất mát thông tin của một hố đen",
"uit_01__03820_42_2": "kiểm tra tất cả những lịch sử tương đương của vũ trụ",
"uit_01__03820_42_3": "khả năng các hố đen có nhiều hơn một tô pô",
"uit_01__03820_43_1": "siêu máy gia tốc Tevatron thuộc Fermilab gần Chicago",
"uit_01__03820_43_2": "có",
"uit_01__03820_43_3": "tháng 7 năm 2012",
"uit_01__03820_43_4": "Hawking nhanh chóng thừa nhận thua cuộc",
"uit_01__03820_43_5": "Boson Higgs",
"uit_01__03820_44_1": "Sự suy yếu do bệnh tật",
"uit_01__03820_44_2": "tỉnh táo nhưng không thể cử động bất cứ bộ phận nào ngoài mắt",
"uit_01__03820_44_3": "điều khiển thiết bị giao tiếp bằng cử động của cơ má",
"uit_01__03820_44_4": "Giải thưởng Vật lý Cơ bản Nga 2012",
"uit_01__03820_45_1": "bằng các định luật khoa học",
"uit_01__03820_45_2": "một truyện cổ tích dành cho những người sợ bóng tối",
"uit_01__03820_45_3": "Curiosity",
"uit_01__03820_46_1": "không bắt kịp với những tiến bộ khoa học hiện đại",
"uit_01__03820_46_2": "không bắt kịp với những tiến bộ khoa học hiện đại",
"uit_01__03820_46_3": "Khai sáng",
"uit_01__03820_47_1": "dũng cảm can trường cộng với trí tuệ khiếu hài hước",
"uit_01__03820_47_2": "Ông là một nhà khoa học và là một người đàn ông tuyệt vời",
"uit_01__03820_47_3": "‘Vũ trụ sẽ chẳng có nhiều ý nghĩa",
"uit_01__03820_48_1": "DAMTP",
"uit_01__03820_48_2": "để dự các hội nghị và liên quan đến vật lý",
"uit_01__03820_48_3": "tháng 4 năm 1979",
"uit_01__03820_49_1": "bệnh tật và những thách thức về cơ thể của mình",
"uit_01__03820_49_2": "Sự tàn tật của ông",
"uit_01__03820_49_3": "Hawking",
"uit_01__00059_0_1": "ngày 15 tháng 1 năm 2001",
"uit_01__00059_0_2": "hơn 15 triệu bài viết",
"uit_01__00059_0_3": "bổ sung bách khoa toàn thư Nupedia",
"uit_01__00059_0_4": "Quỹ Hỗ trợ Wikimedia",
"uit_01__00059_0_5": "64",
"uit_01__00059_1_1": "phương tiện truyền thông đại chúng",
"uit_01__00059_1_2": "tóm tắt các quan điểm quan trọng để tới gần sự thật khách quan",
"uit_01__00059_1_3": "cứ",
"uit_01__00059_1_4": "sự rộng rãi và cặn kẽ của nó",
"uit_01__00059_1_5": "tự do mở dễ sửa đổi và phạm vi rộng rãi",
"uit_01__00059_2_1": "Bách khoa toàn thư tự do để tất cả mọi người sửa đổi",
"uit_01__00059_2_2": "Jimmy Wales",
"uit_01__00059_2_3": "để tạo ra bách khoa toàn thư miễn phí",
"uit_01__00059_2_4": "tiếng Hawaii Wiki Wiki",
"uit_01__00059_2_5": "phẩm chất của Britannica hoặc cao hơn",
"uit_01__00059_3_1": "nó cho phép sử dụng nội dung dưới Giấy phép Văn bản Tự do GNU",
"uit_01__00059_3_2": "Wikipedia Susningnu và Enciclopedia Libre",
"uit_01__00059_3_3": "Wikipedia",
"uit_01__00059_3_4": "làm việc dạy chỉ tổng quát",
