diff --git "a/data/raw/volume_metadata.json" "b/data/raw/volume_metadata.json" new file mode 100644--- /dev/null +++ "b/data/raw/volume_metadata.json" @@ -0,0 +1,37224 @@ +{ + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/899/": { + "H1s": [ + "瘡疡經驗全書", + "Sang dương kinh nghiệm toàn thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0723", + "R.200" + ], + "CombinedTitle": "瘡疡經驗全書 | Sang dương kinh nghiệm toàn thư | NLVNPF-0723 | R.200", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép tay, sờn mép. Không đề tên tác giả. Sách ghi về bệnh đậu, cách kiêng và bài thuốc chữa bệnh: Bệnh đậu ở trẻ em: các điều cấm kỵ khi lên đậu (gồm 18 điều như: phòng phải sạch sẽ, quần áo sạch sẽ, sau khi đậu bay không nên ăn chất tanh, béo…). Các bài thuốc làm cho đậu mọc đều, dày, thuốc làm cho đậu bay, không bị biến chứng…Có các hình vẽ về cách chữa cho máu lưu thông, máu đủ trong khi lên đậu (khí huyết giao hội đồ thuyết, khí huyết giao hội bất túc đồ thuyết, khí huyết thiên thăng thụ hung đồ thuyết, đinh độc đồ, đậu chẩn tứ tự kinh, khí huyết thuận nghịch thiên…). Các bài thuốc: Bảo nguyên thang gia giảm, Bảo nguyên thang, Thuỷ dương thang, tứ vị thăng ma thang, thập nhất vị mộc hương tán, thập nhị vị dị công tán…” (Thọ, p. 332).", + "Notes": "Sách rách nát 2 tờ đầu và 2 tờ cuối.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n瘡疡經驗全書\nSang dương kinh nghiệm toàn thư\nNLVNPF-0723\nR.200\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép tay, sờn mép. Không đề tên tác giả. Sách ghi về bệnh đậu, cách kiêng và bài thuốc chữa bệnh: Bệnh đậu ở trẻ em: các điều cấm kỵ khi lên đậu (gồm 18 điều như: phòng phải sạch sẽ, quần áo sạch sẽ, sau khi đậu bay không nên ăn chất tanh, béo…). Các bài thuốc làm cho đậu mọc đều, dày, thuốc làm cho đậu bay, không bị biến chứng…Có các hình vẽ về cách chữa cho máu lưu thông, máu đủ trong khi lên đậu (khí huyết giao hội đồ thuyết, khí huyết giao hội bất túc đồ thuyết, khí huyết thiên thăng thụ hung đồ thuyết, đinh độc đồ, đậu chẩn tứ tự kinh, khí huyết thuận nghịch thiên…). Các bài thuốc: Bảo nguyên thang gia giảm, Bảo nguyên thang, Thuỷ dương thang, tứ vị thăng ma thang, thập nhất vị mộc hương tán, thập nhị vị dị công tán…” (Thọ, p. 332).\nNotes\nSách rách nát 2 tờ đầu và 2 tờ cuối.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n97\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/473/": { + "H1s": [ + "辨證奇聞", + "Biện chứng kì văn (q.12-15)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0324-05", + "R.3442" + ], + "CombinedTitle": "辨證奇聞 | Biện chứng kì văn (q.12-15) | NLVNPF-0324-05 | R.3442", + "Creator": "陳士鐸Trần Sĩ Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/03/2009", + "FullText": "View contents\n辨證奇聞\nBiện chứng kì văn (q.12-15)\nNLVNPF-0324-05\nR.3442\nCreator\n陳士鐸\nTrần Sĩ Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1110/": { + "H1s": [ + "女則演音", + "Nữ tắc diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0896", + "R.96" + ], + "CombinedTitle": "女則演音 | Nữ tắc diễn âm | NLVNPF-0896 | R.96", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治五年 • 1845", + "Description": "“Trên sách ghi Vạn An Trần Thị biên tập 萬安陳氏編輯. Bài ca thể lục bát viết về những phép tắc quy định cho người phụ nữ trong chế độ phong kiến như: phải biết sống hiếu thuận, hoà nhã, phải biết cách ăn ở với gia đình nhà chồng, chồng con, phải biết cư xử tốt với xóm làng, v.v...” (Thọ, p. 289).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "18 x 12cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/8/2009", + "FullText": "View contents\n女則演音\nNữ tắc diễn âm\nNLVNPF-0896\nR.96\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治五年 • 1845\nDescription\n“Trên sách ghi Vạn An Trần Thị biên tập 萬安陳氏編輯. Bài ca thể lục bát viết về những phép tắc quy định cho người phụ nữ trong chế độ phong kiến như: phải biết sống hiếu thuận, hoà nhã, phải biết cách ăn ở với gia đình nhà chồng, chồng con, phải biết cư xử tốt với xóm làng, v.v...” (Thọ, p. 289).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 12cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1004/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-05", + "R.1391" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.05) | NLVNPF-0808-05 | R.1391", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1396.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.05)\nNLVNPF-0808-05\nR.1391\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1396.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n116\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/627/": { + "H1s": [ + "書經大全", + "Thư kinh đại toàn (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0475-02", + "R.1277" + ], + "CombinedTitle": "書經大全 | Thư kinh đại toàn (q.01-02) | NLVNPF-0475-02 | R.1277", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861", + "Description": "Xem Thọ, p. 359.", + "Notes": "Trùng bản: R.1278, R.1280", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n書經大全\nThư kinh đại toàn (q.01-02)\nNLVNPF-0475-02\nR.1277\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861\nDescription\nXem Thọ, p. 359.\nNotes\nTrùng bản: R.1278, R.1280\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n99\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/378/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.33)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-33", + "R.1149" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.33) | NLVNPF-0246-33 | R.1149", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.201, R.1098, R.1148", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.33)\nNLVNPF-0246-33\nR.1149\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.201, R.1098, R.1148\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1129/": { + "H1s": [ + "文心雕龍 (q.01)", + "Văn tâm điêu long (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0995-01", + "R.635" + ], + "CombinedTitle": "文心雕龍 (q.01) | Văn tâm điêu long (q.01) | NLVNPF-0995-01 | R.635", + "Creator": "劉協,黃叔林, 裴秀領Lưu Hiệp, Hoàng Thúc Lâm biên tập, Bùi Tú Lĩnh đề tựa", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "嗣德六年 • 1853", + "Description": "Xem Thọ, p. 464.", + "Notes": "Trùng bản: R.2202.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n文心雕龍 (q.01)\nVăn tâm điêu long (q.01)\nNLVNPF-0995-01\nR.635\nCreator\n劉協,黃叔林, 裴秀領\nLưu Hiệp, Hoàng Thúc Lâm biên tập, Bùi Tú Lĩnh đề tựa\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n嗣德六年 • 1853\nDescription\nXem Thọ, p. 464.\nNotes\nTrùng bản: R.2202.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n50\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/450/": { + "H1s": [ + "陞銜名籍", + "Thăng hàm danh tịch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0303", + "R.5136" + ], + "CombinedTitle": "陞銜名籍 | Thăng hàm danh tịch | NLVNPF-0303 | R.5136", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾五年 • 1903", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30,5 x 16,5cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜名籍\nThăng hàm danh tịch\nNLVNPF-0303\nR.5136\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾五年 • 1903\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30,5 x 16,5cm\nPages\n21\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/920/": { + "H1s": [ + "周易國音歌", + "Chu dịch quốc âm ca (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0740-02", + "R.2021" + ], + "CombinedTitle": "周易國音歌 | Chu dịch quốc âm ca (q.01) | NLVNPF-0740-02 | R.2021", + "Creator": "鄧泰滂, 武欽憐Đặng Thái Bàng, Vũ Khâm Lân", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "昇隆 • Thăng Long", + "Date": "嘉隆乙亥 • 1815", + "Description": "“Quốc sử tổng tài triều Cảnh Hưng đề năm Cảnh Hưng thứ 18 (1757) có đoạn viêt: '..Đăng ông húy Thái Bàng 泰滂 ngừoi xã Uy Viễn huyện Nghi Xuân, 20 tuổi đỗ hương tiế, 22 đỗ khoa Hoành từ, làm Tri huyện Giáp Sơn, có thành tích, thăng Hộ bộ viên ngoại lang, sau thăng Thiêm công phiên thị nội, hỗ giá Đông Dương... Mùa thứ năm Tân Hợi thăng Sơn Nam Hình hiến phó sứ, được 6 năm thì về nghỉ. Từ đó 18 năm lien không đặt chân đến chon thị thành, ở quê nhà chuyên nghiên cứu điển tịch. Bèn lấy 64 quái hòa thoán tượng (tức sách Chu Dịch) dịch thành quốc âm, đặt tên Chu dịch quốc âm ca quyết 周易國音歌訣, muốn công bố với đời... Nước ta ngàu trước Phùng tiên sinh (tức Phùng Khắc Khoan) đã có sách diễn nghĩa Chu Dịch lưu hành ở đời, nhưng nay sách của họ Phùng không còn, mà sách của Đặng ông lại xuất hiện tiếp sau, há chẳng phải là cái may cho người học Dịch hay sao!'\r\n\r\nTựa của Phạm Quý Thích đại ý nói: việc diễn nghĩa Chu dịch không phải bắt đầu từ Đặng ông (Thái Bàng), xưa đã có diễn nghĩa của Phùng Tử Nghị Trai (tức Phùng Khắc Khoan). Nhưng sách của họ Phùng không còn truyền, vậy thì sách này tuy xuất từ Đặng ông mà làm cho nó được lưu hành chính là do Ngô hầu vậy.\" (Thọ, pp. 70-71).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "92", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/04/2009", + "FullText": "View contents\n周易國音歌\nChu dịch quốc âm ca (q.01)\nNLVNPF-0740-02\nR.2021\nCreator\n鄧泰滂, 武欽憐\nĐặng Thái Bàng, Vũ Khâm Lân\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n昇隆 • Thăng Long\nDate\n嘉隆乙亥 • 1815\nDescription\n“Quốc sử tổng tài triều Cảnh Hưng đề năm Cảnh Hưng thứ 18 (1757) có đoạn viêt: '..Đăng ông húy Thái Bàng 泰滂 ngừoi xã Uy Viễn huyện Nghi Xuân, 20 tuổi đỗ hương tiế, 22 đỗ khoa Hoành từ, làm Tri huyện Giáp Sơn, có thành tích, thăng Hộ bộ viên ngoại lang, sau thăng Thiêm công phiên thị nội, hỗ giá Đông Dương... Mùa thứ năm Tân Hợi thăng Sơn Nam Hình hiến phó sứ, được 6 năm thì về nghỉ. Từ đó 18 năm lien không đặt chân đến chon thị thành, ở quê nhà chuyên nghiên cứu điển tịch. Bèn lấy 64 quái hòa thoán tượng (tức sách Chu Dịch) dịch thành quốc âm, đặt tên Chu dịch quốc âm ca quyết 周易國音歌訣, muốn công bố với đời... Nước ta ngàu trước Phùng tiên sinh (tức Phùng Khắc Khoan) đã có sách diễn nghĩa Chu Dịch lưu hành ở đời, nhưng nay sách của họ Phùng không còn, mà sách của Đặng ông lại xuất hiện tiếp sau, há chẳng phải là cái may cho người học Dịch hay sao!'\r\n\r\nTựa của Phạm Quý Thích đại ý nói: việc diễn nghĩa Chu dịch không phải bắt đầu từ Đặng ông (Thái Bàng), xưa đã có diễn nghĩa của Phùng Tử Nghị Trai (tức Phùng Khắc Khoan). Nhưng sách của họ Phùng không còn truyền, vậy thì sách này tuy xuất từ Đặng ông mà làm cho nó được lưu hành chính là do Ngô hầu vậy.\" (Thọ, pp. 70-71).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n92\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1461/": { + "H1s": [ + "觀音普門品經", + "Quan âm phổ môn phẩm kinh" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-032", + "普仁禪寺045" + ], + "CombinedTitle": "觀音普門品經 | Quan âm phổ môn phẩm kinh | PNVNPF-032 | 普仁禪寺045", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bố cục sách được đóng gộp hai phần. Phần thứ nhất là Quan âm phổ môn kinh (Phẩm Phổ môn) được trích trong bộ kinh Diệu pháp liên hoa khắc in lại vào năm Nhâm Ngọ niên hiệu Tự Đức. Nội dung gồm các bài Hương tán, bài chân ngôn, bài kệ, nói về những phép huyền diệu của Quan Thế Âm Bồ Tát; Tiếp theo là trích đoạn hai bộ kinh: Phật thuyết cứu khổ và Kinh Bát Nhã. Phần th��� hai ghi phụ lục hai khoa cúng trong Thủy lục chư khoa được khắc in lại vào năm Bảo Đại 9 (1933): Thí thực khoa 施食科 và Phóng sinh khoa 放生科.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23,5 x 16cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n觀音普門品經\nQuan âm phổ môn phẩm kinh\nPNVNPF-032\n普仁禪寺045\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBố cục sách được đóng gộp hai phần. Phần thứ nhất là Quan âm phổ môn kinh (Phẩm Phổ môn) được trích trong bộ kinh Diệu pháp liên hoa khắc in lại vào năm Nhâm Ngọ niên hiệu Tự Đức. Nội dung gồm các bài Hương tán, bài chân ngôn, bài kệ, nói về những phép huyền diệu của Quan Thế Âm Bồ Tát; Tiếp theo là trích đoạn hai bộ kinh: Phật thuyết cứu khổ và Kinh Bát Nhã. Phần thứ hai ghi phụ lục hai khoa cúng trong Thủy lục chư khoa được khắc in lại vào năm Bảo Đại 9 (1933): Thí thực khoa 施食科 và Phóng sinh khoa 放生科.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23,5 x 16cm\nPages\n74\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/210/": { + "H1s": [ + "閲憑日記", + "Duyệt bằng nhật kí - Thành thái ( 1905)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0158", + "R.3475" + ], + "CombinedTitle": "閲憑日記 | Duyệt bằng nhật kí - Thành thái ( 1905) | NLVNPF-0158 | R.3475", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十年 • 1989", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "45", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/09/2008", + "FullText": "View contents\n閲憑日記\nDuyệt bằng nhật kí - Thành thái ( 1905)\nNLVNPF-0158\nR.3475\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十年 • 1989\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n45\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/424/": { + "H1s": [ + "玉皇降封善政經", + "Ngọc Hoàng giáng phong thiện chính kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0276", + "R.3938" + ], + "CombinedTitle": "玉皇降封善政經 | Ngọc Hoàng giáng phong thiện chính kinh | NLVNPF-0276 | R.3938", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "普濟𡊨藏板 • Phổ Tế đàn tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇男維新五年三月吉日降著 • 1911", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/03/2009", + "FullText": "View contents\n玉皇降封善政經\nNgọc Hoàng giáng phong thiện chính kinh\nNLVNPF-0276\nR.3938\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n普濟𡊨藏板 • Phổ Tế đàn tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇男維新五年三月吉日降著 • 1911\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n109\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/258/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.11-12) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-08", + "R.544" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.11-12) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-08 | R.544", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "1/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.11-12) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-08\nR.544\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n91\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n1/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/694/": { + "H1s": [ + "[針灸法總要]", + "[Châm cứu pháp tổng yếu]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0534", + "R.374" + ], + "CombinedTitle": "[針灸法總要] | [Châm cứu pháp tổng yếu] | NLVNPF-0534 | R.374", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命捌年柒月貳拾陸日 • 1827", + "Description": "“Tập sách viết về y lý, nguyên sách không có tên: 1- Các huyệt trên cơ thể con người, có hình vẽ minh họa, cách châm cứu chữa bệnh, trị chữa các bệnh: đau bụng, các chứng phong, bệnh trẻ em…Sách diễn giải bằng chữ Nôm. 2- Kinh lạc khởi chỉ: Thủ thái âm phế kinh, Thủ dương ninh đại tràng kinh, Túc dương minh vị kinh, Túc thái âm tì kinh, Thủ thiếu âm tâm kinh, Thủ thái dương bang quang kinh, Túc thiếu âm vị kinh, Túc thiếu dương đảm kinh, Túc quyết âm can kinh…” (Thọ, p. 55).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n[針灸法總要]\n[Châm cứu pháp tổng yếu]\nNLVNPF-0534\nR.374\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命捌年柒月貳拾陸日 • 1827\nDescription\n“Tập sách viết về y lý, nguyên sách không có tên: 1- Các huyệt trên cơ thể con người, có hình vẽ minh họa, cách châm cứu chữa bệnh, trị chữa các bệnh: đau bụng, các chứng phong, bệnh trẻ em…Sách diễn giải bằng chữ Nôm. 2- Kinh lạc khởi chỉ: Thủ thái âm phế kinh, Thủ dương ninh đại tràng kinh, Túc dương minh vị kinh, Túc thái âm tì kinh, Thủ thiếu âm tâm kinh, Thủ thái dương bang quang kinh, Túc thiếu âm vị kinh, Túc thiếu dương đảm kinh, Túc quyết âm can kinh…” (Thọ, p. 55).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n54\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1086/": { + "H1s": [ + "供禮符咒", + "Cúng lễ phù chú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0875", + "R.1760" + ], + "CombinedTitle": "供禮符咒 | Cúng lễ phù chú | NLVNPF-0875 | R.1760", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: 1. Gồm các bài văn cũng Phật, lễ thánh, lễ Táo quân, lễ Bạch Hổ, lễ tam vị tiên vương, lễ bản mệnh, lễ thiên đài, lễ giải hạn v.v... 2.Trần triều đại vương cúng thỉnh khoa 陳朝大王供請科: bài văn cúng ở các cuộc lễ ở đền thờ Đức Thánh Trần. Ngoài sớ văn cúng Đức Thánh, các bài cúng sau lần lượt cúng thỉnh các vua Trần, các công chúa như Thiên Thành công chúa, Thuỵ Dương công chúa, Thuỷ Tiên công chúa, Tĩnh Huệ công chúa, đức ông Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng Thượng tướng quân, Yết Kiêu thượng tướng quân, Hà Thắng thượng tướng quân, Huyền Du thượng tướng quân,Ngũ phương hổ ngũ lôi thiên uy thiên tướng thần quân…3.Lễ sấm Táo quân khoa 禮񠖞灶君科: bài văn cúng Táo quân.” (Thọ, p. 84).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 13cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/8/2009", + "FullText": "View contents\n供禮符咒\nCúng lễ phù chú\nNLVNPF-0875\nR.1760\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: 1. Gồm các bài văn cũng Phật, lễ thánh, lễ Táo quân, lễ Bạch Hổ, lễ tam vị tiên vương, lễ bản mệnh, lễ thiên đài, lễ giải hạn v.v... 2.Trần triều đại vương cúng thỉnh khoa 陳朝大王供請科: bài văn cúng ở các cuộc lễ ở đền thờ Đức Thánh Trần. Ngoài sớ văn cúng Đức Thánh, các bài cúng sau lần lượt cúng thỉnh các vua Trần, các công chúa như Thiên Thành công chúa, Thuỵ Dương công chúa, Thuỷ Tiên công chúa, Tĩnh Huệ công chúa, đức ông Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng Thượng tướng quân, Yết Kiêu thượng tướng quân, Hà Thắng thượng tướng quân, Huyền Du thượng tướng quân,Ngũ phương hổ ngũ lôi thiên uy thiên tướng thần quân…3.Lễ sấm Táo quân khoa 禮񠖞灶君科: bài văn cúng Táo quân.” (Thọ, p. 84).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 13cm\nPages\n87\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/931/": { + "H1s": [ + "舉業祠翰 • 祠翰新選", + "Cử nghiệp từ hàn • Từ hàn tân tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0748", + "R.1818" + ], + "CombinedTitle": "舉業祠翰 • 祠翰新選 | Cử nghiệp từ hàn • Từ hàn tân tuyển | NLVNPF-0748 | R.1818", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定二年 • 1917", + "Description": "Xem Thọ, p. 84.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 12cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n舉業祠翰 • 祠翰新選\nCử nghiệp từ hàn • Từ hàn tân tuyển\nNLVNPF-0748\nR.1818\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定二年 • 1917\nDescription\nXem Thọ, p. 84.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 12cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1066/": { + "H1s": [ + "官箴捷錄", + "Quan châm tiệp lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0857", + "R.195" + ], + "CombinedTitle": "官箴捷錄 | Quan châm tiệp lục | NLVNPF-0857 | R.195", + "Creator": "海株子阮文山Hải Châu Tử Nguyễn Văn San", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文山堂藏板 • Văn Sơn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "成泰乙未 • 1895", + "Description": "“Lời khuyên tu dưỡng đạo đức của người làm quan. In kèm ở cuối sách \"Độc thư cách ngôn\".” (Thọ, p. 313).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/07/2009", + "FullText": "View contents\n官箴捷錄\nQuan châm tiệp lục\nNLVNPF-0857\nR.195\nCreator\n海株子阮文山\nHải Châu Tử Nguyễn Văn San\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文山堂藏板 • Văn Sơn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n成泰乙未 • 1895\nDescription\n“Lời khuyên tu dưỡng đạo đức của người làm quan. In kèm ở cuối sách \"Độc thư cách ngôn\".” (Thọ, p. 313).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n12\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/651/": { + "H1s": [ + "壽世寶源", + "Thọ thế bảo nguyên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0490", + "R.1765" + ], + "CombinedTitle": "壽世寶源 | Thọ thế bảo nguyên | NLVNPF-0490 | R.1765", + "Creator": "太醫院吏目金谿雲林龔廷賢子才編Thái Y viện lại mục Kim Khê Vân Lâm Cung Đình Hiền Tử Tài biên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 381.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "148", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2009", + "FullText": "View contents\n壽世寶源\nThọ thế bảo nguyên\nNLVNPF-0490\nR.1765\nCreator\n太醫院吏目金谿雲林龔廷賢子才編\nThái Y viện lại mục Kim Khê Vân Lâm Cung Đình Hiền Tử Tài biên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 381.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n148\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/965/": { + "H1s": [ + "讀書格言", + "Độc thư cách ngôn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0777", + "R.494" + ], + "CombinedTitle": "讀書格言 | Độc thư cách ngôn | NLVNPF-0777 | R.494", + "Creator": "海株子阮文删.Hải Châu Tử Nguyễn Văn San", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文山堂藏板 • Văn Sơn Đường tàng bản", + "Place": "海楊 • Hải Dương", + "Date": "成泰乙未 • 1895", + "Description": "Xem Thọ, p. 129.", + "Notes": "Trùng bản: R.195, R.1074.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "138", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n讀書格言\nĐộc thư cách ngôn\nNLVNPF-0777\nR.494\nCreator\n海株子阮文删.\nHải Châu Tử Nguyễn Văn San\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文山堂藏板 • Văn Sơn Đường tàng bản\nPlace\n海楊 • Hải Dương\nDate\n成泰乙未 • 1895\nDescription\nXem Thọ, p. 129.\nNotes\nTrùng bản: R.195, R.1074.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n138\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/518/": { + "H1s": [ + "玉諭全書", + "Ngọc dụ toàn thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0368", + "R.5920" + ], + "CombinedTitle": "玉諭全書 | Ngọc dụ toàn thư | NLVNPF-0368 | R.5920", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "積善堂藏板 • Tích Thiện Đường tàng bản", + "Place": "山西 • Sơn Tây", + "Date": "大南維新六年八月朔日降著 • 1912", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu từ trang 1 đến trang số 3.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n玉諭全書\nNgọc dụ toàn thư\nNLVNPF-0368\nR.5920\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n積善堂藏板 • Tích Thiện Đường tàng bản\nPlace\n山西 • Sơn Tây\nDate\n大南維新六年八月朔日降著 • 1912\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu từ trang 1 đến trang số 3.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1366/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.10" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-049-10", + "TN.134" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.10 | TNVNPF-049-10 | TN.134", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "149", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.10\nTNVNPF-049-10\nTN.134\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n149\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/972/": { + "H1s": [ + "唐詩合選詳解", + "Đường thi hợp tuyển tường giải (q.11-12)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0780-06", + "R.1031" + ], + "CombinedTitle": "唐詩合選詳解 | Đường thi hợp tuyển tường giải (q.11-12) | NLVNPF-0780-06 | R.1031", + "Creator": "劉文蔚Lưu Văn Uý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 138.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n唐詩合選詳解\nĐường thi hợp tuyển tường giải (q.11-12)\nNLVNPF-0780-06\nR.1031\nCreator\n劉文蔚\nLưu Văn Uý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 138.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1356/": { + "H1s": [ + "供尊師科", + "Cúng Tôn sư khoa" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-044", + "TN.119" + ], + "CombinedTitle": "供尊師科 | Cúng Tôn sư khoa | TNVNPF-044 | TN.119", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Khoa cúng tôn sư (gia tiên) vào những ngày sóc vọng dành cho những người sau trăm tuổi được nương nhờ cửa nơi Phật.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 20cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n供尊師科\nCúng Tôn sư khoa\nTNVNPF-044\nTN.119\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKhoa cúng tôn sư (gia tiên) vào những ngày sóc vọng dành cho những người sau trăm tuổi được nương nhờ cửa nơi Phật.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 20cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1329/": { + "H1s": [ + "水陸諸科", + "Thuỷ lục chư khoa q.02" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-031-02", + "TN.033" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科 | Thuỷ lục chư khoa q.02 | TNVNPF-031-02 | TN.033", + "Creator": "竹林慧燈和尙眞源妙譔Trúc Lâm Tuệ Đăng Hoà Thượng chân nguyên diệu soạn", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "慈山武江扶朗永福合派重刊板留依寺 • Từ Sơn Vũ Giang Phù Lãng Vĩnh Phúc hợp phái trùng san, Bản lưu y tự", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "皇朝成泰六年甲午仲冬上浣朔旦 • 1894", + "Description": "Các khoa cúng Phật như: Nghênh sư khoa 迎師科, Tiếp linh khoa 接靈科, Chuyển luân khoa 轉輪科, Cấp thuỷ khoa 汲水科, Tịnh trù khoa 淨 廚科; Giải Uế khoa 解穢科; Phá ngục khoa 破獄科, Giải két khoa 解結科, Mộng sơn khoa 夢山科, Bảo đài khoa 寳臺科, Tạ quá khoa 謝過科.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "132", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n水陸諸科\nThuỷ lục chư khoa q.02\nTNVNPF-031-02\nTN.033\nCreator\n竹林慧燈和尙眞源妙譔\nTrúc Lâm Tuệ Đăng Hoà Thượng chân nguyên diệu soạn\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n慈山武江扶朗永福合派重刊板留依寺 • Từ Sơn Vũ Giang Phù Lãng Vĩnh Phúc hợp phái trùng san, Bản lưu y tự\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n皇朝成泰六年甲午仲冬上浣朔旦 • 1894\nDescription\nCác khoa cúng Phật như: Nghênh sư khoa 迎師科, Tiếp linh khoa 接靈科, Chuyển luân khoa 轉輪科, Cấp thuỷ khoa 汲水科, Tịnh trù khoa 淨 廚科; Giải Uế khoa 解穢科; Phá ngục khoa 破獄科, Giải két khoa 解結科, Mộng sơn khoa 夢山科, Bảo đài khoa 寳臺科, Tạ quá khoa 謝過科.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n132\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/589/": { + "H1s": [ + "新撰詩段卷", + "Tân soạn thi đoạn quyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0438", + "R.1657" + ], + "CombinedTitle": "新撰詩段卷 | Tân soạn thi đoạn quyển | NLVNPF-0438 | R.1657", + "Creator": "黎先生撰, 黎氏原本Lê tiên sinh soạn, Lê thị nguyên bản", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝嗣德三十五年歲次新巳 • 1881", + "Description": "“Trang tên sách đề: \"Lê tiên sinh soạn\" nên không rõ tên soạn giả. Lê thị nguyên bản. Gồm các bài như: \r\nThi hợp tuyển [詩合選]: Cao Tổ đắc thiên hạ thi [高祖得天下詩]- Phong công thần mưu sĩ thi [封功臣謀士詩] - Thái Sơn cao, Hoàng Hà thâm thi [泰山高黄河深詩] - Côn dược bằng phi [鯤躍鵬飛]- Đa đa ích thiện [多多益善] - Tử Phòng chí thi [子房志詩] - Đắc thiên hạ vi chính [得天下爲正] - Tam kiệt công thi [三傑功詩] - Tam cương cửu trù thi [三綱九疇詩] - Long thành ngũ thái [竜成五采] - Đông môn nữ tử [東門女子] - Thiên hạ trí dũng [天下志勇] - Hồng môn hội ẩm [紅門會飲] - Thu phong [秋風] - Trung thu nguyệt [中秋月]…\r\n\r\n2. Văn sách (do Đốc học Trần Văn Chuẩn tập soạn):\r\n\r\n- Cao Tổ thiên đô [高祖遷都] - Võng la hào kiệt [羅豪傑] - Vũ dụng lương vương [武用良方], v.v.” (Thọ, p. 346).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/05/2009", + "FullText": "View contents\n新撰詩段卷\nTân soạn thi đoạn quyển\nNLVNPF-0438\nR.1657\nCreator\n黎先生撰, 黎氏原本\nLê tiên sinh soạn, Lê thị nguyên bản\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝嗣德三十五年歲次新巳 • 1881\nDescription\n“Trang tên sách đề: \"Lê tiên sinh soạn\" nên không rõ tên soạn giả. Lê thị nguyên bản. Gồm các bài như: \r\nThi hợp tuyển [詩合選]: Cao Tổ đắc thiên hạ thi [高祖得天下詩]- Phong công thần mưu sĩ thi [封功臣謀士詩] - Thái Sơn cao, Hoàng Hà thâm thi [泰山高黄河深詩] - Côn dược bằng phi [鯤躍鵬飛]- Đa đa ích thiện [多多益善] - Tử Phòng chí thi [子房志詩] - Đắc thiên hạ vi chính [得天下爲正] - Tam kiệt công thi [三傑功詩] - Tam cương cửu trù thi [三綱九疇詩] - Long thành ngũ thái [竜成五采] - Đông môn nữ tử [東門女子] - Thiên hạ trí dũng [天下志勇] - Hồng môn hội ẩm [紅門會飲] - Thu phong [秋風] - Trung thu nguyệt [中秋月]…\r\n\r\n2. Văn sách (do Đốc học Trần Văn Chuẩn tập soạn):\r\n\r\n- Cao Tổ thiên đô [高祖遷都] - Võng la hào kiệt [羅豪傑] - Vũ dụng lương vương [武用良方], v.v.” (Thọ, p. 346).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/410/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0262", + "R.5288" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0262 | R.5288", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定壬戌七年 • 1919", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "20/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0262\nR.5288\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定壬戌七年 • 1919\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n130\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n20/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1159/": { + "H1s": [ + "詩体留炤", + "Thi thể lưu chiểu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1200", + "R.1802" + ], + "CombinedTitle": "詩体留炤 | Thi thể lưu chiểu | NLVNPF-1200 | R.1802", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Trong sách có bài chế ghi \"Hoàng triều Bảo Đại, thập nhị niên (1937) thất nguyệt nhật phụng chế\".\r\n1. Thi thể lưu chiểu: Phụng văn thánh giá tương du lịch Âu tây, Nam vọng hân hô vạn tuế - Dĩ tong sư hồi lưu giản. -Vịnh Chợ Mới nghề trong tay I Cứ gì thành thị với thôn quê. Có muốnvịnh thân phải có nghìe v.v... Đề Hà Nội Miếu (2 bài). 2. Văn thể lưu chiểu: - Khai sắc tế thần văn- Soạn bản tộc xuân thu hợp tế văn, Sọan bản tộc từ đường hoàn thành tế văn- Mạ văn trùng hịch, Cáo yết ngoại văn- Mẫu tang đi���n tế văn- Thành phần tế văn- Ca trù hạ dân cư cừ sách cổ động do ông Chánh hội cửu phẩm văn ẩm.-Đề chủ tế văn. 3. Đối thể lưu chiểu: các câu đối đề ở từ đường, vãn đồng liêu, mừng tang v.v..\" (Thọ, pp. 393-394)", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "111", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩体留炤\nThi thể lưu chiểu\nNLVNPF-1200\nR.1802\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Trong sách có bài chế ghi \"Hoàng triều Bảo Đại, thập nhị niên (1937) thất nguyệt nhật phụng chế\".\r\n1. Thi thể lưu chiểu: Phụng văn thánh giá tương du lịch Âu tây, Nam vọng hân hô vạn tuế - Dĩ tong sư hồi lưu giản. -Vịnh Chợ Mới nghề trong tay I Cứ gì thành thị với thôn quê. Có muốnvịnh thân phải có nghìe v.v... Đề Hà Nội Miếu (2 bài). 2. Văn thể lưu chiểu: - Khai sắc tế thần văn- Soạn bản tộc xuân thu hợp tế văn, Sọan bản tộc từ đường hoàn thành tế văn- Mạ văn trùng hịch, Cáo yết ngoại văn- Mẫu tang điện tế văn- Thành phần tế văn- Ca trù hạ dân cư cừ sách cổ động do ông Chánh hội cửu phẩm văn ẩm.-Đề chủ tế văn. 3. Đối thể lưu chiểu: các câu đối đề ở từ đường, vãn đồng liêu, mừng tang v.v..\" (Thọ, pp. 393-394)\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n111\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1170/": { + "H1s": [ + "天南政現歷史傳塘𠁀演義", + "Thiên Nam chính hiện lịch sử truyện Đường đời diễn nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1211", + "R.1642" + ], + "CombinedTitle": "天南政現歷史傳塘𠁀演義 | Thiên Nam chính hiện lịch sử truyện Đường đời diễn nghĩa | NLVNPF-1211 | R.1642", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Thơ lục bát kể lịch sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng đến đầu thế kỷ XX. Sách chia 2 tầng, tầng trên là tóm tắt bằng chữ Hán, dưới là thơ lục bát đậm tính dân gian: \r\nXem trong lịch sử truyền ra, \r\nHoàng thiên phú tái nước ta thịnh cuờng. \r\nXét khắp cả mọi đường vĩnh viễn. \r\nĐể dân tòng quốc thịnh sinh hoa. \r\nViệt Nam đất nước sinh ra, \r\nGiang sơn đủ mặt tài hoa đủ đường. \r\nSinh đời là cố đế vương. \r\nLý đời khởi nghiệp cương thường Việt Nam!…” (Thọ, p. 398)", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/07/2009", + "FullText": "View contents\n天南政現歷史傳塘𠁀演義\nThiên Nam chính hiện lịch sử truyện Đường đời diễn nghĩa\nNLVNPF-1211\nR.1642\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Thơ lục bát kể lịch sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng đến đầu thế kỷ XX. Sách chia 2 tầng, tầng trên là tóm tắt bằng chữ Hán, dưới là thơ lục bát đậm tính dân gian: \r\nXem trong lịch sử truyền ra, \r\nHoàng thiên phú tái nước ta thịnh cuờng. \r\nXét khắp cả mọi đường vĩnh viễn. \r\nĐể dân tòng quốc thịnh sinh hoa. \r\nViệt Nam đất nước sinh ra, \r\nGiang sơn đủ mặt tài hoa đủ đường. \r\nSinh đời là cố đế vương. \r\nLý đời khởi nghiệp cương thường Việt Nam!…” (Thọ, p. 398)\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/897/": { + "H1s": [ + "隂騭解音", + "Âm chất giải âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0721", + "R.202" + ], + "CombinedTitle": "隂騭解音 | Âm chất giải âm | NLVNPF-0721 | R.202", + "Creator": "杜嶼Đỗ Dữ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德己未 • 1859", + "Description": "“Đức Xuyên Hoà Trai Đỗ Dữ 德川和齋杜嶼 soạn và viết tiểu dẫn. Sách Âm chất 隂郅 tức Âm chất văn chú 隂郅文註 do Lê Quý Đôn 黎貴惇tham khảo các sách khuyến thiện của Trung Quốc soạn và chú giải. Đỗ Dữ do gợi ý của một người bạn, nhận thấy sách của họ Lê soạn chú đã kỹ càng, bèn căn cứ vào sách ấy mà diễn giải ra quốc âm cho dễ phổ biến. \r\n\tSách gồm: Phần Tiểu dẫn, tiếp sau là phần trích Âm chất chính văn [隂郅正文], nói là dẫn lời Đế quân và phần giải âm tương ứng. Chẳng hạn lời Đế quân nói: Ta vào đời thứ 17, hiện thân làm sĩ đại phu, chưa từng bạo ngược với dân, cứu người hoạn nạn, giúp kẻ nguy cấp, thương người cô đơn goá bụa, bao dung kẻ lỗi lầm, rộng thi hành âm chất, trên hợp với trời xanh. Nếu mọi người có thể giữ tâm được như ta, thì thiên tâm sẽ ban phúc cho ngươi. Họ Đậu cứu giúp người mà sau vin bẻ năm cành cây quế (5 con đều đỗ Tiến sĩ), người cứu giúp đàn kiến mà sau đỗ Trạng nguyên, người chôn rắn mà sau làm Tể tướng. Muốn rộng phúc điền phải bằng vào tâm địa, luôn luôn thi hành phương tiện, mọi điều công đức. \r\n\tSau phần trích nguyên văn chữ Hán đến phần giải âm, tức là diễn dịch ra chữ Nôm của Đỗ Dữ 杜嶼và lời bình của Vũ Vĩnh 武永.” (Thọ, pp. 18-21).", + "Notes": "Thiếu tờ 49.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n隂騭解音\nÂm chất giải âm\nNLVNPF-0721\nR.202\nCreator\n杜嶼\nĐỗ Dữ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德己未 • 1859\nDescription\n“Đức Xuyên Hoà Trai Đỗ Dữ 德川和齋杜嶼 soạn và viết tiểu dẫn. Sách Âm chất 隂郅 tức Âm chất văn chú 隂郅文註 do Lê Quý Đôn 黎貴惇tham khảo các sách khuyến thiện của Trung Quốc soạn và chú giải. Đỗ Dữ do gợi ý của một người bạn, nhận thấy sách của họ Lê soạn chú đã kỹ càng, bèn căn cứ vào sách ấy mà diễn giải ra quốc âm cho dễ phổ biến. \r\n\tSách gồm: Phần Tiểu dẫn, tiếp sau là phần trích Âm chất chính văn [隂郅正文], nói là dẫn lời Đế quân và phần giải âm tương ứng. Chẳng hạn lời Đế quân nói: Ta vào đời thứ 17, hiện thân làm sĩ đại phu, chưa từng bạo ngược với dân, cứu người hoạn nạn, giúp kẻ nguy cấp, thương người cô đơn goá bụa, bao dung kẻ lỗi lầm, rộng thi hành âm chất, trên hợp với trời xanh. Nếu mọi người có thể giữ tâm được như ta, thì thiên tâm sẽ ban phúc cho ngươi. Họ Đậu cứu giúp người mà sau vin bẻ năm cành cây quế (5 con đều đỗ Tiến sĩ), người cứu giúp đàn kiến mà sau đỗ Trạng nguyên, người chôn rắn mà sau làm Tể tướng. Muốn rộng phúc điền phải bằng vào tâm địa, luôn luôn thi hành phương tiện, mọi điều công đức. \r\n\tSau phần trích nguyên văn chữ Hán đến phần giải âm, tức là diễn dịch ra chữ Nôm của Đỗ Dữ 杜嶼và lời bình của Vũ Vĩnh 武永.” (Thọ, pp. 18-21).\nNotes\nThiếu tờ 49.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n59\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/233/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.13)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-13", + "R.738" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.13) | NLVNPF-0170-13 | R.738", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.737, R.739, R.3279", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.13)\nNLVNPF-0170-13\nR.738\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.737, R.739, R.3279\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n38\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1390/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-019" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-019", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện bằng chữ Hán Nôm tại vườn tháp tọa lạc bên phải Tam bảo. Chữ được đắp nổi bằng xi măng, mỗi câu 5 chữ : 真身同天地,法性等乾坤 Chân tâm đồng thiên địa, Pháp tính đẳng càn khôn.", + "Notes": "Vườn Tháp., [Kn.]. 1 đôi ; 100 x 20 cm; Mỗi câu 5 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-019\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện bằng chữ Hán Nôm tại vườn tháp tọa lạc bên phải Tam bảo. Chữ được đắp nổi bằng xi măng, mỗi câu 5 chữ : 真身同天地,法性等乾坤 Chân tâm đồng thiên địa, Pháp tính đẳng càn khôn.\nNotes\nVườn Tháp., [Kn.]. 1 đôi ; 100 x 20 cm; Mỗi câu 5 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/163/": { + "H1s": [ + "大南典例撮畧新編 (兵例)", + "Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Binh lệ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0138-01", + "R.1536" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮畧新編 (兵例) | Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Binh lệ) | NLVNPF-0138-01 | R.1536", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾九年柒月日 • 1907", + "Description": "\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 21cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮畧新編 (兵例)\nĐại Nam điển lệ toát lược tân biên (Binh lệ)\nNLVNPF-0138-01\nR.1536\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯\nHiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾九年柒月日 • 1907\nDescription\n\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 21cm\nPages\n63\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/254/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.03-04) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-04", + "R.594" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.03-04) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-04 | R.594", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "92", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.03-04) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-04\nR.594\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n92\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1010/": { + "H1s": [ + "金雲翹案", + "Kim Vân Kiều án" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0811", + "R.1856" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹案 | Kim Vân Kiều án | NLVNPF-0811 | R.1856", + "Creator": "阮文勝Nguyễn Văn Thắng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德元年 • 1848", + "Description": "Xem Thọ, p. 199.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n金雲翹案\nKim Vân Kiều án\nNLVNPF-0811\nR.1856\nCreator\n阮文勝\nNguyễn Văn Thắng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德元年 • 1848\nDescription\nXem Thọ, p. 199.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n12\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/621/": { + "H1s": [ + "雜醮諸科", + "Tạp tiếu chư khoa (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0472-03", + "R.1355" + ], + "CombinedTitle": "雜醮諸科 | Tạp tiếu chư khoa (q.03) | NLVNPF-0472-03 | R.1355", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年六月吉日刻 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "67", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n雜醮諸科\nTạp tiếu chư khoa (q.03)\nNLVNPF-0472-03\nR.1355\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年六月吉日刻 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n67\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1026/": { + "H1s": [ + "歷科名表", + "Lịch khoa danh biểu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0822", + "R.1933" + ], + "CombinedTitle": "歷科名表 | Lịch khoa danh biểu | NLVNPF-0822 | R.1933", + "Creator": "汪基敬業Uông Cơ Kính Nghiệp", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "五雲樓 • Ngũ Vân Lâu", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命十六年 • 1836", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Ngoài ra, Thư viện Quốc gia còn 3 bản R.148, R.1739, R.1839 có nội dung tương tự nhưng khác năm xuất bản: Tự Đức thứ 5 嗣德五年(1852)", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "136", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n歷科名表\nLịch khoa danh biểu\nNLVNPF-0822\nR.1933\nCreator\n汪基敬業\nUông Cơ Kính Nghiệp\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n五雲樓 • Ngũ Vân Lâu\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命十六年 • 1836\nDescription\nPending.\nNotes\nNgoài ra, Thư viện Quốc gia còn 3 bản R.148, R.1739, R.1839 có nội dung tương tự nhưng khác năm xuất bản: Tự Đức thứ 5 嗣德五年(1852)\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n136\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1075/": { + "H1s": [ + "沙彌律儀要略曾注", + "Sa di luật nghi yếu lược tằng chú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0865", + "R.189" + ], + "CombinedTitle": "沙彌律儀要略曾注 | Sa di luật nghi yếu lược tằng chú | NLVNPF-0865 | R.189", + "Creator": "株宏, 安樂Chu Hoành biên tập, An Lạc đề tựa.", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多寶寺 • Đa Bảo tự", + "Place": "-", + "Date": "嗣德三拾四年 • 1881", + "Description": "“Nội dung: Những giới luật và nghi lễ đạo Phật, quy định cho người mới đi tu: 1.Không sát sinh. 2.Không trộm cắp. 3.Không dâm dục. 4.Không láo xược. 5.Không uống rượu. 6. Không trang điểm. 7.Không ca hát. 8.Không ngồi ghế cao, không nằm giường rộng. 9. Không ăn quá lúc trưa. 10. Không cầm tiền tài vàng bạc”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 878.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 19cm", + "Pages": "107", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/8/2009", + "FullText": "View contents\n沙彌律儀要略曾注\nSa di luật nghi yếu lược tằng chú\nNLVNPF-0865\nR.189\nCreator\n株宏, 安樂\nChu Hoành biên tập, An Lạc đề tựa.\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多寶寺 • Đa Bảo tự\nPlace\n-\nDate\n嗣德三拾四年 • 1881\nDescription\n“Nội dung: Những giới luật và nghi lễ đạo Phật, quy định cho người mới đi tu: 1.Không sát sinh. 2.Không trộm cắp. 3.Không dâm dục. 4.Không láo xược. 5.Không uống rượu. 6. Không trang điểm. 7.Không ca hát. 8.Không ngồi ghế cao, không nằm giường rộng. 9. Không ăn quá lúc trưa. 10. Không cầm tiền tài vàng bạc”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 878.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 19cm\nPages\n107\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/593/": { + "H1s": [ + "西行詩記", + "Tây hành thi kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0441", + "R.536" + ], + "CombinedTitle": "西行詩記 | Tây hành thi kí | NLVNPF-0441 | R.536", + "Creator": "湖口李先生著Hồ Khẩu Lí tiên sinh trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "'Từ tờ 22 trở đi là những văn thơ khác cùng tác giả.\" (Thọ, p. 349).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/06/2009", + "FullText": "View contents\n西行詩記\nTây hành thi kí\nNLVNPF-0441\nR.536\nCreator\n湖口李先生著\nHồ Khẩu Lí tiên sinh trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n'Từ tờ 22 trở đi là những văn thơ khác cùng tác giả.\" (Thọ, p. 349).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/227/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-07", + "R.719" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.07) | NLVNPF-0170-07 | R.719", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平���大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.720, R.721, R.3390", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.07)\nNLVNPF-0170-07\nR.719\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.720, R.721, R.3390\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n33\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1281/": { + "H1s": [ + "大方便佛報恩經", + "Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.04-05" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-008-03", + "TN.022" + ], + "CombinedTitle": "大方便佛報恩經 | Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.04-05 | TNVNPF-008-03 | TN.022", + "Creator": "失譯人名出後漢錄Thất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908", + "Description": "Kinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28.5 x 15cm", + "Pages": "174", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2011-12-06", + "FullText": "View contents\n大方便佛報恩經\nĐại phương tiện Phật báo ân kinh q.04-05\nTNVNPF-008-03\nTN.022\nCreator\n失譯人名出後漢錄\nThất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908\nDescription\nKinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28.5 x 15cm\nPages\n174\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2011-12-06" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/517/": { + "H1s": [ + "吳家文選", + "Ngô gia văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0367", + "R.578" + ], + "CombinedTitle": "吳家文選 | Ngô gia văn tuyển | NLVNPF-0367 | R.578", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sưu tập các tác phẩm của 3 nhà văn trong Ngô gia văn phái 吾家文派: Hải Dương học chính Văn Bác công di thảo 海陽學政文博公遺草 (Ngô Thì Du); Sóc nam hành kính 朔南行径 (Ngô Thì Trí); Ước Trai công di thảo 約齋公遺草 của Ngô Thì Hương (tức Ngô Thì Vị), và 1 tập chép tuyển (không đề rõ tên).\" (Thọ, pp. 264-266).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n吳家文選\nNgô gia văn tuyển\nNLVNPF-0367\nR.578\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sưu tập các tác phẩm của 3 nhà văn trong Ngô gia văn phái 吾家文派: Hải Dương học chính Văn Bác công di thảo 海陽學政文博公遺草 (Ngô Thì Du); Sóc nam hành kính 朔南行径 (Ngô Thì Trí); Ước Trai công di thảo 約齋公遺草 của Ngô Thì Hương (tức Ngô Thì Vị), và 1 tập chép tuyển (không đề rõ tên).\" (Thọ, pp. 264-266).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n94\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/833/": { + "H1s": [ + "慕澤黎氏家譜事跡記", + "Mộ trạch Lê thị gia phả sự tích ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0665", + "R.2242" + ], + "CombinedTitle": "慕澤黎氏家譜事跡記 | Mộ trạch Lê thị gia phả sự tích ký | NLVNPF-0665 | R.2242", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chia 3 phần: \r\nPhần 1: Gia phả họ Lê, nói về dòng họ Lê ở làng Mộ Trạch vốn gốc ở Lão Lạt huyện Thuần Lộc, Ái Châu (Thanh Hóa). Đây là dòng họ có nhiều người đỗ đạt, làm quan huyện, quan tri phủ hay Tham nghị xứ Kinh Bắc, có người lại giỏi y thuật… \r\nPhần 2: Phụ lục: Lê Thiếu Dĩnh làm chánh sứ sang nhà Minh cầu phong cho Trần Cảo làm An Nam quốc vương, Lê Lợi làm đầu mục. Có nguyên văn bài biểu cầu phong. \r\nPhần 3: Lê Cản Tuân thi cảo tập. Gồm 3 mục nhỏ: \r\na.Một số thơ của Lê Cảnh Tuân, gồm 10 bài tả cảnh, tức sự: Xuân nhật hỷ trình, Chí nhật thư hoài, Chu trung vịnh hoài, Quá Nam Xương huyện Đằng Vương các cố chỉ tác… \r\nb. Trạng nguyên Lê công soạn tế văn tế nhạc phụ Thượng thư Vũ Công. \r\nc.Tô Quận công thần đạo bi minh.\" (Thọ, pp. 239-243).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 21cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/02/2009", + "FullText": "View contents\n慕澤黎氏家譜事跡記\nMộ trạch Lê thị gia phả sự tích ký\nNLVNPF-0665\nR.2242\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chia 3 phần: \r\nPhần 1: Gia phả họ Lê, nói về dòng họ Lê ở làng Mộ Trạch vốn gốc ở Lão Lạt huyện Thuần Lộc, Ái Châu (Thanh Hóa). Đây là dòng họ có nhiều người đỗ đạt, làm quan huyện, quan tri phủ hay Tham nghị xứ Kinh Bắc, có người lại giỏi y thuật… \r\nPhần 2: Phụ lục: Lê Thiếu Dĩnh làm chánh sứ sang nhà Minh cầu phong cho Trần Cảo làm An Nam quốc vương, Lê Lợi làm đầu mục. Có nguyên văn bài biểu cầu phong. \r\nPhần 3: Lê Cản Tuân thi cảo tập. Gồm 3 mục nhỏ: \r\na.Một số thơ của Lê Cảnh Tuân, gồm 10 bài tả cảnh, tức sự: Xuân nhật hỷ trình, Chí nhật thư hoài, Chu trung vịnh hoài, Quá Nam Xương huyện Đằng Vương các cố chỉ tác… \r\nb. Trạng nguyên Lê công soạn tế văn tế nhạc phụ Thượng thư Vũ Công. \r\nc.Tô Quận công thần đạo bi minh.\" (Thọ, pp. 239-243).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 21cm\nPages\n60\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/513/": { + "H1s": [ + "延壽鄰上下簿", + "Diên Thọ lân thượng hạ bạ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0363", + "R.3027a" + ], + "CombinedTitle": "延壽鄰上下簿 | Diên Thọ lân thượng hạ bạ | NLVNPF-0363 | R.3027a", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "越南丙戌", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 14cm", + "Pages": "11", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n延壽鄰上下簿\nDiên Thọ lân thượng hạ bạ\nNLVNPF-0363\nR.3027a\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n越南丙戌\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 14cm\nPages\n11\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1152/": { + "H1s": [ + "會庭文選", + "Hội đình văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1017", + "R.541" + ], + "CombinedTitle": "會庭文選 | Hội đình văn tuyển | NLVNPF-1017 | R.541", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰四年 • 1892", + "Description": "Xem Thọ, p. 166.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n會庭文選\nHội đình văn tuyển\nNLVNPF-1017\nR.541\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰四年 • 1892\nDescription\nXem Thọ, p. 166.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n35\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/274/": { + "H1s": [ + "呂塘遺藁詩集", + "Lã Đường di cảo thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0176", + "R.318" + ], + "CombinedTitle": "呂塘遺藁詩集 | Lã Đường di cảo thi tập | NLVNPF-0176 | R.318", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "蔡順 • Thái Thuận", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập thơ của Thái Thuận tự Nghĩa Hoà hiệu Lã Đường người xã Liễu Lâm huyện Siêu Loại, nguyên là một người lính dạy voi, nhưng có chí học hành sau thi đỗ tiến sĩ, trở thành nhà thơ nổi tiếng trong Tao Đàn Nhị thập bát tú đời Hồng Đức. Sau khi ông mất, con là Thái Khác 蔡恪 và học trò là Đỗ Chính Mô 杜正謨 sưu tập di cảo Lã Đường khắc ván lưu hành. \r\nTập này là truyền bản chép tay của ấn bản đó. Nội dung gồm sáng tác thơ chữ Hán của Thái Thuận, có các bài như: Nguyên nhật [元日], Sơ xuân [初春], Xuân nhật tức sự [春日即事], Hàn lâm xuân nhật [翰林春日], Đề Minh Hoàng du Ly Sơn đồ [題明黄離遊山圖], Hạng Vũ biệt Ngu Cơ, Lân ứng thí, Thước thanh, Phù lựu, v.v.\" (Thọ, p. 212).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/09/2008", + "FullText": "View contents\n呂塘遺藁詩集\nLã Đường di cảo thi tập\nNLVNPF-0176\nR.318\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n蔡順 • Thái Thuận\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập thơ của Thái Thuận tự Nghĩa Hoà hiệu Lã Đường người xã Liễu Lâm huyện Siêu Loại, nguyên là một người lính dạy voi, nhưng có chí học hành sau thi đỗ tiến sĩ, trở thành nhà thơ nổi tiếng trong Tao Đàn Nhị thập bát tú đời Hồng Đức. Sau khi ông mất, con là Thái Khác 蔡恪 và học trò là Đỗ Chính Mô 杜正謨 sưu tập di cảo Lã Đường khắc ván lưu hành. \r\nTập này là truyền bản chép tay của ấn bản đó. Nội dung gồm sáng tác thơ chữ Hán của Thái Thuận, có các bài như: Nguyên nhật [元日], Sơ xuân [初春], Xuân nhật tức sự [春日即事], Hàn lâm xuân nhật [翰林春日], Đề Minh Hoàng du Ly Sơn đồ [題明黄離遊山圖], Hạng Vũ biệt Ngu Cơ, Lân ứng thí, Thước thanh, Phù lựu, v.v.\" (Thọ, p. 212).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n61\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1138/": { + "H1s": [ + "王陵賦", + "Vương lăng phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1001", + "R.358" + ], + "CombinedTitle": "王陵賦 | Vương lăng phú | NLVNPF-1001 | R.358", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 12cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n王陵賦\nVương lăng phú\nNLVNPF-1001\nR.358\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 12cm\nPages\n17\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/463/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-01", + "R.1362" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.01) | NLVNPF-0323-01 | R.1362", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "Trùng bản: R.5605", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "110", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.01)\nNLVNPF-0323-01\nR.1362\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\nTrùng bản: R.5605\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n110\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/299/": { + "H1s": [ + "南政曹閲記", + "Nam chính tào duyệt kí (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0200-02", + "R.3496" + ], + "CombinedTitle": "南政曹閲記 | Nam chính tào duyệt kí (q.02) | NLVNPF-0200-02 | R.3496", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十三年十一月 • 1902", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/10/2008", + "FullText": "View contents\n南政曹閲記\nNam chính tào duyệt kí (q.02)\nNLVNPF-0200-02\nR.3496\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十三年十一月 • 1902\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/457/": { + "H1s": [ + "[册供]", + "[Sách cúng]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0315", + "R.5663" + ], + "CombinedTitle": "[册供] | [Sách cúng] | NLVNPF-0315 | R.5663", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾八年陸月吉日 • 1864", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 10cm", + "Pages": "112", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n[册供]\n[Sách cúng]\nNLVNPF-0315\nR.5663\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾八年陸月吉日 • 1864\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 10cm\nPages\n112\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1238/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-02", + "R.954" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.02) | NLVNPF-1258-02 | R.954", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "118", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.02)\nNLVNPF-1258-02\nR.954\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n118\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/876/": { + "H1s": [ + "潘佩珠小史", + "Phan Bội Châu tiểu sử" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0702", + "R.98" + ], + "CombinedTitle": "潘佩珠小史 | Phan Bội Châu tiểu sử | NLVNPF-0702 | R.98", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂承刻 • Liễu Văn Đường thừa khắc", + "Place": "海楊 • Hải Dương", + "Date": "保大元年 • 1926", + "Description": "“Sau 20 năm bôn ba hoạt động cách mạng ở nước ngoài, 5-1925 cụ Phan Bội Châu bị Pháp bắt ở Thượng Hải rồi đưa về nước để xử án tử hình. Một phong trào quần chúng yêu nước rầm rộ nổi lên khắp nơi trong nước đòi ân xá cho cụ Phan. Tại toà án đại hình, cụ Phan đã dõng dạc bảo vệ chính nghĩa yêu nước của mình, lên án tội ác của thực dân Pháp xâm lược. Báo chí quốc ngữ trong khoảng thời gian này liên tiếp đăng tải các tin bài liên quan đến vụ án cụ Phan. Nhưng lúc bấy giờ radio thì chưa có mà số người biết đọc báo chí quốc ngữ cũng chỉ hạn chế rất ít trong tầng lớp trí thức học sinh, công chức ở thành thị. Nhà tàng bản Liễu Văn Đường đã nhờ người biết quốc ngữ và chữ Nôm kịp thời đưa tin cho lớp trung niên cả ở thôn quê và thành thị được đọc biết. Tập tiểu sử Phan Bội Châu có thể coi là một trong số những tài liệu khá sớm công bố tiểu sử của nhà chí sĩ cách mạng “Ông quê ở làng Đan Nhiễm huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An, sinh năm 1866, năm nay 59 tuổi, thân phụ là cụ Phan Văn Phố, thân mẫu là cụ Phan Thị Xuân đỗ thủ khoa trường Nghệ năm Canh Tí (1900)…”. Tiếp sau là tiểu sử tóm tắt, tập sách có các chuyên mục: \r\n\t-Cái quan niệm về việc cụ Phan: dư luận của các giới xã hội đối với sự kiện cụ Phan bị bắt. \r\n\t-Nói về việc ân xá cụ Phan. \r\n\t-Một người quan hệ với thời cục. \r\n\tViệc nhà xuất bản (kiểu cũ) in ấn kịp thời tập sách này, cho thấy hầu như là trong một vài cố gắng cuối cùng, chữ Nôm vẫn theo sát những diễn biến lớn trong đời sống chính trị xã hội của đất nước, tập sách vì vậy cũng có tác dụng tốt đáng ghi nhận, đồng thời đến nay vẫn có giá trị tham khảo đối với những người nghiên cứu về Phan Bội Châu.” (Thọ, pp. 300-301).", + "Notes": "Trùng bản: R.1851.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/04/2009", + "FullText": "View contents\n潘佩珠小史\nPhan Bội Châu tiểu sử\nNLVNPF-0702\nR.98\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂承刻 • Liễu Văn Đường thừa khắc\nPlace\n海楊 • Hải Dương\nDate\n保大元年 • 1926\nDescription\n“Sau 20 năm bôn ba hoạt động cách mạng ở nước ngoài, 5-1925 cụ Phan Bội Châu bị Pháp bắt ở Thượng Hải rồi đưa về nước để xử án tử hình. Một phong trào quần chúng yêu nước rầm rộ nổi lên khắp nơi trong nước đòi ân xá cho cụ Phan. Tại toà án đại hình, cụ Phan đã dõng dạc bảo vệ chính nghĩa yêu nước của mình, lên án tội ác của thực dân Pháp xâm lược. Báo chí quốc ngữ trong khoảng thời gian này liên tiếp đăng tải các tin bài liên quan đến vụ án cụ Phan. Nhưng lúc bấy giờ radio thì chưa có mà số người biết đọc báo chí quốc ngữ cũng chỉ hạn chế rất ít trong tầng lớp trí thức học sinh, công chức ở thành thị. Nhà tàng bản Liễu Văn Đường đã nhờ người biết quốc ngữ và chữ Nôm kịp thời đưa tin cho lớp trung niên cả ở thôn quê và thành thị được đọc biết. Tập tiểu sử Phan Bội Châu có thể coi là một trong số những tài liệu khá sớm công bố tiểu sử của nhà chí sĩ cách mạng “Ông quê ở làng Đan Nhiễm huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An, sinh năm 1866, năm nay 59 tuổi, thân phụ là cụ Phan Văn Phố, thân mẫu là cụ Phan Thị Xuân đỗ thủ khoa trường Nghệ năm Canh Tí (1900)…”. Tiếp sau là tiểu sử tóm tắt, tập sách có các chuyên mục: \r\n\t-Cái quan niệm về việc cụ Phan: dư luận của các giới xã hội đối với sự kiện cụ Phan bị bắt. \r\n\t-Nói về việc ân xá cụ Phan. \r\n\t-Một người quan hệ với thời cục. \r\n\tViệc nhà xuất bản (kiểu cũ) in ấn kịp thời tập sách này, cho thấy hầu như là trong một vài cố gắng cuối cùng, chữ Nôm vẫn theo sát những diễn biến lớn trong đời sống chính trị xã hội của đất nước, tập sách vì vậy cũng có tác dụng tốt đáng ghi nhận, đồng thời đến nay vẫn có giá trị tham khảo đối với những người nghiên cứu về Phan Bội Châu.” (Thọ, pp. 300-301).\nNotes\nTrùng bản: R.1851.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n30\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1173/": { + "H1s": [ + "天台詩", + "Thiên thai thi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1214", + "R.463" + ], + "CombinedTitle": "天台詩 | Thiên thai thi | NLVNPF-1214 | R.463", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Hai tờ đầu chép 5 bài thơ lấy đề tài Lưu Thần, Nguyễn Tịch lạc vào Thiên Thai, cứ 1 bài chữ Hán thì kèm liền một bài chữ Nôm. Tờ thứ 3: Hoa tình truyện. Tờ thứ 8: Ngũ canh dạ cảm tình nhân... đáng chú ý là ở tờ 12b có bài Trung thu vịnh nguyệt khúc ghi là của Kỳ Đồng (?).\" (Thọ, p. 399).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "15 x 13cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/07/2009", + "FullText": "View contents\n天台詩\nThiên thai thi\nNLVNPF-1214\nR.463\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Hai tờ đầu chép 5 bài thơ lấy đề tài Lưu Thần, Nguyễn Tịch lạc vào Thiên Thai, cứ 1 bài chữ Hán thì kèm liền một bài chữ Nôm. Tờ thứ 3: Hoa tình truyện. Tờ thứ 8: Ngũ canh dạ cảm tình nhân... đáng chú ý là ở tờ 12b có bài Trung thu vịnh nguyệt khúc ghi là của Kỳ Đồng (?).\" (Thọ, p. 399).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n15 x 13cm\nPages\n16\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/581/": { + "H1s": [ + "新訂故事尋源詳解全書", + "Tân đính cố sự tầm nguyên tường giải toàn thư (q.04-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0426-02", + "R.622" + ], + "CombinedTitle": "新訂故事尋源詳解全書 | Tân đính cố sự tầm nguyên tường giải toàn thư (q.04-06) | NLVNPF-0426-02 | R.622", + "Creator": "瓊山邱濬仲著, 楚濃陽應象Quỳnh Sơn Khâu Tuấn Trọng trứ , Sở Hoàn Dương Ứng Tượng tập chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "書林五雲樓子行 • Thư lâm Ngũ Vân lâu tử hành", + "Place": "[海興] • [Hải Hưng]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 341.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/05/2009", + "FullText": "View contents\n新訂故事尋源詳解全書\nTân đính cố sự tầm nguyên tường giải toàn thư (q.04-06)\nNLVNPF-0426-02\nR.622\nCreator\n瓊山邱濬仲著, 楚濃陽應象\nQuỳnh Sơn Khâu Tuấn Trọng trứ , Sở Hoàn Dương Ứng Tượng tập chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n書林五雲樓子行 • Thư lâm Ngũ Vân lâu tử hành\nPlace\n[海興] • [Hải Hưng]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 341.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/236/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.16)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-16", + "R.748" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.16) | NLVNPF-0170-16 | R.748", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.746, R.747", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.16)\nNLVNPF-0170-16\nR.748\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; ��修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.746, R.747\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n41\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1278/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.81-85" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-17", + "TN.077" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.81-85 | TNVNPF-007-17 | TN.077", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "230", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09-01-2012", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.81-85\nTNVNPF-007-17\nTN.077\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n230\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09-01-2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/365/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-09", + "R.1129" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.10) | NLVNPF-0246-09 | R.1129", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1085", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.10)\nNLVNPF-0246-09\nR.1129\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1085\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n63\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/553/": { + "H1s": [ + "青心圖", + "Thanh Tâm đồ (q.thượng)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0392-01", + "R.5629" + ], + "CombinedTitle": "青心圖 | Thanh Tâm đồ (q.thượng) | NLVNPF-0392-01 | R.5629", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "三聖祠藏板 • Tam Thánh từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇南成泰乙巳年復月奉鐫 • 1905", + "Description": "-", + "Notes": "Hiện chỉ còn quyển thượng và quyển 3.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "129", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/04/2009", + "FullText": "View contents\n青心圖\nThanh Tâm đồ (q.thượng)\nNLVNPF-0392-01\nR.5629\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n三聖祠藏板 • Tam Thánh từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇南成泰乙巳年復月奉鐫 • 1905\nDescription\n-\nNotes\nHiện chỉ còn quyển thượng và quyển 3.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n129\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/199/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.01-03) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ ��ại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-02", + "R.938" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.01-03) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-02 | R.938", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "135", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/08/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.01-03) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-02\nR.938\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n135\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1432/": { + "H1s": [ + "寶鼎行持秘㫖全章", + "Bảo đỉnh hành trì bí chỉ toàn chương" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-012", + "普仁禪寺015" + ], + "CombinedTitle": "寶鼎行持秘㫖全章 | Bảo đỉnh hành trì bí chỉ toàn chương | PNVNPF-012 | 普仁禪寺015", + "Creator": "寶鼎行持秘㫖全章/ 竹林第三祖嗣玄光尊者定本/ 清河弘蛮西鄕俗諦武德懋字惠明新訂刊/ 圓明弟子苾芻字廣遜號珠藏事休拜識Trúc Lâm đệ tổ tự Huyền Quang Tôn Giả định bản/Thanh Hà Hoằng Man Tây Hương Tục Đế Vũ Đức Mậu tự Huệ Minh tân đính san/Viên Minh đệ tử Bật Sô tự Quảng Tốn, hiệu Châu Tạng Sự Hưu bái thức", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "板畱在開泰總古遼社光郎村圓明寺以曉後印 • Bản lưu tại Khai Thái tổng, Cổ Liêu xã, Quang Lang môn Viên Minh tự dĩ hiểu hậu ấn", + "Place": "常信 • Thường Tín", + "Date": "啓定三年歳在戊午孟冬上浣 • 1918", + "Description": "“Các nghi lễ trong đạo Phật; các bài văn, các đạo bùa dùng trong lúc làm đàn chay, giải oan, phá ngục v.v. Chuyện mục Kiện Liên; 1 bài văn Nôm nói về cách cúng Phật.”", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "188", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n寶鼎行持秘㫖全章\nBảo đỉnh hành trì bí chỉ toàn chương\nPNVNPF-012\n普仁禪寺015\nCreator\n寶鼎行持秘㫖全章/ 竹林第三祖嗣玄光尊者定本/ 清河弘蛮西鄕俗諦武德懋字惠明新訂刊/ 圓明弟子苾芻字廣遜號珠藏��休拜識\nTrúc Lâm đệ tổ tự Huyền Quang Tôn Giả định bản/Thanh Hà Hoằng Man Tây Hương Tục Đế Vũ Đức Mậu tự Huệ Minh tân đính san/Viên Minh đệ tử Bật Sô tự Quảng Tốn, hiệu Châu Tạng Sự Hưu bái thức\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n板畱在開泰總古遼社光郎村圓明寺以曉後印 • Bản lưu tại Khai Thái tổng, Cổ Liêu xã, Quang Lang môn Viên Minh tự dĩ hiểu hậu ấn\nPlace\n常信 • Thường Tín\nDate\n啓定三年歳在戊午孟冬上浣 • 1918\nDescription\n“Các nghi lễ trong đạo Phật; các bài văn, các đạo bùa dùng trong lúc làm đàn chay, giải oan, phá ngục v.v. Chuyện mục Kiện Liên; 1 bài văn Nôm nói về cách cúng Phật.”\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n188\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/496/": { + "H1s": [ + "家傳診痘要夬", + "Gia truyền chẩn đậu yếu quyết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0342", + "R.5398" + ], + "CombinedTitle": "家傳診痘要夬 | Gia truyền chẩn đậu yếu quyết | NLVNPF-0342 | R.5398", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n家傳診痘要夬\nGia truyền chẩn đậu yếu quyết\nNLVNPF-0342\nR.5398\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1063/": { + "H1s": [ + "福基亭四約", + "Phúc cơ đình tứ ước" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0854", + "R.1207" + ], + "CombinedTitle": "福基亭四約 | Phúc cơ đình tứ ước | NLVNPF-0854 | R.1207", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "維新甲寅 • 1914", + "Description": "“Nội dung: Hương ước của làng Giáp Tứ, xã Quần Phương Trung, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. 1. Tế tự vị thứ giao tiếp (19 điều). 2. Viên mục vị thứ tịnh tịnh thu nhai lan (5 điều). 3. Khánh hạ (10 điều). 4.Tang sự khoản đãi cập phúng điếu (15 điều).” (Thọ, p. 308).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n福基亭四約\nPhúc cơ đình tứ ước\nNLVNPF-0854\nR.1207\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n維新甲寅 • 1914\nDescription\n“Nội dung: Hương ước của làng Giáp Tứ, xã Quần Phương Trung, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. 1. Tế tự vị thứ giao tiếp (19 điều). 2. Viên mục vị thứ tịnh tịnh thu nhai lan (5 điều). 3. Khánh hạ (10 điều). 4.Tang sự khoản đãi cập phúng điếu (15 điều).” (Thọ, p. 308).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n28\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1122/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.09)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-09", + "R.823" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.09) | Phật bản hạnh tập kinh (q.09) | NLVNPF-0991-09 | R.823", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.09)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.09)\nNLVNPF-0991-09\nR.823\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n98\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1410/": { + "H1s": [ + "Phúc Đống tự bi kí" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-VB-003" + ], + "CombinedTitle": "Phúc Đống tự bi kí | TNVNPF-VB-003", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "龍飛成泰拾四年歲次任寅仲秋吉日 • 1902", + "Description": "Văn bia Hậu phật với nội dung đan xen giữa tư tưởng Phật giáo và tín ngưỡng văn hoá làng xã nông thôn Việt Nam vùng đồng bằng Bắc bộ. Bia ghi lại lịch sử trùng tu chùa và lệ bầu Hậu kị. Vì vào năm 1901 chùa cũ hoang phế, không có sư trụ trì. Do đó chức sắc trong xã cùng nhau bàn bạc thỉnh mời sư thầy tự là Thanh Toàn ở chùa Linh Quang về làm trụ trì chùa Phúc Đống. Sau đó là kêu gọi những người hảo tâm trong toàn ấp cùng những thiện nam tín nữ trong tỉnh huyện khuyên góp tiền của mua ngói, gỗ lim, để trùng tu lại chùa cũ khang trang hơn. Vì tổn phí cho việc xây dựng chùa khá tốn kém, trong xã có bà Đặng Thị Sum sẵn lòng hảo tâm bỏ ra 100 đồng bạc để trợ giúp cho việc xây dựng chùa. Do đó bản xã đồng lòng bầu bà làm Hậu kị tại chùa. Sau khi bà mất, hàng năm bản xã và nhà chùa có trách nhiệm cúng giỗ theo lệ ghi trong bia.", + "Notes": "Thạch khắc, chữ Hán và Nôm. Hoa văn Rồng chầu mặt nguyệt cách điệu, 16 hàng chữ", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nPhúc Đống tự bi kí\nTNVNPF-VB-003\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n龍飛成泰拾四年歲次任寅仲秋吉日 • 1902\nDescription\nVăn bia Hậu phật với nội dung đan xen giữa tư tưởng Phật giáo và tín ngưỡng văn hoá làng xã nông thôn Việt Nam vùng đồng bằng Bắc bộ. Bia ghi lại lịch sử trùng tu chùa và lệ bầu Hậu kị. Vì vào năm 1901 chùa cũ hoang phế, không có sư trụ trì. Do đó chức sắc trong xã cùng nhau bàn bạc thỉnh mời sư thầy tự là Thanh Toàn ở chùa Linh Quang về làm trụ trì chùa Phúc Đống. Sau đó là kêu gọi những người hảo tâm trong toàn ấp cùng những thiện nam tín nữ trong tỉnh huyện khuyên góp tiền của mua ngói, gỗ lim, để trùng tu lại chùa cũ khang trang hơn. Vì tổn phí cho việc xây dựng chùa khá tốn kém, trong xã có bà Đặng Thị Sum sẵn lòng hảo tâm bỏ ra 100 đồng bạc để trợ giúp cho việc xây dựng chùa. Do đó bản xã đồng lòng bầu bà làm Hậu kị tại chùa. Sau khi bà mất, hàng năm bản xã và nhà chùa có trách nhiệm cúng giỗ theo lệ ghi trong bia.\nNotes\nThạch khắc, chữ Hán và Nôm. Hoa văn Rồng chầu mặt nguyệt cách điệu, 16 hàng chữ\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/4/": { + "H1s": [ + "𧊉花新傳", + "Bướm hoa tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0004", + "R.54" + ], + "CombinedTitle": "𧊉花新傳 | Bướm hoa tân truyện | NLVNPF-0004 | R.54", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新丙辰孟春重刊 • 1916", + "Description": "Xem Thọ, p. 41.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "11", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n𧊉花新傳\nBướm hoa tân truyện\nNLVNPF-0004\nR.54\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新丙辰孟春重刊 • 1916\nDescription\nXem Thọ, p. 41.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n11\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1407/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-012" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-012", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 3 chữ Hán 幽而顯 U nhi hiển. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian Hậu cung điện mẫu.", + "Notes": "Điện mẫu 殿母 – Gian Hậu cung. 1 bức; 3 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-012\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 3 chữ Hán 幽而顯 U nhi hiển. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian Hậu cung điện mẫu.\nNotes\nĐiện mẫu 殿母 – Gian Hậu cung. 1 bức; 3 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/886/": { + "H1s": [ + "婦孺淺史歌", + "Phụ nhụ thiển sử ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0710", + "R.141" + ], + "CombinedTitle": "婦孺淺史歌 | Phụ nhụ thiển sử ca | NLVNPF-0710 | R.141", + "Creator": "黄用端Hoàng Dụng Đoan", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河西 • Hà Tây", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Thơ ngũ ngôn trường thiên chữ Hán diễn ca vắn tắt các triều đại Trung Quốc. Từ thời Tam hoàng, Ngũ đế con người còn sống hoang sơ, ăn lông ở lỗ, lấy lá cây che thân…đến Toại Nhân dạy dân nấu nướng, Phục Hy đặt bát quái, dạy dân lấy chồng, dùng thuốc chữa bệnh, đan lưới đánh cá; Hoàng Đế dạy dân may quần áo, làm ra xe thuyền, dùng binh chế áo giáp, nuôi tằm trồng dâu. Đó là cảnh thịnh trị thời trung cổ. Đến Thương Hiệt tạo ra chữ tượng hình. Nghiêu Thuấn đào giếng cày ruộng, sai Vũ trị thuỷ, truyền ngôi cho người hiền không truyền cho con. Đến các đời Hạ, Thương, Chu, Tần, Sở, Hán, Tam quốc, Tấn, Tống, Tề, Lương, Trần, Tuỳ, Đường, Tống, Nguyễn, Minh, Thanh (mà tác giả gọi là bản triều), mỗi đời đều có đánh giá theo quan điểm của một nhà Nho. Đoạn viết về nhà Tần như sau: \r\nThuỷ hoàng diệt lục quốc, tự tôn xưng hoàng đế \r\nĐương thời tạo thử danh, Chí kim vị định chế \r\nThiêu tận cổ kim thư, Khủng nhân đa thức tự \r\nNhân hội độc thư nhân, Thôi nhập khanh trung tử \r\nVạn lý trúc trường thành, Cấm nhân đái binh đao \r\nThuỳ tri Tần Nhị thế, Quốc diệt Sở, Hán tranh.v.v.…” (Thọ, pp. 307-308).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n婦孺淺史歌\nPhụ nhụ thiển sử ca\nNLVNPF-0710\nR.141\nCreator\n黄用端\nHoàng Dụng Đoan\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河西 • Hà Tây\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Thơ ngũ ngôn trường thiên chữ Hán diễn ca vắn tắt các triều đại Trung Quốc. Từ thời Tam hoàng, Ngũ đế con người còn sống hoang sơ, ăn lông ở lỗ, lấy lá cây che thân…đến Toại Nhân dạy dân nấu nướng, Phục Hy đặt bát quái, dạy dân lấy chồng, dùng thuốc chữa bệnh, đan lưới đánh cá; Hoàng Đế dạy dân may quần áo, làm ra xe thuyền, dùng binh chế áo giáp, nuôi tằm trồng dâu. Đó là cảnh thịnh trị thời trung cổ. Đến Thương Hiệt tạo ra chữ tượng hình. Nghiêu Thuấn đào giếng cày ruộng, sai Vũ trị thuỷ, truyền ngôi cho người hiền không truyền cho con. Đến các đời Hạ, Thương, Chu, Tần, Sở, Hán, Tam quốc, Tấn, Tống, Tề, Lương, Trần, Tuỳ, Đường, Tống, Nguyễn, Minh, Thanh (mà tác giả gọi là bản triều), mỗi đời đều có đánh giá theo quan điểm của một nhà Nho. Đoạn viết về nhà Tần như sau: \r\nThuỷ hoàng diệt lục quốc, tự tôn xưng hoàng đế \r\nĐương thời tạo thử danh, Chí kim vị định chế \r\nThiêu tận cổ kim thư, Khủng nhân đa thức tự \r\nNhân hội độc thư nhân, Thôi nhập khanh trung tử \r\nVạn lý trúc trường thành, Cấm nhân đái binh đao \r\nThuỳ tri Tần Nhị thế, Quốc diệt Sở, Hán tranh.v.v.…” (Thọ, pp. 307-308).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n25\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/772/": { + "H1s": [ + "華堂安適候立齋先生詩集", + "Hoa Đường An Thích hầu Lập Trai tiên sinh thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0597", + "R.1711" + ], + "CombinedTitle": "華堂安適候立齋先生詩集 | Hoa Đường An Thích hầu Lập Trai tiên sinh thi tập | NLVNPF-0597 | R.1711", + "Creator": "范貴適Phạm Quý Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép tiểu sử và thơ văn của Lập Trai Phạm Quý Thích, nhưng trong tập còn chép cả thơ của Trần Danh Án, bia tự điền, bia đền Cao Sơn… \r\n\t1. Tiểu sử Phạm Quý Thích. \r\n\t2. Lập Trai từ đường biên, Lập Trai từ đường bi: do Nguyễn Đăng Giai, Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Hà Ninh-Ninh Thái Tổng đốc, Kinh lược đại sứ soạn năm Quý Sửu. \r\nLập Trai tiên sinh tự điền bi: ghi việc năm Tự Đức 5 (1852), Nguyễn Văn Siêu làm Án sát Hưng Yên đã cho tu sửa từ đường Phạm Tiên sinh, lại bàn mua 4 mẫu ruộng tại xã Lương Đường để thờ cúng tiên sinh… \r\n\t3. Biểu tạ ơn của Phạm Quý Thích được về quê dưỡng bệnh. \r\n\t4. Cao Sơn đại vương từ bi minh tịnh tự: Bia ghi sự tích Cao Sơn đại vương thờ tại phường Kim Hoa huyện Thọ Xương, tục gọi là Đồng Lầm. Có ghi sắc phong các đời phong tặng. \r\n\t5. Hoa Đường An Thích hầu Phạm Lập Trai tiên sinh thi tập. Tập thơ của Phạm Quý Thích. \r\n\t6. Bảo Triện Hoàng giáp Trần Danh Án thi tập. Tập thơ của Trần Danh Án.” (Thọ, pp. 179-180).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/12/2008", + "FullText": "View contents\n華堂安適候立齋先生詩集\nHoa Đường An Thích hầu Lập Trai tiên sinh thi tập\nNLVNPF-0597\nR.1711\nCreator\n范貴適\nPhạm Quý Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép tiểu sử và thơ văn của Lập Trai Phạm Quý Thích, nhưng trong tập còn chép cả thơ của Trần Danh Án, bia tự điền, bia đền Cao Sơn… \r\n\t1. Tiểu sử Phạm Quý Thích. \r\n\t2. Lập Trai từ đường biên, Lập Trai từ đường bi: do Nguyễn Đăng Giai, Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Hà Ninh-Ninh Thái Tổng đốc, Kinh lược đại sứ soạn năm Quý Sửu. \r\nLập Trai tiên sinh tự điền bi: ghi việc năm Tự Đức 5 (1852), Nguyễn Văn Siêu làm Án sát Hưng Yên đã cho tu sửa từ đường Phạm Tiên sinh, lại bàn mua 4 mẫu ruộng tại xã Lương Đường để thờ cúng tiên sinh… \r\n\t3. Biểu tạ ơn của Phạm Quý Thích được về quê dưỡng bệnh. \r\n\t4. Cao Sơn đại vương từ bi minh tịnh tự: Bia ghi sự tích Cao Sơn đại vương thờ tại phường Kim Hoa huyện Thọ Xương, tục gọi là Đồng Lầm. Có ghi sắc phong các đời phong tặng. \r\n\t5. Hoa Đường An Thích hầu Phạm Lập Trai tiên sinh thi tập. Tập thơ của Phạm Quý Thích. \r\n\t6. Bảo Triện Hoàng giáp Trần Danh Án thi tập. Tập thơ của Trần Danh Án.” (Thọ, pp. 179-180).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n108\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/283/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-啓定", + "Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1923)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0185", + "R.3334" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-啓定 | Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1923) | NLVNPF-0185 | R.3334", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定癸亥八年 • 1923", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-啓定\nLại duyệt nhật kí – Khải Định (1923)\nNLVNPF-0185\nR.3334\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定癸亥八年 • 1923\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/5/": { + "H1s": [ + "歌籌體格", + "Ca trù thể cách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0005", + "R.2047" + ], + "CombinedTitle": "歌籌體格 | Ca trù thể cách | NLVNPF-0005 | R.2047", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰庚子五月遵刻 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 44; cf. R.526.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n歌籌體格\nCa trù thể cách\nNLVNPF-0005\nR.2047\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰庚子五月遵刻 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 44; cf. R.526.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n25\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/801/": { + "H1s": [ + "[金星寶璽]", + "[Kim tinh bảo tỉ]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0630", + "R.2240" + ], + "CombinedTitle": "[金星寶璽] | [Kim tinh bảo tỉ] | NLVNPF-0630 | R.2240", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "135", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/01/2009", + "FullText": "View contents\n[金星寶璽]\n[Kim tinh bảo tỉ]\nNLVNPF-0630\nR.2240\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n135\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1383/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-012" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-012", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại hàng thứ nhất – Gian Hậu cung toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n教主靈山會上飲光微笑式垂機 \r\n法王堪忍界中慶喜多文無礙辨 \r\nGiáo chủ linh sơn hội thượng ẩm quang vi tiếu thức thuỳ cơ \r\nPháp vương kham nhẫn giới trung khánh hỉ đa văn vô ngại biện", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Gian Hậu cung – Hàng thứ nhất., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 13 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-012\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại hàng thứ nhất – Gian Hậu cung toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n教主靈山會上飲光微笑式垂機 \r\n法王堪忍界中慶喜多文無礙辨 \r\nGiáo chủ linh sơn hội thượng ẩm quang vi tiếu thức thuỳ cơ \r\nPháp vương kham nhẫn giới trung khánh hỉ đa văn vô ngại biện\nNotes\nTam bảo 三寶 – Gian Hậu cung – Hàng thứ nhất., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 13 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1294/": { + "H1s": [ + "賢愚因緣經", + "Hiền ngu nhân duyên kinh q.hạ" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-014-02", + "TN.052" + ], + "CombinedTitle": "賢愚因緣經 | Hiền ngu nhân duyên kinh q.hạ | TNVNPF-014-02 | TN.052", + "Creator": "元魏沙門慧覺在髙昌郡譯 ; 青蓼社匠主付事刊Nguyên Nguỵ, Sa môn Tuệ Giác tại Cao Xương quận dịch ; Thanh Liệu xã tượng chủ phó sự san", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "Kinh Phật, nói về nhân duyên: người hiền làm nên duyên lành, người ngu làm nên duyên ác. Do nhân duyên lành, ác khác nhau mà chịu quả báo khác nhau. Những mẫu chuyện về người hiền được hưởng quả phúc, kẻ ác phải chịu tai vạ.", + "Notes": "Thiếu quyển thượng. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "168", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n賢愚因緣經\nHiền ngu nhân duyên kinh q.hạ\nTNVNPF-014-02\nTN.052\nCreator\n元魏沙門慧覺在髙昌郡譯 ; 青蓼社匠主付事刊\nNguyên Nguỵ, Sa môn Tuệ Giác tại Cao Xương quận dịch ; Thanh Liệu xã tượng chủ phó sự san\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\nKinh Phật, nói về nhân duyên: người hiền làm nên duyên lành, người ngu làm nên duyên ác. Do nhân duyên lành, ác khác nhau mà chịu quả báo khác nhau. Những mẫu chuyện về người hiền được hưởng quả phúc, kẻ ác phải chịu tai vạ.\nNotes\nThiếu quyển thượng. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n168\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/763/": { + "H1s": [ + "東海大王事跡", + "Đông Hải Đại vương sự tích" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0588", + "R.465" + ], + "CombinedTitle": "東海大王事跡 | Đông Hải Đại vương sự tích | NLVNPF-0588 | R.465", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chép sự tích Nguyễn Phục [阮復] quê xã Đoàn Tùng (sau đổi là Đoàn Lâm) huyện Trường Tân (nay là Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) đậu Tiến sĩ khoa Quý Dậu niên hiệu Thái Hoà 11 (1453) đời vua Lê Nhân Tông, làm quan đến chức Hàn lâm, kiêm vương phó (thầy dạy học cho vương tử). Năm 1470, vua Lê Thánh Tông đưa đại quân đi đánh Chiêm Thành, giao cho ông giữ chức Đốc lương lo việc vận chuyển lương thực. Không may trên đường đi bị bão, thuyền lương đến chậm, ông bị xử trảm theo quân luật. Sau vua biết ông bị oan, lấy làm hối, phong cho ông làm phúc thần, ban tước hiệu là Đông Hải đại vương 東海大王. Ở Hải Dương, Thanh Hoá…dân biết sự tích của ông, xin được lập đền thờ.” (Thọ, p. 135).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n東海大王事跡\nĐông Hải Đại vương sự tích\nNLVNPF-0588\nR.465\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chép sự tích Nguyễn Phục [阮復] quê xã Đoàn Tùng (sau đổi là Đoàn Lâm) huyện Trường Tân (nay là Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) đậu Tiến sĩ khoa Quý Dậu niên hiệu Thái Hoà 11 (1453) đời vua Lê Nhân Tông, làm quan đến chức Hàn lâm, kiêm vương phó (thầy dạy học cho vương tử). Năm 1470, vua Lê Thánh Tông đưa đại quân đi đánh Chiêm Thành, giao cho ông giữ chức Đốc lương lo việc vận chuyển lương thực. Không may trên đường đi bị bão, thuyền lương đến chậm, ông bị xử trảm theo quân luật. Sau vua biết ông bị oan, lấy làm hối, phong cho ông làm phúc thần, ban tước hiệu là Đông Hải đại vương 東海大王. Ở Hải Dương, Thanh Hoá…dân biết sự tích của ông, xin được lập đền thờ.” (Thọ, p. 135).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n93\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/806/": { + "H1s": [ + "樂生心得", + "Lạc sinh tâm đắc" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0637", + "R.643" + ], + "CombinedTitle": "樂生心得 | Lạc sinh tâm đắc | NLVNPF-0637 | R.643", + "Creator": "黄寬甫Hoàng Khoan Phủ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n樂生心得\nLạc sinh tâm đắc\nNLVNPF-0637\nR.643\nCreator\n黄寬甫\nHoàng Khoan Phủ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n96\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/556/": { + "H1s": [ + "土地竈王經", + "Thổ địa táo vương kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0396", + "R.3950" + ], + "CombinedTitle": "土地竈王經 | Thổ địa táo vương kinh | NLVNPF-0396 | R.3950", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "保大庚辰年秋重刊 • 1940", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "language id=6", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15,5cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n土地竈王經\nThổ địa táo vương kinh\nNLVNPF-0396\nR.3950\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n保大庚辰年秋重刊 • 1940\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=6\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15,5cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/402/": { + "H1s": [ + "陞銜日記", + "Thăng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0254", + "R.5142" + ], + "CombinedTitle": "陞銜日記 | Thăng hàm nhật kí | NLVNPF-0254 | R.5142", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "西曆一千九百六年正月永後 • 1906", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜日記\nThăng hàm nhật kí\nNLVNPF-0254\nR.5142\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n西曆一千九百六年正月永後 • 1906\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/657/": { + "H1s": [ + "五經節要: 書經", + "Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0494-03", + "R.1289" + ], + "CombinedTitle": "五經節要: 書經 | Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.03) | NLVNPF-0494-03 | R.1289", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治貳年孟春吉日新", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1297, R.1293, R.1285, R.1301, R.1302.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/07/2009", + "FullText": "View contents\n五經節要: 書經\nNgũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.03)\nNLVNPF-0494-03\nR.1289\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治貳年孟春吉日新\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1297, R.1293, R.1285, R.1301, R.1302.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n93\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/489/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0338-03", + "R.687" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh (q.03) | NLVNPF-0338-03 | R.687", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/04/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh (q.03)\nNLVNPF-0338-03\nR.687\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n30\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/363/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.07-08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-07", + "R.4799" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.07-08) | NLVNPF-0246-07 | R.4799", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1124; q.7: R.1082; R.1125; q.8: R.4801, R.1083.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.07-08)\nNLVNPF-0246-07\nR.4799\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1124; q.7: R.1082; R.1125; q.8: R.4801, R.1083.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n116\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/686/": { + "H1s": [ + "菩蕯戒經", + "Bồ Tát giới kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0526", + "R.171" + ], + "CombinedTitle": "菩蕯戒經 | Bồ Tát giới kinh | NLVNPF-0526 | R.171", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 37.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n菩蕯戒經\nBồ Tát giới kinh\nNLVNPF-0526\nR.171\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 37.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/443/": { + "H1s": [ + "越史集要便覽", + "Việt sử tập yếu tiện lãm (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0296-02", + "R.40" + ], + "CombinedTitle": "越史集要便覽 | Việt sử tập yếu tiện lãm (q.02) | NLVNPF-0296-02 | R.40", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Việt sử tập yếu tiện lãm 越史集要便覽 có nghĩa là Biên tập những điều cốt yếu của Việt sử để tiện xem đọc. Sách được chia làm ba quyển: q.1: Chép lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Trần Anh Tông. q.2: Từ đời Trần Minh Tông đến khi Mạc Đăng Dung đoạt ngôi; Nguyễn Kim dấy binh khôi phục nhà Lê. q.3: Từ Lê Trang Tông (Lê trung hưng) đến Gia Long lên ngôi, đổi quốc hiệu Việt Nam.\" (Thọ, pp. 472-474).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15,5cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n越史集要便覽\nViệt sử tập yếu tiện lãm (q.02)\nNLVNPF-0296-02\nR.40\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Việt sử tập yếu tiện lãm 越史集��便覽 có nghĩa là Biên tập những điều cốt yếu của Việt sử để tiện xem đọc. Sách được chia làm ba quyển: q.1: Chép lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Trần Anh Tông. q.2: Từ đời Trần Minh Tông đến khi Mạc Đăng Dung đoạt ngôi; Nguyễn Kim dấy binh khôi phục nhà Lê. q.3: Từ Lê Trang Tông (Lê trung hưng) đến Gia Long lên ngôi, đổi quốc hiệu Việt Nam.\" (Thọ, pp. 472-474).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15,5cm\nPages\n117\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/587/": { + "H1s": [ + "新豐賦", + "Tân phong phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0436", + "R.1654" + ], + "CombinedTitle": "新豐賦 | Tân phong phú | NLVNPF-0436 | R.1654", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách thấy có số trang cũ 30, có lẽ sách đã đuợc tách ra từ một quyển chép nhiều nội dung khác. Không có tựa, bạt, mục lục. Đầu sách là dòng chữ Tân Phong phú, tạm lấy làm đầu đề chung của tập. Sách gồm nhiều bài phú luyện thi ở các trường thi hương, lấy đề tài trong các sách sử sách kinh truyện: Tân phong phú 新豐賦 (Thượng hoàng nãi duyệt 上皇乃悅), Xuân hàn phú 春寒賦 (Nhất phiến khinh âm 一片輕陰), Cư di phú 居夷賦 (Cư chi hà 居之何), Tề Khương túy khiển phú 齊姜醉遣賦 (dĩ đề vi vận), Tác văn như dụng binh phú 作文如用兵賦 (Đề vận), Khổng tử mộng Chu công phú 孔子夢周公賦 (Chí hành Chu công chi đạo), Bàn minh phú 盤銘賦 (thánh nhân dĩ thử tẩy tâm), Phu Tử tường 夫子墻 (Dĩ phu tử chi tường phú vi vận), Ngưu sơn mộc phú 牛山木賦 (Ngưu sơn chi mộc thường mỹ), Văn như hành vân lưu thủy phú 文如行雲流水賦 , Thang chi Bàn minh 湯之盤銘, Khổng Tử cụ tác Xuân thu 孔子惧作春秋, Quán giả ngũ lục nhân 冠者五六人, Thùy vị Hán quảng tằng bất dung điêu 誰謂漢廣曾不容刁, Duy thước hữu sào, duy cưu cư chi 惟鵲有巢維鳩居之 , Nhã tụng các đắc kỳ sở 雅頌各得其所, Kỳ văn tắc sử 其文則史, Khổng tử đăng Đông Sơn nhi tiểu Lỗ 孔子登東山而小魯, Thủy ngô ư dân dã 始吾於民也, Thị nãi nhân thuật dã 是乃仁術也.” (Thọ, pp. 344-345).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16,5cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n新豐賦\nTân phong phú\nNLVNPF-0436\nR.1654\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách thấy có số trang cũ 30, có lẽ sách đã đuợc tách ra từ một quyển chép nhiều nội dung khác. Không có tựa, bạt, mục lục. Đầu sách là dòng chữ Tân Phong phú, tạm lấy làm đầu đề chung của tập. Sách gồm nhiều bài phú luyện thi ở các trường thi hương, lấy đề tài trong các sách sử sách kinh truyện: Tân phong phú 新豐賦 (Thượng hoàng nãi duyệt 上皇乃悅), Xuân hàn phú 春寒賦 (Nhất phiến khinh âm 一片輕陰), Cư di phú 居夷賦 (Cư chi hà 居之何), Tề Khương túy khiển phú 齊姜醉遣賦 (dĩ đề vi vận), Tác văn như dụng binh phú 作文如用兵賦 (Đề vận), Khổng tử mộng Chu công phú 孔子夢周公賦 (Chí hành Chu công chi đạo), Bàn minh phú 盤銘賦 (thánh nhân dĩ thử tẩy tâm), Phu Tử tường 夫子墻 (Dĩ phu tử chi tường phú vi vận), Ngưu sơn mộc phú 牛山木賦 (Ngưu sơn chi mộc thường mỹ), Văn như hành vân lưu thủy phú 文如行雲流水賦 , Thang chi Bàn minh 湯之盤銘, Khổng Tử cụ tác Xuân thu 孔子惧作春秋, Quán giả ngũ lục nhân 冠者五六人, Thùy vị Hán quảng tằng bất dung điêu 誰謂漢廣曾不容刁, Duy thước hữu sào, duy cưu cư chi 惟鵲有巢維鳩居之 , Nhã tụng các đắc kỳ sở 雅頌各得其所, Kỳ văn tắc sử 其文則史, Khổng tử đăng Đông Sơn nhi tiểu Lỗ 孔子登東山而小魯, Thủy ngô ư dân dã 始吾於民也, Thị nãi nhân thuật dã 是乃仁術也.” (Thọ, pp. 344-345).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16,5cm\nPages\n29\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/116/": { + "H1s": [ + "大越史記捷綠總序", + "Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0106", + "R.2255" + ], + "CombinedTitle": "大越史記捷綠總序 | Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự | NLVNPF-0106 | R.2255", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 118.", + "Notes": "Bản tham khảo cho R.2254.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 18cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記捷綠總序\nĐại Việt sử ký tiệp lục tổng tự\nNLVNPF-0106\nR.2255\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 118.\nNotes\nBản tham khảo cho R.2254.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 18cm\nPages\n32\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1261/": { + "H1s": [ + "關帝明聖經觧", + "Quan đế minh thánh kinh giải" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-006", + "TN.044" + ], + "CombinedTitle": "關帝明聖經觧 | Quan đế minh thánh kinh giải | TNVNPF-006 | TN.044", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "富庶社義記號藏板印送 • Thứ xã Nghĩa Kí hiệu tàng bản ấn tống", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰五年嵗次癸巳仲春吉旦 • 1892", + "Description": "Ngoài các phần như: Thiên Thái thượng cảm ứng, một số hình minh hoạ, Quan Thánh đế quân thế hệ, nội dung chính là những bài văn về nghi thức tụng kinh, nghi thức bảo cáo, bài sắc lệnh của Quan thánh đại đế, Sắc phong Tam Đại công tước, Tụng kinh khoản thức, ... và cuối cùng là phần diễn âm Quan Thánh đế quân lãm thế chân kinh.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29-11-2011", + "FullText": "View contents\n關帝明聖經觧\nQuan đế minh thánh kinh giải\nTNVNPF-006\nTN.044\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n富庶社義記號藏板印送 • Thứ xã Nghĩa Kí hiệu tàng bản ấn tống\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰五年嵗次癸巳仲春吉旦 • 1892\nDescription\nNgoài các phần như: Thiên Thái thượng cảm ứng, một số hình minh hoạ, Quan Thánh đế quân thế hệ, nội dung chính là những bài văn về nghi thức tụng kinh, nghi thức bảo cáo, bài sắc lệnh của Quan thánh đại đế, Sắc phong Tam Đại công tước, Tụng kinh khoản thức, ... và cuối cùng là phần diễn âm Quan Thánh đế quân lãm thế chân kinh.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/759/": { + "H1s": [ + "東洋政治", + "Đông Dương chính trị" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0584", + "R.432" + ], + "CombinedTitle": "東洋政治 | Đông Dương chính trị | NLVNPF-0584 | R.432", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新己酉 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, pp. 127-128.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n東洋政治\nĐông Dương chính trị\nNLVNPF-0584\nR.432\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新己酉 • 1909\nDescription\nXem Thọ, pp. 127-128.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n42\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1215/": { + "H1s": [ + "承抄睿號", + "Thừa sao duệ hiệu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1230", + "R.362" + ], + "CombinedTitle": "承抄睿號 | Thừa sao duệ hiệu | NLVNPF-1230 | R.362", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản sao các đạo sắc thần ban cho Linh Quốc hiển ứng đại vương thờ ở xã Phùng Xá, huyện Hoa Khê, phủ Lâm Thao. \r\n \r\nĐầu sách chép sắc phong thành hoàng không rõ của làng nào: “Sắc đức vua Muôn Khe Linh quốc hiển ứng hùng lược vĩ tích phong công an dân trợ thuận hậu đức chí nhân đại vương vua cả đương cảnh đại tướng quân uy dũng Chàng cả minh tự Chàng, chàng cả dâm di 滛移, chàng Nhị dâm vấn, Chàng ba vấn đôi, chàng út đôi đầu đại thủ lĩnh thập quan điền bà chúa đào tiên, cố sắc”. Ngày 21 tháng 5 năm Cảnh Hưng 31 (1770) (Cảnh Hưng 31 niên ngũ nguyệt nhị thập lục nhật). \r\n \r\n- Lại một sắc tương tự đề ngày 21 tháng 5 năm Cảnh Thịnh 4 (1796) triều Tây Sơn. Dưới có ghi: Lâm Thao phủ Hoa Khê huyện Phùng Xá xã xã trưởng Nguyễn Tuấn Tú. \r\n \r\n- Sắc Uy dũng chi thần nguyên tặng Hùng Kiệt hoằng vĩ cương phương chi thần hộ quốc tí dân nẫm trước linh ứng..... Đề năm Tự Đức 6 (1853) tháng giêng ngày 11. Cuối tập chép một số khoản trong Hương lệ, quy định các ngày tế lễ hàng năm như tế cầu phúc ngày 3 tháng Giêng … \r\n \r\n Nói chung tập chép này có giá trị (tên thành hoàng ghi ở đây rất lạ), nhưng chữ chép xấu, có chữ chép sai, như “phong tặng 封贈 ” thì chép nhầm thành chữ phong 風 là gió!” (Thọ, pp. 407-408).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n承抄睿號\nThừa sao duệ hiệu\nNLVNPF-1230\nR.362\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản sao các đạo sắc thần ban cho Linh Quốc hiển ứng đại vương thờ ở xã Phùng Xá, huyện Hoa Khê, phủ Lâm Thao. \r\n \r\nĐầu sách chép sắc phong thành hoàng không rõ của làng nào: “Sắc đức vua Muôn Khe Linh quốc hiển ứng hùng lược vĩ tích phong công an dân trợ thuận hậu đức chí nhân đại vương vua cả đương cảnh đại tướng quân uy dũng Chàng cả minh tự Chàng, chàng cả dâm di 滛移, chàng Nhị dâm vấn, Chàng ba vấn đôi, chàng út đôi đầu đại thủ lĩnh thập quan điền bà chúa đào tiên, cố sắc”. Ngày 21 tháng 5 năm Cảnh Hưng 31 (1770) (Cảnh Hưng 31 niên ngũ nguyệt nhị thập lục nhật). \r\n \r\n- Lại một sắc tương tự đề ngày 21 tháng 5 năm Cảnh Thịnh 4 (1796) triều Tây Sơn. Dưới có ghi: Lâm Thao phủ Hoa Khê huyện Phùng Xá xã xã trưởng Nguyễn Tuấn Tú. \r\n \r\n- Sắc Uy dũng chi thần nguyên tặng Hùng Kiệt hoằng vĩ cương phương chi thần hộ quốc tí dân nẫm trước linh ứng..... Đề năm Tự Đức 6 (1853) tháng giêng ngày 11. Cuối tập chép một số khoản trong Hương lệ, quy định các ngày tế lễ hàng năm như tế cầu phúc ngày 3 tháng Giêng … \r\n \r\n Nói chung tập chép này có giá trị (tên thành hoàng ghi ở đây rất lạ), nhưng chữ chép xấu, có chữ chép sai, như “phong tặng 封贈 ” thì chép nhầm thành chữ phong 風 là gió!” (Thọ, pp. 407-408).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n15\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/37/": { + "H1s": [ + "玉嬌黎新傳", + "Ngọc Kiều Lê tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0035", + "R.2256" + ], + "CombinedTitle": "玉嬌黎新傳 | Ngọc Kiều Lê tân truyện | NLVNPF-0035 | R.2256", + "Creator": "永湖參知李公撰Vĩnh Hồ tham tri Lý công soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文號藏板 • Thịnh Văn Hiệu tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "同慶戊子孟秋新刊 • 1888", + "Description": "\"Nội dung: Truyện thơ Nôm thể 6 - 8 kể lại mối tình chung thuỷ của đôi trai tài gái sắc là Tô Hữu Bạch và Hồng Ngọc. Hồng Ngọc là con gái Bạch Thái Huyền, có nhan sắc, giỏi thơ phú. Quan Ngự sử Dương Đình Chiếu muốn dạm hỏi cho con trai mình, nhưng bị Hồng Ngọc từ chối. Dương Đình Chiếu đã lập mưu cử cha Hồng Ngọc đi sứ. Bạch Thái Huyền phải gửi con cho một người bạn là Ngô Khuê. Thời gian này Hồng Ngọc đổi tên là Vô Kiều. Một lần đi chùa, Vô Kiều gặp Nho sinh Tô Hữu Bạch. Sau đó, Tô Hữu Bạch nhờ có người hầu gái của Hồng Ngọc là Yên Tố đã gặp mặt Hồng Ngọc và hẹn ước kết duyên. Nhân một chuyến ngao du, Tô Hữu Bạch lại gặp cháu của Bạch Thái Huyền là Lư Mộng Lê, hai người rất tâm đầu ý hợp. Sai Tô Hữu Bạch thi đỗ Tiến sĩ, bị quan Tuần phủ họ Dương ép lấy em gái y, Tô Hữu Bạch phải đổi thành họ Liễu, đỗ Tú tài để đi trốn. Liễu Tú tài gặp Bạch Thái Huyền, ông có ý muốn gả con gái là Hồng Ngọc và cháu là Lư Mộng Lê cho chàng nhưng chàng từ chối. Ngô Khuê và Bạch Thái Huyền không cùng quan điểm, Ngô Khuê thì muốn gả 2 người cho Tô Hữu Bạch, còn Bạch Thái Huyền lại muốn gả cho Liễu Tú tài. Đúng lúc ấy thì Tô Hữu Bạch đến. Câu chuyện kết thúc có hậu: viên Hàn lâm viện họ Tô được cưới cả 3 cô gái: Hồng Ngọc (tức Vô Kiều), Lư Mộng Lê và Yên Tố làm vợ. Tên câu chuyện Ngọc Kiều Lê là lấy chữ từ tên của các nhân vật trong truyện.\" (Thọ, pp. 270-271).", + "Notes": "Chép tay bằng bút mực trên giấy tây năm 1972, theo bản in năm Đồng Khánh Mậu Tý (1888). Nguyên thư ghi Vĩnh Hồ tham tri Lý công soạn.(Vĩnh Hồ tức là Vĩnh Thuận, Hồ Khẩu) Hà Nội Thịnh Văn Hiệu tàng bản. Thạch Am Lưu Trương Cam Phủ cẩn chí. Cuối sách có bài bạt của Thạch Am viết năm Nhâm Thân.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 15cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/02/2008", + "FullText": "View contents\n玉嬌黎新傳\nNgọc Kiều Lê tân truyện\nNLVNPF-0035\nR.2256\nCreator\n永湖參知李公撰\nVĩnh Hồ tham tri Lý công soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文號藏板 • Thịnh Văn Hiệu tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n同慶戊子孟秋新刊 • 1888\nDescription\n\"Nội dung: Truyện thơ Nôm thể 6 - 8 kể lại mối tình chung thuỷ của đôi trai tài gái sắc là Tô Hữu Bạch và Hồng Ngọc. Hồng Ngọc là con gái Bạch Thái Huyền, có nhan sắc, giỏi thơ phú. Quan Ngự sử Dương Đình Chiếu muốn dạm hỏi cho con trai mình, nhưng bị Hồng Ngọc từ chối. Dương Đình Chiếu đã lập mưu cử cha Hồng Ngọc đi sứ. Bạch Thái Huyền phải gửi con cho một người bạn là Ngô Khuê. Thời gian này Hồng Ngọc đổi tên là Vô Kiều. Một lần đi chùa, Vô Kiều gặp Nho sinh Tô Hữu Bạch. Sau đó, Tô Hữu Bạch nhờ có người hầu gái của Hồng Ngọc là Yên Tố đã gặp mặt Hồng Ngọc và hẹn ước kết duyên. Nhân một chuyến ngao du, Tô Hữu Bạch lại gặp cháu của Bạch Thái Huyền là Lư Mộng Lê, hai người rất tâm đầu ý hợp. Sai Tô Hữu Bạch thi đỗ Tiến sĩ, bị quan Tuần phủ họ Dương ép lấy em gái y, Tô Hữu Bạch phải đổi thành họ Liễu, đỗ Tú tài để đi trốn. Liễu Tú tài gặp Bạch Thái Huyền, ông có ý muốn gả con gái là Hồng Ngọc và cháu là Lư Mộng Lê cho chàng nhưng chàng từ chối. Ngô Khuê và Bạch Thái Huyền không cùng quan điểm, Ngô Khuê thì muốn gả 2 người cho Tô Hữu Bạch, còn Bạch Thái Huyền lại muốn gả cho Liễu Tú tài. Đúng lúc ấy thì Tô Hữu Bạch đến. Câu chuyện kết thúc có hậu: viên Hàn lâm viện họ Tô được cưới cả 3 cô gái: Hồng Ngọc (tức Vô Kiều), Lư Mộng Lê và Yên Tố làm vợ. Tên câu chuyện Ngọc Kiều Lê là lấy chữ từ tên của các nhân vật trong truyện.\" (Thọ, pp. 270-271).\nNotes\nChép tay bằng bút mực trên giấy tây năm 1972, theo bản in năm Đồng Khánh Mậu Tý (1888). Nguyên thư ghi Vĩnh Hồ tham tri Lý công soạn.(Vĩnh Hồ tức là Vĩnh Thuận, Hồ Khẩu) Hà Nội Thịnh Văn Hiệu tàng bản. Thạch Am Lưu Trương Cam Phủ cẩn chí. Cuối sách có bài bạt của Thạch Am viết năm Nhâm Thân.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 15cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1235/": { + "H1s": [ + "宅園門傳醫書集要", + "Trạch viên môn truyền y thư tập yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1252", + "R.2048" + ], + "CombinedTitle": "宅園門傳醫書集要 | Trạch viên môn truyền y thư tập yếu | NLVNPF-1252 | R.2048", + "Creator": "羅溪先生著La Khê tiên sinh trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách y học viết theo thể thơ lục bát: “Tống Nho lão thủa ngày nhàn nhật, Dẫn tổ sư diệu thuật duy truyền. Xem đời thượng cổ thánh hiền, Tam đại dĩ tiền y dược tế sinh…” \r\n \r\nCác bài thuốc chia thành các thiên: Thứ nhất: tự bày tứ quân, tiện thương bất thực đồng cân thế này. - Thứ hai: Hàn nhiệt một thiên, lao đầu tuỵ lệ mà rên ầm ầm. - Thứ ba: Trúng phong bái thôi - Thứ tư: Trúng thấp - Thứ năm: Thử khí (khí nóng) - Thứ sáu: Trị lậu - Thứ bảy: Bệnh phụ nữ - Thứ tám: Hạch sấu (ho) - Thứ chín: Huyết thuộc vệ âm - Thứ mười: Lao - Thứ 11: Bệnh mộng tinh ở nam giới - Thứ 12: Lang sài - Thứ 13: Trĩ ở trẻ em. Sau 13 thiên này đến bài: Bảo thai sinh tử ca. Tiếp sau đó lại là các phương thuốc trị bệnh như: Chủng tử kỳ phương - Hựu thần phương, toạ đạo dược, nhập phòng tửu, xuất phòng tửu… Tất cả 69 phương. \r\n \r\nTiếp đến là bài: Vạn ứng như ý đan, vạn ứng hồi sinh đan, các bài thuốc cho phụ nữ sau khi sinh như: đẻ khó, xuất huyết không ngừng, sau đẻ tứ chi phù thũng, máu xấu sau đẻ, đau bụng đi ngoài sau đẻ… Cuối sách là bài thuốc trị toàn thân phù thũng, phần này chữ viết không giống phần trên.” (Thọ, 427-428).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "18 x 13cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/10/2009", + "FullText": "View contents\n宅園門傳醫書集要\nTrạch viên môn truyền y thư tập yếu\nNLVNPF-1252\nR.2048\nCreator\n羅溪先生著\nLa Khê tiên sinh trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách y học viết theo thể thơ lục bát: “Tống Nho lão thủa ngày nhàn nhật, Dẫn tổ sư diệu thuật duy truyền. Xem đời thượng cổ thánh hiền, Tam đại dĩ tiền y dược tế sinh…” \r\n \r\nCác bài thuốc chia thành các thiên: Thứ nhất: tự bày tứ quân, tiện thương bất thực đồng cân thế này. - Thứ hai: Hàn nhiệt một thiên, lao đầu tuỵ lệ mà rên ầm ầm. - Thứ ba: Trúng phong bái thôi - Thứ tư: Trúng thấp - Thứ năm: Thử khí (khí nóng) - Thứ sáu: Trị lậu - Thứ bảy: Bệnh phụ nữ - Thứ tám: Hạch sấu (ho) - Thứ chín: Huyết thuộc vệ âm - Thứ mười: Lao - Thứ 11: Bệnh mộng tinh ở nam giới - Thứ 12: Lang sài - Thứ 13: Trĩ ở trẻ em. Sau 13 thiên này đến bài: Bảo thai sinh tử ca. Tiếp sau đó lại là các phương thuốc trị bệnh như: Chủng tử kỳ phương - Hựu thần phương, toạ đạo dược, nhập phòng tửu, xuất phòng tửu… Tất cả 69 phương. \r\n \r\nTiếp đến là bài: Vạn ứng như ý đan, vạn ứng hồi sinh đan, các bài thuốc cho phụ nữ sau khi sinh như: đẻ khó, xuất huyết không ngừng, sau đẻ tứ chi phù thũng, máu xấu sau đẻ, đau bụng đi ngoài sau đẻ… Cuối sách là bài thuốc trị toàn thân phù thũng, phần này chữ viết không giống phần trên.” (Thọ, 427-428).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 13cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/659/": { + "H1s": [ + "傷寒集解國音歌", + "Thương hàn tập giải quốc âm ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0495", + "R.291" + ], + "CombinedTitle": "傷寒集解國音歌 | Thương hàn tập giải quốc âm ca | NLVNPF-0495 | R.291", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách không có tác giả, trình bày phần trên kê tên thang thuốc và các vị thuốc, phần dưới diễn ca về bệnh thương hàn, tác dụng của thang thuốc. V�� dụ đầu sách có bài Ma hoàng thang, trên ghi: uống nóng, gồm có: ma hoàng 3 tiền, quế chi 2 tiền, hạnh nhân 10 hạt, cam thảo 6 phân, gừng 3 lát, hành 2 đài. Phần dưới ghi: “Trời Nam vững đặt âu vàng, Đội ơn thượng đức chỉ đường nhân dân. Mở nay thể ấy thượng nhân, Muôn đường tham tán vân vân nói bàn. Từng nghe trị sản thương hàn, xưa thầy trọng cảnh hiệu cương tinh tường. Một trăm mười có ba phương, Thực là biểu lý âm dương rành rành. Thật giả nay kê lục kinh, phát ra đầu nhọt nóng mình kinh xương. Ấy là kinh túc thái dương, bàng quang là nó tơ tường chưa sai.... Thái dương chứng ấy thương hàn, Ma hoàng thang dụng giải nàn vụ đông”. \r\n \r\nTiếp đến là các thang: Quế chi thang, Dị lão trung, Hoà thang, Cát căn giải cơ thang, Bạch hổ thang, Đại sài hổ thang...... cũng được trình bày như bài thuốc chữa trị thương hàn.” (Thọ, p. 380).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n傷寒集解國音歌\nThương hàn tập giải quốc âm ca\nNLVNPF-0495\nR.291\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách không có tác giả, trình bày phần trên kê tên thang thuốc và các vị thuốc, phần dưới diễn ca về bệnh thương hàn, tác dụng của thang thuốc. Ví dụ đầu sách có bài Ma hoàng thang, trên ghi: uống nóng, gồm có: ma hoàng 3 tiền, quế chi 2 tiền, hạnh nhân 10 hạt, cam thảo 6 phân, gừng 3 lát, hành 2 đài. Phần dưới ghi: “Trời Nam vững đặt âu vàng, Đội ơn thượng đức chỉ đường nhân dân. Mở nay thể ấy thượng nhân, Muôn đường tham tán vân vân nói bàn. Từng nghe trị sản thương hàn, xưa thầy trọng cảnh hiệu cương tinh tường. Một trăm mười có ba phương, Thực là biểu lý âm dương rành rành. Thật giả nay kê lục kinh, phát ra đầu nhọt nóng mình kinh xương. Ấy là kinh túc thái dương, bàng quang là nó tơ tường chưa sai.... Thái dương chứng ấy thương hàn, Ma hoàng thang dụng giải nàn vụ đông”. \r\n \r\nTiếp đến là các thang: Quế chi thang, Dị lão trung, Hoà thang, Cát căn giải cơ thang, Bạch hổ thang, Đại sài hổ thang...... cũng được trình bày như bài thuốc chữa trị thương hàn.” (Thọ, p. 380).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/143/": { + "H1s": [ + "感悟吟", + "Cảm ngộ ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0126", + "R.1767" + ], + "CombinedTitle": "感悟吟 | Cảm ngộ ngâm | NLVNPF-0126 | R.1767", + "Creator": "高伯迓先生Cao Bá Nhạ tiên sinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Cao Bá Nhạ, người làng Phú Thị huyện Gia Lâm, Hà Nội. Ông là con Cao Bá Đạt, gọi Cao Bá Quát bằng chú. Nhà họ Cao nối đời khoa hoạn, anh em sinh đôi Bá Đạt - Bá Quát đều đậu Cử nhân. Cuộc khởi nghĩa Mỹ Lương nổ ra rồi thất bại (1855), Cao Bá Quát thuộc hàng thủ lĩnh bị xử trảm (có thuyết nói tử trận). Cao Bá Đạt làm tri huyện Nông Cống, bị bắt, tự sát trên đường đi. Gia tộc họ Cao bị tru di tam tộc, chỉ một mình Cao Bá Nhạ trốn thoát vào vùng rừng núi huyện Mỹ Lương (Hà Tây). Lẩn tránh được 8 năm thì có kẻ phát hiện bẩm báo, Cao Bá Nhạ bị giải về Kinh (Huế) giam cầm tra xét. Tuy chưa đỗ đạt, nhưng Cao Bá Nhạ thể hiện là người có học thức uyên bác. Khi đã qua phần thẩm vấn, biết không tránh khỏi tội to, ông vẫn còn đủ bút lực để viết nên thiên song thất lục bát bằng quốc âm với ngôn từ thống thiết mà trau chuốt, đặc biệt dùng nhuần nhuyễn nhiều điển cố trong kinh sách Nho giáo để dãi bày tâm trạng tình cảnh của mình. Nếu Truyện Kiều của Nguyễn Du là tiếng than đứt ruột của người con gái phải bán mình chuộc cha, thì khúc Tự tình 自情 của Cao Bá Nhạ là tiếng kêu xé lòng của một thanh niên trí thức Nho học tràn đầy nhiệt huyết kinh bang tế thế, bỗng dưng oan khuất bị chế độ thối nát vùi dập, mà oái oăm là cả trong ngục tối con người vô tội và đau khổ ấy vẫn không quên nhắc đi nhắc lại hai chữ “hiếu trung”, “nợ quân thân” chưa báo. Bài này nguyên đề của tác giả là Tự tình khúc 自情曲, ở cuối văn bản này cũng ghi chú như vậy. Chưa rõ vì lý do nào người chép đổi lại tên là Cảm ngộ ngâm.” (Thọ, pp. 47-53).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 14cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/06/2008", + "FullText": "View contents\n感悟吟\nCảm ngộ ngâm\nNLVNPF-0126\nR.1767\nCreator\n高伯迓先生\nCao Bá Nhạ tiên sinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Cao Bá Nhạ, người làng Phú Thị huyện Gia Lâm, Hà Nội. Ông là con Cao Bá Đạt, gọi Cao Bá Quát bằng chú. Nhà họ Cao nối đời khoa hoạn, anh em sinh đôi Bá Đạt - Bá Quát đều đậu Cử nhân. Cuộc khởi nghĩa Mỹ Lương nổ ra rồi thất bại (1855), Cao Bá Quát thuộc hàng thủ lĩnh bị xử trảm (có thuyết nói tử trận). Cao Bá Đạt làm tri huyện Nông Cống, bị bắt, tự sát trên đường đi. Gia tộc họ Cao bị tru di tam tộc, chỉ một mình Cao Bá Nhạ trốn thoát vào vùng rừng núi huyện Mỹ Lương (Hà Tây). Lẩn tránh được 8 năm thì có kẻ phát hiện bẩm báo, Cao Bá Nhạ bị giải về Kinh (Huế) giam cầm tra xét. Tuy chưa đỗ đạt, nhưng Cao Bá Nhạ thể hiện là người có học thức uyên bác. Khi đã qua phần thẩm vấn, biết không tránh khỏi tội to, ông vẫn còn đủ bút lực để viết nên thiên song thất lục bát bằng quốc âm với ngôn từ thống thiết mà trau chuốt, đặc biệt dùng nhuần nhuyễn nhiều điển cố trong kinh sách Nho giáo để dãi bày tâm trạng tình cảnh của mình. Nếu Truyện Kiều của Nguyễn Du là tiếng than đứt ruột của người con gái phải bán mình chuộc cha, thì khúc Tự tình 自情 của Cao Bá Nhạ là tiếng kêu xé lòng của một thanh niên trí thức Nho học tràn đầy nhiệt huyết kinh bang tế thế, bỗng dưng oan khuất bị chế độ thối nát vùi dập, mà oái oăm là cả trong ngục tối con người vô tội và đau khổ ấy vẫn không quên nhắc đi nhắc lại hai chữ “hiếu trung”, “nợ quân thân” chưa báo. Bài này nguyên đề của tác giả là Tự tình khúc 自情曲, ở cuối văn bản này cũng ghi chú như vậy. Chưa rõ vì lý do nào người chép đổi lại tên là Cảm ngộ ngâm.” (Thọ, pp. 47-53).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 14cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/895/": { + "H1s": [ + "國朝前編撮要", + "Quốc triều tiền biên toát yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0719", + "R.155" + ], + "CombinedTitle": "國朝前編撮要 | Quốc triều tiền biên toát yếu | NLVNPF-0719 | R.155", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新貳年 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 318.", + "Notes": "Trùng bản: R.348, R.1440, R.1441", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n國朝前編撮要\nQuốc triều tiền biên toát yếu\nNLVNPF-0719\nR.155\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新貳年 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 318.\nNotes\nTrùng bản: R.348, R.1440, R.1441\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n76\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/502/": { + "H1s": [ + "鄉試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0348", + "R.197" + ], + "CombinedTitle": "鄉試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0348 | R.197", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "建福元年甲申恩科 • 1884", + "Description": "Xem Thọ, p. 186.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 13,5cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/04/2009", + "FullText": "View contents\n鄉試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0348\nR.197\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n建福元年甲申恩科 • 1884\nDescription\nXem Thọ, p. 186.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 13,5cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/634/": { + "H1s": [ + "成道神經", + "Thành đạo thần kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0481", + "R.2231" + ], + "CombinedTitle": "成道神經 | Thành đạo thần kinh | NLVNPF-0481 | R.2231", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "藏板在北江省安世府香洧總童奇社 • Tàng bản tại Bắc Giang tỉnh Yên Thế phủ Hương Hội tổng Đồng Kì xã", + "Place": "北江 • Bắc Giang", + "Date": "天運乙酉年十一月望日降著", + "Description": "Xem Thọ, p. 380.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 15,5cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/08/2009", + "FullText": "View contents\n成道神經\nThành đạo thần kinh\nNLVNPF-0481\nR.2231\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n藏板在北江省安世府香洧總童奇社 • Tàng bản tại Bắc Giang tỉnh Yên Thế phủ Hương Hội tổng Đồng Kì xã\nPlace\n北江 • Bắc Giang\nDate\n天運乙酉年十一月望日降著\nDescription\nXem Thọ, p. 380.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 15,5cm\nPages\n28\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/113/": { + "H1s": [ + "大越地輿全編", + "Đại Việt địa dư toàn biên (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0103-05", + "R.262" + ], + "CombinedTitle": "大越地輿全編 | Đại Việt địa dư toàn biên (q.05) | NLVNPF-0103-05 | R.262", + "Creator": "壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰Thọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰庚子季秋新鎸 • 1900", + "Description": "“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).", + "Notes": "Trùng bản: R.239.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越地輿全編\nĐại Việt địa dư toàn biên (q.05)\nNLVNPF-0103-05\nR.262\nCreator\n壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰\nThọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰庚子季秋新鎸 • 1900\nDescription\n“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).\nNotes\nTrùng bản: R.239.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/27/": { + "H1s": [ + "[柳堂阮叟真心詩賦集]", + "[Liễu đường Nguyễn tẩu Chân Tâm thi phú tập]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0027", + "R.1013" + ], + "CombinedTitle": "[柳堂阮叟真心詩賦集] | [Liễu đường Nguyễn tẩu Chân Tâm thi phú tập] | NLVNPF-0027 | R.1013", + "Creator": "柳堂阮叟真心詩齋撰Liễu đường Nguyễn tẩu Chân Tâm Thi Trai soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Trong sách đề: Canh Dần trọng đông hạ chính lương thời nhân tác Bát cảnh phú Liễu Đường Nguyễn Tẩu Chân Tâm Thi Trai soạn/ Ngày tốt Hạ chính tháng trọng đông (tức tháng 11) năm Canh Dần nhân sáng tác Bát cảnh phú. Như vậy ta thấy tập này còn gọi tên là Bát cảnh phú, của tác giả Nguyễn Thi Trai 阮詩齋, tự Chân Tâm 真心 hiệu Thi Trai 詩齋, chưa rõ họ tên thật. Nội dung các phần trong sách như sau: Bát cảnh phú: 8 bài thơ Nôm vịnh 8 cảnh đẹp: - Bồ Sương dạ vũ - Sơn thị tình phong - Bình Sa lạc nhạn - Viễn phố qui phàm - Ngư thôn tịch chiếu - Yên tự vãn chung - Giang thiên mộ tuyết - Động Đình thu nguyệt. 2. Gia cư thuyết: Tản văn Nôm ghi về việc chọn hướng nhà ở. 3. Phụ thu từ thiếu niên mục . 4. Chư tiền kí hầu truyện. 5. Tiểu kiều vịnh nhất khúc vân. 6. Nữ cùng nhi cải dung tái giá truyện. 7. Cử nhân Trần Đức soạn văn nhất thể. 9. Kinh Bắc Lạng Giang dật sĩ trần ngôn. 10. Phụ tư phu ngôn. 11. Lâm thực ngộ chu tạp thái tiên lân chi trực nhi tính tác. 12. Đắc phật kinh thuyết thiện pháp đường chi tác. 13. Tùng bách hoà lưu Cầm Tử Mặc Tử vấn đáp ngụ ý phú. 14. Ký Bùi Tịch biệt truyện. 15. Thư lâu nhàn toạ ngẫu xúc nam phong đề. 16. Một số ghi chép về thơ của Tống Thái Tổ, Thái Tông, Nhân Tông, Chân Tông, phú của Phạm Trọng Yêm. 17. Hải Thượng Đường Trung Thọ Mai cư sĩ khởi mông tu thân chủng đức ký. 18. Hai bài thơ Khuyến học, Biếng học. 19. Thịnh suy bỉ thái phú (Nôm). 20. Ức ngộ kí thân hữu. 21. Trình Trạng nguyên tế văn. 22. Viễn hoạn tư cố hương tình cảnh: Bài phú của người đỗ Hoàng giáp (người tỉnh Bắc Ninh soạn, không rõ là ai).\" (Thọ, pp. 222-223).", + "Notes": "Không có tên sách", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2008", + "FullText": "View contents\n[柳堂阮叟真心詩賦集]\n[Liễu đường Nguyễn tẩu Chân Tâm thi phú tập]\nNLVNPF-0027\nR.1013\nCreator\n柳堂阮叟真心詩齋撰\nLiễu đường Nguyễn tẩu Chân Tâm Thi Trai soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Trong sách đề: Canh Dần trọng đông hạ chính lương thời nhân tác Bát cảnh phú Liễu Đường Nguyễn Tẩu Chân Tâm Thi Trai soạn/ Ngày tốt Hạ chính tháng trọng đông (tức tháng 11) năm Canh Dần nhân sáng tác Bát cảnh phú. Như vậy ta thấy tập này còn gọi tên là Bát cảnh phú, của tác giả Nguyễn Thi Trai 阮詩齋, tự Chân Tâm 真心 hiệu Thi Trai 詩齋, chưa rõ họ tên thật. Nội dung các phần trong sách như sau: Bát cảnh phú: 8 bài thơ Nôm vịnh 8 cảnh đẹp: - Bồ Sương dạ vũ - Sơn thị tình phong - Bình Sa lạc nhạn - Viễn phố qui phàm - Ngư thôn tịch chiếu - Yên tự vãn chung - Giang thiên mộ tuyết - Động Đình thu nguyệt. 2. Gia cư thuyết: Tản văn Nôm ghi về việc chọn hướng nhà ở. 3. Phụ thu từ thiếu niên mục . 4. Chư tiền kí hầu truyện. 5. Tiểu kiều vịnh nhất khúc vân. 6. Nữ cùng nhi cải dung tái giá truyện. 7. Cử nhân Trần Đức soạn văn nhất thể. 9. Kinh Bắc Lạng Giang dật sĩ trần ngôn. 10. Phụ tư phu ngôn. 11. Lâm thực ngộ chu tạp thái tiên lân chi trực nhi tính tác. 12. Đắc phật kinh thuyết thiện pháp đường chi tác. 13. Tùng bách hoà lưu Cầm Tử Mặc Tử vấn đáp ngụ ý phú. 14. Ký Bùi Tịch biệt truyện. 15. Thư lâu nhàn toạ ngẫu xúc nam phong đề. 16. Một số ghi chép về thơ của Tống Thái Tổ, Thái Tông, Nhân Tông, Chân Tông, phú của Phạm Trọng Yêm. 17. Hải Thượng Đường Trung Thọ Mai cư sĩ khởi mông tu thân chủng đức ký. 18. Hai bài thơ Khuyến học, Biếng học. 19. Thịnh suy bỉ thái phú (Nôm). 20. Ức ngộ kí thân hữu. 21. Trình Trạng nguyên tế văn. 22. Viễn hoạn tư cố hương tình cảnh: Bài phú của người đỗ Hoàng giáp (người tỉnh Bắc Ninh soạn, không rõ là ai).\" (Thọ, pp. 222-223).\nNotes\nKhông có tên sách\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/733/": { + "H1s": [ + "九章立成算法", + "Cửu chương lập thành toán pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0562", + "R.120" + ], + "CombinedTitle": "九章立成算法 | Cửu chương lập thành toán pháp | NLVNPF-0562 | R.120", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾一年 • 1899", + "Description": "“Sách chữ Nôm, dạy về làm toán, đo tính ruộng dạng toán đố như: “Chàng đi thiếp mới trồng cây, chàng về cây đã ra ba bảy cành, một cành ra bảy trăm hoa, thiếp đi giá chợ ba hoa bảy đồng, xin chàng tính lấy cho thông, thời chàng mới được nhập phòng đêm nay. Hỏi bao nhiêu hoa, thành tiền bao nhiêu?” hoặc: Có một cái kho chu vi 36 xích, cao 8 xích, hỏi chứa được bao nhiêu thóc. Giải là…đáp là…Có các bài thơ về phép đo ruộng có kiểu như: kiểu sừng trâu, kiểu mũ, kiểu cong, kiểu gấp khúc, kiểu tròn, kiểu bán nguyệt…Cuối sách có các đơn vị đo, đơn vị tiền…” (Thọ, p. 85).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n九章立成算法\nCửu chương lập thành toán pháp\nNLVNPF-0562\nR.120\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾一年 • 1899\nDescription\n“Sách chữ Nôm, dạy về làm toán, đo tính ruộng dạng toán đố như: “Chàng đi thiếp mới trồng cây, chàng về cây đã ra ba bảy cành, một cành ra bảy trăm hoa, thiếp đi giá chợ ba hoa bảy đồng, xin chàng tính lấy cho thông, thời chàng mới được nhập phòng đêm nay. Hỏi bao nhiêu hoa, thành tiền bao nhiêu?” hoặc: Có một cái kho chu vi 36 xích, cao 8 xích, hỏi chứa được bao nhiêu thóc. Giải là…đáp là…Có các bài thơ về phép đo ruộng có kiểu như: kiểu sừng trâu, kiểu mũ, kiểu cong, kiểu gấp khúc, kiểu tròn, kiểu bán nguyệt…Cuối sách có các đơn vị đo, đơn vị tiền…” (Thọ, p. 85).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n20\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/771/": { + "H1s": [ + "喜雨詩", + "Hỉ vũ thi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0596", + "R.417" + ], + "CombinedTitle": "喜雨詩 | Hỉ vũ thi | NLVNPF-0596 | R.417", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Không có tên sách chung, Hỉ vũ thi [喜雨詩] là tên bài thơ đầu sách. Tập phú kinh nghĩa luyện thi: Hỉ đắc vũ [喜得雨] (mừng được mưa), Vương tam nguyên thi [王三元詩], Thương lãng ca thi [滄浪歌詩], Phú đắc vạn lý vân tiêu nhất phiến mao thi [賦得萬里云肖一煽毛詩], Nhân giả lạc sơn thi [人者樂山詩]. \r\n\tMột số bài phú lấy đề tài trong sách cổ: Phu tử đường phú [夫子堂賦], Tống Đông Bình Vương quy quốc phú [送東平王歸國賦], Phi lễ vật thi phú [非禮勿詩賦], Văn Vương dũng phú [文王勇賦], Bàn Ninh phú [盤寧賦], Trị thân như vũ phú [治身如武賦], Thiên địa sở dĩ vi đại phú [天地所以爲大賦].” (Thọ, p. 171).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/12/2008", + "FullText": "View contents\n喜雨詩\nHỉ vũ thi\nNLVNPF-0596\nR.417\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Không có tên sách chung, Hỉ vũ thi [喜雨詩] là tên bài thơ đầu sách. Tập phú kinh nghĩa luyện thi: Hỉ đắc vũ [喜得雨] (mừng được mưa), Vương tam nguyên thi [王三元詩], Thương lãng ca thi [滄浪歌詩], Phú đắc vạn lý vân tiêu nhất phiến mao thi [賦得萬里云肖一煽毛詩], Nhân giả lạc sơn thi [人者樂山詩]. \r\n\tMột số bài phú lấy đề tài trong sách cổ: Phu tử đường phú [夫子堂賦], Tống Đông Bình Vương quy quốc phú [送東平王歸國賦], Phi lễ vật thi phú [非禮勿詩賦], Văn Vương dũng phú [文王勇賦], Bàn Ninh phú [盤寧賦], Trị thân như vũ phú [治身如武賦], Thiên địa sở dĩ vi đại phú [天地所以爲大賦].” (Thọ, p. 171).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/39/": { + "H1s": [ + "日省吟", + "Nhật tỉnh ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0037", + "R.1914" + ], + "CombinedTitle": "日省吟 | Nhật tỉnh ngâm | NLVNPF-0037 | R.1914", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定丁巳 • 1917", + "Description": "\"Tập sáng tác song thất lục bát khuyên người ta ăn ở phúc đức, giữ vẹn hiếu trung, tu tập đức tính thiện lương, giúp đời giúp người. Cuốn này là một trong loại sách khuyến thiện, giáo dục gìn giữ thuần phong mỹ tục có tác dụng tích cực trong đời sống xã hội khoảng mấy thập niên đầu thế kỷ XX.\" (Thọ, pp. 281-282).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "7", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n日省吟\nNhật tỉnh ngâm\nNLVNPF-0037\nR.1914\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定丁巳 • 1917\nDescription\n\"Tập sáng tác song thất lục bát khuyên người ta ăn ở phúc đức, giữ vẹn hiếu trung, tu tập đức tính thiện lương, giúp đời giúp người. Cuốn này là một trong loại sách khuyến thiện, giáo dục gìn giữ thuần phong mỹ tục có tác dụng tích cực trong đời sống xã hội khoảng mấy thập niên đầu thế kỷ XX.\" (Thọ, pp. 281-282).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n7\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/181/": { + "H1s": [ + "大南寔錄前編", + "Đại Nam thực lục tiền biên ( q.07-09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0143-03", + "R.773" + ], + "CombinedTitle": "大南寔錄前編 | Đại Nam thực lục tiền biên ( q.07-09) | NLVNPF-0143-03 | R.773", + "Creator": "張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼, 杜輝談, 阮輝藩Trương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "紹治四年 • 1844", + "Description": "Xem Thọ, p. 113.", + "Notes": "Trùng bản: R.771; R.5915; R.572", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/08/2008", + "FullText": "View contents\n大南寔錄前編\nĐại Nam thực lục tiền biên ( q.07-09)\nNLVNPF-0143-03\nR.773\nCreator\n張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼, 杜輝談, 阮輝藩\nTrương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n紹治四年 • 1844\nDescription\nXem Thọ, p. 113.\nNotes\nTrùng bản: R.771; R.5915; R.572\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n75\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1427/": { + "H1s": [ + "警策禪堂", + "Cảnh sách thiền đường" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-007", + "普仁禪寺010" + ], + "CombinedTitle": "警策禪堂 | Cảnh sách thiền đường | PNVNPF-007 | 普仁禪寺010", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách mất trang bìa, tổng cộng 73 trang chép tay; phần sau đóng kèm bản khắc in Chư kinh nhật tụng tập yếu quyển thượng 諸經日誦集要卷上. Nội dung gồm những bài văn Cảnh sách thúc giục khuyên răn những người tu hành sớm tối nên đọc. Trong mỗi bài đoạn đầu viết bằng chữ Hán, đoạn lời văn bằng chữ Nôm. Các bài văn như: Cảnh sách thiền đường 警策禪堂 (đọc sau mỗi buổi tối khi tiếng chuông vừa dứt); Tịnh nghiệp đường cảnh sách 淨業堂警策 (đọc lúc mặt trời sắp mọc vào sáng sớm); Lão đường cảnh sách văn 老堂警策文 (đọc lúc mặt trời sắp mọc vào sáng sớm)…", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n警策禪堂\nCảnh sách thiền đường\nPNVNPF-007\n普仁禪寺010\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách mất trang bìa, tổng cộng 73 trang chép tay; phần sau đóng kèm bản khắc in Chư kinh nhật tụng tập yếu quyển thượng 諸經日誦集要卷上. Nội dung gồm những bài văn Cảnh sách thúc giục khuyên răn những người tu hành sớm tối nên đọc. Trong mỗi bài đoạn đầu viết bằng chữ Hán, đoạn lời văn bằng chữ Nôm. Các bài văn như: Cảnh sách thiền đường 警策禪堂 (đọc sau mỗi buổi tối khi tiếng chuông vừa dứt); Tịnh nghiệp đường cảnh sách 淨業堂警策 (đọc lúc mặt trời sắp mọc vào sáng sớm); Lão đường cảnh sách văn 老堂警策文 (đọc lúc mặt trời sắp mọc vào sáng sớm)…\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14cm\nPages\n99\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/898/": { + "H1s": [ + "隂騭文註證", + "Âm chất văn chú chứng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0722", + "R.1926" + ], + "CombinedTitle": "隂騭文註證 | Âm chất văn chú chứng | NLVNPF-0722 | R.1926", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德拾陸年 • 1863", + "Description": "Xem Thọ, p. 21.", + "Notes": "Tờ cuối sách rách nát.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n隂騭文註證\nÂm chất văn chú chứng\nNLVNPF-0722\nR.1926\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德拾陸年 • 1863\nDescription\nXem Thọ, p. 21.\nNotes\nTờ cuối sách rách nát.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n63\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/987/": { + "H1s": [ + "鄕會文選", + "Hương hội văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0795", + "R.2023" + ], + "CombinedTitle": "鄕會文選 | Hương hội văn tuyển | NLVNPF-0795 | R.2023", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂承抄 • Đồng Văn đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二年 • 1867", + "Description": "Xem Thọ, p. 184.", + "Notes": "Trùng bản: R.1627, R.1820.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕會文選\nHương hội văn tuyển\nNLVNPF-0795\nR.2023\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂承抄 • Đồng Văn đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二年 • 1867\nDescription\nXem Thọ, p. 184.\nNotes\nTrùng bản: R.1627, R.1820.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1295/": { + "H1s": [ + "欽天解厄經", + "Khâm Thiên giải ách kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-015", + "TN.046" + ], + "CombinedTitle": "欽天解厄經 | Khâm Thiên giải ách kinh | TNVNPF-015 | TN.046", + "Creator": "陳輝延奉刊Trần Huy Diên phụng san", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "靈山寺藏板 • Linh Sơn tự tàng bản", + "Place": "安寧 • Yên Ninh", + "Date": "成泰庚子年孟夏鎸 • 1900", + "Description": "Kinh cầu Phật trừ tai giải nạn: Giải tai ách trong từng giờ, từng ngày, giải sao xấu, giải trừ bách bệnh, bị người khác hại…: Giải trừ bạo phong tật vũ chi ách 解除暴風疾雨之厄, Giải trừ thương vong tuyệt tự chi ách 解除傷亡絶嗣之厄, Giải trừ thương vong yểu tử chi ách 解除傷亡夭死之厄", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n欽天解厄經\nKhâm Thiên giải ách kinh\nTNVNPF-015\nTN.046\nCreator\n陳輝延奉刊\nTrần Huy Diên phụng san\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n靈山寺藏板 • Linh Sơn tự tàng bản\nPlace\n安寧 • Yên Ninh\nDate\n成泰庚子年孟夏鎸 • 1900\nDescription\nKinh cầu Phật trừ tai giải nạn: Giải tai ách trong từng giờ, từng ngày, giải sao xấu, giải trừ bách bệnh, bị người khác hại…: Giải trừ bạo phong tật vũ chi ách 解除暴風疾雨之厄, Giải trừ thương vong tuyệt tự chi ách 解除傷亡絶嗣之厄, Giải trừ thương vong yểu tử chi ách 解除傷亡夭死之厄\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n51\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1252/": { + "H1s": [ + "傳奇漫錄", + "Truyền kì mạn lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1263", + "R.424" + ], + "CombinedTitle": "傳奇漫錄 | Truyền kì mạn lục | NLVNPF-1263 | R.424", + "Creator": "阮嶼Nguyễn Dữ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Văn bản chép tay tác phẩm Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ, đủ cả 4 quyển, mỗi quyển chép 5 truyện: \r\n \r\nQ1. Hùng vương từ ký; Khoái châu nghĩa phụ; Mộc miên thụ truyện; Trà đồng giáng đản lục; Tây viên kỳ ngộ. \r\n \r\nQ2. Long đình đối tụng lục; Đào thị nghiệp oan ký; Tản viên từ phán sự lục; Từ Thức tiên hôn lục; Phạm Tử Hư du thiên tào lục. \r\n \r\nQ3. Xương giang yêu quái lục; Na Sơn tiều đối lục; Đông Triều phế tự lục; Tuý Tiêu truyện; Đà Giang dạ ẩm ký. \r\n \r\nQ4. Nam Xương nữ tử truyện; Lý tướng quân truyện; Lệ nương truyện; Kim Hoa thi thoại ký; Dạ Xoa bộ soái lục.” (Thọ, p. 447).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "112", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n傳奇漫錄\nTruyền kì mạn lục\nNLVNPF-1263\nR.424\nCreator\n阮嶼\nNguyễn Dữ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Văn bản chép tay tác phẩm Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ, đủ cả 4 quyển, mỗi quyển chép 5 truyện: \r\n \r\nQ1. Hùng vương từ ký; Khoái châu nghĩa phụ; Mộc miên thụ truyện; Trà đồng giáng đản lục; Tây viên kỳ ngộ. \r\n \r\nQ2. Long đình đối tụng lục; Đào thị nghiệp oan ký; Tản viên từ phán sự lục; Từ Thức tiên hôn lục; Phạm Tử Hư du thiên tào lục. \r\n \r\nQ3. Xương giang yêu quái lục; Na Sơn tiều đối lục; Đông Triều phế tự lục; Tuý Tiêu truyện; Đà Giang dạ ẩm ký. \r\n \r\nQ4. Nam Xương nữ tử truyện; Lý tướng quân truyện; Lệ nương truyện; Kim Hoa thi thoại ký; Dạ Xoa bộ soái lục.” (Thọ, p. 447).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n112\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1436/": { + "H1s": [ + "心法切要真經", + "Tâm pháp thiết yếu chân kinh" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-016", + "普仁禪寺019" + ], + "CombinedTitle": "心法切要真經 | Tâm pháp thiết yếu chân kinh | PNVNPF-016 | 普仁禪寺019", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "啟定癸亥春降著在和舍望祠 • 1923", + "Description": "“Thơ, câu đối, chiếu, ca, tán khuyên rèn luyện tâm tính để hưởng phúc lành. Bài ca Nôm cầu nguyện cho người sống và độ trì cho người chết.”", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "102", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n心法切要真經\nTâm pháp thiết yếu chân kinh\nPNVNPF-016\n普仁禪寺019\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n啟定癸亥春降著在和舍望祠 • 1923\nDescription\n“Thơ, câu đối, chiếu, ca, tán khuyên rèn luyện tâm tính để hưởng phúc lành. Bài ca Nôm cầu nguyện cho người sống và độ trì cho người chết.”\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n102\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1028/": { + "H1s": [ + "列祀儀文", + "Liệt tự nghi văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0824", + "R.327" + ], + "CombinedTitle": "列祀儀文 | Liệt tự nghi văn | NLVNPF-0824 | R.327", + "Creator": "黎文仍Lê Văn Nhưng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "珥溪堂藏板 • Nhị Khê Đường tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "維新丙辰 • 1916", + "Description": "“Sách nói về nghi lễ thờ cúng, do Lê Văn Nhưng người xã Trà Lũ biên tập. Sách ghi chép cách thức sửa soạn tổ chức các nghi lễ như: nghi lễ tế thần của triều đình, tế khổng tử ở Văn Miếu…cùng là các tế lễ trong dân gian, như tế tiên hiền, tế ở từ đường các dòng họ…Các phần nói chung viết bằng chữ Hán, riêng mục Tử tôn chúc thọ thì chúc từ viết bằng chữ Nôm”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 220.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/07/2009", + "FullText": "View contents\n列祀儀文\nLiệt tự nghi văn\nNLVNPF-0824\nR.327\nCreator\n黎文仍\nLê Văn Nhưng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n珥溪堂藏板 • Nhị Khê Đường tàng bản\nPlace\n-\nDate\n維新丙辰 • 1916\nDescription\n“Sách nói về nghi lễ thờ cúng, do Lê Văn Nhưng người xã Trà Lũ biên tập. Sách ghi chép cách thức sửa soạn tổ chức các nghi lễ như: nghi lễ tế thần của triều đình, tế khổng tử ở Văn Miếu…cùng là các tế lễ trong dân gian, như tế tiên hiền, tế ở từ đường các dòng họ…Các phần nói chung viết bằng chữ Hán, riêng mục Tử tôn chúc thọ thì chúc từ viết bằng chữ Nôm”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 220.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n30\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1209/": { + "H1s": [ + "世傳保訓", + "Thế truyền bảo huấn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1227", + "R.1552" + ], + "CombinedTitle": "世傳保訓 | Thế truyền bảo huấn | NLVNPF-1227 | R.1552", + "Creator": "海株子編輯Hải Châu Tử biên tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文山堂藏板 • Văn Sơn đường tàng bản", + "Place": "文江 • Văn Giang", + "Date": "嗣德甲子十七年鎸 • 1864", + "Description": "“Đầu sách có bài Tựa của Bạch Đông Ôn đề tháng 3 năm Đinh Mão Tự Đức 3 (1850) nói việc Tú tài người thôn Đa Ngưu huyện Văn Giang đã chú giải toàn bộ cuốn sách Âm chất kinh đem nhờ Bạch Đông Ôn đề tựa để khắc in. Bài Tựa của Nguyễn Văn San (Tự Đức 14/1861) nói đại ý: Nhà làm nhiều việc thiện tất được hưởng phúc, làm điều bất thiện tất gặp tai ương. Cha tôi (Nguyễn Văn San) chép sách Âm chất văn, dưới mỗi đoạn thường làm thơ đề vịnh. Chỗ nào viện dẫn sách cổ thì có ghi xuất xứ, như trích lời Lê Quý Đôn thì ghi: Diên Hà bảng nhãn Lê Qúy Đôn kính ghi” Về sau cha ông in cuốn sách đó ra, mới biết Lê Quý Đôn sưu tập sách của hai nhà ở Trung Quốc mà soạn ra sách Âm chất. Vì thế Nguyễn Văn San đem in bài Tựa của Lê Quý Đôn lên đầu sách này. Bài Tựa này đại khái nói: Văn Xương đế quân để lại các lời dạy tổng cộng 541 chữ khuyên người ta làm việc thiện, bởi vì làm thiện hay làm ác đều có báo ứng. Nguyên sách của Trung Quốc do người đất Mân là Hoàng Chính, tự Nguyên Hợp biên tập, chia làm 4 quyển Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh. Năm Càn Long 41 người Tô Châu là Tống Tư Nhân lại biên tập, tăng bổ chú giải và san định, chia làm 2 quyển . Lời giải thích của hai nhà đó tuy có chỗ biểu dương việc này việc khác sự tích không giống nhau, nhưng lời thánh huấn (lời dạy của Văn Xương đế quân) khai ngộ nhân tâm thì vẫn là một. Ta (tức Lê Quý Đôn) lấy sách của họ Hoàng, mà dùng thêm sách của họ Tống để chú giải, tất cả gồm 280 sự việc sự tích giúp cho người đời tự tu dưỡng, dạy bảo con cháu. Lời thánh huấn có 65 điều, nhưng quan yếu nhất không ngoài 8 chữ: 諸惡莫作眾善奉行 Chư ác mạc tác, chúng thiện phụng hành (Mọi điều ác không làm, vâng làm các việc thiện). Làm được như thế, gần thì được báo ngay ở thân mình mà xa thì con cháu được hưởng phúc lộc. Ngày rằm tháng cuối xuân (Tháng ba) năm Tân Sửu niên hiệu Cảnh Hưng thứ 42 (1781), Quế Đường Lê Quý Đôn người Diên Hà kính đề ở Kính Nghĩa đường tại kinh đô (Thăng Long). \r\n \r\nSau đề từ của Lê Quý Đôn là bài Bạt của hoàng giáp khoa Giáp Thìn là Vân Lộc Nguyễn Tư Giản người làng Du Lâm, Bắc Ninh đề năm Tự Đức thứ 17 (1864) \r\n \r\nSau phần tựa bạt là Quyển Thượng, đề Hải Châu Tử (tức Nguyễn Văn San) biên tập. Tiếp đó là tên sách Văn Xương đế quân Âm chất văn. Cuối bài văn này đề: Diên Hà Quế Đường Lê Quý Đôn kính thư. Tiếp sau là các mục: \r\n \r\n- Phụng hành Âm chất văn linh nghiệm - Cứu nhân chi nạn (Cứu người bị nạn) - Tế nhân chi cấp (Giúp người khốn khó) - Muộn nhân chi cô (Buồn vì thấy người cô quả) - Dung nhân chi quá (bao dung lầm lỗi của người khác) \r\nTiếp đến kể các sự tích kết hợp các tiêu mục khuyến thiện: \r\n \r\n- Đậu thị tế nhân, cao chiết ngũ chi chi quế (nhà họ Đậu cứu người, cả 5 con đều đỗ Tiến sĩ) - Cứu nghị trúng trạng nhân chi tuyển (cứu đàn kiến thi đỗ trạng nguyên) Đặng tể tướng chi vinh (Sự vinh hiển của Đặng tể tướng) - Hành thời thời chi phương tiện (Luôn luôn làm việc tốt giúp người) - Tác sự sự chi âm công (Làm mọi việc thiện để âm đức cho đời sau) - Lợi vật lợi nhân ( lợi vật lợi người) - Chinh trực đại thiên hành hóa (Chính trực thay trời hành đạo) - Trung chủ hiếu thân (trung với chủ hiếu với cha mẹ) - Kính huynh tín hữu (Kính bậc anh, tin với bạn hữu)…” (Thọ, pp. 405-407).", + "Notes": "Trùng bản: R.1551, R.1553, R.487 (thất lạc). sách mất trang 39.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n世傳保訓\nThế truyền bảo huấn\nNLVNPF-1227\nR.1552\nCreator\n海株子編輯\nHải Châu Tử biên tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文山堂藏板 • Văn Sơn đường tàng bản\nPlace\n文江 • Văn Giang\nDate\n嗣德甲子十七年鎸 • 1864\nDescription\n“Đầu sách có bài Tựa của Bạch Đông Ôn đề tháng 3 năm Đinh Mão Tự Đức 3 (1850) nói việc Tú tài người thôn Đa Ngưu huyện Văn Giang đã chú giải toàn bộ cuốn sách Âm chất kinh đem nhờ Bạch Đông Ôn đề tựa để khắc in. Bài Tựa của Nguyễn Văn San (Tự Đức 14/1861) nói đại ý: Nhà làm nhiều việc thiện tất được hưởng phúc, làm điều bất thiện tất gặp tai ương. Cha tôi (Nguyễn Văn San) chép sách Âm chất văn, dưới mỗi đoạn thường làm thơ đề vịnh. Chỗ nào viện dẫn sách cổ thì có ghi xuất xứ, như trích lời Lê Quý Đôn thì ghi: Diên Hà bảng nhãn Lê Qúy Đôn kính ghi” Về sau cha ông in cuốn sách đó ra, mới biết Lê Quý Đôn sưu tập sách của hai nhà ở Trung Quốc mà soạn ra sách Âm chất. Vì thế Nguyễn Văn San đem in bài Tựa của Lê Quý Đôn lên đầu sách này. Bài Tựa này đại khái nói: Văn Xương đế quân để lại các lời dạy tổng cộng 541 chữ khuyên người ta làm việc thiện, bởi vì làm thiện hay làm ác đều có báo ứng. Nguyên sách của Trung Quốc do người đất Mân là Hoàng Chính, tự Nguyên Hợp biên tập, chia làm 4 quyển Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh. Năm Càn Long 41 người Tô Châu là Tống Tư Nhân lại biên tập, tăng bổ chú giải và san định, chia làm 2 quyển . Lời giải thích của hai nhà đó tuy có chỗ biểu dương việc này việc khác sự tích không giống nhau, nhưng lời thánh huấn (lời dạy của Văn Xương đế quân) khai ngộ nhân tâm thì vẫn là một. Ta (tức Lê Quý Đôn) lấy sách của họ Hoàng, mà dùng thêm sách của họ Tống để chú giải, tất cả gồm 280 sự việc sự tích giúp cho người đời tự tu dưỡng, dạy bảo con cháu. Lời thánh huấn có 65 điều, nhưng quan yếu nhất không ngoài 8 chữ: 諸惡莫作眾善奉行 Chư ác mạc tác, chúng thiện phụng hành (Mọi điều ác không làm, vâng làm các việc thiện). Làm được như thế, gần thì được báo ngay ở thân mình mà xa thì con cháu được hưởng phúc lộc. Ngày rằm tháng cuối xuân (Tháng ba) năm Tân Sửu niên hiệu Cảnh Hưng thứ 42 (1781), Quế Đường Lê Quý Đôn người Diên Hà kính đề ở Kính Nghĩa đường tại kinh đô (Thăng Long). \r\n \r\nSau đề từ của Lê Quý Đôn là bài Bạt của hoàng giáp khoa Giáp Thìn là Vân Lộc Nguyễn Tư Giản người làng Du Lâm, Bắc Ninh đề năm Tự Đức thứ 17 (1864) \r\n \r\nSau phần tựa bạt là Quyển Thượng, đề Hải Châu Tử (tức Nguyễn Văn San) biên tập. Tiếp đó là tên sách Văn Xương đế quân Âm chất văn. Cuối bài văn này đề: Diên Hà Quế Đường Lê Quý Đôn kính thư. Tiếp sau là các mục: \r\n \r\n- Phụng hành Âm chất văn linh nghiệm - Cứu nhân chi nạn (Cứu người bị nạn) - Tế nhân chi cấp (Giúp người khốn khó) - Muộn nhân chi cô (Buồn vì thấy người cô quả) - Dung nhân chi quá (bao dung lầm lỗi của người khác) \r\nTiếp đến kể các sự tích kết hợp các tiêu mục khuyến thiện: \r\n \r\n- Đậu thị tế nhân, cao chiết ngũ chi chi quế (nhà họ Đậu cứu người, cả 5 con đều đỗ Tiến sĩ) - Cứu nghị trúng trạng nhân chi tuyển (cứu đàn kiến thi đỗ trạng nguyên) Đặng tể tướng chi vinh (Sự vinh hiển của Đặng tể tướng) - Hành thời thời chi phương tiện (Luôn luôn làm việc tốt giúp người) - Tác sự sự chi âm công (Làm mọi việc thiện để âm đức cho đời sau) - Lợi vật lợi nhân ( lợi vật lợi người) - Chinh trực đại thiên hành hóa (Chính trực thay trời hành đạo) - Trung chủ hiếu thân (trung với chủ hiếu với cha mẹ) - Kính huynh tín hữu (Kính bậc anh, tin với bạn hữu)…” (Thọ, pp. 405-407).\nNotes\nTrùng bản: R.1551, R.1553, R.487 (thất lạc). sách mất trang 39.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n104\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/845/": { + "H1s": [ + "玉皇普度尊經國音", + "Ngọc hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0676", + "R.163" + ], + "CombinedTitle": "玉皇普度尊經國音 | Ngọc hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm | NLVNPF-0676 | R.163", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保代丙子 • 1936", + "Description": "\"Sách có nội dung về kinh thánh. Tên người diễn âm ghi ở trang tên sách: Nam thiên vạn thần thống lĩnh Tản Viên thiên vương 南天萬神統嶺傘圓山王.\" (Thọ, p. 269).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n玉皇普度尊經國音\nNgọc hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm\nNLVNPF-0676\nR.163\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保代丙子 • 1936\nDescription\n\"Sách có nội dung về kinh thánh. Tên người diễn âm ghi ở trang tên sách: Nam thiên vạn thần thống lĩnh Tản Viên thiên vương 南天萬神統嶺傘圓山王.\" (Thọ, p. 269).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1202/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.22)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-20", + "R.879" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.22) | NLVNPF-1226-20 | R.879", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.22)\nNLVNPF-1226-20\nR.879\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/545/": { + "H1s": [ + "心囊三又曹官", + "Tâm nang tam hựu tào quan" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0382", + "R.5207" + ], + "CombinedTitle": "心囊三又曹官 | Tâm nang tam hựu tào quan | NLVNPF-0382 | R.5207", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/04/2009", + "FullText": "View contents\n心囊三又曹官\nTâm nang tam hựu tào quan\nNLVNPF-0382\nR.5207\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n20\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/922/": { + "H1s": [ + "周禮節要", + "Chu lễ tiết yếu (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0741-02", + "R.654" + ], + "CombinedTitle": "周禮節要 | Chu lễ tiết yếu (q.02) | NLVNPF-0741-02 | R.654", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "作新堂 • Tân Tác Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命捌年 • 1827", + "Description": "Xem Thọ, p. 71.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n周禮節要\nChu lễ tiết yếu (q.02)\nNLVNPF-0741-02\nR.654\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n作新堂 • Tân Tác Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命捌年 • 1827\nDescription\nXem Thọ, p. 71.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1342/": { + "H1s": [ + "四分律刪補", + "Tứ phần luật san bổ q.04-06" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-037-02", + "TN.015" + ], + "CombinedTitle": "四分律刪補 | Tứ phần luật san bổ q.04-06 | TNVNPF-037-02 | TN.015", + "Creator": "唐京兆沙門道宣注羯磨經 ; 清古吳比丘德成述懸絲鈔Đường Kinh triệu sa môn Đạo Tuyên chú Yết ma kinh ; Thanh Cổ ngô Tỉ khiêu Đức Thành thuật Huyền ty sao", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu q. 07-09. Trùng bản TN.18", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "168", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n四分律刪補\nTứ phần luật san bổ q.04-06\nTNVNPF-037-02\nTN.015\nCreator\n唐京兆沙門道宣注羯磨經 ; 清古吳比丘德成述懸絲鈔\nĐường Kinh triệu sa môn Đạo Tuyên chú Yết ma kinh ; Thanh Cổ ngô Tỉ khiêu Đức Thành thuật Huyền ty sao\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu q. 07-09. Trùng bản TN.18\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n168\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1312/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.03" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-03", + "TN.092" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.03 | TNVNPF-023-03 | TN.092", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "148", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.03\nTNVNPF-023-03\nTN.092\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n148\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/821/": { + "H1s": [ + "六味加減法", + "Lục vị gia giảm pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0653", + "R.218" + ], + "CombinedTitle": "六味加減法 | Lục vị gia giảm pháp | NLVNPF-0653 | R.218", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Điều chế thuốc lục vị cho người lớn và trẻ em. Có các bài thuốc: Bồi thổ cố trung phương, Tư thủy nhuận táo phương, Thống tàng phương, Hòa can ôn thận phương…Nội dung trích chép các bài thuốc của Hải Thượng Lãn Ông.” (Thọ, p. 226).", + "Notes": "Thiếu 1/2 tờ số 65.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n六味加減法\nLục vị gia giảm pháp\nNLVNPF-0653\nR.218\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Điều chế thuốc lục vị cho người lớn và trẻ em. Có các bài thuốc: Bồi thổ cố trung phương, Tư thủy nhuận táo phương, Thống tàng phương, Hòa can ôn thận phương…Nội dung trích chép các bài thuốc của Hải Thượng Lãn Ông.” (Thọ, p. 226).\nNotes\nThiếu 1/2 tờ số 65.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n65\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/704/": { + "H1s": [ + "制藝精華", + "Chế nghệ tinh hoa (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0544-02", + "R.1378" + ], + "CombinedTitle": "制藝精華 | Chế nghệ tinh hoa (q.02) | NLVNPF-0544-02 | R.1378", + "Creator": "李敬山Lý Kính Sơn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "龍岡藏板 • Long Cương tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部].” (Thọ, pp. 65-67).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n制藝精華\nChế nghệ tinh hoa (q.02)\nNLVNPF-0544-02\nR.1378\nCreator\n李敬山\nLý Kính Sơn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n龍岡藏板 • Long Cương tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部].” (Thọ, pp. 65-67).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/131/": { + "H1s": [ + "越史", + "Việt sử (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0119-01", + "R.278" + ], + "CombinedTitle": "越史 | Việt sử (q.01) | NLVNPF-0119-01 | R.278", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "集賢院 • Tập Hiền viện", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đầu sách đề Tập hiền viện [soạn] 集賢院[撰]. Tổng thuật và bình luận lịch sử Việt Nam đến hết triều Lê tổng cộng 31 tờ. Q.1 lược sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng thị 鴻庞氏 đến hết triều Lý tức Lí Huệ Tôn 李惠尊; q.2 từ đầu Trần đến hết triều Trần; q.3 từ đầu đời Lê Thái Tổ 黎太祖 đến hết triều Lê.\" (Thọ, p. 472).", + "Notes": "Q.1: R.278 hai tờ đầu rách mất chữ nhiều; q.2: R.277 rách mọt nhiều nhất là phần mép sách và mấy tờ cuối.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "141", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史\nViệt sử (q.01)\nNLVNPF-0119-01\nR.278\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n集賢院 • Tập Hiền viện\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đầu sách đề Tập hiền viện [soạn] 集賢院[撰]. Tổng thuật và bình luận lịch sử Việt Nam đến hết triều Lê tổng cộng 31 tờ. Q.1 lược sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng thị 鴻庞氏 đến hết triều Lý tức Lí Huệ Tôn 李惠尊; q.2 từ đầu Trần đến hết triều Trần; q.3 từ đầu đời Lê Thái Tổ 黎太祖 đến hết triều Lê.\" (Thọ, p. 472).\nNotes\nQ.1: R.278 hai tờ đầu rách mất chữ nhiều; q.2: R.277 rách mọt nhiều nhất là phần mép sách và mấy tờ cuối.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n141\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/249/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.59-60)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-52", + "R.5895" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.59-60) | NLVNPF-0173-52 | R.5895", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.59-60)\nNLVNPF-0173-52\nR.5895\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n100\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/645/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-04", + "R.1310" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.05) | NLVNPF-0489-04 | R.1310", + "Creator": "篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新鐫", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "137", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.05)\nNLVNPF-0489-04\nR.1310\nCreator\n篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新鐫\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n137\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1305/": { + "H1s": [ + "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻", + "Lăng Nghiêm chính mạch q.07-08 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-018-04", + "TN.037" + ], + "CombinedTitle": "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻 | Lăng Nghiêm chính mạch q.07-08 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc | TNVNPF-018-04 | TN.037", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "212", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻\nLăng Nghiêm chính mạch q.07-08 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc\nTNVNPF-018-04\nTN.037\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n212\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/689/": { + "H1s": [ + "敢談國音真經", + "Cảm đàm quốc âm chân kinh (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0528-03", + "R.2226" + ], + "CombinedTitle": "敢談國音真經 | Cảm đàm quốc âm chân kinh (q.03) | NLVNPF-0528-03 | R.2226", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定己未 • 1919", + "Description": "“Thơ giáng bút mượn lời của Lã Tổ [呂祖], Lão Tử [老子], Chử Đồng Tử [渚同子], Trần Hưng Đạo [陳興道]…khuyên mọi người trung vua yêu nước, làm điều phúc thiện, cứu giúp kẻ hoạn nạn…” (Thọ, p. 47).", + "Notes": "Sách mất tờ đầu, bắt đầu từ tờ số 2.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 14cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n敢談國音真經\nCảm đàm quốc âm chân kinh (q.03)\nNLVNPF-0528-03\nR.2226\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定己未 • 1919\nDescription\n“Thơ giáng bút mượn lời của Lã Tổ [呂祖], Lão Tử [老子], Chử Đồng Tử [渚同子], Trần Hưng Đạo [陳興道]…khuyên mọi người trung vua yêu nước, làm điều phúc thiện, cứu giúp kẻ hoạn nạn…” (Thọ, p. 47).\nNotes\nSách mất tờ đầu, bắt đầu từ tờ số 2.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 14cm\nPages\n73\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1433/": { + "H1s": [ + "讀書格言", + "Độc thư cách ngôn" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-013", + "普仁禪寺016" + ], + "CombinedTitle": "讀書格言 | Độc thư cách ngôn | PNVNPF-013 | 普仁禪寺016", + "Creator": "海株子編輯.Hải Châu Tử biên tập", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "文山堂藏板 • Văn Sơn đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "成泰乙未柒年冬鎸 • 1895", + "Description": "“Nội dung: Sưu tập lời khuyên của các danh nhân Trung Quốc, để lại cho đời sau về học tập, tu dưỡng bản thân, chọn bạn tâm hữu, đối nhân xử thế… Riêng chương Quan châm tiệp lục là lời khuyên đối với các Nho sĩ trẻ tuổi mới ra làm quan. Các đoạn trích văn đều có ghi rõ tác giả và xuất xứ sách tham khảo”.", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 127", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "272", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n讀書格言\nĐộc thư cách ngôn\nPNVNPF-013\n普仁禪寺016\nCreator\n海株子編輯.\nHải Châu Tử biên tập\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n文山堂藏板 • Văn Sơn đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n成泰乙未柒年冬鎸 • 1895\nDescription\n“Nội dung: Sưu tập lời khuyên của các danh nhân Trung Quốc, để lại cho đời sau về học tập, tu dưỡng bản thân, chọn bạn tâm hữu, đối nhân xử thế… Riêng chương Quan châm tiệp lục là lời khuyên đối với các Nho sĩ trẻ tuổi mới ra làm quan. Các đoạn trích văn đều có ghi rõ tác giả và xuất xứ sách tham khảo”.\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 127\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n272\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/708/": { + "H1s": [ + "制藝精華", + "Chế nghệ tinh hoa (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0544-06", + "R.1382" + ], + "CombinedTitle": "制藝精華 | Chế nghệ tinh hoa (q.06) | NLVNPF-0544-06 | R.1382", + "Creator": "李敬山Lý Kính Sơn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "龍岡藏板 • Long Cương tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n制藝精華\nChế nghệ tinh hoa (q.06)\nNLVNPF-0544-06\nR.1382\nCreator\n李敬山\nLý Kính Sơn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n龍岡藏板 • Long Cương tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1/": { + "H1s": [ + "排歌⿰戒粦棋泊", + "Bài ca răn cờ bạc" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0001", + "R.1938" + ], + "CombinedTitle": "排歌⿰戒粦棋泊 | Bài ca răn cờ bạc | NLVNPF-0001 | R.1938", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福安藏板 • Phúc An tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "啓定辛酉夏 • 1921", + "Description": "\"Thơ song thất lục bát (108 câu) khuyên răn những kẻ ham chơi cờ bạc làm tan nát gia đình.\" (Thọ, p. 34).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "5", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n排歌⿰戒粦棋泊\nBài ca răn cờ bạc\nNLVNPF-0001\nR.1938\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福安藏板 • Phúc An tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n啓定辛酉夏 • 1921\nDescription\n\"Thơ song thất lục bát (108 câu) khuyên răn những kẻ ham chơi cờ bạc làm tan nát gia đình.\" (Thọ, p. 34).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n5\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/971/": { + "H1s": [ + "唐詩合選詳解", + "Đường thi hợp tuyển tường giải (q.9-10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0780-05", + "R.1030" + ], + "CombinedTitle": "唐詩合選詳解 | Đường thi hợp tuyển tường giải (q.9-10) | NLVNPF-0780-05 | R.1030", + "Creator": "劉文蔚Lưu Văn Uý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 138.", + "Notes": "Thiếu tờ 20.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/06/2009", + "FullText": "View contents\n唐詩合選詳解\nĐường thi hợp tuyển tường giải (q.9-10)\nNLVNPF-0780-05\nR.1030\nCreator\n劉文蔚\nLưu Văn Uý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 138.\nNotes\nThiếu tờ 20.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n58\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1148/": { + "H1s": [ + "笑林演義 (q.01)", + "Tiếu lâm diễn nghĩa (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1012-01", + "R.290" + ], + "CombinedTitle": "笑林演義 (q.01) | Tiếu lâm diễn nghĩa (q.01) | NLVNPF-1012-01 | R.290", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定壬戌 • 1916", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 12cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n笑林演義 (q.01)\nTiếu lâm diễn nghĩa (q.01)\nNLVNPF-1012-01\nR.290\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定壬戌 • 1916\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 12cm\nPages\n19\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/508/": { + "H1s": [ + "[脉頭南音歌括]", + "[Mạch đầu Nam âm ca quát]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0357", + "R.3001" + ], + "CombinedTitle": "[脉頭南音歌括] | [Mạch đầu Nam âm ca quát] | NLVNPF-0357 | R.3001", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n[脉頭南音歌括]\n[Mạch đầu Nam âm ca quát]\nNLVNPF-0357\nR.3001\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/732/": { + "H1s": [ + "九章立成算法", + "Cửu chương lập thành toán pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0561", + "R.1649" + ], + "CombinedTitle": "九章立成算法 | Cửu chương lập thành toán pháp | NLVNPF-0561 | R.1649", + "Creator": "范福菫Phạm Phúc Cẩn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách có bài thơ khuyên kẻ sĩ lưu tâm chuyên chú học môn toán pháp. Nội dung chính gồm các phần mục: Khởi tổng vị pháp[ 起總謂法], Cửu chương pháp [九章法], Quan điền pháp [官田法], Tư điền pháp [思田法], Bình phân pháp [平分法]. Các phép đo tính ruộng đất…” (Thọ, pp. 84-85).", + "Notes": "Bản gốc mờ.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 12cm", + "Pages": "22", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n九章立成算法\nCửu chương lập thành toán pháp\nNLVNPF-0561\nR.1649\nCreator\n范福菫\nPhạm Phúc Cẩn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách có bài thơ khuyên kẻ sĩ lưu tâm chuyên chú học môn toán pháp. Nội dung chính gồm các phần mục: Khởi tổng vị pháp[ 起總謂法], Cửu chương pháp [九章法], Quan điền pháp [官田法], Tư điền pháp [思田法], Bình phân pháp [平分法]. Các phép đo tính ruộng đất…” (Thọ, pp. 84-85).\nNotes\nBản gốc mờ.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 12cm\nPages\n22\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1449/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治-卷之六", + "Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.6)" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-025-02", + "普仁禪寺033" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治-卷之六 | Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.6) | PNVNPF-025-02 | 普仁禪寺033", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[S.l.]", + "Place": "[s.n.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "150", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治-卷之六\nTân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.6)\nPNVNPF-025-02\n普仁禪寺033\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[S.l.]\nPlace\n[s.n.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n150\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/923/": { + "H1s": [ + "周禮節要", + "Chu lễ tiết yếu (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0741-03", + "R.346" + ], + "CombinedTitle": "周禮節要 | Chu lễ tiết yếu (q.03) | NLVNPF-0741-03 | R.346", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "作新堂 • Tân Tác Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命捌年 • 1827", + "Description": "Xem Thọ, p. 71.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "134", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n周禮節要\nChu lễ tiết yếu (q.03)\nNLVNPF-0741-03\nR.346\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n作新堂 • Tân Tác Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命捌年 • 1827\nDescription\nXem Thọ, p. 71.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n134\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/547/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治", + "Tân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0386-05", + "R.5484" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治 | Tân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.05) | NLVNPF-0386-05 | R.5484", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16,5cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治\nTân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.05)\nNLVNPF-0386-05\nR.5484\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16,5cm\nPages\n59\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1377/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-006" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-006", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại bên ngoài gian bên phải toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xen kẽ dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n祈佛法永長明同日月光輝萬古 \r\n福慧甚深究竟一心不乱大慈尊 \r\nKì Phật pháp vĩnh trường minh đồng nhật nguyệt quang huy vạn cổ \r\nPhúc tuệ thậm thâm cứu cánh nhất tâm bất loạn đại từ tôn", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Gian bên phải, đôi bên ngoài., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 13 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-006\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại bên ngoài gian bên phải toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xen kẽ dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n祈佛法永長明同日月光輝萬古 \r\n福慧甚深究竟一心不乱大慈尊 \r\nKì Phật pháp vĩnh trường minh đồng nhật nguyệt quang huy vạn cổ \r\nPhúc tuệ thậm thâm cứu cánh nhất tâm bất loạn đại từ tôn\nNotes\nTam bảo 三寶 – Gian bên phải, đôi bên ngoài., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 13 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1044/": { + "H1s": [ + "南天藥性賦", + "Nam thiên dược tính phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0834", + "R.221" + ], + "CombinedTitle": "南天藥性賦 | Nam thiên dược tính phú | NLVNPF-0834 | R.221", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Gồm các bài Nam thiên dược tính phú [南天藥性賦], Dược tính ca quát [藥性歌括], Gia truyền trị đậu diễn âm [家傳治痘演音]…là các bài phú nói về thuốc, tên thuốc có một vài chỗ được chú bằng chữ Nôm.” (Thọ, p. 264).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n南天藥性賦\nNam thiên dược tính phú\nNLVNPF-0834\nR.221\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Gồm các bài Nam thiên dược tính phú [南天藥性賦], Dược tính ca quát [藥性歌括], Gia truyền trị đậu diễn âm [家傳治痘演音]…là các bài phú nói về thuốc, tên thuốc có một vài chỗ được chú bằng chữ Nôm.” (Thọ, p. 264).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n46\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1340/": { + "H1s": [ + "慈悲水懺法 • 慈悲三昧水懺靈文", + "Từ bi thuỷ sám pháp q.thượng + q.hạ • Từ bi tam muội thuỷ sám linh văn" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-036", + "TN.034" + ], + "CombinedTitle": "慈悲水懺法 • 慈悲三昧水懺靈文 | Từ bi thuỷ sám pháp q.thượng + q.hạ • Từ bi tam muội thuỷ sám linh văn | TNVNPF-036 | TN.034", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "錫福寺藏板 • Tích Phúc tự tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "皇朝紹治陸年丙午重鎸", + "Description": "Phần đầu sách gồm 1 bài nguyên tự, 1 bài Ngự chế tự vào năm Mậu Dần niên hiệu Chính Hoà 19 (1698) triều Lê. Nội dung sách được chia làm 3 quyển: Quyển thượng; Quyển trung; Quyển hạ. Ngoài các bài Hương tán, Cung thuỷ văn, Cử tán, là những bài kinh sám hối, kinh sám hối hồi hướng của chúng sinh nơi Tam bảo.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "233", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n慈悲水懺法 • 慈悲三昧水懺靈文\nTừ bi thuỷ sám pháp q.thượng + q.hạ • Từ bi tam muội thuỷ sám linh văn\nTNVNPF-036\nTN.034\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n錫福寺藏板 • Tích Phúc tự tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n皇朝紹治陸年丙午重鎸\nDescription\nPhần đầu sách gồm 1 bài nguyên tự, 1 bài Ngự chế tự vào năm Mậu Dần niên hiệu Chính Hoà 19 (1698) triều Lê. Nội dung sách được chia làm 3 quyển: Quyển thượng; Quyển trung; Quyển hạ. Ngoài các bài Hương tán, Cung thuỷ văn, Cử tán, là những bài kinh sám hối, kinh sám hối hồi hướng của chúng sinh nơi Tam bảo.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n233\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/916/": { + "H1s": [ + "征婦吟備錄", + "Chinh phụ ngâm bị lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0737", + "R.2236" + ], + "CombinedTitle": "征婦吟備錄 | Chinh phụ ngâm bị lục | NLVNPF-0737 | R.2236", + "Creator": "鄧陳琨, 段氏點Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板, • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新壬子 • 1912", + "Description": "“Cuốn này giấy bản đã bở nát, mấy tờ đầu đứt ngang. Sách chia ba tầng: Tầng giữa là nguyên tác Hán văn của Đặng Trần Côn 鄧陳琨. Tầng trên cùng ghi xuất xứ các câu thơ cổ của Trung Quốc như bài Quân trung văn địch [君忠文敌], hoặc bài của Âu Dương Tu Vịnh Thúc Minh phối phi khúc. Cuối sách đề: Chánh thất phẩm lục thập tam lão Vũ thị Thiên Thuỷ Khẩu cẩn khải [正七品六十三老武氏千水口謹啓].” (Thọ, pp. 60-61).", + "Notes": "Trùng bản: R.29.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/05/2009", + "FullText": "View contents\n征婦吟備錄\nChinh phụ ngâm bị lục\nNLVNPF-0737\nR.2236\nCreator\n鄧陳琨, 段氏點\nĐặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板, • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新壬子 • 1912\nDescription\n“Cuốn này giấy bản đã bở nát, mấy tờ đầu đứt ngang. Sách chia ba tầng: Tầng giữa là nguyên tác Hán văn của Đặng Trần Côn 鄧陳琨. Tầng trên cùng ghi xuất xứ các câu thơ cổ của Trung Quốc như bài Quân trung văn địch [君忠文敌], hoặc bài của Âu Dương Tu Vịnh Thúc Minh phối phi khúc. Cuối sách đề: Chánh thất phẩm lục thập tam lão Vũ thị Thiên Thuỷ Khẩu cẩn khải [正七品六十三老武氏千水口謹啓].” (Thọ, pp. 60-61).\nNotes\nTrùng bản: R.29.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n34\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/921/": { + "H1s": [ + "周禮節要", + "Chu lễ tiết yếu (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0741-01", + "R.344" + ], + "CombinedTitle": "周禮節要 | Chu lễ tiết yếu (q.01) | NLVNPF-0741-01 | R.344", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "作新堂 • Tân Tác Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命捌年 • 1827", + "Description": "Xem Thọ, p. 71.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n周禮節要\nChu lễ tiết yếu (q.01)\nNLVNPF-0741-01\nR.344\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n作新堂 • Tân Tác Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命捌年 • 1827\nDescription\nXem Thọ, p. 71.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n100\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/15/": { + "H1s": [ + "花情曲演音歌", + "Hoa tình khúc diễn âm ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0015", + "R.1941" + ], + "CombinedTitle": "花情曲演音歌 | Hoa tình khúc diễn âm ca | NLVNPF-0015 | R.1941", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新庚戌仲冬新刊 • 1910", + "Description": "Xem Thọ, p. 171.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "8", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n花情曲演音歌\nHoa tình khúc diễn âm ca\nNLVNPF-0015\nR.1941\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新庚戌仲冬新刊 • 1910\nDescription\nXem Thọ, p. 171.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n8\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/528/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.05-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-04", + "R.796" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.05-06) | NLVNPF-0371-04 | R.796", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.05-06)\nNLVNPF-0371-04\nR.796\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n99\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1218/": { + "H1s": [ + "翠山行雜鈔 • 三山吳敦孟厚鈔", + "Thuý Sơn hành tạp sao • Tam Sơn Ngô Đôn Mạnh hậu sao" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1235", + "R.1689" + ], + "CombinedTitle": "翠山行雜鈔 • 三山吳敦孟厚鈔 | Thuý Sơn hành tạp sao • Tam Sơn Ngô Đôn Mạnh hậu sao | NLVNPF-1235 | R.1689", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德辛巳秋 • 1881", + "Description": "“Đầu sách có bài tựa cho biết Ngô Đôn sáng tác các bài trong tập này trong chuyến đi qua Ninh Bình nhân dịp ông được sung chức Đổng lý thanh tra đi công cán ở Ninh Bình vào mùa xuân năm Tự Đức 34 (1881). Cả tập gồm 1 bài hành và 100 bài Đường luật, lấy tên chung là Thúy Sơn hành tạp sao. Các bài thơ liên tục từ khi Ngô Đôn từ biệt bạn đồng liêu ở Huế (Biệt kinh đô) đến các bài làm gửi các bạn hoặc cảm xúc trước cảnh vật trên đường đi (Ký Cần Giang thi hữu, Nhiệt sa hành, Mưa đêm trên sông Lam v.v..) và trong thời gian ở Ninh Bình. Tác giả cũng nói trong Tựa: “Tôi bình sinh nghiện thơ, mỗi khi đi thăm thú ở đâu đều có thơ mang về”. Ngoài các đề tài xướng họa với quan chức địa phương như Tuần phủ Phan Đình Bình, Án sát Lê Giác Hiên v.v…, đáng chú ý có chùm thơ đề tài núi Dục Thúy (tức núi Non Nước) gồm 5 bài Đường luật, 1 bài ký, một bài phú. Những sáng tác đó cho thấy ông là một nhà thơ giàu xảm xúc đối với thiên nhiên và có sở trường về thể thơ du ký.” (Thọ, pp. 416-417).", + "Notes": "Thiếu trang 29.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/09/2009", + "FullText": "View contents\n翠山行雜鈔 • 三山吳敦孟厚鈔\nThuý Sơn hành tạp sao • Tam Sơn Ngô Đôn Mạnh hậu sao\nNLVNPF-1235\nR.1689\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德辛巳秋 • 1881\nDescription\n“Đầu sách có bài tựa cho biết Ngô Đôn sáng tác các bài trong tập này trong chuyến đi qua Ninh Bình nhân dịp ông được sung chức Đổng lý thanh tra đi công cán ở Ninh Bình vào mùa xuân năm Tự Đức 34 (1881). Cả tập gồm 1 bài hành và 100 bài Đường luật, lấy tên chung là Thúy Sơn hành tạp sao. Các bài thơ liên tục từ khi Ngô Đôn từ biệt bạn đồng liêu ở Huế (Biệt kinh đô) đến các bài làm gửi các bạn hoặc cảm xúc trước cảnh vật trên đường đi (Ký Cần Giang thi hữu, Nhiệt sa hành, Mưa đêm trên sông Lam v.v..) và trong thời gian ở Ninh Bình. Tác giả cũng nói trong Tựa: “Tôi bình sinh nghiện thơ, mỗi khi đi thăm thú ở đâu đều có thơ mang về”. Ngoài các đề tài xướng họa với quan chức địa phương như Tuần phủ Phan Đình Bình, Án sát Lê Giác Hiên v.v…, đáng chú ý có chùm thơ đề tài núi Dục Thúy (tức núi Non Nước) gồm 5 bài Đường luật, 1 bài ký, một bài phú. Những sáng tác đó cho thấy ông là một nhà thơ giàu xảm xúc đối với thiên nhiên và có sở trường về thể thơ du ký.” (Thọ, pp. 416-417).\nNotes\nThiếu trang 29.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/262/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.19-20) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-12", + "R.1176" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.19-20) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-12 | R.1176", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.19-20) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-12\nR.1176\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/260/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.15-16) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-10", + "R.546" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.15-16) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-10 | R.546", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.15-16) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-10\nR.546\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n68\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1303/": { + "H1s": [ + "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻", + "Lăng Nghiêm chính mạch q.03-04 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-018-02", + "TN.031" + ], + "CombinedTitle": "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻 | Lăng Nghiêm chính mạch q.03-04 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc | TNVNPF-018-02 | TN.031", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "250", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻\nLăng Nghiêm chính mạch q.03-04 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc\nTNVNPF-018-02\nTN.031\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n250\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1428/": { + "H1s": [ + "三教[政度輯要]", + "Tam giáo [Chính độ tập yếu]" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-008", + "普仁禪寺 011" + ], + "CombinedTitle": "三教[政度輯要] | Tam giáo [Chính độ tập yếu] | PNVNPF-008 | 普仁禪寺 011", + "Creator": "青寥社付刻Thanh Liêu xã phó khắc", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "武江縣[?] • Võ Giàng huyện [?]", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "成泰四年 • 1892", + "Description": "“Bản tóm tắt sách Tam giáo chính độ thực lục[三教正度實錄]: Nghi thức lễ tang của 3 tôn giáo Nho, Phật, Đạo. Nho giáo: lễ tiết linh sàng, phân kim, điểm huyệt... Phật giáo: đàn chay, tụng kinh, siêu độ... Đạo giáo: phù phép, yểm chú...”", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\r\nXin tham khảo: nlvnpf-0550; R.1055", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "126", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n三教[政度輯要]\nTam giáo [Chính độ tập yếu]\nPNVNPF-008\n普仁禪寺 011\nCreator\n青寥社付刻\nThanh Liêu xã phó khắc\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n武江縣[?] • Võ Giàng huyện [?]\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n成泰四年 • 1892\nDescription\n“Bản tóm tắt sách Tam giáo chính độ thực lục[三教正度實錄]: Nghi thức lễ tang của 3 tôn giáo Nho, Phật, Đạo. Nho giáo: lễ tiết linh sàng, phân kim, điểm huyệt... Phật giáo: đàn chay, tụng kinh, siêu độ... Đạo giáo: phù phép, yểm chú...”\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\r\nXin tham khảo: nlvnpf-0550; R.1055\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n126\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1374/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-003" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-003", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện trên hai cột phía trước toà Tam bảo, mặt hướng tiền, Chữ Hán Nôm đắp nổi trên nền vữa. Bốn bên viền có đắp phào vuông vắn. Nội dung thể hiện sự linh thiêng cũng như tính trường tồn của uần thể di tích. \r\n曲水流傳今古稱名同歲月 \r\n佛光無量莊嚴普照盡三天 \r\nKhúc Thuỷ lưu truyền kim cổ xứng danh đồng tuế nguyệt \r\nPhật quang vô lượng trang nghiêm phổ chiếu tận tam thiên", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Hai trụ trước hiên, bức hướng tiền. Mỗi câu 11 chữ. Đắp nổi trên nền vữa.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-003\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện trên hai cột phía trước toà Tam bảo, mặt hướng tiền, Chữ Hán Nôm đắp nổi trên nền vữa. Bốn bên viền có đắp phào vuông vắn. Nội dung thể hiện sự linh thiêng cũng như tính trường tồn của uần thể di tích. \r\n曲水流傳今古稱名同歲月 \r\n佛光無量莊嚴普照盡三天 \r\nKhúc Thuỷ lưu truyền kim cổ xứng danh đồng tuế nguyệt \r\nPhật quang vô lượng trang nghiêm phổ chiếu tận tam thiên\nNotes\nTam bảo 三寶 – Hai trụ trước hiên, bức hướng tiền. Mỗi câu 11 chữ. Đắp nổi trên nền vữa.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/189/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư ( q.17)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-17", + "R.3557" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư ( q.17) | NLVNPF-0144-17 | R.3557", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "Hiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư ( q.17)\nNLVNPF-0144-17\nR.3557\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ th��c lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1242/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-08", + "R.958" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.08) | NLVNPF-1258-08 | R.958", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "223", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.08)\nNLVNPF-1258-08\nR.958\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n223\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/650/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.14-15)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-09", + "R.1324" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.14-15) | NLVNPF-0489-09 | R.1324", + "Creator": "篡修: 翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu: Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "Trùng bản: R.1324-R.1325", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.14-15)\nNLVNPF-0489-09\nR.1324\nCreator\n篡修: 翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu: Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\nTrùng bản: R.1324-R.1325\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1239/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-03", + "R.955" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.03) | NLVNPF-1258-03 | R.955", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "122", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.03)\nNLVNPF-1258-03\nR.955\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n122\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/873/": { + "H1s": [ + "方亭文類", + "Phương Đình văn loại (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0700-02", + "R.1219" + ], + "CombinedTitle": "方亭文類 | Phương Đình văn loại (q.03) | NLVNPF-0700-02 | R.1219", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 298.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n方亭文類\nPhương Đình văn loại (q.03)\nNLVNPF-0700-02\nR.1219\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 298.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n101\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1143/": { + "H1s": [ + "御制越史縂詠集", + "Ngự chế Việt sử tổng vịnh tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1006", + "R.416" + ], + "CombinedTitle": "御制越史縂詠集 | Ngự chế Việt sử tổng vịnh tập | NLVNPF-1006 | R.416", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n御制越史縂詠集\nNgự chế Việt sử tổng vịnh tập\nNLVNPF-1006\nR.416\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n116\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/822/": { + "H1s": [ + "馬前卜法", + "Mã tiền bốc pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0654", + "R.1189" + ], + "CombinedTitle": "馬前卜法 | Mã tiền bốc pháp | NLVNPF-0654 | R.1189", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: \r\n1. Bài Sai văn: Rày thầy bóng lành đức, ông Khâm sai sứ giả hội đồng. Ngũ viên: Tả cơ Hắc sát Huyền thiên, Hữu cơ Đốc cước thần, truyền chi đằng vân giá vũ, một khi dường rày nhược nhục, phải đi cho động, chữ rằng pháp quan pháp vô thân, căn tìm cho được vong nhân đưa về… \r\n\t2.Mã tiền bốc pháp: nếu muốn cầu tài thì viết một chữ gồm 5 nét: nét thứ 1 đặt ở phương Tí, nét thứ 2 đặt ở phương Sửu, nét thứ 3 đặt ở Dần, nét thứ 4 đặt ở Mão, nét thứ 5 đặt ở Thìn. Đặt đủ 5 nét ấy là thành ra quái. Xem quẻ bói này rất linh 新新 nghiệm. Nếu muốn cầu tài thì khởi ở Tí, đoán định mức tin vậy thì khởi ở Sửu, cầu hôn nhân khởi Dần, xem xuất hành khởi ở Mão, cầu danh khởi ở Thìn,x em có thất thoát khởi ở Tị, xem có sự đào tẩu hay không khởi ở Ngọ, Tạp sự khởi ở Mùi, việc kiện tụng khởi ở Thân, xem tật bệnh khởi ở Dậu, xem việc giao dịch khởi ở Tuất, xem về sinh sản khởi ở Hợi. 12 chi tuần hoàn biến hóa hết lại quay về cũ. Tiếp sau đi vào các quẻ…” (Thọ, pp. 234-236).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n馬前卜法\nMã tiền bốc pháp\nNLVNPF-0654\nR.1189\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: \r\n1. Bài Sai văn: Rày thầy bóng lành đức, ông Khâm sai sứ giả hội đồng. Ngũ viên: Tả cơ Hắc sát Huyền thiên, Hữu cơ Đốc cước thần, truyền chi đằng vân giá vũ, một khi dường rày nhược nhục, phải đi cho động, chữ rằng pháp quan pháp vô thân, căn tìm cho được vong nhân đưa về… \r\n\t2.Mã tiền bốc pháp: nếu muốn cầu tài thì viết một chữ gồm 5 nét: nét thứ 1 đặt ở phương Tí, nét thứ 2 đặt ở phương Sửu, nét thứ 3 đặt ở Dần, nét thứ 4 đặt ở Mão, nét thứ 5 đặt ở Thìn. Đặt đủ 5 nét ấy là thành ra quái. Xem quẻ bói này rất linh 新新 nghiệm. Nếu muốn cầu tài thì khởi ở Tí, đoán định mức tin vậy thì khởi ở Sửu, cầu hôn nhân khởi Dần, xem xuất hành khởi ở Mão, cầu danh khởi ở Thìn,x em có thất thoát khởi ở Tị, xem có sự đào tẩu hay không khởi ở Ngọ, Tạp sự khởi ở Mùi, việc kiện tụng khởi ở Thân, xem tật bệnh khởi ở Dậu, xem việc giao dịch khởi ở Tuất, xem về sinh sản khởi ở Hợi. 12 chi tuần hoàn biến hóa hết lại quay về cũ. Tiếp sau đi vào các quẻ…” (Thọ, pp. 234-236).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n47\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/464/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-02", + "R.1363" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.02) | NLVNPF-0323-02 | R.1363", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "Trùng bản: R.3238", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.02)\nNLVNPF-0323-02\nR.1363\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\nTrùng bản: R.3238\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n130\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/744/": { + "H1s": [ + "地理左⿰氵幻家傳", + "Địa lý Tả Ao gia truyền" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0570", + "R.1879" + ], + "CombinedTitle": "地理左⿰氵幻家傳 | Địa lý Tả Ao gia truyền | NLVNPF-0570 | R.1879", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Phần 1: Thơ lục bát chữ Nôm viết về môn địa lý của Tả Ao: giới thiệu quê quán Tả Ao. Tiếp sau nói thuyết âm dương ngũ hành ứng vào phép địa lý. Phần 2: Hộ bộ Thượng thư Quách tướng công địa lý gia truyền, nói về phép địa lý gia truyền của tướng công họ Quách, Tầm long tróc mạch điểm huyệt pháp [尋龍捉脈點穴法]. Phần 3: Cầu tự pháp [ 求嗣法], Âm dương địa luận [陰陽地論], Mật từ [密辭], Vi sư pháp [為師法]. Tổng luận âm dương pháp [總論陰陽法]. Cuối sách có bài Địa lý chỉ nam 地理指南 nói là do Hồ Tông Thốc [胡宗鷟] đời Trần soạn.” (Thọ, pp. 123-124).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n地理左⿰氵幻家傳\nĐịa lý Tả Ao gia truyền\nNLVNPF-0570\nR.1879\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Phần 1: Thơ lục bát chữ Nôm viết về môn địa lý của Tả Ao: giới thiệu quê quán Tả Ao. Tiếp sau nói thuyết âm dương ngũ hành ứng vào phép địa lý. Phần 2: Hộ bộ Thượng thư Quách tướng công địa lý gia truyền, nói về phép địa lý gia truyền của tướng công họ Quách, Tầm long tróc mạch điểm huyệt pháp [尋龍捉脈點穴法]. Phần 3: Cầu tự pháp [ 求嗣法], Âm dương địa luận [陰陽地論], Mật từ [密辭], Vi sư pháp [為師法]. Tổng luận âm dương pháp [總論陰陽法]. Cuối sách có bài Địa lý chỉ nam 地理指南 nói là do Hồ Tông Thốc [胡宗鷟] đời Trần soạn.” (Thọ, pp. 123-124).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n49\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1024/": { + "H1s": [ + "黎朝鄕選", + "Lê triều hương tuyển (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0820-06", + "R.1594" + ], + "CombinedTitle": "黎朝鄕選 | Lê triều hương tuyển (q.06) | NLVNPF-0820-06 | R.1594", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "明命柒年 • 1826", + "Description": "“Tuyển tập các bài văn thi Hương trều Lê.\" (Thọ, p. 216).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝鄕選\nLê triều hương tuyển (q.06)\nNLVNPF-0820-06\nR.1594\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n明命柒年 • 1826\nDescription\n“Tuyển tập các bài văn thi Hương trều Lê.\" (Thọ, p. 216).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n83\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/490/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0338-04", + "R.688" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh (q.04) | NLVNPF-0338-04 | R.688", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh (q.04)\nNLVNPF-0338-04\nR.688\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n35\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/242/": { + "H1s": [ + "乩正竈神經文", + "Kê chính táo thần kinh văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0172", + "R.3949" + ], + "CombinedTitle": "乩正竈神經文 | Kê chính táo thần kinh văn | NLVNPF-0172 | R.3949", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰丙午夏", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n乩正竈神經文\nKê chính táo thần kinh văn\nNLVNPF-0172\nR.3949\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰丙午夏\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/20/": { + "H1s": [ + "勸 夫 歌", + "Khuyến phu ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0020", + "R.1943" + ], + "CombinedTitle": "勸 夫 歌 | Khuyến phu ca | NLVNPF-0020 | R.1943", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啓定捌年夏 • 1923", + "Description": "Xem Thọ, p. 198.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 14cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/01/2008", + "FullText": "View contents\n勸 夫 歌\nKhuyến phu ca\nNLVNPF-0020\nR.1943\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啓定捌年夏 • 1923\nDescription\nXem Thọ, p. 198.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 14cm\nPages\n12\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/414/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0266", + "R.5877" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0266 | R.5877", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定十年保大元年丙寅 • 1925-1926", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0266\nR.5877\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定十年保大元年丙寅 • 1925-1926\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n94\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/649/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.08-09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-08", + "R.1320" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.08-09) | NLVNPF-0489-08 | R.1320", + "Creator": "篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.08-09)\nNLVNPF-0489-08\nR.1320\nCreator\n篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/622/": { + "H1s": [ + "雜醮諸科", + "Tạp tiếu chư khoa (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0472-04", + "R.1356" + ], + "CombinedTitle": "雜醮諸科 | Tạp tiếu chư khoa (q.04) | NLVNPF-0472-04 | R.1356", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年六月吉日刻 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n雜醮諸科\nTạp tiếu chư khoa (q.04)\nNLVNPF-0472-04\nR.1356\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年六月吉日刻 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/75/": { + "H1s": [ + "南史略詩集", + "Nam sử lược thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0072", + "R.1801" + ], + "CombinedTitle": "南史略詩集 | Nam sử lược thi tập | NLVNPF-0072 | R.1801", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Gồm nhiều bài văn vần kể lại tóm tắt về lịch sử, địa lý Việt Nam. Cuối sách còn mấy bài nói về các nước Thái Tây. Nam sử lược thi tập (4 tờ) nói về các đặc tính của người Nam như: Kính thiên, Trọng đạo, Lễ nhạc, Gia huấn, Thánh học,...Nam sử lược tập thuyết (9 tờ ) chép tóm tắt sử Nam, cũng đặt các phần Ngoại kỷ, Bản kỷ, Lê kỷ, Lý kỷ, Trần kỷ, Đại Ngu, Lê kỷ. Địa dư diễn âm - chữ Nôm - 12 tờ, nói về địa dư thế giới - Châu á, Châu âu, Châu úc, Pháp Lan Tây, Quảng Châu, Cao Miên, Nam Kỳ, Trung Kỳ, Bắc Kỳ (chép rất tóm tắt, bên trên còn phụ chép một số sông núi của nước ta như Nhĩ Hà,...)Quan chế - Phẩm phục (3 tờ) chép bằng văn vần các chức quan và các thể chế mũ áo của quan lại. Cuối sách còn mấy bài nói về các nước Thái Tây như: Thái Tây thiên văn, địa cầu, các thành tựu khoa học của người Tây (Nhân sinh, y học, bác học, quang báo, hoá học, điện học, hoả xa, luân thuyền, lịch kỷ, văn tự, ...), Thái Tây kỷ thống chép về 6 nước lớn (Nga, Anh, Phổ, Áo, Ý, Pháp), Thái Tây kỷ chính chép về chính trị các nước Tây (Nga, Anh, Phổ, Áo, Ý, Pháp, Thuỵ Điển, Thổ Nhĩ Kỳ, Đan Mạch, Thuỵ Sỹ, Hy Lạp. Ngũ châu thuỷ thổ khí hậu chép sơ lược vài dòng về khí hậu của các châu (bên trên có chỗ chép phụ các phần như: Nam quốc kỹ nghệ tổ sư chép một số các vị tổ nghề và làng nghề, có chỗ còn chép hình luật của Trung Quốc, Thái Tây, Việt Nam - Bản triều, tất nhiên chỉ là tóm tắt).” (Thọ, pp. 262-263).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n南史略詩集\nNam sử lược thi tập\nNLVNPF-0072\nR.1801\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Gồm nhiều bài văn vần kể lại tóm tắt về lịch sử, địa lý Việt Nam. Cuối sách còn mấy bài nói về các nước Thái Tây. Nam sử lược thi tập (4 tờ) nói về các đặc tính của người Nam như: Kính thiên, Trọng đạo, Lễ nhạc, Gia huấn, Thánh học,...Nam sử lược tập thuyết (9 tờ ) chép tóm tắt sử Nam, cũng đặt các phần Ngoại kỷ, Bản kỷ, Lê kỷ, Lý kỷ, Trần kỷ, Đại Ngu, Lê kỷ. Địa dư diễn âm - chữ Nôm - 12 tờ, nói về địa dư thế giới - Châu á, Châu âu, Châu úc, Pháp Lan Tây, Quảng Châu, Cao Miên, Nam Kỳ, Trung Kỳ, Bắc Kỳ (chép rất tóm tắt, bên trên còn phụ chép một số sông núi của nước ta như Nhĩ Hà,...)Quan chế - Phẩm phục (3 tờ) chép bằng văn vần các chức quan và các thể chế mũ áo của quan lại. Cuối sách còn mấy bài nói về các nước Thái Tây như: Thái Tây thiên văn, địa cầu, các thành tựu khoa học của người Tây (Nhân sinh, y học, bác học, quang báo, hoá học, điện học, hoả xa, luân thuyền, lịch kỷ, văn tự, ...), Thái Tây kỷ thống chép về 6 nước lớn (Nga, Anh, Phổ, Áo, Ý, Pháp), Thái Tây kỷ chính chép về chính trị các nước Tây (Nga, Anh, Phổ, Áo, Ý, Pháp, Thuỵ Điển, Thổ Nhĩ Kỳ, Đan Mạch, Thuỵ Sỹ, Hy Lạp. Ngũ châu thuỷ thổ khí hậu chép sơ lược vài dòng về khí hậu của các châu (bên trên có chỗ chép phụ các phần như: Nam quốc kỹ nghệ tổ sư chép một số các vị tổ nghề và làng nghề, có chỗ còn chép hình luật của Trung Quốc, Thái Tây, Việt Nam - Bản triều, tất nhiên chỉ là tóm tắt).” (Thọ, pp. 262-263).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1292/": { + "H1s": [ + "唯識三十誦釋略 • 唐三藏法師玄奘譯 ; 沙門佛閑略", + "Duy thức tam thập tụng thích lược • Đường, Tam Tạng pháp sư Huyền Trang dịch ; Sa môn Phật Nhàn lược" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-013", + "TN.027" + ], + "CombinedTitle": "唯識三十誦釋略 • 唐三藏法師玄奘譯 ; 沙門佛閑略 | Duy thức tam thập tụng thích lược • Đường, Tam Tạng pháp sư Huyền Trang dịch ; Sa môn Phật Nhàn lược | TNVNPF-013 | TN.027", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Duy thức được Tam Tạng pháp sư Huyền Trang dịch từ chữ Phạn sang chữ Hán. Nội dung gồm 30 bài tụng, trước mỗi bài tụng đều có một đoạn vấn, sau bài tụng là phần thích nghĩa về mối quan hệ giữa ý thức của con người với vạn vật trong vũ trụ dựa theo từng chủ đề của bải tụng.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15.5cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n唯識三十誦釋略 • 唐三藏法師玄奘譯 ; 沙門佛閑略\nDuy thức tam thập tụng thích lược • Đường, Tam Tạng pháp sư Huyền Trang dịch ; Sa môn Phật Nhàn lược\nTNVNPF-013\nTN.027\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Duy thức được Tam Tạng pháp sư Huyền Trang dịch từ chữ Phạn sang chữ Hán. Nội dung gồm 30 bài tụng, trước mỗi bài tụng đều có một đoạn vấn, sau bài tụng là phần thích nghĩa về mối quan hệ giữa ý thức của con người với vạn vật trong vũ trụ dựa theo từng chủ đề của bải tụng.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15.5cm\nPages\n74\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/478/": { + "H1s": [ + "筆華醫鏡", + "Bút hoa y kính (q.02-04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0327", + "R.3099" + ], + "CombinedTitle": "筆華醫鏡 | Bút hoa y kính (q.02-04) | NLVNPF-0327 | R.3099", + "Creator": "浙江歸安江涌暾筆花著Triết Giang Quy An giang Dũng Thôn Bút Hoa trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 11cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n筆華醫鏡\nBút hoa y kính (q.02-04)\nNLVNPF-0327\nR.3099\nCreator\n浙江歸安江涌暾筆花著\nTriết Giang Quy An giang Dũng Thôn Bút Hoa trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 11cm\nPages\n59\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/861/": { + "H1s": [ + "認齋文集", + "Nhận trai văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0692-02", + "R.1628" + ], + "CombinedTitle": "認齋文集 | Nhận trai văn tập | NLVNPF-0692-02 | R.1628", + "Creator": "阮廷瑤, 鄭廷泰Nguyễn Đình Dao, Trịnh Đình Thái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德己未 • 1859", + "Description": "“Nguyễn Đình Dao 阮廷瑤 còn có thên khác là Lê Hoàng 黎黃(trên sách ghi là Nhận Trai Lê Hoàng tiên sinh 認齋黎黃先生). Trang đầu tiên của quyển 1 có bản chép tay tổng mục lục, bao gồm 47 bài chế nghĩa lấy câu trong kinh điển như: thuấn viết, hữu điển hữu tắc, bách quan tu phục, thiên mãi tứ vương, duy quyết du cư… và 20 bài phú cũng lấy câu trong kinh điển như: nhất dương lai phục, hà xuất đồ lạc, vạn bang lê hiến, sơn xuyên quỷ than.” (Thọ, pp. 280-281).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n認齋文集\nNhận trai văn tập\nNLVNPF-0692-02\nR.1628\nCreator\n阮廷瑤, 鄭廷泰\nNguyễn Đình Dao, Trịnh Đình Thái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德己未 • 1859\nDescription\n“Nguyễn Đình Dao 阮廷瑤 còn có thên khác là Lê Hoàng 黎黃(trên sách ghi là Nhận Trai Lê Hoàng tiên sinh 認齋黎黃先生). Trang đầu tiên của quyển 1 có bản chép tay tổng mục lục, bao gồm 47 bài chế nghĩa lấy câu trong kinh điển như: thuấn viết, hữu điển hữu tắc, bách quan tu phục, thiên mãi tứ vương, duy quyết du cư… và 20 bài phú cũng lấy câu trong kinh điển như: nhất dương lai phục, hà xuất đồ lạc, vạn bang lê hiến, sơn xuyên quỷ than.” (Thọ, pp. 280-281).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n71\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/370/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.25)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-25", + "R.4810" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.25) | NLVNPF-0246-25 | R.4810", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1090, R.1135", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.25)\nNLVNPF-0246-25\nR.4810\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1090, R.1135\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n59\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/697/": { + "H1s": [ + "真道引觧全書", + "Chân đạo dẫn giải toàn thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0537", + "R.2197" + ], + "CombinedTitle": "真道引觧全書 | Chân đạo dẫn giải toàn thư | NLVNPF-0537 | R.2197", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách có 1 bài tựa dẫn giải về lẽ tự nhiên và vạn vật có mối liên hệ thống nhất, con người cần phải am hiểu về chân đạo của trời đất sẽ lý giải được quy luật của tự nhiên. \r\nTiếp đến là mục lục gồm có: \r\nQ.1: Thiên 1: Giải về việc sống ở đời và sau khi chết đi với hồn phách của con người, nguồn gốc ban đầu của vạn vật bắt nguồn từ trời. Thiên 2: Giải về trời đất và các việc tạp học. \r\nQ.2: Thiên 3: Giải về tam phụ. Thiên 4: Giải về tạo dựng trời đất. Thiên 5: Giải về Thiên chúa giáng sinh. \r\nQ.3: Thiên 6: Giải về các việc thẩm phán luận tội thiên đường, địa ngục. Thiên 7: Giải về tứ đại thống của chân đạo. Thiên 8: Giải về Thánh kinh chứng cứ. Thiên 9: Giải về ngũ thường và việc chân đạo của con người. \r\nTrong khi dẫn giải về chân đạo, sách có dựa vào một số thiên trong Kinh Thi, Kinh Thư, Trung dung.\" (Thọ, pp. 56-57).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "149", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n真道引觧全書\nChân đạo dẫn giải toàn thư\nNLVNPF-0537\nR.2197\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách có 1 bài tựa dẫn giải về lẽ tự nhiên và vạn vật có mối liên hệ thống nhất, con người cần phải am hiểu về chân đạo của trời đất sẽ lý giải được quy luật của tự nhiên. \r\nTiếp đến là mục lục gồm có: \r\nQ.1: Thiên 1: Giải về việc sống ở đời và sau khi chết đi với hồn phách của con người, nguồn gốc ban đầu của vạn vật bắt nguồn từ trời. Thiên 2: Giải về trời đất và các việc tạp học. \r\nQ.2: Thiên 3: Giải về tam phụ. Thiên 4: Giải về tạo dựng trời đất. Thiên 5: Giải về Thiên chúa giáng sinh. \r\nQ.3: Thiên 6: Giải về các việc thẩm phán luận tội thiên đường, địa ngục. Thiên 7: Giải về tứ đại thống của chân đạo. Thiên 8: Giải về Thánh kinh chứng cứ. Thiên 9: Giải về ngũ thường và việc chân đạo của con người. \r\nTrong khi dẫn giải về chân đạo, sách có dựa vào một số thiên trong Kinh Thi, Kinh Thư, Trung dung.\" (Thọ, pp. 56-57).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n149\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/937/": { + "H1s": [ + "名賦合選", + "Danh phú hợp tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0751", + "R.1947" + ], + "CombinedTitle": "名賦合選 | Danh phú hợp tuyển | NLVNPF-0751 | R.1947", + "Creator": "恩光候陳公獻, 督學中正伯Ân Quang hầu [Trần Công Hiến], Đốc học Trung Chính Bá", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 90.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n名賦合選\nDanh phú hợp tuyển\nNLVNPF-0751\nR.1947\nCreator\n恩光候陳公獻, 督學中正伯\nÂn Quang hầu [Trần Công Hiến], Đốc học Trung Chính Bá\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 90.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n70\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1052/": { + "H1s": [ + "御製越史總詠", + "Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0843-02", + "R.251" + ], + "CombinedTitle": "御製越史總詠 | Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.02) | NLVNPF-0843-02 | R.251", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十七年 • 1874", + "Description": "“Bản chép tay đầy đủ toàn bộ tác phẩm thơ vịnh sử Việt Nam của vua Tự Đức, gồm 10 quyển. Đầu sách có bài Tựa ngày 5 t năm Tự Đức 27 (1874) của bộ Tùng Thiện vương Miền Thẩm và các đại than Trương Đăng Quế, Đặng Văn Thiêm, Phan Thanh Giản, v.v... phụ trách.\" (Thọ, p. 273).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/07/2009", + "FullText": "View contents\n御製越史總詠\nNgự chế Việt sử tổng vịnh (q.02)\nNLVNPF-0843-02\nR.251\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十七年 • 1874\nDescription\n“Bản chép tay đầy đủ toàn bộ tác phẩm thơ vịnh sử Việt Nam của vua Tự Đức, gồm 10 quyển. Đầu sách có bài Tựa ngày 5 t năm Tự Đức 27 (1874) của bộ Tùng Thiện vương Miền Thẩm và các đại than Trương Đăng Quế, Đặng Văn Thiêm, Phan Thanh Giản, v.v... phụ trách.\" (Thọ, p. 273).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/522/": { + "H1s": [ + "御製越史總詠集 • [内閣朝阮]", + "Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.01) • [Nội các triều Nguyễn]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0370-01", + "R.488" + ], + "CombinedTitle": "御製越史總詠集 • [内閣朝阮] | Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.01) • [Nội các triều Nguyễn] | NLVNPF-0370-01 | R.488", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l]", + "Date": "嗣德二十七年六月初五日 • 1874", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách thiếu từ quyển 3 đến quyển 10.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 18cm", + "Pages": "95", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n御製越史總詠集 • [内閣朝阮]\nNgự chế Việt sử tổng vịnh (q.01) • [Nội các triều Nguyễn]\nNLVNPF-0370-01\nR.488\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l]\nDate\n嗣德二十七年六月初五日 • 1874\nDescription\nPending.\nNotes\nSách thiếu từ quyển 3 đến quyển 10.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 18cm\nPages\n95\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/588/": { + "H1s": [ + "新刊釋氏要覽行持密想", + "Tân san thích thị yếu lãm hành trì mật tưởng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0437", + "R.1992" + ], + "CombinedTitle": "新刊釋氏要覽行持密想 | Tân san thích thị yếu lãm hành trì mật tưởng | NLVNPF-0437 | R.1992", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "崇寧寺 • Sùng Ninh tự", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 346.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/06/2009", + "FullText": "View contents\n新刊釋氏要覽行持密想\nTân san thích thị yếu lãm hành trì mật tưởng\nNLVNPF-0437\nR.1992\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n崇寧寺 • Sùng Ninh tự\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 346.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n87\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/323/": { + "H1s": [ + "馮氏正宗", + "Phùng thị chính tông (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0224-02", + "R.3811" + ], + "CombinedTitle": "馮氏正宗 | Phùng thị chính tông (q.04) | NLVNPF-0224-02 | R.3811", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏正宗\nPhùng thị chính tông (q.04)\nNLVNPF-0224-02\nR.3811\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nSách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n35\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/269/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.33-36) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-19", + "R.550" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.33-36) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-19 | R.550", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "169", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.33-36) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-19\nR.550\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n169\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/47/": { + "H1s": [ + "[國音詩雜抄]", + "[Quốc âm thi tạp sao]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0045", + "R.230" + ], + "CombinedTitle": "[國音詩雜抄] | [Quốc âm thi tạp sao] | NLVNPF-0045 | R.230", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Tờ đầu chép bài Liên Hoa động ca 蓮花洞歌; tiếp theo chép nhiều thơ Nôm của Nguyễn Khuyến, Tú Xương, Hồ Xuân Hương, v.v...\" (Thọ, page 316).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2008", + "FullText": "View contents\n[國音詩雜抄]\n[Quốc âm thi tạp sao]\nNLVNPF-0045\nR.230\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Tờ đầu chép bài Liên Hoa động ca 蓮花洞歌; tiếp theo chép nhiều thơ Nôm của Nguyễn Khuyến, Tú Xương, Hồ Xuân Hương, v.v...\" (Thọ, page 316).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n101\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/12/": { + "H1s": [ + "宫怨吟曲", + "Cung oán ngâm khúc" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0012", + "R.1962" + ], + "CombinedTitle": "宫怨吟曲 | Cung oán ngâm khúc | NLVNPF-0012 | R.1962", + "Creator": "温如侯撰 (阮嘉韶)Ôn Như hầu soạn (Nguyễn Gia Thiều)", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "富文堂藏[板] • Phú Văn đường tàng [bản]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德拾玖年新刊 • 1866", + "Description": "“Cung oán là một trong ba khúc ngâm quốc âm nổi tiếng trong văn học cổ điển Việt Nam. Sáng tác theo thể song thất lục bát. Cung oán ngâm khúc diễn tả tâm trạng của người cung nữ vốn nổi danh tài sắc: 'Chìm đáy nước cá lờ đờ lặn, Lặng lưng trời nhạn ngẩn ngơ sa.' Số phận run rủi, nàng được tiến vào nội cung hầu vua, nhất thời được chiều chuộng, vinh hoa phú quý hết mực. Nào ngờ tình ái của nhà vua ngày một nhạt nhẽo, bị bỏ quên cùng với thời gian, nàng phải sống lạnh lẽo cô đơn trong cung cấm: 'Cung quế duyên phai chầy bóng thỏ, Phòng tiêu thức thắm ngắm xe hươu!'” (Thọ, p. 81).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 12cm", + "Pages": "10", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n宫怨吟曲\nCung oán ngâm khúc\nNLVNPF-0012\nR.1962\nCreator\n温如侯撰 (阮嘉韶)\nÔn Như hầu soạn (Nguyễn Gia Thiều)\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n富文堂藏[板] • Phú Văn đường tàng [bản]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德拾玖年新刊 • 1866\nDescription\n“Cung oán là một trong ba khúc ngâm quốc âm nổi tiếng trong văn học cổ điển Việt Nam. Sáng tác theo thể song thất lục bát. Cung oán ngâm khúc diễn tả tâm trạng của người cung nữ vốn nổi danh tài sắc: 'Chìm đáy nước cá lờ đờ lặn, Lặng lưng trời nhạn ngẩn ngơ sa.' Số phận run rủi, nàng được tiến vào nội cung hầu vua, nhất thời được chiều chuộng, vinh hoa phú quý hết mực. Nào ngờ tình ái của nhà vua ngày một nhạt nhẽo, bị bỏ quên cùng với thời gian, nàng phải sống lạnh lẽo cô đơn trong cung cấm: 'Cung quế duyên phai chầy bóng thỏ, Phòng tiêu thức thắm ngắm xe hươu!'” (Thọ, p. 81).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 12cm\nPages\n10\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/537/": { + "H1s": [ + "仁睦門生賀先生帳文竝對聯", + "Nhân mục môn sinh hạ tiên sinh trướng văn tịnh đối liên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0373", + "R.3026" + ], + "CombinedTitle": "仁睦門生賀先生帳文竝對聯 | Nhân mục môn sinh hạ tiên sinh trướng văn tịnh đối liên | NLVNPF-0373 | R.3026", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28,5 x 15,5cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n仁睦門生賀先生帳文竝對聯\nNhân mục môn sinh hạ tiên sinh trướng văn tịnh đối liên\nNLVNPF-0373\nR.3026\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28,5 x 15,5cm\nPages\n31\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/712/": { + "H1s": [ + "[詔表]", + "[Chiếu biểu]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0548", + "R.1756" + ], + "CombinedTitle": "[詔表] | [Chiếu biểu] | NLVNPF-0548 | R.1756", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Cf. Thọ, p. 62.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n[詔表]\n[Chiếu biểu]\nNLVNPF-0548\nR.1756\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCf. Thọ, p. 62.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/864/": { + "H1s": [ + "邇雅", + "Nhĩ nhã" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0695", + "R.275" + ], + "CombinedTitle": "邇雅 | Nhĩ nhã | NLVNPF-0695 | R.275", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "Bản sách in này mất đầu mất đuôi (chỉ có từ trang 61 đến 112) có lẽ là bản in của Việt Nam. Nội dung: ghi chép các cách chép các chữ Hán theo lối cổ", + "Notes": "Sách bắt đầu từ tờ 61, mất 60 tờ đầu.Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 278.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n邇雅\nNhĩ nhã\nNLVNPF-0695\nR.275\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\nBản sách in này mất đầu mất đuôi (chỉ có từ trang 61 đến 112) có lẽ là bản in của Việt Nam. Nội dung: ghi chép các cách chép các chữ Hán theo lối cổ\nNotes\nSách bắt đầu từ tờ 61, mất 60 tờ đầu.\nĐức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 278.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n56\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/62/": { + "H1s": [ + "雲僊古跡新傳", + "Vân Tiên cổ tích tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0059", + "R.403" + ], + "CombinedTitle": "雲僊古跡新傳 | Vân Tiên cổ tích tân truyện | NLVNPF-0059 | R.403", + "Creator": "阮廷炤Nguyễn Đình Chiểu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定元年秋新刊 • 1916", + "Description": "\"Lục Vân Tiên là con nhà nghèo nhưng thông minh, học giỏi. Lần trên đường về Kinh đô dự thi, Vân Tiên thấy Nguyệt Nga bị bọn côn đồ giở trò cướp bóc, bèn ra tay cứu. Nguyệt Nga cảm phục, tưởng nhớ Vân Tiên, đắp tượng chàng và ngày đêm mong nhớ. Vân Tiên đến trường thi thì được tin mẹ mất, chàng phải trở về quê chịu tang. Trên đường về, thương khóc mẹ đến nỗi bị mù cả đôi mắt. Vân Tiên đến nhà vợ chưa cưới là Võ Thể Loan thì bị từ chối và bị nhốt vào hang đá. Vân Tiên được Tiên Ông cho thuốc làm sáng mắt và cứu ra khỏi hang. Cũng thời gian này, Nguyệt Nga bị bắt đi cống, nàng nhảy xuống sông tự vẫn thì được Phật Bà Quan Âm cứu. Vân Tiên mãn tang mẹ, thi đỗ Trạng nguyên, đánh dẹp được rợ Phiên, gặp lại Nguyệt Nga và kết duyên vợ chồng.\" (Thọ, pp. 464-465).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/02/2008", + "FullText": "View contents\n雲僊古跡新傳\nVân Tiên cổ tích tân truyện\nNLVNPF-0059\nR.403\nCreator\n阮廷炤\nNguyễn Đình Chiểu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定元年秋新刊 • 1916\nDescription\n\"Lục Vân Tiên là con nhà nghèo nhưng thông minh, học giỏi. Lần trên đường về Kinh đô dự thi, Vân Tiên thấy Nguyệt Nga bị bọn côn đồ giở trò cướp bóc, bèn ra tay cứu. Nguyệt Nga cảm phục, tưởng nhớ Vân Tiên, đắp tượng chàng và ngày đêm mong nhớ. Vân Tiên đến trường thi thì được tin mẹ mất, chàng phải trở về quê chịu tang. Trên đường về, thương khóc mẹ đến nỗi bị mù cả đôi mắt. Vân Tiên đến nhà vợ chưa cưới là Võ Thể Loan thì bị từ chối và bị nhốt vào hang đá. Vân Tiên được Tiên Ông cho thuốc làm sáng mắt và cứu ra khỏi hang. Cũng thời gian này, Nguyệt Nga bị bắt đi cống, nàng nhảy xuống sông tự vẫn thì được Phật Bà Quan Âm cứu. Vân Tiên mãn tang mẹ, thi đỗ Trạng nguyên, đánh dẹp được rợ Phiên, gặp lại Nguyệt Nga và kết duyên vợ chồng.\" (Thọ, pp. 464-465).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n53\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/56/": { + "H1s": [ + "上岸公主合演", + "Thượng ngàn công chúa hợp diễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0054", + "R.1785" + ], + "CombinedTitle": "上岸公主合演 | Thượng ngàn công chúa hợp diễn | NLVNPF-0054 | R.1785", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Thơ chữ Nôm, thể song thất lục bát.\r\nQuẻ Càn:- Càn kim - Càn mộc - Càn thuỷ - Càn hoả - Càn thổ. \r\nQuẻ Khảm:- Khảm kim - Khảm mộc - Khảm thuỷ - Khảm hoả - Khảm thổ - Đệ nhị thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Cấn:- Cấn kim - Cấn mộc - Cấn thuỷ - Cấn hoả - Cấn thổ - Đệ tam thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Chấn:- Chấn kim - Chấn mộc - Chấn thuỷ - Chấn hoả - Chấn thổ - Dao lâu thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Tốn: - Tốn kim - Tốn mộc - Tốn thuỷ - Tốn hoả - Tốn thổ \r\nQuẻ Ly:- Ly kim - Ly mộc - Ly thuỷ - Ly hoả - Ly thổ - Huyền Thiên thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Khôn: - Khôn kim - Khôn mộc - Khôn thuỷ - Khôn hoả - Khôn thổ - Cửu thiên thánh mẫu hợp diễn.\" (Thọ, p. 400).", + "Notes": "Sách hai tờ số 4 trùng nhau", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n上岸公主合演\nThượng ngàn công chúa hợp diễn\nNLVNPF-0054\nR.1785\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Thơ chữ Nôm, thể song thất lục bát.\r\nQuẻ Càn:- Càn kim - Càn mộc - Càn thuỷ - Càn hoả - Càn thổ. \r\nQuẻ Khảm:- Khảm kim - Khảm mộc - Khảm thuỷ - Khảm hoả - Khảm thổ - Đệ nhị thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Cấn:- Cấn kim - Cấn mộc - Cấn thuỷ - Cấn hoả - Cấn thổ - Đệ tam thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Chấn:- Chấn kim - Chấn mộc - Chấn thuỷ - Chấn hoả - Chấn thổ - Dao lâu thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Tốn: - Tốn kim - Tốn mộc - Tốn thuỷ - Tốn hoả - Tốn thổ \r\nQuẻ Ly:- Ly kim - Ly mộc - Ly thuỷ - Ly hoả - Ly thổ - Huyền Thiên thánh mẫu hợp diễn.\r\nQuẻ Khôn: - Khôn kim - Khôn mộc - Khôn thuỷ - Khôn hoả - Khôn thổ - Cửu thiên thánh mẫu hợp diễn.\" (Thọ, p. 400).\nNotes\nSách hai tờ số 4 trùng nhau\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n56\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/183/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư ( q.11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-11", + "R.3563" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư ( q.11) | NLVNPF-0144-11 | R.3563", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "Hiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư ( q.11)\nNLVNPF-0144-11\nR.3563\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n99\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/730/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-10", + "R.977" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.10) | NLVNPF-0559-10 | R.977", + "Creator": "武魯庵Vũ Lỗ Am", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "Trùng bản: R.14, R.227.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.10)\nNLVNPF-0559-10\nR.977\nCreator\n武魯庵\nVũ Lỗ Am\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\nTrùng bản: R.14, R.227.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/327/": { + "H1s": [ + "馮氏正宗", + "Phùng thị chính tông (q.cấn)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0224-06", + "R.3813" + ], + "CombinedTitle": "馮氏正宗 | Phùng thị chính tông (q.cấn) | NLVNPF-0224-06 | R.3813", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏正宗\nPhùng thị chính tông (q.cấn)\nNLVNPF-0224-06\nR.3813\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nSách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1071/": { + "H1s": [ + "國朝鄕科錄 (q.04)", + "Quốc triều hương khoa lục (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0862-04", + "R.1551" + ], + "CombinedTitle": "國朝鄕科錄 (q.04) | Quốc triều hương khoa lục (q.04) | NLVNPF-0862-04 | R.1551", + "Creator": "高春育, 皇高啓序Cao Xuân Dục, Hoàng Cao Khải tựa", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "龍崗藏板 • Long Cương tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰癸巳 • 1893", + "Description": "Xem Thọ, p. 318.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "107", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/8/2009", + "FullText": "View contents\n國朝鄕科錄 (q.04)\nQuốc triều hương khoa lục (q.04)\nNLVNPF-0862-04\nR.1551\nCreator\n高春育, 皇高啓序\nCao Xuân Dục, Hoàng Cao Khải tựa\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n龍崗藏板 • Long Cương tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰癸巳 • 1893\nDescription\nXem Thọ, p. 318.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n107\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1279/": { + "H1s": [ + "大方便佛報恩經", + "Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.01" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-008-01", + "TN.020" + ], + "CombinedTitle": "大方便佛報恩經 | Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.01 | TNVNPF-008-01 | TN.020", + "Creator": "失譯人名出後漢錄Thất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908", + "Description": "Kinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28.5 x 15cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2011-12-06", + "FullText": "View contents\n大方便佛報恩經\nĐại phương tiện Phật báo ân kinh q.01\nTNVNPF-008-01\nTN.020\nCreator\n失譯人名出後漢錄\nThất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908\nDescription\nKinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28.5 x 15cm\nPages\n100\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2011-12-06" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/590/": { + "H1s": [ + "新式論体合選", + "Tân thức luận thể hợp tuyển (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0439-01", + "R.1428" + ], + "CombinedTitle": "新式論体合選 | Tân thức luận thể hợp tuyển (q.01) | NLVNPF-0439-01 | R.1428", + "Creator": "翰林侍讀寧平省督學潘如珪謹撰Hàn lâm thị độc Ninh Bình tỉnh đốc học Phan Như Khuê cẩn soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新庚戌端午前新鎸 • 1910", + "Description": "Xem Thọ, p. 346.", + "Notes": "Trùng bản: R.133, R.340", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n新式論体合選\nTân thức luận thể hợp tuyển (q.01)\nNLVNPF-0439-01\nR.1428\nCreator\n翰林侍讀寧平省督學潘如珪謹撰\nHàn lâm thị độc Ninh Bình tỉnh đốc học Phan Như Khuê cẩn soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新庚戌端午前新鎸 • 1910\nDescription\nXem Thọ, p. 346.\nNotes\nTrùng bản: R.133, R.340\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1127/": { + "H1s": [ + "文明新學策", + "Văn minh tân học sách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0993", + "R.287" + ], + "CombinedTitle": "文明新學策 | Văn minh tân học sách | NLVNPF-0993 | R.287", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập sách sao chép nhiều tài liệu văn sử. Đáng chú ý là chỉ có một bài đầu lấy tên là Văn minh tân học sách [文明新學策] như tên một tài liệu giáo khoa của Đông Kinh nghĩa thục, các phần sau sao chép nhiều tài liệu văn sử địa khác nhau, trong đó có cả Việt sử kính [越史鏡] của Hoàng Cao Khải 黃高啓. Ngoài ra, còn có các phần khác như: Nam sử vấn đáp [南史問撘], Việt Nam quốc chí [越南國誌], Đại Nam địa dư ước biên tự [大南地輿約編序], Đại Nam nhất thống chí [大南一統誌]: tỉnh Nghệ An, Việt sử tổng luận [越史總論].” (Thọ, pp. 450-451).", + "Notes": "Trùng bản: R.1503, R.1504, R.1505, R.1506, R.1507.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "111", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n文明新學策\nVăn minh tân học sách\nNLVNPF-0993\nR.287\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập sách sao chép nhiều tài liệu văn sử. Đáng chú ý là chỉ có một bài đầu lấy tên là Văn minh tân học sách [文明新學策] như tên một tài liệu giáo khoa của Đông Kinh nghĩa thục, các phần sau sao chép nhiều tài liệu văn sử địa khác nhau, trong đó có cả Việt sử kính [越史鏡] của Hoàng Cao Khải 黃高啓. Ngoài ra, còn có các phần khác như: Nam sử vấn đáp [南史問撘], Việt Nam quốc chí [越南國誌], Đại Nam địa dư ước biên tự [大南地輿約編序], Đại Nam nhất thống chí [大南一統誌]: tỉnh Nghệ An, Việt sử tổng luận [越史總論].” (Thọ, pp. 450-451).\nNotes\nTrùng bản: R.1503, R.1504, R.1505, R.1506, R.1507.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n111\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1376/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-005" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-005", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện trên hai cột phía trước toà Tam bảo, mặt hướng hai bên hông phải và trái, Chữ Hán Nôm đắp nổi trên nền vữa. Bốn bên viền có đắp phào vuông vắn. Nội dung mang đậm tư tưởng Phật giáo, khuyên răn mọi người vào chùa niệm Phật cứu khổ cứu nạn nhằm diệt trừ mọi dục vọng, phiền não, một lòng tịnh niệm mới có thể đạt đến cõi Phật. \r\n入門念佛救苦度迷除欲妄 \r\n滅盡煩腦一心不乱到西方 \r\nNhập môn niệm phật cứu khổ độ mê trừ dục vọng \r\nDiệt tận phiền não, nhất tâm bất loạn đáo Tây phương", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Hai trụ trước hiên, bức hướng hai bên hông. Mỗi câu 11 chữ. Đắp nổi trên nền vữa.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-005\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện trên hai cột phía trước toà Tam bảo, mặt hướng hai bên hông phải và trái, Chữ Hán Nôm đắp nổi trên nền vữa. Bốn bên viền có đắp phào vuông vắn. Nội dung mang đậm tư tưởng Ph���t giáo, khuyên răn mọi người vào chùa niệm Phật cứu khổ cứu nạn nhằm diệt trừ mọi dục vọng, phiền não, một lòng tịnh niệm mới có thể đạt đến cõi Phật. \r\n入門念佛救苦度迷除欲妄 \r\n滅盡煩腦一心不乱到西方 \r\nNhập môn niệm phật cứu khổ độ mê trừ dục vọng \r\nDiệt tận phiền não, nhất tâm bất loạn đáo Tây phương\nNotes\nTam bảo 三寶 – Hai trụ trước hiên, bức hướng hai bên hông. Mỗi câu 11 chữ. Đắp nổi trên nền vữa.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/966/": { + "H1s": [ + "對聯目錄", + "Đối liên mục lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0778", + "R.203" + ], + "CombinedTitle": "對聯目錄 | Đối liên mục lục | NLVNPF-0778 | R.203", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾貳年 • 1900", + "Description": "“Tập sổ tay chép nhiều thơ văn, câu đối các loại mừng thọ, mừng khoa cử, mừng cưới xin, điếu, việc tang…Mừng thọ: có câu như: Cửa tuyết đứng hàng trên ví bằng vin quế điệp, cuộc giai lão ngày nay dư lịch sự; Tiệc xuân đua thói cũ ấy Phần du đáo gặp Tết, chén nan huynh năm sớm đủ khề khà Tờ 50-53: Chép Phục Hy bát quái đồ, ghi một số quẻ trong Kinh Dịch. Tờ 75: một bài bàn về lễ ngày sinh của Khổng Tử.” (Thọ, pp. 129-130).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n對聯目錄\nĐối liên mục lục\nNLVNPF-0778\nR.203\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾貳年 • 1900\nDescription\n“Tập sổ tay chép nhiều thơ văn, câu đối các loại mừng thọ, mừng khoa cử, mừng cưới xin, điếu, việc tang…Mừng thọ: có câu như: Cửa tuyết đứng hàng trên ví bằng vin quế điệp, cuộc giai lão ngày nay dư lịch sự; Tiệc xuân đua thói cũ ấy Phần du đáo gặp Tết, chén nan huynh năm sớm đủ khề khà Tờ 50-53: Chép Phục Hy bát quái đồ, ghi một số quẻ trong Kinh Dịch. Tờ 75: một bài bàn về lễ ngày sinh của Khổng Tử.” (Thọ, pp. 129-130).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1072/": { + "H1s": [ + "国朝律學揀要", + "Quốc triều luật học giản yếu (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0863-01", + "R.1446" + ], + "CombinedTitle": "国朝律學揀要 | Quốc triều luật học giản yếu (q.01) | NLVNPF-0863-01 | R.1446", + "Creator": "張瑜, 杜光亭,范文樹, 杜文心Trương Du, Đỗ Quang Đình biên tập, Phạm Văn Thụ hiệu đính, Đỗ Văn Tâm duyệt và đề tựa", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内 • Hà Nội", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新四年 • 1910", + "Description": "\"Danh lệ [名例]: gồm các hình thức phạt: ngũ hình, thập ác, bát nghị. Lại luật [吏律]: luật lệ đối với các quan chức chia làm 2 phần Chức chế và Công chức. Chức chế [職制]: các điều luật mà các lại được hưởng. Công thức [公式] là phần luật dành cho quan lại phạm lỗi: giảng luật lệnh không rõ ràng, soạn văn thư sai sót, vứt huỷ văn từ ấn tín, dâng thư tấu sự phạm huý…Hộ luật [户律]: luật về dân sự hộ khẩu gồm các mục: hộ dịch, điền trạch, hôn nhân, kho tàng, thuế má, chợ búa. Lễ luật [禮律]: gồm 2 mục: Tế tự [祭祀] và Nghi chế [儀制]. Binh luật [兵律]: cung vệ, quân chính, quan tân, ký mục, bưu dịch…\" (Thọ, pp. 319-320).", + "Notes": "Trùng bản: R.1447", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n国朝律學揀要\nQuốc triều luật học giản yếu (q.01)\nNLVNPF-0863-01\nR.1446\nCreator\n張瑜, 杜光亭,范文樹, 杜文心\nTrương Du, Đỗ Quang Đình biên tập, Phạm Văn Thụ hiệu đính, Đỗ Văn Tâm duyệt và đề tựa\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内 • Hà Nội\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新四年 • 1910\nDescription\n\"Danh lệ [名例]: gồm các hình thức phạt: ngũ hình, thập ác, bát nghị. Lại luật [吏律]: luật lệ đối với các quan chức chia làm 2 phần Chức chế và Công chức. Chức chế [職制]: các điều luật mà các lại được hưởng. Công thức [公式] là phần luật dành cho quan lại phạm lỗi: giảng luật lệnh không rõ ràng, soạn văn thư sai sót, vứt huỷ văn từ ấn tín, dâng thư tấu sự phạm huý…Hộ luật [户律]: luật về dân sự hộ khẩu gồm các mục: hộ dịch, điền trạch, hôn nhân, kho tàng, thuế má, chợ búa. Lễ luật [禮律]: gồm 2 mục: Tế tự [祭祀] và Nghi chế [儀制]. Binh luật [兵律]: cung vệ, quân chính, quan tân, ký mục, bưu dịch…\" (Thọ, pp. 319-320).\nNotes\nTrùng bản: R.1447\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n50\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/996/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0804", + "R.1836" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0804 | R.1836", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂承抄 • Liễu Văn Đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德捌年 • 1855", + "Description": "Xem Thọ, p. 187.", + "Notes": "Trùng bản: R.1836", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0804\nR.1836\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂承抄 • Liễu Văn Đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德捌年 • 1855\nDescription\nXem Thọ, p. 187.\nNotes\nTrùng bản: R.1836\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n48\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/597/": { + "H1s": [ + "傘圓山聖眞經", + "Tản Viên sơn thánh chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0445", + "R.2239" + ], + "CombinedTitle": "傘圓山聖眞經 | Tản Viên sơn thánh chân kinh | NLVNPF-0445 | R.2239", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "藏板在下池社貴甲同樂善𡊨 • Tàng bản tại Hạ Trì xã Quý giáp Đồng Lạc Thiện đàn", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇南保大新未六年孟春月重刊 • 1931", + "Description": "Xem Thọ, p. 349.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/05/2009", + "FullText": "View contents\n傘圓山聖眞經\nTản Viên sơn thánh chân kinh\nNLVNPF-0445\nR.2239\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n藏板在下池社貴甲同樂善𡊨 • Tàng bản tại Hạ Trì xã Quý giáp Đồng Lạc Thiện đàn\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇南保大新未六年孟春月重刊 • 1931\nDescription\nXem Thọ, p. 349.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/654/": { + "H1s": [ + "統宗算法", + "Thống tông toán pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0493", + "R.1194" + ], + "CombinedTitle": "統宗算法 | Thống tông toán pháp | NLVNPF-0493 | R.1194", + "Creator": "直寧縣寧彊總寧彊社業師謝有常撰Trực Ninh huyện Ninh Cường tổng, Ninh Cường xã, Nghiệp sư Tạ Hữu Thường soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Dòng bên phải: Thuật tiền hiền chi diệu pháp. Dòng bên trái: Huấn hậu học chi thông tri. Trang sau: Khuyến học toán thi: (Nôm) Trước thì cho biết phép thương lượng tính toán bình sai ở cửu chương, Thông thay mọi nhẽ đều vinh hiển, h��c lấy cho tinh tá thánh vương.\" (Thọ, pp. 389-391).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 14cm", + "Pages": "112", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/07/2009", + "FullText": "View contents\n統宗算法\nThống tông toán pháp\nNLVNPF-0493\nR.1194\nCreator\n直寧縣寧彊總寧彊社業師謝有常撰\nTrực Ninh huyện Ninh Cường tổng, Ninh Cường xã, Nghiệp sư Tạ Hữu Thường soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Dòng bên phải: Thuật tiền hiền chi diệu pháp. Dòng bên trái: Huấn hậu học chi thông tri. Trang sau: Khuyến học toán thi: (Nôm) Trước thì cho biết phép thương lượng tính toán bình sai ở cửu chương, Thông thay mọi nhẽ đều vinh hiển, học lấy cho tinh tá thánh vương.\" (Thọ, pp. 389-391).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 14cm\nPages\n112\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/637/": { + "H1s": [ + "聖母方名", + "Thánh mẫu phương danh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0484", + "R.2214" + ], + "CombinedTitle": "聖母方名 | Thánh mẫu phương danh | NLVNPF-0484 | R.2214", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 378.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "175", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/07/2009", + "FullText": "View contents\n聖母方名\nThánh mẫu phương danh\nNLVNPF-0484\nR.2214\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 378.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n175\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1406/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-011" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-011", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 嶽瀆林泉 Nhạc độc lâm tuyền. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian chính điện mẫu.", + "Notes": "Điện mẫu 殿母 – Gian bên trái. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-011\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 嶽瀆林泉 Nhạc độc lâm tuyền. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian chính điện mẫu.\nNotes\nĐiện mẫu 殿母 – Gian bên trái. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/207/": { + "H1s": [ + "段族譜", + "Đoàn tộc phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0154", + "R.952" + ], + "CombinedTitle": "段族譜 | Đoàn tộc phả | NLVNPF-0154 | R.952", + "Creator": "第十代孫擧人段仲暄春韶拜題, 太平署守永川進士武文理黄中題序Đệ thập đại tôn Cử nhân Đoàn Trọng Huyên Xuân Thiều bái đề, Thái Bình Thự thủ Vĩnh xuyên Tiến sĩ Vũ Văn Lí Hoàng Trung đề tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[ 河西] • [ Hà Tây]", + "Date": "明命拾叄年歲在壬辰仲冬吉日 • 1832", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/09/2008", + "FullText": "View contents\n段族譜\nĐoàn tộc phả\nNLVNPF-0154\nR.952\nCreator\n第十代孫擧人段仲暄春韶拜題, 太平署守永川進士武文理黄中題序\nĐệ thập đại tôn Cử nhân Đoàn Trọng Huyên Xuân Thiều bái đề, Thái Bình Thự thủ Vĩnh xuyên Tiến sĩ Vũ Văn Lí Hoàng Trung đề tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[ 河西] • [ Hà Tây]\nDate\n明命拾叄年歲在壬辰仲冬吉日 • 1832\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n85\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/198/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.thủ) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-01", + "R.937" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.thủ) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-01 | R.937", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/08/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.thủ) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-01\nR.937\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/934/": { + "H1s": [ + "救偏瑣言", + "Cứu thiên toả ngôn (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0749-03", + "R.1700" + ], + "CombinedTitle": "救偏瑣言 | Cứu thiên toả ngôn (q.03) | NLVNPF-0749-03 | R.1700", + "Creator": "費啓泰Phí Khải Thái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十四年 • 1881", + "Description": "Xem Thọ, p. 85.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "157", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n救偏瑣言\nCứu thiên toả ngôn (q.03)\nNLVNPF-0749-03\nR.1700\nCreator\n費啓泰\nPhí Khải Thái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十四年 • 1881\nDescription\nXem Thọ, p. 85.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n157\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/73/": { + "H1s": [ + "南風解嘲", + "Nam phong giải trào" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0070", + "R.1674" + ], + "CombinedTitle": "南風解嘲 | Nam phong giải trào | NLVNPF-0070 | R.1674", + "Creator": "吳廷泰Ngô Đình Thái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Một sưu tập văn học khá phong phú, gồm 3 phần chính:\r\nNam phong giải trào: tập thơ sưu tập từ thơ ca dân gian theo kiểu Kinh Thi của Trung Quốc nhưng bằng chữ Nôm, có phần giải thích bằng chữ Hán, chia ra các thể phú, tỉ, hứng. Phần này trên sách đề là Cố Lê Bảo Triện Đinh Mùi khoa hoàng giáp Liễu Trai Trần tiên sinh (tức Trần Danh Án) soạn, Bái Dương giải nguyên Ngô Hạo Phu nhuận. Chi tiết về việc Trần Danh Án soạn sách này chưa thể xác định.\r\nHải Thượng Đỉnh Trai tiên sinh quốc âm thi tập. Tên hiệu của tác giả này hầu như chưa thấy xuất hiện đâu khác. Vả lại, tuy đề như vậy nhưng trong tập chép lẫn cả thơ Nôm của Bà huyện Thanh Quan, Hồ Xuân Hương, có cả một số bài thơ Đường của Trung Quốc ( kèm phần dịch Nôm). \r\nBùi gia Hàn luật tạp diễn (Nôm), chép lẫn các bài văn chúc thọ, văn tế Nôm. Nhưng trong phần này lại thấy có cả Mộc Lan truyện diễn âm, Hồi văn diễn âm, Trường hận ca diễn âm, và bài Bạt bản dịch Tỳ bà hành của Hà Tông Quyền viết năm Minh Mạng 12 (1831), Tỳ bà hành diễn âm, Quy khứ lai từ diễn nghĩa, Chinh phụ ngâm diễn nghĩa v.v... Như vậy, tập này có nhiều tư liệu văn học, nhưng vấn đề văn bản học của nó chắc chắn là khá phức tạp, còn phải chờ nghiên cứu.” (Thọ, pp. 253-254).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "107", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/01/2008", + "FullText": "View contents\n南風解嘲\nNam phong giải trào\nNLVNPF-0070\nR.1674\nCreator\n吳廷泰\nNgô Đình Thái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Một sưu tập văn học khá phong phú, gồm 3 phần chính:\r\nNam phong giải trào: tập thơ sưu tập từ thơ ca dân gian theo kiểu Kinh Thi của Trung Quốc nhưng bằng chữ Nôm, có phần giải thích bằng chữ Hán, chia ra các thể phú, tỉ, hứng. Phần này trên sách đề là Cố Lê Bảo Triện Đinh Mùi khoa hoàng giáp Liễu Trai Trần tiên sinh (tức Trần Danh Án) soạn, Bái Dương giải nguyên Ngô Hạo Phu nhuận. Chi tiết về việc Trần Danh Án soạn sách này chưa thể xác định.\r\nHải Thượng Đỉnh Trai tiên sinh quốc âm thi tập. Tên hiệu của tác giả này hầu như chưa thấy xuất hiện đâu khác. Vả lại, tuy đề như vậy nhưng trong tập chép lẫn cả thơ Nôm của Bà huyện Thanh Quan, Hồ Xuân Hương, có cả một số bài thơ Đường của Trung Quốc ( kèm phần dịch Nôm). \r\nBùi gia Hàn luật tạp diễn (Nôm), chép lẫn các bài văn chúc thọ, văn tế Nôm. Nhưng trong phần này lại thấy có cả Mộc Lan truyện diễn âm, Hồi văn diễn âm, Trường hận ca diễn âm, và bài Bạt bản dịch Tỳ bà hành của Hà Tông Quyền viết năm Minh Mạng 12 (1831), Tỳ bà hành diễn âm, Quy khứ lai từ diễn nghĩa, Chinh phụ ngâm diễn nghĩa v.v... Như vậy, tập này có nhiều tư liệu văn học, nhưng vấn đề văn bản học của nó chắc chắn là khá phức tạp, còn phải chờ nghiên cứu.” (Thọ, pp. 253-254).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n107\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1253/": { + "H1s": [ + "摘錦彙編", + "Trích cẩm vựng biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1265", + "R.1712" + ], + "CombinedTitle": "摘錦彙編 | Trích cẩm vựng biên | NLVNPF-1265 | R.1712", + "Creator": "杜槐庵正本, 有文堂校梓Đỗ Ho�� Am chính bản, Hữu Văn Đường hiệu tử,", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治貳年孟春月吉日新 • 1842", + "Description": "Xem Thọ, p. 448.", + "Notes": "Trùng bản: q.1-3: R.693, Liễu Hợp Đường tàng bản, Minh Mệnh thất niên (1826)", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n摘錦彙編\nTrích cẩm vựng biên\nNLVNPF-1265\nR.1712\nCreator\n杜槐庵正本, 有文堂校梓\nĐỗ Hoè Am chính bản, Hữu Văn Đường hiệu tử,\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治貳年孟春月吉日新 • 1842\nDescription\nXem Thọ, p. 448.\nNotes\nTrùng bản: q.1-3: R.693, Liễu Hợp Đường tàng bản, Minh Mệnh thất niên (1826)\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n117\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/701/": { + "H1s": [ + "昭琥先生撰史儀義", + "Chiêu Hổ tiên sinh soạn sử nghi nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0541", + "R.108" + ], + "CombinedTitle": "昭琥先生撰史儀義 | Chiêu Hổ tiên sinh soạn sử nghi nghĩa | NLVNPF-0541 | R.108", + "Creator": "范廷琥Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Kê cứu những điều tồn nghi trong kinh truyện liên quan đến lịch sử Trung Quốc. Sách ghi rõ: mới viết được từ Tam hoàng đến Hậu Hán, Chiêu Liệt hậu chủ (từ Tấn đến Nguyên) còn khuyết”. (Thọ, pp. 59-60).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n昭琥先生撰史儀義\nChiêu Hổ tiên sinh soạn sử nghi nghĩa\nNLVNPF-0541\nR.108\nCreator\n范廷琥\nPhạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Kê cứu những điều tồn nghi trong kinh truyện liên quan đến lịch sử Trung Quốc. Sách ghi rõ: mới viết được từ Tam hoàng đến Hậu Hán, Chiêu Liệt hậu chủ (từ Tấn đến Nguyên) còn khuyết”. (Thọ, pp. 59-60).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n64\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/230/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-10", + "R.728" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.10) | NLVNPF-0170-10 | R.728", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.730, R.729", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.10)\nNLVNPF-0170-10\nR.728\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.730, R.729\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n51\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/164/": { + "H1s": [ + "大南典例撮畧新編 (工例)", + "Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Công lệ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0138-02", + "R.1537" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮畧新編 (工例) | Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Công lệ) | NLVNPF-0138-02 | R.1537", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾九年柒月日 • 1907", + "Description": "\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).", + "Notes": "Trùng bản: R.5592", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 21cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮畧新編 (工例)\nĐại Nam điển lệ toát lược tân biên (Công lệ)\nNLVNPF-0138-02\nR.1537\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯\nHiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾九年柒月日 • 1907\nDescription\n\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).\nNotes\nTrùng bản: R.5592\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 21cm\nPages\n55\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1264/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.11-15" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-03", + "TN.063" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.11-15 | TNVNPF-007-03 | TN.063", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "206", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27-12-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.11-15\nTNVNPF-007-03\nTN.063\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n206\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27-12-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/337/": { + "H1s": [ + "國朝正編撮要", + "Quốc triều chính biên toát yếu (q.03-04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0233-02", + "R.351" + ], + "CombinedTitle": "國朝正編撮要 | Quốc triều chính biên toát yếu (q.03-04) | NLVNPF-0233-02 | R.351", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新二年 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 318.", + "Notes": "Trùng bản: q.1-2: R.1441; q.1: R.1440, R.348; q.5-6: R.1442", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "182", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n國朝正編撮要\nQuốc triều chính biên toát yếu (q.03-04)\nNLVNPF-0233-02\nR.351\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新二年 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 318.\nNotes\nTrùng bản: q.1-2: R.1441; q.1: R.1440, R.348; q.5-6: R.1442\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n182\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/713/": { + "H1s": [ + "表論文體", + "Chiếu biểu luận văn thể" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0549", + "R.321" + ], + "CombinedTitle": "表論文體 | Chiếu biểu luận văn thể | NLVNPF-0549 | R.321", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德五年 • 1852", + "Description": "“Sưu tập chiếu biểu sách luận để làm mẫu luyện thi, nên các bài phần lớn không ghi tên người soạn. Phần đầu chép chiếu biểu tấu sớ đời Gia Long- Minh Mệnh như chiếu cầu hiền, giới sắc thứ dân…Phần sau tuyển chép chiếu biểu của Trung Quốc như: Nhan Tử bất nhị quá luận [顔子不貳過論], Hình thưởng trung hậu chi chí luận [刑賞忠厚之至論], Bản thủy luận [本始論], Thánh nhân chi đạo chí công nhi dĩ hĩ luận [聖人之道至公而已矣論]…” (Thọ, pp. 62-63).", + "Notes": "Bản gốc mờ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n表論文體\nChiếu biểu luận văn thể\nNLVNPF-0549\nR.321\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德五年 • 1852\nDescription\n“Sưu tập chiếu biểu sách luận để làm mẫu luyện thi, nên các bài phần lớn không ghi tên người soạn. Phần đầu chép chiếu biểu tấu sớ đời Gia Long- Minh Mệnh như chiếu cầu hiền, giới sắc thứ dân…Phần sau tuyển chép chiếu biểu của Trung Quốc như: Nhan Tử bất nhị quá luận [顔子不貳過論], Hình thưởng trung hậu chi chí luận [刑賞忠厚之至論], Bản thủy luận [本始論], Thánh nhân chi đạo chí công nhi dĩ hĩ luận [聖人之道至公而已矣論]…” (Thọ, pp. 62-63).\nNotes\nBản gốc mờ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n34\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/565/": { + "H1s": [ + "修身要道經", + "Tu thân yếu đạo kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0406", + "R.3943" + ], + "CombinedTitle": "修身要道經 | Tu thân yếu đạo kinh | NLVNPF-0406 | R.3943", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/05/2009", + "FullText": "View contents\n修身要道經\nTu thân yếu đạo kinh\nNLVNPF-0406\nR.3943\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n15\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1288/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.05" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-010-05", + "TN.104" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.05 | TNVNPF-010-05 | TN.104", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31.5 x 11cm", + "Pages": "170", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-29", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.05\nTNVNPF-010-05\nTN.104\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31.5 x 11cm\nPages\n170\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-29" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1036/": { + "H1s": [ + "論語節要", + "Luận ngữ tiết yếu (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0826-02", + "R.178" + ], + "CombinedTitle": "論語節要 | Luận ngữ tiết yếu (q.02) | NLVNPF-0826-02 | R.178", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 230.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n論語節要\nLuận ngữ tiết yếu (q.02)\nNLVNPF-0826-02\nR.178\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 230.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n93\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/498/": { + "H1s": [ + "皇越文選", + "Hoàng Việt văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0345-01", + "R.979" + ], + "CombinedTitle": "皇越文選 | Hoàng Việt văn tuyển | NLVNPF-0345-01 | R.979", + "Creator": "存庵裴輝璧Tồn Am Bùi Huy Bích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "希文堂 • Hi Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n皇越文選\nHoàng Việt văn tuyển\nNLVNPF-0345-01\nR.979\nCreator\n存庵裴輝璧\nTồn Am Bùi Huy Bích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n希文堂 • Hi Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1193/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-11", + "R.844" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.11) | NLVNPF-1226-11 | R.844", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.11)\nNLVNPF-1226-11\nR.844\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/311/": { + "H1s": [ + "因果實錄", + "Nhân quả thực lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0217", + "R.5856" + ], + "CombinedTitle": "因果實錄 | Nhân quả thực lục | NLVNPF-0217 | R.5856", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "公善 𡊨藏板 • Công Thiện đàn tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治陸年閏五月下浣重刊 • 1846", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "57", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n因果實錄\nNhân quả thực lục\nNLVNPF-0217\nR.5856\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n公善 𡊨藏板 • Công Thiện đàn tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治陸年閏五月下浣重刊 • 1846\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n57\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1434/": { + "H1s": [ + "延光三昧", + "Diên quang tam muội" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-014", + "普仁禪寺 017" + ], + "CombinedTitle": "延光三昧 | Diên quang tam muội | PNVNPF-014 | 普仁禪寺 017", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Nội dung văn bản nói về cách điểm nhãn, các nghi thức trong khoa thỉnh Phật thông qua các bài kệ, khải, bạch, chú…và những phương pháp làm bùa an thần, có vẽ lại những hình bùa cụ thể.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "150", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n延光三昧\nDiên quang tam muội\nPNVNPF-014\n普仁禪寺 017\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNội dung văn bản nói về cách điểm nhãn, các nghi thức trong khoa thỉnh Phật thông qua các bài kệ, khải, bạch, chú…và những phương pháp làm bùa an thần, có vẽ lại những hình bùa cụ thể.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n150\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1153/": { + "H1s": [ + "香山傳", + "Hương Sơn truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1018", + "R.661" + ], + "CombinedTitle": "香山傳 | Hương Sơn truyện | NLVNPF-1018 | R.661", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十八年 • 1916", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 14cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n香山傳\nHương Sơn truyện\nNLVNPF-1018\nR.661\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十八年 • 1916\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 14cm\nPages\n12\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/129/": { + "H1s": [ + "越史要/越南史要", + "Việt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0117-03", + "R.174" + ], + "CombinedTitle": "越史要/越南史要 | Việt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.03) | NLVNPF-0117-03 | R.174", + "Creator": "泰河延茂郡公黄高啓著Thái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新甲寅冬新鎸 • 1914", + "Description": "Xem Thọ, p. 472.", + "Notes": "Q.1. R.173 ngoài tờ bìa 6 tờ thuộc bài tựa được ghi số trang theo Địa chi: Giáp甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己. Trùng bản: q.1. R.1411; q.2. R.1413. q.3. R.1413.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史要/越南史要\nViệt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.03)\nNLVNPF-0117-03\nR.174\nCreator\n泰河延茂郡公黄高啓著\nThái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新甲寅冬新鎸 • 1914\nDescription\nXem Thọ, p. 472.\nNotes\nQ.1. R.173 ngoài tờ bìa 6 tờ thuộc bài tựa được ghi số trang theo Địa chi: Giáp甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己. Trùng bản: q.1. R.1411; q.2. R.1413. q.3. R.1413.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n38\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1300/": { + "H1s": [ + "金光明經 • 金光明最勝王經", + "Kim Quang minh kinh q07-08 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-017-04", + "TN. 008" + ], + "CombinedTitle": "金光明經 • 金光明最勝王經 | Kim Quang minh kinh q07-08 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh | TNVNPF-017-04 | TN. 008", + "Creator": "佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監Phật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891", + "Description": "Sách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "162", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n金光明經 • 金光明最勝王經\nKim Quang minh kinh q07-08 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh\nTNVNPF-017-04\nTN. 008\nCreator\n佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監\nPhật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891\nDescription\nSách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n162\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1363/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.07" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-049-07", + "TN.131" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.07 | TNVNPF-049-07 | TN.131", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.07\nTNVNPF-049-07\nTN.131\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n120\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/442/": { + "H1s": [ + "越史集要便覽", + "Việt sử tập yếu tiện lãm (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0296-01", + "R.39" + ], + "CombinedTitle": "越史集要便覽 | Việt sử tập yếu tiện lãm (q.01) | NLVNPF-0296-01 | R.39", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Việt sử tập yếu tiện lãm 越史集要便覽 có nghĩa là Biên tập những điều cốt yếu của Việt sử để tiện xem đọc. Sách được chia làm ba quyển: q.1: Chép lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Trần Anh Tông. q.2: Từ đời Trần Minh Tông đến khi Mạc Đăng Dung đoạt ngôi; Nguyễn Kim dấy binh khôi phục nhà Lê. q.3: Từ Lê Trang Tông (Lê trung hưng) đến Gia Long lên ngôi, đổi quốc hiệu Việt Nam.\" (Thọ, pp. 472-474).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15,5cm", + "Pages": "114", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n越史集要便覽\nViệt sử tập yếu tiện lãm (q.01)\nNLVNPF-0296-01\nR.39\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Việt sử tập yếu tiện lãm 越史集要便覽 có nghĩa là Biên tập những điều cốt yếu của Việt sử để tiện xem đọc. Sách được chia làm ba quyển: q.1: Chép lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Trần Anh Tông. q.2: Từ đời Trần Minh Tông đến khi Mạc Đăng Dung đoạt ngôi; Nguyễn Kim dấy binh khôi phục nhà Lê. q.3: Từ Lê Trang Tông (Lê trung hưng) đến Gia Long lên ngôi, đổi quốc hiệu Việt Nam.\" (Thọ, pp. 472-474).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15,5cm\nPages\n114\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/19/": { + "H1s": [ + "黃秀新傳", + "Hoàng Tú tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0019", + "R.91" + ], + "CombinedTitle": "黃秀新傳 | Hoàng Tú tân truyện | NLVNPF-0019 | R.91", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂藏板 • Thịnh Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德新巳秋新刊 • 1881", + "Description": "Xem Thọ, p. 173.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 13cm", + "Pages": "23", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2008", + "FullText": "View contents\n黃秀新傳\nHoàng Tú tân truyện\nNLVNPF-0019\nR.91\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂藏板 • Thịnh Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德新巳秋新刊 • 1881\nDescription\nXem Thọ, p. 173.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 13cm\nPages\n23\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/514/": { + "H1s": [ + "南山叢話", + "Nam Sơn tùng thoại" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0364", + "R.70" + ], + "CombinedTitle": "南山叢話 | Nam Sơn tùng thoại | NLVNPF-0364 | R.70", + "Creator": "阮德達撰Nguyễn Đức Đạt soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "南山堂板 • Nam Sơn đường bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德三十三年十一月恭鎸 • 1880", + "Description": "“Nguyễn Đức Đạt (1825-1887), quê xã Hoành Sơn tổng Nam Kim huyện Thanh Chương nay là xã Khánh Sơn huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An; thám hoa khoa Quý Sửu Tự Đức 6 (1853), tự Khoát Như và Sĩ Bá, hiệu Khả Am và Nam Sơn chủ nhân. Tác phẩm ghi laị những ý kiến bình luận học thuật của ông, chủ yếu do các học trò của ông ghi chép , biên tập thành sách và góp tiền khắc in xong vào cuối năm 1880. \r\nĐầu sách có bài Tựa của tác giả, đại ý nói: Những khi rỗi rãi ông thường trò chuyện với môn sinh, không ngờ họ quá nghe lời ông, cùng nhau tập hợp những lời nói ấy thành sách. Bản ý ông vẫn không muốn truyền lại, nhưng học trò ba bốn lần nài ép khiến ông phải ưng thuận. Vì tính chất góp nhặt các câu nói như vậy cho nên đặt tên sách là Nam Sơn tùng thoại. Đó là lời khiêm tốn của ông, nhưng học trò thì đánh giá rất cao lời dạy của thầy, coi như “rùa thiêng ngọc quý”. Bài Tựa thứ hai do Tiến sĩ Đinh Văn Chất đề ngày 16 tháng 9 năm Tự Đức Kỷ Mão (10-1878) viết thay lời học trò ông là những Tiến sĩ, Phó bảng, Cử nhân đã tham gia biên tập sách này. Bài Tựa có đoạn viết: “ Rùa thiêng ngọc quý ai cũng muốn có, lấy ta suy ra người, đâu dám bảo ý thích của người khác không giống như mình, sợ rằng người đến mượn về sao chép ngày một đông, bản chính làm sao có thể cung ứng cho khắp được, vì vậy nhiều lần xin phép thầy cho in để lưu hành…. Những người cùng ý thích với chúng tôi, ngẫm nghĩ lời thầy nói, hiểu thấu tại sao thầy lại nói thế, để từ trong bụi rậm (tùng ÂO trong tùng thoại ÂO áĩ, nghĩa là lan man, rậm rạp) mà hái lấy tinh hoa, thì cây lý cành văn có lẽ do đó mà bắt rễ được chăng?”. Cũng trong bài Tựa, Tiến sĩ Đinh Văn Chất cho biết: “ Sách biên tập xong đã được Tiên sinh giám định”. \r\nToàn bộ gồm 4 quyển, chia làm 32 thiên: \r\nQ.1: Học vấn - Đại đạo - Thư tịch - Văn chương – Sư hữu –Chí hạnh – Sư ngôn – Đức tính – Tài tình –Sĩ tiến (10 thiên) \r\nQ.2: Trị đạo – Pháp chế –Chính thuât – Binh yếu –Quốc dụng –Hình thưởng –Lễ nhạc –Tri nhân (8 thiên) \r\nQ.3: Nhậm sử – Quân đạo – Thần liêu – Tự luận –Thánh hiền – Thuật nghiệp –Bách gia –Thiệp thế (8 thiên) \r\nQ.4: Danh phẩm – Vận số – Phúc đức – Bình cư – Cách vật – Đàm dư – (8 thiên) \r\nHệ thống các chủ đề như vậy có thể nói bao quát phạm vi rộng lớn những quan điểm nhân sinh xã hội, tư tưởng triết học của tác giả. Là một nhà Nho cố nhiên Nguyễn Đức Đạt ưu tiên cho những ý kiến của Nho gia, nhưng trong tác phẩm này chúng ta còn đọc thấy Nguyễn Đức Đạt đề cập đến các trường phái tư tưởng khác, có nhiều ý kiến bình luận đối các quan điểm của Bách gia Chư tử như Mặc gia, Pháp gia, Đạo gia, Âm dương gia v.v.., Đó là một trong những nét đặc sắc nhất đã đặt Nguyễn Đức Đạt vào hàng những nhà trí thức có tư duy độc lập rất đáng chú ý ở nửa sau thế kỷ XIX mà Nam Sơn tùng thoại là tác phẩm chính của ông.” (Thọ, pp. 260-261).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n南山叢話\nNam Sơn tùng thoại\nNLVNPF-0364\nR.70\nCreator\n阮德達撰\nNguyễn Đức Đạt soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n南山堂板 • Nam Sơn đường bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德三十三年十一月恭鎸 • 1880\nDescription\n“Nguyễn Đức Đạt (1825-1887), quê xã Hoành Sơn tổng Nam Kim huyện Thanh Chương nay là xã Khánh Sơn huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An; thám hoa khoa Quý Sửu Tự Đức 6 (1853), tự Khoát Như và Sĩ Bá, hiệu Khả Am và Nam Sơn chủ nhân. Tác phẩm ghi laị những ý kiến bình luận học thuật của ông, chủ yếu do các học trò của ông ghi chép , biên tập thành sách và góp tiền khắc in xong vào cuối năm 1880. \r\nĐầu sách có bài Tựa của tác giả, đại ý nói: Những khi rỗi rãi ông thường trò chuyện với môn sinh, không ngờ họ quá nghe lời ông, cùng nhau tập hợp những lời nói ấy thành sách. Bản ý ông vẫn không muốn truyền lại, nhưng học trò ba bốn lần nài ép khiến ông phải ưng thuận. Vì tính chất góp nhặt các câu nói như vậy cho nên đặt tên sách là Nam Sơn tùng thoại. Đó là lời khiêm tốn của ông, nhưng học trò thì đánh giá rất cao lời dạy của thầy, coi như “rùa thiêng ngọc quý”. Bài Tựa thứ hai do Tiến sĩ Đinh Văn Chất đề ngày 16 tháng 9 năm Tự Đức Kỷ Mão (10-1878) viết thay lời học trò ông là những Tiến sĩ, Phó bảng, Cử nhân đã tham gia biên tập sách này. Bài Tựa có đoạn viết: “ Rùa thiêng ngọc quý ai cũng muốn có, lấy ta suy ra người, đâu dám bảo ý thích của người khác không giống như mình, sợ rằng người đến mượn về sao chép ngày một đông, bản chính làm sao có thể cung ứng cho khắp được, vì vậy nhiều lần xin phép thầy cho in để lưu hành…. Những người cùng ý thích với chúng tôi, ngẫm nghĩ lời thầy nói, hiểu thấu tại sao thầy lại nói thế, để từ trong bụi rậm (tùng ÂO trong tùng thoại ÂO áĩ, nghĩa là lan man, rậm rạp) mà hái lấy tinh hoa, thì cây lý cành văn có lẽ do đó mà bắt rễ được chăng?”. Cũng trong bài Tựa, Tiến sĩ Đinh Văn Chất cho biết: “ Sách biên tập xong đã được Tiên sinh giám định”. \r\nToàn bộ gồm 4 quyển, chia làm 32 thiên: \r\nQ.1: Học vấn - Đại đạo - Thư tịch - Văn chương – Sư hữu –Chí hạnh – Sư ngôn – Đức tính – Tài tình –Sĩ tiến (10 thiên) \r\nQ.2: Trị đạo – Pháp chế –Chính thuât – Binh yếu –Quốc dụng –Hình thưởng –Lễ nhạc –Tri nhân (8 thiên) \r\nQ.3: Nhậm sử – Quân đạo – Thần liêu – Tự luận –Thánh hiền – Thuật nghiệp –Bách gia –Thiệp thế (8 thiên) \r\nQ.4: Danh phẩm – Vận số – Phúc đức – Bình cư – Cách vật – Đàm dư – (8 thiên) \r\nHệ thống các chủ đề như vậy có thể nói bao quát phạm vi rộng lớn những quan điểm nhân sinh xã hội, tư tưởng triết học của tác giả. Là một nhà Nho cố nhiên Nguyễn Đức Đạt ưu tiên cho những ý kiến của Nho gia, nhưng trong tác phẩm này chúng ta còn đọc thấy Nguyễn Đức Đạt đề cập đến các trường phái tư tưởng khác, có nhiều ý kiến bình luận đối các quan điểm của Bách gia Chư tử như Mặc gia, Pháp gia, Đạo gia, Âm dương gia v.v.., Đó là một trong những nét đặc sắc nhất đã đặt Nguyễn Đức Đạt vào hàng những nhà trí thức có tư duy độc lập rất đáng chú ý ở nửa sau thế kỷ XIX mà Nam Sơn tùng thoại là tác phẩm chính của ông.” (Thọ, pp. 260-261).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/877/": { + "H1s": [ + "潘陳傳重閲", + "Phan Trần truyện trùng duyệt" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0703", + "R.30" + ], + "CombinedTitle": "潘陳傳重閲 | Phan Trần truyện trùng duyệt | NLVNPF-0703 | R.30", + "Creator": "神溪桐峯承書Thần Khê Đồng Phong thừa thư", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新壬子 • 1912", + "Description": "“Phan Trần truyện trùng duyệt là truyện Phan Trần duyệt lại, nội dung như truyện Phan Trần, một tác phẩm khuyết danh. Cốt truyện lấy sự tích từ một cuộc tình duyện đời Tĩnh Khang nhà Tống bên Trung Quốc. Truyện viết theo thể lục bát dài 936 câu. Phan Công và Phan Trần vốn là bạn cùng học và cùng làm quan tại triều. Hai bên hẹn ước: hễ một bên đẻ con trai, một bên đẻ con gái thì sẽ gả cho nhau. Về sau, họ Trần sinh con gái đặt tên là Trần Kiều Liên, họ Phan sinh con trai đặt tên là Phan Tất Chánh. Đúng như hẹn ước, họ Phan trao quạt, họ Trần trao trâm để làm vật đính hôn. Sau này Trần Công chết, gặp lúc loạn ly, mẹ con Trần Kiều Liên phải lánh nạn, chẳng may lạc nhau. Trần Kiều Liên vào tu ở chùa Kim Lăng, pháp danh là Diệu Thường. Phan Tất Chánh thi Hương đỗ Thủ khoa nhưng vào thi Hội bị trượt. Phan nhớ đến người cô tu ở chùa Kim Lăng bèn đến thăm và ở lại đấy dùi mài đèn sách. Gặp ni cô Diệu Thường, Phan cảm mến, nhờ vãi tên là Hương Công mai mối nhưng bị Diệu Thường cự tuyệt. Phan ốm tương tư, Diệu Thường phải đến thăm. Nửa đêm Phan định đến phòng của Diệu Thường để cám ơn nhưng bị Diệu Thường từ chối. Phan doạ tự vẫn nên Diệu Thường phải cho vào. Qua câu chuyện, hai bên nhận được nhau. Phan Tất Chánh về kinh thi Hội, đỗ Trạng nguyên. Tất Chánh xin sư cô cho cưới Kiều Liên rồi cùng về quê. Tới nhà, Kiều Liên gặp lại mẹ. Câu chuyện kết thúc có hậu như phần lớn các truyện Nôm dân gian khác: các nhân vật được hưởng cuộc đời hạnh phúc.” (Thọ, pp. 301-302).", + "Notes": "Trùng bản:R.1560, R.1561, R.1633.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 12cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/04/2009", + "FullText": "View contents\n潘陳傳重閲\nPhan Trần truyện trùng duyệt\nNLVNPF-0703\nR.30\nCreator\n神溪桐峯承書\nThần Khê Đồng Phong thừa thư\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新壬子 • 1912\nDescription\n“Phan Trần truyện trùng duyệt là truyện Phan Trần duyệt lại, nội dung như truyện Phan Trần, một tác phẩm khuyết danh. Cốt truyện lấy sự tích từ một cuộc tình duyện đời Tĩnh Khang nhà Tống bên Trung Quốc. Truyện viết theo thể lục bát dài 936 câu. Phan Công và Phan Trần vốn là bạn cùng học và cùng làm quan tại triều. Hai bên hẹn ước: hễ một bên đẻ con trai, một bên đẻ con gái thì sẽ gả cho nhau. Về sau, họ Trần sinh con gái đặt tên là Trần Kiều Liên, họ Phan sinh con trai đặt tên là Phan Tất Chánh. Đúng như hẹn ước, họ Phan trao quạt, họ Trần trao trâm để làm vật đính hôn. Sau này Trần Công chết, gặp lúc loạn ly, mẹ con Trần Kiều Liên phải lánh nạn, chẳng may lạc nhau. Trần Kiều Liên vào tu ở chùa Kim Lăng, pháp danh là Diệu Thường. Phan Tất Chánh thi Hương đỗ Thủ khoa nhưng vào thi Hội bị trượt. Phan nhớ đến người cô tu ở chùa Kim Lăng bèn đến thăm và ở lại đấy dùi mài đèn sách. Gặp ni cô Diệu Thường, Phan cảm mến, nhờ vãi tên là Hương Công mai mối nhưng bị Diệu Thường cự tuyệt. Phan ốm tương tư, Diệu Thường phải đến thăm. Nửa đêm Phan định đến phòng của Diệu Thường để cám ơn nhưng bị Diệu Thường từ chối. Phan doạ tự vẫn nên Diệu Thường phải cho vào. Qua câu chuyện, hai bên nhận được nhau. Phan Tất Chánh về kinh thi Hội, đỗ Trạng nguyên. Tất Chánh xin sư cô cho cưới Kiều Liên rồi cùng về quê. Tới nhà, Kiều Liên gặp lại mẹ. Câu chuyện kết thúc có hậu như phần lớn các truyện Nôm dân gian khác: các nhân vật được hưởng cuộc đời hạnh phúc.” (Thọ, pp. 301-302).\nNotes\nTrùng bản:R.1560, R.1561, R.1633.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 12cm\nPages\n31\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1080/": { + "H1s": [ + "事跡翁状吝 (q.02)", + "Sự tích ông Trạng Lợn (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0869-02", + "R.1853" + ], + "CombinedTitle": "事跡翁状吝 (q.02) | Sự tích ông Trạng Lợn (q.02) | NLVNPF-0869-02 | R.1853", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂藏板 • Gia Liễu Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定九年 • 1924", + "Description": "“Đưa chuyện kể dân gian Trạng Lợn vào văn bản Nôm, ghi chép thành 2 tập sách mỏng (quyển 1 -2). So với cuốn sự tích ông Trạng Quỳnh thì cuốn này in sau khoảng chưa đầy 1 năm. Có thể do bắt chước cách làm của cuốn Trạng Quỳnh, cuốn này cũng “lịch sử hoá” nhân vật truyện kể dân gian Trạng Lợn thành ra ông Trạng Lợn có tên thật là Dương Đình Chung, con nhà hàng thịt ở làng Mạnh Chư huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. Anh này lười học, bỏ nhà đi kiếm ăn, nhờ giỏi đối đáp, được Bùi công gả con gái cho, bản thân thì do Tiên đồng giáng thế nên có tài bói toán, rồi có lần cứu vua Lê thoát chết, trông xuyên ba tấc đất, tay thần thôi chuyển bốn phương trời, v.v.\" (Thọ, p. 336).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/8/2009", + "FullText": "View contents\n事跡翁状吝 (q.02)\nSự tích ông Trạng Lợn (q.02)\nNLVNPF-0869-02\nR.1853\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂藏板 • Gia Liễu Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定九年 • 1924\nDescription\n“Đưa chuyện kể dân gian Trạng Lợn vào văn bản Nôm, ghi chép thành 2 tập sách mỏng (quyển 1 -2). So với cuốn sự tích ông Trạng Quỳnh thì cuốn này in sau khoảng chưa đầy 1 năm. Có thể do bắt chước cách làm của cuốn Trạng Quỳnh, cuốn này cũng “lịch sử hoá” nhân vật truyện kể dân gian Trạng Lợn thành ra ông Trạng Lợn có tên thật là Dương Đình Chung, con nhà hàng thịt ở làng Mạnh Chư huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. Anh này lười học, bỏ nhà đi kiếm ăn, nhờ giỏi đối đáp, được Bùi công gả con gái cho, bản thân thì do Tiên đồng giáng thế nên có tài bói toán, rồi có lần cứu vua Lê thoát chết, trông xuyên ba tấc đất, tay thần thôi chuyển bốn phương trời, v.v.\" (Thọ, p. 336).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n31\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/80/": { + "H1s": [ + "全越詩卷", + "Toàn Việt thi quyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0077", + "R.2199" + ], + "CombinedTitle": "全越詩卷 | Toàn Việt thi quyển | NLVNPF-0077 | R.2199", + "Creator": "翰林院承旨穎城伯臣黎貴惇奉編定Hàn lâm viện thừa chỉ Dĩnh Thành bá thần Lê Quí Đôn phụng chỉ biên định", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Nội dung: Mở đầu là bài Tiếng gà. Sau mới đến phần tên sách và nội dung chính. A. Sau phần tên sách có tiểu truyện về Lê Trãi 黎廌 tức Nguyễn Trãi 阮廌 từ lúc đỗ đạt làm quan đến khi về ở ẩn. Có kèm theo các chức tước, mỹ tự ông được ban tặng và liệt kê một số trước tác chính của ông: Ức Trai thi tập 抑齋詩集, Quân trung từ mệnh 軍中詞命…B. Trình quốc công Nguyễn Bạch Vân am tiên sinh thi tập 程國公阮白雲庵先生詩集 (thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm)... cuối sách có bài La Sơn thập vịnh. Sau cùng có 1 trang ghi tên, hiệu, ngày tháng năm sinh của một số người, phần này có vẻ không liên quan gì đến nội dung chính của sách.\" (Thọ, pp. 425-426).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n全越詩卷\nToàn Việt thi quyển\nNLVNPF-0077\nR.2199\nCreator\n翰林院承旨穎城伯臣黎貴惇奉編定\nHàn lâm viện thừa chỉ Dĩnh Thành bá thần Lê Quí Đôn phụng chỉ biên định\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Nội dung: Mở đầu là bài Tiếng gà. Sau mới đến phần tên sách và nội dung chính. A. Sau phần tên sách có tiểu truyện về Lê Trãi 黎廌 tức Nguyễn Trãi 阮廌 từ lúc đỗ đạt làm quan đến khi về ở ẩn. Có kèm theo các chức tước, mỹ tự ông được ban tặng và liệt kê một số trước tác chính của ông: Ức Trai thi tập 抑齋詩集, Quân trung từ mệnh 軍中詞命…B. Trình quốc công Nguyễn Bạch Vân am tiên sinh thi tập 程國公阮白雲庵先生詩集 (thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm)... cuối sách có bài La Sơn thập vịnh. Sau cùng có 1 trang ghi tên, hiệu, ngày tháng năm sinh của một số người, phần này có vẻ không liên quan gì đến nội dung chính của sách.\" (Thọ, pp. 425-426).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1166/": { + "H1s": [ + "詩韻輯要", + "Thi vận tập yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1207", + "R.650" + ], + "CombinedTitle": "詩韻輯要 | Thi vận tập yếu | NLVNPF-1207 | R.650", + "Creator": "濟南李攀龍編輯, 韓山鄭德瀟慕生校閲, 嘉禾鄭德昌峻[?]校訂Tế Nam Lí Phàn Long biên tập, Hàn Sơn Trịnh Đức Tiêu Mộ Sinh hiệu duyệt, Gia Hoà Trịnh Đức Xương Tuấn Am hiệu đính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂藏板 • Thịnh Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 397.", + "Notes": "Trùng bản: R.2152", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩韻輯要\nThi vận tập yếu\nNLVNPF-1207\nR.650\nCreator\n濟南李攀龍編輯, 韓山鄭德瀟慕生校閲, 嘉禾鄭德昌峻[?]校訂\nTế Nam Lí Phàn Long biên tập, Hàn Sơn Trịnh Đức Tiêu Mộ Sinh hiệu duyệt, Gia Hoà Trịnh Đức Xương Tuấn Am hiệu đính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂藏板 • Thịnh Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 397.\nNotes\nTrùng bản: R.2152\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/989/": { + "H1s": [ + "香山觀世音眞經新譯", + "Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0797", + "R.1833" + ], + "CombinedTitle": "香山觀世音眞經新譯 | Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch | NLVNPF-0797 | R.1833", + "Creator": "陳春韶, 喬瑩懋Trần Xuân Thiều, Kiều Oánh Mậu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新己酉 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, p. 185.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n香山觀世音眞經新譯\nHương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch\nNLVNPF-0797\nR.1833\nCreator\n陳春韶, 喬瑩懋\nTrần Xuân Thiều, Kiều Oánh Mậu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新己酉 • 1909\nDescription\nXem Thọ, p. 185.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n49\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/992/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0800", + "R.2069" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0800 | R.2069", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂承抄 • Đồng Văn Đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十九年 • 1876", + "Description": "Xem Thọ, p. 188.", + "Notes": "Trùng bản: R.2025.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/07/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0800\nR.2069\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂承抄 • Đồng Văn Đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十九年 • 1876\nDescription\nXem Thọ, p. 188.\nNotes\nTrùng bản: R.2025.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n93\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/58/": { + "H1s": [ + "小山后演歌", + "Tiểu Sơn Hậu diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0056", + "R.47" + ], + "CombinedTitle": "小山后演歌 | Tiểu Sơn Hậu diễn ca | NLVNPF-0056 | R.47", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新庚戌年新鎸 • 1910", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n小山后演歌\nTiểu Sơn Hậu diễn ca\nNLVNPF-0056\nR.47\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新庚戌年新鎸 • 1910\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n63\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/204/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.14-16) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-07", + "R.943" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.14-16) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-07 | R.943", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "105", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/08/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.14-16) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-07\nR.943\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n105\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1096/": { + "H1s": [ + "皇越新律", + "Hoàng Việt tân luật" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0886", + "R.1750" + ], + "CombinedTitle": "皇越新律 | Hoàng Việt tân luật | NLVNPF-0886 | R.1750", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定柒年 • 1922", + "Description": "Xem Thọ, p. 177.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n皇越新律\nHoàng Việt tân luật\nNLVNPF-0886\nR.1750\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定柒年 • 1922\nDescription\nXem Thọ, p. 177.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n90\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/190/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư ( q.18)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-18", + "R.3113" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư ( q.18) | NLVNPF-0144-18 | R.3113", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "Hiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư ( q.18)\nNLVNPF-0144-18\nR.3113\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản k��� tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/791/": { + "H1s": [ + "慶賀詩對聯", + "Khánh hạ thi đối liên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0619", + "R.1673" + ], + "CombinedTitle": "慶賀詩對聯 | Khánh hạ thi đối liên | NLVNPF-0619 | R.1673", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“1.Thơ mừng tặng: Hạ nhân sinh tôn [賀人生孫], Hạ nhân sinh tử [賀人生子], Tiến sĩ Lê Văn Trung người làng Thượng Phúc làm tặng Tri phủ Vĩnh Tường, Môn đệ tế Tiến sĩ Lê Văn Trung do Vũ Phạm Khải soạn thay. \r\n2. Câu đối: Đề từ đường, Đề đền Quan Thánh, Thần từ, Đề miếu công chúa. \r\n- Khánh hạ đối liên 慶賀詩對聯: câu đối mừng người có cháu, mừng lấy vợ, mừng anh ruột làm đề lại, mừng ông Cử nhân người Hành Thiện được làm Huyện doãn huyện Thọ Xương. \r\n- Câu đối đề ở đình thôn Lục Dư, đền Phù Đồng Thiên Vương, đền Ngọc Sơn. \r\n- Thám hoa Vũ Phạm Hàm tặng Lý trưởng.” (Thọ, 189-190).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n慶賀詩對聯\nKhánh hạ thi đối liên\nNLVNPF-0619\nR.1673\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“1.Thơ mừng tặng: Hạ nhân sinh tôn [賀人生孫], Hạ nhân sinh tử [賀人生子], Tiến sĩ Lê Văn Trung người làng Thượng Phúc làm tặng Tri phủ Vĩnh Tường, Môn đệ tế Tiến sĩ Lê Văn Trung do Vũ Phạm Khải soạn thay. \r\n2. Câu đối: Đề từ đường, Đề đền Quan Thánh, Thần từ, Đề miếu công chúa. \r\n- Khánh hạ đối liên 慶賀詩對聯: câu đối mừng người có cháu, mừng lấy vợ, mừng anh ruột làm đề lại, mừng ông Cử nhân người Hành Thiện được làm Huyện doãn huyện Thọ Xương. \r\n- Câu đối đề ở đình thôn Lục Dư, đền Phù Đồng Thiên Vương, đền Ngọc Sơn. \r\n- Thám hoa Vũ Phạm Hàm tặng Lý trưởng.” (Thọ, 189-190).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n46\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1126/": { + "H1s": [ + "國朝歷科鄕策(q.04)", + "Quốc triều lịch khoa hương sách (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0992-04", + "R.660" + ], + "CombinedTitle": "國朝歷科鄕策(q.04) | Quốc triều lịch khoa hương sách (q.04) | NLVNPF-0992-04 | R.660", + "Creator": "鄧玉瓚, 公善堂Đặng Ngọc Toản, Công Thiện Đường", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丁酉 • 1897", + "Description": "Xem Thọ, p. 319.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/9/2009", + "FullText": "View contents\n國朝歷科鄕策(q.04)\nQuốc triều lịch khoa hương sách (q.04)\nNLVNPF-0992-04\nR.660\nCreator\n鄧玉瓚, 公善堂\nĐặng Ngọc Toản, Công Thiện Đường\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丁酉 • 1897\nDescription\nXem Thọ, p. 319.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/974/": { + "H1s": [ + "河南鄕試文體", + "Hà Nam hương thí văn thể" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0782", + "R.619" + ], + "CombinedTitle": "河南鄕試文體 | Hà Nam hương thí văn thể | NLVNPF-0782 | R.619", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "海昜 • Hải Dương", + "Date": "成泰丁酉 • 1897", + "Description": "Xem Thọ, pp. 151-152.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/05/2009", + "FullText": "View contents\n河南鄕試文體\nHà Nam hương thí văn thể\nNLVNPF-0782\nR.619\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n海昜 • Hải Dương\nDate\n成泰丁酉 • 1897\nDescription\nXem Thọ, pp. 151-152.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n63\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1124/": { + "H1s": [ + "國朝歷科鄕策 (q.02)", + "Quốc triều lịch khoa hương sách (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0992-02", + "R.658" + ], + "CombinedTitle": "國朝歷科鄕策 (q.02) | Quốc triều lịch khoa hương sách (q.02) | NLVNPF-0992-02 | R.658", + "Creator": "鄧玉瓚, 公善堂Đặng Ngọc Toản, Công Thiện Đường", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丁酉 • 1897", + "Description": "Xem Thọ, p. 319.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n國朝歷科鄕策 (q.02)\nQuốc triều lịch khoa hương sách (q.02)\nNLVNPF-0992-02\nR.658\nCreator\n鄧玉瓚, 公善堂\nĐặng Ngọc Toản, Công Thiện Đường\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丁酉 • 1897\nDescription\nXem Thọ, p. 319.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n81\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1409/": { + "H1s": [ + "Phúc Đống tự hậu bi" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-VB-002" + ], + "CombinedTitle": "Phúc Đống tự hậu bi | TNVNPF-VB-002", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "啓定四年正月弍拾日 • 1888", + "Description": "Nội dung ghi việc tín chủ Đào Văn Liễn và vợ là Lê Thị Cắm người xã Khúc Thuỷ, huyện Thanh Oai, phủ Ứng Hoà, tỉnh Hà Đông đã tự nguyện cúng tiền, ruộng gửi giỗ cho nhạc phụ, nhạc mẫu và tứ thân được phối hưởng vào những dịp tế lễ trong chùa để mong được vãng sinh nơi tịnh độ. Lại cúng thêm 80 đồng bạc và 1 mẫu ruộng để nhà chùa lo việc cúng giỗ hàng năm. Vào những ngày chính giỗ nhà chùa chuẩn bị cỗ chay đặt tại trước bia hành lễ. Phần sau có ghi tên, tự hiệu, ngày giỗ và những người được phối hưởng.", + "Notes": "Không hoa văn, 14 hàng chữ", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nPhúc Đống tự hậu bi\nTNVNPF-VB-002\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n啓定四年正月弍拾日 • 1888\nDescription\nNội dung ghi việc tín chủ Đào Văn Liễn và vợ là Lê Thị Cắm người xã Khúc Thuỷ, huyện Thanh Oai, phủ Ứng Hoà, tỉnh Hà Đông đã tự nguyện cúng tiền, ruộng gửi giỗ cho nhạc phụ, nhạc mẫu và tứ thân được phối hưởng vào những dịp tế lễ trong chùa để mong được vãng sinh nơi tịnh độ. Lại cúng thêm 80 đồng bạc và 1 mẫu ruộng để nhà chùa lo việc cúng giỗ hàng năm. Vào những ngày chính giỗ nhà chùa chuẩn bị cỗ chay đặt tại trước bia hành lễ. Phần sau có ghi tên, tự hiệu, ngày giỗ và những người được phối hưởng.\nNotes\nKhông hoa văn, 14 hàng chữ\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1203/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.23)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-21", + "R.862" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.23) | NLVNPF-1226-21 | R.862", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.23)\nNLVNPF-1226-21\nR.862\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n94\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/219/": { + "H1s": [ + "皇黎抑齋相公遺集", + "Hoàng Lê Ức Trai tướng công di tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0167", + "R.2016" + ], + "CombinedTitle": "皇黎抑齋相公遺集 | Hoàng Lê Ức Trai tướng công di tập | NLVNPF-0167 | R.2016", + "Creator": "阮廌Nguyễn Trãi", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Tập sách chép tay tác phẩm của Nguyễn Trãi. Nội dung gồm 2 phần: \r\nPhần 1: Dư địa chí 輿地志. \r\n\tPhần 2: Ức Trai thi tập 抑齋詩集, thơ chữ Hán, có các bài: Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên 題黄御史梅雪軒, Côn Sơn ca 崑山歌, Đề kiếm 題劎, Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山, Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác 上元扈駕舟中作. Sách biên chép cẩn than, nhưng do chép để dung, không một câu chữ nào cho biết tên người và năm tháng sưu tập, sao chép.\" (Thọ, p. 172).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14,5cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n皇黎抑齋相公遺集\nHoàng Lê Ức Trai tướng công di tập\nNLVNPF-0167\nR.2016\nCreator\n阮廌\nNguyễn Trãi\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Tập sách chép tay tác phẩm của Nguyễn Trãi. Nội dung gồm 2 phần: \r\nPhần 1: Dư địa chí 輿地志. \r\n\tPhần 2: Ức Trai thi tập 抑齋詩集, thơ chữ Hán, có các bài: Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên 題黄御史梅雪軒, Côn Sơn ca 崑山歌, Đề kiếm 題劎, Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山, Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác 上元扈駕舟中作. Sách biên chép cẩn than, nhưng do chép để dung, không một câu chữ nào cho biết tên người và năm tháng sưu tập, sao chép.\" (Thọ, p. 172).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14,5cm\nPages\n59\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/140/": { + "H1s": [ + "辟雍賡歌會集", + "Bích Ung canh ca hội tập (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0124-02", + "R.1531" + ], + "CombinedTitle": "辟雍賡歌會集 | Bích Ung canh ca hội tập (q.02) | NLVNPF-0124-02 | R.1531", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Mất từ trang 1 dến trang 8.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/09/2009", + "FullText": "View contents\n辟雍賡歌會集\nBích Ung canh ca hội tập (q.02)\nNLVNPF-0124-02\nR.1531\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nMất từ trang 1 dến trang 8.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n77\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/7/": { + "H1s": [ + "歌籌體格", + "Ca trù thể cách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0007", + "R.352" + ], + "CombinedTitle": "歌籌體格 | Ca trù thể cách | NLVNPF-0007 | R.352", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳幢社刊刻歌籌藏板 • Liễu Tràng xã san khắc Ca trù tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德庚辰六月遵刻 • 1880", + "Description": "\"Các điệu hát ca trù. Vĩ dụ: Liêu lạc hương, Thi hương do đào hát; Nam xương, Hà nam, Nối nam, Ngâm phú do kép hát; Ngâm vọng, Cung nam, Hà liễu, Bắc phản, Nối nam gửi thư, Phú do đào hát; Nói đại thạch do kép hát.\" (Thọ, p. 45; cf. R1524, R1834, R.314).", + "Notes": "Miêu tả nội dung giống R.314. Tờ 8, 10, 11 rách mất chữ.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 14cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n歌籌體格\nCa trù thể cách\nNLVNPF-0007\nR.352\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳幢社刊刻歌籌藏板 • Liễu Tràng xã san khắc Ca trù tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德庚辰六月遵刻 • 1880\nDescription\n\"Các điệu hát ca trù. Vĩ dụ: Liêu lạc hương, Thi hương do đào hát; Nam xương, Hà nam, Nối nam, Ngâm phú do kép hát; Ngâm vọng, Cung nam, Hà liễu, Bắc phản, Nối nam gửi thư, Phú do đào hát; Nói đại thạch do kép hát.\" (Thọ, p. 45; cf. R1524, R1834, R.314).\nNotes\nMiêu tả nội dung giống R.314. Tờ 8, 10, 11 rách mất chữ.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 14cm\nPages\n25\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1321/": { + "H1s": [ + "觀音過海眞經", + "Quan âm quá hải chân kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-025", + "TN.054" + ], + "CombinedTitle": "觀音過海眞經 | Quan âm quá hải chân kinh | TNVNPF-025 | TN.054", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "保大十六年歲次辛巳八月吉日 • 1941", + "Description": "Sự nghiệp tu hành của Phật Quan âm. Kinh khuyên người đời dốc lòng theo đạo Phật và tụng niệm kinh này sẽ tránh được mọi tai họa ở trần gian, siêu thoát tới chốn Cực lạc.", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28.5 x 16cm", + "Pages": "134", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n觀音過海眞經\nQuan âm quá hải chân kinh\nTNVNPF-025\nTN.054\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n保大十六年歲次辛巳八月吉日 • 1941\nDescription\nSự nghiệp tu hành của Phật Quan âm. Kinh khuyên người đời dốc lòng theo đạo Phật và tụng niệm kinh này sẽ tránh được mọi tai họa ở trần gian, siêu thoát tới chốn Cực lạc.\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28.5 x 16cm\nPages\n134\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/929/": { + "H1s": [ + "公直大夫傳", + "Công trực đại phu truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0746", + "R.428" + ], + "CombinedTitle": "公直大夫傳 | Công trực đại phu truyện | NLVNPF-0746 | R.428", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "陳氏家藏 • Trần Thị gia tàng", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 80.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n公直大夫傳\nCông trực đại phu truyện\nNLVNPF-0746\nR.428\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n陳氏家藏 • Trần Thị gia tàng\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 80.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1344/": { + "H1s": [ + "誦两乘戒經儀式", + "Tụng lưỡng thừa giới kinh nghi thức" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-038", + "TN.079" + ], + "CombinedTitle": "誦两乘戒經儀式 | Tụng lưỡng thừa giới kinh nghi thức | TNVNPF-038 | TN.079", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "永慶寺藏板 • Vĩnh Khánh tự tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Nghi thức tụng Lưỡng thừa giới kinh trong thời gian nửa tháng được chia làm 3 tiết: Một là nghi thức Tụng tỉ khiêu giới kinh 誦比丘戒經 (20 mục: Nghiêm tịnh đạo tràng, Lễ cầu gia bị, Cúng dường sám hối, Tụng ngũ giới pháp...); Hai là nghi thức phụ Yếu pháp thường dụng 要法常用 (12 mục: Tam nhân thuyết giới, Nhị nhân thuyết giới, Nhất nhân thuyết giới); Ba là nghi thức tụng Bồ tán giới kinh 菩蕯戒經 (6 mục: Cử tán quy mệnh, Tự tiền phương tiện...).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n誦两乘戒經儀式\nTụng lưỡng thừa giới kinh nghi thức\nTNVNPF-038\nTN.079\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n永慶寺藏板 • Vĩnh Khánh tự tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNghi thức tụng Lưỡng thừa giới kinh trong thời gian nửa tháng được chia làm 3 tiết: Một là nghi thức Tụng tỉ khiêu giới kinh 誦比丘戒經 (20 mục: Nghiêm tịnh đạo tràng, Lễ cầu gia bị, Cúng dường sám hối, Tụng ngũ giới pháp...); Hai là nghi thức phụ Yếu pháp thường dụng 要法常用 (12 mục: Tam nhân thuyết giới, Nhị nhân thuyết giới, Nhất nhân thuyết giới); Ba là nghi thức tụng Bồ tán giới kinh 菩蕯戒經 (6 mục: Cử tán quy mệnh, Tự tiền phương tiện...).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n108\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/486/": { + "H1s": [ + "面上蒸热洗眼立效", + "Diện thượng chưng nhiệt tẩy nhãn lập hiệu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0337", + "R.3189" + ], + "CombinedTitle": "面上蒸热洗眼立效 | Diện thượng chưng nhiệt tẩy nhãn lập hiệu | NLVNPF-0337 | R.3189", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n面上蒸热洗眼立���\nDiện thượng chưng nhiệt tẩy nhãn lập hiệu\nNLVNPF-0337\nR.3189\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/583/": { + "H1s": [ + "新訂南國地輿教書", + "Tân đính Nam quốc địa dư giáo khoa thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0428", + "R.1835" + ], + "CombinedTitle": "新訂南國地輿教書 | Tân đính Nam quốc địa dư giáo khoa thư | NLVNPF-0428 | R.1835", + "Creator": "梁竹潭Lương Trúc Đàm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 342.", + "Notes": "Trùng bản: R.88, R.1421, R.1422, R.1940, R.1491, R.1492, R.1493, R.1494", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n新訂南國地輿教書\nTân đính Nam quốc địa dư giáo khoa thư\nNLVNPF-0428\nR.1835\nCreator\n梁竹潭\nLương Trúc Đàm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 342.\nNotes\nTrùng bản: R.88, R.1421, R.1422, R.1940, R.1491, R.1492, R.1493, R.1494\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1182/": { + "H1s": [ + "紹治聖製題鎮武觀詩", + "Thiệu Trị thánh chế đề Trấn Vũ quán thi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1225", + "R.121" + ], + "CombinedTitle": "紹治聖製題鎮武觀詩 | Thiệu Trị thánh chế đề Trấn Vũ quán thi | NLVNPF-1225 | R.121", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sưu tập thơ rất đặc sắc đề vịnh quán Trấn Vũ, một danh thắng nổi tiếng ở Thăng Long. Nguyên thư không có tên chung, lấy theo tên bài đầu là bài thơ Ngự chế của Thiêu Trị đề quán Trấn Vũ... Bài thơ này của Thiệu Trị đã được đúc vào khánh đồng treo ở quán Trấn Vũ, hiện còn...\r\n- Tiếp là bài của thân vương Tùng Quốc công Nguyễn Miên Thẩm...\r\n- Phương Đình Nguyễn Văn Siêu...\r\n- Nguyên Sơn thứ Trần Tử Mẫn...\r\nTiếp sau: Cao Bá Quát (2 bài), Tham biện Nội các Bùi Quang Tạo (1 bài), Tú tài Hoàng Mạnh Trí (1 bài) Biên tu Nguyễn Tấn Cảnh (1 bài), Chu Tập Hưu (1 bài).\" (Thọ, pp. 403-405).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n紹治聖製題鎮武觀詩\nThiệu Trị thánh chế đề Trấn Vũ quán thi\nNLVNPF-1225\nR.121\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sưu tập thơ rất đặc sắc đề vịnh quán Trấn Vũ, một danh thắng nổi tiếng ở Thăng Long. Nguyên thư không có tên chung, lấy theo tên bài đầu là bài thơ Ngự chế của Thiêu Trị đề quán Trấn Vũ... Bài thơ này của Thiệu Trị đã được đúc vào khánh đồng treo ở quán Trấn Vũ, hiện còn...\r\n- Tiếp là bài của thân vương Tùng Quốc công Nguyễn Miên Thẩm...\r\n- Phương Đình Nguyễn Văn Siêu...\r\n- Nguyên Sơn thứ Trần Tử Mẫn...\r\nTiếp sau: Cao Bá Quát (2 bài), Tham biện Nội các Bùi Quang Tạo (1 bài), Tú tài Hoàng Mạnh Trí (1 bài) Biên tu Nguyễn Tấn Cảnh (1 bài), Chu Tập Hưu (1 bài).\" (Thọ, pp. 403-405).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1155/": { + "H1s": [ + "文武二帝救刼真經", + "Văn Vũ Nhị đế cứu kiếp chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1021", + "R.1708" + ], + "CombinedTitle": "文武二帝救刼真經 | Văn Vũ Nhị đế cứu kiếp chân kinh | NLVNPF-1021 | R.1708", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "西龍殿藏板 • Tây Long điện tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "-", + "Description": "“Kinh giáng bút của Văn Xương Đế Quân 文昌帝君 và Quan Thánh Đế Quân 觀聖帝君 khuyên làm việc thiện, bỏ việc ác, để được hưởng phúc về sau. Một số chứng nghiệm”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 953.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n文武二帝救刼真經\nVăn Vũ Nhị đế cứu kiếp chân kinh\nNLVNPF-1021\nR.1708\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n西龍殿藏板 • Tây Long điện tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n-\nDescription\n“Kinh giáng bút của Văn Xương Đế Quân 文昌帝君 và Quan Thánh Đế Quân 觀聖帝君 khuyên làm việc thiện, bỏ việc ác, để được hưởng phúc về sau. Một số chứng nghiệm”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 953.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n16\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1109/": { + "H1s": [ + "脈訣集要", + "Mạch quyết tập yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0894", + "R.673" + ], + "CombinedTitle": "脈訣集要 | Mạch quyết tập yếu | NLVNPF-0894 | R.673", + "Creator": "洪錦居士Hồng Cẩm cư sĩ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 238.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/8/2009", + "FullText": "View contents\n脈訣集要\nMạch quyết tập yếu\nNLVNPF-0894\nR.673\nCreator\n洪錦居士\nHồng Cẩm cư sĩ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 238.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n82\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/135/": { + "H1s": [ + "越史新約全編/大越史約", + "Việt sử tân ước toàn biên/Đại Việt sử ước (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0120-02", + "R.1418" + ], + "CombinedTitle": "越史新約全編/大越史約 | Việt sử tân ước toàn biên/Đại Việt sử ước (q.02) | NLVNPF-0120-02 | R.1418", + "Creator": "翰林院著作源領教授金縷黄道成菊侶奉編纂Hàn lâm viện trứ tác nguyên lĩnh giáo thụ Kim lâu Hoàng Đạo Thành Cúc Lữ phụng biên toản", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "行桃庯家數弍十四盎軒藏 • Hàng Đào phố gia số nhị thập tứ Áng Hiên tàng", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰丙午仲冬新鎸 • 1906", + "Description": "Xem Thọ, p. 472.", + "Notes": "Trùng bản: q.thượng: R.576, R.1417, R.198; q.hạ: R.214. Bản in của Quan Văn Đường 觀文堂, Thành Thái Bính ngọ (1906) 成泰丙午: R.499, R.1414, R.1415, R.2020, R.2026.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "13/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史新約全編/大越史約\nViệt sử tân ước toàn biên/Đại Việt sử ước (q.02)\nNLVNPF-0120-02\nR.1418\nCreator\n翰林院著作源領教授金縷黄道成菊侶奉編纂\nHàn lâm viện trứ tác nguyên lĩnh giáo thụ Kim lâu Hoàng Đạo Thành Cúc Lữ phụng biên toản\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n行桃庯家數弍十四盎軒藏 • Hàng Đào phố gia số nhị thập tứ Áng Hiên tàng\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰丙午仲冬新鎸 • 1906\nDescription\nXem Thọ, p. 472.\nNotes\nTrùng bản: q.thượng: R.576, R.1417, R.198; q.hạ: R.214. Bản in của Quan Văn Đường 觀文堂, Thành Thái Bính ngọ (1906) 成泰丙午: R.499, R.1414, R.1415, R.2020, R.2026.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n13/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1396/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-001" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-001", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 神功叵測 Thần công phả trắc (Công lao của thần không thể lường hết được) được trạm trổ, sơn son thiếp vàng, chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ Đức chúa ông gian bên phải tại ngôi Tam Bảo.", + "Notes": "4 chữ. Khắc gỗ, chạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian đầu tiên bên phải.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-001\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 神功叵測 Thần công phả trắc (Công lao của thần không thể lường hết được) được trạm trổ, sơn son thiếp vàng, chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ Đức chúa ông gian bên phải tại ngôi Tam Bảo.\nNotes\n4 chữ. Khắc gỗ, chạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian đầu tiên bên phải.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/551/": { + "H1s": [ + "西遊畧撰", + "Tây du lược soạn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0389", + "R.455" + ], + "CombinedTitle": "西遊畧撰 | Tây du lược soạn | NLVNPF-0389 | R.455", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大萬萬年之十二歲次丁丑季冬月既望日奉抄西遊要畧終畢 • 1937", + "Description": "\"Nội dung Lược thuật bộ tiểu thuyết chương hồi Tây du ký 西遊記 của Ngô Thừa Ân (Trung Quốc).\" (Thọ, 349).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16,5cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n西遊畧撰\nTây du lược soạn\nNLVNPF-0389\nR.455\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大萬萬年之十二歲次丁丑季冬月既望日奉抄西遊要畧終畢 • 1937\nDescription\n\"Nội dung Lược thuật bộ tiểu thuyết chương hồi Tây du ký 西遊記 của Ngô Thừa Ân (Trung Quốc).\" (Thọ, 349).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16,5cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1112/": { + "H1s": [ + "國民讀本(q.02)", + "Quốc dân độc bản (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0897-02", + "R.1509" + ], + "CombinedTitle": "國民讀本(q.02) | Quốc dân độc bản (q.02) | NLVNPF-0897-02 | R.1509", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 316.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n國民讀本(q.02)\nQuốc dân độc bản (q.02)\nNLVNPF-0897-02\nR.1509\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 316.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n49\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1359/": { + "H1s": [ + "淨土懺願", + "Tịnh độ sám nguyện" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-047", + "TN.122" + ], + "CombinedTitle": "淨土懺願 | Tịnh độ sám nguyện | TNVNPF-047 | TN.122", + "Creator": "宋耆山沙門遵式述Tống Kì Sơn Sa môn Tuân Thức thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丁酉年", + "Description": "Văn phát nguyện sám hối, phát tâm Bồ đề, cúng dường Tam bảo, nhất tâm kính lễ thập phương pháp giới, cầu mong đạt đến cõi vãng sinh tịnh độ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 19cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n淨土懺願\nTịnh độ sám nguyện\nTNVNPF-047\nTN.122\nCreator\n宋耆山沙門遵式述\nTống Kì Sơn Sa môn Tuân Thức thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丁酉年\nDescription\nVăn phát nguyện sám hối, phát tâm Bồ đề, cúng dường Tam bảo, nhất tâm kính lễ thập phương pháp giới, cầu mong đạt đến cõi vãng sinh tịnh độ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 19cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1111/": { + "H1s": [ + "國民讀本", + "Quốc dân độc bản (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0897-01", + "R.1753" + ], + "CombinedTitle": "國民讀本 | Quốc dân độc bản (q.01) | NLVNPF-0897-01 | R.1753", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 316.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n國民讀本\nQuốc dân độc bản (q.01)\nNLVNPF-0897-01\nR.1753\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 316.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n65\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/213/": { + "H1s": [ + "海上行簡珍需", + "Hải Thượng hành giản trân nhu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0161", + "R.3555" + ], + "CombinedTitle": "海上行簡珍需 | Hải Thượng hành giản trân nhu | NLVNPF-0161 | R.3555", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "115", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/09/2008", + "FullText": "View contents\n海上行簡珍需\nHải Thượng hành giản trân nhu\nNLVNPF-0161\nR.3555\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n115\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1001/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-02", + "R.1389" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.02) | NLVNPF-0808-02 | R.1389", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1393.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.02)\nNLVNPF-0808-02\nR.1389\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1393.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/103/": { + "H1s": [ + "文廟十詠", + "Văn Miếu thập vịnh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0100", + "R.1732" + ], + "CombinedTitle": "文廟十詠 | Văn Miếu thập vịnh | NLVNPF-0100 | R.1732", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[興安] • [Hưng Yên]", + "Date": "大南同慶丁亥復月 • 1887", + "Description": "\"...Sưu tập thơ gồm 3 phần: Chùm thơ vịnh Văn miếu tỉnh Hưng Yên gồm 10 bài. 2- Chùm ca khúc của các tỉnh gồm 7 bài. 3. Chép một số thơ của Ngô Thế Vinh, Phạm Quý Thích, Đỗ Huy Uyển. Phần thứ nhất: 文廟十詠 Văn miếu thập vịnh... Phần thứ hai (29b-40) 諸省歌曲 Chư tình ca khúc. Một sưu tập ca khúc của các tỉnh... Phần thứ 3: (từ tờ 41-74) Một số thơ văn khác: 1. Bái Dương tiến sĩ Ngô đại nhân văn tập (tờ 41)...2- Gia huấn quốc ngữ (La Ngạn Phó bang Đỗ Huyn Uyển tự Viên Khuê soạn)... - cuối tập là bài Ngọ Giang thi tập đề bạt.\" (Thọ, pp. 451-456).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 26cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/03/2008", + "FullText": "View contents\n文廟十詠\nVăn Miếu thập vịnh\nNLVNPF-0100\nR.1732\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[興安] • [Hưng Yên]\nDate\n大南同慶丁亥復月 • 1887\nDescription\n\"...Sưu tập thơ gồm 3 phần: Chùm thơ vịnh Văn miếu tỉnh Hưng Yên gồm 10 bài. 2- Chùm ca khúc của các tỉnh gồm 7 bài. 3. Chép một số thơ của Ngô Thế Vinh, Phạm Quý Thích, Đỗ Huy Uyển. Phần thứ nhất: 文廟十詠 Văn miếu thập vịnh... Phần thứ hai (29b-40) 諸省歌曲 Chư tình ca khúc. Một sưu tập ca khúc của các tỉnh... Phần thứ 3: (từ tờ 41-74) Một số thơ văn khác: 1. Bái Dương tiến sĩ Ngô đại nhân văn tập (tờ 41)...2- Gia huấn quốc ngữ (La Ngạn Phó bang Đỗ Huyn Uyển tự Viên Khuê soạn)... - cuối tập là bài Ngọ Giang thi tập đề bạt.\" (Thọ, pp. 451-456).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 26cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/328/": { + "H1s": [ + "關帝救劫真經", + "Quan đế cứu kiếp chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0225", + "R.3951" + ], + "CombinedTitle": "關帝救劫真經 | Quan đế cứu kiếp chân kinh | NLVNPF-0225 | R.3951", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "保大壬午冬重刊 • 1942", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n關帝救劫真經\nQuan đế cứu kiếp chân kinh\nNLVNPF-0225\nR.3951\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n保大壬午冬重刊 • 1942\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/562/": { + "H1s": [ + "陳子性藏書", + "Trần Tử Tính tàng thư (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0403", + "R.3217" + ], + "CombinedTitle": "陳子性藏書 | Trần Tử Tính tàng thư (q.01-02) | NLVNPF-0403 | R.3217", + "Creator": "陳子性Trần T�� Tính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "天寳樓藏板 • Thiên Bảo Lâu tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Hiện sách chỉ còn q. 1-2: R.3217.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/05/2009", + "FullText": "View contents\n陳子性藏書\nTrần Tử Tính tàng thư (q.01-02)\nNLVNPF-0403\nR.3217\nCreator\n陳子性\nTrần Tử Tính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n天寳樓藏板 • Thiên Bảo Lâu tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nHiện sách chỉ còn q. 1-2: R.3217.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n94\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/358/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-02", + "R.1115" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.01) | NLVNPF-0246-02 | R.1115", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1114; R.4791; R.1078", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.01)\nNLVNPF-0246-02\nR.1115\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1114; R.4791; R.1078\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n98\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1266/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.21-25" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-05", + "TN.065" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.21-25 | TNVNPF-007-05 | TN.065", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi t��� 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "200", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03-01-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.21-25\nTNVNPF-007-05\nTN.065\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n200\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03-01-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1077/": { + "H1s": [ + "史畧節要", + "Sử lược tiết yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0867", + "R.404" + ], + "CombinedTitle": "史畧節要 | Sử lược tiết yếu | NLVNPF-0867 | R.404", + "Creator": "范阮攸Phạm Nguyễn Du", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾叁年 • 1901", + "Description": "“Phần đầu là tập thơ của Phạm Nguyễn Du 范阮攸 vịnh sử Trung Quốc. Phần sau chép tóm tắt sử Việt Nam. Sử văn trích cẩm 史文摘錦: nói về sử các đời Nhị đế, Tam vương, 7 đời vua Hán, 3 đời vua Đường, 4 đời vua Tống (trừ đời Tống ra tất cả đều có phần tổng luận). Quốc sử tổng luận 國史總論: Luận về sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Hậu Lê.” (Thọ, pp. 334-335).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n史畧節要\nSử lược tiết yếu\nNLVNPF-0867\nR.404\nCreator\n范阮攸\nPhạm Nguyễn Du\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾叁年 • 1901\nDescription\n“Phần đầu là tập thơ của Phạm Nguyễn Du 范阮攸 vịnh sử Trung Quốc. Phần sau chép tóm tắt sử Việt Nam. Sử văn trích cẩm 史文摘錦: nói về sử các đời Nhị đế, Tam vương, 7 đời vua Hán, 3 đời vua Đường, 4 đời vua Tống (trừ đời Tống ra tất cả đều có phần tổng luận). Quốc sử tổng luận 國史總論: Luận về sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Hậu Lê.” (Thọ, pp. 334-335).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n113\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1199/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.17)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-17", + "R.854" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.17) | NLVNPF-1226-17 | R.854", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.17)\nNLVNPF-1226-17\nR.854\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n93\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/893/": { + "H1s": [ + "桂山詩集", + "Quế Sơn thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0717", + "R.1986" + ], + "CombinedTitle": "桂山詩集 | Quế Sơn thi tập | NLVNPF-0717 | R.1986", + "Creator": "阮勸Nguyễn Khuyến", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "保大六年 • 1931", + "Description": "“Tập thơ của Tam nguyên Yên Đổ Nguyễn Khuyến 三元安堵阮勸 do Nguyễn Nhữ Sơn 阮女山 hiệu Yên Đình 安亭 sưu tập, ghi chép. Trong tập có cả thơ chữ Hán và thơ Nôm. Phần thơ có 47 bài, phần nhiều là thơ vịnh cảnh, có các bài như: Thị tử Hoan (Phó bảng khoa Ất Sửu) [示子懽], Ký môn đệ Mai Khê Hoàng tú tài [寄門弟梅溪黄秀才], Ký Vân Trì Dương đại nhân [寄雲池楊大人], Ngẫu tác [偶作], Đề trung liệt miếu, Châu chấu đá voi…và nhiều bài khác.” (Thọ, pp. 315-316).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n桂山詩集\nQuế Sơn thi tập\nNLVNPF-0717\nR.1986\nCreator\n阮勸\nNguyễn Khuyến\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n保大六年 • 1931\nDescription\n“Tập thơ của Tam nguyên Yên Đổ Nguyễn Khuyến 三元安堵阮勸 do Nguyễn Nhữ Sơn 阮女山 hiệu Yên Đình 安亭 sưu tập, ghi chép. Trong tập có cả thơ chữ Hán và thơ Nôm. Phần thơ có 47 bài, phần nhiều là thơ vịnh cảnh, có các bài như: Thị tử Hoan (Phó bảng khoa Ất Sửu) [示子懽], Ký môn đệ Mai Khê Hoàng tú tài [寄門弟梅溪黄秀才], Ký Vân Trì Dương đại nhân [寄雲池楊大人], Ngẫu tác [偶作], Đề trung liệt miếu, Châu chấu đá voi…và nhiều bài khác.” (Thọ, pp. 315-316).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n46\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/998/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0806", + "R.1993" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0806 | R.1993", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂承 • Đồng Văn Đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾柒年 • 1864", + "Description": "Xem Thọ, 188.", + "Notes": "Trùng bản: R.1843.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0806\nR.1993\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂承 • Đồng Văn Đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾柒年 • 1864\nDescription\nXem Thọ, 188.\nNotes\nTrùng bản: R.1843.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n52\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/455/": { + "H1s": [ + "[勅封雜抄]", + "[Sắc phong tạp sao ]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0313", + "R.5206" + ], + "CombinedTitle": "[勅封雜抄] | [Sắc phong tạp sao ] | NLVNPF-0313 | R.5206", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n[勅封雜抄]\n[Sắc phong tạp sao ]\nNLVNPF-0313\nR.5206\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1421/": { + "H1s": [ + "詩經演義", + "Thi kinh diễn nghĩa q.5" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-001-04", + "普仁禪寺004" + ], + "CombinedTitle": "詩經演義 | Thi kinh diễn nghĩa q.5 | PNVNPF-001-04 | 普仁禪寺004", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "Bộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.", + "Notes": "Thiếu quyển 01", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n詩經演義\nThi kinh diễn nghĩa q.5\nPNVNPF-001-04\n普仁禪寺004\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\nBộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.\nNotes\nThiếu quyển 01\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n86\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/120/": { + "H1s": [ + "歷朝憲章類誌", + "Lịch triều hiến chương loại chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0110", + "R.1610" + ], + "CombinedTitle": "歷朝憲章類誌 | Lịch triều hiến chương loại chí | NLVNPF-0110 | R.1610", + "Creator": "潘輝注Phan Huy Chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản sách này chỉ rời rạc chép được q.1-2 và q.3, không đủ bộ. Đầu sách có 1 bài Tựa, 1 Phàm lệ, 1 bài Dẫn, 1 Mục lục (phần Mục lục chỉ ghi đến quyển 5). Bài Tựa sách có đoạn: “Tôi cho là điển cũ mênh mang, nếu nay không chia ra từng mối, tách ra từng sợi thì kiến văn mờ tối, biết căn cứ vào đâu mà rộng biết việc xưa, suy ra việc nay. Tôi đã dùi mài gắng sức sưu tầm góp nhặt, quên mình thô vụng. Khảo sát trải nóng rét mười thu, tổn bao tinh thần, sáng bỏ tối lại thêm, tìm bới cả điển chương sáu đời, lọc ra điểm chính, chia thành từng loại, tách riêng từng mối, bình luận có lúc thêm lời ức đoán, biên soạn nay đã tạm thành bộ”. Đây là bộ sách có nội dung bao quát nhiều vấn đề, chia xếp theo từng môn loại, tiện cho việc tra cứu.” (Thọ, p. 227).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/05/2008", + "FullText": "View contents\n歷朝憲章類誌\nLịch triều hiến chương loại chí\nNLVNPF-0110\nR.1610\nCreator\n潘輝注\nPhan Huy Chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản sách này chỉ rời rạc chép được q.1-2 và q.3, không đủ bộ. Đầu sách có 1 bài Tựa, 1 Phàm lệ, 1 bài Dẫn, 1 Mục lục (phần Mục lục chỉ ghi đến quyển 5). Bài Tựa sách có đoạn: “Tôi cho là điển cũ mênh mang, nếu nay không chia ra từng mối, tách ra từng sợi thì kiến văn mờ tối, biết căn cứ vào đâu mà rộng biết việc xưa, suy ra việc nay. Tôi đã dùi mài gắng sức sưu tầm góp nhặt, quên mình thô vụng. Khảo sát trải nóng rét mười thu, tổn bao tinh thần, sáng bỏ tối lại thêm, tìm bới cả điển chương sáu đời, lọc ra điểm chính, chia thành từng loại, tách riêng từng mối, bình luận có lúc thêm lời ức đoán, biên soạn nay đã tạm thành bộ”. Đây là bộ sách có nội dung bao quát nhiều vấn đề, chia xếp theo từng môn loại, tiện cho việc tra cứu.” (Thọ, p. 227).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n63\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1244/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-10", + "R.960" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.10) | NLVNPF-1258-10 | R.960", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.10)\nNLVNPF-1258-10\nR.960\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/837/": { + "H1s": [ + "南方名物備攷", + "Nam phương danh vật bị khảo (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0669-01", + "R.43" + ], + "CombinedTitle": "南方名物備攷 | Nam phương danh vật bị khảo (q.01) | NLVNPF-0669-01 | R.43", + "Creator": "鄧春榜Đặng Xuân Bảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "善亭定本 • Thiện Đình định bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "成泰壬寅 • 1902", + "Description": "“Đầu sách có bài Tiểu dẫn của tác giả viết năm Tân Sửu, nói ý “Học giả không ai là không muốn hiểu biết cho đến cùng kỳ lý. Nhưng lý thì làm thế nào mà hiểu cho đến tận cùng được. Cho nên phải tiếp cận với sự vật vậy... \r\nNội dung chia 2 quyển Thượng- Hạ, gồm 32 môn: \r\nQuyển Thượng: Thiên văn, địa lý, tuế thời, thân thể, bệnh tật, nhân sự, nhân luân, nhân phẩm, quan chế, ẩm thực, phục dụng, cư xử. \r\nNói tóm lại, đây là một cuốn từ điển song ngữ Hán Nôm, tuy khuôn khổ của nó không lớn nhưng có tác dụng rất tốt khi cần tra cứu của các danh từ chữ Hán để biết tên gọi bằng tiếng Việt và chữ Nôm.” (Thọ, pp. 254-255).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南方名物備攷\nNam phương danh vật bị khảo (q.01)\nNLVNPF-0669-01\nR.43\nCreator\n鄧春榜\nĐặng Xuân Bảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n善亭定本 • Thiện Đình định bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n成泰壬寅 • 1902\nDescription\n“Đầu sách có bài Tiểu dẫn của tác giả viết năm Tân Sửu, nói ý “Học giả không ai là không muốn hiểu biết cho đến cùng kỳ lý. Nhưng lý thì làm thế nào mà hiểu cho đến tận cùng được. Cho nên ph��i tiếp cận với sự vật vậy... \r\nNội dung chia 2 quyển Thượng- Hạ, gồm 32 môn: \r\nQuyển Thượng: Thiên văn, địa lý, tuế thời, thân thể, bệnh tật, nhân sự, nhân luân, nhân phẩm, quan chế, ẩm thực, phục dụng, cư xử. \r\nNói tóm lại, đây là một cuốn từ điển song ngữ Hán Nôm, tuy khuôn khổ của nó không lớn nhưng có tác dụng rất tốt khi cần tra cứu của các danh từ chữ Hán để biết tên gọi bằng tiếng Việt và chữ Nôm.” (Thọ, pp. 254-255).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n38\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/804/": { + "H1s": [ + "吕祖師救刼度人懺", + "Lã tổ sư cứu kiếp độ nhân sám" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0634", + "R.1764" + ], + "CombinedTitle": "吕祖師救刼度人懺 | Lã tổ sư cứu kiếp độ nhân sám | NLVNPF-0634 | R.1764", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新戊申 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, pp. 212-213.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n吕祖師救刼度人懺\nLã tổ sư cứu kiếp độ nhân sám\nNLVNPF-0634\nR.1764\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新戊申 • 1908\nDescription\nXem Thọ, pp. 212-213.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/215/": { + "H1s": [ + "海上醫海求源 • 懶翁醫海求源", + "Hải Thượng y hải cầu nguyên • Lãn Ông y hải cầu nguyên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0163", + "R.5661" + ], + "CombinedTitle": "海上醫海求源 • 懶翁醫海求源 | Hải Thượng y hải cầu nguyên • Lãn Ông y hải cầu nguyên | NLVNPF-0163 | R.5661", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n海上醫海求源 • 懶翁醫海求源\nHải Thượng y hải cầu nguyên • Lãn Ông y hải cầu nguyên\nNLVNPF-0163\nR.5661\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n51\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/456/": { + "H1s": [ + "[册供]", + "[Sách cúng]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0314", + "R.5665" + ], + "CombinedTitle": "[册供] | [Sách cúng] | NLVNPF-0314 | R.5665", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 11,5cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n[册供]\n[Sách cúng]\nNLVNPF-0314\nR.5665\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 11,5cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/430/": { + "H1s": [ + "僊真要訣寶經", + "Tiên chân yếu quyết bảo kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0282", + "R.5073" + ], + "CombinedTitle": "僊真要訣寶經 | Tiên chân yếu quyết bảo kinh | NLVNPF-0282 | R.5073", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉江祠藏板 • Ngọc Giang từ tàng bản", + "Place": "山西 • Sơn Tây", + "Date": "皇朝維新六年二月初三日降著 • 1912", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24,5 x 15,5cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n僊真要訣寶經\nTiên chân yếu quyết bảo kinh\nNLVNPF-0282\nR.5073\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉江祠藏板 • Ngọc Giang từ tàng bản\nPlace\n山西 • Sơn Tây\nDate\n皇朝維新六年二月初三日降著 • 1912\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24,5 x 15,5cm\nPages\n21\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1128/": { + "H1s": [ + "文廟祀典", + "Văn Miếu tự điển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0994", + "R.421" + ], + "CombinedTitle": "文廟祀典 | Văn Miếu tự điển | NLVNPF-0994 | R.421", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "“Đầu sách không có Tựa, Bạt. Một đoạn văn đầu sách cho biết sách được sưu tập vào đầu đời Thành Thái. \r\nNội dung: Mở đầu có tờ tâu của bộ Lễ đại ý nói tháng Năm nhuận năm nay vua giao cho quan bộ Lễ trù liệu để quy định các điều khoản nghi thức thể lễ của việc thờ cúng Văn Miếu thánh và đền Khải thánh tại Kinh đô và các tỉnh ngoài còn chưa được chu đáo. Vua sai quan bộ Lễ tra cứu điển lệ, tham khảo châm chước, đề xuất thích hợp để bàn định. Vâng ý vua, bộ Lễ quy định hết thảy các điển lệ ở Kinh ở ngoài đều rõ ràng, lấy kì tế Đinh mùa xuân năm sau là năm Kỷ Sửu Minh Mệnh thứ 10 己丑明命拾年(1829) bắt đầu thực hiện. Kê khai: Tế khí, tôn tước, tế phẩm, nhạc chương, á hiến từ, từ thần. Nghi lễ đền Khải Thánh: cũng tương tự. \r\n\tCác nghi lễ nhạc chương trong các cuộc lễ tại triều: Tờ tâu kê các khoản: nhạc khí (nhã nhạc, đại nhạc), nhạc chương…”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 434.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 12cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n文廟祀典\nVăn Miếu tự điển\nNLVNPF-0994\nR.421\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n“Đầu sách không có Tựa, Bạt. Một đoạn văn đầu sách cho biết sách được sưu tập vào đầu đời Thành Thái. \r\nNội dung: Mở đầu có tờ tâu của bộ Lễ đại ý nói tháng Năm nhuận năm nay vua giao cho quan bộ Lễ trù liệu để quy định các điều khoản nghi thức thể lễ của việc thờ cúng Văn Miếu thánh và đền Khải thánh tại Kinh đô và các tỉnh ngoài còn chưa được chu đáo. Vua sai quan bộ Lễ tra cứu điển lệ, tham khảo châm chước, đề xuất thích hợp để bàn định. Vâng ý vua, bộ Lễ quy định hết thảy các điển lệ ở Kinh ở ngoài đều rõ ràng, lấy kì tế Đinh mùa xuân năm sau là năm Kỷ Sửu Minh Mệnh thứ 10 己丑明命拾年(1829) bắt đầu thực hiện. Kê khai: Tế khí, tôn tước, tế phẩm, nhạc chương, á hiến từ, từ thần. Nghi lễ đền Khải Thánh: cũng tương tự. \r\n\tCác nghi lễ nhạc chương trong các cuộc lễ tại triều: Tờ tâu kê các khoản: nhạc khí (nhã nhạc, đại nhạc), nhạc chương…”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 434.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 12cm\nPages\n56\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/281/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-啓定", + "Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1921)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0183", + "R.3331" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-啓定 | Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1921) | NLVNPF-0183 | R.3331", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定辛酉陸年冬 • 1921", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-啓定\nLại duyệt nhật kí – Khải Định (1921)\nNLVNPF-0183\nR.3331\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定辛酉陸年冬 • 1921\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/700/": { + "H1s": [ + "診家正眼", + "Chẩn gia chính nhãn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0540", + "R.58" + ], + "CombinedTitle": "診家正眼 | Chẩn gia chính nhãn | NLVNPF-0540 | R.58", + "Creator": "李士材Lý Sĩ Tài", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙丁未 • 1667", + "Description": "“Của Lý Sĩ Tài, sách chia làm 2 phần thượng hạ, có 3 bài tựa đề năm Khang Hy Đinh Mùi, chép lại sách Trung Quốc, sách còn có 1 phàm lệ, 1 mục lục.” (Thọ, p. 59).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 14cm", + "Pages": "140", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n診家正眼\nChẩn gia chính nhãn\nNLVNPF-0540\nR.58\nCreator\n李士材\nLý Sĩ Tài\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙丁未 • 1667\nDescription\n“Của Lý Sĩ Tài, sách chia làm 2 phần thượng hạ, có 3 bài tựa đề năm Khang Hy Đinh Mùi, chép lại sách Trung Quốc, sách còn có 1 phàm lệ, 1 mục lục.” (Thọ, p. 59).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 14cm\nPages\n140\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1005/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-06", + "R.1397" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.06) | NLVNPF-0808-06 | R.1397", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.06)\nNLVNPF-0808-06\nR.1397\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n68\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1059/": { + "H1s": [ + "范公", + "Phạm Công" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0850", + "R.1770" + ], + "CombinedTitle": "范公 | Phạm Công | NLVNPF-0850 | R.1770", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 299.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n范公\nPhạm Công\nNLVNPF-0850\nR.1770\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 299.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n51\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/234/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.14)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-14", + "R.741" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.14) | NLVNPF-0170-14 | R.741", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.737, R.739", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.14)\nNLVNPF-0170-14\nR.741\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.737, R.739\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n56\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/243/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ (q.43)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-43", + "R.5899" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ (q.43) | NLVNPF-0173-43 | R.5899", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2009", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ (q.43)\nNLVNPF-0173-43\nR.5899\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n104\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1079/": { + "H1s": [ + "事跡翁状吝 (q.01)", + "Sự tích ông Trạng Lợn (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0869-01", + "R.1852" + ], + "CombinedTitle": "事跡翁状吝 (q.01) | Sự tích ông Trạng Lợn (q.01) | NLVNPF-0869-01 | R.1852", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂藏板 • Gia Liễu Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定九年 • 1924", + "Description": "“Đưa chuyện kể dân gian Trạng Lợn vào văn bản Nôm, ghi chép thành 2 tập sách mỏng (quyển 1 -2). So với cuốn sự tích ông Trạng Quỳnh thì cuốn này in sau khoảng chưa đầy 1 năm. Có thể do bắt chước cách làm của cuốn Trạng Quỳnh, cuốn này cũng “lịch sử hoá” nhân vật truyện kể dân gian Trạng Lợn thành ra ông Trạng Lợn có tên thật là Dương Đình Chung, con nhà hàng thịt ở làng Mạnh Chư huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. Anh này lười học, bỏ nhà đi kiếm ăn, nhờ giỏi đối đáp, được Bùi công gả con gái cho, bản thân thì do Tiên đồng giáng thế nên có tài bói toán, rồi có lần cứu vua Lê thoát chết, trông xuyên ba tấc đất, tay thần thôi chuyển bốn phương trời.\" (Thọ, p. 336).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/8/2009", + "FullText": "View contents\n事跡翁状吝 (q.01)\nSự tích ông Trạng Lợn (q.01)\nNLVNPF-0869-01\nR.1852\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂藏板 • Gia Liễu Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定九年 • 1924\nDescription\n“Đưa chuyện kể dân gian Trạng Lợn vào văn bản Nôm, ghi chép thành 2 tập sách mỏng (quyển 1 -2). So với cuốn sự tích ông Trạng Quỳnh thì cuốn này in sau khoảng chưa đầy 1 năm. Có thể do bắt chước cách làm của cuốn Trạng Quỳnh, cuốn này cũng “lịch sử hoá” nhân vật truyện kể dân gian Trạng Lợn thành ra ông Trạng Lợn có tên thật là Dương Đình Chung, con nhà hàng thịt ở làng Mạnh Chư huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. Anh này lười học, bỏ nhà đi kiếm ăn, nhờ giỏi đối đáp, được Bùi công gả con gái cho, bản thân thì do Tiên đồng giáng thế nên có tài bói toán, rồi có lần cứu vua Lê thoát chết, trông xuyên ba tấc đất, tay thần thôi chuyển bốn phương trời.\" (Thọ, p. 336).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n26\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/92/": { + "H1s": [ + "了庵詩集", + "Liễu Am thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0089", + "R.1710" + ], + "CombinedTitle": "了庵詩集 | Liễu Am thi tập | NLVNPF-0089 | R.1710", + "Creator": "陳名案Trần Danh Án", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đầu sách có bài Dẫn, không rõ họ tên người viết bài Dẫn, không có năm tháng viết. Nội dung bài Dẫn viết: 'Trần Danh Án 陳名案 là một người tiết nghĩa nên sau khi ông mất đã tập hợp thơ của ông gồm hơn 100 bài, tập hợp thành sách để lại cho đời sau.' Nội dung sách gồm các tập thơ, văn của nhiều người. 1. Từ tờ 1-16: thơ của Trần Danh Án... 2. Từ tờ 17-31: Tập văn, phú của Lê Đản có tên là Hương Phái hầu văn tập 香派侯文集... 3. Từ tờ 32-38: tập thơ có tên là Sài Tú Định thi tập 柴秀定詩集... 4. Xuân Đường thi tập 春堂詩集: không có tên tác giả... 5. Phần tập ký: 40b-41b: không rõ tác giả... 6. Nguyễn Năng Tĩnh Phủ thi tập 阮能靜甫詩集: 42a-48b... 7. Phạm Nghĩa Trai thi 范義齋詩. 8. Phần cuối không có tên, chép một số bài hát đối, ca dao hỏi và đáp của nam nữ về việc lấy chồng lấy vợ cho tốt...\" (Thọ, pp. 224-226).", + "Notes": "Phần cuối chép một số bài ca dao đối đáp bằng chữ Nôm.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "20/03/2008", + "FullText": "View contents\n了庵詩集\nLiễu Am thi tập\nNLVNPF-0089\nR.1710\nCreator\n陳名案\nTrần Danh Án\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đầu sách có bài Dẫn, không rõ họ tên người viết bài Dẫn, không có năm tháng viết. Nội dung bài Dẫn viết: 'Trần Danh Án 陳名案 là một người tiết nghĩa nên sau khi ông mất đã tập hợp thơ của ông gồm hơn 100 bài, tập hợp thành sách để lại cho đời sau.' Nội dung sách gồm các tập thơ, văn của nhiều người. 1. Từ tờ 1-16: thơ của Trần Danh Án... 2. Từ tờ 17-31: Tập văn, phú của Lê Đản có tên là Hương Phái hầu văn tập 香派侯文集... 3. Từ tờ 32-38: tập thơ có tên là Sài Tú Định thi tập 柴秀定詩集... 4. Xuân Đường thi tập 春堂詩集: không có tên tác giả... 5. Phần tập ký: 40b-41b: không rõ tác giả... 6. Nguyễn Năng Tĩnh Phủ thi tập 阮能靜甫詩集: 42a-48b... 7. Phạm Nghĩa Trai thi 范義齋詩. 8. Phần cuối không có tên, chép một số bài hát đối, ca dao hỏi và đáp của nam nữ về việc lấy chồng lấy vợ cho tốt...\" (Thọ, pp. 224-226).\nNotes\nPhần cuối chép một số bài ca dao đối đáp bằng chữ Nôm.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n20/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1176/": { + "H1s": [ + "尙父鷹陽賦", + "Thượng phụ ưng dương phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1218", + "R.242" + ], + "CombinedTitle": "尙父鷹陽賦 | Thượng phụ ưng dương phú | NLVNPF-1218 | R.242", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Nội dung: 19 bài phú kinh nghĩa theo các đề tài Kinh Thi. 1. Phần 1: Chép một số bài thơ, phú của những người đỗ hang ưu trường thi Hương khoa Đinh Dậu đời Nguyễn của một số trường: - Trường Nam Định: Đề bài: Thái hòa vũ trụ thi và Nhân giả thọ phú. Chép 2 bài của thẻ khoa hang ưu là Phạm Thế Hạng người huyện Đông Quan. -Trường Hà Nội: Đề bài: Nhân giả thọ thi và Phong niên vi thụy phú. Chép 2 bài của người đỗ hang nhất là Nguyễn Văn Tùng người xã Đông Ngạc huyện Từ Liêm. - Trường Nghệ An: Đề bài: Như nhật chi thăng thi và Niên cố phong phù thụy chí phú. Chép 2 bài của thủ khoa hạng nhất là Vương Đình Thiều người xã Dương Sơn huyện Hoằng Hóa.\" (Thọ, p. 401).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n尙父鷹陽賦\nThượng phụ ưng dương phú\nNLVNPF-1218\nR.242\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Nội dung: 19 bài phú kinh nghĩa theo các đề tài Kinh Thi. 1. Phần 1: Chép một số bài thơ, phú của những người đỗ hang ưu trường thi Hương khoa Đinh Dậu đời Nguyễn của một số trường: - Trường Nam Định: Đề bài: Thái hòa vũ trụ thi và Nhân giả thọ phú. Chép 2 bài của thẻ khoa hang ưu là Phạm Thế Hạng người huyện Đông Quan. -Trường Hà Nội: Đề bài: Nhân giả thọ thi và Phong niên vi thụy phú. Chép 2 bài của người đỗ hang nhất là Nguyễn Văn Tùng người xã Đông Ngạc huyện Từ Liêm. - Trường Nghệ An: Đề bài: Như nhật chi thăng thi và Niên cố phong phù thụy chí phú. Chép 2 bài của thủ khoa hạng nhất là Vương Đình Thiều người xã Dương Sơn huyện Hoằng Hóa.\" (Thọ, p. 401).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n27\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1214/": { + "H1s": [ + "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯", + "Thoái thực kí văn (q.04) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1229-04", + "R.68" + ], + "CombinedTitle": "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯 | Thoái thực kí văn (q.04) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập | NLVNPF-1229-04 | R.68", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 407.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯\nThoái thực kí văn (q.04) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập\nNLVNPF-1229-04\nR.68\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 407.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1394/": { + "H1s": [ + "Cuốn thư" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CT-003" + ], + "CombinedTitle": "Cuốn thư | TNVNPF-CT-003", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Diềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa đào, phía trên là bông hoa cúc, phía dưới là một con dơi ngậm thởi bạc. Hai cánh cuốn thư được trang trí hoa tranh cách điệu, giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối thảo thư. Nội dung là một bài kệ trích trong kinh Hoa Nghiêm.", + "Notes": "Tam Bảo 三寶 – Hậu cung bên trái., [Kn.]. 1 bức ; 115 x 55 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "16/04/2012", + "FullText": "View contents\nCuốn thư\nTNVNPF-CT-003\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nDiềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa đào, phía trên là bông hoa cúc, phía dưới là một con dơi ngậm thởi bạc. Hai cánh cuốn thư được trang trí hoa tranh cách điệu, giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối thảo thư. Nội dung là một bài kệ trích trong kinh Hoa Nghiêm.\nNotes\nTam Bảo 三寶 – Hậu cung bên trái., [Kn.]. 1 bức ; 115 x 55 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n16/04/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1291/": { + "H1s": [ + "頂峯菘菉 新撰鋟梓心囊大集", + "Đính Phong Tùng Lục tân soạn tẩm tử Tâm nang đại tập q.01-02" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-011", + "TN.056" + ], + "CombinedTitle": "頂峯菘菉 新撰鋟梓心囊大集 | Đính Phong Tùng Lục tân soạn tẩm tử Tâm nang đại tập q.01-02 | TNVNPF-011 | TN.056", + "Creator": "逸道慈潤號慧綿妙譔Dật Đạo Từ Nhuận hiệu Tuệ Miên Diệu soạn", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Tâm nang đại tập gồm 2 quyển, tổng hợp 80 bài sớ, biểu dâng lên Phật gồm nhiều thể loại khác nhau như sớ các tiết, sớ cầu an, sớ cầu quan, sớ cầu khoa trường, sớ cầu tự, sớ cầu mưa thuận gió hoà, sớ cầu thọ, sớ tạ lễ...: Xuân tiết minh niên nghinh tường sớ 春節明年迎祥疏, Tam nguyệt Thanh minh tiết sớ 三月明年節疏, Hạ tiết nghinh tường sớ 夏節迎祥疏, Thọ mệnh cầu an sớ 壽命求安疏, Văn quan cầu thăng thứ sớ 文官求陞次疏, Quan nhân cầu tự sớ 官人求嗣疏", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "288", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-17", + "FullText": "View contents\n頂峯菘菉 新撰鋟梓心囊大集\nĐính Phong Tùng Lục tân soạn tẩm tử Tâm nang đại tập q.01-02\nTNVNPF-011\nTN.056\nCreator\n逸道慈潤號慧綿妙譔\nDật Đạo Từ Nhuận hiệu Tuệ Miên Diệu soạn\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nTâm nang đại tập gồm 2 quyển, tổng hợp 80 bài sớ, biểu dâng lên Phật gồm nhiều thể loại khác nhau như sớ các tiết, sớ cầu an, sớ cầu quan, sớ cầu khoa trường, sớ cầu tự, sớ cầu mưa thuận gió hoà, sớ cầu thọ, sớ tạ lễ...: Xuân tiết minh niên nghinh tường sớ 春節明年迎祥疏, Tam nguyệt Thanh minh tiết sớ 三月明年節疏, Hạ tiết nghinh tường sớ 夏節迎祥疏, Thọ mệnh cầu an sớ 壽命求安疏, Văn quan cầu thăng thứ sớ 文官求陞次疏, Quan nhân cầu tự sớ 官人求嗣疏\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n288\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1163/": { + "H1s": [ + "詩奏合編", + "Thi tấu hợp biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1204", + "R.450" + ], + "CombinedTitle": "詩奏合編 | Thi tấu hợp biên | NLVNPF-1204 | R.450", + "Creator": "張登桂Trương Đăng Quế", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "成泰萬萬年十六 • 1916", + "Description": "“Sách gồm hai phần: Phần đầu là thơ của Trương Đăng Quế [張登桂] (hiệu Quảng Khê); phần sau là tấu do Miên Thẩm (tức Tùng Thiên vương) soạn, giới thiệu tiểu sử một số nhà văn, nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc để vua Tự Đức đọc.” (Thọ, p. 395).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩奏合編\nThi tấu hợp biên\nNLVNPF-1204\nR.450\nCreator\n張登桂\nTrương Đăng Quế\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n成泰萬萬年十六 • 1916\nDescription\n“Sách gồm hai phần: Phần đầu là thơ của Trương Đăng Quế [張登桂] (hiệu Quảng Khê); phần sau là tấu do Miên Thẩm (tức Tùng Thiên vương) soạn, giới thiệu tiểu sử một số nhà văn, nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc để vua Tự Đức đọc.” (Thọ, p. 395).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1015/": { + "H1s": [ + "經驗良方", + "Kinh nghiệm lương phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0816", + "R.1997" + ], + "CombinedTitle": "經驗良方 | Kinh nghiệm lương phương | NLVNPF-0816 | R.1997", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "山西 • Sơn Tây", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Sách thuốc của nhà cao đan hoàn tán Y Lâm đường 醫林堂, hiệu Tường Phong 祥峯. Tên sách bên trong đề: Đậu khoa toản yếu toàn tập 痘科篡要全集. Đầu sách vẽ hình bộ mặt người có ghi chú về từng bộ phận trên khuôn mặt. Tiếp đến là phần Diện bộ quyết 面部訣(bài ca tóm tắt yếu quyết xem mặt chẩn bệnh). Phương pháp điều trị và các thang thuốc chính điều trị bệnh đậu.” (Thọ, pp. 209-210).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n經驗良方\nKinh nghiệm lương phương\nNLVNPF-0816\nR.1997\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n山西 • Sơn Tây\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Sách thuốc của nhà cao đan hoàn tán Y Lâm đường 醫林堂, hiệu Tường Phong 祥峯. Tên sách bên trong đề: Đậu khoa toản yếu toàn tập 痘科篡要全集. Đầu sách vẽ hình bộ mặt người có ghi chú về từng bộ phận trên khuôn mặt. Tiếp đến là phần Diện bộ quyết 面部訣(bài ca tóm tắt yếu quyết xem mặt chẩn bệnh). Phương pháp điều trị và các thang thuốc chính điều trị bệnh đậu.” (Thọ, pp. 209-210).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n61\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/524/": { + "H1s": [ + "御製越史總詠集", + "Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.08-10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0370-08", + "R.586" + ], + "CombinedTitle": "御製越史總詠集 | Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.08-10) | NLVNPF-0370-08 | R.586", + "Creator": "[内閣朝阮][Nội các triều Nguyễn]", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十七年六月初五日 • 1874", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.490", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 18cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n御製越史總詠集\nNgự chế Việt sử tổng vịnh (q.08-10)\nNLVNPF-0370-08\nR.586\nCreator\n[内閣朝阮]\n[Nội các triều Nguyễn]\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十七年六月初五日 • 1874\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.490\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 18cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/28/": { + "H1s": [ + "劉平楊禮新傳", + "Lưu Bình, Dương Lễ tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0028", + "R.50" + ], + "CombinedTitle": "劉平楊禮新傳 | Lưu Bình, Dương Lễ tân truyện | NLVNPF-0028 | R.50", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定四年冬 • 1919", + "Description": "\"Đây là một câu chuyện dân gian nổi tiếng, được diễn theo thể thơ lục bát, kể về hai người bạn thân là Lưu Bình và Dương Lễ. Họ kết bạn với nhau, cùng học một thầy, cùng đi thi. Dương Lễ thi đỗ, ra làm quan, giàu sang, có vợ đẹp. Lưu Bình thi hỏng, tìm đến nương nhờ Dương Lễ. Dương Lễ thương bạn nhưng không muốn giúp theo cách thông thường, bèn giả vờ làm nhục bạn và ngầm cho người vợ yêu của mình là Châu Long sang nuôi bạn ăn học. Lưu Bình phẫn chí học thành tài. Sau mới biết tấm lòng tốt của Dương Lễ và người con gái nuôi mình ăn học chính là vợ bạn. Câu chuyện ca ngợi tình bạn cao cả giữa Dương Lễ và Lưu Bình.\" (Thọ, pp. 229).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/01/2008", + "FullText": "View contents\n劉平楊禮新傳\nLưu Bình, Dương Lễ tân truyện\nNLVNPF-0028\nR.50\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定四年冬 • 1919\nDescription\n\"Đây là một câu chuyện dân gian nổi tiếng, được diễn theo thể thơ lục bát, kể về hai người bạn thân là Lưu Bình và Dương Lễ. Họ kết bạn với nhau, cùng học một thầy, cùng đi thi. Dương Lễ thi đỗ, ra làm quan, giàu sang, có vợ đẹp. Lưu Bình thi hỏng, tìm đến nương nhờ Dương Lễ. Dương Lễ thương bạn nhưng không muốn giúp theo cách thông thường, bèn giả vờ làm nhục bạn và ngầm cho người vợ yêu của mình là Châu Long sang nuôi bạn ăn học. Lưu Bình phẫn chí học thành tài. Sau mới biết tấm lòng tốt của Dương Lễ và người con gái nuôi mình ăn học chính là vợ bạn. Câu chuyện ca ngợi tình bạn cao cả giữa Dương Lễ và Lưu Bình.\" (Thọ, pp. 229).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n15\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1031/": { + "H1s": [ + "論語集註大全", + "Luận ngữ tập chú đại toàn (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0825-03", + "R.1025" + ], + "CombinedTitle": "論語集註大全 | Luận ngữ tập chú đại toàn (q.03) | NLVNPF-0825-03 | R.1025", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 230.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "129", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/08/2009", + "FullText": "View contents\n論語集註大全\nLuận ngữ tập chú đại toàn (q.03)\nNLVNPF-0825-03\nR.1025\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 230.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n129\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/604/": { + "H1s": [ + "三教疏文合錄", + "Tam giáo sớ văn hợp lục (q.hạ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0453-02", + "R.1783" + ], + "CombinedTitle": "三教疏文合錄 | Tam giáo sớ văn hợp lục (q.hạ) | NLVNPF-0453-02 | R.1783", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠 • Ngọc Sơn từ", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "保大十年歲次乙亥孟秋穀日 • 1935", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/06/2009", + "FullText": "View contents\n三教疏文合錄\nTam giáo sớ văn hợp lục (q.hạ)\nNLVNPF-0453-02\nR.1783\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠 • Ngọc Sơn từ\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n保大十年歲次乙亥孟秋穀日 • 1935\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1156/": { + "H1s": [ + "幼學普通説約", + "Ấu học phổ thông thuyết ước" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1030", + "R.126" + ], + "CombinedTitle": "幼學普通説約 | Ấu học phổ thông thuyết ước | NLVNPF-1030 | R.126", + "Creator": "鄂亭范光璨Ngạc Đình Phạm Quang Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新戊申 • 1888", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n幼學普通説約\nẤu học phổ thông thuyết ước\nNLVNPF-1030\nR.126\nCreator\n鄂亭范光璨\nNgạc Đình Phạm Quang Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新戊申 • 1888\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n19\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/495/": { + "H1s": [ + "藥師經", + "Dược sư kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0341", + "R.5784" + ], + "CombinedTitle": "藥師經 | Dược sư kinh | NLVNPF-0341 | R.5784", + "Creator": "沙門慈明書Sa Môn Từ Minh thư", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "金蓮寺藏板 • Kim Liên tự tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Cf. Thọ, p. 97.", + "Notes": "Trùng bản: R.5784a, R.5782, R.5783, R.5779, R.5780.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/04/2009", + "FullText": "View contents\n藥師經\nDược sư kinh\nNLVNPF-0341\nR.5784\nCreator\n沙門慈明書\nSa Môn Từ Minh thư\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n金蓮寺藏板 • Kim Liên tự tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCf. Thọ, p. 97.\nNotes\nTrùng bản: R.5784a, R.5782, R.5783, R.5779, R.5780.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n25\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/894/": { + "H1s": [ + "國史練文", + "Quốc sử luyện văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0718", + "R.2009" + ], + "CombinedTitle": "國史練文 | Quốc sử luyện văn | NLVNPF-0718 | R.2009", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Các bài văn soạn theo thể song thất lục bát, hay lục bát ca ngợi công đức Trần Hưng Đạo, Phạm Ngũ Lão, Chư tướng và các vị công chúa: \r\nThiện Đạo quốc mẫu luyện văn \r\nThủa Đông A rồng mây gặp hội \r\nĐức Thánh Bà duyên phối đại vương \r\nNgười thần đối với tiên nương \r\nRâu rồng mắt phượng đường đường dung nghi \r\nĐàn cầm sắt khuê vi nổi tiếng \r\nNgọc vàng kêu rợp rợp bên tai \r\nThảnh thơi ngày tháng gác đài \r\nNhững mong mộng triệu đầu thai bi hung, v.v.” (Thọ, p. 317).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n國史練文\nQuốc sử luyện văn\nNLVNPF-0718\nR.2009\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Các bài văn soạn theo thể song thất lục bát, hay lục bát ca ngợi công đức Trần Hưng Đạo, Phạm Ngũ Lão, Chư tướng và các vị công chúa: \r\nThiện Đạo quốc mẫu luyện văn \r\nThủa Đông A rồng mây gặp hội \r\nĐức Thánh Bà duyên phối đại vương \r\nNgười thần đối với tiên nương \r\nRâu rồng mắt phượng đường đường dung nghi \r\nĐàn cầm sắt khuê vi nổi tiếng \r\nNgọc vàng kêu rợp rợp bên tai \r\nThảnh thơi ngày tháng gác đài \r\nNhững mong mộng triệu đầu thai bi hung, v.v.” (Thọ, p. 317).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n31\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/527/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.03-04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-03", + "R.795" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.03-04) | NLVNPF-0371-03 | R.795", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.03-04)\nNLVNPF-0371-03\nR.795\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/77/": { + "H1s": [ + "新編傳奇漫錄", + "Tân biên truyền kỳ mạn lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0074", + "R.109" + ], + "CombinedTitle": "新編傳奇漫錄 | Tân biên truyền kỳ mạn lục | NLVNPF-0074 | R.109", + "Creator": "阮嶼Nguyễn Dữ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳幢社阮碧家本重刊 • Liễu Tràng xã Nguyễn Bích gia bản trùng san", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "景興二十四年春月榖日 • 1763", + "Description": "Xem Thọ, p. 344.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "159", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/03/2008", + "FullText": "View contents\n新編傳奇漫錄\nTân biên truyền kỳ mạn lục\nNLVNPF-0074\nR.109\nCreator\n阮嶼\nNguyễn Dữ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳幢社阮碧家本重刊 • Liễu Tràng xã Nguyễn Bích gia bản trùng san\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n景興二十四年春月榖日 • 1763\nDescription\nXem Thọ, p. 344.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n159\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/731/": { + "H1s": [ + "究息脉", + "Cứu tức mạch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0560", + "R.620" + ], + "CombinedTitle": "究息脉 | Cứu tức mạch | NLVNPF-0560 | R.620", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Phép chẩn mạch chữa bệnh trong y học cổ truyền. Nội dung gồm các mục: Cứu tức mạch [究息脉], Chẩn mạch [胗脈], Mạch danh [ 脈名], Mạch biện bát điều [脈辨八條], Bảo nguyên huyền diệu phú [保元玄妙賦], Bằng mạch dụng dược [憑脈用藥], Chân tàng mạch [真贓脈], Cát hung mạch thi [吉兇脈詩]…” (Thọ, pp. 85-86).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n究息脉\nCứu tức mạch\nNLVNPF-0560\nR.620\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Phép chẩn mạch chữa bệnh trong y học cổ truyền. Nội dung gồm các mục: Cứu tức mạch [究息脉], Chẩn mạch [胗脈], Mạch danh [ 脈名], Mạch biện bát điều [脈辨八條], Bảo nguyên huyền diệu phú [保元玄妙賦], Bằng mạch dụng dược [憑脈用藥], Chân tàng mạch [真贓脈], Cát hung mạch thi [吉兇脈詩]…” (Thọ, pp. 85-86).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n32\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/558/": { + "H1s": [ + "傷寒", + "Thương hàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0398", + "R.3578" + ], + "CombinedTitle": "傷寒 | Thương hàn | NLVNPF-0398 | R.3578", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 16cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n傷寒\nThương hàn\nNLVNPF-0398\nR.3578\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 16cm\nPages\n25\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/896/": { + "H1s": [ + "桂山先生場文", + "Quế Sơn Tiên sinh trường văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0720", + "R.2041" + ], + "CombinedTitle": "桂山先生場文 | Quế Sơn Tiên sinh trường văn | NLVNPF-0720 | R.2041", + "Creator": "阮勸Nguyễn Khuyến", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập ghi chép các bài văn mẫu ở trường học của Quế Sơn tiên sinh Nguyễn Khuyến. Phần thơ có 47 bài, phần nhiều là thơ vịnh cảnh, có các bài như: Mộ xuân tiểu thán, Dữ tử quan lai kinh đình thí, Tái hoà thị độc Trần Xuân Khê nguyên vận, Ức gia thi, Hạ nhật văn cô ác thanh hữu cảm…Từ tờ 23 đến 27 là phần trướng văn. Từ tờ 28 lại ghi tiếp 38 bài thơ: Trừ tịch dạ, Đinh Hợi nguyên đán nhị thủ, Tặng Việt Đông chủng đậu y thư. Cuối sách có bài Long trúc trượng ký và Thị chư nhi, Hạ Hoàng tú tài tân điệp.” (Thọ, p. 316).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/04/2009", + "FullText": "View contents\n桂山先生場文\nQuế Sơn Tiên sinh trường văn\nNLVNPF-0720\nR.2041\nCreator\n阮勸\nNguyễn Khuyến\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập ghi chép các bài văn mẫu ở trường học của Quế Sơn tiên sinh Nguyễn Khuyến. Phần thơ có 47 bài, phần nhiều là thơ vịnh cảnh, có các bài như: Mộ xuân tiểu thán, Dữ tử quan lai kinh đình thí, Tái hoà thị độc Trần Xuân Khê nguyên vận, Ức gia thi, Hạ nhật văn cô ác thanh hữu cảm…Từ tờ 23 đến 27 là phần trướng văn. Từ tờ 28 lại ghi tiếp 38 bài thơ: Trừ tịch dạ, Đinh Hợi nguyên đán nhị thủ, Tặng Việt Đông chủng đậu y thư. Cuối sách có bài Long trúc trượng ký và Thị chư nhi, Hạ Hoàng tú tài tân điệp.” (Thọ, p. 316).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n53\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1017/": { + "H1s": [ + "呂祖靈籤", + "Lã tổ linh tiêm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0818", + "R.1796" + ], + "CombinedTitle": "呂祖靈籤 | Lã tổ linh tiêm | NLVNPF-0818 | R.1796", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nói về phép bốc thăm chữa bệnh của Đạo giáo.” (Thọ, p. 212).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "95", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n呂祖靈籤\nLã tổ linh tiêm\nNLVNPF-0818\nR.1796\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nói về phép bốc thăm chữa bệnh của Đạo giáo.” (Thọ, p. 212).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n95\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/214/": { + "H1s": [ + "海上心得神方 • 懶翁心得神方", + "Hải Thượng tâm đắc thần phương • Lãn Ông tâm đắc thần phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0162", + "R.5658" + ], + "CombinedTitle": "海上心得神方 • 懶翁心得神方 | Hải Thượng tâm đắc thần phương • Lãn Ông tâm đắc thần phương | NLVNPF-0162 | R.5658", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n海上心得神方 • 懶翁心得神方\nHải Thượng tâm đắc thần phương • Lãn Ông tâm đắc thần phương\nNLVNPF-0162\nR.5658\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/830/": { + "H1s": [ + "孟子節要", + "Mạnh Tử tiết yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0662", + "R.180" + ], + "CombinedTitle": "孟子節要 | Mạnh Tử tiết yếu | NLVNPF-0662 | R.180", + "Creator": "孟子Mạnh Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 238.", + "Notes": "Có 2 tờ 52.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "150", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/02/2009", + "FullText": "View contents\n孟子節要\nMạnh Tử tiết yếu\nNLVNPF-0662\nR.180\nCreator\n孟子\nMạnh Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 238.\nNotes\nCó 2 tờ 52.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n150\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/956/": { + "H1s": [ + "大家遗稿", + "Đại gia di cảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0768", + "R.1960" + ], + "CombinedTitle": "大家遗稿 | Đại gia di cảo | NLVNPF-0768 | R.1960", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Mở đầu là một câu đối Nôm có lẽ đề ở một đài liệt sĩ ở Nam Định hy sinh trong kháng chiến chống Pháp: Lấy máu tô cờ muôn thủa tiêu cao đài tiết liệt \r\n\t\t Chung lòng cứu quốc, mười năm trừ hết lũ xâm lăng \r\n\tTiếp là bài thơ thất ngôn ghi lại được bối cảnh hoà bình lập lại tháng 7 năm 1954: \r\n\t\tĐài cao đá dựng trước vườn hoa \r\nKỷ niệm hương hồn liệt sĩ ta \r\n\t\tGặp lúc loạn ly căm lũ giặc \r\n\t\tMang thân chiến đấu trốn trường sa \r\n\t\tNăm năm chiến đấu xương chồng chất \r\n\t\tMột lá quốc kỳ máu dạm pha \r\n\t\tNay được hoà bình đi lại đến \r\n\t\tNhớ người tiết liệt dạ tư ta \r\n\tĐấy là phần phụ, còn nội dung sách có thể coi như một cuốn sổ tay văn học, trong đó phần nhiều ghi chép các câu đối, văn tế và 1 bài hành: Câu đối viếng tang Giáo thụ Đặng Ngọc Toản, Hoàng giáp Nguyễn Thượng Hiền điếu Thám hoa Phạm Hàm, Báo toà vãn án sát Hưng Yên Chu Mạnh Trinh, Bản tỉnh Tuần phủ Phạm Văn Thụ vãn đám tang viên Thông phán phủ Thái Bình tự vẫn, Án sát Nguyễn Tấn Cảnh vãn Lê Văn, môn sinh viếng tang thầy học là Tế tửu Tiến sĩ Khiếu Năng Tĩnh, Văn tế Khải Định, Văn của Kim Trọng tế Thuý Kiều ở sông Tiền Đường, Tì bà hành diễn âm.” (Thọ, pp. 103-104).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n大家遗稿\nĐại gia di cảo\nNLVNPF-0768\nR.1960\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Mở đầu là một câu đối Nôm có lẽ đề ở một đài liệt sĩ ở Nam Định hy sinh trong kháng chiến chống Pháp: Lấy máu tô cờ muôn thủa tiêu cao đài tiết liệt \r\n\t\t Chung lòng cứu quốc, mười năm trừ hết lũ xâm lăng \r\n\tTiếp là bài thơ thất ngôn ghi lại được bối cảnh hoà bình lập lại tháng 7 năm 1954: \r\n\t\tĐài cao đá dựng trước vườn hoa \r\nKỷ niệm hương hồn liệt sĩ ta \r\n\t\tGặp lúc loạn ly căm lũ giặc \r\n\t\tMang thân chiến đấu trốn trường sa \r\n\t\tNăm năm chiến đấu xương chồng chất \r\n\t\tMột lá quốc kỳ máu dạm pha \r\n\t\tNay được hoà bình đi lại đến \r\n\t\tNhớ người tiết liệt dạ tư ta \r\n\tĐấy là phần phụ, còn nội dung sách có thể coi như một cuốn sổ tay văn học, trong đó phần nhiều ghi chép các câu đối, văn tế và 1 bài hành: Câu đối viếng tang Giáo thụ Đặng Ngọc Toản, Hoàng giáp Nguyễn Thượng Hiền điếu Thám hoa Phạm Hàm, Báo toà vãn án sát Hưng Yên Chu Mạnh Trinh, Bản tỉnh Tuần phủ Phạm Văn Thụ vãn đám tang viên Thông phán phủ Thái Bình tự vẫn, Án sát Nguyễn Tấn Cảnh vãn Lê Văn, môn sinh viếng tang thầy học là Tế tửu Tiến sĩ Khiếu Năng Tĩnh, Văn tế Khải Định, Văn của Kim Trọng tế Thuý Kiều ở sông Tiền Đường, Tì bà hành diễn âm.” (Thọ, pp. 103-104).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/862/": { + "H1s": [ + "日用常談", + "Nhật dụng thường đàm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0693", + "R.1726" + ], + "CombinedTitle": "日用常談 | Nhật dụng thường đàm | NLVNPF-0693 | R.1726", + "Creator": "范廷琥Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文齋藏板 • Đồng Văn Trai tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德四年 • 1851", + "Description": "Xem Thọ, p. 281.", + "Notes": "Theo chú dẫn của Viện nghiên cứu Hán nôm.www.hannom.org.vn.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "121", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/03/2009", + "FullText": "View contents\n日用常談\nNhật dụng thường đàm\nNLVNPF-0693\nR.1726\nCreator\n范廷琥\nPhạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文齋藏板 • Đồng Văn Trai tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德四年 • 1851\nDescription\nXem Thọ, p. 281.\nNotes\nTheo chú dẫn của Viện nghiên cứu Hán nôm.www.hannom.org.vn.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n121\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/277/": { + "H1s": [ + "吏閲日記", + "Lại duyệt nhật kí - Duy Tân (1908)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0179", + "R.3470" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記 | Lại duyệt nhật kí - Duy Tân (1908) | NLVNPF-0179 | R.3470", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新元年 • 1908", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "45", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記\nLại duyệt nhật kí - Duy Tân (1908)\nNLVNPF-0179\nR.3470\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新元年 • 1908\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n45\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1050/": { + "H1s": [ + "五雲樓增訂四體書法", + "Ngũ Vân Lâu tăng đính tứ thể thư pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0841", + "R.1945" + ], + "CombinedTitle": "五雲樓增訂四體書法 | Ngũ Vân Lâu tăng đính tứ thể thư pháp | NLVNPF-0841 | R.1945", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "長𤼵堂新镌 • Trường Phát Đường t��n thuyên", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德己卯 • 1879", + "Description": "Xem Thọ, p. 272.", + "Notes": "Số tờ xếp lộn xộn, không theo thứ tự.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 14cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n五雲樓增訂四體書法\nNgũ Vân Lâu tăng đính tứ thể thư pháp\nNLVNPF-0841\nR.1945\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n長𤼵堂新镌 • Trường Phát Đường tân thuyên\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德己卯 • 1879\nDescription\nXem Thọ, p. 272.\nNotes\nSố tờ xếp lộn xộn, không theo thứ tự.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 14cm\nPages\n44\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/554/": { + "H1s": [ + "青心圖", + "Thanh Tâm đồ (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0392-03", + "R.4309" + ], + "CombinedTitle": "青心圖 | Thanh Tâm đồ (q.03) | NLVNPF-0392-03 | R.4309", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "三聖祠藏板 • Tam Thánh từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇南成泰乙巳年復月奉鐫 • 1905", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "138", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/04/2009", + "FullText": "View contents\n青心圖\nThanh Tâm đồ (q.03)\nNLVNPF-0392-03\nR.4309\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n三聖祠藏板 • Tam Thánh từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇南成泰乙巳年復月奉鐫 • 1905\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n138\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/335/": { + "H1s": [ + "關聖帝君救劫永命經", + "Quan thánh đế quân cứu kiếp vĩnh mệnh kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0232", + "R.5062" + ], + "CombinedTitle": "關聖帝君救劫永命經 | Quan thánh đế quân cứu kiếp vĩnh mệnh kinh | NLVNPF-0232 | R.5062", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "勸善坛藏板 • Khuyến Thiện đàn tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "成泰乙巳年孟春重刊 • 1905", + "Description": "Cf. Thọ, p. 313.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/12/2008", + "FullText": "View contents\n關聖帝君救劫永命經\nQuan thánh đế quân cứu kiếp vĩnh mệnh kinh\nNLVNPF-0232\nR.5062\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n勸善坛藏板 • Khuyến Thiện đàn tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n成泰乙巳年孟春重刊 • 1905\nDescription\nCf. Thọ, p. 313.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1308/": { + "H1s": [ + "五百名觀世音經", + "Ngũ bách danh Quan Thế Âm kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-021", + "TN.043" + ], + "CombinedTitle": "五百名觀世音經 | Ngũ bách danh Quan Thế Âm kinh | TNVNPF-021 | TN.043", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "闡法寺藏板 • Xiển Pháp tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰戊戌仲夏吉日重鎸 • 1898", + "Description": "Sau trang bìa, sách khắc hoạ 2 bức tượng: Bản Sư Thích Ca Như Lai và Quan Thế Âm Bồ Tát. Nội dung phần đầu là ghi các bài tán, nghi thức, chân ngôn; phần sau ghi 500 tên tụng niệm Quan thế âm: Nam mô thiên thủ thiên nhãn Quan Thế Âm Bồ Tát 南無千手千眼觀世音菩蕯; Nam mô tứ thập nhị tí Quan Thế Âm Bồ Tát 南無四十二臂觀世音菩蕯; Nam mô thập bát tí Quan Thế Âm Bồ Tát 南無十八臂觀世音菩蕯", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n五百名觀世音經\nNgũ bách danh Quan Thế Âm kinh\nTNVNPF-021\nTN.043\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n闡法寺藏板 • Xiển Pháp tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰戊戌仲夏吉日重鎸 • 1898\nDescription\nSau trang bìa, sách khắc hoạ 2 bức tượng: Bản Sư Thích Ca Như Lai và Quan Thế Âm Bồ Tát. Nội dung phần đầu là ghi các bài tán, nghi thức, chân ngôn; phần sau ghi 500 tên tụng niệm Quan thế âm: Nam mô thiên thủ thiên nhãn Quan Thế Âm Bồ Tát 南無千手千眼觀世音菩蕯; Nam mô tứ thập nhị tí Quan Thế Âm Bồ Tát 南無四十二臂觀世音菩蕯; Nam mô thập bát tí Quan Thế Âm Bồ Tát 南無十八臂觀世音菩蕯\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n100\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/428/": { + "H1s": [ + "賞銜日記", + "Thưởng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0280", + "R.5132" + ], + "CombinedTitle": "賞銜日記 | Thưởng hàm nhật kí | NLVNPF-0280 | R.5132", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新十年 • 1916", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/02/2009", + "FullText": "View contents\n賞銜日記\nThưởng hàm nhật kí\nNLVNPF-0280\nR.5132\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新十年 • 1916\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/158/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.12-15)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-04", + "R.611" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.12-15) | NLVNPF-0137-04 | R.611", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.12-15)\nNLVNPF-0137-04\nR.611\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n88\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/320/": { + "H1s": [ + "馮氏錦囊秘錄雜症", + "Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0223-04", + "R.5809" + ], + "CombinedTitle": "馮氏錦囊秘錄雜症 | Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.05) | NLVNPF-0223-04 | R.5809", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙歲次壬午立春日書", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24,5 x 16cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n馮氏錦囊秘錄雜症\nPhùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.05)\nNLVNPF-0223-04\nR.5809\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙歲次壬午立春日書\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24,5 x 16cm\nPages\n98\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1230/": { + "H1s": [ + "子思中庸大全章句", + "Tử Tư Trung dung đại toàn chương cú (q.hạ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1246-02", + "R.1045" + ], + "CombinedTitle": "子思中庸大全章句 | Tử Tư Trung dung đại toàn chương cú (q.hạ) | NLVNPF-1246-02 | R.1045", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "三魚堂讀本 • Tam Ngư đường độc bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 423.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15,5cm", + "Pages": "127", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/09/2009", + "FullText": "View contents\n子思中庸大全章句\nTử Tư Trung dung đại toàn chương cú (q.hạ)\nNLVNPF-1246-02\nR.1045\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n三魚堂讀本 • Tam Ngư đường độc bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 423.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15,5cm\nPages\n127\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/266/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.27-28) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-16", + "R.1178" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.27-28) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-16 | R.1178", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.27-28) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-16\nR.1178\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/379/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.34-35)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-34", + "R.1150" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.34-35) | NLVNPF-0246-34 | R.1150", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1099, R.4999", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.34-35)\nNLVNPF-0246-34\nR.1150\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1099, R.4999\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n98\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/579/": { + "H1s": [ + "心囊大集", + "Tâm nang đại tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0424", + "R.1195" + ], + "CombinedTitle": "心囊大集 | Tâm nang đại tập | NLVNPF-0424 | R.1195", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tên sách đầy đủ ghi ở tờ 1a: Đỉnh phong tùng lục tân soạn tẩm tử Tâm nang đại tập. Sách sưu tập các bài sớ khấn cáo trong các cuộc tiết lễ, có lẽ để làm mẫu sẵn để tùy theo từng trường hợp cụ thể theo mẫu đó soạn ra mà sử dụng. \r\n \r\nPhần đầu gồm một số bài sớ thỉnh trừ tai giải nạn, không thấy tiêu mục riêng mà cũng không xếp vào quyển nào: - Nông dân tống hoàng trùng sớ (Sớ của nông dân khấn cáo xin trừ nạn hoàng trùng – tức bệnh rầy nâu phá lúa) - Nông dân lễ cúng thường tân sớ (Sớ của nông dân khấn cáo lễ cúng cơm mới ở đình làng) - Thiền môn lễ cúng thường tân sớ (Sớ nhà chùa khấn cáo lễ cúng cơm mới) - Thiền tăng lập cảnh khai sơn phạt mộc dự cáo sớ ( Sớ của nhà sư khấn cáo xin thổ địa thần kỳ cho phép vào rừng đốn gỗ phát hoang để làm chùa xây tháp v.v…) - Lễ nhạc sư cầu thọ tống ách ninh tường biểu (Sớ của thầy cúng cầu khấn thần linh giải trừ ách nạn ban phúc thọ cho thân chủ)- Cầu sự dĩ thành lai tạ sớ (Sớ tạ ơn sau khi cầu khấn mà việc đã thành) - Giải quái mộng sớ ( Sớ khấn cáo xin giải thích mộng lạ)- Giải xà quái sớ (Sớ cầu khấn xin đuổi rắn dữ) - Giải điểu quái (Sớ cầu khấn xin đuổi chim dữ)… \r\n \r\nQ.1: Cầu phúc tập 求福集: \r\n- Xuân tiết minh niên nghênh tường sớ (Sớ mừng xuân đón điềm lành năm mới) - Tam nguyệt thanh minh tiết sớ (Sớ cầu phúc lễ Thanh minh tháng ba) - Ngũ nguyệt Đoan ngọ sớ (Sớ cầu phúc lễ Đoan Ngọ mồng 5 tháng 5) - Thu tiết nghênh tường sớ (Sớ cầu phúc đón điềm lành mùa thu) - Bát nguyệt Trung thu tiết sớ (Sớ cầu phúc tiết Trung thu) v.v.. \r\n \r\nQ.2: Cầu sám tập 求懺集: \r\n- Xuất gia quy y thế phát sớ (Sớ khấn cáo khi làm lễ cạo tóc xuất gia quy Phật) - Tại gia quy y sám hối sớ (Sớ sám hối cho người quy y tại gia) - Thiền tăng trụ trì sám hối nhật tự sớ (Sớ của sư trụ trì chùa tự sám hối) - Tại gia lập ban Phật sự tập sóc vọng sớ (Sớ của người tu tại gia sám hội trước bàn thờ Phật ngày mồng một, rằm) \r\n \r\nQ.3: Cầu tiến tập 求薦集: \r\n - Tôn sư hạ nhật hiến trai (Mời cơm thầy học nhân lễ mừng) - Tôn sư húy nhật hiến trai (Mời cơm thầy học nhân nhà có giỗ) - Thượng đức giáng sinh tức nhất cung trần lễ hạ (Mời cơm sư chùa nhân lễ Phật đản). Tập sách này như các mục đã kê có lẽ không có tác dụng làm mẫu văn cho hiện tại, nhưng người nghiên cứu xã hội học, phong tục học có thể tham khảo để biết rõ nghi thức lễ tiết ngày truớc.” (Thọ, pp. 339-349).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "198", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/06/2009", + "FullText": "View contents\n心囊大集\nTâm nang đại tập\nNLVNPF-0424\nR.1195\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tên sách đầy đủ ghi ở tờ 1a: Đỉnh phong tùng lục tân soạn tẩm tử Tâm nang đại tập. Sách sưu tập các bài sớ khấn cáo trong các cuộc tiết lễ, có lẽ để làm mẫu sẵn để tùy theo từng trường hợp cụ thể theo mẫu đó soạn ra mà sử dụng. \r\n \r\nPhần đầu gồm một số bài sớ thỉnh trừ tai giải nạn, không thấy tiêu mục riêng mà cũng không xếp vào quyển nào: - Nông dân tống hoàng trùng sớ (Sớ của nông dân khấn cáo xin trừ nạn hoàng trùng – tức bệnh rầy nâu phá lúa) - Nông dân lễ cúng thường tân sớ (Sớ của nông dân khấn cáo lễ cúng cơm mới ở đình làng) - Thiền môn lễ cúng thường tân sớ (Sớ nhà chùa khấn cáo lễ cúng cơm mới) - Thiền tăng lập cảnh khai sơn phạt mộc dự cáo sớ ( Sớ của nhà sư khấn cáo xin thổ địa thần kỳ cho phép vào rừng đốn gỗ phát hoang để làm chùa xây tháp v.v…) - Lễ nhạc sư cầu thọ tống ách ninh tường biểu (Sớ của thầy cúng cầu khấn thần linh giải trừ ách nạn ban phúc thọ cho thân chủ)- Cầu sự dĩ thành lai tạ sớ (Sớ tạ ơn sau khi cầu khấn mà việc đã thành) - Giải quái mộng sớ ( Sớ khấn cáo xin giải thích mộng lạ)- Giải xà quái sớ (Sớ cầu khấn xin đuổi rắn dữ) - Giải điểu quái (Sớ cầu khấn xin đuổi chim dữ)… \r\n \r\nQ.1: Cầu phúc tập 求福集: \r\n- Xuân tiết minh niên nghênh tường sớ (Sớ mừng xuân đón điềm lành năm mới) - Tam nguyệt thanh minh tiết sớ (Sớ cầu phúc lễ Thanh minh tháng ba) - Ngũ nguyệt Đoan ngọ sớ (Sớ cầu phúc lễ Đoan Ngọ mồng 5 tháng 5) - Thu tiết nghênh tường sớ (Sớ cầu phúc đón điềm lành mùa thu) - Bát nguyệt Trung thu tiết sớ (Sớ cầu phúc tiết Trung thu) v.v.. \r\n \r\nQ.2: Cầu sám tập 求懺集: \r\n- Xuất gia quy y thế phát sớ (Sớ khấn cáo khi làm lễ cạo tóc xuất gia quy Phật) - Tại gia quy y sám hối sớ (Sớ sám hối cho người quy y tại gia) - Thiền tăng trụ trì sám hối nhật tự sớ (Sớ của sư trụ trì chùa tự sám hối) - Tại gia lập ban Phật sự tập sóc vọng sớ (Sớ của người tu tại gia sám hội trước bàn thờ Phật ngày mồng một, rằm) \r\n \r\nQ.3: Cầu tiến tập 求薦集: \r\n - Tôn sư hạ nhật hiến trai (Mời cơm thầy học nhân lễ mừng) - Tôn sư húy nhật hiến trai (Mời cơm thầy học nhân nhà có giỗ) - Thượng đức giáng sinh tức nhất cung trần lễ hạ (Mời cơm sư chùa nhân lễ Phật đản). Tập sách này như các mục đã kê có lẽ không có tác dụng làm mẫu văn cho hiện tại, nhưng người nghiên cứu xã hội học, phong tục học có thể tham khảo để biết rõ nghi thức lễ tiết ngày truớc.” (Thọ, pp. 339-349).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n198\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1137/": { + "H1s": [ + "詠岳武穆", + "Vịnh nhạc vũ mục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1000", + "R.479" + ], + "CombinedTitle": "詠岳武穆 | Vịnh nhạc vũ mục | NLVNPF-1000 | R.479", + "Creator": "黎文新Lê Văn Tân", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Tập phú và thơ 5 chữ của nhiều tác giả: Lê Văn Tân, Lê Nguyên, Nguyễn Phác, Bùi Thương Tường, Nguyễn Tấn Cảnh, Vũ Phạm Hàm… Dưới bài Vịnh Nhạc Vũ Mục có ghi Hòa Thịnh công duyệt bình 和盛公閲評. Đề đại mại bạch phiến [題玳賣白扇] (2 bài), Bắc thương hạ sư bảo Nguyễn Đại nhân [北商賀師保阮大人], Hoạ Nghệ An tổng đốc tân lâu chi tác [和乂安縂督新樓之作], Hoạ sư bảo trùng lai [和師保重來], Ngũ ngôn thi tập [五言詩集]…Kiến Mạnh Tử ư Tuyết cung phú [見孟子於雪宮賦], Ý cẩm thượng quynh phú [衣錦尚扃賦], Ngư phụ nhập Đào nguyên phú [漁父入桃源賦], Thái Thạch chiến phú [采石戰賦], Sĩ khả bách vi phú [士可百爲賦], Quắc thước thị ông phú [矍鑰是翁賦], Long môn thanh giá phú [龍門聲價賦] (Nguyễn Phác 阮璞), Quan cát mạch văn cơ trữ phú [觀割麥聞機杼賦] (Bùi Thương Từng 裴商祥), Minh nguyệt phú [明月賦] (Lê Nguyên 黎元), Liên hoa quân tử phú [蓮花君子賦 (Bùi Viết Tâm 裴曰心 soạn) v.v..\" (Thọ, p. 476).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "107", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/8/2009", + "FullText": "View contents\n詠岳武穆\nVịnh nhạc vũ mục\nNLVNPF-1000\nR.479\nCreator\n黎文新\nLê Văn Tân\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Tập phú và thơ 5 chữ của nhiều tác giả: Lê Văn Tân, Lê Nguyên, Nguyễn Phác, Bùi Thương Tường, Nguyễn Tấn Cảnh, Vũ Phạm Hàm… Dưới bài Vịnh Nhạc Vũ Mục có ghi Hòa Thịnh công duyệt bình 和盛公閲評. Đề đại mại bạch phiến [題玳賣白扇] (2 bài), Bắc thương hạ sư bảo Nguyễn Đại nhân [北商賀師保阮大人], Hoạ Nghệ An tổng đốc tân lâu chi tác [和乂安縂督新樓之作], Hoạ sư bảo trùng lai [和師保重來], Ngũ ngôn thi tập [五言詩集]…Kiến Mạnh Tử ư Tuyết cung phú [見孟子於雪宮賦], Ý cẩm thượng quynh phú [衣錦尚扃賦], Ngư phụ nhập Đào nguyên phú [漁父入桃源賦], Thái Thạch chiến phú [采石戰賦], Sĩ khả bách vi phú [士可百爲賦], Quắc thước thị ông phú [矍鑰是翁賦], Long môn thanh giá phú [龍門聲價賦] (Nguyễn Phác 阮璞), Quan cát mạch văn cơ trữ phú [觀割麥聞機杼賦] (Bùi Thương Từng 裴商祥), Minh nguyệt phú [明月賦] (Lê Nguyên 黎元), Liên hoa quân tử phú [蓮花君子賦 (Bùi Viết Tâm 裴曰心 soạn) v.v..\" (Thọ, p. 476).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n107\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/719/": { + "H1s": [ + "[��經日誦]", + "[Chư kinh nhật tụng]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0556", + "R.1076" + ], + "CombinedTitle": "[諸經日誦] | [Chư kinh nhật tụng] | NLVNPF-0556 | R.1076", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n[諸經日誦]\n[Chư kinh nhật tụng]\nNLVNPF-0556\nR.1076\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n54\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1217/": { + "H1s": [ + "水竹賦", + "Thuỷ trúc phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1234", + "R.2065" + ], + "CombinedTitle": "水竹賦 | Thuỷ trúc phú | NLVNPF-1234 | R.2065", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Tờ đầu ghi “典跡略編 Điển tích lược biên”, nhưng đó không phải là tên của sách này, mà chỉ là tên của phần chú giải (gọi là Điển tích lược biên) cho phần chính văn chép sau cách 3 trang. Đây mới chính là tác phẩm được chú thích: bài phú mang tên Thuỷ trúc phú水竹賦. \r\n \r\nNội dung hầu hết là các bài phú của Trung Quốc, chỉ có 2 bài cuối cùng là phú Việt Nam (của Lương Thế Vinh). Một số bài có đề tác giả nhưng phần nhiều không đề. Lần lượt kê các bài như sau : \r\n \r\nCách thiên lý hề cộng minh nguyệt phú [隔千里兮共明月賦] - Nhị phân xuân sắc đáo hoa triêu phú [二分春色到花朝賦] - Nhật trường như tiểu niên phú [日長如小年賦] – Thạch hồ biệt thự phú [石湖别墅賦] - Trùng tu Báo Ân tự [重修報恩寺] - Bố khâm chất tiền phú [布衾質錢賦] - Văn kê khởi vũ phú [聞雞起舞賦] - Vũ Lăng ngư phủ nhập đào nguyên phú [武陵漁父八桃源賦] - Giả Đảo tế thi phú [賈島祭詩賦] - Đấu kê liên cú phú [鬪雞聯句賦] - Lãn tàn ổi cán phú [懶殘煨竿賦] - Vũ hầu miếu tiền cổ bách phú [武候庙前古柏賦] - Lương phu nhân thân chấp phù cổ phú [梁夫人親執桴鼓賦] - Thanh tiền học sĩ phú [青錢學士賦]… Tổng cộng 83 bài đều của các tác giả Trung Quốc. Cuối sách có 2 bài phú của Lương Thế Vinh: \r\n \r\n1.Phú xuân sơn phú 富春山賦. Lương trạng nguyên hội thí Lê Quang Thuận ( khoảng 500 chữ ). Bài phú của Lương Thế Vinh đã làm trong khoa thi Hội mà ông được lấy đỗ Trạng nguyên. \r\n \r\n2. Phi dương cầu điếu trạch trung phú 披羊裘釣澤中賦 Bài Điển tích lược biên kê tên các điển tích được dùng trong bài Thuỷ trúc phú ở mặt sau.” (Thọ, pp. 411-412).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/09/2009", + "FullText": "View contents\n水竹賦\nThuỷ trúc phú\nNLVNPF-1234\nR.2065\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nTờ đầu ghi “典跡略編 Điển tích lược biên”, nhưng đó không phải là tên của sách này, mà chỉ là tên của phần chú giải (gọi là Điển tích lược biên) cho phần chính văn chép sau cách 3 trang. Đây mới chính là tác phẩm được chú thích: bài phú mang tên Thuỷ trúc phú水竹賦. \r\n \r\nNội dung hầu hết là các bài phú của Trung Quốc, chỉ có 2 bài cuối cùng là phú Việt Nam (của Lương Thế Vinh). Một số bài có đề tác giả nhưng phần nhiều không đề. Lần lượt kê các bài như sau : \r\n \r\nCách thiên lý hề cộng minh nguyệt phú [隔千里兮共明月賦] - Nhị phân xuân sắc đáo hoa triêu phú [二分春色到花朝賦] - Nhật trường như tiểu niên phú [日長如小年賦] – Thạch hồ biệt thự phú [石湖别墅賦] - Trùng tu Báo Ân tự [重修報恩寺] - Bố khâm chất ti���n phú [布衾質錢賦] - Văn kê khởi vũ phú [聞雞起舞賦] - Vũ Lăng ngư phủ nhập đào nguyên phú [武陵漁父八桃源賦] - Giả Đảo tế thi phú [賈島祭詩賦] - Đấu kê liên cú phú [鬪雞聯句賦] - Lãn tàn ổi cán phú [懶殘煨竿賦] - Vũ hầu miếu tiền cổ bách phú [武候庙前古柏賦] - Lương phu nhân thân chấp phù cổ phú [梁夫人親執桴鼓賦] - Thanh tiền học sĩ phú [青錢學士賦]… Tổng cộng 83 bài đều của các tác giả Trung Quốc. Cuối sách có 2 bài phú của Lương Thế Vinh: \r\n \r\n1.Phú xuân sơn phú 富春山賦. Lương trạng nguyên hội thí Lê Quang Thuận ( khoảng 500 chữ ). Bài phú của Lương Thế Vinh đã làm trong khoa thi Hội mà ông được lấy đỗ Trạng nguyên. \r\n \r\n2. Phi dương cầu điếu trạch trung phú 披羊裘釣澤中賦 Bài Điển tích lược biên kê tên các điển tích được dùng trong bài Thuỷ trúc phú ở mặt sau.” (Thọ, pp. 411-412).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/333/": { + "H1s": [ + "關聖帝勸學文", + "Quan thánh đế khuyến hiếu văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0230", + "R.4852" + ], + "CombinedTitle": "關聖帝勸學文 | Quan thánh đế khuyến hiếu văn | NLVNPF-0230 | R.4852", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏版 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇南成泰丁未重夏重 • 1907", + "Description": "Cf. Thọ, p. 313", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/12/2008", + "FullText": "View contents\n關聖帝勸學文\nQuan thánh đế khuyến hiếu văn\nNLVNPF-0230\nR.4852\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏版 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇南成泰丁未重夏重 • 1907\nDescription\nCf. Thọ, p. 313\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n53\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/355/": { + "H1s": [ + "三位聖母警世真經", + "Tam vị thánh mẫu cảnh thế chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0244", + "R.5069" + ], + "CombinedTitle": "三位聖母警世真經 | Tam vị thánh mẫu cảnh thế chân kinh | NLVNPF-0244 | R.5069", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "主善堂藏板 • Chủ Thiện Đường tàng bản", + "Place": "山西 • Sơn Tây", + "Date": "皇朝成泰丙午年六月二十日降 • 1906", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/12/2008", + "FullText": "View contents\n三位聖母警世真經\nTam vị thánh mẫu cảnh thế chân kinh\nNLVNPF-0244\nR.5069\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n主善堂藏板 • Chủ Thiện Đường tàng bản\nPlace\n山西 • Sơn Tây\nDate\n皇朝成泰丙午年六月二十日降 • 1906\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1210/": { + "H1s": [ + "世運吟", + "Thế vận ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1228", + "R.2206" + ], + "CombinedTitle": "世運吟 | Thế vận ngâm | NLVNPF-1228 | R.2206", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 407.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n世運吟\nThế vận ngâm\nNLVNPF-1228\nR.2206\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 407.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n12\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/346/": { + "H1s": [ + "國朝律例撮要", + "Quốc triều luật lệ toát yếu (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0237-01", + "R.1546" + ], + "CombinedTitle": "國朝律例撮要 | Quốc triều luật lệ toát yếu (q.01) | NLVNPF-0237-01 | R.1546", + "Creator": "輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完Phụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuỵ, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn.", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南維新貳年歲戊申重陽後望前 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 320.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/12/2008", + "FullText": "View contents\n國朝律例撮要\nQuốc triều luật lệ toát yếu (q.01)\nNLVNPF-0237-01\nR.1546\nCreator\n輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完\nPhụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuỵ, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn.\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南維新貳年歲戊申重陽後望前 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 320.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n44\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1185/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-03", + "R.829" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.03) | NLVNPF-1226-03 | R.829", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/09/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.03)\nNLVNPF-1226-03\nR.829\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n108\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/144/": { + "H1s": [ + "高王觀世音經", + "Cao Vương Quan Thế Âm kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0127", + "R.3962" + ], + "CombinedTitle": "高王觀世音經 | Cao Vương Quan Thế Âm kinh | NLVNPF-0127 | R.3962", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣濟堂藏板 • Quảng Tế Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "歲次丁丑年新鐫", + "Description": "Cf. Thọ, p. 54.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/06/2008", + "FullText": "View contents\n高王觀世音經\nCao Vương Quan Thế Âm kinh\nNLVNPF-0127\nR.3962\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣濟堂藏板 • Quảng Tế Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n歲次丁丑年新鐫\nDescription\nCf. Thọ, p. 54.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n19\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/357/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.thủ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-01", + "R.1113" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.thủ) | NLVNPF-0246-01 | R.1113", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1077", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.thủ)\nNLVNPF-0246-01\nR.1113\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1077\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/652/": { + "H1s": [ + "辰文雜編", + "Thời văn tạp biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0491", + "R.1925" + ], + "CombinedTitle": "辰文雜編 | Thời văn tạp biên | NLVNPF-0491 | R.1925", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách vốn không có tên, tên này là lấy bài ở tờ đầu tiên. Sách gồm 5 phần: \r\n1. Phần 1: Thời văn tạp biên [辰文雜編]: gồm một số văn tế, thơ văn mừng tặng, văn bia như: Liên Bạt thôn hạ Ninh Bình hộ đốc Bùi công mông đối tặng văn, Ninh Bình phủ huyện hạ Niết đài Nguyễn mông phong tặng văn, Ninh Bình biền binh hạ phủ đài mông phong tặng, Biền sinh hạ khâm binh mông tiễn tặng, Ninh Bình biền sinh hạ Niết sứ Nguyễn mông phong tặng, Tỉnh ngộ hạ Tuần phủ Lê mông phong tặng, Đồng tỉnh cai phó tổng hạ phủ viện Lê mông phong tặng, Đồng tỉnh cai phó tổng hạ Niết đài mông phong tặng, Hưng Hoá tỉnh phủ huyện hạ Niết sứ Nguyễn mông phong tặng, Môn sinh Thị giảng Phạm Thận Duật hạ, Phạm thị từ đường thành tế văn, Trùng tu tự đường tế văn, Kim Sơn hương đạo ký đàn minh, Thanh Thọ tự bi ký, Môn sinh tế Phạm tiên sinh văn, Chúng tử khấp thân mẫu văn, Chúng tôn khấp tổ mẫu văn, Khấp nhạc mẫu văn, Chư tử khấp mẫu văn. \r\n \r\n2. Phần 2: Ngạc Đình Nguyễn tiên sinh thi thảo (Nguyên văn: “Tiên sinh đỗ Tiến sĩ năm Giáp Thìn”, chi tiết này không chính xác. Ngạc Đình là hiệu của Phạm Quang Xán, đỗ cử nhân năm Thành Thái Canh Tí, 1900; không đỗ Tiến sĩ. Khoa bảng lục triều Nguyễn về khoa Giáp Thìn, 1904, không có người nào họ Phạm hoặc người làng Đông Ngạc): Lục đại phu, Đổng giang độ, Hàn lại bộ, Hà châu, Ngư hoả, Thu vân tự la, Đề Hàn Tín đăng đàn đồ, Tử Lộ vấn tân, Nhiễm Hữu thỉnh lật, Vọng nguyệt ca, Tản Viên sơn, Ngọc Nhĩ Hà, Trung nguyên hỉ trình, Trùng cứu, Ngẫu vịnh v. v. . . \r\n \r\n3. Phần 3: Thiên Nam động chủ đề Long Quang động (Ngự bút của vua Lê Thánh Tông đề ở động Long Quang tỉnh Thanh Hoá), U Dương động chủ đề (ngự bút đề năm Cảnh Thống 1), Lê Thái Tổ đề bia ở xã Hào Tráng, Đà Giang châu thác cố sơn cự thạch. Một số ngự bút của vua Nguyễn: Ngự chế giá hạnh (năm Tự Đức), Lý trình, Tặng Vị Xuyên tuần phủ Trần Hy Tăng, Thiên mã tự thiên lai. Sau đó là phần phụ: một số bài thơ ứng chế, phụng hoạ: Thanh minh hiểu phàm v.v… \r\n \r\n4. Phần 4: Từ miếu liên (câu đối ở đền miếu). Câu đối ở một số đền như: Đổng Thiên Vương từ, Lê Phụng Hiểu tướng quân từ, Độc Cước thần từ, Chử Đồng Tử thần từ, An Dương Vương thần từ, Lý Đế từ ... \r\n \r\n5. Phần 5: các câu đối viếng Lễ bộ thượng thư hưu trí Khuê Nhạc Phan đại nhân của Đặng Văn Hoà, Phạm Gia Chuyên, Nguyễn Văn Siêu, Vũ Phạm Khải, Nguyễn Quý Tân, Bạch Đông Ôn, Mai Anh Tuấn, Lý Văn Phức, Hoàng Tế Mỹ ...” (Tho, pp. 382-384).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n辰文雜編\nThời văn tạp biên\nNLVNPF-0491\nR.1925\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách vốn không có tên, tên này là lấy bài ở tờ đầu tiên. Sách gồm 5 phần: \r\n1. Phần 1: Thời văn tạp biên [辰文雜編]: gồm một số văn tế, thơ văn mừng tặng, văn bia như: Liên Bạt thôn hạ Ninh Bình hộ đốc Bùi công mông đối tặng văn, Ninh Bình phủ huyện hạ Niết đài Nguyễn mông phong tặng văn, Ninh Bình biền binh hạ phủ đài mông phong tặng, Biền sinh hạ khâm binh mông tiễn tặng, Ninh Bình biền sinh hạ Niết sứ Nguyễn mông phong tặng, Tỉnh ngộ hạ Tuần phủ Lê mông phong tặng, Đồng tỉnh cai phó tổng hạ phủ viện Lê mông phong tặng, Đồng tỉnh cai phó tổng hạ Niết đài mông phong tặng, Hưng Hoá tỉnh phủ huyện hạ Niết sứ Nguyễn mông phong tặng, Môn sinh Thị giảng Phạm Thận Duật hạ, Phạm thị từ đường thành tế văn, Trùng tu tự đường tế văn, Kim Sơn hương đạo ký đàn minh, Thanh Thọ tự bi ký, Môn sinh tế Phạm tiên sinh văn, Chúng tử khấp thân mẫu văn, Chúng tôn khấp tổ mẫu văn, Khấp nhạc mẫu văn, Chư tử khấp mẫu văn. \r\n \r\n2. Phần 2: Ngạc Đình Nguyễn tiên sinh thi thảo (Nguyên văn: “Tiên sinh đỗ Tiến sĩ năm Giáp Thìn”, chi tiết này không chính xác. Ngạc Đình là hiệu của Phạm Quang Xán, đỗ cử nhân năm Thành Thái Canh Tí, 1900; không đỗ Tiến sĩ. Khoa bảng lục triều Nguyễn về khoa Giáp Thìn, 1904, không có người nào họ Phạm hoặc người làng Đông Ngạc): Lục đại phu, Đổng giang độ, Hàn lại bộ, Hà châu, Ngư hoả, Thu vân tự la, Đề Hàn Tín đăng đàn đồ, Tử Lộ vấn tân, Nhiễm Hữu thỉnh lật, Vọng nguyệt ca, Tản Viên sơn, Ngọc Nhĩ Hà, Trung nguyên hỉ trình, Trùng cứu, Ngẫu vịnh v. v. . . \r\n \r\n3. Phần 3: Thiên Nam động chủ đề Long Quang động (Ngự bút của vua Lê Thánh Tông đề ở động Long Quang tỉnh Thanh Hoá), U Dương động chủ đề (ngự bút đề năm Cảnh Thống 1), Lê Thái Tổ đề bia ở xã Hào Tráng, Đà Giang châu thác cố sơn cự thạch. Một số ngự bút của vua Nguyễn: Ngự chế giá hạnh (năm Tự Đức), Lý trình, Tặng Vị Xuyên tuần phủ Trần Hy Tăng, Thiên mã tự thiên lai. Sau đó là phần phụ: một số bài thơ ứng chế, phụng hoạ: Thanh minh hiểu phàm v.v… \r\n \r\n4. Phần 4: Từ miếu liên (câu đối ở đền miếu). Câu đối ở một số đền như: Đổng Thiên Vương từ, Lê Phụng Hiểu tướng quân từ, Độc Cước thần từ, Chử Đồng Tử thần từ, An Dương Vương thần từ, Lý Đế từ ... \r\n \r\n5. Phần 5: các câu đối viếng Lễ bộ thượng thư hưu trí Khuê Nhạc Phan đại nhân của Đặng Văn Hoà, Phạm Gia Chuyên, Nguyễn Văn Siêu, Vũ Phạm Khải, Nguyễn Quý Tân, Bạch Đông Ôn, Mai Anh Tuấn, Lý Văn Phức, Hoàng Tế Mỹ ...” (Tho, pp. 382-384).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/913/": { + "H1s": [ + "史歌", + "Sử ca (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0736-01", + "R.1064" + ], + "CombinedTitle": "史歌 | Sử ca (q.01) | NLVNPF-0736-01 | R.1064", + "Creator": "阮登選Nguyễn Đăng Tuyển", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép tay, soạn theo thể lục bát chữ Hán. Đầu sách có chép đoạn công văn của bộ Lại đề năm Tự Đức thứ 13, căn cứ vào đề nghị của Thái giám Nguyễn Túc về việc soạn sử thi, sắc cho bộ Lại đem theo cách thức đó mà soạn sử thi, mau chóng hoàn thành giao nộp cho tỉnh để trình lên. \r\nHoàng thất là Tôn Thất Thường đem cách thức soạn sách giao cho Nguyễn Đăng Tuyển sức soạn lịch sử Trung Quốc từ thượng cổ cho đến đời Minh mạt, ghi chép đầy đủ như: chư hầu tiếm quốc, việc hưng phế đại sự, các câu giai cú thiện hành, liệt nữ gian thần đều lấy làm gương không thể thiếu sót, những chỗ nào chính văn khó hiểu ý nghĩa sâu kín nhất nhất phải chú thích, tên người tên đất đều phải có móc khuyên, soạn sách tại quê nhà mau chóng hoàn thành đến mùa xuân sang năm phải xong do cấp tỉnh trình lên không được chậm trễ. \r\nMột bài phê sách: Chính văn quá giản lược, chú thích càng giản lược hơn, thiếu giải thích rõ ràng, không thể làm sách cho người sơ học. Nhưng xét thấy cũng vất vả nên thưởng cho 10 lạng bạc và cấp cho 5 lạng bạc lo tiền giấy mực. \r\nMột bài dụ của vua về việc tăng bổ sách của Nguyễn Đăng Tuyển đã soạn, đồng thời sức cho sưu tầm các sách truyện hay như Kim Vân Kiều dâng lên để cất giữ. Đồng thời nghe tin người có bệnh (chắc là nói Nguyễn Đăng Tuyển) nên cấp cho 10 lạng bạc để điều trị. \r\nQ.01: từ Bàn Cổ đến Tam quốc\r\nQ.02: từ Tam Quốc đến Tống mạt\r\nQ.03: từ Tống mạt đến Minh mạt.\" (Thọ, pp. 333-334).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n史歌\nSử ca (q.01)\nNLVNPF-0736-01\nR.1064\nCreator\n阮登選\nNguyễn Đăng Tuyển\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép tay, soạn theo thể lục bát chữ Hán. Đầu sách có chép đoạn công văn của bộ Lại đề năm Tự Đức thứ 13, căn cứ vào đề nghị của Thái giám Nguyễn Túc về việc soạn sử thi, sắc cho bộ Lại đem theo cách thức đó mà soạn sử thi, mau chóng hoàn thành giao nộp cho tỉnh để trình lên. \r\nHoàng thất là Tôn Thất Thường đem cách thức soạn sách giao cho Nguyễn Đăng Tuyển sức soạn lịch sử Trung Quốc từ thượng cổ cho đến đời Minh mạt, ghi chép đầy đủ như: chư hầu tiếm quốc, việc hưng phế đại sự, các câu giai cú thiện hành, liệt nữ gian thần đều lấy làm gương không thể thiếu sót, những chỗ nào chính văn khó hiểu ý nghĩa sâu kín nhất nhất phải chú thích, tên người tên đất đều phải có móc khuyên, soạn sách tại quê nhà mau chóng hoàn thành đến mùa xuân sang năm phải xong do cấp tỉnh trình lên không được chậm trễ. \r\nMột bài phê sách: Chính văn quá giản lược, chú thích càng giản lược hơn, thiếu giải thích rõ ràng, không thể làm sách cho người sơ học. Nhưng xét thấy cũng vất vả nên thưởng cho 10 lạng bạc và cấp cho 5 lạng bạc lo tiền giấy mực. \r\nMột bài dụ của vua về việc tăng bổ sách của Nguyễn Đăng Tuyển đã soạn, đồng thời sức cho sưu tầm các sách truyện hay như Kim Vân Kiều dâng lên để cất giữ. Đồng thời nghe tin người có bệnh (chắc là nói Nguyễn Đăng Tuyển) nên cấp cho 10 lạng bạc để điều trị. \r\nQ.01: từ Bàn Cổ đến Tam quốc\r\nQ.02: từ Tam Quốc đến Tống mạt\r\nQ.03: từ Tống mạt đến Minh mạt.\" (Thọ, pp. 333-334).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n58\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/68/": { + "H1s": [ + "夏餘閒話", + "Hạ dư nhàn thoại" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0065", + "R.1564" + ], + "CombinedTitle": "夏餘閒話 | Hạ dư nhàn thoại | NLVNPF-0065 | R.1564", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/03/2008", + "FullText": "View contents\n夏餘閒話\nHạ dư nhàn thoại\nNLVNPF-0065\nR.1564\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1357/": { + "H1s": [ + "法句譬喻經", + "Pháp cú thí dụ kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-045", + "TN.120" + ], + "CombinedTitle": "法句譬喻經 | Pháp cú thí dụ kinh | TNVNPF-045 | TN.120", + "Creator": "西晉沙門法炬共法立譯Tây Tấn Sa môn Pháp Cự cộng Pháp Lập dịch", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh pháp cú gồm 4 quyển được chia làm 26 phẩm. Đây là một quyển kinh Phật giáo phổ thông. Nội dung có rất nhiều ý nghĩa trong đời sống thường nhật, quá trình tu đạo của tăng đồ cũng như các Phật tử. Pháp ở đây là đạo lí, chân lí, lời dạy; Cú tức là lời nói, câu kệ của đức Phật nhằm hoằng dương chính pháp mang lại niềm tin vững chắc trên con đường tu học để đạt đến giác ngộ của chư đệ tử.", + "Notes": "Thiếu quyển 3-4", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "124", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n法句譬喻經\nPháp cú thí dụ kinh\nTNVNPF-045\nTN.120\nCreator\n西晉沙門法炬共法立譯\nTây Tấn Sa môn Pháp Cự cộng Pháp Lập dịch\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh pháp cú gồm 4 quyển được chia làm 26 phẩm. Đây là một quyển kinh Phật giáo phổ thông. Nội dung có rất nhiều ý nghĩa trong đời sống thường nhật, quá trình tu đạo của tăng đồ cũng như các Phật tử. Pháp ở đây là đạo lí, chân lí, lời dạy; Cú tức là lời nói, câu kệ của đức Phật nhằm hoằng dương chính pháp mang lại niềm tin vững chắc trên con đường tu học để đạt đến giác ngộ của chư đệ tử.\nNotes\nThiếu quyển 3-4\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n124\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1082/": { + "H1s": [ + "八陣全書", + "Bát tr���n toàn thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0871", + "R.646" + ], + "CombinedTitle": "八陣全書 | Bát trận toàn thư | NLVNPF-0871 | R.646", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Giới thiệu một số vị thuốc và cách sử dụng các vị thuốc đó.” (Thọ, p. 34).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/8/2009", + "FullText": "View contents\n八陣全書\nBát trận toàn thư\nNLVNPF-0871\nR.646\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Giới thiệu một số vị thuốc và cách sử dụng các vị thuốc đó.” (Thọ, p. 34).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n42\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/542/": { + "H1s": [ + "廣集華文", + "Quảng tập hoa văn (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0378", + "R.5074" + ], + "CombinedTitle": "廣集華文 | Quảng tập hoa văn (q.03) | NLVNPF-0378 | R.5074", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "146", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n廣集華文\nQuảng tập hoa văn (q.03)\nNLVNPF-0378\nR.5074\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n146\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1016/": { + "H1s": [ + "經詩經義", + "Kinh thi kinh nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0817", + "R.232" + ], + "CombinedTitle": "經詩經義 | Kinh thi kinh nghĩa | NLVNPF-0817 | R.232", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập văn kinh nghĩa luyện thi, gồm 27 bài kinh nghĩa soạn theo các đề tài rút trong Kinh Thi như: Duy mạc chi xuân diệc hựu hà cầm [維莫之春亦又何扲], Duy kỳ hữu chương hỹ thị dĩ hữu khánh hỹ [維其有章矣是以有慶矣], Vương công chi diệu duy phong y thản [王公伊矅維豊之坦], Chu viện tư tu [周瑗咨须], Cổ chi nhân vô dịch dự mao chi sĩ [古之人無绎譽髦之士], v.v...” (Thọ, p. 210).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n經詩經義\nKinh thi kinh nghĩa\nNLVNPF-0817\nR.232\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập văn kinh nghĩa luyện thi, gồm 27 bài kinh nghĩa soạn theo các đề tài rút trong Kinh Thi như: Duy mạc chi xuân diệc hựu hà cầm [維莫之春亦又何扲], Duy kỳ hữu chương hỹ thị dĩ hữu khánh hỹ [維其有章矣是以有慶矣], Vương công chi diệu duy phong y thản [王公伊矅維豊之坦], Chu viện tư tu [周瑗咨须], Cổ chi nhân vô dịch dự mao chi sĩ [古之人無绎譽髦之士], v.v...” (Thọ, p. 210).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n35\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/846/": { + "H1s": [ + "玉曆至寶編", + "Ngọc lịch chí bảo biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0677", + "R.1209" + ], + "CombinedTitle": "玉曆至寶編 | Ngọc lịch chí bảo biên | NLVNPF-0677 | R.1209", + "Creator": "楊名立Dương Danh Lập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠 • Ngọc Sơn từ", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成太更子 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 271.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n玉曆至寶編\nNgọc lịch chí bảo biên\nNLVNPF-0677\nR.1209\nCreator\n楊名立\nDương Danh Lập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠 • Ngọc Sơn từ\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成太更子 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 271.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n109\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1103/": { + "H1s": [ + "粱皇寶懺(q.02)", + "Lương hoàng bảo sám (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0889-02", + "R.1469" + ], + "CombinedTitle": "粱皇寶懺(q.02) | Lương hoàng bảo sám (q.02) | NLVNPF-0889-02 | R.1469", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "紹治柒年 • 1847", + "Description": "“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”", + "Notes": "Trùng bản: R.1474Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n粱皇寶懺(q.02)\nLương hoàng bảo sám (q.02)\nNLVNPF-0889-02\nR.1469\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n紹治柒年 • 1847\nDescription\n“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”\nNotes\nTrùng bản: R.1474\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n76\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/523/": { + "H1s": [ + "御製越史總詠集", + "Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.03-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0370-03", + "R.489" + ], + "CombinedTitle": "御製越史總詠集 | Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.03-06) | NLVNPF-0370-03 | R.489", + "Creator": "[内閣朝阮][Nội các triều Nguyễn]", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十七年六月初五日 • 1874", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 18cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n御製越史總詠集\nNgự chế Việt sử tổng vịnh (q.03-06)\nNLVNPF-0370-03\nR.489\nCreator\n[内閣朝阮]\n[Nội các triều Nguyễn]\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十七年六月初五日 • 1874\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 18cm\nPages\n104\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/756/": { + "H1s": [ + "對聯集", + "Đối liên tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0581", + "R.434" + ], + "CombinedTitle": "對聯集 | Đối liên tập | NLVNPF-0581 | R.434", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Sưu tập câu đối ở xã Quần Anh, huyện Nam Trực, Nam Định. Mở đầu là câu đối của Bố chính Hoàng giáp Hải Hạnh Lê Chính chi đại nhân (Lê Khắc Cẩn) tặng dân xã Quần Anh để treo tại đình: Thiên tử gia yên ngã Nam Định chi dân hảo bách tính 天子嘉焉我南定之民好百姓. Tiếp đến là các câu đối của Bố chính Nam Định dán ở nhà Ca lâu: Ca Nam phong hề, phụ ngô dân chi tài, giải ngô dân chi ấn 歌南風兮阜吾民之財, 解吾民之員- Đăng tư lâu dã hậu thiên hạ nhi lạc, tiên thiên hạ nhi ưu 登斯樓也後天下而樂先天下而憂. Câu đối của Bố chính Hoàng giáp họ Lê mừng Vũ Tuân thi đình đậu đầu trong hàng Phó bảng: Trích tại Tiên cung do ký nhân gian đệ nhất, Liên đăng ất bảng truyền thử tử song nguyên \r\n謫在先宮猶記人間弟一連登乙榜傳此子雙元.\" (Thọ, pp. 131-132).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n對聯集\nĐối liên tập\nNLVNPF-0581\nR.434\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Sưu tập câu đối ở xã Quần Anh, huyện Nam Trực, Nam Định. Mở đầu là câu đối của Bố chính Hoàng giáp Hải Hạnh Lê Chính chi đại nhân (Lê Khắc Cẩn) tặng dân xã Quần Anh để treo tại đình: Thiên tử gia yên ngã Nam Định chi dân hảo bách tính 天子嘉焉我南定之民好百姓. Tiếp đến là các câu đối của Bố chính Nam Định dán ở nhà Ca lâu: Ca Nam phong hề, phụ ngô dân chi tài, giải ngô dân chi ấn 歌南風兮阜吾民之財, 解吾民之員- Đăng tư lâu dã hậu thiên hạ nhi lạc, tiên thiên hạ nhi ưu 登斯樓也後天下而樂先天下而憂. Câu đối của Bố chính Hoàng giáp họ Lê mừng Vũ Tuân thi đình đậu đầu trong hàng Phó bảng: Trích tại Tiên cung do ký nhân gian đệ nhất, Liên đăng ất bảng truyền thử tử song nguyên \r\n謫在先宮猶記人間弟一連登乙榜傳此子雙元.\" (Thọ, pp. 131-132).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n38\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/93/": { + "H1s": [ + "明命御製詩初集", + "Minh Mệnh ngự chế thi sơ tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0090", + "R.518" + ], + "CombinedTitle": "明命御製詩初集 | Minh Mệnh ngự chế thi sơ tập | NLVNPF-0090 | R.518", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chép tay theo bản in năm Minh Mệnh thứ 12 (1831). Gồm 10 quyển, phần đầu có bài Tựa của Minh Mệnh, 1 bài Biểu xin khắc in sách, 1 bài Biểu tâu việc khắc in đã hoàn thành, 1 Mục lục. Nội dung gồm một số bài thơ của Minh Mệnh làm theo thể thơ cổ thể và cận thể vịnh phong cảnh, đồ vật, chim muông, thời tiết v.v... Sách này là quyển \"Sơ\" trong bộ Ngự chế thi tập gồm 6 tập.” (Thọ, p. 247).", + "Notes": "Sách rách mất chữ nhiều tờ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 19cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/03/2008", + "FullText": "View contents\n明命御製詩初集\nMinh Mệnh ngự chế thi sơ tập\nNLVNPF-0090\nR.518\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chép tay theo bản in năm Minh Mệnh thứ 12 (1831). Gồm 10 quyển, phần đầu có bài Tựa của Minh Mệnh, 1 bài Biểu xin khắc in sách, 1 bài Biểu tâu việc khắc in đã hoàn thành, 1 Mục lục. Nội dung gồm một số bài thơ của Minh Mệnh làm theo thể thơ cổ thể và cận thể vịnh phong cảnh, đồ vật, chim muông, thời tiết v.v... Sách này là quyển \"Sơ\" trong bộ Ngự chế thi tập gồm 6 tập.” (Thọ, p. 247).\nNotes\nSách rách mất chữ nhiều tờ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 19cm\nPages\n108\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/672/": { + "H1s": [ + "博物新編", + "Bác vật tân biên (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0512-02", + "R.110" + ], + "CombinedTitle": "博物新編 | Bác vật tân biên (q.02) | NLVNPF-0512-02 | R.110", + "Creator": "陳仲恭提序Trần Trọng Cung đề tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "觀文堂藏板 • Quan Văn đường tàng bản", + "Date": "維新己酉孟夏 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, pp. 26-27.", + "Notes": "Trùng bản: R.1437, R.1438.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n博物新編\nBác vật tân biên (q.02)\nNLVNPF-0512-02\nR.110\nCreator\n陳仲恭提序\nTrần Trọng Cung đề tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n觀文堂藏板 • Quan Văn đường tàng bản\nDate\n維新己酉孟夏 • 1909\nDescription\nXem Thọ, pp. 26-27.\nNotes\nTrùng bản: R.1437, R.1438.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1248/": { + "H1s": [ + "中學越史撮要", + "Trung học Việt sử toát yếu (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1262-01", + "R.1342" + ], + "CombinedTitle": "中學越史撮要 | Trung học Việt sử toát yếu (q.01) | NLVNPF-1262-01 | R.1342", + "Creator": "懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定Hoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ, Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "大南維新五年辛亥中元 • 1911", + "Description": "“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Địa lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tượng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n中學越史撮要\nTrung học Việt sử toát yếu (q.01)\nNLVNPF-1262-01\nR.1342\nCreator\n懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定\nHoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ, Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n大南維新五年辛亥中元 • 1911\nDescription\n“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Đ���a lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tượng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1012/": { + "H1s": [ + "金雲翹合集", + "Kim Vân Kiều hợp tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0813", + "R.27" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹合集 | Kim Vân Kiều hợp tập | NLVNPF-0813 | R.27", + "Creator": "阮攸Nguyễn Du", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 201.", + "Notes": "Sách rách mất 6 tờ đầu và một số tờ cuối.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n金雲翹合集\nKim Vân Kiều hợp tập\nNLVNPF-0813\nR.27\nCreator\n阮攸\nNguyễn Du\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 201.\nNotes\nSách rách mất 6 tờ đầu và một số tờ cuối.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n94\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/761/": { + "H1s": [ + "東洋文集", + "Đông Dương văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0586", + "R.1005" + ], + "CombinedTitle": "東洋文集 | Đông Dương văn tập | NLVNPF-0586 | R.1005", + "Creator": "武范啟Vũ Phạm Khải", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 134.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n東洋文集\nĐông Dương văn tập\nNLVNPF-0586\nR.1005\nCreator\n武范啟\nVũ Phạm Khải\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 134.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n27\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/499/": { + "H1s": [ + "皇越文選", + "Hoàng Việt văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0345-02", + "R.980" + ], + "CombinedTitle": "皇越文選 | Hoàng Việt văn tuyển | NLVNPF-0345-02 | R.980", + "Creator": "存庵裴輝璧Tồn Am Bùi Huy Bích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "希文堂 • Hi Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n皇越文選\nHoàng Việt văn tuyển\nNLVNPF-0345-02\nR.980\nCreator\n存庵裴輝璧\nTồn Am Bùi Huy Bích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n希文堂 • Hi Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/900/": { + "H1s": [ + "各𣈜礼觥𢆥讀𥪝務", + "Sách các ngày lễ quanh năm đọc trong mùa chay" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0724", + "R.2238" + ], + "CombinedTitle": "各𣈜礼觥𢆥讀𥪝務 | Sách các ngày lễ quanh năm đọc trong mùa chay | NLVNPF-0724 | R.2238", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "“Tất cả gồm 47 bài đọc để cho giáo dân ngâm đọc trong mùa chay: Ngày lễ Lô đọc lời đức chúa Chi Thu trợ đầy tớ quan cai một trăm quân cho khỏi tật bất toại. Ngày thứ sáu trợ giảng lời đức chúa Chi Thu dạy phải yêu thương kẻ khó và phải làm phúc cho kẻ khó. Ngày thứ bảy giảng phép lạ đức chúa Chi Thu đi trên mặt nước mà trợ (giúp) đầy tớ khỏi chìm và trợ nhiều kẻ liệt khỏi bệnh…”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 313,314.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "114", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n各𣈜礼觥𢆥讀𥪝務\nSách các ngày lễ quanh năm đọc trong mùa chay\nNLVNPF-0724\nR.2238\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n“Tất cả gồm 47 bài đọc để cho giáo dân ngâm đọc trong mùa chay: Ngày lễ Lô đọc lời đức chúa Chi Thu trợ đầy tớ quan cai một trăm quân cho khỏi tật bất toại. Ngày thứ sáu trợ giảng lời đức chúa Chi Thu dạy phải yêu thương kẻ khó và phải làm phúc cho kẻ khó. Ngày thứ bảy giảng phép lạ đức chúa Chi Thu đi trên mặt nước mà trợ (giúp) đầy tớ khỏi chìm và trợ nhiều kẻ liệt khỏi bệnh…”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 313,314.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n114\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/90/": { + "H1s": [ + "皇越詩選", + "Hoàng Việt thi tuyển (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0086-04", + "R.969" + ], + "CombinedTitle": "皇越詩選 | Hoàng Việt thi tuyển (q.04) | NLVNPF-0086-04 | R.969", + "Creator": "裴揮璧Bùi Huy Bích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "希文堂 • Hi Văn đường", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝明命六年 • 1825", + "Description": "Xem Thọ, pp. 177-178.", + "Notes": "Sách gồm 3 quyển (q4,q5,q6)\r\nNgoài ra sách còn có các bản khác: q.1-3 (73 tờ). R601; q.1-4 (91 tờ). R.979, R.1408; q.1- 6 (142 tờ). R.292, R.1410; q.5- 8 (80 tờ). R.602, R.980, R.1409.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/03/2008", + "FullText": "View contents\n皇越詩選\nHoàng Việt thi tuyển (q.04)\nNLVNPF-0086-04\nR.969\nCreator\n裴揮璧\nBùi Huy Bích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n希文堂 • Hi Văn đường\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝明命六年 • 1825\nDescription\nXem Thọ, pp. 177-178.\nNotes\nSách gồm 3 quyển (q4,q5,q6)\r\nNgoài ra sách còn có các bản khác: q.1-3 (73 tờ). R601; q.1-4 (91 tờ). R.979, R.1408; q.1- 6 (142 tờ). R.292, R.1410; q.5- 8 (80 tờ). R.602, R.980, R.1409.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/367/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật ( q.12-13)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-11", + "R.1133" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật ( q.12-13) | NLVNPF-0246-11 | R.1133", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1132, R.1133, R.1087, R.5852", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật ( q.12-13)\nNLVNPF-0246-11\nR.1133\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1132, R.1133, R.1087, R.5852\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n113\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/927/": { + "H1s": [ + "公餘捷記", + "Công dư tiệp ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0744", + "R.229" + ], + "CombinedTitle": "公餘捷記 | Công dư tiệp ký | NLVNPF-0744 | R.229", + "Creator": "武芳㮛Vũ Phương Đề", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách có bài tựa cho biết thuỷ tổ họ Vũ tính từ Vũ Hồn, quê gốc ở Phúc Kiến, sang Giao Châu làm Thứ sử thay cho Hàn Câu năm Hội Xương thứ nhất (841) đời Đường Vũ Tông. Thấy Giao Châu đất đẹp, chọn nơi làm nhà nhân đó đặt tên ấp là Khả Mộ, tên huyện là Đường An. Khả Mộ về sau đổi là Mộ Trạch. Sau đó là truyện các danh nhân tiếp theo phần nhiều cũng đều người họ Vũ Mộ Trạch. Các truyện tiếp theo: Tiết nghĩa, âm phần, Dương trạch, Thần quái. Hai tờ cuối sách là Tam danh Sừng Sỏ Sặt tích kể sự tích ba vị thần (đại vương) tên là Sừng, Sỏ, Sặt chép bằng một nét chữ khác và có lẽ mới sưu tập thêm về sau này.” (Thọ, pp. 78-80).", + "Notes": "Trùng bản: R.248, R.1725.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n公餘捷記\nCông dư tiệp ký\nNLVNPF-0744\nR.229\nCreator\n武芳㮛\nVũ Phương Đề\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách có bài tựa cho biết thuỷ tổ họ Vũ tính từ Vũ Hồn, quê gốc ở Phúc Kiến, sang Giao Châu làm Thứ sử thay cho Hàn Câu năm Hội Xương thứ nhất (841) đời Đường Vũ Tông. Thấy Giao Châu đất đẹp, chọn nơi làm nhà nhân đó đặt tên ấp là Khả Mộ, tên huyện là Đường An. Khả Mộ về sau đổi là Mộ Trạch. Sau đó là truyện các danh nhân tiếp theo phần nhiều cũng đều người họ Vũ Mộ Trạch. Các truyện tiếp theo: Tiết nghĩa, âm phần, Dương trạch, Thần quái. Hai tờ cuối sách là Tam danh Sừng Sỏ Sặt tích kể sự tích ba vị thần (đại vương) tên là Sừng, Sỏ, Sặt chép bằng một nét chữ khác và có lẽ mới sưu tập thêm về sau này.” (Thọ, pp. 78-80).\nNotes\nTrùng bản: R.248, R.1725.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n60\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1337/": { + "H1s": [ + "四分戒本如釋語", + "Tứ phần giới bản như thích ngữ q.07-09" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-034-03", + "TN.003" + ], + "CombinedTitle": "四分戒本如釋語 | Tứ phần giới bản như thích ngữ q.07-09 | TNVNPF-034-03 | TN.003", + "Creator": "比丘沙門釋弘贊Tỉ Khiêu Sa Môn Thích Hoằng Tán", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "廣州 • Quảng Châu", + "Date": "崇禎癸未冬", + "Description": "Tổng cộng sách 12 quyển. Nội dung gồm 1 bài tựa, 1 Phàm lệ, 1 mục lục, 1 Cụ giới tổng đồ, 1 Phân khoa đồ và 18 pháp trong giới luật áp dụng cho các nhà sư nam (Tì khưu pháp, phần thứ nhất của sách Tứ phần luật). Ở sau mỗi pháp có chú giải ý nghĩa từng chữ, từng câu trong kinh văn.", + "Notes": "Trùng bản TN.13", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "194", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n四分戒本如釋語\nTứ phần giới bản như thích ngữ q.07-09\nTNVNPF-034-03\nTN.003\nCreator\n比丘沙門釋弘贊\nTỉ Khiêu Sa Môn Thích Hoằng Tán\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n廣州 • Quảng Châu\nDate\n崇禎癸未冬\nDescription\nTổng cộng sách 12 quyển. Nội dung gồm 1 bài tựa, 1 Phàm lệ, 1 mục lục, 1 Cụ giới tổng đồ, 1 Phân khoa đồ và 18 pháp trong giới luật áp dụng cho các nhà sư nam (Tì khưu pháp, phần thứ nhất của sách Tứ phần luật). Ở sau mỗi pháp có chú giải ý nghĩa từng chữ, từng câu trong kinh văn.\nNotes\nTrùng bản TN.13\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n194\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1542/": { + "H1s": [ + "莫挺之集", + "Mạc Đĩnh Chi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0893", + "R.2050" + ], + "CombinedTitle": "莫挺之集 | Mạc Đĩnh Chi tập | NLVNPF-0893 | R.2050", + "Creator": "Anonymous", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "-", + "Notes": "Nguyên sách không có tên. Thư viện tạm lấy tên truyện đầu để đăng ký thư mục. Nội dung chép về cách nhân vật lịch sử thi nhân nước ta từ đời Trần đến Hậu Lê như: - Mạc Đinh Chi- Nguyễn Hiền - Nguyễn Nghiêu Tư - Lê Nại - Lê Quý Đôn. Một phần dựa chép theo “Công dư tiệp ký”.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "FullText": "View contents\n莫挺之集\nMạc Đĩnh Chi tập\nNLVNPF-0893\nR.2050\nCreator\nAnonymous\nSource\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n-\nNotes\nNguyên sách không có tên. Thư viện tạm lấy tên truyện đầu để đăng ký thư mục. Nội dung chép về cách nhân vật lịch sử thi nhân nước ta từ đời Trần đến Hậu Lê như: - Mạc Đinh Chi- Nguyễn Hiền - Nguyễn Nghiêu Tư - Lê Nại - Lê Quý Đôn. Một phần dựa chép theo “Công dư tiệp ký”.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/603/": { + "H1s": [ + "三教疏文合錄", + "Tam giáo sớ văn hợp lục (q.thượng)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0453-01", + "R.1782" + ], + "CombinedTitle": "三教疏文合錄 | Tam giáo sớ văn hợp lục (q.thượng) | NLVNPF-0453-01 | R.1782", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠 • Ngọc Sơn từ", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "保大十年歲次乙亥孟秋穀日 • 1935", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/06/2009", + "FullText": "View contents\n三教疏文合錄\nTam giáo sớ văn hợp lục (q.thượng)\nNLVNPF-0453-01\nR.1782\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠 • Ngọc Sơn từ\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n保大十年歲次乙亥孟秋穀日 �� 1935\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n48\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/591/": { + "H1s": [ + "新式論体合選", + "Tân thức luận thể hợp tuyển (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0439-02", + "R.1429" + ], + "CombinedTitle": "新式論体合選 | Tân thức luận thể hợp tuyển (q.02) | NLVNPF-0439-02 | R.1429", + "Creator": "翰林侍讀寧平省督學潘如珪謹撰Hàn lâm thị độc Ninh Bình tỉnh đốc học Phan Như Khuê cẩn soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新庚戌端午前新鎸 • 1910", + "Description": "Xem Thọ, p. 346.", + "Notes": "Trùng bản: R.134, R.1487", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n新式論体合選\nTân thức luận thể hợp tuyển (q.02)\nNLVNPF-0439-02\nR.1429\nCreator\n翰林侍讀寧平省督學潘如珪謹撰\nHàn lâm thị độc Ninh Bình tỉnh đốc học Phan Như Khuê cẩn soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新庚戌端午前新鎸 • 1910\nDescription\nXem Thọ, p. 346.\nNotes\nTrùng bản: R.134, R.1487\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/939/": { + "H1s": [ + "彌陀經彌陀經", + "Di đà kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0753", + "R.1789" + ], + "CombinedTitle": "彌陀經彌陀經 | Di đà kinh | NLVNPF-0753 | R.1789", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca, nói về sự sung sướng của chúng sinh ở nước Cực Lạc, nơi có Phật A Di Đà. Những bài văn sám hối, phát nguyện, nói về pháp lực cứu khổ cứu nạn của Phật ”", + "Notes": "Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 1. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2003: trang 556.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n彌陀經彌陀經\nDi đà kinh\nNLVNPF-0753\nR.1789\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca, nói về sự sung sướng của chúng sinh ở nước Cực Lạc, nơi có Phật A Di Đà. Những bài văn sám hối, phát nguyện, nói về pháp lực cứu khổ cứu nạn của Phật ”\nNotes\nViện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 1. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2003: trang 556.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n100\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/315/": { + "H1s": [ + "風情古錄", + "Phong tình cổ lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0221", + "R.987" + ], + "CombinedTitle": "風情古錄 | Phong tình cổ lục | NLVNPF-0221 | R.987", + "Creator": "阮攸Nguyễn Du", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản chép tay Truyện Kiều của Nguyễn Du 阮攸 với một tên gọi khác là “Phong tình cổ lục” [風情古錄]. Sách chia 2 tầng, tầng trên đề Kim Vân Kiều truyện tự [金雲翹傳序], rồi chép tiếp các bài đề vịnh, đề bạt của nhiều người, như bài của Nguyễn Tấn Cảnh 阮晉境 [ hiệu Quả Viên, người xã Du Lâm: “Trăm năm trong cõi người ta, Tu là cội phúc tình là dây oan! Cơ trời dâu bể đa doan, Chia phôi ngại chén , hợp tan nghẹn lời...”. Của Nam Dư Hiếu liêm Nguyễn Kỳ Nam 南余孝廉阮其楠…Tầng giữa chép chính văn Truyyện Kiều với tên Phong tình cổ lục, ý là để cho hợp với câu “Phong tình cổ lục còn truyền sử xanh”! Bản này có những chỗ chép theo ngữ âm miền Bắc như: “Một trai con thứ rốt lòng”. Các bản Kiều nói chung đều chép chữ “trai” có phần biểu âm chữ “lai 來” để phản ánh quan hệ ngữ âm cổ tl > tr/ l, thì bản này viết “giai” với chữ “ giai 佳”… Tuy vậy, qua so sánh sơ bộ thấy văn bản này cũng có những đặc điểm có thể giúp cho việc nghiên cứu văn bản Truyện Kiều. Chẳng hạn câu ở bản Kiều Oánh Mậu (đã thành quen) : Sầu đong càng lắc càng đầy”, thì bản này chép: “Sầu đong càng tắc 則 càng đầy”. Hoặc so với câu ở bản Kiều Oánh Mậu: “Nách tường bông liễu bay sang láng giềng”, thì bản này thuộc hệ các văn bản dùng câu: “Nách tường bông liễu bay sang trước mành, v.v.\" (Thọ, p. 303).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n風情古錄\nPhong tình cổ lục\nNLVNPF-0221\nR.987\nCreator\n阮攸\nNguyễn Du\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản chép tay Truyện Kiều của Nguyễn Du 阮攸 với một tên gọi khác là “Phong tình cổ lục” [風情古錄]. Sách chia 2 tầng, tầng trên đề Kim Vân Kiều truyện tự [金雲翹傳序], rồi chép tiếp các bài đề vịnh, đề bạt của nhiều người, như bài của Nguyễn Tấn Cảnh 阮晉境 [ hiệu Quả Viên, người xã Du Lâm: “Trăm năm trong cõi người ta, Tu là cội phúc tình là dây oan! Cơ trời dâu bể đa doan, Chia phôi ngại chén , hợp tan nghẹn lời...”. Của Nam Dư Hiếu liêm Nguyễn Kỳ Nam 南余孝廉阮其楠…Tầng giữa chép chính văn Truyyện Kiều với tên Phong tình cổ lục, ý là để cho hợp với câu “Phong tình cổ lục còn truyền sử xanh”! Bản này có những chỗ chép theo ngữ âm miền Bắc như: “Một trai con thứ rốt lòng”. Các bản Kiều nói chung đều chép chữ “trai” có phần biểu âm chữ “lai 來” để phản ánh quan hệ ngữ âm cổ tl > tr/ l, thì bản này viết “giai” với chữ “ giai 佳”… Tuy vậy, qua so sánh sơ bộ thấy văn bản này cũng có những đặc điểm có thể giúp cho việc nghiên cứu văn bản Truyện Kiều. Chẳng hạn câu ở bản Kiều Oánh Mậu (đã thành quen) : Sầu đong càng lắc càng đầy”, thì bản này chép: “Sầu đong càng tắc 則 càng đầy”. Hoặc so với câu ở bản Kiều Oánh Mậu: “Nách tường bông liễu bay sang láng giềng”, thì bản này thuộc hệ các văn bản dùng câu: “Nách tường bông liễu bay sang trước mành, v.v.\" (Thọ, p. 303).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n117\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1175/": { + "H1s": [ + "上諭訓條抄本解音", + "Thượng dụ huấn điều sao bản giải âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1217", + "R.2033" + ], + "CombinedTitle": "上諭訓條抄本解音 | Thượng dụ huấn điều sao bản giải âm | NLVNPF-1217 | R.2033", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命十五年五月十五日 • 1834", + "Description": "“10 điều dạy của Minh Mệnh[明命]. diễn Nôm để phổ biến trong dân gian.” (Thọ, p. 400).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/07/2009", + "FullText": "View contents\n上諭訓條抄本解音\nThượng dụ huấn điều sao bản giải âm\nNLVNPF-1217\nR.2033\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命十五年五月十五日 • 1834\nDescription\n“10 điều dạy của Minh Mệnh[明命]. diễn Nôm để phổ biến trong dân gian.” (Thọ, p. 400).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1445/": { + "H1s": [ + "佛門簡畧攻文善本卷之三", + "Phật môn giản lược công văn thiện bản quyển chi tam" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-022", + "普仁禪寺029" + ], + "CombinedTitle": "佛門簡畧攻文善本卷之三 | Phật môn giản lược công văn thiện bản quyển chi tam | PNVNPF-022 | 普仁禪寺029", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sớ, biểu, văn tế... dùng trong nhà chùa: sớ mời sư rước kinh; biểu báo ân, cúng Phật; văn tế cô hồn v.v. 16 câu đối.\"", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\r\nThiếu quyển 1 và 2", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 18cm", + "Pages": "110", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n佛門簡畧攻文善本卷之三\nPhật môn giản lược công văn thiện bản quyển chi tam\nPNVNPF-022\n普仁禪寺029\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sớ, biểu, văn tế... dùng trong nhà chùa: sớ mời sư rước kinh; biểu báo ân, cúng Phật; văn tế cô hồn v.v. 16 câu đối.\"\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\r\nThiếu quyển 1 và 2\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 18cm\nPages\n110\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/149/": { + "H1s": [ + "攻文心囊妙語", + "Công văn tâm nang diệu ngữ (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0131-03", + "R.2027" + ], + "CombinedTitle": "攻文心囊妙語 | Công văn tâm nang diệu ngữ (q.03) | NLVNPF-0131-03 | R.2027", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Các bài sớ cúng Phật vào các dịp lễ, giỗ chạp, con cúng cha mẹ, cha mẹ cúng con, chồng cúng vợ, vợ cúng chồng v.v…: Tiến tôn sư trai tuần cúng phật sớ 薦尊師齋旬供佛疏, Hạ nhật tiến tôn sư cúng Phật sớ 夏日薦尊師供佛疏, Huý nhật tiến phụ mẫu sớ 諱日薦父母疏, Phụ mẫu tiến nam tử các tiết sớ 父母薦南子各節疏, Thê tiến phu nhất thất trai tuần sớ 妻薦夫一七齋旬疏,… Tất cả 75 bài.\" (Thọ, p. 81).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/06/2008", + "FullText": "View contents\n攻文心囊妙語\nCông văn tâm nang diệu ngữ (q.03)\nNLVNPF-0131-03\nR.2027\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Các bài sớ cúng Phật vào các dịp lễ, giỗ chạp, con cúng cha mẹ, cha mẹ cúng con, chồng cúng vợ, vợ cúng chồng v.v…: Tiến tôn sư trai tuần cúng phật sớ 薦尊師齋旬供佛疏, Hạ nhật tiến tôn sư cúng Phật sớ 夏日薦尊師供佛疏, Huý nhật tiến phụ mẫu sớ 諱日薦父母疏, Phụ mẫu tiến nam tử các tiết sớ 父母薦南子各節疏, Thê tiến phu nhất thất trai tuần sớ 妻薦夫一七齋旬疏,… Tất cả 75 bài.\" (Thọ, p. 81).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n61\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1222/": { + "H1s": [ + "子朱子小學全書", + "Tử Chu tử tiểu học toàn thư (q.01-03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1240-01", + "R.1478" + ], + "CombinedTitle": "子朱子小學全書 | Tử Chu tử tiểu học toàn thư (q.01-03) | NLVNPF-1240-01 | R.1478", + "Creator": "先儒陳士賢集註, 後學陳士冕校鐫Tiên nho Trần Sĩ Hiền tập chú, Hậu học Trần Sĩ Miện hiệu thuyên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命貳拾年吉月榖旦 • 1839", + "Description": "Xem Thọ, p. 418.", + "Notes": "Trùng bản: R.1480", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2009", + "FullText": "View contents\n子朱子小學全書\nTử Chu tử tiểu học toàn thư (q.01-03)\nNLVNPF-1240-01\nR.1478\nCreator\n先儒陳士賢集註, 後學陳士冕校鐫\nTiên nho Trần Sĩ Hiền tập chú, Hậu học Trần Sĩ Miện hiệu thuyên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命貳拾年吉月榖旦 • 1839\nDescription\nXem Thọ, p. 418.\nNotes\nTrùng bản: R.1480\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n58\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/555/": { + "H1s": [ + "土地真經", + "Thổ địa chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0395", + "R.1978" + ], + "CombinedTitle": "土地真經 | Thổ địa chân kinh | NLVNPF-0395 | R.1978", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "天臺藏板 • Thiên Đài tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "保大甲戌年秋八月重刊 • 1934", + "Description": "Xem Thọ, p. 382.", + "Notes": "Trùng bản: R.3943a (Bản chép tay)", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14,5cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n土地真經\nThổ địa chân kinh\nNLVNPF-0395\nR.1978\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n天臺藏板 • Thiên Đài tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n保大甲戌年秋八月重刊 • 1934\nDescription\nXem Thọ, p. 382.\nNotes\nTrùng bản: R.3943a (Bản chép tay)\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14,5cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/409/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0261", + "R.5287" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0261 | R.5287", + "Creator": "統使府第二座Thống sứ phủ đệ nhị toà", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定叁年玖月貳拾五日 • 1919", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0261\nR.5287\nCreator\n統使府第二座\nThống sứ phủ đệ nhị toà\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定叁年玖月貳拾五日 • 1919\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/94/": { + "H1s": [ + "玉堂詩集", + "Ngọc Đường thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0091", + "R.965" + ], + "CombinedTitle": "玉堂詩集 | Ngọc Đường thi tập | NLVNPF-0091 | R.965", + "Creator": "阮春温Nguyễn Xuân Ôn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu tập đề: Lương Giang Nguyễn tướng công Xuân Ôn di thảo. Bản chép này được ghi chú là chép năm 1958. Phần thơ từ tờ 1 đến 86, phần văn từ tờ 87 đến 140, câu đối: tờ 140-144. Tờ 1-86 Thơ thuật hoài, xướng hoạ cùng bạn bè: Bột hứng; Thu tứ; Trung dạ khởi tứ; Độc Trang Chu dưỡng sinh thiên cảm thành; Hoài hứng; Ký hữu nhân... Tờ 87-140 Văn : Sắc tứ đệ tam giáp đồng xuất thân tạ biểu; Ngũ tuần đại khánh tiết hạ biểu; Ngũ tuần đại khánh tiết ân ban tạ biểu; Mông sắc tặng phụ mẫu ân ban tạ biểu; Đại nghĩ Quang lộc tự khanh sung Bình Thuận doanh điền sứ Đặng Văn Duy mông sắc tặng phụ mẫu tạ v.v… Tờ 140-144 là phần câu đối : Nghĩ hạ tặng phong tịnh hạ thọ cập điếu tang (câu đối mừng được phong tặng, mừng thọ và điếu tang) \r\nSau cùng có 2 bài văn chép bổ sung về sau do Đỗ Mạnh Hàm phụng sao vào năm 1958 là bài: Đồng Khánh Mậu Tý tam niên trình bộ từ (1888); Đệ kinh đường tương thức chủ nhân thư(1888).” (Thọ, pp. 268-269).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "148", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/03/2008", + "FullText": "View contents\n玉堂詩集\nNgọc Đường thi tập\nNLVNPF-0091\nR.965\nCreator\n阮春温\nNguyễn Xuân Ôn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu tập đề: Lương Giang Nguyễn tướng công Xuân Ôn di thảo. Bản chép này được ghi chú là chép năm 1958. Phần thơ từ tờ 1 đến 86, phần văn từ tờ 87 đến 140, câu đối: tờ 140-144. Tờ 1-86 Thơ thuật hoài, xướng hoạ cùng bạn bè: Bột hứng; Thu tứ; Trung dạ khởi tứ; Độc Trang Chu dưỡng sinh thiên cảm thành; Hoài hứng; Ký hữu nhân... Tờ 87-140 Văn : Sắc tứ đệ tam giáp đồng xuất thân tạ biểu; Ngũ tuần đại khánh tiết hạ biểu; Ngũ tuần đại khánh tiết ân ban tạ biểu; Mông sắc tặng phụ mẫu ân ban tạ biểu; Đại nghĩ Quang lộc tự khanh sung Bình Thuận doanh điền sứ Đặng Văn Duy mông sắc tặng phụ mẫu tạ v.v… Tờ 140-144 là phần câu đối : Nghĩ hạ tặng phong tịnh hạ thọ cập điếu tang (câu đối mừng được phong tặng, mừng thọ và điếu tang) \r\nSau cùng có 2 bài văn chép bổ sung về sau do Đỗ Mạnh Hàm phụng sao vào năm 1958 là bài: Đồng Khánh Mậu Tý tam niên trình bộ từ (1888); Đệ kinh đường tương thức chủ nhân thư(1888).” (Thọ, pp. 268-269).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n148\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/746/": { + "H1s": [ + "丁朝事誌", + "Đinh triều sự chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0572", + "R.1730" + ], + "CombinedTitle": "丁朝事誌 | Đinh triều sự chí | NLVNPF-0572 | R.1730", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Gồm 2 phần: \r\nPhần 1: Đinh triều sự chí 丁朝事誌, kể sự tích triều Đinh bằng thơ lục bát: Cha Đinh Tiên Hoàng là Đinh Công Trứ làm Thứ sử Hoan Châu. Công Trứ thấy loạn lạc, ngày đêm cầu xin thần Phật cho giáng sinh người hiền cứu đời. Một hôm Đinh phu nhân chiêm bao thấy một người cao lớn đến xin nhận làm con. Phu nhân nói chồng, Đinh công mừng rỡ. Bà có thai rồi sinh ra một người con trai. Đinh công từ quan về quê Hoa Lư rồi mất sớm. Bà buôn bán nuôi con. 12 tuổi con phải đi chăn trâu, cùng trẻ con chăn trâu bày trò đánh trận, cùng 4 bạn đồng niên là Nguyễn Bặc, Đinh Điền, Trịnh Tú, Lưu Cơ bàn nhau tập trận, làm cung điện, đắp thành, lập triều đình…Sau đất nước rối ren, ông nổi dậy dẹp 12 sứ quân rồi lên làm vua, xưng là Đinh Tiên Hoàng đế. Sắp đặt hình phạt nghiêm khắc, nước được trị. Sau bị Đỗ Thích giết hại. Đinh Toàn là con lên ngôi, gọi là Phế Đế ở ngôi được 13 năm. Dương hậu thông giao cùng tướng quân Lê Hoàn, sau giao toàn bộ quyền bính cho Lê Hoàn. Ngôi báu sang tay họ Lê. \r\nPhần 2: Một số bài thơ Nôm vịnh nhân sinh quan, cảm thán…” (Thọ, pp. 126-127).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 14cm", + "Pages": "11", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n丁朝事誌\nĐinh triều sự chí\nNLVNPF-0572\nR.1730\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Gồm 2 phần: \r\nPhần 1: Đinh triều sự chí 丁朝事誌, kể sự tích triều Đinh bằng thơ lục bát: Cha Đinh Tiên Hoàng là Đinh Công Trứ làm Thứ sử Hoan Châu. Công Trứ thấy loạn lạc, ngày đêm cầu xin thần Phật cho giáng sinh người hiền cứu đời. Một hôm Đinh phu nhân chiêm bao thấy một người cao lớn đến xin nhận làm con. Phu nhân nói chồng, Đinh công mừng rỡ. Bà có thai rồi sinh ra một người con trai. Đinh công từ quan về quê Hoa Lư rồi mất sớm. Bà buôn bán nuôi con. 12 tuổi con phải đi chăn trâu, cùng trẻ con chăn trâu bày trò đánh trận, cùng 4 bạn đồng niên là Nguyễn Bặc, Đinh Điền, Trịnh Tú, Lưu Cơ bàn nhau tập trận, làm cung điện, đắp thành, lập triều đình…Sau đất nước rối ren, ông nổi dậy dẹp 12 sứ quân rồi lên làm vua, xưng là Đinh Tiên Hoàng đế. Sắp đặt hình phạt nghiêm khắc, nước được trị. Sau bị Đỗ Thích giết hại. Đinh Toàn là con lên ngôi, gọi là Phế Đế ở ngôi được 13 năm. Dương hậu thông giao cùng tướng quân Lê Hoàn, sau giao toàn bộ quyền bính cho Lê Hoàn. Ngôi báu sang tay họ Lê. \r\nPhần 2: Một số bài thơ Nôm vịnh nhân sinh quan, cảm thán…” (Thọ, pp. 126-127).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 14cm\nPages\n11\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/117/": { + "H1s": [ + "東洋政治", + "Đông Dương chính trị" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0107", + "R.1819" + ], + "CombinedTitle": "東洋政治 | Đông Dương chính trị | NLVNPF-0107 | R.1819", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "維新己酉仲春新鎸 • 1909", + "Description": "“Sách nói về tổ chức hành chính các cấp, các ngành của thực dân Pháp trong toàn cõi Đông Dương.” (Thọ, p. 127).", + "Notes": "Hai tờ đầu và cuối tên địa danh được phiên âm bằng tiếng Pháp. Hai tờ cuối rách nhiều.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/08/2009", + "FullText": "View contents\n東洋政治\nĐông Dương chính trị\nNLVNPF-0107\nR.1819\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n維新己酉仲春新鎸 • 1909\nDescription\n“Sách nói về tổ chức hành chính các cấp, các ngành của thực dân Pháp trong toàn cõi Đông Dương.” (Thọ, p. 127).\nNotes\nHai tờ đầu và cuối tên địa danh được phiên âm bằng tiếng Pháp. Hai tờ cuối rách nhiều.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n38\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/981/": { + "H1s": [ + "會庭文選", + "Hội đình văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0789", + "R.1955" + ], + "CombinedTitle": "會庭文選 | Hội đình văn tuyển | NLVNPF-0789 | R.1955", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "瑞記吉成合刊 • Thuỵ Ký , Cát Thành hợp san", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新庚戌 • 1910", + "Description": "“Sưu tập văn thi Hội thi Đình khoa 1910 của những người thi đỗ khoa này. Tiến sĩ: Vương Hữu Phu, Nguyễn Thành, Nguyễn Sĩ Giác. Phó bảng: Trương Trung Thông, Lê Trọng Phiên, Bùi Hữu Tuý…nhưng ở từng bài đều không ghi tác giả.” (Thọ, p. 165).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n會庭文選\nHội đình văn tuyển\nNLVNPF-0789\nR.1955\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n瑞記吉成合刊 • Thuỵ Ký , Cát Thành hợp san\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新庚戌 • 1910\nDescription\n“Sưu tập văn thi Hội thi Đình khoa 1910 của những người thi đỗ khoa này. Tiến sĩ: Vương Hữu Phu, Nguyễn Thành, Nguyễn Sĩ Giác. Phó bảng: Trương Trung Thông, Lê Trọng Phiên, Bùi Hữu Tuý…nhưng ở từng bài đều không ghi tác giả.” (Thọ, p. 165).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/831/": { + "H1s": [ + "明道家訓", + "Minh đạo gia huấn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0663", + "R.1555" + ], + "CombinedTitle": "明道家訓 | Minh đạo gia huấn | NLVNPF-0663 | R.1555", + "Creator": "朱玉芝Chu Ngọc Chi, dịch", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "保代六年 • 1931", + "Description": "“Dịch sách cùng tên của Trung Quốc ra chữ Nôm, có giải cả bằng chữ Nôm xen quốc ngữ. Nội dung: truyền bá đạo đức làm người trong xã hội: trung quân hiếu thân, nhân, nghĩa, lễ, trí, tín…Sách thuộc loại giáo dục phổ thông, nhà Nho thường nói đó là lời dạy của Trình Minh Đạo (tức Trình Hạo) bậc đại Nho đời Tống.” (Thọ, pp. 243-244).", + "Notes": "-", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/02/2009", + "FullText": "View contents\n明道家訓\nMinh đạo gia huấn\nNLVNPF-0663\nR.1555\nCreator\n朱玉芝\nChu Ngọc Chi, dịch\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n保代六年 • 1931\nDescription\n“Dịch sách cùng tên của Trung Quốc ra chữ Nôm, có giải cả bằng chữ Nôm xen quốc ngữ. Nội dung: truyền bá đạo đức làm người trong xã hội: trung quân hiếu thân, nhân, nghĩa, lễ, trí, tín…Sách thuộc loại giáo dục phổ thông, nhà Nho thường nói đó là lời dạy của Trình Minh Đạo (tức Trình Hạo) bậc đại Nho đời Tống.” (Thọ, pp. 243-244).\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n27\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/942/": { + "H1s": [ + "易經", + "Dịch kinh (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0755-02", + "R.206" + ], + "CombinedTitle": "易經 | Dịch kinh (q.02) | NLVNPF-0755-02 | R.206", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, 91.", + "Notes": "Trùng bản: R.914-R.921, R.1338", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n易經\nDịch kinh (q.02)\nNLVNPF-0755-02\nR.206\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, 91.\nNotes\nTrùng bản: R.914-R.921, R.1338\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1172/": { + "H1s": [ + "天南四字經", + "Thiên Nam tứ tự kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1213", + "R.1661" + ], + "CombinedTitle": "天南四字經 | Thiên Nam tứ tự kinh | NLVNPF-1213 | R.1661", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Kể sử Việt Nam bằng văn vần chữ Hán: \r\n丑會之初陰凝爲地 Sửu hội chi sơ, Âm ngưng vi địa, \r\n南北東西四方各異 Nam bắc tây đông, Tứ phương các dị, \r\n洪惟我越位在午丁 Hồng duy ngã Việt, vị tại Ngọ Đinh, \r\n星分翼軫地節陽經 Tinh phận Dực Chẩn, Địa tiết dương kinh. \r\n東底合浦西鄰大里 Đông để Hợp Phố, Tây lân Đại Lý. \r\n北極思明南包烏里 Bắc cực Tư Minh, Nam bao Ô Lý… \r\n前吳破漢波��白藤 Tiền Ngô phá Hán, Ba thiếp Bạch Đằng. \r\n三珂僭位後吳再興 Tam Kha tiếm vị, Hậu Ngô tái hưng. \r\n李朝太祖徙都昇龍 Lí triều Thái tổ, tỉ đô Thăng Long. \r\n東阿日出仁厚相傳 Đông A nhật xuất, Nhân hậu tương truyền.\" (Thọ, pp. 398-399).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n天南四字經\nThiên Nam tứ tự kinh\nNLVNPF-1213\nR.1661\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Kể sử Việt Nam bằng văn vần chữ Hán: \r\n丑會之初陰凝爲地 Sửu hội chi sơ, Âm ngưng vi địa, \r\n南北東西四方各異 Nam bắc tây đông, Tứ phương các dị, \r\n洪惟我越位在午丁 Hồng duy ngã Việt, vị tại Ngọ Đinh, \r\n星分翼軫地節陽經 Tinh phận Dực Chẩn, Địa tiết dương kinh. \r\n東底合浦西鄰大里 Đông để Hợp Phố, Tây lân Đại Lý. \r\n北極思明南包烏里 Bắc cực Tư Minh, Nam bao Ô Lý… \r\n前吳破漢波淁白藤 Tiền Ngô phá Hán, Ba thiếp Bạch Đằng. \r\n三珂僭位後吳再興 Tam Kha tiếm vị, Hậu Ngô tái hưng. \r\n李朝太祖徙都昇龍 Lí triều Thái tổ, tỉ đô Thăng Long. \r\n東阿日出仁厚相傳 Đông A nhật xuất, Nhân hậu tương truyền.\" (Thọ, pp. 398-399).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n35\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/497/": { + "H1s": [ + "河南鄉試文選", + "Hà Nam hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0343", + "R.199" + ], + "CombinedTitle": "河南鄉試文選 | Hà Nam hương thí văn tuyển | NLVNPF-0343 | R.199", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂承抄原本 • Gia Liễu đường thừa sao nguyên bản", + "Place": "河南 • Hà Nam", + "Date": "成泰十二年 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 153.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n河南鄉試文選\nHà Nam hương thí văn tuyển\nNLVNPF-0343\nR.199\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂承抄原本 • Gia Liễu đường thừa sao nguyên bản\nPlace\n河南 • Hà Nam\nDate\n成泰十二年 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 153.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1141/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1004", + "R.273" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-1004 | R.273", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂承抄 • Gia Liễu Đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十二年 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 187.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-1004\nR.273\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂承抄 • Gia Liễu Đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十二年 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 187.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n31\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/436/": { + "H1s": [ + "奬錄日記", + "Tưởng lục nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0288", + "R.3096" + ], + "CombinedTitle": "奬錄日記 | Tưởng lục nhật kí | NLVNPF-0288 | R.3096", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定元年 • 1916", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/03/2008", + "FullText": "View contents\n奬錄日記\nTưởng lục nhật kí\nNLVNPF-0288\nR.3096\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定元年 • 1916\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/636/": { + "H1s": [ + "声教迄于四海賦", + "Thanh giáo hất vu tứ hải phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0483", + "R.241" + ], + "CombinedTitle": "声教迄于四海賦 | Thanh giáo hất vu tứ hải phú | NLVNPF-0483 | R.241", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập phú kinh nghĩa có các bài như: Trí tửu Lăng yên các phú [置酒凌烟閣賦], Hồng mao ngộ thuận phong cự ngư túng đại kiên phú, Như Nam Sơn chi thọ phú [如南山之壽賦], Bố đức hoà lệnh hành khánh thi ân phú [布德和令行慶施惠賦], Xuân khí huyên hoà vạn vật xướng mậu phú [春氣暄和萬物暢茂賦], Tại Tề văn thiều phú [在齊聞韶賦], Khắc tương thượng đế sủng tuy tứ phương phú [克相上帝寵綏四方賦], Thọ thế tác nhân phú [壽世作人賦], Thọ phú khang ninh phú [壽富康寧賦], Trung Quốc an tứ di phục phú [中國安四夷服賦], Nam lâu ngoạn nguyệt phú [南樓玩月賦], Nhan Lạc đình phú [顔樂亭賦]...” (Thọ, p. 382).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n声教迄于四海賦\nThanh giáo hất vu tứ hải phú\nNLVNPF-0483\nR.241\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập phú kinh nghĩa có các bài như: Trí tửu Lăng yên các phú [置酒凌烟閣賦], Hồng mao ngộ thuận phong cự ngư túng đại kiên phú, Như Nam Sơn chi thọ phú [如南山之壽賦], Bố đức hoà lệnh hành khánh thi ân phú [布德和令行慶施惠賦], Xuân khí huyên hoà vạn vật xướng mậu phú [春氣暄和萬物暢茂賦], Tại Tề văn thiều phú [在齊聞韶賦], Khắc tương thượng đế sủng tuy tứ phương phú [克相上帝寵綏四方賦], Thọ thế tác nhân phú [壽世作人賦], Thọ phú khang ninh phú [壽富康寧賦], Trung Quốc an tứ di phục phú [中國安四夷服賦], Nam lâu ngoạn nguyệt phú [南樓玩月賦], Nhan Lạc đình phú [顔樂亭賦]...” (Thọ, p. 382).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1085/": { + "H1s": [ + "征婦吟", + "Chinh phụ ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0874", + "R.700" + ], + "CombinedTitle": "征婦吟 | Chinh phụ ngâm | NLVNPF-0874 | R.700", + "Creator": "鄧陳琨, 段氏點Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Một tập đóng lien 3 sách khác nhau: tiếp theo Chinh phụ ngâm là hai tập Phan Trần trùng duyệt và Cung oán ngâm. Tập sau mất một số tờ cuối.\" (Thọ, p.60).", + "Notes": "Sách mất 9 tờ đầu và một số tờ cuối", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 12cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/8/2009", + "FullText": "View contents\n征婦吟\nChinh phụ ngâm\nNLVNPF-0874\nR.700\nCreator\n鄧陳琨, 段氏點\nĐặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Một tập đóng lien 3 sách khác nhau: tiếp theo Chinh phụ ngâm là hai tập Phan Trần trùng duyệt và Cung oán ngâm. Tập sau mất một số tờ cuối.\" (Thọ, p.60).\nNotes\nSách mất 9 tờ đầu và một số tờ cuối\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 12cm\nPages\n58\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/762/": { + "H1s": [ + "東野學言詩集", + "Đông Dã học ngôn thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0587", + "R.1776" + ], + "CombinedTitle": "東野學言詩集 | Đông Dã học ngôn thi tập | NLVNPF-0587 | R.1776", + "Creator": "范廷虎Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bài tựa nói thơ là thể hiện ý chí, chí khác nhau nên thơ viết ra cũng khác nhau. Bài tựa do Nguyễn Án, người Cối Kê, tỉnh Bắc Giang viết năm Bính Thìn. Sách gồm 2 tập thơ: Đông Dã học ngôn 東野學言 gồm các bài: Tặng lân y Lê ông [贈鄰醫黎翁], Quý cố viên hương [貴故園鄉], Trùng đăng Hàm Long tự chung các [重登咸鍾閣], Du Phúc Khánh tự [遊福慶寺], Ngọc trì tức sự[玉池即事], Nguyệt dạ văn địch [月夜聞笛 ], Tương Giang nguyệt [相江月], Vô đề [無題]…Phạm Quý Thích thi tập [范貴適詩集]: tập thơ gồm 10 bài như: Chu trung tức sự [舟中即事], Tống đồng niên Nguyễn Nhuận phủ chi Yên Kinh[送同年阮潤府之焉京], Thùy khởi ngẫu thành[垂起偶成], Bất vũ hứng [不雨興], v.v.” (Thọ, pp. 134-135).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 19cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n東野學言詩集\nĐông Dã học ngôn thi tập\nNLVNPF-0587\nR.1776\nCreator\n范廷虎\nPhạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bài tựa nói thơ là thể hiện ý chí, chí khác nhau nên thơ viết ra cũng khác nhau. Bài tựa do Nguyễn Án, người Cối Kê, tỉnh Bắc Giang viết năm Bính Thìn. Sách gồm 2 tập thơ: Đông Dã học ngôn 東野學言 gồm các bài: Tặng lân y Lê ông [贈鄰醫黎翁], Quý cố viên hương [貴故園鄉], Trùng đăng Hàm Long tự chung các [重登咸鍾閣], Du Phúc Khánh tự [遊福慶寺], Ngọc trì tức sự[玉池即事], Nguyệt dạ văn địch [月夜聞笛 ], Tương Giang nguyệt [相江月], Vô đề [無題]…Phạm Quý Thích thi tập [范貴適詩集]: tập thơ gồm 10 bài như: Chu trung tức sự [舟中即事], Tống đồng niên Nguyễn Nhuận phủ chi Yên Kinh[送同年阮潤府之焉京], Thùy khởi ngẫu thành[垂起偶成], Bất vũ hứng [不雨興], v.v.” (Thọ, pp. 134-135).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 19cm\nPages\n20\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/619/": { + "H1s": [ + "雜醮諸科", + "Tạp tiếu chư khoa (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0472-01", + "R.1352" + ], + "CombinedTitle": "雜醮諸科 | Tạp tiếu chư khoa (q.01) | NLVNPF-0472-01 | R.1352", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年六月吉日刻 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n雜醮諸科\nTạp tiếu chư khoa (q.01)\nNLVNPF-0472-01\nR.1352\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年六月吉日刻 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1320/": { + "H1s": [ + "三經日誦", + "Tam kinh nhật tụng" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-024", + "TN.059" + ], + "CombinedTitle": "三經日誦 | Tam kinh nhật tụng | TNVNPF-024 | TN.059", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "板留在上福縣平望村報國寺 • Bản lưu tại Thượng Phúc huyện, Bình Vọng thôn, Báo Quốc tự", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命拾壹年嵗在庚寅十二月初捌日告成 • 1830", + "Description": "Phần đầu gồm Bài tựa Tam kinh nhật tụng 三經日誦 do Lư Lăng cư sĩ Âu Dương Dĩnh đề 廬陵居士歐陽頴題; Bài tựa Phật Tổ âm kinh 佛祖音經 do Hãn Giang Vân Thuỷ Sa di Thích Tại Tại soạn 旿江雲水沙 彌釋在在撰 năm Quý Tị; Phật tử Bảo Liên trùng khắc 佛子寶蓮重刻. Phần sau nội dung sách được chia làm 3 bộ kinh dành cho những người mới theo đạo Phật dựa trên những tông chỉ và những phép tắc cơ bản trong việc tu hành: Tứ thập nhị chương kinh 四十二章經 , Di giáo kinh 遺教經 và Vi sơn cảnh sách 潙山警策.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26.5 x 14cm", + "Pages": "172", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n三經日誦\nTam kinh nhật tụng\nTNVNPF-024\nTN.059\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n板留在上福縣平望村報國寺 • Bản lưu tại Thượng Phúc huyện, Bình Vọng thôn, Báo Quốc tự\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命拾壹年嵗在庚寅十二月初捌日告成 • 1830\nDescription\nPhần đầu gồm Bài tựa Tam kinh nhật tụng 三經日誦 do Lư Lăng cư sĩ Âu Dương Dĩnh đề 廬陵居士歐陽頴題; Bài tựa Phật Tổ âm kinh 佛祖音經 do Hãn Giang Vân Thuỷ Sa di Thích Tại Tại soạn 旿江雲水沙 彌釋在在撰 năm Quý Tị; Phật tử Bảo Liên trùng khắc 佛子寶蓮重刻. Phần sau nội dung sách được chia làm 3 bộ kinh dành cho những người mới theo đạo Phật dựa trên những tông chỉ và những phép tắc cơ bản trong việc tu hành: Tứ thập nhị chương kinh 四十二章經 , Di giáo kinh 遺教經 và Vi sơn cảnh sách 潙山警策.