id
int64
0
133k
translation
dict
0
{ "en": "The science behind a climate headline", "vi": "Khoa học đằng sau một tiêu đề về khí hậu" }
1
{ "en": "In 4 minutes , atmospheric chemist Rachel Pike provides a glimpse of the massive scientific effort behind the bold headlines on climate change , with her team -- one of thousands who contributed -- taking a risky flight over the rainforest in pursuit of data on a key molecule .", "vi": "Trong 4 phút , chuy...
2
{ "en": "I 'd like to talk to you today about the scale of the scientific effort that goes into making the headlines you see in the paper .", "vi": "Tôi muốn cho các bạn biết về sự to lớn của những nỗ lực khoa học đã góp phần làm nên các dòng tít bạn thường thấy trên báo ." }
3
{ "en": "Headlines that look like this when they have to do with climate change , and headlines that look like this when they have to do with air quality or smog .", "vi": "Có những dòng trông như thế này khi bàn về biến đổi khí hậu , và như thế này khi nói về chất lượng không khí hay khói bụi ." }
4
{ "en": "They are both two branches of the same field of atmospheric science .", "vi": "Cả hai đều là một nhánh của cùng một lĩnh vực trong ngành khoa học khí quyển ." }
5
{ "en": "Recently the headlines looked like this when the Intergovernmental Panel on Climate Change , or IPCC , put out their report on the state of understanding of the atmospheric system .", "vi": "Các tiêu đề gần đây trông như thế này khi Ban Điều hành Biến đổi khí hậu Liên chính phủ , gọi tắt là IPCC đưa ra bài...
6
{ "en": "That report was written by 620 scientists from 40 countries .", "vi": "Nghiên cứu được viết bởi 620 nhà khoa học từ 40 quốc gia khác nhau ." }
7
{ "en": "They wrote almost a thousand pages on the topic .", "vi": "Họ viết gần 1000 trang về chủ đề này ." }
8
{ "en": "And all of those pages were reviewed by another 400-plus scientists and reviewers , from 113 countries .", "vi": "Và tất cả các trang đều được xem xét bởi 400 khoa học gia và nhà phê bình khác từ 113 quốc gia ." }
9
{ "en": "It 's a big community . It 's such a big community , in fact , that our annual gathering is the largest scientific meeting in the world .", "vi": "Đó là cả một cộng đồng lớn , lớn đến nỗi trên thực tế cuộc tụ hội hằng năm của chúng tôi là hội nghị khoa học [ tự nhiên ] lớn nhất thế giới ." }
10
{ "en": "Over 15,000 scientists go to San Francisco every year for that .", "vi": "Mỗi năm , hơn 15,000 nhà khoa học đến San Francisco để tham dự hội nghị này ." }
11
{ "en": "And every one of those scientists is in a research group , and every research group studies a wide variety of topics .", "vi": "Mỗi một khoa học gia đều thuộc một nhóm nghiên cứu , và mỗi nhóm đều nghiên cứu rất nhiều đề tài đa dạng ." }
12
{ "en": "For us at Cambridge , it 's as varied as the El Niño oscillation , which affects weather and climate , to the assimilation of satellite data , to emissions from crops that produce biofuels , which is what I happen to study .", "vi": "Với chúng tôi , tại Cambridge , các đề tài thay đổi từ sự dao động của El...
13
{ "en": "And in each one of these research areas , of which there are even more , there are PhD students , like me , and we study incredibly narrow topics , things as narrow as a few processes or a few molecules .", "vi": "Mỗi lĩnh vực nghiên cứu lại chia ra những lĩnh vực nhỏ hơn , và những nghiên cứu sinh có bằng...
