id stringlengths 17 23 | vietnamese stringlengths 6 188 | english stringlengths 5 273 | chinese stringlengths 2 108 | korean stringlengths 3 117 | audio audioduration (s) 2 8 |
|---|---|---|---|---|---|
128_000004290.wav | công ty thuốc lá mir năm một nghìn chín trăm hai mươi chín | Mir Tobacco Company, 1929 | 1929年成立的米尔烟草公司 | 미르 담배회사, 1929년 | |
079_000000176.wav | có thể cố gắng kiểm soát nhiều hơn đối với môi trường hoặc hoàn cảnh của họ | They may try to exert more control over their environment or circumstances. | 他们可以试着更多地控制所处的环境或状况。 | 자신의 환경이나 상황을 더 많이 통제하려고 노력할 수 있다. | |
000000121_000000099.wav | con con có thèm ăn cái gì thì cứ ăn đi | If the kids want to eat anything, let them eat it. | 孩子们,想吃什么就吃吧。 | 먹고 싶은 게 있으면 마음껏 먹어도 돼. | |
132_000002785.wav | vì vậy chia đất phong ra làm năm | Therefore, divide the feng land into five parts. | 因此,将封地划分为五份 | 따라서 땅을 다섯 부분으로 나눈다 | |
155_000002110.wav | được chúng nó coi như bạn hữu trong tương lai sau tôi có thêm một bút hiệu là kiến con | They consider me a future friend; after that, I got another pen name: Ant. | 被他们视为未来的朋友,此后我又多了一个笔名:小蚂蚁 | 그들은 나를 미래의 친구로 여기게 되었고, 그 후로 나는 ‘개미’라는 필명도 갖게 되었어요. | |
163_000005006.wav | tiếp tục dùng bữa và nhìn xem các tay tửu lượng cao thi nhau đánh tửu | Continue eating and watch as the heavy drinkers compete in drinking contests. | 继续用餐,看看那些酒量好的人轮流斗酒吧 | 계속해서 식사를 하며, 술을 잘 마시는 사람들이 서로 술싸움을 벌이는 모습을 지켜보자. | |
130_000012804.wav | chẳng hay tiểu quản doanh có chuyện gì | I wonder if there’s anything wrong with the junior manager. | 不知小管营出了什么事 | 혹시 소관 업체에 무슨 일이 생긴 건가요? | |
081_000005412.wav | nhưng chưa phải là nên nghĩa phu thê | But it doesn’t mean they’re husband and wife yet. | 但还算不上是夫妻之义 | 하지만 아직 부부라고 할 수는 없어요 | |
006_000000775.wav | người cho đi sẽ hạnh phúc hơn rất nhiều | Those who give are much happier. | 给予的人会比接受的人幸福得多。 | 베푸는 사람이 훨씬 더 행복해집니다. | |
091_000000123.wav | vốn đem lòng yêu mến nữ hoàng xinh đẹp từ trước | Having been enamored with the beautiful queen since before. | 原本就倾心于那位美丽的女王 | 이전부터 아름다운 여왕을 마음속으로 사랑해왔지 | |
000000091_000000473.wav | lúc nào mình cũng cảm thấy là cái sự công nhận của cái người này nó rất là giá trị với mình | I always feel that this person’s recognition is extremely valuable to me. | 无论何时,我都觉得这个人的认可对我而言极其珍贵。 | 저는 언제나 이 사람의 인정이 저에게 매우 소중하다고 느껴요. | |
000000007_000000170.wav | bởi vì cái đứa nhỏ thôi mà gia đình tôi phải chấp nhận cô làm dâu | Because of that kid, my family had to accept her as a daughter-in-law. | 就因为那个小孩,我家才不得不接受她做儿媳。 | 그 어린애 하나 때문에 우리 가족은 그녀를 며느리로 받아들여야 했거든요. | |
000000076_000000122.wav | kênh youtube của nhóm nhận được nhiều sự yêu mến hơn | The group’s YouTube channel has gained more popularity. | 这个组合的YouTube频道获得了更多喜爱。 | 그룹의 유튜브 채널이 더 많은 사랑을 받고 있어요 | |
