answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
A. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26000 | [
"A. 520 viên bi",
"B. 500 viên bi",
"C. 2080 viên bi",
"D. 2000 viên bi"
] |
A. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26001 | [
"A. 520 viên bi",
"B. 500 viên bi",
"C. 2000 viên bi",
"D. 2080 viên bi"
] |
A. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26002 | [
"A. 520 viên bi",
"B. 2000 viên bi",
"C. 2080 viên bi",
"D. 500 viên bi"
] |
A. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26003 | [
"A. 520 viên bi",
"B. 2000 viên bi",
"C. 500 viên bi",
"D. 2080 viên bi"
] |
C. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26004 | [
"A. 500 viên bi",
"B. 2080 viên bi",
"C. 520 viên bi",
"D. 2000 viên bi"
] |
D. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26005 | [
"A. 500 viên bi",
"B. 2080 viên bi",
"C. 2000 viên bi",
"D. 520 viên bi"
] |
B. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26006 | [
"A. 500 viên bi",
"B. 520 viên bi",
"C. 2080 viên bi",
"D. 2000 viên bi"
] |
B. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26007 | [
"A. 500 viên bi",
"B. 520 viên bi",
"C. 2000 viên bi",
"D. 2080 viên bi"
] |
D. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26008 | [
"A. 500 viên bi",
"B. 2000 viên bi",
"C. 2080 viên bi",
"D. 520 viên bi"
] |
C. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26009 | [
"A. 500 viên bi",
"B. 2000 viên bi",
"C. 520 viên bi",
"D. 2080 viên bi"
] |
C. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26010 | [
"A. 2000 viên bi",
"B. 2080 viên bi",
"C. 520 viên bi",
"D. 500 viên bi"
] |
D. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26011 | [
"A. 2000 viên bi",
"B. 2080 viên bi",
"C. 500 viên bi",
"D. 520 viên bi"
] |
B. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26012 | [
"A. 2000 viên bi",
"B. 520 viên bi",
"C. 2080 viên bi",
"D. 500 viên bi"
] |
B. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26013 | [
"A. 2000 viên bi",
"B. 520 viên bi",
"C. 500 viên bi",
"D. 2080 viên bi"
] |
D. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26014 | [
"A. 2000 viên bi",
"B. 500 viên bi",
"C. 2080 viên bi",
"D. 520 viên bi"
] |
C. 520 viên bi | null | Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là: | 26015 | [
"A. 2000 viên bi",
"B. 500 viên bi",
"C. 520 viên bi",
"D. 2080 viên bi"
] |
C. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26016 | [
"A. 31 gói bánh",
"B. 32 gói bánh",
"C. 30 gói bánh",
"D. 34 gói bánh"
] |
D. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26017 | [
"A. 31 gói bánh",
"B. 32 gói bánh",
"C. 34 gói bánh",
"D. 30 gói bánh"
] |
B. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26018 | [
"A. 31 gói bánh",
"B. 30 gói bánh",
"C. 32 gói bánh",
"D. 34 gói bánh"
] |
B. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26019 | [
"A. 31 gói bánh",
"B. 30 gói bánh",
"C. 34 gói bánh",
"D. 32 gói bánh"
] |
D. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26020 | [
"A. 31 gói bánh",
"B. 34 gói bánh",
"C. 32 gói bánh",
"D. 30 gói bánh"
] |
C. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26021 | [
"A. 31 gói bánh",
"B. 34 gói bánh",
"C. 30 gói bánh",
"D. 32 gói bánh"
] |
C. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26022 | [
"A. 32 gói bánh",
"B. 31 gói bánh",
"C. 30 gói bánh",
"D. 34 gói bánh"
] |
D. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26023 | [
"A. 32 gói bánh",
"B. 31 gói bánh",
"C. 34 gói bánh",