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26.5 x 14cm\nPages\n172\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/585/": { + "H1s": [ + "新揀應試詩賦", + "Tân giản ứng thí thi phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0432", + "R.1850" + ], + "CombinedTitle": "新揀應試詩賦 | Tân giản ứng thí thi phú | NLVNPF-0432 | R.1850", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳齋堂 • Liễu Trai Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命拾肆年捌月中秋望成 • 1833", + "Description": "Xem Thọ, p. 344.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/06/2009", + "FullText": "View contents\n新揀應試詩賦\nTân giản ứng thí thi phú\nNLVNPF-0432\nR.1850\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳齋堂 • Liễu Trai Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命拾肆年捌月中秋望成 • 1833\nDescription\nXem Thọ, p. 344.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n42\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1263/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.06-10" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-02", + "TN.062" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.06-10 | TNVNPF-007-02 | TN.062", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "210", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27-12-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.06-10\nTNVNPF-007-02\nTN.062\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n210\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27-12-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/289/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-成泰", + "Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1907)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0191", + "R.3469" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-成泰 | Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1907) | NLVNPF-0191 | R.3469", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾八年拾壹月拾柒日 • 1907", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-成泰\nLại duyệt nhật kí – Thành Thái (1907)\nNLVNPF-0191\nR.3469\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾八年拾壹月拾柒日 • 1907\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/173/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-07", + "R.787" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.07) | NLVNPF-0140-07 | R.787", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.07)\nNLVNPF-0140-07\nR.787\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n44\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/169/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-03", + "R.780" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.03) | NLVNPF-0140-03 | R.780", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.03)\nNLVNPF-0140-03\nR.780\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n77\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/754/": { + "H1s": [ + "[對聯集]", + "[Đối liên tập]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0579", + "R.103" + ], + "CombinedTitle": "[對聯集] | [Đối liên tập] | NLVNPF-0579 | R.103", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Phần đầu sưu tập câu đối ở nhiều nơi: Văn miếu đối, Thần từ đối, Thánh mẫu đối, Phật đối, Tổ đường đối, Tĩnh môn đối, Y thánh sư đối, Học đường đối, Tiên tổ đối, Táo quân đối, Du xuân đối, Thư sàng, Thiền lâm ẩn dật. Câu đối riêng về các nghề: nghề xem địa lý, lương y, thương nhân, ngư nhân, tiều phu, nông gia. Văn tế: Lư tế văn, Xuân thủ tế thiên quan thần linh tế văn, giao thừa tế văn, Trung đô môn sinh tế nghiệp sư văn.\" (Thọ, p. 131).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/12/2008", + "FullText": "View contents\n[對聯集]\n[Đối liên tập]\nNLVNPF-0579\nR.103\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Phần đầu sưu tập câu đối ở nhiều nơi: Văn miếu đối, Thần từ đối, Thánh mẫu đối, Phật đối, Tổ đường đối, Tĩnh môn đối, Y thánh sư đối, Học đường đối, Tiên tổ đối, Táo quân đối, Du xuân đối, Thư sàng, Thiền lâm ẩn dật. Câu đối riêng về các nghề: nghề xem địa lý, lương y, thương nhân, ngư nhân, tiều phu, nông gia. Văn tế: Lư tế văn, Xuân thủ tế thiên quan thần linh tế văn, giao thừa tế văn, Trung đô môn sinh tế nghiệp sư văn.\" (Thọ, p. 131).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n82\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/872/": { + "H1s": [ + "方亭文類", + "Phương Đình văn loại (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0700-01", + "R.1218" + ], + "CombinedTitle": "方亭文類 | Phương Đình văn loại (q.01-02) | NLVNPF-0700-01 | R.1218", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 298.", + "Notes": "Thiếu tờ 1.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "126", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/04/2009", + "FullText": "View contents\n方亭文類\nPhương Đình văn loại (q.01-02)\nNLVNPF-0700-01\nR.1218\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 298.\nNotes\nThiếu tờ 1.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n126\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/610/": { + "H1s": [ + "三千字解譯國語", + "Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0461", + "R.1667" + ], + "CombinedTitle": "三千字解譯國語 | Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ | NLVNPF-0461 | R.1667", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新己卯年季秋新鎸 • 1915", + "Description": "Xem Thọ, p. 355.", + "Notes": "Trùng bản: R.102", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n三千字解譯國語\nTam thiên tự giải dịch quốc ngữ\nNLVNPF-0461\nR.1667\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新己卯年季秋新鎸 • 1915\nDescription\nXem Thọ, p. 355.\nNotes\nTrùng bản: R.102\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1054/": { + "H1s": [ + "日誦修持切要經", + "Nhật tụng tu trì thiết yếu kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0845", + "R.555" + ], + "CombinedTitle": "日誦修持切要經 | Nhật tụng tu trì thiết yếu kinh | NLVNPF-0845 | R.555", + "Creator": "悟眞子Ngộ Chân Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀音堂 • Quan Âm Đường", + "Place": "建安 • Kiến An", + "Date": "-", + "Description": "Các nghi thức, bài kinh căn bản dùng hàng ngày", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 14cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n日誦修持切要經\nNhật tụng tu trì thiết yếu kinh\nNLVNPF-0845\nR.555\nCreator\n悟眞子\nNgộ Chân Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀音堂 • Quan Âm Đường\nPlace\n建安 • Kiến An\nDate\n-\nDescription\nCác nghi thức, bài kinh căn bản dùng hàng ngày\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 14cm\nPages\n20\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/885/": { + "H1s": [ + "撫邊雜錄", + "Phủ biên tạp lục (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0709-03", + "R.1606" + ], + "CombinedTitle": "撫邊雜錄 | Phủ biên tạp lục (q.05) | NLVNPF-0709-03 | R.1606", + "Creator": "黎貴惇Lê Quý Đôn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản chép tay, chữ đá thảo đẹp, tương đối công phu. q.01: Đầu sách có bài tựa đề năm Cảnh Hưng 37 tháng 8 ngày rằm Lê Quý Đôn Doãn Hậu thư vu Phú Xuân thành Triêu Dương. Nội dung bao gồm: Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ khai thiết khôi phục sự tích, Thuận Hoá Quảng nam nhị xứ sơn hà hình thế thành luỹ đạo lộ trạm dịch, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ công tư điền trang hoa châu số trưng thu túc mễ cựu lệ tổng số, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ trấn doanh chư ti quan thuộc chức thủ binh sĩ cựu lệ…\" (Thọ, p. 304).", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 02.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n撫邊雜錄\nPhủ biên tạp lục (q.05)\nNLVNPF-0709-03\nR.1606\nCreator\n黎貴惇\nLê Quý Đôn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản chép tay, chữ đá thảo đẹp, tương đối công phu. q.01: Đầu sách có bài tựa đề năm Cảnh Hưng 37 tháng 8 ngày rằm Lê Quý Đôn Doãn Hậu thư vu Phú Xuân thành Triêu Dương. Nội dung bao gồm: Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ khai thiết khôi phục sự tích, Thuận Hoá Quảng nam nhị xứ sơn hà hình thế thành luỹ đạo lộ trạm dịch, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ công tư điền trang hoa châu số trưng thu túc mễ cựu lệ tổng số, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ trấn doanh chư ti quan thuộc chức thủ binh sĩ cựu lệ…\" (Thọ, p. 304).\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 02.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/265/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.25-26) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-15", + "R.1177" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.25-26) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-15 | R.1177", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.25-26) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-15\nR.1177\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n80\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1101/": { + "H1s": [ + "禮記大全(q.05)", + "Lễ kí đại toàn (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0888-05", + "R.1329" + ], + "CombinedTitle": "禮記大全(q.05) | Lễ kí đại toàn (q.05) | NLVNPF-0888-05 | R.1329", + "Creator": "皇翰林校正Hoàng Hàn Lâm hiệu chính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, pp. 223-224.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 17cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n禮記大全(q.05)\nLễ kí đại toàn (q.05)\nNLVNPF-0888-05\nR.1329\nCreator\n皇翰林校正\nHoàng Hàn Lâm hiệu chính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, pp. 223-224.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 17cm\nPages\n97\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/957/": { + "H1s": [ + "四書節要:大學", + "Tứ thư tiết yếu: Đại học" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0769", + "R.380" + ], + "CombinedTitle": "四書節要:大學 | Tứ thư tiết yếu: Đại học | NLVNPF-0769 | R.380", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛美堂藏板 • Thịnh Mỹ Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰㭍年 • 1895", + "Description": "Xem Thọ, 105.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n四書節要:大學\nTứ thư tiết yếu: Đại học\nNLVNPF-0769\nR.380\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛美堂藏板 • Thịnh Mỹ Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰㭍年 • 1895\nDescription\nXem Thọ, 105.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n84\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/936/": { + "H1s": [ + "[名人詩題]", + "[Danh nhân thi đề]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0750", + "R.395" + ], + "CombinedTitle": "[名人詩題] | [Danh nhân thi đề] | NLVNPF-0750 | R.395", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Một bản chép tay sưu tập 28 bài thơ của nhiều tác giả, phần nhiều là thơ đề vịnh danh lam thắng cảnh. Nguyên thư vốn không có tên chung, tên sách là tên mục lục do Thư viện Quốc gia Việt Nam tạm đặt để đăng ký sách. Bài đầu đã bị rách mất. Các bài tiếp sau: Phương Đình Nguyễn phó bảng đề Bối tự [方亭阮副榜題貝寺] (Phương Đình Nguyễn Văn Siêu đề chùa Bối Sơn), Cao Chu Thần đề Sài tự [高周臣題柴山] (Chu Thần Cao Bá Quát đề chùa Thầy), Đề Trung Liệt miếu [題忠烈廟] (tại Hà Nội tỉnh), Tây Hồ [西湖], Tây Hồ hoài cổ [西湖懷古], Đề Trấn Vũ quán [題鎮武舘], Nhị Hà [貳河], Đăng Trấn Vũ chung lâu, Dữ hữu nhân đăng Trấn Vũ. Cố Hoan thí viện trung thu đối nguyệt (Trung thu ngắm trăng ở trường thi đất Hoan Châu xưa), Đăng Câu Lậu hoài Cát tiên ( Lên núi Câu Lậu nhớ Tiên nhân Cát Hồng).” (Thọ, p. 90).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n[名人詩題]\n[Danh nhân thi đề]\nNLVNPF-0750\nR.395\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Một bản chép tay sưu tập 28 bài thơ của nhiều tác giả, phần nhiều là thơ đề vịnh danh lam thắng cảnh. Nguyên thư vốn không có tên chung, tên sách là tên mục lục do Thư viện Quốc gia Việt Nam tạm đặt để đăng ký sách. Bài đầu đã bị rách mất. Các bài tiếp sau: Phương Đình Nguyễn phó bảng đề Bối tự [方亭阮副榜題貝寺] (Phương Đình Nguyễn Văn Siêu đề chùa Bối Sơn), Cao Chu Thần đề Sài tự [高周臣題柴山] (Chu Thần Cao Bá Quát đề chùa Thầy), Đề Trung Liệt miếu [題忠烈廟] (tại Hà Nội tỉnh), Tây Hồ [西湖], Tây Hồ hoài cổ [西湖懷古], Đề Trấn Vũ quán [題鎮武舘], Nhị Hà [貳河], Đăng Trấn Vũ chung lâu, Dữ hữu nhân đăng Trấn Vũ. Cố Hoan thí viện trung thu đối nguyệt (Trung thu ngắm trăng ở trường thi đất Hoan Châu xưa), Đăng Câu Lậu hoài Cát tiên ( Lên núi Câu Lậu nhớ Tiên nhân Cát Hồng).” (Thọ, p. 90).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n12\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/568/": { + "H1s": [ + "萬里行吟", + "Vạn lí hành ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0409", + "R.606" + ], + "CombinedTitle": "萬里行吟 | Vạn lí hành ngâm | NLVNPF-0409 | R.606", + "Creator": "裴文易Bùi Văn Dị", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓍山藏板 • Thi Sơn tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德三十一年中和節新鐫", + "Description": "“Đầu sách có thơ ngự chế của vua Tự Đức và đề từ của Tuy Lý quận vương Miên Trinh; cuối sách có Bạt của Thạch Nông Nguyễn Tư Giản và Tựa của tác giả. \r\nNội dung: Thơ sáng tác trong chuyến tác giả đi sứ Trung Quốc năm Đinh Sửu (1817). Từ khi vâng mệnh từ Huế ra Bắc, qua sông Nhị Hà lên đường sang Trung Quốc, làm xong sứ mệnh, thăm viếng xướng hoạ với các văn nhân Trung Quốc, lên đường về đến kinh đô Huế… đều ghi lại bằng thơ, lấy tên là Vạn lý hành ngâm[萬里行吟], khoảng 150 bài: Lưu biệt đô trung thân hữu [畱别都中親友], Linh Giang vãn độ [𤅷江晚渡], Độ Nhĩ hà tức mục [渡珥河卽目]…. Tân Ninh bạc chu, Yết miếu Phục Ba, Tùng sơn ngẫu bút… Nhập quan, Đáo Hà Nội, Hồi kinh phụng hoạ hoàng thượng hạnh tuần Thuận An.\" (Thọ, p. 465).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "102", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/05/2009", + "FullText": "View contents\n萬里行吟\nVạn lí hành ngâm\nNLVNPF-0409\nR.606\nCreator\n裴文易\nBùi Văn Dị\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓍山藏板 • Thi Sơn tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德三十一年中和節新鐫\nDescription\n“Đầu sách có thơ ngự chế của vua Tự Đức và đề từ của Tuy Lý quận vương Miên Trinh; cuối sách có Bạt của Thạch Nông Nguyễn Tư Giản và Tựa của tác giả. \r\nNội dung: Thơ sáng tác trong chuyến tác giả đi sứ Trung Quốc năm Đinh Sửu (1817). Từ khi vâng mệnh từ Huế ra Bắc, qua sông Nhị Hà lên đường sang Trung Quốc, làm xong sứ mệnh, thăm viếng xướng hoạ với các văn nhân Trung Quốc, lên đường về đến kinh đô Huế… đều ghi lại bằng thơ, lấy tên là Vạn lý hành ngâm[萬里行吟], khoảng 150 bài: Lưu biệt đô trung thân hữu [畱别都中親友], Linh Giang vãn độ [𤅷江晚渡], Độ Nhĩ hà tức mục [渡珥河卽目]…. Tân Ninh bạc chu, Yết miếu Phục Ba, Tùng sơn ngẫu bút… Nhập quan, Đáo Hà Nội, Hồi kinh phụng hoạ hoàng thượng hạnh tuần Thuận An.\" (Thọ, p. 465).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n102\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/677/": { + "H1s": [ + "報恩經註義", + "Báo ân kinh chú nghĩa (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0518-01", + "R.185" + ], + "CombinedTitle": "報恩經註義 | Báo ân kinh chú nghĩa (q.01) | NLVNPF-0518-01 | R.185", + "Creator": "釋慈光; 釋生青Thích Từ Quang; Thích Sinh Thanh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "含龍寺藏板 • Hàm Long tự tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾捌年 • 1865", + "Description": "Xem Thọ, p. 34.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n報恩經註義\nBáo ân kinh chú nghĩa (q.01)\nNLVNPF-0518-01\nR.185\nCreator\n釋慈光; 釋生青\nThích Từ Quang; Thích Sinh Thanh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n含龍寺藏板 • Hàm Long tự tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾捌年 • 1865\nDescription\nXem Thọ, p. 34.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n61\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/695/": { + "H1s": [ + "箴俗佳談", + "Châm tục giai đàm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0535", + "R.419" + ], + "CombinedTitle": "箴俗佳談 | Châm tục giai đàm | NLVNPF-0535 | R.419", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Châm tục giai đàm 箴俗佳談, Chính Khí ca 正氣哥 của Văn Thiên Trường. \r\nChâm tục giai đàm 箴俗佳談là một bài viết kêu gọi từ bỏ thói hủ tục để tránh lãng phí, noi gương các nước văn minh để làm ra các sản phẩm tân tiến cho nước giàu dân mạnh. Đó cũng là tinh thần của phong trào Duy Tân hồi đầu thế kỷ XX nhằm mở mang dân trí, chấn hưng dân khí để tranh đấu giành độc lập tự do cho dân tộc. \r\nBài Chính khí ca 正氣哥 của Văn Thiên Trường chép tiếp sau cũng cùng chủ đề chủ nghĩa yêu nước”. (Thọ, pp. 55-56).", + "Notes": "Sách mất nửa tờ 52, 58.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n箴俗佳談\nChâm tục giai đàm\nNLVNPF-0535\nR.419\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Châm tục giai đàm 箴俗佳談, Chính Khí ca 正氣哥 của Văn Thiên Trường. \r\nChâm tục giai đàm 箴俗佳談là một bài viết kêu gọi từ bỏ thói hủ tục để tránh lãng phí, noi gương các nước văn minh để làm ra các sản phẩm tân tiến cho nước giàu dân mạnh. Đó cũng là tinh thần của phong trào Duy Tân hồi đầu thế kỷ XX nhằm mở mang dân trí, chấn hưng dân khí để tranh đấu giành độc lập tự do cho dân tộc. \r\nBài Chính khí ca 正氣哥 của Văn Thiên Trường chép tiếp sau cũng cùng chủ đề chủ nghĩa yêu nước”. (Thọ, pp. 55-56).\nNotes\nSách mất nửa tờ 52, 58.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n58\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/195/": { + "H1s": [ + "地理家傳", + "Địa lý gia truyền" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0150", + "R.3299" + ], + "CombinedTitle": "地理家傳 | Địa lý gia truyền | NLVNPF-0150 | R.3299", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 12cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/07/2008", + "FullText": "View contents\n地理家傳\nĐịa lý gia truyền\nNLVNPF-0150\nR.3299\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 12cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1322/": { + "H1s": [ + "大南國史演歌", + "Đại Nam quốc sử diễn ca" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-026", + "TN.045" + ], + "CombinedTitle": "大南國史演歌 | Đại Nam quốc sử diễn ca | TNVNPF-026 | TN.045", + "Creator": "范廷碎Phạm Đình Toái", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "致忠堂藏板 • Trí Trung Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十三年庚午夏 • 1870", + "Description": "Tập diễn ca lịch sử Việt Nam viết bằng chữ Nôm từ đời Kinh Dương Vương đến đời Lê Chiêu Thống. Nội dung ở mỗi trang sách được chia làm hai phần: phần trên là những chú thích bằng chữ Hán, phần dưới là nguyên văn chữ Nôm theo thể thơ lục bát (thể 6,8).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "143", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n大南國史演歌\nĐại Nam quốc sử diễn ca\nTNVNPF-026\nTN.045\nCreator\n范廷碎\nPhạm Đình Toái\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n致忠堂藏板 • Trí Trung Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十三年庚午夏 • 1870\nDescription\nTập diễn ca lịch sử Việt Nam viết bằng chữ Nôm từ đời Kinh Dương Vương đến đời Lê Chiêu Thống. Nội dung ở mỗi trang sách được chia làm hai phần: phần trên là những chú thích bằng chữ Hán, phần dưới là nguyên văn chữ Nôm theo thể thơ lục bát (thể 6,8).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n143\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/41/": { + "H1s": [ + "[二度梅演歌]", + "[Nhị độ mai diễn ca]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0039", + "R.464" + ], + "CombinedTitle": "[二度梅演歌] | [Nhị độ mai diễn ca] | NLVNPF-0039 | R.464", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Truyện thơ Nôm thể lục bát, lấy đề tài của Trung Quốc. Vua là kẻ hôn quân, Lư Kỷ là kẻ gian thần nắm quyền thế , \"Ngang vua phú quý nghiêng trời uy linh\" đã tìm mọi cách hãm hại người ngay thẳng. Mai Bá Cao bị vu oan dẫn đến bị xử tội chết, vợ con phải trốn tránh, gia đình tan nát. Con trai là Mai Lương Ngọc bị gia đình người yêu cũ phản bội, buồn tủi tự vẫn, may được nhà chùa cứu thoát, phải giả làm Hỷ Đồng giúp việc trong chùa. Trần Đông Sơ là bạn của Mai Bá Cao, gặp Hỷ Đồng bèn mượn về trông nom vườn nhà. Trần công thương nhớ bạn cũ bèn khấn trời cho hoa mai nở. Nhưng hoa không nở. Hôm sau, con gái Trần Công là Trần Hạnh Nguyên khấn cầu thì hoa nở rộ. Nhân việc Hỷ Đồng đề thơ lên vách mà Trần công nhận ra Hỷ Đồng chính là Mai Lương Ngọc, cả nhà vui mừng khôn xiết và gả Hạnh Nguyên cho Lương Ngọc. Nhưng Lư Kỷ vẫn chưa buông tha, hắn tâu xin vua đem Hạnh Nguyên đi cống vua nước Sa Đà để cầu hoà. Giữa đường Hạnh Nguyên nhảy xuống sông tự vẫn, trôi dạt vào nhà Mai Bá Phù. Khi nhà Trần công bị truy nã, Lương Ngọc chạy vào nhà Mai Bá Phù, gặp lại Hạnh Nguyên. Lương Ngọc đổi họ tên là Mục Vinh, con trai Trần Đông Sơ đổi tên là Khâu Khôi đi thi. Mục Vinh đỗ Trạng nguyên, Khâu Khôi đỗ Bảng nhãn. Sau đó vua Đường biết được tội lộng hành của bọn Lư Kỷ, Hoàng Trung, ra lệnh chém đầu. Hai gia đình họ Mai, họ Trần được hưởng hạnh phúc.\" (Thọ, p. 284; cf. R.495, R.48, R.294, R.2132).", + "Notes": "Mất 5 tờ đầu", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "14 x 18cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/03/2008", + "FullText": "View contents\n[二度梅演歌]\n[Nhị độ mai diễn ca]\nNLVNPF-0039\nR.464\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Truyện thơ Nôm thể lục bát, lấy đề tài của Trung Quốc. Vua là kẻ hôn quân, Lư Kỷ là kẻ gian thần nắm quyền thế , \"Ngang vua phú quý nghiêng trời uy linh\" đã tìm mọi cách hãm hại người ngay thẳng. Mai Bá Cao bị vu oan dẫn đến bị xử tội chết, vợ con phải trốn tránh, gia đình tan nát. Con trai là Mai Lương Ngọc bị gia đình người yêu cũ phản bội, buồn tủi tự vẫn, may được nhà chùa cứu thoát, phải giả làm Hỷ Đồng giúp việc trong chùa. Trần Đông Sơ là bạn của Mai Bá Cao, gặp Hỷ Đồng bèn mượn về trông nom vườn nhà. Trần công thương nhớ bạn cũ bèn khấn trời cho hoa mai nở. Nhưng hoa không nở. Hôm sau, con gái Trần Công là Trần Hạnh Nguyên khấn cầu thì hoa nở rộ. Nhân việc Hỷ Đồng đề thơ lên vách mà Trần công nhận ra Hỷ Đồng chính là Mai Lương Ngọc, cả nhà vui mừng khôn xiết và gả Hạnh Nguyên cho Lương Ngọc. Nhưng Lư Kỷ vẫn chưa buông tha, hắn tâu xin vua đem Hạnh Nguyên đi cống vua nước Sa Đà để cầu hoà. Giữa đường Hạnh Nguyên nhảy xuống sông tự vẫn, trôi dạt vào nhà Mai Bá Phù. Khi nhà Trần công bị truy nã, Lương Ngọc chạy vào nhà Mai Bá Phù, gặp lại Hạnh Nguyên. Lương Ngọc đổi họ tên là Mục Vinh, con trai Trần Đông Sơ đổi tên là Khâu Khôi đi thi. Mục Vinh đỗ Trạng nguyên, Khâu Khôi đỗ Bảng nhãn. Sau đó vua Đường biết được tội lộng hành của bọn Lư Kỷ, Hoàng Trung, ra lệnh chém đầu. Hai gia đình họ Mai, họ Trần được hưởng hạnh phúc.\" (Thọ, p. 284; cf. R.495, R.48, R.294, R.2132).\nNotes\nMất 5 tờ đầu\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n14 x 18cm\nPages\n65\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/592/": { + "H1s": [ + "心傳祕決新書", + "Tâm truyền bí quyết tân thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0440", + "R.1704" + ], + "CombinedTitle": "心傳祕決新書 | Tâm truyền bí quyết tân thư | NLVNPF-0440 | R.1704", + "Creator": "海上懶翁Hải Thượng Lãn Ông", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 348.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n心傳祕決新書\nTâm truyền bí quyết tân thư\nNLVNPF-0440\nR.1704\nCreator\n海上懶翁\nHải Thượng Lãn Ông\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 348.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/211/": { + "H1s": [ + "海上珠玉格言 • 懶翁珠玉格言撮要", + "Hải Thượng châu ngọc cách ngôn • Lãn Ông châu ngọc cách ngôn toát yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0159", + "R.3556" + ], + "CombinedTitle": "海上珠玉格言 • 懶翁珠玉格言撮要 | Hải Thượng châu ngọc cách ngôn • Lãn Ông châu ngọc cách ngôn toát yếu | NLVNPF-0159 | R.3556", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/09/2008", + "FullText": "View contents\n海上珠玉格言 • 懶翁珠玉格言撮要\nHải Thượng châu ngọc cách ngôn • Lãn Ông châu ngọc cách ngôn toát yếu\nNLVNPF-0159\nR.3556\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n25\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/932/": { + "H1s": [ + "救偏瑣言", + "Cứu thiên toả ngôn (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0749-01", + "R.2005" + ], + "CombinedTitle": "救偏瑣言 | Cứu thiên toả ngôn (q.01) | NLVNPF-0749-01 | R.2005", + "Creator": "費啓泰Phí Khải Thái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十四年 • 1881", + "Description": "Xem Thọ, p. 85.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n救偏瑣言\nCứu thiên toả ngôn (q.01)\nNLVNPF-0749-01\nR.2005\nCreator\n費啓泰\nPhí Khải Thái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十四年 • 1881\nDescription\nXem Thọ, p. 85.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n94\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/349/": { + "H1s": [ + "瓊璢節婦傳", + "Quỳnh Lưu tiết phụ truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0238", + "R.35" + ], + "CombinedTitle": "瓊璢節婦傳 | Quỳnh Lưu tiết phụ truyện | NLVNPF-0238 | R.35", + "Creator": "范廷撮, 龍岡髙春育子發敬序Phạm Đình Toát , Long Cương Cao Xuân Dục Tử Phát kính tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十二年庚子冬新鎸 • 1900", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n瓊璢節婦傳\nQuỳnh Lưu tiết phụ truyện\nNLVNPF-0238\nR.35\nCreator\n范廷撮, 龍岡髙春育子發敬序\nPhạm Đình Toát , Long Cương Cao Xuân Dục Tử Phát kính tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十二年庚子冬新鎸 • 1900\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/111/": { + "H1s": [ + "大越地輿全編", + "Đại Việt địa dư toàn biên (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0103-03", + "R.261" + ], + "CombinedTitle": "大越地輿全編 | Đại Việt địa dư toàn biên (q.03) | NLVNPF-0103-03 | R.261", + "Creator": "壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰Thọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu ), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰庚子���秋新鎸 • 1900", + "Description": "“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).", + "Notes": "Trùng bản: R.239.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越地輿全編\nĐại Việt địa dư toàn biên (q.03)\nNLVNPF-0103-03\nR.261\nCreator\n壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰\nThọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu ), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰庚子季秋新鎸 • 1900\nDescription\n“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).\nNotes\nTrùng bản: R.239.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n68\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1023/": { + "H1s": [ + "黎朝鄕選", + "Lê triều hương tuyển (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0820-05", + "R.1593" + ], + "CombinedTitle": "黎朝鄕選 | Lê triều hương tuyển (q.05) | NLVNPF-0820-05 | R.1593", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "明命柒年 • 1826", + "Description": "“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝鄕選\nLê triều hương tuyển (q.05)\nNLVNPF-0820-05\nR.1593\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n明命柒年 • 1826\nDescription\n“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n90\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/319/": { + "H1s": [ + "馮氏錦囊秘錄雜症", + "Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.03-04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0223-03", + "R.5740" + ], + "CombinedTitle": "馮氏錦囊秘錄雜症 | Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.03-04) | NLVNPF-0223-03 | R.5740", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙歲次壬午立春日書", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏錦囊秘錄雜症\nPhùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.03-04)\nNLVNPF-0223-03\nR.5740\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙歲次壬午立春日書\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n96\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/491/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0338-05", + "R.689" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh (q.05) | NLVNPF-0338-05 | R.689", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh (q.05)\nNLVNPF-0338-05\nR.689\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n34\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/930/": { + "H1s": [ + "供禮符咒", + "Cúng lễ phù chú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0747", + "R.1761" + ], + "CombinedTitle": "供禮符咒 | Cúng lễ phù chú | NLVNPF-0747 | R.1761", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "“Nội dung gồm : 1. Cúng văn 供文: Mẫu văn cúng Phật, lễ Thánh, lễ Táo quân, lễ Bạch hổ, lễ Tam vị tiên vương, lễ Bản mệnh, lễ Thiên đài, lễ Giải hạn…2.Trần triều đại vương cúng thỉnh khoa 陳朝大���供請䚵 : bài văn cúng ở các cuộc lễ ở đền thờ Đức Thánh Trần. Ngoài ra, còn có các bài cúng thỉnh các vua Trần, các công chúa như Thiên Thành công chúa, đức ông Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng thượng tướng quân, Yết Kiêu thượng tướng quân…3. Lễ sấm Táo quân khoa 禮讖灶君䚵 : Bài văn cúng Táo quân”", + "Notes": "Tờ 38 chỉ còn 1/2 tờ.Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 84.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 13cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n供禮符咒\nCúng lễ phù chú\nNLVNPF-0747\nR.1761\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n“Nội dung gồm : 1. Cúng văn 供文: Mẫu văn cúng Phật, lễ Thánh, lễ Táo quân, lễ Bạch hổ, lễ Tam vị tiên vương, lễ Bản mệnh, lễ Thiên đài, lễ Giải hạn…2.Trần triều đại vương cúng thỉnh khoa 陳朝大王供請䚵 : bài văn cúng ở các cuộc lễ ở đền thờ Đức Thánh Trần. Ngoài ra, còn có các bài cúng thỉnh các vua Trần, các công chúa như Thiên Thành công chúa, đức ông Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng thượng tướng quân, Yết Kiêu thượng tướng quân…3. Lễ sấm Táo quân khoa 禮讖灶君䚵 : Bài văn cúng Táo quân”\nNotes\nTờ 38 chỉ còn 1/2 tờ.\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 84.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 13cm\nPages\n40\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1241/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-07", + "R.957" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.07) | NLVNPF-1258-07 | R.957", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "115", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.07)\nNLVNPF-1258-07\nR.957\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n115\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1009/": { + "H1s": [ + "金剛彌陀偈咒箴銘", + "Kim cương di đà kệ chú châm minh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0810", + "R.1016" + ], + "CombinedTitle": "金剛彌陀偈咒箴銘 | Kim cương di đà kệ chú châm minh | NLVNPF-0810 | R.1016", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "連池寺 • Liên Trì tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德七午 • 1854", + "Description": "“Kệ chú, châm, minh khuyên người đời xuất gia và chăm học kinh kệ. Nghi lễ cúng Phật. Nguyên vãn kinh Kim cương và kinh Di đà. Một số thuật ngữ của đạo Phật”", + "Notes": "Ngoài ra, tham khảo thêm Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 805.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "103", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/07/2009", + "FullText": "View contents\n金剛彌陀偈咒箴銘\nKim cương di đà kệ chú châm minh\nNLVNPF-0810\nR.1016\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n連池寺 • Liên Trì tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德七午 • 1854\nDescription\n“Kệ chú, châm, minh khuyên người đời xuất gia và chăm học kinh kệ. Nghi lễ cúng Phật. Nguyên vãn kinh Kim cương và kinh Di đà. Một số thuật ngữ của đạo Phật”\nNotes\nNgoài ra, tham khảo thêm Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 805.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n103\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/332/": { + "H1s": [ + "官吏陞銜縂册", + "Quan lại thăng hàm tổng sách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0229", + "R.5137" + ], + "CombinedTitle": "官吏陞銜縂册 | Quan lại thăng hàm tổng sách | NLVNPF-0229 | R.5137", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十三年 • 1901", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 17cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/12/2008", + "FullText": "View contents\n官吏陞銜縂册\nQuan lại thăng hàm tổng sách\nNLVNPF-0229\nR.5137\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十三年 • 1901\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 17cm\nPages\n27\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1448/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治-卷之五", + "Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.5)" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-025-01", + "普仁禪寺032" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治-卷之五 | Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.5) | PNVNPF-025-01 | 普仁禪寺032", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治-卷之五\nTân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.5)\nPNVNPF-025-01\n普仁禪寺032\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n51\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/469/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-07", + "R.1368" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.07) | NLVNPF-0323-07 | R.1368", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "Trùng bản R.3239, R.3227, R.3222, R.3231.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.07)\nNLVNPF-0323-07\nR.1368\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\nTrùng bản R.3239, R.3227, R.3222, R.3231.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n120\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/229/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-09", + "R.727" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.09) | NLVNPF-0170-09 | R.727", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.725, R.3407", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.09)\nNLVNPF-0170-09\nR.727\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.725, R.3407\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n49\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/737/": { + "H1s": [ + "埜史略編續紀", + "Dã sử lược biên tục kỷ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0565", + "R.1677" + ], + "CombinedTitle": "埜史略編續紀 | Dã sử lược biên tục kỷ | NLVNPF-0565 | R.1677", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép lịch sử Việt Nam từ kỷ Dực Tông hoàng đế (Tự Đ���c). Sách viết: Dực Tông hoàng đế húy Thì, chép nguyên cả chữ Thì 時 không kiêng húy đổi chữ hoặc viết thiếu nét, cho thấy khi soạn và chép sách này, khoảng năm Duy Tân thứ 7 (1913) khi lệ kiêng húy trên thực tế gần như đã thả lỏng. Tập này chép các sự kiện đời vua Tự Đức, Đồng Khánh, Thành Thái. Chẳng hạn: - Việc Pháp làm cầu Long Biên : 維新七年十月二日流七人梁文竿(上福縣人慈廉社) 許一子從…: Mậu Tuất, Thành Thái thứ 10 (1898), người Pháp khởi công làm cầu sắt qua sông Nhị Hà. - Việc đàn áp phong trào Đông Kinh nghĩa thục: Năm Duy Tân thứ 2, tháng 10 ngày 2, Pháp đày 7 người, cử nhân Lương Văn Can (người xã Nhị Khê, huyện Thượng Phúc) bị đày đi Nam Vang, được phép đưa thêm một người con trai theo hầu. Ngày 7 lại đày thêm 30 người nữa”. Hoặc ghi về cuộc khởi nghĩa Yên Thế: 皇花探南國一人而已不知何許人,但開傳安世縣人原姓楊,認姓黃得黃廷經養為子… Hoàng Hoa Thám chỉ là một người Việt Nam thôi, không biết người ở đâu, chỉ nghe truyền ngôn nói là người huyện Yên Thế, nguyên họ Dương sau mạo nhận là họ Hoàng, được Hoàng Đình Kinh nuôi làm con nuôi…” (Thọ, pp. 88-89).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n埜史略編續紀\nDã sử lược biên tục kỷ\nNLVNPF-0565\nR.1677\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép lịch sử Việt Nam từ kỷ Dực Tông hoàng đế (Tự Đức). Sách viết: Dực Tông hoàng đế húy Thì, chép nguyên cả chữ Thì 時 không kiêng húy đổi chữ hoặc viết thiếu nét, cho thấy khi soạn và chép sách này, khoảng năm Duy Tân thứ 7 (1913) khi lệ kiêng húy trên thực tế gần như đã thả lỏng. Tập này chép các sự kiện đời vua Tự Đức, Đồng Khánh, Thành Thái. Chẳng hạn: - Việc Pháp làm cầu Long Biên : 維新七年十月二日流七人梁文竿(上福縣人慈廉社) 許一子從…: Mậu Tuất, Thành Thái thứ 10 (1898), người Pháp khởi công làm cầu sắt qua sông Nhị Hà. - Việc đàn áp phong trào Đông Kinh nghĩa thục: Năm Duy Tân thứ 2, tháng 10 ngày 2, Pháp đày 7 người, cử nhân Lương Văn Can (người xã Nhị Khê, huyện Thượng Phúc) bị đày đi Nam Vang, được phép đưa thêm một người con trai theo hầu. Ngày 7 lại đày thêm 30 người nữa”. Hoặc ghi về cuộc khởi nghĩa Yên Thế: 皇花探南國一人而已不知何許人,但開傳安世縣人原姓楊,認姓黃得黃廷經養為子… Hoàng Hoa Thám chỉ là một người Việt Nam thôi, không biết người ở đâu, chỉ nghe truyền ngôn nói là người huyện Yên Thế, nguyên họ Dương sau mạo nhận là họ Hoàng, được Hoàng Đình Kinh nuôi làm con nuôi…” (Thọ, pp. 88-89).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/322/": { + "H1s": [ + "馮氏正宗", + "Phùng thị chính tông (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0224-01", + "R.5480" + ], + "CombinedTitle": "馮氏正宗 | Phùng thị chính tông (q.03) | NLVNPF-0224-01 | R.5480", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏正宗\nPhùng thị chính tông (q.03)\nNLVNPF-0224-01\nR.5480\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nSách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/474/": { + "H1s": [ + "辨證奇聞", + "Biện chứng kì văn (q.09-11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0324-09", + "R.3440" + ], + "CombinedTitle": "辨證奇聞 | Biện chứng kì văn (q.09-11) | NLVNPF-0324-09 | R.3440", + "Creator": "陳士鐸Trần Sĩ Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu: q.3-4; q.7-8.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/03/2009", + "FullText": "View contents\n辨證奇聞\nBiện chứng kì văn (q.09-11)\nNLVNPF-0324-09\nR.3440\nCreator\n陳士鐸\nTrần Sĩ Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu: q.3-4; q.7-8.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n87\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1315/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.06" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-06", + "TN.095" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.06 | TNVNPF-023-06 | TN.095", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "124", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.06\nTNVNPF-023-06\nTN.095\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n124\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1184/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-02", + "R.828" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.02) | NLVNPF-1226-02 | R.828", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.02)\nNLVNPF-1226-02\nR.828\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1076/": { + "H1s": [ + "⿰言韱記祕傳", + "Sấm kí bí truyền" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0866", + "R.531" + ], + "CombinedTitle": "⿰言韱記祕傳 | Sấm kí bí truyền | NLVNPF-0866 | R.531", + "Creator": "程國公( 阮秉謙)Trình Quốc công (Nguyễn Bỉnh Khiêm)", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tờ đầu ghi \"Trình quốc công\",tức Nguyễn Bỉnh Khiêm sử chế, chưa được xác nhận.” (Thọ, p. 332).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "15 x 14cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/07/2009", + "FullText": "View contents\n⿰言韱記祕傳\nSấm kí bí truyền\nNLVNPF-0866\nR.531\nCreator\n程國公( 阮秉謙)\nTrình Quốc công (Nguyễn Bỉnh Khiêm)\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tờ đầu ghi \"Trình quốc công\",tức Nguyễn Bỉnh Khiêm sử chế, chưa được xác nhận.” (Thọ, p. 332).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n15 x 14cm\nPages\n16\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/683/": { + "H1s": [ + "不可錄", + "Bất khả lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0523", + "R.215" + ], + "CombinedTitle": "不可錄 | Bất khả lục | NLVNPF-0523 | R.215", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách thuyết pháp đạo giáo, in lại của Trung Quốc.” (Thọ, p. 40).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n不可錄\nBất khả lục\nNLVNPF-0523\nR.215\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách thuyết pháp đạo giáo, in lại của Trung Quốc.” (Thọ, p. 40).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n76\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1225/": { + "H1s": [ + "詞翰", + "Từ hàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1242", + "R.453b" + ], + "CombinedTitle": "詞翰 | Từ hàn | NLVNPF-1242 | R.453b", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Các bài văn làm mẫu: \r\n- Mừng thọ: - Mừng thọ cha mẹ - Mừng thọ bạn hữu - Mừng thọ lý trưởng... \r\n- Chúc thư, khế khoán.- Cha mẹ phân chia điền sản. - Mẹ chia gia tài. - Mẹ kế chia gia tài. - Anh em chia gia tài. - Lập người thừa tự. - Cúng điền sản để lo việc hậu - Khế đoạn mãi điền thổ - Văn tự thuê ruộng - Văn khế vay nợ - Văn khế vay nợ cầm cố đất vườn - Văn khế vay nợ thế chấp ruộng - Văn khế nhượng bán công công điền - Văn khế vay nợ thế chấp ruộng đất nhà cửa - Văn khế đổi ruộng tư - Văn tự anh em đổi ruộng cho nhau - Văn khế bán nhà - Văn khế bán trâu bò - Văn khế nhận khoán nuôi trâu bò - Văn khế bán ngựa - Văn khế bán thuyền - Văn khế bán con - Đơn bầu Chánh tổng - Đơn bảo cử Phó tổng - Đơn bảo cử Lý trưởng - Tờ trình của xã dân…” (Thọ, pp. 419-420).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14,5cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2009", + "FullText": "View contents\n詞翰\nTừ hàn\nNLVNPF-1242\nR.453b\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Các bài văn làm mẫu: \r\n- Mừng thọ: - Mừng thọ cha mẹ - Mừng thọ bạn hữu - Mừng thọ lý trưởng... \r\n- Chúc thư, khế khoán.- Cha mẹ phân chia điền sản. - Mẹ chia gia tài. - Mẹ kế chia gia tài. - Anh em chia gia tài. - Lập người thừa tự. - Cúng điền sản để lo việc hậu - Khế đoạn mãi điền thổ - Văn tự thuê ruộng - Văn khế vay nợ - Văn khế vay nợ cầm cố đất vườn - Văn khế vay nợ thế chấp ruộng - Văn khế nhượng bán công công điền - Văn khế vay nợ thế chấp ruộng đất nhà cửa - Văn khế đổi ruộng tư - Văn tự anh em đổi ruộng cho nhau - Văn khế bán nhà - Văn khế bán trâu bò - Văn khế nhận khoán nuôi trâu bò - Văn khế bán ngựa - Văn khế bán thuyền - Văn khế bán con - Đơn bầu Chánh tổng - Đơn bảo cử Phó tổng - Đơn bảo cử Lý trưởng - Tờ trình của xã dân…” (Thọ, pp. 419-420).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14,5cm\nPages\n63\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/21/": { + "H1s": [ + "金雲翹歌", + "Kim Vân Kiều ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0021", + "R.560" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹歌 | Kim Vân Kiều ca | NLVNPF-0021 | R.560", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Bài ca thể song thất lục bát kể tóm tắt Truyện Kiều: 'Xem truyện cũ triều Minh Gia Tĩnh, Có hai người con gái họ Vương. Thúy Vân kia mày mặt nở nang, Chị Thúy nọ khôn ngoan sắc sảo!.' Lời ý đều mộc mạc, thể hiện sự yêu thích tác phẩm của thi hào Nguyễn Du.\" (Thọ, p. 201).", + "Notes": "Từ tờ 5 trở đi chép nhiều bài có nội dung về văn tế, khuyến chồng bỏ nha phiến, bài thơ ông Tú Xương khen vợ, Vịnh thủ cựu thi của Nguyễn Khuyến…", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/03/2008", + "FullText": "View contents\n金雲翹歌\nKim Vân Kiều ca\nNLVNPF-0021\nR.560\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Bài ca thể song thất lục bát kể tóm tắt Truyện Kiều: 'Xem truyện cũ triều Minh Gia Tĩnh, Có hai người con gái họ Vương. Thúy Vân kia mày mặt nở nang, Chị Thúy nọ khôn ngoan sắc sảo!.' Lời ý đều mộc mạc, thể hiện sự yêu thích tác phẩm của thi hào Nguyễn Du.\" (Thọ, p. 201).\nNotes\nTừ tờ 5 trở đi chép nhiều bài có nội dung về văn tế, khuyến chồng bỏ nha phiến, bài thơ ông Tú Xương khen vợ, Vịnh thủ cựu thi của Nguyễn Khuyến…\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n15\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1117/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.03)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-03", + "R.817" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.03) | Phật bản hạnh tập kinh (q.03) | NLVNPF-0991-03 | R.817", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "103", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.03)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.03)\nNLVNPF-0991-03\nR.817\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n103\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1360/": { + "H1s": [ + "普門經", + "Phổ môn kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-048", + "TN.125" + ], + "CombinedTitle": "普門經 | Phổ môn kinh | TNVNPF-048 | TN.125", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "保大九年十五月吉日重刊刻 • 1933", + "Description": "Sách được chia làm hai phần, trang bìa sách bị mất. Phần 1: Phổ môn kinh 普門經 là một phẩm nằm trong 28 phẩm của bộ Diệu pháp liên hoa kinh; Phần 2: Thí thực phóng sinh khoa nghĩa 施食放生科儀 , phần này được chia làm hai phần chính là Thí thực khoa và Phóng sinh khoa. Nội dung ghi lại những bài ca, bài chú của Lã tổ răn dạy con người luôn luôn mở lòng từ bi cứu giúp mọi người; không sát sinh. Nếu người đời muốn trường sinh thì nên làm việc phóng sinh, việc thiện, đấy là cách tu phúc tốt nhất vậy.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n普門經\nPhổ môn kinh\nTNVNPF-048\nTN.125\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n保大九年十五月吉日重刊刻 • 1933\nDescription\nSách được chia làm hai phần, trang bìa sách bị mất. Phần 1: Phổ môn kinh 普門經 là một phẩm nằm trong 28 phẩm của bộ Diệu pháp liên hoa kinh; Phần 2: Thí thực phóng sinh khoa nghĩa 施食放生科儀 , phần này được chia làm hai phần chính là Thí thực khoa và Phóng sinh khoa. Nội dung ghi lại những bài ca, bài chú của Lã tổ răn dạy con người luôn luôn mở lòng từ bi cứu giúp mọi người; không sát sinh. Nếu người đời muốn trường sinh thì nên làm việc phóng sinh, việc thiện, đấy là cách tu phúc tốt nhất vậy.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1078/": { + "H1s": [ + "搜釆諸家對聯並帳文", + "Sưu thái chư gia đối liên tịnh trướng văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0868", + "R.1741" + ], + "CombinedTitle": "搜釆諸家對聯並帳文 | Sưu thái chư gia đối liên tịnh trướng văn | NLVNPF-0868 | R.1741", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Tạp văn, tế văn, câu đối, ca trù, phú biền ngẫu, ngã ba hạc văn: 1.Tế mẫu văn [祭母文], tế văn nhất thể viếng ông Tú tài. 2.Một số câu đối do Cử nhân Cao Duy Trân, Phó bảng họ Phạm, Tri phủ Từ Sơn Vũ Đài, Đốc học họ Nguyễn, phó bảng họ Đặng, môn sinh, đệ tử, con trai, con rể soạn. Một số câu đối mừng tân gia. 3. Bài tán Nguyệt Nga: Nguyệt Nga tặng Vân Tiên [月娥贈雲仙]. 4. Ca trù thể thức [歌籌体式] : cách hát các bài hát ca trù, cách điểm trống. 5.Chuyện trò giữa bóng và người về nhân sinh con người. 6.Hải Phòng ca tân khúc [海防歌新曲]. 7.Nữ quá thì phú [女過辰賦]. 8.Bài thơ răn dạy con gái. 9.Chức cẩm hồi văn [織錦迴文]. 10. Tì bà diễn ca [琵琶演歌] . 11. Cổ Nhuế đình mục lục văn [古芮亭目錄文]: văn mục lục thôn Cổ Nhuế, xã Đa Phúc. 12. Hỉ vũ thi [喜廡詩]. 13. Thị hiếu ca [氏孝歌;]: bài thơ viết về một người phụ nữ tên Hiếu người Pháp Vân có đức hạnh tốt. 14. Tế tơ hồng văn [祭絲紅文]. 15.Một số câu đối.” (Thọ, pp.335-336).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/07/2009", + "FullText": "View contents\n搜釆諸家對聯並帳文\nSưu thái chư gia đối liên tịnh trướng văn\nNLVNPF-0868\nR.1741\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Tạp văn, tế văn, câu đối, ca trù, phú biền ngẫu, ngã ba hạc văn: 1.Tế mẫu văn [祭母文], tế văn nhất thể viếng ông Tú tài. 2.Một số câu đối do Cử nhân Cao Duy Trân, Phó bảng họ Phạm, Tri phủ Từ Sơn Vũ Đài, Đốc học họ Nguyễn, phó bảng họ Đặng, môn sinh, đệ tử, con trai, con rể soạn. Một số câu đối mừng tân gia. 3. Bài tán Nguyệt Nga: Nguyệt Nga tặng Vân Tiên [月娥贈雲仙]. 4. Ca trù thể thức [歌籌体式] : cách hát các bài hát ca trù, cách điểm trống. 5.Chuyện trò giữa bóng và người về nhân sinh con người. 6.Hải Phòng ca tân khúc [海防歌新曲]. 7.Nữ quá thì phú [女過辰賦]. 8.Bài thơ răn dạy con gái. 9.Chức cẩm hồi văn [織錦迴文]. 10. Tì bà diễn ca [琵琶演歌] . 11. Cổ Nhuế đình mục lục văn [古芮亭目錄文]: văn mục lục thôn Cổ Nhuế, xã Đa Phúc. 12. Hỉ vũ thi [喜廡詩]. 13. Thị hiếu ca [氏孝歌;]: bài thơ viết về một người phụ nữ tên Hiếu người Pháp Vân có đức hạnh tốt. 14. Tế tơ hồng văn [祭絲紅文]. 15.Một số câu đối.” (Thọ, pp.335-336).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n72\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/291/": { + "H1s": [ + "吏房閲記-成泰", + "Lại phòng duyệt kí – Thành Thái (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0192-02", + "R.3473b" + ], + "CombinedTitle": "吏房閲記-成泰 | Lại phòng duyệt kí – Thành Thái (q.02) | NLVNPF-0192-02 | R.3473b", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十一年正月初一日 • 1899", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 16cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏房閲記-成泰\nLại phòng duyệt kí – Thành Thái (q.02)\nNLVNPF-0192-02\nR.3473b\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十一年正月初一日 • 1899\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 16cm\nPages\n31\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/693/": { + "H1s": [ + "求德聖奇除災解難", + "Cầu Đức Thánh cả trừ tai giải nạn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0533", + "R.532" + ], + "CombinedTitle": "求德聖奇除災解難 | Cầu Đức Thánh cả trừ tai giải nạn | NLVNPF-0533 | R.532", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Gồm 3 bài: 1- Đức Thánh cả văn (Chữ Nôm)[ 德聖奇文]: Khấn cầu xin Đức Thánh cả trừ tai giải họa. 2- Nhị Đại tướng trận văn (Chữ Nôm) [二大將陣文] : Bài văn ca ngợi 2 đại tướng đời Trần là Yết Kiêu, Dã Tượng. 3- Đức chúa văn [德主文].” (Thọ, pp. 54-55).", + "Notes": "Tờ số 03 có nửa tờ.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n求德聖奇除災解難\nCầu Đức Thánh cả trừ tai giải nạn\nNLVNPF-0533\nR.532\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Gồm 3 bài: 1- Đức Thánh cả văn (Chữ Nôm)[ 德聖奇文]: Khấn cầu xin Đức Thánh cả trừ tai giải họa. 2- Nhị Đại tướng trận văn (Chữ Nôm) [二大將陣文] : Bài văn ca ngợi 2 đại tướng đời Trần là Yết Kiêu, Dã Tượng. 3- Đức chúa văn [德主文].” (Thọ, pp. 54-55).\nNotes\nTờ số 03 có nửa tờ.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n36\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/938/": { + "H1s": [ + "名臣事略", + "Danh thần sự lược" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0752", + "R.1516" + ], + "CombinedTitle": "名臣事略 | Danh thần sự lược | NLVNPF-0752 | R.1516", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "攻善堂藏板 • Công Thiện đường tàng bản", + "Place": "攻板", + "Date": "明命七年 • 1826", + "Description": "Xem Thọ pp. 90-91.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n名臣事略\nDanh thần sự lược\nNLVNPF-0752\nR.1516\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n攻善堂藏板 • Công Thiện đường tàng bản\nPlace\n攻板\nDate\n明命七年 • 1826\nDescription\nXem Thọ pp. 90-91.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/789/": { + "H1s": [ + "啓童説約", + "Khải đồng thuyết ước" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0617", + "R.562" + ], + "CombinedTitle": "啓童説約 | Khải đồng thuyết ước | NLVNPF-0617 | R.562", + "Creator": "范复齋Phạm Phục Trai", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新六年 • 1853", + "Description": "“Sách trình bày những kiến thức thiên văn, địa lý, nhân sự bằng lối văn bốn chữ có vần cho người sơ học dễ hiểu. Đầu sách có các bản sơ đồ như: Thiên cửu trường đồ [天久長圖], Tứ thời ngũ hành bát quái chi đồ [四時五行八卦之圖], ngũ hành phương vị đồ . Kế đến là bảng kê Lịch đại niên hiệu, ghi niên hiệu của các triều đại nước ta. Xem bảng kê Niên hiệu này có thể biết sách của Phạm Phục Trai soạn ra từ đầu đời Tự Đức, từng được khắc in nhiều lần và mỗi lần in người ta lại khắc bổ sung các niên hiệu sau Tự Đức cho sát với năm in sách...Trong sách có các mục Dị nhân ghi về Đổng Thiên vương, Lý Ông Trọng, Triệu ẩu…mục nhân vật ghi nước ta đỗ Trạng đầu 46 người mà người thứ nhất là Vương Quan Quang (người xã Tam Sơn, huyện Đông Ngạn, tỉnh Bắc Ninh đỗ Trạng nguyên khoa Thiên ứng Chính Bình đời Trần Thái Tông. Sau mục nhân vật có mục Bảo hóa (sản vật quý) như quế, sâm, sơn dược (củ mài dùng làm thuốc), bạch hương phụ, kỳ nam (hương liệu), trân châu (ngọc trai), đồi mồi, sừng tê…” (Thọ, pp. 195-196).", + "Notes": "Ngoài ra, Thư viện còn 3 quyển:R.1892, R.2031, R.2032 có nội dung tương tự nhưng xuất bản năm Tự Đức Tân Tị 嗣德辛巳 (1881)", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 18cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n啓童説約\nKhải đồng thuyết ước\nNLVNPF-0617\nR.562\nCreator\n范复齋\nPhạm Phục Trai\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新六年 • 1853\nDescription\n“Sách trình bày những kiến thức thiên văn, địa lý, nhân sự bằng lối văn bốn chữ có vần cho người sơ học dễ hiểu. Đầu sách có các bản sơ đồ như: Thiên cửu trường đồ [天久長圖], Tứ thời ngũ hành bát quái chi đồ [四時五行八卦之圖], ngũ hành phương vị đồ . Kế đến là bảng kê Lịch đại niên hiệu, ghi niên hiệu của các triều đại nước ta. Xem bảng kê Niên hiệu này có thể biết sách của Phạm Phục Trai soạn ra từ đầu đời Tự Đức, từng được khắc in nhiều lần và mỗi lần in người ta lại khắc bổ sung các niên hiệu sau Tự Đức cho sát v��i năm in sách...Trong sách có các mục Dị nhân ghi về Đổng Thiên vương, Lý Ông Trọng, Triệu ẩu…mục nhân vật ghi nước ta đỗ Trạng đầu 46 người mà người thứ nhất là Vương Quan Quang (người xã Tam Sơn, huyện Đông Ngạn, tỉnh Bắc Ninh đỗ Trạng nguyên khoa Thiên ứng Chính Bình đời Trần Thái Tông. Sau mục nhân vật có mục Bảo hóa (sản vật quý) như quế, sâm, sơn dược (củ mài dùng làm thuốc), bạch hương phụ, kỳ nam (hương liệu), trân châu (ngọc trai), đồi mồi, sừng tê…” (Thọ, pp. 195-196).\nNotes\nNgoài ra, Thư viện còn 3 quyển:R.1892, R.2031, R.2032 có nội dung tương tự nhưng xuất bản năm Tự Đức Tân Tị 嗣德辛巳 (1881)\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 18cm\nPages\n39\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/853/": { + "H1s": [ + "五雲摟增訂四體書法", + "Ngũ vân lâu tăng đính tứ thể thư pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0684", + "R.288" + ], + "CombinedTitle": "五雲摟增訂四體書法 | Ngũ vân lâu tăng đính tứ thể thư pháp | NLVNPF-0684 | R.288", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "美文堂新鎸 • Mỹ Văn Đường tân thuyên", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德戊申 • 1848", + "Description": "Xem Thọ, p. 272.", + "Notes": "Thiếu tờ 99.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n五雲摟增訂四體書法\nNgũ vân lâu tăng đính tứ thể thư pháp\nNLVNPF-0684\nR.288\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n美文堂新鎸 • Mỹ Văn Đường tân thuyên\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德戊申 • 1848\nDescription\nXem Thọ, p. 272.\nNotes\nThiếu tờ 99.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n101\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/127/": { + "H1s": [ + "越史要/越南史要", + "Việt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0117-01", + "R.173" + ], + "CombinedTitle": "越史要/越南史要 | Việt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.01) | NLVNPF-0117-01 | R.173", + "Creator": "泰河延茂郡公黄高啓著Thái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新甲寅冬新鎸 • 1914", + "Description": "Xem Thọ, p. 472.", + "Notes": "Q.1. R.173 ngoài tờ bìa 6 tờ thuộc bài tựa được ghi số trang theo Địa chi: Giáp甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己. Trùng bản: q.1. R.1411; q.2. R.1413. q.3. R.1413.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史要/越南史要\nViệt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.01)\nNLVNPF-0117-01\nR.173\nCreator\n泰河延茂郡公黄高啓著\nThái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新甲寅冬新鎸 • 1914\nDescription\nXem Thọ, p. 472.\nNotes\nQ.1. R.173 ngoài tờ bìa 6 tờ thuộc bài tựa được ghi số trang theo Địa chi: Giáp甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己. Trùng bản: q.1. R.1411; q.2. R.1413. q.3. R.1413.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n54\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/664/": { + "H1s": [ + "安南一統志", + "An Nam nhất thống chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0506", + "R.1909" + ], + "CombinedTitle": "安南一統志 | An Nam nhất thống chí | NLVNPF-0506 | R.1909", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, pp. 22-23.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "107", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/08/2008", + "FullText": "View contents\n安南一統志\nAn Nam nhất thống chí\nNLVNPF-0506\nR.1909\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, pp. 22-23.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n107\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/943/": { + "H1s": [ + "易膚叢説", + "Dịch phu tùng thuyết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0756", + "R.1608" + ], + "CombinedTitle": "易膚叢説 | Dịch phu tùng thuyết | NLVNPF-0756 | R.1608", + "Creator": "范廷琥Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách không có chương mục rõ rệt, chỉ chia một số mục như: Trình Tử tự truyện [程子序傳], Thập nhị quái ngôn thời ca thuyết [十二卦言時歌説], Chu Tử đồ thuyết [朱子圖説], Âm dương tương giao sinh Bát quái [阴阳相交生八卦], Bát quái nạp giáp chi đồ [八卦納甲之圖], Dịch thuyết cương lĩnh [易説綱領]. \r\n\tNgoài các hình vẽ trong sách, cuối sách còn có 10 trang vẽ đồ hình: Tiên thiên bát quái toàn thể [先天八卦全體], Tiên thiên bát quái phối Hà đồ [先天八卦配河圖], Thiên văn đồ [天文圖], Tiên thiên bát quái phối Lạc thư [先天八卦配洛書], Hậu thiên bát quái phối Hà đồ [後天八卦配河圖], Địa lý đồ [地理圖], Hậu thiên bát quái phối Lạc thư [ 後天八卦配洛書], Tứ duy đối đãi chi đồ [四維對待之圖].” (Thọ, pp. 92-94).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n易膚叢説\nDịch phu tùng thuyết\nNLVNPF-0756\nR.1608\nCreator\n范廷琥\nPhạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách không có chương mục rõ rệt, chỉ chia một số mục như: Trình Tử tự truyện [程子序傳], Thập nhị quái ngôn thời ca thuyết [十二卦言時歌説], Chu Tử đồ thuyết [朱子圖説], Âm dương tương giao sinh Bát quái [阴阳相交生八卦], Bát quái nạp giáp chi đồ [八卦納甲之圖], Dịch thuyết cương lĩnh [易説綱領]. \r\n\tNgoài các hình vẽ trong sách, cuối sách còn có 10 trang vẽ đồ hình: Tiên thiên bát quái toàn thể [先天八卦全體], Tiên thiên bát quái phối Hà đồ [先天八卦配河圖], Thiên văn đồ [天文圖], Tiên thiên bát quái phối Lạc thư [先天八卦配洛書], Hậu thiên bát quái phối Hà đồ [後天八卦配河圖], Địa lý đồ [地理圖], Hậu thiên bát quái phối Lạc thư [ 後天八卦配洛書], Tứ duy đối đãi chi đồ [四維對待之圖].” (Thọ, pp. 92-94).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n54\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1090/": { + "H1s": [ + "異授眼科", + "Dị thụ nhãn khoa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0879", + "R.485" + ], + "CombinedTitle": "異授眼科 | Dị thụ nhãn khoa | NLVNPF-0879 | R.485", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách thuốc nói về bệnh đau mắt và cách chữa trị. Đầu sách kê 68 câu hỏi về bệnh mắt như: khi không bỗng dưng thấy tối tăm mặt mũi, mắt đỏ và sưng lên, mắt sưng đỏ xây mẩm mà không đau…Cuối bảng mục lục mới đến bài Tựa. Đại ý nói: Đôi mắt của con người giống như mặt trời mặt trăng của trời, là cái biểu hiện ra bên ngoài của các bộ phận bên trong…Hiểu các bệnh về mắt sẽ có lợi cho việc trị bệnh…” (Thọ, pp. 91-92).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/07/2009", + "FullText": "View contents\n異授眼科\nDị thụ nhãn khoa\nNLVNPF-0879\nR.485\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách thuốc nói về bệnh đau mắt và cách chữa trị. Đầu sách kê 68 câu hỏi về bệnh mắt như: khi không bỗng dưng thấy tối tăm mặt mũi, mắt đỏ và sưng lên, mắt sưng đỏ xây mẩm mà không đau…Cuối bảng mục lục mới đến bài Tựa. Đại ý nói: Đôi mắt của con người giống như mặt trời mặt trăng của trời, là cái biểu hiện ra bên ngoài của các bộ phận bên trong…Hiểu các bệnh về mắt sẽ có lợi cho việc trị bệnh…” (Thọ, pp. 91-92).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/352/": { + "H1s": [ + "三官妙經", + "Tam quan diệu kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0241", + "R.3954" + ], + "CombinedTitle": "三官妙經 | Tam quan diệu kinh | NLVNPF-0241 | R.3954", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠公善堂藏板 • Ngọc Sơn từ Công Thiện đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "辛未年", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/12/2008", + "FullText": "View contents\n三官妙經\nTam quan diệu kinh\nNLVNPF-0241\nR.3954\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠公善堂藏板 • Ngọc Sơn từ Công Thiện đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n辛未年\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/638/": { + "H1s": [ + "聖祖偈演國音", + "Thánh tổ kệ diễn quốc âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0485", + "R.1208" + ], + "CombinedTitle": "聖祖偈演國音 | Thánh tổ kệ diễn quốc âm | NLVNPF-0485 | R.1208", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách đã rách mất tờ bìa, nhưng sau phần đầu, trước khi vào chính văn có dòng chữ: A Di Đà Phật tác chứng minh Thánh Tổ kệ diễn quốc âm tự khuyến 阿彌陀佛作証明聖祖偈演國音序勸, căn cứ vào đó xác định tên sách như trên. Các trang sách chia làm hai tầng: tầng trên chữ Nôm in to, tầng dưới chữ nhỏ, phần nhiều là để giải thích các điển cố chữ Hán đã dùng ở phần chữ Nôm. Tờ 20b có chỗ nói Thánh Tổ có làm bài “Trạch đắc long xà địa khả cư”, qua đó có thể biết Thánh Tổ nói đến trong sách này là thiền sư Dương Không Lộ (?- 1119), tác giả bài kệ có hai câu đầu: Trạch đắc long xà địa khả cư, Dã tình chung nhật lạc vô dư (Kiểu đất long xà chọn được nơi, Tình quê vui thú chẳng dôi dư) có tiểu truyện chép trong Thiền uyển tập anh (chữ Trạch 擇 , TUTA chép là Tuyển 選, đồng nghĩa). Lại tiếp có bài Thánh tổ diễn âm quốc âm tự, tất cả đều bằng Nôm: “Trời Nam cây lý nang hoa, Một cành chín lá quả già hai trăm. Nổi trên bá áng tùng lâm, Đôi nơi sơn hải tầm tầm cách xa. Gần đây thấy khoái Nhị Hà, Một rừng ba núi hóa ra ba thần. \r\n \r\nTầng dưới dường như giải thích thêm bằng văn xuôi cho từng đoạn thơ lục bát ở tầng trên: “A Di Đà Phật nghe tôi phụng dẫn, Nước Nam cây Lý có hoa ưu đàm, là triều vua Lý, lại sinh Thánh Tổ cũng đời vua Lý, cũng truyền 8 đời hưởng 200 năm”. Tờ 18a: “Từ Đạo Hạnh tái sinh ra Lý Thần Tông” . \r\n \r\nLại nói: “Vua Trần Thái Tông tức Không Lộ tái sinh, vua Lê Thái Tổ do Giác Hải tái sinh ”!! Thuyết đầu là truyền thuyết ghi trong Đại Việt sử ký toàn thư, còn 2 thuyết sau thì chỉ mới thấy chép tại đây! \r\n \r\nVề năm in sách: không biết rõ in đời nào, nhưng xem một số chữ húy triều Nguyễn như chữ Tông 宗 (tờ 14b), chữ Thì 時 (tờ 15a) đều thấy viết theo cách kiêng húy của triều Nguyễn. Cuối sách nói sự tích chùa Keo Thái Bình (tức chùa Thần Quang) trước ở bên này sông sau dời sang bên kia sông là do vụ vỡ đê năm Đồng Khánh (1886- 87). Đoạn sau (tờ 21b) có chỗ còn nhắc đến niên hiệu Thành Thái Canh Dần (1890). Như vậy sách này được soạn ra có lẽ vào thời gian chênh khoảng một hai năm sau đó. Địa điểm in sách, không ghi rõ, nhưng tờ 36a nói: “Chùa Cổ Lễ nguyên thờ Thánh Tổ, Chữ Lý xưa thoát hổ tôn thầy. Nước Nam từ đấy mới hay, Có chùa có Phật có người anh linh!” \r\n \r\nNgôn từ đoạn kết thúc như vậy khiến ta có thể ước đoán sách này do chùa Cổ Lễ khắc ván ấn hành vào khoảng đầu đời Thành Thái (1890) như đã nói trên.” (Thọ, pp. 378-379).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 14cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n聖祖偈演國音\nThánh tổ kệ diễn quốc âm\nNLVNPF-0485\nR.1208\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách đã rách mất tờ bìa, nhưng sau phần đầu, trước khi vào chính văn có dòng chữ: A Di Đà Phật tác chứng minh Thánh Tổ kệ diễn quốc âm tự khuyến 阿彌陀佛作証明聖祖偈演國音序勸, căn cứ vào đó xác định tên sách như trên. Các trang sách chia làm hai tầng: tầng trên chữ Nôm in to, tầng dưới chữ nhỏ, phần nhiều là để giải thích các điển cố chữ Hán đã dùng ở phần chữ Nôm. Tờ 20b có chỗ nói Thánh Tổ có làm bài “Trạch đắc long xà địa khả cư”, qua đó có thể biết Thánh Tổ nói đến trong sách này là thiền sư Dương Không Lộ (?- 1119), tác giả bài kệ có hai câu đầu: Trạch đắc long xà địa khả cư, Dã tình chung nhật lạc vô dư (Kiểu đất long xà chọn được nơi, Tình quê vui thú chẳng dôi dư) có tiểu truyện chép trong Thiền uyển tập anh (chữ Trạch 擇 , TUTA chép là Tuyển 選, đồng nghĩa). Lại tiếp có bài Thánh tổ diễn âm quốc âm tự, tất cả đều bằng Nôm: “Trời Nam cây lý nang hoa, Một cành chín lá quả già hai trăm. Nổi trên bá áng tùng lâm, Đôi nơi sơn hải tầm tầm cách xa. Gần đây thấy khoái Nhị Hà, Một rừng ba núi hóa ra ba thần. \r\n \r\nTầng dưới dường như giải thích thêm bằng văn xuôi cho từng đoạn thơ lục bát ở tầng trên: “A Di Đà Phật nghe tôi phụng dẫn, Nước Nam cây Lý có hoa ưu đàm, là triều vua Lý, lại sinh Thánh Tổ cũng đời vua Lý, cũng truyền 8 đời hưởng 200 năm”. Tờ 18a: “Từ Đạo Hạnh tái sinh ra Lý Thần Tông” . \r\n \r\nLại nói: “Vua Trần Thái Tông tức Không Lộ tái sinh, vua Lê Thái Tổ do Giác Hải tái sinh ”!! Thuyết đầu là truyền thuyết ghi trong Đại Việt sử ký toàn thư, còn 2 thuyết sau thì chỉ mới thấy chép tại đây! \r\n \r\nVề năm in sách: không biết rõ in đời nào, nhưng xem một số chữ húy triều Nguyễn như chữ Tông 宗 (tờ 14b), chữ Thì 時 (tờ 15a) đều thấy viết theo cách kiêng húy của triều Nguyễn. Cuối sách nói sự tích chùa Keo Thái Bình (tức chùa Thần Quang) trước ở bên này sông sau dời sang bên kia sông là do vụ vỡ đê năm Đồng Khánh (1886- 87). Đoạn sau (tờ 21b) có chỗ còn nhắc đến niên hiệu Thành Thái Canh Dần (1890). Như vậy sách này được soạn ra có lẽ vào thời gian chênh khoảng một hai năm sau đó. Địa điểm in sách, không ghi rõ, nhưng tờ 36a nói: “Chùa Cổ Lễ nguyên thờ Thánh Tổ, Chữ Lý xưa thoát hổ tôn thầy. Nước Nam từ đấy mới hay, Có chùa có Phật có người anh linh!” \r\n \r\nNgôn từ đoạn kết thúc như vậy khiến ta có thể ước đoán sách này do chùa Cổ Lễ khắc ván ấn hành vào khoảng đầu đời Thành Thái (1890) như đã nói trên.” (Thọ, pp. 378-379).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 14cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/740/": { + "H1s": [ + "地學精華", + "Địa học tinh hoa (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0568-01", + "R.2221" + ], + "CombinedTitle": "地學精華 | Địa học tinh hoa (q.01) | NLVNPF-0568-01 | R.2221", + "Creator": "和正先生Hòa Chính tiên sinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Q.01: Sách dạy cách xem đất cất mồ mả, chọn nơi ở, xem sao tốt xấu, quy luật ngũ hành tương sinh tương khắc…Sách soạn theo thể văn vần và lục bát. Tầm long pháp [尋龍法]: Đắc thành vạn loại, tiên hữu tam linh [得成萬類, 先有三靈]- Khí bẩm thiên sinh, anh hùng địa cốt [氣稟天生, 英雄地骨].…- Dã đàm ca [ 野談歌]- Phân kim tọa độ [分金坐度]- Đại cương khuyến mẫu thư [大綱勸拇書]...\" (Thọ, pp. 121-122).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n地學精華\nĐịa học tinh hoa (q.01)\nNLVNPF-0568-01\nR.2221\nCreator\n和正先生\nHòa Chính tiên sinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Q.01: Sách dạy cách xem đất cất mồ mả, chọn nơi ở, xem sao tốt xấu, quy luật ngũ hành tương sinh tương khắc…Sách soạn theo thể văn vần và lục bát. Tầm long pháp [尋龍法]: Đắc thành vạn loại, tiên hữu tam linh [得成萬類, 先有三靈]- Khí bẩm thiên sinh, anh hùng địa cốt [氣稟天生, 英雄地骨].…- Dã đàm ca [ 野談歌]- Phân kim tọa độ [分金坐度]- Đại cương khuyến mẫu thư [大綱勸拇書]...\" (Thọ, pp. 121-122).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n44\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1198/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.16)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-16", + "R.853" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.16) | NLVNPF-1226-16 | R.853", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.16)\nNLVNPF-1226-16\nR.853\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/959/": { + "H1s": [ + "大南官制", + "Đại Nam quan chế" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0771", + "R.1900" + ], + "CombinedTitle": "大南官制 | Đại Nam quan chế | NLVNPF-0771 | R.1900", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sưu tập một số quy chế quan chức của triều Nguyễn: Kê các chức quan, hàm, chức vụ. Nguyệt bổng (lương), lễ phục…cấp cho mỗi người theo chức tước, tên thuỵ của các chức quan cả văn ban và võ ban. Ví dụ: Chánh nhất phẩm (Đông các đại học sĩ, Văn minh điện đại học sĩ, Vũ hiển điện đại học sĩ), Chánh nhị phẩm (Thượng thư lục bộ lương cả năm 1500 quan, gạo 150 hộc. Tổng đốc các tỉnh tương đương Thượng thư bộ Binh)” (Thọ, p. 112).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n大南官制\nĐại Nam quan chế\nNLVNPF-0771\nR.1900\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sưu tập một số quy chế quan chức của triều Nguyễn: Kê các chức quan, hàm, chức vụ. Nguyệt bổng (lương), lễ phục…cấp cho mỗi người theo chức tước, tên thuỵ của các chức quan cả văn ban và võ ban. Ví dụ: Chánh nhất phẩm (Đông các đại học sĩ, Văn minh điện đại học sĩ, Vũ hiển điện đại học sĩ), Chánh nhị phẩm (Thượng thư lục bộ lương cả năm 1500 quan, gạo 150 hộc. Tổng đốc các tỉnh tương đương Thượng thư bộ Binh)” (Thọ, p. 112).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/832/": { + "H1s": [ + "明倫撮要歌", + "Minh luân toát yếu ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0664", + "R.1671" + ], + "CombinedTitle": "明倫撮要歌 | Minh luân toát yếu ca | NLVNPF-0664 | R.1671", + "Creator": "李鄰芝Lý Lân Chi", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Nội dung: Gồm 4 phần: 1. Minh luân toát yếu 明倫撮要. 2. Trích tự giải âm ca: soạn năm Thiệu Trị thứ 5 (1845) nói đại ý là người xưa đặt ra ba nghìn từ, nay dùng chữ Nôm giải âm thành quyển sách, tên là Trích tự giải âm ca. 3. Đối cú ca: những câu đối 4 chữ theo vần điệu khuyên răn con người. 4. Tứ truyền chính văn đối tập: Lấy các chữ trong Tứ truyện, tức Tư thư làm thành bài thơ dài đối nhau, dùng các khổ thơ bốn chữ, năm chữ hoặc sáu, bảy chữ. Bài tiểu dẫn viết năm Thiệu Trị thứ 3 (1843) 紹治三年 nói việc đời sống con người có 5 “luân”, Tiểu học minh luân là 1 trong 5 thiên, do Chu phu tử dạy, nhưng sợ trẻ con không thông hiểu được hết ý nghĩa nên toát yếu một cách giản đơn để học cho dễ hiểu dễ nhớ…” (Thọ, pp. 244-246).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/02/2009", + "FullText": "View contents\n明倫撮要歌\nMinh luân toát yếu ca\nNLVNPF-0664\nR.1671\nCreator\n李鄰芝\nLý Lân Chi\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Nội dung: Gồm 4 phần: 1. Minh luân toát yếu 明倫撮要. 2. Trích tự giải âm ca: soạn năm Thiệu Trị thứ 5 (1845) nói đại ý là người xưa đặt ra ba nghìn từ, nay dùng chữ Nôm giải âm thành quyển sách, tên là Trích tự giải âm ca. 3. Đối cú ca: những câu đối 4 chữ theo vần điệu khuyên răn con người. 4. Tứ truyền chính văn đối tập: Lấy các chữ trong Tứ truyện, tức Tư thư làm thành bài thơ dài đối nhau, dùng các khổ thơ bốn chữ, năm chữ hoặc sáu, bảy chữ. Bài tiểu dẫn viết năm Thiệu Trị thứ 3 (1843) 紹治三年 nói việc đời sống con người có 5 “luân”, Tiểu học minh luân là 1 trong 5 thiên, do Chu phu tử dạy, nhưng sợ trẻ con không thông hiểu được hết ý nghĩa nên toát yếu một cách giản đơn để học cho dễ hiểu dễ nhớ…” (Thọ, pp. 244-246).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n37\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/431/": { + "H1s": [ + "陳朝殿帥宗元統會經", + "Trần triều điện soái Tông nguyên Thống Hội kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0283", + "R.3959" + ], + "CombinedTitle": "陳朝殿帥宗元統會經 | Trần triều điện soái Tông nguyên Thống Hội kinh | NLVNPF-0283 | R.3959", + "Creator": "樂勸壇經濟壇勝益壇奉候板在經濟壇Lạc Khuyến đàn Kinh Tế đàn Thắng Ích đàn phụng hầu bản tại Kinh Tế đàn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定辛酉年孟秋庚子日降著觀月登梓 • 1921", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n陳朝殿帥宗元統會經\nTrần triều điện soái Tông nguyên Thống Hội kinh\nNLVNPF-0283\nR.3959\nCreator\n樂勸壇經濟壇勝益壇奉候板在經濟壇\nLạc Khuyến đàn Kinh Tế đàn Thắng Ích đàn phụng hầu bản tại Kinh Tế đàn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定辛酉年孟秋庚子日降著觀月登梓 • 1921\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n31\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/179/": { + "H1s": [ + "大南寔錄前編", + "Đại Nam thực lục tiền biên ( q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0143-01", + "R.765" + ], + "CombinedTitle": "大南寔錄前編 | Đại Nam thực lục tiền biên ( q.01-02) | NLVNPF-0143-01 | R.765", + "Creator": "張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼,杜輝談, 阮輝藩Trương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "紹治四年 • 1844", + "Description": "Xem Thọ, p. 113.", + "Notes": "Trùng bản: R.764; R.763; R.762; R.761; R.3109; R.3110; R.5910; R.570.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/08/2008", + "FullText": "View contents\n大南寔錄前編\nĐại Nam thực lục tiền biên ( q.01-02)\nNLVNPF-0143-01\nR.765\nCreator\n張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼,杜輝談, 阮輝藩\nTrương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n紹治四年 • 1844\nDescription\nXem Thọ, p. 113.\nNotes\nTrùng bản: R.764; R.763; R.762; R.761; R.3109; R.3110; R.5910; R.570.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/136/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0121", + "R.183" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh | NLVNPF-0121 | R.183", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28,5 x 17,5cm", + "Pages": "112", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/08/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh\nNLVNPF-0121\nR.183\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28,5 x 17,5cm\nPages\n112\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/557/": { + "H1s": [ + "統會大族石譜", + "Thống Hội đại tộc thạch phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0397", + "R.676" + ], + "CombinedTitle": "統會大族石譜 | Thống Hội đại tộc thạch phả | NLVNPF-0397 | R.676", + "Creator": "杜炎Đỗ Viêm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Gia phả họ Đỗ làng Thống Hội xã Đông Biện huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hoá, do Đỗ Viêm 杜炎 soạn, Đỗ Quýnh 杜炯 vâng chép bổ sung và viết tựa. Cuối bài Tựa (Thống Hội đại tộc thạch phả tự văn , 2b) của Hi Liễu Sỉ Trai là Đỗ Quýnh làm Tri phủ Khoái Châu ghi vắn tắt: Tập này là do thân phụ tôi là Đỗ Viêm làm Đốc học tỉnh Ninh Bình gia hàm Hàn lâm viện Thị giảng học sĩ sưu tầm khảo hiệu các tư liệu mà thành. Hoàng triều Thiệu Trị năm thứ 5 (1845), tháng Ba ngày tốt. Con là Đỗ Quýnh Tri phủ Khoái Châu kính cẩn viết tựa.” (Thọ, pp. 384-389).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17,5 x 15,5cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n統會大族石譜\nThống Hội đại tộc thạch phả\nNLVNPF-0397\nR.676\nCreator\n杜炎\nĐỗ Viêm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Gia phả họ Đỗ làng Thống Hội xã Đông Biện huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hoá, do Đỗ Viêm 杜炎 soạn, Đỗ Quýnh 杜炯 vâng chép bổ sung và viết tựa. Cuối bài Tựa (Thống Hội đại tộc thạch phả tự văn , 2b) của Hi Liễu Sỉ Trai là Đỗ Quýnh làm Tri phủ Khoái Châu ghi vắn tắt: Tập này là do thân phụ tôi là Đỗ Viêm làm Đốc học tỉnh Ninh Bình gia hàm Hàn lâm viện Thị giảng học sĩ sưu tầm khảo hiệu các tư liệu mà thành. Hoàng triều Thiệu Trị năm thứ 5 (1845), tháng Ba ngày tốt. Con là Đỗ Quýnh Tri phủ Khoái Châu kính cẩn viết tựa.” (Thọ, pp. 384-389).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17,5 x 15,5cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/61/": { + "H1s": [ + "忠孝神僊", + "Trung hiếu thần tiên (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0058-02", + "R.1520" + ], + "CombinedTitle": "忠孝神僊 | Trung hiếu thần tiên (q.02) | NLVNPF-0058-02 | R.1520", + "Creator": "延茂郡公黃泰川著Diên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "海陽省嘉祿縣柳幢社正九品范文裕奉鎸 • Hải Dương tỉnh Gia Lộc huyện Liễu Tràng xã Chánh cửu phẩm Phạm Văn Dụ phụng thuyên", + "Date": "啟定元年仲冬新鎸 • 1916", + "Description": "\"Tên tác giả shi trên sách: 'Diên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên.'\" (Thọ, p. 447).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/01/2008", + "FullText": "View contents\n忠孝神僊\nTrung hiếu thần tiên (q.02)\nNLVNPF-0058-02\nR.1520\nCreator\n延茂郡公黃泰川著\nDiên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n海陽省嘉祿縣柳幢社正九品范文裕奉鎸 • Hải Dương tỉnh Gia Lộc huyện Liễu Tràng xã Chánh cửu phẩm Phạm Văn Dụ phụng thuyên\nDate\n啟定元年仲冬新鎸 • 1916\nDescription\n\"Tên tác giả shi trên sách: 'Diên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên.'\" (Thọ, p. 447).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n75\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/331/": { + "H1s": [ + "官吏陞銜縂册", + "Quan lại thăng hàm tổng sách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0228", + "R.5138" + ], + "CombinedTitle": "官吏陞銜縂册 | Quan lại thăng hàm tổng sách | NLVNPF-0228 | R.5138", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十二年 • 1900", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 17cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/12/2008", + "FullText": "View contents\n官吏陞銜縂册\nQuan lại thăng hàm tổng sách\nNLVNPF-0228\nR.5138\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十二年 • 1900\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 17cm\nPages\n29\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/232/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.12)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-12", + "R.735" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.12) | NLVNPF-0170-12 | R.735", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.734, R.736", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.12)\nNLVNPF-0170-12\nR.735\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.734, R.736\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n46\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1387/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-016" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-016", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại – Gian chính điện- Điện mẫu. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc, mai; nên trang trí chữ vạn cách điệu, nghê; Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n嵯峨梵宇築依象嶺廣前功 \r\n濟度慈航景仰崇山瞻懿範 \r\nTha nga phạn vũ trúc y tượng lĩnh quảng tiền công \r\nTế độ từ hàng cảnh ngưỡng sùng sơn chiêm ý phạm", + "Notes": "Điện mẫu 殿母 Gian chính điện., [Kn.]. 1 đôi ; 320 x 41 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-016\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại – Gian chính điện- Điện mẫu. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc, mai; nên trang trí chữ vạn cách điệu, nghê; Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n嵯峨梵宇築依象嶺廣前功 \r\n濟度慈航景仰崇山瞻懿範 \r\nTha nga phạn vũ trúc y tượng lĩnh quảng tiền công \r\nTế độ từ hàng cảnh ngưỡng sùng sơn chiêm ý phạm\nNotes\nĐiện mẫu 殿母 Gian chính điện., [Kn.]. 1 đôi ; 320 x 41 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1181/": { + "H1s": [ + "紹治三年癸卯科庭試會試", + "Thiệu Trị tam niên Quý Mão khoa Đình thí Hội thí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1224", + "R.617" + ], + "CombinedTitle": "紹治三年癸卯科庭試會試 | Thiệu Trị tam niên Quý Mão khoa Đình thí Hội thí | NLVNPF-1224 | R.617", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 403.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n紹治三年癸卯科庭試會試\nThiệu Trị tam niên Quý Mão khoa Đình thí Hội thí\nNLVNPF-1224\nR.617\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 403.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n29\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/325/": { + "H1s": [ + "馮氏正宗", + "Phùng thị chính tông (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0224-04", + "R.5481" + ], + "CombinedTitle": "馮氏正宗 | Phùng thị chính tông (q.07) | NLVNPF-0224-04 | R.5481", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏正宗\nPhùng thị chính tông (q.07)\nNLVNPF-0224-04\nR.5481\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nSách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n42\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/786/": { + "H1s": [ + "香跡峒日程", + "Hương Tích động nhật trình" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0614", + "R.1944" + ], + "CombinedTitle": "香跡峒日程 | Hương Tích động nhật trình | NLVNPF-0614 | R.1944", + "Creator": "春海武官父Xuân Hải Vũ Quan phụ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Gồm 3 bài: \r\nHương Tích động nhật trình 香跡峒日程: Bài thơ chữ Nôm, thể lục bát kể hành trình đi lễ và xem cảnh chùa Hương. \r\nKỳ Đồng vấn nguyệt ca 奇童問月歌: Thơ Nôm thể song thất lục bát của Kỳ Đồng. \r\nChiêm cẩu kinh luận pháp 占狗經論法: kinh nghiệm nuôi chó lành, chó dữ. Cách chọn giống chó qua sắc lông, mắt, tai, mõm, chân. \r\nKhuyển tướng quốc ngữ ca 犬相國語歌: cách chọn tướng chó để nuôi, chủ nhà sẽ được mọi việc theo sự lựa chọn đó, v.v.” (Thọ, pp. 188-189).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "14", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n香跡峒日程\nHương Tích động nhật trình\nNLVNPF-0614\nR.1944\nCreator\n春海武官父\nXuân Hải Vũ Quan phụ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Gồm 3 bài: \r\nHương Tích động nhật trình 香跡峒日程: Bài thơ chữ Nôm, thể lục bát kể hành trình đi lễ và xem cảnh chùa Hương. \r\nKỳ Đồng vấn nguyệt ca 奇童問月歌: Thơ Nôm thể song thất lục bát của Kỳ Đồng. \r\nChiêm cẩu kinh luận pháp 占狗經論法: kinh nghiệm nuôi chó lành, chó dữ. Cách chọn giống chó qua sắc lông, mắt, tai, mõm, chân. \r\nKhuyển tướng quốc ngữ ca 犬相國語歌: cách chọn tướng chó để nuôi, chủ nhà sẽ được mọi việc theo sự lựa chọn đó, v.v.” (Thọ, pp. 188-189).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n14\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/986/": { + "H1s": [ + "鄕飲社百祿義興", + "Hương ẩm xã Bách Lộc Nghĩa Hưng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0794", + "R.1755" + ], + "CombinedTitle": "鄕飲社百祿義興 | Hương ẩm xã Bách Lộc Nghĩa Hưng | NLVNPF-0794 | R.1755", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "越南民主共和拾年 • 1954", + "Description": "“Nội dung: Sổ của hội Hương lão xã Bách Lộc huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định kê danh sách những người trong hội được dự các cuộc lễ khao lão của bản xã. Kê tên theo vị thứ từng bàn, ví dụ: Hương lão đệ nhất bàn 鄕老第壹盘: Bùi Huy Lạc [裴輝樂], Bùi Huy Đồng [裴輝桐], Nguyễn Tài Lang [阮才廊], Nguyễn Tài Viện [阮才援]…Hương lão đệ nhị bàn 鄕老第弍盘: Bùi Huy Khiêm [裴輝謙], Bùi Huy Toại [裴輝遂], Nguyễn Đình Nghĩa [阮廷義], Bùi Huy Nhưng [裴輝仍]…” (Thọ, p. 183).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕飲社百祿義興\nHương ẩm xã Bách Lộc Nghĩa Hưng\nNLVNPF-0794\nR.1755\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n越南民主共和拾年 • 1954\nDescription\n“Nội dung: Sổ của hội Hương lão xã Bách Lộc huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định kê danh sách những người trong hội được dự các cuộc lễ khao lão của bản xã. Kê tên theo vị thứ từng bàn, ví dụ: Hương lão đệ nhất bàn 鄕老第壹盘: Bùi Huy Lạc [裴輝樂], Bùi Huy Đồng [裴輝桐], Nguyễn Tài Lang [阮才廊], Nguyễn Tài Viện [阮才援]…Hương lão đệ nhị bàn 鄕老第弍盘: Bùi Huy Khiêm [裴輝謙], Bùi Huy Toại [裴輝遂], Nguyễn Đình Nghĩa [阮廷義], Bùi Huy Nhưng [裴輝仍]…” (Thọ, p. 183).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/951/": { + "H1s": [ + "藥文", + "Dược văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0763", + "R.312" + ], + "CombinedTitle": "藥文 | Dược văn | NLVNPF-0763 | R.312", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bài văn xuôi viết về nguyên lý khám bệnh và chữa bệnh. Người béo thì đờm nhiều, khí không thông mà sinh bệnh uất. Người gầy thì huyết kém. Béo mà nhiệt thì thuốc mát không làm hạ được nhiệt. Gầy mà khí thịnh thuốc nóng không làm ấm nóng lên được…Vì vậy khi xem bệnh phải xem thể tạng người để gia giảm thuốc. Trước hết do ăn uống, do tinh thần mà sinh bệnh. Ví dụ đối với người trước giàu sau nghèo, buồn phiền mà tì uất, người công danh phát sớm, chí phóng đãng mà khí huyết nhanh suy vì vậy phải căn cứ vào tinh thần người bệnh mà gia giảm thuốc…” (Thọ, pp. 98-99).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n藥文\nDược văn\nNLVNPF-0763\nR.312\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bài văn xuôi viết về nguyên lý khám bệnh và chữa bệnh. Người béo thì đờm nhiều, khí không thông mà sinh bệnh uất. Người gầy thì huyết kém. Béo mà nhiệt thì thuốc mát không làm hạ được nhiệt. Gầy mà khí thịnh thuốc nóng không làm ấm nóng lên được…Vì vậy khi xem bệnh phải xem thể tạng người để gia giảm thuốc. Trước hết do ăn uống, do tinh thần mà sinh bệnh. Ví dụ đối với người trước giàu sau nghèo, buồn phiền mà tì uất, người công danh phát sớm, chí phóng đãng mà khí huyết nhanh suy vì vậy phải căn cứ vào tinh thần người bệnh mà gia giảm thuốc…” (Thọ, pp. 98-99).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n16\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1114/": { + "H1s": [ + "南藥神效", + "Nam dược thần hiệu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0899", + "R.18" + ], + "CombinedTitle": "南藥神效 | Nam dược thần hiệu | NLVNPF-0899 | R.18", + "Creator": "阮伯靖Nguyễn Bá Tĩnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定七年 • 1922", + "Description": "-", + "Notes": "Trùng bản: R.170, R.1513, R.1740, R.1979", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n南藥神效\nNam dược thần hiệu\nNLVNPF-0899\nR.18\nCreator\n阮伯靖\nNguyễn Bá Tĩnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定七年 • 1922\nDescription\n-\nNotes\nTrùng bản: R.170, R.1513, R.1740, R.1979\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n74\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/667/": { + "H1s": [ + "英雅集", + "Anh nhã tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0509", + "R.233" + ], + "CombinedTitle": "英雅集 | Anh nhã tập | NLVNPF-0509 | R.233", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tên sách Anh nhã tập ghi ở mép sách. Bốn tờ đầu chất giấy và chữ viết không giống các phần khác trong sách, có lẽ ở một tập khác đóng chung vào. Từ tờ thứ 5 là một sưu tập các bài luận theo các chủ đề trong sách Luận ngữ, Đại học, Trung dung như các bài: Học nhi thời tập chi [學而時習之] (Dương Kinh [楊京] soạn), Bất diệc lạc hồ [不亦樂乎] (Lý Đường [李堂] soạn), Kỳ vi nhân dã hiếu đễ [其為人也孝弟] , Vi nhân mưu [為人謀] , Tiết dụng [節用] , Học nhi bất tư tắc võng [學而不思則罔] , Quân tử chi trí ư tư dã [ 君子之𦤶於斯也] , Du tất hữu phương [ 遊必有方] , Cổ giả ngôn chi bất xuất [古者言之不出] , Tất hữu lân [必有鄰] , Hồi dã bất cải kỳ lạc [囬也不改其樂] , Kỳ tòng chi dã [其從之也] , Phù nhân giả [夫仁者]… Có những bài còn có bút son chấm điểm: Ưu, bình, thứ, liệt” (Thọ, p. 24).", + "Notes": "Tờ số 42 không đánh số tờ mà đánh vào tờ tiếp theo.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n英雅集\nAnh nhã tập\nNLVNPF-0509\nR.233\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tên sách Anh nhã tập ghi ở mép sách. Bốn tờ đầu chất giấy và chữ viết không giống các phần khác trong sách, có lẽ ở một tập khác đóng chung vào. Từ tờ thứ 5 là một sưu tập các bài luận theo các chủ đề trong sách Luận ngữ, Đại học, Trung dung như các bài: Học nhi thời tập chi [學而時習之] (Dương Kinh [楊京] soạn), Bất diệc lạc hồ [不亦樂乎] (Lý Đường [李堂] soạn), Kỳ vi nhân dã hiếu đễ [其為人也孝弟] , Vi nhân mưu [為人謀] , Tiết dụng [節用] , Học nhi bất tư tắc võng [學而不思則罔] , Quân tử chi trí ư tư dã [ 君子之𦤶於斯也] , Du tất hữu phương [ 遊必有方] , Cổ giả ngôn chi bất xuất [古者言之不出] , Tất hữu lân [必有鄰] , Hồi dã bất cải kỳ lạc [囬也不改其樂] , Kỳ tòng chi dã [其從之也] , Phù nhân giả [夫仁者]… Có những bài còn có bút son chấm điểm: Ưu, bình, thứ, liệt” (Thọ, p. 24).\nNotes\nTờ số 42 không đánh số tờ mà đánh vào tờ tiếp theo.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/813/": { + "H1s": [ + "黎先生正傳痛目祕方", + "Lê Tiên sinh chính truyền thống mục bí phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0644", + "R.74" + ], + "CombinedTitle": "黎先生正傳痛目祕方 | Lê Tiên sinh chính truyền thống mục bí phương | NLVNPF-0644 | R.74", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Dưới tên sách có ghi chú Lê tiên sinh người xã Thuận Tôn, huyện Gia Lâm, tỉnh Bắc Ninh. Một số bài thuốc chữa đau mắt, rắn rết cắn, chữa bệnh nhiệt táo, chữa trẻ em bị cam lưỡi, cam răng, ra mồ hôi, phụ nữ kinh nguyệt không đều, bệnh bán thân bất toại, bệnh hậu sản, trẻ em bị chứng sài…” (Thọ, p. 215).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "9", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n黎先生正傳痛目祕方\nLê Tiên sinh chính truyền thống mục bí phương\nNLVNPF-0644\nR.74\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Dưới tên sách có ghi chú Lê tiên sinh người xã Thuận Tôn, huyện Gia Lâm, tỉnh Bắc Ninh. Một số bài thuốc chữa đau mắt, rắn rết cắn, chữa bệnh nhiệt táo, chữa trẻ em bị cam lưỡi, cam răng, ra mồ hôi, phụ nữ kinh nguyệt không đều, bệnh bán thân bất toại, bệnh hậu sản, trẻ em bị chứng sài…” (Thọ, p. 215).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n9\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/288/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-成泰", + "Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1906)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0190", + "R.3468" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-成泰 | Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1906) | NLVNPF-0190 | R.3468", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "成泰十七年十二月初八日 • 1906", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-成泰\nLại duyệt nhật kí – Thành Thái (1906)\nNLVNPF-0190\nR.3468\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n成泰十七年十二月初八日 • 1906\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n41\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/751/": { + "H1s": [ + "讀史摘疑", + "Độc sử trích nghi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0576", + "R.991" + ], + "CombinedTitle": "讀史摘疑 | Độc sử trích nghi | NLVNPF-0576 | R.991", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Ghi lại một số sự kiện hoặc nhân vật có những vấn đề tồn nghi thường có các ý kiến tranh luận: Cột đồng Mã Viện, đê La Thành, đúc tiền, hình thư, tên quốc hiệu Đại Nam, khoa thi đầu tiên năm Thái Ninh, đời Lý Nhân Tông, hội điển, tên tước minh tự, về sông Nhị Hà, diên cách thành Hà Nội…Cuối sách chép thêm tiểu truyện một số danh nhân người huyện Thanh Oai như Ngô Đình Chất (Tiến sĩ năm Bảo Thái), Ngô Vi Thực (Tiến sĩ năm Chính Hòa), Ngô Sĩ tức Ngô Thì Sĩ hoàng giáp người xã Tả Thanh Oai.” (Thọ, pp. 128-129).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 15cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n讀史摘疑\nĐộc sử trích nghi\nNLVNPF-0576\nR.991\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Ghi lại một số sự kiện hoặc nhân vật có những vấn đề tồn nghi thường có các ý kiến tranh luận: Cột đồng Mã Viện, đê La Thành, đúc tiền, hình thư, tên quốc hiệu Đại Nam, khoa thi đầu tiên năm Thái Ninh, đời Lý Nhân Tông, hội điển, tên tước minh tự, về sông Nhị Hà, diên cách thành Hà Nội…Cuối sách chép thêm tiểu truyện một số danh nhân người huyện Thanh Oai như Ngô Đình Chất (Tiến sĩ năm Bảo Thái), Ngô Vi Thực (Tiến sĩ năm Chính Hòa), Ngô Sĩ tức Ngô Thì Sĩ hoàng giáp người xã Tả Thanh Oai.” (Thọ, pp. 128-129).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 15cm\nPages\n17\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1089/": { + "H1s": [ + "彌陀般若經註合釘", + "Di Đà Bát Nhã kinh chú hợp đính" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0878", + "R.554" + ], + "CombinedTitle": "彌陀般若經註合釘 | Di Đà Bát Nhã kinh chú hợp đính | NLVNPF-0878 | R.554", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "元善堂 • Nguyên Thiện Đường", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "維新壬子 • 1912", + "Description": "-", + "Notes": "Sách tạm thời chưa có tóm tắt", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/8/2009", + "FullText": "View contents\n彌陀般若經註合釘\nDi Đà Bát Nhã kinh chú hợp đính\nNLVNPF-0878\nR.554\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n元善堂 • Nguyên Thiện Đường\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n維新壬子 • 1912\nDescription\n-\nNotes\nSách tạm thời chưa có tóm tắt\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n60\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/788/": { + "H1s": [ + "鄉约社東結", + "Hương ước xã Đông Kết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0616", + "R.496" + ], + "CombinedTitle": "鄉约社東結 | Hương ước xã Đông Kết | NLVNPF-0616 | R.496", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興安 • Hưng Yên", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản mục lục của các xã Đông Kết, Mạn Châu, Mạn Trù Châu tổng Đông Kết, huyện Đông Yên, phủ Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Quan viên sắc mục thượng hạ lập giao ước quy định kiêng húy tên các thần ở làng. Giao ước là bài văn vần, gọi là Mục lục, chữ Hán ca ngợi địa th��� của xã Đông Kết, nói về đạo Nho, ca ngợi vua tôi thời thượng cổ ở Trung Quốc như Nghiêu, Thuấn, Tắc, Khiết, các nhà Nho như Khổng Tử, Mạnh Tử. Nho phong tôn nghiêm cần phải giữ. Các tục lệ kiêng húy tên thần phải nên xem biết để tuân theo. Nếu ai tuân theo thì được thưởng, làm trái sẽ bị tội. Bảng này yết ở miếu đình để mọi người biết mà kiêng tránh để tỏ sự kính trọng thần. Phụ chép: Thái bình ca thi 太平歌詩: Bài thơ chữ Hán theo thể thất ngôn bát cú ca ngợi cảnh thái bình…” (Thọ, pp. 184-185).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n鄉约社東結\nHương ước xã Đông Kết\nNLVNPF-0616\nR.496\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興安 • Hưng Yên\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản mục lục của các xã Đông Kết, Mạn Châu, Mạn Trù Châu tổng Đông Kết, huyện Đông Yên, phủ Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Quan viên sắc mục thượng hạ lập giao ước quy định kiêng húy tên các thần ở làng. Giao ước là bài văn vần, gọi là Mục lục, chữ Hán ca ngợi địa thế của xã Đông Kết, nói về đạo Nho, ca ngợi vua tôi thời thượng cổ ở Trung Quốc như Nghiêu, Thuấn, Tắc, Khiết, các nhà Nho như Khổng Tử, Mạnh Tử. Nho phong tôn nghiêm cần phải giữ. Các tục lệ kiêng húy tên thần phải nên xem biết để tuân theo. Nếu ai tuân theo thì được thưởng, làm trái sẽ bị tội. Bảng này yết ở miếu đình để mọi người biết mà kiêng tránh để tỏ sự kính trọng thần. Phụ chép: Thái bình ca thi 太平歌詩: Bài thơ chữ Hán theo thể thất ngôn bát cú ca ngợi cảnh thái bình…” (Thọ, pp. 184-185).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n28\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/716/": { + "H1s": [ + "[周族后忌]", + "[Chu tộc hậu kỵ]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0553", + "R.399" + ], + "CombinedTitle": "[周族后忌] | [Chu tộc hậu kỵ] | NLVNPF-0553 | R.399", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách soạn năm Bính Tuất Việt Nam dân chủ cộng hòa thứ 2 (1946). Nội dung: Ghi chép ngày giỗ của họ Chu, có lược ghi tên những người trong dòng họ: Nguyên tổ họ Chu là Chu Vĩnh Hưng, sinh hai con trai là Chu Văn Hào và Chu Văn An. Như vậy, họ Chu nói đây là họ Chu ở làng Quang Liệt, huyện Thanh Trì nay thuộc ngoại thành Hà Nội. Sau hàng Thượng tổ và Nguyên tổ, sách ghi được 11 đời tiếp sau thuộc chi thứ, cộng 13 đời, có ghi ngày giỗ, tên, tự, huý.” (Thọ, p. 73).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n[周族后忌]\n[Chu tộc hậu kỵ]\nNLVNPF-0553\nR.399\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách soạn năm Bính Tuất Việt Nam dân chủ cộng hòa thứ 2 (1946). Nội dung: Ghi chép ngày giỗ của họ Chu, có lược ghi tên những người trong dòng họ: Nguyên tổ họ Chu là Chu Vĩnh Hưng, sinh hai con trai là Chu Văn Hào và Chu Văn An. Như vậy, họ Chu nói đây là họ Chu ở làng Quang Liệt, huyện Thanh Trì nay thuộc ngoại thành Hà Nội. Sau hàng Thượng tổ và Nguyên tổ, sách ghi được 11 đời tiếp sau thuộc chi thứ, cộng 13 đời, có ghi ngày giỗ, tên, tự, huý.” (Thọ, p. 73).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n37\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1115/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.01)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-01", + "R.815" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.01) | Phật bản hạnh tập kinh (q.01) | NLVNPF-0991-01 | R.815", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.01)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.01)\nNLVNPF-0991-01\nR.815\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n101\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1426/": { + "H1s": [ + "[南藥神效十科應治]", + "[Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị]" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-006", + "普仁禪寺009" + ], + "CombinedTitle": "[南藥神效十科應治] | [Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị] | PNVNPF-006 | 普仁禪寺009", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bản chép tay sách Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị. Tuy nhiên sách chỉ còn lại một phần thuộc quyển 7 và toàn bộ quyển 8 chép đầy đủ các bệnh về khoa Phụ nhân, nguyên nhân gây bệnh, các phương pháp điều trị và những bài thuốc bằng thuốc nam cũng như công dụng của chúng. Các bệnh như: Thương thực 傷食, Lão nhân 老人…", + "Notes": "Xin tham khảo: pnvnpf-025; 普仁禪寺.032", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n[南藥神效十科應治]\n[Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị]\nPNVNPF-006\n普仁禪寺009\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBản chép tay sách Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị. Tuy nhiên sách chỉ còn lại một phần thuộc quyển 7 và toàn bộ quyển 8 chép đầy đủ các bệnh về khoa Phụ nhân, nguyên nhân gây bệnh, các phương pháp điều trị và những bài thuốc bằng thuốc nam cũng như công dụng của chúng. Các bệnh như: Thương thực 傷食, Lão nhân 老人…\nNotes\nXin tham khảo: pnvnpf-025; 普仁禪寺.032\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15cm\nPages\n120\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/99/": { + "H1s": [ + "清化紀勝", + "Thanh Hoá kỷ thắng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0096", + "R.521" + ], + "CombinedTitle": "清化紀勝 | Thanh Hoá kỷ thắng | NLVNPF-0096 | R.521", + "Creator": "王維貞Vương Duy Trinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "清化 • Thanh Hoá", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách có thể thiếu phần sau từ trang 40 trở đi.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n清化紀勝\nThanh Hoá kỷ thắng\nNLVNPF-0096\nR.521\nCreator\n王維貞\nVương Duy Trinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n清化 • Thanh Hoá\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nSách có thể thiếu phần sau từ trang 40 trở đi.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/71/": { + "H1s": [ + "螺湖廟詩歌訓示記錄集", + "Loa Hồ miếu thi ca huấn thị ký lục tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0068", + "R.353" + ], + "CombinedTitle": "螺湖廟詩歌訓示記錄集 | Loa Hồ miếu thi ca huấn thị ký lục tập | NLVNPF-0068 | R.353", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大元年 • 1926", + "Description": "\"Tập thơ của một tác giả (chưa rõ tính danh) nhà ở bên Loa hồ (ở Cổ Loa?). Trích thơ Nôm: Mây bất diệp đưa trong cố quận, Khối trùng âm quanh quẩn hàn ba. Cây xanh nước biếc là nhà, Trăm năm rồng cuốn một tòa ốc xoay. Chiếc thuyền lá sớm bay hồ nọ, mảnh áo hoa tối gió lầu không. Bạn bầu gió mát trăng trong, Hương pha sen trắng lửa nồng đèn xanh.\" (Thọ, p. 224).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/01/2008", + "FullText": "View contents\n螺湖廟詩歌訓示記錄集\nLoa Hồ miếu thi ca huấn thị ký lục tập\nNLVNPF-0068\nR.353\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大元年 • 1926\nDescription\n\"Tập thơ của một tác giả (chưa rõ tính danh) nhà ở bên Loa hồ (ở Cổ Loa?). Trích thơ Nôm: Mây bất diệp đưa trong cố quận, Khối trùng âm quanh quẩn hàn ba. Cây xanh nước biếc là nhà, Trăm năm rồng cuốn một tòa ốc xoay. Chiếc thuyền lá sớm bay hồ nọ, mảnh áo hoa tối gió lầu không. Bạn bầu gió mát trăng trong, Hương pha sen trắng lửa nồng đèn xanh.\" (Thọ, p. 224).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/653/": { + "H1s": [ + "統哭古人書", + "Thống khốc cổ nhân thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0492", + "R.520" + ], + "CombinedTitle": "統哭古人書 | Thống khốc cổ nhân thư | NLVNPF-0492 | R.520", + "Creator": "潘佩珠Phan Bội Châu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm các bài: \r\n1. Thống khốc cổ nhân thư [痛哭古人書] \r\n2. Phụng khuyến thế nhân du học thư [奉勸世人遊學書] \r\n3. Quốc nhân Phan Bội Châu nhu lệ thư [國人潘佩珠濡淚書] \r\n4. Sào Nam tử thư [巢南子書].” (Thọ, p. 389).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "10", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n統哭古人書\nThống khốc cổ nhân thư\nNLVNPF-0492\nR.520\nCreator\n潘佩珠\nPhan Bội Châu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm các bài: \r\n1. Thống khốc cổ nhân thư [痛哭古人書] \r\n2. Phụng khuyến thế nhân du học thư [奉勸世人遊學書] \r\n3. Quốc nhân Phan Bội Châu nhu lệ thư [國人潘佩珠濡淚書] \r\n4. Sào Nam tử thư [巢南子書].” (Thọ, p. 389).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n10\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1216/": { + "H1s": [ + "水陸諸科", + "Thuỷ lục chư khoa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1232", + "R.584" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科 | Thuỷ lục chư khoa | NLVNPF-1232 | R.584", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洪福寺藏板 • Hồng Phúc tự tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 411.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n水陸諸科\nThuỷ lục chư khoa\nNLVNPF-1232\nR.584\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洪福寺藏板 • Hồng Phúc tự tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 411.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1270/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.41-45" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-09", + "TN.069" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.41-45 | TNVNPF-007-09 | TN.069", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "Mất 3 tờ (03-08)", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "196", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03-01-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.41-45\nTNVNPF-007-09\nTN.069\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\nMất 3 tờ (03-08)\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n196\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03-01-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1047/": { + "H1s": [ + "玉匣攢要通用", + "Ngọc hạp toản yếu thông dụng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0837", + "R.2227" + ], + "CombinedTitle": "玉匣攢要通用 | Ngọc hạp toản yếu thông dụng | NLVNPF-0837 | R.2227", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "保大元年 • 1926", + "Description": "Xem Thọ, p. 268.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n玉匣攢要通用\nNgọc hạp toản yếu thông dụng\nNLVNPF-0837\nR.2227\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n保大元年 • 1926\nDescription\nXem Thọ, p. 268.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n73\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1311/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.02" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-02", + "TN.091" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.02 | TNVNPF-023-02 | TN.091", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "138", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.02\nTNVNPF-023-02\nTN.091\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n138\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/577/": { + "H1s": [ + "增補選擇通書廣玉匣記", + "Tăng bổ tuyển trạch thông thư quảng ngọc hạp ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0422", + "R.60" + ], + "CombinedTitle": "增補選擇通書廣玉匣記 | Tăng bổ tuyển trạch thông thư quảng ngọc hạp ký | NLVNPF-0422 | R.60", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定庚申年春 • 1920", + "Description": "Xem Thọ, p. 349.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "18 x 13cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/05/2009", + "FullText": "View contents\n增補選擇通書廣玉匣記\nTăng bổ tuyển trạch thông thư quảng ngọc hạp ký\nNLVNPF-0422\nR.60\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定庚申年春 • 1920\nDescription\nXem Thọ, p. 349.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 13cm\nPages\n117\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/437/": { + "H1s": [ + "抑齋集敘傳", + "Ức Trai tập tự truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0290", + "R.5522" + ], + "CombinedTitle": "抑齋集敘傳 | Ức Trai tập tự truyện | NLVNPF-0290 | R.5522", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "128", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/02/2009", + "FullText": "View contents\n抑齋集敘傳\nỨc Trai tập tự truyện\nNLVNPF-0290\nR.5522\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n128\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1309/": { + "H1s": [ + "法寶壇經", + "Pháp bảo đàn kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-022", + "TN.047" + ], + "CombinedTitle": "法寶壇經 | Pháp bảo đàn kinh | TNVNPF-022 | TN.047", + "Creator": "宋吏部侍郎郎簡述 ; 門人法海編集Tống, Lại bộ thị lang Lang Giản Thuật ; Môn nhân Pháp Hải biên tập", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "還劍湖玉山祠藏板 • Hoàn Kiếm hồ Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách gồm 1 bài Ngự chế; 1 bài biện ngôn nhân dịp khắc lại do Vô thượng đạo nhân Trần Tế Lâm kính đề niên đại Khang Hi; Phần ngoại kỉ về hành trạng duyên khởi của Lục Tổ Đại Sư; 1 bài tựa do Lại bộ thị lang Lang Giản Thuật người đời Tống biên soạn. Nội dung của kinh được chia làm 10 phẩm: Tự tự phẩm đệ nhất 自序品第一, Bát nhã phẩm đệ nhị 般若品第二, Quyết nghi phẩm đệ tam 決疑品第三, Định tuệ phẩm đệ tứ 定慧品第四, Diệu hành phẩm đệ ngũ 妙行品第五, Sám hối phẩm đệ lục 懺悔品第六, Cơ duyên phẩm đệ thất 機緣品第七,...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "162", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n法寶壇經\nPháp bảo đàn kinh\nTNVNPF-022\nTN.047\nCreator\n宋吏部侍郎郎簡述 ; 門人法海編集\nTống, Lại bộ thị lang Lang Giản Thuật ; Môn nhân Pháp Hải biên tập\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n還劍湖玉山祠藏板 • Hoàn Kiếm hồ Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách gồm 1 bài Ngự chế; 1 bài biện ngôn nhân dịp khắc lại do Vô thượng đạo nhân Trần Tế Lâm kính đề niên đại Khang Hi; Phần ngoại kỉ về hành trạng duyên khởi của Lục Tổ Đại Sư; 1 bài tựa do Lại bộ thị lang Lang Giản Thuật người đời Tống biên soạn. Nội dung của kinh được chia làm 10 phẩm: Tự tự phẩm đệ nhất 自序品第一, Bát nhã phẩm đệ nhị 般若品第二, Quyết nghi phẩm đệ tam 決疑品第三, Định tuệ phẩm đệ tứ 定慧品第四, Diệu hành phẩm đệ ngũ 妙行品第五, Sám hối phẩm đệ lục 懺悔品第六, Cơ duyên phẩm đệ thất 機緣品第七,...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n162\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/841/": { + "H1s": [ + "南史", + "Nam sử" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0672", + "R.997" + ], + "CombinedTitle": "南史 | Nam sử | NLVNPF-0672 | R.997", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Ghi chép lịch sử Việt Nam từ họ Hồng Bàng, Hùng Vương, Rùa vàng Cổ Loa, Triệu Đà, Hai Bà Trưng.” (Thọ, p. 262).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南史\nNam sử\nNLVNPF-0672\nR.997\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Ghi chép lịch sử Việt Nam từ họ Hồng Bàng, Hùng Vương, Rùa vàng Cổ Loa, Triệu Đà, Hai Bà Trưng.” (Thọ, p. 262).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n41\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1057/": { + "H1s": [ + "方亭嚶言詩集", + "Phương Đình anh ngôn thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0848", + "R.1831" + ], + "CombinedTitle": "方亭嚶言詩集 | Phương Đình anh ngôn thi tập | NLVNPF-0848 | R.1831", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 296.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/8/2009", + "FullText": "View contents\n方亭嚶言詩集\nPhương Đình anh ngôn thi tập\nNLVNPF-0848\nR.1831\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 296.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/532/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.13-14)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-08", + "R.800" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.13-14) | NLVNPF-0371-08 | R.800", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.13-14)\nNLVNPF-0371-08\nR.800\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n65\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1200/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.18-19)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-18", + "R.878" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.18-19) | NLVNPF-1226-18 | R.878", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.18-19)\nNLVNPF-1226-18\nR.878\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n116\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/107/": { + "H1s": [ + "大南典例撮要", + "Đại Nam điển lệ toát yếu (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0101-04", + "R.1544" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮要 | Đại Nam điển lệ toát yếu (q.04) | NLVNPF-0101-04 | R.1544", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲Tứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "維新己酉孟冬新鎸 • 1909", + "Description": "\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/05/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮要\nĐại Nam điển lệ toát yếu (q.04)\nNLVNPF-0101-04\nR.1544\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲\nTứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n維新己酉孟冬新鎸 • 1909\nDescription\n\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n61\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/406/": { + "H1s": [ + "吏閲日記", + "Lại duyệt nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0258", + "R.3328" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記 | Lại duyệt nhật kí | NLVNPF-0258 | R.3328", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定 • 1918-1919", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 20cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "20/02/2009", + "FullText": "View contents\n吏閲日記\nLại duyệt nhật kí\nNLVNPF-0258\nR.3328\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定 • 1918-1919\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 20cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n20/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/388/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.52-53)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-43", + "R.1165" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.52-53) | NLVNPF-0246-43 | R.1165", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.52-53)\nNLVNPF-0246-43\nR.1165\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/278/": { + "H1s": [ + "吏閲日記", + "Lại duyệt nhật kí - Duy Tân (1909)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0180", + "R.3471" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記 | Lại duyệt nhật kí - Duy Tân (1909) | NLVNPF-0180 | R.3471", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新弍年 • 1909", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記\nLại duyệt nhật kí - Duy Tân (1909)\nNLVNPF-0180\nR.3471\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新弍年 • 1909\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/161/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.24-29)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-07", + "R.614" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.24-29) | NLVNPF-0137-07 | R.614", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.24-29)\nNLVNPF-0137-07\nR.614\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n99\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/599/": { + "H1s": [ + "[雜抄]", + "[Tạp sao]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0447", + "R.106" + ], + "CombinedTitle": "[雜抄] | [Tạp sao] | NLVNPF-0447 | R.106", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德三十四年正月二十捌日 • 1881", + "Description": "“Tập giấy tờ chữ Hán có bản khai đề ngày 20 tháng 2 năm Thiệu Trị 1 (1841) của xã trưởng khai tên con là Phúc Toàn tự Công Toại xin cho Công Toại được thay cha làm xã trưởng, biểu văn mừng sinh nhật vua (do Biện lý bộ Hộ là Đỗ Viên Khuê soạn hộ), tờ tâu của lý dịch xã Bách Cốc tổng Trình Xuyên huyện Vụ Bản phủ Nghĩa Hưng (Nam Định) về việc đội trưởng Bùi Văn Ất ốm chết, xin bổ người bản xã là Lê Đắc Chí thay thế, tờ khai gia thế của Lê Đắc Chí đề ngày 22 tháng giêng Tự Đức 34 (1881).” (Thọ, p. 351).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n[雜抄]\n[Tạp sao]\nNLVNPF-0447\nR.106\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德三十四年正月二十捌日 • 1881\nDescription\n“Tập giấy tờ chữ Hán có bản khai đề ngày 20 tháng 2 năm Thiệu Trị 1 (1841) của xã trưởng khai tên con là Phúc Toàn tự Công Toại xin cho Công Toại được thay cha làm xã trưởng, biểu văn mừng sinh nhật vua (do Biện lý bộ Hộ là Đỗ Viên Khuê soạn hộ), tờ tâu của lý dịch xã Bách Cốc tổng Trình Xuyên huyện Vụ Bản phủ Nghĩa Hưng (Nam Định) về việc đội trưởng Bùi Văn Ất ốm chết, xin bổ người bản xã là Lê Đắc Chí thay thế, tờ khai gia thế của Lê Đắc Chí đề ngày 22 tháng giêng Tự Đức 34 (1881).” (Thọ, p. 351).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1412/": { + "H1s": [ + "Phúc Đống tự bi hậu" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-VB-005" + ], + "CombinedTitle": "Phúc Đống tự bi hậu | TNVNPF-VB-005", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "皇朝維新五年歲辛亥潤六月吉日立碑 • 1911", + "Description": "Nội dung ghi năm Canh Tuất Chùa Phúc Đống xã Khúc Thuỷ dựng mới ngôi Tổ đường. Người trong xã là Lưu Đình Bá đã xuất tiền công đức để mong được thành phúc quả. Đồng thời mong bản thân cũng với vợ và những người thân trong gia đình sau trăm tuổi được phối hưởng nơi cửa Phật. Lại xuất thêm 1 mẫu 5 sào ruộng vào chùa để lo việc cơm chay cúng giỗ hàng năm. Phần sau có ghi danh sách tên, huý, hiệu ngà giỗ những người được phối hưởng.", + "Notes": "1 mặt; 14 hàng chữ; Thạch khắc. Không hoa văn.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nPhúc Đống tự bi hậu\nTNVNPF-VB-005\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n皇朝維新五年歲辛亥潤六月吉日立碑 • 1911\nDescription\nNội dung ghi năm Canh Tuất Chùa Phúc Đống xã Khúc Thuỷ dựng mới ngôi Tổ đường. Người trong xã là Lưu Đình Bá đã xuất tiền công đức để mong được thành phúc quả. Đồng thời mong bản thân cũng với vợ và những người thân trong gia đình sau trăm tuổi được phối hưởng nơi cửa Phật. Lại xuất thêm 1 mẫu 5 sào ruộng vào chùa để lo việc cơm chay cúng giỗ hàng năm. Phần sau có ghi danh sách tên, huý, hiệu ngà giỗ những người được phối hưởng.\nNotes\n1 mặt; 14 hàng chữ; Thạch khắc. Không hoa văn.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/134/": { + "H1s": [ + "越史新約全編/大越史約", + "Việt sử tân ước toàn biên/Đại Việt sử ước (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0120-01", + "R.1416" + ], + "CombinedTitle": "越史新約全編/大越史約 | Việt sử tân ước toàn biên/Đại Việt sử ước (q.01) | NLVNPF-0120-01 | R.1416", + "Creator": "翰林院著作源領教授金縷黄道成菊侶奉編纂Hàn lâm viện trứ tác nguyên lĩnh giáo thụ Kim lâu Hoàng Đạo Thành Cúc Lữ phụng biên toản", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "行桃庯家數弍十四盎軒藏 • Hàng Đào phố gia số nhị thập tứ Áng Hiên tàng", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰丙午仲冬新鎸 • 1906", + "Description": "Xem Thọ, p. 472.", + "Notes": "Trùng bản: q.thượng: R.576, R.1417, R.198; q.hạ: R.214. Bản in của Quan Văn Đường 觀文堂, Thành Thái Bính ngọ (1906) 成泰丙午: R.499, R.1414, R.1415.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "13/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史新約全編/大越史約\nViệt sử tân ước toàn biên/Đại Việt sử ước (q.01)\nNLVNPF-0120-01\nR.1416\nCreator\n翰林院著作源領教授金縷黄道成菊侶奉編纂\nHàn lâm viện trứ tác nguyên lĩnh giáo thụ Kim lâu Hoàng Đạo Thành Cúc Lữ phụng biên toản\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n行桃庯家數弍十四盎軒藏 • Hàng Đào phố gia số nhị thập tứ Áng Hiên tàng\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰丙午仲冬新鎸 • 1906\nDescription\nXem Thọ, p. 472.\nNotes\nTrùng bản: q.thượng: R.576, R.1417, R.198; q.hạ: R.214. Bản in của Quan Văn Đường 觀文堂, Thành Thái Bính ngọ (1906) 成泰丙午: R.499, R.1414, R.1415.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n13/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/854/": { + "H1s": [ + "阮堂譜記", + "Nguyễn đường phả ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0685", + "R.2011" + ], + "CombinedTitle": "阮堂譜記 | Nguyễn đường phả ký | NLVNPF-0685 | R.2011", + "Creator": "阮自瑤Nguyễn Tự Dao", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.l.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "啓定壬戌 • 1922", + "Description": "“Gia phả họ Nguyễn Tự 阮自 ở làng Tây Tựu (nay thuộc huyện Từ Liêm, ngoại thành Hà Nội). Trong phả chỉ thấy ghi một người (Tự Nhĩ) đậu tú tài năm 1885. Tờ 17,18 phụ lục sự tích đại tôn tiểu tôn họ Nguyễn, việc tiểu tôn xây từ đường. Từ tờ 19-30 ghi chép phụ thế phả họ bên ngoại, tờ 30-32 phụ lục bài Tựa gia phả họ ngoại (tức họ Bùi) do người cậu là tú tài Bùi Xuân Ôn soạn. Tờ 33 chép lại bài tựa từ gia phả cũ do tiến sĩ Vũ Văn Tuấn soạn từ năm Thiệu Trị 4. Tờ 34-40 chép về tổ khảo họ Vũ.” (Thọ, p. 275).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n阮堂譜記\nNguyễn đường phả ký\nNLVNPF-0685\nR.2011\nCreator\n阮自瑤\nNguyễn Tự Dao\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.l.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n啓定壬戌 • 1922\nDescription\n“Gia phả họ Nguyễn Tự 阮自 ở làng Tây Tựu (nay thuộc huyện Từ Liêm, ngoại thành Hà Nội). Trong phả chỉ thấy ghi một người (Tự Nhĩ) đậu tú tài năm 1885. Tờ 17,18 phụ lục sự tích đại tôn tiểu tôn họ Nguyễn, việc tiểu tôn xây từ đường. Từ tờ 19-30 ghi chép phụ thế phả họ bên ngoại, tờ 30-32 phụ lục bài Tựa gia phả họ ngoại (tức họ Bùi) do người cậu là tú tài Bùi Xuân Ôn soạn. Tờ 33 chép lại bài tựa từ gia phả cũ do tiến sĩ Vũ Văn Tuấn soạn từ năm Thiệu Trị 4. Tờ 34-40 chép về tổ khảo họ Vũ.” (Thọ, p. 275).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/119/": { + "H1s": [ + "皇越歷代政要", + "Hoàng Việt lịch đại chính yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0109", + "R.1906" + ], + "CombinedTitle": "皇越歷代政要 | Hoàng Việt lịch đại chính yếu | NLVNPF-0109 | R.1906", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治五年乙巳秋 • 1845", + "Description": "“Mép sách có đề Đại Thành đường tàng bản. Chưa rõ dòng in này có nghĩa là bản sách này chép từ một bản in của nhà tàng bản Đại Thành đuờng, hay là một bản sách chuẩn bị để làm bản khắc in của nhà sách ấy. Hoàng Việt lịch đại mục lục, Tuân chiếu Hoàng Việt lịch đại chính yếu quyển. Thiệu Trị ngũ niên Ất Tị (1845) thu cẩn sao. \r\n\r\n Tự Chế binh dĩ hạ chí Cẩn pháp độ thị nhất tiết thuyết Đinh Lý Trần. Tự Quan chế dĩ hạ chí Ngục tụng thị nhất tiết thuyết Lê chi pháp độ. Sách gồm có 2 phần: \r\n\r\n Phần một: Chế binh, Lý tài, Cần chính, Dưỡng dân, Thưởng phạt, Tín thời lệnh, Cố dân tâm, Cường quốc thế, Lệ sĩ phong, Tinh tiết nghĩa, Chế điền lý, Tường hộ khẩu, Đôn giáo hóa, Cẩn pháp độ, gồm 14 mục, đều ghi thể chế của các đời Đinh - Lý - Trần. \r\n\r\nPhần hai: Quan chế, Binh chế, Biên phòng, Văn giáo, Khoa cử, Sĩ phong, Hộ khẩu, Dưỡng dân, Dân tâm, Lực dịch, Đinh suất, Điền chính, Phong tục, Quốc thế, Nhĩ đạo 弭盜, Thưởng phạt, Lý tài, Phú thuế, Gia tô 加租, Quân thần, Cầu tài, Biện tài, Nhân tài, Dụng nhân, Thuyên tuyển, Pháp tổ, Nạp gián, Khứ sàm, Cần chính, Kính thiên, Khuyến nông, Thể thần, Ngục tụng, gồm 34 mục chỉ chuyên ghi về thể chế triều Lê. Các mục, chẳng hạn Binh chế: Đinh Tiên hoàng lập quân lữ rất tường tất, nhưng cổng ngõ canh phòng không cẩn mật. Binh chế đời Lý Thần Tông có định chế, nhưng phá địch mà quy công cho Phật, thì chẳng khác gì giải tán tướng sĩ, sao còn phải chọn tướng để đi đánh giặc? Quân thủy bộ đời Trần Nhân Tông tập luyện tốt thế, nhưng không có đối sách để ngụ binh, mà còn phải hỏi kế lão nhân (ở hội nghị Diên Hồng)? Há phải là phép dụng binh mà trù định mưu kế chăng? \r\n\r\nTừ tờ 18 về sau là Hoàng triều Minh Mệnh chính yếu [皇朝明命政要]. Q.1 gồm 22 mục: Kính thiên, Pháp tổ, Cầu hiền, Thẩm quan, Cần chính, Ái dân, Mục thân, Thể thần, Trọng nông, Sùng kiệm, Sùng văn, Phấn vũ, Lễ nhạc, Giáo hoá, Chế binh, Thận chế, Phủ biên, Nhu viễn, Quảng ngôn lộ, Cố phong thủ, Thận phú tài, Thẩm pháp độ, gồm 22 mục bàn riêng về đời Minh Mệnh. Ví dụ, mục Quảng ngôn lộ: Chúng thần trộm xét: Ngôn lộ rộng mở thì trị, từ xưa đế vương đã đặt ra sự cổ vũ cho những người dám can gián, nêu gương biểu dương những người tiến thiện (tiến cử kế sách ý kiến hay). Đúng là thời trí trị nhất mực. Từ Tam đại về sau thì như Hán Văn đế nạp ngôn, Đường Văn hoàng nạp gián, tuy việc nghe đức vẫn có chỗ hổ thẹn với đời xưa, nhưng đủ để làm gương cho đời sau vậy.” (Thọ, pp. 175-176).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/05/2008", + "FullText": "View contents\n皇越歷代政要\nHoàng Việt lịch đại chính yếu\nNLVNPF-0109\nR.1906\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治五年乙巳秋 • 1845\nDescription\n“Mép sách có đề Đại Thành đường tàng bản. Chưa rõ dòng in này có nghĩa là bản sách này chép từ một bản in của nhà tàng bản Đại Thành đuờng, hay là một bản sách chuẩn bị để làm bản khắc in của nhà sách ấy. Hoàng Việt lịch đại mục lục, Tuân chiếu Hoàng Việt lịch đại chính yếu quyển. Thiệu Trị ngũ niên Ất Tị (1845) thu cẩn sao. \r\n\r\n Tự Chế binh dĩ hạ chí Cẩn pháp độ thị nhất tiết thuyết Đinh Lý Trần. Tự Quan chế dĩ hạ chí Ngục tụng thị nhất tiết thuyết Lê chi pháp độ. Sách gồm có 2 phần: \r\n\r\n Phần một: Chế binh, Lý tài, Cần chính, Dưỡng dân, Thưởng phạt, Tín thời lệnh, Cố dân tâm, Cường quốc thế, Lệ sĩ phong, Tinh tiết nghĩa, Chế điền lý, Tường hộ khẩu, Đôn giáo hóa, Cẩn pháp độ, gồm 14 mục, đều ghi thể chế của các đời Đinh - Lý - Trần. \r\n\r\nPhần hai: Quan chế, Binh chế, Biên phòng, Văn giáo, Khoa cử, Sĩ phong, Hộ khẩu, Dưỡng dân, Dân tâm, Lực dịch, Đinh suất, Điền chính, Phong tục, Quốc thế, Nhĩ đạo 弭盜, Thưởng phạt, Lý tài, Phú thuế, Gia tô 加租, Quân thần, Cầu tài, Biện tài, Nhân tài, Dụng nhân, Thuyên tuyển, Pháp tổ, Nạp gián, Khứ sàm, Cần chính, Kính thiên, Khuyến nông, Thể thần, Ngục tụng, gồm 34 mục chỉ chuyên ghi về thể chế triều Lê. Các mục, chẳng hạn Binh chế: Đinh Tiên hoàng lập quân lữ rất tường tất, nhưng cổng ngõ canh phòng không cẩn mật. Binh chế đời Lý Thần Tông có định chế, nhưng phá địch mà quy công cho Phật, thì chẳng khác gì giải tán tướng sĩ, sao còn phải chọn tướng để đi đánh giặc? Quân thủy bộ đời Trần Nhân Tông tập luyện tốt thế, nhưng không có đối sách để ngụ binh, mà còn phải hỏi kế lão nhân (ở hội nghị Diên Hồng)? Há phải là phép dụng binh mà trù định mưu kế chăng? \r\n\r\nTừ tờ 18 về sau là Hoàng triều Minh Mệnh chính yếu [皇朝明命政要]. Q.1 gồm 22 mục: Kính thiên, Pháp tổ, Cầu hiền, Thẩm quan, Cần chính, Ái dân, Mục thân, Thể thần, Trọng nông, Sùng kiệm, Sùng văn, Phấn vũ, Lễ nhạc, Giáo hoá, Chế binh, Thận chế, Phủ biên, Nhu viễn, Quảng ngôn lộ, Cố phong thủ, Thận phú tài, Thẩm pháp độ, gồm 22 mục bàn riêng về đời Minh Mệnh. Ví dụ, mục Quảng ngôn lộ: Chúng thần trộm xét: Ngôn lộ rộng mở thì trị, từ xưa đế vương đã đặt ra sự cổ vũ cho những người dám can gián, nêu gương biểu dương những người tiến thiện (tiến cử kế sách ý kiến hay). Đúng là thời trí trị nhất mực. Từ Tam đại về sau thì như Hán Văn đế nạp ngôn, Đường Văn hoàng nạp gián, tuy việc nghe đức vẫn có chỗ hổ thẹn với đời xưa, nhưng đủ để làm gương cho đời sau vậy.” (Thọ, pp. 175-176).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n49\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/48/": { + "H1s": [ + "山 后 演 歌", + "Sơn Hậu diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0046", + "R.1854" + ], + "CombinedTitle": "山 后 演 歌 | Sơn Hậu diễn ca | NLVNPF-0046 | R.1854", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定陸年 • 1921", + "Description": "\"Bản tuồng cổ được chỉnh lý đầu đời Tự Đức. Cốt truyện giả định xảy ra ở nước Tề: Thái sư Tạ Thiên Lăng âm mưu tiếm đoạt ngôi vua, bị trung thần Lý Khắc Thường tố cáo ngay tại bữa tiệc tại nhà Thiên Lăng, bị Thiên Lăng giết chết. Khương Linh Tá và Đổng Kim Lâm tự thi hành khổ nhục kế: giả vờ quy thuận Tạ Thiên Lăng. Vua Tề chết, quả nhiên Thiên Lăng cướp ngôi. Khương Linh Tá và Đổng Kim Lân tìm cách cứu thứ phi đang có mang của vua Tề. Trong cuộc truy đuổi, Khương Linh Tá bị con của Thiên Lăng là Tạ Ôn Đình chém đứt đầu. Đổng Kim Lân phò tá đưa Tề thứ phi và hoàng tử chạy đến thành Sơn Hậu. Phe Tạ Thiên Lăng bắt mẹ già của Đổng Kim Lân làm con tin để buộc Kim Lân về hàng, nhưng Đổng mẫu khảng khái bảo Kim Lân theo nghĩa lớn. Cuộc chiến đấu của phe Sơn Hậu tiêu biểu cho chính nghĩa cuối cùng chiến thắng. Hoàng tử (con bà thứ phi) lên ngôi thay vua cha trị vì nước Tề. Vở tuồng được nhiều thế hệ ưa thích, nhất là nhân dân miền Trung và Nam Bộ, từng nhiều lần được khắc in phát hành. Bản sách hiện còn nói trên của [Thư viện Quốc gia Việt Nam] là bản in của nhà in Liễu Văn đường năm 1921.\" (Thọ, p. 331).", + "Notes": "Trùng bản: R.1634, R.565, R.1734.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n山 后 演 歌\nSơn Hậu diễn ca\nNLVNPF-0046\nR.1854\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定陸年 • 1921\nDescription\n\"Bản tuồng cổ được chỉnh lý đầu đời Tự Đức. Cốt truyện giả định xảy ra ở nước Tề: Thái sư Tạ Thiên Lăng âm mưu tiếm đoạt ngôi vua, bị trung thần Lý Khắc Thường tố cáo ngay tại bữa tiệc tại nhà Thiên Lăng, bị Thiên Lăng giết chết. Khương Linh Tá và Đổng Kim Lâm tự thi hành khổ nhục kế: giả vờ quy thuận Tạ Thiên Lăng. Vua Tề chết, quả nhiên Thiên Lăng cướp ngôi. Khương Linh Tá và Đổng Kim Lân tìm cách cứu thứ phi đang có mang của vua Tề. Trong cuộc truy đuổi, Khương Linh Tá bị con của Thiên Lăng là Tạ Ôn Đình chém đứt đầu. Đổng Kim Lân phò tá đưa Tề thứ phi và hoàng tử chạy đến thành Sơn Hậu. Phe Tạ Thiên Lăng bắt mẹ già của Đổng Kim Lân làm con tin để buộc Kim Lân về hàng, nhưng Đổng mẫu khảng khái bảo Kim Lân theo nghĩa lớn. Cuộc chiến đấu của phe Sơn Hậu tiêu biểu cho chính nghĩa cuối cùng chiến thắng. Hoàng tử (con bà thứ phi) lên ngôi thay vua cha trị vì nước Tề. Vở tuồng được nhiều thế hệ ưa thích, nhất là nhân dân miền Trung và Nam Bộ, từng nhiều lần được khắc in phát hành. Bản sách hiện còn nói trên của [Thư viện Quốc gia Việt Nam] là bản in của nhà in Liễu Văn đường năm 1921.\" (Thọ, p. 331).\nNotes\nTrùng bản: R.1634, R.565, R.1734.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n62\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1336/": { + "H1s": [ + "四分戒本如釋語", + "Tứ phần giới bản như thích ngữ q.04-06" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-034-02", + "TN.002" + ], + "CombinedTitle": "四分戒本如釋語 | Tứ phần giới bản như thích ngữ q.04-06 | TNVNPF-034-02 | TN.002", + "Creator": "比丘沙門釋弘贊Tỉ Khiêu Sa Môn Thích Hoằng Tán", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "廣州 • Quảng Châu", + "Date": "崇禎癸未冬", + "Description": "Tổng cộng sách 12 quyển. Nội dung gồm 1 bài tựa, 1 Phàm lệ, 1 mục lục, 1 Cụ giới tổng đồ, 1 Phân khoa đồ và 18 pháp trong giới luật áp dụng cho các nhà sư nam (Tì khưu pháp, phần thứ nhất của sách Tứ phần luật). Ở sau mỗi pháp có chú giải ý nghĩa từng chữ, từng câu trong kinh văn.", + "Notes": "Trùng bản TN.11", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "164", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n四分戒本如釋語\nTứ phần giới bản như thích ngữ q.04-06\nTNVNPF-034-02\nTN.002\nCreator\n比丘沙門釋弘贊\nTỉ Khiêu Sa Môn Thích Hoằng Tán\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n廣州 • Quảng Châu\nDate\n崇禎癸未冬\nDescription\nTổng cộng sách 12 quyển. Nội dung gồm 1 bài tựa, 1 Phàm lệ, 1 mục lục, 1 Cụ giới tổng đồ, 1 Phân khoa đồ và 18 pháp trong giới luật áp dụng cho các nhà sư nam (Tì khưu pháp, phần thứ nhất của sách Tứ phần luật). Ở sau mỗi pháp có chú giải ý nghĩa từng chữ, từng câu trong kinh văn.\nNotes\nTrùng bản TN.11\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n164\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/608/": { + "H1s": [ + "叄拾壹條思量", + "Tam thập nhất điều tư lượng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0457", + "R.391" + ], + "CombinedTitle": "叄拾壹條思量 | Tam thập nhất điều tư lượng | NLVNPF-0457 | R.391", + "Creator": "監牧保祿福刪述傳梓Giám mục Bảo Lộc Phúc san thuật truyền tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[寧平] • [Ninh Bình]", + "Date": "天主降生壹千捌百陸拾玖載 • 1869", + "Description": "Xem Thọ, p. 354.", + "Notes": "mất trang từ trang 37 đến trang 39.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/06/2009", + "FullText": "View contents\n叄拾壹條思量\nTam thập nhất điều tư lượng\nNLVNPF-0457\nR.391\nCreator\n監牧保祿福刪述傳梓\nGiám mục Bảo Lộc Phúc san thuật truyền tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[寧平] • [Ninh Bình]\nDate\n天主降生壹千捌百陸拾玖載 • 1869\nDescription\nXem Thọ, p. 354.\nNotes\nmất trang từ trang 37 đến trang 39.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/303/": { + "H1s": [ + "玉皇降封心香經", + "Ngọc Hoàng giáng phong tâm hương kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0205", + "R.3948" + ], + "CombinedTitle": "玉皇降封心香經 | Ngọc Hoàng giáng phong tâm hương kinh | NLVNPF-0205 | R.3948", + "Creator": "文羅總輔政社普濟壇弟子鄧撻奉刻Văn La tổng Phụ Chính xã Phổ Tế đàn đệ tử Đặng Thát phụng khắc", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "普濟壇藏板 • Phổ Tế đàn tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇南維新己酉冬吉日鎸 • 1909", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.3935.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/10/2008", + "FullText": "View contents\n玉皇降封心香經\nNgọc Hoàng giáng phong tâm hương kinh\nNLVNPF-0205\nR.3948\nCreator\n文羅總輔政社普濟壇弟子鄧撻奉刻\nVăn La tổng Phụ Chính xã Phổ Tế đàn đệ tử Đặng Thát phụng khắc\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n普濟壇藏板 • Phổ Tế đàn tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇南維新己酉冬吉日鎸 • 1909\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.3935.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/188/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư ( q.16)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-16", + "R.3559" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư ( q.16) | NLVNPF-0144-16 | R.3559", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "Hiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "67", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư ( q.16)\nNLVNPF-0144-16\nR.3559\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n67\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/538/": { + "H1s": [ + "普度陰陽寳經", + "Phổ độ âm dương bảo kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0374", + "R.3933" + ], + "CombinedTitle": "普度陰陽寳經 | Phổ độ âm dương bảo kinh | NLVNPF-0374 | R.3933", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "雙平重善堂藏板 • Song Bình Trùng Thiện Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新三年捌月吉日降乩 • 1909", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n普度陰陽寳經\nPhổ độ âm dương bảo kinh\nNLVNPF-0374\nR.3933\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n雙平重善堂藏板 • Song Bình Trùng Thiện Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新三年捌月吉日降乩 • 1909\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15cm\nPages\n30\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/398/": { + "H1s": [ + "陞銜日記", + "Thăng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0250", + "R.5143" + ], + "CombinedTitle": "陞銜日記 | Thăng hàm nhật kí | NLVNPF-0250 | R.5143", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "西曆一千九百七年正月即成泰拾八年拾壹月拾柒日永後 • 1907", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜日記\nThăng hàm nhật kí\nNLVNPF-0250\nR.5143\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n西曆一千九百七年正月即成泰拾八年拾壹月拾柒日永後 • 1907\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/584/": { + "H1s": [ + "新訂南國地輿教書", + "Tân đính Nam quốc địa dư giáo khoa thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0429", + "R.249" + ], + "CombinedTitle": "新訂南國地輿教書 | Tân đính Nam quốc địa dư giáo khoa thư | NLVNPF-0429 | R.249", + "Creator": "梁竹潭Lương Trúc Đàm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Cử nhân Lương Trúc Đàm soạn.\r\nBộ sách soạn cho học sinh, viết một cách giản lược về địa dư, những việc thực, tư tưởng của nước Nam...\" (Thọ, pp. 342-343).", + "Notes": "Bản chép tay từ bản khắc in R.1835.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/06/2009", + "FullText": "View contents\n新訂南國地輿教書\nTân đính Nam quốc địa dư giáo khoa thư\nNLVNPF-0429\nR.249\nCreator\n梁竹潭\nLương Trúc Đàm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Cử nhân Lương Trúc Đàm soạn.\r\nBộ sách soạn cho học sinh, viết một cách giản lược về địa dư, những việc thực, tư tưởng của nước Nam...\" (Thọ, pp. 342-343).\nNotes\nBản chép tay từ bản khắc in R.1835.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n53\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/394/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.vĩ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-49", + "R.1112" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.vĩ) | NLVNPF-0246-49 | R.1112", + "Creator": "海��懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.3049, R.1171", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.vĩ)\nNLVNPF-0246-49\nR.1112\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.3049, R.1171\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n97\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1245/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.12)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-12", + "R.961" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.12) | NLVNPF-1258-12 | R.961", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "111", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/20/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.12)\nNLVNPF-1258-12\nR.961\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n111\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/20/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/825/": { + "H1s": [ + "歷科四錄", + "Lịch khoa tứ lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0657", + "R.1922" + ], + "CombinedTitle": "歷科四錄 | Lịch khoa tứ lục | NLVNPF-0657 | R.1922", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Tuyển tập văn sách các khoa thi Hương từ khoa Gia Long Đinh Mão (1807) 嘉龍丁卯 đến khoa Minh Mệnh Nhâm Ngọ (1822) 明命壬午.” (Thọ, p. 226).", + "Notes": "Thiếu tờ 39.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n歷科四錄\nLịch khoa tứ lục\nNLVNPF-0657\nR.1922\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Tuyển tập văn sách các khoa thi Hương từ khoa Gia Long Đinh Mão (1807) 嘉龍丁卯 đến khoa Minh Mệnh Nhâm Ngọ (1822) 明命壬午.” (Thọ, p. 226).\nNotes\nThiếu tờ 39.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n73\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1267/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.26-30" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-06", + "TN.066" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.26-30 | TNVNPF-007-06 | TN.066", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "200", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03-01-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.26-30\nTNVNPF-007-06\nTN.066\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n200\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03-01-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/906/": { + "H1s": [ + "[敕封廣澤大王]", + "[Sắc phong Quảng Trạch Đại vương]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0729", + "R.497" + ], + "CombinedTitle": "[敕封廣澤大王] | [Sắc phong Quảng Trạch Đại vương] | NLVNPF-0729 | R.497", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Sao chép đạo sắc phong phúc thần là Quảng Trạch đại vương 廣澤大王. Đạo thứ nhất sắc phong năm Vĩnh Tộ thứ 8 永祚八年(1626), đạo thứ 2 sắc phong năm Đức Long thứ 1 德龍一年(1629), đạo thứ 3 sắc phong năm Đức Long thứ 4 德龍四年(1632), đạo thứ 3 sắc phong năm thứ 5 (1633), đạo thứ 4 sắc phong năm Dương Hoà thứ 5 (1639), đạo thứ 6 sắc phong năm Dương Hoà thứ 8 (1642). Quảng Trạch Đại vương không rõ tên thật là gì.” (Thọ, pp. 331-332).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 15cm", + "Pages": "14", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n[敕封廣澤大王]\n[Sắc phong Quảng Trạch Đại vương]\nNLVNPF-0729\nR.497\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Sao chép đạo sắc phong phúc thần là Quảng Trạch đại vương 廣澤大王. Đạo thứ nhất sắc phong năm Vĩnh Tộ thứ 8 永祚八年(1626), đạo thứ 2 sắc phong năm Đức Long thứ 1 德龍一年(1629), đạo thứ 3 sắc phong năm Đức Long thứ 4 德龍四年(1632), đạo thứ 3 sắc phong năm thứ 5 (1633), đạo thứ 4 sắc phong năm Dương Hoà thứ 5 (1639), đạo thứ 6 sắc phong năm Dương Hoà thứ 8 (1642). Quảng Trạch Đại vương không rõ tên thật là gì.” (Thọ, pp. 331-332).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 15cm\nPages\n14\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/596/": { + "H1s": [ + "傘圓山玉譜", + "Tản Viên sơn ngọc phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0444", + "R.1062" + ], + "CombinedTitle": "傘圓山玉譜 | Tản Viên sơn ngọc phả | NLVNPF-0444 | R.1062", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同樂庯 • Đồng Lạc phố", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "維新弍年戊申秋七月初壹日 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 349.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "13", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/06/2009", + "FullText": "View contents\n傘圓山玉譜\nTản Viên sơn ngọc phả\nNLVNPF-0444\nR.1062\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同樂庯 • Đồng Lạc phố\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n維新弍年戊申秋七月初壹日 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 349.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n13\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/503/": { + "H1s": [ + "鄉試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0349", + "R.1616" + ], + "CombinedTitle": "鄉試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0349 | R.1616", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂承抄原本 • Gia Liễu đường thừa sao nguyên bản", + "Place": "乂安 • Nghệ An", + "Date": "成泰十二年 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 187.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 13cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n鄉試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0349\nR.1616\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂承抄原本 • Gia Liễu đường thừa sao nguyên bản\nPlace\n乂安 • Nghệ An\nDate\n成泰十二年 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 187.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 13cm\nPages\n31\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/34/": { + "H1s": [ + "南音歌曲格調", + "Nam âm ca khúc cách điệu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0032", + "R.452" + ], + "CombinedTitle": "南音歌曲格調 | Nam âm ca khúc cách điệu | NLVNPF-0032 | R.452", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "s.n.", + "Place": "s.l.", + "Date": "n.d.", + "Description": "\"Sách nói về 24 cách và điệu trong ca khúc dân tộc Kinh; mỗi cách, điệu có giới thiệu cách hát và có kèm bài hát mẫu, cả các cách thức khi hát (cách điểm trống, bài nào là đào hát, bài nào kép hát đều ghi rõ) như các bài: Giáo trống - kép; Lạc hương - đào; Tam thanh - đào v.v... Các cách xướng miễu, miễu một, miễu đôi, hát đổi cách. Các thể thức lề lối lúc vào hát, nghe hát. Có phần trình bày về các cung bậc khi hát, dạy cách hát giải (có phụ các bài diễn Nôm như: Diễn Nôm yết thị, Diễn Nôm cách hát giải).\r\nPhần sau là các bài hát: Giáo trống kép, Giáo hương kép, Giáo hương đầu, Thi hương đầu v.v... Tích đức Thánh Quan, Bài hát gái tự tình, Cảnh Thiên Thai, Bài tương tư, Bài Tầm Dương tỳ bà v.v...\r\nCó phần Ca trù thể cách, giảng về cách thức hát ca trù.\" (Thọ, p. 249).", + "Notes": "Tờ 73, 74, 75 rách nhiều.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/01/2008", + "FullText": "View contents\n南音歌曲格調\nNam âm ca khúc cách điệu\nNLVNPF-0032\nR.452\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\ns.n.\nPlace\ns.l.\nDate\nn.d.\nDescription\n\"Sách nói về 24 cách và điệu trong ca khúc dân tộc Kinh; mỗi cách, điệu có giới thiệu cách hát và có kèm bài hát mẫu, cả các cách thức khi hát (cách điểm trống, bài nào là đào hát, bài nào kép hát đều ghi rõ) như các bài: Giáo trống - kép; Lạc hương - đào; Tam thanh - đào v.v... Các cách xướng miễu, miễu một, miễu đôi, hát đổi cách. Các thể thức lề lối lúc vào hát, nghe hát. Có phần trình bày về các cung bậc khi hát, dạy cách hát giải (có phụ các bài diễn Nôm như: Diễn Nôm yết thị, Diễn Nôm cách hát giải).\r\nPhần sau là các bài hát: Giáo trống kép, Giáo hương kép, Giáo hương đầu, Thi hương đầu v.v... Tích đức Thánh Quan, Bài hát gái tự tình, Cảnh Thiên Thai, Bài tương tư, Bài Tầm Dương tỳ bà v.v...\r\nCó phần Ca trù thể cách, giảng về cách thức hát ca trù.\" (Thọ, p. 249).\nNotes\nTờ 73, 74, 75 rách nhiều.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1154/": { + "H1s": [ + "文昌帝君救刼葆生經", + "Văn Xương Đế quân cứu kiếp bảo sinh kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1020", + "R.1569" + ], + "CombinedTitle": "文昌帝君救刼葆生經 | Văn Xương Đế quân cứu kiếp bảo sinh kinh | NLVNPF-1020 | R.1569", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新辛亥 • 1911", + "Description": "“Nội dung: Văn giáng bút của Văn Xương Đế quân 文昌帝君 và Quan Thánh Đế quân 觀聖帝君 nói về cách sống hạnh phúc và kéo dài tuổi thọ”", + "Notes": "Trùng bản: R.1707, R.1576.Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 954.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n文昌帝君救刼葆生經\nVăn Xương Đế quân cứu kiếp bảo sinh kinh\nNLVNPF-1020\nR.1569\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新辛亥 • 1911\nDescription\n“Nội dung: Văn giáng bút của Văn Xương Đế quân 文昌帝君 và Quan Thánh Đế quân 觀聖帝君 nói về cách sống hạnh phúc và kéo dài tuổi thọ”\nNotes\nTrùng bản: R.1707, R.1576.\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 954.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n12\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1183/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q thủ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-01", + "R.825" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q thủ) | NLVNPF-1226-01 | R.825", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q thủ)\nNLVNPF-1226-01\nR.825\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/404/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0256", + "R.5878" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0256 | R.5878", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大元年八月 • 1926-1927", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0256\nR.5878\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大元年八月 • 1926-1927\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/515/": { + "H1s": [ + "羲經蠡測國音", + "Hi kinh lãi trắc quốc âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0365", + "R.5520" + ], + "CombinedTitle": "羲經蠡測國音 | Hi kinh lãi trắc quốc âm | NLVNPF-0365 | R.5520", + "Creator": "范先生著Phạm tiên sinh trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16,5cm", + "Pages": "128", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n羲經蠡測國音\nHi kinh lãi trắc quốc âm\nNLVNPF-0365\nR.5520\nCreator\n范先生著\nPhạm tiên sinh trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16,5cm\nPages\n128\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/180/": { + "H1s": [ + "大南寔錄前編", + "Đại Nam thực lục tiền biên ( q.03-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0143-02", + "R.5917" + ], + "CombinedTitle": "大南寔錄前編 | Đại Nam thực lục tiền biên ( q.03-06) | NLVNPF-0143-02 | R.5917", + "Creator": "張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼,杜輝談, 阮輝藩Trương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "紹治四年 • 1844", + "Description": "Xem Thọ, p. 113.", + "Notes": "Trùng bản: R.5916; R.571", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/08/2008", + "FullText": "View contents\n大南寔錄前編\nĐại Nam thực lục tiền biên ( q.03-06)\nNLVNPF-0143-02\nR.5917\nCreator\n張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼,杜輝談, 阮輝藩\nTrương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n紹治四年 • 1844\nDescription\nXem Thọ, p. 113.\nNotes\nTrùng bản: R.5916; R.571\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n104\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/849/": { + "H1s": [ + "南國地輿幼學敎科書", + "Nam quốc địa dư ấu học giáo khoa thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0680", + "R.563" + ], + "CombinedTitle": "南國地輿幼學敎科書 | Nam quốc địa dư ấu học giáo khoa thư | NLVNPF-0680 | R.563", + "Creator": "裴向誠, 段展Bùi Hướng Thành, Đoàn Triển", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách giáo khoa sơ học, giảng giải sơ qua về vị trí địa hình cương vực nước ta, kinh đô của các triều đại. Các núi sông lớn như Tản Viên, Sài Sơn, Hương Tích sơn, Nhị Hà…Thổ sản chính của các địa phương…Cuối sách kể vắn tắt tiểu sử của các danh nhân như Nguyễn Trãi, Lê Liệt, Bùi Bỉnh Uyên, Đinh Văn Tả, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trịnh Doanh…” (Thọ, p. 255).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23,5 x 15,5cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n南國地輿幼學敎科書\nNam quốc địa dư ấu học giáo khoa thư\nNLVNPF-0680\nR.563\nCreator\n裴向誠, 段展\nBùi Hướng Thành, Đoàn Triển\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách giáo khoa sơ học, giảng giải sơ qua về vị trí địa hình cương vực nước ta, kinh đô của các triều đại. Các núi sông lớn như Tản Viên, Sài Sơn, Hương Tích sơn, Nhị Hà…Thổ sản chính của các địa phương…Cuối sách kể vắn tắt tiểu sử của các danh nhân như Nguyễn Trãi, Lê Liệt, Bùi Bỉnh Uyên, Đinh Văn Tả, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trịnh Doanh…” (Thọ, p. 255).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23,5 x 15,5cm\nPages\n44\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/903/": { + "H1s": [ + "茦學纘要", + "Sách học toản yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0726-02", + "R.1665" + ], + "CombinedTitle": "茦學纘要 | Sách học toản yếu | NLVNPF-0726-02 | R.1665", + "Creator": "戴明, 黄卷, 阮文理Đái Minh, Hoàng Quyển, Nguyễn Văn Lý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文斋藏板 • Đồng Văn Trai tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德壬子 • 1852", + "Description": "Xem Thọ, p. 328.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n茦學纘要\nSách học toản yếu\nNLVNPF-0726-02\nR.1665\nCreator\n戴明, 黄卷, 阮文理\nĐái Minh, Hoàng Quyển, Nguyễn Văn Lý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文斋藏板 • Đồng Văn Trai tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德壬子 • 1852\nDescription\nXem Thọ, p. 328.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/449/": { + "H1s": [ + "陳朝三界洞祈寶經", + "Trần triều tam giới động kì bảo kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0302", + "R.5073a" + ], + "CombinedTitle": "陳朝三界洞祈寶經 | Trần triều tam giới động kì bảo kinh | NLVNPF-0302 | R.5073a", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "永峯祠藏板 • Vĩnh Phong từ tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南維新壬子年弍月初陸日降著 • 1924", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n陳朝三界洞祈寶經\nTrần triều tam giới động kì bảo kinh\nNLVNPF-0302\nR.5073a\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n永峯祠藏板 • Vĩnh Phong từ tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南維新壬子年弍月初陸日降著 • 1924\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n16\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1205/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.25)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-23", + "R.865" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.25) | NLVNPF-1226-23 | R.865", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.25)\nNLVNPF-1226-23\nR.865\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/139/": { + "H1s": [ + "辟雍賡歌會集", + "Bích Ung canh ca hội tập (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0124-00", + "R.5182" + ], + "CombinedTitle": "辟雍賡歌會集 | Bích Ung canh ca hội tập (q.01) | NLVNPF-0124-00 | R.5182", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.5183", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/06/2008", + "FullText": "View contents\n辟雍賡歌會集\nBích Ung canh ca hội tập (q.01)\nNLVNPF-0124-00\nR.5182\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.5183\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n29\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1255/": { + "H1s": [ + "[朱族譜記]", + "[Chu tộc gia phả]" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-001", + "TN.146" + ], + "CombinedTitle": "[朱族譜記] | [Chu tộc gia phả] | TNVNPF-001 | TN.146", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Gia phả họ Chu tại xã Nông Khê, tổng Trinh Ti��t, phủ Mĩ Đức. Theo như bài tựa của gia phả thì Tiên sư của dòng họ là hậu huệ của Tử chu tử tức Chu Hy người Trung Quốc. Đến triều Thanh, Tiên sư theo cha di cư về phía Nam. Ngoài phần phả hệ của Vương tổ khảo khải sư và Vương tổ tỉ khải sư, gia phả có ghi lại 3 bài văn tế hai vị và các ngày: tháng 2; ngày 26 tháng 11 và ngày 06 tháng 06.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 16cm", + "Pages": "6", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "FullText": "View contents\n[朱族譜記]\n[Chu tộc gia phả]\nTNVNPF-001\nTN.146\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nGia phả họ Chu tại xã Nông Khê, tổng Trinh Tiết, phủ Mĩ Đức. Theo như bài tựa của gia phả thì Tiên sư của dòng họ là hậu huệ của Tử chu tử tức Chu Hy người Trung Quốc. Đến triều Thanh, Tiên sư theo cha di cư về phía Nam. Ngoài phần phả hệ của Vương tổ khảo khải sư và Vương tổ tỉ khải sư, gia phả có ghi lại 3 bài văn tế hai vị và các ngày: tháng 2; ngày 26 tháng 11 và ngày 06 tháng 06.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 16cm\nPages\n6\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/318/": { + "H1s": [ + "馮氏錦囊秘錄雜症", + "Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0223-02", + "R.5814" + ], + "CombinedTitle": "馮氏錦囊秘錄雜症 | Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.01-02) | NLVNPF-0223-02 | R.5814", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙歲次壬午立春日書", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24,5 x 16cm", + "Pages": "119", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n馮氏錦囊秘錄雜症\nPhùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.01-02)\nNLVNPF-0223-02\nR.5814\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙歲次壬午立春日書\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24,5 x 16cm\nPages\n119\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1307/": { + "H1s": [ + "禮記大全", + "Lễ kí đại toàn q.01-02" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-019", + "TN.048" + ], + "CombinedTitle": "禮記大全 | Lễ kí đại toàn q.01-02 | TNVNPF-019 | TN.048", + "Creator": "温陵 二水 張瑞圖 編纂; 吳江 桐岡 沈正宗 校正 ; 豫章 東邑 王氏 仝梓Ôn Lăng, Nhị Thuỷ, Trương Thuỵ Đồ biên toản ; Ngô Giang, Đồng Cương, Thẩm Chính Tông hiệu chính ; Dự Chương, Đông Ấp, Vương Thị đồng tử", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Theo mục lục sách tổng cộng 30 quyển. Tuy nhiên tại chùa Thắng Nghiêm chỉ duy nhất còn lại quyển 1 và quyển 2. Sách gồm 1 bài tựa, 1 bài Phàm lệ, 1 Biên mục, 1 bảng Chư Nho tính thị; 1 bài Tổng luận. Nội dung quyển 1 và 2 chia làm hai mục: Khúc lễ thượng 曲禮上 và Khúc lễ hạ 曲禮下. Bố cục mỗi mục được chia làm hai phần: Phần trên là nội dung từng câu trong sách Lễ kí, phần dưới là chú giải theo từng chữ từng câu.", + "Notes": "-", + "Language": "language id=0", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n禮記大全\nLễ kí đại toàn q.01-02\nTNVNPF-019\nTN.048\nCreator\n温陵 二水 張瑞圖 編纂; 吳江 桐岡 沈正宗 校正 ; 豫章 東邑 王氏 仝梓\nÔn Lăng, Nhị Thuỷ, Trương Thuỵ Đồ biên toản ; Ngô Giang, Đồng Cương, Thẩm Chính Tông hiệu chính ; Dự Chương, Đ��ng Ấp, Vương Thị đồng tử\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nTheo mục lục sách tổng cộng 30 quyển. Tuy nhiên tại chùa Thắng Nghiêm chỉ duy nhất còn lại quyển 1 và quyển 2. Sách gồm 1 bài tựa, 1 bài Phàm lệ, 1 Biên mục, 1 bảng Chư Nho tính thị; 1 bài Tổng luận. Nội dung quyển 1 và 2 chia làm hai mục: Khúc lễ thượng 曲禮上 và Khúc lễ hạ 曲禮下. Bố cục mỗi mục được chia làm hai phần: Phần trên là nội dung từng câu trong sách Lễ kí, phần dưới là chú giải theo từng chữ từng câu.\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=0\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n117\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1429/": { + "H1s": [ + "沙彌尼威儀要畧 (卷下)", + "Sa di ni uy nghi yếu lược (quyển hạ)" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-009", + "普仁禪寺 012" + ], + "CombinedTitle": "沙彌尼威儀要畧 (卷下) | Sa di ni uy nghi yếu lược (quyển hạ) | PNVNPF-009 | 普仁禪寺 012", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Những giới luật và nghi lễ quan trọng trong đạo Phật dành cho Sa di Ni, những người mới xuất gia bắt buộc phải tuân theo đó mà thực hành nơi cửa thiền. Nội dung quyển hạ ghi lại 21 điều trong Uy nghi môn như Kính tam bảo 敬三寶; Kính đại sa môn 敬大沙門; Sự sư 事師; Tùy sư xuất hành 隨師出行; Nhập chúng 入眾; Tùy chúng thực 隨眾食;… Thị vật 市物.", + "Notes": "Thiếu quyển thượng", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n沙彌尼威儀要畧 (卷下)\nSa di ni uy nghi yếu lược (quyển hạ)\nPNVNPF-009\n普仁禪寺 012\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNhững giới luật và nghi lễ quan trọng trong đạo Phật dành cho Sa di Ni, những người mới xuất gia bắt buộc phải tuân theo đó mà thực hành nơi cửa thiền. Nội dung quyển hạ ghi lại 21 điều trong Uy nghi môn như Kính tam bảo 敬三寶; Kính đại sa môn 敬大沙門; Sự sư 事師; Tùy sư xuất hành 隨師出行; Nhập chúng 入眾; Tùy chúng thực 隨眾食;… Thị vật 市物.\nNotes\nThiếu quyển thượng\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n77\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/869/": { + "H1s": [ + "方亭隋筆錄", + "Phương Đình tuỳ bút lục (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0699-03", + "R.1214" + ], + "CombinedTitle": "方亭隋筆錄 | Phương Đình tuỳ bút lục (q.03) | NLVNPF-0699-03 | R.1214", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十五年 • 1882", + "Description": "\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm.\" (Thọ, pp. 296-298).", + "Notes": "Thiếu từ tờ số 62 đến tờ 74. Trùng bản: R.1500.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n方亭隋筆錄\nPhương Đình tuỳ bút lục (q.03)\nNLVNPF-0699-03\nR.1214\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十五年 • 1882\nDescription\n\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm.\" (Thọ, pp. 296-298).\nNotes\nThiếu từ tờ số 62 đến tờ 74. Trùng bản: R.1500.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1064/": { + "H1s": [ + "觀音芫子本行", + "Quan Âm nguyên tử bản hạnh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0855", + "R.1877" + ], + "CombinedTitle": "觀音芫子本行 | Quan Âm nguyên tử bản hạnh | NLVNPF-0855 | R.1877", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰甲午 • 1894", + "Description": "Xem Thọ, p. 312.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "16 x 12cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/07/2009", + "FullText": "View contents\n觀音芫子本行\nQuan Âm nguyên tử bản hạnh\nNLVNPF-0855\nR.1877\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰甲午 • 1894\nDescription\nXem Thọ, p. 312.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n16 x 12cm\nPages\n28\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/668/": { + "H1s": [ + "幼學漢字新書", + "Ấu học hán tự tân thư ( q.01 )" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0510-01", + "R.561" + ], + "CombinedTitle": "幼學漢字新書 | Ấu học hán tự tân thư ( q.01 ) | NLVNPF-0510-01 | R.561", + "Creator": "署協辨大學士楊琳; 署巡撫段展; 協辨大學士杜文心Thự hiệp biện đại học sĩ Dương Lâm; Thự tuần phủ Đoàn Triển; Hiệp biện đại học sĩ Đỗ Văn Tâm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新二年五月日 • 1909", + "Description": "“Sách giáo khoa dạy cho lớp đồng ấu bằng chữ Hán. Thời bấy giờ xã hội nói chung đã thấy sự cần thiết phải cải cách giáo dục ở nước ta. Nhưng khó khăn nhất vẫn là trở ngại trong việc dạy học ở nhà trường: Lúc bấy giờ chữ quốc ngữ đã nhiều người biết, nhưng chế độ khoa cử bằng chữ Hán vẫn phải duy trì (vì người đi học cần có bằng cấp). Việc soạn sách dạy học cho cấp tiểu học bằng chữ Hán là một bước quá độ trong quá trình chuyển đổi từ cựu học sang tân học ở nước ta. Tuy chỉ là tài liệu giáo khoa rất đơn giản nhưng ngày nay có thể người nghiên cứu phải đọc lướt lại cuốn sách này khi cần hiểu biết toàn diện về bối cảnh xã hội hoặc của riêng nền giáo dục thời ấy. \r\nTự học 字學, Vận học 韻學, Cú học 句學… (kiến thức sơ đẳng về ngữ văn). Tri thức khoa học phổ thông như Thiên văn, địa lý, tinh vân, phong vũ… Quan hệ gia đình: Phu phụ, huynh đệ, trưởng ấu… Nghĩa vụ xã hội: Vi nam tử thân, tận ngã nghĩa vụ. Những lời khuyên sửa mình: Không gian dối, không kiêu ngạo, không dâm đãng, không nghiện rượu...\". (Thọ, pp. 24-25).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 15cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n幼學漢字新書\nẤu học hán tự tân thư ( q.01 )\nNLVNPF-0510-01\nR.561\nCreator\n署協辨大學士楊琳; 署巡撫段展; 協辨大學士杜文心\nThự hiệp biện đại học sĩ Dương Lâm; Thự tuần phủ Đoàn Triển; Hiệp biện đại học sĩ Đỗ Văn Tâm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新二年五月日 • 1909\nDescription\n“Sách giáo khoa dạy cho lớp đồng ấu bằng chữ Hán. Thời bấy giờ xã hội nói chung đã thấy sự cần thiết phải cải cách giáo dục ở nước ta. Nhưng khó khăn nhất vẫn là trở ngại trong việc dạy học ở nhà trường: Lúc bấy giờ chữ quốc ngữ đã nhiều người biết, nhưng chế độ khoa cử bằng chữ Hán vẫn phải duy trì (vì người đi học cần có bằng cấp). Việc soạn sách dạy học cho cấp tiểu học bằng chữ Hán là một bước quá độ trong quá trình chuyển đổi từ cựu học sang tân học ở nước ta. Tuy chỉ là tài liệu giáo khoa rất đơn giản nhưng ngày nay có thể người nghiên cứu phải đọc lướt lại cuốn sách này khi cần hiểu biết toàn diện về bối cảnh xã hội hoặc của riêng nền giáo dục thời ấy. \r\nTự học 字學, Vận học 韻學, Cú học 句學… (kiến thức sơ đẳng về ngữ văn). Tri thức khoa học phổ thông như Thiên văn, địa lý, tinh vân, phong vũ… Quan hệ gia đình: Phu phụ, huynh đệ, trưởng ấu… Nghĩa vụ xã hội: Vi nam tử thân, tận ngã nghĩa vụ. Những lời khuyên sửa mình: Không gian dối, không kiêu ngạo, không dâm đãng, không nghiện rượu...\". (Thọ, pp. 24-25).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 15cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/115/": { + "H1s": [ + "大越史記捷綠總序", + "Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0105", + "R.2254" + ], + "CombinedTitle": "大越史記捷綠總序 | Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự | NLVNPF-0105 | R.2254", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 118.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記捷綠總序\nĐại Việt sử ký tiệp lục tổng tự\nNLVNPF-0105\nR.2254\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 118.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n32\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1389/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-018" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-018", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại Đài Quan âm bên trái nhà Tam bảo. Chữ Hán Nôm đắp nổi trên hai cột tròn, sơn màu đen.", + "Notes": "Đài Quan âm ., [Kn.]. 1 đôi ; 220 x 25 cm; Mỗi câu 10 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-018\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại Đài Quan âm bên trái nhà Tam bảo. Chữ Hán Nôm đắp nổi trên hai cột tròn, sơn màu đen.\nNotes\nĐài Quan âm ., [Kn.]. 1 đôi ; 220 x 25 cm; Mỗi câu 10 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/757/": { + "H1s": [ + "[對聯祭文雜抄]", + "[Đối liên tế văn tạp sao]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0582", + "R.539" + ], + "CombinedTitle": "[對聯祭文雜抄] | [Đối liên tế văn tạp sao] | NLVNPF-0582 | R.539", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sưu tập nhiều câu đối và văn tế bằng chữ Nôm như tế bách linh văn, tử tế phụ lư văn, các câu đối mừng thọ, văn tế tổ, văn tế học trò tại lễ tế cải táng phần mộ thầy học.\" (Thọ, p. 132).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "45", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n[對聯祭文雜抄]\n[Đối liên tế văn tạp sao]\nNLVNPF-0582\nR.539\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sưu tập nhiều câu đối và văn tế bằng chữ Nôm như tế bách linh văn, tử tế phụ lư văn, các câu đối mừng thọ, văn tế tổ, văn tế học trò tại lễ tế cải táng phần mộ thầy học.\" (Thọ, p. 132).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n45\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/543/": { + "H1s": [ + "國朝登科錄", + "Quốc triều đăng khoa lục (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0379", + "R.2257" + ], + "CombinedTitle": "國朝登科錄 | Quốc triều đăng khoa lục (q.04) | NLVNPF-0379 | R.2257", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Hiện chỉ còn q.4 tại Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16,5cm", + "Pages": "23", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/04/2009", + "FullText": "View contents\n國朝登科錄\nQuốc triều đăng khoa lục (q.04)\nNLVNPF-0379\nR.2257\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nHiện chỉ còn q.4 tại Thư viện Quốc gia Việt Nam\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16,5cm\nPages\n23\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/855/": { + "H1s": [ + "阮族家譜", + "Nguyễn tộc gia phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0686", + "R.217" + ], + "CombinedTitle": "阮族家譜 | Nguyễn tộc gia phả | NLVNPF-0686 | R.217", + "Creator": "阮文理Nguyễn Văn Lý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "保大七年 • 1932", + "Description": "\"Gia phả họ Nguyễn (dòng họ Nguyễn Trù 阮惆, Hoàng giáp khoa Đinh Sửu Chính Hoà) ở làng Trung Tự nay là phường Trung Tự, nội thành Hà Nội. Đầu sách có ghi rõ bản phả này sao chép ngày 4 tháng 12 năm Nhâm Thân (1932) do trưởng tôn là Nguyễn Văn Chính 阮文政 tổ chức sao chép. Đầu sách có bài tựa của người soạn phả, huyền tôn là Tiến sĩ án sát Nguyễn Văn Lý 阮文理đ ề năm Thiệu Trị thứ 3 (1843). Gia phả cho biết Thuỷ tổ họ này là Thanh Quốc công (con Chính Thiện Công), tương truyền là họ Nguyễn ở Gia Miêu Ngoại trang di cư ra. Chi trưởng là chi của Nguyễn Trù (Hoàng giáp) ghi thuỷ tổ là Chính thiện công. Cụ bà họ Đặng. Đời thứ 2: Thanh Nhàn công, Mẫn Đạt công (Văn Khê). Đời thứ 3: Chính Nghị công (Cẩm y vệ ngoại trực ti xá nhân, triều Lê). Đời thứ 4: Phúc Đoan công (Thái thượng tự thừa, Lê sơ). Đời thứ 5: huý Thạch, tự Ngọc Quỳnh, tri huyện. Đời thứ 6: Hy Cao. Bồi 31 tuổi Giám sinh, 32 tuổi thi hương đỗ Tam trường, 39 tuổi: Bổng thánh vệ điển tịch. Trí sĩ năm Đinh Mão. Thọ 87 tuổi, sau do có con làm quan to được phong Hưng Hoá xứ tham chính. Đời thứ 7: Nguyễn Trù, hiệu Loại Am, tự Trung Lượng, Hoàng giáp khoa Đinh sửu (1697). Đời thứ 8: Nguyễn Ngoạn, tự Hữu Tự, con Nguyễn Trù. Đó là ngành chính của Loại Am Nguyễn Trù. Nguyễn Văn Lý thuộc ngành dưới, có phả riêng. Cuối sách có một số giấy tờ cũ (do mối mọt) của người trong họ.\" (Thọ, pp. 277-278).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n阮族家譜\nNguyễn tộc gia phả\nNLVNPF-0686\nR.217\nCreator\n阮文理\nNguyễn Văn Lý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n保大七年 • 1932\nDescription\n\"Gia phả họ Nguyễn (dòng họ Nguyễn Trù 阮惆, Hoàng giáp khoa Đinh Sửu Chính Hoà) ở làng Trung Tự nay là phường Trung Tự, nội thành Hà Nội. Đầu sách có ghi rõ bản phả này sao chép ngày 4 tháng 12 năm Nhâm Thân (1932) do trưởng tôn là Nguyễn Văn Chính 阮文政 tổ chức sao chép. Đầu sách có bài tựa của người soạn phả, huyền tôn là Tiến sĩ án sát Nguyễn Văn Lý 阮文理đ ề năm Thiệu Trị thứ 3 (1843). Gia phả cho biết Thuỷ tổ họ này là Thanh Quốc công (con Chính Thiện Công), tương truyền là họ Nguyễn ở Gia Miêu Ngoại trang di cư ra. Chi trưởng là chi của Nguyễn Trù (Hoàng giáp) ghi thuỷ tổ là Chính thiện công. Cụ bà họ Đặng. Đời thứ 2: Thanh Nhàn công, Mẫn Đạt công (Văn Khê). Đời thứ 3: Chính Nghị công (Cẩm y vệ ngoại trực ti xá nhân, triều Lê). Đời thứ 4: Phúc Đoan công (Thái thượng tự thừa, Lê sơ). Đời thứ 5: huý Thạch, tự Ngọc Quỳnh, tri huyện. Đời thứ 6: Hy Cao. Bồi 31 tuổi Giám sinh, 32 tuổi thi hương đỗ Tam trường, 39 tuổi: Bổng thánh vệ điển tịch. Trí sĩ năm Đinh Mão. Thọ 87 tuổi, sau do có con làm quan to được phong Hưng Hoá xứ tham chính. Đời thứ 7: Nguyễn Trù, hiệu Loại Am, tự Trung Lượng, Hoàng giáp khoa Đinh sửu (1697). Đời thứ 8: Nguyễn Ngoạn, tự Hữu Tự, con Nguyễn Trù. Đó là ngành chính của Loại Am Nguyễn Trù. Nguyễn Văn Lý thuộc ngành dưới, có phả riêng. Cuối sách có một số giấy tờ cũ (do mối mọt) của người trong họ.\" (Thọ, pp. 277-278).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n101\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/991/": { + "H1s": [ + "鄕試文式", + "Hương thí văn thức" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0799", + "R.1001" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文式 | Hương thí văn thức | NLVNPF-0799 | R.1001", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂承抄 • Gia Liễu Đường thừa sao", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "成泰十二年 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 185.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文式\nHương thí văn thức\nNLVNPF-0799\nR.1001\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂承抄 • Gia Liễu Đường thừa sao\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n成泰十二年 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 185.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n31\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/401/": { + "H1s": [ + "陞銜日記", + "Thăng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0253", + "R.5133" + ], + "CombinedTitle": "陞銜日記 | Thăng hàm nhật kí | NLVNPF-0253 | R.5133", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新四年 • 1910", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜日記\nThăng hàm nhật kí\nNLVNPF-0253\nR.5133\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新四年 • 1910\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1437/": { + "H1s": [ + "莊子雪", + "Trang tử tuyết" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-017-01", + "普仁禪寺020" + ], + "CombinedTitle": "莊子雪 | Trang tử tuyết | PNVNPF-017-01 | 普仁禪寺020", + "Creator": "信宜陸樹芝見廷甫集註.Tín Nghi Lục Thụ Chi Kiến Đình Phủ tập chú", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách gồm 1 bài tựa do Cối Kê Trần Đại Văn soạn 會稽陳大文撰soạn vào năm Gia Khánh thứ 4 (1763); Một bài Sử kí Trang tử liệt truyện; 1 bài kí nơi từ đường Trang tử do Tô Đông Pha soạn; 1 bài tùy bút của Tam Tại Trai làm khi đọc Trang tử. Nội dung sách Trang tử được chia làm 33 thiên. Trong đó 7 thiên thuộc Nội thiên, 15 thiên thuộc Ngoại thiên và 11 thiên thuộc Tạp thiên.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "172", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n莊子雪\nTrang tử tuyết\nPNVNPF-017-01\n普仁禪寺020\nCreator\n信宜陸樹芝見廷甫集註.\nTín Nghi Lục Thụ Chi Kiến Đình Phủ tập chú\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách gồm 1 bài tựa do Cối Kê Trần Đại Văn soạn 會稽陳大文撰soạn vào năm Gia Khánh thứ 4 (1763); Một bài Sử kí Trang tử liệt truyện; 1 bài kí nơi từ đường Trang tử do Tô Đông Pha soạn; 1 bài tùy bút của Tam Tại Trai làm khi đọc Trang tử. Nội dung sách Trang tử được chia làm 33 thiên. Trong đó 7 thiên thuộc Nội thiên, 15 thiên thuộc Ngoại thiên và 11 thiên thuộc Tạp thiên.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n172\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/954/": { + "H1s": [ + "陽節演義", + "Dương tiết diễn nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0766", + "R.1958" + ], + "CombinedTitle": "陽節演義 | Dương tiết diễn nghĩa | NLVNPF-0766 | R.1958", + "Creator": "潘榮Phan Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰更寅 • 1890", + "Description": "“Sách khai tâm về luân lý đạo đức Nho giáo, dẫn lời của nhà Nho Trung Quốc là Phan Vinh ở đất Dương Tiết. Bên cạnh nguyên văn có phần dịch chữ Nôm. Đây là quyển sách rất quen thuộc đối với người sơ học ngày trước. Mấy câu mở đầu như bài châm: \r\nThiên tích thông minh \r\nTrời cho thông sáng \r\nThánh phù công dụng \r\nÔng Thánh giúp công cho…”", + "Notes": "Trùng bản: R.25Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 100, 101.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n陽節演義\nDương tiết diễn nghĩa\nNLVNPF-0766\nR.1958\nCreator\n潘榮\nPhan Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰更寅 • 1890\nDescription\n“Sách khai tâm về luân lý đạo đức Nho giáo, dẫn lời của nhà Nho Trung Quốc là Phan Vinh ở đất Dương Tiết. Bên cạnh nguyên văn có phần dịch chữ Nôm. Đây là quyển sách rất quen thuộc đối với người sơ học ngày trước. Mấy câu mở đầu như bài châm: \r\nThiên tích thông minh \r\nTrời cho thông sáng \r\nThánh phù công dụng \r\nÔng Thánh giúp công cho…”\nNotes\nTrùng bản: R.25\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 100, 101.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/422/": { + "H1s": [ + "聖經訓讀", + "Thánh kinh huấn độc" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0274", + "R.3967" + ], + "CombinedTitle": "聖經訓讀 | Thánh kinh huấn độc | NLVNPF-0274 | R.3967", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "板藏河安望祠 • Bản tàng Hà An vọng từ", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝成太萬萬年之十四紀嵗在壬寅仲春哉生魄", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.3968, R.4841, R.5061", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/02/2009", + "FullText": "View contents\n聖經訓讀\nThánh kinh huấn độc\nNLVNPF-0274\nR.3967\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n板藏河安望祠 • Bản tàng Hà An vọng từ\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝成太萬萬年之十四紀嵗在壬寅仲春哉生魄\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.3968, R.4841, R.5061\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n30\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/340/": { + "H1s": [ + "國朝鄉科錄", + "Quốc triều hương khoa lục (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0234-02", + "R.5850" + ], + "CombinedTitle": "國朝鄉科錄 | Quốc triều hương khoa lục (q.02) | NLVNPF-0234-02 | R.5850", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Cf. Thọ, p. 318.", + "Notes": "Q.2: R.5850 thiếu trang 28, 41, 63, 67. Trùng bản: q.1-2: R.1549.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n國朝鄉科錄\nQuốc triều hương khoa lục (q.02)\nNLVNPF-0234-02\nR.5850\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCf. Thọ, p. 318.\nNotes\nQ.2: R.5850 thiếu trang 28, 41, 63, 67. Trùng bản: q.1-2: R.1549.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n84\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/275/": { + "H1s": [ + "吕祖雪過修真仙懺", + "Lã tổ tuyết quá tu chân tiên sám" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0177", + "R.1975" + ], + "CombinedTitle": "吕祖雪過修真仙懺 | Lã tổ tuyết quá tu chân tiên sám | NLVNPF-0177 | R.1975", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[ 河内] • [Hà nội]", + "Date": "皇南成泰丙午季夏重鐫 • 1906", + "Description": "Xem Thọ, p. 213.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/09/2008", + "FullText": "View contents\n吕祖雪過修真仙懺\nLã tổ tuyết quá tu chân tiên sám\nNLVNPF-0177\nR.1975\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[ 河内] • [Hà nội]\nDate\n皇南成泰丙午季夏重鐫 • 1906\nDescription\nXem Thọ, p. 213.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/549/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治", + "Tân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0386-09", + "R.5863" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治 | Tân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.09) | NLVNPF-0386-09 | R.5863", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16,5cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治\nTân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.09)\nNLVNPF-0386-09\nR.5863\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16,5cm\nPages\n53\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/505/": { + "H1s": [ + "鄕約目錄廊甲貳", + "Hương ước mục lục làng Giáp nhị" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0351", + "R.1768" + ], + "CombinedTitle": "鄕約目錄廊甲貳 | Hương ước mục lục làng Giáp nhị | NLVNPF-0351 | R.1768", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 184.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14,5cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n鄕約目錄廊甲貳\nHương ước mục lục làng Giáp nhị\nNLVNPF-0351\nR.1768\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 184.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14,5cm\nPages\n51\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/218/": { + "H1s": [ + "華程詩集", + "Hoa Trình thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0166", + "R.38" + ], + "CombinedTitle": "華程詩集 | Hoa Trình thi tập | NLVNPF-0166 | R.38", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.", + "Description": "\"Sưu tập thơ văn của nhiều tác giả nổi tiếng như: Vũ Huy Đĩnh 武輝挺, Phạm Quý Thích 范貴適, Trương Đăng Quế 張登桂, Nguyễn Đức Đạt 阮德達, Trần Tử Mẫn 陳子敏, Nguyễn Tư Giản 阮思簡, Bùi Văn Dị 裴文,…Bao gồm các tập thơ như: Hoa trình thi tập 華程詩集, Danh công thi thảo 名公詩草, Quảng Khê Trương tiên sinh thi 廣溪張先生詩, Nam Sơn dưỡng tẩu Khả Am tiên sinh thi tập 南山養叟可庵先生詩集, Tán lý Trần Tử Mẫn tiên sinh thi tập 贊理陳子敏先生詩集, Anh Liễm chi thi thảo英斂之詩草, Tăng bổ Vân Lộc Nguyễn lại bộ thị tập 增補雲麓阮吏部詩集, Từ thị thi tập 徐氏詩集, Du Hiên thi tập 輶軒詩集, Nam Anh tiến sĩ Mai Hiên xã đại nhân biệt thự thập bát vịnh 南英進士梅軒杜大人别墅十八詠.\" (Thọ, pp. 180-183).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n華程詩集\nHoa Trình thi tập\nNLVNPF-0166\nR.38\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.\nDescription\n\"Sưu tập thơ văn của nhiều tác giả nổi tiếng như: Vũ Huy Đĩnh 武輝挺, Phạm Quý Thích 范貴適, Trương Đăng Quế 張登桂, Nguyễn Đức Đạt 阮德達, Trần Tử Mẫn 陳子敏, Nguyễn Tư Giản 阮思簡, Bùi Văn Dị 裴文,…Bao gồm các tập thơ như: Hoa trình thi tập 華程詩集, Danh công thi thảo 名公詩草, Quảng Khê Trương tiên sinh thi 廣溪張先生詩, Nam Sơn dưỡng tẩu Khả Am tiên sinh thi tập 南山養叟可庵先生詩集, Tán lý Trần Tử Mẫn tiên sinh thi tập 贊理陳子敏先生詩集, Anh Liễm chi thi thảo英斂之詩草, Tăng bổ Vân Lộc Nguyễn lại bộ thị tập 增補雲麓阮吏部詩集, Từ thị thi tập 徐氏詩集, Du Hiên thi tập 輶軒詩集, Nam Anh tiến sĩ Mai Hiên xã đại nhân biệt thự thập bát vịnh 南英進士梅軒杜大人别墅十八詠.\" (Thọ, pp. 180-183).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n91\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/295/": { + "H1s": [ + "明珠貫會真經", + "Minh châu quán hội chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0196", + "R.1974" + ], + "CombinedTitle": "明珠貫會真經 | Minh châu quán hội chân kinh | NLVNPF-0196 | R.1974", + "Creator": "沐恩弟子從善玉坚阮氏享奉鐫Mộc Ân đệ tử Tòng Thiện Ngọc Kiên Nguyễn Thị Hưởng phụng thuyên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "山福龍門集善壇藏板 • Sơn Phúc long môn Tập Thiện đàn tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南維新四年夏六��朔日降著 • 1910", + "Description": "Xem Thọ, p. 224.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/10/2008", + "FullText": "View contents\n明珠貫會真經\nMinh châu quán hội chân kinh\nNLVNPF-0196\nR.1974\nCreator\n沐恩弟子從善玉坚阮氏享奉鐫\nMộc Ân đệ tử Tòng Thiện Ngọc Kiên Nguyễn Thị Hưởng phụng thuyên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n山福龍門集善壇藏板 • Sơn Phúc long môn Tập Thiện đàn tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南維新四年夏六月朔日降著 • 1910\nDescription\nXem Thọ, p. 224.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n30\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/267/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.29-30) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-17", + "R.1179" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.29-30) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-17 | R.1179", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.29-30) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-17\nR.1179\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/544/": { + "H1s": [ + "三寳國音", + "Tam Bảo quốc âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0381", + "R.375" + ], + "CombinedTitle": "三寳國音 | Tam Bảo quốc âm | NLVNPF-0381 | R.375", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "天花堂藏板 • Thiên Hoa Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丙午年仲東上浣新鎸", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15,5cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/04/2009", + "FullText": "View contents\n三寳國音\nTam Bảo quốc âm\nNLVNPF-0381\nR.375\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n天花堂藏板 • Thiên Hoa Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丙午年仲東上浣新鎸\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15,5cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/601/": { + "H1s": [ + "三教正度輯要", + "Tam giáo chính độ tập yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0450", + "R.1055" + ], + "CombinedTitle": "三教正度輯要 | Tam giáo chính độ tập yếu | NLVNPF-0450 | R.1055", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興福寺梓行 • Hưng Phúc tự tử hành", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "成泰四年四月浴佛日 • 1892", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "Trùng bản R.405", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n三教正度輯要\nTam giáo chính độ tập yếu\nNLVNPF-0450\nR.1055\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興福寺梓行 • Hưng Phúc tự tử hành\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n成泰四年四月浴佛日 • 1892\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\nTrùng bản R.405\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n63\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/773/": { + "H1s": [ + "河内省文庙", + "Hà Nội tỉnh Văn Miếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0598", + "R.480" + ], + "CombinedTitle": "河内省文庙 | Hà Nội tỉnh Văn Miếu | NLVNPF-0598 | R.480", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Thơ, câu đối đề vịnh Văn Miếu tại Hà Nội: Đề danh bi đình ký 題名碑亭記 Chép lại tấm bia nói về Án sát Lê Hữu Thanh [按察黎有声] trùng tu đình bia Tiến sĩ ở Văn Miếu đời Tự Đức, Văn Miếu môn 文庙門: Chép các hoành phi, câu đối ở cổng Văn Miếu của Bắc kỳ kinh lược đại sứ Vĩnh Lại quận công Nguyễn Hữu Độ [北圻經畧大使永賴郡公阮有度], Hà An tổng đốc Nguyễn Vĩ [河安總督阮炜], Nguyễn Văn Năng [阮文能], Lê Đĩnh [黎挺], Nguyễn Văn Nhã Án sát sứ Hà Nội [阮文雅按察使河内], Hà Nội tuần phủ Lê Quang Huy [河内巡撫黎光輝]…Hoành phi câu đối ở Khuê Văn Các 圭文庙: của Tuần phủ Lê Quang Huy [巡撫黎光輝], Án sát Đặng Đức Cường [按察鄧德强], Tiến sĩ- Học chính Hà Nội Phan Đình Dương [進士學正潘廷楊], Huấn đạo Nguyễn Hoan [[訓道阮歡].” (Thọ, pp. 153-154).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "5", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/12/2008", + "FullText": "View contents\n河内省文庙\nHà Nội tỉnh Văn Miếu\nNLVNPF-0598\nR.480\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Thơ, câu đối đề vịnh Văn Miếu tại Hà Nội: Đề danh bi đình ký 題名碑亭記 Chép lại tấm bia nói về Án sát Lê Hữu Thanh [按察黎有声] trùng tu đình bia Tiến sĩ ở Văn Miếu đời Tự Đức, Văn Miếu môn 文庙門: Chép các hoành phi, câu đối ở cổng Văn Miếu của Bắc kỳ kinh lược đại sứ Vĩnh Lại quận công Nguyễn Hữu Độ [北圻經畧大使永賴郡公阮有度], Hà An tổng đốc Nguyễn Vĩ [河安總督阮炜], Nguyễn Văn Năng [阮文能], Lê Đĩnh [黎挺], Nguyễn Văn Nhã Án sát sứ Hà Nội [阮文雅按察使河内], Hà Nội tuần phủ Lê Quang Huy [河内巡撫黎光輝]…Hoành phi câu đối ở Khuê Văn Các 圭文庙: của Tuần phủ Lê Quang Huy [巡撫黎光輝], Án sát Đặng Đức Cường [按察鄧德强], Tiến sĩ- Học chính Hà Nội Phan Đình Dương [進士學正潘廷楊], Huấn đạo Nguyễn Hoan [[訓道阮歡].” (Thọ, pp. 153-154).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n5\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/829/": { + "H1s": [ + "梅山文草", + "Mai Sơn văn thảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0661", + "R.1936" + ], + "CombinedTitle": "梅山文草 | Mai Sơn văn thảo | NLVNPF-0661 | R.1936", + "Creator": "阮尚賢Nguyễn Thượng Hiền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập văn câu đối của Nguyễn Thượng Hiền. Sách chia làm 2 phần: \r\nPhần 1: Mai Sơn văn thảo 梅山文草, gồm 18 bài: Thư Nông Doãn (gửi lệnh doãn Nguyễn Công Nhân) [書農尹], Tống hữu nhân nhập đô xuân thí thi tự [送友人入都春试詩序], Nghĩ đình thần hạ Tạ quân Văn Hàn thành tam giáp tiến sĩ văn, Nghĩ bản tỉnh hạ Nghiêm tiến sĩ văn, Mộc y tử thuyết, Ký thượng nhân tháp chí minh, Tạp ký, Long Biên xuân sắc phú, Tự tư, Mông tặng Đệ nhị giáp tiến sĩ xuất thân tạ biểu, Nghĩ đình thần tạ phong tặng biểu, v.v. \r\nPhần 2: Mai Sơn liên thảo 梅山蓮草, tập chép các câu đối của Mai Sơn tặng bạn bè: Liên Khê biệt thự, Tập cú tặng hữu nhân, Sơn ngạn, tặng Bùi nội các công húy Quang Đạt, Long Thành khách xá, Tặng Hòa Thịnh công, Tặng tôn sinh cứu nhật khai yến, Tặng viện, phụng nghĩ gia quân hộ Binh bộ tham tri, Tặng Hà Trữ thôn lão nhân, Hạc Châu biệt thự, ngãi thành, Bích lien, v.v.” (Thọ 239).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n梅山文草\nMai Sơn văn thảo\nNLVNPF-0661\nR.1936\nCreator\n阮尚賢\nNguyễn Thượng Hiền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập văn câu đối của Nguyễn Thượng Hiền. Sách chia làm 2 phần: \r\nPhần 1: Mai Sơn văn thảo 梅山文草, gồm 18 bài: Thư Nông Doãn (gửi lệnh doãn Nguyễn Công Nhân) [書農尹], Tống hữu nhân nhập đô xuân thí thi tự [送友人入都春试詩序], Nghĩ đình thần hạ Tạ quân Văn Hàn thành tam giáp tiến sĩ văn, Nghĩ bản tỉnh hạ Nghiêm tiến sĩ văn, Mộc y tử thuyết, Ký thượng nhân tháp chí minh, Tạp ký, Long Biên xuân sắc phú, Tự tư, Mông tặng Đệ nhị giáp tiến sĩ xuất thân tạ biểu, Nghĩ đình thần tạ phong tặng biểu, v.v. \r\nPhần 2: Mai Sơn liên thảo 梅山蓮草, tập chép các câu đối của Mai Sơn tặng bạn bè: Liên Khê biệt thự, Tập cú tặng hữu nhân, Sơn ngạn, tặng Bùi nội các công húy Quang Đạt, Long Thành khách xá, Tặng Hòa Thịnh công, Tặng tôn sinh cứu nhật khai yến, Tặng viện, phụng nghĩ gia quân hộ Binh bộ tham tri, Tặng Hà Trữ thôn lão nhân, Hạc Châu biệt thự, ngãi thành, Bích lien, v.v.” (Thọ 239).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n44\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/186/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư (q.14)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-14", + "R.3560" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư (q.14) | NLVNPF-0144-14 | R.3560", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "Hiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư (q.14)\nNLVNPF-0144-14\nR.3560\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n55\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/485/": { + "H1s": [ + "易膚叢說", + "Dịch phu tùng thuyết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0335", + "R.1617" + ], + "CombinedTitle": "易膚叢說 | Dịch phu tùng thuyết | NLVNPF-0335 | R.1617", + "Creator": "范廷琥Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập bài giảng về kinh Dịch của Phạm Đình Hổ. Tờ đầu và các trang tiếp theo không ghi một điều gì về tác giả, chỉ ở tờ thứ 2 gần cuối sách mới có dòng ghi: 平江范氏家塾易經蠡測 Bình Giang Phạm thị gia thục Dịch kinh lãi trắc. “Lãi trắc” nghĩa là dùng quả bầu đong lường nước biển, kinh Dịch cũng như biển cả, người giảng sách, viết sách chỉ nhận mức độ nông cạn thô thiển như lấy bầu lường nước biển Đông! Dòng ghi đó cũng cho ta biết sách này là tập bài giảng tại trường nhà (gia thục) của Phạm tiên sinh tức Phạm Đình Hổ nhà nho thời cuối Lê đầu Nguyễn nổi tiếng quê huyện Bình Giang tỉnh Hải Dương. Nội dung sách trình bày có lẽ theo nguyên dạng các những lời hỏi đáp, mà toàn bằng quốc âm. Nguyên văn: “Hỏi rằng: Tượng hà đồ thế nào? Thưa rằng: Thiên nhất địa nhị, thiên tam địa tứ, thiên ngũ địa lục…”. Lần lượt các mục: Trình Tử truyện, Trình Tử thượng hạ thiên nghĩa, Chu Tử đồ thuyết, Dịch thuyết cương lĩnh, Chu Dịch yếu chỉ, Hà đồ Lạc thư lược vấn. Ngày nay không những ở Trung Quốc mà học giả nhiều nước Âu Mỹ cũng lưu tâm nghiên cứu kinh Dịch, có thể coi là một thời kỳ Dịch học phục hưng. Ở Việt Nam cũng có các chuyên gia nghiên cứu kinh Dịch, nhưng các tác phẩm nghiên cứu kinh Dịch trong di sản Hán Nôm chỉ mới giới thiệu được quá ít và rất sơ sài. Hy vọng cuốn Dịch phu tùng thuyết của Phạm Đình Hổ trong sưu tập cuả TVQG sẽ hữu ích cho những khám phá di sản Hán Nôm trên lĩnh vực uyên bác này. Chú ý: Cuốn Hà đồ Lạc thư lược vấn (R.1613) cũng cùng nội dung, cách trước cuốn này mấy số ký hiệu, chắc có cùng nguồn gốc là ghi chép tại trường gia thục họ Phạm ở Bình Giang, dùng so sánh bổ túc cho nhau rất tốt.” (Thọ, pp. 94-95).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n易膚叢說\nDịch phu tùng thuyết\nNLVNPF-0335\nR.1617\nCreator\n范廷琥\nPhạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập bài giảng về kinh Dịch của Phạm Đình Hổ. Tờ đầu và các trang tiếp theo không ghi một điều gì về tác giả, chỉ ở tờ thứ 2 gần cuối sách mới có dòng ghi: 平江范氏家塾易經蠡測 Bình Giang Phạm thị gia thục Dịch kinh lãi trắc. “Lãi trắc” nghĩa là dùng quả bầu đong lường nước biển, kinh Dịch cũng như biển cả, người giảng sách, viết sách chỉ nhận mức độ nông cạn thô thiển như lấy bầu lường nước biển Đông! Dòng ghi đó cũng cho ta biết sách này là tập bài giảng tại trường nhà (gia thục) của Phạm tiên sinh tức Phạm Đình Hổ nhà nho thời cuối Lê đầu Nguyễn nổi tiếng quê huyện Bình Giang tỉnh Hải Dương. Nội dung sách trình bày có lẽ theo nguyên dạng các những lời hỏi đáp, mà toàn bằng quốc âm. Nguyên văn: “Hỏi rằng: Tượng hà đồ thế nào? Thưa rằng: Thiên nhất địa nhị, thiên tam địa tứ, thiên ngũ địa lục…”. Lần lượt các mục: Trình Tử truyện, Trình Tử thượng hạ thiên nghĩa, Chu Tử đồ thuyết, Dịch thuyết cương lĩnh, Chu Dịch yếu chỉ, Hà đồ Lạc thư lược vấn. Ngày nay không những ở Trung Quốc mà học giả nhiều nước Âu Mỹ cũng lưu tâm nghiên cứu kinh Dịch, có thể coi là một thời kỳ Dịch học phục hưng. Ở Việt Nam cũng có các chuyên gia nghiên cứu kinh Dịch, nhưng các tác phẩm nghiên cứu kinh Dịch trong di sản Hán Nôm chỉ mới giới thiệu được quá ít và rất sơ sài. Hy vọng cuốn Dịch phu tùng thuyết của Phạm Đình Hổ trong sưu tập cuả TVQG sẽ hữu ích cho những khám phá di sản Hán Nôm trên lĩnh vực uyên bác này. Chú ý: Cuốn Hà đồ Lạc thư lược vấn (R.1613) cũng cùng nội dung, cách trước cuốn này mấy số ký hiệu, chắc có cùng nguồn gốc là ghi chép tại trường gia thục họ Phạm ở Bình Giang, dùng so sánh bổ túc cho nhau rất tốt.” (Thọ, pp. 94-95).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n43\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/509/": { + "H1s": [ + "脉頭南音歌括", + "Mạch đầu Nam âm ca quát" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0358", + "R.3002" + ], + "CombinedTitle": "脉頭南音歌括 | Mạch đầu Nam âm ca quát | NLVNPF-0358 | R.3002", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n脉頭南音歌括\nMạch đầu Nam âm ca quát\nNLVNPF-0358\nR.3002\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1328/": { + "H1s": [ + "水陸諸科", + "Thuỷ lục chư khoa q.01" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-031-01", + "TN.032" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科 | Thuỷ lục chư khoa q.01 | TNVNPF-031-01 | TN.032", + "Creator": "竹林慧���和尙眞源妙譔Trúc Lâm Tuệ Đăng Hoà Thượng chân nguyên diệu soạn", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "慈山武江扶朗永福合派重刊板留依寺 • Từ Sơn Vũ Giang Phù Lãng Vĩnh Phúc hợp phái trùng san, Bản lưu y tự", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "皇朝成泰六年甲午仲冬上浣朔旦 • 1894", + "Description": "Các khoa cúng Phật như: Nghênh sư khoa 迎師科, Tiếp linh khoa 接靈科, Chuyển luân khoa 轉輪科, Cấp thuỷ khoa 汲水科, Tịnh trù khoa 淨 廚科; Giải Uế khoa 解穢科; Phá ngục khoa 破獄科, Giải két khoa 解結科, Mộng sơn khoa 夢山科, Bảo đài khoa 寳臺科, Tạ quá khoa 謝過科.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "152", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n水陸諸科\nThuỷ lục chư khoa q.01\nTNVNPF-031-01\nTN.032\nCreator\n竹林慧燈和尙眞源妙譔\nTrúc Lâm Tuệ Đăng Hoà Thượng chân nguyên diệu soạn\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n慈山武江扶朗永福合派重刊板留依寺 • Từ Sơn Vũ Giang Phù Lãng Vĩnh Phúc hợp phái trùng san, Bản lưu y tự\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n皇朝成泰六年甲午仲冬上浣朔旦 • 1894\nDescription\nCác khoa cúng Phật như: Nghênh sư khoa 迎師科, Tiếp linh khoa 接靈科, Chuyển luân khoa 轉輪科, Cấp thuỷ khoa 汲水科, Tịnh trù khoa 淨 廚科; Giải Uế khoa 解穢科; Phá ngục khoa 破獄科, Giải két khoa 解結科, Mộng sơn khoa 夢山科, Bảo đài khoa 寳臺科, Tạ quá khoa 謝過科.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n152\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1123/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.10)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-10", + "R.824" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.10) | Phật bản hạnh tập kinh (q.10) | NLVNPF-0991-10 | R.824", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "103", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.10)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.10)\nNLVNPF-0991-10\nR.824\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n103\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1157/": { + "H1s": [ + "幼學國史五言詩", + "Ấu học quốc sử ngũ ngôn thi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1031", + "R.220" + ], + "CombinedTitle": "幼學國史五言詩 | Ấu học quốc sử ngũ ngôn thi | NLVNPF-1031 | R.220", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15,5cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n幼學國史五言詩\nẤu học quốc sử ngũ ngôn thi\nNLVNPF-1031\nR.220\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15,5cm\nPages\n15\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/172/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-06", + "R.785" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.06) | NLVNPF-0140-06 | R.785", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.06)\nNLVNPF-0140-06\nR.785\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n49\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/446/": { + "H1s": [ + "無極先天一貫大道正宗聖典", + "Vô cực tiên thiên nhất quán đại đạo chính tông thánh điển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0299", + "R.3942" + ], + "CombinedTitle": "無極先天一貫大道正宗聖典 | Vô cực tiên thiên nhất quán đại đạo chính tông thánh điển | NLVNPF-0299 | R.3942", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "戊寅年九月重九日乩著", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "15 x 25cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n無極先天一貫大道正宗聖典\nVô cực tiên thiên nhất quán đại đạo chính tông thánh điển\nNLVNPF-0299\nR.3942\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n戊寅年九月重九日乩著\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n15 x 25cm\nPages\n47\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1102/": { + "H1s": [ + "粱皇寶懺(q.01)", + "Lương hoàng bảo sám (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0889-01", + "R.1468" + ], + "CombinedTitle": "粱皇寶懺(q.01) | Lương hoàng bảo sám (q.01) | NLVNPF-0889-01 | R.1468", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "紹治柒年 • 1847", + "Description": "“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”", + "Notes": "Trùng bản: R.1473Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n粱皇寶懺(q.01)\nLương hoàng bảo sám (q.01)\nNLVNPF-0889-01\nR.1468\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n紹治柒年 • 1847\nDescription\n“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”\nNotes\nTrùng bản: R.1473\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n85\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1458/": { + "H1s": [ + "水陸諸科", + "Thuỷ lục chư khoa" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-031-01", + "普仁禪寺042" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科 | Thuỷ lục chư khoa | PNVNPF-031-01 | 普仁禪寺042", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Các khoa cúng Phật như: Mông sơn khoa蒙山科; Thăng bảo đài khoa昇���臺科; Chúc thực khoa咒食科; Thập cúng khoa十供科; Thỉnh mục liên khoa請目連科; Thỉnh Địa tạng khoa請地藏科; Thụ phướn khoa竪幡科; Giải két khoa解結科; Mãn tán Tạ khóa nghi满散謝謝課儀.", + "Notes": "Xin tham khảo thêm: tnvnpf-031-01, TN.032; tnvnpf-031-02, TN.033; tnvnpf-031-03, TN.035", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "136", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n水陸諸科\nThuỷ lục chư khoa\nPNVNPF-031-01\n普仁禪寺042\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCác khoa cúng Phật như: Mông sơn khoa蒙山科; Thăng bảo đài khoa昇寳臺科; Chúc thực khoa咒食科; Thập cúng khoa十供科; Thỉnh mục liên khoa請目連科; Thỉnh Địa tạng khoa請地藏科; Thụ phướn khoa竪幡科; Giải két khoa解結科; Mãn tán Tạ khóa nghi满散謝謝課儀.\nNotes\nXin tham khảo thêm: tnvnpf-031-01, TN.032; tnvnpf-031-02, TN.033; tnvnpf-031-03, TN.035\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n136\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1030/": { + "H1s": [ + "論語集註大全", + "Luận ngữ tập chú đại toàn (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0825-02", + "R.1024" + ], + "CombinedTitle": "論語集註大全 | Luận ngữ tập chú đại toàn (q.02) | NLVNPF-0825-02 | R.1024", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 230.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "136", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/08/2009", + "FullText": "View contents\n論語集註大全\nLuận ngữ tập chú đại toàn (q.02)\nNLVNPF-0825-02\nR.1024\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 230.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n136\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1087/": { + "H1s": [ + "救世寶經", + "Cứu thế bảo kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0876", + "R.1791" + ], + "CombinedTitle": "救世寶經 | Cứu thế bảo kinh | NLVNPF-0876 | R.1791", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "-", + "Description": "“Thiện thư Trung Quốc, tên sách đầy đủ là Ngọc Hoàng thượng đế hồng từ cứu thế độ thế tâm ấn bảo kinh 玉皇上帝洪慈救世度世心印保經. Đền Ngọc Sơn khắc in lại nguyên bản của La Phù Sơn Triều Nguyên Động in năm Dân Quốc thứ 1 (1912) tại Trung Quốc. \r\n \r\n\tQuyển Thượng: Ngọc Hoàng đế hồng từ cứu thế bảo kinh 玉皇帝洪慈救世保經: Bao gồm Tựa của nguyên thư, 9 thiên và chính văn 10 chương. Phụ: Tam giáo chân nguỵ luận 三教眞偽論. Ngoài ra còn có thêm 2 chương Tựa thác lời Phu Hựu đế quân và Bạt ký tên Trương Á do đền Ngọc Sơn viết thêm. \r\n \r\n\tQuyển Trung: Ngọc Hoàng thượng đế hồng từ cứu thế bảo kinh 玉皇上帝洪慈救世保經: Gồm Tựa nguyên thư 6 thiên, chính văn 10 chương. \r\n \r\n\tQuyển Hạ: Ngọc Hoàng thượng đế hồng từ độ thế tâm ấn diệu kinh 玉皇上帝洪慈度世心印妙經. Phụ: Tân phụ hồi hướng sám hối văn 新附回向懺悔文, Bài Hậu ký của lần trùng khắc do Nam Bình tăng nhân Đạo Tế soạn, Phương danh những người đã cúng tiền in kinh”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 86.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/8/2009", + "FullText": "View contents\n救世寶經\nCứu thế bảo kinh\nNLVNPF-0876\nR.1791\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n-\nDescription\n“Thiện thư Trung Quốc, tên sách đầy đủ là Ngọc Hoàng thượng đế hồng từ cứu thế độ thế tâm ấn bảo kinh 玉皇上帝洪慈救世度世心印保經. Đền Ngọc Sơn khắc in lại nguyên bản của La Phù Sơn Triều Nguyên Động in năm Dân Quốc thứ 1 (1912) tại Trung Quốc. \r\n \r\n\tQuyển Thượng: Ngọc Hoàng đế hồng từ cứu thế bảo kinh 玉皇帝洪慈救世保經: Bao gồm Tựa của nguyên thư, 9 thiên và chính văn 10 chương. Phụ: Tam giáo chân nguỵ luận 三教眞偽論. Ngoài ra còn có thêm 2 chương Tựa thác lời Phu Hựu đế quân và Bạt ký tên Trương Á do đền Ngọc Sơn viết thêm. \r\n \r\n\tQuyển Trung: Ngọc Hoàng thượng đế hồng từ cứu thế bảo kinh 玉皇上帝洪慈救世保經: Gồm Tựa nguyên thư 6 thiên, chính văn 10 chương. \r\n \r\n\tQuyển Hạ: Ngọc Hoàng thượng đế hồng từ độ thế tâm ấn diệu kinh 玉皇上帝洪慈度世心印妙經. Phụ: Tân phụ hồi hướng sám hối văn 新附回向懺悔文, Bài Hậu ký của lần trùng khắc do Nam Bình tăng nhân Đạo Tế soạn, Phương danh những người đã cúng tiền in kinh”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 86.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n84\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/130/": { + "H1s": [ + "越史鏡", + "Việt sử kính" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0118", + "R.1822" + ], + "CombinedTitle": "越史鏡 | Việt sử kính | NLVNPF-0118 | R.1822", + "Creator": "泰河延, 後学陳贊平奉譯, 茂郡公, 後学范文樹奉評黄高啓著Thái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ, Hậu học Trần Tán Bình phụng dịch, Hậu học Phạm Văn Thụ bình luận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viên quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "維新己酉冬新鎸 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, p. 472.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史鏡\nViệt sử kính\nNLVNPF-0118\nR.1822\nCreator\n泰河延, 後学陳贊平奉譯, 茂郡公, 後学范文樹奉評黄高啓著\nThái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ, Hậu học Trần Tán Bình phụng dịch, Hậu học Phạm Văn Thụ bình luận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viên quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n維新己酉冬新鎸 • 1909\nDescription\nXem Thọ, p. 472.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n42\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1444/": { + "H1s": [ + "菜根譚全集", + "Thái căn đàm toàn tập" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-021", + "普仁禪寺028" + ], + "CombinedTitle": "菜根譚全集 | Thái căn đàm toàn tập | PNVNPF-021 | 普仁禪寺028", + "Creator": "還初道人洪自誠著/覺迷居士汪伯乾校.Hoàn Sơ đạo nhân Hồng Tự Thành trứ/Giác Mê cư sĩ Uông Bá Càn hiệu", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大越保大二十年歲乙酉花朝節吉日錄 • 1944", + "Description": "Bố cục được chia làm 2 quyển (quyển thượng và quyển hạ) đóng chung 1 tập. Bản hiện còn được sao lại từ một bản khắc in lại vào năm Minh Mệnh thứ 10 (1829), mộc bản lưu tại chùa Đông Cao, xã Đại Võ, huyện Võ Giàng. Sách gồm 1 tựa do Tam Phong chủ nhân Vu Khổng Kiêm đề (Vu Khổng Kiêm hiệu Tam Phong chủ nhân đề); 1 bài tựa làm khi trùng san do Sa môn An Thiền viết. Nội dung “Những câu châm ngôn trích từ các sách Kinh, Sử… của Nho và Phật xếp thành các mục: tu tỉnh, ứng thù (cách ứng xử với người), bình nghị (nhận xét và đánh giá về cuộc sống), nhàn thích (suy ngẫm, chiêm nghiệm lúc nhàn rỗi)…”", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "156", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n菜根譚全集\nThái căn đàm toàn tập\nPNVNPF-021\n普仁禪寺028\nCreator\n還初道人洪自誠著/覺迷居士汪伯乾校.\nHoàn Sơ đạo nhân Hồng Tự Thành trứ/Giác Mê cư sĩ Uông Bá Càn hiệu\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大越保大二十年歲乙酉花朝節吉日錄 • 1944\nDescription\nBố cục được chia làm 2 quyển (quyển thượng và quyển hạ) đóng chung 1 tập. Bản hiện còn được sao lại từ một bản khắc in lại vào năm Minh Mệnh thứ 10 (1829), mộc bản lưu tại chùa Đông Cao, xã Đại Võ, huyện Võ Giàng. Sách gồm 1 tựa do Tam Phong chủ nhân Vu Khổng Kiêm đề (Vu Khổng Kiêm hiệu Tam Phong chủ nhân đề); 1 bài tựa làm khi trùng san do Sa môn An Thiền viết. Nội dung “Những câu châm ngôn trích từ các sách Kinh, Sử… của Nho và Phật xếp thành các mục: tu tỉnh, ứng thù (cách ứng xử với người), bình nghị (nhận xét và đánh giá về cuộc sống), nhàn thích (suy ngẫm, chiêm nghiệm lúc nhàn rỗi)…”\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n156\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1107/": { + "H1s": [ + "歷科名表", + "Lịch khoa danh biểu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0890", + "R.148" + ], + "CombinedTitle": "歷科名表 | Lịch khoa danh biểu | NLVNPF-0890 | R.148", + "Creator": "汪基敬業Uông Cơ Kính Nghiệp", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "五雲樓 • Ngũ Vân Lâu", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德五年 • 1852", + "Description": "“Nội dung: Tuyển tập các bài biểu của các danh sĩ Trung Quốc làm trong khoa thi niên hiệu Khang Hi, Ung Chính đời Thanh. In lại thơ nguyên thư của nhà sách Ngũ Vân Lâu Trung Quốc.” (Thọ, p. 226).", + "Notes": "Trùng bản: R.1739, R.1839. Ngoài ra, còn 1 bản có nội dung tương tự, xuất bản năm Minh Mệnh thứ 16 明命拾六年: R.1933", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/8/2009", + "FullText": "View contents\n歷科名表\nLịch khoa danh biểu\nNLVNPF-0890\nR.148\nCreator\n汪基敬業\nUông Cơ Kính Nghiệp\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n五雲樓 • Ngũ Vân Lâu\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德五年 • 1852\nDescription\n“Nội dung: Tuyển tập các bài biểu của các danh sĩ Trung Quốc làm trong khoa thi niên hiệu Khang Hi, Ung Chính đời Thanh. In lại thơ nguyên thư của nhà sách Ngũ Vân Lâu Trung Quốc.” (Thọ, p. 226).\nNotes\nTrùng bản: R.1739, R.1839. Ngoài ra, còn 1 bản có nội dung tương tự, xuất bản năm Minh Mệnh thứ 16 明命拾六年: R.1933\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n63\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/310/": { + "H1s": [ + "元慈國母立命國音真經", + "Nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0216", + "R.1766" + ], + "CombinedTitle": "元慈國母立命國音真經 | Nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh | NLVNPF-0216 | R.1766", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "勸善堂藏板 • Khuyến Thiện Đường tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "皇朝成泰甲辰拾陸年拾月降筆 • 1904", + "Description": "Xem Thọ, p. 275.", + "Notes": "Trùng bản: R.1058", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n元慈國母立命國音真經\nNguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh\nNLVNPF-0216\nR.1766\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n勸善堂藏板 • Khuyến Thiện Đường tàng bản\nPlace\n南�� • Nam Định\nDate\n皇朝成泰甲辰拾陸年拾月降筆 • 1904\nDescription\nXem Thọ, p. 275.\nNotes\nTrùng bản: R.1058\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n53\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/60/": { + "H1s": [ + "忠孝神僊", + "Trung hiếu thần tiên (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0058-01", + "R.1519" + ], + "CombinedTitle": "忠孝神僊 | Trung hiếu thần tiên (q.01) | NLVNPF-0058-01 | R.1519", + "Creator": "延茂郡公黃泰川著Diên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "海陽省嘉祿縣柳幢社正九品范文裕奉鎸 • Hải Dương tỉnh Gia Lộc huyện Liễu Tràng xã Chánh cửu phẩm Phạm Văn Dụ phụng thuyên", + "Date": "啟定元年仲冬新鎸 • 1916", + "Description": "\"Tên tác giả shi trên sách: 'Diên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên.'\" (Thọ, p. 447).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "67", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/01/2008", + "FullText": "View contents\n忠孝神僊\nTrung hiếu thần tiên (q.01)\nNLVNPF-0058-01\nR.1519\nCreator\n延茂郡公黃泰川著\nDiên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n海陽省嘉祿縣柳幢社正九品范文裕奉鎸 • Hải Dương tỉnh Gia Lộc huyện Liễu Tràng xã Chánh cửu phẩm Phạm Văn Dụ phụng thuyên\nDate\n啟定元年仲冬新鎸 • 1916\nDescription\n\"Tên tác giả shi trên sách: 'Diên Mậu quận công Hoàng Thái Xuyên.'\" (Thọ, p. 447).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n67\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1180/": { + "H1s": [ + "紹治二年壬寅科鄕試文選", + "Thiệu Trị nhị niên Nhâm Dần khoa hương thí văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1223", + "R.1863" + ], + "CombinedTitle": "紹治二年壬寅科鄕試文選 | Thiệu Trị nhị niên Nhâm Dần khoa hương thí văn | NLVNPF-1223 | R.1863", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 403.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n紹治二年壬寅科鄕試文選\nThiệu Trị nhị niên Nhâm Dần khoa hương thí văn\nNLVNPF-1223\nR.1863\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 403.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n41\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/548/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治", + "Tân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0386-07", + "R.5162" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治 | Tân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.07) | NLVNPF-0386-07 | R.5162", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16,5cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治\nTân san nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.07)\nNLVNPF-0386-07\nR.5162\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16,5cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/72/": { + "H1s": [ + "旅中吟", + "Lữ trung ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0069", + "R.1481" + ], + "CombinedTitle": "旅中吟 | Lữ trung ngâm | NLVNPF-0069 | R.1481", + "Creator": "黎徽瑤Lê Huy Dao", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sách do Dao Trì bá Lê Huy Dao (nguyên danh là Huy Vĩ người xã Cựu Nhân Mục huyện Thanh Trì)soạn. Cháu gọi Lê Huy Dao bằng cậu là Đỗ Lệnh Thiện, tiến sĩ khoa Đinh Mùi, Hàn lâm kiểm thảo, hiệu Nhân Khê Hạo Dưỡng phủ biên tập. Phạm Quý Thích nhuận chính và đề tựa. \r\nSách có 2 phần thượng,hạ. Phần thượng chỉ có 5 tờ, chủ yếu là bài Tựa và các dòng đề từ. Phần hạ chép thơ văn, cuối còn có các bài hịch, văn tế : Thảo Bằng quận công Nguyễn Hữu Chỉnh hịch, Dụ trung nghĩa hào kiệt hịch, các bài thơ Hoài cổ, Ai điếu, văn tế Lê Chiêu Thống, câu đối, thơ giáng bút (mượn lời Hàn tiên, tức tiên Hàn Dũ; Lý tiên, tức tiên Lý Bạch v.v…có bút son phụng điểm phía bên trên), các bài hịch: Dụ tứ phương cần vương đối Tây Sơn hịch, Dụ trung nghĩa hịch, Dụ Thanh Nghệ nhị xứ hịch, Văn tế Trịnh Bồng - Yến Đô vương, cuối sách chép một bài thơ của Phạm Quý Thích: Quá Vũ hầu Trương Dao cố hương hữu cảm.” (Thọ, pp. 231-232).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/03/2008", + "FullText": "View contents\n旅中吟\nLữ trung ngâm\nNLVNPF-0069\nR.1481\nCreator\n黎徽瑤\nLê Huy Dao\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sách do Dao Trì bá Lê Huy Dao (nguyên danh là Huy Vĩ người xã Cựu Nhân Mục huyện Thanh Trì)soạn. Cháu gọi Lê Huy Dao bằng cậu là Đỗ Lệnh Thiện, tiến sĩ khoa Đinh Mùi, Hàn lâm kiểm thảo, hiệu Nhân Khê Hạo Dưỡng phủ biên tập. Phạm Quý Thích nhuận chính và đề tựa. \r\nSách có 2 phần thượng,hạ. Phần thượng chỉ có 5 tờ, chủ yếu là bài Tựa và các dòng đề từ. Phần hạ chép thơ văn, cuối còn có các bài hịch, văn tế : Thảo Bằng quận công Nguyễn Hữu Chỉnh hịch, Dụ trung nghĩa hào kiệt hịch, các bài thơ Hoài cổ, Ai điếu, văn tế Lê Chiêu Thống, câu đối, thơ giáng bút (mượn lời Hàn tiên, tức tiên Hàn Dũ; Lý tiên, tức tiên Lý Bạch v.v…có bút son phụng điểm phía bên trên), các bài hịch: Dụ tứ phương cần vương đối Tây Sơn hịch, Dụ trung nghĩa hịch, Dụ Thanh Nghệ nhị xứ hịch, Văn tế Trịnh Bồng - Yến Đô vương, cuối sách chép một bài thơ của Phạm Quý Thích: Quá Vũ hầu Trương Dao cố hương hữu cảm.” (Thọ, pp. 231-232).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/493/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0338-07", + "R.691" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh (q.07) | NLVNPF-0338-07 | R.691", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/04/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh (q.07)\nNLVNPF-0338-07\nR.691\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/975/": { + "H1s": [ + "河南場鄕試文選", + "Hà Nam trường hương thí văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0783", + "R.1528" + ], + "CombinedTitle": "河南場鄕試文選 | Hà Nam trường hương thí văn | NLVNPF-0783 | R.1528", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "成泰甲午 • 1894", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n河南場鄕試文選\nHà Nam trường hương thí văn\nNLVNPF-0783\nR.1528\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n成泰甲午 • 1894\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n91\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1167/": { + "H1s": [ + "詩韻輯要", + "Thi vận tập yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1208", + "R.1714" + ], + "CombinedTitle": "詩韻輯要 | Thi vận tập yếu | NLVNPF-1208 | R.1714", + "Creator": "濟南李攀龍編輯, 韓山鄭得瀟慕生校閲, 嘉禾鄭德昌峻[?]校訂Tế Nam Lí Phàn Long biên tập, Hàn Sơn Trịnh Đắc Tiêu Mộ Sinh hiệu duyệt , Gia Hoà Trịnh Đức Xương Tuấn Am hiệu đính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命拾柒年新刊 • 1836", + "Description": "Xem Thọ, p. 397.", + "Notes": "Trùng bản: R.281", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩韻輯要\nThi vận tập yếu\nNLVNPF-1208\nR.1714\nCreator\n濟南李攀龍編輯, 韓山鄭得瀟慕生校閲, 嘉禾鄭德昌峻[?]校訂\nTế Nam Lí Phàn Long biên tập, Hàn Sơn Trịnh Đắc Tiêu Mộ Sinh hiệu duyệt , Gia Hoà Trịnh Đức Xương Tuấn Am hiệu đính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命拾柒年新刊 • 1836\nDescription\nXem Thọ, p. 397.\nNotes\nTrùng bản: R.281\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/458/": { + "H1s": [ + "[擲差文]", + "[Trịch sai văn]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0316", + "R.5804" + ], + "CombinedTitle": "[擲差文] | [Trịch sai văn] | NLVNPF-0316 | R.5804", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新弍年叁月弍拾七日謹撰 • 1908", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n[擲差文]\n[Trịch sai văn]\nNLVNPF-0316\nR.5804\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新弍年叁月弍拾七日謹撰 • 1908\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n43\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1386/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-015" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-015", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại – Gian chính điện Tổ đường. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; nền trang trí rồng nổi uốn lượn; Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n明心見性聞權顯實爲本覺 \r\n清淨圓通顯密現眞是菩提 \r\nMinh tâm kiến tính văn quyền hiển thực vi thể giác \r\nThanh tịnh viên thông hiển mật hiện chân thị bồ đề", + "Notes": "Tổ đường 祖堂 – Gian chính điện., [Kn.]. 1 đôi ; 320 x 41 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-015\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại – Gian chính điện Tổ đường. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; nền trang trí rồng nổi uốn lượn; Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n明心見性聞權顯實爲本覺 \r\n清淨圓通顯密現眞是菩提 \r\nMinh tâm kiến tính văn quyền hiển thực vi thể giác \r\nThanh tịnh viên thông hiển mật hiện chân thị bồ đề\nNotes\nTổ đường 祖堂 – Gian chính điện., [Kn.]. 1 đôi ; 320 x 41 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/909/": { + "H1s": [ + "初學問津", + "Sơ học vấn tân" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0732", + "R.1018" + ], + "CombinedTitle": "初學問津 | Sơ học vấn tân | NLVNPF-0732 | R.1018", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "長文堂藏板 • Trường Văn Đường tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "嗣德壬午 • 1882", + "Description": "“Sách học vỡ lòng dạy cho học trò học chữ Hán: sau mỗi câu chữ Hán làm theo thể văn vần 4 chữ là giải thích bằng chữ Nôm”", + "Notes": "Ngoài ra, Thư viện Quốc gia Việt Nam còn 1 bản R.444 nhưng đây là bản chép tay chép theo bản in của nhà tàng bản Chiêu Văn Đường 昭文堂, chép năm Tự Đức Đinh Tỵ 嗣德辛巳(1917)Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 318.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n初學問津\nSơ học vấn tân\nNLVNPF-0732\nR.1018\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n長文堂藏板 • Trường Văn Đường tàng bản\nPlace\n-\nDate\n嗣德壬午 • 1882\nDescription\n“Sách học vỡ lòng dạy cho học trò học chữ Hán: sau mỗi câu chữ Hán làm theo thể văn vần 4 chữ là giải thích bằng chữ Nôm”\nNotes\nNgoài ra, Thư viện Quốc gia Việt Nam còn 1 bản R.444 nhưng đây là bản chép tay chép theo bản in của nhà tàng bản Chiêu Văn Đường 昭文堂, chép năm Tự Đức Đinh Tỵ 嗣德辛巳(1917)\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 318.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1037/": { + "H1s": [ + "論體新選", + "Luận thể tân tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0827", + "R.1515" + ], + "CombinedTitle": "論體新選 | Luận thể tân tuyển | NLVNPF-0827 | R.1515", + "Creator": "楊林Dương Lâm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "聚文堂新刊 • Tụ Văn Đường tân san", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新五年 • 1911", + "Description": "“Quyển Thượng. Nội dung: 42 bài luận của các trường Dương Lâm 楊林, Cao Xuân Dục 高春育 và Nguyễn Đình Tuân 阮亭恂, đề tài lấy trong sử sách Trung Quốc về các vấn đề chính trị và đạo đức”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 2. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 233.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "45", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "13/07/2009", + "FullText": "View contents\n論體新選\nLuận thể tân tuyển\nNLVNPF-0827\nR.1515\nCreator\n楊林\nDương Lâm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n聚文堂新刊 • Tụ Văn Đường tân san\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新五年 • 1911\nDescription\n“Quyển Thượng. Nội dung: 42 bài luận của các trường Dương Lâm 楊林, Cao Xuân Dục 高春育 và Nguyễn Đình Tuân 阮亭恂, đề tài lấy trong sử sách Trung Quốc về các vấn đề chính trị và đạo đức”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 2. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 233.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n45\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n13/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/705/": { + "H1s": [ + "制藝精華", + "Chế nghệ tinh hoa (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0544-03", + "R.1379" + ], + "CombinedTitle": "制藝精華 | Chế nghệ tinh hoa (q.03) | NLVNPF-0544-03 | R.1379", + "Creator": "李敬山Lý Kính Sơn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "龍岡藏板 • Long Cương tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n制藝精華\nChế nghệ tinh hoa (q.03)\nNLVNPF-0544-03\nR.1379\nCreator\n李敬山\nLý Kính Sơn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n龍岡藏板 • Long Cương tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n101\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/208/": { + "H1s": [ + "東稠段族譜", + "Đông Trù Đoàn tộc phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0155", + "R.951" + ], + "CombinedTitle": "東稠段族譜 | Đông Trù Đoàn tộc phả | NLVNPF-0155 | R.951", + "Creator": "第十代孫擧人段仲暄春韶拜題, 太平署守永川進士武文理黄中題序, 禮部員外郎銜��貫調養績次編輯薰沐重書Đệ thập đại tôn Cử nhân Đoàn Trọng Huyên, Thái Bình Thự thủ Vĩnh xuyên Tiến sĩ Vũ Văn Lí Hoàng Trung đề tự, Lễ bộ Viên ngoại lang Hàm lưu quán điều dưỡng tích thứ biên tập Huân Mộc trùng thư", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德十一年戊午仲冬 • 1858", + "Description": "“Nội dung: gia phả họ Đoàn ở thôn Hữu Châu, Tả Thanh Oai nay thuộc Hà Nội. Có 2 bài Tựa. \r\nĐầu sách là bài Tựa: Đông Trù Đoàn tộc phả tự do nguyên quyền trấn thủ Thái Bình Tiến sĩ Vũ Văn Lý đề tựa năm Thiệu Trị 5 (1845), nói việc ông nhân dịp về thăm quê mùa thu năm Ất tỵ gặp Đoàn Trọng Huyên tự Xuân Thiều, hai ông bàn bạc và soạn gia phả cho họ Đoàn. Họ Đoàn là họ danh tiếng ở làng Đông Trù, có nhiều người làm khanh tướng như: Thiếu khanh công đô tổng binh, quản lĩnh… con cháu đông đúc nhiều người danh giá nên việc soạn gia phả để giáo dục truyền thống cho đời sau là việc rất cần thiết. Trong bài Tựa, Vũ Văn Lý còn nhấn mạnh đến công việc biên soạn gia phả rất hữu ích. \r\nTiếp đến là bài Tựa của Đoàn Trọng Huyên tự Xuân Thiều đề năm Minh Mệnh 13 ghi quá trình biên soạn và ý nghĩa của việc làm đó: số là hành trạng của cụ tổ Phú Sơn công cho đến đời thứ 4 đã quá xa không thể biết được nữa nhưng sau đời thứ 4 có Trì uy tướng quân đô chỉ huy sứ thiêm sự Phúc Lương công làm quan to muốn khôi phục lại dòng tộc. Ông sinh 2 con trai, 2 con ông lại sinh 3 cháu trai, hợp lại thành đời thứ 6, từ đó con cháu đông đúc lập thành 1 làng gồm 4 giáp, họ có nhiều người làm khanh tướng, giỏi võ nghệ. Nay ghi thành gia phả để con cháu đời sau hiểu rõ về dòng họ Đoàn. \r\nSau Phàm lệ, Sơ đồ thế thứ là gia phả chính văn: Cụ tổ họ Đoàn, Phúc Sơn công, vốn người giáp Đông Thượng Trù, thôn Chu Xá xã Hữu Thanh Oai tổng Tả Thanh Oai huyện Thanh Oai phủ ứng Hoà (nguyên là ứng Thiên) tỉnh Hà Nội (nguyên là trấn Sơn Nam Thượng). Đời 2: Phúc Khảo công, dời 3: Phúc Tâm công, đời 4: Phúc Độ công. Đời thứ 5: Phúc Lương công, sống vào triều Lê, có công chinh phạt, có tài dũng lược làm quan đến Trì uy tướng quân đô chỉ huy sứ ti đô chỉ huy thiêm sự, hàm tứ phẩm.