14
{ "en": "And one of the molecules I study is called isoprene , which is here . It 's a small organic molecule . You 've probably never heard of it .", "vi": "Một trong số những phân tử tôi nghiên cứu tên là isoprene . Đây . Nó là một phân tử hữu cơ nhỏ . Có thể các bạn cũng chưa từng nghe tên ." }
15
{ "en": "The weight of a paper clip is approximately equal to 900 zeta-illion -- 10 to the 21st -- molecules of isoprene .", "vi": "Trọng lượng của một chiếc kẹp giấy vào khoảng 900 zeta-illion -- 10 mũ 21 -- phân tử isoprene ." }
16
{ "en": "But despite its very small weight , enough of it is emitted into the atmosphere every year to equal the weight of all the people on the planet .", "vi": "Dù trọng lượng phân tử rất nhỏ , thế nhưng lượng isoprene được thải vào khí quyển hàng năm ngang ngửa với tổng trọng lượng của dân số toàn cầu ." }
17
{ "en": "It 's a huge amount of stuff . It 's equal to the weight of methane .", "vi": "Đó là một lượng khí thải khổng lồ , bằng tổng trọng lượng của mêtan ." }
18
{ "en": "And because it 's so much stuff , it 's really important for the atmospheric system .", "vi": "Chính vì lượng khí thải rất lớn , nó có ý nghĩa quan trọng với hệ thống khí quyển ." }
19
{ "en": "Because it 's important to the atmospheric system , we go to all lengths to study this thing .", "vi": "Chính vì nó có ý nghĩa quan trọng với hệ thống khí quyển , giá nào chúng tôi cũng theo đuổi nghiên cứu này đến cùng ." }
20
{ "en": "We blow it up and look at the pieces .", "vi": "Chúng tôi cho nó nổ và xem xét từng mảnh nhỏ ." }
21
{ "en": "This is the EUPHORE Smog Chamber in Spain .", "vi": "Đây là Phòng nghiên cứu khói bụi EUPHORE ở Tây Ban Nha ." }
22
{ "en": "Atmospheric explosions , or full combustion , takes about 15,000 times longer than what happens in your car .", "vi": "Nổ trong không khí hay cháy hoàn toàn diễn ra chậm hơn 15,000 lần so với những phản ứng trong động cơ xe ." }
23
{ "en": "But still , we look at the pieces .", "vi": "Dù vậy , chúng tôi vẫn xem xét từng mảnh nhỏ ." }
24
{ "en": "We run enormous models on supercomputers ; this is what I happen to do .", "vi": "Chúng tôi chạy những mô hình khổng lồ trên siêu máy tính ; đây là công việc của tôi ." }
25
{ "en": "Our models have hundreds of thousands of grid boxes calculating hundreds of variables each , on minute timescales .", "vi": "Mô hình của chúng tôi gồm hàng trăm ngàn thùng xếp chồng tính toán với hàng trăm biến số trong thời gian cực ngắn ." }
26
{ "en": "And it takes weeks to perform our integrations .", "vi": "Mà vẫn cần hàng tuần mới thực hiện xong các phép tích phân ." }
27
{ "en": "And we perform dozens of integrations in order to understand what 's happening .", "vi": "Chúng tôi cần làm hàng tá phép tính như thế để hiểu được những gì đang xảy ra ." }
28
{ "en": "We also fly all over the world looking for this thing .", "vi": "Chúng tôi còn bay khắp thế giới để tìm phân tử này ." }
29
{ "en": "I recently joined a field campaign in Malaysia . There are others .", "vi": "Gần đây tôi tham gia một cuộc khảo sát thực địa ở Malaysia . Còn nhiều chuyến khác nữa ." }
30
{ "en": "We found a global atmospheric watchtower there , in the middle of the rainforest , and hung hundreds of thousands of dollars worth of scientific equipment off this tower , to look for isoprene , and of course , other things while we were there .", "vi": "Chúng tôi tìm thấy một tháp canh khí hậu toàn cầu ở ...
31
{ "en": "This is the tower in the middle of the rainforest , from above .", "vi": "Đây chính là cái tháp giữa rừng sâu , nhìn từ trên cao ." }
32
{ "en": "And this is the tower from below .", "vi": "Và từ dưới đất ." }
33
{ "en": "And on part of that field campaign we even brought an aircraft with us .", "vi": "Có giai đoạn chúng tôi còn mang cả máy bay theo ." }
34
{ "en": "And this plane , the model , BA146 , which was run by FAAM , normally flies 120 to 130 people .", "vi": "Chiếc phi cơ này , mẫu BA146 do FAAM sở hữu thông thường có thể chở từ 120-130 người ." }
35