"D. 30 gói bánh"
] |
B. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26024 | [
"A. 32 gói bánh",
"B. 30 gói bánh",
"C. 31 gói bánh",
"D. 34 gói bánh"
] |
B. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26025 | [
"A. 32 gói bánh",
"B. 30 gói bánh",
"C. 34 gói bánh",
"D. 31 gói bánh"
] |
D. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26026 | [
"A. 32 gói bánh",
"B. 34 gói bánh",
"C. 31 gói bánh",
"D. 30 gói bánh"
] |
C. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26027 | [
"A. 32 gói bánh",
"B. 34 gói bánh",
"C. 30 gói bánh",
"D. 31 gói bánh"
] |
A. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26028 | [
"A. 30 gói bánh",
"B. 31 gói bánh",
"C. 32 gói bánh",
"D. 34 gói bánh"
] |
A. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26029 | [
"A. 30 gói bánh",
"B. 31 gói bánh",
"C. 34 gói bánh",
"D. 32 gói bánh"
] |
A. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26030 | [
"A. 30 gói bánh",
"B. 32 gói bánh",
"C. 31 gói bánh",
"D. 34 gói bánh"
] |
A. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26031 | [
"A. 30 gói bánh",
"B. 32 gói bánh",
"C. 34 gói bánh",
"D. 31 gói bánh"
] |
A. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26032 | [
"A. 30 gói bánh",
"B. 34 gói bánh",
"C. 31 gói bánh",
"D. 32 gói bánh"
] |
A. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26033 | [
"A. 30 gói bánh",
"B. 34 gói bánh",
"C. 32 gói bánh",
"D. 31 gói bánh"
] |
D. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26034 | [
"A. 34 gói bánh",
"B. 31 gói bánh",
"C. 32 gói bánh",
"D. 30 gói bánh"
] |
C. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26035 | [
"A. 34 gói bánh",
"B. 31 gói bánh",
"C. 30 gói bánh",
"D. 32 gói bánh"
] |
D. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26036 | [
"A. 34 gói bánh",
"B. 32 gói bánh",
"C. 31 gói bánh",
"D. 30 gói bánh"
] |
C. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26037 | [
"A. 34 gói bánh",
"B. 32 gói bánh",
"C. 30 gói bánh",
"D. 31 gói bánh"
] |
B. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26038 | [
"A. 34 gói bánh",
"B. 30 gói bánh",
"C. 31 gói bánh",
"D. 32 gói bánh"
] |
B. 30 gói bánh | null | Một cửa hàng có 5 thùng bánh, mỗi thùng có 2 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 24 gói bánh. Nếu họ chia đều số bánh đó cho 8 nhà hàng thì mỗi nhà hàng có số gói bánh là: | 26039 | [
"A. 34 gói bánh",
"B. 30 gói bánh",
"C. 32 gói bánh",
"D. 31 gói bánh"
] |
B. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26040 | [
"A. 3000kg",
"B. 600kg",
"C. 750kg",
"D. 150kg"
] |
B. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26041 | [
"A. 3000kg",
"B. 600kg",
"C. 150kg",
"D. 750kg"
] |
C. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26042 | [
"A. 3000kg",
"B. 750kg",
"C. 600kg",
"D. 150kg"
] |
D. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26043 | [
"A. 3000kg",
"B. 750kg",
"C. 150kg",
"D. 600kg"
] |
C. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26044 | [
"A. 3000kg",
"B. 150kg",
"C. 600kg",
"D. 750kg"
] |
D. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26045 | [
"A. 3000kg",
"B. 150kg",
"C. 750kg",
"D. 600kg"
] |
A. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26046 | [
"A. 600kg",
"B. 3000kg",
"C. 750kg",
"D. 150kg"
] |
A. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26047 | [
"A. 600kg",
"B. 3000kg",
"C. 150kg",
"D. 750kg"
] |
A. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26048 | [
"A. 600kg",
"B. 750kg",
"C. 3000kg",
