[ { "src": "saṅkaḍḍhayi gotamo dīpamiddhiyā bandhaṃ va goṇaṃ daḷharajjukaḍḍhitaṃ", "tgt": "đức gotama đã dùng thần thông đưa hòn đảo lại gần tương tợ như con bò được buộc lại và lôi đi bởi sợi dây thừng chắc chắn" }, { "src": "sāyaṇhakālasamaye nāge āmantayī jino", "tgt": "vào lúc chiều tối, đấng chiến thắng đã nói với các con rồng rằng" }, { "src": "sāgaradevo bharato ca aṅgīso nāma khattiyo", "tgt": "sāgaradeva, bharata, và vị sát-đế-lỵ tên là aṅgīsa" }, { "src": "mayā suladdhaṃ katapuññasampadaṃ bhave samattho labhituṃ ca ko nu kho", "tgt": "trẫm đã khéo đạt được sự thành tựu phước báu đã tạo" }, { "src": "chasaṭṭhi soṇako thero siggavo tu chasattati", "tgt": "và dāsaka là sáu mươi bốn năm. trưởng lão soṇaka là sáu mươi sáu" }, { "src": "bahussutānaṃ ānando", "tgt": "ānando đứng đầu trong số các vị đa văn" }, { "src": "sabbev’aṭṭhārasa honti’bhinnavādena te saha", "tgt": "toàn bộ tất cả các hệ phái ấy là mười tám tính luôn hệ phái không ly khai" }, { "src": "sakuṇā suvaggajātā karavikā madhurassarā", "tgt": "do năng lực phước báu của asoka, các con chim cu là loài chim được sanh ra trong chủng loại xinh xắn" }, { "src": "tayo maṇī āhariṃsu malayā ca janapadā", "tgt": "dân chúng từ xứ malaya đã mang lại ba viên ngọc ma-ni" }, { "src": "aṭṭhatiṃsati vassāni rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã trị vì vương quốc được ba mươi tám năm" }, { "src": "maṇḍapaṃ āsanaṃ udakaṃ upaṭṭhānaṃ dānabhojanaṃ", "tgt": "hãy cấp tốc chuẩn bị cho trẫm mái che, chỗ ngồi" }, { "src": "mahālābho ca sakkāro uppajji buddhasāsane", "tgt": "lợi lộc dồi dào và sự tôn vinh đã đến với giáo pháp của đức phật" }, { "src": "nisīdi pallaṅkavare asantāso sakkova devarājā paṇḍukambale", "tgt": "rồi đã ngồi xuống trên bảo tọa quý báu không chút run sợ, y như là vị vua trời sakka ngự ở trên ngai vàng" }, { "src": "ime ekādasavādā pabhinnā theravādato", "tgt": "mười một hệ phái này đã tách ra từ theravāda" }, { "src": "ācariyavaṃsabhedaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sự phân chia tông phái của các vị giáo thọ" }, { "src": "sabbe saṅgāmaṃ bhinditvā pamuñcitvāna āvudhaṃ", "tgt": "tất cả đã bỏ dở cuộc chiến, buông rơi vũ khí" }, { "src": "chavassamhi pabbajito mahindo asokatrajo", "tgt": "con trai của asoka là mahinda đã xuất gia vào năm thứ sáu" }, { "src": "niyantisassatucchede sammūḷhe hīnadiṭṭhike", "tgt": "các vị có quan điểm thấp thỏi, mê tín, tin vào thường kiến và đoạn kiến" }, { "src": "yadā ca parinibbāyi sambuddho upavattane", "tgt": "khi đấng chánh đẳng giác viên tịch niết bàn ở tại upavattana" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā dīpaṅkaro nāma khattiyo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị sát-đế-lỵ tên dīpaṅkara" }, { "src": "pabhassaramaṇī tayo aṭṭhamuttā varāni ca", "tgt": "cùng với đoàn tùy tùng, đức vua devānampiya đã gởi đi ba viên ngọc ma-ni sáng chói" }, { "src": "ubhato paribhuñjitvā yakkhamānusakāni ca", "tgt": "cai quản được cả hai loài dạ-xoa và loài người" }, { "src": "vinayaṃ tāva vācesi tiṃsavassaṃ anūnakaṃ", "tgt": "vị trưởng lão có đồ chúng đông đảo upāli đã giảng dạy về luật ba mươi năm không thiết sót" }, { "src": "parosadhammā bhujagindamicchitā samussahanti raṇasattu maddituṃ", "tgt": "những con rồng mong mỏi làm chúa rồng nổi cơn giận dữ ra sức nghiền nát kẻ thù trong trận chiến đấu" }, { "src": "sabbaguṇagataṃ nigrodhaṃ pubbasahāyaṃ vicintayi", "tgt": "đức vua đã nghĩ rằng vị nigrodha đầy đủ tất cả các đức hạnh là bạn hữu trong tiền kiếp" }, { "src": "dassanaṃ paṭhamaṃ mayhaṃ upasaṅkamma tathāgato", "tgt": "đức như lai sẽ ngự đến viếng ta trước tiên" }, { "src": "andhakārena onaddho vihitāya rukkho ahu", "tgt": "thân cây với sự tính toán trước đã được che khuất bởi bóng tối" }, { "src": "cāravihārasampannaṃ sampassi samaṇuttamaṃ", "tgt": "đức vua đã nhận ra là vị tối thắng trong số các sa-môn" }, { "src": "pāṭaliputte tadā rājā asoko nāma nāyako", "tgt": "khi ấy, vị lãnh đạo ở pāṭaliputta là đức vua tên asoka" }, { "src": "katvāna dīpaṃ tividhaṃ padakkhiṇaṃ sadā rakkhaṃ yakkhagaṇavinodanaṃ", "tgt": "sau đó, đấng chiến thắng đã hướng vai phải nhiễu quanh hòn đảo ba vòng và luôn hộ trì việc hoán chuyển tập thể dạ-xoa" }, { "src": "samitasabbasantāso katakicco anāsavo", "tgt": "với phận sự đã được hoàn thành, mọi điều sợ hãi đã được lặng yên, không còn ô nhiễm" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā buddhadatto mahabbalo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là buddhadatta có sức mạnh tuyệt luân" }, { "src": "jaṭilassa cintitaṃ ñatvā paracittavidū muni", "tgt": "sau khi biết được suy nghĩ của vị đạo sĩ tóc bện" }, { "src": "parinibbute sambuddhe upālithero mahājuti", "tgt": "kể từ khi đấng chánh đẳng giác viên tịch niết bàn" }, { "src": "sakkova nandanuyyānaṃ evaṃ so hi mahīpati", "tgt": "giống như chúa trời sakka đi đến khu vườn nandana" }, { "src": "hantvā ekasate bhāte vaṃsaṃ katvāna ekato", "tgt": "sau khi giết chết một trăm anh em trai và quy tụ dòng tộc lại thành một mối" }, { "src": "kataṃ dhammañca vinayaṃ saṅgahaṃ sāsanārahaṃ", "tgt": "khi cuộc kết tập xứng đáng với giáo pháp gồm có pháp và luật đã được thực hiện" }, { "src": "samasaṭṭhi tadā hoti vassaṃ upālipaṇḍitaṃ", "tgt": "khi ấy, bậc trí tuệ upāli đã tròn sáu mươi năm" }, { "src": "tassa putto rojo nāma", "tgt": "con trai của vị ấy tên là roja" }, { "src": "ekasatañca rājāno accimassāpi atrajā", "tgt": "accima cũng đã có một trăm người con trai đã trở thành những vị vua" }, { "src": "etasmiṃ sannipātasmiṃ pāmokkhā aṭṭha bhikkhavo", "tgt": "và trong cuộc hội họp đó có tám vị tỳ khưu là đại biểu" }, { "src": "tesaṃ kaniṭṭhadhītā tu cittā nāmā’ti vissutā", "tgt": "trong số các anh em, người con gái nhỏ tuổi nhất được biết tiếng với tên là cittā" }, { "src": "kālāsokassa dasavasse aḍḍhamāsañca sesake", "tgt": "đức vua kālāsoka đã trị vì mười năm cọng thêm nửa tháng" }, { "src": "channavutikoṭidhanaṃ vissajjetvāna khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã xuất ra tài sản là chín mươi sáu ngàn koṭi" }, { "src": "samantaramhi so jāto mahindo asokatrajo", "tgt": "người con trai của asoka, đã được sanh ra trong khoảng thời gian ấy" }, { "src": "chavasse udayabhaddamhi upālithero nibbuto", "tgt": "vào năm thứ sáu của hiền vương udaya, trưởng lão upāli đã niết bàn" }, { "src": "vasantu laṅkātale mānusā bahū pubbe va ojavaramaṇḍasādise", "tgt": "mong rằng sẽ có nhiều người cư trú ở xứ sở laṅkā giống như ở khuôn viên oja cao quý trước đây vậy" }, { "src": "dhajaṃ ussāpitaṃ pupphaṃ toraṇañca mālagghiyaṃ", "tgt": "có cờ xí được dương lên, bông hoa, cổng chào, tràng hoa giá trị" }, { "src": "buddho loke arahā jinasāvako lokuttaramaggaphale patiṭṭhito", "tgt": "đức phật là vị a-la-hán ở thế gian, bất cứ ai như vị trưởng lão này đều là người có trí tuệ đáng tôn kính nhất," }, { "src": "gāmaṇi sattamo tesaṃ lokanāthassa vaṃsajā", "tgt": "họ thuộc về dòng tộc của bậc chúa tể thế gian" }, { "src": "dhammacakkaṃ pavattento pakāsento dhammamuttamaṃ", "tgt": "trong lúc chuyển vận pháp luân và thuyết giảng giáo pháp tối thượng" }, { "src": "yadā ca mahindo jāto moriyakulasambhavo", "tgt": "và khi mahinda được sanh ra trong dòng dõi gia tộc moriya" }, { "src": "caturāsīti sahassāni navaṅgaṃ satthusāsanaṃ", "tgt": "giáo pháp của đấng đạo sư gồm chín thể loại có tám mươi bốn ngàn" }, { "src": "paṭiyādentu me khippaṃ dānārahaṃ anucchaviṃ", "tgt": "nước nôi, sự phục vụ, vật thực bố thí, sư cúng dường xứng đáng và thích hợp" }, { "src": "buddho’ti taṃ na maññanti yakkho aññataro iti", "tgt": "nhưng không biết ngài là: đức phật và nghĩ rằng: một dạ-xoa nào đó" }, { "src": "mahindo sutasampanno laṅkādīpaṃ pasādaye", "tgt": "sẽ là bậc trí tuệ thành tựu được kiến thức sẽ thiết lập niềm tin ở hòn đảo laṅkā" }, { "src": "bārāṇasiṃ gato vīro dhammacakkaṃ pavattituṃ", "tgt": "rồi vị anh hùng đã đi đến thành bārāṇasī để chuyển vận pháp luân" }, { "src": "uggahesi vinayañca upāli buddhasantike", "tgt": "ngài upāli đã học tập về luật trực tiếp từ đức phật" }, { "src": "sambuddhe parinibbute abhisitto piyadassano", "tgt": "piyadassana đã được phong vương" }, { "src": "tathāpi pupphayaṭṭhi sā dijayaṭṭhi tatheva te", "tgt": "tương tợ như chồi măng tre dạng bông hoa, chồi măng tre có hình dáng của loài chim cũng giống y như thế" }, { "src": "sabbaṃ upāli vācesi navaṅgaṃ jinabhāsitaṃ", "tgt": "tức là toàn bộ chín thể loại đã được thuyết giảng bởi đấng chiến thắng" }, { "src": "ime kumārā pabbajitā ubho therā ca nibbutā", "tgt": "những người con vua này đã xuất gia và hai vị trưởng lão đã niết bàn" }, { "src": "kakudhasadisā nāma ete aṭṭha tadā muttā", "tgt": "vòng ngọc, nhẫn ngọc, và loại giống như ngọc ấn; đây gọi là tám loại ngọc trai thời bấy giờ" }, { "src": "paripuṇṇaṃ kevalaṃ sabbaṃ navaṅgaṃ suttamāgataṃ", "tgt": "ngài upāli đã học tập và trì tụng đầy đủ toàn bộ tất cả chín thể loại kinh điển đã được truyền thừa trực tiếp từ đức phật" }, { "src": "pahīnalābhasakkārā titthiyaputhuladdhikā", "tgt": "còn ngoại đạo và tà giáo có lợi lộc và sự tôn vinh thấp kém" }, { "src": "ojadīpo varadīpo maṇḍadīpo’ti vā ahū", "tgt": "hòn đảo laṅkā còn có tên là ojadīpa, varadīpa" }, { "src": "jātiyā paṇṇarase vasse ’bhisitto pitu accaye", "tgt": "vào năm mười lăm tuổi, sau khi người cha băng hà vị ấy đã được phong vương" }, { "src": "kālākālaṃ imaṃ dīpaṃ ārakkhaṃ sugato kari", "tgt": "đức phật thiện thệ đã tiến hành việc hộ trì hòn đảo này cả ngày lẫn đêm" }, { "src": "so tassa vijite ramme uppanno lokanāyako", "tgt": "vị lãnh đạo thế gian đã đản sanh trong thời kỳ trị vì của vị ấy" }, { "src": "aññe bahu abhiññātā sāvakā satthuvaṇṇitā", "tgt": "nhiều vị thinh văn đệ tử nổi bật khác có sự thành tựu về tuệ phân tích, trí kiên định" }, { "src": "balacakkavatti rājā sāgarantamahīpati", "tgt": "là vị chuyển luân vương hùng mạnh và là chúa tể đến tận cùng của biển cả" }, { "src": "desitaṃ buddhaseṭṭhassa dhammakkhandhaṃ mahārahaṃ", "tgt": "đã được thuyết giảng đầy đủ, không thiếu sót" }, { "src": "anukampako kāruṇiko mahesi vicintayi atthasukhaṃ amānuse", "tgt": "vị đứng đầu các ẩn sĩ, là nguồn đem đến sự an lạc, là vị đại ẩn sĩ có lòng bi mẫn nhân hậu, đã nghĩ đến điều mong mỏi và sự an lạc cho hàng phi nhân" }, { "src": "disvā yaññe mahālābhaṃ vicintesi ayoniso", "tgt": "uruvela kassapa nhìn thấy lợi lộc lớn trong cuộc lễ cúng tế nên đã suy nghĩ sái quấy rằng" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā mahindo nāma khattiyo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị sát-đế-lỵ tên mahinda" }, { "src": "mahāsaṅgītikā bhikkhū vilomaṃ akaṃsu sāsanaṃ", "tgt": "các vị tỳ khưu của cuộc đại kết tập đã thực hiện việc sửa đổi giáo pháp" }, { "src": "bhiyyo sukhaṃ lokavidū ubhinnaṃ parivattayi goṇayugaṃ va phāsukaṃ", "tgt": "tương tợ như đã chuyển đổi cặp bò kéo cho chúng có sự thoải mái" }, { "src": "rājaputto tadā āsi ujjenikaramolino", "tgt": "khi ấy, vị hoàng tử lo việc thuế má ở xứ sở ujjenī" }, { "src": "ambaṃ puṭṭho labujaṃ vā byākariṃsu apaññakā", "tgt": "khi được hỏi về trái xoài, họ không có trí tuệ nên đã nói là trái bánh mì" }, { "src": "samāgate bhikkhusaṅghe bhikkhunī ca samāgate", "tgt": "hội chúng tỳ khưu đã tụ họp lại và các tỳ khưu ni đã cùng nhau đi đến" }, { "src": "sattakkhattuṃ samāpajji buddho jhānaṃ sasāvako", "tgt": "đức phật với các vị đệ tử đã nhập thiền bảy lượt và đã nhìn thấy rằng có ngôi đại bảo tháp sẽ được thiết lập tại địa điểm ấy" }, { "src": "pūjāya dhammakkhandhassa buddhaseṭṭhassa desite", "tgt": "để cúng dường đến pháp uẩn đã được đức phật tối thượng thuyết giảng" }, { "src": "uppanne devānampiye tassābhisekatejasā", "tgt": "khi devānampiya xuất hiện, do quyền lực bởi lễ đăng quang của vị ấy" }, { "src": "susunāgass’accayena honti te dasabhātaro", "tgt": "sau khi susunāga băng hà, bọn họ là mười anh em trai lên kế vị" }, { "src": "mandhātā sattamo tesaṃ catudīpamhi issaro", "tgt": "trong số các vị ấy, vị thứ bảy mandhātu là chúa tể ở trên bốn hòn đảo" }, { "src": "ajjeva tumhe saraṇam upemi buddhañca dhammaṃ saraṇañca saṅghaṃ", "tgt": "ngay chính hôm nay đây, trẫm xin quy y với ngài, và nương tựa đức phật đức pháp và đức tăng" }, { "src": "pañca vādā ime sabbe mahāsaṅgītimūlakā", "tgt": "tất cả năm hệ phái này đều phát xuất từ nhóm đại kết tập" }, { "src": "aṭṭhaṃsu sattavassāni ahosi vagguposatho", "tgt": "đã hiện diện, và trong bảy năm lễ uposatha đã được thực hiện theo phe nhóm" }, { "src": "tattha nāgā parivisuṃ annapānañ ca bhojanaṃ", "tgt": "tại nơi ấy, các con rồng đã dâng đến ngài cơm nước và vật thực" }, { "src": "kadalipuṇṇaghaṭañc’eva nānāpupphasamohitaṃ", "tgt": "thân cây chuối, và chum đầy được trang hoàng với nhiều loại bông hoa" }, { "src": "vijayo nāma nāmena paṭhamaṃ rajjamakārayi", "tgt": "vị chúa tể tên vijaya đã trị vì vương quốc với danh nghĩa là vị sáng lập" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā purindado devapūjito", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là purindada được chư thiên kính trọng" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā sādhino nāma khattiyo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị sát-đế-lỵ tên sādhina" }, { "src": "panādo mahāpanādo ca sudassano nāma khattiyo", "tgt": "mahāpanāda, và vị sát-đế-lỵ tên sudassana" }, { "src": "laṅkārakāmadā c’eva sotthiyā naṭanāṭakā", "tgt": "và ngay cả các kịch sĩ, vũ công với điệu chúc mừng nổi tiếng từ các phương xa trong xứ laṅkā" }, { "src": "paṇḍuvāsassa atrajo abhayo nāma khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ con trai của paṇḍuvāsa tên là abhaya đã trị vì vương quốc đến được hai mươi năm" }, { "src": "abhayassa vīsativasse coro āsi pakuṇḍako", "tgt": "vào năm thứ hai mươi của triều vua abhaya, pakuṇḍaka là kẻ đạo tặc" }, { "src": "upālithero satimā ānando ca bahussuto", "tgt": "trưởng lão upāli có sự ghi nhớ và ānanda có sự nghe nhiều" }, { "src": "therānaṃ pañcasatānaṃ upāli vācesi dāsakaṃ", "tgt": "không còn ô nhiễm, thanh tịnh, và là các vị chuyên thuyết giảng về chân lý" }, { "src": "dasadasakaṃ satañca sataṃ dasa sahassiyo", "tgt": "mười lần mười là một trăm, và mười lần một trăm là một ngàn" }, { "src": "dasasatasahassañca koṭi dasakoṭi pakoṭiyo", "tgt": "một triệu là koṭi, mười triệu là pakoṭi" }, { "src": "upanissāya vihāsi sudattārāme sirīghano", "tgt": "đấng quang vinh toàn hảo cư ngụ tại tu viện của sudatta ở gần kinh thành của xứ kosala" }, { "src": "nemiyaputto kaḷārajanako tassa putto samaṅkaro", "tgt": "con trai của nemiya là kaḷārajanaka, và người con trai của vị ấy là samaṅkara" }, { "src": "nidhiṃ va laddhā adhano pamodito iddho mano-icchitaṃ va sakkopamo", "tgt": "giống như người nghèo mừng rỡ vì tìm được của chôn giấu, tương tợ như vị trời sakka đã được thành tựu điều ước muốn ở trong tâm" }, { "src": "caṅkamantamhi pāsāde pekkhamāno bahujjane", "tgt": "đức vua đã nhìn thấy vị sa-môn nigrodha đang đi khất thực ở đường phố" }, { "src": "tesaṃ taṃ vacanaṃ sutvā rājā kupitamānaso", "tgt": "nghe lời trình báo ấy của họ, đức vua nổi giận đã ra lệnh cho các quan đại thần rằng" }, { "src": "muṭasīvassa atrajā ath’aññe dasabhātukā", "tgt": "khi ấy, các người con trai của muṭasīva là có mười anh em trai khác nữa" }, { "src": "yāvatā mayā āṇattā tāvatā abhiharantu te", "tgt": "đèn được thắp sáng, và bảo họ hãy mang lại cho đủ theo lệnh của trẫm" }, { "src": "nānāyakkhā mahāghorā luddā lohitabhakkhasā", "tgt": "có nhiều loại dạ-xoa vô cùng ghê rợn tàn bạo khát máu" }, { "src": "mokkhañca nibbānagato asaṃsayaṃ aññataro esa thero garuttamo", "tgt": "là đệ tử của đấng chiến thắng, đã vững chải trong đạo quả tối thượng ở trên đời, chắc chắn đã thành tựu niết bàn và sự giải thoát" }, { "src": "tasmiṃ kāle jambudīpe nagarā caturāsītiyo", "tgt": "vào thời bấy giờ, ở jambudīpa có tám mươi bốn ngàn thành phố" }, { "src": "caturāsītisahassāni paripuṇṇaṃ anūnakaṃ", "tgt": "tám mươi bốn ngàn pháp uẩn vô cùng quý giá của đức phật tối cao" }, { "src": "mahāpuñño tejavanto dhammāsoko’ti vissuto", "tgt": "có oai lực, được biết tiếng là ‘asoka công chính’" }, { "src": "bārāṇasiṃ vasitvāna vutthavasso tathāgato", "tgt": "sau khi đã cư ngụ và trải qua mùa an cư mưa tại thành bārāṇasī" }, { "src": "lokatthacārī sugato bahuṃ hitaṃ vicintayi aggasukhaṃ sadevake", "tgt": "đức phật thiện thệ là vị mang lại phúc lợi cho thế gian đã suy nghĩ đến nhiều điều lợi ích và an lạc tối thắng cho cả chư thiên" }, { "src": "laṅkādīpo ca paṇṇatti tambapaṇṇīti ñāyati", "tgt": "maṇḍadīpa, và được biết đến với tên quy định là tambapaṇṇi" }, { "src": "divāvihāraṃ akāsi tattha dīpantare muni", "tgt": "tại nơi ấy, ở bên trong hòn đảo, đức mâu ni đã nghỉ ngơi lúc ban trưa" }, { "src": "sambuddhe aṭṭhame vasse samāpatti samappayi", "tgt": "vào năm thứ tám sau khi chứng quả toàn giác, ngài đã thể nhập thiền chứng" }, { "src": "koṭṭhito paṭisambhidā", "tgt": "koṭṭhita đứng đầu về về tuệ phân tích" }, { "src": "evaṃ sattappabhedañca bodhipakkhiyamuttamaṃ", "tgt": "như vậy là bảy phần chia chẽ thuộc về sự giác ngộ tối thượng" }, { "src": "iddhaṃ pītaṃ suvitthāraṃ ramaṇīyaṃ manoramaṃ", "tgt": "là thịnh vượng, giàu có, rất rộng rãi, xinh đẹp" }, { "src": "ito bahiddhā pāsaṇḍe titthiye nānādiṭṭhike", "tgt": "ngoài ra đó còn có các dị giáo và ngoại đạo với đủ loại quan điểm khác nhau" }, { "src": "samāpatti samāpajji brahmavihārena cakkhumā", "tgt": "bậc hữu nhãn đã thể nhập thiền chứng với đề mục tứ vô lượng tâm" }, { "src": "dhammuttarikā bhaddayānikā channāgārikā