"uit_01__00059_3_5": "Wikipedia",
"uit_01__00059_4_1": "viết bách khoa với một số nhà chuyên môn theo quá trình chính thức",
"uit_01__00059_4_2": "Jimmy Wales giám đốc của Bomis và Larry Sanger",
"uit_01__00059_4_3": "vì nó sử dụng nội dung mở",
"uit_01__00059_4_4": "7 bước",
"uit_01__00059_4_5": "quảng cáo",
"uit_01__00059_5_1": "tạo ra wiki bên cạnh Nupedia",
"uit_01__00059_5_2": "đây là sự mở” RẤT LỚN",
"uit_01__00059_5_3": "cần được bảo dưỡng rất ít",
"uit_01__00059_5_4": "Đó là một ý tưởng để thêm một tính năng ít Nupedia",
"uit_01__00059_5_5": "wiki có thể được thực hiện thực tế ngay lập tức",
"uit_01__00059_6_1": "ngày 15 tháng 1 năm 2001",
"uit_01__00059_6_2": "nó",
"uit_01__00059_6_3": "quan điểm trung lập",
"uit_01__00059_6_4": "tăng lên tới 20000 bài viết bằng 18 ngôn ngữ",
"uit_01__00059_6_5": "năm 2003",
"uit_01__00059_7_1": "Hai ông Wales và Sanger",
"uit_01__00059_7_2": "Jeremy Rosenfield",
"uit_01__00059_7_3": "GNUPedia",
"uit_01__00059_7_4": "ủng hộ Wikipedia",
"uit_01__00059_7_5": "Ben Kovitz",
"uit_01__00059_8_1": "Anh",
"uit_01__00059_8_2": "Enciclopedia Libre",
"uit_01__00059_8_3": "Wikipedia sẽ không bao gồm quảng cáo trong tương lai",
"uit_01__00059_8_4": "quy định viết bài",
"uit_01__00059_8_5": "quan điểm thông cảm",
"uit_01__00059_9_1": "ngày 20 tháng 6 năm 2003",
"uit_01__00059_9_2": "Wikipedia và Nupedia",
"uit_01__00059_9_3": "kể chuyện về những Tấn công khủng bố ngày 11 tháng 9",
"uit_01__00059_9_4": "Kỷ niệm Wiki 11 tháng 9",
"uit_01__00059_9_5": "dự án từ điển Wiktionary mở cửa",
"uit_01__00059_10_1": "số bài viết",
"uit_01__00059_10_2": "ngày 20 tháng 9 năm 2004",
"uit_01__00059_10_3": "đạt tới bài viết thứ 100000",
"uit_01__00059_10_4": "ngày 1 tháng 3 năm 2006",
"uit_01__00059_10_5": "khoảng 1000 hay 3000 mỗi ngày",
"uit_01__00059_11_1": "phần mềm wiki chuyên biệt có nguồn tự do và mở",
"uit_01__00059_11_2": "URL",
"uit_01__00059_11_3": "UseModWiki",
"uit_01__00059_11_4": "tháng 1 năm 2002",
"uit_01__00059_11_5": "MediaWiki",
"uit_01__00059_12_1": "Florida và hai vị trí khác",
"uit_01__00059_12_2": "mở rộng thành cấu trúc đa tầng multitier architecture phân phối",
"uit_01__00059_12_3": "39 máy chủ",
"uit_01__00059_12_4": "Squid",
"uit_01__00059_12_5": "bao gồm 100 máy tại ba vị trí chung quanh thế giới",
"uit_01__00059_13_1": "được gửi qua các máy chủ cân bằng tải",
"uit_01__00059_13_2": "các trang được kết xuất",
"uit_01__00059_13_3": "kết xuất trang dùng dữ liệu từ CSDL",
"uit_01__00059_13_4": "kết xuất trang của các phiên bản ngôn ngữ Wikipedia",
"uit_01__00059_13_5": "Hà Lan và Hàn Quốc"
}