"D. 150kg"
] |
A. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26049 | [
"A. 600kg",
"B. 750kg",
"C. 150kg",
"D. 3000kg"
] |
A. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26050 | [
"A. 600kg",
"B. 150kg",
"C. 3000kg",
"D. 750kg"
] |
A. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26051 | [
"A. 600kg",
"B. 150kg",
"C. 750kg",
"D. 3000kg"
] |
C. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26052 | [
"A. 750kg",
"B. 3000kg",
"C. 600kg",
"D. 150kg"
] |
D. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26053 | [
"A. 750kg",
"B. 3000kg",
"C. 150kg",
"D. 600kg"
] |
B. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26054 | [
"A. 750kg",
"B. 600kg",
"C. 3000kg",
"D. 150kg"
] |
B. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26055 | [
"A. 750kg",
"B. 600kg",
"C. 150kg",
"D. 3000kg"
] |
D. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26056 | [
"A. 750kg",
"B. 150kg",
"C. 3000kg",
"D. 600kg"
] |
C. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26057 | [
"A. 750kg",
"B. 150kg",
"C. 600kg",
"D. 3000kg"
] |
C. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26058 | [
"A. 150kg",
"B. 3000kg",
"C. 600kg",
"D. 750kg"
] |
D. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26059 | [
"A. 150kg",
"B. 3000kg",
"C. 750kg",
"D. 600kg"
] |
B. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26060 | [
"A. 150kg",
"B. 600kg",
"C. 3000kg",
"D. 750kg"
] |
B. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26061 | [
"A. 150kg",
"B. 600kg",
"C. 750kg",
"D. 3000kg"
] |
D. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26062 | [
"A. 150kg",
"B. 750kg",
"C. 3000kg",
"D. 600kg"
] |
C. 600kg | null | Một cửa hàng có 50 bao gạo, mỗi bao nặng 15kg. Cửa hàng đã bán được 1/5 số gạo đó. Số gạo cửa hàng còn lại là: | 26063 | [
"A. 150kg",
"B. 750kg",
"C. 600kg",
"D. 3000kg"
] |
B. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26064 | [
"A. 26 000 kg",
"B. 33 000 kg",
"C. 31 000 kg",
"D. 52 000 kg"
] |
B. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26065 | [
"A. 26 000 kg",
"B. 33 000 kg",
"C. 52 000 kg",
"D. 31 000 kg"
] |
C. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26066 | [
"A. 26 000 kg",
"B. 31 000 kg",
"C. 33 000 kg",
"D. 52 000 kg"
] |
D. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26067 | [
"A. 26 000 kg",
"B. 31 000 kg",
"C. 52 000 kg",
"D. 33 000 kg"
] |
C. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26068 | [
"A. 26 000 kg",
"B. 52 000 kg",
"C. 33 000 kg",
"D. 31 000 kg"
] |
D. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26069 | [
"A. 26 000 kg",
"B. 52 000 kg",
"C. 31 000 kg",
"D. 33 000 kg"
] |
A. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26070 | [
"A. 33 000 kg",
"B. 26 000 kg",
"C. 31 000 kg",
"D. 52 000 kg"
] |
A. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26071 | [
"A. 33 000 kg",
"B. 26 000 kg",
"C. 52 000 kg",
"D. 31 000 kg"
] |
A. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26072 | [
"A. 33 000 kg",
"B. 31 000 kg",
"C. 26 000 kg",
"D. 52 000 kg"
] |
A. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26073 | [
"A. 33 000 kg",
"B. 31 000 kg",
"C. 52 000 kg",
"D. 26 000 kg"
] |
A. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26074 | [
"A. 33 000 kg",
"B. 52 000 kg",
"C. 26 000 kg",
"D. 31 000 kg"
] |
A. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26075 | [
"A. 33 000 kg",
"B. 52 000 kg",
"C. 31 000 kg",
"D. 26 000 kg"
] |
C. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26076 | [
"A. 31 000 kg",
"B. 26 000 kg",
"C. 33 000 kg",
"D. 52 000 kg"
] |
D. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26077 | [
"A. 31 000 kg",
"B. 26 000 kg",
"C. 52 000 kg",
"D. 33 000 kg"
] |
B. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26078 | [
"A. 31 000 kg",
"B. 33 000 kg",
"C. 26 000 kg",
"D. 52 000 kg"
] |
B. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26079 | [
"A. 31 000 kg",
"B. 33 000 kg",
"C. 52 000 kg",
"D. 26 000 kg"
] |
D. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26080 | [
"A. 31 000 kg",
"B. 52 000 kg",
"C. 26 000 kg",
"D. 33 000 kg"
] |
C. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26081 | [
"A. 31 000 kg",
"B. 52 000 kg",
"C. 33 000 kg",
"D. 26 000 kg"
] |
C. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26082 | [
"A. 52 000 kg",
"B. 26 000 kg",
"C. 33 000 kg",
"D. 31 000 kg"
] |
D. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26083 | [
"A. 52 000 kg",
"B. 26 000 kg",
"C. 31 000 kg",
"D. 33 000 kg"
] |
B. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26084 | [
"A. 52 000 kg",
"B. 33 000 kg",
"C. 26 000 kg",
"D. 31 000 kg"
] |
B. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26085 | [
"A. 52 000 kg",
"B. 33 000 kg",
"C. 31 000 kg",
"D. 26 000 kg"
] |
D. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26086 | [
"A. 52 000 kg",
"B. 31 000 kg",
"C. 26 000 kg",
"D. 33 000 kg"
] |
C. 33 000 kg | null | Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? | 26087 | [
"A. 52 000 kg",
"B. 31 000 kg",
"C. 33 000 kg",
"D. 26 000 kg"
] |
B. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26088 | [
"A. 19 chiếc ti vi",
"B. 13 chiếc ti vi",
"C. 15 chiếc ti vi",
"D. 14 chiếc ti vi"
] |
B. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26089 | [
"A. 19 chiếc ti vi",
"B. 13 chiếc ti vi",
"C. 14 chiếc ti vi",
"D. 15 chiếc ti vi"
] |
C. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26090 | [
"A. 19 chiếc ti vi",
"B. 15 chiếc ti vi",
"C. 13 chiếc ti vi",
"D. 14 chiếc ti vi"
] |
D. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26091 | [
"A. 19 chiếc ti vi",
"B. 15 chiếc ti vi",
"C. 14 chiếc ti vi",
"D. 13 chiếc ti vi"
] |
C. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26092 | [
"A. 19 chiếc ti vi",
"B. 14 chiếc ti vi",
"C. 13 chiếc ti vi",
"D. 15 chiếc ti vi"
] |
D. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26093 | [
"A. 19 chiếc ti vi",
"B. 14 chiếc ti vi",
"C. 15 chiếc ti vi",
"D. 13 chiếc ti vi"
] |
A. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26094 | [
"A. 13 chiếc ti vi",
"B. 19 chiếc ti vi",
"C. 15 chiếc ti vi",
"D. 14 chiếc ti vi"
] |
A. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26095 | [
"A. 13 chiếc ti vi",
"B. 19 chiếc ti vi",
"C. 14 chiếc ti vi",
"D. 15 chiếc ti vi"
] |
A. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26096 | [
"A. 13 chiếc ti vi",
"B. 15 chiếc ti vi",
"C. 19 chiếc ti vi",
"D. 14 chiếc ti vi"
] |
A. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26097 | [
"A. 13 chiếc ti vi",
"B. 15 chiếc ti vi",
"C. 14 chiếc ti vi",
"D. 19 chiếc ti vi"
] |
A. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26098 | [
"A. 13 chiếc ti vi",
"B. 14 chiếc ti vi",
"C. 19 chiếc ti vi",
"D. 15 chiếc ti vi"
] |
A. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26099 | [
"A. 13 chiếc ti vi",
"B. 14 chiếc ti vi",
"C. 15 chiếc ti vi",
"D. 19 chiếc ti vi"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.