ca sammiti", "tgt": "bhaddayānika, channāgārika, và sammiti" }, { "src": "mahādānañca paññattaṃ dīyamāne vanibbake", "tgt": "còn có các người ăn xin đang được ban bố vật thí hậu hĩ dành riêng cho họ" }, { "src": "suduggame pabbatajālamussite sudukkaraṃ atthamaniṭṭhamantaraṃ", "tgt": "có dãy núi vươn lên rất khó đi đến, và ước muốn khó mà thực hiện khi phía bên trong không đồng ý" }, { "src": "nānāratanalaṅkārā nānāpupphavicittakā", "tgt": "có nhiều màu sắc là loại vải của thiên đình, có nhiều loại trang sức bằng ngọc quý" }, { "src": "tato taṃ nīharitvāna visuṃ katvāna bandhave", "tgt": "sau đó, khi đã trục xuất và tách rời vị ấy khỏi các thân quyến" }, { "src": "sabbakāmī ca sāḷho ca revato khujjasobhito", "tgt": "thuộc hàng khủng long, khó thể sánh bằng, và có đồ chúng đông đảo là: sabbakāmī, sāḷha, revata, khujjasobhita," }, { "src": "tasmiñ cuddasavassamhi siggavo parinibbuto", "tgt": "vào năm thứ mười bốn của vị này, ngài siggava đã viên tịch niết bàn" }, { "src": "sīhassaro ca yo dhīro paveṇipālo ca khattiyo", "tgt": "và sīhassara là vị sát-đế-lỵ thông thái và hộ trì hoàng tộc" }, { "src": "gandhakuṭito nikkhamma dvāre aṭṭhāsi cakkhumā", "tgt": "đã từ chỗ ngồi đứng dậy rời khỏi hương thất, và đứng ở ngưỡng cửa" }, { "src": "kalyāṇavarakalyāṇā uposatho mahissaro", "tgt": "hai vị kalyāṇa và varakalyāṇa, rồi đến vị đại vương uposatha" }, { "src": "yāva tiṭṭhanti saddhammā saṅgahaṃ na vinassati", "tgt": "khi nào chánh pháp còn tồn tại và điều kết tập không bị tiêu hoại" }, { "src": "mahiddhiko mahāsamaṇo ānubhāvañca taṃ mahā", "tgt": "vị đại sa-môn có đại thần lực" }, { "src": "mahānāgaparivāro nāmenāsi maṇi’kkhiko", "tgt": "con rồng ấy có tên là maṇi-akkhika và có đoàn rồng tùy tùng đông đảo" }, { "src": "nagare ariṭṭhapure rajjaṃ kāresuṃ te tadā", "tgt": "khi ấy, họ đã trị vì vương quốc tại thành phố ariṭṭhapura" }, { "src": "āmalakaṃ osadhañca sugandhaṃ pabbateyyakaṃ", "tgt": "khi ấy, mỗi ngày chư thiên ấy thường xuyên đem lại trái āmalaka và dược thảo là sản phẩm của núi non" }, { "src": "vācesi vinayaṃ thero ubho saddhivihārike", "tgt": "vị trưởng lão đã giảng dạy về luật cho cả hai người đệ tử" }, { "src": "nāmadheyyaṃ tadā āsi naggadīpanti vuccati", "tgt": "khi ấy đã được gọi tên là naggadīpa" }, { "src": "pañcapaññāsavassaṃ siggavassa aṭṭhasaṭṭhi moggaliputtavhayo", "tgt": "ngài siggava được năm mươi lăm năm, và vị tên moggaliputta được sáu mươi tám năm" }, { "src": "puttā paputtakā tassa sattarasa ca khattiyā", "tgt": "mười bảy người con trai và cháu trai của vị ấy là các vị sát-đế-lỵ" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā narindo siṭṭhināmako", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị chúa tể tên siṭṭhi" }, { "src": "dhammadharā vinayadharā sabbe pi āgatāgamā", "tgt": "tất cả các vị rành rẽ về pháp và các vị rành rẽ về luật cũng đều được truyền thừa kinh điển" }, { "src": "vaṅgarājassāyaṃ dhītā araññe vanagocarā", "tgt": "người con gái ấy của đức vua vaṅga thường lai vãng trong khu rừng" }, { "src": "paññāsañca dve vassāni rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã trị vì vương quốc được năm mươi hai năm và đã cùng với chư phật trị vì được ba mươi bảy năm" }, { "src": "abhayo tisso ca uttiyo tisso aselapañcamo", "tgt": "abhaya, tissa, uttiya, tissa, asela là thứ năm" }, { "src": "dūtassa vacanaṃ sutvā asokadhammo mahīpati", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của sứ giả, vị chúa tể của trái đất asoka công chính đã nói với tập thể thân quyến" }, { "src": "siṅgiloṇa dvaṅgulakappaṃ gāmantarāvāsanumatiṃ", "tgt": "cất giữ muối trong ống sừng, ăn khi bóng mặt trời đã hai ngón tay" }, { "src": "sace ayaṃ yakkho mahānubhāvo tejo samāpajjati pajjalāyati", "tgt": "làm thế nào chúng ta có được sự an vui, không tật bệnh, khi nào chúng ta thoát khỏi tai họa khủng khiếp này" }, { "src": "arahantānaṃ pañcasataṃ uccinitthāna kassapo", "tgt": "ngài kassapa đã tuyển lựa và chọn ra năm trăm vị a-la-hán xuất sắc nhất" }, { "src": "catupaññāsa vassamhi dhammāsoko abhisitto", "tgt": "đức vua công chính asoka được phong vương" }, { "src": "sikkhākāmaṃ garucittaṃ caṇḍavajjo bahussuto", "tgt": "vị đa văn caṇḍavajja đã giáo huấn cho vị sa-di hiếu học" }, { "src": "laṅkādīpe guṇaṃ disvā pubbe yakkhavinoditaṃ", "tgt": "trước đây, ta đã nhận thấy đặc điểm của hòn đảo laṅkā và ta đã di chuyển loài dạ-xoa" }, { "src": "pāṭaliputte nagaramhi rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã trị vì vương quốc ở trong thành pāṭaliputta" }, { "src": "dīyati devasikaṃ niccaṃ mahāgaṅgāva odanaṃ", "tgt": "thường xuyên mỗi ngày lượng cơm được bố thí như là sông gaṅgā rộng lớn" }, { "src": "anācārañca dussīlaṃ ācaranti sudāruṇaṃ", "tgt": "trộm cắp, vợ người, nói láo, và nói đâm thọc" }, { "src": "karoma veyyāvatikaṃ yathāsantiṃ yathābalaṃ", "tgt": "chúng ta sẽ thể hiện sự phục vụ theo sự hoan hỷ, tùy theo khả năng" }, { "src": "vijayo tahiṃ vasanto issariyaṃ anusāsi so", "tgt": "trong khi cư ngụ tại nơi ấy, vị vijaya ấy đã cai quản lãnh địa" }, { "src": "mahāyaññaṃ pakappiṃsu aṅgā ca magadhā ubho", "tgt": "rồi cả hai xứ aṅga và magadha đã chuẩn bị đại lễ cúng tế" }, { "src": "alaṃ sabbepi tiṭṭhantu samiddhi yekova gacchatu", "tgt": "thôi đi, tất cả hãy ở lại. chỉ đi một mình samiddhi. hãy mang theo thân cây và đi đến ở phía sau" }, { "src": "ṭhitaṃ passanti sambuddhaṃ yakkhasenā samāgatā", "tgt": "đám binh lính dạ-xoa khi tụ hội lại đã nhìn thấy đấng toàn giác đang đứng yên" }, { "src": "pañcamo paricchedo", "tgt": "chương thứ năm" }, { "src": "tesu sakkariyamānesu vijayo ca sahāyakā", "tgt": "trong khi được những người ấy bày tỏ lòng tôn trọng" }, { "src": "vinayaṭṭhāne ṭhapetvāna nibbuto so mahāmati", "tgt": "bậc đại trí tuệ ấy đã niết bàn, theo sự truyền thừa," }, { "src": "garuṃ durāsadaṃ dhīraṃ santacittaṃ samāhitaṃ", "tgt": "đáng kính, khó thể sánh bằng, vững chải, tâm tư an lạc, định tĩnh" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā nāgadevo mahīpati", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương nāgadeva" }, { "src": "tameva divasaṃ rājā āṇāpesi ca tāvade", "tgt": "và nội trong ngày hôm ấy, đức vua đã truyền lệnh ngay lập tức" }, { "src": "ekañca dhammakathikānaṃ ekaṃ gilānapaccayaṃ", "tgt": "dâng các vị pháp sư là một phần, và một phần là nhu cầu của các vị bệnh" }, { "src": "nāmaṃ liṅgaṃ parikkhāraṃ ākappakaraṇāni ca", "tgt": "các vị ấy đã bỏ đi tính chất nguyên thủy về danh xưng" }, { "src": "saputtadāro sahañātakajjano upāsakattaṃ paṭivedayāmi taṃ", "tgt": "cùng với vợ và các con luôn cả những người trong gia quyến, trẫm khẳng định về tư các cư ấy" }, { "src": "sampatte ca vassasate vassaṃ chattiṃsa satāni ca", "tgt": "và hai trăm ba mươi sáu năm đã trôi qua" }, { "src": "iti rājā vicintento dakkhiṇeyye na passati", "tgt": "trong lúc suy nghĩ như thế, đức vua không nhận thấy người nào xứng đáng" }, { "src": "vijayena māpitaṃ nagaraṃ samantā puṭabhedanaṃ", "tgt": "thành phố đã được vijaya cho xây dựng có phố chợ ở xung quanh" }, { "src": "evaṃ upanīto santo saṅghamajjhe mahāgaṇī", "tgt": "được tuyên dương như thế và tồn tại ở giữa hội chúng" }, { "src": "dve satāni ca vassāni aṭṭhārasādhikāni ca", "tgt": "và khi đấng chánh đẳng giác viên tịch niết bàn được hơn hai trăm mười tám năm" }, { "src": "bhāṇavāraṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ tám" }, { "src": "ajātasattucatuvīsaṃ vijayassa soḷasaṃ ahu", "tgt": "khi ấy ajātasattu đã trị vì được hai mươi bốn năm và vijaya là mười sáu năm" }, { "src": "hayā gajā rathā pattā āmalakā valayamuddikā", "tgt": "mã ngọc, tượng ngọc, xa ngọc, diệp ngọc, vân ngọc" }, { "src": "sahasā samuṭṭhāti jhānakkhaṇiyā samāpayi sucittehi pāramīgato", "tgt": "xuất ra khỏi sát-na thiền một cách nhanh chóng,ngài đã đạt đến và trú vào ba-la-mật bằng các tâm thiện" }, { "src": "mālādāmasamāyuttā sobhayantu imaṃ puraṃ", "tgt": "các người sát-đế-lỵ, bà-la-môn, thương buôn" }, { "src": "na passati koci samaṃ samuttari mahodaro mānamattena tejasā", "tgt": "không nhìn thấy được bên nào bằng hoặc trội hơn, loài mahodara do quyền lực bị khích động" }, { "src": "tath’eva upasampanno mahindo dīpajotako", "tgt": "theo đúng như thế, bậc quang đăng mahinda đã được tu lên bậc trên" }, { "src": "mahā ariṭṭho sālo ca brāhmaṇo parantapabbato", "tgt": "đức vua đã phái đi bốn người này, đó là mahā ariṭṭha" }, { "src": "nagare kaṇṇagocchamhi rajjaṃ kāresuṃ te idha", "tgt": "họ đã trị vì vương quốc tại nơi ấy, trong thành phố kaṇṇagoccha" }, { "src": "arahaṃ pana sambuddho kosalānaṃ puruttamaṃ", "tgt": "bấy giờ, đức chánh đẳng giác, bậc a-la-hán" }, { "src": "sīhahanuss’āyaṃ putto rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị này là con trai của sīhahanu" }, { "src": "pakkamantu yathā kāmaṃ honti sabbe adassanaṃ", "tgt": "hãy để cho họ ra đi theo như ý muốn" }, { "src": "tisso moggaliputto ca mahindaṃ saddhivihārikaṃ", "tgt": "và ngài tissa moggaliputta là vị có tam minh, sáu thắng trí" }, { "src": "mudusiniddhaṃ rasavantaṃ mahābhūteh’upaṭṭhitaṃ", "tgt": "có mùi thơm ngát, mềm mại, trơn nhẳn, ngọt ngào" }, { "src": "appamattā na mīyanti ye pamattā yathā matā", "tgt": "không dễ duôi thời không chết, những ai dễ duôi như chết đi rồi" }, { "src": "accutagāmi yo nāma ujjeniṃ tattha māpayi", "tgt": "tại nơi ấy, vị có tên accutagāmi đã cho xây dựng thành ujjenī" }, { "src": "laṅkādīpe imaṃ kālaṃ yakkhabhūtā ca rakkhasā", "tgt": "ở trên hòn đảo laṅkā vào thời điểm này, tất cả chúng sanh hàng dạ-xoa" }, { "src": "rañjayati jane diṭṭhe ummādacittā’ti vuccati", "tgt": "ai khi nhìn thấy nàng đều khởi ái luyến nên nàng được gọi là ummādacittā" }, { "src": "sahetuṃ atthasampannaṃ khalitaṃ natthi subhāsitaṃ", "tgt": "có luôn phần nguyên nhân, được thành tựu ý nghĩa, không có lỗi lầm, và khéo được trình bày" }, { "src": "disvā acchariyaṃ sabbe nimantiṃsu tathāgataṃ", "tgt": "sau khi chứng kiến sự kỳ diệu, tất cả đã thỉnh mời bậc thiện thệ rằng" }, { "src": "chattaṃ cāmarasaṅkhañca veṭhanaṃ kaṇṇabhūsanaṃ", "tgt": "quyền trượng, vương miện, và vật trang sức ở tai" }, { "src": "sattasatasahassāni jinaputtā samāgatā", "tgt": "bảy trăm ngàn vị thích tử đã tụ hội lại" }, { "src": "sabbe pañcasatā therā navaṅgaṃ jinasāsanaṃ", "tgt": "trong sự hiện diện của đức phật tối thượng" }, { "src": "nānādhimuttikā sabbe sannipāte samāgatā", "tgt": "dầu có khuynh hướng khác nhau, tất cả đã tụ hội lại sống chung thành đoàn" }, { "src": "ukkhittavātavegena nadīmūḷhā mahājanā", "tgt": "đám đông đã bị lạc lối bởi cơn gió mạnh trỗi dậy" }, { "src": "mahindo sattamo hutvā jambudīpā idhāgato", "tgt": "mahinda và sáu vị nữa đã từ jambudīpa đi đến nơi đây" }, { "src": "dāsidāsakammakare nīharantu janapadā", "tgt": "luôn cả vợ con, thân thuộc, tôi trai, tớ gái, và các người làm công ra khỏi xứ sở" }, { "src": "jātiyā aṭṭhavassamhi uppannā pañca āsayā", "tgt": "vào lúc được tám tuổi, đã phát khởi năm điều ước nguyện: mong rằng phụ hoàng sẽ truyền ngôi cho ta" }, { "src": "salomahaṭṭhe ñatvāna disvā nāge bhayaṭṭhite", "tgt": "sau khi biết được các con rồng đều bị rởn lông tóc và nhìn thấy chúng lâm vào sự sợ hãi" }, { "src": "dasadasakavassamhi sambuddhe parinibbute", "tgt": "khi đấng chánh đẳng giác viên tịch niết bàn được một trăm năm" }, { "src": "puṇṇo ca dhammakathikānaṃ", "tgt": "puṇṇa đứng đầu về thuyết pháp" }, { "src": "uppalavaṇṇassa ācikkhi dīpaṃ ārakkhakāraṇaṃ", "tgt": "vị thiên vương sujampati đã giao cho uppalavaṇṇa phận sự hộ trì hòn đảo" }, { "src": "aṅgārarāsijalitātapaṃ tahiṃ nisīdanaṃ abbhasamaṃ padissati", "tgt": "ở nơi ấy, tấm tọa cụ có sức nóng của đống than đá cháy đỏ được nhìn thấy giống như đám mây" }, { "src": "nisīdanaṃ adasakaṃ dīpiṃsu buddhasāsane", "tgt": "và việc sử dụng tọa cụ không có viền quanh" }, { "src": "paripuṇṇavīsati vasso mahindo asokatrajo", "tgt": "mahinda, người con trai của đức vua asoka, là vừa tròn hai mươi tuổi" }, { "src": "khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santānaṃ atthavādinaṃ", "tgt": "ngài upāli đã giảng dạy cho dāsaka trong số năm trăm vị trưởng lão đã đoạn tận lậu hoặc" }, { "src": "anussari mahāñāṇī vimutto’padhisaṅkhaye", "tgt": "bậc đại trí khi được hoàn toàn giải thoát đã suy tưởng về việc chấm dứt tái sanh" }, { "src": "jātivassaṃ mahāvīraṃ pañcatiṃsa anūnakaṃ", "tgt": "đấng đại hùng là ba mươi lăm tuổi không thiếu sót" }, { "src": "addasa dīpamaṇḍalaṃ vibhūsantaṃ catuddisaṃ", "tgt": "đức vua đã nhìn thấy khuôn viên hòn đảo được trang hoàng khắp bốn phương và đã trở nên hoan hỷ" }, { "src": "nāgadāsassekavīse paṇḍuvāso tadā gato", "tgt": "vào năm thứ hai mươi mốt của triều vua nāgadāsa, khi ấy paṇḍuvāsa băng hà" }, { "src": "khippaṃ karoma accuṇhaṃ tumhehi abhipatthitaṃ", "tgt": "chúng ta sẽ có ngay lập tức sự vô cùng ấm áp theo như các ngươi đã mong cầu" }, { "src": "parappavādakusalo vāḷavedhi samāgato", "tgt": "bất cứ vị sa-môn hoặc bà-la-môn nào dầu thông thái và thiện xảo về tranh luận với người khác" }, { "src": "anotatto nāma daho himavā pabbatamuddhani", "tgt": "ở trên đỉnh núi hy mã lạp có hồ nước tên là anotatta" }, { "src": "etehi aññehi guṇeh’upeto manussavāso anekabhaddako", "tgt": "được tựu hội với nhiều phẩm chất này hoặc khác, laṅkā là chốn cư ngụ của loài người có nhiều điều tốt đẹp" }, { "src": "nigrodhadhīraṃ anumodayantaṃ rājā vijānīya tam aggahetuṃ", "tgt": "trong khi được bậc trí tuệ nigrodha sách tấn, đức vua đã hiểu rõ và nắm vững về điều ấy là: trong số tất cả các pháp" }, { "src": "ahu moggaliputto’va theravādo mahāgaṇī", "tgt": "khi vị có hội chúng đông đảo moggaliputta thuộc hệ phái theravāda được năm mươi bốn niên lạp" }, { "src": "sakavāda sodhanatthāya aṭṭhatherā mahiddhikā", "tgt": "tám vị trưởng lão có đại thần lực đã tuyển chọn bảy trăm vị tỳ khưu trong số các vị a-la-hán" }, { "src": "anūnamanadhikañc’eva kevalaṃ jinasāsanaṃ kaṇṭakā viya rukkhamhi nibbattā vādasesakā", "tgt": "và các hệ phái còn lại đã được tạo lập ra ví như những mầm gai mọc lên ở thân cây" }, { "src": "nayehi pāsādikaṃ santavuttiṃ nāgova yantaṃ rathiyā kumāraṃ", "tgt": "thái độ bình lặng, dễ mến nhờ vào các cử chỉ, y hệt loài voi, là vị đang đi ở trên đường và đang khất thực" }, { "src": "mahodaro mahātejo cūḷodaro ca tejaso", "tgt": "loài mahodara có oai lực lớn và loài cūḷodara có quyền năng" }, { "src": "santīdha phullaphaladhārino dumā suññaṃ vivittaṃ na ca koci issaro", "tgt": "nơi ấy thanh tịnh, trống trải, hiu quạnh, có cây cối trĩu nặng những hoa và quả, nhưng không có người nào cai quản" }, { "src": "dīpaṃ vināsesi saselakānanaṃ ghātemi sabbe paṭipakkhapannage", "tgt": "bởi lòng ngã mạn đã hủy hoại hòn đảo luôn cả núi non rừng thẳm : ta sẽ tàn sát toàn bộ lũ rồng" }, { "src": "niddosaṃ bhaddavacanaṃ sakkaccaṃ sampaṭicchatha", "tgt": "quý vị hãy nghiêm trang ghi nhận lời nói tốt đẹp không có sai sót" }, { "src": "mūlanidānaṃ paṭhamaṃ ādipubbaṅgamaṃ dhuraṃ", "tgt": "có nguồn gốc và duyên khởi lúc ban đầu là phận sự đầu tiên và trước nhất;" }, { "src": "saṅgho mahāsannipāto sutuṭṭho gacchāhi tvaṃ icchasi saṅghadassanaṃ", "tgt": "xin hãy đến vì ngài ao ước nhìn thấy tăng chúng" }, { "src": "tadā devasikaṃ niccaṃ devatā’bhiharanti te", "tgt": "một số lượng quả cau, và khăn tay màu vàng" }, { "src": "pādasambhañjanaṃ telaṃ chattañcāpi upāhanaṃ", "tgt": "rồi đã dâng lên toàn bộ vật dụng của sa-môn gồm có đường mía" }, { "src": "abhisittā khattiyābhisekena paṇḍuvāsamahesiyā", "tgt": "nàng đã được tấn phong bởi lễ đăng quang của dòng sát-đế-lỵ trở thành hoàng hậu của paṇḍuvāsa" }, { "src": "mamañca bodhi idh’eva patiṭṭhisssati’nāgate", "tgt": "và cội bồ đề của ta cũng sẽ được thiết lập ở ngay tại xứ này vào thời vị lai" }, { "src": "mahākassapasaṅgahaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt cuộc kết tập do ngài mahākassapa" }, { "src": "cetiyā ca punavādī mahāsaṅgītibhedakā", "tgt": "cetiya và punavādī là các vị tách ra từ nhóm đại kết tập" }, { "src": "suṇātha me", "tgt": "xin hãy lắng nghe tôi" }, { "src": "rajjaṃ kārayiṃsu rājāno tesaṃ āyu asaṅkhayā", "tgt": "trong thành rājagaha, thuộc xứ mithilā; tuổi thọ của các vị ấy không tính đếm được" }, { "src": "sīhabāhussā’yaṃ putto vijayo nāma khattiyo", "tgt": "đức phật tối cao đã nói rằng: vị sát-đế-lỵ tên vijaya ấy, con trai của sīhabāhu" }, { "src": "paripuṇṇavīsavassamhi piyadassābhisiñcayuṃ", "tgt": "người ta đã phong vương cho piyadassi tròn đủ thời gian hai mươi năm" }, { "src": "kassapagotto ca yo thero majjhimo ca durāsado", "tgt": "còn vị trưởng lão majjhima, cùng với kassapagotta" }, { "src": "itarā brāhmaṇā’ti ca aññe ca puthuladdhikā", "tgt": "một ngoại đạo khác là bà-la-môn, và các tà giáo khác nữa" }, { "src": "upatisso upatissaṃ suvibhattantarāpaṇaṃ", "tgt": "upatissa đã cho xây dựng thành upatissa phía bên trong có cửa tiệm khéo được phân bố" }, { "src": "pakatibhāvaṃ jahitvā tañca aññaṃ akaṃsu te", "tgt": "tướng mạo, điều thiết yếu, và các nghi thức cần thực hành theo, rồi đã làm cho khác hẳn tính chất nguyên thủy" }, { "src": "nāge anukampamāno sukhatthiko gacchām’ahaṃ dīpavuddhiṃ samekkhituṃ", "tgt": "là người tầm cầu an lạc và có lòng thương tưởng đến các con rồng, ta sẽ đi đến để mưu cầu cho sự phát triển của hòn đảo" }, { "src": "sabbe nāgā vinassāma imaṃ pallaṅkahetukaṃ", "tgt": "tất cả loài rồng chúng ta bị tiêu hoại vì nguyên nhân ngôi bảo tọa" }, { "src": "satthukappo mahānāgo paṭhavyā natthi īdiso", "tgt": "là hạng khủng long ở trên trái đất không gì sánh bằng" }, { "src": "bhāṇavāraṃ navamaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ chín" }, { "src": "buddho isīnaṃ nisabho sukhāvaho disvāna yakkhe dukkhite bhayaṭṭhite", "tgt": "sau khi nhìn thấy các dạ-xoa bị khốn khổ và lâm vào nỗi lo sợ, đức phật" }, { "src": "tassa rañño asokassa putto hessati paṇḍito", "tgt": "ngài mahinda, con trai của vị vua asoka ấy" }, { "src": "tesañca niggahatthāya sakavādavibodhanaṃ", "tgt": "nhằm mục đích chế ngự những kẻ ấy và làm rạng rỡ truyền thống của mình" }, { "src": "sattasattāhakaraṇīyaṃ katvāna vividhaṃ jino", "tgt": "đấng chiến thắng đã thực hiện việc cần được tiến hành theo nhiều phương thức trong bảy tuần lễ" }, { "src": "dvāsaṭṭhi diṭṭhigatikā pāsaṇḍā channavutikā", "tgt": "có sáu mươi hai quan điểm tà kiến và chín mươi hai phái ngoại đạo" }, { "src": "sabbe buddhapaṭikuṭṭhā sakkā uddharituṃ balaṃ", "tgt": "lũ ác thần là đối nghịch với chư phật chúng có thể dương oai về quyền lực" }, { "src": "nāgasamāgamaṃ gantvā bhiyyo abhipasādiya", "tgt": "sau khi đi đến chỗ tụ hội của các con rồng, nó càng có niềm tin tăng trưởng bội phần" }, { "src": "evaṃ yakkhānamātāpo kāye ṭhapitadāruṇaṃ", "tgt": "có luồng sức nóng khủng khiếp như thế đã xâm chiếm cơ thể của các dạ-xoa" }, { "src": "rammaṃ manuññaṃ haritaṃ susītalaṃ ārāmavanarāmaṇeyyakaṃ varaṃ", "tgt": "là xứ sở quyến rũ, yêu kiều, xanh tươi, mát mẻ, tuyệt vời, đáng mến với những vườn cây và rừng rậm" }, { "src": "ubho amantayi rājā dāyādo homi sāsane", "tgt": "đức vua đã nói với cả hai rằng: hãy giúp trẫm trở thành thân quyến trong giáo pháp" }, { "src": "desetvā thero abhidhammaṃ kathāvatthuppakaraṇaṃ", "tgt": "sau khi thuyết giảng tập tài liệu kathāvatthu thuộc tạng vi diệu pháp" }, { "src": "rāmo biḷāratho nāma cittadassi atthadassi", "tgt": "rồi đến các vị tên rāma, biḷāratha, cittadassi" }, { "src": "vācesi upāli sabbaṃ dāsakaṃ nāma paṇḍitaṃ", "tgt": "ngài upāli đã giảng dạy tất cả cho bậc trí tuệ tên là dāsaka" }, { "src": "vajjiputtakavādamhi catudhā bhedo ajāyatha", "tgt": "có sự tách ra thành bốn nhóm đã phát khởi trong hệ phái vajjiputtaka là: dhammuttarika" }, { "src": "vipulaṃ sakkārasammānaṃ akaṃsu te suppārakā", "tgt": "những người ở suppāra đã thể hiện lòng rộng rãi và sự tôn vinh long trọng đối với họ" }, { "src": "pasannacitto giramabbhudīrayi ahaṃ sujāto kulino narissaro", "tgt": "với tâm trạng hoan hỷ, đức vua đã thốt lên lời rằng: trẫm là vị chúa tể của dân chúng, thuần chủng, thuộc gia tộc cao quý" }, { "src": "pañcannaṃ pabbatamajjhe rājagahe puruttame", "tgt": "ở tại kinh thành rājagaha ở giữa năm ngọn núi" }, { "src": "sabbe bāvīsati vassaṃ rajjaṃ kāresuṃ vaṃsato", "tgt": "tất cả có cùng gia tộc và đã trị vì vương quốc được hai mươi hai năm" }, { "src": "nānāraṅgadhajā nekā maṇḍapaṃ nānālaṅkataṃ", "tgt": "có đủ các loại bông hoa khác nhau, có vô số ngọn cờ với nhiều màu sắc, và có mái che được trang hoàng đa dạng" }, { "src": "anūpamaṃ vaṃsavaraggavāsinaṃ apubbaṃ anaññaṃ tatha suppakāsitaṃ", "tgt": "quý vị hãy lắng nghe một cách cung kính và nghiêm trang lời ca tụng về hòn đảo" }, { "src": "sattarasa bhinnavādā ekavādo abhinnako", "tgt": "có mười bảy hệ phái ly khai và một hệ phái không ly khai" }, { "src": "sammasanto mahāñāṇī tayo yāme atikkami", "tgt": "bậc hữu nhãn là vị đại trí tuệ đã trải qua ba canh của đêm" }, { "src": "bhāṇavāraṃ dasamaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ mười" }, { "src": "aṭṭhavassamhi’sokassa parinibbiṃsu mahiddhikā", "tgt": "cả hai vị đều là con trai của kontī" }, { "src": "niccaṃ gavesati rājā sīlavante supesale", "tgt": "đức vua tiếp tục tầm cầu các vị có giới đức thiện hạnh" }, { "src": "suṭṭhu deva sampaṭicchāma karoma vacanaṃ tava", "tgt": "chúng con xin chấp thuận và thi hành lời nói của cha" }, { "src": "khaṇiyaṃ ghanā meghasahassadhārā pavassati sītalavātaduddini", "tgt": "ngài tức thời tạo ra những đám mây đen mang theo hàng ngàn cụm mây với những cơn gió lạnh và bóng tối, rồi đổ mưa xuống" }, { "src": "dutiyo paricchedo", "tgt": "chương thứ nhì" }, { "src": "ubho viyūḷhasaṅgāmaṃ yuddhaṃ karonti dāruṇaṃ", "tgt": "cả hai đang tiến hành cuộc chiến tập trung là trận giao tranh khủng khiếp" }, { "src": "harītakaṃ āmalakaṃ imaṃ sāsanampi pesayi", "tgt": "đất sét màu ráng đỏ, harītaka và āmalaka, thêm vào lời nhắn nhủ rằng" }, { "src": "divā dīpaṃ jalamānaṃ abhiharantu mahājanā", "tgt": "khối lượng lớn bông hoa, nhiều lọng hoa và cờ xí" }, { "src": "asīti moggaliputto sabbesaṃ upasampadā", "tgt": "còn siggava là bảy mươi sáu, và moggaliputta là tám mươi" }, { "src": "udayassa soḷase vasse paṇḍuvāsamabhisiñcayi", "tgt": "vào năm thứ mười sáu của triều vua udaya, paṇḍuvāsa đã được phong vương" }, { "src": "ṭhite majjhantike kāle gimhānaṃ suriyo yathā", "tgt": "giống như mặt trời mùa hè vào thời điểm giữa ngày đứng bóng" }, { "src": "uppatitvā jetavane kamamāno nabhe muni", "tgt": "tại jetavana, đức mâu ni đã bay lên và bước đi ở trên không trung" }, { "src": "ajātasattu battiṃsa rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ ajātasattu đã trị vì vương quốc được ba mươi hai năm" }, { "src": "battiṃsa bhātaro honti sīhaputtassa atrajā", "tgt": "ba mươi hai anh em trai là các hậu duệ của đức vua sīhabāhu" }, { "src": "saṅghamittā ca jātiyā vassaṃ aṭṭhārasaṃ bhave", "tgt": "và saṅghamittā, người con gái là mười tám tuổi. cả hai người con đã được xuất gia vào năm thứ sáu của triều đại vua asoka" }, { "src": "sabbeva upaṭṭhahiṃsu mayaṃ gacchāma cakkhumā", "tgt": "ôi bậc hữu nhãn, chúng ta hãy đi đến" }, { "src": "mudukaṃ pārupatthāya sumanadussaṃ asuttakaṃ", "tgt": "thuốc bôi, và vải mịn màu vàng nhạt không đường chỉ dệt để khoác bên ngoài" }, { "src": "mahāvanaṃ mahābhīmaṃ ahu laṅkātalaṃ tadā", "tgt": "lúc này xứ sở laṅkā có rừng bao la, rất kinh khiếp" }, { "src": "saddhivihārikaṃ theraṃ dāsakaṃ nāma paṇḍitaṃ", "tgt": "rồi vị có đồ chúng đông ấy đã niết bàn" }, { "src": "samāpajji samāpattiṃ jhānaṃ lokānukampako", "tgt": "ở tại địa điểm ấy, đấng bi mẫn của thế gian" }, { "src": "dīpāgamanaṃ buddhassa dhātu ca bodhiy’āgamaṃ", "tgt": "tôi sẽ thuật lại lịch sử việc đức phật ngự đến hòn đảo" }, { "src": "mahārajjaṃ akāresuṃ nagare kapilavhaye", "tgt": "họ đã trị vì vương quốc rộng lớn ở trong thành phố tên là kapila" }, { "src": "kusāvatī rājagahe mithilāyaṃ puruttame", "tgt": "các đức vua đã trị vì vương quốc ở tại kinh đô kusavatī" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā sudinno nāma khattiyo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị sát-đế-lỵ tên sudinna" }, { "src": "puttā paputtakā tassa paṇṇarasa ca khattiyā", "tgt": "mười lăm người con trai và cháu trai của vị ấy là các vị sát-đế-lỵ" }, { "src": "dhutavādānaṃ aggo so kassapo jinasāsane", "tgt": "vị kassapa ấy là vị đứng đầu về các pháp đầu-đà trong giáo pháp của đấng chiến thắng" }, { "src": "candagutto rajjaṃ kāresi vassāni catuvīsati", "tgt": "candagutta đã trị vì vương quốc được hai mươi bốn năm" }, { "src": "susikkhitaṃ dhammavinayakovidaṃ asantāsaṃ santaguṇādhivāsitaṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, đức vua đã nói thêm với vị thích tử có sự hành xử đúng đắn" }, { "src": "susikkhitaṃ mantadharaṃ caṇḍavajjo bahussuto", "tgt": "và bậc đa văn caṇḍavajja đã giáo huấn cho người học trò hiếu học kho tàng về chú thuật gồm chín thể loại" }, { "src": "kumārānaṃ ārūḷhanāvā gatā dīpaṃ adassanaṃ", "tgt": "chiếc thuyền chở những đứa trẻ đã đi đến hòn đảo không được nhìn thấy" }, { "src": "bhikkhū iddhānubhāvena samaṃ katvā mahītalaṃ", "tgt": "các vị tỳ khưu đã tự làm bằng phẳng mặt đất nhờ vào năng lực thần thông" }, { "src": "aṭṭhavīsati rājāno āyu tesaṃ asaṅkhayā", "tgt": "là hai tám vị vua; tuổi thọ của các vị ấy không tính đếm được" }, { "src": "dīghāvuss’atrajo dhīro gāmaṇipaṇḍito ca yo", "tgt": "người con trai thông minh của dīghāvu là bậc trí tuệ gāmaṇi" }, { "src": "ariyā pesalā lajjī na pavisanti uposathaṃ", "tgt": "các vị thánh nhân hiền thiện, có liêm sĩ đã không tham dự lễ uposatha" }, { "src": "caṇḍā ruddā ca pisācā nānārūpavihesikā", "tgt": "và có các hung thần hiểm ác tàn bạo khuấy nhiễu với nhiều hình thức" }, { "src": "asokassābhisittato cha saṭṭhi moggalisavhayo", "tgt": "sáu năm sau khi đức vua asoka được đăng quang và vị tên moggali được sáu mươi" }, { "src": "appamādo amatapadaṃ pamādo maccuno padaṃ", "tgt": "không dễ duôi là nẻo về bất tử, dễ duôi là theo bước tử thần" }, { "src": "sabbantaṃ kittayissāmi taṃ suṇātha yathākathaṃ", "tgt": "hãy lắng nghe điều ấy đúng theo lời tường thuật" }, { "src": "vuṭṭhahitvā samāpattiyā byākari so pabhaṅkaro", "tgt": "sau khi xuất khỏi thiền chứng, đấng quang minh ấy đã nói rằng" }, { "src": "gantvā rājā taramāno bhikkhusaṅghassa santike", "tgt": "cũng vậy vị vua ấy là chúa của trái đất đã vội vã đi đến gặp hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "aṭṭhavassābhisittassa sambuddho parinibbuto", "tgt": "khi vị ấy đăng quang được tám năm thì đấng chánh đẳng giác viên tịch niết bàn" }, { "src": "nakkhattanāmako’macco māpesi anurādhapuraṃ", "tgt": "viên quan đại thần có tên nakkhatta đã cho xây dựng thành anurādhapura" }, { "src": "bhāṇavāraṃ dutiyaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhì" }, { "src": "andhaṃ tamaṃ tadā hoti lokanāthassa iddhiyā", "tgt": "do thần lực của vị chúa tể thế giới, khi ấy đêm đen càng thêm mù mịt" }, { "src": "nāgadāsadasavassaṃ paṇḍurājassa vīsati", "tgt": "đức vua nāgadāsa được mười năm, và đức vua paṇḍu là hai mươi năm" }, { "src": "kārāpento pātimokkhaṃ amacco ariye ghātayi", "tgt": "có vị quan đại thần trong lúc cho tiến hành giới bổn pātimokkha đã giết chết nhiều bậc thánh nhân" }, { "src": "theraṃ avoca punadeva rājā icchāmi saṅgharatanassa dassanaṃ", "tgt": "đức vua đã nói thêm với vị trưởng lão rằng: trẫm mong mỏi nhìn thấy tăng bảo" }, { "src": "udayo soḷasavassāni rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ udaya đã trị vì vương quốc được mười sáu năm" }, { "src": "saṃvejesi tadā nāge nirayadukkhena cakkhumā", "tgt": "bậc hữu nhãn đã làm các con rồng động tâm bằng nỗi khổ đau của địa ngục" }, { "src": "anūnāni sattati vassāni pakuṇḍo rajjamakārayi", "tgt": "pakuṇḍa đã trị vì vương quốc được bảy mươi năm tròn" }, { "src": "na bhāyiṃsu sabbe atippamoditā otariṃsu sabbe chaṇe nakkhattamahaṃ", "tgt": "tất cả bọn chúng đã không còn lo sợ và đã tham gia vào lễ hội nakkhatta" }, { "src": "niggaho īdiso natthi paravādappamaddanaṃ", "tgt": "việc triệt hạ các học thuyết khác với sự miệt thị tương tợ như thế là chưa từng có" }, { "src": "atha rakkhasā yakkhagaṇā ca duṭṭhā dīpaṃ imaṃ laṅkāciranivāsinaṃ", "tgt": "giờ ta sẽ ban cho chúng hòn đảo này tức là toàn bộ hòn đảo giri nguyên thủy, và là chỗ trú ngụ không xa laṅkā" }, { "src": "saṅghamajjhe viyākāsi buddho upālipaṇḍitaṃ", "tgt": "đức phật đã tuyên bố về bậc trí tuệ upāli ở giữa hội chúng rằng: upāli là vị nổi bật" }, { "src": "nagare ekacakkhumhi rajjaṃ kāresuṃ te idha", "tgt": "họ đã trị vì vương quốc tại nơi ấy, trong thành phố ekacakkhu" }, { "src": "devānampiyatisso ca dhammāsoko narādhibhū", "tgt": "devānampiyatissa và asoka công chính là những người lãnh đạo dân chúng" }, { "src": "narindāgamanaṃ vaṃsaṃ kittayissaṃ", "tgt": "và sự kết tập lời dạy của các vị thầy giáo thọ" }, { "src": "parinibbutamhi sambuddhe kusinārāyaṃ naruttame", "tgt": "khi bậc chánh đẳng giác tối thượng của chúng sanh viên tịch niết bàn ở kusinārā" }, { "src": "tassa putto vijitaseno abhijātajutindharo", "tgt": "con trai của vị ấy là vijitasena thuộc dòng hoàng tộc và có sự thông minh" }, { "src": "thutippasatthaṃ bahunābhivaṇṇitaṃ etaṃ hi nānākusumaṃ’va ganthitaṃ", "tgt": "được ca tụng bằng những lời khen ngợi, và đã được nhiều người diễn giảng; bởi vì lịch sử này được ví như là vô số bông hoa đã được xâu kết lại" }, { "src": "mahaṇṇave sāgaravārimajjhe sugambhīre ūmi sadā pabhijjare", "tgt": "là xứ sở thuộc về biển cả, ở giữa làn nước của đại dương sâu thẳm luôn có sóng vỗ" }, { "src": "āgamapiṭakaṃ sabbaṃ sikkhāpesi nirantaraṃ", "tgt": "bốn tuệ phân tích đã dạy cho đệ tử mahinda toàn bộ kinh tạng không thiếu sót" }, { "src": "paricārikā ime sabbe puttadārā ca bandhavā", "tgt": "hãy đuổi gã hoàng tử ấy đi, hãy trục xuất tất cả những người hầu cận này" }, { "src": "orohitvā nabhā buddho ṭhāne dīghavāpicetiye", "tgt": "sau đó đã từ không trung đáp xuống tại địa điểm của ngôi bảo điện dīghavāpī" }, { "src": "pañhaṃ puṭṭhā na sakkonti vissajjetuṃ sakā balā", "tgt": "khi được hỏi câu hỏi, bản thân họ ngu dốt nên không thể trả lời" }, { "src": "tato uparimabhūmi asaṅkheyyā’ti vuccati", "tgt": "số lượng vượt trên các con số ấy được gọi là không tính đếm được" }, { "src": "sāsanantaraṃ bhavissati laṅkādīpavare tahiṃ", "tgt": "sẽ có cơ hội cho giáo pháp phát triển tại nơi ấy, trên hòn đảo laṅkā tuyệt vời" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā brahmadevo mahīpati", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương brahmadeva" }, { "src": "bhāṇavāraṃ tatiyaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ ba" }, { "src": "atthaṃ dhammañca bhindiṃsu ekadesañca saṅgahaṃ", "tgt": "các vị ấy đã phá hoại tôn chỉ, giáo pháp, và một phần của cuộc kết tập" }, { "src": "ekemekassa bhikkhuno adāsi yugasāṭakaṃ", "tgt": "đức vua đã cúng dường mỗi một vị tỳ khưu hai lá y" }, { "src": "laṅkādīpassa ussukkaṃ mā pamajjatha kosiya", "tgt": "chớ có xao lãng việc quan tâm đối với hòn đảo laṅkā" }, { "src": "rajjaṃ kāresuṃ rājāno nagare kapilavhaye", "tgt": "các vị vua đã trị vì vương quốc ở tại thành phố tên là kapila" }, { "src": "ādāya te paṇṇākāraṃ dhammāsokena pesitaṃ", "tgt": "rồi họ đã mang về quà biếu do đức vua asoka công chính gởi tặng" }, { "src": "pabbājesi mahādevo majjhanto upasampade", "tgt": "ngài mahādeva đã cho xuất gia và ngài majjhanta trong cuộc lễ tu lên bậc trên" }, { "src": "vijayo vijito cāpi sa nāmaṃ anurakena ca", "tgt": "vijaya, vijita, cùng với vị tên anuraka" }, { "src": "utukkamaparaṃ thūpaṃ ṭhapayantu tahiṃ tahiṃ", "tgt": "hãy cho dựng lên các ngôi bảo tháp khác nhau thuận theo mùa tiết ở nơi kia nơi nọ" }, { "src": "dibbapānaṃ ambapakkañca rasavantaṃ sugandhakaṃ", "tgt": "khi ấy, mỗi ngày chư thiên ấy thường xuyên đem lại thức uống ở cõi trời và xoài chín có hương vị và mùi thơm ngào ngạt" }, { "src": "mahārahaṃ añjanañca sabbantaṃ nāgalokato", "tgt": "và còn có thuốc vẽ mắt vô cùng quý giá" }, { "src": "amaccaṃ senāpatiṃ ariṭṭhaṃ sālañca parañca pabbataṃ", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã trao lại tận tay cho viên quan đại thần ariṭṭha là tướng lãnh của quân đội" }, { "src": "evaṃ sabbaṅgasampannaṃ dhammavinayasaṅgahaṃ", "tgt": "như vậy sự kết tập pháp và luật đã được dầy đủ tất cả các chi phần" }, { "src": "orohitvāna suppāraṃ sattasatañca te tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, nhóm bảy trăm người ấy đã đổ bộ xuống suppāra" }, { "src": "nāmaṃ liṅgaṃ parikkhāraṃ ākappakaraṇīyāni ca", "tgt": "các vị ấy đã bỏ đi tính chất nguyên thủy về danh xưng" }, { "src": "ādāya rañño vacanaṃ padakkhiṇaṃ hatthe gahetvā abhiruyha āsanaṃ", "tgt": "căn cứ vào lời nói của đức vua, vị ấy đã theo phía tay bên phải bước lên chỗ ngồi" }, { "src": "sabbalokaṃ avekkhanto tambapaṇṇivar’addasa", "tgt": "trong lúc quán sát toàn thể thế giới đã nhìn thấy xứ tambapaṇṇi cao quý" }, { "src": "pubbe suciṇṇakusalaṃ ariyamaggaphale ṭhitaṃ", "tgt": "có thiện sự đã khéo được thực hành trong quá khứ" }, { "src": "imaṃ atthaṃ mahāvīro cintayitvā bahuṃ hitaṃ", "tgt": "nghĩ rằng việc này có được nhiều lợi ích, đấng đại hùng đã bay lên không trung và đã từ jambudīpa ngự đến nơi này" }, { "src": "sabbe te satasahassāni cattāri nahutāni ca", "tgt": "tất cả các vị ấy là một trăm bốn mươi ngàn và ba trăm vị vua khác nữa đều có quyền lực lớn lao" }, { "src": "saṅkampi acalaṃ bhūmi daḷham appaṭivattiyaṃ", "tgt": "quả địa cầu không lay động, vững chải, không chuyển dịch cũng đã rúng động" }, { "src": "sāsanaṃ jotayitvāna kathāvatthuṃ pakāsayi", "tgt": "ngài đã làm sáng chói giáo pháp và đã công bố tác phẩm kathāvatthu" }, { "src": "bhāṇavāraṃ paṭhamaṃ. yakkhadamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhất. dứt chuyện khuất phục các dạ-xoa" }, { "src": "tisso bodhi imaṃ ṭhāne tayo buddhāna sāsane", "tgt": "ba cội bồ đề ở tại đại điểm này vào thời kỳ giáo pháp của ba vị phật" }, { "src": "paññāsaṃ dāsako thero catucattārīsañca soṇako", "tgt": "trưởng lão dāsaka là năm mươi năm và ngài soṇaka là bốn mươi bốn năm" }, { "src": "tevijjā iddhippattā ca cetopariyakovidā", "tgt": "có nhiều vị đệ tử của đức phật là các vị a-la-hán có các lậu hoặc đã đoạn tận" }, { "src": "sabbe’pi te bhinnavādā vilomā theravādato", "tgt": "tất cả các hệ phái ly khai ấy là trái nghịch với truyền thống theravāda" }, { "src": "kathesuṃ tattha suttantaṃ dhammacakkappavattanaṃ", "tgt": "các vị đã thuyết giảng bài kinh chuyển pháp luân" }, { "src": "nigaṇṭhācelakā ceti itarā paribbājakā", "tgt": "các du sĩ ngoại đạo khác gọi là nigaṇṭha và acelaka" }, { "src": "niddhametvā pāpabhikkhū madditvā vādapāpakaṃ", "tgt": "sau khi trục xuất các tỳ khưu xấu xa và triệt hạ luận điệu sai trái" }, { "src": "suṇātha sabbe paṇidhāya mānasaṃ vaṃsaṃ pavakkhāmi paramparāgataṃ", "tgt": "tất cả quý vị hãy thành tâm lắng nghe, tôi sẽ công bố lịch sử đã được tuần tự truyền lại," }, { "src": "aññamaññamavināsetha akataṃ jīvitakkhayaṃ", "tgt": "các ngươi không nên tàn sát lẫn nhau. việc giết hại mạng sống là điều không nên thực hành.khi ấy" }, { "src": "susunāgassa putto so kālāsoko