033_000007174.wav | nghe này sian tôi yêu níta và tôi muốn cưới cô ấy | Hey, Sian, I love her and I want to marry her. | 听着,我爱的姑娘,我想娶她。 | 자기야, 내 사랑. 난 너를 사랑해 그리고 너와 결혼하고 싶어. | |
000000082_000000037.wav | pha bóng cho thấy sự toàn năng của tiền vệ người anh | The pass showcased the English midfielder’s all-round ability | 这次传球展现了这位英格兰中场的全能实力 | 이 패스는 잉글랜드 출신 미드필더의 만능성을 보여준다 | |
052_000003660.wav | nếu bạn làm theo những gì người khác làm bạn cũng sẽ chỉ có được những gì mà người khác có | If you do what others do, you’ll only get what others have. | 如果你照搬别人的做法,你也只会得到别人所拥有的东西。 | 다른 사람들이 하는 대로 따라 한다면, 당신도 다른 사람들이 가진 것만을 얻게 될 뿐입니다. | |
000000023_000000355.wav | chắc là con không ăn đâu ạ thôi bố mẹ cứ ăn đi | Probably she won’t eat it; you guys go ahead and eat. | 大概孩子不会吃吧,爸爸妈妈尽管吃吧。 | 아마 아이는 먹지 않을 거예요. 그러니 부모님께서 드세요. | |
114_000000159.wav | rõ ràng là điều này đã tạo nên hiệu quả lớn | Clearly, this has had a great effect. | 显然,这产生了巨大的效果。 | 분명히 이것이 큰 효과를 가져왔습니다. | |
132_000003944.wav | lúc mờ sang hiếu huệ về thì triệu vương đã chết | Just as dawn broke and filial piety returned, the King of Zhao had died. | 天刚蒙蒙亮时,孝子赶到,赵王已经去世了。 | 새벽녘에 효행을 행하러 갔을 때, 조왕은 이미 죽어 있었다. | |
012_000001563.wav | mọi người lục sát các mosulm đã giết chết một cách thô bạo để xem chiếc áo khoác hoặc đôi giày của họ có tốt hơn của mình hay không | People rummaged through the corpses of Muslims who had been brutally killed to see if their jackets or shoes were better than theirs. | 人们翻搜那些被残忍杀害的穆斯林的尸体,想看看他们的夹克或鞋子是否比自己的更好。 | 사람들은 자신들의 재킷이나 신발이 상대방 것보다 더 좋은지 확인하려고 무슬림들을 잔인하게 살해했습니다. | |
012_000000321.wav | có lần tôi được phân công đào hầm một mình để tạo đường nước ngầm bên dưới con đường và tôi đã hoàn thành nhiệm vụ | Once, I was assigned to dig a tunnel alone to create an underground water channel beneath the road, and I completed the task. | 有一次,我被指派独自挖掘地道以修建道路下方的地下水管,而我成功完成了任务。 | 한번은 제게 혼자서 도로 아래에 지하 수로를 파는 임무가 주어졌는데, 저는 그 임무를 완수했습니다. | |
000000158_000000094.wav | trong trận đấu lượt đi là một quả đánh đầu | In the first leg, it was a header. | 在首回合比赛中,是一记头球。 | 1차전에서 나온 것은 헤딩골이었습니다. | |
000000053_000000070.wav | một quốc gia có tranh chấp biên giới không thể tham gia liên minh | A country with a border dispute cannot join an alliance. | 存在边界争端的国家不能加入联盟。 | 국경 분쟁이 있는 국가은 동맹에 가입할 수 없다. | |
132_000000761.wav | tả khâu minh bị mù làm quốc ngữ | Tả Khâu Minh became blind while learning the national language | 左丘明失明而著《国语》 | 타카우민은 맹인이지만 국어를 가르친다 | |
000000115_000000099.wav | mình mình mình ngồi mình ở đây hơi tuần mình về mình ngồi nhưng mà mình | Me, me, me—I’m sitting here by myself. For a week now, I’ve been sitting here alone, but... | 就我一个人,我坐在这里,这一周我都在坐着,不过就是我而已。 | 나 혼자 여기 앉아 있어요. 며칠 전에 돌아와서 혼자 앉아 있었는데... | |