{ "en": "So maybe you took a similar aircraft to get here today .", "vi": "Rất có thể bạn đã ở trên một chiếc tương tự khi đến đây hôm nay ." }
36
{ "en": "But we didn 't just fly it . We were flying at 100 meters above the top of the canopy to measure this molecule -- incredibly dangerous stuff .", "vi": "Chúng tôi không chỉ bay . Chúng tôi bay cách tầng vòm của rừng 100 mét để đo đạc phân tử này -- chuyện vô cùng nguy hiểm ." }
37
{ "en": "We have to fly at a special incline in order to make the measurements .", "vi": "Chúng tôi phải bay với độ nghiêng đặc biệt để thực hiện các phép đo ." }
38
{ "en": "We hire military and test pilots to do the maneuvering .", "vi": "Phải thuê quân đội và sát hạch phi cơ để điều khiển máy bay ." }
39
{ "en": "We have to get special flight clearance .", "vi": "Phải xin lệnh đặc biệt cho phép bay ." }
40
{ "en": "And as you come around the banks in these valleys , the forces can get up to two Gs .", "vi": "Khi bay quanh những bờ sông ở thung lũng , các lực tác động có thể lên tới 2G ." }
41
{ "en": "And the scientists have to be completely harnessed in in order to make measurements while they 're on board .", "vi": "Các nhà khoa học phải được thắt chặt hoàn toàn vào ghế để có thể thực hiện đo đạc trên máy bay ." }
42
{ "en": "So , as you can imagine , the inside of this aircraft doesn 't look like any plane you would take on vacation .", "vi": "Vì vậy , bạn có thể hình dung , bên trong đó hoàn toàn không giống với bất kỳ chiếc máy bay du lịch nào khác ." }
43
{ "en": "It 's a flying laboratory that we took to make measurements in the region of this molecule .", "vi": "Đó là cả một phòng thí nghiệm di động để giúp chúng tôi thực hiện các phép đo ." }
44
{ "en": "We do all of this to understand the chemistry of one molecule .", "vi": "Chúng tôi làm tất cả chỉ để tìm hiểu tính chất hoá học của một phân tử ." }
45
{ "en": "And when one student like me has some sort of inclination or understanding about that molecule , they write one scientific paper on the subject .", "vi": "Khi nghiên cứu sinh như tôi có sở thích hay hiểu biết về phân tử đó , đại loại như thế , họ sẽ viết cả một bài nghiên cứu khoa học về đề tài đó ." }
46
{ "en": "And out of that field campaign we 'll probably get a few dozen papers on a few dozen processes or molecules .", "vi": "Và ngoài cuộc khảo sát đó chúng tôi sẽ còn hàng tá bài nghiên cứu về hàng tá các quy trình hay phân tử ." }
47
{ "en": "And as a body of knowledge builds up , it will form one subsection , or one sub-subsection of an assessment like the IPCC , although we have others .", "vi": "Khi một phần kiến thức dần định hình , nó sẽ tạo thành một tiểu mục , hay một tiểu-tiểu mục trong một bản kiểm định như ở IPCC , mặc dù còn có nhiều...
48
{ "en": "And each one of the 11 chapters of the IPCC has six to ten subsections .", "vi": "Mỗi một chương trong 11 chương của IPCC có từ 6 đến 10 tiểu mục như thế ." }
49
{ "en": "So you can imagine the scale of the effort .", "vi": "Nói như thế để bạn hình dung được quy mô của những nỗ lực này ." }
50
{ "en": "In each one of those assessments that we write , we always tag on a summary , and the summary is written for a non-scientific audience .", "vi": "Trong mỗi bản đánh giá chúng tôi viết , chúng tôi luôn đính kèm một bản tóm lược , được viết cho những độc giả không chuyên về khoa học ." }
51
{ "en": "And we hand that summary to journalists and policy makers , in order to make headlines like these .", "vi": "Chúng tôi đưa bản tóm lược cho các nhà báo và nhà chính sách để có được những dòng tít như thế này ." }
52
{ "en": "Thank you very much .", "vi": "Cám ơn rất nhiều ." }
53
{ "en": "Christopher deCharms : A look inside the brain in real time", "vi": "Christopher deCharms quét não bộ theo thời gian thực" }
54
{ "en": "Neuroscientist and inventor Christopher deCharms demonstrates a new way to use fMRI to show brain activity -- thoughts , emotions , pain -- while it is happening . In other words , you can actually see how you feel .", "vi": "Nhà thần kinh học và nhà sáng chế Christopher deCharms cho thấy cách sử dụng fMRI...