mahīpati", "tgt": "đức vua kālāsoka ấy là con trai của susunāga" }, { "src": "rāmo tisso anurādho ca mahāli dīghāvu rohini", "tgt": "rāma, tissa, anurādha, mahāli, dīghāvu, rohini, và gāmaṇi là thứ bảy trong số các vị" }, { "src": "parinibbutamhi sambuddhe upālithero mahāgaṇī", "tgt": "khi đấng chánh đẳng giác đã viên tịch niết bàn" }, { "src": "anāgate vassasate vassān’aṭṭhārasāni ca", "tgt": "trong tương lai sau một trăm mười tám năm vị tỳ khưu ấy là một vị sa-môn xứng đáng sẽ xuất hiện" }, { "src": "saddhivihārikaṃ theraṃ dāsakaṃ nāma paṇḍitaṃ", "tgt": "sau khi đã truyền trao toàn bộ luật cho đệ tử là vị trưởng lão trí tuệ tên dāsaka" }, { "src": "paṭisambhidañca niddesaṃ ekadesañca jātakaṃ", "tgt": "sáu tập abhidhamma , các tập paṭisambhidā, niddesa" }, { "src": "tatthāpi so samāpattiṃ samāpajji sasāvako", "tgt": "ở tại nơi ấy, ngài cùng với các đệ tử đã thể nhập thiền chứng" }, { "src": "nītatthaññeva neyyatthaṃ dīpesuṃ suttakovidā", "tgt": "về mục đích đã được hướng dẫn luôn cả mục đích cần được hướng đến" }, { "src": "pāṇaṃ adinnaṃ paradāraṃ musāvādañca pesunaṃ", "tgt": "họ hành động sái quấy, không kỹ cương, vô cùng kinh khiếp như là uống rượu" }, { "src": "tadā devasikaṃ niccaṃ nāgarājā haranti te", "tgt": "khi ấy, mỗi ngày các vị long vương ấy thường xuyên đem lại tất cả các thức ấy từ chốn long cung" }, { "src": "vijayo ca sumitto ca subhajeṭṭhabhātarā ahū", "tgt": "vijaya và sumitta là hai anh em trai xinh đẹp và lớn nhất" }, { "src": "imāni tīṇi ṭhānāni idhāgami tathāgato", "tgt": "đấng như lai đã ngự đến nơi đây, tại ba địa điểm này" }, { "src": "so rahati ratanānaṃ abhihāraṃ sampaṭicchituṃ", "tgt": "vị ấy xứng đáng nhận lãnh món quà tặng gồm các vật quý báu" }, { "src": "vinayaṃ tāva vācesi tiṃsavassaṃ anūnakaṃ", "tgt": "trưởng lão upāli vô cùng sáng lạng đã giảng dạy về luật được ba mươi năm không thiếu sót" }, { "src": "sasāvako samāpatti vuṭṭhahitvā naruttamo", "tgt": "bậc tối thượng nhân, vị đứng đầu nhân loại" }, { "src": "parivāretvā nisīdiṃsu buddhaseṭṭhasa santike", "tgt": "tám mươi koṭi con rồng đã tụ lại xung quanh rồi đã ngồi xuống gần bên đức phật tối thượng" }, { "src": "tassa saṃvāsamanvāya ajāyi puttamuttamaṃ", "tgt": "do kết quả của việc chung sống với vị ấy, nàng đã sanh ra người con trai cao quý" }, { "src": "yāva bhikkhū anuppatte sabbe antonivesane", "tgt": "khi tất cả các vị tỳ khưu cho chưa đi đến hoàng cung" }, { "src": "mahindakumāraṃ puttaṃ saṅghamittañca dhītaraṃ", "tgt": "đối với con trai là hoàng tử mahinda và con gái là saṅghamittā" }, { "src": "nānādesa-pasādo nāma", "tgt": "niềm tin ở các khu vực khác" }, { "src": "ārohitvā sakaṃ navaṃ pilavantāva sāgaraṃ", "tgt": "sau khi bước lên thuyền của họ và trong lúc đang di chuyển ở biển khơi" }, { "src": "mahiṃsāsakānaṃ dve bhedā aparakālamhi jāyatha", "tgt": "vào một thời điểm khác, hai nhóm đã phát khởi trong số các vị mahiṃsāsaka" }, { "src": "siggavo nīharitvāna pabbajāpesi dārakaṃ", "tgt": "ngài siggava đã khuất phục và đã cho chàng trai trẻ xuất gia" }, { "src": "tañca pakkhaṃ labhitvāna aṭṭhatherā mahiddhikā", "tgt": "và tám vị trưởng lão có đại thần lực đã thành lập nhóm ấy" }, { "src": "desesi amataṃ dhammam abbhaññāsi mahīpati", "tgt": "đức phật đã thuyết giảng giáo pháp bất tử. và vị quân vương đã lãnh hội" }, { "src": "aññaṃ sandhāya bhaṇitaṃ aññatthaṃ ṭhapayiṃsu te", "tgt": "các vị đã liên kết với điều đã được thuyết giảng khác rồi khẳng định ý nghĩa khác hẳn" }, { "src": "sudesaṃ utusampannaṃ subhikkhaṃ ratanākaraṃ", "tgt": "là xứ sở tốt đẹp, khí hậu điều hòa, vật thực dồi dào" }, { "src": "paccantakānaṃ desānaṃ anukampāya pāṇinaṃ", "tgt": "vì lòng thương tưởng đến các chúng sanh ở các xứ thuộc khu vực biên địa" }, { "src": "mātā ca susimā nāma pitā ca sīhasavhayo", "tgt": "mẹ tên là susimā còn cha được gọi là sīha" }, { "src": "laṅkādīpavhaye ramme tambapaṇṇimhi issaro", "tgt": "yêu kiều ở xứ tambapaṇṇi xinh đẹp tên là laṅkādīpa" }, { "src": "sambuddhe navame māse yakkhasenaṃ vidhaṃsitaṃ", "tgt": "vào tháng thứ chín sau khi chứng quả toàn giác, bè lũ dạ-xoa đã bị trừ diệt" }, { "src": "sakavādasodhanatthāya sāsanaṃ dīghakālikaṃ", "tgt": "vị trưởng lão, là người lãnh đạo, đã tuyển chọn" }, { "src": "byākāsi buddhaseṭṭho so rājā hessati khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ ấy sẽ trở thành đức vua" }, { "src": "vinaye upālipaṇḍito", "tgt": "và bậc trí tuệ upāli đứng đầu về luật" }, { "src": "pantasenāsane ramme ogāhetvā mahāvanaṃ", "tgt": "vị ấy ẩn cư chốn rừng thẳm, ở trú xứ xa xôi hợp ý thích" }, { "src": "jhānaṃ lahuṃ khippanisantikāro muni samāpajjati cittakkhaṇe", "tgt": "là vị thực hiện sự an tịnh ngắn hạn, đấng mâu ni nhập thiền một cách nhẹ nhàng trong một sát-na tâm" }, { "src": "ṭhito nabhe iddhi vikubbamāno yakkho va mahiddhi mahānubhāvo", "tgt": "trong lúc đứng ở trên không trung và phô diễn thần thông trong tợ như gã dạ-xoa có đại thần lực có đại oai lực" }, { "src": "byākāsi moggaliputto dhammāsokena pucchitaṃ", "tgt": "vị có sự suy xét toàn diện moggalliputta đã trả lời rằng" }, { "src": "pabhātukā balappattā desetha dhammamuttamaṃ", "tgt": "là những vị chói sáng và có năng lực các ngươi hãy thuyết giảng giáo pháp tối thượng" }, { "src": "koṇḍañño bhaddiyo vappo mahānāmo ca assaji", "tgt": "koṇḍañña, bhaddiya, vappa, mahānāma, và assaji" }, { "src": "aṭṭhamo paricchedo", "tgt": "chương thứ tám" }, { "src": "uruvelāyaṃ hemante vasamāno tathāgato", "tgt": "trong khi cư ngụ ở tại uruvelā vào mùa lạnh" }, { "src": "vāsabhagāmī ca sumano anuruddhassānuvattakā", "tgt": "vāsabhagāmī và sumana là các vị đệ tử của ngài anuruddha" }, { "src": "jaṭile sapārisajje vinesi purisāsabho", "tgt": "đấng thiện thệ, vị lãnh tụ của nhân loại, đã cảm hóa các đạo sĩ tóc bện và hội chúng" }, { "src": "āgatā rāja-iddhiyo abhisitte piyadassane", "tgt": "khi piyadassana đã được đăng quang và đã đạt được các quyền lực của hoàng gia" }, { "src": "mettacittena pharitvā uṇharaṃsiṃ pamuñcayi", "tgt": "đức phật đã phát khởi tâm từ và tỏa ra hào quang ấm áp" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā baladatto mahīpati", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương baladatta" }, { "src": "dibbacakkhumhi anuruddho", "tgt": "anuruddha đứng đầu về thiên nhãn" }, { "src": "candaguttassāyaṃ nattā bindusārassa atrajo", "tgt": "vị này là cháu trai của candagutta và là con trai của bindusāra" }, { "src": "anupubbena gacchanto vedissanagaraṃ gato", "tgt": "trong khi di chuyển theo tuần tự, vị ấy đã đi đến thành phố vedissa" }, { "src": "dīpaṃ ubho mānusā rakkhasā ca ubho ubhinnaṃ tulayaṃ sukhaṃ muni", "tgt": "đấng mâu ni, bậc thế gian giải, trong lúc cân nhắc sự an lạc của cả hai bên là loài người và các ác thần rồi đã chuyển đổi hòn đảo cho cả hai bên được nhiều an lạc" }, { "src": "sabbasanthataṃ santharitvā paññāpetvāna āsanaṃ", "tgt": "đã trải ra tất cả các tấm thảm và đã sắp xếp chỗ ngồi rồi đã đưa hội chúng có đức phật dẫn đầu đi vào để an tọa" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā dhammagutto mahabbalo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là dhammagutta có sức mạnh tuyệt luân" }, { "src": "sattapaṇṇiguhādvāre māgadhānaṃ giribbaje", "tgt": "ở trong hang động sattapaṇṇi tại thủ đô giribbaja của xứ magadha" }, { "src": "nagā sabbe imaṃ rukkhaṃ pallaṅkañca namassatha", "tgt": "và tất cả các loài rồng hãy tôn kính cội cây và ngôi bảo tọa này" }, { "src": "patiṭṭhitā dharaṇītale atijighacchitā have", "tgt": "khi đã ổn định ở trên bề mặt trái đất, họ đã phải chịu đựng cơn đói dữ dội" }, { "src": "nandiyāvaṭṭaṃ vatthamānaṃ rājābhiseke pesitā", "tgt": "vòng hoa khánh hỷ, vải mặc trong lễ phong vương" }, { "src": "yasasahāyā cattāri puna paññāsadārake", "tgt": "trong khi cư ngụ tại isipatana thành bārāṇasī" }, { "src": "nāgalatā dantakaṭṭhaṃ sugandhaṃ pabbateyyakaṃ", "tgt": "khi ấy, mỗi ngày chư thiên ấy thường xuyên đem lại các loại dây trầu và gỗ chà răng là sản phẩm của núi non" }, { "src": "upesuṃ saraṇaṃ sabbe asīti pāṇakoṭiyo", "tgt": "tất cả tám mươi koṭi chúng sanh đã quy y" }, { "src": "makkhikā madhukaṃ karuṃ acchā kuṭamhi koṭayuṃ", "tgt": "các con ong làm mật, các con gấu giã ở trong chậu" }, { "src": "jātiyā soḷasavasso sabbamantānapāragū", "tgt": "khi được mười sáu tuổi, vị ấy đã thông thạo tất cả các loại chú thuật" }, { "src": "ucchuyaṭṭhiṃ pūgamattaṃ pitakaṃ hatthapuñchanaṃ", "tgt": "khi ấy, mỗi ngày chư thiên ấy thường xuyên đem lại mía cây" }, { "src": "uggahetvāna vācesi upajjhāyo va sāsane", "tgt": "ngài dāsaka đã giảng dạy với tư cách là thầy tế độ trong giáo hội" }, { "src": "sīhasaṃvāsamanvāya bhātaro janayī duve", "tgt": "do việc sống chung với sư tử, nàng đã sanh ra hai anh em trai" }, { "src": "cattārisatasahassāni devasikaṃ pavattayi", "tgt": "và mỗi ngày chi dụng bốn trăm ngàn" }, { "src": "bhinditvā mūlasaṅgahaṃ aññaṃ akaṃsu saṅgahaṃ", "tgt": "đã hủy hoại sự kết tập chính thống, và đã tiến hành một sự kết tập khác" }, { "src": "sukkodano ca so rājā rājā ca amitodano", "tgt": "và đức vua amitodana. tất cả năm vị vua này đều có tên là odana" }, { "src": "bhāṇavāraṃ pañcamaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm thứ năm" }, { "src": "bhikkhusahassaparivuto chaḷabhiñño mahiddhiko", "tgt": "với một ngàn vị tỳ khưu tùy tùng" }, { "src": "abhisitto tīṇi vassāni pasanno buddhasāsane", "tgt": "ba năm sau khi được phong vương, đức vua đã có niềm tin với phật pháp" }, { "src": "rājābhisekakaṇḍaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phần lễ phong vương" }, { "src": "saddhivihārikaṃ theraṃ dāsakaṃ nāma paṇḍitaṃ", "tgt": "sau khi đã xác lập vị thế về luật cho người đệ tử thông thái là trưởng lão dāsaka" }, { "src": "vācesi dāsako thero vinayaṃ soṇakassa pi", "tgt": "trưởng lão dāsaka cũng đã giảng dạy luật cho soṇaka" }, { "src": "supārutākappadharaṃ jinanujaṃ pasannacitto punadevamabruvi", "tgt": "choàng y nghiêm chỉnh, là người đã khéo được huấn luyện, thông thạo pháp và luật, không có run sợ, đã thể nhập vào đức tánh an tịnh rằng" }, { "src": "āsabhaṃ ṭhānapallaṅkaṃ acalaṃ daḷhamakampitaṃ", "tgt": "sau khi chặn đứng bốn đạo binh, bậc tối thắng của loài người đã ngồi xuống ở ngôi bảo tọa là chỗ ngồi cao quý" }, { "src": "parivāretvāna nisīdi dhammāsoko mahīpati", "tgt": "sau khi đã dâng cúng xong, vị chúa tể của trái đất asoka công chính đã ngồi xuống" }, { "src": "buddho dakkhiṇeyyān’aggo dhammo aggo virāginaṃ", "tgt": "phật bảo xứng đáng tôn kính nhất hạng, pháp bảo tối thắng trong các pháp ly dục" }, { "src": "abhivādetvā nisīdi āyācesi tathāgataṃ", "tgt": "con rồng đã đảnh lễ, rồi ngồi xuống cầu xin đức như lai rằng" }, { "src": "sambuddhe pañcame vasse nāgānaṃ damayī jino", "tgt": "vào năm thứ năm sau khi chứng quả toàn giác, đấng chiến thắng đã khuất phục các con rồng" }, { "src": "dasasahassā samāgantvā akaṃsu dhammasaṅgahaṃ", "tgt": "có mười ngàn vị đã tụ hội lại và đã thực hiện cuộc kết tập giáo pháp" }, { "src": "paramānarosā parapiṭṭhimaṃsikā akāruṇikā paraheṭhane ratā", "tgt": "ở nơi đây, các ác thần và đám đông dạ-xoa xấu xa bị nguyền rủa là những kẻ kiêu căng" }, { "src": "bodhiso nāma so rājā rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị vua ấy tên là bodhiso là vị sát-đế-lỵ đã trị vì vương quốc" }, { "src": "anāgate ca addhāne pavattiṃ ñatvā vicakkhaṇo", "tgt": "biết được sự tiến triển trong tương lai xa vời nên khi được đức vua asoka công chính hỏi" }, { "src": "pitā maṃ anusāseyya attho rajjena khattiyo", "tgt": "vì vị sát-đế-lỵ có mục đích là vương quyền" }, { "src": "catuttho paricchedo", "tgt": "chương thứ tư" }, { "src": "anotattadahe buddho paribhuñjitvāna bhojanaṃ", "tgt": "đức phật đã thọ dụng vật thực ở hồ anotatta, rồi đã thể nhập thiền chứng có nhiều lợi ích ở tại nơi ấy" }, { "src": "sutvāna vacanaṃ rājā bhikkhusaṅghassa bhāsitaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời thuyết giảng của hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "caturāsītisahassāni vihāre disvāna pūjite", "tgt": "sau khi nhìn thấy tám mươi bốn ngàn tu viện đã được dâng cúng" }, { "src": "laṅkādīpamupāgamma orohitvā thale ṭhitā", "tgt": "sau khi đến được hòn đảo laṅkā, họ đã rời thuyền và đứng ở trên mặt đất" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā naradevo’ti vissuto", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy được nổi danh là naradeva" }, { "src": "dīpuppattiṃ imaṃ vaṃsaṃ suṇātha vacanaṃ mama", "tgt": "xin hãy lắng nghe lời nói của tôi về lịch sử phát sanh lên hòn đảo" }, { "src": "muṭasīvo’ccayaṃ patto tasmiñceva ca hāyane", "tgt": "và trong chính năm ấy muṭasīva đã băng hà" }, { "src": "caturaṅge patiṭṭhāya nisīdi purisuttamo", "tgt": "không thể di chuyển, vững chãi, và không bị lay động" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā duppasaho mahissaro", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương duppasaha" }, { "src": "sambādhāya gharāvāsā nikkhamitvāna māṇavo", "tgt": "sau khi thoát khỏi cuộc sống tại gia luôn bận rộn" }, { "src": "yassa puttaṃ vā dhītaraṃ vā urasmiṃ jātamanvayaṃ", "tgt": "người nào hy sinh và khuyến khích người con trai hoặc con gái có cùng dòng dõi và được sanh ra trong huyết thống đi xuất gia" }, { "src": "bahuratanaṃ parivārena pāhesi devānampiyo", "tgt": "bảo vật hạng nhất là xa-cừ, và nhiều châu báu" }, { "src": "saputtadāro saraṇe patiṭṭhito nigrodhakalyāṇamittassa āgamā", "tgt": "nhờ vào sự thân cận tối lành với ngài nigrodha, trẫm cùng với vợ và các con đã được an trú vào sự nương nhờ" }, { "src": "vibhāto rāmo ca sivo ca matto mattakalena ca", "tgt": "vibhāta, rāma, siva, matta, và mattakala" }, { "src": "brahmalokā cavitvāna uppanno mānuse bhave", "tgt": "vị ấy sau khi mạng chung lìa khỏi phạm thiên giới đã tái sanh vào loài người" }, { "src": "ruci mahāruci c’eva patāpo mahāpatāpopi ca", "tgt": "ruci, mahāruci, patāpa, mahāpatāpa, panāda" }, { "src": "aññattha saṅgahitaṃ suttaṃ aññattha akariṃsu te", "tgt": "điều học đã được kết tập tại địa điểm này, các vị ấy đã thực hiện ở tại địa điểm khác" }, { "src": "yadi pi kusalo pañhaṃ byākarohi yathātathaṃ", "tgt": "nếu thông suốt thì hãy trả lời câu hỏi đúng theo sự thể" }, { "src": "tatiyo saṅgaho hoti pavattatthāya sāsanaṃ", "tgt": "rồi sau một trăm mười tám năm là cuộc kết tập lần thứ ba nhằm mục đích hoằng khai giáo pháp" }, { "src": "agyāgāre ahināgaṃ damesi purisuttamo", "tgt": "đấng tối thượng nhân đã thuần phục con rồng ở ngôi nhà thờ lửa" }, { "src": "pubbenivāsañāṇañca dibbacakkhuñca cakkhumā", "tgt": "trong lúc thành tựu túc mạng minh và thiên nhãn minh" }, { "src": "varaṃ varaṃ gahetvāna akāsi dhammasaṅgahaṃ", "tgt": "rồi đã thực hiện cuộc kết tập giáo pháp" }, { "src": "asokadhammo’bhisitto paṭiladdho ca iddhiyo", "tgt": "khi được phong vương, vị asoka công chính ấy đã được thành tựu các quyền lực" }, { "src": "pūjemi caturo satasahassarūpiyaṃ aṭṭhaṭṭhakaṃ niccabhattañca theraṃ", "tgt": "trẫm xin cúng dường số bạc bốn trăm ngàn và bữa ăn thường kỳ gồm 64 phần đến ngài trưởng lão" }, { "src": "taṃ rattiyā accayena bhattaṃ sakanivesane", "tgt": "khi tàn đêm ấy, vị sát-đế-lỵ đã chuẩn bị bữa ăn đầy đủ các món thượng vị ở tại dinh thự của mình" }, { "src": "suciṇṇakammassa mamedisaṃ phalaṃ bahū sahassādhika sampadāgamuṃ", "tgt": "kết quả như thế này của trẫm là do nghiệp đã khéo tạo lập và có giá trị hơn cả hàng ngàn" }, { "src": "natthi koci mamaccaye imaṃ rajjānusāsako", "tgt": "sau khi trẫm băng hà, không ai là người cai quản vương quốc này" }, { "src": "yo koci samaṇo vāpi brahmaṇo ca bahussuto", "tgt": "tương tợ như núi sineru vô cùng vững chắc" }, { "src": "katvā vinayapāmokkhaṃ nibbuto so chasattati", "tgt": "vị ấy đã niết bàn vào niên lạp bảy mươi sáu" }, { "src": "atthi rāja gaṇitvāna desit’ādiccabandhunā", "tgt": "tâu bệ hạ, đấng quyến thuộc của mặt trời có thuyết giảng và sau khi đã tính đếm ngài còn khéo phân tính" }, { "src": "tambapaṇṇi dakkhiṇato nadītīre varuttame", "tgt": "tambapaṇṇi ở về phía nam, bên bờ sông tuyệt vời hạng nhất" }, { "src": "niyyādemi imaṃ dīpaṃ mamaṃ kataparakkamaṃ", "tgt": "trẫm bàn giao lại hòn đảo đã được trẫm ra sức kiến tạo này" }, { "src": "mahātejo puññavanto dīpekacakkapavatti so", "tgt": "có danh tiếng lẫy lừng, có phước báu, và là một vị chuyển luân vương ở trên đảo" }, { "src": "aggo vinayapāmokkho upāli mayhasāsane", "tgt": "đứng hàng đầu về luật trong giáo pháp của ta" }, { "src": "namo tassa bhagavato arahato sammāsambuddhassa", "tgt": "kính lễ đức thế tôn, bậc a-la-hán, đấng chánh biến tri" }, { "src": "sabbe kāsāvavasanā dūsenti jinasāsanaṃ", "tgt": "mặc y ca-sa, tất cả bọn họ đã làm hư hoại giáo pháp của đấng chiến thắng" }, { "src": "nikāye pañca vācesi sattac’eva pakaraṇe", "tgt": "ngài moggaliputta đã dạy về năm bộ kinh và bảy tập vi diệu pháp" }, { "src": "tasmiṃ padesamhi ṭhito naruttamo samappito jhānasamādhimuttamaṃ", "tgt": "đấng tối thượng nhân đã đứng tại khu vực ấy và đã thể nhập tầng định cao tột của thiền" }, { "src": "pītipāmojjajananaṃ pasādeyyaṃ manoramaṃ", "tgt": "quý vị hãy khởi tâm tịnh tín hoan hỷ được tròn đủ về mọi phương diện" }, { "src": "parinibbute catumāse hessati paṭhamasaṅgaho", "tgt": "sau khi viên tịch niết bàn được bốn tháng thì sẽ có cuộc kết tập lần thứ nhất" }, { "src": "candaguttassa cuddasavasse muṭasīvamabhisiñcayi", "tgt": "vào năm thứ mười bốn của candagutta, muṭasīva đã được phong vương" }, { "src": "āmantayi ñātisaṅghamittāmacce ca bandhave", "tgt": "bạn hữu, quan lại, và những người có