033_000006526.wav | trong năm tiếp theo ở agra tôi thu lượm được một lượng thông tin dồi dào về taj mahal | In the following year in Agra, I gathered a great deal of information about the Taj Mahal. | 在接下来的一年里,我在阿格拉收集到了大量关于泰姬陵的信息。 | 다음 해에 아그라에서 저는 타지마할에 관한 방대한 정보를 수집할 수 있었습니다. | |
149_000001571.wav | thám hiểm tận chỗ chung tâm huyền bí của bản chất mình để tìm thấy chân ngã | Exploring deep within the mysterious core of one’s own nature to discover one’s true self. | 深入探索自身本质的神秘核心,以寻得真实的自我。 | 자기 본성의 신비로운 중심지를 직접 탐험하여 진정한 자아를 찾아내는 것 | |
074_000001952.wav | tuy nhiên tôi muốn bạn nghĩ xem bạn cần sự hỗ trợ trong cuộc sống tách rời khỏi công việc | However, I want you to consider whether you need support in your personal life separate from your work. | 不过,我希望你思考一下:在生活中,除了工作之外你是否还需要其他方面的帮助? | 하지만 저는 당신이 직장과는 별개로 삶에서 어떤 도움이 필요한지 생각해보길 바랍니다. | |
136_000001982.wav | có nguyên nhân sâu xa từ trong tư tưởng là sợ chết | It has deep roots in the mindset of fear of death. | 其深层原因在于思想上对死亡的恐惧。 | 근본적인 원인은 죽음에 대한 두려움이라는 사상에 있습니다. | |
000000063_000000003.wav | ê mày nhỏ là ai mà trông lạ thế | Who’s that little kid? She looks so unfamiliar. | 那个长相陌生的小家伙是谁啊? | 저 작은 애는 누구야? 왜 그렇게 낯설게 보이지? | |
165_000001546.wav | tiểu đoàn không dám dùng súng cối để phản pháo | The battalion dared not use mortars to retaliate. | 营里不敢用迫击炮进行还击 | 대대는 박격포로 반격할 용기가 없었다 | |
000000005_000000035.wav | dạ dạ dạ | Yes, yes, yes | 是是是 | 네네네 | |
174_000005151.wav | nếu tôi quyết định không uống tôi sẽ từ chối | If I decide not to drink, I will refuse. | 如果我决定不喝,我会拒绝。 | 만약 제가 마시지 않기로 결정한다면, 거절하겠습니다. | |
090_000012667.wav | những đứa khác tựa hồ chàng thường gặp giữa đám đông trong nhà hát hay ngoài đường phố hồi xưa | The others seemed like the kind of people he used to meet among crowds in theaters or on the streets back then. | 那些人仿佛就是他以前在剧院里或街头上经常见到的。 | 다른 아이들은 마치 예전에 극장이나 거리에서 그가 자주 만났던 사람들 같았다. | |
081_000008073.wav | nổi lên mặt nước rồi ta cứ làm như vậy | It surfaces on the water, and then we just do the same. | 浮出水面后,我们就这样做。 | 물 위로 떠오르면 그때부터 이렇게 하면 돼 | |
015_000004863.wav | và còn phải nhận lãnh về mình tất cả những tác động tai hại của sự tiêu cực ấy | And one must also bear all the harmful effects of that negativity. | 而且还必须承受那些负面影响所带来的所有危害。 | 그리고 그 부정적인 것들이 가져오는 모든 해로운 영향까지도 스스로 감당해야 한다. | |
057_000009099.wav | thứ hai rằng a và b | Second, that a and b | 第二,就是a和b | 둘째로, a와 b입니다 | |
063_000007253.wav | có vẻ ngăn cấm mọi sự thân mật | Seems to prohibit any intimacy | 似乎禁止一切亲密行为 | 모든 친밀한 행동을 금지하는 것 같아 | |