55
{ "en": "Hi . I 'm going to ask you to raise your arms and wave back , just the way I am -- kind of a royal wave .", "vi": "Xin chào . Tôi đề nghị các bạn giơ tay và vẫy về phía sau như tôi làm đây -- như cách vẫy hoàng gia ." }
56
{ "en": "You can mimic what you can see .", "vi": "Bắt chước những gì bạn nhìn thấy ." }
57
{ "en": "You can program the hundreds of muscles in your arm .", "vi": "Bạn có thể lập trình cho hàng trăm cơ bắp trong cánh tay ." }
58
{ "en": "Soon , you 'll be able to look inside your brain and program , control the hundreds of brain areas that you see there .", "vi": "Bạn sẽ sớm nhìn được vào bên trong não bộ , điều khiển hàng trăm vùng trên não mà bạn thấy đó ." }
59
{ "en": "I 'm going to tell you about that technology .", "vi": "Tôi sẽ cho bạn biết về công nghệ đó ." }
60
{ "en": "People have wanted to look inside the human mind , the human brain , for thousands of years .", "vi": "Con người muốn nhìn được vào bên trong ý nghĩ , não người , qua hàng ngàn năm nay ," }
61
{ "en": "Well , coming out of the research labs just now , for our generation , is the possibility to do that .", "vi": "Vâng , bước ra khỏi phòng thì nghiệm có vẻ như là cách thế hệ chúng ta giải quyết việc đó ." }
62
{ "en": "People envision this as being very difficult .", "vi": "Con người tưởng tượng điều này sẽ rất khó ." }
63
{ "en": "You had to take a spaceship , shrink it down , inject it into the bloodstream .", "vi": "Bạn sẽ phải thu nhỏ một chiếc phi thuyền , đưa vào trong mạch máu ." }
64
{ "en": "It was terribly dangerous .", "vi": "Điều này thực sự nguy hiểm ." }
65
{ "en": "You could be attacked by white blood cells in the arteries .", "vi": "bạn có thể bị các bạch cầu tấn công trong động mạch ." }
66
{ "en": "But now , we have a real technology to do this .", "vi": "Nhưng bây giờ , chúng ta có một công nghệ thực để làm việc này ." }
67
{ "en": "We 're going to fly into my colleague Peter 's brain .", "vi": "Chúng ta sẽ bay vào trong não của đồng nghiệp của tôi , Peter ." }
68
{ "en": "We 're going to do it non-invasively using MRI .", "vi": "Chúng ta sẽ làm điều này mà không xâm nhập bên trong , sử dụng MRI ." }
69
{ "en": "We don 't have to inject anything . We don 't need radiation .", "vi": "Không cần bơm thứ gì vào . Không cần đến tia bức xạ ." }
70
{ "en": "We will be able to fly into the anatomy of Peter 's brain -- literally , fly into his body -- but more importantly , we can look into his mind .", "vi": "Chúng ta sẽ có thể bay vào hộp sọ của não Peter -- theo nghĩa đen là bay vào cơ thể anh ta -- nhưng quan trọng hơn , ta có thể nhìn vào tâm trí của anh t...
71
{ "en": "When Peter moves his arm , that yellow spot you see there is the interface to the functioning of Peter 's mind taking place .", "vi": "Khi Peter di chuyển cánh tay , chấm màu vàng mà bạn thấy ở đó là bề mặt mà ý thức của Peter hoạt động" }
72
{ "en": "Now you 've seen before that with electrodes you can control robotic arms , that brain imaging and scanners can show you the insides of brains .", "vi": "Trước đó bạn đã thấy là với các điện cực ta có thể điều khiển cánh tay robot , và ảnh chụp não bộ và máy quét có thể cho thấy bên trong của não ." }
73
{ "en": "What 's new is that that process has typically taken days or months of analysis .", "vi": "Cái mới chính là quá trình đã từng chiếm nhiều ngày hoặc nhiều tháng để phân tích ." }
74
{ "en": "We 've collapsed that through technology to milliseconds , and that allows us to let Peter to look at his brain in real time as he 's inside the scanner .", "vi": "Chúng ta đã đạt được điều này qua công nghệ đến mức mili-giây. và điều này cho phép Peter nhìn thấy não bộ anh ấy dưới thời gian thực khi anh t...
75
{ "en": "He can look at these 65,000 points of activation per second .", "vi": "Anh ta có thể thấy 65000 điểm kích hoạt trên 1 giây ." }
76
{ "en": "If he can see this pattern in his own brain , he can learn how to control it .", "vi": "Nếu thấy được mẫu này của não bộ , anh ta có thể học cách điều khiển nó ." }
77
{ "en": "There have been three ways to try to impact the brain : the therapist 's couch , pills and the knife .", "vi": "Có ba cách để làm ảnh hưởng đến não : giường của nhà trị liệu học , thuốc viên và con dao ." }
78
{ "en": "This is a fourth alternative that you are soon going to have .", "vi": "Đây là lụa chọn thứ tư mà bạn sẽ nhanh chóng có ." }
79
{ "en": "We all know that as we form thoughts , they form deep channels in our minds and in our brains .", "vi": "Ta đều biết rằng khi suy nghĩ , ta đã tạo ra những kênh nằm sâu trong tâm trí và trong não ." }
80
{ "en": "Chronic pain is an example . If you burn yourself , you pull your hand away .", "vi": "Đau kinh niên là một ví dụ . Nếu bạn phỏng , bạn sẽ giật tay ra xa ." }
81
{ "en": "But if you 're still in pain in six months ' or six years ' time , it 's because these circuits are producing pain that 's no longer helping you .", "vi": "Nhưng nếu trong sáu tháng , hay sáu năm , cơn đau vẫn không dứt , đó là vì những vòng tuần hoàn này đang sản xuất ra cơn đau chống lại bạn ." }
82
{ "en": "If we can look at the activation in the brain that 's producing the pain , we can form 3D models and watch in real time the brain process information , and then we can select the areas that produce the pain .", "vi": "Nếu ta có thể nhìn vào các xung kích hoạt của não sản xuất ra cơn đau , ta có thể lập ra ...