quan hệ rằng" }, { "src": "nivesanaṃ pavesetvā nisīdāpetvāna āsane", "tgt": "và khi đã đưa vào đến dinh thự, đức vua đã thỉnh ngồi xuống chỗ ngồi" }, { "src": "manussāvāsaṃ akārayi sambuddho dipaduttamo", "tgt": "đấng chánh đẳng giác, bậc tối thượng của loài người đã thực hiện chỗ trú ngụ cho loài người" }, { "src": "disvā buddhabalaṃ nāgo anukampaṃ phaṇimayaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy oai lực từ bi đối với loài rồng của đức phật" }, { "src": "aṭṭhacattārīsa vassāni muṭasīvassa rājino", "tgt": "ngài moggalliputta được sáu mươi sáu" }, { "src": "nagare indapattamhi rajjaṃ kāresuṃ te tadā", "tgt": "khi ấy, họ đã trị vì vương quốc tại thành phố indapatta" }, { "src": "abhayo tisso nāgo ca uttimuttābhayena ca", "tgt": "các vị ấy là abhaya, tissa, nāga, utti, muttābhaya" }, { "src": "vatthaṃ ābharaṇaṃ pupphaṃ nānālaṅkārabhūsitā", "tgt": "những người trang điểm bằng các loại trang sức khác nhau hãy mang theo vải vóc" }, { "src": "bhuttāvibhikkhusaṅghassa onītapattapāṇino", "tgt": "đến khi hội chúng tỳ khưu đã thọ thực xong và các bàn tay đã rời khỏi bình bát" }, { "src": "vessantaro janapati jāli ca sīhavāhano", "tgt": "vị thống lãnh vessantara, jāli, và sīhavāhana" }, { "src": "vatthehi ca dhajaṃ katvā bandhayantu tahiṃ tahiṃ", "tgt": "hãy thực hiện cờ xí với các loại vải vóc và treo lên ở nơi này nơi khác" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā sāgaradevo mahissaro", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương sāgaradeva" }, { "src": "mahārājavaṃso niṭṭhito", "tgt": "dứt dòng dõi các vị đại vương" }, { "src": "tassa putto makhādevo mahādānapati ahū", "tgt": "người con trai của vị ấy là vị đại thí chủ makhādeva" }, { "src": "gantvā janassa sandehaṃ akaṃsu dhammasaṅgahaṃ", "tgt": "tức là sự tạo lập nên pháp thân, và được xem tương đương như là đấng chánh đẳng giác vậy" }, { "src": "ettakaṃ vissajjetvāna aññāni akariṃsu te", "tgt": "và một phần của kinh bổn sanh , rồi đã tạo nên các phần khác" }, { "src": "mudusiniddhaṃ madhuraṃ rasavantaṃ manoramaṃ", "tgt": "có mùi thơm ngát, mềm mại, trơn nhẳn, ngọt ngào" }, { "src": "ṭhitisāsana-addhānaṃ theravādo sahetuko", "tgt": "có ý nghĩa tinh túy, là sự duy trì chánh pháp, khiến sự tồn tại lâu dài của giáo pháp là điều có cơ sở" }, { "src": "jātiñca nāmagottañca āyuñca anupālanaṃ", "tgt": "tôi sẽ thuật lại đầy đủ về xuất thân, tên họ, tuổi tác, và sự trị vì" }, { "src": "tadā devasikaṃ niccaṃ devatā’bhiharanti te", "tgt": "và đầy đủ các chất liệu chính yếu" }, { "src": "paṇḍito sutasampanno nipuṇatthavinicchayo", "tgt": "niềm tin của trẫm là bền vững hơn, do đó trẫm là thân quyến trong giáo pháp" }, { "src": "nisīdi tattha pallaṅke dhammarājā pabhaṅkaro", "tgt": "bậc pháp vương, đấng quang minh, đã ngồi xuống tại chỗ ấy, trên ngôi bảo tọa" }, { "src": "chaṭṭhamo paricchedo", "tgt": "chương thứ sáu" }, { "src": "janetvā rāhulabhaddaṃ bodhāya abhinikkhami", "tgt": "sau khi có chủng tử là rāhula hiền thiện, đã xuất gia vì quả vị phật" }, { "src": "ubhato vibhaṅgaṃ vinayaṃ parivārañca khandhakaṃ", "tgt": "cả hai bộ luật phân tích thêm vào bộ tập yếu và luật hợp phần" }, { "src": "accutagāmi upatisso paṭhaman so idh’āgato", "tgt": "accutagāmi, upatisso là những người đầu tiên đi đến nơi đây" }, { "src": "purisānaṃ ārūḷhanāvā pilavantā ca sāgaraṃ", "tgt": "chiếc thuyền chở những người đàn ông đã bị mất phương hướng và lạc lối đi" }, { "src": "sabbe nāgā nipatitvā khamāpesuṃ tathāgataṃ", "tgt": "tất cả các con rồng đã quỳ xuống và tỏ lòng hối hận đến đức như lai" }, { "src": "bhāṇavāraṃ sattamaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ bảy" }, { "src": "ubhopi balasampannā ubhopi vaṇṇātisayā", "tgt": "cả hai đều thành tựu sức mạnh và cả hai đều có sắc đẹp nổi bật" }, { "src": "aniccā vata saṅkhārā uppādavayadhammino", "tgt": "ôi các pháp hữu vi đều vô thường và có tánh sanh diệt! chúng sanh lên rồi hoại diệt" }, { "src": "aparampi aṭṭhame vasse nāgarājā maṇi’kkhiko", "tgt": "một lần khác nữa, vào năm thứ tám long vương maṇi-akkhika đã thỉnh mời đấng đại hùng cùng với năm trăm vị tỳ khưu" }, { "src": "vācesi dāsako thero navaṅgaṃ soṇakassapi", "tgt": "và trưởng lão dāsaka cũng đã giảng dạy chín thể loại cho ngài soṇaka" }, { "src": "uggahetvāna dhāresuṃ buddhaseṭṭhassa santike", "tgt": "tất cả năm trăm vị trưởng lão đã học tập và đã ghi nhớ lời dạy của đấng chiến thắng gồm có chín thể loại" }, { "src": "namassamānā sambuddhaṃ sabbe ṭhitā katañjalī", "tgt": "trong lúc tỏ lòng tôn kính đấng chánh đẳng giác, tất cả đã đứng yên chắp tay lại" }, { "src": "ath’ aññadīpaṃ patirūpakaṃ imaṃ ninnaṃ thalaṃ sabbaṭhān’ekasādisaṃ", "tgt": "khi ấy có một hòn đảo khác tương tợ như hòn đảo này, có sự đồng nhất về tất cả các khu đất thấp hoặc khô ráo" }, { "src": "adhivāsesi sambuddho tuṇhībhāvena cakkhumā", "tgt": "đức chánh đẳng giác, bậc hữu nhãn, đã nhận lời với trạng thái im lặng" }, { "src": "caro upacaro rājā cetiyo ca mahissaro", "tgt": "kế đến là đức vua cara, upacara, và vị đại vương cetiya" }, { "src": "upaddavaṃ dīpesu vinodayitvā agoruvelaṃ punapi tathāgato’ti", "tgt": "đã xua đi điều tai họa ở trên các hòn đảo, rồi đã quay về lại uruvelā" }, { "src": "samāgamaṃ sannipatanti yāvatā abhivādayāmettha suṇāmi dhammaṃ", "tgt": "khi nào các ngài tập trung hội nghị, trẫm sẽ đảnh lễ các ngài và lắng nghe giáo pháp" }, { "src": "imaṃ dīpānukampāya paṭhamaṃ yakkhavinoditaṃ", "tgt": "việc đã di chuyển các hàng dạ-xoa vì lòng thương tưởng đến hòn đảo là việc làm thứ nhất" }, { "src": "ājīvakā aññaladdhikā nānā dūsenti sāsanaṃ", "tgt": "họ là các đạo sĩ ājīvaka và nhiều giáo phái khác đã làm hư hoại giáo pháp" }, { "src": "pamodito haṭṭhamano pekkhanto vattate mahe", "tgt": "thích ý trong khi quan sát các lễ hội đang được tiến hành" }, { "src": "yāvatā ariyā atthi sāsane buddhasāvakā", "tgt": "cho đến khi nào ở trong giáo hội còn có các vị đệ tử của đức phật là các bậc thánh nhân" }, { "src": "sattarasannaṃ vassānaṃ thero āsi paguṇako", "tgt": "có vị trưởng lão được mười bảy niên lạp là vị đã thuộc nằm lòng" }, { "src": "satthukappo mahānāgo paṭhavyā n’atthi īdiso", "tgt": "ở trên trái đất không có gì sánh bằng" }, { "src": "tayo yaṭṭhī chātapadā aṭṭhamuttā samuddakā", "tgt": "ba chồi măng tre từ chân núi chāta, tám viên ngọc trai từ biển cả" }, { "src": "mālagghiyaṃ toraṇañca kadali puṇṇaghaṭaṃ subhaṃ", "tgt": "cổng chào thân cây chuối, và chum đầy nước tinh khiết" }, { "src": "okkhitacakkhusampannaṃ arahantaṃ santamānasaṃ", "tgt": "có mắt luôn nhìn xuống, là vị a-la-hán có tâm trí thanh tịnh" }, { "src": "tassa putto sīhahanu abhijātajutindharo", "tgt": "người con trai của vị ấy là sīhahanu thuộc dòng hoàng tộc và có sự thông minh" }, { "src": "sabbe ratanamaṇḍapaṃ uragā katvā mahātale nānāraṅgehi vatthehi dibbadussehi chādayuṃ", "tgt": "tất cả các con rồng đã thực hiện mái che bằng châu ngọc ở trên mặt đất rộng lớn và đã phủ lên bằng những tấm màn" }, { "src": "sabbadukkhakkhayaṃ maggaṃ desesi amatosadhaṃ", "tgt": "hoàn toàn thoát khỏi luân hồi, đoạn tận mọi khổ đau, là nước cam lồ bất tử" }, { "src": "parivāraṃ atthuddhāraṃ abhidhammaṃ chappakaraṇaṃ", "tgt": "các vị ấy đã bỏ bớt bỏ đi bộ tập yếu – parivāra là phần trích dẫn yếu lý" }, { "src": "kontiputtā ubho therā tisso cā’pi sumittako", "tgt": "cả hai vị trưởng lão tissa và sumittaka có đại thần lực đã viên tịch niết bàn vào năm thứ tám của asoka" }, { "src": "pubbabuddhamanuciṇṇaṃ ariyagaṇasevitaṃ", "tgt": "có hầm mỏ châu ngọc, đã được chư phật quá khứ ngự đến và tập thể thánh nhân cư ngụ" }, { "src": "asokassa dasavassamhi mahindo catuvassiko", "tgt": "mahinda được bốn niên lạp nhằm vào năm thứ mười của triều vua asoka" }, { "src": "karoti vilopakammaṃ atikicchaṃ sudāruṇaṃ", "tgt": "thường gây ra hành động cướp bóc, quấy rối, vô cùng kinh khiếp" }, { "src": "puttā paputtakā tassa nava rājā ca khattiyā", "tgt": "chín người con trai và cháu trai của vị ấy là các vị vua dòng sát-đế-lỵ" }, { "src": "etesaṃ sattaraseva vassāni catuvīsati", "tgt": "trong số hai vị ấy, là mười bảy năm và hai mươi bốn năm" }, { "src": "imaṃ padesaṃ paṭhamaṃ kakusandho lokanāyako", "tgt": "ở tại khu vực này, đấng lãnh đạo thế gian kakusandha là vị đầu tiên đã ngồi lên ngôi bảo tọa và đã thọ nhận vật này" }, { "src": "pāṭihīraṃ karitvāna rañño kaṅkhaṃ vinodayi", "tgt": "vị trưởng lão đã thể hiện thần thông và đã giải tỏa nỗi nghi hoặc của đức vua" }, { "src": "pūjamāno bahupupphehi pāvisi nagaraṃ puraṃ", "tgt": "đức vua vừa cúng dường bằng những bông hoa vừa đi vào thành phố" }, { "src": "saṅgahācariyavādañca dīpamhi sāsan’āgamaṃ", "tgt": "việc ngự đến của phật pháp việc ngự đến của xá-lợi và cội bồ đề ở trên hòn đảo" }, { "src": "ete sattasatā bhikkhū vesāliyaṃ samāgatā", "tgt": "bảy trăm vị tỳ khưu ấy đã hội họp tại thành vesālī" }, { "src": "māravādaṃ bhinditvāna vitrā setvā sasenakaṃ", "tgt": "vị chiến thắng tươi cười, dũng cảm, tâm tư an tịnh" }, { "src": "sace na gaccheyyaṃ na pannagā sukhī dīpaṃ vināsaṃ na ca sādhu’nāgate", "tgt": "nếu ta không ngự đến, các con rồng không được an lạc và hòn đảo bị hủy diệt là điều không tốt đẹp trong tương lai" }, { "src": "sīhabāhu ca sīvalī kumārā cāru dassanā", "tgt": "hai cậu bé trai sīhabāhu và sīvalī có dáng vóc xinh xắn" }, { "src": "dve vassasatāni honti catuvassaṃ pan’uttari", "tgt": "có hơn hai trăm lẻ bốn năm, và vị mahinda ấy" }, { "src": "sakkassa vacanaṃ sutvā devaputto mahiddhiko", "tgt": "nghe theo lời nói của sakka, vị thiên tử có đại thần lực cùng với tùy tùng đã thiết lập việc bảo vệ hòn đảo laṅkā" }, { "src": "onītapattapāṇiṃ taṃ asīti nāgakoṭiyo", "tgt": "khi đức phật đã rời bàn tay khỏi bình bát" }, { "src": "añño koci pariccāgo bhiyyo mayhaṃ na vijjati", "tgt": "không tìm thấy được bất cứ sự cống hiến nào khác hơn được của trẫm" }, { "src": "nāmadheyyaṃ tadā āsi tambapaṇṇīti taṃ ahū", "tgt": "từ đó, nơi ấy có tên là tambapaṇṇi" }, { "src": "tasmā’yaṃ dhammasaṅgīti mahāsaṅgīti vuccati", "tgt": "vì thế cuộc kết tập giáo pháp này được gọi là cuộc đại kết tập" }, { "src": "etasmiṃ saṅgahe bhikkhū tikkhittakā bahū", "tgt": "trong cuộc kết tập này, có nhiều vị tỳ khưu sâu sắc" }, { "src": "cattārīs’eva vasso so thero soṇakasavhayo", "tgt": "còn vị trưởng lão tên soṇaka ấy là bốn mươi niên lạp" }, { "src": "paccayadāyako nāma sāsane paṭibāhiro", "tgt": "người thí chủ về vật dụng gọi là người ở bên ngoài giáo pháp" }, { "src": "akkhohiṇī bindu ca abbudo ca nirabbudo", "tgt": "akkhohiṇī, bindu, abbuda, nirabbuda" }, { "src": "chahi vaṇṇehi upeto jalanto nabhamantare", "tgt": "thể nhập và chói sáng với hào quang sáu màu đang tỏa rạng khắp mười phương" }, { "src": "caturāsīti sahassāni tassa puttapaputtakā", "tgt": "tám mươi bốn ngàn người con trai và cháu trai của vị ấy đã trị vì vương quốc rộng lớn tại kinh thành bārāṇasī" }, { "src": "kappāsike vanasaṇḍe uddhari bhaddavaggiye", "tgt": "đấng thiện thệ đã tiếp độ nhóm bhadda ở tại khu rừng rậm kappāsika" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā nemiyo devapūjito", "tgt": "vị cuối cùng trong số các vị ấy là đức vua nemiya được chư thiên kính trọng" }, { "src": "dakkhiṇadānaṃ dassāma mahāsaṅghasamāgame", "tgt": "chúng ta sẽ dâng vật bố thí cúng dường trong dịp đại hội của chúng tăng" }, { "src": "tisso vijjā chaḷabhiññā caturo paṭīsambhidā", "tgt": "tissa là vị có bốn tuệ, đã được thành tựu bốn pháp" }, { "src": "cittassa soḷasākāre vijānāti tathāgato", "tgt": "sự vận hành, ý định, khuynh hướng, và sự tiềm tàng" }, { "src": "nisīdanaṃ gahetvāna dissamāno nabhe ṭhito", "tgt": "chính giữa đám dạ-xoa ở phía bên trên đỉnh đầu" }, { "src": "dasamo paricchedo", "tgt": "chương thứ mười" }, { "src": "ganthañca ekadesañhi chaḍḍetvā aññaṃ akaṃsu te", "tgt": "sau khi đã bỏ đi một phần kinh điển, các vị đã tạo ra kinh điển khác" }, { "src": "sassata ucchedamūlā sabbe dvīhi patiṭṭhitā", "tgt": "tất cả đều căn cứ trên hai cơ sở là thường kiến và đoạn kiến" }, { "src": "mahādānaṃ pavattesi nāgarājā maṇi’kkhiko", "tgt": "vị long vương maṇi-akkhika đã tiến hành cuộc đại thí" }, { "src": "avaruddhake vinodetvā suññaṃ dīpaṃ akā sayaṃ", "tgt": "đã tự mình dẹp bỏ các điều chướng ngại và đã làm cho hòn đảo trở nên trống vắng" }, { "src": "moggaliputto mahāpañño paravādappamaddano", "tgt": "ngài moggaliputta có đại trí tuệ, đại thần lực" }, { "src": "gaṅgātīre mahiyāsu pokkhalesu patiṭṭhite thūpaṭṭhāne subhaṅgaṇe", "tgt": "tại vị trí của ngôi bảo tháp subhaṅgaṇa được thiết lập ở mahiyā pokkhala nơi bờ sông gaṅgā" }, { "src": "tassā saṃvāsamanvāya jāyiṃsu ekādasatrajā", "tgt": "kết quả của sự chung sống ấy, họ đã sanh ra mười một người con" }, { "src": "lokavivaraṇaṃ katvā dassesuṃ pūjiye mahe", "tgt": "và đã khai mở vũ trụ để phô bày các lễ hội cúng dường" }, { "src": "idaṃ nāgānamanuggahaṃ dutiyaṃ dīpānukampanaṃ", "tgt": "còn việc hỗ trợ các con rồng là lòng thương tưởng đến hòn đảo lần thứ nhì" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā brahmadatto mahissaro", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương brahmadatta" }, { "src": "majjhantikādayo there pāhesi attapañcame", "tgt": "ngài đã phái đi các vị trưởng lão như là vị majjhantika" }, { "src": "uttamadamathappattaṃ dantaṃ guttaṃ surakkhitaṃ", "tgt": "đã đạt đến sự rèn luyện hoàn hảo, thu thúc, cẩn thận" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā abhitatto nāma khattiyo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị sát-đế-lỵ tên abhitatta" }, { "src": "suddhodano nāma rājā nagare kapilavhaye", "tgt": "đức vua tên suddhodana là vị sát-đế-lỵ đã trị vì vương quốc ở thành phố tên là kapila" }, { "src": "kathaṃ gamissāma sukhī arogā kadā pamuñcāma imaṃ subheravaṃ", "tgt": "toàn thể loài dạ-xoa sẽ bị tiêu diệt giống như nhúm bụi phấn bị tan tác bởi cơn gió" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā arindamo nāma khattiyo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị sát-đế-lỵ tên arindama" }, { "src": "aham pi māṇava pañhaṃ pucchāmi buddhadesitaṃ", "tgt": "này chàng trai trẻ, ta cũng sẽ hỏi câu hỏi liên quan đến điều đã được đức phật giảng dạy" }, { "src": "eko adutiyo sūro sīho’va girigabbhare", "tgt": "chỉ một mình, không người thứ hai, giống như con sư tử dũng mảnh ở trong hang núi" }, { "src": "chaddantadahā pañcavaṇṇaṃ pāpuraṇanivāsanaṃ", "tgt": "khi ấy, mỗi ngày chư thiên ấy thường xuyên đem lại từ hồ nước chaddanta các tấm choàng và y phục ngũ sắc" }, { "src": "santappetvāna sakkaccaṃ sampavāretvāna paccaye", "tgt": "với sự cung kính, đức vua đã làm cho hài lòng và thỏa mãn với các món vật dụng" }, { "src": "aparo rājagiriko chaṭṭhā uppannā aparāparā", "tgt": "rājagirika, siddhattha, pubba, aparaselika, và một rājagirika khác nữa là thứ sáu" }, { "src": "pātaḷiputtanagaramhi rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã trị vì vương quốc tại thành pātaḷiputta là đại vương asoka công chính đã có niềm tin vào phật pháp" }, { "src": "vaṅgīso paṭibhānavā", "tgt": "vaṅgīsa đứng đầu về trí tuệ nhạy bén" }, { "src": "puttaṃ tissagaṇakañca hatthe pāhesi khattiyo", "tgt": "cùng với sāla, paranpabbata, và viên kế toán putta tissa chiếc lọng" }, { "src": "ahampi dātuṃ arahāmi aggaṃ sāsanasampadaṃ", "tgt": "và trẫm cũng xứng đáng để dâng tặng sự thành tựu cao quý trong giáo pháp" }, { "src": "uddharitvān’ahaṃ satte pasādetvā bahujjane", "tgt": "sau khi di chuyển các chúng sanh ấy đi, ta sẽ tạo niềm tin cho số đông loài người" }, { "src": "cetiyassa yajā ekaṃ dhammassa savanassa ca", "tgt": "đức vua đã cúng dường một phần đến ngôi bảo tháp" }, { "src": "pabbājesi cajetvāna so ve dāyādo sāsane", "tgt": "người ấy thật sự là thân quyến trong giáo pháp" }, { "src": "imañca laṅkātalaṃ mānusānaṃ porāṇakappaṭṭhitavutthavāsaṃ", "tgt": "và xứ sở laṅkā này là trú xứ đã được loài người cư ngụ và tạo dựng trong thời cổ đại" }, { "src": "ettakā gaṇitā saṅkhyā gaṇanāgaṇitā tahiṃ", "tgt": "các con số này được xem là đếm được, căn cứ vào sự tính đếm ở đời này" }, { "src": "attānaṃ anurakkhanto avasi dvāramaṇḍale", "tgt": "trong lúc bảo hộ mạng sống, vị ấy đã cư trú ở tại dvāramaṇḍala" }, { "src": "ahaṃ gotamasambuddho sakyaputto narāsabho", "tgt": "ta là đấng chánh đẳng giác gotama, con trai dòng sākya" }, { "src": "madditvā nānāvādāni nīharitvā alajjino", "tgt": "sau khi bác bỏ các học thuyết khác và trục xuất những kẻ vô liêm sĩ" }, { "src": "atthaṃ dhammañca bhinditvā vilomāni dīpasiṃsu te", "tgt": "các vị ấy đã hủy hoại ý nghĩa của giáo pháp và đã truyền bá các điều trái khuấy" }, { "src": "tathā koṭippakoṭī ca nahutaṃ ninnanahutaṃpi ca", "tgt": "như thế koṭippakoṭi, nahuta, ninnanahuta" }, { "src": "evaṃ nisīdane satthu tejo hoti tatuttari", "tgt": "cũng vậy tại chỗ ngồi của bậc đạo sư có sức nóng còn hơn thế nữa" }, { "src": "mahilānaṃ ārūḷhanāvā gatā dīpaṃ avassakaṃ", "tgt": "chiếc thuyền chở những người đàn bà đã đi đến hòn đảo không có mưa" }, { "src": "utusamatthaṃ harisaddalaṃ mahiṃ varaṃ giridīpamimassa uttariṃ", "tgt": "dồi dào với vô số ngũ cốc, khí hậu hài hòa, có bề mặt là đồng cỏ xanh, và quý báu hơn hẳn hòn đảo này" }, { "src": "soṇako buddhisampanno dhammavinayakovido", "tgt": "ngài soṇaka đã thành tựu trí giác ngộ và thông thạo về pháp và luật" }, { "src": "pattapaṭisambhidā dhīrā chaḷabhiññā mahiddhikā", "tgt": "có lục thông, có đại thần lực, thuần thục về thiền định" }, { "src": "upāsakattaṃ desiṃsu khattiyā brāhmaṇā bahū", "tgt": "nhiều người sát-đế-lỵ và bà-la-môn đã tuyên bố tư cách cư sĩ" }, { "src": "desehi