000000073_000000042.wav | chỉ có một cái dĩa sườn khổng lồ mà khoai thấy người ta đang chuẩn bị dọn ra cho khách | There was only one giant plate of ribs; Khoai saw that someone was getting ready to serve it to the guests. | 只有一个巨大的排骨盘,土豆看到人们正准备把它端给客人。 | 오직 엄청 큰 갈비 접시 하나만 있었는데, 감자는 사람들이 손님들에게 내놓으려고 준비하는 걸 봤어요. | |
000000004_000000254.wav | đã từng làm ở những nơi nào rồi vì hỏi vậy á | I’m asking this because I want to know where you’ve worked before. | 曾经在哪些地方工作过呢?因为要问这个呀。 | 어디서 일해봤는지 물어보는 거예요. | |
010_000004312.wav | mọi hoạt động liên lạc của chúng tôi với tổ chức | All our communications with the organization | 我们与该组织的所有联络活动 | 저희와 해당 기관 간의 모든 연락 활동 | |
000000141_000000902.wav | các cầu thủ thành phố hồ chí minh vẫn đang cố gắng | The Ho Chi Minh City players are still trying. | 胡志明市的球员们仍在努力。 | 호치민시의 선수들도 여전히 노력하고 있습니다. | |
000000117_000000099.wav | tôi có lẽ là cũng đang tìm cách nghĩ ra một cái từ gì nữa nhưng mà chưa nghĩ ra được đấy chỉ có ba khái niệu thôi | I probably am also trying to come up with another word, but I haven’t managed to think of one; there are only three concepts. | 我可能也在试图想出另一个词,但还没想出来,目前就只有三个概念而已。 | 저도 아마 또 다른 단어를 생각해내려고 애쓰고 있지만 아직 떠오르지 않네요. 지금은 세 개의 개념만 있을 뿐이에요. | |
188_000004733.wav | việc gửi những viên ngọc | Sending the gems | 发送宝石之事 | 보석들을 보내는 일 | |
000000020_000000237.wav | các giảng viên sinh viên của trường đại học nghệ thuật đại học huế | Lecturers and students at Hue University of Arts | 顺化艺术大学的教师与学生 | 후에 예술대학교의 교수진 및 학생들 | |
015_000004168.wav | vì thế người vợ đã cảm thấy thật khó gần gũi với anh | Therefore, the wife found it very difficult to get close to him. | 因此,妻子觉得很难亲近他。 | 그래서 아내는 그와 친해지기가 정말 어렵다고 느꼈습니다. | |
000000044_000000608.wav | chị không phủ nhận | She doesn’t deny it. | 她并不否认 | 그녀는 부인하지 않습니다 | |
091_000004736.wav | cố chúc đồng ra lệnh cho đệ tứ quân đoàn phải vượt qua sông dương tử | He ordered the Fourth Army Corps to cross the Yangtze River. | 顾祝同命令第四军团必须渡过扬子江。 | 고숙이 제4군단에게 양자강을 건너라고 명령했다 | |
000000041_000000064.wav | khi mà chúng ta có một cái lỗi khách quan đến từ các yếu tố bên ngoài mà nó không phải là do các vận động viên | When we have an objective error caused by external factors that is not the athletes’ fault. | 当我们遇到由外部因素引起的客观失误,而并非运动员造成的时 | 외부 요인으로 인해 발생한 객관적인 오류인데, 이는 선수들 탓이 아닐 때 말입니다. | |
000000051_000000420.wav | và họ chuyển cái lý trí và tình cảm đó thành động lực | And they transform that reason and emotion into motivation. | 他们把那种理智与情感转化为动力。 | 그리고 그들은 그 이성과 감정을 동기로 전환시킵니다. | |
000000071_000001326.wav | quốc hội khóa mười lăm chất vấn các nội dung thuộc lĩnh vực văn hóa thể thao và du lịch | The 15th National Assembly questioned issues related to culture, sports, and tourism. | 第十五届国会质询了文化、体育和旅游领域的相关事项 | 제15대 국회, 문화체육관광 분야 관련 사안들에 대해 질의 | |
