law_id stringclasses 11
values | law_name stringclasses 11
values | loai_van_ban stringclasses 4
values | linh_vuc stringclasses 1
value | chapter stringclasses 32
values | section stringclasses 9
values | article_id stringlengths 6 8 | article_title stringlengths 0 366 | content stringlengths 35 68k | effective_date timestamp[s]date 2025-05-17 00:00:00 2025-10-16 00:00:00 | status stringclasses 1
value | source_url stringclasses 11
values |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với bảo hiểm xã hội và tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội; trợ cấp hưu trí xã hội; đăng ký tham gia và quản lý thu, đóng bảo hiểm xã hội; các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện; quỹ bả... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 2 | Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện | Điều 2. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
1. Người lao động là công dân Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:
a) Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người tham gia bảo hiểm xã hộikhihọ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, khi nghỉ hưu hoặc chết, trên cơ sở đóng vào q... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 4 | Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội | Điều 4. Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội
1. Trợ cấp hưu trí xã hội có các chế độ sau đây:
a) Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng;
b) Hỗ trợ chi phí mai táng;
c) Hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng.
2. Bảo hiểm xã hội bắt buộc có các chế độ sau đây:
a) Ốm đau;
b) Thai sản;
c) Hưu trí;
d) Tử tuất;
đ) Bảo hi... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 5 | Nguyên tắc bảo hiểm xã hội | Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
1. Mức hưởng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức đóng và thời gian đóng bảo hiểm xã hội; có chia sẻ giữa những người tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này.
2. Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được tính trên cơ sở tiền lương làm... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 6 | Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội | Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
1. Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội.
2. Bảo đảm q... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 7 | Mức tham chiếu | Điều 7. Mức tham chiếu
1.Mức tham chiếu là mức tiền do Chính phủ quyết định dùng để tính mức đóng, mức hưởng một số chế độ bảo hiểm xã hội quy định trong Luật này.
2. Mức tham chiếu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá tiêu dùng, tăng trưởng kinh tế, phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước và quỹ bảo ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 8 | Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội | Điều 8. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội
1. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội được thực hiện theo nguyên tắc các bên cùng có lợi, phù hợp với quy định của pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam.
2. Khuyến khích hợp tác quốc tế trong việc tăng cường năng lực quản lý và tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội, phát triển h... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương I – NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | Điều 9 | Các hành vi bị nghiêm cấm | Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
1. Chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.
2. Chiếm dụng tiền hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
3. Cản trở, gây khó khăn hoặc làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng tham gia, thụ hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
4. Gi... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 10 | Quyền của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội | Điều 10. Quyền của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
1. Người tham gia bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây:
a) Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này;
b) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội;
c) Được cơ quan bảo hiểm xã hội định kỳ hằng tháng cung cấp thông tin về việc đóng bảo hiểm xã h... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 11 | Trách nhiệm của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội | Điều 11. Trách nhiệm của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
1. Người tham gia bảo hiểm xã hội có trách nhiệm sau đây:
a) Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này;
b) Theo dõi việc thực hiện trách nhiệm về bảo hiểm xã hội đối với mình;
c) Thực hiện việc kê khai chính xác, trung thực, đầy đủ ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 12 | Quyền của người sử dụng lao động | Điều 12. Quyền của người sử dụng lao động
1. Từ chối thực hiện yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
2. Được tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tạiĐiều 37 của Luật này.
3. Được cơ quan bảo hiểm xã hội hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội.
4. Được tuyên truyền, ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 13 | Trách nhiệm của người sử dụng lao động | Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
1. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động theo quy định của Luật này; phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc trả sổ bảo hiểm xã hội bản giấy cho người lao động.
2. Lập hồ sơ để người lao động được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.
3. Phối hợp vớ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 14 | Quyền và trách nhiệm của công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận | Điều 14. Quyền và trách nhiệm của công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình và theo quy định của pháp luật có liên quan, công đoàn có quyền và trách nhiệm sau đây:
a) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động tham gia bảo hiểm xã hộ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 15 | Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động | Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động
1. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội.