Đời thứ 6: Phúc Vị công: con cả Phúc Lương công, làm quan triều Lê. Đời thứ 7: Pháp Lộc công. Đời thứ 8: Pháp Duyên công. Đời thứ 9: Hữu Thọ công (húy Ngữ), Trọng Tú công (húy Đức) Trọng Tú 13 tuổi thi đỗ sinh đồ khoa Mậu tí Cảnh Hưng 29 (1768). Đời thứ 10: Chính Lý công (húy Thì Lượng) Nhập thị Trịnh vương phủ, Thị nội giám. Đời thứ 11: Trọng Tường, Trọng Dung, Trọng Tiệp.” (Thọ, pp. 135-136).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/09/2008", + "FullText": "View contents\n東稠段族譜\nĐông Trù Đoàn tộc phả\nNLVNPF-0155\nR.951\nCreator\n第十代孫擧人段仲暄春韶拜題, 太平署守永川進士武文理黄中題序, 禮部員外郎銜留貫調養績次編輯薰沐重書\nĐệ thập đại tôn Cử nhân Đoàn Trọng Huyên, Thái Bình Thự thủ Vĩnh xuyên Tiến sĩ Vũ Văn Lí Hoàng Trung đề tự, Lễ bộ Viên ngoại lang Hàm lưu quán điều dưỡng tích thứ biên tập Huân Mộc trùng thư\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德十一年戊午仲冬 • 1858\nDescription\n“Nội dung: gia phả họ Đoàn ở thôn Hữu Châu, Tả Thanh Oai nay thuộc Hà Nội. Có 2 bài Tựa. \r\nĐầu sách là bài Tựa: Đông Trù Đoàn tộc phả tự do nguyên quyền trấn thủ Thái Bình Tiến sĩ Vũ Văn Lý đề tựa năm Thiệu Trị 5 (1845), nói việc ông nhân dịp về thăm quê mùa thu năm Ất tỵ gặp Đoàn Trọng Huyên tự Xuân Thiều, hai ông bàn bạc và soạn gia phả cho họ Đoàn. Họ Đoàn là họ danh tiếng ở làng Đông Trù, có nhiều người làm khanh tướng như: Thiếu khanh công đô tổng binh, quản lĩnh… con cháu đông đúc nhiều người danh giá nên việc soạn gia phả để giáo dục truyền thống cho đời sau là việc rất cần thiết. Trong bài Tựa, Vũ Văn Lý còn nhấn mạnh đến công việc biên soạn gia phả rất hữu ích. \r\nTiếp đến là bài Tựa của Đoàn Trọng Huyên tự Xuân Thiều đề năm Minh Mệnh 13 ghi quá trình biên soạn và ý nghĩa của việc làm đó: số là hành trạng của cụ tổ Phú Sơn công cho đến đời thứ 4 đã quá xa không thể biết được nữa nhưng sau đời thứ 4 có Trì uy tướng quân đô chỉ huy sứ thiêm sự Phúc Lương công làm quan to muốn khôi phục lại dòng tộc. Ông sinh 2 con trai, 2 con ông lại sinh 3 cháu trai, hợp lại thành đời thứ 6, từ đó con cháu đông đúc lập thành 1 làng gồm 4 giáp, họ có nhiều người làm khanh tướng, giỏi võ nghệ. Nay ghi thành gia phả để con cháu đời sau hiểu rõ về dòng họ Đoàn. \r\nSau Phàm lệ, Sơ đồ thế thứ là gia phả chính văn: Cụ tổ họ Đoàn, Phúc Sơn công, vốn người giáp Đông Thượng Trù, thôn Chu Xá xã Hữu Thanh Oai tổng Tả Thanh Oai huyện Thanh Oai phủ ứng Hoà (nguyên là ứng Thiên) tỉnh Hà Nội (nguyên là trấn Sơn Nam Thượng). Đời 2: Phúc Khảo công, dời 3: Phúc Tâm công, đời 4: Phúc Độ công. Đời thứ 5: Phúc Lương công, sống vào triều Lê, có công chinh phạt, có tài dũng lược làm quan đến Trì uy tướng quân đô chỉ huy sứ ti đô chỉ huy thiêm sự, hàm tứ phẩm.Đời thứ 6: Phúc Vị công: con cả Phúc Lương công, làm quan triều Lê. Đời thứ 7: Pháp Lộc công. Đời thứ 8: Pháp Duyên công. Đời thứ 9: Hữu Thọ công (húy Ngữ), Trọng Tú công (húy Đức) Trọng Tú 13 tuổi thi đỗ sinh đồ khoa Mậu tí Cảnh Hưng 29 (1768). Đời thứ 10: Chính Lý công (húy Thì Lượng) Nhập thị Trịnh vương phủ, Thị nội giám. Đời thứ 11: Trọng Tường, Trọng Dung, Trọng Tiệp.” (Thọ, pp. 135-136).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1262/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.01-05" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-01", + "TN.061" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.01-05 | TNVNPF-007-01 | TN.061", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "248", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27-12-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.01-05\nTNVNPF-007-01\nTN.061\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, B�� Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n248\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27-12-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/18/": { + "H1s": [ + "皇儲傳", + "Hoàng Trừu truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0018", + "R.45" + ], + "CombinedTitle": "皇儲傳 | Hoàng Trừu truyện | NLVNPF-0018 | R.45", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大壬申年刻板 • 1932", + "Description": "Xem Thọ, p.173.", + "Notes": "Nội dung và cốt truyện giống R.93. Tuy nhiên khác nhà tàng bản và năm xuất bản.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2008", + "FullText": "View contents\n皇儲傳\nHoàng Trừu truyện\nNLVNPF-0018\nR.45\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大壬申年刻板 • 1932\nDescription\nXem Thọ, p.173.\nNotes\nNội dung và cốt truyện giống R.93. Tuy nhiên khác nhà tàng bản và năm xuất bản.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/843/": { + "H1s": [ + "南越地圖國音歌", + "Nam Việt địa đồ quốc âm ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0674", + "R.364" + ], + "CombinedTitle": "南越地圖國音歌 | Nam Việt địa đồ quốc âm ca | NLVNPF-0674 | R.364", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 12cm", + "Pages": "8", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南越地圖國音歌\nNam Việt địa đồ quốc âm ca\nNLVNPF-0674\nR.364\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 12cm\nPages\n8\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1121/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.07)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-07", + "R.821" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.07) | Phật bản hạnh tập kinh (q.07) | NLVNPF-0991-07 | R.821", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di s���n Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.07)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.07)\nNLVNPF-0991-07\nR.821\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n99\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/870/": { + "H1s": [ + "方亭隋筆錄", + "Phương Đình tuỳ bút lục (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0699-04", + "R.1215" + ], + "CombinedTitle": "方亭隋筆錄 | Phương Đình tuỳ bút lục (q.04) | NLVNPF-0699-04 | R.1215", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十五年 • 1882", + "Description": "\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm.\" (Thọ, pp. 296-298).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n方亭隋筆錄\nPhương Đình tuỳ bút lục (q.04)\nNLVNPF-0699-04\nR.1215\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十五年 • 1882\nDescription\n\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm.\" (Thọ, pp. 296-298).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n77\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/997/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0805", + "R.1585" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0805 | R.1585", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十一年 • 1868", + "Description": "Xem Thọ, p. 188.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 14cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0805\nR.1585\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十一年 • 1868\nDescription\nXem Thọ, p. 188.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 14cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1007/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-10", + "R.1399" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.10) | NLVNPF-0808-10 | R.1399", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.10)\nNLVNPF-0808-10\nR.1399\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n113\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/160/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.21-23)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-06", + "R.613" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.21-23) | NLVNPF-0137-06 | R.613", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.21-23)\nNLVNPF-0137-06\nR.613\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n97\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1195/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu ( q.13)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-13", + "R.847" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu ( q.13) | NLVNPF-1226-13 | R.847", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu ( q.13)\nNLVNPF-1226-13\nR.847\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n51\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/901/": { + "H1s": [ + "茦學提綱", + "Sách học đề cương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0725", + "R.2018" + ], + "CombinedTitle": "茦學提綱 | Sách học đề cương | NLVNPF-0725 | R.2018", + "Creator": "祝堯, 阮嚋Chúc Nghiêu, Nguyễn Trù", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "永盛九年 • 1713", + "Description": "“Sách được ghi trong thư mục cổ của Phan Huy Chú: Sách học đề cương (chú) 10 quyển. Bài Bạt của Nguyễn Trù nói: sách này của Chúc Nghiêu tiên sinh là chính tông của môn sách học, lưu hành khắp nơi đã lâu năm. Hiềm vi sách thì có mà chú thích thì còn thiếu, tôi không tự lượng kiến thức hẹp hòi, kính đem những điều được biết chép ra để cho người mới học được tiện tra cứu. \r\nNhư vậy sách này phần chính văn là nguyên văn trong sách của Chúc Nghiêu mà Nguyễn Trù giới thiệu là “chính tông của môn sách học”. Tác phẩm của Nguyễn Trù chính là tất cả chú thích mà Phan Huy Chú đánh giá là “chú thích rất kỹ lưỡng, xác đáng”. Mục đích cuốn sách là in ra để cho cử tử học tập cách thức làm các bài sách luận theo các chủ đề thường nêu lên trong đề thi của các kho thi Hội. Các bài sách luận do Chúc Nghiêu soạn độ dài vào khoảng 4-500 chữ theo các chủ đề chính như sau: \r\n \r\nQ.1: Quân tâm, Nhân đức, Cương minh, Cần đức, Kiệm đức, Thường đức, Dung đức, Quân đạo, Thông minh, Thánh học, Kính thiên, Pháp tổ, Giáo thái tử, Lự vi, Trì cửu, Biến canh, cẩn thuỷ, Tích thực, Hư danh. \r\nQ.2: Chính thống, trị đạo, Pháp độ, Chiếu lệnh, Dụng nhân, Thưởng phạt. \r\nQ.3: Lễ nhạc, Tế tự, Dịch pháp, Nho thuật, Khảo quan, Khoa cử. \r\nQ.4: Tài dụng, Tiết tái, Điền chế, Phú thuế. \r\nQ.5: Quan chế, Tể tướng, Tiến cử. \r\nQ.6: Phong tục, Hình thế, Dị đoan, Nghĩa lợi, Văn chương. \r\nQ.7: Nhân tài, Lịch đại nhân tài, Thần đạo \r\nQ.8: Thiên văn, địa lý, âm dương \r\nQ.9: Lục kinh, Chư sử, Lịch pháp \r\nQ.10: Đồn điền, Tướng suý, Binh chế, Binh pháp. \r\nCác chú thích của Nguyễn Trù không tách ra phần riêng mà vẫn theo cách thông thường: bám sát nguyên văn, gặp chữ (từ) khó, điển lạ có thể người mới học chưa biết thì chú giải dùng chữ nhỏ chua ngay dòng lưỡng cước bên cạnh để giải thích. Chẳng hạn: ở nguyên văn có từ: cạnh nghiệp 競業thì ở sát dưới chú đó là chữ trong Kinh thư, thiên Cao Dao mô…Hoặc ở bài Nhân đức có dùng từ Thổ thư 土苴 thì dưới chú là chữ trong sách Trang Tử…Những chú thích như vậy rất cần thiết để người đọc dễ lĩnh hội ý nghĩa và phương pháp của bài sách luận”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 315.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n茦學提綱\nSách học đề cương\nNLVNPF-0725\nR.2018\nCreator\n祝堯, 阮嚋\nChúc Nghiêu, Nguyễn Trù\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n永盛九年 • 1713\nDescription\n“Sách được ghi trong thư mục cổ của Phan Huy Chú: Sách học đề cương (chú) 10 quyển. Bài Bạt của Nguyễn Trù nói: sách này của Chúc Nghiêu tiên sinh là chính tông của môn sách học, lưu hành khắp nơi đã lâu năm. Hiềm vi sách thì có mà chú thích thì còn thiếu, tôi không tự lượng kiến thức hẹp hòi, kính đem những điều được biết chép ra để cho người mới học được tiện tra cứu. \r\nNhư vậy sách này phần chính văn là nguyên văn trong sách của Chúc Nghiêu mà Nguyễn Trù giới thiệu là “chính tông của môn sách học”. Tác phẩm của Nguyễn Trù chính là tất cả chú thích mà Phan Huy Chú đánh giá là “chú thích rất kỹ lưỡng, xác đáng”. Mục đích cuốn sách là in ra để cho cử tử học tập cách thức làm các bài sách luận theo các chủ đề thường nêu lên trong đề thi của các kho thi Hội. Các bài sách luận do Chúc Nghiêu soạn độ dài vào khoảng 4-500 chữ theo các chủ đề chính như sau: \r\n \r\nQ.1: Quân tâm, Nhân đức, Cương minh, Cần đức, Kiệm đức, Thường đức, Dung đức, Quân đạo, Thông minh, Thánh học, Kính thiên, Pháp tổ, Giáo thái tử, Lự vi, Trì cửu, Biến canh, cẩn thuỷ, Tích thực, Hư danh. \r\nQ.2: Chính thống, trị đạo, Pháp độ, Chiếu lệnh, Dụng nhân, Thưởng phạt. \r\nQ.3: Lễ nhạc, Tế tự, Dịch pháp, Nho thuật, Khảo quan, Khoa cử. \r\nQ.4: Tài dụng, Tiết tái, Điền chế, Phú thuế. \r\nQ.5: Quan chế, Tể tướng, Tiến cử. \r\nQ.6: Phong tục, Hình thế, Dị đoan, Nghĩa lợi, Văn chương. \r\nQ.7: Nhân tài, Lịch đại nhân tài, Thần đạo \r\nQ.8: Thiên văn, địa lý, âm dương \r\nQ.9: Lục kinh, Chư sử, Lịch pháp \r\nQ.10: Đồn điền, Tướng suý, Binh chế, Binh pháp. \r\nCác chú thích của Nguyễn Trù không tách ra phần riêng mà vẫn theo cách thông thường: bám sát nguyên văn, gặp chữ (từ) khó, điển lạ có thể người mới học chưa biết thì chú giải dùng chữ nhỏ chua ngay dòng lưỡng cước bên cạnh để giải thích. Chẳng hạn: ở nguyên văn có từ: cạnh nghiệp 競業thì ở sát dưới chú đó là chữ trong Kinh thư, thiên Cao Dao mô…Hoặc ở bài Nhân đức có dùng từ Thổ thư 土苴 thì dưới chú là chữ trong sách Trang Tử…Những chú thích như vậy rất cần thiết để người đọc dễ lĩnh hội ý nghĩa và phương pháp của bài sách luận”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 315.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n90\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/382/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.40-41)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-37", + "R.1154" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.40-41) | NLVNPF-0246-37 | R.1154", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1009, R.1102", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.40-41)\nNLVNPF-0246-37\nR.1154\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1009, R.1102\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/594/": { + "H1s": [ + "左⿰氵幻眞傳地理", + "Tả Ao chân truyền địa lý" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0442", + "R.1651" + ], + "CombinedTitle": "左⿰氵幻眞傳地理 | Tả Ao chân truyền địa lý | NLVNPF-0442 | R.1651", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "發售在行桃庯義利號 • Phát thu tại Hàng Đào phố Nghĩa Lợi hiệu", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定己未春 • 1919", + "Description": "Xem Thọ, p. 349.", + "Notes": "Trùng bản: R.330, R.1724.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/05/2009", + "FullText": "View contents\n左⿰氵幻眞傳地理\nTả Ao chân truyền địa lý\nNLVNPF-0442\nR.1651\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n發售在行桃庯義利號 • Phát thu tại Hàng Đào phố Nghĩa Lợi hiệu\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定己未春 • 1919\nDescription\nXem Thọ, p. 349.\nNotes\nTrùng bản: R.330, R.1724.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n43\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/279/": { + "H1s": [ + "吏閲日記", + "Lại duyệt nhật kí - Duy Tân (1910)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0181", + "R.3472" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記 | Lại duyệt nhật kí - Duy Tân (1910) | NLVNPF-0181 | R.3472", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新三年 • 1910", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記\nLại duyệt nhật kí - Duy Tân (1910)\nNLVNPF-0181\nR.3472\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新三年 • 1910\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/146/": { + "H1s": [ + "鑄魂爐國音真經", + "Chú hồn lư quốc âm chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0129", + "R.4854" + ], + "CombinedTitle": "鑄魂爐國音真經 | Chú hồn lư quốc âm chân kinh | NLVNPF-0129 | R.4854", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "花風堂沐恩弟子奉鎸 • Hoa Phong Đường Mộc Ân đệ tử phụng thuyên", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝維新辛亥年仲秋朔旬降著 • 1911", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "45", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/06/2008", + "FullText": "View contents\n鑄魂爐國音真經\nChú hồn lư quốc âm chân kinh\nNLVNPF-0129\nR.4854\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n花風堂沐恩弟子奉鎸 • Hoa Phong Đường Mộc Ân đệ tử phụng thuyên\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝維新辛亥年仲秋朔旬降著 • 1911\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n45\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/24/": { + "H1s": [ + "金雲翹新傳", + "Kim Vân Kiều tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0024", + "R.384" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹新傳 | Kim Vân Kiều tân truyện | NLVNPF-0024 | R.384", + "Creator": "僊田禮參阮侯撰Nguyễn Dư, Tiên Điền Lễ tham Nguyễn hầu soạn.", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Mép sách đề 'Kim Vân Kiều tân truyện.' Cuối sách bị rách mất vài tờ, chỉ còn đến câu: \"Sư đà hái thuốc phương xa, Mây bay hạc lánh biết đâu mà tìm.\"\r\n\r\nSách chia ba tầng: hai tầng dưới là câu lục bát, tầng trên là phần đề vịnh cả chữ Hán và Nôm, bên trên do Chu Mạnh Trinh soạn tập. Một bài đề từ khác tiếp theo, do Thái thú Nguyễn hầu soạn. Tiếp sau tóm tắt hồi theo nguyên tác Hán văn của Thanh Tâm tài nhân. Sau mỗi hồi lại tiếp có các bài từ riêng cho từng hồi, cuối sách ghi là do các tác giả tham dự cuộc thi đề vịnh Truyện Kiều năm Thành Thái Bính Ngọ hạ (1906), xác định đó là những đề từ của các tác giả tham dự cuộc thi đề vịnh Truyện Kiều năm 1905 như đã nói trên.\" (Thọ, pp. 204-205).", + "Notes": "Mép sách ghi 金雲翹新傳 Kim Vân Kiều tân truyện. Sách mất trang bìa, rách 5 tờ đầu (tờ 1 đến tờ 5), tờ 30, 52, 57, 85, 86 và 101. Mất tờ 74, 96, 97 và tờ 102 trở đi.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n金雲翹新傳\nKim Vân Kiều tân truyện\nNLVNPF-0024\nR.384\nCreator\n僊田禮參阮侯撰\nNguyễn Dư, Tiên Điền Lễ tham Nguyễn hầu soạn.\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Mép sách đề 'Kim Vân Kiều tân truyện.' Cuối sách bị rách mất vài tờ, chỉ còn đến câu: \"Sư đà hái thuốc phương xa, Mây bay hạc lánh biết đâu mà tìm.\"\r\n\r\nSách chia ba tầng: hai tầng dưới là câu lục bát, tầng trên là phần đề vịnh cả chữ Hán và Nôm, bên trên do Chu Mạnh Trinh soạn tập. Một bài đề từ khác tiếp theo, do Thái thú Nguyễn hầu soạn. Tiếp sau tóm tắt hồi theo nguyên tác Hán văn của Thanh Tâm tài nhân. Sau mỗi hồi lại tiếp có các bài từ riêng cho từng hồi, cuối sách ghi là do các tác giả tham dự cuộc thi đề vịnh Truyện Kiều năm Thành Thái Bính Ngọ hạ (1906), xác định đó là những đề từ của các tác giả tham dự cuộc thi đề vịnh Truyện Kiều năm 1905 như đã nói trên.\" (Thọ, pp. 204-205).\nNotes\nMép sách ghi 金雲翹新傳 Kim Vân Kiều tân truyện. Sách mất trang bìa, rách 5 tờ đầu (tờ 1 đến tờ 5), tờ 30, 52, 57, 85, 86 và 101. Mất tờ 74, 96, 97 và tờ 102 trở đi.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n98\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1048/": { + "H1s": [ + "玉皇骨⿰骨遀眞經", + "Ngọc hoàng cốt tuỷ chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0838", + "R.1501" + ], + "CombinedTitle": "玉皇骨⿰骨遀眞經 | Ngọc hoàng cốt tuỷ chân kinh | NLVNPF-0838 | R.1501", + "Creator": "阮文慶Nguyễn Văn Khánh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn Từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰戊戌 • 1898", + "Description": "Xem Thọ, p. 269.", + "Notes": "Trùng bản: R.1206", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n玉皇骨⿰骨遀眞經\nNgọc hoàng cốt tuỷ chân kinh\nNLVNPF-0838\nR.1501\nCreator\n阮文慶\nNguyễn Văn Khánh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn Từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰戊戌 • 1898\nDescription\nXem Thọ, p. 269.\nNotes\nTrùng bản: R.1206\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n20\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/467/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-05", + "R.1366" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.05) | NLVNPF-0323-05 | R.1366", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "Trùng bản R.3228, R.3224.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "124", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.05)\nNLVNPF-0323-05\nR.1366\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\nTrùng bản R.3228, R.3224.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n124\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/79/": { + "H1s": [ + "詩對聯類雜", + "Thi đối liên loại tạp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0076", + "R.470" + ], + "CombinedTitle": "詩對聯類雜 | Thi đối liên loại tạp | NLVNPF-0076 | R.470", + "Creator": "陳廷質Trần Đình Chất [Phú Thọ]", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定捌年歲次癸亥 • 1923", + "Description": "“Nội dung: Chép thơ, câu đối mừng lễ cưới, mừng thọ v.v... ở xã Đan Hà, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, do Trần Đình Chất sao chép.” (Thọ, p. 397).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n詩對聯類雜\nThi đối liên loại tạp\nNLVNPF-0076\nR.470\nCreator\n陳廷質\nTrần Đình Chất [Phú Thọ]\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定捌年歲次癸亥 • 1923\nDescription\n“Nội dung: Chép thơ, câu đối mừng lễ cưới, mừng thọ v.v... ở xã Đan Hà, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, do Trần Đình Chất sao chép.” (Thọ, p. 397).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n50\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/17/": { + "H1s": [ + "皇儲傳", + "Hoàng Trừu truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0017", + "R.93" + ], + "CombinedTitle": "皇儲傳 | Hoàng Trừu truyện | NLVNPF-0017 | R.93", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丙午春新刊 • 1906", + "Description": "Xem Thọ, p. 173; cf. R.357, R.45.", + "Notes": "Tờ 34 rách một nửa đã được bồi dán.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 13cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2008", + "FullText": "View contents\n皇儲傳\nHoàng Trừu truyện\nNLVNPF-0017\nR.93\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丙午春新刊 • 1906\nDescription\nXem Thọ, p. 173; cf. R.357, R.45.\nNotes\nTờ 34 rách một nửa đã được bồi dán.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 13cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1346/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.01-02" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-040-01", + "TN.127" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.01-02 | TNVNPF-040-01 | TN.127", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "168", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.01-02\nTNVNPF-040-01\nTN.127\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n168\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/386/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.47-49)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-41", + "R.1161" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.47-49) | NLVNPF-0246-41 | R.1161", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.47-49)\nNLVNPF-0246-41\nR.1161\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n91\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/890/": { + "H1s": [ + "光明修德經文", + "Quang minh tu đức kinh văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0714", + "R.1619" + ], + "CombinedTitle": "光明修德經文 | Quang minh tu đức kinh văn | NLVNPF-0714 | R.1619", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "“Lời nói đầu: dặn dò người đời nên truyền tụng bộ kinh văn này để mọi người được xem đọc, luôn làm việc thiện. Nội dung: Thiên nam bất tử Chử Đồng Tử tiên ông giáng gồm 3 bài, nói về sự tích Chử Đồng Tử gặp Tiên Dung”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 302.", + "Language": "-", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n光明修德經文\nQuang minh tu đức kinh văn\nNLVNPF-0714\nR.1619\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n“Lời nói đầu: dặn dò người đời nên truyền tụng bộ kinh văn này để mọi người được xem đọc, luôn làm việc thiện. Nội dung: Thiên nam bất tử Chử Đồng Tử tiên ông giáng gồm 3 bài, nói về sự tích Chử Đồng Tử gặp Tiên Dung”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 302.\nLanguage\n-\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n19\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/881/": { + "H1s": [ + "賦則新選", + "Phú tắc tân tuyển (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0707-01", + "R.36" + ], + "CombinedTitle": "賦則新選 | Phú tắc tân tuyển (q.01) | NLVNPF-0707-01 | R.36", + "Creator": "阮懷永,范廷懓,李文馥Nguyễn Hoài Vĩnh ,Phạm Đình Ái ,Lý Văn Phức", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "會文堂藏板 • Hội Văn Đường tàng bản", + "Place": "香茶 • Hương Trà", + "Date": "明命十四年 • 1833", + "Description": "“Tựa của Lân Chi Lý Văn Phức điểm lịch sử phát triển của thể loại phú: Tứ thời Chiến quốc ở nước Sở đã có Ly Tao thành thể tao, đến Hán Nguỵ Lục triều mở rộng thành thể Tuyển (văn tuyển), đều là những khách thơ cô thần, nhất thời phúng vịnh, có khi viễn vận. Đến đời Đường lấy phú làm thể tài để thi chọn kẻ sĩ, từ đó phú biền ngẫu thịnh hành. Nước Việt ta văn minh đã mở, học thuật so với Minh Thanh tuy khác mà một. Từ đời Trần dùng thể phú Bát vận để thi học trò. Triều Lê hưng lên cũng theo cách ấy, xem các bài như Lưu Nguyễn nhập Thiên Thai…thể thi là Bát vận mà thanh vận câu chữ trong đó rực rỡ réo rắt, nhưng không phải là giống với phú của Trung Quốc trước đời Minh Thanh. Đến cuối Lê phú thể một lần cải biến, văn theo thời đổi thay. Hoàng triều (Nguyễn) văn trị sáng tỏ, phép thi ngày một tinh tường đầy đủ…trong đó có một bài thi về thể phú. Thánh thiên tử đẹp ý sùng văn…từng thấy các tập Giản kim, Tân hình đọc mà lấy làm hâm mộ…bèn tuyển chọn thành một tập, nhan đề là Phú tắc tân tuyển (bản của Thư viện Quốc gia không đủ bộ, chỉ có bốn quyển 1-2 và 5-6.” (Thọ, pp. 305-306).", + "Notes": "Trùng bản: R.1433", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n賦則新選\nPhú tắc tân tuyển (q.01)\nNLVNPF-0707-01\nR.36\nCreator\n阮懷永,范廷懓,李文馥\nNguyễn Hoài Vĩnh ,Phạm Đình Ái ,Lý Văn Phức\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n會文堂藏板 • Hội Văn Đường tàng bản\nPlace\n香茶 • Hương Trà\nDate\n明命十四年 • 1833\nDescription\n“Tựa của Lân Chi Lý Văn Phức điểm lịch sử phát triển của thể loại phú: Tứ thời Chiến quốc ở nước Sở đã có Ly Tao thành thể tao, đến Hán Nguỵ Lục triều mở rộng thành thể Tuyển (văn tuyển), đều là những khách thơ cô thần, nhất thời phúng vịnh, có khi viễn vận. Đến đời Đường lấy phú làm thể tài để thi chọn kẻ sĩ, từ đó phú biền ngẫu thịnh hành. Nước Việt ta văn minh đã mở, học thuật so với Minh Thanh tuy khác mà một. Từ đời Trần dùng thể phú Bát vận để thi học trò. Triều Lê hưng lên cũng theo cách ấy, xem các bài như Lưu Nguyễn nhập Thiên Thai…thể thi là Bát vận mà thanh vận câu chữ trong đó rực rỡ réo rắt, nhưng không phải là giống với phú của Trung Quốc trước đời Minh Thanh. Đến cuối Lê phú thể một lần cải biến, văn theo thời đổi thay. Hoàng triều (Nguyễn) văn trị sáng tỏ, phép thi ngày một tinh tường đầy đủ…trong đó có một bài thi về thể phú. Thánh thiên tử đẹp ý sùng văn…từng thấy các tập Gi���n kim, Tân hình đọc mà lấy làm hâm mộ…bèn tuyển chọn thành một tập, nhan đề là Phú tắc tân tuyển (bản của Thư viện Quốc gia không đủ bộ, chỉ có bốn quyển 1-2 và 5-6.” (Thọ, pp. 305-306).\nNotes\nTrùng bản: R.1433\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n113\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/347/": { + "H1s": [ + "國朝律例撮要", + "Quốc triều luật lệ toát yếu (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0237-02", + "R.1547" + ], + "CombinedTitle": "國朝律例撮要 | Quốc triều luật lệ toát yếu (q.02) | NLVNPF-0237-02 | R.1547", + "Creator": "輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完Phụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南維新貳年歲戊申重陽後望前 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 320.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/12/2008", + "FullText": "View contents\n國朝律例撮要\nQuốc triều luật lệ toát yếu (q.02)\nNLVNPF-0237-02\nR.1547\nCreator\n輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完\nPhụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南維新貳年歲戊申重陽後望前 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 320.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n35\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1415/": { + "H1s": [ + "Phù đồ" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-ST-001" + ], + "CombinedTitle": "Phù đồ | TNVNPF-ST-001", + "Source": "Chùa Thắng Ngiêm / Thắng Nghiêm temple", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "-", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "2011-11", + "FullText": "View contents\nPhù đồ\nTNVNPF-ST-001\nSource\nChùa Thắng Ngiêm / Thắng Nghiêm temple\nRights\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\n-\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n2011-11" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/828/": { + "H1s": [ + "梅山吟草", + "Mai Sơn ngâm thảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0660", + "R.988" + ], + "CombinedTitle": "梅山吟草 | Mai Sơn ngâm thảo | NLVNPF-0660 | R.988", + "Creator": "阮尚賢Nguyễn Thượng Hiền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰戊戌 • 1898", + "Description": "“Tập thơ văn của Nguyễn Thượng Hiền gồm 2 phần: Mai Sơn ngâm thảo 梅山吟草 và Mai Sơn văn loại 梅山文類. \r\nPhần 1: Mai Sơn ngâm thảo 梅山吟草, gồm 127 bài vịnh, 16 bài thơ mừng tặng, tạ ơn và một số câu đối ở nhà thờ, câu đối tặng bạn và phúng viếng như: Sơn trung xuân nhật[山中春日], Giang dạ [江夜], Tảo thu sơn vọng [早秋山望], Khẩu hiệu ký đô trung chư hữu [口號寄都中諸友], Trung thu vô nguyệt [中秋無月]… \r\nPhần 2: Mai Sơn văn loại 梅山文類, gồm bài Tựa viết cho sách của mình, viết thay lời ông Tiến sĩ họ Tạ thăm hỏi cha mẹ, viết thay lời đình thần thượng nhân tháp chí minh, Đại nghĩ tỉnh thân hạ Tạ tiến sĩ Văn Hàn văn, Đại nghĩ tỉnh thân tặng Kim Giang tướng quốc trí sự văn, Phụng nghĩ đình thần tạ phong tặng biểu, v.v.” (Thọ, p. 238).", + "Notes": "Thiếu tờ 24.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "67", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n梅山吟草\nMai Sơn ngâm thảo\nNLVNPF-0660\nR.988\nCreator\n阮尚賢\nNguyễn Thượng Hiền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰戊戌 • 1898\nDescription\n“Tập thơ văn của Nguyễn Thượng Hiền gồm 2 phần: Mai Sơn ngâm thảo 梅山吟草 và Mai Sơn văn loại 梅山文類. \r\nPhần 1: Mai Sơn ngâm thảo 梅山吟草, gồm 127 bài vịnh, 16 bài thơ mừng tặng, tạ ơn và một số câu đối ở nhà thờ, câu đối tặng bạn và phúng viếng như: Sơn trung xuân nhật[山中春日], Giang dạ [江夜], Tảo thu sơn vọng [早秋山望], Khẩu hiệu ký đô trung chư hữu [口號寄都中諸友], Trung thu vô nguyệt [中秋無月]… \r\nPhần 2: Mai Sơn văn loại 梅山文類, gồm bài Tựa viết cho sách của mình, viết thay lời ông Tiến sĩ họ Tạ thăm hỏi cha mẹ, viết thay lời đình thần thượng nhân tháp chí minh, Đại nghĩ tỉnh thân hạ Tạ tiến sĩ Văn Hàn văn, Đại nghĩ tỉnh thân tặng Kim Giang tướng quốc trí sự văn, Phụng nghĩ đình thần tạ phong tặng biểu, v.v.” (Thọ, p. 238).\nNotes\nThiếu tờ 24.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n67\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1169/": { + "H1s": [ + "天南地勢開正地里國語", + "Thiên Nam địa thế khai chính địa lý quốc ngữ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1210", + "R.564" + ], + "CombinedTitle": "天南地勢開正地里國語 | Thiên Nam địa thế khai chính địa lý quốc ngữ | NLVNPF-1210 | R.564", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách địa lý phong thuỷ nói về mối quan hệ giữa các ngôi sao trên trời như sao Cốt Thương, sao Diệu tinh, sao Quan tinh v.v…. và các địa mạch ở dưới đất; phương pháp quan sát các địa mạch được coi là phát phúc, phát lộc, phát tài…” (Thọ, pp. 397-398).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "20/07/2009", + "FullText": "View contents\n天南地勢開正地里國語\nThiên Nam địa thế khai chính địa lý quốc ngữ\nNLVNPF-1210\nR.564\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách địa lý phong thuỷ nói về mối quan hệ giữa các ngôi sao trên trời như sao Cốt Thương, sao Diệu tinh, sao Quan tinh v.v…. và các địa mạch ở dưới đất; phương pháp quan sát các địa mạch được coi là phát phúc, phát lộc, phát tài…” (Thọ, pp. 397-398).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n20/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1457/": { + "H1s": [ + "水陸諸科集四", + "Thuỷ lục chư khoa tập tứ" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-030", + "普仁禪寺041" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科集四 | Thuỷ lục chư khoa tập tứ | PNVNPF-030 | 普仁禪寺041", + "Creator": "比丘兄字淨禎号慈士受持Tỷ khiêu [huynh], tự Tịnh Trinh, hiệu Từ Sĩ thọ trì", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "癸酉年", + "Description": "Năm khoa cúng Phật như: Phóng sinh khoa放生科; Phóng đăng khoa放燈科; Thăng bảo đài khoa昇寳臺科; Mông sơn khoa蒙山科; Mãn tán tạ khóa nghi满散謝課儀.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 17cm", + "Pages": "122", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n水陸諸科集四\nThuỷ lục chư khoa tập tứ\nPNVNPF-030\n普仁禪寺041\nCreator\n比丘兄字淨禎号慈士受持\nTỷ khiêu [huynh], tự Tịnh Trinh, hiệu Từ Sĩ thọ trì\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n癸酉年\nDescription\nNăm khoa cúng Phật như: Phóng sinh khoa放生科; Phóng đăng khoa放燈科; Thăng bảo đài khoa昇寳臺科; Mông sơn khoa蒙山科; Mãn tán tạ khóa nghi满散謝課儀.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 17cm\nPages\n122\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/82/": { + "H1s": [ + "傳奇漫錄", + "Truyền kỳ mạn lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0079", + "R.1624" + ], + "CombinedTitle": "傳奇漫錄 | Truyền kỳ mạn lục | NLVNPF-0079 | R.1624", + "Creator": "阮嶼Nguyễn Dữ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách ghi: “Bạch Vân am Nguyễn công (tức Nguyễn Bỉnh Khiêm) hiệu chính.” Tên sách ở tờ đầu ghi là Truyền kỳ truyền lục傳奇傳錄. Tô sứ quân mộng Hạng Vương truyện (Nguyễn công bình), Khoái Châu nghĩa phụ truyện, Dạ chẩm thượng phú thi vân (Nguyễn công bình), Đỗ Lăng thị, Đường Tăng, Mộc miên thụ yêu truyện (Nguyễn công bình), Trà đồng đản giáng lục (Nguyễn công bình), Tây Viên kỳ ngộ ký (Nguyễn công bình), Long đình đối tụng lục (Nguyễn công bình), Thiện văn tựu cung chi yến.” (Thọ, pp. 447-448).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/03/2008", + "FullText": "View contents\n傳奇漫錄\nTruyền kỳ mạn lục\nNLVNPF-0079\nR.1624\nCreator\n阮嶼\nNguyễn Dữ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách ghi: “Bạch Vân am Nguyễn công (tức Nguyễn Bỉnh Khiêm) hiệu chính.” Tên sách ở tờ đầu ghi là Truyền kỳ truyền lục傳奇傳錄. Tô sứ quân mộng Hạng Vương truyện (Nguyễn công bình), Khoái Châu nghĩa phụ truyện, Dạ chẩm thượng phú thi vân (Nguyễn công bình), Đỗ Lăng thị, Đường Tăng, Mộc miên thụ yêu truyện (Nguyễn công bình), Trà đồng đản giáng lục (Nguyễn công bình), Tây Viên kỳ ngộ ký (Nguyễn công bình), Long đình đối tụng lục (Nguyễn công bình), Thiện văn tựu cung chi yến.” (Thọ, pp. 447-448).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/98/": { + "H1s": [ + "桑滄偶錄", + "Tang thương ngẫu lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0095", + "R.89" + ], + "CombinedTitle": "桑滄偶錄 | Tang thương ngẫu lục | NLVNPF-0095 | R.89", + "Creator": "范廷琥Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "校書樓藏板 • Hiệu Thư lâu tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝丙申復月新鎸 • 1896", + "Description": "Xem Thọ, p. 355.", + "Notes": "Ngoài ra cón có các kí hiệu: R. 193, R.194, R.347.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "114", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/02/2008", + "FullText": "View contents\n桑滄偶錄\nTang thương ngẫu lục\nNLVNPF-0095\nR.89\nCreator\n范廷琥\nPhạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n校書樓藏板 • Hiệu Thư lâu tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝丙申復月新鎸 • 1896\nDescription\nXem Thọ, p. 355.\nNotes\nNgoài ra cón có các kí hiệu: R. 193, R.194, R.347.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n114\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/419/": { + "H1s": [ + "陞賞品銜日記", + "Thăng thưởng phẩm hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0271", + "R.5286" + ], + "CombinedTitle": "陞賞品銜日記 | Thăng thưởng phẩm hàm nhật kí | NLVNPF-0271 | R.5286", + "Creator": "統使府弟二座Thống sứ phủ đệ nhị toà", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定元二年九月二十八日永後 • 1917-1918", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞品銜日記\nThăng thưởng phẩm hàm nhật kí\nNLVNPF-0271\nR.5286\nCreator\n統使府弟二座\nThống sứ phủ đệ nhị toà\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定元二年九月二十八日永後 • 1917-1918\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/317/": { + "H1s": [ + "馮氏錦囊秘錄雜症", + "Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.thủ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0223-01", + "R.5813" + ], + "CombinedTitle": "馮氏錦囊秘錄雜症 | Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.thủ) | NLVNPF-0223-01 | R.5813", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙歲次壬午立春日書", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏錦囊秘錄雜症\nPhùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.thủ)\nNLVNPF-0223-01\nR.5813\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙歲次壬午立春日書\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n130\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1224/": { + "H1s": [ + "四家詩集", + "Tứ gia thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1241", + "R.423" + ], + "CombinedTitle": "四家詩集 | Tứ gia thi tập | NLVNPF-1241 | R.423", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“1. Phần 1: Liễu Trai thi tập 了齋詩集. Thơ Hoàng giáp Trần Danh Án, người xã Bảo Triện: \r\n \r\n- Phụng tứ ngự thi nhất thủ, phụng hoạ. - Quá Cổ Phao thành. - Lạng Sơn đạo trung, nhị thủ - Vô sầu - Tự thuậ t- Tạ Tuyên Hoá huyện chủ huệ dược - Tự uỷ - Trung thu dạ - Văn Bắc sứ lai phong hữu cảm - Bắc quy quá Nhị Hà hữu cảm - Tái hành quá Nhị Hà ... \r\n \r\n2. Phần 2: Lập Trai thi tập 立齋詩集. Thơ Phạm Quý Thích, khoảng hơn 100 bài. \r\n \r\n- Dạ toạ ngẫu thành - Đề sở cư - Du Tây Hồ Trấn Quốc tự - Dữ Khắc Trai độc thư ngẫu thành - Tuần mễ dạ bạc ngộ đại phong - Chi Long dạ bạc - Tức sự - Nguyệt Đường tự - Tự kinh - Thuỳ khởi ngẫu thành ... \r\n \r\n3. Bạch Vân am thi tập 白雲庵詩集. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm. Có bài ký của Nguyễn Giản Liêm; Trợ giáo Thời Bình nam hiệu đính. Ký: - Trung tân quán bi ký- Thạch khánh ký - Quá Kim Hải môn ký. Thơ, khoảng 80 bài: - Thạch giả sơn - Hoa Cương tỉnh - Ngẫu thành. - Khiển hứng - Trung Tân quán trì - Hựu đình… \r\n \r\n4. Hương Đình Cổ Nguyệt thi tập 香亭古月詩. Chưa rõ tác giả (Cổ Nguyệt/ Hương Đình ?): Quá Kinh Dao từ hoài cổ- Bán chẩm thư hoài- Đề Trần Quốc tự- Tái ngoại văn- Đề trung ký hữu- Cố kinh thu nhật- Giang Nam phụ... kiêm lưu biệt cố nhân- Vịnh thạch phu phụ- Thu nhật tức sự.\" (Thọ, pp. 418-419).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23,5 x 12cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/09/2009", + "FullText": "View contents\n四家詩集\nTứ gia thi tập\nNLVNPF-1241\nR.423\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“1. Phần 1: Liễu Trai thi tập 了齋詩集. Thơ Hoàng giáp Trần Danh Án, người xã Bảo Triện: \r\n \r\n- Phụng tứ ngự thi nhất thủ, phụng hoạ. - Quá Cổ Phao thành. - Lạng Sơn đạo trung, nhị thủ - Vô sầu - Tự thuậ t- Tạ Tuyên Hoá huyện chủ huệ dược - Tự uỷ - Trung thu dạ - Văn Bắc sứ lai phong hữu cảm - Bắc quy quá Nhị Hà hữu cảm - Tái hành quá Nhị Hà ... \r\n \r\n2. Phần 2: Lập Trai thi tập 立齋詩集. Thơ Phạm Quý Thích, khoảng hơn 100 bài. \r\n \r\n- Dạ toạ ngẫu thành - Đề sở cư - Du Tây Hồ Trấn Quốc tự - Dữ Khắc Trai độc thư ngẫu thành - Tuần mễ dạ bạc ngộ đại phong - Chi Long dạ bạc - Tức sự - Nguyệt Đường tự - Tự kinh - Thuỳ khởi ngẫu thành ... \r\n \r\n3. Bạch Vân am thi tập 白雲庵詩集. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm. Có bài ký của Nguyễn Giản Liêm; Trợ giáo Thời Bình nam hiệu đính. Ký: - Trung tân quán bi ký- Thạch khánh ký - Quá Kim Hải môn ký. Thơ, khoảng 80 bài: - Thạch giả sơn - Hoa Cương tỉnh - Ngẫu thành. - Khiển hứng - Trung Tân quán trì - Hựu đình… \r\n \r\n4. Hương Đình Cổ Nguyệt thi tập 香亭古月詩. Chưa rõ tác giả (Cổ Nguyệt/ Hương Đình ?): Quá Kinh Dao từ hoài cổ- Bán chẩm thư hoài- Đề Trần Quốc tự- Tái ngoại văn- Đề trung ký hữu- Cố kinh thu nhật- Giang Nam phụ... kiêm lưu biệt cố nhân- Vịnh thạch phu phụ- Thu nhật tức sự.\" (Thọ, pp. 418-419).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23,5 x 12cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/774/": { + "H1s": [ + "皇明四夷", + "Hoàng Minh tứ di" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0600", + "R.1705" + ], + "CombinedTitle": "皇明四夷 | Hoàng Minh tứ di | NLVNPF-0600 | R.1705", + "Creator": "鄭曉Trịnh Hiểu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chép lại sách của Trung Quốc, gồm 2 phần thượng hạ. Có 1 bài chí do Hải Diêm Trịnh Hiểu 鄭曉 ghi chép tổng lược về các nước xung quanh Trung Quốc, trong đó có nước ta: An Nam, Ngột Lương Hợp, Triều Tiên, Lưu Cầu, Nữ Trực, Tam Phật Tế, Chiêm Thành, Nhật Bản, Chân Lạp…” (Thọ, p. 173).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/12/2008", + "FullText": "View contents\n皇明四夷\nHoàng Minh tứ di\nNLVNPF-0600\nR.1705\nCreator\n鄭曉\nTrịnh Hiểu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chép lại sách của Trung Quốc, gồm 2 phần thượng hạ. Có 1 bài chí do Hải Diêm Trịnh Hiểu 鄭曉 ghi chép tổng lược về các nước xung quanh Trung Quốc, trong đó có nước ta: An Nam, Ngột Lương Hợp, Triều Tiên, Lưu Cầu, Nữ Trực, Tam Phật Tế, Chiêm Thành, Nhật Bản, Chân Lạp…” (Thọ, p. 173).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n85\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/819/": { + "H1s": [ + "嶺南摭怪", + "Lĩnh Nam chích quái" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0651", + "R.1618" + ], + "CombinedTitle": "嶺南摭怪 | Lĩnh Nam chích quái | NLVNPF-0651 | R.1618", + "Creator": "武瓊Vũ Quỳnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép có nguồn gốc trong nhân dân. Dòng ngang trên từ mặt sách đề: Hoàng Lê Hồng Đức vạn niên chi nhị thập 皇黎洪德萬年之二十; tầng dưới đề tên sách chữ to: Lĩnh Nam chích quái liệt truyện. Trái: Yên Sơn Phụ Hạ xã tiến sĩ Kiều Phú tác 安山阜下社進士喬富作. Dòng trái: Kinh Bắc đạo Giám sát ngự sử tiến sĩ Vũ Quyền chí 京北道監察御史進士武瓊識. Dòng dưới sát mép giấy nát, chỉ còn đọc được mấy chữ: Ô Diên... tàng cảo 烏鳶... 藏蒿. Mặt sau là mục lục: Lĩnh Nam chích quái mục lục 嶺南摭怪目錄, kê tên 38 truyện.\" (Thọ, pp. 227-229).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "115", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/02/2009", + "FullText": "View contents\n嶺南摭怪\nLĩnh Nam chích quái\nNLVNPF-0651\nR.1618\nCreator\n武瓊\nVũ Quỳnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép có nguồn gốc trong nhân dân. Dòng ngang trên từ mặt sách đề: Hoàng Lê Hồng Đức vạn niên chi nhị thập 皇黎洪德萬年之二十; tầng dưới đề tên sách chữ to: Lĩnh Nam chích quái liệt truyện. Trái: Yên Sơn Phụ Hạ xã tiến sĩ Kiều Phú tác 安山阜下社進士喬富作. Dòng trái: Kinh Bắc đạo Giám sát ngự sử tiến sĩ Vũ Quyền chí 京北道監察御史進士武瓊識. Dòng dưới sát mép giấy nát, chỉ còn đọc được mấy chữ: Ô Diên... tàng cảo 烏鳶... 藏蒿. Mặt sau là mục lục: Lĩnh Nam chích quái mục lục 嶺南摭怪目錄, kê tên 38 truyện.\" (Thọ, pp. 227-229).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n115\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1094/": { + "H1s": [ + "會同四教", + "Hội đồng tứ giáo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0883", + "R.295" + ], + "CombinedTitle": "會同四教 | Hội đồng tứ giáo | NLVNPF-0883 | R.295", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "歲次丁卯 • 1864", + "Description": "Xem Thọ, p. 166.", + "Notes": "Trùng bản: R.680.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/07/2009", + "FullText": "View contents\n會同四教\nHội đồng tứ giáo\nNLVNPF-0883\nR.295\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n歲次丁卯 • 1864\nDescription\nXem Thọ, p. 166.\nNotes\nTrùng bản: R.680.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/961/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (Q.1)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0773", + "R.597" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (Q.1) | NLVNPF-0773 | R.597", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德壬午 • 1882", + "Description": "\"Sách gồm 2 quyển (R.597 và R.598) và 1 quyển riêng địa đồ các tỉnh (R.599). Đầu sách có ghi niên hiêu Tự Đức Nhâm Ngọ (1882), nhưng có lẽ đố chỉ là năm mà bản thảo Đại nam nhất thống chí hoàn thành việc biên soạn, chưa khắc in. Bản chép tay 3 quyển này có thể rất đáng quý vò việc biên soạn tuy giản lược, nhưng lại là văn bản ĐNNTC co để 32 tỉnh từ Cao Bằng đến Hà Tiên.\" (Thọ, pp. 111-112).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 18cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (Q.1)\nNLVNPF-0773\nR.597\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德壬午 • 1882\nDescription\n\"Sách gồm 2 quyển (R.597 và R.598) và 1 quyển riêng địa đồ các tỉnh (R.599). Đầu sách có ghi niên hiêu Tự Đức Nhâm Ngọ (1882), nhưng có lẽ đố chỉ là năm mà bản thảo Đại nam nhất thống chí hoàn thành việc biên soạn, chưa khắc in. Bản chép tay 3 quyển này có thể rất đáng quý vò việc biên soạn tuy giản lược, nhưng lại là văn bản ĐNNTC co để 32 tỉnh từ Cao Bằng đến Hà Tiên.\" (Thọ, pp. 111-112).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 18cm\nPages\n63\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/866/": { + "H1s": [ + "法主脱格", + "Pháp chủ thoát cách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0697", + "R.1797" + ], + "CombinedTitle": "法主脱格 | Pháp chủ thoát cách | NLVNPF-0697 | R.1797", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sách không có tên, lấy đề tài của một bài đầu sách làm tên sách. Tờ đầu tiên có đề dòng chữ Nôm to: Khai quyển trò hát cho thánh Tề. Nội dung sách là các bài hát bằng chữ Nôm dùng cho cúng tế, tang lễ, gọi hồn…như: Pháp chủ vãn cách [法主晚格], Pháp chủ giáo cách [法主教格], Đội viên giáo cách [隊員教格](khuyên người dốc chí tu hành để lúc chết được hưởng cảnh tiên), giáo đò cách [教渡格], chèo thuyền cách, tiến phụ thập sầu quốc ngữ, tiến mẫu thập ân quốc ngữ (các bài hát dùng trong tiễn đưa người chết, báo ân cha mẹ, tổ tiên đã khuất).\" (Thọ, p. 292).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "19/03/2009", + "FullText": "View contents\n法主脱格\nPháp chủ thoát cách\nNLVNPF-0697\nR.1797\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sách không có tên, lấy đề tài của một bài đầu sách làm tên sách. Tờ đầu tiên có đề dòng chữ Nôm to: Khai quyển trò hát cho thánh Tề. Nội dung sách là các bài hát bằng chữ Nôm dùng cho cúng tế, tang lễ, gọi hồn…như: Pháp chủ vãn cách [法主晚格], Pháp chủ giáo cách [法主教格], Đội viên giáo cách [隊員教格](khuyên người dốc chí tu hành để lúc chết được hưởng cảnh tiên), giáo đò cách [教渡格], chèo thuyền cách, tiến phụ thập sầu quốc ngữ, tiến mẫu thập ân quốc ngữ (các bài hát dùng trong tiễn đưa người chết, báo ân cha mẹ, tổ tiên đã khuất).\" (Thọ, p. 292).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n63\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n19/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/605/": { + "H1s": [ + "三教心法", + "Tam giáo tâm pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0454", + "R.2191" + ], + "CombinedTitle": "三教心法 | Tam giáo tâm pháp | NLVNPF-0454 | R.2191", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, pp. 352-353.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/06/2009", + "FullText": "View contents\n三教心法\nTam giáo tâm pháp\nNLVNPF-0454\nR.2191\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, pp. 352-353.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/850/": { + "H1s": [ + "五章地理", + "Ngũ chương địa lý" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0681", + "R.1002" + ], + "CombinedTitle": "五章地理 | Ngũ chương địa lý | NLVNPF-0681 | R.1002", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Diễn ca lục bát (Nôm) nói về phép địa lý phong thuỷ.\" (Thọ, p. 271).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n五章地理\nNgũ chương địa lý\nNLVNPF-0681\nR.1002\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Diễn ca lục bát (Nôm) nói về phép địa lý phong thuỷ.\" (Thọ, p. 271).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n59\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/264/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.23-24) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-14", + "R.516" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.23-24) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-14 | R.516", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.23-24) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-14\nR.516\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n85\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1045/": { + "H1s": [ + "峨山景致", + "Nga Sơn cảnh trí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0835", + "R.307" + ], + "CombinedTitle": "峨山景��� | Nga Sơn cảnh trí | NLVNPF-0835 | R.307", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "峨山清化 • Nga Sơn Thanh Hoá", + "Date": "保大辛未 • 1931", + "Description": "“Đầu sách chép bài Nga Sơn cảnh trí [峨山景致] ca ngợi huyện Nga Sơn phong cảnh đẹp, dân tục phác, thuần. Tiếp đến bài Nguyên đán tiết nhất sự [元旦節一事] nói ý nghĩa quan trọng của ngày Tết Nguyên đán, các nghi lễ trong ngày Tết như dâng hoa lên từ đường, chúc Tết cha mẹ… tiếp đến bài Quốc ngữ diễn ca mạch tân diệu [國語演歌脉新妙]…” (Thọ,p. 268).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "13 x 10cm", + "Pages": "13", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n峨山景致\nNga Sơn cảnh trí\nNLVNPF-0835\nR.307\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n峨山清化 • Nga Sơn Thanh Hoá\nDate\n保大辛未 • 1931\nDescription\n“Đầu sách chép bài Nga Sơn cảnh trí [峨山景致] ca ngợi huyện Nga Sơn phong cảnh đẹp, dân tục phác, thuần. Tiếp đến bài Nguyên đán tiết nhất sự [元旦節一事] nói ý nghĩa quan trọng của ngày Tết Nguyên đán, các nghi lễ trong ngày Tết như dâng hoa lên từ đường, chúc Tết cha mẹ… tiếp đến bài Quốc ngữ diễn ca mạch tân diệu [國語演歌脉新妙]…” (Thọ,p. 268).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n13 x 10cm\nPages\n13\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/106/": { + "H1s": [ + "大南典例撮要", + "Đại Nam điển lệ toát yếu (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0101-03", + "R.1542" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮要 | Đại Nam điển lệ toát yếu (q.03) | NLVNPF-0101-03 | R.1542", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲Tứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "維新己酉孟冬新鎸 • 1909", + "Description": "\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/05/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮要\nĐại Nam điển lệ toát yếu (q.03)\nNLVNPF-0101-03\nR.1542\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲\nTứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n維新己酉孟冬新鎸 • 1909\nDescription\n\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n56\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/511/": { + "H1s": [ + "南海三乘演義", + "Nam Hải tam thừa diễn nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0361", + "R.2014" + ], + "CombinedTitle": "南海三乘演義 | Nam Hải tam thừa diễn nghĩa | NLVNPF-0361 | R.2014", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同樂勸善壇藏板 • Đồng Lạc Khuyến Thi���n đàn tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "皇朝啓定辛酉冬降乩 • 1921", + "Description": "Xem Thọ, p. 251.", + "Notes": "Sách thiếu quyển hạ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n南海三乘演義\nNam Hải tam thừa diễn nghĩa\nNLVNPF-0361\nR.2014\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同樂勸善壇藏板 • Đồng Lạc Khuyến Thiện đàn tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n皇朝啓定辛酉冬降乩 • 1921\nDescription\nXem Thọ, p. 251.\nNotes\nSách thiếu quyển hạ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n63\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/618/": { + "H1s": [ + "輯左傳", + "Tập tả truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0471", + "R.1669" + ], + "CombinedTitle": "輯左傳 | Tập tả truyện | NLVNPF-0471 | R.1669", + "Creator": "春育阮好仁齋謹輯手書Xuân Dục Nguyễn Hiếu Nhân Trai cẩn tập thủ thư", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/06/2009", + "FullText": "View contents\n輯左傳\nTập tả truyện\nNLVNPF-0471\nR.1669\nCreator\n春育阮好仁齋謹輯手書\nXuân Dục Nguyễn Hiếu Nhân Trai cẩn tập thủ thư\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n77\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/560/": { + "H1s": [ + "靜耘齋集驗方", + "Tĩnh Vân Trai tập nghiệm phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0401", + "R.3195" + ], + "CombinedTitle": "靜耘齋集驗方 | Tĩnh Vân Trai tập nghiệm phương | NLVNPF-0401 | R.3195", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Hiện chỉ còn quyển 4 và quyển 5.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17,5cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/04/2009", + "FullText": "View contents\n靜耘齋集驗方\nTĩnh Vân Trai tập nghiệm phương\nNLVNPF-0401\nR.3195\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nHiện chỉ còn quyển 4 và quyển 5.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17,5cm\nPages\n120\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/220/": { + "H1s": [ + "皇陳廟坤範嗣音歌章合稿", + "Hoàng Trần miếu khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0168", + "R.681" + ], + "CombinedTitle": "皇陳廟坤範嗣音歌章合稿 | Hoàng Trần miếu khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo | NLVNPF-0168 | R.681", + "Creator": "學生陳仲杭奉計, 益生陳文熷奉檢, 渾生陳輝珵奉書Học sinh Trần Trọng Khanh phụng kể, Ích sinh Trần Văn Tăng phụng kiểm, Hồn sinh Trần Huy Trình phụng thư", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "南墨廟宅藏本 • Nam Mặc miếu trạch tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "成泰乙巳仲夏 • 1905", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇陳廟坤範嗣音歌章合稿\nHoàng Trần miếu khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo\nNLVNPF-0168\nR.681\nCreator\n學生陳��杭奉計, 益生陳文熷奉檢, 渾生陳輝珵奉書\nHọc sinh Trần Trọng Khanh phụng kể, Ích sinh Trần Văn Tăng phụng kiểm, Hồn sinh Trần Huy Trình phụng thư\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n南墨廟宅藏本 • Nam Mặc miếu trạch tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n成泰乙巳仲夏 • 1905\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/747/": { + "H1s": [ + "鼎鍥大越歷朝登科錄", + "Đỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0573-01", + "R.114" + ], + "CombinedTitle": "鼎鍥大越歷朝登科錄 | Đỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (q.01) | NLVNPF-0573-01 | R.114", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bộ sách ghi chép những người thi đỗ đại khoa từ triều Lý đến hết triều Lê. \r\nQ.01: Từ khoa Ất Mão (1075) đời Lý Nhân Tông đến khoa Nhâm Tuất niên hiệu Cảnh Thống thứ 5 (1502) đời Lê Hiến Tông.\" (Thọ, p. 127).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n鼎鍥大越歷朝登科錄\nĐỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (q.01)\nNLVNPF-0573-01\nR.114\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bộ sách ghi chép những người thi đỗ đại khoa từ triều Lý đến hết triều Lê. \r\nQ.01: Từ khoa Ất Mão (1075) đời Lý Nhân Tông đến khoa Nhâm Tuất niên hiệu Cảnh Thống thứ 5 (1502) đời Lê Hiến Tông.\" (Thọ, p. 127).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n65\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1231/": { + "H1s": [ + "四時佳興詩集", + "Tứ thời giai hứng thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1247", + "R.425" + ], + "CombinedTitle": "四時佳興詩集 | Tứ thời giai hứng thi tập | NLVNPF-1247 | R.425", + "Creator": "福山黎堂撰Phúc sơn Lê Đường soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách đề là Phúc Sơn Lê Đường soạn. Nội dung, bao gồm thi tập đề vịnh như: \r\n- Thơ dạy trẻ con, Vịnh xuân hạ thu đông, Cảm hoài, Ngẫu tác, - Các bài vịnh hoa quả cây con củ như : Mai, mận, cúc, mẫu đơn, hồng liên, phù dung, bạch cúc, liễu, trúc, tùng, hoè, táo, cam, quất, nhãn, mía, cau, chanh, măng, chuối, gừng, nghệ, khoai lang.... \r\n- Vịnh các loài vật như: ếch, bướm, cò, oanh, diều hâu, vịt, anh vũ, nhạn, gà, chó, yến, ve, kiến, ong, đom đóm, trâu, chuồn chuồn, hổ ngải..... \r\n- Vịnh các đồ vật: mâm, chiếu, thuẫn, quạt, lọng, giấy, bát, lưới, gậy, thảm, mũ, phấn xoa mặt, giỏ, dầy, ống nhổ, hũ, đũa, nón, ...... \r\n- Vịnh cảnh : Tây Hồ, sông La, Tam thần sơn, thơ làm hộ người già nhập hội Kỳ anh, trêu cợt tú tài, thơ hiệu Đường( bắt chước thơ Đường).... \r\n- Thơ vịnh sử, cảm tác: Nghĩ Minh Hoàng tư Quý phi, Hạng Vũ biệt Ngu Cơ, Nghiêm Quang từ Quang Vũ, Đạt nhân ẩn giả, Chinh phụ ngâm, Gái đĩ già, Chiêu quân xuất tái, Chức nữ, ... \r\n- Thơ xướng hoạ \r\n- Thơ đề cảnh : Phong Công tự, Hạng Vương miếu, Hồng Môn hữu cảm, Vọng Phu từ, Ngũ Hồ du, Vọng bạch vân, Hàn Tín, Trần Kiều dịch, Linh Giang, Hoàng Giang, Đăng Yên Tử sơn... \r\n- Tạp vịnh: Nhàn cư, Bốn mươi tuổi, Mạch lãng ngâm, Quá Hoàng Mai dịch, Có vài chỗ chép lẫn thơ của Bạch Vân am \r\nTừ tờ thứ 74b là Nghi vịnh thi tập của Ngô Thì Ức, gồm các bài vịnh cảnh, cảm hoài, vịnh sử... \r\nTừ 100b :Chư gia thi tập , nhiều tác giả: Nhan Tiềm Am, Lý Đức Lâm, Túc Ý Công .... \r\nTừ tờ 115b: Thánh Tông thi (6 bài, Nôm): Ngẫu nhân thủ qua điền, Chức nữ thi, Mại than, Cối xay, Cái cóc, Khất cái. \r\n Bốn bài thơ khác: Xuân thi, Hạ thi ( chữ Hán), Trào nguyệt thi, Vịnh nguyệt thi (Chữ Nôm).” (Thọ, pp. 423-424).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/09/2009", + "FullText": "View contents\n四時佳興詩集\nTứ thời giai hứng thi tập\nNLVNPF-1247\nR.425\nCreator\n福山黎堂撰\nPhúc sơn Lê Đường soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách đề là Phúc Sơn Lê Đường soạn. Nội dung, bao gồm thi tập đề vịnh như: \r\n- Thơ dạy trẻ con, Vịnh xuân hạ thu đông, Cảm hoài, Ngẫu tác, - Các bài vịnh hoa quả cây con củ như : Mai, mận, cúc, mẫu đơn, hồng liên, phù dung, bạch cúc, liễu, trúc, tùng, hoè, táo, cam, quất, nhãn, mía, cau, chanh, măng, chuối, gừng, nghệ, khoai lang.... \r\n- Vịnh các loài vật như: ếch, bướm, cò, oanh, diều hâu, vịt, anh vũ, nhạn, gà, chó, yến, ve, kiến, ong, đom đóm, trâu, chuồn chuồn, hổ ngải..... \r\n- Vịnh các đồ vật: mâm, chiếu, thuẫn, quạt, lọng, giấy, bát, lưới, gậy, thảm, mũ, phấn xoa mặt, giỏ, dầy, ống nhổ, hũ, đũa, nón, ...... \r\n- Vịnh cảnh : Tây Hồ, sông La, Tam thần sơn, thơ làm hộ người già nhập hội Kỳ anh, trêu cợt tú tài, thơ hiệu Đường( bắt chước thơ Đường).... \r\n- Thơ vịnh sử, cảm tác: Nghĩ Minh Hoàng tư Quý phi, Hạng Vũ biệt Ngu Cơ, Nghiêm Quang từ Quang Vũ, Đạt nhân ẩn giả, Chinh phụ ngâm, Gái đĩ già, Chiêu quân xuất tái, Chức nữ, ... \r\n- Thơ xướng hoạ \r\n- Thơ đề cảnh : Phong Công tự, Hạng Vương miếu, Hồng Môn hữu cảm, Vọng Phu từ, Ngũ Hồ du, Vọng bạch vân, Hàn Tín, Trần Kiều dịch, Linh Giang, Hoàng Giang, Đăng Yên Tử sơn... \r\n- Tạp vịnh: Nhàn cư, Bốn mươi tuổi, Mạch lãng ngâm, Quá Hoàng Mai dịch, Có vài chỗ chép lẫn thơ của Bạch Vân am \r\nTừ tờ thứ 74b là Nghi vịnh thi tập của Ngô Thì Ức, gồm các bài vịnh cảnh, cảm hoài, vịnh sử... \r\nTừ 100b :Chư gia thi tập , nhiều tác giả: Nhan Tiềm Am, Lý Đức Lâm, Túc Ý Công .... \r\nTừ tờ 115b: Thánh Tông thi (6 bài, Nôm): Ngẫu nhân thủ qua điền, Chức nữ thi, Mại than, Cối xay, Cái cóc, Khất cái. \r\n Bốn bài thơ khác: Xuân thi, Hạ thi ( chữ Hán), Trào nguyệt thi, Vịnh nguyệt thi (Chữ Nôm).” (Thọ, pp. 423-424).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n117\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/990/": { + "H1s": [ + "鄕試文式", + "Hương thí văn thức" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0798", + "R.1956" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文式 | Hương thí văn thức | NLVNPF-0798 | R.1956", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年 • 1857", + "Description": "Xem Thọ, p. 185.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "22", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/07/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文式\nHương thí văn thức\nNLVNPF-0798\nR.1956\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年 • 1857\nDescription\nXem Thọ, p. 185.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n22\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/727/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-05", + "R.972" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.05) | NLVNPF-0559-05 | R.972", + "Creator": "武魯庵Vũ Lỗ Am", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "Trùng bản: R.13, R.225.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.05)\nNLVNPF-0559-05\nR.972\nCreator\n武魯庵\nVũ Lỗ Am\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\nTrùng bản: R.13, R.225.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/133/": { + "H1s": [ + "越史", + "Việt sử (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0119-03", + "R.279" + ], + "CombinedTitle": "越史 | Việt sử (q.03) | NLVNPF-0119-03 | R.279", + "Creator": "集賢院Tập Hiền viện", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đầu sách đề Tập hiền viện [soạn] 集賢院[撰]. Tổng thuật và bình luận lịch sử Việt Nam đến hết triều Lê tổng cộng 31 tờ. Q.1 lược sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng thị 鴻庞氏 đến hết triều Lý tức Lí Huệ Tôn 李惠尊; q.2 từ đầu Trần đến hết triều Trần; q.3 từ đầu đời Lê Thái Tổ 黎太祖 đến hết triều Lê.\" (Thọ, p. 472).", + "Notes": "Q.1: R.278 hai tờ đầu rách mất chữ nhiều; q.2: R.277 rách mọt nhiều nhất là phần mép sách và mấy tờ cuối.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史\nViệt sử (q.03)\nNLVNPF-0119-03\nR.279\nCreator\n集賢院\nTập Hiền viện\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đầu sách đề Tập hiền viện [soạn] 集賢院[撰]. Tổng thuật và bình luận lịch sử Việt Nam đến hết triều Lê tổng cộng 31 tờ. Q.1 lược sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng thị 鴻庞氏 đến hết triều Lý tức Lí Huệ Tôn 李惠尊; q.2 từ đầu Trần đến hết triều Trần; q.3 từ đầu đời Lê Thái Tổ 黎太祖 đến hết triều Lê.\" (Thọ, p. 472).\nNotes\nQ.1: R.278 hai tờ đầu rách mất chữ nhiều; q.2: R.277 rách mọt nhiều nhất là phần mép sách và mấy tờ cuối.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n84\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1350/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.09-10" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-040-05", + "TN.112" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.09-10 | TNVNPF-040-05 | TN.112", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "146", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo s��m q.09-10\nTNVNPF-040-05\nTN.112\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n146\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/84/": { + "H1s": [ + "白雲庵居士阮文達譜記", + "Bạch Vân Am cư sĩ Nguyễn Văn Đạt phả ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0081", + "R.105" + ], + "CombinedTitle": "白雲庵居士阮文達譜記 | Bạch Vân Am cư sĩ Nguyễn Văn Đạt phả ký | NLVNPF-0081 | R.105", + "Creator": "武欽鄰Vũ Khâm Lân", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập tiểu sử văn học về danh nhân Nguyễn Bỉnh Khiêm do Ôn Đình hầu Vũ Khâm Lân viết, đề tháng trọng thu (tháng 8) năm Giáp Tí Cảnh Hưng thứ 5 (1744). Phần sau chép : - Thi vịnh tập 詠詩集 vịnh tập ?) của Ngô Thì Ức 吳先生辰 (時 ) 億. Thơ của Vũ Duy Thanh 武維清 (nguyên chú: Bảng nhãn, tổng Kim Bồng, Yên Khánh, Ninh Bình).\r\n\r\nCuối tập chép 2 bài thơ về sự kiện thời cuối Nguyễn: Tự Đức thời hòa Tây (Thời Tự Đức ký hòa uớc với người Tây): Hoà hiếu vu kim sự dĩ thành, cam vi nam đệ nhượng tây huynh/ Việc nghị hòa nay đã xong, cam tâm làm em Nam nhường anh Tây.” Cuối sách là bài Điếu Hà Nội tổng đốc quan Hoàng Diệu, ghi là Kỳ Đồng 奇童 (tức Nguyễn Văn Cẩm) soạn.” (Thọ, p. 29).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "20/03/2008", + "FullText": "View contents\n白雲庵居士阮文達譜記\nBạch Vân Am cư sĩ Nguyễn Văn Đạt phả ký\nNLVNPF-0081\nR.105\nCreator\n武欽鄰\nVũ Khâm Lân\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập tiểu sử văn học về danh nhân Nguyễn Bỉnh Khiêm do Ôn Đình hầu Vũ Khâm Lân viết, đề tháng trọng thu (tháng 8) năm Giáp Tí Cảnh Hưng thứ 5 (1744). Phần sau chép : - Thi vịnh tập 詠詩集 vịnh tập ?) của Ngô Thì Ức 吳先生辰 (時 ) 億. Thơ của Vũ Duy Thanh 武維清 (nguyên chú: Bảng nhãn, tổng Kim Bồng, Yên Khánh, Ninh Bình).\r\n\r\nCuối tập chép 2 bài thơ về sự kiện thời cuối Nguyễn: Tự Đức thời hòa Tây (Thời Tự Đức ký hòa uớc với người Tây): Hoà hiếu vu kim sự dĩ thành, cam vi nam đệ nhượng tây huynh/ Việc nghị hòa nay đã xong, cam tâm làm em Nam nhường anh Tây.” Cuối sách là bài Điếu Hà Nội tổng đốc quan Hoàng Diệu, ghi là Kỳ Đồng 奇童 (tức Nguyễn Văn Cẩm) soạn.” (Thọ, p. 29).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n20/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/221/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( luật mục )" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-01", + "R.3305" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( luật mục ) | NLVNPF-0170-01 | R.3305", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thu��n Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.702, R.3365, R.3305, R.3301, R.703", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( luật mục )\nNLVNPF-0170-01\nR.3305\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.702, R.3365, R.3305, R.3301, R.703\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n82\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/78/": { + "H1s": [ + "新訂海珠墨妙", + "Tân đính Hải Châu mặc diệu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0075", + "R.181" + ], + "CombinedTitle": "新訂海珠墨妙 | Tân đính Hải Châu mặc diệu | NLVNPF-0075 | R.181", + "Creator": "何宗權Hà Tông Quyền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nguyên thư không có tên chung. Gồm 3 phần chính như sau:\r\n\r\nPhần 1: 新訂海珠墨妙 Tân đính Hải Châu mặc diệu:\r\nTờ thứ nhất ghi bài thơ: Thái tổ dụ Hán Siêu hoàn dân nữ thi.- Tờ thứ 3 ghi: Tân đính Hải Châu mặc diệu quyển chi nhất. Dòng chữ “Hà Tông Quyền Lê triều cử Tiến sĩ khoa, thụ Nội các tham tri hữu thi tập hành vu thế”. Dòng ghi này là nhầm vì Hà Tông Quyền đỗ năm Minh Mệnh 3 (1822). Chép thơ của Hà Tông Quyền sáng tác từ lúc đi thi đỗ đến lúc ra làm quan, đi công cán. \r\n\r\nThơ tức cảnh, xướng hoạ của Hà Tông Quyền. Các bài thơ làm trên đường đến kinh đô thi Hội năm Nhâm Ngọ như: Nhâm Ngọ xuân lai kinh, Kinh Hội thí khởi hành, Quá Ông Ninh luỹ, Quá Hoành Sơn, Để kinh chiêm bái, Xuân cảm, Vinh quy xuất đô môn, Trung thu y hạn lai kinh khởi trình, Sơ nhập Ninh Bình, Quá Tam Điệp sơn, Sơn lộ, Mộ Dạ sơn miếu, Vĩnh Chân trung thu dạ, Tảo hành, Hoành Sơn, Nhật Lệ cố luỹ, Để kinh chiêm bái, Đông dạ, Đông hàn, Tống hữu, Tuế vãn, Quá Hải Vân quan v.v...\r\n\r\nThơ tiễn tặng bạn bè như: Tặng Hộ bộ lang trung Bảo Khê hầu, Hộ bộ lang trung Châu Phong hầu, Nam Định tham hiệp Đặng Hương hầu, Lễ bộ tham tri Khuê Nhạc hầu họ Phan, Lễ bộ thị lang Gia Thiên hầu họ Nguyễn, Tặng Mậu Liên Tiên, phụ Liên Tiên hoạ. Các bài thơ vịnh các nhân vật ở Trung Quốc như: Tần Thuỷ Hoàng, Sở Hạng Vũ, Minh Thành Tổ v.v...\r\nTiễn tặng bạn đi sứ: Tống như Thanh ất sứ Nguyễn Lê Quang v.v...- Mừng bạn thi đỗ: Gia đồng niên hạ tam giáp Vị Hoàng Vũ đài, Giai đồng niên hạ Nhị giáp Phù ủng Phan đài v.v..\r\nPhần 2: 沂詠詩集 Nghi vịnh thi tập: \r\nTập thơ của Ngô Trí Tri (cử nhân khoa Mậu Tý triều Nguyễn, lĩnh Nghệ An đốc học, hiệu Tuyết Trai, có thơ lưu hành ở đời); Thơ vịnh cảnh, thuật hoài của Ngô Trí Tri: Ngư gia, Xuân cảnh, Xuân tình, Hạ hạ vũDược đao, đề Linh Quang tự, Thưởng hoa nguyệt v.v...; Thơ tiễn tặng: Tống Hạo Trai hiệu Từ Sơn, Ký Hạo Trai, Ký ấp hữu v.v...\r\nBệnh trung thuật hoài, Liên vịnh mai hoa, Điểu thước, Ngọc nữ, Chu trung vọng Xích Đằng tự, Mai Xá dạ túc, Thái mỹ nữ, Đề Vũ nương miếu v.v...”\r\n\r\nPhần 3: 鸚言詩集 Anh ngôn thi tập: Tập thơ của chính tiến sĩ Đốc trấn Ngọ Phong công Ngô Thì Sĩ. Gồm các bài thơ: Ngôn chí, Vịnh tân nguyệt, Trừ tịch Tức sự, Ngư phủ nhập Đào Nguyên, Mộng ký, Luận thi, Ký hữu v.v.\" (Thọ, pp. 341-342).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/03/2008", + "FullText": "View contents\n新訂海珠墨妙\nTân đính Hải Châu mặc diệu\nNLVNPF-0075\nR.181\nCreator\n何宗權\nHà Tông Quyền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nguyên thư không có tên chung. Gồm 3 phần chính như sau:\r\n\r\nPhần 1: 新訂海珠墨妙 Tân đính Hải Châu mặc diệu:\r\nTờ thứ nhất ghi bài thơ: Thái tổ dụ Hán Siêu hoàn dân nữ thi.- Tờ thứ 3 ghi: Tân đính Hải Châu mặc diệu quyển chi nhất. Dòng chữ “Hà Tông Quyền Lê triều cử Tiến sĩ khoa, thụ Nội các tham tri hữu thi tập hành vu thế”. Dòng ghi này là nhầm vì Hà Tông Quyền đỗ năm Minh Mệnh 3 (1822). Chép thơ của Hà Tông Quyền sáng tác từ lúc đi thi đỗ đến lúc ra làm quan, đi công cán. \r\n\r\nThơ tức cảnh, xướng hoạ của Hà Tông Quyền. Các bài thơ làm trên đường đến kinh đô thi Hội năm Nhâm Ngọ như: Nhâm Ngọ xuân lai kinh, Kinh Hội thí khởi hành, Quá Ông Ninh luỹ, Quá Hoành Sơn, Để kinh chiêm bái, Xuân cảm, Vinh quy xuất đô môn, Trung thu y hạn lai kinh khởi trình, Sơ nhập Ninh Bình, Quá Tam Điệp sơn, Sơn lộ, Mộ Dạ sơn miếu, Vĩnh Chân trung thu dạ, Tảo hành, Hoành Sơn, Nhật Lệ cố luỹ, Để kinh chiêm bái, Đông dạ, Đông hàn, Tống hữu, Tuế vãn, Quá Hải Vân quan v.v...\r\n\r\nThơ tiễn tặng bạn bè như: Tặng Hộ bộ lang trung Bảo Khê hầu, Hộ bộ lang trung Châu Phong hầu, Nam Định tham hiệp Đặng Hương hầu, Lễ bộ tham tri Khuê Nhạc hầu họ Phan, Lễ bộ thị lang Gia Thiên hầu họ Nguyễn, Tặng Mậu Liên Tiên, phụ Liên Tiên hoạ. Các bài thơ vịnh các nhân vật ở Trung Quốc như: Tần Thuỷ Hoàng, Sở Hạng Vũ, Minh Thành Tổ v.v...\r\nTiễn tặng bạn đi sứ: Tống như Thanh ất sứ Nguyễn Lê Quang v.v...- Mừng bạn thi đỗ: Gia đồng niên hạ tam giáp Vị Hoàng Vũ đài, Giai đồng niên hạ Nhị giáp Phù ủng Phan đài v.v..\r\nPhần 2: 沂詠詩集 Nghi vịnh thi tập: \r\nTập thơ của Ngô Trí Tri (cử nhân khoa Mậu Tý triều Nguyễn, lĩnh Nghệ An đốc học, hiệu Tuyết Trai, có thơ lưu hành ở đời); Thơ vịnh cảnh, thuật hoài của Ngô Trí Tri: Ngư gia, Xuân cảnh, Xuân tình, Hạ hạ vũDược đao, đề Linh Quang tự, Thưởng hoa nguyệt v.v...; Thơ tiễn tặng: Tống Hạo Trai hiệu Từ Sơn, Ký Hạo Trai, Ký ấp hữu v.v...\r\nBệnh trung thuật hoài, Liên vịnh mai hoa, Điểu thước, Ngọc nữ, Chu trung vọng Xích Đằng tự, Mai Xá dạ túc, Thái mỹ nữ, Đề Vũ nương miếu v.v...”\r\n\r\nPhần 3: 鸚言詩集 Anh ngôn thi tập: Tập thơ của chính tiến sĩ Đốc trấn Ngọ Phong công Ngô Thì Sĩ. Gồm các bài thơ: Ngôn chí, Vịnh tân nguyệt, Trừ tịch Tức sự, Ngư phủ nhập Đào Nguyên, Mộng ký, Luận thi, Ký hữu v.v.\" (Thọ, pp. 341-342).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n104\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/809/": { + "H1s": [ + "立齋先生遺文正筆", + "Lập Trai Tiên sinh di văn chính bút" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0640", + "R.1949" + ], + "CombinedTitle": "立齋先生遺文正筆 | Lập Trai Tiên sinh di văn chính bút | NLVNPF-0640 | R.1949", + "Creator": "范貴適Phạm Quý Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sưu tập chép tay thơ văn của Lập Trai Phạm Quý Thích. Đầu sách có ghi các tiêu mục: Phú- ký- tự- chí- thư đáp- tạ biểu- tế văn, nhưng trong tập phần nhiều là các bài ký như: Vệ Linh sơn phú, Ngô Xá Linh Quang tự chung ký, Nghiêm Thắng tự chung ký, Pháp Lôi tự chung ký, Trung Hà châu tự chung ký, Đan Phượng tự chung ký, Phục Cổ phường Bạch Mã từ bi ký, Y miếu ký, Duy Tiên phúc thần từ ký, Duy Tiên Lý Trần công từ đường ký, v.v.” (Thọ, p. 219).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n立齋先生遺文正筆\nLập Trai Tiên sinh di văn chính bút\nNLVNPF-0640\nR.1949\nCreator\n范貴適\nPhạm Quý Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sưu tập chép tay thơ văn của Lập Trai Phạm Quý Thích. Đầu sách có ghi các tiêu mục: Phú- ký- tự- chí- thư đáp- tạ biểu- tế văn, nhưng trong tập phần nhiều là các bài ký như: Vệ Linh sơn phú, Ngô Xá Linh Quang tự chung ký, Nghiêm Thắng tự chung ký, Pháp Lôi tự chung ký, Trung Hà châu tự chung ký, Đan Phượng tự chung ký, Phục Cổ phường Bạch Mã từ bi ký, Y miếu ký, Duy Tiên phúc thần từ ký, Duy Tiên Lý Trần công từ đường ký, v.v.” (Thọ, p. 219).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n48\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/9/": { + "H1s": [ + "𢴿渡血湖嘆", + "Chèo đò huyết hồ thán" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0009", + "R.2059" + ], + "CombinedTitle": "𢴿渡血湖嘆 | Chèo đò huyết hồ thán | NLVNPF-0009 | R.2059", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Tập sổ tay ghi nhiều quy chế lễ nghi cúng tế, học tập, tuyển lính v.v…Trong đó có bài Chèo đò huyết hồ thán [𢴿渡血湖嘆] (Nôm) nội dung khuyên răn con cái hiếu thảo với cha mẹ. Và một bản ghi tên những người trong hội võ: Nguyễn Văn Tửu, Lê Quang Vinh...(Sách ghi chép lặt vặt mỗi thứ một ít, không thống nhất từ đầu đến cuối).\" (Thọ, p. 61).", + "Notes": "Tờ 15 mất nửa tờ.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 12cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/03/2008", + "FullText": "View contents\n𢴿渡血湖嘆\nChèo đò huyết hồ thán\nNLVNPF-0009\nR.2059\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Tập sổ tay ghi nhiều quy chế lễ nghi cúng tế, học tập, tuyển lính v.v…Trong đó có bài Chèo đò huyết hồ thán [𢴿渡血湖嘆] (Nôm) nội dung khuyên răn con cái hiếu thảo với cha mẹ. Và một bản ghi tên những người trong hội võ: Nguyễn Văn Tửu, Lê Quang Vinh...(Sách ghi chép lặt vặt mỗi thứ một ít, không thống nhất từ đầu đến cuối).\" (Thọ, p. 61).\nNotes\nTờ 15 mất nửa tờ.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 12cm\nPages\n15\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/429/": { + "H1s": [ + "瑞應家譜", + "Thuỵ Ứng gia phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0281", + "R.5860" + ], + "CombinedTitle": "瑞應家譜 | Thuỵ Ứng gia phả | NLVNPF-0281 | R.5860", + "Creator": "阮金芝奉寫Nguyễn Kim Chi phụng tả", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝維新六年嵗在壬子秋月榖日 • 1912", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "9", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/03/2009", + "FullText": "View contents\n瑞應家譜\nThuỵ Ứng gia phả\nNLVNPF-0281\nR.5860\nCreator\n阮金芝奉寫\nNguyễn Kim Chi phụng tả\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝維新六年嵗在壬子秋月榖日 • 1912\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n9\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1450/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治-卷之八", + "Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.8)" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-025-03", + "普仁禪寺034" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治-卷之八 | Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.8) | PNVNPF-025-03 | 普仁禪寺034", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治-卷之八\nTân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.8)\nPNVNPF-025-03\n普仁禪寺034\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n113\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/690/": { + "H1s": [ + "感應篇集註", + "Cảm ứng thiên tập chú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0529", + "R.373" + ], + "CombinedTitle": "感應篇集註 | Cảm ứng thiên tập chú | NLVNPF-0529 | R.373", + "Creator": "阮得望Nguyễn Đắc Vọng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治柒年八月望日 • 1847", + "Description": "Xem Thọ, p. 53.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "119", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n感應篇集註\nCảm ứng thiên tập chú\nNLVNPF-0529\nR.373\nCreator\n阮得望\nNguyễn Đắc Vọng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治柒年八月望日 • 1847\nDescription\nXem Thọ, p. 53.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n119\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/935/": { + "H1s": [ + "救偏瑣言", + "Cứu thiên toả ngôn (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0749-04", + "R.2007" + ], + "CombinedTitle": "救偏瑣言 | Cứu thiên toả ngôn (q.04) | NLVNPF-0749-04 | R.2007", + "Creator": "費啓泰Phí Khải Thái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十四年 • 1881", + "Description": "Xem Thọ, p. 85.", + "Notes": "Trùng bản: R.1658.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n救偏瑣言\nCứu thiên toả ngôn (q.04)\nNLVNPF-0749-04\nR.2007\nCreator\n費啓泰\nPhí Khải Thái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十四年 • 1881\nDescription\nXem Thọ, p. 85.\nNotes\nTrùng bản: R.1658.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n74\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/642/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn ( q.thủ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-01", + "R.1303" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn ( q.thủ) | NLVNPF-0489-01 | R.1303", + "Creator": "篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新鐫", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "Trùng bản: q.1-3: R.1308; q.1: R.1304, R.1307; q.2: R.1305; q.4-6: R.1312; q.12-13: R.1320, R.1321, R.1322; q.14-15: R.1325", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn ( q.thủ)\nNLVNPF-0489-01\nR.1303\nCreator\n篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新鐫\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\nTrùng bản: q.1-3: R.1308; q.1: R.1304, R.1307; q.2: R.1305; q.4-6: R.1312; q.12-13: R.1320, R.1321, R.1322; q.14-15: R.1325\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n109\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/95/": { + "H1s": [ + "貫華堂評論金雲翹傳", + "Quán Hoa đường bình luận Kim Vân Kiều truyện (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0092-01", + "R.966" + ], + "CombinedTitle": "貫華堂評論金雲翹傳 | Quán Hoa đường bình luận Kim Vân Kiều truyện (q.01) | NLVNPF-0092-01 | R.966", + "Creator": "青心才人編次/貫華堂梓行Thanh Tâm Tài Nhân biên thứ/Quán Hoa đường tử hành", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S..l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản chép nguyên tác Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm tài nhân. Đầu mỗi hồi đều có 2 câu thơ mào đầu. Ví dụ, Hồi 1: Vô tình hữu tình, mạch lộ điếu Đạm Tiên, Hữu duyên vô duyên phách không ngộ Kim Trọng (Vô tình hay hữu ý, bên đường viếng Đạm Tiên, Có duyên hay không duyên, bất ngờ gặp Kim Trọng) v.v… Vào truyện, lại mở đầu nói về tài tình, số mệnh v.v..., rồi mới kể chuyện: Thoại thuyếtv.v...Chuyện rằng ở Bắc Kinh có viên ngoại họ Vương tên là Lưỡng Tùng, tự Tử Trinh, vợ họ Hà, người bậc hiền tài, có con trai là Vương Quan theo đòi Nho nghiệp, trưởng nữ là Thúy Kiều, thứ nữ là Thúy Vân v.v... Toàn bộ gồm 20 hồi viết bằng văn xuôi bạch thoại. Bản chép này (nguyên của cụ Lê Thước) tuy không phải là sách nguyên bản của Trung Quốc, việc sao chép khó tránh sai sót, nhưng cũng thuận tiện cho những người có yêu cầu đối chiếu nguyên tác của Thanh Tâm Tài nhân với Truyện Kiều của Nguyễn Du.” (Thọ, pp. 314-315).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "102", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/03/2008", + "FullText": "View contents\n貫華堂評論金雲翹傳\nQuán Hoa đường bình luận Kim Vân Kiều truyện (q.01)\nNLVNPF-0092-01\nR.966\nCreator\n青心才人編次/貫華堂梓行\nThanh Tâm Tài Nhân biên thứ/Quán Hoa đường tử hành\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S..l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản chép nguyên tác Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm tài nhân. Đầu mỗi hồi đều có 2 câu thơ mào đầu. Ví dụ, Hồi 1: Vô tình hữu tình, mạch lộ điếu Đạm Tiên, Hữu duyên vô duyên phách không ngộ Kim Trọng (Vô tình hay hữu ý, bên đường viếng Đạm Tiên, Có duyên hay không duyên, bất ngờ gặp Kim Trọng) v.v… Vào truyện, lại mở đầu nói về tài tình, số mệnh v.v..., rồi mới kể chuyện: Thoại thuyếtv.v...Chuyện rằng ở Bắc Kinh có viên ngoại họ Vương tên là Lưỡng Tùng, tự Tử Trinh, vợ họ Hà, người bậc hiền tài, có con trai là Vương Quan theo đòi Nho nghiệp, trưởng nữ là Thúy Kiều, thứ nữ là Thúy Vân v.v... Toàn bộ gồm 20 hồi viết bằng văn xuôi bạch thoại. Bản chép này (nguyên của cụ Lê Thước) tuy không phải là sách nguyên bản của Trung Quốc, việc sao chép khó tránh sai sót, nhưng cũng thuận tiện cho những người có yêu cầu đối chiếu nguyên tác của Thanh Tâm Tài nhân với Truyện Kiều của Nguyễn Du.” (Thọ, pp. 314-315).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n102\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/723/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-01", + "R.970" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.01) | NLVNPF-0559-01 | R.970", + "Creator": "武魯庵Vũ Lỗ Am", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "Trùng bản: R.1032, R.970.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.01)\nNLVNPF-0559-01\nR.970\nCreator\n武魯庵\nVũ Lỗ Am\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\nTrùng bản: R.1032, R.970.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1032/": { + "H1s": [ + "論語集註大全", + "Luận ngữ tập chú đại toàn (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0825-05", + "R.1225" + ], + "CombinedTitle": "論語集註大全 | Luận ngữ tập chú đại toàn (q.05) | NLVNPF-0825-05 | R.1225", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 230.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "107", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n論語集註大全\nLuận ngữ tập chú đại toàn (q.05)\nNLVNPF-0825-05\nR.1225\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 230.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n107\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/670/": { + "H1s": [ + "[ 博文錄]", + "[Bác văn lục]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0511", + "R.1621" + ], + "CombinedTitle": "[ 博文錄] | [Bác văn lục] | NLVNPF-0511 | R.1621", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大十二年丁丑七月 • 1937", + "Description": "“Sách không có tờ bìa nhưng tình trạng sách còn tốt, chữ chép chân phương dễ đọc. Nội dung sách chép lại một số truyện ký và truyền kỳ của Trung Quốc. Các truyện thường có một chủ đề về đạo đức ứng xử, nêu ngay ở tên truyện như Nhẫn ư huynh [忍於兄] (chịu nhịn với anh), Từ ư chúng [慈於񠏊] (nhân từ với mọi người), Hiếu ư thân [孝於親] (hiếu với cha mẹ), Vật phá nhân phương thuật [勿破人方術] (không phá thuật lạ của người), Chỉ dẫn thất lộ nhân [指引失路人] (chỉ dẫn cho người bị lạc đường)… \r\n\tCác truyện đều không rõ xuất xứ, chỉ riêng ở truyện Khổ công giáo điệt (khổ công dạy cháu) có ghi “xuất Bác văn lục 出博文錄” nhưng cũng không ghi đủ các yếu tố thư mục như tác giả, nhà tàng bản… Cuối sách có một bài không có đầu đề, nội dung là lời tự thuật của Trần Củng Uyên người xã Ngoại Lãng huyện Thư Trì (nay thuộc xã Song Lãng huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình), 19 tuổi đỗ Tiến sĩ khoa Bính Tuất (1496) đời Hồng Đức. Quan hệ với phần chính, có lẽ chủ sách muốn thực hiện một sưu tập về nhiều truyện danh nhân Việt Nam (cho hợp với tên sách Bác văn…).” (Thọ, p. 26).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/08/2008", + "FullText": "View contents\n[ 博文錄]\n[Bác văn lục]\nNLVNPF-0511\nR.1621\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大十二年丁丑七月 • 1937\nDescription\n“Sách không có tờ bìa nhưng tình trạng sách còn tốt, chữ chép chân phương dễ đọc. Nội dung sách chép lại một số truyện ký và truyền kỳ của Trung Quốc. Các truyện thường có một chủ đề về đạo đức ứng xử, nêu ngay ở tên truyện như Nhẫn ư huynh [忍於兄] (chịu nhịn với anh), Từ ư chúng [慈於񠏊] (nhân từ với mọi người), Hiếu ư thân [孝於親] (hiếu với cha mẹ), Vật phá nhân phương thuật [勿破人方術] (không phá thuật lạ của người), Chỉ dẫn thất lộ nhân [指引失路人] (chỉ dẫn cho người bị lạc đường)… \r\n\tCác truyện đều không rõ xuất xứ, chỉ riêng ở truyện Khổ công giáo điệt (khổ công dạy cháu) có ghi “xuất Bác văn lục 出博文錄” nhưng cũng không ghi đủ các yếu tố thư mục như tác giả, nhà tàng bản… Cuối sách có một bài không có đầu đề, nội dung là lời tự thuật của Trần Củng Uyên người xã Ngoại Lãng huyện Thư Trì (nay thuộc xã Song Lãng huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình), 19 tuổi đỗ Tiến sĩ khoa Bính Tuất (1496) đời Hồng Đức. Quan hệ với phần chính, có lẽ chủ sách muốn thực hiện một sưu tập về nhiều truyện danh nhân Việt Nam (cho hợp với tên sách Bác văn…).” (Thọ, p. 26).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n117\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/904/": { + "H1s": [ + "册傳各聖撮要", + "Sách truyện các thánh toát yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0727", + "R.566" + ], + "CombinedTitle": "册傳各聖撮要 | Sách truyện các thánh toát yếu | NLVNPF-0727 | R.566", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách in chữ Nôm chữ nhỏ, giấy bản xo tốt. Lược thuật tiểu sử các vị thánh đạo Thiên chúa. Bài Tự đầu sách nói: Giáo dân đi đạo rất muốn đọc truyện để biết cuộc đời các Thánh, song le các truyện trong bấy lâu năm những sao đi sao lại cho nên mất nghĩa lắm, vì chưng kẻ thì viết chữ nọ là chữ kia, kẻ thì bỏ câu nọ câu khác, lại có kẻ lấy ý riêng mình mà thêm điều nọ điều kia, vì vậy các đấng các cụ các thầy hằng ước ao muốn sách in truyện các thánh…Tiếp sau lần lượt ghi các ngày lễ thánh trong năm, đến ngày lễ Thánh nào thì chép truyện Thánh ấy, như: Tháng Giêng ngày mồng 1: Lễ đặt tên, ngày mồng 6: Lễ Ba vua, ngày 14: Kính Ông thánh Hi Khốc Đi Ô, ngày 15: Lễ kính danh, ngày 25: Kính Ông thánh Bảo Lộc (Pau lô). Tháng Hai: ngày 1: Kính Ông thánh Y Na Khu (Ignatio), ngày 2: Kính Đức Bà đem con vào điện xưng tội, ngày 13: Kính Bà thánh Ca Ta Đi Na (Catadina) v.v.…” (Thọ p. 328).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "144", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n册傳各聖撮要\nSách truyện các thánh toát yếu\nNLVNPF-0727\nR.566\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách in chữ Nôm chữ nhỏ, giấy bản xo tốt. Lược thuật tiểu sử các vị thánh đạo Thiên chúa. Bài Tự đầu sách nói: Giáo dân đi đạo rất muốn đọc truyện để biết cuộc đời các Thánh, song le các truyện trong bấy lâu năm những sao đi sao lại cho nên mất nghĩa lắm, vì chưng kẻ thì viết chữ nọ là chữ kia, kẻ thì bỏ câu nọ câu khác, lại có kẻ lấy ý riêng mình mà thêm điều nọ điều kia, vì vậy các đấng các cụ các thầy hằng ước ao muốn sách in truyện các thánh…Tiếp sau lần lượt ghi các ngày lễ thánh trong năm, đến ngày lễ Thánh nào thì chép truyện Thánh ấy, như: Tháng Giêng ngày mồng 1: Lễ đặt tên, ngày mồng 6: Lễ Ba vua, ngày 14: Kính Ông thánh Hi Khốc Đi Ô, ngày 15: Lễ kính danh, ngày 25: Kính Ông thánh Bảo Lộc (Pau lô). Tháng Hai: ngày 1: Kính Ông thánh Y Na Khu (Ignatio), ngày 2: Kính Đức Bà đem con vào điện xưng tội, ngày 13: Kính Bà thánh Ca Ta Đi Na (Catadina) v.v.…” (Thọ p. 328).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n144\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/270/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.37-41) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-20", + "R.523" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.37-41) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-20 | R.523", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "177", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.37-41) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-20\nR.523\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n177\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1451/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治-卷之九", + "Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.9)" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-025-04", + "普仁禪寺035" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治-卷之九 | Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.9) | PNVNPF-025-04 | 普仁禪寺035", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "132", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治-卷之九\nTân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.9)\nPNVNPF-025-04\n普仁禪寺035\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n132\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1099/": { + "H1s": [ + "禮記大全 (q.03)", + "Lễ kí đại toàn (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0888-03", + "R.1327" + ], + "CombinedTitle": "禮記大全 (q.03) | Lễ kí đại toàn (q.03) | NLVNPF-0888-03 | R.1327", + "Creator": "皇翰林校正Hoàng Hàn Lâm hiệu chính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Th��, pp. 223-224.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 17cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n禮記大全 (q.03)\nLễ kí đại toàn (q.03)\nNLVNPF-0888-03\nR.1327\nCreator\n皇翰林校正\nHoàng Hàn Lâm hiệu chính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, pp. 223-224.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 17cm\nPages\n82\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/521/": { + "H1s": [ + "御製古金體格詩法集", + "Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.05-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0369-05", + "R.1600" + ], + "CombinedTitle": "御製古金體格詩法集 | Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.05-06) | NLVNPF-0369-05 | R.1600", + "Creator": "阮伯儀, 阮久長, 武范啓Nguyễn Bá Nghi, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "紹治七年九月初九日題 • Thiệu Trị thất niên cửu nguyệt sơ cửu nhật đề", + "Place": "順化 • Thuận Hoá", + "Date": "1847", + "Description": "\"Loại sách in ván gỗ do triều đình khắc in để ban phát. Đầu sách có từ bìa in dầu son, trang trí hình rồng, mặt sau có hai con dấu 1 nổi 1 chìm. Đầu sách có từ tâu của Nội các, đứng tên Nguyễn Bá Nghi, Tôn Thế Cáp, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải, để ngày 9 tháng 9 năm Thiệu Trị (1847). Cách dòng sau có chữ Khả là chữ vua phê cho khắc in. Từ tâu đầu sách đại ý nói việc giáo dục bang thơ đã có lâu đời, căn cứ vào tình cảm mà phát ra thành thanh (điệu), vậy môn thi học có phải là dễ đâu! Nay hoàng đế bệ hạ những lúc ghanh nhàn ở chốn thư lâu làm thợ để vịnh... biên tập lại tất cả 157 chương, chia làm 3 quyển và 1 Mục lục, vâng mênh cho đặt tên là 'Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập.' Nay đã làm xong, xin được khắc in để cho người trong nước những ai được đọc đều thấy lời thơ đẹp như ngọc tốt Lương Son... Ngoài 4 vị có chức danh kê trên còn nhiều người khác làm công việc khảo hiệu, viết chữ, khắc in đều kê tên sau tờ tâu đó. Cả 3 quyển Tổng mục chỉ kê tên các bài thơ còn chính văn để ở các quyển sau.\" (Thọ, pp. 273-274).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n御製古金體格詩法集\nNgự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.05-06)\nNLVNPF-0369-05\nR.1600\nCreator\n阮伯儀, 阮久長, 武范啓\nNguyễn Bá Nghi, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n紹治七年九月初九日題 • Thiệu Trị thất niên cửu nguyệt sơ cửu nhật đề\nPlace\n順化 • Thuận Hoá\nDate\n1847\nDescription\n\"Loại sách in ván gỗ do triều đình khắc in để ban phát. Đầu sách có từ bìa in dầu son, trang trí hình rồng, mặt sau có hai con dấu 1 nổi 1 chìm. Đầu sách có từ tâu của Nội các, đứng tên Nguyễn Bá Nghi, Tôn Thế Cáp, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải, để ngày 9 tháng 9 năm Thiệu Trị (1847). Cách dòng sau có chữ Khả là chữ vua phê cho khắc in. Từ tâu đầu sách đại ý nói việc giáo dục bang thơ đã có lâu đời, căn cứ vào tình cảm mà phát ra thành thanh (điệu), vậy môn thi học có phải là dễ đâu! Nay hoàng đế bệ hạ những lúc ghanh nhàn ở chốn thư lâu làm thợ để vịnh... biên tập lại tất cả 157 chương, chia làm 3 quyển và 1 Mục lục, vâng mênh cho đặt tên là 'Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập.' Nay đã làm xong, xin được khắc in để cho người trong nước những ai được đọc đều thấy lời thơ đẹp như ngọc tốt Lương Son... Ngoài 4 vị có chức danh kê trên còn nhiều người khác làm công việc khảo hiệu, viết chữ, khắc in đều kê tên sau tờ tâu đó. Cả 3 quyển Tổng mục chỉ kê tên các bài thơ còn chính văn để ở các quyển sau.\" (Thọ, pp. 273-274).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1104/": { + "H1s": [ + "粱皇寶懺(q.03)", + "Lương hoàng bảo sám (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0889-03", + "R.1470" + ], + "CombinedTitle": "粱皇寶懺(q.03) | Lương hoàng bảo sám (q.03) | NLVNPF-0889-03 | R.1470", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "紹治柒年 • 1847", + "Description": "“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”", + "Notes": "Trùng bản: R.1475Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n粱皇寶懺(q.03)\nLương hoàng bảo sám (q.03)\nNLVNPF-0889-03\nR.1470\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n紹治柒年 • 1847\nDescription\n“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”\nNotes\nTrùng bản: R.1475\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n65\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/703/": { + "H1s": [ + "制藝精華", + "Chế nghệ tinh hoa (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0544-01", + "R.1377" + ], + "CombinedTitle": "制藝精華 | Chế nghệ tinh hoa (q.01) | NLVNPF-0544-01 | R.1377", + "Creator": "李敬山Lý Kính Sơn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "龍岡藏板 • Long Cương tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n制藝精華\nChế nghệ tinh hoa (q.01)\nNLVNPF-0544-01\nR.1377\nCreator\n李敬山\nLý Kính Sơn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n龍岡藏板 • Long Cương tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1373/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-002" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-002", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối thể hiện hai bên phía trong Tam quan được vẽ chìm trên nền vữa. Đây là đôi câu đối được ghi bằng chữ Nôm duy nhất tại chùa với nội dung mang đậm tư tường Phật giáo. Theo như nội dung của một bài văn bia tại chùa thì Tam quan được trùng tu vào thời Nguyễn và Đôi câu đối có lẽ cũng khoảng niên đại trên. \r\n扦六度凭𥾽掑𨷑𦒹塘𤐝𤒘慧逴𨖲岸覺\r\n𨷶無上𢌌󰄟𫥨𠓨𠃩𡎝道𤿤慈𣾼塊滝迷\r\n“Then lục độ vững bền cài mở sáu đường soi đuốc tuệ rước lên ngàn giác \r\nCửa vô thượng rộng lớn ra vào chín cõi đạo bè từ vượt khỏi sông mê”", + "Notes": "Tam quan 三關 – Bên trong. Mỗi câu 16 chữ. Vẽ chìm trên nền vữa.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-002\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối thể hiện hai bên phía trong Tam quan được vẽ chìm trên nền vữa. Đây là đôi câu đối được ghi bằng chữ Nôm duy nhất tại chùa với nội dung mang đậm tư tường Phật giáo. Theo như nội dung của một bài văn bia tại chùa thì Tam quan được trùng tu vào thời Nguyễn và Đôi câu đối có lẽ cũng khoảng niên đại trên. \r\n扦六度凭𥾽掑𨷑𦒹塘𤐝𤒘慧逴𨖲岸覺\r\n𨷶無上𢌌󰄟𫥨𠓨𠃩𡎝道𤿤慈𣾼塊滝迷\r\n“Then lục độ vững bền cài mở sáu đường soi đuốc tuệ rước lên ngàn giác \r\nCửa vô thượng rộng lớn ra vào chín cõi đạo bè từ vượt khỏi sông mê”\nNotes\nTam quan 三關 – Bên trong. Mỗi câu 16 chữ. Vẽ chìm trên nền vữa.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1133/": { + "H1s": [ + "芸臺類語 (q.02)", + "Vân đài loại ngữ (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0996-02", + "R.117" + ], + "CombinedTitle": "芸臺類語 (q.02) | Vân đài loại ngữ (q.02) | NLVNPF-0996-02 | R.117", + "Creator": "黎貴惇Lê Quý Đôn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 464.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 3, 4", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/9/2009", + "FullText": "View contents\n芸臺類語 (q.02)\nVân đài loại ngữ (q.02)\nNLVNPF-0996-02\nR.117\nCreator\n黎貴惇\nLê Quý Đôn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 464.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 3, 4\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n70\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1365/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.09" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-049-09", + "TN.133" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.09 | TNVNPF-049-09 | TN.133", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "140", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.09\nTNVNPF-049-09\nTN.133\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n140\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/797/": { + "H1s": [ + "勸孝書", + "Khuyến hiếu thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0626", + "R.1849" + ], + "CombinedTitle": "勸孝書 | Khuyến hiếu thư | NLVNPF-0626 | R.1849", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成太拾弍年 • 1902", + "Description": "Xem Thọ, p. 189.", + "Notes": "Thiếu tờ 11,12.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/01/2009", + "FullText": "View contents\n勸孝書\nKhuyến hiếu thư\nNLVNPF-0626\nR.1849\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成太拾弍年 • 1902\nDescription\nXem Thọ, p. 189.\nNotes\nThiếu tờ 11,12.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n26\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/124/": { + "H1s": [ + "法越提携政見書", + "Pháp Việt đề huề chính kiến thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0114", + "R.1728" + ], + "CombinedTitle": "法越提携政見書 | Pháp Việt đề huề chính kiến thư | NLVNPF-0114 | R.1728", + "Creator": "潘佩珠Phan Bội Châu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Thư ngỏ viết bằng chữ Nôm của Phan Bội Châu 潘佩珠 gửi đồng bào trong nước trình bày chuyển hướng về chủ trương chính trị cứu nước và khuyên Pháp hợp tác với Việt Nam để chuẩn bị đối phó với nguy cơ chiến tranh thế giới.\" (Thọ, pp. 292-295).", + "Notes": "Trùng bản: R.99 (mất 2 tờ cuối).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/09/2009", + "FullText": "View contents\n法越提携政見書\nPháp Việt đề huề chính kiến thư\nNLVNPF-0114\nR.1728\nCreator\n潘佩珠\nPhan Bội Châu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Thư ngỏ viết bằng chữ Nôm của Phan Bội Châu 潘佩珠 gửi đồng bào trong nước trình bày chuyển hướng về chủ trương chính trị cứu nước và khuyên Pháp hợp tác với Việt Nam để chuẩn bị đối phó với nguy cơ chiến tranh thế giới.\" (Thọ, pp. 292-295).\nNotes\nTrùng bản: R.99 (mất 2 tờ cuối).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n20\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/874/": { + "H1s": [ + "方亭文類", + "Phương Đình văn loại (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0700-03", + "R.1220" + ], + "CombinedTitle": "方亭文類 | Phương Đình văn loại (q.04) | NLVNPF-0700-03 | R.1220", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 298.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n方亭文類\nPhương Đình văn loại (q.04)\nNLVNPF-0700-03\nR.1220\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 298.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n99\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/150/": { + "H1s": [ + "救劫皇經", + "Cứu kiếp hoàng kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0132", + "R.3947" + ], + "CombinedTitle": "救劫皇經 | Cứu kiếp hoàng kinh | NLVNPF-0132 | R.3947", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "板存河内玉山文武二帝 • Bản tồn Hà Nội Ngọc Sơn văn vũ nhị đế điện", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德二十九年新 鐫 • 1876", + "Description": "Xem Thọ, p. 85.", + "Notes": "Trùng bản: R.1059, R.2232, R.3963", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/06/2008", + "FullText": "View contents\n救劫皇經\nCứu kiếp hoàng kinh\nNLVNPF-0132\nR.3947\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n板存河内玉山文武二帝 • Bản tồn Hà Nội Ngọc Sơn văn vũ nhị đế điện\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德二十九年新 鐫 • 1876\nDescription\nXem Thọ, p. 85.\nNotes\nTrùng bản: R.1059, R.2232, R.3963\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n29\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1060/": { + "H1s": [ + "佛説五王經演音", + "Phật thuyết ngũ vương kinh diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0851", + "R.356" + ], + "CombinedTitle": "佛説五王經演音 | Phật thuyết ngũ vương kinh diễn âm | NLVNPF-0851 | R.356", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 303.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "13", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n佛説五王經演音\nPhật thuyết ngũ vương kinh diễn âm\nNLVNPF-0851\nR.356\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 303.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n13\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/883/": { + "H1s": [ + "賦川後儒槁", + "Phú xuyên hậu nho cảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0708", + "R.1980" + ], + "CombinedTitle": "賦川後儒槁 | Phú xuyên hậu nho cảo | NLVNPF-0708 | R.1980", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河西 • Hà Tây", + "Date": "維新貳年 • 1908", + "Description": "“Sách địa lý phong thuỷ về một số địa phương, không chỉ các xã trong huyện Phú Xuyên mà nhiều xã ở huyện Thượng Phúc, Thanh Trì, Thanh Oai, Sơn Minh cũng được nói đến trong sách. Như huyện Phú Xuyên, có ghi các xã Chuyên Mĩ, Vân Hoàng, Sơn Minh, Đào Xá, Văn Trai, Lương Xá, Thịnh Đức…như xã Chuyên Mĩ, một huyệt nằm ở hướng Tân, hướng Ất, mạch theo hướng Hợi mà đến, thế đất rồng xanh rủ đầu, hổ trắng phụ tinh, nước vòng sau trước, chủ khách cùng vui, kim sơn giáng thế, nước sao tàng dưới đất...kiểu đất ấy 40 năm sau người theo ngành nghề văn thì đỗ khoa giáp, võ thì đều được binh quyền, 80 năm sau thì phát giàu sang… \r\nHuyện Thượng Phúc: có huyệt tốt ở các xã Đồng Quan, Phượng Đồng, Vũ Lăng, Cổ Hiền, Nhị Khê, Quất Động, Bình Vọng, La Phù, Tử Dương, Hà Hồi, Nhân Hiền, Lưu Khê, Thượng Phúc, Trình Viên. \r\nHuyện Thanh Trì có huyệt phát ở các xã: Nhân Mục, Thịnh Liệt, Đại Áng, Mỹ Đình, Đông Phù Liệt, An Xá, Quang Liệt, Cổ Điển, Khương Đình, Hoàng Mai, An Nhiên, Phụ Sơn… \r\nHuyện Sơn Minh có các xã: Xà Kiều, Lựu Khê, Động Phí, Cảo Khê, Dương Khê, Sơn Minh… \r\nHuyện Thanh Oai có các xã: Sinh Quả, Kim Bài, Vĩnh Lữ… \r\nHuyện Hoài An có các xã Đông Mật, Ngọ Xá… \r\nCuối sách có vẽ hình thế mạch đất.” (Thọ, pp. 306-307).", + "Notes": "Thiếu tờ 1.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n賦川後儒槁\nPhú xuyên hậu nho cảo\nNLVNPF-0708\nR.1980\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河西 • Hà Tây\nDate\n維新貳年 • 1908\nDescription\n“Sách địa lý phong thuỷ về một số địa phương, không chỉ các xã trong huyện Phú Xuyên mà nhiều xã ở huyện Thượng Phúc, Thanh Trì, Thanh Oai, Sơn Minh cũng được nói đến trong sách. Như huyện Phú Xuyên, có ghi các xã Chuyên Mĩ, Vân Hoàng, Sơn Minh, Đào Xá, Văn Trai, Lương Xá, Thịnh Đức…như xã Chuyên Mĩ, một huyệt nằm ở hướng Tân, hướng Ất, mạch theo hướng Hợi mà đến, thế đất rồng xanh rủ đầu, hổ trắng phụ tinh, nước vòng sau trước, chủ khách cùng vui, kim sơn giáng thế, nước sao tàng dưới đất...kiểu đất ấy 40 năm sau người theo ngành nghề văn thì đỗ khoa giáp, võ thì đều được binh quyền, 80 năm sau thì phát giàu sang… \r\nHuyện Thượng Phúc: có huyệt tốt ở các xã Đồng Quan, Phượng Đồng, Vũ Lăng, Cổ Hiền, Nhị Khê, Quất Động, Bình Vọng, La Phù, Tử Dương, Hà Hồi, Nhân Hiền, Lưu Khê, Thượng Phúc, Trình Viên. \r\nHuyện Thanh Trì có huyệt phát ở các xã: Nhân Mục, Thịnh Liệt, Đại Áng, Mỹ Đình, Đông Phù Liệt, An Xá, Quang Liệt, Cổ Điển, Khương Đình, Hoàng Mai, An Nhiên, Phụ Sơn… \r\nHuyện Sơn Minh có các xã: Xà Kiều, Lựu Khê, Động Phí, Cảo Khê, Dương Khê, Sơn Minh… \r\nHuyện Thanh Oai có các xã: Sinh Quả, Kim Bài, Vĩnh Lữ… \r\nHuyện Hoài An có các xã Đông Mật, Ngọ Xá… \r\nCuối sách có vẽ hình thế mạch đất.” (Thọ, pp. 306-307).\nNotes\nThiếu tờ 1.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n29\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/387/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.50-51)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-42", + "R.1164" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.50-51) | NLVNPF-0246-42 | R.1164", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: q.50-53: R.5017, R.1163, R.1107", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.50-51)\nNLVNPF-0246-42\nR.1164\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: q.50-53: R.5017, R.1163, R.1107\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n54\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/632/": { + "H1s": [ + "神霄玉格攻文", + "Thần tiêu ngọc cách công văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0479", + "R.1821" + ], + "CombinedTitle": "神霄玉格攻文 | Thần tiêu ngọc cách công văn | NLVNPF-0479 | R.1821", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "景興二十四年榖日 • 1763", + "Description": "Những bài văn, sớ, từ, tấu, điệp, thần chú, ấn quyết... dùng trong nghi thức của Đạo giáo: Tấu lục sớ 奏籙疏, Truyền độ sớ 傳度疏, Lập tịnh từ 立靖詞, Thủ tạ sư tướng sớ 首謝師將疏…", + "Notes": "Thiếu trang 14. Trùng bản: R.466", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/07/2009", + "FullText": "View contents\n神霄玉格攻文\nThần tiêu ngọc cách công văn\nNLVNPF-0479\nR.1821\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n景興二十四年榖日 • 1763\nDescription\nNhững bài văn, sớ, từ, tấu, điệp, thần chú, ấn quyết... dùng trong nghi thức của Đạo giáo: Tấu lục sớ 奏籙疏, Truyền độ sớ 傳度疏, Lập tịnh từ 立靖詞, Thủ tạ sư tướng sớ 首謝師將疏…\nNotes\nThiếu trang 14. Trùng bản: R.466\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/738/": { + "H1s": [ + "痘中雜症", + "Đậu trúng tạp chứng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0566", + "R.2046" + ], + "CombinedTitle": "痘中雜症 | Đậu trúng tạp chứng | NLVNPF-0566 | R.2046", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Q.1: Bàn chung về phép chẩn đoán và chữa trị bệnh đậu mùa: Đậu trúng tạp chứng ca [痘中雜症歌]; Chẩn đậu mạch ca [ 疹痘脈歌]… \r\nQ.2: Cách chữa trị khi bệnh mới phát: Sơ nhiệt nghịch chứng ca [初热逆症歌], đậu sơ nhiệt hiểm chứng [痘初熱險症], bại độc tán [敗毒散], gia vị ích nguyên tán [加味益元散]… \r\nQ.3: Các triệu chứng bệnh lý: Đầu cao đái hắc ch���ng luận [頭窯带黒症論], sắc bạch bì bạch chứng đồ [色白皮白症圖], gia giảm hồi thương tán hỏa thang [加減回倉散火湯], báo đậu xuất nhi phục một [报痘出而復没] . \r\nQ.4: Các phương thuốc: Thái ất cao [太乙丹], thốn kim đan [寸金丹]” (Thọ, p. 118).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/11/2008", + "FullText": "View contents\n痘中雜症\nĐậu trúng tạp chứng\nNLVNPF-0566\nR.2046\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Q.1: Bàn chung về phép chẩn đoán và chữa trị bệnh đậu mùa: Đậu trúng tạp chứng ca [痘中雜症歌]; Chẩn đậu mạch ca [ 疹痘脈歌]… \r\nQ.2: Cách chữa trị khi bệnh mới phát: Sơ nhiệt nghịch chứng ca [初热逆症歌], đậu sơ nhiệt hiểm chứng [痘初熱險症], bại độc tán [敗毒散], gia vị ích nguyên tán [加味益元散]… \r\nQ.3: Các triệu chứng bệnh lý: Đầu cao đái hắc chứng luận [頭窯带黒症論], sắc bạch bì bạch chứng đồ [色白皮白症圖], gia giảm hồi thương tán hỏa thang [加減回倉散火湯], báo đậu xuất nhi phục một [报痘出而復没] . \r\nQ.4: Các phương thuốc: Thái ất cao [太乙丹], thốn kim đan [寸金丹]” (Thọ, p. 118).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n82\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/472/": { + "H1s": [ + "辨證奇聞", + "Biện chứng kì văn (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0324-01", + "R.5509" + ], + "CombinedTitle": "辨證奇聞 | Biện chứng kì văn (q.01-02) | NLVNPF-0324-01 | R.5509", + "Creator": "陳士鐸Trần Sĩ Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu: q.3-4; q.7-8.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n辨證奇聞\nBiện chứng kì văn (q.01-02)\nNLVNPF-0324-01\nR.5509\nCreator\n陳士鐸\nTrần Sĩ Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu: q.3-4; q.7-8.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/413/": { + "H1s": [ + "陞銜日記", + "Thăng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0265", + "R.5282" + ], + "CombinedTitle": "陞銜日記 | Thăng hàm nhật kí | NLVNPF-0265 | R.5282", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定乙丑十年 • 1925", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜日記\nThăng hàm nhật kí\nNLVNPF-0265\nR.5282\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定乙丑十年 • 1925\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1268/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.31-35" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-07", + "TN.067" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.31-35 | TNVNPF-007-07 | TN.067", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, ��ại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "184", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03-01-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.31-35\nTNVNPF-007-07\nTN.067\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n184\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03-01-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1368/": { + "H1s": [ + "地藏菩蕯本願經", + "Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.trung" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-050-02", + "TN.136" + ], + "CombinedTitle": "地藏菩蕯本願經 | Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.trung | TNVNPF-050-02 | TN.136", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "福椿字藏板 • Phúc Xuân tự tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "大越嘉隆十年歲次新未", + "Description": "Kinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn.", + "Notes": "Sách được in theo tờ khổ lớn, mỗi tở gấp thành 5 trang nhỏ, bìa gỗ, không đóng thành quyển.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 12cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n地藏菩蕯本願經\nĐịa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.trung\nTNVNPF-050-02\nTN.136\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n福椿字藏板 • Phúc Xuân tự tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n大越嘉隆十年歲次新未\nDescription\nKinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn.\nNotes\nSách được in theo tờ khổ lớn, mỗi tở gấp thành 5 trang nhỏ, bìa gỗ, không đóng thành quyển.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 12cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/196/": { + "H1s": [ + "地理篡要原派真傳", + "Địa lí toản yếu nguyên phái chân truyền" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0151", + "R.3435" + ], + "CombinedTitle": "地理篡要原派真傳 | Địa lí toản yếu nguyên phái chân truyền | NLVNPF-0151 | R.3435", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/08/2009", + "FullText": "View contents\n地理篡要原派真傳\nĐịa lí toản yếu nguyên phái chân truyền\nNLVNPF-0151\nR.3435\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n87\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1081/": { + "H1s": [ + "北史詠史賦", + "Bắc sử vịnh sử phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0870", + "R.1719" + ], + "CombinedTitle": "北史詠史賦 | Bắc sử vịnh sử phú | NLVNPF-0870 | R.1719", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Không ghi tên người soạn, chỉ ghi: Tập hiền viện phụng nghĩ vịnh sử phú [集䝨院奉𢪀詠史賦]. Bài Tựa có chữ bút son ghi: Thử thư đa suyễn ngộ hạnh thức giả thị chính [此書多舛誤幸識者是正]/ Sách này có nhiều chỗ sai lầm may nhờ các bậc thức giả chỉ chính cho. Bài phú kể lịch sử Trung Quốc từ Thần Nông, Hoàng Đế, Thiếu Hiệu, Chuyên Húc…Hán Cao Tổ, Quang Vũ đến Tống Thần Tông.” (Thọ, p.27).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/8/2009", + "FullText": "View contents\n北史詠史賦\nBắc sử vịnh sử phú\nNLVNPF-0870\nR.1719\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Không ghi tên người soạn, chỉ ghi: Tập hiền viện phụng nghĩ vịnh sử phú [集䝨院奉𢪀詠史賦]. Bài Tựa có chữ bút son ghi: Thử thư đa suyễn ngộ hạnh thức giả thị chính [此書多舛誤幸識者是正]/ Sách này có nhiều chỗ sai lầm may nhờ các bậc thức giả chỉ chính cho. Bài phú kể lịch sử Trung Quốc từ Thần Nông, Hoàng Đế, Thiếu Hiệu, Chuyên Húc…Hán Cao Tổ, Quang Vũ đến Tống Thần Tông.” (Thọ, p.27).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n43\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/755/": { + "H1s": [ + "[ 對聯集]", + "[Đối liên tập]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0580", + "R.81" + ], + "CombinedTitle": "[ 對聯集] | [Đối liên tập] | NLVNPF-0580 | R.81", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Một số câu đối chúc mừng, điếu viếng:Quần Anh xã Đỗ đại nhân tang thứ vãn liên [群英下社杜大人喪次輓聯], Hành thiện xã Lễ bộ thượng thư Đặng đại nhân liên tập [行善社禮部尚書鄧大人聯集], Ninh Bình Kim Liên bảng nhãn Thị trạng nguyên Vũ đại nhân vãn tập [寧平金蓮榜眼視狀元武大人輓集], Văn Lang cử nhân Hàn lâm Phạm tiên sinh tập[文郎舉人翰林范先生集].” (Thọ, pp. 130-131).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n[ 對聯集]\n[Đối liên tập]\nNLVNPF-0580\nR.81\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Một số câu đối chúc mừng, điếu viếng:Quần Anh xã Đỗ đại nhân tang thứ vãn liên [群英下社杜大人喪次輓聯], Hành thiện xã Lễ bộ thượng thư Đặng đại nhân liên tập [行善社禮部尚書鄧大人聯集], Ninh Bình Kim Liên bảng nhãn Thị trạng nguyên Vũ đại nhân vãn tập [寧平金蓮榜眼視狀元武大人輓集], Văn Lang cử nhân Hàn lâm Phạm tiên sinh tập[文郎舉人翰林范先生集].” (Thọ, pp. 130-131).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/863/": { + "H1s": [ + "二味集", + "Nhị vị tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0694", + "R.57" + ], + "CombinedTitle": "二味集 | Nhị vị tập | NLVNPF-0694 | R.57", + "Creator": "鄧輝著Đặng Huy Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "Đầu sách có 2 bài tựa, bài đầu của Đặng Huy Trứ đề năm Tự Đức 22 (1869) 嗣德二十二年, bài thứ 2 của Bành Thọ Mai người Trung Quốc. Theo tựa thì sách này do Đặng Huy Trứ lúc còn đi học có đọc tập sách in của Ngũ Vân Lâu, Trung Quốc thấy ý vị thâm cảm nhưng tiếc là không lưu giữ được, nhân dịp được đi sứ sang Trung Quốc tìm mua. Đáng tiếc là bản in của Ngũ Vân Lâu đã bị thất lạc bởi giặc Tây, ông chỉ chép được quyển Nhị vị tập của Bành Thọ Mai ở Tân Hội soạn năm Đồng Trị Quý Hợi 同治季亥. Sách chia làm 2 phần: Khoáng thức 曠識 và Đạt tình 達情, nội dung chép những câu châm ngôn danh cú trong Tử, Sử, Bách gia làm lời răn dạy, có kèm lời án của soạn giả bàn về ý nghĩa của câu ấy. Quyển này cùng với quyển Tạc phi am tập cũng gần gũi liên quan biểu lý với nhau, nội dung có Tam vị là Kinh- Sử- Tử, Đặng Huy Trứ khảo sát sách này, rút lấy những điều bổ ích trong 2 phần Tử, Sử có ích cho tăng quảng kiến thức, bồi dưỡng tính tình mà soạn ra thành sách, đặt tên là Nhị vị tập 二味集Đầu sách có 2 bài tựa, bài đầu của Đặng Huy Trứ đề năm Tự Đức 22 (1869) 嗣德二十二年, bài thứ 2 của Bành Thọ Mai người Trung Quốc. Theo tựa thì sách này do Đặng Huy Trứ lúc còn đi học có đọc tập sách in của Ngũ Vân Lâu, Trung Quốc thấy ý vị thâm cảm nhưng tiếc là không lưu giữ được, nhân dịp được đi sứ sang Trung Quốc tìm mua. Đáng tiếc là bản in của Ngũ Vân Lâu đã bị thất lạc bởi giặc Tây, ông chỉ chép được quyển Nhị vị tập của Bành Thọ Mai ở Tân Hội soạn năm Đồng Trị Quý Hợi 同治季亥. Sách chia làm 2 phần: Khoáng thức 曠識 và Đạt tình 達情, nội dung chép những câu châm ngôn danh cú trong Tử, Sử, Bách gia làm lời răn dạy, có kèm lời án của soạn giả bàn về ý nghĩa của câu ấy. Quyển này cùng với quyển Tạc phi am tập cũng gần gũi liên quan biểu lý với nhau, nội dung có Tam vị là Kinh- Sử- Tử, Đặng Huy Trứ khảo sát sách này, rút lấy những điều bổ ích trong 2 phần Tử, Sử có ích cho tăng quảng kiến thức, bồi dưỡng tính tình mà soạn ra thành sách, đặt tên là Nhị vị tập 二味集", + "Notes": "Ngoài ra, còn có 1 bản: R.1630 có tên đầy đủ là Nhị vị toàn tập 二味全集Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 277, 278.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 13cm", + "Pages": "134", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "19/03/2009", + "FullText": "View contents\n二味集\nNhị vị tập\nNLVNPF-0694\nR.57\nCreator\n鄧輝著\nĐặng Huy Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\nĐầu sách có 2 bài tựa, bài đầu của Đặng Huy Trứ đề năm Tự Đức 22 (1869) 嗣德二十二年, bài thứ 2 của Bành Thọ Mai người Trung Quốc. Theo tựa thì sách này do Đặng Huy Trứ lúc còn đi học có đọc tập sách in của Ngũ Vân Lâu, Trung Quốc thấy ý vị thâm cảm nhưng tiếc là không lưu giữ được, nhân dịp được đi sứ sang Trung Quốc tìm mua. Đáng tiếc là bản in của Ngũ Vân Lâu đã bị thất lạc bởi giặc Tây, ông chỉ chép được quyển Nhị vị tập của Bành Thọ Mai ở Tân Hội soạn năm Đồng Trị Quý Hợi 同治季亥. Sách chia làm 2 phần: Khoáng thức 曠識 và Đạt tình 達情, nội dung chép những câu châm ngôn danh cú trong Tử, Sử, Bách gia làm lời răn dạy, có kèm lời án của soạn giả bàn về ý nghĩa của câu ấy. Quyển này cùng với quyển Tạc phi am tập cũng gần gũi liên quan biểu lý với nhau, nội dung có Tam vị là Kinh- Sử- Tử, Đặng Huy Trứ khảo sát sách này, rút lấy những điều bổ ích trong 2 phần Tử, Sử có ích cho tăng quảng kiến thức, bồi dưỡng tính tình mà soạn ra thành sách, đặt tên là Nhị vị tập 二味集Đầu sách có 2 bài tựa, bài đầu của Đặng Huy Trứ đề năm Tự Đức 22 (1869) 嗣德二十二年, bài thứ 2 của Bành Thọ Mai người Trung Quốc. Theo tựa thì sách này do Đặng Huy Trứ lúc còn đi học có đọc tập sách in của Ngũ Vân Lâu, Trung Quốc thấy ý vị thâm cảm nhưng tiếc là không lưu giữ được, nhân dịp được đi sứ sang Trung Quốc tìm mua. Đáng tiếc là bản in của Ngũ Vân Lâu đã bị thất lạc bởi giặc Tây, ông chỉ chép được quyển Nhị vị tập của Bành Thọ Mai ở Tân Hội soạn năm Đồng Trị Quý Hợi 同治季亥. Sách chia làm 2 phần: Khoáng thức 曠識 và Đạt tình 達情, nội dung chép những câu châm ngôn danh cú trong Tử, Sử, Bách gia làm lời răn dạy, có kèm lời án của soạn giả bàn về ý nghĩa của câu ấy. Quyển này cùng với quyển Tạc phi am tập cũng gần gũi liên quan biểu lý với nhau, nội dung có Tam vị là Kinh- Sử- Tử, Đặng Huy Trứ khảo sát sách này, rút lấy những điều bổ ích trong 2 phần Tử, Sử có ích cho tăng quảng kiến thức, bồi dưỡng tính tình mà soạn ra thành sách, đặt tên là Nhị vị tập 二味集\nNotes\nNgoài ra, còn có 1 bản: R.1630 có tên đầy đủ là Nhị vị toàn tập 二味全集\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 277, 278.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 13cm\nPages\n134\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n19/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/244/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.45-47)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-45", + "R.5898" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.45-47) | NLVNPF-0173-45 | R.5898", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn b��n/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.45-47)\nNLVNPF-0173-45\nR.5898\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1338/": { + "H1s": [ + "四分戒本如釋語", + "Tứ phần giới bản như thích ngữ q.10-12" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-034-04", + "TN.004" + ], + "CombinedTitle": "四分戒本如釋語 | Tứ phần giới bản như thích ngữ q.10-12 | TNVNPF-034-04 | TN.004", + "Creator": "比丘沙門釋弘贊Tỉ Khiêu Sa Môn Thích Hoằng Tán", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "廣州 • Quảng Châu", + "Date": "崇禎癸未冬", + "Description": "Tổng cộng sách 12 quyển. Nội dung gồm 1 bài tựa, 1 Phàm lệ, 1 mục lục, 1 Cụ giới tổng đồ, 1 Phân khoa đồ và 18 pháp trong giới luật áp dụng cho các nhà sư nam (Tì khưu pháp, phần thứ nhất của sách Tứ phần luật). Ở sau mỗi pháp có chú giải ý nghĩa từng chữ, từng câu trong kinh văn.", + "Notes": "Trùng bản TN.14", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "220", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n四分戒本如釋語\nTứ phần giới bản như thích ngữ q.10-12\nTNVNPF-034-04\nTN.004\nCreator\n比丘沙門釋弘贊\nTỉ Khiêu Sa Môn Thích Hoằng Tán\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n廣州 • Quảng Châu\nDate\n崇禎癸未冬\nDescription\nTổng cộng sách 12 quyển. Nội dung gồm 1 bài tựa, 1 Phàm lệ, 1 mục lục, 1 Cụ giới tổng đồ, 1 Phân khoa đồ và 18 pháp trong giới luật áp dụng cho các nhà sư nam (Tì khưu pháp, phần thứ nhất của sách Tứ phần luật). Ở sau mỗi pháp có chú giải ý nghĩa từng chữ, từng câu trong kinh văn.\nNotes\nTrùng bản TN.14\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n220\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/958/": { + "H1s": [ + "大學中庸集解", + "Đại học, Trung dung tập giải" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0770", + "R.368" + ], + "CombinedTitle": "大學中庸集解 | Đại học, Trung dung tập giải | NLVNPF-0770 | R.368", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Mối mọt nhiều chỗ. Nội dung: 1. Diễn giải sách Đại học: Kinh văn 1 chương, truyện văn 10 chương (Tăng Tử tác), Thảo cú (Chu Tử tác). 2. Diễn giải sách Tử truyện về các chương: Thánh ý, Chính tâm tu thân, Tề gia trị quốc, Trị quốc bình thiên hạ. 3. Diễn giải sách Trung dung... Trung dung đồ thuyết: vẽ và giải thích các chi của thuyết Trung dung, Trung dung ca (chữ Nôm), Trung dung ba mươi ba chương, mỗi chương đều có diễn giải bằng quốc âm (chữ Nôm).\" (Thọ, pp. 106-107).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n大學中庸集解\nĐại học, Trung dung tập giải\nNLVNPF-0770\nR.368\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Mối mọt nhiều chỗ. Nội dung: 1. Diễn giải sách Đại học: Kinh văn 1 chương, truyện văn 10 chương (Tăng Tử tác), Thảo cú (Chu Tử tác). 2. Diễn giải sách Tử truyện về các chương: Thánh ý, Chính tâm tu thân, Tề gia trị quốc, Trị quốc bình thiên hạ. 3. Diễn giải sách Trung dung... Trung dung đồ thuyết: vẽ và giải thích các chi của thuyết Trung dung, Trung dung ca (chữ Nôm), Trung dung ba mươi ba chương, mỗi chương đều có diễn giải bằng quốc âm (chữ Nôm).\" (Thọ, pp. 106-107).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n53\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/533/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.15-16)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-09", + "R.801" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.15-16) | NLVNPF-0371-09 | R.801", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.15-16)\nNLVNPF-0371-09\nR.801\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1403/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-008" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-008", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 眾聖中王 Chúng thánh trung vương. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian trong cùng Hậu cung Tam bảo.", + "Notes": "Tam Bảo 三寶 – Gian trong cùng hậu cung. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-008\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 眾聖中王 Chúng thánh trung vương. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian trong cùng Hậu cung Tam bảo.\nNotes\nTam Bảo 三寶 – Gian trong cùng hậu cung. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/669/": { + "H1s": [ + "幼學漢字新書", + "Ấu học hán tự tân thư ( q.02 )" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0510-02", + "R.1636" + ], + "CombinedTitle": "幼學漢字新書 | Ấu học hán tự tân thư ( q.02 ) | NLVNPF-0510-02 | R.1636", + "Creator": "幼學漢字新書; 署巡撫段展; 協辨大學士杜文心Thự hiệp biện đại học sĩ Dương Lâm; Thự tuần phủ Đoàn Triển; Hiệp biện đại học sĩ Đỗ Văn Tâm.", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新二年五月日 • 1909", + "Description": "“Sách giáo khoa dạy cho lớp đồng ���u bằng chữ Hán. Thời bấy giờ xã hội nói chung đã thấy sự cần thiết phải cải cách giáo dục ở nước ta. Nhưng khó khăn nhất vẫn là trở ngại trong việc dạy học ở nhà trường: Lúc bấy giờ chữ quốc ngữ đã nhiều người biết, nhưng chế độ khoa cử bằng chữ Hán vẫn phải duy trì (vì người đi học cần có bằng cấp). Việc soạn sách dạy học cho cấp tiểu học bằng chữ Hán là một bước quá độ trong quá trình chuyển đổi từ cựu học sang tân học ở nước ta. Tuy chỉ là tài liệu giáo khoa rất đơn giản nhưng ngày nay có thể người nghiên cứu phải đọc lướt lại cuốn sách này khi cần hiểu biết toàn diện về bối cảnh xã hội hoặc của riêng nền giáo dục thời ấy. \r\nTu thân luân lý khoa 修身倫理科 , phụ cách ngôn phương ngôn, trung quân hiếu thân (dẫn sự tích các nhân vật nổi tiếng của Trung Quốc…), thanh liêm, trung thành. Tác dụng tham khảo như nêu trên”. (Thọ, pp. 24-25).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 15cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n幼學漢字新書\nẤu học hán tự tân thư ( q.02 )\nNLVNPF-0510-02\nR.1636\nCreator\n幼學漢字新書; 署巡撫段展; 協辨大學士杜文心\nThự hiệp biện đại học sĩ Dương Lâm; Thự tuần phủ Đoàn Triển; Hiệp biện đại học sĩ Đỗ Văn Tâm.\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新二年五月日 • 1909\nDescription\n“Sách giáo khoa dạy cho lớp đồng ấu bằng chữ Hán. Thời bấy giờ xã hội nói chung đã thấy sự cần thiết phải cải cách giáo dục ở nước ta. Nhưng khó khăn nhất vẫn là trở ngại trong việc dạy học ở nhà trường: Lúc bấy giờ chữ quốc ngữ đã nhiều người biết, nhưng chế độ khoa cử bằng chữ Hán vẫn phải duy trì (vì người đi học cần có bằng cấp). Việc soạn sách dạy học cho cấp tiểu học bằng chữ Hán là một bước quá độ trong quá trình chuyển đổi từ cựu học sang tân học ở nước ta. Tuy chỉ là tài liệu giáo khoa rất đơn giản nhưng ngày nay có thể người nghiên cứu phải đọc lướt lại cuốn sách này khi cần hiểu biết toàn diện về bối cảnh xã hội hoặc của riêng nền giáo dục thời ấy. \r\nTu thân luân lý khoa 修身倫理科 , phụ cách ngôn phương ngôn, trung quân hiếu thân (dẫn sự tích các nhân vật nổi tiếng của Trung Quốc…), thanh liêm, trung thành. Tác dụng tham khảo như nêu trên”. (Thọ, pp. 24-25).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 15cm\nPages\n96\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1000/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-01", + "R.1388" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.01) | NLVNPF-0808-01 | R.1388", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1392.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.01)\nNLVNPF-0808-01\nR.1388\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1392.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1254/": { + "H1s": [ + "選夫誤配新傳", + "Tuyển phu ngộ phối tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1269", + "R.142" + ], + "CombinedTitle": "選夫誤配新傳 | Tuyển phu ngộ phối tân truyện | NLVNPF-1269 | R.142", + "Creator": "福平黎氏校���Phúc Bình Lê thị hiệu đính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十三年新 • 1880", + "Description": "Xem Thọ, p. 449.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "18 x 13cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n選夫誤配新傳\nTuyển phu ngộ phối tân truyện\nNLVNPF-1269\nR.142\nCreator\n福平黎氏校訂\nPhúc Bình Lê thị hiệu đính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十三年新 • 1880\nDescription\nXem Thọ, p. 449.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 13cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/118/": { + "H1s": [ + "皇越地輿誌", + "Hoàng Việt địa dư chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0108", + "R.2212" + ], + "CombinedTitle": "皇越地輿誌 | Hoàng Việt địa dư chí | NLVNPF-0108 | R.2212", + "Creator": "潘輝注Phan Huy Chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命十四年新鎸 • 1833", + "Description": "\"Địa lí Việt Nam thời Nguyễn mỗi trấn đều có ghi vị trí, di tích, số phủ, châu, huyện của từng trấn, số xã trong mỗi tổng, số tổng trong mỗi huyện, giới hạn thổ sản dân sinh, núi sông, danh thắng, phong tục, tên đất thay đổi qua các đời. Sách được chia làm 2 quyển: Q.1 gồm các trấn: Thuận Hoá 順化, Quảng Bình 廣平, Quảng Nam 廣南, Biên Hoà 邊和, Phiên An 藩安, Vĩnh Thanh 永清, Định Tường 定祥, Hà Tiên 河��, Hà Nội 河内, Nam Định 南定, Kinh Bắc 京北, Sơn Tây 山西, Hải Dương 海陽. Q.2 gồm các trấn: Quảng An 廣安, Hưng Hoá 興化, Tuyên Quang 宣光, Thái Nguyên 太原, Cao Bằng 高平, Lạng Sơn 諒山, Thanh Hoa 清華, Nghệ An 乂安.\" (Thọ, pp. 174-175).", + "Notes": "Ngoài ra, Thư viện còn 1 quyển R.130 có nội dung tương tự, xuất bản năm Thành Thái thứ 9 (1898).\r\nTrùng bản: R.962, R.257; q.2: R.1775", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "118", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/05/2008", + "FullText": "View contents\n皇越地輿誌\nHoàng Việt địa dư chí\nNLVNPF-0108\nR.2212\nCreator\n潘輝注\nPhan Huy Chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命十四年新鎸 • 1833\nDescription\n\"Địa lí Việt Nam thời Nguyễn mỗi trấn đều có ghi vị trí, di tích, số phủ, châu, huyện của từng trấn, số xã trong mỗi tổng, số tổng trong mỗi huyện, giới hạn thổ sản dân sinh, núi sông, danh thắng, phong tục, tên đất thay đổi qua các đời. Sách được chia làm 2 quyển: Q.1 gồm các trấn: Thuận Hoá 順化, Quảng Bình 廣平, Quảng Nam 廣南, Biên Hoà 邊和, Phiên An 藩安, Vĩnh Thanh 永清, Định Tường 定祥, Hà Tiên 河��, Hà Nội 河内, Nam Định 南定, Kinh Bắc 京北, Sơn Tây 山西, Hải Dương 海陽. Q.2 gồm các trấn: Quảng An 廣安, Hưng Hoá 興化, Tuyên Quang 宣光, Thái Nguyên 太原, Cao Bằng 高平, Lạng Sơn 諒山, Thanh Hoa 清華, Nghệ An 乂安.\" (Thọ, pp. 174-175).\nNotes\nNgoài ra, Thư viện còn 1 quyển R.130 có nội dung tương tự, xuất bản năm Thành Thái thứ 9 (1898).\r\nTrùng bản: R.962, R.257; q.2: R.1775\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n118\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/760/": { + "H1s": [ + "東洋政治政治地誌集編", + "Đông Dương chính trị địa chí tập biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0585", + "R.1751" + ], + "CombinedTitle": "東洋政治政治地誌集編 | Đông Dương chính trị địa chí tập biên | NLVNPF-0585 | R.1751", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Ghi chép tổng quát có tính chất nh�� một niên giám (năm 1898) về các xứ Đông Dương thuộc Pháp: 1. Đông Dương thống hạt [東洋統轄], gồm 5 xứ: Nam Kỳ là thuộc địa, Bắc Kỳ và Trung Kỳ là bảo hộ, Ai Lao và Cao Miên là bảo hộ. 2. Phép cai trị của nước bảo hộ: đặt chế độ toàn quyền đối với cá xứ bảo hộ. 3. Đông Dương chi tiêu công bạ: Năm 1898, Toàn quyền cùng Đông Dương nghị viện bàn việc lập sổ sách chi tiêu, trình về Pháp duyệt, sau đó thi hành. 4. Nam Kỳ cai trị pháp [南圻垓治法]: biệt lập với Nam triều, cũng gọi là quốc gia chia ra các tỉnh, huyện, tổng, xã... 5. Nam quốc cai trị pháp [南國垓治法]: Việt Nam là nước quân chủ nên quan chế là rất quan trọng. Tổ chức quan chế chia ta: Phủ Bố Chính phụ, Viện Cơ mật, Nội các lục bộ, Đô sát viện, Khâm thiên giám. Các tỉnh đều có Công sứ, có đường quan. Phủ huyện có Tri phủ, Giáo thụ lo việc học và Thương biện phụ làm chính sự. Huyện có Tri huyện. Huấn đạo lo việc học, Bang biện giúp làm công việc khác. Phân phủ có Đồng tri phủ, Nha môn các phủ huyện. Cơ binh, Lệ binh, Chánh tổng, Phó tổng. Các hạng thuế: thuế chính ngạch và thuế ngoại ngạch. Địa thế, cương vực: tên tỉnh, đường sá, núi, sông, bờ biển, canh nông thổ sản, công nghệ. 6. Ai Lao và vũng Quảng Châu. Cuối sách có một số ghi chép của người chép sách.” (Thọ, pp. 133-134).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n東洋政治政治地誌集編\nĐông Dương chính trị địa chí tập biên\nNLVNPF-0585\nR.1751\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Ghi chép tổng quát có tính chất như một niên giám (năm 1898) về các xứ Đông Dương thuộc Pháp: 1. Đông Dương thống hạt [東洋統轄], gồm 5 xứ: Nam Kỳ là thuộc địa, Bắc Kỳ và Trung Kỳ là bảo hộ, Ai Lao và Cao Miên là bảo hộ. 2. Phép cai trị của nước bảo hộ: đặt chế độ toàn quyền đối với cá xứ bảo hộ. 3. Đông Dương chi tiêu công bạ: Năm 1898, Toàn quyền cùng Đông Dương nghị viện bàn việc lập sổ sách chi tiêu, trình về Pháp duyệt, sau đó thi hành. 4. Nam Kỳ cai trị pháp [南圻垓治法]: biệt lập với Nam triều, cũng gọi là quốc gia chia ra các tỉnh, huyện, tổng, xã... 5. Nam quốc cai trị pháp [南國垓治法]: Việt Nam là nước quân chủ nên quan chế là rất quan trọng. Tổ chức quan chế chia ta: Phủ Bố Chính phụ, Viện Cơ mật, Nội các lục bộ, Đô sát viện, Khâm thiên giám. Các tỉnh đều có Công sứ, có đường quan. Phủ huyện có Tri phủ, Giáo thụ lo việc học và Thương biện phụ làm chính sự. Huyện có Tri huyện. Huấn đạo lo việc học, Bang biện giúp làm công việc khác. Phân phủ có Đồng tri phủ, Nha môn các phủ huyện. Cơ binh, Lệ binh, Chánh tổng, Phó tổng. Các hạng thuế: thuế chính ngạch và thuế ngoại ngạch. Địa thế, cương vực: tên tỉnh, đường sá, núi, sông, bờ biển, canh nông thổ sản, công nghệ. 6. Ai Lao và vũng Quảng Châu. Cuối sách có một số ghi chép của người chép sách.” (Thọ, pp. 133-134).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n56\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1349/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.07-08" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-040-04", + "TN.111" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.07-08 | TNVNPF-040-04 | TN.111", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.07-08\nTNVNPF-040-04\nTN.111\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n120\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1144/": { + "H1s": [ + "二十四孝演音", + "Nhị thập tứ hiếu diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1007", + "R.296" + ], + "CombinedTitle": "二十四孝演音 | Nhị thập tứ hiếu diễn âm | NLVNPF-1007 | R.296", + "Creator": "李文馥Lý Văn Phức", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Diễn Nôm thể thơ song thất lục bát, nói về 24 người con hiếu thảo trong lịch sử Trung Quốc như vua Thuấn, Hán Văn Đế, Mẫn Tử, Tử Lộ, Lão Lai, Quách Thần, Lục Tích, Nguỵ Vương, Tấn Dương Hương, Ngô Mạnh Tôn, Lỗ Trực v.v.…Từ tờ 1 đến tờ 8 có in phụ lục bài 'Văn Xương đến quân khuyến hiếu văn.\r\n': Từ tờ 17 đến hết là phần phụ lục: Nhị thập tứ hiếu chư công thuật thi [二十四孝諸公述詩] (thơ vịnh nhị thập tứ hiếu của các tác gia khác), Cảm ứng thiên thuyết định vân [感應篇説定云] (chép về các truyện cảm ứng của đức hiếu), Âm chất văn chú, Kính tín lục 敬信錄, Khuyến hiếu thư [勸孝書]...” (Thọ, pp. 287-288).", + "Notes": "Trùng bản: R.333, R.1806.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 15cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n二十四孝演音\nNhị thập tứ hiếu diễn âm\nNLVNPF-1007\nR.296\nCreator\n李文馥\nLý Văn Phức\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Diễn Nôm thể thơ song thất lục bát, nói về 24 người con hiếu thảo trong lịch sử Trung Quốc như vua Thuấn, Hán Văn Đế, Mẫn Tử, Tử Lộ, Lão Lai, Quách Thần, Lục Tích, Nguỵ Vương, Tấn Dương Hương, Ngô Mạnh Tôn, Lỗ Trực v.v.…Từ tờ 1 đến tờ 8 có in phụ lục bài 'Văn Xương đến quân khuyến hiếu văn.\r\n': Từ tờ 17 đến hết là phần phụ lục: Nhị thập tứ hiếu chư công thuật thi [二十四孝諸公述詩] (thơ vịnh nhị thập tứ hiếu của các tác gia khác), Cảm ứng thiên thuyết định vân [感應篇説定云] (chép về các truyện cảm ứng của đức hiếu), Âm chất văn chú, Kính tín lục 敬信錄, Khuyến hiếu thư [勸孝書]...” (Thọ, pp. 287-288).\nNotes\nTrùng bản: R.333, R.1806.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 15cm\nPages\n25\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/42/": { + "H1s": [ + "儒林贈藁", + "Nho lâm tặng cảo • Thơ khen bà Bé Tý" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0040", + "R.1526" + ], + "CombinedTitle": "儒林贈藁 | Nho lâm tặng cảo • Thơ khen bà Bé Tý | NLVNPF-0040 | R.1526", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂承刻 • Liễu Văn Đường thừa khắc", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "啟定拾年秋 • 1925", + "Description": "\"Thời điểm in sách, người đọc được chữ Nôm còn nhiều nhưng chữ quốc ngữ cũng đã khá phổ biến, cho nên trên tờ mặt sách, ngoài dòng chính giữa trang đề Nho lâm tặng cảo [儒林贈藁], nghĩa là “Bản thảo thơ văn do các nhà Nho tặng,” còn có tiêu đề bằng chữ quốc ngữ “Thơ khen bà Bé Tý.” Bà Bé Tý là một sản phẩm của một thời thực dân Pháp thống trị nước ta. Khoảng những năm 30 - 40 của thế kỷ trước có nhiều người biết tên Bà Bé Tý. Đó không hẳn là cái tên dân gian đặt cho bà, vì chính bà cũng tự nhận tên mình như thế. Tương truyền lúc nhỏ nhà quê bà tên là cái Tí hoặc cái Đĩ, nghèo khổ lên đất Hà Thành kiếm sống. Làm qua các nghề gì những đâu không ai nhớ rõ, chỉ biết nhờ chút nhan sắc, cô Tí trở thành “me Tây”, lại may mắn anh Tây chồng không chính thức của cô là quan Tây cấp bậc khá cao (có người nói là Đốc lý Hà Nội). Cô được giao du với giới thượng lưu cả tân lẫn cựu, lại nhờ vai vế của chồng cô trở thành nhà thầu xây dựng có thế lực nhất nếu không nói là độc quyền ở Hà Nội khoảng những năm 20 - 30 và trở thành một “quý bà” giàu có nhất Hà Nội, có cả những dãy phố thuộc sở hữu của bà. Rồi người ta chỉ quên gọi bà bằng biệt danh là Bà Bé Tí. Toà nhà cũ của bà ở số 52 phố Hàng Bạc được cải tạo lại thành ngôi biệt thự nguy nga lộng lẫy, không những người Hà Nội mà người các tỉnh xa khi về Hà Nội cũng phải tìm cách đi xem. Như lời bà nói trong Lời dẫn (Nôm) thì nhiều người tặng bà các bài thơ phú, cho nên bà thuê in ra cuốn sách này.\" (Thọ, pp. 282-284).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n儒林贈藁\nNho lâm tặng cảo • Thơ khen bà Bé Tý\nNLVNPF-0040\nR.1526\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂承刻 • Liễu Văn Đường thừa khắc\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n啟定拾年秋 • 1925\nDescription\n\"Thời điểm in sách, người đọc được chữ Nôm còn nhiều nhưng chữ quốc ngữ cũng đã khá phổ biến, cho nên trên tờ mặt sách, ngoài dòng chính giữa trang đề Nho lâm tặng cảo [儒林贈藁], nghĩa là “Bản thảo thơ văn do các nhà Nho tặng,” còn có tiêu đề bằng chữ quốc ngữ “Thơ khen bà Bé Tý.” Bà Bé Tý là một sản phẩm của một thời thực dân Pháp thống trị nước ta. Khoảng những năm 30 - 40 của thế kỷ trước có nhiều người biết tên Bà Bé Tý. Đó không hẳn là cái tên dân gian đặt cho bà, vì chính bà cũng tự nhận tên mình như thế. Tương truyền lúc nhỏ nhà quê bà tên là cái Tí hoặc cái Đĩ, nghèo khổ lên đất Hà Thành kiếm sống. Làm qua các nghề gì những đâu không ai nhớ rõ, chỉ biết nhờ chút nhan sắc, cô Tí trở thành “me Tây”, lại may mắn anh Tây chồng không chính thức của cô là quan Tây cấp bậc khá cao (có người nói là Đốc lý Hà Nội). Cô được giao du với giới thượng lưu cả tân lẫn cựu, lại nhờ vai vế của chồng cô trở thành nhà thầu xây dựng có thế lực nhất nếu không nói là độc quyền ở Hà Nội khoảng những năm 20 - 30 và trở thành một “quý bà” giàu có nhất Hà Nội, có cả những dãy phố thuộc sở hữu của bà. Rồi người ta chỉ quên gọi bà bằng biệt danh là Bà Bé Tí. Toà nhà cũ của bà ở số 52 phố Hàng Bạc được cải tạo lại thành ngôi biệt thự nguy nga lộng lẫy, không những người Hà Nội mà người các tỉnh xa khi về Hà Nội cũng phải tìm cách đi xem. Như lời bà nói trong Lời dẫn (Nôm) thì nhiều người tặng bà các bài thơ phú, cho nên bà thuê in ra cuốn sách này.\" (Thọ, pp. 282-284).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n29\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/888/": { + "H1s": [ + "觀音真經演義", + "Quan âm chân kinh diễn nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0712", + "R.1784" + ], + "CombinedTitle": "觀音真經演義 | Quan âm chân kinh diễn nghĩa | NLVNPF-0712 | R.1784", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳堂藏板 • Gia Liễu Đường tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "啓定元年 • 1916", + "Description": "“Bên trong đề: Quan thế âm thánh tượng chân kinh [觀世音聖像真經]. Nội dung gồm: Cao Vương Kinh nguyên dẫn [高王經原引], Nam Hải quan âm phật sự tích ca [南海觀音佛事跡歌]\"", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 301.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n觀音真經演義\nQuan âm chân kinh diễn nghĩa\nNLVNPF-0712\nR.1784\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳堂藏板 • Gia Liễu Đường tàng bản\nPlace\n-\nDate\n啓定元年 • 1916\nDescription\n“Bên trong đề: Quan thế âm thánh tượng chân kinh [觀世音聖像真經]. Nội dung gồm: Cao Vương Kinh nguyên dẫn [高王經原引], Nam Hải quan âm phật sự tích ca [南海觀音佛事跡歌]\"\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 301.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1431/": { + "H1s": [ + "紀念功德碑", + "Kỉ niệm công đức bi" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-011", + "普仁禪寺 014" + ], + "CombinedTitle": "紀念功德碑 | Kỉ niệm công đức bi | PNVNPF-011 | 普仁禪寺 014", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách ghi lại tấm bia Kỉ niệm công đức tại chùa Phổ Nhân. Ngôi chùa này còn có tên dân gian là chùa Phú Cốc vì nằm trên địa phận làng Phú Cốc. Tấm bia được mang niên đại năm Ất Dậu triều Bảo Đại. Ngoài văn bia, sách còn ghi lại hệ thống hoành phi, câu đối viết bằng chữ Hán ở nhà Tổ, nhà Mẫu, ban Tứ ân, ban Thánh hiền, và cổng chùa.", + "Notes": "Do sách bị mất trang bìa, nên tạm lấy bài đầu tiên làm nhan đề cho băn bản.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "13", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n紀念功德碑\nKỉ niệm công đức bi\nPNVNPF-011\n普仁禪寺 014\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách ghi lại tấm bia Kỉ niệm công đức tại chùa Phổ Nhân. Ngôi chùa này còn có tên dân gian là chùa Phú Cốc vì nằm trên địa phận làng Phú Cốc. Tấm bia được mang niên đại năm Ất Dậu triều Bảo Đại. Ngoài văn bia, sách còn ghi lại hệ thống hoành phi, câu đối viết bằng chữ Hán ở nhà Tổ, nhà Mẫu, ban Tứ ân, ban Thánh hiền, và cổng chùa.\nNotes\nDo sách bị mất trang bìa, nên tạm lấy bài đầu tiên làm nhan đề cho băn bản.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n13\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/182/": { + "H1s": [ + "大南寔錄前編", + "Đại Nam thực lục tiền biên ( q.10-12)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0143-04", + "R.777" + ], + "CombinedTitle": "大南寔錄前編 | Đại Nam thực lục tiền biên ( q.10-12) | NLVNPF-0143-04 | R.777", + "Creator": "張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼, 杜輝談, 阮輝藩Trương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "紹治四年 • 1844", + "Description": "Xem Thọ, p. 113.", + "Notes": "Trùng bản: R.778; R.776; R.775; R.774; R.5912; R.573", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/08/2008", + "FullText": "View contents\n大南寔錄前編\nĐại Nam thực lục tiền biên ( q.10-12)\nNLVNPF-0143-04\nR.777\nCreator\n張登桂,武春謹,何維藩,阮中懋,潘伯達,杜光,蘇珍,范芝香,范文誼, 杜輝談, 阮輝藩\nTrương Đăng Quế , Vũ Xuân Cẩn, Hà Duy Phiên, Nguyễn Trung Mậu, Phan Bá Đạt, Đỗ Quang, Tô Trân, Phạm Chi Hương, Phạm Văn Nghị, Đỗ Huy Đàm, Nguyễn Huy Phiên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n紹治四年 • 1844\nDescription\nXem Thọ, p. 113.\nNotes\nTrùng bản: R.778; R.776; R.775; R.774; R.5912; R.573\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n81\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1452/": { + "H1s": [ + "新刊南藥神效十科應治-卷之十", + "Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.10)" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-025-05", + "普仁禪寺036" + ], + "CombinedTitle": "新刊南藥神效十科應治-卷之十 | Tân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.10) | PNVNPF-025-05 | 普仁禪寺036", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "132", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n新刊南藥神效十科應治-卷之十\nTân san Nam dược thần hiệu thập khoa ứng trị (q.10)\nPNVNPF-025-05\n普仁禪寺036\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách thiếu q.01, q.2, q.3, q.4, và q.7. Bộ đầy đủ bao gồm 10 quyển, mỗi quyển được chia thành 1 khoa, mỗi khoa chia thành nhiều bệnh khác nhau. Mỗi bệnh cụ thể đều có nêu triệu chứng và phương pháp điều trị. Q.5 các bệnh về khoa Bất thống 不痛 . Q.6 các bệnh về khoa Cửu khiếu 九竅. Q.8 các bện về khoa Phụ nhân 婦人. Q.9 các bệnh về khoa Tiểu nhi小兒. Q.10 các bệnh về khoa Thể ngoại 體外.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n132\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/2/": { + "H1s": [ + "[白猿尊各傳]", + "[Bạch Viên Tôn các truyện]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0002", + "R.519" + ], + "CombinedTitle": "[白猿尊各傳] | [Bạch Viên Tôn các truyện] | NLVNPF-0002 | R.519", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Không có trang đầu tên sách. Không rõ là thể truyện hay thể tuồng. Có lẽ đã cải biên theo thể tuồng, hiện chỉ thấy mấy đoạn:\r\nBạch thị ngoạ thương nhẫn [白氏夜卧傷釰]; \r\nBạch thị phi y xuất tẩu [白氏飛衣出走]; \r\nTôn Sinh giác khởi [孫生覺起]; \r\nTôn Sinh tự thán [孫生自嘆]; \r\nBạch thị thán trách [白氏嘆責]; \r\nÂn tình tái hợp [恩情再合]; \r\nBạch thị tái dụ Tôn Sinh [白氏再諭孫生]; \r\nBạch thị khuyến Tôn Sinh [白氏勸孫生]; \r\nTiếp đến chép bài Chức cẩm hồi văn [織錦廻文] tương truyền là của nàng Tô Huệ [蘇惠] nhớ chồng mà làm ra được viết theo lối song ngữ trên viết chữ Hán dưới giải âm bằng chữ Nôm.\" (Thọ, p. 33).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 16cm", + "Pages": "4", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n[白猿尊各傳]\n[Bạch Viên Tôn các truyện]\nNLVNPF-0002\nR.519\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Không có trang đầu tên sách. Không rõ là thể truyện hay thể tuồng. Có lẽ đã cải biên theo thể tuồng, hiện chỉ thấy mấy đoạn:\r\nBạch thị ngoạ thương nhẫn [白氏夜卧傷釰]; \r\nBạch thị phi y xuất tẩu [白氏飛衣出走]; \r\nTôn Sinh giác khởi [孫生覺起]; \r\nTôn Sinh tự thán [孫生自嘆]; \r\nBạch thị thán trách [白氏嘆責]; \r\nÂn tình tái hợp [恩情再合]; \r\nBạch thị tái dụ Tôn Sinh [白氏再諭孫生]; \r\nBạch thị khuyến Tôn Sinh [白氏勸孫生]; \r\nTiếp đến chép bài Chức cẩm hồi văn [織錦廻文] tương truyền là của nàng Tô Huệ [蘇惠] nhớ chồng mà làm ra được viết theo lối song ngữ trên viết chữ Hán dưới giải âm bằng chữ Nôm.\" (Thọ, p. 33).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 16cm\nPages\n4\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/368/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.14)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-12", + "R.4814" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.14) | NLVNPF-0246-12 | R.4814", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/12/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.14)\nNLVNPF-0246-12\nR.4814\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/12/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1043/": { + "H1s": [ + "南國地輿教科書", + "Nam quốc địa dư giáo khoa thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0833", + "R.437" + ], + "CombinedTitle": "南國地輿教科書 | Nam quốc địa dư giáo khoa thư | NLVNPF-0833 | R.437", + "Creator": "梁竹潭Lương Trúc Đàm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内 • Hà Nội", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新戊申 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 255.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/8/2009", + "FullText": "View contents\n南國地輿教科書\nNam quốc địa dư giáo khoa thư\nNLVNPF-0833\nR.437\nCreator\n梁竹潭\nLương Trúc Đàm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内 • Hà Nội\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新戊申 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 255.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/193/": { + "H1s": [ + "弥陀因菓正經演音", + "Di đà nhân quả chính kinh diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0148", + "R.5651" + ], + "CombinedTitle": "弥陀因菓正經演音 | Di đà nhân quả chính kinh diễn âm | NLVNPF-0148 | R.5651", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 14cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/07/2008", + "FullText": "View contents\n弥陀因菓正經演音\nDi đà nhân quả chính kinh diễn âm\nNLVNPF-0148\nR.5651\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 14cm\nPages\n26\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/612/": { + "H1s": [ + "三字經演音", + "Tam tự kinh diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0463", + "R.2042" + ], + "CombinedTitle": "三字經演音 | Tam tự kinh diễn âm | NLVNPF-0463 | R.2042", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 355.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n三字經演音\nTam tự kinh diễn âm\nNLVNPF-0463\nR.2042\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 355.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n29\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1339/": { + "H1s": [ + "慈悲觀音寶懺", + "Từ bi Quan Âm bảo sám" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-035", + "TN.029" + ], + "CombinedTitle": "慈悲觀音寶懺 | Từ bi Quan Âm bảo sám | TNVNPF-035 | TN.029", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "瓊園白雲關藏板 • Quỳnh viên Bạch Vân Quan tàng bản", + "Place": "中國 • Trung Quốc", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách ngoài các bài Hương tán 香贊, Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn 淨口業眞言, Tịnh thân nghiệp chân ngôn 淨身業眞言, An thổ địa chân ngôn 安土地眞言, Chí tâm quy mệnh lễ 志心皈命禮. Nội dung được chia làm 3 phẩm chính: Quan âm bảo sám thượng phẩm 觀音寳懺上品; Quan âm bảo sám trung phẩm 觀音寳懺中品, Quan âm bảo sám hạ phẩm 觀音寳懺下品.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "192", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n慈悲觀音寶懺\nTừ bi Quan Âm bảo sám\nTNVNPF-035\nTN.029\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n瓊園白雲關藏板 • Quỳnh viên Bạch Vân Quan tàng bản\nPlace\n中國 • Trung Quốc\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách ngoài các bài Hương tán 香贊, Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn 淨口業眞言, Tịnh thân nghiệp chân ngôn 淨身業眞言, An thổ địa chân ngôn 安土地眞言, Chí tâm quy mệnh lễ 志心皈命禮. Nội dung được chia làm 3 phẩm chính: Quan âm bảo sám thượng phẩm 觀音寳懺上品; Quan âm bảo sám trung phẩm 觀音寳懺中品, Quan âm bảo sám hạ phẩm 觀音寳懺下品.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n192\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/613/": { + "H1s": [ + "三字經解音演歌", + "Tam tự kinh giải âm diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0464", + "R.653" + ], + "CombinedTitle": "三字經解音演歌 | Tam tự kinh giải âm diễn ca | NLVNPF-0464 | R.653", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "同慶三年新鎸", + "Description": "Xem Thọ, p. 355.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "22", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/08/2009", + "FullText": "View contents\n三字經解音演歌\nTam tự kinh giải âm diễn ca\nNLVNPF-0464\nR.653\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n同慶三年新鎸\nDescription\nXem Thọ, p. 355.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n22\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/123/": { + "H1s": [ + "議定整頓吏鄉會各社南民於北圻", + "Nghị định chỉnh đốn lại hương hội các xã Nam dân ở Bắc Kì" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0113", + "R.1829" + ], + "CombinedTitle": "議定整頓吏鄉會各社南民於北圻 | Nghị định chỉnh đốn lại hương hội các xã Nam dân ở Bắc Kì | NLVNPF-0113 | R.1829", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "[1921]", + "Description": "Xem Thọ, p. 271.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/05/2009", + "FullText": "View contents\n議定整頓吏鄉會各社南民於北圻\nNghị định chỉnh đốn lại hương hội các xã Nam dân ở Bắc Kì\nNLVNPF-0113\nR.1829\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n[1921]\nDescription\nXem Thọ, p. 271.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1333/": { + "H1s": [ + "竹窻隨筆", + "Trúc song tuỳ bút q.02" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-033-02", + "TN.050" + ], + "CombinedTitle": "竹窻隨筆 | Trúc song tuỳ bút q.02 | TNVNPF-033-02 | TN.050", + "Creator": "支那撰述 ; 後學雲棲寺沙門株宏著Chi Na soạn thuật ; Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành trước", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十一年己亥夏 • 1899", + "Description": "Sách được chia làm 3 quyển, mỗi quyển đều có phần mục lục. Nội dung là những bài tùy bút của nhà sư Châu Hoành (Trung Quốc) nói về chuyện tai nghe mắt thấy và những suy nghĩ có liên quan tới đạo Phật. Quyển 01: từ chương Tăng vô vi 僧無爲 đến chương Chủng chủng pháp 種種法 (tổng cộng 161 chương); quyển 02: từ chương Bát nhã chú 般若咒 đến Diệu thiếu sư 妙少師 (tổng công 141 chương); quyển 03: từ chương Sát sinh nhân thế đại ác 殺生人世大惡 đến chương Thiên thuyết dư 天説餘 ( tổng cộng 125 chương). Sau mỗi chương đều có phần thích âm.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "140", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n竹窻隨筆\nTrúc song tuỳ bút q.02\nTNVNPF-033-02\nTN.050\nCreator\n支那撰述 ; 後學雲棲寺沙門株宏著\nChi Na soạn thuật ; Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành trước\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十一年己亥夏 • 1899\nDescription\nSách được chia làm 3 quyển, mỗi quyển đều có phần mục lục. Nội dung là những bài tùy bút của nhà sư Châu Hoành (Trung Quốc) nói về chuyện tai nghe mắt thấy và những suy nghĩ có liên quan tới đạo Phật. Quyển 01: từ chương Tăng vô vi 僧無爲 đến chương Chủng chủng pháp 種種法 (tổng cộng 161 chương); quyển 02: từ chương Bát nhã chú 般若咒 đến Diệu thiếu sư 妙少師 (tổng công 141 chương); quyển 03: từ chương Sát sinh nhân thế đại ác 殺生人世大惡 đến chương Thiên thuyết dư 天説餘 ( tổng cộng 125 chương). Sau mỗi chương đều có phần thích âm.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n140\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/858/": { + "H1s": [ + "人身賦", + "Nhân thân phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0690", + "R.325" + ], + "CombinedTitle": "人身賦 | Nhân thân phú | NLVNPF-0690 | R.325", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Nội dung: Nhân than phú, Bách phương phú gia truyền bí pháp; Lễ thiên địa cập thiên quan, v.v.\" (Thọ, p. 279).", + "Notes": "Tờ 7,31,32 chỉ còn 1/2 tờ", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n人身賦\nNhân thân phú\nNLVNPF-0690\nR.325\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Nội dung: Nhân than phú, Bách phương phú gia truyền bí pháp; Lễ thiên địa cập thiên quan, v.v.\" (Thọ, p. 279).\nNotes\nTờ 7,31,32 chỉ còn 1/2 tờ\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/835/": { + "H1s": [ + "南藥神經", + "Nam dược thần kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0667", + "R.125" + ], + "CombinedTitle": "南藥神經 | Nam dược thần kinh | NLVNPF-0667 | R.125", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách có 3 quyển. Quyển 1 gồm 30 bài thuốc chữa bệnh cho nam giới và nói rõ nguyên nhân gây ra các loại bệnh bốn mùa trong năm. Quyển 2 gồm 30 bài thuốc chữa bệnh cho phụ nữ như bế kinh, động thai, hậu sản…Quyển 3 cũng gồm 30 bài thuốc chữa bệnh cho trẻ em như cam, sài đẹn, ỉa chảy, kém ăn, khóc đêm…” (Thọ, pp. 250-251).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南藥神經\nNam dược thần kinh\nNLVNPF-0667\nR.125\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách có 3 quyển. Quyển 1 gồm 30 bài thuốc chữa bệnh cho nam giới và nói rõ nguyên nhân gây ra các loại bệnh bốn mùa trong năm. Quyển 2 gồm 30 bài thuốc chữa bệnh cho phụ nữ như bế kinh, động thai, hậu sản…Quyển 3 cũng gồm 30 bài thuốc chữa bệnh cho trẻ em như cam, sài đẹn, ỉa chảy, kém ăn, khóc đêm…” (Thọ, pp. 250-251).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n39\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/960/": { + "H1s": [ + "大越歷史總論", + "Đại Việt lịch sử tổng luận" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0772", + "R.1905" + ], + "CombinedTitle": "大越歷史總論 | Đại Việt lịch sử tổng luận | NLVNPF-0772 | R.1905", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命拾四年 • 1833", + "Description": "“Sách gồm 2 phần: \r\n\tPhần 1: Việt sử tổng luận 越史總論: Tổng luận lịch sử từ họ Hồng Bàng về sau. \r\n \r\n\tPhần 2: Việt sử tổng luận 越史總論: Tổng luận lịch sử các triều Đinh, Lê, Lý, Trần, Lê. Gồm các mục: Lê triều nhị đế, Lý triều bát diệp, Trần triều, Lê triều, Quan chế, Khoa mục, Binh chế, Hình luật, Lễ nghi, Nhạc ca, Lý tài, Nhân tài. \r\n \r\n\tTiếp sau còn có các mục: Địa cầu, Ngũ đại dương, Ngũ đại châu, Tôn giáo, Toàn cầu liệt quốc tương giao, Cao sơn, Đại xuyên, Liệt quốc danh thắng, Liệt quốc danh quân, Liệt quốc danh thần, Liệt quốc danh nhân, Âu châu lục cường quốc, Thế giới quốc dân phân vi ngũ cấp.” (Thọ, p. 115).", + "Notes": "Trùng bản: R.1904", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 18cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n大越歷史總論\nĐại Việt lịch sử tổng luận\nNLVNPF-0772\nR.1905\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命拾四年 • 1833\nDescription\n“Sách gồm 2 phần: \r\n\tPhần 1: Việt sử tổng luận 越史總論: Tổng luận lịch sử từ họ Hồng Bàng về sau. \r\n \r\n\tPhần 2: Việt sử tổng luận 越史總論: Tổng luận lịch sử các triều Đinh, Lê, Lý, Trần, Lê. Gồm các mục: Lê triều nhị đế, Lý triều bát diệp, Trần triều, Lê triều, Quan chế, Khoa mục, Binh chế, Hình luật, Lễ nghi, Nhạc ca, Lý tài, Nhân tài. \r\n \r\n\tTiếp sau còn có các mục: Địa cầu, Ngũ đại dương, Ngũ đại châu, Tôn giáo, Toàn cầu liệt quốc tương giao, Cao sơn, Đại xuyên, Liệt quốc danh thắng, Liệt quốc danh quân, Liệt quốc danh thần, Liệt quốc danh nhân, Âu châu lục cường quốc, Thế giới quốc dân phân vi ngũ cấp.” (Thọ, p. 115).\nNotes\nTrùng bản: R.1904\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 18cm\nPages\n77\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/953/": { + "H1s": [ + "楊氏醫方國語歌", + "Dương thị y phương quốc ngữ ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0765", + "R.284" + ], + "CombinedTitle": "楊氏醫方國語歌 | Dương thị y phương quốc ngữ ca | NLVNPF-0765 | R.284", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bài thơ chữ Nôm làm theo thể lục bát viết về các bài thuốc chữa bệnh. Mỗi bài thuốc đều ghi tên các vị thuốc, liều lượng, cách dùng và công dụng của bài thuốc đó như: nhị trần thang, ngũ linh tán, huyền vũ thang, tứ quân thang…” (Thọ, p. 99).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/06/2009", + "FullText": "View contents\n楊氏醫方國語歌\nDương thị y phương quốc ngữ ca\nNLVNPF-0765\nR.284\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bài thơ chữ Nôm làm theo thể lục bát viết về các bài thuốc chữa bệnh. Mỗi bài thuốc đều ghi tên các vị thuốc, liều lượng, cách dùng và công dụng của bài thuốc đó như: nhị trần thang, ngũ linh tán, huyền vũ thang, tứ quân thang…” (Thọ, p. 99).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n101\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/778/": { + "H1s": [ + "活幼心法大全", + "Hoạt ấu tâm pháp đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0604", + "R.9" + ], + "CombinedTitle": "活幼心法大全 | Hoạt ấu tâm pháp đại toàn | NLVNPF-0604 | R.9", + "Creator": "周雨郇Chu Vũ Tuân", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣城五雲樓 • Quảng Thành Ngũ Vân Lâu", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Ghi chép các bài thuốc chữa trị các chứng: đậu, chẩn, kinh phong của trẻ em theo sách cùng tên của Chu Vũ Tuân [周雨郇] do nhà sách Ngũ Vân Lâu [五雲樓] (Trung Quốc) xuất bản. Sách gồm 9 quyển, hầu hết đều nói về việc chẩn đoán và điều trị bệnh đậu mùa.” (Thọ, pp. 178-179).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 18cm", + "Pages": "105", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/12/2008", + "FullText": "View contents\n活幼心法大全\nHoạt ấu tâm pháp đại toàn\nNLVNPF-0604\nR.9\nCreator\n周雨郇\nChu Vũ Tuân\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣城五雲樓 • Quảng Thành Ngũ Vân Lâu\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Ghi chép các bài thuốc chữa trị các chứng: đậu, chẩn, kinh phong của trẻ em theo sách cùng tên của Chu Vũ Tuân [周雨郇] do nhà sách Ngũ Vân Lâu [五雲樓] (Trung Quốc) xuất bản. Sách gồm 9 quyển, hầu hết đều nói về việc chẩn đoán và điều trị bệnh đậu mùa.” (Thọ, pp. 178-179).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 18cm\nPages\n105\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/529/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.07-08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-05", + "R.797" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.07-08) | NLVNPF-0371-05 | R.797", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "95", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.07-08)\nNLVNPF-0371-05\nR.797\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n95\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/228/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-08", + "R.723" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.08) | NLVNPF-0170-08 | R.723", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.722", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "45", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.08)\nNLVNPF-0170-08\nR.723\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.722\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n45\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1414/": { + "H1s": [ + "Bích Họa" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-MU-001" + ], + "CombinedTitle": "Bích Họa | TNVNPF-MU-001", + "Source": "Chùa Thắng Ngiêm / Thắng Nghiêm temple", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Scholars such as the late Rolf Stein have described the historical influence of Tibetan tantric Buddhism (mật tông) in Vietnam. At Thắng Nghiêm the inside walls of the Temple compound facing the river have been recently been painted in the Tibetan style. A discussion of this will follow as we continue to archive aspects of the Temple.", + "Notes": "-", + "Language": "-", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "2011-11", + "FullText": "View contents\nBích Họa\nTNVNPF-MU-001\nSource\nChùa Thắng Ngiêm / Thắng Nghiêm temple\nRights\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nScholars such as the late Rolf Stein have described the historical influence of Tibetan tantric Buddhism (mật tông) in Vietnam. At Thắng Nghiêm the inside walls of the Temple compound facing the river have been recently been painted in the Tibetan style. A discussion of this will follow as we continue to archive aspects of the Temple.\nNotes\n-\nLanguage\n-\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n2011-11" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1302/": { + "H1s": [ + "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻", + "Lăng Nghiêm chính mạch q.01-02 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-018-01", + "TN.030" + ], + "CombinedTitle": "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻 | Lăng Nghiêm chính mạch q.01-02 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc | TNVNPF-018-01 | TN.030", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "210", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻\nLăng Nghiêm chính mạch q.01-02 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc\nTNVNPF-018-01\nTN.030\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n210\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/465/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-03", + "R.1364" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.03) | NLVNPF-0323-03 | R.1364", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "127", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.03)\nNLVNPF-0323-03\nR.1364\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n127\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/184/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư ( q.12)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-12", + "R.255" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư ( q.12) | NLVNPF-0144-12 | R.255", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "Hiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư ( q.12)\nNLVNPF-0144-12\nR.255\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n73\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/200/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.04-05) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-03", + "R.939" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.04-05) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-03 | R.939", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/08/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.04-05) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-03\nR.939\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n117\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/203/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.11-13) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-06", + "R.942" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.11-13) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-06 | R.942", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/09/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.11-13) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-06\nR.942\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍���臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n97\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1034/": { + "H1s": [ + "論語集註大全", + "Luận ngữ tập chú đại toàn (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0825-08", + "R.1227" + ], + "CombinedTitle": "論語集註大全 | Luận ngữ tập chú đại toàn (q.08) | NLVNPF-0825-08 | R.1227", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 230.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "13/07/2009", + "FullText": "View contents\n論語集註大全\nLuận ngữ tập chú đại toàn (q.08)\nNLVNPF-0825-08\nR.1227\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 230.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n13/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/566/": { + "H1s": [ + "自壽詩料", + "Tự thọ thi liệu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0407", + "R.3171" + ], + "CombinedTitle": "自壽詩料 | Tự thọ thi liệu | NLVNPF-0407 | R.3171", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28,5 x 16cm", + "Pages": "14", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/05/2009", + "FullText": "View contents\n自壽詩料\nTự thọ thi liệu\nNLVNPF-0407\nR.3171\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28,5 x 16cm\nPages\n14\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/671/": { + "H1s": [ + "博物新編", + "Bác vật tân biên (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0512-01", + "R.111" + ], + "CombinedTitle": "博物新編 | Bác vật tân biên (q.01) | NLVNPF-0512-01 | R.111", + "Creator": "陳仲恭提序Trần Trọng Cung đề tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "觀文堂藏板 • Quan Văn đường tàng bản", + "Date": "維新己酉孟夏 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, pp. 26-27.", + "Notes": "Trùng bản: R.1434, R.1435, R.1436.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n博物新編\nBác vật tân biên (q.01)\nNLVNPF-0512-01\nR.111\nCreator\n陳仲恭提序\nTrần Trọng Cung đề tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n觀文堂藏板 • Quan Văn đường tàng bản\nDate\n維新己酉孟夏 • 1909\nDescription\nXem Thọ, pp. 26-27.\nNotes\nTrùng bản: R.1434, R.1435, R.1436.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/706/": { + "H1s": [ + "制藝精華", + "Chế nghệ tinh hoa (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0544-04", + "R.1380" + ], + "CombinedTitle": "制藝精華 | Chế nghệ tinh hoa (q.04) | NLVNPF-0544-04 | R.1380", + "Creator": "李敬山Lý Kính Sơn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "龍岡藏板 • Long Cương tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n制藝精華\nChế nghệ tinh hoa (q.04)\nNLVNPF-0544-04\nR.1380\nCreator\n李敬山\nLý Kính Sơn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n龍岡藏板 • Long Cương tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n87\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/466/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-04", + "R.1365" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.04) | NLVNPF-0323-04 | R.1365", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.04)\nNLVNPF-0323-04\nR.1365\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/300/": { + "H1s": [ + "南國地輿", + "Nam quốc địa dư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0201", + "R.1424" + ], + "CombinedTitle": "南國地輿 | Nam quốc địa dư | NLVNPF-0201 | R.1424", + "Creator": "舉人梁竹潭撰Cử nhân Lương Trúc Đàm soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新戊申冬 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 255.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/11/2009", + "FullText": "View contents\n南國地輿\nNam quốc địa dư\nNLVNPF-0201\nR.1424\nCreator\n舉人梁竹潭撰\nCử nhân Lương Trúc Đàm soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新戊申冬 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 255.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/11/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1297/": { + "H1s": [ + "金光明經 • 金光明最勝王經", + "Kim Quang minh kinh q01-02 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-017-01", + "TN. 005" + ], + "CombinedTitle": "金光明經 • 金光明最勝王經 | Kim Quang minh kinh q01-02 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh | TNVNPF-017-01 | TN. 005", + "Creator": "佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監Phật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891", + "Description": "Sách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "187", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n金光明經 • 金光明最勝王經\nKim Quang minh kinh q01-02 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh\nTNVNPF-017-01\nTN. 005\nCreator\n佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監\nPhật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891\nDescription\nSách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n187\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/343/": { + "H1s": [ + "國朝律學揀要", + "Quốc triều luật học giản yếu (q.thượng)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0235-02", + "R.5518" + ], + "CombinedTitle": "國朝律學揀要 | Quốc triều luật học giản yếu (q.thượng) | NLVNPF-0235-02 | R.5518", + "Creator": "太子少保協辨大學士家川杜文心閲正, 光祿寺卿充廉訪使檀園范文樹校訂, 同知府銜充北圻統使府候補張瑜Thái tử thiếu bảo hiệp biện đại học sĩ Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm duyệt chính , Quang lộc tự khanh sung liêm phỏng sứ đàn viên Phạm Văn Thụ hiệu đính, Đồng tri phủ hàm sung Bắc Kì thống sứ phủ hầu bổ Trương Du", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新四年庚戌孟冬上浣新刊 • 1907-1916", + "Description": "Cf. Thọ, pp. 319-320.", + "Notes": "Trùng bản: R.1446", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n國朝律學揀要\nQuốc triều luật học giản yếu (q.thượng)\nNLVNPF-0235-02\nR.5518\nCreator\n太子少保協辨大學士家川杜文心閲正, 光祿寺卿充廉訪使檀園范文樹校訂, 同知府銜充北圻統使府候補張瑜\nThái tử thiếu bảo hiệp biện đại học sĩ Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm duyệt chính , Quang lộc tự khanh sung liêm phỏng sứ đàn viên Phạm Văn Thụ hiệu đính, Đồng tri phủ hàm sung Bắc Kì thống sứ phủ hầu bổ Trương Du\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新四年庚戌孟冬上浣新刊 • 1907-1916\nDescription\nCf. Thọ, pp. 319-320.\nNotes\nTrùng bản: R.1446\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/293/": { + "H1s": [ + "雲鄉三位聖母警世真經演音", + "Vân Hương tam vị thánh mẫu cảnh thế chân kinh diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0194", + "R.2233" + ], + "CombinedTitle": "雲鄉三位聖母警世真經演音 | Vân Hương tam vị thánh mẫu cảnh thế chân kinh diễn âm | NLVNPF-0194 | R.2233", + "Creator": "雲碧峝主Vân Bích động chủ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "富春祠藏板 • Phú Xuân từ tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "保大拾八年歲次癸未五月初拾日 • 1933", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "13/10/2008", + "FullText": "View contents\n雲鄉三位聖母警世真經演音\nVân Hương tam vị thánh mẫu cảnh thế chân kinh diễn âm\nNLVNPF-0194\nR.2233\nCreator\n雲碧峝主\nVân Bích động chủ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n富春祠藏板 • Phú Xuân từ tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n保大拾八年歲次癸未五月初拾日 • 1933\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n30\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n13/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1068/": { + "H1s": [ + "關聖垂訓寶文", + "Quan thánh thuỳ huấn bảo văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0861", + "R.1790" + ], + "CombinedTitle": "關聖垂訓寶文 | Quan thánh thuỳ huấn bảo văn | NLVNPF-0861 | R.1790", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "紹治陸年 • 1846", + "Description": "“Nội dung: Văn giáng bút của Quan Thánh Đế Quân [文聖帝君] khuyên sống trung hiếu, tiết nghĩa, xa lánh tà dâm, làm điều thiện sẽ được hưởng phúc, làm điều ác sẽ bị trị tội”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 874.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/07/2009", + "FullText": "View contents\n關聖垂訓寶文\nQuan thánh thuỳ huấn bảo văn\nNLVNPF-0861\nR.1790\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n紹治陸年 • 1846\nDescription\n“Nội dung: Văn giáng bút của Quan Thánh Đế Quân [文聖帝君] khuyên sống trung hiếu, tiết nghĩa, xa lánh tà dâm, làm điều thiện sẽ được hưởng phúc, làm điều ác sẽ bị trị tội”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 874.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n117\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1221/": { + "H1s": [ + "祭孤魂文", + "Tế cô hồn văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1238", + "R.1713" + ], + "CombinedTitle": "祭孤魂文 | Tế cô hồn văn | NLVNPF-1238 | R.1713", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bài văn tế cô hồn bằng chữ Nôm không ghi nguời và năm tháng sao chép. Trích phiên một đoạn đầu để tiện nhận diện văn bản so với các bản văn khác: \r\n \r\n“Tiết tháng bảy mưa dào sủi bọt, sót hơi may lạnh buốt xương khô. Não người thay mấy chiều thu, ngàn lau nhuốm bạc giếng ngô rụng vàng. Đường bạch dương bóng chiều man mác, khóm đường lê lác đác sương sa. Lòng nào lòng chẳng thiết tha, cõi dương còn thế lọ là cõi âm. Trong trường dạ tối tăm trời đất, chút khôn thiêng phảng phất u minh. Thương thay thập loại chúng sinh, hồn đơn phách lẻ lênh đênh quê người. Hương khói đà không ai nương tựa, hồn bồ cô lần lữa thâu đêm. Còn chi ai khá ai hèn, còn chi mà nói kẻ hiền người ngu. Tiết đầu thu dựng đàn giải thoát, nước tịnh bình tưới hết dương chi. Muôn nhờ đức Phật từ bi, giải oan cứu khổ cùng về Tây phương. Cũng có kẻ tính đường kiểu hãnh, chí những mơ cất gánh non sông. Đương cơn tranh bá xưng hùng, phải khi thế khuất mình cùng mà đau. Bỗng phút đâu lửa bay núi lở, khôn đem mình làm đứa sất phu. Kẻ giàu sang nặng oán thù, máu tươi lai láng xương khô đa rì. Đoàn vô tự lạc loài nheo nhóc, quỷ không đầu lăn khóc đêm mưa. Đã hay thành bại là cơ, mà cô hồn biết bao giờ cho tan. Cũng có kẻ màn lan trướng huệ, những cậy mình cung quế Hằng Nga. Một phen thay đổi sơn hà, mảnh ân chiếc mác biết là về đâu. Trên lầu cao dưới dòng nước chảy, phận đã đành trâm gãy bình rơi. Xưa sao đông đúc vui cười, mà khi nhắm mắt không người nhặt xương. Đau đớn nhẽ không hương không khói. Luống ngẩn ngơ bởi rừng rậm (…) Thương thay chân yếu tay mềm, càng ngày càng mỏi càng đêm càng dài. Cũng có kẻ mũ cao áo rộng, ngọn bút son sống thác liền tay. Kinh luân chất một miếng đầy, đã đêm Quản, Cát, lại ngày Y Chu. (Thịnh/ chữ thừa ra?) Quyền thế lắm oán thù càng lắm, trăm loài ma mò mẫm xung quanh. Nghìn vàng khôn đổi được mình, lầu ca viện xướng tan tành còn đâu? Kẻ thân thích vắng sau vắng trước, biết lấy ai lưng nước đèn hương? Cô hồn thất thểu dọc ngang, nắng mưa khôn nhẽ tầm đường hóa sinh…” (Thọ, pp. 417-418).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15cm", + "Pages": "4", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/09/2009", + "FullText": "View contents\n祭孤魂文\nTế cô hồn văn\nNLVNPF-1238\nR.1713\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bài văn tế cô hồn bằng chữ Nôm không ghi nguời và năm tháng sao chép. Trích phiên một đoạn đầu để tiện nhận diện văn bản so với các bản văn khác: \r\n \r\n“Tiết tháng bảy mưa dào sủi bọt, sót hơi may lạnh buốt xương khô. Não người thay mấy chiều thu, ngàn lau nhuốm bạc giếng ngô rụng vàng. Đường bạch dương bóng chiều man mác, khóm đường lê lác đác sương sa. Lòng nào lòng chẳng thiết tha, c��i dương còn thế lọ là cõi âm. Trong trường dạ tối tăm trời đất, chút khôn thiêng phảng phất u minh. Thương thay thập loại chúng sinh, hồn đơn phách lẻ lênh đênh quê người. Hương khói đà không ai nương tựa, hồn bồ cô lần lữa thâu đêm. Còn chi ai khá ai hèn, còn chi mà nói kẻ hiền người ngu. Tiết đầu thu dựng đàn giải thoát, nước tịnh bình tưới hết dương chi. Muôn nhờ đức Phật từ bi, giải oan cứu khổ cùng về Tây phương. Cũng có kẻ tính đường kiểu hãnh, chí những mơ cất gánh non sông. Đương cơn tranh bá xưng hùng, phải khi thế khuất mình cùng mà đau. Bỗng phút đâu lửa bay núi lở, khôn đem mình làm đứa sất phu. Kẻ giàu sang nặng oán thù, máu tươi lai láng xương khô đa rì. Đoàn vô tự lạc loài nheo nhóc, quỷ không đầu lăn khóc đêm mưa. Đã hay thành bại là cơ, mà cô hồn biết bao giờ cho tan. Cũng có kẻ màn lan trướng huệ, những cậy mình cung quế Hằng Nga. Một phen thay đổi sơn hà, mảnh ân chiếc mác biết là về đâu. Trên lầu cao dưới dòng nước chảy, phận đã đành trâm gãy bình rơi. Xưa sao đông đúc vui cười, mà khi nhắm mắt không người nhặt xương. Đau đớn nhẽ không hương không khói. Luống ngẩn ngơ bởi rừng rậm (…) Thương thay chân yếu tay mềm, càng ngày càng mỏi càng đêm càng dài. Cũng có kẻ mũ cao áo rộng, ngọn bút son sống thác liền tay. Kinh luân chất một miếng đầy, đã đêm Quản, Cát, lại ngày Y Chu. (Thịnh/ chữ thừa ra?) Quyền thế lắm oán thù càng lắm, trăm loài ma mò mẫm xung quanh. Nghìn vàng khôn đổi được mình, lầu ca viện xướng tan tành còn đâu? Kẻ thân thích vắng sau vắng trước, biết lấy ai lưng nước đèn hương? Cô hồn thất thểu dọc ngang, nắng mưa khôn nhẽ tầm đường hóa sinh…” (Thọ, pp. 417-418).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15cm\nPages\n4\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/369/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.17-18)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-17", + "R.1134" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.17-18) | NLVNPF-0246-17 | R.1134", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.4811, R.1089", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.17-18)\nNLVNPF-0246-17\nR.1134\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.4811, R.1089\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n113\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1282/": { + "H1s": [ + "大方便佛報恩經", + "Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.06-07" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-008-04", + "TN.023" + ], + "CombinedTitle": "大方便佛報恩經 | Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.06-07 | TNVNPF-008-04 | TN.023", + "Creator": "失譯人名出後漢錄Thất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908", + "Description": "Kinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.", + "Notes": "Trùng bản: TN.124", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28.5 x 15cm", + "Pages": "190", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2011-12-06", + "FullText": "View contents\n大方便佛報恩經\nĐại phương tiện Phật báo ân kinh q.06-07\nTNVNPF-008-04\nTN.023\nCreator\n失譯人名出後漢錄\nThất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908\nDescription\nKinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.\nNotes\nTrùng bản: TN.124\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28.5 x 15cm\nPages\n190\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2011-12-06" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/138/": { + "H1s": [ + "本善經", + "Bản thiện kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0123", + "R.5068" + ], + "CombinedTitle": "本善經 | Bản thiện kinh | NLVNPF-0123 | R.5068", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "language id=0", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/06/2008", + "FullText": "View contents\n本善經\nBản thiện kinh\nNLVNPF-0123\nR.5068\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=0\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n108\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1435/": { + "H1s": [ + "寶庵僧記", + "Bảo am tăng kí" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-015", + "普仁禪寺018" + ], + "CombinedTitle": "寶庵僧記 | Bảo am tăng kí | PNVNPF-015 | 普仁禪寺018", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "州古寺修刊正板 • Châu Cổ tự tu san chính bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳拾五年壬申拾月三[宝] • 1862", + "Description": "Sách mủn rách nhiều, mất trang bìa và một số trang cuối. Sách ghi lại nội dung 50 thẻ bốc, thường được để nơi Tam Bảo dành cho những người khi lễ chùa xin bốc thẻ xem vận may rủi trong 1 năm. Mỗi thẻ ghi đều mang nội dung cụ thể như Đệ nhất thượng thiêm 第一上籤: tổng đoán 總斷, tự thân自身, gia trạch家宅, phong thủy風水, cầu mưu求謀, hôn nhân婚姻, lục giáp六甲, xuất hành出行, hành nhân行人, thất vật失物, quan sự官事, bệnh hoạn 病患.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n寶庵僧記\nBảo am tăng kí\nPNVNPF-015\n普仁禪寺018\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n州古寺修刊正板 • Châu Cổ tự tu san chính bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳拾五年壬申拾月三[宝] • 1862\nDescription\nSách mủn rách nhiều, mất trang bìa và một số trang cuối. Sách ghi lại nội dung 50 thẻ bốc, thường được để nơi Tam Bảo dành cho những người khi lễ chùa xin bốc thẻ xem vận may rủi trong 1 năm. Mỗi thẻ ghi đều mang nội dung cụ thể như Đệ nhất thượng thiêm 第一上籤: tổng đoán 總斷, tự thân自身, gia trạch家宅, phong thủy風水, cầu mưu求謀, hôn nhân婚姻, lục giáp六甲, xuất hành出行, hành nhân行人, thất vật失物, quan sự官事, bệnh hoạn 病患.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n100\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/373/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.28)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-28", + "R.1141" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.28) | NLVNPF-0246-28 | R.1141", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1142, R.1093", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.28)\nNLVNPF-0246-28\nR.1141\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1142, R.1093\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n58\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1316/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.07" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-07", + "TN.096" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.07 | TNVNPF-023-07 | TN.096", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "139", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.07\nTNVNPF-023-07\nTN.096\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chi���u minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n139\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/273/": { + "H1s": [ + "欽天解厄經", + "Khâm thiên giải ách kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0175", + "R.3966" + ], + "CombinedTitle": "欽天解厄經 | Khâm thiên giải ách kinh | NLVNPF-0175 | R.3966", + "Creator": "陳輝延奉刊Trần Huy Diên phụng san", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "靈山寺藏板 • Linh Sơn tự tàng bản", + "Place": "安寧 • Yên Ninh", + "Date": "成泰庚子 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 195.", + "Notes": "Trùng bản: R.1778", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽天解厄經\nKhâm thiên giải ách kinh\nNLVNPF-0175\nR.3966\nCreator\n陳輝延奉刊\nTrần Huy Diên phụng san\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n靈山寺藏板 • Linh Sơn tự tàng bản\nPlace\n安寧 • Yên Ninh\nDate\n成泰庚子 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 195.\nNotes\nTrùng bản: R.1778\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n26\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/155/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.01-03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-01", + "R.608" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.01-03) | NLVNPF-0137-01 | R.608", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp, Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản , Đoàn Văn Bình , Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.01-03)\nNLVNPF-0137-01\nR.608\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp, Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản , Đoàn Văn Bình , Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n96\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1418/": { + "H1s": [ + "詩經演義", + "Thi kinh diễn nghĩa q.2" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-001-01", + "普仁禪寺001" + ], + "CombinedTitle": "詩經演義 | Thi kinh diễn nghĩa q.2 | PNVNPF-001-01 | 普仁禪寺001", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại từ có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n詩經演義\nThi kinh diễn nghĩa q.2\nPNVNPF-001-01\n普仁禪寺001\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại từ có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n109\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1358/": { + "H1s": [ + "三經日用", + "Tam kinh nhật dụng" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-046", + "TN.121" + ], + "CombinedTitle": "三經日用 | Tam kinh nhật dụng | TNVNPF-046 | TN.121", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "報國寺藏板 • Báo Quốc tự tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "明命十一年歲在庚寅十二月初八日告成 • 1813", + "Description": "Sách bị mất trang bìa và bài tựa. Cuối phần bài tự ghi Lư Lăng cư sĩ Âu Dương Dĩnh điệt đề 廬陵居士歐陽頴侄題. Bài Phật tổ tam kinh tự do Hãn Giang Vân Thuỷ Sa di Thích Tại Tại soạn năm Quý Sửu Thiên vận. Tam kinh nhật tụng là ba bộ kinh được soạn ra dành cho những người mới theo học đạo Phật: Tứ thập nhị chương kinh 四十二章經; Phật di giáo kinh 佛遺教經; Quy Sơn cảnh sách 潙山警策. Nội dung nêu lên những tông chỉ của đạo Phật và những phương thức tu hành.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "154", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n三經日用\nTam kinh nhật dụng\nTNVNPF-046\nTN.121\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n報國寺藏板 • Báo Quốc tự tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n明命十一年歲在庚寅十二月初八日告成 • 1813\nDescription\nSách bị mất trang bìa và bài tựa. Cuối phần bài tự ghi Lư Lăng cư sĩ Âu Dương Dĩnh điệt đề 廬陵居士歐陽頴侄題. Bài Phật tổ tam kinh tự do Hãn Giang Vân Thuỷ Sa di Thích Tại Tại soạn năm Quý Sửu Thiên vận. Tam kinh nhật tụng là ba bộ kinh được soạn ra dành cho những người mới theo học đạo Phật: Tứ thập nhị chương kinh 四十二章經; Phật di giáo kinh 佛遺教經; Quy Sơn cảnh sách 潙山警策. Nội dung nêu lên những tông chỉ của đạo Phật và những phương thức tu hành.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n154\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/432/": { + "H1s": [ + "陳朝顯聖正經初編", + "Trần triều hiển thánh chính kinh sơ biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0284", + "R.682" + ], + "CombinedTitle": "陳朝顯聖正經初編 | Trần triều hiển thánh chính kinh sơ biên | NLVNPF-0284 | R.682", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河安望祠藏板 • Hà An vọng từ tàng bản", + "Place": "[ 河内] • [Hà Nội ]", + "Date": "成太甲辰年仲春 • 1904", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n陳朝顯聖正經初編\nTrần triều hiển thánh chính kinh sơ biên\nNLVNPF-0284\nR.682\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河安望祠藏板 • Hà An vọng từ tàng bản\nPlace\n[ 河内] • [Hà Nội ]\nDate\n成太甲辰年仲春 • 1904\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n21\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/962/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử ký toàn thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0774", + "R.316" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử ký toàn thư | NLVNPF-0774 | R.316", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 13cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử ký toàn thư\nNLVNPF-0774\nR.316\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 13cm\nPages\n76\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/187/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư ( q.15)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-15", + "R.3558" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư ( q.15) | NLVNPF-0144-15 | R.3558", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "Hiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư ( q.15)\nNLVNPF-0144-15\nR.3558\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1334/": { + "H1s": [ + "竹窻隨筆", + "Trúc song tuỳ bút q.03" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-033-03", + "TN.051" + ], + "CombinedTitle": "竹窻隨筆 | Trúc song tuỳ bút q.03 | TNVNPF-033-03 | TN.051", + "Creator": "支那撰述 ; 後學雲棲寺沙門株宏著Chi Na soạn thuật ; Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành trước", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十一年己亥夏 • 1899", + "Description": "Sách được chia làm 3 quyển, mỗi quyển đều có phần mục lục. Nội dung là những bài tùy bút của nhà sư Châu Hoành (Trung Quốc) nói về chuyện tai nghe mắt thấy và những suy nghĩ có liên quan tới đạo Phật. Quyển 01: từ chương Tăng vô vi 僧無爲 đến chương Chủng chủng pháp 種種法 (tổng cộng 161 chương); quyển 02: từ chương Bát nhã chú 般若咒 đến Diệu thiếu sư 妙少師 (tổng công 141 chương); quyển 03: từ chương Sát sinh nhân thế đại ác 殺生人世大惡 đến chương Thiên thuyết dư 天説餘 ( tổng cộng 125 chương). Sau mỗi chương đều có phần thích âm.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "162", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n竹窻隨筆\nTrúc song tuỳ bút q.03\nTNVNPF-033-03\nTN.051\nCreator\n支那撰述 ; 後學雲棲寺沙門株宏著\nChi Na soạn thuật ; Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành trước\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十一年己亥夏 • 1899\nDescription\nSách được chia làm 3 quyển, mỗi quyển đều có phần mục lục. Nội dung là những bài tùy bút của nhà sư Châu Hoành (Trung Quốc) nói về chuyện tai nghe mắt thấy và những suy nghĩ có liên quan tới đạo Phật. Quyển 01: từ chương Tăng vô vi 僧無爲 đến chương Chủng chủng pháp 種種法 (tổng cộng 161 chương); quyển 02: từ chương Bát nhã chú 般若咒 đến Diệu thiếu sư 妙少師 (tổng công 141 chương); quyển 03: từ chương Sát sinh nhân thế đại ác 殺生人世大惡 đến chương Thiên thuyết dư 天説餘 ( tổng cộng 125 chương). Sau mỗi chương đều có phần thích âm.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n162\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/29/": { + "H1s": [ + "劉平演歌", + "Lưu Bình diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0029", + "R.527" + ], + "CombinedTitle": "劉平演歌 | Lưu Bình diễn ca | NLVNPF-0029 | R.527", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福安堂新刻 • Phúc An Đường tân khắc", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啟定貳年新刊 • 1917", + "Description": "\"Nội dung: Truyện Lưu Bình - Dương Lễ diễn ca Nôm, x. Lưu Bình - Dương Lễ tân truyện.\" Thọ, p. 229; cf. R.50.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n劉平演歌\nLưu Bình diễn ca\nNLVNPF-0029\nR.527\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福安堂新刻 • Phúc An Đường tân khắc\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啟定貳年新刊 • 1917\nDescription\n\"Nội dung: Truyện Lưu Bình - Dương Lễ diễn ca Nôm, x. Lưu Bình - Dương Lễ tân truyện.\" Thọ, p. 229; cf. R.50.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n16\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/391/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.58)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-46", + "R.1109" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.58) | NLVNPF-0246-46 | R.1109", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.58)\nNLVNPF-0246-46\nR.1109\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n33\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/753/": { + "H1s": [ + "獨坐深夜偶感", + "Độc tọa thâm dạ ngẫu cảm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0578", + "R.533" + ], + "CombinedTitle": "獨坐深夜偶感 | Độc tọa thâm dạ ngẫu cảm | NLVNPF-0578 | R.533", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập thơ không có tên chung, hiện cũng chưa xác định được họ tên tác giả, các bài xếp theo tiêu đề năm sáng tác: \r\n-Đinh Dậu niên 丁酉年(1837?): Độc tọa thâm dạ ngẫu thành [獨坐深夜偶񠇅], Thất thập tự thuật Mậu Tuất lục nguyệt [七十自述戊戌六月], Văn giao thanh [ 聞蛟聲]… \r\n- Mậu Tuất, cửu nguyệt (tháng 9 năm 1838): Ức cố hữu Hồ Khẩu Lý hàn lâm khảo hiệu… \r\n- Kỷ Hợi niên (1839): Tống tuần phủ chi Bắc học Vũ ông, Du Liên Phái tự ký.” (Thọ, p. 129).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n獨坐深夜偶感\nĐộc tọa thâm dạ ngẫu cảm\nNLVNPF-0578\nR.533\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập thơ không có tên chung, hiện cũng chưa xác định được họ tên tác giả, các bài xếp theo tiêu đề năm sáng tác: \r\n-Đinh Dậu niên 丁酉年(1837?): Độc tọa thâm dạ ngẫu thành [獨坐深夜偶񠇅], Thất thập tự thuật Mậu Tuất lục nguyệt [七十自述戊戌六月], Văn giao thanh [ 聞蛟聲]… \r\n- Mậu Tuất, cửu nguyệt (tháng 9 năm 1838): Ức cố hữu Hồ Khẩu Lý hàn lâm khảo hiệu… \r\n- Kỷ Hợi niên (1839): Tống tuần phủ chi Bắc học Vũ ông, Du Liên Phái tự ký.” (Thọ, p. 129).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n43\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1061/": { + "H1s": [ + "普度񠏊生篇", + "Phổ độ chúng sinh thiên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0852", + "R.392" + ], + "CombinedTitle": "普度񠏊生篇 | Phổ độ chúng sinh thiên | NLVNPF-0852 | R.392", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏版 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "保大庚午 • 1930", + "Description": "Tạm thời chưa có tóm tắt", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n普度񠏊生篇\nPhổ độ chúng sinh thiên\nNLVNPF-0852\nR.392\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏版 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n保大庚午 • 1930\nDescription\nTạm thời chưa có tóm tắt\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n18\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/720/": { + "H1s": [ + "古用善圓之法", + "Cổ dụng thiện viên chi pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0557", + "R.1894" + ], + "CombinedTitle": "古用善圓之法 | Cổ dụng thiện viên chi pháp | NLVNPF-0557 | R.1894", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Nội dung: ghi chép một số thơ ca, đề vịnh chữ Hán và Nôm: 1- Cách đánh trống đệm khi hát, cách đặt trống, cách đánh nhịp khoan, nhịp nhặt, cách điểm trống. 2- Tiến chức thăng quan ca văn. 3-Bài Chức cẩm hồi văn. 4- Trung thu kỳ đồng vấn nguyệt. 5- Giáp Thìn niên hành nhân lữ hướng vân. 6- Lưu Bình phú ngâm. 7- Tì bà cung ngâm tất. 8- Nhập tiên ca. 9- Trung thu nguyệt vịnh. 10- Tổng binh thiếp ký thư vu Nam Việt (chữ Hán).\" (Thọ, p. 75).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n古用善圓之法\nCổ dụng thiện viên chi pháp\nNLVNPF-0557\nR.1894\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Nội dung: ghi chép một số thơ ca, đề vịnh chữ Hán và Nôm: 1- Cách đánh trống đệm khi hát, cách đặt trống, cách đánh nhịp khoan, nhịp nhặt, cách điểm trống. 2- Tiến chức thăng quan ca văn. 3-Bài Chức cẩm hồi văn. 4- Trung thu kỳ đồng vấn nguyệt. 5- Giáp Thìn niên hành nhân lữ hướng vân. 6- Lưu Bình phú ngâm. 7- Tì bà cung ngâm tất. 8- Nhập tiên ca. 9- Trung thu nguyệt vịnh. 10- Tổng binh thiếp ký thư vu Nam Việt (chữ Hán).\" (Thọ, p. 75).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n85\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/427/": { + "H1s": [ + "賞銜日記", + "Thưởng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0279", + "R.5285" + ], + "CombinedTitle": "賞銜日記 | Thưởng hàm nhật kí | NLVNPF-0279 | R.5285", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新九十等年 • 1915-1916", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/02/2009", + "FullText": "View contents\n賞銜日記\nThưởng hàm nhật kí\nNLVNPF-0279\nR.5285\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新九十等年 • 1915-1916\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/476/": { + "H1s": [ + "補遺真傳醫學源流", + "Bổ di chân truyền y học nguyên lưu (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0326-04", + "R.3221" + ], + "CombinedTitle": "補遺真傳醫學源流 | Bổ di chân truyền y học nguyên lưu (q.04) | NLVNPF-0326-04 | R.3221", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "105", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/03/2009", + "FullText": "View contents\n補遺真傳醫學源流\nBổ di chân truyền y học nguyên lưu (q.04)\nNLVNPF-0326-04\nR.3221\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n105\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1304/": { + "H1s": [ + "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻", + "Lăng Nghiêm chính mạch q.05-06 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-018-03", + "TN.036" + ], + "CombinedTitle": "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻 | Lăng Nghiêm chính mạch q.05-06 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc | TNVNPF-018-03 | TN.036", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "202", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻\nLăng Nghiêm chính mạch q.05-06 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc\nTNVNPF-018-03\nTN.036\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n202\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/770/": { + "H1s": [ + "海外血書", + "Hải ngoại huyết thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0595", + "R.588" + ], + "CombinedTitle": "海外血書 | Hải ngoại huyết thư | NLVNPF-0595 | R.588", + "Creator": "潘佩珠Phan Bội Châu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Trên những tờ giấy cũ một mặt, chép bức thư lời lẽ thống thiết như viết bằng máu của Phan Bội Châu từ Nhật Bản gửi tới đồng bào trong nước, lột trần chính sách thâm độc của giặc Pháp, lên án nạn sưu cao thuế nặng, chế độ giáo dục nhồi sọ của thực dân Pháp ở Việt Nam. Bức thư do Lê Đại dịch, cũng với ngôn từ rất kích thiết như có đoạn: “Gió tanh xông mũi khó ưa, kiếm sao cắp nách mà ngơ cho đành. Hòn máu uất chất quanh đầy ruột, anh em ơi xin tuốt gươm ra! Có trời có đất có ta, đồng tâm thế ấy mới là đồng tâm.” (Thọ, 156).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/12/2008", + "FullText": "View contents\n海外血書\nHải ngoại huyết thư\nNLVNPF-0595\nR.588\nCreator\n潘佩珠\nPhan Bội Châu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Trên những tờ giấy cũ một mặt, chép bức thư lời lẽ thống thiết như viết bằng máu của Phan Bội Châu từ Nhật Bản gửi tới đồng bào trong nước, lột trần chính sách thâm độc của giặc Pháp, lên án nạn sưu cao thuế nặng, chế độ giáo dục nhồi sọ của thực dân Pháp ở Việt Nam. Bức thư do Lê Đại dịch, cũng với ngôn từ rất kích thiết như có đoạn: “Gió tanh xông mũi khó ưa, kiếm sao cắp nách mà ngơ cho đành. Hòn máu uất chất quanh đầy ruột, anh em ơi xin tuốt gươm ra! Có trời có đất có ta, đồng tâm thế ấy mới là đồng tâm.” (Thọ, 156).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n19\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/779/": { + "H1s": [ + "學海場 門生浴沂譜", + "Học Hải trường môn sinh dục nghi phổ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0605", + "R.1580" + ], + "CombinedTitle": "學海場 門生浴沂譜 | Học Hải trường môn sinh dục nghi phổ | NLVNPF-0605 | R.1580", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰元年 • 1889", + "Description": "“Nội dung: gồm 2 phần: \r\n\tPhần 1: Các điều quy ước của môn sinh trường Học Hải (10 điều). \r\n\tPhần 2: Ghi tên một số người có lẽ là Ban đại diện học sinh trường Học Hải.” (Thọ, pp. 159-160).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/12/2008", + "FullText": "View contents\n學海場 門生浴沂譜\nHọc Hải trường môn sinh dục nghi phổ\nNLVNPF-0605\nR.1580\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰元年 • 1889\nDescription\n“Nội dung: gồm 2 phần: \r\n\tPhần 1: Các điều quy ước của môn sinh trường Học Hải (10 điều). \r\n\tPhần 2: Ghi tên một số người có lẽ là Ban đại diện học sinh trường Học Hải.” (Thọ, pp. 159-160).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n16\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1229/": { + "H1s": [ + "子思中庸大全章句", + "Tử Tư Trung dung đại toàn chương cú (q.thượng)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1246-01", + "R.1044" + ], + "CombinedTitle": "子思中庸大全章句 | Tử Tư Trung dung đại toàn chương cú (q.thượng) | NLVNPF-1246-01 | R.1044", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "三魚堂讀本 • Tam Ngư đường độc bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 423.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15,5cm", + "Pages": "122", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/09/2009", + "FullText": "View contents\n子思中庸大全章句\nTử Tư Trung dung đại toàn chương cú (q.thượng)\nNLVNPF-1246-01\nR.1044\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n三魚堂讀本 • Tam Ngư đường độc bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 423.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15,5cm\nPages\n122\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1223/": { + "H1s": [ + "子朱子小學全書", + "Tử Chu tử tiểu học toàn thư (q.04-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1240-02", + "R.1479" + ], + "CombinedTitle": "子朱子小學全書 | Tử Chu tử tiểu học toàn thư (q.04-06) | NLVNPF-1240-02 | R.1479", + "Creator": "先儒陳士賢集註, 後學陳士冕校鐫Tiên nho Trần Sĩ Hiền tập chú, Hậu học Trần Sĩ Miện hiệu thuyên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命貳拾年吉月榖旦 • 1839", + "Description": "Xem Thọ, p. 418.", + "Notes": "Trùng bản: R.1480", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2009", + "FullText": "View contents\n子朱子小學全書\nTử Chu tử tiểu học toàn thư (q.04-06)\nNLVNPF-1240-02\nR.1479\nCreator\n先儒陳士賢集註, 後學陳士冕校鐫\nTiên nho Trần Sĩ Hiền tập chú, Hậu học Trần Sĩ Miện hiệu thuyên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命貳拾年吉月榖旦 • 1839\nDescription\nXem Thọ, p. 418.\nNotes\nTrùng bản: R.1480\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1095/": { + "H1s": [ + "皇越歷科詩賦", + "Hoàng Việt lịch khoa thi phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0885", + "R.638" + ], + "CombinedTitle": "皇越歷科詩賦 | Hoàng Việt lịch khoa thi phú | NLVNPF-0885 | R.638", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "榟文堂 • Tử Văn Đường", + "Place": "興安 • Hưng Yên", + "Date": "嗣德三十二年 • 1879", + "Description": "Xem Thọ, pp. 176-177.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 14cm", + "Pages": "146", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n皇越歷科詩賦\nHoàng Việt lịch khoa thi phú\nNLVNPF-0885\nR.638\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n榟文堂 • Tử Văn Đường\nPlace\n興安 • Hưng Yên\nDate\n嗣德三十二年 • 1879\nDescription\nXem Thọ, pp. 176-177.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 14cm\nPages\n146\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1027/": { + "H1s": [ + "歷科會庭文選", + "Lịch khoa Hội đình văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0823", + "R.436" + ], + "CombinedTitle": "歷科會庭文選 | Lịch khoa Hội đình văn tuyển | NLVNPF-0823 | R.436", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "耶文堂藏板 • Da Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十一年 • 1840", + "Description": "Xem Thọ, p. 226.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "156", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/07/2009", + "FullText": "View contents\n歷科會庭文選\nLịch khoa Hội đình văn tuyển\nNLVNPF-0823\nR.436\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n耶文堂藏板 • Da Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十一年 • 1840\nDescription\nXem Thọ, p. 226.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n156\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/777/": { + "H1s": [ + "皇越春秋", + "Hoàng Việt xuân thu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0603", + "R.451" + ], + "CombinedTitle": "皇越春秋 | Hoàng Việt xuân thu | NLVNPF-0603 | R.451", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tiểu thuyết lịch sử (gồm 60 hồi), làm vào khoảng thế kỷ XIX, có những tư tưởng lệch lạc, xuyên tạc lịch sử. Về văn bản có liên quan với sách Việt lam tiểu sử [越藍小史] do Lê Hoan khắc in năm Duy Tân Mậu Thân [維新戊申] (1908). Nội dung: Giai đoạn từ cuối đời Trần đến đầu đời Lê: Hồ Quý Ly cướp ngôi nhà Trần, tự lên ngôi vua. Trần Thiêm Bình cùng bầy tôi là Bùi Bá Kỳ trốn sang Trung Quốc cầu viện. Nhà Minh đưa Thiêm Bình về nước, bị Hồ Quý Ly cho phục binh giết chết. Vua Minh mượn cớ này, đưa quân sang xâm chiếm Việt Nam, bắt cha con Hồ Quý Ly đưa về Trung Quốc. Con cháu nhà Trần là Giản Định, Trùng Quang nổi lên chống chính quyền đô hộ, đều thất bại. Sau Lê Lợi khởi nghĩa ở Lam Sơn, qua 10 năm kháng chiến gian khổ đã đánh đuổi được giặc Minh, giải phóng đất nước lập ra nhà hậu Lê.” (Thọ, p. 178).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n皇越春秋\nHoàng Việt xuân thu\nNLVNPF-0603\nR.451\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tiểu thuyết lịch sử (gồm 60 hồi), làm vào khoảng thế kỷ XIX, có những tư tưởng lệch lạc, xuyên tạc lịch sử. Về văn bản có liên quan với sách Việt lam tiểu sử [越藍小史] do Lê Hoan khắc in năm Duy Tân Mậu Thân [維新戊申] (1908). Nội dung: Giai đoạn từ cuối đời Trần đến đầu đời Lê: Hồ Quý Ly cướp ngôi nhà Trần, tự lên ngôi vua. Trần Thiêm Bình cùng bầy tôi là Bùi Bá Kỳ trốn sang Trung Quốc cầu viện. Nhà Minh đưa Thiêm Bình về nước, bị Hồ Quý Ly cho phục binh giết chết. Vua Minh mượn cớ này, đưa quân sang xâm chiếm Việt Nam, bắt cha con Hồ Quý Ly đưa về Trung Quốc. Con cháu nhà Trần là Giản Định, Trùng Quang nổi lên chống chính quyền đô hộ, đều thất bại. Sau Lê Lợi khởi nghĩa ở Lam Sơn, qua 10 năm kháng chiến gian khổ đã đánh đuổi được giặc Minh, giải phóng đất nước lập ra nhà hậu Lê.” (Thọ, p. 178).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n61\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/530/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.09-10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-06", + "R.798" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.09-10) | NLVNPF-0371-06 | R.798", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.09-10)\nNLVNPF-0371-06\nR.798\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n98\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/707/": { + "H1s": [ + "制藝精華", + "Chế nghệ tinh hoa (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0544-05", + "R.1381" + ], + "CombinedTitle": "制藝精華 | Chế nghệ tinh hoa (q.05) | NLVNPF-0544-05 | R.1381", + "Creator": "李敬山Lý Kính Sơn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "龍岡藏板 • Long Cương tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n制藝精華\nChế nghệ tinh hoa (q.05)\nNLVNPF-0544-05\nR.1381\nCreator\n李敬山\nLý Kính Sơn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n龍岡藏板 • Long Cương tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách do Thư viện Long Cương (của Cao Xuân Dục) chép lại theo sách in thạch bản của nhà Đồng Văn thư cục (Thượng Hải). Đầu sách có bài Tựa đề năm Quang Đạo Ất Dậu 光道乙酉 (1825). Sách gồm 22 quyển, đóng thành 6 tập. \r\nTiền biên: Cổ hoàng bộ [古皇部]- Đế vương bộ [帝王部]- Cổ thần bộ [古神部]- Thánh hiền bộ [聖賢部]- Quốc ấp bộ [國邑部]. \r\nNhị biên: Thiên văn bộ [天文部], Thời lệnh bộ [辰令部], Địa lý bộ [地理部]- Luân thường bộ [倫常部] (Quân đạo [君道], Thần đạo [神道], Phụ tử [父子], Huynh đệ [兄弟], Phu phụ [夫婦], Sư đệ [師弟], Bằng hữu [朋友], Tông tộc [尊族])- Tính tình bộ [性情部], Thân thể bộ [身体]- Nhân sự bộ [人事部]- Vương hầu bộ [王侯部] (Phong kiến [封建], chức quan [職官], cử hiền [舉賢])- Chính trị bộ [政治部] - Thứ dân bộ [庶民部]- Văn học bộ [文學部]- Lễ chế bộ [禮制部] - Tế tự bộ [祭祀]- Y phục bộ [衣服部], Ẩm thực bộ [飲食部], Cung thất bộ [宮室部] .” (Thọ, pp. 65-67).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n65\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/692/": { + "H1s": [ + "高駢奏書地稿", + "Cao Biền tấu thư địa cảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0531", + "R.2030" + ], + "CombinedTitle": "高駢奏書地稿 | Cao Biền tấu thư địa cảo | NLVNPF-0531 | R.2030", + "Creator": "高駢Cao Biền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bài tựa nói: Cao Biền làm Thứ sử Giao Châu thời thuộc Đường. Trước khi lên đường, vua Đường Trung Tông bảo Biền “Ông là người tinh thong học môn địa lý, sang Giao Châu cần lưu tâm những nơi có huyệt đất quý, xem xét mà yểm trừ hoặc phá bỏ đi để khỏi lo về sau”. Biền đến Giao Châu đi tuần sát khắp mọi nơi danh thắng. Những nơi non sông vượng khí linh thiêng như núi Tản Viên, núi Sài Sơn, Tây Hồ...Biền đều hết sức trấn yểm cho mất linh thiêng, nhưng không sao trấn yểm được, sau thôi không dám động thủ nữa. Các nơi thắng tích quý địa đó đông từ Nam Hải Đằng Giang, tây từ khe Linh Sơn, nam đến Chiêm Thành ở cuối địa giới Quảng Nam, các địa mạch đều được diễn giải thành Ngũ ngôn ca, Tứ ngôn ca. Cả bài tựa và dòng lạc khỏan đều do người nước ta mượn tên Cao Biền mà đặt ra. \r\n\tSau tựa là bài Đế vương quý địa đại huyết mạch các cục 帝王貴地大血脈各局, lần lượt nói về địa lý phong thủy Thăng Long, Chí Linh sơn, Cổ Pháp, Chu Diên, Tiên Du, Yên Sơn, Yên Lạc, Câu Lậu…” (Thọ, pp. 53-54).", + "Notes": "Tờ số 35 có nửa tờ; thiếu tờ 36.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n高駢奏書地稿\nCao Biền tấu thư địa cảo\nNLVNPF-0531\nR.2030\nCreator\n高駢\nCao Biền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bài tựa nói: Cao Biền làm Thứ sử Giao Châu thời thuộc Đường. Trước khi lên đường, vua Đường Trung Tông bảo Biền “Ông là người tinh thong học môn địa lý, sang Giao Châu cần lưu tâm những nơi có huyệt đất quý, xem xét mà yểm trừ hoặc phá bỏ đi để khỏi lo về sau”. Biền đến Giao Châu đi tuần sát khắp mọi nơi danh thắng. Những nơi non sông vượng khí linh thiêng như núi Tản Viên, núi Sài Sơn, Tây Hồ...Biền đều hết sức trấn yểm cho mất linh thiêng, nhưng không sao trấn yểm được, sau thôi không dám động thủ nữa. Các nơi thắng tích quý địa đó đông từ Nam Hải Đằng Giang, tây từ khe Linh Sơn, nam đến Chiêm Thành ở cuối địa giới Quảng Nam, các địa mạch đều được diễn giải thành Ngũ ngôn ca, Tứ ngôn ca. Cả bài tựa và dòng lạc khỏan đều do người nước ta mượn tên Cao Biền mà đặt ra. \r\n\tSau tựa là bài Đế vương quý địa đại huyết mạch các cục 帝王貴地大血脈各局, lần lượt nói về địa lý phong thủy Thăng Long, Chí Linh sơn, Cổ Pháp, Chu Diên, Tiên Du, Yên Sơn, Yên Lạc, Câu Lậu…” (Thọ, pp. 53-54).\nNotes\nTờ số 35 có nửa tờ; thiếu tờ 36.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n35\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/178/": { + "H1s": [ + "大南國史演歌", + "Đại Nam quốc sử diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0141", + "R.267" + ], + "CombinedTitle": "大南國史演歌 | Đại Nam quốc sử diễn ca | NLVNPF-0141 | R.267", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 112.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南國史演歌\nĐại Nam quốc sử diễn ca\nNLVNPF-0141\nR.267\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 112.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n71\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/26/": { + "H1s": [ + "里巷歌謠", + "Lý hạng ca dao" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0026", + "R.1907" + ], + "CombinedTitle": "里巷歌謠 | Lý hạng ca dao | NLVNPF-0026 | R.1907", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Tập ca dao gồm 156 thiên phản ánh những nét về trính trị, văn hóa, xã hội cũng như những sinh hoạt, ý nghĩ, nguyện vọng của dân chúng về đạo đức, luân lí, tâm tư tình cảm v.v.; đầu sách có bài tựa.\" (Thọ, pp. 233-234).", + "Notes": "Tờ 36 rách mất chữ.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/03/2008", + "FullText": "View contents\n里巷歌謠\nLý hạng ca dao\nNLVNPF-0026\nR.1907\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Tập ca dao gồm 156 thiên phản ánh những nét về trính trị, văn hóa, xã hội cũng như những sinh hoạt, ý nghĩ, nguyện vọng của dân chúng về đạo đức, luân lí, tâm tư tình cảm v.v.; đầu sách có bài tựa.\" (Thọ, pp. 233-234).\nNotes\nTờ 36 rách mất chữ.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n48\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/982/": { + "H1s": [ + "會同四敎", + "Hội đồng tứ giáo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0790", + "R.680" + ], + "CombinedTitle": "會同四敎 | Hội đồng tứ giáo | NLVNPF-0790 | R.680", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Giáo chủ Giuse Chiêu đưa khắc in. Giải thích của Giáo sĩ đạo Thiên chúa về việc Thiên chúa tạo ra muôn loài, sự hy sinh của đức Chúa để chuộc tội cho loài người…Ca ngợi đạo Thiên chúa, so sánh phê phán các đạo Nho, Phật, Lão (tóm tắt ý nghĩa của người giáo sĩ đời Lê trả lời các câu hỏi của chúa Trịnh.” (Thọ, p. 166).", + "Notes": "Trùng bản: R.295.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n會同四敎\nHội đồng tứ giáo\nNLVNPF-0790\nR.680\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Giáo chủ Giuse Chiêu đưa khắc in. Giải thích của Giáo sĩ đạo Thiên chúa về việc Thiên chúa tạo ra muôn loài, sự hy sinh của đức Chúa để chuộc tội cho loài người…Ca ngợi đạo Thiên chúa, so sánh phê phán các đạo Nho, Phật, Lão (tóm tắt ý nghĩa của người giáo sĩ đời Lê trả lời các câu hỏi của chúa Trịnh.” (Thọ, p. 166).\nNotes\nTrùng bản: R.295.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n60\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/177/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.16-17)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-15", + "R.792" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.16-17) | NLVNPF-0140-15 | R.792", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.16-17)\nNLVNPF-0140-15\nR.792\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n120\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/985/": { + "H1s": [ + "䧺王玉譜", + "Hùng Vương ngọc phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0793", + "R.285" + ], + "CombinedTitle": "䧺王玉譜 | Hùng Vương ngọc phả | NLVNPF-0793 | R.285", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản chép tay Ngọc phả Hùng vương: cháu 3 đời của Viêm Đế là Đế Minh sinh Đế Nghi, đi tuần du núi Ngũ Lĩnh gặp thần nữ Vụ Tiên mà sinh ra Lộc Tục. Lộc Tục sau được phong là Kinh Dương Vương trị vì phương nam, đổi tên nước là Xích Quốc. Năm Nhâm Tuất, Kinh Dương Vương đi du ngoạn tìm nơi thắng địa lập đô thành. Đến xứ Hoan Châu, thấy nơi gọi là Thứu Lĩnh đẹp đẽ có 199 ngọn núi bèn lập đô thành cung điện để 4 phương đến triều cống. Nhân đi tuần du qua hồ Động Đình, thấy người con gái nhan sắc đẹp từ dưới hồ đi lên. Vua hỏi chuyện, người con gái nói mình là con vua Động Đình xin nguyện theo hầu nâng khắc sửa túi. Sau đó vua chuyển đô từ Hoan Châu về dựng chính điện ở núi Nghĩa Lĩnh, lập Phong Châu làm đô thành đặt quốc hiệu là Văn Lang. Vợ vua sinh ra Lạc Long Quân, tư chất thông minh, sau lấy con gái Đế Lai là Âu Cơ. Bà Âu Cơ sinh ra bọc 100 trứng nở ra 100 con trai, hình dáng kỳ lạ, diện mạo phương phi. Vua cha chia đất nước làm 15 bộ, cho các con cai quản. 15 xứ là Sơn Tây, Sơn Bắc, Sơn Nam, Hải Dương, Ái Châu, Hoan Châu, Bố Chính…Từ đó đất nước thái bình, trăm họ âu ca, binh cường quốc phú…” (Thọ, pp. 168-171).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n䧺王玉譜\nHùng Vương ngọc phả\nNLVNPF-0793\nR.285\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản chép tay Ngọc phả Hùng vương: cháu 3 đời của Viêm Đế là Đế Minh sinh Đế Nghi, đi tuần du núi Ngũ Lĩnh gặp thần nữ Vụ Tiên mà sinh ra Lộc Tục. Lộc Tục sau được phong là Kinh Dương Vương trị vì phương nam, đổi tên nước là Xích Quốc. Năm Nhâm Tuất, Kinh Dương Vương đi du ngoạn tìm nơi thắng địa lập đô thành. Đến xứ Hoan Châu, thấy nơi gọi là Thứu Lĩnh đẹp đẽ có 199 ngọn núi bèn lập đô thành cung điện để 4 phương đến triều cống. Nhân đi tuần du qua hồ Động Đình, thấy người con gái nhan sắc đẹp từ dưới hồ đi lên. Vua hỏi chuyện, người con gái nói mình là con vua Động Đình xin nguyện theo hầu nâng khắc sửa túi. Sau đó vua chuyển đô từ Hoan Châu về dựng chính điện ở núi Nghĩa Lĩnh, lập Phong Châu làm đô thành đặt quốc hiệu là Văn Lang. Vợ vua sinh ra Lạc Long Quân, tư chất thông minh, sau lấy con gái Đế Lai là Âu Cơ. Bà Âu Cơ sinh ra bọc 100 trứng nở ra 100 con trai, hình dáng kỳ lạ, diện mạo phương phi. Vua cha chia đất nước làm 15 bộ, cho các con cai quản. 15 xứ là Sơn Tây, Sơn Bắc, Sơn Nam, Hải Dương, Ái Châu, Hoan Châu, Bố Chính…Từ đó đất nước thái bình, trăm họ âu ca, binh cường quốc phú…” (Thọ, pp. 168-171).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/818/": { + "H1s": [ + "列女傳詩", + "Liệt nữ truyện thi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0650", + "R.1614" + ], + "CombinedTitle": "列女傳詩 | Liệt nữ truyện thi | NLVNPF-0650 | R.1614", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Thơ kể sự tích những người phụ nữ thời cổ của Trung Quốc thường được truyền tụng là mẫu nghi thiên hạ: Đạo Huệ hậu phi[道惠後妃], Hiếu mẫu Khương Nguyên [好母姜元] (vợ Đế Cốc, mẹ Hậu Tắc), Khế Mẫu Giản Địch [契母简狄] (cũng là vợ Đế Cốc, mẹ Khiết), Khai Mẫu Đồ Sơn [開母涂山] (bà Đồ Sơn, vợ Hạ Vũ). Nguồn gốc của sách này là cuốn sách cùng tên của Trung Quốc do Lưu Hướng đời Hán soạn, gồm 7 thiên: Mẫu nghi, Hiền minh, Nhân trí, Trinh thận, Tiết nghĩa, Biện thông. Bản kể thơ nói trên chỉ nêu rất vắn tắt mấy bà thuộc diện Mẫu nghi mà thôi.” (Thọ, p. 222).", + "Notes": "Thiếu 1/2 tờ số 3.