103_000003290.wav | ít nhất thì cũng lớn như với các sa mạc ở châu phi | At the very least, it’s about the same size as the deserts in Africa. | 至少也要和非洲的沙漠一样大。 | 적어도 아프리카의 사막들만큼은 크겠죠. | |
000000108_000000546.wav | đã gặp bộ trưởng bộ quốc phòng mỹ lyd austin tại singapore | Met with US Defense Secretary Lloyd Austin in Singapore | 已在新加坡会见美国国防部长劳埃德·奥斯汀 | 싱가포르에서 미국 국방장관 로이드 오스틴을 만났습니다. | |
000000102_000000065.wav | thái độ này của anh là ý gì ạ | What does this attitude of yours mean? | 您这种态度是什么意思呢? | 이런 태도는 무슨 뜻인가요? | |
746_000000032.wav | tác động lâu dài để doanh số nên người làm kinh doanh và marketing hoàn toàn nên tránh hậu quả khốc liệt đó | There are long-term effects on sales, so business and marketing professionals should absolutely avoid such severe consequences. | 长期影响会波及销售额,因此从事商业与营销工作的人应当绝对避免出现这种严重的后果。 | 매출에 장기적인 영향을 미치므로, 영업 및 마케팅 담당자들은 그러한 심각한 결과를 반드시 피해야 합니다. | |
000000084_000000018.wav | vậy tôi hỏi anh anh có dám khẳng định là anh chưa một lần nào đi chơi gái không | So, I asked him: “Dare you affirm that you’ve never been with a prostitute even once?” | 那么我问你,你敢肯定自己从来没去过找过妓女吗? | 그러니까 제가 묻겠습니다. 당신은 한 번도 여자와 놀러간 적이 없다고 장담할 수 있나요? | |
000000016_000001716.wav | không lâu sau đó trọng bình phát hiện ra ông ấy bị đâm chết ở trong phòng máy | Shortly after, the security guard found him stabbed to death in the machine room. | 没过多久,值班人员发现他被人刺死在机房里。 | 얼마 지나지 않아 중비엔은 기계실에서 그가 칼에 찔려 죽은 채로 있는 것을 발견했습니다. | |
139_000013151.wav | bốn thường nói chuyện với lê văn duyệt rằng | Four often talks with Lê Văn Duyệt about... | 四经常和黎文悦交谈说 | 넷은 보통 레반듀이엣과 이야기를 나누곤 했다. | |
160_000000665.wav | nơi đại địa bồ tát do nguyện lực mà hóa thành long vương lấy đó làm nhà | A place where the Earth Bodhisattva, by the power of his vow, transformed into a Dragon King and made it his abode. | 大地菩萨因愿力而化身为龙王,以此作为居所。 | 대지보살이 서원력으로 인해 용왕으로 변하여 그곳을 집으로 삼은 곳 | |
000000052_000000114.wav | đa dạng hóa và nâng cao thu nhập cho nông dân đa dạng hóa các sản phẩm và dịch vụ du lịch phát triển kinh tế nông nghiệp bền vững | Diversifying and increasing farmers’ income; diversifying tourism products and services; promoting sustainable agricultural economic development. | 促进农产品及旅游服务多样化,增加农民收入,推动农业经济可持续发展。 | 농민들의 소득 다각화 및 증대, 관광 상품과 서비스의 다양화, 지속 가능한 농업 경제 발전 | |
000000170_000000146.wav | cái tội này ông tha lỗi cho tôi | For this offense, please forgive me. | 这个罪过,请您原谅我。 | 이 죄에 대해서는 용서해주십시오. | |
143_000009238.wav | nhưng sức chìm của thuyền lôi hai người chìm theo làm thái vuột tay | But the ship’s buoyancy caused the two men who drowned to slip from his grasp. | 但船的下沉力带着两人一同沉没,让泰失手。 | 하지만 배의 침수력 때문에 두 사람도 함께 가라앉아 태우옵은 손을 놓치고 말았다. | |
