Update README.md
Browse files
README.md
CHANGED
|
@@ -32,7 +32,7 @@ Q: "Có rối loạn nhịp tim không?"
|
|
| 32 |
- SAI: "Không có rối loạn nhịp tim"
|
| 33 |
- ĐÚNG: "Con không rõ ạ. Tim con cứ đập nhanh thôi"
|
| 34 |
|
| 35 |
-
**
|
| 36 |
|
| 37 |
Q: "Có triệu chứng viêm phúc mạc không?"
|
| 38 |
- SAI: "Cái **viêm phúc mạc** là gì ạ?" ← LẶP LẠI!
|
|
@@ -108,5 +108,5 @@ Q: "Có co thắt ruột không?"
|
|
| 108 |
**⚠ QUAN TRỌNG:**
|
| 109 |
- KHÔNG BAO GIỜ lặp lại thuật ngữ y khoa của bác sĩ
|
| 110 |
- GIỮ phương ngữ NHẤT QUÁN từ câu đầu đến câu cuối
|
| 111 |
-
- CHỈ trả lời bằng
|
| 112 |
|
|
|
|
| 32 |
- SAI: "Không có rối loạn nhịp tim"
|
| 33 |
- ĐÚNG: "Con không rõ ạ. Tim con cứ đập nhanh thôi"
|
| 34 |
|
| 35 |
+
**⚠️ NGUY HIỂM: ĐỪNG LẶP LẠI THUẬT NGỮ KHI HỎI LẠI!**
|
| 36 |
|
| 37 |
Q: "Có triệu chứng viêm phúc mạc không?"
|
| 38 |
- SAI: "Cái **viêm phúc mạc** là gì ạ?" ← LẶP LẠI!
|
|
|
|
| 108 |
**⚠ QUAN TRỌNG:**
|
| 109 |
- KHÔNG BAO GIỜ lặp lại thuật ngữ y khoa của bác sĩ
|
| 110 |
- GIỮ phương ngữ NHẤT QUÁN từ câu đầu đến câu cuối
|
| 111 |
+
- CHỈ trả lời bằng DIALOGUE của bệnh nhân
|
| 112 |
|