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/02/2009", + "FullText": "View contents\n列女傳詩\nLiệt nữ truyện thi\nNLVNPF-0650\nR.1614\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Thơ kể sự tích những người phụ nữ thời cổ của Trung Quốc thường được truyền tụng là mẫu nghi thiên hạ: Đạo Huệ hậu phi[道惠後妃], Hiếu mẫu Khương Nguyên [好母姜元] (vợ Đế Cốc, mẹ Hậu Tắc), Khế Mẫu Giản Địch [契母简狄] (cũng là vợ Đế Cốc, mẹ Khiết), Khai Mẫu Đồ Sơn [開母涂山] (bà Đồ Sơn, vợ Hạ Vũ). Nguồn gốc của sách này là cuốn sách cùng tên của Trung Quốc do Lưu Hướng đời Hán soạn, gồm 7 thiên: Mẫu nghi, Hiền minh, Nhân trí, Trinh thận, Tiết nghĩa, Biện thông. Bản kể thơ nói trên chỉ nêu rất vắn tắt mấy bà thuộc diện Mẫu nghi mà thôi.” (Thọ, p. 222).\nNotes\nThiếu 1/2 tờ số 3.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/83/": { + "H1s": [ + "掇拾雜記", + "Xuyết thập tạp ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0080", + "R.92" + ], + "CombinedTitle": "掇拾雜記 | Xuyết thập tạp ký | NLVNPF-0080 | R.92", + "Creator": "李文馥Lý Văn Phức", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德三年歲次辛亥孟秋月望 • 1851", + "Description": "“Nội dung: Gồm 7 tác phẩm Hán và Nôm của Lý Văn Phức 李文馥: Xuyết thập tạp ký 掇拾雜記; Nhị thị ngẫu đàm phú 二氏偶談賦; Quốc âm tạp ký 國音雜記; Tây hải hành chu ký 西海行舟記; Bất phong lưu truyện 不風流傳; Sứ trình tiện lãm khúc 使程便覽曲; Nam quan chí Yên Kinh tổng ca 南關至燕京總歌.” (Thọ, p. 481).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/03/2008", + "FullText": "View contents\n掇拾雜記\nXuyết thập tạp ký\nNLVNPF-0080\nR.92\nCreator\n李文馥\nLý Văn Phức\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德三年歲次辛亥孟秋月望 • 1851\nDescription\n“Nội dung: Gồm 7 tác phẩm Hán và Nôm của Lý Văn Phức 李文馥: Xuyết thập tạp ký 掇拾雜記; Nhị thị ngẫu đàm phú 二氏偶談賦; Quốc âm tạp ký 國音雜記; Tây hải hành chu ký 西海行舟記; Bất phong lưu truyện 不風流傳; Sứ trình tiện lãm khúc 使程便覽曲; Nam quan chí Yên Kinh tổng ca 南關至燕京總歌.” (Thọ, p. 481).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n53\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1372/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-001" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-001", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện bên ngoài Tam quan được đắp nổi bằng chất liệu xi măng đơn giản, không có hoa văn. Nội dung mang tính giáo huấn đối với khách thập phương cũng như những người tâm đã quy vào tịnh viện nhất tâm niệm Di đà, trì Bát nhã thì tâm hồn sẽ trở nên thanh tịnh. \r\n客到禪關每念弥陀塵慮靜 \r\n人歸淨院心持般若夢魂清 \r\nKhách đáo thiền quan, mỗi niệm Di đà trần lự tĩnh \r\nNhân uy tịnh viện, tâm trì Bát nhã mộng hồn thanh", + "Notes": "Tam quan 三關 – Bên phải mặt ngoài. Mỗi câu 11 chữ.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-001\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện bên ngoài Tam quan được đắp nổi bằng chất liệu xi măng đơn giản, không có hoa văn. Nội dung mang tính giáo huấn đối với khách thập phương cũng như những người tâm đã quy vào tịnh viện nhất tâm niệm Di đà, trì Bát nhã thì tâm hồn sẽ trở nên thanh tịnh. \r\n客到禪關每念弥陀塵慮靜 \r\n人歸淨院心持般若夢魂清 \r\nKhách đáo thiền quan, mỗi niệm Di đà trần lự tĩnh \r\nNhân uy tịnh viện, tâm trì Bát nhã mộng hồn thanh\nNotes\nTam quan 三關 – Bên phải mặt ngoài. Mỗi câu 11 chữ.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/534/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.17-19)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-10", + "R.802" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.17-19) | NLVNPF-0371-10 | R.802", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.17-19)\nNLVNPF-0371-10\nR.802\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/739/": { + "H1s": [ + "[ 地輿誌]", + "[Địa dư chí]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0567", + "R.1982" + ], + "CombinedTitle": "[ 地輿誌] | [Địa dư chí] | NLVNPF-0567 | R.1982", + "Creator": "潘輝注Phan Huy Chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Phần đầu 21 tờ không ghi rõ tên sách, chép tiểu truyện nhân vật lịch sử như: Lưu Tiệp, Ngô Thì Nhậm, Nguyễn Thế Lịch, Phạm Tu, Phạm Quý Thích, Nguyễn Tự Cường, Vũ Duệ…chưa biết chính xác là biên soạn hay chép theo sách nào. Từ tờ 22 trở đi chép lại sách Hoàng Việt địa dư chí [皇越地輿誌] (q.01 và q.02) của Phan Huy Chú 潘輝注. Cuối sách có ghi niên hiệu Tự Đức thứ 24 (1871), có lẽ đó là niên hiệu của bản gốc đã dùng để sao chép: \r\nq.01: Thuận Hóa, Quảng Bình, Quảng Nam, Biên Hòa, Hà Nội, Nam Định, Kinh Bắc, Sơn Tây, Hải Dương. \r\nq.02: An Quảng, Hưng Hóa, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Thanh Hóa, Nghệ An.” (Thọ, pp. 120-121).", + "Notes": "Trùng bản: R.268.Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá - Thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 119.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n[ 地輿誌]\n[Địa dư chí]\nNLVNPF-0567\nR.1982\nCreator\n潘輝注\nPhan Huy Chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Phần đầu 21 tờ không ghi rõ tên sách, chép tiểu truyện nhân vật lịch sử như: Lưu Tiệp, Ngô Thì Nhậm, Nguyễn Thế Lịch, Phạm Tu, Phạm Quý Thích, Nguyễn Tự Cường, Vũ Duệ…chưa biết chính xác là biên soạn hay chép theo sách nào. Từ tờ 22 trở đi chép lại sách Hoàng Việt địa dư chí [皇越地輿誌] (q.01 và q.02) của Phan Huy Chú 潘輝注. Cuối sách có ghi niên hiệu Tự Đức thứ 24 (1871), có lẽ đó là niên hiệu của bản gốc đã dùng để sao chép: \r\nq.01: Thuận Hóa, Quảng Bình, Quảng Nam, Biên Hòa, Hà Nội, Nam Định, Kinh Bắc, Sơn Tây, Hải Dương. \r\nq.02: An Quảng, Hưng Hóa, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Thanh Hóa, Nghệ An.” (Thọ, pp. 120-121).\nNotes\nTrùng bản: R.268.\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá - Thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 119.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n54\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/624/": { + "H1s": [ + "太平廣記", + "Thái bình quảng ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0473", + "R.1582" + ], + "CombinedTitle": "太平廣記 | Thái bình quảng ký | NLVNPF-0473 | R.1582", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/06/2009", + "FullText": "View contents\n太平廣記\nThái bình quảng ký\nNLVNPF-0473\nR.1582\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n42\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/812/": { + "H1s": [ + "黎阮年代", + "Lê Nguyễn niên đại" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0643", + "R.651" + ], + "CombinedTitle": "黎阮年代 | Lê Nguyễn niên đại | NLVNPF-0643 | R.651", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Ghi các niên hiệu từ Lê đến Nguyễn Bảo Đại.” (Thọ, p. 214).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n黎阮年代\nLê Nguyễn niên đại\nNLVNPF-0643\nR.651\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Ghi các niên hiệu từ Lê đến Nguyễn Bảo Đại.” (Thọ, p. 214).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n39\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/976/": { + "H1s": [ + "河南鄕試文選", + "Hà Nam hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0784", + "R.331" + ], + "CombinedTitle": "河南鄕試文選 | Hà Nam hương thí văn tuyển | NLVNPF-0784 | R.331", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂 • Liễu Văn Đường", + "Place": "海昜 • Hải Dương", + "Date": "維新己酉 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, p. 152.", + "Notes": "Trùng bản: R.235.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n河南鄕試文選\nHà Nam hương thí văn tuyển\nNLVNPF-0784\nR.331\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂 • Liễu Văn Đường\nPlace\n海昜 • Hải Dương\nDate\n維新己酉 • 1909\nDescription\nXem Thọ, p. 152.\nNotes\nTrùng bản: R.235.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/157/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.08-11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-03", + "R.610" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.08-11) | NLVNPF-0137-03 | R.610", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp, Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguy��n", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.08-11)\nNLVNPF-0137-03\nR.610\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp, Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n77\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/795/": { + "H1s": [ + "孔明先生馬前卦", + "Khổng Minh tiên sinh mã tiền quái" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0624", + "R.1825" + ], + "CombinedTitle": "孔明先生馬前卦 | Khổng Minh tiên sinh mã tiền quái | NLVNPF-0624 | R.1825", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép tay, dạy cách xem bói qua số nét chữ hợp với thiên can địa chi để cầu tài, mong tin, hôn nhân, xuất hành, cầu danh.” (Thọ, p. 197).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "31/12/2008", + "FullText": "View contents\n孔明先生馬前卦\nKhổng Minh tiên sinh mã tiền quái\nNLVNPF-0624\nR.1825\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép tay, dạy cách xem bói qua số nét chữ hợp với thiên can địa chi để cầu tài, mong tin, hôn nhân, xuất hành, cầu danh.” (Thọ, p. 197).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n28\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n31/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/950/": { + "H1s": [ + "藥性賦", + "Dược tính phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0762", + "R.1679" + ], + "CombinedTitle": "藥性賦 | Dược tính phú | NLVNPF-0762 | R.1679", + "Creator": "寶亭居士堅如甫Bảo Đình cư sĩ Kiên Như phủ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: \r\n\t1. Dược tính phú 藥性賦: bài phú viết về tính năng công dụng của các loại thuốc Nam ở nước ta. \r\n\t2. Kinh huyệt toát yếu lược biên 經穴撮要略編: sơ lược về các kinh huyệt trên cơ thể con người để chữa bệnh: huyệt ở bàn tay, đầu, cổ, trên thân thể… \r\n\t3. Tạo xạ pháp hương 造麝法香: ghi các bài thuốc chữa bệnh, các món ăn phải kiêng trong khi chữa bệnh. Bài thuốc chữa bệnh bạch điến, phát ban… \r\n\t4. Gia truyền tập nghiệm lương phương 家傳集驗良方: tập hợp các bài thuốc hay gia truyền. \r\n\t5. Địa bàn pháp 地盤法: so sánh địa bàn cổ và địa bàn hiện nay. \r\n\t6. Một số ghi chép vụn vặt: sát nhân hoàng tuyền thi, cứu bần hoàng tuyền thi, một số bài thuốc chữa bệnh chó cắn, cách tránh hổ báo khi vào rừng, chữa bệnh trẻ con khóc dạ đề…” (Thọ, p. 98).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/05/2009", + "FullText": "View contents\n藥性賦\nDược tính phú\nNLVNPF-0762\nR.1679\nCreator\n寶亭居士堅如甫\nBảo Đình cư sĩ Kiên Như phủ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: \r\n\t1. Dược tính phú 藥性賦: bài phú viết về tính năng công dụng của các loại thuốc Nam ở nước ta. \r\n\t2. Kinh huyệt toát yếu lược biên 經穴���要略編: sơ lược về các kinh huyệt trên cơ thể con người để chữa bệnh: huyệt ở bàn tay, đầu, cổ, trên thân thể… \r\n\t3. Tạo xạ pháp hương 造麝法香: ghi các bài thuốc chữa bệnh, các món ăn phải kiêng trong khi chữa bệnh. Bài thuốc chữa bệnh bạch điến, phát ban… \r\n\t4. Gia truyền tập nghiệm lương phương 家傳集驗良方: tập hợp các bài thuốc hay gia truyền. \r\n\t5. Địa bàn pháp 地盤法: so sánh địa bàn cổ và địa bàn hiện nay. \r\n\t6. Một số ghi chép vụn vặt: sát nhân hoàng tuyền thi, cứu bần hoàng tuyền thi, một số bài thuốc chữa bệnh chó cắn, cách tránh hổ báo khi vào rừng, chữa bệnh trẻ con khóc dạ đề…” (Thọ, p. 98).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n64\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1039/": { + "H1s": [ + "良醫家傳外科治癰疽門", + "Lương y gia truyền ngoại khoa trị ung thư môn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0829", + "R.320" + ], + "CombinedTitle": "良醫家傳外科治癰疽門 | Lương y gia truyền ngoại khoa trị ung thư môn | NLVNPF-0829 | R.320", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách thuốc chữa các loại bệnh: 1. Chữa bệnh ung thư gồm các bài thuốc: Thần ứng tán, nhất trị sinh cơ định thống tán…Có hình vẽ minh hoạ các chỗ có thể bị ung thư như cổ, ngực, tay, ngũ tạng…2.Thương sang kinh nghiệm toàn thư: các loại bệnh và thuốc chữa họng, lưỡi, các bệnh và thuốc chữa viêm răng, các bệnh và thuốc chữa vòm họng, sưng họng, các bệnh và thuốc chữa tai…” (Thọ, pp. 232-233).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/8/2009", + "FullText": "View contents\n良醫家傳外科治癰疽門\nLương y gia truyền ngoại khoa trị ung thư môn\nNLVNPF-0829\nR.320\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách thuốc chữa các loại bệnh: 1. Chữa bệnh ung thư gồm các bài thuốc: Thần ứng tán, nhất trị sinh cơ định thống tán…Có hình vẽ minh hoạ các chỗ có thể bị ung thư như cổ, ngực, tay, ngũ tạng…2.Thương sang kinh nghiệm toàn thư: các loại bệnh và thuốc chữa họng, lưỡi, các bệnh và thuốc chữa viêm răng, các bệnh và thuốc chữa vòm họng, sưng họng, các bệnh và thuốc chữa tai…” (Thọ, pp. 232-233).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n116\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/836/": { + "H1s": [ + "男女交合附論", + "Nam nữ giao hợp phụ luận" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0668", + "R.393" + ], + "CombinedTitle": "男女交合附論 | Nam nữ giao hợp phụ luận | NLVNPF-0668 | R.393", + "Creator": "蔗山Giá Sơn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰癸卯 • 1903", + "Description": "“Nguyên tác vốn của Phau rô người Mỹ, bản dịch ra Hán văn của Ưu Ái Tử (Trung Quốc). Sau đó một người Việt Nam là Giá Sơn đọc được sách này, thấy sách có căn bản từ các môn cốt tướng học, giải phẫu học do khảo nghiệm mà rút ra các kết luận chứ không phải là nói theo ý riêng mình…Sách gồm 50 tiết, lược kê: 1.Giao hợp là việc tối quý trọng. 2.Nam nữ tương mộ tất sinh ái tình. 3.Giao hợp là để tạo ra tinh thần của con cái. 4.Giao hợp có thích hợp hay không quyết định lạc thú. 5.Chủ ý giao cấu cùng phương pháp của nó. 6.Hình trạng tính chất của cha mẹ di truyền cho con cái. 7.Thai giáo không phải ức thuyết. 8.Tinh yêu tinh thần tạo nên tính chất của con cái. 9.Giao hợp vì tình yêu tinh thần thì có lạc thú hơn giao hợp vì dâm dục. 10.Tình yêu tinh thần kiềm chế lòng dâm dục và lòng dâm dục lấn át tình yêu tinh thần. 11.Sự cảm ứng lẫn nhau giữa ái tình và cơ quan sinh dục. 12.Ái tình gọi thức tác dụng c���a cơ quan sinh dục. 13.Đối với người mình yêu thì cơ quan sinh dục căng trương, đối với người mình ghét thì ngược lại. 14.Ái tình và giao cấu tất phải đi cùng với nhau. 15.Chung tình và gian dâm. 16.Tình dục là điều tất phải có để sinh tạo con cái. 17.Khi giao cấu cả nam và nữ đều phải phát huy tình dục…” (Thọ, pp. 252-253).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 13cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n男女交合附論\nNam nữ giao hợp phụ luận\nNLVNPF-0668\nR.393\nCreator\n蔗山\nGiá Sơn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰癸卯 • 1903\nDescription\n“Nguyên tác vốn của Phau rô người Mỹ, bản dịch ra Hán văn của Ưu Ái Tử (Trung Quốc). Sau đó một người Việt Nam là Giá Sơn đọc được sách này, thấy sách có căn bản từ các môn cốt tướng học, giải phẫu học do khảo nghiệm mà rút ra các kết luận chứ không phải là nói theo ý riêng mình…Sách gồm 50 tiết, lược kê: 1.Giao hợp là việc tối quý trọng. 2.Nam nữ tương mộ tất sinh ái tình. 3.Giao hợp là để tạo ra tinh thần của con cái. 4.Giao hợp có thích hợp hay không quyết định lạc thú. 5.Chủ ý giao cấu cùng phương pháp của nó. 6.Hình trạng tính chất của cha mẹ di truyền cho con cái. 7.Thai giáo không phải ức thuyết. 8.Tinh yêu tinh thần tạo nên tính chất của con cái. 9.Giao hợp vì tình yêu tinh thần thì có lạc thú hơn giao hợp vì dâm dục. 10.Tình yêu tinh thần kiềm chế lòng dâm dục và lòng dâm dục lấn át tình yêu tinh thần. 11.Sự cảm ứng lẫn nhau giữa ái tình và cơ quan sinh dục. 12.Ái tình gọi thức tác dụng của cơ quan sinh dục. 13.Đối với người mình yêu thì cơ quan sinh dục căng trương, đối với người mình ghét thì ngược lại. 14.Ái tình và giao cấu tất phải đi cùng với nhau. 15.Chung tình và gian dâm. 16.Tình dục là điều tất phải có để sinh tạo con cái. 17.Khi giao cấu cả nam và nữ đều phải phát huy tình dục…” (Thọ, pp. 252-253).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 13cm\nPages\n87\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/309/": { + "H1s": [ + "阮堂譜記", + "Nguyễn Đường phả kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0215", + "R.2013" + ], + "CombinedTitle": "阮堂譜記 | Nguyễn Đường phả kí | NLVNPF-0215 | R.2013", + "Creator": "九世孫繼奉譯Cửu thế tôn Kế phụng dịch", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇保大丙子之春", + "Description": "\"Gia phả họ Nguyễn Tựu ở làng Tây Tựu (Từ Liêm, ngoại thành Hà Nội). Trang tên sách đề: Cửu thế tôn Kế phụng dịch 九世孫繼奉譯 (Cháu đời thứ 9 là Kế vâng dịch). Tức sách được dựa trên bản chữ Hán (R.2012) dịch ra chữ Nôm. Từ trang 26 trở đi ghi chép gia phả bên họ ngoại.\" (Thọ, p. 276).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n阮堂譜記\nNguyễn Đường phả kí\nNLVNPF-0215\nR.2013\nCreator\n九世孫繼奉譯\nCửu thế tôn Kế phụng dịch\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇保大丙子之春\nDescription\n\"Gia phả họ Nguyễn Tựu ở làng Tây Tựu (Từ Liêm, ngoại thành Hà Nội). Trang tên sách đề: Cửu thế tôn Kế phụng dịch 九世孫繼奉譯 (Cháu đời thứ 9 là Kế vâng dịch). Tức sách được dựa trên bản chữ Hán (R.2012) dịch ra chữ Nôm. Từ trang 26 trở đi ghi chép gia phả bên họ ngoại.\" (Thọ, p. 276).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n33\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/563/": { + "H1s": [ + "狀元樗寮先生家譜", + "Trạng nguyên Hu Liêu tiên sinh gia phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0404", + "R.1983" + ], + "CombinedTitle": "狀元樗寮先生家譜 | Trạng nguyên Hu Liêu tiên sinh gia phả | NLVNPF-0404 | R.1983", + "Creator": "阮力行Nguyễn Lực Hành", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河西] • [Hà Tây]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Gia phả dòng họ Nguyễn Trực 阮直 làng Bối Khê, Thanh Oai, Hà Tây. Sách gồm 3 phần: \r\nPhần 1: Gia phả họ Nguyễn, chủ yếu ghi về hành trạng Nguyễn Trực.Theo dòng ghi ở đầu cuốn sách thì Nguyễn Lực Hành là con trưởng của Trạng nguyên Nguyễn Trực, soạn cuốn gia phả này năm Hồng Đức 27 (1496). Tiên tổ họ Nguyễn, huý Tử Hữu, quê xã Bối Khê huyện Thanh Oai, làm quan với nhà Trần đến Hàn lâm viện Thị giảng kiêm Hình sứ. Cha là Nguyễn Thì Trung, hiệu Bối Khê tiên sinh được bác gái là chị của mẹ nuôi làm con, di cư sang thôn Tháp Mãn xã Thiên Lương huyện Mỹ Lương phủ Quảng Oai (sau xã này về Chi Nê huyện Chương Đức). Nhân loạn đời Hồ, Bối Khê tiên sinh chạy sang thôn Tiểu Động Mộng xã Nghĩa Bang huyện Bạch Hạc rồi lấy vợ ở đó. Sinh 4 con, 2 trai 2 gái. Con trưởng là Trực, con thứ là Chân, 2 nữ là Hiệu và Chuyên. Bối Khê tiên sinh có văn học, được vua Thái Tông triệu vào Quốc Tử Giám làm Quốc Tử Giám thư khố. Năm Ất Mão thi ở điện Hội Anh ông trúng thức, được thăng Quốc tử giám Giáo thụ. Sau xin trí sĩ mở trường dạy học. \r\nTrạng nguyên sinh năm Đinh Dậu ở am Long Đẩu núi Phật Tích. Từ nhỏ đã thông minh mẫn tiệp. 8 tuổi đi học, 12 tuổi đã biết làm thơ, 18 tuổi đỗ khoa thi Hương năm Thiệu Bình 1, 26 tuổi đỗ Trạng nguyên khoa Đại Bảo 3 (1442), làm quan Quốc Tử Giám Thị thư v.v... Thọ 57 tuổi. \r\n2. Phần 2: Chép một số thơ văn của Nguyễn Trực làm khi bị ốm. \r\n3. Phần 3: Chép một số sắc phong.” (Thọ, p. 428).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/05/2009", + "FullText": "View contents\n狀元樗寮先生家譜\nTrạng nguyên Hu Liêu tiên sinh gia phả\nNLVNPF-0404\nR.1983\nCreator\n阮力行\nNguyễn Lực Hành\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河西] • [Hà Tây]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nGia phả dòng họ Nguyễn Trực 阮直 làng Bối Khê, Thanh Oai, Hà Tây. Sách gồm 3 phần: \r\nPhần 1: Gia phả họ Nguyễn, chủ yếu ghi về hành trạng Nguyễn Trực.Theo dòng ghi ở đầu cuốn sách thì Nguyễn Lực Hành là con trưởng của Trạng nguyên Nguyễn Trực, soạn cuốn gia phả này năm Hồng Đức 27 (1496). Tiên tổ họ Nguyễn, huý Tử Hữu, quê xã Bối Khê huyện Thanh Oai, làm quan với nhà Trần đến Hàn lâm viện Thị giảng kiêm Hình sứ. Cha là Nguyễn Thì Trung, hiệu Bối Khê tiên sinh được bác gái là chị của mẹ nuôi làm con, di cư sang thôn Tháp Mãn xã Thiên Lương huyện Mỹ Lương phủ Quảng Oai (sau xã này về Chi Nê huyện Chương Đức). Nhân loạn đời Hồ, Bối Khê tiên sinh chạy sang thôn Tiểu Động Mộng xã Nghĩa Bang huyện Bạch Hạc rồi lấy vợ ở đó. Sinh 4 con, 2 trai 2 gái. Con trưởng là Trực, con thứ là Chân, 2 nữ là Hiệu và Chuyên. Bối Khê tiên sinh có văn học, được vua Thái Tông triệu vào Quốc Tử Giám làm Quốc Tử Giám thư khố. Năm Ất Mão thi ở điện Hội Anh ông trúng thức, được thăng Quốc tử giám Giáo thụ. Sau xin trí sĩ mở trường dạy học. \r\nTrạng nguyên sinh năm Đinh Dậu ở am Long Đẩu núi Phật Tích. Từ nhỏ đã thông minh mẫn tiệp. 8 tuổi đi học, 12 tuổi đã biết làm thơ, 18 tuổi đỗ khoa thi Hương năm Thiệu Bình 1, 26 tuổi đỗ Trạng nguyên khoa Đại Bảo 3 (1442), làm quan Quốc Tử Giám Thị thư v.v... Thọ 57 tuổi. \r\n2. Phần 2: Chép một số thơ văn của Nguyễn Trực làm khi bị ốm. \r\n3. Phần 3: Chép một số sắc phong.” (Thọ, p. 428).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n44\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/781/": { + "H1s": [ + "槐軒名家詩解", + "Hòe hiên danh gia thi giải" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0608", + "R.83" + ], + "CombinedTitle": "槐軒名家詩解 | Hòe hiên danh gia thi giải | NLVNPF-0608 | R.83", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chép lại bộ sách cùng tên của Trung Quốc. Đầu sách có bài Tựa của Hòe Hiên nói về sự cần thiết phải nghiên cứu học tập thi luật, nói việc giải thích thơ chia làm các loại: Giải thích ý nghĩa, giải thích pháp mạch, giải thích về thể cách, qua nhiều cách giải thích như vậy kết cấu thơ được sáng tỏ.Cuối bài ký tên Tạ Tuân hiệu Mi Sĩ thị soạn tháng 8 năm Ung Chính 12. Tiếp theo là các bài, mục: Luận bằng trắc, luận vận, luận tuyệt cú…Cuối bài ký tên Hòe Hiên chủ nhân thư. Tờ 10 là bài: Hòe Hiên gia Thang Hải Nhược tiên sinh danh gia thi tuyển Thượng quyển…Đây là bản chép lại nguyên thư \r\ncủa Trung Quốc về đề tài Thi pháp học, rất cần thiết cho các nhà Nho nước ta, đương thời cũng như hiện nay thường là loại sách rất hiếm.” (Thọ, p. 183).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/12/2008", + "FullText": "View contents\n槐軒名家詩解\nHòe hiên danh gia thi giải\nNLVNPF-0608\nR.83\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chép lại bộ sách cùng tên của Trung Quốc. Đầu sách có bài Tựa của Hòe Hiên nói về sự cần thiết phải nghiên cứu học tập thi luật, nói việc giải thích thơ chia làm các loại: Giải thích ý nghĩa, giải thích pháp mạch, giải thích về thể cách, qua nhiều cách giải thích như vậy kết cấu thơ được sáng tỏ.Cuối bài ký tên Tạ Tuân hiệu Mi Sĩ thị soạn tháng 8 năm Ung Chính 12. Tiếp theo là các bài, mục: Luận bằng trắc, luận vận, luận tuyệt cú…Cuối bài ký tên Hòe Hiên chủ nhân thư. Tờ 10 là bài: Hòe Hiên gia Thang Hải Nhược tiên sinh danh gia thi tuyển Thượng quyển…Đây là bản chép lại nguyên thư \r\ncủa Trung Quốc về đề tài Thi pháp học, rất cần thiết cho các nhà Nho nước ta, đương thời cũng như hiện nay thường là loại sách rất hiếm.” (Thọ, p. 183).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n91\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/793/": { + "H1s": [ + "[嘯能靜詩文雜錄]", + "[Khiếu Năng Tĩnh thi văn tạp lục]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0622", + "R.1988" + ], + "CombinedTitle": "[嘯能靜詩文雜錄] | [Khiếu Năng Tĩnh thi văn tạp lục] | NLVNPF-0622 | R.1988", + "Creator": "嘯能靜Khiếu Năng Tĩnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Từ tờ 1-12: Các bài văn mừng Khiếu Năng Tĩnh thi đỗ của bạn bè, họ hàng cùng người làng. Câu đối mừng, trướng mừng tứ tuần đại khánh của Thái hậu, mừng được thăng chức, cha mẹ được phong tặng. \r\nTờ 13 có trang đề là Ngự thi (?) thơ xếp theo hình tròn (?). \r\nTờ 14-40 là các bài văn Nôm: Nhật triều quá cung [日潮過宫], Thủy hồ ca [氺湖歌], Định dần đỗ ca [定寅肚歌]… \r\nTờ 41-55: Các bài văn tế do Khiếu Năng Tĩnh soạn. \r\nTờ 56-62: Các câu đối của nhiều tác giả. Theo mạch văn thì thấy sách bị thiếu mất phần sau.” (Thọ, p. 197).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "31/12/2008", + "FullText": "View contents\n[嘯能靜詩文雜錄]\n[Khiếu Năng Tĩnh thi văn tạp lục]\nNLVNPF-0622\nR.1988\nCreator\n嘯能靜\nKhiếu Năng Tĩnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Từ tờ 1-12: Các bài văn mừng Khiếu Năng Tĩnh thi đỗ của bạn bè, họ hàng cùng người làng. Câu đối mừng, trướng mừng tứ tuần đại khánh của Thái hậu, mừng được thăng chức, cha mẹ được phong tặng. \r\nTờ 13 có trang đề là Ngự thi (?) thơ xếp theo hình tròn (?). \r\nTờ 14-40 là các bài văn N��m: Nhật triều quá cung [日潮過宫], Thủy hồ ca [氺湖歌], Định dần đỗ ca [定寅肚歌]… \r\nTờ 41-55: Các bài văn tế do Khiếu Năng Tĩnh soạn. \r\nTờ 56-62: Các câu đối của nhiều tác giả. Theo mạch văn thì thấy sách bị thiếu mất phần sau.” (Thọ, p. 197).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n31/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/3/": { + "H1s": [ + "貧女嘆", + "Bần nữ thán" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0003", + "R.1772" + ], + "CombinedTitle": "貧女嘆 | Bần nữ thán | NLVNPF-0003 | R.1772", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "聚文堂藏板 • Tụ Văn Đường tàng bản", + "Place": "[河城] • [Hà Thành]", + "Date": "啓定七年季春新刊 • 1922", + "Description": "\"Tập thơ song thất lục bát khuyết danh, thác lời than thân trách phận của người con gái nhà nghèo. Thời điểm sáng tác có lẽ chỉ mới làm ra trước khi in không lâu. Mặt sau tờ tên sách cũng có bài đề từ bằng Hán văn, đề là \"Bần nữ thán thi 貧女嘆詩,\" rồi đến chính văn đề là Bần nữ thán truyện 貧女嘆傳. Tuy gọi là 'truyện', nhưng nội dung nếu gọi là một khúc ngâm thì hợp hơn, vì chủ yếu nói tâm trạng chứ không có cốt truyện. Người con gái đang độ xuân xanh, tự xét mình nhan sắc nết na cũng không thua kém con nhà giàu sang quyền thế, và do đó cô cũng có ước nguyện lấy được tấm chồng hiển quý, nhưng rồi số phận vẫn hẩm hiu, ngày tháng qua đi mà duyên may chẳng đến. Cô xét nguyên nhân thì chẳng thua kém ai, suy ra chỉ vì thua kém đồng tiền: 'Vì một nỗi thua tiền thua bạc, Hoá cho nên thua sắc thua tài.' Gần như cả tập là lời độc thoại của cô con gái với nội tâm nhiều nỗi day dứt tóm tắt như trên.\"(Thọ, pp. 37-40; cf. R.90).", + "Notes": "Trùng bản: R.90.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "8", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n貧女嘆\nBần nữ thán\nNLVNPF-0003\nR.1772\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n聚文堂藏板 • Tụ Văn Đường tàng bản\nPlace\n[河城] • [Hà Thành]\nDate\n啓定七年季春新刊 • 1922\nDescription\n\"Tập thơ song thất lục bát khuyết danh, thác lời than thân trách phận của người con gái nhà nghèo. Thời điểm sáng tác có lẽ chỉ mới làm ra trước khi in không lâu. Mặt sau tờ tên sách cũng có bài đề từ bằng Hán văn, đề là \"Bần nữ thán thi 貧女嘆詩,\" rồi đến chính văn đề là Bần nữ thán truyện 貧女嘆傳. Tuy gọi là 'truyện', nhưng nội dung nếu gọi là một khúc ngâm thì hợp hơn, vì chủ yếu nói tâm trạng chứ không có cốt truyện. Người con gái đang độ xuân xanh, tự xét mình nhan sắc nết na cũng không thua kém con nhà giàu sang quyền thế, và do đó cô cũng có ước nguyện lấy được tấm chồng hiển quý, nhưng rồi số phận vẫn hẩm hiu, ngày tháng qua đi mà duyên may chẳng đến. Cô xét nguyên nhân thì chẳng thua kém ai, suy ra chỉ vì thua kém đồng tiền: 'Vì một nỗi thua tiền thua bạc, Hoá cho nên thua sắc thua tài.' Gần như cả tập là lời độc thoại của cô con gái với nội tâm nhiều nỗi day dứt tóm tắt như trên.\"(Thọ, pp. 37-40; cf. R.90).\nNotes\nTrùng bản: R.90.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n8\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/658/": { + "H1s": [ + "五經節要: 書經", + "Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0494-04", + "R.1290" + ], + "CombinedTitle": "五經節要: 書經 | Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.04) | NLVNPF-0494-04 | R.1290", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治貳年孟春吉日新", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1298, R.1294, R.1286, R.1464.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/07/2009", + "FullText": "View contents\n五經節要: 書經\nNgũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.04)\nNLVNPF-0494-04\nR.1290\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治貳年孟春吉日新\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1298, R.1294, R.1286, R.1464.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/362/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-06", + "R.1122" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.06) | NLVNPF-0246-06 | R.1122", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1123; R.1081.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.06)\nNLVNPF-0246-06\nR.1122\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1123; R.1081.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n100\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/681/": { + "H1s": [ + "保赤便吟", + "Bảo xích tiện ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0521", + "R.1954" + ], + "CombinedTitle": "保赤便吟 | Bảo xích tiện ngâm | NLVNPF-0521 | R.1954", + "Creator": "杜煇僚Đỗ Huy Liêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "辛丑 • 1901", + "Description": "“Cuối sách có bài dẫn của người in nói sách này là sách gia huấn do Đình nguyên Đỗ đại nhân người làng La Ngạn tức Đỗ Huy Liêu [杜煇僚] soạn. Đầu sách đề “ Long phi Tân Sửu 龍飛辛丑 ”. Sách thuộc loại giáo dục phổ thông, tóm tắt giáo huấn đạo đức làm người trong xã hội Nho giáo bằng thơ lục bát: Kể từ Thái cực sinh ra, Hoàng thiên phú dữ tính ta vốn lành, tính mình vốn ở trong mình, tập dữ tính thành tính mới cùng xa. Cho nên đạo đức mẹ, làm lời giáo huấn để mà dạy con…”. (Thọ, pp. 36-37).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "11", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n保赤便吟\nBảo xích tiện ngâm\nNLVNPF-0521\nR.1954\nCreator\n杜煇僚\nĐỗ Huy Liêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n辛丑 • 1901\nDescription\n“Cuối sách có bài dẫn của người in nói sách này là sách gia huấn do Đình nguyên Đỗ đại nhân người làng La Ngạn tức Đỗ Huy Liêu [杜煇僚] soạn. Đầu sách đề “ Long phi Tân Sửu 龍飛辛丑 ”. Sách thuộc loại giáo dục phổ thông, tóm tắt giáo huấn đạo đức làm người trong xã hội Nho giáo bằng thơ lục bát: Kể từ Thái cực sinh ra, Hoàng thiên phú dữ tính ta vốn lành, tính mình vốn ở trong mình, tập dữ tính thành tính mới cùng xa. Cho nên đạo đức mẹ, làm lời giáo huấn để mà dạy con…”. (Thọ, pp. 36-37).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n11\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/176/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.10-11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-10", + "R.791" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.10-11) | NLVNPF-0140-10 | R.791", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "57", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.10-11)\nNLVNPF-0140-10\nR.791\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n57\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/796/": { + "H1s": [ + "勸孝書", + "Khuyến hiếu thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0625", + "R.94" + ], + "CombinedTitle": "勸孝書 | Khuyến hiếu thư | NLVNPF-0625 | R.94", + "Creator": "陳秀頇Trần Tú Hiên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十三年 • (1870)", + "Description": "“Sách nêu chủ ý đầu tiên: Hiếu giả bách hạnh chi nguyên/ Hiếu là khởi nguyên của trăm đức hạnh tốt. Nội dung sách lấy hiếu làm chủ đề, dẫn lời khuyên trong kinh truyện để nhấn mạnh đạo hiếu trong đạo đức làm người, coi hiếu là đạo đức đầu tiên để xem xét đức hạnh con người.” (Thọ, p. 198).", + "Notes": "Trùng bản: R.1522. Ngoài ra còn 1 bản R.2213 có nội dung tương tự nhưng khác nơi tàng bản và niên đại: Phúc Văn Đường tàng bản 福文堂藏板, Tự Đức Tân Mùi 嗣德辛未 (1871).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "7", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/01/2009", + "FullText": "View contents\n勸孝書\nKhuyến hiếu thư\nNLVNPF-0625\nR.94\nCreator\n陳秀頇\nTrần Tú Hiên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十三年 • (1870)\nDescription\n“Sách nêu chủ ý đầu tiên: Hiếu giả bách hạnh chi nguyên/ Hiếu là khởi nguyên của trăm đức hạnh tốt. Nội dung sách lấy hiếu làm chủ đề, dẫn lời khuyên trong kinh truyện để nhấn mạnh đạo hiếu trong đạo đức làm người, coi hiếu là đạo đức đầu tiên để xem xét đức hạnh con người.” (Thọ, p. 198).\nNotes\nTrùng bản: R.1522. Ngoài ra còn 1 bản R.2213 có nội dung tương tự nhưng khác nơi tàng bản và niên đại: Phúc Văn Đường tàng bản 福文堂藏板, Tự Đức Tân Mùi 嗣德辛未 (1871).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n7\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1441/": { + "H1s": [ + "四書大全節要 - 論語", + "Tứ thư đại toàn tiết yếu - Luận ngữ" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-018-03", + "普仁禪寺024" + ], + "CombinedTitle": "四書大全節要 - 論語 | Tứ thư đại toàn tiết yếu - Luận ngữ | PNVNPF-018-03 | 普仁禪寺024", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Quyển Đại học chép bài tựa Tứ thư Ngũ kinh tính lý đại toàn do Minh Thành Tổ ngự chế. Tiếp đến là phần Tứ thư tiết yếu mục lục (Mục lục sách Tứ thư tiết yếu) gồm Đại học 1 quyển, Luận ngữ 3 quyển, Mạnh tử 3 quyển và Trung dung 1 quyển. Tuy nhiên dựa vào bộ sưu tập hiện chỉ còn Sách Đại học và Trung Dung, và Luận ngữ, thiếu phần Mạnh tử.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "181", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n四書大全節要 - 論語\nTứ thư đại toàn tiết yếu - Luận ngữ\nPNVNPF-018-03\n普仁禪寺024\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nQuyển Đại học chép bài tựa Tứ thư Ngũ kinh tính lý đại toàn do Minh Thành Tổ ngự chế. Tiếp đến là phần Tứ thư tiết yếu mục lục (Mục lục sách Tứ thư tiết yếu) gồm Đại học 1 quyển, Luận ngữ 3 quyển, Mạnh tử 3 quyển và Trung dung 1 quyển. Tuy nhiên dựa vào bộ sưu tập hiện chỉ còn Sách Đại học và Trung Dung, và Luận ngữ, thiếu phần Mạnh tử.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n181\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/871/": { + "H1s": [ + "方亭隋筆錄", + "Phương Đình tuỳ bút lục (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0699-05", + "R.1216" + ], + "CombinedTitle": "方亭隋筆錄 | Phương Đình tuỳ bút lục (q.05) | NLVNPF-0699-05 | R.1216", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十五年 • 1882", + "Description": "\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm. Q.05-06: Tứ thư trích giảng [四書摘講]: bài giảng của Phương Đình về tứ thư.\" (Thọ, pp. 296-298; cf. R.1212, R.1213, R.1215, R.1500).", + "Notes": "Trùng bản: R.1217, R.1218.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n方亭隋筆錄\nPhương Đình tuỳ bút lục (q.05)\nNLVNPF-0699-05\nR.1216\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十五年 • 1882\nDescription\n\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm. Q.05-06: Tứ thư trích giảng [四書摘講]: bài giảng của Phương Đình về tứ thư.\" (Thọ, pp. 296-298; cf. R.1212, R.1213, R.1215, R.1500).\nNotes\nTrùng bản: R.1217, R.1218.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/743/": { + "H1s": [ + "地理家寶", + "Địa lý gia bảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0569", + "R.1644" + ], + "CombinedTitle": "地理家寶 | Địa lý gia bảo | NLVNPF-0569 | R.1644", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách có bài Tựa. Tiếp đến là Mục lục rồi vào chính văn gồm 20 luận: 1- Phát địa lý chi nguyên:Mạch sơn thủy cũng như vạn vật thiên biến vạn hóa nhưng tựu trung không ngoài nhất âm nhất dương phối hợp với nhau. Cho nên có khinh thanh chi thiên làm dương tất có trọng trọc chi địa (Đất nặng đục) làm âm, khí đất bốc lên, khí trời hạ xuống, đó là nguồn gốc âm dương của trời đất luôn luôn phối hợp với nhau. Sự phối hợp ấy là thiên biến vạn hóa, người học địa lý phải hiểu sâu sắc mới có thể hiểu được các ý khác. 2- Luận sơn thủy phúc bối: Kinh nói: Xem tướng sơn thủy cũng như xem tướng người. Phàm thân thể người ta phía trước là bụng, phía sau là lưng, miệng, mũi, tai, mắt, tay, chân, phàm cái gì có thể liên động được đều ở về phần bụng, phần sau lưng bất quá chỉ đơn thuần là da thịt mà thôi. Cho nên ăn uống, nói năng, động tác đều ở phía trước bụng, sau lưng dẫu có gân mạch cũng chỉ là bồi dưỡng sinh khí để đổ về phía trước bụng mà thôi. 3- Luận long sơn sa huyệt mạch khí đẳng danh: Nói về các thuật ngữ môn địa lý phong thủy. 4- Luận địa thế địa hình địa lý: Bàn về hình thế địa mạch. Tiếp sau nói riêng về các thế đất, cho đến thiên 30: Luận lý địa đạo thập cấm nói về đạo đức của người xem phong thủy tướng đất có 10 điều cấm không được làm.” (Thọ, pp. 122-123).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n地理家寶\nĐịa lý gia bảo\nNLVNPF-0569\nR.1644\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách có bài Tựa. Tiếp đến là Mục lục rồi vào chính văn gồm 20 luận: 1- Phát địa lý chi nguyên:Mạch sơn thủy cũng như vạn vật thiên biến vạn hóa nhưng tựu trung không ngoài nhất âm nhất dương phối hợp với nhau. Cho nên có khinh thanh chi thiên làm dương tất có trọng trọc chi địa (Đất nặng đục) làm âm, khí đất bốc lên, khí trời hạ xuống, đó là nguồn gốc âm dương của trời đất luôn luôn phối hợp với nhau. Sự phối hợp ấy là thiên biến vạn hóa, người học địa lý phải hiểu sâu sắc mới có thể hiểu được các ý khác. 2- Luận sơn thủy phúc bối: Kinh nói: Xem tướng sơn thủy cũng như xem tướng người. Phàm thân thể người ta phía trước là bụng, phía sau là lưng, miệng, mũi, tai, mắt, tay, chân, phàm cái gì có thể liên động được đều ở về phần bụng, phần sau lưng bất quá chỉ đơn thuần là da thịt mà thôi. Cho nên ăn uống, nói năng, động tác đều ở phía trước bụng, sau lưng dẫu có gân mạch cũng chỉ là bồi dưỡng sinh khí để đổ về phía trước bụng mà thôi. 3- Luận long sơn sa huyệt mạch khí đẳng danh: Nói về các thuật ngữ môn địa lý phong thủy. 4- Luận địa thế địa hình địa lý: Bàn về hình thế địa mạch. Tiếp sau nói riêng về các thế đất, cho đến thiên 30: Luận lý địa đạo thập cấm nói về đạo đức của người xem phong thủy tướng đất có 10 điều cấm không được làm.” (Thọ, pp. 122-123).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1108/": { + "H1s": [ + "歷科香試文選", + "Lịch khoa Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0891", + "R.34" + ], + "CombinedTitle": "歷科香試文選 | Lịch khoa Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0891 | R.34", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 226.", + "Notes": "Sách thiếu từ tờ 1 đến tờ 3.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n歷科香試文選\nLịch khoa Hương thí văn tuyển\nNLVNPF-0891\nR.34\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 226.\nNotes\nSách thiếu từ tờ 1 đến tờ 3.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n66\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/775/": { + "H1s": [ + "皇朝一統地輿誌", + "Hoàng triều nhất thống địa dư chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0601", + "R.1684" + ], + "CombinedTitle": "皇朝一統地輿誌 | Hoàng triều nhất thống địa dư chí | NLVNPF-0601 | R.1684", + "Creator": "黎光定Lê Quang Định", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tác phẩm địa lý học của Lê Quang Định, Thượng thư bộ Binh đầu đời Gia Long. Đúng tên sách này là Hoàng Việt nhất thống địa dư chí. Nguyên thư toàn bộ gồm 3 quyển, ở đây chép gọn trong 1 tập, không chép Tựa, Bạt, cũng không đề tên năm tháng và tên tác giả.” (Thọ, p. 173).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "124", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/12/2008", + "FullText": "View contents\n皇朝一統地輿誌\nHoàng triều nhất thống địa dư chí\nNLVNPF-0601\nR.1684\nCreator\n黎光定\nLê Quang Định\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tác phẩm địa lý học của Lê Quang Định, Thượng thư bộ Binh đầu đời Gia Long. Đúng tên sách này là Hoàng Việt nhất thống địa dư chí. Nguyên thư toàn bộ gồm 3 quyển, ở đây chép gọn trong 1 tập, không chép Tựa, Bạt, cũng không đề tên năm tháng và tên tác giả.” (Thọ, p. 173).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n124\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1146/": { + "H1s": [ + "詩韻輯要", + "Thi vận tập yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1010", + "R.281" + ], + "CombinedTitle": "詩韻輯要 | Thi vận tập yếu | NLVNPF-1010 | R.281", + "Creator": "鄭峻菴校訂Trịnh Tuấn Am hiệu đính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳重刊 • Gia Liễu trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命拾捌年 • 1837", + "Description": "Xem Thọ, p. 397.", + "Notes": "Trùng bản: R.1714", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n詩韻輯要\nThi vận tập yếu\nNLVNPF-1010\nR.281\nCreator\n鄭峻菴校訂\nTrịnh Tuấn Am hiệu đính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳重刊 • Gia Liễu trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命拾捌年 • 1837\nDescription\nXem Thọ, p. 397.\nNotes\nTrùng bản: R.1714\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n76\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/834/": { + "H1s": [ + "南邦策學", + "Nam Bang sách học" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0666", + "R.1929" + ], + "CombinedTitle": "南邦策學 | Nam Bang sách học | NLVNPF-0666 | R.1929", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰元年 • 1889", + "Description": "“Mẫu bài tập văn sách, gồm 10 bài hỏi về các đề tài trong kinh truyện như: Thánh vương trị đạo dĩ giáo học triều đình chi đại chính, Tín thiện chi thuyết, Vương đạo cửu nhi hóa thành, Thiên nhân chi tế, Xuất xử chi đạo, Giáo hóa quốc gia chi cấp vụ, Đế vương chi học dĩ thành thiên hạ chi vụ…” (Thọ, p. 250).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 13cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/02/2009", + "FullText": "View contents\n南邦策學\nNam Bang sách học\nNLVNPF-0666\nR.1929\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰元年 • 1889\nDescription\n“Mẫu bài tập văn sách, gồm 10 bài hỏi về các đề tài trong kinh truyện như: Thánh vương trị đạo dĩ giáo học triều đình chi đại chính, Tín thiện chi thuyết, Vương đạo cửu nhi hóa thành, Thiên nhân chi tế, Xuất xử chi đạo, Giáo hóa quốc gia chi cấp vụ, Đế vương chi học dĩ thành thiên hạ chi vụ…” (Thọ, p. 250).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 13cm\nPages\n39\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/844/": { + "H1s": [ + "外科樞要大全", + "Ngoại khoa khu yếu đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0675", + "R.1937" + ], + "CombinedTitle": "外科樞要大全 | Ngoại khoa khu yếu đại toàn | NLVNPF-0675 | R.1937", + "Creator": "節巳, 周南Tiết Tỵ, Chu Nam", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嘉隆丁卯 • 1807", + "Description": "“Tờ tên sách, dòng bên phải: Thái y cổ tiên hiền viện tạo nguyên bản 太伊古先賢院造原本, dòng bên trái: Đinh mão tân tả 丁卯新寫. Hiệu chính vô ngoa 効正無訛. Mặt sau: Thời Gia Long lục niên tuế Đinh Mão (1807) 嘉隆六年歲丁卯. Tân Kiến An Lạc Vĩnh Mỗ tả 新建安樂永姥寫. Cách trình bày thể hiện như bản này là chép theo một bản sách in đã được in ra vào năm nói trên, hoặc cũng có thể hiểu sách đang chuẩn bị để làm bản mẫu đem khắc in. Theo mục lục, sách gồm 4 quyển: \r\n\tQuyển 1: Đông tập, gồm 21 mục: nói về cách chẩn trị các bệnh sang thương. \r\n\tQuyển 2: Tây tập, 21 mục: Não thư, nhĩ thương, tân thư, luỹ lịch, thời đổ bệnh, thời độc, trá thư, phát bối, phế thư phế uỷ… \r\n\tQuyển 3: Nam tập, 18 mục: thận ung, nang ung, huyền ung, tiện ung… \r\n\tQuyển 4: Bắc tập: sang thương các chứng phụ phương, tiêu đề các phụ phương, thác lý tiêu độc tán.” (Thọ, pp. 272-273).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n外科樞要大全\nNgoại khoa khu yếu đại toàn\nNLVNPF-0675\nR.1937\nCreator\n節巳, 周南\nTiết Tỵ, Chu Nam\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嘉隆丁卯 • 1807\nDescription\n“Tờ tên sách, dòng bên phải: Thái y cổ tiên hiền viện tạo nguyên bản 太伊古先賢院造原本, dòng bên trái: Đinh mão tân tả 丁卯新寫. Hiệu chính vô ngoa 効正無訛. Mặt sau: Thời Gia Long lục niên tuế Đinh Mão (1807) 嘉隆六年歲丁卯. Tân Kiến An Lạc Vĩnh Mỗ tả 新建安樂永姥寫. Cách trình bày thể hiện như bản này là chép theo một bản sách in đã được in ra vào năm nói trên, hoặc cũng có thể hiểu sách đang chuẩn bị để làm bản mẫu đem khắc in. Theo mục lục, sách gồm 4 quyển: \r\n\tQuyển 1: Đông tập, gồm 21 mục: nói về cách chẩn trị các bệnh sang thương. \r\n\tQuyển 2: Tây tập, 21 mục: Não thư, nhĩ thương, tân thư, luỹ lịch, thời đổ bệnh, thời độc, trá thư, phát bối, phế thư phế uỷ… \r\n\tQuyển 3: Nam tập, 18 mục: thận ung, nang ung, huyền ung, tiện ung… \r\n\tQuyển 4: Bắc tập: sang thương các chứng phụ phương, tiêu đề các phụ phương, thác lý tiêu độc tán.” (Thọ, pp. 272-273).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n116\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/768/": { + "H1s": [ + "戒殺放生文", + "Giới sát phóng sinh văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0593", + "R.1568" + ], + "CombinedTitle": "戒殺放生文 | Giới sát phóng sinh văn | NLVNPF-0593 | R.1568", + "Creator": "周宏, 嚴訥Chu Hoành soạn, Nghiêm Nột đề tựa.", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“1.Bài Tựa của Quốc sử điển chí tổng tài quan hải ngu Nghiêm Nột soạn, có nội dung đề cao đức hiếu sinh của con người. \r\n\t2. Giới sát phóng sinh văn [戒殺放生文]: giới sát văn [戒殺文], phóng sinh văn [放生文], phóng sinh chúc nguyện [放生祝願]. \r\n\t3. Giới sát phóng sinh văn hậu tự [戒殺放生文後序]. \r\n\tPhụ khắc Lạc sinh tập lục [[附刻樂生集錄]: Di Lặc phật kệ [彌勒佛偈], Văn Xương đế quân thi [文昌帝君詩], Chu Tử ngữ lục [朱子語錄], Thuần Dương Lã đại tiên diên thọ dục tử ca [純陽呂大仙延壽育子歌], Đông Pha giới sát luận [東坡戒殺論], Từ uyển giới sát văn [徐琬戒殺文]. Phụ: Lạc sinh tập [樂生集].” (Thọ, pp. 149-150).", + "Notes": "Thiếu tờ số 31.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n戒殺放生文\nGiới sát phóng sinh văn\nNLVNPF-0593\nR.1568\nCreator\n周宏, 嚴訥\nChu Hoành soạn, Nghiêm Nột đề tựa.\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“1.Bài Tựa của Quốc sử điển chí tổng tài quan hải ngu Nghiêm Nột soạn, có nội dung đề cao đức hiếu sinh của con người. \r\n\t2. Giới sát phóng sinh văn [戒殺放生文]: giới sát văn [戒殺文], phóng sinh văn [放生文], phóng sinh chúc nguyện [放生祝願]. \r\n\t3. Giới sát phóng sinh văn hậu tự [戒殺放生文後序]. \r\n\tPhụ khắc Lạc sinh tập lục [[附刻樂生集錄]: Di Lặc phật kệ [彌勒佛偈], Văn Xương đế quân thi [文昌帝君詩], Chu Tử ngữ lục [朱子語錄], Thuần Dương Lã đại tiên diên thọ dục tử ca [純陽呂大仙延壽育子歌], Đông Pha giới sát luận [東坡戒殺論], Từ uyển giới sát văn [徐琬戒殺文]. Phụ: Lạc sinh tập [樂生集].” (Thọ, pp. 149-150).\nNotes\nThiếu tờ số 31.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n31\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/980/": { + "H1s": [ + "會庭文選會庭文選", + "Hội đình văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0788", + "R.1994" + ], + "CombinedTitle": "會庭文選會庭文選 | Hội đình văn tuyển | NLVNPF-0788 | R.1994", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂新訂 • Liễu Văn Đường tân đính", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾捌年 • 1865", + "Description": "Xem Thọ, p. 165.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/05/2009", + "FullText": "View contents\n會庭文選會庭文選\nHội đình văn tuyển\nNLVNPF-0788\nR.1994\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂新訂 • Liễu Văn Đường tân đính\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾捌年 • 1865\nDescription\nXem Thọ, p. 165.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n20\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/572/": { + "H1s": [ + "王者香南音真經", + "Vương giả hương Nam âm chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0414", + "R.4825" + ], + "CombinedTitle": "王者香南音真經 | Vương giả hương Nam âm chân kinh | NLVNPF-0414 | R.4825", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "香善壇藏板 • Hương Thiện Đàn tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "庚戌年梅月上旬奉乩筆降王者香南音眞經", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/05/2009", + "FullText": "View contents\n王者香南音真經\nVương giả hương Nam âm chân kinh\nNLVNPF-0414\nR.4825\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n香善壇藏板 • Hương Thiện Đàn tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n庚戌年梅月上旬奉乩筆降王者香南音眞經\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1177/": { + "H1s": [ + "上粤篤岑大人書", + "Thướng Việt Đốc Sầm đại nhân thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1219", + "R.589" + ], + "CombinedTitle": "上粤篤岑大人書 | Thướng Việt Đốc Sầm đại nhân thư | NLVNPF-1219 | R.589", + "Creator": "潘佩珠Phan Bội Châu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Nội dung: Bốn bức thư của Giải nguyên Phan Bội Châu 解元潘佩珠: \r\n1. Thướng Việt đốc Sầm đại nhân Xuân Huyên thư 上粤篤岑大人春煊書. \r\n2. Thướng tổng binh Lưu Uyên đình quân môn thư 上總兵刘淵亭軍門書. \r\n3. Phụng thảo trì tấu ngự tiền thư 奉草馳奏御前書. \r\n4. Thướng tri kỷ thư 上知己書.\" (Thọ, pp.401-402).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n上粤篤岑大人書\nThướng Việt Đốc Sầm đại nhân thư\nNLVNPF-1219\nR.589\nCreator\n潘佩珠\nPhan Bội Châu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Nội dung: Bốn bức thư của Giải nguyên Phan Bội Châu 解元潘佩珠: \r\n1. Thướng Việt đốc Sầm đại nhân Xuân Huyên thư 上粤篤岑大人春煊書. \r\n2. Thướng tổng binh Lưu Uyên đình quân môn thư 上總兵刘淵亭軍門書. \r\n3. Phụng thảo trì tấu ngự tiền thư 奉草馳奏御前書. \r\n4. Thướng tri kỷ thư 上知己書.\" (Thọ, pp.401-402).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n12\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1204/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.24)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-22", + "R.864" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.24) | NLVNPF-1226-22 | R.864", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.24)\nNLVNPF-1226-22\nR.864\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/263/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.21-22) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-13", + "R.515" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.21-22) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-13 | R.515", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.21-22) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-13\nR.515\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1422/": { + "H1s": [ + "請佛簡科", + "Thỉnh Phật giản khoa" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-002", + "普仁禪寺005" + ], + "CombinedTitle": "請佛簡科 | Thỉnh Phật giản khoa | PNVNPF-002 | 普仁禪寺005", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "Khoa thỉnh Phật giản lược, bao gồm các phần Lô hương tán 爐香讚, Cử tán舉讚,… nhằm tán dương công đức chư Phật mười phương.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n請佛簡科\nThỉnh Phật giản khoa\nPNVNPF-002\n普仁禪寺005\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\nKhoa thỉnh Phật giản lược, bao gồm các phần Lô hương tán 爐香讚, Cử tán舉讚,… nhằm tán dương công đức chư Phật mười phương.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n28\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/97/": { + "H1s": [ + "新編傳奇漫錄", + "Tân biên truyền kỳ mạn lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0094", + "R.1565" + ], + "CombinedTitle": "新編傳奇漫錄 | Tân biên truyền kỳ mạn lục | NLVNPF-0094 | R.1565", + "Creator": "阮嶼Nguyễn Dữ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 344.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n新編傳奇漫錄\nTân biên truyền kỳ mạn lục\nNLVNPF-0094\nR.1565\nCreator\n阮嶼\nNguyễn Dữ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 344.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n96\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/55/": { + "H1s": [ + "詩歌體格新舊籙/歌籌体籙", + "Thi ca thể cách tân cựu lục/Ca trù thể lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0053", + "R.1749" + ], + "CombinedTitle": "詩歌體格新舊籙/歌籌体籙 | Thi ca thể cách tân cựu lục/Ca trù thể lục | NLVNPF-0053 | R.1749", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n]", + "Place": "[S.l]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sách chép các bài ca trù theo các kiểu 6-8; 7-7;6-8... Từ tờ thứ 31 có chép mấy bài thơ chữ Hán của Nguyễn Công Trứ 阮公著, có cả phần diễn Nôm (cả thảy là 5 bài chữ Hán 5 bài diễn Nôm). Từ 33 lại chép bài ca Nôm theo thể 6-8; 7-7;6-8. Tờ 35 chép bài Chinh phụ ngâm 征婦吟 (khác bài của Đoàn Thị Điểm), mở đầu có câu 'Trời đất một vầng bắc nam đôi ngả, phận hồng nhan buồn bã thiếp lo, chàng từ bề Sở song Ngô, ...' Từ từ 3 9có bài Chức Cẩm hồi văn (Trước chữ Hán sau diễn Nôm). Tờ 41 chép nối bài ca trù Nhàn du 閒遊 thể song thất lục bát.\" (Thọ, pp. 45-46).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 18cm", + "Pages": "45", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n詩歌體格新舊籙/歌籌体籙\nThi ca thể cách tân cựu lục/Ca trù thể lục\nNLVNPF-0053\nR.1749\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n]\nPlace\n[S.l]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sách chép các bài ca trù theo các kiểu 6-8; 7-7;6-8... Từ tờ thứ 31 có chép mấy bài thơ chữ Hán của Nguyễn Công Trứ 阮公著, có cả phần diễn Nôm (cả thảy là 5 bài chữ Hán 5 bài diễn Nôm). Từ 33 lại chép bài ca Nôm theo thể 6-8; 7-7;6-8. Tờ 35 chép bài Chinh phụ ngâm 征婦吟 (khác bài của Đoàn Thị Điểm), mở đầu có câu 'Trời đất một vầng bắc nam đôi ngả, phận hồng nhan buồn bã thiếp lo, chàng từ bề Sở song Ngô, ...' Từ từ 3 9có bài Chức Cẩm hồi văn (Trước chữ Hán sau diễn Nôm). Tờ 41 chép nối bài ca trù Nhàn du 閒遊 thể song thất lục bát.\" (Thọ, pp. 45-46).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 18cm\nPages\n45\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/535/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.20)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-11", + "R.803" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.20) | NLVNPF-0371-11 | R.803", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.20)\nNLVNPF-0371-11\nR.803\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1296/": { + "H1s": [ + "金剛般若波羅密經", + "Kim Cương bát nhã ba la mật kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-016", + "TN.028" + ], + "CombinedTitle": "金剛般若波羅密經 | Kim Cương bát nhã ba la mật kinh | TNVNPF-016 | TN.028", + "Creator": "姚秦三藏法師鳩摩羅什譯Diêu Tần Tam Tạng pháp sư Cưu Ma La Thập dịch", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝同慶弍年嵗在丙午夏天穀日 • 1887", + "Description": "Kinh ngoài bài tựa, Hương tán 香讚, Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn 淨口業眞言, An thổ địa chân ngôn 安土地眞言, Tịnh tam nghiệp chân ngôn 淨三業眞言 và Ph��� cúng dường chân ngôn 普供養眞言. Nội dung được chia thành 32 hồi truyền tải giáo lí đạo phật, khuyên răn người đời tu nhân tích đức, làm việc thiện, chăm tụng kinh và tin theo đạo Phật, như Pháp hội nhân do phân đệ nhất 法會因由分第一, Thiện hiện khải thỉnh phân đệ nhị 善現啟請分第二... và Ứng hoá phi chân phân đệ tam thập nhị 應化非眞分第三十二.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 16cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n金剛般若波羅密經\nKim Cương bát nhã ba la mật kinh\nTNVNPF-016\nTN.028\nCreator\n姚秦三藏法師鳩摩羅什譯\nDiêu Tần Tam Tạng pháp sư Cưu Ma La Thập dịch\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝同慶弍年嵗在丙午夏天穀日 • 1887\nDescription\nKinh ngoài bài tựa, Hương tán 香讚, Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn 淨口業眞言, An thổ địa chân ngôn 安土地眞言, Tịnh tam nghiệp chân ngôn 淨三業眞言 và Phổ cúng dường chân ngôn 普供養眞言. Nội dung được chia thành 32 hồi truyền tải giáo lí đạo phật, khuyên răn người đời tu nhân tích đức, làm việc thiện, chăm tụng kinh và tin theo đạo Phật, như Pháp hội nhân do phân đệ nhất 法會因由分第一, Thiện hiện khải thỉnh phân đệ nhị 善現啟請分第二... và Ứng hoá phi chân phân đệ tam thập nhị 應化非眞分第三十二.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 16cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/44/": { + "H1s": [ + "女子須知", + "Nữ tử tu tri" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0042", + "R.1939" + ], + "CombinedTitle": "女子須知 | Nữ tử tu tri | NLVNPF-0042 | R.1939", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福安藏板 • Phúc An tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啓定辛酉夏 • 1921", + "Description": "Xem Thọ, p. 290.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "8", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n女子須知\nNữ tử tu tri\nNLVNPF-0042\nR.1939\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福安藏板 • Phúc An tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啓定辛酉夏 • 1921\nDescription\nXem Thọ, p. 290.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n8\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/798/": { + "H1s": [ + "翹雲記託", + "Kiều Vân ký thác" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0627", + "R.1928" + ], + "CombinedTitle": "翹雲記託 | Kiều Vân ký thác | NLVNPF-0627 | R.1928", + "Creator": "黄山秀才阮叔謙Hoàng Sơn tú tài Nguyễn Thúc Khiêm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "5 x 8cm", + "Pages": "11", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/01/2009", + "FullText": "View contents\n翹雲記託\nKiều Vân ký thác\nNLVNPF-0627\nR.1928\nCreator\n黄山秀才阮叔謙\nHoàng Sơn tú tài Nguyễn Thúc Khiêm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n5 x 8cm\nPages\n11\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/660/": { + "H1s": [ + "愛州和正先生錄", + "Ái Châu Hoà Chính tiên sinh lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0501", + "R.1964" + ], + "CombinedTitle": "愛州和正先生錄 | Ái Châu Hoà Chính tiên sinh lục | NLVNPF-0501 | R.1964", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách gồm 2 phần: \r\nPhần đầu: 30 tờ gồm các bài thơ Hán và Nôm như Ái Châu Hoà Chính tiên sinh lục [愛州和正先生録] của Hoà Chính tiên sinh, Thiên địa tạo sơn thuỷ phú [天地造山水賦] của Tả Ao tiên sinh, nói về phép xem phong thuỷ, về việc phân chia ngũ hành trong vũ trụ, mạch đất tốt xấu… \r\nPhần thứ hai: 18 tờ chép về bí quyết xem các mạch của cơ thể con người để đoán tính tình, xem việc cát hung trong nhà, phép xem bói chân gà, xem giờ xuất hành, cầu tài v.v...” (Thọ, p. 18).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n愛州和正先生錄\nÁi Châu Hoà Chính tiên sinh lục\nNLVNPF-0501\nR.1964\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách gồm 2 phần: \r\nPhần đầu: 30 tờ gồm các bài thơ Hán và Nôm như Ái Châu Hoà Chính tiên sinh lục [愛州和正先生録] của Hoà Chính tiên sinh, Thiên địa tạo sơn thuỷ phú [天地造山水賦] của Tả Ao tiên sinh, nói về phép xem phong thuỷ, về việc phân chia ngũ hành trong vũ trụ, mạch đất tốt xấu… \r\nPhần thứ hai: 18 tờ chép về bí quyết xem các mạch của cơ thể con người để đoán tính tình, xem việc cát hung trong nhà, phép xem bói chân gà, xem giờ xuất hành, cầu tài v.v...” (Thọ, p. 18).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n48\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1343/": { + "H1s": [ + "四分律刪補", + "Tứ phần luật san bổ q.10-12" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-037-03", + "TN.016" + ], + "CombinedTitle": "四分律刪補 | Tứ phần luật san bổ q.10-12 | TNVNPF-037-03 | TN.016", + "Creator": "唐京兆沙門道宣注羯磨經 ; 清古吳比丘德成述懸絲鈔Đường Kinh triệu sa môn Đạo Tuyên chú Yết ma kinh ; Thanh Cổ ngô Tỉ khiêu Đức Thành thuật Huyền ty sao", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu q. 07-09. Trùng bản TN.19", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "170", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n四分律刪補\nTứ phần luật san bổ q.10-12\nTNVNPF-037-03\nTN.016\nCreator\n唐京兆沙門道宣注羯磨經 ; 清古吳比丘德成述懸絲鈔\nĐường Kinh triệu sa môn Đạo Tuyên chú Yết ma kinh ; Thanh Cổ ngô Tỉ khiêu Đức Thành thuật Huyền ty sao\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu q. 07-09. Trùng bản TN.19\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n170\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1139/": { + "H1s": [ + "河南鄕試文選", + "Hà Nam hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1002", + "R.574" + ], + "CombinedTitle": "河南鄕試文選 | Hà Nam hương thí văn tuyển | NLVNPF-1002 | R.574", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂承抄 • Gia Liễu đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十五年 • 1903", + "Description": "Xem Thọ, p. 152.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n河南鄕試文選\nHà Nam hương thí văn tuyển\nNLVNPF-1002\nR.574\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂承抄 • Gia Liễu đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十五年 • 1903\nDescription\nXem Thọ, p. 152.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n34\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/666/": { + "H1s": [ + "安紫微國語歌", + "An tử vi quốc ngữ ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0508", + "R.293" + ], + "CombinedTitle": "安紫微國語歌 | An tử vi quốc ngữ ca | NLVNPF-0508 | R.293", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 24.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n安紫微國語歌\nAn tử vi quốc ngữ ca\nNLVNPF-0508\nR.293\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 24.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n54\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/125/": { + "H1s": [ + "國史纂要/南史纂要", + "Quốc sử toản yếu/Nam sử toản yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0115", + "R.112" + ], + "CombinedTitle": "國史纂要/南史纂要 | Quốc sử toản yếu/Nam sử toản yếu | NLVNPF-0115 | R.112", + "Creator": "史臣吳士連編, 阮輝瑩刪補脩Sử thần Ngô Sĩ Liên biên tu, Nguyễn Huy Oánh san bổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "碩亭藏板 • Thạc Đình tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nguyễn Huy Oánh 阮輝瑩 san bổ cho gọn gàng, từ Kỷ Hồng Bàng đến Hậu Trần, chỉ thu lại trong 100 tờ in. Trang bìa sách đề “Nguyễn Thám hoa chính bản 阮探花正本 không đề năm khắc in nhưng đây đúng là bản in do nhà Thạc Đình [碩亭] tức hiệu của Nguyễn Huy Oánh [阮輝瑩] tự khắc in khi tác giả còn sống. Sách in giấy bản tốt chữ không thật đẹp nhưng rõ ràng dễ đọc. Bản in đời Lê. Chưa từng được khảo cứu về phương pháp san bổ, quan điểm sử học v.v...” (Thọ, pp. 317-318).", + "Notes": "Trùng bản: R.1439", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/05/2008", + "FullText": "View contents\n國史纂要/南史纂要\nQuốc sử toản yếu/Nam sử toản yếu\nNLVNPF-0115\nR.112\nCreator\n史臣吳士連編, 阮輝瑩刪補脩\nSử thần Ngô Sĩ Liên biên tu, Nguyễn Huy Oánh san bổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n碩亭藏板 • Thạc Đình tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nguyễn Huy Oánh 阮輝瑩 san bổ cho gọn gàng, từ Kỷ Hồng Bàng đến Hậu Trần, chỉ thu lại trong 100 tờ in. Trang bìa sách đề “Nguyễn Thám hoa chính bản 阮探花正本 không đề năm khắc in nhưng đây đúng là bản in do nhà Thạc Đình [碩亭] tức hiệu của Nguyễn Huy Oánh [阮輝瑩] tự khắc in khi tác giả còn sống. Sách in giấy bản tốt chữ không thật đẹp nhưng rõ ràng dễ đọc. Bản in đời Lê. Chưa từng được khảo cứu về phương pháp san bổ, quan điểm sử học v.v...” (Thọ, pp. 317-318).\nNotes\nTrùng bản: R.1439\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n96\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1362/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.06" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-049-06", + "TN.129" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.06 | TNVNPF-049-06 | TN.129", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "129", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.06\nTNVNPF-049-06\nTN.129\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n129\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1190/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-08", + "R.839" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.08) | NLVNPF-1226-08 | R.839", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870. \r\nThiếu trang 45.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.08)\nNLVNPF-1226-08\nR.839\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870. \r\nThiếu trang 45.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/993/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0801", + "R.1961" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0801 | R.1961", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "郁文堂藏板 • Úc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治辛丑 • 1841", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0801\nR.1961\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n郁文堂藏板 • Úc Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治辛丑 • 1841\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n78\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/241/": { + "H1s": [ + "皇越文選", + "Hoàng Việt văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0171", + "R.601" + ], + "CombinedTitle": "皇越文選 | Hoàng Việt văn tuyển | NLVNPF-0171 | R.601", + "Creator": "存庵家藏: 裴輝璧Tồn Am gia tàng: Bùi Huy Bích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "希文堂 • Hi Văn Đường", + "Place": "[ 河内] • [Hà nội]", + "Date": "皇朝明命六年 • 1825", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越文選\nHoàng Việt văn tuyển\nNLVNPF-0171\nR.601\nCreator\n存庵家藏: 裴輝璧\nTồn Am gia tàng: Bùi Huy Bích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n希文堂 • Hi Văn Đường\nPlace\n[ 河内] • [Hà nội]\nDate\n皇朝明命六年 • 1825\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n78\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/88/": { + "H1s": [ + "大家詩文集", + "Đại gia thi văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0085", + "R.1717" + ], + "CombinedTitle": "大家詩文集 | Đại gia thi văn tập | NLVNPF-0085 | R.1717", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Thơ văn của một số tác giả. Sách gồm 3 phần khác nhau đóng ghép vào.\r\n\r\nPhần 1: Một số bài thơ của Cử nhân họ Phạm ở làng Tam Đăng như: - Thuý Sơn cúc - Quan tử mãn triều - Hương vũ kì - Thiên hạ quy nhân - Thuỷ liên - Cúc khê phương - Thiên quang vân ảnh cộng bồi hồi - Đồng tử dục nghi - Nam môn phiêu diểu v.v...\r\n\r\nPhần 2: một số thơ của Cử nhân họ Đặng: - Thương lẫm thực tri lễ tiết - Quy mô hoàng viễn thi - Đạo tính thiện - Thế tu tri giảng đại luận.\r\n\r\nPhần 3: Thơ mừng Tiến sĩ họ Lê ở Thượng Phúc làm Đốc học Thanh Hoá thọ 60 tuổi của một số tác giả: - Trần Thành Tư, án sát Ninh Bình - Bạch hoà phủ (Bạch Đông Ôn), Hoàng giáp khoa ất Mùi. - Nguyễn Hiền Chi, - Tam Đăng Hoàng giáp Phạm Nghiã Trai (Phạm Văn Nghị) - Tri phủ Hoàng giáp Lê Văn Hậu.\r\n\r\nMột số bài bi kí: Thái bảo Hà quận Trung Hiến Lê tướng công từ đường bi ký: Chép văn bia nhà thờ Lê Trọng Thứ 黎仲庶 ở Diên Hà (thân phụ Lê Quý Đôn) do cháu ngoại là Công bộ hữu tham tri sung Sử quán toản tu My Xuyên Phạm Chi Hương 眉川范芝香 soạn năm Tự Đức 12 (1859). Văn bia cho biết Tổ tiên nguyên họ Lý, quê ở huyện Đông Ngàn xứ Kinh Bắc. Từ đời tổ thứ 3 là Công bộ Thượng thư Phúc Thiện công di cư về Diên Hà, đổi thành họ Lê. Cha được tặng Lục bộ Thượng thư, tước Phúc Lý công. Đến đời tướng công, trước tên húy là Phú Thứ 富庶, sau đổi là Trọng Thứ hiệu Trúc Am 竹庵, lúc nhỏ nổi tiếng thần đồng. 27 tuổi lĩnh Hương tiến. 31 tuổi đỗ Tiến sĩ năm Bảo Thái Giáp Thìn (1724). 79 tuổi trí sĩ, cùng các cựu thần như Uông Sĩ Đoan, Nguyễn Bá Lân, Nguyễn Huy Dận lập hội Phương Thành thập lục lão. Ở nhà 10 năm thì mất, được tặng hàm Thái bảo, tước Hà quận công 何郡公. \r\nPhần 5: Lương gia thi tập 梁家詩文集: ghi thơ tặng đáp của một số tác giả, không rõ tên.” (Thọ, pp. 104-105).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "20/03/2008", + "FullText": "View contents\n大家詩文集\nĐại gia thi văn tập\nNLVNPF-0085\nR.1717\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Thơ văn của một số tác giả. Sách gồm 3 phần khác nhau đóng ghép vào.\r\n\r\nPhần 1: Một số bài thơ của Cử nhân họ Phạm ở làng Tam Đăng như: - Thuý Sơn cúc - Quan tử mãn triều - Hương vũ kì - Thiên hạ quy nhân - Thuỷ liên - Cúc khê phương - Thiên quang vân ảnh cộng bồi hồi - Đồng tử dục nghi - Nam môn phiêu diểu v.v...\r\n\r\nPhần 2: một số thơ của Cử nhân họ Đặng: - Thương lẫm thực tri lễ tiết - Quy mô hoàng viễn thi - Đạo tính thiện - Thế tu tri giảng đại luận.\r\n\r\nPhần 3: Thơ mừng Tiến sĩ họ Lê ở Thượng Phúc làm Đốc học Thanh Hoá thọ 60 tuổi của một số tác giả: - Trần Thành Tư, án sát Ninh Bình - Bạch hoà phủ (Bạch Đông Ôn), Hoàng giáp khoa ất Mùi. - Nguyễn Hiền Chi, - Tam Đăng Hoàng giáp Phạm Nghiã Trai (Phạm Văn Nghị) - Tri phủ Hoàng giáp Lê Văn Hậu.\r\n\r\nMột số bài bi kí: Thái bảo Hà quận Trung Hiến Lê tướng công từ đường bi ký: Chép văn bia nhà thờ Lê Trọng Thứ 黎仲庶 ở Diên Hà (thân phụ Lê Quý Đôn) do cháu ngoại là Công bộ hữu tham tri sung Sử quán toản tu My Xuyên Phạm Chi Hương 眉川范芝香 soạn năm Tự Đức 12 (1859). Văn bia cho biết Tổ tiên nguyên họ Lý, quê ở huyện Đông Ngàn xứ Kinh Bắc. Từ đời tổ thứ 3 là Công bộ Thượng thư Phúc Thiện công di cư về Diên Hà, đổi thành họ Lê. Cha được tặng Lục bộ Thượng thư, tước Phúc Lý công. Đến đời tướng công, trước tên húy là Phú Thứ 富庶, sau đổi là Trọng Thứ hiệu Trúc Am 竹庵, lúc nhỏ nổi tiếng thần đồng. 27 tuổi lĩnh Hương tiến. 31 tuổi đỗ Tiến sĩ năm Bảo Thái Giáp Thìn (1724). 79 tuổi trí sĩ, cùng các cựu thần như Uông Sĩ Đoan, Nguyễn Bá Lân, Nguyễn Huy Dận lập hội Phương Thành thập lục lão. Ở nhà 10 năm thì mất, được tặng hàm Thái bảo, tước Hà quận công 何郡公. \r\nPhần 5: Lương gia thi tập 梁家詩文集: ghi thơ tặng đáp của một số tác giả, không rõ tên.” (Thọ, pp. 104-105).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n20/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/231/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-11", + "R.732" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.11) | NLVNPF-0170-11 | R.732", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.3275", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.11)\nNLVNPF-0170-11\nR.732\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.3275\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n35\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/714/": { + "H1s": [ + "[詔制]", + "[Chiếu chế]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0550", + "R.1754" + ], + "CombinedTitle": "[詔制] | [Chiếu chế] | NLVNPF-0550 | R.1754", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách nguyên không đề tên, sưu tập một số đề thi Điện trong các khoa thi đại khoa triều Nguyễn, một số bài biểu tạ ơn. \r\n\t1- Kỳ thi Điện năm Tự Đức 4 (1861), bài biểu tạ ơn của Bảng nhãn Vũ Duy Thanh (người xã Kim Bồng tỉnh Ninh Bình). \r\n\t2- Kỳ thi Hương năm Tự Đức 17 (1864): Họ tên Chủ khảo, Đồng khảo, Tri cống cử khoa thi này. Các đề thi: về kinh Xuân thu 1 bài, kinh Thi 1 bài, kinh Lễ 1 bài, Luận ngữ 1 bài, Trung dung 1 bài. \r\n\t3- Thể thơ: Hạ nhật sơ tỉnh [夏日初惺] (2 bài), Hạ nhật hữu cảm [夏日有感] (3 bài), Hạ nhật ngẫu thành [夏日偶誠... \r\n\t4- Thể phú: Thu nguyệt như khuê phú [秋月如圭賦]. \r\n\t5- Giới sát ca [戒殺歌] (300 chữ), bài ca chữ Nôm khuyên không nên sát sinh.” (Thọ, p. 63).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n[詔制]\n[Chiếu chế]\nNLVNPF-0550\nR.1754\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách nguyên không đề tên, sưu tập một số đề thi Điện trong các khoa thi đại khoa triều Nguyễn, một số bài biểu tạ ơn. \r\n\t1- Kỳ thi Điện năm Tự Đức 4 (1861), bài biểu tạ ơn của Bảng nhãn Vũ Duy Thanh (người xã Kim Bồng tỉnh Ninh Bình). \r\n\t2- Kỳ thi Hương năm Tự Đức 17 (1864): Họ tên Chủ khảo, Đồng khảo, Tri cống cử khoa thi này. Các đề thi: về kinh Xuân thu 1 bài, kinh Thi 1 bài, kinh Lễ 1 bài, Luận ngữ 1 bài, Trung dung 1 bài. \r\n\t3- Thể thơ: Hạ nhật sơ tỉnh [夏日初惺] (2 bài), Hạ nhật hữu cảm [夏日有感] (3 bài), Hạ nhật ngẫu thành [夏日偶誠... \r\n\t4- Thể phú: Thu nguyệt như khuê phú [秋月如圭賦]. \r\n\t5- Giới sát ca [戒殺歌] (300 chữ), bài ca chữ Nôm khuyên không nên sát sinh.” (Thọ, p. 63).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/644/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-03", + "R.1309" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.04) | NLVNPF-0489-03 | R.1309", + "Creator": "篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新鐫", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "Trùng bản: q.4-6: R.1312.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.04)\nNLVNPF-0489-03\nR.1309\nCreator\n篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新鐫\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\nTrùng bản: q.4-6: R.1312.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n84\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/867/": { + "H1s": [ + "分類賦學指南", + "Phân loại phú học chỉ nam" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0698", + "R.558" + ], + "CombinedTitle": "分類賦學指南 | Phân loại phú học chỉ nam | NLVNPF-0698 | R.558", + "Creator": "余丙照Dư Bính Chiếu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "集文堂藏板 • Tập Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德弍十九年 • 1876", + "Description": "“In lại sách Trung Quốc. Không thấy rõ nguyên thư gồm bao nhiêu quyển, bản do nhà Tập Văn đường in lại đây (1876) chỉ có 2 quyển: \r\nQ.1: luận áp vận[ 論押韻] (bàn về cách áp vận): 1. Áp hư tự [押 虚序], 2. Nhân vận pháp [人韻法], 3. Xuất sắc vận [出色韻], 4. Áp nhân danh, địa danh [押人名,地名]. \r\nQ.2: Luận thuyên đề [論鎸提]\r\nBàn về phép áp vần trong thể phú, không chỉ cần thiết đối với sĩ tử ngày trước, ở một mức độ nào đó người đọc ngày nay cũng có thể tham khảo để hiểu những nguyên tắc và đòi hỏi dùng vần trong các bài phú chữ Hán.” (Thọ, p. 295).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/04/2009", + "FullText": "View contents\n分類賦學指南\nPhân loại phú học chỉ nam\nNLVNPF-0698\nR.558\nCreator\n余丙照\nDư Bính Chiếu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n集文堂藏板 • Tập Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德弍十九年 • 1876\nDescription\n“In lại sách Trung Quốc. Không thấy rõ nguyên thư gồm bao nhiêu quyển, bản do nhà Tập Văn đường in lại đây (1876) chỉ có 2 quyển: \r\nQ.1: luận áp vận[ 論押韻] (bàn về cách áp vận): 1. Áp hư tự [押 虚序], 2. Nhân vận pháp [人韻法], 3. Xuất sắc vận [出色韻], 4. Áp nhân danh, địa danh [押人名,地名]. \r\nQ.2: Luận thuyên đề [論鎸提]\r\nBàn về phép áp vần trong thể phú, không chỉ cần thiết đối với sĩ tử ngày trước, ở một mức độ nào đó người đọc ngày nay cũng có thể tham khảo để hiểu những nguyên tắc và đòi hỏi dùng vần trong các bài phú chữ Hán.” (Thọ, p. 295).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n100\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/284/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-啓定", + "Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1924-1926)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0186", + "R.3329" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-啓定 | Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1924-1926) | NLVNPF-0186 | R.3329", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定九年甲子, 啓定拾年乙丑, 保大元年丙寅 • 1924-1925-1926", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "118", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-啓定\nLại duyệt nhật kí – Khải Định (1924-1926)\nNLVNPF-0186\nR.3329\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定九年甲子, 啓定拾年乙丑, 保大元年丙寅 • 1924-1925-1926\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n118\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/101/": { + "H1s": [ + "抑齋遺集", + "Ức Trai di tập (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0098-04", + "R.964" + ], + "CombinedTitle": "抑齋遺集 | Ức Trai di tập (q.04) | NLVNPF-0098-04 | R.964", + "Creator": "阮廌Nguyễn Trãi", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福溪原本/福溪藏板 • Phúc Khê nguyên bản /Phúc Khê tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德", + "Description": "Xem Thọ, p. 450.", + "Notes": "Còn có nhan đề khác Ức Trai thi tập 抑齋詩集 hay Ức Trai di tập 抑齋遺集. Trùng bản q.1-2: R.674, R.1769.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/03/2009", + "FullText": "View contents\n抑齋遺集\nỨc Trai di tập (q.04)\nNLVNPF-0098-04\nR.964\nCreator\n阮廌\nNguyễn Trãi\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福溪原本/福溪藏板 • Phúc Khê nguyên bản /Phúc Khê tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德\nDescription\nXem Thọ, p. 450.\nNotes\nCòn có nhan đề khác Ức Trai thi tập 抑齋詩集 hay Ức Trai di tập 抑齋遺集. Trùng bản q.1-2: R.674, R.1769.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n120\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/550/": { + "H1s": [ + "新刊普濟良方", + "Tân san phổ tế lương phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0387", + "R.5059" + ], + "CombinedTitle": "新刊普濟良方 | Tân san phổ tế lương phương | NLVNPF-0387 | R.5059", + "Creator": "容山德軒氏纂輯Dung Sơn Đức Hiên thị toản tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德乙亥孟夏 • 1875", + "Description": "-", + "Notes": "Trùng bản: R.4863", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15,2cm", + "Pages": "121", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n新刊普濟良方\nTân san phổ tế lương phương\nNLVNPF-0387\nR.5059\nCreator\n容山德軒氏纂輯\nDung Sơn Đức Hiên thị toản tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德乙亥孟夏 • 1875\nDescription\n-\nNotes\nTrùng bản: R.4863\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15,2cm\nPages\n121\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1310/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.01" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-01", + "TN.090" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.01 | TNVNPF-023-01 | TN.090", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "164", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.01\nTNVNPF-023-01\nTN.090\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n164\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1379/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-008" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-008", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại hàng ngoài gian chính điện toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc, mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n照七大四科開合聞思修第一義天 \r\n覽五時八教紀綱經論律眞三昧海 \r\nChiếu thất đại tứ khoa khai hợp văn tư tu đệ nhất nghĩa văn \r\nLãm ngũ thời bát giáo kỉ cương kinh luận luật chân tam muội hải", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Gian chính điện, hàng ngoài., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 14 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-008\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại hàng ngoài gian chính điện toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc, mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n照七大四科開合聞思修第一義天 \r\n覽五時八教紀綱經論律眞三昧海 \r\nChiếu thất đại tứ khoa khai hợp văn tư tu đệ nhất nghĩa văn \r\nLãm ngũ thời bát giáo kỉ cương kinh luận luật chân tam muội hải\nNotes\nTam bảo 三寶 – Gian chính điện, hàng ngoài., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 14 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1150/": { + "H1s": [ + "場文集", + "Trường văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1014", + "R.366" + ], + "CombinedTitle": "場文集 | Trường văn tập | NLVNPF-1014 | R.366", + "Creator": "黎仲咸Lê Trọng Hàm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 12cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n場文集\nTrường văn tập\nNLVNPF-1014\nR.366\nCreator\n黎仲咸\nLê Trọng Hàm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 12cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/816/": { + "H1s": [ + "樂善國音眞經", + "Lạc thiện quốc âm chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0648", + "R.1787" + ], + "CombinedTitle": "樂善國音眞經 | Lạc thiện quốc âm chân kinh | NLVNPF-0648 | R.1787", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "山西 • Sơn Tây", + "Date": "成泰乙巳 • 1905", + "Description": "“Cuốn sách này được coi là Tục biên của cuốn Minh Thiện quốc âm chân kinh 明善國音眞經 nhưng lấy chủ thể là phụ nữ. Phần chính văn chia làm 4 phần: ca, phú, biểu, huấn. Nội dung đều gồm các đoạn văn giáng bút mượn lời của các Thánh mẫu như: đệ tam thánh mẫu giới phụ nữ nhập tự thiêu hương ca…Ngoài ba vị Thánh mẫu, còn mượn lời Dao Trì vương mẫu, Cửu Thiên Huyền nữ, Thủy cung công chúa, Hương Tích động Quan Âm Phật tổ…và 12 tiên nữ khác như Thượng Ngàn công chúa, Cúc Hoa công chúa, Bạch Hoa công chúa, Quỳnh Hoa công chúa, Đào Hoa công chúa, Liên Hoa công chúa, Quế Hoa công chúa, Thế Trụ thôn thành hoàng công chúa… ”.", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá - Thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 208.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/02/2009", + "FullText": "View contents\n樂善國音眞經\nLạc thiện quốc âm chân kinh\nNLVNPF-0648\nR.1787\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n山西 • Sơn Tây\nDate\n成泰乙巳 • 1905\nDescription\n“Cuốn sách này được coi là Tục biên của cuốn Minh Thiện quốc âm chân kinh 明善國音眞經 nhưng lấy chủ thể là phụ nữ. Phần chính văn chia làm 4 phần: ca, phú, biểu, huấn. Nội dung đều gồm các đoạn văn giáng bút mượn lời của các Thánh mẫu như: đệ tam thánh mẫu giới phụ nữ nhập tự thiêu hương ca…Ngoài ba vị Thánh mẫu, còn mượn lời Dao Trì vương mẫu, Cửu Thiên Huyền nữ, Thủy cung công chúa, Hương Tích động Quan Âm Phật tổ…và 12 tiên nữ khác như Thượng Ngàn công chúa, Cúc Hoa công chúa, Bạch Hoa công chúa, Quỳnh Hoa công chúa, Đào Hoa công chúa, Liên Hoa công chúa, Quế Hoa công chúa, Thế Trụ thôn thành hoàng công chúa… ”.\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá - Thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 208.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n93\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1041/": { + "H1s": [ + "明心寶鑑釋義", + "Minh tâm bảo giám thích nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0831", + "R.1626" + ], + "CombinedTitle": "明心寶鑑釋義 | Minh tâm bảo giám thích nghĩa | NLVNPF-0831 | R.1626", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "kt", + "Place": "Kntb", + "Date": "同慶三年 • 1888", + "Description": "“Nội dung: Diễn Nôm sách Minh tâm bảo giám 明心寶鑑 của Trung Quốc theo kiểu viết chữ Hán, chen chữ Nôm giải nghĩa. Ví dụ: Tử viết (Đức phu tử rằng) vi thiện giả (làm kẻ lành ấy) thiên báo chi dĩ phúc (trời giả chưng lấy phúc)”", + "Notes": "Trùng bản: R.624Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 239.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 16cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/8/2009", + "FullText": "View contents\n明心寶鑑釋義\nMinh tâm bảo giám thích nghĩa\nNLVNPF-0831\nR.1626\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\nkt\nPlace\nKntb\nDate\n同慶三年 • 1888\nDescription\n“Nội dung: Diễn Nôm sách Minh tâm bảo giám 明心寶鑑 của Trung Quốc theo kiểu viết chữ Hán, chen chữ Nôm giải nghĩa. Ví dụ: Tử viết (Đức phu tử rằng) vi thiện giả (làm kẻ lành ấy) thiên báo chi dĩ phúc (trời giả chưng lấy phúc)”\nNotes\nTrùng bản: R.624\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 239.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 16cm\nPages\n75\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/752/": { + "H1s": [ + "[ 吊挽聯]", + "[Điếu vãn liên]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0577", + "R.222" + ], + "CombinedTitle": "[ 吊挽聯] | [Điếu vãn liên] | NLVNPF-0577 | R.222", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d]", + "Description": "“Nội dung: Ghi chép các câu đối, vãn ở xã Phú Mỹ, tổng Phương Canh, huyện Từ Liêm, Hà Đông (nay thuộc ngoại thành Hà Nội).” (Thọ, p. 127).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "129", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n[ 吊挽聯]\n[Điếu vãn liên]\nNLVNPF-0577\nR.222\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d]\nDescription\n“Nội dung: Ghi chép các câu đối, vãn ở xã Phú Mỹ, tổng Phương Canh, huyện Từ Liêm, Hà Đông (nay thuộc ngoại thành Hà Nội).” (Thọ, p. 127).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n129\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/247/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.54-56)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-50", + "R.5893" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.54-56) | NLVNPF-0173-50 | R.5893", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.54-56)\nNLVNPF-0173-50\nR.5893\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n97\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/852/": { + "H1s": [ + "五千字譯國語", + "Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0683", + "R.1554" + ], + "CombinedTitle": "五千字譯國語 | Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ | NLVNPF-0683 | R.1554", + "Creator": "阮秉Nguyễn Bỉnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "海昜 • Hải Dương", + "Date": "維新己酉 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, pp. 271-272.", + "Notes": "-", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n五千字譯國語\nNgũ thiên tự dịch quốc ngữ\nNLVNPF-0683\nR.1554\nCreator\n阮秉\nNguyễn Bỉnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n海昜 • Hải Dương\nDate\n維新己酉 • 1909\nDescription\nXem Thọ, pp. 271-272.\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n64\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/126/": { + "H1s": [ + "越鑑通考", + "Việt giám thông khảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0116", + "R.1663" + ], + "CombinedTitle": "越鑑通考 | Việt giám thông khảo | NLVNPF-0116 | R.1663", + "Creator": "武瓊Vũ Quỳnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 466.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/05/2008", + "FullText": "View contents\n越鑑通考\nViệt giám thông khảo\nNLVNPF-0116\nR.1663\nCreator\n武瓊\nVũ Quỳnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 466.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n78\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1249/": { + "H1s": [ + "中學越史撮要", + "Trung học Việt sử toát yếu (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1262-02", + "R.1345" + ], + "CombinedTitle": "中學越史撮要 | Trung học Việt sử toát yếu (q.02) | NLVNPF-1262-02 | R.1345", + "Creator": "懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定Hoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ, Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "大南維新五年辛亥中元 • 1911", + "Description": "“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Địa lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tượng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n中學越史撮要\nTrung học Việt sử toát yếu (q.02)\nNLVNPF-1262-02\nR.1345\nCreator\n懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定\nHoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ, Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n大南維新五年辛亥中元 • 1911\nDescription\n“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Địa lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tượng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n108\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1125/": { + "H1s": [ + "國朝歷科鄕策 (q.03)", + "Quốc triều lịch khoa hương sách (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0992-03", + "R.659" + ], + "CombinedTitle": "國朝歷科鄕策 (q.03) | Quốc triều lịch khoa hương sách (q.03) | NLVNPF-0992-03 | R.659", + "Creator": "鄧玉瓚, 公善堂Đặng Ngọc Toản, Công Thiện Đường", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丁酉 • 1897", + "Description": "Xem Thọ, p. 319.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n國朝歷科鄕策 (q.03)\nQuốc triều lịch khoa hương sách (q.03)\nNLVNPF-0992-03\nR.659\nCreator\n鄧玉瓚, 公善堂\nĐặng Ngọc Toản, Công Thiện Đường\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丁酉 • 1897\nDescription\nXem Thọ, p. 319.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n90\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/297/": { + "H1s": [ + "明聖經示讀", + "Minh thánh kinh thị độc" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0198", + "R.4850" + ], + "CombinedTitle": "明聖經示讀 | Minh thánh kinh thị độc | NLVNPF-0198 | R.4850", + "Creator": "南墨廟宅善譜奉校檢, 玉山祠安樂譜, 河安祠樂道譜奉捐刊, 永安望祠巽生奉開印", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "板藏河安望祠 • Bản tàng Hà Yên vọng từ", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰辛丑校刪 • 1901", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/11/2008", + "FullText": "View contents\n明聖經示讀\nMinh thánh kinh thị độc\nNLVNPF-0198\nR.4850\nCreator\n南墨廟宅善譜奉校檢, 玉山祠安樂譜, 河安祠樂道譜奉捐刊, 永安望祠巽生奉開印\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n板藏河安望祠 • Bản tàng Hà Yên vọng từ\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰辛丑校刪 • 1901\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n60\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/742/": { + "H1s": [ + "地學精華", + "Địa học tinh hoa (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0568-03", + "R.2223" + ], + "CombinedTitle": "地學精華 | Địa học tinh hoa (q.03) | NLVNPF-0568-03 | R.2223", + "Creator": "和正先生Hòa Chính tiên sinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Q.03: Bị thiếu ở phần đầu. Từ tờ 1 đến 20 là chữ Hán, từ tờ 21 đến hết là chữ Nôm. Phần chữ Hán là phần vấn đáp của Hòa Chính tiên sinh nói về các huyệt đất táng. Phần chữ Nôm là Hòa Chính địa lý ca 和正地理歌.” (Thọ, pp. 121-122).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n地學精華\nĐịa học tinh hoa (q.03)\nNLVNPF-0568-03\nR.2223\nCreator\n和正先生\nHòa Chính tiên sinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Q.03: Bị thiếu ở phần đầu. Từ tờ 1 đến 20 là chữ Hán, từ tờ 21 đến hết là chữ Nôm. Phần chữ Hán là phần vấn đáp của Hòa Chính tiên sinh nói về các huyệt đất táng. Phần chữ Nôm là Hòa Chính địa lý ca 和正地理歌.” (Thọ, pp. 121-122).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n63\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/298/": { + "H1s": [ + "南政曹閲記", + "Nam chính tào duyệt kí (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0200-01", + "R.3497" + ], + "CombinedTitle": "南政曹閲記 | Nam chính tào duyệt kí (q.01) | NLVNPF-0200-01 | R.3497", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十三年十一月 • 1902", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/10/2008", + "FullText": "View contents\n南政曹閲記\nNam chính tào duyệt kí (q.01)\nNLVNPF-0200-01\nR.3497\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十三年十一月 • 1902\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/561/": { + "H1s": [ + "宋珍新傳", + "Tống Trân tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0402", + "R.334" + ], + "CombinedTitle": "宋珍新傳 | Tống Trân tân truyện | NLVNPF-0402 | R.334", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定十年秋月 • 1925", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1521.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13,5cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n宋珍新傳\nTống Trân tân truyện\nNLVNPF-0402\nR.334\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定十年秋月 • 1925\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1521.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13,5cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/245/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.50-51)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-48", + "R.5897" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.50-51) | NLVNPF-0173-48 | R.5897", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\r\n\r\nTrùng bản: R.5893.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.50-51)\nNLVNPF-0173-48\nR.5897\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\r\n\r\nTrùng bản: R.5893.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n86\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/122/": { + "H1s": [ + "南史", + "Nam sử" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0112", + "R.581" + ], + "CombinedTitle": "南史 | Nam sử | NLVNPF-0112 | R.581", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách mất tờ đầu nên không rõ tên đầy đủ là gì, nên “Nam sử [南史]” là tên rút gọn thấy ghi ở mép sách. Sách lược ghi sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng đến nhà Nguyễn, không rõ sách do người nào soạn, hoặc trích lục từ bộ sử nào.” (Thọ, pp. 261-262).", + "Notes": "Cuốn sách có 4 tờ chép bài thơ Nôm dịch bài đề từ truyện Kiều của Phạm Quý Thích 范貴適 (Dịch: giọt nước Tiền Đường chẳng rửa oan...) và 33 khổ thơ vịnh các nhân vật trong truyện Kiều, bằng chữ Nôm, có lẽ là chép ở sách Kim Vân Kiều án 金雲翹案của Nguyễn Văn Thắng 阮文勝.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/05/2008", + "FullText": "View contents\n南史\nNam sử\nNLVNPF-0112\nR.581\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách mất tờ đầu nên không rõ tên đầy đủ là gì, nên “Nam sử [南史]” là tên rút gọn thấy ghi ở mép sách. Sách lược ghi sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng đến nhà Nguyễn, không rõ sách do người nào soạn, hoặc trích lục từ bộ sử nào.” (Thọ, pp. 261-262).\nNotes\nCuốn sách có 4 tờ chép bài thơ Nôm dịch bài đề từ truyện Kiều của Phạm Quý Thích 范貴適 (Dịch: giọt nước Tiền Đường chẳng rửa oan...) và 33 khổ thơ vịnh các nhân vật trong truyện Kiều, bằng chữ Nôm, có lẽ là chép ở sách Kim Vân Kiều án 金雲翹案của Nguyễn Văn Thắng 阮文勝.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/606/": { + "H1s": [ + "三魁備錄", + "Tam khôi bị lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0455", + "R.2066" + ], + "CombinedTitle": "三魁備錄 | Tam khôi bị lục | NLVNPF-0455 | R.2066", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德庚辰年九月上浣 • 1880", + "Description": "“Không ghi tên tác giả. Nội dung: - Đầu sách có bài Tựa đề năm Tự Đức Canh Thìn của người sao chép kể việc: một ngày ông gặp được một người thày thuốc vốn giỏi văn tự, yêu thích việc xưa, bèn đến nhà thầy chơi thấy quyển sách này, ghi số người đăng khoa của 158 khoa thi lần lượt từ thời Trần đến đời Lê cùng quê quán, hành trạng, quan nghiệp rất rõ ràng. Ngoài ra còn có phần phụ lục ghi về triều Mạc.\r\nTiếp đến là phần chính ghi các khoa thi đỗ, bắt đầu từ triều Trần Thái Tông [陳太宗], niên hiệu Thiên Ứng Chính Bình 16, khoa Đinh Mùi, Trạng nguyên Nguyễn Hiền [阮賢], người xã Dương A, huyện Thượng Nguyên tỉnh Nam Định 13 tuổi đỗ Trạng nguyên. Bảng nhãn Lê Văn Hưu [黎文休], Thám hoa Đặng Ma La ...” (Thọ, p. 353).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n三魁備錄\nTam khôi bị lục\nNLVNPF-0455\nR.2066\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德庚辰年九月上浣 • 1880\nDescription\n“Không ghi tên tác giả. Nội dung: - Đầu sách có bài Tựa đề năm Tự Đức Canh Thìn của người sao chép kể việc: một ngày ông gặp được một người thày thuốc vốn giỏi văn tự, yêu thích việc xưa, bèn đến nhà thầy chơi thấy quyển sách này, ghi số người đăng khoa của 158 khoa thi lần lượt từ thời Trần đến đời Lê cùng quê quán, hành trạng, quan nghiệp rất rõ ràng. Ngoài ra còn có phần phụ lục ghi về triều Mạc.\r\nTiếp đến là phần chính ghi các khoa thi đỗ, bắt đầu từ triều Trần Thái Tông [陳太宗], niên hiệu Thiên Ứng Chính Bình 16, khoa Đinh Mùi, Trạng nguyên Nguyễn Hiền [阮賢], người xã Dương A, huyện Thượng Nguyên tỉnh Nam Định 13 tuổi đỗ Trạng nguyên. Bảng nhãn Lê Văn Hưu [黎文休], Thám hoa Đặng Ma La ...” (Thọ, p. 353).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/776/": { + "H1s": [ + "皇越詩選", + "Hoàng Việt thi tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0602", + "R.1903" + ], + "CombinedTitle": "皇越詩選 | Hoàng Việt thi tuyển | NLVNPF-0602 | R.1903", + "Creator": "裴輝壁Bùi Huy Bích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sao chép Hoàng Việt thi tuyển theo bản in, nhưng chỉ có 10 tờ đầu quyển 1. Đời Lý: Lý Thái Tông: Tán Tì Ni Đa Lưu Chi thiền sư [贊枇尼多流支禪師]. \r\n Lý Thần Tông: Tăng Vạn Hạnh [贈萬行]. \r\nĐời Trần: Trần Thái Tông: Ký Thanh Phong am tăng Đức Sơn [寄清風庵僧德山]. \r\n Trần Thánh Tông: Hạnh An Bang phủ, Vãn Trần Trọng Trưng [幸安邦府, 挽陳仲徵]. \r\n Trần Nhân Tông: Xuân nhật yết Chiêu Lăng, Xuân vãn, Thiên Trường vãn vọng, Thiên Trường phủ [春日揭昭陵, 春晚, 天長晚望, 天長府]. \r\n\t Trần Anh Tông: Vân Tiêu am, Vãn Pháp Loa Tôn Giả [雲肖庵]. \r\n\t Trần Minh Tông: Dạ vũ, Cam Lộ tự [夜雨, 甘露寺]. \r\nĐời Lê: Lê Thái Tổ: Cốc nhật đề [谷日提]. \r\n\tLê Thái Tông: Vọng viễn sơn dạ yến, My ổ, Xuân nhật bệnh khởi, Trú Xương Giang, Tang châu…” (Thọ, p. 178).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 13cm", + "Pages": "10", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/12/2008", + "FullText": "View contents\n皇越詩選\nHoàng Việt thi tuyển\nNLVNPF-0602\nR.1903\nCreator\n裴輝壁\nBùi Huy Bích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sao chép Hoàng Việt thi tuyển theo bản in, nhưng chỉ có 10 tờ đầu quyển 1. Đời Lý: Lý Thái Tông: Tán Tì Ni Đa Lưu Chi thiền sư [贊枇尼多流支禪師]. \r\n Lý Thần Tông: Tăng Vạn Hạnh [贈萬行]. \r\nĐời Trần: Trần Thái Tông: Ký Thanh Phong am tăng Đức Sơn [寄清風庵僧德山]. \r\n Trần Thánh Tông: Hạnh An Bang phủ, Vãn Trần Trọng Trưng [幸安邦府, 挽陳仲徵]. \r\n Trần Nhân Tông: Xuân nhật yết Chiêu Lăng, Xuân vãn, Thiên Trường vãn vọng, Thiên Trường phủ [春日揭昭陵, 春晚, 天長晚望, 天長府]. \r\n\t Trần Anh Tông: Vân Tiêu am, Vãn Pháp Loa Tôn Giả [雲肖庵]. \r\n\t Trần Minh Tông: Dạ vũ, Cam Lộ tự [夜雨, 甘露寺]. \r\nĐời Lê: Lê Thái Tổ: Cốc nhật đề [谷日提]. \r\n\tLê Thái Tông: Vọng viễn sơn dạ yến, My ổ, Xuân nhật bệnh khởi, Trú Xương Giang, Tang châu…” (Thọ, p. 178).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 13cm\nPages\n10\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/49/": { + "H1s": [ + "事 跡 翁 狀 瓊", + "Sự tích ông Trạng Quỳnh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0047", + "R.1858" + ], + "CombinedTitle": "事 跡 翁 狀 瓊 | Sự tích ông Trạng Quỳnh | NLVNPF-0047 | R.1858", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[海陽] • [Hải Dương]", + "Date": "[啓定] 癸亥年秋新鎸 • 1923", + "Description": "\"Một bản khác: Phúc Văn đường, khắc in năm Canh Thìn [1940], 27 tờ. R.360. Bản này bị mối xong mất hẳn nửa dưới, đã hỏng. Sách tuy mỏng, nhưng chia ra làm 23 hồi. Đầu sách vào ngay Hồi thứ nhất: 'Ông Nguyễn Quỳnh làng Yên Vực tổng Từ Quan huyện Hoằng Hoá tỉnh Thanh Hoá đỗ Cử nhân ��ời Cảnh Hưng nhà Hậu Lê. Khi lên 7- 8 tuổi chơi nghịch đã có khí tượng kẻ cả, lấy lá chuối làm cờ, lấy lá sen làm nón, mà lại có tính khinh người. Một hôm giữa tối trung thu cùng trẻ con chơi trăng, ông ấy bảo lũ trẻ làm kiệu rước.' Kể tiếp chuyện Trạng Quỳnh như trong dân gian vẫn kể, cho đến cuối sách, hồi 23, kể chuyện Quỳnh chết chúa cũng băng hà. Chúng ta biết đến một Trạng Quỳnh như một nhân vật của truyện kể dân gian, thường chỉ nói kể chung chung ít có những địa danh nhân danh xác tạc.\" (Thọ, p. 336).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n事 跡 翁 狀 瓊\nSự tích ông Trạng Quỳnh\nNLVNPF-0047\nR.1858\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[海陽] • [Hải Dương]\nDate\n[啓定] 癸亥年秋新鎸 • 1923\nDescription\n\"Một bản khác: Phúc Văn đường, khắc in năm Canh Thìn [1940], 27 tờ. R.360. Bản này bị mối xong mất hẳn nửa dưới, đã hỏng. Sách tuy mỏng, nhưng chia ra làm 23 hồi. Đầu sách vào ngay Hồi thứ nhất: 'Ông Nguyễn Quỳnh làng Yên Vực tổng Từ Quan huyện Hoằng Hoá tỉnh Thanh Hoá đỗ Cử nhân đời Cảnh Hưng nhà Hậu Lê. Khi lên 7- 8 tuổi chơi nghịch đã có khí tượng kẻ cả, lấy lá chuối làm cờ, lấy lá sen làm nón, mà lại có tính khinh người. Một hôm giữa tối trung thu cùng trẻ con chơi trăng, ông ấy bảo lũ trẻ làm kiệu rước.' Kể tiếp chuyện Trạng Quỳnh như trong dân gian vẫn kể, cho đến cuối sách, hồi 23, kể chuyện Quỳnh chết chúa cũng băng hà. Chúng ta biết đến một Trạng Quỳnh như một nhân vật của truyện kể dân gian, thường chỉ nói kể chung chung ít có những địa danh nhân danh xác tạc.\" (Thọ, p. 336).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n27\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/640/": { + "H1s": [ + "十干定吉凶歌訣", + "Thập can định cát hung ca quyết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0487", + "R.471" + ], + "CombinedTitle": "十干定吉凶歌訣 | Thập can định cát hung ca quyết | NLVNPF-0487 | R.471", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "富壽 • Phú Thọ", + "Date": "1941", + "Description": "“Nội dung: Đoán số mệnh lành dữ theo năm tuổi để hỏi vợ gả chồng” (Thọ, p. 392).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/07/2009", + "FullText": "View contents\n十干定吉凶歌訣\nThập can định cát hung ca quyết\nNLVNPF-0487\nR.471\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n富壽 • Phú Thọ\nDate\n1941\nDescription\n“Nội dung: Đoán số mệnh lành dữ theo năm tuổi để hỏi vợ gả chồng” (Thọ, p. 392).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n20\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/341/": { + "H1s": [ + "國朝鄉科錄", + "Quốc triều hương khoa lục (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0234-03", + "R.5849" + ], + "CombinedTitle": "國朝鄉科錄 | Quốc triều hương khoa lục (q.03) | NLVNPF-0234-03 | R.5849", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Cf. Thọ, p. 318.", + "Notes": "Q.2: R.5850 thiếu trang 28, 41, 63, 67. Trùng bản: q.1-2: R.1549.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n國朝鄉科錄\nQuốc triều hương khoa lục (q.03)\nNLVNPF-0234-03\nR.5849\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCf. Thọ, p. 318.\nNotes\nQ.2: R.5850 thiếu trang 28, 41, 63, 67. Trùng bản: q.1-2: R.1549.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n116\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/338/": { + "H1s": [ + "國朝正編撮要", + "Quốc triều chính biên toát yếu (q.05-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0233-03", + "R.350" + ], + "CombinedTitle": "國朝正編撮要 | Quốc triều chính biên toát yếu (q.05-06) | NLVNPF-0233-03 | R.350", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新二年 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 318.", + "Notes": "Trùng bản: q.1-2: R.1441; q.1: R.1440, R.348; q.5-6: R.1442", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "136", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n國朝正編撮要\nQuốc triều chính biên toát yếu (q.05-06)\nNLVNPF-0233-03\nR.350\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新二年 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 318.\nNotes\nTrùng bản: q.1-2: R.1441; q.1: R.1440, R.348; q.5-6: R.1442\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n136\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/648/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.10-11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-07", + "R.1318" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.10-11) | NLVNPF-0489-07 | R.1318", + "Creator": "篡修 :翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "102", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.10-11)\nNLVNPF-0489-07\nR.1318\nCreator\n篡修 :翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n102\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/426/": { + "H1s": [ + "賞銜日記", + "Thưởng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0278", + "R.5130" + ], + "CombinedTitle": "賞銜日記 | Thưởng hàm nhật kí | NLVNPF-0278 | R.5130", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新八九年 • 1914-1915", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/02/2009", + "FullText": "View contents\n賞銜日記\nThưởng hàm nhật kí\nNLVNPF-0278\nR.5130\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新八九年 • 1914-1915\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n60\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1287/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.04" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-010-04", + "TN.103" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.04 | TNVNPF-010-04 | TN.103", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31.5 x 11cm", + "Pages": "175", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-29", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.04\nTNVNPF-010-04\nTN.103\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31.5 x 11cm\nPages\n175\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-29" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/718/": { + "H1s": [ + "[囑書]", + "[Chúc thư]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0555", + "R.528" + ], + "CombinedTitle": "[囑書] | [Chúc thư] | NLVNPF-0555 | R.528", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河西 • Hà Tây", + "Date": "嗣德拾五年 • 1862", + "Description": "“Phần đầu 6 tờ là Chúc thư của Lê Khắc Địch và vợ là Đỗ Thị Sâm, người xã Kim Bôi, huyện Hoài An, phủ Ứng Hoà, tỉnh Hà Đông (cũ). 8 tờ sau là Chúc thư của ông Lê Mậu Do và vợ kế là Nguyễn Thị Hoán. Các Chúc thư đều có kê vị trí các thửa ruộng, đất.” (Thọ, p. 68).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n[囑書]\n[Chúc thư]\nNLVNPF-0555\nR.528\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河西 • Hà Tây\nDate\n嗣德拾五年 • 1862\nDescription\n“Phần đầu 6 tờ là Chúc thư của Lê Khắc Địch và vợ là Đỗ Thị Sâm, người xã Kim Bôi, huyện Hoài An, phủ Ứng Hoà, tỉnh Hà Đông (cũ). 8 tờ sau là Chúc thư của ông Lê Mậu Do và vợ kế là Nguyễn Thị Hoán. Các Chúc thư đều có kê vị trí các thửa ruộng, đất.” (Thọ, p. 68).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n15\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/396/": { + "H1s": [ + "陞銜名籍", + "Thăng hàm danh tịch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0248", + "R.5135" + ], + "CombinedTitle": "陞銜名籍 | Thăng hàm danh tịch | NLVNPF-0248 | R.5135", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾肆年 • 1902", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜名籍\nThăng hàm danh tịch\nNLVNPF-0248\nR.5135\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾肆年 • 1902\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n38\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/531/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.11-12)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-07", + "R.799" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.11-12) | NLVNPF-0371-07 | R.799", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.11-12)\nNLVNPF-0371-07\nR.799\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/326/": { + "H1s": [ + "馮氏正宗", + "Phùng thị chính tông (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0224-05", + "R.3812" + ], + "CombinedTitle": "馮氏正宗 | Phùng thị chính tông (q.08) | NLVNPF-0224-05 | R.3812", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏正宗\nPhùng thị chính tông (q.08)\nNLVNPF-0224-05\nR.3812\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nSách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/724/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-02", + "R.978" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.02) | NLVNPF-0559-02 | R.978", + "Creator": "武魯庵Vũ Lỗ Am", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "Trùng bản R.17.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/12/2008", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.02)\nNLVNPF-0559-02\nR.978\nCreator\n武魯庵\nVũ Lỗ Am\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\nTrùng bản R.17.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n104\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/626/": { + "H1s": [ + "書經大全", + "Thư kinh đại toàn (q.thủ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0475-01", + "R.1276" + ], + "CombinedTitle": "書經大全 | Thư kinh đại toàn (q.thủ) | NLVNPF-0475-01 | R.1276", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861", + "Description": "Xem Thọ, p. 359.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n書經大全\nThư kinh đại toàn (q.thủ)\nNLVNPF-0475-01\nR.1276\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861\nDescription\nXem Thọ, p. 359.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/252/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目前編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục tiền biên (q.02-05) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-02", + "R.592" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目前編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục tiền biên (q.02-05) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-02 | R.592", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "137", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目前編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục tiền biên (q.02-05) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-02\nR.592\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n137\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/911/": { + "H1s": [ + "山聖古蹟", + "Sơn thánh cổ tích" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0734", + "R.398" + ], + "CombinedTitle": "山聖古蹟 | Sơn thánh cổ tích | NLVNPF-0734 | R.398", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定叁年 • 1918", + "Description": "Xem Thọ, p. 331.", + "Notes": "Tờ 29 chỉ còn 1/2.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n山聖古蹟\nSơn thánh cổ tích\nNLVNPF-0734\nR.398\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定叁年 • 1918\nDescription\nXem Thọ, p. 331.\nNotes\nTờ 29 chỉ còn 1/2.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n30\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/824/": { + "H1s": [ + "脉頭歌括", + "Mạch đầu ca quát" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0656", + "R.1884" + ], + "CombinedTitle": "脉頭歌括 | Mạch đầu ca quát | NLVNPF-0656 | R.1884", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“ Nội dung: Dạy cách bắt mạch các bệnh. Phần đầu viết theo thể lục bát không chia đoạn mục. Mở đầu: ...Hoa hiên tứ nghiệp thừa nhà \r\n Sưu cầu kinh sách thánh hiền di thư \r\n Cổ kim chỉ thượng dư sư \r\n Nghiệp y tu ngoạn thi thư gia tường \r\n phần sau là văn xuôi ghi cách bắt mạch…” (Thọ, pp. 236-237).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "23", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n脉頭歌括\nMạch đầu ca quát\nNLVNPF-0656\nR.1884\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“ Nội dung: Dạy cách bắt mạch các bệnh. Phần đầu viết theo thể lục bát không chia đoạn mục. Mở đầu: ...Hoa hiên tứ nghiệp thừa nhà \r\n Sưu cầu kinh sách thánh hiền di thư \r\n Cổ kim chỉ thượng dư sư \r\n Nghiệp y tu ngoạn thi thư gia tường \r\n phần sau là văn xuôi ghi cách bắt mạch…” (Thọ, pp. 236-237).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n23\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1351/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.01-04" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-041-01", + "TN.113" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Di���u pháp liên hoa kinh q.01-04 | TNVNPF-041-01 | TN.113", + "Creator": "終南山沙門道宣述 ; 姚秦三藏法師鳩摩羅什譯Đường, Chung Nam Sơn Sa môn Đạo Tuyên thuật ; Đào Tần Tam Tạng pháp sư Cưu Ma La Thập dịch", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách gồm 1 tổng mục phẩm, 1 bài tựa, 1 tổng biệt hiệu thư, 1 bài nghi thức tụng đọc. Nội dung Kinh pháp hoa tổng cộng 28 phẩm, thuộc hệ thống kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Sách mất trang bìa, q.5-7 phần cuối sách nhiều trang bị rách. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "224", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.01-04\nTNVNPF-041-01\nTN.113\nCreator\n終南山沙門道宣述 ; 姚秦三藏法師鳩摩羅什譯\nĐường, Chung Nam Sơn Sa môn Đạo Tuyên thuật ; Đào Tần Tam Tạng pháp sư Cưu Ma La Thập dịch\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách gồm 1 tổng mục phẩm, 1 bài tựa, 1 tổng biệt hiệu thư, 1 bài nghi thức tụng đọc. Nội dung Kinh pháp hoa tổng cộng 28 phẩm, thuộc hệ thống kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nSách mất trang bìa, q.5-7 phần cuối sách nhiều trang bị rách. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n224\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/418/": { + "H1s": [ + "陞賞品銜日記", + "Thăng thưởng phẩm hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0270", + "R.5131" + ], + "CombinedTitle": "陞賞品銜日記 | Thăng thưởng phẩm hàm nhật kí | NLVNPF-0270 | R.5131", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新新辛亥冬 • 1912", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "57", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞品銜日記\nThăng thưởng phẩm hàm nhật kí\nNLVNPF-0270\nR.5131\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新新辛亥冬 • 1912\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n57\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1354/": { + "H1s": [ + "直指歸元", + "Trực chỉ quy nguyên q.hạ" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-042-02", + "TN.117" + ], + "CombinedTitle": "直指歸元 | Trực chỉ quy nguyên q.hạ | TNVNPF-042-02 | TN.117", + "Creator": "雲間雪廬道人唐爲新撰Vân Gian Tuyết Lư Đạo nhân Đường vi tân soạn", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "板留在天福府越安縣先辣社四恩寺 • Bản lưu tại Thiên Phúc phủ, Việt Yên huyện, Tiên Lạt xã, Tứ Ân tự", + "Place": "北江 • Bắc Giang", + "Date": "明命四年歲次癸未冬月榖日 • 1823", + "Description": "Trực chỉ quy nguyên 直指歸元 - Tác phẩm văn học Phật giáo có nhiều giá trị và những triết lý Phật giáo hết sức độc đáo. Bố cục sách được chia làm 3 quyển: Quyển thượng, quyển trung và quyển hạ. Nội dung sách này là những bài văn, bài thuyết, bài luận, bài tụng, thi nhằm khuyên người đời tu tập, làm lành lánh dữ, niệm Phật cầu vãng sanh: Niệm Phật chính tín vãng sinh văn 念佛正信往生文, Hiếu dưỡng phụ mẫu báo ân văn 孝養父母報恩文, Thiền tông tịnh độ nan dị thuyết 禪宗凈土難易説..", + "Notes": "Sách thiếu q. trung", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26.5 x 13cm", + "Pages": "178", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n直指歸元\nTrực chỉ quy nguyên q.hạ\nTNVNPF-042-02\nTN.117\nCreator\n雲間雪廬道人唐爲新撰\nVân Gian Tuyết Lư Đạo nhân Đường vi tân soạn\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n板留在天福府越安縣先辣社四恩寺 • Bản lưu tại Thiên Phúc phủ, Việt Yên huyện, Tiên Lạt xã, Tứ Ân tự\nPlace\n北江 • Bắc Giang\nDate\n明命四年歲次癸未冬月榖日 • 1823\nDescription\nTrực chỉ quy nguyên 直指歸元 - Tác phẩm văn học Phật giáo có nhiều giá trị và những triết lý Phật giáo hết sức độc đáo. Bố cục sách được chia làm 3 quyển: Quyển thượng, quyển trung và quyển hạ. Nội dung sách này là những bài văn, bài thuyết, bài luận, bài tụng, thi nhằm khuyên người đời tu tập, làm lành lánh dữ, niệm Phật cầu vãng sanh: Niệm Phật chính tín vãng sinh văn 念佛正信往生文, Hiếu dưỡng phụ mẫu báo ân văn 孝養父母報恩文, Thiền tông tịnh độ nan dị thuyết 禪宗凈土難易説..\nNotes\nSách thiếu q. trung\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26.5 x 13cm\nPages\n178\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1243/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-09", + "R.959" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.09) | NLVNPF-1258-09 | R.959", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "138", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.09)\nNLVNPF-1258-09\nR.959\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n138\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/726/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-04", + "R.971" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.04) | NLVNPF-0559-04 | R.971", + "Creator": "武魯庵Vũ Lỗ Am", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "Thiếu tờ số 4.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.04)\nNLVNPF-0559-04\nR.971\nCreator\n武魯庵\nVũ Lỗ Am\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\nThiếu tờ số 4.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n48\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1151/": { + "H1s": [ + "戰古堂", + "Chiến cổ đường" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1015", + "R.607" + ], + "CombinedTitle": "戰古堂 | Chiến cổ đường | NLVNPF-1015 | R.607", + "Creator": "黄璞Hoàng Phác", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 61.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 30cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n戰古堂\nChiến cổ đường\nNLVNPF-1015\nR.607\nCreator\n黄璞\nHoàng Phác\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 61.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 30cm\nPages\n32\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1275/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.66-70" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-14", + "TN.074" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.66-70 | TNVNPF-007-14 | TN.074", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "220", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04-01-2012", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.66-70\nTNVNPF-007-14\nTN.074\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n220\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04-01-2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1459/": { + "H1s": [ + "水陸諸科", + "Thuỷ lục chư khoa" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-031-02", + "普仁禪寺043" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科 | Thuỷ lục chư khoa | PNVNPF-031-02 | 普仁禪寺043", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Các khoa cúng Phật như: Mông sơn khoa蒙山科; Thăng bảo đài khoa昇寳臺科; Chúc thực khoa咒食科; Thập cúng khoa十供科; Thỉnh mục liên khoa請目連科; Thỉnh Địa tạng khoa請地藏科; Thụ phướn khoa竪幡科; Giải két khoa解結科; Mãn tán Tạ khóa nghi满散謝謝課儀.", + "Notes": "Xin tham khảo thêm: tnvnpf-031-01, TN.032; tnvnpf-031-02, TN.033; tnvnpf-031-03, TN.035", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "158", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n水陸諸科\nThuỷ lục chư khoa\nPNVNPF-031-02\n普仁禪寺043\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCác khoa cúng Phật như: Mông sơn khoa蒙山科; Thăng bảo đài khoa昇寳臺科; Chúc thực khoa咒食科; Thập cúng khoa十供科; Thỉnh mục liên khoa請目連科; Thỉnh Địa tạng khoa請地藏科; Thụ phướn khoa竪幡科; Giải két khoa解結科; Mãn tán Tạ khóa nghi满散謝謝課儀.\nNotes\nXin tham khảo thêm: tnvnpf-031-01, TN.032; tnvnpf-031-02, TN.033; tnvnpf-031-03, TN.035\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n158\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/552/": { + "H1s": [ + "太平風物誌", + "Thái Bình phong vật chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0390", + "R.626" + ], + "CombinedTitle": "太平風物誌 | Thái Bình phong vật chí | NLVNPF-0390 | R.626", + "Creator": "范文樹Phạm Văn Thụ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách địa phương chí tỉnh Thái Bình, do Phạm Văn Thụ soạn năm Canh Tý niên hiệu Thành Thái 12 (1900) khi làm Tri phủ Tiên Hưng. \r\nSách gồm 7 chương và một phụ lục: \r\n- Chương 1: Diên cách (địa danh thay đổi qua các đời), lần lượt ghi các phủ huyện: 1- Phủ Kiến Xương (huyện Trực Định, huyện Vũ Tiên, huyện Thư Trì, huyện Tiền Hải). 2- Phủ Thái Ninh (huyện Thanh Quan, huyện Đông Quan, huyện Thuỵ Anh). 3- Phân phủ Thái Ninh (huyện Phụ Dực, huyện Quỳnh Côi). 4- Phủ Tiên Hưng (huyện Thần Khê, huyện Diên Hà, huyện Hưng Nhân). \r\n- Chương 2: Phong tục: nhận xét của tác giả về phong tục của các phủ huyện. Chẳng hạn: huyện Trực Định: \"Giàu thịnh từ xưa, các đời đều có nhiều văn chương Nho học ... \", dẫn câu thơ vịnh của Tổng đốc Đỗ Điển: \"Trình Phố toàn hương đa hiển hoạn, Vũ Lăng nhất ấp tận lương điền\" (làng Trình Phố nhiều người làm quan hiển đạt, thôn Vũ Lăng toàn đất ruộng tốt\"... \r\n- Chương 3: Nhân vật: tóm tắt tiểu sử một số nhân vật có danh tiếng của Thái Bình: Nguyễn Đăng Ngạn, Nguyễn Nghĩa, Nguyễn Đăng Phong, Phạm Đình Sĩ, Phạm Đình Thiện, Nguyễn Ngô Bích, Bùi Viện, Hoàng Bá Du, Phạm Duy Uy, Phạm Duy Trực, Khiếu Đình Tuân, Phạm Như Tùng, Đỗ Lý Khiêm, Đỗ Oanh, Doãn Uẩn, Doãn Khuê... (41 người). \r\n- Chương 4: Cựu tích dị sự (tích cũ chuyện lạ): chợ Tiên ở huyện Thư Trì, ngôi mộ thiêng ở xã Thám Đồng, cá thần ở cửa biển Trà Lý, tượng voi đất ở thôn A Sào (thờ con voi chở Trần Hưng Đạo qua bãi lầy sụt chân xuống bùn không kéo lên được), lăng vua Lê Cung Hoàng, đền thờ công chúa Tiên La (nữ tướng thời Hai Bà Trưng) v.v... (20 truyện). \r\n- Chương 5: Chinh tiễu (đánh dẹp): chương này chép một số cuộc nổi dậy của nhân dân Thái Bình thời C��n vương chống Pháp mà Phạm Văn Thụ biết được và ghi lại khi mới về làm Tri phủ Tiên Hưng. Trong đó đáng chú ý có những sự việc liên quan đến Kỳ Đồng Nguyễn Văn Cẩm, cuộc nổi dậy chống Pháp của sư chùa xã Nguyệt Viên là Nguyễn Bá Ôn (1897), khởi nghĩa của Bang Tốn (1883), Đốc Nhượng (1885)... \r\n- Chương 6: Giang hà (sông ngòi): giới thiệu sơ lược về hệ thống sông ngòi chằng chịt trong bản tỉnh. \r\n- Chương 7: Hiện tình nan lợi chi trạng (bàn về tình thế thuận lợi và khó khăn): tuy Thái Bình đất rộng người đông, có truyền thống lâu đời nhưng thịnh hay bị hạn hán bão lụt, những việc chính sự tốt từ trước nhiều người đề xướng nhưng lúc làm lúc bỏ, đã sức cho dân chúng sửa sang đường xá nhưng cũng chưa làm được bao nhiêu... \r\nPhần cuối có một Phụ lục là bản tâu của Giám sát ngự sử Đặng Kim Toán gửi lên triều đình trình bày về việc sông ngòi đê điều tỉnh Thái Bình sau khi vâng mệnh đi điều tra tại chỗ vào năm Tự Đức thứ 5 (1852).” (Thọ, pp. 359-361).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n太平風物誌\nThái Bình phong vật chí\nNLVNPF-0390\nR.626\nCreator\n范文樹\nPhạm Văn Thụ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách địa phương chí tỉnh Thái Bình, do Phạm Văn Thụ soạn năm Canh Tý niên hiệu Thành Thái 12 (1900) khi làm Tri phủ Tiên Hưng. \r\nSách gồm 7 chương và một phụ lục: \r\n- Chương 1: Diên cách (địa danh thay đổi qua các đời), lần lượt ghi các phủ huyện: 1- Phủ Kiến Xương (huyện Trực Định, huyện Vũ Tiên, huyện Thư Trì, huyện Tiền Hải). 2- Phủ Thái Ninh (huyện Thanh Quan, huyện Đông Quan, huyện Thuỵ Anh). 3- Phân phủ Thái Ninh (huyện Phụ Dực, huyện Quỳnh Côi). 4- Phủ Tiên Hưng (huyện Thần Khê, huyện Diên Hà, huyện Hưng Nhân). \r\n- Chương 2: Phong tục: nhận xét của tác giả về phong tục của các phủ huyện. Chẳng hạn: huyện Trực Định: \"Giàu thịnh từ xưa, các đời đều có nhiều văn chương Nho học ... \", dẫn câu thơ vịnh của Tổng đốc Đỗ Điển: \"Trình Phố toàn hương đa hiển hoạn, Vũ Lăng nhất ấp tận lương điền\" (làng Trình Phố nhiều người làm quan hiển đạt, thôn Vũ Lăng toàn đất ruộng tốt\"... \r\n- Chương 3: Nhân vật: tóm tắt tiểu sử một số nhân vật có danh tiếng của Thái Bình: Nguyễn Đăng Ngạn, Nguyễn Nghĩa, Nguyễn Đăng Phong, Phạm Đình Sĩ, Phạm Đình Thiện, Nguyễn Ngô Bích, Bùi Viện, Hoàng Bá Du, Phạm Duy Uy, Phạm Duy Trực, Khiếu Đình Tuân, Phạm Như Tùng, Đỗ Lý Khiêm, Đỗ Oanh, Doãn Uẩn, Doãn Khuê... (41 người). \r\n- Chương 4: Cựu tích dị sự (tích cũ chuyện lạ): chợ Tiên ở huyện Thư Trì, ngôi mộ thiêng ở xã Thám Đồng, cá thần ở cửa biển Trà Lý, tượng voi đất ở thôn A Sào (thờ con voi chở Trần Hưng Đạo qua bãi lầy sụt chân xuống bùn không kéo lên được), lăng vua Lê Cung Hoàng, đền thờ công chúa Tiên La (nữ tướng thời Hai Bà Trưng) v.v... (20 truyện). \r\n- Chương 5: Chinh tiễu (đánh dẹp): chương này chép một số cuộc nổi dậy của nhân dân Thái Bình thời Cần vương chống Pháp mà Phạm Văn Thụ biết được và ghi lại khi mới về làm Tri phủ Tiên Hưng. Trong đó đáng chú ý có những sự việc liên quan đến Kỳ Đồng Nguyễn Văn Cẩm, cuộc nổi dậy chống Pháp của sư chùa xã Nguyệt Viên là Nguyễn Bá Ôn (1897), khởi nghĩa của Bang Tốn (1883), Đốc Nhượng (1885)... \r\n- Chương 6: Giang hà (sông ngòi): giới thiệu sơ lược về hệ thống sông ngòi chằng chịt trong bản tỉnh. \r\n- Chương 7: Hiện tình nan lợi chi trạng (bàn về tình thế thuận lợi và khó khăn): tuy Thái Bình đất rộng người đông, có truyền thống lâu đời nhưng thịnh hay bị hạn hán bão lụt, những việc chính sự tốt từ trước nhiều người đề xướng nhưng lúc làm lúc bỏ, đã sức cho dân chúng sửa sang đường xá nhưng cũng chưa làm được bao nhiêu... \r\nPhần cuối có một Phụ lục là bản tâu của Giám sát ngự sử Đặng Kim Toán gửi lên triều đình trình bày về việc sông ng��i đê điều tỉnh Thái Bình sau khi vâng mệnh đi điều tra tại chỗ vào năm Tự Đức thứ 5 (1852).” (Thọ, pp. 359-361).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/448/": { + "H1s": [ + "消災延壽經", + "Tiêu tai diên thọ kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0301", + "R.1774a" + ], + "CombinedTitle": "消災延壽經 | Tiêu tai diên thọ kinh | NLVNPF-0301 | R.1774a", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[ 河内] • [Hà Nội ]", + "Date": "皇南成泰丁未仲夏重 • 1907", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Tách ra từ R.1774.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "10", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n消災延壽經\nTiêu tai diên thọ kinh\nNLVNPF-0301\nR.1774a\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[ 河内] • [Hà Nội ]\nDate\n皇南成泰丁未仲夏重 • 1907\nDescription\nPending.\nNotes\nTách ra từ R.1774.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n10\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/945/": { + "H1s": [ + "藥品南名氣味正治⿰𤔄欠括", + "Dược phẩm nam danh khí vị chính trị ca quát" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0758", + "R.271" + ], + "CombinedTitle": "藥品南名氣味正治⿰𤔄欠括 | Dược phẩm nam danh khí vị chính trị ca quát | NLVNPF-0758 | R.271", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách gồm 2 phần: \r\n\tPhần 1: Sách ghi tên, đặc tính và công dụng của các loại cây dược liệu của Việt Nam viết bằng thể thơ 7 chữ, có chia ra từng bộ: nguyên thảo bộ ( gồm 62 loại như: sài hổ, hoàng linh, sơn tam, cao lương, khương hoàng…mỗi cây thuốc đều ghi khá kỹ) 原草部, đằng thảo bộ (gồm 17 loại: cẩm địa la, ngũ vị tử, sứ quân tử, cát căn…) 籐草部, thuỷ thảo bộ (gồm 6 loại như: cát bồ thông , bồ hoàng, thuỷ tháo…) 水草部, cốc bộ ( 14 loại: canh mễ, thao mễ, lang vĩ…) 谷部, thái bộ (46 loại: phỉ thái, hung căn, đại toán, giới thái, bạch giới tử, sinh khương…) 菜部, quả bộ (49 loại: mai tử, lý tử, đào tử, đường lê…) 果部, mộc bộ ( 42 loại: quang lang, tùng, quế…) 木部, trùng bộ (32 loài: phong mật, phong lạp, phong phòng, tàm…) 虫部, lân bộ ( 8 loài: xuyên sơn giáp, bách hoa xà, bạch hoa xà…) 鱗部, ngư bộ (tinh ngư, tôn ngư, tra ngư…) 魚部, giáp bộ ( 6 loại: qui, điền giải) 甲部, giới bộ ( 13 loại: bạn, kiến, giáp doanh) 介部, cầm bộ ( 39 loại: hùng kê, ô kê…) 禽部, thuỷ điểu bộ (12 loại: nhạn, bạch nga…), 水鳥部, lục súc bộ ( 26 loài : lợn, trâu nước, sừng trâu…), sơn thú bộ ( 36 loài: hổ, voi, tê giác…) 山獸部, thuỷ bộ ( thuỷ, bích hải thuỷ) 水部, thổ bộ (hoàng thổ, thổ phong sào) 土部, kim bộ (tinh kim) 金部, nhân bộ 人部. \r\n\tPhần 2: Chép quyển 13 bộ Hải thượng y tông tâm lĩnh 海上醫宗心領, nói về Nam dược. \r\n\tCuối sách là bài Chỉ nam dược tính phú 指南藥性賦.” (Thọ, pp. 95-97).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "118", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n藥品南名氣味正治⿰𤔄欠括\nDược phẩm nam danh khí vị chính trị ca quát\nNLVNPF-0758\nR.271\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách gồm 2 phần: \r\n\tPhần 1: Sách ghi tên, đặc tính và công dụng của các loại cây dược liệu của Việt Nam viết bằng thể thơ 7 chữ, có chia ra từng bộ: nguyên thảo bộ ( gồm 62 loại như: sài hổ, hoàng linh, sơn tam, cao lương, khương hoàng…mỗi cây thuốc đều ghi khá kỹ) 原草部, đằng thảo bộ (gồm 17 loại: cẩm địa la, ngũ vị tử, sứ quân tử, cát căn…) 籐草部, thuỷ thảo bộ (gồm 6 loại như: cát bồ thông , bồ hoàng, thuỷ tháo…) 水草部, cốc bộ ( 14 loại: canh mễ, thao mễ, lang vĩ…) 谷部, thái bộ (46 loại: phỉ thái, hung căn, đại toán, giới thái, bạch giới tử, sinh khương…) 菜部, quả bộ (49 loại: mai tử, lý tử, đào tử, đường lê…) 果部, mộc bộ ( 42 loại: quang lang, tùng, quế…) 木部, trùng bộ (32 loài: phong mật, phong lạp, phong phòng, tàm…) 虫部, lân bộ ( 8 loài: xuyên sơn giáp, bách hoa xà, bạch hoa xà…) 鱗部, ngư bộ (tinh ngư, tôn ngư, tra ngư…) 魚部, giáp bộ ( 6 loại: qui, điền giải) 甲部, giới bộ ( 13 loại: bạn, kiến, giáp doanh) 介部, cầm bộ ( 39 loại: hùng kê, ô kê…) 禽部, thuỷ điểu bộ (12 loại: nhạn, bạch nga…), 水鳥部, lục súc bộ ( 26 loài : lợn, trâu nước, sừng trâu…), sơn thú bộ ( 36 loài: hổ, voi, tê giác…) 山獸部, thuỷ bộ ( thuỷ, bích hải thuỷ) 水部, thổ bộ (hoàng thổ, thổ phong sào) 土部, kim bộ (tinh kim) 金部, nhân bộ 人部. \r\n\tPhần 2: Chép quyển 13 bộ Hải thượng y tông tâm lĩnh 海上醫宗心領, nói về Nam dược. \r\n\tCuối sách là bài Chỉ nam dược tính phú 指南藥性賦.” (Thọ, pp. 95-97).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n118\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/89/": { + "H1s": [ + "皇越詩選", + "Hoàng Việt thi tuyển (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0086-01", + "R.968" + ], + "CombinedTitle": "皇越詩選 | Hoàng Việt thi tuyển (q.01) | NLVNPF-0086-01 | R.968", + "Creator": "存庵家藏 (裴揮璧)Tồn Am gia tàng (Bùi Huy Bích)", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "希文堂 • Hi Văn Đường", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "皇朝明命六年 • 1825", + "Description": "Xem Thọ pp. 177-178.", + "Notes": "Trùng bản: q.1-3 (73 tờ). R601; q.1-4 (91 tờ). R.979, R.1408; q.1-6 (142 tờ). R.292, R.1410; q.5-8 (80 tờ). R.602, R.980, R.1409.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/03/2008", + "FullText": "View contents\n皇越詩選\nHoàng Việt thi tuyển (q.01)\nNLVNPF-0086-01\nR.968\nCreator\n存庵家藏 (裴揮璧)\nTồn Am gia tàng (Bùi Huy Bích)\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n希文堂 • Hi Văn Đường\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n皇朝明命六年 • 1825\nDescription\nXem Thọ pp. 177-178.\nNotes\nTrùng bản: q.1-3 (73 tờ). R601; q.1-4 (91 tờ). R.979, R.1408; q.1-6 (142 tờ). R.292, R.1410; q.5-8 (80 tờ). R.602, R.980, R.1409.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/416/": { + "H1s": [ + "陞賞日記武階", + "Thăng thưởng nhật kí võ giai" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0268", + "R.5881" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記武階 | Thăng thưởng nhật kí võ giai | NLVNPF-0268 | R.5881", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大二三年 • 1927-1928", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記武階\nThăng thưởng nhật kí võ giai\nNLVNPF-0268\nR.5881\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大二三年 • 1927-1928\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n44\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1211/": { + "H1s": [ + "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯", + "Thoái thực kí văn (q.01) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1229-01", + "R.65" + ], + "CombinedTitle": "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯 | Thoái thực kí văn (q.01) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập | NLVNPF-1229-01 | R.65", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 407.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 15cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯\nThoái thực kí văn (q.01) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập\nNLVNPF-1229-01\nR.65\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 407.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 15cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/302/": { + "H1s": [ + "議憑閲記", + "Nghị bằng duyệt kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0204", + "R.3094" + ], + "CombinedTitle": "議憑閲記 | Nghị bằng duyệt kí | NLVNPF-0204 | R.3094", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾壹年拾二月初壹日 • 1900", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/10/2008", + "FullText": "View contents\n議憑閲記\nNghị bằng duyệt kí\nNLVNPF-0204\nR.3094\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾壹年拾二月初壹日 • 1900\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1345/": { + "H1s": [ + "潙山警策文", + "Quy Sơn cảnh sách văn" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-039", + "TN.042" + ], + "CombinedTitle": "潙山警策文 | Quy Sơn cảnh sách văn | TNVNPF-039 | TN.042", + "Creator": "大明潙山靈祐大祖師撰文 ; 大南沂江道源和尙寬翌祖師演國語 ; 後學春雷法孫正大校訂重刊Đại Minh Quy Sơn Linh Hựu Đại Viên tổ sư soạn văn ; Đại Nam Nghi giang Đạo Nguyên Hoà thượng Khoan Dực tổ sư diễn quốc ngữ ; Hậu học Xuân Lôi Pháp Tôn Chính Đại hiệu đính trùng san", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "興福寺藏板 • Hưng Phúc tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "成泰己亥夏 • 1900", + "Description": "Ngoài phần bài tựa được viết theo lối chữ hành thảo, nội dung của bài văn được chia làm 2 phần: Phần đầu viết bằng chữ hán, phần sau được diễn văn Nôm theo thể lục bát. Sách do thiền sư Quy Sơn Linh Hựu viết ra mục đích sách tấn việc tu học của đồ chúng, nên gọi là văn cảnh sách, và lấy tên ông để làm tựa.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26.5 x 15cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n潙山警策文\nQuy Sơn cảnh sách văn\nTNVNPF-039\nTN.042\nCreator\n大明潙山靈祐大祖師撰文 ; 大南沂江道源和尙寬翌祖師演國語 ; 後學春雷法孫正大校訂重刊\nĐại Minh Quy Sơn Linh Hựu Đại Viên tổ sư soạn văn ; Đại Nam Nghi giang Đạo Nguyên Hoà thượng Khoan Dực tổ sư diễn quốc ngữ ; Hậu học Xuân Lôi Pháp Tôn Chính Đại hiệu đính trùng san\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n興福寺藏板 • Hưng Phúc tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n成泰己亥夏 • 1900\nDescription\nNgoài phần bài tựa được viết theo lối chữ hành thảo, nội dung của bài văn được chia làm 2 phần: Phần đầu viết bằng chữ hán, phần sau được diễn văn Nôm theo thể lục bát. Sách do thiền sư Quy Sơn Linh Hựu viết ra mục đích sách tấn việc tu học của đồ chúng, nên gọi là văn cảnh sách, và lấy tên ông để làm tựa.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26.5 x 15cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/156/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.04-07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-02", + "R.609" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.04-07) | NLVNPF-0137-02 | R.609", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp, Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản , Đoàn Văn Bình , Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.04-07)\nNLVNPF-0137-02\nR.609\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp, Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản , Đoàn Văn Bình , Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/995/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0803", + "R.63" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0803 | R.63", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丁酉 • 1897", + "Description": "Xem Thọ, p. 186.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0803\nR.63\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丁酉 • 1897\nDescription\nXem Thọ, p. 186.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1240/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-06", + "R.956" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.06) | NLVNPF-1258-06 | R.956", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.06)\nNLVNPF-1258-06\nR.956\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n117\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/688/": { + "H1s": [ + "敢談國音真經", + "Cảm đàm quốc âm chân kinh (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0528-02", + "R.2225" + ], + "CombinedTitle": "敢談國音真經 | Cảm đàm quốc âm chân kinh (q.02) | NLVNPF-0528-02 | R.2225", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定己未 • 1919", + "Description": "“Thơ giáng bút mượn lời của Lã Tổ [呂祖], Lão Tử [老子], Chử Đồng Tử [渚同子], Trần Hưng Đạo [陳興道]…khuyên mọi người trung vua yêu nước, làm điều phúc thiện, cứu giúp kẻ hoạn nạn…” (Thọ, p. 47).", + "Notes": "Q.01: sách rách nát, tạm thời chưa số hóa, chờ xử lý bảo quản.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 14cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n敢談國音真經\nCảm đàm quốc âm chân kinh (q.02)\nNLVNPF-0528-02\nR.2225\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定己未 • 1919\nDescription\n“Thơ giáng bút mượn lời của Lã Tổ [呂祖], Lão Tử [老子], Chử Đồng Tử [渚同子], Trần Hưng Đạo [陳興道]…khuyên mọi người trung vua yêu nước, làm điều phúc thiện, cứu giúp kẻ hoạn nạn…” (Thọ, p. 47).\nNotes\nQ.01: sách rách nát, tạm thời chưa số hóa, chờ xử lý bảo quản.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 14cm\nPages\n75\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/85/": { + "H1s": [ + "白雲庵先生", + "Bạch Vân am tiên sinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0082", + "R.101" + ], + "CombinedTitle": "白雲庵先生 | Bạch Vân am tiên sinh | NLVNPF-0082 | R.101", + "Creator": "阮秉謙Nguyễn Bỉnh Khiêm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年春天正月初壹日 • 1849", + "Description": "“Tờ 1b đề: Tự Đức nhị niên xuân thiên chính nguyệt sơ nhất nhật/ Chép tháng giêng mùa xuân năm Tự Đức thứ 2 (1849).Dưới dòng năm tháng đó có 4 chữ: “Sáng tạo văn thi 創造文詩.Mấy chữ này có lẽ cần được hiểu tập này chép loại văn thơ sáng tạo, do các nhà nổi tiếng sáng tác chứ không phải loại thơ phú luyện thi(?).Đầu trang tiếp sau đề: Bạch Vân Am tiên sinh.Tiếp đó chép thơ chữ Hán của Nguyễn Bỉnh Khiêm, bắt đầu bằng bài Xuân mộ thi 春暮詩:\r\nCuối sách là bài Châm nhật tế tiên tổ 箴日祭先祖.Tất cả khoảng 150 bài (hiện chưa so với các bản khác).\" (Thọ, pp. 29-30).", + "Notes": "Chỉ số hoá hết trang 75, phần sau là chép bài Giới tửu 戒酒 không số hoá.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/03/2008", + "FullText": "View contents\n白雲庵先生\nBạch Vân am tiên sinh\nNLVNPF-0082\nR.101\nCreator\n阮秉謙\nNguyễn Bỉnh Khiêm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年春天正月初壹日 • 1849\nDescription\n“Tờ 1b đề: Tự Đức nhị niên xuân thiên chính nguyệt sơ nhất nhật/ Chép tháng giêng mùa xuân năm Tự Đức thứ 2 (1849).Dưới dòng năm tháng đó có 4 chữ: “Sáng tạo văn thi 創造文詩.Mấy chữ này có lẽ cần được hiểu tập này chép loại văn thơ sáng tạo, do các nhà nổi tiếng sáng tác chứ không phải loại thơ phú luyện thi(?).Đầu trang tiếp sau đề: Bạch Vân Am tiên sinh.Tiếp đó chép thơ chữ Hán của Nguyễn Bỉnh Khiêm, bắt đầu bằng bài Xuân mộ thi 春暮詩:\r\nCuối sách là bài Châm nhật tế tiên tổ 箴日祭先祖.Tất cả khoảng 150 bài (hiện chưa so với các bản khác).\" (Thọ, pp. 29-30).\nNotes\nChỉ số hoá hết trang 75, phần sau là chép bài Giới tửu 戒酒 không số hoá.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/675/": { + "H1s": [ + "本國南藥品記", + "Bản quốc nam dược phẩm ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0516", + "R.2010" + ], + "CombinedTitle": "本國南藥品記 | Bản quốc nam dược phẩm ký | NLVNPF-0516 | R.2010", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép về Nam dược, các cây thuốc Nam, đặc tính công dụng như Quán chúng là củ cây láng, vị hàn, thiểu độc, năng thông xướng, trị chư thất huyết, sát trùng, thanh nhiệt khử tà, tam nại gọi là củ địa liền, khí vị tân ôn, khử hàn, nhu hương gọi là cây sữa, hoa lá có vị đắng, tính ôn dùng để trị các chứng lạnh bụng, đau bụng, nôn ói, nguyệt tú hoa gọi là hoa hồng, vị ngọt, không độc, ôn, hoạt huyết, tiêu các vết thương… Tất cả 312 vị thuốc, được chia làm từng lo���i như Thảo, Cốc, Quả, Mộc, Trùng, Ngư, Giới…, thập tam phương gia giảm, nhất tích tam xa thần.” (Thọ, pp. 36-36).", + "Notes": "Chỉ số hoá hết tờ 32, phần sau chép bài Văn tế tam xa 文祭三車tạm thời không số hoá.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n本國南藥品記\nBản quốc nam dược phẩm ký\nNLVNPF-0516\nR.2010\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép về Nam dược, các cây thuốc Nam, đặc tính công dụng như Quán chúng là củ cây láng, vị hàn, thiểu độc, năng thông xướng, trị chư thất huyết, sát trùng, thanh nhiệt khử tà, tam nại gọi là củ địa liền, khí vị tân ôn, khử hàn, nhu hương gọi là cây sữa, hoa lá có vị đắng, tính ôn dùng để trị các chứng lạnh bụng, đau bụng, nôn ói, nguyệt tú hoa gọi là hoa hồng, vị ngọt, không độc, ôn, hoạt huyết, tiêu các vết thương… Tất cả 312 vị thuốc, được chia làm từng loại như Thảo, Cốc, Quả, Mộc, Trùng, Ngư, Giới…, thập tam phương gia giảm, nhất tích tam xa thần.” (Thọ, pp. 36-36).\nNotes\nChỉ số hoá hết tờ 32, phần sau chép bài Văn tế tam xa 文祭三車tạm thời không số hoá.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n32\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/399/": { + "H1s": [ + "陞銜日記", + "Thăng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0251", + "R.5144" + ], + "CombinedTitle": "陞銜日記 | Thăng hàm nhật kí | NLVNPF-0251 | R.5144", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "西曆一千九百八年正月日永后 • 1908", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜日記\nThăng hàm nhật kí\nNLVNPF-0251\nR.5144\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n西曆一千九百八年正月日永后 • 1908\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1098/": { + "H1s": [ + "禮記大全 (q.02)", + "Lễ kí đại toàn (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0888-02", + "R.1326" + ], + "CombinedTitle": "禮記大全 (q.02) | Lễ kí đại toàn (q.02) | NLVNPF-0888-02 | R.1326", + "Creator": "皇翰林校正Hoàng Hàn Lâm hiệu chính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ. pp. 223-224.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 17cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n禮記大全 (q.02)\nLễ kí đại toàn (q.02)\nNLVNPF-0888-02\nR.1326\nCreator\n皇翰林校正\nHoàng Hàn Lâm hiệu chính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ. pp. 223-224.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 17cm\nPages\n101\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1290/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.07" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-010-07", + "TN.106" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.07 | TNVNPF-010-07 | TN.106", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Ph��t Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31.5 x 11cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-29", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.07\nTNVNPF-010-07\nTN.106\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31.5 x 11cm\nPages\n130\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-29" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/504/": { + "H1s": [ + "鄉試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0350", + "R.414" + ], + "CombinedTitle": "鄉試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0350 | R.414", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂承抄 • Liễu Văn Đường thừa sao", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十二年己卯科 • 1879", + "Description": "Xem Thọ, 188.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 14cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/04/2009", + "FullText": "View contents\n鄉試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0350\nR.414\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂承抄 • Liễu Văn Đường thừa sao\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十二年己卯科 • 1879\nDescription\nXem Thọ, 188.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 14cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/257/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.09-10) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-07", + "R.512" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.09-10) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-07 | R.512", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.09-10) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-07\nR.512\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n101\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/224/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.04 )" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-04", + "R.711" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.04 ) | NLVNPF-0170-04 | R.711", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.710, R.712, R.3357", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.04 )\nNLVNPF-0170-04\nR.711\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.710, R.712, R.3357\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n25\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/290/": { + "H1s": [ + "吏房閲記-成泰", + "Lại phòng duyệt kí – Thành Thái (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0192-01", + "R.3473a" + ], + "CombinedTitle": "吏房閲記-成泰 | Lại phòng duyệt kí – Thành Thái (q.01) | NLVNPF-0192-01 | R.3473a", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十一年正月初一日 • 1899", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 16cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏房閲記-成泰\nLại phòng duyệt kí – Thành Thái (q.01)\nNLVNPF-0192-01\nR.3473a\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十一年正月初一日 • 1899\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 16cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/892/": { + "H1s": [ + "群方近跡", + "Quần phương cận tích" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0716", + "R.677" + ], + "CombinedTitle": "群方近跡 | Quần phương cận tích | NLVNPF-0716 | R.677", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu tờ 59,60. \r\nTờ 42, 43, 44, 45, 46 còn 1/2.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n群方近跡\nQuần phương cận tích\nNLVNPF-0716\nR.677\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu tờ 59,60. \r\nTờ 42, 43, 44, 45, 46 còn 1/2.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n68\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1029/": { + "H1s": [ + "論語集註大全", + "Luận ngữ tập chú đại toàn (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0825-01", + "R.1023" + ], + "CombinedTitle": "論語集註大全 | Luận ngữ tập chú đại toàn (q.01) | NLVNPF-0825-01 | R.1023", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, 230.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "129", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/08/2009", + "FullText": "View contents\n論語集註大全\nLuận ngữ tập chú đại toàn (q.01)\nNLVNPF-0825-01\nR.1023\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, 230.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n129\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/492/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0338-06", + "R.690" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh (q.06) | NLVNPF-0338-06 | R.690", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh (q.06)\nNLVNPF-0338-06\nR.690\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/914/": { + "H1s": [ + "史歌", + "Sử ca (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0736-02", + "R.1065" + ], + "CombinedTitle": "史歌 | Sử ca (q.02) | NLVNPF-0736-02 | R.1065", + "Creator": "阮登選Nguyễn Đăng Tuyển", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép tay, soạn theo thể lục bát chữ Hán. Đầu sách có chép đoạn công văn của bộ Lại đề năm Tự Đức thứ 13, căn cứ vào đề nghị của Thái giám Nguyễn Túc về việc soạn sử thi, sắc cho bộ Lại đem theo cách thức đó mà soạn sử thi, mau chóng hoàn thành giao nộp cho tỉnh để trình lên. \r\nHoàng thất là Tôn Thất Thường đem cách thức soạn sách giao cho Nguyễn Đăng Tuyển sức soạn lịch sử Trung Quốc từ thượng cổ cho đến đời Minh mạt, ghi chép đầy đủ như: chư hầu tiếm quốc, việc hưng phế đại sự, các câu giai cú thiện hành, liệt nữ gian thần đều lấy làm gương không thể thiếu sót, những chỗ nào chính văn khó hiểu ý nghĩa sâu kín nhất nhất phải chú thích, tên người tên đất đều phải có móc khuyên, soạn sách tại quê nhà mau chóng hoàn thành đến mùa xuân sang năm phải xong do cấp tỉnh trình lên không được chậm trễ. \r\nMột bài phê sách: Chính văn quá giản lược, chú thích càng giản lược hơn, thiếu giải thích rõ ràng, không thể làm sách cho người sơ học. Nhưng xét thấy cũng vất vả nên thưởng cho 10 lạng bạc và cấp cho 5 lạng bạc lo tiền giấy mực. \r\nMột bài dụ của vua về việc tăng bổ sách của Nguyễn Đăng Tuyển đã soạn, đồng thời sức cho sưu tầm các sách truyện hay như Kim Vân Kiều dâng lên để cất giữ. Đồng thời nghe tin người có bệnh (chắc là nói Nguyễn Đăng Tuyển) nên cấp cho 10 lạng bạc để điều trị. \r\nQ.01: từ Bàn Cổ đến Tam quốc\r\nQ.02: từ Tam Quốc đến Tống mạt\r\nQ.03: từ Tống mạt đến Minh mạt.\" (Thọ, pp. 333-334).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n史歌\nSử ca (q.02)\nNLVNPF-0736-02\nR.1065\nCreator\n阮登選\nNguyễn Đăng Tuyển\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép tay, soạn theo thể lục bát chữ Hán. Đầu sách có chép đoạn công văn của bộ Lại đề năm Tự Đức thứ 13, căn cứ vào đề nghị của Thái giám Nguyễn Túc về việc soạn sử thi, sắc cho bộ Lại đem theo cách thức đó mà soạn sử thi, mau chóng hoàn thành giao nộp cho tỉnh để trình lên. \r\nHoàng thất là Tôn Thất Thường đem cách thức soạn sách giao cho Nguyễn Đăng Tuyển sức soạn lịch sử Trung Quốc từ thượng cổ cho đến đời Minh mạt, ghi chép đầy đủ như: chư hầu tiếm quốc, việc hưng phế đại sự, các câu giai cú thiện hành, liệt nữ gian thần đều lấy làm gương không thể thiếu sót, những chỗ nào chính văn khó hiểu ý nghĩa sâu kín nhất nhất phải chú thích, tên người tên đất đều phải có móc khuyên, soạn sách tại quê nhà mau chóng hoàn thành đến mùa xuân sang năm phải xong do cấp tỉnh trình lên không được chậm trễ. \r\nMột bài phê sách: Chính văn quá giản lược, chú thích càng giản lược hơn, thiếu giải thích rõ ràng, không thể làm sách cho người sơ học. Nhưng xét thấy cũng vất vả nên thưởng cho 10 lạng bạc và cấp cho 5 lạng bạc lo tiền giấy mực. \r\nMột bài dụ của vua về việc tăng bổ sách của Nguyễn Đăng Tuyển đã soạn, đồng thời sức cho sưu tầm các sách truyện hay như Kim Vân Kiều dâng lên để cất giữ. Đồng thời nghe tin người có bệnh (chắc là nói Nguyễn Đăng Tuyển) nên cấp cho 10 lạng bạc để điều trị. \r\nQ.01: từ Bàn Cổ đến Tam quốc\r\nQ.02: từ Tam Quốc đến Tống mạt\r\nQ.03: từ Tống mạt đến Minh mạt.\" (Thọ, pp. 333-334).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n63\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1246/": { + "H1s": [ + "鄭御史詩集", + "Trịnh ngự sử thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1260", + "R.695" + ], + "CombinedTitle": "鄭御史詩集 | Trịnh ngự sử thi tập | NLVNPF-1260 | R.695", + "Creator": "鄭春賞Trịnh Xuân Thưởng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Không có tên sách chung, Trịnh ngự sử thi tập chỉ là tên của phần đầu. Nội dung gồm 2 phầm: Trịnh ngự sử thi tập (tờ 1-7), tập thơ của Trịnh Xuân Thưởng... Hà tướng công thi tập (tờ 8-63), tập thơ của Hà Tông Quyền...\" (Thọ, pp. 442-446).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n鄭御史詩集\nTrịnh ngự sử thi tập\nNLVNPF-1260\nR.695\nCreator\n鄭春賞\nTrịnh Xuân Thưởng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Không có tên sách chung, Trịnh ngự sử thi tập chỉ là tên của phần đầu. Nội dung gồm 2 phầm: Trịnh ngự sử thi tập (tờ 1-7), tập thơ của Trịnh Xuân Thưởng... Hà tướng công thi tập (tờ 8-63), tập thơ của Hà Tông Quyền...\" (Thọ, pp. 442-446).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15cm\nPages\n61\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/500/": { + "H1s": [ + "活世良方", + "Hoạt thế lương phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0346", + "R.1788" + ], + "CombinedTitle": "活世良方 | Hoạt thế lương phương | NLVNPF-0346 | R.1788", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "原板藏在富康社志善壇 • Nguyên bản tàng tại Phú Khang xã Chí Thiện đàn", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇南保大六年嵗次辛未正月上旬降乩 • 1931", + "Description": "Xem Thọ, p. 179.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/04/2009", + "FullText": "View contents\n活世良方\nHoạt thế lương phương\nNLVNPF-0346\nR.1788\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n原板藏在富康社志善壇 • Nguyên bản tàng tại Phú Khang xã Chí Thiện đàn\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇南保大六年嵗次辛未正月上旬降乩 • 1931\nDescription\nXem Thọ, p. 179.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n98\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/615/": { + "H1s": [ + "喪襄對聯事", + "Tang tương đối liên sự" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0466", + "R.458" + ], + "CombinedTitle": "喪襄對聯事 | Tang tương đối liên sự | NLVNPF-0466 | R.458", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定叁年四肆月弍拾叁日奉抄 • 1916", + "Description": "\"Nội dung: Sưu tập câu đối, điếu tang, mừng thọ, mừng cưới, v.v.\" (Thọ, p. 355).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n喪襄對聯事\nTang tương đối liên sự\nNLVNPF-0466\nR.458\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定叁年四肆月弍拾叁日奉抄 • 1916\nDescription\n\"Nội dung: Sưu tập câu đối, điếu tang, mừng thọ, mừng cưới, v.v.\" (Thọ, p. 355).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/53/": { + "H1s": [ + "石生新傳", + "Thạch Sanh tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0051", + "R.51" + ], + "CombinedTitle": "石生新傳 | Thạch Sanh tân truyện | NLVNPF-0051 | R.51", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定丁巳仲冬 • 1917", + "Description": "“Truyện Nôm khuyết danh thể lục bát, kể chuyện Thạch Sanh nguyên kiếp trước là một Thái tử, sau đầu thai vào một nhà nghèo. Mồ côi cha mẹ từ nhỏ, Thạch Sanh phải sống bên gốc đa, theo cha làm nghề đốn củi tự nuôi thân. Năm 13 tuổi, Thạch Sanh được tiên ông Lý Tĩnh dạy võ nghệ và phép thuật. Một hôm có người bán rượu tên là Lý Thông đi qua gốc đa, nhận kết nghĩa anh em với Thạch Sanh. Từ đó Thạch Sanh về sống chung với mẹ con Lý Thông. Khi đó trong vùng có một con chằn tinh dữ tợn, hàng năm phải nộp một mạng người cho nó ăn thịt. Năm ấy đến lượt Lý Thông phải nộp mình, Lý Thông lừa Thạch Sanh đi thay. Thạch Sanh đến miếu, đánh nhau với chằn tinh, cuối cùng giết được nó, cắt đầu đem về. Lý Thông thấy vậy liền nghĩ cách cướp công, nói rằng Thạch Sanh đã giết chết con vật quý của vua, tất không tránh khỏi tai vạ. Thạch Sanh sợ hãi phải bỏ trốn, Lý Thông được vua phong chức, sống giàu sang phú quý. Bấy giờ công chúa Quỳnh Nga dạo chơi ngoài vườn, bị đại bàng bắt đem đi. Thạch Sanh ngồi dưới gốc đa, nhìn thấy đại bàng bèn giương cung bắn. Đại bàng bị thương bay về hang. Thạch Sanh lần theo dấu máu, đến tận hang đại bàng. Nhà vua sai Lý Thông đi tìm công chúa. Lý Thông lo sợ, lại tìm cách dỗ dành người em kết nghĩa. Thạch Sanh nhận lời cứu công chúa giúp Lý Thông. Thạch Sanh xuống động, đánh nhau với đại bàng, cứu được công chúa. Lý Thông kéo công chúa lên khỏi miệng hang rồi lấp đá định giết chết Thạch Sanh. Thạch Sanh giết được đại bàng, cứu được con vua Thuỷ Tề. Con vua Thuỷ Tề nhận làm anh em kết nghĩa với Thạch Sanh và đưa chàng về thuỷ cung chơi. Vua Thu�� Tề vui mừng, tặng chàng nhiều châu báu ngọc ngà nhưng chàng từ chối, chỉ xin một cây đàn thần rồi trở về. Công chúa Quỳnh Nga từ khi được cứu lên khỏi hang liền hoá câm. Thạch Sanh thì bị hồn của chằn tinh và đại bàng làm hại, bị bắt giam vào ngục. Trong ngục, nhờ lính canh mà Thạch Sanh biết được sự bội nghĩa của Lý Thông. Trong lúc buồn bã, chàng đem đàn ra gảy \"Đàn kêu ai chém xà vương, Đem nàng công chúa triều đường về đây. Đàn kêu hỡi Lý Thông mày, Cớ sao bội nghĩa lại rày vong ân?\". Tiếng đàn vang đến tai công chúa. Nàng hết câm và kể đầu đuôi câu chuyện với vua cha. Vua gả công chúa cho Thạch Sanh, phong làm quận công và cho tự quyền xử trí Lý Thông. Thạch Sanh tha chết cho hắn. Nhưng trên đường về quê, mẹ con Lý Thông bị sét đánh chết. Nghe tin Thạch Sanh lấy được công chúa, thái tử 18 nước chư hầu tức giận hội binh sang đánh. Thạch Sanh đem đàn ra gảy, quân tướng các nước chư hầu đều lui binh. Thạch Sanh lại cho một niêu cơm nhỏ, nhưng quân lính chư hầu ăn mãi không hết. Nhân đó, vua nhường ngôi cho Thạch Sanh. Các nước chư hầu thần phục, dân nước ta được sống cảnh thanh bình.” (Thọ, p. 380; c.f. R.1815, R.1523, R.1527, R.1882).", + "Notes": "Ngoài ra còn có các bản khác: R.1815, R.1523, R.1527, R.1882.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n石生新傳\nThạch Sanh tân truyện\nNLVNPF-0051\nR.51\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定丁巳仲冬 • 1917\nDescription\n“Truyện Nôm khuyết danh thể lục bát, kể chuyện Thạch Sanh nguyên kiếp trước là một Thái tử, sau đầu thai vào một nhà nghèo. Mồ côi cha mẹ từ nhỏ, Thạch Sanh phải sống bên gốc đa, theo cha làm nghề đốn củi tự nuôi thân. Năm 13 tuổi, Thạch Sanh được tiên ông Lý Tĩnh dạy võ nghệ và phép thuật. Một hôm có người bán rượu tên là Lý Thông đi qua gốc đa, nhận kết nghĩa anh em với Thạch Sanh. Từ đó Thạch Sanh về sống chung với mẹ con Lý Thông. Khi đó trong vùng có một con chằn tinh dữ tợn, hàng năm phải nộp một mạng người cho nó ăn thịt. Năm ấy đến lượt Lý Thông phải nộp mình, Lý Thông lừa Thạch Sanh đi thay. Thạch Sanh đến miếu, đánh nhau với chằn tinh, cuối cùng giết được nó, cắt đầu đem về. Lý Thông thấy vậy liền nghĩ cách cướp công, nói rằng Thạch Sanh đã giết chết con vật quý của vua, tất không tránh khỏi tai vạ. Thạch Sanh sợ hãi phải bỏ trốn, Lý Thông được vua phong chức, sống giàu sang phú quý. Bấy giờ công chúa Quỳnh Nga dạo chơi ngoài vườn, bị đại bàng bắt đem đi. Thạch Sanh ngồi dưới gốc đa, nhìn thấy đại bàng bèn giương cung bắn. Đại bàng bị thương bay về hang. Thạch Sanh lần theo dấu máu, đến tận hang đại bàng. Nhà vua sai Lý Thông đi tìm công chúa. Lý Thông lo sợ, lại tìm cách dỗ dành người em kết nghĩa. Thạch Sanh nhận lời cứu công chúa giúp Lý Thông. Thạch Sanh xuống động, đánh nhau với đại bàng, cứu được công chúa. Lý Thông kéo công chúa lên khỏi miệng hang rồi lấp đá định giết chết Thạch Sanh. Thạch Sanh giết được đại bàng, cứu được con vua Thuỷ Tề. Con vua Thuỷ Tề nhận làm anh em kết nghĩa với Thạch Sanh và đưa chàng về thuỷ cung chơi. Vua Thuỷ Tề vui mừng, tặng chàng nhiều châu báu ngọc ngà nhưng chàng từ chối, chỉ xin một cây đàn thần rồi trở về. Công chúa Quỳnh Nga từ khi được cứu lên khỏi hang liền hoá câm. Thạch Sanh thì bị hồn của chằn tinh và đại bàng làm hại, bị bắt giam vào ngục. Trong ngục, nhờ lính canh mà Thạch Sanh biết được sự bội nghĩa của Lý Thông. Trong lúc buồn bã, chàng đem đàn ra gảy \"Đàn kêu ai chém xà vương, Đem nàng công chúa triều đường về đây. Đàn kêu hỡi Lý Thông mày, Cớ sao bội nghĩa lại rày vong ân?\". Tiếng đàn vang đến tai công chúa. Nàng hết câm và kể đầu đuôi câu chuyện với vua cha. Vua gả công chúa cho Thạch Sanh, phong làm quận công và cho tự quyền xử trí Lý Thông. Thạch Sanh tha chết cho hắn. Nhưng trên đường về quê, mẹ con Lý Thông bị sét đánh chết. Nghe tin Thạch Sanh lấy được công chúa, thái tử 18 nước chư hầu tức giận hội binh sang đánh. Thạch Sanh đem đàn ra gảy, quân tướng các nước chư hầu đều lui binh. Thạch Sanh lại cho một niêu cơm nhỏ, nhưng quân lính chư hầu ăn mãi không hết. Nhân đó, vua nhường ngôi cho Thạch Sanh. Các nước chư hầu thần phục, dân nước ta được sống cảnh thanh bình.” (Thọ, p. 380; c.f. R.1815, R.1523, R.1527, R.1882).\nNotes\nNgoài ra còn có các bản khác: R.1815, R.1523, R.1527, R.1882.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/570/": { + "H1s": [ + "衞正真經", + "Vệ chính chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0412", + "R.3936" + ], + "CombinedTitle": "衞正真經 | Vệ chính chân kinh | NLVNPF-0412 | R.3936", + "Creator": "文聖帝Văn Thánh Đế", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "協慶壇藏板 • Hiệp Khánh đàn tàng bản", + "Place": "山西 • Sơn Tây", + "Date": "維新壬子春孟降著太嵗壬辰秋季重刊 • 1912", + "Description": "-", + "Notes": "Trùng bản: R.3937", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/05/2009", + "FullText": "View contents\n衞正真經\nVệ chính chân kinh\nNLVNPF-0412\nR.3936\nCreator\n文聖帝\nVăn Thánh Đế\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n協慶壇藏板 • Hiệp Khánh đàn tàng bản\nPlace\n山西 • Sơn Tây\nDate\n維新壬子春孟降著太嵗壬辰秋季重刊 • 1912\nDescription\n-\nNotes\nTrùng bản: R.3937\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n33\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1256/": { + "H1s": [ + "[黎族大宗家譜]", + "[Lê tộc đại tông gia phả]" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-002", + "TN.147" + ], + "CombinedTitle": "[黎族大宗家譜] | [Lê tộc đại tông gia phả] | TNVNPF-002 | TN.147", + "Creator": "勝嚴寺Chùa Thắng Nghiêm", + "Source": "Thắng Nghiêm temple / Chùa Thắng Ngiêm", + "Rights": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "清威 • Thanh Oai", + "Date": "越南民主共和獨立自由幸福嵗在丁亥 • 1947", + "Description": "Gia phả đại tông họ Lê tại Tỉnh Cầu Đa (nay đổi thành Hà Đông), Ứng Hoà phủ, Hoài An huyện (Sau này phân thành phủ Mỹ Đức, huyện An Đức). Nay hiệu là huyện Mỹ Đức, tổng Trinh Tiết, xã Nông Khê (xưa tên là Hoa Khê, nay đặt là thôn Nông Khê, gần với xã An Lạc, khu An Lạc). Theo như bài tựa thì thuỷ tổ của gia phả trước đây là họ Hoàng sinh được 3 người con trai là cụ Phúc Hậu, cụ Phúc Nghĩa, Phúc Nguyên. Nhánh thứ 2 là cụ Phúc Nghĩa sau khi chọn được nơi ở tốt từ đó đổi thành họ Lê. \r\n\tGia phả được chia làm 3 phần chính: Phần thứ nhất là bài di chúc được viết bằng chữ Nôm; phần thứ hai là phả hệ thế thứ các đời và phần thứ ba là ghi chép: các bài văn tế của dòng họ nhân dịp lễ lớn; Bài văn cúng ngày 1 tết Nguyên đán; Bài văn cúng tạ lễ ngày 4 tết Nguyên đán; Bài văn tế thông thường có những thứ mới; Văn cúng ngày giỗ; Văn tế tiết Đông chí...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 16cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "FullText": "View contents\n[黎族大宗家譜]\n[Lê tộc đại tông gia phả]\nTNVNPF-002\nTN.147\nCreator\n勝嚴寺\nChùa Thắng Nghiêm\nSource\nThắng Nghiêm temple / Chùa Thắng Ngiêm\nRights\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n清威 • Thanh Oai\nDate\n越南民主共和獨立自由幸福嵗在丁亥 • 1947\nDescription\nGia phả đại tông họ Lê tại Tỉnh Cầu Đa (nay đổi thành Hà Đông), Ứng Hoà phủ, Hoài An huyện (Sau này phân thành phủ Mỹ Đức, huyện An Đức). Nay hiệu là huyện Mỹ Đức, tổng Trinh Tiết, xã Nông Khê (xưa tên là Hoa Khê, nay đặt là thôn Nông Khê, gần với xã An Lạc, khu An Lạc). Theo như bài tựa thì thuỷ tổ của gia phả trước đây là họ Hoàng sinh được 3 người con trai là cụ Phúc Hậu, cụ Phúc Nghĩa, Phúc Nguyên. Nhánh thứ 2 là cụ Phúc Nghĩa sau khi chọn được nơi ở tốt từ đó đổi thành họ Lê. \r\n\tGia phả được chia làm 3 phần chính: Phần thứ nhất là bài di chúc được viết bằng chữ Nôm; phần thứ hai là phả hệ thế thứ các đời và phần thứ ba là ghi chép: các bài văn tế của dòng họ nhân dịp lễ lớn; Bài văn cúng ngày 1 tết Nguyên đán; Bài văn cúng tạ lễ ngày 4 tết Nguyên đán; Bài văn tế thông thường có những thứ mới; Văn cúng ngày giỗ; Văn tế tiết Đông chí...\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 16cm\nPages\n30\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1454/": { + "H1s": [ + "祖師語錄", + "Tổ sư ngữ lục" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-027", + "普仁禪寺038" + ], + "CombinedTitle": "祖師語錄 | Tổ sư ngữ lục | PNVNPF-027 | 普仁禪寺038", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Ghi chép về hành trạng, sự tích, những lời kệ của hai vị thiền sư là Thủy Nguyệt thiền sư水月襌師 và Chân Dung thiền sư真融襌師 ở nước Nam thuộc tông phái Thiền Tào Động.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n祖師語錄\nTổ sư ngữ lục\nPNVNPF-027\n普仁禪寺038\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nGhi chép về hành trạng, sự tích, những lời kệ của hai vị thiền sư là Thủy Nguyệt thiền sư水月襌師 và Chân Dung thiền sư真融襌師 ở nước Nam thuộc tông phái Thiền Tào Động.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1277/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.76-80" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-16", + "TN.076" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.76-80 | TNVNPF-007-16 | TN.076", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "244", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09-01-2012", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.76-80\nTNVNPF-007-16\nTN.076\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐ��ờng, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n244\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09-01-2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/447/": { + "H1s": [ + "雨中隨筆", + "Vũ trung tuỳ bút" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0300", + "R.1609" + ], + "CombinedTitle": "雨中隨筆 | Vũ trung tuỳ bút | NLVNPF-0300 | R.1609", + "Creator": "丹鑾祭酒范大人諱琥号松年撰/范廷琥Đan Loan tế tửu Phạm đại nhân huý Hổ, hiệu Tùng Niên soạn/Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "城泰十八年歲次丙午坤月大雪後書成 • 1906", + "Description": "“Văn bản chép tay tác phẩm Vũ trung tùy bút rất công phu trên giấy tốt, có ghi tên người chép sách và năm chép: 丙午秋七十九孝任齋手筆奉抄 Mùa thu năm Bính Ngọ (1906), Hiếu Nhiệm (Nhậm) Trai 79 tuổi chính tay vâng chép (Hiếu Nhiệm Trai tên hiệu của người chép, chữ Nhiệm viết kiêng húy bỏ thiếu nét sổ giữ chữ Nhâm). \r\nThượng tập 上集: tờ 1- 70: Không có tựa bạt, bắt đầu vào ngay chính văn: 京中三十六坊各有坊長 Kinh trung tam thập lục phường, các hữu phường trưởng/ Trong kinh có 36 phường, mỗi phường đều có phường trưởng … Các đoạn sau mới có đề mục: Học thuật 斈術, Tự học 字斈, Địa mạch nhân vật 地脉人物, Khoa cử 科舉, Văn thể 文体, Thí pháp 試法, Thi thể 詩体, Sách vấn 策問, Trường An tứ hổ 長安四虎, Y học 醫斈. \r\nHạ tập 下集: tờ 71- 124: Tự điển 祀典, Kỷ dị 紀異, Quái lục 怪錄.” (Thọ, pp. 476-477).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "125", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/03/2009", + "FullText": "View contents\n雨中隨筆\nVũ trung tuỳ bút\nNLVNPF-0300\nR.1609\nCreator\n丹鑾祭酒范大人諱琥号松年撰/范廷琥\nĐan Loan tế tửu Phạm đại nhân huý Hổ, hiệu Tùng Niên soạn/Phạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n城泰十八年歲次丙午坤月大雪後書成 • 1906\nDescription\n“Văn bản chép tay tác phẩm Vũ trung tùy bút rất công phu trên giấy tốt, có ghi tên người chép sách và năm chép: 丙午秋七十九孝任齋手筆奉抄 Mùa thu năm Bính Ngọ (1906), Hiếu Nhiệm (Nhậm) Trai 79 tuổi chính tay vâng chép (Hiếu Nhiệm Trai tên hiệu của người chép, chữ Nhiệm viết kiêng húy bỏ thiếu nét sổ giữ chữ Nhâm). \r\nThượng tập 上集: tờ 1- 70: Không có tựa bạt, bắt đầu vào ngay chính văn: 京中三十六坊各有坊長 Kinh trung tam thập lục phường, các hữu phường trưởng/ Trong kinh có 36 phường, mỗi phường đều có phường trưởng … Các đoạn sau mới có đề mục: Học thuật 斈術, Tự học 字斈, Địa mạch nhân vật 地脉人物, Khoa cử 科舉, Văn thể 文体, Thí pháp 試法, Thi thể 詩体, Sách vấn 策問, Trường An tứ hổ 長安四虎, Y học 醫斈. \r\nHạ tập 下集: tờ 71- 124: Tự đi���n 祀典, Kỷ dị 紀異, Quái lục 怪錄.” (Thọ, pp. 476-477).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n125\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/33/": { + "H1s": [ + "美女貢胡", + "Mỹ nữ cống Hồ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0031", + "R.1940" + ], + "CombinedTitle": "美女貢胡 | Mỹ nữ cống Hồ | NLVNPF-0031 | R.1940", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福安堂藏板 • Phúc An Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啟定六年 • 1921", + "Description": "\"Truyện thơ Nôm viết theo thể song thất lục bát. Nội dung viết về người con gái đẹp bị gả cho chúa Phiên, nuối tiếc tuổi trẻ bị giam hãm nơi cung cấm, nhớ cha mẹ, khao khát tự do và hạnh phúc lứa đôi.\" (Thọ, pp. 247-248).", + "Notes": ".", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "7", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n美女貢胡\nMỹ nữ cống Hồ\nNLVNPF-0031\nR.1940\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福安堂藏板 • Phúc An Đường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啟定六年 • 1921\nDescription\n\"Truyện thơ Nôm viết theo thể song thất lục bát. Nội dung viết về người con gái đẹp bị gả cho chúa Phiên, nuối tiếc tuổi trẻ bị giam hãm nơi cung cấm, nhớ cha mẹ, khao khát tự do và hạnh phúc lứa đôi.\" (Thọ, pp. 247-248).\nNotes\n.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n7\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1161/": { + "H1s": [ + "詩賦集成", + "Thi phú tập thành" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1202", + "R.191" + ], + "CombinedTitle": "詩賦集成 | Thi phú tập thành | NLVNPF-1202 | R.191", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“1. Phần 1: Thượng Hiệp xã Trần Cử nhân tiễn Sơn Lan hội phó tuyển, Tiên tặng thi nhị thủ, Cầm hạc tuỳ sất mã thi, Tây phương mĩ nhân tự, Mộng kiến Chu Công thi, Phú đắc tân thu tự cựu thu, Tử tại xuyên thượng thi, Tam dĩ thiên hạ nhượng ... \r\n \r\n2. Phần 2: chép các bài phú của một số người thi đậu trong các khoa thi Hội: \r\n- Khoa Ất Mùi: Học sĩ đăng doanh châu phú, Trang Khương hạ phú, Hứng thi phú, Tư thành phú, Tuy vạn bang lâu phong niên phú, Vi chính dĩ đức phú Bảng trung đắc nhân tối đa phú, Thuỷ thanh sơn cao phú, Phu tử văn chương phú, Hoa thảo tiện thị thi phú, Lão bạng sinh minh châu phú, Thuỵ tại đắc hiền phú, Nhuận tam nguyệt phú, Tòng Xích Tùng Tử du phú, Xa đồng quỹ phú, Phong niên vi thuỵ phú, Văn dĩ tải đạo phú, Thận độc phú, Cửu nguyệt thụ y phú, Tăng Tử tam tỉnh phú, Tâm chính tắc bút chính, Diên phi ngư dược phú, Mộc đạc phú, Phu tử văn chương phú v.v..”", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 16cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩賦集成\nThi phú tập thành\nNLVNPF-1202\nR.191\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“1. Phần 1: Thượng Hiệp xã Trần Cử nhân tiễn Sơn Lan hội phó tuyển, Tiên tặng thi nhị thủ, Cầm hạc tuỳ sất mã thi, Tây phương mĩ nhân tự, Mộng kiến Chu Công thi, Phú đắc tân thu tự cựu thu, Tử tại xuyên thượng thi, Tam dĩ thiên hạ nhượng ... \r\n \r\n2. Phần 2: chép các bài phú của một số người thi đậu trong các khoa thi Hội: \r\n- Khoa Ất Mùi: Học sĩ đăng doanh châu phú, Trang Khương hạ phú, Hứng thi phú, Tư thành phú, Tuy vạn bang lâu phong niên phú, Vi chính dĩ đức phú Bảng trung đắc nhân tối đa phú, Thuỷ thanh sơn cao phú, Phu tử văn chương phú, Hoa thảo tiện thị thi phú, Lão bạng sinh minh châu phú, Thuỵ tại đắc hiền phú, Nhuận tam nguyệt phú, Tòng Xích Tùng Tử du phú, Xa đồng quỹ phú, Phong niên vi thuỵ phú, Văn dĩ tải đạo phú, Thận độc phú, Cửu nguyệt thụ y phú, Tăng Tử tam tỉnh phú, Tâm chính tắc bút chính, Diên phi ngư dược phú, Mộc đạc phú, Phu tử văn chương phú v.v..”\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 16cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/74/": { + "H1s": [ + "南國方言俗語備錄", + "Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0071", + "R.276" + ], + "CombinedTitle": "南國方言俗語備錄 | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục | NLVNPF-0071 | R.276", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新甲寅年仲秋 • 1914", + "Description": "“Sưu tập văn học dân gian Việt Nam: ca dao, câu đố, phương ngôn, tục ngữ v.v…sắp xếp theo 27 chủ đề, như: Nói về thiên nhiên, thần tiên, con người, quan hệ cư xử, cây cỏ sông ngòi, vàng bạc châu báu …Tuy việc biên soạn chỉ ở mức độ đơn giản, nhưng kết quả sưu tầm ghi chép rất khả quan, ghi lại nhiều ca dao, phương ngôn tục ngữ thời xưa của người Việt, giúp ích cho các chuyên đề nghiên cứu văn học văn hoá dân gian, phong tục tập quán thời xưa của của người Việt.” (Thọ, pp. 255-258).", + "Notes": "Từ trang 39 đến trang 44 bị rách.", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 13cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2008", + "FullText": "View contents\n南國方言俗語備錄\nNam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục\nNLVNPF-0071\nR.276\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新甲寅年仲秋 • 1914\nDescription\n“Sưu tập văn học dân gian Việt Nam: ca dao, câu đố, phương ngôn, tục ngữ v.v…sắp xếp theo 27 chủ đề, như: Nói về thiên nhiên, thần tiên, con người, quan hệ cư xử, cây cỏ sông ngòi, vàng bạc châu báu …Tuy việc biên soạn chỉ ở mức độ đơn giản, nhưng kết quả sưu tầm ghi chép rất khả quan, ghi lại nhiều ca dao, phương ngôn tục ngữ thời xưa của người Việt, giúp ích cho các chuyên đề nghiên cứu văn học văn hoá dân gian, phong tục tập quán thời xưa của của người Việt.” (Thọ, pp. 255-258).\nNotes\nTừ trang 39 đến trang 44 bị rách.\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 13cm\nPages\n44\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/540/": { + "H1s": [ + "觀世音真經", + "Quan Thế Âm chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0376", + "R.388" + ], + "CombinedTitle": "觀世音真經 | Quan Thế Âm chân kinh | NLVNPF-0376 | R.388", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "清靈寺藏板 • Thanh Linh tự tàng bản", + "Place": "富壽 • Phú Thọ", + "Date": "維新三年季春新鎸大吉 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, p. 314.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/04/2009", + "FullText": "View contents\n觀世音真經\nQuan Thế Âm chân kinh\nNLVNPF-0376\nR.388\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n清靈寺藏板 • Thanh Linh tự tàng bản\nPlace\n富壽 • Phú Thọ\nDate\n維新三年季春新鎸大吉 • 1909\nDescription\nXem Thọ, p. 314.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/381/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.38-39)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-36", + "R.1153" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.38-39) | NLVNPF-0246-36 | R.1153", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1101, R.1152", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.38-39)\nNLVNPF-0246-36\nR.1153\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1101, R.1152\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n85\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/294/": { + "H1s": [ + "六部小册", + "Lục bộ tiểu sách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0195", + "R.5672" + ], + "CombinedTitle": "六部小册 | Lục bộ tiểu sách | NLVNPF-0195 | R.5672", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 17cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/10/2008", + "FullText": "View contents\n六部小册\nLục bộ tiểu sách\nNLVNPF-0195\nR.5672\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 17cm\nPages\n74\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/839/": { + "H1s": [ + "南國佳事", + "Nam quốc giai sự" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0670", + "R.219" + ], + "CombinedTitle": "南國佳事 | Nam quốc giai sự | NLVNPF-0670 | R.219", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "C.f. Thọ, p. 255.", + "Notes": "Trùng bản: R.1508.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南國佳事\nNam quốc giai sự\nNLVNPF-0670\nR.219\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nC.f. Thọ, p. 255.\nNotes\nTrùng bản: R.1508.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n35\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/43/": { + "H1s": [ + "女則演音", + "Nữ tắc diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0041", + "R.52" + ], + "CombinedTitle": "女則演音 | Nữ tắc diễn âm | NLVNPF-0041 | R.52", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂藏板 • Thịnh Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德戊辰孟秋新刊 • 1868", + "Description": "\"Bài ca thể lục bát viết về những phép tắc quy định cho người phụ nữ trong chế độ phong kiến, như: phải biết sống hiếu thuận, hòa nhã; phải biết cách ăn ở với gia đình nhà chồng, chồng con; phải cư xử tốt với xóm làng, v.v.\" (Thọ, p. 289; cf. R.96).", + "Notes": "Trùng bản: R.96.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "12 x 18cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/01/2008", + "FullText": "View contents\n女則演音\nNữ tắc diễn âm\nNLVNPF-0041\nR.52\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂藏板 • Thịnh Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德戊辰孟秋新刊 • 1868\nDescription\n\"Bài ca thể lục bát viết về những phép tắc quy định cho người phụ nữ trong chế độ phong kiến, như: phải biết sống hiếu thuận, hòa nhã; phải biết cách ăn ở với gia đình nhà chồng, chồng con; phải cư xử tốt với xóm làng, v.v.\" (Thọ, p. 289; cf. R.96).\nNotes\nTrùng bản: R.96.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n12 x 18cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/142/": { + "H1s": [ + "歌籌体格", + "Ca Trù thể cách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0125", + "R.3169" + ], + "CombinedTitle": "歌籌体格 | Ca Trù thể cách | NLVNPF-0125 | R.3169", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/06/2008", + "FullText": "View contents\n歌籌体格\nCa Trù thể cách\nNLVNPF-0125\nR.3169\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/301/": { + "H1s": [ + "南國偉人傳", + "Nam quốc vĩ nhân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0202", + "R.87" + ], + "CombinedTitle": "南國偉人傳 | Nam quốc vĩ nhân truyện | NLVNPF-0202 | R.87", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách giáo khoa của trường Đông kinh nghĩa thục nói về tiểu sử của các nhân vật anh hùng lỗi lạc trong lịch sử nước ta. Bao gồm: 10 truyện về các vua: Tiền Lý Nam Đế, Triệu Việt Vương, Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tông... 5 truyện về danh tướng: Trần Quang Khải, Trần Hưng Đạo... 13 truyện về các danh thần: Lê Bá Ngọc, Lê Phụ Trần... 17 truyện về các võ tướng: Lê Phụng Hiểu, Lý Thường Kiệt, v.v.” (Thọ, p. 258).", + "Notes": "Trùng bản: R.86, R.1495, R.1496,\r\nR.1497, R.5918,", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/10/2008", + "FullText": "View contents\n南國偉人傳\nNam quốc vĩ nhân truyện\nNLVNPF-0202\nR.87\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách giáo khoa của trường Đông kinh nghĩa thục nói về tiểu sử của các nhân vật anh hùng lỗi lạc trong lịch sử nước ta. Bao gồm: 10 truyện về các vua: Tiền Lý Nam Đế, Triệu Việt Vương, Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tông... 5 truyện về danh tướng: Trần Quang Khải, Trần Hưng Đạo... 13 truyện về các danh thần: Lê Bá Ngọc, Lê Phụ Trần... 17 truyện về các võ tướng: Lê Phụng Hiểu, Lý Thường Kiệt, v.v.” (Thọ, p. 258).\nNotes\nTrùng bản: R.86, R.1495, R.1496,\r\nR.1497, R.5918,\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n25\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/940/": { + "H1s": [ + "彌勒真經演音", + "Di Lặc chân kinh diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0754", + "R.1800" + ], + "CombinedTitle": "彌勒真經演音 | Di Lặc chân kinh diễn âm | NLVNPF-0754 | R.1800", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "保大甲申 • 1944", + "Description": "“Có bài Tựa nói việc kinh đức Phật Di Lặc hạ sinh xuống đời. Bài Kệ Nôm thể 7 chữ, khuyên con người nên nghe lời Phật dạy. Có phiên âm chữ quốc ngữ bên cạnh”", + "Notes": "Trùng bản: R.162, R.1781. \r\nTờ số 4 chỉ còn 1/2 tờ.Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 93.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n彌勒真經演音\nDi Lặc chân kinh diễn âm\nNLVNPF-0754\nR.1800\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n保大甲申 • 1944\nDescription\n“Có bài Tựa nói việc kinh đức Phật Di Lặc hạ sinh xuống đời. Bài Kệ Nôm thể 7 chữ, khuyên con người nên nghe lời Phật dạy. Có phiên âm chữ quốc ngữ bên cạnh”\nNotes\nTrùng bản: R.162, R.1781. \r\nTờ số 4 chỉ còn 1/2 tờ.\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 93.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/441/": { + "H1s": [ + "越南佛典樷刊 • 陳太宗御製課虚", + "Việt Nam phật điển tùng san • Trần Thái Tông ngự chế khoá hư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0294", + "R.37" + ], + "CombinedTitle": "越南佛典樷刊 • 陳太宗御製課虚 | Việt Nam phật điển tùng san • Trần Thái Tông ngự chế khoá hư | NLVNPF-0294 | R.37", + "Creator": "陳太宗Trần Thái Tông", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "佛教總會發行 • Phật giáo tổng hội phát hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n越南佛典樷刊 • 陳太宗御製課虚\nViệt Nam phật điển tùng san • Trần Thái Tông ngự chế khoá hư\nNLVNPF-0294\nR.37\nCreator\n陳太宗\nTrần Thái Tông\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n佛教總會發行 • Phật giáo tổng hội phát hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n87\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/453/": { + "H1s": [ + "[家傳醫方]", + "[Gia truyền y phương]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0311", + "R.4862" + ], + "CombinedTitle": "[家傳醫方] | [Gia truyền y phương] | NLVNPF-0311 | R.4862", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Nhan đề Quốc ngữ/ Hán Nôm được soạn theo nội dung trong sách vì văn bản không kèm theo nhan đề.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "144", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n[家傳醫方]\n[Gia truyền y phương]\nNLVNPF-0311\nR.4862\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nNhan đề Quốc ngữ/ Hán Nôm được soạn theo nội dung trong sách vì văn bản không kèm theo nhan đề.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n144\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1206/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.26)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-24", + "R.867" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.26) | NLVNPF-1226-24 | R.867", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.26)\nNLVNPF-1226-24\nR.867\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1257/": { + "H1s": [ + "百喻經", + "Bách dụ kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-003", + "TN.024" + ], + "CombinedTitle": "百喻經 | Bách dụ kinh | TNVNPF-003 | TN.024", + "Creator": "尊者僧伽斯那撰; 蕭齊西竺三藏求那毗地譯Tôn giả tăng già Tư Na soạn; Tiêu Tề Thiên Trúc Tam Tạng Cầu Na Tì Địa dịch", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Bách dụ gồm 2 quyển thượng và hạ. Tổng cộng có 98 bài dụ nhằm dụ bảo chúng sinh cách cư xử trong cuộc sống hàng ngày theo chuẩn mực đạo đức như: Ngu nhân thực diêm dụ 愚人食鹽喻; Ngu nhân tập ngưu nhũ dụ 愚人集牛乳喻; Dĩ lê đả phá đầu dụ 以棃打破頭喻; Phụ trá ngữ xưng tử dụ 婦詐語稱死喻; Khát kiến thuỷ dụ 渴見水喻 ...", + "Notes": "Trùng bản TN.123", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16,5cm", + "Pages": "112", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24-11-2011", + "FullText": "View contents\n百喻經\nBách dụ kinh\nTNVNPF-003\nTN.024\nCreator\n尊者僧伽斯那撰; 蕭齊西竺三藏求那毗地譯\nTôn giả tăng già Tư Na soạn; Tiêu Tề Thiên Trúc Tam Tạng Cầu Na Tì Địa dịch\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Bách dụ gồm 2 quyển thượng và hạ. Tổng cộng có 98 bài dụ nhằm dụ bảo chúng sinh cách cư xử trong cuộc sống hàng ngày theo chuẩn mực đạo đức như: Ngu nhân thực diêm dụ 愚人食鹽喻; Ngu nhân tập ngưu nhũ dụ 愚人集牛乳喻; Dĩ lê đả phá đầu dụ 以棃打破頭喻; Phụ trá ngữ xưng tử dụ 婦詐語稱死喻; Khát kiến thuỷ dụ 渴見水喻 ...\nNotes\nTrùng bản TN.123\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16,5cm\nPages\n112\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1289/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.06" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-010-06", + "TN.105" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.06 | TNVNPF-010-06 | TN.105", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31.5 x 11cm", + "Pages": "160", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-29", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.06\nTNVNPF-010-06\nTN.105\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31.5 x 11cm\nPages\n160\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-29" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/102/": { + "H1s": [ + "約齋文集", + "Ước Trai văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0099", + "R.146" + ], + "CombinedTitle": "約齋文集 | Ước Trai văn tập | NLVNPF-0099 | R.146", + "Creator": "裴春Bùi Xuân Nghi", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "裴家藏板 • Bùi gia tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰辛丑孟春 • 1901", + "Description": "Xem Thọ, p. 450.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "129", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n約齋文集\nƯớc Trai văn tập\nNLVNPF-0099\nR.146\nCreator\n裴春\nBùi Xuân Nghi\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n裴家藏板 • Bùi gia tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰辛丑孟春 • 1901\nDescription\nXem Thọ, p. 450.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n129\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/23/": { + "H1s": [ + "金 雲 翹 新 傳", + "Kim Vân Kiều tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0023", + "R.2060" + ], + "CombinedTitle": "金 雲 翹 新 傳 | Kim Vân Kiều tân truyện | NLVNPF-0023 | R.2060", + "Creator": "僊田禮參阮侯撰Tiên Điền Lễ tham Nguyễn hầu soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "保大壬申年春新刊 • 1932", + "Description": "Xem Thọ, p. 208.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n金 雲 翹 新 傳\nKim Vân Kiều tân truyện\nNLVNPF-0023\nR.2060\nCreator\n僊田禮參阮侯撰\nTiên Điền Lễ tham Nguyễn hầu soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n保大壬申年春新刊 • 1932\nDescription\nXem Thọ, p. 208.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/691/": { + "H1s": [ + "耕亭課習策文 • 耕亭裴春沂", + "Canh Đình khoá tập sách văn • Canh Đình Bùi Xuân Nghi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0530", + "R.147" + ], + "CombinedTitle": "耕亭課習策文 • 耕亭裴春沂 | Canh Đình khoá tập sách văn • Canh Đình Bùi Xuân Nghi | NLVNPF-0530 | R.147", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 53.", + "Notes": "Thư viện Quốc gia hiện chỉ còn duy nhất quyển 2; Trùng bản: R.1842.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 15cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n耕亭課習策文 • 耕亭裴春沂\nCanh Đình khoá tập sách văn • Canh Đình Bùi Xuân Nghi\nNLVNPF-0530\nR.147\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 53.\nNotes\nThư viện Quốc gia hiện chỉ còn duy nhất quyển 2; Trùng bản: R.1842.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 15cm\nPages\n93\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/16/": { + "H1s": [ + "皇儲傳", + "Hoàng Trừu truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0016", + "R.357" + ], + "CombinedTitle": "皇儲傳 | Hoàng Trừu truyện | NLVNPF-0016 | R.357", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定癸亥仲秋 • 1923", + "Description": "Truyện thơ Nôm Việt Nam, khuyết danh, gồm 1.584 câu lục bát. Truyện kể về một hoàng tử Trung Quốc có tài có đức, lặn lội khắp 18 nước chư hầu kén bạn trăm năm; cuối cùng, kết duyên cùng công chúa Nam Việt vì thấy nàng vừa có nhan sắc vừa có đức hạnh. Nhân công chúa vô tình cầm thước ném chết một con chim khách, chim trả thù, biến thành xác một chàng trai; hoàng tử Hoàng Trừu [皇儲] nghi oan cho vợ, giận dữ bỏ về nước. Công chúa quyết tâm vượt biển tìm chồng để minh oan. Trải qua nhiều gian nan cay đắng, có lúc phải làm thị nữ đội đèn cho chị gái Hoàng Trừu, cuối cùng nàng đã gặp lại chồng. Vợ chồng bày tỏ nỗi niềm; Hoàng Trừu hối hận, hai người đoàn tụ hạnh phúc. \"Hoàng Trừu\" thuộc loại truyện có đề tài và cốt truyện độc đáo. (Cf. Thọ, p. 173; cf. R.93, R.45).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 14cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n皇儲傳\nHoàng Trừu truyện\nNLVNPF-0016\nR.357\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定癸亥仲秋 • 1923\nDescription\nTruyện thơ Nôm Việt Nam, khuyết danh, gồm 1.584 câu lục bát. Truyện kể về một hoàng tử Trung Quốc có tài có đức, lặn lội khắp 18 nước chư hầu kén bạn trăm năm; cuối cùng, kết duyên cùng công chúa Nam Việt vì thấy nàng vừa có nhan sắc vừa có đức hạnh. Nhân công chúa vô tình cầm thước ném chết một con chim khách, chim trả thù, biến thành xác một chàng trai; hoàng tử Hoàng Trừu [皇儲] nghi oan cho vợ, giận dữ bỏ về nước. Công chúa quyết tâm vượt biển tìm chồng để minh oan. Trải qua nhiều gian nan cay đắng, có lúc phải làm thị nữ đội đèn cho chị gái Hoàng Trừu, cuối cùng nàng đã gặp lại chồng. Vợ chồng bày tỏ nỗi niềm; Hoàng Trừu hối hận, hai người đoàn tụ hạnh phúc. \"Hoàng Trừu\" thuộc loại truyện có đề tài và cốt truyện độc đáo. (Cf. Thọ, p. 173; cf. R.93, R.45).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 14cm\nPages\n34\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/433/": { + "H1s": [ + "傳奇新譜", + "Truyền kì tân phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0285", + "R.1611" + ], + "CombinedTitle": "傳奇新譜 | Truyền kì tân phả | NLVNPF-0285 | R.1611", + "Creator": "文江紅霞段夫人著 (段氏點), 家兄雪庵談如甫批評Văn Giang Hồng Hà Đoàn phu nhân trứ (Đoàn Thị Điểm), Gia huynh Tuyết Am Đàm Như Phủ phê bình", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嘉隆十年辛未春月 • 1811", + "Description": "\"Tên tác giả ghi trên sách. 'Hồng Hà Đoàn phu nhân.'\" (Thọ, p. 448).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n傳奇新譜\nTruyền kì tân phả\nNLVNPF-0285\nR.1611\nCreator\n文江紅霞段夫人著 (段氏點), 家兄雪庵談如甫批評\nVăn Giang Hồng Hà Đoàn phu nhân trứ (Đoàn Thị Điểm), Gia huynh Tuyết Am Đàm Như Phủ phê bình\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嘉隆十年辛未春月 • 1811\nDescription\n\"Tên tác giả ghi trên sách. 'Hồng Hà Đoàn phu nhân.'\" (Thọ, p. 448).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/174/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-08", + "R.790" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.08) | NLVNPF-0140-08 | R.790", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.08)\nNLVNPF-0140-08\nR.790\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八��題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n50\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/286/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-成泰", + "Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1904)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0188", + "R.3466" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-成泰 | Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1904) | NLVNPF-0188 | R.3466", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十五年拾壹月拾四日 • 1904", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-成泰\nLại duyệt nhật kí – Thành Thái (1904)\nNLVNPF-0188\nR.3466\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十五年拾壹月拾四日 • 1904\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1040/": { + "H1s": [ + "脉法密傳", + "Mạch pháp mật truyền" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0830", + "R.647" + ], + "CombinedTitle": "脉法密傳 | Mạch pháp mật truyền | NLVNPF-0830 | R.647", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Cách bắt mạch chữa bệnh: tạng phủ thực vị [臟腑六位], lục phủ [六腑], chư mạch thể trạng [諸脉體狀], tam bộ chủ bệnh [三部主病], luận ngũ tạng tứ mạch ứng bệnh [論五臟四脉應病], thất biểu mạch quyết [七表脉訣], bát lý mạch quyết [八理脉訣], ngũ tạng tứ mạch tri chứng dụng dược [五臟四脉知症用藥], tứ thời bình mạch [四時平脉], thất biểu mạch cát hung [七表脉吉凶]…” (Thọ, p. 237).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n脉法密傳\nMạch pháp mật truyền\nNLVNPF-0830\nR.647\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Cách bắt mạch chữa bệnh: tạng phủ thực vị [臟腑六位], lục phủ [六腑], chư mạch thể trạng [諸脉體狀], tam bộ chủ bệnh [三部主病], luận ngũ tạng tứ mạch ứng bệnh [論五臟四脉應病], thất bi��u mạch quyết [七表脉訣], bát lý mạch quyết [八理脉訣], ngũ tạng tứ mạch tri chứng dụng dược [五臟四脉知症用藥], tứ thời bình mạch [四時平脉], thất biểu mạch cát hung [七表脉吉凶]…” (Thọ, p. 237).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n60\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/383/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.42-43)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-38", + "R.1156" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.42-43) | NLVNPF-0246-38 | R.1156", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 345.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "112", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.42-43)\nNLVNPF-0246-38\nR.1156\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 345.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n112\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1119/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.05)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-05", + "R.819" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.05) | Phật bản hạnh tập kinh (q.05) | NLVNPF-0991-05 | R.819", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.05)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.05)\nNLVNPF-0991-05\nR.819\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành B��� Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n104\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/411/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0263", + "R.5280" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0263 | R.5280", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定癸亥八年 • 1923", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0263\nR.5280\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定癸亥八年 • 1923\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/344/": { + "H1s": [ + "國朝律例撮要", + "Quốc triều luật lệ toát yếu (q.thượng)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0236-01", + "R.5519" + ], + "CombinedTitle": "國朝律例撮要 | Quốc triều luật lệ toát yếu (q.thượng) | NLVNPF-0236-01 | R.5519", + "Creator": "輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完Phụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新己酉仲秋新刊 • 1909", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu quyển hạ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n國朝律例撮要\nQuốc triều luật lệ toát yếu (q.thượng)\nNLVNPF-0236-01\nR.5519\nCreator\n輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完\nPhụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新己酉仲秋新刊 • 1909\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu quyển hạ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n38\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1440/": { + "H1s": [ + "四書大全節要 -中庸", + "Tứ thư đại toàn tiết yếu - Trung dung" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-018-02", + "普仁禪寺023" + ], + "CombinedTitle": "四書大全節要 -中庸 | Tứ thư đại toàn tiết yếu - Trung dung | PNVNPF-018-02 | 普仁禪寺023", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Quyển Đại học chép bài tựa Tứ thư Ngũ kinh tính lý đại toàn do Minh Thành Tổ ngự chế. Tiếp đến là phần Tứ thư tiết yếu mục lục (Mục lục sách Tứ thư tiết yếu) gồm Đại học 1 quyển, Luận ngữ 3 quyển, Mạnh tử 3 quyển và Trung dung 1 quyển. Tuy nhiên dựa vào bộ sưu tập hiện chỉ còn Sách Đại học và Trung Dung, và Luận ngữ, thiếu phần Mạnh tử.", + "Notes": "Thiếu phần Mạnh tử", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "136", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n四書大全節要 -中庸\nTứ thư đại toàn tiết yếu - Trung dung\nPNVNPF-018-02\n普仁禪寺023\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nQuyển Đại học chép bài tựa Tứ thư Ngũ kinh tính lý đại toàn do Minh Thành Tổ ngự chế. Tiếp đến là phần Tứ thư tiết yếu mục lục (Mục lục sách Tứ thư tiết yếu) gồm Đại học 1 quyển, Luận ngữ 3 quyển, Mạnh tử 3 quyển và Trung dung 1 quyển. Tuy nhiên dựa vào bộ sưu tập hiện chỉ còn Sách Đại học và Trung Dung, và Luận ngữ, thiếu phần Mạnh tử.\nNotes\nThiếu phần Mạnh tử\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n136\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1392/": { + "H1s": [ + "Cuốn thư" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CT-001" + ], + "CombinedTitle": "Cuốn thư | TNVNPF-CT-001", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Diềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa cúc, hai cánh cuốn thư được trang trí địa lan, giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối thảo thư. Nội dung là một bài kệ trích trong kinh Hoa Nghiêm.", + "Notes": "Tam Bảo 三寶 – Hậu cung bên phải., [Kn.]. 1 bức ; 115 x 55 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "16/04/2012", + "FullText": "View contents\nCuốn thư\nTNVNPF-CT-001\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nDiềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa cúc, hai cánh cuốn thư được trang trí địa lan, giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối thảo thư. Nội dung là một bài kệ trích trong kinh Hoa Nghiêm.\nNotes\nTam Bảo 三寶 – Hậu cung bên phải., [Kn.]. 1 bức ; 115 x 55 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n16/04/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/623/": { + "H1s": [ + "雜醮諸科", + "Tạp tiếu chư khoa (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0472-05", + "R.1357" + ], + "CombinedTitle": "雜醮諸科 | Tạp tiếu chư khoa (q.05) | NLVNPF-0472-05 | R.1357", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年六月吉日刻 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/06/2009", + "FullText": "View contents\n雜醮諸科\nTạp tiếu chư khoa (q.05)\nNLVNPF-0472-05\nR.1357\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年六月吉日刻 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n88\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/741/": { + "H1s": [ + "地學精華", + "Địa học tinh hoa (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0568-02", + "R.2222" + ], + "CombinedTitle": "地學精華 | Địa học tinh hoa (q.02) | NLVNPF-0568-02 | R.2222", + "Creator": "和正先生Hòa Chính tiên sinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Q.02: Đầu sách có dấu triện ghi: Hà Nội, An Thành hiệu 河内, 安成號. Quyển này chuyên nói về từng loại huyệt...\" (Thọ, pp. 121-122).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n地學精華\nĐịa học tinh hoa (q.02)\nNLVNPF-0568-02\nR.2222\nCreator\n和正先生\nHòa Chính tiên sinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Q.02: Đầu sách có dấu triện ghi: Hà Nội, An Thành hiệu 河内, 安成號. Quyển này chuyên nói về từng loại huyệt...\" (Thọ, pp. 121-122).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n44\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1171/": { + "H1s": [ + "天南人物", + "Thiên Nam nhân vật" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1212", + "R.415" + ], + "CombinedTitle": "天南人物 | Thiên Nam nhân vật | NLVNPF-1212 | R.415", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "龍飛成泰拾五年歲次癸卯冬仲中浣", + "Description": "Xem Thọ, p. 398.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n天南人物\nThiên Nam nhân vật\nNLVNPF-1212\nR.415\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n龍飛成泰拾五年歲次癸卯冬仲中浣\nDescription\nXem Thọ, p. 398.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1191/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-09", + "R.841" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.09) | NLVNPF-1226-09 | R.841", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.09)\nNLVNPF-1226-09\nR.841\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/330/": { + "H1s": [ + "關帝明聖經觧", + "Quan đế minh thánh kinh giải" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0227", + "R.4859" + ], + "CombinedTitle": "關帝明聖經觧 | Quan đế minh thánh kinh giải | NLVNPF-0227 | R.4859", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福蓮寺藏板 • Phúc Liên tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰五年嵗次癸巳仲春吉旦 • 1892", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/12/2008", + "FullText": "View contents\n關帝明聖經觧\nQuan đế minh thánh kinh giải\nNLVNPF-0227\nR.4859\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福蓮寺藏板 • Phúc Liên tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰五年嵗次癸巳仲春吉旦 • 1892\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n33\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/484/": { + "H1s": [ + "古方要藥并性藥全攷", + "Cổ phương yếu dược tịnh tính dược toàn khảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0333", + "R.5482" + ], + "CombinedTitle": "古方要藥并性藥全攷 | Cổ phương yếu dược tịnh tính dược toàn khảo | NLVNPF-0333 | R.5482", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n古方要藥并性藥全攷\nCổ phương yếu dược tịnh tính dược toàn khảo\nNLVNPF-0333\nR.5482\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n16\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/696/": { + "H1s": [ + "枕戈待旦賦", + "Chẩm qua đãi đán phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0536", + "R.245" + ], + "CombinedTitle": "枕戈待旦賦 | Chẩm qua đãi đán phú | NLVNPF-0536 | R.245", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Chẩm qua đãi đán phú 枕戈待旦賦, Tuế hàn tùng bách phú 歲寒松柏賦, Tam cố thảo lư phú tam 三顧草盧賦 , Tam phục bách quế phú 三服百桂賦, Thiên tử tác dân phụ mẫu phú 天子作民父母賦, v.v.” (Thọ, p. 59).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n枕戈待旦賦\nChẩm qua đãi đán phú\nNLVNPF-0536\nR.245\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Chẩm qua đãi đán phú 枕戈待旦賦, Tuế hàn tùng bách phú 歲寒松柏賦, Tam cố thảo lư phú tam 三顧草盧賦 , Tam phục bách quế phú 三服百桂賦, Thiên tử tác dân phụ mẫu phú 天子作民父母賦, v.v.” (Thọ, p. 59).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n41\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/790/": { + "H1s": [ + "考課文", + "Khảo khóa văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0618", + "R.467" + ], + "CombinedTitle": "考課文 | Khảo khóa văn | NLVNPF-0618 | R.467", + "Creator": "阮允碩Nguyễn Doãn Thạc", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "北寧 • Bắc Ninh", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm 7 bài thi khảo hạch của Nguyễn Doãn Thạc người xã Du Lâm, huyện Đông Ngàn, phủ Từ Sơn, Bắc Ninh. Bài thứ nhất bị rách thiếu tờ đầu, bài thứ hai có bút son phê chữ. Tập này gồm 10 bài, có thể mất thiếu vài trang, nhưng nói chung còn tương đối đầy đủ hồ sơ một kỳ khảo khóa, dấu son, dấu phách còn đủ, một hiện vật tương đối hi��m hoi của quy chế thi cử ngày xưa.1-Đạo tự đạo dã[ 道自道也]. 2-Phong niên đa thử đa trừ [多黍多除]. 3-Lễ chi công dụng [禮之工用]. 4-Phong vũ du trừ [風雨偷除]. 5-Vị ương cung thi [未央宫詩]. 6-Ngư tiềm tại uyên [魚潛在淵]. 7-Dữ thiếu lạc nhạc dữ chúng lạc nhạc, thục lạc [與少樂樂與眾樂樂孰樂].” (Thọ, p. 198).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n考課文\nKhảo khóa văn\nNLVNPF-0618\nR.467\nCreator\n阮允碩\nNguyễn Doãn Thạc\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n北寧 • Bắc Ninh\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm 7 bài thi khảo hạch của Nguyễn Doãn Thạc người xã Du Lâm, huyện Đông Ngàn, phủ Từ Sơn, Bắc Ninh. Bài thứ nhất bị rách thiếu tờ đầu, bài thứ hai có bút son phê chữ. Tập này gồm 10 bài, có thể mất thiếu vài trang, nhưng nói chung còn tương đối đầy đủ hồ sơ một kỳ khảo khóa, dấu son, dấu phách còn đủ, một hiện vật tương đối hiếm hoi của quy chế thi cử ngày xưa.1-Đạo tự đạo dã[ 道自道也]. 2-Phong niên đa thử đa trừ [多黍多除]. 3-Lễ chi công dụng [禮之工用]. 4-Phong vũ du trừ [風雨偷除]. 5-Vị ương cung thi [未央宫詩]. 6-Ngư tiềm tại uyên [魚潛在淵]. 7-Dữ thiếu lạc nhạc dữ chúng lạc nhạc, thục lạc [與少樂樂與眾樂樂孰樂].” (Thọ, p. 198).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n39\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/970/": { + "H1s": [ + "唐詩合選詳解", + "Đường thi hợp tuyển tường giải (q.7-8)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0780-04", + "R.1029" + ], + "CombinedTitle": "唐詩合選詳解 | Đường thi hợp tuyển tường giải (q.7-8) | NLVNPF-0780-04 | R.1029", + "Creator": "劉文蔚Lưu Văn Uý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 138.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12.06/2009", + "FullText": "View contents\n唐詩合選詳解\nĐường thi hợp tuyển tường giải (q.7-8)\nNLVNPF-0780-04\nR.1029\nCreator\n劉文蔚\nLưu Văn Uý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 138.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12.06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1423/": { + "H1s": [ + "菩蕯戒經/佛説梵網經", + "Bồ Tát giới kinh/Phật thuyết Phạn võng kinh" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-003", + "普仁禪寺006" + ], + "CombinedTitle": "菩蕯戒經/佛説梵網經 | Bồ Tát giới kinh/Phật thuyết Phạn võng kinh | PNVNPF-003 | 普仁禪寺006", + "Creator": "三藏法師鳩摩羅什譯/釋清闊敬書Tam tạng Pháp sư Cưu Ma La Thập dịch/Thích Thanh Khoát kính thư", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "洪福寺 • Hồng Phúc tự", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "戊申仲夏月", + "Description": "Kinh Phạn võng do Pháp sư Cưu Ma La Thập người Tam Tạng dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán. Hậu học Bồ tát giới Tỷ khiêu Thích Thanh Khoát biệt hiệu Yên Hà, pháp danh Minh Đức thụ trì và dịch viết từ Việt văn ra chữ Hán Nôm dựa vào bản dịch nghĩa Việt văn Bồ Tát giới kinh do Giáo hội Phật giáo Việt Nam Đuốc Tuệ xuất bản. Nội dung gồm những giới luật và nghi thức tụng niệm trong đạo Phật.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "106", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n菩蕯戒經/佛説梵網經\nBồ Tát giới kinh/Phật thuyết Phạn võng kinh\nPNVNPF-003\n普仁禪寺006\nCreator\n三藏法師鳩摩羅什譯/釋清闊敬書\nTam tạng Pháp sư Cưu Ma La Thập dịch/Thích Thanh Khoát kính thư\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n洪福寺 • Hồng Phúc tự\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n戊申仲夏月\nDescription\nKinh Phạn võng do Pháp sư Cưu Ma La Thập người Tam Tạng dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán. Hậu học Bồ tát giới Tỷ khiêu Thích Thanh Khoát biệt hiệu Yên Hà, pháp danh Minh Đức thụ trì và dịch viết từ Việt văn ra chữ Hán Nôm dựa vào bản dịch nghĩa Việt văn Bồ Tát giới kinh do Giáo hội Phật giáo Việt Nam Đuốc Tuệ xuất bản. Nội dung gồm những giới luật và nghi thức tụng niệm trong đạo Phật.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n106\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/481/": { + "H1s": [ + "正心真經", + "Chính tâm chân kinh (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0330", + "R.5063" + ], + "CombinedTitle": "正心真經 | Chính tâm chân kinh (q.01) | NLVNPF-0330 | R.5063", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Hiện chỉ còn quyển 1 tại Thư viện Quốc gia Việt Nam.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 16cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/03/2009", + "FullText": "View contents\n正心真經\nChính tâm chân kinh (q.01)\nNLVNPF-0330\nR.5063\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nHiện chỉ còn quyển 1 tại Thư viện Quốc gia Việt Nam.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 16cm\nPages\n96\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1399/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-004" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-004", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 惡有所懲 Ác hữu sở trừng. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ đức Hộ pháp gian trong bên trái.", + "Notes": "1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian trong bên trái.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-004\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 惡有所懲 Ác hữu sở trừng. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ đức Hộ pháp gian trong bên trái.\nNotes\n1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian trong bên trái.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/280/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-維新", + "Lại duyệt nhật kí – Duy Tân (1910)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0182", + "R.3335" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-維新 | Lại duyệt nhật kí – Duy Tân (1910) | NLVNPF-0182 | R.3335", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定庚申五年 • 1920", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-維新\nLại duyệt nhật kí – Duy Tân (1910)\nNLVNPF-0182\nR.3335\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定庚申五年 • 1920\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n41\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/435/": { + "H1s": [ + "奬錄日記", + "Tưởng lục nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0287", + "R.3092a" + ], + "CombinedTitle": "奬錄日記 | Tưởng lục nhật kí | NLVNPF-0287 | R.3092a", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大元二三年 • 1925-1927", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "34 x 22cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n奬錄日記\nTưởng lục nhật kí\nNLVNPF-0287\nR.3092a\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大元二三年 • 1925-1927\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n34 x 22cm\nPages\n33\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1033/": { + "H1s": [ + "論語集註大全", + "Luận ngữ tập chú đại toàn (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0825-07", + "R.1226" + ], + "CombinedTitle": "論語集註大全 | Luận ngữ tập chú đại toàn (q.07) | NLVNPF-0825-07 | R.1226", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 230.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "128", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "13/07/2009", + "FullText": "View contents\n論語集註大全\nLuận ngữ tập chú đại toàn (q.07)\nNLVNPF-0825-07\nR.1226\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 230.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n128\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n13/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/151/": { + "H1s": [ + "救世靈經", + "Cứu thế linh kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0133", + "R.5648" + ], + "CombinedTitle": "救世靈經 | Cứu thế linh kinh | NLVNPF-0133 | R.5648", + "Creator": "立石春雷Lập Thạch Xuân Lôi", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "修善堂藏板 • Tu Thiện Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇男維新四年歲次庚戌八月十八日子辰降", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/06/2008", + "FullText": "View contents\n救世靈經\nCứu thế linh kinh\nNLVNPF-0133\nR.5648\nCreator\n立石春雷\nLập Thạch Xuân Lôi\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n修善堂藏板 • Tu Thiện Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇男維新四年歲次庚戌八月十八日子辰降\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n21\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/999/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0807", + "R.1584" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0807 | R.1584", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳堂承抄 • Liễu Đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德十四年 • 1861", + "Description": "Xem Thọ, 188.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0807\nR.1584\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳堂承抄 • Liễu Đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德十四年 • 1861\nDescription\nXem Thọ, 188.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/166/": { + "H1s": [ + "大南典例撮要畧新編 (吏例)", + "Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Lại lệ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0138-04", + "R.1533" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮要畧新編 (吏例) | Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Lại lệ) | NLVNPF-0138-04 | R.1533", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾九年柒月日 • 1907", + "Description": "\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).", + "Notes": "Trùng bản: R.3498, R.3499", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 21cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮要畧新編 (吏例)\nĐại Nam điển lệ toát lược tân biên (Lại lệ)\nNLVNPF-0138-04\nR.1533\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯\nHiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾九年柒月日 • 1907\nDescription\n\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).\nNotes\nTrùng bản: R.3498, R.3499\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 21cm\nPages\n113\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/918/": { + "H1s": [ + "周易歌訣", + "Chu dịch ca quyết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0739", + "R.1722" + ], + "CombinedTitle": "周易歌訣 | Chu dịch ca quyết | NLVNPF-0739 | R.1722", + "Creator": "鄧泰滂, 范貴適Đặng Thái Bàng, Phạm Quý Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nửa bên trên của sách là chép phần chữ Hán trong Kinh Dịch (có chú chữ Nôm nhỏ), phần dưới là phần diễn âm theo thể lục bát. Ví dụ: Càn- ngôi càn này, Nguyên hanh lợi trinh- có đức hanh đức lợi đức trinh…Phần dưới: Thượng kinh Càn là ngôi đầu, Tượng trời rất khoẻ xoay lâu chẳng cùng. Kỳ thay đức có bao dung, Vân hành vũ thí vật cùng hoá sinh.” (Thọ, p. 69).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "105", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n周易歌訣\nChu dịch ca quyết\nNLVNPF-0739\nR.1722\nCreator\n鄧泰滂, 范貴適\nĐặng Thái Bàng, Phạm Quý Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nửa bên trên của sách là chép phần chữ Hán trong Kinh Dịch (có chú chữ Nôm nhỏ), phần dưới là phần diễn âm theo thể lục bát. Ví dụ: Càn- ngôi càn này, Nguyên hanh lợi trinh- có đức hanh đức lợi đức trinh…Phần dưới: Thượng kinh Càn là ngôi đầu, Tượng trời rất khoẻ xoay lâu chẳng cùng. Kỳ thay đức có bao dung, Vân hành vũ thí vật cùng hoá sinh.” (Thọ, p. 69).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n105\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1058/": { + "H1s": [ + "方亭詩類流覽集", + "Phương Đình thi loại lưu lãm tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0849", + "R.1221" + ], + "CombinedTitle": "方亭詩類流覽集 | Phương Đình thi loại lưu lãm tập | NLVNPF-0849 | R.1221", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 296.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n方亭詩類流覽集\nPhương Đình thi loại lưu lãm tập\nNLVNPF-0849\nR.1221\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 296.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/725/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-03", + "R.12" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.03) | NLVNPF-0559-03 | R.12", + "Creator": "武魯庵Vũ Lỗ Am", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.03)\nNLVNPF-0559-03\nR.12\nCreator\n武魯庵\nVũ Lỗ Am\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/390/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.56-57)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-45", + "R.1168" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.56-57) | NLVNPF-0246-45 | R.1168", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/12/2008", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.56-57)\nNLVNPF-0246-45\nR.1168\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/482/": { + "H1s": [ + "古琴新舊集", + "Cổ cầm tân cựu tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0331", + "R.5664" + ], + "CombinedTitle": "古琴新舊集 | Cổ cầm tân cựu tập | NLVNPF-0331 | R.5664", + "Creator": "東江水有芭氏平津集編Đông Giang thuỷ hữu Ba thị Bình Tân tập biên", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定六年中秋月上浣撰 • 1921", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 14cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/03/2009", + "FullText": "View contents\n古琴新舊集\nCổ cầm tân cựu tập\nNLVNPF-0331\nR.5664\nCreator\n東江水有芭氏平津集編\nĐông Giang thuỷ hữu Ba thị Bình Tân tập biên\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定六年中秋月上浣撰 • 1921\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 14cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/879/": { + "H1s": [ + "芙蒥阮先生詩集", + "Phù lưu Nguyễn tiên sinh thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0705", + "R.1886" + ], + "CombinedTitle": "芙蒥阮先生詩集 | Phù lưu Nguyễn tiên sinh thi tập | NLVNPF-0705 | R.1886", + "Creator": "阮達之Nguyễn Đạt Chi", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nguyễn tiên sinh tự Đạt Chi, đỗ cử nhân, người Sơn Đồng, chưa rõ tên thật. \r\n1. Phần 1: Gồm các bài thơ chúc tụng, xướng hoạ, làm thay…như bài làm thay cả họ mừng ông chú họ lên lão, hoạ thơ ông chú, gửi Nguyễn đài… \r\n2. Phần 2: Trướng văn tạp biên: trung từ tế mẫu văn, Môn sinh vãn sư ca khúc, Vãn Sơn Đồng ngũ khoa Nguyễn tú tài do học trò ở xã Dương Trù huyện Đường Hào tỉnh Hải Dương viếng, Y môn tế sư văn, Tế mẫu văn do Tú tài huyện Quế Dương hiệu là Chất Trực soạn thay người có tên là Khuông, Khấp ngoại tổ phụ trướng, Vãn hữu trướng, Tử khấp mẫu trướng, Chúng tôn khấp tổ mẫu trướng, v.v.” (Thọ, p. 304).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/04/2009", + "FullText": "View contents\n芙蒥阮先生詩集\nPhù lưu Nguyễn tiên sinh thi tập\nNLVNPF-0705\nR.1886\nCreator\n阮達之\nNguyễn Đạt Chi\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nguyễn tiên sinh tự Đạt Chi, đỗ cử nhân, người Sơn Đồng, chưa rõ tên thật. \r\n1. Phần 1: Gồm các bài thơ chúc tụng, xướng hoạ, làm thay…như bài làm thay cả họ mừng ông chú họ lên lão, hoạ thơ ông chú, gửi Nguyễn đài… \r\n2. Phần 2: Trướng văn tạp biên: trung từ tế mẫu văn, Môn sinh vãn sư ca khúc, Vãn Sơn Đồng ngũ khoa Nguyễn tú tài do học trò ở xã Dương Trù huyện Đường Hào tỉnh Hải Dương viếng, Y môn tế sư văn, Tế mẫu văn do Tú tài huyện Quế Dương hiệu là Chất Trực soạn thay người có tên là Khuông, Khấp ngoại tổ phụ trướng, Vãn hữu trướng, Tử khấp mẫu trướng, Chúng tôn khấp tổ mẫu trướng, v.v.” (Thọ, p. 304).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/698/": { + "H1s": [ + "真定縣訓導武文奉寄詩", + "Chân Định huyện huấn đạo Vũ Văn Phụng ký thi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0538", + "R.538" + ], + "CombinedTitle": "真定縣訓導武文奉寄詩 | Chân Định huyện huấn đạo Vũ Văn Phụng ký thi | NLVNPF-0538 | R.538", + "Creator": "武文奉; 阮文美; 阮迪Vũ Văn Phụng; Nguyễn Văn Mỹ; Nguyễn Địch", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Thơ chữ Hán của nhiều người, lấy tên phần đầu theo tên tập của Vũ Văn Phụng. \r\nTờ 1-8: Thơ Vũ Văn Phụng: Hoành Bồ huyện dõan đại đình Nguyễn danh ký thi [横䈬縣尹大庭阮名寄詩], Thu vịnh (4 bài) [秋詠], Hoà Ngô phu tử nguyên vận (2 bài) [ 和吾夫子元韻]. \r\nTờ 12: Hương Khê huyện doãn Nguyễn Văn Mỹ ký thi [香溪縣尹阮文美寄詩]. \r\nTờ 15-16: Phó ngự y Vân Canh tú tài Nguyễn Địch thi tập [副御醫云耕秀才阮迪詩集], có các bài: Trung nguyên dạ ức Hà Thành thân nhân [中元夜憶河城親因], Tảo thu bệnh trung tác [早秋病中作], Bát nguyệt ức Tây Hồ thắng du [八月憶西湖勝遊], Tự trào [自嘲], Thân diệc sơ [親亦疎]. \r\nTờ 17: Diên Hưng tú tài Nhữ Liên hạ tân ốc thi [延興秀才汝連賀新屋詩] .” (Thọ, p. 56).