2. Kiến nghị, tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội.
3. Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hộ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 16 | Cơ quan bảo hiểm xã hội | Điều 16. Cơ quan bảo hiểm xã hội
1. Cơ quan bảo hiểm xã hội là cơ quan nhà nước có chức năng thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội; quản lý và sử dụng các quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế; thanh tra chuyên ngành về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; nhiệm v... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 17 | Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội | Điều 17. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội
1. Yêu cầu người sử dụng lao động xuất trình sổ quản lý lao động, thang lương, bảng lương và thông tin, tài liệu khác liên quan đến việc đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
2. Được cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan cấp giấy c... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 18 | Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội | Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
1. Tuyên truyền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; xây dựng chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, chiến lược đầu tư dài hạn trình cơ quan có thẩm quyền phê ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 19 | Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội | Điều 19. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
1. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội được tổ chức ở cấp quốc gia có trách nhiệm giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, giám sát hoạt động của cơ quan bảo hiểm xã hội và tư vấn chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
2. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương II – QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI | Mục 1 – QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội | Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
1. Thông qua chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, kế hoạch dài hạn, 05 năm về thực hiện chính sách, pháp luật bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chiến lược đầu tư dài hạn trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duy... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương III – TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI | Điều 21 | Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Điều 21. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
1. Công dân Việt Nam được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Từ đủ 75 tuổi trở lên;
b) Không hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trừ trường hợp khác theo quy định của Chính phủ;
c) Có văn bản đề nghị hưởng tr... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương III – TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI | Điều 22 | Các chế độ, trình tự, thủ tục thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội | Điều 22. Các chế độ, trình tự, thủ tục thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội
1. Mức trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng do Chính phủ quy định phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và khả năng của ngân sách nhà nước từng thời kỳ. Định kỳ 03 năm, Chính phủ thực hiện rà soát, xem xét việc điều chỉnh mức trợ cấp hưu t... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương III – TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI | Điều 23 | Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Điều 23. Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
1. Công dân Việt Nam đủ tuổi nghỉ hưu có thời gian đóng bảo hiểm xã hội nhưng không đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật và chưa đủ điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội theo quy đ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương III – TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI | Điều 24 | Trình tự, thủ tục thực hiện chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Điều 24. Trình tự, thủ tục thực hiện chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
1. Đối tượng quy định tạikhoản 1 Điều 23 của Luật nàygửi hồ sơ đến cơ quan bảo hiểm xã hội. Hồ sơ bao gồm:
a) Sổ bảo hiểm xã hội;
b) Văn bản đề nghị hưởng trợ cấp hằng tháng... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 | |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 25 | Sổ bảo hiểm xã hội | Điều 25. Sổ bảo hiểm xã hội
1. Sổ bảo hiểm xã hội được cấp cho từng người lao động, trong đó chứa đựng thông tin cơ bản về nhân thân, ghi nhận việc đóng, hưởng, giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội và các thông tin cần thiết khác có liên quan.
2. Sổ bảo hiểm xã hội được cấp bằng bản điện tử, bản giấy và có giá trị phá... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 26 | Giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội | Điều 26. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thì thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này và pháp luật về giao dịch điện tử.
2. Hồ sơ, chứng từ sử dụng trong gia... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 27 | Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện | Điều 27. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
1. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, trừ đối tượng quy định tạiđiểm m và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật nàybao gồm:
a) Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người s... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 28 | Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội | Điều 28. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội
1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm kê khai và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động theo quy định tạikhoản 1 và khoản 2 Điều 27 của Luật nàycho cơ quan bảo hiểm xã hội trong thời hạn30 ngày kể từ ngày người lao động thuộc... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 29 | Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội | Điều 29. Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội
1. Khi thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội thay đổi thì người đăng ký kê khai theo quy định tạiĐiều 28 của Luật nàynộp tờ khai điều chỉnh thông tin kèm theo bản sao giấy tờ có liên quan đến việc điều chỉnh thông tin cho cơ quan bảo hi... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 30 | Xác định đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện | Điều 30. Xác định đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
1. Cơ quan bảo hiểm xã hội chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xác định và theo dõi đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tạiĐiều 2 của Luật này; đô... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 31 | Căn cứ đóng bảo hiểm xã hội | Điều 31. Căn cứ đóng bảo hiểm xã hội
1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được quy định như sau:
a) Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội là tiền lương tháng theo chức vụ, chức danh, ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm v... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 32 | Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội | Điều 32. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội
1. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:
a) 3% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản;
b) 22% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.
2. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng 22% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiể... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 33 | Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động | Điều 33. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động
1. Mức đóng và phương thức đóng của đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, d, i, k và l khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàyđược quy định như sau:
a) Mức đóng hằng tháng bằng 8% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 34 | Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người sử dụng lao động | Điều 34. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người sử dụng lao động
1. Người sử dụng lao động hằng tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc tính trên tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, d, i, k và l khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 35 | Đôn đốc thực hiện trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp | Điều 35. Đôn đốc thực hiện trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
1. Đối với trường hợp quy định tạikhoản 1 Điều 38 của Luật này, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm phát hiện và đôn đốc bằng văn bản.
Khi phát hiện người sử dụng lao động chậm đóngthuộc cáctrường hợp quy định tạikhoản 2 và kh... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 36 | Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện | Điều 36. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
1. Đối tượng quy định tạikhoản 4 Điều 2 của Luật này, hằng tháng đóng bằng 22% mức thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vào quỹ hưu trí và tử tuất.
Căn cứ vào điều kiện phát triển kinh tế - xã hội,... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 37 | Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc | Điều 37. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
1. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất được quy định như sau:
a) Trong trường hợp người sử dụng lao động gặp khó khăn phải tạm dừng sản xuất, kinh doanh dẫn đến việc người lao động và người sử dụng lao động không có khả năng đóng bảo hiểm xã hội thì được tạm dừng đón... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 38 | Chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp | Điều 38. Chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
Chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp là hành vi của người sử dụng lao động thuộc một trong các trường hợp sauđây:
1. Chưa đóng hoặc đóng chưa đầy đủ số tiền phải đóng theo hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 39 | Trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp | Điều 39. Trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
1. Trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp là hành vi của người sử dụng lao động thuộc một trong các trường hợp sauđâyđể không đóng hoặc đóng không đầy đủ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động:
a) Sau 60 ngày kể từ ngà... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 40 | Biện pháp xử lý hành vi chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp | Điều 40. Biện pháp xử lý hành vi chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
1. Bắt buộc đóng đủ số tiền chậm đóng; nộp số tiền bằng 0,03%/ngày tính trên số tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp chậm đóng và số ngày chậm đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
2. Xử phạt vi phạm hành c... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương IV – ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Điều 41 | Biện pháp xử lý hành vi trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp | Điều 41. Biện pháp xử lý hành vi trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
1. Bắt buộc đóng đủ số tiền trốn đóng; nộp số tiền bằng 0,03%/ngày tính trên số tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trốn đóng vàsố ngày trốn đóngvào quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
2. Xử phạt vi phạm hành chí... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 42 | Đối tượng, điều kiện hưởng chế độ ốm đau | Điều 42. Đối tượng, điều kiện hưởng chế độ ốm đau
1. Đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, d, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàyđược hưởng chế độ ốm đau khi nghỉ việcthuộc một trong các trường hợp sauđây, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này:
a) Điều trị khi mắc bệnh mà không phải bệnh ngh... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 43 | Thời gian hưởng chế độ ốm đau | Điều 43. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
1. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm (từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12) đối với đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàytính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần và được qu... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 44 | Thời gian hưởng chế độ khi chăm sóc con ốm đau | Điều 44. Thời gian hưởng chế độ khi chăm sóc con ốm đau
1. Thời gian hưởng chế độ khi chăm sóc con ốm đau trong một năm (từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12) cho mỗi con tối đa là 20 ngày nếu con dưới 03 tuổi; tối đa là 15 ngày nếu con từ đủ 03 tuổi đến dưới 07 tuổi.