034_000000095.wav | ý thức được rõ ràng và vững vàng về bản thân là kim chỉ nam giúp chúng ta lèo lái lựa chọn và | A clear and firm self-awareness serves as a guide to help us navigate our choices and | 清晰而坚定的自我认知是指引我们做出选择的指南针。 | 자기 자신에 대한 명확하고 확고한 인식은 우리가 올바른 선택을 할 수 있도록 이끌어주는 나침반입니다. | |
174_000007921.wav | hai trăm chín mươi tám nỗ lực | 298 attempts | 二百九十八次努力 | 298번의 노력 | |
000000044_000000372.wav | bị thuốc làm rụng hết vậy thì | It got completely stripped by the medicine, so... | 被药物弄得都掉光了,就是这样。 | 약 때문에 모두 빠져버렸으니 말이에요 | |
071_000006950.wav | quan điểm kiểu này được gọi là chủ nghĩa kinh nghiệm | This kind of viewpoint is called empiricism. | 这种观点被称为经验主义。 | 이러한 관점을 경험주의라고 합니다. | |
129_000002606.wav | anh thanh ơi cứu em với em sợ quá cái | “Bro Thanh, save me! I’m so scared.” | 阿清啊,救救我吧,我怕死了。 | 아니, 성 형님 제발 구해주세요. 너무 무서워요. | |
000000087_000000060.wav | chúng tôi đang tích cực chuẩn bị để chơi một trận ra trò | We’re actively preparing to put on a great show. | 我们正在积极准备,要打一场精彩的比赛。 | 저희는 멋진 경기를 치르기 위해 열심히 준비하고 있습니다. | |
057_000002769.wav | và tự do cao hơn cũng như với những vấn đề siêu hình liên quan đến bản tính của thực | and greater freedom, as well as metaphysical issues related to the nature of reality | 以及更高的自由度,还有与实在的本质相关的形而上学问题 | 그리고 더 높은 자유와 더불어 실재의 본질과 관련된 형이상학적 문제들도 포함됩니다. | |
044_000000085.wav | bên trong đáy mắt có dấu hiệu chảy máu bác sĩ đào xuân trà | There are signs of bleeding at the back of the eye; Dr. Dao Xuan Tra. | 眼球内部有出血迹象,陶春茶医生 | 안구 내부에 출혈 징후가 있습니다. 다오 쑤언 쩌 의사님. | |
543_000000134.wav | tuy nhiên điều này không có nghĩa là chúng ta không nên trải nghiệm sự ham muốn | However, this doesn’t mean we shouldn’t experience desire. | 然而,这并不意味着我们不应该体验欲望。 | 하지만 이것이 우리가 욕망을 경험해서는 안 된다는 뜻은 아닙니다. | |
039_000001300.wav | chú ý tôi đây này cô nói anh không chịu nghe đúng không | Hey, listen to me—she said you wouldn’t listen, right? | 注意啦,她刚才说你不肯听,对吧? | 주의해요, 제 말 들으세요. 그분이 듣지 않으려고 한다고 하셨죠, 맞죠? | |
188_000008013.wav | biết kể với ông ra sao khi chính ông biết những chuyện đó hơn cả tôi | How can I tell him, when he knows those things better than I do? | 我该怎么跟他讲呢,毕竟他比我还清楚那些事。 | 그분이 그 일들을 저보다도 더 잘 알고 계신데, 제가 어떻게 그분께 말씀드릴 수 있겠어요? | |
102_000005494.wav | thiết kế một cách có chủ định để vũ trụ này như thể đã già | Designed intentionally so that this universe appears old | 刻意设计成让这个宇宙看起来已经很古老 | 이 우주가 마치 오래된 것처럼 의도적으로 설계되었다 | |
000000012_000000286.wav | em đừng lo anh cũng hồi hợp không thua về em đâu | Don’t worry, I’m just as nervous as you are. | 别担心,我其实也紧张得不行,不比你好到哪去。 | 걱정하지 마, 나도 너만큼이나 긴장하고 있어. | |
077_000001854.wav | ngoài những ảnh hưởng bên ngoài trong hiện tại còn có nghiệp lực lưu truyền từ vô lượng kiếp bên | Apart from current external influences, there is also karmic force passed down from countless past lifetimes. | 除了当下的外在影响外,还有从无量劫以来延续下来的业力。 | 현재의 외부적 영향들 외에도 무량한 세월에 걸쳐 전해 내려온 업력도 존재합니다. | |