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n真定縣訓導武文奉寄詩\nChân Định huyện huấn đạo Vũ Văn Phụng ký thi\nNLVNPF-0538\nR.538\nCreator\n武文奉; 阮文美; 阮迪\nVũ Văn Phụng; Nguyễn Văn Mỹ; Nguyễn Địch\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Thơ chữ Hán của nhiều người, lấy tên phần đầu theo tên tập của Vũ Văn Phụng. \r\nTờ 1-8: Thơ Vũ Văn Phụng: Hoành Bồ huyện dõan đại đình Nguyễn danh ký thi [横䈬縣尹大庭阮名寄詩], Thu vịnh (4 bài) [秋詠], Hoà Ngô phu tử nguyên vận (2 bài) [ 和吾夫子元韻]. \r\nTờ 12: Hương Khê huyện doãn Nguyễn Văn Mỹ ký thi [香溪縣尹阮文美寄詩]. \r\nTờ 15-16: Phó ngự y Vân Canh tú tài Nguyễn Địch thi tập [副御醫云耕秀才阮迪詩集], có các bài: Trung nguyên dạ ức Hà Thành thân nhân [中元夜憶河城親因], Tảo thu bệnh trung tác [早秋病中作], Bát nguyệt ức Tây Hồ thắng du [八月憶西湖勝遊], Tự trào [自嘲], Thân diệc sơ [親亦疎]. \r\nTờ 17: Diên Hưng tú tài Nhữ Liên hạ tân ốc thi [延興秀才汝連賀新屋詩] .” (Thọ, p. 56).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n65\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/782/": { + "H1s": [ + "胡主席寄父老全國書", + "Hồ Chủ Tịch ký phụ lão toàn quốc thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0609", + "R.551" + ], + "CombinedTitle": "胡主席寄父老全國書 | Hồ Chủ Tịch ký phụ lão toàn quốc thư | NLVNPF-0609 | R.551", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Văn bản mới chép lại nhân sưu tầm được bản văn chữ Hán của Hồ Chủ Tịch. Mở đầu rất thiết tha, khẳng định vai trò các cụ phụ lão đối với vận mệnh quốc gia dân tộc. Tiếp sau là bài Nội vụ bộ trưởng Huỳnh Thúc Kháng kính cáo quốc dân đồng bào thư [内務部長黄叔亢敬告國民同胞書].” (Thọ pp. 157-158).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "22", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/12/2008", + "FullText": "View contents\n胡主席寄父老全國書\nHồ Chủ Tịch ký phụ lão toàn quốc thư\nNLVNPF-0609\nR.551\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Văn bản mới chép lại nhân sưu tầm được bản văn chữ Hán của Hồ Chủ Tịch. Mở đầu rất thiết tha, khẳng định vai trò các cụ phụ lão đối với vận mệnh quốc gia dân tộc. Tiếp sau là bài Nội vụ bộ trưởng Huỳnh Thúc Kháng kính cáo quốc dân đồng bào thư [内務部長黄叔亢敬告國民同胞書].” (Thọ pp. 157-158).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n22\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/321/": { + "H1s": [ + "馮氏錦囊秘錄雜症", + "Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.07-08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0223-06", + "R.5815" + ], + "CombinedTitle": "馮氏錦囊秘錄雜症 | Phùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.07-08) | NLVNPF-0223-06 | R.5815", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙歲次壬午立春日書", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "111", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏錦囊秘錄雜症\nPhùng thị cẩm nang bí lục tạp chứng (q.07-08)\nNLVNPF-0223-06\nR.5815\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文華閣藏板 • Văn Hoa Các tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙歲次壬午立春日書\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu quyển 6. Trùng bản: q.3-4: R.5810\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n111\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/840/": { + "H1s": [ + "南山窗課", + "Nam Sơn song khoá" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0671", + "R.1631" + ], + "CombinedTitle": "南山窗課 | Nam Sơn song khoá | NLVNPF-0671 | R.1631", + "Creator": "阮德達Nguyễn Đức Đạt", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Dòng đầu sau tên sách ghi: Khả Am chủ nhân soạn. Thám hoa Nguyễn Đức Đạt, thám hoa khoa 1853. Tập thơ chữ Hán do Nguyễn Đức Đạt sáng tác theo phương pháp tập cổ: Đề tài đều lấy trong kinh sử Trung Quốc, mỗi bài ít nhất cũng có một câu một đoạn trích dùng trong thơ cổ, chủ yếu là trong thơ Đường. Rất ít các chú thích xuất xứ, thỉnh thoảng có chú giải một vài điển tích liên quan đến bài thơ. Kê tên một số bài trong tập: Liễu vãng tuyết lai, Thương nhan tứ lão, phiếu mẫu phạn tín, tam đông văn sử túc dụng, phú đắc cánh thỉnh vấn Bào Hi… \r\n\tĐặc biệt có hai bài tập cổ theo thơ Việt Nam của Nguyễn Hạnh Am tức La Sơn phu tử Nguyễn Thiếp. Đó là hai bài chung một tên đề: An Nam tiểu Thái Sơn 安南小太山.” (Thọ, pp. 258-260).", + "Notes": "Đánh số thiếu tờ 11.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南山窗課\nNam Sơn song khoá\nNLVNPF-0671\nR.1631\nCreator\n阮德達\nNguyễn Đức Đạt\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Dòng đầu sau tên sách ghi: Khả Am chủ nhân soạn. Thám hoa Nguyễn Đức Đạt, thám hoa khoa 1853. Tập thơ chữ Hán do Nguyễn Đức Đạt sáng tác theo phương pháp tập cổ: Đề tài đều lấy trong kinh sử Trung Quốc, mỗi bài ít nhất cũng có một câu một đoạn trích dùng trong thơ cổ, chủ yếu là trong thơ Đường. Rất ít các chú thích xuất xứ, thỉnh thoảng có chú giải một vài điển tích liên quan đến bài thơ. Kê tên một số bài trong tập: Liễu vãng tuyết lai, Thương nhan tứ lão, phiếu mẫu phạn tín, tam đông văn sử túc dụng, phú đắc cánh thỉnh vấn Bào Hi… \r\n\tĐặc biệt có hai bài tập cổ theo thơ Việt Nam của Nguyễn Hạnh Am tức La Sơn phu tử Nguyễn Thiếp. Đó là hai bài chung một tên đề: An Nam tiểu Thái Sơn 安南小太山.” (Thọ, pp. 258-260).\nNotes\nĐánh số thiếu tờ 11.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n58\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/304/": { + "H1s": [ + "玉皇經懺", + "Ngọc Hoàng kinh sám" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0206", + "R.5066" + ], + "CombinedTitle": "玉皇經懺 | Ngọc Hoàng kinh sám | NLVNPF-0206 | R.5066", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇南啟定丁巳年孟春重 • 1917", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 15cm", + "Pages": "139", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n玉皇經懺\nNgọc Hoàng kinh sám\nNLVNPF-0206\nR.5066\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇南啟定丁巳年孟春重 • 1917\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 15cm\nPages\n139\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/250/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.61-62)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-53", + "R.5896" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.61-62) | NLVNPF-0173-53 | R.5896", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.61-62)\nNLVNPF-0173-53\nR.5896\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n88\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/614/": { + "H1s": [ + "三字經六八演音", + "Tam tự kinh lục bát diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0465", + "R.129" + ], + "CombinedTitle": "三字經六八演音 | Tam tự kinh lục bát diễn âm | NLVNPF-0465 | R.129", + "Creator": "冬青氏著Đông Thanh Thị trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十七年二月初一日 • 1905", + "Description": "Xem Thọ, p. 355.", + "Notes": "Trùng bản: R.2055", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/06/2009", + "FullText": "View contents\n三字經六八演音\nTam tự kinh lục bát diễn âm\nNLVNPF-0465\nR.129\nCreator\n冬青氏著\nĐông Thanh Thị trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十七年二月初一日 • 1905\nDescription\nXem Thọ, p. 355.\nNotes\nTrùng bản: R.2055\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n17\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/366/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.11)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-10", + "R.1131" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.11) | NLVNPF-0246-10 | R.1131", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.4805, R.1130, R.1086", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.11)\nNLVNPF-0246-10\nR.1131\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.4805, R.1130, R.1086\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1398/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-003" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-003", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 大雄寶殿 Đại Hùng bảo điện (Điện báu thờ bậc Đại Hùng), được trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng, chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên chính điện ngôi Tam Bảo.", + "Notes": "1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, chạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian chính điện.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-003\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 大雄寶殿 Đại Hùng bảo điện (Điện báu thờ bậc Đại Hùng), được trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng, chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên chính điện ngôi Tam Bảo.\nNotes\n1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, chạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian chính điện.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/948/": { + "H1s": [ + "藥山紀績全編", + "Dược sơn kỷ tích toàn biên (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0760-01", + "R.1953" + ], + "CombinedTitle": "藥山紀績全編 | Dược sơn kỷ tích toàn biên (q.01) | NLVNPF-0760-01 | R.1953", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盎軒藏板 • Áng Hiên tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰己亥 • 1899", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/07/2009", + "FullText": "View contents\n藥山紀績全編\nDược sơn kỷ tích toàn biên (q.01)\nNLVNPF-0760-01\nR.1953\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盎軒藏板 • Áng Hiên tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰己亥 • 1899\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n69\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/185/": { + "H1s": [ + "大越史記全書", + "Đại Việt sử kí toàn thư ( q.13)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0144-13", + "R.256" + ], + "CombinedTitle": "大越史記全書 | Đại Việt sử kí toàn thư ( q.13) | NLVNPF-0144-13 | R.256", + "Creator": "黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).", + "Notes": "HHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 19cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2008", + "FullText": "View contents\n大越史記全書\nĐại Việt sử kí toàn thư ( q.13)\nNLVNPF-0144-13\nR.256\nCreator\n黎文休, 潘孚先, 吳士連, 武瓊, 范公著\nLê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, Vũ Quỳnh, Phạm Công Trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Đây được coi là bộ quốc sử của dân tộc, do nhiều nhà sử học nổi tiếng các đời nối tiếp nhau biên soạn, biên chép lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến hết đời Lê Gia Tông Mỹ Hoàng Đế (1675) 黎嘉宗美皇帝. Ngoại kỉ 外紀: gồm 5 quyển chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: gồm 19 quyển, chia làm 3 phần: Bản kỉ toàn thư 本紀全書: từ q.1 đến q.10; Bản kỉ thực lục 本紀寔錄: từ q.11 đến q.15; Bản kỉ tục biên 本紀續編: từ q.16 đến q.19.\" (Thọ, pp. 115-116).\nNotes\nHHiện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn từ q.11 đến q.18. Thiếu phần Ngoại kỉ từ q.1 đến q.5; Phần bản kỉ thực lục từ q.1 đến q.10 và q.19. Trùng bản: q.12: R.3562; q.13: R.3561.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 19cm\nPages\n85\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/799/": { + "H1s": [ + "金剛般若波羅密經集注", + "Kim Cương Bát Nhã Ba La mật kinh tập chú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0628", + "R.2034" + ], + "CombinedTitle": "金剛般若波羅密經集注 | Kim Cương Bát Nhã Ba La mật kinh tập chú | NLVNPF-0628 | R.2034", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "靈光寺藏板 • Linh Quang Tự tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 198.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "120", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/01/2009", + "FullText": "View contents\n金剛般若波羅密經集注\nKim Cương Bát Nhã Ba La mật kinh tập chú\nNLVNPF-0628\nR.2034\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n靈光寺藏板 • Linh Quang Tự tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 198.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n120\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1236/": { + "H1s": [ + "陳朝興道王祠記", + "Trần triều Hưng Đạo vương từ kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1253", + "R.473" + ], + "CombinedTitle": "陳朝興道王祠記 | Trần triều Hưng Đạo vương từ kí | NLVNPF-1253 | R.473", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Nội dung gồm những bài kí, bài văn, sự tích… của các vị thánh triều Trần: Trần triều Hưng Đạo vương từ kí 陳朝興道王祠記, Một bài phú Nôm không rõ tiêu đề, Nhất triều thánh thượng đế khâm sai quốc âm văn 聖上帝欽差國音文, Nhất đức thánh mẫu văn 一朝德聖母文, Nhất triều thánh sự tích văn 一朝聖事跡文…\" (Thọ, pp. 432-435).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24,5 x 13,5cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/10/2009", + "FullText": "View contents\n陳朝興道王祠記\nTrần triều Hưng Đạo vương từ kí\nNLVNPF-1253\nR.473\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Nội dung gồm những bài kí, bài văn, sự tích… của các vị thánh triều Trần: Trần triều Hưng Đạo vương từ kí 陳朝興道王祠記, Một bài phú Nôm không rõ tiêu đề, Nhất triều thánh thượng đế khâm sai quốc âm văn 聖上帝欽差國音文, Nhất đức thánh mẫu văn 一朝德聖母文, Nhất triều thánh sự tích văn 一朝聖事跡文…\" (Thọ, pp. 432-435).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24,5 x 13,5cm\nPages\n87\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/949/": { + "H1s": [ + "藥性賦", + "Dược tính phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0761", + "R.1199" + ], + "CombinedTitle": "藥性賦 | Dược tính phú | NLVNPF-0761 | R.1199", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 98.", + "Notes": "Tờ số 95 chỉ còn 1/2 tờ.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "135", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n藥性賦\nDược tính phú\nNLVNPF-0761\nR.1199\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 98.\nNotes\nTờ số 95 chỉ còn 1/2 tờ.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n135\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/567/": { + "H1s": [ + "萃珍寶錄真經", + "Tuỵ chân bảo lục chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0408", + "R.1786" + ], + "CombinedTitle": "萃珍寶錄真經 | Tuỵ chân bảo lục chân kinh | NLVNPF-0408 | R.1786", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "明新臺 • Minh Tân đài", + "Place": "福安 • Phúc Yên", + "Date": "保大十四年十月初四日降 • 1937", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15,5cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/05/2009", + "FullText": "View contents\n萃珍寶錄真經\nTuỵ chân bảo lục chân kinh\nNLVNPF-0408\nR.1786\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n明新臺 • Minh Tân đài\nPlace\n���安 • Phúc Yên\nDate\n保大十四年十月初四日降 • 1937\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15,5cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1226/": { + "H1s": [ + "齊姜醉遣賦", + "Tề Khương tuý khiển phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1243", + "R.481" + ], + "CombinedTitle": "齊姜醉遣賦 | Tề Khương tuý khiển phú | NLVNPF-1243 | R.481", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập phú của nhiều tác giả: Lê Khắc Cẩn, Phan Văn Ái, Nguyễn Cao.... \r\n- Tề Khương túy khiển phú (Lê Khác Cẩn) - Bất thừa xa mã bất quá thử kiều (Hoàng giáp Lê Khắc Cẩn) - Đạo tâm như tướng phú (Phó bảng Phan Văn Ái ) - Phụng nghĩ Hoàng thượng ngũ tuần đại khánh huệ cập thần dân phú - Vi sơn phú (Giải nguyên Nguyễn Cao) - Trương đô đốc tân tuế hiến thọ bôi phú (Kim Cổ Vũ hoàng giáp) - Đào lý xuân hoạn (Bùi Viết Tâm phủ dị 府肄 = phủ học) - Trương đô đốc tân tuế hiến thọ bôi phú (Kim Cổ Vũ hoàng giáp trường) - Hoàng điểu chỉ khưu ngung (Kim Cổ Ngô cử nhân trường) - Dịch kì nhi pháp thi chính nhi ba phú (Cúc Linh trường) - Tĩnh tọa bách nhật cầu phóng tâm phú (Bùi Viết Tâm) - Sổ điểm mai hoa thiên địa tâm phú (Bùi Viêt Tâm) - Trung hiếu Trạng nguyên phú (Bùi Viết Tâm) - Nghênh xuân đông giao phú (Bùi Viết Tâm) - Kiểu kiểu hổ thần tại Phán hiến quắc phú - Quân tử khế củ phú (Kim Cổ Ngô trường) - Thiên tương dĩ Phu tử vi mộc đạc phú (Kim Cổ Vũ hoàng giáp trường).” (Thọ, pp. 420-421).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/09/2009", + "FullText": "View contents\n齊姜醉遣賦\nTề Khương tuý khiển phú\nNLVNPF-1243\nR.481\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập phú của nhiều tác giả: Lê Khắc Cẩn, Phan Văn Ái, Nguyễn Cao.... \r\n- Tề Khương túy khiển phú (Lê Khác Cẩn) - Bất thừa xa mã bất quá thử kiều (Hoàng giáp Lê Khắc Cẩn) - Đạo tâm như tướng phú (Phó bảng Phan Văn Ái ) - Phụng nghĩ Hoàng thượng ngũ tuần đại khánh huệ cập thần dân phú - Vi sơn phú (Giải nguyên Nguyễn Cao) - Trương đô đốc tân tuế hiến thọ bôi phú (Kim Cổ Vũ hoàng giáp) - Đào lý xuân hoạn (Bùi Viết Tâm phủ dị 府肄 = phủ học) - Trương đô đốc tân tuế hiến thọ bôi phú (Kim Cổ Vũ hoàng giáp trường) - Hoàng điểu chỉ khưu ngung (Kim Cổ Ngô cử nhân trường) - Dịch kì nhi pháp thi chính nhi ba phú (Cúc Linh trường) - Tĩnh tọa bách nhật cầu phóng tâm phú (Bùi Viết Tâm) - Sổ điểm mai hoa thiên địa tâm phú (Bùi Viêt Tâm) - Trung hiếu Trạng nguyên phú (Bùi Viết Tâm) - Nghênh xuân đông giao phú (Bùi Viết Tâm) - Kiểu kiểu hổ thần tại Phán hiến quắc phú - Quân tử khế củ phú (Kim Cổ Ngô trường) - Thiên tương dĩ Phu tử vi mộc đạc phú (Kim Cổ Vũ hoàng giáp trường).” (Thọ, pp. 420-421).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1323/": { + "H1s": [ + "沙彌律儀要略增註", + "Sa di luật nghi yếu lược tăng chú" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-027", + "TN.080" + ], + "CombinedTitle": "沙彌律儀要略增註 | Sa di luật nghi yếu lược tăng chú | TNVNPF-027 | TN.080", + "Creator": "支那撰述 ; 菩蕯戒弟子雲棲株宏輯 ; 菩提心比丘鼎湖山沙門弘贊註Chi Na soạn thuật ; Bồ tát giới đệ tử Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành tập ; Bồ đề tâm Tỉ khiêu Đỉnh Hồ sơn Sa môn Hoằng Tán chú", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝嗣德三十四年冬月吉日 • 1881", + "Description": "Những giới luật và nghi lễ đạo Phật quy định cho người mới đi tu: 1. Bất sát sinh 不殺生 (không sát sinh); 2. Bất đạo 不盜 (Không trộm cắp); 3. Bất d��m 不婬 (không dâm dục); 4. Bất vọng ngữ 不妄語 (không láo xược); 5. Bất ẩm tửu 不飲酒 (không uống rượu); 6. Bất trước hương hoa man bất hương đồ thân 不著香花鬙不香塗身 (không trang điểm); 7. Bất ca vũ xướng kĩ 不歌舞倡妓 (không ca hát nhảy múa); 8. Bất toạ cao quảng đại sàng 不坐高廣大牀 (không ngồi ghế cao, không nằm giường rộng); 9. Bất phi thời thực 不非時食 (không ăn quá lúc trưa); 10. Bất tróc trì sinh tượng kim ngân bảo vật 不捉持生像金銀寶物 (không cầm tiền tài vàng bạc).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "194", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n沙彌律儀要略增註\nSa di luật nghi yếu lược tăng chú\nTNVNPF-027\nTN.080\nCreator\n支那撰述 ; 菩蕯戒弟子雲棲株宏輯 ; 菩提心比丘鼎湖山沙門弘贊註\nChi Na soạn thuật ; Bồ tát giới đệ tử Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành tập ; Bồ đề tâm Tỉ khiêu Đỉnh Hồ sơn Sa môn Hoằng Tán chú\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝嗣德三十四年冬月吉日 • 1881\nDescription\nNhững giới luật và nghi lễ đạo Phật quy định cho người mới đi tu: 1. Bất sát sinh 不殺生 (không sát sinh); 2. Bất đạo 不盜 (Không trộm cắp); 3. Bất dâm 不婬 (không dâm dục); 4. Bất vọng ngữ 不妄語 (không láo xược); 5. Bất ẩm tửu 不飲酒 (không uống rượu); 6. Bất trước hương hoa man bất hương đồ thân 不著香花鬙不香塗身 (không trang điểm); 7. Bất ca vũ xướng kĩ 不歌舞倡妓 (không ca hát nhảy múa); 8. Bất toạ cao quảng đại sàng 不坐高廣大牀 (không ngồi ghế cao, không nằm giường rộng); 9. Bất phi thời thực 不非時食 (không ăn quá lúc trưa); 10. Bất tróc trì sinh tượng kim ngân bảo vật 不捉持生像金銀寶物 (không cầm tiền tài vàng bạc).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n194\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/246/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.52-53)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-49", + "R.5892" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.52-53) | NLVNPF-0173-49 | R.5892", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.52-53)\nNLVNPF-0173-49\nR.5892\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n85\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1411/": { + "H1s": [ + "Phúc Đống tự bi" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-VB-004" + ], + "CombinedTitle": "Phúc Đống tự bi | TNVNPF-VB-004", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "歲次乙丑年春三月良時立碑誌", + "Description": "Chùa Phúc Đống thuộc xã Khúc Thuỷ, tổng Tả Thanh Oai, huyện Thanh oai, phủ Ứng Hoà, tỉnh Hà Đông là ngôi danh lam cổ tự. Vào năm Tân Sửu, niên hiệu Thành Thái toàn thôn trên dưới xã Khúc Thuỷ đồng lòng cung thỉnh tổ sư Thanh Toàn chùa Linh Quang, phố Hàng Trống. Tổ sư Thanh Toàn đã uỷ thác cho sư Thanh Sùng trong sơn môn chùa Tiên Linh đến trụ trì chùa Phúc Đống. Dân làng cùng bàn bạc xin phép tỉnh đường trùng tu lại ngôi Tam Bảo tổng cộng 9 gian, đồng thời đúc tượng Phật. Lại đến năm Canh Tuất Sư trụ trì Thanh Sùng cùng với dân làng dựng ngôi Điện đường mới tổng cộng 9 gian, tạo 5 bức tượng Tiên Thánh, 1 bức tượng Long Thần. Đến năm Canh Thân dựng Tam Quan, đồng thời lấp nền, đào giếng, vét bến...Từ đấy thiền gia tông môn luôn được nối truyền. Phần sau có ghi bài minh 4 câu.", + "Notes": "01 mặt; 15 hàng chữ. Thạch khắc. Hoa văn Rồng chầu mặt nguyệt cách điệu.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nPhúc Đống tự bi\nTNVNPF-VB-004\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n歲次乙丑年春三月良時立碑誌\nDescription\nChùa Phúc Đống thuộc xã Khúc Thuỷ, tổng Tả Thanh Oai, huyện Thanh oai, phủ Ứng Hoà, tỉnh Hà Đông là ngôi danh lam cổ tự. Vào năm Tân Sửu, niên hiệu Thành Thái toàn thôn trên dưới xã Khúc Thuỷ đồng lòng cung thỉnh tổ sư Thanh Toàn chùa Linh Quang, phố Hàng Trống. Tổ sư Thanh Toàn đã uỷ thác cho sư Thanh Sùng trong sơn môn chùa Tiên Linh đến trụ trì chùa Phúc Đống. Dân làng cùng bàn bạc xin phép tỉnh đường trùng tu lại ngôi Tam Bảo tổng cộng 9 gian, đồng thời đúc tượng Phật. Lại đến năm Canh Tuất Sư trụ trì Thanh Sùng cùng với dân làng dựng ngôi Điện đường mới tổng cộng 9 gian, tạo 5 bức tượng Tiên Thánh, 1 bức tượng Long Thần. Đến năm Canh Thân dựng Tam Quan, đồng thời lấp nền, đào giếng, vét bến...Từ đấy thiền gia tông môn luôn được nối truyền. Phần sau có ghi bài minh 4 câu.\nNotes\n01 mặt; 15 hàng chữ. Thạch khắc. Hoa văn Rồng chầu mặt nguyệt cách điệu.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/643/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.01-03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-02", + "R.1306" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.01-03) | NLVNPF-0489-02 | R.1306", + "Creator": "篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新鐫", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "Trùng bản: R.1308; q.1: R.1304, R.1307; q.2: R.1305.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.01-03)\nNLVNPF-0489-02\nR.1306\nCreator\n篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新鐫\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\nTrùng bản: R.1308; q.1: R.1304, R.1307; q.2: R.1305.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n108\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1149/": { + "H1s": [ + "笑林演義 (q.02)", + "Tiếu lâm diễn nghĩa (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1012-02", + "R.1735" + ], + "CombinedTitle": "笑林演義 (q.02) | Tiếu lâm diễn nghĩa (q.02) | NLVNPF-1012-02 | R.1735", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定壬戌 • 1916", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 12cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n笑林演義 (q.02)\nTiếu lâm diễn nghĩa (q.02)\nNLVNPF-1012-02\nR.1735\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定壬戌 • 1916\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 12cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/268/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.31-32) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-18", + "R.547" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.31-32) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-18 | R.547", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.31-32) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-18\nR.547\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/66/": { + "H1s": [ + "[歌籌點鼓法]", + "[Ca trù điểm cổ pháp]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0063", + "R.1566" + ], + "CombinedTitle": "[歌籌點鼓法] | [Ca trù điểm cổ pháp] | NLVNPF-0063 | R.1566", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách bị mối mọt, rách nát một số tờ đầu và cuối, lấy theo tên mục đầu trong sách. Nội dung: hướng dẫn phương pháp hát ca trù.\r\nCa trù điểm cổ hữu pháp (chữ Hán): cách điểm trống khi hát ca trù, có nhiều cách. - Chấp cổ pháp - Thủ trù pháp - Luận trù pháp - Cẩm trù pháp - Trích xuất hữu đẳng hạng- Huyền thưởng cách gia đẳng. Giải thích vì sao lại gọi là 3 bước 5 cung.\r\nNói về cách đi hát, vài cách đánh trống (chữ Nôm): Người đời xưa đặt ra thể cách hát ả đào, có nhiều cách khác nhau, tới 24 cách. Tiếng nhỏ là cung nam, tiếng lớn là cung bắc, cao thấp dịu dàng theo với đàn sênh phách cho hợp cung nào vào bậc ấy, không có nhầm lỗi mới phải cách hát.\r\nCách đánh trống vãn: Đánh trống vãn cũng phải theo bậc hát, mà chỉ đánh được 3 tiếng thôi, hơn kém thì không hợp cách. Hơn kém mà phải có tiếng thưởng nữa mới được, mới hết tiếng trên thì không đánh trống vãn được, hoặc khi đã dư câu hát thì điểm 4 - 5 tiếng cho vui... Hướng dẫn cách điểm trống khi ngâm thơ ngũ ngôn, ngâm thơ thất ngôn, đọc phú, hát cung bức, cung bắc, vọng cổ, gửi thư, miễu nói, nói ong, hát miễu v.v...\r\nCách thức xướng ca một số điệu hát (chữ Nôm): Hà nam cách, Hát trai cách, Giáo cổ cách, Giáo hương cách, Lạc hương cách, Thi hương luật, Ngâm vọng, Bắc phản, Hãm cách, Chúc thánh thọ v.v.. Đó là cách ca xướng nội thể. Thuộc ngoại thể là những điệu sau: Tỳ bà thi, Độc phú Tiền Xích Bích, Độc phú Hậu Xích Bích. \r\nNgoài ra trong tập còn chép một số bài thơ Nôm:\r\nLưu Thần Nguyễn Triệu nhập Thiên Thai, - Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên nhân.- Tiên tử tống lưu Nguyễn xuất động, Tiên tử động trung hữu hoài Lưu Nguyễn, Lưu Nguyễn tái đáo Thiên Thai bất phục kiến tiên tử, Quốc âm tổng giải.” (Thọ, pp. 43-44).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/03/2008", + "FullText": "View contents\n[歌籌點鼓法]\n[Ca trù điểm cổ pháp]\nNLVNPF-0063\nR.1566\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách bị mối mọt, rách nát một số tờ đầu và cuối, lấy theo tên mục đầu trong sách. Nội dung: hướng dẫn phương pháp hát ca trù.\r\nCa trù điểm cổ hữu pháp (chữ Hán): cách điểm trống khi hát ca trù, có nhiều cách. - Chấp cổ pháp - Thủ trù pháp - Luận trù pháp - Cẩm trù pháp - Trích xuất hữu đẳng hạng- Huyền thưởng cách gia đẳng. Giải thích vì sao lại gọi là 3 bước 5 cung.\r\nNói về cách đi hát, vài cách đánh trống (chữ Nôm): Người đời xưa đặt ra thể cách hát ả đào, có nhiều cách khác nhau, tới 24 cách. Tiếng nhỏ là cung nam, tiếng lớn là cung bắc, cao thấp dịu dàng theo với đàn sênh phách cho hợp cung nào vào bậc ấy, không có nhầm lỗi mới phải cách hát.\r\nCách đánh trống vãn: Đánh trống vãn cũng phải theo bậc hát, mà chỉ đánh được 3 tiếng thôi, hơn kém thì không hợp cách. Hơn kém mà phải có tiếng thưởng nữa mới được, mới hết tiếng trên thì không đánh trống vãn được, hoặc khi đã dư câu hát thì điểm 4 - 5 tiếng cho vui... Hướng dẫn cách điểm trống khi ngâm thơ ngũ ngôn, ngâm thơ thất ngôn, đọc phú, hát cung bức, cung bắc, vọng cổ, gửi thư, miễu nói, nói ong, hát miễu v.v...\r\nCách thức xướng ca một số điệu hát (chữ Nôm): Hà nam cách, Hát trai cách, Giáo cổ cách, Giáo hương c��ch, Lạc hương cách, Thi hương luật, Ngâm vọng, Bắc phản, Hãm cách, Chúc thánh thọ v.v.. Đó là cách ca xướng nội thể. Thuộc ngoại thể là những điệu sau: Tỳ bà thi, Độc phú Tiền Xích Bích, Độc phú Hậu Xích Bích. \r\nNgoài ra trong tập còn chép một số bài thơ Nôm:\r\nLưu Thần Nguyễn Triệu nhập Thiên Thai, - Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên nhân.- Tiên tử tống lưu Nguyễn xuất động, Tiên tử động trung hữu hoài Lưu Nguyễn, Lưu Nguyễn tái đáo Thiên Thai bất phục kiến tiên tử, Quốc âm tổng giải.” (Thọ, pp. 43-44).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n43\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/11/": { + "H1s": [ + "宫怨吟", + "Cung oán ngâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0011", + "R.1559" + ], + "CombinedTitle": "宫怨吟 | Cung oán ngâm | NLVNPF-0011 | R.1559", + "Creator": "阮嘉韶Nguyễn Gia Thiều", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板/神溪桐峯承書 • Liễu Văn Đường tàng bản/Thần Khê Đồng Phong thừa thư", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新壬子年重刊 • 1912", + "Description": "\"Trang sau tờ bìa có một bài 'Đề từ' bằng chữ Hán do Hạ Thái Nguyễn Vân Chương đề 賀泰阮雲章題. Trang tiếp theo là nội dung được chia làm 2 tầng: Tầng trên thay vì lời chú giải điển cố, điển tích thường là chữ Hán thì người chép sách đã tự ý in một sáng tác bằng chữ Nôm của mình trải dài từ trang đầu đến trang cuối, nội dung không liên quan đến tác phẩm đó là bài Tự tình tiểu luật 叙情小律律 và bài Kí tình tiểu luật 寄小情律. Tầng dưới nội dung chính của Cung oán ngâm 宫怨吟 là một khúc ngâm Nôm theo thể song thất lục bát của người phụ nữ than tiếc tuổi xuân của mình bị chôn vùi nơi cung cấm không được bậc quân vương để mắt tới.\" (Thọ, pp 82-84; cf. R.31).", + "Notes": "Sách tờ 9, 10 rách mất chữ. Trùng bản: R.31.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "10", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n宫怨吟\nCung oán ngâm\nNLVNPF-0011\nR.1559\nCreator\n阮嘉韶\nNguyễn Gia Thiều\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板/神溪桐峯承書 • Liễu Văn Đường tàng bản/Thần Khê Đồng Phong thừa thư\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新壬子年重刊 • 1912\nDescription\n\"Trang sau tờ bìa có một bài 'Đề từ' bằng chữ Hán do Hạ Thái Nguyễn Vân Chương đề 賀泰阮雲章題. Trang tiếp theo là nội dung được chia làm 2 tầng: Tầng trên thay vì lời chú giải điển cố, điển tích thường là chữ Hán thì người chép sách đã tự ý in một sáng tác bằng chữ Nôm của mình trải dài từ trang đầu đến trang cuối, nội dung không liên quan đến tác phẩm đó là bài Tự tình tiểu luật 叙情小律律 và bài Kí tình tiểu luật 寄小情律. Tầng dưới nội dung chính của Cung oán ngâm 宫怨吟 là một khúc ngâm Nôm theo thể song thất lục bát của người phụ nữ than tiếc tuổi xuân của mình bị chôn vùi nơi cung cấm không được bậc quân vương để mắt tới.\" (Thọ, pp 82-84; cf. R.31).\nNotes\nSách tờ 9, 10 rách mất chữ. Trùng bản: R.31.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n10\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1013/": { + "H1s": [ + "金雲翹錄", + "Kim Vân Kiều lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0814", + "R.1063" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹錄 | Kim Vân Kiều lục | NLVNPF-0814 | R.1063", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏版 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "同慶叁年 • 1888", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 15cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n金雲翹錄\nKim Vân Kiều lục\nNLVNPF-0814\nR.1063\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏版 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n同慶叁年 • 1888\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 15cm\nPages\n32\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/729/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-09", + "R.976" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.09) | NLVNPF-0559-09 | R.976", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "Thiếu tờ số 14.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.09)\nNLVNPF-0559-09\nR.976\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\nThiếu tờ số 14.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/598/": { + "H1s": [ + "雜抄", + "Tạp sao" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0446", + "R.459" + ], + "CombinedTitle": "雜抄 | Tạp sao | NLVNPF-0446 | R.459", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: 6 tờ đầu chép thơ đi sứ. Trên sách trình bày không thật rõ thơ của ai, nhưng cuối phần chép này có ghi rõ: Thời Thiệu Trị Nhâm Dần trọng đông đông chí tiền ngũ nhật. Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Lễ bộ thượng thư sung Cơ mật viện đại thần, kiêm quản Thái Thường tự Ân Quang tự Lê Văn Đức Nhật Tân thị thư (Năm Thiệu Trị Nhâm Dần (1842), năm ngày trước tiết Đông chí tháng trọng đông (tháng Chạp) Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Lễ bộ thượng thư sung Cơ mật viện đại thần, kiêm quản Thái Thường tự Ân Quang tự là Lê Văn Đức tự Nhật Tân viết) \r\n \r\nĐoạn tiếp sau là bài Tựa rách mất trang, còn một đoạn ngắn, cho biết tháng giêng năm Tân Sửu ông được ban chiếu chỉ thăng chức Lễ bộ hữu Tham tri, sung chức chánh sứ sứ bộ sang nhà Thanh, tiện đường đi được phép ghé về thăm quê nhà….. (đoạn sau bị mất). Các bài thơ chép từ tờ 1- 6 có lẽ là một ít không đầy đủ các sáng tác thơ của Lê Văn Đức làm trong dịp đi sứ đó. Hiện có các bài: \r\n \r\n- Kiến trì xa trương phàm giả 見持車張帆者 (Thấy người đẩy xe có căng buồm). Tác giả chú thích: Thổ tục ở đây phần nhiều dùng xe 1 bánh chở hàng, một người đi sau đẩy xe, gặp khi thuận gió thì họ căng lên một mảnh vải làm buồm để đẩy xe đi cho nhẹ. / Loại xe đẩy một bánh bằng gỗ này thường gọi là xe cút kít. Cái lạ khiến cho tác giả phải làm thơ ghi lại là ở chỗ trên xe cũng cắm cọc căng buồm. Khoảng vài chục năm trước ở ta cũng có nơi dùng xe như thế) \r\n \r\n- Khách quán ngũ nguyệt 客館五月 (tháng năm ở nhà khách) \r\n- Đồ ngộ hàn vũ 途遇寒雨 (Trên đường gặp mưa lạnh) \r\n- Thập nguyệt sóc sinh nhật cảm phú 十月朔生日感賦 (Cảm tác nhân ngày sinh mồng một tháng muời) \r\n- Vũ Thắng quan khẩu hiệu 武勝關口號 (Gọi miệng khi qua cửa quan Vũ Thắng) \r\n- Tiểu Hà ti công quán vãn trú 小���司公館晚住 (Nghỉ đêm ở nhà công quán của ti Tiểu Hà) \r\n- Một số thơ tiễn tặng \r\n- Phụ: Chư công quán đối liên 諸公館對聯 (Phụ chép câu đối ở các nhà công quán bên Trung Quốc). \r\n \r\nĐến đây là hết phần thơ văn của Lê Văn Đức. Thơ đi sứ của một vị Chánh sứ đời Thiệu Trị. Lê Văn Đức người Vĩnh Long (Nam Bộ), đậu Hương cống đầu đời Gia Long (1813 – bấy giờ triều Nguyễn chưa mở khoa thi Tiến sĩ), làm quan qua các triều Gia Long- Minh Mệnh, đầu đời Thiệu Trị thăng đến chức Lễ bộ thượng thư sung Cơ mật viện đại thần như dòng chức tước đã ghi trên, sau năm nói trên ông còn được thăng thượng thư bộ Binh, hàm Thái tử Thiếu bảo, đáng kể là bậc danh nhân của nước ta. Phần chép thơ văn Lê Văn Đức trong tập này tuy có thể đã bị tàn khuyết nhưng hiển nhiên là rất có giá trị trong di sản Hán Nôm tại TVQG. \r\n \t \r\nSau phần thơ văn nói trên là bản chép bài phú về phong thổ tỉnh Phú Thọ, do Vũ Mộng Hải 武夢海 người Đôn Thư, Hà Nội soạn ra trong thời gian đi làm việc quan ở Phú Thọ (họ, tên hiệu của người này và niên hiệu thấy ghi ở dòng cuối cùng sau sách). Trong phần sau này có đoạn ghi quy định cúng tế năm Đồng Khánh thứ nhất (1886), từ đó có thể đoán định thời điểm chép sách này vào khoảng niên hiệu Đồng Khánh hoặc đầu Thành Thái (1889- 1907).” (Thọ, pp. 349-351).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/06/2009", + "FullText": "View contents\n雜抄\nTạp sao\nNLVNPF-0446\nR.459\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: 6 tờ đầu chép thơ đi sứ. Trên sách trình bày không thật rõ thơ của ai, nhưng cuối phần chép này có ghi rõ: Thời Thiệu Trị Nhâm Dần trọng đông đông chí tiền ngũ nhật. Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Lễ bộ thượng thư sung Cơ mật viện đại thần, kiêm quản Thái Thường tự Ân Quang tự Lê Văn Đức Nhật Tân thị thư (Năm Thiệu Trị Nhâm Dần (1842), năm ngày trước tiết Đông chí tháng trọng đông (tháng Chạp) Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Lễ bộ thượng thư sung Cơ mật viện đại thần, kiêm quản Thái Thường tự Ân Quang tự là Lê Văn Đức tự Nhật Tân viết) \r\n \r\nĐoạn tiếp sau là bài Tựa rách mất trang, còn một đoạn ngắn, cho biết tháng giêng năm Tân Sửu ông được ban chiếu chỉ thăng chức Lễ bộ hữu Tham tri, sung chức chánh sứ sứ bộ sang nhà Thanh, tiện đường đi được phép ghé về thăm quê nhà….. (đoạn sau bị mất). Các bài thơ chép từ tờ 1- 6 có lẽ là một ít không đầy đủ các sáng tác thơ của Lê Văn Đức làm trong dịp đi sứ đó. Hiện có các bài: \r\n \r\n- Kiến trì xa trương phàm giả 見持車張帆者 (Thấy người đẩy xe có căng buồm). Tác giả chú thích: Thổ tục ở đây phần nhiều dùng xe 1 bánh chở hàng, một người đi sau đẩy xe, gặp khi thuận gió thì họ căng lên một mảnh vải làm buồm để đẩy xe đi cho nhẹ. / Loại xe đẩy một bánh bằng gỗ này thường gọi là xe cút kít. Cái lạ khiến cho tác giả phải làm thơ ghi lại là ở chỗ trên xe cũng cắm cọc căng buồm. Khoảng vài chục năm trước ở ta cũng có nơi dùng xe như thế) \r\n \r\n- Khách quán ngũ nguyệt 客館五月 (tháng năm ở nhà khách) \r\n- Đồ ngộ hàn vũ 途遇寒雨 (Trên đường gặp mưa lạnh) \r\n- Thập nguyệt sóc sinh nhật cảm phú 十月朔生日感賦 (Cảm tác nhân ngày sinh mồng một tháng muời) \r\n- Vũ Thắng quan khẩu hiệu 武勝關口號 (Gọi miệng khi qua cửa quan Vũ Thắng) \r\n- Tiểu Hà ti công quán vãn trú 小河司公館晚住 (Nghỉ đêm ở nhà công quán của ti Tiểu Hà) \r\n- Một số thơ tiễn tặng \r\n- Phụ: Chư công quán đối liên 諸公館對聯 (Phụ chép câu đối ở các nhà công quán bên Trung Quốc). \r\n \r\nĐến đây là hết phần thơ văn của Lê Văn Đức. Thơ đi sứ của một vị Chánh sứ đời Thiệu Trị. Lê Văn Đức người Vĩnh Long (Nam Bộ), đậu Hương cống đầu đời Gia Long (1813 – bấy giờ triều Nguyễn chưa mở khoa thi Tiến sĩ), làm quan qua các triều Gia Long- Minh Mệnh, đầu đời Thiệu Trị thăng đến chức Lễ bộ thượng thư sung Cơ mật viện đại thần như dòng chức tước đã ghi trên, sau năm nói trên ông còn được thăng thượng thư bộ Binh, hàm Thái tử Thiếu bảo, đáng kể là bậc danh nhân của nước ta. Phần chép thơ văn Lê Văn Đức trong tập này tuy có thể đã bị tàn khuyết nhưng hiển nhiên là rất có giá trị trong di sản Hán Nôm tại TVQG. \r\n \t \r\nSau phần thơ văn nói trên là bản chép bài phú về phong thổ tỉnh Phú Thọ, do Vũ Mộng Hải 武夢海 người Đôn Thư, Hà Nội soạn ra trong thời gian đi làm việc quan ở Phú Thọ (họ, tên hiệu của người này và niên hiệu thấy ghi ở dòng cuối cùng sau sách). Trong phần sau này có đoạn ghi quy định cúng tế năm Đồng Khánh thứ nhất (1886), từ đó có thể đoán định thời điểm chép sách này vào khoảng niên hiệu Đồng Khánh hoặc đầu Thành Thái (1889- 1907).” (Thọ, pp. 349-351).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1158/": { + "H1s": [ + "江氏家譜", + "Giang Thị gia phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1034", + "R.1910" + ], + "CombinedTitle": "江氏家譜 | Giang Thị gia phả | NLVNPF-1034 | R.1910", + "Creator": "江文顯Giang Văn Hiển", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "山西 • Sơn Tây", + "Date": "嗣德貳年 • 1849", + "Description": "“Gia phả dòng họ danh nhân Giang Văn Minh 江文明 ở Sơn Tây. Đầu sách có bài Tựa cho biết dòng họ này lấy tên là họ Giang đến lúc viết tựa đã 10 đời, Thủy tổ tính từ Đức Biền giữ chức Vệ úy đội Thần vũ triều Lê đến đời Thám hoa Giang Văn Minh là đời thứ 4. Đầu sách có một bài đề từ, tiếp đến là bảng kê phần mộ và ngày giỗ của các bậc tổ của cả hai chi Giáp Ất, từ thủy tổ khảo đến đời thứ 6. Tiếp đến là phần chép câu đối treo ở nhà thờ. Giang tộc từ đường kí: Từ đường làm xong năm Thiệu Trị Ất Tị 紹治乙巳(1845), lấy tên họ Giang làm tên nhà thờ. Họ Giang là một dòng vọng tộc trong vùng đã hơn 10 đời. Thủy tổ là thần vũ vệ úy Đức Biền đặt cơ nghiệp cho con cháu. Thám hoa Văn Trung quận công (Giang Văn Minh), cụ Hiến sát sứ (Giang Văn Tông)…Phả ghi rõ: Vệ úy công là tổ đầu được đặt họ Giang, Thám hoa công là tổ phát tộc, Hiến sát công là tổ chi Tiểu tông. Cuối có bài minh. Giới thiệu hành trạng, cuộc đời của Vinh quận công Giang Văn Minh. Các nghi thức trong gia tộc khi tế tại nhà thờ…” (Thọ, pp. 143-149).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n江氏家譜\nGiang Thị gia phả\nNLVNPF-1034\nR.1910\nCreator\n江文顯\nGiang Văn Hiển\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n山西 • Sơn Tây\nDate\n嗣德貳年 • 1849\nDescription\n“Gia phả dòng họ danh nhân Giang Văn Minh 江文明 ở Sơn Tây. Đầu sách có bài Tựa cho biết dòng họ này lấy tên là họ Giang đến lúc viết tựa đã 10 đời, Thủy tổ tính từ Đức Biền giữ chức Vệ úy đội Thần vũ triều Lê đến đời Thám hoa Giang Văn Minh là đời thứ 4. Đầu sách có một bài đề từ, tiếp đến là bảng kê phần mộ và ngày giỗ của các bậc tổ của cả hai chi Giáp Ất, từ thủy tổ khảo đến đời thứ 6. Tiếp đến là phần chép câu đối treo ở nhà thờ. Giang tộc từ đường kí: Từ đường làm xong năm Thiệu Trị Ất Tị 紹治乙巳(1845), lấy tên họ Giang làm tên nhà thờ. Họ Giang là một dòng vọng tộc trong vùng đã hơn 10 đời. Thủy tổ là thần vũ vệ úy Đức Biền đặt cơ nghiệp cho con cháu. Thám hoa Văn Trung quận công (Giang Văn Minh), cụ Hiến sát sứ (Giang Văn Tông)…Phả ghi rõ: Vệ úy công là tổ đầu được đặt họ Giang, Thám hoa công là tổ phát tộc, Hiến sát công là tổ chi Tiểu tông. Cuối có bài minh. Giới thiệu hành trạng, cuộc đời của Vinh quận công Giang Văn Minh. Các nghi thức trong gia tộc khi tế tại nhà thờ…” (Thọ, pp. 143-149).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n55\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/314/": { + "H1s": [ + "佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本", + "Phật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0218-03", + "R.5057" + ], + "CombinedTitle": "佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本 | Phật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.05) | NLVNPF-0218-03 | R.5057", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "永嚴寺藏板 • Vĩnh Nghiêm tự tàng bản", + "Place": "北江 • Bắc Giang", + "Date": "保大元年迦提吉日 • 1926", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本\nPhật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.05)\nNLVNPF-0218-03\nR.5057\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n永嚴寺藏板 • Vĩnh Nghiêm tự tàng bản\nPlace\n北江 • Bắc Giang\nDate\n保大元年迦提吉日 • 1926\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n64\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/30/": { + "H1s": [ + "馬竜馬鳳新厨", + "Mã Long Mã Phụng tân trò (q.1)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0030-01", + "R.1873" + ], + "CombinedTitle": "馬竜馬鳳新厨 | Mã Long Mã Phụng tân trò (q.1) | NLVNPF-0030-01 | R.1873", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn đường tàng bản", + "Place": "[海楊] • [Hải Dương]", + "Date": "皇朝啓定四年季春新撰 • 1919", + "Description": "Xem Thọ, 235; cf. R.1874 (Q.2), R.1875, R.46 (Q.3).", + "Notes": "-", + "Language": "-", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n馬竜馬鳳新厨\nMã Long Mã Phụng tân trò (q.1)\nNLVNPF-0030-01\nR.1873\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn đường tàng bản\nPlace\n[海楊] • [Hải Dương]\nDate\n皇朝啓定四年季春新撰 • 1919\nDescription\nXem Thọ, 235; cf. R.1874 (Q.2), R.1875, R.46 (Q.3).\nNotes\n-\nLanguage\n-\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n16\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1391/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-020" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-020", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện bằng chữ Hán Nôm tại vườn tháp tọa lạc bên phải Tam bảo. Chữ đắp nổi bằng xi măng, mỗi câu 5 chữ : 玉骨留寶塔,真心現蓮臺 Ngọc cốt lưu bảo tháp, Chân tâm hiện liên đài.", + "Notes": "Vườn Tháp., [Kn.]. 1 đôi ; 100 x 20 cm; Mỗi câu 5 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-020\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện bằng chữ Hán Nôm tại vườn tháp tọa lạc bên phải Tam bảo. Chữ đắp nổi bằng xi măng, mỗi câu 5 chữ : 玉骨留寶塔,真心現蓮臺 Ngọc cốt lưu bảo tháp, Chân tâm hiện liên đài.\nNotes\nVườn Tháp., [Kn.]. 1 đôi ; 100 x 20 cm; Mỗi câu 5 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1021/": { + "H1s": [ + "黎朝鄕選", + "Lê triều hương tuyển (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0820-03", + "R.1591" + ], + "CombinedTitle": "黎朝鄕選 | Lê triều hương tuyển (q.03) | NLVNPF-0820-03 | R.1591", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "明命柒年 • 1826", + "Description": "“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝鄕選\nLê triều hương tuyển (q.03)\nNLVNPF-0820-03\nR.1591\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n明命柒年 • 1826\nDescription\n“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/630/": { + "H1s": [ + "太上妙錄", + "Thái thượng diệu lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0476", + "R.1647" + ], + "CombinedTitle": "太上妙錄 | Thái thượng diệu lục | NLVNPF-0476 | R.1647", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 377.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/07/2009", + "FullText": "View contents\n太上妙錄\nThái thượng diệu lục\nNLVNPF-0476\nR.1647\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 377.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n91\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/977/": { + "H1s": [ + "河南鄕試文選", + "Hà Nam hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0785", + "R.2196" + ], + "CombinedTitle": "河南鄕試文選 | Hà Nam hương thí văn tuyển | NLVNPF-0785 | R.2196", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂承抄 • Gia Liễu Đường thừa sao", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "成泰十二 年 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 152.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n河南鄕試文選\nHà Nam hương thí văn tuyển\nNLVNPF-0785\nR.2196\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂承抄 • Gia Liễu Đường thừa sao\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n成泰十二 年 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 152.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1189/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-07", + "R.837" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.07) | NLVNPF-1226-07 | R.837", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "57", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.07)\nNLVNPF-1226-07\nR.837\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n57\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/305/": { + "H1s": [ + "玉皇普度尊經", + "Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0207", + "R.3934" + ], + "CombinedTitle": "玉皇普度尊經 | Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh | NLVNPF-0207 | R.3934", + "Creator": "太極天臺明誠善譜奉命重刊Thái cực Thiên Đài Minh Thành Thiện Phổ phụng mệnh trùng san", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河東懷德慈廉下池上葛藏板 • Hà Đông Hoài Đức Từ Liêm Hạ Trì Thượng Cát tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇南保大萬萬年之八歲在壬申二月出板", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/10/2008", + "FullText": "View contents\n玉皇普度尊經\nNgọc Hoàng phổ độ tôn kinh\nNLVNPF-0207\nR.3934\nCreator\n太極天臺明誠善譜奉命重刊\nThái cực Thiên Đài Minh Thành Thiện Phổ phụng mệnh trùng san\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河東懷德慈廉下池上葛藏板 • Hà Đông Hoài Đức Từ Liêm Hạ Trì Thượng Cát tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇南保大萬萬年之八歲在壬申二月出板\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n59\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1006/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-08", + "R.1398" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.08) | NLVNPF-0808-08 | R.1398", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.08)\nNLVNPF-0808-08\nR.1398\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n56\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/639/": { + "H1s": [ + "拾恩經演歌", + "Thập ân kinh diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0486", + "R.1773" + ], + "CombinedTitle": "拾恩經演歌 | Thập ân kinh diễn ca | NLVNPF-0486 | R.1773", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定壬戌年夏新刊 • 1922", + "Description": "Xem Thọ, p. 392.", + "Notes": "Sách hỏng nát mất nhiều tờ.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn b��n/ Text", + "Size": "18 x 12cm", + "Pages": "5", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/07/2009", + "FullText": "View contents\n拾恩經演歌\nThập ân kinh diễn ca\nNLVNPF-0486\nR.1773\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定壬戌年夏新刊 • 1922\nDescription\nXem Thọ, p. 392.\nNotes\nSách hỏng nát mất nhiều tờ.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 12cm\nPages\n5\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/276/": { + "H1s": [ + "吏閲日記", + "Lại duyệt nhật kí - Bảo Đại (1927-1928)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0178", + "R.3332" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記 | Lại duyệt nhật kí - Bảo Đại (1927-1928) | NLVNPF-0178 | R.3332", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大二年元年 • 1927-1928", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "34 x 23cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "29/09/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記\nLại duyệt nhật kí - Bảo Đại (1927-1928)\nNLVNPF-0178\nR.3332\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大二年元年 • 1927-1928\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n34 x 23cm\nPages\n51\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n29/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1074/": { + "H1s": [ + "國朝書契", + "Quốc triều thư khế" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0864", + "R.1878" + ], + "CombinedTitle": "國朝書契 | Quốc triều thư khế | NLVNPF-0864 | R.1878", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sách này là một tập mẫu văn khế, khoán ước dùng trong giao dịch dân sự thông dụng ở đầu thời Lê. Cách thức trình bày sách là cách quen thấy ở các thư tịch cổ đời Lê sơ. Nội dung: Chúc thư của cha mẹ: đại ý nói cha mẹ đã già, nay định việc phân chia tài sản cho các con,cả con trai và con gái, v.v.(...) Đoạn mại điền văn khế 斷賣田文契: văn khế bán đoạn ruộng (nghĩa là băn hẳn, không được chuộc lại), đất, ao, vườn, đầm cũng mẫu tương tự. - Điển mại điền văn khế 典賣田文契: văn khế bán đợ ruộng. - Giao hoán điền văn khế 交換田文契: văn khế thoả thuận về việc trao đổi ruộng đất. Dưới cũng ghi niên hiệu Thống Nguyên. - Thụ trái văn ước 受債文約: Giấy vay nợ thế chấp ruộng đất. (...) - Điển cố nam tử văn ước 典顧男子文約: giấy bán đợ con trai (quy định sau được đem tiền chuộc lại). Điển cố nữ tử văn ước 典顧女子文約: giấy bán đợ con gái. (...) - Đoạn mại nô tì văn ước 斷賣奴婢文約: giấy bán hẳn nô tì. - Quá phòng tử văn ước 過房子文約: giấy nhận con nuôi. - Phóng nô tì văn ước 放奴婢文約: giấy cho nô tì được tự do. - Mại thuyền văn ước 賣船文約: giấy bán thuyền…” (Thọ, pp. 320-324).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "12 x 16cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/8/2009", + "FullText": "View contents\n國朝書契\nQuốc triều thư khế\nNLVNPF-0864\nR.1878\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sách này là một tập mẫu văn khế, khoán ước dùng trong giao dịch dân sự thông dụng ở đầu thời Lê. Cách thức trình bày sách là cách quen thấy ở các thư tịch cổ đời Lê sơ. Nội dung: Chúc thư của cha mẹ: đại ý nói cha mẹ đã già, nay định việc phân chia tài sản cho các con,cả con trai và con gái, v.v.(...) Đoạn mại điền văn khế 斷賣田文契: văn khế bán đoạn ruộng (nghĩa là băn hẳn, không được chuộc lại), đ��t, ao, vườn, đầm cũng mẫu tương tự. - Điển mại điền văn khế 典賣田文契: văn khế bán đợ ruộng. - Giao hoán điền văn khế 交換田文契: văn khế thoả thuận về việc trao đổi ruộng đất. Dưới cũng ghi niên hiệu Thống Nguyên. - Thụ trái văn ước 受債文約: Giấy vay nợ thế chấp ruộng đất. (...) - Điển cố nam tử văn ước 典顧男子文約: giấy bán đợ con trai (quy định sau được đem tiền chuộc lại). Điển cố nữ tử văn ước 典顧女子文約: giấy bán đợ con gái. (...) - Đoạn mại nô tì văn ước 斷賣奴婢文約: giấy bán hẳn nô tì. - Quá phòng tử văn ước 過房子文約: giấy nhận con nuôi. - Phóng nô tì văn ước 放奴婢文約: giấy cho nô tì được tự do. - Mại thuyền văn ước 賣船文約: giấy bán thuyền…” (Thọ, pp. 320-324).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n12 x 16cm\nPages\n12\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/35/": { + "H1s": [ + "男女對歌", + "Nam nữ đối ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0033", + "R.472" + ], + "CombinedTitle": "男女對歌 | Nam nữ đối ca | NLVNPF-0033 | R.472", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福安堂發兑 • Phúc An Đường phát đoài", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啟定元年夏 • 1916", + "Description": "\"Bài hát đối đáp giữa anh Sáu Quế và chị Hai Cả. Ghi các câu hát đối đáp của nam nữ bày tỏ tình yêu lứa đôi, mà cũng là khuyên răn điều hiếu nghĩa, trai thời chăm đèn sách, gái thời canh cửi nết na.\" (Thọ, pp. 251-252).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n男女對歌\nNam nữ đối ca\nNLVNPF-0033\nR.472\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福安堂發兑 • Phúc An Đường phát đoài\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啟定元年夏 • 1916\nDescription\n\"Bài hát đối đáp giữa anh Sáu Quế và chị Hai Cả. Ghi các câu hát đối đáp của nam nữ bày tỏ tình yêu lứa đôi, mà cũng là khuyên răn điều hiếu nghĩa, trai thời chăm đèn sách, gái thời canh cửi nết na.\" (Thọ, pp. 251-252).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n17\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1400/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-005" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-005", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 聖德難量 Thánh đức nan lượng. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ ban đức Thánh hiền bên trái.", + "Notes": "1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian cuối bên trái.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-005\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 聖德難量 Thánh đức nan lượng. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ ban đức Thánh hiền bên trái.\nNotes\n1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian cuối bên trái.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1324/": { + "H1s": [ + "比丘尼戒", + "Tỉ khiêu ni giới" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-028", + "TN.078" + ], + "CombinedTitle": "比丘尼戒 | Tỉ khiêu ni giới | TNVNPF-028 | TN.078", + "Creator": "金陵天隆寺弘律沙門炤明輯Kim Lăng Thiên Long tự Hoằng Luật Sa môn Chiếu Minh tập", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德三十四年青蓼社匠主阮文明奉刊 • 1873", + "Description": "Tỉ khiêu ni giới bản trùng hiệu duyên khởi được soạn thảo vào mùa hè năm Mậu Dần niên hiệu Tự Đức 30, chủ bút do Phật tử Sa môn Tâm Viên Trang. Nội dung sách là những giới luật của đạo Phật đối với nhưng Tỉ khiêu ni trong quá trình tu hành đạo Phật như trong Yết ma chỉ nam gồm có các chương như: Chư giới kiết giải chương; Bán nguyệt thuyết giới chương; Chí kì thuyết giới pháp...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "276", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n比丘尼戒\nTỉ khiêu ni giới\nTNVNPF-028\nTN.078\nCreator\n金陵天隆寺弘律沙門炤明輯\nKim Lăng Thiên Long tự Hoằng Luật Sa môn Chiếu Minh tập\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德三十四年青蓼社匠主阮文明奉刊 • 1873\nDescription\nTỉ khiêu ni giới bản trùng hiệu duyên khởi được soạn thảo vào mùa hè năm Mậu Dần niên hiệu Tự Đức 30, chủ bút do Phật tử Sa môn Tâm Viên Trang. Nội dung sách là những giới luật của đạo Phật đối với nhưng Tỉ khiêu ni trong quá trình tu hành đạo Phật như trong Yết ma chỉ nam gồm có các chương như: Chư giới kiết giải chương; Bán nguyệt thuyết giới chương; Chí kì thuyết giới pháp...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n276\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/407/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0259", + "R.5283" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0259 | R.5283", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定庚申五年 • 1920", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0259\nR.5283\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定庚申五年 • 1920\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/512/": { + "H1s": [ + "南五正村官員上下簿", + "Nam Ngũ Chính thôn quan viên thượng hạ bạ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0362", + "R.3027" + ], + "CombinedTitle": "南五正村官員上下簿 | Nam Ngũ Chính thôn quan viên thượng hạ bạ | NLVNPF-0362 | R.3027", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新九年歲次乙卯九月初一日 • 1909", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28,5 x 16,5cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n南五正村官員上下簿\nNam Ngũ Chính thôn quan viên thượng hạ bạ\nNLVNPF-0362\nR.3027\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新九年歲次乙卯九月初一日 • 1909\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28,5 x 16,5cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/282/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-啓定", + "Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1922)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0184", + "R.3330" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-啓定 | Lại duyệt nhật kí – Khải Định (1922) | NLVNPF-0184 | R.3330", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定壬戌七年 • 1922", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "13/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-啓定\nLại duyệt nhật kí – Khải Định (1922)\nNLVNPF-0184\nR.3330\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定壬戌七年 • 1922\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n53\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n13/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/400/": { + "H1s": [ + "陞銜日記", + "Thăng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0252", + "R.5145" + ], + "CombinedTitle": "陞銜日記 | Thăng hàm nhật kí | NLVNPF-0252 | R.5145", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "西曆一千九百九年正月即南維新弍年十二月連串維新三年正月 • 1908-1909", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜日記\nThăng hàm nhật kí\nNLVNPF-0252\nR.5145\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n西曆一千九百九年正月即南維新弍年十二月連串維新三年正月 • 1908-1909\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/361/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.04-05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-05", + "R.1121" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.04-05) | NLVNPF-0246-05 | R.1121", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1120; R.3050", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.04-05)\nNLVNPF-0246-05\nR.1121\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1120; R.3050\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1018/": { + "H1s": [ + "立齋詩選", + "Lập Trai thi tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0819", + "R.1948" + ], + "CombinedTitle": "立齋詩選 | Lập Trai thi tuyển | NLVNPF-0819 | R.1948", + "Creator": "范貴適Phạm Quý Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "海學堂 • Hải Học đường", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập thơ của Lập Trai Phạm Quý Thích 立齋范貴適, quyển thứ 8 trong bộ Hải học danh thi hợp tuyển 海學名詩合選 khắc in đầu đời Gia Long khoảng trước 1815. Không có Tựa Bạt riêng, vào chính văn ngay với các bài: Tây hành đạo tiện hồi chuyển Kinh Bắc tỉnh thân [西行道便迴轉京北省親], Lữ trung diểu vọng [旅中杪望], Lữ xá cảm hoài [旅舍感懷], Tiến kinh tựu tệ xá [進京就敝舍], Từ quan thuật hoài [辞官述懷], Tống Đức Ninh phó Cao Bằng phủ [送德寧赴高平府], Đức Ninh tác thi lưu biệt kính hoạ nguyên vận [德寧作詩留别敬和元韻], Tống Đức Minh nhân hoài Hiếu Đức [送德寧因𢙇好德], Bất mị thư hoài [不寐書懷], Đăng Câu Lậu sơn [鄧句漏山], Vọng Tiên Tích sơn [望𠎣跡山], Khốc Phạm huynh Hiếu Đức [哭范兄孝德], v.v...” (Thọ, pp. 218-219).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/06/2009", + "FullText": "View contents\n立齋詩選\nLập Trai thi tuyển\nNLVNPF-0819\nR.1948\nCreator\n范貴適\nPhạm Quý Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n海學堂 • Hải Học đường\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập thơ của Lập Trai Phạm Quý Thích 立齋范貴適, quyển thứ 8 trong bộ Hải học danh thi hợp tuyển 海學名詩合選 khắc in đầu đời Gia Long khoảng trước 1815. Không có Tựa Bạt riêng, vào chính văn ngay với các bài: Tây hành đạo tiện hồi chuyển Kinh Bắc tỉnh thân [西行道便迴轉京北省親], Lữ trung diểu vọng [旅中杪望], Lữ xá cảm hoài [旅舍感懷], Tiến kinh tựu tệ xá [進京就敝舍], Từ quan thuật hoài [辞官述懷], Tống Đức Ninh phó Cao Bằng phủ [送德寧赴高平府], Đức Ninh tác thi lưu biệt kính hoạ nguyên vận [德寧作詩留别敬和元韻], Tống Đức Minh nhân hoài Hiếu Đức [送德寧因𢙇好德], Bất mị thư hoài [不寐書懷], Đăng Câu Lậu sơn [鄧句漏山], Vọng Tiên Tích sơn [望𠎣跡山], Khốc Phạm huynh Hiếu Đức [哭范兄孝德], v.v...” (Thọ, pp. 218-219).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/676/": { + "H1s": [ + "本國左⿰氵幻先生地理立成歌", + "Bản quốc Tả Ao tiên sinh địa lý lập thành ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0517", + "R.1971" + ], + "CombinedTitle": "本國左⿰氵幻先生地理立成歌 | Bản quốc Tả Ao tiên sinh địa lý lập thành ca | NLVNPF-0517 | R.1971", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂 • Liễu Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定三年孟夏吉日 • 1918", + "Description": "“Chép theo bản sách của nhà sách Liễu Văn Đường in năm Khải Định thứ 3 (1918). Nội dung: Tổng thuật phương pháp tướng địa (xem mạch đất) để đặt huyệt táng mộ gia tiên tương truyền là đặc pháp do Tả Ao tiên sinh truyền lại.” (Thọ, p. 36).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 13cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n本國左⿰氵幻先生地理立成歌\nBản quốc Tả Ao tiên sinh địa lý lập thành ca\nNLVNPF-0517\nR.1971\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂 • Liễu Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定三年孟夏吉日 • 1918\nDescription\n“Chép theo bản sách của nhà sách Liễu Văn Đường in năm Khải Định thứ 3 (1918). Nội dung: Tổng thuật phương pháp tướng địa (xem mạch đất) để đặt huyệt táng mộ gia tiên tương truyền là đặc pháp do Tả Ao tiên sinh truyền lại.” (Thọ, p. 36).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 13cm\nPages\n20\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1179/": { + "H1s": [ + "紹治丁未科會試", + "Thiệu Trị Đinh Mùi khoa Hội thí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1222", + "R.1891" + ], + "CombinedTitle": "紹治丁未科會試 | Thiệu Trị Đinh Mùi khoa Hội thí | NLVNPF-1222 | R.1891", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 402.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/07/2009", + "FullText": "View contents\n紹治丁未科會試\nThiệu Trị Đinh Mùi khoa Hội thí\nNLVNPF-1222\nR.1891\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 402.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/329/": { + "H1s": [ + "關帝明聖經", + "Quan đế minh thánh kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0226", + "R.10" + ], + "CombinedTitle": "關帝明聖經 | Quan đế minh thánh kinh | NLVNPF-0226 | R.10", + "Creator": "東京河内潘泰成敬送Đông Kinh Hà Nội Phan Thái Thành kính tống", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản:R.1653, R.4860.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "67", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n關帝明聖經\nQuan đế minh thánh kinh\nNLVNPF-0226\nR.10\nCreator\n東京河内潘泰成敬送\nĐông Kinh Hà Nội Phan Thái Thành kính tống\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản:R.1653, R.4860.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n67\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1380/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-009" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-009", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại hàng trong gian chính điện toà Tam bảo. Diềm trên và dưới trang trí hoa văn tua dây leo; nền trang trí vân mây cách điệu. Văn tự khắc chìm, theo lối chữ Lệ, thiếp vàng. Nội dung đôi câu đối thể hiện Chùa Thắng nghiêm là một danh thắng nằm ở vị trí đắc địa cho dù núi Nùng vẫn sừng sững, dòng Khúc Thuỷ có đổi dời, nhưng cây ngọc và sen vàng ở đây vẫn trường tồn được bồi đắp và nhuần khắp. \r\n濃嶺山遠播無移廣培玉樹 \r\n曲江水源深衣改長涌金連 \r\nNùng lĩnh sơn viễn bá vô di quảng bồi ngọc thụ \r\nKhúc giang thuỷ nguyên thâm y cải trường dũng kim liên", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Gian chính điện, hàng trong, [Kn.]. 1 đôi ; 323 x 40 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-009\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại hàng trong gian chính điện toà Tam bảo. Diềm trên và dưới trang trí hoa văn tua dây leo; nền trang trí vân mây cách điệu. Văn tự khắc chìm, theo lối chữ Lệ, thiếp vàng. Nội dung đôi câu đối thể hiện Chùa Thắng nghiêm là một danh thắng nằm ở vị trí đắc địa cho dù núi Nùng vẫn sừng sững, dòng Khúc Thuỷ có đổi dời, nhưng cây ngọc và sen vàng ở đây vẫn trường tồn được bồi đắp và nhuần khắp. \r\n濃嶺山遠播無移廣培玉樹 \r\n曲江水源深衣改長涌金連 \r\nNùng lĩnh sơn viễn bá vô di quảng bồi ngọc thụ \r\nKhúc giang thuỷ nguyên thâm y cải trường dũng kim liên\nNotes\nTam bảo 三寶 – Gian chính điện, hàng trong, [Kn.]. 1 đôi ; 323 x 40 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/223/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.03 )" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-03", + "R.707" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.03 ) | NLVNPF-0170-03 | R.707", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.708, R.709", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.03 )\nNLVNPF-0170-03\nR.707\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.708, R.709\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n54\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/14/": { + "H1s": [ + "孝親鑑歌", + "Hiếu thân giám ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0014", + "R.553" + ], + "CombinedTitle": "孝親鑑歌 | Hiếu thân giám ca | NLVNPF-0014 | R.553", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Hiếu thân giám ca 孝親鑑歌: bài thơ Nôm nói về công ơn cha mẹ, từ khi mang thai đến khi sinh nở, nuôi nấng dạy dỗ nên người. Vậy làm con người phải biết hiếu kính cha mẹ để đền ơn cha mẹ đã sinh thành nuôi dưỡng mình.\" (Thọ, p. 171).", + "Notes": "Từ cuối tờ 4 a chép bài Vương Lăng phú 王陵賦, là bài phú vịnh Vương Lăng 王陵.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "6", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/03/2008", + "FullText": "View contents\n孝親鑑歌\nHiếu thân giám ca\nNLVNPF-0014\nR.553\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Hiếu thân giám ca 孝親鑑歌: bài thơ Nôm nói về công ơn cha mẹ, từ khi mang thai đến khi sinh nở, nuôi nấng dạy dỗ nên người. Vậy làm con người phải biết hiếu kính cha mẹ để đền ơn cha mẹ đã sinh thành nuôi dưỡng mình.\" (Thọ, p. 171).\nNotes\nTừ cuối tờ 4 a chép bài Vương Lăng phú 王陵賦, là bài phú vịnh Vương Lăng 王陵.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n6\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/575/": { + "H1s": [ + "謝林侍郎爲舉啟", + "Tạ Lâm thị lang vi cử khải" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0420", + "R.1687" + ], + "CombinedTitle": "謝林侍郎爲舉啟 | Tạ Lâm thị lang vi cử khải | NLVNPF-0420 | R.1687", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách không có đầu đề, chữ Hán, dày 98 tờ. Nội dung là các bài văn khải, biểu mừng, tạ đáp. Chữ thảo rất khó đọc. \r\nTừ 1- 28 là các bài khải, biểu, tựa, bạt như: \r\n \r\n- Diệp Thanh phủ đồng quy lục hậu tự \r\n- Dương Văn công chân bút di giáo kinh \r\n- Bạt Chu tử Đức Dĩnh Trai \r\n- Bạt Lư Phúc chi Xuân Thu đại nghĩa \r\n- Trứ tác Xuân Thu giảng nghĩa \r\n- Bạt Dự chương hoàng lượng thi quyển \r\n- Bạt Tống Chính phủ thi tập \r\nTừ 29- 33 lại đề là Chân Tây Sơn văn tập, trong đó các bài từ cầu cát tường: \r\n \r\n- Lập xuân nhật Tiên Du Yên Phụng Ngọc hoàng thanh từ \r\n- Nhâm Thìn thượng nguyên thiết tiên thanh từ \r\n- Tờ 34 - 61: tập trướng đối mừng thọ thân mẫu tri huyện Tiên Du 70 tuổi. \r\n- Tờ 61 - 76: các bài văn thơ tiễn tặng (Tống chánh sứ Hải Phái Bùi ông; Phục Thương Sơn chủ nhân nguyên vận; Tống chánh sứ Năng Tĩnh Phan ông; Tống Ất phó Tốn Ban Nguyễn ông; Tiễn Thạch Giản Mai thám hoa...) \r\n \r\n- Từ 77- 84 Nam Việt Phong nhã thống biên tự ( bút son đề là Bắc sứ soạn) đề năm Đạo Quang 29 của Lao Sùng Quang - sứ thần nhà Thanh. Tiếp đến là thơ văn của Lao Sùng Quang- Khâm sứ Lao đại nhân thi thảo:- Tĩnh Thần dịch- Bắc quy túc Yên Thương dịch v.v...có thơ xướng hoạ của họ Lao với các quan Việt Nam ( Nguỵ Khắc Tuần, Phan Tùng, Hoàng Du ). \r\n \r\n- Từ 85- 94: Tập trướng đối mừng thọ thân phụ Tri huyện Thọ Xương, có các bài như: Bia văn chỉ ở Thiệu Hoá Thanh Hoá, Bia văn miếu phủ Thường Tín, trướng mừng thọ, mừng sinh con trai, Nghiêm Thắng tự chung ký, Chân Tiên tự ký.” (Thọ. pp. 337-338).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 17cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/05/2009", + "FullText": "View contents\n謝林侍郎爲舉啟\nTạ Lâm thị lang vi cử khải\nNLVNPF-0420\nR.1687\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách không có đầu đề, chữ Hán, dày 98 tờ. Nội dung là các bài văn khải, biểu mừng, tạ đáp. Chữ thảo rất khó đọc. \r\nTừ 1- 28 là các bài khải, biểu, tựa, bạt như: \r\n \r\n- Diệp Thanh phủ đồng quy lục hậu tự \r\n- Dương Văn công chân bút di giáo kinh \r\n- Bạt Chu tử Đức Dĩnh Trai \r\n- Bạt Lư Phúc chi Xuân Thu đại nghĩa \r\n- Trứ tác Xuân Thu giảng nghĩa \r\n- Bạt Dự chương hoàng lượng thi quyển \r\n- Bạt Tống Chính phủ thi tập \r\nTừ 29- 33 lại đề là Chân Tây Sơn văn tập, trong đó các bài từ cầu cát tường: \r\n \r\n- Lập xuân nhật Tiên Du Yên Phụng Ngọc hoàng thanh từ \r\n- Nhâm Thìn thượng nguyên thiết tiên thanh từ \r\n- Tờ 34 - 61: tập trướng đối mừng thọ thân mẫu tri huyện Tiên Du 70 tuổi. \r\n- Tờ 61 - 76: các bài văn thơ tiễn tặng (Tống chánh sứ Hải Phái Bùi ông; Phục Thương Sơn chủ nhân nguyên vận; Tống chánh sứ Năng Tĩnh Phan ông; Tống Ất phó Tốn Ban Nguyễn ông; Tiễn Thạch Giản Mai thám hoa...) \r\n \r\n- Từ 77- 84 Nam Việt Phong nhã thống biên tự ( bút son đề là Bắc sứ soạn) đề năm Đạo Quang 29 của Lao Sùng Quang - sứ thần nhà Thanh. Tiếp đến là thơ văn của Lao Sùng Quang- Khâm sứ Lao đại nhân thi thảo:- Tĩnh Thần dịch- Bắc quy túc Yên Thương dịch v.v...có thơ xướng hoạ của họ Lao với các quan Việt Nam ( Nguỵ Khắc Tuần, Phan Tùng, Hoàng Du ). \r\n \r\n- Từ 85- 94: Tập trướng đối mừng thọ thân phụ Tri huyện Thọ Xương, có các bài như: Bia văn chỉ ở Thiệu Hoá Thanh Hoá, Bia văn miếu phủ Thường Tín, trướng mừng thọ, mừng sinh con trai, Nghiêm Thắng tự chung ký, Chân Tiên tự ký.” (Thọ. pp. 337-338).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 17cm\nPages\n97\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/792/": { + "H1s": [ + "欽定梵音大悲", + "Khâm định phạn âm đại bi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0621", + "R.2235" + ], + "CombinedTitle": "欽定梵音大悲 | Khâm định phạn âm đại bi | NLVNPF-0621 | R.2235", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "陶族祠堂長板 • Đào tộc từ đường tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "保大八年 • 1933", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/12/2008", + "FullText": "View contents\n欽定梵音大悲\nKhâm định phạn âm đại bi\nNLVNPF-0621\nR.2235\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n陶族祠堂長板 • Đào tộc từ đường tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n保大八年 • 1933\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n30\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/460/": { + "H1s": [ + "[文武義畧]", + "[Văn võ nghĩa lược]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0318", + "R.3802" + ], + "CombinedTitle": "[文武義畧] | [Văn võ nghĩa lược] | NLVNPF-0318 | R.3802", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/03/2009", + "FullText": "View contents\n[文武義畧]\n[Văn võ nghĩa lược]\nNLVNPF-0318\nR.3802\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n99\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/856/": { + "H1s": [ + "阮纘夫登楷哀集", + "Nguyễn toản phu đăng giai ai tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0687", + "R.1670" + ], + "CombinedTitle": "阮纘夫登楷哀集 | Nguyễn toản phu đăng giai ai tập | NLVNPF-0687 | R.1670", + "Creator": "阮登堦Nguyễn Đăng Giai", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Câu đối c��a bạn đồng liêu, bạn bè viếng Nguyễn Đăng Giai. Đối liên: các câu đối vãn Tổng đốc Nguyễn Đăng Giai của các tác giả: Tổng đốc Ninh Thái Nguyễn Quốc Hoan, Bắc Ninh bố chính họ Phạm, Nam Định Bố chính họ Ngô, Tiến sĩ Nguyễn Văn Thắng, Phó bảng Đốc học Dương Danh Thuỵ, Thị tả Tiến sĩ Hoàng Đình Chuyên, Tri phủ Vũ Trọng Gia, Tiến sĩ Bạch Đông Ôn, Thị giảng Tiến sĩ Phạm Gia Chuyên, Tri phủ Lê Hữu Thanh, v.v.” (Thọ, p. 278).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n阮纘夫登楷哀集\nNguyễn toản phu đăng giai ai tập\nNLVNPF-0687\nR.1670\nCreator\n阮登堦\nNguyễn Đăng Giai\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Câu đối của bạn đồng liêu, bạn bè viếng Nguyễn Đăng Giai. Đối liên: các câu đối vãn Tổng đốc Nguyễn Đăng Giai của các tác giả: Tổng đốc Ninh Thái Nguyễn Quốc Hoan, Bắc Ninh bố chính họ Phạm, Nam Định Bố chính họ Ngô, Tiến sĩ Nguyễn Văn Thắng, Phó bảng Đốc học Dương Danh Thuỵ, Thị tả Tiến sĩ Hoàng Đình Chuyên, Tri phủ Vũ Trọng Gia, Tiến sĩ Bạch Đông Ôn, Thị giảng Tiến sĩ Phạm Gia Chuyên, Tri phủ Lê Hữu Thanh, v.v.” (Thọ, p. 278).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n17\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/63/": { + "H1s": [ + "[春香國音詩選]", + "[Xuân Hương quốc âm thi tuyển]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0060", + "R.97" + ], + "CombinedTitle": "[春香國音詩選] | [Xuân Hương quốc âm thi tuyển] | NLVNPF-0060 | R.97", + "Creator": "春香遺稿Xuân Hương di cảo", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Tờ đầu rách nát không đọc được nơi và năm xuất bản. Mỗi trang chia hai tầng: tầng trên chữ Nôm, tầng dưới chữ quốc ngữ. Cả tập có 38 bài (trong đó có 3 bài không có phần quốc ngữ). Tên các bài: Vịnh chơi chùa, Đề tranh tố nữ, Lấy chồng chung, Cảnh Nhị Hà, Chơi Tây Hồ nhớ bạn, Cái cắng đánh nhau, Núi Ba Đèo, Thả thuyền chơi trăng, Người vô âm hộ, Không chồng mà chửa, Khóc chồng làm thuốc, Chùa Quán Sứ, Dạy trẻ con, Qua chốn chồng làm quan cũ, Khóc quan Vĩnh Tường, Chiếc bách (tức Gái goá), Đề chùa Trấn Bắc, Bánh trôi nước, Cùng quan Phạm tế tửu xướng hoạ (4 bài), Ghẹo sư, Núi Kẽm Trống, Tức sự, Quả mít, Bài vịnh nước Đằng tiểu quốc, Rắn mày rắn mặt, Con cua, Thơ vua Cao Tổ, Tặng tình nhân, Mừng người phải cách lại đỗ, Đề truyện Thị Kính (2 bài), Ông nghè Yên Đổ tự trào (?), Chợ trời Sài Sơn, Chợ trời Hương Sơn, Chúa Trịnh đề chùa Tiên (?), Người khất cái (ăn mày). Cuối sách là mấy bài không kèm theo chữ quốc ngữ: Hương Sơn ca khúc, Tiều ca, Trào tú ca.”\r\n(Thọ, pp. 478-479).", + "Notes": "Mất tờ 7.", + "Language": "-", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/02/2008", + "FullText": "View contents\n[春香國音詩選]\n[Xuân Hương quốc âm thi tuyển]\nNLVNPF-0060\nR.97\nCreator\n春香遺稿\nXuân Hương di cảo\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Tờ đầu rách nát không đọc được nơi và năm xuất bản. Mỗi trang chia hai tầng: tầng trên chữ Nôm, tầng dưới chữ quốc ngữ. Cả tập có 38 bài (trong đó có 3 bài không có phần quốc ngữ). Tên các bài: Vịnh chơi chùa, Đề tranh tố nữ, Lấy chồng chung, Cảnh Nhị Hà, Chơi Tây Hồ nhớ bạn, Cái cắng đánh nhau, Núi Ba Đèo, Thả thuyền chơi trăng, Người vô âm hộ, Không chồng mà chửa, Khóc chồng làm thuốc, Chùa Quán Sứ, Dạy trẻ con, Qua chốn chồng làm quan cũ, Khóc quan Vĩnh Tường, Chiếc bách (tức Gái goá), Đề chùa Trấn Bắc, Bánh trôi nước, Cùng quan Phạm tế tửu xướng hoạ (4 bài), Ghẹo sư, Núi Kẽm Trống, Tức sự, Quả mít, Bài vịnh nước Đằng tiểu quốc, Rắn mày rắn mặt, Con cua, Thơ vua Cao Tổ, Tặng tình nhân, Mừng người phải cách lại đỗ, Đề truyện Thị Kính (2 bài), Ông nghè Yên Đổ tự trào (?), Chợ trời Sài Sơn, Chợ trời Hương Sơn, Chúa Trịnh đề chùa Tiên (?), Người khất cái (ăn mày). Cuối sách là mấy bài không kèm theo chữ quốc ngữ: Hương Sơn ca khúc, Tiều ca, Trào tú ca.”\r\n(Thọ, pp. 478-479).\nNotes\nMất tờ 7.\nLanguage\n-\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/109/": { + "H1s": [ + "大越地輿全編", + "Đại Việt địa dư toàn biên (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0103-01", + "R.259" + ], + "CombinedTitle": "大越地輿全編 | Đại Việt địa dư toàn biên (q.01) | NLVNPF-0103-01 | R.259", + "Creator": "壽昌居士方亭輯 (阮文超). 金江阮仲合謹撰Thọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu). Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰庚子季秋新鎸 • 1900", + "Description": "“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).", + "Notes": "Trùng bản: R.239.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越地輿全編\nĐại Việt địa dư toàn biên (q.01)\nNLVNPF-0103-01\nR.259\nCreator\n壽昌居士方亭輯 (阮文超). 金江阮仲合謹撰\nThọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu). Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰庚子季秋新鎸 • 1900\nDescription\n“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến n��m Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).\nNotes\nTrùng bản: R.239.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n82\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/70/": { + "H1s": [ + "蓮溪遺集", + "Liên Khê di tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0067", + "R.313" + ], + "CombinedTitle": "蓮溪遺集 | Liên Khê di tập | NLVNPF-0067 | R.313", + "Creator": "黎温甫Lê Ôn Phủ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[清化] • [Thanh Hoá]", + "Date": "皇朝嗣德五年壬子春 • 1852", + "Description": "“Tập thơ của Liên Khê [蓮溪] tự Ôn Phủ tên thật là Lê Bật Trực [黎弼直] người xã Đại Trung huyện Hoằng Hóa tỉnh[温甫],Thanh Hóa, đậu Hương cống khoa Cảnh Hưng 26 (1765) Ông là bạn thân của nhiều danh sĩ đương thời, nổi tiếng là người giỏi thơ văn, xuất khẩu thành chương. Đầu sách có bài Tựa của Lê Quang [黎光], cháu họ tác giả viết… Sau Tựa có đề “Quyển chi nhất 卷之壹” (1- 41a), nhưng các phần sau không thấy ghi số quyển tiếp theo. Vào sách có các bài như: Tặng Đỗ thiêm hộ [贈杜簽戶]; Tiễn Binh bộ quan khâm mệnh hồi triều [餞兵步官欽命回朝]; Tiễn Tổng trấn quan [餞縂鎮官];Tặng Bắc Thành tham viện Chấn Thanh hầu [贈北城參院震清侯]; Tặng Sử quán biên tu Trần công [贈史館編修陳公]; Tặng Đông Sơn Phủ Lý Trần công trúng Tiến sĩ (Trần công, xác định: Trần Lê Hiệu [陳黎校]) [贈東山甫里陳公中進士]; Tặng Kính Giang bá thăng thụ Nghệ An tham hiệp [贈鏡江伯陞授乂安參協] v.v…Trong các thơ tiễn tặng như đã kê có tên các danh sĩ đầu triều Nguyễn (Tổng trấn Bắc thành, Bắc thành tham viện Chấn Thanh hầu, Tiến sĩ Biên tu sử quán Trần Lê Hiệu v.v… và nhiều thơ khác tặng Ninh Bình trấn tham hiệp, tặng tri huyện Hương Sơn, tri phủ Đức Thọ, tri huyện bản huyện (tức huyện Hoàng Hóa), tặng Hoan châu danh sĩ Đinh Bạt Nhự v.v…\r\nTừ tờ 41b là Liên Khê nam hành tạp vịnh 蓮溪南行雜詠. Đầu phần Nam hành tạp vịnh này có bài tựa ngắn của tác giả, phần nhiều có làm thơ ghi lại để ghi nhớ các nơi đã đi qua: Đề Eo ống lộ, Quá Tiên Lý Bùi thị cố trạch, Quá Lục Niên sơn cảm tác, Quá Tiên Sơn từ, Quá Kinh Dương vương từ, Quá An Toàn ký Hàn Khê Bùi công xướng nghĩa sự, Quá Lưỡng trạng nguyên từ, Vọng Thiên Cầm sơn hoài cổ, Quá Nhĩ Luân nhàn diểu, Quá Tam Đồn hoài cổ, Quá Linh Giang tức sự, Quá Trấn Thủ luỹ hoài cổ v.v…\r\nTiếp sau còn có các bài Hóa Châu trường sa sơn kí, Hóa Châu bạch sa sơn kí, viết về Cồn cát dài và Cồn cát trắng ven biển Quảng Bình, Quảng Trị. Đến tờ 62 có lẽ đã hết tập Nam hành, tờ 63 là bài nói về vị trí chuyển dịch xưa nay của Cửa Hội triều ở Thanh Hóa.” (Thọ, pp. 220-221).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 12cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/03/2008", + "FullText": "View contents\n蓮溪遺集\nLiên Khê di tập\nNLVNPF-0067\nR.313\nCreator\n黎温甫\nLê Ôn Phủ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[清化] • [Thanh Hoá]\nDate\n皇朝嗣德五年壬子春 • 1852\nDescription\n“Tập thơ của Liên Khê [蓮溪] tự Ôn Phủ tên thật là Lê Bật Trực [黎弼直] người xã Đại Trung huyện Hoằng Hóa tỉnh[温甫],Thanh Hóa, đậu Hương cống khoa Cảnh Hưng 26 (1765) Ông là bạn thân của nhiều danh sĩ đương thời, nổi tiếng là người giỏi thơ văn, xuất khẩu thành chương. Đầu sách có bài Tựa của Lê Quang [黎光], cháu họ tác giả viết… Sau Tựa có đề “Quyển chi nhất 卷之壹” (1- 41a), nhưng các phần sau không thấy ghi số quyển tiếp theo. Vào sách có các bài như: Tặng Đỗ thiêm hộ [贈杜簽戶]; Tiễn Binh bộ quan khâm mệnh hồi triều [餞兵步官欽命回朝]; Tiễn Tổng trấn quan [餞縂鎮官];Tặng Bắc Thành tham viện Chấn Thanh hầu [贈北城參院震清侯]; Tặng Sử quán biên tu Trần công [贈史館編修陳公]; Tặng Đông Sơn Phủ Lý Trần công trúng Tiến sĩ (Trần công, xác định: Trần Lê Hiệu [陳黎校]) [贈東山甫里陳公中進士]; Tặng Kính Giang bá thăng thụ Nghệ An tham hiệp [贈鏡江伯陞授乂安參協] v.v…Trong các thơ tiễn tặng như đã kê có tên các danh sĩ đầu triều Nguyễn (Tổng trấn Bắc thành, Bắc thành tham viện Chấn Thanh hầu, Tiến sĩ Biên tu sử quán Trần Lê Hiệu v.v… và nhiều thơ khác tặng Ninh Bình trấn tham hiệp, tặng tri huyện Hương Sơn, tri phủ Đức Thọ, tri huyện bản huyện (tức huyện Hoàng Hóa), tặng Hoan châu danh sĩ Đinh Bạt Nhự v.v…\r\nTừ tờ 41b là Liên Khê nam hành tạp vịnh 蓮溪南行雜詠. Đầu phần Nam hành tạp vịnh này có bài tựa ngắn của tác giả, phần nhiều có làm thơ ghi lại để ghi nhớ các nơi đã đi qua: Đề Eo ống lộ, Quá Tiên Lý Bùi thị cố trạch, Quá Lục Niên sơn cảm tác, Quá Tiên Sơn từ, Quá Kinh Dương vương từ, Quá An Toàn ký Hàn Khê Bùi công xướng nghĩa sự, Quá Lưỡng trạng nguyên từ, Vọng Thiên Cầm sơn hoài cổ, Quá Nhĩ Luân nhàn diểu, Quá Tam Đồn hoài cổ, Quá Linh Giang tức sự, Quá Trấn Thủ luỹ hoài cổ v.v…\r\nTiếp sau còn có các bài Hóa Châu trường sa sơn kí, Hóa Châu bạch sa sơn kí, viết về Cồn cát dài và Cồn cát trắng ven biển Quảng Bình, Quảng Trị. Đến tờ 62 có lẽ đã hết tập Nam hành, tờ 63 là bài nói về vị trí chuyển dịch xưa nay của Cửa Hội triều ở Thanh Hóa.” (Thọ, pp. 220-221).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 12cm\nPages\n63\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1201/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.20-21)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-19", + "R.859" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.20-21) | NLVNPF-1226-19 | R.859", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "132", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.20-21)\nNLVNPF-1226-19\nR.859\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n132\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/787/": { + "H1s": [ + "香約⿸广朗上溪", + "Hương ước làng Thượng Khê" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0615", + "R.1623" + ], + "CombinedTitle": "香約⿸广朗上溪 | Hương ước làng Thượng Khê | NLVNPF-0615 | R.1623", + "Creator": "髙伯道, 范曰能, 潘有啓Cao Bá Đạo, Phạm Viết Năng, Phan Hữu Khải", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "乂安 • Nghệ An", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新五年 • 1911", + "Description": "“Đây là tập ghi chép nội dung trả lời 69 câu hỏi điều tra hương tục của làng Thượng Khê, xã Hoàng Cái, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An: Thưa rằng trong xã có 6 thôn, về thôn tôi có 2 giáp: một giáp lương, 1 giáp giáo, có 1 xóm, trại thì không có. Cuối tập ghi ngày 10 tháng 6 nhuận năm Duy Tân thứ 5 (1911), ghi họ tên 3 người soạn.” (Thọ, p. 184).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "10", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n香約⿸广朗上溪\nHương ước làng Thượng Khê\nNLVNPF-0615\nR.1623\nCreator\n髙伯道, 范曰能, 潘有啓\nCao Bá Đạo, Phạm Viết Năng, Phan Hữu Khải\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n乂安 • Nghệ An\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新五年 • 1911\nDescription\n“Đây là tập ghi chép nội dung trả lời 69 câu hỏi điều tra hương tục của làng Thượng Khê, xã Hoàng Cái, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An: Thưa rằng trong xã có 6 thôn, về thôn tôi có 2 giáp: một giáp lương, 1 giáp giáo, có 1 xóm, trại thì không có. Cuối tập ghi ngày 10 tháng 6 nhuận năm Duy Tân thứ 5 (1911), ghi họ tên 3 người soạn.” (Thọ, p. 184).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n10\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/764/": { + "H1s": [ + "加減十三方", + "Gia giảm thập tam phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0589", + "R.692" + ], + "CombinedTitle": "加減十三方 | Gia giảm thập tam phương | NLVNPF-0589 | R.692", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách y dược, kê tên các cây thuốc: đại phong tử, thủ nhân thủy ngân, phòng phong đinh hương, lan mạt tử…Từng nhóm cây có ghi công dụng chữa bệnh gì, như: Trị phong thống chứng [治風痛症]- Nhĩ tập chứng [耳襲症]- Mục thống chứng [目痛症]- Khẩu bệnh chứng [口病症]- Thũng thống [腫痛]- Xỉ thống chứng [齒痛症]- Thổ huyết chứng [土眓症]- Thoát giang chứng [捝扛症]- Kinh quý chứng [驚季症]- Lâm bế chứng[淋閉症]- Hoa Đà chân nhân thương mạch luận [華陀真人滄脉論]: nói về các mạch độc...Các phương thuốc trị bệnh phụ nữ. Cuối sách chép mấy bài phú, văn tế: Tiền Xích Bích phú (Nôm), Tống bần tế văn (Nôm) [宋貧祭文], Tế tử bái khấn trướng văn [祭子拜懇悵文], Môn sinh khấp mẫu sư trướng văn [[門生泣母師悵文], Chinh Tây tướng sĩ tế văn [征西將士祭文].” (Thọ, p. 139).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "111", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/12/2008", + "FullText": "View contents\n加減十三方\nGia giảm thập tam phương\nNLVNPF-0589\nR.692\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách y dược, kê tên các cây thuốc: đại phong tử, thủ nhân thủy ngân, phòng phong đinh hương, lan mạt tử…Từng nhóm cây có ghi công dụng chữa bệnh gì, như: Trị phong thống chứng [治風痛症]- Nhĩ tập chứng [耳襲症]- Mục thống chứng [目痛症]- Khẩu bệnh chứng [口病症]- Thũng thống [腫痛]- Xỉ thống chứng [齒痛症]- Thổ huyết chứng [土眓症]- Thoát giang chứng [捝扛症]- Kinh quý chứng [驚季症]- Lâm bế chứng[淋閉症]- Hoa Đà chân nhân thương mạch luận [華陀真人滄脉論]: nói về các mạch độc...Các phương thuốc trị bệnh phụ nữ. Cuối sách chép mấy bài phú, văn tế: Tiền Xích Bích phú (Nôm), Tống bần tế văn (Nôm) [宋貧祭文], Tế tử bái khấn trướng văn [祭子拜懇悵文], Môn sinh khấp mẫu sư trướng văn [[門生泣母師悵文], Chinh Tây tướng sĩ tế văn [征西將士祭文].” (Thọ, p. 139).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n111\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/10/": { + "H1s": [ + "[紙鳶賦]", + "[Chỉ diên phú]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0010", + "R.1798" + ], + "CombinedTitle": "[紙鳶賦] | [Chỉ diên phú] | NLVNPF-0010 | R.1798", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sưu tập các bài phú luyện thi: 1. Chỉ diêu phú, 2. Phong bất minh điểu phú, 3. Mã tích cẩm chương nê phú, 4. Phản thiệt vô phi phú 反舌無飛賦; 5. Hiệp âu phú 狎鷗賦; 6. Luyện thạch bổ thiên phú, 7. Kê minh độ quan phú, 8. Ngải nhân phú, 9. Huỳnh quang chiếu tự phú , 11. 12. Vũ đế trùng kiến Lý phu nhân phú, 13. Canh tân lạc Nghiêu Thuấn đạo phú, 14. Tô Tử Khanh hoàn Hán phú.\" (Thọ, p. 63-64).", + "Notes": "Sách không có tên, \"Chỉ diên phú\" 紙鳶賦 là đề bài của bài phú thứ nhất, đây tạm dung làm tên sách.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 18cm", + "Pages": "15", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n[紙鳶賦]\n[Chỉ diên phú]\nNLVNPF-0010\nR.1798\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sưu tập các bài phú luyện thi: 1. Chỉ diêu phú, 2. Phong bất minh điểu phú, 3. Mã tích cẩm chương nê phú, 4. Phản thiệt vô phi phú 反舌無飛賦; 5. Hiệp âu phú 狎鷗賦; 6. Luyện thạch bổ thiên phú, 7. Kê minh độ quan phú, 8. Ngải nhân phú, 9. Huỳnh quang chiếu tự phú , 11. 12. Vũ đế trùng kiến Lý phu nhân phú, 13. Canh tân lạc Nghiêu Thuấn đạo phú, 14. Tô Tử Khanh hoàn Hán phú.\" (Thọ, p. 63-64).\nNotes\nSách không có tên, \"Chỉ diên phú\" 紙鳶賦 là đề bài của bài phú thứ nhất, đây tạm dung làm tên sách.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 18cm\nPages\n15\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/633/": { + "H1s": [ + "神祠對聯", + "Thần từ đối liên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0480", + "R.469" + ], + "CombinedTitle": "神祠對聯 | Thần từ đối liên | NLVNPF-0480 | R.469", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大拾壹年貳月貳拾日 • 1936", + "Description": "“Nội dung: Chép câu đối thờ ở các đền miếu, không ghi rõ địa chỉ nhưng ở tờ thứ 4 có tờ trình của chánh tổng Nguyễn Văn Nhị người xã Hoà Quân, tổng Giới Phiên, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái xin mổ trâu để làm lễ bái yết thái tổ bạ vào năm Bảo Đại 11. \r\n- Lược vấn bùa lục pháp [畧问符錄法]: a. Các câu hỏi, đáp về Phật tổ. b. Các câu hỏi đáp về thân và sắc.v.v... Phật đối liên: các câu đối chùa thờ Phật. - Tập phúc đối [集福對]: các câu đối về tích phúc. - Phổ khuyến văn [普勸文]: ghi việc bản xã tô lại tượng Phật, sửa sang chùa nên quyên góp tiền công đức của các Phật tử thập phương.” (Thọ, p. 382).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/07/2009", + "FullText": "View contents\n神祠對聯\nThần từ đối liên\nNLVNPF-0480\nR.469\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大拾壹年貳月貳拾日 • 1936\nDescription\n“Nội dung: Chép câu đối thờ ở các đền miếu, không ghi rõ địa chỉ nhưng ở tờ thứ 4 có tờ trình của chánh tổng Nguyễn Văn Nhị người xã Hoà Quân, tổng Giới Phiên, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái xin mổ trâu để làm lễ bái yết thái tổ bạ vào năm Bảo Đại 11. \r\n- Lược vấn bùa lục pháp [畧问符錄法]: a. Các câu hỏi, đáp về Phật tổ. b. Các câu hỏi đáp về thân và sắc.v.v... Phật đối liên: các câu ��ối chùa thờ Phật. - Tập phúc đối [集福對]: các câu đối về tích phúc. - Phổ khuyến văn [普勸文]: ghi việc bản xã tô lại tượng Phật, sửa sang chùa nên quyên góp tiền công đức của các Phật tử thập phương.” (Thọ, p. 382).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/81/": { + "H1s": [ + "陳明宗詠藤江", + "Trần Minh Tông vịnh Đằng Giang" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0078", + "R.627" + ], + "CombinedTitle": "陳明宗詠藤江 | Trần Minh Tông vịnh Đằng Giang | NLVNPF-0078 | R.627", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Lấy tên bài đầu làm tên sách chung: 1. Trần Minh Tông vịnh Đằng Giang 陳明宗詠藤江... 2.: Vịnh Bạch :Đằng Giang của Tự Đức...- Nguyễn Trãi quá Bạch Đằng hữu câu vân 阮廌過白虅有句云...- Bạch Đằng giang phú白虅江賦 (Nôm) 4b, không ghi tác giả...- Lê Thánh Tôn (Tông) ngự chế Thuật An Bang phong thổ 黎聖尊御製述安邦風土...- Quá Triều Tiên điếu Cơ Tử lăng (không đề tác giả)...- Khách Phụng Thiên ức Lê Hân cố sự...-Du Bán Nguyệt hồ của Phạm Hồng Lãm 范弘覽- Loan Pha thi thảo có chú...\" (Thọ, pp. 428-432).", + "Notes": "Sách rách mất chữ nhiều tờ.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 15cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n陳明宗詠藤江\nTrần Minh Tông vịnh Đằng Giang\nNLVNPF-0078\nR.627\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Lấy tên bài đầu làm tên sách chung: 1. Trần Minh Tông vịnh Đằng Giang 陳明宗詠藤江... 2.: Vịnh Bạch :Đằng Giang của Tự Đức...- Nguyễn Trãi quá Bạch Đằng hữu câu vân 阮廌過白虅有句云...- Bạch Đằng giang phú白虅江賦 (Nôm) 4b, không ghi tác giả...- Lê Thánh Tôn (Tông) ngự chế Thuật An Bang phong thổ 黎聖尊御製述安邦風土...- Quá Triều Tiên điếu Cơ Tử lăng (không đề tác giả)...- Khách Phụng Thiên ức Lê Hân cố sự...-Du Bán Nguyệt hồ của Phạm Hồng Lãm 范弘覽- Loan Pha thi thảo có chú...\" (Thọ, pp. 428-432).\nNotes\nSách rách mất chữ nhiều tờ.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 15cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/154/": { + "H1s": [ + "大南保大十七年歲次壬午協紀曆", + "Đại Nam Bảo Đại thập thất niên tuế thứ Nhâm Ngọ hiệp kỷ lịch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0136", + "R.1737" + ], + "CombinedTitle": "大南保大十七年歲次壬午協紀曆 | Đại Nam Bảo Đại thập thất niên tuế thứ Nhâm Ngọ hiệp kỷ lịch | NLVNPF-0136 | R.1737", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "都城承天府 • Đô Thành Thừa Thiên phủ", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南保大十七年 • 1942", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南保大十七年歲次壬午協紀曆\nĐại Nam Bảo Đại thập thất niên tuế thứ Nhâm Ngọ hiệp kỷ lịch\nNLVNPF-0136\nR.1737\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n都城承天府 • Đô Thành Thừa Thiên phủ\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南保大十七年 • 1942\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n20\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/153/": { + "H1s": [ + "大南保大十九年歲次甲申協紀曆", + "Đại Nam Bảo Đại thập cửu niên tuế thứ Giáp Thân hiệp kỷ lịch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0135", + "R.1738" + ], + "CombinedTitle": "大南保大十九年歲次甲��協紀曆 | Đại Nam Bảo Đại thập cửu niên tuế thứ Giáp Thân hiệp kỷ lịch | NLVNPF-0135 | R.1738", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "都城承天府 • Đô Thành Thừa Thiên phủ", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南保大十九年 • 1944", + "Description": "Xem Thọ, p. 109.", + "Notes": "Trùng bản: R.1998", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南保大十九年歲次甲申協紀曆\nĐại Nam Bảo Đại thập cửu niên tuế thứ Giáp Thân hiệp kỷ lịch\nNLVNPF-0135\nR.1738\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n都城承天府 • Đô Thành Thừa Thiên phủ\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南保大十九年 • 1944\nDescription\nXem Thọ, p. 109.\nNotes\nTrùng bản: R.1998\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/735/": { + "H1s": [ + "埜史略編大越國阮朝寔錄", + "Dã sử lược biên Đại Việt quốc Nguyễn triều thực lục (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0564-01", + "R.1675" + ], + "CombinedTitle": "埜史略編大越國阮朝寔錄 | Dã sử lược biên Đại Việt quốc Nguyễn triều thực lục (q.01) | NLVNPF-0564-01 | R.1675", + "Creator": "編修: 蘇川子李文馥, 簡德子, 著光子阮公著, 才德子. 編撰: 台嶺子阮文然, 春派子武, 梅嶺子馮得寧, 華川子, 竿玉子, 藩成子阮惟藩, 序德子, 揆江子Biên tu: Tô Xuyên tử Lý Văn Phức, Giản Đức Tử, Trứ Quang tử Nguyễn Công Trứ, Tài Đức Tử. Biên soạn: Thai Lĩnh tử Nguyễn Văn Nhiên, Xuân Phái tử Vũ, Mai Lĩnh tử Phùng Đắc Ninh, Hoa Xuyên tử, Can Ngọc tử, Phiên Thành tử Nguyễn Duy Phiên, Tự Đức Tử, Quỹ Giang Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n埜史略編大越國阮朝寔錄\nDã sử lược biên Đại Việt quốc Nguyễn triều thực lục (q.01)\nNLVNPF-0564-01\nR.1675\nCreator\n編修: 蘇川子李文馥, 簡德子, 著光子阮公著, 才德子. 編撰: 台嶺子阮文然, 春派子武, 梅嶺子馮得寧, 華川子, 竿玉子, 藩成子阮惟藩, 序德子, 揆江子\nBiên tu: Tô Xuyên tử Lý Văn Phức, Giản Đức Tử, Trứ Quang tử Nguyễn Công Trứ, Tài Đức Tử. Biên soạn: Thai Lĩnh tử Nguyễn Văn Nhiên, Xuân Phái tử Vũ, Mai Lĩnh tử Phùng Đắc Ninh, Hoa Xuyên tử, Can Ngọc tử, Phiên Thành tử Nguyễn Duy Phiên, Tự Đức Tử, Quỹ Giang Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n77\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1196/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.14)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-14", + "R.850" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.14) | NLVNPF-1226-14 | R.850", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "112", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.14)\nNLVNPF-1226-14\nR.850\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n112\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/141/": { + "H1s": [ + "辟雍賡歌會集", + "Bích Ung canh ca hội tập (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0124-03", + "R.1532" + ], + "CombinedTitle": "辟雍賡歌會集 | Bích Ung canh ca hội tập (q.03) | NLVNPF-0124-03 | R.1532", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/09/2009", + "FullText": "View contents\n辟雍賡歌會集\nBích Ung canh ca hội tập (q.03)\nNLVNPF-0124-03\nR.1532\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1113/": { + "H1s": [ + "大南國史演歌", + "Đại Nam quốc sử diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0898", + "R.478" + ], + "CombinedTitle": "大南國史演歌 | Đại Nam quốc sử diễn ca | NLVNPF-0898 | R.478", + "Creator": "黎吳吉, 范廷碎Lê Ngô Cát, . Phạm Đình Toái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新二年 • 1908", + "Description": "\"Tập diễn ca lịch sử Việt Nam bằng thơ quốc âm. Nguyên trước đã có một sáng tác khuyết danh mang tên \"Sử ký quốc ngữ\" hoặc \"Sử ký ca\", kể lịch sử từ thời Hồng Bàng đến khi Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê.\" (Thọ, pp. 112-113).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/8/2009", + "FullText": "View contents\n大南國史演歌\nĐại Nam quốc sử diễn ca\nNLVNPF-0898\nR.478\nCreator\n黎吳吉, 范廷碎\nLê Ngô Cát, . Phạm Đình Toái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新二年 • 1908\nDescription\n\"Tập diễn ca lịch sử Việt Nam bằng thơ quốc âm. Nguyên trước đã có một sáng tác khuyết danh mang tên \"Sử ký quốc ngữ\" hoặc \"Sử ký ca\", kể lịch sử từ thời Hồng Bàng đến khi Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê.\" (Thọ, pp. 112-113).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n70\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/917/": { + "H1s": [ + "正御医官家傳", + "Chính ngự y quan gia truyền" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0738", + "R.1752" + ], + "CombinedTitle": "正御医官家傳 | Chính ngự y quan gia truyền | NLVNPF-0738 | R.1752", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Trên sách đề: Bắc Ninh Từ Sơn Đông Ngàn Đông ấp chính ngự y quan gia truyền thư 北寧慈山東岸東邑正御医官家傳書(sách thuốc gia truyền của quan chánh ngự y người ấp Đông huyện Đông Ngàn, phủ Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh), chưa rõ chính xác chỉ vị ngự y nào. Sách kê các phương thuốc chữa các bệnh: Thương hàn- Hư chứng- Nội chứng- Ho- Đi ngoài- Nôn mửa- Phù thũng- Lị- Lao nhiệt- Chướng bụng- Đau bụng- Đau lưng- Đau mắt- Viêm miệng- Viêm mũi- Xuất huyết. Một số bài thuốc chữa bệnh phụ nữ: Chứng viêm nhiễm- Thai sản: Xảy thai, động thai, ứ huyết sau sinh, trúng gió sau đẻ. Trước mỗi căn bệnh có nói về triệu chứng của bệnh đó, viết theo thể thơ Nôm 6-8. Sau đó là kê các thang thuốc bắc chữa bệnh.” (Thọ, pp. 74-75).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/04/2009", + "FullText": "View contents\n正御医官家傳\nChính ngự y quan gia truyền\nNLVNPF-0738\nR.1752\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Trên sách đề: Bắc Ninh Từ Sơn Đông Ngàn Đông ấp chính ngự y quan gia truyền thư 北寧慈山東岸東邑正御医官家傳書(sách thuốc gia truyền của quan chánh ngự y người ấp Đông huyện Đông Ngàn, phủ Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh), chưa rõ chính xác chỉ vị ngự y nào. Sách kê các phương thuốc chữa các bệnh: Thương hàn- Hư chứng- Nội chứng- Ho- Đi ngoài- Nôn mửa- Phù thũng- Lị- Lao nhiệt- Chướng bụng- Đau bụng- Đau lưng- Đau mắt- Viêm miệng- Viêm mũi- Xuất huyết. Một số bài thuốc chữa bệnh phụ nữ: Chứng viêm nhiễm- Thai sản: Xảy thai, động thai, ứ huyết sau sinh, trúng gió sau đẻ. Trước mỗi căn bệnh có nói về triệu chứng của bệnh đó, viết theo thể thơ Nôm 6-8. Sau đó là kê các thang thuốc bắc chữa bệnh.” (Thọ, pp. 74-75).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n48\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/452/": { + "H1s": [ + "玉皇普度尊經國音 • 南天萬神總領傘圓大王奉演", + "Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm • Nam thiên vạn thần tổng lĩnh Tản Viên đại vương phụng diễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0305", + "R.3960" + ], + "CombinedTitle": "玉皇普度尊經國音 • 南天萬神總領傘圓大王奉演 | Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm • Nam thiên vạn thần tổng lĩnh Tản Viên đại vương phụng diễn | NLVNPF-0305 | R.3960", + "Creator": "桂香宮文昌帝君天尊奉潤正, 秘書院奎宮顔復聖天尊奉閲, 玄靈宮靈侯關大太子奉檢校Quế Hương cung Văn Xương đế quân thiên tôn phụng nhuận chính, Bí thư viện Khuê cung Nhan Phục thánh thiên tôn phụng duyệt, Huyền Linh Cung Linh hầu quan đại thái tử phụng kiểm hiệu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇南保大丙子季春乩演", + "Description": "Cf. Thọ, p. 269.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n玉皇普度尊經國音 • 南天萬神總領傘圓大王奉演\nNgọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm • Nam thiên vạn thần tổng lĩnh Tản Viên đại vương phụng diễn\nNLVNPF-0305\nR.3960\nCreator\n桂香宮文昌帝君天尊奉潤正, 秘書院奎宮顔復聖天尊奉閲, 玄靈宮靈侯關大太子奉檢校\nQuế Hương cung Văn Xương đế quân thiên tôn phụng nhuận chính, Bí thư viện Khuê cung Nhan Phục thánh thiên tôn phụng duyệt, Huyền Linh Cung Linh hầu quan đại thái tử phụng kiểm hiệu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇南保大丙子季春乩演\nDescription\nCf. Thọ, p. 269.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n77\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1051/": { + "H1s": [ + "御製越史總詠", + "Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0843-01", + "R.250" + ], + "CombinedTitle": "御製越史總詠 | Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.01) | NLVNPF-0843-01 | R.250", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十七年 • 1827", + "Description": "“Bản chép tay đầy đủ toàn bộ tác phẩm thơ vịnh sử Việt Nam của vua Tự Đức, gồm 10 quyển. Đầu sách có bài Tựa ngày 5 t năm Tự Đức 27 (1874) của bộ Tùng Thiện vương Miền Thẩm và các đại than Trương Đăng Quế, Đặng Văn Thiêm, Phan Thanh Giản, v.v... phụ trách.\" (Thọ, p. 273).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "31/07/2009", + "FullText": "View contents\n御製越史總詠\nNgự chế Việt sử tổng vịnh (q.01)\nNLVNPF-0843-01\nR.250\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十七年 • 1827\nDescription\n“Bản chép tay đầy đủ toàn bộ tác phẩm thơ vịnh sử Việt Nam của vua Tự Đức, gồm 10 quyển. Đầu sách có bài Tựa ngày 5 t năm Tự Đức 27 (1874) của bộ Tùng Thiện vương Miền Thẩm và các đại than Trương Đăng Quế, Đặng Văn Thiêm, Phan Thanh Giản, v.v... phụ trách.\" (Thọ, p. 273).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n69\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n31/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/350/": { + "H1s": [ + "三極寶經南音", + "Tam cực bảo kinh Nam âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0239", + "R.1643" + ], + "CombinedTitle": "三極寶經南音 | Tam cực bảo kinh Nam âm | NLVNPF-0239 | R.1643", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇男維新己酉三年正月二十二日亥辰降著 • 1909", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/01/2009", + "FullText": "View contents\n三極寶經南音\nTam cực bảo kinh Nam âm\nNLVNPF-0239\nR.1643\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇男維新己酉三年正月二十二日亥辰降著 • 1909\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n93\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1197/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.15)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-15", + "R.851" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.15) | NLVNPF-1226-15 | R.851", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.15)\nNLVNPF-1226-15\nR.851\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n84\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/444/": { + "H1s": [ + "越史集要便覽", + "Việt sử tập yếu tiện lãm (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0296-03", + "R.41" + ], + "CombinedTitle": "越史集要便覽 | Việt sử tập yếu tiện lãm (q.03) | NLVNPF-0296-03 | R.41", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Việt sử tập yếu tiện lãm 越史集要便覽 có nghĩa là Biên tập những điều cốt yếu của Việt sử để tiện xem đọc. Sách được chia làm ba quyển: q.1: Chép lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Trần Anh Tông. q.2: Từ đời Trần Minh Tông đến khi Mạc Đăng Dung đoạt ngôi; Nguyễn Kim dấy binh khôi phục nhà Lê. q.3: Từ Lê Trang Tông (Lê trung hưng) đến Gia Long lên ngôi, đổi quốc hiệu Việt Nam.\" (Thọ, pp. 472-474).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15,5cm", + "Pages": "113", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "02/03/2009", + "FullText": "View contents\n越史集要便覽\nViệt sử tập yếu tiện lãm (q.03)\nNLVNPF-0296-03\nR.41\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Việt sử tập yếu tiện lãm 越史集要便覽 có nghĩa là Biên tập những điều cốt yếu của Việt sử để tiện xem đọc. Sách được chia làm ba quyển: q.1: Chép lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến đời Trần Anh Tông. q.2: Từ đời Trần Minh Tông đến khi Mạc Đăng Dung đoạt ngôi; Nguyễn Kim dấy binh khôi phục nhà Lê. q.3: Từ Lê Trang Tông (Lê trung hưng) đến Gia Long lên ngôi, đổi quốc hiệu Việt Nam.\" (Thọ, pp. 472-474).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15,5cm\nPages\n113\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n02/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/546/": { + "H1s": [ + "新科會鄕文選", + "Tân khoa hội hương văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0385", + "R.231" + ], + "CombinedTitle": "新科會鄕文選 | Tân khoa hội hương văn tuyển | NLVNPF-0385 | R.231", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "長文堂藏板 • Trường Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治叁年五月癸卯科會庭鄕試合選 • 1843", + "Description": "Xem Thọ, p. 344.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n新科會鄕文選\nTân khoa hội hương văn tuyển\nNLVNPF-0385\nR.231\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n長文堂藏板 • Trường Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治叁年五月癸卯科會庭鄕試合選 • 1843\nDescription\nXem Thọ, p. 344.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/52/": { + "H1s": [ + "西遊傳", + "Tây du truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0050", + "R.1942" + ], + "CombinedTitle": "西遊傳 | Tây du truyện | NLVNPF-0050 | R.1942", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新壬子年冬新刊 • 1910", + "Description": "Xem Thọ, p. 349.", + "Notes": "Sách mất tờ 11, 12.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "18 x 17cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2008", + "FullText": "View contents\n西遊傳\nTây du truyện\nNLVNPF-0050\nR.1942\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新壬子年冬新刊 • 1910\nDescription\nXem Thọ, p. 349.\nNotes\nSách mất tờ 11, 12.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 17cm\nPages\n27\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/926/": { + "H1s": [ + "鼓舞兑甲券例", + "Cổ vũ Đoài giáp khoán lệ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0743", + "R.1691" + ], + "CombinedTitle": "鼓舞兑甲券例 | Cổ vũ Đoài giáp khoán lệ | NLVNPF-0743 | R.1691", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách có bài dẫn nói về việc soạn khoán lệ của giáp Đoài phường Cổ Vũ, không nói rõ thuộc phủ huyện nào nhưng có nhiều khả năng là tên phường Cổ Vũ đời Lê thuộc nội thành Thăng Long, đời Nguyễn tách phường Cổ Vũ thuộc về 2 tổng Thuận Mỹ và Vĩnh Xương huyện Thọ Xương, nay là khu vực gần chợ Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm. Lời dẫn nói bản thôn phụng thờ ba vị Thượng đẳng tôn thần. Hai giáp Đông Đoài đều có đền thờ. Giáp Đoài từ trước đã có đền thờ nhưng năm Tự Đức Quý Mùi (1883)có quan Pháp đến bắt triệt phá, nên bản giáp phải chuyển bài vị sang thờ chung bên đền thờ của giáp Đông. Năm ngoái đất được hoàn lại, lại mua thêm được mảnh đất của bà họ Nguyễn cạnh đó nền toàn giáp chung sức lại làm đền thờ mới, ba gian, vẫn phụng thờ ba vị tôn thánh như lệ cũ. Nay lập thành bản điều lệ để các đời cứ thế mà theo. Phần cuối kê các đạo sắc thần đã được phong tặng: 3 đạo sắc đời Cảnh Hưng năm thứ 14 (1753) và Chiêu Thống 1 (1787), 2 đạo triều Nguyễn, 1 đạo năm Đồng Khánh thứ 2 (1886), 1 đạo năm Thành Thái thứ 1 (1889).” (Thọ, pp. 77-78).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "12", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n鼓舞兑甲券例\nCổ vũ Đoài giáp khoán lệ\nNLVNPF-0743\nR.1691\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách có bài dẫn nói về việc soạn khoán lệ của giáp Đoài phường Cổ Vũ, không nói rõ thuộc phủ huyện nào nhưng có nhiều khả năng là tên phường Cổ Vũ đời Lê thuộc nội thành Thăng Long, đời Nguyễn tách phường Cổ Vũ thuộc về 2 tổng Thuận Mỹ và Vĩnh Xương huyện Thọ Xương, nay là khu vực gần chợ Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm. Lời dẫn nói bản thôn phụng thờ ba vị Thượng đẳng tôn thần. Hai giáp Đông Đoài đều có đền thờ. Giáp Đoài từ trước đã có đền thờ nhưng năm Tự Đức Quý Mùi (1883)có quan Pháp đến bắt triệt phá, nên bản giáp phải chuyển bài vị sang thờ chung bên đền thờ của giáp Đông. Năm ngoái đất được hoàn lại, lại mua thêm được mảnh đất của bà họ Nguyễn cạnh đó nền toàn giáp chung sức lại làm đền thờ mới, ba gian, vẫn phụng thờ ba vị tôn thánh như lệ cũ. Nay lập thành bản điều lệ để các đời cứ thế mà theo. Phần cuối kê các đạo sắc thần đã được phong tặng: 3 đạo sắc đời Cảnh Hưng năm thứ 14 (1753) và Chiêu Thống 1 (1787), 2 đạo triều Nguyễn, 1 đạo năm Đồng Khánh thứ 2 (1886), 1 đạo năm Thành Thái thứ 1 (1889).” (Thọ, pp. 77-78).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n12\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/963/": { + "H1s": [ + "[地局地圖]", + "[Địa cục địa đồ]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0775", + "R.1664" + ], + "CombinedTitle": "[地局地圖] | [Địa cục địa đồ] | NLVNPF-0775 | R.1664", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách xem địa lý phong thủy chọn đất đặt mồ mả.” (Thọ, p. 120).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/05/2009", + "FullText": "View contents\n[地局地圖]\n[Địa cục địa đồ]\nNLVNPF-0775\nR.1664\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách xem địa lý phong thủy chọn đất đặt mồ mả.” (Thọ, p. 120).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n70\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/902/": { + "H1s": [ + "茦學纘要", + "Sách học toản yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0726-01", + "R.1484" + ], + "CombinedTitle": "茦學纘要 | Sách học toản yếu | NLVNPF-0726-01 | R.1484", + "Creator": "戴明, 黄卷, 阮文理Đái Minh, Hoàng Quyển, Nguyễn Văn Lý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文斋藏板 • Đồng Văn Trai tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德壬子 • 1852", + "Description": "Xem Thọ, p. 328.", + "Notes": "Thiếu tờ 62.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "138", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n茦學纘要\nSách học toản yếu\nNLVNPF-0726-01\nR.1484\nCreator\n戴明, 黄卷, 阮文理\nĐái Minh, Hoàng Quyển, Nguyễn Văn Lý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文斋藏板 • Đồng Văn Trai tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德壬子 • 1852\nDescription\nXem Thọ, p. 328.\nNotes\nThiếu tờ 62.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n138\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1174/": { + "H1s": [ + "上諭訓條", + "Thượng dụ huấn điều" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1216", + "R.580" + ], + "CombinedTitle": "上諭訓條 | Thượng dụ huấn điều | NLVNPF-1216 | R.580", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命拾陸年乙未春鐫板抄 • 1835", + "Description": "“Mười điều dạy của vua Minh Mệnh [明命] dịch ra chữ Nôm để phổ biến trong dân gian: 1. Đôn nhân luân [敦人倫] (Tôn nhân luân); 2. Chính tâm thuật [正心術] (Giữ lòng ngay); 3. Vụ bản nghiệp [務本業] (Chăm công việc); 4. Thượng tiết kiệm [尚節儉] (Chuộng dè xẻn); 5. Hậu phong tục [厚風俗] (Đầy phong tục); 6. Huấn tử đệ [訓子弟] (Dạy con em); 7. Sùng chính học [崇正學] (Chuộng chính học); 8. Giới dâm nặc [戒淫慝](Răn dâm gian); 9. Thận pháp thủ [慎法守] (Trọng pháp luật) 10. Quảng thiện hành [廣善行] (Rộng làm thiện). Từng câu chữ Hán in kèm chữ Nôm trực dịch. Ví dụ: Hưng học hiệu dĩ dục tài 興學校以育才 : Dạy nhà quốc học như hương học, lấy nhiều kẻ nhân tài…” (Thọ, p. 400).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/07/2009", + "FullText": "View contents\n上諭訓條\nThượng dụ huấn điều\nNLVNPF-1216\nR.580\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命拾陸年乙未春鐫板抄 • 1835\nDescription\n“Mười điều dạy của vua Minh Mệnh [明命] dịch ra chữ Nôm để phổ biến trong dân gian: 1. Đôn nhân luân [敦人倫] (Tôn nhân luân); 2. Chính tâm thuật [正心術] (Giữ lòng ngay); 3. Vụ bản nghiệp [務本業] (Chăm công việc); 4. Thượng tiết kiệm [尚節儉] (Chuộng dè xẻn); 5. Hậu phong tục [厚風俗] (Đầy phong tục); 6. Huấn tử đệ [訓子弟] (Dạy con em); 7. Sùng chính học [崇正學] (Chuộng chính học); 8. Giới dâm nặc [戒淫慝](Răn dâm gian); 9. Thận pháp thủ [慎法守] (Trọng pháp luật) 10. Quảng thiện hành [廣善行] (Rộng làm thiện). Từng câu chữ Hán in kèm chữ Nôm trực dịch. Ví dụ: Hưng học hiệu dĩ dục tài 興學校以育才 : Dạy nhà quốc học như hương học, lấy nhiều kẻ nhân tài…” (Thọ, p. 400).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/45/": { + "H1s": [ + "范公新傳", + "Phạm Công tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0043", + "R.387" + ], + "CombinedTitle": "范公新傳 | Phạm Công tân truyện | NLVNPF-0043 | R.387", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "啟定四年-己未年新鎸 • 1919", + "Description": "Xem Thọ, p. 299.", + "Notes": "Sách mất trang 43.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n范公新傳\nPhạm Công tân truyện\nNLVNPF-0043\nR.387\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n啟定四年-己未年新鎸 • 1919\nDescription\nXem Thọ, p. 299.\nNotes\nSách mất trang 43.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/802/": { + "H1s": [ + "欽天解厄經", + "Khâm thiên giải ách kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0632", + "R.1778" + ], + "CombinedTitle": "欽天解厄經 | Khâm thiên giải ách kinh | NLVNPF-0632 | R.1778", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "安靈山寺藏板 • Yên Linh Sơn tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成太更子 • 1900", + "Description": "Xem Thọ, p. 195.", + "Notes": "Trùng bản: R.2110.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/01/2009", + "FullText": "View contents\n欽天解厄經\nKhâm thiên giải ách kinh\nNLVNPF-0632\nR.1778\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n安靈山寺藏板 • Yên Linh Sơn tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成太更子 • 1900\nDescription\nXem Thọ, p. 195.\nNotes\nTrùng bản: R.2110.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n27\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/206/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.19-20) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-09", + "R.945" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.19-20) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-09 | R.945", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/09/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.19-20) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-09\nR.945\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院��講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/655/": { + "H1s": [ + "五經節要: 書經", + "Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0494-01", + "R.1287" + ], + "CombinedTitle": "五經節要: 書經 | Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.01) | NLVNPF-0494-01 | R.1287", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治貳年孟春吉日新", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1295, R.1291, R.1283, R.1299", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/07/2009", + "FullText": "View contents\n五經節要: 書經\nNgũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.01)\nNLVNPF-0494-01\nR.1287\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治貳年孟春吉日新\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1295, R.1291, R.1283, R.1299\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n100\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1234/": { + "H1s": [ + "纂述諸運年之氣集", + "Toản thuật chư vận niên chi khí tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1251", + "R.1205" + ], + "CombinedTitle": "纂述諸運年之氣集 | Toản thuật chư vận niên chi khí tập | NLVNPF-1251 | R.1205", + "Creator": "鄧春榜Đặng Xuân Bảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[南定] • [Nam Định]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Ghi các bài dạy cách xem mạch chữa bệnh của hoàng giáp Đặng Xuân Bảng. Tờ đầu sách có dòng chữ do người sau ghi thêm vào: \"Hành Thiện đệ nhị tiến sĩ Đặng Bảng tiên sinh tư tập. Môn đệ nhất trường hợp bái thụ\". \r\n \r\nNội dung: \r\n \r\n1. Ghi các bài dạy cách xem mạch chữa bệnh, các bài thuốc và cách dùng thuốc. \r\n \r\n2. Nghiệm luận tứ thời: nghiệm bàn về thời tiết 4 mùa ảnh hưởng đến bệnh tật vì theo tác giả: \"Trời có 4 mùa, đất có 4 mùa, người có 4 mùa, đất có 4 mùa, chư kinh tinh trị, bất khả thừa thời, sai pháp truyền biến bất nghịch\". \r\n \r\n3. Gia truyền chư chứng chư phương dược trị: các bài thuốc gia truyền trị các các bệnh, như bài thuốc: Huyền vũ thang chủ trị thương hàn, 6 mạch trầm, đau đầu, ho đờm xuyễn, chân tay tê, ăn uống không tiêu, đại tiện tiểu tiện không thông ... \r\n \r\n4. Linh khu tố vấn bộ mạch liệt: cách bắt mạch chữa bệnh: phù giả vi dương, trầm giả vi âm, trì giả vi âm v.v... \r\n \r\n5. Thái tố mạch bí truyền toản yếu: bí truyền về cách xem mạch: thất biểu mạch hình chứng, Bát lý mạch thể chứng, cửu đạo mạch pháp luận... \r\n \r\n6. Các bài thơ về mạch lý: Tứ mạch ca, Tứ mạch ứng bệnh thi, Phù mạch quyết, Lục mạch hầu thi.” (Thọ, pp. 426-427).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 16,5cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/10/2009", + "FullText": "View contents\n纂述諸運年之氣集\nToản thuật chư vận niên chi khí tập\nNLVNPF-1251\nR.1205\nCreator\n鄧春榜\nĐ��ng Xuân Bảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[南定] • [Nam Định]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Ghi các bài dạy cách xem mạch chữa bệnh của hoàng giáp Đặng Xuân Bảng. Tờ đầu sách có dòng chữ do người sau ghi thêm vào: \"Hành Thiện đệ nhị tiến sĩ Đặng Bảng tiên sinh tư tập. Môn đệ nhất trường hợp bái thụ\". \r\n \r\nNội dung: \r\n \r\n1. Ghi các bài dạy cách xem mạch chữa bệnh, các bài thuốc và cách dùng thuốc. \r\n \r\n2. Nghiệm luận tứ thời: nghiệm bàn về thời tiết 4 mùa ảnh hưởng đến bệnh tật vì theo tác giả: \"Trời có 4 mùa, đất có 4 mùa, người có 4 mùa, đất có 4 mùa, chư kinh tinh trị, bất khả thừa thời, sai pháp truyền biến bất nghịch\". \r\n \r\n3. Gia truyền chư chứng chư phương dược trị: các bài thuốc gia truyền trị các các bệnh, như bài thuốc: Huyền vũ thang chủ trị thương hàn, 6 mạch trầm, đau đầu, ho đờm xuyễn, chân tay tê, ăn uống không tiêu, đại tiện tiểu tiện không thông ... \r\n \r\n4. Linh khu tố vấn bộ mạch liệt: cách bắt mạch chữa bệnh: phù giả vi dương, trầm giả vi âm, trì giả vi âm v.v... \r\n \r\n5. Thái tố mạch bí truyền toản yếu: bí truyền về cách xem mạch: thất biểu mạch hình chứng, Bát lý mạch thể chứng, cửu đạo mạch pháp luận... \r\n \r\n6. Các bài thơ về mạch lý: Tứ mạch ca, Tứ mạch ứng bệnh thi, Phù mạch quyết, Lục mạch hầu thi.” (Thọ, pp. 426-427).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 16,5cm\nPages\n116\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/403/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0255", + "R.5879" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0255 | R.5879", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大元年二年 • 1926-1927", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0255\nR.5879\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大元年二年 • 1926-1927\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n44\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/454/": { + "H1s": [ + "[人物歷史]", + "[Nhân vật lịch sử]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0312", + "R.5646" + ], + "CombinedTitle": "[人物歷史] | [Nhân vật lịch sử] | NLVNPF-0312 | R.5646", + "Creator": "段展奉草Đoàn Triển phụng thảo", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n[人物歷史]\n[Nhân vật lịch sử]\nNLVNPF-0312\nR.5646\nCreator\n段展奉草\nĐoàn Triển phụng thảo\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n91\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/875/": { + "H1s": [ + "凣情俾膺天祿", + "Phàm tình tỉ ứng thiên lộc" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0701", + "R.2237" + ], + "CombinedTitle": "凣情俾膺天祿 | Phàm tình tỉ ứng thiên lộc | NLVNPF-0701 | R.2237", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Tho, p. 299.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2009", + "FullText": "View contents\n凣情俾膺天祿\nPhàm tình tỉ ứng thiên lộc\nNLVNPF-0701\nR.2237\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Tho, p. 299.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n18\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/205/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.17-18) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-08", + "R.944" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.17-18) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-08 | R.944", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/09/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.17-18) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-08\nR.944\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n109\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/709/": { + "H1s": [ + "至靈縣先賢事跡", + "Chí Linh huyện tiên hiền sự tích" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0545", + "R.2241" + ], + "CombinedTitle": "至靈縣先賢事跡 | Chí Linh huyện tiên hiền sự tích | NLVNPF-0545 | R.2241", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "海楊 • Hải Dương", + "Date": "保大丙子 • 1936", + "Description": "“1- Bài thơ quốc âm ca ngợi cảnh đẹp Chí Linh. 2- Chí Linh huyện tiên hiền quán chỉ: ghi các xã có người đỗ đạt Tiến sĩ. 3- Chí Linh bát cổ: 8 di tích cổ của Chí Linh như Chí Linh cổ thành, Vân Sơn cổ động, Trạng nguyên Cổ Đường. 4- Chí Linh tiên hiền sự tích: Ghi tên các nhân vật đỗ đạt từ năm Quảng Hựu (đời Lý), đời Trần, Lê, Mạc, Lê Trung hưng, có các nhân vật như: Mạc Hiển Tích, Đỗ Nhuận…5- Phong cảnh trong huyện: Núi Phượng Hoàng, Phao Sơn, Dược Sơn….6- Nhân vật: Mạc Đĩnh Chi, Nguyễn Doãn Khâm, Nguyễn Quang Trạch…Có kê tên một số vị đỗ đại khoa, trung khoa. 7- Tổng luận về thổ sản trong huyện. 8- Phụ lục: Phượng Hoàng tự thạch bi thi văn. 9- Tiên hiền huyện Thanh Lâm phủ Nam Sách (Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa, Tiến sĩ, Hoàng giáp…). 10- Ghi về phong vật huyện Thanh Lâm: chủ yếu là ghi về các nhân vật đỗ đạt của các xã trong huyện. 11- Sưu tập thơ văn của các tác giả người bản huyện. 12- Ca trù thể. 13- Sao lục tiền nhân văn chương. 14- Khuyến thế ca.” (Thọ, pp. 73-74).", + "Notes": "Tờ số 16, 61 có nửa tờ.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n至靈縣先賢事跡\nChí Linh huyện tiên hiền sự tích\nNLVNPF-0545\nR.2241\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n海楊 • Hải Dương\nDate\n保大丙子 • 1936\nDescription\n“1- Bài thơ quốc âm ca ngợi cảnh đẹp Chí Linh. 2- Chí Linh huyện tiên hiền quán chỉ: ghi các xã có người đỗ đạt Tiến sĩ. 3- Chí Linh bát cổ: 8 di tích cổ của Chí Linh như Chí Linh cổ thành, Vân Sơn cổ động, Trạng nguyên Cổ Đường. 4- Chí Linh tiên hiền sự tích: Ghi tên các nhân vật đỗ đạt từ năm Quảng Hựu (đời Lý), đời Trần, Lê, Mạc, Lê Trung hưng, có các nhân vật như: Mạc Hiển Tích, Đỗ Nhuận…5- Phong cảnh trong huyện: Núi Phượng Hoàng, Phao Sơn, Dược Sơn….6- Nhân vật: Mạc Đĩnh Chi, Nguyễn Doãn Khâm, Nguyễn Quang Trạch…Có kê tên một số vị đỗ đại khoa, trung khoa. 7- Tổng luận về thổ sản trong huyện. 8- Phụ lục: Phượng Hoàng tự thạch bi thi văn. 9- Tiên hiền huyện Thanh Lâm phủ Nam Sách (Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa, Tiến sĩ, Hoàng giáp…). 10- Ghi về phong vật huyện Thanh Lâm: chủ yếu là ghi về các nhân vật đỗ đạt của các xã trong huyện. 11- Sưu tập thơ văn của các tác giả người bản huyện. 12- Ca trù thể. 13- Sao lục tiền nhân văn chương. 14- Khuyến thế ca.” (Thọ, pp. 73-74).\nNotes\nTờ số 16, 61 có nửa tờ.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n97\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/702/": { + "H1s": [ + "制科文選", + "Chế khoa văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0543", + "R.1809" + ], + "CombinedTitle": "制科文選 | Chế khoa văn tuyển | NLVNPF-0543 | R.1809", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "博文堂藏板 • Bác Văn đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德肆年 • 1851", + "Description": "\"Tự Đức thứ 4 (1851) chế khoa cát sĩ.\" (Thọ, p. 64).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n制科文選\nChế khoa văn tuyển\nNLVNPF-0543\nR.1809\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n博文堂藏板 • Bác Văn đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德肆年 • 1851\nDescription\n\"Tự Đức thứ 4 (1851) chế khoa cát sĩ.\" (Thọ, p. 64).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n50\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/859/": { + "H1s": [ + "閒詠詩歌", + "Nhàn vịnh thi ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0691", + "R.26" + ], + "CombinedTitle": "閒詠詩歌 | Nhàn vịnh thi ca | NLVNPF-0691 | R.26", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "同慶元年 • 1886", + "Description": "Xem Thọ, p. 280.", + "Notes": "Tờ 3 chỉ còn 1/2 tờ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/03/2009", + "FullText": "View contents\n閒詠詩歌\nNhàn vịnh thi ca\nNLVNPF-0691\nR.26\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n同慶元年 • 1886\nDescription\nXem Thọ, p. 280.\nNotes\nTờ 3 chỉ còn 1/2 tờ.\nLanguage\nH��n script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n44\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/944/": { + "H1s": [ + "妙經門", + "Diệu kinh môn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0757", + "R.2229" + ], + "CombinedTitle": "妙經門 | Diệu kinh môn | NLVNPF-0757 | R.2229", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "-", + "Description": "“Tập kinh đạo giáo dân gian hơn 20 bài tụng niệm, như Phật thuyết Cao vương Quan Thế Âm kinh chú [佛説高王觀世音經註], Lễ Quan Âm chú [禮觀音註]…Đầu sách có bài tựa của Tập Hi đàn Đức Hiệu lang đại ý nói tập kinh này chỉ mới là một môi nhỏ trong biển kinh, kịp đem in để cho đệ tử tụng niệm”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 96.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2009", + "FullText": "View contents\n妙經門\nDiệu kinh môn\nNLVNPF-0757\nR.2229\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n-\nDescription\n“Tập kinh đạo giáo dân gian hơn 20 bài tụng niệm, như Phật thuyết Cao vương Quan Thế Âm kinh chú [佛説高王觀世音經註], Lễ Quan Âm chú [禮觀音註]…Đầu sách có bài tựa của Tập Hi đàn Đức Hiệu lang đại ý nói tập kinh này chỉ mới là một môi nhỏ trong biển kinh, kịp đem in để cho đệ tử tụng niệm”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 96.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n38\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/412/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0264", + "R.5281" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0264 | R.5281", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定甲子九年 • 1924", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0264\nR.5281\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定甲子九年 • 1924\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1140/": { + "H1s": [ + "皇越地輿誌", + "Hoàng Việt địa dư chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1003", + "R.408" + ], + "CombinedTitle": "皇越地輿誌 | Hoàng Việt địa dư chí | NLVNPF-1003 | R.408", + "Creator": "潘輝注Phan Huy Chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新丁酉元年 • 1907", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "118", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n皇越地輿誌\nHoàng Việt địa dư chí\nNLVNPF-1003\nR.408\nCreator\n潘輝注\nPhan Huy Chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新丁酉元年 • 1907\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n118\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/978/": { + "H1s": [ + "會庭文選", + "Hội đình văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0786", + "R.2194" + ], + "CombinedTitle": "會庭文選 | Hội đình văn tuyển | NLVNPF-0786 | R.2194", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂承抄 • Đồng Văn Đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十年 • 1898", + "Description": "Xem Thọ, pp. 164-165.", + "Notes": "Trùng bản: R.1915.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/05/2009", + "FullText": "View contents\n會庭文選\nHội đình văn tuyển\nNLVNPF-0786\nR.2194\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂承抄 • Đồng Văn Đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十年 • 1898\nDescription\nXem Thọ, pp. 164-165.\nNotes\nTrùng bản: R.1915.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/405/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0257", + "R.5882" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0257 | R.5882", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大叁四年 • 1928-1929", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0257\nR.5882\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大叁四年 • 1928-1929\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/253/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.01-02) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-03", + "R.593" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.01-02) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-03 | R.593", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.01-02) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-03\nR.593\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1259/": { + "H1s": [ + "大報父母恩重經", + "Đại báo phụ mẫu ân trọng kinh q1" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-005-01", + "TN.039" + ], + "CombinedTitle": "大報父母恩重經 | Đại báo phụ mẫu ân trọng kinh q1 | TNVNPF-005-01 | TN.039", + "Creator": "支那撰述 ; 慈光蘭若沙門釋瀉專律傳述義Chi Na soạn thuật ; Từ Quang Lan Nhã Sa môn Thích Tả Chuyên Luật Truyền thuật nghĩa", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "乾安寺藏本 ; 含龍寺藏本 • Càn An tự tàng bản ; Hàm Long tự tàng bản", + "Place": "河内懷德府永順縣南同寨 • Hà Nội, Hoài Đức phủ, Vĩnh Thuận huyện, Nam Đồng trại, Càn An huyện", + "Date": "紹治柒年柒月朔日重刊 • 1847", + "Description": "Ngoài bài tựa, bài hương tán, Phát nguyện văn, Khai kinh kệ, nội dung được chia làm hai phần chính: Phần kinh và phần chú nghĩa kinh. Riêng phần chú nghĩa được chia làm 9 phẩm như hiếu nghĩa, đối trị, phát tâm bồ đề, luận nghĩa, ác hữu, từ bi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16,5cm", + "Pages": "174", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29-11-2011", + "FullText": "View contents\n大報父母恩重經\nĐại báo phụ mẫu ân trọng kinh q1\nTNVNPF-005-01\nTN.039\nCreator\n支那撰述 ; 慈光蘭若沙門釋瀉專律傳述義\nChi Na soạn thuật ; Từ Quang Lan Nhã Sa môn Thích Tả Chuyên Luật Truyền thuật nghĩa\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n乾安寺藏本 ; 含龍寺藏本 • Càn An tự tàng bản ; Hàm Long tự tàng bản\nPlace\n河内懷德府永順縣南同寨 • Hà Nội, Hoài Đức phủ, Vĩnh Thuận huyện, Nam Đồng trại, Càn An huyện\nDate\n紹治柒年柒月朔日重刊 • 1847\nDescription\nNgoài bài tựa, bài hương tán, Phát nguyện văn, Khai kinh kệ, nội dung được chia làm hai phần chính: Phần kinh và phần chú nghĩa kinh. Riêng phần chú nghĩa được chia làm 9 phẩm như hiếu nghĩa, đối trị, phát tâm bồ đề, luận nghĩa, ác hữu, từ bi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16,5cm\nPages\n174\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/814/": { + "H1s": [ + "黎朝帝王事業", + "Lê triều ��ế vương sự nghiệp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0645", + "R.992" + ], + "CombinedTitle": "黎朝帝王事業 | Lê triều đế vương sự nghiệp | NLVNPF-0645 | R.992", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách lược chép về sự nghiệp đế vương của các vua triều Lê. Nội dung chia làm 2 phần, chép 2 nét chữ khác nhau. \r\n\tPhần đầu có tiêu đề thế nào chưa rõ, ghi về gốc tích của hoàng mẫu Lê Thái Tổ. Năm Xương Phù thứ 9 (1385) đời Trần Phế Đế, chính sử không ghi tên thụy của vua này, nhưng soạn giả ghi là Linh Tông hoàng đế, bà sinh ra vua (tức Lê Lợi) ở thôn Diện xã Thủy Chú huyện Lôi Dương là nơi quê nội của bà. Vua sinh ra đã khác thường, mắt sáng, miệng rộng, tiếng nói vang như chuông, bên vai trái có 12 nốt ruồi, lớn lên khôi ngô tuấn tú, thông minh đĩnh ngộ hơn người, mưu mô thao lược, ngày đêm mưu việc lớn, tập hợp hiền tài, nghĩ kế cứu dân. Năm 30 tuổi được bảo ấn, 31 tuổi được kiếm quý, 32 tuổi khởi nghĩa đánh giặc Ngô, 10 năm thì đại định thiên hạ. Vua ở ngôi được 6 năm thọ 49 tuổi. \r\n\tTiếp sau là Danh sách các vị khai quốc công thần nhà Lê có tên trong Lam Sơn thực lục như: Lê Thạch, Lê Lễ, Lê Sát… \r\n\tTiếp sau nữa ghi Miếu húy, tức ghi tên húy của các vua triều Lê và ghi ngày mất như: Hoàng tổ (tức ông nội của Lê Lợi) húy Đinh mất ngày 17-10… \r\n\tPhần 2: Lê gia sử ký đế vương sự nghiệp thực lục: ghi sự tích Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa Lam sơn, từ việc đi xem hình thế đất Lam Sơn tới việc chuẩn bị binh lực, đọc binh thư đợi ngày khởi nghĩa… \r\n\tCuối sách là phần ghi lăng mộ duệ hiệu của các vua triều Lê như: Thái tổ cao hoàng đế.” (Thọ, pp. 215-216).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/02/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝帝王事業\nLê triều đế vương sự nghiệp\nNLVNPF-0645\nR.992\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách lược chép về sự nghiệp đế vương của các vua triều Lê. Nội dung chia làm 2 phần, chép 2 nét chữ khác nhau. \r\n\tPhần đầu có tiêu đề thế nào chưa rõ, ghi về gốc tích của hoàng mẫu Lê Thái Tổ. Năm Xương Phù thứ 9 (1385) đời Trần Phế Đế, chính sử không ghi tên thụy của vua này, nhưng soạn giả ghi là Linh Tông hoàng đế, bà sinh ra vua (tức Lê Lợi) ở thôn Diện xã Thủy Chú huyện Lôi Dương là nơi quê nội của bà. Vua sinh ra đã khác thường, mắt sáng, miệng rộng, tiếng nói vang như chuông, bên vai trái có 12 nốt ruồi, lớn lên khôi ngô tuấn tú, thông minh đĩnh ngộ hơn người, mưu mô thao lược, ngày đêm mưu việc lớn, tập hợp hiền tài, nghĩ kế cứu dân. Năm 30 tuổi được bảo ấn, 31 tuổi được kiếm quý, 32 tuổi khởi nghĩa đánh giặc Ngô, 10 năm thì đại định thiên hạ. Vua ở ngôi được 6 năm thọ 49 tuổi. \r\n\tTiếp sau là Danh sách các vị khai quốc công thần nhà Lê có tên trong Lam Sơn thực lục như: Lê Thạch, Lê Lễ, Lê Sát… \r\n\tTiếp sau nữa ghi Miếu húy, tức ghi tên húy của các vua triều Lê và ghi ngày mất như: Hoàng tổ (tức ông nội của Lê Lợi) húy Đinh mất ngày 17-10… \r\n\tPhần 2: Lê gia sử ký đế vương sự nghiệp thực lục: ghi sự tích Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa Lam sơn, từ việc đi xem hình thế đất Lam Sơn tới việc chuẩn bị binh lực, đọc binh thư đợi ngày khởi nghĩa… \r\n\tCuối sách là phần ghi lăng mộ duệ hiệu của các vua triều Lê như: Thái tổ cao hoàng đế.” (Thọ, pp. 215-216).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n20\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/595/": { + "H1s": [ + "左青威吳族祖墓", + "Tả Thanh Oai Ngô tộc tổ mộ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0443", + "R.269" + ], + "CombinedTitle": "左青威吳族祖墓 | Tả Thanh Oai Ngô tộc tổ mộ | NLVNPF-0443 | R.269", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 349.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/06/2009", + "FullText": "View contents\n左青威吳族祖墓\nTả Thanh Oai Ngô tộc tổ mộ\nNLVNPF-0443\nR.269\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 349.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/842/": { + "H1s": [ + "南詩新選", + "Nam thi tân tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0673", + "R.1857" + ], + "CombinedTitle": "南詩新選 | Nam thi tân tuyển | NLVNPF-0673 | R.1857", + "Creator": "阮嘉選, 阮文理Nguyễn Gia Tuyển, Nguyễn Văn Lý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新更戌 • 1910", + "Description": "“Mặt sau đề: Quốc phong quyển chi nhất 國風卷之一. Liên Đình Gia Tuyển soạn 蓮亭嘉選撰. Khê Đình Tuần phủ bình 溪亭循甫評. Bài dẫn đề: Mộng Liên Đình thi tập dẫn 夢蓮亭詩集引. Mặt sau đề: Thị giảng học sĩ Tiên phong Mộng Liên Đình Nguyễn Gia Tuyển Hi Lượng phủ soạn, Thái bộc tự khanh Đỗ Giám Hồ bình… \r\n\tNội dung: Sưu tập thơ ca dân gian các địa phương nước ta, chia xếp theo các tỉnh, vừa ghi lại bằng quốc âm (chữ Nôm) đồng thời lại dịch các câu quốc âm ấy thành Hán văn.” (Thọ, pp. 263-264).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 15cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南詩新選\nNam thi tân tuyển\nNLVNPF-0673\nR.1857\nCreator\n阮嘉選, 阮文理\nNguyễn Gia Tuyển, Nguyễn Văn Lý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新更戌 • 1910\nDescription\n“Mặt sau đề: Quốc phong quyển chi nhất 國風卷之一. Liên Đình Gia Tuyển soạn 蓮亭嘉選撰. Khê Đình Tuần phủ bình 溪亭循甫評. Bài dẫn đề: Mộng Liên Đình thi tập dẫn 夢蓮亭詩集引. Mặt sau đề: Thị giảng học sĩ Tiên phong Mộng Liên Đình Nguyễn Gia Tuyển Hi Lượng phủ soạn, Thái bộc tự khanh Đỗ Giám Hồ bình… \r\n\tNội dung: Sưu tập thơ ca dân gian các địa phương nước ta, chia xếp theo các tỉnh, vừa ghi lại bằng quốc âm (chữ Nôm) đồng thời lại dịch các câu quốc âm ấy thành Hán văn.” (Thọ, pp. 263-264).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 15cm\nPages\n26\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/758/": { + "H1s": [ + "對策准繩", + "Đối sách chuẩn thằng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0583", + "R.1720" + ], + "CombinedTitle": "對策准繩 | Đối sách chuẩn thằng | NLVNPF-0583 | R.1720", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Một tập chép gồm 2 phần: Phần 1, chép cuốn Đối sách chuẩn thằng 對策准繩 có bài Tựa Ngự chế[ 御製] của vua Tự Đức năm thứ 9 (1856). Phần 2, Sứ Hoa tùng vịnh [使華叢詠] của Nguyễn Thư Hiên, có chép 1 bài Tựa đề năm Càn Long 6 của Trác Sơn phủ,kèm theo lời bình.” (Thọ, p. 132).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n對策准繩\nĐối sách chuẩn thằng\nNLVNPF-0583\nR.1720\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Một tập chép gồm 2 phần: Phần 1, chép cuốn Đối sách chuẩn thằng 對策准繩 có bài Tựa Ngự chế[ 御製] của vua Tự Đức năm thứ 9 (1856). Phần 2, Sứ Hoa tùng vịnh [使華叢詠] của Nguyễn Thư Hiên, có chép 1 bài Tựa đề năm Càn Long 6 của Trác Sơn phủ,kèm theo lời bình.” (Thọ, p. 132).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n98\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/170/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-04", + "R.781" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.04) | NLVNPF-0140-04 | R.781", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.04)\nNLVNPF-0140-04\nR.781\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1301/": { + "H1s": [ + "金光明經 • 金光明最勝王經", + "Kim Quang minh kinh q09-10 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-017-05", + "TN. 009" + ], + "CombinedTitle": "金光明經 • 金光明最勝王經 | Kim Quang minh kinh q09-10 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh | TNVNPF-017-05 | TN. 009", + "Creator": "佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監Phật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891", + "Description": "Sách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "182", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n金光明經 • 金光明最勝王經\nKim Quang minh kinh q09-10 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh\nTNVNPF-017-05\nTN. 009\nCreator\n佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監\nPhật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891\nDescription\nSách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n182\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/69/": { + "H1s": [ + "海陽風物志", + "Hải Dương phong vật chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0066", + "R.42" + ], + "CombinedTitle": "海陽風物志 | Hải Dương phong vật chí | NLVNPF-0066 | R.42", + "Creator": "助教陳潭齋承編輯Trợ giáo Trần Đàm Trai thừa biên tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝嘉隆十年辛未仲秋浣 • 1811", + "Description": "\"...Các mục trong sách: Phong thổ, Đền chùa, Sản vật, Tập tục, Dân chúng v.v... Nhân vật: ghi chép nhiều nhân vật lịch sử, chia thành các hạng như: đế vương, mẫu hậu, văn thần, võ tướng, quan lại, danh y, tiết phụ v.v...Phong tục: ghi nhiều thơ ca của địa phương, trong đó ghi cả bài thơ chữ Nôm Hải Dương phong vật khúc 海陽風物曲. Thuỷ trình lược ký 水呈略記 (Nôm): ghi đường biển đường sông của tỉnh Hải Dương.\" (Thọ, pp. 154-155).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2008", + "FullText": "View contents\n海陽風物志\nHải Dương phong vật chí\nNLVNPF-0066\nR.42\nCreator\n助教陳潭齋承編輯\nTrợ giáo Trần Đàm Trai thừa biên tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝嘉隆十年辛未仲秋浣 • 1811\nDescription\n\"...Các mục trong sách: Phong thổ, Đền chùa, Sản vật, Tập tục, Dân chúng v.v... Nhân vật: ghi chép nhiều nhân vật lịch sử, chia thành các hạng như: đế vương, mẫu hậu, văn thần, võ tướng, quan lại, danh y, tiết phụ v.v...Phong tục: ghi nhiều thơ ca của địa phương, trong đó ghi cả bài thơ chữ Nôm Hải Dương phong vật khúc 海陽風物曲. Thuỷ trình lược ký 水呈略記 (Nôm): ghi đường biển đường sông của tỉnh Hải Dương.\" (Thọ, pp. 154-155).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n41\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1378/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-007" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-007", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại bên ngoài gian bên phải toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, nghê trong vòng tròn. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n微妙法音聞清淨此方眞教體 \r\n寂常光洞照莊嚴法界大伽蓝 \r\nVi diệu pháp âm văn thanh tịnh, thể phương chân giáo thể \r\nTịch thường quang động chiếu trang nghiêm pháp giới đại già lam", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Gian bên phải, đôi bên trong., [Kn.]. 1 đôi ; 315 x 40 cm; Mỗi câu 12 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-007\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại bên ngoài gian bên phải toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, nghê trong vòng tròn. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n微妙法音聞清淨此方眞教體 \r\n寂常光洞照莊嚴法界大伽蓝 \r\nVi diệu pháp âm văn thanh tịnh, thể phương chân giáo thể \r\nTịch thường quang động chiếu trang nghiêm pháp giới đại già lam\nNotes\nTam bảo 三寶 – Gian bên phải, đôi bên trong., [Kn.]. 1 đôi ; 315 x 40 cm; Mỗi câu 12 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/461/": { + "H1s": [ + "博學宏詞科文選", + "Bác học hoành từ khoa văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0319", + "R.319" + ], + "CombinedTitle": "博學宏詞科文選 | Bác học hoành từ khoa văn tuyển | NLVNPF-0319 | R.319", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德四年新鎸 • 1851", + "Description": "“Sưu tập bài thi của 7 người đỗ khoa Bác học hoành từ đầu tiên được tổ chức dưới triều Tự Đức. Đầu đề bài thi: Bản triều thủ khai Bác học hoành tài khoa chiếu (Thay lời vua bản triều hạ chiếu mở khoa thi Bác học hoành tài), Nghĩ Chân Đức Tú trần Đại học diễn nghĩa biểu (Thay lời Chân Đức Tú dâng biểu trình bày ý nghĩa sách Đại học diễn nghĩa), Khai hoặc luận ( Bàn về sự mê hoặc của đạo Gia Tô). Đây là những bài văn mẫu để luyện thi, chỉ ghi tên 7 người thi đỗ khoa này là Vũ Huy Dực [武輝翼], Vũ Duy Thanh [武惟清], Phạm Huy [范輝], Nguyễn Thái [阮泰], Nguyễn Huy Tích [阮輝績], Nguyễn Bá Đôn [阮伯敦], Trần Huy Dực [陳輝翼], nhưng không ghi rõ tên tác giả của từng bài. Nội dung tương tự như cuốn Chế khoa hoành tài văn tuyển.” (Thọ, pp. 25-26; cf. R.1482, R.1483).", + "Notes": "Trùng bản: R.1482, R.1483.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/03/2009", + "FullText": "View contents\n博學宏詞科文選\nBác học hoành từ khoa văn tuyển\nNLVNPF-0319\nR.319\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德四年新鎸 • 1851\nDescription\n“Sưu tập bài thi của 7 người đỗ khoa Bác học hoành từ đầu tiên được tổ chức dưới triều Tự Đức. Đầu đề bài thi: Bản triều thủ khai Bác học hoành tài khoa chiếu (Thay lời vua bản triều hạ chiếu mở khoa thi Bác học hoành tài), Nghĩ Chân Đức Tú trần Đại học diễn nghĩa biểu (Thay lời Chân Đức Tú dâng biểu trình bày ý nghĩa sách Đại học diễn nghĩa), Khai hoặc luận ( Bàn về sự mê hoặc của đạo Gia Tô). Đây là những bài văn mẫu để luyện thi, chỉ ghi tên 7 người thi đỗ khoa này là Vũ Huy Dực [武輝翼], Vũ Duy Thanh [武惟清], Phạm Huy [范輝], Nguyễn Thái [阮泰], Nguyễn Huy Tích [阮輝績], Nguyễn Bá Đôn [阮伯敦], Trần Huy Dực [陳輝翼], nhưng không ghi rõ tên tác giả của từng bài. Nội dung tương tự như cuốn Chế khoa hoành tài văn tuyển.” (Thọ, pp. 25-26; cf. R.1482, R.1483).\nNotes\nTrùng bản: R.1482, R.1483.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1285/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.02" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-010-02", + "TN.101" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.02 | TNVNPF-010-02 | TN.101", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31.5 x 11cm", + "Pages": "160", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-17", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.02\nTNVNPF-010-02\nTN.101\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31.5 x 11cm\nPages\n160\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/216/": { + "H1s": [ + "韓墨林", + "Hàn mặc lâm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0164", + "R.196" + ], + "CombinedTitle": "韓墨林 | Hàn mặc lâm | NLVNPF-0164 | R.196", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂原本 • Liễu Văn Đường nguyên bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝維新萬萬年之叁歳己酉孟冬穀日新鎸 • 1909", + "Description": "\"Hướng dẫn cách viết văn thư, đơn từ, khế ước...\" (Thọ, p. 154).", + "Notes": "Trùng bản: R.1632, R.1977", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n韓墨林\nHàn mặc lâm\nNLVNPF-0164\nR.196\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂原本 • Liễu Văn Đường nguyên bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝維新萬萬年之叁歳己酉孟冬穀日新鎸 • 1909\nDescription\n\"Hướng dẫn cách viết văn thư, đơn từ, khế ước...\" (Thọ, p. 154).\nNotes\nTrùng bản: R.1632, R.1977\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/656/": { + "H1s": [ + "五經節要: 書經", + "Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0494-02", + "R.1288" + ], + "CombinedTitle": "五經節要: 書經 | Ngũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.02) | NLVNPF-0494-02 | R.1288", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治貳年孟春吉日新", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1296, R.1292, R.1284, R.1300, R.1463.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/07/2009", + "FullText": "View contents\n五經節要: 書經\nNgũ kinh tiết yếu: Thư kinh (q.02)\nNLVNPF-0494-02\nR.1288\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治貳年孟春吉日新\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1296, R.1292, R.1284, R.1300, R.1463.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n97\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/823/": { + "H1s": [ + "脉部位觧", + "Mạch bộ vị giải" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0655", + "R.645" + ], + "CombinedTitle": "脉部位觧 | Mạch bộ vị giải | NLVNPF-0655 | R.645", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 237.", + "Notes": "Tờ số 26,28 chỉ còn 1/2 tờ. Có 2 tờ 43.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n脉部位觧\nMạch bộ vị giải\nNLVNPF-0655\nR.645\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 237.\nNotes\nTờ số 26,28 chỉ còn 1/2 tờ. Có 2 tờ 43.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n47\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1424/": { + "H1s": [ + "玉匣纂要通用", + "Ngọc hạp toản yếu thông dụng" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-004", + "普仁禪寺007" + ], + "CombinedTitle": "玉匣纂要通用 | Ngọc hạp toản yếu thông dụng | PNVNPF-004 | 普仁禪寺007", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Cách xem tuổi, xem ngày, xem vận niên, xem sao, xem ngũ hành, bói thẻ… để đoán biết việc tốt, xấu, sống lâu hay chết yểu, ngày nào nên đi buôn, ngày nào nên xuất quân, ngày nào nên cưới xin…", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "140", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n玉匣纂要通用\nNgọc hạp toản yếu thông dụng\nPNVNPF-004\n普仁禪寺007\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCách xem tuổi, xem ngày, xem vận niên, xem sao, xem ngũ hành, bói thẻ… để đoán biết việc tốt, xấu, sống lâu hay chết yểu, ngày nào nên đi buôn, ngày nào nên xuất quân, ngày nào nên cưới xin…\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n140\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1130/": { + "H1s": [ + "文心雕龍(q.03)", + "Văn tâm điêu long (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0995-03", + "R.2204" + ], + "CombinedTitle": "文心雕龍(q.03) | Văn tâm điêu long (q.03) | NLVNPF-0995-03 | R.2204", + "Creator": "劉協, 黃叔林, 裴秀領Lưu Hiệp, Hoàng Thúc Lâm biên tập, Bùi Tú Lĩnh đề tựa", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "嗣德六年 • 1853", + "Description": "Xem Thọ, p. 464.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n文心雕龍(q.03)\nVăn tâm điêu long (q.03)\nNLVNPF-0995-03\nR.2204\nCreator\n劉協, 黃叔林, 裴秀領\nLưu Hiệp, Hoàng Thúc Lâm biên tập, Bùi Tú Lĩnh đề tựa\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n嗣德六年 • 1853\nDescription\nXem Thọ, p. 464.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n52\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1186/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-04", + "R.831" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.04) | NLVNPF-1226-04 | R.831", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870. Thiếu trang 1, 2, 3", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "106", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.04)\nNLVNPF-1226-04\nR.831\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870. Thiếu trang 1, 2, 3\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n106\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1065/": { + "H1s": [ + "觀音普門品經", + "Quan Âm phổ môn phẩm kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0856", + "R.1191" + ], + "CombinedTitle": "觀音普門品經 | Quan Âm phổ môn phẩm kinh | NLVNPF-0856 | R.1191", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德壬午 • 1882", + "Description": "Xem Thọ, p. 312.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n觀音普門品經\nQuan Âm phổ môn phẩm kinh\nNLVNPF-0856\nR.1191\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德壬午 • 1882\nDescription\nXem Thọ, p. 312.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n25\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/631/": { + "H1s": [ + "審音要訣", + "Thẩm âm yếu quyết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0477", + "R.377" + ], + "CombinedTitle": "審音要訣 | Thẩm âm yếu quyết | NLVNPF-0477 | R.377", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Ghi những điều cần biết về các điệu hát ả đào: cách đánh đàn, gõ phách, đánh trống chầu. Các điệu hát như: ngâm vọng, miễu nói, gửi thư, đọc phú, v.v... Các bài hát như Tì bà hành, Chức cẩm hồi văn, v.v.” (Thọ, p. 384).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "29/06/2009", + "FullText": "View contents\n審音要訣\nThẩm âm yếu quyết\nNLVNPF-0477\nR.377\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Ghi những điều cần biết về các điệu hát ả đào: cách đánh đàn, gõ phách, đánh trống chầu. Các điệu hát như: ngâm vọng, miễu nói, gửi thư, đọc phú, v.v... Các bài hát như Tì bà hành, Chức cẩm hồi văn, v.v.” (Thọ, p. 384).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n29/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/425/": { + "H1s": [ + "賞銜日記", + "Thưởng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0277", + "R.5129" + ], + "CombinedTitle": "賞銜日記 | Thưởng hàm nhật kí | NLVNPF-0277 | R.5129", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新七八年 • 1913-1914", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/02/2009", + "FullText": "View contents\n賞銜日記\nThưởng hàm nhật kí\nNLVNPF-0277\nR.5129\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新七八年 • 1913-1914\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1220/": { + "H1s": [ + "相法國音歌", + "Tướng pháp quốc âm ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1237", + "R.394" + ], + "CombinedTitle": "相法國音歌 | Tướng pháp quốc âm ca | NLVNPF-1237 | R.394", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sách chép tay về phép xem tướng chép bang chữ Nôm. Sách bị mọt đục nhiều chỗ.\" (Thọ, p. 417).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "13", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/09/2009", + "FullText": "View contents\n相法國音歌\nTướng pháp quốc âm ca\nNLVNPF-1237\nR.394\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sách chép tay về phép xem tướng chép bang chữ Nôm. Sách bị mọt đục nhiều chỗ.\" (Thọ, p. 417).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n13\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/384/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.44)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-39", + "R.1158" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.44) | NLVNPF-0246-39 | R.1158", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.5021, R.1010, R.1104", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.44)\nNLVNPF-0246-39\nR.1158\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.5021, R.1010, R.1104\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n48\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1258/": { + "H1s": [ + "攻文心囊妙語", + "Công văn tâm nang diệu ngữ q2" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-004", + "TN.057" + ], + "CombinedTitle": "攻文心囊妙語 | Công văn tâm nang diệu ngữ q2 | TNVNPF-004 | TN.057", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Nội dung gồm 33 bài sớ như quy y, nhập tự, sớ cầu an, giải bệnh tật, lễ gia tiên, vợ chồng xung khắc,…: Xuất gia quy y thế phát sớ 出家皈依剃髮疏, Thiền tăng trụ trì nhập tự sớ 禪僧住持入寺疏, Văn quan sám hối kì an sớ 文官懺悔祈安疏, Thứ nhân sám hối giải bệnh sớ 庶人懺悔解病疏, Phu thê xung khắc sám hối sớ 夫妻衝剋懺悔疏…", + "Notes": "Sách thiếu quyển 1 và quyển 3. Trùng bản với quyển 2 đã số hoá tại Thư viện quốc gia Việt Nam kí hiệu R.1197.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "106", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24-11-2011", + "FullText": "View contents\n攻文心囊妙語\nCông văn tâm nang diệu ngữ q2\nTNVNPF-004\nTN.057\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNội dung gồm 33 bài sớ như quy y, nhập tự, sớ cầu an, giải bệnh tật, lễ gia tiên, vợ chồng xung khắc,…: Xuất gia quy y thế phát sớ 出家皈依剃髮疏, Thiền tăng trụ trì nhập tự sớ 禪僧住持入寺疏, Văn quan sám hối kì an sớ 文官懺悔祈安疏, Thứ nhân sám hối giải bệnh sớ 庶人懺悔解病疏, Phu thê xung kh��c sám hối sớ 夫妻衝剋懺悔疏…\nNotes\nSách thiếu quyển 1 và quyển 3. Trùng bản với quyển 2 đã số hoá tại Thư viện quốc gia Việt Nam kí hiệu R.1197.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n106\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/847/": { + "H1s": [ + "吳家文派賦類", + "Ngô gia văn phái phú loại" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0678", + "R.2019" + ], + "CombinedTitle": "吳家文派賦類 | Ngô gia văn phái phú loại | NLVNPF-0678 | R.2019", + "Creator": "吳時悠Ngô Thì Du", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n吳家文派賦類\nNgô gia văn phái phú loại\nNLVNPF-0678\nR.2019\nCreator\n吳時悠\nNgô Thì Du\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n75\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1092/": { + "H1s": [ + "地理左⿰氵 幻遺書真傳正法", + "Địa lý Tả Ao di thư chân truyền chính pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0881", + "R.1652" + ], + "CombinedTitle": "地理左⿰氵 幻遺書真傳正法 | Địa lý Tả Ao di thư chân truyền chính pháp | NLVNPF-0881 | R.1652", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂 • Liễu Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定三年 • 1918", + "Description": "Xem Thọ, p. 123.", + "Notes": "Trùng bản: R.1880", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/8/2009", + "FullText": "View contents\n地理左⿰氵 幻遺書真傳正法\nĐịa lý Tả Ao di thư chân truyền chính pháp\nNLVNPF-0881\nR.1652\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂 • Liễu Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定三年 • 1918\nDescription\nXem Thọ, p. 123.\nNotes\nTrùng bản: R.1880\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n19\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1091/": { + "H1s": [ + "陽節演義", + "Dương Tiết diễn nghĩa" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0880", + "R.25" + ], + "CombinedTitle": "陽節演義 | Dương Tiết diễn nghĩa | NLVNPF-0880 | R.25", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "Kntb", + "Date": "成泰庚寅 • 1890", + "Description": "“Đây là bản dịch Nôm cuốn Dương Tiết 陽節 của Phan Vinh 潘榮(Trung Quốc). Nội dung: Các bài học hưng vong của lịch sử; Đức trị và pháp trị; Các học thuyết phi Nho giáo”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập1 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 458", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 14cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n陽節演義\nDương Tiết diễn nghĩa\nNLVNPF-0880\nR.25\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\nKntb\nDate\n成泰庚寅 • 1890\nDescription\n“Đây là bản dịch Nôm cuốn Dương Tiết 陽節 của Phan Vinh 潘榮(Trung Quốc). Nội dung: Các bài học hưng vong của lịch sử; Đức trị và pháp trị; Các học thuyết phi Nho giáo”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập1 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 458\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 14cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1438/": { + "H1s": [ + "莊子雪", + "Trang tử tuyết" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-017-02", + "普仁禪寺021" + ], + "CombinedTitle": "莊子雪 | Trang tử tuyết | PNVNPF-017-02 | 普仁禪寺021", + "Creator": "信宜陸樹芝見廷甫集註Tín Nghi Lục Thụ Chi Kiến Đình Phủ tập chú", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách gồm 1 bài tựa do Cối Kê Trần Đại Văn soạn 會稽陳大文撰soạn vào năm Gia Khánh thứ 4 (1763); Một bài Sử kí Trang tử liệt truyện; 1 bài kí nơi từ đường Trang tử do Tô Đông Pha soạn; 1 bài tùy bút của Tam Tại Trai làm khi đọc Trang tử. Nội dung sách Trang tử được chia làm 33 thiên. Trong đó 7 thiên thuộc Nội thiên, 15 thiên thuộc Ngoại thiên và 11 thiên thuộc Tạp thiên.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "248", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n莊子雪\nTrang tử tuyết\nPNVNPF-017-02\n普仁禪寺021\nCreator\n信宜陸樹芝見廷甫集註\nTín Nghi Lục Thụ Chi Kiến Đình Phủ tập chú\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách gồm 1 bài tựa do Cối Kê Trần Đại Văn soạn 會稽陳大文撰soạn vào năm Gia Khánh thứ 4 (1763); Một bài Sử kí Trang tử liệt truyện; 1 bài kí nơi từ đường Trang tử do Tô Đông Pha soạn; 1 bài tùy bút của Tam Tại Trai làm khi đọc Trang tử. Nội dung sách Trang tử được chia làm 33 thiên. Trong đó 7 thiên thuộc Nội thiên, 15 thiên thuộc Ngoại thiên và 11 thiên thuộc Tạp thiên.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n248\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/364/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-08", + "R.1127" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.09) | NLVNPF-0246-08 | R.1127", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1128, R.1084", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "67", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.09)\nNLVNPF-0246-08\nR.1127\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1128, R.1084\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n67\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/946/": { + "H1s": [ + "藥師經", + "Dược sư kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0759", + "R.1190" + ], + "CombinedTitle": "藥師經 | Dược sư kinh | NLVNPF-0759 | R.1190", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "“Nội dung: Điều mong ước lớn nhất của Phật là muốn chúng sinh thân tâm an lạc, không bệnh tật, không đói nghèo, giải thoát khỏi mọi khổ ải. Những bài tán, kệ, chú dùng khi tụng kinh Dược sư”", + "Notes": "Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2003: trang 756.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n藥師經\nDược sư kinh\nNLVNPF-0759\nR.1190\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n“Nội dung: Điều mong ước lớn nhất của Phật là muốn chúng sinh thân tâm an lạc, không bệnh tật, không đói nghèo, giải thoát khỏi mọi khổ ải. Những bài tán, kệ, chú dùng khi tụng kinh Dược sư”\nNotes\nViện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2003: trang 756.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n38\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1067/": { + "H1s": [ + "觀聖帝君感應明聖經註解", + "Quan thánh đế quân cảm ứng minh thánh kinh chú giải" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0859", + "R.1575" + ], + "CombinedTitle": "觀聖帝君感應明聖經註解 | Quan thánh đế quân cảm ứng minh thánh kinh chú giải | NLVNPF-0859 | R.1575", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德辛巳 • 1881", + "Description": "“Nội dung: Chăm tụng niệm kinh này sẽ được hưởng phúc lành, tránh khỏi tai nạn. Hành trạng của Quan Thánh, Khổng Minh, Trương Phi. Bàn về trung, hiếu, liêm, tiết của Nhạc Phi, Ngu Thuấn, Lí Lăng. Một số chú giải…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 871.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n觀聖帝君感應明聖經註解\nQuan thánh đế quân cảm ứng minh thánh kinh chú giải\nNLVNPF-0859\nR.1575\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德辛巳 • 1881\nDescription\n“Nội dung: Chăm tụng niệm kinh này sẽ được hưởng phúc lành, tránh khỏi tai nạn. Hành trạng của Quan Thánh, Khổng Minh, Trương Phi. Bàn về trung, hiếu, liêm, tiết của Nhạc Phi, Ngu Thuấn, Lí Lăng. Một số chú giải…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 871.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n77\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1395/": { + "H1s": [ + "Cuốn thư" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CT-004" + ], + "CombinedTitle": "Cuốn thư | TNVNPF-CT-004", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Diềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa mai, phía trên là bông hoa cúc, phía dưới là hình hổ phù. Hai cánh cuốn thư được trang trí chữ vạn cách điệu, hai ống cuốn thư cắm kiếm và bút. Giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối hành thảo. Nội dung gồm 4 chữ Hán Tối linh thánh điện 最靈聖殿.", + "Notes": "Điện mẫu 殿母 – Chính điện. [Kn.]. 1 bức ; 200 x 70 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "16/04/2012", + "FullText": "View contents\nCuốn thư\nTNVNPF-CT-004\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nDiềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa mai, phía trên là bông hoa cúc, phía dưới là hình hổ phù. Hai cánh cuốn thư được trang trí chữ vạn cách điệu, hai ống cuốn thư cắm kiếm và bút. Giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối hành thảo. Nội dung gồm 4 chữ Hán Tối linh thánh điện 最靈聖殿.\nNotes\nĐiện mẫu 殿母 – Chính điện. [Kn.]. 1 bức ; 200 x 70 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n16/04/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1187/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-05", + "R.832" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.05) | NLVNPF-1226-05 | R.832", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.05)\nNLVNPF-1226-05\nR.832\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n74\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1405/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-010" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-010", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 毓秀鐘英 Dục tú chung anh. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian bên phải điện mẫu.", + "Notes": "Điện mẫu 殿母 – Gian bên phải. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-010\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 毓秀鐘英 Dục tú chung anh. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian bên phải điện mẫu.\nNotes\nĐiện mẫu 殿母 – Gian bên phải. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/526/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-02", + "R.794" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.01-02) | NLVNPF-0371-02 | R.794", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.01-02)\nNLVNPF-0371-02\nR.794\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n87\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1188/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-06", + "R.836" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.06) | NLVNPF-1226-06 | R.836", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "95", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/09/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.06)\nNLVNPF-1226-06\nR.836\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n95\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/128/": { + "H1s": [ + "越史要/越南史要", + "Việt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0117-02", + "R.175" + ], + "CombinedTitle": "越史要/越南史要 | Việt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.02) | NLVNPF-0117-02 | R.175", + "Creator": "泰河延茂郡公黄高啓著Thái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新甲寅冬新鎸 • 1914", + "Description": "Xem Thọ, p. 472.", + "Notes": "Q.1. R.173 ngoài tờ bìa 6 tờ thuộc bài tựa được ghi số trang theo Địa chi: Giáp甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己. Trùng bản: q.1. R.1411; q.2. R.1413. q.3. R.1413.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/05/2008", + "FullText": "View contents\n越史要/越南史要\nViệt sử yếu/Việt Nam sử yếu (q.02)\nNLVNPF-0117-02\nR.175\nCreator\n泰河延茂郡公黄高啓著\nThái Hà Diên Mậu quận công Hoàng Cao Khải trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新甲寅冬新鎸 • 1914\nDescription\nXem Thọ, p. 472.\nNotes\nQ.1. R.173 ngoài tờ bìa 6 tờ thuộc bài tựa được ghi số trang theo Địa chi: Giáp甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己. Trùng bản: q.1. R.1411; q.2. R.1413. q.3. R.1413.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n71\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/536/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.21-22)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-12", + "R.804" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.21-22) | NLVNPF-0371-12 | R.804", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.21-22)\nNLVNPF-0371-12\nR.804\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/507/": { + "H1s": [ + "吕祖師勅演廣化真經", + "Lã Tổ Sư sắc diễn quảng hoá chân kinh (q.56)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0355", + "R.3930" + ], + "CombinedTitle": "吕祖師勅演廣化真經 | Lã Tổ Sư sắc diễn quảng hoá chân kinh (q.56) | NLVNPF-0355 | R.3930", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "龍飛庚戌年季春重鎸", + "Description": "-", + "Notes": "Trùng bản: R.3931", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n吕祖師勅演廣化真經\nLã Tổ Sư sắc diễn quảng hoá chân kinh (q.56)\nNLVNPF-0355\nR.3930\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n龍飛庚戌年季春重鎸\nDescription\n-\nNotes\nTrùng bản: R.3931\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/979/": { + "H1s": [ + "會庭文選", + "Hội đình văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0787", + "R.2195" + ], + "CombinedTitle": "會庭文選 | Hội đình văn tuyển | NLVNPF-0787 | R.2195", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳幢刻 • Liễu Chàng khắc", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰乙未 • 1895", + "Description": "Xem Thọ, 165.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n會庭文選\nHội đình văn tuyển\nNLVNPF-0787\nR.2195\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳幢刻 • Liễu Chàng khắc\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰乙未 • 1895\nDescription\nXem Thọ, 165.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/38/": { + "H1s": [ + "月花問答", + "Nguyệt Hoa vấn đáp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0036", + "R.100" + ], + "CombinedTitle": "月花問答 | Nguyệt Hoa vấn đáp | NLVNPF-0036 | R.100", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十七年菊月 新刊 • 1905", + "Description": "\"Truyện thơ Nôm khuyết danh: 'Tuổi vừa mười tám năm tròn, Sắp mua lớn lộc câu non đất nhà, Để mà kết khách đàng xa, Bây giờ thấy khách long đà mừng thay...'\" (Thọ, pp. 278-279;cf. R.1518, R.2056, R.369, R.2058).", + "Notes": "Sách mất tờ 17\r\nNgoài ra còn có các bản: R.1518, R.2057, R.2056 (Bản R.100 bị rách mất tờ cuối.). Thêm hai bản khác: Phúc văn Đường, Khải Định thứ 2 (1917). R.369. Quảng Thịnh đường, Bảo Đại thứ 2 (1927). R.2058", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/01/2008", + "FullText": "View contents\n月花問答\nNguyệt Hoa vấn đáp\nNLVNPF-0036\nR.100\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十七年菊月 新刊 • 1905\nDescription\n\"Truyện thơ Nôm khuyết danh: 'Tuổi vừa mười tám năm tròn, Sắp mua lớn lộc câu non đất nhà, Để mà kết khách đàng xa, Bây giờ thấy khách long đà mừng thay...'\" (Thọ, pp. 278-279;cf. R.1518, R.2056, R.369, R.2058).\nNotes\nSách mất tờ 17\r\nNgoài ra còn có các bản: R.1518, R.2057, R.2056 (Bản R.100 bị rách mất tờ cuối.). Thêm hai bản khác: Phúc văn Đường, Khải Định thứ 2 (1917). R.369. Quảng Thịnh đường, Bảo Đại thứ 2 (1927). R.2058\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n31\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/240/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.20)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-20", + "R.759" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.20) | NLVNPF-0170-20 | R.759", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.20)\nNLVNPF-0170-20\nR.759\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n60\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/285/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-成泰", + "Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1901)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0187", + "R.5669" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-成泰 | Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1901) | NLVNPF-0187 | R.5669", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十貳年拾壹月拾壹日 • 1901", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 18cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-成泰\nLại duyệt nhật kí – Thành Thái (1901)\nNLVNPF-0187\nR.5669\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十貳年拾壹月拾壹日 • 1901\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 18cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/780/": { + "H1s": [ + "學規新場開設", + "Học quy tân trường khai thiết" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0607", + "R.343" + ], + "CombinedTitle": "學規新場開設 | Học quy tân trường khai thiết | NLVNPF-0607 | R.343", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "Kntb.", + "Date": "維新元年 • 1900", + "Description": "“ Tập sách chép lại một số bài báo, tạp chí bằng chữ Hán, có bài dịch từ tiếng nước ngoài. Nội dung: thuộc nhiều chủ đề: Cách học mới, Vấn đề du học, Vệ sinh, Công nghệ, Các bài hiểu dụ, Thông báo, Cấm thị biểu văn, Chính sách đê điều, Luật lệ nước Đại Việt, Việc biên tập sách Đại Nam điển lệ, Bàn về nông nghiệp, các bài biểu…có cả các bài tạ biểu của các ông: Vũ Nhự, Vũ Phạm Khải, bản dịch báo của phó đốc Lê Văn Chỉnh, bài viết về nghĩa trang quân Pháp ở Phúc An, luật cấm xuất khẩu gạo…”.", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá - Thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 166.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/12/2008", + "FullText": "View contents\n學規新場開設\nHọc quy tân trường khai thiết\nNLVNPF-0607\nR.343\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\nKntb.\nDate\n維新元年 • 1900\nDescription\n“ Tập sách chép lại một số bài báo, tạp chí bằng chữ Hán, có bài d��ch từ tiếng nước ngoài. Nội dung: thuộc nhiều chủ đề: Cách học mới, Vấn đề du học, Vệ sinh, Công nghệ, Các bài hiểu dụ, Thông báo, Cấm thị biểu văn, Chính sách đê điều, Luật lệ nước Đại Việt, Việc biên tập sách Đại Nam điển lệ, Bàn về nông nghiệp, các bài biểu…có cả các bài tạ biểu của các ông: Vũ Nhự, Vũ Phạm Khải, bản dịch báo của phó đốc Lê Văn Chỉnh, bài viết về nghĩa trang quân Pháp ở Phúc An, luật cấm xuất khẩu gạo…”.\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá - Thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 166.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n89\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/887/": { + "H1s": [ + "奉使燕臺總歌", + "Phụng sứ yên đài tổng ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0711", + "R.1375" + ], + "CombinedTitle": "奉使燕臺總歌 | Phụng sứ yên đài tổng ca | NLVNPF-0711 | R.1375", + "Creator": "阮揮瑩Nguyễn Huy Oánh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "碩亭藏板 • Thạc Đình tàng bản", + "Place": "河浄 • Hà Tĩnh", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nhật ký bằng thơ về chuyến đi sứ sang nhà Thanh năm Ất Dậu (1765) khắc in sau khi tác giả đi sứ về. Từ khi khởi hành, đến Yên Kinh, lên đường về, đi qua những vùng nào cảnh đẹp, những sự kiện quan trọng đáng chú ý, tác giả đều dùng thơ lục bát chữ Hán để diễn tả ghi lại. Đây là tập thơ đi sứ đời Cảnh Hưng ghi chép hành trình, nghi thức lễ tiết rất tỉ mỉ, có giá trị tham khảo về các chuyên đề văn học và lịch sử bang giao Việt Nam-Trung Quốc.” (Thọ, p. 311).", + "Notes": "Trùng bản: R.2211.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n奉使燕臺總歌\nPhụng sứ yên đài tổng ca\nNLVNPF-0711\nR.1375\nCreator\n阮揮瑩\nNguyễn Huy Oánh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n碩亭藏板 • Thạc Đình tàng bản\nPlace\n河浄 • Hà Tĩnh\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nhật ký bằng thơ về chuyến đi sứ sang nhà Thanh năm Ất Dậu (1765) khắc in sau khi tác giả đi sứ về. Từ khi khởi hành, đến Yên Kinh, lên đường về, đi qua những vùng nào cảnh đẹp, những sự kiện quan trọng đáng chú ý, tác giả đều dùng thơ lục bát chữ Hán để diễn tả ghi lại. Đây là tập thơ đi sứ đời Cảnh Hưng ghi chép hành trình, nghi thức lễ tiết rất tỉ mỉ, có giá trị tham khảo về các chuyên đề văn học và lịch sử bang giao Việt Nam-Trung Quốc.” (Thọ, p. 311).\nNotes\nTrùng bản: R.2211.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/687/": { + "H1s": [ + "改良蒙學國史教科書", + "Cải lương mông học quốc sử giáo khoa thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0527", + "R.1946" + ], + "CombinedTitle": "改良蒙學國史教科書 | Cải lương mông học quốc sử giáo khoa thư | NLVNPF-0527 | R.1946", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 47.", + "Notes": "Sách rách mép vài tờ cuối; Thiếu tờ số 14.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n改良蒙學國史教科書\nCải lương mông học quốc sử giáo khoa thư\nNLVNPF-0527\nR.1946\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 47.\nNotes\nSách rách mép vài tờ cuối; Thiếu tờ số 14.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n43\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1219/": { + "H1s": [ + "釋迦正度實錄", + "Thích Ca chính độ thực lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1236", + "R.161" + ], + "CombinedTitle": "釋迦正度實錄 | Thích Ca chính độ thực lục | NLVNPF-1236 | R.161", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "集福堂 • Tập Phúc đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝成泰玖年五月吉日 • 1897", + "Description": "Xem Thọ, p. 417.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "119", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/09/2009", + "FullText": "View contents\n釋迦正度實錄\nThích Ca chính độ thực lục\nNLVNPF-1236\nR.161\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n集福堂 • Tập Phúc đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝成泰玖年五月吉日 • 1897\nDescription\nXem Thọ, p. 417.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n119\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/226/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-06", + "R.716" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.06) | NLVNPF-0170-06 | R.716", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.717, R.718", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.06)\nNLVNPF-0170-06\nR.716\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.717, R.718\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n38\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/663/": { + "H1s": [ + "安南九龍歌", + "An Nam cửu long ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0505", + "R.144" + ], + "CombinedTitle": "安南九龍歌 | An Nam cửu long ca | NLVNPF-0505 | R.144", + "Creator": "高駢Cao Biền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chép địa lý núi sông nước Việt Nam theo phương pháp của các thầy địa lý phong thuỷ. Ở từ 2 ghi rõ tên các thầy địa lý Trung Quốc...\r\n -Tờ 1: bàn về hình thế nió Non Mai, mạch đó vốn từ núi Kim Đồng chạy ra.\r\n -Từ 2b-3b: Lời Hoàng Phúc công bàn về thế đất Giao Châu.\r\n -Từ tờ 4a đến hết là phần ghi chép các bài viết của các thầy địa lý Trung Quốc theo kiểu văn vần.\r\n \r\n1. An Nam cửu long ca [安南九龍歌] do Cao Biền [高駢] đời Đường soạn tâu lên vua Đường soạn tâu lên vui khi làm Giao Châu đô hộ sứ. Từng bài lại viết về hình thế núi sông, thế đất từng huyện từng xã… \r\n2. Hoàng Kình soạn bài nói về mạch núi Tam Đảo theo thể văn vần.\r\n3. Hoàng Phúc soạn bài viết về thế đất các nơi như xứ Thanh Hoa, Nghệ An, An Quảng, Thuận Hóa, Tuyên Quang, Hưng Hóa, v.v...\" (Thọ, p. 22).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 14cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n安南九龍歌\nAn Nam cửu long ca\nNLVNPF-0505\nR.144\nCreator\n高駢\nCao Biền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chép địa lý núi sông nước Việt Nam theo phương pháp của các thầy địa lý phong thuỷ. Ở từ 2 ghi rõ tên các thầy địa lý Trung Quốc...\r\n -Tờ 1: bàn về hình thế nió Non Mai, mạch đó vốn từ núi Kim Đồng chạy ra.\r\n -Từ 2b-3b: Lời Hoàng Phúc công bàn về thế đất Giao Châu.\r\n -Từ tờ 4a đến hết là phần ghi chép các bài viết của các thầy địa lý Trung Quốc theo kiểu văn vần.\r\n \r\n1. An Nam cửu long ca [安南九龍歌] do Cao Biền [高駢] đời Đường soạn tâu lên vua Đường soạn tâu lên vui khi làm Giao Châu đô hộ sứ. Từng bài lại viết về hình thế núi sông, thế đất từng huyện từng xã… \r\n2. Hoàng Kình soạn bài nói về mạch núi Tam Đảo theo thể văn vần.\r\n3. Hoàng Phúc soạn bài viết về thế đất các nơi như xứ Thanh Hoa, Nghệ An, An Quảng, Thuận Hóa, Tuyên Quang, Hưng Hóa, v.v...\" (Thọ, p. 22).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 14cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/235/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.15)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-15", + "R.743" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.15) | NLVNPF-0170-15 | R.743", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.744, R.745, R.3317", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.15)\nNLVNPF-0170-15\nR.743\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.744, R.745, R.3317\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n56\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/884/": { + "H1s": [ + "撫邊雜錄", + "Phủ biên tạp lục (q1-2)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0709-01", + "R.1605" + ], + "CombinedTitle": "撫邊雜錄 | Phủ biên tạp lục (q1-2) | NLVNPF-0709-01 | R.1605", + "Creator": "黎貴惇Lê Quý Đôn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản chép tay, chữ đá thảo đẹp, tương đối công phu. q.01: Đầu sách có bài tựa đề năm Cảnh Hưng 37 tháng 8 ngày rằm Lê Quý Đôn Doãn Hậu thư vu Phú Xuân thành Triêu Dương. Nội dung bao gồm: Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ khai thiết khôi phục sự tích, Thuận Hoá Quảng nam nhị xứ sơn hà hình thế thành luỹ đạo lộ trạm dịch, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ công tư điền trang hoa châu số trưng thu túc mễ cựu lệ tổng số, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ trấn doanh chư ti quan thuộc chức thủ binh sĩ cựu lệ…\" (Thọ, p. 304).", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 02.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/04/2009", + "FullText": "View contents\n撫邊雜錄\nPhủ biên tạp lục (q1-2)\nNLVNPF-0709-01\nR.1605\nCreator\n黎貴惇\nLê Quý Đôn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản chép tay, chữ đá thảo đẹp, tương đối công phu. q.01: Đầu sách có bài tựa đề năm Cảnh Hưng 37 tháng 8 ngày rằm Lê Quý Đôn Doãn Hậu thư vu Phú Xuân thành Triêu Dương. Nội dung bao gồm: Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ khai thiết khôi phục sự tích, Thuận Hoá Quảng nam nhị xứ sơn hà hình thế thành luỹ đạo lộ trạm dịch, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ công tư điền trang hoa châu số trưng thu túc mễ cựu lệ tổng số, Thuận Hoá Quảng Nam nhị xứ trấn doanh chư ti quan thuộc chức thủ binh sĩ cựu lệ…\" (Thọ, p. 304).\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 02.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n75\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1367/": { + "H1s": [ + "地藏菩蕯本願經", + "Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.thượng" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-050-01", + "TN.135" + ], + "CombinedTitle": "地藏菩蕯本願經 | Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.thượng | TNVNPF-050-01 | TN.135", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "福椿字藏板 • Phúc Xuân tự tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "大越嘉隆十年歲次新未", + "Description": "Kinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn.", + "Notes": "Sách được in theo tờ khổ lớn, mỗi tở gấp thành 5 trang nhỏ, bìa gỗ, không đóng thành quyển.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 12cm", + "Pages": "95", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n地藏菩蕯本願經\nĐịa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.thượng\nTNVNPF-050-01\nTN.135\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n福椿字藏板 • Phúc Xuân tự tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n大越嘉隆十年歲次新未\nDescription\nKinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn.\nNotes\nSách được in theo tờ khổ lớn, mỗi tở gấp thành 5 trang nhỏ, bìa gỗ, không đóng thành quyển.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 12cm\nPages\n95\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/459/": { + "H1s": [ + "辛丑年恩科南定塲", + "Tân Sửu niên ân khoa Nam Định trường" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0317", + "R.4822" + ], + "CombinedTitle": "辛丑年恩科南定塲 | Tân Sửu niên ân khoa Nam Định trường | NLVNPF-0317 | R.4822", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "48", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n辛丑年恩科南定塲\nTân Sửu niên ân khoa Nam Định trường\nNLVNPF-0317\nR.4822\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n48\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/470/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-08", + "R.1369" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.08) | NLVNPF-0323-08 | R.1369", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "Trùng bản R.3223, R.3225, R.3232.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.08)\nNLVNPF-0323-08\nR.1369\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\nTrùng bản R.3223, R.3225, R.3232.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1375/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-004" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-004", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện trên hai cột phía trước toà Tam bảo, mặt hướng vào nhau, Chữ Hán Nôm đắp nổi trên nền vữa. Bốn bên viền có đắp phào vuông vắn. Nội dung mang đậm tư tưởng Phật giáo, triết lý Phật giáo rất thâm sâu và vi diệu, biến thái khôn lường. \r\n空即色色即空佛道甚深無可説 \r\n性是相相是性圓通微妙不能言 \r\nKhông tức sắc, sắc tức không hật đạo thậm thâm vô khả thuyết \r\nTính thị tướng, tướng thị tính viên thông vi diệu bất năng ngôn", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Hai trụ trước hiên, bức hướng đối mặt. Mỗi câu 13 chữ. Đắp nổi trên nền vữa.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-004\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện trên hai cột phía trước toà Tam bảo, mặt hướng vào nhau, Chữ Hán Nôm đắp nổi trên nền vữa. Bốn bên viền có đắp phào vuông vắn. Nội dung mang đậm tư tưởng Phật giáo, triết lý Phật giáo rất thâm sâu và vi diệu, biến thái khôn lường. \r\n空即色色即空佛道甚深無可説 \r\n性是相相是性圓通微妙不能言 \r\nKhông tức sắc, sắc tức không hật đạo thậm thâm vô khả thuyết \r\nTính thị tướng, tướng thị tính viên thông vi diệu bất năng ngôn\nNotes\nTam bảo 三寶 – Hai trụ trước hiên, bức hướng đối mặt. Mỗi câu 13 chữ. Đắp nổi trên nền vữa.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/973/": { + "H1s": [ + "嘉定通志", + "Gia Định thông chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0781", + "R.258" + ], + "CombinedTitle": "嘉定通志 | Gia Định thông chí | NLVNPF-0781 | R.258", + "Creator": "鄭懷德Trịnh Hoài Đức", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách ghi về địa chí thành Gia Định. Bộ 3 quyển: Quyển 1: Cương vực chí [疆域志]: Cương vực, địa lý lịch sử của thành này- Các cuộc chiến tranh với Cao Miên- Việc đổi trấn Gia Định thành thành Gia Định năm Gia Long 7 (1808). Quyển 2: Toàn thành cương vực [全城疆域]: Ghi về các hải cảng, hải môn, sông núi của đất Chân Lạp xưa tức thành Gia Định ngày nay. Trấn Hà Tiên: Lịch sử trấn Hà Tiên, Hà Tiên tên xưa là Mang Khảm, tiếng Tàu là Phương Thành. Mạc Cửu người tỉnh Quảng Đông nước Minh vì không phục nhà Thanh nên đã sang đó vào năm Khang Hy thứ 19.Các cuộc xâm lấn của Chân Lạp; Kê 19 xã thôn thuộc Việt nam, 26 sóc thuộc Cao Miên, Các huyện mới đặt: Long Châu gồm 2 tổng 40 xã thôn- Tỉnh Kiên Giang lĩnh 2 tổng 11 thôn xã…” (Thọ, pp. 138-139).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n嘉定通志\nGia Định thông chí\nNLVNPF-0781\nR.258\nCreator\n鄭懷德\nTrịnh Hoài Đức\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách ghi về địa chí thành Gia Định. Bộ 3 quyển: Quyển 1: Cương vực chí [疆域志]: Cương vực, địa lý lịch sử của thành này- Các cuộc chiến tranh với Cao Miên- Việc đổi trấn Gia Định thành thành Gia Định năm Gia Long 7 (1808). Quyển 2: Toàn thành cương vực [全城疆域]: Ghi về các hải cảng, hải môn, sông núi của đất Chân Lạp xưa tức thành Gia Định ngày nay. Trấn Hà Tiên: Lịch sử trấn Hà Tiên, Hà Tiên tên xưa là Mang Khảm, tiếng Tàu là Phương Thành. Mạc Cửu người tỉnh Quảng Đông nước Minh vì không phục nhà Thanh nên đã sang đó vào năm Khang Hy thứ 19.Các cuộc xâm lấn của Chân Lạp; Kê 19 xã thôn thuộc Việt nam, 26 sóc thuộc Cao Miên, Các huyện mới đặt: Long Châu gồm 2 tổng 40 xã thôn- Tỉnh Kiên Giang lĩnh 2 tổng 11 thôn xã…” (Thọ, pp. 138-139).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/420/": { + "H1s": [ + "聖教經願", + "Thánh giáo kinh nguyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0272", + "R.3300" + ], + "CombinedTitle": "聖教經願 | Thánh giáo kinh nguyện | NLVNPF-0272 | R.3300", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Cf. Thọ, p. 378.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 19,5cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/08/2008", + "FullText": "View contents\n聖教經願\nThánh giáo kinh nguyện\nNLVNPF-0272\nR.3300\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCf. Thọ, p. 378.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 19,5cm\nPages\n93\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/392/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.59-60)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-47", + "R.1169" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.59-60) | NLVNPF-0246-47 | R.1169", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ: R.1077; q.1: R.1114; R.4791; R.1078; q.2: R.1116; R.1079; R.1117; q2-3: R.4792; q.3: R.1118; R.4803; q.3-4: R.1080; q.4-5: R.1120; R.3050; q.6: R.1123; R.1081; q.7-8: R.1124; q.7: R.1082; R.1125; q.8: R.4801, R.1083; q.9: R.1128, R.1084; q.10: R.1085; q.11: R.4805, R.1130, R.1086, R.5852; q.12-13: R.1132, R.1087; q.14: R.1088, R.1136, R.1137; q.17-18: R.4811, R.1089; q.25: R.1090, R.1135; q.26: R. 1091, R.1139; q.27: R.4807, R.1092, R.1140; q.28: R.1142, R.1093; q.29: R.1094, R.1143; q.30: R.1095; q.30-31: R. 1145; q.31: R.5004; q.32: R.1097, R.5003; q.33: R.201, R.1098, R.1148; q.34-35: R.1099, R.4999; q.36-37: R.1100; q.38-39: R.1101, R.1152; q.40-41: R.1009, 1102; q.42-43: R.5022, R.1157; q.44: R.5021, R.1010, R.1104; q.45-46: R.1105, 1160, R.5020; q.47-49: R.1106, R.1162; q.47: R.5019; q.50-51: q.50-53: R.5017, R.1163, R.1107; q.54-57: R.5015, R.1108, R.1166; q.59-60: R.1110; q.59: R.1170; q.61-62: R.1111; q.vĩ: R.3049; R.1171. Thiếu các quyển: q.15, q.16, q.19, q.20, q.21, q.22, q.23, q.24.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "96", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.59-60)\nNLVNPF-0246-47\nR.1169\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ: R.1077; q.1: R.1114; R.4791; R.1078; q.2: R.1116; R.1079; R.1117; q2-3: R.4792; q.3: R.1118; R.4803; q.3-4: R.1080; q.4-5: R.1120; R.3050; q.6: R.1123; R.1081; q.7-8: R.1124; q.7: R.1082; R.1125; q.8: R.4801, R.1083; q.9: R.1128, R.1084; q.10: R.1085; q.11: R.4805, R.1130, R.1086, R.5852; q.12-13: R.1132, R.1087; q.14: R.1088, R.1136, R.1137; q.17-18: R.4811, R.1089; q.25: R.1090, R.1135; q.26: R. 1091, R.1139; q.27: R.4807, R.1092, R.1140; q.28: R.1142, R.1093; q.29: R.1094, R.1143; q.30: R.1095; q.30-31: R. 1145; q.31: R.5004; q.32: R.1097, R.5003; q.33: R.201, R.1098, R.1148; q.34-35: R.1099, R.4999; q.36-37: R.1100; q.38-39: R.1101, R.1152; q.40-41: R.1009, 1102; q.42-43: R.5022, R.1157; q.44: R.5021, R.1010, R.1104; q.45-46: R.1105, 1160, R.5020; q.47-49: R.1106, R.1162; q.47: R.5019; q.50-51: q.50-53: R.5017, R.1163, R.1107; q.54-57: R.5015, R.1108, R.1166; q.59-60: R.1110; q.59: R.1170; q.61-62: R.1111; q.vĩ: R.3049; R.1171. Thiếu các quyển: q.15, q.16, q.19, q.20, q.21, q.22, q.23, q.24.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n96\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1293/": { + "H1s": [ + "賢愚因緣經", + "Hiền ngu nhân duyên kinh q.trung" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-014-01", + "TN.053" + ], + "CombinedTitle": "賢愚因緣經 | Hiền ngu nhân duyên kinh q.trung | TNVNPF-014-01 | TN.053", + "Creator": "元魏沙門慧覺在髙昌郡譯 ; 青蓼社匠主付事刊Nguyên Nguỵ, Sa môn Tuệ Giác tại Cao Xương quận dịch ; Thanh Liệu xã tượng chủ phó sự san", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Phật, nói về nhân duyên: người hiền làm nên duyên lành, người ngu làm nên duyên ác. Do nhân duyên lành, ác khác nhau mà chịu quả báo khác nhau. Những mẫu chuyện về người hiền được hưởng quả phúc, kẻ ác phải chịu tai vạ.", + "Notes": "Thiếu quyển thượng. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "172", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n賢愚因緣經\nHiền ngu nhân duyên kinh q.trung\nTNVNPF-014-01\nTN.053\nCreator\n元魏沙門慧覺在髙昌郡譯 ; 青蓼社匠主付事刊\nNguyên Nguỵ, Sa môn Tuệ Giác tại Cao Xương quận dịch ; Thanh Liệu xã tượng chủ phó sự san\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật, nói về nhân duyên: người hiền làm nên duyên lành, người ngu làm nên duyên ác. Do nhân duyên lành, ác khác nhau mà chịu quả báo khác nhau. Những mẫu chuyện về người hiền được hưởng quả phúc, kẻ ác phải chịu tai vạ.\nNotes\nThiếu quyển thượng. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n172\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/684/": { + "H1s": [ + "[表文集]", + "[Biểu văn tập]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0524", + "R.1731" + ], + "CombinedTitle": "[表文集] | [Biểu văn tập] | NLVNPF-0524 | R.1731", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập tấu và thiếp mừng…của một số tác giả: Biểu của Đông các đại học sĩ họ Vũ xin nghỉ hưu để phụng dưỡng mẹ già, Hạ Quỳnh Lưu Văn tiến sĩ, Hạ Hồ tiễn sĩ, Hạ Côi Trì phó bảng, Hạ Áng Ngũ Nguyễn phó bảng, Ngự sử Nguyễn Thái đường điệt cử giải ngạch chí hỉ, Hạ Vân Bồng bảng nhãn thiếp, Bản tỉnh phiên đài Tôn Thất Tĩnh mông đắc thực thụ tạ biểu, Bản tỉnh hạ phiên đài…và một số biểu văn khác.” (Thọ p. 41).", + "Notes": ".", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "30", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/10/2008", + "FullText": "View contents\n[表文集]\n[Biểu văn tập]\nNLVNPF-0524\nR.1731\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập tấu và thiếp mừng…của một số tác giả: Biểu của Đông các đại học sĩ họ Vũ xin nghỉ hưu để phụng dưỡng mẹ già, Hạ Quỳnh Lưu Văn tiến sĩ, Hạ Hồ tiễn sĩ, Hạ Côi Trì phó bảng, Hạ Áng Ngũ Nguyễn phó bảng, Ngự sử Nguyễn Thái đường điệt cử giải ngạch chí hỉ, Hạ Vân Bồng bảng nhãn thiếp, Bản tỉnh phiên đài Tôn Thất Tĩnh mông đắc thực thụ tạ biểu, Bản tỉnh hạ phiên đài…và một số biểu văn khác.” (Thọ p. 41).\nNotes\n.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n30\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1046/": { + "H1s": [ + "銀河鏡天度𢼂法", + "Ngân hà kính thiên độ số pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0836", + "R.2053" + ], + "CombinedTitle": "銀河鏡天度𢼂法 | Ngân hà kính thiên độ số pháp | NLVNPF-0836 | R.2053", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 268.", + "Notes": "Tờ 69 chỉ có ½ tờ.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "14 x 16cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/07/2009", + "FullText": "View contents\n銀河鏡天度𢼂法\nNgân hà kính thiên độ số pháp\nNLVNPF-0836\nR.2053\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 268.\nNotes\nTờ 69 chỉ có ½ tờ.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n14 x 16cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/334/": { + "H1s": [ + "關聖帝君感應明聖經註解", + "Quan thánh đế quân cảm ứng minh thánh kinh chú giải" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0231", + "R.4851" + ], + "CombinedTitle": "關聖帝君感應明聖經註解 | Quan thánh đế quân cảm ứng minh thánh kinh chú giải | NLVNPF-0231 | R.4851", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德新巳三十四年仲春敬刻 • 1881", + "Description": "Cf. Thọ, p. 313.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/12/2008", + "FullText": "View contents\n關聖帝君感應明聖經註解\nQuan thánh đế quân cảm ứng minh thánh kinh chú giải\nNLVNPF-0231\nR.4851\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德新巳三十四年仲春敬刻 • 1881\nDescription\nCf. Thọ, p. 313.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/471/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-09", + "R.1370" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.07) | NLVNPF-0323-09 | R.1370", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "Trùng bản: R.3233.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "124", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.07)\nNLVNPF-0323-09\nR.1370\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\nTrùng bản: R.3233.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n124\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1352/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.05-07" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-041-02", + "TN.114" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.05-07 | TNVNPF-041-02 | TN.114", + "Creator": "終南山沙門道宣述 ; 姚秦三藏法師鳩摩羅什譯Đường, Chung Nam Sơn Sa môn Đạo Tuyên thuật ; Đào Tần Tam Tạng pháp sư Cưu Ma La Thập dịch", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách gồm 1 tổng mục phẩm, 1 bài tựa, 1 tổng biệt hiệu thư, 1 bài nghi thức tụng đọc. Nội dung Kinh pháp hoa tổng cộng 28 phẩm, thuộc hệ thống kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Sách mất trang bìa, q.5-7 phần cuối sách nhiều trang bị rách. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "224", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.05-07\nTNVNPF-041-02\nTN.114\nCreator\n終南山沙門道宣述 ; 姚秦三藏法師鳩摩羅什譯\nĐường, Chung Nam Sơn Sa môn Đạo Tuyên thuật ; Đào Tần Tam Tạng pháp sư Cưu Ma La Thập dịch\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách gồm 1 tổng mục phẩm, 1 bài tựa, 1 tổng biệt hiệu thư, 1 bài nghi thức tụng đọc. Nội dung Kinh pháp hoa tổng cộng 28 phẩm, thuộc hệ thống kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nSách mất trang bìa, q.5-7 phần cuối sách nhiều trang bị rách. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n224\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/287/": { + "H1s": [ + "吏閲日記-成泰", + "Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1905)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0189", + "R.3467" + ], + "CombinedTitle": "吏閲日記-成泰 | Lại duyệt nhật kí – Thành Thái (1905) | NLVNPF-0189 | R.3467", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十六年十一月三十日 • 1905", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/10/2008", + "FullText": "View contents\n吏閲日記-成泰\nLại duyệt nhật kí – Thành Thái (1905)\nNLVNPF-0189\nR.3467\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十六年十一月三十日 • 1905\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n43\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/162/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.30)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-08", + "R.615" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.30) | NLVNPF-0137-08 | R.615", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.30)\nNLVNPF-0137-08\nR.615\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n56\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/32/": { + "H1s": [ + "馬竜馬鳳新厨", + "Mã Long Mã Phụng tân trò (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0030-03", + "R.1875" + ], + "CombinedTitle": "馬竜馬鳳新厨 | Mã Long Mã Phụng tân trò (q.03) | NLVNPF-0030-03 | R.1875", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn đường tàng bản", + "Place": "[海楊] • [Hải Dương]", + "Date": "皇朝啓定四年季春新撰 • 1919", + "Description": "Xem Thọ, p. 235; R.1873(Q.1), 1874(Q.2).", + "Notes": "Sách thiếu quyển 4. Quyển 3 còn một bản mang kí hiệu R. 46.", + "Language": "-", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n馬竜馬鳳新厨\nMã Long Mã Phụng tân trò (q.03)\nNLVNPF-0030-03\nR.1875\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn đường tàng bản\nPlace\n[海楊] • [Hải Dương]\nDate\n皇朝啓定四年季春新撰 • 1919\nDescription\nXem Thọ, p. 235; R.1873(Q.1), 1874(Q.2).\nNotes\nSách thiếu quyển 4. Quyển 3 còn một bản mang kí hiệu R. 46.\nLanguage\n-\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n16\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/710/": { + "H1s": [ + "指南備要", + "Chỉ nam bị yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0546", + "R.1697" + ], + "CombinedTitle": "指南備要 | Chỉ nam bị yếu | NLVNPF-0546 | R.1697", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách gồm nhiều phần: 1- Chỉ nam bị yếu [指南備要] : Bài ca chữ Nôm, Hán thể lục bát luận về các chứng bệnh. Bên trên viết thơ chữ Nôm, dưới kê các bài thuốc và công dụng bằng chữ Hán. 2- Ngoại khoa chư sang thương phong chẩn [外科諸瘡疡風疹] : thơ lục bát bằng chữ Nôm luận về các bệnh như lở ngứa, ung nhọt…và các phương thuốc điều trị. 3- Phụ nhân thất nữ khoa [婦人室女科] : bài thơ chữ Nôm thể lục bát bàn về các loại bệnh của phụ nữ như: băng huyết, lậu huyết, bế kinh, thai ngang, thai ngược, sót nhau, động thái, đau tim, bí đại tiểu tiện…4- Tiểu nhi khoa [小兒科]: thơ chữ Nôm thể lục bát luận về các bệnh trẻ em như: khóc dạ đề, kinh phong, cam tích, kiết lị, ho, phù nề, bệnh đậu, ma đậu…Cách xem biết triệu chứng lên đậu trẻ em, các bài thuốc chữa và cách kiêng khi đậu bay.” (Thọ, pp. 64-65).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n指南備要\nChỉ nam bị yếu\nNLVNPF-0546\nR.1697\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách gồm nhiều phần: 1- Chỉ nam bị yếu [指南備要] : Bài ca chữ Nôm, Hán thể lục bát luận về các chứng bệnh. Bên trên viết thơ chữ Nôm, dưới kê các bài thuốc và công dụng bằng chữ Hán. 2- Ngoại khoa chư sang thương phong chẩn [外科諸瘡疡風疹] : thơ lục bát bằng chữ Nôm luận về các bệnh như lở ngứa, ung nhọt…và các phương thuốc điều trị. 3- Phụ nhân thất nữ khoa [婦人室女科] : bài thơ chữ Nôm thể lục bát bàn về các loại bệnh của phụ nữ như: băng huyết, lậu huyết, bế kinh, thai ngang, thai ngược, sót nhau, động thái, đau tim, bí đại tiểu tiện…4- Tiểu nhi khoa [小兒科]: thơ chữ Nôm thể lục bát luận về các bệnh trẻ em như: khóc dạ đề, kinh phong, cam tích, kiết lị, ho, phù nề, bệnh đậu, ma đậu…Cách xem biết triệu chứng lên đậu trẻ em, các bài thuốc chữa và cách kiêng khi đậu bay.” (Thọ, pp. 64-65).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n72\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1131/": { + "H1s": [ + "文心雕龍 (q.04)", + "Văn tâm điêu long (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0995-04", + "R.637" + ], + "CombinedTitle": "文心雕龍 (q.04) | Văn tâm điêu long (q.04) | NLVNPF-0995-04 | R.637", + "Creator": "劉協, 黃叔林, 裴秀領Lưu Hiệp, Hoàng Thúc Lâm biên tập, Bùi Tú Lĩnh đề tựa", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板. • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "嗣德六年 • 1853", + "Description": "Xem Thọ, p. 464.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/9/2009", + "FullText": "View contents\n文心雕龍 (q.04)\nVăn tâm điêu long (q.04)\nNLVNPF-0995-04\nR.637\nCreator\n劉協, 黃叔林, 裴秀領\nLưu Hiệp, Hoàng Thúc Lâm biên tập, Bùi Tú Lĩnh đề tựa\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板. • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n嗣德六年 • 1853\nDescription\nXem Thọ, p. 464.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n54\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1313/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.04" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-04", + "TN.093" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.04 | TNVNPF-023-04 | TN.093", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "121", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.04\nTNVNPF-023-04\nTN.093\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n121\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/479/": { + "H1s": [ + "感應高王觀世音經", + "Cảm ứng Cao Vương Quan Thế Âm kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0328", + "R.3944" + ], + "CombinedTitle": "感應高王觀世音經 | Cảm ứng Cao Vương Quan Thế Âm kinh | NLVNPF-0328 | R.3944", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "光緒癸未年春重刊 • 1883", + "Description": "Cf. Thọ, p. 54.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/03/2009", + "FullText": "View contents\n感應高王觀世音經\nCảm ứng Cao Vương Quan Thế Âm kinh\nNLVNPF-0328\nR.3944\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n光緒癸未年春重刊 • 1883\nDescription\nCf. Thọ, p. 54.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n20\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1192/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-10", + "R.843" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.10) | NLVNPF-1226-10 | R.843", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "111", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.10)\nNLVNPF-1226-10\nR.843\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n111\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/165/": { + "H1s": [ + "大南典例撮要畧新編 (戶例)", + "Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Hộ lệ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0138-03", + "R.1534" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮要畧新編 (戶例) | Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Hộ lệ) | NLVNPF-0138-03 | R.1534", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾九年柒月日 • 1907", + "Description": "\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 21cm", + "Pages": "156", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮要畧新編 (戶例)\nĐại Nam điển lệ toát lược tân biên (Hộ lệ)\nNLVNPF-0138-03\nR.1534\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯\nHiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾九年柒月日 • 1907\nDescription\n\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 21cm\nPages\n156\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/910/": { + "H1s": [ + "山鍾海毓", + "Sơn chung hải dục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0733", + "R.122" + ], + "CombinedTitle": "山鍾海毓 | Sơn chung hải dục | NLVNPF-0733 | R.122", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Chép các câu đối ở các đền thờ của nhiều tác giả nhưng không ghi câu đối ở đền nào. Cuối cùng có bài thơ của Nguỵ Khắc Tuần mừng thọ mẹ 70 tuổi. \r\n- Câu đối thờ tự ở đền miếu: Đền Dạ Trạch, câu đối của Chu Mạnh Trinh ở đền xã Phú Thị, đền Hoàng Mai, An Nội, Lai Xá, đền thờ các vua triều Lý, câu đối đền Đình Bảng, đền Quan Lộc xã Nhân Mục, câu đối đền Bạch Mã, câu đối của Dương Khuê… \r\n- Câu đối ai vãn của Hoàng quận công (Hoàng Cao Khải), Trần Tán Bình, Đỗ Văn Tâm, Vũ Quang Ngà. \r\n- Câu đối thư phòng viên lâm. \r\n- Câu đối lăng Hoàng Cao Khải (Thái Hà thạch lăng) của Dương Danh Lập.” (Thọ, pp. 330-331).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n山鍾海毓\nSơn chung hải dục\nNLVNPF-0733\nR.122\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Chép các câu đối ở các đền thờ của nhiều tác giả nhưng không ghi câu đối ở đền nào. Cuối cùng có bài thơ của Nguỵ Khắc Tuần mừng thọ mẹ 70 tuổi. \r\n- Câu đối thờ tự ở đền miếu: Đền Dạ Trạch, câu đối của Chu Mạnh Trinh ở đền xã Phú Thị, đền Hoàng Mai, An Nội, Lai Xá, đền thờ các vua tri��u Lý, câu đối đền Đình Bảng, đền Quan Lộc xã Nhân Mục, câu đối đền Bạch Mã, câu đối của Dương Khuê… \r\n- Câu đối ai vãn của Hoàng quận công (Hoàng Cao Khải), Trần Tán Bình, Đỗ Văn Tâm, Vũ Quang Ngà. \r\n- Câu đối thư phòng viên lâm. \r\n- Câu đối lăng Hoàng Cao Khải (Thái Hà thạch lăng) của Dương Danh Lập.” (Thọ, pp. 330-331).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n68\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/576/": { + "H1s": [ + "謝林侍郎新舉啟", + "Tăng đính bản thảo bị yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0421", + "R.641" + ], + "CombinedTitle": "謝林侍郎新舉啟 | Tăng đính bản thảo bị yếu | NLVNPF-0421 | R.641", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép các cây thuốc và vị thuốc Nam dược, như hoàng kỳ [黄耆], cam thảo [甘草], nhân sâm [人參], sa sâm [沙參], huyền sâm [玄參]… có tóm tắt nêu tác dụng chữa bệnh của từng vị.” (Thọ, p. 338)", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "152", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "28/05/2009", + "FullText": "View contents\n謝林侍郎新舉啟\nTăng đính bản thảo bị yếu\nNLVNPF-0421\nR.641\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép các cây thuốc và vị thuốc Nam dược, như hoàng kỳ [黄耆], cam thảo [甘草], nhân sâm [人參], sa sâm [沙參], huyền sâm [玄參]… có tóm tắt nêu tác dụng chữa bệnh của từng vị.” (Thọ, p. 338)\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n152\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n28/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/674/": { + "H1s": [ + "[白云庵詩集]", + "[Bạch Vân Am thi tập]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0515", + "R.1718" + ], + "CombinedTitle": "[白云庵詩集] | [Bạch Vân Am thi tập] | NLVNPF-0515 | R.1718", + "Creator": "[白云庵阮秉謙][ Bạch Vân Am Nguyễn Bỉnh Khiêm]", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách rách nát mất mấy tờ đầu, còn lại 29 tờ, chép thơ của Bạch Vân Am Nguyễn Bỉnh Khiêm, có các bài như: Quá Kim Hải môn ký [过金海門記] - Thạch Giả sơn [ 石假山] - Hoa Cương tỉnh [花崗井] - Ngụ hứng [寓興] … Nhiều bài không có đầu đề.” (Thọ, pp. 32-33).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/08/2008", + "FullText": "View contents\n[白云庵詩集]\n[Bạch Vân Am thi tập]\nNLVNPF-0515\nR.1718\nCreator\n[白云庵阮秉謙]\n[ Bạch Vân Am Nguyễn Bỉnh Khiêm]\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách rách nát mất mấy tờ đầu, còn lại 29 tờ, chép thơ của Bạch Vân Am Nguyễn Bỉnh Khiêm, có các bài như: Quá Kim Hải môn ký [过金海門記] - Thạch Giả sơn [ 石假山] - Hoa Cương tỉnh [花崗井] - Ngụ hứng [寓興] … Nhiều bài không có đầu đề.” (Thọ, pp. 32-33).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n29\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/483/": { + "H1s": [ + "古方", + "Cổ phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0332", + "R.3043" + ], + "CombinedTitle": "古方 | Cổ phương | NLVNPF-0332 | R.3043", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20,5 x 14,5cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/03/2009", + "FullText": "View contents\n古方\nCổ phương\nNLVNPF-0332\nR.3043\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20,5 x 14,5cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/983/": { + "H1s": [ + "會試文選", + "Hội thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0791", + "R.272" + ], + "CombinedTitle": "會試文選 | Hội thí văn tuyển | NLVNPF-0791 | R.272", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嘉柳堂抄 • Gia Liễu đường sao", + "Place": "海昜 • Hải Dương", + "Date": "成泰十三年 • 1901", + "Description": "Xem Thọ, p. 166.", + "Notes": "Trùng bản: R.234.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n會試文選\nHội thí văn tuyển\nNLVNPF-0791\nR.272\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嘉柳堂抄 • Gia Liễu đường sao\nPlace\n海昜 • Hải Dương\nDate\n成泰十三年 • 1901\nDescription\nXem Thọ, p. 166.\nNotes\nTrùng bản: R.234.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/539/": { + "H1s": [ + "官帝桃園明聖經", + "Quan đế đào viên minh thánh kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0375", + "R.3956" + ], + "CombinedTitle": "官帝桃園明聖經 | Quan đế đào viên minh thánh kinh | NLVNPF-0375 | R.3956", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "保大辛巳年仲秋重刊", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15,5cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/04/2009", + "FullText": "View contents\n官帝桃園明聖經\nQuan đế đào viên minh thánh kinh\nNLVNPF-0375\nR.3956\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n保大辛巳年仲秋重刊\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15,5cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1038/": { + "H1s": [ + "񠁞文安公策略", + "Lưu Văn An công sách lược" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0828", + "R.1615" + ], + "CombinedTitle": "񠁞文安公策略 | Lưu Văn An công sách lược | NLVNPF-0828 | R.1615", + "Creator": "񠁞文安,񠁞廷琨Lưu Văn An, Lưu Đình Côn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“In lại theo nguyên thư của Trung Quốc năm Ung Chính thứ 7 (1729). Sách gồm nhiều bài mục: Dịch kinh nguyên lưu dị đồng [易經源流異同] (các thuyết khác nhau về nguồn gốc của Kinh Dịch), Hà lạc đồ thư tiên hậu thiên khảo biện 河洛圖書先後天考辦] (Khảo biện về thuyết tiên thiên, hậu thiên ở Hà đồ, Lạc thư), Tiên thiên phương viên đồ thuyết biện [先天方員圖説辦] (Biện luận về thuyết phương viên của Tiên thiên), Dịch kinh lý số dị đồng đắc thất [易經理數同得失] (Sở trường sở đoản của lý và số của Kinh Dịch)…” (Thọ, pp. 229-230).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 15,5cm", + "Pages": "129", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/8/2009", + "FullText": "View contents\n񠁞文安公策略\nLưu Văn An công sách lược\nNLVNPF-0828\nR.1615\nCreator\n񠁞文安,񠁞廷琨\nLưu Văn An, Lưu Đình Côn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“In lại theo nguyên thư của Trung Quốc năm Ung Chính thứ 7 (1729). Sách gồm nhiều bài mục: Dịch kinh nguyên lưu dị đồng [易經源流異同] (các thuyết khác nhau về nguồn gốc của Kinh Dịch), Hà lạc đồ thư tiên hậu thiên khảo biện 河洛圖書先後天考辦] (Khảo biện về thuyết tiên thiên, hậu thiên ở Hà đồ, Lạc thư), Tiên thiên phương viên đồ thuyết biện [先天方員圖説辦] (Biện luận về thuyết phương viên của Tiên thiên), Dịch kinh lý số dị đồng đắc thất [易經理數同得失] (Sở trường sở đoản của lý và số của Kinh Dịch)…” (Thọ, pp. 229-230).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 15,5cm\nPages\n129\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/574/": { + "H1s": [ + "醫學說疑", + "Y học thuyết nghi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0416", + "R.1963" + ], + "CombinedTitle": "醫學說疑 | Y học thuyết nghi | NLVNPF-0416 | R.1963", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "在養蒙堂正板 • Tại Dưỡng Mông Đường chính bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "同慶元年孟秋月之七日起編 • 1864", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15,5cm", + "Pages": "137", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "31/08/2009", + "FullText": "View contents\n醫學說疑\nY học thuyết nghi\nNLVNPF-0416\nR.1963\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n在養蒙堂正板 • Tại Dưỡng Mông Đường chính bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n同慶元年孟秋月之七日起編 • 1864\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15,5cm\nPages\n137\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n31/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/96/": { + "H1s": [ + "貫華堂評論金雲翹傳", + "Quán Hoa đường bình luận Kim Vân Kiều truyện (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0092-02", + "R.967" + ], + "CombinedTitle": "貫華堂評論金雲翹傳 | Quán Hoa đường bình luận Kim Vân Kiều truyện (q.03) | NLVNPF-0092-02 | R.967", + "Creator": "青心才人編次/貫華堂梓行Thanh Tâm Tài Nhân biên thứ/ Quán Hoa đường tử hành", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Bản chép nguyên tác Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm tài nhân. Đầu mỗi hồi đều có 2 câu thơ mào đầu. Ví dụ, Hồi 1: Vô tình hữu tình, mạch lộ điếu Đạm Tiên, Hữu duyên vô duyên phách không ngộ Kim Trọng (Vô tình hay hữu ý, bên đường viếng Đạm Tiên, Có duyên hay không duyên, bất ngờ gặp Kim Trọng) v.v… Vào truyện, lại mở đầu nói về tài tình, số mệnh v.v..., rồi mới kể chuyện: Thoại thuyết .../ Chuyện rằng ở Bắc Kinh có viên ngoại họ Vương tên là Lưỡng Tùng, tự Tử Trinh, vợ họ Hà, người bậc hiền tài, có con trai là Vương Quan theo đòi Nho nghiệp, trưởng nữ là Thúy Kiều, thứ nữ là Thúy Vân v.v... Toàn bộ gồm 20 hồi viết bằng văn xuôi bạch thoại. Bản chép này (nguyên của cụ Lê Thước) tuy không phải là sách nguyên bản của Trung Quốc, việc sao chép khó tránh sai sót, nhưng cũng thuận tiện cho những người có yêu cầu đối chiếu nguyên tác của Thanh Tâm Tài nhân với Truyện Kiều của Nguyễn Du.” (Thọ, pp. 314-315).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/03/2008", + "FullText": "View contents\n貫華堂評論金雲翹傳\nQuán Hoa đường bình luận Kim Vân Kiều truyện (q.03)\nNLVNPF-0092-02\nR.967\nCreator\n青心才人編次/貫華堂梓行\nThanh Tâm Tài Nhân biên thứ/ Quán Hoa đường tử hành\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Bản chép nguyên tác Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm tài nhân. Đầu mỗi hồi đều có 2 câu thơ mào đầu. Ví dụ, Hồi 1: Vô tình hữu tình, mạch lộ điếu Đạm Tiên, Hữu duyên vô duyên phách không ngộ Kim Trọng (Vô tình hay hữu ý, bên đường viếng Đạm Tiên, Có duyên hay không duyên, bất ngờ gặp Kim Trọng) v.v… Vào truyện, lại mở đầu nói về tài tình, số mệnh v.v..., rồi mới kể chuyện: Thoại thuyết .../ Chuyện rằng ở Bắc Kinh có viên ngoại họ Vương tên là Lưỡng Tùng, tự Tử Trinh, vợ họ Hà, người bậc hiền tài, có con trai là Vương Quan theo đòi Nho nghiệp, trưởng nữ là Thúy Kiều, thứ nữ là Thúy Vân v.v... Toàn bộ gồm 20 hồi viết bằng văn xuôi bạch thoại. Bản chép này (nguyên của cụ Lê Thước) tuy không phải là sách nguyên bản của Trung Quốc, việc sao chép khó tránh sai sót, nhưng cũng thuận tiện cho những người có yêu cầu đối chiếu nguyên tác của Thanh Tâm Tài nhân với Truyện Kiều của Nguyễn Du.” (Thọ, pp. 314-315).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/827/": { + "H1s": [ + "脈法", + "Mạch pháp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0659", + "R.474" + ], + "CombinedTitle": "脈法 | Mạch pháp | NLVNPF-0659 | R.474", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "乂安 • Nghệ An", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Chép các bài ca dạy cách bắt mạch chữa bệnh do Lương y họ Nguyễn ở xã Dũng Quyết, huyện Chân Phúc, phủ Đức Quang (nay thuộc Nghi Lộc, Nghệ An) soạn ra.” (Thọ, p.237).", + "Notes": "Tờ số 4 còn 1/2 tờ.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n脈法\nMạch pháp\nNLVNPF-0659\nR.474\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n乂安 • Nghệ An\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Chép các bài ca dạy cách bắt mạch chữa bệnh do Lương y họ Nguyễn ở xã Dũng Quyết, huyện Chân Phúc, phủ Đức Quang (nay thuộc Nghi Lộc, Nghệ An) soạn ra.” (Thọ, p.237).\nNotes\nTờ số 4 còn 1/2 tờ.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n77\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1162/": { + "H1s": [ + "詩集", + "Thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1203", + "R.1672" + ], + "CombinedTitle": "詩集 | Thi tập | NLVNPF-1203 | R.1672", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sách mất tờ đầu nên không rõ tên đầy đủ là gì, nên 'nam sử' là tên rút gọn thấy ghi ở mép sách. Sách lược ghi sử Việt Nam từ đời Hồng Bằng đến nhà Nguyễn, không rõ sách do người nào soạn, hoặc trích lục từ bộ sử nào. Cuốn sách có 4 tờ chép bìa thơ Nôm dịch bài đề từ truyện Kiều của Phạm Quý Thích (dịch: giọt nước Tiền Đường chẳng rửa oan...) và 33 khổ thơ vịnh các nhân vật trong Truyện Kiều, bang chữ Nôm, có lẽ là chép ở sách Kim Vân Kiều an của Nguyễn Văn Thắng.\" (Thọ, p. 359).