2. Trường hợp cả cha và mẹ cùng tham gia bảo hi... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 45 | Trợ cấp ốm đau | Điều 45. Trợ cấp ốm đau
1. Mức hưởng trợ cấp ốm đau được tính theo tháng và tính trên căn cứ sau đây:
a) Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của tháng gần nhất trước tháng nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau;
b) Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của tháng đầu tiên tham gia bảo hiểm xã hội hoặc tháng tham gia ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 46 | Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau | Điều 46. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
1. Người lao động đã nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau từ đủ 30 ngày trở lên trong một năm, trong khoảng thời gian 30 ngày kể từ ngày hết thời gian nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau mà sức khỏe chưa phục hồi thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tối đa 10 ngày trong một... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 47 | Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau | Điều 47. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau
1. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau đối với người lao động hoặc con của người lao động điều trị nội trú là bản chính hoặc bản sao của một trong các giấy tờ sau đây:
a) Giấy ra viện;
b) Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án;
c) Giấy tờ khác chứng minh quá trình điều trị nội trú.
2. Hồ s... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 48 | Giải quyết hưởng trợ cấp ốm đau | Điều 48. Giải quyết hưởng trợ cấp ốm đau
1. Người lao động có trách nhiệm nộp hồ sơ quy định tạiĐiều 47 của Luật nàycho người sử dụng lao động. Thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày trở lại làm việc.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ từ người lao động, người sử dụng lao động có tr... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 49 | Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau | Điều 49. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau, người sử dụng lao động lập danh sách người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe và nộp ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 50 | Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ thai sản | Điều 50. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ thai sản
1. Đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, d, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàyđược hưởng chế độ thai sản khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Lao động nữ mang thai;
b) Lao động nữ sinh con;
c) Lao động nữ mang thai hộ;
d) Lao động nữ ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 51 | Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi khám thai | Điều 51. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi khám thai
1. Lao động nữ mang thai được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản để đi khám thai tối đa 05 lần, mỗi lần không quá 02 ngày.
2. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi khám thai được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 52 | Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sảy thai, phá thai, thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung | Điều 52. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sảy thai, phá thai, thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung
1. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sảy thai, phá thai, thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung do người hành nghề khám bệ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 53 | Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con | Điều 53. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con
1. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản của lao động nữ khi sinh con được thực hiện theo quy định tạikhoản 1 Điều 139 của Bộ luật Lao động.
Trường hợp lao động nữ trở lại làm việc trước khi hết thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con th... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 54 | Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ | Điều 54. Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ
1. Lao động nữ mang thai hộ được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi khám thai theo quy định tạiĐiều 51 của Luật này.
2. Lao động nữ mang thai hộ khi sảy thai, phá thai hoặc có thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung được nghỉ việc... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 55 | Chế độ thai sản của lao động nữ nhờ mang thai hộ | Điều 55. Chế độ thai sản của lao động nữ nhờ mang thai hộ
Lao động nữ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng tính đến thời điểm nhận con thì được hưởng chế độ thai sản như sau:
1. Được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản từ thời điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 56 | Chế độ thai sản khi nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi | Điều 56. Chế độ thai sản khi nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
1. Người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản kể từ ngày giao nhận con nuôi cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi.
Trường hợp cả cha và mẹ cùng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ điều kiện hưởng chế độ tha... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 57 | Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai | Điều 57. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
1. Thời gian người lao động nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi thực hiện các biện pháp tránh thai do người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ định nhưng không quá 07 ngày đối với lao động nữ đặt dụng cụ tr... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 58 | Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con khi nhờ mang thai hộ hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi | Điều 58. Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con khi nhờ mang thai hộ hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
1. Lao động nữ sinh con có đủ điều kiện quy định tạikhoản 2 hoặc khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 50 của Luật nàythì được trợ cấp một lần khi sinh con.
Lao động nữ sinh con nhưng không đủ điều kiện quy định tạikhoản... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 59 | Trợ cấp thai sản | Điều 59. Trợ cấp thai sản
1. Trợ cấp thai sản một tháng của người lao động quy định tại cácđiều 51, 52,53, 54,55, 56 và 57 của Luật nàybằng 100% mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của 06 tháng gần nhất trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản.
Đối với người lao động đóng bảo hiểm xã hội ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 60 | Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản | Điều 60. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
1. Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày hết thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản quy định tạiĐiều 52, khoản 1 hoặc khoản 4 Điều 53,điểm a khoản 3 Điều 54 của Luật này, lao động nữ chưa phục hồi sức khỏe thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ.