600_000000008.wav | cha từng là bộ trưởng tài chính mẹ là con gái của triệu phú mỹ | The father was a finance minister; the mother is the daughter of an American millionaire. | 父亲曾担任财政部长,母亲是美国百万富翁的女儿。 | 아버지는 전 재무장관이었고, 어머니는 미국 백만장자의 딸입니다. | |
000000066_000000098.wav | chúng ta sẽ cùng nhau tiến vào vòng một của chương trình | We’ll together enter the first round of the program. | 我们将一起进入节目的第一轮。 | 우리 함께 프로그램의 1라운드에 진입해보겠습니다. | |
000000006_000000774.wav | ừ cũng được | Yeah, that’s fine. | 嗯,也行。 | 응, 괜찮아 | |
000000016_000000508.wav | làm sao nó có thể chứng minh a phúc không phải là hung thủ | How can it prove that A Phúc isn’t the culprit? | 它要怎么证明阿福不是凶手呢 | 어떻게 그가 A푹이 범인이 아니라는 것을 증명할 수 있을까? | |
059_000000862.wav | tôi không có ác ý chỉ là lần đầu tôi nhìn thấy nhện | I mean no harm; it’s just my first time seeing a spider. | 我没有恶意,只是第一次见到蜘蛛。 | 악의는 없어요. 그냥 처음으로 거미를 봐서 그럴 뿐이에요. | |
000000033_000000260.wav | em cứ thông báo cho chị chị sẽ cho nó một trận luôn | Just let me know, and I’ll give him a good scolding. | 你只管通知姐姐,姐姐会好好教训他一顿的。 | 얘야, 언니에게 알려줘. 그러면 언니가 혼내줄게. | |
174_000003770.wav | là chỉ vì người ta hành động | It’s just because people take action. | 就是因为人们采取了行动 | 그저 사람들이 행동하기 때문이에요 | |
163_000008593.wav | đến đêm tôi thản nhiên đi xem hát gánh long xuyên xuống hát thâu tiền cứu giúp đồng bào ngoài bắc kỳ | That night, I casually went to watch a performance by a traveling troupe raising funds to help people in the North. | 到了晚上,我若无其事地去观看龙船剧团的演出,他们通宵表演以筹款救助北圻的同胞。 | 밤이 되자 나는 태연히 롱쑤옌 극단의 공연을 보러 갔는데, 그들은 북부 지방 동포들을 돕기 위해 돈을 모으고 있었다. | |
000000049_000000102.wav | sao em nói giá trị ra đây cho khôi khỏa cơ mà | Why did I state the value here so openly? | 怎么,我不是说了要把价值说出来才合理嘛。 | 왜 가치를 여기서 말해서 분위기를 망치려고 하는 거야? | |
062_000005828.wav | một buổi sáng tôi lại nhìn thấy một bên mắt cô thâm đen và trên cánh tay có một vết bỏng thuốc lá | One morning, I saw that one side of her eye was blackened, and there was a cigarette burn on her arm. | 一天早上,我又看到她的一只眼睛发黑,手臂上还有烟头烫出的伤痕。 | 어느 날 아침, 나는 그녀의 한쪽 눈이 멍들어 있는 것과 팔에 담배 화상 자국이 있는 것을 다시 보게 되었다. | |
000000024_000000099.wav | chia sẻ những bình luận của mình cùng với | Share your comments along with | 分享自己的评论以及 | 자신의 의견을 공유하며 | |
060_000005162.wav | có lẽ cái việc đỗ hỏng còn quan hệ ở sự may rủi nữa chăng chàng đương vơ vẩn nghĩ quanh | Perhaps failing the exam also has something to do with luck, he mused idly. | 或许考试不及格也和运气有关吧,他正心不在焉地这样想着。 | 아마도 낙제하는 것도 운에 좌우되는 문제일지도 모른다고, 그는 멍하니 생각하고 있었다. | |