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "117", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩集\nThi tập\nNLVNPF-1203\nR.1672\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sách mất tờ đầu nên không rõ tên đầy đủ là gì, nên 'nam sử' là tên rút gọn thấy ghi ở mép sách. Sách lược ghi sử Việt Nam từ đời Hồng Bằng đến nhà Nguyễn, không rõ sách do người nào soạn, hoặc trích lục từ bộ sử nào. Cuốn sách có 4 tờ chép bìa thơ Nôm dịch bài đề từ truyện Kiều của Phạm Quý Thích (dịch: giọt nước Tiền Đường chẳng rửa oan...) và 33 khổ thơ vịnh các nhân vật trong Truyện Kiều, bang chữ Nôm, có lẽ là chép ở sách Kim Vân Kiều an của Nguyễn Văn Thắng.\" (Thọ, p. 359).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n117\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/145/": { + "H1s": [ + "周易類編", + "Chu Dịch loại biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0128", + "R.454" + ], + "CombinedTitle": "周易類編 | Chu Dịch loại biên | NLVNPF-0128 | R.454", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách tập hợp thuyết giải của kinh Dịch xếp theo các chủ đề, không rõ do ai soạn chép. Không ghi người soạn chép. Nhưng xem biết đây là một bản sách học Dịch. \r\nĐầu sách có bài Tựa, dùng cách trích đoạn nguyên văn để tổng quát ý nghĩa của kinh Dịch. Tiếp sau là các mục: Thiên địa, Thiên văn, Địa lý, Thời vận, Tán hoá, Quân đạo, Quân thần, Thần đạo… Đại thể theo chủ đề các mục nêu trên, nhưng trong sách thấy chép liền một mạch không thấy tiêu mục đâu, phần nhiều trích nguyên các câu trong kinh Dịch để lý giải. Như mở đầu nói: Đạo hằng cửu hi bất dĩ (Thoán, tượng quẻ Hằng), Nguyên giả thiện trưởng (Kiền, Văn ngôn) đại tai.” (Thọ, pp. 69-70).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/06/2008", + "FullText": "View contents\n周易類編\nChu Dịch loại biên\nNLVNPF-0128\nR.454\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách tập hợp thuyết giải của kinh Dịch xếp theo các chủ đề, không rõ do ai soạn chép. Không ghi người soạn chép. Nhưng xem biết đây là một bản sách học Dịch. \r\nĐầu sách có bài Tựa, dùng cách trích đoạn nguyên văn để tổng quát ý nghĩa của kinh Dịch. Tiếp sau là các mục: Thiên địa, Thiên văn, Địa lý, Thời vận, Tán hoá, Quân đạo, Quân thần, Thần đạo… Đại thể theo chủ đề các mục nêu trên, nhưng trong sách thấy chép liền một mạch không thấy tiêu mục đâu, phần nhiều trích nguyên các câu trong kinh Dịch để lý giải. Như mở đầu nói: Đạo hằng cửu hi bất dĩ (Thoán, tượng quẻ Hằng), Nguyên giả thiện trưởng (Kiền, Văn ngôn) đại tai.” (Thọ, pp. 69-70).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n44\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1106/": { + "H1s": [ + "粱皇寶懺(q.05)", + "Lương hoàng bảo sám (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0889-05", + "R.1472" + ], + "CombinedTitle": "粱皇寶懺(q.05) | Lương hoàng bảo sám (q.05) | NLVNPF-0889-05 | R.1472", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "紹治柒年 • 1847", + "Description": "“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n粱皇寶懺(q.05)\nLương hoàng bảo sám (q.05)\nNLVNPF-0889-05\nR.1472\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n紹治柒年 • 1847\nDescription\n“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội l��i, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n73\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/342/": { + "H1s": [ + "國朝律學揀要", + "Quốc triều luật học giản yếu (q.hạ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0235-01", + "R.5657" + ], + "CombinedTitle": "國朝律學揀要 | Quốc triều luật học giản yếu (q.hạ) | NLVNPF-0235-01 | R.5657", + "Creator": "太子少保協辨大學士家川杜文心閲正, 光祿寺卿充廉訪使檀園范文樹校訂, 同知府銜充北圻統使府候補張瑜Thái tử thiếu bảo hiệp biện đại học sĩ Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm duyệt chính , Quang lộc tự khanh sung liêm phỏng sứ đàn viên Phạm Văn Thụ hiệu đính, Đồng tri phủ hàm sung Bắc Kì thống sứ phủ hầu bổ Trương Du", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新四年庚戌孟冬上浣新刊 • 1907-1916", + "Description": "Cf. Thọ, pp. 319-320.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/12/2008", + "FullText": "View contents\n國朝律學揀要\nQuốc triều luật học giản yếu (q.hạ)\nNLVNPF-0235-01\nR.5657\nCreator\n太子少保協辨大學士家川杜文心閲正, 光祿寺卿充廉訪使檀園范文樹校訂, 同知府銜充北圻統使府候補張瑜\nThái tử thiếu bảo hiệp biện đại học sĩ Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm duyệt chính , Quang lộc tự khanh sung liêm phỏng sứ đàn viên Phạm Văn Thụ hiệu đính, Đồng tri phủ hàm sung Bắc Kì thống sứ phủ hầu bổ Trương Du\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新四年庚戌孟冬上浣新刊 • 1907-1916\nDescription\nCf. Thọ, pp. 319-320.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n65\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1228/": { + "H1s": [ + "祭禮封贈表", + "Tế lễ phong tặng biểu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1245", + "R.2218" + ], + "CombinedTitle": "祭禮封贈表 | Tế lễ phong tặng biểu | NLVNPF-1245 | R.2218", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập chép nhiều quy định, tờ tâu về các việc lễ nghi phong tặng… \r\n1.Tế tự phong tặng - 2.Phổ quan ân tế - 3. Tứ tế nghi chú - 4.Thăng thụ tạ biểu - 5. Tập tâu liệt định - 6. Phiến sớ liệt hành - 7. Thỉnh an liệt định - 8. Hạ biểu thể lệ - 9. Khánh tiết biểu thức - 10. Nội đình phụng lệ - 11. Phi thân phong tặng - 12. Đồng Văn nhật báo - 13. Công toạ biện sự - 14. Hà an trại tế - 15. Đê chính nghị lệ - 16. Thương trữ - 17. Tù đinh - 18. Thỉnh khách - 19.Tân học qui điều - 20. Quốc học giáo dưỡng - 22. Thần sắc - 23. Văn võ chúng điển khoa mục hương hội - 24. Khảo khoá.” (Thọ, pp. 422-423).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16,5cm", + "Pages": "210", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/09/2009", + "FullText": "View contents\n祭禮封贈表\nTế lễ phong tặng biểu\nNLVNPF-1245\nR.2218\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập chép nhiều quy định, tờ tâu về các việc lễ nghi phong tặng… \r\n1.Tế tự phong tặng - 2.Phổ quan ân tế - 3. Tứ tế nghi chú - 4.Thăng thụ tạ biểu - 5. Tập tâu liệt định - 6. Phiến sớ liệt hành - 7. Thỉnh an liệt định - 8. Hạ biểu thể lệ - 9. Khánh tiết biểu thức - 10. Nội đình phụng lệ - 11. Phi thân phong tặng - 12. Đồng Văn nhật báo - 13. Công toạ biện sự - 14. Hà an trại tế - 15. Đê chính nghị lệ - 16. Thương trữ - 17. Tù đinh - 18. Thỉnh khách - 19.Tân học qui điều - 20. Quốc học giáo dưỡng - 22. Thần sắc - 23. Văn võ chúng điển khoa mục hương hội - 24. Khảo khoá.” (Thọ, pp. 422-423).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16,5cm\nPages\n210\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/868/": { + "H1s": [ + "方亭隋筆錄", + "Phương Đình tuỳ bút lục (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0699-01", + "R.1213" + ], + "CombinedTitle": "方亭隋筆錄 | Phương Đình tuỳ bút lục (q.01) | NLVNPF-0699-01 | R.1213", + "Creator": "阮文超Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十五年 • 1882", + "Description": "\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm.\" (Thọ, pp. 296-298).", + "Notes": "Thiếu tờ số 1,37.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/03/2009", + "FullText": "View contents\n方亭隋筆錄\nPhương Đình tuỳ bút lục (q.01)\nNLVNPF-0699-01\nR.1213\nCreator\n阮文超\nNguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十五年 • 1882\nDescription\n\"Đầu sách có bài Phương Đình di tập tiểu dẫn, giới thiệu sơ lược tiểu sử của Phương Đình, có nói việc học trò của ông soạn tập đem in: Tuỳ bút lục (6 quyển), Địa chí loại (5 quyển), Văn loại, Thi tập. Bài tiểu dẫn do học trò của ông viết, đề: Hoàng triều Tự Đức vạn vạn niên chi tam thập ngũ tiểu xuân cốc nhật (1882). Môn đệ: Tiến sĩ Quang lộc tự khanh quyền sung Hà Nội tuần phủ Đông Phần Vũ phụng kiểm.\" (Thọ, pp. 296-298).\nNotes\nThiếu tờ số 1,37.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1035/": { + "H1s": [ + "論語節要", + "Luận ngữ tiết yếu (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0826-01", + "R.179" + ], + "CombinedTitle": "論語節要 | Luận ngữ tiết yếu (q.01) | NLVNPF-0826-01 | R.179", + "Creator": "孔子Khổng Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, pp. 230-231.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n論語節要\nLuận ngữ tiết yếu (q.01)\nNLVNPF-0826-01\nR.179\nCreator\n孔子\nKhổng Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, pp. 230-231.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n89\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/121/": { + "H1s": [ + "南國地輿誌", + "Nam quốc địa dư chí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0111", + "R.640" + ], + "CombinedTitle": "南國地輿誌 | Nam quốc địa dư chí | NLVNPF-0111 | R.640", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新戊申年仲秋新鎸 • 1908", + "Description": "\"Đầu sách có 1 bài Tựa, 1 Phàm lệ, 1 bài Dẫn, 1 Mục lục (phần Mục lục chỉ ghi đến quyển 5). Bài Tựa sách có đoạn: \"\"Tôi cho là điển cũ mênh mang, nếu nay không chia ra từng mối, tách ra từng sợi thì kiến văn mờ tối, căn cứ vào đâu mà rộng biết việc xưa, xuy ra việc nay...\". Đây là bộ sách có nội dung bao quát nhiều vấn đề, chia xếp theo từng môn loại, tiện cho việc tra cứu.\" (Thọ, p. 227).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/05/2008", + "FullText": "View contents\n南國地輿誌\nNam quốc địa dư chí\nNLVNPF-0111\nR.640\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新戊申年仲秋新鎸 • 1908\nDescription\n\"Đầu sách có 1 bài Tựa, 1 Phàm lệ, 1 bài Dẫn, 1 Mục lục (phần Mục lục chỉ ghi đến quyển 5). Bài Tựa sách có đoạn: \"\"Tôi cho là điển cũ mênh mang, nếu nay không chia ra từng mối, tách ra từng sợi thì kiến văn mờ tối, căn cứ vào đâu mà rộng biết việc xưa, xuy ra việc nay...\". Đây là bộ sách có nội dung bao quát nhiều vấn đề, chia xếp theo từng môn loại, tiện cho việc tra cứu.\" (Thọ, p. 227).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n80\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/933/": { + "H1s": [ + "救偏瑣言", + "Cứu thiên toả ngôn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0749-02", + "R.2006" + ], + "CombinedTitle": "救偏瑣言 | Cứu thiên toả ngôn | NLVNPF-0749-02 | R.2006", + "Creator": "費啓泰Phí Khải Thái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德三十四年 • 1881", + "Description": "Xem Thọ, p. 85.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "103", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/05/2009", + "FullText": "View contents\n救偏瑣言\nCứu thiên toả ngôn\nNLVNPF-0749-02\nR.2006\nCreator\n費啓泰\nPhí Khải Thái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n锦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德三十四年 • 1881\nDescription\nXem Thọ, p. 85.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n103\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1298/": { + "H1s": [ + "金光明經 • 金光明最勝王經", + "Kim Quang minh kinh q03-04 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-017-02", + "TN. 006" + ], + "CombinedTitle": "金光明經 • 金光明最勝王經 | Kim Quang minh kinh q03-04 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh | TNVNPF-017-02 | TN. 006", + "Creator": "佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監Phật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891", + "Description": "Sách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "144", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n金光明經 • 金光明最勝王經\nKim Quang minh kinh q03-04 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh\nTNVNPF-017-02\nTN. 006\nCreator\n佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監\nPhật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891\nDescription\nSách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n144\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/501/": { + "H1s": [ + "合善真經", + "Hợp thiện chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0347", + "R.4858" + ], + "CombinedTitle": "合善真經 | Hợp thiện chân kinh | NLVNPF-0347 | R.4858", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "引善壇藏板 • Dẫn Thiện đàn tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "皇朝維新二年二月十五日降著 • 1908", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14,5cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/04/2009", + "FullText": "View contents\n合善真經\nHợp thiện chân kinh\nNLVNPF-0347\nR.4858\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n引善壇藏板 • Dẫn Thiện đàn tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n皇朝維新二年二月十五日降著 • 1908\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14,5cm\nPages\n38\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/255/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.05-06) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-05", + "R.510" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.05-06) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-05 | R.510", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "TTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "1/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.05-06) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-05\nR.510\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n1/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/487/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0338-01", + "R.685" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh (q.01) | NLVNPF-0338-01 | R.685", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/04/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh (q.01)\nNLVNPF-0338-01\nR.685\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n35\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/749/": { + "H1s": [ + "[ 渡蟻橋賦]", + "[Độ nghị kiều phú]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0574", + "R.1659" + ], + "CombinedTitle": "[ 渡蟻橋賦] | [Độ nghị kiều phú] | NLVNPF-0574 | R.1659", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d]", + "Description": "“Nguyên sách không có tên, lấy tên theo tên bài phú đầu sách. Chữ viết đá thảo. Nội dung gồm các bài sau: Độ nghị kiều phú [ 渡蟻橋賦], Ngũ trượng nguyên đồn điền phú [五丈原屯田賦], Triệu Bá Đường phú [召伯堂賦], Yển miêu phú [揠苗賦], Học bất yếm hối bất quyện phú [學不厭悔不倦賦], Tâm chính tắc bút chính phú [心正則筆正賦], Hỉ vũ đình phú [喜雨亭賦], Đầu hồ phú [骰壼賦], Tuế hàn tùng bách phú [歳寒松栢賦], Uyên Minh độc ái cúc phú [淵明獨愛菊賦], Đỗ Vũ khố phú [杜武庫賦], Trúc lâm thất hiền phú [竹林七賢賦], Thái bình nghi vệ phú [太平儀衛賦], Tư mã đề kiều phú [司馬題橋賦], v.v.” (Thọ, p. 128).", + "Notes": "Tờ số 24 có một nửa tờ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n[ 渡蟻橋賦]\n[Độ nghị kiều phú]\nNLVNPF-0574\nR.1659\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d]\nDescription\n“Nguyên sách không có tên, lấy tên theo tên bài phú đầu sách. Chữ viết đá thảo. Nội dung gồm các bài sau: Độ nghị kiều phú [ 渡蟻橋賦], Ngũ trượng nguyên đồn điền phú [五丈原屯田賦], Triệu Bá Đường phú [召伯堂賦], Yển miêu phú [揠苗賦], Học bất yếm hối bất quyện phú [學不厭悔不倦賦], Tâm chính tắc bút chính phú [心正則筆正賦], Hỉ vũ đình phú [喜雨亭賦], Đầu hồ phú [骰壼賦], Tuế hàn tùng bách phú [歳寒松栢賦], Uyên Minh độc ái cúc phú [淵明獨愛菊賦], Đỗ Vũ khố phú [杜武庫賦], Trúc lâm thất hiền phú [竹林七賢賦], Thái bình nghi vệ phú [太平儀衛賦], Tư mã đề kiều phú [司馬題橋賦], v.v.” (Thọ, p. 128).\nNotes\nTờ số 24 có một nửa tờ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/197/": { + "H1s": [ + "地母真經", + "Địa mẫu chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0152", + "R.3965" + ], + "CombinedTitle": "地母真經 | Địa mẫu chân kinh | NLVNPF-0152 | R.3965", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "啟定七年三月日", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 13cm", + "Pages": "16", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n地母真經\nĐịa mẫu chân kinh\nNLVNPF-0152\nR.3965\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n啟定七年三月日\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 13cm\nPages\n16\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/167/": { + "H1s": [ + "大南典例撮要畧新編 (禮例)", + "Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Lễ lệ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0138-05", + "R.1535" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮要畧新編 (禮例) | Đại Nam điển lệ toát lược tân biên (Lễ lệ) | NLVNPF-0138-05 | R.1535", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾九年柒月日 • 1907", + "Description": "\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 21cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮要畧新編 (禮例)\nĐại Nam điển lệ toát lược tân biên (Lễ lệ)\nNLVNPF-0138-05\nR.1535\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉輯\nHiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾九年柒月日 • 1907\nDescription\n\"Sách chép tay gồm 5 quyển: q.1: Binh lệ 兵例; q.2: Công lệ 工例; q.3: Hộ lệ 户例; q.4: Lại lệ 吏例; q.5: Lễ lệ 禮例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ pp. 108-109).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 21cm\nPages\n93\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/40/": { + "H1s": [ + "二度梅演歌", + "Nhị độ mai diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0038", + "R.495" + ], + "CombinedTitle": "二度梅演歌 | Nhị độ mai diễn ca | NLVNPF-0038 | R.495", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "建福元年秋新鎸 • 1884", + "Description": "\"Truyện thơ Nôm thể lục bát, lấy đề tài của Trung Quốc. Vua là kẻ hôn quân, Lư Kỷ là kẻ gian thần nắm quyền thế , \"Ngang vua phú quý nghiêng trời uy linh\" đã tìm mọi cách hãm hại người ngay thẳng. Mai Bá Cao bị vu oan dẫn đến bị xử tội chết, vợ con phải trốn tránh, gia đình tan nát. Con trai là Mai Lương Ngọc bị gia đình người yêu cũ phản bội, buồn tủi tự vẫn, may được nhà chùa cứu thoát, phải giả làm Hỷ Đồng giúp việc trong chùa. Trần Đông Sơ là bạn của Mai Bá Cao, gặp Hỷ Đồng bèn mượn về trông nom vườn nhà. Trần công thương nhớ bạn cũ bèn khấn trời cho hoa mai nở. Nhưng hoa không nở. Hôm sau, con gái Trần Công là Trần Hạnh Nguyên khấn cầu thì hoa nở rộ. Nhân việc Hỷ Đồng đề thơ lên vách mà Trần công nhận ra Hỷ Đồng chính là Mai Lương Ngọc, cả nhà vui mừng khôn xiết và gả Hạnh Nguyên cho Lương Ngọc. Nhưng Lư Kỷ vẫn chưa buông tha, hắn tâu xin vua đem Hạnh Nguyên đi cống vua nước Sa Đà để cầu hoà. Giữa đường Hạnh Nguyên nhảy xuống sông tự vẫn, trôi dạt vào nhà Mai Bá Phù. Khi nhà Trần công bị truy nã, Lương Ngọc chạy vào nhà Mai Bá Phù, gặp lại Hạnh Nguyên. Lương Ngọc đổi họ tên là Mục Vinh, con trai Trần Đông Sơ đổi tên là Khâu Khôi đi thi. Mục Vinh đỗ Trạng nguyên, Khâu Khôi đỗ Bảng nhãn. Sau đó vua Đường biết được tội lộng hành của bọn Lư Kỷ, Hoàng Trung, ra lệnh chém đầu. Hai gia đình họ Mai, họ Trần được hưởng hạnh phúc.\" (Thọ, p. 284; cf. R.48, R.294, R.1855, R.2132).", + "Notes": "Từ trang số 1 đến trang số 4 vẽ hình minh hoạ. Trang 68 chỉ còn nửa trang.Ngoài ra còn có 4 bản khác: R. 48, R. 294, R. 1855, R. 2132.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "18 x 12cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/01/2008", + "FullText": "View contents\n二度梅演歌\nNhị độ mai diễn ca\nNLVNPF-0038\nR.495\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n建福元年秋新鎸 • 1884\nDescription\n\"Truyện thơ Nôm thể lục bát, lấy đề tài của Trung Quốc. Vua là kẻ hôn quân, Lư Kỷ là kẻ gian thần nắm quyền thế , \"Ngang vua phú quý nghiêng trời uy linh\" đã tìm mọi cách hãm hại người ngay thẳng. Mai Bá Cao bị vu oan dẫn đến bị xử tội chết, vợ con phải trốn tránh, gia đình tan nát. Con trai là Mai Lương Ngọc bị gia đình người yêu cũ phản bội, buồn tủi tự vẫn, may được nhà chùa cứu thoát, phải giả làm Hỷ Đồng giúp việc trong chùa. Trần Đông Sơ là bạn của Mai Bá Cao, gặp Hỷ Đồng bèn mượn về trông nom vườn nhà. Trần công thương nhớ bạn cũ bèn khấn trời cho hoa mai nở. Nhưng hoa không nở. Hôm sau, con gái Trần Công là Trần Hạnh Nguyên khấn cầu thì hoa nở rộ. Nhân việc Hỷ Đồng đề thơ lên vách mà Trần công nhận ra Hỷ Đồng chính là Mai Lương Ngọc, cả nhà vui mừng khôn xiết và gả Hạnh Nguyên cho Lương Ngọc. Nhưng Lư Kỷ vẫn chưa buông tha, hắn tâu xin vua đem Hạnh Nguyên đi cống vua nước Sa Đà để cầu hoà. Giữa đường Hạnh Nguyên nhảy xuống sông tự vẫn, trôi dạt vào nhà Mai Bá Phù. Khi nhà Trần công bị truy nã, Lương Ngọc chạy vào nhà Mai Bá Phù, gặp lại Hạnh Nguyên. Lương Ngọc đổi họ tên là Mục Vinh, con trai Trần Đông Sơ đổi tên là Khâu Khôi đi thi. Mục Vinh đỗ Trạng nguyên, Khâu Khôi đỗ Bảng nhãn. Sau đó vua Đường biết được tội lộng hành của bọn Lư Kỷ, Hoàng Trung, ra lệnh chém đầu. Hai gia đình họ Mai, họ Trần được hưởng hạnh phúc.\" (Thọ, p. 284; cf. R.48, R.294, R.1855, R.2132).\nNotes\nTừ trang số 1 đến trang số 4 vẽ hình minh hoạ. Trang 68 chỉ còn nửa trang.Ngoài ra còn có 4 bản khác: R. 48, R. 294, R. 1855, R. 2132.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 12cm\nPages\n68\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/108/": { + "H1s": [ + "大南國史演歌", + "Đại Nam quốc sử diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0102", + "R.303" + ], + "CombinedTitle": "大南國史演歌 | Đại Nam quốc sử diễn ca | NLVNPF-0102 | R.303", + "Creator": "范廷碎Phạm Đình Toái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "致忠堂藏板 • Trí Trung Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十三年庚午夏 • 1870", + "Description": "“Tập diễn ca lịch sử Việt Nam bằng thơ quốc âm. Nguyên trước đã có một sáng tác khuyết danh mang tên Sử ký quốc ngữ ca [史記國語歌] hoặc Sử ký ca [史記歌], kể lịch sử từ thời Hồng Bàng [鴻龎] đến khi Mạc Đăng Dung [莫登庸] cướp ngôi nhà Lê. Sau Lê Ngô Cát [黎吳吉] (cử nhân 1843) và Phạm Đình Toái [范廷碎] (cử nhân 1848) bổ sung chỉnh lý thành bản 2054 câu, kể lịch sử đến hết đời Lê Chiêu Thống [黎昭統]. Lời thơ lục bát đậm đà phong cách dân gian và tinh thần tự hào dân tộc.” (Thọ, pp. 112-113).", + "Notes": "Trùng bản: Trí Trung Đường tàng bản: R.8; R.1934, R.145; Liễu Văn Đường tàng bản: R.213; Quan Văn Đường tàng bản: R.282, R.478; và 2 bản chép tay: R.540; R.267.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/05/2008", + "FullText": "View contents\n大南國史演歌\nĐại Nam quốc sử diễn ca\nNLVNPF-0102\nR.303\nCreator\n范廷碎\nPhạm Đình Toái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n致忠堂藏板 • Trí Trung Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十三年庚午夏 • 1870\nDescription\n“Tập diễn ca lịch sử Việt Nam bằng thơ quốc âm. Nguyên trước đã có một sáng tác khuyết danh mang tên Sử ký quốc ngữ ca [史記國語歌] hoặc Sử ký ca [史記歌], kể lịch sử từ thời Hồng Bàng [鴻龎] đến khi Mạc Đăng Dung [莫登庸] cướp ngôi nhà Lê. Sau Lê Ngô Cát [黎吳吉] (cử nhân 1843) và Phạm Đình Toái [范廷碎] (cử nhân 1848) bổ sung chỉnh lý thành bản 2054 câu, kể lịch sử đến hết đời Lê Chiêu Thống [黎昭統]. Lời thơ lục bát đậm đà phong cách dân gian và tinh thần tự hào dân tộc.” (Thọ, pp. 112-113).\nNotes\nTrùng bản: Trí Trung Đường tàng bản: R.8; R.1934, R.145; Liễu Văn Đường tàng bản: R.213; Quan Văn Đường tàng bản: R.282, R.478; và 2 bản chép tay: R.540; R.267.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n70\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1341/": { + "H1s": [ + "四分律刪補", + "Tứ phần luật san bổ q.01-03" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-037-01", + "TN.017" + ], + "CombinedTitle": "四分律刪補 | Tứ phần luật san bổ q.01-03 | TNVNPF-037-01 | TN.017", + "Creator": "唐京兆沙門道宣注羯磨經 ; 清古吳比丘德成述懸絲鈔Đường Kinh triệu sa môn Đạo Tuyên chú Yết ma kinh ; Thanh Cổ ngô Tỉ khiêu Đức Thành thuật Huyền ty sao", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu q. 07-09", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "177", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n四分律刪補\nTứ phần luật san bổ q.01-03\nTNVNPF-037-01\nTN.017\nCreator\n唐京兆沙門道宣注羯磨經 ; 清古吳比丘德成述懸絲鈔\nĐường Kinh triệu sa môn Đạo Tuyên chú Yết ma kinh ; Thanh Cổ ngô Tỉ khiêu Đức Thành thuật Huyền ty sao\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu q. 07-09\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n177\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1420/": { + "H1s": [ + "詩經演義", + "Thi kinh diễn nghĩa q.4" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-001-03", + "普仁禪寺003" + ], + "CombinedTitle": "詩經演義 | Thi kinh diễn nghĩa q.4 | PNVNPF-001-03 | 普仁禪寺003", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "Bộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n詩經演義\nThi kinh diễn nghĩa q.4\nPNVNPF-001-03\n普仁禪寺003\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\nBộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n130\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1286/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.03" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-010-03", + "TN.102" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.03 | TNVNPF-010-03 | TN.102", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Trùng bản: TN.144. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31.5 x 11cm", + "Pages": "150", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-29", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.03\nTNVNPF-010-03\nTN.102\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nTrùng bản: TN.144. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31.5 x 11cm\nPages\n150\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-29" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/769/": { + "H1s": [ + "河内學正探花武范咸集正文", + "Hà Nội học chính thám hoa Vũ Phạm Hàm tập văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0594", + "R.1727" + ], + "CombinedTitle": "河内學正探花武范咸集正文 | Hà Nội học chính thám hoa Vũ Phạm Hàm tập văn | NLVNPF-0594 | R.1727", + "Creator": "武范咸Vũ Phạm Hàm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Gồm các câu hỏi đáp về nhân sinh, trị đạo như: Vấn thi hà vi nhi tác dã 問詩何為而作也, Vấn đế vương chi đại kinh đại pháp 問帝王之大經大法, Vấn văn vũ tịnh hành uy đức nãi thành 問文武並行威德乃成, Vấn quân thần tương đắc nhiên hậu thành kỳ nghiệp 問君臣相得然后成其業, Vấn đế vương chi học dĩ sự thiên hạ chi vụ 問帝王之學以事天下之務, Vấn xử sự chi phương hữu kinh hữu quyền 問處事之方有經有權...gồm 32 bài.” (Thọ, p. 153).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/12/2008", + "FullText": "View contents\n河内學正探花武范咸集正文\nHà Nội học chính thám hoa Vũ Phạm Hàm tập văn\nNLVNPF-0594\nR.1727\nCreator\n武范咸\nVũ Phạm Hàm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Gồm các câu hỏi đáp về nhân sinh, trị đạo như: Vấn thi hà vi nhi tác dã 問詩何為而作也, Vấn đế vương chi đại kinh đại pháp 問帝王之大經大法, Vấn văn vũ tịnh hành uy đức nãi thành 問文武並行威德乃成, Vấn quân thần tương đắc nhiên hậu thành kỳ nghiệp 問君臣相得然后成其業, Vấn đế vương chi học dĩ sự thiên hạ chi vụ 問帝王之學以事天下之務, Vấn xử sự chi phương hữu kinh hữu quyền 問處事之方有經有權...gồm 32 bài.” (Thọ, p. 153).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/353/": { + "H1s": [ + "三國演歌", + "Tam quốc diễn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0242", + "R.1733" + ], + "CombinedTitle": "三國演歌 | Tam quốc diễn ca | NLVNPF-0242 | R.1733", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新戊申冬月 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, pp. 353-354.", + "Notes": "Trùng bản: R.1876, R.335", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n三國演歌\nTam quốc diễn ca\nNLVNPF-0242\nR.1733\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新戊申冬月 • 1908\nDescription\nXem Thọ, pp. 353-354.\nNotes\nTrùng bản: R.1876, R.335\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n51\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1430/": { + "H1s": [ + "四皓辞歸商山陳情表", + "Tứ Hạo từ quy Thương sơn trần tình biểu" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-010", + "普仁禪寺 013" + ], + "CombinedTitle": "四皓辞歸商山陳情表 | Tứ Hạo từ quy Thương sơn trần tình biểu | PNVNPF-010 | 普仁禪寺 013", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Thực tế khảo sát cho thấy đây là một văn bản sao chép tổng hợp (Văn tạp sao) của nhiều tác giả, bao gồm nhiều thể loại khác nhau như văn tế, tấu, trần tình, chúc, vãn, mừng, ca… Tuy nhiên, chủ đạo vẫn là các bài văn tế mang nhiều nội dung như Văn tế Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm; Hán Vương khóc Hạng Vũ do Nguyễn Bỉnh Khiêm soạn; Văn tế thần; Văn tế trời…", + "Notes": "Do sách bị mất trang bìa, nên tạm lấy bài đầu tiên làm nhan đề cho văn bản.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n四皓辞歸商山��情表\nTứ Hạo từ quy Thương sơn trần tình biểu\nPNVNPF-010\n普仁禪寺 013\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nThực tế khảo sát cho thấy đây là một văn bản sao chép tổng hợp (Văn tạp sao) của nhiều tác giả, bao gồm nhiều thể loại khác nhau như văn tế, tấu, trần tình, chúc, vãn, mừng, ca… Tuy nhiên, chủ đạo vẫn là các bài văn tế mang nhiều nội dung như Văn tế Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm; Hán Vương khóc Hạng Vũ do Nguyễn Bỉnh Khiêm soạn; Văn tế thần; Văn tế trời…\nNotes\nDo sách bị mất trang bìa, nên tạm lấy bài đầu tiên làm nhan đề cho văn bản.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/815/": { + "H1s": [ + "黎朝聖宗淳皇帝御製勸學文", + "Lê triều Thánh Tông Thuần hoàng đế ngự chế khuyến học văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0646", + "R.1716" + ], + "CombinedTitle": "黎朝聖宗淳皇帝御製勸學文 | Lê triều Thánh Tông Thuần hoàng đế ngự chế khuyến học văn | NLVNPF-0646 | R.1716", + "Creator": "黎聖宗Lê Thánh Tông", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập văn luyện thi của nhiều tác giả, lấy tên chung theo tên bài đầu tập. Tiếp sau các bài khác thuộc các thể chiếu, biểu, dụ, thơ như: Minh Mệnh Mậu Tý tạm nam trí ngự chế thi nhất thủ. Lê triều Thánh tông Thuần hoàng đế ngự chế khuyến học văn. Thiệu Trị ngũ niên chiếu, lục niên chiếu. Lưỡng kỳ vũ công cáo tàng hạ biểu. Ngự chế văn sơ tập tự. Sơn-Tuyên-Hưng tổng thần biểu tạ. Minh Mệnh đăng tôn chư trấn hạ biểu. Tứ yến văn vũ tạ biểu…Cuối sách có bài thơ ứng chế của Nguyễn Tư Giản.” (Thọ, p. 218).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝聖宗淳皇帝御製勸學文\nLê triều Thánh Tông Thuần hoàng đế ngự chế khuyến học văn\nNLVNPF-0646\nR.1716\nCreator\n黎聖宗\nLê Thánh Tông\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập văn luyện thi của nhiều tác giả, lấy tên chung theo tên bài đầu tập. Tiếp sau các bài khác thuộc các thể chiếu, biểu, dụ, thơ như: Minh Mệnh Mậu Tý tạm nam trí ngự chế thi nhất thủ. Lê triều Thánh tông Thuần hoàng đế ngự chế khuyến học văn. Thiệu Trị ngũ niên chiếu, lục niên chiếu. Lưỡng kỳ vũ công cáo tàng hạ biểu. Ngự chế văn sơ tập tự. Sơn-Tuyên-Hưng tổng thần biểu tạ. Minh Mệnh đăng tôn chư trấn hạ biểu. Tứ yến văn vũ tạ biểu…Cuối sách có bài thơ ứng chế của Nguyễn Tư Giản.” (Thọ, p. 218).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n80\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1404/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-009" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-009", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 光明不絶 Quang minh bất tuyệt. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo tren gian chính điện Tổ đường (Nhà thờ tổ).", + "Notes": "Tổ đường 祖堂 – Gian chính điện. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-009\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 光明不絶 Quang minh bất tuyệt. Nghệ thuật trạm trổ tinh x��o, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo tren gian chính điện Tổ đường (Nhà thờ tổ).\nNotes\nTổ đường 祖堂 – Gian chính điện. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/59/": { + "H1s": [ + "𪔠軍新傳", + "Trống quân tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0057", + "R.1558" + ], + "CombinedTitle": "𪔠軍新傳 | Trống quân tân truyện | NLVNPF-0057 | R.1558", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛美堂藏板 • Thịnh Mỹ Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新己酉年 • 1909", + "Description": "\"Nay mừng ông lập trống quân, Để cho nam nữ chơi xuân cam thì, Tôi mừng đàn tôi lại mừng...\" (Thọ, p. 435; cf. R.1557).", + "Notes": "Trùng bản: R.1557.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n𪔠軍新傳\nTrống quân tân truyện\nNLVNPF-0057\nR.1558\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛美堂藏板 • Thịnh Mỹ Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新己酉年 • 1909\nDescription\n\"Nay mừng ông lập trống quân, Để cho nam nữ chơi xuân cam thì, Tôi mừng đàn tôi lại mừng...\" (Thọ, p. 435; cf. R.1557).\nNotes\nTrùng bản: R.1557.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n20\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1207/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.27)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-25", + "R.868" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.27) | NLVNPF-1226-25 | R.868", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.27)\nNLVNPF-1226-25\nR.868\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1135/": { + "H1s": [ + "爲此春賦", + "Vi thử xuân phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0997", + "R.246" + ], + "CombinedTitle": "爲此春賦 | Vi thử xuân phú | NLVNPF-0997 | R.246", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập phú kinh nghĩa, không có tên chung, lấy tên theo một bài trong sách. Nội dung gồm các bài như: Quốc cường cựu bang kì mệnh duy tân 國強舊邦其命惟新, Vi thử xuân tửu dĩ giới mi thọ 爲此春酒以介眉壽, Chấp cạnh vũ vương vô cạnh duy liệt 執競武王無競維烈, Tuy vạn bang 绥萬邦, Sung vương duy hậu 充王維后, Thiên mệnh phỉ giải 天命匪懈, v.v...” (Thọ, p. 466).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n爲此春賦\nVi thử xuân phú\nNLVNPF-0997\nR.246\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập phú kinh nghĩa, không có tên chung, lấy tên theo một bài trong sách. Nội dung gồm các bài như: Quốc cường cựu bang kì mệnh duy tân 國強舊邦其命惟新, Vi thử xuân tửu dĩ giới mi thọ 爲此春酒以介眉壽, Chấp cạnh vũ vương vô cạnh duy liệt 執競武王無競維烈, Tuy vạn bang 绥萬邦, Sung vương duy hậu 充王維后, Thiên mệnh phỉ giải 天命匪懈, v.v...” (Thọ, p. 466).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n26\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/925/": { + "H1s": [ + "周原雜詠", + "Chu nguyên tạp vịnh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0742", + "R.240" + ], + "CombinedTitle": "周原雜詠 | Chu nguyên tạp vịnh | NLVNPF-0742 | R.240", + "Creator": "李文馥, 黎文德Lý Văn Phức, Lê Văn Đức", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập thơ của Lý Văn Phức làm trong dịp đi sứ sang nhà Thanh năm Thiệu Trị thứ nhất (1841). Đầu tập có Tựa của Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Lễ bộ Thượng thư sung cơ mật viện đại thần kiêm quản Thái thường tự, Ân quang tử Lê Văn Đức đề năm Thiệu Trị thứ 2 (1842). Toàn bộ có khoảng 170 bài ghi lại cảm xúc, các sự kiện trên đường đi sứ. Cuối tập có phần phụ ghi chép lại các hoành phi câu đối ở các nhà công quán của các địa phương Trung Quốc. \r\nTập thơ của Hình bộ Hữu tham tri Hoàng Văn Thu làm khi vâng mệnh lên cửa ải Nam Quan đón tiếp sứ bộ nhà Thanh. \r\nChép lại một số tư liệu thơ văn, như: Tựa sứ Thanh Lao Sùng Quang (bố chánh sứ Quảng Tây).” (Thọ, p. 72).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n周原雜詠\nChu nguyên tạp vịnh\nNLVNPF-0742\nR.240\nCreator\n李文馥, 黎文德\nLý Văn Phức, Lê Văn Đức\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập thơ của Lý Văn Phức làm trong dịp đi sứ sang nhà Thanh năm Thiệu Trị thứ nhất (1841). Đầu tập có Tựa của Hiệp biện đại học sĩ lĩnh Lễ bộ Thượng thư sung cơ mật viện đại thần kiêm quản Thái thường tự, Ân quang tử Lê Văn Đức đề năm Thiệu Trị thứ 2 (1842). Toàn bộ có khoảng 170 bài ghi lại cảm xúc, các sự kiện trên đường đi sứ. Cuối tập có phần phụ ghi chép lại các hoành phi câu đối ở các nhà công quán của các địa phương Trung Quốc. \r\nTập thơ của Hình bộ Hữu tham tri Hoàng Văn Thu làm khi vâng mệnh lên cửa ải Nam Quan đón tiếp sứ bộ nhà Thanh. \r\nChép lại một số tư liệu thơ văn, như: Tựa sứ Thanh Lao Sùng Quang (bố chánh sứ Quảng Tây).” (Thọ, p. 72).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1348/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.05-06" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-040-03", + "TN.126" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.05-06 | TNVNPF-040-03 | TN.126", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 �� 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.05-06\nTNVNPF-040-03\nTN.126\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n130\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/889/": { + "H1s": [ + "觀音註觧新傳", + "Quan âm chú giải tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0713", + "R.371" + ], + "CombinedTitle": "觀音註觧新傳 | Quan âm chú giải tân truyện | NLVNPF-0713 | R.371", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰拾壹年 • 1899", + "Description": "“Giáo đầu bằng một đoạn nói sự cần thiết phải tu nhân tích đức: Nhân sinh thành Phật dễ đâu, Tu hành cứu khổ rồi sau mới thành…Sau đó kể tích chuyện Quan Âm Thị Kính: Vốn xưa là đấng nam nhi, Mựa niềm tự thủa thiếu thời xuất gia…”", + "Notes": "Ngoài ra, Thư viện Quốc gia còn 1 bản R.1528 có nội dung tương tự nhưng khác nhà xuất bản và năm xuất bản: Thịnh Văn Đường tàng bản 盛文堂藏板, Tự Đức Mậu Thìn 嗣德戊辰(1868).Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 301.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "16 x 13cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n觀音註觧新傳\nQuan âm chú giải tân truyện\nNLVNPF-0713\nR.371\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰拾壹年 • 1899\nDescription\n“Giáo đầu bằng một đoạn nói sự cần thiết phải tu nhân tích đức: Nhân sinh thành Phật dễ đâu, Tu hành cứu khổ rồi sau mới thành…Sau đó kể tích chuyện Quan Âm Thị Kính: Vốn xưa là đấng nam nhi, Mựa niềm tự thủa thiếu thời xuất gia…”\nNotes\nNgoài ra, Thư viện Quốc gia còn 1 bản R.1528 có nội dung tương tự nhưng khác nhà xuất bản và năm xuất bản: Thịnh Văn Đường tàng bản 盛文堂藏板, Tự Đức Mậu Thìn 嗣德戊辰(1868).\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2002: trang 301.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n16 x 13cm\nPages\n27\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/616/": { + "H1s": [ + "集案翁潘佩珠", + "Tập án ông Phan Bội Ch��u" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0467", + "R.2210" + ], + "CombinedTitle": "集案翁潘佩珠 | Tập án ông Phan Bội Châu | NLVNPF-0467 | R.2210", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂奉抄 • Liễu Văn Đường phụng sao", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "歲次乙丑冬 • 1920", + "Description": "Xem Thọ, pp. 355-356.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/06/2009", + "FullText": "View contents\n集案翁潘佩珠\nTập án ông Phan Bội Châu\nNLVNPF-0467\nR.2210\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂奉抄 • Liễu Văn Đường phụng sao\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n歲次乙丑冬 • 1920\nDescription\nXem Thọ, pp. 355-356.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/359/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-03", + "R.4792" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.02) | NLVNPF-0246-03 | R.4792", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1116; R.1079; R.1117; q2-3: R.4793.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "102", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.02)\nNLVNPF-0246-03\nR.4792\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1116; R.1079; R.1117; q2-3: R.4793.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n102\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/580/": { + "H1s": [ + "新訂故事尋源詳解全書", + "Tân đính cố sự tầm nguyên tường giải toàn thư (q.01-03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0426-01", + "R.621" + ], + "CombinedTitle": "新訂故事尋源詳解全書 | Tân đính cố sự tầm nguyên tường giải toàn thư (q.01-03) | NLVNPF-0426-01 | R.621", + "Creator": "瓊山邱濬仲著, 楚濃陽應象Quỳnh Sơn Khâu Tuấn Trọng trứ , Sở Hoàn Dương Ứng Tượng tập chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[海興] • [Hải Hưng]", + "Date": "書林五雲樓子行", + "Description": "Xem Thọ, p. 341.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "105", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/05/2009", + "FullText": "View contents\n新訂故事尋源詳解全書\nTân đính cố sự tầm nguyên tường giải toàn thư (q.01-03)\nNLVNPF-0426-01\nR.621\nCreator\n瓊山邱濬仲著, 楚濃陽應象\nQuỳnh Sơn Khâu Tuấn Trọng trứ , Sở Hoàn Dương Ứng Tượng t��p chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[海興] • [Hải Hưng]\nDate\n書林五雲樓子行\nDescription\nXem Thọ, p. 341.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n105\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1097/": { + "H1s": [ + "禮記大全 (q.01)", + "Lễ kí đại toàn (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0888-01", + "R.1332" + ], + "CombinedTitle": "禮記大全 (q.01) | Lễ kí đại toàn (q.01) | NLVNPF-0888-01 | R.1332", + "Creator": "皇翰林校正Hoàng Hàn Lâm hiệu chính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, pp. 223-224.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 17cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n禮記大全 (q.01)\nLễ kí đại toàn (q.01)\nNLVNPF-0888-01\nR.1332\nCreator\n皇翰林校正\nHoàng Hàn Lâm hiệu chính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, pp. 223-224.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 17cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/969/": { + "H1s": [ + "唐詩合選詳解", + "Đường thi hợp tuyển tường giải (q.5-6)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0780-03", + "R.1028" + ], + "CombinedTitle": "唐詩合選詳解 | Đường thi hợp tuyển tường giải (q.5-6) | NLVNPF-0780-03 | R.1028", + "Creator": "劉文蔚Lưu Văn Uý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 138.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n唐詩合選詳解\nĐường thi hợp tuyển tường giải (q.5-6)\nNLVNPF-0780-03\nR.1028\nCreator\n劉文蔚\nLưu Văn Uý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 138.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/171/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-05", + "R.782" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.05) | NLVNPF-0140-05 | R.782", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[順化] • [s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "67", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.05)\nNLVNPF-0140-05\nR.782\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[順化] • [s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n67\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1314/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.05" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-05", + "TN.094" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.05 | TNVNPF-023-05 | TN.094", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "122", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.05\nTNVNPF-023-05\nTN.094\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n122\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1439/": { + "H1s": [ + "四書大全節要 -大學", + "Tứ thư đại toàn tiết yếu - Đại học" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-018-01", + "普仁禪寺022" + ], + "CombinedTitle": "四書大全節要 -大學 | Tứ thư đại toàn tiết yếu - Đại học | PNVNPF-018-01 | 普仁禪寺022", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Quyển Đại học chép bài tựa Tứ thư Ngũ kinh tính lý đại toàn do Minh Thành Tổ ngự chế. Tiếp đến là phần Tứ thư tiết yếu mục lục (Mục lục sách Tứ thư tiết yếu) gồm Đại học 1 quyển, Luận ngữ 3 quyển, Mạnh tử 3 quyển và Trung dung 1 quyển. Tuy nhiên dựa vào bộ sưu tập hiện chỉ còn Sách Đại học và Trung Dung, và Luận ngữ, thiếu phần Mạnh tử.", + "Notes": "Thiếu phần Mạnh tử", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "197", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n四書大全節要 -大學\nTứ thư đại toàn tiết yếu - Đại học\nPNVNPF-018-01\n普仁禪寺022\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nQuyển Đại học chép bài tựa Tứ thư Ngũ kinh tính lý đại toàn do Minh Thành Tổ ngự chế. Tiếp đến là phần Tứ thư tiết yếu mục lục (Mục lục sách Tứ thư tiết yếu) gồm Đại học 1 quyển, Luận ngữ 3 quyển, Mạnh tử 3 quyển và Trung dung 1 quyển. Tuy nhiên dựa vào bộ sưu tập hiện chỉ còn Sách Đại học và Trung Dung, và Luận ngữ, thiếu phần Mạnh tử.\nNotes\nThiếu phần Mạnh tử\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n197\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/968/": { + "H1s": [ + "唐詩合選詳解", + "Đường thi hợp tuyển tường giải (q.3-4)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0780-02", + "R.1027" + ], + "CombinedTitle": "唐詩合選詳解 | Đường thi hợp tuyển tường giải (q.3-4) | NLVNPF-0780-02 | R.1027", + "Creator": "劉文蔚Lưu Văn Uý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 138.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/05/2009", + "FullText": "View contents\n唐詩合選詳解\nĐường thi hợp tuyển tường giải (q.3-4)\nNLVNPF-0780-02\nR.1027\nCreator\n劉文蔚\nLưu Văn Uý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 138.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1194/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi tiết yếu (q.12)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-12", + "R.846" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.12) | NLVNPF-1226-12 | R.846", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Nội dung tóm tắt bộ sử Thiếu vi 少微 của Trung Quốc từ đời Tam Hoàng Ngũ Đế đến đời Nguyên Thuận Tông (1333 – 1368). q.1: Tam Hoàng kỉ 三皇紀, Ngũ đế kỉ 五帝紀. q.2: Hạ kỉ 夏紀, Thương kỉ 商紀, Chu kỉ 周紀. q.3: Chu kỉ 周紀, Liệt quốc kỉ 列国紀, Hậu Tần kỉ 後秦紀. q.4-8: Hán kỉ 漢紀. q.9-10: Đông Hán kỉ 東漢紀. q.11: Hậu Hán kỉ 後漢紀. q.12: Tấn kỉ 晉紀. q.13: Nam bắc triều 南北朝. q.14-17: Đường kỉ 唐紀. q.18: Ngũ đại 五代. q.19-24: Tống kỉ 宋紀. q.25-27: Nam Tống kỉ 南宋紀. q.28: Nguyên kỉ 元紀.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.12)\nNLVNPF-1226-12\nR.846\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nNội dung tóm tắt bộ sử Thiếu vi 少微 của Trung Quốc từ đời Tam Hoàng Ngũ Đế đến đời Nguyên Thuận Tông (1333 – 1368). q.1: Tam Hoàng kỉ 三皇紀, Ngũ đế kỉ 五帝紀. q.2: Hạ kỉ 夏紀, Thương kỉ 商紀, Chu kỉ 周紀. q.3: Chu kỉ 周紀, Liệt quốc kỉ 列国紀, Hậu Tần kỉ 後秦紀. q.4-8: Hán kỉ 漢紀. q.9-10: Đông Hán kỉ 東漢紀. q.11: Hậu Hán kỉ 後漢紀. q.12: Tấn kỉ 晉紀. q.13: Nam bắc triều 南北朝. q.14-17: Đường kỉ 唐紀. q.18: Ngũ đại 五代. q.19-24: Tống kỉ 宋紀. q.25-27: Nam Tống kỉ 南宋紀. q.28: Nguyên kỉ 元紀.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1455/": { + "H1s": [ + "[詩文雜鈔]", + "[Thi văn tạp sao]" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-028", + "普仁禪寺039" + ], + "CombinedTitle": "[詩文雜鈔] | [Thi văn tạp sao] | PNVNPF-028 | 普仁禪寺039", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Tập ghi chép tổng hợp được chia làm hai phần. Phần đầu bao gồm thơ, văn tế, trướng,…: Hồ Dương công chúa vọng Tống Hoằng thi 胡陽公主望宋弘詩; Hạ nhật trường thi 夏日長詩; Tế nhạc phụ văn 祭岳父文… và phần sau là các thể loại câu đối được bài trí trong hệ thống chùa, đình, từ đường…truyền thống.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 16cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n[詩文雜鈔]\n[Thi văn tạp sao]\nPNVNPF-028\n普仁禪寺039\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nTập ghi chép tổng hợp được chia làm hai phần. Phần đầu bao gồm thơ, văn tế, trướng,…: Hồ Dương công chúa vọng Tống Hoằng thi 胡陽公主望宋弘詩; Hạ nhật trường thi 夏日長詩; Tế nhạc phụ văn 祭岳父文… và phần sau là các thể loại câu đối được bài trí trong hệ thống chùa, đình, từ đường…truyền thống.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 16cm\nPages\n78\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/728/": { + "H1s": [ + "古文合選", + "Cổ văn hợp tuyển (q.08)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0559-08", + "R.975" + ], + "CombinedTitle": "古文合選 | Cổ văn hợp tuyển (q.08) | NLVNPF-0559-08 | R.975", + "Creator": "武魯庵Vũ Lỗ Am", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).", + "Notes": "Trùng bản: R.15, R.226.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/02/2009", + "FullText": "View contents\n古文合選\nCổ văn hợp tuyển (q.08)\nNLVNPF-0559-08\nR.975\nCreator\n武魯庵\nVũ Lỗ Am\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n多文堂重刊 • Đa Văn Đường trùng san\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung gồm: Tiêu dao du, Dưỡng sinh chủ, Bốc cư, Đông quân, Tương quân, Sơn quỷ, Thiệp giang, Quốc thương, Hoài sa, Thuyết nan, Đáp tân hý, Nguyên ân, Ca, hành, khúc, từ, tụng, tán (35 bài), Phú loại (18 bài), Tự loại…” (Thọ, pp. 76-77).\nNotes\nTrùng bản: R.15, R.226.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1284/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh q.01" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-010-01", + "TN.100" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh q.01 | TNVNPF-010-01 | TN.100", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.", + "Notes": "Trùng bản: TN.143. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31.5 x 11cm", + "Pages": "174", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-02-17", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh q.01\nTNVNPF-010-01\nTN.100\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh Phật Ðại thừa: các mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân và kết quả), thực tướng (nội dung và hình thức), quyền thực (phương tiện và mục đích). Quyền và thực cùng song song tồn tại, như hoa sen (liên hoa) và hạt sen cùng tồn tại. Khi hoa rụng thì hạt thành rồi cũng rụng. Không có quyền thì cũng không có thực.\nNotes\nTrùng bản: TN.143. Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31.5 x 11cm\nPages\n174\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-02-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/564/": { + "H1s": [ + "詞翰舉隅譯國語", + "Từ Hàn cử ngung dịch quốc ngữ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0405", + "R.107" + ], + "CombinedTitle": "詞翰舉隅譯國語 | Từ Hàn cử ngung dịch quốc ngữ | NLVNPF-0405 | R.107", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "發艶總堂藏板 • Phát Diệm tổng đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "西歷一千九百零七年 • 1907", + "Description": "“Nội dung: Các mẫu đơn từ khế uớc căn cứ theo các tình tiết luật định, soạn ra để cho người dân khi có việc cần thì theo đúng mẫu đó mà làm giấy tờ. Đầu sách có một bài hướng dẫn chung về việc làm đơn từ: “Cách làm tờ bồi rất không ưa sự lôi thôi, trước hết phải tìm lẽ mạnh làm chủ, gọi là lập trụ. Thứ hai phải phải nghĩ định tờ ấy đ���u đuôi thế nào… gọi là bài cục, rồi mới đặt lời, lời đã thông thì viết ra chữ thường không dừng bút”. Các mẫu đơn từ đại thể có các mẫu như: \r\n- Cha mẹ chia ruộng cho các con; Cha mẹ chia tài sản cho các con; Mẹ kế chia gia tài; Anh em chia gia tài; Chia nhà ruộng cho con nuôi; Đơn vay nợ thế chấp bằng vuờn nhà; Văn khế bán nhà; Phụng giáo phóng thê (chú bằng chữ Nôm: Cứ phép đạo rẫy vợ cả không đi đạo); Văn tự bán con; Đơn trình về việc bầu Chánh phó lý; Khai báo khi có trộm cướp… Mỗi mẫu đơn từ đều có một bản viết bằng chữ Nôm, một bản bằng chữ quốc ngữ.” (Thọ, p. 420).", + "Notes": "-", + "Language": "language id=7", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15,5cm", + "Pages": "165", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/05/2009", + "FullText": "View contents\n詞翰舉隅譯國語\nTừ Hàn cử ngung dịch quốc ngữ\nNLVNPF-0405\nR.107\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n發艶總堂藏板 • Phát Diệm tổng đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n西歷一千九百零七年 • 1907\nDescription\n“Nội dung: Các mẫu đơn từ khế uớc căn cứ theo các tình tiết luật định, soạn ra để cho người dân khi có việc cần thì theo đúng mẫu đó mà làm giấy tờ. Đầu sách có một bài hướng dẫn chung về việc làm đơn từ: “Cách làm tờ bồi rất không ưa sự lôi thôi, trước hết phải tìm lẽ mạnh làm chủ, gọi là lập trụ. Thứ hai phải phải nghĩ định tờ ấy đầu đuôi thế nào… gọi là bài cục, rồi mới đặt lời, lời đã thông thì viết ra chữ thường không dừng bút”. Các mẫu đơn từ đại thể có các mẫu như: \r\n- Cha mẹ chia ruộng cho các con; Cha mẹ chia tài sản cho các con; Mẹ kế chia gia tài; Anh em chia gia tài; Chia nhà ruộng cho con nuôi; Đơn vay nợ thế chấp bằng vuờn nhà; Văn khế bán nhà; Phụng giáo phóng thê (chú bằng chữ Nôm: Cứ phép đạo rẫy vợ cả không đi đạo); Văn tự bán con; Đơn trình về việc bầu Chánh phó lý; Khai báo khi có trộm cướp… Mỗi mẫu đơn từ đều có một bản viết bằng chữ Nôm, một bản bằng chữ quốc ngữ.” (Thọ, p. 420).\nNotes\n-\nLanguage\nlanguage id=7\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15,5cm\nPages\n165\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/194/": { + "H1s": [ + "地志類", + "Địa chí loại" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0149", + "R.236" + ], + "CombinedTitle": "地志類 | Địa chí loại | NLVNPF-0149 | R.236", + "Creator": "方亭阮文超Phương Đình Nguyễn Văn Siêu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Hiện Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn duy nhất quyển 5.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/07/2008", + "FullText": "View contents\n地志類\nĐịa chí loại\nNLVNPF-0149\nR.236\nCreator\n方亭阮文超\nPhương Đình Nguyễn Văn Siêu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nHiện Thư viện Quốc gia Việt Nam chỉ còn duy nhất quyển 5.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n52\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/251/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục (quyển thủ-01) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-01", + "R.591" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục (quyển thủ-01) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-01 | R.591", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục (quyển thủ-01) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-01\nR.591\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/147/": { + "H1s": [ + "朱族家譜", + "Chu tộc gia phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0130", + "R.28" + ], + "CombinedTitle": "朱族家譜 | Chu tộc gia phả | NLVNPF-0130 | R.28", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[北寧] • [Bắc Ninh]", + "Date": "1955", + "Description": "“Gia phả họ Chu ở xã Phù Lưu, huyện Đông Ngàn, tỉnh Bắc Ninh. Ông tổ dòng họ hiệu là Chí Thiên, được tặng chức Tự thừa triều Mạc. Trong gia phả có thơ văn liên quan đến gia tộc. \r\n1. Chu tộc thế thứ phả (bài Tựa). \r\n- Tiếp đến là gia phả họ Chu ở xã Phù Lưu, huyện Đông Ngàn tỉnh Bắc Ninh. Ông tổ hiệu Chí Thiên, tặng chức Tự thừa triều Mạc. \r\n2.Hành trạng của các bậc tiên tổ họ Chu. \r\n3. Nghi lễ chúc thọ. \r\n4.Kê ngày sinh của tất cả mọi người trong nhà. \r\n5.Văn tế ở từ đường họ Chu. \r\n6. Văn tế ngày giỗ, tết nguyên đán, trung thu, cầu phúc, trung nguyên...” (Thọ, pp. 72-73).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/06/2008", + "FullText": "View contents\n朱族家譜\nChu tộc gia phả\nNLVNPF-0130\nR.28\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[北寧] • [Bắc Ninh]\nDate\n1955\nDescription\n“Gia phả họ Chu ở xã Phù Lưu, huyện Đông Ngàn, tỉnh Bắc Ninh. Ông tổ dòng họ hiệu là Chí Thiên, được tặng chức Tự thừa triều Mạc. Trong gia phả có thơ văn liên quan đến gia tộc. \r\n1. Chu tộc thế thứ phả (bài Tựa). \r\n- Tiếp đến là gia phả họ Chu ở xã Phù Lưu, huyện Đông Ngàn tỉnh Bắc Ninh. Ông tổ hiệu Chí Thiên, tặng chức Tự thừa triều Mạc. \r\n2.Hành trạng của các bậc tiên tổ họ Chu. \r\n3. Nghi lễ chúc thọ. \r\n4.Kê ngày sinh của tất cả mọi người trong nhà. \r\n5.Văn tế ở từ đường họ Chu. \r\n6. Văn tế ngày giỗ, tết nguyên đán, trung thu, cầu phúc, trung nguyên...” (Thọ, pp. 72-73).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n58\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/408/": { + "H1s": [ + "陞賞日記", + "Thăng thưởng nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0260", + "R.5284" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記 | Thăng thưởng nhật kí | NLVNPF-0260 | R.5284", + "Creator": "統使府弟二座Thống sứ phủ đệ nhị toà", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定辛酉六年 • 1921", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 23cm", + "Pages": "51", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記\nThăng thưởng nhật kí\nNLVNPF-0260\nR.5284\nCreator\n統使府弟二座\nThống sứ phủ đệ nhị toà\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定辛酉六年 • 1921\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 23cm\nPages\n51\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1364/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.08" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-049-08", + "TN.132" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.08 | TNVNPF-049-08 | TN.132", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "110", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.08\nTNVNPF-049-08\nTN.132\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n110\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1083/": { + "H1s": [ + "平陽精要", + "Bình Dương tinh yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0872", + "R.1051" + ], + "CombinedTitle": "平陽精要 | Bình Dương tinh yếu | NLVNPF-0872 | R.1051", + "Creator": "河金延嗣山人黄道德Hà Kim Diên Tự Sơn nhân Hoàng Đạo Đức", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "義利號 • Nghĩa Lợi Hiệu", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "啓定己未 • 1919", + "Description": "Xem Thọ, p. 34.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n平陽精要\nBình Dương tinh yếu\nNLVNPF-0872\nR.1051\nCreator\n河金延嗣山人黄道德\nHà Kim Diên Tự Sơn nhân Hoàng Đạo Đức\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n義利號 • Nghĩa Lợi Hiệu\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n啓定己未 • 1919\nDescription\nXem Thọ, p. 34.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n42\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1425/": { + "H1s": [ + "大南國史演歌", + "Đại Nam quốc sử diễn ca" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-005", + "普仁禪寺008" + ], + "CombinedTitle": "大南國史演歌 | Đại Nam quốc sử diễn ca | PNVNPF-005 | 普仁禪寺008", + "Creator": "范廷碎Phạm Đình Toái", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "致忠堂藏板 • Trí Trung Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "嗣德三十四年辛巳秋 • 1881", + "Description": "“Tập diễn ca lịch sử Việt Nam bằng thơ quốc âm. Nguyên trước đã có một sáng tác khuyết danh mang tên Sử ký quốc ngữ ca [史記國語歌] hoặc Sử ký ca [史記歌], kể lịch sử từ thời Hồng Bàng [鴻龎] đến khi Mạc Đăng Dung [莫登庸] cướp ngôi nhà Lê. Sau, Lê Ngô Cát [黎吳吉] (cử nhân 1843) và Phạm Đình Toái [范廷碎] (cử nhân 1848) bổ sung chỉnh lý thành bản 2054 câu, kể lịch sử đến hết đời Lê Chiêu Thống [黎昭統]. Lời thơ lục bát đậm đà phong cách dân gian và tinh thần tự hào dân tộc”", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "140", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n大南國史演歌\nĐại Nam quốc sử diễn ca\nPNVNPF-005\n普仁禪寺008\nCreator\n范廷碎\nPhạm Đình Toái\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n致忠堂藏板 • Trí Trung Đường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n嗣德三十四年辛巳秋 • 1881\nDescription\n“Tập diễn ca lịch sử Việt Nam bằng thơ quốc âm. Nguyên trước đã có một sáng tác khuyết danh mang tên Sử ký quốc ngữ ca [史記國語歌] hoặc Sử ký ca [史記歌], kể lịch sử từ thời Hồng Bàng [鴻龎] đến khi Mạc Đăng Dung [莫登庸] cướp ngôi nhà Lê. Sau, Lê Ngô Cát [黎吳吉] (cử nhân 1843) và Phạm Đình Toái [范廷碎] (cử nhân 1848) bổ sung chỉnh lý thành bản 2054 câu, kể lịch sử đến hết đời Lê Chiêu Thống [黎昭統]. Lời thơ lục bát đậm đà phong cách dân gian và tinh thần tự hào dân tộc”\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n140\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/955/": { + "H1s": [ + "養菴雜作", + "Dưỡng am tạp tác" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0767", + "R.418" + ], + "CombinedTitle": "養菴雜作 | Dưỡng am tạp t��c | NLVNPF-0767 | R.418", + "Creator": "范會, 杜中和Phạm Hội, Đỗ Trung Hoà", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新三年 • 1910", + "Description": "\"Tập sáng tác gồm các thể loại của Phạm Hội sao lại từ nguyên bản năm Duy Tân 3 維新三年(1910). Bài Dưỡng Am tạp tác tự thuyết 養菴雜作序説 ghi rõ: Tập này viết từ năm Minh Mệnh Canh Tý 明命更子(1840) đến năm Thiệu Trị Giáp Thìn 紹治甲辰(1844), gồm 4 quyển, hơn một nghìn bài. Nay tuyển lựa làm thành một tập, sao lại đúng nguyên bản làm thành tập riêng, gọi là Dưỡng Am tạp tác 養菴雜作, làm xong năm Tự Đức Giáp Dần 嗣德甲寅(1854). Môn đệ là Đỗ Trung Hoà 杜中和 viết tựa. Các bài viết của Phạm Hội chia thành 11 loại: Phụng gia tiên [奉家先] gồm: Môn sinh thí trúng cáo văn [門生試中吿文], Tân trạch cáo văn [新宅告文], Đại nghĩ khánh hạ, Ai vãn, Thi, Đại nghĩ ai vãn, Giản trát, Thù phụng, Bi ký, Thư thiếp, v.v.” (Thọ, pp. 100-102).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "125", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n養菴雜作\nDưỡng am tạp tác\nNLVNPF-0767\nR.418\nCreator\n范會, 杜中和\nPhạm Hội, Đỗ Trung Hoà\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新三年 • 1910\nDescription\n\"Tập sáng tác gồm các thể loại của Phạm Hội sao lại từ nguyên bản năm Duy Tân 3 維新三年(1910). Bài Dưỡng Am tạp tác tự thuyết 養菴雜作序説 ghi rõ: Tập này viết từ năm Minh Mệnh Canh Tý 明命更子(1840) đến năm Thiệu Trị Giáp Thìn 紹治甲辰(1844), gồm 4 quyển, hơn một nghìn bài. Nay tuyển lựa làm thành một tập, sao lại đúng nguyên bản làm thành tập riêng, gọi là Dưỡng Am tạp tác 養菴雜作, làm xong năm Tự Đức Giáp Dần 嗣德甲寅(1854). Môn đệ là Đỗ Trung Hoà 杜中和 viết tựa. Các bài viết của Phạm Hội chia thành 11 loại: Phụng gia tiên [奉家先] gồm: Môn sinh thí trúng cáo văn [門生試中吿文], Tân trạch cáo văn [新宅告文], Đại nghĩ khánh hạ, Ai vãn, Thi, Đại nghĩ ai vãn, Giản trát, Thù phụng, Bi ký, Thư thiếp, v.v.” (Thọ, pp. 100-102).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n125\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/104/": { + "H1s": [ + "大南典例撮要", + "Đại Nam điển lệ toát yếu (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0101-01", + "R.1538" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮要 | Đại Nam điển lệ toát yếu (q.01) | NLVNPF-0101-01 | R.1538", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲Tứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "維新己酉孟冬新鎸 • 1909", + "Description": "\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/05/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮要\nĐại Nam điển lệ toát yếu (q.01)\nNLVNPF-0101-01\nR.1538\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲\nTứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n維新己酉孟冬新鎸 • 1909\nDescription\n\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n64\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/222/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.02 )" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-02", + "R.704" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.02 ) | NLVNPF-0170-02 | R.704", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.705, R.796, R.3361, R.3359, R.3363, R.3360.\r\nMột bản phần Danh lệ luật thượng 名例律上 kí hiệu R.3364.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.02 )\nNLVNPF-0170-02\nR.704\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.705, R.796, R.3361, R.3359, R.3363, R.3360.\r\nMột bản phần Danh lệ luật thượng 名例律上 kí hiệu R.3364.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n40\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/578/": { + "H1s": [ + "心略天樞", + "Tâm lược thiên khu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0423", + "R.123" + ], + "CombinedTitle": "心略天樞 | Tâm lược thiên khu | NLVNPF-0423 | R.123", + "Creator": "明劉伯温集撰Minh Lưu Bá Ôn tập soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách đề Tâm lược thiên khu [心略天樞] quyển chi nhất, Minh Lưu Bá Ôn tập soạn 明劉伯温集撰. Lưu Bá Ôn người đời Minh (TQ). Người chép trích lấy mấy đoạn giải thích về nước thuỷ triều, về cách phân định ngày giờ, năm tháng, về cách xem thiên văn v.v... Tiếp đến là bài Hải thuỷ hồ ca 海水湖歌 : Hải thuỷ dựng thời nhân vị tri, Nhất nhật luân hề nhị phiên kỳ. Chính thất nguyệt phụng nhị thập thất, Nhị bát nguyệt sơ ngũ thập bát quy. Tam cửu nguyệt sóc vọng, nhị thập cửu, ngũ thập nhất nguyệt trùng, nhị thập chi tứ lục lạp, sơ cửu nhị thập tam nhật, thử vi hải thuỷ triều ca suy. \r\n \r\nLong vương sinh nhật [龍王生日]. \r\nĐịnh thời khắc pháp [定時刻法]. \r\nTrắc thiên yếu phú [測天要賦]. \r\n \r\nTiếp đến là Tâm lược thiên thu quyển chi tứ (Không thấy Q.2 - 3): Lôi khí chiêm pháp 雷氣占法, \r\n \r\nTừ tờ 13 là Thiên vận bí thư 天運祕書 Dưới đề là Phùng trạng nguyên soạn [馮狀元撰], gồm 16 điều: \r\n \r\n1. Xem cát hung canh 5 đêm 30 tết để biết năm sau 2. Xem cát hung ngày kinh trập (sâu ra): Tháng giêng, hai, ba, 12 các giờ Dậu, Tuất, Hợi , Tí , Ngọ mà nghe sấm động thì thiên hạ thái bình, hoa cốc lục súc vạn phẩm đại thu. (3) Xem cát hung khi sấm kêu gió nổi(4) Xem cát hung ngày lập xuân. (5) Xem vận niên cát hung: Giáp Ất chi niên đại hoà bình, Bính Đinh chi niên khổ chư gia; Mậu Kỷ chi niên đa bệnh tử. Canh Tân chi niên khởi can qua, Nhâm Quý chi niên phùng đại loạn. (6)Xem đêm trăng trời trong hay đục (7) Xem 4 thời 8 tiết gió thuận hay ngược (8) không có (9) Xem sự tương ứng hạn và mưa.(10)Xem lúa tốt hay xấu (11)Xem thảo mộc hoa quả đắc thất: Tân lang đa quả đắc hoà cốc, nhân vật an ninh; thiểu hoa quả thất hoà cốc, nhân vật bất an. Bản đậu (Đậu ván) tiền (ra sớm) đắc hoa quả, đắc hoà cốc, tiền trung hậu giai nhiên... (12) Xem cầm thú tri hoà cốc (16)Xem cát hung khi xuất hành: Khán xuất hành môn nội ngoại, ngộ nam tiền nữ hậu, đại cát; ngộ nam hồng y thanh y, cát; ngộ nhân đài vật đáo nghênh, cát. Ngộ nam nữ ngôn ngữ hỷ duyệt hứa vật, cát. Ngộ nam nữ hữu tiền tài cát. Ngộ đa mễ diêm, cát. Ngộ gia nhân ngênh đáo cát... Ngộ đa nam nữ, hung. Phùng lão nhân, hung. Ngộ thiếu nữ, hung... Minh niên sơ nhất nhật, phùng nam nữ ngôn ngữ hứa vật, nhập gia trung tiếu lạc, đại cát. (17) Khán thế nhân thọ yêủ; Người già đang béo hoá gầy, sẽ chết, người đang gầy hoá béo, thượng thọ (18) Xem trời trăng sao đoán cát hung.” (Thọ, pp. 339-339).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "14", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/06/2009", + "FullText": "View contents\n心略天樞\nTâm lược thiên khu\nNLVNPF-0423\nR.123\nCreator\n明劉伯温集撰\nMinh Lưu Bá Ôn tập soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách đề Tâm lược thiên khu [心略天樞] quyển chi nhất, Minh Lưu Bá Ôn tập soạn 明劉伯温集撰. Lưu Bá Ôn người đời Minh (TQ). Người chép trích lấy mấy đoạn giải thích về nước thuỷ triều, về cách phân định ngày giờ, năm tháng, về cách xem thiên văn v.v... Tiếp đến là bài Hải thuỷ hồ ca 海水湖歌 : Hải thuỷ dựng thời nhân vị tri, Nhất nhật luân hề nhị phiên kỳ. Chính thất nguyệt phụng nhị thập thất, Nhị bát nguyệt sơ ngũ thập bát quy. Tam cửu nguyệt sóc vọng, nhị thập cửu, ngũ thập nhất nguyệt trùng, nhị thập chi tứ lục lạp, sơ cửu nhị thập tam nhật, thử vi hải thuỷ triều ca suy. \r\n \r\nLong vương sinh nhật [龍王生日]. \r\nĐịnh thời khắc pháp [定時刻法]. \r\nTrắc thiên yếu phú [測天要賦]. \r\n \r\nTiếp đến là Tâm lược thiên thu quyển chi tứ (Không thấy Q.2 - 3): Lôi khí chiêm pháp 雷氣占法, \r\n \r\nTừ tờ 13 là Thiên vận bí thư 天運祕書 Dưới đề là Phùng trạng nguyên soạn [馮狀元撰], gồm 16 điều: \r\n \r\n1. Xem cát hung canh 5 đêm 30 tết để biết năm sau 2. Xem cát hung ngày kinh trập (sâu ra): Tháng giêng, hai, ba, 12 các giờ Dậu, Tuất, Hợi , Tí , Ngọ mà nghe sấm động thì thiên hạ thái bình, hoa cốc lục súc vạn phẩm đại thu. (3) Xem cát hung khi sấm kêu gió nổi(4) Xem cát hung ngày lập xuân. (5) Xem vận niên cát hung: Giáp Ất chi niên đại hoà bình, Bính Đinh chi niên khổ chư gia; Mậu Kỷ chi niên đa bệnh tử. Canh Tân chi niên khởi can qua, Nhâm Quý chi niên phùng đại loạn. (6)Xem đêm trăng trời trong hay đục (7) Xem 4 thời 8 tiết gió thuận hay ngược (8) không có (9) Xem sự tương ứng hạn và mưa.(10)Xem lúa tốt hay xấu (11)Xem thảo mộc hoa quả đắc thất: Tân lang đa quả đắc hoà cốc, nhân vật an ninh; thiểu hoa quả thất hoà cốc, nhân vật bất an. Bản đậu (Đậu ván) tiền (ra sớm) đắc hoa quả, đắc hoà cốc, tiền trung hậu giai nhiên... (12) Xem cầm thú tri hoà cốc (16)Xem cát hung khi xuất hành: Khán xuất hành môn nội ngoại, ngộ nam tiền nữ hậu, đại cát; ngộ nam hồng y thanh y, cát; ngộ nhân đài vật đáo nghênh, cát. Ngộ nam nữ ngôn ngữ hỷ duyệt hứa vật, cát. Ngộ nam nữ hữu tiền tài cát. Ngộ đa mễ diêm, cát. Ngộ gia nhân ngênh đáo cát... Ngộ đa nam nữ, hung. Phùng lão nhân, hung. Ngộ thiếu nữ, hung... Minh niên sơ nhất nhật, phùng nam nữ ngôn ngữ hứa vật, nhập gia trung tiếu lạc, đại cát. (17) Khán thế nhân thọ yêủ; Người già đang béo hoá gầy, sẽ chết, người đang gầy hoá béo, thượng thọ (18) Xem trời trăng sao đoán cát hung.” (Thọ, pp. 339-339).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n14\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/838/": { + "H1s": [ + "南方名物備攷", + "Nam phương danh vật bị khảo (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0669-02", + "R.44" + ], + "CombinedTitle": "南方名物備攷 | Nam phương danh vật bị khảo (q.02) | NLVNPF-0669-02 | R.44", + "Creator": "鄧春榜Đặng Xuân Bảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "善亭定本 • Thiện Đình định bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "成泰壬寅 • 1902", + "Description": "“Đầu sách có bài Tiểu dẫn của tác giả viết năm Tân Sửu, nói ý “Học giả không ai là không muốn hiểu biết cho đến cùng kỳ lý. Nhưng lý thì làm thế nào mà hiểu cho đến tận cùng được. Cho nên phải tiếp cận với sự vật vậy... \r\nNội dung chia 2 quyển Thượng- Hạ, gồm 32 môn: \r\nQuyển Hạ: Cung thất, chu xa, khí dụng, lễ nhạc, binh hình, hộ công, nông tang, ngư liệp, xảo nghệ, ngũ cốc, sơ thái, hoa, quả, thảo, mộc, trúc, cầm, thú, lân, giới, côn trùng. Các định nghĩa nói chung ngắn gọn, đủ hiểu. Ví dụ: Tê đái 臍帶thì định nghĩa là trẻ con sơ sinh dính liền với bào thai, khi sinh cắt đi, người đọc hiểu là cuống rốn. Hoặc: khu điền 區田là chia hàng lúa cách nhất khu thực nhất khu (cách một khu trồng một khu). Thủy đằng 氺藤 là mây nước... \r\nNói tóm lại, đây là một cuốn từ điển song ngữ Hán Nôm, tuy khuôn khổ của nó không lớn nhưng có tác dụng rất tốt khi cần tra cứu của các danh từ chữ Hán để biết tên gọi bằng tiếng Việt và chữ Nôm.” (Thọ, pp. 254-255).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n南方名物備攷\nNam phương danh vật bị khảo (q.02)\nNLVNPF-0669-02\nR.44\nCreator\n鄧春榜\nĐặng Xuân Bảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n善亭定本 • Thiện Đình định bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n成泰壬寅 • 1902\nDescription\n“Đầu sách có bài Tiểu dẫn của tác giả viết năm Tân Sửu, nói ý “Học giả không ai là không muốn hiểu biết cho đến cùng kỳ lý. Nhưng lý thì làm thế nào mà hiểu cho đến tận cùng được. Cho nên phải tiếp cận với sự vật vậy... \r\nNội dung chia 2 quyển Thượng- Hạ, gồm 32 môn: \r\nQuyển Hạ: Cung thất, chu xa, khí dụng, lễ nhạc, binh hình, hộ công, nông tang, ngư liệp, xảo nghệ, ngũ cốc, sơ thái, hoa, quả, thảo, mộc, trúc, cầm, thú, lân, giới, côn trùng. Các định nghĩa nói chung ngắn gọn, đủ hiểu. Ví dụ: Tê đái 臍帶thì định nghĩa là trẻ con sơ sinh dính liền với bào thai, khi sinh cắt đi, người đọc hiểu là cuống rốn. Hoặc: khu điền 區田là chia hàng lúa cách nhất khu thực nhất khu (cách một khu trồng một khu). Thủy đằng 氺藤 là mây nước... \r\nNói tóm lại, đây là một cuốn từ điển song ngữ Hán Nôm, tuy khuôn khổ của nó không lớn nhưng có tác dụng rất tốt khi cần tra cứu của các danh từ chữ Hán để biết tên gọi bằng tiếng Việt và chữ Nôm.” (Thọ, pp. 254-255).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n41\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/629/": { + "H1s": [ + "書經大全", + "Thư kinh đại toàn (q.09-10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0475-09", + "R.1282" + ], + "CombinedTitle": "書經大全 | Thư kinh đại toàn (q.09-10) | NLVNPF-0475-09 | R.1282", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861", + "Description": "Xem Thọ, p. 359.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "118", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n書經大全\nThư kinh đại toàn (q.09-10)\nNLVNPF-0475-09\nR.1282\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861\nDescription\nXem Thọ, p. 359.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n118\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/745/": { + "H1s": [ + "地理便覽", + "Địa lý tiện lãm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0571", + "R.1927" + ], + "CombinedTitle": "地理便覽 | Địa lý tiện lãm | NLVNPF-0571 | R.1927", + "Creator": "高駢Cao Biền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách có ghi việc Đường Ý Tông sai Cao Biền sang An Nam làm Đô hộ sứ, ngầm sai trấn yểm các long mạch quý địa của ta nhưng có Tản Viên sơn là tối linh thiêng, Biền yểm không được nên soạn ra sách Cửu Long kinh này để dâng lên. Sách chia ra 3 phần: Trung chi Cửu long ca- Tả chi Cửu long ca- Hữu chi Cửu long ca, nói về các mạch đất tốt ở An Nam, nơi nào là quý địa phát mạch, nơi nào là đất xấu sinh họa tai. Mỗi một địa danh được trình bày theo kiểu thơ lúc thì 7 chữ, lúc thì 4 chữ, có chú chữ nhỏ ở dưới…” (Thọ, pp. 124-125).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n地理便覽\nĐịa lý tiện lãm\nNLVNPF-0571\nR.1927\nCreator\n高駢\nCao Biền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách có ghi việc Đường Ý Tông sai Cao Biền sang An Nam làm Đô hộ sứ, ngầm sai trấn yểm các long mạch quý địa của ta nhưng có Tản Viên sơn là tối linh thiêng, Biền yểm không được nên soạn ra sách Cửu Long kinh này để dâng lên. Sách chia ra 3 phần: Trung chi Cửu long ca- Tả chi Cửu long ca- Hữu chi Cửu long ca, nói về các mạch đất tốt ở An Nam, nơi nào là quý địa phát mạch, nơi nào là đất xấu sinh họa tai. Mỗi một địa danh được trình bày theo kiểu thơ lúc thì 7 chữ, lúc thì 4 chữ, có chú chữ nhỏ ở dưới…” (Thọ, pp. 124-125).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n109\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/192/": { + "H1s": [ + "瑤池王母消刼救世寶懺全部", + "Dao trì Vương mẫu tiêu kiếp cứu thế bảo sám toàn bộ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0147", + "R.1976" + ], + "CombinedTitle": "瑤池王母消刼救世寶懺全部 | Dao trì Vương mẫu tiêu kiếp cứu thế bảo sám toàn bộ | NLVNPF-0147 | R.1976", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山文武二帝殿 • Ngọc Sơn Văn Vũ nhị đế điện", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "咸豐拾年歲在庚申夏六月 • 1860", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu từ tờ 2 đến tờ 5", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/07/2008", + "FullText": "View contents\n瑤池王母消刼救世寶懺全部\nDao trì Vương mẫu tiêu kiếp cứu thế bảo sám toàn bộ\nNLVNPF-0147\nR.1976\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山文武二帝殿 • Ngọc Sơn Văn Vũ nhị đế điện\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n咸豐拾年歲在庚申夏六月 • 1860\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu từ tờ 2 đến tờ 5\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/857/": { + "H1s": [ + "人數鄕飲", + "Nhân số hương ẩm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0689", + "R.456" + ], + "CombinedTitle": "人數鄕飲 | Nhân số hương ẩm | NLVNPF-0689 | R.456", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "清化 • Thanh Hoá", + "Date": "保大十六年 • 1941", + "Description": "“Bản kê khai nhân số hương ẩm của một xã (không rõ tên) thuộc huyện Nông Cống, Thanh Hoá.” (Thọ, p. 279).", + "Notes": "Tờ 4 chỉ còn 1/2 tờ", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "13", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n人數鄕飲\nNhân số hương ẩm\nNLVNPF-0689\nR.456\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n清化 • Thanh Hoá\nDate\n保大十六年 • 1941\nDescription\n“Bản kê khai nhân số hương ẩm của một xã (không rõ tên) thuộc huyện Nông Cống, Thanh Hoá.” (Thọ, p. 279).\nNotes\nTờ 4 chỉ còn 1/2 tờ\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n13\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/451/": { + "H1s": [ + "陞銜日記", + "Thăng hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0304", + "R.5141" + ], + "CombinedTitle": "陞銜日記 | Thăng hàm nhật kí | NLVNPF-0304 | R.5141", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "西曆一千九百五年正月永後/成泰十六年十二月初五日 • 1905", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 15cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜日記\nThăng hàm nhật kí\nNLVNPF-0304\nR.5141\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n西曆一千九百五年正月永後/成泰十六年十二月初五日 • 1905\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 15cm\nPages\n35\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/646/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.06-07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-05", + "R.1314" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.06-07) | NLVNPF-0489-05 | R.1314", + "Creator": "篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新鐫", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "Trùng bản: R.1314.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.06-07)\nNLVNPF-0489-05\nR.1314\nCreator\n篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新鐫\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\nTrùng bản: R.1314.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n84\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1446/": { + "H1s": [ + "藥師經", + "Dược sư kinh" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-023", + "普仁禪寺030" + ], + "CombinedTitle": "藥師經 | Dược sư kinh | PNVNPF-023 | 普仁禪寺030", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "李朝國師寺 • Lý triều Quốc sư tự", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "-", + "Description": "\"Điều mong ước lớn của Phật là muốn chúng sinh thân tâm an lạc, không bệnh tật, không đói nghèo, giải thoát khỏi mọi khổ ải. Những bài tán, kệ, chú dùng khi tụng kinh Dược sư.\"", + "Notes": "Trần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27,5 x 16cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n藥師經\nDược sư kinh\nPNVNPF-023\n普仁禪寺030\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n李朝國師寺 • Lý triều Quốc sư tự\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n-\nDescription\n\"Điều mong ước lớn của Phật là muốn chúng sinh thân tâm an lạc, không bệnh tật, không đói nghèo, giải thoát khỏi mọi khổ ải. Những bài tán, kệ, chú dùng khi tụng kinh Dược sư.\"\nNotes\nTrần Nghĩa - Francois Gros, đồng chủ biên; Ban biên tập: Trần Nghĩa, Trần Văn Quyền, Hoàng Văn Lâu, Dương Thái Minh, Mai Ngọc Hồng, Francois Gros, Christiane Rageau, Tạ Trọng Hiệp, Trương Đình Hoè, Trần Khánh Hạo. Di sản Hán Nôm Việt Nam- Thư mục đề yếu. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27,5 x 16cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/324/": { + "H1s": [ + "馮氏正宗", + "Phùng thị chính tông (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0224-03", + "R.3822" + ], + "CombinedTitle": "馮氏正宗 | Phùng thị chính tông (q.05) | NLVNPF-0224-03 | R.3822", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Sách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/11/2008", + "FullText": "View contents\n馮氏正宗\nPhùng thị chính tông (q.05)\nNLVNPF-0224-03\nR.3822\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nSách thiếu quyển 1, quyển 2, quyển 6.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1273/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phư��ng quảng phật Hoa nghiêm kinh q.56-60" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-12", + "TN.072" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.56-60 | TNVNPF-007-12 | TN.072", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "238", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04-01-2012", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.56-60\nTNVNPF-007-12\nTN.072\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n238\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04-01-2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/91/": { + "H1s": [ + "金雲翹錄", + "Kim Vân Kiều lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0088", + "R.422" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹錄 | Kim Vân Kiều lục | NLVNPF-0088 | R.422", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[成泰] 戊戌夏阮庭仲子書錄 • 1898", + "Description": "\"Kể lại truyện Kiều (của Nguyễn Du 阮攸) bằng Hán văn. Mậu Tuất hạ Nguyễn Đình Trọng tử thư lục 戊戌下阮庭仲子書錄. 1. Phần 1: Chữ Hán. Nội dung kể tích Kim Vân Kiều... 2. Phần 2: Đồng song kí 同窻記. Câu chuyện viết về 2 người bạn học...\" (Thọ, pp. 201-204).", + "Notes": "Tờ 1, 2 rách mất chữ đã được bồi dán. Từ tờ 25 đến tờ 37 chép bài Đồng song kí 同窻記.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 16cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/03/2008", + "FullText": "View contents\n金雲翹錄\nKim Vân Kiều lục\nNLVNPF-0088\nR.422\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[成泰] 戊戌夏阮庭仲子書錄 • 1898\nDescription\n\"Kể lại truyện Kiều (của Nguyễn Du 阮攸) bằng Hán văn. Mậu Tuất hạ Nguyễn Đình Trọng tử thư lục 戊戌下阮庭仲子書錄. 1. Phần 1: Chữ Hán. Nội dung kể tích Kim Vân Kiều... 2. Phần 2: Đồng song kí 同窻記. Câu chuyện viết về 2 người bạn học...\" (Thọ, pp. 201-204).\nNotes\nTờ 1, 2 rách mất chữ đã được bồi dán. Từ tờ 25 đến tờ 37 chép bài Đồng song kí 同窻記.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 16cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/377/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.32)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-32", + "R.1147" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.32) | NLVNPF-0246-32 | R.1147", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1097, R.5003", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.32)\nNLVNPF-0246-32\nR.1147\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1097, R.5003\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1447/": { + "H1s": [ + "[三藏經詩]", + "[Tam tạng kinh thi]" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-024", + "普仁禪寺031" + ], + "CombinedTitle": "[三藏經詩] | [Tam tạng kinh thi] | PNVNPF-024 | 普仁禪寺031", + "Creator": "比丘清闊受持Tỉ khiêu Thanh Khoát thụ trì", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Nội dung có thể coi là bộ thi văn tạp sao do Tỷ khiêu Thanh Khoát thụ trì; phần câu đối, phú do Tỷ khiêu Quảng Dung sao. Do sách không có trang bìa và niên đại nên tạm lấy bài đầu tiên Tam tạng thi kinh làm nhan đề chính cho sách. Bố cục sách bao gồm các bài thơ, tán, sắc phong, câu đối, phú, phúng, điếu,... Một số bài thơ ngoài phần chữ Hán có thêm phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm ở sau.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "197", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n[三藏經詩]\n[Tam tạng kinh thi]\nPNVNPF-024\n普仁禪寺031\nCreator\n比丘清闊受持\nTỉ khiêu Thanh Khoát thụ trì\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNội dung có thể coi là bộ thi văn tạp sao do Tỷ khiêu Thanh Khoát thụ trì; phần câu đối, phú do Tỷ khiêu Quảng Dung sao. Do sách không có trang bìa và niên đại nên tạm lấy bài đầu tiên Tam tạng thi kinh làm nhan đề chính cho sách. Bố cục sách bao gồm các bài thơ, tán, sắc phong, câu đối, phú, phúng, điếu,... Một số bài thơ ngoài phần chữ Hán có thêm phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm ở sau.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n197\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/238/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.18)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-18", + "R.752" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.18) | NLVNPF-0170-18 | R.752", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.754", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "57", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.18)\nNLVNPF-0170-18\nR.752\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.754\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n57\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1056/": { + "H1s": [ + "法越提携正見書", + "Pháp Việt đề huề chính kiến thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0847", + "R.99" + ], + "CombinedTitle": "法越提携正見書 | Pháp Việt đề huề chính kiến thư | NLVNPF-0847 | R.99", + "Creator": "潘佩珠Phan Bội Châu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂承抄 • Liễu Văn Đường thừa sao", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "乙丑", + "Description": "“Mặt sau: Độc tỉnh tử Phan Bội Châu trứ 獨醒子潘佩珠著. Thư ngỏ gửi đồng bào trong nước trình bày chuyển hướng về chủ trương chính trị cứu nước của cụ Phan Bội Châu, đại ý: trước tình hình đế quốc Nhật đang bành trướng thế lực nhanh chóng, người Pháp và người Việt phải sửa đổi đường lối, người Pháp không được coi người Việt như nô lệ mà phải coi như bạn bè, phải hợp tác để mưu tính cuộc sinh tồn.Cụ Phan là nhà yêu nước nhiệt thành vẫn nổi tiếng là phái “báo động”, nay nghe chủ trương của cụ người đọc không khỏi cảm thấy lạ lùng. Cụ viết thư này khoảng năm 1919 khi chiến tranh thế giới kết thúc, uy thế các nước đồng minh trong đó có Pháp đang lên.\" (Thọ, pp. 292-295).", + "Notes": "Trùng bản: R.1728", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "18", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n法越提携正見書\nPháp Việt đề huề chính kiến thư\nNLVNPF-0847\nR.99\nCreator\n潘佩珠\nPhan Bội Châu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂承抄 • Liễu Văn Đường thừa sao\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n乙丑\nDescription\n“Mặt sau: Độc tỉnh tử Phan Bội Châu trứ 獨醒子潘佩珠著. Thư ngỏ gửi đồng bào trong nước trình bày chuyển hướng về chủ trương chính trị cứu nước của cụ Phan Bội Châu, đại ý: trước tình hình đế quốc Nhật đang bành trướng thế lực nhanh chóng, người Pháp và người Việt phải sửa đổi đường lối, người Pháp không được coi người Việt như nô lệ mà phải coi như bạn bè, phải hợp tác để mưu tính cuộc sinh tồn.Cụ Phan là nhà yêu nước nhiệt thành vẫn nổi tiếng là phái “báo động”, nay nghe chủ trương của cụ người đọc không khỏi cảm thấy lạ lùng. Cụ viết thư này khoảng năm 1919 khi chiến tranh thế giới kết thúc, uy thế các nước đồng minh trong đó có Pháp đang lên.\" (Thọ, pp. 292-295).\nNotes\nTrùng bản: R.1728\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n18\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/25/": { + "H1s": [ + "黎朝阮將公家訓歌", + "Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0025", + "R.95" + ], + "CombinedTitle": "黎朝阮將公家訓歌 | Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca | NLVNPF-0025 | R.95", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丁未春 • 1907", + "Description": "\"Một tập sách song thất lục bát, chia ra từng đoạn gọi là 'Bài ca' có mục đích khuyên dạy đạo đức, như: Bài ca dạy vợ dạy con 排歌𠰺𡞕𠰺𡥵; Bài ca dạy con ở cho có đức 排歌𠰺𡥵於朱固德, Bài ca dạy con gái ở cho có đức hạnh 排歌𠰺𡥵𡛔於朱固德行, Bài ca vợ khuyên chồng 排歌𡞕勸; Bài ca dạy học trò ở cho phải đạo 排歌勸學徒於朱沛道; Bài ca khuyên học trò phải chăm học 排歌勸學徒沛斟學.\" (Thọ, pp. 216-217).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 13cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/01/2008", + "FullText": "View contents\n黎朝阮將公家訓歌\nLê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca\nNLVNPF-0025\nR.95\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n觀文堂藏板 • Quan Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丁未春 • 1907\nDescription\n\"Một tập sách song thất lục bát, chia ra từng đoạn gọi là 'Bài ca' c�� mục đích khuyên dạy đạo đức, như: Bài ca dạy vợ dạy con 排歌𠰺𡞕𠰺𡥵; Bài ca dạy con ở cho có đức 排歌𠰺𡥵於朱固德, Bài ca dạy con gái ở cho có đức hạnh 排歌𠰺𡥵𡛔於朱固德行, Bài ca vợ khuyên chồng 排歌𡞕勸; Bài ca dạy học trò ở cho phải đạo 排歌勸學徒於朱沛道; Bài ca khuyên học trò phải chăm học 排歌勸學徒沛斟學.\" (Thọ, pp. 216-217).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 13cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/371/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.26)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-26", + "R.1138" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.26) | NLVNPF-0246-26 | R.1138", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R. 1091, R.1139, R.1703.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "63", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.26)\nNLVNPF-0246-26\nR.1138\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R. 1091, R.1139, R.1703.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n63\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/807/": { + "H1s": [ + "樂生心得經治國語歌", + "Lạc sinh tâm đắc kinh trị quốc ngữ ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0638", + "R.534" + ], + "CombinedTitle": "樂生心得經治國語歌 | Lạc sinh tâm đắc kinh trị quốc ngữ ca | NLVNPF-0638 | R.534", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Diễn ca lục bát (chữ Nôm) về cách dùng thuốc chữa bệnh, bảo vệ sức khoẻ.” (Thọ, p. 213).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n樂生心得經治國語歌\nLạc sinh tâm đắc kinh trị quốc ngữ ca\nNLVNPF-0638\nR.534\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Diễn ca lục bát (chữ Nôm) về cách dùng thuốc chữa bệnh, bảo vệ sức khoẻ.” (Thọ, p. 213).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1084/": { + "H1s": [ + "高王真傳地理圖真龍穴", + "Cao Vương chân truyền địa lý đồ chân long huyệt" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0873", + "R.1923" + ], + "CombinedTitle": "高王真傳地理圖真龍穴 | Cao Vương chân truyền địa lý đồ chân long huyệt | NLVNPF-0873 | R.1923", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "己巳 • 1929", + "Description": "Xem Thọ, p. 54.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n高王真傳地理圖真龍穴\nCao Vương chân truyền địa lý đồ chân long huyệt\nNLVNPF-0873\nR.1923\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n廣盛堂藏板 • Quảng Thịnh Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n己巳 • 1929\nDescription\nXem Thọ, p. 54.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n69\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/984/": { + "H1s": [ + "䧺王疆域備考", + "Hùng Vương cương vực bị khảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0792", + "R.989" + ], + "CombinedTitle": "䧺王疆域備考 | Hùng Vương cương vực bị khảo | NLVNPF-0792 | R.989", + "Creator": "鄧春卿Đặng Xuân Khanh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "遠東博古 • Viễn Đông Bác Cổ", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "丁酉 • 1957", + "Description": "Xem Thọ, p. 168.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 15cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n䧺王疆域備考\nHùng Vương cương vực bị khảo\nNLVNPF-0792\nR.989\nCreator\n鄧春卿\nĐặng Xuân Khanh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n遠東博古 • Viễn Đông Bác Cổ\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n丁酉 • 1957\nDescription\nXem Thọ, p. 168.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 15cm\nPages\n28\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1212/": { + "H1s": [ + "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯", + "Thoái thực kí văn (q.02) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1229-02", + "R.66" + ], + "CombinedTitle": "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯 | Thoái thực kí văn (q.02) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập | NLVNPF-1229-02 | R.66", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 407.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 15cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯\nThoái thực kí văn (q.02) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập\nNLVNPF-1229-02\nR.66\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 407.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 15cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/438/": { + "H1s": [ + "文班銜册", + "Văn ban hàm sách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0291", + "R.3092" + ], + "CombinedTitle": "文班銜册 | Văn ban hàm sách | NLVNPF-0291 | R.3092", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大四五六年 • 1929-1931", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "34 x 22cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n文班銜册\nVăn ban hàm sách\nNLVNPF-0291\nR.3092\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保��四五六年 • 1929-1931\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n34 x 22cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/520/": { + "H1s": [ + "御製古金體格詩法集", + "Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0369-03", + "R.1598" + ], + "CombinedTitle": "御製古金體格詩法集 | Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.03) | NLVNPF-0369-03 | R.1598", + "Creator": "阮伯儀, 阮久長, 武范啓Nguyễn Bá Nghi, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "順化 • Thuận Hoá", + "Date": "紹治七年九月初九日題 • 1847", + "Description": "\"Loại sách in ván gỗ do triều đình khắc in để ban phát. Đầu sách có từ bìa in dầu son, trang trí hình rồng, mặt sau có hai con dấu 1 nổi 1 chìm. Đầu sách có từ tâu của Nội các, đứng tên Nguyễn Bá Nghi, Tôn Thế Cáp, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải, để ngày 9 tháng 9 năm Thiệu Trị (1847). Cách dòng sau có chữ Khả là chữ vua phê cho khắc in. Từ tâu đầu sách đại ý nói việc giáo dục bang thơ đã có lâu đời, căn cứ vào tình cảm mà phát ra thành thanh (điệu), vậy môn thi học có phải là dễ đâu! Nay hoàng đế bệ hạ những lúc ghanh nhàn ở chốn thư lâu làm thợ để vịnh... biên tập lại tất cả 157 chương, chia làm 3 quyển và 1 Mục lục, vâng mênh cho đặt tên là 'Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập.' Nay đã làm xong, xin được khắc in để cho người trong nước những ai được đọc đều thấy lời thơ đẹp như ngọc tốt Lương Son... Ngoài 4 vị có chức danh kê trên còn nhiều người khác làm công việc khảo hiệu, viết chữ, khắc in đều kê tên sau tờ tâu đó. Cả 3 quyển Tổng mục chỉ kê tên các bài thơ còn chính văn để ở các quyển sau.\" (Thọ, pp. 273-274).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n御製古金體格詩法集\nNgự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.03)\nNLVNPF-0369-03\nR.1598\nCreator\n阮伯儀, 阮久長, 武范啓\nNguyễn Bá Nghi, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n順化 • Thuận Hoá\nDate\n紹治七年九月初九日題 • 1847\nDescription\n\"Loại sách in ván gỗ do triều đình khắc in để ban phát. Đầu sách có từ bìa in dầu son, trang trí hình rồng, mặt sau có hai con dấu 1 nổi 1 chìm. Đầu sách có từ tâu của Nội các, đứng tên Nguyễn Bá Nghi, Tôn Thế Cáp, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải, để ngày 9 tháng 9 năm Thiệu Trị (1847). Cách dòng sau có chữ Khả là chữ vua phê cho khắc in. Từ tâu đầu sách đại ý nói việc giáo dục bang thơ đã có lâu đời, căn cứ vào tình cảm mà phát ra thành thanh (điệu), vậy môn thi học có phải là dễ đâu! Nay hoàng đế bệ hạ những lúc ghanh nhàn ở chốn thư lâu làm thợ để vịnh... biên tập lại tất cả 157 chương, chia làm 3 quyển và 1 Mục lục, vâng mênh cho đặt tên là 'Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập.' Nay đã làm xong, xin được khắc in để cho người trong nước những ai được đọc đều thấy lời thơ đẹp như ngọc tốt Lương Son... Ngoài 4 vị có chức danh kê trên còn nhiều người khác làm công việc khảo hiệu, viết chữ, khắc in đều kê tên sau tờ tâu đó. Cả 3 quyển Tổng mục chỉ kê tên các bài thơ còn chính văn để ở các quyển sau.\" (Thọ, pp. 273-274).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n43\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1456/": { + "H1s": [ + "增補羯磨懸絲鈔", + "Tăng bổ yết ma huyền ti sao" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-029", + "普仁禪寺040" + ], + "CombinedTitle": "增補羯磨懸絲鈔 | Tăng bổ yết ma huyền ti sao | PNVNPF-029 | 普仁禪寺040", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Những giới luật, phép trong nhà Phật cho những người tu hành theo từng cấp độ như Phép thọ Sa di; Phép thọ Tỷ khiêu; Phép thọ Tỷ khiên ni; Phép thỉnh Yết ma sư...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "100", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n增補羯磨懸絲鈔\nTăng bổ yết ma huyền ti sao\nPNVNPF-029\n普仁禪寺040\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNhững giới luật, phép trong nhà Phật cho những người tu hành theo từng cấp độ như Phép thọ Sa di; Phép thọ Tỷ khiêu; Phép thọ Tỷ khiên ni; Phép thỉnh Yết ma sư...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n100\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1393/": { + "H1s": [ + "Cuốn thư" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CT-002" + ], + "CombinedTitle": "Cuốn thư | TNVNPF-CT-002", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Diềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa đào, phía trên là bông hoa cúc, phía dưới là một con dơi ngậm thởi bạc. Hai cánh cuốn thư được trang trí hoa tranh cách điệu, giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối thảo thư. Nội dung là một bài kệ trích trong kinh Hoa Nghiêm.", + "Notes": "Tam Bảo 三寶 – Hậu cung chính giữa., [Kn.]. 1 bức ; 100 x 45 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "16/04/2012", + "FullText": "View contents\nCuốn thư\nTNVNPF-CT-002\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nDiềm cuốn thư được trang trí dây leo hoa đào, phía trên là bông hoa cúc, phía dưới là một con dơi ngậm thởi bạc. Hai cánh cuốn thư được trang trí hoa tranh cách điệu, giữa cuốn thư được khắc chữ Hán theo lối thảo thư. Nội dung là một bài kệ trích trong kinh Hoa Nghiêm.\nNotes\nTam Bảo 三寶 – Hậu cung chính giữa., [Kn.]. 1 bức ; 100 x 45 cm. Khắc gỗ, chữ Hán, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n16/04/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/475/": { + "H1s": [ + "辨證奇聞", + "Biện chứng kì văn (q.12-15)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0324-12", + "R.3430" + ], + "CombinedTitle": "辨證奇聞 | Biện chứng kì văn (q.12-15) | NLVNPF-0324-12 | R.3430", + "Creator": "陳士鐸Trần Sĩ Thích", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Thiếu: q.3-4; q.7-8.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/03/2009", + "FullText": "View contents\n辨證奇聞\nBiện chứng kì văn (q.12-15)\nNLVNPF-0324-12\nR.3430\nCreator\n陳士鐸\nTrần Sĩ Thích\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nThiếu: q.3-4; q.7-8.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/682/": { + "H1s": [ + "北寧省督學武魯庵", + "Bắc Ninh tỉnh đốc học Vũ Lỗ Am" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0522", + "R.342" + ], + "CombinedTitle": "北寧省督學武魯庵 | Bắc Ninh tỉnh đốc học Vũ Lỗ Am | NLVNPF-0522 | R.342", + "Creator": "[ 武宗番][Vũ Tông Phan]", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n北寧省督學武魯庵\nBắc Ninh tỉnh đốc học Vũ Lỗ Am\nNLVNPF-0522\nR.342\nCreator\n[ 武宗番]\n[Vũ Tông Phan]\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n130\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/348/": { + "H1s": [ + "國朝律例撮要", + "Quốc triều luật lệ toát yếu (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0237-03", + "R.1548" + ], + "CombinedTitle": "國朝律例撮要 | Quốc triều luật lệ toát yếu (q.03) | NLVNPF-0237-03 | R.1548", + "Creator": "輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完Phụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南維新貳年歲戊申重陽後望前 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 320.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n國朝律例撮要\nQuốc triều luật lệ toát yếu (q.03)\nNLVNPF-0237-03\nR.1548\nCreator\n輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完\nPhụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南維新貳年歲戊申重陽後望前 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 320.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n53\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/36/": { + "H1s": [ + "玉花古跡傳", + "Ngọc Hoa cổ tích truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0034", + "R.53" + ], + "CombinedTitle": "玉花古跡傳 | Ngọc Hoa cổ tích truyện | NLVNPF-0034 | R.53", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "富文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "保大壬申年新刊 • 1932", + "Description": "\"Truyện thơ Nôm thể lục bát, kể lại mối tình chung thuỷ giữa Phạm Tải và Ngọc Hoa. Ngọc Hoa là con phú ông họ Trần, thông minh, nhan sắc, nhiều nơi cầu hôn nhưng chưa ưng thuận ai. Một hôm Phạm Tải là học trò nghèo đến nhà phú ông ăn xin, Ngọc Hoa thấy Phạm Tải có tướng mạo tốt bèn xin được kết duyên. Trong khi đó, Biện Điền là người độc ác, vì không lấy được Ngọc Hoa nên hắn đã tạc tượng nàng bằng vàng để dâng cho Trang Vương. Thấy Ngọc Hoa xinh đẹp Trang Vương bèn bắt Ngọc Hoa vào cung, nhưng ép buộc thế nào nàng cũng không chịu làm cung phi. Trang Vương tức giận sai bắt giết Phạm Tải. Ngọc Hoa một lòng chung thuỷ với chồng, sau khi mãn tang bèn tự tử. Xuống âm phủ, vợ chồng Ngọc Hoa kiện tội ác của Trang Vương. Vua Diêm Vương xử ném Trang Vương vào vạc dầu, Phạm Tải và Ngọc Hoa được trở về dương thế. Phạm Tải lên làm vua thay Trang Vương.\" (Thọ, pp. 269; cf. R.2161, R.1824).", + "Notes": "Ngoài ra còn có một bản khác là R. 2161: 21 tờ, 18 x 12 cm, mất tờ đầu, không rõ năm in và nhà tàng bản. Bản R.1824 in năm Thành Thái thứ 17 成泰拾柒年(1905) tại Quan Văn Đường tàng bản 觀文堂藏板.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "17 x 12cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2008", + "FullText": "View contents\n玉花古跡傳\nNgọc Hoa cổ tích truyện\nNLVNPF-0034\nR.53\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n富文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n保大壬申年新刊 • 1932\nDescription\n\"Truyện thơ Nôm thể lục bát, kể lại mối tình chung thuỷ giữa Phạm Tải và Ngọc Hoa. Ngọc Hoa là con phú ông họ Trần, thông minh, nhan sắc, nhiều nơi cầu hôn nhưng chưa ưng thuận ai. Một hôm Phạm Tải là học trò nghèo đến nhà phú ông ăn xin, Ngọc Hoa thấy Phạm Tải có tướng mạo tốt bèn xin được kết duyên. Trong khi đó, Biện Điền là người độc ác, vì không lấy được Ngọc Hoa nên hắn đã tạc tượng nàng bằng vàng để dâng cho Trang Vương. Thấy Ngọc Hoa xinh đẹp Trang Vương bèn bắt Ngọc Hoa vào cung, nhưng ép buộc thế nào nàng cũng không chịu làm cung phi. Trang Vương tức giận sai bắt giết Phạm Tải. Ngọc Hoa một lòng chung thuỷ với chồng, sau khi mãn tang bèn tự tử. Xuống âm phủ, vợ chồng Ngọc Hoa kiện tội ác của Trang Vương. Vua Diêm Vương xử ném Trang Vương vào vạc dầu, Phạm Tải và Ngọc Hoa được trở về dương thế. Phạm Tải lên làm vua thay Trang Vương.\" (Thọ, pp. 269; cf. R.2161, R.1824).\nNotes\nNgoài ra còn có một bản khác là R. 2161: 21 tờ, 18 x 12 cm, mất tờ đầu, không rõ năm in và nhà tàng bản. Bản R.1824 in năm Thành Thái thứ 17 成泰拾柒年(1905) tại Quan Văn Đường tàng bản 觀文堂藏板.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n17 x 12cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1382/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-011" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-011", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại hà trong gian bên trái toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n依經啟教񠍖山會上法惟心 \r\n代佛宣揚結集場中僧弟式 \r\nY kinh khải giáo mông sơn hội thượng pháp duy tâm \r\nĐại phật tuyên dương kết tập trường trung tăng đệ thức", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Tam bảo, gian bên trái, hàng trong., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-011\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại hà trong gian bên trái toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n依經啟教񠍖山會上法惟心 \r\n代佛宣揚結集場中僧弟式 \r\nY kinh khải giáo mông sơn hội thượng pháp duy tâm \r\nĐại phật tuyên dương kết tập trường trung tăng đệ thức\nNotes\nTam bảo 三寶 – Tam bảo, gian bên trái, hàng trong., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 11 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/308/": { + "H1s": [ + "阮堂譜記", + "Nguyễn Đường phả kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0214", + "R.2012" + ], + "CombinedTitle": "阮堂譜記 | Nguyễn Đường phả kí | NLVNPF-0214 | R.2012", + "Creator": "九世孫丙支繼奉誌Cửu thế tôn Bính chi Kế phụng chí", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[啓定]歲在丙子春三月 • 1922", + "Description": "\"Gia phả họ Nguyễn Tự ở làng Tây Tựu (nay là Từ Liêm, ngoại thành Hà Nội). Trong phả chỉ thấy ghi một người (Tự Nhĩ) đậu Tú tài năm 1885.\" (Thọ, p. 275).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "20", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n阮堂譜記\nNguyễn Đường phả kí\nNLVNPF-0214\nR.2012\nCreator\n九世孫丙支繼奉誌\nCửu thế tôn Bính chi Kế phụng chí\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[啓定]歲在丙子春三月 • 1922\nDescription\n\"Gia phả họ Nguyễn Tự ở làng Tây Tựu (nay là Từ Liêm, ngoại thành Hà Nội). Trong phả chỉ thấy ghi một người (Tự Nhĩ) đậu Tú tài năm 1885.\" (Thọ, p. 275).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n20\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1147/": { + "H1s": [ + "僊譜譯錄", + "Tiên phả dịch lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1011", + "R.298" + ], + "CombinedTitle": "僊譜譯錄 | Tiên phả dịch lục | NLVNPF-1011 | R.298", + "Creator": "喬瑩懋, 蔗山叫能靜Kiều Oánh Mậu, Giá Sơn Khiếu Năng Tĩnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新庚戌 • 1910", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "58", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n僊譜譯錄\nTiên phả dịch lục\nNLVNPF-1011\nR.298\nCreator\n喬瑩懋, 蔗山叫能靜\nKiều Oánh Mậu, Giá Sơn Khiếu Năng Tĩnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新庚戌 • 1910\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n58\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/673/": { + "H1s": [ + "百症藥詩家傳", + "Bách chứng dược thi gia truyền" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0513", + "R.140" + ], + "CombinedTitle": "百症藥詩家傳 | Bách chứng dược thi gia truyền | NLVNPF-0513 | R.140", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách ghi các bài thuốc chữ các loại bệnh, chia thành từng loại như sau: 1. Bổ khí huyết, 2. Bổ chân, 3. Bổ chân âm khái thấu, 4. Hành khí điều khí, 5. Tiêu thực tính, 6. Bệnh phụ nữ, 7. Bệnh thấp, 8. Bệnh thổ, 9. Bệnh nhiệt…” (Thọ, p. 27).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "13 x 08cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n百症藥詩家傳\nBách chứng dược thi gia truyền\nNLVNPF-0513\nR.140\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách ghi các bài thuốc chữ các loại bệnh, chia thành từng loại như sau: 1. Bổ khí huyết, 2. Bổ chân, 3. Bổ chân âm khái thấu, 4. Hành khí điều khí, 5. Tiêu thực tính, 6. Bệnh phụ nữ, 7. Bệnh thấp, 8. Bệnh thổ, 9. Bệnh nhiệt…” (Thọ, p. 27).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n13 x 08cm\nPages\n44\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/212/": { + "H1s": [ + "海上大成懶翁集成先天", + "Hải thượng đại thành Lãn Ông tập thành tiên thiên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0160", + "R.3196" + ], + "CombinedTitle": "海上大成懶翁集成先天 | Hải thượng đại thành Lãn Ông tập thành tiên thiên | NLVNPF-0160 | R.3196", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/09/2008", + "FullText": "View contents\n海上大成懶翁集成先天\nHải thượng đại thành Lãn Ông tập thành tiên thiên\nNLVNPF-0160\nR.3196\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n71\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1136/": { + "H1s": [ + "粤常氏季朝功臣三位大王玉譜古籙", + "Việt thường thị quý triều công thần tam vị đại vương ngọc phả cổ lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0999", + "R.2243" + ], + "CombinedTitle": "粤常氏季朝功臣三位大王玉譜古籙 | Việt thường thị quý triều công thần tam vị đại vương ngọc phả cổ lục | NLVNPF-0999 | R.2243", + "Creator": "阮炳奉𢮪Nguyễn Bính phụng soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Sự tích ba vị thần Thành hoàng của xã Hồng Xá huyện Tứ Kỳ (Hải Dương). Thời vua Lý Nam Đế có người dân xã Kim Lan huyện Siêu Loại phủ Thuận An xứ Kinh Bắc họ Phổ tên Quảng, tự là Tầm Vũ, gặp khi loạn lạc dời đến xã Hồng Xá huyện Tứ Kỳ phủ Hạ Hồng ở nhờ nhà ông bà Phạm Trung. Rồi Phổ Quảng kết duyên với Loan Nương người xã Đông Cận huyện Gia Lộc. Vợ chồng sinh ba con trai là Hữu, Phẩm và Chung. Sau cả ba anh em giúp vua đánh giặc có công, được phong Đương cảnh thành hoàng, giao cho dân xã Hồng Xá huyện Tứ Kỳ phụng thờ. Bản thần tích soạn năm Hồng Phúc nguyên niên 洪福元年(1572).” (Thọ, p. 457).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "7", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n粤常氏季朝功臣三位大王玉譜古籙\nViệt thường thị quý triều công thần tam vị đại vương ngọc phả cổ lục\nNLVNPF-0999\nR.2243\nCreator\n阮炳奉𢮪\nNguyễn Bính phụng soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Sự tích ba vị thần Thành hoàng của xã Hồng Xá huyện Tứ Kỳ (Hải Dương). Thời vua Lý Nam Đế có người dân xã Kim Lan huyện Siêu Loại phủ Thuận An xứ Kinh Bắc họ Phổ tên Quảng, tự là Tầm Vũ, gặp khi loạn lạc dời đến xã Hồng Xá huyện Tứ Kỳ phủ Hạ Hồng ở nhờ nhà ông bà Phạm Trung. Rồi Phổ Quảng kết duyên với Loan Nương người xã Đông Cận huyện Gia Lộc. Vợ chồng sinh ba con trai là Hữu, Phẩm và Chung. Sau cả ba anh em giúp vua đánh giặc có công, được phong Đương cảnh thành hoàng, giao cho dân xã Hồng Xá huyện Tứ Kỳ phụng thờ. Bản thần tích soạn năm Hồng Phúc nguyên niên 洪福元年(1572).” (Thọ, p. 457).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n7\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/237/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.17 )" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-17", + "R.749" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.17 ) | NLVNPF-0170-17 | R.749", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.750, R.751, R.4462", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.17 )\nNLVNPF-0170-17\nR.749\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.750, R.751, R.4462\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n42\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/717/": { + "H1s": [ + "[囑書]", + "[Chúc thư]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0554", + "R.517" + ], + "CombinedTitle": "[囑書] | [Chúc thư] | NLVNPF-0554 | R.517", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "青化 • Thanh Hoá", + "Date": "成泰玖年 • 1896", + "Description": "“Chúc thư của ông Phạm Văn Thú và vợ là Vũ Thị Dần, người xã Lương Niệm. tổng Cung Thượng, huyện Quảng Xương, phủ Tĩnh Gia (Thanh Hoá) phân chia gia tài cho các con. Ông Phạm Văn Thú và bà Vũ Thị Dần sinh được 4 con gái, sau ông lại lấy vợ hai là bà Vũ Thị Bồng về ở chung, lúc sắp về già ông bà lập chúc thư phân chia tài sản cho con cái, có sự chứng kiến của mọi người trong thôn đề phòng tranh chấp vợ cả vợ lẽ. Có kê vị trí ruộng, vườn, chữ ký của người trong gia đình và người làm chứng.” (Thọ, pp. 67-68).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "5", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/12/2008", + "FullText": "View contents\n[囑書]\n[Chúc thư]\nNLVNPF-0554\nR.517\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n青化 • Thanh Hoá\nDate\n成泰玖年 • 1896\nDescription\n“Chúc thư của ông Phạm Văn Thú và vợ là Vũ Thị Dần, người xã Lương Niệm. tổng Cung Thượng, huyện Quảng Xương, phủ Tĩnh Gia (Thanh Hoá) phân chia gia tài cho các con. Ông Phạm Văn Thú và bà Vũ Thị Dần sinh đ��ợc 4 con gái, sau ông lại lấy vợ hai là bà Vũ Thị Bồng về ở chung, lúc sắp về già ông bà lập chúc thư phân chia tài sản cho con cái, có sự chứng kiến của mọi người trong thôn đề phòng tranh chấp vợ cả vợ lẽ. Có kê vị trí ruộng, vườn, chữ ký của người trong gia đình và người làm chứng.” (Thọ, pp. 67-68).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n5\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/907/": { + "H1s": [ + "[士子同門會]", + "[Sĩ tử đồng môn hội]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0730", + "R.629" + ], + "CombinedTitle": "[士子同門會] | [Sĩ tử đồng môn hội] | NLVNPF-0730 | R.629", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰玖年 • 1897", + "Description": "Xem Thọ, p. 329.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "5", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n[士子同門會]\n[Sĩ tử đồng môn hội]\nNLVNPF-0730\nR.629\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰玖年 • 1897\nDescription\nXem Thọ, p. 329.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n5\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1416/": { + "H1s": [ + "白馬大王事跡", + "Bạch Mã đại vương sự tích" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0514", + "R.537" + ], + "CombinedTitle": "白馬大王事跡 | Bạch Mã đại vương sự tích | NLVNPF-0514 | R.537", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啟定玖年柒月貳拾五日 • 1924", + "Description": "“Sưu tập thần tích, lấy tên theo tập đầu, nội dung gồm 4 văn bản: Bạch Mã đại vương sự tích [白馬大王事跡], Bảo Ninh công chúa sự tích [保寧公主事跡], Long Đỗ phúc thần sự tích [竜肚福神事跡], Linh Lang đại vương sự tích [ 靈郎大王事跡] ” (Thọ, pp. 27-28).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 17cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/08/2008", + "FullText": "View contents\n白馬大王事跡\nBạch Mã đại vương sự tích\nNLVNPF-0514\nR.537\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啟定玖年柒月貳拾五日 • 1924\nDescription\n“Sưu tập thần tích, lấy tên theo tập đầu, nội dung gồm 4 văn bản: Bạch Mã đại vương sự tích [白馬大王事跡], Bảo Ninh công chúa sự tích [保寧公主事跡], Long Đỗ phúc thần sự tích [竜肚福神事跡], Linh Lang đại vương sự tích [ 靈郎大王事跡] ” (Thọ, pp. 27-28).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 17cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/415/": { + "H1s": [ + "陞賞日記文階", + "Thăng thưởng nhật kí văn giai" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0267", + "R.5880" + ], + "CombinedTitle": "陞賞日記文階 | Thăng thưởng nhật kí văn giai | NLVNPF-0267 | R.5880", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大二三年 • 1927-1928", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "33 x 22cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞日記文階\nThăng thưởng nhật kí văn giai\nNLVNPF-0267\nR.5880\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大二三年 • 1927-1928\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n33 x 22cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/878/": { + "H1s": [ + "普通讀本", + "Phổ thông độc bản" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0704", + "R.365" + ], + "CombinedTitle": "普通讀本 | Phổ thông độc bản | NLVNPF-0704 | R.365", + "Creator": "鄂亭舉人范光璨Ngạc Đình cử nhân Phạm Quang Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新四年 • 1911", + "Description": "“Sách phổ cập kiến thức mới hồi đầu thế kỷ XX, mục đích nâng cao dân trí, khuyến khích dân chúng hăng hái độc lập tự cường. Mỗi bài đều có phần chữ Hán và phần chữ quốc ngữ. \r\n\tThiên văn [天文]: Bài 1: Tổng thuyết [總説]: Thiên văn, địa lý, vũ trụ. Bài 2: Địa cầu viên chuyển [地球圓轉]: Đất tròn như quả cầu cho nên gọi là địa cầu. Đất xoay tròn mà các loài vật trên mặt đất không rơi giữa trời…Bài 3: Địa cầu lưỡng động [地球兩動]: Đất có 2 chuyển động: một là Nhật động, hai là Niên động. Quả đất quay từ đông sang tây…Bài 4: Kinh vĩ độ [經緯度]. Bài 5: Phương hướng [方向]. Bài 6: Tứ thời [四辰]. Bài 7. Ngũ đái [五帶]: Chia làm 2 đới Hàn, Nhiệt, Xích đạo, Hoàng đạo. Các nước giàu mạnh thường ở ôn đới nhiều. Hàn đới thì dân thưa ít, kinh tế kém phát triển. Bài 8: Thái dương [太陽]. Bài 9: Thái âm [太陰]. Bài 10: Mặt trăng tròn khuyết. Bài 11: Nhật thực, nguyệt thực [日食月食]. \r\n\tĐịa lý 地理: Bài 1: Tổng luận [總論]. Bài 2: Địa chất [地質]. Bài 3: Địa chi ngoại bộ [地之外部]. Bài 5: Thuỷ thành thạch [水成石]. Bài 6: Thạch phân loại [石分類]. Bài 7: Địa trung di tích [地中遺跡]. Bài 9: Khối thạch phân loại [塊石分類]. Bài 10: Thạch thán (Đá vôi) [石炭]. Bài 11: khoáng vật (thượng) [礦物上]. Bài 12: Khoáng vật (trung) [礦物中]. Bài 13: Khoáng vật (hạ) [礦物下]. Bài 14: Hải dương [海洋]. Bài 15: triều tịch [潮汐]. Bài 16: Giang hà hồ bạc [江河湖泊]. Bài 17: thuỷ tuyền [水泉]. Bài 18: Lục địa [陸地]. Bài 19: Cao nguyên, Để nguyên [高原抵原]. Bài 20: Sơn nhạc [山岳]. Bài 21: Hoả sơn [ 火山]. Bài 22: Địa chấn [地震].” (Thọ, p. 300).", + "Notes": "Thiếu tờ 15.", + "Language": "language id=6", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/04/2009", + "FullText": "View contents\n普通讀本\nPhổ thông độc bản\nNLVNPF-0704\nR.365\nCreator\n鄂亭舉人范光璨\nNgạc Đình cử nhân Phạm Quang Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新四年 • 1911\nDescription\n“Sách phổ cập kiến thức mới hồi đầu thế kỷ XX, mục đích nâng cao dân trí, khuyến khích dân chúng hăng hái độc lập tự cường. Mỗi bài đều có phần chữ Hán và phần chữ quốc ngữ. \r\n\tThiên văn [天文]: Bài 1: Tổng thuyết [總説]: Thiên văn, địa lý, vũ trụ. Bài 2: Địa cầu viên chuyển [地球圓轉]: Đất tròn như quả cầu cho nên gọi là địa cầu. Đất xoay tròn mà các loài vật trên mặt đất không rơi giữa trời…Bài 3: Địa cầu lưỡng động [地球兩動]: Đất có 2 chuyển động: một là Nhật động, hai là Niên động. Quả đất quay từ đông sang tây…Bài 4: Kinh vĩ độ [經緯度]. Bài 5: Phương hướng [方向]. Bài 6: Tứ thời [四辰]. Bài 7. Ngũ đái [五帶]: Chia làm 2 đới Hàn, Nhiệt, Xích đạo, Hoàng đạo. Các nước giàu mạnh thường ở ôn đới nhiều. Hàn đới thì dân thưa ít, kinh tế kém phát triển. Bài 8: Thái dương [太陽]. Bài 9: Thái âm [太陰]. Bài 10: Mặt trăng tròn khuyết. Bài 11: Nhật thực, nguyệt thực [日食月食]. \r\n\tĐịa lý 地理: Bài 1: Tổng luận [總論]. Bài 2: Địa chất [地質]. Bài 3: Địa chi ngoại bộ [地之外部]. Bài 5: Thuỷ thành thạch [水成石]. Bài 6: Thạch phân loại [石分類]. Bài 7: Địa trung di tích [地中遺跡]. Bài 9: Khối thạch phân loại [塊石分類]. Bài 10: Thạch thán (Đá vôi) [石炭]. Bài 11: khoáng vật (thượng) [礦物上]. Bài 12: Khoáng vật (trung) [礦物中]. Bài 13: Khoáng vật (hạ) [礦物下]. Bài 14: H��i dương [海洋]. Bài 15: triều tịch [潮汐]. Bài 16: Giang hà hồ bạc [江河湖泊]. Bài 17: thuỷ tuyền [水泉]. Bài 18: Lục địa [陸地]. Bài 19: Cao nguyên, Để nguyên [高原抵原]. Bài 20: Sơn nhạc [山岳]. Bài 21: Hoả sơn [ 火山]. Bài 22: Địa chấn [地震].” (Thọ, p. 300).\nNotes\nThiếu tờ 15.\nLanguage\nlanguage id=6\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/715/": { + "H1s": [ + "政經演音", + "Chính kinh diễn âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0551", + "R.2234" + ], + "CombinedTitle": "政經演音 | Chính kinh diễn âm | NLVNPF-0551 | R.2234", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "天񠊀 藏板 • Thiên Đài tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "保大甲戌 • 1934", + "Description": "Xem Thọ, p. 74.", + "Notes": "Trùng bản: R.2112.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n政經演音\nChính kinh diễn âm\nNLVNPF-0551\nR.2234\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n天񠊀 藏板 • Thiên Đài tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n保大甲戌 • 1934\nDescription\nXem Thọ, p. 74.\nNotes\nTrùng bản: R.2112.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n21\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/374/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.29)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-29", + "R.5008" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.29) | NLVNPF-0246-29 | R.5008", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1094, R.1142, R.1143", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "73", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.29)\nNLVNPF-0246-29\nR.5008\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1094, R.1142, R.1143\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n73\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/519/": { + "H1s": [ + "御製古金體格詩法集", + "Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0369-01", + "R.1597" + ], + "CombinedTitle": "御製古金體格詩法集 | Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.01) | NLVNPF-0369-01 | R.1597", + "Creator": "阮伯儀, 阮久長, 武范啓Nguyễn Bá Nghi, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "順化 • Thuận Hoá", + "Date": "紹治七年九月初九日題 • 1847", + "Description": "\"Loại sách in ván gỗ do triều đình khắc in để ban phát. Đầu sách có từ bìa in dầu son, trang trí hình rồng, mặt sau có hai con dấu 1 nổi 1 chìm. Đầu sách có từ tâu của Nội các, đứng tên Nguyễn Bá Nghi, Tôn Thế Cáp, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải, để ngày 9 tháng 9 năm Thiệu Trị (1847). Cách dòng sau có chữ Khả là chữ vua phê cho khắc in. Từ tâu đầu sách đại ý nói việc giáo dục bang thơ đã có lâu đời, căn cứ vào tình cảm mà phát ra thành thanh (điệu), vậy môn thi học có phải là dễ đâu! Nay hoàng đế bệ hạ những lúc ghanh nhàn ở chốn thư lâu làm thợ để vịnh... biên tập lại tất cả 157 chương, chia làm 3 quyển và 1 Mục lục, vâng mênh cho đặt tên là 'Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập.' Nay đã làm xong, xin được khắc in để cho người trong nước những ai được đọc đều thấy lời thơ đẹp như ngọc tốt Lương Son... Ngoài 4 vị có chức danh kê trên còn nhiều người khác làm công việc khảo hiệu, viết chữ, khắc in đều kê tên sau tờ tâu đó. Cả 3 quyển Tổng mục chỉ kê tên các bài thơ còn chính văn để ở các quyển sau.\" (Thọ, pp. 273-274).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n御製古金體格詩法集\nNgự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (q.01)\nNLVNPF-0369-01\nR.1597\nCreator\n阮伯儀, 阮久長, 武范啓\nNguyễn Bá Nghi, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n順化 • Thuận Hoá\nDate\n紹治七年九月初九日題 • 1847\nDescription\n\"Loại sách in ván gỗ do triều đình khắc in để ban phát. Đầu sách có từ bìa in dầu son, trang trí hình rồng, mặt sau có hai con dấu 1 nổi 1 chìm. Đầu sách có từ tâu của Nội các, đứng tên Nguyễn Bá Nghi, Tôn Thế Cáp, Nguyễn Cửu Trường, Vũ Phạm Khải, để ngày 9 tháng 9 năm Thiệu Trị (1847). Cách dòng sau có chữ Khả là chữ vua phê cho khắc in. Từ tâu đầu sách đại ý nói việc giáo dục bang thơ đã có lâu đời, căn cứ vào tình cảm mà phát ra thành thanh (điệu), vậy môn thi học có phải là dễ đâu! Nay hoàng đế bệ hạ những lúc ghanh nhàn ở chốn thư lâu làm thợ để vịnh... biên tập lại tất cả 157 chương, chia làm 3 quyển và 1 Mục lục, vâng mênh cho đặt tên là 'Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập.' Nay đã làm xong, xin được khắc in để cho người trong nước những ai được đọc đều thấy lời thơ đẹp như ngọc tốt Lương Son... Ngoài 4 vị có chức danh kê trên còn nhiều người khác làm công việc khảo hiệu, viết chữ, khắc in đều kê tên sau tờ tâu đó. Cả 3 quyển Tổng mục chỉ kê tên các bài thơ còn chính văn để ở các quyển sau.\" (Thọ, pp. 273-274).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1371/": { + "H1s": [ + "比丘戒經", + "Tỉ khiêu giới kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-052", + "TN.145" + ], + "CombinedTitle": "比丘戒經 | Tỉ khiêu giới kinh | TNVNPF-052 | TN.145", + "Creator": "弘律沙門炤明輯Hoằng Luật Sa môn Chiêu Minh tập", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Nội dung sách là những giới luật của đạo Phật đối với nhưng Tỉ khiêu nói chung sử dụng trong quá trình tu hành đạo Phật như trong Yết ma chỉ nam gồm có các chương như: Chư giới kiết giải chương; Bán nguyệt thuyết giới chương; Chí kì thuyết giới pháp...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "242", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n比丘戒經\nTỉ khiêu giới kinh\nTNVNPF-052\nTN.145\nCreator\n弘律沙門炤明輯\nHoằng Luật Sa môn Chiêu Minh tập\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNội dung sách là những giới luật của đạo Phật đối với nhưng Tỉ khiêu nói chung sử dụng trong quá trình tu hành đạo Phật như trong Yết ma chỉ nam gồm có các chương như: Chư giới kiết giải chương; Bán nguyệt thuyết giới chương; Chí kì thuyết giới pháp...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n242\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/510/": { + "H1s": [ + "南藥神效", + "Nam dược thần hiệu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0360", + "R.192" + ], + "CombinedTitle": "南藥神效 | Nam dược thần hiệu | NLVNPF-0360 | R.192", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu từ quyển 1 đến quyển 9.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14,5cm", + "Pages": "53", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n南藥神效\nNam dược thần hiệu\nNLVNPF-0360\nR.192\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu từ quyển 1 đến quyển 9.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14,5cm\nPages\n53\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/607/": { + "H1s": [ + "三經日誦", + "Tam kinh nhật tụng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0456", + "R.2038" + ], + "CombinedTitle": "三經日誦 | Tam kinh nhật tụng | NLVNPF-0456 | R.2038", + "Creator": "沙彌釋在在撰Sa di Thích Tại Tại soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "報國寺 • Báo Quốc tự", + "Place": "上福 • Thượng Phúc", + "Date": "明命十壹年歲在庚寅十二月初捌日 • 1830", + "Description": "Xem Thọ, p. 353.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/06/2009", + "FullText": "View contents\n三經日誦\nTam kinh nhật tụng\nNLVNPF-0456\nR.2038\nCreator\n沙彌釋在在撰\nSa di Thích Tại Tại soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n報國寺 • Báo Quốc tự\nPlace\n上福 • Thượng Phúc\nDate\n明命十壹年歲在庚寅十二月初捌日 • 1830\nDescription\nXem Thọ, p. 353.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1443/": { + "H1s": [ + "雜症門科", + "Tạp chứng môn khoa" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-020", + "普仁禪寺027" + ], + "CombinedTitle": "雜症門科 | Tạp chứng môn khoa | PNVNPF-020 | 普仁禪寺027", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Các bệnh lý thông thường, nguyên nhân, cách biểu hiện và các bài thuốc điều trị như Trúng phong中風; Đậu chứng痘症; Thương hàn傷寒; Phúc thống腹痛… Nguyên nhân và các biểu hiện của từng bệnh được diễn giải bằng chữ Nôm, các bài thuốc đặc trị diễn giải bằng chữ Hán.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n雜症門科\nTạp chứng môn khoa\nPNVNPF-020\n普仁禪寺027\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCác bệnh lý thông thường, nguyên nhân, cách biểu hiện và các bài thuốc điều trị như Trúng phong中風; Đậu chứng痘症; Thương hàn傷寒; Phúc thống腹痛… Nguyên nhân và các biểu hiện của từng bệnh được diễn giải bằng chữ Nôm, các bài thuốc đặc trị diễn giải bằng chữ Hán.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1042/": { + "H1s": [ + "南北史書詠", + "Nam Bắc sử thư vịnh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0832", + "R.582" + ], + "CombinedTitle": "南北史書詠 | Nam Bắc sử thư vịnh | NLVNPF-0832 | R.582", + "Creator": "潘善美Phan Thiện Mỹ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新八年 • 1914", + "Description": "“Trên sách có ghi năm chép: Duy Tân bát niên Giáp Dần trọng thu thư vu Nhị Hà Trùng Quang tự 維新八年甲寅仲秋書于珥河重光寺/ Chép năm Giáp Dần Duy Tân thứ 8 tại chùa Trùng Quang bên sông Nhị Hà. Bài Tựa nói đại ý làm ra sách này là để cho dù là đàn bà trẻ con trong ngõ xóm cũng có thể theo khẩu truyền mà vịnh đọc. 1.Phần đầu lược thuật sử Trung Quốc, sau đó lược thuật sử Việt Nam, thể thơ lục bát trường thiên bằng chữ Hán. 2.Ngã quốc thế kỷ 我國世紀: Ghi lịch đại đế vương từ họ Hồng Bàng đến Gia Long lên ngôi, tất cả 4661 năm.” (Thọ, pp. 249-250).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/07/2009", + "FullText": "View contents\n南北史書詠\nNam Bắc sử thư vịnh\nNLVNPF-0832\nR.582\nCreator\n潘善美\nPhan Thiện Mỹ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新八年 • 1914\nDescription\n“Trên sách có ghi năm chép: Duy Tân bát niên Giáp Dần trọng thu thư vu Nhị Hà Trùng Quang tự 維新八年甲寅仲秋書于珥河重光寺/ Chép năm Giáp Dần Duy Tân thứ 8 tại chùa Trùng Quang bên sông Nhị Hà. Bài Tựa nói đại ý làm ra sách này là để cho dù là đàn bà trẻ con trong ngõ xóm cũng có thể theo khẩu truyền mà vịnh đọc. 1.Phần đầu lược thuật sử Trung Quốc, sau đó lược thuật sử Việt Nam, thể thơ lục bát trường thiên bằng chữ Hán. 2.Ngã quốc thế kỷ 我國世紀: Ghi lịch đại đế vương từ họ Hồng Bàng đến Gia Long lên ngôi, tất cả 4661 năm.” (Thọ, pp. 249-250).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n68\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1168/": { + "H1s": [ + "千家詩選", + "Thiên gia thi tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1209", + "R.535" + ], + "CombinedTitle": "千家詩選 | Thiên gia thi tuyển | NLVNPF-1209 | R.535", + "Creator": "鐘伯先生補訂Chung Bá tiên sinh bổ đính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chép thơ Thiên gia thi [千家詩] của Trung Quốc. Mở đầu bằng chủ đề “xuân cảnh [春景]” với bài Xuân nhật ngẫu thành [春日偶成] của Trình Hạo, Xuân nhật [春日] của Chu Hi, Xuân tiêu [春宵] (Tô Thức), Thành đông tảo xuân [城東早春] (Dương Cự Nguyên), Xuân dạ [春夜] (Dương Giới Phủ), Đề để bích gian [題邸壁間] (Trịnh Diệc Sơn), Sơ vũ [初雨] (Hàn Văn công), Nguyên đán [元旦] (Vương Giới Phủ), Thượng nguyên thị yến [上元侍燕] (Tô Tử Chiêm), Tuyệt cú [絶句] (Đỗ Phủ), Hải đường [海棠] (Tô Tử Chiêm), Thanh minh [清明] (Đỗ Mục chi). Tờ cuối là bài Nam chinh [南征] của Mao Bá Ôn. Sách chép khoảng đời Nguyễn, các chữ húy Tự Đức kiêng húy bỏ thiếu nét.” (Thọ, p. 397).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 12,5cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/07/2009", + "FullText": "View contents\n千家詩選\nThiên gia thi tuyển\nNLVNPF-1209\nR.535\nCreator\n鐘伯先生補訂\nChung Bá tiên sinh bổ đính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chép thơ Thiên gia thi [千家詩] của Trung Quốc. Mở đầu bằng chủ đề “xuân cảnh [春景]” với bài Xuân nhật ngẫu thành [春日偶成] của Trình Hạo, Xuân nhật [春日] của Chu Hi, Xuân tiêu [春宵] (Tô Thức), Thành đông tảo xuân [城東早春] (Dương Cự Nguyên), Xuân dạ [春夜] (Dương Giới Phủ), Đề để bích gian [題邸壁間] (Trịnh Diệc Sơn), Sơ vũ [初雨] (Hàn Văn công), Nguy��n đán [元旦] (Vương Giới Phủ), Thượng nguyên thị yến [上元侍燕] (Tô Tử Chiêm), Tuyệt cú [絶句] (Đỗ Phủ), Hải đường [海棠] (Tô Tử Chiêm), Thanh minh [清明] (Đỗ Mục chi). Tờ cuối là bài Nam chinh [南征] của Mao Bá Ôn. Sách chép khoảng đời Nguyễn, các chữ húy Tự Đức kiêng húy bỏ thiếu nét.” (Thọ, p. 397).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 12,5cm\nPages\n33\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/168/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-01", + "R.779" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.01) | NLVNPF-0140-01 | R.779", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.01)\nNLVNPF-0140-01\nR.779\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/685/": { + "H1s": [ + "平常理話演國音", + "Bình thường lý thoại diễn quốc âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0525", + "R.1881" + ], + "CombinedTitle": "平常理話演國音 | Bình thường lý thoại diễn quốc âm | NLVNPF-0525 | R.1881", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰陸月日年 • 1894", + "Description": "“Châm ngôn, tục ngữ chữ Hán diễn Nôm thể lục bát. Ví dụ: Bần cư trung thị vô nhân vấn 貧居中市無人問, Phú tại sơn lâm hữu khách tầm 富在山林有客尋. Diễn Nôm: Khó nghèo giữa chợ ai hay, Sang giàu dẫu chốn cỏ cây có người…Soạn giả là họ Nguyễn người thôn Mai Sơn xã An Lũng, hiệu Văn Trung Tử 安隴梅山人阮氏( 號文中子).” (Thọ, p. 34).", + "Notes": "Từ tờ 21 đến tờ 30 là các nội dung: Chu Văn Công gia huấn 朱文公家訓, Ca trù, Khấp tổ trướng 泣祖帳, tạm thời chưa số hoá; Sách mất tờ 12.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "19", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n平常理話演國音\nBình thường lý thoại diễn quốc âm\nNLVNPF-0525\nR.1881\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰陸月日年 • 1894\nDescription\n“Châm ngôn, tục ngữ chữ Hán diễn Nôm thể lục bát. Ví dụ: Bần cư trung thị vô nhân vấn 貧居中市無人問, Phú tại sơn lâm hữu khách tầm 富在山林有客尋. Diễn Nôm: Khó nghèo giữa chợ ai hay, Sang giàu dẫu chốn cỏ cây có người…Soạn giả là họ Nguyễn người thôn Mai Sơn xã An Lũng, hiệu Văn Trung Tử 安隴梅山人阮氏( 號文中子).” (Thọ, p. 34).\nNotes\nTừ tờ 21 đến tờ 30 là các nội dung: Chu Văn Công gia huấn 朱文公家訓, Ca trù, Khấp tổ trướng 泣祖帳, tạm thời chưa số hoá; Sách mất tờ 12.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n19\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/783/": { + "H1s": [ + "葫樣詩集", + "Hồ Dạng thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0610", + "R.655" + ], + "CombinedTitle": "葫樣詩集 | Hồ Dạng thi tập | NLVNPF-0610 | R.655", + "Creator": "阮德達Nguyễn Đức Đạt", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德己卯 • 1879", + "Description": "“Tựa của tác giả đề Nam Sơn dưỡng tẩu Khả Am chủ nhân viết năm Tự Đức Kỷ Mão 嗣德己卯(1879). 1-Hồ Dạng thi tiền tập [葫樣詩前集]. 2-Lập xuân tiền nhất nhật thiện tình [立春前一日善晴]. 3-Lập xuân dạ [立春夜]. 4-Lập xuân dạ đề [立春夜題]. 5-Nguyên nhật [元日]. 6-Nguyên nhật vãn [元日晚]. 7-Thám mai [探梅]. 8-Tảo mai [早梅]. 9-Đình mai [庭梅]. 10-Xuân khí [春氣]. 11-Xuân sắc [春色]. 12- Xuân lộ [春露]. 13-Sơ xuân hiểu [初春曉]. 14-Sơ xuân dạ [初春夜]. 15-Sơ xuân tảo khởi [初春早起]. 16-Xuân du [春偷]. 17-Sơ xuân vãn chước [初春晚妁]. 18- Nhàn tọa [閒坐]. 19-Dạ thưởng [夜賞]. 20-U hành [幽行]. 21-Thanh minh tiền dạ hữu hoài [清明前亱有懷]. 22-Mộ xuân nhàn tọa [暮春閒坐]. 23-Thanh minh hỉ tình [清明喜情]. 24-Thu nhật tạp thi [秋日杂詩]. 25-Lập thu dạ [立秋夜]. 26-Sơ thu [初秋]. 27-Sơ thu thư hoài [初秋書懷]. 28-Sơ thu bất mị [初秋不񠅑]. 29-Sơ thu hiểu khởi [初秋曉起]. 30-Sơ thu ngẫu hứng [初秋偶興]. 31-Sơ thu vãn bộ [初秋晚捕]. 32-Giang biên vãn bạc [江边晚泊]. 33-Giang thôn tình [江村情]. 34-Thuật hoài [述懷]. 35-Thu dạ [秋夜]. 36-Dạ vọng tiền khê [夜望前溪]. 37-Giao cư vãn [交居晚]. 38-Tảo khởi [早起]. 39-Đăng lâu [登樓].” (Thọ, p. 158).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 14cm", + "Pages": "59", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n葫樣詩集\nHồ Dạng thi tập\nNLVNPF-0610\nR.655\nCreator\n阮德達\nNguyễn Đức Đạt\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德己卯 • 1879\nDescription\n“Tựa của tác giả đề Nam Sơn dưỡng tẩu Khả Am chủ nhân viết năm Tự Đức Kỷ Mão 嗣德己卯(1879). 1-Hồ Dạng thi tiền tập [葫樣詩前集]. 2-Lập xuân tiền nhất nhật thiện tình [立春前一日善晴]. 3-Lập xuân dạ [立春夜]. 4-Lập xuân dạ đề [立春夜題]. 5-Nguyên nhật [元日]. 6-Nguyên nhật vãn [元日晚]. 7-Thám mai [探梅]. 8-Tảo mai [早梅]. 9-Đình mai [庭梅]. 10-Xuân khí [春氣]. 11-Xuân sắc [春色]. 12- Xuân lộ [春露]. 13-Sơ xuân hiểu [初春曉]. 14-Sơ xuân dạ [初春夜]. 15-Sơ xuân tảo khởi [初春早起]. 16-Xuân du [春偷]. 17-Sơ xuân vãn chước [初春晚妁]. 18- Nhàn tọa [閒坐]. 19-Dạ thưởng [夜賞]. 20-U hành [幽行]. 21-Thanh minh tiền dạ hữu hoài [清明前亱有懷]. 22-Mộ xuân nhàn tọa [暮春閒坐]. 23-Thanh minh hỉ tình [清明喜情]. 24-Thu nhật tạp thi [秋日杂詩]. 25-Lập thu dạ [立秋夜]. 26-Sơ thu [初秋]. 27-Sơ thu thư hoài [初秋書懷]. 28-Sơ thu bất mị [初秋不񠅑]. 29-Sơ thu hiểu khởi [初秋曉起]. 30-Sơ thu ngẫu hứng [初秋偶興]. 31-Sơ thu vãn bộ [初秋晚捕]. 32-Giang biên vãn bạc [江边晚泊]. 33-Giang thôn tình [江村情]. 34-Thuật hoài [述懷]. 35-Thu dạ [秋夜]. 36-Dạ vọng tiền khê [夜望前溪]. 37-Giao cư vãn [交居晚]. 38-Tảo khởi [早起]. 39-Đăng lâu [登樓].” (Thọ, p. 158).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 14cm\nPages\n59\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/817/": { + "H1s": [ + "黎朝史記", + "Lê triều sử ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0649", + "R.1970" + ], + "CombinedTitle": "黎朝史記 | Lê triều sử ký | NLVNPF-0649 | R.1970", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách vốn không có tên sách chung. Đầu sách chỉ đề 2 chữ Lê triều 黎朝, nghĩa là chép sử triều Lê. Bắt đầu ghi từ Thái tổ Cao hoàng đế họ Lê húy Lợi, người hương Lam Sơn, huyện Lương Giang, Thanh Hóa, ở ngôi 6 năm...Cuối sách ghi những sự kiện thuộc đời vua Lê Cung Hoàng.” (Thọ, pp. 217-218).", + "Notes": "Thiếu 1/2 tờ 94.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/02/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝史記\nLê triều sử ký\nNLVNPF-0649\nR.1970\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách vốn không có tên sách chung. Đầu sách chỉ đề 2 chữ Lê triều 黎朝, nghĩa là chép sử triều Lê. Bắt đầu ghi từ Thái tổ Cao hoàng đế họ Lê húy Lợi, người hương Lam Sơn, huyện Lương Giang, Thanh Hóa, ở ngôi 6 năm...Cuối sách ghi những sự kiện thuộc đời vua Lê Cung Hoàng.” (Thọ, pp. 217-218).\nNotes\nThiếu 1/2 tờ 94.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n94\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/941/": { + "H1s": [ + "易經", + "Dịch kinh (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0755-01", + "R.205" + ], + "CombinedTitle": "易經 | Dịch kinh (q.01) | NLVNPF-0755-01 | R.205", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Trùng bản: R.910- R.913, R.1337.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "79", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n易經\nDịch kinh (q.01)\nNLVNPF-0755-01\nR.205\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nTrùng bản: R.910- R.913, R.1337.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n79\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/202/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.08-10) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-05", + "R.941" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.08-10) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-05 | R.941", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Trùng bản: R.207. Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "106", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/08/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.08-10) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-05\nR.941\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nTrùng bản: R.207. Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n106\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/175/": { + "H1s": [ + "大南一統志", + "Đại Nam nhất thống chí (q.09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0140-09", + "R.789" + ], + "CombinedTitle": "大南一統志 | Đại Nam nhất thống chí (q.09) | NLVNPF-0140-09 | R.789", + "Creator": "高春育, 劉德稱, 陳燦Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "維新三年十二月初八日題 • 1909", + "Description": "“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/07/2008", + "FullText": "View contents\n大南一統志\nĐại Nam nhất thống chí (q.09)\nNLVNPF-0140-09\nR.789\nCreator\n高春育, 劉德稱, 陳燦\nCao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n維新三年十二月初八日題 • 1909\nDescription\n“Đầu sách có tờ tâu của Tổng tài, Toản tu Quốc sử quán triều Duy Tân đồng ký tên: Cao Xuân Dục 高春育, Lưu Đức Xứng 劉德稱, Trần Xán 陳燦, đề ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909) tâu việc đã theo bản cũ chỉnh lý Đại Nam nhất thống chí 大南一統志 cho gọn để tiện xem đọc. Cuối bài tâu có in chữ châu phê của vua cho làm theo lời tâu. Tiếp đến Phàm lệ gồm 30 điều, nói các sự việc từ sau Thành Thái 19 (1907) chưa kịp hội nhập vào sách này. Sau Phàm lệ đến bảng kê các chức danh: Ngoài Tổng tài và 2 Toản tu kê trên, hạng Biên tu còn kê tên: Nguyễn Thiện Hạnh 阮善行, Trương Tuấn Nhiếp 張駿[ ], Phạm Khắc Sung 范克充; Khảo hiệu: Lê Hoàn 黎完, Trần Cán 陳幹; Đằng lục 騰錄 18 người, Thu chưởng 1 người. Tiếp đến là bảng Tổng mục, tức là khung đề mục của cả bộ, như: 分野 Phân dã, 沿革 Duyên cách, 形勢 Hình thế, 氣候 Khí hậu, 風俗 Phong tục, 城池 Thành trì, 學校 Học hiệu, 戶口 Hộ khẩu, 田賦 Điền phú, 山川 Sơn xuyên, 溪潭 Khê đàm, 古蹟 Cổ tích, 祠廟 Từ miếu, 寺觀 Tự quán, 關汛 Quan tấn, 驛站 Dịch trạm, 里路 Lí lộ, 津渡 Tân độ, 橋梁 Kiều lương, 堤堰 Đê yển, 市集 Thị tập, 人物 Nhân vật, 土産 Thổ sản. - Toàn bộ gồm 17 quyển, chỉ bao gồm các tỉnh Trung Kỳ, từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.” (Thọ, pp. 110-111).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3504; q.5: R.783; q.6: R.784; q.7: R.786; q.9: R.788; Sách thiếu q.2 và q.12-15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n66\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/07/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1002/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-03", + "R.1394" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.03) | NLVNPF-0808-03 | R.1394", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.03)\nNLVNPF-0808-03\nR.1394\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/360/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-04", + "R.1119" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.03) | NLVNPF-0246-04 | R.1119", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1118; R.1085; R.4803; q.3-4: R.1080.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.03)\nNLVNPF-0246-04\nR.1119\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1118; R.1085; R.4803; q.3-4: R.1080.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/152/": { + "H1s": [ + "大南保大八年歲次癸酉協紀曆", + "Đại Nam Bảo Đại bát niên tuế thứ Quý Dậu hiệp kỷ lịch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0134", + "R.1736" + ], + "CombinedTitle": "大南保大八年歲次癸酉協紀曆 | Đại Nam Bảo Đại bát niên tuế thứ Quý Dậu hiệp kỷ lịch | NLVNPF-0134 | R.1736", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "都城承天府 • Đô Thành Thừa Thiên phủ", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "大南保大八年 • 1933", + "Description": "Xem Thọ, p. 109.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南保大八年歲次癸酉協紀曆\nĐại Nam Bảo Đại bát niên tuế thứ Quý Dậu hiệp kỷ lịch\nNLVNPF-0134\nR.1736\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n都城承天府 • Đô Thành Thừa Thiên phủ\nPlace\n[S.l.]\nDate\n大南保大八年 • 1933\nDescription\nXem Thọ, p. 109.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/292/": { + "H1s": [ + "列聖寶誥真經", + "Liệt thánh bảo cáo chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0193", + "R.3952" + ], + "CombinedTitle": "列聖寶誥真經 | Liệt thánh bảo cáo chân kinh | NLVNPF-0193 | R.3952", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "僊聖祠藏板 • Tiên Thánh từ tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "保大十三年歲在戊寅孟冬奉鎸", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.5071.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/10/2008", + "FullText": "View contents\n列聖寶誥真經\nLiệt thánh bảo cáo chân kinh\nNLVNPF-0193\nR.3952\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n僊聖祠藏板 • Tiên Thánh từ tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n保大十三年歲在戊寅孟冬奉鎸\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.5071.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n36\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/46/": { + "H1s": [ + "芳花新傳", + "Phương Hoa t��n truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0044", + "R.85" + ], + "CombinedTitle": "芳花新傳 | Phương Hoa tân truyện | NLVNPF-0044 | R.85", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啟定九年四月新刊 • 1924", + "Description": "\"Truyện thơ Nôm khuyết danh, kể chuyện Phương Hoa con gái ngự sử Trần Điện. Phương Hoa đã đem lòng yêu thương Cảnh Yên con trai thượng thư họ Trương. Hai người đã đính ước hôn nhân. Tào trung úy cậy thế được vua tin dùng, trơ trẽn đến dạm hỏi Phương Hoa, bị từ chối. Hắn bèn lập kế giả mạo chiếu chỉ vua khép cha Cảnh Yên là Trương công vào tội phản quốc. Anh em Cảnh Tĩnh, Cảnh Yên đem mẹ chạy về Thạch Thành lánh nạn. Thấm thoắt ngày tháng qua nhanh, con trai Cảnh Tĩnh là Tiểu Thanh khôn lớn về kinh dự thi đại khoa. Phương Hoa tình cờ gặp Tiểu Thanh, biết được tin tức gia đình họ Trương. Người đầy tờ gái của Phương Hoa đem tiền bạc đi giao cho Cảnh Yên, không may bị kẻ gian giết. Trần ngự sai truy tìm tung tích kẻ sát nhân, Cảnh Yên bị bắt trói vì bị nghi là hung thủ. Trương phu nhân quá đau xót mà qua đời. Phương Hoa lo liệu việc tang chu đáo cho Trương phu nhân rồi xin cha mẹ cho lên kinh. Đến kỳ thi, nàng đội tên Cảnh Yên đi thi, được lấy đỗ Tiến sĩ. Khi các tân khoa tiến sĩ vào chầu vua, Phương Hoa bỏ áo mũ cân đai, đem hết tình cảnh oan khuất của nhà họ Trương tâu lên xin vua soi xét. Tào trung úy bi tru di tam tộc, tên gian Hồ Nghi bị xử chém. Cảnh Yên được minh oan, vua đặc cách cho đỗ tiến sĩ. Cảnh Yên- Phương Hoa gặp nhau kết duyên vợ chồng, cùng về quê vinh quy bái tổ.\" (Thọ, pp.-298-299; cf. R.2160).", + "Notes": "Truyện Phương Hoa có những bản in cổ hơn, nhưng TVQG hiện chỉ có bản này (in 1924), còn 1 bản khác R.2160 cũng là một bản in, nhưng đã mất tờ đầu không rõ tên nhà tàng bản và năm in.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "18 x 13cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2008", + "FullText": "View contents\n芳花新傳\nPhương Hoa tân truyện\nNLVNPF-0044\nR.85\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啟定九年四月新刊 • 1924\nDescription\n\"Truyện thơ Nôm khuyết danh, kể chuyện Phương Hoa con gái ngự sử Trần Điện. Phương Hoa đã đem lòng yêu thương Cảnh Yên con trai thượng thư họ Trương. Hai người đã đính ước hôn nhân. Tào trung úy cậy thế được vua tin dùng, trơ trẽn đến dạm hỏi Phương Hoa, bị từ chối. Hắn bèn lập kế giả mạo chiếu chỉ vua khép cha Cảnh Yên là Trương công vào tội phản quốc. Anh em Cảnh Tĩnh, Cảnh Yên đem mẹ chạy về Thạch Thành lánh nạn. Thấm thoắt ngày tháng qua nhanh, con trai Cảnh Tĩnh là Tiểu Thanh khôn lớn về kinh dự thi đại khoa. Phương Hoa tình cờ gặp Tiểu Thanh, biết được tin tức gia đình họ Trương. Người đầy tờ gái của Phương Hoa đem tiền bạc đi giao cho Cảnh Yên, không may bị kẻ gian giết. Trần ngự sai truy tìm tung tích kẻ sát nhân, Cảnh Yên bị bắt trói vì bị nghi là hung thủ. Trương phu nhân quá đau xót mà qua đời. Phương Hoa lo liệu việc tang chu đáo cho Trương phu nhân rồi xin cha mẹ cho lên kinh. Đến kỳ thi, nàng đội tên Cảnh Yên đi thi, được lấy đỗ Tiến sĩ. Khi các tân khoa tiến sĩ vào chầu vua, Phương Hoa bỏ áo mũ cân đai, đem hết tình cảnh oan khuất của nhà họ Trương tâu lên xin vua soi xét. Tào trung úy bi tru di tam tộc, tên gian Hồ Nghi bị xử chém. Cảnh Yên được minh oan, vua đặc cách cho đỗ tiến sĩ. Cảnh Yên- Phương Hoa gặp nhau kết duyên vợ chồng, cùng về quê vinh quy bái tổ.\" (Thọ, pp.-298-299; cf. R.2160).\nNotes\nTruyện Phương Hoa có những bản in cổ hơn, nhưng TVQG hiện chỉ có bản này (in 1924), còn 1 bản khác R.2160 cũng là một bản in, nhưng đã mất tờ đầu không rõ tên nhà tàng bản và năm in.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n18 x 13cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1272/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.51-55" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-11", + "TN.071" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.51-55 | TNVNPF-007-11 | TN.071", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "190", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28-12-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.51-55\nTNVNPF-007-11\nTN.071\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n190\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28-12-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/848/": { + "H1s": [ + "吾黃甲詩集", + "Ngô hoàng giáp thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0679", + "R.642" + ], + "CombinedTitle": "吾黃甲詩集 | Ngô hoàng giáp thi tập | NLVNPF-0679 | R.642", + "Creator": "吾時仕Ngô Thì Sĩ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập thơ chữ Hán của Ngọ Phong Ngô Thì Sĩ 吾時仕. Sách có nguồn gốc trong nhân dân, giấy cũ chữ tốt nhưng tên sách có thể do người chép sách tự đặt, không đúng tên bản thảo của tác giả. Không có các bài Tựa, Bạt, mở ��ầu ngay bằng bài Ngư gia 漁家(nhà người đánh cá), tiếp sau là các bài: phỏng hữu bất ngộ 訪友不遇(thăm bạn không gặp), Đề Càn Đà tự 題乾陀寺(Thơ đề ở chùa Càn Đà), Mộng Bùi Tiên sinh thi 夢裴先生詩(Chiêm bao thấy Bùi tiên sinh), Đề Linh Quang tự 題靈光寺(Đề chùa Linh Quang), Hạ Bình Hồ hữu sinh nam 賀平湖友生男(mừng bạn ở Bình Hồ sinh con trai)…, Vịnh cúc 詠鞠, vịnh mai 詠梅, lung điểu oán 寵鳥怨(lời oan thán của con chim trong lồng), Kỳ lân sơn 麒麟山…Tiếp sau là các sáng tác về phong cảnh Lạng Sơn: Vọng phu thạch 望夫石, đề Nhị Thanh động 題二青峒, Chi Lăng dịch 支陵驛…Lại chép tiếp các sáng tác về danh thẳng, nhân vật Nghệ An: Đăng Hồng Sơn Thiên Tượng tự 登鴻山天象寺(lên chùa Thiên Tượng núi Hồng Lĩnh), Đan Nhai vãn vọng 丹涯晚望(chiều muộn nhìn ra cửa biển Đan Nhai)...Từ tờ 28 đến tờ 53 là phần chép tác phẩm của tác giả khác: Lã Đường thi cảo di tập 呂堂詩吿夷集 của Thái Thuận đời Lê sơ, bắt đầu bằng bài tựa của con trai tác giả là Thái Khác nói về việc sưu tập di tác của Lã Đường. Phần nguyên thư chép từ bài Nguyên nhật đến Ngộ loạn, rồi đến dòng chữ Hạ quyển chung. \r\n\tTừ tờ 54 đến 74: chép Thiên gia thi do Chung Bá Kính (Trung Quốc) đính bổ. \r\n\tPhần 2: Danh gia thi luật, thơ của các nhà thơ khác nhau.” (Thọ, pp. 266-267).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n吾黃甲詩集\nNgô hoàng giáp thi tập\nNLVNPF-0679\nR.642\nCreator\n吾時仕\nNgô Thì Sĩ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập thơ chữ Hán của Ngọ Phong Ngô Thì Sĩ 吾時仕. Sách có nguồn gốc trong nhân dân, giấy cũ chữ tốt nhưng tên sách có thể do người chép sách tự đặt, không đúng tên bản thảo của tác giả. Không có các bài Tựa, Bạt, mở đầu ngay bằng bài Ngư gia 漁家(nhà người đánh cá), tiếp sau là các bài: phỏng hữu bất ngộ 訪友不遇(thăm bạn không gặp), Đề Càn Đà tự 題乾陀寺(Thơ đề ở chùa Càn Đà), Mộng Bùi Tiên sinh thi 夢裴先生詩(Chiêm bao thấy Bùi tiên sinh), Đề Linh Quang tự 題靈光寺(Đề chùa Linh Quang), Hạ Bình Hồ hữu sinh nam 賀平湖友生男(mừng bạn ở Bình Hồ sinh con trai)…, Vịnh cúc 詠鞠, vịnh mai 詠梅, lung điểu oán 寵鳥怨(lời oan thán của con chim trong lồng), Kỳ lân sơn 麒麟山…Tiếp sau là các sáng tác về phong cảnh Lạng Sơn: Vọng phu thạch 望夫石, đề Nhị Thanh động 題二青峒, Chi Lăng dịch 支陵驛…Lại chép tiếp các sáng tác về danh thẳng, nhân vật Nghệ An: Đăng Hồng Sơn Thiên Tượng tự 登鴻山天象寺(lên chùa Thiên Tượng núi Hồng Lĩnh), Đan Nhai vãn vọng 丹涯晚望(chiều muộn nhìn ra cửa biển Đan Nhai)...Từ tờ 28 đến tờ 53 là phần chép tác phẩm của tác giả khác: Lã Đường thi cảo di tập 呂堂詩吿夷集 của Thái Thuận đời Lê sơ, bắt đầu bằng bài tựa của con trai tác giả là Thái Khác nói về việc sưu tập di tác của Lã Đường. Phần nguyên thư chép từ bài Nguyên nhật đến Ngộ loạn, rồi đến dòng chữ Hạ quyển chung. \r\n\tTừ tờ 54 đến 74: chép Thiên gia thi do Chung Bá Kính (Trung Quốc) đính bổ. \r\n\tPhần 2: Danh gia thi luật, thơ của các nhà thơ khác nhau.” (Thọ, pp. 266-267).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n74\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/641/": { + "H1s": [ + "十科策略", + "Thập khoa sách lược" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0488", + "R.1004" + ], + "CombinedTitle": "十科策略 | Thập khoa sách lược | NLVNPF-0488 | R.1004", + "Creator": "劉定之編集Lưu Định Chi biên tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Dưới tên sách ghi: Minh nho Thám hoa Lưu Định Chi 劉定之 tự Văn An 文安 Ngốc Trai tác (khẩu trên mộc dưới). Chữ Hoa, Thì viết kiêng húy) Nhà nho đời Minh (Trung Quốc) đậu Thám hoa, tự Văn An, hiệu Ngốc Trai. \r\n \r\nNhư ��ã ghi đây là một tập văn sách của nhà nho đời Minh, người chép sách chép ra để học tập, không thấy ghi tựa bạt. \r\n \r\nMở đầu là câu hỏi: Các sách thời thượng cổ không gì tôn quý bằng kinh Dịch. Hà đồ là thể bắt đầu của Số, Lạc thư là thể dụng của số, vậy vai trò của Phục Hy và Hạ Vũ (¿ê ơờ ) như thế nào? Hỏi Thư là đại kinh đại pháp của các đế vương trị nước, đời xưa có sách Tam phần (sách của Phục Hy, Thần Nông, Hoàng đế), sau có Tục thư của Vương Thông, Bổ thư của Bạch Cư Dị, sự đắc thất của mỗi nhà như thế nào. Đến đời Tống, Mao Tiệm được sách của Phục Hy, gọi là Sơn phần, của Thần Nông gọi là Khí phần, của Hoàng đế gọi là Hình phần, ý tứ nông cạn, văn vẻ thì bỉ cận (câu này chỉ thấy câu hỏi, mà không thấy câu đáp). Hỏi: Thi có Tam kinh, Tam vĩ, Tứ thủy, Ngũ tế, ý nghĩa thế nào? Vương sao lại làm Phong? Lỗ sao lại làm Tụng, Mân phong sao lại đặt ở cuối Phong? Thương tụng sao lại để cuối phần Tụng? 15 quốc phong, sắp xếp theo thời gian trước sau, theo nước lớn nước nhỏ. Vương Thông có làm Tục Thi, gọi là ẫụ ếđ áẫ Ô` . Thi quả thật là có thể bổ sung tiếp theo chăng? Hỏi: Các sách Ngũ kinh đều xuất hiện ở đời Hán. Vương Trọng Yêm chẳng đã từng nói rằng: Chế độ cửu sư thịnh hành mà đạo của Dịch suy, Tam truyện làm ra mà kinh Xuân thu thất tán (Tam truyện tác nhi Xuân thu tán), Tề Lỗ Mao Hàn xuất hiện thì Thi suy vi, Đại Đái Tiểu Đái là mạt cùng của lễ? (Cũng chỉ có câu hỏi). Hỏi: Lễ nhạc các đời có những chỗ nào đáng khen?” (Thọ, pp. 392-393).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "24", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/07/2009", + "FullText": "View contents\n十科策略\nThập khoa sách lược\nNLVNPF-0488\nR.1004\nCreator\n劉定之編集\nLưu Định Chi biên tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Dưới tên sách ghi: Minh nho Thám hoa Lưu Định Chi 劉定之 tự Văn An 文安 Ngốc Trai tác (khẩu trên mộc dưới). Chữ Hoa, Thì viết kiêng húy) Nhà nho đời Minh (Trung Quốc) đậu Thám hoa, tự Văn An, hiệu Ngốc Trai. \r\n \r\nNhư đã ghi đây là một tập văn sách của nhà nho đời Minh, người chép sách chép ra để học tập, không thấy ghi tựa bạt. \r\n \r\nMở đầu là câu hỏi: Các sách thời thượng cổ không gì tôn quý bằng kinh Dịch. Hà đồ là thể bắt đầu của Số, Lạc thư là thể dụng của số, vậy vai trò của Phục Hy và Hạ Vũ (¿ê ơờ ) như thế nào? Hỏi Thư là đại kinh đại pháp của các đế vương trị nước, đời xưa có sách Tam phần (sách của Phục Hy, Thần Nông, Hoàng đế), sau có Tục thư của Vương Thông, Bổ thư của Bạch Cư Dị, sự đắc thất của mỗi nhà như thế nào. Đến đời Tống, Mao Tiệm được sách của Phục Hy, gọi là Sơn phần, của Thần Nông gọi là Khí phần, của Hoàng đế gọi là Hình phần, ý tứ nông cạn, văn vẻ thì bỉ cận (câu này chỉ thấy câu hỏi, mà không thấy câu đáp). Hỏi: Thi có Tam kinh, Tam vĩ, Tứ thủy, Ngũ tế, ý nghĩa thế nào? Vương sao lại làm Phong? Lỗ sao lại làm Tụng, Mân phong sao lại đặt ở cuối Phong? Thương tụng sao lại để cuối phần Tụng? 15 quốc phong, sắp xếp theo thời gian trước sau, theo nước lớn nước nhỏ. Vương Thông có làm Tục Thi, gọi là ẫụ ếđ áẫ Ô` . Thi quả thật là có thể bổ sung tiếp theo chăng? Hỏi: Các sách Ngũ kinh đều xuất hiện ở đời Hán. Vương Trọng Yêm chẳng đã từng nói rằng: Chế độ cửu sư thịnh hành mà đạo của Dịch suy, Tam truyện làm ra mà kinh Xuân thu thất tán (Tam truyện tác nhi Xuân thu tán), Tề Lỗ Mao Hàn xuất hiện thì Thi suy vi, Đại Đái Tiểu Đái là mạt cùng của lễ? (Cũng chỉ có câu hỏi). Hỏi: Lễ nhạc các đời có những chỗ nào đáng khen?” (Thọ, pp. 392-393).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n24\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1208/": { + "H1s": [ + "少微節要", + "Thiếu vi ti��t yếu (q.28)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1226-26", + "R.882" + ], + "CombinedTitle": "少微節要 | Thiếu vi tiết yếu (q.28) | NLVNPF-1226-26 | R.882", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十九年夏月吉日新 • 1866", + "Description": "Xem Thọ, p. 405.", + "Notes": "Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/08/2009", + "FullText": "View contents\n少微節要\nThiếu vi tiết yếu (q.28)\nNLVNPF-1226-26\nR.882\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n錦文堂藏板 • Cẩm Văn Đường tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十九年夏月吉日新 • 1866\nDescription\nXem Thọ, p. 405.\nNotes\nTrùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1330/": { + "H1s": [ + "水陸諸科", + "Thuỷ lục chư khoa q.03" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-031-03", + "TN.035" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科 | Thuỷ lục chư khoa q.03 | TNVNPF-031-03 | TN.035", + "Creator": "竹林慧燈和尙眞源妙譔Trúc Lâm Tuệ Đăng Hoà Thượng chân nguyên diệu soạn", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "慈山武江扶朗永福合派重刊板留依寺 • Từ Sơn Vũ Giang Phù Lãng Vĩnh Phúc hợp phái trùng san, Bản lưu y tự", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "皇朝成泰六年甲午仲冬上浣朔旦 • 1894", + "Description": "Các khoa cúng Phật như: Nghênh sư khoa 迎師科, Tiếp linh khoa 接靈科, Chuyển luân khoa 轉輪科, Cấp thuỷ khoa 汲水科, Tịnh trù khoa 淨 廚科; Giải Uế khoa 解穢科; Phá ngục khoa 破獄科, Giải két khoa 解結科, Mộng sơn khoa 夢山科, Bảo đài khoa 寳臺科, Tạ quá khoa 謝過科.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "148", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n水陸諸科\nThuỷ lục chư khoa q.03\nTNVNPF-031-03\nTN.035\nCreator\n竹林慧燈和尙眞源妙譔\nTrúc Lâm Tuệ Đăng Hoà Thượng chân nguyên diệu soạn\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n慈山武江扶朗永福合派重刊板留依寺 • Từ Sơn Vũ Giang Phù Lãng Vĩnh Phúc hợp phái trùng san, Bản lưu y tự\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n皇朝成泰六年甲午仲冬上浣朔旦 • 1894\nDescription\nCác khoa cúng Phật như: Nghênh sư khoa 迎師科, Tiếp linh khoa 接靈科, Chuyển luân khoa 轉輪科, Cấp thuỷ khoa 汲水科, Tịnh trù khoa 淨 廚科; Giải Uế khoa 解穢科; Phá ngục khoa 破獄科, Giải két khoa 解結科, Mộng sơn khoa 夢山科, Bảo đài khoa 寳臺科, Tạ quá khoa 謝過科.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n148\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/679/": { + "H1s": [ + "報恩經註義", + "Báo ân kinh chú nghĩa (q.04-05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0518-03", + "R.187" + ], + "CombinedTitle": "報恩經註義 | Báo ân kinh chú nghĩa (q.04-05) | NLVNPF-0518-03 | R.187", + "Creator": "釋慈光, 釋生青Thích Từ Quang, Thích Sinh Thanh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "含龍寺藏板 • Hàm Long tự tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾捌年 • 1865", + "Description": "Xem Thọ, p. 34.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n報恩經註義\nBáo ân kinh chú nghĩa (q.04-05)\nNLVNPF-0518-03\nR.187\nCreator\n釋慈光, 釋生青\nThích Từ Quang, Thích Sinh Thanh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n含龍寺藏板 • Hàm Long tự tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾捌年 • 1865\nDescription\nXem Thọ, p. 34.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n71\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1073/": { + "H1s": [ + "国朝律學揀要", + "Quốc triều luật học giản yếu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0863-02", + "R.1448" + ], + "CombinedTitle": "国朝律學揀要 | Quốc triều luật học giản yếu | NLVNPF-0863-02 | R.1448", + "Creator": "張瑜,杜光亭, 范文樹, 杜文心Trương Du, Đỗ Quang Đình, Phạm Văn Thụ, Đỗ Văn Tâm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新四年 • 1910", + "Description": "\"Hình luật [刑律]: gồm các mục: tặc đạo (trộm cướp), Nhân mạng đấu ẩu (cãi lộn), Mạ lị (chửi bậy), thụ trang (nhận hối lộ), trá nguỵ (làm giả), phạm gian (gian dâm), tạp phạm, bộ vong (bắt tội phạm), đoán ngục…Công luật [工律]: luật về việc xây dựng sai trái không theo quy tắc gây tổn hại. Tăng đính luật nghĩa [增訂律義]: giải thích và phụ chép thêm phần Lịch niên tân nghị: chú giải các mục luật lệ. Mục này chỉ ghi 1 lần nghị năm Thành Thái 18 là các mục xử phạt bằng roi, trượng, cùm, hiệu, thích chữ vào mặt và các hình thức xử phạt xâm hại đến thân thể con người thì xin nghị làm tội giam từ 1 ngày đến 5 năm.” (Thọ, pp. 319-320).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/8/2009", + "FullText": "View contents\n国朝律學揀要\nQuốc triều luật học giản yếu\nNLVNPF-0863-02\nR.1448\nCreator\n張瑜,杜光亭, 范文樹, 杜文心\nTrương Du, Đỗ Quang Đình, Phạm Văn Thụ, Đỗ Văn Tâm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新四年 • 1910\nDescription\n\"Hình luật [刑律]: gồm các mục: tặc đạo (trộm cướp), Nhân mạng đấu ẩu (cãi lộn), Mạ lị (chửi bậy), thụ trang (nhận hối lộ), trá nguỵ (làm giả), phạm gian (gian dâm), tạp phạm, bộ vong (bắt tội phạm), đoán ngục…Công luật [工律]: luật về việc xây dựng sai trái không theo quy tắc gây tổn hại. Tăng đính luật nghĩa [增訂律義]: giải thích và phụ chép thêm phần Lịch niên tân nghị: chú giải các mục luật lệ. Mục này chỉ ghi 1 lần nghị năm Thành Thái 18 là các mục xử phạt bằng roi, trượng, cùm, hiệu, thích chữ vào mặt và các hình thức xử phạt xâm hại đến thân thể con người thì xin nghị làm tội giam từ 1 ngày đến 5 năm.” (Thọ, pp. 319-320).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n65\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/201/": { + "H1s": [ + "易經大全 • 御案易經遵補大全", + "Dịch kinh đại toàn (q.06-07) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0153-04", + "R.940" + ], + "CombinedTitle": "易經大全 • 御案易經遵補大全 | Dịch kinh đại toàn (q.06-07) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn | NLVNPF-0153-04 | R.940", + "Creator": "林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧Hàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "康熙五十四年 • 1715", + "Description": "Xem Thọ, p. 92.", + "Notes": "Ngoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "93", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/08/2008", + "FullText": "View contents\n易經大全 • 御案易經遵補大全\nDịch kinh đại toàn (q.06-07) • Ngự án Dịch kinh tuân bổ đại toàn\nNLVNPF-0153-04\nR.940\nCreator\n林院學士兼左春坊大學士奉正大夫臣胡廣, 奉正大夫右春坊右庶子兼翰林院侍講臣楊榮, 奉正大夫右春坊右諭德兼翰林院侍講臣金幼牧\nHàn lâm viện học sĩ kiêm Tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng, Phụng chính đại phu Hữu xuân phường hữu thứ tử kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Dương Vinh, Phụng chính đại phu hữu xuân phường hữu dụ đức kiêm Hàn lâm viện thị giảng thần Kim Ấu Mục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n康熙五十四年 • 1715\nDescription\nXem Thọ, p. 92.\nNotes\nNgoài ra còn một bộ khác gồm: q.thủ: R.805; q.1: R.926; q.1-2: R.806; q.1-3: R.916; q.3-4: R.807; q.5-6: R.808; q.7-8: R.809; q.11-13: R.811; q.14-16: R.812; q.17-18: R.813; q.19-20: R.814\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n93\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/50/": { + "H1s": [ + "三元安堵詩歌", + "Tam nguyên Yên Đổ thi ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0048", + "R.1061" + ], + "CombinedTitle": "三元安堵詩歌 | Tam nguyên Yên Đổ thi ca | NLVNPF-0048 | R.1061", + "Creator": "阮勸Nguyễn Khuyến", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定十年三月吉日新刊 • 1925", + "Description": "Xem Thọ, p. 353;cf. R.625.", + "Notes": "Nội dung giống R.625(nlvnpf-0049), tuy nhiên khác nhà tàng bản.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n三元安堵詩歌\nTam nguyên Yên Đổ thi ca\nNLVNPF-0048\nR.1061\nCreator\n阮勸\nNguyễn Khuyến\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定十年三月吉日新刊 • 1925\nDescription\nXem Thọ, p. 353;cf. R.625.\nNotes\nNội dung giống R.625(nlvnpf-0049), tuy nhiên khác nhà tàng bản.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n17\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/261/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.17-18) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-11", + "R.513" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.17-18) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-11 | R.513", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.17-18) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-11\nR.513\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1250/": { + "H1s": [ + "中學越史撮要", + "Trung học Việt sử toát yếu (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1262-03", + "R.1348" + ], + "CombinedTitle": "中學越史撮要 | Trung học Việt sử toát yếu (q.03) | NLVNPF-1262-03 | R.1348", + "Creator": "懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定Hoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ,Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "大南維新五年辛亥中元 • 1911", + "Description": "“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Địa lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tượng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n中學越史撮要\nTrung học Việt sử toát yếu (q.03)\nNLVNPF-1262-03\nR.1348\nCreator\n懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定\nHoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ,Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n大南維新五年辛亥中元 • 1911\nDescription\n“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Địa lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tượng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n101\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/765/": { + "H1s": [ + "家禮或問", + "Gia lễ hoặc vấn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0590", + "R.61" + ], + "CombinedTitle": "家禮或問 | Gia lễ hoặc vấn | NLVNPF-0590 | R.61", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Hỏi đáp nghi lễ, nghi tiết tế tự…Sách soạn theo thể vấn đáp (52 câu hỏi và trả lời), ví dụ:- Vấn: Nam nữ cát hung chi bái như hà đắc cổ lễ chi ý? Hỏi: Nam nữ lễ bái sự lành sự dữ như thế nào thì đúng ý lễ cổ? -Vấn: phàm tế tiến soạn thứ tu thịnh soạn thượng tiến nhất tuần diệc dĩ túc hĩ, hà dụng cử soạn tam tuần? Hỏi: Phàm lễ dâng cỗ cúng, làm lễ dâng một tuần cũng đủ, sao lại phải dâng lễ đến ba lần? – Vấn: điện tụng chi nghĩa khả đắc văn hồ. Hỏi: ý nghĩa của văn khấn trong lễ tế? – Vấn thượng hương tắc dụng hà hương, thế tục mỗi dụng tam phong hà như? Hỏi: Dâng hương thì dùng loại hương nào, thế tục mỗi lần dùng 3 nén là nghĩa làm sao?” (Thọ, pp. 139-140).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "31", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/12/2008", + "FullText": "View contents\n家禮或問\nGia lễ hoặc vấn\nNLVNPF-0590\nR.61\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Hỏi đáp nghi lễ, nghi tiết tế tự…Sách soạn theo thể vấn đáp (52 câu hỏi và trả lời), ví dụ:- Vấn: Nam nữ cát hung chi bái như hà đắc cổ lễ chi ý? Hỏi: Nam nữ lễ bái sự lành sự dữ như thế nào thì đúng ý lễ cổ? -Vấn: phàm tế tiến soạn thứ tu thịnh soạn thượng tiến nhất tuần diệc dĩ túc hĩ, hà dụng cử soạn tam tuần? Hỏi: Phàm lễ dâng cỗ cúng, làm lễ dâng một tuần cũng đủ, sao lại phải dâng lễ đến ba lần? – Vấn: điện tụng chi nghĩa khả đắc văn hồ. Hỏi: ý nghĩa của văn khấn trong lễ tế? – Vấn thượng hương tắc dụng hà hương, thế tục mỗi dụng tam phong hà như? Hỏi: Dâng hương thì dùng loại hương nào, thế tục mỗi lần dùng 3 nén là nghĩa làm sao?” (Thọ, pp. 139-140).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n31\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1384/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-013" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-013", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "庚辰年夏月", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại hàng thứ nhất – Gian Hậu cung toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n񠏊聖共推尊極樂淨񠙜真教主 \r\n諸佛同讚仰連華䑓藏大慈悲 \r\nChúng thánh cộng suy tôn, cực lạc tịnh bang chân giáo chủ \r\nChư phật đồng tán ngưỡng, liên hoa đài tạng đại từ bi", + "Notes": "Gian Hậu cung – Hàng thứ hai., Canh Thìn niên hạ nguyệt 庚辰年夏月. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 12 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-013\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n庚辰年夏月\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại hàng thứ nhất – Gian Hậu cung toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n񠏊聖共推尊極樂淨񠙜真教主 \r\n諸佛同讚仰連華䑓藏大慈悲 \r\nChúng thánh cộng suy tôn, cực lạc tịnh bang chân giáo chủ \r\nChư phật đồng tán ngưỡng, liên hoa đài tạng đại từ bi\nNotes\nGian Hậu cung – Hàng thứ hai., Canh Thìn niên hạ nguyệt 庚辰年夏月. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 12 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/582/": { + "H1s": [ + "新訂倫理教科書", + "Tân đính luân lý giáo khoa thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0427", + "R.1493" + ], + "CombinedTitle": "新訂倫理教科書 | Tân đính luân lý giáo khoa thư | NLVNPF-0427 | R.1493", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách giáo khoa của trường Đông kinh nghĩa thục, tuyên truyền tư tưởng Duy Tân, phê phán lề thói cổ hủ.” (Thọ, p. 342).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/05/2009", + "FullText": "View contents\n新訂倫理教科書\nTân đính luân lý giáo khoa thư\nNLVNPF-0427\nR.1493\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách giáo khoa của trường Đông kinh nghĩa thục, tuyên truyền tư tưởng Duy Tân, phê phán lề thói cổ hủ.” (Thọ, p. 342).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1283/": { + "H1s": [ + "地藏菩蕯本願經", + "Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-009", + "TN.055" + ], + "CombinedTitle": "地藏菩蕯本願經 | Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh | TNVNPF-009 | TN.055", + "Creator": "三藏法師; 法燈譯Tam Tạng pháp sư; Pháp Đăng dịch", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "青蓼社村𠄩刊經板留河内報天坊靈光寺 • Thanh Liệu xã thôn Hai san kinh bản lựu Hà Nội Báo Thiên phường Linh Quang tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Kinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Phần cuối cùng là ghi tên những người công đức cho việc khắc in. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn. Trùng bản TN.124", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 12cm", + "Pages": "187", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2011-12-07", + "FullText": "View contents\n地藏菩蕯本願經\nĐịa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh\nTNVNPF-009\nTN.055\nCreator\n三藏法師; 法燈譯\nTam Tạng pháp sư; Pháp Đăng dịch\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n青蓼社村𠄩刊經板留河内報天坊靈光寺 • Thanh Liệu xã thôn Hai san kinh bản lựu Hà Nội Báo Thiên phường Linh Quang tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Phần cuối cùng là ghi tên những người công đức cho việc khắc in. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn. Trùng bản TN.124\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 12cm\nPages\n187\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2011-12-07" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1011/": { + "H1s": [ + "金雲翹", + "Kim Vân Kiều" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0812", + "R.274" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹 | Kim Vân Kiều | NLVNPF-0812 | R.274", + "Creator": "阮攸Nguyễn Du", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách còn đầy đủ các trang bên trong, tiếc là đã bị rách mất thông tin hầu như là quan trọng nhất đối với một văn bản Truyện Kiều: mất tờ tên sách không biết nhà tàng bản nào và khắc in năm nào. Mép sách chỉ đề 3 chữ Kim Vân Kiều 金雲翹, không có chữ “tân truyện.” Tờ cuối vẫn còn, nhưng mặt sau (68b) cũng rách mất một nửa. Câu cuối: \"Mua vui cũng được mội vài trống canh,\" in nhầm thành: ...một vài lại 吏 canh!\" Chưa các định được tên nhà tang bản và năm khắc in, tạm so một số câu với văn bản mọi người vẫn quen đọc để thấy dị biệt. Khi có văn bản nào going như thế thè những đối chiếu dưới đây có thể giúp nhận diện được văn bản này. Mở đầu văn bản đã gặp một \"ca\" có thể hoặc rất gây sốc: - Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau/ Chữ tài chữ mệnh khéo vờ thẹn trăng! Răng năm Gia Tĩnh 嘉靖 triều Minh/ Rằng năm đất tĩnh 坦靖 triều Minh! \r\n\t- Có nhà viên ngoại 員外 họ Vương/ …mãi ngoại 買外(khắc nhầm 員 thành chữ mãi 買 )... \r\n\t- Xuân xanh xấp xỉ đến tuần cập kê/ Xuân xanh xấp thương…(khắc nhầm chữ xỉ 齒thành chữ thương 商)… \r\n\tVăn bản truyện Kiều quả là vấn đề phức tạp, nhưng đến nay chưa có một công trình trình nào bao quát khảo sát cho hết các văn bản đã và hiện có. Một công trình nghiên cứu lịch sử truyện Kiều tất cần phải biết đến tất cả mọi diễn biến của quá trình lưu truyền văn bản. Bản sách này không những quá nhiều các chữ đọc nhầm khắc nhầm, lại còn không ít những câu chữ bịa tạc…tất sẽ không giúp chúng ta tìm được ngữ liệu gì cổ quý, nhưng làm cho sưu tập văn bản truyện Kiều được đầy đủ thì đó cũng là tác dụng của nó.” (Thọ, pp. 199-201).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/06/2009", + "FullText": "View contents\n金雲翹\nKim Vân Kiều\nNLVNPF-0812\nR.274\nCreator\n阮攸\nNguyễn Du\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách còn đầy đủ các trang bên trong, tiếc là đã bị rách mất thông tin hầu như là quan trọng nhất đối với một văn bản Truyện Kiều: mất tờ tên sách không biết nhà tàng bản nào và khắc in năm nào. Mép sách chỉ đề 3 chữ Kim Vân Kiều 金雲翹, không có chữ “tân truyện.” Tờ cuối vẫn còn, nhưng mặt sau (68b) cũng rách mất một nửa. Câu cuối: \"Mua vui cũng được mội vài trống canh,\" in nhầm thành: ...một vài lại 吏 canh!\" Chưa các định được tên nhà tang bản và năm khắc in, tạm so một số câu với văn bản mọi người vẫn quen đọc để thấy dị biệt. Khi có văn bản nào going như thế thè những đối chiếu dưới đây có thể giúp nhận diện được văn bản này. Mở đầu văn bản đã gặp một \"ca\" có thể hoặc rất gây sốc: - Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau/ Chữ tài chữ mệnh khéo vờ thẹn trăng! Răng năm Gia Tĩnh 嘉靖 triều Minh/ Rằng năm đất tĩnh 坦靖 triều Minh! \r\n\t- Có nhà viên ngoại 員外 họ Vương/ …mãi ngoại 買外(khắc nhầm 員 thành chữ mãi 買 )... \r\n\t- Xuân xanh xấp xỉ đến tuần cập kê/ Xuân xanh xấp thương…(khắc nhầm chữ xỉ 齒thành chữ thương 商)… \r\n\tVăn bản truyện Kiều quả là vấn đề phức tạp, nhưng đến nay chưa có một công trình trình nào bao quát khảo sát cho hết các văn bản đã và hiện có. Một công trình nghiên cứu lịch sử truyện Kiều tất cần phải biết đến tất cả mọi diễn biến của quá trình lưu truyền văn bản. Bản sách này không những quá nhiều các chữ đọc nhầm khắc nhầm, lại còn không ít những câu chữ bịa tạc…tất sẽ không giúp chúng ta tìm được ngữ liệu gì cổ quý, nhưng làm cho sưu tập văn bản truyện Kiều được đầy đủ thì đó cũng là tác dụng của nó.” (Thọ, pp. 199-201).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n68\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/964/": { + "H1s": [ + "地藏菩蕯本願經", + "Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0776", + "R.165" + ], + "CombinedTitle": "地藏菩蕯本願經 | Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh | NLVNPF-0776 | R.165", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "-", + "Place": "-", + "Date": "-", + "Description": "“Kinh bản nguyện của Địa tạng Bồ Tát, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở thiên đường và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn”", + "Notes": "Trùng bản: R.1074.Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 773.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/06/2009", + "FullText": "View contents\n地藏菩蕯本願經\nĐịa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh\nNLVNPF-0776\nR.165\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n-\nPlace\n-\nDate\n-\nDescription\n“Kinh bản nguyện của Địa tạng Bồ Tát, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở thiên đường và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn”\nNotes\nTrùng bản: R.1074.\nViện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 773.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n94\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/256/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.07-08) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-06", + "R.511" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.07-08) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-06 | R.511", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.07-08) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-06\nR.511\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/810/": { + "H1s": [ + "[黎克謹集]", + "[Lê Khắc Cẩn tập]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0641", + "R.1763" + ], + "CombinedTitle": "[黎克謹集] | [Lê Khắc Cẩn tập] | NLVNPF-0641 | R.1763", + "Creator": "黎克謹Lê Khắc Cẩn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n[黎克謹集]\n[Lê Khắc Cẩn tập]\nNLVNPF-0641\nR.1763\nCreator\n黎克謹\nLê Khắc Cẩn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n71\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/395/": { + "H1s": [ + "神化除災解難金册", + "Thần hoá trừ tai giải nạn kim sách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0247", + "R.4842" + ], + "CombinedTitle": "神化除災解難金册 | Thần hoá trừ tai giải nạn kim sách | NLVNPF-0247 | R.4842", + "Creator": "���仲杭奉編輯, 陳文熷奉演音Trần Trọng Hàng phụng biên tập, Trần Văn Tăng phụng diễn âm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇南維新肆年歲庚戌 • 1910", + "Description": "Cf. Thọ, p. 382.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "41", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/02/2009", + "FullText": "View contents\n神化除災解難金册\nThần hoá trừ tai giải nạn kim sách\nNLVNPF-0247\nR.4842\nCreator\n陳仲杭奉編輯, 陳文熷奉演音\nTrần Trọng Hàng phụng biên tập, Trần Văn Tăng phụng diễn âm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇南維新肆年歲庚戌 • 1910\nDescription\nCf. Thọ, p. 382.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n41\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1132/": { + "H1s": [ + "芸臺類語 (q.01)", + "Vân đài loại ngữ (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0996-01", + "R.118" + ], + "CombinedTitle": "芸臺類語 (q.01) | Vân đài loại ngữ (q.01) | NLVNPF-0996-01 | R.118", + "Creator": "黎貴惇Lê Quý Đôn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 464.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 3, 4.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/10/2009", + "FullText": "View contents\n芸臺類語 (q.01)\nVân đài loại ngữ (q.01)\nNLVNPF-0996-01\nR.118\nCreator\n黎貴惇\nLê Quý Đôn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 464.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 3, 4.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n42\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/339/": { + "H1s": [ + "國朝鄉科錄", + "Quốc triều hương khoa lục (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0234-01", + "R.5851" + ], + "CombinedTitle": "國朝鄉科錄 | Quốc triều hương khoa lục (q.01) | NLVNPF-0234-01 | R.5851", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Cf. Thọ, p. 318.", + "Notes": "Q.2: R.5850 thiếu trang 28, 41, 63, 67. Trùng bản: q.1-2: R.1549.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "110", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/05/2009", + "FullText": "View contents\n國朝鄉科錄\nQuốc triều hương khoa lục (q.01)\nNLVNPF-0234-01\nR.5851\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCf. Thọ, p. 318.\nNotes\nQ.2: R.5850 thiếu trang 28, 41, 63, 67. Trùng bản: q.1-2: R.1549.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n110\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/159/": { + "H1s": [ + "大南正編列傳初集", + "Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.16-20)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0137-05", + "R.612" + ], + "CombinedTitle": "大南正編列傳初集 | Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.16-20) | NLVNPF-0137-05 | R.612", + "Creator": "阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱Nguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "成泰元年十月十三日題 • 1889", + "Description": "Xem Thọ, pp. 109-110.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 19cm", + "Pages": "95", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/06/2008", + "FullText": "View contents\n大南正編列傳初集\nĐại Nam chính biên liệt truyện sơ tập (q.16-20)\nNLVNPF-0137-05\nR.612\nCreator\n阮仲合, 裴殷年, 張光亶, 段文評, 黃有稱\nNguyễn Trọng Hợp , Bùi Ân Niên, Trương Quang Đản, Đoàn Văn Bình, Hoàng Hữu Xứng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n國史館朝阮 • Quốc sử quán triều Nguyễn\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n成泰元年十月十三日題 • 1889\nDescription\nXem Thọ, pp. 109-110.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 19cm\nPages\n95\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/662/": { + "H1s": [ + "安南地理搞", + "An Nam địa lý cảo" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0504", + "R.1921" + ], + "CombinedTitle": "安南地理搞 | An Nam địa lý cảo | NLVNPF-0504 | R.1921", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách gồm 2 phần: \r\n\t1. An Nam địa lý cảo 安南地理搞: Bài Tựa nói Cao Quýnh [高迥] là cháu 8 đời của Cao Biền [高駢] sang nước Nam đi xem phong thuỷ các nơi mà khi xưa tổ tiên của mình chưa đến, xem xét hình thế rất rõ ràng ghi vào sách để truyền cho hậu thế xem biết. Cao Biền là An Nam đô hộ tiết độ sứ thời thuộc Đường Ý Tông, còn Cao Quýnh như bài tựa nói là cháu 8 đời của Cao Biền, cũng sang An Nam và viết địa lý phong thuỷ thì đáng ngờ là chi tiết nguỵ tạo. \r\n\t2. An Nam địa mạch 安南地脈: Ghi thế đất (phong thuỷ) của một số huyện xã. Phần này chép chung trong tập là do có sự tương đồng với phần trước về nội dung địa lý phong thuỷ của nước An Nam nhưng về soạn giả thì sách ghi là Hoàng Phúc đời Minh không liên quan gì đến Cao Biền đời Đường.” (Thọ, pp. 21-22).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/08/2008", + "FullText": "View contents\n安南地理搞\nAn Nam địa lý cảo\nNLVNPF-0504\nR.1921\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách gồm 2 phần: \r\n\t1. An Nam địa lý cảo 安南地理搞: Bài Tựa nói Cao Quýnh [高迥] là cháu 8 đời của Cao Biền [高駢] sang nước Nam đi xem phong thuỷ các nơi mà khi xưa tổ tiên của mình chưa đến, xem xét hình thế rất rõ ràng ghi vào sách để truyền cho hậu thế xem biết. Cao Biền là An Nam đô hộ tiết độ sứ thời thuộc Đường Ý Tông, còn Cao Quýnh như bài tựa nói là cháu 8 đời của Cao Biền, cũng sang An Nam và viết địa lý phong thuỷ thì đáng ngờ là chi tiết nguỵ tạo. \r\n\t2. An Nam địa mạch 安南地脈: Ghi thế đất (phong thuỷ) của một số huyện xã. Phần này chép chung trong tập là do có sự tương đồng với phần trước về nội dung địa lý phong thuỷ của nước An Nam nhưng về soạn giả thì sách ghi là Hoàng Phúc đời Minh không liên quan gì đến Cao Biền đời Đường.” (Thọ, pp. 21-22).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1227/": { + "H1s": [ + "慈廉登科錄", + "Từ Liêm đăng khoa lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1244", + "R.990" + ], + "CombinedTitle": "慈廉登科錄 | Từ Liêm đăng khoa lục | NLVNPF-1244 | R.990", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "1943", + "Description": "“Sách ghi người huyện Từ Liêm thi đậu các khoa). Đầu sách có bài tựa của nhóm biên soạn, viết năm Quý Mùi (1943), nói về: \r\na) Tình hình người huyện Từ Liêm thi đậu các khoa hương, hội từ xưa đến nay. \r\nb) Việc tu tạo văn miếu huyện và quy định về việc tế lễ. \r\nc) Thành lập văn hội của huyện, bầu ban trị sự c��a hội. Ban này dự dịnh sẽ biên soạn cuốn sách lấy tên là Từ Liêm huyện chí, nhưng tách riêng 3 phần: \r\n- Từ Liêm đăng khoa lục, giao cho: Hoàng Huân Trung, Đỗ Huy Phụng, Ngô Thúc Địch, Phí Văn Đào biên soạn. \r\n- Từ Liêm điển lễ diên cách lục, giao cho Nguyễn Đạo Xước biên soạn. \r\n- Từ Liêm danh thắng lục - kỹ nghệ - thương mại - thổ sản lục, giao cho Phạm Huy Thành, Nguyễn Hoành Diên, Ngô Duy Ban, Nghiêm Xuân Hoàng, Nghiêm Xuân Hiệp biên soạn. \r\n(Hai phần sau hiện không thấy có sách, có lẽ mất hoặc biên soạn dở dang hoặc chưa xong). \r\nNhư vậy tác giả biên soạn sách này là nhóm Hoàng Huân Trung đã nói trên. \r\n1. Những người đậu đại khoa: 101 người. \r\na) Từ đời Lê trở về trước: 86 người (trong đó: Thám hoa: 2, Hoàng giáp:13, Hội nguyên:3), kể từ Hoàng Quán Chi đỗ đầu khoa thi Thái học sinh năm Quang Thái thứ 6 (1393) đời Trần Thuận Tông đến Trần Bá Lãm đỗ tiến sĩ khoa Chiêu Thống Đinh Mùi (1787). Mỗi người đều có ghi tóm tắt tiểu sử như sách Đỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục đã ghi. Đối với một số người đời cuối Lê thì tiểu sử ghi nhiều chi tiết hơn sách đã nói trên: vì là người bản huyện nên tác giả TLĐKL biết rõ hơn về dòng dõi, sự nghiệp của một số người. \r\nb) Đời Nguyễn: 15 người (trong đó: Hoàng giáp:1, Tiến sĩ: 9, Phó bảng: 5), kể từ Hoàng Tế Mỹ đỗ Hoàng giáp khoa Minh Mệnh Bính Tuất (1826) đến Hoàng Tăng Bí đỗ Phó bảng khoa Duy Tân Canh Tuất (1910). \r\n2. Cử nhân đời Nguyễn: 148 người, kể từ Trần Bá Kiên đỗ Cử nhân khoa Gia Long 6 (1807) đến Ngô Trọng Nhạc đỗ khoa Duy Tân Ất Mão (1915). \r\n3. Tú tài đời Nguyễn: 212 người, kể từ Lê Văn Xán Tú tài khoa Mậu Tuất (1848) đến Nguyễn Đình Lương, Tú tài khoa Bính Ngọ (1906). \r\nNgoài ra trong sách còn có: \r\n- Bài ký khắc ở bia Văn miếu bản huyện do Tri phủ Hoài Đức là Nguyễn Ván Ái hiệu Phu Như soạn năm Tự Đức 25 (1873). \r\n- Bài ký khắc ở bia Văn miếu nhân dịp sửa chữa Văn miếu do Đỗ Cao Mại soạn năm Tự Đức 4 (1851). \r\n- Bài ký khắc bia đình Văn Hồ. \r\n- 20 bài thơ đề vịnh Văn miếu bản huyện của các tác giả: Hoàng Bình, Hoàng Cảnh Tuân, Nguyễn Bá Tiệp, Bùi Nguyên Huân ...” (Thọ, pp. 421-422).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28,5 x 16cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/09/2009", + "FullText": "View contents\n慈廉登科錄\nTừ Liêm đăng khoa lục\nNLVNPF-1244\nR.990\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n1943\nDescription\n“Sách ghi người huyện Từ Liêm thi đậu các khoa). Đầu sách có bài tựa của nhóm biên soạn, viết năm Quý Mùi (1943), nói về: \r\na) Tình hình người huyện Từ Liêm thi đậu các khoa hương, hội từ xưa đến nay. \r\nb) Việc tu tạo văn miếu huyện và quy định về việc tế lễ. \r\nc) Thành lập văn hội của huyện, bầu ban trị sự của hội. Ban này dự dịnh sẽ biên soạn cuốn sách lấy tên là Từ Liêm huyện chí, nhưng tách riêng 3 phần: \r\n- Từ Liêm đăng khoa lục, giao cho: Hoàng Huân Trung, Đỗ Huy Phụng, Ngô Thúc Địch, Phí Văn Đào biên soạn. \r\n- Từ Liêm điển lễ diên cách lục, giao cho Nguyễn Đạo Xước biên soạn. \r\n- Từ Liêm danh thắng lục - kỹ nghệ - thương mại - thổ sản lục, giao cho Phạm Huy Thành, Nguyễn Hoành Diên, Ngô Duy Ban, Nghiêm Xuân Hoàng, Nghiêm Xuân Hiệp biên soạn. \r\n(Hai phần sau hiện không thấy có sách, có lẽ mất hoặc biên soạn dở dang hoặc chưa xong). \r\nNhư vậy tác giả biên soạn sách này là nhóm Hoàng Huân Trung đã nói trên. \r\n1. Những người đậu đại khoa: 101 người. \r\na) Từ đời Lê trở về trước: 86 người (trong đó: Thám hoa: 2, Hoàng giáp:13, Hội nguyên:3), kể từ Hoàng Quán Chi đỗ đầu khoa thi Thái học sinh năm Quang Thái thứ 6 (1393) đời Trần Thuận Tông đến Trần Bá Lãm đỗ tiến sĩ khoa Chiêu Thống Đinh Mùi (1787). Mỗi người đều có ghi tóm tắt tiểu sử như sách Đỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục đã ghi. Đối với một số người đời cuối Lê thì tiểu sử ghi nhiều chi tiết hơn sách đã nói trên: vì là ngư���i bản huyện nên tác giả TLĐKL biết rõ hơn về dòng dõi, sự nghiệp của một số người. \r\nb) Đời Nguyễn: 15 người (trong đó: Hoàng giáp:1, Tiến sĩ: 9, Phó bảng: 5), kể từ Hoàng Tế Mỹ đỗ Hoàng giáp khoa Minh Mệnh Bính Tuất (1826) đến Hoàng Tăng Bí đỗ Phó bảng khoa Duy Tân Canh Tuất (1910). \r\n2. Cử nhân đời Nguyễn: 148 người, kể từ Trần Bá Kiên đỗ Cử nhân khoa Gia Long 6 (1807) đến Ngô Trọng Nhạc đỗ khoa Duy Tân Ất Mão (1915). \r\n3. Tú tài đời Nguyễn: 212 người, kể từ Lê Văn Xán Tú tài khoa Mậu Tuất (1848) đến Nguyễn Đình Lương, Tú tài khoa Bính Ngọ (1906). \r\nNgoài ra trong sách còn có: \r\n- Bài ký khắc ở bia Văn miếu bản huyện do Tri phủ Hoài Đức là Nguyễn Ván Ái hiệu Phu Như soạn năm Tự Đức 25 (1873). \r\n- Bài ký khắc ở bia Văn miếu nhân dịp sửa chữa Văn miếu do Đỗ Cao Mại soạn năm Tự Đức 4 (1851). \r\n- Bài ký khắc bia đình Văn Hồ. \r\n- 20 bài thơ đề vịnh Văn miếu bản huyện của các tác giả: Hoàng Bình, Hoàng Cảnh Tuân, Nguyễn Bá Tiệp, Bùi Nguyên Huân ...” (Thọ, pp. 421-422).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28,5 x 16cm\nPages\n35\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1164/": { + "H1s": [ + "[詩文雜抄]", + "[Thi văn tạp sao]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1205", + "R.1935" + ], + "CombinedTitle": "[詩文雜抄] | [Thi văn tạp sao] | NLVNPF-1205 | R.1935", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 395.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/07/2009", + "FullText": "View contents\n[詩文雜抄]\n[Thi văn tạp sao]\nNLVNPF-1205\nR.1935\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 395.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n62\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/665/": { + "H1s": [ + "安南初學史", + "An Nam sơ học sử" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0507", + "R.306" + ], + "CombinedTitle": "安南初學史 | An Nam sơ học sử | NLVNPF-0507 | R.306", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách trình bày lịch sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng trải qua các triều đại, đến năm 1906 vua Thành Thái nhường ngôi cho con là vua Duy Tân. Sách này không theo thể lệ của Bắc sử (sử Trung Quốc) mà phỏng theo thể tài của các sử gia phương Tây, không chỉ có ích cho người nước Nam mà cốt giúp cho người Pháp ở Đông Dương cũng như ở chính quốc tham khảo nghiên cứu sử Việt Nam. Quan điểm trong sách là quan điểm bênh vực chủ nghĩa thực dân, giải thích các hoà ước Việt và Pháp theo quan điểm của Pháp...” (Thọ, pp. 23-24).", + "Notes": "Tờ số 39 không đánh số mà đánh vào tờ tiếp theo; Ngoài ra còn có 1 trùng bản R.223 nội dung đầy đủ hơn nhưng là bản phô tô, tạm thời không số hoá.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "15/08/2008", + "FullText": "View contents\n安南初學史\nAn Nam sơ học sử\nNLVNPF-0507\nR.306\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách trình bày lịch sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng trải qua các triều đại, đến năm 1906 vua Thành Thái nhường ngôi cho con là vua Duy Tân. Sách này không theo thể lệ của Bắc sử (sử Trung Quốc) mà phỏng theo thể tài của các sử gia phương Tây, không chỉ có ích cho người nước Nam mà cốt giúp cho người Pháp ở Đông Dương cũng như ở chính quốc tham khảo nghiên cứu sử Việt Nam. Quan điểm trong sách là quan điểm bênh vực chủ nghĩa thực dân, giải thích các hoà ước Việt và Pháp theo quan điểm của Pháp...” (Thọ, pp. 23-24).\nNotes\nTờ số 39 không đánh số mà đánh vào tờ tiếp theo; Ngoài ra còn có 1 trùng bản R.223 nội dung đầy đủ hơn nhưng là bản phô tô, tạm thời không số hoá.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n15/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/617/": { + "H1s": [ + "輯驗癰疽", + "Tập nghiệm ung thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0470", + "R.1896" + ], + "CombinedTitle": "輯驗癰疽 | Tập nghiệm ung thư | NLVNPF-0470 | R.1896", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Từ tờ 63 đến 83 có chép bài Thập tam phương gia giảm 十三方加减 bằng chữ Nôm.\" (Thọ, p. 356).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "17/06/2009", + "FullText": "View contents\n輯驗癰疽\nTập nghiệm ung thư\nNLVNPF-0470\nR.1896\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Từ tờ 63 đến 83 có chép bài Thập tam phương gia giảm 十三方加减 bằng chữ Nôm.\" (Thọ, p. 356).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n84\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n17/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/296/": { + "H1s": [ + "明德寶經", + "Minh đức bảo kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0197", + "R.4855" + ], + "CombinedTitle": "明德寶經 | Minh đức bảo kinh | NLVNPF-0197 | R.4855", + "Creator": "河東省美德縣皇舍縂掫林社旨善壇弟子奉刻Hà Đông tỉnh, Mĩ Đức huyện, Hoàng Xá tổng, Tưu Lâm xã, Chỉ Thiện đàn đệ tử phụng san", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "旨善壇藏板 • Chỉ Thiện đàn tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "皇南維新三年紀酉仲秋吉日", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.4849", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/10/2008", + "FullText": "View contents\n明德寶經\nMinh đức bảo kinh\nNLVNPF-0197\nR.4855\nCreator\n河東省美德縣皇舍縂掫林社旨善壇弟子奉刻\nHà Đông tỉnh, Mĩ Đức huyện, Hoàng Xá tổng, Tưu Lâm xã, Chỉ Thiện đàn đệ tử phụng san\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n旨善壇藏板 • Chỉ Thiện đàn tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n皇南維新三年紀酉仲秋吉日\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.4849\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n81\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1116/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.02)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-02", + "R.816" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.02) | Phật bản hạnh tập kinh (q.02) | NLVNPF-0991-02 | R.816", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "98", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.02)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.02)\nNLVNPF-0991-02\nR.816\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n98\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/919/": { + "H1s": [ + "周易國音歌", + "Chu dịch quốc âm ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0740-01", + "R.2020" + ], + "CombinedTitle": "周易國音歌 | Chu dịch quốc âm ca | NLVNPF-0740-01 | R.2020", + "Creator": "鄧泰滂, 武欽憐Đặng Thái Bàng, Vũ Khâm Lân", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "昇隆 • Thăng Long", + "Date": "嘉隆乙亥 • 1815", + "Description": "“Quốc sử tổng tài triều Cảnh Hưng đề năm Cảnh Hưng thứ 18 (1757) có đoạn viêt: '..Đăng ông húy Thái Bàng 泰滂 ngừoi xã Uy Viễn huyện Nghi Xuân, 20 tuổi đỗ hương tiế, 22 đỗ khoa Hoành từ, làm Tri huyện Giáp Sơn, có thành tích, thăng Hộ bộ viên ngoại lang, sau thăng Thiêm công phiên thị nội, hỗ giá Đông Dương... Mùa thứ năm Tân Hợi thăng Sơn Nam Hình hiến phó sứ, được 6 năm thì về nghỉ. Từ đó 18 năm lien không đặt chân đến chon thị thành, ở quê nhà chuyên nghiên cứu điển tịch. Bèn lấy 64 quái hòa thoán tượng (tức sách Chu Dịch) dịch thành quốc âm, đặt tên Chu dịch quốc âm ca quyết 周易國音歌訣, muốn công bố với đời... Nước ta ngàu trước Phùng tiên sinh (tức Phùng Khắc Khoan) đã có sách diễn nghĩa Chu Dịch lưu hành ở đời, nhưng nay sách của họ Phùng không còn, mà sách của Đặng ông lại xuất hiện tiếp sau, há chẳng phải là cái may cho người học Dịch hay sao!'\r\n\r\nTựa của Phạm Quý Thích đại ý nói: việc diễn nghĩa Chu dịch không phải bắt đầu từ Đặng ông (Thái Bàng), xưa đã có diễn nghĩa của Phùng Tử Nghị Trai (tức Phùng Khắc Khoan). Nhưng sách của họ Phùng không còn truyền, vậy thì sách này tuy xuất từ Đặng ông mà làm cho nó được lưu hành chính là do Ngô hầu vậy.\" (Thọ, pp. 70-71).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "125", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n周易國音歌\nChu dịch quốc âm ca\nNLVNPF-0740-01\nR.2020\nCreator\n鄧泰滂, 武欽憐\nĐặng Thái Bàng, Vũ Khâm Lân\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n昇隆 • Thăng Long\nDate\n嘉隆乙亥 • 1815\nDescription\n“Quốc sử tổng tài triều Cảnh Hưng đề năm Cảnh Hưng thứ 18 (1757) có đoạn viêt: '..Đăng ông húy Thái Bàng 泰滂 ngừoi xã Uy Viễn huyện Nghi Xuân, 20 tuổi đỗ hương tiế, 22 đỗ khoa Hoành từ, làm Tri huyện Giáp Sơn, có thành tích, thăng Hộ bộ viên ngoại lang, sau thăng Thiêm công phiên thị nội, hỗ giá Đông Dương... Mùa thứ năm Tân Hợi thăng Sơn Nam Hình hiến phó sứ, được 6 năm thì về nghỉ. Từ đó 18 năm lien không đặt chân đến chon thị thành, ở quê nhà chuyên nghiên cứu điển tịch. Bèn lấy 64 quái hòa thoán tượng (tức sách Chu Dịch) dịch thành quốc âm, đặt tên Chu dịch quốc âm ca quyết 周易國音歌訣, muốn công bố với đời... Nước ta ngàu trước Phùng tiên sinh (tức Phùng Khắc Khoan) đã có sách diễn nghĩa Chu Dịch lưu hành ở đời, nhưng nay sách của họ Phùng không còn, mà sách của Đặng ông lại xuất hiện tiếp sau, há chẳng phải là cái may cho người học Dịch hay sao!'\r\n\r\nTựa của Phạm Quý Thích đại ý nói: việc diễn nghĩa Chu dịch không phải bắt đầu từ Đặng ông (Thái Bàng), xưa đã có diễn nghĩa của Phùng Tử Nghị Trai (tức Phùng Khắc Khoan). Nhưng sách của họ Phùng không còn truyền, vậy thì sách này tuy xuất từ Đặng ông mà làm cho nó được lưu hành chính là do Ngô hầu vậy.\" (Thọ, pp. 70-71).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n125\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/440/": { + "H1s": [ + "越南內道三聖常誦真經", + "Việt Nam nội đạo tam thánh thường tụng chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0293", + "R.1774" + ], + "CombinedTitle": "越南內道三聖常誦真經 | Việt Nam nội đạo tam thánh thường tụng chân kinh | NLVNPF-0293 | R.1774", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "皇朝保大丙子春新鎸 • 1936", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04/03/2009", + "FullText": "View contents\n越南內道三聖常誦真經\nViệt Nam nội đạo tam thánh thường tụng chân kinh\nNLVNPF-0293\nR.1774\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n皇朝保大丙子春新鎸 • 1936\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/87/": { + "H1s": [ + "白雲庵詩集", + "Bạch Vân Am thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0084", + "R.1917" + ], + "CombinedTitle": "白雲庵詩集 | Bạch Vân Am thi tập | NLVNPF-0084 | R.1917", + "Creator": "阮秉謙Nguyễn Bỉnh Khiêm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 32.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "44", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "20/03/2008", + "FullText": "View contents\n白雲庵詩集\nBạch Vân Am thi tập\nNLVNPF-0084\nR.1917\nCreator\n阮秉謙\nNguyễn Bỉnh Khiêm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 32.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n44\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n20/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/994/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0802", + "R.2063" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-0802 | R.2063", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂承抄 • Đồng Văn Đường thừa sao", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "同慶元年 • 1886", + "Description": "Xem Thọ, p. 186.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "34", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-0802\nR.2063\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂承抄 • Đồng Văn Đường thừa sao\nPlace\n[S.l.]\nDate\n同慶元年 • 1886\nDescription\nXem Thọ, p. 186.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n34\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/820/": { + "H1s": [ + "嶺南摭怪列傳", + "Lĩnh Nam chích quái liệt truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0652", + "R.6" + ], + "CombinedTitle": "嶺南摭怪列傳 | Lĩnh Nam chích quái liệt truyện | NLVNPF-0652 | R.6", + "Creator": "武瓊, 喬富Vũ Quỳnh, Kiều Phú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép có nguồn gốc trong nhân dân. Dòng ngang trên từ mặt sách đề: Hoàng Lê Hồng Đức v���n niên chi nhị thập 皇黎洪德萬年之二十; tầng dưới đề tên sách chữ to: Lĩnh Nam chích quái liệt truyện. Trái: Yên Sơn Phụ Hạ xã tiến sĩ Kiều Phú tác 安山阜下社進士喬富作. Dòng trái: Kinh Bắc đạo Giám sát ngự sử tiến sĩ Vũ Quyền chí 京北道監察御史進士武瓊識. Dòng dưới sát mép giấy nát, chỉ còn đọc được mấy chữ: Ô Diên... tàng cảo 烏鳶... 藏蒿. Mặt sau là mục lục: Lĩnh Nam chích quái mục lục 嶺南摭怪目錄, kê tên 38 truyện.\" (Thọ, pp. 227-229).", + "Notes": "Thiếu tờ 37 và 1/2 tờ 40.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/02/2009", + "FullText": "View contents\n嶺南摭怪列傳\nLĩnh Nam chích quái liệt truyện\nNLVNPF-0652\nR.6\nCreator\n武瓊, 喬富\nVũ Quỳnh, Kiều Phú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép có nguồn gốc trong nhân dân. Dòng ngang trên từ mặt sách đề: Hoàng Lê Hồng Đức vạn niên chi nhị thập 皇黎洪德萬年之二十; tầng dưới đề tên sách chữ to: Lĩnh Nam chích quái liệt truyện. Trái: Yên Sơn Phụ Hạ xã tiến sĩ Kiều Phú tác 安山阜下社進士喬富作. Dòng trái: Kinh Bắc đạo Giám sát ngự sử tiến sĩ Vũ Quyền chí 京北道監察御史進士武瓊識. Dòng dưới sát mép giấy nát, chỉ còn đọc được mấy chữ: Ô Diên... tàng cảo 烏鳶... 藏蒿. Mặt sau là mục lục: Lĩnh Nam chích quái mục lục 嶺南摭怪目錄, kê tên 38 truyện.\" (Thọ, pp. 227-229).\nNotes\nThiếu tờ 37 và 1/2 tờ 40.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n39\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/259/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.13-14) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-09", + "R.545" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.13-14) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-09 | R.545", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.13-14) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-09\nR.545\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n65\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/803/": { + "H1s": [ + "經治婦人小兒諸症總畧", + "Kinh trị phụ nhân tiểu nhi chư chứng tổng lược" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0633", + "R.1690" + ], + "CombinedTitle": "經治婦人小兒諸症總畧 | Kinh trị phụ nhân tiểu nhi chư chứng tổng lược | NLVNPF-0633 | R.1690", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 211.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/01/2009", + "FullText": "View contents\n經治婦人小兒諸症總畧\nKinh trị phụ nhân tiểu nhi chư chứng tổng lược\nNLVNPF-0633\nR.1690\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 211.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n82\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1232/": { + "H1s": [ + "齊天破瘵諸品尊經", + "Tề Thiên phá trái chư phẩm tôn kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1248", + "R.1056" + ], + "CombinedTitle": "齊天破瘵諸品尊經 | Tề Thiên phá trái chư phẩm tôn kinh | NLVNPF-1248 | R.1056", + "Creator": "法達抄撰Pháp Đạt sao soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德十四年歲次辛酉吉日刻 • 1861", + "Description": "Xem Thọ, p. 423.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/09/2009", + "FullText": "View contents\n齊天破瘵諸品尊經\nTề Thiên phá trái chư phẩm tôn kinh\nNLVNPF-1248\nR.1056\nCreator\n法達抄撰\nPháp Đạt sao soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德十四年歲次辛酉吉日刻 • 1861\nDescription\nXem Thọ, p. 423.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n35\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/750/": { + "H1s": [ + "讀日本并吞中國之策之序文記", + "Độc Nhật Bản tính thôn Trung Quốc chi sách chi tự văn ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0575", + "R.590" + ], + "CombinedTitle": "讀日本并吞中國之策之序文記 | Độc Nhật Bản tính thôn Trung Quốc chi sách chi tự văn ký | NLVNPF-0575 | R.590", + "Creator": "潘佩珠Phan Bội Châu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tài liệu chép 2 tác phẩm ngắn nhưng quan trọng của Phan Bội Châu viết khi xuất dương sang Nhật Bản: \r\nPhần 1: Độc Nhật Bản tính thôn Trung Quốc chi sách chi tự văn ký 讀日本并吞中國之策之序文記: Tác giả xưng tên hiệu trong bài là Sào Nam Tử, sang Nhật Bản được mấy tháng thì đến yết kiến chính trị gia Nhật Bản ở Đông Kinh. Vị ấy đưa cho Sào Nam xem cuốn Tính thôn Trung Quốc chi sách. Mới đọc qua tựa Sào Nam hết sức sửng sốt đến ngây người, vì trước lúc xuất dương tác giả đã nghĩ đến kế sách cầu viện Nhật Bản để giúp Việt Nam thoát ách đô hộ của người Pháp. Nay mới biết rõ thế lực quân phiệt Nhật Bản đang theo đuổi nhiều chính sách để thôn tính Trung Quốc. Bốn chữ “thôn tính Trung Quốc” xuất hiện trước mắt khiến cho giấc mộng cầu viện của Sào Nam hầu tan thành mây khói. \r\nPhần 2: Tân Việt Nam 新越南: Bài viết năm 1907 gửi đồng bào trong nước nêu lên nỗi nhục nhã mà người dân Việt Nam mất nước phải chịu đựng. Muốn thoát ách xâm lược, nước ta phải theo đường lối duy tân. Sau khi đã thực hiện duy tâm thì dân trí nước ta sẽ mở mang, dân khí sẽ lớn mạnh, dân quyền sẽ phát đạt, vận mệnh nước ta do dân nước ta nắm giữ. Để thực hiện cuộc duy tân này có 6 điều mong mỏi: mọi người có chí tiến thủ, có tinh thần đoàn kết thương yêu nhau, có tư tưởng tiến bước lên nền văn minh, làm sao cho nước Nhật Bản bây giờ cũng như nước Việt Nam ngày sau vậy, mọi người đều có sự nghiệp thực hành yêu nước, mọi người đều có sự nghiệp thực hành công đức, mọi người đều có hy vọng về danh dự lợi ích.” (Thọ, p. 128).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 14cm", + "Pages": "10", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/11/2008", + "FullText": "View contents\n讀日本并吞中國之策之序文記\nĐộc Nhật Bản tính thôn Trung Quốc chi sách chi tự văn ký\nNLVNPF-0575\nR.590\nCreator\n潘佩珠\nPhan Bội Châu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tài liệu chép 2 tác phẩm ngắn nhưng quan trọng của Phan Bội Châu viết khi xuất dương sang Nhật Bản: \r\nPhần 1: Độc Nhật Bản tính thôn Trung Quốc chi sách chi tự văn ký 讀日本并吞中國之策之序文記: Tác giả xưng tên hiệu trong bài là Sào Nam Tử, sang Nhật Bản được mấy tháng thì đến yết kiến chính trị gia Nhật Bản ở Đông Kinh. Vị ấy đưa cho Sào Nam xem cuốn Tính thôn Trung Quốc chi sách. Mới đọc qua tựa Sào Nam hết sức sửng sốt đến ngây người, vì trước lúc xuất dương tác giả đã nghĩ đến kế sách cầu viện Nhật Bản để giúp Việt Nam thoát ách đô hộ của người Pháp. Nay mới biết rõ thế lực quân phiệt Nhật Bản đang theo đuổi nhiều chính sách để thôn tính Trung Quốc. Bốn chữ “thôn tính Trung Quốc” xuất hiện trước mắt khiến cho giấc mộng cầu viện của Sào Nam hầu tan thành mây khói. \r\nPhần 2: Tân Việt Nam 新越南: Bài viết năm 1907 gửi đồng bào trong nước nêu lên nỗi nhục nhã mà người dân Việt Nam mất nước phải chịu đựng. Muốn thoát ách xâm lược, nước ta phải theo đường lối duy tân. Sau khi đã thực hiện duy tâm thì dân trí nước ta sẽ mở mang, dân khí sẽ lớn mạnh, dân quyền sẽ phát đạt, vận mệnh nước ta do dân nước ta nắm giữ. Để thực hiện cuộc duy tân này có 6 điều mong mỏi: mọi người có chí tiến thủ, có tinh thần đoàn kết thương yêu nhau, có tư tưởng tiến bước lên nền văn minh, làm sao cho nước Nhật Bản bây giờ cũng như nước Việt Nam ngày sau vậy, mọi người đều có sự nghiệp thực hành yêu nước, mọi người đều có sự nghiệp thực hành công đức, mọi người đều có hy vọng về danh dự lợi ích.” (Thọ, p. 128).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 14cm\nPages\n10\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/137/": { + "H1s": [ + "陰隲解音", + "Âm chất giải âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0122", + "R.4844" + ], + "CombinedTitle": "陰隲解音 | Âm chất giải âm | NLVNPF-0122 | R.4844", + "Creator": "謫者德川和齋杜璵拜撰, 休叟原翰林著作武柡寧甫僣評, 乙未科二甲進士原禮郎和甫白拜書Trích giả Đức Xuyên Hoà Trai Đỗ Dư bái soạn, Hưu tẩu nguyên Hàn lâm trứ tác Vũ Vịnh Ninh Phủ tán bình, Ất Mùi khoa Nhị giáp tiến sĩ, nguyên Lễ lang Hoà Phủ Bạch bái thư", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "壽昌縣玉山祠藏板 • Thọ Xương huyện Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "嗣德己未春鐫刻 • 1859", + "Description": "Cf. Thọ, pp. 18-21.", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/06/2008", + "FullText": "View contents\n陰隲解音\nÂm chất giải âm\nNLVNPF-0122\nR.4844\nCreator\n謫者德川和齋杜璵拜撰, 休叟原翰林著作武柡寧甫僣評, 乙未科二甲進士原禮郎和甫白拜書\nTrích giả Đức Xuyên Hoà Trai Đỗ Dư bái soạn, Hưu tẩu nguyên Hàn lâm trứ tác Vũ Vịnh Ninh Phủ tán bình, Ất Mùi khoa Nhị giáp tiến sĩ, nguyên Lễ lang Hoà Phủ Bạch bái thư\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n壽昌縣玉山祠藏板 • Thọ Xương huyện Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n嗣德己未春鐫刻 • 1859\nDescription\nCf. Thọ, pp. 18-21.\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n60\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1055/": { + "H1s": [ + "女小學", + "Nữ tiểu học" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0846", + "R.1022" + ], + "CombinedTitle": "女小學 | Nữ tiểu học | NLVNPF-0846 | R.1022", + "Creator": "嚴衡Nghiêm Hành", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "勸善亶藏板 • Khuyến Thiện Đàn tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "成泰壬寅 • 1902", + "Description": "“Nội dung: Sách dạy học dành cho phụ nữ trong những gia đình gia giáo thời xưa. Cuối bài kể một số gương tốt phụ nữ. Tiếp đến là bài Huấn nữ ca diễn âm tân đính bằng chữ Nôm: 36 điều giáo huấn: nữ đức, nữ công, nữ dung, nữ ngôn, xuất hành, dạ hành, hứa giá, tòng phu kiêm kính phu, an phận, sự cô cậu, bất thiên tư, hoà du lý, phụng tổ tiên, cẩn chẩm tịch, tôn thai giáo, huấn nữ tử, thủ tang lễ, giá nữ, thú phụ, vi kế mẫu, dung chúng thiếp, hoà gia thất, bất lăng đích, hoà huynh đệ, mục tôn tộc, giới ác khẩu, thị nô tỳ, khoan phụ trái, tín giao dịch, vụ cần kiệm, cung tân khách, giới sát sinh, kính táo quân, tòng tử, thủ trinh tiết.\" (Thọ, p. 289-290).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "24", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/8/2009", + "FullText": "View contents\n女小學\nNữ tiểu học\nNLVNPF-0846\nR.1022\nCreator\n嚴衡\nNghiêm Hành\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n勸善亶藏板 • Khuyến Thiện Đàn tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n成泰壬寅 • 1902\nDescription\n“Nội dung: Sách dạy học dành cho phụ nữ trong những gia đình gia giáo thời xưa. Cuối bài kể một số gương tốt phụ nữ. Tiếp đến là bài Huấn nữ ca diễn âm tân đính bằng chữ Nôm: 36 điều giáo huấn: nữ đức, nữ công, nữ dung, nữ ngôn, xuất hành, dạ hành, hứa giá, tòng phu kiêm kính phu, an phận, sự cô cậu, bất thiên tư, hoà du lý, phụng tổ tiên, cẩn chẩm tịch, tôn thai giáo, huấn nữ tử, thủ tang lễ, giá nữ, thú phụ, vi kế mẫu, dung chúng thiếp, hoà gia thất, bất lăng đích, hoà huynh đệ, mục tôn tộc, giới ác khẩu, thị nô tỳ, khoan phụ trái, tín giao dịch, vụ cần kiệm, cung tân khách, giới sát sinh, kính táo quân, tòng tử, thủ trinh tiết.\" (Thọ, p. 289-290).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n24\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1213/": { + "H1s": [ + "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯", + "Thoái thực kí văn (q.03) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1229-03", + "R.67" + ], + "CombinedTitle": "退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯 | Thoái thực kí văn (q.03) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập | NLVNPF-1229-03 | R.67", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 407.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 15cm", + "Pages": "40", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/09/2009", + "FullText": "View contents\n退食記聞 • 兵部左參知張國用彙輯\nThoái thực kí văn (q.03) • Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng vựng tập\nNLVNPF-1229-03\nR.67\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 407.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 15cm\nPages\n40\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/09/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/628/": { + "H1s": [ + "書經大全", + "Thư kinh đại toàn (q.05-06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0475-05", + "R.1279" + ], + "CombinedTitle": "書經大全 | Thư kinh đại toàn (q.05-06) | NLVNPF-0475-05 | R.1279", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "盛文堂 • Thịnh Văn Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861", + "Description": "Xem Thọ, p. 359.", + "Notes": "Trùng bản: R.1281", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "108", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n書經大全\nThư kinh đại toàn (q.05-06)\nNLVNPF-0475-05\nR.1279\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n盛文堂 • Thịnh Văn Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾肆年仲夏吉日新鎸 • 1861\nDescription\nXem Thọ, p. 359.\nNotes\nTrùng bản: R.1281\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n108\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1370/": { + "H1s": [ + "彌陀經", + "Di đà kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-051", + "TN. 138" + ], + "CombinedTitle": "彌陀經 | Di đà kinh | TNVNPF-051 | TN. 138", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "Pháp Quang tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "嗣德二十七年四月", + "Description": "Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca, nói về sự sung sướng của chúng sinh ở nước Cực Lạc, nơi có Phật A Di Đà. Những bài văn sám hối, phát nguyện, nói về pháp lực cứu khổ, cứu nạn của Phật.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 12cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n彌陀經\nDi đà kinh\nTNVNPF-051\nTN. 138\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\nPháp Quang tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n嗣德二十七年四月\nDescription\nLời thuyết pháp của Phật Thích Ca, nói về sự sung sướng của chúng sinh ở nước Cực Lạc, nơi có Phật A Di Đà. Những bài văn sám hối, phát nguyện, nói về pháp lực cứu khổ, cứu nạn của Phật.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 12cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1271/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.46-50" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-10", + "TN.070" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.46-50 | TNVNPF-007-10 | TN.070", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "194", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28-12-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.46-50\nTNVNPF-007-10\nTN.070\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n194\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28-12-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/516/": { + "H1s": [ + "義畧", + "Nghĩa lược" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0366", + "R.5054" + ], + "CombinedTitle": "義畧 | Nghĩa lược | NLVNPF-0366 | R.5054", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十四龍飛壬寅 • 1902", + "Description": "-", + "Notes": "Hiện mới chỉ tìm thấy và số hoá quyển 3.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n義畧\nNghĩa lược\nNLVNPF-0366\nR.5054\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十四龍飛壬寅 • 1902\nDescription\n-\nNotes\nHiện mới chỉ tìm thấy và số hoá quyển 3.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/635/": { + "H1s": [ + "聖諭訓迪十條演義歌", + "Thánh dụ huấn địch thập điều diễn nghĩa ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0482", + "R.379" + ], + "CombinedTitle": "聖諭訓迪十條演義歌 | Thánh dụ huấn địch thập điều diễn nghĩa ca | NLVNPF-0482 | R.379", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十三年十月恭鎸", + "Description": "“Sách có nguồn gốc trong nhân dân, đầu sách có ghi chú rõ là chép theo bản in năm Tự Đức thứ 23 (1870). Mỗi trang đều chia hai tầng: trên chép chữ Hán, dưới là diễn ca chữ Nôm mười điều khuyên răn của vua Tự Đức đối với dân chúng. Nội dung đề cao công lao dựng nước của các đời vua trước, nhất là của các vua chúa triều Nguyễn đối với nhân dân, vì vậy các hạng dân trong xã hội đều cần phải tu rèn đạo đức, kính trên thuận dưới để cho xã hội yên bình thịnh vượng: “Vâng lời thánh dụ rành rành, Từ xưa chúa thánh vua minh cầm quyền. Lấy đạo chính trị dân đen, ắt toan dân hoá tục nên làm đầu. Mình làm trước chúng dõi sau, thêm lời dạy dỗ phép màu đủ theo. Còn lo dân cảm chẳng đều, gần xa nghe thấy ít nhiều khó in. Lại bày năm điển thẳng ngay, có quan ra lệnh rao lên khắp đường. Cùng quan lớn ở châu làng, xem dân độc nhận phép thường dạy xong. Khiến hay nhà biết cửa thông, dạy điều nhân nhượng nên công trị bền. Nước ta Nam Việt dựng nền, hai trăm năm lẻ thần truyền thánh noi. Đức lành thấm thía đầy vơi, chính lành thói tốt lâu dài mãi nên. Ngước trông Thế Tổ nổi lên, vũ công đã định rỗi rang đã rồi... Chính hay cùng phép dạy hay, thấm dân đạo chính tốt tày đời xưa.... Đức Hoàng Tổ thánh có dư, lâu nay an phủ đã thôi thói thường. Một niềm đau đáu xót thương….”\r\n10 điều răn : 1. - Đôn nhân luân (đề cao đạo đức nhân luân) . 2- Vụ bản nghiệp (chăm lo nghề nghiệp) 3- Thượng tiết kiệm (chuộng tiết kiệm). 4- Hậu phong tục (phong tục phải đầy đặn/không điêu bạc) 5- Huấn tử đệ (phải dạy bảo con em) 6- Sùng chính học (Coi trọng chính học) 7- Giới dâm nặc (không được gian dâm dối trá) 8- 9- Thận pháp thủ (Thận trọng pháp luật) 10- Quảng hành thiện (rộng làm việc thiện).” (Thọ, pp. 377-378).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "01/07/2009", + "FullText": "View contents\n聖諭訓迪十條演義歌\nThánh dụ huấn địch thập điều diễn nghĩa ca\nNLVNPF-0482\nR.379\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十三年十月恭鎸\nDescription\n“Sách có nguồn gốc trong nhân dân, đầu sách có ghi chú rõ là chép theo bản in năm Tự Đức thứ 23 (1870). Mỗi trang đều chia hai tầng: trên chép chữ Hán, dưới là diễn ca chữ Nôm mười điều khuyên răn của vua Tự Đức đối với dân chúng. Nội dung đề cao công lao dựng nước của các đời vua trước, nhất là của các vua chúa triều Nguyễn đối với nhân dân, vì vậy các hạng dân trong xã hội đều cần phải tu rèn đạo đức, kính trên thuận dưới để cho xã hội yên bình thịnh vượng: “Vâng lời thánh dụ rành rành, Từ xưa chúa thánh vua minh cầm quyền. Lấy đạo chính trị dân đen, ắt toan dân hoá tục nên làm đầu. Mình làm trước chúng dõi sau, thêm lời dạy dỗ phép màu đủ theo. Còn lo dân cảm chẳng đều, gần xa nghe thấy ít nhiều khó in. Lại bày năm điển thẳng ngay, có quan ra lệnh rao lên khắp đường. Cùng quan lớn ở châu làng, xem dân độc nhận phép thường dạy xong. Khiến hay nhà biết cửa thông, dạy điều nhân nhượng nên công trị bền. Nước ta Nam Việt dựng nền, hai trăm năm lẻ thần truyền thánh noi. Đức lành thấm thía đầy vơi, chính lành thói tốt lâu dài mãi nên. Ngước trông Thế Tổ nổi lên, vũ công đã định rỗi rang đã rồi... Chính hay cùng phép dạy hay, thấm dân đạo chính tốt tày đời xưa.... Đức Hoàng Tổ thánh có dư, lâu nay an phủ đã thôi thói thường. Một niềm đau đáu xót thương….”\r\n10 điều răn : 1. - Đôn nhân luân (đề cao đạo đức nhân luân) . 2- Vụ bản nghiệp (chăm lo nghề nghiệp) 3- Thượng tiết kiệm (chuộng tiết kiệm). 4- Hậu phong tục (phong tục phải đầy đặn/không điêu bạc) 5- Huấn tử đệ (phải dạy bảo con em) 6- Sùng chính học (Coi trọng chính học) 7- Giới dâm nặc (không được gian dâm dối trá) 8- 9- Thận pháp thủ (Thận trọng pháp luật) 10- Quảng hành thiện (rộng làm việc thiện).” (Thọ, pp. 377-378).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n01/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/351/": { + "H1s": [ + "心法切要真經", + "Tâm pháp thiết yếu chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0240", + "R.409" + ], + "CombinedTitle": "心法切要真經 | Tâm pháp thiết yếu chân kinh | NLVNPF-0240 | R.409", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "河城 • Hà Thành", + "Date": "啟定癸亥春降著在和舍望祠 • 1929", + "Description": "Xem Thọ, p. 341.", + "Notes": "Trùng bản: R.19", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/12/2008", + "FullText": "View contents\n心法切要真經\nTâm pháp thiết yếu chân kinh\nNLVNPF-0240\nR.409\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n河城 • Hà Thành\nDate\n啟定癸亥春降著在和舍望祠 • 1929\nDescription\nXem Thọ, p. 341.