[ { "src": "vassūpanāyikakkhandhakaṃ", "tgt": "chương vào mùa mưa" }, { "src": "tena samayena buddho bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandaka- nivāpe", "tgt": "lúc bấy giờ, đức phật thế tôn ngự tại thành rājagaha, veḷuvana, nơi nuôi dưỡng các con sóc" }, { "src": "tena kho pana samayena bhagavatā bhikkhūnaṃ vassāvāso appaññatto hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, việc cư trú mùa mưa chưa được đức thế tôn quy định cho các tỳ khưu" }, { "src": "manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "kathaṃ hi nāma samaṇā sakyaputtiyā hemantampi gimhampi vassampi cārikaṃ carissanti", "tgt": "tại sao các sa-môn thích tử lại đi du hành trong mùa lạnh, trong mùa nóng, và cả trong mùa mưa nữa" }, { "src": "haritāni tiṇāni sammaddantā", "tgt": "các vị đang dẫm đạp lên các loại cỏ xanh" }, { "src": "kho bhikkhū tesaṃ manussānaṃ ujjhāyantānaṃ khīyantānaṃ vipācentānaṃ", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được những người ấy phàn nàn, phê phán, chê bai" }, { "src": "atha kho te bhikkhū bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe dhammiṃ kathaṃ katvā bhikkhū āmantesi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã nói pháp thoại rồi bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "vassaṃ upagantun ”ti", "tgt": "ta cho phép vào mùa mưa" }, { "src": "atha kho bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu đã khởi ý điều này" }, { "src": "kadā nu kho vassaṃ upagantabban ”ti", "tgt": "khi nào thì nên vào mùa mưa" }, { "src": "bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "vassāne vassaṃ upagantun ”ti", "tgt": "ta cho phép vào mùa mưa trong mùa mưa" }, { "src": "kati nu kho vassūpanāyikā ”ti", "tgt": "có bao nhiêu thời điểm vào mùa mưa" }, { "src": "dvemā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "aparajjugatāya āsāḷhiyā purimikā upagantabbā", "tgt": "thời điểm trước thì nên vào nhằm ngày kế của tháng āsāḷha" }, { "src": "imā kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū vassaṃ upagantvā antarāvassaṃ cārikaṃ caranti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư sau khi đã vào mùa mưa vẫn đi du hành trong mùa mưa" }, { "src": "vinayapiṭake mahāvaggapāḷi", "tgt": "tạng luật - đại phẩm" }, { "src": "manussā tatheva ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "dân chúng lại phàn nàn, phê phán, chê bai giống y như thế" }, { "src": "ye te bhikkhū appicchā, te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "kathaṃ hi nāma chabbaggiyā bhikkhū vassaṃ upagantvā antarāvassaṃ cārikaṃ carissantī ”ti", "tgt": "vì sao các tỳ khưu nhóm lục sư sau khi đã vào mùa mưa vẫn đi du hành trong mùa mưa" }, { "src": "na bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "vassaṃ upagantvā purimaṃ vā temāsaṃ pacchimaṃ vā temāsaṃ avasitvā cārikā pakkamitabbā", "tgt": "sau khi đã vào mùa mưa, không nên không cư trú ba tháng thuộc thời điểm trước hoặc ba tháng thuộc thời điểm sau" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū na icchanti vassaṃ upagantuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư không chịu vào mùa mưa" }, { "src": "vassaṃ na upagantabbaṃ", "tgt": "không nên không vào mùa mưa" }, { "src": "yo na upagaccheyya, āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào không vào thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tadahu vassūpanāyikāya vassaṃ anupagantukāmena sañcicca āvāsaṃ atikkamitabbo", "tgt": "vào ngày của thời điểm vào mùa mưa vị có ý định không vào mùa mưa không nên cố tình bỏ đi khỏi chỗ trú ngụ" }, { "src": "yo atikkameyya, āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào bỏ đi thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "yadi panayyā āgame juṇhe vassaṃ upagaccheyyun ”ti", "tgt": "nếu các ngài đại đức có thể vào mùa mưa nhằm vào ngày rằm sắp đến" }, { "src": "rājūnaṃ anuvattitun ”ti", "tgt": "ta cho phép thuận theo các vị vua" }, { "src": "tena kho pana samayena kosalesu janapadesu udenena upāsakena saṅghaṃ uddissa vihāro kārāpito hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ở trong xứ kosala, trú xá được cho xây dựng dành cho hội chúng bởi nam cư sĩ udena" }, { "src": "so bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "vị ấy đã phái sứ giả đến gặp các tỳ khưu nói rằng" }, { "src": "icchāmi dānaṃ ca dātuṃ", "tgt": "tôi muốn cúng dường vật thí" }, { "src": "dhammaṃ ca sotuṃ", "tgt": "muốn nghe pháp" }, { "src": "bhikkhū ca passitun ”ti", "tgt": "và muốn nhìn thấy các vị tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhū evamāhaṃsu", "tgt": "các tỳ khưu đã nói như vầy" }, { "src": "bhagavatā āvuso", "tgt": "này đạo hữu" }, { "src": "udeno upāsako ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "nam cư sĩ udena phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "kathaṃ hi nāma bhadantā mayā pahite na āgamissanti", "tgt": "tại sao các ngài đại đức khi đã được tôi phái người đi lại không đi đến" }, { "src": "kho bhikkhū udenassa upāsakassa ujjhāyantassa khīyantassa vipācentassa", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được nam cư sĩ udena phàn nàn, phê phán, chê bai" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave, imesaṃ sattannaṃ sattāhakaraṇīyena pahite gantuṃ", "tgt": "ta cho phép đi khi được thỉnh mời với công việc có thể giải quyết trong bảy ngày của bảy hạng người này" }, { "src": "idha pana bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "upāsakena saṅghaṃ uddissa vihāro kārāpito hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp trú xá được cho xây dựng dành cho hội chúng bởi vị nam cư sĩ. nếu vị ấy phái sứ giả đến gặp các tỳ khưu nói rằng" }, { "src": "bhikkhū ca passitun ’t gantabbaṃ bhikkhave", "tgt": "và muốn nhìn thấy các vị tỳ khưu.’ này các tỳ khưu" }, { "src": "sattāhakaraṇīyena pahite", "tgt": "và muốn nhìn thấy các vị tỳ khưu" }, { "src": "na tveva appahite", "tgt": "’ này các tỳ khưu" }, { "src": "na tveva appahite bhikkhussa bhikkhuniyā sikkhamānāya sāmaṇerassa sāmaṇeriyā upāsakassa upāsikāya", "tgt": "tỳ khưu ni, cô ni tu tập sự, sa di, sa di ni, nam cư sĩ, nữ cư sĩ, nhưng không khi không được thỉnh mờ" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot so bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. vị ấy đã phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "ahaṃ hi gilāno", "tgt": "bởi vì tôi bị bệnh" }, { "src": "āgacchantu bhikkhū. icchāmi bhikkhūnaṃ āgatan ”ti", "tgt": "xin các vị tỳ khưu hãy đi đến tôi mong muốn sự đi đến của các tỳ khưu" }, { "src": "imesaṃ pañcannaṃ sattāhakaraṇīyena appahitepi gantuṃ", "tgt": "nếu được thỉnh mời thì càng tốt. này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu gilāno hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu bị bệnh. nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi gilāno", "tgt": "‘bởi vì tôi bị bệnh" }, { "src": "icchāmi bhikkhūnaṃ āgatan ’t bhikkhave", "tgt": "tôi mong muốn sự đi đến của các tỳ khưu" }, { "src": "‘gilānabhattaṃ vā pariyesissāmi", "tgt": "nếu được thỉnh mời thì càng tốt" }, { "src": "bhikkhussa anabhirati uppannā hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp có sự bực bội sanh khởi đến vị tỳ khưu nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhūnaṃ āgatan ’t bhikkhave", "tgt": "tôi mong muốn sự đi đến của các tỳ khưu" }, { "src": "sattāhakaraṇīyena appahitepi pageva pahite: ‘anabhiratiṃ vūpakāsessāmi vā", "tgt": "này các tỳ khưu, với công việc có thể giải quyết trong bảy ngày thì nên đi dầu không được thỉnh mời" }, { "src": "bhikkhussa kukkuccaṃ uppannaṃ hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp có nỗi nghi hoặc sanh khởi đến vị tỳ khưu. nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "dhammakathaṃ vāssa karissāmī ’t sattāhaṃ sannivatto kātabbo", "tgt": "’ việc trở về nên được thực hiện trong bảy ngày" }, { "src": "bhikkhussa diṭṭhigataṃ uppannaṃ hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp có tà kiến sanh khởi đến vị tỳ khưu. nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu garudhammaṃ ajjhāpanno hoti parivāsāraho", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu phạm tội nặng và là xứng đáng hình phạt parivāsa" }, { "src": "so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi garudhammaṃ ajjhāpanno parivāsāraho", "tgt": "‘bởi vì tôi đã phạm tội nặng, xứng đáng hình phạt parivāsa" }, { "src": "bhikkhu mūlāya paṭikassanāraho hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu là xứng đáng việc đưa về lại ban đầu. nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi mūlāya paṭikassanāraho", "tgt": "‘bởi vì tôi xứng đáng việc đưa về lại ban đầu" }, { "src": "gaṇapūrako vā bhavissāmī ’t sattāhaṃ sannivatto kātabbo", "tgt": "’ việc trở về nên được thực hiện trong bảy ngày" }, { "src": "icchāmi bhikkhūnaṃ āgatan ’t gantabbaṃ bhikkhave", "tgt": "tôi mong muốn sự đi đến của các tỳ khưu.’ này các tỳ khưu" }, { "src": "‘mānattadānaṃ ussukaṃ karissāmi vā", "tgt": "nếu được thỉnh mời thì càng tốt" }, { "src": "bhikkhu abbhānāraho hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu là xứng đáng sự giải tộ nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "sattāhakaraṇīyena appahitepi pageva pahite", "tgt": "nếu được thỉnh mời thì càng tốt" }, { "src": "‘abbhānaṃ ussukkaṃ karissāmi vā", "tgt": "‘ta sẽ nỗ lực về việc giải tội" }, { "src": "‘saṅgho me kammaṃ kattukāmo", "tgt": "tôi mong muốn sự đi đến của các tỳ khưu" }, { "src": "‘kinti nu kho sammā vatteyya", "tgt": "nếu được thỉnh mời thì càng tốt" }, { "src": "netthāraṃ vatteyya", "tgt": "trở nên thu thúc" }, { "src": "bhikkhunī gilānā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu ni bị bệnh. nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi gilānā", "tgt": "‘bởi vì tôi bị bệnh" }, { "src": "icchāmi ayyānaṃ āgatan ’t gantabbaṃ bhikkhave", "tgt": "tôi mong muốn sự đi đến của các ngài này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhuniyā anabhirati uppannā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp có sự bực bội sanh khởi đến vị tỳ khưu n nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘anabhiratiṃ vūpakāsessāmi vā vūpakāsāpessāmi vā", "tgt": "‘ta sẽ làm dịu đi sự bực bội, hoặc ta sẽ nhờ người làm dịu đi" }, { "src": "bhikkhuniyā kukkuccaṃ upannaṃ hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp có nỗi nghi hoặc sanh khởi đến vị tỳ khưu n nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "dhammakathaṃ vāssā karissāmī ’t sattāhaṃ sannivatto kātabbo", "tgt": "’ việc trở về nên được thực hiện trong bảy ngày" }, { "src": "bhikkhuniyā diṭṭhigataṃ uppannā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp có tà kiến sanh khởi đến vị tỳ khưu ni nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhunī garudhammaṃ ajjhāpannā hoti mānattārahā", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu ni phạm tội nặng, xứng đáng hình phạt mānatta" }, { "src": "sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi garudhammaṃ ajjhāpannā mānattārahā", "tgt": "‘bởi vì tôi đã phạm tội nặng, xứng đáng hình phạt mānatta" }, { "src": "ayyānaṃ āgatan ’t gantabbaṃ bhikkhave", "tgt": "tôi mong muốn sự đi đến của các ngài này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhunī mūlāya paṭikassanārahā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu ni là xứng đáng việc đưa về lại ban đầu. nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi mūlāya paṭikassanārahā", "tgt": "‘bởi vì tôi xứng đáng việc đưa về lại ban đầu" }, { "src": "bhikkhunī abbhānārahā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu ni là xứng đáng sự giải tội nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘abbhānaṃ ussukkaṃ karissāmī ’t sattāhaṃ sannivatto kātabbo", "tgt": "‘ta sẽ nỗ lực về việc giải tộ’ việc trở về nên được thực hiện trong bảy ngày" }, { "src": "‘kinti nu kho sammāvatteyya", "tgt": "nếu được thỉnh mời thì càng tốt" }, { "src": "sikkhamānā gilānā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị ni tu tập sự bị bệnh. nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "gilānupaṭṭhākabhattaṃ vā pariyesissāmi", "tgt": "hoặc ta sẽ tìm kiếm thức ăn cho người nuôi bệnh" }, { "src": "gilānabhesajjaṃ vā pariyesissāmi", "tgt": "hoặc ta sẽ tìm kiếm dược phẩm cho người bệnh" }, { "src": "upaṭṭhahissāmi vā ’t sattāhaṃ sannivatto kātabbo", "tgt": "việc trở về nên được thực hiện trong bảy ngày" }, { "src": "sikkhamānā upasampajjitukāmā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị ni tu tập sự có ý muốn được tu lên bậc trên. nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘upasampadaṃ ussukkaṃ karissāmi vā", "tgt": "nếu được thỉnh mời thì càng tốt" }, { "src": "sāmaṇero gilāno hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị sa di bị bệnh. nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ vassaṃ pucchitukāmo", "tgt": "‘bởi vì tôi có ý muốn hỏi về mùa mưa" }, { "src": "sāmaṇero upasampajjitukāmo hot so ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị sa di có ý muốn được tu lên bậc trên nếu vị ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "sāmaṇerī gilānā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị sa di ni bị bệnh. nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi vassaṃ pucchitukāmā", "tgt": "‘bởi vì tôi có ý muốn hỏi về mùa mưa" }, { "src": "ācikkhissāmi vā ’t sattāhaṃ sannivatto kātabbo", "tgt": "việc trở về nên được thực hiện trong bảy ngày" }, { "src": "pucchissāmi vā", "tgt": "hoặc ta sẽ phục vụ.’" }, { "src": "sāmaṇerī sikkhaṃ samādiyitukāmā hot sā ce bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp vị sa di ni có ý muốn thọ trì điều học nếu vị ni ấy phái sứ giả đi đến gặp các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ hi sikkhaṃ samādiyitukāmā", "tgt": "‘bởi vì tôi có ý muốn thọ trì điều học" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno mātā gilānā hot sā puttassa santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, người mẹ của vị tỳ khưu nọ bị bệnh. bà ấy đã nhờ sứ giả đi đến gặp người con trai" }, { "src": "ahaṃ hi gilānā", "tgt": "bởi vì tôi bị bệnh" }, { "src": "āgacchatu me putto", "tgt": "con trai của tôi hãy đi đến" }, { "src": "atha kho tassa bhikkhuno etadahosi", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "pageva pahite bhikkhussa bhikkhuniyā sikkhamānāya sāmaṇerassa sāmaṇeriyā mātuyā ca pitussa ca", "tgt": "tỳ khưu ni, cô ni tu tập sự, sa di, sa di ni, mẹ, và cha thì được đi dầu không được thỉnh mời" }, { "src": "bhikkhussa mātā gilānā hot sā ce puttassa santike dūtaṃ pahiṇeyya", "tgt": "trường hợp người mẹ của vị tỳ khưu bị bệnh. nếu bà ấy nhờ sứ giả đi đến gặp người con trai" }, { "src": "icchāmi puttassa āgatan ’t gantabbaṃ bhikkhave", "tgt": "tôi mong muốn sự đi đến của người con tra’ này các tỳ khưu" }, { "src": "vinayapiṭake", "tgt": "tạng luật" }, { "src": "namo tassa bhagavato arahato sammāsambuddhassa", "tgt": "kính lễ đức thế tôn, bậc a-la-hán, đấng chánh biến tri" }, { "src": "khuddakavatthukkhandhakaṃ", "tgt": "chương các tiểu sự" }, { "src": "khuddakavatthūni", "tgt": "các tiểu sự" }, { "src": "tena samayena buddho bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandakanivāpe", "tgt": "lúc bấy giờ, đức phật thế tôn ngự tại thành rājagaha, veḷuvana" }, { "src": "kathaṃ hi nāma samaṇā sakyaputtiyā nahāyamānā rukkhe kāyaṃ ugghaṃsessanti", "tgt": "phê phán, chê bai rằng: - “tại sao các sa-môn thích tử trong lúc tắm lại cọ xát cơ thể" }, { "src": "ūrumpi bāhumpi urampi piṭṭhimpi", "tgt": "luôn cả bắp chân, cánh tay" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū tesaṃ manussānaṃ ujjhāyantānaṃ khīyantānaṃ vipācentānaṃ", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được những người dân ấy phàn nàn, phê phán, chê ba sau đó" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe bhikkhusaṅghaṃ sannipātāpetvā bhikkhū paṭipucchi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã triệu tập hội chúng tỳ khưu lại và hỏi các vị tỳ khưu hỏi rằng" }, { "src": "t vigarahitvā dhammiṃ kathaṃ katvā bhikkhū āmantesi", "tgt": "sau khi khiển trách, ngài đã nói pháp thoại rồi bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "na bhikkhave nahāyamānena bhikkhunā rukkhe kāyo ugghaṃsetabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, vị tỳ khưu trong lúc tắm không nên cọ xát cơ thể vào thân cây" }, { "src": "yo ugghaṃseyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào cọ xát thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "vinayapiṭake cullavaggapāḷi", "tgt": "tạng luật - tiểu phẩm" }, { "src": "na bhikkhave nahāyamānena bhikkhunā thambhe kāyo ugghaṃse- tabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, vị tỳ khưu trong lúc tắm không nên cọ xát cơ thể vào cột trụ" }, { "src": "na bhikkhave nahāyamānena kuḍḍe kāyo ugghaṃsetabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, trong lúc tắm không nên cọ xát cơ thể vào tường nhà" }, { "src": "ugghaṃseyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào cọ xát thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū aṭṭhāne nahāyant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư tắm ở tấm ván xẻ dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "kathaṃ hi nāma piṭṭhimpi", "tgt": "tại sao và lưng ở tấm ván xẻ" }, { "src": "seyyathāpi gihī kāmabhogino ”ti", "tgt": "giống như các kẻ tại gia hưởng dục vậy" }, { "src": "vigarahitvā dhammiṃ kathaṃ katvā bhikkhū āmantesi", "tgt": "sau khi khiển trách, ngài đã nói pháp thoại rồi bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "na bhikkhave aṭṭhāne nahāyitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên tắm ở tấm ván xẻ" }, { "src": "yo nahāyeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào tắm thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "seyyathāpi gihī kāmabhogino ”t bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "giống như các kẻ tại gia hưởng dục vậy. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave gandhabbahatthakena nahāyitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên tắm với cây kỳ cọ hình giống bàn tay" }, { "src": "seyyathāpi gihī kāmabhogino", "tgt": "giống như các kẻ tại gia hưởng dục vậy" }, { "src": "t bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave kuruvindakasuttiyā nahāyitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên tắm với chuỗi hột chà lưng" }, { "src": "yo kārāpeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào bảo làm thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū mallakena nahāyant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư tắm với cây chà lưng. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave mallakena nahāyitabbaṃ", "tgt": "- “này các tỳ khưu, không nên tắm với cây chà lưng" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu jarādubbalo nahāyamāno na sakkoti attano kāyaṃ ugghaṃsetuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ già cả yếu đuối trong lúc tắm không thể kỳ cọ cơ thể của mình" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ukkāsikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép việc dùng dây vả" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū piṭṭhiparikammaṃ kātuṃ kukkuccāyant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ ngần ngại làm công việc kỳ cọ phần lưng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave puthupāṇikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép dùng tay như thường lệ" }, { "src": "na bhikkhave ādāse vā udakapatte vā mukhanimittaṃ oloketabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên nhìn nét mặt ở gương soi hoặc ở trong chậu nước" }, { "src": "yo olokeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào nhìn thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno mukhe vaṇo hot so bhikkhū pucchi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị vết thương ở mặt. vị ấy đã hỏi các tỳ khưu rằng" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ābādhappaccayā ādāse vā udakapatte vā mukhanimittaṃ oloketun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, do nhân duyên bệnh ta cho phép nhìn nét mặt ở gương soi hoặc ở trong chậu nước" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū mukhaṃ ālimpanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thoa dầu khuôn mặt" }, { "src": "mukhaṃ ummaddenti", "tgt": "xoa bóp khuôn mặt" }, { "src": "mukhaṃ cuṇṇenti", "tgt": "thoa phấn khuôn mặt" }, { "src": "manosilikāya mukhaṃ lañchenti", "tgt": "tô điểm khuôn mặt bằng bột phấn đỏ" }, { "src": "aṅgarāgaṃ karonti", "tgt": "vẽ màu ở thân thể" }, { "src": "mukharāgaṃ karonti", "tgt": "vẽ màu ở khuôn mặt" }, { "src": "aṅgarāgamukharāgaṃ karont ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vẽ màu ở thân thể và ở khuôn mặt dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave mukhaṃ ālimpitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên thoa dầu khuôn mặt" }, { "src": "na mukhaṃ ummadditabbaṃ", "tgt": "không nên xoa bóp khuôn mặt" }, { "src": "na mukhaṃ cuṇṇetabbaṃ", "tgt": "không nên thoa phấn khuôn mặt" }, { "src": "na manosilikāya mukhaṃ lañchetabbaṃ", "tgt": "không nên tô điểm khuôn mặt bằng bột phấn đỏ" }, { "src": "na aṅgarāgo kātabbo", "tgt": "không nên vẽ màu ở thân thể" }, { "src": "na mukharāgo kātabbo", "tgt": "không nên vẽ màu ở khuôn mặt" }, { "src": "na aṅgarāgamukharāgo kātabbo", "tgt": "không nên vẽ màu ở thân thể và ở khuôn mặt" }, { "src": "yo kareyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào thực hiện thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno cakkhurogābādho hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh ở mắt. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ābādhappaccayā mukhaṃ ālimpitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, do nhân duyên bệnh ta cho phép thoa dầu khuôn mặt" }, { "src": "kathaṃ hi nāma samaṇā sakyaputtiyā naccampi gītampi vāditampi dassanāya gacchissanti", "tgt": "tại sao các sa-môn thích tử lại đi xem vũ, ca, luôn cả tấu nhạc giống như các kẻ tại gia hưởng dục vậy" }, { "src": "na bhikkhave naccaṃ vā gītaṃ vā vāditaṃ vā dassanāya gantabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên đi xem vũ, ca, hoặc tấu nhạc" }, { "src": "yo gaccheyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào đi thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "pañcime bhikkhave ādīnavā āyatakena gītassarena dhammaṃ gāyantassa", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là năm điều bất lợi khi ngâm nga pháp theo âm điệu ca hát với sự kéo dài" }, { "src": "attā pi tasmiṃ sare sārajjati", "tgt": "bản thân vị ấy bị say đắm trong âm điệu" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū bāhiralomiṃ uṇṇiṃ dhārent ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư mặc áo choàng có phủ lông phía bên ngoà dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave bāhiralomi uṇṇī dhāretabbā. yo dhāreyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên mặc áo choàng có phủ lông phía bên ngoài. vị nào mặc thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "atha kho te manussā rañño māgadhassa seniyassa bimbisārassa etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, những người ấy đã trình sự việc ấy lên đức vua seniya bimbisāra xứ magadha" }, { "src": "na bhikkhave ambaṃ paribhuñjitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên thọ dụng xoài" }, { "src": "yo paribhuñjeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào thọ dụng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "paṭigaṇhātha bhikkhave paribhuñjatha", "tgt": "này các tỳ khưu, hãy thọ lãnh và thọ dụng" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa pūgassa saṅghabhattaṃ hot te na pariyāpuṇiṃsu ambapesikaṃ kātuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có bữa trai phạn dâng đến hội chúng của nhóm người nọ họ đã không học hỏi để làm xoài thành miếng" }, { "src": "bhattagge sakaleheva ambehi carant bhikkhū kukkuccāyantā na paṭigaṇhanti", "tgt": "ở phòng ăn, họ đã tiến hành với các trái xoài hãy còn nguyên vẹn. các tỳ khưu ngần ngại không thọ lãnh" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu ahinā daṭṭho kālakato hoti bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị rắn cắn và chết đi các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "sabbe sattā sabbe pāṇā sabbe bhūtā ca kevalā", "tgt": "tôi đây kính lễ đức thế tôn, kính lễ bảy vị chánh đẳng giác.’" }, { "src": "atha kho pūraṇo kassapo yena rājagahako seṭṭhi tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, pūraṇa kassapa đã đi đến gặp nhà đại phú thành rājagaha" }, { "src": "upasaṅkamitvā rājagahakaṃ seṭṭhiṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với nhà đại phú thành rājagaha điều này" }, { "src": "ahaṃ hi gahapati", "tgt": "này gia chủ" }, { "src": "tena kho pana samayena rājagahako seṭṭhi saputtadāro sake nivesane ṭhito hoti pañjaliko namassamāno", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nhà đại phú thành rājagaha cùng vợ và con đang đứng ở tại nhà của họ, hai tay chắp lên, thành kính làm lễ rằng" }, { "src": "saccaṃ bhagavā ”ti", "tgt": "bạch thế tôn, đúng vậy" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū uccāvace patte dhārenti sovaṇṇamayaṃ rūpiyamayaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư sử dụng những bình bát đủ loại làm bằng vàng, làm bằng bạc" }, { "src": "sovaṇṇamayo patto dhāretabbo", "tgt": "không nên sử dụng bình bát làm bằng vàng" }, { "src": "na rūpiyamayo patto dhāretabbo", "tgt": "không nên sử dụng bình bát làm bằng bạc" }, { "src": "tena kho pana samayena pattamūlaṃ ghaṃsīyat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, phần đáy bình bát bị trầy. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "uccāvacāni pattamaṇḍalāni dhāretabbān yo dhāreyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "không nên sử dụng các vòng đế bình bát đủ loại. vị nào sử dụng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "bahalāni maṇḍalāni nācchupīyant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "những vòng đế dày cộm không giữ yên. các vị đã trình việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "makaradantakaṃ chinditun ”ti", "tgt": "ta cho phép cắt răng cá kiếm" }, { "src": "citrāni pattamaṇḍalāni dhāretabbāni rūpakākiṇṇāni bhittikammakatān yo dhāreyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "không nên sử dụng các vòng đế bình bát màu sặc sỡ: loại có tranh vẽ, loại có đắp hình nổi" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū saudakaṃ pattaṃ paṭisāment patto dussat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đem cất bình bát còn đẫm nước. bình bát bị hư hỏng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "sodako patto paṭisāmetabbo", "tgt": "không nên đem cất bình bát còn đẫm nước" }, { "src": "yo paṭisāmeyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào đem cất thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "otāpetvā pattaṃ paṭisāmetun ”ti", "tgt": "ta cho phép đem cất bình bát sau khi phơi nắng" }, { "src": "tiṇasanthārako upacikāhi khajjat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "miếng lót bằng cỏ bị các con mối ăn. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "coḷakaṃ upacikāhi khajjat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "mảnh vải bị các con mối ăn. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pattamālakā paripatitvā patto bhijjat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "bình bát rơi từ bục kê bình bát và bị vỡ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pattakaṇḍolikāya patto ghaṃsīyat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ở trong giỏ mây chứa bình bát, bình bát bị trầy. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "aṃsabandhako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "dây mang vai không có. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "aṃsabandhakaṃ bandhanasuttakan ”ti", "tgt": "ta cho phép dây mang vai là chỉ kết lạ" }, { "src": "patto laggetabbo", "tgt": "không nên treo bình bát" }, { "src": "yo laggeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào treo thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "mañce patto nikkhipitabbo", "tgt": "không nên đặt bình bát xuống ở giường" }, { "src": "yo nikkhipeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào đặt xuống thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "pīṭhe patto nikkhipitabbo", "tgt": "không nên đặt bình bát xuống ở ghế" }, { "src": "pattahatthena kavāṭo paṇāmetabbo", "tgt": "không nên mở cửa với bình bát ở tay" }, { "src": "yo paṇāmeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào mở cửa thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū tumbakaṭāhe piṇḍāya carant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đi khất thực ở bầu đựng nước. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tumbakaṭāhe piṇḍāya caritabbaṃ", "tgt": "không nên đi khất thực ở bầu đựng nước" }, { "src": "yo careyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào đi thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ghaṭikaṭāhe piṇḍāya carant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đi khất thực ở chậu đựng nước dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "ghaṭikaṭāhe piṇḍāya caritabbaṃ", "tgt": "không nên đi khất thực ở chậu đựng nước" }, { "src": "calakāni vā aṭṭhikāni vā ucciṭṭhodakaṃ vā pattena nīharitabbaṃ", "tgt": "không nên dùng bình bát để mang đi các đồ thừa thãi, xương xóc, hay nước cặn" }, { "src": "yo nīhareyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào mang đi thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "paṭiggahan ”ti", "tgt": "ta cho phép vật đựng" }, { "src": "satthakaṃ namatakan ”ti", "tgt": "ta cho phép dao nhỏ có vỏ bọc" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa daṇḍasatthakaṃ uppannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, dao nhỏ có cán được phát sanh đến hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "daṇḍasatthakan ”ti", "tgt": "ta cho phép dao nhỏ có cán" }, { "src": "kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū uccāvace satthakadaṇḍe dhārenti sovaṇṇamayaṃ rūpiyamayaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư sử dụng các cán dao đủ loại làm bằng vàng, làm bằng bạc" }, { "src": "na bhikkhave uccāvacā satthakadaṇḍā dhāretabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên sử dụng các cán dao đủ loại" }, { "src": "yo dhāreyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào sử dụng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "sūciyo kaṇṇakitāyo hont", "tgt": "các kim khâu bị rỉ sét" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave sūcināḷikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ống đựng kim khâu" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kiṇṇena pūretun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép phủ đầy với bột gây men" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave sattuyā pūretun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép phủ đầy với bột lúa mạch" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave saritakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép bột đá" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave madhusitthakena sāretun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép trộn với mật và sáp ong" }, { "src": "visame kaṭhinaṃ pattharant kaṭhinaṃ paribhijjat", "tgt": "các vị trải ra tấm y mẫu ở chỗ không bằng phẳng. tấm y mẫu bị rời ra" }, { "src": "chamāya kaṭhinaṃ pattharant kaṭhinaṃ paṃsukitaṃ hot", "tgt": "các vị trải ra tấm y mẫu ở trên mặt đất. tấm y mẫu bị dơ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave tiṇasanthārakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép thảm cỏ" }, { "src": "kaṭhinassa anto jīrat", "tgt": "đường viền của tấm y mẫu bị sờn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave anuvātaṃ paribhaṇḍaṃ āropetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép thiết lập đường biên tức là vòng đai xung quanh" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave daṇḍakaṭhinaṃ vidalakaṃ salākaṃ vinandhana", "tgt": "các khoảng cách của các đường chỉ không đều nhau" }, { "src": "rajjuṃ vinandhanasuttakaṃ vinandhitvā cīvaraṃ sibbetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép việc đo đạc" }, { "src": "suttantarikāyo visamā hont", "tgt": "các đường chỉ bị cong quẹo" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kalimbakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đường chỉ may tạm" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū uccāvace paṭiggahe dhārenti sovaṇṇamayaṃ rūpiyamayaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư sử dụng các vật bao ngón tay đủ loại làm bằng vàng, làm bằng bạc" }, { "src": "na bhikkhave uccāvacā paṭiggahā dhāretabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên sử dụng các vật bao ngón tay đủ loại" }, { "src": "tena kho pana samayena sūciyopi satthakāpi paṭiggahāpi nassant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, những kim khâu, những con dao nhỏ, luôn cả những vật bao ngón tay bị thất lạc" }, { "src": "āvesanavitthake samākulā hont bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "chúng bị lẫn lộn trong thùng chứa. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "aṃsabaddhako na hoti", "tgt": "dây mang vai không có" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave aṃsabaddhakaṃ bandhanasuttakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép dây mang vai là chỉ kết lạ" }, { "src": "nīcavatthukā hot ottharīyat etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "nhà may y có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "kaṭhinasālāya tiṇacuṇṇaṃ paripatat", "tgt": "vào lúc bấy giờ, rác cỏ rơi vào trong nhà may y" }, { "src": "kaṭhinaṃ paribhijjat", "tgt": "tấm y mẫu bị rời ra" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave goghaṃsikāya kaṭhinaṃ saṅgharitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đặt cây gỗ hoặc tre ở bên trong rồi cuốn lạ" }, { "src": "kaṭhinaṃ viniveṭhīyat", "tgt": "tấm y mẫu bị bung ra" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bandhanarajjun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép dây buộc" }, { "src": "aṃsabaddhako na hot", "tgt": "dây mang vai không có" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kaṭacchuparissāvanan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đồ lọc nước thông thường" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave daṇḍaparissāvanan ”t daṇḍaparissāvanaṃ na sammat etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đồ lược nước gắn ở các cây gậy. đồ lược nước gắn ở các cây gậy không làm trong được" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū makasehi ubbāḷhā hont bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu bị khuấy rối bởi các con muỗ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave caṅkamañca jantāgharañcā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đường kinh hành và phòng tắm hơ" }, { "src": "caṅkamo nīcavatthuko hot udakena ottharīyat", "tgt": "đường kinh hành có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave uccavatthukaṃ kātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép làm nền cao" }, { "src": "cayo paripatat “anujānāmi bhikkhave cinituṃ tayo caye", "tgt": "nền móng bị đổ xuống. - “này các tỳ khưu, ta cho phép xây dựng ba loại nền móng" }, { "src": "iṭṭhakācayaṃ silācayaṃ dārucayan ”ti", "tgt": "nền móng bằng gạch, nền móng bằng đá, nền móng bằng gỗ" }, { "src": "iṭṭhakā- sopāṇaṃ silāsopāṇaṃ dārusopāṇan ”ti", "tgt": "bậc thang bằng gạch, bậc thang bằng đá, bậc thang bằng gỗ" }, { "src": "ārohantā paripatant “anujānāmi bhikkhave ālambanabāhan ”ti", "tgt": "các vị bị té trong khi bước lên. - “này các tỳ khưu, ta cho phép tay cầm để vịn" }, { "src": "tena kho samayena bhikkhū caṅkame caṅkamantā paripatant etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu trong khi đi kinh hành ở đường kinh hành bị té" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ajjhokāse caṅkamantā sītenapi uṇhenapi kilamant etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu trong khi đi kinh hành ở ngoài trời bị mệt mỏi vì lạnh và nóng" }, { "src": "caṅkamaṇasālāyaṃ tiṇacuṇṇaṃ paripatat", "tgt": "rác cỏ rơi vào trong nhà đi kinh hành" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ogumbetvā ullittāvalittaṃ kātuṃ setavaṇṇaṃ kāḷavaṇṇaṃ geruka", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép làm nẹp cây rồi trét vữa bên trên và bên dưới" }, { "src": "jantāgharaṃ nīcavatthukaṃ hot udakena ottharīyat", "tgt": "vào lúc bấy giờ, phòng tắm hơi có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "cayo paripatat", "tgt": "nền móng bị đổ xuống" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave cinituṃ tayo caye", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép xây dựng ba loại nền móng" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave tayo sopāṇe", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ba loại bậc thang" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ālambanabāhan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép tay cầm để vịn" }, { "src": "jantāgharassa kavāṭaṃ na hot", "tgt": "phòng tắm hơi không có cửa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave maṇḍalikaṃ kātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép xây mô tròn" }, { "src": "jantāgharassa dhūmanettaṃ na hot", "tgt": "phòng tắm hơi không có ống thông khó" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave dhūma-nettan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ống thông khó" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū khuddake jantāghare majjhe aggiṭṭhānaṃ karont upacāro na hot", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu làm chỗ đốt lửa ở giữa phòng tắm hơi có khuôn viên hẹp. lối đi lại không có" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave khuddake jantāghare ekamantaṃ aggiṭṭhānaṃ kātuṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép làm chỗ đốt lửa một bên góc ở phòng tắm hơi có khuôn viên hẹp" }, { "src": "mahallake majjhe ”ti", "tgt": "ở giữa có khuôn viên rộng" }, { "src": "jantāghare aggi mukhaṃ ḍahat “anujānāmi bhikkhave mukhamattikan ”ti", "tgt": "trong phòng tắm hơi, ngọn lửa đốt nóng mặt. - “này các tỳ khưu, ta cho phép đất sét ở mặt" }, { "src": "hatthe mattikaṃ tement", "tgt": "các vị nhồi ướt đất sét ở tay" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave mattikādoṇikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép máng đựng đất sét" }, { "src": "mattikā duggandhā hot", "tgt": "đất sét có mùi hô" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave vāsetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ủ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ogumbetvā ullittāvalittaṃ kātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép làm nẹp cây rồi trét vữa bên trên và bên dướ" }, { "src": "jantāgharaṃ cikkhallaṃ hot", "tgt": "phòng tắm hơi bị lầy lộ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave santharituṃ tayo santhare", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép lót nền bằng ba loại nền" }, { "src": "udakaṃ santiṭṭhat", "tgt": "nước còn đọng lạ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave udakaniddhamanan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép rãnh thoát nước" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū jantāghare chamāya nisīdant gattāni kaṇḍuvant", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ngồi xuống trên nền đất của phòng tắm hơi, các phần thân thể bị ngứa ngáy" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave jantāgharapīṭhan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ghế ngồi ở phòng tắm hơ" }, { "src": "tena kho pana samayena jantāgharaṃ aparikkhittaṃ hot", "tgt": "vào lúc bấy giờ, phòng tắm hơi không được rào lạ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave parikkhipituṃ tayo pākāre", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép rào quanh ba loại hàng rào" }, { "src": "iṭṭhakāpākāraṃ silāpākāraṃ dārupākāran ”ti", "tgt": "hàng rào bằng gạch, hàng rào bằng đá, hàng rào bằng gỗ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave koṭṭhakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép nhà kho chứa đồ" }, { "src": "koṭṭhako nīcavatthuko hot udakena ottharīyat", "tgt": "nhà kho chứa đồ có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "koṭṭhakassa kavāṭaṃ na hot", "tgt": "nhà kho chứa đồ không có cửa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kavāṭaṃ piṭṭha", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép cánh cửa" }, { "src": "cikkhallaṃ hot", "tgt": "căn phòng bị lầy lộ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave marumbaṃ upakiritun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép rải cát" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave padarasilaṃ nikkhipitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép trải đá phiến" }, { "src": "deve vassente cīvaraṃ ovassat", "tgt": "lúc trời mưa, mưa rơi ở y" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave jantāgharasālan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép gian nhà lớn ở phòng tắm hơ" }, { "src": "jantāgharasālā nīcavatthukā hot udakena ottharīyat", "tgt": "gian nhà lớn ở phòng tắm hơi có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "tena kho pana samayena jantāghare udakaṃ na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trong phòng tắm hơi không có nước. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave udapānan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giếng nước" }, { "src": "udapānassa kūlaṃ lujjat", "tgt": "thành giếng bị sụp đổ" }, { "src": "udapāno nīcavatthuko hot udakena ottharīyat", "tgt": "giếng nước có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "paripatant", "tgt": "hai tay bị đau" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave candanikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép hồ nước" }, { "src": "candanikā apārutā hot bhikkhū hirīyanti nahāyituṃ", "tgt": "hồ tắm không được kín đáo. các tỳ khưu hổ thẹn khi tắm" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave parikkhituṃ tayo pākāre", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép rào quanh ba loại hàng rào" }, { "src": "candanikā cikkhallā hot", "tgt": "hồ tắm bị lầy lộ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave santharituṃ tayo santhare iṭṭhakāsantharaṃ silāsantharaṃ dārusantharan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép lót nền bằng ba loại nền: nền gạch, nền đá, nền gỗ" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhūnaṃ gattāni sītikāni hont bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các phần cơ thể của các tỳ khưu bị lạnh. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pokkharaṇiyā kūlaṃ lujjat", "tgt": "bờ thành của hồ trữ nước bị sụp đổ" }, { "src": "ārohantā vihaññant “anujānāmi bhikkhave tayo sopāṇe", "tgt": "các vị bị khó khăn trong khi bước lên" }, { "src": "pokkharaṇiyā udakaṃ purāṇaṃ hot", "tgt": "nước trong hồ trữ nước bị ô" }, { "src": "mātikaṃ udakaniddhamanan ”ti", "tgt": "ta cho phép ống dẫn nước, ống tháo nước" }, { "src": "na bhikkhave cātumāsaṃ nisīdanena vippavasitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên lìa xa tọa cụ trong bốn tháng" }, { "src": "yo vippavaseyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào lìa xa thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa namatakaṃ uppannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có tấm thảm len đã phát sanh đến hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave namatakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép thảm len" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave maḷorikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giá đỡ bình bát" }, { "src": "kiṃ mayā sakkā kātun ”ti", "tgt": "tôi có thể làm điều gì" }, { "src": "ehi tvaṃ āvuso vaḍḍha", "tgt": "này đạo hữu vaḍḍha" }, { "src": "ti kho vaḍḍho licchavi mettiyabhummajakānaṃ bhikkhūnaṃ paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "rồi vaḍḍha licchavi nghe theo các tỳ khưu nhóm mettiya và bhummajaka đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "idaṃ bhante nacchannaṃ nappatirūpaṃ", "tgt": "bạch ngài, điều này là không đúng đắn" }, { "src": "yāyaṃ bhante disā abhayā anītikā anupaddavā sāyaṃ disā sabhayā saītikā saupaddavā", "tgt": "không thích đáng. bạch ngài, chính ở quốc độ nào không có sự sợ hãi, không có tai họa" }, { "src": "yathā maṃ bhante bhagavā jānātī ”ti", "tgt": "bạch ngài, con như thế nào đức thế tôn biết mà" }, { "src": "dutiyampi kho bhagavā tatiyampi kho bhagavā āyasmantaṃ dabbaṃ mallaputtaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, đức thế tôn đến lần thứ ba, đức thế tôn đã nói với đại đức dabba mallaputta điều này" }, { "src": "na kho dabba", "tgt": "này dabba" }, { "src": "dabbā evaṃ nibbeṭhent sace tayā kataṃ katanti vadeh sace akataṃ akatanti vadehī ”ti", "tgt": "các vị dabba không phủ nhận như thế. nếu ngươi có làm, hãy nói: ‘có làm.’ nếu không làm, hãy nói: ‘không làm.’" }, { "src": "pageva jāgaro ”ti", "tgt": "huống gì là tỉnh thức" }, { "src": "atha kho bhagavā bhikkhū āmantesi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "evañca pana bhikkhave nikkujjitabbo", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên úp ngược như vầy" }, { "src": "vyattena bhikkhunā paṭibalena saṅgho ñāpetabbo", "tgt": "hội chúng cần được thông báo bởi vị tỳ khưu kinh nghiệm, có năng lực" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavato pādesu sirasā nipatitvā bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã đê đầu ở hai bàn chân của đức thế tôn và đã nói điều này" }, { "src": "accayo maṃ bhante accagamā yathābālaṃ yathāmūḷhaṃ yathā akusalaṃ", "tgt": "bạch ngài, tội lỗi đã chiếm ngự lấy con khiến con như là ngu khờ" }, { "src": "taggha tvaṃ āvuso vaḍḍha accayo accagamā yathābālaṃ yathāmūḷhaṃ yathā", "tgt": "này đạo hữu vaḍḍha, đúng như thế. tội lỗi đã chiếm ngự lấy ngươi khiến ngươi như là ngu khờ" }, { "src": "tena hi bhikkhave saṅgho vaḍḍhassa licchavissa pattaṃ ukkujjatu sambhogaṃ saṅghena karotu", "tgt": "này các tỳ khưu, chính vì điều ấy hội chúng hãy mở bình bát đối với vaḍḍha licchavi, hãy thực thi việc cùng thọ hưởng với hội chúng" }, { "src": "aṭṭhahi bhikkhave aṅgehi samannāgatassa upāsakassa patto ukkujjitabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, bình bát nên được mở ra đối với nam cư sĩ có tám yếu tố" }, { "src": "evañca pana bhikkhave ukkujjitabbo", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên mở ra như vầy" }, { "src": "saṅghabhedakakkhandhakaṃ", "tgt": "chương chia rẽ hội chúng" }, { "src": "paṭhamabhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhất" }, { "src": "atha kho mahānāmassa sakkassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, manānāma dòng sakya đã khởi ý điều này" }, { "src": "ahaṃ kho sukhumālo. nāhaṃ sakkomi agārasmā anagāriyaṃ pabbajituṃ. tvaṃ pabbajjāhī ”ti", "tgt": "em thì mảnh mai, em không thể rời nhà xuất gia sống không nhà. anh hãy xuất gia đi" }, { "src": "ehi kho te tāta anuruddha gharāvāsatthaṃ anusāsissāmi", "tgt": "anuruddha yêu dấu, hãy đến. anh sẽ chỉ dạy công việc gia đình cho em trước tiên" }, { "src": "paṭhamaṃ khettaṃ kasāpetabbaṃ", "tgt": "cần bảo cày xới ruộng nương" }, { "src": "na kammānaṃ anto paññāyati akhīṇeyeva kamme pitaro ca pitāmahā ca kālakatā ”ti", "tgt": "khi công việc vẫn chưa ngưng lại, cha mẹ và ông đã qua đờ" }, { "src": "tena hi tvaññeva gharāvāsatthena upajānāh ahaṃ agārasmā anagāriyaṃ pabbajissāmī ”ti", "tgt": "chính vì điều ấy nên chính anh hãy biết lấy công việc gia đình. em sẽ rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "atha kho anuruddho sakko yena mātā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, anuruddha dòng sakya đã đi đến gặp người mẹ" }, { "src": "upasaṅkamitvā mātaraṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với người mẹ điều này" }, { "src": "icchāmahaṃ amma agārasmā anagāriyaṃ pabbajituṃ", "tgt": "thưa mẹ, con muốn rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "anujānāhi maṃ agārasmā anagāriyaṃ pabbajjāyā", "tgt": "mẹ hãy cho phép con rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "t evaṃ vutte anuruddhassa sakkassa mātā anuruddhaṃ sakkaṃ etadavoca", "tgt": "khi được nói như thế, mẹ của anuruddha dòng sakya đã nói với anuruddha dòng sakya điều này" }, { "src": "dutiyampi kho anuruddho sakko mātaraṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, anuruddha dòng sakya đã nói với người mẹ điều này" }, { "src": "anujānāhi maṃ agārasmā anagāriyaṃ pabbajjāyā ”ti", "tgt": "mẹ hãy cho phép con rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "tatiyampi kho anuruddho sakko mātaraṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ ba, anuruddha đã nói với người mẹ điều này" }, { "src": "atha kho anuruddho sakko yena bhaddiyo sakyarājā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, anuruddha dòng sakya đã đi đến gặp đức vua bhaddiya dòng sakya" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhaddiyaṃ sakyarājānaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức vua bhaddiya dòng sakya điều này" }, { "src": "pabbajjā tava paṭibaddhā ”ti", "tgt": "việc xuất gia của tôi tùy thuộc vào bạn đó" }, { "src": "ahaṃ tayā", "tgt": "tôi với bạn" }, { "src": "yathā sukhaṃ pabbajjāhī ”ti", "tgt": "cứ việc xuất gia một cách thoải mái" }, { "src": "ehi samma ubho agārasmā anagāriyaṃ pabbajissāmā ”ti", "tgt": "này bạn, hãy đến. cả hai ta sẽ rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "nāhaṃ samma sakkomi agārasmā anagāriyaṃ pabbajituṃ", "tgt": "này bạn, tôi không thể rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "yaṃ te sakkā aññaṃ mayā kātuṃ tyāhaṃ karissām tvaṃ pabbajjāhī ”ti", "tgt": "điều gì khác mà tôi có thể làm cho bạn thì tôi sẽ làm cho bạn. bạn hãy xuất gia đi" }, { "src": "mātā kho maṃ samma evamāha", "tgt": "này bạn, mẹ đã nói với tôi như vầy" }, { "src": "tena kho pana samayena manussā saccavādino honti saccapaṭiññā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, loài người nói năng chân thật, tôn trọng sự chân thật" }, { "src": "atha kho bhaddiyo sakyarājā anuruddhaṃ sakkaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức vua bhaddiya dòng sakya đã nói với anuruddha dòng sakya điều này" }, { "src": "āgamehi samma satta vassāni sattannaṃ vassānaṃ accayena ubho agārasmā anagāriyaṃ pabbajissāmā ”ti", "tgt": "này bạn, hãy chờ đợi bảy năm. sau bảy năm, cả hai chúng ta sẽ rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "aticiraṃ samma sattavassān nāhaṃ sakkomi sattavassāni āgametun ”ti", "tgt": "này bạn, bảy năm quá lâu. tôi không thể chờ đợi bảy năm" }, { "src": "āgamehi samma cha vassāni pañca vassāni cattāri vassāni tīṇi vassāni dve vassāni ekaṃ vassaṃ", "tgt": "này bạn, hãy chờ đợi sáu năm. năm năm. bốn năm. ba năm. hai năm. một năm. sau một năm" }, { "src": "ekassa vassassa accayena ubho agārasmā anagāriyaṃ pabbajissāmā ”ti", "tgt": "cả hai chúng ta sẽ rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "aticiraṃ samma ekaṃ vassaṃ", "tgt": "này bạn, một năm quá lâu" }, { "src": "nāhaṃ sakkomi ekaṃ vassaṃ āgametun ”ti", "tgt": "tôi không thể chờ đợi một năm" }, { "src": "āgamehi samma satta māse", "tgt": "này bạn, hãy chờ đợi bảy tháng" }, { "src": "sattannaṃ māsānāṃ accayena ubho agārasmā anagāriyaṃ pabbajissāmā ”ti", "tgt": "sau bảy tháng, cả hai chúng ta sẽ rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "aticiraṃ samma satta māsā", "tgt": "này bạn, bảy tháng quá lâu" }, { "src": "nāhaṃ sakkomi satta māse āgametun ”ti", "tgt": "tôi không thể chờ đợi bảy tháng" }, { "src": "āgamehi samma cha māse pañca māse cattāro māse tayo māse dve māse ekaṃ māsaṃ addhamāsaṃ", "tgt": "này bạn, hãy chờ đợi sáu tháng. năm tháng. bốn tháng. ba tháng. hai tháng. một tháng" }, { "src": "addhamāsassa accayena ubho pi agārasmā anagāriyaṃ pabbajissāmā ”ti", "tgt": "nửa tháng. sau nửa tháng, cả hai chúng ta sẽ rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "aticiraṃ samma addhamāso", "tgt": "này bạn, nửa tháng quá lâu" }, { "src": "nāhaṃ sakkomi addhamāsaṃ āgametun ”ti", "tgt": "tôi không thể chờ đợi nửa tháng" }, { "src": "na ciraṃ samma sattāho āgamessāmī ”ti", "tgt": "này bạn, bảy ngày không lâu lắm. tôi sẽ chờ đợi" }, { "src": "atha kho upālissa kappakassa nivattantassa etadahosi", "tgt": "sau đó, trong khi đi trở về thợ cạo upāli đã khởi ý điều này" }, { "src": "suṭṭhu bhaṇe upāli", "tgt": "này khanh upāli" }, { "src": "atha kho te sakyakumārā upāliṃ kappakaṃ ādāya yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các vương tử dòng sakya ấy đã đưa thợ cạo upāli đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho bhagavā aññataraṃ bhikkhuṃ āmantesi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã bảo một vị tỳ khưu khác rằng" }, { "src": "ehi tvaṃ bhikkhu mama vacanena bhaddiyaṃ bhikkhuṃ āmantehi", "tgt": "này tỳ khưu, hãy đến. ngươi hãy nhân danh ta đi đến nói với tỳ khưu bhaddiya rằng" }, { "src": "‘satthā taṃ āvuso bhaddiya āmantetī’”t", "tgt": "‘này đại đức bhaddiya, bậc đạo sư cho gọi đại đức.’" }, { "src": "ti kho so bhikkhu bhagavato paṭissutvā yenāyasmā bhaddiyo tenupasaṅkami", "tgt": "rồi vị tỳ khưu ấy nghe theo đức thế tôn đã đi đến gặp đại đức bhaddiya" }, { "src": "ti kho āyasmā bhaddiyo tassa bhikkhuno paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "rồi đại đức bhaddiya nghe theo vị tỳ khưu ấy đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "saccaṃ kira tvaṃ bhaddiya araññagatopi rukkhamūlagatopi suññāgāragatopi abhikkhaṇaṃ udānaṃ udānesi", "tgt": "này bhaddiya, nghe nói ngươi mặc dầu ở trong rừng, mặc dầu ở dưới cội cây, mặc dầu ở nơi đồng trống vẫn thường xuyên thốt lên lời cảm hứng rằng" }, { "src": "evaṃ bhante ”ti", "tgt": "bạch ngài, đúng vậy" }, { "src": "‘aho sukhaṃ aho sukhan ’”ti", "tgt": "‘ôi sự an lạc! ôi sự an lạc!’ vậy" }, { "src": "atha kho bhagavā etamatthaṃ viditvā tāyaṃ velāyaṃ imaṃ udānaṃ udānesi", "tgt": "sau đó, khi hiểu ra sự việc ấy, đức thế tôn vào thời điểm ấy đã thốt lên lời cảm hứng này" }, { "src": "atha kho devadattassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, điều này đã khởi lên cho devadatta" }, { "src": "ayaṃ kho ajātasattu kumāro taruṇo ceva āyatiṃ bhaddo ca", "tgt": "hoàng tử ajātasattu này còn trẻ và có tương lai rạng rỡ" }, { "src": "bhāyasi maṃ tvaṃ kumārā ”ti", "tgt": "hoàng tử, ngài sợ tôi hay sao" }, { "src": "āma bhāyām kosi tvan ”ti", "tgt": "vâng, ta sợ lắm. ngươi là ai" }, { "src": "ahaṃ devadatto ”ti", "tgt": "tôi là devadatta" }, { "src": "sace kho tvaṃ bhante ayyo devadatto", "tgt": "thưa ngài, nếu ngươi là ngài đại đức devadatta" }, { "src": "iṅgha sakene va vaṇṇena pātubhavassū ”ti", "tgt": "xin hãy hiện ra với hình dáng của chính ngài đ" }, { "src": "atha kho devadattassa lābhasakkārasilokena abhibhūtassa pariyādinna", "tgt": "khi ấy, devadatta với tâm đã bị chế ngự, đã bị ám ảnh bởi sự lợi lộc" }, { "src": "tena kho pana samayena kakudho nāma koḷiyaputto āyasmato mahāmoggallānassa upaṭṭhāko adhunā kālakato", "tgt": "vào lúc bấy giờ, thị giả của đại đức mahāmoggallāna tên là kakudha con trai của koḷiya vừa mới từ trần và tái sanh vào thân khác do ý tạo" }, { "src": "gabbhinīvaggo", "tgt": "phẩm sản phụ" }, { "src": "paṭhamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất" }, { "src": "yā pana bhikkhunī gabbhiniṃ vuṭṭhāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào tiếp độ người nữ mang thai thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yā panā ’ti yā yādisā", "tgt": "vị ni nào: là bất cứ vị ni nào" }, { "src": "bhikkhunī ’ti ayaṃ imasmiṃ atthe adhippetā bhikkhunī ’ti", "tgt": "tỳ khưu ni: vị ni này là ‘vị tỳ khưu ni’ được đề cập trong ý nghĩa này" }, { "src": "vuṭṭhāpeyyā ’ti upasampādeyya", "tgt": "tiếp độ: cho tu lên bậc trên" }, { "src": "‘vuṭṭhāpessāmī ’ti gaṇaṃ vā ācāriniṃ vā pattaṃ vā cīvaraṃ vā pariyesati sīmaṃ vā sammantati", "tgt": "vị ni : “ta sẽ tiếp độ” rồi tìm kiếm nhóm , hoặc vị ni tuyên ngôn, hoặc là bình bát" }, { "src": "gabbhiniyā gabbhinīsaññā vuṭṭhāpeti", "tgt": "người nữ mang thai, nhận biết là người nữ mang thai" }, { "src": "agabbhiniyā gabbhinīsaññā", "tgt": "người nữ không mang thai" }, { "src": "pācittiyapāḷi -bhikkhunīvibhaṅgo", "tgt": "phân tích giới tỳ khưu ni" }, { "src": "ummattikāya", "tgt": "vị ni bị điên" }, { "src": "apāyantiyā pāyantīsaññā", "tgt": "người nữ không cho con bú" }, { "src": "dinnā saṅghena itthannāmāya sikkhamānāya dve vassāni chasu dhammesu sikkhāsammut khamati saṅghassa", "tgt": "sự chấp thuận việc học tập về sáu pháp trong hai năm đã được hội chúng ban cho đến cô ni tu tập sự tên" }, { "src": "sā sikkhamānā ‘evaṃ vadehī ’ti vattabbā", "tgt": "cô ni tu tập sự ấy nên được nói rằng" }, { "src": "dhammakamme dhammakammasaññā vuṭṭhāpeti", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "dhammakammasaññā", "tgt": "hành sự sai pháp" }, { "src": "anāpatti dve vassāni chasu dhammesu sikkhitasikkhaṃ sikkhamānaṃ vuṭṭhāpeti", "tgt": "vị ni tiếp độ cô ni tu tập sự đã thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm" }, { "src": "tatiyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ ba" }, { "src": "anāpatti dve vassāni chasu dhammesu sikkhitasikkhaṃ sikkhamānaṃ saṅghena sammataṃ vuṭṭhāpeti", "tgt": "vị ni tiếp độ cô ni tu tập sự đã thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm đã được hội chúng chấp thuận" }, { "src": "catutthasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ tư" }, { "src": "yā pana bhikkhunī ūnadvādasavassaṃ gihīgataṃ vuṭṭhāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào tiếp độ người nữ đã kết hôn lúc chưa đủ mười hai tuổi thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "ūnadvādasavassā nāma appattadvādasavassā", "tgt": "chưa đủ mười hai tuổi nghĩa là chưa đạt đến mười hai tuổi" }, { "src": "‘vuṭṭhāpessāmī ’ti gaṇaṃ vā ācariniṃ vā pattaṃ vā cīvaraṃ vā pariyesati", "tgt": "vị ni : “ta sẽ tiếp độ” rồi tìm kiếm nhóm , hoặc vị ni tuyên ngôn" }, { "src": "ūnadvādasavassa saññā vuṭṭhāpeti", "tgt": "khi chưa đủ mười hai tuổi" }, { "src": "paripuṇṇadvādasavassāya ūnadvādasavassasaññā", "tgt": "khi đã tròn đủ mười hai tuổi, tưởng là chưa đủ mười hai tuổi" }, { "src": "āpatti dukkaṭassa", "tgt": "phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "paripuṇṇadvādasavassāya vematikā", "tgt": "khi đã tròn đủ mười hai tuổi" }, { "src": "anāpatti ūnadvādasavassaṃ paripuṇṇasaññā vuṭṭhāpeti", "tgt": "vị ni tiếp độ khi chưa đủ mười hai tuổi tưởng là đã tròn đủ" }, { "src": "ādikammikāyā ”ti", "tgt": "điều học thứ năm" }, { "src": "yā tā bhikkhuniyo appicchā tā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các tỳ khưu ni nào ít ham muốn, các vị ni ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "yo so ahu rājā pāyāsi nāmo bhummānaṃ sahavyagato yasassī", "tgt": "vị vua ấy tên là pāyāsi, có danh tiếng, đã đi đến cộng trú với chư thiên địa cầu" }, { "src": "vaṅke araññe amanussaṭṭhāne kantāre appodake appabhakkhe", "tgt": "ở khu rừng hiểm trở, nơi không có loài người, nơi sa mạc" }, { "src": "nayidha phalā mūlamayā ca santi upādānaṃ natthi kuto idha bhakkho", "tgt": "ở nơi đây, không có các trái cây, và các loại cây có rễ, không có củi lửa" }, { "src": "ujjaṅgalaṃ tattamivaṃ kapālaṃ anāyasaṃ paralokena tulyaṃ", "tgt": "vùng sa mạc tựa như cái chảo đã được đốt nóng, không có lợi ích" }, { "src": "atha tumhe kena vaṇṇena kimāsamānā imaṃ padesaṃ hi", "tgt": "còn các người, vì nguyên nhân gì, trong khi đang mong mỏi điều gì" }, { "src": "te duppayātā aparaddhamaggā andhākulā vippanaṭṭhā araññe", "tgt": "đã khởi hành vụng về, có đường đi bị sai lạc, bị rối loạn như người mù" }, { "src": "idañca disvāna adiṭṭhapubbaṃ vimānaseṭṭhañca tavañca yakkha", "tgt": "và thưa vị dạ-xoa, sau khi nhìn thấy việc này, việc chưa được thấy trước đây" }, { "src": "pāraṃ samuddassa idañca vaṇṇuṃ vettācaraṃ saṅkupathañca maggaṃ", "tgt": "vì nguyên nhân của cải, các người đi đến những phương trời khác biệt" }, { "src": "pakkhandiyāna vijitaṃ paresaṃ verajjake mānuse pekkhamānā", "tgt": "này quý vị, sau khi tiến vào vào lãnh thổ của những người khác" }, { "src": "itopi accherataraṃ kumāra na no sutaṃ vā athavāpi diṭṭhaṃ", "tgt": "thưa thiên tử, điều kỳ diệu hơn thế này chúng tôi không được nghe hoặc nhìn thấy" }, { "src": "vehāsayaṃ pokkharañño bhavanti pahūtamālyā bahupuṇḍarīkā", "tgt": "ở không trung có những hồ sen với vô số bông hoa" }, { "src": "veḷuriyatthambhā satamussitāse silāpavāḷassa ca āyataṃsā", "tgt": "có những cây cột bằng ngọc bích vươn cao một trăm" }, { "src": "sahassatthambhaṃ atulānubhāvaṃ tesūpari sādhumidaṃ vimānaṃ", "tgt": "có ngàn cây cột có năng lực không sánh bằng, phía trên chúng là thiên cung tốt đẹp này" }, { "src": "jambonaduttattamidaṃ sumaṭṭho pāsādasopānaphalūpapanno", "tgt": "này được sáng lạn với vàng từ sông jambu, khéo được đánh bóng" }, { "src": "ratanantarasmiṃ bahu", "tgt": "ở bên trong châu ngọc" }, { "src": "imañca", "tgt": "ratana =" }, { "src": "ma", "tgt": "mét" }, { "src": "so modasi nārigaṇappabodhano vimānapāsādavare manorame", "tgt": "ở tòa lâu đài nơi thiên cung cao quý, làm thích ý" }, { "src": "devo nu āsi udavāsi yakkho udāhu devindo manussabhūto", "tgt": "ngài là thiên nhân, hay ngài là dạ-xoa, là chúa của chư thiên" }, { "src": "serissako nāma ahampi yakkho kantāriyo vaṇṇupathamhi gutto", "tgt": "tôi chính là dạ-xoa tên serissaka, sống ở sa mạc" }, { "src": "adhiccaladdhaṃ pariṇāmajaṃ te sayaṃ kataṃ udāhu devehi dinnaṃ", "tgt": "được nhận lãnh bởi ngài một cách ngẫu nhiên, được nảy sanh do sự phát triển" }, { "src": "nādhiccaladdhaṃ na pariṇāmajaṃ me na sayaṃ kataṃ na hi devehi dinnaṃ", "tgt": "không được nhận lãnh bởi tôi một cách ngẫu nhiên, không được nảy sanh do sự phát triển" }, { "src": "mama pāyāsīti ahu samaññā rajjaṃ yadā kārayiṃ kosalānaṃ", "tgt": "pāyāsi đã là danh hiệu của tô vào lúc tôi đã cai quản vương quốc kosala" }, { "src": "samaṇo ca kho āsi kumārakassapo bahussuto cittakathī uḷāro", "tgt": "và rồi đã có vị sa-môn kumārakassapa, đa văn, có sự thuyết giảng sinh động" }, { "src": "tāhaṃ tassa dhammakathaṃ suṇitvā upāsakattaṃ paṭivedayissaṃ", "tgt": "tôi đây, sau khi lắng nghe sự thuyết giảng giáo pháp của vị ấy" }, { "src": "pāṇātipātā virato ahosiṃ loke adinnaṃ parivajjayissuṃ", "tgt": "đã tuyên bố bản thân là người cư sĩ. tôi đã kiêng chừa việc giết hại mạng sống" }, { "src": "yahiṃ yahiṃ sokapariddavo ca vadho ca bandho ca parikkileso", "tgt": "bất cứ nơi nào có sự sầu muộn và than vãn, có sự giết chóc và sự giam cầm" }, { "src": "janassimassa tuyhañca kumāra appaccayo kena nu kho ahosī ’ti", "tgt": "thưa thiên tử, vậy thì do điều gì mà tập thể này và ngài đã có sự thất vọng" }, { "src": "te sampavāyanti imaṃ vimānaṃ divā ca ratto ca tamaṃ nihantvā", "tgt": "sau khi đã tiêu diệt bóng tối vào ban ngày và ban đêm chúng tự tỏa đến thiên cung này" }, { "src": "disvānahaṃ vassasatāni pañca asmiṃ vimāne ṭhatvāna tātā", "tgt": "thưa quý vị, tôi đã nhìn thấy. tôi sẽ tồn tại ở thiên cung này năm trăm năm" }, { "src": "gantvā mayaṃ sindhusovīrabhūmiṃ dhanatthikā uddayaṃ patthayānā", "tgt": "sau khi đi đến vùng đất sindhu và sovīra, chúng tôi với mục đích về tài sản" }, { "src": "upāsako atthi imamhi saṅghe bahussuto sīlavatūpapanno", "tgt": "ở tập thể này, có người cận sự nam đa văn, được đầy đủ giới hạnh và phận sự" }, { "src": "sañjānamāno na musā bhaṇeyya parūpaghātāya na cetayeyya", "tgt": "là người không cố tình nói lời dối trá, không suy nghĩ đến việc hãm hại người khác" }, { "src": "vebhūtikaṃ pesunaṃ no kareyya saṇhañca vācaṃ sakhilaṃ bhaṇeyya", "tgt": "không gây ra sự chia rẽ, đâm thọc, và nói lời mềm mỏng, tử tế" }, { "src": "sagāravo sappatisso vinīto apāpako adhisīle visuddho", "tgt": "có sự tôn kính, có sự phục tùng, đã được huấn luyện" }, { "src": "maññe so mātāpitunnaṃ kāraṇā bhogāni pariyesati na attahetu", "tgt": "tôi nghĩ rằng vị ấy tầm cầu của cải vì lý do mẹ cha" }, { "src": "ujū avaṅko asaṭho amāyo na lesakappena ca vohareyya", "tgt": "là người ngay thẳng, không khúc mắc, không gian trá" }, { "src": "taṃ kāraṇā pātukatomhi attanā tasmā dhammaṃ passatha vāṇijāse", "tgt": "bởi lý do người ấy, tôi tự thân hiện ra. vì thế, quý vị thương buôn hãy nhận thức giáo pháp" }, { "src": "aññatra tenīha bhasmī bhavetha andhākulā vippanaṭṭhā araññe", "tgt": "ở đây, ngoại trừ người ấy ra, quý vị có thể trở thành tro bụi" }, { "src": "kiṃ nāma so kiñci karoti kammaṃ kiṃ nāmadheyyaṃ kiṃ pana tassa gottaṃ", "tgt": "người ấy tên là gì, làm nghề nghiệp gì, tên gọi là gì, hơn nữa họ của người ấy là gì" }, { "src": "mayampi naṃ daṭṭhukāmamha yakkha yassānukampāya idhāgatosi", "tgt": "thưa vị dạ-xoa, chúng tôi cũng có mong muốn được gặp người ấy" }, { "src": "yo kappako sambhavanāmadheyyo upāsako kocchaphalūpajīvī", "tgt": "người nào là thợ cạo, có tên gọi là sambhava, là người cận sự nam" }, { "src": "ye kecimasmiṃ satthe manussā daharā mahantā athavāpi majjhimā", "tgt": "bất cứ người nào ở đoàn xe này, thanh niên, lão niên" }, { "src": "amajjapā no ca musā bhaṇiṃsu sakena dārena ca ahesuṃ tuṭṭhā", "tgt": "không có việc uống chất say, và họ đã không nói lời dối trá" }, { "src": "te tattha sabbeva ahaṃ pure ti upāsakattaṃ paṭivedayitvā", "tgt": "họ đã được vui thích chỉ với người vợ của mình. tại đó" }, { "src": "khuddakanikāye apadānapāḷi", "tgt": "tiểu bộ kinh - thánh nhân ký sự" }, { "src": "thomakavaggo", "tgt": "phẩm thomaka" }, { "src": "uddāladāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão uddāladāyaka" }, { "src": "kakusandho nāma nāmena sayambhū aparājito", "tgt": "đấng tự chủ tên kakusandha, bậc không bị đánh bại" }, { "src": "pavanā nikkhamitvāna anuppatto mahānadiṃ", "tgt": "sau khi lìa khỏi khu rừng bao la đã đi đến gần con sông lớn" }, { "src": "ekatiṃse ito kappe yaṃ pupphamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây ba mươi mốt kiếp" }, { "src": "chaḷabhiññā sacchikatā kataṃ buddhassa sāsanaṃ", "tgt": "tôi đã thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "uddāladāyakattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão uddāladāyaka là phần thứ mười" }, { "src": "ekāsanadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekāsanadāyaka" }, { "src": "devalo nāma nāmena padumuttarasāvako", "tgt": "vị thinh văn của padumuttara tên là devala" }, { "src": "tassa bhikkhā mayā dinnā vippasannena cetasā", "tgt": "vật thực đã được tôi dâng cúng đến vị ấy với tâm ý trong sạch" }, { "src": "ekāsanadāyakattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekāsanadāyaka là phần thứ nhì" }, { "src": "ekanavute ito kappe yaṃ pupphamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ticampakapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ticampakapupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ticampakapupphiyattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ticampakapupphiya là phần thứ tư" }, { "src": "mañjaripūjakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mañjaripūjaka" }, { "src": "pasannacitto sumano paramāya ca pītiyā,ubhohatthehi paggayha buddhassa abhiropayiṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, và với niềm phỉ lạc tột độ, tôi đã cầm lấy bằng cả hai tay và đã dâng lên đức phật" }, { "src": "dvenavute ito kappe yaṃ pupphamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây chín mươi hai kiếp" }, { "src": "jotiyo nāma nāmena cakkavattī mahabbalo", "tgt": "là đấng chuyển luân vương có oai lực lớn lao" }, { "src": "mañjaripūjakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mañjaripūjaka là phần thứ bảy" }, { "src": "khuddakanikāye milindapañhapāḷi", "tgt": "tiểu bộ kinh - milinda vấn đạo" }, { "src": "bhikkhunīkkhandhakaṃ", "tgt": "chương tỳ khưu ni" }, { "src": "evañca pana bhikkhave anusāsitabbā", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên giảng dạy như vầy" }, { "src": "paṭhamaṃ upajjhaṃ gāhāpetabbā", "tgt": "trước tiên, nên bảo chọn vị thầy tế độ" }, { "src": "upajjhaṃ gāhāpetvā pattacīvaraṃ ācikkhitabbaṃ", "tgt": "sau khi đã bảo chọn vị thầy tế độ rồi nên chỉ dẫn về y bát" }, { "src": "pana bhikkhave sammannitabbā", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên chỉ định như vầy" }, { "src": "tāya sammatāya bhikkhuniyā upasampadāpekhaṃ upasaṅkamitvā evamassa vacanīyā", "tgt": "vị tỳ khưu ni đã được chỉ định ấy nên đi đến gần cô có ý muốn tu lên bậc trên và nên nói như vầy" }, { "src": "ekato āgacchant na ekato āgantabbaṃ", "tgt": "họ đi đến chung. - “không nên đi đến chung" }, { "src": "anusāsikāya paṭhamataraṃ āgantvā saṅgho ñāpetabbo", "tgt": "vị ni giảng dạy nên đi đến trước và thông báo cho hội chúng" }, { "src": "vyattāya bhikkhuniyā paṭibalāya saṅgho ñāpetabbo", "tgt": "hội chúng nên được thông báo bởi vị tỳ khưu ni kinh nghiệm, có năng lực" }, { "src": "dutiyampi etamatthaṃ vadām tatiyampi etamatthaṃ vadām suṇātu me ayye saṅgho", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ nhì. tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba" }, { "src": "upasampannā saṅghena itthannāmā itthannāmāya ayyāya pavattiniyā", "tgt": "cô ni tên đã được hội chúng cho tu lên bậc trên với vị đại đức ni tên là ni sư tế độ" }, { "src": "dutiyampi etamatthaṃ vadām tatiyampi etamatthaṃ vadām me bhante saṅgho", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ nhì. tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba" }, { "src": "itthannāmā itthannāmāya upasampadāpekhā ekato upasampannā bhikkhunīsaṅghe visuddhā", "tgt": "bạch chư đại đức, xin hội chúng hãy lắng nghe tôi cô ni này tên có ý muốn tu lên bậc trên với đại đức ni tên" }, { "src": "itthannāmā saṅghaṃ upasampadaṃ yācati itthannāmāya pavattiniyā", "tgt": "cô này đã được tu lên bậc trên từ một phía ở hội chúng tỳ khưu ni, và được trong sạch" }, { "src": "upasampannā saṅghena itthannāmā itthannāmāya pavattiniyā", "tgt": "cô ni tên đã được hội chúng cho tu lên bậc trên với vị ni tên là ni sư tế độ" }, { "src": "kho pana samayena bhikkhuniyo bhattagge āsanaṃ saṅkasāyantiyo kālaṃ vītināmesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni trong khi xác định chỗ ngồi trong nhà ăn đã bị quá giờ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave aṭṭhannaṃ bhikkhunīnaṃ yathāvuḍḍhaṃ avasesānaṃ yathāgatikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép của tám tỳ khưu ni tính theo thâm niên, của các vị còn lại tính theo thứ tự đi đến" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo na pavārent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni không hành lễ pavāraṇā. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo bhikkhūhi saddhiṃ ekato pavārentiyo kolāhalaṃ akaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni trong khi hành lễ pavāraṇā chỉ một phía với các tỳ khưu đã tạo nên sự lộn xộn" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhuniyā bhikkhūhi saddhiṃ ekato pavāretabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, tỳ khưu ni không nên hành lễ pavāraṇā chỉ một phía với các tỳ khưu" }, { "src": "yā pavāreyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị ni nào hành lễ pavāraṇā thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo purebhattaṃ pavārentiyo kālaṃ vītināmesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni trong khi hành lễ pavāraṇā trước bữa thọ trai nên đã bị quá giờ" }, { "src": "tena kho pana samayena sabbo bhikkhunīsaṅgho pavārento kolāhalaṃ akās bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, toàn bộ hội chúng tỳ khưu ni trong lúc hành lễ pavāraṇā đã gây nên sự lộn xộn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo bhikkhūnaṃ uposathaṃ ṭhapenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni đình chỉ lễ uposatha, đình chỉ lễ pavāraṇā" }, { "src": "pavāraṇaṃ ṭhapenti", "tgt": "làm công việc khuyên bảo" }, { "src": "savacanīyaṃ karonti", "tgt": "khởi xướng việc cáo tội" }, { "src": "anuvādaṃ paṭṭhapenti", "tgt": "thỉnh ý , quở trách" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū bhikkhunīnaṃ uposathaṃ ṭhapenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đình chỉ lễ uposatha đình chỉ lễ pavāraṇā" }, { "src": "t bhikkhudūtena upasampādent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị cho tu lên bậc trên thông qua người đại diện là tỳ khưu" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhudūtena upasampādetabbā", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "dutiyampi etamatthaṃ vadām tatiyampi etamatthaṃ vadām suṇātu me bhante saṅgho", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ nhì. tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba" }, { "src": "itthannāmā itthannāmāya upasampadāpekhā ekato upasampannā bhikkhuṇīsaṅghe visuddhā", "tgt": "bạch chư đại đức, xin hội chúng hãy lắng nghe tôi cô ni tên có ý muốn tu lên bậc trên với vị ni tên" }, { "src": "sā kenacideva antarāyena nāgacchat itthannāmā saṅghaṃ upasampadaṃ yācati itthannāmāya pavattiniyā", "tgt": "cô ấy đã được tu lên bậc trên từ một phía ở hội chúng tỳ khưu ni, và được trong sạch cô ấy không đi đến chính vì có sự nguy hiểm" }, { "src": "saṅgho itthannāmaṃ upasampādeti itthannāmāya pavattiniyā", "tgt": "cô ni tên thỉnh cầu hội chúng sự tu lên bậc trên với vị ni tên là ni sư tế độ" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo araññe viharant dhuttā dūsent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni cư ngụ ở trong rừng. những kẻ bất lương làm nhơ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "atha kho tassā bhikkhuniyā etadahosi", "tgt": "sau đó, vị tỳ khưu ni ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "sammatā saṅghena itthannāmā bhikkhunī itthannāmāya bhikkhuniyā dutiyā", "tgt": "tỳ khưu ni tên đã được hội chúng chỉ định là người cộng sự với tỳ khưu ni tên" }, { "src": "atha kho tassā dutiyikāya bhikkhuniyā etadahosi", "tgt": "khi ấy, tỳ khưu ni cộng sự ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "kathannu kho mayā imasmiṃ dārake paṭipajjitabban ”ti", "tgt": "ta nên thực hành như thế nào liên quan đến đứa bé trai này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarā bhikkhunī garudhammaṃ ajjhāpannā hoti mānattacārinī", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu ni nọ bị phạm tội nặng và là vị đang thực hành hình phạt mānatta" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhuniyā pallaṅkena nisīditabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, tỳ khưu ni không nên ngồi kiết già" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bhikkhuniyā aḍḍhapallaṅkan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép thế bán già đối với tỳ khưu n" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo cuṇṇena nahāyant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni tắm với bột phấn thoa. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhuniyā cuṇṇena nahāyitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, tỳ khưu ni không nên tắm với bột phấn thoa" }, { "src": "yā nahāyeyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni nào tắm thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kukkusaṃ mattikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép cám thô, đất sét" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhuniyā vāsitakāya mattikāya nahāyitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, tỳ khưu ni không nên tắm với đất sét có mùi thơm" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pakatimattikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đất sét loại bình thường" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo jantāghare nahāyantiyo kolāhalaṃ akaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni nhóm lục sư trong khi tắm ở nhà tắm hơi đã gây nên sự lộn xộn" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhuniyā jantāghare nahāyitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, tỳ khưu ni không nên tắm ở nhà tắm hơi" }, { "src": "yā nahāyeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị ni nào tắm thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo atitthe nahāyant dhuttā dūsent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni tắm ở chỗ không phải là bãi tắm. những kẻ bất lương làm nhơ" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhuniyā atitthe nahāyitabbaṃ", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo purisatitthe nahāyant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni tắm ở bãi tắm dành cho người nam dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhuniyā purisatitthe nahāyitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, tỳ khưu ni không nên tắm ở bãi tắm dành cho người nam" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave mahilātitthe nahāyitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép tắm ở bãi tắm dành cho phụ nữ" }, { "src": "tatiya bhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ ba" }, { "src": "bhikkhunīkkhandhakaṃ dasamaṃ", "tgt": "chương tỳ khưu ni là thứ mười" }, { "src": "imamhi khandhake vatthu ekasataṃ cha", "tgt": "trong chương này có một trăm lẻ sáu sự việc" }, { "src": "pabbajjaṃ gotamī yāci nānuññāsi tathāgato", "tgt": "bà gotamī đã thỉnh cầu việc xuất gia" }, { "src": "vassasataṃ tadahu ca abhikkhu paccāsiṃsanā", "tgt": "một trăm năm, và vào ngày hôm ấy, không có tỳ khưu" }, { "src": "ovaṭo ca aṭṭha dhammā yāvajīvānuvattanā", "tgt": "bị ngăn cấm, và tám pháp, việc hành theo cho đến trọn đời" }, { "src": "āliṃ bandheyyupamāhi puna saddhammasaṇṭhiti", "tgt": "với các ví dụ về người nên củng cố bờ đê" }, { "src": "na karissanti kimeva sādhāraṇāsādhāraṇaṃ", "tgt": "các không thực hành, điều gì vậy" }, { "src": "na jānanti ca ācikkhi na karonti ca bhikkhūhi", "tgt": "các vị ni không biết, và đã chỉ dạy, và các vị ni không làm" }, { "src": "ācikkhi kammaṃ bhikkhūhi ujjhāyanti bhikkhunīhi vā", "tgt": "vị đã chỉ dẫn, hành sự, bởi các tỳ khưu, họ phàn nàn" }, { "src": "sāvatthiyā kaddamoda avandikāya ūru ca", "tgt": "ở thành sāvatthi, nước bùn, không đảnh lễ" }, { "src": "avandiyo daṇḍakammaṃ bhikkhuniyo tathā puna", "tgt": "không nên đảnh lễ, hình phạt, các vị tỳ khưu ni cũng tương tợ" }, { "src": "bālā vatthu vinicchayo ovādaṃ saṅgho pañcahi", "tgt": "các vị ngu dốt, sự việc, sự phán xét" }, { "src": "aṭṭhillaṃ gohanukena hatthakocchaṃ pādaṃ tathā", "tgt": "khúc xương đùi, với xương hàm con bò, mu bàn tay" }, { "src": "lañchenti aṅgarāgañca mukharāgaṃ tathā duve", "tgt": "các vị đắp , và việc tô màu ở cơ thể" }, { "src": "vesī pānāgāraṃ sūnaṃ āpaṇaṃ vaḍḍhi vāṇijā", "tgt": "gái điếm, quán bán rượu, tiệm bán thịt" }, { "src": "tiracchāna harītakī sandhārayanti namatakaṃ", "tgt": "thú vật, rau xanh, các vị tự mang mảnh da mài dao cạo" }, { "src": "nīlaṃ pītaṃ lohitakaṃ mañjeṭṭha kaṇha cīvarā", "tgt": "các y màu xanh đậm, màu vàng, màu đỏ , màu tím, màu đen" }, { "src": "bhikkhunī sikkhamānāya sāmaṇerāya accaye", "tgt": "về việc từ trần của tỳ khưu ni, của vị ni tu tập sự" }, { "src": "bhikkhussa sāmaṇerassa upāsakassupāsikā", "tgt": "của vị tỳ khưu, của vị sa di, của nam cư sĩ" }, { "src": "malligabbhaṃ pattamūlaṃ byañjanaṃ āmisena ca", "tgt": "vị ni người xứ malla, cái bào thai, phần dưới của bình bát" }, { "src": "bhikkhūnaṃ yādisaṃ heṭṭhaṃ bhikkhunīnaṃ tathā kare", "tgt": "đối với các vị tỳ khưu, phần tương tợ bên dưới" }, { "src": "dhuvacoḷa paggharaṇī sikhariṇitthipaṇḍakā", "tgt": "thường xuyên mang vải lót, bị rong kinh" }, { "src": "animittādito katvā yā ca ubhatobyañjanā", "tgt": "khởi đầu từ không có hiện tướng" }, { "src": "sosāpamāro mānusi itthisi bhujissāsi ca", "tgt": "bệnh lao phổi, bệnh động kinh, cô là loài người" }, { "src": "paripuṇṇā ca kinnāmā kā nāmā te pavattinī", "tgt": "và đầy đủ , cô tên gì, ni sư tế độ của cô tên gì" }, { "src": "tassa te natthi bhītattaṃ bhiyyo vaṇṇo pasīdati", "tgt": "đối với ngươi đây, không có trạng thái lo sợ" }, { "src": "natthi cetasikaṃ dukkhaṃ anapekkhassa gāmaṇi", "tgt": "‘này chúa trùm, đối với người không có sự trông mong" }, { "src": "khīṇāya bhavanettiyā diṭṭhe dhamme yathātathe", "tgt": "khi lối dẫn đến sự hiện hữu đã được cạn kiệt" }, { "src": "pāragū anupādāno katakicco anāsavo", "tgt": "người đã đi đến bờ kia, không còn chấp thủ" }, { "src": "uttamaṃ dhammataṃ patto sabbaloke anatthiko", "tgt": "đã đạt đến bản thể pháp tối thượng" }, { "src": "yadatthi saṅgataṃ kiñci bhavo vā yattha labbhati", "tgt": "bất cứ điều gì có sự tụ hội, hoặc ở nơi nào sự hiện hữu được thành tựu" }, { "src": "na gaṇhāti bhavaṃ kiñci sutattaṃva ayoguḷaṃ", "tgt": "tợ như không cầm lấy cục sắt đã được đốt nóng dữ dội" }, { "src": "na me hoti ahosin ’ti bhavissan ’ti na hoti me", "tgt": "đối với ta, không có suy nghĩ rằng: ‘tôi đã là" }, { "src": "passantassa yathābhūtaṃ na bhayaṃ hoti gāmaṇi", "tgt": "sự liên tục của các hành một cách rõ rệt thì không có sự sợ hãi" }, { "src": "tiṇakaṭṭhasamaṃ lokaṃ yadā paññāya passati", "tgt": "khi nào bằng trí tuệ nhìn thấy thế gian giống như cỏ và củi" }, { "src": "so ’yaṃ bhijjissati kāyo añño ca na bhavissati", "tgt": "thân này đây sẽ bị rã tan và sẽ không có cái khác nữa" }, { "src": "yaṃ vo kiccaṃ sarīrena taṃ karotha yadicchatha", "tgt": "việc làm nào của ngươi với thân xác" }, { "src": "tassa taṃ vacanaṃ sutvā abbhutaṃ lomahaṃsanaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói kỳ lạ, có sự nổi da gà ấy của vị ấy" }, { "src": "sabbaññū sabbadassāvī jino ācariyo mama", "tgt": "‘bậc toàn tri, có sự nhìn thấy tất cả" }, { "src": "tenāyaṃ desito dhammo khayagāmī anuttaro", "tgt": "giáo pháp này, đã được ngài ấy thuyết giảng" }, { "src": "samaṇassa ahu cintā pārāsariyassa bhikkhuno", "tgt": "vị sa-môn tỳ khưu pārāsariya, ngồi mỗi một mình" }, { "src": "ekakassa nisinnassa pavivittassa jhāyino", "tgt": "sống tách ly, chứng thiền, đã khởi suy nghĩ rằng" }, { "src": "kimānupubbaṃ puriso kiṃ vataṃ kiṃ samācaraṃ", "tgt": "‘theo tuần tự nào, phận sự nào, sự thọ trì nào" }, { "src": "cakkhundriyaṃ ce rūpesu gacchantaṃ anivārayaṃ", "tgt": "nếu trong khi nhãn quyền đang đi đến các sắc" }, { "src": "sotindriyaṃ ce saddesu gacchantaṃ anivārayaṃ", "tgt": "nếu trong khi nhĩ quyền đang đi đến các thinh" }, { "src": "anissaraṇadassāvī gandhe ce paṭisevati", "tgt": "người không nhìn thấy sự thoát ra" }, { "src": "subhānyappaṭikūlāni phoṭṭhabbāni anussaraṃ", "tgt": "trong khi nhớ lại các xúc chạm tốt đẹp" }, { "src": "manaṃ c’ etehi dhammehi yo na sakkoti rakkhituṃ", "tgt": "và người nào không có khả năng bảo vệ tâm ý đối với các pháp này" }, { "src": "tato naṃ dukkhamanveti sabbehetehi pañcahi", "tgt": "vì thế khổ đau theo đuổi người ấy bằng tất cả năm loại này" }, { "src": "pubbalohitasampuṇṇaṃ bahussa kuṇapassa ca", "tgt": "được chứa đầy mủ và máu và thuộc về nhiều vật ghê tởm" }, { "src": "kaṭukaṃ madhurassādaṃ piyanibandhanaṃ dukhaṃ", "tgt": "kẻ không biết được sự khoái lạc ở mật ngọt là gay gắt" }, { "src": "itthisotāni sabbāni sandanti pañca pañcasu", "tgt": "tất cả các dòng chảy ở người nữ, năm chảy tràn ở năm" }, { "src": "so atthavā so dhammaṭṭho so dukkho so vicakkhaṇo", "tgt": "vị ấy có mục đích, vị ấy đứng vững trong giáo pháp" }, { "src": "atho sīdati saññuttaṃ vajje kiccaṃ niratthakaṃ", "tgt": "khi bị chìm đắm trong việc thế sự, người không xao lãng" }, { "src": "yaṃ ca atthena saññuttaṃ yā ca dhammagatā rati", "tgt": "việc nào gắn liền với mục đích, và thú vui nào đưa đến giáo pháp" }, { "src": "tacchanto āṇiyā āṇiṃ nihanti balavā yathā", "tgt": "giống như người có sức mạnh, trong khi đục đẽo" }, { "src": "saddhaṃ viriyaṃ samādhiṃ ca satiṃ paññañca bhāvayaṃ", "tgt": "trong khi tu tập tín, tấn, định, niệm, và tuệ" }, { "src": "so atthavā so dhammaṭṭho katvā vākyānusāsaniṃ", "tgt": "vị ấy có mục đích, vị ấy đứng vững ở giáo pháp" }, { "src": "cirarattaṃ vatātāpī dhammaṃ anuvicintayaṃ", "tgt": "quả thật, có sự tinh cần một thời gian dài" }, { "src": "ko so pāraṅgato loke ko patto amatogadhaṃ", "tgt": "ở thế gia ai đã đạt được sự thể nhập vào bất tử" }, { "src": "kassa dhammaṃ paṭicchāmi paramatthavijānanaṃ", "tgt": "giáo pháp tuyên bố về mục đích tối hậu của vị nào mà tôi chấp nhận" }, { "src": "antovaṅkagato āsi macchova ghasamāmisaṃ", "tgt": "tôi đã bị vướng lưỡi câu ở bên trong" }, { "src": "samaṇaṃ brāhmaṇaṃ vā kaṃ ādisantaṃ pabhaṅgunaṃ", "tgt": "vị sa-môn hoặc bà-la-môn nào đang chỉ ra sự phá vỡ" }, { "src": "kassa dhammaṃ paṭicchāmi jarāmaccupavāhanaṃ", "tgt": "giáo pháp có sự xua đi già và chết của vị nào mà tôi chấp nhận" }, { "src": "vicikicchākaṅkhāgathitaṃ sārambhabalasaññutaṃ", "tgt": "mũi tên tham ái, bị cột trói bởi sự phân vân và nghi hoặc" }, { "src": "passa orasikaṃ bāḷhaṃ bhetvāna yadi tiṭṭhati", "tgt": "ngươi hãy nhìn xem nó đã chẻ ra lồng ngực chắc chắn, rồi đứng yên" }, { "src": "ajjhattaṃ me samuṭṭhāya khippaṃ paccati māmakaṃ", "tgt": "sau khi sanh khởi ở nội tâm của tôi" }, { "src": "nānārajjena satthena nāññena vicikicchitaṃ", "tgt": "không có dao mổ và dụng cụ khác, là điều còn hoài nghi" }, { "src": "paṭisambhidāmagg i", "tgt": "phân tích đạo - tập một" }, { "src": "ñāṇakathā", "tgt": "giảng về trí" }, { "src": "abhiññāpaññā ñātaṭṭhe ñāṇaṃ", "tgt": "những pháp nào đã được biết rõ" }, { "src": "tīraṇaṭṭhena - sī , , , syā", "tgt": "phần giải thích về ‘năm loại trí.’" }, { "src": "satta dhamme sandassetuṃ byañjananiruttābhilāpā", "tgt": "có các trí về bảy pháp, có các trí về bảy ý nghĩa" }, { "src": "satta atthe sandassetuṃ byañjananiruttābhilāpā", "tgt": "có các trí về mười bốn ngôn từ. các trí về các pháp là khác" }, { "src": "sattasu dhammesu ñāṇāni", "tgt": "chánh kiến là pháp" }, { "src": "sattasu atthesu ñāṇāni", "tgt": "chánh tư duy là pháp" }, { "src": "aññāni dhammesu ñāṇāni", "tgt": "chánh nghiệp là pháp" }, { "src": "aññāni niruttīsu ñāṇāni", "tgt": "chánh mạng là pháp" }, { "src": "yena ñāṇena ime nānā ñāṇā ñātā", "tgt": "chánh tinh tấn là pháp" }, { "src": "revatabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật revata" }, { "src": "so’pi dhammaṃ pakāsesi brahmunā abhiyācito khandhadhātuvavatthānaṃ appavattaṃ bhavābhave", "tgt": "được thỉnh cầu bởi đấng phạm thiên, vị ấy cũng đã giảng giải giáo pháp, định nghĩa về uẩn, giới chưa từng được chuyển vận ở tam giới" }, { "src": "yadā arindamaṃ rājaṃ vinesi revato muni tadā koṭisahassānaṃ dutiyābhisamayo ahu", "tgt": "vào lúc bậc hiền triết revata chỉ dạy đức vua arindama, khi ấy đã có sự lãnh hội lần thứ nhì là của một ngàn koṭi vị" }, { "src": "sannīpātā tayo āsuṃ revatassa mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ suvimuttāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ revata đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm, đã khéo giải thoát như thế ấy" }, { "src": "atikkattā gaṇanapathaṃ paṭhamaṃ ye samāgatā koṭisatasahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo", "tgt": "các vị đi đến vào lần đầu tiên là vượt quá phương thức tính đếm cuộc hội tụ thứ nhì gồm có một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "tassa gilānapucchāya ye tadā upagatā muni koṭisatasahassā arahanto tatiyo āsi samāgamo", "tgt": "khi ấy, các vị hiền triết đã đi đến để thăm hỏi bệnh tình của vị ấy. đã có cuộc hội tụ thứ ba của một trăm ngàn koṭi vị a-la-hán" }, { "src": "ahaṃ tena samayena atidevo nāma brāhmaṇo upagantvā revataṃ buddhaṃ saraṇaṃ tassa gacchahaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị bà-la-môn tên atideva. ta đã đi đến gặp đức phật revata. ta đã quy y vị ấy" }, { "src": "tassa sīlaṃ samādhiñca paññāguṇamanuttamaṃ thomayitvā yathāthāmaṃ uttariyamadās’ahaṃ", "tgt": "sau khi ca tụng giới, định, và đức hạnh tối thắng về tuệ của vị ấy, ta đã dâng lên thượng y phù hợp với khả năng" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi revatabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật revata" }, { "src": "ahu kapilavhayā rammā nikkhamitvā tathāgato padhānaṃ padahitvāna katvā dukkarakārikaṃ", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "ajapālarukkhamūlasmiṃ nisīditvā tathāgato tattha pāyāsamaggayha nerañjaramupehiti", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê, đức như lai nhận lấy món cơm sữa ở tại nơi ấy rồi đi đến nerañjarā" }, { "src": "imassa janikā mātā māyā nāma bhavissati pitā suddhodano nāma ayaṃ hessati gotamo", "tgt": "người mẹ sanh ra vị này sẽ có tên là māyā. người cha tên là suddhodana. vị này sẽ là gotama" }, { "src": "kolito upatisso ca aggā hessanti sāvakā ānando nām’upaṭṭhāko upaṭṭhissati taṃ jinaṃ", "tgt": "kolita và upatissa sẽ là thinh văn hàng đầu. vị thị giả tên là ānanda sẽ phục vụ đấng chiến thắng ấy" }, { "src": "khemā uppalavaṇṇā ca aggā hessanti sāvikā bodhi tassa bhagavato assattho’ti pavuccati", "tgt": "khemā và uppalavaṇṇā sẽ là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là ‘assattha.’" }, { "src": "ukkuṭṭhisaddaṃ vattenti apphoṭenti hasanti ca katañjali namassanti dasasahassī sadevakā", "tgt": "họ thốt lên những tiếng reo hò, vỗ tay, và nở nụ cườ mười ngàn thế giới luôn cả chư thiên chắp tay cúi lạy" }, { "src": "yadimassa lokanāthassa virajjhissāma sāsanaṃ anāgatamhi addhāne hessāma sammukhā imaṃ", "tgt": "nếu chúng tôi thất bại với lời giáo huấn của đấng lãnh đạo thế gian này thì chúng tôi sẽ đối diện vị kia trong tương lai xa vời" }, { "src": "tadāpi maṃ buddhadhammaṃ saritvā anubrūhayiṃ āharissāmi taṃ dhammaṃ yaṃ mayhaṃ abhipatthitaṃ", "tgt": "cũng vào khi ấy, ta đã nhớ lại và làm cho tăng trưởng pháp của chư phật : “điều gì ta đã phát nguyện thì ta sẽ đem lại điều ấy" }, { "src": "nagaraṃ sudhaññavati nāma vipulo nāma khattiyo vipulā nāma janikā revatassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là sudhaññavatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là vipula, người mẹ của vị đại ẩn sĩ revata tên là vipulā" }, { "src": "tettiṃsasahassāni nāriyo samalaṅkatā sudassanā nāma devī varuṇo nāma atrajo", "tgt": "có ba mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân tên là sudassanā. con trai tên là varuṇa" }, { "src": "varuṇo brahmadevo ca ahesuṃ aggasāvakā sambhavo nām’upaṭṭhāko revatassa mahesino", "tgt": "varuṇa và brahmadeva đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ maṅgala tên là sambhava" }, { "src": "padumo kuñjaro c’eva ahesuṃ aggupaṭṭhakā sirimā c’eva yasavatī ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "paduma và luôn cả kuñjara đã là thí chủ hộ độ hàng đầu sirimā và luôn cả yasavatā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "tassa sarīre nibbattā pabhā mālā anuttarā divā vā yadivā rattiṃ samantā pharati yojanaṃ", "tgt": "vòm hào quang tối thắng phát xuất từ cơ thể của vị ấy tỏa ra xung quanh một do-tuần dầu là ban ngày hay ban đêm" }, { "src": "revato yasadharo buddho nibbuto so mahāmuni dhātuvitthārikaṃ āsī tesu tesu padesato’ti", "tgt": "đức phật revata, bậc có danh tiếng, vị đại hiền triết ấy đã niết bàn. đã có sự phân tán xá-lợi từ xứ sở ấy đến khắp các nơi" }, { "src": "sobhitabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật sobhita" }, { "src": "revatassa aparena sobhito nāma nāyako samāhito santacitto asamo appaṭipuggalo", "tgt": "sau revata, vị lãnh đạo tên sobhita là định tĩnh, có tâm thanh tịnh, không kẻ sánh bằng, không người đối thủ" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ sobhitassa mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ sobhita đã có ba lần tụ hội gồm có các vị lậu tận, không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi sobhitabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật sobhita" }, { "src": "ukkuṭṭhisaddaṃ vattenti apphoṭenti hasanti ca katañjalī namassanti dasasahassī sadevakā", "tgt": "họ thốt lên những tiếng reo hò, vỗ tay, và nở nụ cườ mười ngàn thế giới luôn cả chư thiên chắp tay cúi lạy" }, { "src": "sudhammaṃ nāma nagaraṃ sudhammo nāma khattiyo sudhammā nāma janikā sobhitassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là sudhamma, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là sudhamma, người mẹ của vị đại ẩn sĩ sobhita tên là sudhammā" }, { "src": "navavassasahassāni agāramajjhaso vasī kumudo kalīro padumo tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình chín ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là kumuda, kalīra, và paduma" }, { "src": "sattati sahassāni nāriyo samalaṅkatā makhilā nāma sā nārī sīho nāmā’si atrajo", "tgt": "có bảy mươi ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là makhilā. con trai tên là sīha" }, { "src": "rammo c’eva sudatto ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā nakulā c’eva cittā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "ramma và luôn cả sudatta đã là thí chủ hộ độ hàng đầu nakulā và luôn cả cittā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "aṭṭhapaññāsa ratanaṃ accuggato mahāmuni obhāseti disā sabbā sataraṃsī’va uggato", "tgt": "cao năm mươi tám ratana ( mét rưỡi), vị đại hiền triết chiếu sáng tất cả các phương như là mặt trời mọc" }, { "src": "sobhito varasambuddho sīhārāmamhi nibbuto dhātu vitthārikaṃ āsi tesu tesu padesato’ti", "tgt": "đức phật sobhita, đấng toàn giác cao quý đã niết bàn tại tu viện sīha. đã có sự phân tán xá-lợi từ xứ sở ấy đến khắp các nơi" }, { "src": "anomadassibuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật anomadassī" }, { "src": "sobhitassa aparena sambuddho dipaduttamo anomadassī amitayaso tejassī duratikkamo", "tgt": "sau sobhita, đấng toàn giác anomadassī là đấng tối thượng nhân có danh tiếng vô lường, có oai lực khó mà vượt trội" }, { "src": "dassanena’pi taṃ buddhaṃ tositā honti pāṇino byāharantaṃ giraṃ sutvā amataṃ pāpuṇanti te", "tgt": "chỉ với sự nhìn thấy đức phật ấy là chúng sanh khởi lên hoan hỷ sau khi lắng nghe lời nói đang diễn giải, họ đạt được bất tử" }, { "src": "sattasatasahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo anaṅgaṇānaṃ virajānaṃ upasantāna tādinaṃ", "tgt": "lần hội tụ thứ nhì là của bảy trăm ngàn vị không còn ô nhiễm, thoát khỏi bụi trần, có sự an tịnh như thế ấy" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi anomadassibuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật anomadassī" }, { "src": "channaṃ satasahassānaṃ tatiyo āsi samāgamo abhiññābalappattānaṃ nibbutānaṃ tapassinaṃ", "tgt": "lần hội tụ thứ ba là của sáu trăm ngàn vị đã đạt đến năng lực của các thắng trí, có sự nỗ lực cao, đã chứng niết bàn" }, { "src": "ahaṃ tena samayena yakkho āsiṃ mahiddhiko nekānaṃ yakkhakoṭīnaṃ vasavattīmahissaro", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là loài dạ-xoa có đại thần lực, là chúa tể cai quản nhiều koṭi dạ-xoa" }, { "src": "ukkuṭṭhisaddaṃ vattenti apphoṭenti hasanti ca katañjalī samassanti dasasahassī sadevakā", "tgt": "họ thốt lên những tiếng reo hò, vỗ tay, và nở nụ cườ mười ngàn thế giới luôn cả chư thiên chắp tay cúi lạy" }, { "src": "nagaraṃ candavatī nāma yasavā nāma khattiyo mātā yasodharā nāma anomadassissa satthuno", "tgt": "thành phố có tên là candavatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là yasavā, người mẹ của bậc đạo sư anomadassī tên là yasodharā" }, { "src": "dasavassasahassāni agāramajjhaso vasī siri upasiri sirivaḍḍho tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong mười ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là siri, upasiri, và sirivaḍḍha" }, { "src": "tevīsatisahassāni nāriyo samalaṅkatā sirimā nāma nārī ca upavāno nāma atrajo", "tgt": "có hai mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là sirimā. con trai tên là upavāna" }, { "src": "‘senāsanamhā oruyha gāmaṃ piṇḍāya pāvisiṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài chó rừng già là thứ sáu" }, { "src": "‘mā me kadāci pāpiccho kusīto hīnavīriyo", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài nai là thứ bảy" }, { "src": "appassuto anācāro sameto katthacī ahū ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài bò" }, { "src": "‘tadahu pabbajito santo jātiyā sattavassiko", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài bò là thứ tám" }, { "src": "so ’pi maṃ anusāseyya sampaṭicchāmi muddhanā", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài heo" }, { "src": "bhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "‘hatthissa pañca aṅgāni gahetabbānī ’ti yaṃ vadesi", "tgt": "điều mà ngài nói là: ‘năm tính chất của loài voi nên được hành trì" }, { "src": "katamāni tāni pañca aṅgāni gahetabbānī ”ti", "tgt": "’ năm tính chất nên được hành trì ấy là các điều nào" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja hatthī udakaṃ ogāhitvā suci", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa, loài voi sau khi lặn xuống nước" }, { "src": "‘cittaṃ niyame chasu dvāresu satipaṭṭhānavaruttame", "tgt": "câu hỏi về tính chất của đứa bé đeo bầu vú" }, { "src": "‘appamādarato bhikkhu pamāde bhayadassī vā", "tgt": "câu hỏi về tính chất của khu rừng" }, { "src": "‘pavanassa pañca aṅgāni gahetabbānī ’ti yaṃ vadesi", "tgt": "còn có điều khác nữa, khu rừng là yên tịnh" }, { "src": "buddhavaggo", "tgt": "phẩm đức phật" }, { "src": "“na hi mahārājā ”ti", "tgt": "“tâu đại vương, không" }, { "src": "na hi mahārājā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, không" }, { "src": "tena hi bhante nāgasena natthi buddho ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, như vậy thì không có đức phật" }, { "src": "na hi bhante ”t", "tgt": "thưa ngài, không" }, { "src": "atha te pitarā ūhā nadī diṭṭhā ”ti", "tgt": "vậy có phải sông ūhā đã được cha của ngài nhìn thấy" }, { "src": "tena hi mahārāja", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "atthi bhante", "tgt": "thưa ngài, có mà" }, { "src": "kiñcāpi me ūhā nadī na diṭṭhā", "tgt": "mặc dầu sông ūhā không được trẫm nhìn thấy" }, { "src": "pitarā ’pi me ūhā nadī na diṭṭhā", "tgt": "sông ūhā cũng không được cha của trẫm nhìn thấy" }, { "src": "api ca atthi ūhā nadī ”t", "tgt": "nhưng mà có sông ūhā" }, { "src": "evameva kho mahārāja", "tgt": "“tâu đại vương" }, { "src": "kallo ’si bhante nāgasenā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài thật khôn khéo" }, { "src": "āma mahārāja", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "bhante nāgasena buddho anuttaro ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có phải đức phật là vô thượng" }, { "src": "kathambhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "āma bhante", "tgt": "thưa ngài" }, { "src": "sakkā jānituṃ ‘bhagavā anuttaro ’”ti", "tgt": "đúng vậy. có thể biết được ‘đức phật là vô thượng.’" }, { "src": "bhante nāgasena sakkā jānituṃ ‘buddho anuttaro ’”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có thể biết được ‘đức phật là vô thượng’" }, { "src": "na ca saṅkamati paṭisandahati cā ”ti", "tgt": "đúng vậy. tái sanh không phải là chuyển sang" }, { "src": "bhante nāgasena na ca saṅkamati paṭisandahati cā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có phải tái sanh không phải là chuyển sang" }, { "src": "kathambhante nāgasena na ca saṅkamati paṭisandahati ca", "tgt": "thưa ngài nāgasena, tái sanh không phải là chuyển sang nghĩa là thế nào" }, { "src": "opammaṃ karohī ”t", "tgt": "xin ngài cho ví dụ" }, { "src": "yathā mahārāja kocideva puriso padīpato padīpaṃ padīpeyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người nào đó thắp sáng cây đèn từ cây đèn" }, { "src": "kinnu kho so mahārāja padīpo padīpamhā saṅkanto ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng cây đèn ấy được chuyển sang từ cây đèn" }, { "src": "evameva kho mahārāja na ca saṅkamati paṭisandahati cā ”t", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế tái sanh không phải là chuyển sang" }, { "src": "bhiyyo opammaṃ karohī ”ti", "tgt": "xin ngài cho thêm ví dụ" }, { "src": "āma bhante ”ti", "tgt": "thưa ngài, đúng vậy" }, { "src": "kinnu kho mahārāja so siloko ācariyamhā saṅkanto ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng câu thơ đó được chuyển sang từ người thầy" }, { "src": "sativaggo", "tgt": "phẩm trí nhớ" }, { "src": "atha kissa nu kho bhante kelāyatha", "tgt": "thưa ngài, vậy tại sao ngài lại nâng niu" }, { "src": "mamāyathā ”ti", "tgt": "quyến luyến" }, { "src": "kinnu kho mahārāja so vaṇo ālepena ca ālimpīyati", "tgt": "tâu đại vương, vậy có phải vết thương ấy được bôi cao" }, { "src": "bhante nāgasena, buddho sabbaññū sabbadassāvī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có phải đức phật là vị biết tất cả, thấy tất cả" }, { "src": "āma mahārāja. bhagavā sabbaññū sabbadassāvī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, đúng vậy. đức thế tôn là vị biết tất cả, thấy tất cả" }, { "src": "kinnu kho mahārāja so vejjo gilānakaṃ sampatte kāle bhesajjaṃ pāyeti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng người thầy thuốc ấy cho người bệnh uống thuốc khi thời điểm đã đến" }, { "src": "udāhu asampatte kāle ”ti", "tgt": "hay là khi thời điểm chưa đến" }, { "src": "kallo’ si bhante nāgasenā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài thật khôn khéo" }, { "src": "atthī ”ti", "tgt": "đúng vậy. có" }, { "src": "tassa pana kuhiṃ sambhavo ”ti", "tgt": "vậy xuất xứ của nó là từ đâu" }, { "src": "kinnu kho mahārāja padumaṃ kaddamena sadisaṃ vaṇṇena vā gandhena vā rasena vā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng hoa sen có sắc, hoặc có mùi, hoặc có vị tương tợ như bùn" }, { "src": "atha udakena sadisaṃ vaṇṇena vā gandhena vā rasena vā ”ti", "tgt": "vậy thì phải chăng hoa sen có sắc, hoặc có mùi, hoặc có vị tương tợ như nước" }, { "src": "āma bhante atthī ”ti", "tgt": "thưa ngài, không đúng" }, { "src": "kinnu kho mahārāja so hatthi kadāci karahaci koñcanādaṃ nadatī ’t", "tgt": "tâu đại vương, có phải phạm thiên có tánh giác" }, { "src": "āma bhante nadatī ”ti", "tgt": "thưa ngài, có tánh giác" }, { "src": "tena hi te mahārāja", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "kimpana mahārāja brahmā sabuddhiko ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài thật khôn khéo" }, { "src": "kiṃ etaṃ bhante ajjhosito anajjhosito nāmā ”ti", "tgt": "thưa ngài, điều gì gọi là dính mắc, và không dính mắc" }, { "src": "passāmahaṃ bhante evarūpaṃ yo ca sarāgo yo ca vītarāgo", "tgt": "thưa ngài, trẫm thấy như vầy: người có tham ái và người đã lìa tham ái" }, { "src": "sabbo peso sobhanaṃ yeva icchati khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā na koci pāpakaṃ icchatī ”ti", "tgt": "cả hai hạng này đều ưa thích vật thực loại cứng loại mềm tốt đẹp và không ưa thích bất cứ loại nào xấu" }, { "src": "avītarāgo kho mahārāja rasapaṭisaṃvedī ca rasarāgapaṭisaṃvedī ca bhojanaṃ bhuñjati", "tgt": "tâu đại vương, người chưa lìa tham ái thọ dụng vật thực có sự nhận biết về mùi vị" }, { "src": "vāto mahārāja kuhiṃ paṭivasatī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, gió trú ở nơi nào" }, { "src": "yathā mahārāja kocideva puriso pakkaṃ ambaṃ khāditvā aṭṭhiṃ ropeyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người nào đó sau khi ăn trái xoài chín rồi ươm trồng cái hột" }, { "src": "pahāya mātāpitaro bhaginī ñātibhātaro", "tgt": "sau khi lìa bỏ mẹ và cha, chị em gái" }, { "src": "sameto naccagītehi sammatāḷappabodhano", "tgt": "được cung phụng với các điệu vũ và bài ca" }, { "src": "etaṃ ca samatikkamma rato buddhassa sāsane", "tgt": "và sau khi đã hoàn toàn vượt qua điều ấy" }, { "src": "rūpā saddā rasā gandhā phoṭṭhabbā ca manoramā", "tgt": "các sắc, các thinh, các vị, các hương" }, { "src": "piṇḍapātā paṭikkanto eko adutiyo muni", "tgt": "trong khi trở về sau khi khất thực" }, { "src": "vicinī aggahī dhovī rajayī dhārayī muni", "tgt": "vị hiền sĩ anuruddha, có ý tứ, không còn lậu hoặc" }, { "src": "mahiccho ca asantuṭṭho saṃsaṭṭho yo ca uddhato", "tgt": "người nào có ham muốn lớn lao, không tự hoan hỷ" }, { "src": "sato ca hoti appiccho santuṭṭho avighātavā", "tgt": "và vị nào có niệm, có ham muốn ít" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya satthā loke anuttaro", "tgt": "biết được sự suy tư của tôi, bậc đạo sư" }, { "src": "tasmāhaṃ dhammamaññāya vihāsiṃ sāsane rato", "tgt": "vì thế, sau khi hiểu được giáo pháp" }, { "src": "pañcavīsati vassāni yato middhaṃ samūhataṃ", "tgt": "đã hai mươi lăm năm kể từ khi sự buồn ngủ đã được xóa sạch" }, { "src": "asallīnena cittena vedanaṃ ajjhavāsayī", "tgt": "với tâm không thụ động, ngài đã chịu đựng cảm thọ" }, { "src": "annabhāro pure āsiṃ daḷiddo ghāsahārako", "tgt": "trước đây, tôi đã là annabhāra" }, { "src": "theragāthāpāḷi", "tgt": "trưởng lão kệ" }, { "src": "namo tassa bhagavato arahato sammā sambuddhassa", "tgt": "kính lễ đức thế tôn, bậc a-la-hán, đấng chánh biến tri" }, { "src": "nidānagāthā", "tgt": "kệ ngôn mở đầu" }, { "src": "katantaṃ paccavekkhantā imamatthamabhāsisuṃ", "tgt": "đại đức trưởng lão subhūti đã nói lời kệ này như thế" }, { "src": "channā me kuṭikā sukhā nivātā vassa deva yathāsukhaṃ", "tgt": "vị an tịnh, tự chế, có lời nói đúng đắn, không dao động" }, { "src": "cittaṃ me susamāhitaṃ vimuttaṃ ātāpī viharāmi vassa devā ”ti", "tgt": "rủ bỏ các ác pháp ví như gió làm rụng lá cây" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā subhūtitthero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão mahākoṭṭhita đã nói lời kệ này như thế" }, { "src": "sabbhireva samāsetha paṇḍiteh’ atthadassibhi", "tgt": "chỉ nên giao thiệp với các bậc đức hạnh" }, { "src": "atthaṃ mahantaṃ gambhīraṃ duddasaṃ nipuṇaṃ aṇuṃ", "tgt": "sáng trí, thấy được mục đích các bậc thông minh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā puṇṇo mantāṇiputto thero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão puṇṇa mantāṇiputta đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão puṇṇa" }, { "src": "yo duddamiyo damena danto dabbo santusito vitiṇṇakaṅkho", "tgt": "là người khó huấn luyện, đã được huấn luyện với sự huấn luyện" }, { "src": "dutiyapārājikaṃ", "tgt": "điều pārājika thứ nhì" }, { "src": "jānāti nāma sāmaṃ vā jānāti", "tgt": "biết nghĩa là vị tự mình biết" }, { "src": "pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpannan ’ti aṭṭhannaṃ pārājikānaṃ aññataraṃ pārājikaṃ ajjhāpannaṃ", "tgt": "đã vi phạm tội pārājika: đã vi phạm một tội pārājika nào trong tám tội pārājika" }, { "src": "nevattanā paṭicodeyyā ’ti na sayaṃ codeyya", "tgt": "không tự chính mình khiển trách: là không đích thân khiển trách" }, { "src": "na gaṇassa āroceyyā ’ti na aññāsaṃ bhikkhunīnaṃ āroceyya", "tgt": "không thông báo cho nhóm: là không thông báo cho các tỳ khưu ni khác" }, { "src": "yadā ca sā ṭhitā vā assa cutā vā ’ti ṭhitā nāma saliṅge ṭhitā vuccati", "tgt": "khi vị ni kia hãy còn tồn tại: còn tồn tại nghĩa là còn tồn tại trong hiện tướng được đề cập đến" }, { "src": "sā pacchā evaṃ vadeyya", "tgt": "sau này, vị ni ấy nói như vầy" }, { "src": "‘pubbevāhaṃ ayye aññāsiṃ etaṃ bhikkhuniṃ evarūpā ca evarūpā ca sā bhaginī ’ti", "tgt": "này các ni sư, chính trước đây tôi đã biết rõ tỳ khưu ni kia rằng: ‘sư tỷ ấy là như thế và như thế.’" }, { "src": "no ca kho attanā paṭicodessan ’ti na sayaṃ vā codessaṃ", "tgt": "mà tôi không tự chính mình khiển trách: tôi không đích thân buộc tội" }, { "src": "na gaṇassa ārocessan ’ti na aññāsaṃ bhikkhunīnaṃ ārocessaṃ", "tgt": "không thông báo cho nhóm: tôi không thông báo cho các tỳ khưu ni khác" }, { "src": "tatiyapārājikaṃ", "tgt": "điều pārājika" }, { "src": "anāpatti saṅghassa bhaṇḍanaṃ vā kalaho vā viggaho vā vivādo vā bhavissatī ti nāroceti", "tgt": "vị ni : ‘sẽ xảy ra sự xung đột, hoặc sự cãi cọ, hoặc sự tranh luận, hoặc sự tranh cãi đến hội chúng’ rồi không thông báo" }, { "src": "dutiyapārājikaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều pārājika thứ nhì" }, { "src": "dhammena vinayenā ’ti yena dhammena yena vinayena", "tgt": "theo pháp, theo luật: theo pháp nào đó, theo luật nào đó" }, { "src": "anādaro nāma saṅghaṃ vā gaṇaṃ vā puggalaṃ vā kammaṃ vā nādiyati", "tgt": "không tôn trọng nghĩa là vị không tuân theo hội chúng hoặc cá nhân hoặc hành sự" }, { "src": "sā bhikkhunī ’ti yā sā ukkhittānuvattikā bhikkhunī", "tgt": "vị tỳ khưu ni ấy: là vị tỳ khưu ni xu hướng theo vị bị phạt án treo" }, { "src": "bhikkhunīhī ’ti aññāhi bhikkhunīhi yā passanti yā suṇanti tāhi vattabbā", "tgt": "bởi các tỳ khưu ni: bởi các tỳ khưu ni khác. các vị ni nào thấy" }, { "src": "evañca pana bhikkhave samanubhāsitabbā", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên được nhắc nhở như vầy" }, { "src": "tatiyampi etamatthaṃ vadāmi", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba" }, { "src": "samanubhaṭṭhā saṅghena itthannāmā bhikkhunī tassa vatthussa paṭinissaggāya", "tgt": "tỳ khưu ni tên đã được hội chúng nhắc nhở để dứt bỏ sự việc ấy. sự việc được hội chúng đồng ý nên mới im lặng" }, { "src": "kammavācā pariyosāne āpatti pārājikassa", "tgt": "khi chấm dứt tuyên ngôn hành sự thì phạm tội pārājika" }, { "src": "asaṃvāsā ’ti saṃvāso nāma ekakammaṃ ekuddeso samasikkhatā", "tgt": "không được cộng trú: sự cộng trú nghĩa là có chung hành sự" }, { "src": "catutthapārājikaṃ", "tgt": "điều pārājika" }, { "src": "dhammakammasaññā nappaṭinissajjati", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "anāpatti asamanubhāsantiyā", "tgt": "vị ni chưa được nhắc nhở" }, { "src": "paṭinissajjantiyā", "tgt": "vị ni dứt bỏ" }, { "src": "tatiyapārājikaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều pārājika thứ ba" }, { "src": "santiṭṭheyya vā ’ti etassa asaddhammassa patisevanatthāya purisassa hatthapāse tiṭṭhati", "tgt": "hoặc đứng chung: nhằm mục đích của việc thực hiện điều không tốt đẹp ấy" }, { "src": "sallapeyya vā ’ti etassa asaddhammassa patisevanatthāya purisassa hatthapāse ṭhitā sallapati", "tgt": "hoặc trò chuyện: nhằm mục đích của việc thực hiện điều không tốt đẹp ấy" }, { "src": "gacchaṃ vadesi samaṇaṭṭhitomhi mamaṃ ca brūsi ṭhitamaṭṭhito ’ti", "tgt": "này ông sa-môn, trong khi ông đang đi, ông lại nói: ‘ta đã đứng lại" }, { "src": "cirassaṃ vata me mahito mahesi mahāvanaṃ samaṇo paccupādi", "tgt": "quả thật, vị đại ẩn sĩ, bậc sa-môn đã đi vào khu rừng lớn" }, { "src": "buddho ca kho kāruṇiko mahesi yo satthā lokassa sadevakassa", "tgt": "và đức phật, đấng bi mẫn, vị đại ẩn sĩ, bậc đạo sư của thế gian luôn cả chư thiên" }, { "src": "yo ca pubbe pamajjitvā pacchā so nappamajjati", "tgt": "và vị nào trước đây đã bị xao lãng, về sau không bị xao lãng" }, { "src": "yassa pāpaṃ kataṃ kammaṃ kusalena pithīyati", "tgt": "đối với vị nào, nghiệp ác đã tạo được thiện chận đứng lại" }, { "src": "yo have daharo bhikkhu yuñjati buddhasāsane, so ’maṃ lokaṃ pabhāseti abbhā mutto ’va candimā", "tgt": "thật vậy, vị tỳ khưu trẻ tuổi nào gắn bó vào lời dạy của đức phật, vị ấy chiếu sáng thế gian này, tợ như mặt trăng được thoát khỏi đám mây" }, { "src": "suṇantu dhammaṃ kālena tañca anuvidhīyantu", "tgt": "và mong rằng họ hãy thực hành đúng theo điều ấy" }, { "src": "na hi jātu so mamaṃ hiṃse aññaṃ vā pana kiñcanaṃ", "tgt": "bởi vì con người ấy sẽ không hãm hại tôi hoặc bất cứ người nào khác" }, { "src": "daṇḍeneke damayanti aṅkusehi kasāhi ca", "tgt": "nhiều người thuần hóa bằng gậy gộc" }, { "src": "ahiṃsako ’ti me nāmaṃ hiṃsakassa pure sato", "tgt": "‘người vô hại’ là tên của tôi, trước đây là kẻ hãm hạ hôm nay" }, { "src": "ajjāhaṃ saccanāmomhi na naṃ hiṃsāmi kiñcanaṃ", "tgt": "tôi có tên đúng đắn, tôi không hãm hại bất cứ người nào" }, { "src": "coro ahaṃ pure āsiṃ aṅgulimālo ’ti vissuto", "tgt": "trước đây, tôi đã là kẻ cướp, được biết tiếng là ‘aṅgulimāla" }, { "src": "lohitapāṇī pure āsiṃ aṅgulimālo ’ti vissuto", "tgt": "trước đây, tôi đã có bàn tay vấy máu" }, { "src": "pamādamanuyuñjanti bālā dummedhino janā", "tgt": "những kẻ ngu si, có trí tồi, bám víu vào sự xao lãng" }, { "src": "mā pamādamanuyuñjetha mā kāmaratisanthavaṃ", "tgt": "ngươi chớ bám víu vào sự xao lãng" }, { "src": "svāgataṃ nāpagataṃ netaṃ dummantitaṃ mama", "tgt": "việc đi đến của tôi là tốt đẹp, không phải là việc tránh xa" }, { "src": "kena kāraṇena mahārājā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, vì lý do gì" }, { "src": "evameva kho mahārāja natthi arahantānaṃ so hetu yena hetunā arahanto bhāyeyyuṃ vā taseyyuṃ vā", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế nhân nào khiến cho các vị a-la-hán có thể bị sợ hãi hay bị run rẩy thì nhân ấy không có ở các vị a-la-hán" }, { "src": "kuṇḍalakesivaggo", "tgt": "phẩm kuṇḍalakesā" }, { "src": "nandājanapadakalyāṇī apadānaṃ", "tgt": "ký sự về nandā - mỹ nhân của xứ sở" }, { "src": "padumuttaro nāma jino sabbadhammānapāragū", "tgt": "trước đây một trăm ngàn kiếp, vị lãnh đạo" }, { "src": "ovādako viññāpako kārako sabbapāṇinaṃ", "tgt": "là vị giáo giới, vị làm cho hiểu rõ" }, { "src": "anukampako kāruṇiko hitesī sabbapāṇinaṃ", "tgt": "là bậc thương tưởng, đấng bi mẫn" }, { "src": "ratanānaṭṭhapaññāsaṃ uggato so mahāmuni", "tgt": "bậc đại hiền trí ấy cao năm mươi tám ratana" }, { "src": "kañcanagghiyasaṅkāso battiṃsavaralakkhaṇo", "tgt": "tợ như cây cột trụ bằng vàng, có ba mươi hai quý tướng" }, { "src": "vassasatasahassāni āyu vijjati tāvade", "tgt": "cho đến khi ấy, tuổi thọ được biết là một trăm ngàn năm" }, { "src": "tadā ’haṃ haṃsavatiyaṃ jātā seṭṭhikule ahuṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã được sanh ra ở tại haṃsavatī" }, { "src": "amataṃ paramassādaṃ paramatthanivedakaṃ", "tgt": "có phẩm vị tối thắng, làm rõ về chân lý tuyệt đối" }, { "src": "tadā adantadamako tilokasaraṇo pabhū", "tgt": "khi ấy, bậc điều phục những ai chưa được điều phục" }, { "src": "satasahasse ito kappe okkākakulasambhavo", "tgt": "vào một trăm ngàn kiếp về sau này" }, { "src": "tassa dhammesu dāyādā orasā dhammanimmitā", "tgt": "nàng sẽ trở thành nữ thinh văn của bậc đạo sư" }, { "src": "taṃ sutvā muditā hutvā yāvajīvaṃ tadā jinaṃ", "tgt": "nghe được điều ấy, tôi đã trở nên hoan hỷ" }, { "src": "jahitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsaṃ agacchahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "tato cutā yāmamagaṃ tato ’haṃ tusitaṃ agaṃ", "tgt": "mệnh chung từ nơi ấy, tôi đã đi đến cõi trời dạ ma" }, { "src": "yattha yatthūpapajjāmi tassa kammassa vāhasā", "tgt": "do mãnh lực của nghiệp ấy, ở bất cứ nơi nào tôi sanh ra" }, { "src": "tato cutā manussatte rājānaṃ cakkavattīnaṃ", "tgt": "mệnh chung từ nơi ấy vào thân nhân loại" }, { "src": "sampattiṃ anubhotvāna devesu manujesu ca", "tgt": "tôi đã thọ hưởng sự thành đạt ở giữa chư thiên và loài người" }, { "src": "sabbattha sukhitā hutvā nekakappesu saṃsariṃ", "tgt": "đã được an vui ở tất cả các nơi, và đã luân hồi qua nhiều đại kiếp" }, { "src": "pacchime bhave sampatte puramhi kapilavhaye", "tgt": "khi đạt đến kiếp sống cuối cùng" }, { "src": "siriṃva rūpiniṃ disvā nanditaṃ āsi taṃ kulaṃ", "tgt": "nhìn thấy có nét đẹp vô cùng rạng rỡ" }, { "src": "yuvatīnañca sabbāsaṃ kalyāṇīti ca vissutā", "tgt": "và cũng ở trong thành phố đáng yêu ấy" }, { "src": "jeṭṭho bhātā tilokaggo pacchimo arahā tathā", "tgt": "người anh trai đầu là đấng cao cả của tam giới" }, { "src": "sākiyamhi kule jātā putte buddhānujā tuvaṃ", "tgt": "này con, được sanh trong gia tộc dòng sakya" }, { "src": "jarāvasānaṃ yobbaññaṃ rūpaṃ asucisammataṃ", "tgt": "tuổi trẻ có sự già là nơi cư ngụ" }, { "src": "idampi te subhaṃ rūpaṃ sasikantaṃ manoharaṃ", "tgt": "sắc thân này của con dầu là xinh đẹp" }, { "src": "piṇḍitaṃ lokasāraṃva nayanānaṃ rasāyanaṃ", "tgt": "được gộp chung lại thuần sự tinh túy của thế gian" }, { "src": "na cireneva kālena jarā samatibhossati", "tgt": "vào thời gian chẳng bao lâu nữa" }, { "src": "sutvā ’haṃ mātuvacanaṃ pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "được vui thích với sắc đẹp và tuổi thanh xuân" }, { "src": "kātuṃ ca vadate mātā na cāhaṃ tattha ussukā", "tgt": "nhưng tôi đã không năng nổ về việc ấy" }, { "src": "tato mahākāruṇiko disvā maṃ kāmalālasaṃ", "tgt": "do đó, bậc đại bi, đấng chiến thắng" }, { "src": "dassanīyaṃ suruciraṃ mamatopi surūpiniṃ", "tgt": "rất dễ thương, vô cùng xinh đẹp hơn hẳn luôn cả tôi" }, { "src": "tamahaṃ ehi subhage yenattho taṃ vadehi me", "tgt": "này em yêu dấu, hãy đến với chị đây" }, { "src": "na pañhakālo subhage ucchaṅge maṃ nivesaya", "tgt": "này chị yêu dấu, không phải là lúc hỏi han" }, { "src": "saha tassā nipātena piḷakā uppajjatha", "tgt": "cùng với sự rơi xuống của con nhện ấy" }, { "src": "uddhumātaṃ vinilañca vipubbañca sarīrakaṃ", "tgt": "toàn thân bị trương lên, đổi sang màu tím, và thối rửa" }, { "src": "sā pavedhitasabbaṅgī nissasantī muhuṃ muhuṃ", "tgt": "với tất cả các chi thể bị run rẩy, chốc chốc lại bị hụt hơi" }, { "src": "dukkhena dukkhitā homi phusayanti ca vedanā", "tgt": "em bị khổ sở vì nỗi đau đớn, và các cảm thọ được chạm đến" }, { "src": "mahādukkhe nimuggāmhi saraṇaṃ hohi me sakhī", "tgt": "em bị đắm chìm trong nỗi khổ đau lớn lao" }, { "src": "tambabimbavaroṭṭhaṃ te vadanaṃ te kuhiṃ gataṃ", "tgt": "khuôn mặt của cô đã đi đâu rồi" }, { "src": "tanumajjhā puthussoṇi sūnā vaṇitakibbisā", "tgt": "eo thon, mông đầy đặn bị sưng lên" }, { "src": "sabbaṃ sarīrasañjātaṃ pūtigandhaṃ bhayānakaṃ", "tgt": "toàn bộ nguồn gốc của thân thể là có mùi hôi thối" }, { "src": "susānamiva bībhacchaṃ ramante yattha bālisā", "tgt": "có sự hãi sợ, như là bãi tha ma kinh hoàng" }, { "src": "tadā mahākāruṇiko bhātā me lokanāyako", "tgt": "lúc bấy giờ, sau khi nhìn thấy tôi có tâm bị chấn động" }, { "src": "āturaṃ asuciṃ pūtiṃ passa nande samussayaṃ", "tgt": "này nandā, hãy nhìn thân thể bệnh hoạn" }, { "src": "yathā idaṃ tathā etaṃ yathā etaṃ tathā idaṃ", "tgt": "thân này như thế nào thì xác kia như vậy" }, { "src": "yattha yattha nisinnāhaṃ sadā jhānaparāyanā", "tgt": "các phiền não của tôi đã được thiêu đốt" }, { "src": "kilesā jhāpitā mayhaṃ bhavā sabbe samūhatā", "tgt": "quả vậy, tôi đã thành công mỹ mãn" }, { "src": "pacchime ca bhavedāni jātā saṭṭhikule ahaṃ", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "sukhedhitā ca te sabbe jananettamanoharā", "tgt": "và tất cả bọn chúng đều được nuôi dưỡng trong sung sướng" }, { "src": "tato mayhaṃ akāmāya dasaputtapurakkhato", "tgt": "sau đó, với sự không mong muốn của tôi" }, { "src": "evāhaṃ cintayitvāna pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "tôi đã xuất gia vào đời sống không gia đình" }, { "src": "tadā udakamāhitvā okiritvāna kumbhiyā", "tgt": "khi ấy, tôi đã đem nước lại đổ vào trong nồi" }, { "src": "khandhe aniccato disvā dukkhato ca anattato", "tgt": "sau khi nhìn thấy các uẩn là vô thường" }, { "src": "tadā ’gantvā bhikkhuniyo uṇhodakamapucchisuṃ", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ni đã quay lại và đã hỏi về nước nóng" }, { "src": "yo ce vassasataṃ jīve kusīto hīnavīriyo", "tgt": "và người nào đã sống trăm năm" }, { "src": "ārādhito mahāvīro mama suppaṭipattiyā", "tgt": "được hài lòng với sự thực hành tốt đẹp của tôi" }, { "src": "svāgataṃ vata me āsi buddhaseṭṭhassa santike", "tgt": "quả vậy, tôi đã thành công mỹ mãn, đã thành tựu tam minh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ soṇā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni soṇā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tassa dhammesu dāyādo oraso dhammanimmito", "tgt": "ngươi sẽ trở thành nam thinh văn của bậc đạo sư" }, { "src": "taṃ sutvā mudito hutvā yāvajīvaṃ tadā jinaṃ", "tgt": "nghe được điều ấy, chồng tôi đã trở nên hoan hỷ" }, { "src": "sāsanaṃ jotayitvāna madditvā ca kutitthiye", "tgt": "vị ấy đã làm chói sáng giáo pháp, đã chế phục các ngoại đạo" }, { "src": "nibbute tamhi lokagge pūjanatthāya satthuno", "tgt": "khi đấng cao cả của thế gian ấy đã niết bàn" }, { "src": "sattayojanikaṃ thūpaṃ ubbiddhaṃ ratanāmayaṃ", "tgt": "– ngôi bảo tháp làm bằng châu báu cao bảy do-tuần" }, { "src": "pūjatthāya mahesissa sabbabhūtānukampino", "tgt": "đấng bi mẫn của mọi sanh linh" }, { "src": "catudvāresu sobhanti toraṇā ratanāmayā", "tgt": "chiếu sáng ở bốn cửa là các vòm cổng làm bằng châu báu" }, { "src": "virocanti parikkhittā avataṃsā sunimmitā", "tgt": "chói sáng là các lẳng hoa khéo tạo ra được đặt vòng quanh" }, { "src": "ussitāni paṭākāni ratanāni virocare", "tgt": "chói sáng là các cờ xí bằng châu báu được dựng đứng" }, { "src": "surattaṃ sukataṃ cetaṃ cetiyaṃ ratanāmayaṃ", "tgt": "và ngôi bảo tháp làm bằng ngọc quý này khéo được tô màu" }, { "src": "thūpassa vediyo tisso haritālena pūrayi", "tgt": "ngôi bảo tháp có ba bệ thờ" }, { "src": "yāvajīvaṃ karitvāna sahāva sugatiṃ gatā", "tgt": "tôi đã đi đến nhàn cảnh cùng với chính người ấy" }, { "src": "sutvā dhammaṃ pamudito adāsi ekasāṭakaṃ", "tgt": "được hoan hỷ người ấy đã dâng cúng một tấm vải choàng" }, { "src": "gharamekena vatthenāganvānetaṃ mamabravi", "tgt": "quay về lại nhà với một mảnh vải" }, { "src": "sukhito sajjito hutvā saṃsaranto bhavābhāvo", "tgt": "được an vui, trở nên gắn bó, trong khi luân hồi cõi này cõi khác" }, { "src": "tadā tassa mahesīhaṃ itthigumbassa uttamā", "tgt": "khi ấy, tôi trở thành chánh hậu của người ấy" }, { "src": "disvā pamudito hutvā datvā piṇḍaṃ mahārahaṃ", "tgt": "người ấy đã trở nên hoan hỷ và đã dâng vật thực vô cùng giá trị" }, { "src": "kuṭumbikakule phīte sukhito so sabhātuko", "tgt": "ở trong gia đình giàu có thịnh vượng" }, { "src": "paccekabuddhaṃ disvāna mama bhattu kanīyasī", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị phật độc giác" }, { "src": "nābhinandittha so dānaṃ tato tassa adās’ ahaṃ", "tgt": "chồng tôi không hoan hỷ với việc dâng cúng" }, { "src": "tadannaṃ chaḍḍhayitvāna duṭṭhā buddhass’ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã quăng bỏ đi phần cơm ấy và đã độc ác đối với đức phật" }, { "src": "pattaṃ kalalapuṇṇaṃ taṃ adāsiṃ tassa tādino", "tgt": "tôi đã dâng bình bát ấy chứa đầy bùn đến vị phật như thế ấy" }, { "src": "puno pattaṃ gahetvāna sodhayitvā sugandhinā", "tgt": "sau khi nhận lại bình bát, tôi đã làm sạch bằng chất thơm" }, { "src": "yattha yatthūpapajjāmi surūpā homi dānato", "tgt": "ở bất cứ nơi đâu tôi được sanh ra" }, { "src": "kāretvā ghatapūrāni vaṭṭiyo ca sahassaso", "tgt": "được chứa đầy bơ lỏng và hàng ngàn tim đèn" }, { "src": "pakkhipitvā padīpetvā ṭhapayī sattapantiyo", "tgt": "với tâm ý thanh tịnh, sau khi đã đặt vào và thắp sáng" }, { "src": "tassāhaṃ bhariyā āsiṃ sukhitā sajjitā piyā", "tgt": "tôi đã là vợ của người ấy, được an vui" }, { "src": "tadā koliyaputtānaṃ satehi saha pañcahi", "tgt": "khi ấy, cùng với năm trăm người con trai dòng koliya" }, { "src": "pañca paccekabuddhānaṃ satāni samupaṭṭhahi", "tgt": "người ấy đã hộ độ năm trăm vị phật độc giác" }, { "src": "temāsaṃ tappayitvāna adāsi ca ticīvaraṃ", "tgt": "và sau khi đã làm hài lòng trong ba tháng" }, { "src": "tadā ca so bhavitvāna brahmadatto mahīpati", "tgt": "và khi ấy, người ấy đã trở thành vị lãnh chúa brahmadatta" }, { "src": "cetiyāni ca kāretvā pabbajitvā ubho mayaṃ", "tgt": "và sau khi cho xây dựng các ngôi bảo tháp" }, { "src": "uppādañca pavattañca nimittaṃ dukkhanti passati āyūhanaṃ paṭisandhiṃ ñāṇaṃ ādīnave idaṃ", "tgt": "không sanh, không vận hành, không tướng, không tích nghiệp, không mầm sanh là ‘lạc,’ trí này là bình yên" }, { "src": "idaṃ ādīnave ñāṇaṃ pañcaṭṭhānesu jāyati pañcaṭṭhāne santipade dasa ñāṇe pajānāti", "tgt": "sanh lên ở năm chốn, bình yên về năm nơi, vị nhận ra mười trí" }, { "src": "dvinnaṃ ñāṇānaṃ kusalātā nānādiṭṭhisu na kampatī’t taṃ ñātaṭṭhena ñāṇaṃ", "tgt": "người thiện xảo hai trí, không động vì tà kiến điều ấy, theo ý nghĩa đã được biết là trí" }, { "src": "pajānanaṭṭhena paññā", "tgt": "theo ý nghĩa nhận biết là tuệ" }, { "src": "aṭṭha samādhissa paccayā dasa ñāṇassa gocarā aṭṭhārasa saṅkhārupekkhā tiṇṇaṃ vimokkhāna paccayā", "tgt": "tám do duyên của định, → mười hành xứ của trí, mười tám xả các hành" }, { "src": "kati gotrabhūdhammā kusalā", "tgt": "tám do duyên của định" }, { "src": "ajātaṃ jhāpeti jātena jhānaṃ tena pavuccati jhānavimokkhe kusalatā nānādiṭṭhisu na kampati", "tgt": "như thế định rồi quán, cũng vậy quán ở định, khi ấy quán và chỉ" }, { "src": "dukkhā saṅkhārā sukho nirodhoti dassanaṃ dubhato vuṭṭhitā paññā phasseti amataṃ padaṃ", "tgt": "thấy ‘các hành là khổ, diệt tận là an lạc,’ tuệ thoát khỏi cả hai" }, { "src": "paccavekkhanañāṇaṃ tadā samudāgate dhamme passane paññā paccavekkhane ñāṇaṃ", "tgt": "niệm giác chi, theo ý nghĩa thiết lập, đã được sanh khởi vào khi ấy" }, { "src": "assaddhiye akampiyaṭṭhena saddhābalaṃ tadā samudāgataṃ", "tgt": "tín quyền, theo ý nghĩa cương quyết, đã được sanh khởi vào khi ấy" }, { "src": "kosajje akampiyaṭṭhena viriyabalaṃ tadā samudāgataṃ", "tgt": "tấn quyền, theo ý nghĩa ra sức, đã được sanh khởi vào khi ấy niệm quyền" }, { "src": "pamāde akampiyaṭṭhena satibalaṃ tadā samudāgataṃ", "tgt": "theo ý nghĩa thiết lập, đã được sanh khởi vào khi ấy định quyền" }, { "src": "uddhacce akampiyaṭṭhena samādhibalaṃ tadā samudāgataṃ", "tgt": "theo ý nghĩa không tản mạn, đã được sanh khởi vào khi ấy" }, { "src": "avijjāya akampiyaṭṭhena paññābalaṃ tadā samudāgataṃ", "tgt": "tuệ quyền, theo ý nghĩa nhận thức, đã được sanh khởi vào khi ấy" }, { "src": "ādhipateyyaṭṭhena indriyā tadā samudāgatā", "tgt": "ước muốn, theo ý nghĩa nguồn cội" }, { "src": "akampiyaṭṭhena balā tadā samudāgatā", "tgt": "đã được sanh khởi vào khi ấy tác ý" }, { "src": "paṭisambhidāmaggo ii", "tgt": "phân tích đạo - tập ii" }, { "src": "bhante nāgasena atthi arahato satisammoso ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có sự thất niệm đối với vị a-la-hán" }, { "src": "āpajjeyya pana bhante arahā āpattin ”ti", "tgt": "thưa ngài, phải chăng vị a-la-hán có thể vi phạm tội" }, { "src": "bhante nāgasena tumhe bhaṇatha", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài nói rằng" }, { "src": "‘ye āpattiṃ āpajjanti", "tgt": "‘những vị nào phạm tội" }, { "src": "tena hi bhante kāraṇena maṃ saññāpeh kiṃ tattha kāraṇan ”ti", "tgt": "thưa ngài, như thế thì xin ngài hãy làm cho trẫm hiểu lý do. ở đây, cái gì là lý do" }, { "src": "atthi bhikkhave dubbalyāvīkammañceva hoti sikkhā ca paccakkhātā", "tgt": "này các tỳ khưu, có sự bày tỏ lòng yếu nhược và sự học tập được lìa bỏ" }, { "src": "bhikkhave dubbalyāvīkammañceva hoti sikkhā ca apaccakkhātā", "tgt": "này các tỳ khưu, thế nào là có sự bày tỏ lòng yếu nhược mà sự học tập chưa được lìa bỏ" }, { "src": "evampi bhikkhave dubbalyāvīkammañceva hoti sikkhā ca apaccakkhātā", "tgt": "’ này các tỳ khưu, như thế là có sự bày tỏ lòng yếu nhược mà sự học tập chưa được lìa bỏ" }, { "src": "kathañca bhikkhave dubbalyāvīkammañceva hoti sikkhā ca paccakkhātā", "tgt": "này các tỳ khưu, thế nào là có sự bày tỏ lòng yếu nhược và sự học tập được lìa bỏ" }, { "src": "‘ācariyaṃ paccakkhāmī ’ti vadati viññāpeti", "tgt": "hoặc là bị bực bội, không thỏa thích" }, { "src": "‘saddhivihārikaṃ paccakkhāmī ’ti vadati viññāpeti", "tgt": "có ý định giã từ hạnh sa-môn, trong khi bị bồn chồn" }, { "src": "‘antevāsikaṃ paccakkhāmī ’ti vadati viññāpeti", "tgt": "bị hổ thẹn, chán ghét thân phận tỳ khưu" }, { "src": "atha vā pana ‘kinnu me buddhenā ’ti vadati viññāpeti", "tgt": "hoặc là nói ra, tuyên bố rằng: ‘tôi không cần đến đức phật" }, { "src": "‘kinnu me sabrahmacārīhī ’ti vadati viññāpeti", "tgt": "’ nói ra, tuyên bố rằng: ‘tôi không cần đến vị đồng phạm hạnh" }, { "src": "atha vā pana ‘na mamattho buddhenā ’ti vadati viññāpeti", "tgt": "hoặc là nói ra, tuyên bố rằng: ‘tôi đã hoàn toàn lìa khỏi đức phật" }, { "src": "‘na mamattho sabrahmacārīhī ’ti vadati viññāpeti", "tgt": "’ nói ra, tuyên bố rằng: ‘tôi đã hoàn toàn lìa khỏi vị đồng phạm hạnh" }, { "src": "kathañca bhikkhave apaccakkhātā hoti sikkhā", "tgt": "này các tỳ khưu, thế nào là sự học tập chưa được lìa bỏ" }, { "src": "idha bhikkhave yehi ākārehi yehi liṅgehi yehi nimittehi sikkhā paccakkhātā hoti", "tgt": "này các tỳ khưu, ở đây sự học tập được lìa bỏ với những hình thức, với những biểu hiện" }, { "src": "tehi ākārehi tehi liṅgehi tehi nimittehi ummattako sikkhaṃ paccakkhāti", "tgt": "với những dấu hiệu mà vị bị điên lìa bỏ sự học tập với những hình thức ấy" }, { "src": "patisevati nāma yo nimittena nimittaṃ aṅgajātena aṅgajātaṃ antamaso tilaphalamattampi paveseti", "tgt": "thực hiện nghĩa là vị nào đưa vật biểu tượng vào vật biểu tượng, đưa dương vật vào âm vật cho dầu chỉ khoảng cách bằng hạt mè" }, { "src": "eso patisevati nāma", "tgt": "vị ấy được gọi là thực hiện" }, { "src": "pārājiko hotī ’ti seyyathāpi nāma puriso sīsacchinno abhabbo tena sarīrabandhanena jīvituṃ", "tgt": "là vị phạm tội pārājika: cũng giống như người đàn ông bị chặt đứt đầu không thể sống bám víu vào thân thể ấy" }, { "src": "evameva bhikkhu methunaṃ dhammaṃ patisevitvā assamaṇo hoti asakyaputtiyo", "tgt": "tương tợ như thế vị tỳ khưu sau khi thực hiện việc đôi lứa thì không còn là sa-môn, không còn là thích tử" }, { "src": "tena vuccati ‘pārājiko hotī ’ti", "tgt": "vì thế được gọi ‘là vị phạm tội pārājika.’" }, { "src": "tisso itthiyo", "tgt": "nữ tánh có ba loại" }, { "src": "manussitthi", "tgt": "người nữ" }, { "src": "amanussitthi", "tgt": "phi nhân nữ" }, { "src": "tiracchānagatitth tayo ubhatobyañjanakā", "tgt": "thú cá lưỡng căn có ba loại: người lưỡng căn" }, { "src": "manussubhatobyañjanako", "tgt": "phi nhân lưỡng căn" }, { "src": "manussitthiyā tayo magge methunaṃ dhammaṃ patisevantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "vị thực hiện việc đôi lứa với người nữ theo ba đường: ở đường đại tiện" }, { "src": "paviṭṭhaṃ sādiyati", "tgt": "ưng thuận khi được đẩy vào" }, { "src": "matāya yebhuyyena akkhayitāya sādiyati", "tgt": "ưng thuận khi được đẩy vào, ưng thuận khi dừng lại" }, { "src": "asādiyantassa", "tgt": "vị không ưng thuận" }, { "src": "ummattakassa", "tgt": "vị bị điên" }, { "src": "santhatabhāṇavāro niṭṭhito", "tgt": "dứt tụng phẩm “được che phủ" }, { "src": "āpattiṃ tvaṃ bhikkhu āpanno pārājikan", "tgt": "này tỳ khưu, ngươi đã phạm tội pārājika" }, { "src": "anāpatti bhikkhu pārājikassa", "tgt": "vị ấy đã có nỗi nghi hoặc: này tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarā itthī bhikkhuṃ passitvā etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người nữ nọ sau khi nhìn thấy vị tỳ khưu đã nói điều này" }, { "src": "tvaṃ mā vāyami", "tgt": "- “thưa ngài" }, { "src": "anāpatti me bhavissatī ’ti methunaṃ dhammaṃ patise bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "như thế ta sẽ không phạm tội” rồi đã thực hiện việc đôi lứa. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pañcahi bhikkhave ākārehi aṅgajātaṃ kammaniyaṃ hoti", "tgt": "này các tỳ khưu, dương vật trở nên thích ứng do năm lý do" }, { "src": "rāgena vaccena passāvena vātena uccāliṅgapāṇakadaṭṭhena", "tgt": "do ái dục, do phân, do nước tiểu, do gió, do bị cắn bởi sâu bọ" }, { "src": "imehi kho bhikkhave pañcahākārehi aṅgajātaṃ kammaniyaṃ hot aṭṭhānametaṃ bhikkhave anavakāso", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là năm lý do làm cho dương vật trở nên thích ứng" }, { "src": "tena kho pana samayena rājagahe supabbā nāma upāsikā muddhappasannā hot sā evaṃdiṭṭhikā hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nữ cư sĩ tên supabbā ở trong thành rājagaha là người có đức tin mù quáng. cô ấy có tri kiến như vầy" }, { "src": "tena kho pana samayena rājagahe supabbā nāma upāsikā muddhappasannā hot sā evaṃ diṭṭhikā hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nữ cư sĩ tên supabbā ở trong thành rājagaha là người có đức tin mù quáng. cô ấy có quan điểm như vầy" }, { "src": "tena kho pana samayena sāvatthiyaṃ saddhā nāma upāsikā muddhappasannā hot sā evaṃ diṭṭhikā hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nữ cư sĩ tên saddhā ở trong thành sāvatthī là người có đức tin mù quáng. cô ấy có quan điểm như vầy" }, { "src": "tena kho pana samayena vesāliyaṃ licchavikumārakā bhikkhuṃ gahetvā bhikkhuniyā vippaṭipādesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vương tử licchavi ở thành vesālī đã bắt giữ vị tỳ khưu rồi buộc phải phạm giới với cô ni tu tập sự" }, { "src": "tena kho pana samayena vesāliyaṃ licchavikumārakā bhikkhuṃ gahetvā sikkhamānāya vippaṭipādesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vương tử licchavi ở thành vesālī đã bắt giữ vị tỳ khưu rồi buộc phải phạm giới với gái điếm" }, { "src": "bhāsitampetaṃ mahārāja bhagavatā mātucchāya mahāpajāpatiyā gotamiyā vassikasāṭikāya dīyamānāya", "tgt": "tâu đại vương, điều này cũng đã được đức thế tôn nói đến khi dì mẫu mahāpajāpati gotamī đang dâng cúng tấm vải choàng tắm mưa" }, { "src": "yathā mahārāja pitā dharamānoyeva amaccabhaṭabalatthadovārika", "tgt": "tâu đại vương, giống như người cha, ngay trong khi đang còn sống" }, { "src": "yathā mahārāja mātāpitaro puttānaṃ ucchādenti parimaddanti nahāpenti sambāhenti", "tgt": "tâu đại vương, giống như người mẹ và cha xức dầu, xoa bóp, tắm rửa, kỳ cọ cho những đứa con tra tâu đại vương" }, { "src": "api nu kho mahārāja tāvatakena ucchādana", "tgt": "phải chăng chỉ với chừng ấy việc xức dầu" }, { "src": "evameva kho mahārāja na tāvatakena vassikasāṭikānuppadāna", "tgt": "tâu đại vương. điều này cũng đã được đức thế tôn, vị trời vượt trội các vị trời" }, { "src": "navamasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa thứ chín" }, { "src": "saṃsaṭṭhā viharantī ’ti saṃsaṭṭhā nāma ananulomikena kāyika-vācasikena saṃsaṭṭhā viharanti", "tgt": "sống thân cận : sống thân cận bằng thân và khẩu không đúng đắn" }, { "src": "pāpācārā ’ti pāpakena ācārena samannāgatā", "tgt": "có hạnh kiểm xấu xa: được hội đủ sở hành xấu xa" }, { "src": "tā bhikkhuniyo ’ti yā tā saṃsaṭṭhā bhikkhuniyo", "tgt": "các tỳ khưu ni ấy: là các vị tỳ khưu ni sống thân cận" }, { "src": "imāpi bhikkhuniyo ’ti purimāyo upādāya vuccanti", "tgt": "cần được tách riêng: bị tách riêng ra khỏi hội chúng" }, { "src": "’ti yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya āpajjanti", "tgt": "tội saṅghādisesa: vì thế được gọi là ‘tội saṅghādisesa" }, { "src": "dhammakammasaññā nappaṭinissajjanti", "tgt": "các vị ni chưa được nhắc nhở" }, { "src": "āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "các vị ni dứt bỏ" }, { "src": "adhammakammasaññā nappaṭinissajjanti", "tgt": "các vị ni bị thọ khổ hành hạ" }, { "src": "dasamasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa thứ mười" }, { "src": "t vigarahi buddho bhagavā", "tgt": "đức phật thế tôn đã khiển trách rằng" }, { "src": "kathaṃ hi nāma bhikkhave thullanandā bhikkhunī saṅghena samanubhaṭṭhā bhikkhuniyo evaṃ vakkhati", "tgt": "này các tỳ khưu, vì sao tỳ khưu ni thullanandā khi được hội chúng nhắc nhở lại nói với các tỳ khưu ni như vầy" }, { "src": "yā pana bhikkhunī evaṃ vadeyya", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào nói như vầy" }, { "src": "sā bhikkhunī bhikkhunīhi evamassa vacanīyā", "tgt": "vị tỳ khưu ni ấy nên được nói bởi các tỳ khưu ni như sau" }, { "src": "evaṃ vadeyya", "tgt": "nói như vầy" }, { "src": "sā bhikkhunī ’ti yā sā evaṃ vādinī bhikkhunī", "tgt": "vị tỳ khưu ni ấy: là vị tỳ khưu ni nói như thế ấy" }, { "src": "naggā dubbaṇṇarūpāsi kisā dhamanisanthatā", "tgt": "này cô nàng ốm o, lòi cả xương sườn" }, { "src": "caṇḍī ca pharusā cāsiṃ issukī maccharī saṭhā", "tgt": "tôi đã là người nhẫn tâm, thô lỗ, ganh tỵ" }, { "src": "sabbaṃ ahampi jānāmi yathā tvaṃ caṇḍikā ahu", "tgt": "em cũng biết tất cả, chị đã là người nhẫn tâm như thế nào" }, { "src": "sīsaṃ nahātā tvaṃ āsi sucivatthā alaṅkatā", "tgt": "cô đã gội đầu xong, có y phục sạch sẽ" }, { "src": "tassā me pekkhamānāya sāmikena samantayi", "tgt": "cô đã chuyện trò với chồng trong khi tôi đây đang quan sát" }, { "src": "tato paṃsuṃ gahetvāna paṃsunā taṃ hi okiriṃ", "tgt": "kế đó, tôi đã hốt bụi đất và đã trút bụi đất xuống chính cô" }, { "src": "sabbaṃ ahampi jānāmi paṃsunā maṃ tvamokiri", "tgt": "em cũng biết tất cả, chị đã trút bụi đất xuống em" }, { "src": "aññañca kho taṃ pucchāmi kena khajjasi kacchuyā", "tgt": "nhưng giờ em hỏi chị việc khác, do việc gì chị bị day dứt bởi mụt ghẻ" }, { "src": "bhesajjahārī ubhayo vanantaṃ agamimhase", "tgt": "là những người thu hái dược liệu" }, { "src": "sabbaṃ ahampi jānāmi seyyaṃ me tvaṃ samokiri", "tgt": "em cũng biết tất cả, chị đã rải rắc xuống giường của em" }, { "src": "aññañca kho taṃ pucchāmi kenāsi naggiyā tuvaṃ", "tgt": "nhưng giờ em hỏi chị việc khác, do việc gì chị bị lõa lồ" }, { "src": "sahāyānaṃ samayo āsi ñātīnaṃ samitī ahu", "tgt": "đã có cuộc gặp gỡ của các thân hữu" }, { "src": "tassā tyājānamānāya dussantyāhaṃ apānudiṃ", "tgt": "trong khi cô đây không hay biết, tôi đã giấu đi y phục của cô" }, { "src": "tassa kammavipākena tenamhi naggiyā ahaṃ", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy, do việc ấy tôi bị lõa lồ" }, { "src": "sabbaṃ ahampi jānāmi dussaṃ me tvaṃ apānudi", "tgt": "em cũng biết tất cả, chị đã giấu đi y phục của em" }, { "src": "aññañca kho taṃ pucchāmi kenāsi gūthagandhinī", "tgt": "nhưng giờ em hỏi chị việc khác, do việc gì chị có mùi của phân" }, { "src": "sabbaṃ ahampi jānāmi naṃ pāpaṃ pakataṃ tayā", "tgt": "em cũng biết tất cả, việc xấu xa ấy đã được chị tiến hành" }, { "src": "aññañca kho taṃ pucchāmi kenāsi duggatā tuvaṃ", "tgt": "nhưng giờ em hỏi chị việc khác, do việc gì chị bị đọa vào khổ cảnh" }, { "src": "vāmato tvaṃ maṃ paccesi athopi maṃ usuyyasi", "tgt": "chị đến với em bằng cách chống đối, và còn ganh tỵ với em nữa" }, { "src": "te caññe parivārentī na bhogā honti sassatā", "tgt": "các của cải là không trường cửu" }, { "src": "idāni bhūtassa pitā āpaṇā gehamehīti", "tgt": "giờ này, cha của bhūta từ chợ đi về nhà" }, { "src": "naggā dubbaṇṇarūpāmhi kisā dhamanisanthatā", "tgt": "tôi thì lõa lồ, có vóc dáng xấu xí" }, { "src": "handa kiṃ tāhaṃ dammi kiṃ vā ca te karomyahaṃ", "tgt": "nào, vật gì em sẽ biếu chị, hoặc là điều gì em làm cho chị" }, { "src": "senāsanakkhandhakaṃ", "tgt": "chương sàng tọa" }, { "src": "na kho gahapati bhagavatā vihārā anuññātā ”t", "tgt": "này gia chủ, các trú xá chưa được đức thế tôn cho phép" }, { "src": "tena hi bhante bhagavantaṃ paṭipucchitvā mama āroceyyāthā ”ti", "tgt": "thưa các ngài, chính vì điều ấy các ngài có thể hỏi đức thế tôn rồi báo cho tôi hay" }, { "src": "ti kho te bhikkhū rājagahakassa seṭṭhissa paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "rồi các vị tỳ khưu ấy nghe theo nhà đại phú thành rājagaha đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ abhivādetvā ekamantaṃ nisīdiṃsu", "tgt": "sau khi đến đã đảnh lễ đức thế tôn rồi ngồi xuống một bên" }, { "src": "ekamantaṃ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi đã ngồi xuống một bên, các vị tỳ khưu ấy đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "atha kho te bhikkhū yena rājagahako seṭṭhi tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã đi đến gặp nhà đại phú thành rājagaha" }, { "src": "upasaṅkamitvā rājagahakaṃ seṭṭhiṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với nhà đại phú thành rājagaha điều này" }, { "src": "atha kho rājagahako seṭṭhi te saṭṭhi vihāre pariyosāpetvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, khi đã hoàn tất sáu mươi trú xá ấy, nhà đại phú thành rājagaha đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "tena hi tvaṃ gahapati te saṭṭhi vihāre āgatānāgatassa cātuddisassa saṅghassa patiṭṭhāpehī ”ti", "tgt": "này gia chủ, chính vì điều ấy ngươi hãy cho thiết lập sáu mươi trú xá ấy dành cho hội chúng bốn phương hiện tại và vị la" }, { "src": "tato vātātapo ghoro sañjāto paṭihaññati", "tgt": "āgatānāgata = āgata + anāgata: đã đi đến và chưa đi đến" }, { "src": "tena kho pana samayena vihārā tiṇacchadanā hont sītakāle sītā uṇhakāle uṇhā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các trú xá có mái lợp cỏ nên lạnh lẽo vào mùa lạnh, nóng nực vào mùa nóng" }, { "src": "tena kho pana samayena vihārā avātapānakā honti acakkhussā duggandhā.bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các trú xá không có cửa sổ nên không tốt cho mắt và có mùi hô các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave tīṇi vātapānāni", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ba loại cửa sổ" }, { "src": "vedikāvātapānaṃ jālavātapānaṃ salākavātapānan ”ti", "tgt": "cửa sổ chấn song ngang, cửa sổ gắn lưới, cửa sổ chấn song dọc" }, { "src": "kālakāpi vagguliyopi pavisant etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các con sóc và dơi đi vào do các khe hở ở cửa sổ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave vātapānacakkalikan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "cakkalikantarikāyapi kālakāpi vagguliyopi pavisant", "tgt": "các con sóc và dơi đi vào do các khe hở của màn che" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave vātapānakavāṭakaṃ vātapānabhisikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép cánh cửa sổ, tấm chắn cửa sổ" }, { "src": "tiṇasanthārako undurehipi upacikāhipi khajjat", "tgt": "thảm trải bằng cỏ bị các con chuột và mối ăn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave mīḍhin ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giường đúc" }, { "src": "mīḍhiyā gattāni dukkhā hont", "tgt": "nằm trên giường đúc, cơ thể bị ê ẩm" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bidalamañcakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giường vạt tre" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa sosāniko masārako mañco uppanno hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, giường lắp ráp dùng để khiêng xác chết được phát sanh đến hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave masārakaṃ mañcan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giường lắp ráp" }, { "src": "masārakaṃ pīṭhaṃ uppannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ghế lắp ráp được phát sanh. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave masārakaṃ pīṭhan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ghế lắp ráp" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kuḷīrapādakaṃ mañcan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "kuḷīrapādakaṃ pīṭhaṃ uppannaṃ hot", "tgt": "ghế có chân đẽo cong được phát sanh" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kuḷīrapādakaṃ pīṭhan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ghế có chân đẽo cong" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave āhaccapādakaṃ mañcan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pīṭhaṃ uppannaṃ hot etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ghế có chân tháo rời được phát sanh" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave āhaccapādakaṃ pīṭhan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa āsandiko uppanno hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ghế gỗ vuông được phát sanh đến hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "uccako āsandiko uppanno hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ghế gỗ vuông loại cao được phát sanh. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "sattaṅgo uppanno hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ghế dựa dài được phát sanh. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "uccako sattaṅgo uppanno hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ghế dựa dài loại cao được phát sanh. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pīṭhikā uppannā hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ghế lót vải được phát sanh. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pīṭhikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ghế lót vả" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave elakapādakaṃ pīṭhan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "uppannaṃ hot etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ghế có nhiều chân được phát sanh" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave āmalakavaṭṭikaṃ pīṭhan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave palālapīṭhan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave ucce mañce sayitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên nằm giường cao" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave mañcapaṭipādakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép khung giường" }, { "src": "na bhikkhave uccā paṭipādakā dhāretabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên sử dụng khung giường loại cao" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa suttaṃ uppannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, chỉ sợi được phát sanh đến hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave aṅge vijjhitvā aṭṭhapādakaṃ vetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép xuyên lỗ ở các thanh và đan thành ô vuông" }, { "src": "coḷakaṃ uppannaṃ hot", "tgt": "mảnh vải được phát sanh" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave cilimikā kātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép dùng làm thảm lót nền" }, { "src": "tūlikā uppannā hot", "tgt": "bông gòn được phát sanh" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū mañcabhisiṃ pīṭhe santharanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu trải nệm của giường ở ghế" }, { "src": "pīṭhabhisiṃ mañce santharanti bhisiyo paribhijjant etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "trải nệm của ghế ở giường. các nệm bị tơi tả. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave onaddhamañcaṃ onaddhapīṭhan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giường được bọc nệm, ghế được bọc nệm" }, { "src": "ullokaṃ akaritvā santharant heṭṭhato nipphaṭant", "tgt": "các vị trải lên nhưng không làm tấm lót nên đã bị rơi ra từ bên dưới" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ullokaṃ katvā santharitvā bhisiṃ onandhitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép làm tấm lót , trải đều ra, rồi bọc nệm" }, { "src": "chaviṃ uppāṭetvā harant", "tgt": "họ tháo bao nệm rồi lấy đem đ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave phosetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép bôi màu" }, { "src": "haranti yeva. “anujānāmi bhikkhave bhattikamman ”ti", "tgt": "họ vẫn lấy đem đ - “này các tỳ khưu, ta cho phép việc thực hiện các đường vẽ" }, { "src": "haranti yeva. “anujānāmi bhikkhave hatthabhattin ”ti", "tgt": "họ vẫn lấy đem đ - “này các tỳ khưu, ta cho phép các đường vẽ bằng bàn tay" }, { "src": "tena kho pana samayena pharusāya bhittiyā setavaṇṇo na nipatat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, màu trắng không bám được ở tường bị lồi lõm. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "setavaṇṇo anibandhaniyo hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "màu trắng không dính chặt vào. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "setavaṇṇo anibandhaniyo hot", "tgt": "màu trắng không dính chặt vào" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ikkāsaṃ piṭṭhamaddan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép dùng nhựa cây, bột nghiền" }, { "src": "tena kho pana samayena pharusāya bhittiyā gerukaṃ na nipatat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, màu đỏ không bám được ở tường bị lồi lõm. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave thusapiṇḍaṃ datvā pāṇikāya paṭibāhetvā gerukaṃ nipātetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép để nắm vỏ trấu vào, dùng cái bay gạt bằng, rồi bôi màu đỏ lên" }, { "src": "gerukaṃ anibandhaniyaṃ hot", "tgt": "màu đỏ không dính chặt vào" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kuṇḍakamattikaṃ datvā pāṇikāya paṭibāhetvā gerukaṃ nipātetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép dùng đất sét trộn với cám đỏ, dùng cái bay gạt bằng, rồi bôi màu đỏ lên" }, { "src": "gerukaṃ anibandhaniyaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "màu đỏ không dính chặt vào. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "accussannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "bị đóng thành từng cục. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena pharusāya bhūmiyā kāḷavaṇṇo na nipatat", "tgt": "vào lúc bấy giờ, màu đen không bám được ở nền đất bị lồi lõm" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave thusapiṇḍaṃ datvā pāṇikāya paṭibāhetvā kāḷavaṇṇaṃ nipātetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép để nắm vỏ trấu vào, dùng cái bay gạt bằng, rồi bôi màu đen lên" }, { "src": "kāḷavaṇṇo anibandhaniyo hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "màu đen không dính chặt vào. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū vihāre paṭibhānacittaṃ kārāpenti itthirūpakaṃ purisarūpakaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư bảo thực hiện hình ảnh gợi cảm ở trú xá: hình ảnh người nữ, hình ảnh người nam" }, { "src": "vihāracārikaṃ āhiṇḍantā passitvā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "dân chúng trong khi đi dạo quanh các trú xá nhìn thấy rồi phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena vihārā nīcavatthukā honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các trú xá có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "iṭṭhakāsopāṇaṃ silāsopāṇaṃ dārusopāṇan ”ti", "tgt": "bậc thang bằng gạch, bậc thang bằng đá, bậc thang bằng gỗ" }, { "src": "tena kho pana samayena vihārā ālakamandā hont bhikkhū hirīyanti nipajjituṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các trú xá trở nên đông đảo ngườ các tỳ khưu ái ngại khi nằm xuống" }, { "src": "tirokaraṇiṃ ukkhipitvā olokent", "tgt": "họ vén màn che lên nhìn vào" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave aḍḍhakuḍḍakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép bức tường thấp" }, { "src": "aḍḍhakuḍḍakā uparito olokent “anujānāmi bhikkhave tayo gabbhe", "tgt": "họ nhìn vào từ phía trên của bức tường thấp. - “này các tỳ khưu, ta cho phép ba loại phòng" }, { "src": "sivikāgabbhaṃ nāḷikāgabbhaṃ hammiyagabbhan ”ti", "tgt": "phòng vuông, phòng chữ nhật, phòng ở trên gác xép" }, { "src": "tena kho pana samayena vihārassa kuḍḍapādo jīrat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, chân tường của trú xá bị hư hỏng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "vihārassa kuḍḍo ovassati", "tgt": "tường của trú xá bị thấm nước mưa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave parittānakiṭikaṃ uddasudhan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép tấm chắn bảo vệ, vữa hồ" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno tiṇacchadanā ahi khandhe papati", "tgt": "vào lúc bấy giờ, rắn từ mái cỏ rơi xuống trên vai của vị tỳ khưu nọ" }, { "src": "so bhīto vissaramakās bhikkhū upadhāvitvā taṃ bhikkhuṃ etadavocuṃ", "tgt": "bị hoảng sợ, vị ấy đã kêu thét lên. các tỳ khưu đã chạy lại và nói với vị tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "atha kho so bhikkhu bhikkhūnaṃ āroces bhikkhū bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu ấy đã kể lại cho các tỳ khưu. các tỳ khưu đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bhittikhīlaṃ nāgadantakan ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena vihārā anālindakā honti appaṭissāraṇā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các trú xá không có các mái hiên nên không che chắn được" }, { "src": "upaṭṭhānasālā nīcavatthukā hot udakena ottharīyat", "tgt": "phòng hội họp có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "ārohantā vihaññant “anujānāmi bhikkhave tayo sopāṇe: iṭṭhakāsopāṇaṃ silāsopāṇaṃ dārusopāṇan ”ti", "tgt": "các vị bị té trong khi bước lên. - “này các tỳ khưu, ta cho phép tay cầm để vịn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ajjhokāse cīvaravaṃsaṃ cīvararajjun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép nhà nước uống, mái che chỗ nước uống" }, { "src": "pānīyaṃ otappat “anujānāmi bhikkhave pānīyasālaṃ pānīyamaṇḍapan ”ti", "tgt": "nhà nước uống có nền thấp nên bị ngập nước. - “này các tỳ khưu, ta cho phép làm nền cao" }, { "src": "pānīyasālāya tiṇacuṇṇaṃ paripatat", "tgt": "rác cỏ rơi vào trong nhà nước uống" }, { "src": "pānīyabhājanaṃ na saṃvijjat", "tgt": "tô uống nước không có" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pānīyasaṅkhaṃ pānīyasarāvakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép vỏ sò để uống nước, cốc để uống nước" }, { "src": "tena kho pana samayena vihārā aparikkhittā hont", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các trú xá không được rào lạ" }, { "src": "koṭṭhako na hot", "tgt": "cổng ra vào không có" }, { "src": "koṭṭhake tiṇacuṇṇaṃ paripatat", "tgt": "rác cỏ rơi ở cổng ra vào" }, { "src": "aggisālā nīcavatthukā hot udakena ottharīyat", "tgt": "nhà để đốt lửa có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "aggisālāya kavāṭaṃ na hot", "tgt": "nhà để đốt lửa không có cửa" }, { "src": "aggisālāya tiṇacuṇṇaṃ paripatat", "tgt": "rác cỏ rơi vào trong nhà để đốt lửa" }, { "src": "koṭṭhako na hot tatheva ajakā ’pi pasukā ’pi uparope viheṭhenti", "tgt": "cổng ra vào không có. tương tợ y như thế, các con dê và các con thú nhỏ phá hoại các cây trồng" }, { "src": "pañcakanipāto", "tgt": "nhóm năm kệ ngôn" }, { "src": "bhikkhu sīvathikaṃ gantvā addasaṃ itthimujjhitaṃ", "tgt": "là vị tỳ khưu, sau khi đi đến bãi tha ma" }, { "src": "yaṃ hi eke jigucchanti mataṃ disvāna pāpakaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy chính nàng ấy, đã chết" }, { "src": "oraṃ odanapākamhā tamhā ṭhānā apakkamiṃ", "tgt": "lẹ làng hơn việc nấu chín nồi cơm" }, { "src": "tato me vanasīkāro yoniso udapajjatha", "tgt": "do đó, sự tác ý theo đúng đường lối đã khởi lên ở tôi" }, { "src": "ādīnavo pāturahu nibbidā samatiṭṭhatha", "tgt": "điều bất lợi đã hiện rõ, sự nhàm chán đã thiết lập" }, { "src": "tato cittaṃ vimucci me passa dhammasudhammataṃ", "tgt": "do đó, tâm của tôi đã được giải thoát" }, { "src": "yaṃ hi kayirā taṃ hi vade yaṃ na kayirā na taṃ vade", "tgt": "cũng giống như bông hoa xinh đẹp có sắc không hương" }, { "src": "yathā ’pi ruciraṃ pupphaṃ vaṇṇavantaṃ agandhakaṃ", "tgt": "cũng giống như bông hoa xinh đẹp có sắc có hương" }, { "src": "subhūtattheragāthā", "tgt": "câu kệ giống câu kệ" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā subhūto thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "hai câu kệ , giống hai câu kệ , của dhammapadapāḷi - pháp cú" }, { "src": "vassati devo yathā sugītaṃ channā me kuṭikā sukhā nivātā", "tgt": "trời mưa giống như bài hát hay, cái cốc nhỏ của tôi đã được lợp" }, { "src": "yaṃ patthayāno dhammesu upajjhāyo anuggahī,amataṃ abhikaṅkhantaṃ kataṃ kattabbakaṃ mayā", "tgt": "đại đức trưởng lão girimānanda đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão girimānanda" }, { "src": "anuppatto sacchikato sayaṃ dhammo anītiho", "tgt": "điều nào trong số các pháp mà thầy tế độ" }, { "src": "pubbenivāsaṃ jānāmi dibbacakkhu visodhitaṃ", "tgt": "giáo pháp đã được đạt đến, đã được chứng ngộ bởi bản thân" }, { "src": "anusāsi maṃ ariyavatā anukampi anuggahi", "tgt": "trong khi tôi không bị xao lãng" }, { "src": "arahā dakkhiṇeyyomhi tevijjo amataddaso", "tgt": "tôi là vị a-la-hán, bậc xứng đáng cúng dường" }, { "src": "ajjhattaṃ ca bahiddhā ca ye me vijjiṃsu āsavā", "tgt": "các lậu hoặc nào của tôi đã được tìm thấy ở bên trong và bên ngoài" }, { "src": "visāradā kho bhaginī etamatthaṃ abhāsayi", "tgt": "người chị, quả có lòng tự tín, đã nói về sự việc này" }, { "src": "jātimaraṇasaṃsāro natthi dāni punabbhavo", "tgt": "giờ đây không còn tái sanh nữa" }, { "src": "atthāya vata me buddho nadiṃ nerañjaraṃ agā", "tgt": "là phàm phu, có trạng thái mù quáng" }, { "src": "yajiṃ uccāvace yaññe aggihuttaṃ juhiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã lao vào bụi rậm tà kiến, bị mê mờ bởi sự bám víu" }, { "src": "diṭṭhigahanapakkhanno parāmāsena mohito", "tgt": "tà kiến của tôi đã được dứt bỏ" }, { "src": "micchādiṭṭhi pahīnā me bhavā sabbe vidālitā", "tgt": "tất cả si mê của tôi đã được dứt bỏ" }, { "src": "pāto majjhantikaṃ sāyaṃ tikkhattuṃ divasassahaṃ", "tgt": "ba lần trong ngày, buổi sáng, giữa trưa" }, { "src": "sutvā subhāsitaṃ vācaṃ dhammatthasahitaṃ padaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói, từ ngữ liên quan đén giáo pháp và mục đích" }, { "src": "ninhātasabbapāpomhi nimmalo payato suci", "tgt": "tôi có mọi điều xấu xa đã được tắm rửa" }, { "src": "ogayhaṭṭhaṅgikaṃ sotaṃ sabbapāpaṃ pavāhayiṃ", "tgt": "sau khi đã lặn sâu vào dòng nước tám ngành" }, { "src": "vātarogābhinīto tvaṃ viharaṃ kānane vane", "tgt": "trong khi thấm nhuần thân xác với niềm hỷ lạc bao la" }, { "src": "pītisukhena vipulena pharamāno samussayaṃ", "tgt": "trong khi tu tập các sự thiết lập niệm" }, { "src": "bhāvento satipaṭṭhāne indriyāni balāni ca", "tgt": "có sự nỗ lực tinh tấn, có bản tánh cương quyết" }, { "src": "yathā kuñjaraṃ adantaṃ navaggahamaṅkusaggaho", "tgt": "giống như người có sức mạnh, cầm cái móc câu" }, { "src": "yathā varahayadamakusalo sārathi pavaro dameti ājaññaṃ", "tgt": "giống như người đánh xe xuất chúng, thiện xảo trong việc thuần phục ngựa quý" }, { "src": "satiyā taṃ nibandhissaṃ payatatto vodapessāmi", "tgt": "ta sẽ trói buộc ngươi bằng niệm" }, { "src": "upasampadā ca me laddhā vimutto c’ amhi anāsavo", "tgt": "tôi đã đạt được sự tu lên bậc trên, và tôi được giải thoát" }, { "src": "bahudeva rattiṃ bhagavā abbhokāse ’tināmayi, vihārakusalo satthā vihāraṃ pāvisī tadā", "tgt": "đức thế tôn đã trải qua phần nhiều của đêm ở ngoài trờ rồi bậc đạo sư, vị thiện xảo về việc an trú, đã đi vào trú xá" }, { "src": "santharitvāna saṅghāṭiṃ seyyaṃ kappesi gotamo", "tgt": "sau khi trải ra tấm y hai lớp, đức gotama đã chuẩn bị việc nằm" }, { "src": "tato kalyāṇavākkaraṇo sammāsambuddhasāvako", "tgt": "sau đó, soṇa, vị đệ tử của bậc chánh đẳng giác" }, { "src": "pañcakkhandhe pariññāya bhāvayitvāna añjasaṃ", "tgt": "sau khi đã biết toàn diện về năm uẩn" }, { "src": "yo ve garūnaṃ vacanaññu dhīro vase ca tamhi janaye va pemaṃ", "tgt": "thật vậy, vị nào thông minh, hiểu được lời nói của các bậc thầy" }, { "src": "yo ve samuddo ’va ṭhito anejo gambhīrapañño nipuṇatthadassī", "tgt": "thật vậy, vị nào vững vàng, tợ như biển cả, không còn dục vọng" }, { "src": "khuddakanikāye cariyāpiṭakapāḷi sīlapāramitā", "tgt": "tiểu bộ kinh - hạnh tạng sự toàn hảo về giới" }, { "src": "mātaṅgacariyaṃ", "tgt": "hạnh của mātaṅga" }, { "src": "ahañca brāhmaṇo eko gaṅgākūle vasāmubho ahaṃ vasāmi upari heṭṭhā vasati brāhmaṇo", "tgt": "ta và một vị bà-la-môn, cả hai sống ở bên bờ sông gaṅgā. ta sống ở thượng nguồn, còn vị bà-la-môn sống ở hạ nguồn" }, { "src": "yadihaṃ tassa pakuppeyyaṃ yadi sīlaṃ na gopaye oloketvāna’haṃ tassa kareyyaṃ chārikaṃ viya", "tgt": "nếu ta nổi cơn giận dữ đối với vị này, nếu ta không gìn giữ giới, thì sau khi nhìn vào vị ấy ta có thể làm cho trở thành như là tro bụi" }, { "src": "mātaṅgacariyaṃ sattamaṃ", "tgt": "hạnh của mātaṅga là phần thứ bảy" }, { "src": "dhammadevaputtacariyaṃ", "tgt": "hạnh của thiên tử dhamma" }, { "src": "dhammadevaputtacariyaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "hạnh của thiên tử dhamma là phần thứ tám" }, { "src": "alīnasattacariyaṃ", "tgt": "hạnh của alīnasatta" }, { "src": "pitā me migavaṃ gantvā porisādaṃ upāgami so me pitumaggahesi bhakkhosi mama mā cali", "tgt": "cha ta đã đi săn thú rừng và đã đến gần bên porisāda. gã ấy đã bắt giữ cha ta : “ngươi là thức ăn của ta, chớ có vùng vẫy" }, { "src": "mātu pitu ca vanditvā nissajitvāna attānaṃ nikkhipitvā dhanuṃ khaggaṃ porisādamupāgamiṃ", "tgt": "sau khi cúi lạy mẹ cha và buông bỏ bản thân, ta đã đặt cung kiếm xuống rồi đã đi đến gặp kẻ ăn thịt người" }, { "src": "sasatthahatthūpagataṃ kadāci so tasissatī tena bhijjissati sīlaṃ parittāsaṃ kate mayi", "tgt": "có lẽ gã ấy sẽ sợ hãi người đi đến có vũ khí trong tay. khi ta đã gây nên nỗi lo sợ, vì điều ấy giới sẽ bị hư hỏng" }, { "src": "ujjālehi mahā-aggiṃ papatissāmi rukkhato sampakka kālamaññāya bhakkhaya tvaṃ pitāmaha", "tgt": "hãy đốt lên ngọn lửa lớn, tôi sẽ lao từ trên cây xuống. này ông chú, ông hãy biết lúc đã được chín tới, rồi ông hãy thọ thực" }, { "src": "alīnasattacariyaṃ navamaṃ", "tgt": "hạnh của alīnasatta là phần thứ chín" }, { "src": "saṅkhapālacariyaṃ", "tgt": "hạnh của saṅkhapāla" }, { "src": "addasaṃsu bhojaputtā kharā luddā akāruṇā upagañchuṃ mamaṃ tattha daṇḍamuggarapāṇino", "tgt": "có những gã vô lại thô lỗ, hung dữ, bất nhân, đã nhìn thấy và đã tiến đến gần ta ở tại nơi ấy, các bàn tay có nắm gậy gộc" }, { "src": "nāsāya vinivijjhitvā naṅguṭṭhe piṭṭhikaṇṭake kāje āropayitvāna bhojaputtā hariṃsu maṃ", "tgt": "sau khi chọc thủng ở lỗ mũi, ở đuôi, và ở xương sống lưng, những gã vô lại đã đặt ta lên cáng rồi lôi đi" }, { "src": "nimminitvāna attanā", "tgt": "chuyện tiền thân đức phật" }, { "src": "sīmu,pa", "tgt": "câu chuyện" }, { "src": "pabbājesimhaṃ", "tgt": "có bốn răng nanh" }, { "src": "aniccā sabbe saṅkhārā dukkhānattā ca saṅkhatā", "tgt": "tất cả các hành là vô thường, khổ và vô ngã được tạo hợp" }, { "src": "buddhacande anuppanne buddhādicce anuggate", "tgt": "khi đức phật, ví như mặt trăng, còn chưa xuất hiện" }, { "src": "dukkaraṃ vividhaṃ katvā pūrayitvāna pāramī", "tgt": "sau khi đã thực hành khổ hạnh nhiều loại" }, { "src": "te desayanti saddhammaṃ dukkhahāniṃ sukhāvahaṃ", "tgt": "các vị giảng giải chánh pháp có sự chấm dứt khổ" }, { "src": "sabbasattuttamo sīho piṭake tīṇi desayī, suttantaṃ abhidhammañca vinayañca mahāguṇaṃ", "tgt": "đấng sư tử, bậc tối thượng của tất cả các loài đã thuyết giảng tam tạng gồm có kinh, vi diệu pháp, và luật có đức tính vĩ đại" }, { "src": "evaṃ nīyati saddhammo vinayo yadi tiṭṭhati,ubhato ca vibhaṅgāni khandhakā yā ca mātikā", "tgt": "như vậy chánh pháp được lưu truyền nếu luật còn tồn tại, và cả hai bộ phân tích, bộ hợp phần, và các tiêu đề" }, { "src": "mālā suttaguṇeneva parivārena ganthitā", "tgt": "vòng hoa được kết lại chính là nhờ vào sợi chỉ" }, { "src": "tasmā sikkhe parivāraṃ dhammakāmo supesalo ti", "tgt": "bởi thế vị thuần thiện mến pháp nên học tập bộ tập yếu này" }, { "src": "terasasamuṭṭhānāni", "tgt": "mười ba nguồn sanh tội" }, { "src": "pārājikaṃ yaṃ paṭhamaṃ dutiyañca tato paraṃ", "tgt": "điều pārājika thứ nhất, và điều thứ nhì là khác với điều ấy" }, { "src": "sañcarittānubhāsañca atirekañca cīvaraṃ", "tgt": "việc làm mai mối, và sự nhắc nhở, và phần y phụ trội" }, { "src": "ekekasmiṃ samuṭṭhāne sadisā idha dissare", "tgt": "về mỗi một nguồn sanh tội được trình bày ở đây là như nhau" }, { "src": "vinayapiṭake parivārapāḷi", "tgt": "tạng luật - tập yếu" }, { "src": "methunaṃ sukkasaṃsaggo aniyatā paṭhamikā", "tgt": "việc đôi lứa, tinh dịch, việc xúc chạm" }, { "src": "sabhojane raho ceva aṅgulī udake hasaṃ", "tgt": "có hai vợ chồng, và luôn cả chỗ kín đáo" }, { "src": "chasattati imā sikkhā kāyamānasikā katā", "tgt": "bảy mươi sáu điều học này được làm do thân và do ý" }, { "src": "sabbe ekasamuṭṭhānā paṭhamaṃ pārājikaṃ yathā", "tgt": "tất cả có một nguồn sanh tội giống như điều pārājika thứ nhất" }, { "src": "paṭhamapārājikasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều pārājika thứ nhất" }, { "src": "adinnaṃ viggahuttariṃ duṭṭhullaṃ attakāmatā", "tgt": "vật chưa cho, đoạt mạng, pháp thượng nhân" }, { "src": "acchinde pariṇāmane musā omasa pesunā", "tgt": "giật lại , thuyết phục dâng" }, { "src": "nikkaḍḍhanaṃ siñcanañca āmisahetu bhuttāvī", "tgt": "lôi kéo ra, và việc tưới nước, vì nguyên nhân lợi lộc" }, { "src": "jānaṃ sappāṇakaṃ kammaṃ ūnena saṃvāsanāsanā", "tgt": "trong khi biết nước có sinh vật, hành sự" }, { "src": "kukkuccaṃ dhammikaṃ cīvaraṃ pariṇāmeyya puggale", "tgt": "nỗi nghi hoặc, đúng pháp, y , thuyết phục dâng cá nhân" }, { "src": "kiṃ te akālaṃ acchinde duggahīta nirayena ca", "tgt": "làm gì được , ngoại thời, giật lại , vì hiểu sai, và địa ngục" }, { "src": "gaṇaṃ vibhaṅgaṃ dubbalaṃ kaṭhināphāsupassayaṃ", "tgt": "của nhóm, việc phân chia, không chắc chắn" }, { "src": "alaṃ tāva sokāvassaṃ chandā anuvassā ca dve", "tgt": "chưa phải lúc , gây sầu khổ, sự thỏa thuận, và hai vị một năm" }, { "src": "sikkhāpadā sattatime samuṭṭhānā tikā katā", "tgt": "bảy mươi điều học này được thực hiện do ba nguồn" }, { "src": "kāyacittena na vācā vācācittaṃ na kāyikaṃ", "tgt": "do thân và ý không do khẩu, khẩu và ý không liên quan thân" }, { "src": "tīhi dvārehi jāyanti pārājikaṃ dutiyaṃ yathā", "tgt": "được sanh từ ba cửa, giống như điều pārājika thứ nhì" }, { "src": "dutiya pārājikasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều pārājika thứ nhì" }, { "src": "sañcarī kuṭi vihāro dhovanañca paṭiggaho", "tgt": "mai mối, cốc liêu, trú xá, và giặt y" }, { "src": "viññattuttari abhihaṭṭhuṃ ubhinnaṃ dūtakena ca", "tgt": "nhận lãnh , thọ nhận vượt quá yêu cầu, của hai điều , và bởi sứ giả" }, { "src": "kosiya suddha dvebhāgā chabbassāni nisīdanaṃ", "tgt": "tơ tằm, thuần , hai phần, sáu năm, vật lót ngồi" }, { "src": "ūna bandhana vassikā suttaṃ vikappanena ca", "tgt": "chưa đủ năm mảnh vá, choàng tắm mưa" }, { "src": "ratanaṃ sūci mañco ca tūlaṃ nisīdanaṃ kaṇḍu ca,vassikā va sugatena viññatti aññaṃ cetāpanā", "tgt": "vật quý, kim, và giường, bông gòn, vật lót ngồi, và y đắp ghẻ, luôn cả vải tắm mưa, với đức thiện thệ, sự yêu cầu, việc sắm vật khác" }, { "src": "dve saṅghikā mahājanī dve puggalā lahukā garu", "tgt": "hai điều thuộc về hội chúng, hai điều thuộc về nhóm" }, { "src": "kāyato na vācācittā vācato na kāyamanā", "tgt": "do khẩu không do thân và ý" }, { "src": "kāyavācā na cittato kāyacittā na vācato", "tgt": "do thân và khẩu không do ý, do thân và ý không do khẩu" }, { "src": "vācā cittā na kāyena tīhi dvārehi jāyare,cha samuṭṭhānikā cete sañcarittena sādisā", "tgt": "do khẩu và ý không do thân, được sanh lên từ ba cửa, và sáu nguồn sanh tội này là tương tợ như điều mai mối" }, { "src": "sañcarittasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều làm mai mối" }, { "src": "samanubhāsana samuṭṭhānaṃ", "tgt": "nguồn sanh tội của điều nói nhắc nhở" }, { "src": "bhedānuvattadubbaca dūsa duṭṭhulla diṭṭhi ca", "tgt": "chia rẽ, xu hướng theo, khó dạy, làm hư hỏng" }, { "src": "chamā nīcāsane ṭhānaṃ pacchato uppathena ca", "tgt": "ngồi đất, chỗ thấp, đứng, đi sau, và một bên" }, { "src": "kismiṃ saṃsaṭṭhā dve vadhī visibbe dukkhitāya ca", "tgt": "nào đó, hai điều sống thân cận, vị đánh đấm" }, { "src": "anvaddhamāsaṃ sahajīvi dve cīvaraṃ anubandhanā", "tgt": "mỗi nửa tháng , nữ đệ tử, hai điều , y" }, { "src": "samanubhāsanasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều nói nhắc nhở" }, { "src": "ubbhataṃ kaṭhinaṃ tīṇi paṭhamaṃ pattabhesajjaṃ", "tgt": "ba điều kaṭhina không còn hiệu lực, điều thứ nhất về bình bát" }, { "src": "upassayaṃ paramparaṃ anatirittaṃ nimantanaṃ", "tgt": "ở ni viện, được thỉnh sau, không phải thức ăn thừa" }, { "src": "ussayā sannicayañca pure pacchā vikāle ca", "tgt": "việc tranh chấp, và tích trữ, trước" }, { "src": "pasākhe āsane ceva tiṃsa ekūnakā ime", "tgt": "phần dưới thân, và luôn cả việc ngồi" }, { "src": "kaṭhinasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều kaṭhina" }, { "src": "eḷakalomā dve seyyaṃ āhacca piṇḍabhojanaṃ", "tgt": "việc lông cừu, hai điều về nằm chung" }, { "src": "uyyuttaṃ senaṃ uyyodhī surā orena nahāyanā", "tgt": "động binh, ở binh đội, nơi tập trận" }, { "src": "nahānaṃ attharaṇaṃ seyyā anto raṭṭhe tathā bahī", "tgt": "việc tắm , nằm chung tấm trải, chung giường" }, { "src": "veyyāvaccaṃ sahatthā ca abhikkhukāvāsena ca", "tgt": "phục vụ , và tự tay , và chỗ ngụ không tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhunī sikkhamānā ca sāmaṇerī gihīniyā", "tgt": "tỳ khưu ni, cô ni tu tập sự, và vị sa di ni" }, { "src": "kāyena na vācā cittena kāyacittena na vācato", "tgt": "tất cả có hai nguồn sanh tội: do thân" }, { "src": "eḷakalomasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều lông cừu" }, { "src": "padaso dhammasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều pháp theo từng câu" }, { "src": "addhānaṃ nāvaṃ paṇītaṃ mātugāmena saṃhare", "tgt": "đường xa, chung thuyền, hảo hạng" }, { "src": "sikkhā paṇṇarasā ete kāyā na vācā na manā", "tgt": "mười lăm điều học này: do thân không do khẩu không do ý" }, { "src": "kāyavācāhi jāyanti na te cittena jāyare", "tgt": "chúng sanh lên do thân và khẩu không sanh lên do ý" }, { "src": "kāyacittena jāyanti na te jāyanti vācato", "tgt": "chúng sanh lên do thân và ý không sanh lên do khẩu" }, { "src": "addhānasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều đường xa" }, { "src": "theyyasatthaṃ upassuti sūpaṃ viññāpanena ca", "tgt": "đám người đạo tặc, việc nghe lén, và với việc yêu cầu súp" }, { "src": "theyyasatthasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều đám người đạo tặc" }, { "src": "chattapāṇissa saddhammaṃ na desenti tathāgatā", "tgt": "các đức như lai không thuyết giảng chánh pháp đến kẻ tay cầm dù" }, { "src": "tatheva daṇḍapāṇissa sattha āyudhapāṇinaṃ", "tgt": "tương tợ y như thế đến kẻ tay cầm gậy, tay cầm dao, và vũ khí" }, { "src": "pādukūpāhanā yānaṃ seyya pallatthikāya ca", "tgt": "có giày dép, xe, nằm, và ngồi ôm đầu gối" }, { "src": "sabbe ekasamuṭṭhānā samakā dhammadesane", "tgt": "tương tợ như điều thuyết giảng pháp" }, { "src": "dhammadesanasamuṭṭhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nguồn sanh tội của điều thuyết giảng pháp" }, { "src": "naggā dubbaṇṇarūpāttha kisā dhamanisanthatā", "tgt": "này các ông, các ông có vóc dáng xấu xí" }, { "src": "mayaṃ bhaddanta petāmhā duggatā yamalokikā", "tgt": "thưa ngài đại đức, chúng tôi là vong nhân bị đọa đày" }, { "src": "ānavaṭesu titthesu vicinimhaddhamāsakaṃ", "tgt": "ở những bến tắm không bị ngăn cấm" }, { "src": "aggivaṇṇo ca no vāto dahanto upavāyati", "tgt": "và làn gió, có dáng vẻ của ngọn lửa" }, { "src": "adhi yojanāni gacchāma chātā āhāragedhino", "tgt": "chúng tôi còn đi nhiều do-tuần, bị đói ăn" }, { "src": "chātā pamucchitā bhantā bhūmiyaṃ paṭisumbhitā", "tgt": "bị đói, bị choáng váng, lảo đảo, quỵ xuống ở mặt đất" }, { "src": "te ca tattheva patītā bhūmiyaṃ paṭisumbhitā", "tgt": "và ngay tại nơi ấy, bị té ngã, quỵ xuống ở mặt đất" }, { "src": "sunikkhittavaggo", "tgt": "phẩm khéo để xuống" }, { "src": "yathā vanaṃ cittalataṃ pabhāsati uyyānaseṭṭhaṃ tidasānamuttamaṃ", "tgt": "thiên cung này của ngươi chiếu sáng khu rừng cittalatā" }, { "src": "deviddhipattosi mahānubhāvo manussabhūto kimakāsi puññaṃ", "tgt": "ngươi đã đạt được thần thông của chư thiên, có đại oai lực" }, { "src": "pañhaṃ puṭṭho viyākāsi yassa kammassidaṃ phalaṃ", "tgt": "vị ấy đã giải thích quả báu này là của nghiệp nào" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūto daḷiddo atāṇo kapaṇo kammakaro ahosiṃ", "tgt": "tôi, khi là con người ở cõi nhân loại, đã là người làm công nghèo khó" }, { "src": "jiṇṇe ca mātāpitaro abhariṃ piyā ca me sīlavanto ahesuṃ", "tgt": "khốn khổ, không nơi nhờ cậy, và tôi đã phụng dưỡng mẹ cha già nua" }, { "src": "annañca pānañca pasannacitto sakkacca dānaṃ vipulaṃ adāsiṃ", "tgt": "và các bậc có giới hạnh đã được tôi quý mến" }, { "src": "tena me tādiso vaṇṇo tena me idhamijjhati", "tgt": "do điều ấy, tôi có được màu da như thế ấy" }, { "src": "cittalatāvimānaṃ", "tgt": "thiên cung cittalatā" }, { "src": "yathā vanaṃ nandanaṃ cittalataṃ pabhāsati uyyānaseṭṭhaṃ tidasānamuttamaṃ", "tgt": "thiên cung này của ngươi chiếu sáng khu rừng nandana và cittalatā" }, { "src": "nandanavimānaṃ", "tgt": "thiên cung nandana" }, { "src": "uccamidaṃ maṇithūṇaṃ vimānaṃ samantato dvādasa yojanāni", "tgt": "thiên cung này cao, có cột trụ bằng ngọc ma-ni" }, { "src": "kena te tādiso vaṇṇo kena te idhamijjhati", "tgt": "do điều gì ngươi có được màu da như thế ấy" }, { "src": "codanākaṇḍo", "tgt": "chương cáo tội" }, { "src": "anuvijjakassa anuyogo", "tgt": "sự thẩm vấn của vị xét xử" }, { "src": "anuvijjakena codako pucchitabbo", "tgt": "vị xét xử nên hỏi vị cáo tội rằng" }, { "src": "‘yaṃ kho tvaṃ āvuso imaṃ bhikkhuṃ codesi", "tgt": "‘này đại đức, việc mà ngài cáo tội vị tỳ khưu này" }, { "src": "so ce evaṃ vadeyya", "tgt": "nếu vị ấy nói như vầy" }, { "src": "‘jānāmi kho ahaṃ āvuso sīlavipattiṃ", "tgt": "‘này đại đức, tôi biết sự hư hỏng về giới" }, { "src": "‘cattāri pārājikāni terasa saṅghādisesā", "tgt": "‘bốn tội pārājika, mười ba tội saṅghādisesa" }, { "src": "ayaṃ sīlavipatt thullaccayaṃ pācittiyaṃ pāṭidesanīyaṃ dukkaṭaṃ dubbhāsitaṃ", "tgt": "đó là sự hư hỏng về giớ tội thullaccaya, tội pācittiya, tội pāṭidesanīya" }, { "src": "ayaṃ ācāravipatt micchādiṭṭhi antaggāhikā diṭṭhi", "tgt": "tội dukkaṭa, tội dubbhāsita, đó là sự hư hỏng về hạnh kiểm" }, { "src": "‘na kho ahaṃ āvuso imaṃ bhikkhuṃ diṭṭhena codemi", "tgt": "‘này đại đức, tôi quả không cáo tội vị tỳ khưu này do đã được thấy" }, { "src": "‘na kho ahaṃ āvuso imaṃ bhikkhuṃ sutena codemi", "tgt": "‘này đại đức, tôi quả không cáo tội vị tỳ khưu này do đã được nghe" }, { "src": "api ca parisaṅkāya codemī ’t so evamassa vacanīyo", "tgt": "tuy nhiên tôi cáo tội do sự nghi ngờ.’ vị ấy nên được nói như sau" }, { "src": "‘yaṃ kho tvaṃ āvuso imaṃ bhikkhuṃ parisaṅkāya codesi", "tgt": "‘này đại đức, việc mà ngài cáo tội vị tỳ khưu này do sự nghi ngờ" }, { "src": "kiṃ parisaṅkasi", "tgt": "ngài nghi ngờ gì" }, { "src": "kinti parisaṅkasi", "tgt": "nghi ngờ như thế nào" }, { "src": "kadā parisaṅkasi", "tgt": "nghi ngờ khi nào" }, { "src": "dubbhāsitaṃ ajjhāpannoti parisaṅkasi", "tgt": "điều được nghe tương tợ với điều đã được nghe" }, { "src": "diṭṭhaṃ diṭṭhena sameti diṭṭhena saṃsandate diṭṭhaṃ", "tgt": "đối với sự cáo tội, việc gì là đầu tiên, việc gì là ở giữa" }, { "src": "diṭṭhaṃ paṭicca na upeti asuddhaparisaṅkito;", "tgt": "việc gì là kết cuộc? − đối với sự cáo tội" }, { "src": "sutaṃ sutena sameti sutena saṃsandate sutaṃ", "tgt": "có bao nhiêu căn nguyên, có bao nhiêu sự việc" }, { "src": "sutaṃ paṭicca na upeti asuddhaparisaṅkito;", "tgt": "có bao nhiêu nền tảng của sự cáo tội" }, { "src": "mutaṃ mutena sameti mutena saṃsandate mutaṃ", "tgt": "hai căn nguyên của sự cáo tội là gì" }, { "src": "mutaṃ paṭicca na upeti asuddhaparisaṅkito;", "tgt": "− có nguyên cớ hoặc không có nguyên cớ" }, { "src": "so puggalo paṭiññāya kāretabbo tenuposatho ti", "tgt": "đây là hai căn nguyên của sự cáo tội" }, { "src": "codanāya ko ādi, kiṃ majjhe, kiṃ pariyosānaṃ", "tgt": "ba sự việc của sự cáo tội là gì" }, { "src": "codanāya okāsakammaṃ ādi, kiriyā majjhe, samatho pariyosānaṃ", "tgt": "− do đã được thấy, do đã được nghe, do sự nghi ngờ. đây là ba sự việc của sự cáo tội" }, { "src": "codanāya katamāni dve mūlāni", "tgt": "vị cáo tội với hai biểu hiện gì" }, { "src": "kathaṃ paṭipajjitabbaṃ", "tgt": "vị cáo tội nên thực hành thế nào" }, { "src": "cuditakena kathaṃ paṭipajjitabbaṃ", "tgt": "vị bị buộc tội nên thực hành thế nào" }, { "src": "saṅghena kathaṃ paṭipajjitabbaṃ", "tgt": "hội chúng nên thực hành thế nào" }, { "src": "anuvijjakena kathaṃ paṭipajjitabbaṃ", "tgt": "vị xét xử nên thực hành thế nào" }, { "src": "codakena kathaṃ paṭipajjitabban ti", "tgt": "vị cáo tội nên thực hành thế nào" }, { "src": "codakena pañcasu dhammesu patiṭṭhāya paro codetabbo", "tgt": "− vị cáo tội nên cáo tội vị khác sau khi đã trú vào năm pháp" }, { "src": "cuditakena kathaṃ paṭipajjitabban ti", "tgt": "vị bị buộc tội nên thực hành thế nào" }, { "src": "cuditakena dvīsu dhammesu paṭipajjitabbaṃ", "tgt": "− vị bị buộc tội nên thực hành ở hai pháp" }, { "src": "kathaṃ paṭipajjitabban ti", "tgt": "hội chúng nên thực hành thế nào" }, { "src": "anuvijjakena kathaṃ paṭipajjitabban ti", "tgt": "vị xét xử nên thực hành thế nào" }, { "src": "anuvijjakena yena dhammena yena vinayena yena satthusāsanena taṃ adhikaraṇaṃ vūpasammati", "tgt": "− sự tranh tụng ấy được giải quyết với pháp nào, với luật nào, với lời dạy nào của bậc đạo sư" }, { "src": "uposatho kimatthāya pavāraṇā kissa kāraṇā", "tgt": "lễ uposatha vì mục đích gì? lễ pavāraṇā có nguyên nhân là gì" }, { "src": "parivāso kimatthāya mūlāya paṭikassanā kissa kāraṇā", "tgt": "phạt parivāsa vì mục đích gì? việc đưa về lại ban đầu có nguyên nhân là gì" }, { "src": "chandā dosā bhayā mohā there ca paribhāsati", "tgt": "vì ưa thích, vì sân hận, vì sợ hãi" }, { "src": "kāyassa bhedā duppañño khato upahatindriyo;", "tgt": "vì si mê, và gièm pha các vị trưởng lão" }, { "src": "na cāmisaṃ hi nissāya na ca nissāya puggalaṃ", "tgt": "không nương tựa ngay cả vật chất và không nương tựa người" }, { "src": "kodhano upanāhī ca, caṇḍo ca paribhāsako, anāpattiyā āpattī ti ropeti; tādiso codako jhāpeti attānaṃ", "tgt": "cáu kỉnh, và có sự thù hằn, và ác độc, vị gièm pha vu cáo là: ‘có tội’ với việc không phạm tội, kẻ cáo tội như thế ấy tự thiêu đốt chính mình" }, { "src": "upakaṇṇakaṃ jappati jimhaṃ pekkhati vītiharati kummaggaṃ paṭisevati", "tgt": "nói thì thầm bên tai, soi mói điều hư hỏng, bỏ qua sự xét đoán" }, { "src": "anāpattiyā āpattī ti ropeti", "tgt": "thực hành theo đường lối sai trái" }, { "src": "akālena codeti abhūtena pharusena anatthasaṃhitena", "tgt": "vị cáo tội không đúng thời, với sự không thật" }, { "src": "dosantaro codeti no mettacitto anāpattiyā āpattī ti ropeti", "tgt": "với lời thô lỗ, không liên hệ mục đích, với nội tâm sân hận" }, { "src": "āciṇṇānāciṇṇaṃ na jānāti āciṇṇānāciṇṇassa akovido", "tgt": "vị không biết về tập quán và không phải tập quán" }, { "src": "paññattāpaññattaṃ na jānāti paññattāpaññattassa akovido", "tgt": "vị không biết điều đã được quy định và không được quy định" }, { "src": "āpattānāpattiṃ na jānāti āpattānāpattiyā akovido", "tgt": "vị không biết điều phạm tội và không phạm tội" }, { "src": "sāvasesānavasesaṃ na jānāti sāvasesānavasesassa akovido", "tgt": "vị không biết về tội còn dư sót hay không còn dư sót" }, { "src": "pubbāparaṃ na jānāti pubbāparassa akovido", "tgt": "vị không biết việc trước hoặc việc sau" }, { "src": "anusandhivacanapathaṃ na jānāti anusandhivacanapathassa akovido", "tgt": "vị không biết cách phát biểu mạch lạc, không rành rẽ về cách phát biểu mạch lạc" }, { "src": "codanākaṇḍo niṭṭhito", "tgt": "dứt chương cáo tội" }, { "src": "cūḷasaṅgāmo", "tgt": "xung đột" }, { "src": "anuvijjakassa paṭipatti", "tgt": "sự thực hành của vị xét xử" }, { "src": "āsanakusalena bhavitabbaṃ", "tgt": "với tâm như là không bị cấu uế" }, { "src": "saṅghena anumatena puggalena anuvijjakena anuvijjitukāmena na upajjhāyo pucchitabbo", "tgt": "vị được hội chúng thừa nhận, vị xét xử, vị có ý định xét xử không nên hỏi về thầy tế độ" }, { "src": "na ācariyo pucchitabbo", "tgt": "không nên hỏi về thầy dạy học" }, { "src": "na saddhivihāriko pucchitabbo", "tgt": "không nên hỏi về người đệ tử" }, { "src": "na antevāsiko pucchitabbo", "tgt": "không nên hỏi về người học trò" }, { "src": "na samānupajjhāyako pucchitabbo", "tgt": "không nên hỏi về vị đồng thầy tế độ" }, { "src": "na samānācariyako pucchitabbo", "tgt": "không nên hỏi về vị đồng thầy dạy học" }, { "src": "saddhammagarukena bhavitabbaṃ no āmisagarukena", "tgt": "nên xem trọng chánh pháp không nên xem trọng tài vật" }, { "src": "atthavasikena bhavitabbaṃ no parisakappiyena", "tgt": "nên liên hệ đến mục đích, không nên thỏa hiệp với đám đông" }, { "src": "kālena anuvijjitabbaṃ no akālena", "tgt": "nên xét xử đúng thời không phải sái thời" }, { "src": "bhavitabbaṃ nisajjākusalena", "tgt": "nên khéo léo về chỗ ngồi" }, { "src": "attā pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về bản thân" }, { "src": "paro pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về người khác" }, { "src": "codako pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về vị cáo tội" }, { "src": "cuditako pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về vị bị buộc tội" }, { "src": "adhammacodako pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về vị cáo tội sai pháp" }, { "src": "adhammacuditako pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về vị bị buộc tội sai pháp" }, { "src": "dhammacodako pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về vị cáo tội đúng pháp" }, { "src": "dhammacuditako pariggahetabbo", "tgt": "nên suy xét về vị bị buộc tội đúng pháp" }, { "src": "vatthuṃ vipattiṃ āpattiṃ nidānaṃ ākāra", "tgt": "là người không rành rẽ về sự việc" }, { "src": "upālivaggo", "tgt": "phẩm upāli" }, { "src": "sanniṭṭhāpakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sanniṭṭhāpaka" }, { "src": "araññe kuṭikaṃ katvā vasāmi pabbatantare", "tgt": "sau khi tạo nên một liêu cốc nhỏ ở trong rừng" }, { "src": "padumuttaro lokavidū āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "đấng hiểu biết thế gian padumuttara" }, { "src": "upāgataṃ mahāvīraṃ jalajuttaranāmakaṃ", "tgt": "khi bậc đại hùng tên padumuttara đi đến gần" }, { "src": "tiṇasantharaṃ paññapetvā adāsiṃ satthuno ahaṃ", "tgt": "tôi đã chuẩn bị tấm thảm cỏ và đã dâng cúng đến bậc đạo sư" }, { "src": "pasannacitto sumano āmaṇḍaṃ pāniyañc’ ahaṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, với tâm ý trong sạch" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ dānamadadiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã dâng cúng vật thí trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "ekatāḷīsakappamhi eko āsiṃ arindamo", "tgt": "trước đây bốn mươi mốt kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sanniṭṭhāpako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sanniṭṭhāpaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sanniṭṭhāpakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sanniṭṭhāpaka là phần thứ tư" }, { "src": "padumacchadaniyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão padumacchadaniya" }, { "src": "nibbute lokanāthamhi vipassimh’ aggapuggale", "tgt": "khi đấng bảo hộ thế gian vipassī nhân vật cao cả đã niết bàn" }, { "src": "suphullaṃ padumaṃ gayha citakam āropayiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã cầm lấy đóa sen hồng khéo được nở rộ dâng lên giàn hỏa thiêu" }, { "src": "āropite ca citake vehāsaṃ nabhamuggamī", "tgt": "và khi bông hoa được dâng lên giàn hỏa thiêu" }, { "src": "ekanavute ito kappe yaṃ pupphamabhiropayiṃ", "tgt": "tôi đã dâng lên bông hoa trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "sattaratanasampannaṃ pulinaṃ anubhossati", "tgt": "sẽ thọ hưởng cát có chứa đựng bảy loại châu báu" }, { "src": "manussalokaṃ āgantvā rājā raṭṭhe bhavissati", "tgt": "sau khi đi đến thế giới nhân loại, sẽ là đức vua ở quốc độ" }, { "src": "tikkhattuṃ cakkavattī ca mahiyā so bhavissat", "tgt": "và người ấy sẽ trở thành đấng chuyển luân vương ở trái đất ba lần" }, { "src": "pabbajjūpagato santo sukkamūlena codito", "tgt": "trong khi đã thành đạt sự xuất gia" }, { "src": "āraddho ca ayaṃ pañhe tuṭṭho ekaggamānaso", "tgt": "và được hài lòng về câu hỏi, người này sẽ hớn hở" }, { "src": "pasannamānasaṃ disvā sakakammena tositaṃ", "tgt": "đức phật ấy, bậc rành rẽ về giáo pháp cao cả" }, { "src": "vāyamitvān’ ayaṃ poso sammāsambuddhasāsane", "tgt": "sau khi nỗ lực trong giáo pháp của đấng chánh đẳng giác" }, { "src": "pubbakammena saṃyutto ekaggo susamāhito", "tgt": "sau khi đi đến gặp đấng pháp vương" }, { "src": "dhammarājaṃ upāgamma āpucchiṃ pañhamuttamaṃ", "tgt": "sau khi hiểu được giáo pháp của ngài" }, { "src": "satasahasse ito kappe jalajuttaranāyako", "tgt": "đã có ngôi bảo tháp làm bằng châu báu cao bảy do-tuần" }, { "src": "sattayojanikaṃ āsi thūpañca ratanāmayaṃ", "tgt": "và vị thinh văn hàng đầu tên tissa của đức phật kassapa" }, { "src": "kassapassa ca buddhassa tisso nāmaggasāvako", "tgt": "do tâm ý kém cỏi, tôi đã nói lời nói không tốt đẹp với vị ấy" }, { "src": "tassa hīnena manasā vācaṃ bhāsiṃ abhaddakaṃ", "tgt": "tại rừng cây sālā upavattana, ở chỗ nằm cuối cùng" }, { "src": "upavattane sālavane pacchime sayane muni", "tgt": "giờ đây, đúng ngày hôm nay là sự xuất gia" }, { "src": "cundattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão cunda" }, { "src": "siddhatthassa bhagavato lokajeṭṭhassa tādino", "tgt": "sau khi cho thực hiện cây cột trụ dành cho đức thế tôn siddhattha" }, { "src": "vitiṇṇakaṅkho sambuddho tiṇṇoghehi purakkhato", "tgt": "đấng toàn giác, bậc có sự nghi hoặc đã được loại trừ" }, { "src": "tamahaṃ kittayissāmi suṇātha mama bhāsato", "tgt": "ta sẽ tán dương người ấy. các người hãy lắng nghe ta nói" }, { "src": "ubbiddhaṃ bhavanaṃ tassa sovaṇṇañca maṇīmayaṃ", "tgt": "được phát khởi từ nghiệp phước thiện" }, { "src": "pathavyā rajjaṃ tisataṃ vasudhaṃ āvasissati", "tgt": "sẽ ngự trị quốc độ thuộc đất liền ở trái đất ba trăm lần" }, { "src": "pañcasattatikkhattuñca cakkavattī bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương bảy mươi lăm lần" }, { "src": "vinipātaṃ agantvāna manussattaṃ gamissati,hiraññassa ca nicitaṃ koṭisatamanappakaṃ", "tgt": "sẽ không đi đến đọa xứ và sẽ đi đến bản thể nhân loạ và số vàng không ít hơn một trăm koṭi sẽ được tích lũy" }, { "src": "nibbattissati yonimhi brāhmaṇe so bhavissati", "tgt": "người ấy sẽ sanh vào dòng dõi bà-la" }, { "src": "sabbāsave pariññāya nibbāyissat’ anāsavo", "tgt": "người ấy sẽ niết bàn không còn lậu hoặc" }, { "src": "upaṭṭhahiṃ mahāvīraṃ aññe ca pesale bahū", "tgt": "tôi đã phục vụ đấng đại hùng và nhiều vị hiền đức khác" }, { "src": "bhātaraṃ me upaṭṭhitvā dhātū pattamhi opiya", "tgt": "tôi đã phục vụ người anh trai của tôi" }, { "src": "l yasavaggo", "tgt": "l phẩm yasa" }, { "src": "yasattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão yasa" }, { "src": "mahāsamuddaṃ ogayha bhavanaṃ me sunimmitaṃ", "tgt": "chỗ cư ngụ của tôi đã được hóa hiện ra ở gần biển cả" }, { "src": "mandālakehi sañchannā padumuppalakehi ca", "tgt": "được che phủ bởi các cây mạn-đà" }, { "src": "haṃsā koñcābhinaditā kosiyā piṅgalā bahū", "tgt": "có các chim thiên nga, chim cò làm ầm ĩ" }, { "src": "saṭṭhituriyasahassāni sāyaṃ pāto pavajjare,soḷasitthisahassāni parivārenti maṃ sadā", "tgt": "sáu mươi ngàn loại nhạc cụ được phát ra âm thanh sáng chiều mười sáu ngàn người nữ luôn luôn quây quần bên tôi" }, { "src": "abhinikkhamma bhavanā sumedhaṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "tôi đã rời khỏi nơi cư ngụ đấng lãnh đạo thế gian sumedha" }, { "src": "sambuddhaṃ abhivādetvā sasaṅghaṃ taṃ nimantayiṃ", "tgt": "sau khi đảnh lễ bậc toàn giác, tôi đã thỉnh mời ngài cùng hội chúng" }, { "src": "adhivāsesi so dhīro sumedho lokanāyako", "tgt": "đấng lãnh đạo thế gian sumedha trí tuệ ấy đã chấp nhận" }, { "src": "mama dhammakathaṃ katvā uyyojesi mahāmuni", "tgt": "sau khi thực hiện việc thuyết giảng giáo pháp cho tôi" }, { "src": "āmantayiṃ parijanaṃ sabbe sannipatuṃ tadā", "tgt": "tôi đã thông báo với nhóm tùy tùng rằng: “vào buổi sáng" }, { "src": "pubbanhasamayaṃ buddho bhavanaṃ āgamissati", "tgt": "đức phật sẽ đi đến chỗ ngụ.” khi ấy tất cả đã tụ hội lại" }, { "src": "annaṃ pānaṃ paṭṭhapetvā kālaṃ ārocayiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi sắp đặt thức ăn và nước uống" }, { "src": "uparicchadanaṃ āsi sabbasoṇṇamayaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, ở phía trên đã có chiếc lọng làm toàn bằng vàng" }, { "src": "vījanīyo pavāyanti bhikkhusaṅghaṃ anuttaraṃ", "tgt": "có những cái quạt quạt gió đến hội chúng tỳ khưu vô thượng" }, { "src": "yasavaggo", "tgt": "phẩm yasa" }, { "src": "paccekadussayugale bhikkhusaṅghassadāsahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng đến hội chúng tỳ khưu mỗi vị một xấp vải đôi" }, { "src": "yaṃ vadanti sumedhoti āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở nơi hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "aṭṭhārase kappasate devaloke ramissati,sahassakkhattuṃ rājāyaṃ cakkavattī bhavissati", "tgt": "người này sẽ sướng vui ở thế giới chư thiên một ngàn tám trăm kiếp và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương một ngàn lần" }, { "src": "upagacchati yaṃ yoniṃ devattaṃ athamānusaṃ, sabbasoṇṇamayaṃ tassa chadanaṃ dhārayissati", "tgt": "người này sanh lên chốn nào, là bản thể thiên nhân hay nhân loại, có chiếc lọng làm toàn bằng vàng sẽ che cho người ấy" }, { "src": "tiṃsakappasahassamhi okkākakulasambhavo", "tgt": "vào ba mươi ngàn kiếp , bậc đạo sư tên gotama" }, { "src": "gotamo nāma nāmena satthā loke bhavissati", "tgt": "xuất thân gia tộc okkāka sẽ xuất hiện ở thế gian" }, { "src": "citake chattaṃ dhārenti heṭṭhā chattamhi ḍayhatha", "tgt": "và được thiêu ở bên dưới chiếc lọng" }, { "src": "sāmaññaṃ me anuppattaṃ kilesā jhāpitā mayā", "tgt": "trạng thái sa-môn đã được tôi đạt đến" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā yaso thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão yasa đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "yasattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão yasa là phần thứ nhất" }, { "src": "nadīkassapattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão nadīkassapa" }, { "src": "padumuttarassa bhagavato lokajeṭṭhassa tādino piṇḍacāraṃ carantassa vārato uttamaṃ yasaṃ", "tgt": "nhân dịp đức thế tôn padumuttara bậc trưởng thượng của thế gian như thế ấy đang hành hạnh khất thực" }, { "src": "tena kammena devindo lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "do nghiệp ấy, tôi trở thành vị chúa của chư thiên" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ phalaṃ adadiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã dâng cúng trái cây trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā nadīkassapo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão nadīkassapa đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "nadīkassapattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão nadīkassapa là phần thứ nhì" }, { "src": "nīlabbhavaṇṇā rucirā sītavārī sucindharā,indagopakasañchannā te selā ramayanti man ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão vanavaccha đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão vanavaccha" }, { "src": "pañca chinde pañca jahe pañca cuttari bhāvaye,pañcasaṅgātigo bhikkhu oghatiṇṇo ’ti vuccatī ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão kuṇḍadhāna đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão kuṇḍadhāna" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā kuṇḍadhāno thero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "chờ đợi thời điểm vô dư niết bàn ở trong giáo pháp này" }, { "src": "atha kho devadatto yena ajātasattu kumāro tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, devadatta đã đi đến gặp hoàng tử ajātasatthu" }, { "src": "upasaṅkamitvā ajātasattuṃ kumāraṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với hoàng tử ajātasattu điều này" }, { "src": "atha kho devadatto ekaṃ purisaṃ āṇāpesi", "tgt": "sau đó, devadatta đã ra lệnh cho một người đàn ông rằng" }, { "src": "atha kho so eko puriso asicammaṃ gahetvā dhanukalāpaṃ sannayhitvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, người đàn ông ấy một mình cầm gươm và bao gươm, mang cung và túi tên đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho so puriso asicammaṃ ekamantaṃ karitvā dhanukalāpaṃ nikkhipitvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, người đàn ông ấy đã bỏ gươm và bao gươm ở một góc, để cung và túi tên xuống, rồi đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "taggha tvaṃ āvuso accayo accagamā yathābālaṃ yathāmūḷhaṃ yathā", "tgt": "này đạo hữu, đúng như vậy, tội lỗi đã chiếm ngự lấy ngươi khiến ngươi như là ngu khờ" }, { "src": "akusalaṃ yaṃ tvaṃ duṭṭhacitto vadhakacitto idhūpasaṅkanto", "tgt": "như là mê muội, như là không có đạo đức nên ngươi đi đến đây với tâm độc ác" }, { "src": "atha kho so eko puriso yena devadatto tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, người đàn ông ấy một mình đã đi đến gặp devadatta" }, { "src": "upasaṅkamitvā devadattaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với devadatta điều này" }, { "src": "mahiddhiko so bhagavā mahānubhāvo ”ti", "tgt": "đức thế tôn ấy có đại thần lực, có đại năng lực" }, { "src": "alaṃ āvuso mā kho tvaṃ samaṇaṃ gotamaṃ jīvitā voropes ahameva samaṇaṃ gotamaṃ jīvitā voropessāmī ”ti", "tgt": "này ông bạn, thôi đ ngươi chớ đoạt lấy mạng sống của sa-môn gotama, chính ta sẽ đoạt lấy mạng sống của sa-môn gotama" }, { "src": "atha kho bhagavā uddhaṃ ulloketvā devadattaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã ngước nhìn lên phía trên và đã nói với devadatta điều này" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe rằng" }, { "src": "assosuṃ kho bhante bhikkhū", "tgt": "bạch ngài, các tỳ khưu đã nghe rằng" }, { "src": "‘satthā āyasmante āmantetī’”ti", "tgt": "‘bậc đạo sư gọi các đại đức.’" }, { "src": "ti kho āyasmā ānando bhagavato paṭissutvā yena te bhikkhū tenupasaṅkami", "tgt": "rồi đại đức ānanda nghe theo đức thế tôn đã đi đến gặp các vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā te bhikkhū etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với các vị tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "ti kho te bhikkhū āyasmato ānandassa paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "rồi các vị tỳ khưu ấy nghe theo đại đức ānanda đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "ekamantaṃ nisinne kho te bhikkhū bhagavā etadavoca", "tgt": "đức thế tôn đã nói với các vị tỳ khưu ấy đang ngồi một bên điều này" }, { "src": "dutiyampi kho te bhikkhū tatiyampi kho te bhikkhū bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "đến lần thứ nhì, các vị tỳ khưu ấy đến lần thứ ba, các vị tỳ khưu ấy đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "paṭikkamatu bhante bhagavā paṭikkamatu sugato ”ti", "tgt": "bạch ngài, xin đức thế tôn hãy trở lui, xin đấng thiện thệ hãy trở lu" }, { "src": "āgacchatha bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "mā hāyittha", "tgt": "hãy đi đến" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū tesaṃ manussānaṃ ujjhāyantānaṃ khīyannānaṃ vipācentānaṃ", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe dân chúng phàn nàn, phê phán, chê ba các tỳ khưu nào ít ham muốn" }, { "src": "ye te bhikkhū appicchā santuṭṭhā lajjino kukkuccakā sikkhākāmā te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "tự biết đủ, khiêm tốn, có hối hận, ưa thích sự học tập, các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "bhikkhū bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "saccaṃ kira tvaṃ devadatta, sapariso kulesu viññāpetvā viññāpetvā bhuñjasī ”ti", "tgt": "này devadatta, nghe nói ngươi cùng phe nhóm liên tục yêu cầu ở các gia đình rồi thọ thực, có đúng không vậy" }, { "src": "pesalānaṃ bhikkhūnaṃ phāsuvihārāya", "tgt": "nhằm kiềm chế những kẻ tồi tệ" }, { "src": "atha kho devadatto yena kokāliko kaṭamorakatisso khaṇḍadeviyā putto samuddadatto tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, devadatta đã đi đến gặp kokālika, kaṭamorakatissa con trai của khaṇḍadevī, và samuddadatto" }, { "src": "evaṃ vutte kokāliko devadattaṃ etadavoca", "tgt": "khi được nói như thế, kokālika đã nói với devadatta điều này" }, { "src": "mā bhikkhū pāpicchā -syā", "tgt": "liên quan đến điều pācittiya" }, { "src": "sādhu bhante bhikkhū yāvajīvaṃ āraññikā assu, yo gāmantaṃ osareyya vajjaṃ naṃ phuseyya", "tgt": "bạch ngài, lành thay các tỳ khưu nên là các vị sống ở rừng cho đến trọn đời, vị nào cư ngụ trong làng thì vị ấy phạm tội" }, { "src": "yāvajīvaṃ piṇḍapātikā assu", "tgt": "là các vị khất thực cho đến trọn đời" }, { "src": "yo nimantanaṃ sādiyeyya vajjaṃ naṃ phuseyya", "tgt": "vị nào ưng thuận sự thỉnh mời thì vị ấy phạm tội" }, { "src": "yo gahapaticīvaraṃ sādiyeyya vajjaṃ naṃ phuseyya", "tgt": "vị nào ưng thuận y của gia chủ thì vị ấy phạm tội" }, { "src": "yo channaṃ upagaccheyya vajjaṃ naṃ phuseyya", "tgt": "vị nào đi đến mái che thì vị ấy phạm tội" }, { "src": "macchamaṃsaṃ na khādeyyuṃ", "tgt": "không ăn cá thịt cho đến trọn đời" }, { "src": "yo macchamaṃsaṃ khādeyya vajjaṃ naṃ phuseyyā ’ti", "tgt": "vị nào ăn cá thịt thì vị ấy phạm tộ’" }, { "src": "atha kho devadatto sapariso yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, devadatta cùng phe nhóm đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "yo macchamaṃsaṃ khādeyya vajjaṃ naṃ phuseyyā ”ti", "tgt": "vị nào ăn cá thịt thì vị ấy phạm tộ" }, { "src": "alaṃ devadatta", "tgt": "này devadatta" }, { "src": "yo icchati nimantanaṃ sādiyatu", "tgt": "vị nào muốn thì hãy ưng thuận việc thỉnh mời" }, { "src": "yo icchati gahapaticīvaraṃ sādiyatu", "tgt": "vị nào muốn thì hãy ưng thuận y của gia chủ" }, { "src": "aṭṭha māse kho mayā devadatta rukkhamūlasenāsanaṃ anuññātaṃ", "tgt": "này devadatta, chỗ trú ngụ là gốc cây trong tám tháng được ta cho phép" }, { "src": "anuññātaṃ tikoṭiparisuddhaṃ macchamaṃsaṃ adiṭṭhaṃ asutaṃ aparisaṅkitan ”ti", "tgt": "cá thịt thanh tịnh với ba điều kiện: ‘không thấy, không nghe, không nghi’ được ta cho phép" }, { "src": "tattha ye te manussā assaddhā appasannā dubbuddhino te evamāhaṃsu", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "kammakkhandhakaṃ", "tgt": "chương hành sự" }, { "src": "tatiyampi etamatthaṃ vadām suṇātu me bhante saṅgho", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba. bạch các ngài" }, { "src": "pabbājanīyakammaṃ niṭṭhitaṃ tatiyaṃ", "tgt": "dứt hành sự xua đuổi là thứ ba" }, { "src": "assosi kho citto gahapati", "tgt": "gia chủ citta đã nghe rằng" }, { "src": "atha kho citto pahapati yenāyasmā sudhammo tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, gia chủ citta đã đi đến gặp đại đức sudhamma" }, { "src": "akkosasi maṃ tvaṃ gahapat paribhāsasi maṃ tvaṃ gahapat eso te gahapati āvāso", "tgt": "này gia chủ, ngươi mắng nhiếc ta. này gia chủ, ngươi gièm pha ta này gia chủ" }, { "src": "tena hi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "paṭhamaṃ sudhammo bhikkhu codetabbo", "tgt": "trước hết, tỳ khưu sudhamma cần được quở trách" }, { "src": "kataṃ saṅghena sudhammassa bhikkhuno paṭisāraṇīyakammaṃ", "tgt": "hành sự hòa giải đối với tỳ khưu sudhamma rằng" }, { "src": "adhammakammadvādasakaṃ", "tgt": "mười hai hành sự sai pháp" }, { "src": "aparehi ’pi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp, là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti acodetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện khi chưa quở trách" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti asammukhā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện thiếu sự hiện diện" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti apaṭipucchā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện thiếu sự tra hỏi" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti apaṭiññāya kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với sự không thừa nhận" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti anāpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội không vi phạm" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti adesanāgāminiyā āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội vi phạm đưa đến việc không sám hối được" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti desitāya āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội đã được sám hối" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti asāretvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện khi chưa nhắc nhở" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti āpattiṃ anāropetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện khi chưa xác định tội" }, { "src": "dhammakammadvādasakaṃ", "tgt": "mười hai hành sự đúng pháp" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti vinayakammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp, là hành sự đúng luật, và đã được giải quyết tốt đẹp khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti codetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện sau khi đã quở trách" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti sammukhā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với sự hiện diện" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti paṭipucchā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện từ sự tra hỏi" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội vi phạm" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti desanāgāminiyā āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội vi phạm đưa đến việc sám hối" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti adesitāya āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội chưa được sám hối" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti sāretvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện sau khi đã nhắc nhở" }, { "src": "tīhaṅgehi paṭisāraṇīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti āpattiṃ āropetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự hòa giải là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện sau khi đã xác định tội" }, { "src": "pañcahi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho paṭisāraṇīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự hòa giải đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "pañcaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho paṭisāraṇīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự hòa giải đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "gihīnaṃ buddhassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "vị chê bai đức phật trước các người tại gia" }, { "src": "gihīnaṃ dhammassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "vị chê bai giáo pháp trước các người tại gia" }, { "src": "gihīnaṃ saṅghassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "vị chê bai hội chúng trước các người tại gia" }, { "src": "aparesampi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "pañcannaṃ bhikkhūnaṃ ākaṅkhamāno saṅgho paṭisāraṇīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự hòa giải đối với năm hạng tỳ khưu khác nữa" }, { "src": "eko gihīnaṃ buddhassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "hạng chê bai đức phật trước các người tại gia" }, { "src": "eko gihīnaṃ dhammassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "hạng chê bai giáo pháp trước các người tại gia" }, { "src": "eko gihīnaṃ saṅghassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "hạng chê bai hội chúng trước các người tại gia" }, { "src": "ākaṅkhamānacatukkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn trường hợp trong khi mong muốn" }, { "src": "paṭisāraṇīyakamme aṭṭhārasavattaṃ", "tgt": "mười tám phận sự thuộc hành sự hòa giải" }, { "src": "paṭisāraṇīyakamme aṭṭhārasavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười tám phận sự thuộc hành sự hòa giải" }, { "src": "atha kho saṅgho sudhammassa bhikkhuno paṭisāraṇīyakammaṃ akāsi", "tgt": "sau đó, hội chúng đã thực hiện hành sự hòa giải đối với tỳ khưu sudhamma rằng" }, { "src": "dinno saṅghena itthannāmo bhikkhu sudhammassa bhikkhuno anudūto cittaṃ gahapatiṃ khamāpetuṃ", "tgt": "vị tỳ khưu tên là sứ giả cùng đi với tỳ khưu sudhamma để yêu cầu gia chủ citta thứ lỗi đã được hội chúng cho phép" }, { "src": "tena bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "sudhammena bhikkhunā anudūtena bhikkhunā saddhiṃ macchikāsaṇḍaṃ gantvā citto gahapati khamāpetabbo", "tgt": "tỳ khưu sudhamma ấy và vị tỳ khưu sứ giả cùng đi nên đi đến macchikāsaṇḍa và nên yêu cầu gia chủ citta thứ lỗi rằng" }, { "src": "lomaṃ pāteti", "tgt": "trở nên thu thúc" }, { "src": "netthāraṃ vattati", "tgt": "làm bổn phận để sửa đổi" }, { "src": "bhikkhū upasaṅkamitvā evaṃ vadeti", "tgt": "rồi đi đến gặp các tỳ khưu và nói như vầy" }, { "src": "napaṭippassambhetabba-aṭṭhārasakaṃ", "tgt": "mười tám trường hợp không nên thu hồi" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno paṭisāraṇīyakammaṃ na paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự hòa giải không nên thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena paṭisāraṇīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "vị tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự hòa giải, hoặc tội tương tợ" }, { "src": "aṭṭhahi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "na paṭippassambhetabba-aṭṭhārasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười tám trường hợp không nên thu hồi thuộc hành sự hòa giải" }, { "src": "paṭippassambhetabba-aṭṭhārasakaṃ", "tgt": "mười tám trường hợp nên được thu hồi" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno paṭisāraṇīyakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự hòa giải nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena paṭisāraṇīyakammaṃ kataṃ hoti", "tgt": "vị không tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự hòa giải" }, { "src": "paṭippassambhetabba-aṭṭhārasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười tám trường hợp nên được thu hồi thuộc hành sự hòa giải" }, { "src": "[paṭippassambhanaṃ]", "tgt": "[việc thu hồi]" }, { "src": "evañca pana bhikkhave", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "nên được thu hồi như vầy" }, { "src": "dutiyampi yācitabbo. tatiyampi yācitabbo", "tgt": "nên thỉnh cầu đến lần thứ nhì. nên thỉnh cầu đến lần thứ ba" }, { "src": "upālipañcakaṃ", "tgt": "nhóm năm về upāli" }, { "src": "ubbāhikā vaggo", "tgt": "phẩm đại biểu" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu ubbāhikāya na sammannitabbo ti", "tgt": "không nên chỉ định theo lối đại biểu vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu ubbāhikāya na sammannitabbo", "tgt": "− này upāli, không nên chỉ định theo lối đại biểu vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahupāli", "tgt": "này upāli" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu ubbāhikāya sammannitabbo", "tgt": "nên chỉ định theo lối đại biểu vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhikkhu ubbāhikāya na sammannitabbo", "tgt": "không nên chỉ định theo lối đại biểu vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "chandāgatiṃ gacchati", "tgt": "là vị thiên vị vì ưa thích" }, { "src": "dosāgatiṃ gacchati", "tgt": "thiên vị vì sân hận" }, { "src": "mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "thiên vị vì si mê" }, { "src": "na chandāgatiṃ gacchati", "tgt": "là vị không thiên vị vì ưa thích" }, { "src": "na dosāgatiṃ gacchati", "tgt": "không thiên vị vì sân hận" }, { "src": "na mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "không thiên vị vì si mê" }, { "src": "na bhayāgatiṃ gacchati", "tgt": "không thiên vị vì sợ hãi" }, { "src": "lajjī ca hot imehi kho upāli", "tgt": "và là vị có liêm sỉ này upāli" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhikkhu ubbāhikāya sammannitabbo", "tgt": "nên chỉ định theo lối đại biểu vị tỳ khưu có năm yếu tố này" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu bālotveva saṅkhaṃ gacchatī ti", "tgt": "vị tỳ khưu bị xem là ‘ngu dốt’ có bao nhiêu yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu bālotveva saṅkhaṃ gacchat katamehi pañcahi", "tgt": "vị tỳ khưu bị xem là ‘ngu dốt’ có năm yếu tố. với năm gì? là vị không biết về giới bổn" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu paṇḍitotveva saṅkhaṃ gacchat katamehi pañcahi", "tgt": "vị tỳ khưu được xem là ‘thông thái’ có năm yếu tố. với năm gì? là vị biết về giới bổn" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhikkhu bālotveva saṅkhaṃ gacchat pañcahi", "tgt": "vị tỳ khưu bị xem là ‘ngu dốt’ có năm yếu tố khác nữa. với năm gì" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhikkhu bālotveva saṅkhaṃ gacchat katamehi pañcahi", "tgt": "vị tỳ khưu bị xem là ‘ngu dốt’ có năm yếu tố khác nữa. với năm gì" }, { "src": "vatthuṃ jānāti", "tgt": "biết về duyên khởi" }, { "src": "ubbāhikāvaggo navamo", "tgt": "phẩm đại biểu là thứ chín" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu alaṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ", "tgt": "này upāli, vị tỳ khưu có năm yếu tố là xứng đáng để giải quyết tranh tụng" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhikkhu alaṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố này là xứng đáng để giải quyết tranh tụng" }, { "src": "bahussuto ca hot imehi kho upāli", "tgt": "và là vị nghe nhiều này upāli" }, { "src": "saṅghagaruko hoti no puggalagaruko", "tgt": "là vị tôn trọng hội chúng không tôn trọng cá nhân" }, { "src": "saddhammagaruko hoti no āmisagaruko", "tgt": "là vị tôn trọng chánh pháp không tôn trọng tài vật" }, { "src": "katīhi nu kho bhante ākārehi saṅgho bhijjatī ti", "tgt": "− bạch ngài, hội chúng bị chia rẽ với bao nhiêu biểu hiện" }, { "src": "ākārehi saṅgho bhijjat katamehi pañcahi", "tgt": "hội chúng bị chia rẽ với năm biểu hiện. với năm gì" }, { "src": "adhikaraṇavūpasamavaggo dasamo", "tgt": "phẩm giải quyết tranh tụng là thứ mười" }, { "src": "idhūpāli", "tgt": "này upāli" }, { "src": "bhikkhu adhammaṃ dhammoti dīpeti", "tgt": "ở đây vị tỳ khưu tuyên bố phi pháp là ‘pháp" }, { "src": "dhammaṃ adhammoti dīpeti", "tgt": "’ tuyên bố pháp là: ‘phi pháp" }, { "src": "avinayaṃ vinayoti dīpeti", "tgt": "’ tuyên bố phi luật là: ‘luật" }, { "src": "vinayaṃ avinayoti dīpeti", "tgt": "’ tuyên bố luật là: ‘phi luật" }, { "src": "pañcime upāli", "tgt": "này upāli" }, { "src": "nu kho bhante aṅgehi samannāgato bhattuddesako yathābhataṃ nikkhitto evaṃ niraye ti", "tgt": "− bạch ngài, vị sắp xếp bữa ăn có bao nhiêu yếu tố bị đọa vào địa ngục như thế tương ứng với việc đã làm" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhattuddesako yathābhataṃ nikkhitto evaṃ niraye", "tgt": "vị sắp xếp bữa ăn có năm yếu tố bị đọa vào địa ngục như thế tương ứng với việc đã làm" }, { "src": "bhayāgatiṃ gacchati", "tgt": "thiên vị vì sợ hãi" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhattuddesako yathābhataṃ nikkhitto evaṃ sagge", "tgt": "vị sắp xếp bữa ăn có năm yếu tố được sanh vào cõi trời như thế tương ứng với việc đã làm" }, { "src": "uddiṭṭhānuddiṭṭhaṃ jānāt imehi kho upāli", "tgt": "là vị biết đã được sắp xếp hay chưa được sắp xếp" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhattuddesako yathābhataṃ nikkhitto evaṃ sagge ti", "tgt": "vị sắp xếp bữa ăn có năm yếu tố này được sanh vào cõi trời như thế tương ứng với việc đã làm" }, { "src": "aṅgehi samannāgato sāmaṇerapesako yathābhataṃ nikkhitto evaṃ sagge", "tgt": "vị quản trị các sa di có năm yếu tố được sanh vào cõi trời như thế tương ứng với việc đã làm" }, { "src": "kaṭhinatthāra vaggo", "tgt": "phẩm thành tựu kaṭhina" }, { "src": "kati nu kho bhante ādīnavā muṭṭhassatissa asampajānassa niddaṃ okkamato ti", "tgt": "− bạch ngài, có bao nhiêu điều bất lợi của vị có niệm bị xao lãng, không có sự giác tĩnh, và rơi vào giấc ngủ" }, { "src": "aparepi upāli", "tgt": "này upāli" }, { "src": "pācittiyapāḷi -bhikkhuvibhaṅgo", "tgt": "phân tích giới tỳ khưu" }, { "src": "ujjagghikavaggo", "tgt": "phẩm cười vang" }, { "src": "na ujjagghikāya antaraghare gamissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với tiếng cười vang’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na ujjagghikāya antaraghare gantabbaṃ", "tgt": "không nên đi ở nơi xóm nhà với tiếng cười vang" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca mahāhasitaṃ hasanto antaraghare gacchati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào cười tiếng cười lớn khi đi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū uccāsaddaṃ mahāsaddaṃ karontā antaraghare nisīdanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư gây tiếng động ồn tiếng động lớn khi ngồi ở nơi xóm nhà" }, { "src": "appasaddo antaraghare nisīdissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ ngồi ở nơi xóm nhà với giọng nói nhỏ nhẹ’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "appasaddena antaraghare nisīditabbaṃ", "tgt": "nên ngồi ở nơi xóm nhà với giọng nói nhỏ nhẹ" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca uccāsaddaṃ mahāsaddaṃ karontā antaraghare nisīdati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào gây tiếng động ồn tiếng động lớn khi ngồi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na bāhuppacālakaṃ antaraghare gamissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa cánh tay’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na bāhuppacālakaṃ antaraghare gantabbaṃ", "tgt": "không nên đi ở nơi xóm nhà với sự lắc lư cánh tay" }, { "src": "sattamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ bảy" }, { "src": "na sīsappacālakaṃ antaraghare nisīdissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không ngồi ở nơi xóm nhà với sự lắc lư đầu’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na sīsappacālakaṃ antaraghare nisīditabbaṃ", "tgt": "không nên ngồi ở nơi xóm nhà với sự lắc lư đầu" }, { "src": "pañcamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ năm" }, { "src": "yā pana bhikkhunī paripuṇṇadvādasavassā saṅghena asammatā vuṭṭhāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào tròn đủ mười hai năm khi chưa được hội chúng chấp thuận mà tiếp độ thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "paripuṇṇadvādasavassā nāma pattadvādasavassā", "tgt": "tròn đủ mười hai năm nghĩa là đã đạt đến mười hai năm" }, { "src": "paripuṇṇadvādasavassā saṅghena sammatā vuṭṭhāpeti", "tgt": "vị ni tiếp độ khi tròn đủ mười hai năm và được hội chúng chấp thuận" }, { "src": "sikkhamānā nāma dve vassāni chasu dhammesu sikkhitasikkhā", "tgt": "tỳ khưu ni: vị ni này là ‘vị tỳ khưu ni’ được đề cập trong ý nghĩa này" }, { "src": "sace me tvaṃ ayye cīvaraṃ dassasi,evāhantaṃ vuṭṭhāpessāmī ’ti evāhantaṃ upasampādessāmi", "tgt": "cô ni tu tập sự nghĩa là người nữ đã thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm" }, { "src": "anāpatti sati antarāye, pariyesitvā na labhati, gilānāya, āpadāsu, ummattikāya, ādikammikāyā", "tgt": "không ra sức cho việc tiếp độ: không chỉ thị cho người khác. vị ni : “ta sẽ không tiếp độ cũng không ra sức cho việc tiếp độ" }, { "src": "sace maṃ tvaṃ ayye dve vassāni anubandhissasī ’ti dve saṃvaccharāni upaṭṭhahissasi", "tgt": "cô ni tu tập sự nghĩa là người nữ đã thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm" }, { "src": "evāhantaṃ vuṭṭhāpessāmī ’ti evāhantaṃ upasampādessāmi", "tgt": "này cô ni, nếu cô sẽ hầu cận ta hai năm: nếu cô sẽ phục vụ hai năm" }, { "src": "anāpatti sati antarāye, pariyesitvā na labhati, gilānāya, ummattikāya, ādikammikāyā", "tgt": "không ra sức cho việc tiếp độ: không chỉ thị cho người khác. vị ni : “ta sẽ không tiếp độ cũng không ra sức cho việc tiếp độ" }, { "src": "navamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ chín" }, { "src": "saṃsaṭṭhā nāma ananulomikena kāyikavācasikena saṃsaṭṭhā", "tgt": "thân cận nghĩa là thân cận bằng thân và khẩu không được đúng đắn" }, { "src": "caṇḍī nāma kodhanā vuccati", "tgt": "nhẫn tâm nghĩa là đề cập đến sự giận dữ" }, { "src": "vuṭṭhāpessāmī ’ti gaṇaṃ vā ācariniṃ vā pattaṃ vā cīvaraṃ vā pariyesati sīmaṃ vā sammannati", "tgt": "vị ni : “ta sẽ tiếp độ” rồi tìm kiếm nhóm , hoặc vị ni tuyên ngôn, hoặc là bình bát" }, { "src": "anāpatti ajānantī vuṭṭhāpeti", "tgt": "vị ni trong lúc không biết rồi tiếp độ" }, { "src": "dasamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ mười" }, { "src": "yā pana bhikkhunī mātāpitūhi vā sāmikena vā ananuññātaṃ sikkhamānaṃ vuṭṭhāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào tiếp độ cô ni tu tập sự chưa được cha mẹ hoặc người chồng cho phép thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "mātāpitaro nāma janakā vuccanti", "tgt": "cha mẹ nghĩa là đề cập đến các bậc sanh thành" }, { "src": "ananuññātā ’ti anāpucchā", "tgt": "chưa được cho phép: không có hỏi ý" }, { "src": "‘vuṭṭhāpessāmī ’ti gaṇaṃ vā ācariniṃ vā pattaṃ vā cīvaraṃ vā pariyesati sīmaṃ vā sammanti", "tgt": "vị ni : “ta sẽ tiếp độ” rồi tìm kiếm nhóm , hoặc vị ni tuyên ngôn, hoặc là bình bát" }, { "src": "ekādasamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ mười một" }, { "src": "avuṭṭhitāya parisāya vuṭṭhāpeti", "tgt": "vị ni tiếp độ với tập thể không bị cách ly" }, { "src": "dvādasamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ mười hai" }, { "src": "saccaṃ kira bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "pana bhikkhave, bhikkhuniyo imaṃ sikkhāpadaṃ uddisantu", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào tiếp độ hàng năm thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anuvassan ’ti anusaṃvaccharaṃ", "tgt": "tiếp độ: cho tu lên bậc trên" }, { "src": "ahañca bhariyā ca manussaloke upassayaṃ arahato adamha", "tgt": "ở thế giới loài người, tôi và người vợ đã sống tại gia" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūto disvāna bhikkhuṃ tasitaṃ kilantaṃ", "tgt": "tôi, khi là con người ở cõi nhân loại, sau khi nhìn thấy vị tỳ khưu bị run rẩy" }, { "src": "uccamidaṃ maṇithūṇaṃ vimānaṃ samantato soḷasa yojanāni", "tgt": "thiên cung này cao, có cột trụ bằng ngọc ma-ni" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūto ahosiṃ yavapālako", "tgt": "tôi, khi là con người ở cõi nhân loại" }, { "src": "tassa adāsahaṃ bhāgaṃ pasanno sehi pāṇihi", "tgt": "được tịnh tín, tôi đã tự tay dâng phần chia đến vị ấy" }, { "src": "kuṇḍadhānavaggo", "tgt": "phẩm kuṇḍadhāna" }, { "src": "kāḷudāyittherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kāḷudāyī" }, { "src": "padumuttarabuddhassa lokajeṭṭhassa tādino", "tgt": "lúc bấy giờ, đức phật padumuttara" }, { "src": "suphullaṃ padumaṃ gayha uppalaṃ mallikañcahaṃ", "tgt": "sau khi cầm lấy đóa sen hồng khéo được nở rộ" }, { "src": "tañca pupphaṃ gahetvāna janassa sampadassayī", "tgt": "và ngài đã cầm lấy bông hoa ấy rồi đã đưa ra cho dân chúng xem" }, { "src": "iṭṭhaṃ kantaṃ piyaṃ loke jalajaṃ pupphamuttamaṃ", "tgt": "hoa sen là là loài hoa tối thượng, đáng quý" }, { "src": "dasa c’ aṭṭhakkhattuṃ so devarajjaṃ karissati", "tgt": "người ấy sẽ cai quản thiên quốc mười tám lần" }, { "src": "uppalaṃ padumañcāpi mallikañca taduttari", "tgt": "luôn cả sen hồng, và hoa nhài ở phía bên trên người ấy" }, { "src": "assa puññavipākena dibbagandhasamāyutaṃ", "tgt": "do quả thành tựu về phước báu của người này" }, { "src": "pañcavīsatikkhattuñca cakkavattī bhavissati", "tgt": "sẽ trở thành đấng chuyển luân vương hai mươi lăm lần" }, { "src": "pathavyā rajjaṃ pañcasataṃ vasudhaṃ āvasissati", "tgt": "và sẽ ngự trị năm trăm quốc độ thuộc đất liền ở trái đất" }, { "src": "kappasatasahassamhi okkākakulasambhavo", "tgt": "vào một trăm ngàn kiếp , bậc đạo sư tên gotama" }, { "src": "sakakammābhiraddho so sukkamūlena codito", "tgt": "được hài lòng với nghiệp của chính mình" }, { "src": "so pacchā pabbajitvāna sukkamūlena codito", "tgt": "về sau, được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "padhānapahitatto so upasanto nirūpadhi", "tgt": "có tính khẳng quyết về sự nỗ lực" }, { "src": "udāyī nāma nāmena hessati satthusāvako", "tgt": "được an tịnh, không còn mầm mống tái sanh" }, { "src": "tosayiñcāpi sambuddhaṃ ātāpī nipako ahaṃ", "tgt": "là người có sự tinh cần, cẩn trọng" }, { "src": "mogharājattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mogharāja" }, { "src": "atthadassī tu bhagavā sayambhū aparājito", "tgt": "lúc bấy giờ, bậc toàn giác atthadassī" }, { "src": "sissehi samparivuto gharamhā abhinikkhamiṃ", "tgt": "được tùy tùng bởi những người học trò" }, { "src": "abhivādiya sambuddhaṃ sire katvāna añjaliṃ", "tgt": "sau khi đảnh lễ bậc toàn giác, tôi đã chắp tay lên ở đầu" }, { "src": "yāvatā rūpino sattā arūpī vā asaññino", "tgt": "cho đến các chúng sanh thuộc sắc giới" }, { "src": "sukhumacchikajālena udakaṃ yo parikkhipe", "tgt": "người nào dùng tấm lưới lỗ nhỏ vây quanh nước" }, { "src": "yesañca cetanā atthi rūpino ca arūpino", "tgt": "chúng sanh thuộc sắc giới và vô sắc giới là có tâm tư" }, { "src": "tava dhammaṃ suṇitvāna kaṅkhāsotaṃ taranti te", "tgt": "bọn họ vượt qua được luồng hoài nghi" }, { "src": "avijjānivuto loko andhakārena otthaṭo", "tgt": "thế gian bị bao trùm bởi vô minh" }, { "src": "piṭharaṃ pūrayitvāna madhukhuddaṃ aneḷakaṃ", "tgt": "sau khi đã đổ đầy mật ong tinh khiết vào cái hũ" }, { "src": "paṭigaṇhi mahāvīro sahatthena mahā-isi", "tgt": "đấng đại hùng, bậc đại ẩn sĩ đã tự tay thọ nhận" }, { "src": "antalikkhe ṭhito satthā atthadassī narāsabho", "tgt": "đứng ở trên không trung, bậc đạo sư atthadassī đấng nhân ngưu" }, { "src": "yen’ idaṃ thavitaṃ ñāṇaṃ buddhaseṭṭho ca thomito", "tgt": "người nào đã tán dương trí tuệ này, đã ngợi ca đức phật tối thượng" }, { "src": "tena cittappasādena duggatiṃ so na gacchati", "tgt": "do sự tịnh tín ấy ở trong tâm người ấy không đi đến chốn khổ đau" }, { "src": "catuddasakkhattuṃ so devarajjaṃ karissati,pathavyā rajjaṃ aṭṭhasataṃ vasudhaṃ āvasissati", "tgt": "người ấy sẽ cai quản thiên quốc mười bốn lần và sẽ ngự trị tám trăm quốc độ thuộc đất liền ở trái đất" }, { "src": "atha pañcasatakkhattuṃ cakkavattī bhavissati,padesarajjamasaṅkheyyaṃ mahiyā kārayissati", "tgt": "rồi sẽ trở thành đấng chuyển luân vương năm trăm lần và sẽ cai quản vô số xứ sở và quốc độ ở trái đất" }, { "src": "ajjhāyako mantadharo tiṇṇaṃ vedāna pāragū", "tgt": "là vị giảng huấn, thông thạo về chú thuật" }, { "src": "hitvā mānusakaṃ yogaṃ chetvāna bhavabandhanaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ sự gắn bó liên quan đến loài người" }, { "src": "paṭisambhidā catasso ca kataṃ buddhassa sāsanaṃ", "tgt": "bốn phân tích, tôi đã thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā mogharājā thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão mogharāja đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "mogharājattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mogharāja là phần thứ năm" }, { "src": "saṅghassa lasuṇaṃ datvā kappaṃ saggamhi mod’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã sướng vui ở cõi trời một kiếp" }, { "src": "vattakkhandhakaṃ", "tgt": "chương phận sự" }, { "src": "sace so deso uklāpo hoti so deso sammajjitabbo", "tgt": "nếu khu vực ấy có rác bẩn thì nên quét khu vực ấy" }, { "src": "sace ācariyo nahāyitukāmo hoti nahānaṃ paṭiyādetabbaṃ", "tgt": "nếu thầy dạy học có ý muốn tắm, nên chuẩn bị việc tắm" }, { "src": "sace sītena attho hoti sītaṃ paṭiyādetabbaṃ", "tgt": "nếu có nhu cầu về nước lạnh, nên chuẩn bị nước lạnh" }, { "src": "sace uṇhena attho hoti uṇhaṃ paṭiyādetabbaṃ", "tgt": "nếu có nhu cầu về nước nóng, nên chuẩn bị nước nóng" }, { "src": "sace ācariyo jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti cuṇṇaṃ sannetabbaṃ", "tgt": "nếu thầy dạy học có ý muốn đi vào nhà tắm hơi, nên trộn bột tắm, nên tẩm ướt đất sét" }, { "src": "yasmiṃ vihāre ācariyo viharati sace so vihāro uklāpo hoti sace ussahati sodhetabbo", "tgt": "ở trú xá nào thầy dạy học cư ngụ, nếu trú xá ấy có rác bẩn, nếu có nỗ lực thì nên làm sạch sẽ" }, { "src": "bhummattharaṇaṃ otāpetvā sodhetvā papphoṭetvā atiharitvā yathāpaññattaṃ paññāpetabbaṃ", "tgt": "sau khi phơi nắng tấm trải nền, nên làm sạch sẽ, đập giũ, rồi đem vào trong và sắp đặt như đã được sắp đặt" }, { "src": "mañcapaṭipādakā otāpetvā pamajjitvā atiharitvā yathāṭhāne ṭhapetabbā", "tgt": "sau khi phơi nắng khung giường, nên lau chùi, rồi đem vào trong và để lại ở vị trí như cũ" }, { "src": "nisīdanapaccattharaṇaṃ otāpetvā sodhetvā papphoṭetvā atiharitvā yathāpaññattaṃ paññāpetabbaṃ", "tgt": "sau khi phơi nắng vật lót ngồi và đồ trải nằm, nên làm sạch sẽ, đập giũ, rồi đem vào trong và sắp đặt như đã được sắp đặt" }, { "src": "pattacīvaraṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên đem cất y và bình bát" }, { "src": "sace ācariyassa anabhirati uppannā hoti antevāsikena vūpakāsetabbā", "tgt": "nếu sự bực bội sanh khởi ở thầy dạy học, người học trò nên làm cho dịu đi" }, { "src": "sace ācariyassa cīvaraṃ hoti antevāsikassa cīvaraṃ na hoti ācariyena antevāsikassa cīvaraṃ dātabbaṃ", "tgt": "nếu thầy dạy học có vật dụng và người học trò không có vật dụng, thầy dạy học nên cho vật dụng đến người học trò" }, { "src": "ussukkaṃ vā kātabbaṃ ‘kinti nu kho antevāsikassa cīvaraṃ uppajjīyethā ’ti", "tgt": "hoặc nên thể hiện sự nỗ lực: ‘làm thế nào để vật dụng có thể phát sanh đến học trò?’" }, { "src": "sace antevāsiko gilāno hoti kālasseva uṭṭhāya dantakaṭṭhaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nếu người học trò bị bệnh, nên thức dậy vào lúc sáng sớm. nên trao gỗ chà răng" }, { "src": "mukhodakaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nên trao nước súc miệng" }, { "src": "sace so deso ukalāpo hoti so deso sammajjitabbo", "tgt": "nếu khu vực ấy có rác bẩn thì nên quét khu vực ấy" }, { "src": "sace antevāsiko nahāyitukāmo hoti nahānaṃ paṭiyādetabbaṃ", "tgt": "nếu người học trò có ý muốn tắm, nên chuẩn bị việc tắm" }, { "src": "sace antevāsiko jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti cuṇṇaṃ sannetabbaṃ", "tgt": "nếu người học trò có ý muốn đi vào nhà tắm hơi, nên trộn bột tắm, nên tẩm ướt đất sét" }, { "src": "na there bhikkhū anupakhajja nisīditabbaṃ", "tgt": "không nên chen vào các tỳ khưu trưởng lão rồi ngồi xuống" }, { "src": "sace antevāsikassa anabhirati uppannā hoti ācariyena vūpakāsetabbā", "tgt": "nếu sự bực bội sanh khởi ở người học trò, vị thầy dạy học nên làm cho dịu đi" }, { "src": "sace antevāsiko garudhammaṃ ajjhāpanno hoti parivāsāraho", "tgt": "nếu người học trò bị phạm tội nặng xứng đáng hình phạt parivāsa" }, { "src": "sace antevāsikassa cīvaraṃ dhovitabbaṃ hoti ācariyena ācikkhitabbaṃ ‘evaṃ dhoveyyāsī ’ti", "tgt": "nếu y của người học trò cần phải giặt, vị thầy dạy học nên chỉ dẫn: ‘ngươi nên giặt như vầy" }, { "src": "sace antevāsikassa cīvaraṃ rajitabbaṃ hoti ācariyena ācikkhitabbaṃ ‘evaṃ rajeyyāsī ’ti", "tgt": "nếu y của người học trò cần phải nhuộm, vị thầy dạy học nên chỉ dẫn: ‘ngươi nên nhuộm như vầy" }, { "src": "vattakkhandhakaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "chương phận sự là thứ tám" }, { "src": "imamhi khandhake vatthupañcapaṇṇāsa", "tgt": "trong chương này có năm mươi lăm sự việc" }, { "src": "sa upāhanā chattā ca oguṇṭhi sīsaṃ pānīyaṃ", "tgt": "có mang dép, và che dù, trùm đầu, đội y" }, { "src": "omuñci chattaṃ khandhe ca atarañca paṭikkamaṃ", "tgt": "vị đã cởi , dù, ở vai, và không vội vã trong khi đi đến" }, { "src": "pattacīvaraṃ nikkhipi patirūpañca pucchitā", "tgt": "đã đặt y và bát xuống, và thích hợp, đã được hỏi" }, { "src": "āsiñceyya dhovitena sukkhenallenupāhanā", "tgt": "nên xối nước, với vị đã rửa, giày dép với khăn khô" }, { "src": "sekhā vaccā pānī pari kattaraṃ katikaṃ tato", "tgt": "các vị thánh hữu học, nhà tiêu, nước uống" }, { "src": "saṅkāraṃ ca bhummattharaṃ paṭipādakaṃ mañcapīṭhakaṃ", "tgt": "rác, và tấm thảm trải nền, khung giường, giường và ghế" }, { "src": "bhisibimbo nisīdanaṃ mallakaṃ apassena ca", "tgt": "nệm gối, vật lót ngồi, ống nhổ, và tấm ván kê đầu" }, { "src": "pattacīvaraṃ bhūmi ca pārantaṃ orato bhogaṃ", "tgt": "y và bình bát, và mặt đất, mép y phía bên kia" }, { "src": "sītuṇhe ca divā rattiṃ pariveṇaṃ ca koṭṭhako", "tgt": "và khi lạnh khi nóng, ban ngày, ban đêm" }, { "src": "pāniparibhojanikā kumbhī ācamanesu ca", "tgt": "nước uống, nước rửa, và hũ nước cho các việc súc miệng" }, { "src": "vuḍḍhāsanaṃ ca udakaṃ paccuggantvā ca pānīyaṃ", "tgt": "chỗ ngồi cho vị thâm niên, và nước rửa" }, { "src": "vutthaṃ gocara sekho ca ṭhānaṃ pānīyabhojanaṃ", "tgt": "đã có người ở, khu vực đi khất thực, và vị thánh hữu học" }, { "src": "abhivādaye ācikkhe yathā heṭṭhā tathā naye", "tgt": "nên cho đảnh lễ, nên chỉ rõ, tương tợ như đường lối dưới đây" }, { "src": "gamikā dāru matti ca vivaritvā na pucchiya", "tgt": "vị xuất hành, đồ gỗ, và các đồ đất nung" }, { "src": "paṭisāmetvā thaketvā āpucchitvā ca pakkame", "tgt": "sau khi thu xếp, sau khi đóng cửa" }, { "src": "nānumodanti therena ohāya catu pañcahi", "tgt": "các vị không nói lời tùy hỷ, bởi vị trưởng lão" }, { "src": "nave bhikkhū ca saṅghāṭi ujjhāyanti ca pesalā", "tgt": "và các vị mới tu, y hai lớp, và các vị hiền thiện phàn nàn" }, { "src": "na vokkamma paṭicchannaṃ susaṃvutokkhittacakkhunā", "tgt": "không tách ra, được che kín, khéo thu thúc" }, { "src": "khambhoguṇṭhi ukkuṭikā paṭicchannaṃ susaṃvuto", "tgt": "chống nạnh, trùm đầu, nhón gót, được che kín" }, { "src": "khambhoguṇṭhi pallatthi anupakhajjanāsane", "tgt": "chống nạnh, trùm đầu, ôm đầu gối" }, { "src": "paṭisāmante saṅghāṭi odane ca paṭiggahe", "tgt": "vật chứa nước rửa, ở xung quanh" }, { "src": "mahantaṃ maṇḍala dvāraṃ sabbahattho na byāharī", "tgt": "lớn, tròn đều, cửa miệng, trọn bàn tay" }, { "src": "yāva na sabbe udake nīcaṃ katvā na siñciya", "tgt": "không nước rửa cho đến khi tất cả" }, { "src": "sasitthakaṃ nivattante supaṭicchannamukkuṭi", "tgt": "có lẫn cơm, trong khi đi trở về, được che kín đáo" }, { "src": "dunnivatthā anākappā asallakkhetvā ca sahasā", "tgt": "mặc y phục luộm thuộm, không đúng quy cách" }, { "src": "paṭicchannena gaccheyya susaṃvutokkhittacakkhunā", "tgt": "với sự che kín rồi nên đi, khéo thu thúc" }, { "src": "khambhoguṇṭhi ukkuṭikā sallakkhetvā ca sahasā,dūre acca ciraṃ lahuṃ āmasanaṃ kaṭacchukā", "tgt": "chống nạnh, trùm đầu, nhón gót, sau khi không suy xét, và vội vã, xa, gần, lâu, mau, sự đụng đến, cái muỗng" }, { "src": "bhājanaṃ vā ṭhapeti ca uccāretvā paṇāmetvā", "tgt": "hoặc cái đĩa, và thỉnh đứng lại, sau khi vén y lên" }, { "src": "bhikkhu saṅghāṭiyā chāde paṭicchanneva gacchiya", "tgt": "vị tỳ khưu, nên che đậy bằng y saṅghāṭi" }, { "src": "appasaddo tayo cālā khambhoguṇṭhika ukkuṭī", "tgt": "với giọng nói nhỏ nhẹ, ba sự đung đưa" }, { "src": "paṭhamāsanavakkāraṃ pānīyaṃ paribhojaniṃ", "tgt": "chống nạnh, trùm đầu, nhón gót" }, { "src": "paṭisāmeyya sammajje rittaṃ tucchaṃ upaṭṭhape", "tgt": "có thể dọn dẹp, nên quét, hết nước, trống trơn" }, { "src": "pāṇipari agyāraṇi nakkhattaṃ disā corā ca", "tgt": "nước uống, nước rửa, ngọn lửa, vật tạo lửa" }, { "src": "idāni aṃse laggetvā timaṇḍalaṃ parimaṇḍalaṃ", "tgt": "giờ đây, sau khi mang ở vai, đều đặn ba vòng tròn" }, { "src": "pattaṃse cīvaraṃ sīse āropetvā ca pānīyaṃ,paribhojanikā aggi araṇi cāpi kattarī", "tgt": "vai mang bình bát, y ở đầu, sau khi mang vào, và nước uống, nước rửa, ngọn lửa, vật tạo lửa, và luôn cả gậy chống" }, { "src": "nakkhattaṃ sabbadesaṃ vā disāsu kusalo bhave", "tgt": "ngôi sao, hoặc toàn bộ khu vực, nên rành rẽ về các phương hướng" }, { "src": "ajjhokāse okiriṃsu ujjhāyanti ca pesalā,sace vihāro uklāpo paṭhamaṃ pattacīvaraṃ", "tgt": "ở ngoài trời, các vị đã bị lấm bụi, và các vị hiền thiện phàn nàn, nếu trú xá có rác bẩn, trước tiên là y và bình bát" }, { "src": "bhisibimbohanaṃ mañcaṃ pīṭhañca kheḷamallakaṃ", "tgt": "nệm gối, giường, ghế, và ống nhổ, tấm ván kê đầu" }, { "src": "saṅkāra bhikkhu sāmantā senā vihārapānīyaṃ", "tgt": "rác rến, gần các vị tỳ khưu, sàng tọa" }, { "src": "adhovāte attharaṇaṃ paṭipādaka mañcakaṃ,pīṭhaṃ bhisi nisīdanaṃ mallakaṃ apassena ca", "tgt": "phía dưới gió, thảm trải nền, khung giường, và giường, ghế, nệm, vật lót ngồi, ống nhổ, và tấm ván kê đầu" }, { "src": "patta cīvaraṃ bhūmi ca pārantaṃ orabhogato", "tgt": "y và bình bát, và mặt đất, mép y phía bên kia" }, { "src": "sītuṇhe ca divā rattiṃ pariveṇañca koṭṭhako,upaṭṭhānaggisālā ca vaccakuṭī ca pānīyaṃ", "tgt": "và khi lạnh khi nóng, ban ngày, ban đêm, và căn phòng, cổng ra vào, và phòng hội họp, nhà đốt lửa, nhà vệ sinh, và nước uống" }, { "src": "ācamakumbhī vuḍḍho ca uddesa paripucchanā sajjhā", "tgt": "hũ nước súc miệng, và vị thâm niên, việc đọc tụng" }, { "src": "yena vuḍḍho parivatti kaṇṇenapi na ghaṭṭaye", "tgt": "khi đối đầu với vị thâm niên thì nên xoay lại" }, { "src": "nivāriyamānā dvāraṃ mucchitujjhanti pesalā", "tgt": "các vị trong khi bị cản trở, cửa ra vào" }, { "src": "pariveṇaṃ koṭṭhako sālā cuṇṇa mattika doṇikā", "tgt": "căn phòng, cổng, gian phòng lớn, bột tắm" }, { "src": "purato uparimaggo cikkhallaṃ matti pīṭhakaṃ", "tgt": "ở phía trước, ở phía trên, đường đi" }, { "src": "nācameti yathāvuḍḍhaṃ paṭipāṭi ca sahasā", "tgt": "vị không rửa sạch, theo thâm niên" }, { "src": "pharusā kūpa sahasā ubbhujji capu sesena", "tgt": "bị sần sùi, hố phân, với sự vội vã" }, { "src": "sahasā ubbhujjitvāna nitthune kaṭṭhavaccakaṃ", "tgt": "với sự vội vã, sau khi vén y lên, về việc rặn" }, { "src": "nātisahasā ubbhujji pādukāya capucapu", "tgt": "với sự không vội vã, đã vén y lên" }, { "src": "vaccakuṭī paribhaṇḍaṃ pariveṇañca koṭṭhako", "tgt": "nhà vệ sinh, bục nền xung quanh, và căn phòng" }, { "src": "upāhanā dantakaṭṭhaṃ mukhodakañca āsanaṃ", "tgt": "đôi dép, gỗ chà răng, và nước súc miệng" }, { "src": "nivāsanaṃ kāyabandhaṃ saguṇaṃ pattasodakaṃ", "tgt": "y lót trong, dây thắt lưng, có nếp gấp" }, { "src": "saguṇaṃ dhovitvā pacchā nātidūre paṭiggahe", "tgt": "có nếp gấp, sau khi rửa, vị hầu cận" }, { "src": "udakaṃ pīṭha kaṭhali paccuggantvā nivāsanaṃ", "tgt": "nước rửa chân, ghế kê chân, tấm chà chân" }, { "src": "uddhare paṭisāme ca uklāpo ca nahāyituṃ,sītaṃ uṇhaṃ jantāgharaṃ cuṇṇaṃ mattikapiṭṭhito", "tgt": "nên thu xếp, và nên dọn dẹp, rác bẩn, và tắm, lạnh, nóng, nhà tắm hơi, bột tắm, đất sét, từ phía sau lưng" }, { "src": "pīṭhañca cīvaraṃ cuṇṇaṃ mattikussahati mukhaṃ", "tgt": "và ghế ngồi, y, bột tắm, đất sét, nếu có nỗ lực" }, { "src": "purato udake nahāte nivāsetvā upajjhāyaṃ", "tgt": "ở phía trước, lúc ở trong nước, khi đã tắm" }, { "src": "pādo pīṭhaṃ kaṭhaliñca pānīyuddesapucchanā", "tgt": "nước rửa chân, ghế kê chân, giẻ lau chân" }, { "src": "nisīdanapaccattharaṇaṃ bhisibimbohanāni ca", "tgt": "vật lót ngồi, tấm trải nằm, nệm và các gối" }, { "src": "mañco pīṭhaṃ paṭipādaṃ mallakaṃ apassena ca", "tgt": "giường, ghế, khung giường, ống nhổ, và tấm ván kê đầu" }, { "src": "bhumma santāna āloka gerukā kāḷa akatā", "tgt": "nền nhà, mạng nhện, lỗ thông gió" }, { "src": "nisīdanattharaṇaṃ kheḷa apasse pattacīvaraṃ", "tgt": "vật lót ngồi và tấm trải nằm, ống nhổ" }, { "src": "ācamaṃ anabhirati kukkuccaṃ diṭṭhi ca garu", "tgt": "việc súc miệng, sự bực bội, nỗi nghi hoặc" }, { "src": "pabbajā paṭisāraṇi ukkhepañca kataṃ yadi", "tgt": "xua đuổi, hòa giải, và treo tội" }, { "src": "pattañca cīvaraṃ cāpi parikkhārañca chedanaṃ", "tgt": "và bình bát, và luôn cả y nữa, và vật dụng" }, { "src": "iti ime catusaṅkhepe tayo addhe vīsatiyā ākārehi tisandhiṃ paṭiccasamuppādaṃ jānāti", "tgt": "trí về sự thấu hiểu: sau khi đã tổng hợp các pháp trong quá khứ hiện tại vị lai" }, { "src": "rājāgāraṃ nāma yattha katthaci rañño kīḷituṃ ramituṃ kataṃ hoti", "tgt": "hí viện của đức vua nghĩa là bất cứ nơi nào được xây dựng cho đức vua giải trí và hưởng lạc" }, { "src": "cittāgāraṃ nāma yattha katthaci manussānaṃ kīḷituṃ ramituṃ kataṃ hoti", "tgt": "nhà triển lãm tranh nghĩa là bất cứ nơi nào được xây dựng cho mọi người giải trí và hưởng lạc" }, { "src": "ārāmo nāma yattha katthaci manussānaṃ kīḷituṃ ramituṃ kataṃ hoti", "tgt": "khu vườn nghĩa là bất cứ nơi nào được xây dựng cho mọi người giải trí và hưởng lạc" }, { "src": "uyyānaṃ nāma yattha katthaci manussānaṃ kīḷituṃ ramituṃ kataṃ hoti", "tgt": "công viên nghĩa là bất cứ nơi nào được xây dựng cho mọi người giải trí và hưởng lạc" }, { "src": "pokkharaṇī nāma yattha katthaci manussānaṃ kīḷituṃ ramituṃ kataṃ hoti", "tgt": "hồ sen nghĩa là bất cứ nơi nào được xây dựng cho mọi người giải trí và hưởng lạc" }, { "src": "yā pana bhikkhunī gihīveyyāvaccaṃ kareyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào phục vụ người tại gia thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anāpatti yāgupāne", "tgt": "trường hợp nước cháo" }, { "src": "vivādādhikaraṇaṃ anuvādādhikaraṇaṃ āpattādhikaraṇaṃ kiccādhikaraṇaṃ", "tgt": "thưa ni sư, hãy đến. hãy xét xử sự tranh tụng này" }, { "src": "ehayye imaṃ adhikaraṇaṃ vūpasamehī ’ti ‘ehayye imaṃ adhikaraṇaṃ viniccheh’", "tgt": "vị ni ấy sau đó không gặp trở ngại: khi không có trở ngại" }, { "src": "sā pacchā anantarāyikinī ’ti asati antarāye", "tgt": "không giải quyết: không tự mình giải quyết" }, { "src": "anupasampannāya adhikaraṇaṃ neva vūpasameti na vūpasamāya ussukkaṃ karoti", "tgt": "khi có trường hợp trở ngại, vị ni tìm kiếm nhưng không đạt được" }, { "src": "paribbājikā nāma bhikkhuniñca sikkhamānañca sāmaṇeriñca ṭhapetvā yā kāci paribbājikasamāpannā", "tgt": "vật thực cứng nghĩa là trừ ra năm loại vật thực, nước và tăm xỉa răng, phần còn lại gọi là vật thực cứng" }, { "src": "nāma pañcabhojanāni udakadantapoṇaṃ ṭhapetvā avasesaṃ khādanīyaṃ nāma", "tgt": "vật thực mềm nghĩa là năm loại vật thực cơm, xúp, bánh, cá, thịt" }, { "src": "dadeyyā ’ti kāyena vā kāyapaṭibaddhena vā nissaggiyena vā deti", "tgt": "vị ni bảo cho không cho, vị ni cho sau khi đã để gần bên" }, { "src": "anissajjite anissajitasaññā paribhuñjati", "tgt": "khi đã xả bỏ, tưởng là chưa xả bỏ" }, { "src": "āpatti pācittiyassa", "tgt": "phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anissajjite vematikā paribhuñjati", "tgt": "khi đã xả bỏ, có sự hoài nghi" }, { "src": "nissajjite anissajjitasaññā", "tgt": "sau khi đã xả bỏ rồi sử dụng" }, { "src": "akavāṭabaddhaṃ anissajjitvā pakkamati", "tgt": "sau khi đã xả bỏ rồi ra đi, khi có sự nguy hiểm" }, { "src": "pariyāpuṇeyyā ’ti padena pariyāpuṇāti", "tgt": "vị ni học tập chữ viết, vị ni học tập sự ghi nhớ" }, { "src": "pade pade āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị ni học tập kinh paritta để hộ thân" }, { "src": "akkharakkharāya āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị ni vi phạm đầu tiên thì vô tội" }, { "src": "upāli pañcakaṃ", "tgt": "nhóm năm về upāli" }, { "src": "anissita vaggo", "tgt": "phẩm không nương nhờ" }, { "src": "tena samayena buddho bhagavā sāvatthiyaṃ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme", "tgt": "lúc bấy giờ, đức phật thế tôn ngự tại thành sāvatthi, jetavana, tu viện của ông anāthapiṇḍika" }, { "src": "kho āyasmā upāli yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức upāli đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "‘katīhi nukho bhante aṅgehi samannāgatena bhikkhunā yāvajīvaṃ nānissitena vatthabban ’ti", "tgt": "− bạch ngài, vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố không được sống không nương nhờ cho đến trọn đời" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā na upasampādetabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố không được ban phép tu lên bậc trên" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā upasampādetabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố được ban phép tu lên bậc trên" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā na upasampādetabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa không được ban phép tu lên bậc trên" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno kammaṃ kātabban ti", "tgt": "hành sự nên được thực hiện đối với vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno kammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "hành sự nên được thực hiện đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "kāyikena davena samannāgato hoti", "tgt": "là vị có sự đùa giỡn bằng thân" }, { "src": "vācasikena davena samannāgato hoti", "tgt": "có sự đùa giỡn bằng khẩu" }, { "src": "kāyikavācasikena davena samannāgato hoti", "tgt": "có sự đùa giỡn bằng thân và khẩu" }, { "src": "kāyikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "là vị có hành vi sai trái bằng thân" }, { "src": "vācasikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "có hành vi sai trái bằng khẩu" }, { "src": "kāyikavācasikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "có hành vi sai trái bằng thân và khẩu" }, { "src": "kāyikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "là vị có sự gây tổn hại bằng thân" }, { "src": "kāyikena micchājīvena samannāgato hoti", "tgt": "là vị có sự nuôi mạng sai trái bằng thân" }, { "src": "vācasikena micchājīvena samannāgato hoti", "tgt": "có sự nuôi mạng sai trái bằng khẩu" }, { "src": "kāyikavācasikena micchājīvena samannāgato hoti", "tgt": "có sự nuôi mạng sai trái bằng thân và khẩu" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena kammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "là vị tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự" }, { "src": "buddhassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "là vị chê bai đức phật" }, { "src": "dhammassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "là vị chê bai giáo pháp" }, { "src": "saṅghassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "là vị chê bai hội chúng" }, { "src": "anācāraṃ upaghāti micchā āpattimeva ca", "tgt": "sở hành sai trái, gây tổn hại" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno kammaṃ na paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự không nên được thâu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "alajjī ca hoti", "tgt": "là vị vô liêm sỉ" }, { "src": "bālo ca", "tgt": "ngu dốt" }, { "src": "apakatatto ca", "tgt": "không trong sạch" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno kammaṃ na paṭippassambhetabban ti", "tgt": "hành sự không nên được thâu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố này" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu saṅghe voharanto bahujanakanto ca hoti", "tgt": "này upāli, trong khi phát biểu ở hội chúng, vị tỳ khưu có năm yếu tố được nhiều người thích" }, { "src": "bahujanamanāpo ca bahujanarucito ca", "tgt": "được nhiều người mến, được nhiều người hài lòng" }, { "src": "ussitamantī ca hoti", "tgt": "là vị nói không khoa trương" }, { "src": "na nissitajappī ca hoti bhāsānusandhikusalo hoti", "tgt": "là vị không nói theo lời nói của người khác" }, { "src": "yathādhamme yathāvinaye yathāpattiyā codetā hoti", "tgt": "khéo léo trong sự mạch lạc của lời phát biểu" }, { "src": "na ussādetā ca hoti", "tgt": "là vị không nói tâng bốc" }, { "src": "na pasayhapavattā hoti", "tgt": "không là vị nói một cách thô lỗ" }, { "src": "okāsakammaṃ kāretvā pavattā hoti", "tgt": "là vị nói sau khi đã thỉnh ý" }, { "src": "yathādhamme yathāvinaye yathāpattiyā kāretā hoti", "tgt": "là vị hành xử theo pháp theo luật đúng tội" }, { "src": "yathādiṭṭhiyā byākattā hot imehi kho upāli", "tgt": "là vị trình bày theo kiến thức" }, { "src": "na paṭippassambhanavaggo dutiyo", "tgt": "phẩm không thâu hồi là thứ nhì" }, { "src": "ussitā ussādetā ca pasayhapariyattiyā ti", "tgt": "sự quy định từng đôi thứ nhất" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā saṅghe voharitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố nên phát biểu ở hội chúng" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā saṅghe voharitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố này nên phát biểu ở hội chúng" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā saṅghe na voharitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa không nên phát biểu ở hội chúng" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā saṅghe voharitabbaṃ katamehi pañcahi", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố nên phát biểu ở hội chúng. với năm gì" }, { "src": "akusalo ca hoti vinaye", "tgt": "là vị không khéo léo về luật" }, { "src": "kusalo ca hoti vinaye", "tgt": "là vị khéo léo về luật" }, { "src": "dhammaṃ na jānāti", "tgt": "là vị không biết về pháp" }, { "src": "dhammaṃ jānāti", "tgt": "là vị biết về pháp" }, { "src": "dhammānulomaṃ jānāti", "tgt": "biết về điều phù hợp với pháp" }, { "src": "vinayaṃ jānāti", "tgt": "biết về luật" }, { "src": "vinayānulomaṃ jānāti", "tgt": "biết về điều phù hợp với luật" }, { "src": "pubbāparakusalo ca hot imehi kho upāli", "tgt": "vị khéo léo về việc trước và việc sau" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā saṅghe voharitabban ti", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố này nên phát biểu ở hội chúng" }, { "src": "vohāravaggo tatiyo", "tgt": "phẩm phát biểu là thứ ba" }, { "src": "bhikkhu saṅghādisesaṃ pācittiyaṃ pāṭidesanīyaṃ dukkaṭaṃ ajjhāpanno hoti", "tgt": "vị tỳ khưu đã vi phạm tội saṅghādisesa, tội pācittiya, tội pāṭidesanīya" }, { "src": "nu kho bhante", "tgt": "− bạch ngài" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno okāsakammaṃ kārāpentassa nālaṃ okāsakammaṃ kātun ti", "tgt": "việc thỉnh ý là không cần thiết trong khi thỉnh ý vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno okāsakammaṃ kārāpentassa nālaṃ okāsakammaṃ kātuṃ", "tgt": "− này upāli, việc thỉnh ý là không cần thiết trong khi thỉnh ý vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "cāvanādhippāyo vattā hoti", "tgt": "là vị không trong sạch" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā saddhiṃ vinayo na sākacchātabbo ti", "tgt": "không nên thảo luận về luật với vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā saddhiṃ vinayo sākacchātabbo", "tgt": "này upāli, nên thảo luận về luật với vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "devadatto kena pabbājito ”ti", "tgt": "do vị nào mà devadatta đã được xuất gia" }, { "src": "nanu bhante devadattena pabbajitvā saṅgho bhinno ”ti", "tgt": "thưa ngài, có phải devadatta sau khi xuất gia đã chia rẽ hội chúng" }, { "src": "saṅghabhedako bhante puggalo kiṃ kammaṃ phusatī ”ti", "tgt": "thưa ngài, người là kẻ chia rẽ hội chúng phạm vào nghiệp gì" }, { "src": "kimpana bhante nāgasena buddho jānāti ‘devadatto pabbajitvā saṅghaṃ bhindissati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, vậy có phải đức phật biết rằng: ‘devadatta sau khi xuất gia sẽ chia rẽ hội chúng" }, { "src": "saṅghaṃ bhinditvā kappaṃ niraye paccissatī ’”ti", "tgt": "sau khi chia rẽ hội chúng thì sẽ bị nung nấu ở địa ngục một kiếp’" }, { "src": "saṅghaṃ bhinditvā kappaṃ niraye paccissatī ”ti", "tgt": "sau khi chia rẽ hội chúng thì sẽ bị nung nấu ở địa ngục một kiếp.’" }, { "src": "yadi bhante nāgasena buddho jānāti ‘devadatto pabbajitvā saṅghaṃ bhindissati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, nếu đức phật biết rằng: ‘devadatta sau khi xuất gia sẽ chia rẽ hội chúng" }, { "src": "saṅghaṃ bhinditvā kappaṃ niraye paccissatī ’ti", "tgt": "sau khi chia rẽ hội chúng thì sẽ bị nung nấu ở địa ngục một kiếp" }, { "src": "tena hi bhante nāgasena", "tgt": "’ thưa ngài nāgasena" }, { "src": "‘buddho kāruṇiko anukampako hitesī sabbasattānaṃ ahitamapanetvā hitamūpadahatī ’ti yaṃ vacanaṃ", "tgt": "như thế thì điều nói rằng: ‘đức phật, đấng bi mẫn, bậc thương xót, vị tầm cầu lợi ích" }, { "src": "tena hi bhante nāgasena buddho vadhitvā telena makkheti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, như thế thì đức phật gây tổn thương rồi thoa dầu" }, { "src": "papāte pātetvā hatthaṃ deti", "tgt": "làm rơi xuống vực thẳm rồi đưa tay" }, { "src": "māretvā jīvitaṃ pariyesat yaṃ so paṭhamaṃ dukkhaṃ datvā pacchā sukhaṃ upadahatī ”ti", "tgt": "làm cho chết rồi tìm kiếm mạng sống, là việc ngài ban cho sự khổ đau trước rồi đem lại sự an lạc sau" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja kusalo bhisakko sallakatto garukaṃ vyādhiṃ balavosadhabalena lahukaṃ karoti", "tgt": "tâu đại vương, hơn nữa giống như người thầy thuốc phẩu thuật thiện xảo nhờ vào năng lực của phương thuốc mạnh làm vơi nhẹ căn bệnh trầm trọng" }, { "src": "sabbadado bhante nāgasena tathāgato devadattassa", "tgt": "thưa ngài nāgasena, đối với devadatta đức như lai là vị ban bố tất cả" }, { "src": "yaṃ tathāgato devadattaṃ paccekabodhiṃ pāpessat kiṃ tathāgatena devadattassa akataṃ nāma atthī ”ti", "tgt": "là việc đức như lai sẽ khiến cho devadatta đạt được quả vị độc giác phật còn có điều gì đã không được làm bởi đức như lai đến devadatta" }, { "src": "yaṃ pana mahārāja devadatto saṅghaṃ bhinditvā niraye dukkhaṃ vedanaṃ vediyati", "tgt": "tâu đại vương, vả lại việc devadatta sau khi chia rẽ hội chúng rồi cảm thọ khổ đau ở địa ngục" }, { "src": "api nu kho mahārāja bhagavā tatonidānaṃ kiñci apuññaṃ āpajjeyyā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng đức thế tôn do nhân ấy có thể tạo ra điều vô phước nào đó" }, { "src": "na hi bhante", "tgt": "thưa ngài" }, { "src": "timirapupphiyavaggo", "tgt": "phẩm timirapupphiya" }, { "src": "raṃsisaññakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão raṃsisaññaka" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇaṃ sambuddhaṃ sataraṃsiṃva bhānumaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy bậc toàn giác có màu da vàng chói" }, { "src": "saddasaññakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão saddasaññaka" }, { "src": "phussassa dhammaṃ bhaṇato sadde cittaṃ pasādayiṃ", "tgt": "tôi đã làm cho tâm được tịnh tín ở âm thanh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā saddasaññako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão saddasaññaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "saddasaññakattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão saddasaññaka là phần thứ tám" }, { "src": "sudhāpiṇḍiyavaggo", "tgt": "phẩm sudhāpiṇḍiya" }, { "src": "dvenavute ito kappe yaṃ pupphamabhiropayiṃ", "tgt": "tôi đã dâng lên bông hoa trước đây chín mươi hai kiếp" }, { "src": "padumābhāsanāmā ca aṭṭhārasa mahīpatī,aṭṭhārasasu kappesu aṭṭhatāḷīsamāsisuṃ", "tgt": "đã có mười tám vị lãnh chúa tên padumābhāsa và bốn mươi tám trong mười tám kiếp" }, { "src": "sucintitattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sucintita" }, { "src": "aṭṭhatiṃse ito kappe rājā āsiṃ mahāruci", "tgt": "trước đây ba mươi tám kiếp" }, { "src": "pīṭhaṃ buddhassa datvāna vippasannena cetasā", "tgt": "sau khi dâng cúng đến đức phật chiếc ghế với tâm ý trong sạch" }, { "src": "aṭṭhatiṃse ito kappe tayo te cakkavattino", "tgt": "trước đây ba mươi tám kiếp, ruci" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sucintito thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sucintita đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sucintitattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sucintita là phần thứ nhì" }, { "src": "sūcidāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sūcidāyaka" }, { "src": "ñāṇena viciniṃ sabbaṃ sūcidānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng kim khâu" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sūcidāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sūcidāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sūcidāyakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sūcidāyaka là phần thứ tư" }, { "src": "supaṭicchannena antaraghare gantabbaṃ", "tgt": "ngài buddhaghosa giải thích rằng" }, { "src": "paṭhamataraṃ gāmato piṇḍāya paṭikkamati tena āsanaṃ paññāpetabbaṃ", "tgt": "vị nào đi khất thực từ làng trở về trước tiên, vị ấy nên sắp xếp chỗ ngồi" }, { "src": "pādodakaṃ pādapīṭhaṃ pādakaṭhalikaṃ upanikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên chuẩn bị nước rửa chân, ghế kê chân, tấm chà chân" }, { "src": "idaṃ kho bhikkhave piṇḍacārikānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ yathā piṇḍacārikehi bhikkhūhi vattitabban ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là phận sự của các tỳ khưu đi khất thực, các tỳ khưu đi khất thực nên thực hành như thế" }, { "src": "na paribhojanīyaṃ upaṭṭhāpenti", "tgt": "không dự trữ nước rửa" }, { "src": "na aggiṃ upaṭṭhāpenti", "tgt": "không dự trữ lửa" }, { "src": "na araṇisahitaṃ upaṭṭhāpenti", "tgt": "không dự trữ vật tạo lửa" }, { "src": "natthāvuso ”ti", "tgt": "anh bạn à, không có" }, { "src": "atthi bhante paribhojanīyan ”ti", "tgt": "thưa ngài, có nước rửa không" }, { "src": "atthi bhante aggī ”ti", "tgt": "thưa ngài, có lửa không" }, { "src": "atthi bhante araṇisahitan ”ti", "tgt": "thưa ngài, có vật tạo lửa không" }, { "src": "na kho mayaṃ āvuso jānāmā ”ti", "tgt": "anh bạn à, chúng tôi không biết" }, { "src": "katamāyaṃ bhante disā ”ti", "tgt": "thưa ngài, hướng này là hướng gì" }, { "src": "nivesanaṃ pavisantena sallakkhetabbaṃ", "tgt": "trong khi đi vào tư gia nên suy xét rằng" }, { "src": "‘iminā pavisissāmi iminā nikkhamissāmī ’t nātisahasā pavisitabbaṃ", "tgt": "‘ta sẽ đi vào lối này, ta sẽ đi ra bằng lối này.’ không nên đi vào quá vội vã" }, { "src": "bhikkhave bhikkhunā pānīyaṃ upaṭṭhāpetabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, vị tỳ khưu ngụ ở rừng nên dự trữ nước uống" }, { "src": "upaṭṭhāpetabbo", "tgt": "nên dự trữ nước rửa" }, { "src": "senāsanavattaṃ", "tgt": "phận sự ở nơi cư ngụ" }, { "src": "yasmiṃ vihāre viharati sace so vihāro uklāpo hoti", "tgt": "vị cư ngụ trong trú xá nào, nếu trú xá ấy có rác bẩn" }, { "src": "sace ussahati sodhetabbo", "tgt": "nên làm