dhammaṃ tava sikkhitaṃ mama tvameva satthā anusāsitaṃ tayā", "tgt": "xin ngài hãy thuyết giảng giáo pháp ngài đã được học tập; chính ngài là vị thầy của trẫm. được ngài giảng dạy" }, { "src": "pallaṅkaṃ animisañca caṅkamaṃ ratanāgharaṃ", "tgt": "ngôi bảo tọa, sự không chớp mắt, việc đi kinh hành, ngôi nhà pháp bảo, cội cây của những người chăn dê," }, { "src": "sabbeva kibbisā caṇḍā madamānā avassutā", "tgt": "tất cả đều là tồi tệ, ác độc, cuồng điên, và tham lam" }, { "src": "yāvatā buddhaseṭṭhassa dhammapatti pakāsitā", "tgt": "sự thành tựu về giáo pháp của đức phật tối thượng đã được giảng giải bao nhiêu thì ngài upāli đã trì tụng bấy nhiêu" }, { "src": "carurāsīti sahassāni tassa puttapaputtakā", "tgt": "tám mươi bốn ngàn người con trai và cháu trai của vị ấy đã trị vì vương quốc rộng lớn tại kinh thành mithilā" }, { "src": "parinibbute ca sambuddhe lokajeṭṭhe narāsabhe", "tgt": "và sau khi đấng chánh đẳng giác, bậc tối thượng của thế gian" }, { "src": "ujjhānasaññī sukopā uragā viralatthikā", "tgt": "gian trá, tàn bạo, thô lỗ, có tâm tư xoi mói, nóng nảy, có lòng tham nhỏ mọn" }, { "src": "ujjhāyetvāna mantiṃsu khippaṃ ghātema dhuttake", "tgt": "bị gây bực bội, đã bàn bạc rằng: chúng ta hãy mau mau giết chết lũ tồi tệ" }, { "src": "katvā vinayapāmokkhaṃ catusaṭṭhimhi nibbuto", "tgt": "sau khi xác định vị đứng đầu về luật, đã niết bàn vào lúc được sáu mươi" }, { "src": "dutiyaṃ abhisiñcittha rājānaṃ devānampiyaṃ", "tgt": "họ đã làm lễ đăng quang lần thứ nhì cho đức vua devānampiya" }, { "src": "anupādā parinibbāmi suriyo atthaṅgato yathā", "tgt": "ta sẽ viên tịch niết bàn do không còn chấp thủ, tương tợ như mặt trời lặn xuống vậy" }, { "src": "āropetvāna te nāvaṃ vuyhittha aṇṇave tadā", "tgt": "họ đã ép buộc lên thuyền rồi đã để cho lênh đênh giữa biển khơi" }, { "src": "anāvaraṇañāṇaṃ taṃ pesesi dipaduttamo", "tgt": "đấng đạo sư không chút nhiễm ô, bậc tối thượng của loài người" }, { "src": "punapi bhagavā amhaṃ anukampaṃ mahāmuni", "tgt": "hơn nữa, bạch đức thế tôn, thưa bậc đại hiền triết" }, { "src": "atītakappe rājāno ṭhapetvāna bhavābhave", "tgt": "ngoại trừ các vị vua thuộc về đời sống này hoặc đời sống khác trong kiếp quá khứ" }, { "src": "tato pucchiṃ sugambhīraṃ dhammakkhandhaṃ sudesitaṃ", "tgt": "sau đó, đức vua đã hỏi về điều đã khéo được thuyết giảng về pháp uẩn vô cùng thâm sâu rằng: bạch ngài" }, { "src": "nītatthañc’eva neyyatthaṃ ajānitvāna bhikkhavo", "tgt": "mục đích đã được hướng dẫn luôn cả mục đích cần được hướng đến" }, { "src": "saṅghassa pitaraṃ theraṃ pattaṃ ādāya khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã nhận lấy bình bát của vị trưởng lão là vị lãnh đạo của hội chúng" }, { "src": "etthantare yaṃ gaṇitaṃ vassaṃ bhavati kittakaṃ", "tgt": "khoảng giữa thời gian ấy tính được là bao nhiêu năm" }, { "src": "sambuddhassa vaco sutvā devarājā sujampati", "tgt": "nghe theo lời nói của đấng chánh đẳng giác" }, { "src": "laṅkādīpo ayaṃ ahū sīhena sīhalā iti", "tgt": "hòn đảo laṅkā này gọi là sīhala dựa theo từ sīha" }, { "src": "navaṅgaṃ anusāsetvā therā te parinibbutā’ti", "tgt": "rồi các vị trưởng lão ấy đã viên tịch niết bàn" }, { "src": "nava vāhasahassāni suvā haranti sāliyo", "tgt": "những con chim két mang lại các hạt gạo sāli số lượng chín ngàn cỗ xe" }, { "src": "khemaṃ katvāna taṃ dīpaṃ vasāpessāmi mānuse", "tgt": "ta sẽ thiết lập an ninh và giúp cho nhân loại sinh sống tại hòn đảo ấy" }, { "src": "tatiyo paricchedo", "tgt": "chương thứ ba" }, { "src": "pariyāpuṇāmi taṃ mantaṃ pabbajjā mama ruccati", "tgt": "tôi chưa từng được nghe. tôi sẽ học loại chú thuật ấy. xin hãy chấp thuận cho tôi xuất gia" }, { "src": "bhāsitena saha pañhe na me diṭṭhaṃ na me sutaṃ", "tgt": "khi câu hỏi được nói lên, : tôi chưa từng được biết" }, { "src": "samāgatā saṭṭhisahassa bhikkhū dūtā ca rañño paṭivedayiṃsu", "tgt": "sáu mươi ngàn vị tỳ khưu đã tụ hội lại và các sứ giả đã thông báo cho đức vua hay rằng: tăng chúng vô cùng hoan hỷ đã tụ hội lại đông đảo" }, { "src": "yathā kappaparivaṭṭe catusuriya-ātapo", "tgt": "giống như sức nóng của bốn mặt trời vào thời kỳ hoại kiếp" }, { "src": "atthaṃ dhammañca bhindiṃsu vinaye nikāyesu pañcasu", "tgt": "họ đã hủy hoại giáo pháp và ý nghĩa ở trong luật và trong năm bộ kinh" }, { "src": "siggavo caṇḍavajjo ca pabbājessanti dārakaṃ", "tgt": "siggava và caṇḍavajja sẽ cho cậu bé trai xuất gia" }, { "src": "asokadhammo mahāpuñño sakhā pāṇasamo mama", "tgt": "là vị asoka công chính có phước báu dồi dào, và là người bạn được sánh bằng mạng sống của trẫm" }, { "src": "paṇḍusakkassāyaṃ dhītā kaccānā nāma khattiyā", "tgt": "vị công nương dòng sát-đế-lỵ tên kaccānā này là con gái của paṇḍu dòng sakka" }, { "src": "sabbe mahiddhikā nāgā sabbe ghoravisā ahū", "tgt": "tất cả các loài rồng đều có đại thần lực, tất cả đều có nọc độc dữ tợn" }, { "src": "mama sādhukataṃ dīpaṃ mā vināsentu pannagā", "tgt": "ta đã làm điều tốt đẹp, vậy chớ để các con rồng tàn phá hòn đảo" }, { "src": "yathā suriyaṃ udentaṃ na sakkā carituṃ nabhe", "tgt": "tương tợ như mặt trời đang mọc lên không thể bị dừng lại ở trên bầu trời" }, { "src": "uppajjitvā nirujjhanti tesaṃ vūpasamo sukhoti", "tgt": "sự tịch lặng của các pháp ấy là niết bàn an lạc" }, { "src": "nāgadāse ṭhiteyeva abhayopyabhisiñcayī", "tgt": "ngay khi nāgadāsa còn sống, abhaya cũng đã được phong vương" }, { "src": "siggavo ñāṇasampanno moggaliputtaṃ mahājutiṃ", "tgt": "ngài siggava viên mãn về trí tuệ đã xác định vị đứng đầu về luật cho moggaliputta vô cùng sáng lạng" }, { "src": "pañcacakkhu vivaritvā olokesi bahujjane", "tgt": "sau đó đã khai mở năm loại nhãn quan và đã nhìn thấy nhiều loại chúng sanh" }, { "src": "vikirantu vālukaṃ setaṃ pupphañca pañcavaṇṇakaṃ", "tgt": "hãy phân bố đều cát trắng và hoa ngũ sắc, tràng hoa quý giá" }, { "src": "purimā tīṇi mahābodhi patiṭṭhiṃsu mahītale", "tgt": "ở khu đất trước đây người ta đã trồng xuống ba cội đại bồ đề" }, { "src": "ahahaṃ ababaṃ c’eva aṭaṭaṃ sogandhik’uppalaṃ", "tgt": "ahaha, ababa, aṭaṭa, sogandhika, uppala" }, { "src": "patiṭṭhapiṃsu pallaṅkaṃ nāgā dīpānamantare", "tgt": "các con rồng đã đặt ngôi bảo tọa ở giữa các hòn đảo" }, { "src": "tesaṃ niggahatatthāya bahū buddhassa sāvakā", "tgt": "nhiều vị thinh văn đệ tử phật" }, { "src": "dadāmi sabbaṃ giridīpaporāṇaṃ nivasantu sabbe supajā anīghā", "tgt": "mong rằng tất cả bọn chúng sẽ định cư, khéo sinh sản, và không gặp khó khăn" }, { "src": "sabbepi visuddhacakkhū samāpattimhi kovidā", "tgt": "thuần thục trong việc nhập thiền, đã thành tựu phận sự tu tập" }, { "src": "iruvedaṃ yajuvedaṃ sāmavedaṃ nighaṇḍuṃ pi", "tgt": "yaju veda, sāma veda, nigaṇḍu veda, và itihāsa là bộ thứ năm. bậc có lòng tự tín ấy đã bày tỏ vẻ hài lòng" }, { "src": "sabbepi samanuññanti paṭhamaṃ dhammsaṅgahaṃ", "tgt": "thì tất cả cũng sẽ đồng ý với cuộc kết tập giáo pháp lần thứ nhất" }, { "src": "satipaṭṭhānaṃ sammappadhānaṃ iddhipādañca indriyaṃ", "tgt": "có niệm xứ, chánh tinh tấn, như ý túc, quyền," }, { "src": "ṭhapesi gāmasīmāyo abhayāni gāḷhaṃ kārayi", "tgt": "pakuṇḍa đã quy định ranh giới của các ngôi làng và đã cho thiết lập chặt chẽ các sự an ninh" }, { "src": "saṃvaccharaṃ tadā āsi tambapaṇṇi arājikā", "tgt": "trong thời gian một năm xứ tambapaṇṇi là không có vua" }, { "src": "therena ca katokāso pañhaṃ pucchi anantaraṃ", "tgt": "được sự cho phép của vị trưởng lão, tissa đã hỏi câu hỏi ngay lập tức" }, { "src": "byañjanacchāyāya te bhikkhū bahu atthaṃ vināsayaṃ", "tgt": "do nương vào vỏ ngoài của từ ngữ, các vị tỳ khưu ấy đã làm hư hỏng nội dung rất nhiều" }, { "src": "yakkhā sutuṭṭhā supahaṭṭharakkhasā laddhā sudīpaṃ manasābhipatthitaṃ", "tgt": "các dạ-xoa vô cùng mừng rỡ và các hàng ác thần vô cùng hớn hở khi đạt được hòn đảo xinh đẹp như mong mỏi" }, { "src": "bimbisāro samatiṃsā jātavasso mahīpati", "tgt": "vị đại vương bimbisāra là ba mươi tuổi" }, { "src": "satthukappā mahānāgā durāsadā mahāgaṇī", "tgt": "được xem như tương đương với bậc đạo sư" }, { "src": "dāsako upasampanno upālittherasantike", "tgt": "dāsaka đã tu lên bậc trên trong sự chứng minh của trưởng lão upāli" }, { "src": "sabbakālamhi pāmokkho vinaye upālipaṇḍito", "tgt": "bậc trí tuệ upāli là đứng đầu về luật trong toàn bộ thời gian ấy" }, { "src": "tāvatā sāsan’addhānaṃ ciraṃ tiṭṭhati satthuno", "tgt": "cho đến khi ấy lời dạy của đấng đạo sư sẽ còn tồn tại lâu dài" }, { "src": "paṇḍaraṅgā jaṭilā ca nigaṇṭhācelakādikā", "tgt": "các ngoại đạo như là paṇḍaraṅga, jaṭila, nigaṇṭha, acelaka," }, { "src": "kalyāṇike gaṅgāmukhe nāgo ahu saputtako", "tgt": "ở tại cửa sông kalyāṇī có con rồng sinh sống cùng bầy con" }, { "src": "dīpantare dīpān’aggo divasaṃ vītināmayi", "tgt": "đấng quang đăng tối thượng đã trải qua ban ngày ở bên trong hòn đảo" }, { "src": "puttā paputtakā tassa battiṃsāpi ca khattiyā", "tgt": "ba mươi hai người con trai và cháu trai của vị ấy là các vị sát-đế-lỵ" }, { "src": "pharati puññatejañca uddhaṃ adho ca yojanaṃ", "tgt": "vị ấy đã phát ra oai lực của phước báu bên trên lẫn bên dưới một do-tuần" }, { "src": "navamo paricchedo", "tgt": "chương thứ chín" }, { "src": "yāvatā jetavane ca ārāme vanadevatā", "tgt": "chí đến tất cả chư thiên ngự trên cội cây ở jetavana và ở tu viện đã hỗ trợ" }, { "src": "vijayo so kumāro tu pagabbho cātikakkhalo", "tgt": "nhưng vị hoàng tử vijaya ấy thì ngỗ ngáo và quá tàn bạo" }, { "src": "tattha gantvāna taṃ majjhe vihiṃsetvāna rakkhase", "tgt": "ta sẽ đi đến nơi ấy ở giữa chúng rồi gây khó khăn cho hạng ác thần" }, { "src": "nisajja pallaṅkavare narāsabho dumindamūle dipadānamuttamo", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở ngôi bảo tọa cao quý ở tại gốc cây thuộc loài vương mộc, đấng cao quý của loài người" }, { "src": "nīharitvā yakkhagaṇe pisāce avaruddhake", "tgt": "sau khi chế ngự bè lũ dạ xoa và các ác thần trở thành những kẻ chịu sự khuất phục" }, { "src": "disvāna buddho uragindakuppanaṃ dīpaṃ vinassanti nivattahetukaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy sự giận dữ của chúa rồng và việc bọn chúng sẽ hủy diệt hòn đảo là nhân tố tiêu hoại" }, { "src": "addasa virajo satthā laṅkādīpavaruttamaṃ", "tgt": "đã dùng các phật nhãn xem xét toàn thể thế giới và đã nhìn thấy hòn đảo laṅkā cao quý tuyệt vời" }, { "src": "buddho ñatvā imaṃ hetuṃ bahuṃ atthūpasaṃhitaṃ", "tgt": "sau khi biết được nhân này sẽ đưa đến nhiều lợi ích" }, { "src": "anusāsittha sāmaṇeraṃ navaṅgaṃ satthusāsanaṃ", "tgt": "có tâm tôn kính, về giáo pháp của bậc đạo sư gồm chín thể loại" }, { "src": "chabbasse udayabhaddamhi upālithero sa nibbuto", "tgt": "vị trưởng lão upāli ấy đã niết bàn vào năm thứ sáu của đấng hiền vương udaya" }, { "src": "hemante dutiye māse āsāḷhinakkhattamuttame", "tgt": "vào tháng thứ hai trong mùa lạnh, khi chòm sao āsāḷhi ở vào điểm cao nhất" }, { "src": "bhinditvā sabbapāsaṇḍe haritvā puthuladdhike", "tgt": "hơn nữa sau khi đả phá giáo lý của bọn họ, đức vua đã đuổi tất cả các ngoại đạo tức là các vị theo tà giáo" }, { "src": "atikkante dasavassamhi saṭṭhivassaṃ anāgate", "tgt": "trong mười năm đã trôi qua và sáu mươi năm ở vào tương lai" }, { "src": "padūsayanti visavegadussahā sampajjalanti uragā mahiddhikā", "tgt": "những con rồng dữ tợn với nọc độc cực nhạy phóng độc, những con rồng có đại thần lực phun lửa" }, { "src": "vijito vijitaṃ māpesi so uruvelaṃ māpayi", "tgt": "vị vijita ấy đã cho xây dựng thành vijita rồi cho xây dựng thành uruvela" }, { "src": "tayo māse atikkamma jeṭṭhamāse uposathe", "tgt": "ba tháng sau, vào ngày lễ uposatha của tháng jeṭṭha" }, { "src": "paripakkañāṇaṃ māṇavaṃ siggavo etadabravi", "tgt": "ngài siggava đã nói với chàng trai trẻ có trí tuệ nhuần nhuyễn điều này" }, { "src": "asoko’pi attamano bhikkhusaṅghaṃ pavedayi", "tgt": "với tâm tư hoan hỷ đức vua asoka cũng đã thông báo đến hội chúng tỳ khưu rằng" }, { "src": "laṅkādīpaṃ anuppatto jahetvā jambudīpakaṃ", "tgt": "sau khi bị trục xuất khỏi jambudīpa và đến được hòn đảo laṅkā" }, { "src": "haricandanaṃ mahagghaṃ aruṇavaṇṇamattikaṃ", "tgt": "đức vua đã gởi đến trầm hương vàng vô cùng quý giá" }, { "src": "saddho saraṇasampanno sammādiṭṭhi ca sīlavā", "tgt": "nó có đức tin, đã thành tựu sự quy y, có chánh kiến, và có giới hạnh" }, { "src": "sabbathavādā kassapikā saṅkanti kassapikena ca", "tgt": "rồi kassapika đã tách ra từ sabbathavāda và saṅkanti từ kassapika" }, { "src": "bhutvāna anumoditvā nabh’uggacchi sasāvako", "tgt": "thọ thực xong, đức phật đã nói lời tùy hỷ rồi cùng các đệ tử bay lên không trung" }, { "src": "pariyāpuṇitvā vācesi upajjhāyassa santike", "tgt": "sau khi học tập, vị ấy đã giảng dạy dưới sự chứng minh của thầy tế độ" }, { "src": "sahadevo mūlakadevo yakkhagaṇaṃ pasādayuṃ", "tgt": "durāsada, sahadeva, mūlakadeva đã tạo niềm tin cho tập thể dạ-xoa. tại nơi ấy" }, { "src": "gaṅgodakañca bhiṅkāraṃ saṅkhañca sivikena ca", "tgt": "bình đựng nước sông gaṅgā , tù và vỏ ốc, cùng với chiếc kiệu" }, { "src": "channavutikoṭiyo ca vissajjetvā mahādhanaṃ", "tgt": "trẫm đã xuất ra tài sản khổng lồ là chín mươi sáu koṭi và đã cho xây dựng tám mươi bốn ngàn tu viện" }, { "src": "nibbute lokanāthasmiṃ vassāni soḷasaṃ tadā", "tgt": "khi bậc lãnh đạo thế gian niết bàn được mười sáu năm" }, { "src": "sampanne catutthe māse dutiye vassūpanāyike", "tgt": "khi tháng thứ tư đã tròn đủ, nhằm vào tháng thứ hai của mùa an cư mưa" }, { "src": "vinayaṃ paṭigaṇhanti ṭhapitaṃ buddhasāsane", "tgt": "các vị đều thọ trì luật đã được quy định trong giáo pháp của đức phật. tất cả các vị đều có nhãn quan thanh tịnh" }, { "src": "moggaliputto upajjhāyo mahindaṃ saddhivihārikaṃ", "tgt": "là thầy tế độ, moggaliputta đã giảng dạy cho đệ tử mahinda toàn bộ luật theravāda không thiếu sót" }, { "src": "nāmaṃ liṅgaṃ vibhattiñca koṭṭhāsañcāpi saṅkhataṃ", "tgt": "tên gọi, tánh giống, sự biến thể, và luôn cả phần chia chẽ đã được tổng hợp lại hay không? và sau khi đã được giải thích" }, { "src": "mucalo mahāmucalo mucalindo sāgaropi ca", "tgt": "và mucala, mahāmucala, mucalinda, sāgara" }, { "src": "mahindo saṅghamittā ca pabbajjaṃ samarocayuṃ", "tgt": "mahinda và saṅghamittā đã chấp thuận việc xuất gia" }, { "src": "paṭhamo paricchedo", "tgt": "chương thứ nhất" }, { "src": "jayo attamano dhīro santacitto samāhito", "tgt": "định tĩnh đã bẻ gãy lý luận của ma vương và đã khiến cho gã cùng với đám quân binh phải thoái lui" }, { "src": "yo mayhaṃ vijite buddho uppajjeyya narāsabho", "tgt": "mong rằng đức phật, vị đứng đầu của loài người, sẽ đản sanh trong thời kỳ trị vì của ta" }, { "src": "ubhopi pabbajitvāna bhindiṃsu bhavabandhanaṃ", "tgt": "sau khi xuất gia, cả hai vị đều đã phá vỡ sự trói buộc của hiện hữu" }, { "src": "rathiyā piṇḍāya carantaṃ passitvā so vicintayi", "tgt": "đã vững vàng trong đạo quả thánh nhân. sau khi nhìn thấy vị ấy đang đi khất thực ở đường phố, đức vua đã suy nghĩ rằng" }, { "src": "patodayaṭṭhittayañc’etaṃ saṅkharatanamuttamaṃ", "tgt": "tám hạt ngọc trai quý báu, ba chồi măng tre ấy" }, { "src": "avasesā ther’ānandassa diṭṭhapubbā tathāgataṃ", "tgt": "các vị trưởng lão còn lại là đệ tử của ngài ānanda trước đây đã được chiêm ngưỡng đấng như lai" }, { "src": "parivāretvāna sambuddhaṃ vasībhūtā mahiddhikā", "tgt": "các vị có đại thần lực và các giác quan được thu thúc đã tháp tùng đấng chánh đẳng giác" }, { "src": "yattha meghavanārammaṃ agamāsi narāsabho", "tgt": "và các đệ tử đã xuất khỏi thiền chứng rồi đã đi đến khu vườn meghavana xinh đẹp" }, { "src": "aṭṭhārasannaṃ koṭīnaṃ dhammābhisamayo ahu", "tgt": "có mười tám koṭi chúng sanh đã thấu hiểu giáo pháp" }, { "src": "idh’eva hotu pallaṅko khīrapālo idhāgacchatu", "tgt": "ngôi bảo tọa hãy để ở ngay tại nơi này, cây khīrapāla hãy dời đến nơi đây" }, { "src": "ganthañca ekadesañhi chaḍḍetvāna akaṃsu te", "tgt": "các vị đã bỏ bớt và đã tạo ra thêm một phần kinh điển" }, { "src": "paṭhamaṃ nagaraṃ tambapaṇṇi laṅkādīpavaruttame", "tgt": "và tambapaṇṇi là thành phố đầu tiên ở trên hòn đảo laṅkā quý báu nhất hạng" }, { "src": "mahāsudassano nāma duve nerū ca accimā", "tgt": "vị tên mahāsudassana, hai vị neru và accima" }, { "src": "hemantaṃ cātumāsamhi idha vihara gotama", "tgt": "này vị gotama, hãy cư ngụ ở nơi đây trong bốn tháng mùa lạnh" }, { "src": "pakāsayantaṃ saddhammaṃ sambuddho dīpaduttamo", "tgt": "đã tuyên bố về khởi thủy của loài người, về cõi trời, và về niết bàn" }, { "src": "pāsaṇḍaṃ parigaṇhanto tīṇi vassaṃ atikkami", "tgt": "trải qua ba năm đầu, vị ấy đã ủng hộ ngoại đạo" }, { "src": "kulagaṇe asaṃsaṭṭhaṃ nabhe candaṃ’va nimmalaṃ", "tgt": "khéo hộ trì, không bị lẫn lộn với đám người tại gia, tương tợ như ánh trăng tinh khiết ở trên bầu trời" }, { "src": "sāsanassa patiṭṭhāya paccante sattavuddhiyā", "tgt": "v.v... bản thân là vị thứ năm nhằm thiết lập giáo pháp ở khu vực biên địa và vì sự tấn hóa của chúng sanh" }, { "src": "mayaṃ taṃ niccabhattena sadā upaṭṭhahāmase", "tgt": "chúng tôi sẽ luôn luôn hộ độ ngài với vật thực thường kỳ" }, { "src": "paṭigaṇhatha pallaṅkaṃ anukampāya cakkhuma", "tgt": "xin ngài hãy từ bi nhận lấy ngôi bảo tọa" }, { "src": "sutvāna vacanaṃ rājā dhammāsoko mahīpati", "tgt": "đức vua asoka công chính, vị chúa tể của trái đất, đã lắng nghe lời chỉ dạy ấy" }, { "src": "sahassaṃ dāsakapāmokkhaṃ vācesi piṭake tayo", "tgt": "vị có đồ chúng đông đảo đã giảng dạy tam tạng cho một ngàn vị đứng đầu là dāsaka" }, { "src": "udaggo sumano haṭṭho vicintesi bahuṃ sitaṃ", "tgt": "được phấn chấn, với tâm tư thơ thới, vui mừng, bậc lậu tận đã suy nghĩ về nhiều trách nhiệm" }, { "src": "mahātapaṃ vikirati aggijālaṃ v’anappakaṃ", "tgt": "y như là màng lưới lửa lớn lao, tương tợ như mặt trời thiêu đốt trái đất" }, { "src": "nadīpabbatatalākasunimmalaṃ dīpaṃ giriṃ laṅkātalaṃ samūpamaṃ", "tgt": "vô cùng trong sạch với các sông ngòi núi non ao hồ, là hòn đảo giri hoàn toàn y hệt xứ sở laṅkā" }, { "src": "sabbaññutañāṇavaraṃ abhisambuddho mahāmuni", "tgt": "khi đã hoàn toàn giác ngộ trí tuệ toàn giác tối thượng" }, { "src": "sīhahanussa ye puttā yassa te pañcabhātaro", "tgt": "những người con trai của vị sīhahanu ấy gồm có năm anh em trai" }, { "src": "ahañca bhante dāyādo satthubuddhassa sāsane", "tgt": "thưa các ngài, trẫm là thân quyến trong giáo pháp của đức phật là đấng đạo sư" }, { "src": "mitto sivo aselo ca tisso kirena te dasa", "tgt": "mitta, siva, asela, tissa, với kira là mười" }, { "src": "bārāṇasi isipatane vasanto uddharī jino", "tgt": "đấng chiến thắng cũng đã tiếp độ yasa và bốn người bạn cùng với năm mươi chàng trai trẻ" }, { "src": "karomi tuyhaṃ vacanaṃ mahāmuni anusāsatu desanaṃ maṃ suṇoma", "tgt": "trẫm sẽ thực hành theo lời dạy của ngài. thưa đấng hiền triết vĩ đại, xin hãy giảng dạy giáo lý cho trẫm. trẫm sẽ lắng nghe" }, { "src": "tasmā hi so theravādo aggavādo’ti vuccati", "tgt": "chính vì thế, truyền thống thượng tọa bộ ấy còn được gọi là học thuyết tối thắng" }, { "src": "citrakathī kumārakassapo", "tgt": "kumārakassapo đứng đầu về hùng biện" }, { "src": "udayassa cuddasavassamhi vijayo kālaṃ kato tadā", "tgt": "vào năm thứ mười bốn của udaya, khi ấy vijaya từ trần" }, { "src": "khīṇāsavā arahanto bahū buddhassa sāvakā", "tgt": "có tam minh, thành tựu thần thông, và biết được tâm tư của người khác" }, { "src": "pasādetvāna sambuddhaṃ asīti nāgakoṭiyo", "tgt": "tám mươi koṭi con rồng đã đặt niềm tin vào đấng chánh đẳng giác" }, { "src": "sace mahājanakāye vilubbeyya katheyya vā", "tgt": "nếu vị đại nhân thị hiện thần thông ấy hoặc thuyết giảng cho đại chúng" }, { "src": "ettakaṃ’va dhammakkhandhaṃ gaṇanaṃ atthi pavediya", "tgt": "có sự tính đếm về số lượng pháp uẩn hay không" }, { "src": "vācesi piṭakaṃ sabbaṃ atthaṃ dhammañca kevalaṃ", "tgt": "tất cả các tạng, ý nghĩa, và toàn bộ giáo pháp" }, { "src": "parinibbānasamaye sambuddho dīpaduttamo", "tgt": "vào thời điểm viên tịch niết bàn, đấng chánh đẳng giác bậc tối thượng của loài người" }, { "src": "vaṃsānurakkhanatthāya jambudīpā idhāgatā", "tgt": "nàng đã từ jambudīpa đi đến nơi đây nhằm mục đích duy trì dòng tộc" }, { "src": "asoko nāma so rājā muddhāvasittakhattiyo", "tgt": "rồi đến vị asoka ấy trở thành vị vua và là vị sát-đế-lỵ đã được làm lễ đăng quang" }, { "src": "na sakkā paṭivattetuṃ sineruva suppatiṭṭhito", "tgt": "dầu là cung thủ có tài bắn xuyên sợi tóc đã đến tham dự cũng không thể xoay chuyển nghịch lại" }, { "src": "kumudaṃ puṇḍarīkañca padumaṃ kathānadvayaṃ", "tgt": "kumuda, puṇḍarīka, paduma, kathāna, dvaya" }, { "src": "sabbatthavādā dhammaguttā dvidhā bhijjittha bhikkhavo", "tgt": "các vị tỳ khưu đã bị phân chia thành hai là sabbatthavāda và dhammagutta" }, { "src": "ñatvāna buddho sukhite amānuse ṭhatvāna mettaṃ parittaṃ bhaṇi jino", "tgt": "biết được các phi nhân đã được an vui, đức phật đã an trú tâm từ và thốt lên lời kinh bảo hộ" }, { "src": "āraññako dhutavādo appiccho kānane rato", "tgt": "ngài siggava là vị cư ngụ ở rừng, chuyên hành pháp đầu-đà, thiểu dục, hoan hỷ với núi rừng" }, { "src": "tatrāpi ca seṭṭhidhītā devī nāmā’ti vissutā", "tgt": "và cũng ở tại nơi ấy, có người con gái nhà triệu phú được nổi tiếng có tên là devī" }, { "src": "nikkhante dutiye vassasate vassāni chattiṃsati", "tgt": "khi hai trăm ba mươi sáu năm đã trôi qua, lại có sự chia rẽ trầm trọng đã phát khởi giữa các vị thuộc hệ phái theravāda" }, { "src": "bhavappatiṭṭhaṃ ratanattayaṃ vinā na jīvituṃ me manasānubandhanaṃ", "tgt": "và không ai có đủ khả năng để đạt được? không có sự an trú vào tam bảo, trẫm không có sự dốc sức hết lòng để tồn tại" }, { "src": "tadā devasikaṃ niccaṃ devatā’bhiharanti te", "tgt": "có hương vị, và được ưa chuộng" }, { "src": "buddhacakkhūhi lokaggo sabbalokaṃ vilokayi", "tgt": "bậc đạo sư không còn ô nhiễm, đấng cao cả của thế gian" }, { "src": "suddhodano ca dhoto ca sakkodano ca khattiyo", "tgt": "suddhodana, dhota , vị sát-đế-lỵ sakkodana, đức vua sukkodana" }, { "src": "tesañca anukārena bhinnavādā bahū ahū", "tgt": "và bắt chước theo những vị ấy nhiều truyền thống ly khai đã xuất hiện" }, { "src": "ādāya dīpaṃ jalamānaṃ gacchantu saṅghadassanaṃ", "tgt": "vật trang hoàng, bông hoa, đèn được thắp sáng và đi đến chiêm ngưỡng chúng tăng" }, { "src": "visuddhattheravādamhi puna bhedo ajāyatha mahiṃsāsakā vajjiputtakā dvidhā bhijjittha bhikkhavo", "tgt": "hơn nữa, còn có sự chia rẽ đã phát khởi trong hệ phái theravāda thuần túy, các vị tỳ khưu đã bị phân chia thành hai là mahiṃsāsaka và vajjiputtaka" }, { "src": "dasavatthūni bhinditvā pāpe niddhamayiṃsu te", "tgt": "các vị ấy đã bác bỏ mười sự việc và đã trục xuất những kẻ xấu xa" }, { "src": "aggasantike gahetvā aggadhammā tathāgatā", "tgt": "sau khi thọ lãnh trực tiếp từ đấng tối cao" }, { "src": "sarājikā parisāya imaṃ vākyaṃ udāhari", "tgt": "được sanh khởi trí tuệ, đã nói với tập thể hoàng gia lời này" }, { "src": "anumattampi sabbesaṃ alaṃ te puna desanaṃ", "tgt": "đối với tất cả bọn họ, điều kiện nhỏ nhoi cũng là được rồi" }, { "src": "addasa vihāraṃ sabbaṃ sabbattha mahiyaṃ kataṃ", "tgt": "đức vua đã nhìn thấy tất cả các tu viện được xây dựng ở khắp các nơi trên trái đất" }, { "src": "ime te nāyakā tīṇi mahindassānukampakā", "tgt": "các vị thầy hướng dẫn ấy là ba người có lòng thương tưởng đến mahinda" }, { "src": "tato pacchimayāmamhi paccayākāraṃ vivaṭṭayi", "tgt": "sau đó vào canh cuối, đấng quang vinh toàn hảo đã khai mở và đã quán sát nhân duyên theo hai chiều thuận nghịch" }, { "src": "udaggacittā sumanā pahaṭṭhā tuṭṭhamānasā", "tgt": "với tâm phấn chấn, có thiện ý, được hài lòng, và tâm trí hớn hở" }, { "src": "suvibhattaṃ supaṭicchannaṃ satthusabbaññutāya ca", "tgt": "đã khéo được sắp xếp, và đã khéo được bao quát nhờ vào sự toàn tri của bậc đạo sư" }, { "src": "disvāna rājā ratanaṃ mahagghañca mahārahaṃ", "tgt": "đức vua sau khi nhìn thấy báu vật đắt giá, vô cùng xứng đáng" }, { "src": "sambuddhe pacchime vasse vijayo idhamāgato", "tgt": "khi đấng toàn giác ở vào năm cuối cùng, vijaya đã đi đến nơi này" }, { "src": "saṅghamittā tadā yeva sikkhāyo’va samādiyi", "tgt": "chính vào lúc ấy, saṅghamittā đã thọ trì các điều học" }, { "src": "tumheva anukampāya javāgacchiṃ tato ahaṃ", "tgt": "ta đã cấp thời đi đến vì lòng thương tưởng đến chính các vị" }, { "src": "pucchāmi samaṇaṃ pañhaṃ ime pañhe viyākara", "tgt": "tôi sẽ hỏi vị sa-môn câu hỏi, xin ngài hãy giải thích các câu hỏi này theo kinh veda là rig veda" }, { "src": "bhāṇavāraṃ chaṭṭhamaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ sáu" }, { "src": "putto tisso ca gaṇako pāhesi caturo ime", "tgt": "sāla, bà-la-môn parantapabbata, và viên kế toán putta tissa" }, { "src": "laṅkādīpavaraṃ disvā sukhettaṃ ariyālayaṃ", "tgt": "sau khi nhận thấy tính chất cao quý của hòn đảo laṅkā là có ruộng đồng màu mỡ và là trú xứ của các thánh nhân" }, { "src": "dīpena dīpaṃ upanāmayī muni yugaṃ va nāvaṃ daḷhadhammaveditaṃ", "tgt": "đấng mâu ni đã đưa hòn đảo lại gần với hòn đảo giống như hai chiếc thuyền được giao lưu nhờ vào sự gắn bó chặt chẽ" }, { "src": "tasmiñ cuddasavassamhi siggavo parinibbuto", "tgt": "vào năm thứ mười bốn của triều đại ấy, ngài siggava đã viên tịch niết bàn" }, { "src": "devānampiyo’bhisiñci tambapaṇṇimhi issaro", "tgt": "devānampiya đã được đăng quang làm vua ở xứ tambapaṇṇi" }, { "src": "asokārāmavihāramhi pātimokkho paricchiji", "tgt": "ở tại tu viện asokārāma, giới bổn pātimokkha đã bị gián đoạn" }, { "src": "asokapuññatejena sadā sāventi mānuse", "tgt": "có âm điệu ngọt ngào khiến loài người luôn phải lắng nghe" }, { "src": "katvā vinayapāmokkhaṃ nibbuto so chasattati", "tgt": "ngài siggava ấy đã niết bàn vào niên lạp bảy mươi sáu" }, { "src": "iti rājā vicintento asokaṃ khattiyaṃ sarī", "tgt": "kể cả cha mẹ, anh em, thân quyến, bè bạn, và cộng sự của trẫm" }, { "src": "ujjhāyetvā janakāyaṃ tameva nāvamāruhi", "tgt": "vijaya đã bước lên chính chiếc thuyền ấy" }, { "src": "siggavo caṇḍavajjo ca soṇakasaddhivihārikā", "tgt": "siggava và caṇḍavajja là đệ tử của ngài soṇaka" }, { "src": "ye keci sabbaññū buddhadesitā sabbesaṃ dhammānam imassa mūlakā", "tgt": "những điều đã được đức phật toàn tri giảng giải đều đặt căn bản ở điều này" }, { "src": "vijayassa paṇḍuvāsassa ubho rājānamantare", "tgt": "vào khoảng giữa của hai vị vua vijaya và paṇḍuvāsa" }, { "src": "samādhijhānam anuciṇṇā saddhamme pāramīgatā", "tgt": "đạt được các pháp ba-la-mật trong chánh pháp, và đã được bậc đạo sư khen ngợi" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā bhaddadevo’ti vissuto", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy được nổi danh là bhaddadeva" }, { "src": "mahatā rājānubhāvena niyyāsi rājakuñjaro", "tgt": "rồi vị vua hạng nhất với vương quyền vĩ đại đã dẫn đầu" }, { "src": "tayo māse vasitvāna vijayo bhārukacchake", "tgt": "sau khi ngụ lại ba tháng và phiền nhiễu dân chúng ở tại bhārukacchaka" }, { "src": "supeyyabhattakārā ca sucī yāgususaṅkhatā", "tgt": "hãy cấp tốc chuẩn bị cho trẫm việc thực hiện món ăn thức uống ngon lành" }, { "src": "atikkante pañcavassamhi tambapaṇṇitalaṃ agā", "tgt": "khi thời gian năm năm đã trôi qua, ngài đã ngự đến xứ sở tambapaṇṇi" }, { "src": "imasmiṃ jambudīpamhi bhavissati mahīpati", "tgt": "ở tại jambudīpa này sẽ xuất hiện vị đại vương có phước báu lớn lao" }, { "src": "anagāriyaṃ santibhāvaṃ pabbaji jinasāsane", "tgt": "chàng trai trẻ đã xuất gia sống cuộc đời thanh tịnh không gia đình trong giáo pháp của đấng chiến thắng" }, { "src": "tassa moggaliputtassa mahindo saddhivihāriko", "tgt": "mahinda là đệ tử của vị moggaliputta ấy và đã học tập chánh pháp trực tiếp từ thầy tế độ" }, { "src": "sabbaso so rato danto saddhamme pāramīgato", "tgt": "vị ấy hoan hỷ với mọi hoàn cảnh, luôn thu thúc, và đã đạt đến sự toàn thiện trong chánh pháp" }, { "src": "asoko rajjaṃ kāresi pāṭaliputte puruttame", "tgt": "asoka đã trị vì vương quốc tại kinh thành pāṭaliputta" }, { "src": "yāvatā bhikkhū icchanti tāva demi yadicchakaṃ", "tgt": "các vị tỳ khưu mong mỏi như thế nào, trẫm xin dâng như thế ấy đúng theo ước muốn" }, { "src": "bahu mayhaṃ pariccāgo sāsane sāravādino", "tgt": "nhiều sự cống hiến của trẫm đối với giáo pháp được xem là các bằng chứng" }, { "src": "vibhajjanamhi kaccāno", "tgt": "kaccāna đứng đầu về phân loại" }, { "src": "nisajja rājā pavāresi bhikkhusaṅghassa paccayaṃ", "tgt": "sau khi ngồi xuống, đức vua đã thỉnh cầu để dâng vật dụng đến hội chúng tỳ khưu rằng" }, { "src": "ādāya pallaṅkavaraṃ ubho nāgā samatthikā", "tgt": "có cùng ý định, hai con rồng đã mang ngôi bảo tọa quý báu đến : bạch đấng hữu nhãn" }, { "src": "suddhodanassā’yaṃ putto siddhattho lokanāyako", "tgt": "người con trai của suddhodana là vị lãnh đạo thế gian siddhattha" }, { "src": "anupādisesāya buddho nibbuto upadhisaṅkhaye", "tgt": "khi chủng tử tái sanh đã hoại và mầm sống không còn, đức phật đã niết bàn" }, { "src": "imamhi kappe rājāno pakāsissāmi sabbaso", "tgt": "tôi sẽ nêu rõ toàn bộ các vị vua trong kiếp này" }, { "src": "dasadisā virocanto ṭhito nāge abhāsatha", "tgt": "ngài đã đứng ở giữa không trung nói với các con rồng rằng" }, { "src": "ahañc’upaṭṭhahissāmi veyyāvaccaṃ karom’ahaṃ", "tgt": "tôi sẽ thể hiện tấm lòng tốt đẹp của chúng tôi, tôi sẽ làm công việc hầu hạ" }, { "src": "dhammaseno nāgaseno samatho ca disampati", "tgt": "tên dhammasena, nāgasena, samatha, disampati" }, { "src": "candimā candamukho ca sivirājā ca sañjayo", "tgt": "candimā, candamukha, đức vua sivi, sañjaya" }, { "src": "dasa sahassaṃ nahutaṃ dasa nahutaṃ satasahassiyo", "tgt": "mười lần một ngàn là mười ngàn, mười lần mười ngàn là một trăm ngàn" }, { "src": "paribhuñjitvā pallaṅkaṃ vuṭṭhahitvā pabhaṅkaro", "tgt": "sau khi sử dụng ngôi bảo tọa, đấng quang minh đã đứng dậy" }, { "src": "nīlaṃ pītaṃ lohitakaṃ odātañca pabhassaraṃ", "tgt": "có ánh sáng xanh, vàng, đỏ, trắng, đen, và có sự rạng rỡ tương tợ hình dáng của bông hoa" }, { "src": "pupphañca anekavidhaṃ puṇṇaghaṭañca anekadhā", "tgt": "bằng nhiều phương thức, hãy thực hiện việc cúng dường bông hoa gồm nhiều loại và các chum đầy" }, { "src": "ekañca cetiyaṃ pūjaṃ ekaṃ nigrodhasavhayaṃ", "tgt": "cúng dường bảo tháp là một phần, vị tên là nigrodha là một phần" }, { "src": "vippanaṭṭhā disāmūḷhaṃ gatā suppārapaṭṭanaṃ", "tgt": "trong lúc trôi dật dờ trên biển đã tấp vào bến tàu suppāra" }, { "src": "desesi thero abhidhammaṃ kathāvatthuppakaranaṃ", "tgt": "vị trưởng lão đã thuyết giảng tập tài liệu kathāvatthu thuộc tạng vi diệu pháp" }, { "src": "abhisitto dutiyābhiseko visākhamāse uposathe", "tgt": "lễ đăng quang lần thứ nhì đã được cử hành vào ngày lễ uposatha của tháng vesākha" }, { "src": "ākiṇṇā naranārīhi khattiyā samāgatā", "tgt": "đông đảo các vị sát-đế-lỵ cùng với những người nam nữ đã tụ họp lại" }, { "src": "tato āmantayi satthā sakkaṃ devānamissaraṃ", "tgt": "sau đó, bậc đạo sư đã nhắn nhủ chúa của chư thiên sakka rằng: này kosiya" }, { "src": "vuṭṭhahitvā samāpatti tamhi ṭhāne pabhaṅkaro", "tgt": "bậc quang minh đã thể nhập thiền chứng rồi đã xuất khỏi thiền chứng" }, { "src": "khaṇe khaṇe laye buddho sabbalokamavekkhati", "tgt": "trong khoảng thời gian vô cùng ngắn ngủi, đức phật đã quán xét tất cả thế gian" }, { "src": "lokuttaraṃ dhammavaraṃ navaṅgaṃ satthusāsanaṃ", "tgt": "đấng tối thượng của loài người đã thuyết giảng về pháp bảo cao quý" }, { "src": "ariyānaṃ ghātitaṃ kammaṃ rājā theraṃ apucchatha", "tgt": "khi ấy, đức vua đã hỏi vị trưởng lão về việc các bậc thánh nhân đã bị giết hại" }, { "src": "kimatthiyaṃ mahārāja nāgānaṃ vivādo ahū", "tgt": "này đại vương, sự tranh chấp giữa các loài rồng xảy ra do nguyên nhân gì? bởi điều ấy" }, { "src": "candagutte cuddase vasse gato pakuṇḍakasavhayo", "tgt": "vào năm thứ mười bốn của candagutta, vị tên pakuṇḍaka từ trần" }, { "src": "siggavo ñāṇasampanno moggaliputtañca dārakaṃ", "tgt": "ngài siggava thành tựu về trí tuệ đã xác định vị đứng đầu về luật cho moggaliputta trẻ tuổi" }, { "src": "yakkhasamāgamamajjhe upari siramatthake", "tgt": "ngài đã cầm lấy tọa cụ rồi hiện ra đứng ở trên không trung" }, { "src": "atthi me piyasahāyo jambudīpassa issaro", "tgt": "trẫm có người bạn yêu quý là vị quân vương của xứ jambudīpa" }, { "src": "dhammāsokassa chavasse chasaṭṭhi moggaliputto ahū", "tgt": "vào năm thứ sáu của triều đại vua asoka công chính và là năm thứ bốn mươi tám của triều vua muṭasīva" }, { "src": "aho nūna mahāsamaṇo nāgaccheyya samāgamaṃ", "tgt": "vậy thì vị đại sa-môn không nên đi đến nơi hội họp" }, { "src": "manussayoniṃ dibbañca nibbānañca pakittayi", "tgt": "đấng chánh đẳng giác, bậc tối thượng của loài hai chân trong lúc giảng giải chánh pháp" }, { "src": "aññamaññaṃ na passanti tasitā nāgā bhayaṭṭhitā", "tgt": "các con rồng không còn nhìn thấy lẫn nhau trở nên run rẩy đứng yên sợ hãi" }, { "src": "sīsanhāṇagandhacuṇṇaṃ tathā cānuvilepanaṃ", "tgt": "tương tợ như thế, còn có loại bột thơm để gội đầu" }, { "src": "sabbe luddāni kammāni kurumānā na bujjhakā", "tgt": "vijaya và đám tùy tùng, cả bọn đều là những kẻ không sáng suốt đã gây nên các hành động dã man" }, { "src": "tisso’ti nāma nāmena putto moggalisavhayo", "tgt": "người con trai ấy có tên là tissa và họ là moggali" }, { "src": "nisīdanaṃ kappajālaṃ va tejaṃ suriyaṃ va paṭhavī", "tgt": "tấm tọa cụ tỏa ra sức nóng khủng khiếp giống như ngọn lửa lúc hoại kiếp phát ra ánh sáng" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā tālissaro nāma khattiyo", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị sát-đế-lỵ tên tālissara" }, { "src": "atthi bhante paricchedo desit’ādiccabandhunā", "tgt": "đấng quyến thuộc của mặt trời có thuyết giảng về chương nào" }, { "src": "adiṭṭhasahāyā ubho kalyāṇā daḷhabhattikā", "tgt": "cả hai là những người đạo đức, có sự cống hiến vững vàng, và là bạn bè chưa từng gặp gỡ" }, { "src": "addasa virajo satthā laṅkādīpaṃ varuttamaṃ", "tgt": "đã sử dụng trí tuệ không bị hạn chế ấy và đã nhận thấy hòn đảo laṅkā là cao quý nhất hạng" }, { "src": "reṇu kuso mahākuso navaratho dasaratho pi ca", "tgt": "reṇu, kusa, mahākusa, navaratha, dasaratha" }, { "src": "nīharite pisācete manussā honti issarā", "tgt": "khi các hung thần này đã bị dời đi, loài người sẽ trở thành chủ nhân" }, { "src": "tato mahindo pabbajito moggaliputtassa santike", "tgt": "khi ấy mahinda đã được xuất gia trong sự chứng minh của ngài moggaliputta" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā jayaseno mahīpati", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương jayasena" }, { "src": "pāmojjahāsabahulo vedajāto narāsabho", "tgt": "đức vua là vị đứng đầu dân chúng tràn trề nỗi vui mừng hớn hở" }, { "src": "āloko’va mahā āsi abbhuto lomahaṃsano", "tgt": "quả là cảnh tượng hùng vĩ, kỳ diệu, rởn tóc" }, { "src": "dāsako soṇakaṃ theraṃ saddhivihāriṃ anuppadaṃ", "tgt": "ngài dāsaka đã xác định vị đứng đầu về luật cho người đệ tử là trưởng lão soṇaka rồi đã niết bàn vào niên lạp sáu mươi tư" }, { "src": "ekasmiṃ sannipātamhi thero moggali atrajo", "tgt": "tại cuộc hội họp ấy, vị trưởng lão moggaliputta là vị bậc trưởng thượng được xem như là bậc đạo