000000095_000000133.wav | thu hút khách bánh gì rất thu hút | What kind of cakes are very appealing? They’re really attractive. | 哪种糕点特别吸引人呢?真的很诱人。 | 어떤 빵이든 정말 매력적이에요 | |
044_000002965.wav | kết hợp với nhu cầu thực tế thì sẽ tạo ra nhóm các cổ đông ưa thích | Combined with actual needs, this will create a group of preferred shareholders. | 结合实际需求,便能形成一群乐于参与的股东。 | 실제 수요와 결합하면 선호하는 주주 그룹이 형성됩니다. | |
148_000005645.wav | tiếp tục thử thách bản thân xa hơn nữa anh ta tiếp | He continued to push himself even further; he went on. | 继续挑战自我,他继续着。 | 더욱 자신에게 도전해보기로 그는 계속했다. | |
097_000001921.wav | chúng ta hay bất kỳ ai đang đóng bất kỳ vai trò gì vai diễn gì thì sự vô ngã vẫn luôn là mục đích tâm linh | Whether it’s us or anyone else playing any role whatsoever, selflessness remains the spiritual goal. | 无论是我们还是任何正在扮演某种角色的人,无我始终都是灵性上的目标。 | 우리나 어떤 역할을 맡고 있는 사람이든 간에, 무아는 언제나 영적 목표입니다. | |
124_000001789.wav | được tới những bãi tắm những bể bơi đông người nhưng chưa bao giờ anh được nhìn thấy một nét tắm thanh tao | He got to go to crowded beaches and swimming pools, but he never got to see any graceful swimming. | 他能去到人多的海滩和游泳池,但从未见过一种优雅的游泳姿态。 | 사람들로 붐비는 해변이나 수영장에 가보았지만, 그는 한 번도 우아한 수영 모습을 본 적이 없었다. | |
000000009_000001305.wav | tao thì tao không muốn quy chụp ai hết | Personally, I don’t want to make generalizations about anyone. | 我呢,并不想给任何人贴标签。 | 나는 누구도 단정 지으고 싶지 않아. | |
116_000001970.wav | nghĩa là đừng đưa tay chân lên cao quá | That means don’t raise your hands and feet too high. | 也就是说,手和脚不要抬得太高。 | 즉, 손발을 너무 높이 들지 말라는 뜻입니다. | |
455_000000171.wav | tôi đã chứng kiến việc ấy và vội chạy đi để tìm một vị tướng bắc việt | I witnessed that and hurried off to find a Northern Vietnamese general. | 我亲眼目睹了那一幕,便急忙跑去寻找一位北越将军。 | 저는 그 광경을 목격한 뒤, 서둘러 북부 베트남의 장군을 찾으러 달려갔습니다. | |
156_000004573.wav | hơi thở của anh không đều và mỗi lần thở máu lại trào ra đàng mũi | His breathing was uneven, and each time he breathed, blood flowed from his nose. | 他的呼吸不稳,每次呼吸都有血从鼻子里涌出来。 | 그의 호흡이 불규칙했고, 숨을 쉴 때마다 피가 코로 흘러나왔다. | |
182_000000752.wav | bà có biết từ khi chúng tôi mở cái cửa hiệu này ra thì bao nhiêu người vợ được cứu giết hay không | Do you know how many wives have been saved from murder since we opened this shop? | 您知道吗,自从我们开这家店以来,有多少做妻子的人因此免遭杀害呢? | 저희가 이 가게를 열고부터 얼마나 많은 아내들이 구조되었는지 아시나요? | |
147_000005724.wav | trong khi ngủ có lúc tôi mơ màng nghe thấy giọng nói nhỏ nhẹ của nó | While sleeping, sometimes I half-dreamingly hear her soft voice. | 睡觉时,有时我迷迷糊糊地听到他温柔的声音。 | 잠을 자는 동안 가끔 나는 몽롱한 상태에서 그의 부드러운 목소리를 들었어요. | |
000000155_000000085.wav | theo đó quyền bỏ phiếu của ông trump ở tiểu bang | Accordingly, Trump’s voting rights in the state | 据此,特朗普在该州的投票权 | 따라서 트럼프의 해당 주에서의 투표권 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.