sạch sẽ nếu có nỗ lực" }, { "src": "vihāraṃ sodhentena paṭhamaṃ pattacīvaraṃ nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "trong khi làm sạch sẽ trú xá, trước tiên nên đem y bát ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "nisīdanapaccattharaṇaṃ nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên đem vật lót ngồi và tấm trải nằm ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "bhisibimbohanaṃ nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên đem nệm gối ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "bhummattharaṇaṃ ekamantaṃ otāpetvā sodhetvā papphoṭetvā atiharitvā yathā paññattaṃ paññāpetabbaṃ", "tgt": "sau khi phơi nắng tấm trải nền ở một góc, nên làm sạch sẽ, đập giũ, rồi đem vào trong và sắp đặt như đã được sắp đặt" }, { "src": "mañcapaṭipādakā ekamantaṃ otāpetvā pamajjitvā atiharitvā yathāṭhāne ṭhapetabbā", "tgt": "sau khi phơi nắng khung giường, nên lau chùi, rồi đem vào trong và để lại ở vị trí như cũ" }, { "src": "sace pariveṇaṃ uklāpaṃ hoti pariveṇaṃ sammajjitabbaṃ", "tgt": "nếu phòng có rác bẩn, nên quét phòng. nếu cổng có rác bẩn" }, { "src": "sace koṭṭhako uklāpo hoti koṭṭhako sammajjitabbo", "tgt": "nên quét cổng. nếu phòng hội họp có rác bẩn" }, { "src": "sace upaṭṭhānasālā uklāpā hoti upaṭṭhānasālā sammajjitabbā", "tgt": "nên quét phòng hội họp. nếu nhà để đốt lửa có rác bẩn" }, { "src": "aggisālā uklāpā hoti aggisālā sammajjitabbā", "tgt": "nên quét nhà để đốt lửa. nếu nhà vệ sinh có rác bẩn" }, { "src": "sace vaccakuṭi uklāpā hoti vaccakuṭi sammajjitabbā", "tgt": "nên quét nhà vệ sinh. nếu nước uống không có" }, { "src": "sace pānīyaṃ na hoti pānīyaṃ upaṭṭhāpetabbaṃ", "tgt": "nên lại đem nước uống. nếu nước rửa không có" }, { "src": "sace paribhojanīyaṃ na hoti paribhojanīyaṃ upaṭṭhāpetabbaṃ", "tgt": "nên đem lại nước rửa. nếu hũ nước súc miệng không có nước" }, { "src": "sace vuḍḍhena saddhiṃ ekavihāre viharati na vuḍḍhaṃ anāpucchā uddeso dātabbo na paripucchā dātabbā", "tgt": "nếu cư ngụ trong trú xá với vị thâm niên, khi chưa xin phép vị thâm niên không nên đọc tụng" }, { "src": "idaṃ kho bhikkhave bhikkhūnaṃ senāsanavattaṃ yathā bhikkhūhi senāsane vattitabban ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là phận sự ở nơi cư ngụ của các tỳ khưu, các tỳ khưu ở nơi cư ngụ nên thực hành như thế" }, { "src": "jantāgharavattaṃ", "tgt": "phận sự ở nhà tắm hơi" }, { "src": "yo dadeyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào đốt thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena hi bhikkhave bhikkhūnaṃ jantāghare vattaṃ paññāpessāmi yathā bhikkhūhi jantāghare vattitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, chính vì điều ấy ta sẽ quy định phận sự ở nhà tắm hơi cho các tỳ khưu, các tỳ khưu ở nhà tắm hơi nên thực hành như thế" }, { "src": "yo paṭhamaṃ jantāgharaṃ gacchati", "tgt": "vị nào đi vào nhà tắm hơi trước tiên" }, { "src": "sace chārikā ussannā hoti chārikā chaḍḍetabbā", "tgt": "nếu tro tích lũy nhiều nên đem tro đi đổ" }, { "src": "idaṃ kho bhikkhave bhikkhūnaṃ jantāgharavattaṃ yathā bhikkhūhi jantāghare vattitabban ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là phận sự ở nhà tắm hơi của các tỳ khưu, các tỳ khưu ở nhà tắm hơi nên thực hành như thế" }, { "src": "vaccakuṭivattaṃ", "tgt": "phận sự ở nhà vệ sinh" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu brāhmaṇajātiko vaccaṃ katvā na icchati ācametuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ dòng dõi bà-la-môn đại tiện xong không muốn rửa sạch" }, { "src": "tassa vaccamagge kimi saṇṭhās atha kho so bhikkhu bhikkhūnaṃ etamatthaṃ ārocesi", "tgt": "có con giun đũa đã dính ở hậu môn của vị ấy. sau đó, vị tỳ khưu ấy đã kể lại sự việc ấy cho các tỳ khưu" }, { "src": "kimpana tvaṃ āvuso vaccaṃ katvā na ācamesī ”ti", "tgt": "này đại đức, có phải đại đức đại tiện xong mà không rửa sạch" }, { "src": "ye te bhikkhū appicchā te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các tỳ khưu nào ít ham muốn, các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave vaccaṃ katvā sati udake na ācametabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, sau khi đại tiện xong nếu có nước không nên không rửa sạch" }, { "src": "yo na ācameyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào không rửa sạch thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "umbarīvaggo", "tgt": "phẩm umbarī" }, { "src": "ahaṃ bhadante petīmhi duggatā yamalokikā", "tgt": "thưa ngài đại đức, con là nữ ngạ quỷ bị đọa đày" }, { "src": "anukampakā mayhaṃ nāhesuṃ bhante pitā ca mātā athavāpi ñātakā", "tgt": "thưa ngài, cha và mẹ, hoặc luôn cả các thân quyến đã không có lòng thương tưởng đến con" }, { "src": "ito ahaṃ vassasatāni pañca yaṃ evarūpā vicarāmi naggā", "tgt": "từ đây cho đến năm trăm năm, con lang thang, lõa lồ như thế này" }, { "src": "khudāya taṇhāya ca khajjamānā pāpassa kammassa phalaṃ mamedaṃ", "tgt": "trong khi bị ngấu nghiến bởi cơn đói và cơn khát. điều này là quả báu của nghiệp ác của con" }, { "src": "vandāmi taṃ ayya pasannacittā anukampa maṃ dhīra mahānubhāva", "tgt": "thưa chủ nhân, con xin đảnh lễ ngài với tâm tịnh tín" }, { "src": "sādhū ti so paṭissutvā sāriputtonukampako", "tgt": "sau khi đáp lại rằng: ‘tốt lắm,’ vị sāriputta ấy" }, { "src": "bhikkhūnaṃ ālopaṃ datvā pāṇimattañca colakaṃ", "tgt": "bậc có lòng thương tưởng, đã dâng đến các vị tỳ khưu vắt cơm" }, { "src": "bhojanacchādanapānīyaṃ dakkhiṇāya idaṃ phalaṃ", "tgt": "quả báu này là do sự cúng dường" }, { "src": "tato suddhā sucivasanā kāsikuttamadhāriṇī", "tgt": "do đó, nàng ấy trở nên sạch sẽ, có y phục tinh khiết" }, { "src": "abhikkantena vaṇṇena yā tvaṃ tiṭṭhasi devate", "tgt": "hỡi nàng tiên, nàng đứng, với màu da nổi bật" }, { "src": "kosambakkhandhakaṃ", "tgt": "chương kosambi" }, { "src": "atha kho te bhikkhū taṃ bhikkhuṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ấy đã nói với vị tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "atha kho te bhikkhū sāmaggiṃ labhitvā taṃ bhikkhuṃ āpattiyā adassane ukkhipiṃsu", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy sau khi đạt được sự hợp nhất đã phạt án treo vị tỳ khưu ấy về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "atha kho so bhikkhu sandiṭṭhe sambhatte bhikkhū upasaṅkamitvā etadavoca", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu đồng quan điểm thân thiết và đã nói điều này" }, { "src": "nesā āpatt anāpannomhi", "tgt": "điều ấy là vô tội" }, { "src": "jānapadānampi sandiṭṭhānaṃ sambhattānaṃ bhikkhūnaṃ santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "vị ấy cũng đã phái sứ giả đến gặp các vị tỳ khưu đồng quan điểm thân thiết thuộc các xứ sở" }, { "src": "atha kho te ukkhittānuvattakā bhikkhū yena ukkhepakā bhikkhū tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ủng hộ vị bị án treo ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu ban án treo" }, { "src": "upasaṅkamitvā ukkhepake bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với các tỳ khưu ban án treo điều này" }, { "src": "atha kho aññataro bhikkhu yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, có vị tỳ khưu nọ đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "so ca bhante", "tgt": "và bạch ngài" }, { "src": "bhikkhu bahussuto āgatāgamo dhammadharo vinaya", "tgt": "vị tỳ khưu ấy là vị nghe nhiều, kinh điển được truyền thừa" }, { "src": "‘anāpatti esā āvuso", "tgt": "‘này các đại đức" }, { "src": "ukkhittānuvattakā bhikkhū yena ukkhepakā bhikkhū tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó các tỳ khưu ủng hộ vị bị án treo ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu ban án treo" }, { "src": "te ce bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhū taṃ bhikkhuṃ evaṃ jānanti", "tgt": "nếu các tỳ khưu ấy nghĩ về vị tỳ khưu ấy như vầy" }, { "src": "upasaṅ-kamitvā paññatte āsane nisīdi", "tgt": "sau khi đến đã ngồi xuống ở chỗ ngồi được sắp đặt sẵn" }, { "src": "so ce bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "atha kho bhagavā ukkhittānuvattakānaṃ bhikkhūnaṃ etamatthaṃ bhāsitvā uṭṭhāyāsanā pakkāmi", "tgt": "sau đó, khi đã giảng giải sự việc ấy cho các tỳ khưu ủng hộ vị bị án treo, đức thế tôn đã từ chỗ ngồi đứng dậy và ra đi" }, { "src": "ukkhepakā pana bhikkhū nissīmaṃ gantvā uposathaṃ karonti,saṅghakammaṃ karonti", "tgt": "còn các tỳ khưu ban án treo đi ra khỏi ranh giới rồi mới tiến hành lễ uposatha và làm hành sự của hội chúng" }, { "src": "atha kho aññataro ukkhepako bhikkhu yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, có vị tỳ khưu nọ là vị ban án treo đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "te ce bhikkhu", "tgt": "này tỳ khưu" }, { "src": "dvemā bhikkhu", "tgt": "này tỳ khưu" }, { "src": "atha kho bhagavā yena te bhikkhū tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã đi đến gặp các tỳ khưu ấy" }, { "src": "‘‘‘bhūtapubbaṃ bhikkhave", "tgt": "‘‘‘này các tỳ khưu" }, { "src": "bārāṇasiyaṃ brahmadatto nāma kāsirājā ahosi aḍḍho mahaddhano mahā", "tgt": "trong thời quá khứ ở thành bārāṇasī, đức vua của xứ kāsi tên brahmadatta là giàu sang" }, { "src": "dīghīti nāma kosalarājā ahosi daḷiddo appadhano appabhogo appa", "tgt": "còn đức vua xứ kosala tên dīghīti thì nghèo, có ít tài sản" }, { "src": "atha kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "brahmadatto kāsirājā caturaṅginiṃ senaṃ sannayhitvā dīghītiṃ kosalarājānaṃ abbhuyyāsi", "tgt": "khi ấy đức vua brahmadatta xứ kāsi đã dàn trận đội quân gồm bốn loại binh chủng và nghênh chiến với đức vua dīghīti xứ kosala" }, { "src": "assosi kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "dīghīti kosalarājā mahesiṃ ādāya paṭigacceva nagaramhā nippati", "tgt": "khi ấy đức vua dīghīti xứ kosala đã đem theo hoàng hậu và tẩu thoát khỏi thành phố trước" }, { "src": "dīghītissa kosalarañño mahesī na cirasseva gabbhinī ahos tassā evarūpo dohaḷo uppanno hoti", "tgt": "sau đó chẳng bao lâu hoàng hậu của đức vua dīghīti xứ kosala đã mang tha nàng khởi lên niềm khao khát có hình thức như vầy" }, { "src": "icchati suriyassa uggamanakāle caturaṅginiṃ senaṃ sannaddhaṃ vammitaṃ subhūmiyaṃ ṭhitaṃ passituṃ", "tgt": "nàng mong muốn vào lúc mặt trời mọc được nhìn thấy đội quân gồm bốn loại binh chủng có vũ trang" }, { "src": "dīghītissa kosalarañño mahesī dīghītiṃ kosalarājānaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy hoàng hậu của đức vua dīghīti xứ kosala đã nói với đức vua dīghīti xứ kosala điều này" }, { "src": "brahmadattassa kāsirañño purohito brāhmaṇo dīghītissa kosalarañño sahāyo hoti", "tgt": "la-môn giữ chức tế tự của đức vua brahmadatta xứ kāsi là bạn của đức vua dīghīti xứ kosala" }, { "src": "dīghīti kosalarājā yena brahmadattassa kāsirañño purohito brāhmaṇo tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy đức vua dīghīti xứ kosala đã đi đến gặp vị bà- la-môn giữ chức tế tự của đức vua brahmadatta xứ kāsi" }, { "src": "upasaṅkamitvā brahmadattassa kāsirañño purohitaṃ brāhmaṇaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với vị bà-la-môn giữ chức tế tự của đức vua brahmadatta xứ kāsi điều này" }, { "src": "brahmadattassa kāsirañño purohito bāhmaṇo yena brahmadatto kāsirājā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó vị bà-la-môn giữ chức tế tự của đức vua brahmadatta xứ kāsi đã đi đến gặp đức vua brahmadatta xứ kāsi" }, { "src": "upasaṅkamitvā brahmadattaṃ kāsirājānaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức vua brahmadatta xứ kāsi điều này" }, { "src": "alabhi kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "dīghāvukumāro na cirasseva viññutaṃ pāpuṇi", "tgt": "sau đó chẳng bao lâu hoàng tử dīghāvu đã đạt được sự hiểu biết" }, { "src": "dīghīti kosalarājā dīghāvuṃ kumāraṃ bahinagare vāses atha kho bhikkhave", "tgt": "khi ấy đức vua dīghīti xứ kosala đã cho hoàng tử dīghāvu sống ở bên ngoài thành phố" }, { "src": "dīghāvussa kumārassa etadahosi", "tgt": "khi ấy hoàng tử dīghāvu đã khởi ý điều này" }, { "src": "addasā kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "evaṃ vutte bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tatiyampi kho bhikkhave", "tgt": "đến lần thứ nhì này các tỳ khưu" }, { "src": "kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "dīghāvukumāro rattiyā paccūsasamayaṃ paccuṭṭhāya hatthisālāyaṃ mañjunā sarena gāyi,vīṇañca vādesi", "tgt": "sau đó hoàng tử dīghāvu, sau khi thức dậy trong đêm vào lúc hừng sáng, đã ca hát với giọng du dương và đã đánh đàn ở nơi chuồng voi" }, { "src": "amukassa deva", "tgt": "tâu bệ hạ" }, { "src": "tvaṃ bhaṇe māṇavaka", "tgt": "này khanh chàng trai trẻ" }, { "src": "rattiyā paccūsasamayaṃ paccuṭṭhāya hatthisālāyaṃ mañjunā sarena gāyi", "tgt": "có phải khanh sau khi thức dậy trong đêm vào lúc hừng sáng" }, { "src": "brahmadatto kāsirājā dīghāvuṃ kumāraṃ na cirasseva abbhantarike vissāsikaṭṭhāne ṭhapesi", "tgt": "sau đó chẳng bao lâu đức vua brahmadatta xứ kāsi đã bổ nhiệm hoàng tử dīghāvu vào vai trò cận thần thân thiết" }, { "src": "brahmadatto kāsirājā dūraṃ gantvā dīghāvuṃ kumāraṃ etadavoca", "tgt": "sau đó khi đã đi xa, đức vua brahmadatta xứ kāsi đã nói với hoàng tử dīghāvu điều này" }, { "src": "dīghāvukumāro brahmadattassa kāsirañño paṭissutvā rathaṃ muñcitvā paṭhaviyaṃ pallaṅkena nisīdi", "tgt": "này các tỳ khưu, rồi hoàng tử dīghāvu nghe theo đức vua brahmadatta xứ kāsi đã dừng xe lại và ngồi xuống với thế kiết già ở trên mặt đất" }, { "src": "‘mā kho tvaṃ tāta dīghāvu dīghaṃ passa mā rassaṃ", "tgt": "‘này dīghāvu thương, con hãy nhìn chớ có xa, chớ có gần" }, { "src": "ti kosiyaṃ khaggaṃ pavesesi", "tgt": "nên đã tra gươm vào vỏ" }, { "src": "dīghāvukumāro brahmadattaṃ kāsirājānaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy hoàng tử dīghāvu đã nói với đức vua brahmadatta xứ kāsi điều này" }, { "src": "brahmadatto kāsirājā dīghāvussa kumārassa pādesu sirasā nipatitvā dīghāvuṃ kumāraṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy đức vua brahmadatta xứ kāsi đã quỳ mọp xuống đê đầu ở hai bàn chân của hoàng tử dīghāvu và đã nói với hoàng tử dīghāvu điều nầy" }, { "src": "brahmadatto ca kāsirājā dīghāvu ca kumāro aññamaññassa jīvitaṃ adaṃsu", "tgt": "khi ấy đức vua brahmadatta xứ kāsi và hoàng tử dīghāvu đã ban mạng sống cho nhau" }, { "src": "pāṇiñca aggahesuṃ,sapathañca akaṃsu adubhāya", "tgt": "họ đã nắm lấy bàn tay và đã thực hiện lời thề không phản bội nhau" }, { "src": "brahmadatto kāsirājā rathaṃ abhiruh dīghāvu kumāro rathaṃ peses tathā tathā rathaṃ pesesi", "tgt": "sau đó đức vua brahmadatta xứ kāsi đã bước lên xe và hoàng tử dīghāvu đã điều khiển xe" }, { "src": "ayaṃ kho so bhaṇe", "tgt": "này các khanh" }, { "src": "yaṃ mayā pakataṃ pāpaṃ pubbe aññāsu jātisu idheva taṃ vedanīyaṃ vatthu aññaṃ na vijjatī ”ti", "tgt": "việc ác nào đã được tạo ra bởi tôi trong các kiếp sống khác trước đây, ngay tại đây việc ấy là cảm thọ, sự việc khác không tìm thấy" }, { "src": "sīhappamattā vihara rattindivamatandito bhāvehi kusalaṃ dhammaṃ jaha sīghaṃ samussayan ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão sīha đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão sīha" }, { "src": "sabbarattiṃ supitvāna divā saṅgaṇike rato,kudassu nāma dummedho dukkhassantaṃ karissatī ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão nīta đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão nīta" }, { "src": "cittanimittassa kovido pavivekarasaṃ vijāniya", "tgt": "bên ngoài đây , đạo lộ của các vị thuyết giáo khác" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sunāgo thero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão nāgita đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão nāgita" }, { "src": "khuddakanikāye cariyāpiṭakapāḷi saccapāramitā", "tgt": "tiểu bộ kinh - hạnh tạng sự toàn hảo về chân thật" }, { "src": "sutasomacariyaṃ", "tgt": "hạnh của sutasoma" }, { "src": "khattiyānaṃ ekasataṃ āvuṇitvā karatale ete sampamilāpetvā yaññatthe upanayī mamaṃ", "tgt": "sau khi xỏ dây ở lòng bàn tay của một trăm vị sát-đế-lỵ rồi phơi khô họ, kẻ ấy đã đưa ta đi nhằm mục đích tế thần" }, { "src": "apucchi maṃ porisādo kintvaṃ icchasi nissajaṃ. yathāmati te kāhāmi yadi me tvaṃ punehisi", "tgt": "kẻ ăn thịt người đã hỏi ta rằng: “có phải ngài mong muốn việc cởi trói? ta sẽ làm theo ý thích của ngài nếu ngài còn quay trở lạ" }, { "src": "sutasomacariyaṃ dvādasamaṃ", "tgt": "hạnh của sutasoma là phần thứ mười hai" }, { "src": "saccapāramitā niṭṭhitā", "tgt": "dứt sự toàn hảo về chân thật" }, { "src": "mettā pāramitā", "tgt": "sự toàn hảo về từ ái" }, { "src": "suvaṇṇasāmacariyaṃ", "tgt": "hạnh của suvaṇṇasāma" }, { "src": "sāmo yadā vane āsiṃ sakkena abhinimmito pavane sīhabyagghehiva mettāya", "tgt": "vào lúc ta là sāma ở trong khu rừng đã được sakka hóa hiện ra" }, { "src": "sīhabyagghehi dīpīhi acchehi mahisehi ca pasadamigavarāhehi parivāretvā vane vasiṃ", "tgt": "ta đã sống ở trong khu rừng, được quây quần xung quanh bởi các loài sư tử, cọp, beo, gấu, trâu rừng, nai đốm, và heo rừng" }, { "src": "na maṃ koci uttasati", "tgt": "không loài thú nào e ngại ta" }, { "src": "suvaṇṇasāmacariyaṃ terasamaṃ", "tgt": "hạnh của suvaṇṇasāma là phần thứ mười ba" }, { "src": "ekarājacariyaṃ", "tgt": "hạnh của ekarāja" }, { "src": "dasakusalakammapathe vattāmi anavasesato catūhi saṅgahavatthūhi saṅgaṇhāmi mahājanaṃ", "tgt": "ta đã thực hành về thập thiện nghiệp đạo không thiếu sót. ta đã thâu phục đám đông dân chúng bằng bốn phép tiếp độ" }, { "src": "evaṃ me appamattassa idhaloke parattha ca dabbaseno upāgantvā acchindanto puraṃ mamaṃ", "tgt": "trong lúc ta đang tinh tấn như thế vì lợi ích ở đời này và thế giới khác, dabbasena đã tiến đến chiếm cứ thành phố của ta" }, { "src": "ekarājacariyaṃ cuddasamaṃ", "tgt": "hạnh của ekarāja là phần thứ mười bốn" }, { "src": "mettā pāramitā niṭṭhitā", "tgt": "dứt sự toàn hảo về từ ái" }, { "src": "puraṃ mama - sīmu. paramasīlaṃ adhiṭṭhāya - sīmu", "tgt": "dabbasena là đức vua xứ kosala, cpa" }, { "src": "upekkhāpāramitā", "tgt": "sự toàn hảo về hành xả" }, { "src": "mahālomahaṃsacariyaṃ", "tgt": "hạnh của mahālomahaṃsa" }, { "src": "susāne seyyaṃ kappemi chavaṭṭhikaṃ upanidhāya ’haṃ gomaṇḍalā upāgantvā rūpaṃ dassenti nappakaṃ", "tgt": "ta nằm ở trong bãi tha ma tựa vào bộ xương người chết. đám trẻ con nhà quê đã đi đến và đã phô diễn hình thức không phải là ít" }, { "src": "apare gandhañca mālañca bhojanaṃ vividhaṃ bahuṃ upāyanānyupanenti haṭṭhā saṃviggamānasā", "tgt": "các đứa khác mừng rỡ, với tâm trí phấn chấn, mang lại các quà tặng là hương thơm, vòng hoa, và vô số thực phẩm các loại" }, { "src": "mahālomahaṃsacariyaṃ paṇṇarasamaṃ", "tgt": "hạnh của mahālomahaṃsa là phần thứ mười lăm" }, { "src": "upekkhā pāramitā niṭṭhitā", "tgt": "dứt sự toàn hảo về hành xả" }, { "src": "paṇṇavīsativassāni yato pabbajitā ahaṃ", "tgt": "hai mươi lăm năm kể từ khi tôi đã được xuất gia" }, { "src": "aladdhā cetaso santiṃ kāmarāgenavassutā", "tgt": "không đạt được sự an tịnh của ý" }, { "src": "tassā dhammaṃ suṇitvāna ekamante upāvisiṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe pháp của vị ni ấy" }, { "src": "vibhūsitvā imaṃ kāyaṃ sucittaṃ bālalāpanaṃ", "tgt": "sau khi trang điểm thân này vô cùng sặc sỡ" }, { "src": "pilandhanaṃ vidaṃsentī guyhaṃ pakāsikaṃ bahuṃ", "tgt": "trong khi phô bày sự chưng diện, bộ phận kín được bộc lộ nhiều nơi" }, { "src": "akāsiṃ vividhaṃ māyaṃ ujjhagghantī bahuṃ janaṃ", "tgt": "tôi đã làm nhiều trò ma mãnh trong khi cười giỡn với đám đông người" }, { "src": "sājja piṇḍaṃ caritvāna muṇḍā saṅghāṭipārutā", "tgt": "hôm nay, tôi đây, sau khi đi khất thực" }, { "src": "ayoniso manasikārā kāmarāgena aṭṭitā", "tgt": "có sự tác ý không theo đúng đường lối" }, { "src": "kisā paṇḍu vivaṇṇā ca sattavassāni cāri ’haṃ", "tgt": "bị ốm o, vàng vọt, và xuống sắc, tôi đã sống bảy năm" }, { "src": "daḷhaṃ pāsaṃ karitvāna rukkhasākhāya bandhiya", "tgt": "sau khi đã thực hiện cái thòng lọng chắc chắn" }, { "src": "evametaṃ avekkhantī rattindivamatanditā", "tgt": "trong khi xem xét xác thân này như thế" }, { "src": "aggiṃ candañca suriyañca devatā ca namassihaṃ", "tgt": "tôi đã lễ bái ngọn lửa, mặt trăng, mặt trời, và chư thiên" }, { "src": "bahuvatasamādānā aḍḍhaṃ sīsassa olikhiṃ", "tgt": "với sự thọ trì nhiều phận sự, tôi đã cạo một nửa đầu tóc" }, { "src": "chamāya seyyaṃ kappemi rattiṃ bhattaṃ na bhuñjihaṃ", "tgt": "tôi sắp xếp việc nằm ở mặt đất, tôi đã không thọ dụng thức ăn vào ban đêm" }, { "src": "vibhūsāmaṇḍanaratā nahāpanucchāsanehi ca", "tgt": "ưa thích việc trang sức và tô điểm" }, { "src": "saddhāya pabbajitvāna agārasmānagāriyaṃ", "tgt": "sau khi xuất gia vì lòng tin, rời nhà sống không nhà" }, { "src": "vicarihaṃ tena tena lābhasakkāra", "tgt": "tôi đã đi lang thang đó đây" }, { "src": "tassā me ahu saṃvego nisinnāya vihārake", "tgt": "khi đã ngồi xuống ở trong trú xá nhỏ" }, { "src": "appakaṃ jīvitaṃ mayhaṃ jarā vyādhi ca maddati", "tgt": "già và bệnh dẫm đạp mạng sống ít ỏi của tô thân thể" }, { "src": "yathābhūtaṃ avekkhantī khandhānaṃ udayabbayaṃ", "tgt": "trong khi xem xét đúng theo bản thể về sự sanh và diệt của các uẩn" }, { "src": "agārasmiṃ vasantīhaṃ dhammaṃ sutvāna bhikkhuno", "tgt": "trong khi sống tại gia, tôi đã lắng nghe pháp của vị tỳ khưu" }, { "src": "addasaṃ virajaṃ dhammaṃ nibbānaṃ padamaccutaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy pháp xa lìa bụi bặm, niết bàn, vị thế bất hoại" }, { "src": "sāhaṃ puttaṃ dhītarañca dhanadhaññañca chaḍḍiya,kese chedāpayitvāna pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "sau khi lìa bỏ con trai, con gái, tài sản, và lúa gạo, sau khi nhờ người cạo tóc, tôi đây đã xuất gia sống đời không nhà" }, { "src": "sikkhamānā ahaṃ santī bhāventī maggamañjasaṃ", "tgt": "trong khi là cô ni tu tập sự, trong khi tu tập đạo lộ thẳng tắp" }, { "src": "bhikkhunī upasampajja pubbe jātimanussariṃ", "tgt": "sau khi đã được tu lên bậc trên trở thành tỳ khưu ni" }, { "src": "saṅkhāre parato disvā hetujāte palokite", "tgt": "sau khi nhìn thấy các hành là vô ngã" }, { "src": "dasa putte vijāyitvā asmiṃ rūpasamussaye", "tgt": "sau khi sanh ra mười người con trai ở nơi sắc thân này" }, { "src": "tatohaṃ dubbalā jiṇṇā bhikkhuniṃ upasaṅkamiṃ", "tgt": "vì thế, bị yếu sức, già nua, tôi đã đi đến gặp vị tỳ khưu ni" }, { "src": "sā me dhammamadesesi khandhāyatanadhātuyo", "tgt": "vị ni ấy đã thuyết giảng giáo pháp cho tôi về uẩn" }, { "src": "tassā me sikkhamānāya dibbacakkhu visodhitaṃ", "tgt": "trong khi tôi đây là cô ni tu tập sự" }, { "src": "animittañca bhāvemi ekaggā susamāhitā", "tgt": "và tôi tu tập về vô tướng, được chuyên nhất" }, { "src": "lūnakesī paṅkadharī ekasāṭī pure cariṃ", "tgt": "trước đây, tôi đã đi lang thang" }, { "src": "divāvihārā nikkhamma gijjhakūṭamhi pabbate", "tgt": "sau khi rời khỏi chỗ nghỉ ban ngày ở ngọn núi gijjhakūṭa" }, { "src": "nihacca jāṇuṃ vanditvā sammukhā pañjaliṃ akaṃ", "tgt": "sau khi quỳ gối xuống, đảnh lễ, tôi đã đối diện" }, { "src": "ciṇṇā aṅgā ca magadhā vajjī kāsī ca kosalā", "tgt": "du hành qua aṅga, magadha, vajjī, kāsī, và kosala" }, { "src": "puññaṃ vata pasavī bahuṃ sappañño vatāyaṃ upāsako", "tgt": "quả thật, ông ta đã tạo được nhiều phước báu! quả thật" }, { "src": "naṅgalehi kasaṃ khettaṃ bījāni pavapaṃ chamā", "tgt": "trong khi cày thửa ruộng với những cái cày" }, { "src": "pāde pakkhālayitvāna udakesu karomahaṃ,pādodakañca disvāna thalato ninnamāgataṃ", "tgt": "sau khi rửa hai bàn chân, tôi chú ý ở những chỗ nước , và tôi đã nhìn thấy nước rửa chân từ đất cao đi đến chỗ thấp" }, { "src": "tato dīpaṃ gahetvāna vihāraṃ pāvisiṃ ahaṃ", "tgt": "sau đó, tôi đã cầm lấy cây đèn rồi đi vào trú xá" }, { "src": "paṭhamasaṅghabhedasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về chia rẽ hội chúng" }, { "src": "imāni samaṇo gotamo nānujānissat te mayaṃ imehi pañcahi vatthūhi janaṃ saññāpessāmā ”t", "tgt": "sa-môn gotama sẽ không cho phép năm sự việc này. và chúng ta đây sẽ công bố cho dân chúng biết về năm sự việc này" }, { "src": "atha kho devadatto rājagahaṃ pavisitvā pañcahi vatthūhi janaṃ saññāpesi", "tgt": "sau đó, devadatta cùng phe cánh đã đi vào thành rājagaha công bố cho dân chúng biết về năm sự việc" }, { "src": "‘bhagavā bhante anekapariyāyena appicchassa yāvajīvaṃ macchamaṃsaṃ na khādeyyuṃ", "tgt": "‘bạch ngài, đức thế tôn là người khen ngợi sự ít ham muốn, cho đến trọn đời không ăn cá thịt" }, { "src": "yo panā ’ti yo yādiso", "tgt": "vị nào: là bất cứ vị nào" }, { "src": "bhikkhū ’ti ayaṃ imasmiṃ atthe adhippeto ‘bhikkhū ’ti", "tgt": "tỳ khưu vị này là ‘vị tỳ khưu’ được đề cập trong ý nghĩa này" }, { "src": "bhedāya parakkameyyā ’ti ‘kathaṃ ime nānā assu vinā assu vaggā assū ’ti pakkhaṃ pariyesati", "tgt": "ra sức chia rẽ: vị : “làm thế nào để những người này trở thành khác biệt, trở thành tách biệt" }, { "src": "bhedanasaṃvattanikaṃ vā adhikaraṇan ’ti aṭṭhārasabhedakara-vatthūni", "tgt": "hoặc là cuộc tranh tụng đưa đến chia rẽ: là mười tám sự việc làm chia rẽ" }, { "src": "samādāyā ’ti ādāya", "tgt": "nắm lấy: là chọn lấy" }, { "src": "paggayhā ’ti dīpeyya", "tgt": "loan truyền: là khơi lên" }, { "src": "tiṭṭheyyā ’ti na paṭinissajeyya", "tgt": "chấp giữ: là không chịu từ bỏ" }, { "src": "so bhikkhū ’ti yo so saṅghabhedako bhikkhu", "tgt": "vị tỳ khưu ấy: là vị tỳ khưu chia rẽ hội chúng" }, { "src": "bhikkhūhī ’ti aññehi bhikkhūhi", "tgt": "bởi các tỳ khưu: là bởi các vị tỳ khưu khác" }, { "src": "so bhikkhu saṅghamajjhampi ākaḍḍhitvā vattabbo", "tgt": "vị tỳ khưu ấy nên được kéo đến giữa hội chúng rồi nên được nói rằng" }, { "src": "bhedanavattanikaṃ vā adhikaraṇaṃ samādāya paggayha aṭṭhāsi", "tgt": "hoặc nắm lấy cuộc tranh tụng đưa đến chia rẽ, rồi loan truyền" }, { "src": "dhammakammasaññī na paṭinissajati", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "dutiya saṅghabhedasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhì về chia rẽ hội chúng" }, { "src": "tasseva kho pana bhikkhussa bhikkhū honti anuvattakā vaggavādakā eko vā dve vā tayo vā", "tgt": "các tỳ khưu là những kẻ ủng hộ của chính vị tỳ khưu ấy tức là những kẻ tuyên bố ly khai dầu là một vị" }, { "src": "tasseva kho panā ’ti tassa saṅghabhedakassa bhikkhuno", "tgt": "của chính vị ấy: là của chính vị tỳ khưu chia rẽ hội chúng" }, { "src": "bhikkhū hontī ’ti aññe bhikkhū honti", "tgt": "các tỳ khưu là: các vị tỳ khưu khác là" }, { "src": "dutiyasaṅghabhedasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều saṅghādisesa thứ nhì về chia rẽ" }, { "src": "anuvattakā ’ti yaṃdiṭṭhiko hoti yaṃkhantiko yaṃruciko", "tgt": "những kẻ ủng hộ: có quan điểm gì, có điều mong mỏi gì" }, { "src": "vaggavādakā ’ti tassa vaṇṇāya pakkhāya ṭhitā honti", "tgt": "những kẻ tuyên bố ly khai: là những vị đứng trong phe, trong nhóm của vị ấy" }, { "src": "te bhikkhū ’ti ye te anuvattakā bhikkhū", "tgt": "các vị tỳ khưu ấy: các vị tỳ khưu là những kẻ ủng hộ" }, { "src": "samuccayakkhandhakaṃ", "tgt": "chương tích lũy tội" }, { "src": "evaṃ ca pana bhikkhave", "tgt": "lúc đang thực hành mānatta" }, { "src": "evaṃ ca pana bhikkhave abbhetabbo", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên giải tội như vầy" }, { "src": "‘ahaṃ bhante ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ pakkhapaṭicchannaṃ", "tgt": "‘bạch các ngài, tôi đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, đã được che giấu nửa tháng" }, { "src": "so ’haṃ parivasanto antarā ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ pañcāhapaṭicchannaṃ", "tgt": "lúc đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, tôi đây đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, đã được che giấu năm ngày" }, { "src": "so ’haṃ mānattaṃ caranto antarā ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ pañcāhaṭicchannaṃ", "tgt": "lúc đang thực hành mānatta, dẫu còn dở dang, tôi đây đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, đã được che giấu năm ngày" }, { "src": "so parivasanto antarā ekaṃ āpattiṃ āpajji sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ pañcāhapaṭicchannaṃ", "tgt": "lúc đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, vị ấy đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, đã được che giấu năm ngày" }, { "src": "saṅgho udāyiṃ bhikkhuṃ antarā ekissā āpattiyā sañcetanikāya sukka", "tgt": "hội chúng đã đưa tỳ khưu udāyi, dẫu còn dở dang, về lại ban đầu của một tội xuất tinh có sự cố ý" }, { "src": "so parivutthaparivāso mānattāraho antarā ekaṃ āpattiṃ āpajji sañceta", "tgt": "với hình phạt parivāsa đã được hoàn thành và xứng đáng hình phạt mānatta" }, { "src": "so mānattaṃ caranto antarā ekaṃ āpattiṃ āpajji sañcetanikaṃ sukka", "tgt": "lúc đang thực hành mānatta, dẫu còn dở dang, vị ấy đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý" }, { "src": "visaṭṭhiṃ pañcāhapaṭicchannaṃ", "tgt": "đã được che giấu năm ngày" }, { "src": "tasmā tuṇhī. evametaṃ dhārayāmī ’”ti", "tgt": "tôi ghi nhận sự việc này là như vậy.’" }, { "src": "pakkhapaṭicchanna-abbhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt việc giải tội của tội che giấu nửa tháng" }, { "src": "sukkavisaṭṭhi samattā", "tgt": "tội xuất tinh được đầy đủ" }, { "src": "sahassayuttaṃ hayavāhanaṃ subhaṃ āruyh’ imaṃ sandanaṃ nekacittaṃ", "tgt": "ngươi bước lên cỗ xe xinh đẹp được tô điểm nhiều màu sắc này" }, { "src": "suvaṇṇajālāvatato ratho ayaṃ bahūhi nānā ratanehi cittito", "tgt": "được phủ lên với mạng lưới bằng vàng, được tô điểm với nhiều loại châu ngọc khác nhau" }, { "src": "sandananekacittaṃ -syā", "tgt": "vāsava: tên gọi của vị trời sakka" }, { "src": "ime ca sabbe sahitā catukkamā mano tavaññāya tatheva siṃsare", "tgt": "và tất cả những con vật bốn chân này, đã được phối hợp" }, { "src": "rathassa ghoso apiḷandhanāna ca khurassa nādo abhihiṃsanāya ca", "tgt": "âm vang của cỗ xe và của những vật trang sức, tiếng gầm của vó ngựa và của tiếng hí vang" }, { "src": "rathe ṭhitā tā migamandalocanā āḷārapamhā hasitā piyaṃvadā", "tgt": "các nàng ấy đứng ở cỗ xe, có những cặp mắt lờ đờ của loài nai" }, { "src": "tā rattarattambarapītavāsasā visālanettā abhirattalocanā", "tgt": "các nàng ấy, với tấm vải màu đỏ và y phục màu vàng quyến rũ" }, { "src": "tā kambukeyūradharā suvāsasā sumajjhimā ūruthanūpapannā", "tgt": "các nàng ấy có mang vòng xuyến bằng vàng, có y phục đẹp" }, { "src": "āveḷiniyo padumuppalacchadā alaṅkatā candanasāravāsitā", "tgt": "các nàng có những vòng hoa đội đầu được phủ lên với các sen đỏ sen xanh" }, { "src": "tā māliniyo padumuppalacchadā alaṅkatā candanasāravāsitā", "tgt": "các nàng ấy có những tràng hoa được phủ lên với các sen đỏ sen xanh" }, { "src": "kaṇṭhesu te yāni piḷandhanāni hatthesu pādesu tatheva sīse", "tgt": "các vật trang sức ở cổ, ở các bàn tay, ở các bàn chân" }, { "src": "imāsu vīṇāsu bahūsu vaggusu manuññarūpāsu hadayeritaṃ pati", "tgt": "này vị chúa tể, trong khi các cây đàn vīṇā này, gồm nhiều loại" }, { "src": "yadā ca gītāni ca vāditāni ca naccāni cemāni samenti ekato", "tgt": "và khi các bài ca, các khúc nhạc, và các vũ công này hợp chung lại thành một" }, { "src": "so modasi turiyagaṇappabodhano mahīyamāno vajirāvudhoriva", "tgt": "ngươi đây vui thích, với sự đánh thức của các nhóm nhạc cụ" }, { "src": "kiṃ tvaṃ pure kammamakāsi attanā manussabhūto purimāya jātiyā", "tgt": "trước đây, ngươi đã tự mình tạo nghiệp gì, khi là con người ở kiếp sống trước đây" }, { "src": "uposathaṃ kaṃ vā tuvaṃ upāvasi kaṃ dhammacariyaṃ vatamābhirocayi", "tgt": "hay là ngươi đã hành trì ngày trai giới nào, đã say mê sự thực hành pháp, sự hành trì nào" }, { "src": "dānassa te idaṃ phalaṃ atho sīlassa vā pana", "tgt": "quả báu này của ngươi là của sự bố thí" }, { "src": "jitindriyaṃ buddhamanomanikkamaṃ naruttamaṃ kassapamaggapuggalaṃ", "tgt": "đức phật kassapa, vị có giác quan đã được chế ngự, có sự ra đi tuyệt hảo" }, { "src": "tamaddasaṃ kuñjaramoghatiṇṇaṃ suvaṇṇasiṅgīnadabimbasādisaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy ngài, đấng khổng tượng, người đã vượt qua dòng nước lũ" }, { "src": "sikhībuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật sikhī" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ sikhissa’pi mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ sikhī đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "bhikkhusatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo asīti bhikkhusahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo", "tgt": "cuộc hội tụ thứ nhất là của một trăm ngàn vị tỳ khưu. cuộc hội tụ thứ nhì là của tám chục ngàn vị tỳ khưu" }, { "src": "ahaṃ tena samayena arindamo nāma khattiyo sambuddhapamukhaṃ saṅghaṃ annapānena tappayiṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị sát-đế-lỵ tên arindama. ta đã thỏa mãn hội chúng có đấng toàn giác đứng đầu với cơm ăn, nước uống" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi sikhībuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật sikhī" }, { "src": "ajapālarukkhamūlamhi nisīditvā tathāgato tattha pāyāsamaggayha nerañjara’mupehiti", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê, đức như lai nhận lấy món cơm sữa ở tại nơi ấy rồi đi đến nerañjarā" }, { "src": "tato padakkhiṇaṃ katvā bodhimaṇḍamanuttaraṃ assatthamūle sambodhiṃ bujjhissati mahāyaso", "tgt": "khemā và uppalavaṇṇā sẽ là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là ‘assattha.’" }, { "src": "ukkuṭṭhisaddaṃ vattenti apphoṭhenti hasanti ca katañjalī namassanti dasasahassī sadevakā", "tgt": "họ thốt lên những tiếng reo hò, vỗ tay, và nở nụ cườ mười ngàn thế giới luôn cả chư thiên chắp tay cúi lạy" }, { "src": "yathā manussā nadiṃ tarantā paṭititthaṃ virajjhiya heṭṭhā titthe gahetvāna uttaranti mahānadiṃ", "tgt": "tương tợ y như thế, nếu tất cả chúng tôi lỡ dịp với đấng chiến thắng này thì chúng tôi sẽ đối diện vị kia trong tương lai xa vờ" }, { "src": "nagaraṃ aruṇavatī nāma aruṇavā nāma khattiyo pabhāvati nāma janikā sikhissa ca mahesino", "tgt": "thành phố có tên là aruṇavatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là aruṇavā, người mẹ của bậc đại ẩn sĩ sikhī tên là pabhāvatī" }, { "src": "brahmunā yācito santo sikhī lokagganāyako vatti cakkaṃ mahāvīro migācire naruttamo", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong bảy ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là sucanda, giri, và vasabha" }, { "src": "makhilā ca padumā ceti ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato puṇḍarīkoti vuccati", "tgt": "có hai mươi bốn ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là sabbakāmā. con trai tên là atula" }, { "src": "sirivaḍḍho ca nando ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā cittā c’eva suguttā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "sau khi nhìn thấy bốn điều báo hiệu, bậc tối thượng nhân đã ra đi bằng phương tiện voi và đã thực hành hạnh nỗ lực tám tháng" }, { "src": "tassāhaṃ vacanaṃ sutvā bhiyyo cittaṃ pasādayiṃ uttariṃ vata madhiṭṭhāsiṃ dasa pāramī puriyā", "tgt": "abhibhū và sambhava đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ sikhī tên là khemaṅkara" }, { "src": "sattavassasahassāni agāramajjhaso vasī sucando girivasabho tayo pāsādamuttamaṃ", "tgt": "makhilā và padumā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “puṇḍarīka" }, { "src": "abhibhū sambhavo nāma ahesuṃ aggasāvakā khemaṅkaro nām’upaṭṭhāko sikhissa’pi mahesino", "tgt": "sirivaḍḍha và nanda đã là thí chủ hộ độ hàng đầu. cittā và luôn cả suguttā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "aruṇo nāma - sīmu, machasaṃ, syā", "tgt": "puṇḍarīka là cây xoài trắng , bva" }, { "src": "tatth’eva maṇḍakappamhi asamo appaṭipuggalo vessabhū nāma nāmena loke uppajji nāyako", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ vessabhū đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "asītibhikkhusahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo sattatibhikkhusahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo", "tgt": "đã có cuộc hội tụ thứ nhất của tám mươi ngàn koṭi vị tỳ khưu. đã có cuộc hội tụ thứ nhì của bảy chục ngàn vị tỳ khưu" }, { "src": "ādittaṃ vata - machasaṃ; asittamva - sīmu; ādittaṃ ida - syā", "tgt": "dịch theo lời giải thích của chú giải, bva" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi vessabhūbuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật vessabhū" }, { "src": "mahādānaṃ pavattetvā rattiṃ divamatandito pabbajjaṃ guṇasampannaṃ pabbajiṃ jinasantike", "tgt": "ở tại bờ sông nerañjarā, đấng chiến thắng ấy thọ thực món cơm sữa rồi đi đến cội cây bồ đề bằng đạo lộ cao quý đã được dọn sẵn" }, { "src": "ācāraguṇasampanno vattasīlasamāhito sabbaññutaṃ gavesanto ramām jinasāsane", "tgt": "người mẹ sanh ra vị này sẽ có tên là māyā. người cha tên là suddhodana. vị này sẽ là gotama" }, { "src": "nerañjarāya tīramhi pāyāsaṃ ādāya so jino paṭiyattavaramaggena bodhimūlamupehiti", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "tato padakkhiṇaṃ katvā bodhimaṇḍaṃ anuttaro assattharukkhamūlamhi bujjhissati mahāyaso", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê, đức như lai nhận lấy món cơm sữa ở tại nơi ấy rồi đi đến nerañjarā" }, { "src": "evameva mayaṃ sabbe yadi muñcāmi maṃ jinaṃ anāgatamhi addhāne hessāma sammukhā imaṃ", "tgt": "thành phố có tên là anupama, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là suppatita, người mẹ của bậc đại ẩn sĩ vessabhū tên là yasavatī" }, { "src": "tassāhaṃ vacanaṃ sutvā bhiyyo cittaṃ pasādayiṃ uttariṃ vatamadhiṭṭhāsiṃ dasapāramipūriyā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong sáu ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là ruci, suruci, và rativaḍḍhana" }, { "src": "anūnatiṃsasahassāni nāriyo samalaṅkatā sucittā nāma sā nārī suppabuddho nāma atrajo", "tgt": "có không dưới ba mươi ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là sucittā. con trai tên là suppabuddha" }, { "src": "nimitte caturo disvā sivikāyābhinikkhamī chamāsaṃ padhānacāraṃ acari purisuttamo", "tgt": "sau khi nhìn thấy bốn điều báo hiệu, bậc tối thượng nhân đã ra đi bằng kiệu khiêng và đã thực hành hạnh nỗ lực sáu tháng" }, { "src": "soṇo ca uttaro c’eva ahesuṃ aggasāvakā upasanto nām’upaṭṭhāko vessabhussa mahesino", "tgt": "dāmā và luôn cả samālā đã là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “sālā" }, { "src": "sotthiko c’eva rammo ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā gotamī ca sirimā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "soṇa và luôn cả uttara đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ vessabhū tên là upasanta" }, { "src": "saṭṭhiratanamubbedho hemayūpasamūpamo kāyā niccharatī raṃsi rattiṃ sikhī’va pabbate", "tgt": "sotthika và luôn cả ramma đã là thí chủ hộ độ hàng đầu gotamī và sirimā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "dassanīyaṃ sabbajanaṃ vihārañciriyāpathaṃ sabbaṃ samantarahitaṃ nanu rittā sabbasaṅkhārā", "tgt": "tuổi thọ của vị ấy được biết là đến sáu chục ngàn năm. trong khi tồn tại đến chừng ấy, vị ấy đã giúp cho nhiều chúng sanh vượt qua" }, { "src": "dhammacakkaṃ pavattante kakusandhe lokanāyake cattāḷīsakoṭisahassānaṃ paṭhamābhisamayo ahu", "tgt": "sau vessabhū, có bậc toàn giác, đấng tối thượng nhân tên kakusandha là vị không thể đo lường, khó thể đạt đến" }, { "src": "ahaṃ tena samayena khemo nāmāsiṃ khattiyo tathāgate jinaputte ca dānaṃ datvā anappakaṃ", "tgt": "sau khi đã hóa hiện song thông ở không trung trên bầu trời, vị ấy đã giác ngộ ba mươi ngàn koṭi chư thiên và nhân loại" }, { "src": "pattañca cīvaraṃ datvā añjanaṃ madhulaṭṭhikaṃ imetaṃ patthitaṃ sabbaṃ paṭiyādemi varaṃ varaṃ", "tgt": "sự lãnh hội giáo pháp của vị ấy trong lần giảng giải về bốn chân lý cho dạ-xoa naradeva là không thể đếm được theo cách thức tính toán" }, { "src": "so’pi maṃ muni vyākāsi kakusandho lokanāyako imamhi bhaddake kappe ayaṃ buddho bhavissati", "tgt": "đức thế tôn kakusandha đã có một lần tụ hội gồm các bậc lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "nerañjarānadītīre pāyāsaṃ asati jino paṭiyattavaramaggena bodhimūlamupehiti", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "khemā uppalavaṇṇā ca aggā hessanti sāvikā bodhi tassa bhagavato assatthoti pavuccati", "tgt": "khemā và uppalavaṇṇā sẽ là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là ‘assattha.’" }, { "src": "nagaraṃ khemavatī nāma khemo nāmās’ahaṃ tadā sabbaññutaṃ gavesanto pabbajiṃ tassa santike", "tgt": "tương tợ y như thế, nếu tất cả chúng tôi lỡ dịp với đấng chiến thắng này thì chúng tôi sẽ đối diện vị kia trong tương lai xa vờ" }, { "src": "brāhmaṇo aggidatto ca āsi buddhassa so pitā visākhā nāma janikā kukusandhassa mahesino", "tgt": "accuta và sumana đã là thí chủ hộ độ hàng đầu. nandā và luôn cả sunandā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "vidhuro sañjīvanāmo ca ahesuṃ aggasāvakā buddhijo nām’upaṭṭhāko kakusandhassa satthuno", "tgt": "và vị bà-la-môn aggidatta ấy đã là người cha của đức phật người mẹ của bậc đại ẩn sĩ kakusandha tên là visākhā" }, { "src": "tassāhaṃ vacanaṃ sutvā bhiyyo cittaṃ pasādayiṃ uttariṃ vatamadhiṭṭhāsiṃ dasa pāramipūriyā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong bốn ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là ruci, suruci, và rativaddhana" }, { "src": "catuvassasahassāni agāramajjhaso vasī ruci suruci rativaddhano tayo pāsāda muttamā", "tgt": "có đầy đủ ba mươi ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là virocamānā. con trai tên là uttara" }, { "src": "accuto ca sumano ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā nandā c’eva sunandā ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā", "tgt": "vidhura và sañjīva đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ kakusandha tên là buddhija" }, { "src": "bhikkhunovādavaggo", "tgt": "phẩm giáo giới tỳ khưu ni" }, { "src": "ovādasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về giáo giới" }, { "src": "kho chabbaggiyā bhikkhū bhikkhuniyo upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu nhóm lục sư đã đi đến gặp các tỳ khưu ni và đã nói điều này" }, { "src": "upasaṅkamitvā chabbaggiye bhikkhū abhivādetvā ekamantaṃ nisīdiṃsu", "tgt": "sau khi đến đã đảnh lễ các tỳ khưu nhóm lục sư rồi ngồi xuống ở một bên" }, { "src": "atha kho tā bhikkhuniyo yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ni ấy đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ abhivādetvā ekamantaṃ aṭṭhaṃsu", "tgt": "sau khi đến đã đảnh lễ đức thế tôn rồi đứng ở một bên" }, { "src": "ekamantaṃ ṭhitā kho tā bhikkhuniyo bhagavā etadavoca", "tgt": "đức thế tôn đã nói với các tỳ khưu ni ấy đang đứng một bên điều này" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu bhikkhunovādako. khamati saṅghassa", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba: bạch các ngài" }, { "src": "yo pana bhikkhu asammato bhikkhuniyo ovadeyya pacittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào chưa được chỉ định mà giáo giới tỳ khưu ni thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "evañcidaṃ bhagavatā bhikkhūnaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ hoti", "tgt": "và điều học này đã được đức thế tôn quy định cho các tỳ khưu như thế" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave aṭṭhahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ bhikkhunovādakaṃ sammantituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị giáo giới tỳ khưu ni là vị tỳ khưu hội đủ tám điều kiện" }, { "src": "bhikkhū ’ti ayaṃ imasmiṃ atthe adhippeto ‘bhikkhū’ ti", "tgt": "tỳ khưu: vị này là ‘vị tỳ khưu’ được đề cập trong ý nghĩa này" }, { "src": "ayampi dhammo sakkatvā garukatvā mānetvā pūjetvā yāvajīvaṃ anatikkamanīyo", "tgt": "phận sự thích hợp đến vị tỳ khưu vừa tu lên bậc trên vào ngày hôm ấy" }, { "src": "na bhikkhuniyā abhikkhuke āvāse vassaṃ vasitabbaṃ", "tgt": "đây là pháp cần được thực hành tốt đẹp, thực hành nghiêm chỉnh" }, { "src": "sace ‘samaggamhayyā ’ti bhaṇantiṃ aññaṃ dhammaṃ bhaṇati", "tgt": "nếu đáp rằng: “thưa ngài, chúng tôi đã đến đầy đủ" }, { "src": "adhammakamme adhammakammasaññī vaggaṃ bhikkhunīsaṅghaṃ vaggasaññī ovadati", "tgt": "hành sự sai pháp–nhận biết là hành sự sai pháp, hội chúng tỳ khưu ni chưa đầy đủ–nhận biết là chưa đầy đủ" }, { "src": "adhammakamme vematiko vaggaṃ bhikkhunīsaṅghaṃ vaggasaññī ovadati", "tgt": "hành sự sai pháp–có sự hoài nghi, hội chúng tỳ khưu ni chưa đầy đủ– nhận biết là chưa đầy đủ" }, { "src": "adhammakamme dhammakammasaññī vaggaṃ bhikkhunīsaṅghaṃ vaggasaññī ovadati", "tgt": "hành sự sai pháp– là hành sự đúng pháp, hội chúng tỳ khưu ni chưa đầy đủ–nhận biết là chưa đầy đủ" }, { "src": "adhammakamme adhammakammasaññī samaggaṃ bhikkhunī", "tgt": "hành sự sai pháp–nhận biết là hành sự sai pháp" }, { "src": "vematiko samaggaṃ bhikkhunīsaṅghaṃ vaggasaññī ovadati", "tgt": "hành sự sai pháp–có sự hoài nghi, hội chúng tỳ khưu ni đầy đủ– là chưa đầy đủ" }, { "src": "dhammakamme adhammakammasaññī vaggaṃ bhikkhunīsaṅghaṃ vaggasaññī ovadati", "tgt": "hành sự đúng pháp– là hành sự sai pháp, hội chúng tỳ khưu ni chưa đầy đủ–nhận biết là chưa đầy đủ" }, { "src": "dhammakammasaññī samaggaṃ bhikkhunī", "tgt": "hành sự đúng pháp–nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "anāpatti uddesaṃ dento", "tgt": "vị đang ban cho phần đọc tụng" }, { "src": "ovādasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về giáo giới là thứ nhất" }, { "src": "bhikkhuniyo evamāhaṃsu", "tgt": "các tỳ khưu ni đã nói như vầy" }, { "src": "atha kho āyasmā cullapanthako tā bhikkhuniyo yāva samandhakārā ovaditvā uyyojesi", "tgt": "sau đó, đại đức cūḷapanthaka đã giáo giới các tỳ khưu ni ấy cho đến khi trời tối hẳn mới giải tán" }, { "src": "sammatopi ce bhikkhu atthaṅgate suriye bhikkhuniyo ovadeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "dầu đã được chỉ định, nếu vị tỳ khưu giáo giới tỳ khưu ni khi mặt trời đã lặn thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "ovadeyyā ’ti aṭṭhahi vā garudhammehi aññena vā dhammena ovadati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "giáo giới: vị giáo giới với tám trọng pháp hoặc với pháp khác thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "atthaṅgate atthaṅgatasaññī ovadati", "tgt": "khi đã lặn, nhận biết là đã lặn" }, { "src": "atthaṅgatasikkhāpadaṃ dutiyaṃ", "tgt": "điều học về đã lặn là thứ nhì" }, { "src": "yo pana bhikkhu bhikkhunūpassayaṃ upasaṅkamitvā bhikkhuniyo ovadeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào sau khi đi đến chỗ ngụ của tỳ khưu ni rồi giáo giới cho các tỳ khưu ni thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upasaṅkamitvā mahāpajāpatiṃ gotamiṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với bà mahāpajāpatī gotamī điều này" }, { "src": "na me ayyā", "tgt": "thưa các ngài" }, { "src": "na bhagini kappati bhikkhunūpassayaṃ upasaṅkamitvā bhikkhuniyo dhammaṃ desetun", "tgt": "này sư tỷ, sau khi đi đến chỗ ngụ của tỳ khưu ni không được phép giảng pháp cho các tỳ khưu n" }, { "src": "atha kho bhagavā pubbanhasamayaṃ nivāsetvā pattacīvaraṃ ādāya yena mahāpajāpatī gotamī tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, vào buổi sáng đức thế tôn đã mặc y, cầm y bát, đi đến thăm bà mahāpajāpatī gotamī, sau khi đến đã ngồi xuống trên chỗ ngồi được sắp đặt sẵn" }, { "src": "upasaṅkamitvā paññatte āsane nisīd nisajja kho bhagavā mahāpajāpatiṃ gotamiṃ etadavoca", "tgt": "sau khi ngồi xuống, đức thế tôn đã nói với bà mahāpajāpatī gotamī điều này" }, { "src": "yo pana bhikkhu bhikkhunūpassayaṃ upasaṅkamitvā bhikkhuniyo ovadeyya aññatra samayā pācittiyaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu nào sau khi đi đến chỗ ngụ của tỳ khưu ni rồi giáo giới cho các tỳ khưu ni thì phạm tội pācittiya, ngoại trừ có duyên cớ" }, { "src": "tatthāyaṃ samayo gilānā hoti bhikkhunī", "tgt": "duyên cớ trong trường hợp ấy là vị tỳ khưu ni bị bệnh" }, { "src": "bhikkhunūpassayo nāma yattha bhikkhuniyo ekarattampi vasanti", "tgt": "chỗ ngụ của tỳ khưu ni nghĩa là nơi nào các tỳ khưu ni cư ngụ dầu chỉ một đêm" }, { "src": "upasaṅkamitvā ’ti tattha gantvā", "tgt": "sau khi đi đến: sau khi đi lại nơi ấy" }, { "src": "ovadeyyā ’ti aṭṭhahi garudhammehi ovadati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "giáo giới: vị giáo giới với tám trọng pháp thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "aññatra samayā ’ti ṭhapetvā samayaṃ", "tgt": "ngoại trừ có duyên cớ: trừ ra có duyên cớ" }, { "src": "gilānā nāma bhikkhunī na sakkoti ovādāya vā saṃvāsāya vā gantuṃ", "tgt": "vị tỳ khưu ni bị bệnh nghĩa là không thể đi vì việc giáo giới hoặc vì việc cộng trú" }, { "src": "aññena dhammena ovadati, āpatti dukkaṭassa. ekato upasampannāya ovadati, āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị giáo giới bằng pháp khác thì phạm tội dukkaṭa. vị giáo giới cô ni tu lên bậc trên từ một hội chúng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anāpatti samaye", "tgt": "khi có duyên cớ" }, { "src": "bhikkhunūpassayasikkhāpadaṃ tatiyaṃ", "tgt": "điều học về chỗ ngụ của tỳ khưu ni là thứ ba" }, { "src": "āmisasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về vật chất" }, { "src": "saccaṃ kira tumhe bhikkhave evaṃ vadetha", "tgt": "này các tỳ khưu, nghe nói các ngươi phát ngôn như vầy" }, { "src": "yo pana bhikkhu evaṃ vadeyya", "tgt": "vị tỳ khưu nào nói như vầy" }, { "src": "amisahetū ’ti cīvarahetu piṇḍapātahetu senāsanahetu gilānapaccaya", "tgt": "vì nguyên nhân vật chất: vì nguyên nhân y phục, vì nguyên nhân vật thực" }, { "src": "bhesajjaparikkhārahetu sakkārahetu garukārahetu mānanahetu vandana", "tgt": "vì nguyên nhân chỗ trú ngụ, vì nguyên nhân vật dụng là dược phẩm trị bệnh" }, { "src": "tuvaṭṭavaggo", "tgt": "phẩm nằm chung" }, { "src": "dve ekamañce tuvaṭṭeyyun ’ti ekāya nipannāya aparā nipajjati", "tgt": "khi một vị ni đang nằm thì vị ni kia ngồi, hoặc cả hai đều ngồi" }, { "src": "yā pana bhikkhuniyo dve ekattharaṇapāpuraṇā tuvaṭṭeyyuṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "các tỳ khưu ni nào hai nằm chung một tấm trải tấm đắp thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "dve ekattharaṇapāpuraṇā tuvaṭṭeyyun ’ti taññeva attharitvā taññeva pārupanti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "hai nằm chung một tấm trải tấm đắp: sau khi trải ra bằng chính tấm ấy họ lại đắp bằng chính tấm ấy thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "ekattharaṇapāpuraṇasaññā tuvaṭṭenti", "tgt": "chung một tấm trải tấm đắp" }, { "src": "ekattharaṇe nānāpāpuraṇasaññā āpatti dukkaṭassa", "tgt": "chung tấm trải, khác tấm đắp thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "nānattharaṇe ekapāpuraṇasaññā āpatti dukkaṭassa", "tgt": "khác tấm trải, chung tấm đắp thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anāpatti vavatthānaṃ dassetvā nipajjanti", "tgt": "sau khi chỉ rõ sự sắp xếp rồi nằm xuống" }, { "src": "dutiyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhì" }, { "src": "yā pana bhikkhunī bhikkhuniyo sañcicca aphāsuṃ kareyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào cố ý quấy rầy vị tỳ khưu ni thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "bhikkhuniyā ’ti aññāya bhikkhuniyā", "tgt": "vị tỳ khưu ni: là vị tỳ khưu ni khác" }, { "src": "upasampannāya upasampannasaññā sañcicca aphāsuṃ karoti", "tgt": "người nữ đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti na aphāsuṃ kattukāmā", "tgt": "không có ý định quấy rầy" }, { "src": "dukkhitā nāma gilānā vuccati", "tgt": "bị ốm đau nghĩa là bị bệnh" }, { "src": "neva upaṭṭheyyā ’ti na sayaṃ upaṭṭheyya", "tgt": "không chăm sóc: không tự mình chăm sóc" }, { "src": "na upaṭṭhāpanāya ussukkaṃ kareyyā ’ti na aññaṃ āṇāpeyya", "tgt": "không nỗ lực kiếm người chăm sóc: không chỉ thị người khác" }, { "src": "‘neva upaṭṭhessāmi na upaṭṭhāpanāya ussukkaṃ karissāmī ’ti dhuraṃ nikkhittamatte", "tgt": "ta sẽ không chăm sóc cũng không nỗ lực kiếm người chăm sóc,” khi vừa buông bỏ trách nhiệm thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anāpatti sati antarāye", "tgt": "trong khi có nguy hiểm" }, { "src": "pariyesitvā na labhati", "tgt": "sau khi tìm kiếm không có được" }, { "src": "thullanandā bhikkhunī bhaddāya kāpilāniyā upassayaṃ datvā kupitā anattamanā nikkaḍḍhī ”ti", "tgt": "nghe nói tỳ khưu ni thullanandā sau khi đã cho bhaddā kāpilānī chỗ ngụ lại nổi giận bất bình rồi lôi kéo ra, có đúng không vậy" }, { "src": "kupitā anattamanā ’ti anabhiraddhā āhatacittā khilajātā", "tgt": "nổi giận, bất bình: không được hài lòng, có tâm bực bội, nảy sanh lòng cay cú" }, { "src": "yā pana bhikkhunī saṃsaṭṭhā vihareyya gahapatinā vā gahapati", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào sống thân cận với nam gia chủ hoặc với con trai của nam gia chủ" }, { "src": "puttena vā sā bhikkhunī bhikkhunīhi evamassa vacanīyā", "tgt": "vị tỳ khưu ni ấy nên được nói bởi các tỳ khưu ni như sau" }, { "src": "gahapati nāma yo koci agāraṃ ajjhāvasati", "tgt": "nam gia chủ nghĩa là bất cứ người nam nào sống trong căn nhà" }, { "src": "sā bhikkhunī ’ti yā sā saṃsaṭṭhā bhikkhunī", "tgt": "vị tỳ khưu ni ấy: là vị tỳ khưu ni sống thân cận" }, { "src": "bhikkhunīhī ’ti aññāhi bhikkhunīh yā passanti yā suṇanti tāhi vattabbā", "tgt": "bởi các tỳ khưu ni: bởi các tỳ khưu ni khác. các vị ni nào thấy" }, { "src": "vivekaññeva bhaginiyā saṅgho vaṇṇetī ”t dutiyampi vattabbā", "tgt": "chớ có sống thân cận với nam gia chủ và với cả con trai của nam gia chủ" }, { "src": "tatiyampi ekamatthaṃ vadāmi", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba" }, { "src": "kammavācā- pariyosāne āpatti pācittiyassa", "tgt": "khi chấm dứt tuyên ngôn hành sự thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "chaṭṭhasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ sáu" }, { "src": "yā pana bhikkhunī antoraṭṭhe sāsaṅkasammate sappaṭibhaye asatthikā cārikaṃ careyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào đi du hành không cùng với đoàn xe ở trong quốc độ được xác định là có sự nguy hiểm có sự kinh hoàng thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "sappaṭibhayaṃ nāma tasmiṃ magge corehi manussā hatā dissanti viluttā dissanti ākoṭitā dissanti", "tgt": "có sự kinh hoàng nghĩa là ở trên con đường ấy, dân chúng bị giết bởi bọn cướp được thấy, bị cướp giật được thấy, bị đánh đập được thấy" }, { "src": "anāpatti satthena saha gacchati", "tgt": "vị ni đi cùng với đoàn xe" }, { "src": "antovassan ’ti purimaṃ vā temāsaṃ pacchimaṃ vā temāsaṃ avasitvā", "tgt": "trong mùa mưa: sau khi đã không sống ba tháng thời kỳ đầu hoặc ba tháng thời kỳ sau" }, { "src": "anāpatti sattāhakaraṇīyena gacchati", "tgt": "vị ni đi vì công việc cần làm trong bảy ngày" }, { "src": "uposathakkhandhakaṃ", "tgt": "chương uposatha" }, { "src": "saṅghamajjhe asammatena vinayo pucchitabbo", "tgt": "vị không được chỉ định không nên hỏi luật ở giữa hội chúng" }, { "src": "kathañca attanā vā attānaṃ sammannitabbaṃ", "tgt": "thế nào là tự mình chỉ định cho chính mình" }, { "src": "kathañca parena vā paro sammannitabbo", "tgt": "thế nào là người khác chỉ định cho người khác" }, { "src": "labhanti appaccayaṃ", "tgt": "có sự bực bội" }, { "src": "saṅghamajjhe asammatena vinayo vissajjetabbo", "tgt": "vị không được chỉ định không nên trả lời về luật ở giữa hội chúng" }, { "src": "evaṃ attanā vā attānaṃ sammannitabbaṃ", "tgt": "như vậy là tự mình chỉ định cho chính mình" }, { "src": "evaṃ parena vā paro sammannitabbo ”ti", "tgt": "như vậy là người khác chỉ định cho người khác" }, { "src": "anokāsakato bhikkhu āpattiyā codetabbo", "tgt": "không nên buộc tội vị tỳ khưu chưa được thỉnh ý trước" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū saṅghamajjhe adhammakammaṃ karont etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thực hiện hành sự sai pháp ở giữa hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "aññatitthiyabhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm về các ngoại đạo" }, { "src": "atha kho tesaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarasmiṃ āvāse tadahuposathe sambahulā bhikkhū viharanti bālā avyattā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, vào ngày lễ uposatha tại trú xứ nọ có nhiều vị tỳ khưu ngu dốt thiếu kinh nghiệm cư ngụ" }, { "src": "tehi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena manussā bhikkhū piṇḍāya carante pucchanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, dân chúng hỏi các vị tỳ khưu đang đi khất thực rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro thero kālavato nassarat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị trưởng lão nọ vào lúc sáng sớm đã không nhớ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "t bhattakālepi nassarat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "ngay cả vào lúc thọ thực, vị ấy cũng đã không nhớ" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā bhikkhū bālā abyattā disaṅgamikā ācariyupajjhāye na āpucchiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có nhiều vị tỳ khưu ngu dốt, thiếu kinh nghiệm lên đường đi xa đã không xin phép các vị thầy tế độ và thầy dạy học" }, { "src": "sambahulā bhikkhū bālā abyattā disaṅgamikā ācariyupajjhāye na āpucchant bhikkhave", "tgt": "trường hợp nhiều vị tỳ khưu ngu dốt, thiếu kinh nghiệm lên đường đi xa không xin phép các vị thầy tế độ và thầy dạy học" }, { "src": "bālā abyattā aññe bāle abyatte apadiseyyuṃ", "tgt": "nếu các vị ngu dốt, thiếu kinh nghiệm ấy nêu ra các vị ngu dốt" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse sambahulā bhikkhū viharanti bālā abyattā", "tgt": "trường hợp nhiều vị tỳ khưu ngu dốt, thiếu kinh nghiệm sống tại trú xứ nọ" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse tadahuposathe sambahulā bhikkhū viharanti bālā abyattā", "tgt": "trường hợp nhiều vị tỳ khưu ngu dốt, thiếu kinh nghiệm sống tại trú xứ nọ vào ngày lễ uposatha" }, { "src": "te na jānanti uposathaṃ vā uposatha", "tgt": "các vị ấy không biết lễ uposatha" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse sambahulā bhikkhū vassaṃ vasanti bālā abyattā", "tgt": "trường hợp nhiều vị tỳ khưu ngu dốt, thiếu kinh nghiệm cư trú mùa mưa tại trú xứ nọ" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataraṃ bhikkhuṃ tadahuposathe ñātakā gaṇhiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nhằm ngày lễ uposatha các thân quyến đã nắm giữ lại vị tỳ khưu nọ" }, { "src": "dve ’me bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tikanipāto", "tgt": "nhóm ba" }, { "src": "paṇṇavīsati vassāni yato pabbajitāya me", "tgt": "hai mươi lăm năm kể từ khi tôi đã được xuất gia" }, { "src": "nābhijānāmi cittassa samaṃ laddhaṃ kudācanaṃ", "tgt": "tôi không biết được sự bình lặng của tâm đã có khi nào đạt được" }, { "src": "aladdhā cetaso santiṃ citte avasavattinī", "tgt": "không đạt được sự an tịnh của ý" }, { "src": "catukkhattuṃ pañcakkhattuṃ vihārā upanikkhamiṃ, aladdhā cetaso santiṃ citte avasavattinī", "tgt": "không đạt được sự an tịnh của ý, không làm chủ được việc kiểm soát ở tâm, tôi đã đi ra khỏi trú xá bốn lần, năm lần" }, { "src": "tassā dhammaṃ suṇitvāna yathā maṃ anusāsi sā", "tgt": "sau khi lắng nghe pháp của vị ni ấy" }, { "src": "sattāhaṃ ekapallaṅke nisīdiṃ sukhasamappitā", "tgt": "đúng theo như vị ni ấy đã chỉ dạy cho tôi" }, { "src": "ye ime sattabojjhaṅgā maggā nibbānapattiyā", "tgt": "bảy giác chi này là các con đường đưa đến sự đạt được niết bàn" }, { "src": "orasā dhītā buddhassa nibbānābhiratā sadā", "tgt": "luôn luôn thỏa thích niết bàn" }, { "src": "nāgamogāhamuttiṇṇaṃ nadītīramhi addasaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy con voi lội xuống rồi bước lên ở bờ sông" }, { "src": "nāgo pasārayī pādaṃ puriso nāgamāruhi", "tgt": "người đàn ông đã trèo lên con voi" }, { "src": "disvā adantaṃ damitaṃ manussānaṃ vasaṃ gataṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy con vật chưa được huấn luyện đã được huấn luyện" }, { "src": "amma jīvatīti vanamhi kandasi attānaṃ adhigaccha ubbirī", "tgt": "này bà mẹ, bà khóc lóc ở trong rừng rằng: ‘ôi" }, { "src": "cūḷāsīti sahassāni sabbā jīvasanāmikā", "tgt": "con sống lại đi!’ này ubbirī" }, { "src": "abbahī vata me sallaṃ duddasaṃ hadayanissitaṃ", "tgt": "‘quả thật, ngài đã rút ra mũi tên khó nhìn thấy" }, { "src": "sājja abbūḷhasallāhaṃ nicchātā parinibbutā", "tgt": "hôm nay, tôi đây, có mũi tên đã được rút ra" }, { "src": "tañca appaṭivānīyaṃ asecanakamojavaṃ", "tgt": "và giáo pháp ấy là không thể cưỡng lại" }, { "src": "sukkā sukkehi dhammehi vītarāgā samāhitā", "tgt": "với các pháp trong sạch, có sự luyến ái đã được xa lìa" }, { "src": "sappāṇakavaggo", "tgt": "phẩm có sinh vật" }, { "src": "sañciccapāṇasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc cố ý sinh vật" }, { "src": "yo pana bhikkhu sañcicca pāṇaṃ jīvitā voropeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào cố ý đoạt lấy mạng sống sinh vật thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "pāṇo nāma tiracchānagatapāṇo vuccati", "tgt": "sinh vật nghĩa là đề cập đến sinh vật là loài thú" }, { "src": "jīvitā voropeyyā ’ti jīvitindriyaṃ upacchindati uparodheti santatiṃ vikopeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "đoạt lấy mạng sống: vị cắt đứt mạng quyền, làm hủy hoại, làm tổn hại sự tiếp nối thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "pāṇe pāṇasaññī jīvitā voropeti", "tgt": "sinh vật, nhận biết là sinh vật" }, { "src": "appāṇe pāṇasaññī", "tgt": "không phải là sinh vật" }, { "src": "sañciccapāṇasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về việc cố ý sinh vật là thứ nhất" }, { "src": "sappāṇakasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về có sinh vật" }, { "src": "yo pana bhikkhu jānaṃ sappāṇakaṃ udakaṃ paribhuñjeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào trong khi biết nước có sinh vật vẫn sử dụng thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "sappāṇake sappāṇakasaññī paribhuñjati", "tgt": "có sinh vật, nhận biết là có sinh vật" }, { "src": "appāṇake sappāṇakasaññī", "tgt": "không có sinh vật" }, { "src": "anāpatti ‘appāṇakan ’ti jānanto", "tgt": "trong khi biết rằng: ‘không có sinh vật" }, { "src": "‘paribhogena na marissantī ’ti jānanto paribhuñjati", "tgt": "’ trong khi biết rằng: ‘chúng sẽ không bị chết do việc sử dụng’ rồi sử dụng" }, { "src": "sappāṇakasikkhāpadaṃ dutiyaṃ", "tgt": "điều học về có sinh vật là thứ nhì" }, { "src": "ukkoṭanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc khơi lại" }, { "src": "yathādhammaṃ nāma dhammena vinayena satthusāsanena kataṃ", "tgt": "đúng theo pháp nghĩa là được thực hiện theo pháp" }, { "src": "dhammakammaṃ dhammakammasaññī ukkoṭeti", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "dhammakammasaññī", "tgt": "hành sự sai pháp" }, { "src": "anāpatti ‘adhammena vā vaggena vā na kammārahassa vā kammaṃ katan ’ti jānanto ukkoṭeti", "tgt": "vị khơi lại trong khi biết rằng: ‘hành sự đã được thực hiện hoặc là sai pháp, hoặc là theo phe nhóm" }, { "src": "ukkoṭanasikkhāpadaṃ tatiyaṃ", "tgt": "điều học về việc khơi lại là thứ ba" }, { "src": "kathaṃ hi nāma bhikkhussa jānaṃ duṭṭhullaṃ āpattiṃ paṭicchādessatī ”ti", "tgt": "vì sao vị tỳ khưu trong khi biết tội xấu xa của vị tỳ khưu vẫn che giấu" }, { "src": "yo pana bhikkhu bhikkhussa jānaṃ duṭṭhullaṃ āpattiṃ paṭicchādeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào trong khi biết tội xấu xa của vị tỳ khưu vẫn che giấu thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "bhikkhussā ’ti aññassa bhikkhussa", "tgt": "của vị tỳ khưu nghĩa là của vị tỳ khưu khác" }, { "src": "duṭṭhullā nāma āpatti cattāri ca pārājikāni terasa ca saṅghādisesā", "tgt": "tội xấu xa nghĩa là bốn tội pārājika và mười ba tội saṅghādisesa" }, { "src": "duṭṭhullāya āpattiyā duṭṭhullāpattisaññī paṭicchādeti", "tgt": "tội xấu xa, nhận biết là tội xấu xa, vị che giấu thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "ūnavīsativassasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về người kém hai mươi tuổi" }, { "src": "tena samayena buddho bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandaka", "tgt": "lúc bấy giờ, đức phật thế tôn ngự tại thành rājagaha, veḷuvana" }, { "src": "atha kho te dārakā ekamekassa mātāpitaro upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, những thiếu niên ấy đã đi đến gặp cha mẹ của từng người một và đã nói điều này" }, { "src": "upasampādessāmī ’ti gaṇaṃ vā ācariyaṃ vā pattaṃ vā cīvaraṃ vā pariyesati sīmaṃ vā sammannati", "tgt": "‘ta sẽ cho tu lên bậc trên’ rồi tìm kiếm nhóm , hoặc vị thầy , hoặc là bình bát, hoặc là y" }, { "src": "ūnavīsativasse ūnavīsativassasaññī upasampādeti", "tgt": "người chưa đủ hai mươi tuổi, nhận biết là chưa đủ hai mươi tuổi" }, { "src": "ūnavīsativassasaññī", "tgt": "người tròn đủ hai mươi tuổi" }, { "src": "ūnavīsativassaṃ paripuṇṇavīsativassasaññī upasampādeti", "tgt": "vị cho tu lên bậc trên người chưa đủ hai mươi tuổi tưởng là tròn đủ hai mươi tuổi" }, { "src": "paripuṇṇavīsativassaṃ paripuṇṇavīsativassasaññī upasampādeti", "tgt": "vị cho tu lên bậc trên người tròn đủ hai mươi tuổi khi nhận biết là tròn đủ hai mươi tuổi" }, { "src": "ūnavīsativassasikkhāpadaṃ pañcamaṃ", "tgt": "điều học về người kém hai mươi tuổi là thứ năm" }, { "src": "kathaṃ hi nāma bhikkhu jānaṃ theyyasatthena saddhiṃ saṃvidhāya ekaddhānamaggaṃ paṭipajjissatī ”ti", "tgt": "vì sao vị tỳ khưu trong khi biết vẫn hẹn trước rồi đi chung đường xa với đám người đạo tặc" }, { "src": "theyyasattho nāma corā katakammā vā honti akatakammā vā", "tgt": "sau khi không hẹn trước rồi đi, đám người hẹn trước còn vị tỳ khưu không hẹn trước" }, { "src": "saṃvidhānasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc hẹn trước" }, { "src": "samathakkhandhakaṃ", "tgt": "chương dàn xếp" }, { "src": "yathā kathaṃ viya", "tgt": "như vậy là thế nào" }, { "src": "evañca pana bhikkhave dātabbo", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên ban cho như vầy" }, { "src": "ahaṃ bhante ummattako ahosiṃ cittavipariyāsakato", "tgt": "bạch các ngài, tôi đã bị điên, đã bị thay đổi tâm tính" }, { "src": "tena me ummattakena cittavipariyāsakatena bahuṃ assāmaṇakaṃ ajjhāciṇṇaṃ bhāsitaparikkantaṃ", "tgt": "nhiều việc không xứng là sa-môn bằng lời nói và hành động đã được thực hành bởi tôi đây khi bị điên, bị thay đổi tâm tính" }, { "src": "maṃ bhikkhū ummattakena cittavipariyāsakatena ajjhāciṇṇena āpattiyā codenti", "tgt": "các tỳ khưu khiển trách tôi với tội đã được thực hiện khi bị điên, bị thay đổi tâm tính" }, { "src": "‘saratāyasmā evarūpiṃ āpattiṃ āpajjitā ’t tyāhaṃ evaṃ vadāmi", "tgt": "‘vị đại đức có nhớ là đã phạm tội như thế này không?’ tôi nói với các vị ấy như vầy" }, { "src": "tasmā tuṇhī. evametaṃ dhārayāmī ”ti", "tgt": "tôi ghi nhận sự việc này là như vậy" }, { "src": "idaṃ vuccati bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tassapāpiyyasikā", "tgt": "theo tội của vị ấy" }, { "src": "idha bhikkhu bhikkhuṃ saṅghamajjhe garukāya āpattiyā codeti", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu buộc tội vị tỳ khưu giữa hội chúng với tội nặng" }, { "src": "‘saratāyasmā evarūpiṃ garukaṃ āpattiṃ āpajjitā pārājikaṃ vā pārājikasāmantaṃ vā ’ti", "tgt": "‘đại đức có nhớ là đã phạm tội nặng như thế này, là tội pārājika hoặc gần với tội pārājika không?’" }, { "src": "so evaṃ vadeti", "tgt": "vị ấy nói như vầy" }, { "src": "‘na kho ahaṃ āvuso sarāmi evarūpiṃ garukaṃ āpattiṃ āpajjitā pārājikaṃ vā pārājikasāmantaṃ vā ’ti", "tgt": "‘này đại đức, tôi không nhớ là đã phạm tội nặng như thế ấy, là tội pārājika hoặc gần với tội pārājika.’" }, { "src": "‘sarāmi kho ahaṃ āvuso evarūpiṃ garukaṃ āpattiṃ āpajjitā pārājikaṃ vā pārājikasāmantaṃ vā", "tgt": "‘này đại đức, tôi nhớ ra là đã phạm tội như thế ấy, là tội pārājika hoặc gần với tội pārājika" }, { "src": "kataṃ saṅghena itthannāmassa bhikkhuno tassapāpiyyasikākammaṃ", "tgt": "hành sự theo tội của vị ấy đã được hội chúng thực hiện đến tỳ khưu tên" }, { "src": "yathākathaṃ viya", "tgt": "như vậy là thế nào" }, { "src": "idha bhikkhu lahukaṃ āpattiṃ āpanno hot tena bhikkhave", "tgt": "trường hợp này, vị tỳ khưu là phạm tội nhẹ" }, { "src": "tena vattabbo", "tgt": "vị ấy nên nói rằng" }, { "src": "evañce taṃ labhetha iccetaṃ kusalaṃ no ce labhetha", "tgt": "nếu vị ấy chấp nhận như thế, theo đó việc ấy là tốt đẹp" }, { "src": "tiṇavatthārakaṃ", "tgt": "cách dùng cỏ che lấp" }, { "src": "pana bhikkhave", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "ekato pakkhikānaṃ bhikkhūnaṃ vyattena bhikkhunā paṭibalena sako pakkho ñāpetabbo", "tgt": "một vị tỳ khưu kinh nghiệm, có năng lực trong số các tỳ khưu cùng thuộc về một phe nên thông báo đến phe của mình rằng" }, { "src": "athāparesaṃ ekato pakkhikānaṃ bhikkhūnaṃ vyattena bhikkhunā paṭibalena sako pakkho ñāpetabbo", "tgt": "rồi một vị tỳ khưu kinh nghiệm, có năng lực trong số các tỳ khưu cùng thuộc về phe kia nên thông báo đến phe của mình rằng" }, { "src": "desitā amhākaṃ imā āpattiyo saṅghamajjhe tiṇavatthārakena ṭhapetvā thullavajjaṃ", "tgt": "các tội này của chúng tôi đã được trình báo bằng cách dùng cỏ che lấp giữa hội chúng" }, { "src": "athāparesaṃ ekato pakkhikānaṃ bhikkhūnaṃ vyattena bhikkhunā paṭibalena saṅgho ñāpetabbo", "tgt": "rồi hội chúng nên được thông báo bởi vị tỳ khưu kinh nghiệm, có năng lực trong số các tỳ khưu cùng thuộc về phe kia rằng" }, { "src": "piḷindivacchavaggo", "tgt": "phẩm piḷindivaccha" }, { "src": "salalamaṇḍapiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão salalamaṇḍapiya" }, { "src": "nibbute kakusandhamhi brāhmaṇamhi vusīmati", "tgt": "khi kakusandha, vị bà-la-môn hoàn hảo đã niết bàn" }, { "src": "gahetvā salalaṃ mālaṃ maṇḍapaṃ kārayiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã cầm lấy tràng hoa salala và đã cho thực hiện mái che" }, { "src": "tāvatiṃsagato santo labhāmi vyamhamuttamaṃ", "tgt": "trong khi đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "divā vā yadi vā rattiṃ caṅkamanto ṭhito c’ ahaṃ", "tgt": "dầu là ban ngày hay ban đêm, trong khi đang đi kinh hành và đứng lại" }, { "src": "imasmiṃ yeva kappamhi yaṃ buddhamabhipūjayiṃ", "tgt": "ngay chính trong kiếp này tôi đã cúng dường đức phật" }, { "src": "svāgataṃ vata me āsi mama buddhassa santike", "tgt": "quả vậy, tôi đã thành công mỹ mãn, đã thành tựu tam minh" }, { "src": "āmantayiṃ parijanaṃ sabbe sannipatātha vo", "tgt": "tôi đã thông báo với nhóm tùy tùng rằng: “vào buổi sáng" }, { "src": "annaṃ pānaṃ paṭṭhapetvā kālamārocayiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi sắp đặt thức ăn và nước uống" }, { "src": "pahūten’ annapānena bhikkhusaṅghamatappayiṃ", "tgt": "tôi đã làm toại ý hội chúng tỳ khưu với cơm ăn nước uống dồi dào" }, { "src": "paccekadussayugale bhikkhusaṅghass’ adāsahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng đến hội chúng tỳ khưu mỗi vị một xấp vải đôi" }, { "src": "sahassakkhattuṃ rājā ca cakkavattī bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương một ngàn lần" }, { "src": "upagacchati yaṃ yoniṃ devattaṃ atha mānusaṃ", "tgt": "người này sanh lên chốn nào, là bản thể thiên nhân hay nhân loại" }, { "src": "sabbadā sabbasovaṇṇaṃ chadanaṃ dhārayissati", "tgt": "sẽ có chiếc lọng làm toàn bằng vàng che cho người ấy vào mọi lúc" }, { "src": "svāgataṃ vata me āsi mama buddhaṭṭhessa santike", "tgt": "quả vậy, tôi đã thành công mỹ mãn, đã thành tựu tam minh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sabbadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sabbadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sabbadāyakattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sabbadāyaka là phần thứ chín" }, { "src": "sattarattindivaṃ buddho nisīdi purisuttamo", "tgt": "đức phật, bậc tối thượng nhân đã ngồi bảy ngày đêm" }, { "src": "pasannacitto sumano sattarattindivaṃ ahaṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng" }, { "src": "sabbe vanā gandhamayā pabbate gandhamādane", "tgt": "khi ấy, do nhờ oai lực của đức phật" }, { "src": "buddhassa anubhāvena sabbe sannipatuṃ tadā", "tgt": "khi ấy, do nhờ oai lực của đức phật, tất cả đã tụ hội lại" }, { "src": "yāvatā himavantamhi nāgā ca garuḷā ubho, dhammañca sotukāmā te āgacchuṃ buddhasantikaṃ", "tgt": "cho đến các loài rồng và các loài nhân điểu ở núi hi-mã-lạp, có ý muốn nghe giáo pháp, cả hai loài ấy đã đi đến gần bên đức phật" }, { "src": "saṭṭhikappasahassāni devaloke ramissati", "tgt": "sẽ sướng vui ở thế giới chư thiên sáu mươi ngàn kiếp" }, { "src": "sahassakkhatuṃ rājā ca cakkavattī bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương một ngàn lần" }, { "src": "samantato aṭṭhakosaṃ passissati ayaṃ sadā", "tgt": "sẽ có cây đèn được duy trì ban ngày luôn cả ban đêm" }, { "src": "devalokā cavantassa nibbattantassa jantuno", "tgt": "khi con người có được nghiệp phước thiện đang được sanh ra" }, { "src": "divā vā yadi vā rattiṃ padīpaṃ dhārayissati", "tgt": "thành phố là rộng đến đâu thì sẽ được chói sáng đến đấy" }, { "src": "jāyamānassa sattassa puññakammasamaṅgino", "tgt": "đi tái sanh ở chốn nào, là bản thể thiên nhân hay nhân loại" }, { "src": "tosayitvāna sambuddhaṃ gotamaṃ sakyapuṅgavaṃ", "tgt": "sau khi đã làm vui lòng đấng toàn giác gotama" }, { "src": "tatrāpi me dīpasataṃ jotate sabbakālikaṃ", "tgt": "tôi cũng có một trăm cây đèn chói sáng vào mọi thời điểm" }, { "src": "buddhaseṭṭhaṃ saritvāna bhīyo hāsaṃ janesahaṃ", "tgt": "tôi đã khởi lên niềm vui dào dạt" }, { "src": "tusitāhaṃ cavitvāna okkamiṃ mātukucchiyaṃ", "tgt": "sau khi mệnh chung từ cõi trời đẩu suất" }, { "src": "danto buddho dametāvī oghatiṇṇo nirūpadhi", "tgt": "đức phật là bậc đã được rèn luyện" }, { "src": "tisso vijjā anuppattā kataṃ buddhassa sāsanaṃ", "tgt": "đã thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ dīpamadadiṃ tadā", "tgt": "tôi đã dâng cúng cây đèn trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ajito thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ajita đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ajitattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ajita là phần thứ mười" }, { "src": "nīlā sugīvā sikhino morā kāraṃviyaṃ abhinadanti", "tgt": "sau khi thọ thực món cơm sữa và mật ong ở nơi lùm tre" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā cittako thero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão gosāla đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão gosāla" }, { "src": "ahaṃ kho veḷugumbasmiṃ bhutvāna madhupāyasaṃ", "tgt": "là người đã trải qua mùa mưa, tôi đã được xuất gia" }, { "src": "anuvassiko pabbajito passa dhammasudhammataṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói khéo thuyết của đức phật" }, { "src": "l. tikiṅkaṇipupphiyavaggo", "tgt": "l. phẩm tikiṅkaṇipupphiya" }, { "src": "tikiṅkaṇipupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tikiṅkaṇipupphiya" }, { "src": "kaṇikāraṃva jotantaṃ nisinnaṃ pabbatantare", "tgt": "tôi đã nhìn thấy đức phật vipassī" }, { "src": "jahitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsamagacchahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "ekanavute ito kappe yaṃ buddhamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường đức phật trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā tikiṅkaṇipupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão tikiṅkaṇipupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tikiṅkaṇipupphiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tikiṅkaṇipupphiya là phần thứ nhất" }, { "src": "tikiṅkaṇipupphiyavaggo", "tgt": "phẩm tikiṅkaṇipupphiya" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā paṃsukūlapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão paṃsukūlapūjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "paṃsukūlapūjakattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paṃsukūlapūjaka là phần thứ nhì" }, { "src": "sattasattatikkhattuñca cakkavattiṃ ahosahaṃ", "tgt": "và tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương bảy mươi bảy lần" }, { "src": "sabbo jano maṃ pūjeti nāhaṃ pūjemi kiñcanaṃ", "tgt": "tất cả mọi người tôn vinh ta. ta không tôn vinh bất cứ ai" }, { "src": "āyāgamme gavesissaṃ garuṃ bhāvaniyaṃ tathā", "tgt": "như thế, ta sẽ tự tìm kiếm vị thầy đáng kính" }, { "src": "nadiṃ amarikaṃ nāma upagantvānahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã đi đến con sông tên là amarikā" }, { "src": "saṃvaḍḍhayitvā pulinaṃ akaṃ pulinacetiyaṃ", "tgt": "tôi đã gom cát lại và đã thực hiện ngôi bảo tháp bằng cát" }, { "src": "ye te ahesuṃ sambuddhā bhavantakaraṇā munī", "tgt": "những vị nào đã là các bậc toàn giác" }, { "src": "karitvā pulinaṃ thūpaṃ sovaṇṇaṃ māpayiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi thực hiện ngôi bảo tháp cát" }, { "src": "sāyaṃ pātaṃ namassāmi vedajāto katañjalī", "tgt": "tràn đầy niềm phấn khởi, tôi chắp tay lên lễ bái sáng chiều" }, { "src": "upanissāya viharaṃ satthavāhaṃ vināyakaṃ", "tgt": "thưa ông, trong khi sống nương tựa vào đấng hướng đạo" }, { "src": "saha āvajjite thūpe gāravaṃ hoti me tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, mỗi khi suy tưởng đến ngôi bảo tháp" }, { "src": "evaṃ viharamānaṃ maṃ maccurājābhimaddatha, tattha kālakato santo brahmalokaṃ agacchahaṃ", "tgt": "trong khi đang an trú như thế, vị vua thần chết đã chế ngự tôi mệnh chung ở tại nơi ấy, tôi đã đi đến thế giới phạm thiên" }, { "src": "yāvatāyuṃ vasitvāna tidase upapajjahaṃ", "tgt": "sau khi sống đến hết tuổi thọ" }, { "src": "padesarajjaṃ vipulaṃ gaṇanāto asaṃkhiyaṃ", "tgt": "không thể đo lường bằng phương diện tính đếm" }, { "src": "dhātīsatasahassāni parivārenti maṃ bhave", "tgt": "có một trăm ngàn người bảo mẫu ở quanh tôi" }, { "src": "thūpassa pariciṇṇattā rajojallaṃ na limpati", "tgt": "do bản chất của sự việc đã được thực hành ở ngôi bảo tháp" }, { "src": "aho me sukato thūpo sudiṭṭhāmarikā nadī", "tgt": "ôi ngôi bảo tháp đã khéo được xây dựng bởi tôi" }, { "src": "imāhaṃ kaṭṭhaṃ nissāya tarissāmi mahodadhiṃ", "tgt": "nương tựa vào khúc gỗ này, ta sẽ vượt qua biển lớn" }, { "src": "ussāhena ca viriyena tareyya udadhiṃ naro", "tgt": "với sự nỗ lực và tinh tấn, người nam có thể vượt qua biển cả" }, { "src": "pacchime bhave sampatte sukkamūlena codito", "tgt": "khi đạt đến lần hiện hữu cuối cùng" }, { "src": "bodhipapaṭikaṃ gayha soṇṇathūpaṃ akārayuṃ", "tgt": "sau khi nhặt lấy vỏ khô của cội cây bồ đề" }, { "src": "uposathamhi divase soṇṇathūpaṃ vinīharuṃ, buddhassa vaṇṇaṃ kittentā tiyāmaṃ vītināmayuṃ", "tgt": "vào ngày lễ uposatha, họ đã dời đi ngôi bảo tháp bằng vàng trong khi tán dương công hạnh của đức phật, họ đã trải qua ba canh" }, { "src": "saha disvānahaṃ thūpaṃ sariṃ pulinacetiyaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy ngôi bảo tháp" }, { "src": "gavesamāno taṃ vīraṃ dhammasenāpatiddasaṃ", "tgt": "vào lúc bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "sabbaverabhayātīto sabbasaṅgātigo isi", "tgt": "vị ẩn sĩ đã vượt qua mọi sự hận thù và hãi sợ" }, { "src": "pulinathūpiyattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pulinathūpiya là phần thứ tám" }, { "src": "naḷakuṭidāyakattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão naḷakuṭidāyaka là phần thứ chín" }, { "src": "kaṇikāravaggo", "tgt": "phẩm kaṇikāra" }, { "src": "kiṅkaṇī paṃsukūlañca koraṇḍamatha kiṃsukaṃ", "tgt": "vị có bông hoa kiṅkaṇi, y may từ vải bị quăng bỏ" }, { "src": "sahassakaṇḍaṃ satabheṇḍu dhajālu haritāmayaṃ", "tgt": "có một ngàn cột trụ chống có màu lục" }, { "src": "soṇṇamayā maṇimayā lohitaṅkamayāpi ca", "tgt": "có những chiếc ghế bành làm bằng vàng" }, { "src": "uddalomika-ekantaṃ bimbohanasamāyutaṃ", "tgt": "và được gắn liền với chiếc gối" }, { "src": "pupphassa heṭṭhā tiṭṭhāmi uparicchadanaṃ mama", "tgt": "tôi đứng, ở phía bên dưới là bông hoa" }, { "src": "saṭṭhituriyasahassāni sāyaṃ pātaṃ upaṭṭhahuṃ", "tgt": "có sáu mươi ngàn nhạc công đã phục vụ sáng chiều" }, { "src": "parivārenti maṃ niccaṃ rattindivamatanditā", "tgt": "họ thường xuyên vây quanh tôi đêm ngày không biếng nhác" }, { "src": "tattha naccehi gītehi tālehi vāditehi ca", "tgt": "ở tại nơi ấy, tôi sướng vui với các điệu vũ" }, { "src": "tattha bhutvā pivitvā ca modāmi tidase tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, ở tại nơi ấy tôi đã ăn" }, { "src": "bhavābhave saṃsaranto mahābhogaṃ labhāmahaṃ", "tgt": "trong khi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "duve kule pajāyāmi khattiye cāpi brāhmaṇe", "tgt": "tôi được sanh ra ở hai gia tộc" }, { "src": "hatthiyānaṃ assayānaṃ sivikaṃ sandamānikaṃ", "tgt": "về phương tiện di chuyển bằng voi" }, { "src": "labhāmi sabbamevetaṃ buddhapūjāyidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc cúng dường đức phật" }, { "src": "koseyyakambalīyāni khomakappāsikāni ca", "tgt": "về y phục làm bằng tơ lụa, bằng sợi len" }, { "src": "labhāmi sabbamevataṃ buddhapūjāyidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc cúng dường đức phật" }, { "src": "imaṃ khāda imaṃ bhuñja imamhi sayane saya", "tgt": "ngài hãy nhai món này, ngài hãy ăn món này" }, { "src": "sabbattha pūjito homi yaso abbhuggato mama", "tgt": "tôi được tôn vinh ở tất cả các nơi" }, { "src": "mahāpakkho sadā homi abhejjapariso sadā", "tgt": "danh vọng của tôi được thăng tiến" }, { "src": "sītaṃ uṇhaṃ na jānāmi pariḷāho na vijjati", "tgt": "tôi không biết đến sự lạnh sự nóng" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇo hutvāna saṃsarāmi bhavābhave", "tgt": "sau khi có được làn da màu vàng ròng" }, { "src": "devalokā cavitvāna sukkamūlena codito", "tgt": "sau khi mệnh chung ở thế giới chư thiên" }, { "src": "pañcakāmaguṇe hitvā pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ năm phần dục lạc" }, { "src": "taruṇo pūjanīyohaṃ buddhapūjāyidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc cúng dường đức phật" }, { "src": "dibbacakkhu visuddhaṃ me samādhikusalo ahaṃ", "tgt": "thiên nhãn của tôi được thanh tịnh" }, { "src": "paṭisambhidā anuppatto iddhipādesu kovido", "tgt": "tôi đã thành tựu các pháp phân tích" }, { "src": "tiṃsakappasahassamhi yaṃ buddhamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường đức phật trước đây ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā tikaṇikārapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão tikaṇikārapupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tikaṇikārapupphiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tikaṇikārapupphiya là phần thứ nhất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekapattadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekapattadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekapattadāyakattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekapattadāyaka là phần thứ nhì" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā avaṭaphaliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão avaṭaphaliya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "avaṭaphaliyattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão avaṭaphaliya là phần thứ tư" }, { "src": "amodaphaliyattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão amodaphaliya là phần thứ tám" }, { "src": "phaladāyakavaggo", "tgt": "phẩm phaladāyaka" }, { "src": "vittisañjananaṃ mayhaṃ diṭṭhadhammasukhāvahaṃ", "tgt": "trái cây đã được tôi dâng cúng đến đức phật với tâm ý trong sạch" }, { "src": "adhigacchiṃ tadā pītiṃ vipulaṃ ca sukhuttamaṃ, uppajjate va ratanaṃ nibbattassa tahiṃ tahiṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã đạt đến niềm phỉ lạc lớn lao và sự an lạc cùng tột khi tôi được sanh ra ở nơi này nơi nọ, châu báu còn hiện lên cho tôi" }, { "src": "catukkanipāto", "tgt": "nhóm bốn kệ ngôn" }, { "src": "alaṅkatā suvasanā mālinī candanussadā", "tgt": "đã được trang điểm, có sự ăn mặc đẹp" }, { "src": "piṇḍikāya paviṭṭhohaṃ gacchanto naṃ udikkhisaṃ", "tgt": "tôi đã đi vào thành để khất thực" }, { "src": "tato me manasīkāro yoniso udapajjatha", "tgt": "do đó, sự tác ý theo đúng đường lối đã khởi lên ở tôi" }, { "src": "ahaṃ middhena pakato vihārā upanikkhamiṃ", "tgt": "sau khi phủi khắp tay chân, rồi lại bước lên đường kinh hành" }, { "src": "gattāni parimajjitvā punapāruyha caṅkamaṃ", "tgt": "do đó, sự tác ý theo đúng đường lối đã khởi lên ở tôi" }, { "src": "caṅkame caṅkamiṃ sohaṃ ajjhattaṃ susamāhito", "tgt": "điều bất lợi đã hiện rõ, sự nhàm chán đã thiết lập" }, { "src": "yassa sabrahmacārisu gāravo nūpalabbhati", "tgt": "giống câu kệ thứ của dhammapadapāḷi" }, { "src": "dhiratthu pūre duggandhe mārapakkhe avassute", "tgt": "thật ghê tởm những thân xác với mùi khó chịu" }, { "src": "ye ca kho bālā dummedhā dummantī mohapārutā", "tgt": "còn những kẻ nào ngu dốt, kém thông minh" }, { "src": "pañcapaññāsavassāni rajojallamadhārayiṃ,bhuñjanto māsikaṃ bhattaṃ kesamassuṃ alocayiṃ", "tgt": "tôi đã đứng một chân, tôi đã xa lánh việc ngồi, và tôi đã nhai các cục phân bò khô, và tôi đã không chấp nhận lời mời thỉnh" }, { "src": "etādisaṃ karitvāna bahuṃ duggatigāminaṃ", "tgt": "ngươi hãy nhìn thấy sự đi đến nương nhờ" }, { "src": "svāgataṃ vata me āsi gayāyaṃ gayāphagguyā", "tgt": "là bậc long tượng, đấng đại hùng" }, { "src": "mahappabhaṃ gaṇācariyaṃ aggappattaṃ vināyakaṃ", "tgt": "quả vậy, đức thế tôn ấy đã giúp cho tôi" }, { "src": "tassatthā parihāyanti kāḷapakkheva candimā", "tgt": "các điều tốt đẹp của kẻ ấy bị suy giảm" }, { "src": "tassatthā paripūrenti sukkhapakkheva candimā", "tgt": "các điều tốt đẹp của người ấy được làm tròn đầy" }, { "src": "yaṃ ca me āsavā khīṇā yaṃ ca natthi punabbhavo", "tgt": "bị mù quáng bởi dục vọng, bị bao trùm bởi tấm lưới" }, { "src": "taṃ kāmaṃ ahamujjhitvā chetvā mārassa bandhanaṃ", "tgt": "được che kín bằng vàng bạc, dẫn đầu đám nữ tỳ" }, { "src": "samūlaṃ taṇhamabbuyha sītibhūtosmi nibbuto ”ti", "tgt": "ẵm đứa con trai ở trong lòng, người vợ đã đi đến gần tôi" }, { "src": "jātarūpena pacchannā dāsīgaṇapurakkhatā", "tgt": "do đó, sự tác ý theo đúng đường lối đã khởi lên ở tôi" }, { "src": "aṅkena puttamādāya bhariyā maṃ upāgami", "tgt": "điều bất lợi đã hiện rõ, sự nhàm chán đã thiết lập" }, { "src": "taṃ ca disvāna āyantiṃ sakaputtassa mātaraṃ", "tgt": "do đó, tâm của tôi đã được giải thoát" }, { "src": "dhammo have rakkhati dhammacāriṃ dhammo suciṇṇo sukhamāvahāti", "tgt": "thật vậy, chánh pháp hộ trì người có sự thực hành chánh pháp chánh pháp" }, { "src": "na hi dhammo adhammo ca ubho samavipākino", "tgt": "bởi vì chánh pháp và phi chánh pháp" }, { "src": "vipphoṭito gaṇḍamūlo taṇhājālo samūhato", "tgt": "vị ấy, có gốc rễ của mụt nhọt đã được phá tung" }, { "src": "yadā balākā sucipaṇḍaracchadā kāḷassa meghassa bhayena tajjitā", "tgt": "vào lúc con hạc có cặp cánh trắng trong sạch, bị hoảng hốt vì nỗi sợ hãi đối với đám mây đen" }, { "src": "yadā balākā suvisuddhapaṇḍarā kāḷassa meghassa bhayena tajjitā", "tgt": "vào lúc con hạc màu trắng vô cùng sạch sẽ, bị hoảng hốt vì nỗi sợ hãi đối với đám mây đen" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sappako thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão sappaka đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão sappaka" }, { "src": "khattiyāvaggo", "tgt": "phẩm sát-đế-lỵ" }, { "src": "yasavatīpamukhabhikkhunīnaṃ apadānaṃ", "tgt": "ký sự về các tỳ khưu ni đứng đầu là yasavatī" }, { "src": "bhavā sabbe parikkhīṇā bhavasandhi vimocitā", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, chúng con xin trình rằng" }, { "src": "buddhapaccekabuddhānaṃ buddhānaṃ sāvakānaṃ ca", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, vật dụng đã được bố thí đến các vị phật" }, { "src": "rūpavatī bhogavatī lābhasakkārapūjitā", "tgt": "bạch đấng đại hùng, có sắc đẹp" }, { "src": "katipāhaṃ upādāya sabbā pattā ’mha nibbutiṃ", "tgt": "tất cả chúng con đã đạt được niết bàn" }, { "src": "cīvaraṃ piṇḍapātaṃ ca paccayaṃ sayanāsanaṃ", "tgt": "nhiều người đem đến cho chúng con y phục" }, { "src": "kilesā jhāpitā amhaṃ bhavā sabbe samūhatā", "tgt": "các phiền não của chúng con đã được thiêu đốt" }, { "src": "svāgataṃ vata no āsi buddhaseṭṭhassa santike", "tgt": "quả vậy, chúng con đã thành công mỹ mãn" }, { "src": "brahmaṇakaññābhikkhunīnaṃ apadānaṃ", "tgt": "ký sự về các vị tỳ khưu ni thiếu nữ bà-la-môn" }, { "src": "amhe brāhmaṇadhītā tu brahmaññakulasambhavā", "tgt": "bạch đấng đại hùng, bạch đấng hữu nhãn" }, { "src": "upahatā bhavā sabbe mūlataṇhā samūhatā", "tgt": "tất cả các hữu đã được phá hủy" }, { "src": "samādhigocarā sabbā samāpattivasī tathā", "tgt": "chúng con có tất cả các hành xứ về định" }, { "src": "catunnaṃ saṃsayaṃ chetvā sabbā gacchantu nibbutiṃ", "tgt": "tất cả các nàng hãy cắt đứt sự hoài nghi của bốn rồi hãy đi đến niết bàn" }, { "src": "dassenti candasuriye sāgaraṃ ca samacchakaṃ", "tgt": "các vị ni thị hiện mặt trăng, mặt trời, và biển cả có cả loài cá" }, { "src": "sineruparibhaṇḍaṃ ca dassenti pārichattakaṃ", "tgt": "các vị thị hiện dãy núi sineru và giống cây san hô" }, { "src": "tāvatiṃsaṃ ca bhavanaṃ yāmaṃ dassenti iddhiyā", "tgt": "với thần thông, các vị ni làm cho nhìn thấy cung trời đạo lợi" }, { "src": "brahmavaṇṇaṃ ca māpetvā dhammaṃ desenti suññataṃ", "tgt": "các vị ni thuyết giảng giáo pháp về không tánh" }, { "src": "pubbe nivāsaṃ jānāma dibbacakkhu visodhitaṃ", "tgt": "chúng con biết được đời sống trước đây" }, { "src": "atthadhammaniruttīsu paṭibhāne tatheva ca", "tgt": "bạch đấng đại hùng, trí của chúng con về ý nghĩa" }, { "src": "satasahasse ito kappe padumuttaro mahāmuni", "tgt": "trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "ubbāḷhā nadiyā bhikkhū gamanaṃ na labhanti te", "tgt": "các vị tỳ khưu ấy không có được đường đi" }, { "src": "divasaṃ dve tayo ceva sattāhaṃ māsakaṃ tato", "tgt": "các vị ấy không có được đường đi đã hai ngày" }, { "src": "itthī purisā kumārā ca bahū ceva kumārikā,setuno ca vihārassa vālukā ākiriṃsu te", "tgt": "những người đàn bà, đàn ông, thiếu niên, và luôn cả nhiều thiếu nữ, họ đã rải cát cho cây cầu và ngôi trú xá" }, { "src": "vīthisammajjanaṃ katvā kadalī puṇṇaghaṭe dhaje", "tgt": "sau khi làm việc quét dọn con đường, họ đã thực hiện các lá phướn" }, { "src": "setuvihāre kāretvā nimantetvā vināyakaṃ", "tgt": "sau khi cho thực hiện cây cầu và ngôi trú xá" }, { "src": "padumuttaro mahāvīro tārako sabbapāṇinaṃ", "tgt": "bậc đại hiền trí, đấng đại hùng padumuttara" }, { "src": "satahasasse atikkante kappo hessati bhaddako", "tgt": "khi một trăm ngàn kiếp đã trôi qua sẽ là kiếp bhadda" }, { "src": "bhavābhave ’nubhotvāna pāpuṇissati bodhiyaṃ", "tgt": "sau khi trải qua kiếp này kiếp khác sẽ đạt đến quả vị giác ngộ" }, { "src": "anāgatasmiṃ addhāne sabbā hessanti sammukhā", "tgt": "trong tương lai dài lâu tất cả sẽ gặp lại nhau" }, { "src": "tena kammavipākena cetanāpaṇidhīhi ca", "tgt": "do kết quả của nghiệp ấy và do các nguyện lực của tác ý" }, { "src": "anubhontī ciraṃ kālaṃ saṃsarimha bhavābhave", "tgt": "chúng con đã luân hồi cõi này cõi khác" }, { "src": "cīvaraṃ piṇḍapātaṃ ca paccayaṃ sayanāsanaṃ, upanenti sadā amhe sahassāni tato tato", "tgt": "từ nơi kia từ nơi nọ, người ta luôn luôn đem lại cho chúng con hàng ngàn y phục, vật thực, thuốc men, và chỗ nằm ngồ" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ caturāsītibrāhmaṇakaññābhikkhunīsahassāni bhagavato sammukhā imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tám mươi bốn ngàn vị tỳ khưu ni thiếu nữ bà-la-môn trước mặt đức thế tôn đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "caturāsītibhikkhunīsahasāpadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về tám mươi bốn ngàn vị tỳ khưu ni là phần thứ nhì" }, { "src": "pūretvā paramaṃ annaṃ sahassagghanakenahaṃ", "tgt": "sau khi đã đặt đầy với vật thực thượng hạng" }, { "src": "padesarajjaṃ vipulaṃ gaṇanāto asaṅkhiyaṃ", "tgt": "vương quyền của địa phận là bao la" }, { "src": "uppalasseva me vaṇṇo abhirūpā sudassanā", "tgt": "màu da của con chính là màu của hoa sen" }, { "src": "sattamiṃ rattimappatvā catusaccamapāpuṇiṃ", "tgt": "chưa đến đêm thứ bảy, con đã đạt được bốn sự thật" }, { "src": "dve gatiyo pajānāmi devattaṃ atha mānusaṃ", "tgt": "con nhận biết hai cảnh giới là bản thể chư thiên và nhân loại" }, { "src": "ucce kule pajāyāmi mahāsāle mahaddhane", "tgt": "con được sanh vào gia tộc thượng lưu" }, { "src": "bhavābhave saṃsaritvā sukkamūlena coditā", "tgt": "sau khi luân hồi cõi này cõi khác" }, { "src": "pubbe nivāsaṃ jānāmi dibbacakkhu visodhitaṃ", "tgt": "con biết được đời sống trước đây, thiên nhãn được thanh tịnh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ uppaladāyikā bhikkhunī bhagavato sammukhā imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni uppaladāyikā trước mặt đức thế tôn đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "uppaladāyikātheriyāpadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni uppaladāyikā là phần thứ ba" }, { "src": "saṅghe pasādo yassatthi ujubhūtaṃ ca dassanaṃ", "tgt": "người nào có niềm tịnh tín vào hội chúng" }, { "src": "tasmā saddhaṃ ca sīlaṃ ca pasādaṃ dhammadassanaṃ", "tgt": "vì thế, người sáng suốt, trong khi ghi nhớ lời dạy của chư phật" }, { "src": "pacchime ca bhave ’dāni giribbajapuruttame", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "diṭṭhigahanapakkhanto disāpūjanatapparo", "tgt": "nó có sự nhiệt thành với việc cúng dường các phương hướng" }, { "src": "nānādisā namassantaṃ piṇḍāya nagaraṃ vajaṃ", "tgt": "trong khi đi vào thành phố để khất thực" }, { "src": "tassa desayato dhammaṃ ninādo vimhayo ahu", "tgt": "trong khi ngài đang thuyết giảng giáo pháp" }, { "src": "diṭṭhigahaṇapakkhanno", "tgt": "xem sigālasuttaṃ" }, { "src": "na cireneva kālena buddhadassanalālasā", "tgt": "có lòng khao khát về việc nhìn thấy đức phật" }, { "src": "dassanatthāya buddhassa sabbadāva vajāmahaṃ", "tgt": "con luôn thường xuyên đi đến nhằm mục đích chiêm ngưỡng đức phật" }, { "src": "atittāyeva passāmi rūpaṃ nayananandanaṃ", "tgt": "con nhìn không biết chán diện mạo có sự hoan hỷ ở đôi mắt" }, { "src": "sabbapāramisambhūtaṃ lakkhīnilayanaṃ varaṃ", "tgt": "con sống, không biết chán với sắc thân cao quý" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ sigālamātā bhikkhunī bhagavato sammukhā imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni sigālamātā trước mặt đức thế tôn đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sigālamātātheriyāpadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni sigālamātā là phần thứ tư" }, { "src": "tadāpi pabbajitvāna buddhasāsanakovidā", "tgt": "khi ấy, con cũng đã xuất gia" }, { "src": "pabbajitvā dhammadharā jotayiṃ jinasāsanaṃ", "tgt": "sau khi xuất gia, thông thạo giáo pháp" }, { "src": "imamhi bhaddake kappe kakusandho jinuttamo", "tgt": "trong kiếp bhadda này, đấng chiến thắng tối thượng kakusandha" }, { "src": "susīlā lajjinī ceva tīsu sikkhāsu kovidā", "tgt": "có giới tốt đẹp, có sự khiêm tốn, và rành rẽ về tam học" }, { "src": "yadā bhikkhusahassena parito lokanāyako", "tgt": "vào lúc ấy, được tháp tùng bởi một ngàn vị tỳ khưu" }, { "src": "danto dantehi saha purāṇajaṭilehi vippamutto vippamuttehi", "tgt": "là bậc đã chế ngự cùng với các vị đã được chế ngự" }, { "src": "kesesu chijjamānesu kilese jhāpayiṃ ahaṃ", "tgt": "trong khi các sợi tóc đang được cạo" }, { "src": "nekapāṇasahassānaṃ taṃ viditvā ’tivimhito", "tgt": "– của nhiều ngàn ngườ sau khi biết được điều đó" }, { "src": "kiṃ me katā rājagahe manussā madhu pītāva acchare,ye sukkaṃ na upāsanti desentiṃ amataṃ padaṃ", "tgt": "trời ơi! những người dân ở rājagaha đã làm gì như là đã uống mật ong mà không đi đến vị ni sukkā đang thuyết giảng về vị thế bất tử" }, { "src": "pivanti maññe sappaññā valāhakamivaddhagū", "tgt": "việc ấy là có hương vị ngọt ngào" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ sukkā bhikkhunī bhagavato sammukhā imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni sukkā trước mặt đức thế tôn đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "pañcamaṃ bhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ năm" }, { "src": "tāyo disvā susaṃviggā virattā se kalebare", "tgt": "sau khi nhìn thấy ba người nữ ấy" }, { "src": "atha nibbind’ ahaṃ kāye ajjhattaṃ ca virajj’ ahaṃ, appamattā visaṃyuttā upasantā ’mhi nibbutā", "tgt": "khi ấy, con đã nhàm chán về thân, và con đã ly tham nội phần con không xao lãng, không vướng bận, an tịnh, niết bàn" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ rūpanandā bhikkhunī bhagavato sammukhā imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni rūpanandātrước mặt đức thế tôn đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "rūpanandātheriyāpadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni rūpanandā là phần thứ sáu" }, { "src": "tadāhaṃ pabbajitvāna tassa buddhassa sāsane", "tgt": "khi ấy, sau khi xuất gia trong giáo pháp của vị phật ấy" }, { "src": "saṃvutā pātimokkhasmiṃ indriyesu ca pañcasu", "tgt": "con đã thu thúc trong giới bổn pātimokkha và ở năm giác quan" }, { "src": "teneva kammasesena ajāyiṃ gaṇikākule", "tgt": "do quả báu của việc thực hành phạm hạnh" }, { "src": "kāsisu seṭṭhikulajā brahmacariyaphalenahaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy con là đáng nhìn" }, { "src": "sā ’haṃ sutvāna saddhammaṃ buddhaseṭṭhassa desitaṃ", "tgt": "sau đó, trong khi đi đến gặp đấng chiến thắng vì mục đích tu lên bậc trên" }, { "src": "sabbaṃ kammaṃ parikkhīṇaṃ puññaṃ pāpaṃ tatheva ca, sabbasaṃsāramuttiṇṇā gaṇikattaṃ ca khepitaṃ", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, con đã có năng lực về các loại thần thông và thiên nhĩ giới, con đã có năng lực về trí biết tâm của người khác" }, { "src": "iddhīsu ca vasī homi dibbāya sotadhātuyā", "tgt": "con biết được đời sống trước đây" }, { "src": "puṇṇāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về puṇṇā" }, { "src": "vipassino bhagavato sikhino vessabhussa ca", "tgt": "của đức thế tôn vipassī, sikhī, vessabhū" }, { "src": "kakusandhassa munino koṇāgamanatādino", "tgt": "kakusandha, và như thế ấy của bậc hiền trí koṇāgamana" }, { "src": "kassapassa ca buddhassa pabbajitvāna sāsane", "tgt": "và trong giáo pháp của đức phật kassapa" }, { "src": "bahussutā dhammadharā dhammatthaparipucchikā", "tgt": "là người nghe nhiều , thông thạo giáo pháp" }, { "src": "desentī janamajjhe ’haṃ ahosiṃ jinasāsane", "tgt": "trong khi thuyết giảng ở giữa dân chúng" }, { "src": "pacchime ca bhave ’dāni sāvatthiyaṃ puruttame", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "udahārī ahaṃ sīte sadā udakamotariṃ", "tgt": "là người nữ đội nước, tôi ở trong sự lạnh lẽo" }, { "src": "yo vuḍḍho daharo vāpi pāpakammaṃ pakubbati", "tgt": "này cô, người nào dầu già hoặc còn trẻ thực hiện nghiệp ác" }, { "src": "dakābhisiñcanā bhoti pāpakammā pamuccati", "tgt": "do việc tắm gội bằng nước được thoát khỏi nghiệp ác" }, { "src": "uttarantassa akkhāsiṃ dhammatthasaṃhitaṃ padaṃ", "tgt": "con đã nói cho người đang lội ra về đạo lộ hội đủ pháp và ý nghĩa" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ puṇṇā bhikkhunī bhagavato sammukhā imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni puṇṇā trước mặt đức thế tôn đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tena kammavipākena ajāyiṃ tidase pure", "tgt": "con đã được sanh ra ở cõi trời đạo lợi" }, { "src": "pacchimabhave sampatte ahosiṃ opapatikā", "tgt": "khi đạt đến kiếp sống cuối cùng" }, { "src": "parivutā pāṇakoṭīhi pabbajiṃ jinasāsane", "tgt": "được tùy tùng với nhiều koṭi sanh mạng" }, { "src": "bhante nāgasena bhāsitampetaṃ tathāgatena", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều này cũng đã được đức thế tôn nói đến" }, { "src": "kiṃ pana taṃ bhante nāgasena kāraṇaṃ yena kāraṇena tathāgato brāhmaṇo ca rājā ca hotī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, vậy thì lý do ấy là gì, mà với lý do ấy đức như lai vừa là vị bà-la-môn vừa là vua" }, { "src": "brāhmaṇo nāma saṃsayamanekaṃsaṃ vimatipathaṃ vītivatto", "tgt": "bà-là-môn nghĩa là đã vượt qua sự nghi ngờ, phân vân, lưỡng lự" }, { "src": "bhagavā ’pi mahārāja saṃsayamanekaṃsaṃ vimatipathaṃ vītivatto", "tgt": "tâu đại vương, đức thế tôn cũng đã vượt qua sự nghi ngờ, phân vân, lưỡng lự" }, { "src": "tena kāraṇena tathāgato ‘brahmaṇo ’ti vuccati", "tgt": "vì lý do ấy, đức như lai được gọi là ‘bà-là-môn.’" }, { "src": "brāhmaṇo ’ti mahārāja bhagavato netaṃ nāmaṃ mātarā kataṃ", "tgt": "tâu đại vương, tên gọi ‘bà-là-môn’ này của đức thế tôn không do mẹ tạo ra" }, { "src": "na pitarā kataṃ", "tgt": "không do cha tạo ra" }, { "src": "kena pana bhante nāgasena kāraṇena tathāgato vuccati ‘rājā ’”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, vậy thì với lý do gì đức như lai được gọi là ‘vua’" }, { "src": "rājā nāma mahārāja sabbajanamanusse abhibhavitvā nandayanto ñāti", "tgt": "tâu đại vương, vua nghĩa là sau khi chế ngự toàn bộ dân chúng loài người" }, { "src": "saṅghaṃ socayanto amittasaṅghaṃ", "tgt": "trong khi làm hoan hỷ tập thể thân quyến" }, { "src": "mahatimahāyasasiriharaṃ thirasāra", "tgt": "trong khi gây sầu muộn cho tập thể kẻ thù" }, { "src": "ālambanadāyakavaggo", "tgt": "phẩm ālambanadāyaka" }, { "src": "ālambanadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ālambanadāyaka" }, { "src": "atthadassissa bhagavato lokajeṭṭhassa tādino", "tgt": "vật tựa đã được tôi dâng cúng đến đức thế tôn atthadassī" }, { "src": "dharaṇiṃ paṭipajjāmi vipulaṃ sāgarapparaṃ,pāṇesu ca issariyaṃ vattemi vasudhāya ca", "tgt": "tôi cai quản trái đất bao la bao gồm biển cả và tôi thực hiện quyền lãnh đạo đối với các sanh mạng ở trên trái đất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ālambanadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ālambanadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ālambanadāyakattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ālambanadāyaka là phần thứ nhất" }, { "src": "dvirataniyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão dvirataniya" }, { "src": "maṃsapesi mayā dinnā vipassissa mahesino", "tgt": "tôi đã dâng cúng đến bậc đại ẩn sĩ vipassī một lát thịt" }, { "src": "iminā maṃsadānena ratanaṃ nibbattate mama", "tgt": "do nhờ sự dâng cúng lát thịt này" }, { "src": "gattañca mudukaṃ mayhaṃ paññā nipuṇavedinī", "tgt": "trí tuệ của tôi có sự nhận biết vi tế" }, { "src": "ekanavute ito kape yaṃ maṃsamadadiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng lát thịt trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā dvirataniyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão dvirataniya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "dvirataniyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão dvirataniya là phần thứ ba" }, { "src": "avyādhikattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão avyādhika" }, { "src": "vyādhitānañca āvāsaṃ uṇhodakapaṭiggahaṃ", "tgt": "chỗ trú ngụ và bình chứa nước nóng đến những người bị bệnh" }, { "src": "tena kammena yaṃ mayhaṃ attabhāvo sunimmito", "tgt": "do việc làm ấy, thân thể của tôi đã được tạo thành tốt đẹp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā avyādhiko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão avyādhika đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "avyādhikattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão avyādhika là phần thứ năm" }, { "src": "sovaṇṇavaṭaṃsakiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sovaṇṇavaṭaṃsakiya" }, { "src": "uyyānabhūmiṃ niyyanto addasaṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "trong khi đi ra khu vực vườn hoa" }, { "src": "sīghaṃ tato samoruyha hatthikkhandhagato ahaṃ, buddhassa abhiropesiṃ sikhino lokabandhuno", "tgt": "cỡi trên lưng của con voi, tôi đã mau chóng từ nơi ấy leo xuống và đã dâng lên đức phật sikhī, đấng quyến thuộc của thế gian" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sovaṇṇavaṭaṃsakiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão sovaṇṇavaṭaṃsakiya là phần thứ bảy" }, { "src": "udakāsanavaggo", "tgt": "phẩm udakāsana" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sukatāveliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sukatāveliya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sukatāveliyattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sukatāveliya là phần thứ chín" }, { "src": "bhante nāgasena ‘viññattin ’ti yaṃ vadesi", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều mà ngài nói là ‘yêu cầu" }, { "src": "puna ca paraṃ mahārāja idhekacco bhikkhu hanukāya vā bhamukāya vā aṅguṭṭhena vā viññāpeti", "tgt": "tâu đại vương, điều này cũng đã được đức thế tôn, vị trời vượt trội các vị trời, nói đến" }, { "src": "akitticariyaṃ", "tgt": "hạnh của akitti" }, { "src": "tassa datvānahaṃ paṇṇaṃ nikkujjitvāna bhājanaṃ punesanaṃ jahitvāna pāvisaṃ paṇṇasālakaṃ", "tgt": "sau khi bố thí lá cây đến vị này, ta đã lập úp cái tô lại, từ bỏ việc tìm kiếm một lần nữa, và đã đi vào căn chòi lá" }, { "src": "na me tappaccayā atthi sarīrasmiṃ vivaṇṇiyaṃ pītisukhena ratiyā vītināmemi taṃ divaṃ", "tgt": "không vì nguyên nhân ấy mà thân thể của ta trở nên tiều tụy. ta đã trải qua ngày hôm ấy với niềm phỉ lạc và hứng thú" }, { "src": "arūpadhammavavatthānavaggo", "tgt": "phẩm xác định các pháp vô sắc" }, { "src": "arūpadhammavavatthāna vaggo", "tgt": "phẩm xác định các pháp vô sắc" }, { "src": "kathaṃ visabhāganimittato sati uppajjati", "tgt": "trí nhớ sanh lên do dấu hiệu khác biệt nghĩa là thế nào" }, { "src": "kinnu kho mahārāja", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "vāhasatampi pāsāṇānaṃ nāvāya āropitaṃ udake uppilaveyyā ”ti", "tgt": "phải chăng một trăm xe đá được chất lên thuyền thì có thể nổi ở nước" }, { "src": "yathā mahārāja nāvā", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃ tumhe atītassa dukkhassa pahānāya vāyamathā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có phải ngài tinh tấn nhằm loại bỏ khổ quá khứ" }, { "src": "kimpana anāgatassa dukkhassa pahānāya vāyamathā ”ti", "tgt": "vậy có phải ngài tinh tấn nhằm loại bỏ khổ vị lai" }, { "src": "kimpana paccuppannassa dukkhassa pahānāya vāyamathā ”ti", "tgt": "vậy có phải ngài tinh tấn nhằm loại bỏ khổ hiện tại" }, { "src": "yadi tumhe na atītassa dukkhassa pahānāya vāyamatha", "tgt": "nếu ngài không tinh tấn nhằm loại bỏ khổ quá khứ" }, { "src": "na anāgatassa dukkhassa pahānāya vāyamatha", "tgt": "không tinh tấn nhằm loại bỏ khổ vị lai" }, { "src": "na paccuppannassa dukkhassa pahānāya vāyamatha", "tgt": "không tinh tấn nhằm loại bỏ khổ hiện tại" }, { "src": "atha kimatthāya vāyamathā ”ti", "tgt": "vậy ngài tinh tấn nhằm mục đích gì" }, { "src": "atthi pana bhante nāgasena anāgataṃ dukkhan ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, vậy có khổ vị lai không" }, { "src": "tumhe kho bhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "atipaṇḍitā ye tumhe asantānaṃ dukkhānaṃ pahānāya vāyamathā ”t", "tgt": "ngài quả là quá sáng trí khi ngài tinh tấn nhằm loại bỏ các khổ không hiện hữu" }, { "src": "atthi pana te mahārāja keci paṭirājāno paccatthikā paccāmittā paccupaṭṭhitā hontī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, vậy có những vị vua đối nghịch, những kẻ thù đối nghịch, những bạn bè đối nghịch chống đối lại ngài không" }, { "src": "tadā tumhe parikhaṃ khanāpeyyātha", "tgt": "phải chăng khi ấy ngài mới bảo đào hào" }, { "src": "pākāraṃ cināpeyyātha", "tgt": "mới bảo đắp lũy" }, { "src": "gopuraṃ kārāpeyyātha", "tgt": "mới bảo xây cổng thành" }, { "src": "aṭṭālakaṃ kārāpeyyātha", "tgt": "mới bảo làm vọng gác" }, { "src": "dhaññaṃ atiharāpeyyāthā ”ti", "tgt": "mới bảo đem lại thóc" }, { "src": "kiṃ tumhe mahārāja tadā hatthismiṃ sikkheyyātha", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng khi ấy ngài mới rèn luyện về voi" }, { "src": "assasmiṃ sikkheyyātha", "tgt": "mới rèn luyện về ngựa" }, { "src": "rathasmiṃ sikkheyyātha", "tgt": "mới rèn luyện về xe" }, { "src": "dhanusmiṃ sikkheyātha", "tgt": "mới rèn luyện về cung" }, { "src": "tharusmiṃ sikkheyyāthā ”ti", "tgt": "mới rèn luyện về gươm" }, { "src": "kissatthāyā ”ti", "tgt": "nhằm mục đích gì" }, { "src": "kinnu kho mahārāja atthi anāgataṃ bhayan ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng có sự lo sợ ở vị lai" }, { "src": "atthi pana mahārāja anāgatā pipāsā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng có sự khát nước ở vị lai" }, { "src": "atthi pana mahārāja anāgatā bubhukkhā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng có sự thèm ăn ở vị lai" }, { "src": "bhante nāgasena tumhe evaṃ bhaṇatha", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài nói như vầy" }, { "src": "‘seyyathāpi balavā puriso sammiñjitaṃ vā bāhaṃ pasāreyya", "tgt": "‘cũng giống như người đàn ông có sức mạnh có thể duỗi ra cánh tay đã được co lại" }, { "src": "pasāritaṃ vā bāhaṃ sammiñjeyya", "tgt": "hoặc có thể co lại cánh tay đã được duỗi ra" }, { "src": "kīvadūre mahārāja ito alasando hotī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, alasandā cách đây bao xa" }, { "src": "kīvadūre mahārāja ito kalasigāmo hotī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, thành phố quê hương của ngài ở đâu" }, { "src": "kīvadūre mahārāja ito kasmīraṃ hotī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, ngôi làng kalasi cách đây bao xa" }, { "src": "iṅgha tvaṃ mahārāja kalasigāmaṃ cintehī ”t", "tgt": "tâu đại vương, kasmīra cách đây bao xa" }, { "src": "cintito bhante ”ti", "tgt": "thưa ngài, mười hai do-tuần" }, { "src": "iṅgha tvaṃ mahārāja kasmīraṃ cintehī ”t", "tgt": "tâu đại vương, ngài hãy nghĩ đến ngôi làng kalasi đi" }, { "src": "cintitambhante ”ti", "tgt": "thưa ngài, đã nghĩ đến rồ" }, { "src": "katamannu kho mahārāja cirena cintitaṃ? katamaṃ sīghataran ”ti? “samakaṃ bhante ”ti", "tgt": "tâu đại vương, cái nào đã được suy nghĩ lâu, cái nào mau hơn?” “thưa ngài, bằng nhau" }, { "src": "kati nu kho bhante nāgasena bojjhaṅgā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có bao nhiêu giác chi" }, { "src": "“satta kho mahārāja bojjhaṅgā ”ti", "tgt": "“tâu đại vương, có bảy giác ch" }, { "src": "katihi pana bhante bojjhaṅgehi bujjhatī ”ti", "tgt": "thưa ngài, được giác ngộ với bao nhiêu giác chi" }, { "src": "atha kissa nu kho bhante vuccanti ‘satta bojjhaṅgā ’”ti", "tgt": "thưa ngài, vậy thì tại sao lại được nói là ‘bảy giác chi’" }, { "src": "asi kosiyā pakhitto aggahīto hatthena ussahati chejjaṃ chinditun ”ti", "tgt": "ngài nghĩ gì về điều này? cây gươm đã được tra vào vỏ, không được nắm bằng tay" }, { "src": "evameva kho mahārāja dhammavicayasambojjhaṅgena vinā chahi bojjhaṅgehi na bujjhatī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế thiếu đi trạch pháp giác chi thì không được giác ngộ bằng sáu chi phần" }, { "src": "eko jānanto gaṇheyya eko ajānanto gaṇheyya", "tgt": "thưa ngài, trẫm biết rõ. thưa ngài nāgasena" }, { "src": "ahaṃ hi bhante cittaṃ uppādemi ‘ettha nipatissāmī ”t saha cittuppādena kāyo me lahuko hotī ”t", "tgt": "thưa ngài, chính vì trẫm lập tâm rằng: ‘ta sẽ rơi xuống ở chỗ này.’ với sự lập tâm ấy, thân thể của trẫm trở thành nhẹ" }, { "src": "nanu mahārāja pañcayojanasatikassa macchassa aṭṭhikāni dīghāni bhavissanti yojanasatikāni’pī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, không phải những khúc xương của con cá dài năm trăm do-tuần sẽ là có chiều dài năm trăm do-tuần" }, { "src": "kathambhante nāgasena sakkā assāsapassāse nirodhetun ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, làm thế nào có thể ngưng các hơi thở ra hơi thở vào" }, { "src": "kinnu kho mahārāja so saddo kāye namite virameyyā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng âm thanh ấy có thể ngưng lại khi cơ thể được khom vào" }, { "src": "kallo si bhante nāgasenā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài thật khôn khéo" }, { "src": "bhante nāgasena sakkā sabbasukhumaṃ chinditun", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có thể cắt vật hoàn toàn vi tế không" }, { "src": "ti? “āma mahārāja", "tgt": "“tâu đại vương, đúng vậy" }, { "src": "sakkā sabbasukhumaṃ chinditun ”ti", "tgt": "có thể cắt vật hoàn toàn vi tế" }, { "src": "kimpana bhante sabbasukhumanti", "tgt": "thưa ngài, vậy cái gì là hoàn toàn vi tế" }, { "src": "yadi jīvo na upalabbhati", "tgt": "nếu mạng sống không có" }, { "src": "atha ko carahi cakkhunā rūpaṃ passati", "tgt": "vậy thì ai nhìn thấy cảnh sắc bằng mắt" }, { "src": "sotena saddaṃ suṇāti", "tgt": "nghe âm thanh bằng tai" }, { "src": "ghānena gandhaṃ ghāyati", "tgt": "ngửi hương bằng mũi" }, { "src": "jivhāya rasaṃ sāyati", "tgt": "nếm vị bằng lưỡi" }, { "src": "kāyena phoṭṭhabbaṃ phusati", "tgt": "chạm cảnh xúc bằng thân" }, { "src": "manasā dhammaṃ vijānātī ”ti", "tgt": "nhận thức cảnh pháp bằng ý" }, { "src": "kālasseva uṭṭhāya upāhanā omuñcitvā ekaṃsaṃ uttarāsaṅgaṃ karitvā dantakaṭṭhaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nên thức dậy vào lúc sáng sớm, cởi dép ra, đắp thượng y một bên vai, rồi nên dâng gỗ chà răng" }, { "src": "na upajjhāyassa bhaṇamānassa antarantarā kathā opātetabbā", "tgt": "khi thầy tế độ đang nói, không nên cắt ngang lời nói nửa chừng" }, { "src": "sace upajjhāyo nahāyitukāmo hoti nahānaṃ paṭiyādetabbaṃ", "tgt": "nếu thầy tế độ có ý muốn tắm, nên chuẩn bị việc tắm" }, { "src": "sace upajjhāyo jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti cuṇṇaṃ sannetabbaṃ", "tgt": "nếu thầy tế độ có ý muốn đi vào nhà tắm hơi, nên trộn bột tắm, nên tẩm ướt đất sét" }, { "src": "sace uddisāpetukāmo hoti uddisāpetabbo", "tgt": "nếu có ý muốn thỉnh đọc tụng, nên thỉnh đọc tụng" }, { "src": "sace paripucchitukāmo hoti paripucchitabbo", "tgt": "nếu có ý muốn hỏi đạo, thì có thể hỏi đạo" }, { "src": "yasmiṃ vihāre upajjhāyo viharati sace so vihāro uklāpo hoti sace ussahati sodhetabbo", "tgt": "ở trú xá nào thầy tế độ cư ngụ, nếu trú xá ấy có rác bẩn, nếu có nỗ lực thì nên làm sạch sẽ" }, { "src": "paccattharaṇaṃ nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên đem vật lót ngồi và tấm trải nằm ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "sace upajjhāyassa anabhirati uppannā hoti", "tgt": "nếu sự bực bội sanh khởi ở thầy tế độ" }, { "src": "sace upajjhāyassa cīvaraṃ dhovitabbaṃ hoti", "tgt": "nếu y của thầy tế độ cần phải giặt" }, { "src": "na upajjhāyaṃ anāpucchā ekaccassa patto dātabbo", "tgt": "không có phép của thầy tế độ, không nên cho bình bát đến người khác" }, { "src": "na ekaccassa patto paṭiggahetabbo", "tgt": "không nên thọ lãnh bình bát của người khác" }, { "src": "na ekaccassa cīvaraṃ dātabbaṃ", "tgt": "không nên cho y đến người khác" }, { "src": "na ekaccassa cīvaraṃ paṭiggahetabbaṃ", "tgt": "không nên thọ lãnh y của người khác" }, { "src": "na ekaccassa parikkhāro dātabbo", "tgt": "không nên cho vật dụng đến người khác" }, { "src": "na ekaccassa parikkhāro paṭiggahetabbo", "tgt": "không nên thọ lãnh vật dụng của người khác" }, { "src": "na ekaccassa kesā chettabbā", "tgt": "không nên cạo tóc cho người khác" }, { "src": "na ekaccena kesā chedāpetabbā", "tgt": "không nên bảo người khác cạo tóc" }, { "src": "na ekaccassa parikammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "không nên kỳ cọ người khác" }, { "src": "na ekaccena parikammaṃ kārāpetabbaṃ", "tgt": "không nên bảo người khác kỳ cọ" }, { "src": "na ekaccassa veyyāvacco kātabbo", "tgt": "không nên hầu hạ người khác" }, { "src": "na ekaccena veyyāvacco kārāpetabbo", "tgt": "không nên bảo người khác hầu hạ" }, { "src": "na ekaccassa pacchāsamaṇena hotabbaṃ", "tgt": "không nên làm vị sa-môn hầu cận cho người khác" }, { "src": "na upajjhāyaṃ anāpucchā gāmo pavisitabbo", "tgt": "chưa xin phép thầy tế độ không nên đi vào làng" }, { "src": "na susānaṃ gantabbaṃ", "tgt": "không nên đi đến mộ địa" }, { "src": "na disā pakkamitabbā", "tgt": "không nên bỏ đi hướng khác" }, { "src": "sace upajjhāyo gilāno hoti yāvajīvaṃ upaṭṭhāpetabbo", "tgt": "nếu thầy tế độ bị bệnh, nên phục vụ cho đến trọn đời" }, { "src": "vuṭṭhānamassa āgametabbaṃ", "tgt": "nên chờ đợi vị ấy có sự hồi phục" }, { "src": "saddhivihārikavattaṃ", "tgt": "phận sự đối với đệ tử" }, { "src": "upajjhāyena bhikkhave saddhivihāriko saṅgahetabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, thầy tế độ nên quan tâm đến người đệ tử" }, { "src": "sace saddhivihāriko gilāno hoti", "tgt": "nếu người đệ tử bị bệnh" }, { "src": "sace saddhivihāriko nahāyitukāmo hoti nahānaṃ paṭiyādetabbaṃ", "tgt": "nếu người đệ tử có ý muốn tắm, nên chuẩn bị việc tắm" }, { "src": "sace saddhivihāriko jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti cuṇṇaṃ sannetabbaṃ", "tgt": "nếu người đệ tử có ý muốn đi vào nhà tắm hơi, nên trộn bột tắm" }, { "src": "mattikā temetabbā", "tgt": "nên tẩm ướt đất sét" }, { "src": "jantāgharapīṭhaṃ ādāya gantvā jantāgharapīṭhaṃ datvā cīvaraṃ paṭiggahetvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên lấy ghế ngồi của nhà tắm hơi, đi đến, trao ghế ngồi của nhà tắm hơi, nhận lấy y, rồi nên đem để ở một bên" }, { "src": "bhesajjakkhandhakaṃ", "tgt": "chương dược phẩm" }, { "src": "etarahi bhante bhikkhūnaṃ sāradikena ābādhena phuṭṭhānaṃ yāgupi pītā uggacchati", "tgt": "bạch ngài, trong lúc này các vị tỳ khưu bị nhiễm cơn bệnh thuộc về mùa thu khiến cháo đã húp vào bị ói ra" }, { "src": "atha kho bhagavato rahogatassa patisallīnassa evaṃ cetaso parivitakko udapādi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn trong lúc thiền tịnh ở nơi thanh vắng có ý nghĩ suy tầm như vầy đã sanh khởi" }, { "src": "bhattampi bhuttaṃ uggacchat te tena kisā lūkhā dubbaṇṇā uppaṇḍuppaṇḍukajātā dhamanisanthatagattā", "tgt": "thức ăn đã ăn vào bị mửa ra. vì thế, các vị trở nên ốm o, cằn cỗi, xuống sắc, có vẻ xanh xao" }, { "src": "atha kho bhagavato etadahosi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã khởi ý điều này" }, { "src": "tassa mayhaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "disvāna āyasmantaṃ ānandaṃ āmantesi", "tgt": "sau khi nhìn thấy đã bảo đại đức ānanda rằng" }, { "src": "etarahi bhikkhū bhiyyosomattāya kisā lūkhā dubbaṇṇā uppaṇḍuppaṇḍukajātā dhamanisanthatagattā ”ti", "tgt": "trong lúc này điều gì khiến các vị tỳ khưu càng trở nên ốm o, cằn cỗi, xuống sắc, có vẻ xanh xao, thân hình nổi đầy gân thêm hơn nữa" }, { "src": "tāni pañca bhesajjāni paṭiggahetvā kālepi vikālepi paribhuñjitun ”ti", "tgt": "ta cho phép thọ lãnh năm loại dược phẩm này và thọ dụng đúng thời luôn cả phi thờ" }, { "src": "tena kho pana samayena gilānānaṃ bhikkhūnaṃ mūlehi bhesajjehi piṭṭhehi attho hot etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu bị bệnh có nhu cầu về các dược phẩm dạng bột là các loại rễ cây" }, { "src": "yassa kaṇḍu vā piḷakā vā assāvo vā thullakacchu vā ābādho kāyo vā duggandho", "tgt": "ta cho phép các dược phẩm là các loại bột tắm đến vị có ghẻ ngứa, hoặc có nhọt" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū aṅguliyā añjant akkhīni dukkhāni hont bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu dùng ngón tay bôi thuốc. các con mắt bị đau. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena añjanisalākā bhūmiyaṃ patitā pharusā hot etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, que bôi thuốc bị rơi trên mặt đất và trở nên sần sùi các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato pilindivacchassa sīsābhitāpo hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức pilindivaccha bị nóng ở đầu. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "t nakkhamanīyo hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "không thể chịu đựng nổ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena dhūmanettāni apārutāni hont pāṇakā pavisant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các ống dẫn khói không có nắp đậy, các sinh vật nhỏ đi vào. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "apidhānan ”ti", "tgt": "ta cho phép nắp đậy" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū dhūmanettāni hatthena pariharant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu mang theo các ống dẫn khói bằng tay các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato pilindicchavassa vātābādho hot vejjā evamāhaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức pilindivaccha bị bệnh gió. các thầy thuốc đã nói như vầy" }, { "src": "t tasmiṃ kho pana telapāke majjaṃ pakkhipitabbaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "rượu mạnh cần được thêm vào trong dầu nấu ấy. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "telapāke majjaṃ pakkhipitun ”ti", "tgt": "ta cho phép thêm rượu mạnh vào trong dầu nấu" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato pilindivacchassa aṅgavāto hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức pilindivaccha bị phong thấp. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato pilindivacchassa pabbavāto hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức pilindivaccha bị thấp khớp. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "lohitaṃ mocetun", "tgt": "ta cho phép trích máu" }, { "src": "t nakkhamanīyo hot", "tgt": "không thể chịu đựng nổ" }, { "src": "lohitaṃ mocetvā visāṇena gahetun ”ti", "tgt": "ta cho phép trích máu rồi lấy ra bằng ống sừng" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato pilindivacchassa pādā phalitā hont etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các bàn chân của đại đức pilindivaccha bị nứt nẻ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno gaṇḍābādho hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị mụt nhọt. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "t kasāvodakena attho hot", "tgt": "có nhu cầu về nước làm đông máu" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhū ahinā daṭṭho hot etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị rắn cắn. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarena bhikkhunā visaṃ pītaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị uống nhằm thuốc độc. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "t atha kho bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu khởi ý điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno gharadinnakābādho hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh yểm bùa. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu duṭṭhagahaṇiko hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh trĩ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno paṇḍurogābādho hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh vàng da. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno chavidosābādho hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh ngoài da. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu abhisannakāyo hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ có cơ thể bị tiết ra dịch chất dơ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmā pilindivaccho rājagahe pabbhāraṃ sodhāpeti leṇaṃ kattukāmo", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức pilindivaccha có ý muốn làm chỗ trú ngụ nên cho người dọn sạch sẽ hang núi ở thành rājagaha" }, { "src": "atha kho rājā māgadho seniyo bimbisāro yenāyasmā pilindivaccho tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã đi đến gặp đại đức pilindivaccha" }, { "src": "atha kho āyasmā pilindivaccho bhagavato santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "sau đó, đại đức pilindivaccha đã phái sứ giả đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho āyasmā pilindivaccho aññataraṃ tiṇaṇḍupakaṃ gahetvā taṃ ārāmikiniṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức pilindivaccha đã nhặt lấy một nắm cỏ nọ rồi nói với người đàn bà giúp việc tu viện ấy điều này" }, { "src": "atha kho bhagavā sāvatthiyaṃ yathābhirattaṃ viharitvā yena rājagahaṃ tena cārikaṃ pakkāmi", "tgt": "sau đó, khi đã ngự tại thành sāvatthi theo như ý thích, đức thế tôn đã ra đi du hành về phía thành rājagaha" }, { "src": "addasā kho āyasmā kaṅkhārevato antarāmagge vacce muggaṃ jātaṃ", "tgt": "trên đường đi, đại đức kaṅkhārevata đã nhìn thấy cây đậu mugga sinh trưởng ở bãi phân" }, { "src": "passitvā ‘akappiyā muggā", "tgt": "sau khi nhìn thấy" }, { "src": "atha kho bhagavā āyasmantaṃ ānandaṃ āmantesi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã bảo đại đức ānanda rằng" }, { "src": "atha kho āyasmā ānando bhagavato etamatthaṃ āroces vigarahi buddho bhagavā", "tgt": "khi ấy, đại đức ānanda đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn. đức phật thế tôn đã khiển trách rằng" }, { "src": "yadapi ānanda", "tgt": "này ānanda" }, { "src": "anto ce bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "vuṭṭhaṃ anto pakkaṃ sāmaṃ pakkaṃ", "tgt": "nếu thọ dụng vật đã được tích trữ ở bên trong" }, { "src": "tañce paribhuñjeyya", "tgt": "đã được nấu ở bên trong" }, { "src": "āciṇṇaṃ kho panetaṃ buddhānaṃ bhagavantaṃ āgantukehi bhikkhūhi saddhiṃ paṭisammodituṃ", "tgt": "điều này đã trở thành thông lệ đối với chư phật thế tôn là niềm nở đối với các tỳ khưu đi đến" }, { "src": "atha kho tassa brāhmaṇassa acirapakkantassa bhagavato etadahosi", "tgt": "sau đó, khi đức thế tôn ra đi không lâu, người bà-la-môn ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "upasaṅkamitvā ekamantaṃ aṭṭhās ekamantaṃ ṭhito kho so brāhmaṇo bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã đứng một bên. khi đã đứng một bên, người bà-la-môn ấy đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmā upanando sakyaputto gāmaṃ piṇḍāya paviṭṭho hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức upananda con trai dòng sakya đã đi vào làng để khất thực" }, { "src": "atha kho te manussā ārāmaṃ gantvā bhikkhū pucchiṃsu", "tgt": "khi ấy, những người ấy sau khi đi đến tu viện đã hỏi các vị tỳ khưu rằng" }, { "src": "atha kho āyasmā upanando sakyaputto purebhattaṃ kulāni payirupāsitvā divā āgacchati", "tgt": "khi ấy, đại đức upananda con trai dòng sakya sau khi đi giao thiệp với các gia đình trước bữa ăn rồi về lại trong ngày" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato sāriputtassa kāyaḍāhābādho hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức sāriputta bị bệnh sốt toàn thân" }, { "src": "kho āyasmā mahāmoggallāno yenāyasmā sāriputto tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức mahāmoggallāna đã đi đến gặp đại đức sāriputta" }, { "src": "upasaṅkamitvā āyasmantaṃ sāriputtaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đại đức sāriputta điều này" }, { "src": "atha kho āyasmā mahāmoggallāno seyyathāpi nāma balavā puriso sammiñjitaṃ vā bāhaṃ pasāreyya", "tgt": "sau đó, giống như người đàn ông có sức mạnh có thể duỗi ra cánh tay đã được co lại hoặc có thể co lại cánh tay đã được duỗi ra" }, { "src": "pasāritaṃ vā bāhaṃ sammiñjeyya,evamevaṃ jetavane antarahito mandākiniyā pokkharaṇiyā tīre pāturahosi", "tgt": "tương tợ như thế đại đức mahāmoggallāna đã biến mất tại jetavana rồi hiện ra ở bờ hồ sen mandākinī" }, { "src": "pasāritaṃ vā bāhaṃ sammiñjeyya,evamevaṃ mandākiniyā pokkharaṇiyā tīre antarahito jetavane pāturahosi", "tgt": "tương tợ như thế đại đức mahāmoggallāna đã biến mất tại bờ hồ sen mandākinī rồi hiện ra ở jetavana" }, { "src": "atha kho suppiyāya upāsikāya etadahosi", "tgt": "khi ấy, nữ cư sĩ suppiyā đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho suppiyo upāsako gharaṃ gantvā dāsiṃ pucchi", "tgt": "sau đó, nam cư sĩ suppiya đã trở về nhà và hỏi người tớ gái rằng" }, { "src": "upasaṅkamitvā suppiyaṃ upāsikaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với nữ cư sĩ suppiyā điều này" }, { "src": "kinte ābādho ”ti", "tgt": "thiếp bị bệnh" }, { "src": "atha kho suppiyā upāsikā suppiyassa upāsakassa etamatthaṃ ārocesi", "tgt": "khi ấy, nữ cư sĩ suppiyā đã kể lại sự việc ấy cho nam cư sĩ suppiya" }, { "src": "atha kho suppiyo upāsako ‘acchariyaṃ vata bho! abbhutaṃ vata bho! yāva saddhāyaṃ suppiyā pasannā", "tgt": "khi ấy, nam cư sĩ suppiya : “thật kỳ diệu thay! thật phi thường thay! nàng suppiyā này có niềm tin" }, { "src": "ekamantaṃ nisinno kho suppiyo upāsako bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi đã ngồi xuống một bên, nam cư sĩ suppiya đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "atha kho suppiyo upāsako yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, nam cư sĩ suppiya đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "suphassopi nāgarājā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "vua của loài rắn là suphassa cũng đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "ahimaṃsaṃ paribhuñjitabbaṃ", "tgt": "không nên thọ dụng thịt rắn" }, { "src": "suppiyabhāṇavāro dutiyo", "tgt": "tụng phẩm suppiya là phần thứ nhì" }, { "src": "atha kho so brāhmaṇo yenāyasmā ānando tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, người bà-la-môn ấy đã đi đến gặp đại đức ānanda" }, { "src": "upasaṅkamitvā āyasmantaṃ ānandaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đại đức ānanda điều này" }, { "src": "atha kho āyasmā ānando bhagavato etamatthaṃ āroces", "tgt": "khi ấy, đại đức ānanda đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena h’ ānanda", "tgt": "này ānanda" }, { "src": "atha kho so taruṇappasanno mahāmatto ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, vị quan đại thần mới có đức tin ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "kho so taruṇappasanno mahāmatto yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, vị quan đại thần mới có đức tin ấy đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho belaṭṭho kaccāno yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, belaṭṭha kaccāna đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "khuddakanikāye cariyāpiṭakapāḷi dānapāramitā", "tgt": "tiểu bộ kinh - hạnh tạng sự toàn hảo về bố thí" }, { "src": "sivirājacariyaṃ", "tgt": "hạnh của đức vua sivi" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya sakko devānamissaro nisinno devaparisāya idaṃ vacanamabruvi", "tgt": "biết được tâm tư của ta, vị chúa trời sakka ngồi ở giữa tập thể chư thiên đã nói lên lời này" }, { "src": "nisajja pāsādavare sivirājā mahiddhiko cintento vividhaṃ dānaṃ adeyyaṃ so na passati", "tgt": "đức vua sivi có đại oai lực trong khi ngồi ở tòa lâu đài quý báu suy nghĩ về vật bố thí đủ các loại" }, { "src": "so tadā paggahetvāna vāmaṃ dakkhiṇabāhu ca sirasmiṃ añjaliṃ katvā idaṃ vacanamabruvi", "tgt": "khi ấy, ông ta đã giơ cánh tay trái và cánh tay phải lên chắp lại ở đầu, rồi đã nói lời này" }, { "src": "na me dessā ubho cakkhu attā na me na dessiyo sabbaññutaṃ piyaṃ mayhaṃ tasmā cakkhuṃ adāsahanti", "tgt": "hai con mắt không có bị ta ghét bỏ, bản thân không có bị ta ghét bỏ, đối với ta quả vị toàn giác là yêu quý. vì thế ta đã bố thí con mắt" }, { "src": "vessantaracariyaṃ", "tgt": "hạnh của vessantara" }, { "src": "attānaṃ me na dessiyā - pu", "tgt": "sīvaka là tên vị ngự y của đức vua sivi" }, { "src": "tato cutā sā phusatī khattiye upapajjatha jetuttaramhi nagare sañjayena samāgamī", "tgt": "mệnh chung từ nơi đó, bà phusatī ấy đã sanh vào dòng dõi sát- đế-lỵ ở thành phố jetuttara và đã kết hôn với sañjaya" }, { "src": "hadayaṃ dadeyyaṃ cakkhuṃ maṃsampi rudhirampi ca dadeyyaṃ kāyaṃ sāvetvā yadi koci yācaye mamaṃ", "tgt": "ta có thể bố thí tim, mắt, luôn cả thịt và máu của mình. ta đã thông báo là ta có thể bố thí xác thân của mình nếu có người van xin" }, { "src": "tesaṃ nicchuhamānānaṃ akampitamasaṇṭhitaṃ mahādānaṃ pavattetuṃ ekaṃ varamayācisaṃ", "tgt": "trong khi bọn họ xua đuổi, ta đã yêu cầu một ân huệ để tiến hành cuộc đại thí, không dao động, không hẹp hòi" }, { "src": "catuvāhiṃ rathaṃ datvā ṭhatvā cātummahāpathe", "tgt": "sau khi bố thí cỗ xe bốn ngựa kéo, ta đứng ở ngã tư đường" }, { "src": "tvaṃ maddi kaṇhaṃ gaṇhāhi lahukā esā kaniṭṭhikā ahaṃ jāliṃ gahessāmi garuko bhātiko hi so", "tgt": "này maddī, nàng hãy ẵm kaṇhā, con bé nhẹ và là em gá ta sẽ ẵm jāli bởi vì nó nặng và là anh tra" }, { "src": "ye keci manujā enti anumagge paṭippathe maggaṃ te paṭi pucchāma kuhiṃ vaṅkatapabbato", "tgt": "chúng tôi đã hỏi những người đi cùng đường hoặc theo hướng ngược lại về lộ trình: “ngọn núi vaṅka ở nơi nào" }, { "src": "te tattha amhe passitvā karuṇaṃ giramudīrayuṃ dukkhante paṭivedenti dūre vaṅkatapabbato", "tgt": "nhìn thấy chúng tôi ở nơi ấy, họ đã thốt lên lời thương xót. họ bày tỏ nỗi đau xót : “ngọn núi vaṅka ở xa lắm" }, { "src": "yadi passanti pavane dārakā phalite dume tesaṃ phalānaṃ hetumhi uparodanti dārakā", "tgt": "nếu hai đứa trẻ nhìn thấy những cây có trái ở trong khu rừng, hai đứa trẻ bật khóc vì nguyên nhân của những trái cây ấy" }, { "src": "rodante dārake disvā ubbiggā vipulā dumā sayamevonamitvāna upagacchanti dārake", "tgt": "trông thấy hai đứa trẻ khóc lóc, những cội cây cao lớn xum xuê tự động khom mình xuống đến gần hai đứa trẻ" }, { "src": "idaṃ acchariyaṃ disvā abbhutaṃ lomahaṃsanaṃ sādhukāraṃ pavattesi maddī sabbaṅgasobhanā", "tgt": "sau khi nhìn thấy điều kỳ diệu phi thường khiến lông tóc rởn ốc này, maddī, với sự rạng rỡ ở toàn thân, đã thốt lên lời tán thán" }, { "src": "saṭṭhirājasahassāni tadā vasanti mātule sabbe pañjalikā hutvā rodamānā upāgamuṃ", "tgt": "lúc bấy giờ có sáu mươi ngàn vị vua cư ngụ ở mātulā. tất cả đã chắp tay lên, than khóc, và đã đi đến gần" }, { "src": "tattha vattetvā sallāpaṃ cetehi cetaputtehi te tato nikkhamitvāna vaṅkaṃ agamuṃ pabbataṃ", "tgt": "ở tại nơi ấy, sau khi trao đổi trò chuyện cùng với các vị vương tử xứ ceta ấy, rồi từ đó bốn người đã đi đến ngọn núi vaṅka" }, { "src": "vajjiputtattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vajjiputta" }, { "src": "sahassaraṃsī bhagavā sayambhū aparājito", "tgt": "đức thế tôn có ngàn ánh hào quang" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vajjiputto thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão vajjiputta đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "vajjiputtattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vajjiputta là phần thứ năm" }, { "src": "buddhassa ānubhāvena tīṇi pupphāni me tadā", "tgt": "khi ấy, do nhờ năng lực của đức phật" }, { "src": "sovaṇṇamayā maṇimayā lohitaṅkamayā ’pi ca", "tgt": "có những chiếc ghế bành làm bằng vàng" }, { "src": "uddhalomiñca ekantaṃ bimbohanasamāyutaṃ", "tgt": "và được gắn liền với chiếc gối" }, { "src": "tattha naccehi gītehi tāḷehi vāditehi ca", "tgt": "ở tại nơi ấy, tôi sướng vui với các điệu vũ" }, { "src": "tattha bhutvā pivitvā ca modāmi tidase pure", "tgt": "lúc bấy giờ, ở tại nơi ấy tôi đã ăn" }, { "src": "bhave bhave saṃsaranto mahābhogaṃ labhāmahaṃ", "tgt": "trong khi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "koseyya kambaliyāni khomakappāsikāni ca", "tgt": "về y phục làm bằng tơ lụa, bằng sợi len" }, { "src": "imaṃ khāda imaṃ bhuñja imasmiṃ sayane saya", "tgt": "ngài hãy nhai món này, ngài hãy ăn món này" }, { "src": "sabbattha pūjito homi yaso accuggato mama", "tgt": "tôi được tôn vinh ở tất cả các nơi" }, { "src": "taruṇo pūjanīyo ’haṃ buddhapūjāyidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc cúng dường đức phật" }, { "src": "dibbacakkhuvisuddhaṃ me samādhikusalo ahaṃ", "tgt": "thiên nhãn của tôi được thanh tịnh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā uttaro thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão uttara đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "uttaratherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão uttara là phần thứ sáu" }, { "src": "bhaddajittherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhaddaji" }, { "src": "ogayha yaṃ pokkharaṇiṃ nānākuñjarasevitaṃ, uddharāmi bhisaṃ tattha ghāsahetu ahaṃ tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, tôi đã lội xuống hồ nước đã bị nhiều con voi sử dụng, và vì lý do đói tôi nhổ lên củ sen ở tại nơi ấy" }, { "src": "idaṃ vatvāna sambuddho jalajuttamanāmako", "tgt": "sau khi nói lên điều ấy, đấng toàn giác tên padumuttara" }, { "src": "tato me asanīpāto matthake nipatī tadā", "tgt": "sau đó, tia sét đánh xuống đã giáng vào đầu của tô khi ấy" }, { "src": "sohaṃ nisinnako santo tattha kālakato ahaṃ", "tgt": "trong khi bị khuỵu xuống tôi đây đã lìa đời ở tại nơi ấy" }, { "src": "puññakammena saññutto tusitaṃ upapajj’ ahaṃ", "tgt": "được gắn liền với nghiệp phước thiện" }, { "src": "sāyaṃ pātaṃ upaṭṭhahanti bhisadānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng củ sen" }, { "src": "manussayonimāgantvā sukhito hom’ ahaṃ tadā", "tgt": "sau khi đi đến sự sanh ra ở loài người" }, { "src": "surāpānavaggo", "tgt": "phẩm uống rượu" }, { "src": "surāpānasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về uống rượu" }, { "src": "atha kho bhagavā anupubbena cārikaṃ caramāno yena bhaddavatikā tadavasari", "tgt": "sau đó, trong khi tuần tự du hành đức thế tôn đã ngự đến bhaddavatikā" }, { "src": "api nu kho bhikkhave sāgato etarahi pahoti deḍḍhubhenāpi saddhiṃ saṅgāmetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, vậy bây giờ sāgata có đủ sức gây chiến với con rắn nước không" }, { "src": "no hetaṃ bhante ”ti", "tgt": "bạch ngài, điều ấy không có" }, { "src": "ananucchaviyaṃ bhikkhave sāgatassa ananulomikaṃ appatirūpaṃ assāmaṇakaṃ akappiyaṃ akaraṇīyaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, thật không đúng đắn cho sāgata, thật không hợp lẽ, không tốt đẹp, không xứng pháp sa" }, { "src": "piveyyā ’ti antamaso kusaggepi pivati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "uống: vị uống vào dầu chỉ với đầu cọng cỏ kusa thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "majje majjasaññī pivati", "tgt": "men say, nhận biết là men say" }, { "src": "amajje majjasaññī", "tgt": "không phải là men say" }, { "src": "surāpānasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về uống rượu là thứ nhất" }, { "src": "aṅgulipatodakasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về thọt lét bằng ngón tay" }, { "src": "aṅgulipatodako nāma upasampanno upasampannaṃ hassā", "tgt": "thọt léc bằng ngón tay nghĩa là vị đã tu lên bậc trên" }, { "src": "upasampanne upasampannasaññī aṅgulipatodakena hāseti", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "kāyena kāyaṃ āmasati", "tgt": "với vị chưa tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti na hassādhippāyo", "tgt": "không có ý định chọc cười" }, { "src": "aṅgulipatodakasikkhāpadaṃ dutiyaṃ", "tgt": "điều học về thọt lét bằng ngón tay là thứ nhì" }, { "src": "hassadhammasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về chơi giỡn" }, { "src": "atha kho rañño pasenadissa kosalassa etadahosi", "tgt": "sau đó, đức vua pasenadi xứ kosala đã khởi ý điều này" }, { "src": "sattarasavaggiyā bhikkhū taṃ guḷapiṇḍaṃ ādāya yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "các tỳ khưu nhóm mười bảy sư đã cầm lấy khối đường ấy đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "udake hassadhamme hassadhammasaññī āpatti pācittiyassa", "tgt": "chơi giỡn ở trong nước, nhận biết là chơi giỡn, phạm tội pācittiya" }, { "src": "udake hassadhamme vematiko āpatti pācittiyassa", "tgt": "chơi giỡn ở trong nước, có sự hoài nghi, phạm tội pācittiya" }, { "src": "udake ahassadhamme hassadhammasaññī", "tgt": "không chơi giỡn ở trong nước" }, { "src": "sati karaṇīye udakaṃ otaritvā nimujjati vā ummujjati vā plavati vā", "tgt": "vị đi xuống nước khi có việc cần phải làm rồi hụp xuống hoặc trồi lên hoặc bơi lội" }, { "src": "pāraṃ gacchanto nimujjati vā ummujjati vā plavati vā", "tgt": "trong khi đi sang bờ bên kia rồi hụp xuống hoặc trồi lên hoặc bơi lội" }, { "src": "hassadhammasikkhāpadaṃ tatiyaṃ", "tgt": "điều học về chơi giỡn là thứ ba" }, { "src": "phasso kiṃnidāno kiṃsamudayo", "tgt": "sáu xứ có điều gì là căn nguyên" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro puriso aññataraṃ bhikkhuṃ āṇāpesi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người đàn ông nọ bảo vị tỳ khưu nọ rằng" }, { "src": "‘‘gaccha bhante itthannāmaṃ itthiṃ vīmaṃsā", "tgt": "thưa ngài, hãy đi và thông báo cho người nữ tên như vầy" }, { "src": "t so gantvā manusse pucchi", "tgt": "vị ấy đã đi và đã hỏi mọi người rằng" }, { "src": "nikkhantā bhante ”t", "tgt": "thưa ngài, cô ta đã chết" }, { "src": "itthipaṇḍakā bhante ”t kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "thưa ngài, cô ta không phải là người nữ" }, { "src": "kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe bhikkhusaṅghaṃ sannipātāpetvā āḷavake bhikkhū paṭipucchi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã triệu tập hội chúng tỳ khưu lại và đã hỏi các tỳ khưu ở thành āḷavi rằng" }, { "src": "tāyo na niṭṭhānaṃ gacchant te tumhe yācanabahulā viññattibahulā viharatha", "tgt": "dành cho bản thân, không theo kích thước, và các cốc liêu ấy chưa đạt được sự hoàn tất" }, { "src": "bhūtapubbaṃ bhikkhave dve bhātaro isayo gaṅgaṃ nadiṃ upanissāya vihariṃsu", "tgt": "này các tỳ khưu, thời trước đây có hai anh em ẩn sĩ đã sống nương tựa sông gaṅgā" }, { "src": "atha kho bhikkhave maṇikaṇṭho nāgarājā gaṅgaṃ nadiṃ uttaritvā yena kaṇiṭṭho isi tenupasaṅkami", "tgt": "này các tỳ khưu, rồi rồng chúa maṇikaṇṭha đã vượt qua sông gaṅgā và đến gần vị ẩn sĩ trẻ tuổi" }, { "src": "t atha kho bhikkhave maṇikaṇṭho nāgarājā ‘bhikkhu maṇiṃ yācati", "tgt": "này các tỳ khưu, khi ấy rồng chúa maṇikaṇṭha" }, { "src": "taṃ te na dassaṃ atiyācako ’si na cāpi te assamamāgamissan ”ti", "tgt": "ngươi kẻ xin quá lố, ta không cho vật ấy, và ta cũng sẽ không đến khu ẩn cư của ngươi nữa" }, { "src": "bhūtapubbaṃ bhikkhave aññataro bhikkhu himavantapasse viharati aññatarasmiṃ vanasaṇḍe", "tgt": "này các tỳ khưu, vào thời trước đây có vị tỳ khưu nọ sống trong khu rừng rậm nọ ở sườn núi của dãy hi-mã-lạp-sơn" }, { "src": "tassa kho pana bhikkhave vanasaṇḍassa avidūre mahantaṃ ninnaṃ pallalaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không xa khu rừng rậm ấy có đầm nước lớn và sâu thẳm" }, { "src": "bhūtapubbaṃ bhikkhave raṭṭhapālassa kulaputtassa pitā raṭṭhapālaṃ kulaputtaṃ gāthāya ajjhabhāsi", "tgt": "này raṭṭhapāla, có rất là nhiều người dầu ta không biết họ, họ vẫn đi đến gặp và cầu xin ta, sao con lại không xin ta" }, { "src": "te maṃ saṅgamma yācanti kasmā maṃ tvaṃ na yācasī ’ti", "tgt": "chính vì lý do ấy tôi không cầu xin ông, chớ có ghét bỏ tô" }, { "src": "so hi nāma bhikkhave raṭṭhapālo kulaputto sakaṃ pitaraṃ evaṃ vakkhati kimaṅga pana jano janaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu tự xin rồi trong khi cho xây dựng cốc liêu không có thí chủ, dành cho bản thân thì nên cho làm theo kích thước" }, { "src": "kārayamānenā ’ti karontena vā kārāpentena vā", "tgt": "trong khi cho xây dựng: là đang làm hoặc đang bảo người làm" }, { "src": "attuddesan ’ti attano atthāya", "tgt": "dành cho bản thân: vì nhu cầu của bản thân" }, { "src": "kāretabbā tatridaṃ pamāṇaṃ dīghaso dvādasavidatthiyo sugatavidatthiyā ’ti bāhirimena mānena", "tgt": "nên cho làm theo kích thước. ở đây, kích thước này là chiều dài mười hai gang theo gang tay của đức thiện thệ: theo cách đo ở bên ngoài" }, { "src": "tiriyaṃ sattantarā ’ti abbhantarimena mānena", "tgt": "chiều ngang bảy gang ở bên trong: theo cách đo ở bên trong" }, { "src": "suṇātu me bhante saṅgho ayaṃ itthannāmo bhikkhu saññācikāya kuṭiṃ kattukāmo assāmikaṃ attuddesaṃ", "tgt": "bạch các ngài, xin hội chúng hãy lắng nghe tô vị tỳ khưu này tên có ý định làm cốc liêu do tự mình xin" }, { "src": "sammatā saṅghena itthannāmo ca itthannāmo ca bhikkhu itthannāmassa bhikkhuno kuṭivatthuṃ oloketuṃ", "tgt": "các tỳ khưu tên và tên đã được hội chúng chỉ định để xem xét khu đất làm cốc liêu của vị tỳ khưu tên" }, { "src": "so saṅghaṃ kuṭivatthudesanaṃ yācati", "tgt": "không có thí chủ, dành cho bản thân" }, { "src": "desitaṃ saṅghena itthannāmassa bhikkhuno kuṭivatthu", "tgt": "khu đất làm cốc liêu của vị tỳ khưu tên đã được hội chúng xác định" }, { "src": "samantā nisseniyā anuparigantuṃ. etaṃ aparikkamanaṃ nāma", "tgt": "điều này nghĩa là không có lối đi vòng quanh" }, { "src": "anārambhaṃ nāma na kipillikānaṃ vā āsayo hoti na saṃsaraṇanissitaṃ vā hot etaṃ anārambhaṃ nāma", "tgt": "không có điều chướng ngại nghĩa là không có tổ kiến, hoặc không kề cận chỗ qua lại. điều này nghĩa là không có điều chướng ngại" }, { "src": "samantā nisseniyā anuparigantuṃ. etaṃ saparikkamanaṃ nāma", "tgt": "điều này nghĩa là có lối đi vòng quanh" }, { "src": "saññācikā nāma sayaṃ yācitvā purisampi purisatthakarampi mattikampi", "tgt": "tự xin nghĩa là sau khi tự mình yêu cầu về người nam, nhân công, đất sét" }, { "src": "kareyyā ’ti karoti vā kārāpeti vā", "tgt": "cho xây dựng: là làm hoặc bảo người làm" }, { "src": "saṅghādiseso ’ti tenapi vuccati saṅghādiseso ’ti", "tgt": "tội saṅghādisesa: cũng vì thế được gọi là ‘tội saṅghādisesa.’" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định, không có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, không có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, không có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇātikkantaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu vượt quá kích thước, có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇātikkantaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu vượt quá kích thước, có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇātikkantaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu vượt quá kích thước, không có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇātikkantaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu vượt quá kích thước, không có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇikaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu theo kích thước, có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇikaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu theo kích thước, có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇikaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu theo kích thước, không có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti pamāṇikaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu theo kích thước, không có điều chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ pamāṇātikkantaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định, vượt quá kích thước" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ pamāṇātikkantaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định, vượt quá kích thước" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ pamāṇātikkantaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định, vượt quá kích thước" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ pamāṇātikkantaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất không được xác định, vượt quá kích thước" }, { "src": "kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ pamāṇikaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, theo kích thước" }, { "src": "kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ pamāṇikaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, theo kích thước" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ pamāṇikaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, theo kích thước" }, { "src": "bhikkhu kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ pamāṇikaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm cốc liêu ở khu đất đã được xác định, theo kích thước" }, { "src": "bhikkhu samādisati ‘kuṭiṃ me karothā ’t tassa kuṭiṃ karonti adesitavatthukaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu chỉ thị: “hãy làm cốc cho tô” họ làm cốc cho vị ấy ở khu đất không được xác định" }, { "src": "bhikkhu samādisati ‘kuṭiṃ me karothā ’t tassa kuṭiṃ karonti desitavatthukaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu chỉ thị: “hãy làm cốc cho tô” họ làm cốc cho vị ấy ở khu đất đã được xác định, có chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu samādisati ‘kuṭiṃ me karothā ’t tassa kuṭiṃ karonti pamāṇātikkantaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu chỉ thị: “hãy làm cốc cho tô” họ làm cốc cho vị ấy vượt quá kích thước, có chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu samādisati ‘kuṭiṃ me karothā ’t tassa kuṭiṃ karonti pamāṇikaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu chỉ thị: “hãy làm cốc cho tô” họ làm cốc cho vị ấy ở khu đất không được xác định" }, { "src": "anāpatti lene guhāya tiṇakuṭikāya aññassatthāya", "tgt": "vô tội trong trường hợp hang núi, hang nhân tạo" }, { "src": "vāsāgāraṃ ṭhapetvā sabbattha", "tgt": "chòi cỏ, vì nhu cầu của vị khác" }, { "src": "kuṭikārasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về làm cốc liêu" }, { "src": "atha kho te bhikkhū āyasmantaṃ channaṃ anekapariyāyena vigarahitvā bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, khi đã khiển trách đại đức channa bằng nhiều phương thức, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "vihāro nāma ullitto vā hoti avalitto vā ullittāvalitto vā", "tgt": "trong khi cho xây dựng: là đang làm hoặc đang bảo người làm" }, { "src": "sammatā saṅghena itthannāmo ca itthannāmo ca bhikkhū itthannāmassa bhikkhuno vihāravatthuṃ oloketuṃ", "tgt": "các tỳ khưu tên và tên đã được hội chúng chỉ định để xem xét khu đất làm trú xá của vị tỳ khưu tên" }, { "src": "desitaṃ saṅghena itthannāmassa bhikkhuno vihāravatthu", "tgt": "khu đất làm trú xá của vị tỳ khưu tên đã được hội chúng xác định" }, { "src": "mahallako nāma vihāro sassāmiko vuccati", "tgt": "trú xá lớn nghĩa là có thí chủ được đề cập đến" }, { "src": "kāreyyā ’ti karoti vā kārāpeti vā", "tgt": "cho xây dựng: là làm hoặc bảo người làm" }, { "src": "vihāraṃ karoti adesitavatthukaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất không được xác định" }, { "src": "bhikkhu vihāraṃ karoti adesitavatthukaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất không được xác định, có chướng ngại" }, { "src": "vihāraṃ karoti adesitavatthukaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất không được xác định" }, { "src": "vihāraṃ karoti adesitavatthukaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất không được xác định" }, { "src": "bhikkhu vihāraṃ karoti desitavatthukaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất đã được xác định, có chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu vihāraṃ karoti desitavatthukaṃ sārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất đã được xác định, có chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu vihāraṃ karoti desitavatthukaṃ anārambhaṃ aparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất đã được xác định, không có chướng ngại" }, { "src": "bhikkhu vihāraṃ karoti desitavatthukaṃ anārambhaṃ saparikkamanaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu làm trú xá ở khu đất đã được xác định, không có chướng ngại" }, { "src": "khuddakanikāye cariyāpiṭakapāḷi nekkhammapāramitā", "tgt": "tiểu bộ kinh - hạnh tạng sự toàn hảo về xuất ly" }, { "src": "soṇapaṇḍitacariyaṃ", "tgt": "hạnh của vị hiền trí soṇa" }, { "src": "yo me kaṇiṭṭhako bhātā nandonāmāsi paṇḍito sopi maṃ anusikkhanto pabbajjaṃ samarocayī", "tgt": "em trai của ta tên là nanda là bậc trí tuệ. vị ấy, trong khi học tập theo ta, cũng đã thích thú với việc xuất gia" }, { "src": "ahaṃ soṇo ca nando ca ubho mātā pitā mama tadāpi bhoge chaḍḍetvā pāvisimhā mahāvananti", "tgt": "khi ấy, ta soṇa và nanda cùng với cả hai cha mẹ của ta cũng đã buông bỏ của cải vô số rồi đi vào trong khu rừng lớn" }, { "src": "nekkhammapāramitā niṭṭhitā", "tgt": "dứt sự toàn hảo về xuất ly" }, { "src": "adhiṭṭhānapāramitā", "tgt": "sự toàn hảo về quyết định" }, { "src": "temiyapaṇḍitacariyaṃ", "tgt": "hạnh của vị hiền trí temiya" }, { "src": "soḷasitthisahassānaṃ na vijjati pumo tadā ahorattānaṃ accayena nibbatto ahamekako", "tgt": "khi ấy, mười sáu ngàn phi tần không có được một người con trai. sau nhiều ngày đêm, chỉ mỗi một mình ta đã được sanh ra" }, { "src": "niddāyamāno sayanavare pabujjhitvānahaṃ tadā addasaṃ paṇḍaraṃ chattaṃ yenāhaṃ nirayaṃ gato", "tgt": "khi ấy, trong lúc đang ngủ trên chiếc giường cao quý, ta đã thức giấc và nhìn thấy chiếc lọng nhạt màu, nghĩa là ta sẽ bị đi địa ngục" }, { "src": "māpaṇḍiccaṃ vibhāya bālamato bhava sabbapāṇinaṃ sabbo jano ocināyatu evaṃ tava attho bhavissati", "tgt": "chớ ra vẻ khôn ngoan, hãy là kẻ ngu si đối với tất cả chúng sanh, hãy làm cho mọi người khinh khi. như thế sẽ có sự tốt đẹp cho con" }, { "src": "phuṭṭho ḍaṃsehi makasehi araññasmiṃ brahāvane", "tgt": "bị cắn bởi những con ruồi, bởi những con muỗi trong khu rừng" }, { "src": "yathāpi ekaputtasmiṃ piyasmiṃ kusalī siyā", "tgt": "người tầm cầu an lạc, trong khi thực hành điều ấy" }, { "src": "anāsannavarā etā niccameva vijānatā", "tgt": "điều đã được nghe là tốt đẹp" }, { "src": "gāmā araññamāgamma tato gehaṃ upāvisiṃ", "tgt": "điều đã thực hành là tốt đẹp" }, { "src": "tato uṭṭhāya pakkamiṃ anāmantiya posiyo ”t itthaṃ sudaṃ āyasmā posiyo thero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "cuộc sống không nhà luôn luôn là tốt đẹp, việc học hỏi về ý nghĩa, hành động cung kính, điều ấy là đời sống sa-môn của vị không sở hữu vật gì" }, { "src": "mahāparivāravaggo", "tgt": "phẩm mahāparivāra" }, { "src": "citakapūjakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão citakapūjaka" }, { "src": "pasannacitto sumano citakaṃ agamāsahaṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng" }, { "src": "citamhi pūjaṃ katvāna vanditvā citakaṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi cúng dường ở giàn hỏa thiêu" }, { "src": "anubhotvāna sampattiṃ devesu manujesu ca", "tgt": "tôi đã dâng lên bông hoa trước đây ba mươi mốt kiếp" }, { "src": "ekatiṃse ito kappe yaṃ pupphamabhiropayiṃ", "tgt": "trước đây hai mươi chín kiếp" }, { "src": "uggatā nāma nāmena cakkavattī mahabbalā", "tgt": "tôi đã thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā citakapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão citakapūjaka là phần thứ sáu" }, { "src": "ito cuddasakappamhi rājā āsiṃ patāpavā, samito nāma nāmena cakkavattī mahabbalo", "tgt": "trước đây mười bốn kiếp, tôi đã là vị vua có sự huy hoàng tên samita, là đấng chuyển luân vương có oai lực lớn lao" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā buddhasaññako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão buddhasaññaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "buddhasaññakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão buddhasaññaka là phần thứ bảy" }, { "src": "kinnu socasi mā bhāsi cara dhammaṃ sumedhasa", "tgt": "điều gì khiến ngươi sầu muộn? này người khôn ngoan" }, { "src": "same cittappasādamhi samaṃ puññaṃ mahaggataṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của vị sāgara" }, { "src": "tasmā thūpaṃ karitvāna pūjehi jinadhātuyo", "tgt": "tôi đã cho thực hiện ngôi bảo tháp của đức phật" }, { "src": "sāgarassa vaco sutvā buddhathūpaṃ akāsahaṃ", "tgt": "do việc làm ấy ở nơi đấng chúa tể của loài người" }, { "src": "sattaratanasampannā cakkavattī mahabbalā", "tgt": "tôi đã thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "paṭisambhidā catasso vimokkhāpi ca aṭṭhime,chaḷabhiññā sacchikatā kataṃ buddhassa sāsanaṃ", "tgt": "đại đức trưởng lão paccupaṭṭhānasaññaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā paccupaṭṭhānasaññako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão paccupaṭṭhānasaññaka là phần thứ chín" }, { "src": "sereyyakavaggo", "tgt": "phẩm sereyyaka" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā jātipūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão jātipūjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "jātipūjakattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão jātipūjaka là phần thứ mười" }, { "src": "taṃ ca acchariyaṃ disvā abbhutaṃ lomahaṃsanaṃ", "tgt": "và sau khi nhìn thấy điều phi thường kỳ diệu khiến lông rởn ốc ấy" }, { "src": "tena cittappasādena sukkamūlena codito", "tgt": "do sự tịnh tín ấy ở trong tâm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sereyyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sereyyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sereyyakattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sereyyaka là phần thứ nhất" }, { "src": "te me puṭṭhā vyākariṃsu yathā dassāvino tathā", "tgt": "được tôi hỏi, các vị ấy đã trả lời theo như đã nhìn thấy" }, { "src": "te me sarīraṃ jhāpetvā agamuṃ buddhasantike", "tgt": "sau khi hỏa táng thi thể của tôi" }, { "src": "kappānaṃ satasahassaṃ duggatiṃ nupapajjahaṃ", "tgt": "tôi đã không đi đến khổ cảnh trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "pupphathūpiyattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pupphathūpiya là phần thứ nhì" }, { "src": "ekatāḷīsito kappe buddho nāmāsi khattiyo", "tgt": "trước đây bốn mươi mốt kiếp" }, { "src": "pāyāsadāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pāyāsadāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "yasmiṃ ca jāyamānasmiṃ saritāyo na sandisuṃ", "tgt": "và vị nào trong khi đản sanh các dòng sông đã ngưng chảy" }, { "src": "yasmiṃ ca jāyamānasmiṃ pakkhisaṅgho na sañcari", "tgt": "và vị nào trong khi đản sanh bầy chim đã không bay lượn" }, { "src": "yasmiṃ ca jāyamānasmiṃ vātakkhandho na vāyati", "tgt": "và vị nào trong khi đản sanh làn gió ngưng thổi" }, { "src": "yasmiṃ ca jāyamānasmiṃ sabbaratanāni jotisuṃ", "tgt": "và vị nào trong khi đản sanh tất cả châu báu đã rực sáng" }, { "src": "yasmiṃ ca jāyamānasmiṃ satt’ āsuṃ padavikkamā", "tgt": "và vị nào trong khi đản sanh đã có việc bước đi bảy bước chân" }, { "src": "vācāsabhimudīresi esā buddhāna dhammatā", "tgt": "điều này là thông lệ của chư phật" }, { "src": "saṃvejayitvā janataṃ thavitvā lokanāyakaṃ", "tgt": "sau khi làm cho dân chúng động tâm" }, { "src": "ekanavute ito kappe yaṃ buddhamabhithomayiṃ", "tgt": "tôi đã ca ngợi đức phật trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "ito navutikappamhi sammukhāthavikavhayo", "tgt": "trước đây kiếp, vị tên sammukhāthavika" }, { "src": "paṭhavidundubhī nāma ekūnanavutimh’ ito", "tgt": "trước đây kiếp, vị tên paṭhavidundubhī" }, { "src": "aṭṭhāsītimh’ ito kappe obhāso nāma khattiyo", "tgt": "trước đây kiếp, vị sát-đế-lỵ tên obhāsa" }, { "src": "sattāsītimh’ ito kappe saritacchedanavhayo", "tgt": "trước đây kiếp, vị tên saritacchedana" }, { "src": "agginibbāpano nāma kappānaṃ chaḷasītiyā", "tgt": "trước đây kiếp, vị tên agginibbāpana" }, { "src": "gatipacchedano nāma kappānaṃ pañcasītiyā", "tgt": "trước đây kiếp, vị tên gatipacchedana" }, { "src": "rājā vātasamo nāma kappānaṃ cullasītiyā", "tgt": "trước đây kiếp, vị vua tên vātasama" }, { "src": "ratanapajjalo nāma kappānaṃ te", "tgt": "trước đây kiếp, vị tên ratanapajjala" }, { "src": "sattakanipāto", "tgt": "nhóm bảy kệ ngôn" }, { "src": "alaṅkatā suvasanā mālabhārī vibhūsitā", "tgt": "đã được trang sức, có sự ăn mặc đẹp" }, { "src": "pādukā oruhitvāna purato pañjalīkatā", "tgt": "sau khi bước xuống khỏi đôi dép" }, { "src": "bhuñja mānusake kāme ahaṃ vittaṃ dadāmi te", "tgt": "hãy thọ hưởng các dục của con ngườ thiếp trao cho chàng của cải" }, { "src": "taṃ ca disvāna yācantiṃ vesikaṃ pañjalīkataṃ", "tgt": "và sau khi nhìn thấy nàng kỹ nữ ấy, đã được trang sức" }, { "src": "pare ambāṭakārāme vanasaṇḍamhi bhaddiyo", "tgt": "nhiều người thích thú với các trống con" }, { "src": "ajjhattaṃ ca na jānāti bahiddhā ca na passati", "tgt": "không nhận biết bên trong, và không nhìn thấy bên ngoài" }, { "src": "ajjhattaṃ ca na jānāti bahiddhā ca vipassati", "tgt": "không nhận biết bên trong, và nhìn thấy rõ bên ngoài" }, { "src": "ajjhattaṃ ca pajānāti bahiddhā ca vipassati", "tgt": "nhận biết được bên trong, và nhìn thấy rõ bên ngoài" }, { "src": "ekaputto ahaṃ āsiṃ piyo mātu piyo pitu", "tgt": "tôi đã là con trai độc nhất, được yêu đối với mẹ" }, { "src": "te ca maṃ anukampāya atthakāmā hitesino", "tgt": "và họ, vì lòng thương tưởng đến tôi" }, { "src": "kicchā laddho ayaṃ putto sukhumālo sukhedhito", "tgt": "‘người con trai này được sanh ra một cách khó nhọc" }, { "src": "satthā ca maṃ paṭiggayha ānandaṃ etadabravi", "tgt": "và bậc đạo sư, sau khi tiếp nhận tôi" }, { "src": "pabbājetvāna maṃ satthā vihāraṃ pāvisī jino", "tgt": "sau khi đã cho tôi xuất gia, bậc đạo sư" }, { "src": "tato satthā niraṃkatvā paṭisallānavuṭṭhito", "tgt": "sau đó, không quên tôi, đức thế tôn" }, { "src": "jātiyā sattavassena laddhā me upasampadā, tisso vijjā anuppattā aho dhammasudhammatā ”ti", "tgt": "được bảy tuổi kể từ lúc sanh, việc tu lên bậc trên đã đạt được bởi tôi, ba minh đã được thành tựu, ôi bản chất tốt đẹp của giáo pháp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bhaddo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão bhadda đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão bhadda" }, { "src": "ekaṃsaṃ cīvaraṃ katvā saṃharitvāna pāṇayo", "tgt": "sau khi đắp y một bên vai, sau khi chắp hai tay lại với nhau" }, { "src": "tato pañhe apucchi maṃ pañhānaṃ kovido vidū", "tgt": "sau đó, đấng hiểu biết, bậc rành rẽ về các câu hỏi" }, { "src": "ajjatagge maṃ sopāka dassanāyupasaṅkama", "tgt": "‘này sopāka, kể từ hôm nay trở đi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sopāko thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão sopāka đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão sopāka" }, { "src": "sare hatthehi bhañjitvā katvāna kuṭimacchisaṃ", "tgt": "sau khi bẻ gãy những cây sậy bằng hai bàn tay" }, { "src": "sakalaṃ samattaṃ rogaṃ sarabhaṅgo nāddasaṃ pubbe", "tgt": "sarabhaṅga tôi đã không nhìn thấy đầy đủ toàn bộ căn bệnh trước đây" }, { "src": "yeneva maggena gato vipassī yeneva maggena ca vessabhū", "tgt": "bằng chính đạo lộ nào vipassī đã đi, bằng chính đạo lộ nào sikhī" }, { "src": "kakusandhakoṇāgamanā ca kassapo tenañjasena agamāsi gotamo", "tgt": "vessabhū, kakusandha, koṇāgamana, kassapa , đức gotama đã đi bằng đạo lộ ấy" }, { "src": "paṭisambhidākathā", "tgt": "giảng về sự phân tích" }, { "src": "yuganaddhavagga", "tgt": "các trí về năm pháp" }, { "src": "paṭisambhidākathā pañcasu dhammesu ñāṇāni", "tgt": "các trí về năm ý nghĩa, các trí về mười ngôn từ" }, { "src": "‘samudayo samudayo’ti kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu, bồ tát sikhī" }, { "src": "yāvatā dukkhassa dukkhaṭṭho ñāto diṭṭho vidito sacchikato", "tgt": "pháp, ý nghĩa, ngôn từ, và trí ở bốn chân lý cao thượng có pháp" }, { "src": "bhikkhādāyīvaggo", "tgt": "phẩm bhikkhādāyī" }, { "src": "biḷālidāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão biḷālidāyaka" }, { "src": "ghāsesu gedhamāpanno seyyasīlo cahaṃ tadā", "tgt": "tôi đạt được sự ham thích các loại cỏ và có thói quen nằm ngủ" }, { "src": "khaṇantālu kalambāni biḷālī takkalāni ca", "tgt": "sau khi mang lại và sửa soạn trái táo" }, { "src": "upāgataṃ mahānāgaṃ devadevaṃ narāsabhaṃ", "tgt": "khi bậc long tượng, vị trời của chư thiên" }, { "src": "paribhuñji mahāvīro tosayanto mamaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, trong lúc làm cho tôi được hoan hỷ" }, { "src": "sakaṃ cittaṃ padādetvā biḷāliṃ me adā tuvaṃ", "tgt": "sau khi làm cho tâm của mình được tịnh tín" }, { "src": "catupaññāsito kappe sumekhaliya savhayo", "tgt": "trước đây năm mươi bốn kiếp, vị tên sumekhaliya" }, { "src": "sattaratanasampanno cakkavattī mahabbalo", "tgt": "là đấng chuyển luân vương được thành tựu bảy loại báu vật" }, { "src": "carimaṃ vattate mayhaṃ bhavā sabbe samūhatā", "tgt": "là lần cuối cùng của tôi trong sự luân chuyển" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā biḷālidāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão biḷālidāyaka là phần thứ chín" }, { "src": "bhikkhādāyī ñāṇasaññī hatthiyo padapūjako", "tgt": "vị dâng cúng thức ăn, vị suy tưởng về trí tuệ" }, { "src": "muṭṭhipupphī udakado naḷamālī upaṭṭhako", "tgt": "vị liên quan đến bó , vị cúng dường bàn chân" }, { "src": "bhikkhādāyīvaggo ekādasamo", "tgt": "phẩm bhikkhādāyī là phẩm thứ mười một" }, { "src": "sumaṅgalattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sumaṅgala" }, { "src": "atthadassī jinavaro lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "đấng chiến thắng cao quý atthadassī" }, { "src": "nahātvā pītvā ca sambuddho uttaritv’ ekacīvaro", "tgt": "sau khi tắm và uống nước, bậc toàn giác" }, { "src": "bhavane upaviṭṭhohaṃ addasaṃ lokanāyakaṃ. haṭṭho haṭṭhena cittena appoṭhesiṃ ahaṃ tadā", "tgt": "tôi đã đi vào cung điện và đã nhìn thấy đấng lãnh đạo thế gian tôi đã trở nên mừng rỡ, với tâm mừng rỡ khi ấy tôi đã vỗ tay" }, { "src": "sataraṃsiṃ ’va jotantaṃ pabhāsantaṃ ’va kañcanaṃ", "tgt": "đức phật đang chói sáng tợ như mặt trời" }, { "src": "soḷaseto kappasate dvi", "tgt": "trước đây một ngàn sáu trăm kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sumaṅgalo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sumaṅgala đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sumaṅgalattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sumaṅgala là phần thứ nhì" }, { "src": "amhaṃ saṅkappamaññāya vācāsabhimudīrayī", "tgt": "biết được ý định của chúng tôi" }, { "src": "paduṭṭhacitto manujo ekapāṇaṃ viheṭhayaṃ", "tgt": "người có tâm sân hận hãm hại một mạng sống" }, { "src": "tena cittappadosena apāyaṃ upapajjati", "tgt": "do sự sân hận ấy của tâm sanh vào địa ngục" }, { "src": "dvinnampi yakkharājūnaṃ senāyo vimhitā ahū", "tgt": "ngay cả các binh đội của hai vị vua dạ" }, { "src": "saññāpetvāna janataṃ uddhari pana cakkhumā", "tgt": "bậc hữu nhãn đã khiến cho dân chúng suy tưởng" }, { "src": "kappānaṃ satasahassaṃ duggatiṃ nupapajj’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã không đi đến khổ cảnh trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā saraṇagamanīyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão saraṇagamanīya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "saraṇagamanīyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão saraṇagamanīya là phần thứ ba" }, { "src": "anuppādaniyaṃ mahārāja nibbānaṃ. tasmā na nibbānassa uppādāya hetu akkhāto ”ti", "tgt": "tâu đại vương, niết bàn là không thể làm cho sanh được. do đó, nhân làm sanh khởi niết bàn không được nói đến" }, { "src": "iṅgha bhante nāgasena kāraṇaṃ dassetvā kāraṇena maṃ saññāpehi", "tgt": "thưa ngài nāgasena, vậy thì sau khi đã chỉ cho thấy lý do" }, { "src": "“na hi bhante ”ti", "tgt": "“thưa ngài, đúng vậy" }, { "src": "tamālapupphiyavaggo", "tgt": "phẩm tamālapupphiya" }, { "src": "kiṅkaṇipupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kiṅkaṇipupphiya" }, { "src": "sumaṅgaloti nāmena sayambhū aparājito", "tgt": "đấng tự chủ tên sumaṅgala, bậc không bị đánh bại" }, { "src": "piṇḍacāraṃ caritvāna nikkhamma nagarā muni", "tgt": "sau khi thực hành việc đi khất thực" }, { "src": "kiṅkaṇipupphaṃ paggayha buddhassa abhiropayiṃ, pasannacitto sumano sayambhussa mahesino", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, tôi đã cầm lấy bông hoa kiṅkaṇi và đã dâng lên đức phật, đấng tự chủ, bậc đại ẩn sĩ" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ pupphamabhiropayiṃ", "tgt": "tôi đã dâng lên bông hoa trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "chaḷāsītimhito kappe apilāpiya nāmako", "tgt": "trước đây tám mươi sáu kiếp, vị tên apilāpiya" }, { "src": "kaṇikārapupphiyavaggo", "tgt": "phẩm kaṇikārapupphiya" }, { "src": "tamālī tiṇasanthāro khaṇḍaphullī asokiyo", "tgt": "vị có bông hoa tamāla, thảm trải bằng cỏ" }, { "src": "aṅkolakī kisalayo tinduko nelapupphiyo", "tgt": "vị khám phá sự đổ vỡ, vị liên quan đến bông hoa asoka" }, { "src": "tamālapupphiyavaggo vīsatimo", "tgt": "phẩm tamālapupphiya là phẩm thứ hai mươi" }, { "src": "ekūnatiṃse kappamhi sumedhayasa nāmako", "tgt": "vào kiếp hai mươi chín, vị tên sumedhayasa" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā minelapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão minelapupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "minelapupphiyattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão minelapupphiya là phần thứ nhì" }, { "src": "salalamāliyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão salalamāliya" }, { "src": "obhāsentaṃ disā sabbā siddhatthaṃ narasārathiṃ", "tgt": "đang làm cho tất cả các phương rực sáng" }, { "src": "dhanumadvejjhaṃ katvāna usuṃ sannayh’ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, không do dự tôi đã dùng cây cung và đã dương lên mũi tên" }, { "src": "pupphaṃ savaṇṭaṃ chetvāna buddhassa abhiropayiṃ", "tgt": "sau khi đã cắt đứt bông hoa có luôn cả cuống, tôi đã dâng lên đức phật" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ pupphamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "ekapaññās’ ito kappe eko āsiṃ jutindharo", "tgt": "trước đây năm mươi mốt kiếp, tôi đã là jutindhara độc nhất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā salalamāliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão salalamāliya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "salalamāliyattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão salalamāliya là phần thứ bảy" }, { "src": "lomasakassapapañho", "tgt": "câu hỏi về lomasakassapa" }, { "src": "yadi bhante nāgasena bhagavatā bhaṇitaṃ", "tgt": "tâu đại vương, điều này cũng đã được đức thế tôn nói đến" }, { "src": "aṭṭhime bhante nāgasena puggalā pāṇaṃ hanant katame aṭṭha", "tgt": "tâu đại vương, việc đã làm bởi đức bồ tát không phải có tính chất tự nhiên" }, { "src": "c. therāpadānaṃ", "tgt": "c. trưởng lão ký sự" }, { "src": "sāriputtattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sāriputta" }, { "src": "himavantassa avidūre lambako nāma pabbato", "tgt": "ở không xa núi hi-mã-lạp có ngọn núi tên là lambaka" }, { "src": "asakkharā apabbhārā sādu appaṭigandhikā", "tgt": "con sông nhỏ chảy qua tại nơi ấy" }, { "src": "kumbhīlā makarā cettha suṃsumārā ca kacchapā", "tgt": "tại nơi ấy có con sông nhỏ, và có các con cá sấu kumbhīla" }, { "src": "pāṭhīnā pāvusā macchā valajā muñjarohitā", "tgt": "có các loại cá như là cá pāṭhīna" }, { "src": "ubhokūlesu nadiyā pupphino phalino dumā", "tgt": "ở hai bên bờ của con sông, có những giống cây được đơm hoa" }, { "src": "ambā sālā ca tilakā pāṭalī sinduvārakā", "tgt": "có các cây xoài, cây sālā, cây tilaka" }, { "src": "campakā salalā nīpā nāgapunnāgaketakā", "tgt": "có các cây campaka, cây salala" }, { "src": "keṭakā kandalī ceva godhukā tiṇasūlikā", "tgt": "có các cây dừa dại, và luôn cả cây kandalī" }, { "src": "kaṇikārā kaṇṇikā ca asanā ajjunā bahū", "tgt": "có nhiều cây kaṇikāra, cây kaṇṇika" }, { "src": "punnāgā giripunnāgā koviḷārā ca pupphitā", "tgt": "có các cây nguyệt quế, cây nguyệt quế núi" }, { "src": "uddālakā ca kuṭajā kadambā vakulā bahū", "tgt": "có nhiều cây bả đậu, cây kuṭaja" }, { "src": "āḷakā isimuggā ca kadalī mātuluṅgiyo", "tgt": "các cây āḷaka, các cây isimugga" }, { "src": "gabbhaṃ gaṇhanti padumā niddhāvanti mulāliyo", "tgt": "được đem lại, các cây ambagandhī, các cây uttāla" }, { "src": "nayitā ambagandhī ca uttālā bandhujīvakā", "tgt": "các loài cá pāṭhīna, cá pāvusa, cá valaja" }, { "src": "pāṭhīnā pāvusā macchā valajā muñja", "tgt": "các con cá sấu loại kumbhīla" }, { "src": "kumbhīlā suṃsumārā ca tantigāhā ca rakkhasā", "tgt": "các chim bồ câu, các loài ngỗng trời" }, { "src": "pārevatā ravihaṃsā cakkavākā nadīcarā", "tgt": "các loài chim kukutthaka, chim kulīraka" }, { "src": "kukutthakā kulīrakā vane pokkharasātakā", "tgt": "các chim thiên nga, chim cò, chim công" }, { "src": "haṃsā koñcā mayūrā ca kokilā tambacūḷikā", "tgt": "nhiều loài chim như chim cú mèo" }, { "src": "kosikā poṭṭhasīsā ca kurarā senakā bahū", "tgt": "nhiều con hươu, heo rừng, chó sói" }, { "src": "pasadā ca varāhā ca vakā bheraṇḍakā bahū", "tgt": "các con sư tử, cọp, báo, gấu, chó sói" }, { "src": "kinnarā vānarā ceva atho pi vanakammikā", "tgt": "ở không xa khu ẩn cư của tôi, có các cây tinduka" }, { "src": "tindukāni piyālāni madhukā kāsumārayo", "tgt": "ở không xa khu ẩn cư của tôi" }, { "src": "kosumbhā salalā nīpā sāduphalasamāyutā", "tgt": "các cây harītaka, cây āmalaka" }, { "src": "āluvā ca kalambā ca biḷālītakkaḷāni ca", "tgt": "ở khu ẩn cư của tôi có nhiều loại như là củ āluva" }, { "src": "sīlavā vatasampanno jhāyī jhānarato sadā", "tgt": "là vị đạo sĩ khổ hạnh tên surucī có giới hạnh" }, { "src": "catubbīsasahassāni sissā mayhaṃ upaṭṭhahuṃ, sabbeva brāhmaṇā ete jātimanto yasassino", "tgt": "hai mươi bốn ngàn học trò đã phục vụ tô tất cả những vị này đều là bà-la-môn, có dòng dõi , có danh vọng" }, { "src": "lakkhaṇe itihāse ca sanighaṇḍusakeṭubhe", "tgt": "họ đã đạt đến sự toàn hảo về tướng mạo" }, { "src": "appicchā nipakā ete appāhārā alolupā", "tgt": "là những người ít đòi hỏi, cẩn trọng" }, { "src": "jhāyī jhānaratā dhīrā santacittā samāhitā", "tgt": "là những bậc trí tuệ, chứng thiền" }, { "src": "saṃvutā chasu dvāresu anejā rakkhitindriyā", "tgt": "các vị ấy là các bậc trí tuệ đã thu thúc ở sáu căn môn" }, { "src": "pallaṅkena nisajjāya ṭhānacaṅkamanena ca", "tgt": "các vị ấy trải qua đêm với việc ngồi xuống bằng thế kiết già" }, { "src": "rajanīye na rajjanti dussanīye na dussare", "tgt": "các vị không ái luyến những gì cám dỗ" }, { "src": "jambuto phalamānenti mama sissā durāsadā", "tgt": "những người học trò của tôi khó mà tiếp cận" }, { "src": "aññe gacchanti goyānaṃ aññe pubbavidehakaṃ", "tgt": "một số khác đi đến tây ngưu hóa châu" }, { "src": "catubbīsasahassehi chāditaṃ hoti ambaraṃ", "tgt": "bầu trời là bị che lấp bởi hai mươi bốn ngàn vị" }, { "src": "aggipākī anaggī ca dantodukkhalikā pi ca", "tgt": "một số vị dùng vật thực là trái cây đã rụng xuống" }, { "src": "parūḷhakacchanakhalomā paṅkadantā rajassirā", "tgt": "có lông ở nách và móng tay chân được để dài" }, { "src": "etesaṃ pakkamantānaṃ mahāsaddo pavattati", "tgt": "trong khi những vị này ra đi" }, { "src": "sake balenupatthaddhā te gacchanti yadicchakaṃ", "tgt": "được nâng đỡ bởi năng lực của mình, các vị ấy ra đi theo như ước muốn" }, { "src": "ṭhānacaṅkamino keci keci nesajjikā isī", "tgt": "một số vị ẩn sĩ có hạnh đứng và đi kinh hành" }, { "src": "mettāvihārino ete hitesī sabbapāṇinaṃ", "tgt": "những vị này an trú tâm từ" }, { "src": "sīharājāva ’sambhītā gajarājāva thamavā", "tgt": "không bị hãi sợ như là sư tử chúa" }, { "src": "vijjādharā devatā ca nāgāgandhabbarakkhasā", "tgt": "các thầy về pháp thuật, chư thiên" }, { "src": "te jaṭākhāribharitā ajinuttaravāsanā", "tgt": "các vị ấy mang búi tóc và túi vật dụng" }, { "src": "sadānucchavikā ete aññamaññaṃ sagāravā", "tgt": "các vị này luôn luôn đúng đắn" }, { "src": "pāde pādaṃ nikkhipantā appasaddā susaṃvutā", "tgt": "trong khi đặt xuống từng bước từng bước chân" }, { "src": "samādhimhā vuṭṭhahitvā ātāpī nipako ahaṃ", "tgt": "khi ấy, là người có nhiệt tâm, cẩn trọng" }, { "src": "anomadassī bhagavā lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "đức thế tôn anomadassī, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "ajjhogahetvā himavantaṃ aggo kāruṇiko muni", "tgt": "sau khi đã đi sâu vào núi hi-mã-lạp" }, { "src": "tatth’ addasāsiṃ sambuddhaṃ sappabhāsaṃ manoramaṃ", "tgt": "tại nơi ấy, tôi đã nhìn thấy đấng toàn giác có vẻ ngời sáng làm thích ý" }, { "src": "jalantaṃ dīparukkhaṃ’va vijjuṃ ’va gagane yathā", "tgt": "tôi đã nhìn thấy đấng lãnh đạo thế gian tợ như cây đèn đang chiếu sáng" }, { "src": "ayaṃ nāgo mahāvīro dukkhass’ antakaro muni", "tgt": "bậc cao quý này là đấng đại hùng, vị đoạn tận khổ đau" }, { "src": "disvān’ ahaṃ devadevaṃ lakkhaṇaṃ upadhārayiṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị trời của chư thiên" }, { "src": "lakkhaṇāni ’ssa disvāna niṭṭhaṃ gacchiṃ tathāgate", "tgt": "tôi đã đi đến quyết định đức như lai" }, { "src": "sammajjaniṃ gahetvāna sammajjitvān’ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã cầm lấy chiếc chổi và đã quét dọn" }, { "src": "pūjayitvāna sambuddhaṃ oghatiṇṇamanāsavaṃ", "tgt": "sau khi đã cúng dường đến bậc toàn giác" }, { "src": "taṃ ñāṇaṃ kittayissāmi suṇātha mama bhāsato", "tgt": "tôi sẽ tán dương trí tuệ ấy. xin các người hãy lắng nghe tôi nói" }, { "src": "samuddharas’imaṃ lokaṃ sayambhū amitodaya", "tgt": "bạch đấng tự chủ có sự tấn hóa vô lượng" }, { "src": "tuvaṃ satthā ca ketu ca dhajo yūpo ca pāṇinaṃ", "tgt": "bạch đấng tối thượng của loài người, ngài là bậc thầy" }, { "src": "sakkā samudde udakaṃ pametuṃ āḷhakena vā, na tveva tava sabbaññū ñāṇaṃ sakkā pametave", "tgt": "bạch đấng toàn tri, có thể đo lường nước ở biển cả bằng vật chứa, nhưng không thể nào đo lường trí tuệ của ngài" }, { "src": "dharetuṃ paṭhaviṃ sakkā ṭhapetvā tulamaṇḍale", "tgt": "bạch đấng toàn tri, có thể nắm lấy trái đất đặt vào đĩa cân" }, { "src": "na tveva tava sabbaññū ñāṇaṃ sakkā dharetave", "tgt": "nhưng không thể nào nắm lấy trí tuệ của ngài" }, { "src": "ākāsaṃ minituṃ sakkā rajjuyā aṅgulena vā, na tveva tava sabbaññū ñāṇaṃ sakkā pametave", "tgt": "bạch đấng toàn tri, có thể đo đạc bầu trời bằng sợi dây thừng hoặc bằng ngón tay, nhưng không thể nào đo lường trí tuệ của ngài" }, { "src": "mahāsamudde udakaṃ paṭhaviṃ c’ ākhilaṃ jahe,buddhañāṇaṃ upādāya upamāto na yujjare", "tgt": "vượt hẳn nước trong đại dương và đất liền rắn rỏ so sánh với trí tuệ của đức phật không gì được xem là tương đương" }, { "src": "sadevakassa lokassa cittaṃ yesaṃ pavattati, antojālīkatā ete tava ñāṇamhi cakkhuma", "tgt": "bạch đấng hữu nhãn, ở thế gian luôn cả chư thiên những ai có tâm vận hành, họ đều đi vào trong màng lưới ở trí tuệ của ngài" }, { "src": "imā gāthā thavitvāna suruci nāma tāpaso", "tgt": "sau khi ngợi ca bằng các câu kệ này" }, { "src": "sukhumacchikena jālena udakaṃ yo parikkhipe", "tgt": "nếu người nào rào quanh nước bằng tấm lưới có lỗ nhỏ" }, { "src": "bhagavā tamhi samaye anomadassī mahāyaso", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đức thế tôn anomadassī" }, { "src": "khīṇāsavehi suddhehi chaḷabhiññehi jhāyihi", "tgt": "tại nơi ấy, đứng ở trên không trung các vị ấy đã đi nhiễu quanh" }, { "src": "cittamaññāya buddhassa upesi lokanāyakaṃ", "tgt": "tay chắp lên lễ bái, rồi đã đáp xuống gần bên đức phật" }, { "src": "antalikkhe ṭhitā tattha padakkhiṇamakaṃsu te", "tgt": "đức thế tôn anomadasasī, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "anomadasasī bhagavā lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "vị thị giả của đấng toàn tri bậc đại ẩn sĩ" }, { "src": "ko nu kho bhagavā hetu sitakammassa satthuno", "tgt": "đức thế tôn anomadasasī, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "saṅghamajjhe nisīditvā imaṃ gāthamabhāsatha", "tgt": "ta sẽ tán dương người ấy. các người hãy lắng nghe ta nó" }, { "src": "dasasū lokadhātūsu devatā yā mahiddhikā", "tgt": "chư thiên có đại thần lực ở tất cả các thế giới" }, { "src": "hatthi assā rathā pattī senā ca caturaṅginī", "tgt": "các con voi, các con ngựa, các cỗ xe" }, { "src": "upaṭṭhissant’ imaṃ niccaṃ buddhapūjāy’ idaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc cúng dường đức phật" }, { "src": "soḷasitthisahassāni nāriyo samalaṅkatā", "tgt": "mười sáu ngàn phụ nữ được trang điểm" }, { "src": "aḷārapamhā hasulā susaññā tanumajjhimā", "tgt": "có lông mi cong, có nụ cười, có điệu bộ duyên dáng" }, { "src": "sahassakkhattuṃ cakkavattī rājā raṭṭhe bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương ở quốc độ một ngàn lần" }, { "src": "pacchimabhave sampatte manussattaṃ gamissati", "tgt": "khi đạt đến cuộc sống cuối cùng" }, { "src": "sāriputto ’ti nāmena tikkhapañño bhavissati", "tgt": "và sẽ có trí tuệ sắc bén với tên là sāriputta" }, { "src": "asītikoṭī chaḍḍetvā pabbajissat’ akiñcano", "tgt": "sau khi lìa bỏ tám mươi koṭi người này sẽ xuất gia" }, { "src": "aparimeyye ito kappe okkākakulasambhavo", "tgt": "vô lượng kiếp về sau này, bậc đạo sư tên gotama" }, { "src": "ayaṃ bhāgīrathī gaṅgā himavantā pabhāvitā, mahāsamuddamappeti tappayantī mahodadhiṃ", "tgt": "được phát xuất từ núi hi-mã-lạp, con sông bhāgīrathī này đổ về biển cả, làm thỏa mãn đại dương" }, { "src": "tath’ evāyaṃ sāriputto sake tīsu visārado", "tgt": "tương tợ y như thế, vị sāriputta này" }, { "src": "himavantaṃ upādāya sāgarañca mahodadhiṃ", "tgt": "bắt nguồn từ núi hi-mã-lạp cho đến biển cả và đại dương" }, { "src": "etth’ antare yaṃ pulinaṃ gaṇanāto asaṅkhiyaṃ", "tgt": "số lượng cát ở vào khoảng giữa ấy là vô số kể bằng cách tính đếm" }, { "src": "na tveva sāriputtassa paññāy’ anto bhavissati", "tgt": "nhưng sẽ không có mức tận cùng ở trí tuệ của sāriputta" }, { "src": "lakkhe ṭhapiyamānamhi khīye gaṅgāya vālukā", "tgt": "trong khi đang được tồn tại ở dạng hạt nhỏ" }, { "src": "pavattitaṃ dhammacakkaṃ sakyaputtena tādinā", "tgt": "trong khi làm đổ mưa những cơn mưa giáo pháp" }, { "src": "sabbametaṃ abhiññāya gotamo sakyapuṅgavo", "tgt": "sau khi biết rõ tất cả điều này" }, { "src": "sumutto saravegova kilese jhāpayiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã thiêu đốt các phiền não" }, { "src": "yathāpi vyādhito poso pariyeseyya osadhaṃ", "tgt": "cũng giống như người bị bệnh nên tìm kiếm phương linh dược" }, { "src": "vicineyya vanaṃ sabbaṃ vyādhito parimuttiyā", "tgt": "nên xem xét toàn bộ khu rừng nhằm thoát khỏi cơn bệnh" }, { "src": "asaṅkhataṃ gavesanto nibbāṇaṃ amataṃ padaṃ", "tgt": "trong lúc tầm cầu pháp không tạo tác niết bàn là vị thế bất tử" }, { "src": "abbokiṇṇaṃ pañcasataṃ pabbajiṃ isipabbajaṃ", "tgt": "tôi đã xuất gia vào đời tu ẩn sĩ liên tục năm trăm kiếp sống" }, { "src": "jaṭābhārena bharito ajinuttaranivāsano", "tgt": "tôi đã duy trì búi tóc bện, có y choàng là tấm da dê" }, { "src": "natthi bāhirake suddhi ṭhapetvā jinasāsanaṃ", "tgt": "ngoại trừ giáo pháp của đấng chiến thắng" }, { "src": "attakāramayaṃ etaṃ nayidaṃ itihītihaṃ", "tgt": "pháp này là sự tạo thành do hành động của bản thân" }, { "src": "pacchimabhave sampatte brahmabandhu ahos’ ahaṃ", "tgt": "khi đạt đến cuộc sống cuối cùng, tôi đã là thân quyến của phạm thiên" }, { "src": "ajjhāyako mantadharo tiṇṇaṃ vedāna pāragū, brāhmaṇo sañjayo nāma tassa mūle vasāmahaṃ", "tgt": "bạch đấng đại hùng, vị bà-la-môn tên assaji là thinh văn của ngài, khó mà tiếp cận, có oai lực nổi bật, khi ấy đi khất thực" }, { "src": "sāvako te mahāvīra assaji nāma brāhmaṇo", "tgt": "tôi đã nhìn thấy bậc hiền trí ấy" }, { "src": "tamaddasāsiṃ sappaññaṃ muniṃ mone samāhitaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị anh hùng ưu tú" }, { "src": "disvā me cittamuppajji sudantaṃ suddhamānasaṃ", "tgt": "phải chăng con người đáng mến, biết cách xử trí" }, { "src": "pāsādiko iriyati abhirūpo susaṃvuto, uttame damathe danto amatadassī bhavissati", "tgt": "hay là ta nên hỏi về mục đích tối thượng với tâm ý hớn hở? được ta hỏi, vị ấy sẽ trả lờ khi ấy, ta hãy hỏi tiếp" }, { "src": "yannūnāhaṃ uttamatthaṃ puccheyyaṃ tuṭṭhamānasaṃ", "tgt": "trong khi vị ấy đang đi khất thực" }, { "src": "so me puṭṭho kathessati paṭipucchām’ ahaṃ tadā", "tgt": "tôi đã đi ở phía sau chờ đợi cơ hội để hỏi về vị thế bất tử" }, { "src": "vīthantare anuppattaṃ upagantvāna pucch’ ahaṃ, kathaṃ gotto’ si tvaṃ vīra kassa sisso’ si mārisa", "tgt": "được tôi hỏi, vị ấy tợ như con sư tử không bị hãi sợ đã trả lời rằng: “này đạo hữu, đức phật đã xuất hiện ở thế gian, tôi là học trò của ngài ấy" }, { "src": "so me puṭṭho viyākāsi asambhītova kesarī", "tgt": "thưa vị đại anh hùng, người nối dõi" }, { "src": "kīdisaṃ te mahāvīra anujāta mahāyasa", "tgt": "nghĩa là đã sanh ra ở gia tộc bà" }, { "src": "so me puṭṭho kathī sabbaṃ gambhīraṃ nipuṇaṃ padaṃ", "tgt": "được tôi hỏi, vị ấy đã thuyết giảng về toàn bộ đạo lộ thâm sâu vi tế" }, { "src": "taṇhāsallassa hantāraṃ sabbadukkhāpanūdanaṃ", "tgt": "là pháp tiêu diệt mũi tên tham ái, có sự xua đi tất cả khổ đau" }, { "src": "ye dhammā hetuppabhavā tesaṃ hetuṃ tathāgato āha", "tgt": "các pháp nào có nguồn sanh khởi do nhân" }, { "src": "sutvāna munino vākyaṃ passitvā dhammamuttamaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của bậc hiền trí" }, { "src": "svāhaṃ dhammaṃ gavesanto kutitthe sañcariṃ ahaṃ, so me attho anuppatto kālo me nappamajjituṃ", "tgt": "trong lúc tầm cầu giáo pháp, tôi đây đã lai vãng bến bãi tồi tệ mục đích ấy của tôi đã đượcđạt đến, tôi không còn thời gian để xao lãng" }, { "src": "tosito ’haṃ assajinā patvāna acalaṃ padaṃ", "tgt": "tôi đã được vị assaji làm cho hoan hỷ" }, { "src": "dūratova mamaṃ disvā sahāyo me susikkhito", "tgt": "sau khi nhìn thấy tôi ngay từ đàng xa" }, { "src": "pasannamukhanetto ’si munibhāvova dissati", "tgt": "bạn có khuôn mặt và ánh mắt an tịnh" }, { "src": "dantova dantadamathe upasantosi brāhmaṇa", "tgt": "này người bà-la-môn, phải chăng bạn được an tịnh" }, { "src": "tvampi taṃ adhigacchāhi gacchāma buddhasantikaṃ", "tgt": "hãy chứng đắc điều ấy. chúng ta hãy đi đến gặp đức phật" }, { "src": "‘sādhū’ti so paṭissutvā sahāyo me susikkhito,hatthena hatthaṃ gaṇhitvā upāgami tav’ antikaṃ", "tgt": "sau khi đáp lại rằng: “lành thay!” bạn của con là người khéo được học tập đã dùng tay nắm lấy tay con và đã đi đến gặp ngài" }, { "src": "kolito iddhiyā seṭṭho ahaṃ paññāya pārago", "tgt": "kolita là đứng đầu về thần thông" }, { "src": "apariyositasaṅkappo kutitthe sañcariṃ ahaṃ", "tgt": "có ước nguyện chưa được hoàn thành" }, { "src": "paṭhaviyaṃ patiṭṭhāya pupphanti samaye dumā", "tgt": "sau khi đã mọc vững vàng ở trên trái đất" }, { "src": "yāvatā buddhakhettamhi ṭhapetvāna mahāmuniṃ", "tgt": "bạch đấng hữu nhãn, cho đến địa phận của chư phật" }, { "src": "suvinītā ca te sissā parisā ca susikkhitā", "tgt": "được thuần phục trong sự thuần hóa tối thượng" }, { "src": "appicchā nipakā dhīrā appāhārā ālolupā", "tgt": "là những bậc trí tuệ, ít đòi hỏi" }, { "src": "āraññakā dhutadharā jhāyino lūkhacīvarā", "tgt": "là những bậc trí tuệ chuyên sống ở rừng" }, { "src": "sotāpannā ca vimalā sakadāgāmino ca ye", "tgt": "các vị là bậc nhập lưu không còn nhơ bẩn" }, { "src": "iddhipādesu kusalā samādhibhāvanāratā", "tgt": "các vị được thiện xảo về các nền tảng của thần thông" }, { "src": "tevijjā chaḷabhiññā ca iddhiyā pāramiṃ gatā", "tgt": "các vị có ba minh và sáu thắng trí" }, { "src": "tehi sissehi parivuto saññatehi tapassihi", "tgt": "được tháp tùng bởi những người học trò thu thúc" }, { "src": "paṭhaviyaṃ patiṭṭhāya ruhanti dharaṇīruhā", "tgt": "sau khi đã mọc vững vàng ở trên trái đất" }, { "src": "paṭhavīsadiso tvaṃ ’si sakyaputta mahāyasa", "tgt": "bạch người con trai dòng sakya có danh vọng lớn lao" }, { "src": "sindhu sarassatī ceva nadiyo candabhāgikā", "tgt": "có các con sông sindhu, luôn cả sông sarassatī" }, { "src": "etāsaṃ sandamānānaṃ sāgaro sampaṭicchati", "tgt": "khi những con sông này trôi chảy và biển cả tiếp nhận" }, { "src": "tatheva tvaṃ mahāvīra parivuto devamānuse", "tgt": "bạch đấng đại hùng, tương tợ y như thế" }, { "src": "sace ca taṃ pāpuṇanti paṭivādehi cakkhuma, tavantikaṃ upāgantvā sañcuṇṇāva bhavanti te", "tgt": "và bạch đấng hữu nhãn, nếu họ gặp ngài xin ngài hãy đáp lại sau khi đi đến gặp ngài, những người ấy trở thành như là bọt nước" }, { "src": "yathāpi udake jātā kumudā mandālakā bahū", "tgt": "cũng giống như giống cây kumuda" }, { "src": "yathāpi padumaṃ jalajaṃ jalamajjhe virūhati", "tgt": "cũng giống như đóa hoa sen là loài được sanh ra ở trong nước" }, { "src": "tatheva tvaṃ mahāvīra loke jāto mahāmuni", "tgt": "bạch đấng đại hùng, tương tợ y như thế" }, { "src": "tatheva tvaṃ sakyaputta pupphito te vimuttiyā", "tgt": "bạch người con trai dòng sakya, ngài đã trổ hoa bằng sự giải thoát" }, { "src": "anusiṭṭhā mahāvīra tayā kāruṇikena te", "tgt": "bạch đấng đại hùng, được ngài chỉ dạy với lòng bi mẫn" }, { "src": "migarājā yathā sīho abhinikkhamma āsayā", "tgt": "giống như con sư tử, vua của loài thú" }, { "src": "sabbe migā uttasanti migarājassa gajjato", "tgt": "khi chúa của loài thú gầm thét, mọi thú vật đều kinh hoàng" }, { "src": "na h’ evaṃ tvaṃ mahāvīra dhammaṃ desesi pāṇinaṃ", "tgt": "bạch đấng đại hùng, tuy nhiên ngài không là như vậy" }, { "src": "āsayānusayaṃ ñatvā indriyānaṃ balābalaṃ", "tgt": "sau khi biết được tánh khí bộc lộ và tiềm ẩn" }, { "src": "sabbesaṃ cittamaññāya opammakusalo muni", "tgt": "trái đất là được tràn đầy bởi chính các vị như là upatissa" }, { "src": "upatissasadiseheva vasudhā pūritā bhave", "tgt": "trong khi ngợi ca đến trọn kiếp" }, { "src": "kappaṃ vā te kittayantā nānāvaṇṇehi kittayuṃ", "tgt": "giống như tôi đã ngợi ca đấng chiến thắng bằng sức mạnh của mình" }, { "src": "kappakoṭimpi kittentā evameva pakittayuṃ", "tgt": "vị ấy chỉ có thể gánh lấy nỗi phiền muộn mà thôi" }, { "src": "sace hi koci devo vā manusso vā susikkhito", "tgt": "bạch người con trai dòng sakya có danh vọng lớn lao" }, { "src": "sāsane te patiṭṭhāya sakyaputta mahāyasa", "tgt": "con hoàn toàn chế ngự các ngoại đạo" }, { "src": "dhammasenāpati ajja sakyaputtassa sāsane", "tgt": "tôi đã thiêu đốt các phiền não" }, { "src": "aparimeyye kataṃ kammaṃ phalaṃ dassesi me idha", "tgt": "nếu người nào đó có thể mang vác vật nặng thường xuyên ở trên đầu" }, { "src": "yo koci manujo bhāraṃ dhāreyya matthake sadā", "tgt": "trong khi đang bị thiêu đốt bởi ba ngọn lửa" }, { "src": "ḍayhamāno tīhaggīhi bhavesu saṃsariṃ ahaṃ", "tgt": "và gánh nặng đã được tôi đặt xuống" }, { "src": "oropito ca me bhāro bhavā ugghāṭitā mayā, karaṇīyaṃ kataṃ sabbaṃ sakyaputtassa sāsane", "tgt": "cho đến địa phận của chư phật ngoại trừ bậc cao quý dòng sakya, tôi là đứng đầu về tuệ, người sánh bằng tôi không tìm thấy" }, { "src": "samādhimhi sukusalo iddhiyā pāramiṃ gato", "tgt": "được khéo thiện xảo về định" }, { "src": "sāvakena hi pattabbaṃ sabbameva kataṃ mayā", "tgt": "bởi vì pháp gì vị thinh văn cần phải đạt đến" }, { "src": "sāvakaguṇenāpi phussena buddhiyā purisuttamagāravā", "tgt": "với đức hạnh tốt lành của vị thinh văn, với trí giác ngộ" }, { "src": "uddhaṭaviso va sappo chinnavisāṇo ’va usabho", "tgt": "như là con rắn có nọc độc đã được lấy đi" }, { "src": "yadi rūpinī bhaveyya paññā me vasumatī na sameyya", "tgt": "nếu trí tuệ của tôi là có hình dạng thì trái đất không thể sánh bằng" }, { "src": "anomadassissa bhagavato phalametaṃ ñāṇathavanāya", "tgt": "điều này là quả báu của việc ngợi ca trí tuệ của đứcthế tôn anomadassī" }, { "src": "anuvattem’ ahaṃ sammā ñāṇathavanāyidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc ngợi ca trí tuệ" }, { "src": "mā me kadāci pāpiccho kusīto hīnavīriyo", "tgt": "vào bất cứ lúc nào và ở bất cứ nơi đâu" }, { "src": "bahussuto ca medhāvī sīlesu susamāhito", "tgt": "và mong rằng bậc nghe nhiều , có sự sáng suốt" }, { "src": "yamahaṃ paṭhamaṃ disvā virajo vimalo ahuṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị thinh văn tên assaji ấy lần đầu tiên" }, { "src": "yassaṃ disāyaṃ vasati ussīsamhi karomahaṃ", "tgt": "tôi thực hiện việc nằm quay đầu" }, { "src": "mama kammaṃ saritvāna gotamo sakyapuṅgavo", "tgt": "sau khi nhớ lại việc làm của tôi" }, { "src": "kilesā jhāpitā mayhaṃ bhavā sabbe samuhatā", "tgt": "các phiền não của tôi đã được thiêu đốt" }, { "src": "chaḷabhiññā sacchikatā kataṃ buddhassa sāsanaṃ.*", "tgt": "tôi đã thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sāriputto thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sāriputta đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sāriputtattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sāriputta là phần thứ nhất" }, { "src": "piṇḍolabhāradvājattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão piṇḍolabhāradvāja" }, { "src": "padumuttaro nāma jino sayambhū aggapuggalo", "tgt": "lúc bấy giờ, đấng chiến thắng tên padumuttara" }, { "src": "suphullaṃ padumaṃ gayha upagañchiṃ narāsabhaṃ", "tgt": "sau khi cầm lấy đóa sen khéo được nở rộ" }, { "src": "padamuttaro lokavidū āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "bậc thông suốt thế gian padumuttara" }, { "src": "buddhassa giramaññāya sabbe devā samāgatā", "tgt": "nhận biết giọng nói của đức phật" }, { "src": "kārayissati issariyaṃ mahiyā catusaṭṭhiyā,padumo nāma nāmena cakkavattī mahabbalo", "tgt": "sẽ là đấng chuyển luân vương có sức mạnh vĩ đại tên paduma cai quản lãnh địa ở trên trái đất sáu mươi bốn lần" }, { "src": "pakāsite pāvacane brahmabandhu bhavissati", "tgt": "khi phật ngôn được công bố, sẽ là thân quyến của phạm thiên" }, { "src": "brahmaññā abhinikkhamma pabbajissati tāvade", "tgt": "sẽ lìa khỏi phẩm vị bà-la-môn và sẽ xuất gia ngay khi ấy" }, { "src": "vipine pantaseyyamhi vāḷamigasamākule", "tgt": "tại chỗ ngụ hẻo lánh ở trong rừng đầy dẫy ác thú" }, { "src": "khadiravaniyarevatattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão khadiravaniyarevata" }, { "src": "gaṅgā bhāgīrathī nāma himavantā pabhāvitā", "tgt": "sông gaṅgā có tên là bhāgīrathī" }, { "src": "pubbe mayhaṃ sutaṃ āsi padumuttaranāyako,vasīsatasahassehi gaṅgāsotaṃ tarissati", "tgt": "tôi đã được nghe trước rằng đấng lãnh đạo padumuttara sẽ vượt qua dòng sông cùng với một trăm ngàn vị có năng lực" }, { "src": "bahū nāvā samānetvā vaḍḍhakīhi susaṅkhataṃ", "tgt": "sau khi gom lại nhiều chiếc thuyền" }, { "src": "vārimajjhe ṭhito satthā imā gāthā abhāsatha", "tgt": "bậc đạo sư đã nói lên những lời kệ này" }, { "src": "yo so tāresi sambuddhaṃ saṅghañcāpi anāsavaṃ", "tgt": "người nào đã đưa bậc toàn giác và hội chúng vô lậu sang bờ kia" }, { "src": "tidasā so cavitvāna manussattaṃ gamissati", "tgt": "sau khi mệnh chung từ cõi trời" }, { "src": "agārā nikkhamitvāna sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "sumutto saravego ’va kilese jhāpayī mama.*", "tgt": "tôi đã thiêu đốt các phiền não của tôi" }, { "src": "tato maṃ vananirataṃ disvā lokantagū muni", "tgt": "sau đó, khi nhìn thấy tôi được vui thích ở rừng" }, { "src": "ānandattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ānanda" }, { "src": "ārāmadvārā nikkhamma padumuttaro mahāmuni", "tgt": "sau khi đi ra khỏi cổng tu viện" }, { "src": "satasahassā te vīrā chaḷabhiññā mahiddhikā", "tgt": "một trăm ngàn vị anh hùng ấy có sáu thắng trí" }, { "src": "sucārurūpaṃ disvāna vitti me upapajjatha", "tgt": "tôi đã có niềm hạnh phúc sanh khởi" }, { "src": "oruyha hatthikkhandhamhā upagacchiṃ narāsabhaṃ", "tgt": "leo xuống từ mình voi, tôi đã đi đến gần bậc nhân ngưu" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya padumuttaro mahā", "tgt": "sau khi biết được ý định của tôi" }, { "src": "ito gantvā ayaṃ poso tusitaṃ āvasissati, anubhossati sampattiṃ accharāhi purakkhato", "tgt": "từ nơi này ra đi, người nam này sẽ cư ngụ ở cõi trời đẩu suất và sẽ thọ hưởng sự thành đạt, được các tiên nữ trọng vọng" }, { "src": "catuttiṃsatikkhantuñca devarajjaṃ karissati", "tgt": "sẽ cai quản thiên quốc ba mươi bốn lần" }, { "src": "aṭṭhapaññāsakkhattuñca cakkavattī bhavissati,padesarajjaṃ vipulaṃ mahiyā kārayissati", "tgt": "sẽ trở thành đấng chuyển luân vương năm mươi tám lần và sẽ cai quản lãnh thổ vương quốc rộng bao la ở trên trái đất" }, { "src": "sakyānaṃ kulaketussa ñātibandhu bhavissati", "tgt": "có tên là ānanda sẽ là thân bằng quyến thuộc" }, { "src": "ātāpī nipako cāpi bāhusaccesu kovido", "tgt": "sẽ có sự nhiệt tâm, và cẩn trọng nữa" }, { "src": "sabbe te buddhanāgassa na hont’ upanidhimhi te", "tgt": "tất cả các vị ấy là không sánh bằng đối với đức phật đấng tượng vương" }, { "src": "ākāsukkhipiyavaggo", "tgt": "phẩm ākāsukkhipiya" }, { "src": "ākāsukkhipiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ākāsukkhipiya" }, { "src": "ekañca pupphaṃ pādesu buddhaseṭṭhassa nikkhipiṃ", "tgt": "tôi đã đặt xuống một bông hoa ở các bàn chân ở đức phật tối thượng" }, { "src": "ekañca pupphaṃ paggayha ākāse ukkhipiṃ ahaṃ", "tgt": "và tôi đã cầm lấy một bông hoa rồi đã thảy lên không trung" }, { "src": "ākāsukkhipiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ākāsukkhipiya là phần thứ nhất" }, { "src": "pañcavīse ito kappe devalo nāma khattiyo", "tgt": "trước đây hai mươi lăm kiếp" }, { "src": "aḍḍhacandiyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão aḍḍhacandiya là phần thứ ba" }, { "src": "macchadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão macchadāyaka" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ macchamadadiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã dâng cúng con cá trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "macchadāyakattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão macchadāyaka là phần thứ sáu" }, { "src": "paṭisandhikkhaṇe cattāro khandhā arūpino sahajātapaccayā honti", "tgt": "vào sát-na tục sinh, pháp này là các đồng sanh duyên, là các hỗ tương duyên" }, { "src": "aññamaññapaccayā honti", "tgt": "là các y chỉ duyên" }, { "src": "kammakathā", "tgt": "giảng về nghiệp" }, { "src": "ahosi kammaṃ ahosi kammavipāko", "tgt": "có nghiệp có kết quả của nghiệp" }, { "src": "ahosi kammaṃ nāhosi kammavipāko", "tgt": "có nghiệp không có kết quả của nghiệp" }, { "src": "ahosi kammaṃ atthi kammavipāko", "tgt": "có nghiệp có kết quả của nghiệp" }, { "src": "ahosi kammaṃ natthi kammavipāko", "tgt": "có nghiệp không có kết quả của nghiệp" }, { "src": "ahosi kammaṃ bhavissati kammavipāko", "tgt": "có nghiệp có kết quả của nghiệp" }, { "src": "micchādiṭṭhihatā sattā khittacittā visaññino", "tgt": "trói buộc không an ổn, chúng sanh bị luân hồi" }, { "src": "yadā ca buddhā lokasmiṃ uppajjanti pabhaṅkarā te imaṃ dhammaṃ pakāsenti dukkhūpasamagāminaṃ", "tgt": "khi chư phật quang minh hiện khởi ở thế gian giảng giải giáo pháp này đưa đến vắng lặng khổ" }, { "src": "paṭisambhidāmaggo i", "tgt": "phân tích đạo - tập i" }, { "src": "maggakathā sammākammanto micchākammantassa pahānāya maggo ceva hetu ca", "tgt": "giảng về đạo chánh nghiệp theo ý nghĩa nguồn sanh khởi: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà nghiệp" }, { "src": "upaṭṭhānamaṇḍo satisambojjhaṅgo", "tgt": "‘tịnh thủy về nhận thức là chánh kiến" }, { "src": "assaddhiye akampiyamaṇḍo saddhābalaṃ", "tgt": "tịnh thủy về thiết lập là niệm giác chi" }, { "src": "pañcavaggo", "tgt": "năm phẩm" }, { "src": "kammavaggo", "tgt": "phẩm hành sự" }, { "src": "cattāri kammāni", "tgt": "bốn loại hành sự" }, { "src": "kathaṃ vatthuto kammāni vipajjanti", "tgt": "thế nào là các hành sự bị hư hỏng vì sự việc" }, { "src": "kathaṃ ñattito kammāni vipajjanti", "tgt": "thế nào là các hành sự bị hư hỏng vì lời đề nghị" }, { "src": "pañcahākārehi ñattito kammāni vipajjanti", "tgt": "− các hành sự bị hư hỏng vì lời đề nghị với năm biểu hiện" }, { "src": "vatthuṃ na parāmasati", "tgt": "không đề cập đến sự việc" }, { "src": "saṅghaṃ na parāmasati", "tgt": "không đề cập đến hội chúng" }, { "src": "puggalaṃ na parāmasati", "tgt": "không đề cập đến nhân sự" }, { "src": "ñattiṃ na parāmasati", "tgt": "không đề cập đến lời đề nghị" }, { "src": "pacchā ñattiṃ ṭhapet imehi pañcahākārehi ñattito kammāni vipajjanti", "tgt": "xác định lời đề nghị sau. các hành sự bị hư hỏng vì lời đề nghị với năm biểu hiện này" }, { "src": "kathaṃ anusāvanato kammāni vipajjanti", "tgt": "thế nào là các hành sự bị hư hỏng vì lời tuyên bố" }, { "src": "pañcahākārehi anusāvanato kammāni vipajjanti", "tgt": "− các hành sự bị hư hỏng vì lời tuyên bố với năm biểu hiện" }, { "src": "sāvanaṃ hāpeti", "tgt": "bỏ bớt phần tuyên bố" }, { "src": "akāle sāvet pañcahākārehi anusāvanato kammāni vipajjanti", "tgt": "tuyên bố không đúng thờ các hành sự bị hư hỏng vì lời tuyên bố với năm biểu hiện này" }, { "src": "kathaṃ sīmato kammāni vipajjanti", "tgt": "thế nào là các hành sự bị hư hỏng vì ranh giới" }, { "src": "ekādasahi ākārehi sīmato kammāni vipajjanti", "tgt": "− các hành sự bị hư hỏng vì ranh giới với mười một biểu hiện" }, { "src": "atikhuddakaṃ sīmaṃ sammannati", "tgt": "thỏa thuận ranh giới quá nhỏ" }, { "src": "atimahatiṃ sīmaṃ sammannati", "tgt": "thỏa thuận ranh giới quá lớn" }, { "src": "khaṇḍanimittaṃ sīmaṃ sammannati", "tgt": "thỏa thuận ranh giới có điểm mốc bị gián đoạn" }, { "src": "kathaṃ parisato kammāni vipajjanti", "tgt": "thế nào là các hành sự bị hư hỏng vì tập thể" }, { "src": "dvādasahi ākārehi parisato kammāni vipajjanti", "tgt": "− các hành sự bị hư hỏng vì tập thể với mười hai biểu hiện" }, { "src": "pacchā vā ñattiṃ ṭhapet imehi pañcahākārehi ñattito kammāni vipajjanti", "tgt": "các hành sự bị hư hỏng vì lời đề nghị với năm biểu hiện này" }, { "src": "chāyānimittaṃ sīmaṃ sammannati", "tgt": "thỏa thuận ranh giới có điểm mốc là bóng râm" }, { "src": "animittaṃ sīmaṃ sammannati", "tgt": "thỏa thuận ranh giới không điểm mốc" }, { "src": "dvādasahākārehi parisato kammāni vipajjanti", "tgt": "− các hành sự bị hư hỏng vì tập thể với mười hai biểu hiện" }, { "src": "apalokanakammaṃ kati ṭhānāni gacchati", "tgt": "hành sự với lời công bố hành xử bao nhiêu trường hợp" }, { "src": "apalokanakammaṃ katamāni pañca ṭhānāni gacchati", "tgt": "hành sự với lời công bố hành xử năm trường hợp nào" }, { "src": "osāraṇaṃ nissāraṇaṃ", "tgt": "− sự nhận vào" }, { "src": "bhaṇḍukammaṃ", "tgt": "sự đuổi đi" }, { "src": "ñattikammaṃ katamāni nava ṭhānāni gacchati", "tgt": "hành sự với lời đề nghị hành xử chín trường hợp nào" }, { "src": "ñattidutiyakammaṃ katamāni satta ṭhānāni gacchati", "tgt": "hành sự có lời đề nghị đến lần thứ nhì hành xử bảy trường hợp nào" }, { "src": "ñatticatutthakammaṃ katamāni satta ṭhānāni gacchati", "tgt": "hành sự có lời đề nghị đến lần thứ tư hành xử bảy trường hợp nào" }, { "src": "kammavaggo paṭhamo", "tgt": "phẩm hành sự là thứ nhất" }, { "src": "atthavasavaggo", "tgt": "phẩm điều lợi ích" }, { "src": "atthavase paṭicca tathāgatena sāvakānaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ", "tgt": "đấng như lai quy định điều học cho các đệ tử vì hai điều lợi ích" }, { "src": "dummaṅkūnaṃ puggalānaṃ niggahāya", "tgt": "nhằm việc trấn áp những nhân vật ác xấu" }, { "src": "ime dve atthavase paṭicca tathāgatena sāvakānaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ", "tgt": "đấng như lai quy định điều học cho các đệ tử vì hai điều lợi ích này" }, { "src": "diṭṭhadhammikānaṃ āsavānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các lậu hoặc trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhadhammikānaṃ verānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các sự oán hận trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhadhammikānaṃ vajjānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các lỗi lầm trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhadhammikānaṃ bhayānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các sự sợ hãi trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhadhammikānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các pháp bất thiện trong hiện tại" }, { "src": "dve atthavase paṭicca tathāgatena sāvakānaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ", "tgt": "đấng như lai quy định điều học cho các đệ tử vì hai điều lợi ích" }, { "src": "atthavasavaggo dutiyo", "tgt": "phẩm điều lợi ích là thứ nhì" }, { "src": "dve atthavase paṭicca tathāgatena sāvakānaṃ tiṇavatthārako paññatto", "tgt": "cách dùng cỏ che lấp đã được đấng như lai quy định cho các đệ tử vì hai điều lợi ích" }, { "src": "diṭṭhidhammikānaṃ āsavānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các lậu hoặc trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhidhammikānaṃ verānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các sự oán hận trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhidhammikānaṃ vajjānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các lỗi lầm trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhidhammikānaṃ bhayānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các sự sợ hãi trong hiện tại" }, { "src": "diṭṭhidhammikānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ saṃvarāya", "tgt": "nhằm ngăn ngừa các pháp bất thiện trong hiện tại" }, { "src": "navasaṅgahavaggo", "tgt": "phẩm chín cách tổng hợp" }, { "src": "adhikaraṇe samuppanne sace ubho attapaccatthikā āgacchanti", "tgt": "khi sự tranh tụng sanh khởi, nếu cả hai phe đối địch của sự kiện đều đi đến" }, { "src": "ubhinnampi vatthuṃ ārocāpetabbaṃ", "tgt": "sự việc nên được cho công bố đến cả hai bên" }, { "src": "ubhinnampi vatthuṃ ārocāpetvā ubhinnampi paṭiññā sotabbā", "tgt": "sau khi sự việc đã được cho công bố đến cả hai bên" }, { "src": "vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "cần hiểu biết về sự việc" }, { "src": "gottaṃ jānitabbaṃ.nāmaṃ jānitabbaṃ.āpatti jānitabbaṃ", "tgt": "cần hiểu biết về thể loạ cần hiểu biết về tên gọi cần hiểu biết về tội vi phạm" }, { "src": "methunadhammo ti vatthu ceva gottañca.pārājikan ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘việc đôi lứa’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘pārājika’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "adinnādānan ti vatthu ceva gottañca.pārājikan ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘lấy vật không được cho’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘pārājika’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "manussaviggaho ti vatthu ceva gottañca.pārājikan ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘mạng sống con người’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘pārājika’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "uttarimanussadhammo ti vatthu ceva gottañca.pārājikan ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘pháp thượng nhân’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘pārājika’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "sukkavisaṭṭhī ti vatthu ceva gottañca.saṅghādiseso ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘sự xuất ra tinh dịch’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘saṅghādisesa’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "kāyasaṃsaggo ti vatthu ceva gottañca.saṅghādiseso ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘sự xúc chạm cơ thể’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘saṅghādisesa’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "duṭṭhūllā vācā ti vatthu ceva gottañca.saṅghādiseso ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘lời nói thô tục’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘saṅghādisesa’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "attakāman ti vatthu ceva gottañca.saṅghādiseso ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘tình dục cho bản thân’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘saṅghādisesa’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "sañcarittan ti vatthu ceva gottañca.saṅghādiseso ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘sự mai mối’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘saṅghādisesa’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "saññācikāya kuṭiṃ kārāpanan ti vatthu ceva gottañca.saṅghādiseso ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘việc cho xây dựng cốc liêu do tự mình yêu cầu ’ vừa là sự việc vừa là thể loạ ‘saṅghādisesa’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "vihāraṃ kārāpanan ti vatthu ceva gottañca.saṅghādiseso ti nāmañceva āpatti ca", "tgt": "‘việc cho xây dựng trú xá lớn’ vừa là sự việc vừa là thể loại ‘saṅghādisesa’ vừa là tên gọi vừa là tội vi phạm" }, { "src": "navasaṅgahavaggo pañcamo", "tgt": "tóm lược nhóm năm phẩm" }, { "src": "sammukhā paṭipucchā ca paṭiññā vinayāraho", "tgt": "hiện diện, và sự thẩm vấn, sự thú nhận" }, { "src": "vatthuṃ saṅghaṃ puggalañca sāvanaṃ akālena ca,atikhuddakā mahantā ca khaṇḍa chāyā nimittakā", "tgt": "sự việc, hội chúng, và nhân sự, sự tuyên bố, và sái thời, quá nhỏ, và lớn rộng, bị gián đoạn, bóng râm, các điểm mốc" }, { "src": "bahinadī samudde ca jātassare ca bhindat ajjhottharati sīmāya catu pañca ca vaggikā", "tgt": "ở bên ngoài, dòng sông, và ở biển, ở hồ nước, và gối lên, trùm lên ranh giới , các nhóm bốn và năm" }, { "src": "apalokanaṃ pañca ṭhānaṃ ñatti ca navaṭhānikā", "tgt": "lời công bố có năm trường hợp, lời đề nghị có chín trường hợp" }, { "src": "suṭṭhu phāsu dummaṅkūnaṃ pesalā cāpi āsavā", "tgt": "sự tốt đẹp, sự an lạc, đối với các kẻ ác xấu" }, { "src": "codakena bhante", "tgt": "− bạch ngài" }, { "src": "bhikkhunā paraṃ codetukāmena kati dhamme ajjhattaṃ paccavekkhitvā paro codetabbo ti", "tgt": "vị tỳ khưu nguyên cáo có ý muốn cáo tội vị khác nên quán xét nội tâm bao nhiêu pháp rồi mới nên cáo tội vị khác" }, { "src": "bhikkhunā paraṃ codetukāmena pañca dhamme ajjhattaṃ paccavekkhitvā paro codetabbo", "tgt": "− này upāli, vị tỳ khưu nguyên cáo có ý muốn cáo tội vị khác nên quán xét nội tâm năm pháp rồi mới nên cáo tội vị khác" }, { "src": "katame pañca", "tgt": "thế nào là năm" }, { "src": "codakenupāli", "tgt": "này upāli" }, { "src": "bhikkhunā paraṃ codetukāmena evaṃ paccavekkhitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu nguyên cáo có ý muốn cáo tội vị khác nên quán xét như vầy" }, { "src": "bhikkhunā paraṃ codetukāmena kati dhamme ajjhattaṃ upaṭṭhāpetvā paro codetabbo ti", "tgt": "vị tỳ khưu nguyên cáo có ý muốn cáo tội vị khác nên thiết lập ở nội tâm bao nhiêu pháp rồi mới nên cáo tội vị khác" }, { "src": "bhikkhunā paraṃ codetukāmena kati dhamme ajjhattaṃ manasikaritvā paro codetabbo ti", "tgt": "vị tỳ khưu nguyên cáo có ý muốn cáo tội vị khác nên tác ý nội tâm bao nhiêu pháp rồi mới nên cáo tội vị khác" }, { "src": "bhikkhunā paraṃ codetukāmena pañca dhamme ajjhattaṃ manasikaritvā paro codetabbo", "tgt": "− này upāli, vị tỳ khưu nguyên cáo có ý muốn cáo tội vị khác nên tác ý nội tâm năm pháp rồi mới nên cáo tội vị khác" }, { "src": "kāruññatā", "tgt": "lòng bi mẫn" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno okāsakammaṃ kārāpentassa alaṃ okāsakammaṃ kātuṃ", "tgt": "này upāli, việc thỉnh ý là cần thiết trong khi thỉnh ý vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sace panupāli", "tgt": "này upāli" }, { "src": "bhikkhu paccavekkhamāno evaṃ jānāti", "tgt": "nếu vị tỳ khưu trong lúc quán xét nhận biết như vầy" }, { "src": "‘bhūtaṃ idaṃ attādānaṃ no abhūtan ’t tenupāli", "tgt": "‘việc đích thân khởi tố này là đúng đắn" }, { "src": "‘atthasaṃhitaṃ idaṃ attādānaṃ no anatthasaṃhitan ’t tenupāli", "tgt": "‘việc đích thân khởi tố này là đem lại sự lợi ích, không phải đem lại sự vô ích" }, { "src": "bhikkhunā uttariṃ paccavekkhitabbaṃ", "tgt": "’ này upāli, vị tỳ khưu ấy nên quán xét thêm rằng" }, { "src": "sace upāli", "tgt": "’ này upāli" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu adhikaraṇa-jātānaṃ bhikkhūnaṃ bahūpakāro hotī ti", "tgt": "vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố là có nhiều ích lợi cho các tỳ khưu gây nên sự tranh tụng" }, { "src": "aṅgehi samannāgato bhikkhu adhikaraṇajātānaṃ bhikkhūnaṃ bahūpakāro hot pañcahi", "tgt": "− này upāli, vị tỳ khưu có năm yếu tố là có nhiều ích lợi cho các tỳ khưu gây nên sự tranh tụng. với năm gì" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhikkhu adhikaraṇajātānaṃ bhikkhūnaṃ bahūpakāro hot katamehi pañcahi", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa là có nhiều ích lợi cho các tỳ khưu gây nên sự tranh tụng. với năm gì" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā nānuyuñji-tabban ti", "tgt": "vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố là không nên thẩm vấn" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā nānuyuñjitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố là không nên thẩm vấn" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā anuyuñjitabbaṃ", "tgt": "này upāli, vị tỳ khưu có năm yếu tố là có thể thẩm vấn" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā anuyuñjitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố này là có thể thẩm vấn" }, { "src": "āpattiṃ jānāti", "tgt": "là vị biết về tội" }, { "src": "āpattisamuṭṭhānaṃ jānāti", "tgt": "biết về nguồn sanh tội" }, { "src": "āpattiyā payogaṃ jānāti", "tgt": "biết về sự tiến hành của tội" }, { "src": "āpattiyā vūpasamaṃ jānāti", "tgt": "biết về cách giải quyết tội" }, { "src": "āpattiyā vinicchayakusalo hot imehi kho upāli", "tgt": "khéo léo trong việc phán quyết tộ này upāli" }, { "src": "musāvāda vaggo", "tgt": "phẩm nói dối" }, { "src": "kati nu kho bhante musāvādā ti", "tgt": "− bạch ngài, có bao nhiêu loại nói dối" }, { "src": "mā kalahaṃ", "tgt": "‘này tỳ khưu" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno anuyogo na dātabbo ti", "tgt": "việc thẩm vấn không nên giao cho vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno anuyogo dātabbo", "tgt": "việc thẩm vấn nên được giao cho vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "katīhi nu kho bhante ākārehi bhikkhu āpattiṃ āpajjatī ti", "tgt": "− bạch ngài, vị tỳ khưu vi phạm tội với bao nhiêu biểu hiện" }, { "src": "ākārehi bhikkhu āpattiṃ āpajjat katamehi pañcahi", "tgt": "vị tỳ khưu vi phạm tội với năm biểu hiện. với năm gì" }, { "src": "alajjitā aññāṇatā", "tgt": "do sự vô liêm sỉ" }, { "src": "kukkuccāpakatatā", "tgt": "do sự không biết" }, { "src": "aparehipi upāli", "tgt": "− bạch ngài" }, { "src": "pañcahākārehi bhikkhu āpattiṃ āpajjat katamehi pañcahi", "tgt": "có bao nhiêu điều tội lỗi? − này upāli, đây là năm điều tội lỗ thế nào là năm" }, { "src": "musāvādavaggo sattamo", "tgt": "phẩm nói dối là thứ bảy" }, { "src": "bhikkhunovāda vaggo", "tgt": "phẩm giáo giới tỳ khưu ni" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā bhikkhunīnaṃ ovādo na ṭhapetabbo ti", "tgt": "vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố không nên đình chỉ sự giáo giới của các tỳ khưu ni" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā bhikkhunīnaṃ ovādo na ṭhapetabbo", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố không nên đình chỉ sự giáo giới của các tỳ khưu n với năm gì" }, { "src": "katamehi pañcahi", "tgt": "là vị vô liêm sỉ" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā bhikkhunīnaṃ ovādo na gahetabbo ti", "tgt": "vị tỳ khưu có bao nhiêu yếu tố không nên nhận lãnh việc giáo giới các tỳ khưu ni" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse tadahuposathe sambahulā āvāsikā bhikkhū sannipatanti cattāro vā atirekā vā", "tgt": "trường hợp tại trú xứ nọ vào ngày lễ uposatha có nhiều tỳ khưu thường trú tụ hội lại là bốn vị hoặc hơn" }, { "src": "bhedapurekkhārapaṇṇarasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười lăm trường hợp có dự tính chia rẽ" }, { "src": "pañcavīsatitikā niṭṭhitā", "tgt": "dứt hai mươi lăm nhóm ba" }, { "src": "bhikkhave, bhikkhuniyā nisinnaparisāya pātimokkhaṃ uddisitabbaṃ. yo uddiseyya, āpatti dukkaṭassa", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên đọc tụng giới bổn pātimokkha đến hội chúng đã ngồi xuống có vị tỳ khưu ni. vị nào đọc tụng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na āpattiyā adassane ukkhittakassa nisinnaparisāya pātimokkhaṃ uddisitabbaṃ", "tgt": "không nên đọc tụng giới bổn pātimokkha đến hội chúng đã ngồi xuống có vị bị án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "yo uddiseyya,yathā dhammo kāretabbo", "tgt": "vị nào đọc tụng thì nên được hành xử theo pháp" }, { "src": "na ca bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "uposathakkhandhako dutiyo", "tgt": "dứt chương uposatha là thứ nhì" }, { "src": "tatiyakabhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ ba" }, { "src": "imamhi khandhake vatthu cha asīti", "tgt": "trong chương này có tám mươi sáu sự việc" }, { "src": "titthiyā bimbisāro ca sannipatituṃ tuṇhikā", "tgt": "những người ngoại đạo, và đức vua bimbisāra" }, { "src": "yathāparisā sāmaggaṃ sāmaggi maddakucchi ca", "tgt": "tùy theo tập thể, của các vị hợp nhất" }, { "src": "navā rājagahe ceva sīmā avippavāsanā", "tgt": "các vị mới tu, và ở rājagaha nữa" }, { "src": "asammatā gāmasīmā nadiyā samudde sare", "tgt": "ranh giới làng là không ấn định" }, { "src": "kati kammāni uddeso savarā asatīpi ca", "tgt": "bao nhiêu cách hành sự? việc đọc tụng" }, { "src": "codanā kate okāse adhammapaṭikkosanā", "tgt": "việc kết tội, khi đã thỉnh ý" }, { "src": "sagahaṭṭhā anajjhiṭṭhā codanamhi na jānati", "tgt": "có sự hiện diện của cư sĩ, các vị chưa được mời thỉnh" }, { "src": "sajjukaṃ vassuposatho suddhikammañca ñātakā", "tgt": "ngay hôm ấy, lễ uposatha của mùa mưa" }, { "src": "sovaṇṇasopānaphalakā sovaṇṇavālukasanthatā", "tgt": "các bậc cấp của cầu thang bằng vàng được trải cát bằng vàng" }, { "src": "nānārukkhehi sañchannā nānāgandhasameritā", "tgt": "được che phủ bởi nhiều cây cối khác nhau" }, { "src": "surabhī sampavāyantī manuññā māluteritā", "tgt": "được lay động bởi làn gió, tự tỏa ra các hương thơm" }, { "src": "na manussesu īdisaṃ nagaraṃ yādisaṃ idaṃ,pāsādā bahukā tuyhaṃ sovaṇṇarūpiyāmayā", "tgt": "thành phố này như vầy không giống với bất cử nơi nào của loài ngườ nàng có nhiều tòa lâu đài làm bằng vàng và bạc" }, { "src": "tā kambukeyūradharā kañcanāveḷabhūsitā", "tgt": "các cô ấy có mang vòng và xuyến" }, { "src": "kādalimigasañchannā sajjā gonakasanthatā", "tgt": "chúng được bao phủ bằng da của loài nai kadali" }, { "src": "tassā tīre tuvaṃ ṭhāsi harite saddale subhe", "tgt": "rồi nàng đứng lại ở bờ hồ, nơi có cỏ non xanh xinh đẹp" }, { "src": "tato te kaṇṇamuṇḍo sunakho aṅgamaṅgāni khādati", "tgt": "kế đó, có con chó bị xẻo tai cắn xé từng phần thân thể của nàng" }, { "src": "yadā ca khāyitā āsi aṭṭhisaṅkhalikā katā", "tgt": "và khi đã bị nhai ngấu nghiến, đã bị làm thành bộ xương" }, { "src": "tato tvaṃ aṅgapaccaṅgī sucārupiyadassanā", "tgt": "sau đó, nàng có thân thể phục hồi toàn vẹn" }, { "src": "netaṃ mahārāja vacanaṃ bhagavatā arahante upādāya bhaṇitaṃ", "tgt": "tâu đại vương, lời nói này đã được nói bởi đức thế tôn" }, { "src": "hotu bhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "tathā taṃ sampaṭicchām ṭhapito hotu arahā tasmiṃ vatthusmiṃ", "tgt": "hãy là như vậy, trẫm chấp nhận điều ấy. xem như các vị a" }, { "src": "maraṇanti kho mahārāja etaṃ adiṭṭhasaccānaṃ tāsaniyaṭṭhānaṃ etthāyaṃ jano tasati ca ubbijjati ca", "tgt": "tâu đại vương, cái ‘sự chết’ này là cơ sở đem lại sự run sợ cho những người chưa nhìn thấy sự thật" }, { "src": "sampaṭicchitampi mahārāja idhekaccaṃ paggharati passavati naṭṭhā", "tgt": "tâu đại vương, mặc dầu đã được hứng chịu nhưng ở đây một mảnh nào đó vuột qua" }, { "src": "mahāvibhaṅgo", "tgt": "đại phân tích" }, { "src": "aṅgulipatodake pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya về sự không tôn trọng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "chabbaggiye bhikkhū ārabbha", "tgt": "– đã được quy định tại thành sāvatthi" }, { "src": "kismiṃ vatthusmin ti", "tgt": "liên quan đến ai" }, { "src": "sañcicca pānaṃ jīvitā voropentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "liên quan đến ai? – liên quan đến các tỳ khưu nhóm lục sư" }, { "src": "kaṃ ārabbhā ti", "tgt": "về sự việc gì" }, { "src": "bhikkhussa jānaṃ duṭṭhullaṃ āpattiṃ paṭicchādentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị dầu biết vẫn che giấu tội xấu của vị tỳ khưu đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aññataraṃ bhikkhuṃ ārabbha", "tgt": "– liên quan đến vị tỳ khưu nọ" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ ekena samuṭṭhānena samuṭṭhāti: kāyato ca vācato ca citatto ca samuṭṭhāti", "tgt": "– trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do một nguồn sanh tội là sanh lên do thân, do khẩu, và do ý" }, { "src": "jānaṃ ūnavīsativassaṃ puggalaṃ upasampādentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị dầu biết vẫn cho tu lên bậc trên người chưa đủ hai mươi tuổi đã được quy định tại đâu" }, { "src": "sambahule bhikkhū ārabbha", "tgt": "– liên quan đến nhiều vị tỳ khưu" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ tīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "– trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do ba nguồn sanh tội" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ saṃvidhāya ekaddhānamaggaṃ paṭipajjantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "– trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do hai nguồn sanh tội: có thể sanh lên do thân và do ý" }, { "src": "jānaṃ tathānāsitaṃ samaṇuddesaṃ upalāpentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị dầu biết vẫn dụ dỗ vị sa di đã bị trục xuất như thế đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuṃ amūlakena saṅghādisesena anuddhaṃsentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị cố ý gợi lên nỗi nghi hoặc cho vị tỳ khưu đã được quy định tại đâu" }, { "src": "jānaṃ saṅghikaṃ lābhaṃ pariṇataṃ puggalassa pariṇāmentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị nhặt lấy vật quý giá đã được quy định tại đâu? – đã được quy định tại thành sāvatthi liên quan đến ai" }, { "src": "santaṃ bhikkhuṃ anāpucchā vikāle gāmaṃ pavisantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị đi vào làng lúc sái thời không báo cho vị tỳ khưu hiện diện đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aṭṭhimayaṃ vā dantamayaṃ vā visāṇamayaṃ vā sūcigharaṃ kārāpentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị bảo làm giường hoặc ghế vượt quá kích thước đã được quy định tại đâu" }, { "src": "pamāṇātikkantaṃ kaṇḍupaṭicchādiṃ kārāpentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị bảo làm y bằng kích thước y của đức thiện thệ đã được quy định tại đâu" }, { "src": "musā omasa pesuññā", "tgt": "nói dối, sự mắng nhiếc" }, { "src": "desanārocanā ceva", "tgt": "theo từng câu" }, { "src": "bhūtaññavāda ujjhāyī", "tgt": "thảo mộc, nói tráo trở" }, { "src": "pubbanikkaḍḍhanāhacca", "tgt": "giường và việc nằm được nói đến" }, { "src": "asammatā atthaṅgate", "tgt": "chưa được chỉ định" }, { "src": "piṇḍaṃ gaṇaṃ paraṃ pūvaṃ", "tgt": "vật thực , chung nhóm" }, { "src": "vikālaṃ sannidhi khīraṃ", "tgt": "bánh ngọt, vị đã ngăn" }, { "src": "aceḷakā uyyokhajja", "tgt": "nữ đạo sĩ lõa thể" }, { "src": "nimantito paccayehi", "tgt": "sau khi đi vào" }, { "src": "surā aṅguli hāso ca", "tgt": "rượu, ngón tay" }, { "src": "anādariyañca bhiṃsanā", "tgt": "việc chơi giỡn" }, { "src": "sañciccūdaka kammā ca", "tgt": "cố ý , nước , và các hành sự" }, { "src": "sahadhammika vilekhā", "tgt": "theo pháp, việc gây ra bối rối" }, { "src": "moho pahārenuggire", "tgt": "sự giả vờ ngu dốt" }, { "src": "raññañca ratanaṃ santaṃ", "tgt": "và của đức vua, vật quý giá" }, { "src": "nisīdanaṃ kaṇḍucchādi", "tgt": "kim may, và giường" }, { "src": "tesaṃ vaggānaṃ uddānaṃ", "tgt": "tóm lược các phẩm này" }, { "src": "laṭṭhihattho pure āsī so dāni migaluddako", "tgt": "‘trước đây, người ấy đã là vị có gậy ở bàn tay" }, { "src": "sumuttaṃ maṃ maññamānā cāpā puttamatosayī", "tgt": "trong khi nghĩ rằng tôi là vô cùng cởi mở" }, { "src": "ehi kāḷa nivattassu bhuñja kāme yathā pure", "tgt": "‘chàng kāḷa ơi, chàng hãy đến, chàng hãy quay về" }, { "src": "etto cāpi catubbhāgaṃ yathā bhāsasi tvaṃ ca me", "tgt": "‘chỉ cần một phần tư của điều ấy, giống như lời nàng nói với ta" }, { "src": "tayi rattassa posassa uḷāraṃ vata taṃ siyā", "tgt": "điều ấy quả thật là quý hóa cho người đàn ông đã say đắm nàng.’" }, { "src": "haricandanalittaṅgiṃ kāsikuttamadhāriṇiṃ", "tgt": "có tay chân được bôi trầm hương màu vàng" }, { "src": "sākuntikova sakuṇiṃ yathā bandhitumicchati", "tgt": "‘giống y như người thợ bẫy chim muốn bắt con chim" }, { "src": "jahanti putte sappaññā tato ñātī tato dhanaṃ", "tgt": "‘các bậc có trí tuệ lìa bỏ những đứa con trai" }, { "src": "aparisuddhā ānanda parisā ”ti", "tgt": "này ānanda, hội chúng không thanh tịnh" }, { "src": "pātimokkhaṭṭhapanakkhandhakaṃ", "tgt": "chương đình chỉ giới bổn pātimokkha" }, { "src": "atha kho āyasmato mahāmoggallānassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, đại đức mahāmoggallāna đã khởi ý điều này" }, { "src": "‘aparisuddhā ānanda parisā’”ti", "tgt": "‘này ānanda, hội chúng không thanh tịnh’" }, { "src": "disvāna yena so puggalo tenupasaṅkami", "tgt": "sau khi nhìn thấy đã đi đến gần nhân vật ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā taṃ puggalaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến gần đã nói với nhân vật ấy điều này" }, { "src": "diṭṭhosi bhagavatā", "tgt": "hãy đứng dậy" }, { "src": "t evaṃ vutte so puggalo tuṇhī ahosi", "tgt": "được nói như vậy, nhân vật ấy đã im lặng" }, { "src": "dutiyampi kho āyasmā mahāmoggallāno taṃ puggalaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, đại đức mahāmoggallāna đã nói với nhân vật ấy điều này" }, { "src": "t dutiyampi kho so puggalo tuṇhī ahosi", "tgt": "đến lần thứ nhì, nhân vật ấy đã im lặng" }, { "src": "tatiyampi kho āyasmā mahāmoggallāno taṃ puggalaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ ba, đại đức mahāmoggallāna đã nói với nhân vật ấy điều này" }, { "src": "t tatiyampi kho so puggalo tuṇhī ahosi", "tgt": "đến lần thứ ba, nhân vật ấy đã im lặng" }, { "src": "acchariyaṃ moggallāna", "tgt": "này moggallāna" }, { "src": "mahāsamudde aṭṭha acchariyā", "tgt": "tám pháp kỳ diệu về biển cả" }, { "src": "puna ca paraṃ bhikkhave yā kāci mahānadiyo seyyathīdaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, còn có điều này nữa, các con sông lớn như là gaṅgā" }, { "src": "gaṅgā yamunā aciravatī sarabhū mahī", "tgt": "yamunā, aciravatī, sarabhū" }, { "src": "puna ca paraṃ bhikkhave yā ca loke savantiyo mahāsamuddaṃ appenti yā ca antalikkhā dhārā papatanti", "tgt": "này các tỳ khưu, còn có điều này nữa, có các dòng nước ở trái đất đổ vào biển cả và các trận mưa từ không trung rơi xuống" }, { "src": "puna ca paraṃ bhikkhave mahāsamuddo bahuratano anekaratano", "tgt": "này các tỳ khưu, còn có điều này nữa, biển cả có nhiều vật quý, có vô số vật quý" }, { "src": "puna ca paraṃ bhikkhave mahāsamuddo mahataṃ bhūtānaṃ āvāso", "tgt": "này các tỳ khưu, còn có điều này nữa, biển cả là nơi cư trú của các chúng sanh to lớn" }, { "src": "seyyathāpi bhikkhave mahāsamuddo ṭhitadhammo velaṃ nātivattati", "tgt": "này các tỳ khưu, cũng giống như biển cả có pháp ổn định" }, { "src": "seyyathāpi bhikkhave mahāsamuddo ekaraso loṇaraso", "tgt": "này các tỳ khưu, cũng giống như biển cả có một vị là vị của muối" }, { "src": "evameva kho bhikkhave ayaṃ dhammavinayo ekaraso vimuttiraso", "tgt": "này các tỳ khưu, tương tợ như thế pháp và luật này có một vị là vị của giải thoát" }, { "src": "yampi bhikkhave ayaṃ dhammavinayo ekaraso vimuttiraso", "tgt": "này các tỳ khưu, sự việc pháp và luật này có một vị là vị của giải thoát" }, { "src": "ayaṃ bhikkhave imasmiṃ dhammavinaye chaṭṭho acchariyo abbhuto dhammo", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là pháp kỳ diệu phi thường thứ sáu trong pháp và luật này" }, { "src": "seyyathāpi bhikkhave mahāsamuddo bahuratano anekaratano", "tgt": "này các tỳ khưu, cũng giống như biển cả có nhiều vật quý" }, { "src": "tatrimāni ratanāni seyyathīdaṃ", "tgt": "có vô số vật quý. ở đó" }, { "src": "muttā maṇi veḷuriyo saṅkho silā pavāḷaṃ rajataṃ jātarūpaṃ lohitaṅko masāragallaṃ", "tgt": "các vật quý ấy như là ngọc trai, ngọc ma-ni, ngọc bích, xà cừ, đá quý, san hô" }, { "src": "evameva kho bhikkhave ayaṃ dhammavinayo bahuratano anekaratano", "tgt": "bạc, vàng, ngọc ru-by, ngọc mắt mèo, này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhave ayaṃ dhammavinayo bahuratano anekaratano tatrimāni ratanāni seyyathīdaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, sự việc pháp và luật này có nhiều vật quý, có vô số vật quý" }, { "src": "cattāro satipaṭṭhānā ayaṃ bhikkhave imasmiṃ dhammavinaye sattamo acchariyo abbhuto dhammo", "tgt": "ở đây, các vật quý ấy như là bốn sự thiết lập niệm, này các tỳ khưu, đây là pháp kỳ diệu phi thường thứ bảy trong pháp và luật này" }, { "src": "seyyathāpi bhikkhave mahāsamuddo mahataṃ bhūtānaṃ āvāso", "tgt": "này các tỳ khưu, cũng giống như biển cả là nơi cư trú của các chúng sanh to lớn" }, { "src": "bhikkhave adhammikaṃ pātimokkhaṭṭhapanaṃ ekaṃ dhammikaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, một sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, một sự đúng pháp" }, { "src": "dve adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni dve dhammikāni", "tgt": "hai sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, hai sự đúng pháp" }, { "src": "tīṇi adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni tīṇi dhammikāni", "tgt": "ba sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, ba sự đúng pháp" }, { "src": "cattāri adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni cattāri dhammikāni", "tgt": "bốn sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, bốn sự đúng pháp" }, { "src": "pañca adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni pañca dhammikāni", "tgt": "năm sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, năm sự đúng pháp" }, { "src": "cha adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni cha dhammikāni", "tgt": "sáu sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, sáu sự đúng pháp" }, { "src": "satta adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni satta dhammikāni", "tgt": "bảy sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, bảy sự đúng pháp" }, { "src": "aṭṭha adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni aṭṭha dhammikāni", "tgt": "tám sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, tám sự đúng pháp" }, { "src": "nava adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni nava dhammikāni", "tgt": "chín sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, chín sự đúng pháp" }, { "src": "dasa adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni dasa dhammikāni", "tgt": "mười sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp, mười sự đúng pháp" }, { "src": "katamaṃ ekaṃ adhammikaṃ pātimokkhaṭṭhapanaṃ", "tgt": "thế nào là một sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp" }, { "src": "amūlikāya sīlavipattiyā pātimokkhaṃ ṭhapet ekaṃ adhammikaṃ pātimokkhaṭṭhapanaṃ", "tgt": "vị đình chỉ giới bổn pātimokkha với sự hư hỏng về giới không có nguyên cớ" }, { "src": "gandhadhūpiyavaggo", "tgt": "phẩm gandhadhūpiya" }, { "src": "tiṇakuṭidāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tiṇakuṭidāyaka" }, { "src": "rahogato nisīditvā evaṃ cintesahaṃ tadā", "tgt": "sau khi đi đến nơi vắng vẻ rồi ngồi xuống" }, { "src": "kālo gatiṃ sodhetuṃ khaṇo me paṭipādito", "tgt": "thời điểm để dọn sạch cảnh giới tái sanh" }, { "src": "tiṇakaṭṭhañca valliñca āharitvān’ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã mang lại cỏ, cây gỗ, và dây leo" }, { "src": "saṅghassatthāya kuṭikaṃ niyyātetvāna taṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi cúng hiến cái lều nhỏ ấy vì sự lợi ích của hội chúng" }, { "src": "tena kammena sukatena tāvatiṃsamagacchahaṃ", "tgt": "do nghiệp ấy đã được thực hiện tốt đẹp" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya pāsādo upatiṭṭhati", "tgt": "có tòa lâu đài hiện diện kế bên đúng theo ý định của tôi" }, { "src": "tāsaṃ mama na jānāmi tiṇakuṭikāy’ idaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của cái lều nhỏ bằng cỏ" }, { "src": "sīhavyagghā ca dīpī ca acchakokataracchakā", "tgt": "các con sư tử, cọp, báo, gấu, chó sói" }, { "src": "siriṃsapā ca bhūtā ca ahikumbhaṇḍarakkhasā", "tgt": "các loài bò sát và các hạng ma quỷ" }, { "src": "na pāpasupinassā ’haṃ sarāmi dassanaṃ mama", "tgt": "tôi không nhớ tôi có sự nhìn thấy giấc mộng xấu xa" }, { "src": "upaṭṭhitā sati mayhaṃ tiṇakuṭikāy’ idaṃ phalaṃ", "tgt": "niệm của tôi hiện hữu. điều này là quả báu của cái lều nhỏ bằng cỏ" }, { "src": "tāyeva tiṇakuṭikāya anubhotvāna sampadā", "tgt": "chỉ nhờ vào cái lều nhỏ bằng cỏ" }, { "src": "bhave saṃsaramānassa puññakammasamaṅgino", "tgt": "người có được nghiệp phước thiện" }, { "src": "mahagghāni ca dussāni paṭilacchatayaṃ naro", "tgt": "bằng sợi len, bằng chỉ lanh, và bằng bông vải có giá trị cao" }, { "src": "manasā patthitaṃ sabbaṃ paṭilacchatayaṃ naro,ekadussassa vipākaṃ anubhossati sabbadā", "tgt": "người nam này sẽ đạt được mọi ước nguyện ở trong tâm và sẽ thọ hưởng quả thành tựu của một tấm vải vào mọi thời điểm" }, { "src": "aho me sukataṃ kammaṃ sabbaññussa mahesino", "tgt": "ôi việc làm của tôi đã được thực hiện tốt đẹp đến đấng toàn tri" }, { "src": "maṇḍape rukkhamūle vā vasato suññake ghare", "tgt": "trong lúc tôi sống ở mái che, ở gốc cây" }, { "src": "aviññattaṃ nivāsemi cīvaraṃ paccayañc’ ahaṃ", "tgt": "tôi sử dụng y và vật dụng không phải do gợi ý xin xỏ" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā uttareyyadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão uttareyyadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "uttareyyadāyakattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão uttareyyadāyaka là phần thứ tám" }, { "src": "handamenaṃ gavesissaṃ api atthaṃ labheyyahaṃ", "tgt": "ít ra ta cũng có thể đạt được nguyên nhân" }, { "src": "orohanto antalikkhā saddamassosiṃ satthuno", "tgt": "trong khi từ không trung đáp xuống" }, { "src": "aniccasaññamuggayha agamāsiṃ mamassamaṃ", "tgt": "sau khi đã học tập sự suy tưởng về vô thường" }, { "src": "carime vattamānamhi taṃ dhammasavaṇaṃ sariṃ", "tgt": "khi đang ở vào thời điểm cuối cùng" }, { "src": "tiṃsakappasahassāni devaloke ramiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã sướng vui ở thế giới chư thiên ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "ekapaññāsakkhattuñca devarajjamakārayiṃ", "tgt": "và tôi đã cai quản thiên quốc năm mươi mốt lần" }, { "src": "pitu gehe nisīditvā samaṇo bhāvitindriyo", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở căn nhà của người cha" }, { "src": "gāthāya paridīpento aniccatamudāhari", "tgt": "vị sa-môn có giác quan đã được tu tập" }, { "src": "anussarāmi taṃ saññaṃ saṃsaranto bhavābhave", "tgt": "trong khi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "aniccā vata saṅkhārā uppādavayadhammino", "tgt": "quả vậy, các pháp hữu vi là vô thường" }, { "src": "jātiyā sattavassohaṃ arahattamapāpuṇiṃ", "tgt": "vào lúc bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "dārakova ahaṃ santo karaṇīyaṃ samāpayiṃ", "tgt": "trong khi chỉ là đứa bé trai, tôi đã hoàn tất việc cần làm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā dhammasavaṇiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão dhammasavaṇiya là phần thứ chín" }, { "src": "ukkhittapadumiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ukkhittapadumiya" }, { "src": "nagare haṃsavatiyā ahosiṃ māliko tadā", "tgt": "tôi đã là người làm tràng hoa ở thành phố haṃsavatī" }, { "src": "ogāhitvā padumasaraṃ satapatte ocināmahaṃ", "tgt": "tôi đã lội xuống hồ sen và đã hái những đóa hoa sen" }, { "src": "padumuttaro nāma jino sabbadhammāna pāragū, saha satasahassehi santacittehi tādihi", "tgt": "đấng chiến thắng tên padumuttara, bậc thông suốt về tất cả các pháp, cùng với một trăm ngàn bậc có tâm an tịnh như thế ấy" }, { "src": "khīṇāsavehi suddhehi chaḷabhiññehi so tadā", "tgt": "khi ấy, trong khi lưu tâm đến sự tiến hóa của tôi" }, { "src": "disvānahaṃ devadevaṃ sayambhuṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị trời của chư thiên" }, { "src": "yadi buddho tuvaṃ vīra lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "bạch đấng anh hùng, nếu ngài là đức phật" }, { "src": "adhiṭṭhahi mahāvīro lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "đấng đại hùng, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "sahassakkhattuṃ devindo devarajjaṃ akārayiṃ", "tgt": "tôi đã là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc một ngàn lần" }, { "src": "pañcasattatikkhattuñca cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "và tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương bảy mươi lăm lần" }, { "src": "tenevekapadumena anubhotvāna sampadā", "tgt": "chỉ nhờ vào một đóa sen hồng ấy" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ pupphamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ukkhittapadumiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ukkhittapadumiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ukkhittapadumiyattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ukkhittapadumiya là phần thứ mười" }, { "src": "avaṇṭaphalavaggo", "tgt": "phẩm avaṇṭaphala" }, { "src": "pubbakammapilotikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự tên pubbakammapilotika" }, { "src": "mahatā bhikkhusaṅghena pareto lokanāyako", "tgt": "được vây quanh bởi hội chúng tỳ khưu đông đảo" }, { "src": "suṇātha bhikkhavo mayhaṃ yaṃ kammaṃ pakataṃ mayā", "tgt": "này các tỳ khưu, hãy lắng nghe ta" }, { "src": "munāḷī nāmahaṃ dhutto pubbe aññāsu jātisu", "tgt": "trong những đời sống khác trước đây" }, { "src": "tena kammavipākena niraye saṃsariṃ ciraṃ", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy" }, { "src": "tena kammāvasesena idha pacchimake bhave, abbhakkhānaṃ mayā laddhaṃ sundarikāya kāraṇā", "tgt": "do phần dư sót của nghiệp ấy, tại đây trong kiếp sống cuối cùng, ta đã nhận lãnh sự vu cáo vì nguyên nhân của sundarikā" }, { "src": "taṃ abbhakkhāya niraye ciraṃ saṃsaritaṃ mayā", "tgt": "ta đã luân hồi lâu dài ở địa ngục" }, { "src": "tena kammāvasesena ciñcamānavikā mamaṃ", "tgt": "do phần dư sót của nghiệp ấy" }, { "src": "brāhmaṇo sutavā āsiṃ ahaṃ sakkatapūjito", "tgt": "ta đã là vị bà-la-môn thông thái" }, { "src": "tatthāgato isi bhīmo pañcabhiñño mahiddhiko", "tgt": "vị ẩn sĩ bhīma có năm thắng trí, có đại thần lực" }, { "src": "tato māṇavakā sabbe bhikkhamānā kule kule", "tgt": "sau đó, tất cả các người trai trẻ" }, { "src": "tena kammavipākena pañca bhikkhusatā ime, abbhakkhānaṃ labhuṃ sabbe sundarikāya kāraṇā", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy, tất cả năm trăm vị tỳ khưu này đã gánh chịu sự vu cáo, vì nguyên nhân của sundarikā" }, { "src": "tena kammavipākena devadatto silaṃ khipi", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy" }, { "src": "paccekabuddhaṃ disvāna magge sakalikaṃ khipiṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy đức phật độc giác, ta đã ném đá vụn ở con đường" }, { "src": "tena kammavipākena idha pacchimake bhave, vadhatthaṃ maṃ devadatto abhimāre payojayi", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy, tại đây trong kiếp sống cuối cùng, devadatta đã bố trí các sát thủ nhằm mục đích giết hại ta" }, { "src": "tena kammavipākena bhanto nālāgirī gajo", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy" }, { "src": "kammuno tassa sesena idāni sakalaṃ mama, pāde chaviṃ pakopesi na hi kammaṃ vinassati", "tgt": "do phần dư sót của nghiệp ấy, giờ đây toàn bộ lớp da ở bàn chân của ta đã gây khó chịu, bởi vì nghiệp không bị tiêu hoại" }, { "src": "tena kammavipākena sīsadukkhaṃ ahū mama", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy" }, { "src": "tena kammavipākena temāsaṃ khāditaṃ yavaṃ", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy, ta đã ăn lúa mạch ba tháng" }, { "src": "nimantito brāhmaṇena verañjāyaṃ vasiṃ tadā", "tgt": "khi ấy, được vị bà-la-môn thỉnh mời, ta đã cư ngụ ở verañjā" }, { "src": "nibbuddhe vattamānamhi mallaputtaṃ niheṭhayiṃ", "tgt": "khi cuộc đấu vật đang được diễn tiến" }, { "src": "avacāhaṃ jotipālo sugataṃ kassapaṃ tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, ta đã là jotipāla" }, { "src": "kummaggena gavesissaṃ pubbakammena vārito", "tgt": "ta đã tầm cầu đạo lộ sai trái" }, { "src": "puññapāpaparikkhīṇo sabbasantāpavajjito", "tgt": "ta có sự chấm dứt về phước và tội" }, { "src": "sudaṃ bhagavā attano pubbacaritaṃ pubbakammapilotikaṃ nāma dhammapariyāyaṃ abhāsi", "tgt": "ký sự về phật toàn giác tên pubbakammapilotika là phần thứ mười" }, { "src": "saṃvijjanti ca me bhogā dānaṃ dassāmi satthuno", "tgt": "ta sẽ dâng cúng vật thí đến bậc đạo sư" }, { "src": "hatthināge ca pallaṅke apassenañc’ anappakaṃ", "tgt": "và sự ủng hộ không phải là ít ỏi" }, { "src": "adinnapubbamaññesaṃ bhavissaṃ ādikammiko", "tgt": "tập thể cao quý tối thượng. ta sẽ là người làm đầu tiên" }, { "src": "dussasatasahassāni ekato sannipātayiṃ", "tgt": "tôi đã tập trung một trăm ngàn tấm vải thành một đống" }, { "src": "pattasatasahassāni ekato sannipātayiṃ", "tgt": "tôi đã tập trung một trăm ngàn bình bát thành một đống" }, { "src": "vāsiyo satthake cāpi sūciyo nakhachedake", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các chiếc búa nhỏ" }, { "src": "vidhūpane tālavaṇṭe morahatthe ca cāmare", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các cây quạt gió" }, { "src": "sūcighare aṃsabandhe athopi kāyabandhane", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các hộp đựng kim" }, { "src": "bhesajje pūrayitvāna heṭṭhāchatte ṭhapesahaṃ", "tgt": "rồi đã đặt chúng ở bên dưới chiếc lọng che" }, { "src": "vacaṃ usīraṃ laṭṭhimadhuṃ pipphalī maricāni ca", "tgt": "tôi đã chứa đầy các chậu với mọi thứ như là rễ cây" }, { "src": "upāhano pādukāyo atho udakapuñchane", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các đôi dép" }, { "src": "osadhañjananāḷī ca salākā dhammakuttarā", "tgt": "các ống thuốc bôi, các que bôi thuốc" }, { "src": "āyoge dhūmanette ca athopi dīpadhārake", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các vải băng bó" }, { "src": "saṇḍāse pipphale ceva athopi malahārake", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các kẹp gắp" }, { "src": "āsandiyo pīṭhake ca pallaṅke caturomaye", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các ghế dài" }, { "src": "uṇṇābhisī tūlabhisī athopi pīṭhikābhisī", "tgt": "tôi đã bảo làm đúng theo quy cách các tấm nệm lông cừu" }, { "src": "kuruvinde madhusitthe telaṃ hatthappatāpakaṃ", "tgt": "các vật kỳ cọ, các loại sáp ong, dầu ăn" }, { "src": "senāsane pādapuñche sayanāsanadaṇḍake", "tgt": "các chỗ nằm ngồi, các thảm chùi chân" }, { "src": "araṇī palālapīṭhe ca pattapidhānathālake", "tgt": "các vật tạo ra lửa, các ghế rơm" }, { "src": "sammajjanaṃ udapattaṃ tathā vassikasāṭikaṃ", "tgt": "cái chổi, bể nước, tương tợ như thế là vải choàng tắm mưa" }, { "src": "nisīdanaṃ kaṇḍuchādī atha antaravāsakaṃ", "tgt": "tấm lót ngồi, vải đắp ghẻ, và y nội" }, { "src": "uttarāsaṅgasaṅghāṭī natthukaṃ mukhasodhanaṃ", "tgt": "thượng y và y hai lớp, dụng cụ xông mũi" }, { "src": "dhūpaṃ sitthaṃ pilotiñca mukhapuñchanasuttakaṃ", "tgt": "nhang thơm, sáp ong, vải vụn, khăn lau mặt" }, { "src": "sabbametaṃ samānetvā ānandaṃ upasaṅkamiṃ", "tgt": "sau khi tập hợp mọi thứ này lại" }, { "src": "ekato jātasaṃvaddhā ubhinnaṃ ekato manaṃ", "tgt": "đã được sanh ra và lớn lên cùng nhau" }, { "src": "tava dukkhaṃ mamaṃ dukkhaṃ ubhinnaṃ ekato manaṃ", "tgt": "nỗi khổ của ngươi là nỗi khổ của trẫm" }, { "src": "jānāhi me mahārāja dukkhaṃ me dubbinodayaṃ", "tgt": "tâu đại vương, xin bệ hạ hiểu cho thần" }, { "src": "yāvatā vijitaṃ atthi yāvatā mama jīvitaṃ", "tgt": "cho dù là vương quốc, cho đến sanh mạng của trẫm" }, { "src": "gajjitaṃ kho tayā deva micchā taṃ bahugajjitaṃ", "tgt": "tâu bệ hạ, quả nhiên bệ hạ đã tuyên bố" }, { "src": "icchāmahaṃ mahārāja buddhaseṭṭhamanuttaraṃ", "tgt": "tâu đại vương, thần ao ước đức phật tối thượng" }, { "src": "aññaṃ tehaṃ varaṃ dammi mā yācittho tathāgataṃ", "tgt": "trẫm sẽ ban cho ngươi điều ân huệ khác" }, { "src": "ṭhapanīyo mahāvīro adeyyo kassaci jino", "tgt": "bậc đại hùng nên được đặt riêng" }, { "src": "vinicchayaṃ pāpuṇāma pucchissāma vinicchaye", "tgt": "chúng ta hãy tìm đến sự phân xử" }, { "src": "ubhinnaṃ vacanaṃ sutvā chindissāmettha saṃsayaṃ", "tgt": "chúng tôi sẽ chặt đứt điều nghi hoặc ở tại nơi đây" }, { "src": "kicchappattova hutvāna yācī varamanuttaraṃ", "tgt": "chính vì bị lâm vào tình cảnh khó khăn" }, { "src": "parājayo tavaṃ deva assa deyyo tathāgato", "tgt": "tâu bệ hạ, phần thua là thuộc về ngài" }, { "src": "pūretvā tava saṅkappaṃ bhojayitvā tathāgataṃ", "tgt": "sau khi đã làm tròn đủ ý định của ngươi" }, { "src": "akkhadasse ’bhivādetvā ānandañcāpi khattiyaṃ", "tgt": "sau khi đảnh lễ các vị quan phán xử và cả vị sát-đế-lỵ ānanda nữa" }, { "src": "tuṭṭho pamudito hutvā sambuddhamupasaṅkamiṃ", "tgt": "tôi đã trở nên hớn hở vui mừng và đã đi đến gặp đấng toàn giác" }, { "src": "upasaṅkamma sambuddhaṃ oghatiṇṇamanāsavaṃ", "tgt": "sau khi đã đi đến gặp đấng toàn giác" }, { "src": "padumuttaro lokavidū āhutīnaṃ paṭiggaho, mama saṅkappamaññāya adhivāsesi cakkhumā", "tgt": "biết được ý định của tôi, đấng hiểu biết thế gian padumuttara, vị thọ nhận các vật hiến cúng, bậc hữu nhãn, đã nhận lời" }, { "src": "adhivāsanamaññāya abhivādiya satthuno", "tgt": "sau khi biết được sự nhận lời" }, { "src": "mittāmacce samānetvā idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "sau khi triệu tập lại bạn bè và các viên quan lại" }, { "src": "kena taṃ pūjayissāma appameyyo anūpamo", "tgt": "ngài là đấng vô lượng, vô song" }, { "src": "buddhānucchavikaṃ etaṃ sabbapūjā bhavissati", "tgt": "mọi sự cúng dường này sẽ là xứng đáng với đức phật" }, { "src": "uppalaṃ padumaṃ cāpi vassikaṃ adhimuttakaṃ", "tgt": "tôi đã cho thực hiện mái che bằng hoa sen xanh" }, { "src": "pacchimaṃ āsanaṃ mayhaṃ adhikaṃ satamagghati", "tgt": "chỗ ngồi cuối cùng dành cho tôi trị giá hơn một trăm" }, { "src": "paṭiyādetvā annapānaṃ kālamārocayiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã thông báo về thời điểm" }, { "src": "ārocitamhi kālamhi padumuttaro mahāmuni", "tgt": "khi thời điểm đã được thông báo" }, { "src": "dhārentamuparicchatte suphullapupphamaṇḍape", "tgt": "cùng với một trăm ngàn vị có năng lực" }, { "src": "bhikkhuno ekamekassa paccekaṃ pattadāsahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng mỗi vị tỳ khưu một cái bình bát riêng biệt" }, { "src": "bodhayanto bahū satte dhammacakkaṃ pavattayī", "tgt": "ngài đã chuyển vận bánh xe giáo pháp" }, { "src": "cullāsītisahassānaṃ dhammābhisamayo ahu", "tgt": "đã có sự lãnh hội giáo pháp của tám mươi bốn ngàn" }, { "src": "tamahaṃ kittayissāmi suṇotha mama bhāsato", "tgt": "ta sẽ tán dương người ấy. các người hãy lắng nghe ta nói" }, { "src": "hatthī assā rathā pattī senā ca caturaṅginī", "tgt": "các con voi, các con ngựa, các cỗ xe" }, { "src": "upaṭṭhissant’ imaṃ niccaṃ sabbadānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng mọi thứ" }, { "src": "parivāressant’ imaṃ niccaṃ sabbadānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng mọi thứ" }, { "src": "vajjayissant’ imaṃ niccaṃ sabbadānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng mọi thứ" }, { "src": "chaḷāsītisahassāni nāriyo samalaṅkatā", "tgt": "tám mươi sáu ngàn phụ nữ được trang điểm" }, { "src": "devaloke vasantassa puññakammasamaṅgino", "tgt": "trong khi đang sống ở thế giới chư thiên" }, { "src": "piḷindivaccha nāmena hessati satthusāvako", "tgt": "sẽ trở thành thinh văn của bậc đạo sư" }, { "src": "bhikkhūnaṃ bhikkhunīnaṃ ca gihīnaṃ ca tatheva so", "tgt": "sau khi trở thành người được mến mộ đối với tất cả" }, { "src": "satasahasse kataṃ kammaṃ phalaṃ dassesi me idha", "tgt": "việc làm đã được thực hiện một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "ādi pubbaṅgamo āsi tassa dānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng ấy" }, { "src": "sītaṃ uṇhaṃ na jānāmi rajojallaṃ na limpati", "tgt": "tôi không biết đến sự lạnh, sự nóng" }, { "src": "sukhumacchaviko homi visadaṃ hoti mānasaṃ", "tgt": "tôi có làn da mềm mại, có tâm ý trong sạch" }, { "src": "sabbālaṅkārayuttāni tassa kammassa vāhasā, imaṃ jātiṃ ṭhapetvāna matthake dhārayanti me", "tgt": "do tác động của nghiệp ấy, được gắn mọi thứ trang sức và được duy trì ở đỉnh đầu của tôi, ngoại trừ đời sống này" }, { "src": "dussāni sugate datvā saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các tấm vải đến đức thiện thệ và hội chúng" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇo virajo sappabhāso patāpavā", "tgt": "trong khi tôi luân hồi ở cõi hữu" }, { "src": "dussasatasahassāni setā pītā ca lohitā", "tgt": "có một trăm ngàn tấm vải màu trắng" }, { "src": "patte sugate datvāna saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các bình bát đến đức thiện thệ và hội chúng" }, { "src": "suvaṇṇathāle maṇithāle rajate pi ca thālake", "tgt": "tôi sử dụng các đĩa làm bằng hồng ngọc" }, { "src": "anupaddavo anītī ca homi apacito sadā", "tgt": "tôi không có sự nguy khốn và không có tai họa" }, { "src": "na vinassanti me bhogā ṭhitacitto bhavāmahaṃ", "tgt": "các của cải của tôi không bị tiêu hoại" }, { "src": "devaloke manusse vā anubandhā ime guṇā", "tgt": "ở tất cả các nơi, ở thế giới chư thiên hay ở loài người" }, { "src": "kilesacchedanaṃ ñāṇaṃ sukhumaṃ atulaṃ suciṃ, sabbattha paṭilabhāmi tassa nissandato ahaṃ", "tgt": "từ thành quả của việc ấy, ở khắp mọi nơi tôi đều đạt được sự dứt trừ phiền não, trí tuệ tinh tế, không thể ước lượng, tinh khiết" }, { "src": "pañcānisaṃse anubhomi kammānucchavike mama, kalyāṇacittaṃ viriyaṃ khantiñca mettasatthakaṃ", "tgt": "tôi thọ hưởng năm phước báu tương xứng với nghiệp của tôi tâm tốt đẹp, sự tinh cần, sự nhẫn nại, và con dao từ ái" }, { "src": "vajirena samaṃ ñāṇaṃ tesaṃ nissandato labhe", "tgt": "tôi đạt được trí tuệ sánh với kim cương" }, { "src": "na saṃsayo kaṅkhacchedo abhirūpo ca bhogavā", "tgt": "trong khi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "vajiraggasamaṃ ñāṇaṃ hoti me tamaghātanaṃ", "tgt": "được sánh với kim cương cao quý" }, { "src": "nakhacchedane sugate datvā saṅghe gaṇuttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các đồ cắt móng đến đức thiện thệ và hội chúng" }, { "src": "dāsidāse gavasse ca bhatake ārakkhake bahū", "tgt": "tôi có được nhiều tôi nam tớ gái, bò" }, { "src": "aṭṭhānisaṃse anubhomi kammānucchavike mama", "tgt": "tôi thọ hưởng tám phước báu tương xứng với nghiệp của tôi" }, { "src": "rāgaggi dosamohaggi mānaggi diṭṭhi", "tgt": "từ thành quả của việc ấy của tôi" }, { "src": "morahatthe cāmariyo datvā saṅghe gaṇuttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các quạt lông chim công" }, { "src": "pañcānisaṃse anubhomi kammānucchavike mama", "tgt": "tôi thọ hưởng năm phước báu tương xứng với nghiệp của tôi" }, { "src": "sabbesaṃ samatikkamma dibbaṃ āyuṃ labhāmahaṃ", "tgt": "tôi vượt trội tất cả và đạt được tuổi thọ ở cõi trời" }, { "src": "sucārurūpo sugado susamuggatamānaso", "tgt": "tôi có dáng vóc vô cùng tao nhã" }, { "src": "cetosukhaṃ kāyasukhaṃ iriyāpathajaṃ sukhaṃ", "tgt": "tôi có sự an lạc của tâm, có sự an lạc của thân" }, { "src": "cetoñāṇañca vindāmi sarāmi dutiyaṃ bhavaṃ, sabbattha succhavī homi tassa nissandato ahaṃ", "tgt": "và từ thành quả của việc ấy, tôi đạt được trí biết tâm của người khác, tôi nhớ lại kiếp sống thứ nhì, tôi có làn da đẹp toàn diện" }, { "src": "samādhīsu na kampāmi vasī homi samādhisu", "tgt": "tôi không chao động ở các tầng định" }, { "src": "tīṇānisaṃse anubhomi kammānucchavike mama", "tgt": "tôi thọ hưởng ba phước báu tương xứng với nghiệp của tôi" }, { "src": "soṇṇamaye maṇimaye atho pi phalikāmaye", "tgt": "tôi đạt được các chậu đựng làm bằng vàng" }, { "src": "bhariyā dāsadāsī ca hatthassarathapattikā", "tgt": "những người vợ, và các tôi trai tớ gái" }, { "src": "vijjā mantapade ceva vividhe āgame bahū", "tgt": "các môn khoa học, các từ ngữ về chú thuật" }, { "src": "thālake sugate datvā saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các tô nhỏ đến đức thiện thệ và hội chúng" }, { "src": "soṇṇamaye maṇimaye athopi phalikāmaye", "tgt": "tôi đạt được các tô nhỏ làm bằng vàng" }, { "src": "assatthake phalamaye atho pokkharapattake", "tgt": "tôi đạt được các tô nhỏ làm bằng gỗ assattha" }, { "src": "vatte guṇe paṭipatti ācārakiriyāsu ca", "tgt": "tôi có sự thực hành về phận sự" }, { "src": "bhesajjaṃ sugate datvā saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "sau khi dâng cúng thuốc men đến đức thiện thệ và hội chúng" }, { "src": "āyuvā balavā vīro vaṇṇavā yasavā sukhī", "tgt": "từ thành quả của việc ấy, tôi có tuổi thọ" }, { "src": "anupaddavo anīti ca homi cāpacito sadā", "tgt": "có sức mạnh, dũng cảm, có sắc đẹp" }, { "src": "hatthiyānaṃ assayānaṃ sivikā sandamānikā", "tgt": "sáu chục trăm ngàn phương tiện di chuyển bằng voi" }, { "src": "maṇimayā kambalikā soṇṇarajatapādukā", "tgt": "trong khi tôi luân hồi ở cõi hữu" }, { "src": "niyāmaṃ patidhāvanti āgu", "tgt": "theo quy luật tự nhiên" }, { "src": "siniddhaṃ hoti me gattaṃ rajojallaṃ na limpati", "tgt": "có sự phát ánh sáng, có sự huy hoàng" }, { "src": "puttā mayhaṃ bahū honti tāso mayhaṃ na vijjati", "tgt": "tôi có nhiều người con trai, sự run sợ của tôi là không được biết đến" }, { "src": "osadhaṃ añjanaṃ datvā buddhe saṅghe gaṇuttame", "tgt": "sau khi dâng cúng thuốc bôi đến đức phật và hội