sư" }, { "src": "ajātasattu aṭṭhame vasse vijayo idhamāgato", "tgt": "vào năm thứ tám của ajātasattu, vijaya đã đi đến nơi ấy" }, { "src": "vehāsayaṃ kamamāno dhammarājā sasāvako", "tgt": "trong khi bước đi ở trên không trung, đấng pháp vương cùng các vị đệ tử" }, { "src": "anaññavādo sārattho saddhammamanurakkhano", "tgt": "giáo pháp theravāda không phải là lời dạy của ngoại đạo" }, { "src": "puratthimaṃ pacchimadakkhiṇuttaraṃ uddhaṃ adho dasadisā imāyo", "tgt": "nếu dạ-xoa có đại oai lực này biến thành ngọn lửa rồi thiêu đốt cả mười phương đông tây nam bắc trên dưới này đây" }, { "src": "pattabhārā visaññuttā sannipāte samāgatā", "tgt": "và không còn sự vướng bận; cũng đã tụ họp lại trong hội nghị" }, { "src": "vaṇṇakañc’eva karontu pūjaṃ anekarāsiyo", "tgt": "luôn cả thuốc nhuộm màu với khối lượng lớn" }, { "src": "anulādevī sīvalī ca muṭasīvassa dhītaro", "tgt": "anulādevī và sīvalī là các người con gái của muṭasīva" }, { "src": "kalyāṇāgamanaṃ dutiyā paricchedo", "tgt": "việc ngự đến kalyāṇī là chương thứ nhì" }, { "src": "ekekanagaraṭṭhāne paccekārāmaṃ kārayi", "tgt": "đức vua đã cho xây dựng mỗi một tu viện tại địa bàn của mỗi một thành phố" }, { "src": "sabbe passanti sambuddhaṃ nabhe candaṃ va nimmalaṃ", "tgt": "tất cả đều nhìn thấy đấng chánh đẳng giác ở trên không trung trông tợ như mặt trăng không chút bợn nhơ" }, { "src": "kesarīva asantāsaṃ aggikkhandhaṃva tejitaṃ", "tgt": "không có hãi sợ tương tợ như loài sư tử, sáng ngời như khối lửa" }, { "src": "laṅkādīpaṃ anuppatto gaṅgaṃ kalyāṇisammukhaṃ", "tgt": "ngài đã ngự đến hòn đảo laṅkā tại cửa sông kalyāṇī" }, { "src": "dāsako piṭakaṃ sabbaṃ upālitherasantike", "tgt": "sau khi đã học tập tất cả tạng trực tiếp từ trưởng lão upāli" }, { "src": "nāmadheyyaṃ tadā āsi mahilāraṭṭhanti vuccati", "tgt": "khi ấy đã được gọi tên là mahilāraṭṭha" }, { "src": "paṇḍuvāsaṃ upaṭṭhanto cittakaññāya saṃvasi", "tgt": "trong lúc phục vụ paṇḍuvāsa, vị ấy đã chung sống với công nương cittā" }, { "src": "tiṭṭhantesu ime pāpe yāvatāyuṃ asesato", "tgt": "trong khi toàn thể các hạng xấu xa này tồn tại đến hết tuổi thọ" }, { "src": "ācikkhitvāna taṃ maggaṃ accutaṃ ariyāpathaṃ", "tgt": "sẽ giảng giải đạo lộ ấy, tức là con đường bất tử của các thánh nhân" }, { "src": "khippakāpi mahātejā paduṭṭhā kakkhalā kharā", "tgt": "những con rồng thì nhanh nhẹ, có oai lực lớn" }, { "src": "sabbepi pāramippattā lokanāthassa sāsane", "tgt": "tất cả đều đã thành tựu ba-la-mật trong giáo pháp của đấng lãnh đạo thế gian" }, { "src": "khattiyā brāhmaṇā vessā suddā aññakulāsu ca", "tgt": "hạ tiện thuộc các gia tộc khác nhau trang điểm với những tràng hoa hãy làm rạng rỡ thành phố này" }, { "src": "sabbaṃ samaṇaparikkhāraṃ adāsi phāṇitaṃ madhuṃ", "tgt": "mật ong, thuốc bôi chân, dầu ăn, cùng với dù che và giày dép nữa" }, { "src": "pāsādikaṃ abhikkantaṃ paṭikkantaṃ vilokitaṃ", "tgt": "vị nigrodha ấy có vẻ đáng mến, đã quán xét trong lúc bước tới lúc quay lại" }, { "src": "amatuttamaṃ varadhammaṃ saṃsāraparimocanaṃ", "tgt": "ngài đã thuyết giảng về niết bàn tối thượng, là pháp cao quý" }, { "src": "uragā ajja dīpamhi pabbateyyā samuṭṭhitā", "tgt": "giờ đây, các loài rồng và các loài sống ở núi non trên đảo đã nổi dậy" }, { "src": "asokārāme ṭhito rājā jambudīpaṃ avekkhati", "tgt": "đức vua đã đứng ở tu viện asoka quan sát xứ jambudīpa" }, { "src": "sabbe nāgā samāgantvā samaggā hutvāna pannagā", "tgt": "tất cả các con rồng đã quây quần lại, và chúng đã trở nên hòa hợp" }, { "src": "mahādānañca dassāmi bhikkhusaṅghe gaṇuttame", "tgt": "trẫm sẽ cúng dường lễ đại thí đến hội chúng tỳ khưu là tập thể tối thượng" }, { "src": "pañca māse vasitvāna te dūtā caturo janā", "tgt": "bốn người sứ giả ấy đã cư ngụ năm tháng" }, { "src": "santappayitvāna have amānuse rakkhañca katvā daḷhaṃ mettābhāvanaṃ", "tgt": "quả vậy, đấng như lai đã trấn an các hàng phi nhân, đã thực hiện sự hộ trì và sự phát triển bền vững của tâm từ ái" }, { "src": "catusattati upāli ca catusaṭṭhi ca dāsako", "tgt": "thời gian tu lên bậc trên của các vị ấy là: upāli được bảy mươi bốn năm" }, { "src": "nagare bheriyo vajjantu vīthiyo sammajjantu te", "tgt": "hãy cho nổi trống ở trong thành phố và mọi người hãy quét dọn các con đường" }, { "src": "tato paraṃ vassasate vassān’aṭṭhārasāni ca", "tgt": "sau đó một trăm năm sẽ có cuộc kết tập khác" }, { "src": "kimuddissa bahū nāgā mahādukkhaṃ nigacchatha", "tgt": "liên quan đến việc gì khiến nhiều con rồng đã lâm vào cảnh khổ sở cùng cực" }, { "src": "vararojo nāma khattiyo", "tgt": "rồi đến vị sát-đế-lỵ tên vararoja" }, { "src": "susunāgo dasavassaṃ rajjaṃ kāresi issaro", "tgt": "đức vua susunāga đã trị vì vương quốc được mười năm" }, { "src": "mahāmeghavane tattha bodhiṭṭhānaṃ upāgami", "tgt": "ngự đến địa điểm của cội bồ đề ở nơi ấy, tại khu vườn mahāmegha" }, { "src": "catuvīsativassāni rajjaṃ kāresi khattiyo", "tgt": "vị đứng đầu nhân loại viên tịch niết bàn, vị sát-đế-lỵ đã trị vì vương quốc được thêm hai mươi bốn năm" }, { "src": "taṃ thānaṃ upagantvāna tattha jhānaṃ samappayi", "tgt": "ngài đã ngự đến địa điểm ấy và đã thể nhập thiền ở tại nơi ấy" }, { "src": "vācesi vinayaṃ sabbaṃ siggavassa anuppadaṃ", "tgt": "theo sự kế thừa, vị ấy đã giảng dạy toàn bộ luật cho siggava" }, { "src": "jinampi te na passanti kuto saṅgāma kārituṃ", "tgt": "chúng cũng không nhìn thấy được đấng chiến thắng, làm sao tiến hành cuộc chiến đấu" }, { "src": "parihāyissati me lābho gotamassa bhavissati", "tgt": "lợi lộc của ta sẽ bị mất mát và sẽ trở thành của gotama" }, { "src": "caritaṃ adhimuttiñca āsayañca anusayaṃ", "tgt": "đấng thiện thệ hiểu rõ mười sáu biểu hiện của tâm" }, { "src": "nāgadamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt chuyện khuất phục loài rồng" }, { "src": "puttā paputtakā tassa aṭṭhārasa ca khattiyā", "tgt": "mười tám người con trai và cháu trai của vị ấy là các vị sát-đế-lỵ" }, { "src": "te sāli nitthusakaṇe undūrehi viyodhitā", "tgt": "các hạt gạo sāli ấy còn lớp cám không có trấu đã được các con chuột tách ra" }, { "src": "pakatibhāvaṃ jahetvā tañca aññaṃ akaṃsu te", "tgt": "tướng mạo, điều thiết yếu, và các nghi thức cần thực hành theo, rồi đã làm cho khác hẳn tính chất nguyên thủy" }, { "src": "so pañcapītipasādaṃ paṭilabhi uḷāraṃ pāmojjamanappasādito", "tgt": "đức vua đã đạt được niềm tịnh tín với năm trạng thái hỷ và đã được hoan hỷ trong tâm với niềm vui cùng tột" }, { "src": "pubbaṅgamā bhinnavādā mahāsaṅgītikārakā", "tgt": "các vị thực hiện cuộc đại kết tập là những vị đầu tiên theo truyền thống ly khai" }, { "src": "abhayassa vīsativasse pakuṇḍassa vīsati ahu", "tgt": "vào năm thứ hai mươi của triều vua abhaya, pakuṇḍa được hai mươi tuổi" }, { "src": "dīpesu uṇhaṃ nidasseti dussahaṃ dhuvaṃ nipakkaṃ ayapabbatūpamaṃ", "tgt": "tương tợ như ngọn núi bằng sắt rắn chắc bị nung nấu đang tỏa xuống sức nóng khó chịu trên khắp các hòn đảo" }, { "src": "idaṃ vatvāna sambuddho uṭṭhahitvāna āsanā", "tgt": "nói xong điều ấy, đấng chánh đẳng giác, bậc hữu nhãn" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā kambalavasabho ahū", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là kambalavasabha" }, { "src": "tesaṃ pacchimako rājā vijayo nāma mahissaro", "tgt": "vị vua cuối cùng trong số các vị ấy là vị đại vương tên là vijaya" }, { "src": "sunibbhayaṃ gopitasāgarantakaṃ pahūtabhakkhaṃ bahudhaññamākulaṃ", "tgt": "hòn đảo giri là xứ không có điều hãi sợ, có biển cả xung quanh bảo vệ, có nhiều thực phẩm" }, { "src": "sammāsambuddhasadisaṃ dhammakāyasabhāvanaṃ", "tgt": "biết được sự nghi hoặc của chúng sanh, các vị đã thực hiện cuộc kết tập giáo pháp" }, { "src": "uṇhaṃ yācatha maṃ sabbe bhiyyo tejaṃ mahātapaṃ", "tgt": "tất cả các ngươi cầu xin ta sự ấm áp, nhiều ánh sáng, và ngọn lửa vĩ đại" }, { "src": "aññe p’ atthi mahātherā aggatikkhittakā bahū", "tgt": "và cũng có nhiều vị đại trưởng lão khác có sự sâu sắc nổi bật" }, { "src": "aṭṭhavasse susunāgamhi dāsako parinibbuto", "tgt": "vào năm thứ tám của susunāga, ngài dāsaka đã viên tịch niết bàn" }, { "src": "jambudīpe mahārajje balacakke pavattati vaso", "tgt": "có uy quyền , vị ấy đã vận dụng các tiềm năng về oai lực ở trên lãnh thổ rộng lớn của jambudīpa" }, { "src": "tatiya-saddhamma-saṅgahaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt cuộc kết tập chánh pháp lần thứ ba" }, { "src": "tīṇivassamhi nigrodho catuvassamhi bhātaro", "tgt": "nigrodha là vào năm thứ ba, các anh em vào năm thứ tư" }, { "src": "mātāpitā ca bhātā vā ñātimittā sakhā ca me", "tgt": "trong lúc suy nghĩ như thế, đức vua đã nhớ đến vị sát-đế-lỵ asoka" }, { "src": "na chambhati vītabhayova kesarī disvāna māraṃ saha senavāhanaṃ", "tgt": "vị đứng đầu của loài hai chân, không bị run rẩy, tương tợ như con sư tử chẳng chút sợ hãi, đã quan sát ma vương cùng với đám quân binh" }, { "src": "adhivāsanaṃ viditvāna tuṭṭhā mahoragā ubho", "tgt": "nhận biết sự đồng ý, hai con rồng chúa đã mừng rỡ" }, { "src": "parinibbutamhi sambuddhe dhammarāje pabhaṅkare", "tgt": "sau khi đức chánh đẳng giác, đấng pháp vương, bậc quang minh viên tịch niết bàn" }, { "src": "aṭṭhapaññāsa vassāni pakuṇḍakassa rājino", "tgt": "moggaliputta đã được tu lên bậc trên trong sự chứng minh của trưởng lão siggava" }, { "src": "bhikkhū ca bhikkhuniyo ca chaḷabhiññā bahutarā", "tgt": "phần lớn các vị tỳ khưu và tỳ khưu ni đều có sáu thắng trí" }, { "src": "upasampanno soṇako thero dāsakasantike", "tgt": "trưởng lão soṇaka đã được tu lên bậc trên trong sự chứng minh của ngài dāsaka" }, { "src": "mahindacuddasame vasse asokaṃ abhisiñcayuṃ", "tgt": "asoka đã đăng quang vào năm mahinda được mười bốn tuổi" }, { "src": "sattamāsehi niṭṭhāsi paṭhamo saṅgaho ayaṃ", "tgt": "cuộc kết tập lần thứ nhất này đã hoàn tất sau bảy tháng" }, { "src": "piṇḍapātaṃ kurudīpaṃ gantvāna mahatiddhiyā", "tgt": "đấng mâu ni là vị biết được tâm của người khác đã dùng đại thần lực đi đến khất thực ở xứ kurudīpa" }, { "src": "tassa subhāsitaṃ sutvā rajjaṃ demi sajīvitaṃ", "tgt": "và sau khi lắng nghe lời thiện thuyết của vị ấy, ta sẽ bố thí vương quốc luôn cả tánh mạng" }, { "src": "sattamo paricchedo", "tgt": "chương thứ bảy" }, { "src": "asamaṃ atulaṃ ratanaṃ acchariyaṃpi dullabhaṃ", "tgt": "vật báu là không gì bằng được, không thể so sánh, lại kỳ diệu, hiếm có" }, { "src": "pakuṇḍassa ca atrajo muṭasīvo nāma khattiyo", "tgt": "và người con trai của pakuṇḍa tức là vị vua dòng sát-đế-lỵ tên muṭasīva đã trị vì xứ tambapaṇṇi được sáu mươi năm" }, { "src": "āmantayī aññatarekamaccaṃ handa bhikkhantaṃ tara mānarūpaṃ", "tgt": "đức vua đã bảo một vị quan đại thần rằng: này khanh, hãy mau đến gặp người thanh niên có vóc dáng nổi bật" }, { "src": "dijā yattha yathāvaṇṇe evaṃ tattha catuppade", "tgt": "loài chim có màu sắc như thế ở nơi nào, thì ở nơi ấy cũng có loài bốn chân có màu sắc tương tợ như vậy" }, { "src": "ajapālamucalindo khīrapālena sattamaṃ", "tgt": "rồng chúa mucalinda, và khīrapāla là thứ bảy" }, { "src": "raṭṭhe janapade vāsaṃ mā puna āgamicchati", "tgt": "tất cả bọn họ sẽ không còn được trông thấy và cũng chớ có quay trở lại sinh sống ở vương quốc xứ sở nữa" }, { "src": "anekākārasampannaṃ cittikatvā suṇātha me", "tgt": "nguồn sanh lên sự vui mừng và phấn khởi, rồi xin lắng nghe tôi" }, { "src": "gilānānañca paccayaṃ ekaṃ saṅghassa nissaji", "tgt": "cho việc nghe pháp, về thuốc men cho các người bệnh, và một phần đến hội chúng" }, { "src": "dve-asīti sahassāni tassa puttapaputtakā", "tgt": "vị ấy có tám mươi hai ngàn người con trai và cháu trai" }, { "src": "dassanaṃ paṭhamaṃ tassa upasaṅkami tathāgato", "tgt": "đức như lai đã ngự đến viếng vị ấy trước tiên" }, { "src": "pabbājesi ca no khippaṃ dāyādo hohi sāsane", "tgt": "cha hãy mau mau cho chúng con xuất gia và trở thành thân quyến trong giáo pháp" }, { "src": "moggaliputto upajjhāyo mahindaṃ dīpajotakaṃ", "tgt": "moggaliputta là thầy tế độ đã dạy cho bậc quang đăng mahinda" }, { "src": "saṭṭhi bhikkhusahassāni asokārāme vasiṃsu te", "tgt": "sáu mươi ngàn vị tỳ khưu đã cư ngụ trong tu viện asokārāma" }, { "src": "imaṃ parittaṃ pallaṅkaṃ mā tumhe nāsayissatha", "tgt": "ngôi bảo tọa này thật là tầm thường, các ngươi chớ có giết hại nhau" }, { "src": "tasmiṃ jetavane buddho dhammarājā pabhaṅkaro", "tgt": "ở tại jetavana ấy, đức phật, bậc pháp vương, đấng quang minh" }, { "src": "mahindo upasampanno moggaliputtassa santike", "tgt": "mahinda đã được tu lên bậc trên trong sự chứng minh của ngài moggaliputta" }, { "src": "bhāṇavāraṃ ekādasamaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ mười một" }, { "src": "ekādasamo paricchedo", "tgt": "chương thứ mười một" }, { "src": "dvādasasatasahassā jinaputtā samāgatā", "tgt": "gồm một triệu hai trăm ngàn vị thích tử đã tụ hội lại nhằm mục đích quở trách các vị ấy" }, { "src": "suvibhattaṃ supaññattaṃ suniddiṭṭhaṃ sudesitaṃ", "tgt": "khéo quy định, khéo chỉ bày, và khéo giảng giải" }, { "src": "dutiyasaṅgahaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt cuộc kết tập lần thứ nhì" }, { "src": "balaṃ bojjhaṅgaṃ maggaṅgaṃ suvibhattaṃ sudesitaṃ", "tgt": "lực, chi phần đưa đến giác ngộ, và chi đạo đã khéo được phân tính, khéo được thuyết giảng" }, { "src": "asokassābhisittato sattarasavasse upāgate", "tgt": "mười bảy năm đã trôi qua kể từ khi asoka được phong vương" }, { "src": "buddho buddho’ti taṃ nāmaṃ samaññā paṭhamaṃ ahu", "tgt": "bậc đại hiền triết đã được xác định với tên gọi đầu tiên ấy là đức phật, bậc giác ngộ" }, { "src": "āgate sattavassamhi ākiṇṇo janapado ahu", "tgt": "bảy năm trôi qua, dân chúng đã trở nên đông đảo" }, { "src": "pañcatāḷīsavasso so dāsako nāma paṇḍito", "tgt": "khi bậc trí tuệ tên dāsaka ấy được bốn mươi lăm niên lạp" }, { "src": "imesaṃ chaṭṭhe vassānaṃ soṇako parinibbuto", "tgt": "vào năm thứ sáu của những người này, ngài soṇaka đã viên tịch niết bàn" }, { "src": "ete pañcamahātherā vimuttā ’nattalakkhaṇe", "tgt": "năm vị đại trưởng lão này đã giải thoát vào lúc bài kinh vô ngã tướng" }, { "src": "paṭiyādentu me khippaṃ manuññaṃ bhojanaṃ suciṃ", "tgt": "cháo được khéo nấu và sạch sẽ, bữa ăn thịnh soạn và tinh khiết" }, { "src": "ñatvā dhammaṃ pariññāya pahānaṃ maggabhāvanaṃ", "tgt": "sau khi đã biết được pháp và đã thấu hiểu được sự từ bỏ và sự thực hành đạo lộ" }, { "src": "dīpesu dīpissati sāsan’ āgate supuṇṇacando va nabhe uposathe", "tgt": "giáo pháp khi được truyền đến ở trên các đảo sẽ rạng rỡ tương tợ như mặt trăng tròn vành vạnh ở trên bầu trời vào ngày uposatha" }, { "src": "evaṃ nisīdanaṃ cammaṃ natthi āvaraṇaṃ nabhe", "tgt": "cũng vậy tấm tọa cụ bằng da thú là không có giới hạn ở trên không trung" }, { "src": "tisso moggaliputto ca mahindaṃ saddhivihārikaṃ", "tgt": "và ngài tissa moggaliputta đã xác định vị đứng đầu về luật cho người đệ tử là mahinda rồi đã niết bàn vào niên lạp tám mươi" }, { "src": "pāpānaṃ niggahatthāya vesāliyaṃ samāgatā", "tgt": "các vị đã hội họp tại thành vesālī nhằm mục đích xử phạt những kẻ xấu xa" }, { "src": "tahiṃ tahiṃ disābhāge nagaraṃ māpesi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã cho xây dựng thành phố tại khu vực các phương ở nơi này nơi nọ" }, { "src": "sattatiṃsavasso jātiyā abhisitto pakuṇḍako", "tgt": "ba mươi bảy năm kể từ lúc hạ sanh, pakuṇḍaka đã được phong vương" }, { "src": "viseso pañcahi vassehi bimbisārassa gotamo", "tgt": "đức gotama rõ ràng trội hơn bimbisāra năm tuổi" }, { "src": "sujāto okkāko c’eva okkāmukho ca nipuro", "tgt": "atthadassi, sujāta, okkāka, luôn cả okkāmukha và nipura" }, { "src": "etasmiṃ sannipātamhi thero kassapasavhayo", "tgt": "ở tại cuộc hội họp ấy, vị trưởng lão tên kassapa được xem tương đương với bậc đạo sư" }, { "src": "hemavatikā rājagirikā siddhatthā pubbāparaselikā", "tgt": "còn có các hệ phái khác đã phát sanh lên là: hemavatika" }, { "src": "anusāsati so rajjaṃ dhammiko raṭṭhavaḍḍhano", "tgt": "là người công minh, vị ấy sẽ trị vì vương quốc và làm hưng thịnh xứ sở" }, { "src": "vinayaṃ sabbaṃ ṭhapetvāna nibbuto so mahāgaṇī", "tgt": "bậc có đồ chúng đông đảo ấy đã niết bàn" }, { "src": "bhikkhu-iddhānubhāvena asoko sabbattha passati", "tgt": "nhờ vào năng lực thần thông của các vị tỳ khưu, đức vua asoka đã xem xét khắp mọi nơi" }, { "src": "kakkhalaṃ pharusaṃ ghoraṃ kammaṃ katvā sudāruṇaṃ", "tgt": "họ đã tạo hành động tàn bạo, ác độc, ghê rợn, và vô cùng kinh khiếp" }, { "src": "tassa saṃvāsamanvāya ajāyi paṇḍusavhayo", "tgt": "do kết quả của sự sống chung ấy, vị tên paṇḍu đã được sanh ra" }, { "src": "sabbe saṅgham upayantu hāsayantu samāgataṃ", "tgt": "tất cả hãy đến với chúng tăng và hãy làm cho hội nghị được vui nhộn" }, { "src": "adhovimaṃ vatthayugaṃ aggañca hatthapuñchanaṃ", "tgt": "xấp vải đôi không cần phải giặt, và khăn tay giá trị đã được gởi đến" }, { "src": "sutvāna pituno vākyaṃ ubho puttādhivāsayuṃ", "tgt": "nghe được lời nói của cha, cả hai người con đã đồng ý rằng: tâu bệ hạ, tốt lắm" }, { "src": "paṭigahetvā sambuddho nāgadānaṃ sasāvako", "tgt": "đấng chánh đẳng giác và các đệ tử đã thọ lãnh sự cúng dường của các con rồng" }, { "src": "imaṃ pallaṅkaṭhānamhi nisīditvā samappito’ti", "tgt": "vị đứng nhân loại đã ngồi lên ngôi bảo tọa và đã xác chứng điều này" }, { "src": "pavibhattā imaṃ therā saddhammaṃ avināsanaṃ", "tgt": "các vị trưởng lão đã sắp xếp chánh pháp bất hủ này thành vagga" }, { "src": "tisso moggaliputto so mahindaṃ saddhivihārikaṃ", "tgt": "ngài tissa moggaliputta ấy đã xác định vị đứng đầu về luật cho người đệ tử mahinda rồi đã niết bàn vào niên lạp tám mươi" } ]