Thời gian nghỉ dưỡn... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 61 | Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản | Điều 61. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản
1. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con hoặc lao động nữ mang thai hộ sinh con hoặc lao động nữ nhờ mang thai hộ là bản sao giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh hoặc bản sao giấy chứng sinh của con và giấy tờ khác trong các trường hợp sau đây:
... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 62 | Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc | Điều 62. Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
1. Người lao động có trách nhiệm nộp hồ sơ quy định tạiĐiều 61 của Luật nàycho người sử dụng lao động. Thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày hết thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản.
Trong thời hạn 07 ngày làm vi... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 63 | Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản | Điều 63. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau thai sản, người sử dụng lao động lập danh sách người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau thai sả... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 64 | Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu | Điều 64. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
1. Đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàykhi nghỉ việc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Đủ tuổi nghỉ hưu th... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 65 | Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động | Điều 65. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
1. Đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàykhi nghỉ việc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 20 năm trở lên thì được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với người đủ đi... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 66 | Mức lương hưu hằng tháng | Điều 66. Mức lương hưu hằng tháng
1. Mức lương hưu hằng tháng của đối tượng đủ điều kiện quy định tạiĐiều 64 của Luật nàyđược tính như sau:
a) Đối với lao động nữ bằng 45% mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội quy định tạiĐiều 72 của Luật nàytương ứng 15 năm đóng bảo hiểm xã hội, sau đó cứ thêm mỗi n... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 67 | Điều chỉnh lương hưu | Điều 67. Điều chỉnh lương hưu
1. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá tiêu dùng phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước và quỹ bảo hiểm xã hội.
2. Điều chỉnh mức tăng lương hưu thỏa đáng đối với đối tượng có mức lương hưu thấp và nghỉ hưu trước năm 1995 bảo đảm thu hẹp khoảng cách chên... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 68 | Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu | Điều 68. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
1. Lao động nam có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 35 năm, lao động nữ có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 30 năm thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần.
2. Mức hưởng trợ cấp một lần cho mỗi năm đóng cao hơn quy định tại khoản 1 Điều này bằng ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 69 | Thời điểm hưởng lương hưu | Điều 69. Thời điểm hưởng lương hưu
1. Thời điểm hưởng lương hưu đối với đối tượng quy định tại cácđiểm a, b, c, d, đ, e, i, k và l khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàyđang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc là thời điểm đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định và được ghi trong văn bản của người sử dụng lao động xác... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 70 | Hưởng bảo hiểm xã hội một lần | Điều 70. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
1. Đối tượng quy định tạikhoản 1 Điều 2 của Luật nàyđã chấm dứt tham gia bảo hiểm xã hội mà có đề nghị thì được hưởng bảo hiểm xã hội một lần nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Đủ tuổi hưởng lương hưu mà chưa đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội.
Trường hợp người lao động kh... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 71 | Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội | Điều 71. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Người lao động khi nghỉ việc mà chưa đủ điều kiện để hưởng lương hưu theo quy định tạiĐiều 64, Điều 65 của Luật nàyhoặc chưa hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định tạiĐiều 70 của Luật nàyhoặc chưa hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định tạiĐiều 23 của Luật nàythì được... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 72 | Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần | Điều 72. Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
1. Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định có toàn bộ thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương này thì tính bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của s... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 73 | Điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc | Điều 73. Điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc để tính mức bình quân quy định tạiĐiều 72 của Luật nàycủa người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định được điều chỉnh như sau:
a) Đối với người lao động bắt ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 74 | Thực hiện bảo hiểm xã hội khi áp dụng chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo thay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành | Điều 74. Thực hiện bảo hiểm xã hội khi áp dụng chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo thay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành
Trường hợp Nhà nước áp dụng chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo thay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành thì Chính phủ báo c... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 75 | Tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng | Điều 75. Tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
1. Tạm dừng việc hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người đang hưởng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Xuất cảnh trái phép;
b) Bị Tòa án tuyên bố mất tích;
c)Khikhôngxác minhđượcthông tin ngườ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 76 | Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư | Điều 76. Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư
1. Người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư nếu có nguyện vọng thì được giải quyết hưởng trợ cấp một lần.