83
{ "en": "So put your arms back up and flex your bicep .", "vi": "Vâng , hãy giơ tay lên và cong cơ cánh tay lại ." }
84
{ "en": "Now imagine that you will soon be able to look inside your brain and select brain areas to do that same thing .", "vi": "Bây giờ hãy tưởng tượng bạn sớm được nhìn vào bên trong não mình và được chọn vùng trên não để làm cùng một việc đó ." }
85
{ "en": "What you 're seeing here is , we 've selected the pathways in the brain of a chronic pain patient .", "vi": "Và điều bạn thấy là , Chúng ta đã chọn đường đi trong não bộ của một bệnh nhân đau kinh niên ." }
86
{ "en": "This may shock you , but we 're literally reading this person 's brain in real time .", "vi": "Điều này có thể làm bạn shock , nhưng thực sự chúng ta đã đọc được não bộ của người này theo thời gian thực ." }
87
{ "en": "They 're watching their own brain activation , and they 're controlling the pathway that produces their pain .", "vi": "Họ đang theo dõi hoạt động não bộ của chính họ , và điều khiển con đường gây nên cơn đau ." }
88
{ "en": "They 're learning to flex this system that releases their own endogenous opiates .", "vi": "Họ tập co dãn hệ thống tiết ra chất xoa dịu từ bên trong ." }
89
{ "en": "As they do it , in the upper left is a display that 's yoked to their brain activation of their own pain being controlled .", "vi": "Khi họ làm vậy , ở góc trên bên trái ta thấy được thứ đã kết nối kích hoạt não bộ của cơn đau đang được điều khiển của họ ." }
90
{ "en": "When they control their brain , they can control their pain .", "vi": "Khi họ điều khiển não bộ , họ điều khiển cơn đau của mình ." }
91
{ "en": "This is an investigational technology , but , in clinical trials , we 're seeing a 44 to 64 percent decrease in chronic pain patients .", "vi": "Đây là một phương pháp thử nghiệm , nhưng trong các phép thử chúng ta đã thấy lượng bệnh nhân đau kinh niên giảm 44-64 % ." }
92
{ "en": "This is not \" The Matrix . \" You can only do this to yourself . You take control .", "vi": "Đây không phải là \" Ma trận . \" Bạn chỉ có thể làm điều này với chính bản thân mình . Bạn tự làm chủ ." }
93
{ "en": "I 've seen inside my brain . You will too , soon .", "vi": "Tôi đã nhìn vào trong não mình . Bạn cũng sớm làm như vậy thôi ." }
94
{ "en": "When you do , what do you want to control ?", "vi": "Khi bạn làm được , bạn muốn điều khiển cái gì ?" }
95
{ "en": "You will be able to look at all the aspects that make you yourself , all your experiences .", "vi": "Bạn có thể nhìn vào mọi phương diện khiến bạn là chính mình , tất cả những kí ức ." }
96
{ "en": "These are some of the areas we 're working on today that I don 't have time to go into in detail .", "vi": "Đây là một trong số những vấn đề chúng ta nói đến hôm nay mà tôi không có thời gian để đi vào chi tiết ." }
97
{ "en": "But I want to leave with you the big question .", "vi": "Nhưng tôi có một câu hỏi lớn dành cho bạn ." }
98
{ "en": "We are the first generation that 's going to be able to enter into , using this technology , the human mind and brain .", "vi": "Chúng ta là thế hệ đầu tiên có thể bước vào , sử dụng công nghệ này , trí tuệ con người và não bộ ," }
99
{ "en": "Where will we take it ?", "vi": "Chúng ta sẽ đưa nó đến đâu ?" }