chúng" }, { "src": "labhāmi dibbanayanaṃ paññācakkhuṃ anuttaraṃ", "tgt": "tôi đạt được thiên nhãn, và tuệ nhãn vô thượng" }, { "src": "ime guṇe paṭilabhe tassa nissandato ahaṃ", "tgt": "tôi đạt được các đức tính này từ thành quả của việc ấy" }, { "src": "kuñcikānaṃ ghare datvā buddhe saṅghe gaṇuttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các túi đựng chìa khóa đến đức phật và hội chúng" }, { "src": "sati me ujukā hoti susambandhā nahāravo", "tgt": "niệm của tôi là trực chỉ, các sợi gân khéo được liên kết" }, { "src": "labhāmi dibbanayanaṃ tassa nissandato ahaṃ", "tgt": "tôi đạt được thiên nhãn, là từ thành quả của của việc ấy" }, { "src": "jātimā aṅgasampanno paññavā buddhisammato", "tgt": "tôi có sự sanh ra tốt đẹp, được đầy đủ các phần thân thể" }, { "src": "dasānisaṃse anubhomi kammānucchavike mama", "tgt": "tôi thọ hưởng mười phước báu tương xứng với nghiệp của tôi" }, { "src": "sadā gutto sukhasamaṅgī mahāyasavā tathā gati", "tgt": "tôi luôn luôn cảnh giác, có được sự an lạc" }, { "src": "añjananāḷiyo datvā buddhe saṅghe gaṇuttame", "tgt": "tôi có đủ tất cả các tướng mạo, có tuổi thọ" }, { "src": "tanudhāre sunisite saṅghe datvāna pipphale", "tgt": "sau khi dâng cúng các kẹp gắp đến đức thiện thệ và hội chúng" }, { "src": "saddhaṃ sīlaṃ hiriñcāpi atho ottappiyaṃ guṇaṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng các ghế đẩu đến đức thiện thệ và hội chúng" }, { "src": "pīṭhake sugate datvā saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "tôi được sanh ra ở gia tộc thượng lưu" }, { "src": "ucce kule pajāyāmi mahābhogo bhavāmahaṃ, sabbe maṃ apacāyanti kitti abbhuggatā mama", "tgt": "trong một trăm ngàn kiếp, các chiếc ghế bành hình vuông thường xuyên vây quanh tôi, tôi vui thích trong sự ban phát" }, { "src": "bhisiyo sugate datvā saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "tôi có thân thể đều đặn, được tôn trọng" }, { "src": "samagatto apacito muduko cārudassano", "tgt": "tôi đạt được các nệm bông vải đủ các hình dạng" }, { "src": "tūlikā vikatikāyo kaṭṭhissā cittakā bahū", "tgt": "tôi đạt được các tấm áo khoác mềm mại" }, { "src": "uṇṇike padumake ca atho lohitacandane", "tgt": "tôi luôn luôn kê đầu ở những chiếc gối len" }, { "src": "aṭṭhaṅgike maggavare sāmaññe caturo phale", "tgt": "sau khi hướng dẫn trí đến đạo lộ cao quý tám chi phần" }, { "src": "dāne dame saññame ca appamaññāsu rūpisu", "tgt": "sau khi hướng dẫn trí đến sự bố thí" }, { "src": "caṅkame vā padhāne vā viriye bodhipakkhiye", "tgt": "sau khi hướng dẫn trí đến dường kinh hành" }, { "src": "sīlaṃ samādhi paññā ca vimutti ca anuttarā", "tgt": "sau khi hướng dẫn trí đến giới, định" }, { "src": "phalapīṭhe jine datvā saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các ghế rơm đến đấng chiến thắng và hội chúng" }, { "src": "soṇṇamaye maṇimaye dantasāramaye bahū", "tgt": "tôi hưởng thụ nhiều ghế bành thượng hạng làm bằng vàng" }, { "src": "telānabbhañjane datvā saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "sau khi dâng cúng các chất dầu bôi đến hội chúng" }, { "src": "avyādhitā rūpavatā khippaṃ dhammanisantitā", "tgt": "tôi có được sự không bệnh tật, sự thành tựu về dáng vóc" }, { "src": "sappitelañca datvāna saṅghe gaṇavaruttame", "tgt": "sau khi dâng cúng bơ lỏng và dầu ăn đến hội chúng" }, { "src": "adhikaraṇāni", "tgt": "bốn sự tranh tụng" }, { "src": "imesaṃ catunnaṃ adhikaraṇānaṃ kati ukkoṭā", "tgt": "bốn sự tranh tụng này có bao nhiêu cách khơi dậy" }, { "src": "imesaṃ catunnaṃ adhikaraṇānaṃ dasa ukkoṭā", "tgt": "− bốn sự tranh tụng này có mười cách khơi dậy" }, { "src": "katame dvādasa ukkoṭā", "tgt": "mười hai sự khơi dậy là gì" }, { "src": "katamehi dasahākārehi ukkoṭanaṃ pasavati", "tgt": "vị tạo ra sự khơi dậy với mười biểu hiện gì" }, { "src": "tattha jātakaṃ adhikaraṇaṃ ukkoṭeti", "tgt": "− vị khơi dậy sự tranh tụng tại chỗ đã sanh khởi" }, { "src": "tattha jātakaṃ vūpasantaṃ adhikaraṇaṃ ukkoṭeti", "tgt": "vị khơi dậy sự tranh tụng đã được giải quyết tại chỗ đã sanh khởi" }, { "src": "antarāmagge adhikaraṇaṃ ukkoṭeti", "tgt": "vị khơi dậy sự tranh tụng nửa đoạn đường" }, { "src": "antarāmagge vūpasantaṃ adhikaraṇaṃ ukkoṭeti", "tgt": "vị khơi dậy sự tranh tụng đã được giải quyết nửa đoạn đường" }, { "src": "tattha gataṃ adhikaraṇaṃ ukkoṭeti", "tgt": "vị khơi dậy sự tranh tụng khi đã đến nơi ấy" }, { "src": "tattha gataṃ vūpasantaṃ adhikaraṇaṃ ukkoṭeti", "tgt": "vị khơi dậy sự tranh tụng đã được giải quyết khi đã đến nơi ấy" }, { "src": "katame cattāro puggalā adhikaraṇaṃ ukkoṭento āpattiṃ āpajjanti", "tgt": "bốn hạng người nào vi phạm tội trong khi khơi dậy sự tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇanidānādayo", "tgt": "sự mở đầu,.. của tranh tụng" }, { "src": "āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ dve vipattiyo bhajanti", "tgt": "− các tội ấy được phân chia theo hai sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "adhikaraṇādhippāyo", "tgt": "chủ ý của sự tranh tụng" }, { "src": "yo tattha anuvādo anuvādanā anullapanā anubhaṇanā anusampavaṅkatā abbhussahanatā anubalappadānaṃ", "tgt": "hoặc với sự hư hỏng về quan điểm, hoặc với sự hư hỏng về nuôi mạng" }, { "src": "yattha sativinayo tattha sammukhāvinayo", "tgt": "ở đâu có hành xử luật bằng sự ghi nhớ" }, { "src": "sammukhāvinayena", "tgt": "phần được liên kết" }, { "src": "ca tiṇavatthārakena ca adhikaraṇaṃ vūpasammati", "tgt": "‘hành xử luật với sự hiện diện’ hay là ‘hành xử luật bằng sự ghi nhớ" }, { "src": "tattha katamo vivādo vivādādhikaraṇaṃ", "tgt": "có phải sự vi phạm tội là tranh tụng liên quan đến tội" }, { "src": "ayaṃ vivādo vivādādhikaraṇaṃ", "tgt": "vừa là sự tranh tụng vừa là sự vi phạm tội" }, { "src": "katamaṃ adhikaraṇaṃ no āpatti", "tgt": "tranh tụng, các sự khơi dậy" }, { "src": "katamaṃ adhikaraṇañceva āpatti ca", "tgt": "nhân, duyên, điều căn bản" }, { "src": "aparagāthāsaṅgaṇikaṃ", "tgt": "sưu tập khác về các bài kệ" }, { "src": "saṅgho kimatthāya matikammaṃ pana kissa kāraṇā", "tgt": "hoạt động của trí óc là nguyên nhân của điều gì" }, { "src": "mā kho turito abhaṇi mā kho caṇḍikkato bhaṇi", "tgt": "nếu ngài là vị xét xử, ngài chớ có nói nhanh quá" }, { "src": "mā kho paṭighaṃ janayi sace anuvijjako tuvaṃ", "tgt": "chớ có nói thô lỗ, chớ làm nảy sanh cơn giận dữ" }, { "src": "hitesī anuyuñjassu kālenatthūpasaṃhitaṃ", "tgt": "người tầm cầu sự lợi ích hãy thực hành đúng thời" }, { "src": "codako āha āpannoti cuditako āha anāpannoti", "tgt": "vị cáo tội đã nói ‘phạm tội,’ vị bị buộc tội đã nói ‘không phạm" }, { "src": "paṭiññā lajjīsu katā alajjīsu evaṃ na vijjati", "tgt": "sự hiểu biết được thực hiện ở những người khiêm tốn" }, { "src": "evañca tāhaṃ pucchāmi kīdiso vuccati alajjipuggalo", "tgt": "và tôi hỏi ngài như vậy: hạng như thế nào được gọi là người vô liêm sỉ" }, { "src": "sañcicca āpattiṃ āpajjati āpattiṃ parigūhati,agatigamanañca gacchati ediso vuccati alajjipuggalo", "tgt": "kẻ cố ý vi phạm tội, kẻ giấu diếm tội vi phạm, và kẻ đi đường sai trái, hạng như thế ấy được gọi là người vô liêm sỉ" }, { "src": "sañcicca āpattiṃ nāpajjati āpattiṃ na parigūhati", "tgt": "vị không cố ý phạm tội, không giấu diếm tội vi phạm" }, { "src": "agatigamanaṃ na gacchati ediso vuccati lajjipuggalo", "tgt": "kẻ không đi sai đường, hạng như thế ấy được gọi là người liêm sỉ" }, { "src": "saccaṃ ahampi jānāmi ediso vuccati lajjipuggalo", "tgt": "tôi cũng biết sự thật, hạng như thế ấy được gọi là người liêm sỉ" }, { "src": "aññañca tāhaṃ pucchāmi kīdiso vuccati adhammacodako", "tgt": "và tôi hỏi ngài điều khác: vị như thế nào được gọi là vị cáo tội sai pháp" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja ākāso isi", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja suriyo rāhubhayā bhīto carat evameva kho mahārāja yoginā yogāvacarena duccarita", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa, mặt trời di chuyển, bị lo sợ vì nỗi sợ hãi thần rāhu. tâu đại vương" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja suriyo kalyāṇapāpake dasset evameva kho mahārāja yoginā yogāvacarena indriya", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa, mặt trời giúp cho nhìn thấy các sự việc tốt đẹp và xấu xa" }, { "src": "suciñca asuciñcāpi kalyāṇañcāpi pāpakaṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của mặt trời là thứ tám" }, { "src": "tathā bhikkhu dhammadharo avijjāpihitaṃ janaṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của vị sakka" }, { "src": "paṭhama upakkhaṭasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về đã được chuẩn bị" }, { "src": "atha kho so puriso ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "sau đó, người đàn ông ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "bhikkhuṃ paneva uddissā ’ti bhikkhussatthāya", "tgt": "dành riêng cho vị tỳ khưu: vì nhu cầu của vị tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhuṃ ārammaṇaṃ karitvā,bhikkhuṃ acchādetukāmo", "tgt": "sau khi nghĩ đến vị tỳ khưu rồi có ý định dâng vị tỳ khưu" }, { "src": "gahapatānī nāma yā kāci agāraṃ ajjhāvasati", "tgt": "nữ gia chủ nghĩa là bất cứ người nữ nào sống trong căn nhà" }, { "src": "iminā cīvaracetāpannenā ’ti paccupaṭṭhitena", "tgt": "với số tiền mua y này: với đã được sẵn sàng" }, { "src": "cetāpetvā ’ti parivattetvā", "tgt": "sau khi mua y: sau khi trao đổi" }, { "src": "acchādessāmī ’ti dassāmi", "tgt": "tôi sẽ dâng: tôi sẽ cho" }, { "src": "pubbe appavārito ’ti pubbe avutto hoti", "tgt": "chưa được thỉnh cầu trước: chưa được nói trước rằng" }, { "src": "kīdisaṃ te cīvaraṃ cetāpemī ’ti", "tgt": "“tôi sẽ mua y như thế nào cho ngài" }, { "src": "upasaṅkamitvā ’ti gharaṃ gantvā", "tgt": "lại đi đến: sau khi đi đến nhà" }, { "src": "yattha katthaci upasaṅkamitvā", "tgt": "sau khi đi đến gặp ở bất cứ nơi nào" }, { "src": "cīvare vikappaṃ āpajjeyyā ’ti āyataṃ vā hotu vitthataṃ vā appitaṃ vā saṇhaṃ vā", "tgt": "đưa ra sự căn dặn về y: hãy dài, hoặc rộng, hoặc chắc, hoặc mịn màng" }, { "src": "evarūpaṃ vā evarūpaṃ vā ’ti āyataṃ vā vitthataṃ vā appitaṃ vā saṇhaṃ vā", "tgt": "có hình thức như vầy và như vầy: là dài, hoặc rộng, hoặc chắc, hoặc mịn màng" }, { "src": "acchādehī ’ti dajjehi", "tgt": "hãy dâng cho: hãy trao cho" }, { "src": "kalyāṇakamyataṃ upādāyā ’ti sādhatthiko mahagghatthiko", "tgt": "vì sự mong muốn y tốt đẹp: có ao ước vật tốt, có ao ước vật giá cao" }, { "src": "tassa vacanena āyataṃ vā vitthataṃ vā appitaṃ vā saṇhaṃ vā cetāpeti", "tgt": "mua dài, hoặc rộng, hoặc chắc, hoặc mịn màng theo lời nói của vị ấy" }, { "src": "dutiya upakkhaṭasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya thứ nhì về tiền mua y" }, { "src": "anāpatti ñātakānaṃ", "tgt": "của các thân quyến" }, { "src": "bhikkhuṃ ārammaṇaṃ karitvā,bhikkhuṃ acchādetukāmā", "tgt": "sau khi nghĩ đến vị tỳ khưu rồi có ý định dâng vị tỳ khưu" }, { "src": "ubhinnan ’ti dvinnaṃ", "tgt": "của hai: của cả hai" }, { "src": "gahapatāniyo nāma yā kāci agāraṃ ajjhāvasanti", "tgt": "nữ gia chủ nghĩa là bất cứ những người nữ nào sống trong căn nhà" }, { "src": "imehi cīvaracetāpannehī ’ti paccupaṭṭhitehi", "tgt": "với các số tiền mua y này: với đã được sẵn sàng" }, { "src": "acchādessāmā ’ti dassāma", "tgt": "chúng tôi sẽ dâng: chúng tôi sẽ cho" }, { "src": "tatra ceso bhikkhū ’ti yaṃ bhikkhuṃ uddissa cīvaracetāpannā upakkhaṭā honti so bhikkhu", "tgt": "trong trường hợp ấy, nếu vị tỳ khưu ấy: vị tỳ khưu ấy là vị tỳ khưu mà các số tiền mua y đã được chuẩn bị dành riêng cho" }, { "src": "kīdisaṃ te cīvaraṃ cetāpemā ’ti", "tgt": "“chúng tôi sẽ mua y như thế nào cho ngài" }, { "src": "acchādethā ’ti dajjetha", "tgt": "hãy dâng đến: hãy trao cho" }, { "src": "ubho’va santā ekenā ’ti dvepi janā ekena", "tgt": "cả hai là với một : luôn cả hai người là với một" }, { "src": "tassa vacanena āyataṃ vā vitthataṃ vā appitaṃ vā saṇhaṃ vā cetāpent payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "họ mua dài, hoặc rộng, hoặc chắc, hoặc mịn màng theo lời nói của vị ấy" }, { "src": "paṭilābhena nissaggiyaṃ hoti", "tgt": "do sự đạt được thì phạm vào nissaggiya" }, { "src": "dutiya upakkhaṭasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học thứ nhì về đã được chuẩn bị" }, { "src": "rājasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về đức vua" }, { "src": "tena kho pana samayena so mahāmatto āyasmato upanandassa sakyaputtassa santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, vị quan đại thần ấy đã phái sứ giả đi đến gặp đại đức upananda con trai dòng sakya" }, { "src": "tena kho pana samayena negamassa samayo hot negamena ca katikā katā hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ là ngày hội họp của thị trấn. và thị trấn đã thực hiện quy định là" }, { "src": "attho me āvuso cīvarenā ”t", "tgt": "này đạo hữu, tôi có nhu cầu về y" }, { "src": "atha kho so upāsako tesaṃ manussānaṃ etamatthaṃ āroces manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "khi ấy, nam cư sĩ ấy đã kể lại sự việc ấy cho những người ấy. những người ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "codayamāno sārayamāno taṃ cīvaraṃ abhinipphādeyya", "tgt": "trong khi thông báo nhắc nhở hai hoặc ba lần" }, { "src": "bhikkhuṃ paneva uddissā ’ti bhikkhussatthāya bhikkhuṃ ārammaṇaṃ karitvā bhikkhuṃ acchādetukāmo", "tgt": "dành riêng cho vị tỳ khưu: vì nhu cầu của vị tỳ khưu, sau khi nghĩ đến vị tỳ khưu rồi có ý định dâng vị tỳ khưu" }, { "src": "rājā nāma yo koci rajjaṃ kāreti", "tgt": "đức vua nghĩa là người nào cai trị vương quốc" }, { "src": "brāhmaṇo nāma jātiyā brāhmaṇo", "tgt": "bà-la-môn nghĩa là bà-la-môn do sự sanh ra" }, { "src": "gahapatiko nāma ṭhapetvā rājānaṃ rājabhoggaṃ brāhmaṇaṃ avaseso gahapatiko nāma", "tgt": "gia chủ nghĩa là trừ ra các vị vua, các quan triều đình, các bà-la-môn. những người còn lại gọi là gia chủ" }, { "src": "cīvaracetāpannaṃ nāma hiraññaṃ vā suvaṇṇaṃ vā muttā vā maṇi vā", "tgt": "số tiền mua y nghĩa là vàng, hoặc là tiền vàng, hoặc là ngọc trai, hoặc ngọc là ma-ni" }, { "src": "so ce dūto taṃ bhikkhuṃ upasaṅkamitvā evaṃ vadeyya", "tgt": "nếu người sứ giả ấy đi đến gặp vị tỳ khưu ấy và nói như vầy" }, { "src": "ce dūto taṃ veyyāvaccakaraṃ saññāpetvā taṃ bhikkhuṃ upasaṅkamitvā evaṃ vadeyya", "tgt": "nếu người sứ giả ấy sau khi đã dặn dò người phục vụ ấy rồi đã đi đến gặp vị tỳ khưu ấy nói như vầy" }, { "src": "‘yaṃ kho bhante āyasmā veyyāvaccakaraṃ niddisi", "tgt": "‘thưa ngài, người phục vụ mà đại đức đã chỉ ra đã được tôi dặn dò" }, { "src": "bhikkhunīvibhaṅgo", "tgt": "phân tích giới tỳ khưu ni" }, { "src": "vipattivāro", "tgt": "phần sự hư hỏng" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjantiyā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ kati vipattiyo bhajanti", "tgt": "các tội vi phạm của vị ni sau khi yêu cầu sữa đông rồi thọ dụng liên hệ với bao nhiêu sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjantiyā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ ekaṃ vipattiṃ bhajanti:ācāravipattiṃ", "tgt": "– các tội vi phạm của vị ni sau khi yêu cầu sữa đông rồi thọ dụng liên hệ với một sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng là sự hư hỏng về hạnh kiểm" }, { "src": "vipattivāro niṭṭhito tatiyo", "tgt": "dứt phần sự hư hỏng là thứ ba" }, { "src": "saṅgahavāro", "tgt": "phần sự tổng hợp" }, { "src": "viññāpetvā bhuñjantiyā āpattiyo sattannaṃ āpattikkhandhānaṃ katīhi āpattikkhandhehi saṅgahītā", "tgt": "các tội vi phạm của vị ni sau khi yêu cầu sữa đông rồi thọ dụng được tổng hợp vào bao nhiêu nhóm tội trong bảy nhóm tội" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjantiyā āpattiyo sattannaṃ āpattikkhandhānaṃ dvīhi āpattikkhandhehi saṅgahītā", "tgt": "– các tội vi phạm của vị ni sau khi yêu cầu sữa đông rồi thọ dụng được tổng hợp vào hai nhóm tội trong bảy nhóm tội" }, { "src": "siyā pāṭidesanīyāpattikkhandhena", "tgt": "có thể là nhóm tội pāṭidesanīya" }, { "src": "siyā dukkaṭāpattikkhandhena", "tgt": "có thể là nhóm tội dukkaṭa" }, { "src": "saṅgahavāro niṭṭhito catuttho", "tgt": "dứt phần sự tổng hợp là thứ tư" }, { "src": "samuṭṭhānavāro", "tgt": "phần nguồn sanh tội" }, { "src": "samathavāro", "tgt": "phần sự dàn xếp" }, { "src": "samathavāro niṭṭhito sattamo", "tgt": "dứt phần sự dàn xếp là thứ bảy" }, { "src": "samuccayavāro", "tgt": "phần sự quy tụ" }, { "src": "avassutā bhikkhunī avassutassa purisapuggalassa kāyasaṃsaggaṃ sādiyantī kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni nhiễm dục vọng trong khi ưng thuận sự xúc chạm thân thể của người nam nhiễm dục vọng vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "bhikkhunī avassutassa purisapuggalassa kāyasaṃsaggaṃ sādiyantī tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị tỳ khưu ni nhiễm dục vọng trong khi ưng thuận sự xúc chạm thân thể của người nam nhiễm dục vọng vi phạm ba tội" }, { "src": "adhakkhakaṃ ubbhajāṇumaṇḍalaṃ gahaṇaṃ sādiyati āpatti pārājikassa", "tgt": "vị ni ưng thuận sự nắm lấy từ xương đòn trở xuống từ đầu gối trở lên phạm tội pārājika" }, { "src": "ubbhakkhakaṃ adhojāṇumaṇḍalaṃ gahaṇaṃ sādiyati āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị ni ưng thuận sự nắm lấy từ xương đòn trở lên từ đầu gối trở xuống phạm tội thullaccaya" }, { "src": "kāyapaṭibaddhaṃ gahaṇaṃ sādiyati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni ưng thuận sự nắm lấy vật được gắn liền với thân phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "avassutā bhikkhunī avassutassa purisapuggalassa kāyasaṃsaggaṃ sādiyantī imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni nhiễm dục vọng trong khi ưng thuận sự xúc chạm thân thể của người nam nhiễm dục vọng vi phạm ba tội này" }, { "src": "tā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ kati vipattiyo bhajanti", "tgt": "các tội ấy liên hệ với bao nhiêu sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "sattannaṃ āpattikkhandhānaṃ katīhi āpattikkhandhehi saṅgahītā", "tgt": "được tổng hợp vào bao nhiêu nhóm tội trong bảy nhóm tội" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "được sanh lên do bao nhiêu nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "catunnaṃ adhikaraṇānaṃ katamaṃ adhikaraṇaṃ", "tgt": "là sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng" }, { "src": "sattannaṃ samathānaṃ katīhi samathehi sammanti", "tgt": "được làm lắng dịu bởi bao nhiêu cách dàn xếp trong bảy cách dàn xếp" }, { "src": "tā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ dve vipattiyo bhajanti", "tgt": "– các tội ấy liên hệ với hai sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjantī kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi yêu cầu sữa đông, trong khi thọ dụng vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị ni sau khi yêu cầu sữa đông, trong khi thọ dụng vi phạm hai tội" }, { "src": "samuccayavāro niṭṭhito aṭṭhamo", "tgt": "dứt phần sự quy tụ là thứ tám" }, { "src": "upāli dāsako ceva piṭakaṃ tambapaṇṇiyā ti", "tgt": "vị upāli, luôn cả vị dāsaka, tạng luật ở tambapaṇṇi" }, { "src": "vajjapaṭicchādanapaccayā pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika do duyên của việc che giấu lỗi lầm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "yāva tatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajanapaccayā pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika do duyên của việc không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aṭṭhamaṃ vatthuṃ paripūraṇapaccayā pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika do duyên của việc làm đủ sự việc thứ tám đã được quy định tại đâu" }, { "src": "pārājikā niṭṭhitā", "tgt": "dứt các điều pārājika" }, { "src": "saṅghādisesakaṇḍo", "tgt": "chương saṅghādisesa" }, { "src": "ekā gāmantaraṃ gamanapaccayā saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa do duyên của việc đi vào trong làng một mình đã được quy định tại đâu" }, { "src": "mahārathavaggo", "tgt": "mahārathavaggo" }, { "src": "maṇḍukohaṃ pure āsiṃ udake vārigocaro", "tgt": "trước đây, con đã là con ếch ở nước" }, { "src": "muhuttaṃ cittappasādassa iddhiṃ passa yasañca me", "tgt": "xin ngài hãy nhìn xem thần lực và danh tiếng của con" }, { "src": "ñātimittā suhajjā ca abhinandanti āgataṃ", "tgt": "thân quyến bạn bè và người quen mừng vui đón người đã trở về" }, { "src": "uṭṭhehi revate supāpadhamme apārutaṃ dvāraṃ adānasīle", "tgt": "này revatā, này cô nàng có bản tánh vô cùng xấu xa" }, { "src": "ivecca vatvāna yamassa dūtā te dve yakkhā lohitakkhā brahantā", "tgt": "sau khi chỉ nói như thế, các sứ giả cõi dạ ma, hai dạ" }, { "src": "ādiccavaṇṇaṃ ruciraṃ pabhassaraṃ vyamhaṃ subhaṃ kañcanajālachannaṃ", "tgt": "thiên cung xinh đẹp, được che đậy bằng mạng lưới vàng, có màu sắc của mặt trời" }, { "src": "nārīgaṇā candanasāralittaṃ ubhato vimānaṃ upasobhayanti", "tgt": "các toán phụ nữ, được thoa tinh chất của trầm hương" }, { "src": "bārāṇasiyaṃ nandiyo nāmāsi upāsako amaccharī dānapatī vadaññū", "tgt": "ở bārāṇasī, đã có người cận sự nam tên là nandiya, không bỏn xẻn" }, { "src": "nārīgaṇā candanasāralittā ubhato vimānaṃ upasobhayantī", "tgt": "các toán phụ nữ, được thoa tinh chất của trầm hương" }, { "src": "nandiyassāhaṃ bhariyā agārinī sabbakulassa issarā", "tgt": "tôi là người vợ của nandiya, là nữ gia chủ" }, { "src": "eso te nirayo supāpadhamme puññaṃ tayā akataṃ jīvaloke", "tgt": "này cô nàng có bản tánh vô cùng xấu xa, cái địa ngục ấy là dành cho cô" }, { "src": "kinnu gūthañca muttañca asuci patidissati", "tgt": "phân và nước tiểu nhơ bẩn được nhìn thấy là cái gì vậy" }, { "src": "duggandhaṃ kimidaṃ mīḷhaṃ kimetaṃ upavāyatī ’ti", "tgt": "cái mùi hôi thối này là cái gì? cái phẩn bốc mùi này là cái gì" }, { "src": "esa saṃsavako nāma gambhīro sataporiso", "tgt": "này revatā, cái ấy gọi là địa ngục saṃsavaka" }, { "src": "kinnu kāyena vācāya manasā dukkataṃ kataṃ", "tgt": "vậy việc làm ác nào đã được làm do thân" }, { "src": "hatthepi chindanti athopi pāde kaṇṇepi chindanti athopi nāsaṃ", "tgt": "chúng chặt các bàn tay, rồi luôn cả các bàn chân, chúng xẻo các lỗ tai" }, { "src": "athopi kākoḷagaṇā samecca saṅgamma khādanti viphandamānan ’ti", "tgt": "rồi luôn cả lỗ mũi, rồi còn có các bầy quạ bu lại, tụ tập lại, ngấu nghiến kẻ đang quằn quạ" }, { "src": "sādhu kho maṃ paṭinetha kāhāmi kusalaṃ bahuṃ", "tgt": "quả là tốt đẹp, xin các vị hãy đưa tôi trở về" }, { "src": "dānena samacariyāya saññamena damena ca", "tgt": "tôi sẽ thực hiện nhiều điều tốt đẹp với việc bố thí" }, { "src": "tassa mātā pitā bhātā duggatā yamalokikā", "tgt": "mẹ, cha, em trai của vị ấy bị đọa đày" }, { "src": "te duggatā sūcikaṭṭā kilantā naggino kisā", "tgt": "họ bị đọa đày, bị khổ sở như kim chích" }, { "src": "tassa bhātā vitaritvā naggo ekapathekako", "tgt": "sau khi vội vã tiến đến, người em trai của vị ấy" }, { "src": "thero cāmanasī katvā tuṇhībhūto apakkami", "tgt": "và vị trưởng lão không để ý đến" }, { "src": "mātā pitā ca te bhante duggatā yamalokikā", "tgt": "thưa ngài, mẹ và cha của ngài bị đọa đày" }, { "src": "anukampassu kāruṇiko datvā anvādisāhi no", "tgt": "là người có lòng bi mẫn, xin ngài hãy thương xót" }, { "src": "idaṃ me ñātīnaṃ hotu sukhitā hontu ñātayo", "tgt": "‘ này là thuộc về các thân quyến của tôi" }, { "src": "suciṃ paṇītaṃ sampannaṃ anekarasabyañjanaṃ", "tgt": "là sạch sẽ, hảo hạng, được đầy đủ" }, { "src": "thero saṅkārakūṭamhā uccinitvāna nantake", "tgt": "sau khi góp nhặt những mảnh vải rách từ nơi đống rác" }, { "src": "datvā anvādisi thero mātu pitu ca bhātuno", "tgt": "sau khi dâng cúng, vị trưởng lão đã chỉ định đến mẹ" }, { "src": "te mayaṃ paridahāma yaṃ yaṃ hi manaso piyaṃ", "tgt": "chúng tôi đây chỉ khoác vào cái nào thích ý" }, { "src": "daddallamānā ābhanti samantā caturo disā", "tgt": "chúng chiếu sáng bốn phương ở xung quanh" }, { "src": "gambhīrā caturassā ca pokkharañño sunimmitā", "tgt": "có các hồ sen sâu thẳm, hình chữ nhật, đã khéo được hóa hiện ra" }, { "src": "sītodikā sūpatitthā sītā appaṭigandhiyā", "tgt": "có nước trong, có những bến bãi xinh đẹp" }, { "src": "nibbānavaggo", "tgt": "phẩmniết bàn" }, { "src": "opammaṃ karohī", "tgt": "xin ngài cho ví dụ" }, { "src": "so tattha dadhimpi pakkhipeyya", "tgt": "người ấy nêm sữa, nêm muối" }, { "src": "loṇampi pakkhipeyya", "tgt": "nêm gừng, nêm thìa là" }, { "src": "kimpana bhante sabbaṃ loṇaṃ jivhāya vijānātī ”ti", "tgt": "thưa ngài, phải chăng nhận biết tất cả các loại muối bằng lưỡi" }, { "src": "yadi bhante sabbaṃ loṇaṃ jivhāya vijānāti", "tgt": "thưa ngài, nếu nhận biết tất cả các loại muối bằng lưỡi" }, { "src": "kissa pana taṃ sakaṭehi balivaddā āharanti", "tgt": "tại sao những con bò mang muối lại bằng các xe kéo" }, { "src": "nanu loṇameva āharitabban ”ti", "tgt": "sao không mang lại chỉ riêng muối thôi" }, { "src": "sakkā pana mahārāja loṇaṃ tulāya tulayitun ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng có thể cân muối bằng cân" }, { "src": "ekasmiṃ khette pañca bījāni vapeyyuṃ", "tgt": "năm loại hạt giống gieo ở một cánh đồng" }, { "src": "evameva kho mahārāja kammānaṃ nānākaraṇena manussā na sabbe samakā aññe appāyukā", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế vì việc làm khác nhau của các nghiệp mà toàn thể loài người là không giống nhau" }, { "src": "aññe dīghāyukā", "tgt": "những kẻ này yểu thọ" }, { "src": "evameva kho mahārāja sampatte kāle vāyāmo akiccakaro bhavat paṭigacceva vāyāmo kiccakaro bhavatī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế sự tinh tấn trong thời hiện tại thì chưa làm được việc, sự tinh tấn trước đây thì đã làm được việc" }, { "src": "bhiyyo opammaṃ karohī ”t", "tgt": "xin ngài cho thêm ví dụ" }, { "src": "na hi bhante ”ti", "tgt": "thưa ngài, không đúng" }, { "src": "yathā sākaṭiko nāma samaṃ hitvā mahāpathaṃ", "tgt": "như vậy, sau khi xa lìa chánh pháp" }, { "src": "evaṃ dhammā apakkamma adhammamanuvattiya", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài thật khôn khéo" }, { "src": "kimpana tāni tāsaṃ kucchiyaṃ koṭṭhabbhantaragatāni vilayaṃ gacchantī ”ti", "tgt": "vậy còn bào thai ở trong bụng của các loài thú cái ấy cũng bị tiêu hoại" }, { "src": "vilayaṃ gacchantī ”ti", "tgt": "thưa ngài, không đúng" }, { "src": "so ’pi vilayaṃ gacchatī ”ti?“na hi bhante ”ti", "tgt": "trẫm nghĩ do tác động của nghiệp khiến chúng không bị tiêu hoạ" }, { "src": "kena kāraṇenā ”ti", "tgt": "vì nguyên nhân gì" }, { "src": "yo pana tāsaṃ kucchiyaṃ gabbho so ’pi vilayaṃ gacchatī ”ti", "tgt": "vậy còn bào thai ở trong bụng của những phụ nữ ấy cũng bị tiêu hoại" }, { "src": "kammādhikatena nerayikā sattā anekāni ’pi vassasahassāni niraye paccamānā na vilayaṃ gacchanti", "tgt": "tương tợ y như thế do tác động của nghiệp khiến chúng sanh ở địa ngục trong khi bị nung nấu ở địa ngục thậm chí trong nhiều ngàn năm" }, { "src": "bhante nāgasena nirodho nibbānan ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có phải sự diệt tận là niết bàn" }, { "src": "“āma mahārāja nirodho nibbānan ”ti", "tgt": "“tâu đại vương, đúng vậy. sự diệt tận là niết bàn" }, { "src": "kathambhante nāgasena nirodho nibbānan ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, sự diệt tận là niết bàn nghĩa là thế nào" }, { "src": "pesuññasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về nói đâm thọc" }, { "src": "musāvādavaggo", "tgt": "phẩm nói dối" }, { "src": "anāpatti na piyakamyassa", "tgt": "vị không ao ước được thương" }, { "src": "na bhedādhippāyassa", "tgt": "vị không có ý định chia rẽ" }, { "src": "pesuññasikkhāpadaṃ tatiyaṃ", "tgt": "điều học về nói đâm thọc là thứ ba" }, { "src": "padasodhammasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về pháp theo từng câu" }, { "src": "yo pana bhikkhu anupasampannaṃ padasodhammaṃ vāceyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào dạy người chưa tu lên bậc trên đọc pháp theo từng câu thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anupasampanno nāma bhikkhuñca bhikkhuniñca ṭhapetvā avaseso anupasampanno nāma", "tgt": "người chưa tu lên bậc trên nghĩa là trừ ra tỳ khưu và tỳ khưu ni, còn lại là người chưa tu lên bậc trên" }, { "src": "padaso nāma padaṃ anupadaṃ anavakkharaṃ anubyañjanaṃ", "tgt": "theo từng câu nghĩa là một câu , đọc tiếp theo, chỉ mỗi một âm, đọc hòa theo" }, { "src": "ārāmavaggo", "tgt": "phẩm tu viện" }, { "src": "yā pana bhikkhunī anāpucchā ārāmaṃ paviseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào khi chưa hỏi ý mà đi vào tu viện thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "evañcidaṃ bhagavatā bhikkhunīnaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ hoti", "tgt": "và điều học này đã được đức thế tôn quy định cho các tỳ khưu ni như thế" }, { "src": "tena kho pana samayena te bhikkhū tamhā āvāsā pakkamiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu ấy đã rời khỏi trú xứ ấy" }, { "src": "yā pana bhikkhunī santaṃ bhikkhuṃ anāpucchā ārāmaṃ paviseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào khi chưa hỏi ý vị tỳ khưu hiện diện mà đi vào tu viện thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "tena kho pana samayena te bhikkhū tamhā āvāsā pakkamitvā punadeva taṃ āvāsaṃ paccāgacchiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu ấy sau khi đi khỏi trú xứ ấy đã quay trở lại trú xứ ấy lần nữa" }, { "src": "bhikkhuniyo ‘ayyā pakkantā ’ti anāpucchā ārāmaṃ pavisiṃsu", "tgt": "các tỳ khưu ni : “các ngài đại đức đã đi đến” nên đã đi vào tu viện khi chưa hỏi ý" }, { "src": "yā pana bhikkhunī jānaṃ sabhikkhukaṃ ārāmaṃ anāpucchā paviseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào trong khi biết tu viện có tỳ khưu, chưa hỏi ý lại đi vào thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "jānāti nāma sāmaṃ vā jānāti aññe vā tassā ārocenti te vā ārocenti", "tgt": "biết nghĩa là tự mình biết, hoặc các người khác thông báo cho vị ni ấy, hoặc các vị ấy thông báo" }, { "src": "sabhikkhuko ārāmo nāma yattha bhikkhū rukkhamūlepi vasanti", "tgt": "tu viện có tỳ khưu nghĩa là nơi nào có các tỳ khưu cư ngụ cho dù ở gốc cây" }, { "src": "sabhikkhukasaññā", "tgt": "nơi không có tỳ khưu" }, { "src": "anāpatti santaṃ bhikkhuṃ āpucchā pavisati", "tgt": "vị ni đi vào khi đã hỏi ý vị tỳ khưu hiện diện" }, { "src": "yā pana bhikkhunī bhikkhuṃ akkoseyya vā paribhāseyya vā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào sỉ vả hoặc chửi rủa tỳ khưu thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "akkoseyya vā ’ti dasahi vā akkovatthūhi akkosati etesaṃ vā aññatarena āpatti pācittiyassa", "tgt": "sỉ vả: vị sỉ vả theo mười nền tảng của sự sỉ vả hoặc với bất cứ điều nào của những điều này thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "paribhāseyya vā ’ti bhayaṃ upadaṃseti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "hoặc chửi rủa: vị gây ra sự sợ hãi thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upasampanne upasampannasaññā akkosati vā paribhāsati vā", "tgt": "người nam đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "atthapurekkhārāya", "tgt": "vị ni đề cập đến ý nghĩa" }, { "src": "dhammapurekkhārāya", "tgt": "vị ni đề cập đến pháp" }, { "src": "anusāsanī purekkhārāya", "tgt": "vị ni nhắm đến sự giảng dạy" }, { "src": "yā pana bhikkhunī caṇḍīkatā gaṇaṃ paribhāseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào bị kích động rồi chửi rủa nhóm thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "paribhāseyyā ’ti ‘bālā etā avyattā etā", "tgt": "chửi rủa: vị ni chửi rủa rằng" }, { "src": "atha kho so brāhmaṇo ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, người bà-la-môn ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "nimantitā nāma pañcannaṃ bhojanānaṃ aññatarena bhojanena nimantitā", "tgt": "đã được thỉnh mời nghĩa là được thỉnh mời với loại vật thực nào đó của năm loại vật thực" }, { "src": "pavāritā nāma asanaṃ paññāyati bhojanaṃ paññāyati hatthapāse ṭhitā abhiharati paṭikkhepo paññāyati", "tgt": "đã từ chối nghĩa là việc ăn được ghi nhận, vật thực được ghi nhận, đứng trong tầm tay ( mét ) dâng lên và sự khước từ được ghi nhận" }, { "src": "bhojanīyaṃ nāma pañcabhojanāni odano kummāso sattu maccho maṃsaṃ", "tgt": "vật thực mềm nghĩa là năm loại vật thực cơm, xúp, bánh, cá, thịt" }, { "src": "‘khādissāmi bhuñjissāmī ’ti patigaṇhāti", "tgt": "ta sẽ nhai, ta sẽ ăn” rồi thọ lãnh thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "āpatti dukkaṭassa.ajjhohāre ajjhohāre,āpatti pācittiyassa", "tgt": "mỗi lần nuốt xuống thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yāmakālikaṃ sattāhakālikaṃ yāvajīvikaṃ āhāratthāya patigaṇhāti", "tgt": "vị ni nhận lãnh vật dùng đến hết đêm, vật dùng trong bảy ngày" }, { "src": "anāpatti nimantitā appavāritā", "tgt": "vị ni đã được thỉnh mời nhưng chưa từ chối" }, { "src": "yāguṃ pivati", "tgt": "vị ni uống cháo" }, { "src": "anāpatti kulaṃ na maccharāyantī santaṃ yeva ādīnavaṃ ācikkhati", "tgt": "trong khi không bỏn xẻn về gia đình vị ni giải thích về điều bất tiện đang hiện hữu" }, { "src": "aṭṭhamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ tám" }, { "src": "yā pana bhikkhunī ovādāya vā na saṃvāsāya vā na gaccheyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào không đi vì việc giáo giới hoặc vì việc đồng cộng trú thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "ovādo nāma aṭṭha garudhammā", "tgt": "việc giáo giới nghĩa là tám trọng pháp" }, { "src": "pariyesitvā dutiyikaṃ bhikkhuniṃ na labhati", "tgt": "sau khi tìm kiếm nhưng không đạt được vị tỳ khưu ni thứ nhì" }, { "src": "anvaddhamāsan ’ti anuposathikaṃ", "tgt": "vào mỗi nửa tháng: vào mỗi kỳ uposatha" }, { "src": "uposatho nāma dve uposathā cātuddasiko ca paṇṇarasiko ca", "tgt": "ngày lễ uposatha nghĩa là có hai ngày lễ uposatha: ngày mười bốn và ngày mười lăm" }, { "src": "ovādo nāma aṭṭhagaradhammā", "tgt": "việc giáo giới nghĩa là tám trọng pháp" }, { "src": "uposathampi na pucchissāmi ovādampi na yācissāmī ’ti dhuraṃ nikkhittamatte", "tgt": "vị ni : “ta sẽ không hỏi về lễ uposatha cũng không thỉnh cầu sự giáo giới" }, { "src": "anapaloketvā ’ti anāpucchā", "tgt": "khi chưa xin phép: khi chưa hỏi ý" }, { "src": "gaṇo nāma sambahulā bhikkhuniyo vuccanti", "tgt": "nhóm nghĩa là nhiều vị tỳ khưu ni được đề cập đến" }, { "src": "saddhin ’ti ekato", "tgt": "cùng: cùng với" }, { "src": "ekenekā ’ti puriso ceva hoti bhikkhunī ca", "tgt": "một nữ với một nam: là chỉ có người nam và vị tỳ khưu ni" }, { "src": "anumānavaggo", "tgt": "phẩm suy luận" }, { "src": "anumānapañho", "tgt": "câu hỏi suy luận" }, { "src": "atha kho milindo rājā yenāyasmā nāgaseno tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda đã đi đến gặp đại đức nāgasena" }, { "src": "kimpana buddho tayā diṭṭho ”ti", "tgt": "có phải đức phật đã được ngài nhìn thấy" }, { "src": "kimpana te ācariyehi buddho diṭṭho ”ti", "tgt": "có phải đức phật đã được các vị thầy của ngài nhìn thấy" }, { "src": "atthi pana te mahārāja pubbakā khattiyā ye te tava khattiyavaṃsassa pubbaṅgamā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì những vị tổ tiên của dòng dõi sát-đế-lỵ của ngài, có các vị sát-đế-lỵ tiền bối ấy không" }, { "src": "ye pana taṃ mahārāja anusāsanti purohitā senāpatayo akkhadassā mahāmattā", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì các vị quân sư, tướng lãnh, quan tòa, quan đại thần đang cố vấn cho ngài" }, { "src": "bahū jane tārayitvā nibbuto upadhikkhaye", "tgt": "thưa ngài nāgasena, xin ngài cho ví dụ" }, { "src": "pupphachaḍḍakā venā nesādā gaṇikā lāsikā kumbhadāsiyo sakayavana", "tgt": "các người đổ rác hoa, các thợ làm tre, các thợ săn, các kỷ nữ" }, { "src": "cīnavilāta", "tgt": "các vũ nữ" }, { "src": "tattha yo koci jarāmaraṇā muccitukāmo so tesu aññataraṃ ārammaṇaṃ gaṇhāti", "tgt": "ở nơi ấy, người nào có ước muốn được thoát khỏi sự già và sự chết" }, { "src": "kammamūlaṃ gahetvāna āpaṇaṃ upagacchatha", "tgt": "‘sau khi nắm lấy tiền vốn là nghiệp" }, { "src": "atthi kho mahārāja tena bhagavatā sīlavibhattiyo akkhātā", "tgt": "‘hương thơm của bông hoa không bay ngược chiều gió" }, { "src": "yena sīlagandhena anulittā bhagavato puttā sadevakaṃ lokaṃ sīlagandhena dhūpenti sampadhūpenti", "tgt": "gỗ trầm, gỗ tagara, hoặc hoa nhài cũng không còn hương thơm của những người tốt bay ngược chiều gió" }, { "src": "candanaṃ tagaraṃ vāpi uppalaṃ atha vassikī", "tgt": "dhammapada - pháp cú, các câu" }, { "src": "kho mahārāja bhikkhu disampi anudisampi uddhampi adhopi tiriyampi virocati atirocati", "tgt": "tâu đại vương, được chưng diện với châu báu của giới, vị tỳ khưu chiếu sáng" }, { "src": "padena padaṃ kathayissāmi", "tgt": "‘niệm giác chi, trạch pháp giác chi" }, { "src": "anupadena anupadaṃ kathayissāmi", "tgt": "cần giác chi, hỷ giác chi" }, { "src": "akkharena akkharaṃ kathayissāmi", "tgt": "tịnh giác chi, định giác chi" }, { "src": "sandhiyā sandhiṃ kathayissāmi", "tgt": "xả giác ch’ tâu đại vương" }, { "src": "byañjanena byañjanaṃ kathayissāmi", "tgt": "được trang điểm với bảy giác chi báu này" }, { "src": "anubyañjanena anubyañjanaṃ kathayissāmi", "tgt": "vị tỳ khưu chế ngự mọi sự tối tăm" }, { "src": "vaṇṇena vaṇṇaṃ kathayissāmi", "tgt": "soi sáng, tỏa sáng" }, { "src": "pañhaṃ puṭṭhā viyākāsi yassa kammassidaṃ phalaṃ", "tgt": "nàng đã giải thích về nghiệp đem lại quả báu này" }, { "src": "kevaṭṭadvārā nikkhamma ahu mayhaṃ nivesanaṃ, tattha sañcaramānānaṃ sāvakānaṃ mahesinaṃ", "tgt": "ra khỏi cửa thành ngư phủ, đã là chỗ trú ngụ của tô trong khi các bậc thinh văn, các vị đại ẩn sĩ, du hành ở nơi ấy" }, { "src": "odanaṃ kummāsaṃ sākaṃ loṇasovīrakañcahaṃ", "tgt": "tôi đã bố thí cơm, bánh kem, rau tươi" }, { "src": "uposathaṃ upavasissaṃ sadā sīlesu saṃvutā, saññamā saṃvibhāgā ca vimānaṃ āvasāmahaṃ", "tgt": "tôi đã hành trì ngày trai giới, luôn luôn thu thúc trong các giớ tôi cư ngụ ở tòa lâu đài, có sự tự chế, rộng lượng" }, { "src": "pavāraṇakkhandhakaṃ", "tgt": "chương pavāraṇā" }, { "src": "yo paṭhamaṃ gāmato piṇḍāya paṭikkameyya so āsanaṃ paññāpeyya", "tgt": "vị nào đi khất thực từ làng trở về trước tiên, vị ấy sắp xếp chỗ ngồi" }, { "src": "pādodakaṃ pādapīṭhaṃ pādakaṭhalikaṃ upanikkhipeyya", "tgt": "chuẩn bị nước rửa chân, ghế kê chân, tấm chà chân" }, { "src": "avakkārapātiṃ dhovitvā upaṭṭhāpeyya", "tgt": "rửa và đem lại chậu đựng đồ thừa" }, { "src": "pānīyaṃ paribhojanīyaṃ upaṭṭhāpeyya", "tgt": "rồi đem lại nước uống nước rửa" }, { "src": "yo pacchā gāmato piṇḍāya paṭikkameyya", "tgt": "vị nào đi khất thực từ làng trở về sau cùng" }, { "src": "atha kho te bhikkhū aññamaññaṃ neva ālapiṃsu na sallapiṃsu", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã không nói với nhau và cũng không chuyện trò" }, { "src": "yo paṭhamaṃ gāmato piṇḍāya paṭikkamati so āsanaṃ paññāpeti", "tgt": "vị nào đi khất thực từ làng trở về trước tiên, vị ấy sắp xếp chỗ ngồi" }, { "src": "pādodakaṃ pādapīṭhaṃ pādakaṭhalikaṃ upanikkhipati", "tgt": "chuẩn bị nước rửa chân, ghế kê chân, tấm chà chân" }, { "src": "avakkārapātiṃ dhovitvā upaṭṭhāpeti", "tgt": "rửa và đem lại chậu đựng đồ thừa" }, { "src": "āciṇṇaṃ kho panetaṃ vassaṃ vutthānaṃ bhikkhūnaṃ bhagavantaṃ dassanāya upasaṅkamituṃ", "tgt": "điều này đã trở thành thông lệ của các tỳ khưu đã sống qua mùa mưa là đi đến để diện kiến đức thế tôn" }, { "src": "āciṇṇaṃ kho panetaṃ buddhānaṃ bhagavantānaṃ āgantukehi bhikkhūhi saddhiṃ paṭisammodituṃ", "tgt": "điều này đã trở thành thông lệ của chư phật thế tôn là niềm nở với các vị tỳ khưu đi đến" }, { "src": "khamanīyaṃ bhagavā", "tgt": "bạch thế tôn" }, { "src": "yāpanīyaṃ bhagavā", "tgt": "sức khoẻ khá" }, { "src": "dvīhākārehi buddhā bhagavanto bhikkhū paṭipucchanti", "tgt": "chư phật thế tôn hỏi các vị tỳ khưu với hai lý do" }, { "src": "sambahulā sandiṭṭhā sambhattā bhikkhū kosalesu janapadesu aññatarasmiṃ āvāse vassaṃ upagacchimhā", "tgt": "trường hợp chúng con gồm nhiều vị tỳ khưu là bạn bè đồng quan điểm, thân thiết, đã vào mùa mưa tại trú xứ nọ ở xứ kosala" }, { "src": "tatra bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tasmātiha bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "evaṃ vutte aññataro bhikkhu bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi được nói như thế, có vị tỳ khưu nọ đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "kāyena viññāpeti", "tgt": "vị ấy thể hiện bằng thân" }, { "src": "vācāya viññāpeti", "tgt": "thể hiện bằng lời nói" }, { "src": "kāyena vācāya viññāpeti", "tgt": "thể hiện bằng thân và lời nói" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataraṃ bhikkhuṃ tadahu pavāraṇāya ñātakā gaṇhiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, vào ngày lễ pavāraṇā các thân quyến đã nắm giữ lại vị tỳ khưu nọ" }, { "src": "catunnaṃ aññamaññaṃ pavāretuṃ", "tgt": "thỉnh cầu lẫn nhau đối với bốn vị" }, { "src": "tiṇṇannaṃ aññamaññaṃ pavāretuṃ", "tgt": "thỉnh cầu lẫn nhau đối với ba vị" }, { "src": "yattha pañca bhikkhū viharanti", "tgt": "trường hợp ở nơi có năm vị tỳ khưu cư ngụ" }, { "src": "na ekassa pavāraṇaṃ āharitvā catūhi saṅghe pavāretabbaṃ", "tgt": "không nên chuyển đạt lời thỉnh cầu của một vị rồi thỉnh cầu hội chúng bởi bốn vị" }, { "src": "kathannu kho mayā paṭipajjitabban ”ti", "tgt": "vậy ta nên thực hành như thế nào" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya āpattiyā vematiko hot tena bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu có nghi ngờ về sự phạm tội vào ngày lễ pavāraṇā" }, { "src": "paṭhamaka bhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm thứ nhất" }, { "src": "tehi pavāriyamāne athaññe āvāsikā bhikkhū āgacchiṃsu bahutarā", "tgt": "tưởng là đúng luật, là phe nhóm lại tưởng là hợp nhất, rồi đã thực hiện lễ pavāraṇā" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse tadahu pavāraṇāya sambahulā āvāsikā bhikkhū sannipatanti pañca vā atirekā vā", "tgt": "trường hợp tại trú xứ nọ vào ngày lễ pavāraṇā có nhiều tỳ khưu thường trú tụ hội lại là năm vị hoặc hơn" }, { "src": "anāpattipaṇṇarasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười lăm trường hợp vô tội" }, { "src": "yo vadataṃ pavaro manujesu sakyamunī bhagavā katakicco", "tgt": "vị nào là quý cao trong số các bậc thuyết giảng của loài người" }, { "src": "rāgavirāgamanejamasokaṃ dhammamasaṅkhatamappaṭikūlaṃ", "tgt": "giáo pháp này không nhiễm ái luyến, không dục vọng" }, { "src": "yattha ca dinnamahapphalamāhu catusu sucīsu purisayugesu", "tgt": "và nơi nào người ta đã nói vật được bố thí là có quả báu lớn" }, { "src": "rattimpi ca yathā divaṃ karoti parisuddhaṃ vimalaṃ subhaṃ vimānaṃ", "tgt": "thiên cung là hoàn toàn trong sạch, không bụi bặm, xinh đẹp" }, { "src": "bahupadumavicittapuṇḍarīkaṃ vokiṇṇaṃ kusumehi nekacittaṃ", "tgt": "với nhiều sen trắng, sen hồng nhiều màu sắc, được trộn lẫn với các bông hoa" }, { "src": "rattambarapītavāsasāhi agarupiyaṅgucandanussadāhi", "tgt": "với các tấm vải màu đỏ và y phục màu vàng" }, { "src": "naranāriyo bahuketthanekavaṇṇā kusumavibhūsitābharaṇettha sumanā", "tgt": "ở đây, có nhiều người nam người nữ với nhiều sắc thái, ở đây là những người có thiện tâm" }, { "src": "yamidhapathe samecca māṇavena satthānusāsi anukampamāno", "tgt": "bởi vì, tại nơi đây, ở con đường lộ, bậc đạo sư" }, { "src": "jinavarapavaraṃ upehi saraṇaṃ dhammañcāpi tatheva bhikkhusaṅghaṃ", "tgt": "‘ngươi hãy đi đến nương nhờ đấng jina cao quý tối thượng" }, { "src": "mā ca pāṇavadhaṃ vividhaṃ carassu asuciṃ na hi pāṇesu asaññataṃ avaṇṇayiṃsu sappaññā", "tgt": "và ngươi chớ thực hành việc giết hại sanh mạng theo nhiều cách, không trong sạch" }, { "src": "mā ca parajanassa rakkhitampi ādātabbamamaññittha adinnaṃ", "tgt": "và ngươi chớ nghĩ đến vật đã được gìn giữ thuộc về người khác" }, { "src": "mā ca vitathaṃ aññathā abhāṇī na hi musāvādaṃ avaṇṇayiṃsu sappaññā", "tgt": "và ngươi chớ nói việc không đúng sự thật, theo cách thức sai khác" }, { "src": "yena ca purisassa apeti saññā taṃ majjaṃ parivajjayassu sabbaṃ", "tgt": "và do vật nào mà sự nhận biết của con người lìa khỏi, ngươi hãy lánh xa tất cả chất say ấy" }, { "src": "no ca paṭhamaṃ avocāhaṃ bhante pacchā te vacanaṃ tathevakāsiṃ", "tgt": "thưa ngài, đầu tiên tôi đã nói: ‘không.’ sau đó tôi đã làm đúng theo lời nói của ngài" }, { "src": "aññathā lokanāthamhi tiṭṭhante purisuttame", "tgt": "khi đấng bảo hộ thế gian, bậc tối thượng nhân" }, { "src": "sītavātaparittānaṃ hirikopīnachādanaṃ", "tgt": "việc bảo vệ khỏi gió lạnh, việc che đậy chỗ kín" }, { "src": "paṇītaṃ yadi vā lūkhaṃ appaṃ vā yadi vā bahuṃ", "tgt": "dầu là hảo hạng hay thô xấu, dầu là ít hoặc nhiều" }, { "src": "jīvitānaṃ parikkhāre bhesajje atha paccaye", "tgt": "các vị đã không năng nổ thái quá về các vật dụng cho đời sống" }, { "src": "nīcā niviṭṭhā subharā mudū atthaddhamānasā", "tgt": "khiêm tốn, tín tâm, dễ nuôi, mềm mỏng" }, { "src": "tato pāsādikaṃ āsi gataṃ bhuttaṃ nisevitaṃ", "tgt": "do đó, cách đi, cách ăn, cách xử sự đã tạo ra niềm tin" }, { "src": "siniddhā teladhārā ’va ahosi iriyāpatho", "tgt": "uy nghi cử chỉ đã là tương tợ như luồng nước dầu trơn tru" }, { "src": "kusalānaṃ ca dhammānaṃ paññāya ca parikkhayā", "tgt": "do sự cạn kiệt hoàn toàn của các thiện pháp và trí tuệ" }, { "src": "pāpakānaṃ ca dhammānaṃ kilesānaṃ ca yo utu", "tgt": "đây là giai đoạn của các pháp ác và các ô nhiễm" }, { "src": "te kilesā pavaḍḍhantā āvisanti bahuṃ janaṃ", "tgt": "các ô nhiễm ấy, được tăng trưởng, xâm nhập ở nhiều người" }, { "src": "dhanaṃ ca puttaṃ bhariyaṃ ca chaḍḍayitvāna niggatā, kaṭacchubhikkhāhetū akiccāni nisevare", "tgt": "sau khi lìa bỏ tài sản, con trai, và vợ, bọn họ đã ra đ vì nguyên nhân một muỗng đồ ăn, bọn họ thực hành các việc không đáng làm" }, { "src": "udarāvadehakaṃ bhutvā sayantuttānaseyyakā", "tgt": "sau khi thọ thực đầy bụng, họ ngủ với tư thế nằm ngửa" }, { "src": "sabbakārukasippāni cittīkatvāna sikkhare", "tgt": "họ tôn sùng và học tập tất cả cảc nghề nghiệp thủ công" }, { "src": "mattikaṃ telaṃ cuṇṇaṃ ca udakāsanabhojanaṃ", "tgt": "họ cho các cư sĩ đất sét, dầu ăn, bột phấn" }, { "src": "dantaponaṃ kapitthaṃ ca pupphaṃ khādaniyāni ca", "tgt": "tăm xỉa răng, trái cây kapittha, bông hoa" }, { "src": "bhesajjesu yathā vejjā kiccākicce yathā gihī", "tgt": "về các loại thuốc men thì họ giống như những thầy thuốc" }, { "src": "nekatikā vañcanikā kūṭasakkhī apāṭukā", "tgt": "lường gạt, lừa dối, làm chứng sai trái" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ bhattuddesakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị sắp xếp các bữa ăn là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu bhattuddesako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị sắp xếp các bữa ăn" }, { "src": "atha kho bhattuddesakānaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu là những vị sắp xếp các bữa ăn đã khởi ý điều này" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave salākāya vā paṭṭikāya vā upanibandhitvā opuñjitvā opuñjitvā uddisitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép buộc vào thẻ hoặc tấm phiếu, lần lượt rút ra, rồi sắp xếp các bữa ăn" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa senāsanapaññāpako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị phân bố chỗ trú ngụ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ senāsanapaññāpakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân bố chỗ trú ngụ là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu senāsanapaññāpako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị phân bố chỗ trú ngụ" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa bhaṇḍāgāriko na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị giữ kho đồ đạc. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ bhaṇḍāgārikaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị giữ kho đồ đạc là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa cīvarapaṭiggāhako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị tiếp nhận y. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ cīvarapaṭiggāhakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị tiếp nhận y là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu cīvarapaṭiggāhako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị tiếp nhận y" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa cīvarabhājako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị phân chia y. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ cīvarabhājakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân chia y là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "paṭhamaṃ bhikkhu yācitabbo", "tgt": "trước hết, vị tỳ khưu cần được yêu cầu" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu cīvarabhājako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị phân chia y" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa yāgubhājako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị phân chia cháo. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ yāgubhājakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân chia cháo là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa phalabhājako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị phân chia trái cây. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ phalabhājakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân chia trái cây là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ khajjakabhājakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân chia thức ăn khô là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu khajjakabhājako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị phân chia thức ăn khô" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ appamattakavissajjakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân phát vật linh tinh là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "evañca pana bhikkhave sammannitabbo", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên chỉ định như vầy" }, { "src": "saṅghena itthannāmo bhikkhu appamattakavissajjako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị phân phát vật linh tinh" }, { "src": "appamattakavissajjakena bhikkhunā ekekā sūci dātabbā", "tgt": "vị tỳ khưu là vị phân phát các vật linh tinh nên trao mỗi vị một cây kim" }, { "src": "satthakaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nên trao cây kéo" }, { "src": "upāhanā dātabbā", "tgt": "nên trao đôi dép" }, { "src": "kāyabandhanaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nên trao dây thắt lưng" }, { "src": "aṃsabandhako dātabbo", "tgt": "nên trao dây quàng ở vai" }, { "src": "parissāvanaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nên trao đồ lược nước" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa sāṭiyagāhāpako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị phân phối vải choàng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ sāṭiyagāhāpakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân phối vải choàng là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu sāṭiyagāhāpako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị phân phối vải choàng" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa pattagāhāpako na hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng không có vị phân phối bình bát. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ pattagāhāpakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân phối bình bát là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ ārāmikapesakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị quản trị các người phụ việc chùa là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ sāmaṇerapesakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị quản trị các sa di là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "senāsanakkhandhako niṭṭhito chaṭṭho", "tgt": "dứt chương sàng tọa là thứ sáu" }, { "src": "kārāpeyyaṃ vaseyyātha paṭipucchiṃsu nāyakaṃ", "tgt": "các ngài có thể cư ngụ. các vị đã hỏi bậc lãnh đạo" }, { "src": "vihāraṃ aḍḍhayogañca pāsādaṃ hammiyaṃ guhaṃ", "tgt": "ngài đã cho phép năm loại chỗ ngụ là" }, { "src": "jano vihāraṃ kāreti akavāṭaṃ asaṃvutaṃ", "tgt": "người ta cho xây dựng trú xá không có cửa" }, { "src": "āviñjanacchiddarajjuṃ vaṭṭiñca kapisīsakaṃ", "tgt": "lỗ để luồn, sợi dây thừng, và tay nắm" }, { "src": "mīḍhiṃ bidalamañcañca sosānikamasārako", "tgt": "giường đúc, và giường bằng vạt tre" }, { "src": "sattaṅgo ca bhaddapīṭhaṃ pīṭhikāphalakapādakaṃ", "tgt": "ghế dựa dài, ghế làm bằng các thanh ráp lại" }, { "src": "ucce ca ahipādāni aṭṭhaṅgulakapādakaṃ", "tgt": "ở giường cao, và con rắn, khung giường" }, { "src": "giraggo bhisiyo cāpi dussaṃ senāsanampi ca", "tgt": "trên đỉnh núi, và luôn cả các loại nệm" }, { "src": "bhattiñca hatthabhattiñca anuññāsi tathāgato", "tgt": "việc thực hiện các đường vẽ, và các đường vẽ bằng bàn tay" }, { "src": "ikkāsaṃ pāṇikaṃ kuṇḍaṃ sāsapaṃ sitthatelakaṃ", "tgt": "nhựa cây, cái bay thợ nề, cám đỏ, bột mù tạt" }, { "src": "khuddake kuḍḍapādo ca ovassati saraṃ khilaṃ", "tgt": "ở nhỏ, chân tường, thấm nước mưa, tiếng la lớn" }, { "src": "cīvaravaṃsaṃ rajjuñca āḷindaṃ kiṭīkena ca", "tgt": "chốt tường, sào máng y, và dây , mái hiên, với màn che" }, { "src": "ālambaṇaṃ tiṇacuṇṇaṃ heṭṭhāmagge nayaṃ kare, ajjhokāse otappati sālaṃ heṭṭhā ca bhājanaṃ", "tgt": "tay cầm để vịn, rác cỏ, nên thực hiện theo phương thức ở phần dưới, ngoài trời, bị hâm nóng, gian nhà, và tô uống nước ở phần dưới" }, { "src": "vihāro koṭṭhako ceva pariveṇaggisālakaṃ", "tgt": "trú xá, và luôn cả cổng ra vào" }, { "src": "sudaṃ anāthapiṇḍī ca saddho sītavanaṃ agā", "tgt": "vữa hồ, và ông cấp cô độc có đức tin đã đi đến khu rừng sīta" }, { "src": "diṭṭhadhammo nimantesi saha saṅghena nāyakaṃ", "tgt": "đã thấy được pháp, đã mời thỉnh đấng lãnh đạo cùng với hội chúng" }, { "src": "āṇāpesantarāmagge ārāmaṃ kārayi gaṇo, vesāliyaṃ navakammaṃ purato ca pariggahaṃ", "tgt": "trên đường đi đã kêu gọi, nhóm người đã cho xây dựng tu viện, ở vesāli, công trình mới, đi trước, và giành phần" }, { "src": "ko arahati bhattagge tittiraṃ ca avandiyā", "tgt": "vị nào xứng đáng phần ăn hạng nhất" }, { "src": "patiṭṭhāpesi ārāmaṃ bhattagge ca kolāhalaṃ", "tgt": "vị ấy đã thiết lập tu viện, và sự ồn ào ở nhà ăn" }, { "src": "kena nu kho kathannu kho vihāraggena bhājasī", "tgt": "bởi vị nào? như thế nào? đã phân chia theo trú xá" }, { "src": "nissīmaṃ sabbakālaṃ ca gāhā senāsane tayo", "tgt": "ở ngoài ranh giới, và chiếm giữ luôn mọi lúc" }, { "src": "samānāsanikā bhindiṃsu tivaggā ca duvaggikaṃ", "tgt": "chỗ ngồi đồng đẳng cấp, các vị đã làm gãy" }, { "src": "ayyakā ca avidūre bhājitañca kīṭāgire", "tgt": "và bà nội , không xa, và đã được phân chia" }, { "src": "āḷavī piṇḍakakuḍḍehi dvāra", "tgt": "ở kīṭāgiri, ở āḷavī" }, { "src": "kāḷañca geru", "tgt": "màu trắng" }, { "src": "gaṇḍi", "tgt": "màu đỏ" }, { "src": "osite akataṃ khudde cha", "tgt": "đã được hoàn tất" }, { "src": "pañcavassikaṃ dade", "tgt": "chưa khởi công" }, { "src": "aḍḍhayoge ca sattaṭṭha mahalle dasa", "tgt": "ở nhỏ, nên giao sáu hoặc năm năm" }, { "src": "sabbaṃ vihāraṃ ekassa aññaṃ vāsenti saṅghikaṃ", "tgt": "toàn bộ trú xá, cho một vị, cho vị khác ngụ" }, { "src": "kālañca sāmaṇerañca sikkhāpaccakkhakāntimaṃ", "tgt": "và chết đi, sa di, vị đã xả bỏ sự học tập" }, { "src": "appaṭikammā diṭṭhiyā paṇḍakā theyyatitthiyā", "tgt": "do việc không sửa chữa lỗi, do tà kiến" }, { "src": "vippakate ca aññassa kate tasseva pakkame", "tgt": "trong khi chưa hoàn tất, giao vị khác" }, { "src": "paccakkhāto ca sikkhāya antimā paṇḍako yadi", "tgt": "và vị đã xả bỏ sự học tập, phạm tội cực nặng" }, { "src": "anuggaṇheyyā ’ti na sayaṃ anuggaṇheyya uddesena paripucchāya ovādena anusāsaniyā", "tgt": "không dạy dỗ: không tự mình dạy dỗ bằng cách đọc tụng, bằng sự thẩm vấn, bằng sự giáo giới, bằng sự chỉ dạy" }, { "src": "vuṭṭhāpitan ’ti upasampāditaṃ", "tgt": "đã tiếp độ cho: đã cho tu lên bậc trên" }, { "src": "nānubandheyyā ’ti na upaṭṭhaheyya", "tgt": "không hầu cận: không tự mình hầu cận" }, { "src": "dve vassāni nānubandhissāmī ’ti dhuraṃ nikkhittamatte", "tgt": "vị ni : “ta sẽ không hầu cận trong hai năm" }, { "src": "anāpatti upajjhāyā bālā vā hoti alajjinī vā", "tgt": "vị ni sư tế độ là vị ni ngu dốt hoặc không có liêm sỉ" }, { "src": "vinītavatthu", "tgt": "chuyện dẫn giải" }, { "src": "uddānagāthā", "tgt": "kệ ngôn tóm lược" }, { "src": "adhimānena ’raññamhi piṇḍopajjhāriyāpatho", "tgt": "do tự tin thái quá, trong rừng, đồ ăn khất thực" }, { "src": "na dukkaraṃ viriyamathopi maccuno yassāvuso vippaṭisāri sammā", "tgt": "không phải là việc khó, tinh tấn, tử thần, sợ hãi, này đại đức" }, { "src": "brāhmaṇe pañcavatthūni aññavyākaraṇā tayo", "tgt": "bà-la-môn năm chuyện, ba chuyện vị đề cập trí giải thoát" }, { "src": "agārāvaraṇā kāmā rati vāpi ca pakkamo", "tgt": "ngụ nhà, các dục đã ngăn chặn, thỏa thích, và ra đi" }, { "src": "aṭṭhipesi ubho gāvo ghātakā piṇḍo sākuṇiko nicchavorabbhi", "tgt": "bộ xương và miếng thịt, hai chuyện kẻ giết bò, cục thịt kẻ bẫy chim" }, { "src": "yo ca sibbīyati sūcako hi so aṇḍahārī ahu gāmakūṭako", "tgt": "người đâm thọc bị khâu, mang tinh hoàn quan tòa" }, { "src": "kūpe nimuggo hi so pāradāriko gūthakhādi ahu duṭṭhabrāhmaṇo", "tgt": "chìm hố kẻ ngoại tình, bà-la-môn quỷ quyệt là kẻ bị ăn phân" }, { "src": "nicchavitthī aticārinī ahu maṅgulitthī ahu ikkhaṇitthikā", "tgt": "không da gái lăng loàn, gớm ghiếc bà bói toán, thị héo hon tàn tạ" }, { "src": "okilinī sapattaṅgārokiri sīsacchinno ahu coraghātako", "tgt": "đổ than hồng tình địch, đầu cụt kẻ trảm tù" }, { "src": "bhikkhu bhikkhuṇī sikkhamānā sāmaṇero atha sāmaṇerikā", "tgt": "tỳ khưu, tỳ khưu ni, ni tập sự, sa di, rồi vị sa di ni" }, { "src": "kassapassa vinayassa pabbajuṃ pāpakammamakariṃsu tāvade", "tgt": "đã xuất gia trong luật của phật kassapa chúng đã làm ác nghiệp" }, { "src": "tapodā rājagahe yuddhaṃ nāgānogāhanena ca", "tgt": "dòng sông tapodā, thành rājagaha" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu adhimānena aññaṃ vyākās tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ do sự tự tin thái quá đã nói về trí giải thoát. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu aññataraṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đã nói với vị tỳ khưu khác điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu aññatarassa bhikkhuno uttarimanussadhammaṃ ullapat evamāha", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ khoác lác về pháp thượng nhân đến vị tỳ khưu khác. vị ấy cũng đã nói như vầy" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu aññataraṃ upāsakaṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đã nói với nam cư sĩ nọ điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu đã nói với vị ấy điều này" }, { "src": "anāpatti bhikkhu anullapanādhippāyassā", "tgt": "này các đại đức, tôi không sợ hãi thần chết" }, { "src": "yo nūnāvuso vippaṭisāri assa", "tgt": "đại đức có pháp thượng nhân không" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhu etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu đã nói với vị ấy điều này" }, { "src": "kacci yāpanīyan ”ti", "tgt": "sức khoẻ có khá không" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro brāhmaṇo bhikkhū nimantetvā etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người bà-la-môn nọ đã thỉnh mời các tỳ khưu và đã nói điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataraṃ bhikkhuṃ ñātakā etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các thân quyến đã nói với vị tỳ khưu nọ điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā bhikkhū katikaṃ katvā aññatarasmiṃ āvāse vassaṃ upagacchiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có nhiều vị tỳ khưu đã vào mùa mưa ở trú xứ nọ sau khi thỏa thuận rằng" }, { "src": "idāhaṃ āvuso gijjhakūṭā pabbatā orohanto addasaṃ maṃsapesiṃ vehāsaṃ gacchantiṃ", "tgt": "này đại đức, trong khi đang đi xuống từ núi gijjhakūṭa, ta đây đã nhìn thấy miếng thịt đang đi trong hư không" }, { "src": "idāhaṃ āvuso gijjhakūṭā pabbatā orohanto addasaṃ maṃsapiṇḍaṃ vehāsaṃ gacchantaṃ", "tgt": "này đại đức, trong khi đang đi xuống từ núi gijjhakūṭa, ta đây đã nhìn thấy cục thịt đang đi trong hư không" }, { "src": "idāhaṃ āvuso gijjhakūṭā pabbatā orohanto addasaṃ sattilomaṃ purisaṃ vehāsaṃ gacchantaṃ", "tgt": "này đại đức, trong khi đang đi xuống từ núi gijjhakūṭa, ta đây đã nhìn thấy người có lông là các cây lao đang đi trong hư không" }, { "src": "idāhaṃ āvuso gijjhakūṭā pabbatā orohanto addasaṃ kumbhaṇḍaṃ purisaṃ vehāsaṃ gacchantaṃ", "tgt": "này đại đức, trong khi đang đi xuống từ núi gijjhakūṭa, ta đây đã nhìn thấy người hình thù quỷ sứ đang đi trong hư không" }, { "src": "idāhaṃ āvuso gijjhakūṭā pabbatā orohanto addasaṃ itthiṃ dug", "tgt": "này đại đức, trong khi đang đi xuống từ núi gijjhakūṭa" }, { "src": "atha kho āyasmā mahāmoggallāno bhikkhū āmantesi", "tgt": "khi ấy, đại đức mahāmoggallāna đã nói với các tỳ khưu rằng" }, { "src": "dīpaṅkarassa bhagavato koṇḍaññassa ca satthuno etesaṃ antarā kappā gaṇanāto asaṅkhiyā", "tgt": "maṅgala, sumana, revata, và bậc hiền triết sobhita, các đức phật, các bậc hữu nhãn, các đấng quanh minh ấy cũng ở vào một kiếp" }, { "src": "dharaso padumuttaro - sīmu; dharato padumuttaro - syā", "tgt": "ba chục ngàn kiếp sau padumuttara, đã có hai bậc hướng đạo là sumedha và sujāta" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi buddhapakiṇṇakakaṇḍo", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử chương tổng hợp về chư phật" }, { "src": "mahāgotamo jinavaro kusānārāya nibbuto dhātu vitthārikaṃ āsi tesu tesu padesato", "tgt": "đấng chiến thắng cao quý gotama vĩ đại đã niết bàn tại kusinārā. đã có sự phân tán xá-lợi từ xứ sở ấy đến khắp các nơi" }, { "src": "madhurāyaṃ bhagavato patto daṇḍañca cīvaraṃ nivāsanaṃ kusaghare paccattharaṇaṃ kapilavhaye", "tgt": "bà-la-môn tên doṇa đã xây dựng ngôi bảo tháp cho bình đựng. những người moriya với tâm tư hớn hở đã xây dựng ngôi bảo tháp thờ tro" }, { "src": "eko ca rāmagāmamhi eko ca veṭhadīpake eko pāveyyake malle eko ca kosinārake", "tgt": "chư thiên theo tuần tự của mỗi một thế giới đã mang đi bốn mươi chiếc răng bằng nhau và toàn bộ tóc lông" }, { "src": "aṭṭhasārīrikā thūpā navamo kumbhacetiyo aṅgāra thūpo dasamo tadāyeva patiṭṭhito", "tgt": "bình bát, cây gậy, và y của đức thế tôn là ở madhurā. y nội là ở kusaghara. tấm trải nằm là ở kapila" }, { "src": "gadrabhavaggo", "tgt": "phẩm loài lừa" }, { "src": "alaṃ phāsuvihārāya pahitattassa bhikkhuno ’”ti", "tgt": "theragāthā - trưởng lão kệ, câu" }, { "src": "‘cakkhumāssa yathā andho sotavā badhiro yathā", "tgt": "theragāthā - trưởng lão kệ, câu" }, { "src": "tatheva buddhaputtena appamattena vā pana", "tgt": "y như thế ấy, người con trai của đức phật" }, { "src": "kukkuṭaṅgapañho dutiyo", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài sóc" }, { "src": "atha kho bhagavā bhikkhu āmantesi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "n’ amhi kenaci upasaṅkamitabbo aññatra ekena piṇḍapātanīhārakenā ”t", "tgt": "không ai đến gặp ta ngoại trừ một vị mang lại vật thực" }, { "src": "bhikkhū ‘bhagavā kho anekapariyāyena asubhakathaṃ katheti", "tgt": "các vị tỳ khưu : “quả thật, đức thế tôn thuyết giảng về tử thi" }, { "src": "asubhāya vaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "ngợi khen về tử thi" }, { "src": "asubhabhāvanāya vaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "ngợi khen sự tu tập về tử thi" }, { "src": "tattha ye te bhikkhū avītarāgā tesaṃ tasmiṃ samaye hotiyeva bhayaṃ", "tgt": "tại nơi ấy, các tỳ khưu nào chưa lìa tham ái, các vị ấy vào thời điểm ấy trở nên sợ hãi" }, { "src": "hoti chambhitattaṃ", "tgt": "thân run rẩy" }, { "src": "hoti lomahaṃso", "tgt": "lông dựng đứng" }, { "src": "ye pana te bhikkhū vītarāgā tesaṃ tasmiṃ samaye na hoti bhayaṃ", "tgt": "còn các tỳ khưu nào đã lìa tham ái, các vị ấy vào lúc ấy là không sợ hãi" }, { "src": "na hoti chambhitattaṃ", "tgt": "thân không run rẩy" }, { "src": "na hoti lomahaṃso", "tgt": "lông không dựng đứng" }, { "src": "atha kho migalaṇḍiko samaṇakuttako ekampi bhikkhuṃ ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "rồi sa-môn giả mạo migalaṇḍika trong một ngày đã đoạt mạng một vị tỳ khưu" }, { "src": "dve ’pi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng hai vị tỳ khưu" }, { "src": "tayo ’pi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng ba vị tỳ khưu" }, { "src": "cattāro ’pi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng bốn vị tỳ khưu" }, { "src": "pañca ’pi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng năm vị tỳ khưu" }, { "src": "dasa ’pi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng mười vị tỳ khưu" }, { "src": "vīsampi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng hai mươi vị tỳ khưu" }, { "src": "tiṃsampi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng ba mươi vị tỳ khưu" }, { "src": "cattārīsampi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng bốn mươi vị tỳ khưu" }, { "src": "paññāsampi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng năm mươi vị tỳ khưu" }, { "src": "saṭṭhimpi bhikkhū ekāhena jīvitā voropesi", "tgt": "trong một ngày đã đoạt mạng sáu mươi vị tỳ khưu" }, { "src": "atha kho bhagavā tassa addhamāsassa accayena paṭisallānā vuṭṭhito āyasmantaṃ ānandaṃ āmantesi", "tgt": "sau đó, khi trải qua nửa tháng ấy, đức thế tôn đã xuất khỏi thiền tịnh và bảo đại đức ānanda rằng" }, { "src": "tenahānanda yāvatikā bhikkhū vesāliṃ upanissāya viharanti", "tgt": "này ānanda, vậy thì có bao nhiêu tỳ khưu sống gần thành vesālī" }, { "src": "te sabbe upaṭṭhānasālāyaṃ sannipātehī ”t", "tgt": "ngươi hãy triệu tập tất cả các vị ấy ở phòng hội họp" }, { "src": "atha kho bhagavā yena upaṭṭhānasālā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã đi đến phòng hội họp" }, { "src": "rassaṃ vā assasanto rassaṃ assasāmī ’ti pajānāti", "tgt": "vị ấy nhận biết: “tôi thở vào dài,” hoặc trong khi thở ra ngắn" }, { "src": "kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe bhikkhusaṅghaṃ sannipātāpetvā bhikkhū paṭipucchi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã triệu tập hội chúng tỳ khưu lại và đã hỏi các tỳ khưu rằng" }, { "src": "aññamaññampi jīvitā voropenti", "tgt": "đoạt lấy mạng sống lẫn nhau" }, { "src": "migalaṇḍakampi samaṇakuttakaṃ upasaṅkamitvā evaṃ vadenti", "tgt": "đi đến gặp sa-môn giả mạo migalaṇḍika nói như vầy" }, { "src": "atha kho chabbaggiyā bhikkhū yena so upāsako tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu nhóm lục sư đã đi đến gặp người nam cư sĩ ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā taṃ upāsakaṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với người nam cư sĩ ấy điều này" }, { "src": "atha kho so upāsako", "tgt": "khi ấy, người nam cư sĩ ấy" }, { "src": "so asappāyāni ceva bhojanāni bhuñji", "tgt": "và vị ấy đã ăn các thức ăn không hợp" }, { "src": "asappāyāni ca khādanīyāni khādi", "tgt": "đã nhai các vật nhai không hợp" }, { "src": "asappāyāni sāyanīyāni sāyi", "tgt": "đã nếm các thức nếm không hợp" }, { "src": "tassa pajāpati ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "vợ của vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "aññepi manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "những người khác cũng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "yo pana bhikkhu sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropeyya", "tgt": "vị tỳ khưu nào cố ý đoạt lấy mạng sống con người" }, { "src": "satthahārakaṃ vāssa pariyeseyya", "tgt": "hoặc tìm cách đem lại vũ khí cho người ấy" }, { "src": "jīvitā voropeyyā ’ti jīvitindriyaṃ upacchindati uparodheti santatiṃ vikopeti", "tgt": "đoạt lấy mạng sống: cắt đứt mạng quyền, làm hủy hoại, làm tổn hại sự tiếp nối" }, { "src": "maraṇavaṇṇaṃ vā saṃvaṇṇeyyā ’ti jīvite ādīnavaṃ dasseti,maraṇe vaṇṇaṃ bhaṇati", "tgt": "hoặc ca ngợi lợi ích của sự chết: làm cho thấy được sự nguy hiểm trong sự sống và nói khen ngợi về sự chết" }, { "src": "maraṇāya vā samādapeyyā ’ti satthaṃ vā āhara", "tgt": "hoặc xúi giục đưa đến sự chết: : “hãy mang lại cây kiếm" }, { "src": "ambho purisā ’ti ālapanādhivacanametaṃ ambho purisā ’ti", "tgt": "này người ơi: đây là lối nói xưng hô “này người ơi" }, { "src": "iti cittamano ’ti yañcittaṃ taṃ mano", "tgt": "có tâm ý như thế: ý nào tâm nấy" }, { "src": "yaṃ mano taṃ cittaṃ", "tgt": "tâm nào ý nấy" }, { "src": "anekapariyāyenā ’ti uccāvacehi ākārehi", "tgt": "bằng nhiều phương thức: bằng nhiều cách khác nhau" }, { "src": "pārājiko hotī ’ti seyyathāpi nāma puthusilā dvedhā bhinnā appaṭisandhikā hoti", "tgt": "là vị phạm tội pārājika: cũng giống như tảng đá lớn bị bể làm hai không thể gắn liền lại được" }, { "src": "evameva bhikkhu sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropetvā assamaṇo hoti asakyaputtiyo", "tgt": "tương tợ như thế vị tỳ khưu cố ý đoạt lấy mạng sống con người thì không phải là sa-môn, không phải là thích tử" }, { "src": "asaṃvāso ’ti saṃvāso nāma ekaṃ kammaṃ ekuddeso samasikkhatā", "tgt": "không được cộng trú: cộng trú nghĩa là có chung hành sự" }, { "src": "adhiṭṭhāyā ’ti adhiṭṭhahitvā āṇāpeti", "tgt": "vị tỳ khưu chỉ thị vị tỳ khưu rằng" }, { "src": "bhikkhu bhikkhuṃ āṇāpeti", "tgt": "vị tỳ khưu chỉ thị vị tỳ khưu rằng" }, { "src": "‘itthannāmo itthannāmassa pāvadatu", "tgt": "vị tên hãy nói với vị tên rằng" }, { "src": "kāyena saṃvaṇṇeti nāma kāyena vikāraṃ karoti", "tgt": "ca ngợi bằng thân nghĩa là làm cử chỉ bằng thân rằng" }, { "src": "vācāya saṃvaṇṇeti nāma vācāya bhaṇati", "tgt": "ca ngợi bằng lời nói nghĩa là nói ra bằng lời nói rằng" }, { "src": "lekhāya saṃvaṇṇeti nāma lekhaṃ chindati", "tgt": "ca ngợi bằng chữ khắc nghĩa là khắc chữ" }, { "src": "opātaṃ nāma manussaṃ uddissa opātaṃ khaṇati", "tgt": "cái hố đào nghĩa là đào cái hố dành cho người" }, { "src": "apassenaṃ nāma apassene satthaṃ vā ṭhapeti", "tgt": "sự trợ giúp nghĩa là trong sự trợ giúp vị đặt vũ khí" }, { "src": "bhessajjaṃ nāma sappiṃ vā navanītaṃ vā telaṃ vā madhuṃ vā phāṇitaṃ vā deti", "tgt": "dược phẩm nghĩa là cho bơ lỏng, bơ đặc, dầu ăn, mật, hoặc đường mía" }, { "src": "rūpūpahāro nāma amanāpikaṃ rūpaṃ upasaṃharati bhayānakaṃ bheravaṃ", "tgt": "sự đem lại cảnh sắc nghĩa là đem lại cảnh sắc trái ý, dễ sợ, khủng khiếp" }, { "src": "nāma amanāpikaṃ saddaṃ upasaṃharati bhayānakaṃ bheravaṃ", "tgt": "sự đem lại cảnh thinh nghĩa là đem lại cảnh thinh trái ý, dễ sợ, khủng khiếp" }, { "src": "gandhūpahāro nāma amanāpikaṃ gandhaṃ upasaṃharati jegucchaṃ pāṭikulyaṃ", "tgt": "sự đem lại cảnh khí nghĩa là đem lại cảnh khí trái ý, ghê tởm, khó chịu" }, { "src": "rasūpahāro nāma amanāpikaṃ rasaṃ upasaṃharati jegucchaṃ pāṭikulyaṃ", "tgt": "sự đem lại cảnh vị nghĩa là đem lại cảnh vị trái ý, ghê tởm, khó chịu" }, { "src": "nāma amanāpikaṃ phoṭṭhabbaṃ upasaṃharati dukkhasamphassaṃ kharasamphassaṃ", "tgt": "sự đem lại cảnh xúc nghĩa là đem lại cảnh xúc trái ý, gây đau đớn, thô cứng" }, { "src": "asañcicca", "tgt": "vị không cố ý" }, { "src": "ajānantassa", "tgt": "vị không biết" }, { "src": "manussaviggahapārājikamhi paṭhamabhāṇavāro niṭṭhito", "tgt": "dứt tụng phẩm thứ nhất về tội pārājika vì giết người" }, { "src": "saṃvaṇṇanā nisīdanto musalodukkhalena ca", "tgt": "việc ca ngợi, vị đang ngồi xuống" }, { "src": "tayo ca vatthukammehi iṭṭhakāhi pare tayo", "tgt": "ba chuyện làm nền đất, ba chuyện khác về gạch" }, { "src": "sedaṃ natthu ca sambāho nahāpanabbhañjanena ca", "tgt": "hơ nóng, mũi, xoa bóp, việc tắm, và thoa dầu" }, { "src": "uṭṭhāpento nipātento annapānena maraṇaṃ", "tgt": "trong khi nâng dậy, và xô ngã, chết bởi vì cơm, nước" }, { "src": "jāragabbho sapattī ca mātā puttaṃ ubho vadhi", "tgt": "có thai với nhân tình, và người có hai vợ" }, { "src": "patodaṃ niggaho yakkho vālayakkhañca pāhinī,taṃ maññamāno pahari saggañca nirayaṃ bhaṇe", "tgt": "thọt lét, sự trả thù, dạ-xoa, quỷ dữ tợn, và vị phái người đi, tưởng vị ấy rồi giết, giảng về cõi trời và địa ngục" }, { "src": "ālaviyā tayo rukkhā dāyehi apare tayo", "tgt": "ba chuyện về cây cối ở āḷavi" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot tassa bhikkhū kāruññena maraṇavaṇṇaṃ saṃvaṇṇesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu vì lòng trắc ẩn đã ca ngợi lợi ích của sự chết đến vị ấy" }, { "src": "so bhikkhu kālamakās tesaṃ kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vị tỳ khưu ấy đã chết đ các vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "‘kacci nu kho mayaṃ pārājikaṃ āpattiṃ āpannā ’ti", "tgt": "phải chăng chúng ta đã phạm tội pārājika" }, { "src": "tena kho pana samayena pitāputtā bhikkhūsu pabbajitā hont kāle arocite putto pitaraṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có hai cha con cùng xuất gia ở nơi các tỳ khưu. khi thời giờ được thông báo, đứa con trai đã nói với người cha điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena pitāputtā bhikkhūsu pabbajitā hont kāle ārocite putto pitaraṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có hai cha con cùng xuất gia ở nơi các tỳ khưu. khi thời giờ được thông báo, đứa con trai đã nói với người cha điều này" }, { "src": "anāpatti bhikkhu asañciccā ”t ()", "tgt": "này tỳ khưu, không cố ý thì vô tội ()" }, { "src": "tena kho pana samayena so bhikkhu na kālamakās tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, vị tỳ khưu ấy đã không bị chết. vị kia đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "anāpatti bhikkhu na maraṇādhippāyassā", "tgt": "này đại đức, hãy leo xuống từ chỗ này" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū gijjhakūṭaṃ pabbataṃ abhiruhitvā davāya silaṃ pavijjhiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư sau khi leo lên núi gijjhakūṭa đã ném đá để đùa giỡn" }, { "src": "aññataraṃ gopālakaṃ ottharitvā māres tesaṃ kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "viên đá đã chạm vào người chăn bò nọ và gây ra tử vong. các vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū sedesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu đã hơ nóng vị ấy" }, { "src": "anāpatti bhikkhave na maraṇādhippāyassā ”t ()", "tgt": "này các tỳ khưu, vị không có ý muốn gây tử vong thì vô tội ()" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū maraṇādhippāyā sedesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu có ý muốn gây tử vong đã hơ nóng vị ấy" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū sambāhesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu có ý muốn gây tử vong đã xoa bóp vị ấy" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū maraṇādhippāyā sambāhesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu đã tắm cho vị ấy. vị tỳ khưu ấy đã chết đ các vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū nahāpesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu có ý muốn gây tử vong đã tắm cho vị ấy" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū telena abbhañjiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu có ý muốn gây tử vong đã thoa dầu cho vị ấy" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū maraṇādhippāyā telena abbhañjiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu đã đỡ vị ấy đứng dậy. vị tỳ khưu ấy đã chết đ các vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū nipātesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu đã làm vị ấy ngã xuống" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhū maraṇādhippāyā nipātesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu có ý muốn gây tử vong đã làm vị ấy ngã xuống" }, { "src": "so bhikkhu kālamakās [āpannā pārājikan", "tgt": "vị tỳ khưu ấy đã chết đ [đã phạm tội pārājika" }, { "src": "t tena kho pana samayena ] so bhikkhu na kālamakās tesaṃ kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ] vị tỳ khưu ấy đã không bị chết. các vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot tassa bhikkhū annaṃ adaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu đã cho vị ấy thức ăn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot tassa bhikkhū maraṇādhippāyā annaṃ adaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu có ý muốn gây tử vong đã cho vị ấy thức ăn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot tassa bhikkhū pānaṃ adaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu có ý muốn gây tử vong đã cho vị ấy thức uống" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa purisassa dve pajāpatiyo honti ekā vañjhā ekā vijāyinī", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người đàn ông nọ có hai vợ, một cô không sanh sản một cô còn sanh sản" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarā gabbhinī itthī kulūpagaṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người đàn bà có thai nọ đã nói với vị tỳ khưu thường lui tới với gia đình điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarā vañjhā itthī kulūpagaṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người đàn bà không sanh sản nọ đã nói với vị tỳ khưu thường lui tới với gia đình điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarā vijāyinī itthī kulūpagaṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người đàn bà còn sanh sản nọ đã nói với vị tỳ khưu thường lui tới với gia đình điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū sattarasavaggiyaṃ bhikkhuṃ aṅgulipatodakena hāsesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư đã làm cho vị tỳ khưu nhóm mười bảy sư cười bằng cách dùng ngón tay thọt lét" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhūtavejjako bhikkhu yakkhaṃ jīvitā voropes tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ là thầy chữa bệnh tà ma đã đoạt lấy mạng sống của loài dạ-xoa. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vị kia đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "anāpatti bhikkhu na maraṇādhippāyassā ”t ()", "tgt": "này tỳ khưu, vị không có ý muốn gây tử vong thì vô tội ()" }, { "src": "anāpatti bhikkhu namaraṇādhippāyassā ”t ()", "tgt": "này tỳ khưu, vị không có ý muốn gây tử vong thì vô tội ()" }, { "src": "[āpanno pārājikan", "tgt": "[đã phạm tội pārājika" }, { "src": "t tena kho pana samayena ] taṃ vāḷā jīvitā na voropesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ] các thú dữ đã không đoạt mạng vị ấy" }, { "src": "t tena kho pana samayena ] taṃ corā jīvitā na voropesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ] các kẻ cướp đã không đoạt mạng vị ấy" }, { "src": "anāpatti bhikkhu namaraṇādhippāyassā", "tgt": "này đại đức, hãy đứng ở chỗ này rồi chặt" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū dāyaṃ ālimpesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư đã nổi lửa đốt rừng" }, { "src": "tena kho pana samayena chabaggiyā bhikkhū maraṇādhippāyā dāyaṃ ālimpesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư có ý muốn gây tử vong đã nổi lửa đốt rừng" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu āghātanaṃ gantvā coraghātaṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ sau khi đi đến pháp trường đã nói với viên xử tử kẻ cướp điều này" }, { "src": "mātuposakacariyaṃ", "tgt": "hạnh của vị nuôi dưỡng mẹ" }, { "src": "gantvāna so hatthidamako addasa padumassare bhisamulālaṃ uddharantaṃ yāpanatthāya mātuyā", "tgt": "sau khi đi đến, người thuần hóa voi ấy đã nhìn thấy , ở trong hồ sen, đang nhổ lên rễ và ngó sen nhằm mục đích nuôi dưỡng mẹ" }, { "src": "yaṃ me tadā pākatikaṃ sarīrānugataṃ balaṃ ajja nāgasahassānaṃ balena samasādisaṃ", "tgt": "khi ấy, sức mạnh tự nhiên đồng hành với cơ thể của ta là tương đương với sức mạnh của một ngàn con voi ngày hôm nay" }, { "src": "api cāhaṃ sīlarakkhāya sīlapāramī pūriya na karomi citte aññathattaṃ pakkhipante mamāḷhake", "tgt": "hơn nữa, vì gìn giữ giới để làm viên mãn sự toàn hảo về giới, ta không làm thay đổi tâm ý trong khi họ xô đẩy ta vào cây cọc trói" }, { "src": "esa bhiyyo pasīdāmi sutvā dhammaṃ mahārasaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp có phẩm chất vĩ đại" }, { "src": "bahūni loke citrāni asmiṃ paṭhavimaṇḍale", "tgt": "có nhiều tranh ảnh ở thế gian, tại quả địa cầu" }, { "src": "atha nibbindati dukkhe esa maggo visuddhiyā", "tgt": "đây là con đường đưa đến sự thanh tịnh" }, { "src": "oghapāso daḷhakhilo pabbato duppadāliyo", "tgt": "cơn lũ và bẫy sập , cây cọc chắc chắn" }, { "src": "chetvā khilaṃ ca pāsaṃ ca selaṃ bhetvāna dubbhidaṃ", "tgt": "ngọn núi khó phá vỡ, sau khi chặt đứt cây cọc và bẫy sập" }, { "src": "uddhato capalo bhikkhu mitte āgamma pāpake", "tgt": "vị tỳ khưu loạn động, thất thường" }, { "src": "anuddhato acapalo nipako saṃvutindriyo", "tgt": "vị không loạn động, không thất thường" }, { "src": "kālapabbaṅgasaṅkāso kiso dhamanisanthato", "tgt": "là người có tay chân giống như các khúc cây màu đen" }, { "src": "nābhinandāmi maraṇaṃ nābhinandāmi jīvitaṃ,kālaṃ ca patikaṅkhāmi nibbisaṃ bhatako yathā", "tgt": "tôi không vui thích sự chết, tôi không vui thích sự sống, và tôi chờ đợi thời điểm, giống như người làm thuê chờ đợi tiền công" }, { "src": "yassatthāya pabbajito agārasmānagāriyaṃ", "tgt": "vì mục đích nào mà tôi đã xuất gia" }, { "src": "manussabhūtaṃ sambuddhaṃ attadantaṃ samāhitaṃ", "tgt": "bậc toàn giác, có bản thể nhân loại, đã chế ngự bản thân" }, { "src": "yaṃ manussā namassanti sabbadhammāna pāraguṃ", "tgt": "mọi người lễ bái ngài, bậc đã đi đến bờ kia của tất cả các pháp" }, { "src": "sabbasaṃyojanātītaṃ vanā nibbanamāgataṃ", "tgt": "ngài đã vượt qua tất cả các điều ràng buộc" }, { "src": "sa ve accantaruci nāgo himavāvaññe siluccaye", "tgt": "bậc long tượng ấy quả thật đã chói sáng vượt trội" }, { "src": "nāgaṃ vo kittayissāmi na hi āguṃ karoti so", "tgt": "tôi sẽ tán dương với quý vị về bậc long tượng" }, { "src": "saddhāhattho mahānāgo upekkhāsetadantavā", "tgt": "có tâm xả là hai ngà màu trắng" }, { "src": "so jhāyī assāsarato ajjhattaṃ susamāhito", "tgt": "ngài chứng thiền, thích thú việc thở vào" }, { "src": "sayaṃ samāhito nāgo nisinno ’pi samāhito", "tgt": "bậc long tượng định tĩnh trong khi nằm" }, { "src": "bhuñjati anavajjāni sāvajjāni na bhuñjati", "tgt": "sau khi nhận được vật thực và y phục" }, { "src": "yathācārī yathāsato satīmā yatasaṅkappajjhāyi appamatto", "tgt": "vị có hạnh kiểm như thế, có tánh tốt như thế, có niệm" }, { "src": "allaṃ sukkhaṃ vā bhuñjanto na bāḷhaṃ suhito siyā", "tgt": "trong khi thọ dụng đồ ăn ướt hay đồ ăn khô" }, { "src": "cattāro pañca ālope abhutvā udakaṃ pive", "tgt": "nên ngưng không ăn bốn, năm vắt cơm và nên uống nước" }, { "src": "kappiyaṃ taṃ ce chādeti cīvaraṃ idamatthitaṃ", "tgt": "nếu mặc lên y ấy, đã được làm cho đúng phép" }, { "src": "pallaṅkena nisinnassa jaṇṇuke nābhivassati", "tgt": "đối với vị đang ngồi với thế kiết già" }, { "src": "yo sukhaṃ dukkhato adda dukkhamaddakkhi sallato", "tgt": "người nào đã thấy lạc là khổ, đã nhìn thấy khổ là mũi tên" }, { "src": "mā me kadāci pāpiccho kusīto hīnaviriyo", "tgt": "mong rằng kẻ có ước muốn xấu xa" }, { "src": "yo papañcamanuyutto papañcābhirato mago", "tgt": "kẻ nào bị gắn bó với vọng tưởng" }, { "src": "yo ca papañcaṃ hitvāna nippapañcapathe rato", "tgt": "và vị nào, sau khi từ bỏ vọng tưởng" }, { "src": "gāme vā yadi vāraññe ninne vā yadi vā thale, yattha arahanto viharanti taṃ bhūmiṃ rāmaṇeyyakaṃ", "tgt": "cho dầu ở làng hoặc là ở rừng, cho dầu ở thung lũng hoặc ở cao nguyên, nơi nào các vị a-la-hán cư ngụ, vùng đất ấy thật đáng yêu" }, { "src": "vītarāgā ramissanti na te kāmagavesino", "tgt": "các vị ấy không phải là những kẻ tầm cầu ái dục" }, { "src": "nidhīnaṃ ’va pavattāraṃ yaṃ passe vajjadassinaṃ", "tgt": "nên gặp gỡ người thông minh, nhìn thấy được lỗi lầm" }, { "src": "ovadeyyānusāseyya asabbhā ca nivāraye", "tgt": "người có thể giáo giới, có thể chỉ dạy" }, { "src": "neva pubbenivāsāya na ’pi dibbassa cakkhuno", "tgt": "không vì đời sống trong thời quá khứ" }, { "src": "rukkhamūlaṃ ’va nissāya muṇḍo saṅghāṭipāruto", "tgt": "vị trưởng lão upatissa, tối thượng về trí tuệ" }, { "src": "avitakkaṃ samāpanno sammāsambuddhasāvako", "tgt": "đã đạt được trạng thái vô tầm" }, { "src": "yathā ’pi pabbato selo acalo suppatiṭṭhito", "tgt": "cũng giống như ngọn núi đá, không bị lay động" }, { "src": "anaṅgaṇassa posassa niccaṃ sucigavesino", "tgt": "đối với người không có đầu óc đen tối" }, { "src": "nābhinandāmi maraṇaṃ nābhinandāmi jīvitaṃ", "tgt": "tôi không vui thích sự chết, tôi không vui thích sự sống" }, { "src": "nikkhipissaṃ imaṃ kāyaṃ sampajāno patissato", "tgt": "tôi sẽ lìa bỏ thân xác này, có sự nhận biết rõ, có niệm" }, { "src": "katamā manomayā iddhi", "tgt": "thần thông do biến hóa là gì" }, { "src": "kathaṃ tattha tattha sammā payogapaccayā ijjhanaṭṭhena iddhi", "tgt": "thần thông do chú thuật là gì? sau khi nói lẩm nhẩm về chú thuật" }, { "src": "paññāvagga", "tgt": "phẩm tuệ" }, { "src": "abhisamayakathā", "tgt": "giảng về sự lãnh hội" }, { "src": "hañci cittena ca ñāṇena ca abhisameti", "tgt": "có phải sự lãnh hội chỉ là bấy nhiêu? không phải" }, { "src": "tena hi kāmāvavara", "tgt": "ở sát-na đạo siêu thế" }, { "src": "cittena ca ñāṇena ca abhisameti", "tgt": "sự lãnh hội về nhận thấy là chánh kiến" }, { "src": "sammādiṭṭhiyā katame pañca vossaggā", "tgt": "đối với chánh kiến, có năm sự diệt tận gì" }, { "src": "sammāvāyāmassa sammāsatiyā sammāsamādhissa katame pañca vivekā", "tgt": "đối với chánh kiến, có năm sự xả ly gì? sự xả ly do áp chế, sự xả ly do thay thế" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja itthī sāmikassa santakeneva dhanena sāmikaṃ ārādheti toseti pasādeti", "tgt": "tâu đại vương, hoặc giả giống như người đệ tử sau khi nhận lấy đồ ăn khất thực đã được mang lại cho thầy tế độ" }, { "src": "tumhe bhaṇatha", "tgt": "ngài nói rằng" }, { "src": "cattāro kho mahārāja antarāyā", "tgt": "tâu đại vương, quả là có bốn sự chướng ngại" }, { "src": "na hi bhante. haneyyāpi taṃ bhante sāmiko vadheyyāpi bandheyyāpi dāsittaṃ vā upaneyyā ”ti", "tgt": "thưa ngài, không đúng. thưa ngài, người chồng có thể giết chết, hành hạ, giam cầm cô ấy, hoặc đem đi làm nô lệ" }, { "src": "disvāna āyasmantaṃ seyyasakaṃ etadavoca", "tgt": "đã ngủ theo như ý thích, đã tắm theo như ý thích" }, { "src": "kissa tvaṃ āvuso seyyasaka", "tgt": "khi nào sự không thỏa thích sanh khởi" }, { "src": "kiso lūkho dubbaṇṇo uppaṇḍuppaṇḍukajāto dhamanisanthatagatto", "tgt": "tham ái quấy rối tâm, khi ấy vị ấy đã dùng bàn tay gắng sức làm xuất ra tinh dịch" }, { "src": "kacci no tvaṃ āvuso seyyasaka", "tgt": "rồi một thời gian sau" }, { "src": "anabhirato brahmacariyaṃ carasī ”ti", "tgt": "đại đức seyyasaka đã trở nên có tướng mạo" }, { "src": "sukkavisaṭṭhisikkhāpadaṃ", "tgt": "điều saṅghādisesa về xuất tinh" }, { "src": "sañcetanikā sukkavisaṭṭhi saṅghādiseso ”ti", "tgt": "việc xuất ra tinh do sự cố ý thì tội saṅghādisesa" }, { "src": "evañcidaṃ bhagavatā bhikkhūnaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ hot [paṭhamapaññatti]", "tgt": "và điều học này đã được đức thế tôn quy định cho các tỳ khưu như thế [sự quy định lần đầu]" }, { "src": "sañcetanikā ’ti jānanto sañjānanto cecca abhivitaritvā vītikkamo", "tgt": "sự xuất ra: sự làm di chuyển khỏi vị trí được gọi là ‘sự xuất ra.’" }, { "src": "sukkan ’ti dasa sukkāni", "tgt": "ngoại trừ chiêm bao" }, { "src": "rāgūpatthambhe ’ti rāgena pīḷitassa aṅgajātaṃ kammaniyaṃ hoti", "tgt": "khi có sự tác động của tham ái: là dương vật của vị bị tham ái quấy rối trở nên thích ứng" }, { "src": "vaccūpatthambhe ’ti vaccena pīḷitassa aṅgajātaṃ kammaniyaṃ hoti", "tgt": "khi có sự tác động của phân: là dương vật của vị bị phân quấy rối trở nên thích ứng" }, { "src": "passāvūpatthambhe ’ti passāvena pīḷitassa aṅgajātaṃ kammaniyaṃ hoti", "tgt": "khi có sự tác động của nước tiểu: là dương vật của vị bị nước tiểu quấy rối trở nên thích ứng" }, { "src": "vātūpatthambhe ’ti vātena pīḷitassa aṅgajātaṃ kammaniyaṃ hoti", "tgt": "khi có sự tác động của gió: là dương vật của vị bị gió quấy rối trở nên thích ứng" }, { "src": "uccāliṅgapāṇakadaṭṭhūpatthambhe ’ti uccāliṅgapāṇakadaṭṭhena aṅgajātaṃ kammaniyaṃ hoti", "tgt": "khi có sự tác động của sâu bọ: là dương vật của vị bị sâu bọ cắn trở nên thích ứng" }, { "src": "ārogyatthāyā ’ti ārogo bhavissāmi", "tgt": "vì mục đích sức khoẻ: là : “ta sẽ không có bệnh" }, { "src": "sukhatthāyā ’ti sukhaṃ vedanaṃ uppādessāmi", "tgt": "vì mục đích khoái lạc: là : “ta sẽ tạo ra cảm giác khoái lạc" }, { "src": "bhesajjatthāyā ’ti bhesajjaṃ bhavissati", "tgt": "vì mục đích dược phẩm: là : “sẽ có được thuốc men" }, { "src": "saggatthāyā ’ti saggaṃ gamissāmi", "tgt": "vì mục đích cõi trời: là : “ta sẽ đi đến cõi trờ" }, { "src": "vīmaṃsatthāyā ’ti nīlaṃ bhavissati sappivaṇṇaṃ bhavissati", "tgt": "vì mục đích nghiên cứu: là : “sẽ có được tinh màu xanh, sẽ có được tinh màu bơ lỏng" }, { "src": "davatthāyā ’ti khiḍḍādhippāyo", "tgt": "vì mục đích đùa giỡn: có ý định chơi giỡn" }, { "src": "bahiddhārūpe ceteti upakkamati muccati", "tgt": "ở sắc pháp thuộc ngoại phần" }, { "src": "ajjhattabahiddhārūpe ceteti upakkamati muccati", "tgt": "ở sắc pháp thuộc nội phần và ngoại phần" }, { "src": "kaṭiṃ kampento ceteti upakkamati muccati", "tgt": "trong khi lắc hông ở khoảng không" }, { "src": "rāgūpatthambhe ceteti upakkamati muccati", "tgt": "khi có sự tác động của tham ái" }, { "src": "sukhatthāya ceteti upakkamati muccati,āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "dứt sự luân phiên từng phần của một nhân tố" }, { "src": "bījatthañca vīmaṃsatthañca bījatthañca davatthañca ceteti upakkamati muccati", "tgt": "vị suy nghĩ đến mục đích nghiên cứu và mục đích đùa giỡn rồi gắng sức và làm xuất ra thì phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "sukhatthañca bhesajjatthañca dānatthañca ceteti upakkamati muccati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị suy nghĩ đến mục đích khoái lạc, mục đích dược phẩm, và mục đích bố thí rồi gắng sức và làm xuất ra thì phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "vīmaṃsatthañca davatthañca ārogyatthañca ceteti upakkamati muccati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "phần liên quan đến ba nhân tố, phần liên quan đến bốn nhân tố, phần liên quan đến năm nhân tố" }, { "src": "sabbamūlakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phần tất cả các nhân tố" }, { "src": "missakacakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sự luân phiên xen kẽ" }, { "src": "khaṇḍacakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sự luân phiên từng phần" }, { "src": "kucchicakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sự luân phiên từ phần giữa" }, { "src": "piṭṭhicakkassa paṭhamaṃ gamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bước thứ nhất của sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "piṭṭhicakkassa dutiyaṃ gamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bước thứ nhì của sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "piṭṭhicakkassa tatiyaṃ gamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bước thứ ba của sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "sappivaṇṇaṃ nīlaṃ pītakaṃ lohitakaṃ odātaṃ takkavaṇṇaṃ mocessāmī ’ti ceteti upakkamati", "tgt": "vị suy nghĩ rằng: “ta sẽ làm xuất ra tinh màu sữa tươi” rồi gắng sức và làm xuất ra tinh màu dầu ăn thì phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "dakavaṇṇaṃ muccati", "tgt": "vị suy nghĩ rằng" }, { "src": "piṭṭhicakkassa chaṭṭhaṃ gamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bước thứ bảy của sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "piṭṭhicakkassa sattamaṃ gamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bước thứ tám của sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "piṭṭhicakkassa aṭṭhamaṃ gamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bước thứ chín của sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "piṭṭhicakkassa dasamaṃ gamanaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bước thứ mười của sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "piṭṭhicakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sự luân phiên nghịch chiều" }, { "src": "ceteti upakkamati muccati", "tgt": "vị suy nghĩ đến, gắng sức" }, { "src": "na ceteti upakkamati muccati", "tgt": "vị không suy nghĩ đến" }, { "src": "anāpatt na ceteti upakkamati na muccati", "tgt": "gắng sức, bị xuất ra thì vô tội vị không suy nghĩ đến" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno passāvaṃ karontassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc tiểu tiện tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "anāpatti bhikkhu na mocanādhippāyassā ”t ()", "tgt": "này tỳ khưu, vị không có ý định làm xuất ra thì vô tội ()" }, { "src": "kiñcitto tvaṃ bhikkhū ”ti", "tgt": "này tỳ khưu, ngươi có tâm gì" }, { "src": "āpattiṃ tvaṃ bhikkhu āpanno saṅghādisesan", "tgt": "này tỳ khưu, ngươi đã phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno aṅgajāte vaṇo hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị vết thương ở dương vật" }, { "src": "bhesajjena ālimpentassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "trong lúc vị ấy thoa thuốc tinh dịch đã bị xuất ra" }, { "src": "kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno aṇḍaṃ kaṇḍūvantassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc ngứa ở tinh hoàn tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno maggaṃ gacchantassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc đi đường tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno ūruṃ ghaṭṭāpentassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc cho người xoa bóp bắp vế tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu mocanādhippāyo aññataraṃ sāmaṇeraṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ có ý định làm xuất ra đã nói với vị sa di nọ điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu suttassa sāmaṇerassa aṅgajātaṃ aggahesi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đã nắm lấy dương vật của vị sa di đang ngủ" }, { "src": "kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno kāyaṃ thambhentassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc gồng cứng cơ thể tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno paṭisote nhāyantassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc tắm ở giòng nước chảy ngược tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno udañjalaṃ kīḷantassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc đùa nghịch ở đầm nước tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "anāpatti bhikkhu na mocanādhippāyassā” ()", "tgt": "này tỳ khưu, vị không có ý định làm xuất ra thì vô tội ()" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno udake dhāvantassa asuci mucc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc chạy ở trong nước tinh dịch đã bị xuất ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "ayoni suddhimanvesaṃ aggiṃ paricariṃ vane", "tgt": "trong khi tầm cầu sự trong sạch không đúng đường lối" }, { "src": "pañcāhāhaṃ pabbajito sekho appattamānaso", "tgt": "‘khi mũi tên tham ái chưa được nhổ lên" }, { "src": "tassa cevaṃ viharato passa viriyaparakkamaṃ", "tgt": "người nào mong muốn làm sau những việc cần phải làm trước" }, { "src": "tisso vijjā anuppattā kataṃ buddhassa sāsanan ”ti", "tgt": "người ấy bị tiêu hoại về trạng thái an lạc, và hối tiếc về sau này" }, { "src": "sukhañce jīvituṃ icche sāmaññasmiṃ apekkhavā", "tgt": "người có ước vọng về đời sống sa-môn" }, { "src": "dabbaṃ kusaṃ poṭakilaṃ usīraṃ muñjababbajaṃ,urasā panudissāmi vivekamanubrūhayan ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão mataṅgaputta đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão mataṅgaputta" }, { "src": "ye cittakathī bahussutā samaṇā pāṭaliputtavāsino", "tgt": "một trong số các vị sa-môn có tài thuyết giảng sinh động" }, { "src": "suyuddhena suyiṭṭhena saṅgāmavijayena ca,brahmacariyānuciṇṇena evāyaṃ sukhamedhatī ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão khujjasobhita đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão khujjasobhita" }, { "src": "khujjasobhitattheragāthā", "tgt": "câu kệ giống câu kệ" }, { "src": "yodha koci manussesu parapāṇāni hiṃsati", "tgt": "bất cứ người nào ở đời này, trong số loài người" }, { "src": "yo ca mettena cittena sabbapāṇānukampati", "tgt": "và người nào với tâm từ ái thương xót tất cả các sanh mạng" }, { "src": "bahuṃ so pasavati puññaṃ tena tādisako naro", "tgt": "con người như thế ấy tạo ra nhiều phước báu nhờ vào việc ấy" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vāraṇo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão vāraṇa đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão vāraṇa" }, { "src": "ekopi saddho medhāvī assaddhānīdha ñātinaṃ", "tgt": "giữa những người bà con không có đức tin ở thế gian này" }, { "src": "niggayha anukampāya coditā ñātayo mayā", "tgt": "vì lòng thương tưởng, sau khi phê bình" }, { "src": "te abbhatītā kālaṃkatā pattā te tividhaṃ sukhaṃ, bhātaro mayhaṃ mātā ca modanti kāmakāmino ”ti", "tgt": "họ đã trải qua, đã từ trần, đã đạt được hạnh phúc cõi trờ mẹ và các anh em trai của tôi hoan hỷ, có được các dục theo như ước muốn" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā passiko thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão passika đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão passika" }, { "src": "kāḷapabbaṅgasaṅkāso kiso dhamanisanthato", "tgt": "là người có tay chân giống như các khúc cây màu đen" }, { "src": "yathā brahmā tathā eko yathā devo tathā duve", "tgt": "một vị giống như phạm thiên, hai vị giống như chư thiên" }, { "src": "yathā gāmo tathā tayo kolāhālaṃ tatuttarin ”ti", "tgt": "ba vị giống như cái làng, nhiều hơn thế là náo động" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā yasojo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão yasoja đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão yasoja" }, { "src": "aniccā hi calā saddhā evaṃ diṭṭhā hi sā mayā", "tgt": "bởi vì đức tin là không thường còn và bị dao động" }, { "src": "paccati munino bhattaṃ thoka thokaṃ kule kule, piṇḍikāya carissāmi atthi jaṅghābalaṃ mamā ”ti", "tgt": "bữa ăn của vị hiền trí được nấu từng chút từng chút ở nhà này nhà khác, tôi sẽ đi khất thực, tôi có sức mạnh của ống chân" }, { "src": "saddhāya abhinikkhamma navapabbajito navo", "tgt": "sau khi ra đi vì niềm tin, được xuất gia ở tuổi thanh xuân" }, { "src": "paṇḍitaṃ vata maṃ santaṃ alamatthavicintakaṃ", "tgt": "bị rơi vào lãnh vực của ma vương, bị đâm vào bởi mũi tên mạnh mẽ" }, { "src": "pañcakāmaguṇā loke sammohā pātayiṃsu maṃ", "tgt": "tôi đã có thể thoát ra khỏi bẫy sập của tử thần" }, { "src": "pakkhanno māravisaye daḷhasallasamappito", "tgt": "tất cả các dục đã được dứt bỏ, tất cả các hữu đã được phá vỡ" }, { "src": "sabbe kāmā pahīnā me bhavā sabbe vidāḷitā,vikkhīṇo jātisaṃsāro natthi dāni punabbhavo ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão uttarapāla đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão uttarapāla" }, { "src": "yo imasmiṃ dhammavinaye appamatto vihessati", "tgt": "người nào sẽ sống trong pháp và luật này" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā abhibhūto thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão abhibhūta đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão abhibhūta" }, { "src": "mānuso pi ca bhavo ’bhirādhito saggakāyamagamaṃ sakiṃ sakiṃ", "tgt": "thậm chí sự hiện hữu là con người cũng đã được thành tựu" }, { "src": "sambhavā suviditā asārakā saṅkhatā pacalitā saderitā", "tgt": "các sự hiện hữu đã được biết rõ là không có thực chất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā gotamo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão gotama đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão gotama" }, { "src": "yo pubbe karaṇīyāni pacchā so kātumicchati", "tgt": "người nào mong muốn làm sau những việc cần phải làm trước" }, { "src": "sukhā so dhaṃsate ṭhānā pacchā ca manutappati", "tgt": "người ấy bị tiêu hoại về trạng thái an lạc, và hối tiếc về sau này" }, { "src": "yañhi kayirā tañhi vade yaṃ na kayirā na taṃ vade", "tgt": "nếu làm điều nào thì nên nói chính điều ấy" }, { "src": "sīhavaggo", "tgt": "phẩm sư tử" }, { "src": "‘sīhassa satta aṅgāni gahetabbānī ’ti yaṃ vadesi", "tgt": "điều mà ngài nói là: ‘bảy tính chất của loài sư tử nên được hành trì" }, { "src": "katamāni tāni satta aṅgāni gahetabbānī ”ti", "tgt": "’ bảy tính chất nên được hành trì ấy là các điều nào" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja sīho abhirūpa", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja sīho sapadānabhakkho yasmiṃ okāse nipatati tattheva yāvadatthaṃ bhakkhayati", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa, loài sư tử có sự ăn vật thực theo tuần tự, rơi xuống ở chỗ nào" }, { "src": "na varamaṃsaṃ vicināt evameva kho mahārāja yoginā yogāvacarena sapadānabhakkhena bhavitabbaṃ", "tgt": "thì nó ăn cho đủ theo nhu cầu ngay tại chỗ ấy, không chọn lựa phần thịt ngon nhất" }, { "src": "‘yo na hanti na ghātehi na jināti na jāpaye", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài ngỗng đỏ là thứ nhì" }, { "src": "ahiṃsā sabbabhūtesu veraṃ tassa na kenacī ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loải sếu cái" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja peṇāhikā pavane divasaṃ gocaraṃ caritvā sāyaṃ pakkhigaṇaṃ upeti attano guttiyā", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều mà ngài nói là: ‘một tính chất của loài bồ câu nhà nên được hành trì" }, { "src": "kumbhavaggo", "tgt": "phẩm chum nước" }, { "src": "‘yadūnakaṃ taṃ saṇati yaṃ pūraṃ santameva taṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài hắc điểu" }, { "src": "sabbato ca mukhabhāvameva so ’”ti", "tgt": "và vị ấy có trạng thái đứng đầu so với tất cả.’" }, { "src": "‘yathā ’pi chattaṃ vipulaṃ acchiddaṃ thirasaṃhataṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của thửa ruộng" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja khettaṃ uṭṭhānasampannaṃ hoti kassakassa hāsajanakaṃ", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa, thửa ruộng có đầy đủ khả năng sản xuất" }, { "src": "‘khettūpamena bhavitabbaṃ uṭṭhānavipuladāyinā", "tgt": "câu hỏi về tính chất của thửa ruộng là thứ tư" }, { "src": "esa khettavaro nāma yo dade vipulaṃ phalan ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của thuốc giải độc" }, { "src": "‘saṃyamena niyamena sīlena paṭipattiyā", "tgt": "câu hỏi về tính chất của người cung thủ" }, { "src": "pañcasatikakkhandhakaṃ", "tgt": "chương liên quan năm trăm vị" }, { "src": "atha kho āyasmā mahākassapo bhikkhū āmantesi", "tgt": "khi ấy, đại đức mahākassapa đã bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "handa mayaṃ āvuso dhammañca vinayañca saṅgāyāma pure adhammo dippati dhammo paṭibāhīyati", "tgt": "này các sư đệ, vậy chúng ta hãy trùng tụng pháp và luật trước khi điều phi pháp phát triển và pháp bị bỏ quên" }, { "src": "pure avinayo dippati vinayo paṭibāhīyati", "tgt": "trước khi điều phi luật phát triển và luật bị bỏ quên" }, { "src": "atha kho āyasmā mahākassapo āyasmantampi ānandaṃ uccin atha kho therānaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, đại đức mahākassapa đã tuyển chọn luôn cả đại đức ānanda sau đó, các vị tỳ khưu trưởng lão đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho therānaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu trưởng lão đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho therā bhikkhū rājagahaṃ agamaṃsu dhammañca vinayañca saṅgāyituṃ", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu trưởng lão đã đi đến thành rājagaha để trùng tụng pháp và luật" }, { "src": "atha kho āyasmā mahākassapo saṅghaṃ ñāpesi", "tgt": "khi ấy, đại đức mahākassapa đã thông báo đến hội chúng rằng" }, { "src": "dutiyampanāvuso upāli pārājikaṃ kattha paññattan ”ti", "tgt": "này sư đệ upāli, điều pārājika thứ nhì đã được quy định ở đâu" }, { "src": "kaṃ ārabbhā ”ti", "tgt": "thưa ngài, ở rājagaha" }, { "src": "nidānampi pucchi", "tgt": "đã hỏi về nguyên do" }, { "src": "puggalampi pucchi", "tgt": "đã hỏi về nhân sự" }, { "src": "paññattimpi pucchi", "tgt": "đã hỏi về sự quy định" }, { "src": "anupaññattimpi pucchi", "tgt": "đã hỏi về sự quy định thêm" }, { "src": "āpattimpi pucchi", "tgt": "đã hỏi về sự phạm tội" }, { "src": "tatiyampanāvuso upāli pārājikaṃ kattha paññattan ”ti", "tgt": "này sư đệ upāli, điều pārājika thứ ba đã được quy định ở đâu" }, { "src": "catutthampanāvuso upāli pārājikaṃ kattha paññattan ”t", "tgt": "này sư đệ upāli, điều pārājika thứ tư đã được quy định ở đâu" }, { "src": "vesāliyaṃ bhante ”t", "tgt": "thưa ngài, ở vesāl" }, { "src": "sāmaññaphalaṃ panāvuso ānanda kattha bhāsitan ”ti", "tgt": "này sư đệ ānanda, kinh sāmaññaphala đã được thuyết ở đâu" }, { "src": "atha kho āyasmā ānando there bhikkhū etadavoca", "tgt": "sau đó, đại đức ānanda đã nói với các tỳ khưu trưởng lão điều này" }, { "src": "ekacce therā evamāhaṃsu", "tgt": "một số trưởng lão đã nói như vầy" }, { "src": "saṅgho apaññattaṃ na paññāpeti paññattaṃ na samucchindati", "tgt": "hội chúng không quy định thêm điều chưa được quy định" }, { "src": "atha kho therā bhikkhū āyasmantaṃ ānandaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu trưởng lão đã nói với đại đức ānanda điều này" }, { "src": "ahaṃ kho bhante asatiyā bhagavantaṃ na pucchiṃ", "tgt": "thưa các ngài, vì không lưu ý nên tôi đã không hỏi đức thế tôn rằng" }, { "src": "nāhaṃ kho bhante agāravena bhagavato vassikasāṭikaṃ akkamitvā sibbesiṃ", "tgt": "thưa các ngài, không phải vì không kính trọng mà tôi đã đạp lên y tắm mưa của đức thế tôn rồi may" }, { "src": "nāhantaṃ dukkaṭaṃ passām apicāyasmantānaṃ saddhāya desemi taṃ dukkaṭan ”ti", "tgt": "tôi không nhìn thấy tội dukkaṭa ấy, nhưng vì niềm tin đối với các đại đức tôi xin trình báo tội dukkaṭa ấy" }, { "src": "ahaṃ kho bhante mārena pariyuṭṭhitacitto na bhagavantaṃ yāciṃ", "tgt": "thưa các ngài, vì tâm đã bị ma vương ám ảnh nên tôi đã không cầu khẩn đức thế tôn rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena rājā udeno uyyāne paricāreti saddhiṃ orodhena", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đức vua udena đi dạo quanh tại công viên cùng với đám hầu thiếp" }, { "src": "assosi kho rañño udenassa orodho", "tgt": "đám hầu thiếp của đức vua udena đã nghe rằng" }, { "src": "atha kho rañño udenassa orodho yenāyasmā ānando tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đám hầu thiếp của đức vua udena đã đi đến gặp đại đức ānanda" }, { "src": "kho rājā udeno yenāyasmā ānando tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đức vua udena đã đi đến gặp đại đức ānanda" }, { "src": "api pana bhoto ānandassa kiñci adāsī ”t", "tgt": "vậy chớ họ đã dâng vật gì đến ngài ānanda" }, { "src": "kimpana bhavaṃ ānando tāva bahuṃ cīvaraṃ karissatī ”ti", "tgt": "vậy chớ ngài ānanda sẽ làm gì với nhiều y đến thế" }, { "src": "yāni kho pana bho ānanda porāṇakāni dubbalacīvarāni tāni kathaṃ karissathā ”ti", "tgt": "thưa ngài ānanda, vậy các vị sẽ làm gì với những y cũ và tàn tạ" }, { "src": "tāni mahārāja uttarattharaṇaṃ karissāmā ”ti", "tgt": "chúng tôi sẽ dùng chúng làm khăn trả" }, { "src": "yāni pana bho ānanda porāṇakāni uttarattharaṇāni tāni kathaṃ karissathā ”t", "tgt": "thưa ngài ānanda, vậy các vị sẽ làm gì với những khăn trải bị cũ đi" }, { "src": "tāni mahārāja bhisicchaviyo karissāmā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, chúng tôi sẽ dùng chúng làm vải bọc nệm" }, { "src": "yāni pana bho ānanda porāṇakā bhisicchaviyo tā kathaṃ karissathā ”ti", "tgt": "thưa ngài ānanda, vậy các vị sẽ làm gì với những vải bọc nệm bị cũ đi" }, { "src": "yāni pana bho ānanda porāṇakāni bhummattharaṇāni tāni kathaṃ karissathā ”ti", "tgt": "thưa ngài ānanda, vậy các vị sẽ làm gì với những thảm lót sàn bị cũ đi" }, { "src": "yā pana bho ānanda porāṇakā pādapuñchaniyo tā kathaṃ karissathā ”ti", "tgt": "thưa ngài ānanda, vậy các vị sẽ làm gì với những giẻ chùi chân bị cũ đi" }, { "src": "tā mahārāja rajoharaṇaṃ karissāmā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, chúng tôi sẽ dùng chúng làm giẻ lau bụ" }, { "src": "yāni pana bho ānanda porāṇakāni rajoharaṇāni tāni kathaṃ karissathā ”ti", "tgt": "thưa ngài ānanda, vậy các vị sẽ làm gì với những giẻ lau bụi bị cũ đi" }, { "src": "tāni mahārāja koṭṭetvā cikkhallena madditvā paribhaṇḍaṃ limpissāmā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, chúng tôi sẽ nghiền nhỏ chúng ra trộn với bùn đất rồi trét làm bục nền xung quanh" }, { "src": "atha kho āyasmā ānando yena ghositārāmo tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức ānanda đã đi đến tu viện ghosita" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja kummo udake uppilavanto sīsaṃ ukkhipitvā yadi koci passati", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa, loài rùa sau khi đi ra khỏi nước thì sưởi ấm thân thể" }, { "src": "samodahaṃ bhikkhu manovitakke", "tgt": "câu hỏi về tính chất của cây tre" }, { "src": "parinibbuto na upavadeyya kañcī ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của cây tre là thứ bảy" }, { "src": "‘cāpe vānuname dhīro vaṃso ’va anulomayaṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của cây cung là thứ tám" }, { "src": "paṭilomaṃ na vatteyya sa rājavasatiṃ vase ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài quạ" }, { "src": "pādukāvaggo", "tgt": "` phẩm giày dép" }, { "src": "na pādukārūḷhassa agilānassa dhammaṃ desessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không thuyết pháp đến người không bị bệnh có mang giày’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na pādukārūḷhassa agilānassa dhammo desetabbo", "tgt": "không nên thuyết pháp đến người không bị bệnh có mang giày" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca akkantassa vā paṭimukkassa vā omukkassa vā agilānassa dhammaṃ deseti", "tgt": "vị nào thuyết pháp đến người không bị bệnh hoặc đứng ở trên giày, hoặc đã được buộc lại" }, { "src": "paṭhamamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū sayanagatassa dhammaṃ desenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thuyết pháp đến người đang nằm" }, { "src": "na sayanagatassa agilānassa dhammaṃ desessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không thuyết pháp đến người không bị bệnh đang nằm’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na sayanagatassa agilānassa dhammo desetabbo", "tgt": "không nên thuyết pháp đến người không bị bệnh đang nằm" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca antamaso chamāyapi nipantassa agilānassa dhammaṃ deseti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào thuyết pháp đến người không bị bệnh đang nằm cho dù ở trên nền đất do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū oguṇṭhitasīsassa dhammaṃ desenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thuyết pháp đến người có đầu được trùm lại" }, { "src": "na oguṇṭhitasīsassa agilānassa dhammaṃ desessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không thuyết pháp đến người không bị bệnh có đầu được trùm lại’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "oguṇṭhitasīso nāma sasīsaṃ pāruto vuccati", "tgt": "có đầu được trùm lại nghĩa là đề cập đến đầu đã được trùm lên" }, { "src": "upasaṅkamitvā ucce āsane nisīditvā mantaṃ pariyāpunāt atha kho bhikkhave tassa chapakassa etadahosi", "tgt": "la-môn, sau khi đến đã ngồi trên chỗ ngồi cao học thuộc lòng bài chú thuật. này các tỳ khưu, khi ấy người hạng cùng đinh đã khởi ý điều này" }, { "src": "ubho atthaṃ na jānanti ubho dhammaṃ na passare", "tgt": "‘cả hai không biết mục đích, cá hai không nhìn thấy pháp" }, { "src": "mā tvaṃ adhammo ācarito asmā kumbhamivābhidā ”ti", "tgt": "không cố ý, vị vi phạm đầu tiên thì vô tội" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū ṭhitā nisinnassa dhammaṃ desenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư đứng thuyết pháp đến người ngồi" }, { "src": "na ṭhito nisinnassa agilānassa dhammaṃ desessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không đứng thuyết pháp đến người không bị bệnh ngồi’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū ṭhitā uccārampi passāvampi karonti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư đứng đại tiện và tiểu tiện" }, { "src": "na ṭhito agilāno uccāraṃ vā passāvaṃ vā karissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘khi không bị bệnh, ta sẽ không đứng đại tiện hoặc tiểu tiện’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na ṭhitena agilānena uccāro vā passāvo vā kātabbo", "tgt": "khi không bị bệnh, không nên đứng đại tiện hoặc tiểu tiện" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca ṭhito agilāno uccāraṃ vā passāvaṃ vā karoti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào không bị bệnh đứng đại tiện hoặc tiểu tiện do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "terasamasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ mười ba" }, { "src": "na udake uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ vào trong nước’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na udake agilāno uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "khi không bị bệnh, ta sẽ không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ vào trong nước’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na udake agilānena uccāro vā passāvo vā kheḷo vā kātabbo", "tgt": "khi không bị bệnh, không nên đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ vào trong nước" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca udake agilāno uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karoti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào không bị bệnh đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ vào trong nước do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "parimaṇḍalaṃ paṭicchannaṃ susaṃvutokkhittacakkhunā", "tgt": "tròn đều, được che kín, khéo thu thúc, với mắt nhìn xuống" }, { "src": "sakkaccaṃ pattasaññī ca sapadāna samasūpakaṃ", "tgt": "và luôn cả sự le lưỡi, tiếng chép chép" }, { "src": "na mahantaṃ maṇḍalaṃ dvāraṃ sabbaṃ hatthaṃ na byāhare", "tgt": "và luôn cả người mang giày, dép, ở trên xe, và đang nằm" }, { "src": "cattālīsanipāto", "tgt": "nhóm bốn m ươi" }, { "src": "na gaṇena purakkhato care vimano hoti samādhi dullabho", "tgt": "không nên sống được tôn vinh bởi đồ chúng" }, { "src": "na kulāni upabbaje muni vimano hoti samādhi dullabho", "tgt": "vị hiền trí không nên đi đến các gia đình" }, { "src": "sukhumaṃ sallaṃ durubbahaṃ sakkāro kāpurisena dujjaho", "tgt": "sự tôn vinh là khó từ bỏ đối với người ti tiện" }, { "src": "bhuñjantaṃ purisaṃ kuṭṭhiṃ sakkaccaṃ taṃ upaṭṭhahiṃ", "tgt": "có người đàn ông bị cùi đang ăn, một cách nghiêm chỉnh tôi đã đứng gần gã ấy" }, { "src": "ālopaṃ pakkhipantassa aṅgulī pettha chijjatha", "tgt": "ngón tay của gã cũng đã bị rụng xuống ở nơi ấy" }, { "src": "kuḍḍamūlaṃ ca nissāya ālopaṃ taṃ abhuñjisaṃ", "tgt": "và tôi đã dựa vào chân của vách tường" }, { "src": "yattha eke vihaññanti āruhantā siluccayaṃ", "tgt": "nơi nào nhiều người bị khổ nhọc trong khi leo lên ngọn núi" }, { "src": "tattha buddhassa dāyādo sampajāno patissato", "tgt": "nơi ấy vị kassapa, người thừa tự của đức phật" }, { "src": "piṇḍapātapaṭikkanto selamāruyha kassapo", "tgt": "trong khi trở về sau khi khất thực" }, { "src": "nīlabbhavaṇṇā rucirā vārisītā sucindharā", "tgt": "có màu sắc của những đám mây xanh" }, { "src": "nīlabbhakūṭasadisā kūṭāgāravarūpamā", "tgt": "tương tợ đỉnh chóp của đám mây xanh" }, { "src": "abhivuṭṭhā rammatalā nagā isibhi sevitā", "tgt": "mặt đất bằng đáng yêu được đổ cơn mưa lớn" }, { "src": "alaṃ jhāyitukāmassa pahitattassa me sato", "tgt": "vừa đủ cho tôi, người có ước muốn tham thiền" }, { "src": "alaṃ me phāsukāmassa pahitattassa bhikkhuno", "tgt": "vừa đủ cho tôi, vị tỳ khưu có ước muốn về sự thoải mái" }, { "src": "ummāpupphena samānā gaganāvabbhachāditā", "tgt": "tương tợ những đóa hoa của cây sợi gai" }, { "src": "anākiṇṇā gahaṭṭhehi migasaṅghanisevitā", "tgt": "không đông đảo những người tại gia" }, { "src": "acchodikā puthusilā gonaṅgulamigāyutā", "tgt": "với nước trong trẻo, với những tảng đá lớn" }, { "src": "kammaṃ bahukaṃ na kāraye parivajjeyya janaṃ na uyyame", "tgt": "không nên làm việc nhiều, nên tránh xa mọi người" }, { "src": "kammaṃ bahukaṃ na kāraye parivajjeyya anattaneyyametaṃ", "tgt": "không nên làm việc nhiều, nên tránh xa việc không đưa đến mục đích" }, { "src": "kicchati kāyo kilamati dukkhito so samathaṃ na vindati", "tgt": "thân thể bị kiệt quệ, mệt mỏi. bị khổ nhọc, vị ấy không tìm thấy sự vắng lặng" }, { "src": "aseyyo seyyasamānaṃ bālo maññati attānaṃ", "tgt": "không tốt hơn, kẻ ngu dốt nghĩ rằng bản thân là tốt hơn" }, { "src": "na taṃ viññū pasaṃsanti patthaddhamānasaṃ naraṃ", "tgt": "những người hiểu biết không khen ngợi con người có tâm ý cứng cỏi ấy" }, { "src": "paññavantaṃ tathā tādiṃ sīlesu susamāhitaṃ", "tgt": "vị tương tợ như thế ấy, có trí tuệ" }, { "src": "yassa sabrahmacārīsu gāravo nūpalabbhati", "tgt": "kẻ nào không có sự kính trọng đối với các vị đồng phạm hạnh" }, { "src": "ārakā hoti saddhammā nabhaso paṭhavī yathā", "tgt": "bị cách xa khỏi chánh pháp, giống như trái đất so với bầu trời" }, { "src": "ete sambahulā devā iddhimanto yasassino", "tgt": "nhiều vị chư thiên này, có thần thông" }, { "src": "dhammasenāpatiṃ vīraṃ mahājhāyiṃ samāhitaṃ, sāriputtaṃ namassantā tiṭṭhanti pañjalīkatā", "tgt": "các vị đứng, chắp tay lại, đang lễ bái vị tướng quân chánh pháp sāriputta, bậc anh hùng, có thiền chứng lớn lao, được định tĩnh" }, { "src": "taṃ tathā devakāyehi pūjitaṃ pūjanārahaṃ", "tgt": "khi ấy, sau khi nhìn thấy vị sāriputta ấy" }, { "src": "yāvatā buddhakhettamhi ṭhapayitvā mahāmuniṃ", "tgt": "cho đến ở địa phận của chư phật, ngoại trừ bậc đại hiền trí" }, { "src": "pucchāvissajjanā", "tgt": "việc hỏi và trả lời" }, { "src": "jānāmi bhante nāgasena jīvas api ca attānañca rakkha", "tgt": "thưa ngài nāgasena, trẫm biết ngài sống. tuy nhiên" }, { "src": "seyyathāpi bhante sīho migarājā suvaṇṇapañjare pakkhitto pi bahimukho yeva hoti", "tgt": "thưa ngài, cũng giống như con sư tử, chúa của loài thú, bị ném vào trong cái chuồng bằng vàng" }, { "src": "evameva kho ’haṃ bhante kiñcāpi agāraṃ ajjhāvasāmi", "tgt": "nhưng khuôn mặt chỉ hướng ra ngoài, thưa ngài" }, { "src": "bahumukho yeva pana acchām sace ’haṃ bhante agārasmā anagāriyaṃ pabbajeyyaṃ", "tgt": "tương tợ y như thế trẫm dầu sống ở gian nhà nào đó, tuy vẫn tồn tại nhưng khuôn mặt chỉ hướng ra ngoà thưa ngài" }, { "src": "sahaseyyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về nằm chung chỗ ngụ" }, { "src": "yo pana bhikkhu anupasampannena sahaseyyaṃ kappeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào nằm chung chỗ ngụ với người chưa tu lên bậc trên thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yo pana bhikkhu anupasampannena uttariṃ dirattatirattaṃ sahaseyyaṃ kappeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào nằm chung chỗ ngụ với người chưa tu lên bậc trên quá hai ba đêm thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anupasampanno nāma bhikkhuṃ ṭhapetvā avaseso anupasampanno nāma", "tgt": "người chưa tu lên bậc trên nghĩa là trừ ra tỳ khưu, còn lại gọi là người chưa tu lên bậc trên" }, { "src": "uttariṃ dirattatirattan ’ti atirekadirattatirattaṃ", "tgt": "quá hai ba đêm: là hơn hai hoặc ba đêm" }, { "src": "sahā ’ti ekato", "tgt": "với: là cùng chung" }, { "src": "anupasampannasaññī uttariṃ dirattatirattaṃ sahaseyyaṃ kappeti", "tgt": "người chưa tu lên bậc trên, nhận biết là chưa tu lên bậc trên" }, { "src": "upaḍḍhaparicchanena", "tgt": "trong chỗ lợp kín một nửa" }, { "src": "anāpatti dve tisso rattiyo vasati", "tgt": "vị ngụ hai ba đêm, vị ngụ chưa đủ hai ba đêm" }, { "src": "paṭhamasahaseyyasikkhāpadaṃ pañcamaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về nằm chung chỗ ngụ là thứ năm" }, { "src": "dutiyasahaseyyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhì về nằm chung chỗ ngụ" }, { "src": "upasaṅkamitvā āyasmantaṃ anuruddhaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đại đức anuruddha điều này" }, { "src": "saccaṃ kira tvaṃ anuruddha mātugāmena sahaseyyaṃ kappesī ”ti", "tgt": "này anuruddha, nghe nói ngươi nằm chung chỗ ngụ với người nữ, có đúng không vậy" }, { "src": "yo pana bhikkhu mātugāmena sahaseyyaṃ kappeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào nằm chung chỗ ngụ với người nữ thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "mātugāmo nāma manussitthī", "tgt": "người nữ: nghĩa là nữ nhân loại" }, { "src": "yebhuyyenacchannā yebhuyyena paricchannā", "tgt": "đã được lợp kín phần lớn đã được che kín xung quanh phần lớn" }, { "src": "seyyaṃ kappeyyā ’ti atthaṅgate suriye mātugāme nipanne bhikkhu nipajjati", "tgt": "nằm chung chỗ ngụ: là lúc mặt trời đã lặn, khi người nữ đang nằm vị tỳ khưu nằm xuống thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upaḍḍhachanne upaḍḍhaparicchanne", "tgt": "trong chỗ lợp kín một nửa" }, { "src": "dutiyasahaseyyasikkhāpadaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "điều học thứ nhì về nằm chung chỗ ngụ là thứ sáu" }, { "src": "dhammadesanāsikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về thuyết pháp" }, { "src": "atha kho āyasmā udāyī gharaṇiyā upakaṇṇake dhammaṃ desetvā yena gharasuṇhā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, khi đã thuyết pháp thầm thì bên tai của bà chủ nhà, đại đức udāyi đã đi đến gặp cô con dâu" }, { "src": "upasaṅkamitvā gharasuṇhāya upakaṇṇake dhammaṃ deset atha kho gharaṇiyā etadahosi", "tgt": "sau khi đến đã thuyết pháp thầm thì bên tai của cô con dâu. khi ấy, bà chủ nhà đã khởi ý điều này" }, { "src": "yo pana bhikkhu mātugāmassa dhammaṃ deseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào thuyết pháp đến người nữ thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "tena kho pana samayena upāsikā bhikkhū passitvā etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các nữ cư sĩ sau khi nhìn thấy các tỳ khưu đã nói điều này" }, { "src": "na bhagini kappati mātugāmassa dhammaṃ desetun”t", "tgt": "xin các ngài đại đức hãy thuyết pháp" }, { "src": "sakkā ettakenapi aññātun ”t", "tgt": "có thể biết được chỉ với chừng ấy" }, { "src": "na bhagini kappati mātugāmassa dhammaṃ desetun", "tgt": "này các chị gái, không được phép thuyết pháp đến người nữ" }, { "src": "ti kukkuccāyantā na desesuṃ", "tgt": "rồi trong khi ngần ngại" }, { "src": "yo pana bhikkhu mātugāmassa uttariṃ chappañcavācāhi dhammaṃ deseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào thuyết pháp đến người nữ hơn năm sáu câu thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "uttariṃ chappañcavācāhī ’ti atirekachappañcavācāhi", "tgt": "hơn năm sáu câu: là vượt quá năm sáu câu" }, { "src": "deseyyā ’ti padena deseti pade pade āpatti pācittiyassa", "tgt": "thuyết: vị thuyết theo câu thì phạm tội pācittiya theo mỗi một câu" }, { "src": "akkharāya deseti akkharakkharāya āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị thuyết theo từ thì phạm tội pācittiya theo mỗi một từ" }, { "src": "viññunā purisaviggahenā ’ti ṭhapetvā viññuṃ purisaviggahaṃ", "tgt": "ngoại trừ có người nam có trí suy xét: trừ ra có người nam có trí suy xét" }, { "src": "nāma purisaviggaho paṭibalo hoti subhāsitadubbhāsitaṃ duṭṭhallāduṭṭhalluṃ ājānituṃ", "tgt": "người nam có trí suy xét nghĩa là có khả năng nhận biết lời nói tốt và lời nói xấu, là thô tục và không thô tục" }, { "src": "mātugāme mātugāmasaññī uttariṃ chappañcavācāhi dhammaṃ deseti aññatra viññunā purisaviggahena", "tgt": "người nữ, nhận biết là người nữ, vị thuyết pháp hơn năm sáu câu thì phạm tội pācittiya ngoại trừ có người nam có trí suy xét" }, { "src": "ummāpupphiyavaggo", "tgt": "phẩm ummāpupphiya" }, { "src": "ummāpupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ummāpupphiya" }, { "src": "samāhitaṃ samāpannaṃ siddhatthamaparājitaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy đấng tối thượng nhân" }, { "src": "ummāpupphaṃ gahetvāna buddhassa abhiropayiṃ", "tgt": "tôi đã cầm lấy bông hoa ummā và đã dâng lên đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ummāpupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão ummāpupphiya là phần thứ nhất" }, { "src": "hāsajanakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão hāsajanaka" }, { "src": "añjalimpaggahetvāna bhiyyo uccāritaṃ mayā", "tgt": "tôi đã chắp tay lên và đã nâng tấm y lên cao hơn nữa" }, { "src": "dūrato patidisvāna hāso me udapajjatha, añjalimpaggahetvāna bhiyyo cittaṃ pasādayiṃ", "tgt": "sau khi nhìn lại từ đàng xa, nụ cười đã sanh khởi đến tô sau khi chắp tay lên, tôi đã làm cho tâm được tịnh tín hơn nữa" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā hāsajanako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão hāsajanaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "hāsajanakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão hāsajanaka là phần thứ ba" }, { "src": "catunavute ito kappe yadā cittaṃ pasādayiṃ", "tgt": "tôi đã làm cho tâm được tịnh tín trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā yaññasāmiko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão yaññasāmika đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "yaññasāmikattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão yaññasāmika là phần thứ tư" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā annasaṃsāvako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão annasaṃsāvaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "annasaṃsāvakattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão annasaṃsāvaka là phần thứ sáu" }, { "src": "upapajjisaṃ tattheva sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "tāvatiṃsā cavitvāna mātukucchiṃ samokkamiṃ", "tgt": "sau khi mệnh chung từ cõi trời đạo lợi" }, { "src": "jātiyā sattavassova ārāmaṃ pāvisiṃ ahaṃ", "tgt": "chỉ mới bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "vitthārite pāvacane bāhujaññamhi sāsane", "tgt": "khi phật ngôn đã được lan rộng" }, { "src": "sāvatthi nāma nagaraṃ rājā tatthāsi kosalo", "tgt": "có thành phố tên là