2. Mức trợ cấp một lần đối với người đang hưởn... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 77 | Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc | Điều 77. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
1. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:
a)Sổ bảo hiểm xã hội;
b) Bản chính hoặc bản sao văn bản xác định việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc văn bản chấm dứt làm việc hoặc văn b... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 78 | Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần | Điều 78. Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần
1. Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần bao gồm:
a) Sổ bảo hiểm xã hội;
b) Văn bản đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần của người lao động.
2. Trường hợp quy định tạiđiểm b khoản 1 Điều 70 của Luật này, ngoài hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này thì có thêm bả... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 79 | Giải quyết hưởng lương hưu, hưởng bảo hiểm xã hội một lần | Điều 79. Giải quyết hưởng lương hưu, hưởng bảo hiểm xã hội một lần
1. Trong thời hạn 20 ngày trước thời điểm người lao động đủ điều kiện hưởng lương hưu, người sử dụng lao động nộp hồ sơ quy định tạiĐiều 77 của Luật nàycho cơ quan bảo hiểm xã hội.
Trong thời hạn 20 ngày trước thời điểm đủ điều kiện hưởng lương hưu, ngư... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 80 | Hồ sơ đề nghị tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng | Điều 80. Hồ sơ đề nghị tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
Hồ sơ đề nghị tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với các trường hợp quy định tạiđiểm a và điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 75 của Luật nàybao gồm văn bản đề... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 81 | Giải quyết tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng | Điều 81. Giải quyết tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
1. Người đề nghị tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng nộp hồ sơ quy định tạiĐiều 80 của Luật nàycho cơ quan bảo hiểm xã hội.
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 82 | Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng | Điều 82. Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
1. Người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng có nguyện vọng thay đổi hình thức nhận hoặc thay đổi nơi nhận do chuyển nơi cư trú trong nước thì có văn bản gửi cơ quan bảo hiểm xã hội nơi đang chi trả.
2. Trong t... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 83 | Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội | Điều 83. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội
1. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định.
2. Việc khám giám định mức suy giảm khả năng lao động phải bảo đảm chính xác, c... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 84 | Đối tượng hưởng chế độ tử tuất | Điều 84. Đối tượng hưởng chế độ tử tuất
Đối tượng hưởng chế độ tử tuất của người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết là thân nhân quy địnhkhoản 2 Điều 86, cácđiểm a, b và c khoản 2 Điều 88 của Luật này; người thừa kế quy định tạiđiểm d khoản 2 Điều 88 của Luật này; tổ chức, cá nhân lo mai táng quy địnhkhoản 1 Điều 85 của ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 85 | Trợ cấp mai táng | Điều 85. Trợ cấp mai táng
1. Người sau đây khi chết thì tổ chức, cá nhân lo mai táng được nhận một lần trợ cấp mai táng:
a) Đối tượng quy định tạikhoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật nàycó thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 12 tháng trở lên;
b) Chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 86 | Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | Điều 86. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
1. Đối tượng quy định tạikhoản 1 Điều 2 của Luật nàykhi chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết thuộc một trong các trường hợp sau đây thì thân nhân quy định tại khoản 2 Điều này được hưởng tiền tuất hằng tháng:
a) Có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 87 | Mức trợ cấp tuất hằng tháng | Điều 87. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
1. Mức trợ cấp tuất hằng tháng đối với mỗi thân nhân bằng 50% mức tham chiếu; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức tham chiếu.