\nNotes\nTrùng bản: R.19\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n42\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/525/": { + "H1s": [ + "御纂周易折中", + "Ngự toản Chu dịch triết trung (q.thủ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0371-01", + "R.793" + ], + "CombinedTitle": "御纂周易折中 | Ngự toản Chu dịch triết trung (q.thủ) | NLVNPF-0371-01 | R.793", + "Creator": "眞定洞庵阮茂建校字Chân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/04/2009", + "FullText": "View contents\n御纂周易折中\nNgự toản Chu dịch triết trung (q.thủ)\nNLVNPF-0371-01\nR.793\nCreator\n眞定洞庵阮茂建校字\nChân Định Động am Nguyễn Mậu Kiến hiệu tự\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n洞中瞻拜堂藏板 • Động Trung Chiêm Bái Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德莘辛酉仲秋重鐫 • 1861\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n66\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1134/": { + "H1s": [ + "芸臺類語 (q.05)", + "Vân đài loại ngữ (q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0996-05", + "R.136" + ], + "CombinedTitle": "芸臺類語 (q.05) | Vân đài loại ngữ (q.05) | NLVNPF-0996-05 | R.136", + "Creator": "黎貴惇.Lê Quý Đôn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 464.", + "Notes": "Bộ sách này thiếu quyển 3, 4.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/9/2009", + "FullText": "View contents\n芸臺類語 (q.05)\nVân đài loại ngữ (q.05)\nNLVNPF-0996-05\nR.136\nCreator\n黎貴惇.\nLê Quý Đôn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 464.\nNotes\nBộ sách này thiếu quyển 3, 4.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n70\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1460/": { + "H1s": [ + "水陸諸科", + "Thuỷ lục chư khoa" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-031-03", + "普仁禪寺044" + ], + "CombinedTitle": "水陸諸科 | Thuỷ lục chư khoa | PNVNPF-031-03 | 普仁禪寺044", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Các khoa cúng Phật như: Mông sơn khoa蒙山科; Thăng bảo đài khoa昇寳臺科; Chúc thực khoa咒食科; Thập cúng khoa十供科; Thỉnh mục liên khoa請目連科; Thỉnh Địa tạng khoa請地藏科; Thụ phướn khoa竪幡科; Giải két khoa解結科; Mãn tán Tạ khóa nghi满散謝謝課儀.", + "Notes": "Xin tham khảo thêm: tnvnpf-031-01, TN.032; tnvnpf-031-02, TN.033; tnvnpf-031-03, TN.035", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "148", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n水陸諸科\nThuỷ lục chư khoa\nPNVNPF-031-03\n普仁禪寺044\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nCác khoa cúng Phật như: Mông sơn khoa蒙山科; Thăng bảo đài khoa昇寳臺科; Chúc thực khoa咒食科; Thập cúng khoa十供科; Thỉnh mục liên khoa請目連科; Thỉnh Địa tạng khoa請地藏科; Thụ phướn khoa竪幡科; Giải két khoa解結科; Mãn tán Tạ khóa nghi满散謝謝課儀.\nNotes\nXin tham khảo thêm: tnvnpf-031-01, TN.032; tnvnpf-031-02, TN.033; tnvnpf-031-03, TN.035\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n148\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/22/": { + "H1s": [ + "金雲翹廣集傳", + "Kim Vân Kiều quảng tập truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0022", + "R.1826" + ], + "CombinedTitle": "金雲翹廣集傳 | Kim Vân Kiều quảng tập truyện | NLVNPF-0022 | R.1826", + "Creator": "僊田禮參阮侯撰Tiên Điền Lễ tham Nguyễn hầu soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啓定 • 1924", + "Description": "Xem Thọ, p. 204;cf. R.1827.", + "Notes": "Từ tờ 1 đến tờ 17 rách mất chữ nhiều.\r\nTrùng bản: R.1827.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "22 x 13cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n金雲翹廣集傳\nKim Vân Kiều quảng tập truyện\nNLVNPF-0022\nR.1826\nCreator\n僊田禮參阮侯撰\nTiên Điền Lễ tham Nguyễn hầu soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啓定 • 1924\nDescription\nXem Thọ, p. 204;cf. R.1827.\nNotes\nTừ tờ 1 đến tờ 17 rách mất chữ nhiều.\r\nTrùng bản: R.1827.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n22 x 13cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/312/": { + "H1s": [ + "佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本", + "Phật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0218-01", + "R.5056" + ], + "CombinedTitle": "佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本 | Phật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.01-02) | NLVNPF-0218-01 | R.5056", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "永嚴寺藏板 • Vĩnh Nghiêm tự tàng bản", + "Place": "北江 • Bắc Giang", + "Date": "保大元年迦提吉日 • 1926", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "74", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本\nPhật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.01-02)\nNLVNPF-0218-01\nR.5056\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n永嚴寺藏板 • Vĩnh Nghiêm tự tàng bản\nPlace\n北江 • Bắc Giang\nDate\n保大元年迦提吉日 • 1926\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n74\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/462/": { + "H1s": [ + "本草備要", + "Bản thảo bị yếu (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0320", + "R.3017" + ], + "CombinedTitle": "本草備要 | Bản thảo bị yếu (q.03) | NLVNPF-0320 | R.3017", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Hiện chỉ còn q.2-4 tại Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 12cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/03/2009", + "FullText": "View contents\n本草備要\nBản thảo bị yếu (q.03)\nNLVNPF-0320\nR.3017\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nHiện chỉ còn q.2-4 tại Thư viện Quốc gia Việt Nam\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 12cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1251/": { + "H1s": [ + "中學越史撮要", + "Trung học Việt sử toát yếu (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1262-04", + "R.1351" + ], + "CombinedTitle": "中學越史撮要 | Trung học Việt sử toát yếu (q.04) | NLVNPF-1262-04 | R.1351", + "Creator": "懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定Hoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ ,Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "大南維新五年辛亥中元 • 1911", + "Description": "“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Địa lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tượng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "77", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/10/2009", + "FullText": "View contents\n中學越史撮要\nTrung học Việt sử toát yếu (q.04)\nNLVNPF-1262-04\nR.1351\nCreator\n懷德教授舉人吳甲豆著, 福安巡府副榜范文樹閲定\nHoài Đức giáo thụ cử nhân Ngô Giáp Đậu trứ ,Phúc An tuần phủ phó bảng Phạm Văn Thụ duyệt định\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n印在行𤿤庯家數第二十二號 • Ấn tại Hàng Bồ phố gia số đệ nhị thập nhị hiệu\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n大南維新五年辛亥中元 • 1911\nDescription\n“Sách soạn để dạy địa lý và lịch sử Việt Nam trong trường trung học hồi đầu thế kỷ XX, chia các tập theo tên Xuân, Hạ, Thu, Đông. 1. Địa lý: cương giới, núi sông, diện tích, dân số, các tỉnh thành trong cả nước, nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số v.v... 2. Lịch sử: ghi lịch sử nước ta từ đời Kinh Dương Vương đến đời vua Thành Thái triều Nguyễn. Mỗi đời vua đều có ghi đủ tên huý, niên hiệu, miếu hiệu, năm lên ngôi, năm ở ngôi, tình hình chính sự, binh bị v.v... của đời vua ấy. Có ghi các sự kiện liên quan đến các nước lân cận như Xiêm La, Vạn Tư���ng, Cao Miên v.v..., việc Nguyễn Công Trứ xin khai khẩn đất hoang, việc giao thiệp với Pháp và một số nước ở phương Tây.” (Thọ, pp. 446-447).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.76, R.1341, R.1343, R.1405; q.2: R.77, R.263, R.406, R.1344, R.1346, R.1406; q.3: R.78, R.265, R.1347, R.1349; q.4: R.79, R.264, R.440, R.1350, R.1351, R.1407.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n77\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1118/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.04)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-04", + "R.818" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.04) | Phật bản hạnh tập kinh (q.04) | NLVNPF-0991-04 | R.818", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.04)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.04)\nNLVNPF-0991-04\nR.818\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n101\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/112/": { + "H1s": [ + "大越地輿全編", + "Đại Việt địa dư toàn biên (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0103-04", + "R.247" + ], + "CombinedTitle": "大越地輿全編 | Đại Việt địa dư toàn biên (q.04) | NLVNPF-0103-04 | R.247", + "Creator": "壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰Thọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰庚子季秋新鎸 • 1900", + "Description": "“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).", + "Notes": "Trùng bản: R.239.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "13/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越地輿全編\nĐại Việt địa dư toàn biên (q.04)\nNLVNPF-0103-04\nR.247\nCreator\n壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰\nThọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰庚子季秋新鎸 • 1900\nDescription\n“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).\nNotes\nTrùng bản: R.239.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n43\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n13/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/559/": { + "H1s": [ + "省身真經", + "Tỉnh thân chân kinh (q.01-03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0400", + "R.5515" + ], + "CombinedTitle": "省身真經 | Tỉnh thân chân kinh (q.01-03) | NLVNPF-0400 | R.5515", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "勸善堂藏板 • Khuyến Thiện đường tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "皇朝成泰庚子年仲秋月日辰降著 • 1900", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 14cm", + "Pages": "130", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27/04/2009", + "FullText": "View contents\n省身真經\nTỉnh thân chân kinh (q.01-03)\nNLVNPF-0400\nR.5515\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n勸善堂藏板 • Khuyến Thiện đường tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n皇朝成泰庚子年仲秋月日辰降著 • 1900\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 14cm\nPages\n130\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/148/": { + "H1s": [ + "攻文心囊妙語", + "Công văn tâm nang diệu ngữ (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0131-02", + "R.1197" + ], + "CombinedTitle": "攻文心囊妙語 | Công văn tâm nang diệu ngữ (q.02) | NLVNPF-0131-02 | R.1197", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Các bài sớ cúng Phật vào các dịp lễ, giỗ chạp, con cúng cha mẹ, cha mẹ cúng con, chồng cúng vợ, vợ cúng chồng v.v…: Tiến tôn sư trai tuần cúng phật sớ 薦尊師齋旬供佛疏, Hạ nhật tiến tôn sư cúng Phật sớ 夏日薦尊師供佛疏, Huý nhật tiến phụ mẫu sớ 諱日薦父母疏, Phụ mẫu tiến nam tử các tiết sớ 父母薦南子各節疏, Thê tiến phu nhất thất trai tuần sớ 妻薦夫一七齋旬疏,… Tất cả 75 bài.\" (Thọ, p. 81).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "33", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/06/2008", + "FullText": "View contents\n攻文心囊妙語\nCông văn tâm nang diệu ngữ (q.02)\nNLVNPF-0131-02\nR.1197\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Các bài sớ cúng Phật vào các dịp lễ, giỗ chạp, con cúng cha mẹ, cha mẹ cúng con, chồng cúng vợ, vợ cúng chồng v.v…: Tiến tôn sư trai tuần cúng phật sớ 薦尊師齋旬供佛疏, Hạ nhật tiến tôn sư cúng Phật sớ 夏日薦尊師供佛疏, Huý nhật tiến phụ mẫu sớ 諱日薦父母疏, Phụ mẫu tiến nam tử các tiết sớ 父母薦南子各節疏, Thê tiến phu nhất thất trai tuần sớ 妻薦夫一七齋旬疏,… Tất cả 75 bài.\" (Thọ, p. 81).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n33\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/06/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/372/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.27)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-27", + "R.5007" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.27) | NLVNPF-0246-27 | R.5007", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.4807, R.1092, R.1140", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.27)\nNLVNPF-0246-27\nR.5007\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.4807, R.1092, R.1140\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/114/": { + "H1s": [ + "大越歷代史總論", + "Đại Việt lịch đại sử tổng luận" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0104", + "R.1744" + ], + "CombinedTitle": "大越歷代史總論 | Đại Việt lịch đại sử tổng luận | NLVNPF-0104 | R.1744", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Cuối sách là Đại Việt sử ký tiệp lục [大越史記捷綠]. Sách gồm 2 phần: \r\n Phần 1: Bài tổng luận về lịch s�� Việt Nam từ khi khai thiên lập địa cho đến hết triều Lê. Sách viết theo lối kể sự việc, sau đó chua cho rõ nghĩa. Ví dụ: “Nước Việt từ khi trời đất khai mở, sao Chẩn sao Dực chia cương giới (Sách Đường thư, Thiên văn chí ghi: các châu nước An Nam lệ thuộc sự phân chia của sao Thuần vĩ, sao Chẩn, sao Dực).” \r\n Phần 2: Bài tổng luận: Đại Việt sử ký tiệp lục [大越史記捷綠], không ghi tên tác giả, không ghi năm tháng. Sách này lấy từ “Lịch đại sự tích [歷代事跡]” biên tập lại cho đơn giản nhưng có thêm chú thích, trong đó có đôi chỗ viết phụ thêm ý kiến riêng cua mình để cho sách được đầy đủ, có thể tham khảo được”.\" (Thọ, pp. 114-115).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "65", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越歷代史總論\nĐại Việt lịch đại sử tổng luận\nNLVNPF-0104\nR.1744\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Cuối sách là Đại Việt sử ký tiệp lục [大越史記捷綠]. Sách gồm 2 phần: \r\n Phần 1: Bài tổng luận về lịch sử Việt Nam từ khi khai thiên lập địa cho đến hết triều Lê. Sách viết theo lối kể sự việc, sau đó chua cho rõ nghĩa. Ví dụ: “Nước Việt từ khi trời đất khai mở, sao Chẩn sao Dực chia cương giới (Sách Đường thư, Thiên văn chí ghi: các châu nước An Nam lệ thuộc sự phân chia của sao Thuần vĩ, sao Chẩn, sao Dực).” \r\n Phần 2: Bài tổng luận: Đại Việt sử ký tiệp lục [大越史記捷綠], không ghi tên tác giả, không ghi năm tháng. Sách này lấy từ “Lịch đại sự tích [歷代事跡]” biên tập lại cho đơn giản nhưng có thêm chú thích, trong đó có đôi chỗ viết phụ thêm ý kiến riêng cua mình để cho sách được đầy đủ, có thể tham khảo được”.\" (Thọ, pp. 114-115).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n65\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1419/": { + "H1s": [ + "詩經演義", + "Thi kinh diễn nghĩa q.3" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-001-02", + "普仁禪寺002" + ], + "CombinedTitle": "詩經演義 | Thi kinh diễn nghĩa q.3 | PNVNPF-001-02 | 普仁禪寺002", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "168", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n詩經演義\nThi kinh diễn nghĩa q.3\nPNVNPF-001-02\n普仁禪寺002\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBộ Thi kinh diễn nghĩa gồm 4 quyển, sách do người đời sau chép lại có thể từ một bản khắc in, hiện thiếu quyển 1 nên chưa rõ người chép và niên đại của sách. Nội dung chú thích và diễn nghĩa toàn bộ Kinh thi ra chữ Nôm. Phần chú thích ghi chữ Hán, phần diễn nghĩa bằng chữ Nôm theo từng câu trong mỗi bài thơ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n168\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/602/": { + "H1s": [ + "三教正度實錄", + "Tam giáo chính độ thực lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0452", + "R.299" + ], + "CombinedTitle": "三教正度實錄 | Tam giáo chính độ thực lục | NLVNPF-0452 | R.299", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "集福堂 • Tập Phúc đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嘉隆十六年歲在丁丑孟春榖日重刊 • 1817", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "Trùng bản: R.1511.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/06/2009", + "FullText": "View contents\n三教正度實錄\nTam giáo chính độ thực lục\nNLVNPF-0452\nR.299\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n集福堂 • Tập Phúc đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嘉隆十六年歲在丁丑孟春榖日重刊 • 1817\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\nTrùng bản: R.1511.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/307/": { + "H1s": [ + "五聖經文合編", + "Ngũ thánh kinh văn hợp biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0213", + "R.5072" + ], + "CombinedTitle": "五聖經文合編 | Ngũ thánh kinh văn hợp biên | NLVNPF-0213 | R.5072", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản", + "Place": "[ 河内] • [Hà nội]", + "Date": "皇南保大四年仲秋鐫 • 1928", + "Description": "Cf. Thọ, p. 271.", + "Notes": "Mất một bìa trang sách.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n五聖經文合編\nNgũ thánh kinh văn hợp biên\nNLVNPF-0213\nR.5072\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山祠藏板 • Ngọc Sơn từ tàng bản\nPlace\n[ 河内] • [Hà nội]\nDate\n皇南保大四年仲秋鐫 • 1928\nDescription\nCf. Thọ, p. 271.\nNotes\nMất một bìa trang sách.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/65/": { + "H1s": [ + "[歌籌]", + "[Ca trù]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0062", + "R.1743" + ], + "CombinedTitle": "[歌籌] | [Ca trù] | NLVNPF-0062 | R.1743", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nguyên sách không có tên chung, lấy theo tên thể loại bài đầu là ca trù. Sách rách một số tờ đầu, trong tập hiện có 2 phần:\r\nChép những bài hát theo điệu ca trù. Ghi rõ điệu nào do kép hát, điệu nào do đào hát. Ví dụ: Giáo hương: kép hát, Lạc hương: đào hát, Thi hương lãng: đào hát, Tham thanh: đào hát, Thiết lạc: đào hát, Đại thạch: đào hát, Phản vinh cách: đào hát, Hãm cách: đào hát, Hà liễu cách: đào hát, Nam xướng: kép hát. Sau đó ghi các bài hát: Tứ đại cảnh khúc, Bình nam khúc, Nam thương khúc, Lưu thuỷ khúc, Quả phụ hàm oan khúc.\r\nChép một số bài thơ, phú bằng chữ Nôm: Tiên tử thống Lưu Nguyễn xuất động phú, Khuyến tử, Nghênh hôn, Tôn Thất Tĩnh soạn ca, Ngự sử Doãn Đỗ ca, Lễ bộ thượng thư Nguyễn Đức Nho ca, Lang trung Trương Quốc Dụng, Thị lang Nguyễn Đình Tân, Cử nhân Trần Công Cơ, Tham tri Nguyễn Công Trứ, Tiến sĩ Nguyễn Quý Tân, Phó bảng Nguyễn Quý Đức, Cử nhân Cao Bá Quát, Viên tử Trần Thế Long, Hoàng giáp Trịnh Đình Thái, Viên tử Nguyễn Như Khuê, Hàn lâm, Viên tử Nguyễn Duy Lễ, Thị độc Đinh Viết Thận, Viên ngoại Nguyễn Quốc Miên, Tiến sĩ Ngô Thế Vinh, Tiến sĩ Nguyễn Văn Thắng, Nhàn tản quan Tạ Văn Cự, Giám sinh Trần Thế Chí, Trần đại vương ca, Trần vương tử ca, Trần Ngọc tế ca v.v...” (Thọ, pp. 42-43).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/03/2008", + "FullText": "View contents\n[歌籌]\n[Ca trù]\nNLVNPF-0062\nR.1743\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nguyên sách không có tên chung, lấy theo tên thể loại bài đầu là ca trù. Sách rách một số tờ đầu, trong tập hi��n có 2 phần:\r\nChép những bài hát theo điệu ca trù. Ghi rõ điệu nào do kép hát, điệu nào do đào hát. Ví dụ: Giáo hương: kép hát, Lạc hương: đào hát, Thi hương lãng: đào hát, Tham thanh: đào hát, Thiết lạc: đào hát, Đại thạch: đào hát, Phản vinh cách: đào hát, Hãm cách: đào hát, Hà liễu cách: đào hát, Nam xướng: kép hát. Sau đó ghi các bài hát: Tứ đại cảnh khúc, Bình nam khúc, Nam thương khúc, Lưu thuỷ khúc, Quả phụ hàm oan khúc.\r\nChép một số bài thơ, phú bằng chữ Nôm: Tiên tử thống Lưu Nguyễn xuất động phú, Khuyến tử, Nghênh hôn, Tôn Thất Tĩnh soạn ca, Ngự sử Doãn Đỗ ca, Lễ bộ thượng thư Nguyễn Đức Nho ca, Lang trung Trương Quốc Dụng, Thị lang Nguyễn Đình Tân, Cử nhân Trần Công Cơ, Tham tri Nguyễn Công Trứ, Tiến sĩ Nguyễn Quý Tân, Phó bảng Nguyễn Quý Đức, Cử nhân Cao Bá Quát, Viên tử Trần Thế Long, Hoàng giáp Trịnh Đình Thái, Viên tử Nguyễn Như Khuê, Hàn lâm, Viên tử Nguyễn Duy Lễ, Thị độc Đinh Viết Thận, Viên ngoại Nguyễn Quốc Miên, Tiến sĩ Ngô Thế Vinh, Tiến sĩ Nguyễn Văn Thắng, Nhàn tản quan Tạ Văn Cự, Giám sinh Trần Thế Chí, Trần đại vương ca, Trần vương tử ca, Trần Ngọc tế ca v.v...” (Thọ, pp. 42-43).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/766/": { + "H1s": [ + "家傳活嬰祕書", + "Gia truyền hoạt anh bí thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0591", + "R.1901" + ], + "CombinedTitle": "家傳活嬰祕書 | Gia truyền hoạt anh bí thư | NLVNPF-0591 | R.1901", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách dạy các bài thuốc chữa bệnh cho trẻ con như: kinh gian, kinh phong, hổ mang, suyễn cấp, ho nhiệt, nhiệt tử, hàn tả, lỵ ra máu, hỏa phong, sài, nôn mửa, phù thũng…Các phương thuốc chữa bệnh: chữa kinh giản, bụng trướng, đại tiểu tiện bất lợi, trước hết uống bài Tiên sa hoàn, nếu bụng không trướng dùng Kim ngọc hoàn…Luận ngoại thang chứng: các bài thuốc chữa mạn kinh, hầu đơn, cấp kinh phong…Sát diện bộ luận đoán (nhìn mặt người để đoán bệnh): trên trán sắc hồng thì nhiệt táo, sắc xanh thì bệnh kinh, mặt mũi tối tăm u ám ứng với sự chết…Diện bộ khí sắc đồ: cách xem sắc mặt, luận tiểu nhi biến chứng: biến chứng các bệnh trẻ con…” (Thọ, p. 140).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 15cm", + "Pages": "57", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/02/2009", + "FullText": "View contents\n家傳活嬰祕書\nGia truyền hoạt anh bí thư\nNLVNPF-0591\nR.1901\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách dạy các bài thuốc chữa bệnh cho trẻ con như: kinh gian, kinh phong, hổ mang, suyễn cấp, ho nhiệt, nhiệt tử, hàn tả, lỵ ra máu, hỏa phong, sài, nôn mửa, phù thũng…Các phương thuốc chữa bệnh: chữa kinh giản, bụng trướng, đại tiểu tiện bất lợi, trước hết uống bài Tiên sa hoàn, nếu bụng không trướng dùng Kim ngọc hoàn…Luận ngoại thang chứng: các bài thuốc chữa mạn kinh, hầu đơn, cấp kinh phong…Sát diện bộ luận đoán (nhìn mặt người để đoán bệnh): trên trán sắc hồng thì nhiệt táo, sắc xanh thì bệnh kinh, mặt mũi tối tăm u ám ứng với sự chết…Diện bộ khí sắc đồ: cách xem sắc mặt, luận tiểu nhi biến chứng: biến chứng các bệnh trẻ con…” (Thọ, p. 140).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 15cm\nPages\n57\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/647/": { + "H1s": [ + "詩經大全", + "Thi kinh đại toàn (q.08-09)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0489-06", + "R.1316" + ], + "CombinedTitle": "詩經大全 | Thi kinh đại toàn (q.08-09) | NLVNPF-0489-06 | R.1316", + "Creator": "篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣Toản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần H��� Quảng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾年新", + "Description": "Xem Thọ, p. 393.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "91", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩經大全\nThi kinh đại toàn (q.08-09)\nNLVNPF-0489-06\nR.1316\nCreator\n篡修:翰林院學士兼左春坊大學士奉政大夫臣胡廣\nToản tu :Hàn lâm viện học sĩ kiêm tả xuân phường đại học sĩ phụng chính đại phu thần Hồ Quảng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾年新\nDescription\nXem Thọ, p. 393.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n91\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1381/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-010" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-010", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại hàng ngoài gian bên trái toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n壽光無量莊嚴萬德洪名眞教体 \r\n願國家增鼎盛並山河壯固千秋 \r\nThọ quang vô lượng trang nghiêm vạn cổ hồng danh chân giáo thể \r\nNguyện quốc gia tăng đỉnh thịnh tịnh sơn hà tráng cố thiên thu.", + "Notes": "Tam bảo 三寶 – Tam bảo, gian bên trái, hàng ngoài., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 13 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-010\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại hàng ngoài gian bên trái toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n壽光無量莊嚴萬德洪名眞教体 \r\n願國家增鼎盛並山河壯固千秋 \r\nThọ quang vô lượng trang nghiêm vạn cổ hồng danh chân giáo thể \r\nNguyện quốc gia tăng đỉnh thịnh tịnh sơn hà tráng cố thiên thu.\nNotes\nTam bảo 三寶 – Tam bảo, gian bên trái, hàng ngoài., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 13 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/13/": { + "H1s": [ + "海陽風物曲用國音歌", + "Hải Dương phong vật khúc dụng quốc âm ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0013", + "R.1890" + ], + "CombinedTitle": "海陽風物曲用國音歌 | Hải Dương phong vật khúc dụng quốc âm ca | NLVNPF-0013 | R.1890", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Thơ chữ Nôm, thể song thất lục bát viết về cảnh vật, núi sông, danh thắng, con người, lịch sử của 18 huyện trong tỉnh.\r\nTờ giấy phân làm 2: nửa phía dưới chép thơ Nôm, nửa phía trên viết chữ Hán chú thích một số việc liên quan đến nội dung bài thơ Nôm (ví dụ viết về núi Côn Sơn có câu: \"Toàn Côn Sơn cảnh trí đâu tày\", phần chữ Hán chú: 'Thuộc Côn Sơn.' Về nhân vật có Lê Như Hộc, đỗ Thám hoa đời Lê; Vũ Công Đạo, Tiến sĩ năm Vĩnh Thọ; Vũ Hữu, Hoàng giáp đời Lê Quang Thiệu v.v... Về cảnh vật có núi Côn Sơn, núi Phượng Hoàng, núi Cổ Phao, v.v.\" (Thọ, pp. 155-156).", + "Notes": "Phần sau chép bài Khuyến học ca 勸学歌 của Nguyễn Bỉnh Khiêm, nội dung không liên quan đến tác phẩm, không số hoá.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "22", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n海陽風物曲用國音歌\nHải Dương phong vật khúc dụng quốc âm ca\nNLVNPF-0013\nR.1890\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Thơ chữ Nôm, thể song thất lục bát viết về cảnh vật, núi sông, danh thắng, con người, lịch sử của 18 huyện trong tỉnh.\r\nTờ giấy phân làm 2: nửa phía dưới chép thơ Nôm, nửa phía trên viết chữ Hán chú thích một số việc liên quan đến nội dung bài thơ Nôm (ví dụ viết về núi Côn Sơn có câu: \"Toàn Côn Sơn cảnh trí đâu tày\", phần chữ Hán chú: 'Thuộc Côn Sơn.' Về nhân vật có Lê Như Hộc, đỗ Thám hoa đời Lê; Vũ Công Đạo, Tiến sĩ năm Vĩnh Thọ; Vũ Hữu, Hoàng giáp đời Lê Quang Thiệu v.v... Về cảnh vật có núi Côn Sơn, núi Phượng Hoàng, núi Cổ Phao, v.v.\" (Thọ, pp. 155-156).\nNotes\nPhần sau chép bài Khuyến học ca 勸学歌 của Nguyễn Bỉnh Khiêm, nội dung không liên quan đến tác phẩm, không số hoá.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n22\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/891/": { + "H1s": [ + "君子有孝子", + "Quân tử hữu hiếu tử" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0715", + "R.1759" + ], + "CombinedTitle": "君子有孝子 | Quân tử hữu hiếu tử | NLVNPF-0715 | R.1759", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tên sách chung lấy theo tên bài đầu sách. Trong tập có các bài: Quân tử hữu hiếu tử [君子有孝子], Quân tử vạn niên vĩnh tích tác loạn [君子萬年永锡作亂], Quân tử vạn niên cảnh mệnh hữu bộc [君子萬年景命有僕], Nghi dân nghi nhân thụ lộc vu thiên [宜民宜人受祿于天], Tử tôn thiên ức [子孫千億], Chi kỷ chi cương [之紀之綱], Hữu phùng hữu dực hữu hiếu hữu đức dĩ dẫn dĩ dực [有馮有德以引以翌], Khởi đễ quân tử tứ phương vi tắc [𡸈銻君子四方為則]…” (Thọ, p. 315).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/04/2009", + "FullText": "View contents\n君子有孝子\nQuân tử hữu hiếu tử\nNLVNPF-0715\nR.1759\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tên sách chung lấy theo tên bài đầu sách. Trong tập có các bài: Quân tử hữu hiếu tử [君子有孝子], Quân tử vạn niên vĩnh tích tác loạn [君子萬年永锡作亂], Quân tử vạn niên cảnh mệnh hữu bộc [君子萬年景命有僕], Nghi dân nghi nhân thụ lộc vu thiên [宜民宜人受祿于天], Tử tôn thiên ức [子孫千億], Chi kỷ chi cương [之紀之綱], Hữu phùng hữu dực hữu hiếu hữu đức dĩ dẫn dĩ dực [有馮有德以引以翌], Khởi đễ quân tử tứ phương vi tắc [𡸈銻君子四方為則]…” (Thọ, p. 315).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1276/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.71-75" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-15", + "TN.075" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.71-75 | TNVNPF-007-15 | TN.075", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "���内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "216", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05-01-2012", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.71-75\nTNVNPF-007-15\nTN.075\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n216\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05-01-2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/54/": { + "H1s": [ + "清化觀風", + "Thanh Hoá quan phong" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0052", + "R.1930" + ], + "CombinedTitle": "清化觀風 | Thanh Hoá quan phong | NLVNPF-0052 | R.1930", + "Creator": "王維貞Vương Duy Trinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "1903", + "Description": "\"Sưu tập dân ca phong tục tập quán của các châu huyện tỉnh Thanh Hoá: mừng đám cưới, mừng năm mới, mừng được mùa, nói về công việc nhà nông, thời tiết, vợ chồng khuyên nhau làm điều tốt, hát giao duyên… Ở những phần ghi chép thơ ca của các châu miền núi có ghi cả tiếng người dân tộc, gọi là tiếng châu, sau đó dịch ra tiếng kinh, gọi là tiếng chợ. Nhìn chung cuốn sách được coi là biên soạn có phương pháp, tư liệu sưu tầm có giá trị, giúp ích nhiều cho việc nghiên cứu văn hóa dân gian Thanh Hóa, một địa phương có truyền thống lâu đời của nước ta.\" (Tho, pp. 375-377).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 15cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/03/2008", + "FullText": "View contents\n清化觀風\nThanh Hoá quan phong\nNLVNPF-0052\nR.1930\nCreator\n王維貞\nVương Duy Trinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n1903\nDescription\n\"Sưu tập dân ca phong tục tập quán của các châu huyện tỉnh Thanh Hoá: mừng đám cưới, mừng năm mới, mừng được mùa, nói về công việc nhà nông, thời tiết, vợ chồng khuyên nhau làm điều tốt, hát giao duyên… Ở những phần ghi chép thơ ca của các châu miền núi có ghi cả tiếng người dân tộc, gọi là tiếng châu, sau đó dịch ra tiếng kinh, gọi là tiếng chợ. Nhìn chung cuốn sách được coi là biên soạn có phương pháp, tư liệu sưu tầm có giá trị, giúp ích nhiều cho việc nghiên cứu văn hóa dân gian Thanh Hóa, một địa phương có truyền thống lâu đời của nước ta.\" (Tho, pp. 375-377).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 15cm\nPages\n54\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/6/": { + "H1s": [ + "歌籌體格", + "Ca trù thể cách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0006", + "R.314" + ], + "CombinedTitle": "歌籌體格 | Ca trù thể cách | NLVNPF-0006 | R.314", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Sách in các bài ca trù theo các thể, có phân ra bài nào đào hát, bài nào kép hát, bài nào kết hợp với múa: Lạc hương, Thi Thi Hương, Tam thanh, Thét nhạc, giao trống.\" (Thọ, p. 44; cf. R.2047).", + "Notes": "Trang bìa sách có chép 3 cột chữ Hán không liên quan đến nội dung tác phẩm.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n歌籌體格\nCa trù thể cách\nNLVNPF-0006\nR.314\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Sách in các bài ca trù theo các thể, có phân ra bài nào đào hát, bài nào kép hát, bài nào kết hợp với múa: Lạc hương, Thi Thi Hương, Tam thanh, Thét nhạc, giao trống.\" (Thọ, p. 44; cf. R.2047).\nNotes\nTrang bìa sách có chép 3 cột chữ Hán không liên quan đến nội dung tác phẩm.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/248/": { + "H1s": [ + "欽定大南會典事例", + "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.57-58)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0173-51", + "R.5894" + ], + "CombinedTitle": "欽定大南會典事例 | Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.57-58) | NLVNPF-0173-51 | R.5894", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "66", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "23/09/2008", + "FullText": "View contents\n欽定大南會典事例\nKhâm định Đại Nam hội điển sự lệ ( q.57-58)\nNLVNPF-0173-51\nR.5894\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu phần lớn: bộ Lại (từ Q.1-Q.35) bộ Hộ (từ q.36-q.44, q.48-49, q.62-68); bộ Lễ (từ q.69 - q.136); bộ Binh (từ q.137 – q.178); bộ Hình (từ q.178 - q.204); bộ Công (từ q.205 - q.223); Viện Nội các Viện Đô sát (từ Q.224 - Q.230); Thông chính chức chưởng, Quang lộc thị, Thái thường thị (từ q.231 - q.238); Phủ Nội vụ (từ Q.239 - Q.243); Vũ khố, Thương trường, Mộc trường (từ Q.244 - Q.251); Bưu chính, hoả pháo (từ q.252 - q.255); Tài chính, thái y, Quốc tử giám (Q.256 - Q.262).\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n66\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n23/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/376/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.31)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-31", + "R.1096" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.31) | NLVNPF-0246-31 | R.1096", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.5004, R.3052", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "57", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.31)\nNLVNPF-0246-31\nR.1096\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.5004, R.3052\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n57\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/736/": { + "H1s": [ + "埜史略編大越國阮朝寔錄", + "Dã sử lược biên Đại Việt quốc Nguyễn triều thực lục (q.08-10)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0564-02", + "R.1676" + ], + "CombinedTitle": "埜史略編大越國阮朝寔錄 | Dã sử lược biên Đại Việt quốc Nguyễn triều thực lục (q.08-10) | NLVNPF-0564-02 | R.1676", + "Creator": "編修: 蘇川子李文馥, 簡德子, 著光子阮公著, 才德子. 編撰: 台嶺子阮文然, 春派子武, 梅嶺子馮得寧, 華川子, 竿玉子, 藩成子阮惟藩, 序德子, 揆江子Biên tu: Tô Xuyên tử Lý Văn Phức, Giản Đức Tử, Trứ Quang tử Nguyễn Công Trứ, Tài Đức Tử. Biên soạn: Thai Lĩnh tử Nguyễn Văn Nhiên, Xuân Phái tử Vũ, Mai Lĩnh tử Phùng Đắc Ninh, Hoa Xuyên tử, Can Ngọc tử, Phiên Thành tử Nguyễn Duy Phiên, Tự Đức Tử, Quỹ Giang Tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/11/2008", + "FullText": "View contents\n埜史略編大越國阮朝寔錄\nDã sử lược biên Đại Việt quốc Nguyễn triều thực lục (q.08-10)\nNLVNPF-0564-02\nR.1676\nCreator\n編修: 蘇川子李文馥, 簡德子, 著光子阮公著, 才德子. 編撰: 台嶺子阮文然, 春派子武, 梅嶺子馮得寧, 華川子, 竿玉子, 藩成子阮惟藩, 序德子, 揆江子\nBiên tu: Tô Xuyên tử Lý Văn Phức, Giản Đức Tử, Trứ Quang tử Nguyễn Công Trứ, Tài Đức Tử. Biên soạn: Thai Lĩnh tử Nguyễn Văn Nhiên, Xuân Phái tử Vũ, Mai Lĩnh tử Phùng Đắc Ninh, Hoa Xuyên tử, Can Ngọc tử, Phiên Thành tử Nguyễn Duy Phiên, Tự Đức Tử, Quỹ Giang Tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n80\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/100/": { + "H1s": [ + "抑齋集", + "Ức Trai tập (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0098-01", + "R.963" + ], + "CombinedTitle": "抑齋集 | Ức Trai tập (q.01) | NLVNPF-0098-01 | R.963", + "Creator": "阮廌Nguyễn Trãi", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福溪原本 • Phúc Khê nguyên bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德嗣戊辰 • 1868", + "Description": "Xem Thọ, p. 450.", + "Notes": "Còn có nhan đề khác Ức Trai thi tập 抑齋詩集 hay Ức Trai di tập 抑齋遺集. Trùng bản q.1-2: R.674, R.1769.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 16cm", + "Pages": "110", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n抑齋集\nỨc Trai tập (q.01)\nNLVNPF-0098-01\nR.963\nCreator\n阮廌\nNguyễn Trãi\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福溪原本 • Phúc Khê nguyên bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德嗣戊辰 • 1868\nDescription\nXem Thọ, p. 450.\nNotes\nCòn có nhan đề khác Ức Trai thi tập 抑齋詩集 hay Ức Trai di tập 抑齋遺集. Trùng bản q.1-2: R.674, R.1769.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 16cm\nPages\n110\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1105/": { + "H1s": [ + "粱皇寶懺(q.04)", + "Lương hoàng bảo sám (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0889-04", + "R.1471" + ], + "CombinedTitle": "粱皇寶懺(q.04) | Lương hoàng bảo sám (q.04) | NLVNPF-0889-04 | R.1471", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "紹治柒年 • 1847", + "Description": "“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”", + "Notes": "Trùng bản: R.1476Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n粱皇寶懺(q.04)\nLương hoàng bảo sám (q.04)\nNLVNPF-0889-04\nR.1471\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n峨縻嗣藏板 • Nga Mi tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n紹治柒年 • 1847\nDescription\n“Lương Vũ Đế 粱武帝 nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hoá thành con rắn nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo…nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc”\nNotes\nTrùng bản: R.1476\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 822.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n60\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/421/": { + "H1s": [ + "聖教要理", + "Thánh giáo yếu lí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0273", + "R.385" + ], + "CombinedTitle": "聖教要理 | Thánh giáo yếu lí | NLVNPF-0273 | R.385", + "Creator": "監牧亞黎山移誠刊述傳梓Giám Mục Á Lê Sơn Di Thành san thuật truyền tử", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "發艷總堂藏板 • Phát Diệm tổng đường tàng bản", + "Place": "[寧平] • [Ninh Bình]", + "Date": "天主降生壹千玖百弍拾五年 • 1925", + "Description": "“Trong sách đề: “Bản dạy những lẽ cần cho được rỗi linh hồn”. Sách gồm ba phần. Phần thứ nhất: Dạy về việc đức chúa trời dựng nên trời đất cùng về ba sự mầu nhiệm cả trong đạo, về 4 việc sau cùng nghĩa kinh tín kính. Phần thứ hai: Dạy về những phép trọng hơn trong đạo. Phần thứ ba: Dạy về 10 điều răn đức chúa trời cùng 6 điều răn Hội thánh.” (Thọ, p. 378).", + "Notes": "Trùng bản: R.1517, R.1814, R.5278", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/03/2009", + "FullText": "View contents\n聖教要理\nThánh giáo yếu lí\nNLVNPF-0273\nR.385\nCreator\n監牧亞黎山移誠刊述傳梓\nGiám Mục Á Lê Sơn Di Thành san thuật truyền tử\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n發艷總堂藏板 • Phát Diệm tổng đường tàng bản\nPlace\n[寧平] • [Ninh Bình]\nDate\n天主降生壹千玖百弍拾五年 • 1925\nDescription\n“Trong sách đề: “Bản dạy những lẽ cần cho được rỗi linh hồn”. Sách gồm ba phần. Phần thứ nhất: Dạy về việc đức chúa trời dựng nên trời đất cùng về ba sự mầu nhiệm cả trong đạo, về 4 việc sau cùng nghĩa kinh tín kính. Phần thứ hai: Dạy về những phép trọng hơn trong đạo. Phần thứ ba: Dạy về 10 điều răn đức chúa trời cùng 6 điều răn Hội thánh.” (Thọ, p. 378).\nNotes\nTrùng bản: R.1517, R.1814, R.5278\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/417/": { + "H1s": [ + "陞賞品銜日記", + "Thăng thưởng phẩm hàm nhật kí" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0269", + "R.5289" + ], + "CombinedTitle": "陞賞品銜日記 | Thăng thưởng phẩm hàm nhật kí | NLVNPF-0269 | R.5289", + "Creator": "統使府弟二座Thống sứ phủ đệ nhị toà", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定二三年玖月初壹日永後 • 1918-1919", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞賞品銜日記\nThăng thưởng phẩm hàm nhật kí\nNLVNPF-0269\nR.5289\nCreator\n統使府弟二座\nThống sứ phủ đệ nhị toà\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定二三年玖月初壹日永後 • 1918-1919\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/354/": { + "H1s": [ + "心善真經", + "Tâm thiện chân kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0243", + "R.4845" + ], + "CombinedTitle": "心善真經 | Tâm thiện chân kinh | NLVNPF-0243 | R.4845", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "三聖祠藏板 • Tam Thánh từ tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "維新二年仲秋捌月降著 • 1908", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.4857", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/01/2009", + "FullText": "View contents\n心善真經\nTâm thiện chân kinh\nNLVNPF-0243\nR.4845\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n三聖祠藏板 • Tam Thánh từ tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n維新二年仲秋捌月降著 • 1908\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.4857\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/571/": { + "H1s": [ + "衛生國音", + "Vệ sinh quốc âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0413", + "R.3267" + ], + "CombinedTitle": "衛生國音 | Vệ sinh quốc âm | NLVNPF-0413 | R.3267", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16,5cm", + "Pages": "49", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/05/2009", + "FullText": "View contents\n衛生國音\nVệ sinh quốc âm\nNLVNPF-0413\nR.3267\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16,5cm\nPages\n49\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/988/": { + "H1s": [ + "香山靈譜", + "Hương Sơn linh phả" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0796", + "R.426" + ], + "CombinedTitle": "香山靈譜 | Hương Sơn linh phả | NLVNPF-0796 | R.426", + "Creator": "陳田Trần Điền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "啓定五年 • 1920", + "Description": "“Diễn ca Phật tích chùa Hương. Lời dẫn nói chùa Hương Tích là nơi công chúa Diệu Thiện con vua Trang Vương xuất gia tu hành. Phần diễn âm gồm 12 hồi. Cuối cùng ghi họ tên những người đóng góp công đức in sách.” (Thọ, p. 185).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/06/2009", + "FullText": "View contents\n香山靈譜\nHương Sơn linh phả\nNLVNPF-0796\nR.426\nCreator\n陳田\nTrần Điền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n啓定五年 • 1920\nDescription\n“Diễn ca Phật tích chùa Hương. Lời dẫn nói chùa Hương Tích là nơi công chúa Diệu Thiện con vua Trang Vương xuất gia tu hành. Phần diễn âm gồm 12 hồi. Cuối cùng ghi họ tên những người đóng góp công đức in sách.” (Thọ, p. 185).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n61\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/625/": { + "H1s": [ + "太宗皇帝御製課虚集", + "Thái Tông hoàng đế ngự chế khoá hư tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0474", + "R.1200" + ], + "CombinedTitle": "太宗皇帝御製課虚集 | Thái Tông hoàng đế ngự chế khoá hư tập | NLVNPF-0474 | R.1200", + "Creator": "陳太宗Trần Thái Tông", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命庚子 • 1840", + "Description": "“Khóa hư tập 課虚集 cũng gọi là Khóa hư lục 課虚錄 tác phẩm hoằng pháp và nghiên cứu lý luận Phật học quan trọng của Trần Thái Tông (1218- 1277). Đầu sách có bài Tựa của Nguyễn Thận Hiên, hộ lý Ninh Thái Tổng đốc (pháp danh Pháp Minh Đại Phương) tức Nguyễn Đăng Giai, đề niên hiệu: 皇朝萬萬年歲次庚子季秋下澣 Hoàng triều vạn vạn niên tuế thứ Canh Tí quí thu hạ cán / Hạ tuần tháng 9 năm Canh Tí ( 1840) đời vua Minh Mệnh. Bài Tựa đại ý nói: Mùa thu năm Canh Tí (1840) ông đến thăm chùa Do Nha huyện Võ Giàng, trụ trì chùa ấy là nhà sư Thanh Hương đưa bản thảo Khóa hư lục ra nhờ ông đề tựa. Thận Hiên xác nhận “Tập Khóa hư lục này do vua Trần Thái Tông ngự chế, thực là vì con người tự vô thủy vô lượng kiếp đến nay đã để mất bản tâm, hiểu sai chính đạo, sa vào nỗi khốn khổ ba đường, ấy là do bởi lục căn sai trái. Nếu không sám hối tội trước thì khó mong chứng quả kiếp sau. Đó là lý do tại sao tập Khóa hư lục này được soạn ra vậy.” Sách gồm 3 quyển đóng chung 1 tập: \r\n \r\nQ.Thượng (11 tờ) :Vào đầu là bài Tựa ngự chế của Trần Nhân Tông, giải thích đại ý: hình tượng Tứ sơn (4 núi) tượng trưng cho sinh lão bệnh tử, bốn nỗi khổ lớn của con người, soạn tập này không ngoài mục đích khuyến khích mọi người tu tâm dưỡng tính, vượt qua bốn núi đó, khôi phục bản tâm chân tính. Sau Tựa là các bài: Tứ sơn 四山 (Bốn núi), Phổ thuyết sắc thân 普説色身 (Rộng khuyên về sắc thân), Phổ khuyến phát tâm văn 普勸發心文 (Rộng khuyên ph��t tâm Bồ đề), Giới sát sinh văn 戒殺生文 (văn răn sát sinh), Giới thâu đạo văn 戒偷盗文 (văn răn trộm cắp), Giới sắc văn [戒色文], Giới vọng ngữ văn [戒妄語文], Giới tửu văn [戒酒文], Giới định tuệ luận [戒定慧論], Thụ giới luận [受戒論], Niệm Phật luận [念佛論], Tọa thiền luận [坐禪論]. \r\n \r\nQ.Trung (11 tờ): Các bài kệ, tụng hàng ngày: Dần thì cảnh sách kệ, Lục thì lễ sám, Sơ nhật chúc hương, Thử thời vô thường kệ. \r\n \r\nQ.Hạ (12 tờ) : Hoàng hôn khuyến chúng kệ, Bát khổ kệ, Cảnh sách khuyến chúng kệ. \r\n \r\nKhoá hư lục của Trần Thái Tông hiện còn có bản do Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ và Viện Viễn Đông bác cổ Pháp tại Hà Nội khắc in năm 1943 (R.37), nội dung tác phẩm cũng đã được dịch và xuất bản. Nhưng đối với việc nghiên cứu tư tưởng triết học và lý luận Phật học đời Trần thì văn bản do Nguyễn Thận Hiên biên tập và khắc in năm Minh Mệnh Canh Tý (1840) là một văn bản quý hiếm rất có giá trị.” (Thọ, pp. 374-375).", + "Notes": "Trùng bản: R.2004", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n太宗皇帝御製課虚集\nThái Tông hoàng đế ngự chế khoá hư tập\nNLVNPF-0474\nR.1200\nCreator\n陳太宗\nTrần Thái Tông\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命庚子 • 1840\nDescription\n“Khóa hư tập 課虚集 cũng gọi là Khóa hư lục 課虚錄 tác phẩm hoằng pháp và nghiên cứu lý luận Phật học quan trọng của Trần Thái Tông (1218- 1277). Đầu sách có bài Tựa của Nguyễn Thận Hiên, hộ lý Ninh Thái Tổng đốc (pháp danh Pháp Minh Đại Phương) tức Nguyễn Đăng Giai, đề niên hiệu: 皇朝萬萬年歲次庚子季秋下澣 Hoàng triều vạn vạn niên tuế thứ Canh Tí quí thu hạ cán / Hạ tuần tháng 9 năm Canh Tí ( 1840) đời vua Minh Mệnh. Bài Tựa đại ý nói: Mùa thu năm Canh Tí (1840) ông đến thăm chùa Do Nha huyện Võ Giàng, trụ trì chùa ấy là nhà sư Thanh Hương đưa bản thảo Khóa hư lục ra nhờ ông đề tựa. Thận Hiên xác nhận “Tập Khóa hư lục này do vua Trần Thái Tông ngự chế, thực là vì con người tự vô thủy vô lượng kiếp đến nay đã để mất bản tâm, hiểu sai chính đạo, sa vào nỗi khốn khổ ba đường, ấy là do bởi lục căn sai trái. Nếu không sám hối tội trước thì khó mong chứng quả kiếp sau. Đó là lý do tại sao tập Khóa hư lục này được soạn ra vậy.” Sách gồm 3 quyển đóng chung 1 tập: \r\n \r\nQ.Thượng (11 tờ) :Vào đầu là bài Tựa ngự chế của Trần Nhân Tông, giải thích đại ý: hình tượng Tứ sơn (4 núi) tượng trưng cho sinh lão bệnh tử, bốn nỗi khổ lớn của con người, soạn tập này không ngoài mục đích khuyến khích mọi người tu tâm dưỡng tính, vượt qua bốn núi đó, khôi phục bản tâm chân tính. Sau Tựa là các bài: Tứ sơn 四山 (Bốn núi), Phổ thuyết sắc thân 普説色身 (Rộng khuyên về sắc thân), Phổ khuyến phát tâm văn 普勸發心文 (Rộng khuyên phát tâm Bồ đề), Giới sát sinh văn 戒殺生文 (văn răn sát sinh), Giới thâu đạo văn 戒偷盗文 (văn răn trộm cắp), Giới sắc văn [戒色文], Giới vọng ngữ văn [戒妄語文], Giới tửu văn [戒酒文], Giới định tuệ luận [戒定慧論], Thụ giới luận [受戒論], Niệm Phật luận [念佛論], Tọa thiền luận [坐禪論]. \r\n \r\nQ.Trung (11 tờ): Các bài kệ, tụng hàng ngày: Dần thì cảnh sách kệ, Lục thì lễ sám, Sơ nhật chúc hương, Thử thời vô thường kệ. \r\n \r\nQ.Hạ (12 tờ) : Hoàng hôn khuyến chúng kệ, Bát khổ kệ, Cảnh sách khuyến chúng kệ. \r\n \r\nKhoá hư lục của Trần Thái Tông hiện còn có bản do Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ và Viện Viễn Đông bác cổ Pháp tại Hà Nội khắc in năm 1943 (R.37), nội dung tác phẩm cũng đã được dịch và xuất bản. Nhưng đối với việc nghiên cứu tư tưởng triết học và lý luận Phật học đời Trần thì văn bản do Nguyễn Thận Hiên biên tập và khắc in năm Minh Mệnh Canh Tý (1840) là một văn bản quý hiếm rất có giá trị.” (Thọ, pp. 374-375).\nNotes\nTrùng bản: R.2004\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n36\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1442/": { + "H1s": [ + "萬法指南", + "Vạn pháp chỉ nam" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-019", + "普仁禪寺026" + ], + "CombinedTitle": "萬法指南 | Vạn pháp chỉ nam | PNVNPF-019 | 普仁禪寺026", + "Creator": "比丘心菊受持奉書Tỉ Khiêu Tâm Cúc thụ trì phụng thư", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "阮朝啓定九年四月十六日 • 1924", + "Description": "Từ điển giải thích thuật ngữ trong đạo Phật không chia theo môn loại giống như các từ điển song ngữ Hán – Nôm, mà chia theo số thứ tự từ nhất, nhị, tam…: Nhất chân 一真, nhất như 一如, nhất lý一理, nhất thừa一乘, nhất pháp 一法… Thụ thực tồn ngũ quan 受食存五觀, ngũ biệt cảnh 五别境, Ngũ bách pháp biến hành 五百法遍行…", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "265", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n萬法指南\nVạn pháp chỉ nam\nPNVNPF-019\n普仁禪寺026\nCreator\n比丘心菊受持奉書\nTỉ Khiêu Tâm Cúc thụ trì phụng thư\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n阮朝啓定九年四月十六日 • 1924\nDescription\nTừ điển giải thích thuật ngữ trong đạo Phật không chia theo môn loại giống như các từ điển song ngữ Hán – Nôm, mà chia theo số thứ tự từ nhất, nhị, tam…: Nhất chân 一真, nhất như 一如, nhất lý一理, nhất thừa一乘, nhất pháp 一法… Thụ thực tồn ngũ quan 受食存五觀, ngũ biệt cảnh 五别境, Ngũ bách pháp biến hành 五百法遍行…\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n265\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1318/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.11" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-11", + "TN.098" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.11 | TNVNPF-023-11 | TN.098", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "Thiếu một số cuối", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "115", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.11\nTNVNPF-023-11\nTN.098\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\nThiếu một số cuối\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n115\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/336/": { + "H1s": [ + "國朝正編撮要", + "Quốc triều chính biên toát yếu (q.01-02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0233-01", + "R.349" + ], + "CombinedTitle": "國朝正編撮要 | Quốc triều chính biên toát yếu (q.01-02) | NLVNPF-0233-01 | R.349", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新二年 • 1908", + "Description": "Xem Thọ, p. 318.", + "Notes": "Trùng bản: q.1-2: R.1441; q.1: R.1440, R.348; q.5-6: R.1442", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/05/2009", + "FullText": "View contents\n國朝正編撮要\nQuốc triều chính biên toát yếu (q.01-02)\nNLVNPF-0233-01\nR.349\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新二年 • 1908\nDescription\nXem Thọ, p. 318.\nNotes\nTrùng bản: q.1-2: R.1441; q.1: R.1440, R.348; q.5-6: R.1442\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n101\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1413/": { + "H1s": [ + "Phúc Đống tự Hậu phật" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-VB-006" + ], + "CombinedTitle": "Phúc Đống tự Hậu phật | TNVNPF-VB-006", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "維新十年三月二十四日 • 1916", + "Description": "Nội dung ghi việc bà Đào Thị Dược, hiệu Diệu Kính cùng với người bản tộc là Nguyễn Văn Tiến đã tự nguyện cúng 60 đồng bạc vào chùa để lo việc Hậu Phật cùng với chồng và gia tiên nội ngoại được phối hưởng mong vãng sinh cõi tịnh độ. Nhân đó nhà chùa cho lập bi ghi công lưu truyền mãi mãi. Có ghi danh sách tên, huý hiệu, ngày giỗ những người được Hậu phật.", + "Notes": "1 mặt; 14 hàng chữ; Thạch khắc. Hoa văn Rồng chầu mặt nguyệt cách điệu.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nPhúc Đống tự Hậu phật\nTNVNPF-VB-006\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n維新十年三月二十四日 • 1916\nDescription\nNội dung ghi việc bà Đào Thị Dược, hiệu Diệu Kính cùng với người bản tộc là Nguyễn Văn Tiến đã tự nguyện cúng 60 đồng bạc vào chùa để lo việc Hậu Phật cùng với chồng và gia tiên nội ngoại được phối hưởng mong vãng sinh cõi tịnh độ. Nhân đó nhà chùa cho lập bi ghi công lưu truyền mãi mãi. Có ghi danh sách tên, huý hiệu, ngày giỗ những người được Hậu phật.\nNotes\n1 mặt; 14 hàng chữ; Thạch khắc. Hoa văn Rồng chầu mặt nguyệt cách điệu.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1306/": { + "H1s": [ + "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻", + "Lăng Nghiêm chính mạch q.09-10 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-018-05", + "TN.038" + ], + "CombinedTitle": "楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻 | Lăng Nghiêm chính mạch q.09-10 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc | TNVNPF-018-05 | TN.038", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "181", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n楞嚴正脈 • 明京都西湖沙門交光眞鑑述 ; 信洲博山沙門潤愚道存贊刻\nLăng Nghiêm chính mạch q.09-10 • Minh, Kinh đô Tây Hồ Sa môn Giao Quang Chân giám thuật ; Tín Châu Bác Sơn Sa môn Nhuận Ngu Đạo tồn tán khắc\nTNVNPF-018-05\nTN.038\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách bị mất phần đầu nên không có trang bìa, lời tựa, và năm khắc in lại. Ở cuối quyển 10 có ghi phần phụ của lời bạt được khắc lại vào năm Quý Dậu niên hiệu Sùng Trinh do đệ tử Hàm Vạn Trương cẩn ghi và thêm danh sách những người cúng tiền khắn in. Nội dung kinh Lăng Nghiêm ghi lại lời Phật Thích Ca giảng về “pháp” (giáo lí đạo Phật) cho các Phật tử, dùng làm kinh đọc hàng ngày cho tín đồ.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n181\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1332/": { + "H1s": [ + "竹窻隨筆", + "Trúc song tuỳ bút q.01" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-033-01", + "TN.049" + ], + "CombinedTitle": "竹窻隨筆 | Trúc song tuỳ bút q.01 | TNVNPF-033-01 | TN.049", + "Creator": "支那撰述 ; 後學雲棲寺沙門株宏著Chi Na soạn thuật ; Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành trước", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰十一年己亥夏 • 1899", + "Description": "Sách được chia làm 3 quyển, mỗi quyển đều có phần mục lục. Nội dung là những bài tùy bút của nhà sư Châu Hoành (Trung Quốc) nói về chuyện tai nghe mắt thấy và những suy nghĩ có liên quan tới đạo Phật. Quyển 01: từ chương Tăng vô vi 僧無爲 đến chương Chủng chủng pháp 種種法 (tổng cộng 161 chương); quyển 02: từ chương Bát nhã chú 般若咒 đến Diệu thiếu sư 妙少師 (tổng công 141 chương); quyển 03: từ chương Sát sinh nhân thế đại ác 殺生人世大惡 đến chương Thiên thuyết dư 天説餘 ( tổng cộng 125 chương). Sau mỗi chương đều có phần thích âm.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 14cm", + "Pages": "152", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n竹窻隨筆\nTrúc song tuỳ bút q.01\nTNVNPF-033-01\nTN.049\nCreator\n支那撰述 ; 後學雲棲寺沙門株宏著\nChi Na soạn thuật ; Vân Thê tự Sa môn Chu Hoành trước\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰十一年己亥夏 • 1899\nDescription\nSách được chia làm 3 quyển, mỗi quyển đều có phần mục lục. Nội dung là những bài tùy bút của nhà sư Châu Hoành (Trung Quốc) nói về chuyện tai nghe mắt thấy và những suy nghĩ có liên quan tới đạo Phật. Quyển 01: từ chương Tăng vô vi 僧無爲 đến chương Chủng chủng pháp 種種法 (tổng cộng 161 chương); quyển 02: từ chương Bát nhã chú 般若咒 đến Diệu thiếu sư 妙少師 (tổng công 141 chương); quyển 03: từ chương Sát sinh nhân thế đại ác 殺生人世大惡 đến chương Thiên thuyết dư 天説餘 ( tổng cộng 125 chương). Sau mỗi chương đều có phần thích âm.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 14cm\nPages\n152\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/110/": { + "H1s": [ + "大越地輿全編", + "Đại Việt địa dư toàn biên (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0103-02", + "R.260" + ], + "CombinedTitle": "大越地輿全編 | Đại Việt địa dư toàn biên (q.02) | NLVNPF-0103-02 | R.260", + "Creator": "壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰Thọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu ), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰庚子季秋新鎸 • 1900", + "Description": "“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ng�� (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).", + "Notes": "Trùng bản: R.239.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/05/2008", + "FullText": "View contents\n大越地輿全編\nĐại Việt địa dư toàn biên (q.02)\nNLVNPF-0103-02\nR.260\nCreator\n壽昌居士方亭輯 (阮文超), 金江阮仲合謹撰\nThọ Xương cư sĩ Phương Đình tập (Nguyễn Văn Siêu ), Kim Giang Nguyễn Trọng Hợp cẩn soạn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰庚子季秋新鎸 • 1900\nDescription\n“Đầu sách có Tựa của Tiến sĩ Phụ chính đại thần Nguyễn Trọng Hợp [阮仲合] đề năm Thành Thái thứ 12 (1900) đại ý nói ghi chép của người xưa về cương vực địa giới nước ta từ khi lập quốc đến nay phần nhiều đã thất lạc, còn lại một ít thấy chép rải rác trong các sách thư truyện, nhưng rất phân tán, mà lại không có phần khảo cứu. Phương Đình tiên sinh đọc rộng địa dư chí các triều Hán Tống Tấn Tùy Đường, cho đến các sách của Cố Lâm Đình (đúng ra là Cố Đình Lâm), cùng các sách Độc sử phương dư kỷ yếu [讀史方輿紀要], viết thành sách Ngã Việt phương dư tiền biên [我越方輿前編], tức là Q.1 sách này. Các ghi chép cương vực từ Đinh Tiên Hoàng [丁先皇] dựng nước đến Lê Hồng Đức [黎洪德] mới bắt đầu được rõ ràng. Sách soạn xong vẫn ở dạng bản thảo. Đến năm Tự Đức Nhâm Ngọ (1882) các học trò của Phương Đình mới đem khắc ván để in. Nhưng công việc chưa xong vì gặp lúc có biến (Pháp đánh Hà Nội). Lại phải để 8 năm sau nữa mới tra cứu hiệu đính xong.” Đó là nói về nguyên thủy của Đại Việt địa dư toàn biên [大越地輿全編], tác phẩm của Nguyễn Văn Siêu (1795-1872) và Bùi Quỹ (1796-1861), khi hai ông còn sống chỉ mới làm xong bản thảo mà in ra thì phải mấy chục năm sau khi hai ông mất học trò mới thu xếp xong việc khắc in vào năm Thành Thái Canh Tí (1900). Đây là một công trình nghiên cứu địa lý học lịch sử, lĩnh vực học thuật mà nước ta rất hiếm tài liệu tham khảo. Sách biên soạn công phu, cứ liệu khảo cứu nói chung đáng tin cậy.” (Thọ, pp. 113-114).\nNotes\nTrùng bản: R.239.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n42\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1003/": { + "H1s": [ + "欽定詠史", + "Khâm định vịnh sử (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0808-04", + "R.1395" + ], + "CombinedTitle": "欽定詠史 | Khâm định vịnh sử (q.04) | NLVNPF-0808-04 | R.1395", + "Creator": "鄧文和, 范文誼, 丁日慎Đặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命二十年 • 1839", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.1390.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "30/06/2009", + "FullText": "View contents\n欽定詠史\nKhâm định vịnh sử (q.04)\nNLVNPF-0808-04\nR.1395\nCreator\n鄧文和, 范文誼, 丁日慎\nĐặng Văn Hoà, Phạm Văn Nghị, Đinh Nhật Thận\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命二十年 • 1839\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.1390.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n61\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n30/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/306/": { + "H1s": [ + "御製皇越律例", + "Ngự chế Hoàng Việt luật lệ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0210", + "R.3059" + ], + "CombinedTitle": "御製皇越律例 | Ngự chế Hoàng Việt luật lệ | NLVNPF-0210 | R.3059", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "127", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/11/2008", + "FullText": "View contents\n御製皇越律例\nNgự chế Hoàng Việt luật lệ\nNLVNPF-0210\nR.3059\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n127\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/57/": { + "H1s": [ + "翠翹詩", + "Thuý Kiều thi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0055", + "R.1957" + ], + "CombinedTitle": "翠翹詩 | Thuý Kiều thi | NLVNPF-0055 | R.1957", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大貳年柒月拾五日抄籙 • 1927", + "Description": "\"Đầu sách chép bài 'Giai nhân bất thị đáo Tiền Đường 佳人不是到錢塘...'[của Phạm Quý Thích 范貴適], tiếp đến là bài tổng vịnh Truyện Kiều, ghi là của thầy trò Lê gia Phúc Lăng trường... từ tờ 6 đến hết sách là phần chép \"Lê gia Phúc Lăng trường thi tập tịnh tập lục: Năm Bảo Đại thứ 2 (1927) tháng 7 ngày 15. Đầu sách có bài tổng vịnh Truyện Kiều, sau đó 20 hồi từ Đệ nhất hồi 第一回 có đủ bài vịnh từng hồi. Dù không phải đều là tuyệt tác, nhưng quả that là minh chứng về ảnh hưởng sâu.\" (Thọ, pp. 412-416).", + "Notes": "Từ tờ 6b đến tờ 41 chép Lê gia Phúc Lăng trường thi tập tịnh tập lục 黎家福陵塲詩集并集籙.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "42", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "14/03/2008", + "FullText": "View contents\n翠翹詩\nThuý Kiều thi\nNLVNPF-0055\nR.1957\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大貳年柒月拾五日抄籙 • 1927\nDescription\n\"Đầu sách chép bài 'Giai nhân bất thị đáo Tiền Đường 佳人不是到錢塘...'[của Phạm Quý Thích 范貴適], tiếp đến là bài tổng vịnh Truyện Kiều, ghi là của thầy trò Lê gia Phúc Lăng trường... từ tờ 6 đến hết sách là phần chép \"Lê gia Phúc Lăng trường thi tập tịnh tập lục: Năm Bảo Đại thứ 2 (1927) tháng 7 ngày 15. Đầu sách có bài tổng vịnh Truyện Kiều, sau đó 20 hồi từ Đệ nhất hồi 第一回 có đủ bài vịnh từng hồi. Dù không phải đều là tuyệt tác, nhưng quả that là minh chứng về ảnh hưởng sâu.\" (Thọ, pp. 412-416).\nNotes\nTừ tờ 6b đến tờ 41 chép Lê gia Phúc Lăng trường thi tập tịnh tập lục 黎家福陵塲詩集并集籙.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n42\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n14/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1145/": { + "H1s": [ + "福瑞村草木昆蟲妖魔簿", + "Phúc Thuỵ thôn thảo mộc côn trùng yêu ma bạ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1008", + "R.1666" + ], + "CombinedTitle": "福瑞村草木昆蟲妖魔簿 | Phúc Thuỵ thôn thảo mộc côn trùng yêu ma bạ | NLVNPF-1008 | R.1666", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Đầu sách không ghi chú tiểu dẫn cho biết lí do mục đích viết sách. Ngay tên sách cũng dường hơi lạ: Sổ ghi cỏ cây sâu bọ ma quái của thôn Phúc Thụy. [... ]Sách đánh số t�� bằng chữ Hán nhưng lại bắt đầu từ tờ 121 ( 百二十一), cuối hết là tờ 201 (二百0一), cảm nhận đây là một hồ sơ lớn hơn đã có những phần trước hơn 100 trang. [...] Toàn tập có đến hơn 200 tiểu mục mang tên các danh vật như: cái Cày, cái Giếng, cái Đền, cái Nhà, cái bếp, cây Lim, cây Vàng tâm, cây Săng lẻ, cây Gối, cây Thông, cây Đào, cây Dâu rừng, con Le le, con Chích choè, con Chiền chiện, con Dơi, Ma cỏ, Ma trơi, Ma roi…Sau khi xem nội dung thì thấy trước tên cái, con, cây…kê trên đều có thêm vào mấy chữ 'Sự tích cái', 'Sự tích cây', 'Sự tích con…'” (Thọ, pp. 308-311).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "84", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n福瑞村草木昆蟲妖魔簿\nPhúc Thuỵ thôn thảo mộc côn trùng yêu ma bạ\nNLVNPF-1008\nR.1666\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Đầu sách không ghi chú tiểu dẫn cho biết lí do mục đích viết sách. Ngay tên sách cũng dường hơi lạ: Sổ ghi cỏ cây sâu bọ ma quái của thôn Phúc Thụy. [... ]Sách đánh số tờ bằng chữ Hán nhưng lại bắt đầu từ tờ 121 ( 百二十一), cuối hết là tờ 201 (二百0一), cảm nhận đây là một hồ sơ lớn hơn đã có những phần trước hơn 100 trang. [...] Toàn tập có đến hơn 200 tiểu mục mang tên các danh vật như: cái Cày, cái Giếng, cái Đền, cái Nhà, cái bếp, cây Lim, cây Vàng tâm, cây Săng lẻ, cây Gối, cây Thông, cây Đào, cây Dâu rừng, con Le le, con Chích choè, con Chiền chiện, con Dơi, Ma cỏ, Ma trơi, Ma roi…Sau khi xem nội dung thì thấy trước tên cái, con, cây…kê trên đều có thêm vào mấy chữ 'Sự tích cái', 'Sự tích cây', 'Sự tích con…'” (Thọ, pp. 308-311).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n84\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/316/": { + "H1s": [ + "痘疹全集", + "Đậu chẩn toàn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0222", + "R.5741" + ], + "CombinedTitle": "痘疹全集 | Đậu chẩn toàn tập | NLVNPF-0222 | R.5741", + "Creator": "馮兆張Phùng Triệu Trương", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "文華閣藏板 • Văn Hoa các tàng bản", + "Place": "佛山 • Phật Sơn", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: q.1-2: R.3561.Thiếu từ q.03 đến q.15.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15,5cm", + "Pages": "137", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n痘疹全集\nĐậu chẩn toàn tập\nNLVNPF-0222\nR.5741\nCreator\n馮兆張\nPhùng Triệu Trương\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n文華閣藏板 • Văn Hoa các tàng bản\nPlace\n佛山 • Phật Sơn\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: q.1-2: R.3561.Thiếu từ q.03 đến q.15.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15,5cm\nPages\n137\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/385/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.45-46)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-40", + "R.1159" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.45-46) | NLVNPF-0246-40 | R.1159", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nR.1105, R.1160, R.5020", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "94", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.45-46)\nNLVNPF-0246-40\nR.1159\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nR.1105, R.1160, R.5020\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n94\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1049/": { + "H1s": [ + "五百名觀世音經", + "Ngũ bách danh Quan Thế Âm kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0840", + "R.1057" + ], + "CombinedTitle": "五百名觀世音經 | Ngũ bách danh Quan Thế Âm kinh | NLVNPF-0840 | R.1057", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "闡法寺藏板 • Xiển Pháp tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰戊戌 • 1898", + "Description": "Xem Thọ, p. 271.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/07/2009", + "FullText": "View contents\n五百名觀世音經\nNgũ bách danh Quan Thế Âm kinh\nNLVNPF-0840\nR.1057\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n闡法寺藏板 • Xiển Pháp tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰戊戌 • 1898\nDescription\nXem Thọ, p. 271.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/865/": { + "H1s": [ + "譜記廟墓", + "Phả ký miếu mộ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0696", + "R.1872" + ], + "CombinedTitle": "譜記廟墓 | Phả ký miếu mộ | NLVNPF-0696 | R.1872", + "Creator": "丁式頡Đinh Thức Hiệt", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "河南寧 • Hà Nam Ninh", + "Date": "成泰十一年 • 1899", + "Description": "\"Tộc phả họ Đinh ở làng Ngọc Động, tổng Lê Xá, huyện Gia Viễn, phủ Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình cũ. Tú tài Đinh Thức Hiệt soạn 秀才丁式頡. Hương mục Đinh Khắc Tuân chép 鄕目丁克遵. Họ Đinh ở làng Ngọc Động đã lập phả ký ghi vị trí miếu mộ của dòng họ mình. Ghi các lệ định về tảo mộ ngày xuân, chọn người đỗ khoá sinh trong xã để nhờ viết văn tế, các loại vật phẩm để cúng tế ngày giỗ chính. Có chép bài văn tế.\" (Thọ, pp. 291-292).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "21 x 13cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "19/03/2009", + "FullText": "View contents\n譜記廟墓\nPhả ký miếu mộ\nNLVNPF-0696\nR.1872\nCreator\n丁式頡\nĐinh Thức Hiệt\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n河南寧 • Hà Nam Ninh\nDate\n成泰十一年 • 1899\nDescription\n\"Tộc phả họ Đinh ở làng Ngọc Động, tổng Lê Xá, huyện Gia Viễn, phủ Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình cũ. Tú tài Đinh Thức Hiệt soạn 秀才丁式頡. Hương mục Đinh Khắc Tuân chép 鄕目丁克遵. Họ Đinh ở làng Ngọc Động đã lập phả ký ghi vị trí miếu mộ của dòng họ mình. Ghi các lệ định về tảo mộ ngày xuân, chọn người đỗ khoá sinh trong xã để nhờ viết văn tế, các loại vật phẩm để cúng tế ngày giỗ chính. Có chép bài văn tế.\" (Thọ, pp. 291-292).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n21 x 13cm\nPages\n21\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n19/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/488/": { + "H1s": [ + "妙法蓮華經", + "Diệu pháp liên hoa kinh (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0338-02", + "R.686" + ], + "CombinedTitle": "妙法蓮華經 | Diệu pháp liên hoa kinh (q.02) | NLVNPF-0338-02 | R.686", + "Creator": "終南山釋道宣述Chung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31,5 x 12cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n妙法蓮華經\nDiệu pháp liên hoa kinh (q.02)\nNLVNPF-0338-02\nR.686\nCreator\n終南山釋道宣述\nChung Nam Sơn Thích Đạo Tuyên thuật\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n蓮派寺藏板 • Liên Phái tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n[n.d.]\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31,5 x 12cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/924/": { + "H1s": [ + "周禮節要", + "Chu lễ tiết yếu (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0741-04", + "R.410" + ], + "CombinedTitle": "周禮節要 | Chu lễ tiết yếu (q.04) | NLVNPF-0741-04 | R.410", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "作新堂 • Tân Tác Đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命捌年 • 1827", + "Description": "Xem Thọ, p. 71.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "105", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/05/2009", + "FullText": "View contents\n周禮節要\nChu lễ tiết yếu (q.04)\nNLVNPF-0741-04\nR.410\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n作新堂 • Tân Tác Đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命捌年 • 1827\nDescription\nXem Thọ, p. 71.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n105\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1299/": { + "H1s": [ + "金光明經 • 金光明最勝王經", + "Kim Quang minh kinh q05-06 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-017-03", + "TN. 007" + ], + "CombinedTitle": "金光明經 • 金光明最勝王經 | Kim Quang minh kinh q05-06 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh | TNVNPF-017-03 | TN. 007", + "Creator": "佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監Phật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891", + "Description": "Sách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 18cm", + "Pages": "166", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n金光明經 • 金光明最勝王經\nKim Quang minh kinh q05-06 • Kim Quang minh tối thắng vương kinh\nTNVNPF-017-03\nTN. 007\nCreator\n佛弟子南卓沙門正信和尙字真慈奉撰和尙真香奉監\nPhật đệ tử Nam Trác Sa Môn Chính Tín Hoà thượng tự Chân Từ phụng soạn, Hoà thượng Chân Hương phụng giám\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n板留連派寺 • Bản lưu Liên Phái tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰叁年嵗在辛卯孟春穀日補缺 • 1891\nDescription\nSách gồm 1 bài tựa Ngự chế viết năm Chính Hoà 12 (1691). Lê Quý Đôn viết tựa tân san năm Cảnh Hưng 43 (1782). Khối Đường Trần Cai người Gia Lâm viết chữ, khắc in tại xã Hồng Liễu, bản lưu lại chùa Trấn Quốc. Ngoài các bài như Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn, Khai kinh kệ, Kinh Phật, khuyên mọi người giữ thanh tịnh thì nghiệp ác sẽ tiêu biến, mọi tai nạn sẽ qua và con người sẽ lên được cõi Cực Lạc. \nMột số bài tụng niệm cuối mỗi quyển. Có bản chú âm đọc bằng chữ Phạn.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 18cm\nPages\n166\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1402/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-007" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-007", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 九葉天香 Cửu diệp thiên hương. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian đầu tiên Hậu cung Tam bảo.", + "Notes": "Tam Bảo 三寶 – Gian thứ hai hậu cung. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-007\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 九葉天香 Cửu diệp thiên hương. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian đầu tiên Hậu cung Tam bảo.\nNotes\nTam Bảo 三寶 – Gian thứ hai hậu cung. 1 bức; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1274/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.61-65" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-13", + "TN.073" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.61-65 | TNVNPF-007-13 | TN.073", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "198", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "04-01-2012", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.61-65\nTNVNPF-007-13\nTN.073\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n198\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n04-01-2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1319/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.12" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-12", + "TN.099" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.12 | TNVNPF-023-12 | TN.099", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "135", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.12\nTNVNPF-023-12\nTN.099\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n135\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/905/": { + "H1s": [ + "策文新式", + "Sách văn tân thức" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0728", + "R.552" + ], + "CombinedTitle": "策文新式 | Sách văn tân thức | NLVNPF-0728 | R.552", + "Creator": "國子監集錄Quốc Tử Giám tập lục", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "吉成新刊 • Cát Thành tân san", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新辛亥 • 1911", + "Description": "Xem Thọ, p. 328.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n策文新式\nSách văn tân thức\nNLVNPF-0728\nR.552\nCreator\n國子監集錄\nQuốc Tử Giám tập lục\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n吉成新刊 • Cát Thành tân san\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新辛亥 • 1911\nDescription\nXem Thọ, p. 328.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n29\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1260/": { + "H1s": [ + "大報父母恩重經", + "Đại báo phụ mẫu ân trọng kinh q2" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-005-02", + "TN.040" + ], + "CombinedTitle": "大報父母恩重經 | Đại báo phụ mẫu ân trọng kinh q2 | TNVNPF-005-02 | TN.040", + "Creator": "支那撰述 ; 慈光蘭若沙門釋瀉專律傳述義Chi Na soạn thuật ; Từ Quang Lan Nhã Sa môn Thích Tả Chuyên Luật Truyền thuật nghĩa", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "乾安寺藏本 ; 含龍寺藏本 • Càn An tự tàng bản ; Hàm Long tự tàng bản", + "Place": "河内懷德府永順縣南同寨 • Hà Nội, Hoài Đức phủ, Vĩnh Thuận huyện, Nam Đồng trại, Càn An huyện", + "Date": "紹治柒年柒月朔日重刊 • 1847", + "Description": "Ngoài bài tựa, bài hương tán, Phát nguyện văn, Khai kinh kệ, nội dung được chia làm hai phần chính: Phần kinh và phần chú nghĩa kinh. Riêng phần chú nghĩa được chia làm 9 phẩm như hiếu nghĩa, đối trị, phát tâm bồ đề, luận nghĩa, ác hữu, từ bi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16,5cm", + "Pages": "174", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10-01-2011", + "FullText": "View contents\n大報父母恩重經\nĐại báo phụ mẫu ân trọng kinh q2\nTNVNPF-005-02\nTN.040\nCreator\n支那撰述 ; 慈光蘭若沙門釋瀉專律傳述義\nChi Na soạn thuật ; Từ Quang Lan Nhã Sa môn Thích Tả Chuyên Luật Truyền thuật nghĩa\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n乾安寺藏本 ; 含龍寺藏本 • Càn An tự tàng bản ; Hàm Long tự tàng bản\nPlace\n河内懷德府永順縣南同寨 • Hà Nội, Hoài Đức phủ, Vĩnh Thuận huyện, Nam Đồng trại, Càn An huyện\nDate\n紹治柒年柒月朔日重刊 • 1847\nDescription\nNgoài bài tựa, bài hương tán, Phát nguyện văn, Khai kinh kệ, nội dung được chia làm hai phần chính: Phần kinh và phần chú nghĩa kinh. Riêng phần chú nghĩa được chia làm 9 phẩm như hiếu nghĩa, đối trị, phát tâm bồ đề, luận nghĩa, ác hữu, từ bi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16,5cm\nPages\n174\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10-01-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/541/": { + "H1s": [ + "張廣溪公文集", + "Thương Quảng Khê công văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0377", + "R.315" + ], + "CombinedTitle": "張廣溪公文集 | Thương Quảng Khê công văn tập | NLVNPF-0377 | R.315", + "Creator": "張登桂Thương Đăng Quế", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "覺園藏板 • Giác Viên tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德癸酉秋鎸", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "20/04/2009", + "FullText": "View contents\n張廣溪公文集\nThương Quảng Khê công văn tập\nNLVNPF-0377\nR.315\nCreator\n張登桂\nThương Đăng Quế\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n覺園藏板 • Giác Viên tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德癸酉秋鎸\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n20/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/808/": { + "H1s": [ + "吏部條例", + "Lại bộ điều lệ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0639", + "R.678" + ], + "CombinedTitle": "吏部條例 | Lại bộ điều lệ | NLVNPF-0639 | R.678", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嘉隆, 明命, 紹治, 嗣德年間", + "Description": "“Tờ đầu sách chỉ còn mảnh giấy nhỏ dán vào trang trắng, đề: Gia Long, Minh Mệnh, Thiệu Trị, Tự Đức niên gian. Lại Lễ Hình Công điều lệ. Như thế có lẽ đây là bản chép về bộ Lại của Đại Nam hội điển sự lệ. Tập này có các quy định thuộc bộ Lại.” (Thọ, p. 214).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n吏部條例\nLại bộ điều lệ\nNLVNPF-0639\nR.678\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嘉隆, 明命, 紹治, 嗣德年間\nDescription\n“Tờ đầu sách chỉ còn mảnh giấy nhỏ dán vào trang trắng, đề: Gia Long, Minh Mệnh, Thiệu Trị, Tự Đức niên gian. Lại Lễ Hình Công điều lệ. Như thế có lẽ đây là bản chép về bộ Lại của Đại Nam hội điển sự lệ. Tập này có các quy định thuộc bộ Lại.” (Thọ, p. 214).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n104\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1361/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.01" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-049-01", + "TN.128" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.01 | TNVNPF-049-01 | TN.128", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "191", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.01\nTNVNPF-049-01\nTN.128\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n191\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/51/": { + "H1s": [ + "三元安堵詩歌", + "Tam nguyên Yên Đổ thi ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0049", + "R.625" + ], + "CombinedTitle": "三元安堵詩歌 | Tam nguyên Yên Đổ thi ca | NLVNPF-0049 | R.625", + "Creator": "阮勸Nguyễn Khuyến", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "啓定十年[五月吉] 日新刊 • 1925", + "Description": "Xem Thọ, p. 353; cf. R.1061.", + "Notes": "Chữ niên đại bị rách: [五月吉]. Nội dung giống R.1061(nlvnpf-0048), tuy nhiên khác nhà tàng bản.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "14/01/2008", + "FullText": "View contents\n三元安堵詩歌\nTam nguyên Yên Đổ thi ca\nNLVNPF-0049\nR.625\nCreator\n阮勸\nNguyễn Khuyến\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn ��ường tàng bản\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n啓定十年[五月吉] 日新刊 • 1925\nDescription\nXem Thọ, p. 353; cf. R.1061.\nNotes\nChữ niên đại bị rách: [五月吉]. Nội dung giống R.1061(nlvnpf-0048), tuy nhiên khác nhà tàng bản.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n17\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n14/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/239/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.19)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-19", + "R.756" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.19) | NLVNPF-0170-19 | R.756", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.755, R.757, R.4457", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "28", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.19)\nNLVNPF-0170-19\nR.756\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.755, R.757, R.4457\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n28\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1280/": { + "H1s": [ + "大方便佛報恩經", + "Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.02-03" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-008-02", + "TN.021" + ], + "CombinedTitle": "大方便佛報恩經 | Đại phương tiện Phật báo ân kinh q.02-03 | TNVNPF-008-02 | TN.021", + "Creator": "失譯人名出後漢錄Thất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908", + "Description": "Kinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28.5 x 15cm", + "Pages": "176", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2011-12-06", + "FullText": "View contents\n大方便佛報恩經\nĐại phương tiện Phật báo ân kinh q.02-03\nTNVNPF-008-02\nTN.021\nCreator\n失譯人名出後漢錄\nThất Độc nhân danh Xuất Hậu Hán lục\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n花舊寺藏板 • Hoa Cựu tự tàng bản\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n皇朝維新二年中秋節題於南方寶峯之髙閣 • 1908\nDescription\nKinh báo ân gồm 7 quyển, chia làm 9 phẩm, nội dung là những lời thuyết pháp của Phật đối với chúng sinh: Tự phẩm đệ nhất 序品第一; Hiếu đễ phẩm đệ nhị 孝養品第二; Đối trị phẩm đệ tam 對治品第三; Phát bồ đề tâm phẩm đệ tứ 發菩提心品第四; Luận nghĩa phẩm đệ ngũ 論義品第五; Ác hữu phẩm đệ lục 惡友品第六; Từ phẩm đệ thất 慈品第七; Ưu ba li phẩm đệ bát 優波離品第八; Thân cận phẩm đệ cửu 親近品第九.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28.5 x 15cm\nPages\n176\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2011-12-06" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/76/": { + "H1s": [ + "柴山詩錄", + "Sài Sơn thi lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0073", + "R.1622" + ], + "CombinedTitle": "柴山詩錄 | Sài Sơn thi lục | NLVNPF-0073 | R.1622", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "嵿山寺藏板 • Đỉnh Sơn tự tàng bản", + "Place": "柴山 • Sài Sơn", + "Date": "保大庚午年冬上浣新鎸 • 1930", + "Description": "“Sưu tập thơ văn đề vịnh chùa Thầy và phong cảnh xã Sài Sơn huyện Thạch Thất (nay thuộc Hà Tây) do Hoàng Thúc Hội sưu tập, sư trụ trì chùa Thích Thanh Thi, hiệu Như Tùng phụng san. \r\nĐầu sách có các bài Tựa, Bạt, Dẫn của nhiều người: 1. Tựa của Vũ Tuân hiệu Đông Hoa (Phó bảng khoa Tân sửu, 1901) 2. Tựa của Nguyễn Sư Huỳnh, người làng Bình Vọng huyện Thượng Phúc, cử nhân khoa Bính Ngọ (1906) 3. Tựa của Hoàng Thúc Hội người xã Yên Quyết huyện Từ Liêm, cử nhân khoa Bính Ngọ. 4. Bạt của Nguyễn Vũ Đề, tú tài, hiệu Thạch Nhai Tử người huyện Thạch Thất, 5. Dẫn của Hoàng Trung Đích, tú tài, cũng người huyện Thạch Thất. Các thơ văn trong tập: Hiển Thụy am bi. Do Nguyễn Bảo, Lễ bộ Tả thị lang Triều liệt đại phu kiêm Hàn lâm viện thị độc, Chưởng Hàn lâm viện sự soạn. Trung thư giám trung thư xá nhân Bùi Sĩ Nho viết chữ khắc in năm Canh Thân Cảnh Thống 3 (1500).\r\n \r\nTiền triều ngự đề Thiên Thị (Trên núi có nơi gọi là Thiên thị, chợ của người nhà trời, Nôm):\r\nThơ Phùng Khắc Khoan 4-Thơ Nguyễn Thì Trung 5- Thơ Nguyễn Văn Siêu: Đề Bối Am phía tây núi Sài Sơn; Phật Tích sơn hoài cổ, Đăng Đính Sơn tự chung lâu, Sơn động triêu vân, Long Trì hiểu nguyệt, Trĩ sơn cô tháp, v..v…5- Thơ Cao Bá Quát (7 bài)- Thơ Nguyễn Mộng Bạch (Bắc hà Giải nguyên), Hoàng Thúc Hội (hiệu Cúc Hương, Hoàng Thúc Trâm (tức Hoa Bằng), v.v…” (Thọ 328-329).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 15cm", + "Pages": "87", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/02/2008", + "FullText": "View contents\n柴山詩錄\nSài Sơn thi lục\nNLVNPF-0073\nR.1622\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n嵿山寺藏板 • Đỉnh Sơn tự tàng bản\nPlace\n柴山 • Sài Sơn\nDate\n保大庚午年冬上浣新鎸 • 1930\nDescription\n“Sưu tập thơ văn đề vịnh chùa Thầy và phong cảnh xã Sài Sơn huyện Thạch Thất (nay thuộc Hà Tây) do Hoàng Thúc Hội sưu tập, sư trụ trì chùa Thích Thanh Thi, hiệu Như Tùng phụng san. \r\nĐầu sách có các bài Tựa, Bạt, Dẫn của nhiều người: 1. Tựa của Vũ Tuân hiệu Đông Hoa (Phó bảng khoa Tân sửu, 1901) 2. Tựa của Nguyễn Sư Huỳnh, người làng Bình Vọng huyện Thượng Phúc, cử nhân khoa Bính Ngọ (1906) 3. Tựa của Hoàng Thúc Hội người xã Yên Quyết huyện Từ Liêm, cử nhân khoa Bính Ngọ. 4. Bạt của Nguyễn Vũ Đề, tú tài, hiệu Thạch Nhai Tử người huyện Thạch Thất, 5. Dẫn của Hoàng Trung Đích, tú tài, cũng người huyện Thạch Thất. Các thơ văn trong tập: Hiển Thụy am bi. Do Nguyễn Bảo, Lễ bộ Tả thị lang Triều liệt đại phu kiêm Hàn lâm viện thị độc, Chưởng Hàn lâm viện sự soạn. Trung thư giám trung thư xá nhân Bùi Sĩ Nho viết chữ khắc in năm Canh Thân Cảnh Thống 3 (1500).\r\n \r\nTiền triều ngự đề Thiên Thị (Trên núi có nơi gọi là Thiên thị, chợ của người nhà trời, Nôm):\r\nThơ Phùng Khắc Khoan 4-Thơ Nguyễn Thì Trung 5- Thơ Nguyễn Văn Siêu: Đề Bối Am phía tây núi Sài Sơn; Phật Tích sơn hoài cổ, Đăng Đính Sơn tự chung lâu, Sơn động triêu vân, Long Trì hiểu nguyệt, Trĩ sơn cô tháp, v..v…5- Thơ Cao Bá Quát (7 bài)- Thơ Nguyễn Mộng Bạch (Bắc hà Giải nguyên), Hoàng Thúc Hội (hiệu Cúc Hương, Hoàng Thúc Trâm (tức Hoa Bằng), v.v…” (Thọ 328-329).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 15cm\nPages\n87\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1062/": { + "H1s": [ + "俯察秘索提綱賦", + "Phủ sát bí sách đề cương phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0853", + "R.329" + ], + "CombinedTitle": "俯察秘索提綱賦 | Phủ sát bí sách đề cương phú | NLVNPF-0853 | R.329", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Sách nói về phép xem mạch đất tốt, xấu…” (Thọ, p. 305).", + "Notes": "1 tờ không đánh số.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "36", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "06/07/2009", + "FullText": "View contents\n俯察秘索提綱賦\nPhủ sát bí sách đề cương phú\nNLVNPF-0853\nR.329\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Sách nói về phép xem mạch đất tốt, xấu…” (Thọ, p. 305).\nNotes\n1 tờ không đánh số.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n36\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n06/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/105/": { + "H1s": [ + "大南典例撮要", + "Đại Nam điển lệ toát yếu (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0101-02", + "R.1540" + ], + "CombinedTitle": "大南典例撮要 | Đại Nam điển lệ toát yếu (q.02) | NLVNPF-0101-02 | R.1540", + "Creator": "賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲Tứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[河内] • [Hà Nội]", + "Date": "維新己酉孟冬新鎸 • 1909", + "Description": "\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).", + "Notes": "Trùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "70", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/05/2008", + "FullText": "View contents\n大南典例撮要\nĐại Nam điển lệ toát yếu (q.02)\nNLVNPF-0101-02\nR.1540\nCreator\n賜庚辰科二甲同進士協辨大學士充北圻統使府會同清查事家川杜文心奉閲\nTứ Canh Thìn khoa nhị giáp đồng tiến sĩ, Hiệp biện đại học sĩ sung Bắc Kì thống sứ phủ hội đồng thanh tra sự Gia Xuyên Đỗ Văn Tâm phụng duyệt\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[河内] • [Hà Nội]\nDate\n維新己酉孟冬新鎸 • 1909\nDescription\n\"Sách gồm 4 quyển, q.1: Lại lệ 吏例; q.2: Hộ lệ 户例; q.3: Lễ lệ 禮例; q.4: Binh, Hình, Công lệ 兵形工例. Nội dung tóm lược điển lệ của các Bộ trong triều đình phong kiến thời Nguyễn.\" (Thọ, pp. 108-109).\nNotes\nTrùng bản: q.1: R.3499, R.3498, R.1539; q.2: R.1541; q.3: R.1543; q.4: R.1545, R.5592\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n70\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/05/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1165/": { + "H1s": [ + "[詩文雜抄]", + "[Thi văn tạp sao]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1206", + "R.430" + ], + "CombinedTitle": "[詩文雜抄] | [Thi văn tạp sao] | NLVNPF-1206 | R.430", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách chép văn thơ của nhiều tác giả. Đầu sách là bài Ngự chế Nam Kỳ thổ sản phú 御製南圻土産賦. Lời Dẫn cho biết: Năm Tự Đức thứ 24 (1871) có người dân Hà Tiên là Trần Văn Y 陳文依 từ quê ra dâng mấy thứ phẩm vật như chiếu hoa, sáp ong, mật ong, mắm cá, tôm khô, cá khô, lông chim để làm lễ tế ở Giao miếu. Vua cho tiến vào cung Từ thọ (mẹ vua), sau chia cho các đại thần, hoàng tử. Vua sai ban quà tặng cho người này. Nhân dịp vua (Tự Đức) cảm xúc làm thơ. Tiếp sau là các bài: \r\n \r\n- Tờ tâu của Vũ Phạm Khải. \r\n- Phụng thượng dụ tế chinh Tây tướng sĩ tế văn . \r\n- Bản xã trùng tu Văn miếu bi kí. \r\n- Bài văn của văn thân tỉnh Nam Định làm việc tại kinh (Huế) mừng Trình Phố Hoàng giáp (tức Nguyễn Quang Bích/ tức Ngô Quang Bích) thi đỗ (khoa Tự Đức Kỷ Tị 1869). \r\n- Vãn văn điếu bà Đặng mẫu Phan thị do Trúc Đường Ngô Thế Vinh soạn: Bài vãn dẫn gia phả cho biết họ Đặng này nguyên gốc xã Tương Đông ở Thanh Hóa từng theo giúp Lê Thái Tổ. Sau di cư ra vùng biển này, cùng ba họ khác khai hoang đắp đê ngăn mặn, cày cấy làm ăn, trong khoảng mười mấy năm làng xóm đông đúc, mở mang việc học… Đến năm Hồng Thuận thứ 3 (1511) lập sổ Đinh điền, lấy tên là xã Quần Anh 群英社. Đó là một đoạn tư liệu rất quý để nghiên cứu lịch sử xã Quần Anh (nay thuộc huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định) một địa danh từng được sử sách ghi là nơi có giáo sĩ Thiên Chúa giáo lần đầu tiên đến truyền đạo ở nước ta. Tiếp đó có bài văn Nôm, vẫn là nói về phong tục tốt đẹp của xã Quần Anh: \r\n \r\nNăm cũ bước sang năm mới, \r\nĐường khang cù nức hội chơi xuân. \r\nPhúc dân nhờ tựa phúc vua, \r\nChén phần tửu ran câu chúc thọ. \r\nMừng năm mới, lễ là tòng cổ, \r\nKính già ai cũng đồng lòng. \r\nXã Trung ta cõi mở phương nam, tiếng lừng miền biển. \r\nĐời Hồng Thuận nhà nhà khai thác, đất rộng người đông. \r\nHợp thái bình trăm họ âu ca…. \r\n \r\nTiếp sau còn mấy bài trướng văn mừng thọ mẹ Nguyễn Sĩ Chiểu 阮士炤 người xã Quỳnh Đôi tỉnh Nghệ An, Mừng Nguyễn Sĩ Phẩm 阮士品 đỗ Tiến sĩ... Cuối cùng chép bài Chí tình thiên 至情篇 của Bảo Triện Hoàng giáp Trần Danh Án khuyên các con chuyên cần học nghiệp để giữ gia phong...” (Thọ, pp. 395-396).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "23/07/2009", + "FullText": "View contents\n[詩文雜抄]\n[Thi văn tạp sao]\nNLVNPF-1206\nR.430\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách chép văn thơ của nhiều tác giả. Đầu sách là bài Ngự chế Nam Kỳ thổ sản phú 御製南圻土産賦. Lời Dẫn cho biết: Năm Tự Đức thứ 24 (1871) có người dân Hà Tiên là Trần Văn Y 陳文依 từ quê ra dâng mấy thứ phẩm vật như chiếu hoa, sáp ong, mật ong, mắm cá, tôm khô, cá khô, lông chim để làm lễ tế ở Giao miếu. Vua cho tiến vào cung Từ thọ (mẹ vua), sau chia cho các đại thần, hoàng tử. Vua sai ban quà tặng cho người này. Nhân dịp vua (Tự Đức) cảm xúc làm thơ. Tiếp sau là các bài: \r\n \r\n- Tờ tâu của Vũ Phạm Khải. \r\n- Phụng thượng dụ tế chinh Tây tướng sĩ tế văn . \r\n- Bản xã trùng tu Văn miếu bi kí. \r\n- Bài văn của văn thân tỉnh Nam Định làm việc tại kinh (Huế) mừng Trình Phố Hoàng giáp (tức Nguyễn Quang Bích/ tức Ngô Quang Bích) thi đỗ (khoa Tự Đức Kỷ Tị 1869). \r\n- Vãn văn điếu bà Đặng mẫu Phan thị do Trúc Đường Ngô Thế Vinh soạn: Bài vãn dẫn gia phả cho biết họ Đặng này nguyên gốc xã Tương Đông ở Thanh Hóa từng theo giúp Lê Thái Tổ. Sau di cư ra vùng biển này, cùng ba họ khác khai hoang đắp đê ngăn mặn, cày cấy làm ăn, trong khoảng mười mấy năm làng xóm đông đúc, mở mang việc học… Đến năm Hồng Thuận thứ 3 (1511) lập sổ Đinh điền, lấy tên là xã Quần Anh 群英社. Đó là một đoạn tư liệu rất quý để nghiên cứu lịch sử xã Quần Anh (nay thuộc huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định) một địa danh từng được sử sách ghi là nơi có giáo sĩ Thiên Chúa giáo lần đầu tiên đến truyền đạo ở nước ta. Tiếp đó có bài văn Nôm, vẫn là nói về phong tục tốt đẹp của xã Quần Anh: \r\n \r\nNăm cũ bước sang năm mới, \r\nĐường khang cù nức hội chơi xuân. \r\nPhúc dân nhờ tựa phúc vua, \r\nChén phần tửu ran câu chúc thọ. \r\nMừng năm mới, lễ là tòng cổ, \r\nKính già ai cũng đồng lòng. \r\nXã Trung ta cõi mở phương nam, tiếng lừng miền biển. \r\nĐời Hồng Thuận nhà nhà khai thác, đất rộng người đông. \r\nHợp thái bình trăm họ âu ca…. \r\n \r\nTiếp sau còn mấy bài trướng văn mừng thọ mẹ Nguyễn Sĩ Chiểu 阮士炤 người xã Quỳnh Đôi tỉnh Nghệ An, Mừng Nguyễn Sĩ Phẩm 阮士品 đỗ Tiến sĩ... Cuối cùng chép bài Chí tình thiên 至情篇 của Bảo Triện Hoàng giáp Trần Danh Án khuyên các con chuyên cần học nghiệp để giữ gia phong...” (Thọ, pp. 395-396).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n83\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n23/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/393/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.61-62)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-48", + "R.1172" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.61-62) | NLVNPF-0246-48 | R.1172", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1111", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "144", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.61-62)\nNLVNPF-0246-48\nR.1172\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1111\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n144\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1397/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-002" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-002", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 善知所勸 Thiện tri sở khuyến (Làm việc thiện nên khuyến khích), được trạm trổ, sơn son thiếp vàng, chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ Đức Hộ Pháp bên phải tại ngôi Tam Bảo.", + "Notes": "4 chữ. Khắc gỗ, chạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian thứ hai bên phải.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-002\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 善知所勸 Thiện tri sở khuyến (Làm việc thiện nên khuyến khích), được trạm trổ, sơn son thiếp vàng, chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên ban thờ Đức Hộ Pháp bên phải tại ngôi Tam Bảo.\nNotes\n4 chữ. Khắc gỗ, chạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian thứ hai bên phải.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/860/": { + "H1s": [ + "認齋文集", + "Nhận trai văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0692-01", + "R.80" + ], + "CombinedTitle": "認齋文集 | Nhận trai văn tập | NLVNPF-0692-01 | R.80", + "Creator": "阮廷瑤, 鄭廷泰Nguyễn Đình Dao, Trịnh Đình Thái", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德己未 • 1859", + "Description": "“Nguyễn Đình Dao 阮廷瑤 còn có thên khác là Lê Hoàng 黎黃(trên sách ghi là Nhận Trai Lê Hoàng tiên sinh 認齋黎黃先生). Trang đầu tiên của quyển 1 có bản chép tay tổng mục lục, bao gồm 47 bài chế nghĩa lấy câu trong kinh điển như: thuấn viết, hữu điển hữu tắc, bách quan tu phục, thiên mãi tứ vương, duy quyết du cư… và 20 bài phú cũng lấy câu trong kinh điển như: nhất dương lai phục, hà xuất đồ lạc, vạn bang lê hiến, sơn xuyên quỷ thần…” (Thọ, pp. 280-281).", + "Notes": "Trùng bản: R.300", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "153", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n認齋文集\nNhận trai văn tập\nNLVNPF-0692-01\nR.80\nCreator\n阮廷瑤, 鄭廷泰\nNguyễn Đình Dao, Trịnh Đình Thái\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德己未 • 1859\nDescription\n“Nguyễn Đình Dao 阮廷瑤 còn có thên khác là Lê Hoàng 黎黃(trên sách ghi là Nhận Trai Lê Hoàng tiên sinh 認齋黎黃先生). Trang đầu tiên của quyển 1 có bản chép tay tổng mục lục, bao gồm 47 bài chế nghĩa lấy câu trong kinh điển như: thuấn viết, hữu điển hữu tắc, bách quan tu phục, thiên mãi tứ vương, duy quyết du cư… và 20 bài phú cũng lấy câu trong kinh điển như: nhất dương lai phục, hà xuất đồ lạc, vạn bang lê hiến, sơn xuyên quỷ thần…” (Thọ, pp. 280-281).\nNotes\nTrùng bản: R.300\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n153\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/423/": { + "H1s": [ + "聖經持誦儀則", + "Thánh kinh trì tụng nghi tắc" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0275", + "R.3160" + ], + "CombinedTitle": "聖經持誦儀則 | Thánh kinh trì tụng nghi tắc | NLVNPF-0275 | R.3160", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 14cm", + "Pages": "37", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "27/08/2009", + "FullText": "View contents\n聖經持誦儀則\nThánh kinh trì tụng nghi tắc\nNLVNPF-0275\nR.3160\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 14cm\nPages\n37\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n27/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1369/": { + "H1s": [ + "地藏菩蕯本願經", + "Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.hạ" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-050-03", + "TN.137" + ], + "CombinedTitle": "地藏菩蕯本願經 | Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.hạ | TNVNPF-050-03 | TN.137", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "福椿字藏板 • Phúc Xuân tự tàng bản", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "大越嘉隆十年歲次新未", + "Description": "Kinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn.", + "Notes": "Sách được in theo tờ khổ lớn, mỗi tở gấp thành 5 trang nhỏ, bìa gỗ, không đóng thành quyển. Trùng bản TN.109", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 12cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n地藏菩蕯本願經\nĐịa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh q.hạ\nTNVNPF-050-03\nTN.137\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n福椿字藏板 • Phúc Xuân tự tàng bản\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n大越嘉隆十年歲次新未\nDescription\nKinh được chia làm 3 quyển: 上卷 quyển thượng, 中卷 quyển trung và 下卷 quyển hạ. Sau mỗi quyển đều có phần chú âm chữ Hán theo lối phiên thiết của những chữ khó. Nội dung thuộc Kinh Bản nguyện 本願 của Địa Tạng Bồ Tát 地藏菩蕯, gồm 13 phẩm: quá trình tu hành đạo Phật, giúp đỡ cha mẹ được sinh ở Thiên đường, và cầu nguyện cho chúng sinh được lên cõi Niết Bàn.\nNotes\nSách được in theo tờ khổ lớn, mỗi tở gấp thành 5 trang nhỏ, bìa gỗ, không đóng thành quyển. Trùng bản TN.109\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 12cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1355/": { + "H1s": [ + "聖母方名", + "Thánh mẫu phương danh" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-043", + "TN.118" + ], + "CombinedTitle": "聖母方名 | Thánh mẫu phương danh | TNVNPF-043 | TN.118", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Sách có nội dung về Thiên chúa giáo gồm 165 chương, mỗi chương có nhiều đoạn, mỗi đoạn được chia làm nhiều điều nêu lên những lí tưởng cao đẹp, tình thương yêu rộng khắp của đức bà Ma Di A (Maria): Đoạn thứ nhất thân mẫu phúc thánh nữ vương mẹ nhân lành 段次壹申母福聖女王媄仁苓, Đoạn thứ ba Đức bà Ma Di A là sự mỗi người cậy trông 段次𠀧德妑񠒻事每㝵忌篭…", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 14cm", + "Pages": "218", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n聖母方名\nThánh mẫu phương danh\nTNVNPF-043\nTN.118\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nSách có nội dung về Thiên chúa giáo gồm 165 chương, mỗi chương có nhiều đoạn, mỗi đoạn được chia làm nhiều điều nêu lên những lí tưởng cao đẹp, tình thương yêu rộng khắp của đức bà Ma Di A (Maria): Đoạn thứ nhất thân mẫu phúc thánh nữ vương mẹ nhân lành 段次壹申母福聖女王媄仁苓, Đoạn thứ ba Đức bà Ma Di A là sự mỗi người cậy trông 段次𠀧德妑񠒻事每㝵忌篭…\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 14cm\nPages\n218\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1053/": { + "H1s": [ + "御製越史總詠", + "Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0843-03", + "R.587" + ], + "CombinedTitle": "御製越史總詠 | Ngự chế Việt sử tổng vịnh (q.03) | NLVNPF-0843-03 | R.587", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德二十七年 • 1874", + "Description": "“Bản chép tay đầy đủ toàn bộ tác phẩm thơ vịnh sử Việt Nam của vua Tự Đức, gồm 10 quyển. Đầu sách có bài Tựa ngày 5 t năm Tự Đức 27 (1874) của bộ Tùng Thiện vương Miền Thẩm và các đại than Trương Đăng Quế, Đặng Văn Thiêm, Phan Thanh Giản, v.v... phụ trách.\" (Thọ, p. 273).", + "Notes": "Tờ 47 chỉ còn ½ tờ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "47", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "21/07/2009", + "FullText": "View contents\n御製越史總詠\nNgự chế Việt sử tổng vịnh (q.03)\nNLVNPF-0843-03\nR.587\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德二十七年 • 1874\nDescription\n“Bản chép tay đầy đủ toàn bộ tác phẩm thơ vịnh sử Việt Nam của vua Tự Đức, gồm 10 quyển. Đầu sách có bài Tựa ngày 5 t năm Tự Đức 27 (1874) của bộ Tùng Thiện vương Miền Thẩm và các đại than Trương Đăng Quế, Đặng Văn Thiêm, Phan Thanh Giản, v.v... phụ trách.\" (Thọ, p. 273).\nNotes\nTờ 47 chỉ còn ½ tờ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n47\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n21/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1247/": { + "H1s": [ + "直解指南性藥賦", + "Trực giải chỉ nam tính dược phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1261", + "R.1895" + ], + "CombinedTitle": "直解指南性藥賦 | Trực giải chỉ nam tính dược phú | NLVNPF-1261 | R.1895", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“1. Dược tính phú [藥性賦]: Bài phú nói về tính chất các vị thuốc nam. Tính chất các vị thuốc như: nhân sâm vị cam, ích khí; bạch truật ôn mà kiện tì, bình vị; xích thược hàn mà phá huyết, thông kinh… Đạo dùng thuốc không có gì khác ngoài “kinh kì khí vị”. Khí có 4 loại: hàn, nhiệt, ôn, lương. Vị có 6: chua, đắng, ngọt, cay, mặn, nhạt. Ôn nhiệt là tính dương; hàn mát là tính âm, cay ngọt nhạt là dương, chua đắng mặn là âm. Khí dương chủ trì thăng mà nổi, khí âm chủ trì trầm mà giáng . \r\n \r\n2. Dược tính ca [藥性歌]: bài thơ viết về tính chất các vị thuốc. Ví dụ như: bạch truật cam ôn, kiện tì cường vị, chỉ khát trừ thấp kiêm ứ đàm... Đỗ trọng tân ôn, cường cân tráng cốt, túc thống yêu đông, ích tinh bổ tuỷ ... \r\n \r\n3. Thế y gia truyền diễn âm ca [世家傳演音歌] (Nôm): Diễn âm các bài thuốc gia truyền. \r\n \r\n4. Gia truyền trị bệnh lương phương [家傳治病良方] (xem hình xét sắc) như: trị trúng phong cấm khẩu, bán thân bất toại phương, hoắc hương chính khí tán, nội thang môn, bổ trung ích khí ...” (Thọ, p. 446).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "89", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/10/2009", + "FullText": "View contents\n直解指南性藥賦\nTrực giải chỉ nam tính dược phú\nNLVNPF-1261\nR.1895\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“1. Dược tính phú [藥性賦]: Bài phú nói về tính chất các vị thuốc nam. Tính chất các vị thuốc như: nhân sâm vị cam, ích khí; bạch truật ôn mà kiện tì, bình vị; xích thược hàn mà phá huyết, thông kinh… Đạo dùng thuốc không có gì khác ngoài “kinh kì khí vị”. Khí có 4 loại: hàn, nhiệt, ôn, lương. Vị có 6: chua, đắng, ngọt, cay, mặn, nhạt. Ôn nhiệt là tính dương; hàn mát là tính âm, cay ngọt nhạt là dương, chua đắng mặn là âm. Khí dương chủ trì thăng mà nổi, khí âm chủ trì trầm mà giáng . \r\n \r\n2. Dược tính ca [藥性歌]: bài thơ viết về tính chất các vị thuốc. Ví dụ như: bạch truật cam ôn, kiện tì cường vị, chỉ khát trừ thấp kiêm ứ đàm... Đỗ trọng tân ôn, cường cân tráng cốt, túc thống yêu đông, ích tinh bổ tuỷ ... \r\n \r\n3. Thế y gia truyền diễn âm ca [世家傳演音歌] (Nôm): Diễn âm các bài thuốc gia truyền. \r\n \r\n4. Gia truyền trị bệnh lương phương [家傳治病良方] (xem hình xét sắc) như: trị trúng phong cấm khẩu, bán thân bất toại phương, hoắc hương chính khí tán, nội thang môn, bổ trung ích khí ...” (Thọ, p. 446).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n89\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/434/": { + "H1s": [ + "詞翰", + "Từ Hàn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0286", + "R.1645" + ], + "CombinedTitle": "詞翰 | Từ Hàn | NLVNPF-0286 | R.1645", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "153", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/02/2009", + "FullText": "View contents\n詞翰\nTừ Hàn\nNLVNPF-0286\nR.1645\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n153\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1022/": { + "H1s": [ + "黎朝鄕選", + "Lê triều hương tuyển (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0820-04", + "R.1592" + ], + "CombinedTitle": "黎朝鄕選 | Lê triều hương tuyển (q.04) | NLVNPF-0820-04 | R.1592", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "明命柒年 • 1826", + "Description": "“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "68", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/06/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝鄕選\nLê triều hương tuyển (q.04)\nNLVNPF-0820-04\nR.1592\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n明命柒年 • 1826\nDescription\n“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n68\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/661/": { + "H1s": [ + "安南地搞記", + "An Nam địa cảo ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0503", + "R.443" + ], + "CombinedTitle": "安南地搞記 | An Nam địa cảo ký | NLVNPF-0503 | R.443", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nguyên sách không có tờ ghi tên tác giả. Sách ghi chép về hình thế địa mạch phong thuỷ các nơi trong nước ta, như một số vùng ở Sơn Tây, Bắc Ninh, Sơn Nam, viết bằng thể thơ bốn chữ. Ví dụ viết về vùng Tây Hồ ở huyện Từ Liêm: Mạch chỉ Tây Hồ, Thuỷ trung viên châu, Thuỷ trướng nhi một, Thuỷ lạc nhi phù, Hoặc ẩn hoặc hiện… Có hình vẽ minh hoạ.” (Thọ, p. 21).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "60", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/08/2008", + "FullText": "View contents\n安南地搞記\nAn Nam địa cảo ký\nNLVNPF-0503\nR.443\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nguyên sách không có tờ ghi tên tác giả. Sách ghi chép về hình thế địa mạch phong thuỷ các nơi trong nước ta, như một số vùng ở Sơn Tây, Bắc Ninh, Sơn Nam, viết bằng thể thơ bốn chữ. Ví dụ viết về vùng Tây Hồ ở huyện Từ Liêm: Mạch chỉ Tây Hồ, Thuỷ trung viên châu, Thuỷ trướng nhi một, Thuỷ lạc nhi phù, Hoặc ẩn hoặc hiện… Có hình vẽ minh hoạ.” (Thọ, p. 21).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n60\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/08/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1331/": { + "H1s": [ + "凈土懺願", + "Tịnh độ sám nguyện" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-032", + "TN.058" + ], + "CombinedTitle": "凈土懺願 | Tịnh độ sám nguyện | TNVNPF-032 | TN.058", + "Creator": "宋耆山沙門遵式述Tống Kì sơn Sa môn Tuân Thức thuật", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "靈光寺 • Linh Quang tự", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德癸酉 • 1873", + "Description": "10 khoa thuyết về việc tụng niệm, sám hối, phát nguyện… để tránh nghiệp chướng, được lên cõi Phật (Tịnh độ): Nghiêm tịnh đạo tràng 嚴淨道場; Minh phương tiện pháp 明方便法; Minh chính tu ý 明正修意; Thiêu hương tán hoa 燒香散華; Lễ thỉnh pháp 禮請法; Lễ Phật pháp 禮佛法;...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "82", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-04-19", + "FullText": "View contents\n凈土懺願\nTịnh độ sám nguyện\nTNVNPF-032\nTN.058\nCreator\n宋耆山沙門遵式述\nTống Kì sơn Sa môn Tuân Thức thuật\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n靈光寺 • Linh Quang tự\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德癸酉 • 1873\nDescription\n10 khoa thuyết về việc tụng niệm, sám hối, phát nguyện… để tránh nghiệp chướng, được lên cõi Phật (Tịnh độ): Nghiêm tịnh đạo tràng 嚴淨道場; Minh phương tiện pháp 明方便法; Minh chính tu ý 明正修意; Thiêu hương tán hoa 燒香散華; Lễ thỉnh pháp 禮請法; Lễ Phật pháp 禮佛法;...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n82\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-04-19" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/928/": { + "H1s": [ + "功過格校編", + "Công quá cách hiệu biên" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0745", + "R.1793" + ], + "CombinedTitle": "功過格校編 | Công quá cách hiệu biên | NLVNPF-0745 | R.1793", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "Ngọc Sơn từ", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "成泰癸卯玉山祠 • 1903", + "Description": "Tác phẩm quan trọng bậc nhì trong kinh sách thiện thư. Nội dung sách mượn lời, gọi là giáng buý của Văn Xương đế quân, Sơn thần, Lã tổ sư…khuyên đệ tử gìn giữ đạo đức, tự mình đánh giá mỗi hành vi của mình là có công hay có tội, và nhất thiết phải ghi lại để theo dõi sửa chữa. Có đến mấy hệ thống công quá cách: công quá cách của Thái Vi tiên quân, công quá cách của Văn Xương đế quân, Vân Cốc thiền sư…Bản hiệu biên này của Ngọc Sơn thuộc hệ công quá cách của Văn Xương đế quân, vì vậy đầu sách có bài Tựa của Văn Xương đế quân đề năm Ung Chính thứ 2 (1724). Tiếp đó có bài Tựa đề năm Thành Thái Quý Mão (1903) nói là sách được Quan Công (Thọ Đình hầu) cho phép đền Ngọc Sơn tu đính ấn hành”", + "Notes": "Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 79.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "140", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n功過格校編\nCông quá cách hi���u biên\nNLVNPF-0745\nR.1793\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\nNgọc Sơn từ\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n成泰癸卯玉山祠 • 1903\nDescription\nTác phẩm quan trọng bậc nhì trong kinh sách thiện thư. Nội dung sách mượn lời, gọi là giáng buý của Văn Xương đế quân, Sơn thần, Lã tổ sư…khuyên đệ tử gìn giữ đạo đức, tự mình đánh giá mỗi hành vi của mình là có công hay có tội, và nhất thiết phải ghi lại để theo dõi sửa chữa. Có đến mấy hệ thống công quá cách: công quá cách của Thái Vi tiên quân, công quá cách của Văn Xương đế quân, Vân Cốc thiền sư…Bản hiệu biên này của Ngọc Sơn thuộc hệ công quá cách của Văn Xương đế quân, vì vậy đầu sách có bài Tựa của Văn Xương đế quân đề năm Ung Chính thứ 2 (1724). Tiếp đó có bài Tựa đề năm Thành Thái Quý Mão (1903) nói là sách được Quan Công (Thọ Đình hầu) cho phép đền Ngọc Sơn tu đính ấn hành”\nNotes\nNgô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 79.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n140\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1269/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.36-40" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-08", + "TN.068" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.36-40 | TNVNPF-007-08 | TN.068", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "196", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03-01-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.36-40\nTNVNPF-007-08\nTN.068\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n196\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03-01-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/375/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.30)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-30", + "R.1144" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.30) | NLVNPF-0246-30 | R.1144", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R. 1095; q.30-31: R. 1145.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.30)\nNLVNPF-0246-30\nR.1144\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R. 1095; q.30-31: R. 1145.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/912/": { + "H1s": [ + "史歌", + "Sử ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0735", + "R.119" + ], + "CombinedTitle": "史歌 | Sử ca | NLVNPF-0735 | R.119", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chỉ có 1 tập chép, ở trang đầu đề: Quyển chi nhất 卷之一, nhưng không thấy có các quyển tiếp theo và cũng không biết rõ ai là biên soạn hoặc sưu tập. Sách soạn theo thể thơ chữ Hán thể lục bát, chép sử Trung Quốc từ thời khai thiên lập địa: Bàn Cổ, Tam hoàng (Thiên hoàng, Địa hoàng, Nhân hoàng) đến họ Hữu Sào, Toại Nhân lấy lửa dạy dân nấu nướng, dạy dân kết dây để nhớ. Hiên Viên chế ra xe cộ. Hoả quan gọi là Chúc Dung. Phục Hi đứng đầu Ngũ đế, dạy dân lấy vợ gả chồng để cương thường được rõ ràng. Viêm Hoàng dạy dân cày cấy, lấy cỏ cây chữa bệnh…đến các đời vua Hạ, Ngu, Chu, Tấn, Sở, Tần…” (Thọ, pp. 332-333).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13,5cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n史歌\nSử ca\nNLVNPF-0735\nR.119\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chỉ có 1 tập chép, ở trang đầu đề: Quyển chi nhất 卷之一, nhưng không thấy có các quy���n tiếp theo và cũng không biết rõ ai là biên soạn hoặc sưu tập. Sách soạn theo thể thơ chữ Hán thể lục bát, chép sử Trung Quốc từ thời khai thiên lập địa: Bàn Cổ, Tam hoàng (Thiên hoàng, Địa hoàng, Nhân hoàng) đến họ Hữu Sào, Toại Nhân lấy lửa dạy dân nấu nướng, dạy dân kết dây để nhớ. Hiên Viên chế ra xe cộ. Hoả quan gọi là Chúc Dung. Phục Hi đứng đầu Ngũ đế, dạy dân lấy vợ gả chồng để cương thường được rõ ràng. Viêm Hoàng dạy dân cày cấy, lấy cỏ cây chữa bệnh…đến các đời vua Hạ, Ngu, Chu, Tấn, Sở, Tần…” (Thọ, pp. 332-333).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13,5cm\nPages\n83\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/609/": { + "H1s": [ + "三千字解音", + "Tam thiên tự giải âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0459", + "R.468" + ], + "CombinedTitle": "三千字解音 | Tam thiên tự giải âm | NLVNPF-0459 | R.468", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "富文堂藏板 • Phú Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝辛卯年孟秋上浣新刊 • 1831", + "Description": "“Sách dạy vỡ lòng cho người mới học, khoảng 3.000 chữ Hán giải nghĩa trực dịch bằng chữ Nôm, đặt thành văn vần, gồm 750 câu, mỗi câu 4 chữ. Tác giả gieo vần lưng, từ thứ tư của câu đầu hiệp với từ thứ hai của câu sau, như: Thiên trời địa đất, tử mất tồn còn, tử con tôn cháu, lục sáu tam ba, gia nhà quốc nước... Vì vậy người học rất dễ nhớ, dễ thuộc. Tên người soạn không ghi trên sách; tên sách ghi ở tờ 16 : Tự học toản yếu 自學簒要. Sách Kim mã hành dư của Ngô Thì Nhậm (trong bộ Ngô gia văn phái) có bài tựa sách Tự học toản yếu, trong đó Ngô Thì Nhậm nói rõ ông đã soạn sách Tự học toản yếu. Một đoạn trong bài Tựa ấy như sau: “Tôi từ thuở trẻ được học về văn chương. Nay được làm quan trong triều, nếu có ý nghĩa gì còn nghi ngờ thì hỏi các bậc cao cả, bèn cùng bàn bạc hỏi han nhau. Còn có những âm tiết không giống nhau, chữ viết cũng khác, không xét vào đâu cho đích xác được. Gần đây, nhân được dự việc trong tướng phủ, được xem các sách hay, tìm rộng trong các tài liệu chữ nào hiểu được, thu nhặt cất đi, phiên âm giải nghĩa, nghĩa liền với vần, vần lại đối nhau, gồm được ba nghìn chữ, đặt tên gọi là Tự học toản yếu. Sách này làm xong, đưa ván khắc in”. Qua đoạn viết này có thể xác định được tác giả sách Tam thiên tự giải âm hay còn có tên là Tự học toản yếu chính là của Ngô Thì Nhậm. Còn năm in, chữ ghi trên sách chỉ là Tân Mão. Có thể xác định năm này là Tân Mão Minh Mệnh 12 (1831), vì năm Tân Mão 1771 Ngô Thì Nhậm chưa đỗ Tiến sĩ, không phù hợp với nội dung bài Tựa nói ông biên soạn sách khi đã làm quan to trong tướng phủ, cũng không phải năm Tân Mão 1891, vì trong sách những chữ Thì đã là tên huý vua Tự Đức đều không viết kiêng huý.” (Thọ, pp. 354-355).", + "Notes": "Trùng bản: R.493, R.131", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "24", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n三千字解音\nTam thiên tự giải âm\nNLVNPF-0459\nR.468\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n富文堂藏板 • Phú Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝辛卯年孟秋上浣新刊 • 1831\nDescription\n“Sách dạy vỡ lòng cho người mới học, khoảng 3.000 chữ Hán giải nghĩa trực dịch bằng chữ Nôm, đặt thành văn vần, gồm 750 câu, mỗi câu 4 chữ. Tác giả gieo vần lưng, từ thứ tư của câu đầu hiệp với từ thứ hai của câu sau, như: Thiên trời địa đất, tử mất tồn còn, tử con tôn cháu, lục sáu tam ba, gia nhà quốc nước... Vì vậy người học rất dễ nhớ, dễ thuộc. Tên người soạn không ghi trên sách; tên sách ghi ở tờ 16 : Tự học toản yếu 自學簒要. Sách Kim mã hành dư của Ngô Thì Nhậm (trong bộ Ngô gia văn phái) có bài tựa sách Tự học toản yếu, trong đó Ngô Thì Nhậm nói rõ ông đã soạn sách Tự học toản yếu. Một đoạn trong bài Tựa ấy như sau: “Tôi từ thuở trẻ được học về văn chương. Nay được làm quan trong triều, nếu có ý nghĩa gì còn nghi ngờ thì hỏi các bậc cao cả, bèn cùng bàn bạc hỏi han nhau. Còn có những âm tiết không giống nhau, chữ viết cũng khác, không xét vào đâu cho đích xác được. Gần đây, nhân được dự việc trong tướng phủ, được xem các sách hay, tìm rộng trong các tài liệu chữ nào hiểu được, thu nhặt cất đi, phiên âm giải nghĩa, nghĩa liền với vần, vần lại đối nhau, gồm được ba nghìn chữ, đặt tên gọi là Tự học toản yếu. Sách này làm xong, đưa ván khắc in”. Qua đoạn viết này có thể xác định được tác giả sách Tam thiên tự giải âm hay còn có tên là Tự học toản yếu chính là của Ngô Thì Nhậm. Còn năm in, chữ ghi trên sách chỉ là Tân Mão. Có thể xác định năm này là Tân Mão Minh Mệnh 12 (1831), vì năm Tân Mão 1771 Ngô Thì Nhậm chưa đỗ Tiến sĩ, không phù hợp với nội dung bài Tựa nói ông biên soạn sách khi đã làm quan to trong tướng phủ, cũng không phải năm Tân Mão 1891, vì trong sách những chữ Thì đã là tên huý vua Tự Đức đều không viết kiêng huý.” (Thọ, pp. 354-355).\nNotes\nTrùng bản: R.493, R.131\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n24\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1020/": { + "H1s": [ + "黎朝鄕選", + "Lê triều hương tuyển (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0820-02", + "R.1588" + ], + "CombinedTitle": "黎朝鄕選 | Lê triều hương tuyển (q.02) | NLVNPF-0820-02 | R.1588", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "明命柒年 • 1826", + "Description": "“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).", + "Notes": "Trùng bản: R.1589.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/06/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝鄕選\nLê triều hương tuyển (q.02)\nNLVNPF-0820-02\nR.1588\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n明命柒年 • 1826\nDescription\n“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).\nNotes\nTrùng bản: R.1589.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n78\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/86/": { + "H1s": [ + "白雲庵詩集", + "Bạch Vân Am thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0083", + "R.2017" + ], + "CombinedTitle": "白雲庵詩集 | Bạch Vân Am thi tập | NLVNPF-0083 | R.2017", + "Creator": "阮秉謙Nguyễn Bỉnh Khiêm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "海学堂 • Hải Học đường", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Dòng đầu trang 1, vị trí vẫn quen để tên sách, đề: Bạch Vân Am thi tập quyển thập nhất 白雲庵詩集卷之+-. Nhưng ở mép sách đề: Hải Học đường 海学堂, mà tên sách chung cả bộ là Danh thi hợp tuyển (đã đề từ đầu Q.1), cả bộ sách có khi còn gọi là Hải Học danh thi hợp tuyển. \r\n\r\nDòng đề tên tác phẩm của Nguyễn Bỉnh Khiêm như trên làm cho người đọc thoạt qua có thể hiểu thi tập của Bạch Vân Am gồm nhiều tập mà tập này là tập thứ 11. Nhưng đúng ra là tập này của Bạch Vân Am là tập thứ 11 của cả bộ sách mà 10 tập truớc là tác phẩm của nhiều tác giả khác. Nhưng hiểu như vậy rồi vẫn còn một điểm chưa rõ nữa: Đó là vì thơ Bạch Vân Am trong bộ sách không phải chỉ có 1 tập này, mà còn có 1 tập sau nữa, tức là Q.12 trong bộ Danh thi hợp tuyển.\r\n\r\nSách không đề rõ năm, nhưng đã được in khi Trần Công Hiến (?- 1816) còn sống, tức là khoảng trước nămn 1816. Đầu sách có bài Tựa giới thiệu tiểu sử Bạch Vân Am Tuyết Giang phu tử. \r\nBài tựa này ghi tên chung của cả ba người: Trung quân chính thống Hậu đồn kiêm lý Ngũ đồn tham quân sự Khâm sai chưởng cơ sảnh Hải Dương trấn thủ Ân Quang hầu biên tập. Ân Quang hầu tức Trần Công Hiến, Trung Chính bá tức Nguyễn Tập 阮集, Đốc học Hải Dương; Trợ giáo Thời Bình nam tức Trần Huy Phác, người khảo đính chủ yếu của bộ Hải học danh thi hợp tuyển .\r\n\r\nSách này là ấn bản thơ chữ Hán của Nguyễn Bỉnh Khiêm sưu tập ấn hành công phu nhất. Tuy thời gian cách đời Mạc đã xa, nhưng làng Cổ Am huyện Vĩnh Lại lúc bấy giờ cũng thuộc về Hải Dương, việc sưu tầm khảo đính văn bản được đích thân trấn thủ Hải Dương chủ trương và trực tiếp thực hiện, tin chắc là có nhiều thuận tiện hơn đời sau. Vì thế dù sách này không phải được in ra từ triều Mạc, nhưng là bản in có niên đại cổ nhất và đáng coi là có uy tín nhất trong các văn bản thơ chữ Hán của Nguyễn Bỉnh Khiêm.” (Thọ, pp. 30-32; cf. R.1813).", + "Notes": "Trùng bản: R.1813 (65tờ), tình trạng sách tốt, nguyên bản, chữ nhoè.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "131", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/03/2008", + "FullText": "View contents\n白雲庵詩集\nBạch Vân Am thi tập\nNLVNPF-0083\nR.2017\nCreator\n阮秉謙\nNguyễn Bỉnh Khiêm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n海学堂 • Hải Học đường\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Dòng đầu trang 1, vị trí vẫn quen để tên sách, đề: Bạch Vân Am thi tập quyển thập nhất 白雲庵詩集卷之+-. Nhưng ở mép sách đề: Hải Học đường 海学堂, mà tên sách chung cả bộ là Danh thi hợp tuyển (đã đề từ đầu Q.1), cả bộ sách có khi còn gọi là Hải Học danh thi hợp tuyển. \r\n\r\nDòng đề tên tác phẩm của Nguyễn Bỉnh Khiêm như trên làm cho người đọc thoạt qua có thể hiểu thi tập của Bạch Vân Am gồm nhiều tập mà tập này là tập thứ 11. Nhưng đúng ra là tập này của Bạch Vân Am là tập thứ 11 của cả bộ sách mà 10 tập truớc là tác phẩm của nhiều tác giả khác. Nhưng hiểu như vậy rồi vẫn còn một điểm chưa rõ nữa: Đó là vì thơ Bạch Vân Am trong bộ sách không phải chỉ có 1 tập này, mà còn có 1 tập sau nữa, tức là Q.12 trong bộ Danh thi hợp tuyển.\r\n\r\nSách không đề rõ năm, nhưng đã được in khi Trần Công Hiến (?- 1816) còn sống, tức là khoảng trước nămn 1816. Đầu sách có bài Tựa giới thiệu tiểu sử Bạch Vân Am Tuyết Giang phu tử. \r\nBài tựa này ghi tên chung của cả ba người: Trung quân chính thống Hậu đồn kiêm lý Ngũ đồn tham quân sự Khâm sai chưởng cơ sảnh Hải Dương trấn thủ Ân Quang hầu biên tập. Ân Quang hầu tức Trần Công Hiến, Trung Chính bá tức Nguyễn Tập 阮集, Đốc học Hải Dương; Trợ giáo Thời Bình nam tức Trần Huy Phác, người khảo đính chủ yếu của bộ Hải học danh thi hợp tuyển .\r\n\r\nSách này là ấn bản thơ chữ Hán của Nguyễn Bỉnh Khiêm sưu tập ấn hành công phu nhất. Tuy thời gian cách đời Mạc đã xa, nhưng làng Cổ Am huyện Vĩnh Lại lúc bấy giờ cũng thuộc về Hải Dương, việc sưu tầm khảo đính văn bản được đích thân trấn thủ Hải Dương chủ trương và trực tiếp thực hiện, tin chắc là có nhiều thuận tiện hơn đời sau. Vì thế dù sách này không phải được in ra từ triều Mạc, nhưng là bản in có niên đại cổ nhất và đáng coi là có uy tín nhất trong các văn bản thơ chữ Hán của Nguyễn Bỉnh Khiêm.” (Thọ, pp. 30-32; cf. R.1813).\nNotes\nTrùng bản: R.1813 (65tờ), tình trạng sách tốt, nguyên bản, chữ nhoè.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n131\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/03/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/767/": { + "H1s": [ + "蔗山燕語", + "Giá sơn yến ngữ" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0592", + "R.302" + ], + "CombinedTitle": "蔗山燕語 | Giá sơn yến ngữ | NLVNPF-0592 | R.302", + "Creator": "喬瑩懋Kiều Oánh Mậu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập bản thảo chép tay có lẽ là thủ bút tác giả. Giá Sơn [蔗山] là hiệu của Kiều Oánh Mậu [喬瑩懋]. Trong tập chép thơ Kiều Oánh Mậu và thơ văn của một số tác giả khác. Gồm các bài: Đình thí tái trúng Phó bảng [亭試再中副榜] , Niên gia Nguyễn Thận Chi cẩn dĩ thi huệ đáp chi [年家阮慎芝謹以詩惠答之], Ninh hối đáo Thanh Hóa ngộ vũ [寧悔到青化悟武], Vịnh Mạt Lợi [詠末利], Chu trung tức sự [周中息事]…Tiếp theo là các bài: Xuân Hương quốc âm thi [ 春香國音詩] chép một số bài của Hồ Xuân Hương, Thế tục phú [世俗賦] của Thượng thư Phan Huy Thực người Sài Sơn.” (Thọ, pp. 140-143).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "25", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "04/12/2008", + "FullText": "View contents\n蔗山燕語\nGiá sơn yến ngữ\nNLVNPF-0592\nR.302\nCreator\n喬瑩懋\nKiều Oánh Mậu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập bản thảo chép tay có lẽ là thủ bút tác giả. Giá Sơn [蔗山] là hiệu của Kiều Oánh Mậu [喬瑩懋]. Trong tập chép thơ Kiều Oánh Mậu và thơ văn của một số tác giả khác. Gồm các bài: Đình thí tái trúng Phó bảng [亭試再中副榜] , Niên gia Nguyễn Thận Chi cẩn dĩ thi huệ đáp chi [年家阮慎芝謹以詩惠答之], Ninh hối đáo Thanh Hóa ngộ vũ [寧悔到青化悟武], Vịnh Mạt Lợi [詠末利], Chu trung tức sự [周中息事]…Tiếp theo là các bài: Xuân Hương quốc âm thi [ 春香國音詩] chép một số bài của Hồ Xuân Hương, Thế tục phú [世俗賦] của Thượng thư Phan Huy Thực người Sài Sơn.” (Thọ, pp. 140-143).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n25\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n04/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1408/": { + "H1s": [ + "[Khúc Thuỷ tự hậu bi]" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-VB-001" + ], + "CombinedTitle": "[Khúc Thuỷ tự hậu bi] | TNVNPF-VB-001", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Nội dung ghi việc Tôn sư Đặng Tiên Ông, tự Hùng Kiện đã bỏ 500 quan tiền xây 1 toà Liên Đài để tiện cho việc cúng giỗ sau trăm tuổi, đồng thời ông đã gửi kị điền (ruộng gửi giỗ) 2 mẫu 4 sào 1 thước giao cho cai xã chia cho các thôn luân lưu canh tác để lấy hoa lợi sắm lễ. Hàng năm đến tết Nguyên Đán thôn xã phải sắm sửa: gà, xôi, vàng mã, trầu cau, rượu và 1 quan tiền đặt trước Liên đài tế lễ. Đến ngày chính kị 28 tháng 2 hàng năm sửa biện 1 thủ lợn và 1 miếng thịt giá tiền 3 quan mạch; xôi nếp trị giá 1 quan 2 mạch; vàng mã, trầu cau, rượu, muối tương trị giá 6 mạch để cúng lễ. Ngoài ra có ghi thêm tên, ngày giỗ những người trong gia đình được phối hưởng và danh sách, vị trí số ruộng cúng.", + "Notes": "Không hoa văn, 13 hàng chữ", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\n[Khúc Thuỷ tự hậu bi]\nTNVNPF-VB-001\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nNội dung ghi việc Tôn sư Đặng Tiên Ông, tự Hùng Kiện đã bỏ 500 quan tiền xây 1 toà Liên Đài để tiện cho việc cúng giỗ sau trăm tuổi, đồng thời ông đã gửi kị điền (ruộng gửi giỗ) 2 mẫu 4 sào 1 thước giao cho cai xã chia cho các thôn luân lưu canh tác để lấy hoa lợi sắm lễ. Hàng năm đến tết Nguyên Đán thôn xã phải sắm sửa: gà, xôi, vàng mã, trầu cau, rượu và 1 quan tiền đặt trước Liên đài tế lễ. Đến ngày chính kị 28 tháng 2 hàng năm sửa biện 1 thủ lợn và 1 miếng thịt giá tiền 3 quan mạch; xôi nếp trị giá 1 quan 2 mạch; vàng mã, trầu cau, rượu, muối tương trị giá 6 mạch để cúng lễ. Ngoài ra có ghi thêm tên, ngày giỗ những người trong gia đình được phối hưởng và danh sách, vị trí số ruộng cúng.\nNotes\nKhông hoa văn, 13 hàng chữ\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/272/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.46-47) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-22", + "R.525" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱��正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.46-47) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-22 | R.525", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "90", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.46-47) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-22\nR.525\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n90\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1160/": { + "H1s": [ + "詩林時令", + "Thi lâm thời lệnh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1201", + "R.433" + ], + "CombinedTitle": "詩林時令 | Thi lâm thời lệnh | NLVNPF-1201 | R.433", + "Creator": "霧亭鄒廷忠汝達輯Vụ Đình Trâu Đình Trung Nhữ Đạt tập", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Chép tay theo sách của Trâu Đình Trung, hiệu Vụ Đình, Tự Nhữ Đạt (Trung Quốc).\" (Thọ, p. 394).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/07/2009", + "FullText": "View contents\n詩林時令\nThi lâm thời lệnh\nNLVNPF-1201\nR.433\nCreator\n霧亭鄒廷忠汝達輯\nVụ Đình Trâu Đình Trung Nhữ Đạt tập\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Chép tay theo sách của Trâu Đình Trung, hiệu Vụ Đình, Tự Nhữ Đạt (Trung Quốc).\" (Thọ, p. 394).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n72\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/271/": { + "H1s": [ + "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮", + "Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.42-45) • Quốc sử quán triều Nguyễn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0174-21", + "R.524" + ], + "CombinedTitle": "欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮 | Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.42-45) • Quốc sử quán triều Nguyễn | NLVNPF-0174-21 | R.524", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "建福元年 • 1884", + "Description": "“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).", + "Notes": "Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "141", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "06/10/2008", + "FullText": "View contents\n欽定越史通鑑綱目正編 • 國史館朝阮\nKhâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên (q.42-45) • Quốc sử quán triều Nguyễn\nNLVNPF-0174-21\nR.524\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n建福元年 • 1884\nDescription\n“Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam.” (Thọ, pp. 193-195).\nNotes\nTrùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.548; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n141\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n06/10/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/8/": { + "H1s": [ + "各排喝爫母", + "Các bài hát l��m mẫu (mẹ)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0008", + "R.460" + ], + "CombinedTitle": "各排喝爫母 | Các bài hát làm mẫu (mẹ) | NLVNPF-0008 | R.460", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Hai chữ 'làm mẹ 爫母' (Nôm) ở đây khác hẳn nghĩa thông thường (làm mẹ, làm thầy v.v…), mà là một thuật ngữ chuyên dùng trong nghệ thuật hát ca trù. Các bài hát làm mẹ, nghĩa là các bài hát để làm mẫu, bài hát cái, từ những bài cái đó phỏng theo mà đặt làn điệu các bài hát khác. Sau đó là phần hướng dẫn hát các bài hát. Cách đánh phách, trát, cách làm cho tiếng trống tiếng phách bắt luôn vào bài hát.\" (Thọ, p. 46).", + "Notes": "Hai chữ \"爫母\" mà đọc chuẩn thì phải đọc là \"làm mẫu\", nhưng cũng có thể đọc \"làm mẹ\" như Ngô Đức Thọ đã đọc trong sách \"Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc Gia.\"", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 16cm", + "Pages": "11", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2008", + "FullText": "View contents\n各排喝爫母\nCác bài hát làm mẫu (mẹ)\nNLVNPF-0008\nR.460\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Hai chữ 'làm mẹ 爫母' (Nôm) ở đây khác hẳn nghĩa thông thường (làm mẹ, làm thầy v.v…), mà là một thuật ngữ chuyên dùng trong nghệ thuật hát ca trù. Các bài hát làm mẹ, nghĩa là các bài hát để làm mẫu, bài hát cái, từ những bài cái đó phỏng theo mà đặt làn điệu các bài hát khác. Sau đó là phần hướng dẫn hát các bài hát. Cách đánh phách, trát, cách làm cho tiếng trống tiếng phách bắt luôn vào bài hát.\" (Thọ, p. 46).\nNotes\nHai chữ \"爫母\" mà đọc chuẩn thì phải đọc là \"làm mẫu\", nhưng cũng có thể đọc \"làm mẹ\" như Ngô Đức Thọ đã đọc trong sách \"Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc Gia.\"\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 16cm\nPages\n11\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/480/": { + "H1s": [ + "止至善錄", + "Chỉ chí thiện lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0329", + "R.5070" + ], + "CombinedTitle": "止至善錄 | Chỉ chí thiện lục | NLVNPF-0329 | R.5070", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "皇朝維新二年歳次戊申正月三十日申辰降著 • 1908", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15cm", + "Pages": "135", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/03/2009", + "FullText": "View contents\n止至善錄\nChỉ chí thiện lục\nNLVNPF-0329\nR.5070\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n皇朝維新二年歳次戊申正月三十日申辰降著 • 1908\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15cm\nPages\n135\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/209/": { + "H1s": [ + "閲憑日記", + "Duyệt bằng nhật kí - Thành thái ( 1897)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0157", + "R.3474" + ], + "CombinedTitle": "閲憑日記 | Duyệt bằng nhật kí - Thành thái ( 1897) | NLVNPF-0157 | R.3474", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰丁酉年正月 • 1897", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 18cm", + "Pages": "72", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "08/09/2008", + "FullText": "View contents\n閲憑日記\nDuyệt bằng nhật kí - Thành thái ( 1897)\nNLVNPF-0157\nR.3474\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰丁酉年正月 • 1897\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 18cm\nPages\n72\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n08/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/3/volume/1453/": { + "H1s": [ + "漕洞正宗歷代祖師科", + "Tào động chính tông lịch đại tổ sư khoa" + ], + "H2s": [ + "PNVNPF-026", + "普仁禪寺037" + ], + "CombinedTitle": "漕洞正宗歷代祖師科 | Tào động chính tông lịch đại tổ sư khoa | PNVNPF-026 | 普仁禪寺037", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Chùa Phổ Nhân", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Khoa cúng Tổ các đời dòng trưởng thuộc tông phái Thiền có nguồn gốc từ Trung Quốc. Phần sau chép sắc phong cho các vị Tổ sư đời thứ 2, đời thứ 4 và đời thứ năm vào các năm Chính Hòa 24 (1703), và Cảnh Hưng 11 (1750).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "2013", + "FullText": "View contents\n漕洞正宗歷代祖師科\nTào động chính tông lịch đại tổ sư khoa\nPNVNPF-026\n普仁禪寺037\nCreator\nAnonymous\nSource\nChùa Phổ Nhân\nRights\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nKhoa cúng Tổ các đời dòng trưởng thuộc tông phái Thiền có nguồn gốc từ Trung Quốc. Phần sau chép sắc phong cho các vị Tổ sư đời thứ 2, đời thứ 4 và đời thứ năm vào các năm Chính Hòa 24 (1703), và Cảnh Hưng 11 (1750).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n52\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n2013" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/711/": { + "H1s": [ + "昭君新傳", + "Chiêu Quân tân truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0547", + "R.1916" + ], + "CombinedTitle": "昭君新傳 | Chiêu Quân tân truyện | NLVNPF-0547 | R.1916", + "Creator": "阮進康Nguyễn Tiến Khang", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "海楊 • Hải Dương", + "Date": "啟定癸亥 • 1932", + "Description": "“Truyện thơ lấy đề tài sự tích nàng Vương Tường tự Chiêu Quân, cung phi của Hán Vũ Đế. Hán Vũ Đế nhân đi thăm phong cảnh đã tình cờ gặp người đẹp và tìm cách đón nàng lập làm cung phi. Bấy giờ nước Hung Nô ở phía bắc thế lực ngày càng mạnh, uy hiếp biên cương phía Bắc của nhà Hán. Đầu niên hiệu Cảnh Ninh, vua Hung Nô là Hô Hàn Nha đến kinh đô nhà Hán xin được đón một gái đẹp để làm vợ. Khâm sai đại thần Mao Diên Thọ có tư oán với nhà họ Vương đã tìm cách làm hại để Nguyên đế cống Chiêu Quân cho vua Hung Nô. Chiêu Quân về đất Hồ (Hung Nô) đã mượn tay vua Hung Nô để diệt Mao Diên Thọ và trả tự do cho các tướng nhà Hán đang bị Hung Nô giam giữ. Sau lễ tế thần Bạch Dương, Chiêu Quân nhảy xuống sông tự tử.” (Thọ, pp. 61-62).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "20 x 14cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n昭君新傳\nChiêu Quân tân truyện\nNLVNPF-0547\nR.1916\nCreator\n阮進康\nNguyễn Tiến Khang\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n海楊 • Hải Dương\nDate\n啟定癸亥 • 1932\nDescription\n“Truyện thơ lấy đề tài sự tích nàng Vương Tường tự Chiêu Quân, cung phi của Hán Vũ Đế. Hán Vũ Đế nhân đi thăm phong cảnh đã tình cờ gặp người đẹp và tìm cách đón nàng lập làm cung phi. Bấy giờ nước Hung Nô ở phía bắc thế lực ngày càng mạnh, uy hiếp biên cương phía Bắc của nhà Hán. Đầu niên hiệu Cảnh Ninh, vua Hung Nô là Hô Hàn Nha đến kinh đô nhà Hán xin được đón một gái đẹp để làm vợ. Khâm sai đại thần Mao Diên Thọ có tư oán với nhà họ Vương đã tìm cách làm hại để Nguyên đế cống Chiêu Quân cho vua Hung Nô. Chiêu Quân về đất Hồ (Hung Nô) đã mượn tay vua Hung Nô để diệt Mao Diên Thọ và trả tự do cho các tướng nhà Hán đang bị Hung Nô giam giữ. Sau lễ tế thần Bạch Dương, Chiêu Quân nhảy xuống sông tự tử.” (Thọ, pp. 61-62).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n20 x 14cm\nPages\n52\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1025/": { + "H1s": [ + "禮斎文集", + "Lễ trai văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0821", + "R.143" + ], + "CombinedTitle": "禮斎文集 | Lễ trai văn tập | NLVNPF-0821 | R.143", + "Creator": "禮斎陳敦復, 陳春榮, 武范咸Lễ Trai Trần Đôn Phục, Trần Xuân Vinh, Vũ Phạm Hàm", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾四年 • 1902", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 15cm", + "Pages": "69", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/06/2009", + "FullText": "View contents\n禮斎文集\nLễ trai văn tập\nNLVNPF-0821\nR.143\nCreator\n禮斎陳敦復, 陳春榮, 武范咸\nLễ Trai Trần Đôn Phục, Trần Xuân Vinh, Vũ Phạm Hàm\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾四年 • 1902\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 15cm\nPages\n69\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/64/": { + "H1s": [ + "春香詩集", + "Xuân Hương thi tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0061", + "R.1931" + ], + "CombinedTitle": "春香詩集 | Xuân Hương thi tập | NLVNPF-0061 | R.1931", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大庚午年新刊 • 1930", + "Description": "\"Tờ đầu bị rách, chỉ còn thấy tên bài 'Thơ hỏi nguyệt,' không còn nguyên văn. Tiếp sau là các bài: Thơ vịnh chùa Quán sứ (nói lái), Thơ vịnh chàng Tổng Cóc, Thơ dâng quả mít, Thơ hỏi nguyệt (bài thứ hai), Thơ qua am …, Thơ Đánh đu, Thơ…ăn trầu cau, Thơ cho ông Chiêu Hổ, Thơ vịnh người thụ nam, Thơ vịnh đi tu vô phát, Thơ tự tình, Thơ đề Tranh Tố nữ, Vịnh cái ốc nhồi, Thơ vịnh quan quan, Thơ vịnh hoà thượng bị ong đốt, Thơ vịnh núi Ba Đèo, Thơ khóc ông phủ Vĩnh Tường, Thơ vịnh bình than, Thơ đề núi Lã Vọng, Thơ vịnh tích Hằng Nga, Thơ Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng, Thơ kêu cô hàng sách, Thơ nhàn, Thơ đi lấy chồng khác, Thơ chở thuyền chơi trăng v.v…Cả tập khoảng 60 bài được nhà in sách coi là thơ của Hồ Xuân Hương. Nhưng sách không có tựa bạt thuyết minh xuất xứ, cách thức sưu tầm v.v…Ngay chính tên sách cũng chỉ đề là 'Xuân Hương thi tập,' chứ không đề rõ là 'Hồ Xuân Hương.' Trong tập lại thấy lẫn cả bài Yên Đổ tam nguyên tự trào (?). Như vậy vấn đề văn bản thơ Hồ Xuân Hương rất phức tạp, mà văn bản của cuốn này cũng cần phải qua đối chiếu khảo sát , tạm thời chưa thể xác định Hồ Xuân Hương có phải là tác giả của cả tập hay của những bài nào.” (Thọ, p. 479).", + "Notes": "Sách tờ 1, 2, 19, 20, 21 rách nhiều, riêng tờ 3 mất nửa tờ.", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "21", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "29/02/2008", + "FullText": "View contents\n春香詩集\nXuân Hương thi tập\nNLVNPF-0061\nR.1931\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大庚午年新刊 • 1930\nDescription\n\"Tờ đầu bị rách, chỉ còn thấy tên bài 'Thơ hỏi nguyệt,' không còn nguyên văn. Tiếp sau là các bài: Thơ vịnh chùa Quán sứ (nói lái), Thơ vịnh chàng Tổng Cóc, Thơ dâng quả mít, Thơ hỏi nguyệt (bài thứ hai), Thơ qua am …, Thơ Đánh đu, Thơ…ăn trầu cau, Thơ cho ông Chiêu Hổ, Thơ vịnh người thụ nam, Thơ vịnh đi tu vô phát, Thơ tự tình, Thơ đề Tranh Tố nữ, Vịnh cái ốc nhồi, Thơ vịnh quan quan, Thơ vịnh hoà thượng bị ong đốt, Thơ vịnh núi Ba Đèo, Thơ khóc ông phủ Vĩnh Tường, Thơ vịnh bình than, Thơ đề núi Lã Vọng, Thơ vịnh tích Hằng Nga, Thơ Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duy��n đối diện bất tương phùng, Thơ kêu cô hàng sách, Thơ nhàn, Thơ đi lấy chồng khác, Thơ chở thuyền chơi trăng v.v…Cả tập khoảng 60 bài được nhà in sách coi là thơ của Hồ Xuân Hương. Nhưng sách không có tựa bạt thuyết minh xuất xứ, cách thức sưu tầm v.v…Ngay chính tên sách cũng chỉ đề là 'Xuân Hương thi tập,' chứ không đề rõ là 'Hồ Xuân Hương.' Trong tập lại thấy lẫn cả bài Yên Đổ tam nguyên tự trào (?). Như vậy vấn đề văn bản thơ Hồ Xuân Hương rất phức tạp, mà văn bản của cuốn này cũng cần phải qua đối chiếu khảo sát , tạm thời chưa thể xác định Hồ Xuân Hương có phải là tác giả của cả tập hay của những bài nào.” (Thọ, p. 479).\nNotes\nSách tờ 1, 2, 19, 20, 21 rách nhiều, riêng tờ 3 mất nửa tờ.\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n21\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n29/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/439/": { + "H1s": [ + "文昌帝君救劫葆生經", + "Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo sinh kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0292", + "R.4843" + ], + "CombinedTitle": "文昌帝君救劫葆生經 | Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo sinh kinh | NLVNPF-0292 | R.4843", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "玉山靈祠藏板 • Ngọc Sơn linh từ tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "維新四年春 • 1910", + "Description": "Pending.", + "Notes": "Trùng bản: R.5065", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/03/2009", + "FullText": "View contents\n文昌帝君救劫葆生經\nVăn Xương đế quân cứu kiếp bảo sinh kinh\nNLVNPF-0292\nR.4843\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n玉山靈祠藏板 • Ngọc Sơn linh từ tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n維新四年春 • 1910\nDescription\nPending.\nNotes\nTrùng bản: R.5065\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1265/": { + "H1s": [ + "大方廣佛華嚴經", + "Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.16-20" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-007-04", + "TN.064" + ], + "CombinedTitle": "大方廣佛華嚴經 | Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.16-20 | TNVNPF-007-04 | TN.064", + "Creator": "唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "重新書刻 • Trùng tân thư khắc", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922", + "Description": "Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32,5 x 20cm", + "Pages": "230", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "27-12-2011", + "FullText": "View contents\n大方廣佛華嚴經\nĐại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh q.16-20\nTNVNPF-007-04\nTN.064\nCreator\n唐于闐國沙門實叉難陀譯 ; 清諒山大華嚴寺沙門澄觀撰述 ; 崇禎八年嵗在壬戌重陽日菩蕯戒弟子順德劉起相薰沐頓首敬題\nĐường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại Nhâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn)\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n重新書刻 • Trùng tân thư khắc\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 • 1922\nDescription\nBộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư khắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32,5 x 20cm\nPages\n230\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n27-12-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/908/": { + "H1s": [ + "初學靈犀", + "Sơ học linh tê" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0731", + "R.1911" + ], + "CombinedTitle": "初學靈犀 | Sơ học linh tê | NLVNPF-0731 | R.1911", + "Creator": "吳登Ngô Đăng", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản", + "Place": "Hà Nội", + "Date": "嗣德辛巳 • 1881", + "Description": "“Nội dung: Cách làm một bài vãn kinh nghĩa: phá đề, lập ý…Những điều cần tránh như mắc lỗi, lạc đề. Cách dùng từ và những từ ngược nghĩa cần chú ý”", + "Notes": "Trùng bản: R.1912Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 881.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 14cm", + "Pages": "97", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "19/05/2009", + "FullText": "View contents\n初學靈犀\nSơ học linh tê\nNLVNPF-0731\nR.1911\nCreator\n吳登\nNgô Đăng\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n福文堂藏板 • Phúc Văn Đường tàng bản\nPlace\nHà Nội\nDate\n嗣德辛巳 • 1881\nDescription\n“Nội dung: Cách làm một bài vãn kinh nghĩa: phá đề, lập ý…Những điều cần tránh như mắc lỗi, lạc đề. Cách dùng từ và những từ ngược nghĩa cần chú ý”\nNotes\nTrùng bản: R.1912\nViện Nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm thư mục đề yếu tập 3. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 881.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 14cm\nPages\n97\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n19/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/811/": { + "H1s": [ + "黎克謹公文集", + "Lê Khắc Cẩn công văn tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0642", + "R.420" + ], + "CombinedTitle": "黎克謹公文集 | Lê Khắc Cẩn công văn tập | NLVNPF-0642 | R.420", + "Creator": "黎克謹Lê Khắc Cẩn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập văn của Lê Khắc Cẩn có các bài như: Dụ tế chinh Tây tướng sĩ văn, Vân sắc cầu mưa, làm thay xã Dũng Nghĩa mừng Nguyễn Doãn Cử đỗ Cử nhân, làm thay huyện nha Trực Ninh mừng huyện doãn họ Phạm, Hộ Xá Viên Quang tự phổ khuyến văn, Tặng Phương Để cử nhân, Tặng Liên Bạt nhã sĩ.” (Thọ, p. 214).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 13cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n黎克謹公文集\nLê Khắc Cẩn công văn tập\nNLVNPF-0642\nR.420\nCreator\n黎克謹\nLê Khắc Cẩn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập văn của Lê Khắc Cẩn có các bài như: Dụ tế chinh Tây tướng sĩ văn, Vân sắc cầu mưa, làm thay xã Dũng Nghĩa mừng Nguyễn Doãn Cử đỗ Cử nhân, làm thay huyện nha Trực Ninh mừng huyện doãn họ Phạm, Hộ Xá Viên Quang tự phổ khuyến văn, Tặng Phương Để cử nhân, Tặng Liên Bạt nhã sĩ.” (Thọ, p. 214).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 13cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/805/": { + "H1s": [ + "蠡測問答", + "Lãi trắc vấn đáp" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0635", + "R.1613" + ], + "CombinedTitle": "蠡測問答 | Lãi trắc vấn đáp | NLVNPF-0635 | R.1613", + "Creator": "范廷琥Phạm Đình Hổ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Lãi trắc” nghĩa là lấy quả bầu mà đong lường, nói ý khiêm tốn chỉ thiệp cập chủ đề một cách nhỏ nhoi nông cạn. Một tên gọi khác của sách này cũng được ghi là Hà Lạc đồ thuyết lược vấn 河洛圖説略問. Nội dung giảng bàn ý nghĩa của kinh Dịch. Các câu đáp phần nhiều đều giải thích kinh Dịch bằng tiếng Việt (chữ Nôm), so với các tài liệu giảng bàn kinh Dịch bằng Hán văn thì dễ hiểu hơn nhiều. Có lẽ đó là đặc sắc của sách, vẫn có thể giúp ích cho việc nghiên cứu kinh Dịch.” (Thọ, p. 213).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 16cm", + "Pages": "61", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n蠡測問答\nLãi trắc vấn đáp\nNLVNPF-0635\nR.1613\nCreator\n范廷琥\nPhạm Đình Hổ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Lãi trắc” nghĩa là lấy quả bầu mà đong lường, nói ý khiêm tốn chỉ thiệp cập chủ đề một cách nhỏ nhoi nông cạn. Một tên gọi khác của sách này cũng được ghi là Hà Lạc đồ thuyết lược vấn 河洛圖説略問. Nội dung giảng bàn ý nghĩa của kinh Dịch. Các câu đáp phần nhiều đều giải thích kinh Dịch bằng tiếng Việt (chữ Nôm), so với các tài liệu giảng bàn kinh Dịch bằng Hán văn thì dễ hiểu hơn nhiều. Có lẽ đó là đặc sắc của sách, vẫn có thể giúp ích cho việc nghiên cứu kinh Dịch.” (Thọ, p. 213).\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 16cm\nPages\n61\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/389/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.54-55)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-44", + "R.1167" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.54-55) | NLVNPF-0246-44 | R.1167", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: q.54-57: R.5015, R.1108, R.1166", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "50", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "05/02/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.54-55)\nNLVNPF-0246-44\nR.1167\nCreator\n海上懶��黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: q.54-57: R.5015, R.1108, R.1166\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n50\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n05/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/573/": { + "H1s": [ + "醫學說疑", + "Y học thuyết nghi" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0415", + "R.5602" + ], + "CombinedTitle": "醫學說疑 | Y học thuyết nghi | NLVNPF-0415 | R.5602", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "在養蒙堂正板 • Tại Dưỡng Mông Đường chính bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "同慶元年孟秋月之七日起編 • 1864", + "Description": "-", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26,5 x 15,5cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/05/2009", + "FullText": "View contents\n醫學說疑\nY học thuyết nghi\nNLVNPF-0415\nR.5602\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n在養蒙堂正板 • Tại Dưỡng Mông Đường chính bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n同慶元年孟秋月之七日起編 • 1864\nDescription\n-\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26,5 x 15,5cm\nPages\n64\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/882/": { + "H1s": [ + "賦則新選", + "Phú tắc tân tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0707-02", + "R.1662" + ], + "CombinedTitle": "賦則新選 | Phú tắc tân tuyển | NLVNPF-0707-02 | R.1662", + "Creator": "阮懷永,范廷懓,李文馥Nguyễn Hoài Vĩnh ,Phạm Đình Ái ,Lý Văn Phức", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "會文堂藏板 • Hội Văn Đường tàng bản", + "Place": "香茶 • Hương Trà", + "Date": "明命十四年 • 1833", + "Description": "“Tựa của Lân Chi Lý Văn Phức điểm lịch sử phát triển của thể loại phú: Tứ thời Chiến quốc ở nước Sở đã có Ly Tao thành thể tao, đến Hán Nguỵ Lục triều mở rộng thành thể Tuyển (văn tuyển), đều là những khách thơ cô thần, nhất thời phúng vịnh, có khi viễn vận. Đến đời Đường lấy phú làm thể tài để thi chọn kẻ sĩ, từ đó phú biền ngẫu thịnh hành. Nước Việt ta văn minh đã mở, học thuật so với Minh Thanh tuy khác mà một. Từ đời Trần dùng thể phú Bát vận để thi học trò. Triều Lê hưng lên cũng theo cách ấy, xem các bài như Lưu Nguyễn nhập Thiên Thai…thể thi là Bát vận mà thanh vận câu chữ trong đó rực rỡ réo rắt, nhưng không phải là giống với phú của Trung Quốc trước đời Minh Thanh. Đến cuối Lê phú thể một lần cải biến, văn theo thời đổi thay. Hoàng triều (Nguyễn) văn trị sáng tỏ, phép thi ngày một tinh tường đầy đủ…trong đó có một bài thi về thể phú. Thánh thiên tử đẹp ý sùng văn…từng thấy các tập Giản kim, Tân hình đọc mà lấy làm hâm mộ…bèn tuyển chọn thành một tập, nhan đề là Phú tắc tân tuyển (bản của Thư viện Quốc gia không đủ bộ, chỉ có bốn quyển 1-2 và 5-6.\" (Thọ, pp. 305-306).", + "Notes": "Sách rách nát tờ 1,2.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "83", + "Condition": "Nát/ Heavily Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "07/04/2009", + "FullText": "View contents\n賦則新選\nPhú tắc tân tuyển\nNLVNPF-0707-02\nR.1662\nCreator\n阮懷永,范廷懓,李文馥\nNguyễn Hoài Vĩnh ,Phạm Đình Ái ,Lý Văn Phức\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n會文堂藏板 • Hội Văn Đường tàng bản\nPlace\n香茶 • Hương Trà\nDate\n明命十四年 • 1833\nDescription\n“Tựa của Lân Chi Lý Văn Phức điểm lịch sử phát triển của thể loại phú: Tứ thời Chiến quốc ở nước Sở đã có Ly Tao thành thể tao, đến Hán Nguỵ Lục triều mở rộng thành thể Tuyển (văn tuyển), đều là những khách thơ cô thần, nhất thời phúng vịnh, có khi viễn vận. Đến đời Đường lấy phú làm thể tài để thi chọn kẻ sĩ, từ đó phú biền ngẫu thịnh hành. Nước Việt ta văn minh đã mở, học thuật so với Minh Thanh tuy khác mà một. Từ đời Trần dùng thể phú Bát vận để thi học trò. Triều Lê hưng lên cũng theo cách ấy, xem các bài như Lưu Nguyễn nhập Thiên Thai…thể thi là Bát vận mà thanh vận câu chữ trong đó rực rỡ réo rắt, nhưng không phải là giống với phú của Trung Quốc trước đời Minh Thanh. Đến cuối Lê phú thể một lần cải biến, văn theo thời đổi thay. Hoàng triều (Nguyễn) văn trị sáng tỏ, phép thi ngày một tinh tường đầy đủ…trong đó có một bài thi về thể phú. Thánh thiên tử đẹp ý sùng văn…từng thấy các tập Giản kim, Tân hình đọc mà lấy làm hâm mộ…bèn tuyển chọn thành một tập, nhan đề là Phú tắc tân tuyển (bản của Thư viện Quốc gia không đủ bộ, chỉ có bốn quyển 1-2 và 5-6.\" (Thọ, pp. 305-306).\nNotes\nSách rách nát tờ 1,2.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n83\nCondition\nNát/ Heavily Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n07/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1008/": { + "H1s": [ + "金剛般若波羅密經", + "Kim cương Bát nhã Bà La mật kinh" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0809", + "R.2035" + ], + "CombinedTitle": "金剛般若波羅密經 | Kim cương Bát nhã Bà La mật kinh | NLVNPF-0809 | R.2035", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "同慶二年 • 1887", + "Description": "“Cuối bài Tựa ghi năm in là năm Đồng Khánh thứ 2 同慶二年(1887) nhưng lại ghi can chi là năm Bính Ngọ 丙午(1906). Niên hiệu Đồng Khánh không có năm Bính Ngọ. Bính Ngọ là năm Thành Thái thứ 18 成泰十八年, có thể khi dùng ván in lại vào năm Bính Ngọ người ta đã khắc nhầm năm can chi này vào sau niên hiệu của bản nguyên khắc năm Đồng Khánh.” (Thọ, p. 198).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "31/07/2009", + "FullText": "View contents\n金剛般若波羅密經\nKim cương Bát nhã Bà La mật kinh\nNLVNPF-0809\nR.2035\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n同慶二年 • 1887\nDescription\n“Cuối bài Tựa ghi năm in là năm Đồng Khánh thứ 2 同慶二年(1887) nhưng lại ghi can chi là năm Bính Ngọ 丙午(1906). Niên hiệu Đồng Khánh không có năm Bính Ngọ. Bính Ngọ là năm Thành Thái thứ 18 成泰十八年, có thể khi dùng ván in lại vào năm Bính Ngọ người ta đã khắc nhầm năm can chi này vào sau niên hiệu của bản nguyên khắc năm Đồng Khánh.” (Thọ, p. 198).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n86\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n31/07/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/397/": { + "H1s": [ + "陞銜名籍", + "Thăng hàm danh tịch" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0249", + "R.5140" + ], + "CombinedTitle": "陞銜名籍 | Thăng hàm danh tịch | NLVNPF-0249 | R.5140", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成泰拾陸年 • 1904", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 15cm", + "Pages": "38", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/02/2009", + "FullText": "View contents\n陞銜名籍\nThăng hàm danh tịch\nNLVNPF-0249\nR.5140\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成泰拾陸年 • 1904\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 15cm\nPages\n38\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/611/": { + "H1s": [ + "叄場文選", + "Tam trường văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0462", + "R.397" + ], + "CombinedTitle": "叄場文選 | Tam trường văn tuyển | NLVNPF-0462 | R.397", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂鎸板 • Liễu Văn Đường tuyên bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命貳拾壹年 • 1840", + "Description": "Xem Thọ p. 355.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "116", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "08/06/2009", + "FullText": "View contents\n叄場文選\nTam trường văn tuyển\nNLVNPF-0462\nR.397\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂鎸板 • Liễu Văn Đường tuyên bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命貳拾壹年 • 1840\nDescription\nXem Thọ p. 355.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n116\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n08/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1178/": { + "H1s": [ + "善學賦", + "Thiện học phú" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1220", + "R.2051" + ], + "CombinedTitle": "善學賦 | Thiện học phú | NLVNPF-1220 | R.2051", + "Creator": "南定真美進士呌先生尊諱能静Nam Định Chân Mĩ tiến sĩ Khiếu tiên sinh tôn huý Năng Tĩnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập phú kinh nghĩa do nhiều người soạn, lấy tên chung theo bài đầu của Khiếu Năng Tĩnh: \r\n- Thiện học phú [善學賦] của Khiếu Năng Tĩnh; - Vệ sĩ tất thông hiếu kinh phú [衛士悉通孝經賦] của Hoàng giáp Vũ Nhự (người phường Kim Cổ huyện Thọ Xương); - Phú Xuân canh điếu phú [富春耕釣賦] của Tiến sĩ Khiếu Năng Tĩnh; - Nam Sơn thái chi phú [南山釆芝賦] của Tú tài Nguyễn Điềm (người Vị Hà Bình Lục); - Kim Lăng hoài cổ phú [金陵懷古賦] của Tú tài Nguyễn Văn Bạch (người An Phú Bình Lục); - Chiêu Quân xuất tái phú [昭君出再賦] của Nguyễn Văn Bạch; - Hoàn Bái phú [還沛賦] của Đặng Ngọc Toản (người Hành Thiện Nam Định).” (Thọ, p. 402).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/08/2009", + "FullText": "View contents\n善學賦\nThiện học phú\nNLVNPF-1220\nR.2051\nCreator\n南定真美進士呌先生尊諱能静\nNam Định Chân Mĩ tiến sĩ Khiếu tiên sinh tôn huý Năng Tĩnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập phú kinh nghĩa do nhiều người soạn, lấy tên chung theo bài đầu của Khiếu Năng Tĩnh: \r\n- Thiện học phú [善學賦] của Khiếu Năng Tĩnh; - Vệ sĩ tất thông hiếu kinh phú [衛士悉通孝經賦] của Hoàng giáp Vũ Nhự (người phường Kim Cổ huyện Thọ Xương); - Phú Xuân canh điếu phú [富春耕釣賦] của Tiến sĩ Khiếu Năng Tĩnh; - Nam Sơn thái chi phú [南山釆芝賦] của Tú tài Nguyễn Điềm (người Vị Hà Bình Lục); - Kim Lăng hoài cổ phú [金陵懷古賦] của Tú tài Nguyễn Văn Bạch (người An Phú Bình Lục); - Chiêu Quân xuất tái phú [昭君出再賦] của Nguyễn Văn Bạch; - Hoàn Bái phú [還沛賦] của Đặng Ngọc Toản (người Hành Thiện Nam Định).” (Thọ, p. 402).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n109\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/08/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/826/": { + "H1s": [ + "歷代名臣言行綠", + "Lịch đại danh thần ngôn hành lục" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0658", + "R.696" + ], + "CombinedTitle": "歷代名臣言行綠 | Lịch đại danh thần ngôn hành lục | NLVNPF-0658 | R.696", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 226.", + "Notes": "Bắt đầu từ tờ số 10, tờ 28,34 còn 1/2 tờ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "43", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/02/2009", + "FullText": "View contents\n歷代名臣言行綠\nLịch đại danh thần ngôn hành lục\nNLVNPF-0658\nR.696\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 226.\nNotes\nBắt đầu từ tờ số 10, tờ 28,34 còn 1/2 tờ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n43\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/02/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1019/": { + "H1s": [ + "黎朝鄕選", + "Lê triều hương tuyển (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0820-01", + "R.1587" + ], + "CombinedTitle": "黎朝鄕選 | Lê triều hương tuyển (q.01) | NLVNPF-0820-01 | R.1587", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản", + "Place": "海陽 • Hải Dương", + "Date": "明命柒年 • 1826", + "Description": "“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "88", + "Condition": "Hỏng/ Damaged", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/06/2009", + "FullText": "View contents\n黎朝鄕選\nLê triều hương tuyển (q.01)\nNLVNPF-0820-01\nR.1587\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同文堂藏板 • Đồng Văn Đường tàng bản\nPlace\n海陽 • Hải Dương\nDate\n明命柒年 • 1826\nDescription\n“Tuyển tập các bài văn thi Hương triều Lê.\" (Thọ, p. 216).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n88\nCondition\nHỏng/ Damaged\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/569/": { + "H1s": [ + "文詞体格", + "Văn từ thể cách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0410", + "R.3325" + ], + "CombinedTitle": "文詞体格 | Văn từ thể cách | NLVNPF-0410 | R.3325", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "46", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "05/06/2009", + "FullText": "View contents\n文詞体格\nVăn từ thể cách\nNLVNPF-0410\nR.3325\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n46\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n05/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/699/": { + "H1s": [ + "真福元國公傳", + "Chân Phúc Nguyên quốc công truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0539", + "R.1893" + ], + "CombinedTitle": "真福元國公傳 | Chân Phúc Nguyên quốc công truyện | NLVNPF-0539 | R.1893", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập truyện ký lấy tên chung theo tên truyện đầu tập: \r\n\t- Chân Phúc Nguyên quốc công truyện [真福元國公傳]: Truyện kể về Nguyễn Xí người huyện Chân Phúc có công giúp vua Lê Thái Tổ trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, vì có công lớn nên được ban quốc tính. Trải qua các đời vua Thái Tông, Nhân Tông đều có công lớn nên được ban Trung hưng công thần, hưởng phẩm trật ở mức cao nhất. \r\n\t- Kim Nhan sơn ký [金顔山記]: Núi Kim Nhan ở xã Tri Lễ, huyện Thanh Chương, Nghệ An là một trong ba ngọn núi lớn ở nước ta (thứ nhất là núi Tam Đảo, thứ nhì là núi Hương Tích) rất linh thiêng. \r\n\t- Tích kê mai mẫu truyện [惜鷄埋母傳]: Truyện kể về người đàn ông quê ở Thanh Hà, Hải Dương, có nuôi một con gà quý, chẳng may vợ anh ta làm chết con gà nhưng chị này mang thai nên được mẹ chồng nhận tội thay. Biết chuyện, người đàn ông vì quá tiếc gà nên định giết mẹ, cuối cùng bị trời trừng phạt đánh chết. \r\n\tNgoài ra, còn có các truyện như: Ngô Tuấn Cung truyện [吳俊宮傳] , Thiên tử đáo gia truyện [天子到家傳], Thiên Lộc Phan Kiến Hựu truyện [天祿潘建佑傳], Sơn Vi tiết nghĩa ký [ 山圍節義記], v.v.” (Thọ, pp. 57-59).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 15cm", + "Pages": "29", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "10/11/2008", + "FullText": "View contents\n真福元國公傳\nChân Phúc Nguyên quốc công truyện\nNLVNPF-0539\nR.1893\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập truyện ký lấy tên chung theo tên truyện đầu tập: \r\n\t- Chân Phúc Nguyên quốc công truyện [真福元國公傳]: Truyện kể về Nguyễn Xí người huyện Chân Phúc có công giúp vua Lê Thái Tổ trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, vì có công lớn nên được ban quốc tính. Trải qua các đời vua Thái Tông, Nhân Tông đều có công lớn nên được ban Trung hưng công thần, hưởng phẩm trật ở mức cao nhất. \r\n\t- Kim Nhan sơn ký [金顔山記]: Núi Kim Nhan ở xã Tri Lễ, huyện Thanh Chương, Nghệ An là một trong ba ngọn núi lớn ở nước ta (thứ nhất là núi Tam Đảo, thứ nhì là núi Hương Tích) rất linh thiêng. \r\n\t- Tích kê mai mẫu truyện [惜鷄埋母傳]: Truyện kể về người đàn ông quê ở Thanh Hà, Hải Dương, có nuôi một con gà quý, chẳng may vợ anh ta làm chết con gà nhưng chị này mang thai nên được mẹ chồng nhận tội thay. Biết chuyện, người đàn ông vì quá tiếc gà nên định giết mẹ, cuối cùng bị trời trừng phạt đánh chết. \r\n\tNgoài ra, còn có các truyện như: Ngô Tuấn Cung truyện [吳俊宮傳] , Thiên tử đáo gia truyện [天子到家傳], Thiên Lộc Phan Kiến Hựu truyện [天祿潘建佑傳], Sơn Vi tiết nghĩa ký [ 山圍節義記], v.v.” (Thọ, pp. 57-59).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 15cm\nPages\n29\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n10/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1317/": { + "H1s": [ + "佛説佛名經", + "Phật thuyết phật danh kinh q.08" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-023-08", + "TN.097" + ], + "CombinedTitle": "佛説佛名經 | Phật thuyết phật danh kinh q.08 | TNVNPF-023-08 | TN.097", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Phật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "32 x 11cm", + "Pages": "160", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-03-17", + "FullText": "View contents\n佛説佛名經\nPhật thuyết phật danh kinh q.08\nTNVNPF-023-08\nTN.097\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPhật thuyết Phật danh kinh Là một bộ kinh nói về danh hiệu của các đức Phật. Phật nói ra một vạn một ngàn một trăm vị Phật, tuy có vị trùng danh, nhưng chẳng phải trùng Phật: Nam mô nguyệt thanh Phật 南無月聲佛; Nam mô đại hương bộ chiếu minh Phật 南無大香步照明佛; Nam mô tụ tập bảo Phật 南無聚集寶佛\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n32 x 11cm\nPages\n160\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-03-17" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/915/": { + "H1s": [ + "史歌", + "Sử ca (q.03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0736-03", + "R.1066" + ], + "CombinedTitle": "史歌 | Sử ca (q.03) | NLVNPF-0736-03 | R.1066", + "Creator": "阮登選Nguyễn Đăng Tuyển", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Sách chép tay, soạn theo thể lục bát chữ Hán. Đầu sách có chép đoạn công văn của bộ Lại đề năm Tự Đức thứ 13, căn cứ vào đề nghị của Thái giám Nguyễn Túc về việc soạn sử thi, sắc cho bộ Lại đem theo cách thức đó mà soạn sử thi, mau chóng hoàn thành giao nộp cho tỉnh để trình lên. \r\nHoàng thất là Tôn Thất Thường đem cách thức soạn sách giao cho Nguyễn Đăng Tuyển sức soạn lịch sử Trung Quốc từ thượng cổ cho đến đời Minh mạt, ghi chép đầy đủ như: chư hầu tiếm quốc, việc hưng phế đại sự, các câu giai cú thiện hành, liệt nữ gian thần đều lấy làm gương không thể thiếu sót, những chỗ nào chính văn khó hiểu ý nghĩa sâu kín nhất nhất phải chú thích, tên người tên đất đều phải có móc khuyên, soạn sách tại quê nhà mau chóng hoàn thành đến mùa xuân sang năm phải xong do cấp tỉnh trình lên không được chậm trễ. \r\nMột bài phê sách: Chính văn quá giản lược, chú thích càng giản lược hơn, thiếu giải thích rõ ràng, không thể làm sách cho người sơ học. Nhưng xét thấy cũng vất vả nên thưởng cho 10 lạng bạc và cấp cho 5 lạng bạc lo tiền giấy mực. \r\nMột bài dụ của vua về việc tăng bổ sách của Nguyễn Đăng Tuyển đã soạn, đồng thời sức cho sưu tầm các sách truyện hay như Kim Vân Kiều dâng lên để cất giữ. Đồng thời nghe tin người có bệnh (chắc là nói Nguyễn Đăng Tuyển) nên cấp cho 10 lạng bạc để điều trị. \r\nQ.01: từ Bàn Cổ đến Tam quốc\r\nQ.02: từ Tam Quốc đến Tống mạt\r\nQ.03: từ Tống mạt đến Minh mạt.\" (Thọ, pp. 333-334).", + "Notes": "Tờ 40 không đánh số mà đánh số vào tờ 41.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "55", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "22/04/2009", + "FullText": "View contents\n史歌\nSử ca (q.03)\nNLVNPF-0736-03\nR.1066\nCreator\n阮登選\nNguyễn Đăng Tuyển\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Sách chép tay, soạn theo thể lục bát chữ Hán. Đầu sách có chép đoạn công văn của bộ Lại đề năm Tự Đức thứ 13, căn cứ vào đề nghị của Thái giám Nguyễn Túc về việc soạn sử thi, sắc cho bộ Lại đem theo cách thức đó mà soạn sử thi, mau chóng hoàn thành giao nộp cho tỉnh để trình lên. \r\nHoàng thất là Tôn Thất Thường đem cách thức soạn sách giao cho Nguyễn Đăng Tuyển sức soạn lịch sử Trung Quốc từ thượng cổ cho đến đời Minh mạt, ghi chép đầy đủ như: chư hầu tiếm quốc, việc hưng phế đại sự, các câu giai cú thiện hành, liệt nữ gian thần đều lấy làm gương không thể thiếu sót, những chỗ nào chính văn khó hiểu ý nghĩa sâu kín nhất nhất phải chú thích, tên người tên đất đều phải có móc khuyên, soạn sách tại quê nhà mau chóng hoàn thành đến mùa xuân sang năm phải xong do cấp tỉnh trình lên không được chậm trễ. \r\nMột bài phê sách: Chính văn quá giản lược, chú thích càng giản lược hơn, thiếu giải thích rõ ràng, không thể làm sách cho người sơ học. Nhưng xét thấy cũng vất vả nên thưởng cho 10 lạng bạc và cấp cho 5 lạng bạc lo tiền giấy mực. \r\nMột bài dụ của vua về việc tăng bổ sách của Nguyễn Đăng Tuyển đã soạn, đồng thời sức cho sưu tầm các sách truyện hay như Kim Vân Kiều dâng lên để cất giữ. Đồng thời nghe tin người có bệnh (chắc là nói Nguyễn Đăng Tuyển) nên cấp cho 10 lạng bạc để điều trị. \r\nQ.01: từ Bàn Cổ đến Tam quốc\r\nQ.02: từ Tam Quốc đến Tống mạt\r\nQ.03: từ Tống mạt đến Minh mạt.\" (Thọ, pp. 333-334).\nNotes\nTờ 40 không đánh số mà đánh số vào tờ 41.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n55\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n22/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1014/": { + "H1s": [ + "京北⿻𠘨二土演國事", + "Kinh Bắc phong thổ diễn quốc sự" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0815", + "R.986" + ], + "CombinedTitle": "京北⿻𠘨二土演國事 | Kinh Bắc phong thổ diễn quốc sự | NLVNPF-0815 | R.986", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Th��, p. 208.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "35", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "18/06/2009", + "FullText": "View contents\n京北⿻𠘨二土演國事\nKinh Bắc phong thổ diễn quốc sự\nNLVNPF-0815\nR.986\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 208.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n35\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n18/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1120/": { + "H1s": [ + "佛本行集經 (q.06)", + "Phật bản hạnh tập kinh (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0991-06", + "R.820" + ], + "CombinedTitle": "佛本行集經 (q.06) | Phật bản hạnh tập kinh (q.06) | NLVNPF-0991-06 | R.820", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản", + "Place": "-", + "Date": "保大四年 • 1929", + "Description": "“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”", + "Notes": "Viện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 17cm", + "Pages": "99", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/9/2009", + "FullText": "View contents\n佛本行集經 (q.06)\nPhật bản hạnh tập kinh (q.06)\nNLVNPF-0991-06\nR.820\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n興龍寺藏板 • Hưng Long Tự tàng bản\nPlace\n-\nDate\n保大四年 • 1929\nDescription\n“Nội dung: Lời thuyết pháp của Phật Thích Ca về quá trình tu hành của mình: phát tâm cúng dàng chư Phật, tu thành Bồ Đề, bỏ cung vua lên cõi Dâu Suất, thành đạo, đi phổ đạo cho chúng sinh…”\nNotes\nViện nghiên cứu Hán Nôm, Học viện Viễn Đông Bác Cổ Pháp. Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu tập 3 Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993: trang 855.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 17cm\nPages\n99\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/678/": { + "H1s": [ + "報恩經註義", + "Báo ân kinh chú nghĩa (q.02-03)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0518-02", + "R.186" + ], + "CombinedTitle": "報恩經註義 | Báo ân kinh chú nghĩa (q.02-03) | NLVNPF-0518-02 | R.186", + "Creator": "釋慈光, 釋生青Thích Từ Quang, Thích Sinh Thanh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "含龍寺藏板 • Hàm Long tự tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德拾捌年 • 1865", + "Description": "Xem Thọ, p. 34.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "86", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n報恩經註義\nBáo ân kinh chú nghĩa (q.02-03)\nNLVNPF-0518-02\nR.186\nCreator\n釋慈光, 釋生青\nThích Từ Quang, Thích Sinh Thanh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n含龍寺藏板 • Hàm Long tự tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德拾捌年 • 1865\nDescription\nXem Thọ, p. 34.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n86\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/952/": { + "H1s": [ + "楊公逸民加補五章歌", + "Dương công dật dân gia bổ ngũ chương ca" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0764", + "R.1668" + ], + "CombinedTitle": "楊公逸民加補五章歌 | Dương công dật dân gia bổ ngũ chương ca | NLVNPF-0764 | R.1668", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "景興甲子 • 1744", + "Description": "“Sách dạy tóm tắt phép xem tướng đất, tức môn địa lý phong thuỷ. Chưa rõ Dương Dật Dân là ai.” (Thọ, p. 99).", + "Notes": "-", + "Language": "Nôm script/ Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "23", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/05/2009", + "FullText": "View contents\n楊公逸民加補五章歌\nDương công dật dân gia bổ ngũ chương ca\nNLVNPF-0764\nR.1668\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n景興甲子 • 1744\nDescription\n“Sách dạy tóm tắt phép xem tướng đất, tức môn địa lý phong thuỷ. Chưa rõ Dương Dật Dân là ai.” (Thọ, p. 99).\nNotes\n-\nLanguage\nNôm script/ Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n23\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/191/": { + "H1s": [ + "登科錄搜講", + "Đăng khoa lục sưu giảng" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0146", + "R.21" + ], + "CombinedTitle": "登科錄搜講 | Đăng khoa lục sưu giảng | NLVNPF-0146 | R.21", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "143", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n登科錄搜講\nĐăng khoa lục sưu giảng\nNLVNPF-0146\nR.21\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n143\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/225/": { + "H1s": [ + "皇越律例", + "Hoàng Việt luật lệ ( q.05)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0170-05", + "R.713" + ], + "CombinedTitle": "皇越律例 | Hoàng Việt luật lệ ( q.05) | NLVNPF-0170-05 | R.713", + "Creator": "總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[順化] • [Thuận Hoá ]", + "Date": "嘉龍十二年頒行 • 1813", + "Description": "\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).", + "Notes": "Trùng bản: R.714, R.715", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 20cm", + "Pages": "27", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "16/09/2008", + "FullText": "View contents\n皇越律例\nHoàng Việt luật lệ ( q.05)\nNLVNPF-0170-05\nR.713\nCreator\n總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥\nTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên h��u thần Trần Hựu\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[順化] • [Thuận Hoá ]\nDate\n嘉龍十二年頒行 • 1813\nDescription\n\"Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.\" (Thọ, p. 177).\nNotes\nTrùng bản: R.714, R.715\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 20cm\nPages\n27\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n16/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/851/": { + "H1s": [ + "五綸記", + "Ngũ luân ký" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0682", + "R.2219" + ], + "CombinedTitle": "五綸記 | Ngũ luân ký | NLVNPF-0682 | R.2219", + "Creator": "裴秀領Bùi Tú Lĩnh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "明命十一年 • 1830", + "Description": "Xem Thọ, p. 271.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 12cm", + "Pages": "52", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "10/03/2009", + "FullText": "View contents\n五綸記\nNgũ luân ký\nNLVNPF-0682\nR.2219\nCreator\n裴秀領\nBùi Tú Lĩnh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n明命十一年 • 1830\nDescription\nXem Thọ, p. 271.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 12cm\nPages\n52\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n10/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/494/": { + "H1s": [ + "鼎鍥大越歷朝登科錄", + "Đỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0573-02", + "R.115" + ], + "CombinedTitle": "鼎鍥大越歷朝登科錄 | Đỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (q.02) | NLVNPF-0573-02 | R.115", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Q2: Từ khoa Ất Sửu Đoan Khánh (1505) đến khoa Quang Hưng 15 (1572) đời Lê Thế Tông. Các khoa thi nhà Mạc đến khoa Ất Sửu.\" (Thọ, p. 127).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 13cm", + "Pages": "62", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "31/03/2009", + "FullText": "View contents\n鼎鍥大越歷朝登科錄\nĐỉnh khiết Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (q.02)\nNLVNPF-0573-02\nR.115\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Q2: Từ khoa Ất Sửu Đoan Khánh (1505) đến khoa Quang Hưng 15 (1572) đời Lê Thế Tông. Các khoa thi nhà Mạc đến khoa Ất Sửu.\" (Thọ, p. 127).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 13cm\nPages\n62\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n31/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/794/": { + "H1s": [ + "孔⿱񠶭子精神論", + "Khổng học tinh thần luận" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0623", + "R.1902" + ], + "CombinedTitle": "孔⿱񠶭子精神論 | Khổng học tinh thần luận | NLVNPF-0623 | R.1902", + "Creator": "開智進德會賞文Khai Trí Tiến Đức hội thưởng văn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, p. 196.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 17cm", + "Pages": "6", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "31/12/2008", + "FullText": "View contents\n孔⿱񠶭子精神論\nKhổng học tinh thần luận\nNLVNPF-0623\nR.1902\nCreator\n開智進德會賞文\nKhai Trí Tiến Đức hội thưởng văn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, p. 196.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 17cm\nPages\n6\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n31/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/468/": { + "H1s": [ + "醫學入門", + "Y học nhập môn (q.06)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0323-06", + "R.1367" + ], + "CombinedTitle": "醫學入門 | Y học nhập môn (q.06) | NLVNPF-0323-06 | R.1367", + "Creator": "南豐李諱梃先生編註Nam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871", + "Description": "Xem Thọ, p. 482.", + "Notes": "Trùng bản R.3230, R.3236, R.3226, R.3234, R.3237.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 16cm", + "Pages": "105", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "25/03/2009", + "FullText": "View contents\n醫學入門\nY học nhập môn (q.06)\nNLVNPF-0323-06\nR.1367\nCreator\n南豐李諱梃先生編註\nNam Phong Lí huý Đĩnh tiên sinh biên chú\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n河内盛文堂梓行 • Thịnh Văn Đường tử hành\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n嗣德十二年夏月吉日新鎸 • 1871\nDescription\nXem Thọ, p. 482.\nNotes\nTrùng bản R.3230, R.3236, R.3226, R.3234, R.3237.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 16cm\nPages\n105\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n25/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1237/": { + "H1s": [ + "竹堂詩文集", + "Trúc Đường thi văn tập (q.01)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1258-01", + "R.953" + ], + "CombinedTitle": "竹堂詩文集 | Trúc Đường thi văn tập (q.01) | NLVNPF-1258-01 | R.953", + "Creator": "吳世榮Ngô Thế Vinh", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "南定 • Nam Định", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14,5cm", + "Pages": "139", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/10/2009", + "FullText": "View contents\n竹堂詩文集\nTrúc Đường thi văn tập (q.01)\nNLVNPF-1258-01\nR.953\nCreator\n吳世榮\nNgô Thế Vinh\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n南定 • Nam Định\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Con trai thứ là Ngô Tín cải đính (đóng lại các tập) - Bạn thân là Phạm Đôn Nhân đề vịnh. Nam Định, Tự Đức Ất Sửu [1865]. 26 x 15 cm (Ngô gia độc bản). Chép tay, được biết là nguyên thảo của tác giả. \r\n \r\nSách chép chữ thảo, có chỗ chữ màu xanh, có lời bình của Hoàng Lãn Trai, Nguỵ phán sứ, Vũ cao sứ. \r\n \r\nTờ đầu ghi Thi văn toàn tập, ngoại trừ năm Giáp Ngọ trở về trước có biệt lục (tập chép riêng). Tập này bắt đầu từ năm Ất mùi (1835) đến Bính thìn (1856) 22 năm, trước đóng thành 2 quyển. Tháng 10 năm Ất Sửu con thứ là Ngô Tín đổi đóng (cải đính) lại thành 14 quyển. Xem kỹ việc chia đóng các tập và chữ viết có thể xác định bộ bản thảo chép tay gồm 9 tập R.953 đến R.961 chính là nguyên cảo thủ bút của Trúc Đường Ngô Thế Vinh. Như lời ghi của Ngô Tín con trai tác giả thì bản thảo này sưu tập thơ văn của Ngô Thế Vinh từ năm 1835 đến 1856. Các tập để theo thứ tự các năm. Bản thảo của 22 năm này, như Ngô Tín đã nói trước tức khi Ngô Thế Vinh còn sống tác giả đóng thành14 quyển (tập), sau Ngô Tín đóng lại thành 12 quyên (tập), tức là bản TVQG đang lưu tàng, tiếc là chỉ có 9/12 tập, thiếu mất 3 tập là q.4, q.5 và q.11. \r\n \r\nThơ văn Trúc Đường xếp theo năm, đúng cách làm Toàn tập như Ngô Tín đã ghi. Mục lục bản thảo 14 quyển (khi chưa dồn thành 12 quyển): \r\n \r\nQ.1. Ất mùi - Bính thân - Đinh dậu, q.2. Mậu tuất - Kỷ Hợi - Canh tý, q.3. Tân sửu - Nhâm dần, q.4. Quý mão - Giáp thìn - Ất tỵ, q.5. Bính ngọ - Đinh mùi, q.6. Mậu thân, q.7. Kỷ dậu, q.8. Canh tuất, q.9. Tân hợi, q.10. Nhâm tý, q. 11. Quý sửu, q. 12. Giáp dần, q. 13. Ất mão, q .14. Bính thìn. Trong đó từ Đinh Mùi về trước hoặc 2 năm hoặc 3 năm gộp làm 1 quyển.” (Thọ, pp. 436-442).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14,5cm\nPages\n139\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1088/": { + "H1s": [ + "名聯拔尤", + "Danh liên bạt vưu" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0877", + "R.286" + ], + "CombinedTitle": "名聯拔尤 | Danh liên bạt vưu | NLVNPF-0877 | R.286", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Nội dung: Tập hợp các câu đối theo nhiều chủ đề: Tân xuân, nguyên tiêu, khánh đăng, sảnh đường, thư trai, lầu các, viện lâm, tự quán...Câu đối dùng thờ cúng các vị thánh tiên: Đông nhạc, Long vương, Xích đế, Thành hoàng câu đối ở Văn miếu Thanh Hoá, Hoài Đức phủ đường, Hưng- Tuyên tổng đốc phủ, chùa xã Ngải Lộc, v.v...” (Thọ, pp. 89-90).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 13cm", + "Pages": "75", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "11/9/2009", + "FullText": "View contents\n名聯拔尤\nDanh liên bạt vưu\nNLVNPF-0877\nR.286\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Nội dung: Tập hợp các câu đối theo nhiều chủ đề: Tân xuân, nguyên tiêu, khánh đăng, sảnh đường, thư trai, lầu các, viện lâm, tự quán...Câu đối dùng thờ cúng các vị thánh tiên: Đông nhạc, Long vương, Xích đế, Thành hoàng câu đối ở Văn miếu Thanh Hoá, Hoài Đức phủ đường, Hưng- Tuyên tổng đốc phủ, chùa xã Ngải Lộc, v.v...” (Thọ, pp. 89-90).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 13cm\nPages\n75\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n11/9/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/313/": { + "H1s": [ + "佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本", + "Phật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.03-04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0218-02", + "R.5058" + ], + "CombinedTitle": "佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本 | Phật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.03-04) | NLVNPF-0218-02 | R.5058", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "永嚴寺藏板 • Vĩnh Nghiêm tự tàng bản", + "Place": "北江 • Bắc Giang", + "Date": "保大元年迦提吉日 • 1926", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "101", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n佛說觀無量壽佛經疏妙宗鈔會本\nPhật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao hội bản (q.03-04)\nNLVNPF-0218-02\nR.5058\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n永嚴寺藏板 • Vĩnh Nghiêm tự tàng bản\nPlace\n北江 • Bắc Giang\nDate\n保大元年迦提吉日 • 1926\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n101\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/784/": { + "H1s": [ + "洪蒙課𠸗盘古各跡傳", + "Hồng Mông thuở xưa Bàn Cổ các tích truyện" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0612", + "R.1021" + ], + "CombinedTitle": "洪蒙課𠸗盘古各跡傳 | Hồng Mông thuở xưa Bàn Cổ các tích truyện | NLVNPF-0612 | R.1021", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Thơ lục bát chữ Nôm kể lịch sử từ khi vũ trụ còn là một khối hỗn mang, rồi phân ra âm dương, hóa làm Tam Tài (Trời, Đất. Người). Thái Thượng lão quân, Phục Hy, Nữ Oa, rồi đến Bàn Cổ. Bàn Cổ sinh ra trời, đất cho đến ba triều Hạ Thương Chu. Khổng Tử học thông ngũ kinh, chư sử, thiên văn, địa lý, các sự tích xưa nay…Cuối sách phụ chép bài Cổ Am tiên sinh sấm ca văn 古庵先生讖歌文, tức là bài sấm mà người ta cho là của Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm.” (Thọ, p. 164).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "28 x 16cm", + "Pages": "22", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n洪蒙課𠸗盘古各跡傳\nHồng Mông thuở xưa Bàn Cổ các tích truyện\nNLVNPF-0612\nR.1021\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Thơ lục bát chữ Nôm kể lịch sử từ khi vũ trụ còn là một khối hỗn mang, rồi phân ra âm dương, hóa làm Tam Tài (Trời, Đất. Người). Thái Thượng lão quân, Phục Hy, Nữ Oa, rồi đến Bàn Cổ. Bàn Cổ sinh ra trời, đất cho đến ba triều Hạ Thương Chu. Khổng Tử học thông ngũ kinh, chư sử, thiên văn, địa lý, các sự tích xưa nay…Cuối sách phụ chép bài Cổ Am tiên sinh sấm ca văn 古庵先生讖歌文, tức là bài sấm mà người ta cho là của Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm.” (Thọ, p. 164).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n28 x 16cm\nPages\n22\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n26/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1385/": { + "H1s": [ + "Câu đối / Đối liên" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-CD-014" + ], + "CombinedTitle": "Câu đối / Đối liên | TNVNPF-CD-014", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Đôi câu đối được thể hiện tại hàng trong cùng – Gian Hậu cung toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n過現未來世夢情似有覺源無 \r\n法報應化身多相維三心體式 \r\nQuá hiện vị lai thế mộng tình tự hữu giác nguyên vô \r\nPháp báo ứng hoá thân đa tương duy tam tâm thể thức", + "Notes": "Gian Hậu cung – Hàng trong cùng., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 12 chữ, chữ Hán Nôm.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11/12/2012", + "FullText": "View contents\nCâu đối / Đối liên\nTNVNPF-CD-014\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nĐôi câu đối được thể hiện tại hàng trong cùng – Gian Hậu cung toà Tam bảo. Diềm hai bên trạm trổ hoa văn tùng, trúc, cúc mai; đỉnh trên câu đối hình thân dơi, ở dưới trạm hình lư hương đựng đào tiên; nền trang trí chữ vạn cách điệu, xem dải mây. Chữ Hán Nôm khắc nổi sơn màu đen; thân câu đối sơn son thiếp vàng. \r\n過現未來世夢情似有覺源無 \r\n法報應化身多相維三心體式 \r\nQuá hiện vị lai thế mộng tình tự hữu giác nguyên vô \r\nPháp báo ứng hoá thân đa tương duy tam tâm thể thức\nNotes\nGian Hậu cung – Hàng trong cùng., [Kn.]. 1 đôi ; 290 x 41 cm; Mỗi câu 12 chữ, chữ Hán Nôm.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11/12/2012" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/445/": { + "H1s": [ + "武班銜册", + "Võ ban hàm sách" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0298", + "R.3093" + ], + "CombinedTitle": "武班銜册 | Võ ban hàm sách | NLVNPF-0298 | R.3093", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "保大四年 • 1929-1930", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "34 x 22cm", + "Pages": "26", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "12/03/2009", + "FullText": "View contents\n武班銜册\nVõ ban hàm sách\nNLVNPF-0298\nR.3093\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n保大四年 • 1929-1930\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n34 x 22cm\nPages\n26\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n12/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/722/": { + "H1s": [ + "古今傳錄", + "Cổ kim truyền lục (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0558-02", + "R.1573" + ], + "CombinedTitle": "古今傳錄 | Cổ kim truyền lục (q.02) | NLVNPF-0558-02 | R.1573", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "回善堂藏板 • Hồi Thiện đường tàng bản", + "Place": "慈廉, 河内 • Từ Liêm, Hà Nội", + "Date": "維新元年 • 1907", + "Description": "“Phần đầu: gồm một số bài viết theo thể hồi văn viết về các thời: Dậu thời, Tuất thời, Giáp thời v.v...\r\nBài Biểu văn tạ chư thần ngày đầu tháng 10 nhân sách hoàn thành (Thập nguyệt sóc thời thư thành tạ chư thần biểu văn) do đại vương ở bản xã soạn...\r\nBiểu văn tạ Tam thánh vào giờ Hợi nhân sách hoàn thành (Hợi thời thư thành tạ tam thánh biểu văn) do Tô Vương ở bản xã soạn...” (Thọ, pp. 75-76).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "54", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/12/2008", + "FullText": "View contents\n古今傳錄\nCổ kim truyền lục (q.02)\nNLVNPF-0558-02\nR.1573\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n回善堂藏板 • Hồi Thiện đường tàng bản\nPlace\n慈廉, 河内 • Từ Liêm, Hà Nội\nDate\n維新元年 • 1907\nDescription\n“Phần đầu: gồm một số bài viết theo thể hồi văn viết về các thời: Dậu thời, Tuất thời, Giáp thời v.v...\r\nBài Biểu văn tạ chư thần ngày đầu tháng 10 nhân sách hoàn thành (Thập nguyệt sóc thời thư thành tạ chư thần biểu văn) do đại vương ở bản xã soạn...\r\nBiểu văn tạ Tam thánh vào giờ Hợi nhân sách hoàn thành (Hợi thời thư thành tạ tam thánh biểu văn) do Tô Vương ở bản xã soạn...” (Thọ, pp. 75-76).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n54\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/680/": { + "H1s": [ + "保胎神效全書觧音", + "Bảo thai thần hiệu toàn thư giải âm" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0520", + "R.383" + ], + "CombinedTitle": "保胎神效全書觧音 | Bảo thai thần hiệu toàn thư giải âm | NLVNPF-0520 | R.383", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德七年 • 1854", + "Description": "“Diễn ca lục bát sách Bảo thai thần hiệu 保胎神效 của Hải Thượng Lãn Ông.\" (Thọ, p. 36).", + "Notes": "Ngoài ra còn 1 bản R.1780 khắc in năm Tự Đức thứ 8 (1855) 嗣德捌年.", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "24", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "11/11/2008", + "FullText": "View contents\n保胎神效全書觧音\nBảo thai thần hiệu toàn thư giải âm\nNLVNPF-0520\nR.383\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德七年 • 1854\nDescription\n“Diễn ca lục bát sách Bảo thai thần hiệu 保胎神效 của Hải Thượng Lãn Ông.\" (Thọ, p. 36).\nNotes\nNgoài ra còn 1 bản R.1780 khắc in năm Tự Đức thứ 8 (1855) 嗣德捌年.\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n24\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n11/11/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/586/": { + "H1s": [ + "新科鄕會文選", + "Tân khoa hương hội văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0435", + "R.1859" + ], + "CombinedTitle": "新科鄕會文選 | Tân khoa hương hội văn tuyển | NLVNPF-0435 | R.1859", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "紹治叄年五月癸卯科新 • 1843", + "Description": "Xem Thọ, p 344.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "56", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "28/05/2009", + "FullText": "View contents\n新科鄕會文選\nTân khoa hương hội văn tuyển\nNLVNPF-0435\nR.1859\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n紹治叄年五月癸卯科新 • 1843\nDescription\nXem Thọ, p 344.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n56\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n28/05/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/620/": { + "H1s": [ + "雜醮諸科", + "Tạp tiếu chư khoa (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0472-02", + "R.1354" + ], + "CombinedTitle": "雜醮諸科 | Tạp tiếu chư khoa (q.02) | NLVNPF-0472-02 | R.1354", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年六月吉日刻 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 352.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15,5cm", + "Pages": "80", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "17/06/2009", + "FullText": "View contents\n雜醮諸科\nTạp tiếu chư khoa (q.02)\nNLVNPF-0472-02\nR.1354\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年六月吉日刻 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 352.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15,5cm\nPages\n80\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n17/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/67/": { + "H1s": [ + "征婦[吟]", + "Chinh phụ [ngâm]" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0064", + "R.1560" + ], + "CombinedTitle": "征婦[吟] | Chinh phụ [ngâm] | NLVNPF-0064 | R.1560", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d]", + "Description": "Xem Thọ, p. 60.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán-Nôm", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 13cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "15/02/2008", + "FullText": "View contents\n征婦[吟]\nChinh phụ [ngâm]\nNLVNPF-0064\nR.1560\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d]\nDescription\nXem Thọ, p. 60.\nNotes\n-\nLanguage\nHán-Nôm\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 13cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n15/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1100/": { + "H1s": [ + "禮記大全(q.04)", + "Lễ kí đại toàn (q.04)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0888-04", + "R.1328" + ], + "CombinedTitle": "禮記大全(q.04) | Lễ kí đại toàn (q.04) | NLVNPF-0888-04 | R.1328", + "Creator": "皇翰林校正Hoàng Hàn Lâm hiệu chính", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Xem Thọ, pp. 223-224.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "26 x 17cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "24/8/2009", + "FullText": "View contents\n禮記大全(q.04)\nLễ kí đại toàn (q.04)\nNLVNPF-0888-04\nR.1328\nCreator\n皇翰林校正\nHoàng Hàn Lâm hiệu chính\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nXem Thọ, pp. 223-224.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n26 x 17cm\nPages\n78\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n24/8/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/967/": { + "H1s": [ + "唐詩合選詳解", + "Đường thi hợp tuyển tường giải (q.1-2)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0780-01", + "R.1026" + ], + "CombinedTitle": "唐詩合選詳解 | Đường thi hợp tuyển tường giải (q.1-2) | NLVNPF-0780-01 | R.1026", + "Creator": "劉文蔚Lưu Văn Uý", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德貳年 • 1849", + "Description": "Xem Thọ, p. 138.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 15cm", + "Pages": "78", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "09/06/2009", + "FullText": "View contents\n唐詩合選詳解\nĐường thi hợp tuyển tường giải (q.1-2)\nNLVNPF-0780-01\nR.1026\nCreator\n劉文蔚\nLưu Văn Uý\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n美文堂藏板 • Mỹ Văn Đường tàng bản\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德貳年 • 1849\nDescription\nXem Thọ, p. 138.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 15cm\nPages\n78\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n09/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/31/": { + "H1s": [ + "馬竜馬鳳新厨", + "Mã Long Mã Phụng tân trò (q.02)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0030-02", + "R.1874" + ], + "CombinedTitle": "馬竜馬鳳新厨 | Mã Long Mã Phụng tân trò (q.02) | NLVNPF-0030-02 | R.1874", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "柳文堂藏板 • Liễu Văn đường tàng bản", + "Place": "[海楊] • [Hải Dương]", + "Date": "皇朝啓定四年季春新撰 • 1919", + "Description": "Xem Thọ, p. 235; cf. R.1873 (Q.1), R.1875(Q.3), R.46 (Q.3).", + "Notes": "Sách thiếu quyển 4. Quyển 3 còn một bản mang kí hiệu R.46. Q.1 mất tờ 6.", + "Language": "-", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 13cm", + "Pages": "17", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "22/02/2008", + "FullText": "View contents\n馬竜馬鳳新厨\nMã Long Mã Phụng tân trò (q.02)\nNLVNPF-0030-02\nR.1874\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n柳文堂藏板 • Liễu Văn đường tàng bản\nPlace\n[海楊] • [Hải Dương]\nDate\n皇朝啓定四年季春新撰 • 1919\nDescription\nXem Thọ, p. 235; cf. R.1873 (Q.1), R.1875(Q.3), R.46 (Q.3).\nNotes\nSách thiếu quyển 4. Quyển 3 còn một bản mang kí hiệu R.46. Q.1 mất tờ 6.\nLanguage\n-\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 13cm\nPages\n17\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n22/02/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/217/": { + "H1s": [ + "後陳逸史", + "Hậu Trần dật sử" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0165", + "R.2258" + ], + "CombinedTitle": "後陳逸史 | Hậu Trần dật sử | NLVNPF-0165 | R.2258", + "Creator": "巢南潘珮珠先生著Sào Nam Phan Bội Châu tiên sinh trứ", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d]", + "Description": "“Còn gọi là Trùng Quang tâm sử 重光心史, tập tiểu thuyết lịch sử do Phan Bội Châu [潘珮珠] sáng tác lấy đề tài hồi đầu thế kỷ XV khi nước ta bị quân Minh đô hộ, mục đích để tuyên truyền tư tưởng yêu nước chống Pháp. Mở đầu bằng những lời kêu gọi thức tỉnh: Khởi khởi khởi. Ngã quốc dân ngã đồng bào thính dư tiểu tử đàm cổ sự. Dư tiểu tử kim nhật sở đàm chi cổ sự phi Âu phi Mỹ phi Trung Hoa Nhật Bản phi Ấn Độ Xiêm La… / Dậy ! Dậy! Đồng bào nước ta hãy nghe tôi kể chuyện xưa. Chuyện xưa mà tôi kể đây không phải là chuyện cổ của châu Âu, châu Mỹ, không phải chuyện cổ của Trung Hoa, Nhật Bản, mà cũng không phải chuyện cổ của Thái Lan, Xiêm La…”. Tác giả dựng lên bối cảnh lịch sử tại vùng căn cứ trên trại núi Trùng Quang những người đồng tâm đồng chí cùng nhau lập ra một Hội yêu nước gọi là Hội Trùng Quang, tôn lập Trần Quý Khoáng là con cháu nhà Trần làm minh chủ để lãnh đạo, tổ chức nhân dân đứng lên đánh đuổi giặc Minh, giành lại non sông đất Việt. Từ những ngày nhen nhóm buổi đầu, nghĩa quân dần dần mở rộng thanh thế, đánh thắng lớn hơn, rồi giải phóng được cả tỉnh Nghệ An, Trần Quý Khoáng lên ngôi hoàng đế. Nguyện vọng của tác giả là dùng ngòi bút lông đem tâm huyết đánh giặc cứu nước truyền sang cho các nhân vật trong truyện, mong qua họ thổi một khí thế cho phong trào yêu nước lúc bây giờ đang gặp lúc khó khăn. Tác phẩm gồm 22 hồi (nguyên bản gọi là tiết): 1. Cứu hữu khí gia [救友棄家]/ Bỏ nhà cứu bạn; 2. Ngạo hài nhập ngục [傲鞋入獄]/Kiêu ngạo với đôi giày (của tướng Minh) bị tống ngục; 3. Hào kiệt minh tâm [豪傑盟心]; 4. Anh hùng lộ đảm [英雄露膽]/ Anh hùng tỏ gan; 5. Cựu bang tân mệnh [舊邦新命]/ Nước cũ mệnh mới; 6. Đại thí tiểu đề [大試小題]/ Đề nhỏ thi lớn; 7. Kiếm quang xuất hạp [劍光出匣]/ Ánh gươm thoát vỏ; 8. Thiết hán đăng đàn [鉄漢登坛]/ Dũng sĩ lên đàn; 9. Oan cầm điền hải [冤禽填海]/ Chim oan lấp biển; 10. Sắc thạch bổ thiên [色石補天]/Vác đá vá trời; 11. Phùng trường tác hý [逢場作戲]/ Màn kịch huyện đường; 12. Phú cường cơ sở [富強基礎]/ Cơ sở mạnh giàu; 13. Vương bá quyền dư [王伯權輿]/ Nảy mầm vương bá; 14. Huyền ca sát phạt [弦歌殺伐]/ Đàn ca sát phạt; 15. Khô hủ thần kỳ [枯腐神奇]/ Mưu kế thần kỳ; 16. Trương la đãi hổ [張羅待虎]/ Giăng lưới bắt hổ; 17. Phó hải trảm kình [赴海斬鯨]/ Ra biển chép kình; 18. An bài lôi vũ [安排雷雨]/Giông tố định sẵn; 19. Chỉ cố sơn hà [指顧山河]/ Xoay chuyển sơn hà; 20. Khu sách quỷ thần [驅策鬼神]/ Khu sách quỷ thần; 21. Thừa phong phá lãng [乘風破浪]/Cưỡi gió vượt sóng; 22. Hoàn kiền chuyển khôn [環乾轉坤]/ Thay đổi trời đất. Tác phẩm này Phan Bội Châu viết khi mới xuất dương (1905), sau từng được đăng trên Binh sự tạp chí (Hàng Châu, Trung Quốc). Các văn bản do người trong nước truyền chép cũng có chênh lệch về ngắt tách và tên gọi các hồi.” (Thọ, pp. 167-168).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "30 x 14cm", + "Pages": "81", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "09/09/2008", + "FullText": "View contents\n後陳逸史\nHậu Trần dật sử\nNLVNPF-0165\nR.2258\nCreator\n巢南潘珮珠先生著\nSào Nam Phan Bội Châu tiên sinh trứ\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d]\nDescription\n“Còn gọi là Trùng Quang tâm sử 重光心史, tập tiểu thuyết lịch sử do Phan Bội Châu [潘珮珠] sáng tác lấy đề tài hồi đầu thế kỷ XV khi nước ta bị quân Minh đô hộ, mục đích để tuyên truyền tư tưởng yêu nước chống Pháp. Mở đầu bằng những lời kêu g���i thức tỉnh: Khởi khởi khởi. Ngã quốc dân ngã đồng bào thính dư tiểu tử đàm cổ sự. Dư tiểu tử kim nhật sở đàm chi cổ sự phi Âu phi Mỹ phi Trung Hoa Nhật Bản phi Ấn Độ Xiêm La… / Dậy ! Dậy! Đồng bào nước ta hãy nghe tôi kể chuyện xưa. Chuyện xưa mà tôi kể đây không phải là chuyện cổ của châu Âu, châu Mỹ, không phải chuyện cổ của Trung Hoa, Nhật Bản, mà cũng không phải chuyện cổ của Thái Lan, Xiêm La…”. Tác giả dựng lên bối cảnh lịch sử tại vùng căn cứ trên trại núi Trùng Quang những người đồng tâm đồng chí cùng nhau lập ra một Hội yêu nước gọi là Hội Trùng Quang, tôn lập Trần Quý Khoáng là con cháu nhà Trần làm minh chủ để lãnh đạo, tổ chức nhân dân đứng lên đánh đuổi giặc Minh, giành lại non sông đất Việt. Từ những ngày nhen nhóm buổi đầu, nghĩa quân dần dần mở rộng thanh thế, đánh thắng lớn hơn, rồi giải phóng được cả tỉnh Nghệ An, Trần Quý Khoáng lên ngôi hoàng đế. Nguyện vọng của tác giả là dùng ngòi bút lông đem tâm huyết đánh giặc cứu nước truyền sang cho các nhân vật trong truyện, mong qua họ thổi một khí thế cho phong trào yêu nước lúc bây giờ đang gặp lúc khó khăn. Tác phẩm gồm 22 hồi (nguyên bản gọi là tiết): 1. Cứu hữu khí gia [救友棄家]/ Bỏ nhà cứu bạn; 2. Ngạo hài nhập ngục [傲鞋入獄]/Kiêu ngạo với đôi giày (của tướng Minh) bị tống ngục; 3. Hào kiệt minh tâm [豪傑盟心]; 4. Anh hùng lộ đảm [英雄露膽]/ Anh hùng tỏ gan; 5. Cựu bang tân mệnh [舊邦新命]/ Nước cũ mệnh mới; 6. Đại thí tiểu đề [大試小題]/ Đề nhỏ thi lớn; 7. Kiếm quang xuất hạp [劍光出匣]/ Ánh gươm thoát vỏ; 8. Thiết hán đăng đàn [鉄漢登坛]/ Dũng sĩ lên đàn; 9. Oan cầm điền hải [冤禽填海]/ Chim oan lấp biển; 10. Sắc thạch bổ thiên [色石補天]/Vác đá vá trời; 11. Phùng trường tác hý [逢場作戲]/ Màn kịch huyện đường; 12. Phú cường cơ sở [富強基礎]/ Cơ sở mạnh giàu; 13. Vương bá quyền dư [王伯權輿]/ Nảy mầm vương bá; 14. Huyền ca sát phạt [弦歌殺伐]/ Đàn ca sát phạt; 15. Khô hủ thần kỳ [枯腐神奇]/ Mưu kế thần kỳ; 16. Trương la đãi hổ [張羅待虎]/ Giăng lưới bắt hổ; 17. Phó hải trảm kình [赴海斬鯨]/ Ra biển chép kình; 18. An bài lôi vũ [安排雷雨]/Giông tố định sẵn; 19. Chỉ cố sơn hà [指顧山河]/ Xoay chuyển sơn hà; 20. Khu sách quỷ thần [驅策鬼神]/ Khu sách quỷ thần; 21. Thừa phong phá lãng [乘風破浪]/Cưỡi gió vượt sóng; 22. Hoàn kiền chuyển khôn [環乾轉坤]/ Thay đổi trời đất. Tác phẩm này Phan Bội Châu viết khi mới xuất dương (1905), sau từng được đăng trên Binh sự tạp chí (Hàng Châu, Trung Quốc). Các văn bản do người trong nước truyền chép cũng có chênh lệch về ngắt tách và tên gọi các hồi.” (Thọ, pp. 167-168).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n30 x 14cm\nPages\n81\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n09/09/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1347/": { + "H1s": [ + "梁皇寳懺", + "Lương hoàng bảo sám q.03-04" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-040-02", + "TN.110" + ], + "CombinedTitle": "梁皇寳懺 | Lương hoàng bảo sám q.03-04 | TNVNPF-040-02 | TN.110", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Publisher": "峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản", + "Place": "河内 • Hà Nội", + "Date": "皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846", + "Description": "Bài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "31 x 20cm", + "Pages": "156", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "2012-05-23", + "FullText": "View contents\n梁皇寳懺\nLương hoàng bảo sám q.03-04\nTNVNPF-040-02\nTN.110\nCreator\nAnonymous\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Ch��a Thắng Ngiêm\nPublisher\n峨嵋寺藏板 • Nga My tự tàng bản\nPlace\n河内 • Hà Nội\nDate\n皇朝紹治萬萬年之陸丙午孟春 • 1846\nDescription\nBài tựa mới: Trùng thuyên Lương hoàng bảo sám tân tự do Sa môn Từ Tịnh Đỗ soạn Lương Vũ Đế nằm mộng thấy vợ là Hi Thị hóa thành con rắn, nói: Lúc sống thiếp có nhiều tội lỗi, nên khi chết bị hoá thành rắn, mong bệ hạ làm lễ sám hối để thiếp được sang kiếp khác”. Lương Vũ Đế liền sai các nhà sư soạn ra bộ kinh này, gồm các thiên: Quy y, Sám hối, Quả báo… nhằm khuyên người đời làm điều lành, tránh điều ác để được hưởng phúc.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n31 x 20cm\nPages\n156\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n2012-05-23" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/477/": { + "H1s": [ + "補遺真傳醫學源流", + "Bổ di chân truyền y học nguyên lưu (q.07)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0326-07", + "R.3416" + ], + "CombinedTitle": "補遺真傳醫學源流 | Bổ di chân truyền y học nguyên lưu (q.07) | NLVNPF-0326-07 | R.3416", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25,5 x 14cm", + "Pages": "85", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "24/03/2009", + "FullText": "View contents\n補遺真傳醫學源流\nBổ di chân truyền y học nguyên lưu (q.07)\nNLVNPF-0326-07\nR.3416\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25,5 x 14cm\nPages\n85\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n24/03/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1233/": { + "H1s": [ + "春首甲辰祭先賢文", + "Xuân thủ Giáp Thìn tế tiên hiền văn" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1249", + "R.994" + ], + "CombinedTitle": "春首甲辰祭先賢文 | Xuân thủ Giáp Thìn tế tiên hiền văn | NLVNPF-1249 | R.994", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Tập chép văn tế, không ghi người sưu tập soạn chép. Có các bài: - Xuân thủ giáp trưởng tế tiên hiền văn - Bản khu tế tiên hiền văn - Trọ hiếu tộc tế tiên sư - Xuân thủ tế Tơ hồng, Nguyệt lão. - Bách nghệ tế gia từ văn - Nguyên đán tế táo thần văn - Nguyên đán tế Thiên đài văn - Sóc vọng tuần các giáp tế thần văn - Đoan ngọ tiết chính tế thần văn - Tế thần Nông văn - Thường tân tế thần văn...\" (Thọ, pp. 480-481).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "19 x 14cm", + "Pages": "32", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "01/10/2009", + "FullText": "View contents\n春首甲辰祭先賢文\nXuân thủ Giáp Thìn tế tiên hiền văn\nNLVNPF-1249\nR.994\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Tập chép văn tế, không ghi người sưu tập soạn chép. Có các bài: - Xuân thủ giáp trưởng tế tiên hiền văn - Bản khu tế tiên hiền văn - Trọ hiếu tộc tế tiên sư - Xuân thủ tế Tơ hồng, Nguyệt lão. - Bách nghệ tế gia từ văn - Nguyên đán tế táo thần văn - Nguyên đán tế Thiên đài văn - Sóc vọng tuần các giáp tế thần văn - Đoan ngọ tiết chính tế thần văn - Tế thần Nông văn - Thường tân tế thần văn...\" (Thọ, pp. 480-481).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n19 x 14cm\nPages\n32\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n01/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/880/": { + "H1s": [ + "賦義集", + "Phú nghĩa tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0706", + "R.453" + ], + "CombinedTitle": "賦義集 | Phú nghĩa tập | NLVNPF-0706 | R.453", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Tập chép các bài phú luyện thi: Tử Lộ phụ mễ phú [子露附米賦], Thứ dân duy tinh (Tam đăng hoàng giáp Phạm tức Phạm Văn Nghị, một bài khác cùng đề của La Ngạn phó bảng Đỗ tức Đỗ Huy Uyển), Di Tề khấu mã (tiến sĩ Khiếu tức Khiếu Năng Tĩnh), Thiết cảng phú (Nam sử, Thiết cảng tại Nghệ An tỉnh địa phận), Thần nữ bất quá quán đàn phú [神女不過館壇賦], Hạc lập kê quần phú [鶴立鳮群賦], Ngô quý tử quải kiếm phú, Thái cú đông ly phú, Dã cốc linh phú [野谷靈賦], Chỉ diên phú, Luyện thạch bổ thiên phú [煉石補天賦], Ngãi nhân phú [刈人賦], Tâm học nguyên uyên phú [心學原淵賦], Mạch thu chí phú (có nét bút son phê 1 chữ to-Ngoại-ý phê ngoài đề), Khổng Tử mộng Chu công phú.” (Thọ, p. 305).", + "Notes": ".", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "29 x 17cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "03/04/2009", + "FullText": "View contents\n賦義集\nPhú nghĩa tập\nNLVNPF-0706\nR.453\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Tập chép các bài phú luyện thi: Tử Lộ phụ mễ phú [子露附米賦], Thứ dân duy tinh (Tam đăng hoàng giáp Phạm tức Phạm Văn Nghị, một bài khác cùng đề của La Ngạn phó bảng Đỗ tức Đỗ Huy Uyển), Di Tề khấu mã (tiến sĩ Khiếu tức Khiếu Năng Tĩnh), Thiết cảng phú (Nam sử, Thiết cảng tại Nghệ An tỉnh địa phận), Thần nữ bất quá quán đàn phú [神女不過館壇賦], Hạc lập kê quần phú [鶴立鳮群賦], Ngô quý tử quải kiếm phú, Thái cú đông ly phú, Dã cốc linh phú [野谷靈賦], Chỉ diên phú, Luyện thạch bổ thiên phú [煉石補天賦], Ngãi nhân phú [刈人賦], Tâm học nguyên uyên phú [心學原淵賦], Mạch thu chí phú (có nét bút son phê 1 chữ to-Ngoại-ý phê ngoài đề), Khổng Tử mộng Chu công phú.” (Thọ, p. 305).\nNotes\n.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n29 x 17cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n03/04/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/1142/": { + "H1s": [ + "鄕試文選", + "Hương thí văn tuyển" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-1005", + "R.1211" + ], + "CombinedTitle": "鄕試文選 | Hương thí văn tuyển | NLVNPF-1005 | R.1211", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "嗣德己卯 • 1879", + "Description": "Pending.", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "23 x 14cm", + "Pages": "64", + "Condition": "Tốt/ Good", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "12/10/2009", + "FullText": "View contents\n鄕試文選\nHương thí văn tuyển\nNLVNPF-1005\nR.1211\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n嗣德己卯 • 1879\nDescription\nPending.\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n23 x 14cm\nPages\n64\nCondition\nTốt/ Good\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n12/10/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/380/": { + "H1s": [ + "新鐫海上醫宗心領全帙", + "Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.36-37)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0246-35", + "R.1151" + ], + "CombinedTitle": "新鐫海上醫宗心領全帙 | Tân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.36-37) | NLVNPF-0246-35 | R.1151", + "Creator": "海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản", + "Place": "北寧 • Bắc Ninh", + "Date": "咸宜元年 • 1885", + "Description": "Xem Thọ, pp. 346-348.", + "Notes": "Thiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1100", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 16cm", + "Pages": "109", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "21/01/2009", + "FullText": "View contents\n新鐫海上醫宗心領全帙\nTân thuyên Hải Thượng y tông tâm lĩnh toàn trật (q.36-37)\nNLVNPF-0246-35\nR.1151\nCreator\n海上懶翁黎有卓, 唐郿武春軒拜題, 北寧省慈山府武江縣大壯社同人寺住持釋清高校刻拜引\nHải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác , Đường Mi Vũ Xuân Hiên bái đề, Bắc Ninh tỉnh Từ Sơn phủ Võ Giàng huyện Đại Tráng xã Đồng Nhân tự Trụ trì Thích Thanh Cao hiệu khắc bái dẫn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n同人寺藏板 • Đồng Nhân tự tàng bản\nPlace\n北寧 • Bắc Ninh\nDate\n咸宜元年 • 1885\nDescription\nXem Thọ, pp. 346-348.\nNotes\nThiếu các quyển: 15,16,19,20,21,22,23,24.\r\nTrùng bản: R.1100\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 16cm\nPages\n109\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n21/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/345/": { + "H1s": [ + "國朝律例撮要", + "Quốc triều luật lệ toát yếu (q.trung)" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0236-02", + "R.5517" + ], + "CombinedTitle": "國朝律例撮要 | Quốc triều luật lệ toát yếu (q.trung) | NLVNPF-0236-02 | R.5517", + "Creator": "輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完Phụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "維新己酉仲秋新刊 • 1909", + "Description": "-", + "Notes": "Sách thiếu quyển hạ.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "39", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "02/12/2008", + "FullText": "View contents\n國朝律例撮要\nQuốc triều luật lệ toát yếu (q.trung)\nNLVNPF-0236-02\nR.5517\nCreator\n輔政大臣太子協辨大學士領學部尙書國史館總裁兼國子監管修書局安春男臣髙春育, 光祿寺卿充修書臣陳廷珮, 翰林院侍講充修書臣鄧文瑞, 翰林院修撰從輔政府承辨充修書臣黎完\nPhụ chính đại thần thiếu tử thiếu bảo, hiệp biện Đại học sĩ lĩnh học bộ thượng thư Quốc sử quán tổng tài kiêm Quốc tử giám quản tu thư cục an xuân nam thần Cao Xuân Dục , Quang lộc tự khanh sung tu thư thần Trần Đình Bội , Hàn lâm viện thị giảng sung tu thư thần Đặng Văn Thuy, Hàn lâm viện tu soạn tòng phụ chính phủ thừa biện sung tu thư thần Lê Hoàn\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n維新己酉仲秋新刊 • 1909\nDescription\n-\nNotes\nSách thiếu quyển hạ.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n39\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n02/12/2008" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/2/volume/1401/": { + "H1s": [ + "Hoành Phi / Đại tự" + ], + "H2s": [ + "TNVNPF-HP-006" + ], + "CombinedTitle": "Hoành Phi / Đại tự | TNVNPF-HP-006", + "Source": "Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm", + "Place": "河東 • Hà Đông", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "Bức Đại tự ghi 4 chữ Hán 依正莊嚴 Y chính trang nghiêm. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian đầu tiên Hậu cung Tam bảo.", + "Notes": "1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian thứ nhất hậu cung.", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Ảnh/ Image", + "Imaging date": "11-11-2011", + "FullText": "View contents\nHoành Phi / Đại tự\nTNVNPF-HP-006\nSource\nThắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm\nPlace\n河東 • Hà Đông\nDate\n[n.d.]\nDescription\nBức Đại tự ghi 4 chữ Hán 依正莊嚴 Y chính trang nghiêm. Nghệ thuật trạm trổ tinh xảo, diềm trên dưới theo lối hoạ tiết tùng, cúc, trúc mai cách điệu; hai bên là hoa lá cuốn thư; nền trạm trổ theo lối chữ vạn cách điệu; sơn son thiếp vàng; chữ Hán Sơn màu đen. Vị trí treo trên gian đầu tiên Hậu cung Tam bảo.\nNotes\n1 bức ; 4 chữ. Khắc gỗ, trạm trổ nghệ thuật, sơn son thiếp vàng. Vị trí Tam Bảo 三寶 – Gian thứ nhất hậu cung.\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nẢnh/ Image\nImaging date\n11-11-2011" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/800/": { + "H1s": [ + "經驗單方", + "Kinh nghiệm đơn phương" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0629", + "R.354" + ], + "CombinedTitle": "經驗單方 | Kinh nghiệm đơn phương | NLVNPF-0629 | R.354", + "Creator": "吳興錢Ngô Hưng Tiền", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "成太拾六年 • 1904", + "Description": "“Sách chép theo bản sách của Ngô Hưng Tiền (Trung Quốc). Nội dung gồm 4 phần: 1.Đơn phương trích yếu, gồm các bài thuốc chữa các loại bệnh: trúng phong, dự phòng trúng phong, khái thấu, thương hàn ôn dịch, bệnh lị, hắc loạn thổ tả, tâm khí thống, hoàng đản, đầu thống chư chứng, mục tật, nhĩ tật, nha thống nha cam, yết hầu chư chứng…2.Nữ khoa toản yếu, các bài thuốc chữa bệnh phụ nữ: Điều kinh đại pháp, cầu tự, bảo sản tổng luận, thụ thai bảo hộ, thai tiền phương luận. 3.Bảo anh toản yếu, các bài thuốc chữa bệnh phong, đậu chứng, tiểu nhi cam chứng. 4.Lương phương bổ di, các bài thuốc hay ghi bổ sung: tế thế phương, tạp bệnh chứng chư phương, hứa chân quân thất bảo như ý tiên đơn…” (Thọ, pp. 208-209).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "27 x 15cm", + "Pages": "104", + "Condition": "Kém/ Poor", + "Print type": "Handwritten text/ Viết tay", + "Imaging date": "16/01/2009", + "FullText": "View contents\n經驗單方\nKinh nghiệm đơn phương\nNLVNPF-0629\nR.354\nCreator\n吳興錢\nNgô Hưng Tiền\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n成太拾六年 • 1904\nDescription\n“Sách chép theo bản sách của Ngô Hưng Tiền (Trung Quốc). Nội dung gồm 4 phần: 1.Đơn phương trích yếu, gồm các bài thuốc chữa các loại bệnh: trúng phong, dự phòng trúng phong, khái thấu, thương hàn ôn dịch, bệnh lị, hắc loạn thổ tả, tâm khí thống, hoàng đản, đầu thống chư chứng, mục tật, nhĩ tật, nha thống nha cam, yết hầu chư chứng…2.Nữ khoa toản yếu, các bài thuốc chữa bệnh phụ nữ: Điều kinh đại pháp, cầu tự, bảo sản tổng luận, thụ thai bảo hộ, thai tiền phương luận. 3.Bảo anh toản yếu, các bài thuốc chữa bệnh phong, đậu chứng, tiểu nhi cam chứng. 4.Lương phương bổ di, các bài thuốc hay ghi bổ sung: tế thế phương, tạp bệnh chứng chư phương, hứa chân quân thất bảo như ý tiên đơn…” (Thọ, pp. 208-209).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n27 x 15cm\nPages\n104\nCondition\nKém/ Poor\nPrint type\nHandwritten text/ Viết tay\nImaging date\n16/01/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/600/": { + "H1s": [ + "雜醮攻文要集", + "Tạp tiếu công văn yếu tập" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0448", + "R.1758" + ], + "CombinedTitle": "雜醮攻文要集 | Tạp tiếu công văn yếu tập | NLVNPF-0448 | R.1758", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "\"Một số từ cuối chép tay.\" (Thọ, p. 351).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "25 x 14cm", + "Pages": "71", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "03/06/2009", + "FullText": "View contents\n雜醮攻文要集\nTạp tiếu công văn yếu tập\nNLVNPF-0448\nR.1758\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n\"Một số từ cuối chép tay.\" (Thọ, p. 351).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n25 x 14cm\nPages\n71\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n03/06/2009" + }, + "http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/785/": { + "H1s": [ + "洪武大定地理禁書", + "Hồng Vũ đại định địa lý cấm thư" + ], + "H2s": [ + "NLVNPF-0613", + "R.1972" + ], + "CombinedTitle": "洪武大定地理禁書 | Hồng Vũ đại định địa lý cấm thư | NLVNPF-0613 | R.1972", + "Creator": "Anonymous", + "Source": "National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam", + "Publisher": "[s.n.]", + "Place": "[S.l.]", + "Date": "[n.d.]", + "Description": "“Hồng Vũ (1368-1398) là niên hiệu đời Minh Thái Tổ, đại định ý nói chiến công của Minh Thái Tổ đánh đuổi người Mông Cổ, khôi phục nền độc lập của người Hán, sách này thuộc loại sách bí truyền từ đầu đời Minh, không cho lưu hành rộng rãi (cấm thư). Cuốn sách nói đây là một bản chép lại. Đầu sách có bài Tựa của tác giả sách là Lý Bá Tuyền [李伯璿] . Nội dung sách bàn về 14 phương pháp xem tướng đất, gọi là Phân kim pháp. Đó là các mục: Luận đức [論德], Tầm long căn bản [尋龍根本], Luận sơn [論山], Luận thủy [論水], Luận sơn thủy [論山水], Luận khí [論氣], Luận lập huyệt [論立穴], Luận lập xích pháp [論立尺法], Luận nhập sơn sở chủ [論入山所主], Đế vương cách [帝王格], Quận công cách [郡公格], Hậu phi cách [后妃格].” (Thọ, p. 164).", + "Notes": "-", + "Language": "Hán script/ Hán", + "Type": "Văn bản/ Text", + "Size": "24 x 15cm", + "Pages": "76", + "Condition": "Bình thường/ Fair", + "Print type": "Woodblock text/ Khắc in", + "Imaging date": "26/12/2008", + "FullText": "View contents\n洪武大定地理禁書\nHồng Vũ đại định địa lý cấm thư\nNLVNPF-0613\nR.1972\nCreator\nAnonymous\nSource\nNational Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam\nPublisher\n[s.n.]\nPlace\n[S.l.]\nDate\n[n.d.]\nDescription\n“Hồng Vũ (1368-1398) là niên hiệu đời Minh Thái Tổ, đại định ý nói chiến công của Minh Thái Tổ đánh đuổi người Mông Cổ, khôi phục nền độc lập của người Hán, sách này thuộc loại sách bí truyền từ đầu đời Minh, không cho lưu hành rộng rãi (cấm thư). Cuốn sách nói đây là một bản chép lại. Đầu sách có bài Tựa của tác giả sách là Lý Bá Tuyền [李伯璿] . Nội dung sách bàn về 14 phương pháp xem tướng đất, gọi là Phân kim pháp. Đó là các mục: Luận đức [論德], Tầm long căn bản [尋龍根本], Luận sơn [論山], Luận thủy [論水], Luận sơn thủy [論山水], Luận khí [論氣], Luận lập huyệt [論立穴], Luận lập xích pháp [論立尺法], Luận nhập sơn sở chủ [論入山所主], Đế vương cách [帝王格], Quận công cách [郡公格], Hậu phi cách [后妃格].” (Thọ, p. 164).\nNotes\n-\nLanguage\nHán script/ Hán\nType\nVăn bản/ Text\nSize\n24 x 15cm\nPages\n76\nCondition\nBình thường/ Fair\nPrint type\nWoodblock text/ Khắc in\nImaging date\n26/12/2008" + } +} \ No newline at end of file