sāvatthī" }, { "src": "tassāhaṃ nāgaṃ disvāna pubbakammamanussariṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy con voi của đức vua" }, { "src": "jātiyā sattavassova pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "chỉ mới bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "gatimā dhitimā ceva satimā ca bahussuto", "tgt": "có hành vi hoàn hảo, lại có nghị lực" }, { "src": "tassāhaṃ dhammaṃ sutvāna pubbakammamanussariṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp của vị ấy" }, { "src": "ekaṃsaṃ cīvaraṃ katvā sire katvāna añjaliṃ", "tgt": "sau khi khoác y một bên vai, tôi đã chắp tay lên ở đầu" }, { "src": "sambuddhamabhivādetvā imaṃ vācamudīrayiṃ", "tgt": "sau khi đảnh lễ đấng toàn giác, tôi đã thốt lên lời kệ này" }, { "src": "padumuttarabuddhassa dipadindassa satthuno, nigguṇḍipupphaṃ paggayha sīhāsane ṭhapesahaṃ", "tgt": "tôi đã nâng lên bông hoa nigguṇḍī rồi đã đặt xuống ở bảo tọa sư tử của đức phật padumuttara, đấng chúa tể của loài người, bậc đạo sư" }, { "src": "pañcavīsasahassamhi kappānaṃ manujādhipā, abbudanirabbudāni aṭṭh’ aṭṭh’ āsiṃsu khattiyā", "tgt": "trong hai mươi lăm ngàn kiếp, các bậc thống lãnh loài người đã là từng nhóm tám vị sát-đế-lỵ có tuổi thọ dài, rất dài" }, { "src": "pupphachattiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pupphachattiya" }, { "src": "saccaṃ pakāsayantassa nibbāpentassa pāṇino", "tgt": "đang giúp cho các sanh linh thành tựu niết bàn" }, { "src": "jalajaṃ āharitvāna satapattaṃ manoramaṃ", "tgt": "tôi đã mang lại bông hoa sen mọc ở trong nước" }, { "src": "siddhattho ca lokavidū āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "bậc hiểu biết thế gian siddhattha" }, { "src": "vuṭṭhite naradevamhi setacchattampi vuṭṭhahi", "tgt": "khi vị trời của nhân loại đứng dậy" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ chattamabhiropayiṃ", "tgt": "tôi đã dâng lên chiếc lọng che trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "catusattatikappamhi aṭṭha jalasikhā ahū, sattaratanasampannā cakkavattī mahabbalā", "tgt": "vào kiếp thứ , tám vị tên jalasikha đã là các đấng chuyển luân vương được thành tựu bảy loại báu vật, có oai lực lớn lao" }, { "src": "sattakkhattuñca devesu devarajjaṃ karissati", "tgt": "người ấy sẽ cai quản thiên quốc ở giữa chư thiên bảy lần" }, { "src": "battiṃsakkhattuṃ rājā ca cakkavattī bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương ba mươi hai lần" }, { "src": "devalokā cavitvāna manussattañca āgamiṃ", "tgt": "sau khi mệnh chung từ thế giới chư thiên" }, { "src": "sunando nāma nāmena brāhmaṇo mantapāragū", "tgt": "vị bà-la-môn tên sunanda là thông thạo về chú thuật" }, { "src": "saritvā purimaṃ kammaṃ arahattamapāpuṇiṃ", "tgt": "tôi đã thành tựu phẩm vị a-la-hán" }, { "src": "uṭṭhāya āsanā tamhā sire katvāna añjaliṃ", "tgt": "sau khi từ chỗ ngồi đứng dậy, tôi đã chắp tay lên ở đầu" }, { "src": "satasahasse ito kappe buddho loke anuttaro", "tgt": "trước đây một trăm ngàn kiếp, đức phật" }, { "src": "puṇṇamāse yathā cando nakkhattaparivārito", "tgt": "giống như mặt trăng, chúa tể các vì sao" }, { "src": "veḷuriyasuvaṇṇassa phaḷikā rūpiyassa ca", "tgt": "ngọc bích, vàng, ngọc pha-lê, và ngọc ru" }, { "src": "citrā manoramā bhūmi veḷuriyassa santhatā", "tgt": "mặt nền đa dạng làm thích ý, được trải lót bằng ngọc bích" }, { "src": "rammā ca te pokkharaṇī puthulomanisevitā", "tgt": "và các hồ sen của ngươi là đáng yêu" }, { "src": "nānāpadumasañchannā puṇḍarīkasamotatā", "tgt": "được che phủ bởi nhiều loại sen khác nhau" }, { "src": "sovaṇṇapāde pallaṅke muduke colasanthate", "tgt": "ở chiếc ghế dài có chân bằng vàng" }, { "src": "sabbābharaṇasañchannā nānāmālā vibhūsitā", "tgt": "được che phủ với tất cả đồ trang sức" }, { "src": "bherisaṅkhamudiṅgāhi vīṇāhi paṇavehi ca", "tgt": "với các cái trống, các tù và vỏ sò và các trống nhỏ" }, { "src": "dibbā te vividhā rūpā dibbā saddā atho rasā", "tgt": "các sắc thuộc cõi trời với nhiều hình thức là thuộc về ngươi" }, { "src": "tasmiṃ vimāne pavare devaputta mahappabho", "tgt": "này vị thiên tử, ở thiên cung quý cao ấy" }, { "src": "ahaṃ kapilavatthusmiṃ sākiyānaṃ puruttame", "tgt": "ở kinh thành kapilavatthu của những người sakya" }, { "src": "phaladāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão phaladāyaka" }, { "src": "aggihuttañca me atthi puṇḍarīkaphalāni ca", "tgt": "tôi có vật cúng dường đến ngọn lửa" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇo sambuddho āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "bậc toàn giác có màu da vàng chói" }, { "src": "kappānaṃ satasahassaṃ duggatiṃ nūpagacchat", "tgt": "không đi đến khổ cảnh trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "patto ’mhi acalaṃ ṭhānaṃ hitvā jayaparājayaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ sự hơn thua, tôi đã đạt được vị thế bất động" }, { "src": "ito sattasate kappe rājā āsiṃ sumaṅgalo", "tgt": "trước đây bảy trăm kiếp, tôi đã là đức vua sumaṅgala" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā phaladāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão phaladāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "phaladāyakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão phaladāyaka là phần thứ bảy" }, { "src": "sobhitavaggo", "tgt": "phẩm sobhita" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sobhito thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sobhita đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sobhitattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sobhita là phần thứ nhất" }, { "src": "paṭhavivaggo", "tgt": "phẩm đất" }, { "src": "yathā mahārāja paṭhavī iṭṭhāniṭṭhāni kappūrāgaru", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa, đất lánh xa việc trang điểm" }, { "src": "mahārāja paṭhavī maṇḍana", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa" }, { "src": "vibhūsanāpagatā sakagandha", "tgt": "đất không có khoảng trống" }, { "src": "paṭhavīsamacittā te tādisā samaṇā mamā ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của đất là thứ nhất" }, { "src": "paṭhavyaṅgapañho paṭhamo", "tgt": "câu hỏi về tính chất của nước" }, { "src": "yathā mahārāja āpo susaṇṭhitākampitālulita", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa" }, { "src": "na mano vā sarīraṃ vā maṅkato sakka kassaci", "tgt": "câu hỏi về tính chất của nước là thứ nhì" }, { "src": "‘tejassa pañca aṅgāni gahetabbānī ’ti yaṃ vadesi", "tgt": "còn có điều khác nữa, lửa hủy diệt sự mát lạnh" }, { "src": "punacaparaṃ mahārāja vāyu dharaṇīruha", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa" }, { "src": "idaṃ mahārāja vāyussa tatiyaṃ aṅgaṃ gahetabbaṃ", "tgt": "tâu đại vương, điều này là tính chất thứ tư của gió nên được hành trì" }, { "src": "pisunena ca kodhanena ca maccharinā ca vibhūtanandinā", "tgt": "người sáng trí không nên kết bạn với kẻ nói đâm thọc" }, { "src": "sakhitaṃ na kareyya paṇḍito pāpo kāpurisena saṅgamo", "tgt": "giận dữ, bỏn xẻn, vui với sự bất hạnh . việc giao du với kẻ xấu là tệ hại" }, { "src": "saddhena ca pesalena ca paññavatā bahussutena ca", "tgt": "người sáng trí nên kết bạn với người có đức tin" }, { "src": "sakhitaṃ hi kareyya paṇḍito bhaddo sappurisena saṅgamo", "tgt": "khéo cư xử, có trí tuệ, và nghe nhiều. việc giao du với người tốt là may mắn" }, { "src": "passa cittakataṃ bimbaṃ arukāyaṃ samussitaṃ", "tgt": "hãy nhìn xem bóng dáng được vẽ màu" }, { "src": "passa cittakataṃ rūpaṃ maṇinā kuṇḍalena ca", "tgt": "hãy nhìn xem vóc dáng được vẽ màu" }, { "src": "alattakakatā pādā mukhaṃ cuṇṇakamakkhitaṃ", "tgt": "các bàn chân được sơn màu đỏ, khuôn mặt được bôi phấn bột" }, { "src": "aṭṭhapādakatā kesā nettā añjanamakkhitā", "tgt": "các sợi tóc được làm thành tám lớp" }, { "src": "chinnā pāsā migavassa nāsadā vāguraṃ migo", "tgt": "các bẫy mồi của gã thợ săn đã bị đứt lìa" }, { "src": "bahussuto cittakathī buddhassa paricārako", "tgt": "vị thị giả của đức phật, nghe nhiều" }, { "src": "pisuṇena", "tgt": "các câu kệ" }, { "src": "khīṇāsavo visaññutto saṅgātīto sunibbuto", "tgt": "có lậu hoặc đã được cạn kiệt, không bị ràng buộc" }, { "src": "yasmiṃ patiṭṭhitā dhammā buddhassādiccabandhuno", "tgt": "vị dòng dõi gotama ấy đấy, đứng ở đạo lộ dẫn đến niết bàn" }, { "src": "dvāsītiṃ buddhato gaṇhiṃ dve sahassāni bhikkhuto", "tgt": "tôi đã tiếp nhận tám mươi hai ngàn từ đức phật" }, { "src": "appassutāyaṃ puriso balivaddo ’va jīrati", "tgt": "kẻ này ít học, tợ như con bò đực trở thành già cỗi" }, { "src": "bahussuto appassutaṃ yo sutenātimaññati", "tgt": "người nào học nhiều rồi khinh chê kẻ ít học về việc học" }, { "src": "bahussutaṃ upāseyya sutaṃ ca na vināsaye", "tgt": "hãy phụng sự người học nhiều, và chớ hủy hoại việc học" }, { "src": "pubbāparaññū atthaññū niruttipadakovido", "tgt": "là người biết điều nào trước điều nào sau" }, { "src": "khantyā chandīkato hoti ussahitvā tuleti taṃ", "tgt": "đã nảy sanh ước muốn nhờ vào sự nhẫn nại" }, { "src": "bahussutaṃ dhammadharaṃ sappaññaṃ buddhasāvakaṃ", "tgt": "vị đệ tử của đức phật, có sự nghe nhiều" }, { "src": "bahussuto dhammadharo kosārakkho mahesino", "tgt": "vị đại ẩn sĩ, có sự nghe nhiều, có sự ghi nhớ về giáo pháp" }, { "src": "dhammārāmo dhammarato dhammaṃ anuvicintayaṃ", "tgt": "có sự ưa thích giáo pháp, được thích thú giáo pháp" }, { "src": "kāyamaccheragaruno hiyyamāne anuṭṭhahe", "tgt": "đối với kẻ có sự chú trọng ở việc ích kỷ về thân xác" }, { "src": "na pakkhanti disā sabbā dhammā nappaṭibhanti maṃ", "tgt": "mọi phương hướng không hiện rõ, các giáo pháp không hiển hiện cho tôi" }, { "src": "gate kalyāṇamittamhi andhakāraṃ va khāyati", "tgt": "khi người bạn tốt lành đã ra đi, như thể bóng tối xuất hiện" }, { "src": "abbhatītasahāyassa atītagatasatthuno", "tgt": "đối với vị có bạn hữu đã đi xa" }, { "src": "dassanāya abhikkante nānā verajjake puthu, karoti satthā okāsaṃ na nivāreti cakkhumā", "tgt": "đấng đạo sư, bậc hữu nhãn, cho cơ hội đến những người từ các xứ sở khác nhau đang đi đến để yết kiến, không ngăn cản" }, { "src": "paṇṇavīsati vassāni bhagavantaṃ upaṭṭhahiṃ, mettena kāyakammena chāyā ’va anapāyinī", "tgt": "hai mươi lăm năm, tôi đã hầu cận đức thế tôn bằng từ tâm qua thân nghiệp, như chiếc bóng không có sự xa lìa" }, { "src": "paṇṇavīsati vassāni bhagavantaṃ upaṭṭhahiṃ, mettena vacīkammena chāyā ’va anapāyinī", "tgt": "hai mươi lăm năm, tôi đã hầu cận đức thế tôn bằng từ tâm qua khẩu nghiệp, như chiếc bóng không có sự xa lìa" }, { "src": "paṇṇavīsati vassāni bhagavantaṃ upaṭṭhahiṃ, mettena manokammena chāyā ’va anapāyinī", "tgt": "hai mươi lăm năm, tôi đã hầu cận đức thế tôn bằng từ tâm qua ý nghiệp, như chiếc bóng không có sự xa lìa" }, { "src": "buddhassa caṅkamantassa piṭṭhito anucaṅkamiṃ", "tgt": "khi đức phật đang đi kinh hành, tôi đã đi theo ở phía sau" }, { "src": "dhamme desīyamānamhi ñāṇaṃ me udapajjatha", "tgt": "khi giáo pháp đang được thuyết giảng, trí đã khởi lên ở tôi" }, { "src": "ahaṃ sakaraṇīyomhi sekho appattamānaso", "tgt": "tôi là bậc hữu học, còn có việc cần phải làm" }, { "src": "tadāsi yaṃ bhiṃsanakaṃ tadāsi lomahaṃsanaṃ", "tgt": "khi bậc toàn giác, được hội đủ mọi biểu hiện cao quý" }, { "src": "ākaṅkhamāno bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "kathaṃ sikkhaṃ paccakkhātako tassaṃ parisāyaṃ nisinno hoti", "tgt": "thế nào là vị đã xả bỏ sự học tập ngồi ở tập thể đó" }, { "src": "idha pana bhikkhave bhikkhu yehi ākārehi yehi liṅgehi yehi nimittehi sikkhā paccakkhātā hoti", "tgt": "này các tỳ khưu, ở đây sự học tập được vị tỳ khưu xả bỏ do những hình thức nào, do những đặc tính nào" }, { "src": "tehi ākārehi tehi liṅgehi tehi nimittehi bhikkhu bhikkhuṃ passati sikkhaṃ paccakkhantaṃ", "tgt": "do những dấu hiệu nào, vị tỳ khưu nhìn thấy vị tỳ khưu đang xả bỏ sự học tập với những hình thức ấy" }, { "src": "kathaṃ dhammikaṃ sāmaggiṃ na upeti", "tgt": "thế nào là vị không phục tùng sự hợp nhất đúng pháp" }, { "src": "kathaṃ dhammikaṃ sāmaggiṃ paccādiyati", "tgt": "thế nào là vị bác bỏ sự hợp nhất đúng pháp" }, { "src": "kathaṃ sīlavipattiyā diṭṭhasutaparisaṅkito hoti", "tgt": "thế nào là vị bị thấy bị nghe bị nghi ngờ với sự hư hỏng về giới" }, { "src": "idha pana bhikkhave bhikkhu yehi ākārehi yehi liṅgehi yehi nimittehi sīlavipattiyā diṭṭhasuta", "tgt": "này các tỳ khưu, ở đây vị tỳ khưu là bị thấy bị nghe bị nghi ngờ với sự hư hỏng về giới do những hình thức nào" }, { "src": "parisaṅkito hoti", "tgt": "do những đặc tính nào" }, { "src": "kathaṃ diṭṭhivipattiyā diṭṭhasutaparisaṅkito hoti", "tgt": "thế nào là vị bị thấy bị nghe bị nghi ngờ với sự hư hỏng về tri kiến" }, { "src": "paṭhamaṃ bhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhất" }, { "src": "atha kho āyasmā upāli yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức upāli đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "sace pana upāli bhikkhu paccavekkhamāno evaṃ jānāti", "tgt": "này upāli, nếu vị tỳ khưu trong lúc quán xét nhận biết như vầy" }, { "src": "‘bhūtaṃ idaṃ attādānaṃ no abhūtan ’t tenupāli bhikkhunā uttariṃ paccavekkhitabbaṃ", "tgt": "‘việc đích thân khởi tố này là đúng đắn, không phải sai trái.’ này upāli, vị tỳ khưu ấy nên quán xét thêm rằng" }, { "src": "‘yaṃ kho ahaṃ imaṃ attādānaṃ ādātukāmo atthasaṃhitaṃ nu kho idaṃ attādānaṃ udāhu no ’ti", "tgt": "‘việc ta có ý muốn áp dụng việc đích thân khởi tố này, nhưng việc đích thân khởi tố này có đem lại sự lợi ích hay không" }, { "src": "sace upāli bhikkhu paccavekkhamāno evaṃ jānāti", "tgt": "’ này upāli, nếu vị tỳ khưu trong lúc quán xét nhận biết như vầy" }, { "src": "‘atthasaṃhitaṃ idaṃ attādānaṃ no anatthasaṃhitan ’t tenupāli bhikkhunā uttariṃ paccavekkhitabbaṃ", "tgt": "‘việc đích thân khởi tố này đem lại sự lợi ích, không phải đem lại sự vô ích.’ này upāli, vị tỳ khưu ấy nên quán xét thêm rằng" }, { "src": "codakena bhante bhikkhunā paraṃ codetukāmena kati dhamme ajjhattaṃ paccavekkhitvā paro codetabbo ”ti", "tgt": "bạch ngài, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên quán xét bản thân bao nhiêu pháp rồi mới nên khiển trách vị khác" }, { "src": "codakena upāli bhikkhunā paraṃ codetukāmena pañca dhamme ajjhattaṃ paccavekkhitvā paro codetabbo", "tgt": "này upāli, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên quán xét bản thân năm pháp rồi mới nên khiển trách vị khác" }, { "src": "codakena upāli bhikkhunā paraṃ codetukāmena evaṃ paccavekkhitabbaṃ", "tgt": "này upāli, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên quán xét như vầy" }, { "src": "saṃvijjati nu kho me eso dhammo udāhu no ’ti", "tgt": "pháp ấy được tìm thấy ở ta hay không" }, { "src": "puna ca paraṃ upāli codakena bhikkhunā paraṃ codetukāmena evaṃ paccavekkhitabbaṃ", "tgt": "này upāli, còn có trường hợp khác nữa, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên quán xét như vầy" }, { "src": "punacaparaṃ upāli codakena bhikkhunā paraṃ codetukāmena evaṃ paccavekkhitabbaṃ", "tgt": "này upāli, còn có trường hợp khác nữa, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên quán xét như vầy" }, { "src": "codakena bhante bhikkhunā paraṃ codetukāmena kati dhamme ajjhattaṃ upaṭṭhāpetvā paro codetabbo ”ti", "tgt": "bạch ngài, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên khơi dậy ở nội tâm bao nhiêu pháp rồi mới nên khiển trách vị khác" }, { "src": "codakena upāli bhikkhunā paraṃ codetukāmena pañca dhamme ajjhattaṃ upaṭṭhāpetvā paro codetabbo", "tgt": "này upāli, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên khơi dậy ở nội tâm năm pháp rồi mới nên khiển trách vị khác" }, { "src": "adhammacodakassa bhante bhikkhuno katihākārehi vippaṭisāro upadahātabbo ”ti", "tgt": "bạch ngài, sự ân hận sẽ được xảy đến cho vị tỳ khưu khiển trách không đúng pháp với bao nhiêu hình thức" }, { "src": "adhammacodakassa upāli bhikkhuno pañcahākārehi vippaṭisāro upadahātabbo", "tgt": "này upāli, sự ân hận sẽ được xảy đến cho vị tỳ khưu khiển trách không đúng pháp với năm hình thức" }, { "src": "‘akālena āyasmā codesi no kālena alaṃ te vippaṭisārāya", "tgt": "‘đại đức khiển trách sái thời, không hợp thời" }, { "src": "abhūtenāyasmā codesi no bhūtena alaṃ te vippaṭisārāya", "tgt": "thế là đủ để đưa đến sự ân hận cho ngà đại đức khiển trách với sự sai trái" }, { "src": "adhammacuditakassa pana bhante bhikkhuno katihākārehi avippaṭisāro upadahātabbo ”ti", "tgt": "bạch ngài, sự không có ân hận sẽ được xảy đến cho vị tỳ khưu bị khiển trách không đúng pháp với bao nhiêu hình thức" }, { "src": "akālenāyasmā cudito no kālena", "tgt": "‘đại đức bị khiển trách sái thời" }, { "src": "dhammacodakassa bhante bhikkhuno katihākārehi avippaṭisāro upadahātabbo ”ti", "tgt": "bạch ngài, sự không có ân hận sẽ được xảy đến cho vị tỳ khưu khiển trách đúng pháp với bao nhiêu hình thức" }, { "src": "dhammacodakassa upāli bhikkhuno pañcahākārehi avippaṭisāro upadahātabbo", "tgt": "này upāli, sự không có ân hận sẽ được xảy đến cho vị tỳ khưu khiển trách đúng pháp với năm hình thức" }, { "src": "‘kālenāyasmā codesi no akālena", "tgt": "‘đại đức khiển trách hợp thời" }, { "src": "codakena bhante bhikkhunā paraṃ codetukāmena kati dhamme ajjhattaṃ manasikaritvā paro codetabbo ”ti", "tgt": "bạch ngài, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên tác ý nội tâm bao nhiêu pháp rồi mới nên khiển trách vị khác" }, { "src": "codakenupāli bhikkhunā paraṃ codetukāmena pañca dhamme ajjhattaṃ manasikaritvā paro codetabbo", "tgt": "này upāli, vị tỳ khưu khiển trách có ý muốn khiển trách vị khác nên tác ý nội tâm năm pháp rồi mới nên khiển trách vị khác" }, { "src": "cuditakena pana bhante bhikkhunā katīsu dhammesu patiṭṭhātabban ”ti", "tgt": "bạch ngài, vị tỳ khưu bị khiển trách nên an trú trong bao nhiêu pháp" }, { "src": "cuditakenupāli bhikkhunā dvīsu dhammesu patiṭṭhātabbaṃ", "tgt": "này upāli, vị tỳ khưu bị khiển trách nên an trú trong hai pháp" }, { "src": "sacce ca akuppe cā ”ti", "tgt": "chân thật và không nổi giận" }, { "src": "dutiya bhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhì" }, { "src": "pātimokkhaṭṭhapanakkhandhakaṃ navamaṃ", "tgt": "chương đình chỉ giới bổn pātimokkha là thứ chín" }, { "src": "imamhi khandhake vatthu tiṃsa", "tgt": "trong chương này có ba mươi sự việc" }, { "src": "ninnonupubbasikkhā ca ṭhitadhammā nātikkama", "tgt": "độ sâu, và sự học tập theo thứ lớp" }, { "src": "paṭigacceva ujjhanti eko dve tīṇi cattāri", "tgt": "họ ra tay trước, các vị phê phán" }, { "src": "sīla ācāra diṭṭhi ca ājīvaṃ catubhāgike", "tgt": "về bốn phần là giới, hạnh kiểm" }, { "src": "pārājikañca saṅghādi thulla pācittiyena ca,pāṭidesanīyañceva dukkaṭaṃ ca dubbhāsitaṃ", "tgt": "các tội pārājika, và tội saṅghādisesa, và tội pācittiya, tội pāṭidesanīya, luôn cả tội dukkaṭa, và tội dubbhāsita" }, { "src": "chaṭṭhasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa thứ sáu" }, { "src": "paṭhamāpattikan ’ti sahavatthajjhācārā āpajjati asamanubhāsanāya", "tgt": "ngay lúc vừa mới vi phạm: vị ni vi phạm do thực hiện sự việc, không phải do sự nhắc nhở" }, { "src": "nissāraṇīyan ’ti saṅghamhā nissārīyati", "tgt": "cần được tách riêng: bị tách riêng ra khỏi hội chúng" }, { "src": "sattamasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa" }, { "src": "yā pana bhikkhunī kupitā anattamanā evaṃ vadeyya", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào nổi giận, bất bình rồi nói như vầy" }, { "src": "māyye kupitā anattamanā evaṃ avaca", "tgt": "các vị ni nào nghe, các vị ni ấy nên nói rằng" }, { "src": "saṅghādiseso ’ti tenapi vuccati saṅghādiseso’ ti", "tgt": "tội saṅghādisesa: vì thế được gọi là ‘tội saṅghādisesa.’" }, { "src": "aṭṭhamasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa thứ tám" }, { "src": "‘chandagāminiyo ca bhikkhuniyo bhayagāminiyo ca bhikkhuniyo ’”ti", "tgt": "‘các tỳ khưu ni có sự thiên vị vì thương, các tỳ khưu ni có sự thiên vị vì sợ hãi’" }, { "src": "yā pana bhikkhunī kismiñcideva adhikaraṇe paccākatā kupitā anattamanā evaṃ vadeyya", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào bị xử thua trong cuộc tranh tụng nào đó nên nổi giận, bất bình rồi nói như vầy" }, { "src": "adhikaraṇe ’ti adhikaraṇaṃ nāma cattāri adhikaraṇāni", "tgt": "trong cuộc tranh tụng nào đó: tranh tụng nghĩa là có bốn sự tranh tụng" }, { "src": "aññaṃ cetāpeyyā ’ti yaṃ atthāya dinnaṃ taṃ ṭhapetvā aññaṃ cetāpeti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "bảo sắm vật khác nữa: vị ni bảo sắm vật khác trừ ra vật đã được dâng theo ý định" }, { "src": "paṭilābhena nissaggiyaṃ hot nissajjitabbaṃ saṅghassa vā gaṇassa vā ekabhikkhuniyā vā", "tgt": "trong lúc tiến hành thì phạm tội dukkaṭa. do sự đạt được thì phạm vào nissaggiya" }, { "src": "nissaggiyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya" }, { "src": "aññadatthikasaññā aññaṃ cetāpeti", "tgt": "thuộc về nhu cầu của việc khác" }, { "src": "anaññadatthike aññadatthikasaññā", "tgt": "không thuộc về nhu cầu của việc khác" }, { "src": "anāpatti sesakaṃ upaneti", "tgt": "vị ni sử dụng phần còn lại" }, { "src": "saññācikenā ’ti sayaṃ yācitvā", "tgt": "do tự mình yêu cầu: sau khi tự mình yêu cầu" }, { "src": "mahājanikenā ’ti gaṇassa na saṅghassa na ekabhikkhuniyā", "tgt": "thuộc về nhóm: của nhóm, không phải của hội chúng, không phải của một tỳ khưu ni" }, { "src": "aṭṭhamasikhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ tám" }, { "src": "puggalikenā ’ti ekāya bhikkhuniyā na saṅghassa na gaṇassa", "tgt": "thuộc về cá nhân: của một tỳ khưu ni, không phải của hội chúng, không phải của nhóm" }, { "src": "kathaṃ hi nāma rājānaṃ kambalaṃ viññāpessantī ”ti", "tgt": "không tự biết đủ! tại sao lại yêu cầu đức vua tấm choàng len" }, { "src": "garupāpuraṇaṃ pana bhikkhuniyā cetāpentiyā catukkaṃsa", "tgt": "vị tỳ khưu ni, trong khi bảo sắm tấm choàng loại dày" }, { "src": "garupāpuraṇaṃ nāma yaṃ kiñci sītakāle pāpuraṇaṃ", "tgt": "tấm choàng loại dày nghĩa là bất cứ loại tấm choàng nào vào mùa đông" }, { "src": "cetāpentiyā ’ti viññāpentiyā", "tgt": "trong khi bảo sắm: trong khi yêu cầu" }, { "src": "catukkaṃsaparamaṃ cetāpetabban ’ti soḷasakahāpaṇagghanakaṃ cetāpetabbaṃ", "tgt": "nên bảo sắm tối đa là bốn kaṃsa: nên bảo sắm vật trị giá là mười sáu kahāpaṇa" }, { "src": "ūnakacatukkaṃse atirekasaññā", "tgt": "kém bốn kaṃsa, tưởng là hơn" }, { "src": "ūnakacatukkaṃse vematikā", "tgt": "kém bốn kaṃsa, có sự hoài nghi" }, { "src": "anāpatti catukkaṃsaparamaṃ cetāpeti", "tgt": "vị ni bảo sắm tối đa là bốn kaṃsa" }, { "src": "ūnakacatukkaṃsa paramaṃ cetāpeti", "tgt": "vị ni bảo sắm tối đa kém bốn kaṃsa" }, { "src": "lahupāpuraṇaṃ pana bhikkhuniyā cetāpentiyā aḍḍhateyyakaṃsa", "tgt": "vị tỳ khưu ni, trong khi bảo sắm tấm choàng loại nhẹ" }, { "src": "lahupāpuraṇaṃ nāma yaṃ kiñci uṇhakāle pāpuraṇaṃ", "tgt": "tấm choàng loại nhẹ nghĩa là bất cứ loại tấm choàng nào vào mùa nóng" }, { "src": "aḍḍhateyyakaṃsaparamaṃ cetāpetabban ’ti dasakahāpaṇaggha-nakaṃ cetāpetabbaṃ", "tgt": "nên bảo sắm tối đa là hai kaṃsa rưỡi: nên bảo sắm vật trị giá là mười kahāpaṇa" }, { "src": "atirekaaḍḍhateyyakaṃse atirekasaññā cetāpeti", "tgt": "hơn hai kaṃsa rưỡi, nhận biết là hơn" }, { "src": "atirekasaññā", "tgt": "kém hai kaṃsa rưỡi" }, { "src": "anāpatti aḍḍhateyyakaṃsaparamaṃ cetāpeti", "tgt": "vị ni bảo sắm tối đa là hai kaṃsa rưỡi" }, { "src": "upacikāvaggo", "tgt": "phẩm mối" }, { "src": "‘sīlasaṃvaracchadanaṃ yogī katvāna mānasaṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài mèo" }, { "src": "‘na ito dūre bhavitabbaṃ bhavaggaṃ kiṃ karissati", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài mèo là thứ nhì" }, { "src": "paccuppannamhi vohāre sake kāyamhi vindathā ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài chuột" }, { "src": "‘dhammasīsaṃ karitvāna viharanto vipassako", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài bò cạp là thứ tư" }, { "src": "idha yo koci gihī pārājikaṃ ajjhāpanno bhaveyya", "tgt": "ở đây có người tại gia nào đó phạm tội cực nặng" }, { "src": "so aparena samayena pabbajeyya", "tgt": "người ấy vào lúc khác xuất gia" }, { "src": "rūhati mahārāja sukaṭṭhe sukalale maṇḍakhette sāradaṃ sukhasayitaṃ bījan ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng chính hạt giống ấy có thể nẩy mầm ở bề mặt tảng đá cứng" }, { "src": "kosiyavaggo", "tgt": "phẩm tơ tằm" }, { "src": "kosiyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về tơ tằm" }, { "src": "yo pana bhikkhu kosiyamissakaṃ santhataṃ kārāpeyya, nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào bảo làm tấm trải nằm có trộn lẫn tơ tằm thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "santhataṃ nāma santharitvā kataṃ hoti avāyimaṃ", "tgt": "tấm trải nằm nghĩa là đã được trải ra còn chưa được dệt" }, { "src": "anāpatti vitānaṃ vā bhummattharaṇaṃ vā sāṇipākāraṃ vā bhisiṃ vā bimbohanaṃ vā karoti", "tgt": "vị làm tấm màn che, hoặc tấm thảm trải nền đất, hoặc tấm vách chắn, hoặc nệm" }, { "src": "kosiyasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về tơ tằm" }, { "src": "dvebhāgasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về hai phần" }, { "src": "attanā vippakataṃ attanā pariyosāpeti", "tgt": "vị làm tấm màn che, hoặc tấm thảm trải nền đất" }, { "src": "navaṃ pana bhikkhunā santhataṃ kārayamānena dve bhāgā suddhakāḷakānaṃ eḷakalomānaṃ ādātabbā", "tgt": "trong khi bảo làm tấm trải nằm mới, vị tỳ khưu nên lấy hai phần lông cừu thuần màu đen" }, { "src": "tatiyaṃ odātānaṃ", "tgt": "phần thứ ba màu trắng" }, { "src": "catutthaṃ gocariyānaṃ", "tgt": "phần thứ tư màu nâu đỏ" }, { "src": "anādā ce bhikkhu dve bhāge suddhakāḷakānaṃ eḷakalomānaṃ tatiyaṃ odātānaṃ", "tgt": "nếu vị tỳ khưu không lấy hai phần lông cừu thuần màu đen, phần thứ ba màu trắng" }, { "src": "navaṃ nāma karaṇaṃ upādāya vuccati", "tgt": "mới nghĩa là liên quan việc làm được đề cập đến" }, { "src": "kārayamānenā ’ti karotā vā kārāpetā vā", "tgt": "trong khi bảo làm: trong khi làm hoặc trong khi bảo làm" }, { "src": "dve bhāgā suddhakāḷakānaṃ eḷakalomānaṃ ādātabbā ’ti dhārayitvā dve tulā ādātabbā", "tgt": "nên lấy hai phần lông cừu thuần màu đen: sau khi đã được mang lại, thì nên lấy hai cân lông cừu thuần màu đen" }, { "src": "tatiyaṃ odātānan ’ti tulaṃ odātānaṃ", "tgt": "phần thứ ba màu trắng: một cân của màu trắng" }, { "src": "catutthaṃ gocariyānan ’ti tulaṃ gocariyānaṃ", "tgt": "phần thứ tư màu nâu đỏ: một cân của màu nâu đỏ" }, { "src": "chabbassasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về sáu năm" }, { "src": "evañcidaṃ bhagavatā bhikkhūnaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ hot [mūlapaññatti]", "tgt": "và điều học này đã được đức thế tôn quy định cho các tỳ khưu như thế [sự quy định căn bản]" }, { "src": "evañca pana bhikkhave imaṃ sikkhāpadaṃ uddiseyyātha", "tgt": "và này các tỳ khưu, các ngươi nên phổ biến điều học này như vầy" }, { "src": "kārāpetvā ’ti karitvā vā kārāpetvā vā", "tgt": "sau khi bảo làm: sau khi làm hoặc sau khi bảo làm" }, { "src": "chabbassāni dhāretabban ’ti chabbassaparamatā dhāretabbaṃ", "tgt": "nên sử dụng sáu năm: nên sử dụng tối đa là sáu năm" }, { "src": "orena ce channaṃ vassānan ’ti ūnakachabbassāni", "tgt": "nếu chưa đủ sáu năm: còn ít hơn sáu năm" }, { "src": "taṃ santhataṃ vissajjetvā ’ti aññesaṃ datvā", "tgt": "cho đi tấm trải nằm ấy: sau khi cho đến những người khác" }, { "src": "aññatra bhikkhusammutiyā ’ti ṭhapetvā bhikkhusammutiṃ", "tgt": "ngoại trừ có sự đồng ý của các tỳ khưu: trừ ra có sự đồng ý của các tỳ khưu" }, { "src": "nisīdanasanthatasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về tấm trải lót" }, { "src": "anāpatti chabbassāni karoti", "tgt": "vị làm khi được sáu năm" }, { "src": "atirekachabbassāni karoti", "tgt": "vị làm khi đã quá sáu năm" }, { "src": "aññassatthāya karoti vā kārāpeti vā", "tgt": "vị làm hoặc bảo làm vì nhu cầu của vị khác" }, { "src": "aññena kataṃ paṭilabhitvā paribhuñjati", "tgt": "vị nhận được đã được làm bởi người khác rồi sử dụng" }, { "src": "vitānaṃ vā bhummattharaṇaṃ vā sāṇipākāraṃ vā bhisiṃ vā bimbohanaṃ vā karoti", "tgt": "vị làm tấm màn che, hoặc tấm thảm trải nền đất, hoặc tấm vách chắn" }, { "src": "chabbassasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về sáu năm" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā bhikkhū bahidvārakoṭṭhake ṭhitā honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nhiều vị tỳ khưu đứng bên ngoài cổng ra vào" }, { "src": "atha kho te bhikkhū", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "saccaṃ kho āyasmā upaseno āha", "tgt": "đại đức upasena đã nói rằng" }, { "src": "kārayamānenā ’ti karonto vā kārāpento vā", "tgt": "sau khi bảo làm: sau khi làm hoặc sau khi bảo làm" }, { "src": "purāṇasanthataṃ nāma sakiṃ nivatthampi sakiṃ pārutampi", "tgt": "tấm lót cũ nghĩa là đã được ngồi dầu chỉ một lần, đã được nằm dầu chỉ một lần" }, { "src": "vijaṭetvā vā santharitabbaṃ", "tgt": "hoặc sau khi tháo rời rồi nên trải ra" }, { "src": "nisīdanasanthatasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về tấm lót ngồi và tấm trải nằm" }, { "src": "tena kho pana samayena manussā bhattagge antaraghare uccāsayanamahāsayanāni paññāpenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, dân chúng sắp xếp ở trong phòng ăn, ở trong nhà các chỗ ngồi cao và các chỗ ngồi rộng như là" }, { "src": "seyyathīdaṃ", "tgt": "ghế trường kỷ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave gihīvikataṃ abhinisīdituṃ natveva abhinipajjitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ngồi lên chỗ đã được trưng bày bởi gia chủ nhưng không được nằm lên" }, { "src": "tena hi tvaṃ gahapati jetavanaṃ āgatānāgatassa cātuddisassa saṅghassa patiṭṭhāpehī ”ti", "tgt": "này gia chủ, chính vì điều ấy ngươi hãy cho thiết lập jetavana dành cho hội chúng bốn phương hiện tại và vị la" }, { "src": "atha kho bhagavā anāthapiṇḍikaṃ gahapatiṃ imāhi gāthāhi anumodi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã nói lời tùy hỷ với gia chủ anāthapiṇḍika bằng những lời kệ này" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū gilāne bhikkhū vuṭṭhāpent gilānā evaṃ vadenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư bảo các tỳ khưu bị bệnh phải đứng dậy. các vị bị bệnh nói như vầy" }, { "src": "na bhikkhave gilāno vuṭṭhāpetabbo. yo vuṭṭhāpeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên bảo các vị bị bệnh phải đứng dậy, vị nào bảo đứng dậy thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave gilānassa patirūpaṃ seyyaṃ dātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép nhường chỗ nằm thích hợp cho vị bị bệnh" }, { "src": "na bhikkhave lesakappena senāsanaṃ paṭibāhitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên dùng mánh lới xâm chiếm chỗ trú ngụ" }, { "src": "yo paṭibāheyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào xâm chiếm thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena sattarasavaggiyā bhikkhū aññataraṃ paccantimaṃ mahāvihāraṃ paṭisaṅkharonti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm mười bảy sư sửa chữa ngôi trú xá lớn nọ ở vùng lân cận" }, { "src": "atha kho chabbaggiyā bhikkhū sattarasavaggiye bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu nhóm lục sư đã nói với các tỳ khưu nhóm mười bảy sư điều này" }, { "src": "uṭṭhethāvuso", "tgt": "này các đại đức" }, { "src": "amhākaṃ vihāro pāpuṇātī ”ti", "tgt": "hãy tránh ra. trú xá thuộc về chúng tô" }, { "src": "mahallako āvuso vihāro. tumhe pi vasatha mayam pi vasissāmā ”ti", "tgt": "này các đại đức, trú xá thì lớn, các vị ở được, chúng tôi cũng sẽ ở được" }, { "src": "ime āvuso chabbaggiyā bhikkhū kupitā anattamanā amhe saṅghikā vihārā nikkaḍḍhantī ”ti", "tgt": "thưa các đại đức, những tỳ khưu nhóm lục sư này nổi giận, bất bình rồi lôi kéo chúng tôi ra khỏi trú xá thuộc về hội chúng" }, { "src": "na bhikkhave kupitena anattamanena bhikkhu saṅghikā vihārā nikkaḍḍhitabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, vị nổi giận, bất bình không nên lôi kéo các tỳ khưu ra khỏi trú xá thuộc về hội chúng" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pañcahaṅgehi samannāgataṃ bhikkhuṃ senāsanagāhāpakaṃ sammannituṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chỉ định vị phân phối chỗ trú ngụ là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu senāsanagāhāpako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị phân phối chỗ trú ngụ" }, { "src": "atha kho senāsanagāhāpakānaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu là các vị phân phối chỗ trú ngụ đã khởi ý điều này" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave vihāraggena gāhentun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép phân phối theo trú xá" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pariveṇaggena gāhetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép phân phối theo phòng ở" }, { "src": "pariveṇaggena gāhentā pariveṇaṃ ussādayiṃsu", "tgt": "trong khi phân phối theo phòng ở, các phòng ở đã được thừa ra" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū nissīme ṭhitassa senāsanaṃ gāhent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu phân phối chỗ trú ngụ cho vị đứng ở ngoài ranh giớ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave nissīme ṭhitassa senāsanaṃ gāhetabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên phân phối sàng tọa cho vị đứng ở ngoài ranh giới" }, { "src": "yo gāheyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào phân phối thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū senāsanaṃ gāhetvā sabbakālaṃ paṭibāhant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu sau khi nhận chỗ trú ngụ rồi chiếm giữ luôn các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave senāsanaṃ gāhetvā sabbakālaṃ paṭibāhitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, sau khi nhận chỗ trú ngụ không nên chiếm giữ luôn" }, { "src": "yo paṭibāheyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào chiếm giữ thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave vassānaṃ temāsaṃ paṭibāhituṃ utukālaṃ na paṭibāhitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép chiếm giữ trong ba tháng của mùa mưa, mùa khác không được chiếm giữ" }, { "src": "dutiyabhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm thứ nhì" }, { "src": "atha kho te bhikkhū āyasmantaṃ upanandaṃ sakyaputtaṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã nói với đại đức upananda con trai dòng sakya điều này" }, { "src": "kiṃ pana tvaṃ āvuso upananda eko dve paṭibāhasī ”ti", "tgt": "này đại đức upananda, tại sao đại đức là một lại chiếm giữ hai" }, { "src": "idha ’dānāhaṃ āvuso muñcām tattha gaṇhāmī ”ti", "tgt": "này các đại đức, giờ tôi bỏ cái chỗ này, giữ lại cái chỗ kia" }, { "src": "tena kho pana samayena bhagavā bhikkhūnaṃ anekapariyāyena vinayakathaṃ katheti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đức thế tôn thuyết giảng về luật cho các tỳ khưu theo nhiều phương thức" }, { "src": "vinayassa vaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "ngài ngợi khen luật" }, { "src": "vinayapariyattiyā vaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "ngợi khen sự nghiên cứu về luật" }, { "src": "ādissa ādissa āyasmato upālissa vaṇṇaṃ bhāsat bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "ngợi khen đại đức upāli như thế này như thế khác. các tỳ khưu đã khởi ý điều này" }, { "src": "therena bhikkhunā uddisāpentena samake vā āsane nisīdituṃ nīcatarake vā dhammagāravenā ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu trưởng lão ngồi chỗ ngồi ngang bằng hoặc thấp hơn trong khi nghe giảng vì tôn kính giáo pháp" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave samānāsanikehi saha nisīditun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ngồi với những vị có đồng đẳng cấp" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave tivassantarena saha nisīditun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ngồi với vị khoảng cách ba năm" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave tivaggassa mañcaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giường đối với nhóm ba vị" }, { "src": "tivaggassa pīṭhan ”ti", "tgt": "ghế đối với nhóm ba vị" }, { "src": "ko tattha hetu", "tgt": "trong trường hợp ấy" }, { "src": "kiṃ kāraṇaṃ", "tgt": "cái gì là nhân" }, { "src": "evameva kho mahārāja sakkā kusalaṃ saṃvibhajituṃ", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế có thể san sẻ thiện" }, { "src": "na sakkā akusalaṃ saṃvibhajituṃ", "tgt": "không thể san sẻ bất thiện" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja sakkā telena padīpo jāletuṃ", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như có thể đốt sáng ngọn đèn với dầu" }, { "src": "api nu mahārāja sakkā udakena padīpo jāletun ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chắng có thể đốt sáng ngọn đèn với nước" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja kassakā taḷākato udakaṃ nīharitvā dhaññaṃ paripācenti", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như những người nông dân lấy nước từ hồ nước rồi nấu chín gạo" }, { "src": "api nu kho mahārāja sakkā mahasamuddato udakaṃ nīharitvā dhaññaṃ paripācetun ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chắng có thể lấy nước từ biển cả rồi nấu chín gạo" }, { "src": "na sakkā akusalaṃ saṃvibhajitun ”ti", "tgt": "không thể san sẻ bất thiện" }, { "src": "kena kāraṇena sakkā kusalaṃ saṃvibhajituṃ", "tgt": "vì lý do gì mà có thể san sẻ thiện" }, { "src": "akusalaṃ mahārāja thokaṃ", "tgt": "tâu đại vương, bất thiện là ít ỏi" }, { "src": "kusalaṃ bahukaṃ", "tgt": "thiện thì dồi dào" }, { "src": "api nu kho taṃ mahārāja udabindu dasapi dvādasapi yojanāni ajjhotthareyyā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng giọt nước ấy có thể phủ lên luôn cả mười, mười hai do- tuần" }, { "src": "sabbakittikattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sabbakittika" }, { "src": "kaṇikāraṃva jotantaṃ dīparukkhaṃva ujjalaṃ", "tgt": "tợ như cây kaṇikāra đang cháy sáng" }, { "src": "asambhītaṃ anutrāsiṃ migarājaṃva kesariṃ", "tgt": "không bị hãi sợ, không có sợ sệt" }, { "src": "uddharantaṃ imaṃ lokaṃ chindantaṃ sabbasaṃsayaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy đấng lãnh đạo thế gian đang tiếp độ thế gian này" }, { "src": "jaṭājinadharo āsiṃ brahā uju patāpavā", "tgt": "tôi đã là vị mang búi tóc, khoác tấm da dê" }, { "src": "sambuddhamanulimpetvā santhaviṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "tôi đã ngợi ca về đấng lãnh đạo thế gian rằng" }, { "src": "samuddharas’ imaṃ lokaṃ oghatiṇṇa mahāmuni", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, ngài đã vượt qua dòng nước lũ" }, { "src": "mahāsamudde ūmiyo velantamhi pabhijjare", "tgt": "các làn sóng ở đại dương bị vỡ tan ở bờ biển" }, { "src": "sukhumacchikajālena saramhi sampatānite", "tgt": "khi lưới có lỗ nhỏ được đặt vào ở trong hồ nước" }, { "src": "patiṭṭhā vuyhataṃ oghe tvaṃ hi nātho abandhunaṃ", "tgt": "ngài là bến bờ của những người đang bị cuốn trôi ở dòng nước lũ" }, { "src": "ekavīro asadiso karuṇāmettasañcayo", "tgt": "ngài là vị anh hùng độc nhất" }, { "src": "dhīro vigatasammoho anejo akathaṅkathī", "tgt": "ngài là bậc trí tuệ, có sự si mê đã được xa lìa" }, { "src": "saṅgātigo hatamādā tevijjo tibhavantago", "tgt": "ngài đã vượt lên sự quyến luyến" }, { "src": "tārako tvaṃ yathā nāvā nidhīvassāsakārako", "tgt": "ngài giống như ngôi sao chiếc thuyền" }, { "src": "yo me sīlañca ñāṇañca dhammañcāpi pakittayi", "tgt": "người nào đã tán dương giới hạnh và trí tuệ" }, { "src": "aññe deve abhibhotvā issaraṃ kārayissati", "tgt": "sẽ được thiết lập làm vị chúa tể" }, { "src": "pabbajitvāna kāyena pāpakammaṃ vivajjiya", "tgt": "sau khi xuất gia, sau khi lánh xa ác nghiệp bằng thân" }, { "src": "sīlaṃ paññañca dhammañca thavitthā lokanāyakaṃ,pattomhi paramaṃ santiṃ nibbāṇaṃ padamaccutaṃ", "tgt": "sau khi ngợi ca giới hạnh, trí tuệ, giáo pháp, và đấng lãnh đạo thế gian, tôi đã đạt đến sự an tịnh tuyệt đối, niết bàn, vị thế bất hoại" }, { "src": "aho nūna sa bhagavā ciraṃ tiṭṭheyya cakkhumā", "tgt": "ôi, nếu như đức thế tôn bậc hữu nhãn ấy có thể tồn tại lâu dài" }, { "src": "ayaṃ me pacchimā jāti bhavā sabbe samūhatā", "tgt": "đây là lần sinh ra sau cùng của tôi" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ buddhamabhithomayiṃ", "tgt": "tôi đã ngợi ca đức phật trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "sunakhāpimassa palihiṃsu pāde dhaṅkā sigālā parivattayanti", "tgt": "ngay cả các con chó còn liếm hai bàn chân của đứa bé này" }, { "src": "na yimassa rakkhaṃ vidahiṃsu keci na osadhaṃ sāsapadhūpanaṃ vā", "tgt": "đối với đứa bé này, không có bất cứ người nào đã sắp xếp việc bảo vệ" }, { "src": "etādisaṃ uttamakicchapattaṃ rattābhataṃ sīvathikāya chaḍḍitaṃ", "tgt": "bị rơi vào trường hợp cực kỳ khó khăn như thế ấy, bị đem đi vào ban đêm" }, { "src": "tamaddasā devamanussapūjito disvā ca taṃ byākari bhūripañño", "tgt": "bậc được tôn vinh bởi chư thiên và nhân loại đã nhìn thấy đứa bé ấy" }, { "src": "so taṃ vitakkaṃ paṭivinodayitvā pītiṃ pasādaṃ paṭiladdhā pacchā", "tgt": "sau khi đã xua đi tư tưởng ấy, sau khi đã đạt lại được niềm vui và sự tin tưởng" }, { "src": "katāpattivāro", "tgt": "phần bao nhiêu tội" }, { "src": "pārājikakaṇḍo", "tgt": "chương pārājika" }, { "src": "kāyapaṭibaddhagahaṇaṃ sādiyati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni ưng thuận sự nắm lấy vật được gắn liền với thân phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "avassutā bhikkhunī avassutassa purisapuggalassa kāyasaṃgaggaṃ sādiyantī imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni nhiễm dục vọng trong khi ưng thuận sự xúc chạm thân thể của người nam nhiễm dục vọng vi phạm ba tội này" }, { "src": "vajjapaṭicchādikā bhikkhunī vajjaṃ paṭicchādentī kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni là người che giấu lỗi lầm trong khi che giấu lỗi lầm vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "vajjapaṭicchādikā bhikkhunī vajjaṃ paṭicchādentī tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị tỳ khưu ni là người che giấu lỗi lầm trong khi che giấu lỗi lầm vi phạm ba tội" }, { "src": "jānaṃ pārājikaṃ dhammaṃ paṭicchādeti āpatti pārājikassa", "tgt": "vị ni biết rồi che giấu tội pārājika phạm tội pārājika" }, { "src": "vematikā paṭicchādeti āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị ni có sự hoài nghi rồi che giấu phạm tội thullaccaya" }, { "src": "ācāravipattiṃ paṭicchādeti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni che giấu sự hư hỏng về hạnh kiểm phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "vajjapaṭicchādikā bhikkhunī vajjaṃ paṭicchādentī imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni là người che giấu lỗi lầm trong khi che giấu lỗi lầm vi phạm ba tội này" }, { "src": "aṭṭhamaṃ vatthuṃ paripūrentī kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi làm đầy đủ sự việc thứ tám vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "aṭṭhamaṃ vatthuṃ paripūrentī tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị ni trong khi làm đầy đủ sự việc thứ tám vi phạm ba tội" }, { "src": "purisena ‘itthannāmaṃ gahanaṃ āgacchā ’ti vuttā gacchati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "khi được người nam nói rằng: ‘hãy đi đến chỗ tên như vầy,’ vị ni đi đến phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "purisassa hatthapāsaṃ okkantamatte āpatti thullaccayassa", "tgt": "khi đã vào ở trong tầm tay của người nam, phạm tội thullaccaya" }, { "src": "aṭṭhamaṃ vatthuṃ paripūreti āpatti pārājikassa", "tgt": "vị ni làm đầy đủ sự việc thứ tám phạm tội pārājika" }, { "src": "aṭṭhamaṃ vatthuṃ paripūrentī imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi làm đầy đủ sự việc thứ tám vi phạm ba tội này" }, { "src": "ussayavādikā bhikkhunī aṭṭaṃ karontī tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni là người nói lời tranh chấp lúc tiến hành việc thưa kiện vi phạm ba tội" }, { "src": "ekassa āroceti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "nói với người thứ nhất phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "dutiyassa āroceti āpatti thullaccayassa", "tgt": "nói với người thứ nhì phạm tội thullaccaya" }, { "src": "aṭṭapariyosāne āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vào lúc kết thúc vụ xử án phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "coriṃ vuṭṭhāpentī tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ nữ đạo tặc vi phạm ba tội" }, { "src": "ekā gāmantaraṃ gacchantī tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni một mình trong khi đi vào trong làng vi phạm ba tội" }, { "src": "gacchati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni đi, phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "paṭhamaṃ pādaṃ parikkhepaṃ atikkāmeti āpatti thullaccayassa", "tgt": "vượt qua hàng rào bước thứ nhất, phạm tội thullaccaya" }, { "src": "dutiyaṃ pādaṃ atikkāmeti āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vượt qua bước thứ nhì, phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "kupitā bhikkhunī yāva tatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajjantī tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni nổi giận trong khi không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba vi phạm ba tội" }, { "src": "bhikkhuniyo yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajantiyo tisso āpattiyo āpajjanti", "tgt": "các tỳ khưu ni thân cận trong khi không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba vi phạm ba tội" }, { "src": "saṅghādisesā niṭṭhitā", "tgt": "dứt các điều saṅghādisesa" }, { "src": "nissaggiyakaṇḍo", "tgt": "chương nissaggiya" }, { "src": "pattasannicayaṃ karontī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni trong lúc thực hiện việc tích trữ bình bát vi phạm một tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "akālacīvaraṃ kālacīvaran ti adhiṭṭhahitvā bhājāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi xác định y ngoài hạn kỳ là: ‘y trong thời hạn,’ trong lúc bảo phân chia vi phạm hai tội" }, { "src": "bhājāpeti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị ni bảo phân chia" }, { "src": "bhikkhuniyā saddhiṃ cīvaraṃ parivattetvā acchindantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi trao đổi y với vị tỳ khưu ni, trong khi giật lại vi phạm hai tội" }, { "src": "aññaṃ viññāpetvā aññaṃ viññāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi đã yêu cầu vật khác, trong khi yêu cầu vật khác nữa vi phạm hai tội" }, { "src": "atirekacatukkaṃsaparamaṃ garupāpuraṇaṃ cetāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi bảo sắm tấm choàng loại dày vượt quá tối đa bốn kaṃsa vi phạm hai tội" }, { "src": "nissaggiyā pācittiyā niṭṭhitā", "tgt": "dứt các điều nissaggiya pācittiya" }, { "src": "pācittiyakaṇḍo", "tgt": "chương pācittiya" }, { "src": "lasuṇaṃ khādantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi nhai tỏi vi phạm hai tội" }, { "src": "sambādhe lomaṃ saṃharāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cạo lông ở chỗ kín vi phạm hai tội" }, { "src": "talaghātakaṃ kārentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi đập vỗ bằng lòng bàn tay vi phạm hai tội" }, { "src": "karoti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị ni hành động" }, { "src": "jatumaṭṭakaṃ ādiyantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi áp dụng gậy ngắn bằng nhựa cây vi phạm hai tội" }, { "src": "ādinne āpatti pācittiyassa", "tgt": "khi đã áp dụng, phạm tội pācittiya" }, { "src": "bhikkhussa bhuñjantassa pānīyena vā vidhūpanena vā upatiṭṭhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni với nước uống hoặc với quạt, trong khi đứng gần vị tỳ khưu đang thọ thực vi phạm hai tội" }, { "src": "uccāraṃ vā passāvaṃ vā saṅkāraṃ vā vighāsaṃ vā harite chaḍḍentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi đổ bỏ phân, hoặc nước tiểu, hoặc rác rến, hoặc thức ăn thừa lên cỏ cây xanh vi phạm hai tội" }, { "src": "naccaṃ vā gītaṃ vā vāditaṃ vā dassanāya gacchantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi đi để xem vũ, hoặc ca, hoặc tấu nhạc vi phạm hai tội" }, { "src": "yattha ṭhitā passati vā suṇāti vā āpatti pācittiyassa", "tgt": "nơi nào đứng lại rồi nhìn hoặc lắng nghe, phạm tội pācittiya" }, { "src": "lasuṇavaggo paṭhamo", "tgt": "phẩm tỏi là thứ nhất" }, { "src": "rattandhakāre appadīpe purisena saddhiṃ ekenekā santiṭṭhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cùng người nam một nữ với một nam đứng chung ở trong bóng tối ban đêm không có đèn vi phạm hai tội" }, { "src": "paṭicchanne okāse purisena saddhiṃ ekenekā santiṭṭhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cùng người nam một nữ với một nam đứng chung ở chỗ được che khuất vi phạm hai tội" }, { "src": "ajjhokāse purisena saddhiṃ ekenekā santiṭṭhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cùng người nam một nữ với một nam đứng chung ở khoảng trống vi phạm hai tội" }, { "src": "rathiyā vā byūhe vā siṅghāṭake vā purisena saddhiṃ ekenekā santiṭṭhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cùng người nam một nữ với một nam đứng chung ở đường có xe cộ, hoặc ở ngõ cụt, hoặc ở giao lộ vi phạm hai tội" }, { "src": "purebhattaṃ kulāni upasaṅkamitvā āsane nisīditvā sāmike anāpucchā pakkamantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi đi đến các gia đình trước bữa ăn và ngồi xuống trên chỗ ngồi, trong khi ra đi không thông báo chủ nhân vi phạm hai tội" }, { "src": "paṭhamaṃ pādaṃ anovassakaṃ atikkāmeti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vi ni vượt qua mái hiên che mưa bước thứ nhất" }, { "src": "dutiyaṃ pādaṃ atikkameti āpatti pācittiyassa", "tgt": "phạm tội dukkaṭa. vượt qua bước thứ nhì, phạm tội pācittiya" }, { "src": "pacchābhattaṃ kulāni upasaṅkamitvā sāmike anāpucchā āsane nisīdantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi đi đến các gia đình sau bữa ăn, trong khi ngồi xuống trên chỗ ngồi không hỏi ý chủ nhân vi phạm hai tội" }, { "src": "nisīdati payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vi ni ngồi xuống" }, { "src": "uggahitena dūpadhāritena paraṃ ujjhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni do hiểu sai do xét đoán sai, trong khi phàn nàn với vị khác vi phạm hai tội" }, { "src": "attānaṃ vā paraṃ vā nirayena vā brahmacariyena vā abhisapantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi nguyền rủa bản thân hoặc người khác về địa ngục hoặc về phạm hạnh vi phạm hai tội" }, { "src": "payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vi ni nguyền rủa" }, { "src": "attānaṃ vadhitvā vadhitvā rodantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tự đánh đấm chính mình rồi khóc lóc vi phạm hai tội" }, { "src": "vadhati rodati āpatti pācittiyassa", "tgt": "vi ni đánh và khóc lóc phạm tội pācittiya" }, { "src": "vadhati na rodati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni đánh không khóc lóc phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "rattandhakāravaggo dutiyo", "tgt": "phẩm bóng tối là thứ nhì" }, { "src": "naggā nahāyantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni lõa thể trong khi tắm vi phạm hai tội" }, { "src": "pamāṇātikkantaṃ udakasāṭikaṃ kārāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi bảo thực hiện vải choàng tắm vượt quá kích thước vi phạm hai tội" }, { "src": "pañcāhikaṃ saṅghāṭivāraṃ atikkāmentī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni trong khi vượt quá năm ngày thiếu vắng y hai lớp vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "cīvarasaṅkamanīyaṃ dhārentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi mặc y thiết thân vi phạm hai tội" }, { "src": "gaṇassa cīvaralābhaṃ antarāyaṃ karontī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cản trở lợi lộc về y của nhóm vi phạm hai tội" }, { "src": "dhammikaṃ cīvaravibhaṅgaṃ paṭibāhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi ngăn cản sự phân chia y đúng pháp vi phạm hai tội" }, { "src": "agārikassa vā paribbājakassa vā paribbājikāya vā samaṇacīvaraṃ dentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cho y của sa-môn đến người nam tại gia, hoặc nam du sĩ ngoại đạo, hoặc nữ du sĩ ngoại đạo vi phạm hai tội" }, { "src": "dubbalacīvarapaccāsāya cīvarakālasamayaṃ atikkāmentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi để cho vượt quá thời hạn về y khi niềm hy vọng về y không chắc chắn vi phạm hai tội" }, { "src": "atikkāmeti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vi ni để cho vượt quá" }, { "src": "dhammikaṃ kaṭhinuddhāraṃ paṭibāhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi ngăn cản sự thâu hồi kaṭhina đúng pháp vi phạm hai tội" }, { "src": "nahānavaggo tatiyo", "tgt": "phẩm tắm là thứ ba" }, { "src": "dve bhikkhuniyo ekamañce tuvaṭṭentiyo dve āpattiyo āpajjanti", "tgt": "hai vị tỳ khưu ni trong khi nằm chung ở một chiếc giường vi phạm hai tội" }, { "src": "dve bhikkhuniyo ekattharaṇapāpuraṇā tuvaṭṭentiyo dve āpattiyo āpajjanti", "tgt": "hai vị tỳ khưu ni trong khi nằm chung một tấm trải tấm đắp vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuniyo sañcicca aphāsuṃ karontī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi cố ý quấy rầy các vị tỳ khưu ni vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuniyā upassayaṃ datvā kupitā anattamanā nikkaḍḍhantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi đã cho vị tỳ khưu ni chỗ trú ngụ lại nổi giận bất bình, trong khi lôi kéo ra vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhunī yāva tatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sống thân cận , trong khi không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba vi phạm hai tội" }, { "src": "ñattiyā dukkaṭaṃ", "tgt": "do lời đề nghị" }, { "src": "antovassaṃ cārikaṃ carantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi đi du hành vào mùa mưa vi phạm hai tội" }, { "src": "vassaṃ vutthā bhikkhunī cārikaṃ na pakkamantī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni đã trải qua mùa mưa, trong khi không ra đi du hành vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "tuvaṭṭavaggo catuttho", "tgt": "phẩm nằm chung là thứ tư" }, { "src": "āsandiṃ vā pallaṅkaṃ vā paribhuñjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi sử dụng ghế trường kỷ hoặc ghế nệm lông thú vi phạm hai tội" }, { "src": "suttaṃ kantantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi xe chỉ vi phạm hai tội" }, { "src": "gihīveyyāvaccaṃ karontī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi phục vụ người tại gia vi phạm hai tội" }, { "src": "āvasathacīvaraṃ anissajjitvā paribhuñjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi không chịu xả bỏ y nội trợ, trong khi sử dụng vi phạm hai tội" }, { "src": "āvasathaṃ anissajjitvā cārikaṃ pakkamantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni khi chưa xả bỏ chỗ trú ngụ, trong khi ra đi du hành vi phạm hai tội" }, { "src": "paṭhamaṃ pādaṃ parikkhepaṃ atikkāmeti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni vượt qua hàng rào bước thứ nhất, phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "dutiyaṃ pādaṃ atikkāmeti āpatti pācittiyassa", "tgt": "vượt qua bước thứ nhì, phạm tội pācittiya" }, { "src": "tiracchānavijjaṃ pariyāpuṇantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi học tập kiến thức nhảm nhí vi phạm hai tội" }, { "src": "tiracchānavijjaṃ vācentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi dạy kiến thức nhảm nhí vi phạm hai tội" }, { "src": "jānaṃ sabhikkhukaṃ ārāmaṃ anāpucchā pavisantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni biết tu viện có tỳ khưu, trong khi đi vào chưa có sự hỏi ý vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuṃ akkosantī paribhāsantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi mắng nhiếc gièm pha vị tỳ khưu vi phạm hai tội" }, { "src": "akkosati payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị ni mắng nhiếc" }, { "src": "caṇḍikatāya gaṇaṃ paribhāsantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni bị kích động trong khi gièm pha nhóm vi phạm hai tội" }, { "src": "nimantitā vā pavāritā vā khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā bhuñjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni đã được thỉnh mời hoặc đã từ chối , trong khi nhai hoặc ăn vật thực cứng hoặc vật thực mềm vi phạm hai tội" }, { "src": "‘khādissāmi bhuñjissāmī ’ti paṭigaṇhāti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni : ‘ta sẽ nhai, ta sẽ ăn’ rồi thọ lãnh phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "ajjhohāre ajjhohāre āpatti pācittiyassa", "tgt": "mỗi một lần nuốt xuống, phạm tội pācittiya" }, { "src": "kulaṃ vā maccharāyantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi bỏn xẻn về gia đình vi phạm hai tội" }, { "src": "abhikkhuke āvāse vassaṃ vasantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi sống mùa mưa tại trú xứ không có tỳ khưu vi phạm hai tội" }, { "src": "‘vassaṃ vasissāmī ’ti senāsanaṃ paññāpeti", "tgt": "vị ni : ‘ta sẽ sống mùa mưa’ rồi sắp xếp chỗ trú ngụ" }, { "src": "pariveṇaṃ vā sammajjati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "với sự mọc lên của mặt trời, phạm tội pācittiya" }, { "src": "vassaṃ vutthā bhikkhunī ubhato saṅghe tīhi ṭhānehi nappavārentī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni đã trải qua mùa mưa trong khi không thỉnh cầu ở cả hai hội chúng dựa trên ba tình huống vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "ovādāya vā saṃvāsāya vā na gacchantī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni trong khi không đi vì việc giáo giới hoặc vì việc đồng cộng trú vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "uposathampi na pucchantī ovādampi na yācantī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni trong khi không hỏi về lễ uposatha cũng không thỉnh cầu sự giáo giới vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "ārāmavaggo chaṭṭho", "tgt": "phẩm tu viện là thứ sáu" }, { "src": "gabbhiniṃ vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ người nữ mang thai vi phạm hai tội" }, { "src": "pāyantiṃ vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ người nữ còn cho con bú vi phạm hai tội" }, { "src": "dve vassāni chasu dhammesu asikkhitasikkhaṃ sikkhamānaṃ vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ cô ni tu tập sự chưa thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm vi phạm hai tội" }, { "src": "ūnadvādasavassaṃ gihīgataṃ vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ người nữ đã kết hôn khi chưa đủ mười hai tuổi vi phạm hai tội" }, { "src": "vuṭṭhāpetvā dve vassāni neva anuggaṇhantī nānuggaṇhāpentī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni sau khi tiếp độ người nữ đệ tử, trong khi không dạy dỗ cũng không bảo người dạy dỗ trong hai năm vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "vuṭṭhāpitaṃ pavattiniṃ dve vassāni nānubandhantī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni trong khi không hầu cận ni sư tế độ đã tiếp độ cho trong hai năm vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "sahajīviniṃ vuṭṭhāpetvā neva vūpakāsentī na vūpakāsāpentī ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị ni sau khi tiếp độ người nữ đệ tử, trong khi không cách ly cũng không làm cho được cách ly vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "gabbhinīvaggo sattamo", "tgt": "phẩm sản phụ là thứ bảy" }, { "src": "ūnavīsativassaṃ kumārībhūtaṃ vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ thiếu nữ chưa đủ hai mươi tuổi vi phạm hai tội" }, { "src": "ūnadvādasavassā vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni chưa đủ mười hai năm , trong khi tiếp độ vi phạm hai tội" }, { "src": "paripuṇṇadvādasavassā saṅghena asammatā vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni tròn đủ mười hai năm chưa được hội chúng đồng ý, trong khi tiếp độ vi phạm hai tội" }, { "src": "sikkhamānaṃ ‘sace me tvaṃ ayye cīvaraṃ dassasi", "tgt": "vị ni sau khi đã nói với cô ni tu tập sự rằng: ‘này cô ni" }, { "src": "sikkhamānaṃ ‘sace maṃ tvaṃ ayye dve vassāni anubandhissasi", "tgt": "vị ni sau khi đã nói với cô ni tu tập sự rằng: ‘này cô ni" }, { "src": "mātāpitūhi vā sāmikena vā ananuññātaṃ sikkhamānaṃ vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ cô ni tu tập sự không được cha mẹ hoặc người chồng cho phép vi phạm hai tội" }, { "src": "anuvassaṃ vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ hàng năm vi phạm hai tội" }, { "src": "ekaṃ vassaṃ dve vuṭṭhāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tiếp độ hai người trong một năm vi phạm hai tội" }, { "src": "kumārībhūtavaggo aṭṭhamo", "tgt": "phẩm thiếu nữ là thứ tám" }, { "src": "chattūpāhanaṃ dhārentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi sử dụng dù dép vi phạm hai tội" }, { "src": "yānena yāyantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi di chuyển bằng xe vi phạm hai tội" }, { "src": "yāyati payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị ni di chuyển" }, { "src": "saṅghāṇiṃ dhārentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi mang vật trang sức ở hông vi phạm hai tội" }, { "src": "itthālaṅkāraṃ dhārentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi đeo đồ trang sức của phụ nữ vi phạm hai tội" }, { "src": "gandhavaṇṇakena nahāyantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tắm bằng vật thơm có màu sắc vi phạm hai tội" }, { "src": "vāsitakena piññākena nahāyantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi tắm bằng bã dầu mè có tẩm hương vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuniyā ummaddāpentī parimaddāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi bảo tỳ khưu ni xoa bóp và chà xát vi phạm hai tội" }, { "src": "sikkhamānāya ummaddāpentī parimaddāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi bảo cô ni tu tập sự xoa bóp và chà xát vi phạm hai tội" }, { "src": "sāmaṇeriyā ummaddāpentī parimaddāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi bảo sa di ni xoa bóp và chà xát vi phạm hai tội" }, { "src": "gihiniyā ummaddāpentī parimaddāpentī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát vi phạm hai tội" }, { "src": "anokāsaṃ kataṃ bhikkhuṃ pañhaṃ pucchantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni trong khi hỏi câu hỏi ở vị tỳ khưu chưa được thỉnh ý trước vi phạm hai tội" }, { "src": "asaṅkaccikā gāmaṃ pavisantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni không mặc áo lót, trong khi đi vào làng vi phạm hai tội" }, { "src": "chattūpāhanavaggo navamo", "tgt": "phẩm dù dép là thứ chín" }, { "src": "navavaggakhuddakā niṭṭhitā", "tgt": "dứt các điều nhỏ nhặt thuộc chín phẩm" }, { "src": "pāṭidesanīya kaṇḍo", "tgt": "chương pāṭidesanīya" }, { "src": "sappiṃ viññāpetvā bhuñjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi yêu cầu bơ lỏng, trong khi thọ dụng vi phạm hai tội" }, { "src": "telaṃ viññāpetvā bhuñjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi yêu cầu dầu ăn, trong khi thọ dụng vi phạm hai tội" }, { "src": "madhuṃ viññāpetvā bhuñjantī dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị ni sau khi yêu cầu mật ong, trong khi thọ dụng vi phạm hai tội" }, { "src": "sumedhabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật sumedha" }, { "src": "yadā buddho pāpuṇitvā kevalaṃ bodhimuttamaṃ sudassanamhi nagare dhammacakkaṃ pavattayi", "tgt": "khi đã thành tựu toàn vẹn quả vị giác ngộ tối thượng, đức phật đã chuyển vận bánh xe chánh pháp ở tại thành phố sudassana" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ sumedhassa mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ sumedha đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "sudassanaṃ nagaravaraṃ upagañchi jino yadā tadā khīṇāsavā bhikkhū samiṃsu satakoṭiyo", "tgt": "vào lúc đấng chiến thắng ngự đến thành phố sudassana, khi ấy một trăm koṭi vị tỳ khưu là các bậc lậu tận đã tụ hội lại" }, { "src": "punāparaṃ dasabalo yadā carati cārikaṃ tadā asītikoṭīnaṃ tatiyo āsi samāgamo", "tgt": "hơn nữa vào lần khác, lúc đấng thập lực đi du hành, khi ấy đã có cuộc hội tụ thứ ba của tám chục koṭi vị" }, { "src": "ahaṃ tena samayena uttaro nāma māṇavo asītikoṭiyo mayhaṃ ghare sannicitaṃ dhanaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là người thanh niên bà-la-môn tên uttara. tài sản đã được tích lũy trong nhà của ta là tám mươi koṭi" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi sumedhabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật sumedha" }, { "src": "khemā uppalavaṇṇā ca aggā hessanti sāvakā bodhi tassa bhagavato assattho’ti pavuccati", "tgt": "khemā và uppalavaṇṇā sẽ là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là ‘assattha.’" }, { "src": "ukkuṭṭhisaddaṃ vattenti apphoṭenti hasantī ca katañjalī namassanti dasasahassī sadevakā", "tgt": "họ thốt lên những tiếng reo hò, vỗ tay, và nở nụ cườ mười ngàn thế giới luôn cả chư thiên chắp tay cúi lạy" }, { "src": "sudassanaṃ nāma nagaraṃ sudatto nāma khattiyo sudattā nāma janikā sumedhassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là sudassana, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là sudatta, người mẹ của bậc đại ẩn sĩ sumedha tên là sudattā" }, { "src": "navavassasahassāni agāramajjhaso vasī sucandanaka koñca sirivaḍḍhā tayo pāsāda muttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong chín ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là sucandanaka, koñca, và sirivaḍḍha" }, { "src": "tisoḷasasahassāni nāriyo samalaṅkatā sumanā nāma sā nārī punabbasumitto nāma atrajo", "tgt": "có ba lần mười sáu ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là sumanā. con trai tên là punabbasumitta" }, { "src": "saraṇo sabbakāmo ca ahesuṃ aggasāvakā sāgaro nām’upaṭṭhāko sumedhassa mahesino", "tgt": "saraṇa và sabbakāma đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ sumedha tên là sāgara" }, { "src": "rāmā c’eva surāmā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato mahānīpoti vuccati", "tgt": "rāmā và luôn cả surāmā đã là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là “cây nīpa vĩ đạ" }, { "src": "uruvelo ca yasavo ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā yasodharā sirimā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "uruvela và luôn cả yasava đã là thí chủ hộ độ hàng đầu yasodharā và sirimā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "sumedho jinavaro buddho medhārāmamhi nibbuto dhātuvitthārikaṃ āsi tesu tesu padesato’ti", "tgt": "đức phật, đấng chiến thắng cao quý sumedha đã niết bàn tại tu viện medha. đã có sự phân tán xá-lợi từ xứ sở ấy đến khắp các nơi" }, { "src": "sujātabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật sujāta" }, { "src": "tatth’eva maṇḍakappamhi sujāto nāma nāyako sīhahanūsabhakkhandho appameyyā durāsado", "tgt": "cũng chính trong kiếp maṇḍa ấy, có vị lãnh đạo tên sujāta là có hàm sư tử, vai rộng, không thể đo lường, khó thể đạt đến" }, { "src": "pāpuṇitvāna sambuddho kevalaṃ bodhimuttamaṃ sumaṅgalamhi nagare dhammacakkaṃ pavattayī", "tgt": "sau khi thành tựu toàn vẹn quả vị giác ngộ tối thượng, đấng toàn giác đã chuyển vận bánh xe chánh pháp ở tại thành phố sumaṅgala" }, { "src": "yadā sujāto amitayaso deve vassaṃ upāgamī sattatiṃsasahassānaṃ dutiyābhisamayo ahu", "tgt": "khi vị có danh tiếng vô lượng sujāta vào mùa mưa ở cõi trời, đã có sự lãnh hội lần thứ nhì là của ba mươi bảy trăm ngàn" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ sujātassa mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ sujāta đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "upasaṅkamanto naravasabhaṃ tassa yo aggasāvako catūhi satasahassehi sambuddhaṃ upasaṅkami", "tgt": "vị thinh văn hàng đầu của vị ấy, khi đi đến gặp đấng nhân ngưu bậc toàn giác, đã đi đến với bốn trăm ngàn vị" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi sujātabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật sujāta" }, { "src": "so’pi maṃ buddho vyākāsi dasasahassimhi issaro tiṃsakappasahassamhi ayaṃ buddho bhavissati", "tgt": "khi ấy, vị chúa tể trong mười ngàn thế giới cũng đã chú nguyện cho ta rằng: “trong ba mươi ngàn kiếp, người này sẽ trở thành vị phật" }, { "src": "ajapālarukkhamūlasmiṃ nisīditvā tathāgato", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê" }, { "src": "sumaṅgalaṃ nāma nagaraṃ uggato nāma khattiyo mātā pabhāvatī nāma sujātassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là sumaṅgala, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là uggata, người mẹ của vị đại ẩn sĩ sujāta tên là pabhāvatī" }, { "src": "navavassasahassāni agāramajjhaso vasī sirī upasirī nandā tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình chín ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là sirī, upasirī, và nandā" }, { "src": "tevisatisahassāni nāriyo samalaṅkatā sirinandā nāma nārī upaseno nāma atrajo", "tgt": "có hai mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là sirinandā. con trai tên là upasena" }, { "src": "sudassano ca devo ca ahesuṃ aggasāvakā nārado nām’upaṭṭhāko sujātassa mahesino", "tgt": "sudassana và sudeva đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ sujāta tên là nārada" }, { "src": "nāgā ca nāgasamālā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato mahāvelū’ti vuccati", "tgt": "nāgā và nāgasamālā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là mahāvelu" }, { "src": "so ca rukkho jātaruciro acchiddo hoti pattako ujuvaṃso brahā hoti dassanīyo manoramo", "tgt": "và cây tre ấy có thân đặc, không có bọng, rậm lá, là loại cây thẳng đuột, to lớn, đáng nhìn, xinh xắn" }, { "src": "na tassa kaṇṭakā honti nāpi chiddaṃ mahā ahu vitthiṇṇasākho aviralo sandacchāyo manoramo", "tgt": "không có các gai ở cây ấy và cũng không có lỗ bọng lớn, cành cây xòe rộng, không thưa thớt, bóng râm dày đặc, xinh xắn" }, { "src": "sudatto c’eva citto ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā subhaddā c’eva padumā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "sudatta và luôn cả citta đã là thí chủ hộ độ hàng đầu subhaddā và luôn cả padumā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "sujāto jinavaro buddho sīlārāmamhi nibbuto tatth’eva tassa cetiyo tīṇi gāvutamuggato’ti", "tgt": "đức phật, đấng chiến thắng cao quý sujāta đã niết bàn tại tu viện sīla. ngôi bảo tháp được dựng lên cao ba gāvuta (tương đương" }, { "src": "piyadassibuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật piyadassī" }, { "src": "tassāpi atulatejassa ahesuṃ abhisamayā tayo koṭisatasahassānaṃ paṭhamābhisamayo ahu", "tgt": "đối với vị có oai lực vô song ấy, cũng đã có ba sự lãnh hộ sự lãnh hội lần thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "sudassano devarājā micchādiṭṭhimarocayī tassa diṭṭhiṃ vinodento satthā dhammamadesayī", "tgt": "thiên vương sudassana đã thuận theo tà kiến. trong khi xua tan tà kiến của vị ấy, bậc đạo sư đã thuyết giảng chánh pháp" }, { "src": "yadā doṇamukhaṃ hatthiṃ vinesi narasārathi asītikoṭisahassānaṃ tatiyābhisamayo ahu", "tgt": "vào lúc bậc điều khiển nhân loại huấn luyện con voi doṇamukha, đã có sự lãnh hội lần thứ ba là của tám mươi ngàn koṭi vị" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ tassāpi piyadassino koṭisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo", "tgt": "vị piyadassī ấy cũng đã có ba lần tụ hộ cuộc hội tụ thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "ahaṃ tena samayena kassapo nāma brāhmaṇo ajjhāyako mantadharo tiṇṇaṃ vedānapāragū", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là người thanh niên bà-la-môn tên kassapa, là vị trì tụng, nắm vững chú thuật, thành thạo ba bộ vệ đà" }, { "src": "tassa dhammaṃ suṇitvāna pasādaṃ janayiṃ ahaṃ koṭisatasahassehi saṅghārāmaṃ amāpayiṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp của vị ấy, ta đã sanh khởi niềm tin. với một trăm ngàn koṭi ta đã tạo lập tu viện cho hội chúng" }, { "src": "so’pi maṃ buddho vyākāsi saṅghamajjhe nisīdiya aṭṭhārase kappasate ayaṃ buddho bhavissati", "tgt": "đức phật ấy, ngồi giữa hội chúng, cũng đã chú nguyện cho ta rằng: “trong mười tám trăm kiếp, người này sẽ trở thành vị phật" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi piyadassibuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật piyadassī" }, { "src": "dukanipāto", "tgt": "nhóm hai" }, { "src": "diṭṭho hi me so bhagavā antimoyaṃ samussayo", "tgt": "bởi vì đức thế tôn ấy đã được tôi nhìn thấy" }, { "src": "taṃ katvā negamā agghaṃ aḍḍhenagghaṃ ṭhapesi maṃ", "tgt": "các thị dân đã xác định tôi với giá một nửa" }, { "src": "kiñcāpi khomhi kisikā gilānā bāḷhadubbalā", "tgt": "mặc dầu tôi là gầy ốm, bị bệnh, vô cùng yếu sức" }, { "src": "daṇḍamolubbha gacchāmi pabbataṃ abhirūhiya", "tgt": "sau khi tựa vào cây gậy, tôi đi, trèo lên ngọn núi" }, { "src": "saṅghāṭiṃ nikkhipitvāna pattakaṃ ca nikujjiya", "tgt": "sau khi để y hai lớp xuống, và lập úp lại cái bình bát nhỏ" }, { "src": "kiñcāpi khomhi dukkhitā dubbalā gatayobbanā", "tgt": "mặc dầu tôi bị đau đớn, yếu sức, tuổi trẻ đã đi qua" }, { "src": "nikkhipitvāna saṅghāṭiṃ pattakaṃ ca nikujjiya", "tgt": "sau khi để y hai lớp xuống, và lập úp lại cái bình bát nhỏ" }, { "src": "nisinnā camhi selamhi atha cittaṃ vimucci me", "tgt": "tôi đã ngồi xuống ở tảng đá, và tâm của tôi đã được giải thoát" }, { "src": "sājja ekena bhattena muṇḍā saṅghāṭipārutā", "tgt": "hôm nay, tôi đây, với một bữa ăn" }, { "src": "acelakasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về đạo sĩ lõa thể" }, { "src": "atha kho te upāsakā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, các nam cư sĩ ấy đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "ekamantaṃ nisinnā kho te upāsakā bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi đã ngồi xuống một bên, các nam cư sĩ ấy đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "acelako nāma yo koci paribbājaka samāpanno naggo", "tgt": "đạo sĩ lõa thể nghĩa là bất cứ người lõa thể nào thành tựu pháp du sĩ" }, { "src": "paribbājako nāma bhikkhuñca sāmaṇerañca ṭhapetvā yo koci paribbājakasamāpanno", "tgt": "nam du sĩ ngoại đạo nghĩa là bất cứ người nam thành tựu pháp du sĩ trừ ra tỳ khưu và sa di" }, { "src": "bhojanīyaṃ nāma pañcabhojanāni", "tgt": "vật thực mềm nghĩa là năm loại vật thực cơm" }, { "src": "dadeyyā ’ti kāyena vā kāpapaṭibaddhena vā nissaggiyena vā deti", "tgt": "cho: vị cho bằng thân, hoặc bằng vật được gắn liền với thân" }, { "src": "anāpatti dāpeti na deti", "tgt": "vị bảo cho và không cho" }, { "src": "acelakasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về đạo sĩ lõa thể là thứ nhất" }, { "src": "uyyojanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc đuổi đi" }, { "src": "tassa dāpetvā ’ti yāguṃ vā bhattaṃ vā khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā dāpetvā", "tgt": "sau khi bảo bố thí cho vị ấy: sau khi bảo bố thí xúp, hoặc bữa ăn, hoặc vật thực cứng, hoặc vật thực mềm" }, { "src": "upasampannasaññī uyyojeti", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti ‘ubho ekato na yāpessāmā ’ti uyyojeti", "tgt": "vị đuổi đi : ‘cả hai đi chung sẽ không có vật thực" }, { "src": "mahagghaṃ bhaṇḍaṃ passitvā lobhadhammaṃ uppādessātī ’ti uyyojeti", "tgt": "’ sau khi nhìn thấy vật có giá trị cao : ‘vị ấy sẽ sanh khởi tâm tham’ rồi đuổi đi" }, { "src": "mātugāmaṃ passitvā anabhiratiṃ uppādessatī ’ti uyyojeti", "tgt": "sau khi nhìn thấy người nữ : ‘vị ấy sẽ sanh khởi sự không phấn chấn’ rồi đuổi đi" }, { "src": "uyyojanasikkhāpadaṃ dutiyaṃ", "tgt": "điều học về việc đuổi đi là thứ nhì" }, { "src": "atha kho so puriso āyasmantaṃ upanandaṃ sakyaputtaṃ etadavoca", "tgt": "sau đó, người đàn ông ấy đã nói với đại đức upananda con trai dòng sakya điều này" }, { "src": "dutiyampi kho so puriso tatiyampi kho so puriso āyasmantaṃ upanandaṃ sakyaputtaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, người đàn ông ấy đến lần thứ ba, người đàn ông ấy đã nói với đại đức upananda con trai dòng sakya điều này" }, { "src": "atha kho so puriso nikkhamitvā bhikkhū ujjhāpesi", "tgt": "khi ấy, người đàn ông ấy đã đi ra ngoài và phàn nàn với các tỳ khưu rằng" }, { "src": "yo pana bhikkhu sabhojane kule anupakhajja nisajjaṃ kappeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào sau khi đi vào gia đình chỉ có cặp vợ chồng rồi ngồi xuống thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anupakhajjā ’ti anupavisitvā", "tgt": "sau khi đi vào: sau khi đi vào bên trong" }, { "src": "na sayanighare sayanigharasaññī", "tgt": "không phải là phòng ngủ" }, { "src": "anāpatti mahallake ghare piṭṭhasaṅghāṭassa hatthapāsaṃ avijahitvā nisīdati", "tgt": "trong ngôi nhà lớn vị không đi qua khỏi khung cửa lớn một tầm tay rồi ngồi xuống" }, { "src": "khuddake ghare piṭṭhivaṃsaṃ anatikkamitvā nisīdati", "tgt": "trong ngôi nhà nhỏ vị không vượt qua khỏi trung tâm của nhà rồi ngồi xuống" }, { "src": "bhikkhu dutiyo hoti", "tgt": "có vị tỳ khưu thứ nhì" }, { "src": "ubho nikkhantā honti", "tgt": "cả hai đã đi ra khỏi" }, { "src": "sabhojanasikkhāpadaṃ tatiyaṃ", "tgt": "điều học về chỉ có cặp vợ chồng là thứ ba" }, { "src": "yo pana bhikkhu mātugāmena saddhiṃ raho paṭicchanne āsane nisajjaṃ kappeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào cùng với người nữ ngồi xuống ở chỗ ngồi kín đáo, được che khuất thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "mātugāmo nāma manussitthī na yakkhī na petī na tiracchānagatā antamaso tadahujātāpi dārikā", "tgt": "người nữ: nghĩa là nữ nhân loại, không phải nữ dạ-xoa, không phải ma nữ, không phải loài thú cái" }, { "src": "nisajjaṃ kappeyyā ’ti mātugāme nisanne bhikkhu upanisinno vā hoti upanipanno vā", "tgt": "ngồi: khi người nữ đang ngồi, vị tỳ khưu ngồi gần hoặc nằm gần thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "mātugāme mātugāmasaññī raho paṭicchanne āsane nissajjaṃ kappeti", "tgt": "là người nữ, nhận biết là người nữ, vị ngồi xuống ở chỗ ngồi kín đáo" }, { "src": "amātugāme mātugāmasaññī", "tgt": "không phải là người nữ" }, { "src": "anāpatti yo koci viññū puriso dutiyo hoti", "tgt": "có bất cứ người nam nào có trí suy xét là người thứ nhì" }, { "src": "tiṭṭhati na nisīdati", "tgt": "vị đứng không ngồi" }, { "src": "arahopekkho aññavihito nisīdati", "tgt": "không mong mỏi chỗ kín đáo" }, { "src": "paṭhamarahonisajjasikkhāpadaṃ catutthaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về ngồi nơi kín đáo là thứ tư" }, { "src": "dasadhamme pūrayitvāna kantāraṃ samatikkami pavāhiya malaṃ sabbaṃ patto sambodhimuttamaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị sát-đế-lỵ tên pabbata hội đủ các thân hữu và quan viên, có binh lực và xe cộ không phải là ít" }, { "src": "sambuddhadassanaṃ gantvā sutvā dhammamanuttaraṃ nimantetvā sajinaṃ saṅghaṃ dānaṃ datvā yadicchakaṃ", "tgt": "và trong khi thể hiện thần thông trừ diệt các học thuyết khác, đã có sự lãnh hội lần thứ nhì là của hai mươi ngàn koṭi vị" }, { "src": "pattuṇṇaṃ cīnapaṭṭañca koseyyaṃ kambalampi ca sovaṇṇapādukañc’eva adāsiṃ satthusāvake", "tgt": "bậc hiền triết ấy an cư mùa mưa , trong khi thuyết giảng bảy bộ sách , đã có sự lãnh hội lần thứ ba là của mười ngàn koṭi vị" }, { "src": "tato vikubbanaṃ katvā jino devapuraṃ gato vasati tattha sambuddho sīlāyaṃ paṇḍukambale", "tgt": "khi ấy, đã có cuộc hội tụ của ba mươi ngàn vị tỳ khưu đã vượt qua khỏi giòng nước lũ và đã làm tiêu tán sự tử vong" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi koṇāgamanabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật koṇāgamana" }, { "src": "so’pi maṃ muni vyākāsi saṅghamajjhe nisīdiya imamhi bhaddake kappe ayaṃ buddho bhavissati", "tgt": "bậc hiền triết ấy, ngồi giữa hội chúng, cũng đã chú nguyện cho ta rằng: “trong kiếp bhadda này, người này sẽ trở thành vị phật" }, { "src": "nerañjarāya tīramhi pāyāsaṃ ādāya so jino paṭiyattavaramaggena bodhimūla’mupehiti", "tgt": "người mẹ sanh ra vị này sẽ có tên là māyā. người cha tên là suddhodana. vị này sẽ là gotama" }, { "src": "khemā uppalavaṇṇā ca aggā hessanti sāvikā anāsavā vītarāgā santacittā samāhitā", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "evameva mayaṃ sabbe yadi muñcāmimaṃ jinaṃ anāgatamhi addhāne hessāma sammukhā imaṃ", "tgt": "có không dưới mười sáu ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là rucigattā. con trai tên là satthavāha" }, { "src": "sabbaññutaṃ gavesanto dānaṃ datvā naruttame ohāyāhaṃ mahārajjaṃ pabbajiṃ tassa santike", "tgt": "bhiyyasa và uttara đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc có danh tiếng koṇāgamana tên là sotthija" }, { "src": "brāhmaṇo yaññadatto ca āsi buddhassa so pitā uttarā nāma janikā koṇāgamanassa satthuno", "tgt": "tương tợ y như thế, nếu tất cả chúng tôi lỡ dịp với đấng chiến thắng này thì chúng tôi sẽ đối diện vị kia trong tương lai xa vờ" }, { "src": "bhiyyaso uttaro nāma ahesuṃ aggasāvakā sotthijo nām’upaṭṭhāko koṇāgamanassa satthuno", "tgt": "và vị bà-la-môn yaññadatta ấy đã là người cha của đức phật người mẹ của bậc đạo sư koṇāgamana tên là uttarā" }, { "src": "samuddā ca uttarā ceti ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato udumbaro’ti pavuccati", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong ba ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là tusita, santusita, và santuṭṭha" }, { "src": "uggo ca somadevo ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā sīvalā c’eva sāmā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "ugga và somadeva đã là thí chủ hộ độ hàng đầu. sīvalā và luôn cả sāmā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "tiṃsavassasahassāni āyu vijjati tāvade tāvatā tiṭṭhamāno so tāresi janataṃ bahuṃ", "tgt": "tuổi thọ được biết là đến ba chục ngàn năm. trong khi tồn tại đến chừng ấy, vị ấy đã giúp cho nhiều chúng sanh vượt qua" }, { "src": "koṇāgamano sambuddho pabbatārāmhi nibbuto dhātuvitthārikaṃ āsi tesu tesu padesato’ti", "tgt": "đấng toàn giác koṇāgamana đã niết bàn tại tu viện pabbata. đã có sự phân tán xá-lợi từ xứ sở ấy đến khắp các nơi" }, { "src": "kassapabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật kassapa" }, { "src": "koṇāgamanassa aparena sambuddho dipaduttamo kassapo nāma nāmena dhammarājā pabhaṅkaro", "tgt": "sau koṇāgamana, có bậc toàn giác, đấng tối thượng nhân tên kassapa là vị pháp vương tỏa sáng hào quang" }, { "src": "yamakaṃ vikubbanaṃ katvā ñāṇadhātuṃ pakittayi pañcakoṭisahassānaṃ tatiyābhi samayo ahu", "tgt": "vào lúc đức phật đi du hành ở thế gian trong bốn tháng, đã có sự lãnh hội lần thứ nhì là của mười ngàn koṭi vị" }, { "src": "vīsatibhikkhusahassānaṃ tadā āsi samāgamo atikkantarāgavantānaṃ hirisīlena tādinaṃ", "tgt": "vị thiên nhân ấy của chư thiên đã có chỉ một lần hội tụ gồm các bậc lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi kassapabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật kassapa" }, { "src": "kassapassa bhagavato ghaṭikāro nām’upaṭṭhāko sagāravo sappatisso nibbuto tatiyo phale", "tgt": "vị hộ độ của đức thế tôn kassapa tên ghaṭikāra , là người có sự tôn kính, có sự vâng lời, đã đạt niết bàn trong quả vị thứ ba" }, { "src": "mama acchariyaṃ disvā so’pi buddho viyākari imamhi bhaddake kappe ayaṃ buddho bhavissati", "tgt": "sau khi nhìn thấy điều kỳ diệu ở nơi ta, đức phật ấy cũng đã chú nguyện rằng: “trong kiếp bhadda này, người này sẽ trở thành vị phật" }, { "src": "ajapālarukkhamūlamhi nisīditvā tathāgato tattha pāyāsamaggayha nerañjaramupehiti", "tgt": "ở tại bờ sông nerañjarā, thọ thực món cơm sữa rồi đi đến cội cây bồ đề bằng đạo lộ cao quý đã được dọn sẵn" }, { "src": "nerañjarāya tīramhi pāyāsaṃ paribhuñjiya paṭiyattavaramaggena bodhimaṇḍamupehiti", "tgt": "người mẹ sanh ra vị này sẽ có tên là māyā. người cha tên là suddhodana. vị này sẽ là gotama" }, { "src": "nagaraṃ bārāṇasī nāma kikīnāmāsi khattiyo vasati tattha nagare sambuddhassa mahākulaṃ", "tgt": "và vị bà-la-môn brahmadatta ấy đã là người cha của đức phật người mẹ của bậc đại ẩn sĩ kassapa tên là dhanavatī" }, { "src": "tisoḷasasahassāni nāriyo samalaṅkatā sunandā nāma sā nāri vijitaseno nāma atrajo", "tgt": "có ba lần mười sáu ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là sunandā. con trai tên là vijitasena" }, { "src": "brahmunā yācito santo kassapo lokanāyako vatti cakkaṃ mahāvīro migadāye naruttamo", "tgt": "sau khi nhìn thấy bốn điều báo hiệu, bậc tối thượng nhân đã ra đi bằng tòa lâu đài và đã thực hành hạnh nỗ lực bảy ngày" }, { "src": "tisso ca bhāradvājo ca ahesuṃ aggasāvakā sabbamitto upaṭṭhāko kassapassa mahesino", "tgt": "đạt đến chiều cao hai mươi ratana ( mét), đức phật ấy tương tợ như lằn tia chớp ở trên bầu trời" }, { "src": "bodhi tassa bhagavato nigrodho’ti pavuccati", "tgt": "như là mặt trăng được tròn đầy bởi quầng ánh sáng" }, { "src": "dhammataḷākaṃ māpetvā sīlaṃ datvā vilepanaṃ dhammadussaṃ nivāsetvā dhammamālaṃ vibhajjiya", "tgt": "tissa và bhāradvāja đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ kassapa tên là sabbamitta" }, { "src": "dhammavimalamādāsaṃ ṭhapayitvā mahājane keci nibbānaṃ patthentā passantu me alaṅkaraṃ", "tgt": "anulā và uruvelā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “nigrodha" }, { "src": "sīlakañcukaṃ datvāna jhānakavacacammitaṃ dhammacammaṃ pārupitvā datvā santāhamuttamaṃ", "tgt": "sumaṅgala và ghaṭīkāra đã là thí chủ hộ độ hàng đầu vijitasenā và bhaddā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "satiphalakaṃ datvāna tikhiṇaṃ ñāṇakuntimaṃ dhammakhaggavaraṃ datvā sīlaṃ saṃsaggamaddanaṃ", "tgt": "tuổi thọ của bậc đại ẩn sĩ ấy là hai chục ngàn năm. trong khi tồn tại đến chừng ấy, vị ấy đã giúp cho nhiều chúng sanh vượt qua" }, { "src": "gotamabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật gotama" }, { "src": "dasavīsasahassānaṃ dhammābhisamayo ahu ekadvinnaṃ abhisamayo gaṇanāto asaṅkhiyo", "tgt": "ta đã có một lần tụ hội gồm các vị thinh văn đại ẩn sĩ. đã có cuộc hội tụ của một ngàn hai trăm năm chục vị tỳ khưu" }, { "src": "vitthārikaṃ bāhujaññaṃ iddhaṃ phītaṃ suphullitaṃ idha mayhaṃ sakyamunino sāsanaṃ suvisodhitaṃ", "tgt": "vì lòng thương thưởng chúng sanh, ta đã giảng giải bốn chân lý đến những người tầm cầu sự dứt bỏ lòng mong muốn tái sanh và đang ước ao quả" }, { "src": "idāni ye etarahi jahanti mānusaṃ bhavaṃ appattamānasā sekhā te bhikkhū viññūgarahitā", "tgt": "hàng trăm vị tỳ khưu, không còn lậu hoặc, tham ái đã lìa, có tâm thanh tịnh, định tĩnh. tất cả luôn quây quần xung quanh ta" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi gotamabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật gotama" }, { "src": "nagaraṃ kapilavatthu me rājā suddhodano pitā mayhaṃ janettikā mātā māyā devī’ti vuccati", "tgt": "thành phố của ta là kapilavatthu, người cha là đức vua suddhodana, người mẹ sanh ra ta gọi là “hoàng hậu māyā" }, { "src": "ekūnatiṃsa vassāni agāmajjhahaṃ vasiṃ rammo surammo subhako tayo pāsāda muttamā", "tgt": "ta đã sống đời sống gia đình trong hai mươi chín năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là ramma, suramma, subhaka" }, { "src": "cattārisasahassāni nāriyo samalaṅkatā bhaddakaccānā nāma nārī rāhulo nāma atrajo", "tgt": "có bốn mươi ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là bhaddakaccānā. con trai tên là rāhula" }, { "src": "nimitte caturo disvā assayānena nikkhakamiṃ chabbassaṃ padhānacāraṃ acariṃ dukkaraṃ ahaṃ", "tgt": "hai vị tỳ khưu kolita và upatissa là thinh văn hàng đầu vị thị giả tên là ānanda luôn hiện diện bên cạnh ta" }, { "src": "kolito upatisso ca dve bhikkhū aggasāvakā ānando nām’upaṭṭhāko santikāvacaro mama", "tgt": "tỳ khưu ni khemā và uppalavaṇṇā là nữ thinh văn hàng đầu. citta và haṭṭhāḷavaka là nam cư sĩ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "khemā uppalavaṇṇā ca bhikkhūnī aggasāvikā citto ca hatthāḷavako aggupaṭṭhāk’upāsakā", "tgt": "nandamātā và uttarā là nữ cư sĩ thí chủ hộ độ hàng đầu. ta đã đạt đến quả vị toàn giác tối thượng ở cội cây assattha" }, { "src": "mahāvaggo", "tgt": "đại phẩm" }, { "src": "seyyā nisajjā nayimassa atthi abhikkamo natthi paṭikkamo vā", "tgt": "không có giường nằm ghế ngồi dành cho gã này, không có việc đi tới hay đi lui" }, { "src": "ye ñātakā diṭṭhasutā suhajjā anukampakā yassa pubbe ahesuṃ", "tgt": "những người nào là bà con, thân hữu đã nhìn thấy, đã nghe" }, { "src": "na oggatattassa bhavanti mittā jahanti mittā vikalaṃ viditvā", "tgt": "người có tình trạng sa sút không có bạn bè" }, { "src": "atthañca disvā parivārayanti bahū ca mittā uggatattassa honti", "tgt": "bạn bè từ bỏ sau khi biết được sự thiếu thốn" }, { "src": "nihīnatto sabbabhogehi kiccho sammakkhito samparibhinnagatto", "tgt": "với tình trạng bị tiêu hoại tất cả các của cải, bị khốn khổ" }, { "src": "sālohito esa ahosi mayhaṃ ahaṃ sarāmi purimāya jātiyā", "tgt": "này đức vua, gã ấy đã có cùng huyết thống với tôi" }, { "src": "ito cuto licchavi esa poso sattussadaṃ nirayaṃ ghorarūpaṃ", "tgt": "này vị licchavi, người nam ấy, kẻ tạo nghiệp đã được làm xấu xa" }, { "src": "anekabhāgena guṇena seyyo ayameva sūlo nirayena tena", "tgt": "chính cái cọc nhọn này còn tốt hơn địa ngục ấy nhiều lần về lợi thế" }, { "src": "aññāto eso purisassa attho aññampi icchāmase pucchituṃ tuvaṃ", "tgt": "sự việc ấy của người đàn ông đã được biết, tuy nhiên chúng tôi muốn hỏi ngươi việc khác" }, { "src": "okāsakammaṃ sace no karosi pucchāmi taṃ na ca no kujjhitabbaṃ", "tgt": "nếu ngươi tạo cho chúng tôi cơ hội, trẫm sẽ hỏi điều ấy, và không nên nổi sân với chúng tô" }, { "src": "yaṃ kiñcāhaṃ cakkhunā passissāmi sabbampi tāhaṃ abhisaddaheyyaṃ", "tgt": "bất cứ việc gì trẫm sẽ nhìn thấy tận mắt, trẫm có thể tin tưởng tất cả điều ấy" }, { "src": "yānaṃ idaṃ abbhutaṃ dassaneyyaṃ kissetaṃ kammassa ayaṃ vipāko", "tgt": "duyên dáng. quả thành tựu này là của nghiệp nào" }, { "src": "vesāliyā tassa nagarassa majjhe cikkhallamagge narakaṃ ahosi", "tgt": "tại vesālī, ở giữa thành phố ấy, nơi con đường lầy lội đã có hố trũng" }, { "src": "gosīsamekāhaṃ pasannacitto setaṃ gahetvā narakasmiṃ nikkhipiṃ", "tgt": "với tâm thành tín, tôi đã cầm lấy một cái xương đầu bò màu trắng đặt xuống hố trũng" }, { "src": "etasmiṃ pādāni patiṭṭhapetvā mayañca aññe ca atikkamimha", "tgt": "sau khi đã đặt các bàn chân ở nơi ấy, chúng tôi và những người khác đã vượt qua" }, { "src": "vaṇṇo ca te sabbadisā pabhāsati gandho ca te sabbadisā pavāyati", "tgt": "màu da của ngươi chiếu sáng khắp các phương, và mùi hương của ngươi tỏa ra khắp các phương" }, { "src": "akkodhano niccapasannacitto saṇhāhi vācāhi janaṃ lapemi", "tgt": "không có giận dữ, và luôn luôn có tâm thành tín" }, { "src": "sahāyānaṃ titthasmiṃ nahāyantānaṃ thale gahetvā nidahissa dussaṃ", "tgt": "là người có mục đích đùa giỡn và không có tâm địa xấu xa" }, { "src": "yo kīḷamāno pakaroti pāpaṃ tassīdisaṃ kammavipākamāhu", "tgt": "người nào thực hiện việc xấu xa trong khi vui đùa" }, { "src": "ye duṭṭhasaṅkappamanā manussā kāyena vācāya ca saṅkiliṭṭhā", "tgt": "những người nào có sự suy nghĩ và tâm ý xấu xa, bị ô nhiễm do thân và do khẩu" }, { "src": "apare pana sugatiṃ āsamānā dāne ratā saṃgahitattabhāvā", "tgt": "trái lại, những người khác mong mỏi cảnh giới an vui" }, { "src": "no cettha kammāni kareyyuṃ maccā kalyāṇapāpāni manussaloke", "tgt": "ở đây, nếu loài người không làm các nghiệp tốt và xấu ở thể giới nhân loại" }, { "src": "yasmā ca kammāni karonti maccā kalyāṇapāpāni manussaloke", "tgt": "và bởi vì loài người làm các nghiệp tốt và xấu ở thể giới nhân loại" }, { "src": "namatthi kammāni sayaṃ katāni datvāpi me natthi so ādiseyya", "tgt": "tôi không có các nghiệp đã được tự mình làm, thậm chí sau khi bố thí y phục" }, { "src": "kappinako nāma idhatthi bhikkhu jhāyī susīlo arahā vimutto", "tgt": "ở nơi đây, có vị tỳ khưu tên kappinaka, có thiền chứng" }, { "src": "sakhilo vadaññū suvaco sumukho svāgamo suppaṭimuttako ca", "tgt": "vị ấy nhã nhặn, biết lắng nghe, dễ tính, có khuôn mặt nhân hậu" }, { "src": "santo vidhūmo anīgho nirāso mutto visallo amamo avaṅko", "tgt": "an tịnh, không tầm cầu sai trái, không khổ nhọc" }, { "src": "appaññāto disvāpi na sujāno munī ti naṃ vajjisu voharanti", "tgt": "không được nhận ra, thậm chí sau khi nhìn thấy không dễ biết được" }, { "src": "paṭiggahītāni ca tāni assu mamañca passetha sannaddhadussaṃ", "tgt": "và nếu chúng có thể được thọ nhận thì quý ông sẽ nhìn thấy tôi có y phục đã được mặc vào" }, { "src": "eso nisinno kapinaccanāyaṃ parivārito devatāhi bahūhi", "tgt": "vị ấy đã ngồi xuống ở kapinaccanā, được vây quanh bởi nhiều thiên nhân" }, { "src": "mā akkhaṇe pabbajitaṃ upāgami sādhu vo licchavi nesa dhammo", "tgt": "chớ đi đến gần vị xuất gia không đúng thời điểm" }, { "src": "tathāti vatvā agamāsi tattha parivārito dāsagaṇena licchavi", "tgt": "sau khi nói rằng: “hãy là như vậy,” vị licchavi, được tháp tùng bởi đám nô lệ" }, { "src": "tato ca kāle gihikiccāni katvā nahātvā pivitvā ca khaṇaṃ labhitvā", "tgt": "và sau đó, vào buổi sáng, sau khi đã làm các phận sự của người tại gia" }, { "src": "tamenaṃ avoca upasaṅkamitvā appābādhaṃ phāsuvihārañca pucchi", "tgt": "sau khi đi đến gần, đức vua đã nói điều ấy với vị ấy" }, { "src": "imāni me aṭṭhayugā subhāni patigaṇha bhante padadāmi tuyhaṃ", "tgt": "thưa ngài, xin ngài hãy thọ nhận tám xấp vải đôi xinh đẹp này của trẫm" }, { "src": "pattāni bhijjanti ca te nivesane saṅghāṭiyo cāpi vipāṭayanti", "tgt": "các bình bát bị đập vỡ và các y hai lớp cũng bị xé rách" }, { "src": "etādisaṃ pabbajitā vihesaṃ tayā kataṃ samaṇā pāpuṇanti", "tgt": "các vị sa-môn gánh lấy sự hãm hại như thế ấy đã do bệ hạ làm" }, { "src": "tiṇena telampi na tvaṃ adāsi mūḷhassa maggampi na pāvadāsi", "tgt": "bệ hạ không bố thí thậm chí dầu đốt đèn cùng với cọng cỏ" }, { "src": "khiḍḍāya yakkho pasavitva pāpaṃ vedeti dukkhaṃ asamattabhogī", "tgt": "sau khi gây nên việc xấu xa do đùa giỡn, gã dạ-xoa cảm nhận khổ đau" }, { "src": "taṃ disvā saṃvegamalatthaṃ bhante tappaccayā tāhaṃ dadāmi dānaṃ", "tgt": "thưa ngài, sau khi nhìn thấy điều ấy trẫm đã có sự chấn động" }, { "src": "addhā hi dānaṃ bahudhā pasatthaṃ dadato ca te akkhayadhammamatthu", "tgt": "bởi vì sự bố thí đương nhiên được ca tụng theo nhiều cách" }, { "src": "tamaddasā candanasāralittaṃ ājaññamārūḷhamuḷāravaṇṇaṃ", "tgt": "đức vua đã nhìn thấy dạ-xoa ấy, đã được thoa tinh chất của trầm hương" }, { "src": "so taṃ disvā attamano udaggo pahaṭṭhacitto ca subhaggarūpo", "tgt": "sau khi nhìn thấy dạ-xoa ấy, đức vua được hoan hỷ" }, { "src": "tuvaṃ ca me licchavi ekadesaṃ adāsi dānāni amoghametaṃ", "tgt": "này vị licchavi, bệ hạ đã dâng cúng các vật thí" }, { "src": "yācāmahaṃ pañjaliko bhavitvā icchāmi taṃ yakkha punāpi daṭṭhun ’ti", "tgt": "trẫm khẩn cầu sau khi đã chắp tay lại, này dạ- xoa, trẫm muốn nhìn thấy ngươi thêm lần nữa" }, { "src": "sace tuvaṃ assaddho bhavissasi kadariyarūpo vippaṭipannacitto", "tgt": "nếu bệ hạ không còn niềm tin, có dáng vẻ keo kiệt, có tâm bị sái quấy" }, { "src": "sace tuvaṃ bhavissasi dhammagāravo dāne rato saṅgahitattabhāvo", "tgt": "nếu bệ hạ sẽ có sự tôn kính giáo pháp, ưa thích việc bố thí" }, { "src": "disvā ca taṃ ālapissaṃ bhadante imañca sūlato lahuṃ pamuñca", "tgt": "và này bậc đáng kính, sau khi nhìn thấy bệ hạ, tôi sẽ trò chuyện" }, { "src": "yato nidānaṃ akarimha sakkhiṃ maññāma sūlāvutakassa kāraṇā", "tgt": "và bệ hạ hãy nhanh chóng phóng thích người này khỏi cọc nhọn" }, { "src": "sakkacca dhammāni samācaranto mucceyya so nirayā ca tamhā", "tgt": "người ấy có thể thoát khỏi địa ngục ấy" }, { "src": "so te akkhissati etamatthaṃ tameva bhikkhuṃ upasaṅkamitvā", "tgt": "vị ấy sẽ chỉ bày cho bệ hạ về ý nghĩa ấy" }, { "src": "so tattha rahassaṃ samullapitvā sakkhiṃ karitvāna amānusena", "tgt": "tại nơi ấy, sau khi đã chuyện trò một cách kín đáo" }, { "src": "suṇantu bhonto mama ekavākyaṃ varaṃ varissaṃ labhissāmi atthaṃ", "tgt": "này các khanh, hãy lắng nghe một lời nói của trẫm" }, { "src": "tāhaṃ mocayissāmi dāni yathāmati anujānātu saṅgho ’ti", "tgt": "trẫm sẽ phóng thích gã ấy. mong rằng tập thể chấp nhận theo suy nghĩ như vậy" }, { "src": "etañca aññaṃ ca lahuṃ pamuñca ko taṃ vadetha tathā karontaṃ", "tgt": "bệ hạ hãy nhanh chóng phóng thích gã này và gã khác" }, { "src": "sūlāvuto puriso luddakammo paṇihitadaṇḍo anusattarūpo", "tgt": "người đàn ông bị cắm ở cọc nhọn là có hành động tàn bạo" }, { "src": "so mocito gantvā mayā idāni etassa yakkhassa vaco hi bhante", "tgt": "gã ấy, đã được tha bổng, giờ đây đi với trẫm bởi vì lời nói của dạ" }, { "src": "ācikkha bhante yadi atthi hetu saddhāyitaṃ hetu vaco suṇoma", "tgt": "thưa ngài, nếu có nguyên nhân xin ngài hãy chỉ bày" }, { "src": "sace sa dhammāni samācareyya sakkacca rattindivamappamatto", "tgt": "nếu người ấy thực hành các pháp một cách nghiêm chỉnh đêm ngày không xao lãng" }, { "src": "mucceyya so nirayā ca tamhā kammaṃ siyā aññatra vedanīyan ’ti", "tgt": "người ấy có thể thoát khỏi địa ngục ấy. nghiệp có thể được cảm thọ ở nơi khác" }, { "src": "aññāto eso purisassa attho mamampidāni anukampa bhante", "tgt": "vấn đề của gã đàn ông ấy đã được thấu hiểu" }, { "src": "ajjeva buddhaṃ saraṇaṃ upehi dhammañca saṅghañca pasannacitto", "tgt": "ngay ngày hôm nay, với tâm tịnh tín bệ hạ hãy đi đến nương nhờ đức phật" }, { "src": "pāṇātipātā viramassu khippaṃ loke adinnaṃ parivajjayassu", "tgt": "bệ hạ hãy lập tức kiêng chừa việc giết hại mạng sống" }, { "src": "cīvaraṃ piṇḍapātañca paccayaṃ sayanāsanaṃ", "tgt": "với tâm ý tịnh tín, bệ hạ hãy dâng cúng y phục và vật thực" }, { "src": "annaṃ pānaṃ khādanīyaṃ vatthasenāsanāni ca", "tgt": "vật dụng, chỗ nằm ngồi, cơm ăn, nước uống" }, { "src": "bhikkhū pi sīlasampanne vītarāge bahussute", "tgt": "bệ hạ cũng hãy làm toại ý các vị tỳ khưu đầy đủ giới hạnh" }, { "src": "evañca dhammāni samācaranto sakkacca rattindivamappamatto", "tgt": "và trong khi thực hành các pháp một cách nghiêm chỉnh đêm ngày không xao lãng như thế" }, { "src": "mucceyya so tvaṃ nirayā ca tamhā kammaṃ siyā aññatra vedanīyan ’ti", "tgt": "bệ hạ đây có thể thoát khỏi địa ngục ấy. nghiệp nếu có sẽ được cảm thọ ở nơi khác" }, { "src": "ajje va buddhaṃ saraṇaṃ upemi dhammañca saṅghañca pasannacitto", "tgt": "ngay ngày hôm nay, với tâm tịnh tín trẫm đi đến nương nhờ đức phật" }, { "src": "pāṇātipātā viramāmi khippaṃ loke adinnaṃ parivajjayāmi", "tgt": "trẫm lập tức kiêng chừa việc giết hại mạng sống" }, { "src": "paṇāmitavaggo", "tgt": "phẩm đã bị đuổi đi" }, { "src": "chinno pāso migavassa nāsadā vāguraṃ migo", "tgt": "cái bẫy mồi của gã thợ săn đã bị đứt lìa" }, { "src": "rājā ca aññe ca bahū manussā avītataṇhā maraṇaṃ upenti", "tgt": "vua và nhiều người khác tiến đến gần cái chết" }, { "src": "so ḍayhati sūlehi tujjamāno ekena vatthena pahāya bhoge", "tgt": "trong khi bị đâm thọc bởi những cọc nhọn, kẻ ấy bị đốt cháy" }, { "src": "dāyādakā tassa dhanaṃ haranti satto pana gacchati yena kammaṃ", "tgt": "những người thừa tự mang đi tài sản của kẻ ấy, còn chúng sanh đi theo nghiệp" }, { "src": "tumhe pana muggarahatthapāṇino rudammukhā bhinnapabhinnagattā", "tgt": "trái lại, hai ngươi có búa tạ cầm ở bàn tay, khuôn mặt đẫm lệ" }, { "src": "puratova yo gacchati kuñjarena setena nāgena catukkamena", "tgt": "người đi dẫn đầu bằng con voi, loài tượng trắng có bốn chân" }, { "src": "yā sā ca pacchā sivikāya niyyati nārī sapaññā migamandalocanā", "tgt": "và cô gái sau cùng, được đưa đi bằng kiệu khiêng, là người nữ có trí tuệ" }, { "src": "ete ca dānāni adaṃsu pubbe pasannacittā samaṇabrāhmaṇānaṃ", "tgt": "và những người này trước đây, với tâm tịnh tín, đã dâng các vật thí đến các sa" }, { "src": "eḷakalomadhovāpanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc bảo giặt lông cừu" }, { "src": "aññātikāya aññātikasaññī eḷakalomāni dhovāpeti", "tgt": "không phải là thân quyến, nhận biết không phải là thân quyến" }, { "src": "aññātikāya aññātikasaññī eḷakalomāni vijaṭāpeti", "tgt": "không phải là thân quyến, nhận biết không phải là thân quyến" }, { "src": "aññātikāya vematiko aññātikāya ñātikasaññī aññassa eḷakalomāni dhovāpeti", "tgt": "không phải là thân quyến, có sự hoài nghi, không phải là thân quyến" }, { "src": "anāpatti ñātikāya dhovantiyā aññātikā dutiyā hoti", "tgt": "khi vị là thân quyến đang giặt có vị thứ nhì không phải là thân quyến" }, { "src": "eḷakalomadhovāpanasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về việc bảo giặt lông cừu" }, { "src": "rūpiyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về vàng bạc" }, { "src": "atha kho so puriso āyasmato upanandassa sakyaputtassa kahāpaṇaṃ datvā ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, người đàn ông ấy đã trao đồng tiền cho đại đức upananda con trai dòng sakya rồi phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "jātarūpaṃ nāma satthuvaṇṇo vuccati", "tgt": "vàng nghĩa là màu da của bậc đạo sư được nói đến" }, { "src": "uggaṇheyyā ’ti sayaṃ gaṇhāti,nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "nhận lấy: bản thân cầm lấy thì phạm vào nissaggiya pācittiya" }, { "src": "uggaṇhāpeyyā ’ti aññaṃ gāhāpeti,nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "bảo nhận lấy: bảo người khác cầm lấy thì phạm vào nissaggiya pācittiya" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu rūpiyachaḍḍako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị quăng bỏ vàng bạc" }, { "src": "rūpiyasaṃvohārasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về trao đổi" }, { "src": "anāpatti ajjhārāme vā ajjhāvasathe vā uggahetvā vā uggahāpetvā vā nikkhipati", "tgt": "sau khi nhặt lấy hoặc bảo nhặt lấy ở trong khuôn viên tu viện hoặc ở trong chỗ ngụ" }, { "src": "kayavikkayasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về mua bán" }, { "src": "rūpiye rūpiyasaññī rūpiyaṃ cetāpeti", "tgt": "vàng bạc, nhận biết là vàng bạc" }, { "src": "rūpiyasaṃvohārasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về việc trao đổi bằng vàng bạc" }, { "src": "brahmadattaṃ apassantī brahmadattāti kandati", "tgt": "nàng than khóc rằng: ‘ôi brahmadatta!’" }, { "src": "isī ca tattha āgañji sampannacaraṇo muni", "tgt": "và vị ẩn sĩ ở nơi ấy, bậc hiền trí đầy dủ đức hạnh" }, { "src": "brahmadattassa bhaddante brahmadattassa mārisa", "tgt": "‘thưa ngài đại đức, là của brahmadatta" }, { "src": "imasmiṃ āḷāhane daḍḍhā tesaṃ kaṃ anusocasi", "tgt": "nàng sầu muộn cho ai trong số những người ấy" }, { "src": "yo rājā cūḷanīputto pañcālānaṃ rathesabho", "tgt": "thưa ngài, vị nào là đức vua, con trai của cūḷanī" }, { "src": "sabbevahesuṃ rājāno brahmadattasanāmakā", "tgt": "toàn thể tất cả đã là các vị vua" }, { "src": "alaṅkato mālyadharo suvattho sukuṇḍalī kappitakesamassu", "tgt": "ngươi đã được trang điểm, có mang vòng hoa, có y phục xinh đẹp" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūto disvāna samaṇe sādhurūpe", "tgt": "tôi, khi là con người ở cõi nhân loại, sau khi nhìn thấy các vị sa" }, { "src": "sampannavijjācaraṇe yasassī bahussute sīlavatūpapanne", "tgt": "môn có dáng vóc nghiêm trang, có kiến thức và hạnh kiểm đã được thành tựu" }, { "src": "subhūtivaggo", "tgt": "phẩm subhūti" }, { "src": "subhūtittherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão subhūti" }, { "src": "himavantassa avidūre nisabho nāma pabbato", "tgt": "ở không xa núi hi-mã-lạp, có ngọn núi tên là nisabha" }, { "src": "phalaṃ mūlañca paṇṇañca na bhūñjāmi ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi không thọ dụng trái cây, rễ cây, và lá cây" }, { "src": "pavattapaṇḍupattāni upajīvāmi tāvade", "tgt": "trong khi ấy, tôi sống nhờ các lá cây úa vàng đã rụng" }, { "src": "nāhaṃ kopemi ājīvaṃ cajamānopi jīvitaṃ", "tgt": "ngay cả trong khi đang buông bỏ mạng sống" }, { "src": "rāgūpasaṃhitaṃ cittaṃ yadā upapajjate mama", "tgt": "mỗi khi tâm liên quan đến tham ái sanh khởi ở tôi" }, { "src": "rajjasi rajanīye ca dosanīye ca dussasi", "tgt": "ngươi bị ái luyến ở điều quyến rũ" }, { "src": "visuddhānaṃ ayaṃ vāso nimmalānaṃ tapassinaṃ", "tgt": "trú xứ này dành cho các đạo sĩ khổ hạnh đã được thanh tịnh" }, { "src": "chavālātūpamo tvaṃsi na gihī nāpi saññato", "tgt": "tợ như loại củi gỗ thiêu xác chết" }, { "src": "siyā nu kho tava etaṃ ko pajānāti te idaṃ", "tgt": "nếu điều này xảy ra cho ngươi" }, { "src": "ākaḍḍhitvāna isayo codayissanti taṃ sadā", "tgt": "các bậc ẩn sĩ sẽ xua đuổi và luôn quở trách ngươi" }, { "src": "saṃvāsaṃ alabhanto hi kathaṃ jīvissasī tuvaṃ", "tgt": "làm sao ngươi có thể sinh sống" }, { "src": "balī nāgo upagantvā yūthā nīharate gajaṃ", "tgt": "được sáu mươi tuổi ra khỏi bầy" }, { "src": "yūthā vinissaṭo santo sukhaṃ sātaṃ na vindati", "tgt": "trong khi bị tách rời khỏi bầy, con voi không có được sự an ổn" }, { "src": "divā vā yadi vā rattiṃ sokasallasamappito", "tgt": "bị xâm nhập bởi mũi tên sầu muộn" }, { "src": "agāraṃ vasamānopi kathaṃ jīvihisī tuvaṃ", "tgt": "dầu cho đang sống ở tại gia" }, { "src": "sayaṃ kammaṃ karitvāna gatte sedaṃ pamocayaṃ", "tgt": "trong khi tự mình làm công việc khiến mồ hôi tuôn ra ở cơ thể" }, { "src": "padumuttarasambuddho āgacchi mama santikaṃ", "tgt": "bậc toàn giác padumuttara đã đi đến gặp tôi" }, { "src": "timbarūsakavaṇṇābho appameyyo anūpamo", "tgt": "là bậc vô lượng, không người tương đương" }, { "src": "suphullo sālarājā ’va vijjū’v’abbhaghanantare", "tgt": "tợ như cây sālā chúa đã được trổ hoa" }, { "src": "sīharājāv’asambhīto gajarājāva dappito", "tgt": "tợ như con sư tử chúa không bị hãi sợ" }, { "src": "siṃgīnikkhasuvaṇṇābho khadiraṅgārasannibho", "tgt": "có hào quang màu vàng chói của đồng tiền vàng" }, { "src": "visuddhakelāsanibho puṇṇamāyeva candimā", "tgt": "với ánh sáng tinh khiết của ngọn núi kelāsa" }, { "src": "udāhu manujo ayaṃ", "tgt": "hay đây là loài người" }, { "src": "pupphāsanaṃ paññapetvā sādhucittaṃ manoramaṃ", "tgt": "sau khi chuẩn bị chỗ ngồi bằng bông hoa" }, { "src": "nisīdi tattha bhagavā asambhītova kesarī", "tgt": "đức thế tôn đã ngồi xuống ở nơi ấy" }, { "src": "namassamāno aṭṭhāsiṃ sattarattindivaṃ ahaṃ", "tgt": "trong khi lễ bái , tôi đã đứng bảy ngày đêm" }, { "src": "vuṭṭhahitvā samādhimhā satthā loke anuttaro", "tgt": "bậc đạo sư, đấng vô thượng ở thế gian đã xuất khỏi thiền định" }, { "src": "mama kammaṃ pakittento idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "trong khi tán dương việc làm của tôi" }, { "src": "imaṃ satiṃ bhāvayitvā pūrayissasi mānasaṃ", "tgt": "sau khi tu tập về sự niệm tưởng này" }, { "src": "sahassakkhattuṃ cakkavattī rājā raṭṭhe bhavissasi", "tgt": "ngươi sẽ trở thành đấng chuyển luân vương ở trong quốc độ một ngàn lần" }, { "src": "bhavābhave saṃsaranto mahābhogaṃ labhissasi", "tgt": "trong khi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "asītikoṭiṃ chaḍḍetvā dāse kammakare bahū", "tgt": "sau khi từ bỏ tám mươi koṭi , nhiều nô tỳ và nhân công" }, { "src": "gotamassa bhagavato sāsane pabbajissasi", "tgt": "ngươi sẽ xuất gia trong giáo pháp của đức thế tôn gotama" }, { "src": "ārādhayitvā sambuddhaṃ gotamaṃ sakyapuṅgavaṃ", "tgt": "sau khi làm hài lòng đấng toàn giác gotama bậc cao quý dòng sakya" }, { "src": "bhikkhusaṅghe nisīditvā dakkhiṇeyyaguṇamhi taṃ", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "idaṃ vatvāna sambuddho jalajuttaranāmako", "tgt": "sau khi nói điều này, bậc toàn giác tên padumuttara" }, { "src": "sāsito lokanāthena namassitvā tathāgataṃ", "tgt": "được chỉ dạy bởi đấng bảo hộ thế gian" }, { "src": "sahassakkhattuṃ rājā ca cakkavattī ahos’ ahaṃ", "tgt": "và tôi đã là đấng chuyển luân vương một ngàn lần" }, { "src": "padesarajjaṃ vipulaṃ gaṇaṇāto asaṅkhiyaṃ", "tgt": "lãnh thổ vương quốc là bao la" }, { "src": "bhāvābhave saṃsaranto mahābhogaṃ labhām’ ahaṃ", "tgt": "trong khi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā subhūtitthero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão subhūti đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "subhūtittherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão subhūti là phần thứ nhất" }, { "src": "jaṅghā maṇimayā āsi vedikā ratanāmayā", "tgt": "phần bên dưới làm bằng ngọc ma" }, { "src": "dhātu āveṇikā natthi sarīraṃ ekapiṇḍitaṃ", "tgt": "xá-lợi không có các mảnh rời rạc" }, { "src": "mā no pamattā assumhā appamattā sadevakā", "tgt": "thế gian cùng với chư thiên không xao lãng" }, { "src": "indanīlaṃ mahānīlaṃ atho jotirasaṃ maṇiṃ", "tgt": "sau khi đã tụ tập chung lại, loài rồng đã phủ lớp ngọc bích" }, { "src": "kumbhaṇḍā ca samāgantvā ekato mantayuṃ tadā", "tgt": "khi ấy, các ác thần đã tụ hội lại và đã cùng nhau bàn bạc rằng" }, { "src": "pañcayojanamubbiddho thūpo obhāsate tadā", "tgt": "khi ấy, với chiều cao năm do-tuần, ngôi bảo tháp được rực rỡ" }, { "src": "phaḷikāhi chādayissāma āyataṃ buddhacetiyaṃ", "tgt": "khi ấy, với chiều cao sáu do-tuần, ngôi bảo tháp được rực rỡ" }, { "src": "gandhabbā ca samāgantvā ekato mantayuṃ tadā", "tgt": "tất cả đã kiến tạo ngôi bảo tháp dành cho đức phật" }, { "src": "vediyo satta katvāna chattamāropayiṃsu te", "tgt": "khi ấy, với chiều cao bảy do-tuần" }, { "src": "sabbasoṇṇamayaṃ thūpaṃ gandhabbā kārayuṃ tadā", "tgt": "ngôi bảo tháp được rực rỡ. đêm và ngày không phân biệt được" }, { "src": "abhibhonti na tass’ ābhā candasūrā satārakā", "tgt": "vào thời điểm ấy, những người nào cúng dường ngôi bảo tháp" }, { "src": "dhajaṃ vā pupphadāmaṃ vā abhiropeti uttari", "tgt": "tất cả những người ấy đi đến cõi tái sanh tốt đẹp" }, { "src": "visaddhā ye pāvacane pasannā ye ca sāsane", "tgt": "khi ấy, tôi đã là người làm công ở thành phố hamsavatī" }, { "src": "nagare haṃsavatiyā ahosiṃ bhatako tadā", "tgt": "đối với vị có được gian nhà xá-lợi như vầy" }, { "src": "cārittasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về đi thăm viếng" }, { "src": "yo pana bhikkhu nimantito sabhatto samāno purebhattaṃ kulesu cārittaṃ āpajjeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào khi đã được thỉnh mời, khi đã có bữa trai phạn còn đi thăm viếng các gia đình trước bữa ăn thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "santaṃ nāma bhikkhuṃ sakkā hoti āpucchā pavisituṃ", "tgt": "vị tỳ khưu hiện diện nghĩa là có thể có sự thông báo để đi vào" }, { "src": "asantaṃ nāma bhikkhuṃ na sakkā hoti āpucchā pavisituṃ", "tgt": "vị tỳ khưu không hiện diện nghĩa là không thể có sự thông báo để đi vào" }, { "src": "pacchābhattaṃ nāma yena nimantito antamaso aruṇuggamanepi bhuttaṃ hoti", "tgt": "sau bữa ăn nghĩa là đã được thỉnh mời với món gì thì đã được thọ thực cho dầu vào lúc rạng đông" }, { "src": "cīvaradānasamayo nāma anatthate kaṭhine vassānassa pacchimo māso", "tgt": "trong thời hạn dâng y nghĩa là khi kaṭhina không được thành tựu thì tháng cuối cùng của mùa mưa" }, { "src": "cīvarakārasamayo nāma cīvare kayiramāne", "tgt": "trong lúc may y nghĩa là trong lúc y đang được may" }, { "src": "animantite nimantitasaññī", "tgt": "không được thỉnh mời" }, { "src": "anāpatti samaye santaṃ bhikkhuṃ āpucchā pavisati", "tgt": "khi có duyên cớ, sau khi thông báo đến vị tỳ khưu hiện diện rồi đi vào" }, { "src": "cārittasikkhāpadaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "điều học về đi thăm viếng là thứ sáu" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū dunnivatthā honti duppārutā anākappasampannā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư quấn y bê bối, trùm y luộm thuộm, không được chỉnh tề" }, { "src": "kho chabbaggiyā bhikkhū yena mahānāmo sakko tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu nhóm lục sư đã đi đến gặp mahānāma dòng sakya" }, { "src": "upasaṅkamitvā mahānāmaṃ sakkaṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với mahānāma dòng sakya điều này" }, { "src": "dutiyampi kho tatiyampi kho chabbaggiyā bhikkhū mahānāmaṃ sakkaṃ etadavocuṃ", "tgt": "đến lần thứ nhì, đến lần thứ ba, các tỳ khưu nhóm lục sư đã nói với mahānāma dòng sakya điều này" }, { "src": "atha kho mahānāmo sakko ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, mahānāma dòng sakya phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "agilānena bhikkhunā cātumāsappaccayapavāraṇā sāditabbā ’ti gilānapaccayapavāraṇā sāditabbā", "tgt": "vị tỳ khưu không bị bệnh nên chấp nhận sự thỉnh cầu về vật dụng trong bốn tháng: sự thỉnh cầu cho trường hợp bị bệnh nên được chấp nhận" }, { "src": "punapavāraṇāpi sāditabbā ’ti ‘yadā gilāno bhavissāmi tadā viññāpessāmī ’ti", "tgt": "sự thỉnh cầu tiếp tục cũng nên được chấp nhận: : “khi nào tôi bị bệnh, khi ấy tôi sẽ yêu cầu" }, { "src": "niccapavāraṇāpi sāditabbā ’ti ‘yadā gilāno bhavissāmi tadā viññāpessāmī ’ti", "tgt": "sự thỉnh cầu đến trọn đời cũng nên được chấp nhận: : “khi nào tôi bị bệnh, khi ấy tôi sẽ yêu cầu" }, { "src": "tato ce uttariṃ sādiyeyyā ’ti atthi pavāraṇā bhesajjapariyantā na rattipariyantā", "tgt": "nếu chấp nhận vượt quá hạn ấy: có sự thỉnh cầu có sự giới hạn về dược phẩm không có sự giới hạn về đêm" }, { "src": "atthi pavāraṇā rattipariyantā na bhesajjapariyantā", "tgt": "có sự thỉnh cầu có sự giới hạn về đêm không có sự giới hạn về dược phẩm" }, { "src": "atthi pavāraṇā bhesajjapariyantā ca rattipariyantā ca", "tgt": "có sự thỉnh cầu có sự giới hạn về dược phẩm và có sự giới hạn về đêm" }, { "src": "atthi pavāraṇā neva bhesajjapariyantā na rattipariyantā", "tgt": "có sự thỉnh cầu không có sự giới hạn về dược phẩm và không có sự giới hạn về đêm" }, { "src": "bhesajjapariyantā nāma bhesajjāni pariggahitāni honti ‘ettakehi bhesajjehi pavāremī ’ti", "tgt": "có sự giới hạn về dược phẩm nghĩa là các dược phẩm được xét đến rồi : ‘tôi nói lời thỉnh cầu với chừng này dược phẩm.’" }, { "src": "rattipariyantā nāma rattiyo pariggahitāyo honti ‘ettikāsu rattīsu pavāremī ’ti", "tgt": "có sự giới hạn về đêm nghĩa là các đêm được xét đến rồi : ‘tôi nói lời thỉnh cầu trong chừng này đêm.’" }, { "src": "bhosajjapariyante yehi bhesajjehi pavārito hoti tāni bhesajjāni ṭhapetvā aññāni bhesajjāni viññāpeti", "tgt": "khi có sự giới hạn về dược phẩm, trừ ra các dược phẩm đã được thỉnh cầu, vị yêu cầu các loại dược phẩm khác thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "tatuttariṃ tatuttarisaññī bhesajjaṃ viññāpeti", "tgt": "khi đã quá hạn ấy, nhận biết là đã quá hạn ấy" }, { "src": "na tatuttariṃ tatuttarisaññī", "tgt": "khi chưa quá hạn ấy" }, { "src": "anāpatti yehi bhesajjehi pavārito hoti tāni bhesajjāni viññāpeti", "tgt": "vị yêu cầu các loại dược phẩm đã được thỉnh cầu, vị yêu cầu trong các đêm đã được thỉnh cầu" }, { "src": "mahānāmasikkhāpadaṃ sattamaṃ", "tgt": "điều học về vị mahānāma là thứ bảy" }, { "src": "uyyuttasenāsikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về quân đội động binh" }, { "src": "manussā ujjhāyanti khīyanti vipāceti", "tgt": "dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "yo pana bhikkhu uyyuttaṃ senaṃ dassanāya gaccheyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào đi để xem quân đội động binh thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yo pana bhikkhu uyyuttaṃ senaṃ dassanāya gaccheyya aññatra tathārūpappaccayā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào đi để xem quân đội động binh thì phạm tội pācittiya ngoại trừ có nhân duyên như thế" }, { "src": "uyyuttā nāma senā gāmato nikkamitvā niviṭṭhā vā hoti payāti vā", "tgt": "động binh nghĩa là quân đội sau khi đi ra từ làng thì đóng trại hoặc là tiến tới" }, { "src": "aññatra tathārūpappaccayā ’ti ṭhapetvā tathārūpappaccayā", "tgt": "ngoại trừ có nhân duyên như thế: trừ ra có nhân duyên như thế" }, { "src": "anuyyutte uyyuttasaññī", "tgt": "không phải là động binh" }, { "src": "anāpatti ārāme ṭhito passati", "tgt": "vị đứng ở trong tu viện nhìn thấy" }, { "src": "bhikkhussa ṭhitokāsaṃ vā nisinnokāsaṃ vā nipannokāsaṃ vā āgacchati", "tgt": "di chuyển đến chỗ đứng hoặc chỗ ngồi hoặc chỗ nằm của vị tỳ khưu" }, { "src": "paṭipathaṃ gacchanto passati", "tgt": "vị nhìn thấy khi đi ngược chiều" }, { "src": "tathārūpappaccayā", "tgt": "có nhân duyên như thế" }, { "src": "uyyuttasenāsikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về quân đội động binh là thứ tám" }, { "src": "siyā ca tassa bhikkhuno kocideva paccayo gamanāyā ’ti siyā paccayo siyā karaṇīyaṃ", "tgt": "nếu có nhân duyên nào đó khiến vị tỳ khưu ấy đi đến nơi binh đội: nếu có duyên cớ, nếu có việc cần làm" }, { "src": "dirattatirattaṃ tena bhikkhunā senāya vasitabban ’ti dve tisso rattiyo vasitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu ấy nên trú ngụ trong binh đội hai ba đêm: nên trú hai ba đêm" }, { "src": "tato ce uttariṃ vaseyyā ’ti catutthe divase atthaṅgate suriye senāya vasati", "tgt": "nếu vượt hơn số ấy: khi mặt trời lặn vào ngày thứ tư" }, { "src": "atirekasaññī senāya vasati", "tgt": "khi hơn hai ba đêm" }, { "src": "ūnakatiratte atirekasaññī", "tgt": "khi còn kém hai ba đêm" }, { "src": "senāvāsasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về trú ngụ nơi binh đội" }, { "src": "dirattatirattaṃ ce bhikkhu senāya vasamāno ’ti dve tisso rattiyo vasamāno", "tgt": "nơi tập trận nghĩa là nơi nào chiến trận được nhìn thấy" }, { "src": "adhammavādī puggalo dhammavādiṃ saṅghaṃ saññāpeti nijjhāpeti pekkheti anupekkheti dasseti anudasseti", "tgt": "một người nói sai pháp khiến hội chúng nói đúng pháp biết được, nhận thức được, thấy được, thấy rõ được, hiểu được, hiểu rõ được" }, { "src": "‘ayaṃ dhammo", "tgt": "‘đây là pháp" }, { "src": "ayaṃ vinayo", "tgt": "đây là luật" }, { "src": "adhammavādī saṅgho dhammavādiṃ puggalaṃ saññāpeti nijjhāpeti pekkheti anupekkheti dasseti anudasseti", "tgt": "hội chúng nói sai pháp khiến một người nói đúng pháp biết được, nhận thức được, thấy được, thấy rõ được, hiểu được, hiểu rõ được" }, { "src": "adhammavādī saṅgho dhammavādī sambahule saññāpeti nijjhāpeti pekkheti anupekkheti dasseti anudasseti", "tgt": "hội chúng nói sai pháp khiến nhiều người nói đúng pháp biết được, nhận thức được, thấy được, thấy rõ được, hiểu được, hiểu rõ được" }, { "src": "dhammavādī puggalo adhammavādiṃ saṅghaṃ saññāpeti nijjhāpeti pekkheti anupekkheti dasseti anudasseti", "tgt": "một người nói đúng pháp khiến hội chúng nói sai pháp biết được, nhận thức được, thấy được, thấy rõ được, hiểu được, hiểu rõ được" }, { "src": "dhammavādī saṅgho adhammavādiṃ puggalaṃ saññāpeti nijjhāpeti pekkheti anupekkheti dasseti anudasseti", "tgt": "hội chúng nói đúng pháp khiến một người nói sai pháp biết được, nhận thức được, thấy được, thấy rõ được, hiểu được, hiểu rõ được" }, { "src": "dhammavādī saṅgho adhammavādī sambahule saññāpeti nijjhāpeti pekkheti anupekkheti dasseti anudasseti", "tgt": "hội chúng nói đúng pháp khiến nhiều người nói sai pháp biết được, nhận thức được, thấy được, thấy rõ được, hiểu được, hiểu rõ được" }, { "src": "dhammavādī saṅgho adhammavādiṃ saṅghaṃ saññāpeti nijjhāpeti pekkheti anupekkheti dasseti anudasseti", "tgt": "hội chúng nói đúng pháp khiến hội chúng nói sai pháp biết được, nhận thức được, thấy được, thấy rõ được, hiểu được, hiểu rõ được" }, { "src": "dhammavādīnavakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt chín trường hợp nói đúng pháp" }, { "src": "atha kho āyasmā dabbo mallaputto sāyaṇhasamayaṃ patisallānā vuṭṭhito yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó vào buổi tối, đại đức dabba mallaputta đã xuất khỏi thiền tịnh và đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "sammato saṅghena āyasmā dabbo mallaputto senāsanapaññāpako ca bhattuddesako ca", "tgt": "đại đức dabba mallaputta đã được hội chúng chỉ định là vị phân bố chỗ trú và là vị sắp xếp các bữa ăn" }, { "src": "atha kho mettiyabhummajakā bhikkhū", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu nhóm mettiya và bhummajaka" }, { "src": "atha kho mettiyā bhikkhunī yena mettiyabhummajakā bhikkhū tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, tỳ khưu ni mettiyā đã đi đến gặp các tỳ khưu nhóm mettiya và bhummajaka" }, { "src": "upasaṅkamitvā mettiyabhummajake bhikkhū etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với các tỳ khưu nhóm mettiya và bhummajaka điều này" }, { "src": "ehi tvaṃ bhagini", "tgt": "này chị gái" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ evaṃ vadehi", "tgt": "sau khi đến hãy nói với đức thế tôn như vầy" }, { "src": "‘idaṃ bhante", "tgt": "‘bạch ngài" }, { "src": "atha kho te bhikkhū mettiyaṃ bhikkhuniṃ nāsesuṃ", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ấy đã trục xuất tỳ khưu ni mettiyā" }, { "src": "atha kho mettiyabhummajakā bhikkhū te bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu nhóm mettiya và bhummajaka đã nói với các tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "mettiyabhummajakā bhikkhū dabbaṃ mallaputtaṃ amūlikāya sīlavipattiyā anuddhaṃsentī ”ti", "tgt": "nghe nói các ngươi bôi nhọ dabba mallaputta với sự hư hỏng về giới không có nguyên cớ, có đúng không vậy" }, { "src": "jagatidāyakavaggo", "tgt": "phẩm jagatidāyaka" }, { "src": "morahatthiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão morahatthiya" }, { "src": "iminā morahatthena cetanā paṇidhīhi ca", "tgt": "do cánh quạt lông công này và do các nguyện lực của tác ý" }, { "src": "nibbāyiṃsu tayo aggī labhāmi vipulaṃ sukhaṃ", "tgt": "ba ngọn lửa đã được dập tắt, tôi đạt được sự an lạc lớn lao" }, { "src": "datvānahaṃ morahatthaṃ labhāmi vipulaṃ sukhaṃ", "tgt": "tôi đạt được sự an lạc lớn lao" }, { "src": "tiyaggī nibbutā mayhaṃ bhavā sabbe samūhatā", "tgt": "ba ngọn lửa của tôi đã được dập tắt" }, { "src": "morahatthiyattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão morahatthiya là phần thứ nhì" }, { "src": "sīhāsanavījakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sīhāsanavījaka là phần thứ ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā akkamanadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão akkamanadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "akkamanadāyakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão akkamanadāyaka là phần thứ năm" }, { "src": "marīciyotthaṭā bhūmi aṅgārava mahī ayaṃ", "tgt": "mặt đất được phủ lên bởi màn ảo ảnh" }, { "src": "anukampako kāruṇiko padumuttaro mahāisi", "tgt": "sau khi biết được ý định của tôi" }, { "src": "satānaṃ pañcakkhattuñca cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "và tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương năm trăm lần" }, { "src": "ayaṃ me pacchimā jāti carimo vattate bhavo", "tgt": "đây là lần sinh ra sau cùng của tôi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekachattiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekachattiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekachattiyattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekachattiya là phần thứ bảy" }, { "src": "saṃsarāmi manusse ce rājā homi mahāyaso", "tgt": "tôi là vị vua có danh vọng lớn lao" }, { "src": "tahiṃ kusumavasso me abhivassati sabbadā", "tgt": "tại nơi ấy có cơn mưa bông hoa rơi xuống ở tôi vào mọi lúc" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ pupphamabhiropayiṃ", "tgt": "tôi đã dâng lên bông hoa trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "sālakusumiyavaggo", "tgt": "phẩm sālakusumiya" }, { "src": "gandhapūjakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão gandhapūjaka" }, { "src": "satasahasse ito kappe citakaṃ yamapūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường giàn hỏa thiêu trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "sālakusumiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sālakusumiya là phần thứ nhất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā citakanibbāpako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão citakanibbāpaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "citakanibbāpakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão citakanibbāpaka là phần thứ ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sumanatālavaṇṭiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sumanatālavaṇṭiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sumanatālavaṇṭiyattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sumanatālavaṇṭiya là phần thứ năm" }, { "src": "suttantapiṭake", "tgt": "tạng kinh tiểu bộ" }, { "src": "khuddakanikāyo", "tgt": "phân tích đạo" }, { "src": "paṭisambhidāmaggo", "tgt": "nhóm mười lăm thứ nhất" }, { "src": "paṭhamo paṇṇāsako", "tgt": "a. phẩm chính yếu" }, { "src": "paccayapariggahe paññā dhammaṭṭhiti ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về việc nắm giữ duyên là trí về sự hiện diện của các pháp" }, { "src": "atītānāgatapaccuppannānaṃ dhammānaṃ saṅkhipitvā vavatthāne paññā sammasane ñāṇaṃ", "tgt": "sau khi đã tổng hợp các pháp trong quá khứ hiện tại và vị lai, tuệ về sự xác định là trí về sự thấu hiểu" }, { "src": "paccuppannānaṃ dhammānaṃ vipariṇāmānupassane paññā udayabbayānupassane ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về việc quán xét sự chuyển biến của các pháp đang hiện hữu là trí về việc quán xét sự sanh diệt" }, { "src": "ārammaṇaṃ paṭisaṅkhā bhaṅgānupassane paññā vipassane ñāṇaṃ", "tgt": "sau khi đã phân biệt rõ đối tượng, tuệ về việc quán xét sự tan rã là trí về minh sát" }, { "src": "bahiddhāvuṭṭhānavivaṭṭane paññā gotrabhū ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về sự thoát ra và ly khai ngoại phần là trí chuyển tộc" }, { "src": "dubhatovuṭṭhānavivaṭṭane paññā magge ñānaṃ", "tgt": "tuệ về sự thoát ra và ly khai cả hai là trí về đạo" }, { "src": "payogapaṭippassaddhi paññā phale ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về sự tịnh lặng của việc thực hành là trí về quả" }, { "src": "mātikā", "tgt": "tiêu đề" }, { "src": "pahāne paññā pariccāgaṭṭhe ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về sự dứt bỏ là trí về ý nghĩa của buông bỏ" }, { "src": "nānādhammapakāsanatā paññā atthasandassane ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ làm sáng tỏ các pháp khác biệt là trí về sự trực nhận ý nghĩa" }, { "src": "adhiṭṭhāne paññā cittavivaṭṭe ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về sự khẳng định là trí về sự ly khai do tâm" }, { "src": "suññate paññā ñāṇavivaṭṭe ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về không tánh là trí về sự ly khai do trí" }, { "src": "vossagge paññā vimokkhavivaṭṭe ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về sự xả ly là trí về sự ly khai do giải thoát" }, { "src": "vitakkavipphāravasena nānattekatta saddanimittānaṃ pariyogāhane paññā sotadhātuvisuddhiñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về sự thâm nhập các hiện tướng âm thanh có bản chất khác nhau hoặc giống nhau bằng cách triển khai tầm là trí thanh tịnh của nhĩ giới" }, { "src": "catusaṭṭhiyā ākārehi tiṇṇaṃ indriyānaṃ vasibhāvatā paññā āsavānaṃ khaye ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về chủ thể đối với ba quyền theo sáu mươi bốn biểu hiện là trí về sự đoạn tận của các lậu hoặc" }, { "src": "pariññaṭṭhe paññā dukkhe ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về ý nghĩa biết toàn diện là trí về khổ" }, { "src": "pahānaṭṭhe paññā samudaye ñāṇaṃ", "tgt": "tuệ về ý nghĩa dứt bỏ là trí về nhân sanh" }, { "src": "paṭhamapārājikaṃ samattaṃ", "tgt": "dứt điều pārājika thứ nhất" }, { "src": "atha kho āyasmato dhaniyassa kumbhakāraputtassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, đại đức dhaniya con trai người thợ gốm đã khởi ý điều này" }, { "src": "ti kho te bhikkhū bhagavato paṭissutvā yena sā kuṭikā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "các vị tỳ khưu ấy nghe theo đức thế tôn đã đi đến túp lều ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā taṃ kuṭikaṃ bhindiṃsu", "tgt": "sau khi đến đã phá vỡ túp lều ấy" }, { "src": "atha kho āyasmā dhaniyo kumbhakāraputto te bhikkhū etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức dhaniya con trai người thợ gốm đã nói với các vị tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "bhindathāvuso sace dhammassāmī bhedāpetī ”ti", "tgt": "này đại đức, đức thế tôn bảo phá vỡ" }, { "src": "atha kho āyasmā dhaniyo kumbhakāraputto yena dārugahe gaṇako tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức dhaniya con trai người thợ gốm đã đi đến gặp viên quản lý kho gỗ" }, { "src": "upasaṅkamitvā dārugahe gaṇakaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với viên quản lý kho gỗ điều này" }, { "src": "kahaṃ tāni dārunī ”ti", "tgt": "những cây gỗ ấy đâu rồi" }, { "src": "atha kho vassakāro brāhmaṇo magadhamahāmatto anattamano ahosi", "tgt": "khi ấy, bà-la-môn vassakāra quan đại thần xứ magadha đã trở nên không hoan hỷ" }, { "src": "atha kho vassakāro brāhmaṇo magadhamahāmatto yena rājā māgadho seniyo bimbisāro tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, bà-la-môn vassakāra quan đại thần xứ magadha đã đi đến gặp đức vua seniya bimbisāra xứ magadha" }, { "src": "upasaṅkamitvā rājānaṃ māgadhaṃ seniyaṃ bimbisāraṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức vua seniya bimbisāra xứ magadha điều này" }, { "src": "ye te bhikkhū appicchā santuṭṭhā lajjino kukkuccakā sikkhākāmā", "tgt": "tự biết đủ, khiêm tốn, có hối hận, ưa thích sự học tập" }, { "src": "te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "bhikkhū eva māhaṃsu", "tgt": "các tỳ khưu đã nói như vầy" }, { "src": "āvuso appasannānaṃ vā pasādāya pasannānaṃ vā bhiyyobhāvāya", "tgt": "này các đại đức, sự việc này không đem lại niềm tin cho những kẻ chưa có đức tin" }, { "src": "atha kho te bhikkhū chabbaggiye bhikkhū anekapariyāyena vigarahitvā bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, khi đã khiển trách các tỳ khưu nhóm lục sư bằng nhiều phương thức, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "coro nāma yo pañcamāsakaṃ vā atirekapañcamāsakaṃ vā agghanakaṃ adinnaṃ theyyasaṅkhātaṃ ādiyati", "tgt": "kẻ trộm nghĩa là kẻ nào lấy đi theo lối trộm cướp vật không được cho trị giá năm māsaka hoặc hơn năm māsaka" }, { "src": "pabbājeyyuṃ vā ’ti gāmā vā nigamā vā nagaraṃ vā janapadā vā janapadapadesā vā pabbājeyyuṃ", "tgt": "ngươi là kẻ trộm, ngươi là kẻ ngu, ngươi là kẻ khờ, ngươi là kẻ cướp: điều này là sự quở trách" }, { "src": "bhummaṭṭhaṃ nāma bhaṇḍaṃ bhūmiyaṃ nikkhittaṃ hoti nikhātaṃ paṭicchannaṃ", "tgt": "vật ở trong đất nghĩa là vật được đặt xuống, được chôn, được phủ kín ở trong lòng đất" }, { "src": "byūhati -ma; viyūhati -syā", "tgt": "lẽ ra phải là tội pācittiya" }, { "src": "yānaṃ nāma mayhaṃ ratho sakaṭaṃ sandamānikā", "tgt": "xe nghĩa là xe có mui, xe kéo hai bánh, xe tải hàng, xe ngựa kéo" }, { "src": "ārāmo nāma pupphārāmo phalārāmo", "tgt": "vườn nghĩa là vườn hoa, vườn trái cây" }, { "src": "ārāmaṭṭhaṃ nāma bhaṇḍaṃ ārāme catūhi ṭhānehi nikkhittaṃ hoti", "tgt": "vật ở trong vườn nghĩa là vật được đặt ở bốn nơi trong vườn" }, { "src": "vihāraṭṭhaṃ nāma bhaṇḍaṃ vihāre catūhi ṭhānehi nikkhittaṃ hoti", "tgt": "vật ở trong trú xá nghĩa là vật được đặt ở bốn nơi trong trú xá" }, { "src": "vatthu nāma ārāmavatthu vihāravatthu", "tgt": "khu đất nghĩa là khu đất vườn, khu đất trú xá" }, { "src": "vatthuṭṭhaṃ nāma bhaṇḍaṃ vatthusmiṃ catūhi ṭhānehi nikkhittaṃ hoti", "tgt": "vật ở trong khu đất nghĩa là vật được đặt ở bốn nơi trong khu đất" }, { "src": "gāmaṭṭhaṃ nāma bhaṇḍaṃ gāme catūhi ṭhānehi nikkhittaṃ hoti", "tgt": "vật ở trong làng nghĩa là vật được đặt ở bốn nơi trong làng" }, { "src": "araññaṃ nāma yaṃ manussānaṃ pariggahitaṃ hoti", "tgt": "rừng nghĩa là nơi nào có được sự quản lý của con người" }, { "src": "dantaponaṃ nāma chinnaṃ vā acchinnaṃ vā", "tgt": "tăm xỉa răng nghĩa là đã được cắt hoặc chưa được cắt" }, { "src": "pañcamāsakaṃ vā atirekapañcamāsakaṃ vā agghanakaṃ theyyacitto āmasati", "tgt": "vị khởi tâm trộm cắp vật trị giá năm māsaka hoặc hơn năm māsaka rồi sờ vào thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "vanappati nāma manussānaṃ pariggahito hoti rukkho paribhogo", "tgt": "cây rừng nghĩa là cây gỗ có sự hữu dụng được con người quản lý" }, { "src": "upanidhi nāma upanikkhittaṃ bhaṇḍaṃ", "tgt": "vật ký gởi nghĩa là vật được ủy thác" }, { "src": "pāṇo nāma manussapāṇo vuccat theyyacitto āmasati", "tgt": "sinh mạng nghĩa là sinh mạng con người được đề cập đến" }, { "src": "dvipadaṃ nāma manussā pakkhajātā", "tgt": "loài hai chân nghĩa là loài người, loài có cánh" }, { "src": "saṃvidāvahāro nāma sambāhulā saṃvidahitvā eko bhaṇḍaṃ avaharati,āpatti sabbesaṃ pārājikassa", "tgt": "lấy trộm theo kế hoạch nghĩa là sau khi nhiều vị bàn thảo rồi một vị lấy trộm đồ vật thì tất cả đều phạm tội pārājika" }, { "src": "bhikkhu bhikkhuṃ āṇāpeti ‘itthannāmassa pāvada", "tgt": "vị tỳ khưu chỉ thị vị tỳ khưu rằng: “hãy bảo vị tên rằng" }, { "src": "itthannāmo itthannāmassa pāvadatu", "tgt": "vị tên hãy nói với vị tên rằng" }, { "src": "itthannāmo itthannāmaṃ bhaṇḍaṃ avaharatū ’ti", "tgt": "‘vị tên hãy lấy trộm vật tên như vầy’” thì vị ấy phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "adinnaṃ ādiyantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội pārājika do năm yếu tố" }, { "src": "adinnaṃ ādiyantassa āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội thullaccaya do năm yếu tố" }, { "src": "chahi ākārehi adinnaṃ ādiyantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội pārājika do sáu yếu tố" }, { "src": "chahi ākārehi adinnaṃ ādiyantassa āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội thullaccaya do sáu yếu tố" }, { "src": "chahi ākārehi adinnaṃ ādiyantassa āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội dukkaṭa do sáu yếu tố" }, { "src": "alaṅkato maṭṭakuṇḍalī mālādhārī haricandanussado", "tgt": "ngươi đã được trang điểm, có bông tai đã được đánh bóng" }, { "src": "sovaṇṇamayaṃ maṇimayaṃ lohitaṅkamayaṃ atha rūpiyāmayaṃ", "tgt": "nó làm bằng vàng, làm bằng ngọc ma-ni, làm bằng hồng ngọc" }, { "src": "so māṇavo tassa pāvadi candasuriyā ubhayettha dissare", "tgt": "người thanh niên ấy đã nói với ông ấy rằng" }, { "src": "bālo kho tvamasi māṇava yo tvaṃ patthayase apatthiyaṃ", "tgt": "này người thanh niên, ngươi quả thật cũng khờ đại" }, { "src": "saccaṃ kho vadesi māṇava ahameva kandataṃ bālyataro", "tgt": "này người thanh niên, quả nhiên ngươi nói đúng sự thật" }, { "src": "ādittaṃ vata maṃ santaṃ ghatasittaṃva pāvakaṃ", "tgt": "quả thật, trong khi tôi đang bị rực cháy" }, { "src": "svāhaṃ abbūḷhasallosmi sītibhūtosmi nibbuto", "tgt": "chính tôi đây, có mũi tên đã được rút ra" }, { "src": "devatānusi gandhabbo ādu sakko purindado", "tgt": "phải chăng ngươi là thiên nhân, là nhạc sĩ thiên đình" }, { "src": "yañca kandasi yañca rodasi puttaṃ āḷāhane sayaṃ dahitvā", "tgt": "đứa con trai nào mà ông đã tự mình thiêu đốt ở nơi hỏa táng" }, { "src": "pārājikapāḷi", "tgt": "bộ pārājika" }, { "src": "bhikkhuvibhaṅgo", "tgt": "phân tích giới tỳ khưu" }, { "src": "verañjakaṇḍo", "tgt": "chương verañjā" }, { "src": "atha kho verañjo brāhmaṇo yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, bà-la-môn verañja đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "nibbhogo bhavaṃ gotamo ”t", "tgt": "ngài gotama không biết thưởng thức" }, { "src": "akiriyavādo bhavaṃ gotamo ”t", "tgt": "ngài gotama thuyết về không hành động" }, { "src": "ucchedavādo bhavaṃ gotamo ”t", "tgt": "ngài gotama thuyết về đoạn diệt" }, { "src": "pariyāyo yena maṃ pariyāyena sammā vadamāno vadeyya ‘ucchedavādo samaṇo gotamo ’t ahaṃ hi brāhmaṇa", "tgt": "la-môn, thật sự có pháp môn mà với pháp môn ấy, trong khi nói một cách đúng đắn về ta thì có thể nói rằng" }, { "src": "ucchedaṃ vadāmi rāgassa dosassa mohassa", "tgt": "‘sa-môn gotama thuyết về đoạn diệt" }, { "src": "anekavihitānaṃ pāpakānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ ucchedaṃ vadām ayaṃ kho brāhmaṇa", "tgt": "’ này bà-la-môn, bởi vì ta thuyết về sự đoạn diệt của luyến ái, của sân hận" }, { "src": "jegucchī bhavaṃ gotamo ”t", "tgt": "ngài gotama có sự ghê tởm" }, { "src": "pariyāyo yena maṃ pariyāyena sammāvadamāno vadeyya ‘jegucchī samaṇo gotamo ’t hi brāhmaṇa", "tgt": "môn, thật sự có pháp môn mà với pháp môn ấy, trong khi nói một cách đúng đắn về ta thì có thể nói rằng" }, { "src": "venayiko bhavaṃ gotamo ”t", "tgt": "ngài gotama là người cách ly" }, { "src": "pariyāyo yena maṃ pariyāyena sammā vadamāno vadeyya ‘venayiko samaṇo gotamo ’t ahaṃ hi brāhmaṇa", "tgt": "la-môn, thật sự có pháp môn mà với pháp môn ấy, trong khi nói một cách đúng đắn về ta thì có thể nói rằng" }, { "src": "vinayāya dhammaṃ desemi rāgassa dosassa mohassa", "tgt": "‘sa-môn gotama là người cách ly.’ này bà" }, { "src": "anekavihitānaṃ pāpakānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ vinayāya dhammaṃ desem ayaṃ kho brāhmaṇa", "tgt": "la-môn, bởi vì ta thuyết về pháp đưa đến sự cách ly đối với luyến ái, đối với sân" }, { "src": "tamahaṃ apagabbho ’ti vadām tathāgatassa kho brāhmaṇa", "tgt": "tức là sự tái sanh và hiện hữu lần nữa đã được dứt bỏ" }, { "src": "seyyathāpi brāhmaṇa kukkuṭiyā aṇḍāni aṭṭha vā dasa vā dvādasa vā", "tgt": "này bà-la-môn, cũng giống như con gà mái có được tám, hoặc mười" }, { "src": "evaṃ vutte verañjo brāhmaṇo bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi được nói như thế, bà-la-môn verañja đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "adhivāsesi bhagavā tuṇhībhāvena", "tgt": "đức thế tôn đã nhận lời bằng thái độ im lặng" }, { "src": "tena kho pana samayena verañjā dubbhikkhā hoti dvīhītikā setaṭṭhikā salākāvuttā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, xứ verañjā có sự khan hiếm về vật thực, khó kiếm ăn, có dịch bệnh" }, { "src": "assosi kho bhagavā udukkhalasaddaṃ", "tgt": "quả vậy, đức thế tôn đã nghe tiếng cối giã" }, { "src": "jānantāpi tathāgatā pucchanti", "tgt": "các đấng như lai dầu biết vẫn hỏi" }, { "src": "jānantāpi na pucchant kālaṃ viditvā pucchanti", "tgt": "dầu biết các vị vẫn không hỏi, biết đúng thời các vị mới hỏi" }, { "src": "tumhehi ānanda", "tgt": "này ānanda" }, { "src": "atha kho āyasmā mahāmoggallāno yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức mahāmoggallāna đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "ye pana te moggallāna", "tgt": "này moggallāna" }, { "src": "alaṃ moggallāna", "tgt": "này moggallāna" }, { "src": "sādhu bhante sabbo bhikkhusaṅgho uttarakuruṃ piṇḍāya gaccheyyā ”ti", "tgt": "bạch ngài, thật tốt thay nếu tất cả hội chúng tỳ khưu có thể đi đến uttarakuru để khất thực" }, { "src": "mā te rucci sabbassa bhikkhusaṅghassa uttarakuruṃ piṇḍāya gamanan ”ti", "tgt": "thôi đ ngươi chớ thích thú đến việc đi đến uttarakuru để khất thực của toàn bộ hội chúng tỳ khưu nữa" }, { "src": "atha kho āyasmato sāriputtassa rahogatassa patisallīnassa evaṃ cetaso parivitakko udapādi", "tgt": "khi ấy, đại đức sāriputta trong lúc thiền tịnh ở nơi thanh vắng có ý nghĩ suy tầm như vầy đã khởi lên" }, { "src": "atha kho āyasmā sāriputto sāyaṇhasamayaṃ patisallānā vuṭṭhito yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó vào lúc chiều tối, đại đức sāriputta khi xuất khỏi thiền tịnh đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "nu kho bhante buddhānaṃ bhagavantānaṃ brahmacariyaṃ na ciraṭṭhitikaṃ ahosi", "tgt": "bạch ngài, vậy thì phạm hạnh thời chư phật thế tôn nào đã không tồn tại lâu dài" }, { "src": "buddhānaṃ bhagavantānaṃ brahmacariyaṃ ciraṭṭhitikaṃ ahosī ”ti", "tgt": "phạm hạnh thời chư phật thế tôn nào đã tồn tại lâu dài" }, { "src": "kilāsuno ca te bhagavanto ahesuṃ sāvake cetasā cetoparicca ovadituṃ", "tgt": "và chư phật thế tôn ấy ra sức dùng tâm biết được tâm để giáo huấn các đệ tử" }, { "src": "na tāva sāriputta", "tgt": "này sāriputta" }, { "src": "saccaṃ bho gotama", "tgt": "bạch ngài gotama" }, { "src": "metteyyavaggo", "tgt": "phẩm metteyya" }, { "src": "jatukaṇṇittherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão jatukaṇṇi" }, { "src": "velāpikā lāmaṇikā kuñjavāsī timajjhikā", "tgt": "những vũ công về các điệu vũ velāpika" }, { "src": "vetālino kumbhathūnī naṭā ca naccakā bahū", "tgt": "có nhiều nhạc công, những người đánh trống" }, { "src": "kappakā nahāpakā sūdā mālākārā sumāpakā", "tgt": "các người thợ hớt tóc, các người hầu tắm" }, { "src": "etesu kīḷamānesu sikkhite katupāsane", "tgt": "trong khi những người này đang đùa giỡn" }, { "src": "addhikā pathikā sabbe yācakā carakā bahū", "tgt": "những người lữ hành, những người đi đường" }, { "src": "samaṇā brāhmaṇā ceva puññakkhettā anuttarā, vaḍḍhayantā mamaṃ puññaṃ āgacchanti mamaṃ gharaṃ", "tgt": "các sa-môn và luôn cả các bà-la-môn là những phước điền vô thượng, trong lúc làm tăng trưởng phước báu của tôi, các vị đi đến nhà của tôi" }, { "src": "paṭakā laṭakā sabbe nigaṇṭhā pupphasāṭakā", "tgt": "các hạng đạo sĩ che một mảnh vải" }, { "src": "ājīvakā viluttāvī godhammā devadhammikā", "tgt": "các vị đạo lõa thể, các kẻ cướp giật" }, { "src": "parivattakā siddhipattā koṇḍapuggaṇikā bahū", "tgt": "nhiều vị đạo sĩ nhóm parivattaka, nhóm siddhipatta" }, { "src": "andhakā muṇḍakā sabbe kolakā sānuvindakā", "tgt": "tất cả những người xứ sở andhaka" }, { "src": "alasandakā pallavakā babbarā bhaggakārusā", "tgt": "các người xứ sở alasandaka, xứ sở pallavaka" }, { "src": "mādhurakā kosalakā kāsikā hatthiporikā", "tgt": "các người xứ sở mādhuraka, xứ sở kosalaka" }, { "src": "celāvakā arammā ca okkalā meghalā bahū", "tgt": "các người xứ sở celāvaka, xứ sở aramma" }, { "src": "rohaṇā sindhavā ceva citakā ekakaṇṇikā", "tgt": "các người xứ sở rohaṇa, xứ sở sindhava" }, { "src": "suppārakā kikumārā malayā soṇṇabhūmikā", "tgt": "các người xứ sở suppāraka, xứ sở kikumāra" }, { "src": "naḷakārā pesakārā cammakārā ca tacchakā", "tgt": "những người làm ống thổi, những người thợ dệt" }, { "src": "maṇikārā lohakārā soṇṇakārā ca dussikā", "tgt": "những người thợ làm ngọc, thợ làm kim khí" }, { "src": "usukārā bhamakārā pesakārā ca gandhikā", "tgt": "những người thợ làm tên, thợ tiện gỗ" }, { "src": "telikā kaṭṭhahārā ca udahārā ca pessikā", "tgt": "những người buôn dầu, những người vận chuyển gỗ" }, { "src": "dovārikā aṇīkaṭṭhā vandikā pupphachaḍḍakā", "tgt": "những người gác cổng, những người hộ vệ" }, { "src": "ānandassa mahārañño pamattassa adāsahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng đến vị đại vương ānanda là người bị xao lãng" }, { "src": "sattavaṇṇena ratanena ūnattaṃ pūrayāmahaṃ", "tgt": "tôi làm đầy đủ sự thiếu hụt bằng châu báu có bảy màu sắc" }, { "src": "tesāhaṃ cittamaññāya tappayiṃ ratanen’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã làm thỏa mãn họ bằng châu báu" }, { "src": "vaggūsu bhāsamānāsu vajjamānāsu bherisu", "tgt": "trong khi họ đang nói những lời vui vẻ" }, { "src": "vajjanti bheriyo sabbā gacchante lokanāyake", "tgt": "do ánh hào quang đã đi vào dầu chỉ bằng cánh cửa sổ" }, { "src": "pabhā niddhāvate tassa sataraṃsīva uggato", "tgt": "ở trong gian nhà ngay lập tức đã có ánh sáng vô cùng bao la" }, { "src": "kavāṭantarikāyāpi paviṭṭhena ca raṃsinā", "tgt": "sau khi nhìn thấy ánh hào quang của đức phật" }, { "src": "pabhaṃ disvāna buddhassa pārisajje avocahaṃ,nissaṃsayaṃ buddhaseṭṭho imaṃ vīthimupāgato", "tgt": "tôi đã cấp tốc bước xuống khỏi tòa nhà và đã đi đến khu phố chợ tôi đã đảnh lễ bậc toàn giác và đã nói lời nói này" }, { "src": "tattha annena pānena santappesiṃ mahāmuniṃ", "tgt": "tôi đã phục vụ đức phật tối thượng bằng một trăm khúc tấu nhạc" }, { "src": "bhuttāviṃ kālamaññāya buddhaseṭṭhassa tādino", "tgt": "đấng hiểu biết thế gian padumuttara" }, { "src": "antoghare nisīditvā imā gāthā abhāsatha", "tgt": "ta sẽ tán dương người ấy. các người hãy lắng nghe ta nói" }, { "src": "yo maṃ turiyehupaṭṭhāsī annapānañc’ adāsi me", "tgt": "sau khi đã có dồi dào về lương thực, với vàng" }, { "src": "catudīpe ekarajjaṃ kārayissat’ ayaṃ naro", "tgt": "người này sẽ chỉ dạy hội chúng" }, { "src": "samādāya pavattento parisaṃ sikkhapessati", "tgt": "điều này là quả báu của việc phục vụ" }, { "src": "turiyasatasahassāni nāriyo samalaṅkatā", "tgt": "sẽ sướng vui ở thế giới chư thiên trong ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "vajjayissant’ imaṃ niccaṃ upaṭṭhānassasidaṃ phalaṃ", "tgt": "và sẽ là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc sáu mươi bốn lần" }, { "src": "upapajjati yaṃ yoniṃ devattaṃ atha mānusaṃ,anūnabhogo hutvāna manussattaṃ gamissati", "tgt": "sẽ sanh vào bản thể thiên nhân hay loài người người này sẽ có của cải không bị thiếu hụt và sẽ đi đến bản thể loài người" }, { "src": "ajjhāyako bhavitvāna tiṇṇaṃ vedāna pāragū", "tgt": "sau khi trở thành vị giảng huấn" }, { "src": "vivekamanuyuttomhi upasanto nirūpadhi", "tgt": "tôi đã được gắn liền với sự độc cư" }, { "src": "kilesā jhāpitā mayhaṃ gavā sabbe samūhatā", "tgt": "các phiền não của tôi đã được thiêu đốt" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā jatukaṇṇitthero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão jatukaṇṇi đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "jatukaṇṇittherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão jatukaṇṇi là phần thứ chín" }, { "src": "udenattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão udena" }, { "src": "himavantassa avidūre padumo nāma pabbato", "tgt": "ở không xa núi hi-mã-lạp, có ngọn núi tên là paduma" }, { "src": "ambajambūhi sañchannā kareritilakā tathā", "tgt": "được che phủ bởi các cây xoài và cây mận" }, { "src": "atimuttā sattalikā nāgā sālā ca pupphitā", "tgt": "các cây atimutta, cây sattalika" }, { "src": "harītakā āmalakā ambajambu vibhīṭakā", "tgt": "ở khu ẩn cư có nhiều loại trái cây như trái harītaka" }, { "src": "kalambā kandalī tattha pupphanti mama assame", "tgt": "tại nơi ấy, ở khu ẩn cư của tôi các cây kalamba" }, { "src": "asokapiṇḍī ca varī nimbarukkhā ca pupphitā", "tgt": "các cây asokapiṇḍī, cây varī, và cây nimba được trổ hoa" }, { "src": "avidūre pokkharaṇī cakkavākūpakūjitā", "tgt": "không xa có cái hồ nước được líu lo bởi loài ngỗng đỏ" }, { "src": "acchodakā sītajalā supatitthā manoramā", "tgt": "có bến nước cạn xinh xắn làm thích ý" }, { "src": "padumā pupphare tattha puṇḍarīkā ca uppalā", "tgt": "ở tại nơi ấy, có các bông sen xanh" }, { "src": "pāṭhīnā pāvusā macchāvalajā muñjarohitā", "tgt": "có các loại cá như là cá pāṭhīna" }, { "src": "kumbhīlā suṃsumārā ca kacchapā ca gahā bahū", "tgt": "có các con cá sấu kumbhīla, cá sấu suṃsumāra" }, { "src": "jaṭābhārena bharitā ajinuttaravāsanā", "tgt": "có các vị mang các búi tóc, có y choàng là tấm da dê" }, { "src": "ajināni dharā ete nipakā santavuttino", "tgt": "các vị này mặc các tấm da dê" }, { "src": "na te dāruṃ āharanti udakaṃ pādadhovanaṃ", "tgt": "các vị ấy không đem lại củi nước rửa chân" }, { "src": "sabbesaṃ ānubhāvena sayamevāharīyati", "tgt": "do năng lực của tất cả các vị được tự chúng mang lại" }, { "src": "tapassino brahmacārī codentā appaṇāvate", "tgt": "là các đạo sĩ khổ hạnh, có sự hành trì phạm hạnh" }, { "src": "pañcāhaṃ sannipatanti ekaggā santavuttino", "tgt": "mỗi năm ngày, các vị tụ hội lại, có sự chăm chú" }, { "src": "tamandhakāraṃ vidhamaṃ uppajji tāvade jino", "tgt": "đấng chiến thắng đã tức thời hiện khởi" }, { "src": "yakkhassa vacanaṃ sutvā vippasannena cetasā", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của con dạ" }, { "src": "ceḷeva ḍayhamānamhi nikkhamitvāna assamā", "tgt": "như là mảnh vải đang bốc cháy" }, { "src": "suphullaṃ padumaṃ gayha upagantvā mahesino", "tgt": "sau khi cầm lấy đóa sen khéo được nở rộ" }, { "src": "pūjayitvāna sambuddhaṃ jalajuttamanāyakaṃ", "tgt": "sau khi cúng dường bậc toàn giác" }, { "src": "taṃ ñāṇaṃ kittayissāmi suṇotha mama bhāsato", "tgt": "tôi sẽ tán dương trí tuệ ấy. xin các người hãy lắng nghe tôi nói" }, { "src": "saṃsārasotaṃ chinditvā tāresi sabbapāṇino", "tgt": "sau khi cắt đứt dòng chảy luân hồi" }, { "src": "tava ñāṇena sabbaññū tāresi janataṃ bahuṃ", "tgt": "bạch đấng toàn tri, bằng trí tuệ của ngài" }, { "src": "ye kec ’ime gandhajātā loke vāyanti cakkhuma", "tgt": "bạch đấng hữu nhãn, bạch đấng đại hiền trí" }, { "src": "kāḷī dubbaṇṇarūpāsi pharusā bhīrudassanā", "tgt": "nàng đen đủi, có vóc dáng xấu xí" }, { "src": "ahaṃ nandā nandasena bhariyā te pure ahuṃ", "tgt": "này nandasena, tôi là nandā, trước đây tôi đã là vợ của ông" }, { "src": "caṇḍī pharusavācā ca tayi cāsiṃ agāravā", "tgt": "tôi đã là người nhẫn tâm, có lời nói thô lỗ" }, { "src": "vatthañca annapānañca lacchasi tvaṃ gharaṃ gatā", "tgt": "khi nàng đã đi đến nhà, nàng sẽ nhận được y phục" }, { "src": "chattaṃ gandhañca mālañca vividhā ca upāgatā", "tgt": "do đó, nàng ấy trở nên sạch sẽ, có y phục tinh khiết" }, { "src": "bhikkhū ca sīlasampanne vītarāge bahussute", "tgt": "có sự trang phục bằng vải hạng nhất của xứ kāsī" }, { "src": "bhāgineyya-upālittherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhāgineyya-upāli" }, { "src": "ajinena nivattho ’haṃ tidaṇḍaparidhārako", "tgt": "là vị trang phục bằng da dê mang theo ba gậy chống" }, { "src": "sambuddhaṃ abhivādetvā santhaviṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "tôi đã ngợi ca đấng lãnh đạo thế gian rằng" }, { "src": "yathāṇḍajā ca saṃsedā opapātī jalābujā", "tgt": "giống như các loài sanh ra trong quả trứng" }, { "src": "sabbe te tava ñāṇamhi anto honti samogadhā", "tgt": "tất cả các hạng ấy đều được bao gồm ở trong trí tuệ của ngài" }, { "src": "yathā atthaṅgate suriye honti sattā tamogatā", "tgt": "giống như khi mặt trời đã lặn, các chúng sanh đi đến sự tối tăm" }, { "src": "padhānapahitatto ’si buddho loke sadevake", "tgt": "có tính khẳng quyết về sự nỗ lực" }, { "src": "tava kammābhiraddhena tosesi janataṃ bahuṃ", "tgt": "ngài là đức phật ở thế gian luôn cả chư thiên" }, { "src": "taṃ sabbaṃ anumoditvā padumuttaro mahāmuni", "tgt": "sau khi tùy hỷ với toàn bộ sự việc ấy" }, { "src": "abbhuggantvāna sambuddho mahesi padumuttaro", "tgt": "sau khi đã bay lên, bậc toàn giác, vị đại ẩn sĩ padumuttara" }, { "src": "antaḷikkhe ṭhito satthā imā gāthā abhāsatha", "tgt": "đấng đạo sư, đứng trên không trung đã nói lên những lời kệ này" }, { "src": "aṭṭhārasakkhattuṃ so devarājā bhavissati", "tgt": "người ấy sẽ trở thành vị thiên vương mười tám lần" }, { "src": "tusitā hi cavitvāna sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "so ca pacchā pabbajitvā virājetvāna pāpakaṃ", "tgt": "và về sau, người ấy sẽ xuất gia và sẽ từ bỏ điều ác" }, { "src": "saddhāyāhaṃ pabbajito katakicco anāsavo", "tgt": "do đức tin, tôi đã xuất gia, có phận sự đã được làm xong" }, { "src": "sakakammābhiraddho ca viharāmi anāsavo", "tgt": "tôi sống không còn lậu hoặc" }, { "src": "saṃvuto pātimokkhamhi indriyesu ca pañcasu", "tgt": "được thu thúc trong giới bổn pātimokkha và ở năm giác quan" }, { "src": "bhikkhusaṅghe nisīditvā etadagge ṭhapesi maṃ", "tgt": "ngài đã thiết lập tôi vào vị thế tối thắng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā upāli thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão upāli đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bhāgineyya-upālittherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhāgineyya-upāli là phần thứ nhất" }, { "src": "dīghasālaṃ bhagavato niyyādesimahaṃ tadā", "tgt": "tôi đã dâng tặng ngôi giảng đường dài đến đức thế tôn" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya satthā loke anuttaro, paṭiggahesi bhagavā anukampāya cakkhumā", "tgt": "biết được ý định của tôi, bậc đạo sư đấng vô thượng ở thế gian, đức thế tôn, bậc hữu nhãn đã thọ nhận, vì lòng bi mẫn" }, { "src": "sahassayutt’ assaratho upaṭṭhissati tāvade", "tgt": "ngay lập tức sẽ hiện diện cỗ xe ngựa được thắng một ngàn con" }, { "src": "mahārahaṃ vyamhaseṭṭhaṃ ratanamattikalepanaṃ", "tgt": "sẽ cư ngụ ở cung điện có các nhà mái nhọn cao quý" }, { "src": "tiṃsa kappasahassāni devaloke ramissati", "tgt": "sẽ sướng vui ở thế giới chư thiên trong ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "pañcavīsati kappāni devarājā bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành vị thiên vương trong hai mươi lăm kiếp" }, { "src": "sattasattatikkhattuñca cakkavattī bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương bảy mươi bảy lần" }, { "src": "aṭṭhavīsatikappamhi cakkavattī bhavissati", "tgt": "sẽ trở thành đấng chuyển luân vương ở kiếp thứ hai mươi tám" }, { "src": "aparimeyye ito kappe bhūmipālo mahiddhiko, okkāko nāma nāmena rājā raṭṭhe bhavissati", "tgt": "vô lượng kiếp về sau, với tên là okkāka sẽ là vị vua ở trong xứ sở, là đấng bảo hộ trái đất có đại thần lực" }, { "src": "soḷasitthisahassānaṃ sabbāsaṃ pavarā ca sā", "tgt": "và người nữ quý cao ấy trong số tất cả" }, { "src": "okkākaṃ tosayitvāna varaṃ kaññā labhissati", "tgt": "sau khi làm đức vua okkāka vui thích" }, { "src": "jātibhedabhayā sabbe bhaginīhi saṃvasissare", "tgt": "tất cả bọn họ đã sống chung với các người chị" }, { "src": "ekā ca kaññā vyādhīhi bhavissati parikkhatā", "tgt": "và một người con gái sẽ bị thương tổn bởi nhiều căn bệnh" }, { "src": "bhavissati tadā bhedo okkākakulasambhavo", "tgt": "sự chia lìa có nguồn gốc gia tộc okkāka sẽ xuất hiện" }, { "src": "tesaṃ pajā bhavissanti koliyā nāma jātiyā", "tgt": "hậu duệ của hai vị ấy sẽ thuộc về dòng dõi tên là koliya" }, { "src": "tamhā kāyā cavitvāna devalokaṃ gamissati", "tgt": "sau khi mệnh chung từ xác thân ấy" }, { "src": "āraddhaviriyo pahitatto padahaṃ satthusāsane", "tgt": "có sự ra sức tinh tấn, có tính khẳng quyết" }, { "src": "anantadassī bhagavā gotamo sakyapuṅgavo", "tgt": "đức thế tôn gotama, bậc cao quý dòng sakya" }, { "src": "uttame damathe danto cittaṃ me suppaṇīhitaṃ", "tgt": "tôi đã được rèn luyện trong sự rèn luyện tối thượng" }, { "src": "aṅgīraso mahānāgo abhijātova kesarī", "tgt": "đấng long tượng dòng dõi aṅgīrasa" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā soṇo koṭikaṇṇo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão soṇa koṭikaṇṇa đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "soṇakoṭikaṇṇattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão soṇakoṭikaṇṇa là phần thứ nhì" }, { "src": "bhikkhusaṇghapariharaṇa pañho", "tgt": "câu hỏi về việc quản trị hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "chakkanipāto", "tgt": "nhóm sáu" }, { "src": "yassa maggaṃ na jānāsi āgatassa gatassa vā", "tgt": "‘cô không biết chúng sinh ấy đã từ đâu đi đến" }, { "src": "maggañca khossa jānāsi āgatassa gatassa vā", "tgt": "nếu cô biết con đường mà nó đã đi đến hoặc đã ra đi" }, { "src": "ayācito tatāgacchi ananuññāto ito gato", "tgt": "không được mời mọc, từ nơi kia nó đã đi đến" }, { "src": "kutoci nūna āgantvā vasitvā katipāhakaṃ", "tgt": "không được cho phép, từ nơi này nó đã ra đ thật vậy" }, { "src": "peto manussarūpena saṃsaranto gamissati", "tgt": "nó đã từ trần với vóc dáng con người" }, { "src": "puttasokenahaṃ aṭṭā khittacittā visaññinī", "tgt": "do nỗi sầu muộn về đứa con trai" }, { "src": "acariṃ tīṇi vassāni khuppipāsā samappitā", "tgt": "tôi đã lang thang ba năm, chịu đựng sự đói khát" }, { "src": "athaddasāsiṃ sugataṃ nagaraṃ mithilaṃ pati", "tgt": "về sau, tôi đã nhìn thấy đấng thiện thệ" }, { "src": "sacittaṃ paṭiladdhāna vanditvāna upāvisiṃ", "tgt": "sau khi đạt lại được tâm của mình" }, { "src": "sabbe sokā samucchinnā pahīnā etadantikā", "tgt": "tất cả sầu muộn đã được trừ tuyệt" }, { "src": "daharā tvaṃ rūpavatī ahampi daharo yuvā", "tgt": "‘nàng trẻ trung và có sắc đẹp" }, { "src": "iminā pūtikāyena āturena pabhaṅgunā", "tgt": "có tham ái trong các dục đã được xóa sạch" }, { "src": "sattisūlūpamā kāmā khandhāsaṃ adhikuṭṭanā", "tgt": "các dục như là gươm giáo, các uẩn như là cái thớt của chúng" }, { "src": "nakkhattāni namassantā aggiṃ paricaraṃ vane", "tgt": "này những kẻ ngu dốt, trong khi lễ bái các vì tinh tú" }, { "src": "ahañca kho namassantī sambuddhaṃ purisuttamaṃ", "tgt": "còn ta, ngay trong khi lễ bái đấng toàn giác" }, { "src": "alaṅkatā suvasanā mālinī candanukkhitā", "tgt": "được trang điểm, có y phục đẹp" }, { "src": "annaṃ pānañca ādāya khajjabhojjamanappakaṃ", "tgt": "sau khi cầm lấy cơm và nước, vật thực cứng mềm không phải là ít" }, { "src": "gehato nikkhamitvāna uyyānamabhihārayiṃ", "tgt": "sau khi rời khỏi nhà, tôi đã cho mang đến vườn hoa" }, { "src": "tattha ramitvā kīḷitvā āgacchantī sakaṃ gharaṃ", "tgt": "sau khi đã vui thú và đùa giỡn ở nơi ấy" }, { "src": "disvāna lokapajjotaṃ vanditvāna upāvisiṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy đấng quang đăng của thế gian" }, { "src": "tattheva virajaṃ dhammaṃ phussayiṃ amataṃ padaṃ", "tgt": "ngay tại nơi ấy, tôi đã chạm đến giáo pháp vô nhiễm, vị thế bất tử" }, { "src": "tato viññātasaddhammā pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "sau đó, nhận thức được chánh pháp" }, { "src": "ucce kule ahaṃ jātā bahuvitte mahaddhane", "tgt": "tôi đã được sanh ra trong gia đình cao quý" }, { "src": "patthitā rājaputtehi seṭṭhiputtehi bhijjhitā", "tgt": "được những người con trai của vua ao ước" }, { "src": "yattakaṃ tulitā esā tuyhaṃ dhītā anūpamā", "tgt": "cô con gái anopamā ấy của ông được cân nặng chừng nào" }, { "src": "tato aṭṭhaguṇaṃ dassaṃ hiraññaṃ ratanāni ca", "tgt": "tôi sẽ trao vàng và ngọc tám lần so với chừng ấy.’" }, { "src": "sāhaṃ disvāna sambuddhaṃ lokajeṭṭhaṃ anuttaraṃ", "tgt": "tôi đây, sau khi lắng nghe đấng toàn giác" }, { "src": "so me dhammamadesesi anukampāya gotamo", "tgt": "ngài gotama ấy, vì lòng bi mẫn" }, { "src": "tato kesāni chetvāna pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "sau đó, tôi đã cắt tóc, tôi đã xuất gia sống đời không nhà" }, { "src": "buddha vīra namo tyatthu sabbasattānamuttama", "tgt": "bạch đức phật, bậc anh hùng, đấng vô thượng của tất cả chúng sanh" }, { "src": "sabbadukkhaṃ pariññātaṃ hetutaṇhā visositā", "tgt": "tất cả khổ đau đã được biết toàn diện" }, { "src": "mātā putto pitā bhātā ayyakā ca pure ahuṃ", "tgt": "và trước đây, tôi đã là người mẹ" }, { "src": "diṭṭho hi me so bhagavā antimo ’yaṃ samussayo", "tgt": "bởi vì đức thế tôn ấy đã được tôi nhìn thấy" }, { "src": "āraddhaviriye pahitatte niccaṃ daḷhaparakkame", "tgt": "tôi nhìn thấy các vị thinh văn, có sự nỗ lực tinh tấn" }, { "src": "bahunnaṃ vata atthāya māyā janayi gotamaṃ", "tgt": "đúng vậy, vì lợi ích của nhiều người" }, { "src": "cammakkhandhakaṃ", "tgt": "chương da thú" }, { "src": "atha kho soṇassa koḷivīsassa mātāpitaro soṇaṃ koḷivīsaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi ấy, cha mẹ của soṇa koḷivīsa đã nói với soṇa koḷivīsa điều này" }, { "src": "atha kho soṇaṃ koḷivīsaṃ sivikāya ānesuṃ", "tgt": "rồi họ đã đưa soṇa koḷivīsa đi bằng kiệu" }, { "src": "atha kho soṇo koḷivīso yena rājā māgadho seniyo bimbisāro tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, soṇa koḷivīsa đã đi đến gặp đức vua seniya bimbisāra xứ magadha" }, { "src": "atha kho tāni asīti gāmikasahassani āyasmantaṃyeva sāgataṃ samannāharanti", "tgt": "sau đó, tám mươi ngàn người trưởng làng ấy chỉ hướng tâm đến chính đại đức sāgata" }, { "src": "evaṃ mahānubhāvo", "tgt": "đại oai lực như thế này" }, { "src": "yadā te bhagavā aññāsi kallacitte muducitte vinīvaraṇacitte udagga", "tgt": "khi đức thế tôn biết được những người ấy có tâm đã sẵn sàng" }, { "src": "atha yā buddhānaṃ sāmukkaṃsikā dhammadesanā", "tgt": "không còn chướng ngại, hướng thượng" }, { "src": "atha kho soṇassa koḷivīsassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, soṇa koḷivīsa đã khởi ý điều này" }, { "src": "caṅkamo lohitena phuṭṭho hoti", "tgt": "các bàn chân đã bị rách" }, { "src": "atha kho āyasmato soṇassa rahogatassa patisallīnassa evaṃ cetaso parivitakko udapādi", "tgt": "sau đó, đại đức soṇa trong lúc thiền tịnh ở nơi thanh vắng có ý nghĩ suy tầm như vầy đã sanh khởi" }, { "src": "atha kho bhagavā yenāyasmato soṇassa vihāro tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã đi đến trú xá của đại đức soṇa" }, { "src": "atha kho āyasmā soṇo aparena samayena viriyasamataṃ adhiṭṭhāsi", "tgt": "sau đó, đại đức soṇa đã xác định mức đều đều của sự tinh tấn" }, { "src": "atha kho āyasmato soṇassa arahattaṃ pattassa etadahosi", "tgt": "sau đó, khi đã chứng đạt quả vị a-la-hán đại đức soṇa đã khởi ý điều này" }, { "src": "yo so bhante", "tgt": "bạch ngài" }, { "src": "nekkhammaṃ adhimuttassa pavivekañca cetaso", "tgt": "đối với vị có tâm đã thành tựu sự xuất ly và sự viễn ly" }, { "src": "pāḷiguṇṭhimā upāhanāyo dhārenti", "tgt": "mang những đôi dép trùm đến ống chân" }, { "src": "tūlapuṇṇikā upāhanāyo dhārenti", "tgt": "mang những đôi dép lót bông gòn" }, { "src": "tittirapattikā upāhanāyo dhārenti", "tgt": "mang những đôi dép giống cánh của gà gô" }, { "src": "meṇḍavisāṇavaṭṭikā upāhanāyo dhārenti", "tgt": "mang những đôi dép có gắn sừng cừu" }, { "src": "ajavisāṇavaṭṭikā upāhanāyo dhārenti", "tgt": "mang những đôi dép có gắn sừng dê" }, { "src": "vicchikāḷikā upāhanāyo dhārenti", "tgt": "mang những đôi dép có gắn đuôi bọ cạp" }, { "src": "morapiñjaparisibbitā upāhanāyo dhārenti", "tgt": "mang những đôi dép có khâu lông công" }, { "src": "citrā upāhanāyo dhārent manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "mang những đôi dép đủ các loạ dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "addasā kho aññataro upāsako gaṇaṅgaṇupāhanaṃ ārohitvā bhagavantaṃ dūratova āgacchantaṃ", "tgt": "có nam cư sĩ nọ sau khi mang vào đôi dép loại nhiều lớp đã nhìn thấy đức thế tôn từ đàng xa đang đi lại" }, { "src": "disvāna upāhanā orohitvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau khi nhìn thấy đã tháo đôi dép ra rồi đi đến gần đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ abhivādetvā yena so bhikkhu tenupasaṅkami", "tgt": "sau khi đến đã đảnh lễ đức thế tôn rồi đi đến gần vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā taṃ bhikkhuṃ abhivādetvā etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã đảnh lễ vị tỳ khưu ấy rồi nói điều này" }, { "src": "vigarahi buddho bhagavā", "tgt": "đức thế tôn đã khiển trách rằng" }, { "src": "idha kho taṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "netaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū adhotehi pādehi mañcampi pīṭhampi abhiruhanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu bước lên giường ghế với các bàn chân chưa rửa khiến y và chỗ nằm ngồi bị dơ" }, { "src": "cīvarampi senāsanampi dussat etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "‘idāni mañcaṃ vā pīṭhaṃ vā abhiruhissāmī ’ti upāhanaṃ dhāretun ”ti", "tgt": "ta cho phép mang dép khi nghĩ rằng: ‘bây giờ ta sẽ bước lên giường hoặc ghế.’" }, { "src": "ye te bhikkhū appicchā", "tgt": "các tỳ khưu nào ít ham muốn" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư" }, { "src": "tiṇapādukaṃ karontipi kārāpentipi", "tgt": "các vị tự làm và bảo người làm giày bằng cỏ" }, { "src": "muñjapādukaṃ karontipi kārāpentipi", "tgt": "các vị tự làm và bảo người làm giày bằng cỏ tranh" }, { "src": "babbajapādukaṃ karontipi kārāpentipi", "tgt": "các vị tự làm và bảo người làm giày bằng cỏ sậy" }, { "src": "hintālapādukaṃ karontipi kārāpentipi", "tgt": "các vị tự làm và bảo người làm giày bằng cây dừa nước" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū aciravatiyā nadiyā gāvīnaṃ tarantīnaṃ visāṇesupi gaṇhanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư nắm lấy các sừng của những con bò cái đang lội qua sông aciravatī" }, { "src": "kaṇṇesupi gahessanti", "tgt": "các vị nắm lấy các lỗ tai" }, { "src": "gīvāyapi gahessanti", "tgt": "các vị nắm lấy cổ" }, { "src": "cheppāyapi gahessanti", "tgt": "các vị nắm lấy đuôi" }, { "src": "piṭṭhimpi abhiruhissanti", "tgt": "các vị cỡi lên lưng" }, { "src": "rattacittāpi aṅgajātaṃ chupissanti", "tgt": "các vị sờ mó bộ phận sinh dục do tâm ái nhiễm" }, { "src": "manussā taṃ bhikkhuṃ passitvā etadavocuṃ", "tgt": "dân chúng sau khi nhìn thấy vị tỳ khưu ấy đã nói điều này" }, { "src": "ayyo gamissatī ”ti", "tgt": "ngài sẽ đi đâu" }, { "src": "gamissāmi bhagavantaṃ dassanāyā ”t", "tgt": "tôi sẽ đi sāvatthi để diện kiến đức thế tôn" }, { "src": "ehi bhante", "tgt": "thưa ngài" }, { "src": "manussā vihāracārikaṃ āhiṇḍantā passitvā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "dân chúng trong lúc đi dạo quanh các trú xá nhìn thấy nên phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "bhagavatā uccāsayanamahāsayanāni paṭikkhittānī", "tgt": "chỗ nằm cao và chỗ nằm rộng lớn đã bị đức thế tôn cấm đoán" }, { "src": "ti mahācammāni dhārenti sīhacammaṃ byagghacammaṃ dīpicammaṃ", "tgt": "nên sử dụng những tấm da thú lớn là da sư tử, da cọp, da beo" }, { "src": "tāni mañcappamāṇenapi chinnāni honti", "tgt": "các tấm da được cắt theo kích thước của giường" }, { "src": "pīṭhappamāṇenapi chinnāni honti", "tgt": "chúng được cắt theo kích thước của ghế" }, { "src": "antopi mañce paññattāni honti", "tgt": "chúng được xếp đặt ở giường phía bên trong" }, { "src": "bahipi mañce paññattāni honti", "tgt": "chúng được xếp đặt ở giường phía bên ngoài" }, { "src": "antopi pīṭhe paññattāni honti", "tgt": "chúng được xếp đặt ở ghế phía bên trong" }, { "src": "bahipi pīṭhe paññattāni hont manussā vihāracārikaṃ āhiṇḍantā passitvā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "chúng được xếp đặt ở ghế phía bên ngoài dân chúng trong lúc đi dạo quanh các trú xá nhìn thấy nên phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "mahācammāni dhāretabbāni sīhacammaṃ byagghacammaṃ dīpicammaṃ", "tgt": "không nên sử dụng những tấm da thú lớn là da sư tử, da cọp, da beo" }, { "src": "ekuposathikavaggo", "tgt": "phẩm một lần trai giới" }, { "src": "sālamālikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về sālamālikā" }, { "src": "pasannacittā sumanā vedajātā katañjalī", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng" }, { "src": "manasā patthitaṃ mayhaṃ nibbattati yathicchitaṃ", "tgt": "điều ước nguyện trong tâm của tôi là được tái sanh theo ước muốn" }, { "src": "kusalaṃ vijjate mayhaṃ pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "điều tốt lành của tôi đã được tìm thấy" }, { "src": "visuddhamanasā ajja apetamanapāpikā", "tgt": "hiện nay, với tâm ý đã được thanh tịnh" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ buddhamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường đến đức phật trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ sālamālikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "vị tỳ khưu ni sālamālikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sālamālikātheriyāpadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni sālamālikā là phần thứ sáu" }, { "src": "rahogatāya tassevaṃ cittassāsi vitakkitaṃ", "tgt": "có điều suy tầm đã khởi đến tâm của vị ni ấy như vầy" }, { "src": "buddhassa parinibbāṇaṃ sāvakaggayugassa vā", "tgt": "ta sẽ không thể chứng kiến sự viên tịch niết bàn của đức phật" }, { "src": "paṭigaccāyusaṅkhāre ossajitvāna nibbutiṃ", "tgt": "trước khi có thể buông bỏ thọ hành rồi thành tựu niết bàn" }, { "src": "gaccheyyaṃ lokanāthena anuññātā mahesinā", "tgt": "ta cần được đấng bảo hộ thế gian, bậc đại ẩn sĩ cho phép" }, { "src": "tathā pañcasatānampi bhikkhunīnaṃ vitakkitaṃ", "tgt": "sự suy tầm của năm trăm vị tỳ khưu ni cũng như thế" }, { "src": "bhūmicālo tadā āsi nāditā devadundubhi", "tgt": "khi ấy, đã có sự lay động của trái đất" }, { "src": "upassayādhivatthāyo devatā sokapīḷitā", "tgt": "tiếng trống của cõi trời đã vang lên" }, { "src": "yadi te rucitaṃ ayye nibbāṇaṃ paramaṃ sivaṃ", "tgt": "thưa ni sư, thưa vị có sự hành trì tốt đẹp" }, { "src": "upassaye yādhivatthā devatā tā khamantu me", "tgt": "xin chư thiên đang ngự tại trú xá hãy thông cảm cho ta" }, { "src": "bhikkhunīnilayassedaṃ pacchimaṃ dassanaṃ mama", "tgt": "đây là sự nhìn thấy ni viện lần cuối cùng của ta" }, { "src": "pabhāte viya tārāyo na dissanti jinorasā", "tgt": "ví như các vì sao không còn được nhìn thấy vào ban ngày" }, { "src": "nibbānaṃ gotamī yāti satehi saha pañcahi, nadīsatehiva saha gaṅgā pañcahi sāgaraṃ", "tgt": "bà gotamī đi đến niết bàn cùng với năm trăm vị tương tợ như sông gaṅgā cùng với năm trăm dòng sông chảy về biển cả" }, { "src": "rathikāya vajantiṃ taṃ disvā saddhā upāsikā", "tgt": "sau khi nhìn thấy bà gotamī đang đi ở trên đường" }, { "src": "iccaṭṭaṃ vilapiṃsu tā", "tgt": "họ đã than van ầm ĩ như thế" }, { "src": "tāsaṃ sokapahāṇatthaṃ avoca madhuraṃ giraṃ", "tgt": "nhằm mục đích xóa đi nỗi sầu muộn của họ" }, { "src": "ruditena alaṃ puttā hāsakālo ’yamajja vo", "tgt": "bà gotamī đã nói với giọng nói ngọt ngào rằng" }, { "src": "pariññātaṃ mayā dukkhaṃ dukkhahetu vivajjito", "tgt": "khổ đã được ta biết toàn diện, nhân của khổ đã được ta dứt bỏ" }, { "src": "cirappabhūti yaṃ mayhaṃ patthitaṃ ajja sijjhate", "tgt": "điều ước nguyện của ta được nung đúc từ lâu hôm nay được thành tựu" }, { "src": "tā evamanusāsitvā bhikkhunīhi purakkhatā, upecca buddhaṃ vanditvā idaṃ vacanamabravi", "tgt": "sau khi dặn dò như thế, bà gotamī dẫn đầu các vị tỳ khưu ni đã đi đến đảnh lễ đức phật, rồi đã nói lời nói này" }, { "src": "ahaṃ sugata mātā te tvaṃ ca vīra pitā mama", "tgt": "bạch đấng thiện thệ, con là mẹ của ngà và bạch đấng anh hùng" }, { "src": "mandhātādinarindānaṃ yā mātā sā bhavaṇṇave", "tgt": "mẹ của các vị vua như đức vua mandhātu" }, { "src": "parinibbātumicchāmi vihāyemaṃ kalebaraṃ", "tgt": "con muốn từ bỏ xác thân này, con muốn viên tịch niết bàn" }, { "src": "paṇamāmi narādiccaṃ ādiccakulaketukaṃ", "tgt": "con xin đảnh lễ đấng mặt trời của nhân loại" }, { "src": "akkhante nāma khantabbaṃ kiṃ bhave guṇabhūsane", "tgt": "này người có đức hạnh là vật trang điểm" }, { "src": "tadetarā bhikkhuniyo jinaggaṃ tārāva candānugatā sumeruṃ", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ni kia đã hướng vai phải nhiễu quanh đấng chiến thắng cao cả" }, { "src": "nadato parisāyaṃ te vādidappāpahārino", "tgt": "bạch đấng cao quý của loài người" }, { "src": "nānākalimalākiṇṇe parāyatte nirīhake", "tgt": "– đầy rẫy nhiễm ô và tội lỗi" }, { "src": "tena nibbātumicchāmi anumaññatha puttakā", "tgt": "bị lệ thuộc vào người khác, không năng động" }, { "src": "nando rāhulabhaddo ca vītasokā nirāsavā", "tgt": "vị nanda và bậc hiền thiện rāhula" }, { "src": "dhiratthu saṅkhataṃ lolaṃ asāraṃ kadalūpamaṃ", "tgt": "thật là xấu hổ cho bị tạo tác, chao đảo" }, { "src": "yattha nāma jinassāyaṃ mātucchā buddhaposikā", "tgt": "ngay cả bà gotamī này, đối với đấng chiến thắng là người dì" }, { "src": "gotamī nidhanaṃ yāti aniccaṃ sabbasaṅkhataṃ", "tgt": "là người nuôi dưỡng đức phật, rồi cũng đi đến sự tử vong" }, { "src": "hā santiṃ gotamī yāti nūna buddhopi nibbutiṃ", "tgt": "hỡi ôi! bà gotamī đi đến chốn thanh tịnh. hiển nhiên" }, { "src": "evaṃ vilapamānaṃ taṃ ānandaṃ āha gotamī", "tgt": "bà gotamī đã nói với vị ānanda đang than vãn ấy như vầy" }, { "src": "tava me saraṇaṃ putta nibbānaṃ samupāgataṃ", "tgt": "này con trai, nơi nương nhờ của ta là niết bàn đã đến" }, { "src": "buddhasāsanapāletā pacchimaṃ dassanaṃ tava", "tgt": "này vị hộ trì giáo pháp của đức phật" }, { "src": "tattha gacchāmahaṃ putta gato yattha na dissate", "tgt": "lần nhìn thấy cuối cùng của con. này con trai" }, { "src": "sabbalokassa atthāya bhavassu ajarāmaro", "tgt": "bạch bậc đại hiền trí, xin ngài hãy tồn tại trọn kiếp" }, { "src": "tato upassayaṃ gantvā ekikāhaṃ vicintayiṃ", "tgt": "từ nơi ấy, sau khi đi về ni viện" }, { "src": "handāhaṃ parinibbissaṃ mā vipattiṃ tamaddasaṃ", "tgt": "vậy thì ta sẽ niết bàn, ta chớ chứng kiến sự băng hoại ấy" }, { "src": "tadā nipacca sambuddaṃ uppatitvāna ambaraṃ", "tgt": "khi ấy, với sự cho phép của đức phật" }, { "src": "vasaṃ vattesi kāyena yāva brahmanivesanaṃ", "tgt": "trong khi cầm , bà đã đi kinh hành ở hư không" }, { "src": "mucalindaṃ mahāselaṃ meru mandāra daddare", "tgt": "về tảng đá khổng lồ mucalinda, núi meru" }, { "src": "aṅgulaggena chādesi bhākaraṃ sanisākaraṃ", "tgt": "với đầu ngón tay bà đã che khuất mặt trời cùng với mặt trăng" }, { "src": "catusāgaratoyāni dhārayī ekapāṇinā", "tgt": "bà đã nắm giữ nước của bốn bể bằng một bàn tay" }, { "src": "mātucchā te mahāvīra tavasāsanakārikā", "tgt": "bạch đấng đại hùng, bạch bậc hữu nhãn" }, { "src": "dassetvā vividhā iddhī orohitvā nabhatthalā", "tgt": "sau khi thị hiện nhiều thể loại thần thông" }, { "src": "padumuttaro nāma ino sabbadhammesu cakkhumā", "tgt": "trước đây một trăm ngàn kiếp, vị lãnh đạo" }, { "src": "tadāhaṃ haṃsavatiyaṃ jātāmaccakule ahuṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã được sanh ra ở tại haṃsavatī" }, { "src": "tassa buddhassa mātucchā jīvitāpādikā ayaṃ, rattaññūnañca aggattaṃ bhikkhunīnaṃ labhissat", "tgt": "người nữ này sẽ là người dì nuôi dưỡng mạng sống của vị phật ấy và sẽ đạt được vị thế hạng nhất trong số các tỳ khưu ni kỳ cựu" }, { "src": "taṃ sutvāna pamuditā yāvajīvaṃ tadā jinaṃ", "tgt": "sau khi nghe được điều ấy, tôi đã trở nên hoan hỷ" }, { "src": "nibbattā dasahaṅgehi aññe abhibhaviṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã vượt trội các vị khác về mười phương diện" }, { "src": "rūpasaddehi gandhehi rasehi phusanehi ca", "tgt": "là các sắc, các thinh, các hương" }, { "src": "te disvāna ahaṃ tuṭṭhā saha sabbehi ñātihi", "tgt": "tôi cùng với tất cả quyến thuộc đã vui mừng" }, { "src": "pitā añjanasakko me mātā mama sulakkhaṇā", "tgt": "cha của tôi là añjana thuộc dòng sakya" }, { "src": "sesā sakyakule jātā sakyānaṃ gharamāgamuṃ", "tgt": "những người còn lại đã được sanh vào gia tộc sakya" }, { "src": "mama putto ’bhinikkhamma buddho āsi vināyako", "tgt": "người con trai của tôi sau khi lìa bỏ ra đi đã trở thành đức phật" }, { "src": "pacchāhaṃ pabbajitvāna satehi saha pañcahi", "tgt": "bậc hướng đạo. về sau, tôi đã xuất gia cùng với năm trăm vị" }, { "src": "sākiyānihi dhīrāhi saha santisukhaṃ phusiṃ", "tgt": "cùng với các công nương dòng sakya" }, { "src": "saha puññassa kattāro mahāsamayakārakā", "tgt": "– những người cùng thực hiện phước báu" }, { "src": "tadetarā bhikkhuniyo āruhiṃsu nabhatthalaṃ", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ni kia đã ngự lên bề mặt của không trung" }, { "src": "iddhī anekā dassesuṃ piḷandhavikatī yathā", "tgt": "các vị ni đã thị hiện nhiều loại thần thông" }, { "src": "orohitvāna gaganā vanditvā isisattamaṃ", "tgt": "sau khi từ không trung đáp xuống" }, { "src": "atthe ca dhamme nerutte paṭibhāne ca vijjati", "tgt": "bạch đấng đại hùng, trí của chúng con về ý nghĩa" }, { "src": "yassadāni ca vo kālaṃ maññāthā’ti jino ’bravi", "tgt": "vậy thì giờ đây, các nàng hãy suy nghĩ về thời điểm của các nàng" }, { "src": "gotamī ādikā tāyo tadā bhikkhuniyo jinaṃ", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ni ấy đứng đầu là gotamī" }, { "src": "idaṃ pacchimakaṃ mayhaṃ lokanāthassa dassanaṃ", "tgt": "đây là lần nhìn thấy đấng bảo hộ thế gian lần cuối cùng của con" }, { "src": "samphusissāmi lokagga ajja gacchāmi nibbutiṃ", "tgt": "hôm nay con đi đến nơi an tịnh" }, { "src": "sā tāhi saha gantvāna bhikkhunupassayaṃ sakaṃ", "tgt": "sau khi đi về tu viện tỳ khưu ni của mình cùng với các vị ni ấy" }, { "src": "tadā upāsikā tattha buddhasāsanavacchalā", "tgt": "khi ấy, các nữ cư sĩ mến chuộng phật pháp ở tại nơi ấy" }, { "src": "mā no saraṇade nāthe vihāya gami nibbutiṃ", "tgt": "hỡi người ban bố sự nương nhờ, hỡi người bảo hộ" }, { "src": "nipatitvāna yācāma sabbāyo sirasā mayaṃ", "tgt": "xin người đừng từ bỏ chúng con mà đi đến nơi an tịnh" }, { "src": "yā padhānatamā tāsaṃ saddhā paññā upāsikā", "tgt": "trong khi xoa đầu của người nữ cư sĩ có sự nỗ lực cao nhất" }, { "src": "tato sā tā vissajjitvā paṭhamaṃ jhānamuttamaṃ, dutiyaṃ tatiyaṃ cāpi samāpajji catutthakaṃ", "tgt": "sau đó, bà ấy đã giã từ những người nữ ấy rồi đã thể nhập thiền tối thượng bậc thứ nhất, thứ nhì, thứ ba, và luôn cả bậc thứ tư" }, { "src": "ākāsāyatanañceva viññāṇāyatanaṃ tathā, ākiñcaññaṃ nevasaññaṃ samāpajji yathākkamaṃ", "tgt": "tương tợ như thế, theo tuần tự bà đã thể nhập không gian xứ, thức xứ, vô sở hữu, phi tưởng" }, { "src": "bhūmicālo mahā āsi nabhasā vijjutā pati", "tgt": "sét đã giáng xuống từ bầu trời" }, { "src": "panāditā dundubhiyo parideviṃsu devatā", "tgt": "các tiếng trống đã được vang lên" }, { "src": "sokenevātidīno ca viravo āsi sāgaro", "tgt": "biển cả đã có sự gào thét vô cùng thảm thiết" }, { "src": "tad’ ānando nirānando assunā puṇṇalocano", "tgt": "khi ấy, ngài ānanda, không còn nét hân hoan" }, { "src": "pubbadakkhiṇapacchāsu uttarāyaṃ vasanti ye, suṇantu bhāsitaṃ mayhaṃ bhikkhavo sugatorasā", "tgt": "hỡi chư tỳ khưu là các đệ tử của đấng thiện thệ đang ngụ ở các hướng đông, nam, tây, bắc, xin hãy lắng nghe lời nói của tôi" }, { "src": "sesā sakkādayo devā kūṭāgāre samaggahuṃ", "tgt": "đã cùng nhau khiêng các ngôi nhà mái nhọn" }, { "src": "sabbaso chāditaṃ āsi vitānena nabhatthalaṃ", "tgt": "có mái che đã che phủ toàn bộ bề mặt của không trung" }, { "src": "satārā candasuriyā lañchitā kanakāmayā", "tgt": "mặt trời, cùng các vì sao đã được ghi dấu hiệu bằng vàng" }, { "src": "patākā ussitā nekā vitatā pupphakañcukā", "tgt": "vô số ngọn cờ đã được dựng lên" }, { "src": "devā dibbehi gandhehi mālehi surabhīhi ca", "tgt": "chư thiên đã cúng dường bằng các hương thơm ở cõi trời" }, { "src": "purato devamanujā sanāgāsurabrahmakā", "tgt": "chư thiên và nhân loại cùng với các long vương" }, { "src": "buddho buddhassa nibbāne nopadissati bhikkhavo", "tgt": "ở lễ niết bàn của đức phật, đức phật không hiện diện các vị tỳ khưu" }, { "src": "‘suddhā suddhehi saṃvāsaṃ kappayavho patissatā", "tgt": "câu hỏi về tính chất của người thợ săn" }, { "src": "‘ārammaṇe labhitvāna pahitattena bhikkhunā", "tgt": "câu hỏi về tính chất của người thợ săn là thứ tám" }, { "src": "bhiyyo hāso janetabbo adhigacchissāmi uttarin ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của người câu cá" }, { "src": "padumabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật paduma" }, { "src": "anomadassissa aparena sambuddho dipaduttamo padumo nāma nāmena asamo appaṭipuggalo", "tgt": "sau anomadassī, đấng toàn giác, bậc tối thượng nhân tên paduma là không kẻ sánh bằng, không người đối thủ" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ padumassa mahesino koṭisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ paduma đã có ba lần tụ hộ cuộc hội tụ thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "kaṭhinatthārasamaye uppanne kaṭhinacīvare dhammasenāpat’atthāya bhikkhū sibbiṃsu cīvaraṃ", "tgt": "vào dịp tiến hành lễ kaṭhina, khi y kaṭhina được phát sanh, các vị tỳ khưu đã may y để giao cho vị tướng quân chánh pháp" }, { "src": "punāparaṃ so narāsabho pavane vāsaṃ upāgato tadā samāgamo āsi dvinnaṃ satasahassānaṃ", "tgt": "cũng vào dịp khác, đấng nhân ngưu ấy đã vào mùa mưa ở trong rừng. khi ấy, đã có cuộc hội tụ của hai trăm ngàn vị" }, { "src": "vanditvā sirasā pāde katvāna taṃ padakkhiṇaṃ tikkhattuṃ abhināditvā sattāhaṃ jinamupaṭṭhahiṃ", "tgt": "ta đã đê đầu đảnh lễ ở chân rồi đã đi nhiễu quanh vị ấy, sau đó đã rống lên ba lần rồi đã phục vụ đấng chiến thắng bảy ngày" }, { "src": "sattāhaṃ varasamāpattiyā uṭṭhahitvā tathāgato manasā cintayitvāna koṭibhikkhū samānayī", "tgt": "sau khi xuất khỏi bảy ngày nhập thiền cao quý, đức như lai dụng tâm suy xét rồi đã triệu tập một koṭi vị tỳ khưu" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi padumabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật paduma" }, { "src": "ahu kapilamhayā rammā nikkhamitvā tathāgato padhānaṃ padahitvāna katvā dukkarakārikaṃ", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "tato padakkhīṇaṃ katvā bodhimaṇḍaṃ anuttaro assattharukkhamūlamhi bujjhissati mahāyaso", "tgt": "kế đó, sau khi nhiễu quanh khuôn viên của cội bồ đề tối thắng, vị có danh tiếng vĩ đại sẽ được giác ngộ ở tại cội cây assattha" }, { "src": "campakaṃ nāma nagaraṃ asamo nāma khattiyo asamā nāma janikā padumassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là campaka, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là asama, người mẹ của vị đại ẩn sĩ paduma tên là asamā" }, { "src": "dasavassasahassāni agāramajjhaso vasi uttaravasuyasuttarā tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong mười ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là uttara, vasu, và yasuttara" }, { "src": "tettiṃsa satasahassāni nāriyo samalaṅkatā uttarā nāma sā nāri rammo nāmā’si atrajo", "tgt": "và có ba mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là uttarā. con trai tên là ramma" }, { "src": "sālo ca upasālo ca ahesuṃ aggasāvakā varuṇo nām’upaṭṭhāko padumassa mahesino", "tgt": "sāla và upasāla đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ paduma tên là varuṇa" }, { "src": "rādhā c’eva surādhā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato mahāsoṇo’ti vuccati", "tgt": "rādhā và luôn cả surādhā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “soṇa vĩ đạ" }, { "src": "bhiyyo c’eva asamo ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā rucī ca nandarāmā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "bhiyya và luôn cả asama đã là thí chủ hộ độ hàng đầu. rucī và nandirāmā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "nāradabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật nārada" }, { "src": "padumassa aparena sambuddho dipaduttamo nārado nāma nāmena asamo appaṭipuggalo", "tgt": "sau paduma, có đấng toàn giác, bậc tối thượng nhân tên nārada là không kẻ sánh bằng, không người đối thủ" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ nāradassa mahesino koṭisatasassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ nārada đã có ba lần tụ hộ cuộc hội tụ thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi nāradabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật nārada" }, { "src": "ahaṃ tena samayena jaṭilo uggatāpano antalikkhacaro āsiṃ pañcābhiññāsu pāragū", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là đạo sĩ tóc bện, có khổ hạnh cao tột, đi lại ở trên không trung, toàn hảo về năm thắng trí" }, { "src": "ajapālarukkhamūlasmi nisīditvā tathāgato tattha pāyāsamaggayha nerañjaramupehiti", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê, đức như lai nhận lấy món cơm sữa ở tại nơi ấy rồi đi đến nerañjarā" }, { "src": "nagaraṃ dhaññavatī nāma sudevo nāma khattiyo anomā nāma janikā nāradassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là dhaññavatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là sudeva, người mẹ của vị đại ẩn sĩ nārada tên là anomā" }, { "src": "navavassasahassāni agāramajjhaso vasī jito vijito vijitābhirāmo tayo pāsāda muttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình chín ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là jita, vijita, và vijitābhirāma" }, { "src": "ticattārīsasahassāni nāriyo samalaṅkatā vijitasenā nāma nārī nanduttaro nāma atrajo", "tgt": "có bốn mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là vijitasenā. con trai tên là nanduttara" }, { "src": "nimitte caturo disvā padasā gamanena nikkhami sattāhaṃ padhānacariyaṃ acari lokanāyako", "tgt": "sau khi nhìn thấy bốn điều báo hiệu, vị lãnh đạo thế gian đã ra đi bằng sự đi bộ và đã thực hành hạnh nỗ lực bảy ngày" }, { "src": "bhaddasālo jitamitto ahesuṃ aggasāvakā vāseṭṭho nām’upaṭṭhāko nāradassa mahesino", "tgt": "bhaddasāla và jitamitta đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ nārada tên là vāseṭṭha" }, { "src": "uttarā phaggunī c’eva ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato mahāsono’ti vuccati", "tgt": "uttarā và luôn cả phaggunī đã là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “soṇa vĩ đạ" }, { "src": "uggarindo ca vasabho ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā indīvarī ca undī ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "uggarinda và vasabha sẽ là thí chủ hộ độ hàng đầu indīvarī và undī sẽ là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "tassa byāmappabhā kāyā niddhāvati disodisaṃ nirantaraṃ divārattiṃ yojanaṃ pharate tadā", "tgt": "khi ấy, thân thể có ánh sáng hào quang của vị ấy chiếu ra các phương liên tục ngày dêm và tỏa sáng một do-tuần" }, { "src": "padumuttarabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật padumuttara" }, { "src": "nāradassa aparena sambuddho dipaduttamo padumuttaro nāma jino akkhobho sāgarūpamo", "tgt": "sau nārada, có đấng toàn giác, bậc tối thượng nhân tên padumuttara là không bị chao động, tương tợ như biển cả" }, { "src": "maṇḍakappo’va so āsi yamhi buddho ajāyatha ussannakusalā janatā tamhi kappe ajāyatha", "tgt": "và đức phật đã sanh lên vào kiếp maṇḍa ấy. chúng sanh đã sanh lên trong kiếp ấy là vô cùng tốt lành" }, { "src": "padumuttarassa bhagavato paṭhame dhammadesane koṭisatasahassānaṃ dhammābhisamayo ahu", "tgt": "trong khi đức thế tôn padumuttara thuyết giảng giáo pháp lần thứ nhất, đã có sự lãnh hội giáo pháp của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ padumuttarassa satthuno koṭisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo", "tgt": "bậc đạo sư padumuttara đã có ba lần tụ hộ cuộc hội tụ thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "ahaṃ tena samayena jaṭilo nāma raṭṭhiko sambuddhapamukhaṃ saṅghaṃ sabhattaṃ dussamadās’ahaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị lãnh chúa tên jaṭila. ta đã cúng dường vải cùng với bữa ăn đến hội chúng có bậc toàn giác đứng đầu" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi padumuttarabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật padumuttara" }, { "src": "khemā uppalavaṇṇā ca aggāhessanti sāvikā bodhi tassa bhagavato assattho’ti pavuccati", "tgt": "khemā và uppalavaṇṇā sẽ là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là ‘assattha.’" }, { "src": "nagaraṃ haṃsavatī nāma ānando nāma khattiyo sujātā nāma janikā padumuttarassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là haṃsavatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là ānanda, người mẹ của vị đại ẩn sĩ padumuttama tên là sujātā" }, { "src": "dasavassasahassāni agāramajjhaso vasī naravāhano yaso vasavatti tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình mười ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là naravāhana, yasa, và yasavatti" }, { "src": "ticattārīsasahassāni nāriyo samalaṅkatā vasudattā nāma nārī uttaro nāma atrajo", "tgt": "có bốn mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là vasuladattā. con trai tên là uttara" }, { "src": "nimitte caturo disvā pāsādenābhinikkhami sattāhaṃ padhānacāraṃ acari purisuttamo", "tgt": "sau khi nhìn thấy bốn điều báo hiệu, bậc tối thượng nhân đã ra đi bằng tòa lâu đài và đã thực hành hạnh nỗ lực bảy ngày" }, { "src": "veḷuriyatthambhaṃ ruciraṃ pabhassaraṃ vimānamāruyha anekacittaṃ", "tgt": "hỡi nàng tiên có đại oai lực, sau khi bước lên cung điện có cây cột bằng ngọc bích" }, { "src": "vaṇṇopi te kanakassa sannibho uttattarūpo bhusadassanīyo", "tgt": "thêm nữa, nàng có màu da tương tự như vàng, có vóc dáng sáng rỡ đáng nhìn vô cùng" }, { "src": "pallaṅkaseṭṭhe atule nisinnā ekā tuvaṃ natthi ca tuyha sāmiko", "tgt": "nàng một mình ngồi xuống ở chiếc ghế dài hạng nhất vô song, và nàng không có chồng" }, { "src": "imā ca te pokkharañño samantā pahūtamālā bahupuṇḍarīkā", "tgt": "và ở xung quanh nàng có những hồ sen này với vô số bông hoa" }, { "src": "haṃsā cime dassanīyā manoramā udakasmiṃ anupariyanti sabbadā", "tgt": "và các con chim thiên nga này, đáng nhìn, làm thích ý" }, { "src": "daṇḍasammutiyā sikkāsammutiyā daṇḍasikkāsammutiyā ko ādi", "tgt": "đối với hành sự pavāraṇā, việc gì là đầu tiên, việc gì là ở giữa" }, { "src": "uposathādipucchāvissajjanā", "tgt": "các câu hỏi về lễ uposatha, v" }, { "src": "parivāsadānassa mūlāya paṭikassanāya mānattadānassa abbhānassa ko ādi", "tgt": "đối với hành sự chỉ dạy, đối với hành sự xua đuổi, đối với hành sự hòa giải" }, { "src": "upasampadakammassa ko ādi", "tgt": "đối với hành sự tu lên bậc trên" }, { "src": "tajjanīyakammassa paṭipassaddhiyā ko ādi", "tgt": "đối với việc thu hồi hành sự khiển trách" }, { "src": "dasa atthavase paṭicca tathāgatena sāvakānaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ", "tgt": "đức như lai quy định điều học cho các đệ tử vì mười điều lợi ích" }, { "src": "yaṃ dummaṅkūnaṃ puggalānaṃ niggahāya", "tgt": "điều nào nhằm việc trấn áp những nhân vật ác xấu" }, { "src": "yaṃ vinayānuggahāya", "tgt": "điều nào nhằm sự hỗ trợ luật" }, { "src": "atthasataṃ dhammasataṃ dve niruttisatāni ca", "tgt": "một trăm ý nghĩa, một trăm pháp, và hai trăm điều diễn đạt" }, { "src": "cattāri ñāṇasatāni atthavase pakaraṇe ti", "tgt": "dứt lời giải thích về điều lợi ích" }, { "src": "paṭhamaṃ aṭṭha pucchāya paccayesu punaṭṭha ca", "tgt": "trước tiên là về tám câu hỏi, và thêm nữa là tám về các nhân duyên" }, { "src": "mahāvaggo niṭṭhito", "tgt": "dứt đại phẩm" }, { "src": "gāthāsaṅgaṇikaṃ", "tgt": "sưu tập về các bài kệ" }, { "src": "ekaṃsaṃ cīvaraṃ katvā paggahetvāna añjaliṃ", "tgt": "sau khi đã đắp y một bên vai, sau khi đã chắp tay lại" }, { "src": "āsiṃsamānarūpo va kissa tvaṃ idha māgato", "tgt": "lại còn có vẻ đang mong mỏi, vì sao ngươi đi đến nơi đây" }, { "src": "bhaddako te ummaggo yoniso paripucchasi", "tgt": "câu hỏi của ngươi hay, ngươi đã hỏi chí lý" }, { "src": "taggha te ahamakkhissaṃ yathāpi kusalo tathā", "tgt": "quả vậy ta sẽ giảng cho ngươi, như thế ngươi sẽ được tận tường" }, { "src": "katamesu sattasu nagaresu paññattā iṅgha me tvaṃ byākara", "tgt": "chúng đã được quy định ở bảy thành phố nào? ngài ơi" }, { "src": "vesāliyaṃ rājagahe sāvatthiyaṃ ca āḷaviyaṃ", "tgt": "chúng đã được quy định ở thành vesāli" }, { "src": "dasa vesāliyaṃ paññattā ekavīsa rājagahe katā", "tgt": "mười điều đã được quy định ở thành vesāli" }, { "src": "cha āḷaviyaṃ paññattā aṭṭha kosambiyaṃ katā", "tgt": "sáu điều đã được quy định ở thành āḷavī" }, { "src": "ye vesāliyaṃ paññattā te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "các điều đã được quy định ở thành vesāli" }, { "src": "bhūtaṃ paramparabhattaṃ dantaponena acelako", "tgt": "sự thực chứng, bữa ăn được thỉnh sau" }, { "src": "gāthāsaṅganikaṃ", "tgt": "sưu tập về các bài kệ" }, { "src": "ye rājagahe paññattā te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "các điều nào đã được quy định ở rājagaha" }, { "src": "cīvaraṃ datvā vosāsantī ete rājagahe katā", "tgt": "sau khi đã cho y, đang hướng dẫn sự phục vụ" }, { "src": "ye sāvatthiyaṃ paññattā te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "các điều nào đã được quy định ở thành sāvatthi" }, { "src": "aniyatā ca dve honti nissaggiyā catutiṃsati,cha paññāsasatañceva khuddakāni pavuccanti", "tgt": "và có hai điều aniyata, ba mươi bốn điều nissaggiya, và luôn cả một trăm năm mươi sáu điều nhỏ nhặt được nói đến" }, { "src": "ye āḷaviyā paññattā te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "các điều nào đã được quy định ở thành āḷavī" }, { "src": "ye kosambiyaṃ paññattā te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "các điều nào đã được quy định ở thành kosambi" }, { "src": "ye ca sakkesu paññattā te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "các điều nào đã được quy định ở xứ sakka" }, { "src": "eḷakalomāni patto ca ovādo ceva bhesajjaṃ", "tgt": "các lông cừu, và bình bát, luôn cả việc giáo giới, dược phẩm" }, { "src": "ye ca bhaggesu paññattā te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "các điều nào đã được quy định ở xứ bhagga" }, { "src": "samādahitvā visibbenti sāmisena sasitthakaṃ", "tgt": "sau khi đốt lửa các vị sưởi ấm, dính thức ăn, cơm cặn" }, { "src": "pārājikāni cattāri saṅghādisesāni bhavanti", "tgt": "bốn điều pārājika, saṅghādisesa là có bảy" }, { "src": "satta nissaggiyā aṭṭha dvattiṃsati ca khuddakā", "tgt": "tám điều nissaggiya, và các điều nhỏ nhặt là ba mươi hai" }, { "src": "dve gārayhā tayo sekkhā cha paññāsa sikkhāpadā", "tgt": "hai điều đáng chê trách, ba điều sekhiya" }, { "src": "cha ūna tīṇi satāni sabbe sāvatthiyaṃ katā, kāruṇikena buddhena gotamena yasassinā", "tgt": "hai trăm chín mươi bốn , tất cả đã được thực hiện ở thành sāvatthi bởi đức phật gotama, có lòng bi mẫn, có danh tiếng" }, { "src": "catuvipatti", "tgt": "bốn sự hư hỏng" }, { "src": "yaṃ taṃ apucchimha akittayī no", "tgt": "điều gì chúng tôi hỏi" }, { "src": "garukalahukañcāpi sāvasesaṃ nāvasesaṃ", "tgt": "tội nặng và cả tội nhẹ, còn dư sót" }, { "src": "sabbānipetāni viyākarohi handa vākyaṃ suṇoma te", "tgt": "ngài ơi, chúng tôi đang lắng nghe lời dạy của ngài" }, { "src": "ekatiṃsā ye garukā aṭṭhettha anavasesā", "tgt": "những điều nào là nặng gồm có ba mươi mốt" }, { "src": "pārājikaṃ saṅghādiseso sīlavipattī ti vuccati, thullaccayaṃ pācittiyaṃ pāṭidesanīyaṃ tathā", "tgt": "tội pārājika, tội saṅghādisesa được đề cập đến là ‘sự hư hỏng về giớ’ tội thullaccaya, tội pācittiya, tội pāṭidesanīya là tương tợ" }, { "src": "dukkaṭaṃ dubbhāsitaṃ yo cāyaṃ akkosati", "tgt": "tội dukkaṭa, tội dubbhāsita, và tội vị mắng nhiếc" }, { "src": "viparītadiṭṭhiṃ gaṇhanti asaddhammehi purakkhatā", "tgt": "các vị nắm lấy quan điểm đối nghịch, tôn vinh phi chánh pháp" }, { "src": "abbhācikkhanti sambuddhaṃ duppaññā mohapārutā", "tgt": "có tuệ kém, bị mê mờ che phủ, chê bai đấng toàn giác" }, { "src": "ājīvahetu ājivakāraṇā pāpiccho icchāpakato asantaṃ abhūtaṃ uttarimanussadhammaṃ ullapati", "tgt": "vì lý do nuôi mạng, vì nguyên nhân nuôi mạng, vị có ước muốn xấu xa, bị thúc giục bởi ước muốn" }, { "src": "kati chedanakāni kati bhedanakāni", "tgt": "bao nhiêu điều liên quan việc cắt bớt" }, { "src": "kati bhikkhusammutiyo kati sāmīciyo kati paramāni", "tgt": "bao nhiêu sự đồng ý của các tỳ khưu? bao nhiêu sự đúng đắn" }, { "src": "cha chedanakāni ekaṃ bhedanakaṃ", "tgt": "sáu điều liên quan việc cắt bớt" }, { "src": "vīsaṃ dve satāni bhikkhūnaṃ sikkhāpadāni,uddesaṃ āgacchanti uposathesu", "tgt": "hai trăm hai mươi điều học của các tỳ khưu được đưa ra đọc tụng trong các lễ uposatha" }, { "src": "tīṇi satāni cattāri bhikkhunīnaṃ sikkhāpadāni,uddesaṃ āgacchanti uposathesu", "tgt": "ba trăm lẻ bốn điều học của các tỳ khưu ni được đưa ra đọc tụng trong các lễ uposatha" }, { "src": "sataṃ sattati chacceva ubhinnaṃ asādhāraṇā", "tgt": "một trăm bảy mươi sáu là không chung cho cả hai" }, { "src": "sataṃ sattati cattāri ubhinnaṃ samasikkhatā", "tgt": "một trăm bảy mươi bốn được thực hành bình đẳng cho cả hai" }, { "src": "uddesaṃ āgacchanti uposathesu te suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "ngươi hãy lắng nghe các điều ấy theo như lời giảng giải" }, { "src": "pārājikāni cattāri saṅghādisesāni bhavanti terasa", "tgt": "bốn điều pārājika, saṅghādisesa là mười ba" }, { "src": "vīsaṃ dve satāni cime honti bhikkhūnaṃ,sikkhāpadāni uddesaṃ āgacchanti uposathesu", "tgt": "và hai trăm hai mươi điều học này của các tỳ khưu được đưa ra đọc tụng trong các lễ uposatha" }, { "src": "pārājikāni aṭṭha saṅghādisesāni bhavanti sattarasa", "tgt": "tám điều pārājika, saṅghādisesa là mười bảy" }, { "src": "nissaggiyāni tiṃseva sataṃ saṭṭhi chacceva khuddakāni pavuccanti", "tgt": "đúng ba mươi điều nissaggiya, và luôn cả một trăm sáu mươi sáu được gọi là điều nhỏ nhặt" }, { "src": "aṭṭha pāṭidesanīyā pañca sattati sekhiyā", "tgt": "tám điều pāṭidesanīya, bảy mươi hai điều sekhiya" }, { "src": "sikkhāpadāni uddesaṃ āgacchanti uposathesu", "tgt": "được đưa ra đọc tụng trong các lễ uposatha" }, { "src": "cha saṅghādisesā dvīhi aniyatehi aṭṭha nissaggiyāni dvādasa te tehi honti vīsati", "tgt": "sáu điều saṅghādisesa, với hai điều aniya là tám, thêm mười hai điều nissaggiya, chúng với các điều ấy là hai mươi điều" }, { "src": "dvāvīsati khuddakā cattāro pāṭidesanīyā", "tgt": "hai mươi hai điều nhỏ nhặt, bốn điều pāṭidesanīya" }, { "src": "cha cattālīsāpime honti bhikkhūnaṃ bhikkhunīhi asādhāraṇā", "tgt": "bốn mươi sáu điều này của các tỳ khưu là không được quy định chung với các tỳ khưu ni" }, { "src": "pārājikāni cattāri saṅghamhā dasa nissare", "tgt": "bốn điều pārājika, mười điều lìa hội chúng" }, { "src": "nissaggiyā dvādasa channavuti ca khuddakā aṭṭha pāṭidesanīyā;", "tgt": "mười hai điều nissaggiya, và chín mươi sáu điều nhỏ nhặt" }, { "src": "pārājikāni cattāri saṅghādisesāni bhavanti soḷasa,aniyatāni ca dve honti nissaggiyāni catuvīsati", "tgt": "bốn điều pārājika, saṅghādisesa là mười sáu điều, và aniyata là hai điều, nissaggiya hai mươi bốn điều" }, { "src": "pārājikāni cattāri saṅghādisesāni bhavanti satta", "tgt": "bốn điều pārājika, các điều saṅghādisesa là bảy" }, { "src": "nissaggiyāni aṭṭhārasa samasattati khuddakā pañcasattati sekhiyā", "tgt": "các điều nissaggiya là mười tám, đúng bảy mươi điều nhỏ nhặt" }, { "src": "aṭṭheva pārājikā ye durāsadā tālavatthusamūpamā", "tgt": "chính tám điều pārājika là các điều vi phạm xấu xa" }, { "src": "paṇḍupalāso puthusilā sīsacchinnova so naro", "tgt": "tương tợ như gốc cây thốt nốt, như chiếc lá úa vàng" }, { "src": "tevīsati saṅghādisesā dve aniyatā dve cattālīsa nissaggiyā", "tgt": "hai mươi ba điều saṅghādisesa, hai điều aniyata, bốn mươi hai điều nissaggiya" }, { "src": "aṭṭhāsīti sataṃ pācittiyā dvādasa pāṭidesanīyā", "tgt": "một trăm tám mươi tám điều pācittiya, mười hai điều pāṭidesanīya" }, { "src": "dve uposathā dve pavāraṇā cattāri kammāni jinena desitā", "tgt": "bậc chiến thắng đã giảng giải về hai lễ uposatha" }, { "src": "adhikaraṇāni cattāri sattahi samathehi sammanti", "tgt": "bốn sự tranh tụng được làm lắng dịu với bảy cách dàn xếp" }, { "src": "pārājikādi āpatti", "tgt": "tội pārājika, v" }, { "src": "saṅghādisesoti yaṃ vuttaṃ taṃ suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "điều nào đã được gọi là ‘tội saṅghādisesa" }, { "src": "aniyatoti yaṃ vuttaṃ taṃ suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "điều nào đã được gọi là ‘tội aniyata" }, { "src": "thullaccayanti yaṃ vuttaṃ taṃ suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "điều nào đã được gọi là ‘tội thullaccaya" }, { "src": "nissaggiyanti yaṃ vuttaṃ taṃ suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "điều nào đã được gọi là ‘tội nissaggiya" }, { "src": "pācittiyanti yaṃ vuttaṃ taṃ suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "điều nào đã được gọi là ‘tội pācittiya" }, { "src": "pāṭidesanīyanti yaṃ vuttaṃ taṃ suṇohi yathā kathaṃ", "tgt": "điều nào đã được gọi là ‘tội pāṭidesanīya" }, { "src": "saddhācittaṃ kulaṃ gantvā appabhogaṃ anāḷhiyaṃ", "tgt": "sau khi đi đến gia đình có tâm tín thành" }, { "src": "yo ce araññe viharanto sāsaṅke sabhayānake", "tgt": "nếu là vị đang sống ở khu rừng, có sự kinh hoàng" }, { "src": "bhikkhunī aññātikā santā yaṃ paresaṃ mamāyitaṃ", "tgt": "tỳ khưu ni, trong khi không là thân quyến" }, { "src": "sappi telaṃ madhu phāṇitaṃ macchamaṃsaṃ athopi khīraṃ;", "tgt": "đối với vật được người khác ưa thích là bơ lỏng" }, { "src": "sāhaṃ nissaraṇaṃ ñatvā jātiyā maraṇassa ca", "tgt": "sau khi biết được lối thoát ra khỏi sự sống và sự chết" }, { "src": "esa brāhmaṇa sambuddho nagaraṃ mithilaṃ pati", "tgt": "‘này ông bà-la-môn, đấng toàn giác ấy" }, { "src": "tattha viññātasaddhammo pabbajjaṃ samarocayiṃ", "tgt": "tại nơi ấy, với chánh pháp đã được nhận thức" }, { "src": "nigamanaṃ", "tgt": "đoạn kết" }, { "src": "tasmā tuṇhī. dhārayāmī ”ti", "tgt": "tôi ghi nhận sự việc này là như vậy" }, { "src": "āvāsaparamparañca bhikkhave", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "tīhi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakamme adhammakammadvādasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười hai trường hợp về hành sự sai pháp thuộc hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakamme dhammakammadvādasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười hai trường hợp về hành sự đúng pháp thuộc hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhūnaṃ ākaṅkhamāno saṅgho āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi đối với ba hạng tỳ khưu" }, { "src": "eko bhaṇḍanakārako hoti kalahakārako vivādakārako bhassakārako saṅghe adhikaraṇakārako", "tgt": "hạng thường gây nên sự xung đột, thường gây nên sự cãi cọ, thường gây nên sự tranh luận" }, { "src": "eko bālo hoti avyatto āpattibahulo anapadāno", "tgt": "thường gây nên sự nói chuyện nhảm nhí" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ ākaṅkhamāno saṅgho āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi đối với ba hạng tỳ khưu khác nữa" }, { "src": "eko buddhassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "hạng chê bai đức phật" }, { "src": "eko dhammassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "hạng chê bai giáo pháp" }, { "src": "eko saṅghassa avaṇṇaṃ bhāsat imesaṃ kho bhikkhave", "tgt": "hạng chê bai hội chúng này các tỳ khưu" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ ākaṅkha-māno saṅgho āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi đối với ba hạng tỳ khưu này" }, { "src": "āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakamme ākaṅkhamānachakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sáu trường hợp trong khi mong muốn thuộc hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "tecattārīsavattaṃ", "tgt": "bốn mươi ba phận sự" }, { "src": "āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakamme tecattārīsavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn mươi ba phận sự thuộc hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "atha kho saṅgho channassa bhikkhuno āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ akāsi asambhogaṃ saṅghena", "tgt": "sau đó, hội chúng đã thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi đối với tỳ khưu channa việc không cùng thọ hưởng với hội chúng" }, { "src": "so saṅghena āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammakato tamhā āvāsā aññaṃ āvāsaṃ agamāsi", "tgt": "vị ấy khi được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi đã đi từ trú xứ ấy đến trú xứ khác" }, { "src": "tattha bhikkhū neva abhivādesuṃ", "tgt": "tại đó, các tỳ khưu đã không đảnh lễ" }, { "src": "na paccuṭṭhesuṃ", "tgt": "đã không đứng dậy" }, { "src": "na paṭippassambhetabba-tecattārīsakaṃ", "tgt": "bốn mươi ba trường hợp không nên thu hồi" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ na paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi không nên thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ na paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi không nên thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "vị tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "pañcahaṅgehi pakatattassa bhikkhuno abhivādanaṃ", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị ưng thuận sự đảnh lễ" }, { "src": "paccuṭṭhānaṃ", "tgt": "sự đứng dậy" }, { "src": "añjalikammaṃ", "tgt": "sự chắp tay" }, { "src": "pañcahaṅgehi pakatattassa bhikkhuno seyyābhihāraṃ", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị ưng thuận sự sửa soạn chỗ nằm" }, { "src": "pañcahaṅgehi pakatattaṃ bhikkhuṃ sīlavipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị bôi nhọ vị tỳ khưu trong sạch với sự hư hỏng về giới" }, { "src": "ācāravipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "bôi nhọ với sự hư hỏng về hạnh kiểm" }, { "src": "diṭṭhivipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "bôi nhọ với sự hư hỏng về tri kiến" }, { "src": "ājīvavipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "bôi nhọ với sự hư hỏng về nuôi mạng" }, { "src": "bhikkhuṃ bhikkhūhi bhedeti", "tgt": "chia rẽ tỳ khưu với các tỳ khưu" }, { "src": "pañcahaṅgehi pakatattena bhikkhunā saddhiṃ ekacchanne āvāse vasati", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị ngụ ở chỗ trú chung một mái che" }, { "src": "āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakamme na paṭippassambhetabba tecattārīsakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn mươi ba trường hợp không nên thu hồi thuộc hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "paṭippassambhetabba-tecattārīsakaṃ", "tgt": "bốn mươi ba trường hợp nên được thu hồi" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ na āpajjati", "tgt": "vị không tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "pañcahaṅgehi na pakatattassa bhikkhuno abhivādanaṃ", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị không ưng thuận sự đảnh lễ" }, { "src": "pañcahaṅgehi na pakatattassa bhikkhuno seyyābhihāraṃ", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị không ưng thuận sự sửa soạn chỗ nằm" }, { "src": "pañcahaṅgehi na pakatattaṃ bhikkhuṃ sīlavipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị không bôi nhọ vị tỳ khưu trong sạch với sự hư hỏng về giới" }, { "src": "na ācāravipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "không bôi nhọ với sự hư hỏng về hạnh kiểm" }, { "src": "pañcahaṅgehi na pakatattena bhikkhunā saddhiṃ ekacchanne āvāse vasati", "tgt": "có năm yếu tố khác nữa: vị không ngụ ở chỗ trú chung một mái che" }, { "src": "pakatattassa bhikkhuno uposathaṃ ṭhapeti", "tgt": "vị không đình chỉ lễ uposatha đối với vị tỳ khưu trong sạch" }, { "src": "na pavāraṇaṃ ṭhapeti", "tgt": "không đình chỉ lễ pavāraṇā" }, { "src": "na savacanīyaṃ karoti", "tgt": "không làm công việc khuyên bảo" }, { "src": "na anuvādaṃ paṭṭhapeti", "tgt": "không khởi xướng việc cáo tội" }, { "src": "na okāsaṃ kāreti", "tgt": "không thỉnh ý" }, { "src": "āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakamme paṭippassambhetabba-tecattārīsakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn mươi ba trường hợp nên được thu hồi thuộc hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "dīpaṅkarabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật dīpaṅkara" }, { "src": "tadā te bhojayitvāna sasaṅghaṃ lokanāyakaṃ upagañchuṃ saraṇaṃ tassa dīpaṅkarassa satthuno", "tgt": "lúc bấy giờ, sau khi đã dâng vật thực đến đấng lãnh đạo thế gian cùng với hội chúng , họ đã đi đến nương nhờ bậc đạo sư dīpaṅkara ấy" }, { "src": "saraṇāgamane kañci niveseti tathāgato kañcī pañcasu sīlesu sīle dasavidhe paraṃ", "tgt": "đức như lai đã an trú người này vào việc đi đến nương nhờ , người kia vào năm giới, người khác vào mười giới" }, { "src": "kassaci varasamāpattiyo aṭṭha deti narāsabho tisso kassaci vijjāyo chaḷabhiññā pavecchati", "tgt": "đấng nhân ngưu ban cho người này tám tầng thiền quý báu, ban tặng cho người kia ba minh, sáu thắng trí" }, { "src": "yadā ca devabhavanamhi buddho dhammamadesayi navutikoṭisahassānaṃ tatiyābhisamayo ahu", "tgt": "và khi đức phật thuyết giảng giáo pháp ở tại cung trời, đã có sự lãnh hội lần thứ ba là của chín mươi ngàn koṭi vị" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ dīpaṅkarassa satthuno koṭisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo", "tgt": "bậc đạo sư dīpaṅkara có ba lần tụ hộ cuộc tụ hội lần thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi dīpaṅkarabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật dīpaṅkara" }, { "src": "[ahaṃ tena samayena jaṭilo uggatāpano antalikkhamhi caraṇe pañcābhiññāsu pāragū", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là đạo sĩ bện tóc có khổ hạnh cao tột, đi lại ở trên không trung" }, { "src": "vitthārikaṃ bāhujaññaṃ iddhaṃ phītaṃ ahū tadā dīpaṅkarassa bhagavato sāsanaṃ suvisodhitaṃ", "tgt": "khi ấy, giáo pháp vô cùng thanh tịnh của đức thế tôn dīpaṅkara đã được phát triển, thành công, và phổ biến rộng rãi đến số đông người" }, { "src": "cattārisatasahassāni chaḷabhiññā mahiddhikā dīpaṅkaraṃ lokaviduṃ parivārenti sabbadā", "tgt": "bốn trăm ngàn vị lục thông có đại thần lực luôn luôn tề tựu xung quanh bậc thông suốt thế gian dīpaṅkara" }, { "src": "nagaraṃ rammavatī nāma sudevo nāma khattiyo sumedhā nāma jānikā dīpaṅkarassa satthuno", "tgt": "thành phố có tên là rammavatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là sudeva, người mẹ của đấng đạo sư dīpaṅkara tên là sumedhā" }, { "src": "tīṇi satasahassāni nāriyo samalaṅkatā padumā nāma sā nārī usabhakkhandho nāma atrajo", "tgt": "có ba trăm ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là padumā. con trai tên là usabhakkhandha" }, { "src": "ayaṃ mahārāja dasasahassī lokadhātu ekabuddhadhāraṇī", "tgt": "tâu đại vương, mười ngàn thế giới này, có sự nâng đỡ chỉ một vị phật" }, { "src": "evameva kho mahārāja ayaṃ dasasahassī lokadhātu ekabuddha", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế mười ngàn thế giới này" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja puriso yāvadatthaṃ bhojanaṃ bhuñjeyya chādentaṃ yāvakaṇṭhamabhipūrayitvā", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như người nam ăn thức ăn theo như ý thích người ấy, sau chứa đầy món ăn được ưa thích đến tận cổ họng" }, { "src": "so dhāto pīṇito paripuṇṇo nirantaro tandikato anonamī daṇḍajāto punadeva tattakaṃ bhojanaṃ bhuñjeyya", "tgt": "được thỏa mãn, căng phồng, đầy ứ, không còn chỗ chứa, bị làm mệt, bị như cây gậy không khom xuống được" }, { "src": "evameva kho mahārāja ayaṃ dasasahassī lokadhātu ekabuddhadhāraṇī", "tgt": "tâu đại vương, ở đây hai chiếc xe hàng có thể được chứa đầy châu báu đến ngang miệng" }, { "src": "ekasseva tathāgatassa guṇaṃ dhāret yadi dutiyo buddho uppajjeyya", "tgt": "sau khi lấy châu báu từ một chiếc xe hàng rồi đổ vào chiếc xe hàng kia" }, { "src": "idha mahārāja dve sakaṭā ratanaparipūritā bhaveyyuṃ yāvamukha", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng chiếc xe hàng bị gãy đổ với gánh nặng châu báu quá tải" }, { "src": "kinnu kho mahārāja atiratanabhārena sakaṭaṃ bhijjatī ”ti", "tgt": "được thấy ở văn bản pāli của miến điện và anh quốc" }, { "src": "evameva kho mahārāja ye te sotāpannā pihitāpāyā diṭṭhippattā viññātasatthusāsanā", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế những người nào là bậc nhập lưu, có các cõi khổ đã được đóng lại" }, { "src": "tesaṃ taṃ cittaṃ tīsu ṭhānesu lahukaṃ uppajjati", "tgt": "đã đạt được chánh kiến, đã nhận thức được giáo pháp của bậc đạo sư" }, { "src": "tesaṃ taṃ cittaṃ pañcasu ṭhānesu lahukaṃ uppajjati", "tgt": "có sự luyến ái, sân hận, si mê ở trạng thái giảm thiểu" }, { "src": "tatridaṃ catutthaṃ cittaṃ vibhattimāpajjat ye te mahārāja anāgāmino", "tgt": "ở đây, có loại tâm thứ tư này đạt được sự phân hạng" }, { "src": "addhānavaggo", "tgt": "phẩm hành trình" }, { "src": "yadā tvaṃ daharo taruṇo mando uttānaseyyako ahosi", "tgt": "ngài nghĩ gì về điều này? khi ngài còn nhỏ" }, { "src": "yathā mahārāja kocideva puriso padīpaṃ padīpeyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như một người nào đó thắp sáng ngọn đèn" }, { "src": "kiṃ so sabbarattiṃ dippeyyā ”ti", "tgt": "có phải ngọn đèn có thể chiếu sáng trọn đêm" }, { "src": "kinnu kho mahārāja añño so ahosi purime yāme padīpo", "tgt": "tâu đại vương, vậy có phải cây đèn ấy ở canh đầu là khác" }, { "src": "añño majjhime yāme padīpo", "tgt": "cây đèn ở canh giữa là khác" }, { "src": "añño pacchime yāme padīpo ”ti", "tgt": "cây đèn ở canh cuối là khác" }, { "src": "na hi bhante taṃ yeva nissāya sabbarattiṃ paditto ”ti", "tgt": "thưa ngài, không phả nó được chiếu sáng trọn đêm nương vào chính cây đèn ấy" }, { "src": "yathā mahārāja khīraṃ duyhamānaṃ kālantarena dadhi parivatteyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như sữa tươi được vắt ra sau một thời gian thì trở thành sữa chua" }, { "src": "kathambhante jānātī ”ti", "tgt": "thưa ngài, làm sao biết" }, { "src": "tassa hetussa tassa paccayassa uparamā jānāti so ‘na paṭisandahissāmī ’”ti", "tgt": "do sự chấm dứt của nhân ấy duyên ấy nên người ấy biết rằng: ‘ta sẽ không tái sanh.’" }, { "src": "yathā mahārāja kassako gahapatiko kasitvā ca vapitvā ca dhaññāgāraṃ paripūreyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người nông dân gia chủ, sau khi cày đất và gieo hạt" }, { "src": "yo hetu yo paccayo dhaññāgārassa pāripūriyā", "tgt": "nhân nào duyên nào đưa đến việc làm đầy kho lúa" }, { "src": "tassa hetussa tassa paccayassa uparamā jānāti na me dhaññāgāraṃ paripūrissatī ”t", "tgt": "do sự chấm dứt của nhân ấy duyên ấy nên người ấy biết rằng: ‘ta sẽ không làm đầy kho lúa của ta.’" }, { "src": "so ‘na paṭisandahissāmī ’”ti", "tgt": "‘ta sẽ không tái sanh.’" }, { "src": "kimbhante yaññeva ñāṇaṃ sāyeva paññā ”ti", "tgt": "thưa ngài, có phải cái nào là trí thì chính cái ấy là tuệ" }, { "src": "yassa pana bhante taññeva ñāṇaṃ sāyeva paññā uppannā", "tgt": "thưa ngài, chính trí ấy chính tuệ ấy được sanh lên cho người nào" }, { "src": "kiṃ sammuyheyya so", "tgt": "có phải người ấy còn mê mờ" }, { "src": "udāhu na sammuyheyyā ”ti", "tgt": "hay không còn mê mờ" }, { "src": "kuhiṃ na sammuyheyyā ”ti", "tgt": "không còn mê mờ về lãnh vực gì" }, { "src": "tahiṃ na sammuyheyyā ”ti", "tgt": "’ thì không còn mê mờ về lãnh vực ấy" }, { "src": "moho panassa bhante kuhiṃ gacchatī ”ti", "tgt": "thưa ngài, vậy thì sự si mê của người này đi đâu" }, { "src": "yathā mahārāja kocideva puriso andhakāre gehe padīpaṃ āropeyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người nào đó mang cây đèn vào căn nhà tối tăm" }, { "src": "tato andhakāro nirujjheyya", "tgt": "do đó bóng tối diệt mất" }, { "src": "paññā pana bhante kuhiṃ gacchatī ”ti", "tgt": "thưa ngài, vậy thì tuệ đi đâu" }, { "src": "bhante nāgasena yaṃ panetaṃ brūsi ‘paññā sakiccayaṃ katvā tattheva nirujjhati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều mà ngài đã nói là: ‘tuệ sau khi làm xong phận sự của nó thì diệt mất ngay tại chỗ ấy" }, { "src": "yaṃ pana tāya paññāya kataṃ aniccan ti vā dukkhan ti vā anattā ti vā taṃ na nirujjhatī ’ti", "tgt": "’ và ‘điều đã được xử lý bởi tuệ ấy tức là ‘vô thường’ hoặc là ‘khổ não’ hoặc là ‘vô ngã’ thì không diệt mất" }, { "src": "tassa opammaṃ karohī ”t", "tgt": "’ xin ngài cho ví dụ về điều ấy" }, { "src": "evameva kho mahārāja paññā sakiccayaṃ katvā tattheva nirujjhati", "tgt": "mặc dầu cây đèn đã được làm tắt, bức thơ vẫn không biến mất" }, { "src": "yathā mahārāja pañcamūlabhesajjāni", "tgt": "xin ngài cho thêm ví dụ" }, { "src": "evaṃ pañcindriyāni daṭṭhabbāni saddhindriyaṃ viriyindriyaṃ satindriyaṃ samādhindriyaṃ paññindriyaṃ", "tgt": "giống như người chiến sĩ tham gia chiến trận cầm lấy năm mũi tên lao vào chiến trận để đánh bại đội quân địch" }, { "src": "kaṃ vedeti? kaṃ na vedetī ”ti? “kāyikaṃ mahārāja vedanaṃ vedeti, cetasikaṃ vedanaṃ na vedetī ”ti", "tgt": "nhận biết thọ gì, không nhận biết thọ gì?” “tâu đại vương, nhận biết thọ thuộc về thân, không nhận biết thọ thuộc về tâm" }, { "src": "bhante nāgasena yo so dukkhavedanaṃ vedeti kasmā so na parinibbāyatī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, người ấy nhận biết thọ khổ thuộc về thân, tại sao người ấy không viên tịch niết bàn" }, { "src": "yadi bhante kusalā na dukkhā", "tgt": "thưa ngài, nếu là thiện thì không khổ" }, { "src": "kinnu kho te mahārāja ubho ’pi uṇhā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, có phải cả hai vật ấy đều nóng" }, { "src": "kimpana te mahārāja ubho ’pi sītalā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, có phải cả hai vật ấy đều lạnh" }, { "src": "bhante nāgasena ko paṭisandahatī", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ai đi tái sanh" }, { "src": "nāmarūpaṃ kho mahārāja paṭisandahatī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, danh sắc đi tái sanh" }, { "src": "kiṃ imaṃ yeva nāmarūpaṃ paṭisandahatī ”ti", "tgt": "có phải chính danh sắc này đi tái sanh" }, { "src": "yadi bhante nāgasena na imaṃ yeva nāmarūpaṃ paṭisandahati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, nếu không phải chính danh sắc này đi tái sanh" }, { "src": "nanu so mutto bhavissati pāpakehi kammehī ”ti", "tgt": "không lẽ người ấy sẽ được thoát khỏi các nghiệp ác" }, { "src": "āma bhante daṇḍappatto bhaveyyā ”ti? “kena kāraṇenā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, đúng vậy. đáng bị hành phạt.” “vì lý do gì" }, { "src": "yathā mahārāja koci puriso aññatarassa purisassa sāliṃ avahareyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người nào đó lấy trộm lúa sāli —— lấy trộm mía của người nào khác" }, { "src": "— pe— ucchuṃ avahareyya", "tgt": "—— tâu đại vương" }, { "src": "yathā mahārāja koci puriso hemantike kāle aggiṃ jāletvā visīvetvā avijjhāpetvā pakkameyya", "tgt": "giống như người nào đó vào mùa đông đốt ngọn lửa, sau khi sưởi ấm đã không dập tắt rồi ra đ sau đó" }, { "src": "daṇḍappatto bhaveyyā ”t", "tgt": "đúng vậy. đáng bị hành phạt" }, { "src": "gāmajanassa bhante ”t", "tgt": "phẩm hành trình" }, { "src": "purimassa bhante ”t", "tgt": "thưa ngài, của người trước" }, { "src": "kiṃkāraṇā ”ti", "tgt": "vì lý do gì" }, { "src": "gopālakassa bhante ”t", "tgt": "thưa ngài, của người chăn bò" }, { "src": "aññaṃ paṭisandhismiṃ nāmarūpaṃ", "tgt": "danh sắc trong sự đi tái sanh là khác" }, { "src": "yathā mahārāja kocideva puriso rañño adhikāraṃ kareyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người nào đó làm việc phục vụ cao quý đến đức vua" }, { "src": "imasmiṃ loke naranāriyo supinaṃ passanti kalyāṇampi pāpakampi diṭṭhapubbampi adiṭṭha", "tgt": "những người nam và nữ ở thể gian này nhìn thấy giấc mơ, tốt đẹp, xấu xa, đã thấy trước đây" }, { "src": "nimittametaṃ mahārāja supinaṃ nāma yaṃ cittassa āpātam upagacchat chayime mahārāja supinaṃ passanti", "tgt": "tâu đại vương, cái gọi là giấc mơ ấy là điềm báo hiệu, là cái tiến đến gần lãnh vực của tâm. tâu đại vương, sáu hạng này nhìn thấy giấc mơ" }, { "src": "na mahārāja tassa cittaṃ sayaṃ gantvā taṃ nimittaṃ vicināti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, tâm nào đó nhìn thấy giấc mơ, phải chăng tâm ấy biết được rằng" }, { "src": "evameva kho mahārāja yantaṃ cittaṃ supinaṃ passati", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế tâm nào đó nhìn thấy giấc mơ" }, { "src": "bhānavāro paṭhamo", "tgt": "bài kinh thứ ba" }, { "src": "tatiyasuttaṃ [sāvatthinidānaṃ]", "tgt": "[duyên khởi ở sāvatthī] này các tỳ khưu" }, { "src": "mahāvagga", "tgt": "vào sát" }, { "src": "buddhabalaṃ anuttaraṃ caṅkamaṃ māpayissāmi", "tgt": "ít bị ô nhiễm, dịch sát từ sẽ là" }, { "src": "sahampatī -machasaṃ,sīmu,mavi", "tgt": "xem thêm phần phụ chú ở trang" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi ratanacaṅkamanakaṇḍo", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử con đường kinh hành bằng châu báu" }, { "src": "tulāsaṅghāṭānuvaggā sovaṇṇaphalakatthatā vedikā sabbasovaṇṇā dubhato passesu nimmitā", "tgt": "cả hai con đường đều tương đương, được lót nền bằng vàng miếng. các lan can đều toàn bằng vàng đã được thực hiện ở cả hai bên" }, { "src": "dibbaṃ mandāravaṃ pupphaṃ padumaṃ pāricchattakaṃ caṅkamane okiranti sabbe devā samāgatā", "tgt": "tất cả chư thiên đã tụ hội lại rải rắc xuống bông hoa mạn-đà-la, hoa sen, hoa san hô thuộc cõi trời về việc đi kinh hành" }, { "src": "mavi", "tgt": "bva" }, { "src": "dasasahassī lokadhātuyā devatāyo mahiddhikā parivāretvā namassanti tuṭṭhahaṭṭhā pamoditā", "tgt": "hớn hở, mừng rỡ, vui sướng, chư thiên có đại thần lực thuộc mười ngàn thế giới vây quanh lại tỏ sự tôn kính" }, { "src": "devatā devakaññā ca pasannā tuṭṭhamānasā pañcavaṇṇikapupphehi pūjayanti narāsabhaṃ", "tgt": "với tâm tư hớn hở tín thành, các thiên nhân và các tiên nữ cúng dường những bông hoa ngũ sắc đến bậc nhân ngưu" }, { "src": "passanti taṃ devasaṅghā pasannā tuṭṭhamānasā pañcavaṇṇikapupphehi pūjayanti narāsabhaṃ", "tgt": "tín thành, có tâm tư hớn hở, hội chúng chư thiên chiêm ngưỡng vị ấy và cúng dường những bông hoa ngũ sắc đến bậc nhân ngưu" }, { "src": "ye’pi dīghāyukā nāgā puññavanto mahiddhikā pamoditā namassanti pūjayanti naruttamaṃ", "tgt": "ngay cả các loài rồng trường thọ có phước báu và đại thần lực cũng vui sướng lễ bái và cúng dường đến bậc tối thượng nhân" }, { "src": "buddho’ti tesaṃ sutvāna pīti uppajji tāvade buddho buddho’ti kathayantā tiṭṭhanti pañjalī katā", "tgt": "khi nghe rằng: “đức phật!” niềm phỉ lạc đã tức thời sanh khởi đến các vị ấy. họ đã đứng yên, chắp tay, thốt lên rằng: “đức phật! đức phật" }, { "src": "hiṅkāraṃ sādhukārañca ukkuṭṭhiṃ sampasādanaṃ pajā ca vividhā gagane vattenti pañjalīkatā", "tgt": "và ở trên không trung, nhiều hạng chúng sanh chắp tay, thốt lên lời tán thán, ca ngợi, cổ vũ, reo hò" }, { "src": "abhivādanaṃ thomanañca vandanañca pasaṃsanaṃ namassanañca pūjañca sabbaṃ arahasī tuvaṃ", "tgt": "ngài xứng đáng tất cả các sự tôn kính, ca tụng, đảnh lễ, tán dương, lễ bái, và cúng dường" }, { "src": "jalantaṃ dīparukkhaṃ’va taruṇasuriyaṃ’va uggataṃ", "tgt": "vị ấy nhìn thấy đấng lãnh đạo sáng suốt" }, { "src": "ukkāsitañca khipitaṃ ajjhupekkhitva subbatā sagāravā sappatissā sambuddhaṃ upasaṅkamuṃ", "tgt": "sau khi ngăn lại tiếng tằng hắng và sự khịt mũi, các vị có đức hạnh đã tiến đến gần bậc toàn giác với sự kính cẩn, thận trọng" }, { "src": "pañcabhikkhusatā sabbe passanti lokanāyakaṃ rahadamiva vippasannaṃ salilaṃ suphullapadumaṃ yathā", "tgt": "toàn bộ năm trăm vị tỳ khưu nhìn thấy đấng lãnh đạo thế gian giống như là hồ nước sâu thẳm không bị chao động, như là đóa hoa sen đang nở rộ" }, { "src": "añjaliṃ paggahetvāna tuṭṭhahaṭṭhā pamoditā namassamānā nipatanti satthuno cakkalakkhaṇe", "tgt": "hớn hở, mừng rỡ, vui sướng, các vị đã chắp tay lên và trong lúc kính lễ các vị quỳ xuống ở dấu hiệu bánh xe của bậc đạo sư" }, { "src": "tusitā kāyā cavitvāna yadā okkamī kucchiyaṃ dasasahassīlokadhātu kampittha dharaṇī tadā", "tgt": "lúc ta hạ sanh vào bụng sau khi đã mạng chung từ cõi trời đẩu suất, khi ấy mười ngàn thế giới và quả đất rúng động" }, { "src": "yadā’haṃ mātukucchito sampajāno’va nikkhamiṃ sādhukāraṃ pavattentī dasasahassī pakampatha", "tgt": "khi ta rời khỏi bụng mẹ với sự giác tỉnh, mười ngàn thế giới đã rúng động, thốt lên tiếng ‘lành thay!’" }, { "src": "dānaṃ sīlaṃ ca nekkhammaṃ paññāviriyaṃ ca kīdisaṃ khantisaccamadhiṭṭhānaṃ mettupekkhā ca kīdisā", "tgt": "bố thí, giới, xuất ly, trí tuệ, tinh tấn là như thế nào? nhẫn nại, chân thật, quyết định, từ ái, hành xả là như thế nào" }, { "src": "mahākhandhakaṃ", "tgt": "chương trọng yếu" }, { "src": "atha kho bhagavā bodhirukkhamūle sattāhaṃ ekapallaṅkena nisīdi vimuttisukhapaṭisaṃvedī", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã ngồi với thế kiết già ở cội cây bồ đề trong bảy ngày, hưởng niềm an lạc của sự giải thoát" }, { "src": "avijjāpaccayā saṅkhārā", "tgt": "vô minh duyên cho các hành" }, { "src": "saṅkhārapaccayā viññāṇaṃ", "tgt": "các hành duyên cho thức" }, { "src": "viññāṇapaccayā nāmarūpaṃ", "tgt": "thức duyên cho danh sắc" }, { "src": "nāmarūpapaccayā saḷāyatanaṃ", "tgt": "danh sắc duyên cho sáu xứ" }, { "src": "saḷāyatanapaccayā phasso", "tgt": "sáu xứ duyên cho xúc" }, { "src": "phassapaccayā vedanā", "tgt": "xúc duyên cho thọ" }, { "src": "vedanāpaccayā taṇhā", "tgt": "thọ duyên cho ái" }, { "src": "taṇhāpaccayā upādānaṃ", "tgt": "ái duyên cho thủ" }, { "src": "upādanapaccayā bhavo", "tgt": "thủ duyên cho hữu" }, { "src": "bhavapaccayā jāti", "tgt": "hữu duyên cho sanh" }, { "src": "atha kho bhagavā rattiyā majjhimaṃ yāmaṃ paṭiccasamuppādaṃ anulomapaṭilomaṃ manasākāsi", "tgt": "sau đó vào canh cuối của đêm, đức thế tôn đã suy nghiệm về sự sanh khởi tùy thuận theo điều kiện thuận chiều và nghịch chiều rằng" }, { "src": "— pe— evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hot nirodho hotī ”ti", "tgt": "— — như thế là sự sanh khởi của toàn bộ khổ uẩn này. —— là sự diệt tận" }, { "src": "ātāpino jhāyato brāhmaṇassa", "tgt": "dứt phần giảng về sự giác ngộ" }, { "src": "upasaṅkamitvā ajapālanigrodhamūle sattāhaṃ ekapallaṅkena nisīdi vimuttisukha", "tgt": "sau khi đến đã ngồi xuống với thế kiết già ở cội cây si của những người chăn dê trong bảy ngày" }, { "src": "atha kho aññataro huhuṅkajātiko brāhmaṇo yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, có vị bà-la-môn nọ thuộc nhóm chuyên luyện về âm ‘hum" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavatā saddhiṃ sammodi", "tgt": "hum’ đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "nihuhuṅkako nikkasāvo yatatto", "tgt": "dứt phần giảng về người chăn dê" }, { "src": "upasaṅkamitvā mucalindamūle sattāhaṃ ekapallaṅkena nisīdi vimuttisukhapaṭisaṃvedī", "tgt": "rồi vào lúc ấy đức thế tôn đã thốt lên lời cảm hứng này" }, { "src": "sukhā virāgatā loke kāmānaṃ samatikkamo", "tgt": "dứt phần giảng về cây mucalinda" }, { "src": "atha kho tapassubhallikā vāṇijā bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "nghĩa là đi đến nương nhờ đức thế tôn và đi đến nương nhờ giáo pháp" }, { "src": "apissu bhagavantaṃ imā anacchariyā gāthāyo paṭibhaṃsu pubbe asssutapubbā", "tgt": "rồi những lời kệ kỳ diệu này chưa từng được nghe trước đây trong thời quá khứ đã hiện khởi đến đức thế tôn" }, { "src": "ko imaṃ dhammaṃ khippameva ājānissatī ”ti", "tgt": "ai sẽ hiểu được giáo pháp này một cách thật nhanh chóng" }, { "src": "addasā kho upako ājīvako bhagavantaṃ antarā ca gayaṃ antarā ca bodhiṃ addhānamaggapaṭipannaṃ", "tgt": "đạo sĩ lõa thể upaka đã nhìn thấy đức thế tôn đang đi đường xa ở khoảng giữa gayā và cội bồ đề" }, { "src": "evaṃ vutte pañcavaggiyā bhikkhū bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi được nói như thế, các tỳ khưu nhóm năm vị đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "dutiyampi kho pañcavaggiyā bhikkhū bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "đến lần thứ nhì, các tỳ khưu nhóm năm vị đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "tatiyampi kho pañcavaggiyā bhikkhū bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "đến lần thứ ba, các tỳ khưu nhóm năm vị đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "evaṃ vutte bhagavā pañcavaggiye bhikkhū etadavoca", "tgt": "khi được nói như thế, đức thế tôn đã nói với các tỳ khưu nhóm năm vị rằng" }, { "src": "katamā ca sā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "kho pana bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "idaṃ dukkhaṃ ariyasaccanti me bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu, ta có được nhãn đã sanh khởi" }, { "src": "pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṃ udapādi", "tgt": "trí đã sanh khởi, tuệ đã sanh khởi" }, { "src": "ñāṇaṃ udapādi", "tgt": "minh đã sanh khởi" }, { "src": "idaṃ dukkhasamudayaṃ ariyasaccanti me bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu, ta có được nhãn đã sanh khởi" }, { "src": "dukkhanirodhaṃ ariyasaccanti me bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu, ta có được nhãn đã sanh khởi" }, { "src": "yato ca kho me bhikkhave", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "imesu catusu ariyasaccesu evaṃ tiparivaṭṭaṃ dvādasākāraṃ yathābhūtaṃ ñāṇadassanaṃ suvisuddhaṃ ahosi", "tgt": "bởi vì tri kiến thấy đúng thực chất của ta về ba luân và mười hai thể ở bốn chân lý cao thượng này đã được thực sự thanh tịnh" }, { "src": "pana veyyākaraṇasmiṃ bhaññamāne āyasmato koṇḍaññassa virajaṃ vītamalaṃ dhammacakkhuṃ udapādi", "tgt": "hơn nữa, trong khi bài kinh này được thuyết giảng, pháp nhãn không nhiễm bụi trần, không vết nhơ đã sanh khởi đến đại đức koṇḍañña" }, { "src": "pavattite ca pana bhagavatā dhammacakke bhummā devā saddamanussāvesuṃ", "tgt": "hơn thế nữa, khi bánh xe pháp được chuyển vận bởi đức thế tôn, chư thiên ở địa cầu đã đồn đãi lời rằng" }, { "src": "atha kho bhagavā pañcavaggiye bhikkhū āmantesi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã bảo các tỳ khưu nhóm năm vị rằng" }, { "src": "vedanā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "saññā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "viññāṇaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "yaṃ dūre vā santike vā", "tgt": "thô kệch, hay vi tế" }, { "src": "sabbaṃ taṃ rūpaṃ ‘netaṃ mama", "tgt": "kém cỏi, hay cao quý" }, { "src": "evaṃ passaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena cha loke arahanto honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trên thế gian có sáu vị a-la-hán" }, { "src": "paṭhamakabhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhất" }, { "src": "atha kho yaso kulaputto paṭigacceva pabujjhitvā addasa sakaṃ parijanaṃ supantaṃ", "tgt": "khi ấy, người con trai gia đình danh giá yasa đã thức dậy trước và đã nhìn thấy đám hầu thiếp của mình đang ngủ" }, { "src": "upaddutaṃ vata bho, upassaṭṭhaṃ vata bho ”ti", "tgt": "thật là chán nản! thật là khổ sở" }, { "src": "atha kho yaso kulaputto yena nagaradvāraṃ tenupasaṅkam amanussā dvāraṃ vivariṃsu", "tgt": "sau đó, người con trai gia đình danh giá yasa đã đi đến cổng thành phố. các phi nhân đã mở cánh cửa ra" }, { "src": "kho seṭṭhi gahapati yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, người gia chủ đại phú đã đi đến gần đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "atha kho yasassa kulaputtassa pituno dhamme desiyamāne yathā", "tgt": "sau đó, trong khi giáo pháp đang được giảng giải cho người cha" }, { "src": "nekkhammapāramitā", "tgt": "sự toàn hảo về xuất ly" }, { "src": "yudhañjayacariyaṃ", "tgt": "hạnh của yudhañjaya" }, { "src": "taññevādhipatiṃ katvā saṃvegamanubrūhayiṃ mātāpitu ca vanditvā pabbajjamanuyācahaṃ", "tgt": "sau khi trầm tư về chính điều ấy, ta đã làm cho nỗi động tâm tăng trưởng. ta đã cúi lạy mẹ cha và xin phép xuất gia" }, { "src": "yudhañjayacariyaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "hạnh của yudhañjaya là phần thứ nhất" }, { "src": "somanassacariyaṃ", "tgt": "hạnh của somanassa" }, { "src": "tassa rañño patikaro ahosi kuhakatāpaso ārāmaṃ mālāvacchañca ropayitvāna jīvati", "tgt": "có gã đạo sĩ giả trá được đức vua ấy yêu mến. ông ta trồng trọt rau quả hoa màu rồi sinh sống" }, { "src": "tamahaṃ disvāna kuhakaṃ thusarāsiṃva ataṇḍulaṃ", "tgt": "nhận biết ông là giả trá ví như đống trấu không có hạt gạo" }, { "src": "tamahaṃ gantvā’nupaṭṭhānaṃ idaṃ vacanamabraviṃ kaccite gahapati kusalaṃ kiṃ vā te āharīyatu", "tgt": "ta đã đi đến phục vụ vị ấy và đã nói lời này: “này gia chủ, ông có được an vui không?” hoặc “vật gì cần được mang lại cho ông" }, { "src": "tattha kāraṇikā gantvā caṇḍā luddā akāruṇā mātu aṅke nisinnassa ākaḍḍhitvā nayanti maṃ", "tgt": "tại nơi ấy, những người hành quyết độc ác, hung dữ, bất nhân đã lôi kéo ta đang ngồi ở lòng mẹ rồi dẫn đi" }, { "src": "somanassacariyaṃ dutiyaṃ", "tgt": "hạnh của somanassa là phần thứ nhì" }, { "src": "ayogharacariyaṃ", "tgt": "hạnh của ayoghara" }, { "src": "saraṭṭhakaṃ sanigamaṃ sajanaṃ vanditvā khattiyaṃ añjalimpaggahetvāna idaṃ vacanamabruviṃ", "tgt": "cùng với cư dân trong xứ sở, luôn cả phố chợ, và loài người nữa.” sau khi đảnh lễ vị sát-đế-lỵ, ta đã chắp tay lên và đã nói lời này" }, { "src": "pūtikuṇapasampuṇṇā muccitvā mātukucchito tato ghoratare dukkhe puna pakkhitto ayoghare", "tgt": "có được tấm thân hối thối này sau khi rời khỏi bụng mẹ, từ đó ta lại bị ném vào căn nhà sắt khổ sở và kinh hãi hơn một lần nữa" }, { "src": "vematikapaṇṇarasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười lăm trường hợp có sự nghi ngờ" }, { "src": "te jānanti ‘atthaññe āvāsikā bhikkhū anāgatā ’t te ‘kappateva amhākaṃ pavāretuṃ", "tgt": "các vị ấy biết rằng: ‘có những tỳ khưu thường trú khác chưa đi đến.’" }, { "src": "kukkuccapakatapaṇṇarasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười lăm trường hợp ‘bỏ qua sự ngần ngạ’" }, { "src": "na āpattiyā adassane ukkhittakassa nisinnaparisāya pavāretabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên thỉnh cầu với hội chúng đã ngồi xuống có kẻ vô căn" }, { "src": "yo pavāreyya yathādhammo kāretabbo", "tgt": "vị nào thỉnh cầu thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "āpattisamuṭṭhānagāthā", "tgt": "bài kệ về nguồn sanh tội" }, { "src": "samuṭṭhānā kāyikā anantadassinā akkhātā lokahitena vivekadassinā", "tgt": "các nguồn sanh tội có liên quan đến thân đã được bậc có sự hiểu biết vô biên" }, { "src": "samuṭṭhānā vācasikā anantadassinā akkhātā lokahitena vivekadassinā", "tgt": "các nguồn sanh tội có liên quan đến khẩu đã được bậc có sự hiểu biết vô biên" }, { "src": "samuṭṭhānā kāyikā vācasikā anantadassinā akkhātā lokahitena vivekadassinā", "tgt": "các nguồn sanh tội có liên quan đến thân có liên quan đến khẩu đã được bậc có sự hiểu biết vô biên" }, { "src": "samuṭṭhānā kāyikā mānasikā anantadassinā akkhātā lokahitena vivekadassinā", "tgt": "các nguồn sanh tội có liên quan đến thân có liên quan đến ý đã được bậc có sự hiểu biết vô biên" }, { "src": "samuṭṭhānā vācasikā mānasikā anantadassinā akkhātā lokahitena vivekadassinā", "tgt": "các nguồn sanh tội có liên quan đến khẩu có liên quan đến ý đã được bậc có sự hiểu biết vô biên" }, { "src": "samuṭṭhānā kāyikā vācasikā mānasikā anantadassinā akkhātā lokahitena vivekadassinā", "tgt": "các nguồn sanh tội có liên quan đến thân có liên quan đến khẩu có liên quan đến ý đã được bậc có sự hiểu biết vô biên" }, { "src": "āpatti samuṭṭhānagāthā niṭṭhitā tatiyā", "tgt": "dứt bài kệ về nguồn sanh tội là thứ ba" }, { "src": "vipattipaccayavāro", "tgt": "phần do duyên hư hỏng" }, { "src": "sīlavipattipaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên hư hỏng về giới vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "sīlavipattipaccayā catasso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên hư hỏng về giới vi phạm bốn loại tội" }, { "src": "bhikkhunī jānaṃ pārājikaṃ dhammaṃ paṭicchādeti āpatti pārājikassa", "tgt": "vị tỳ khưu ni biết mà che giấu tội pārājika phạm tội pārājika" }, { "src": "bhikkhu saṅghādisesaṃ paṭicchādeti āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị tỳ khưu che giấu tội saṅghādisesa phạm tội pācittiya" }, { "src": "attano duṭṭhullaṃ paṭicchādeti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị che giấu tội xấu của bản thân phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "sīlavipattipaccayā imā cattasso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên hư hỏng về giới vi phạm bốn loại tội này" }, { "src": "ācāravipattipaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên hư hỏng về hạnh kiểm vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "ācāravipattipaccayā ekaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "– do duyên hư hỏng về hạnh kiểm vi phạm một loại tội" }, { "src": "sā āpatti catunnaṃ vipattīnaṃ kati vipattiyo bhajati", "tgt": "tội ấy liên hệ với bao nhiêu sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "sattannaṃ samathānaṃ katīhi samathehi sammati", "tgt": "được làm lắng dịu bởi bao nhiêu cách dàn xếp trong bảy cách dàn xếp" }, { "src": "diṭṭhivipattipaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên hư hỏng về tri kiến vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "diṭṭhivipattipaccayā dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên hư hỏng về tri kiến vi phạm hai loại tội" }, { "src": "pāpikāya diṭṭhiyā yāva tatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajjati", "tgt": "vị không dứt bỏ tà kiến ác với sự nhắc nhở đến lần thứ ba" }, { "src": "ājīvavipattipaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên hư hỏng về nuôi mạng vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "ājīvavipattipaccayā cha āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên hư hỏng về nuôi mạng vi phạm sáu loại tội" }, { "src": "vipattipaccayavāro niṭṭhito catuttho", "tgt": "dứt phần do duyên hư hỏng là thứ tư" }, { "src": "adhikaraṇapaccayavāro", "tgt": "phần do duyên tranh tụng" }, { "src": "vivādādhikaraṇapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên tranh tụng liên quan đến tranh cãi vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "anuvādādhikaraṇapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên tranh tụng liên quan đến khiển trách vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "āpattādhikaraṇapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên tranh tụng liên quan đến tội vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "kiccādhikaraṇapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên tranh tụng liên quan đến nhiệm vụ vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "kiccādhikaraṇapaccayā pañca āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên tranh tụng liên quan đến nhiệm vụ vi phạm năm tội" }, { "src": "l bhaddiyavaggo", "tgt": "l phẩm bhaddiya" }, { "src": "lakuṇṭakabhaddiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão lakuṇṭakabhaddiya" }, { "src": "padumuttaro nāma jino sabbadhammesu cakkhumā", "tgt": "trước đây một trăm ngàn kiếp, vị lãnh đạo" }, { "src": "jaṅghāvihāraṃ vicaraṃ saṃghārāmamagacchahaṃ", "tgt": "trong khi đi bộ lang thang, tôi đã đi đến tu viện của hội chúng" }, { "src": "tadā so lokapajjoto dhammaṃ desesi nāyako", "tgt": "khi ấy, bậc quang đăng của thế gian" }, { "src": "dvenavute ito kappe phusso uppajji nāyako", "tgt": "trước đây chín mươi hai kiếp, bậc lãnh đạo phussa" }, { "src": "caraṇena ca sampanno brahā uju patāpavā", "tgt": "là vị hội đủ tánh hạnh, cao thượng" }, { "src": "bhaddiyavaggo", "tgt": "phẩm bhaddiya" }, { "src": "nandārāmavane tassa ahosiṃ phussakokilo", "tgt": "tôi đã là con chim cu cu cườm ở khu rừng nandārāma" }, { "src": "gandhakuṭisamāsanne ambarukkhe vasāmahaṃ", "tgt": "tôi sống ở cành cây xoài gần hương thất của ngài" }, { "src": "tadā piṇḍāya gacchantaṃ dakkhiṇeyyaṃ jinuttamaṃ", "tgt": "khi ấy, sau khi nhìn thấy đấng chiến thắng tối thượng" }, { "src": "tadā me cittamaññāya mahākāruṇiko jino", "tgt": "khi ấy, biết được tâm của tôi" }, { "src": "adāsiṃ tuṭṭhacitto ’haṃ ambapiṇḍiṃ mahāmune", "tgt": "với tâm hớn hở, tôi đã dâng cúng chùm xoài đến bậc đại hiền trí" }, { "src": "sarena rajanīyena savaṇīyena vaggunā", "tgt": "khi ấy, tôi đã có tâm hoan hỷ" }, { "src": "sāsanaṃ jotayitvā so abhibhuyya kutitthiye", "tgt": "khi đấng cao cả ấy của thế gian đã niết bàn" }, { "src": "nibbute tamhi lokagge pasannā janatā bahū, pūjanatthāya buddhassa thūpaṃ kubbanti satthuno", "tgt": "họ bàn thảo như vầy: “chúng ta sẽ tạo nên ngôi bảo tháp bảy do-tuần được trang hoàng bằng bảy loại châu báu dành cho bậc đại ẩn sĩ" }, { "src": "pacchime ca bhave ’dāni jāto seṭṭhikule ahaṃ", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "purappavese sugataṃ disvā vimhitamānaso", "tgt": "sau khi nhìn thấy đấng thiện thệ ở lối đi vào thành phố" }, { "src": "cetiyassa pamāṇaṃ yaṃ akariṃ tena kammunā", "tgt": "do hành động tôi đã làm về kích thước của ngôi bảo tháp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā lakuṇṭakabhaddiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão lakuṇṭakabhaddiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "lakuṇṭakabhaddiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão lakuṇṭakabhaddiya là phần thứ nhất" }, { "src": "sa kadāci tilokaggo veneyye vinayaṃ bahu", "tgt": "có lần nọ, đấng cao cả của tam giới ấy" }, { "src": "jhāyiṃ jhānarataṃ vīraṃ upasantaṃ anāvilaṃ", "tgt": "trong lúc tán dương ở hội chúng về vị anh hùng có thiền chứng" }, { "src": "pacchime ca bhave dāni jātohaṃ koliye pure", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "yadā kapilavatthusmiṃ buddho dhammamadesayi", "tgt": "vào lúc đức phật đã thuyết giảng giáo pháp ở kapilavatthu" }, { "src": "viharāmi tadā buddho maṃ disvā etadabravi", "tgt": "khi ấy, đức phật, sau khi nhìn thấy tôi, ngài đã nói điều này" }, { "src": "sumutto saravegova kilese jhāpayī mama", "tgt": "tôi đã thiêu đốt các phiền não của tôi" }, { "src": "tato jhānarataṃ disvā buddho lokantagū muni", "tgt": "do đó, sau khi nhìn thấy tôi được thỏa thích trong thiền" }, { "src": "kaṅkhārevatattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kaṅkhārevata là phần thứ nhì" }, { "src": "tato jinassa vacanaṃ sotukāmā mahājanā", "tgt": "do đó, có ước muốn được nghe lời nói của đấng chiến thắng" }, { "src": "lābhī vipulalābhānaṃ yathā bhikkhu sudassano", "tgt": "vào một trăm ngàn kiếp về sau này, bậc đạo sư tên gotama" }, { "src": "tathāhampi bhaveyyanti lacchatetaṃ anāgate", "tgt": "xuất thân gia tộc okkāka sẽ xuất hiện ở thế gian" }, { "src": "ekanavute ito kappe vipassī lokanāyako", "tgt": "lúc bấy giờ, tôi đã bị bận rộn với việc buôn bán" }, { "src": "tadā aññataro pūgo vipassissa mahesino", "tgt": "và khi cuộc đại thí được hoàn tất" }, { "src": "navaṃ dadhiṃ madhuṃ ceva vicinaṃ neva addasa", "tgt": "trong lúc tìm kiếm vật ấy, họ đã nhìn thấy tôi" }, { "src": "tatohaṃ evaṃ cintesiṃ netaṃ hessati orakaṃ", "tgt": "tôi đã suy nghĩ như vầy: “việc này sẽ không là chuyện nhỏ" }, { "src": "yathā ime janā sabbe sakkaronti tathāgataṃ", "tgt": "giống như tất cả những người này tôn trọng đức như lai" }, { "src": "sattāhaṃ dvāramūḷhohaṃ mahādukkhasamappito", "tgt": "trong bảy ngày, tôi đã bị mê man ở cửa" }, { "src": "suvatthitohaṃ nikkhanto buddhena anukampito", "tgt": "được đức phật thương tưởng, tôi đã được sanh ra an toàn" }, { "src": "kese oropayanto me anusāsi mahāmati", "tgt": "bậc đại trí đã chỉ dạy cho tôi" }, { "src": "kesesu chijjamānesu arahattamapāpuṇiṃ", "tgt": "khi các sợi tóc đang được cạo" }, { "src": "padumuttaranāthañca vipassiñca vināyakaṃ,yaṃ pūjayiṃ pamudito paccayehi visesato", "tgt": "việc tôi đã hoan hỷ cúng dường đến đấng bảo hộ padumuttara và đấng hướng đạo vipassī với các vật dụng một cách đặc biệt" }, { "src": "tato tesaṃ visesena kammānaṃ vipuluttamaṃ", "tgt": "do đó, với tính chất đặc biệt của các nghiệp ấy" }, { "src": "tadā devopanītehi mamatthāya mahāmati", "tgt": "khi ấy, bậc đại trí, đấng đại hùng" }, { "src": "upaṭṭhito mayā buddho gantvā revatamaddasa", "tgt": "được tôi phục vụ, đức phật đã đi đến và thăm viếng revata" }, { "src": "lābhīnaṃ sivalī aggo mama sissesu bhikkhavo", "tgt": "bậc đạo sư, nguồn lợi ích của tất cả thế gian" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sīvalī thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sīvalī đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sīvalittherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sīvalī là phần thứ ba" }, { "src": "vesārajjehi sampanno catūhi purisuttamo", "tgt": "bậc tối thượng nhân được hội đủ bốn pháp tự tín" }, { "src": "paṭijānāti lokaggo natthi sañcodako kvaci", "tgt": "không có tự trách cứ về bất cứ điều gì" }, { "src": "desento pavaraṃ dhammaṃ santārento sadevakaṃ", "tgt": "trong khi thuyết giảng giáo pháp quý cao" }, { "src": "guṇaṃ bahuṃ pakittetvā etadagge ṭhapesi taṃ", "tgt": "ngài đã thiết lập vị ấy vào vị thế tối thắng" }, { "src": "tadāhaṃ haṃsavatiyaṃ brāhmaṇo sādhusammato", "tgt": "khi ấy, tôi đã được sanh ra ở thành haṃsavatī" }, { "src": "pītivaraṃ paṭilabhiṃ sāvakassa guṇe rato", "tgt": "tôi đã đạt được niềm phỉ lạc cao quý" }, { "src": "sattāhaṃ bhojayitvāhaṃ dussehacchādayiṃ tadā", "tgt": "khi ấy tôi đã khoác lên với những tấm vải" }, { "src": "nipacca sirasā pāde katokāso katañjalī", "tgt": "tôi đã quỳ xuống đê đầu ở bàn chân" }, { "src": "namo te vādisaddūla namo te purisuttama", "tgt": "bạch đấng tranh luận tợ loài beo" }, { "src": "anāthānaṃ bhavaṃ nātho bhītānaṃ abhayappado", "tgt": "ngài đang là đấng bảo hộ cho những ai không người bảo hộ" }, { "src": "evamādīhi sambuddhaṃ santhavitvā mahāguṇaṃ", "tgt": "sau khi ngợi ca đấng toàn giác có đức hạnh lớn lao như thế" }, { "src": "anāgatamhi addhāne lacchate taṃ manorathaṃ", "tgt": "vào một trăm ngàn kiếp về sau này" }, { "src": "paccayehi upaṭṭhāsiṃ mettacitto tathāgataṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đẩu suất" }, { "src": "tena kammena sukatena cetanāpaṇidhīhi ca", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "pacchime ca bhavedāni paribbājakule ahaṃ", "tgt": "tôi đã trở thành người hiểu biết tất cả các bộ vệ-đà" }, { "src": "vaṅge jāto’ti vaṅgīso vacane issaroti vā", "tgt": "vào lúc tôi đạt đến sự hiểu biết" }, { "src": "yadāhaṃ viññutaṃ patto ṭhito paṭhamayobbane", "tgt": "trong lúc đi đó đây để khất thực, vị ấy tay ôm bình bát" }, { "src": "ācikkhi so me satthāraṃ sambuddhaṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "vị ấy đã nói với tôi về đấng đạo sư, bậc toàn giác" }, { "src": "virāgasaṃhitaṃ vākyaṃ katvā duddasamuttamaṃ", "tgt": "vị ấy đã nói về lời giảng dạy có sự xa lìa tham ái" }, { "src": "matasīsaṃ vanacchuddhaṃ api bārasavassikaṃ", "tgt": "với tài nghệ đặc biệt của ngươi" }, { "src": "tatohaṃ vihatārambho pabbajjaṃ samayācisaṃ", "tgt": "do đó, tôi đã bị thất bại và tôi đã cầu xin sự xuất gia" }, { "src": "pabbajitvāna sugataṃ santhavāmi tahiṃ tahiṃ", "tgt": "sau khi xuất gia, tôi ngợi ca đức thiện thệ ở nơi này nơi khác" }, { "src": "na kabbavittohaṃ vīra ṭhānaso paṭibhanti maṃ", "tgt": "bạch đấng đại hùng, con không phải là nhà sáng tác thơ ca" }, { "src": "tadāhaṃ santhaviṃ vīraṃ gāthāhi isisattamaṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã ngợi ca đấng anh hùng" }, { "src": "paṭibhānena cittena aññe samatimaññahaṃ", "tgt": "do tâm sáng láng, tôi đã vượt trội các vị tốt lành khác" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vaṅgīso thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão vaṅgīsa đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "vaṅgīsattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vaṅgīsa là phần thứ tư" }, { "src": "maggaññū so maggavidū maggakkhāyī nārāsabho", "tgt": "là người biết về đạo lộ, hiểu rõ về đạo lộ" }, { "src": "tadā mahākāruṇiko dhammaṃ deseti nāyako", "tgt": "khi ấy, đấng đại bi, bậc lãnh đạo thuyết giảng giáo pháp" }, { "src": "vaṇṇayaṃ etadaggamhi paññāpesi mahāmuni", "tgt": "bậc đại hiền trí đã tuyên bố về vị thế tối thắng" }, { "src": "taṃ sutvāhaṃ pamudito nimantetvā tathāgataṃ", "tgt": "nghe được điều ấy, tôi đã trở nên hoan hỷ" }, { "src": "tadā pamudito nātho maṃ avoca mahā", "tgt": "khi ấy, được hoan hỷ đấng bảo hộ" }, { "src": "sukhī bhavassu dīghāyu lacchase taṃ manorathaṃ", "tgt": "ngươi sẽ đạt được điều ước nguyện ấy" }, { "src": "jahitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsupago ahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "bhikkhunīnaṃ ovadataṃ aggaṭṭhāne ṭhapesi maṃ", "tgt": "tôi đã thiêu đốt các phiền não" }, { "src": "paṭisambhidā catasso vimokkhā pi ca aṭṭhime,chaḷabhiññā sacchikatā kataṃ buddhassa sāsanaṃ", "tgt": "đại đức trưởng lão nandaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā nandako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão nandaka là phần thứ năm" }, { "src": "haṃsārāmamupeccāhaṃ vanditvā taṃ tathāgataṃ", "tgt": "tôi đã đi đến tu viện haṃsa và đã đảnh lễ đức như lai ấy" }, { "src": "tadā mahākāruṇiko siñcanto ’vāmatena maṃ", "tgt": "khi ấy, đấng đại bi đang rước lên tôi bằng bất tử" }, { "src": "āha maṃ putta uttiṭṭha lacchase taṃ manorathaṃ", "tgt": "ngài đã nói với tôi rằng: “này con trai" }, { "src": "pacchime ca bhave ’dāni ramme kāpilavatthave", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "tadaheva ahaṃ jāto saha teneva vaḍḍhito", "tgt": "tôi đã được sanh ra đúng vào ngày hôm ấy" }, { "src": "ekūnatiṃso vayasā nikkhanto pabbajittha so", "tgt": "đến khi hai mươi chín tuổi, trong lúc ra đi ngài đã xuất gia" }, { "src": "jetvā sasenakaṃ māraṃ khepayitvāna āsave", "tgt": "sau khi đã chiến thắng ma vương cùng với đạo quân binh" }, { "src": "isivhayaṃ gamitvāna vinetvā pañcavaggiye", "tgt": "ngài đã đi đến nơi có tên là isi và đã hướng dẫn nhóm năm vị" }, { "src": "tadā suddhodanenāhaṃ bhūmipālena pesito", "tgt": "khi ấy, được phái đi bởi vị lãnh chúa suddhodana" }, { "src": "jino tasmiṃ guṇe tuṭṭho maṃ mahāparisāya so", "tgt": "được hoan hỷ về đức hạnh ấy, đấng chiến thắng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā kāḷudāyi thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão kāḷudāyi đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "kāḷudāyittherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kāḷudāyi là phần thứ sáu" }, { "src": "deti kassaci so vīro sāmaññaphalamuttamaṃ", "tgt": "đấng đại hùng ấy ban cho người quả vị sa" }, { "src": "chaḷabhiññāsu yojeti kañci sattaṃ naruttamo", "tgt": "bậc tối thượng nhân giúp cho chúng sanh gắn bó vào sáu thắng trí" }, { "src": "deti kassaci so nātho catasso paṭisambhidā", "tgt": "bậc bảo hộ ấy ban cho người bốn pháp phân tích" }, { "src": "bodhaneyyaṃ pajaṃ disvā asaṅkheyye pi yojane", "tgt": "sau khi nhìn thấy người có khả năng giác ngộ dầu vô số do-tuần" }, { "src": "niruttiyā ca kusalo nighaṇṭumhi visārado", "tgt": "được thiện xảo về ngôn từ, và tự tin về từ đồng nghĩa" }, { "src": "addasaṃ vadataṃ seṭṭhaṃ mahājanapurakkhataṃ", "tgt": "được đám đông dân chúng ái mộ" }, { "src": "desentaṃ virajaṃ dhammaṃ paccanīkamatī ahaṃ", "tgt": "trong khi ngài đang thuyết giảng giáo pháp không bị ô nhiễm" }, { "src": "na cireneva kālena sabbasatthavisārado", "tgt": "trong thời gian không bao lâu" }, { "src": "tadā catasso gāthāyo ganthayitvā suvyañjanā", "tgt": "khi ấy, tôi đã sáng tác bốn câu kệ có sự diễn tả khéo léo" }, { "src": "sampajāno satiyutto tasmā eso acintiyo", "tgt": "do đó người này là không thể nghĩ bàn" }, { "src": "evamādīhi sambuddhaṃ kittayaṃ dhammadesanaṃ", "tgt": "trong khi tán dương đấng toàn giác như thế" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ buddhamabhikittayiṃ", "tgt": "kể từ khi tôi đã tán dương đức phật cho đến một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "duve kule pajāyāmi khattiye atha brāhmaṇe", "tgt": "tôi được sanh ra ở hai gia tộc" }, { "src": "pāpamittavasaṃ gantvā nigaṇṭhena vimohito", "tgt": "sau khi rơi vào sự ảnh hưởng của bạn xấu" }, { "src": "pabbajitvāna naciraṃ arahattamapāpuṇiṃ", "tgt": "chẳng bao lâu tôi đã thành tựu phẩm vị a-la- hán" }, { "src": "kittayitvā jinavaraṃ kittito homi sabbadā", "tgt": "sau khi tán dương đấng chiến thắng cao quý" }, { "src": "tikkhahāsulahupañño mahāpañño tathevahaṃ", "tgt": "tôi có được tuệ sắc bén, tuệ vi tiếu" }, { "src": "abhitthavitvā padumuttarākhyaṃ pasannacitto asamaṃ sayambhuṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, sau khi ngợi ca danh xưng padumuttara" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā abhayatthero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão abhaya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "abhayattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão abhaya là phần thứ bảy" }, { "src": "tadā hi jātakaṃ buddho vessantaramadesayi", "tgt": "đức phật đã thuyết giảng chuyện bổn sanh vessantara" }, { "src": "tadā buddhānubhāvaṃ taṃ disvā vimhitamānaso", "tgt": "khi ấy, sau khi nhìn thấy năng lực ấy của đức phật" }, { "src": "coditohaṃ tadā tena upecca naranāyakaṃ", "tgt": "khi ấy, bị thúc đẩy bởi vị ấy" }, { "src": "dabbaṃ kusaṃ poṭakilaṃ usīraṃ muñjababbajaṃ", "tgt": "bằng ngực con sẽ đầy lùi cỏ dabba" }, { "src": "tadā vanaṃ paviṭṭhohaṃ saritvā jinasāsanaṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã đi vào trong rừng" }, { "src": "paccuppannañca yo dhammaṃ tattha tattha vipassati", "tgt": "và người nào nhìn thấy rõ pháp hiện tại ở nơi này ở nơi kia" }, { "src": "tāvadeva pavassatha", "tgt": "majjhimanikāya iii" }, { "src": "ajjeva kiccaṃ ātappaṃ ko jaññā maraṇaṃ suve", "tgt": "người nào đang nhiệt tâm với phận sự trong chính ngày hôm nay" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā lomasakaṅgiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão lomasakaṅgiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "lomasakaṅgiyattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão lomasakaṅgiya là phần thứ tám" }, { "src": "pacchime ca bhave dāni ramme kāpilavatthave", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "tato me ajanī mātā ramanīye vanantare", "tgt": "do đó, mẹ đã sanh ra tôi ở bên trong khu rừng đáng yêu" }, { "src": "ahampi pabbajitvāna himavantamupāgamiṃ", "tgt": "tôi cũng đã xuất gia và đã đi đến núi hi-mã-lạp" }, { "src": "so me dhammamadesesi sabbatthaṃ sampakāsayaṃ", "tgt": "trong lúc giảng giải về mọi ý nghĩa" }, { "src": "tatthāppamatto viharaṃ chalabhiññā aphassayiṃ", "tgt": "tại nơi ấy, trong khi sống không xao lãng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vanavaccho thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão vanavaccha đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "vanavacchattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vanavaccha là phần thứ chín" }, { "src": "cūḷasugandhattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão cūḷasugandha" }, { "src": "anuvyañjanasampanno battiṃsavaralakkhaṇo", "tgt": "ngài đầy đủ các tướng phụ, có ba mươi hai hảo tướng" }, { "src": "assāsetā yathā cando suriyova pabhaṅkaro", "tgt": "là người làm cho thoải mái tương tợ mặt trăng" }, { "src": "battiṃsalakkhaṇadharo sanakkhattova candimā", "tgt": "ngài có ba mươi hai hảo tướng như là mặt trăng có chòm tinh tú" }, { "src": "vijayīva mahāyodho mārasenappamaddano", "tgt": "với sự tiêu diệt đạo binh của ma vương" }, { "src": "so tadā lokapajjoto