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xác định thân nhân không có ngư... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 88 | Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần | Điều 88. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
1. Các đối tượng sau đây chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết thì thân nhân được xét hưởng trợ cấp tuất một lần:
a) Người đang tham gia bảo hiểm xã hội hoặc đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội;
b) Người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu; người đa... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 89 | Mức trợ cấp tuất một lần | Điều 89. Mức trợ cấp tuất một lần
1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân của đối tượng quy định tạiđiểm a khoản 1 Điều 88 của Luật nàybằng mức trợ cấp tuất cho mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội nhân với số năm đóng bảo hiểm xã hội nhưng không thấp hơn 03 tháng mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội.... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 90 | Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ tử tuất | Điều 90. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ tử tuất
1. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ tử tuất đối với thân nhân của người đang tham gia bảo hiểm xã hội hoặc đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội bao gồm:
a) Sổ bảo hiểm xã hội;
b) Bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử hoặc bản sao giấy báo tử hoặc bản sao quyết định củ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 91 | Giải quyết hưởng chế độ tử tuất | Điều 91. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng chết thì thân nhân hoặc tổ chức, cá nhân lo mai táng nộp hồ sơ quy định tạiĐiều 90 c... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 92 | Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc chậm so với thời hạn quy định | Điều 92. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc chậm so với thời hạn quy định
1. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn quy định tạikhoản 1 và khoản 2 Điều 48, khoản 1 Điều 49,khoản 1 Điều 62, khoản 1 Điều 63, khoản 1 Điều 79,khoản 1 và khoản 2 Điều 91 của Luật nàythì phải giải trình bằng văn bản và gửi cho cơ qua... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương V – BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC | Mục 1 – CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU | Điều 93 | Hình thức chi trả lương hưu và chế độ bảo hiểm xã hội | Điều 93. Hình thức chi trả lương hưu và chế độ bảo hiểm xã hội
1. Thông qua tài khoản của người thụ hưởng mở tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
2. Trực tiếp từ cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tổ chức dịch vụ được cơ quan bảo hiểm xã hội ủy quyền.
3. Thông qua... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương VI – BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – TRỢ CẤP THAI SẢN | Điều 94 | Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp thai sản | Điều 94. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp thai sản
1. Đối tượng có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hoặc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con được hưởng trợ cấp thai sản khi thuộc một... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương VI – BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – TRỢ CẤP THAI SẢN | Điều 95 | Trợ cấp thai sản | Điều 95. Trợ cấp thai sản
1. Mức trợ cấp thai sản là 2.000.000 đồng cho mỗi con được sinh ra và mỗi thai từ 22 tuần tuổi trở lên chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ.
Lao động nữ là người dân tộc thiểu số hoặc lao động nữ là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo khi sinh con ... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương VI – BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – TRỢ CẤP THAI SẢN | Điều 96 | Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thai sản | Điều 96. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thai sản
Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thai sản là một trong các giấy tờ sau đây:
1. Bản sao giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh hoặc bản sao giấy chứng sinh của con;
2. Trường hợp thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ hoặc con chết sau khi sinh mà chưa được cấp g... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương VI – BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – TRỢ CẤP THAI SẢN | Điều 97 | Giải quyết hưởng trợ cấp thai sản | Điều 97. Giải quyết hưởng trợ cấp thai sản
1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày sinh con, người lao động có trách nhiệm nộp hồ sơ quy định tạiĐiều 96 của Luật nàycho cơ quan bảo hiểm xã hội.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm giải quyết; trư... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương VI – BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – TRỢ CẤP THAI SẢN | Điều 98 | Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu | Điều 98. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tạikhoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao độngvà có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 15 năm trở lên. | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương VI – BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – TRỢ CẤP THAI SẢN | Điều 99 | Mức lương hưu hằng tháng | Điều 99. Mức lương hưu hằng tháng
1. Mức lương hưu hằng tháng của đối tượng đủ điều kiện quy định tạiĐiều 98 của Luật nàyđược tính như sau:
a) Đối với lao động nữ bằng 45% mức bình quân thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội quy định tạiĐiều 104 của Luật nàytương ứng 15 năm đóng bảo hiểm xã hội, sau đó cứ thêm mỗi nă... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
41/2024/QH15 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 | Luat | Lao động - Bảo hiểm xã hội | Chương VI – BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN | Mục 1 – TRỢ CẤP THAI SẢN | Điều 100 | Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu | Điều 100. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
1. Lao động nam có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 35 năm, lao động nữ có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 30 năm thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần.
2. Mức hưởng trợ cấp một lần cho mỗi năm đóng cao hơn quy định tại khoản 1 Điều này bằng... | 2025-07-01T00:00:00 | con_hieu_luc | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=175027 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.