sanarāmarasakkato", "tgt": "khi ấy, được loài người và chư thiên kính trọng" }, { "src": "sutvā sumadhuraṃ dhammaṃ pasanno jinasāsane", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp có vị ngọt tuyệt vời" }, { "src": "yo yaṃ gandhakuṭibhūmiṃ gandhenopuñchate sakiṃ", "tgt": "người nào lau chùi nền đất của hương thất bằng chất thơm một lần" }, { "src": "tena kammavipākena upapanno tahiṃ tahiṃ", "tgt": "do kết quả của nghiệp ấy được sanh lên ở nơi này nơi khác" }, { "src": "pacchime ca bhave dāni jāto vippakule ahaṃ", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "yadā ca mātukucchimhā nikkhamāmi tadā purī", "tgt": "và vào lúc tôi rời khỏi lòng mẹ" }, { "src": "devā ca sabbagandhehi dhūpapupphehi taṃ gharaṃ, vāsayiṃsu sugandhena yasmiṃ jāto ahaṃ ghare", "tgt": "và ở ngôi nhà tôi đã được sanh ra, chư thiên đã tẩm hương thơm ngôi nhà ấy bằng mọi thứ hương thơm, bằng hương trầm và các bông hoa" }, { "src": "sekhiyakaṇḍo", "tgt": "chương sekhiya" }, { "src": "ime kho panāyasmato sekhiyā dhammā uddesaṃ āgacchanti", "tgt": "bạch chư đại đức, các pháp sekhiyā này được đưa ra đọc tụng" }, { "src": "parimaṇḍalaṃ nivāsessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ quấn y tròn đều’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "parimaṇḍalavaggo", "tgt": "phẩm tròn đều" }, { "src": "parimaṇḍalaṃ pārupissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ trùm y tròn đều’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "parimaṇḍalaṃ pārupitabbaṃ ubho kaṇṇe samaṃ katvā pārupantena", "tgt": "nên trùm y cho tròn đều sau khi đã làm bằng nhau cả hai mép y" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca purato vā pacchato vā olambento pārupati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào trùm y để lòng thòng ở phía trước hoặc phía sau do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "susaṃvuto antaraghare gamissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘khéo thu thúc, ta sẽ đi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "susaṃvutena antaraghare gantabbaṃ", "tgt": "vị khéo thu thúc nên đi ở nơi xóm nhà" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca hatthaṃ vā pādaṃ vā kīḷāpento antaraghare gacchati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào múa máy tay chân khi đi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "paṭhamasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa" }, { "src": "atha kho so puriso parājito ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, người đàn ông ấy bị thua cuộc nên phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "dutiyasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa" }, { "src": "aṭṭaṃ karissāmī ’ti dutiyaṃ vā pariyesati gacchati vā", "tgt": "ta sẽ thưa kiện: vị ni tìm kiếm người thứ hai hoặc đi thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anāpatti manussehi ākaḍḍhiyamānā gacchati", "tgt": "vị ni đi trong khi bị những người khác lôi kéo đi" }, { "src": "atha kho so licchavi ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, người licchavi ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhuniyo tassa licchavissa ujjhāyantassa khīyantassa vipācentassa", "tgt": "các tỳ khưu ni đã nghe được người licchavi ấy phàn nàn, phê phán, chê bai" }, { "src": "corī nāma yā pañcamāsakaṃ vā atirekapañcamāsakaṃ vā agghanakaṃ adinnaṃ theyyasaṅkhātaṃ ādiyati", "tgt": "nữ đạo tặc nghĩa là cô nào lấy đi theo lối trộm cắp vật không được cho trị giá năm māsaka hoặc hơn năm māsaka" }, { "src": "viditā nāma aññehi manussehi ñātā hoti vajjhā esā ’ti", "tgt": "được loan báo nghĩa là những người khác biết rằng: “cô này đáng tội tử hình" }, { "src": "rājā nāma yattha rājā anusāsati,rājā apaloketabbo", "tgt": "đức vua nghĩa là nơi nào đức vua cai quản thì nên xin phép đức vua" }, { "src": "bhikkhunīsaṅgho apaloketabbo", "tgt": "nên xin phép hội chúng tỳ khưu ni" }, { "src": "gaṇo nāma yattha gaṇo anusāsati,gaṇo apaloketabbo", "tgt": "nhóm nghĩa là nơi nào nhóm cai quản thì nên xin phép nhóm" }, { "src": "seṇī nāma yattha seṇī anusāsati,seṇī apaloketabbo", "tgt": "cộng đồng nghĩa là nơi nào cộng đồng cai quản thì nên xin phép cộng đồng" }, { "src": "aññatra kappā ’ti ṭhapetvā kappaṃ", "tgt": "ngoại trừ có sự được phép: trừ ra sự được phép" }, { "src": "tatiyasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa" }, { "src": "coriyā corisaññā aññatra kappā vuṭṭhāpeti", "tgt": "nữ đạo tặc, nhận biết là nữ đạo tặc" }, { "src": "apaloketvā vuṭṭhāpeti", "tgt": "sau khi xin phép rồi tiếp độ" }, { "src": "kappakataṃ vuṭṭhāpeti", "tgt": "tiếp độ người đã được phép" }, { "src": "tena kho pana samayena dve bhikkhuniyo sāketā sāvatthiṃ addhānamaggapaṭipannā honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có hai tỳ khưu ni đang đi đường xa từ sāketa đến thành sāvatthī" }, { "src": "antarāmagge nadī taritabbā hot atha kho tā bhikkhuniyo nāvike upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "giữa đường đi có con sông cần phải băng qua. khi ấy, hai tỳ khưu ni ấy đã đi đến gặp các người chèo đò và đã nói điều này" }, { "src": "tattha aññatarā bhikkhunī abhirūpā hoti dassanīyā pāsādikā", "tgt": "trong số đó, có vị tỳ khưu ni đẹp dáng, đáng nhìn" }, { "src": "vā gāmantaraṃ gaccheyyā ’ti parikkhittassa gāmassa parikkhepaṃ paṭhamaṃ pādaṃ atikkāmentiyā", "tgt": "hoặc đi vào trong làng một mình: vị ni trong khi vượt qua hàng rào của ngôi làng được rào lại bước thứ nhất thì phạm tội thullaccaya" }, { "src": "catutthasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa" }, { "src": "anāpatti dutiyikā bhikkhunī pakkantā vā hoti vibbhantā vā kālakatā vā pakkhasaṃkantā vā", "tgt": "trong lúc vị tỳ khưu ni thứ nhì bỏ đi hoặc hoàn tục hoặc qua đời hoặc chuyển sang phe phái khác" }, { "src": "anapaloketvā kārakasaṅghan ’ti kammakārakasaṅghaṃ anāpucchā", "tgt": "khi chưa xin phép hội chúng thực hiện hành sự: khi chưa hỏi ý hội chúng đã làm hành sự" }, { "src": "gaṇassa chandan ’ti gaṇassa chandaṃ ajānitvā", "tgt": "không quan tâm đến ước muốn của nhóm" }, { "src": "dhammakamme dhammakammasaññā osāreti", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "anāpatti kammakārakasaṅghaṃ apaloketvā osāreti", "tgt": "vị ni phục hồi sau khi đã xin phép hội chúng thực hiện hành sự" }, { "src": "pañcamasaṅghādiseso", "tgt": "điều saṅghādisesa thứ năm" }, { "src": "purisapuggalo nāma manussapuriso na yakkho na peto na tiracchāna", "tgt": "người nam nghĩa là nam nhân loại, không phải dạ-xoa nam" }, { "src": "vimānavatthupāḷi", "tgt": "chuyện thiên cung" }, { "src": "pīṭhavaggo", "tgt": "phẩm chiếc ghế" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūtā abbhāgatānāsanakaṃ adāsiṃ", "tgt": "tôi, khi ở bản thể con người ở giữa nhân loại" }, { "src": "appassa kammassa phalaṃ mamedaṃ yenamhi evaṃ jalitānubhāvā", "tgt": "đây là quả báu của việc làm ít ỏi của tôi, do điều ấy mà tôi có oai lực rạng rỡ như vầy" }, { "src": "addasaṃ virajaṃ bhikkhuṃ vippasannamanāvilaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy vị tỳ khưu là bậc vô nhiễm" }, { "src": "catutthapīṭhavimānaṃ", "tgt": "thiên cung ‘chiếc ghế’ thứ tư" }, { "src": "kuñjaro te varāroho nānā ratanakappano", "tgt": "con voi của nàng là vật cỡi cao quý" }, { "src": "padumī padumapattakkhī padumuppalajutindharo", "tgt": "nó có dáng vóc tợ hoa sen, có mắt hình lá sen" }, { "src": "padumānusaṭaṃ maggaṃ padumapattavibhūsitaṃ", "tgt": "con voi đi một cách vững chãi, dễ chịu" }, { "src": "tassa pakkamamānassa soṇṇakaṃsā ratissarā", "tgt": "trong lúc con voi đang tiến bước" }, { "src": "tassa nāgassa khandhasmiṃ sucivatthā alaṅkatā", "tgt": "ở trên thân của con voi ấy, nàng với xiêm y tinh khiết" }, { "src": "disvāna guṇasampannaṃ jhāyiṃ jhānarataṃ sataṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị có đức độ, có sự tham thiền" }, { "src": "tassa kammassa kusalassa idaṃ me īdisaṃ phalaṃ", "tgt": "quả báu này như vầy của tôi là do nghiệp thiện ấy" }, { "src": "tasmāhi atthakāmena mahantamabhikaṅkhatā", "tgt": "chính vì điều đó, những người mong mỏi lợi ích" }, { "src": "kuñjaravimānaṃ", "tgt": "thiên cung ‘vo’" }, { "src": "pañhaṃ puṭṭhā viyākāsi yassa kammassidaṃ phalanti", "tgt": "nàng đã giải thích về nghiệp đem lại quả báu này" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūtā purimāya jātiyā manussaloke", "tgt": "tôi, khi ở bản thể con người ở giữa nhân loại" }, { "src": "yo ve kilantāna pipāsitānaṃ uṭṭhāya pātuṃ udakaṃ dadāti", "tgt": "quả vậy, người nào hăng hái dâng nước để uống đến những người mệt nhọc khát nước" }, { "src": "tamāpagā anupariyanti sabbadā sītodīkā vālukasanthatā nadī", "tgt": "những dòng nước luôn luôn chảy xung quanh người ấy" }, { "src": "taṃ bhūmibhāgehi upetarūpaṃ vimānaseṭṭhaṃ bhusasobhamānaṃ", "tgt": "thiên cung hạng nhất ấy, có vẻ đẹp được ban cho với những vùng đất" }, { "src": "yo ce kilantassa pipāsitassa uṭṭhāya pātuṃ udakaṃ dadāti", "tgt": "quả vậy, người nào hăng hái dâng nước để uống đến người mệt nhọc khát nước" }, { "src": "sītodakā tassa bhavanti najjo pahūtamālyā bahupuṇḍarīkā", "tgt": "người ấy có được con sông có nước mát, nhiều tràng hoa, và lắm bông sen trắng" }, { "src": "tamāpagā anupariyanti sabbadā sītodakā vālukasanthatā nadī", "tgt": "những dòng nước luôn luôn chảy xung quanh người ấy" }, { "src": "sā devatā attamanā sambuddheneva pucchitā pañhaṃ puṭṭhā viyākāsi yassa kammassidaṃ phalanti", "tgt": "nàng tiên ấy hoan hỷ khi được ngài moggallāna hỏi đến. ðược hỏi câu hỏi, nàng đã giải thích về nghiệp đem lại quả báu này" }, { "src": "ahaṃmanussesu manussabhūtā purimāya jātiyā manussaloke", "tgt": "tôi, khi ở bản thể con người ở giữa nhân loại" }, { "src": "sītodakā tassa bhavanti najjo pahūtamālyā bahu puṇḍarīkā", "tgt": "người ấy có được con sông có nước mát, nhiều hoa, và lắm bông sen trắng" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūtā pūrimāya jātiyā manussaloke", "tgt": "tôi, khi ở bản thể con người ở giữa nhân loại" }, { "src": "tenāhaṃ vimalobhāsā atirocāmi devatā", "tgt": "do điều ấy, mà tôi có hào quang không bị vẩn đục" }, { "src": "abhikkannena vaṇṇena yā tvaṃ tiṭṭhasi devate", "tgt": "hỡi nàng tiên, với sắc đẹp tuyệt vời" }, { "src": "koñcā mayūrā diviyā ca haṃsā vaggussarā kokilā sampatanti", "tgt": "những chim cò, chim công, và chim thiên nga thuộc cõi trời" }, { "src": "tatthacchasi devi mahānubhāve iddhi vikubbantī anekarūpā", "tgt": "hỡi nàng tiên có đại oai lực, nàng sống ở nơi ấy" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūtā patibbatā nāññamanā ahosiṃ", "tgt": "tôi, khi ở bản thể con người ở giữa nhân loại" }, { "src": "sacce ṭhitā mosavajjaṃ pahāya dāne ratā saṅgahitattabhāvā", "tgt": "vững vàng trong sự chân thật, từ bỏ lời dối trá, yêu thích việc bố thí" }, { "src": "tassa adāsahaṃ pūvaṃ pasannā sehi pāṇihi bhāgaḍḍhabhāgaṃ datvāna modāmi nandane vane", "tgt": "được tịnh tín, tôi đã tự tay dâng bánh bột đến vị ấy. sau khi dâng cúng một nửa phần, tôi vui hưởng ở khu rừng nandana" }, { "src": "tassa adāsahaṃ bhāgaṃ pasannā sehi pāṇihi kummāsapiṇḍaṃ datvāna modāmi nandane vane", "tgt": "được tịnh tín, tôi đã tự tay dâng trọn phần đến vị ấy. sau khi dâng cúng phần cháo, tôi vui hưởng ở khu rừng nandana" }, { "src": "issā ca maccheramatho paḷāso", "tgt": "tôi không có ganh tỵ" }, { "src": "uposathaṃ upavasissaṃ sadā sīlesu saṃvutā, saṃyamā saṃvibhāgā ca vimānaṃ āvasāmahaṃ", "tgt": "tôi đã hành trì ngày trai giới, luôn luôn thu thúc trong các giớ tôi cư ngụ ở tòa lâu đài, có sự tự chế, rộng lượng" }, { "src": "pañca sikkhāpade ratā ariyasaccāna kovidā", "tgt": "tôi vui thích trong năm điều học" }, { "src": "ñatvānahaṃ virajapadaṃ asaṅkhataṃ tathāgatena nadhivarena desitaṃ", "tgt": "sau khi tôi biết được niết bàn, đạo lộ vô nhiễm, đã được thuyết giảng bởi đức như lai" }, { "src": "kuto nu āgamma anomadassane uppannā tvaṃ bhavanaṃ mamaṃ idaṃ brahmaṃva devā tidasā sa", "tgt": "hỡi nàng có dáng vóc tuyệt vời, nàng đã từ đâu đi đến rồi được sanh lên ở cung điện này của ta" }, { "src": "bhūtagāmavaggo", "tgt": "phẩm thảo mộc" }, { "src": "bhūtagāmasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về thảo mộc" }, { "src": "mūlabījaṃ nāma haliddi siṅgiveraṃ vacaṃ vacatthaṃ ativisaṃ kaṭukarohiṇī usīraṃ bhaddamuttakaṃ", "tgt": "mầm giống từ rễ nghĩa là củ nghệ, củ gừng, cây vacā, cây vacattaṃ, cây ngải cứu, cây lê lư" }, { "src": "yāni vā panaññāni pi atthi mūle jāyanti mūle sañjāyanti", "tgt": "cây usīraṃ, cỏ bhaddamuttakaṃ, hoặc là có các loại nào khác được sanh ra từ rễ" }, { "src": "khandhabījaṃ nāma assattho nigrodho pilakkho udumbaro kacchako kapitthano", "tgt": "mầm giống từ thân nghĩa là cây sung, cây đa, cây pilakkha, cây udumbara" }, { "src": "yāni vā panaññāni pi atthi khandhe jāyanti khandhe sañjāyanti", "tgt": "cây tuyết tùng, cây kapiṭhana, hoặc là có các loại nào khác được sanh ra từ thân" }, { "src": "phaḷubījaṃ nāma ucchu veḷu naḷo", "tgt": "mầm giống từ mắt chồi nghĩa là cây mía" }, { "src": "yāni vā panaññānipi atthi pabbe jāyanti pabbe sañjāyanti", "tgt": "cây tre, cây sậy, hoặc là có các loại nào khác được sanh ra từ đoạn nối" }, { "src": "aggabījaṃ nāma ajjakaṃ phaṇijjakaṃ hiriveraṃ yāni vā panaññānipi atthi agge jāyanti agge sañjāyanti", "tgt": "mầm giống từ phần ngọn nghĩa là cây húng quế, cỏ lạc đà, cỏ thơm hiriveraṃ, hoặc là có các loại nào khác được sanh ra từ phần ngọn" }, { "src": "bījabījaṃ nāma pubbaṇṇaṃ aparaṇṇaṃ", "tgt": "mầm giống từ hạt nghĩa là hạt lúa bắp" }, { "src": "yāni vā panaññānipi atthi bīje jāyanti bīje sañjāyanti", "tgt": "hạt rau cải, hoặc là có các loại nào khác được sanh ra từ hạt" }, { "src": "bīje bījasaññī chindati vā chedāpeti vā bhindati vā bhedāpeti vā pacati vā pacāpeti vā", "tgt": "mầm giống, nhận biết là mầm giống, vị chặt, hoặc bảo chặt, hoặc làm vỡ ra, hoặc bảo làm vỡ ra" }, { "src": "abīje bījasaññī", "tgt": "không phải mầm giống" }, { "src": "anāpatti ‘imaṃ jāna imaṃ dehi imaṃ āhāra iminā attho imaṃ kappiyaṃ karohī ’ti bhaṇati", "tgt": "vị nói rằng: ‘hãy tìm vật này, hãy bố thí vật này, hãy mang lại vật này, có nhu cầu về vật này" }, { "src": "bhūtagāmasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về thảo mộc là thứ nhất" }, { "src": "aññavādakasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về nói tránh né" }, { "src": "ko āpanno kiṃ āpanno kismiṃ āpanno kathaṃ āpanno kaṃ bhaṇatha kiṃ bhaṇathā ”ti", "tgt": "đã vi phạm điều gì? đã vi phạm ở đâu? đã vi phạm thế nào? ngươi nói ai" }, { "src": "ropitaṃ saṅghena channassa bhikkhuno aññavādakaṃ", "tgt": "tội nói tránh né đã được hội chúng phán quyết đến tỳ khưu channa" }, { "src": "pana bhikkhave imaṃ sikkhāpadaṃ uddiseyyātha", "tgt": "khi nói tránh né thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "atha kho bhagavā āyasmantaṃ channaṃ anekapariyāyena vigarahitvā dubharatāya", "tgt": "khi nói tránh né, gây khó khăn thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "dhammikamme dhammakammasaññī aññavādake vihesake", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "aññavādakasikkhāpadaṃ dutiyaṃ", "tgt": "điều học về nói tránh né là thứ nhì" }, { "src": "ujjhāpanake khīyanake pācittiyan ”ti", "tgt": "khi phàn nàn, phê phán thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "dhammakamme dhammakammasaññī ujjhāpanake khīyanake", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "anāpatti pakatiyā chandā dosā mohā bhayā karontaṃ ujjhāpeti vā khīyati vā", "tgt": "vị phàn nàn hoặc phê phán vị đang hành động theo thói thường vì ưa thích" }, { "src": "nāma cattāri pīṭhāni masārakaṃ bundikābaddhaṃ kuḷīrapādakaṃ āhaccapādakaṃ", "tgt": "ghế nghĩa là có bốn loại ghế: ghế lắp ráp, ghế xếp, ghế chân cong, ghế có chân tháo rời được" }, { "src": "bhisi nāma pañcabhisiyo uṇṇābhisi colabhisi vākabhisi tiṇabhisi paṇṇabhisi", "tgt": "nệm nghĩa là có năm loại nệm: nệm len, nệm bông vải, nệm vỏ cây, nệm cỏ, nệm lá" }, { "src": "santharitvā ’ti sayaṃ santharitvā", "tgt": "sau khi tự trải ra: sau khi tự mình trải ra" }, { "src": "taṃ pakkamanto neva uddhareyyā ’ti na sayaṃ uddhareyya", "tgt": "trong lúc rời đi không thu dọn vật ấy: không tự mình thu dọn" }, { "src": "na uddharāpeyyā ’ti na aññaṃ uddharāpeyya", "tgt": "cũng không bảo thu dọn: không bảo người khác thu dọn" }, { "src": "puggalike saṅghikasaññī", "tgt": "thuộc về cá nhân" }, { "src": "anāpatti uddharitvā gacchati", "tgt": "sau khi thu dọn rồi ra đi" }, { "src": "uddharāpetvā gacchati", "tgt": "sau khi bảo thu dọn rồi ra đi" }, { "src": "āpucchitvā gacchati", "tgt": "vị ra đi có thông báo" }, { "src": "paṭhamasenāsanasikkhāpadaṃ catutthaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về chỗ nằm ngồi là thứ tư" }, { "src": "santharāpetvā ’ti aññaṃ santharāpetvā", "tgt": "sau khi bảo trải ra: sau khi bảo người khác trải ra" }, { "src": "kenaci paḷibuddhaṃ hoti", "tgt": "đã được bất cứ ai chiếm hữu" }, { "src": "sāpekkho gantvā tattha ṭhito āpucchati", "tgt": "vị có dự tính sau khi đi đến nơi ấy rồi hỏi" }, { "src": "kenaci paḷibuddho hoti", "tgt": "vị bị cản trở bởi bất cứ điều gì" }, { "src": "dutiyasenāsanasikkhāpadaṃ pañcamaṃ", "tgt": "điều học thứ nhì về chỗ nằm ngồi là thứ năm" }, { "src": "cattāri adhikaraṇāni", "tgt": "bốn sự tranh tụng" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ’pi bhikkhunīhi vivadanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu tranh cãi với các tỳ khưu ni" }, { "src": "cattārimāni bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "idha bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "punacaparaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tattha katamaṃ vivādādhikaraṇaṃ kusalaṃ", "tgt": "ở đây, sự tranh tụng liên quan đến tranh cãi nào là tốt" }, { "src": "tattha katamaṃ vivādādhikaraṇaṃ akusalaṃ", "tgt": "ở đây, sự tranh tụng liên quan đến tranh cãi nào là xấu" }, { "src": "tattha katamaṃ anuvādādhikaraṇaṃ kusalaṃ", "tgt": "ở đây, sự tranh tụng liên quan đến khiển trách nào là tốt" }, { "src": "bhikkhū bhikkhuṃ kusalacittā anuvadanti sīlavipattiyā vā ācāravipattiyā vā diṭṭhi", "tgt": "trường hợp các tỳ khưu do tâm thiện khiển trách vị tỳ khưu với sự hư hỏng về giới" }, { "src": "tattha katamaṃ anuvādādhikaraṇaṃ akusalaṃ", "tgt": "ở đây, sự tranh tụng liên quan đến khiển trách nào là xấu" }, { "src": "tattha katamaṃ āpattādhikaraṇaṃ akusalaṃ", "tgt": "ở đây, sự tranh tụng liên quan đến tội nào là xấu" }, { "src": "yaṃ jānanto sañjānanto cecca abhivitaritvā vītikkamo", "tgt": "việc có sự vi phạm trong khi nhận biết, trong khi nhận thức rõ" }, { "src": "tattha katamaṃ kiccādhikaraṇaṃ kusalaṃ", "tgt": "ở đây, sự tranh tụng liên quan đến nhiệm vụ nào là tốt" }, { "src": "tattha katamaṃ kiccādhikaraṇaṃ akusalaṃ", "tgt": "ở đây, sự tranh tụng liên quan đến nhiệm vụ nào là xấu" }, { "src": "tattha katamaṃ adhikaraṇañceva vivādo ca", "tgt": "ở đây, việc nào vừa là sự tranh tụng vừa là sự tranh cãi" }, { "src": "tattha katamo adhikaraṇañceva anuvādo ca", "tgt": "ở đây, việc nào vừa là sự tranh tụng vừa là sự khiển trách" }, { "src": "omasavādasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về nói lời mắng nhiếc" }, { "src": "atha kho te bhikkhū chababaggiye bhikkhū anekapariyāyena vigarahitvā bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, khi đã khiển trách các tỳ khưu nhóm lục sư bằng nhiều phương thức, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "athakho bhikkhave nandivisālo balivaddo taṃ brāhmaṇaṃ etadavoca", "tgt": "này các tỳ khưu, khi ấy con bò mộng nandivisāla đã nói với người bà- la-môn ấy điều này" }, { "src": "kissa pana maṃ tvaṃ brāhamaṇa akūṭaṃ kūṭavādena pāpesi", "tgt": "này ông bò, bởi vì do ông mà ta đã bị thua một ngàn như thế" }, { "src": "gaccha tvaṃ brāhmaṇa seṭṭhinā saddhiṃ dvīhi sahassehi abbhutaṃ karohi", "tgt": "này bà-la-môn, ngươi hãy đi và hãy đánh cá với nhà phú thương hai ngàn" }, { "src": "dhanañca naṃ alabbhesi tena cattamano ahū ”ti", "tgt": "khi nói lời mắng nhiếc thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "api ca madhumeho abādho ukkaṭṭho", "tgt": "tuy nhiên bệnh tiểu đường là cao quý" }, { "src": "naḷakārosi kumbhakārosi pesakārosi cammakārosi nahāpitosī ”ti bhaṇati", "tgt": "ngươi là thợ đan tre, ngươi là thợ làm gốm, ngươi là thợ dệt" }, { "src": "muddikosi gaṇakosi lekhakosī ”ti bhaṇati", "tgt": "ngươi là quản lý, ngươi là kế toán" }, { "src": "phalikarajatahemajālacchannaṃ vividhavicitratalamaddasaṃ surammaṃ", "tgt": "ta đã nhìn thấy tòa lâu đài vô cùng đáng yêu" }, { "src": "bhāti ca dasadisā nabheva suriyo sarade tamonudo sahassaraṃsī", "tgt": "và tựa như mặt trời, vật xua tan bóng tối vào mùa thu có ngàn ánh hào quang" }, { "src": "musatīva nayanaṃ sateratāva ākāse ṭhapitamidaṃ manuññaṃ", "tgt": "này dường như làm lóa mắt, tựa như tia chớp, được tạo lập ở không trung" }, { "src": "padumakumuduppalakuvalayaṃ yūdhika bandhukanojakā ca santi", "tgt": "có các bông hoa sen hồng, sen trắng, sen xanh, hoa súng" }, { "src": "udakaruhā ca yetthi pupphajātā thalajā ye ca santi rukkhajātā", "tgt": "và có những loại cây trổ hoa là loại được mọc lên ở trong nước" }, { "src": "yathā ca me adhigatamidaṃ vimānaṃ koñcamayūracakorasaṅghacaritaṃ", "tgt": "và như thế nào mà tôi đã được ngự đến cung điện này, được tới lui bởi các bầy chim cò" }, { "src": "so anekavihitaṃ iddhividhaṃ paccanubhoti", "tgt": "trí thanh tịnh của nhĩ giới" }, { "src": "taṃ ñātaṭṭhena ñāṇaṃ", "tgt": "trí nhớ về các kiếp sống trước" }, { "src": "suddhikapaṭisambhidāñāṇaṃ", "tgt": "trí về các sự phân tích thuần túy" }, { "src": "atthapaṭisambhide ñāṇaṃ", "tgt": "trí về sự phân tích ý nghĩa" }, { "src": "dhammapaṭisambhide ñāṇaṃ", "tgt": "trí về sự phân tích pháp" }, { "src": "niruttipaṭisambhide ñāṇaṃ", "tgt": "trí về sự phân tích ngôn từ" }, { "src": "vaṅke araññe amunassaṭṭhāne kantāre appodake appabhakkhe", "tgt": "ở khu rừng hiểm trở, nơi không có loài người, nơi sa mạc" }, { "src": "idañca disvāna adiṭṭhapubbaṃ vimānaseṭṭhañca tuvañca yakkha", "tgt": "và thưa vị dạ-xoa, sau khi nhìn thấy việc này, việc chưa được thấy trước đây" }, { "src": "vehāsayaṃ pokkharañño savanti pahūtamalyā bahupuṇḍarīkā", "tgt": "ở không trung có những hồ sen với vô số bông hoa" }, { "src": "veḷuriyatthamhā satamussitāse silāppavāḷassa ca āyataṃsā", "tgt": "có những cây cột bằng ngọc bích vươn cao một trăm" }, { "src": "so modayi nārigaṇappabodhano vimānapāsādavare manorame", "tgt": "ở tòa lâu đài nơi thiên cung cao quý, làm thích ý" }, { "src": "adhicca laddhaṃ pariṇāmajaṃ te sayaṃ kataṃ udāhu devehi dinnaṃ", "tgt": "được nhận lãnh bởi ngài một cách ngẫu nhiên, được nảy sanh do sự phát triển" }, { "src": "nādhicca laddhaṃ na pariṇāmajaṃ me na sayaṃ kataṃ napi devehi dinnaṃ", "tgt": "không được nhận lãnh bởi tôi một cách ngẫu nhiên, không được nảy sanh do sự phát triển" }, { "src": "mamaṃ pāyāsīti ahū samaññā rajjaṃ yadā kārayiṃ kosalānaṃ", "tgt": "pāyāsi đã là danh hiệu của tô vào lúc tôi đã cai quản vương quốc kosala" }, { "src": "samaṇo ca kho āsi kumārakassapo bahussato cittakathī uḷāro", "tgt": "và rồi đã có vị sa-môn kumārakassapa, đa văn, có sự thuyết giảng sinh động" }, { "src": "sammūḷharūpo ca jano ahosi asmiṃ muhutte kalalīkatova", "tgt": "tập thể tựa như có vẻ bị bối rối, tựa như đã bị làm vẩn đục vào giây phút này" }, { "src": "janassimassa tuyhañca kumāra appaccayo kena nu kho ahos", "tgt": "thưa thiên tử, vậy thì do điều gì mà tập thể này và ngài đã có sự thất vọng" }, { "src": "vebhūtikaṃ pisunaṃ no kareyya saṇhañca vācaṃ sakhilaṃ bhaṇeyya", "tgt": "không gây ra sự chia rẽ, đâm thọc, và nói lời mềm mỏng, tử tế" }, { "src": "aññatra tenīha bhasmi bhavetha andhākulā vippanaṭṭhā araññe", "tgt": "ở đây, ngoại trừ người ấy ra, quý vị có thể trở thành tro bụi" }, { "src": "kiṃ nāma so kiñca karoti kammaṃ kiṃ nāmadheyyaṃ kiṃ pana tassa gottaṃ", "tgt": "người ấy tên là gì, làm nghề nghiệp gì, tên gọi là gì, hơn nữa họ của người ấy là gì" }, { "src": "mayampi naṃ daṭṭhukāmha yakkha yassānukampāya idhāgatosi", "tgt": "thưa vị dạ-xoa, chúng tôi cũng có mong muốn được gặp người ấy" }, { "src": "vassūpagatā bhikkhū corehi ubbāḷhā hont vilumpantipi ākoṭentip ‘eseva antarāyo ’ti pakkamitabbaṃ", "tgt": "trường hợp các vị tỳ khưu đã vào mùa mưa bị khuấy nhiễu bởi những kẻ trộm cướp. chúng cướp đoạt" }, { "src": "vassūpagatā bhikkhū pisācehi ubbāḷhā hont āvisantipi ojampi harant ‘eseva antarāyo ’ti pakkamitabbaṃ", "tgt": "trường hợp các vị tỳ khưu đã vào mùa mưa bị khuấy nhiễu bởi các yêu tinh. chúng nhập vào , đoạt lấy thần trí" }, { "src": "vassūpagatā bhikkhū labhanti lūkhassa vā paṇītassa vā bhojanassa yāvadatthaṃ pāripūriṃ", "tgt": "trường hợp các vị tỳ khưu đã vào mùa mưa nhận được sự đầy đủ theo nhu cầu về thức ăn thô thiển hoặc hảo hạng" }, { "src": "na labhanti sappāyāni bhojanān ‘eseva antarāyo ’ti pakkamitabbaṃ", "tgt": "nhận được các thức ăn thích hợp, không nhận được các dược phẩm thích hợp" }, { "src": "labhanti sappāyāni bhojanāni", "tgt": "nhận được các thức ăn thích hợp" }, { "src": "na labhanti sappāyāni bhesajjān ‘eseva antarāyo ’ti pakkamitabbaṃ", "tgt": "nhận được các dược phẩm thích hợp, không nhận được người phục vụ phù hợp" }, { "src": "satthe vassaṃ upagantun ”ti", "tgt": "ta cho phép vào mùa mưa ở trong xe tả" }, { "src": "kho pana samayena bhikkhū rukkhasusire vassaṃ upagacchant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu vào mùa mưa ở trong bọng cây dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "rukkhasusire vassaṃ upagantabbaṃ", "tgt": "không nên vào mùa mưa ở trong bọng cây" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū rukkhaviṭabhiyā vassaṃ upagacchant ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đã vào mùa mưa ở trên chạc ba của cây. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "asenāsanikena vassaṃ upagantabbaṃ", "tgt": "vị không có chỗ trú ngụ không nên vào mùa mưa" }, { "src": "kho pana samayena bhikkhū chavakuṭikāya vassaṃ upagacchant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu vào mùa mưa ở nhà quàng tử thi dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū chatte vassaṃ upagacchant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu vào mùa mưa ở chiếc lọng che dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū cāṭiyā vassaṃ upagacchant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu vào mùa mưa ở trong vại đất nung. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena sāvatthiyā saṅghena katikā katā hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hội chúng ở thành sāvatthi thực hiện điều thỏa thuận là" }, { "src": "so taṃ āvāsa gacchanto addasa antarāmagge dve āvāse bahucīvarake", "tgt": "trong khi đi đến chỗ cư trú ấy, vào khoảng giữa đường vị ấy đã nhìn thấy hai trú xứ có nhiều y" }, { "src": "so tesu dvīsu āvāsesu vassaṃ vas rājā pasenadi kosalo ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "vị ấy đã sống mùa mưa ở hai trú xứ ấy. đức vua pasenadi xứ kosala phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū rañño pasenadissa kosalassa ujjhāyantassa khīyantassa vipācentassa", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được đức vua pasenadi xứ kosala phàn nàn, phê phán, chê ba các tỳ khưu nào ít ham muốn" }, { "src": "vassūpanāyikakkhandhako niṭṭhito tatiyo", "tgt": "dứt chương vào mùa mưa là thứ ba" }, { "src": "khandhā mayā pariññātā taṇhā me susamūhatā", "tgt": "tôi đã biết toàn diện về các uẩn" }, { "src": "sohaṃ khandhe pariññāya abbūhitvāna jāliniṃ", "tgt": "tôi đây, sau khi biết toàn diện về các uẩn" }, { "src": "panādo nāma so rājā yassa yūpo suvaṇṇayo", "tgt": "có một ngàn bậc cấp, với một trăm quả cầu trang trí" }, { "src": "sahassakaṇḍo satabheṇḍu dhajālū haritāmayo, anaccuṃ tattha gandhabbā cha sahassāni sattadhā ”ti", "tgt": "là vị tỳ khưu có niệm, có tuệ, có các lực và tinh tấn đã được ra sức, tôi đã nhớ lại trong một đêm được năm trăm kiếp" }, { "src": "satimā paññavā bhikkhu āraddhabalavīriyo,pañcakappasatānāhaṃ ekarattiṃ anussariṃ", "tgt": "đại đức trưởng lão sobhita đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão sobhita" }, { "src": "cattāro satipaṭṭhāne satta aṭṭha ca bhāvayaṃ", "tgt": "việc nào cần phải làm với sự tinh tấn vững chãi" }, { "src": "kese me olikhissan ’ti kappako upasaṅkami", "tgt": "‘ta sẽ cạo các tóc của ta,’ người thợ cạo đã đến" }, { "src": "tato adāsamādāya sarīraṃ paccavekkhisaṃ", "tgt": "sau đó, cầm lấy cái gương soi, tôi đã xem xét cơ thể" }, { "src": "tuccho kāyo adissittha andhakāro tamo vyagā", "tgt": "thân thể đã được thấy là rỗng không" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vītasoko thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão vītasoka đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão vītasoka" }, { "src": "paccavekkhiṃ imaṃ kāyaṃ sabbaṃ santarabāhiraṃ", "tgt": "tôi đã xem xét cái thân thể này, toàn bộ bên trong lẫn bên ngoài" }, { "src": "ajjhattañca bahiddhā ca tuccho kāyo adissathā ”ti", "tgt": "của bản thân và của người khác. thân đã được thấy là rỗng không" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā puṇṇamāso thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão puṇṇamāsa đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão puṇṇamāsa" }, { "src": "yathāpi bhaddo ājañño khalitvā patitiṭṭhati", "tgt": "cũng giống như con bò giống tốt lành" }, { "src": "evaṃ dassanasampannaṃ sammāsambuddhasāvakaṃ", "tgt": "tương tợ như thế, xin các ngài hãy ghi nhận tôi là thuần chủng" }, { "src": "ehi nandaka gacchāma upajjhāyassa santikaṃ", "tgt": "vì lòng thương tưởng đến chúng ta" }, { "src": "yo bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "dinno saṅghena itthannāmassa aññatitthiyapubbassa cattāro māse parivāso", "tgt": "bốn tháng parivāsa đã được hội chúng ban cho vị tên trước đây theo ngoại đạo" }, { "src": "evaṃ kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "kathañca bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "sace bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "aññatitthiyapubbo naggo āgacchati upajjhāya", "tgt": "nếu người trước đây theo ngoại đạo là trần truồng đi đến" }, { "src": "sattamabhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ bảy" }, { "src": "tena kho pana samayena magadhesu pañca ābādhā ussannā honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có năm thứ bệnh phát triển rộng khắp trong dân chúng xứ magadha là" }, { "src": "kuṭṭhaṃ", "tgt": "bệnh cùi" }, { "src": "atha kho tesaṃ manussānaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, những người dân ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho te manussā bhikkhū upasaṅkamitvā pabbajjaṃ yāciṃsu", "tgt": "sau đó, những người dân ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu và thỉnh cầu sự xuất gia" }, { "src": "aññataro pi puriso pañcahi ābādhehi puṭṭho jīvakaṃ komārabhaccaṃ upasaṅkamitvā etadavoca", "tgt": "và có người đàn ông nọ cũng mắc phải năm thứ bệnh đã đi đến gặp jīvaka komārabhacca và đã nói điều này" }, { "src": "atha kho tassa purisassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, người đàn ông ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho so puriso bhikkhū upasaṅkamitvā pabbajjaṃ yāc taṃ bhikkhū pabbājesuṃ upasampādesuṃ", "tgt": "sau đó, người đàn ông ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu và thỉnh cầu sự xuất gia. các tỳ khưu đã cho người ấy xuất gia" }, { "src": "addasā kho jīvako komārabhacco taṃ purisaṃ vibbhantaṃ", "tgt": "jīvaka komārabhacca đã nhìn thấy người đàn ông hoàn tục ấy" }, { "src": "atha kho jīvako komārabhacco yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, jīvaka komārabhacca đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho abhiññātānaṃ abhiññātānaṃ yodhānaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các chiến sĩ danh tiếng lẫy lừng đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho tesaṃ yodhānaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các chiến sĩ ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho te yodhā bhikkhū upasaṅkamitvā pabbajjaṃ yāciṃsu", "tgt": "sau đó, các chiến sĩ ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu và thỉnh cầu sự xuất gia" }, { "src": "atha kho rājā māgadho seniyo bimbisāro vohārike mahāmatte pucchi", "tgt": "khi ấy, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã hỏi các quan đại thần phụ trách tòa án rằng" }, { "src": "kho rājā māgadho seniyo bimbisāro yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "rājāno assaddhā appasannā", "tgt": "có những vị vua không có đức tin" }, { "src": "aññenapi mukhaṃ karonti", "tgt": "bỏ chạy, rẽ sang hướng khác" }, { "src": "dvārampi thakent manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "quay mặt chỗ khác, đóng cửa lạ dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena raññā māgadhena seniyena bimbisārena anuññātaṃ hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã ra thông báo rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro dāso palāyitvā bhikkhūsu pabbajito hot ayirakā passitvā evamāhaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người nô tỳ nọ đã bỏ trốn và đã được xuất gia ở nơi các tỳ khưu. những người chủ đã nhìn thấy và nói như vầy" }, { "src": "atha kho upālissa mātāpitunnaṃ etadahosi", "tgt": "rồi cha mẹ của upāli đã khởi ý điều này" }, { "src": "evaṃ kho upāli amhākaṃ accayena sukhañca jīveyya na ca kilameyyā ”ti", "tgt": "như thế sau khi chúng ta từ trần upāli có thể sống thoải mái và không bị cực nhọc" }, { "src": "assosi kho upāli dārako mātāpitunnaṃ imaṃ kathāsallāpaṃ", "tgt": "thiếu niên upāli đã nghe được cuộc nói chuyện trao đổi ấy của cha mẹ" }, { "src": "atha kho upāli dārako yena te dārakā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, thiếu niên upāli đã đi đến gặp những thiếu niên ấy" }, { "src": "atha kho te dārakā ekamekassa mātāpitare upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, những thiếu niên ấy từng người một đã đi đến gặp cha mẹ của mình và đã nói điều này" }, { "src": "evampi kho te bhikkhū bhikkhūhi vuccamānā rodanteva", "tgt": "trong khi được nói như thế bởi các tỳ khưu, các tỳ khưu ấy vẫn khóc lóc" }, { "src": "bhattaṃ detha", "tgt": "hãy cho thức ăn" }, { "src": "khādanīyaṃ dethā ”ti", "tgt": "hãy cho vật nhai" }, { "src": "senāsanaṃ ūhadantipi ummihantipi", "tgt": "rồi đại tiện tiểu tiện ở chỗ nằm ngồi" }, { "src": "atha kho āyasmato ānandassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, đại đức ānanda đã khởi ý điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato upanandassa sakyaputtassa dve sāmaṇerā honti kaṇṭako ca mahāko ca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức upananda con trai dòng sakya có hai sa di là kaṇṭaka và mahaka. chúng đã làm điều tồi bại với nhau" }, { "src": "tena kho pana samayena bhagavā tattheva rājagahe vassaṃ vasi tattha hemantaṃ tattha gimhaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đức thế tôn đã sống mùa mưa ở ngay tại nơi ấy trong thành rājagaha, mùa lạnh ở tại nơi ấy, mùa nóng ở tại nơi ấy" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā na anissittena vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố không nên sống không nương nhờ" }, { "src": "na asekhena sīlakkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "là vị không thành tựu vô học giới uẩn" }, { "src": "na asekhena samādhikkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "không thành tựu vô học định uẩn, không thành tựu vô học tuệ uẩn" }, { "src": "na asekhena paññākkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "không thành tựu vô học giải thoát uẩn" }, { "src": "na asekhena vimuttikkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "không thành tựu vô học giải thoát tri kiến uẩn" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā anissitena vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố được sống không nương nhờ" }, { "src": "asekhena sīlakkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "là vị thành tựu vô học giới uẩn" }, { "src": "asekhena samādhikkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "thành tựu vô học định uẩn, thành tựu vô học tuệ uẩn" }, { "src": "asekhena paññākkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "thành tựu vô học giải thoát uẩn" }, { "src": "asekhena vimuttikkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "thành tựu vô học giải thoát tri kiến uẩn" }, { "src": "aparehipi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā na anissitena vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa không nên sống không nương nhờ" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā na anissitena vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố được sống không nương nhờ" }, { "src": "chahi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "chahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā na anissitena vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có sáu yếu tố khác nữa không nên sống không nương nhờ" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja atthi sattaratanāni nāma", "tgt": "thưa ngài nāgasena, vậy thì chớ có chỗ chứa đựng của niết bàn" }, { "src": "bhante nāgasena kena kāraṇena te dve piṇḍapātā samā samaphalā samavipākā", "tgt": "thưa ngài nāgasena, bởi lý do gì mà hai phần thí thực ấy là như nhau" }, { "src": "ativiya aññehi piṇḍapātehi mahapphalatarā ca mahānisaṃsa", "tgt": "có quả báu như nhau, có quả thành tựu như nhau" }, { "src": "samuddavaggo", "tgt": "phẩm biển cả" }, { "src": "‘yathā lāpulatā nāma tiṇe kaṭṭhe latāya vā", "tgt": "câu hỏi về tính chất của cây sen" }, { "src": "cattālīsatinipāto", "tgt": "nhóm bốn mươi" }, { "src": "nagaramhi kusumanāme pāṭaliputtamhi puthuviyā maṇḍe", "tgt": "ở thành phố có tên của loài hoa pāṭaliputta" }, { "src": "isidāsī tattha ekā dutiyā bodhittherī sīlasampannā ca", "tgt": "trong số đó, một vị là isidāsī, và vị thứ nhì là trưởng lão ni bodhī" }, { "src": "tā piṇḍāya caritvā bhattatthaṃ kariya dhotapattāyo", "tgt": "hai vị ni ấy, sau khi đi khất thực, sau khi hoàn tất bữa ăn" }, { "src": "evaṃ anuyuñjiyamānā sā rahite dhammadesanā kusalā", "tgt": "trong khi được hỏi như vậy ở nơi thanh vắng" }, { "src": "ujjeniyā puravare mayhaṃ pitā sīlasaṃvuto seṭṭhi", "tgt": "ở tại kinh thành ujjenī, cha của tôi là thương buôn" }, { "src": "sassuyā sasurassa ca sāyaṃ pātaṃ paṇāmamupagamma", "tgt": "đối với mẹ chồng và cha chồng, buổi tối" }, { "src": "yā mayhaṃ sāmikassa bhaginiyo bhātuno paṭijano", "tgt": "sau khi nhìn thấy các chị em gái, các anh em trai" }, { "src": "annena ca pānena ca khajjena ca yaṃ ca tattha sannihitaṃ", "tgt": "với cơm ăn, nước uống, thức nhai, và vật được tích trữ ở tại nơi ấy" }, { "src": "chādemi upanayāmi demi ca yaṃ yassa patirūpaṃ", "tgt": "tôi chiều chuộng, đem lại, và trao vật thích hợp cho từng người" }, { "src": "kālena upaṭṭhahitvā gharaṃ samupagamāmi ummāre", "tgt": "sau khi thức dậy đúng giờ, tôi đi đến gian nhà" }, { "src": "kocchaṃ pasādamañjaniñca ādāsakañca gaṇhitvā", "tgt": "sau khi cầm lấy cái lược, đồ trang điểm" }, { "src": "sayameva odanaṃ sādhayāmi sayameva bhājanaṃ dhovantī", "tgt": "tôi tự chính mình nấu cơm, tự chính mình rửa bát" }, { "src": "evaṃ maṃ bhatikataṃ anurattaṃ kārikaṃ nihatamānaṃ", "tgt": "người đã thể hiện sự hy sinh, một mực yêu" }, { "src": "tassa vacanaṃ suṇitvā sassu sasuro ca maṃ apucchiṃsu", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói ấy của con trai" }, { "src": "napihaṃ aparajjhaṃ kiñci napi hiṃsemi na bhaṇāmi dubbacanaṃ", "tgt": "‘con cũng đã không phạm tội lỗi nào cả, con cũng không gây hại" }, { "src": "te maṃ pitu gharaṃ pati nayiṃsu vimanā dukhena adhibhūtā", "tgt": "họ, với tâm không vui, bị chồng chất khổ đau, đã đưa tôi về lại nhà của cha ruột" }, { "src": "atha maṃ adāsi tāto aḍḍhassa gharamhi dutiyakulikassa", "tgt": "rồi cha đã cho tôi vào căn nhà của một người giàu có thuộc gia tộc thứ nhì" }, { "src": "tassapi gharamhi māsaṃ avasī atha sopi maṃ paṭicchasi", "tgt": "tôi cũng đã sống trong căn nhà của ông ấy được một tháng" }, { "src": "bhikkhāya ca vicarantaṃ damakaṃ dantaṃ me pitā bhaṇati", "tgt": "và cha tôi nói với kẻ đang đi đó đây vì việc khất thực" }, { "src": "sopi vasitvā pakkhamatha tātaṃ bhaṇati dehi me pontiṃ", "tgt": "người ấy cũng thế, sau khi sống nửa tháng, thì nói với cha rằng" }, { "src": "atha naṃ bhaṇati tāto ammā sabbo ca me ñātigaṇavaggo", "tgt": "rồi cha, mẹ, và toàn bộ nhóm thân quyến của tôi nói với người ấy rằng" }, { "src": "evaṃ bhaṇito bhaṇati yadi me attā sakkoti alaṃ mayhaṃ", "tgt": "được bảo như vậy, người ấy nói rằng: ‘nếu bản thân con có khả năng" }, { "src": "vissajjito gato so ahampi ekākinī vicintemi", "tgt": "được tự do, người ấy đã ra đ còn tôi" }, { "src": "atha ayyā jinadattā āgacchi gocarāya caramānā", "tgt": "rồi ni sư jinadattā, vị ni rành rẽ về luật" }, { "src": "atha maṃ bhaṇati tāto idheva puttaka carāhi tvaṃ dhammaṃ", "tgt": "rồi cha nói với tôi rằng: ‘này con, con hãy thực hành phạm hạnh ngay tại đây" }, { "src": "athāhaṃ bhaṇāmi tātaṃ rodantī añjaliṃ paṇāmetvā", "tgt": "khi ấy, tôi chắp hai bàn tay lại, khóc lóc" }, { "src": "atha maṃ bhaṇati tāto pāpuṇa bodhiṃ ca aggadhammaṃ ca", "tgt": "rồi cha nói với tôi rằng: ‘con hãy đạt lấy quả vị giác ngộ và giáo pháp cao cả" }, { "src": "mātāpitū abhivādayitvā sabbaṃ ca ñātigaṇavaggaṃ", "tgt": "sau khi đảnh lễ mẹ, cha, và toàn bộ nhóm thân quyến" }, { "src": "sattāhaṃ pabbajitā tisso vijjā aphassayiṃ", "tgt": "tôi đã xuất gia. qua bảy ngày tôi đã chạm đến ba minh" }, { "src": "nagaramhi erakacche suvaṇṇakāro ahaṃ pahūtadhano", "tgt": "ở thành phố erakaccha, tôi đã là người thợ vàng" }, { "src": "sattāhajātakaṃ maṃ mahākapi yūthapo nillacchesi, tassetaṃ kammaphalaṃ yathāpi gantvāna paradāraṃ", "tgt": "khi tôi được bảy ngày tuổi, con khỉ đực khổng lồ chúa bầy đã thiến tô việc ấy là quả của nghiệp của tôi đây, bởi vì đã đi đến với vợ của kẻ khác" }, { "src": "sohaṃ tato cavitvā kālaṃ karitvā sindhavāraññe", "tgt": "sau khi chết đi từ nơi ấy, sau khi lìa đời ở khu rừng sindhava" }, { "src": "kāṇāya ca khañjāya ca eḷakiyā kucchimokkamiṃ", "tgt": "tôi đã hạ sanh vào bụng của con dê cái chột và què" }, { "src": "bahūsu vata santesu deyyadhamme upaṭṭhite", "tgt": "hỡi ôi, khi các bậc đạo đức có nhiều" }, { "src": "kiṃ tato pāpakaṃ assa yaṃ no rājakulā cutā", "tgt": "có thể có việc gì tồi tệ hơn thế ấy" }, { "src": "caranti khuppipāsāya manussā unnatonatā", "tgt": "lúc là loài người, họ được nâng cao" }, { "src": "etamādīnavaṃ ñatvā issaramadasambhavaṃ pahāya issaramadaṃ bhave saggagato naro", "tgt": "sau khi biết được điều bất lợi ấy có nguồn sanh khởi là sự say đắm quyền lực" }, { "src": "naccaṃ gītaṃ ratiṃ khiḍḍaṃ anubhutvā anappakaṃ", "tgt": "sau khi hưởng thụ điệu vũ, lời ca, sự khoái lạc" }, { "src": "rañño kitavassahaṃ putto kiṃ maṃ bhikkhu karissasi", "tgt": "này ông tỳ khưu, ông sẽ làm gi tôi?’" }, { "src": "tassa kammassa pharusassa vipāko kaṭuko ahu", "tgt": "quả thành tựu của hành động thô lỗ của vị ấy đã là dữ dội" }, { "src": "chaḷeva caturāsīti vassāni nahutāni ca,bhusaṃ dukkhaṃ nigacchittho niraye katakibbiso", "tgt": "kẻ đã làm điều sái quấy đã trải nghiệm sự khổ sở vô cùng ở địa ngục đến sáu lần của thời gian tám mươi bốn ngàn năm" }, { "src": "pucchāmi taṃ devi mahānubhāve manussabhūtā kimakāsi puññaṃ", "tgt": "hỡi nàng tiên có đại oai lực, ta hỏi nàng, khi là con người nàng đã làm việc phước gì" }, { "src": "saddhāti maṃ aññiṃsu rājagahasmiṃ upāsikā", "tgt": "người ta đã biết về tôi là ‘saddhā" }, { "src": "acchādanañca bhattañca senāsanaṃ padīpiyaṃ", "tgt": "tôi đã bố thí y phục, vật thực, chỗ nằm ngồi" }, { "src": "sunandāti maṃ aññiṃsu rājagahasmiṃ upāsikā", "tgt": "người ta đã biết về tôi là ‘sunandā" }, { "src": "kuṇḍalakesāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về kuṇḍalakesā" }, { "src": "padamuttaro nāma jino sabbadhammānapāragū, ito satasahassamhi kappe uppajji nāyako", "tgt": "trước đây một trăm ngàn kiếp, đấng chiến thắng tên padumuttara, bậc hữu nhãn về tất cả các pháp, đấng lãnh đạo đã hiện khởi" }, { "src": "tadāhaṃ haṃsavatiyaṃ jātā seṭṭhikule ahuṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã được sanh ra tại haṃsavatī" }, { "src": "anumodi mahāvīro bhadde yaṃ te ’bhipatthitaṃ", "tgt": "đấng đại hùng đã nói lời tùy hỷ rằng: “này cô gái hiền thục" }, { "src": "tato cutā yāmamagā tato ’haṃ tusitaṃ gatā", "tgt": "từ nơi ấy chết đi, tôi đã đi đến cõi trời dạ ma" }, { "src": "sampattiṃ anubhotvāna devesu mānusesu ca", "tgt": "tôi đã thọ hưởng sự thành công ở giữa chư thiên và nhân loại" }, { "src": "komāribrahmacariyaṃ rājakaññā sukhedhitā", "tgt": "samaṇī, samaṇaguttā, bhikkhunī, bhikkhudāsikā" }, { "src": "buddhupaṭṭhānaniratā muditā satta dhītaro", "tgt": "dhammā, luôn cả sudhammā nữa, và saṅghadāsikā là thứ bảy" }, { "src": "samaṇī samaṇaguttā ca bhikkhunī bhikkhudāsikā", "tgt": "khemā, uppalavaṇṇā, paṭācārā, thêm vào tôi" }, { "src": "dhammā ceva sudhammā ca sattamī saṅghadāsikā", "tgt": "kisāgotamī, dhammadinnā, và visākhā là thứ bảy" }, { "src": "kisāgotamī dhammadinnā visākhā hoti sattamī", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "tehi kammehi sukatehi cetanāpaṇidhīhi ca", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "pacchime ca bhave dāni giribbajapuruttame", "tgt": "sau khi nhìn thấy kẻ trộm đang bị dẫn đi để xử tử" }, { "src": "coraṃ vadhatthaṃ nīyantaṃ disvā rattā tahiṃ ahaṃ, pitā me taṃ sahassena mocayitvā vadhā tato", "tgt": "sau khi biết được tâm ý của tôi, cha đã ban gã ấy cho tô tôi đã trở nên thân thiết, vô cùng yêu thương, gắn bó đối với gã ấy" }, { "src": "adāsi tassa maṃ tāto viditvāna manaṃ mama", "tgt": "vì lòng tham đối với các đồ trang sức của tôi" }, { "src": "tadā ’haṃ paṇamitvāna bhattukaṃ sukatañjalī", "tgt": "khi ấy, trong lúc bảo vệ mạng sống của mình" }, { "src": "idaṃ suvaṇṇaṃ keyūraṃ muttā veḷuriyā bahū", "tgt": "thưa tướng công, vàng vòng ngọc trai ngọc bích này có nhiều" }, { "src": "yato sarāmi attānaṃ yato pattāsmi viññutaṃ", "tgt": "kể từ khi thiếp ghi nhớ được bản thân" }, { "src": "ehi taṃ upagūhissaṃ kassañca taṃ padakkhiṇaṃ", "tgt": "xin chàng hãy đến, thiếp sẽ ôm lấy chàng và sẽ nhiễu quanh chàng" }, { "src": "na ca dāni puno atthi mama tuyhañca saṅgamo", "tgt": "và giờ đây không còn có sự gần gũi nào giữa thiếp và chàng nữa" }, { "src": "na hi sabbesu ṭhānesu puriso hoti paṇḍito,itthīpi paṇḍitā hoti tattha tattha vicakkhaṇā", "tgt": "không hẳn trong mọi trường hợp người nam là khôn ngoan người nữ có sự cẩn thật nhiều bề cũng là khôn ngoan" }, { "src": "na hi sabbesu ṭhānesu puriso hoti paṇḍito,itthīpi paṇḍitā hoti lahuṃ atthavicintakā", "tgt": "không hẳn trong mọi trường hợp người nam là khôn ngoan người nữ cân nhắc điều lợi ích một cách mau chóng cũng là khôn ngoan" }, { "src": "migamuṇṇā yathā evaṃ tadā ’haṃ sattukaṃ vadhiṃ", "tgt": "giống như bộ lông con thú, khi ấy tôi đã giết chết gã sattuka như thế" }, { "src": "yo ca uppatitaṃ atthaṃ na khippamanubujjhati", "tgt": "và người nào không mau chóng nhận ra điều lợi ích đã bị vuột mất" }, { "src": "so haññate mandamati corova girigabbhare", "tgt": "người có trí kém cỏi ấy sẽ bị giết như là kẻ trộm ở hẻm núi" }, { "src": "yo ca uppatitaṃ atthaṃ khippameva nibodhati", "tgt": "và người nào thật mau chóng nhận ra điều lợi ích đã bị vuột mất" }, { "src": "tadā taṃ pātayitvāna giriduggamhi sattukaṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã quăng gã sattuka ấy vào hóc núi" }, { "src": "santikaṃ setavatthānaṃ upetvā pabbajiṃ ahaṃ", "tgt": "rồi đã đi đến gặp những người mặc vải trắng, và đã xuất gia" }, { "src": "katvāna - sīmu", "tgt": "xem bổn sanh sulasā" }, { "src": "samayaṃ taṃ vicintesiṃ suvāno mānusaṃ karaṃ", "tgt": "tôi đã nhặt lấy bàn tay có đầy dòi bọ ấy" }, { "src": "te avocuṃ “vijānanti tamatthaṃ sakyabhikkhavo", "tgt": "sau khi đón nhận tôi, các vị ấy đã đi đến bên đức phật tối thượng" }, { "src": "sāhaṃ tamatthaṃ pucchissaṃ upetvā buddhasāvake", "tgt": "và đấng lãnh đạo ấy đã thuyết pháp cho tôi về: “uẩn" }, { "src": "te mamādāya gacchiṃsu buddhaseṭṭhassa santikaṃ", "tgt": "xứ, giới, đề mục bất mỹ, vô thường, khổ não, vô ngã" }, { "src": "tassa dhammaṃ suṇitvā ’haṃ dhammacakkhuṃ visodhayiṃ", "tgt": "với sự rửa sạch bàn chân, tôi đã biết được là có sự tiêu hoại với nước" }, { "src": "tato cittaṃ vimucci me anupādāya sabbaso", "tgt": "tôi biết được đời sống trước đây" }, { "src": "atthadhammaniruttīsu paṭibhāṇe tatheva ca", "tgt": "trí tuệ của tôi về ý nghĩa, về pháp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ bhaddā kuṇḍalakesā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni bhaddā kuṇḍalakesā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "pañcamī tassa dhīt’ āsiṃ dhammā nāmena vissutā", "tgt": "tôi đã là người con gái thứ năm của vị ấy" }, { "src": "ahaṃ ceva dhammadinnā visākhā hoti sattamī", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "yadā so taruṇo bhadro komalaṅgo sukhedhito", "tgt": "vào lúc đứa bé trai hiền hậu ấy, có cơ thể mềm mại" }, { "src": "sokaṭṭā dīnavadanā assunettā rudammukhā", "tgt": "bị dằn vặt bởi sầu muộn, có vẻ mặt thê lương" }, { "src": "na vijjante matā yasmiṃ gehe siddhatthakaṃ tato", "tgt": "đấng chiến thắng, bậc rành rẽ về phương thức huấn luyện" }, { "src": "kuto siddhatthakaṃ kasmā tato laddhā satiṃ ahaṃ", "tgt": "do đó, tôi đã đạt được trí nhớ rằng: “hạt cải ở đâu, từ nơi đâu" }, { "src": "yo ca vassasataṃ jīve apassaṃ udayabbayaṃ", "tgt": "và người nào đã sống trăm năm không nhìn thấy sự sanh diệt" }, { "src": "na gāmadhammo no nigamassa dhammo nacāpayaṃ ekakulassa dhammo", "tgt": "không phải là quy luật thuộc về ngôi làng, không phải là quy luật thuộc về phố chợ" }, { "src": "tathā pabbajitā santī yuñjantī jinasāsane", "tgt": "trong khi đã được xuất gia như thế" }, { "src": "pubbe nivāsaṃ jānāmi dibbacakkhuṃ visodhitaṃ", "tgt": "tôi biết được đời sống trước đây, thiên nhãn được thanh tịnh" }, { "src": "saṅkārakūṭā āhatvā susānā rathiyāpi ca,tato saṅghāṭikaṃ katvā lūkhaṃ dhāremi cīvaraṃ", "tgt": "sau khi mang về từ đống rác, từ mộ địa, và thậm chí từ đường lộ, từ đó tôi đã thực hiện y hai lớp và đã mặc y thô" }, { "src": "jino tasmiṃ guṇe tuṭṭho lūkhacīvaradhāraṇe", "tgt": "hoan hỷ về đức hạnh ấy, đấng chiến thắng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ kisāgotamī bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni kisāgotamī đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tato netvāna taṃ gehaṃ adāsiṃ tassa bhojanaṃ", "tgt": "sau đó, tôi đã đưa vị ấy về nhà và đã dâng vật thực đến vị ấy" }, { "src": "ṭhapesi etadaggasmiṃ taṃ sutvā muditā ahaṃ", "tgt": "sau khi nghe được điều ấy, tôi đã hoan hỷ" }, { "src": "mahādānaṃ daditvāna taṃ ṭhānaṃ abhipatthayiṃ", "tgt": "rồi đã dâng cúng đại thí và đã ước nguyện vị thế ấy" }, { "src": "saddhammasavaṇe yutte guṇavaḍḍhitamānase", "tgt": "vào một trăm ngàn kiếp về sau này" }, { "src": "dhammadinnāti nāmena hessasi satthusāvikā", "tgt": "khi ấy, với tâm từ ái tôi đã chăm sóc đấng chiến thắng" }, { "src": "mettacittā paricariṃ paccayehi vināyakaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "buddhūpaṭṭhānaniratā muditā satta dhītaro", "tgt": "dhammā, luôn cả sudhammā nữa, và saṅghadāsikā là thứ bảy" }, { "src": "gotamī ca ahaṃ ceva visākhā hoti sattamī", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "jino tasmiṃ guṇe tuṭṭho etadagge ṭhapesi maṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, dhammadinnā là vị ni sáng trí" }, { "src": "yass’ atthāya pabbajitā agārasmānagāriyaṃ", "tgt": "xem thêm kinh cūlavedallasuttaṃ - tiểu kinh phương quảng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ dhammadinnā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni dhammadinnā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "dhammadinnātheriyāpadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni dhammadinnā là phần thứ ba" }, { "src": "tadā ’haṃ haṃsavatiyaṃ jātā khattiyanandanā", "tgt": "khi ấy, tôi đã được sanh ra ở tại haṃsavatī" }, { "src": "ānandassa mahārañño dhītā paramasobhanā", "tgt": "là người con gái vô cùng xinh đẹp của vị đại vương ānanda" }, { "src": "vemātubhaginī cāpi padumuttaranāmino", "tgt": "và cũng là người em gái khác mẹ của vị tên padumuttara" }, { "src": "rājakaññāhi sahitā sabbābharaṇabhūsitā", "tgt": "được tháp tùng bởi các người con gái của đức vua" }, { "src": "paribbājakinī āsiṃ tadā ’haṃ ekacārinī", "tgt": "khi ấy, tôi đã là nữ du sĩ ngoại đạo có hạnh độc hành" }, { "src": "tena dīpaṃ padīpetvā upaṭṭhiṃ sabbasaṃvariṃ", "tgt": "sau khi thắp sáng ngọn đèn với số đó" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevantassa āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ kati vipattiyo bhajanti", "tgt": "các tội vi phạm của vị thực hiện việc đôi lứa liên hệ với bao nhiêu sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevantassa āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ dve vipattiyo bhajanti", "tgt": "– các tội vi phạm của vị thực hiện việc đôi lứa liên hệ với hai sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "dhammaṃ paṭisevantassa āpattiyo channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "các tội vi phạm của vị thực hiện việc đôi lứa được sanh lên do bao nhiêu nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevantassa āpattiyo channaṃ āpattikkhandhānaṃ ekena samuṭṭhānena samuṭṭhahanti", "tgt": "– các tội vi phạm của vị thực hiện việc đôi lứa được sanh lên do một nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội là sanh lên do thân và do ý" }, { "src": "samuṭṭhānavāro niṭṭhito pañcamo", "tgt": "dứt phần nguồn sanh tội là thứ năm" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevantassa āpattiyo sattannaṃ samathānaṃ katīhi samathehi sammanti", "tgt": "các tội vi phạm của vị thực hiện việc đôi lứa được làm lắng dịu bởi bao nhiêu cách dàn xếp trong bảy cách dàn xếp" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevantassa āpattiyo sattannaṃ samathānaṃ tīhi samathehi sammanti", "tgt": "– các tội vi phạm của vị thực hiện việc đôi lứa được làm lắng dịu bởi ba cách dàn xếp trong bảy cách dàn xếp" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevantassa kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thực hiện việc đôi lứa vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevanto tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị trong khi thực hiện việc đôi lứa vi phạm ba tội" }, { "src": "akkhayite sarīre methunaṃ dhammaṃ paṭisevati āpatti pārājikassa", "tgt": "vị thực hiện việc đôi lứa nơi thi thể chưa bị ăn phạm tội pārājika" }, { "src": "yebhuyyena khayite sarīre methunaṃ dhammaṃ paṭisevati āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị thực hiện việc đôi lứa nơi thi thể đã bị ăn nhiều phần phạm tội thullaccaya" }, { "src": "vattakate mukhe acchupantaṃ aṅgajātaṃ paveseti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị đưa dương vật vào miệng đã được mở ra nhưng không bị va chạm phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevanto imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thực hiện việc đôi lứa vi phạm ba tội này" }, { "src": "āpattisamuṭṭhānānaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "được sanh lên do bao nhiêu nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca udake uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karonto kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đại tiện, hoặc tiểu tiện, hoặc khạc nhổ vào trong nước do không có sự tôn trọng vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca udake uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karonto ekaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "– vị trong khi đại tiện, hoặc tiểu tiện, hoặc khạc nhổ vào trong nước do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "āpattisamuṭṭhānānaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "được sanh lên do bao nhiêu nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "adhikaraṇānaṃ katamaṃ adhikaraṇaṃ", "tgt": "là sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng" }, { "src": "ime aṭṭhavārā sajjhāyanāmaggena likhitā", "tgt": "tám phần này được ghi lại theo đường lối học tập" }, { "src": "katthapaññattivāro", "tgt": "phần quy định tại đâu" }, { "src": "sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropanapaccayā pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika do duyên của việc đoạt lấy mạng sống con người đã được quy định tại đâu" }, { "src": "cattāro pārājikā niṭṭhitā", "tgt": "dứt bốn điều pārājika" }, { "src": "saṅghādisesakaṇḍādayo", "tgt": "phần saṅghādisesa, v" }, { "src": "saddhiṃ kāyasaṃsaggaṃ samāpajjanapaccayā saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa do duyên của việc tiến hành sự mai mối đã được quy định tại đâu" }, { "src": "mātugāmaṃ duṭṭhullāhi vācāhi obhāsanapaccayā saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa do duyên của việc bảo xây dựng cốc liêu do tự mình xin đã được quy định tại đâu" }, { "src": "mahallakaṃ vihāraṃ kārāpanapaccayā saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa do duyên của việc bảo xây dựng trú xá lớn đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuṃ amūlakena pārājikena dhammena anuddhaṃsanapaccayā saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa do duyên của việc bôi nhọ vị tỳ khưu về tội pārājika không có nguyên cớ đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuno yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajanapaccayā saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa do duyên của việc không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba của vị tỳ khưu khó dạy đã được quy định tại đâu" }, { "src": "‘niraye bhayasantāsaṃ nibbāne vipulaṃ sukhaṃ", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài dơi" }, { "src": "‘saddhāya sīlena sutena buddhiyā", "tgt": "vì các con, vì những người vợ, và vì các gia súc" }, { "src": "cāgena dhammena bahūhi sādhuhi", "tgt": "dīghanikāya - trường bộ tập" }, { "src": "atthassa middhiñca panābhikaṅkhatī ’”ti", "tgt": "và còn mong mỏi về sự thành tựu của mục đích.’" }, { "src": "‘parisuddhena cittena ārammaṇe patiṭṭhiya", "tgt": "câu hỏi về tính chất của loài rắn" }, { "src": "padumakūṭāgāriyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão padumakūṭāgāriya" }, { "src": "piyadassī nāma bhagavā sayambhū lokanāyako", "tgt": "đức thế tôn tên piyadassī là đấng tự chủ" }, { "src": "vanasaṇḍaṃ samogayha piyadassī mahāmuni", "tgt": "sau khi đi sâu vào khu rừng rậm" }, { "src": "tatth’ addasāsiṃ sambuddhaṃ oghatiṇṇamanāsavaṃ", "tgt": "tại nơi ấy, tôi đã nhìn thấy đấng toàn giác" }, { "src": "disvān’ ahaṃ devadevaṃ piyadassiṃ mahāyasaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị trời của chư thiên" }, { "src": "āharitvāna padumaṃ satapattaṃ manoramaṃ", "tgt": "sau khi mang lại đóa sen hồng trăm cánh làm thích ý" }, { "src": "anukampako kāruṇiko piyadassī mahāmuni", "tgt": "bậc có lòng thương tưởng, đấng bi mẫn" }, { "src": "purāṇaṃ chaḍḍayitvāna navena chādayiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi bỏ đi các héo úa, tôi đã che lên bằng mớ liền sau đó" }, { "src": "añjaliṃ paggahetvāna aṭṭhāsiṃ tāvade ahaṃ", "tgt": "tôi đã chắp tay lên và đứng yên" }, { "src": "disā anuvilokento nisīdi lokanāyako", "tgt": "đấng lãnh đạo thế gian đã ngồi xuống" }, { "src": "tadā sudassano nāma upaṭṭhāko mahiddhiko, cittamaññāya buddhassa piyadassissa satthuno", "tgt": "khi ấy, vị thị giả có đại thần lực tên sudassana đã hiểu được tâm của đức phật, bậc đạo sư piyadassī" }, { "src": "asītiyā sahassehi bhikkhūhi parivārito", "tgt": "được tháp tùng bởi tám mươi ngàn vị tỳ khưu" }, { "src": "yāvatā vanasaṇḍamhi adhivatthā ca devatā", "tgt": "và cho đến chư thiên ngự ở trong khu rừng rậm" }, { "src": "buddhassa cittamaññāya sabbe sannipatuṃ tadā", "tgt": "sau khi biết được tâm của đức phật, khi ấy tất cả đã tụ hội lại" }, { "src": "sududdasaṃ sunipuṇaṃ gambhīraṃ suppakāsitaṃ", "tgt": "bằng trí tuệ, ta sẽ tán dương điều thật khó mà nhìn thấy" }, { "src": "catubbīse kappasate vokiṇṇaṃ saṃsarissati", "tgt": "sẽ luân hồi xen kẽ hai ngàn bốn trăm kiếp" }, { "src": "yathā padumapattamhi toyaṃ na upalimpati", "tgt": "giống như nước không làm lem luốc cánh hoa sen" }, { "src": "manasā vinivaṭṭetvā pañcanīvaraṇe ayaṃ", "tgt": "sau khi đã loại trừ năm pháp che lấp ở trong tâm" }, { "src": "tattha pupphamayaṃ vyamhaṃ matthake dhārayissati", "tgt": "tại nơi ấy sẽ có cung điện làm bằng bông hoa được duy trì ở đỉnh đầu" }, { "src": "kūṭāgārena caratā pabbajjaṃ abhinikkhamiṃ,rukkhamūle vasantamhi kūṭāgāraṃ dharīyati", "tgt": "tôi đã ra đi xuất gia bằng sự di chuyển của ngôi nhà mái nhọn ngôi nhà mái nhọn được duy trì trong khi đang ngụ ở gốc cây" }, { "src": "puññakammena saṃyutto labhāmi pariniṭṭhitaṃ", "tgt": "tôi nhận được hoàn toàn đầy đủ" }, { "src": "aṭṭhārase kappasate piyadassī vināyako", "tgt": "một ngàn tám trăm kiếp, đấng hướng đạo piyadassī" }, { "src": "tamahaṃ payirupāsitvā imaṃ yoniṃ upāgato", "tgt": "sau khi phục vụ ngài, tôi đã đi đến lần nhập thai này" }, { "src": "idhaddasāsiṃ sambuddhaṃ anomaṃ nāma cakkhumaṃ", "tgt": "tại đây, tôi đã nhìn thấy bậc toàn giác" }, { "src": "aṭṭhārase kappasate yaṃ buddhamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường đức phật một ngàn tám trăm kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā padumakūṭāgāriyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão padumakūṭāgāriya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "padumakūṭāgāriyattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão padumakūṭāgāriya là phần thứ năm" }, { "src": "paṭissuṇitvā me vākyaṃ sissā sabbe sagāravā", "tgt": "tuân theo lời nói của tôi, các người học trò" }, { "src": "khippaṃ pabbatamāruyha sabbosadhamahāsahaṃ", "tgt": "sau khi cấp tốc trèo lên núi và mang về tất cả các loại thuốc" }, { "src": "paribhutte mahāvīre sabbaññulokanāyake", "tgt": "khi bậc đại hùng, đấng toàn tri" }, { "src": "passaddhaṃ darathaṃ disvā anomadassī mahāyaso", "tgt": "sau khi nhìn thấy sự khó chịu đã được êm dịu" }, { "src": "vādite turiye tattha modissati sadā ayaṃ", "tgt": "người này sẽ luôn luôn vui thích các nhạc cụ được trình tấu" }, { "src": "manussalokamāgantvā sukkamūlena codito", "tgt": "sau khi đi đến thế giới loài người" }, { "src": "devabhūto manusso vā appābādho bhavissati", "tgt": "trở thành vị thiên nhân hay là người" }, { "src": "kilese jhāpayitvāna taṇhāsotaṃ tarissati", "tgt": "sau khi thiêu đốt các phiền não" }, { "src": "idaṃ sabbaṃ abhiññāya gotamo sakyapuṅgavo", "tgt": "biết rõ toàn bộ việc này, đức gotama" }, { "src": "anomadassī bhagavā sayambhū lokanāyako", "tgt": "đức thế tôn anomadassī, bậc tự chủ" }, { "src": "upāgataṃ mahāvīraṃ sabbaññuṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "khi bậc đại hùng, đấng toàn tri" }, { "src": "lābhā mama suladdhaṃ me yo ’haṃ addakkhi nāyakaṃ", "tgt": "điều lợi ích cho tôi đã được tôi đạt thành một cách tốt đẹp" }, { "src": "aparimeyye ito kappe yaṃ kammamakariṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã thực hiện việc làm ấy trước đây vô lượng kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bakkulo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão bakkula đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bakkulattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bakkula là phần thứ sáu" }, { "src": "padasaddaṃ suṇitvāna sumedhassa mahesino", "tgt": "nghe được tiếng bước chân của bậc đại ẩn sĩ sumedha" }, { "src": "paggahetvān’ ahaṃ sīsaṃ ullokesiṃ mahāmuniṃ", "tgt": "tôi đã ngửng đầu lên, ngước nhìn bậc đại hiền trí" }, { "src": "satiṃ paṭilabhitvāna paṇṇamuṭṭhimadāsahaṃ", "tgt": "sau khi đạt được niệm trở lại, tôi đã dâng cúng nắm lá cây" }, { "src": "nisajja tattha bhagavā sumedho lokanāyako", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở tại nơi ấy, đức thế tôn" }, { "src": "yathāpi pathikā sattā vassamānāya vuṭṭhiyā, sabhaṇḍā upagacchanti vassassāpatanāya te", "tgt": "cũng giống như những người bộ hành vào lúc cơn mưa đang đổ xuống, do việc đổ xuống của cơn mưa, họ đi đến chỗ có sự tốt đẹp" }, { "src": "vasse ca te oramite sampayanti yadicchakaṃ", "tgt": "và khi cơn mưa đã tạnh, họ tự động ra đi theo như ý thích" }, { "src": "evaṃ mātā pitā tuyhaṃ tattha kā paridevanā", "tgt": "có sự than vãn gì trong trường hợp ấy" }, { "src": "yathāpi urago jiṇṇaṃ hitvā gacchati santacaṃ", "tgt": "cũng giống như loài rắn quăng bỏ lớp da già cỗi rồi đi đến lớp da" }, { "src": "vanditvāna mahānāgaṃ girimañjarimapūjayiṃ", "tgt": "sau khi đã đảnh lễ bậc long tượng" }, { "src": "nittiṇṇosi mahāvīra sabbaññu lokanāyaka", "tgt": "bạch đấng đại hùng, bậc toàn tri" }, { "src": "arahā siddhipattā ca chaḷabhiññā mahiddhikā", "tgt": "các bậc a-la-hán đã đạt đến sự thành tựu" }, { "src": "aniyatakaṇḍo", "tgt": "chương aniyata" }, { "src": "yaṃ tena bhagavatā jānatā passatā arahatā sammāsambuddhena paṭhamo aniyato kattha paññatto ti", "tgt": "do đức thế tôn bậc a-la-hán chánh đẳng giác ấy trong khi biết trong khi thấy, điều aniyata thứ nhất đã được quy định tại đâu" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhātī ti", "tgt": "trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "tīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "– điều ấy sanh lên do ba nguồn sanh tội" }, { "src": "siyā kāyato ca cittato ca samuṭṭhāti na vācato", "tgt": "có thể sanh lên do thân và do ý, không do khẩu" }, { "src": "siyā vācato ca cittato ca samuṭṭhāti na kāyato", "tgt": "có thể sanh lên do khẩu và do ý, không do thân" }, { "src": "akālacīvaraṃ paṭiggahetvā māsaṃ atikkāmentassa nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị sau khi thọ lãnh y ngoài hạn kỳ rồi vượt quá một tháng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyā purāṇacīvaraṃ dhovāpentassa nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị thọ lãnh y từ tay tỳ khưu ni không phải là thân quyến đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuniyā hatthato cīvaraṃ paṭiggaṇhantassa nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị yêu cầu nam gia chủ hoặc nữ gia chủ không phải là thân quyến về y đã được quy định tại đâu" }, { "src": "kosiyamissakaṃ santhataṃ kārāpentassa nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị bảo làm tấm trải nằm bằng lông cừu thuần màu đen đã được quy định tại đâu" }, { "src": "eḷakalomānaṃ santhataṃ kārāpentassa nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị bảo làm tấm trải nằm mỗi năm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "eḷakalomāni paṭiggahetvā tiyojanaṃ atikkāmentassa nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị nhận lãnh vàng bạc đã được quy định tại đâu? – đã được quy định tại thành rājagaha liên quan đến ai" }, { "src": "vatthusmin ti", "tgt": "về sự việc gì" }, { "src": "āpattisamuṭṭhānānaṃ dvīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "có thể sanh lên do thân và do khẩu, không do ý" }, { "src": "saṭṭhinipāto", "tgt": "nhóm sáu mươi" }, { "src": "āraññakā piṇḍapātikā uñchāpattāgate ratā", "tgt": "là những vị ngụ ở rừng và chuyên đi khất thực" }, { "src": "rukkhamūlikā sātatikā uñchāpattāgate ratā", "tgt": "là những vị ngụ ngụ ở gốc cây, kiên trì" }, { "src": "aṭṭhikaṅkālakuṭike maṃsanahārusibbite", "tgt": "‘này cái chòi nhỏ có khung sườn là xương" }, { "src": "gūthabhaste taconaddhe uragaṇḍapisācinī", "tgt": "này cái túi chứa phân, này vật được gói lại bằng lớp da" }, { "src": "tava sarīraṃ navasotaṃ duggandhakaraṃ paribandhaṃ", "tgt": "cơ thể của nàng có chín dòng chảy, tạo ra mùi khó chịu" }, { "src": "evaṃ ce taṃ jano jaññā yathā jānāmi taṃ ahaṃ", "tgt": "nếu người ta biết về nàng, giống như ta biết về nàng" }, { "src": "ārakā parivajjeyya gūthaṭṭhānaṃ ’va pāvuse", "tgt": "họ sẽ tránh né ra xa, như là bãi chứa phân vào lúc mưa.’" }, { "src": "ākāsamhi haliddiyā yo maññetha, rajetave, aññena vā ’pi raṅgena vighātudayameva taṃ", "tgt": "‘kẻ nào suy nghĩ để tô màu vàng nghệ hoặc bất cứ màu nào khác ở bầu trời, việc ấy chỉ đem lại phiền muộn" }, { "src": "tadākāsasamaṃ cittaṃ ajjhattaṃ susamāhitaṃ", "tgt": "tâm này, tương tợ như bầu trời, nội phần khéo được định tĩnh" }, { "src": "sukhumaṃ te paṭivijjhanti vālaggaṃ usunā yathā", "tgt": "những người nào nhìn thấy năm uẩn là cái khác" }, { "src": "ye ca passanti saṅkhāre parato no ca attato", "tgt": "và những người nào nhìn thấy các hành là cái khác" }, { "src": "codito bhāvitattena sarīrantimadhārinā", "tgt": "được khích lệ bởi vị có bản thân đã được tu tập" }, { "src": "nayidaṃ sithilamārabbha nayidaṃ appena thāmasā", "tgt": "niết bàn, sự thoát khỏi tất cả mọi trói buộc" }, { "src": "ayaṃ ca daharo bhikkhu ayamuttamaporiso", "tgt": "và vị tỳ khưu trẻ này, con người tối thượng này" }, { "src": "vivaramanupatanti vijjutā vebhārassa ca paṇḍavassa ca", "tgt": "các tia sét đã đánh dọc theo khe núi vebhāra và paṇḍava" }, { "src": "upasanto uparato pantasenāsano muni", "tgt": "bậc hiền trí, an tịnh, tiết chế" }, { "src": "upasantaṃ uparataṃ pantasenāsanaṃ muniṃ", "tgt": "này bà-la-môn, hãy đảnh lễ vị kassapa" }, { "src": "yo ca jātisataṃ gacche sabbā brāhmaṇajātiyo", "tgt": "và người nào có thể trải qua một trăm kiếp sống" }, { "src": "ajjhāyako ’pi ce assa tiṇṇaṃ vedāna pāragū", "tgt": "thậm chí nếu có thể là người giảng dạy" }, { "src": "yo so aṭṭhavimokkhāni purebhattaṃ aphassayi", "tgt": "vị ấy, trước bữa ăn, đã thể nhập tám giải thoát" }, { "src": "anulomaṃ paṭilomaṃ tato piṇḍāya gacchati", "tgt": "thuận chiều và nghịch chiều, sau đó mới đi khất thực" }, { "src": "tādisaṃ bhikkhuṃ mā hani māttānaṃ khaṇi brāhmaṇa", "tgt": "này bà-la-môn, chớ công kích vị tỳ khưu như thế ấy" }, { "src": "neso passati saddhammaṃ saṃsārena purakkhato", "tgt": "bị dẫn đầu bởi sự luân hồi, kẻ này không nhìn thấy diệu pháp" }, { "src": "kimī ’va mīḷhasallitto saṅkhāre adhimucchito", "tgt": "tợ như con dòi bị lấm lem bởi phẩn, bị bám víu vào pháp hữu vi" }, { "src": "pagāḷho lābhasakkāre tuccho gacchati poṭhilo", "tgt": "bị đắm chìm trong lợi lộc và sự tôn vinh, poṭhila rỗng không ra đi" }, { "src": "imaṃ ca passa āyantaṃ sāriputtaṃ sudassanaṃ", "tgt": "và hãy nhìn xem vị sāriputta đang đi đến" }, { "src": "visallaṃ khīṇasaṃyogaṃ tevijjaṃ maccuhāyinaṃ", "tgt": "vị không còn mũi tên, có sự ràng buộc đã được cạn kiệt" }, { "src": "ete sambahulā devā iddhamanto yasassino", "tgt": "nhiều vị thiên nhân này, có thần thông" }, { "src": "yassa muhuttena sahassadhā loko saṃvidito sabrahmakappo vasi", "tgt": "vị tỳ khưu ấy, với năng lực về các loại thần thông, về việc tử và sanh" }, { "src": "sāriputto ’va paññāya sīlena upasamena ca, yo ’pi pāraṅgato bhikkhu etāvaparamo siyā", "tgt": "còn vị tỳ khưu đã đi đến bờ kia, nếu là tối thắng y như thế ấy, chính là vị sāriputta, với tuệ, với giới, và với sự an tịnh" }, { "src": "ahaṃ vikubbanāsu kusalo vasībhūtomhi iddhiyā", "tgt": "tôi có được năng lực về thần thông" }, { "src": "kīdiso nirayo āsi yattha dussī apaccatha, vidhuraṃ sāvakamāsajja kakusandhaṃ ca brāhmaṇaṃ", "tgt": "địa ngục, nơi mà dussī đã bị nung nấu sau khi công kích vị thinh văn vidhura và vị bà-la-môn kakusandha , đã là như thế nào" }, { "src": "sataṃ āsi ayosaṅkū sabbe paccattavedanā", "tgt": "đã là trăm cây cọc sắt, tất cả có cảm thọ riêng biệt" }, { "src": "yo etamabhijānāti bhikkhu buddhassa sāvako", "tgt": "người biết rõ điều này là vị tỳ khưu thinh văn của đức phật" }, { "src": "majjhesarassa tiṭṭhanti vimānā kappaṭṭhāyino", "tgt": "các cung điện ngự ở giữa hồ, có sự tồn tại một kiếp" }, { "src": "veḷuriyavaṇṇā rucirā accimanto pabhassarā", "tgt": "có màu ngọc bích, xinh đẹp, rực rỡ" }, { "src": "yo ve buddhena codito bhikkhusaṅghassa pekkhato", "tgt": "đúng vậy, vị này, được khích lệ bởi đức phật" }, { "src": "yo vejayantapāsādaṃ pādaṅguṭṭhena kampayi", "tgt": "được hỗ trợ bởi năng lực của thần thông" }, { "src": "bhāsitampetaṃ bhagavatā", "tgt": "đức thế tôn cũng đã nói rằng" }, { "src": "‘mamaṃ vā bhikkhave pare vaṇṇaṃ bhāseyyuṃ dhammassa vā saṅghassa vā vaṇṇaṃ bhāseyyuṃ", "tgt": "‘này các tỳ khưu, nếu những người khác nói lời ca ngợi về ta, nói lời ca ngợi về giáo pháp hoặc về hội chúng" }, { "src": "yamakapāṭihīrañāṇaṃ katamaṃ tathāgatassa yamakapāṭihīre ñāṇaṃ", "tgt": "trí về song thông: trí về song thông của đức như lai là thế nào" }, { "src": "idha tathāgato yamakapāṭihīraṃ karoti asādhāranaṃ sāvakeh uparimakāyato aggikkhandho pavattati", "tgt": "ở đây, đức như lai thực hiện song thông không phổ cập đến các thinh văn: ngài phát ra khối lửa từ phần thân phía trên" }, { "src": "mahākaruṇāsamāpattiñāṇaṃ katamaṃ tathāgatassa mahākaruṇāsamāttiyā ñāṇaṃ", "tgt": "trí thể nhập đại bi: trí về sự thể nhập đại bi của đức như lai là thế nào" }, { "src": "sababaññuta", "tgt": "trí toàn giác" }, { "src": "anāvaraṇañāṇāni katamaṃ tathāgatassa sabbaññutañāṇaṃ", "tgt": "không bị ngăn che: trí toàn giác của đức như lai là thế nào" }, { "src": "saṅkhatamasaṅkhataṃ anavasesaṃ jānātīti sabbaññutañāṇaṃ", "tgt": "‘biết tất cả hữu vi và vô vi không có thiếu sót’ là trí toàn giác" }, { "src": "yāvatā aniccaṭṭhaṃ dukkhaṭṭhaṃ anattaṭṭhaṃ", "tgt": "‘cho đến ý nghĩa của sự biết rõ đối với sự biết rõ" }, { "src": "taṃ sabbaṃ jānātīti sabbaññutañāṇaṃ", "tgt": "biết tất cả điều ấy’ là trí toàn giác" }, { "src": "tattha āvaranaṃ natthīti anāvaraṇañāṇaṃ", "tgt": "‘cho đến các pháp vô sắc giới" }, { "src": "aṭṭīyāmi harāyāmi naggā nikkhamituṃ bahi, kesehamhi paṭicchannā puññaṃ me appakaṃ katan ’ti", "tgt": "bị trần truồng, tôi khổ sở và xấu hổ để bước ra bên ngoà tôi được che đậy bằng những sợi tóc, phước báu của tôi đã làm là ít ỏ" }, { "src": "imaṃ dussaṃ nivāsetvā bahi nikkhama sobhane", "tgt": "này người đẹp, sau khi mặc vào tấm vải này" }, { "src": "hatthena hatthe te dinnaṃ na mayhaṃ upakappati", "tgt": "vật thí của ông dầu tay trao tay vẫn không lợi ích cho tô ở đây" }, { "src": "taṃ ca te nahāpayitvāna vilimpitvāna vāṇijā", "tgt": "và sau khi tắm, sau khi thoa dầu cho người ấy" }, { "src": "anubhomi vimānasmiṃ tañcedāni parittakaṃ", "tgt": "nhưng việc ấy giờ đây chỉ còn chút ít" }, { "src": "ekantaṃ kaṭukaṃ ghoraṃ nirayaṃ papatissahaṃ", "tgt": "tôi sẽ rơi vào địa ngục vô cùng khổ sở, ghê rợn" }, { "src": "pucchāmi taṃ deva mahānubhāva manussabhūto kimakāsi puññaṃ", "tgt": "hỡi thiên nhân có đại oai lực, ta hỏi ngươi: ‘khi là con người" }, { "src": "vicāravaggo", "tgt": "phẩm sở hữu tứ" }, { "src": "bhante nāgasena atītassa addhānassa kiṃ mūlaṃ", "tgt": "thưa ngài nāgasena, cái gì là cội nguồn của hành trình quá khứ" }, { "src": "bhante nāgasena yaṃ panetaṃ brūsi ‘purimā koṭi na paññāyatī ’ti, tassa opammaṃ karohī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều mà ngài đã nói là ‘điểm mốc đầu tiên không được nhận biết,’ xin ngài cho ví dụ" }, { "src": "yathā mahārāja puriso parittaṃ bījaṃ paṭhaviyaṃ nikkhipeyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như một người đặt xuống hạt giống nhỏ ở đất" }, { "src": "thero paṭhaviyā cakkaṃ ālikhitvā milindaṃ rājānaṃ etadavoca", "tgt": "vị trưởng lão đã vạch vòng tròn ở mặt đất rồi nói với đức vua milinda điều này" }, { "src": "bhante nāgasena yaṃ panetaṃ brūsi ‘purimā koṭi na paññāyatī ’ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều mà ngài đã nói là ‘điểm mốc đầu tiên không được nhận biết" }, { "src": "nāhaṃ bhante etaṃ pucchāmi", "tgt": "thưa ngài, trẫm không hỏi điều này" }, { "src": "khandhā ca kevalassa dukkhak- khandhassa bījānī ”ti", "tgt": "và các uẩn là các mầm mống của toàn bộ khổ uẩn" }, { "src": "bhante nāgasena atthi keci saṅkhārā ye jāyantī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, phải chăng có các pháp hữu vi nào đó được sanh lên" }, { "src": "“āma mahārāja. atthi saṅkhārā ye jāyantī ”ti", "tgt": "“tâu đại vương, đúng vậy. có các pháp hữu vi được sanh lên" }, { "src": "idaṃ gehaṃ abhavantaṃ jātaṃ", "tgt": "phải chăng cái nhà này" }, { "src": "yathā mahārāja kumbhakāro paṭhaviyā mattikaṃ uddharitvā nānā bhājanāni karoti", "tgt": "tâu đại vương, giống như người thợ gốm lấy lên đất sét từ đất rồi làm ra nhiều loại thau chậu" }, { "src": "yathā mahārāja vīṇāya pattaṃ na siyā", "tgt": "tâu đại vương, giống như đối với cây đàn vīṇā" }, { "src": "yato ca kho mahārāja vīṇāya pattaṃ siyā", "tgt": "tâu đại vương, bởi vì đối với cây đàn vīṇā" }, { "src": "araṇipotako na siyā", "tgt": "nếu không có trục xoay" }, { "src": "araṇiyottakaṃ na siyā", "tgt": "nếu không có dây kéo" }, { "src": "yato ca kho mahārāja araṇi siyā", "tgt": "tâu đại vương, bởi vì nếu có vật tạo lửa" }, { "src": "araṇipotako siyā", "tgt": "nếu có trục xoay" }, { "src": "araṇiyottakaṃ siyā", "tgt": "nếu có dây kéo" }, { "src": "yathā mahārāja maṇi na siyā", "tgt": "xin ngài cho thêm ví dụ" }, { "src": "gomayaṃ siyā", "tgt": "nếu có tia nắng" }, { "src": "yato ca kho mahārāja ādāso siyā", "tgt": "tâu đại vương, bởi vì nếu có tấm gương" }, { "src": "ko panesa mahārāja vedagū nāmā ”ti", "tgt": "vị trưởng lão đã nói rằng" }, { "src": "yo bhante abbhantare jīvo cakkhunā rūpaṃ passati", "tgt": "tâu đại vương, tôi sẽ nói về năm cửa lớn" }, { "src": "na kho te mahārāja yujjati purimena vā pacchimaṃ", "tgt": "tâu đại vương, quả là ngài không liên kết điều sau với điều trước" }, { "src": "pacchimena vā purimaṃ", "tgt": "hoặc điều trước với điều sau" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja ayaṃ dinno anto pavisitvā tava pūrato tiṭṭheyya", "tgt": "tâu đại vương, hoặc giả ví như vị dinna này đi vào bên trong rồi đứng phía trước ngài" }, { "src": "jānāsi tvaṃ mahārāja ayaṃ dinno anto pavisitvā mama purato ṭhito ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng ngài biết vị dinna này đã đi vào bên trong rồi đứng phía trước ngài" }, { "src": "pacchimena vā puriman ”t", "tgt": "hoặc điều trước với điều sau" }, { "src": "kinnu kho bhante nāgasena cakkhuviññāṇaṃ manoviññāṇaṃ āṇāpeti ‘yatthāhaṃ uppajjāmi", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có phải nhãn thức ra lệnh cho ý thức rằng: ‘tôi sanh lên ở nơi nào thì anh cũng sanh lên ở nơi ấy" }, { "src": "kathambhante nāgasena ninnattā yattha cakkhuviññāṇaṃ uppajjati tattha manoviññāṇampi uppajjati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, thế nào là tính chất xuôi chiều khiến nhãn thức sanh lên ở nơi nào thì ý thức cũng sanh lên ở nơi ấy" }, { "src": "taṃ kimmaññasi mahārāja deve vassante katamena udakaṃ gaccheyyā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, ngài nghĩ gì về điều này, trong khi trời đang mưa, nước di chuyển theo lối nào" }, { "src": "kathambhante nāgasena dvārattā yattha cakkhuviññāṇaṃ uppajjati tattha manoviññāṇampi uppajjati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, thế nào là tính chất cửa lớn khiến nhãn thức sanh lên ở nơi nào thì ý thức cũng sanh lên ở nơi ấy" }, { "src": "opammaṃ karohī ”ti", "tgt": "xin ngài cho ví dụ" }, { "src": "kathambhante nāgasena ciṇṇattā yattha cakkhuviññāṇaṃ uppajjati tattha manoviññāṇampi uppajjati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, thế nào là tính chất tập quán khiến nhãn thức sanh lên ở nơi nào thì ý thức cũng sanh lên ở nơi ấy" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃlakkhaṇo phasso ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài thật khôn khéo" }, { "src": "tesu yathā eko pāṇī", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "evaṃ cakkhu daṭṭhabbaṃ.yathā dutiyo pāṇī", "tgt": "xúc có sự chạm vào là hành tướng" }, { "src": "tesu yathā eko sammo", "tgt": "trong hai con cừu ấy" }, { "src": "so tattha dibbehi pañcahi kāmaguṇehi samappito samaṅgībhūto paricareyya", "tgt": "được sanh vào chốn an vui, cõi trờ tại đó, người ấy đạt được, có được" }, { "src": "tassa evamassa ‘ahaṃ kho pubbe kusalaṃ kammaṃ akāsiṃ", "tgt": "hưởng được năm phần dục lạc thiên đường người ấy khởi ý như sau: ‘trước đây" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃlakkhaṇā saññā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, tưởng có cái gì là hành tướng" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃlakkhaṇā cetanā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, tư có cái gì là hành tướng" }, { "src": "atha kho rājā māgadho seniyo bimbisāro yena bhagavā tenupasaṅ", "tgt": "sau đó, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "cātuddase paṇṇarase aṭṭhamiyā ca pakkhassa sannipatitvā dhammaṃ bhāsitun ”ti", "tgt": "ta cho phép giảng pháp sau khi tụ hội vào ngày mười bốn, vào ngày mười lăm, và vào ngày thứ tám của mỗi nửa tháng" }, { "src": "’ti ādimetaṃ mukhametaṃ pamukhametaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ", "tgt": "pātimokkha: điều này là đầu tiên, điều này là lối đưa vào" }, { "src": "āyasmanto ’ti piyavacanametaṃ garuvacanametaṃ sagārava", "tgt": "các đại đức: điều này là lời nói quý mến, điều này là lời nói kính trọng" }, { "src": "desissāmi", "tgt": "tôi sẽ giảng" }, { "src": "paññapessāmi", "tgt": "tôi sẽ cho biết" }, { "src": "paṭṭhapessāmi", "tgt": "tôi sẽ bày ra" }, { "src": "vibhajissāmi", "tgt": "tôi sẽ phân tích" }, { "src": "uttānī karissāmi", "tgt": "tôi sẽ làm rõ ràng" }, { "src": "sabbeva santā ’ti yāvatikā tassā parisāya therā ca navā ca majjhimā ca", "tgt": "hết thảy tất cả các vị hiện diện: trong hội chúng ấy cho đến các vị trưởng lão" }, { "src": "sādhukaṃ suṇomā ’ti aṭṭhīkatvā manasi katvā sabbacetasā samannāharāma", "tgt": "hãy nghiêm chỉnh lắng nghe: sau khi định thần, sau khi chú tâm, sau khi tập trung tất cả tâm ý" }, { "src": "so āvīkareyyā ’ti so deseyya", "tgt": "vị ấy nên bày tỏ: vị ấy nên trình báo" }, { "src": "so vivareyya", "tgt": "vị ấy nên khai ra" }, { "src": "so uttānī kareyya", "tgt": "vị ấy nên làm rõ ràng" }, { "src": "so pakāseyya saṅghamajjhe vā gaṇamajjhe vā ekapuggale vā", "tgt": "vị ấy nên cho thấy rõ ở giữa hội chúng, hoặc ở giữa nhóm, hoặc nơi một cá nhân" }, { "src": "asantī nāma āpatti anajjhāpannā vā hoti", "tgt": "không có phạm tội nghĩa là vị ấy không phạm tội" }, { "src": "tuṇhī bhavitabbaṃ ’ti adhivāsetabbaṃ", "tgt": "nên im lặng: nên ưng thuận" }, { "src": "na byāharitabbaṃ", "tgt": "không nên phát biểu" }, { "src": "yathā kho pana paccekapuṭṭhassa veyyākaraṇaṃ hotī ’ti yathā ekena eko puṭṭho byākareyya", "tgt": "giống như đối với mỗi lần được hỏi đến thì có câu trả lời: giống như việc một người được một người khác hỏi thì nên trả lời" }, { "src": "saramāno ’ti jānamāno sañjānamāno", "tgt": "nhớ ra: đang biết được, đang nhận ra được" }, { "src": "santī nāma āpatti ajjhāpannā vā hoti", "tgt": "tội đang có nghĩa là tội đã vi phạm" }, { "src": "nāvīkareyyā ’ti na deseyya", "tgt": "không bày tỏ: không trình báo" }, { "src": "na vivareyya", "tgt": "không khai ra" }, { "src": "na uttānī kareyya", "tgt": "không làm rõ ràng" }, { "src": "na pakāseyya saṅghamajjhe vā gaṇamajjhe vā ekapuggale vā", "tgt": "không cho thấy rõ ở giữa hội chúng, hoặc ở giữa nhóm, hoặc nơi một cá nhân" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmā mahākappino rājagahe viharati maddakucchismiṃ migadāye", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức mahākappina ngụ tại rājagaha, ở maddakucchi, nơi vườn na khi ấy" }, { "src": "kho āyasmato mahākappinassa rahogatassa patisallīnassa evaṃ cetaso parivitakko udapādi", "tgt": "đại đức mahākappina trong lúc thiền tịnh ở nơi thanh vắng, có ý nghĩ suy tầm như vầy đã sanh khởi" }, { "src": "atha kho bhagavā āyasmato mahākappinassa cetasā cetopari", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn dùng tâm biết được ý nghĩ suy tầm của đại đức mahākappina" }, { "src": "nanu te kappina", "tgt": "này kappina" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo vihāro uposathāgāraṃ", "tgt": "trú xá tên đã được hội chúng chỉ định làm nhà hành lễ uposatha" }, { "src": "samūhataṃ saṅghena itthannāmaṃ uposathāgāraṃ", "tgt": "nhà hành lễ uposatha tên đã được hội chúng hủy bỏ" }, { "src": "sammatāya vā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena rājagahe sambahulā āvāsā samānasīmā hont tattha bhikkhū vivadanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trong thành rājagaha có nhiều trú xứ là cùng chung ranh giớ các vị tỳ khưu ở đó tranh cãi rằng" }, { "src": "sammatā sā sīmā saṅghena ticīvarena avippavāsā", "tgt": "ranh giới ấy đã được hội chúng ấn định là không xa lìa ba y" }, { "src": "sīmaṃ bhikkhave", "tgt": "‘bạch các ngài" }, { "src": "samūhato so saṅghena ticīvarena avippavāso. khamati saṅghassa, tasmā tuṇhī. evametaṃ dhārayāmī ’ti", "tgt": "và này các tỳ khưu, ranh giới đồng cộng trú nên được hủy bỏ như vầy: hội chúng cần được thông báo bởi vị tỳ khưu kinh nghiệm, có năng lực" }, { "src": "samūhatā sā sīmā saṅghena samānasaṃvāsā ekūposathā", "tgt": "ranh giới đồng cộng trú chung một lễ uposatha ấy đã được hội chúng hủy bỏ" }, { "src": "asammatāya bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "agāmake ce bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "araññe samantā sattabbhantarā", "tgt": "nếu ở nơi không phải là làng" }, { "src": "sabbā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū sīmāya sīmaṃ sambhindant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu nhóm lục sư làm ranh giới gối lên ranh giới. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū sīmāya sīmaṃ ajjhottharant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu nhóm lục sư làm ranh giới trùm lên ranh giới. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "avissajjiyaṃ avebhaṅgiyaṃ pañca vuttā mahesinā", "tgt": "không nên phân tán, không được phân chia" }, { "src": "vissajjentassa paribhuñjantassa anāpatti;", "tgt": "năm vật đã được nói đến bởi vị đại ẩn sĩ" }, { "src": "dasa puggale na vadāmi ekādasa vivajjiya", "tgt": "tôi không đề cập đến mười hạng cá nhân" }, { "src": "upeti dhammaṃ paripucchamāno kusalaṃ atthūpasaṃhitaṃ", "tgt": "vị đi đến pháp tốt đẹp, có liên hệ mục đích" }, { "src": "na jīvati na mato na nibbuto taṃ puggalaṃ katamaṃ vadanti buddhā;", "tgt": "trong khi đang được hỏi, không sống, không phải đã chết" }, { "src": "ubbhakkhake na vadāmi adho nābhiṃ vivajjiya", "tgt": "tôi không đề cập đến phần trên của xương đòn" }, { "src": "bhikkhu saññācikāya kuṭiṃ karoti adesitavatthukaṃ pamāṇātikkantā", "tgt": "vị tỳ khưu tự yêu cầu rồi xây dựng cốc liêu, nền đất chưa được xác định" }, { "src": "sārambhaṃ aparikkamanaṃ anāpatti;", "tgt": "vượt quá kích thước, ở chỗ có sự nguy hiểm" }, { "src": "bhikkhu saññācikāya kuṭiṃ karoti desitavatthukaṃ pamāṇikā", "tgt": "vị tỳ khưu tự yêu cầu rồi xây dựng cốc liêu, nền đất được xác định" }, { "src": "anārambhaṃ saparikkamanaṃ āpatti;", "tgt": "theo kích thước, không có sự nguy hiểm" }, { "src": "na kāyikaṃ vācasikañca kiñci manasāpi santo na kareyya pāpaṃ", "tgt": "người tốt không làm điều gì ác có liên quan đến thân" }, { "src": "sikkhāpadā buddhavarena vaṇṇitā saṅghādisesā caturo bhaveyyuṃ āpajjeyya ekappayogena sabbe;", "tgt": "các điều học được đức phật vị cao quý ca ngợi, có bốn điều saṅghādisesa, có thể phạm tất cả chỉ do một hành động" }, { "src": "ubho ekato upasampannā ubhinnaṃ hatthato cīvaraṃ paṭiggaṇheyya", "tgt": "cả hai đã được tu lên bậc trên từ một hội chúng, vị thọ nhận y từ tay của cả hai" }, { "src": "caturo janā saṃvidhāya garubhaṇḍaṃ avāharuṃ", "tgt": "bốn người sau khi hẹn hò trước đã lấy trộm trọng vật" }, { "src": "itthi ca abbhantare siyā bhikkhu ca bahiddhā siyā", "tgt": "người nữ ở bên trong, và vị tỳ khưu là ở bên ngoài" }, { "src": "chiddaṃ tasmiṃ ghare natthi methunadhammapaccayā kathaṃ pārājiko siyā;", "tgt": "không có lỗ hỗng ở ngôi nhà, vì sao lại vi phạm tội pārājika do duyên việc đôi lứa" }, { "src": "telaṃ madhuṃ phāṇitañcāpi sappiṃ sāmaṃ gahetvāna nikkhipeyya avītivatte sattāhe", "tgt": "dầu ăn, mật ong, và cả đường, bơ lỏng, sau khi tự mình thọ lãnh rồi để riêng" }, { "src": "bhikkhu siyā vīsatiyā samāgatā kammaṃ kareyyuṃ samaggasaññino", "tgt": "hai mươi vị tỳ khưu tụ hội làm hành sự tưởng rằng có hợp nhất" }, { "src": "bhikkhu siyā dvādasayojane ṭhito kammañca taṃ kupeyya vaggapaccayā;", "tgt": "có vị tỳ khưu đứng xa mười hai do-tuần làm hỏng hành sự ấy vì lý do phe nhóm" }, { "src": "nivattho antaravāsakena", "tgt": "vị đã quấn vào với y nội" }, { "src": "diguṇaṃ saṅghāṭipāruto sabbāni tāni nissaggiyāni honti;", "tgt": "đã trùm lên y saṅghāṭi hai lớp, tất cả các y ấy là phạm tội nissaggiya" }, { "src": "na cāpi ñatti na ca kammavācā na cehi bhikkhūti jino avoca saraṇagamanampi na tassa atthi", "tgt": "không có lời đề nghị, cũng không có tuyên ngôn hành sự, và đấng chiến thắng đã không nói" }, { "src": "itthiṃ hane na mātaraṃ purisañca na pitaraṃ", "tgt": "giết người nữ không phải là mẹ, và người nam không phải là cha" }, { "src": "haneyya anariyaṃ mando tena cānantaraṃ phuse", "tgt": "kẻ ngu giết người không phải là vị thánh" }, { "src": "itthiṃ hane ca mātaraṃ purisañca pitaraṃ hane", "tgt": "và giết người nữ là mẹ, và giết người nam là cha" }, { "src": "acodayitvā asārayitvā asammukhībhūtassa kareyya kammaṃ", "tgt": "sau khi không cáo tội, sau khi không nhắc nhở" }, { "src": "katañca kammaṃ sukataṃ bhaveyya kārako ca saṅgho anāpattiko siyā;", "tgt": "rồi thực hiện hành sự đến vị không hiện diện. hành sự đã được thực hiện" }, { "src": "chindantassa āpatti chindantassa anāpatti", "tgt": "vị chặt đứt phạm tội, vị chặt đứt không phạm tội" }, { "src": "chādentassa āpatti chādentassa anāpatti;", "tgt": "vị che đậy phạm tội, vị che đậy không phạm tội" }, { "src": "adhiṭṭhitaṃ rajanāya rattaṃ kappakatampi santaṃ", "tgt": "vật đã được chú nguyện để dùng riêng, đã được nhuộm bằng thuốc nhuộm" }, { "src": "na cāpi āraññakaṃ sāsaṅkasammataṃ na cāpi saṅghena sammuti dinnā", "tgt": "và cũng không phải là chỗ ở rừng được xác định có nguy hiểm" }, { "src": "kāyikāni na vācasikāni sabbāni nānāvatthukāni", "tgt": "có liên quan đến thân, không liên quan đến khẩu" }, { "src": "apubbaṃ acarimaṃ āpajjeyya ekato;", "tgt": "tất cả có sự việc khác biệt" }, { "src": "vācasikāni na kāyikāni sabbāni nānāvatthukāni", "tgt": "có liên quan đến khẩu, không liên quan đến thân" }, { "src": "tuṭṭho āradhako hoti tuṭṭho hoti garahiyo", "tgt": "vị phạm chung một lượt tội saṅghādisesa" }, { "src": "suttapiṭake khuddakanikāye", "tgt": "tạng kinh - tiểu bộ" }, { "src": "apadānapāḷi", "tgt": "thánh nhân ký sự" }, { "src": "therī apadāna pāḷi", "tgt": "trưởng lão ni ký sự" }, { "src": "sumedhāvaggo", "tgt": "phẩm sumedhā" }, { "src": "sumedhāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về sumedhā" }, { "src": "sattaratanassa mahesī itthiratanaṃ ahaṃ āsiṃ", "tgt": "là báu vật nữ nhân trong số bảy loại báu vật" }, { "src": "idha sañcitakusalā susamiddhakulappajā", "tgt": "ở nơi này, do phước thiện đã được tích lũy" }, { "src": "buddhupaṭṭhānaniratā brahmacariyaṃ cariṃsu tā", "tgt": "các nàng đã thực hành phạm hạnh" }, { "src": "jahitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsūpagā ahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "tato cutā yāmamagaṃ tato ’haṃ tusitaṃ gatā", "tgt": "từ nơi ấy chết đi, tôi đã đi đến cõi trời dạ ma" }, { "src": "yattha yatthūpapajjāmi puññakammasamohitā", "tgt": "là người đã được thành tựu thiện nghiệp" }, { "src": "tato cutā manussatte rājūnaṃ cakkavattīnaṃ", "tgt": "từ nơi ấy chết đi vào thân nhân loại" }, { "src": "so hetu ca so pabhavo taṃ mūlaṃ sā ca sāsane khanti", "tgt": "nhân ấy, nguồn sanh khởi ấy, căn nguyên ấy" }, { "src": "paṭisambhidā catasso ca vimokkhāpi ca aṭṭhime", "tgt": "bốn phân tích, tám giải thoát, và sáu thắng trí đã được đắc chứng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ sumedhā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni sumedhā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "mekhalādāyikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về mekhalādāyikā" }, { "src": "niṭṭhite ca mahāthūpe mekhalaṃ punadās’ ahaṃ", "tgt": "và khi ngôi đại bảo tháp đã hoàn tất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ mekhalādāyikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni mekhalādāyikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "mekhalādāyikātheriyāpadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni mekhalādāyikā là phần thứ nhì" }, { "src": "saṅkamanatthāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về saṅkamanatthā" }, { "src": "vipassissa bhagavato lokajeṭṭhassa tādino, rathiyaṃ paṭipannassa tārayantassa pāṇino", "tgt": "trong lúc đức thế tôn vipassī, bậc tối thượng của thế gian như thế ấy đang bước đi trên đường, đang tiếp độ chúng sanh" }, { "src": "gharato nikkhamitvāna avakkujjā nippajj’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã bước ra khỏi nhà, cúi mình, và nằm dài xuống" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ saṅkamanatthā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni saṅkamanatthā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "saṅkamanatthātheriyāpadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni saṅkamanatthā là phần thứ tư" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ naḷamālikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni naḷamālikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "naḷamālikātheriyāpadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni naḷamālikā là phần thứ năm" }, { "src": "sabbabandhanamuttāhaṃ apetā me upādikā", "tgt": "tôi đã được giải thoát khỏi tất cả các điều trói buộc" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ ekapiṇḍapātadāyikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni ekapiṇḍapātadāyikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekapiṇḍapātadāyikātheriyāpadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni ekapiṇḍapātadāyikā là phần thứ sáu" }, { "src": "sudinnaṃ me dānavaraṃ suyiṭṭhā yāgasampadā", "tgt": "đối với tôi, sự bố thí cao quý là đã được bố thí tốt đẹp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ kaṭacchubhikkhādāyikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni kaṭacchubhikkhādāyikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "kaṭacchubhikkhādāyikātheriyāpadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni kaṭacchubhikkhadāyikā là phần thứ bảy" }, { "src": "satta-uppalapupphāni parikiṇṇāni ambare,chadaṃ karontā buddhassa matthake dhārayanti te", "tgt": "bảy đóa hoa sen xanh đã được phân tán ra ở trên không trung chúng tạo thành hình mái che và nằm yên ở trên đỉnh đầu của đức phật" }, { "src": "udaggacittā sumanā vedajātā katañjalī", "tgt": "với tâm phấn chấn, với ý vui mừng" }, { "src": "mahānelassa chadanaṃ dhārenti mama muddhani", "tgt": "chúng hình thành tấm che màu xanh thẩm ở trên đầu của tôi" }, { "src": "sabbattha issarā hutvā saṃsarāmi bhavābhave", "tgt": "tôi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "iddhipādesu kusalā bojjhaṅgabhāvanāratā", "tgt": "được thiện xảo về các nền tảng của phép thần thông" }, { "src": "satipaṭṭhānakusalā samādhijjhānagocarā", "tgt": "được thiện xảo trong các sự thiết lập về niệm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ sattuppalamālikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni sattuppalamālikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sattuppalamālikātheriyāpadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni sattuppalamālikā là phần thứ tám" }, { "src": "pañcadīpikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về pañcadīpikā" }, { "src": "nagare haṃsavatiyā cārikī ās’ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã là nữ du sĩ ở thành phố haṃsavatī" }, { "src": "garucittaṃ upaṭṭhapetvā sire katvāna añjaliṃ", "tgt": "sau khi thiết lập tâm cung kính" }, { "src": "yadi buddho amitaguṇo asamappaṭipuggalo", "tgt": "nếu đức phật có đức hạnh vô lượng" }, { "src": "sattarattindivaṃ tattha bodhimūle nisīd’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã ngồi xuống tại nơi ấy, ở gốc cây bồ đề bảy ngày đêm" }, { "src": "āsanaṃ parivāretvā pañcadīpāni pajjaluṃ", "tgt": "sau khi được đặt quanh chỗ ngồi" }, { "src": "asaṅkhyāni dīpāni parivāre jalanti me", "tgt": "xung quanh tôi có vô số ngọn đèn chiếu sáng" }, { "src": "parammukhā nisīditvā yadi icchāmi passituṃ", "tgt": "sau khi ngồi xuống với mặt quay về hướng khác" }, { "src": "tattha āvaraṇaṃ natthi rukkhesu pabbatesu vā", "tgt": "dầu ở các cây cối hoặc ở các núi non" }, { "src": "yaṃ yaṃ yonupapajjāmi devattaṃ atha mānusaṃ", "tgt": "mỗi khi tôi tái sanh dầu là cảnh giới chư thiên hoặc loài người" }, { "src": "devalokā cavitvāna uppajjiṃ mātukucchiyaṃ", "tgt": "sau khi mệnh chung từ thế giới chư thiên" }, { "src": "pacchime bhave sampatte mānasaṃ vinivaṭṭayiṃ", "tgt": "khi đạt đến cuộc sống cuối cùng, tôi đã gìn giữ tâm ý" }, { "src": "maṇḍape rukkhamūle vā pāsādesu guhāsu vā", "tgt": "trong lúc tôi tham thiền ở mái che hoặc ở gốc cây" }, { "src": "dibbacakkhu visuddhaṃ me samādhikusalā ahaṃ", "tgt": "thiên nhãn của tôi được thanh tịnh" }, { "src": "sabbavositavosānā katakiccā anāsavā", "tgt": "bạch đấng đại hùng, bậc hữu nhãn" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ pañcadīpikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni pañcadīpikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "udakadāyikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về udakadāyikā" }, { "src": "nagare bandhumatiyā ahosiṃ udahārikā", "tgt": "ở thành phố bandhumatī, tôi đã là cô gái đội nước" }, { "src": "deyyadhammo ca me natthi puññakkhette anuttare", "tgt": "và tôi không có gì xứng đáng để dâng cúng đến phước điền vô thượng" }, { "src": "koṭṭhakaṃ upasaṅkamma udakaṃ paṭṭhapes’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã đi đến bể chứa và đã cung cấp nước" }, { "src": "tena kammena sukatena tāvatiṃsamagacch’ ahaṃ", "tgt": "do nghiệp ấy đã được thực hiện tốt đẹp" }, { "src": "accharānaṃ sahassassa ahaṃ hi pavarā tadā", "tgt": "khi ấy, chính tôi là người đứng đầu của một ngàn tiên nữ" }, { "src": "duve bhave saṃsarāmi devatte atha mānuse", "tgt": "tôi luân hồi trong hai cảnh giới" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya mahāmegho pavassati", "tgt": "sau khi biết được ý định của tôi đám mây lớn đổ mưa xuống" }, { "src": "kāye ca me rajo natthi dakadānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc bố thí nước" }, { "src": "visuddhamanasā ajja apetamalapāpikā", "tgt": "hiện nay, do tâm ý thanh tịnh" }, { "src": "sativinayo amūḷhavinayo paṭiññātakaraṇaṃ tassapāpiyyasikā tiṇavatthārako ime samathā samathā", "tgt": "thuận theo số đông, hành xử luật bằng sự ghi nhớ, hành xử luật khi không điên cuồng" }, { "src": "amūḷhavinayo paṭiññātakaraṇaṃ tassapāpiyyasikā tiṇavatthārako sammukhāvinayo ime samathā samathā", "tgt": "hành xử luật bằng sự ghi nhớ, hành xử luật khi không điên cuồng, việc phán xử theo tội đã được thừa nhận" }, { "src": "sammukhāvinayo yebhuyyasikā sativinayo amūḷhavinayo paṭiññātakaraṇaṃ ime samathā samathā", "tgt": "cách dùng cỏ che lấp, hành xử luật với sự hiện diện, thuận theo số đông, hành xử luật bằng sự ghi nhớ" }, { "src": "yebhuyyasikā sativinayo amūḷhavinayo paṭiññātakaraṇaṃ tassapāpiyyasikā ime samathā samathā", "tgt": "hành xử luật với sự hiện diện, thuận theo số đông, hành xử luật bằng sự ghi nhớ, hành xử luật khi không điên cuồng" }, { "src": "siyā na tassapāpiyyasikā. tassapāpiyyasikā vinayo ceva tassapāpiyyasikā ca", "tgt": "có thể không phải là theo tội của vị ấy. theo tội của vị ấy vừa là cách hành xử vừa là theo tội của vị ấy" }, { "src": "kusalavāro", "tgt": "phần tốt đẹp" }, { "src": "sammukhāvinayo kusalo akusalo abyākato", "tgt": "hành xử luật với sự hiện diện là tốt đẹp" }, { "src": "sativinayo kusalo akusalo abyākato", "tgt": "thuận theo số đông là tốt đẹp" }, { "src": "paṭiññātakaraṇaṃ kusalaṃ akusalaṃ abyākataṃ", "tgt": "hành xử luật bằng sự ghi nhớ là tốt đẹp" }, { "src": "sammukhāvinayo siyā kusalo siyā abyākato", "tgt": "hành xử luật với sự hiện diện có thể là tốt đẹp" }, { "src": "yebhuyyasikā siyā kusalā", "tgt": "thuận theo số đông có thể là tốt đẹp" }, { "src": "tassapāpiyyasikā siyā kusalā", "tgt": "theo tội của vị ấy có thể là tốt đẹp" }, { "src": "tiṇavatthārako siyā kusalo", "tgt": "cách dùng cỏ che lấp có thể là tốt đẹp" }, { "src": "vivādādhikaraṇaṃ kusalaṃ akusalaṃ abyākataṃ", "tgt": "sự tranh tụng liên quan đến tranh cãi là tốt đẹp" }, { "src": "āpattādhikaraṇaṃ kusalaṃ akusalaṃ abyākataṃ", "tgt": "sự tranh tụng liên quan đến khiển trách là tốt đẹp" }, { "src": "siyā siyā abyākataṃ", "tgt": "có thể là không xác định" }, { "src": "kusalavāro niṭṭhito terasamo", "tgt": "dứt phần tốt đẹp là thứ mười ba" }, { "src": "yatthavāro", "tgt": "phần nơi nào" }, { "src": "yattha yebhuyyasikā labbhati", "tgt": "nơi nào thuận theo số đông được áp dụng" }, { "src": "yattha tassapāpiyyasikā labbhati", "tgt": "nơi nào theo tội của vị ấy được áp dụng" }, { "src": "yatthavāro niṭṭhito cuddasamo", "tgt": "dứt phần nơi nào là thứ mười bốn" }, { "src": "samathavāro niṭṭhito paṇṇarasamo", "tgt": "dứt phần cách dàn xếp là thứ mười lăm" }, { "src": "saṃsaṭṭhavāro", "tgt": "phần được gắn liền" }, { "src": "saṃsaṭṭhavāro niṭṭhito soḷasamo", "tgt": "phần được làm lắng dịu" }, { "src": "sammukhāvinayena ca sativinayena ca amūḷhavinayena ca tassapāpiyyasikāya ca", "tgt": "hành xử luật với sự hiện diện, việc phán xử theo tội đã được thừa nhận, và cách dùng cỏ che lấp" }, { "src": "āpattādhikaraṇaṃ tīhi samathehi sammati:sammukhāvinayena ca paṭiññātakaraṇena ca tiṇavatthārakena ca", "tgt": "sự tranh tụng liên quan đến nhiệm vụ được làm lắng dịu bởi một cách dàn xếp là hành xử luật với sự hiện diện" }, { "src": "sammativāro niṭṭhito sattarasamo", "tgt": "dứt phần được làm lắng dịu là thứ mười bảy" }, { "src": "ariṭṭhasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về vị ariṭṭha" }, { "src": "atha kho te bhikkhū yena ariṭṭho bhikkhu gaddhabādhipubbo tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ấy đã đi đến gặp tỳ khưu ariṭṭha trước đây là người huấn luyện chim ưng" }, { "src": "so bhikkhū ’ti yo so evaṃ vādī bhikkhu", "tgt": "vị tỳ khưu ấy: là vị tỳ khưu nói như thế" }, { "src": "so bhikkhu saṅghamajjhampi ākaḍḍhatvā vattabbo", "tgt": "vị tỳ khưu ấy nên được kéo đến giữa hội chúng rồi nên được nói rằng" }, { "src": "saṅghena itthannāmo bhikkhu tassā diṭṭhiyā paṭinissaggāya", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng nhắc nhở để dứt bỏ tà kiến ấy" }, { "src": "dhammakammasaññī nappaṭinissajjati", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "asamanubhāsantassa", "tgt": "vị chưa được nhắc nhở" }, { "src": "ariṭṭhasikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về vị ariṭṭha là thứ tám" }, { "src": "diṭṭhiṃ appaṭinissaṭṭhena saddhin ’ti etaṃ diṭṭhiṃ appaṭinissaṭṭhena saddhiṃ", "tgt": "với vị không dứt bỏ tà kiến ấy: với vị không dứt bỏ tà kiến đó" }, { "src": "anāpatti ‘anukkhitto ’ti jānāti", "tgt": "vị biết rằng: ‘vị không bị phạt án treo" }, { "src": "yato ca kho te bhikkhū nāsakkhiṃsu kaṇṭakaṃ samaṇuddesaṃ etasmā pāpakā diṭṭhigatā vivecetuṃ", "tgt": "và như thế, các vị tỳ khưu ấy đã không thể giúp cho sa di kaṇṭaka thoát khỏi tà kiến ác ấy" }, { "src": "atha kho te bhikkhū yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau khi đến đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "evarūpaṃ pāpakaṃ diṭṭhigataṃ uppannaṃ", "tgt": "nghe nói tà kiến ác đã sanh khởi ở ngươi như vầy" }, { "src": "samaṇuddesopi ce evaṃ vadeyya", "tgt": "nếu có vị sa di nói như vầy" }, { "src": "samaṇuddeso nāma sāmaṇero vuccati", "tgt": "vị sa di nghĩa là vị sāmaṇera được nói đến" }, { "src": "so samaṇuddeso ’ti yo so evaṃ vādī samaṇuddeso", "tgt": "vị sa di ấy: là vị sa di nói như thế" }, { "src": "upajjhāyena bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "sace upajjhāyassa cīvaraṃ hoti", "tgt": "nếu thầy tế độ có y và người đệ tử không có y" }, { "src": "saddhivihārikassa cīvaraṃ na hoti", "tgt": "thầy tế độ nên cho y đến người đệ tử" }, { "src": "sace saddhivihāriko gāmaṃ pavisitukāmo hoti", "tgt": "nếu người đệ tử có ý định đi vào làng" }, { "src": "sace saddhivihāriko jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti", "tgt": "nếu người đệ tử có ý muốn đi vào nhà tắm hơi" }, { "src": "cuṇṇaṃ sannetabbaṃ", "tgt": "nên trộn bột tắm" }, { "src": "ādāya gantvā jantāgharapīṭhaṃ datvā cīvaraṃ paṭiggahetvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên lấy ghế ngồi của nhà tắm hơi, đi đến, trao ghế ngồi của nhà tắm hơi, nhận lấy y, rồi nên để xuống một bên" }, { "src": "udakepi saddhivihārikassa parikammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "lúc ở trong nước nên kỳ cọ cho người đệ tử" }, { "src": "nahātena paṭhamataraṃ uttaritvā attano gattaṃ vodakaṃ katvā nivāsetvā saddhi", "tgt": "khi đã tắm xong nên đi ra trước tiên, nên lau khô nước ở thân thể của mình" }, { "src": "vihārikassa gattato udakaṃ pamajjitabbaṃ", "tgt": "quấn y lại, rồi nên lau khô nước ở thân thể của người đệ tử" }, { "src": "nivāsanaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nên trao y lót trong" }, { "src": "saṅghāṭi dātabbā", "tgt": "nên trao y hai lớp" }, { "src": "saṅkāraṃ vicinitvā ekamantaṃ chaḍḍetabbaṃ", "tgt": "sau khi gom rác lại rồi nên đem đổ bỏ ở một góc" }, { "src": "mañcapaṭipādakā otāpetvā pamajjitvā atiharitvā yathāṭṭhāne ṭhapetabbā", "tgt": "sau khi phơi nắng khung giường, nên lau chùi, rồi đem vào trong và để lại ở vị trí như cũ" }, { "src": "mañco otāpetvā sodhetvā papphoṭetvā nīcaṃ katvā sādhukaṃ aparighaṃ", "tgt": "sau khi phơi nắng giường, nên làm sạch sẽ, đập giũ, hạ thấp xuống" }, { "src": "sace puratthimā sarajā vātā vāyanti", "tgt": "nếu các cơn gió có bụi thổi từ hướng đông" }, { "src": "sace pariveṇaṃ uklāpaṃ hoti", "tgt": "nếu phòng có rác bẩn" }, { "src": "sace koṭṭhako uklāpo hoti", "tgt": "nếu cổng có rác bẩn" }, { "src": "sace upaṭṭhānasālā uklāpā hoti", "tgt": "nếu phòng hội họp có rác bẩn" }, { "src": "upaṭṭhānasālā sammajjitabbā", "tgt": "nên quét phòng hội họp" }, { "src": "sace aggisālā uklāpā hoti", "tgt": "nếu nhà để đốt lửa có rác bẩn" }, { "src": "aggisālā sammajjitabbā", "tgt": "nên quét nhà để đốt lửa" }, { "src": "sace vaccakuṭi uklāpā hoti", "tgt": "nếu nhà vệ sinh có rác bẩn" }, { "src": "vaccakuṭi sammajjitabbā", "tgt": "nên quét nhà vệ sinh" }, { "src": "sace pānīyaṃ na hoti", "tgt": "nếu nước uống không có" }, { "src": "sace saddhivihārikassa anabhirati uppannā hoti", "tgt": "nếu sự bực bội sanh khởi ở người đệ tử" }, { "src": "sace saddhivihāriko garudhammaṃ ajjhāpanno hoti parivāsāraho", "tgt": "nếu người đệ tử bị phạm tội nặng xứng đáng hình phạt parivāsa" }, { "src": "upajjhāyena ussukkaṃ kātabbaṃ", "tgt": "vị thầy tế độ nên thể hiện sự nỗ lực" }, { "src": "sace saddhivihāriko mūlāya paṭikassanāraho hoti", "tgt": "nếu người đệ tử xứng đáng việc đưa về lại ban đầu" }, { "src": "sace saddhivihāriko mānatto āraho hoti", "tgt": "nếu người đệ tử xứng đáng hình phạt mānatta" }, { "src": "sace saddhivihāriko abbhānāraho hoti", "tgt": "nếu người đệ tử xứng đáng sự giải tội" }, { "src": "sace saṅgho saddhivihārikassa kammaṃ kattukāmo hoti", "tgt": "nếu hội chúng có ý định thực hiện hành sự khiển trách" }, { "src": "tajjanīyaṃ vā niyassaṃ vā pabbājanīyaṃ vā paṭisāraṇīyaṃ vā ukkhepanīyaṃ vā", "tgt": "hoặc chỉ dạy, hoặc xua đuổi, hoặc hòa giải, hoặc án treo đối với người đệ tử" }, { "src": "sace saddhivihārikassa cīvaraṃ dhovitabbaṃ hoti", "tgt": "nếu y của người đệ tử cần phải giặt" }, { "src": "saddhivihārikavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phận sự đối với đệ tử" }, { "src": "tena kho pana samayena saddhivihārikā upajjhāyesu na sammā vattant ye te bhikkhū appicchā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các người đệ tử không thực hành bổn phận đúng đắn đối với các vị thầy tế độ" }, { "src": "tena kho pana samayena saddhivihārikā panāmitā na khamāpent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, những người đệ tử bị đuổi đi đã không xin lỗ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena upajjhāyā khamāpiyamānā na khamant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, khi được xin lỗi các vị thầy tế độ không tha thứ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena upajjhāyā sammāvattantaṃ panāmenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị thầy tế độ đuổi đi những người thực hành phận sự đúng đắn" }, { "src": "asammāvattantaṃ na panāment bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "không đuổi đi những người không thực hành phận sự đúng đắn" }, { "src": "aṅgehi samannāgato saddhivihāriko panāmetabbo", "tgt": "nên đuổi đi người đệ tử có năm yếu tố" }, { "src": "upajjhāyamhi nādhimattaṃ pemaṃ hoti", "tgt": "đối với thầy tế độ không có nhiều lòng yêu mến" }, { "src": "nādhimatto pasādo hoti", "tgt": "không có nhiều niềm tin" }, { "src": "nādhimattā hiri hoti", "tgt": "không có nhiều nể nang" }, { "src": "nādhimatto gāravo hoti", "tgt": "không có nhiều kính trọng" }, { "src": "nādhimattā bhāvanā hot kho bhikkhave", "tgt": "không có nhiều sự rèn luyện" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato saddhivihāriko panāmetabbo", "tgt": "nên đuổi đi người đệ tử có năm yếu tố này" }, { "src": "aṅgehi samannāgato saddhivihāriko alaṃ panāmetuṃ", "tgt": "người đệ tử là đáng bị đuổi đi khi có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato saddhivihāriko alaṃ panāmetuṃ", "tgt": "người đệ tử là đáng bị đuổi đi khi có năm yếu tố này" }, { "src": "aṅgehi samannāgato saddhivihāriko nālaṃ panāmetuṃ", "tgt": "người đệ tử là không đáng bị đuổi đi khi có năm yếu tố" }, { "src": "upajjhāyamhi adhimattaṃ pemaṃ hoti", "tgt": "đối với thầy tế độ có nhiều lòng yêu mến" }, { "src": "adhimatto pasādo hoti", "tgt": "có nhiều niềm tin" }, { "src": "adhimattā hiri hoti", "tgt": "có nhiều nể nang" }, { "src": "adhimatto gāravo hoti", "tgt": "có nhiều kính trọng" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato saddhivihāriko nālaṃ panāmetuṃ", "tgt": "người đệ tử là không đáng bị đuổi đi khi có năm yếu tố này" }, { "src": "so bhikkhūsu pabbajjaṃ alabhamāno kiso ahosi lūkho dubbaṇṇo uppaṇḍuppaṇḍukajāto dhamanisanthatagatto", "tgt": "người ấy trong khi không đạt được sự xuất gia ở nơi các tỳ khưu đã trở nên ốm o, cằn cỗi, xuống sắc, có vẻ xanh xao, thân hình nổi đầy gân" }, { "src": "tassa brāhmaṇassa adhikāraṃ saratī ”ti", "tgt": "có vị nào nhớ được điều tốt đẹp của người bà-la-môn ấy" }, { "src": "evaṃ vutte āyasmā sāriputto bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi được nói như vậy, đại đức sāriputta đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "tassa brāhmaṇassa adhikāraṃ sarasī ”ti", "tgt": "ngươi nhớ được điều tốt đẹp gì của người bà-la-môn ấy" }, { "src": "dutiyampi etamatthaṃ vadām suṇātu me bhante saṅgho", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ nhì" }, { "src": "upasampanno saṅghena itthannāmo itthannāmena upajjhāyena", "tgt": "vị tên đã được hội chúng cho tu lên bậc trên với thầy tế độ tên" }, { "src": "saṅghena itthannāmo itthannāmena upajjhāyena", "tgt": "vị tên đã được hội chúng cho tu lên bậc trên với thầy tế độ tên" }, { "src": "atha kho so brāhmaṇo bhikkhū upasaṅkamitvā pabbajjaṃ yāc taṃ bhikkhū pabbājesuṃ upasampādesuṃ", "tgt": "sau đó, người bà-la-môn ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu thỉnh cầu sự xuất gia. các tỳ khưu đã cho người ấy xuất gia" }, { "src": "tasmiṃ pabbajite bhattapaṭipāṭi khīyittha", "tgt": "đã cho tu lên bậc trên. khi người ấy đã được xuất gia" }, { "src": "rukkhamūlasenāsanaṃ nissāya pabbajjā", "tgt": "việc xuất gia nương vào chỗ trú ngụ là gốc cây" }, { "src": "upajjhāyavattabhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ pañcamaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm về phận sự đối với thầy tế độ là thứ năm" }, { "src": "paṭigacceva nissayā acikkhitabbā", "tgt": "không nên chỉ dẫn về các pháp nương nhờ trước" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū duvaggenapi tivaggenapi gaṇena upasampādent etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đã ban phép tu lên bậc trên với tập thể là nhóm hai vị, nhóm ba vị" }, { "src": "atha kho bhagavā āyasmantaṃ upasenaṃ vaṅgantaputtaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã nói với đại đức upasena con trai của vaṅganta điều này" }, { "src": "ayaṃ pana bhikkhu kativasso ”ti", "tgt": "bạch thế tôn, con được hai năm" }, { "src": "kintāyaṃ bhikkhu hotī ”ti", "tgt": "bạch thế tôn, được một năm" }, { "src": "manussānaṃ bhuñjamānānaṃ upari bhojanepi uttiṭṭhapattaṃ upanāmenti", "tgt": "trong khi dân chúng đang ăn, các vị đưa ra bình bát đã mở ở phía trên thức ăn loại mềm" }, { "src": "upari khādanīyepi upari sāyanīyepi upari pānīyepi uttiṭṭhapattaṃ upanāmenti", "tgt": "các vị đưa ra bình bát đã mở ở phía trên thức ăn loại cứng, ở phía trên thức ăn có hương vị" }, { "src": "antevāsikena bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "sace ācariyo jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti", "tgt": "nếu thầy dạy học có ý muốn đi vào nhà tắm hơi" }, { "src": "ācariyarissa parikammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "lúc ở trong nước nên kỳ cọ cho thầy dạy học" }, { "src": "paṭhamataraṃ uttaritvā attano gattaṃ vodakaṃ katvā nivāsetvā ācariyassa gattato udakaṃ pamajjitabbaṃ", "tgt": "khi đã tắm xong nên đi ra trước tiên, nên lau khô nước ở thân thể của mình, quấn y lại, rồi nên lau khô nước ở thân thể của thầy dạy học" }, { "src": "yasmiṃ vihāre ācariyo viharati", "tgt": "ở trú xá nào thầy dạy học cư ngụ" }, { "src": "sace so vihāro uklāpo hoti", "tgt": "nếu trú xá ấy có rác bẩn" }, { "src": "sace koṭṭhako uklapo hoti", "tgt": "nếu cổng có rác bẩn" }, { "src": "ācariyassa anabhirati uppannā hoti", "tgt": "nếu sự bực bội sanh khởi ở thầy dạy học" }, { "src": "ācariyo garudhammaṃ ajjhāpanno hoti parivāsāraho", "tgt": "nếu thầy dạy học bị phạm tội nặng xứng đáng hình phạt parivāsa" }, { "src": "antevāsikena ussukkaṃ kātabbaṃ", "tgt": "người học trò nên thể hiện sự nỗ lực" }, { "src": "sace ācariyo mūlāya paṭikassanāraho hoti", "tgt": "nếu thầy dạy học xứng đáng việc đưa về lại ban đầu" }, { "src": "kinti nu kho saṅgho ācariyaṃ mānattaṃ dadeyyā ”ti", "tgt": "làm thế nào để hội chúng có thể ban hình phạt mānatta cho thầy dạy học" }, { "src": "sace ācariyo abbhānāraho hoti", "tgt": "nếu thầy dạy học xứng đáng sự giải tội" }, { "src": "sace saṅgho ācariyassa kammaṃ kattukāmo hoti", "tgt": "nếu hội chúng có ý định thực hiện hành sự khiển trách" }, { "src": "ācariyassa cīvaraṃ dhovitabbaṃ hoti", "tgt": "nếu y của thầy dạy học cần phải giặt" }, { "src": "ācariyavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phận sự đối với thầy dạy học" }, { "src": "ācariyena bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "sace antevāsiko gilāno hoti", "tgt": "nếu người học trò bị bệnh" }, { "src": "antevāsiko jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti", "tgt": "nếu người học trò có ý muốn đi vào nhà tắm hơi" }, { "src": "’pi antevāsikassa parikammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "lúc ở trong nước nên kỳ cọ cho người học trò" }, { "src": "yasmiṃ vihāre antevāsiko viharati", "tgt": "ở trú xá nào người học trò cư ngụ" }, { "src": "sodhentena paṭhamaṃ pattacīvaraṃ nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "trong khi làm sạch sẽ trú xá, trước tiên nên đem y bát ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "mañcapaṭipādakā nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbā", "tgt": "nên đem khung giường ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "kheḷamallako nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbo", "tgt": "nên đem ống nhổ ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "apassenaphalakaṃ nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên đem tấm ván kê đầu ra ngoài rồi để xuống ở một góc" }, { "src": "bhummattharaṇaṃ yathāpaññattaṃ sallakkhetvā nīharitvā ekamantaṃ nikkhipitabbaṃ", "tgt": "nên xem xét tấm trải nền được xếp đặt như thế nào rồi đem ra ngoài và để xuống ở một góc" }, { "src": "sace vihāre santānakaṃ hoti", "tgt": "nếu ở trú xá có mạng nhện" }, { "src": "bhummattharaṇaṃ otāpetvā papphoṭetvā atiharitvā yathā paññattaṃ paññāpetabbaṃ", "tgt": "sau khi phơi nắng tấm trải nền, nên làm sạch sẽ, đập giũ, rồi đem vào trong và sắp đặt như đã được sắp đặt" }, { "src": "kheḷamallako otāpetvā pamajjitvā atiharitvā yathāṭṭhāne ṭhapetabbo", "tgt": "sau khi phơi nắng ống nhổ, nên lau chùi, rồi đem vào trong và để lại ở vị trí như cũ" }, { "src": "apassenaphalakaṃ otāpetvā pamajjitvā atiharitvā yathāṭṭhāne ṭhapetabbaṃ", "tgt": "sau khi phơi nắng tấm ván kê đầu, nên lau chùi, rồi đem vào trong và để lại ở vị trí như cũ" }, { "src": "antevāsikassa anabhirati uppannā hoti", "tgt": "nếu sự bực bội sanh khởi ở người học trò" }, { "src": "ācariyena ussukkaṃ kātabbaṃ", "tgt": "vị thầy dạy học nên thể hiện sự nỗ lực" }, { "src": "sace antevāsiko mūlāya paṭikassanāraho hoti", "tgt": "nếu người học trò xứng đáng việc đưa về lại ban đầu" }, { "src": "sace antevāsiko mānatto āraho hoti", "tgt": "nếu người học trò xứng đáng hình phạt mānatta" }, { "src": "l kaccānavaggo", "tgt": "l phẩm kaccāna" }, { "src": "mahākaccānattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mahākaccāna" }, { "src": "vīro kamalapattakkho sasaṅkavimalānano", "tgt": "đấng anh hùng có con mắt hình lá sen" }, { "src": "sattanettamanohārī varalakkhaṇabhūsito", "tgt": "là vị có sự thu hút ánh mắt và tâm trí của chúng sanh" }, { "src": "sambuddho bodhayaṃ satte vāgīso madhurassaro", "tgt": "trong khi giác ngộ chúng sanh, bậc toàn giác là người hùng biện" }, { "src": "deseti madhuraṃ dhammaṃ catusaccupasaṃhitaṃ,nimugge mohapaṅkamhi samuddharati pāṇino", "tgt": "ngài thuyết giảng giáo pháp ngọt ngào bao gồm bốn sự thật ngài tiếp độ những sanh mạng bị chìm đắm trong vũng lầy mê muội" }, { "src": "pūjetvā lokasaraṇaṃ taṃ ṭhānaṃ abhipatthayiṃ", "tgt": "sau khi cúng dường đến đấng nương nhờ của thế gian" }, { "src": "kaccānavaggo", "tgt": "phẩm kaccāna" }, { "src": "kaccānassa guṇaṃ sutvā taṃ ṭhānaṃ patthayaṃ ṭhito", "tgt": "sau khi lắng nghe về đức hạnh của vị kaccāna" }, { "src": "bahussuto mahāñāṇī adhippāyavidū mune", "tgt": "người này sẽ là người nghe nhiều học rộng" }, { "src": "pacchime va bhave dāni jāto ujjeniyā pure", "tgt": "chính ở kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "putto tiriṭavacchassa nipuṇo vedapāragū", "tgt": "tôi là kaccāna, con trai của tiriṭavaccha" }, { "src": "mahākaccānattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mahākaccāna là phần thứ nhất" }, { "src": "passathetaṃ māṇavakaṃ pītamaṭṭhanivāsanaṃ", "tgt": "các ngươi hãy nhìn người thanh niên này" }, { "src": "eso anāgataddhāne gotamassa mahesino", "tgt": "trong thời vị lai xa xăm" }, { "src": "devabhūto manusso vā sabbasantāpavajjito", "tgt": "sẽ luân hồi, dầu trở thành vị thiên nhân hay là loài người" }, { "src": "sāvatthiyaṃ pure jāto kule aññatare ahaṃ", "tgt": "tôi đã được sanh ra ở thành sāvatthī trong một gia đình nọ" }, { "src": "sabbaveravinimmutto sukhena parivaḍḍhito", "tgt": "tôi đã xuất gia vào đời sống không gia đình" }, { "src": "buddharūparataṃ ñatvā tadā ovadi maṃ jino", "tgt": "khi ấy, biết được tôi hứng thú với sắc thân của đức phật" }, { "src": "alaṃ vakkali kiṃ rūpe ramase bālanandite", "tgt": "đấng chiến thắng đã giáo giới tôi rằng" }, { "src": "yo hi passati saddhammaṃ so maṃ passati paṇḍito", "tgt": "chỉ người nào nhìn thấy chánh pháp, người trí tuệ ấy nhìn thấy ta" }, { "src": "anantādīnavo kāyo visarukkhasamūpamo", "tgt": "xác thân có sự tai hại không giới hạn" }, { "src": "nibbindiya tato rūpe khandhānaṃ udayabbayaṃ", "tgt": "do đó, ngươi hãy nhàm chán sắc thân" }, { "src": "evaṃ tenānusiṭṭhohaṃ nāyakena hitesinā", "tgt": "đấng lãnh đạo ấy, vị tầm cầu sự lợi ích" }, { "src": "tamahaṃ dhammamaññāya arahattamapāpuṇiṃ", "tgt": "tôi đã thành tựu phẩm vị a-la- hán" }, { "src": "sumahāparisāmajjhe tadā maṃ maraṇantago", "tgt": "khi ấy, ở giữa hội chúng vô cùng đông đảo" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vakkalitthero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão vakkali đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "vakkalittherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vakkali là phần thứ nhì" }, { "src": "devamānusarajjāni sataso anusāsiya", "tgt": "sau khi chỉ bảo cho chư thiên" }, { "src": "sahassaparivārena sapajāpatiko ahaṃ", "tgt": "cùng với vợ và nhóm tùy tùng một ngàn người" }, { "src": "pañca paccekabuddhānaṃ satāni samupaṭṭhahiṃ", "tgt": "tôi đã hộ độ năm trăm vị phật độc giác" }, { "src": "temāsaṃ bhojayitvāna pacchādamha ticīvaraṃ", "tgt": "sau khi đã cung cấp vật thực ba tháng" }, { "src": "kappino nāmahaṃ āsiṃ rājaputto mahāyaso", "tgt": "tôi đã là vị hoàng tử có danh vọng lớn lao tên là kappina" }, { "src": "mahārajjasukhaṃ patto sabbakāmasamiddhimā", "tgt": "tôi đã đạt được sự sung sướng về vương quốc lớn lao" }, { "src": "so pakāseti saddhammaṃ amataṃ sukhamuttamaṃ", "tgt": "ngài công bố chánh pháp về bất tử là sự an lạc tối thượng" }, { "src": "suyuttā tassa sissā ca sumuttā ca anāsavā", "tgt": "các đệ tử của ngài là những vị vô cùng chính chắn" }, { "src": "pahāya rajjaṃ sāmacco nikkhamiṃ buddhamāmako", "tgt": "sau khi từ bỏ vương quyền, tôi cùng với đám cận thần đã ra đi" }, { "src": "appatiṭṭhaṃ anālambaṃ duttaraṃ sīghavāhiniṃ", "tgt": "có dòng nước chảy xiết, không có bến tàu" }, { "src": "bhavasotaṃ sace buddho tiṇṇo lokantagū vidū", "tgt": "nếu đức phật là bậc đã vượt qua dòng nước hiện hữu" }, { "src": "etena saccavajjena gamanaṃ me samijjhatu", "tgt": "xin cho việc ra đi của tôi được thành tựu" }, { "src": "saṅgho ce tiṇṇakantāro puññakkhetto anuttaro", "tgt": "nếu hội chúng là đã vượt qua khu rừng rậm" }, { "src": "saha kate saccavare maggā apagataṃ jalaṃ", "tgt": "liền với khi sự chân thật cao quý đã được thực hiện" }, { "src": "vanditvāna sahāmacco ekamantaṃ upāvisiṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp không bợn nhơ" }, { "src": "sutvāna dhammaṃ vimalaṃ avocumha mayaṃ jinaṃ", "tgt": "bậc hiền trí thứ bảy đã nói như vầy: “này các tỳ khưu" }, { "src": "saha vācāya sabbepi bhikkhuvesadharā mayaṃ", "tgt": "sau đó, đấng hướng đạo đã đi đến jetavana và đã chỉ dạy" }, { "src": "tato jetavanaṃ gantvā anusāsi vināyako", "tgt": "sau đó, tôi đã chỉ dạy một ngàn vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "bhikkhu-ovādakānaggo kappinoti mahājane", "tgt": "tôi đã thiêu đốt các phiền não của tôi" }, { "src": "mahākappinattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mahākappina là phần thứ ba" }, { "src": "tadā bhāsi mahāvīro mama kammaṃ pakittayaṃ", "tgt": "khi ấy, trong lúc tán dương việc làm của tôi" }, { "src": "soyaṃ kamalapattakkho sīhaṃso kanakattaco", "tgt": "là người này đây có mắt hình lá sen" }, { "src": "sāvako tassa buddhassa dabbo nāmena vissuto", "tgt": "khi ấy, người này sẽ là thinh văn của vị phật ấy" }, { "src": "satānaṃ tīṇikkhattuñca devarajjamakārayiṃ", "tgt": "và tôi đã cai quản thiên quốc ba trăm lần" }, { "src": "ekanavute ito kappe vipassī nāma nāyako, uppajji cārunayano sabbadhammavipassako", "tgt": "trước đây chín mươi mốt kiếp, bậc lãnh đạo tên vipassī là vị có ánh mắt thu hút, vị thấy rõ tất cả các pháp đã hiện khởi" }, { "src": "tasseva naravīrassa sāvakānaṃ mahesinaṃ,salākaṃ paggahetvāna khīrodanamadāsahaṃ", "tgt": "tôi đã lấy ra tấm thẻ của chính bậc vĩ nhân ấy và tôi đã dâng cúng cơm sữa đến các vị thinh văn đại ẩn sĩ" }, { "src": "nibbāyissati dhammakkho na passissāma subbate", "tgt": "sự nhìn thấy giáo pháp sẽ bị lụi tàn" }, { "src": "tadāyaṃ paṭhavī sabbā acalā sācalācalī", "tgt": "khi ấy, toàn bộ quả đất này, vốn bất động" }, { "src": "samantato asaniyo phaliṃsu ca bhayāvahā", "tgt": "và các tiếng sấm đem lại sự kinh hãi đã nổ ra khắp nơi" }, { "src": "saṃviggā bhikkhavo satta cintayimha mayaṃ tadā", "tgt": "bị chấn động bảy vị tỳ khưu chúng tôi khi ấy đã suy nghĩ rằng" }, { "src": "arahā āsi so thero anāgāmī tadānugo", "tgt": "vị trưởng lão ấy đã trở thành bậc a-la-hán" }, { "src": "ahaṃ ca pukkusātī ca sabhiyo bāhiyo tathā", "tgt": "còn tôi, pukkusāti, sabhiya, bāhiya là tương tợ như nhau" }, { "src": "khīrodanaphalenāhaṃ pañcahaṅgehupāgato", "tgt": "do quả báu của cơm sữa, tôi đã đạt được năm yếu tố" }, { "src": "ubho puññaṃ ca pāpañca vītivattomhi ’dānahaṃ", "tgt": "giờ đây, tôi đã vượt qua cả hai điều thiện và ác" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā dabbo mallaputto thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão dabba mallaputta đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "dabbamallaputtattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão dabba mallaputta là phần thứ tư" }, { "src": "pītipāmojjabahulaṃ samuggatatanūruhaṃ", "tgt": "tràn ngập niềm phỉ lạc và hưng phấn" }, { "src": "nigrodhameva seveyya na sākhamupasaṃvase", "tgt": "con nên phục vụ chỉ riêng nigrodha" }, { "src": "sukhinī ajanī mayhaṃ mātā bhikkhunupassaye", "tgt": "được an toàn, mẹ đã sanh ra tôi tại tu viện của các tỳ khưu ni" }, { "src": "taṃ viditvā mahīpālo kosalo maṃ aposayi, kumāraparihārena nāmenāhañca kassapo", "tgt": "biết được điều ấy, đức vua xứ kosala đã nuôi dưỡng tô và do việc có phẩm hạnh từ lúc nhỏ, tôi có tên là kassapa" }, { "src": "mahākassapamāgamma ahaṃ kumārakassapo", "tgt": "so sánh với vị mahākassapa" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā kumārakassapo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão kumārakassapa đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "kumārakassapattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kumārakassapa là phần thứ năm" }, { "src": "hemayaññopavītaṅgaṃ avadātatanuttacaṃ", "tgt": "có làn da mỏng manh màu trắng" }, { "src": "guṇatthāmabahutaraṃ samuggatatanūruhaṃ", "tgt": "có dồi dào năng lực về đức hạnh" }, { "src": "eso patthayate ṭhānaṃ khippābhiññassa bhikkhuno", "tgt": "người này phát nguyện vị thế của vị tỳ khưu có thắng trí nhạy bén" }, { "src": "anāgate mahāvīro gotamo nāma hessati", "tgt": "trong ngày vị lai sẽ có bậc đại hùng tên là gotama" }, { "src": "tadātituṭṭho vuṭṭhāya yāvajīvaṃ mahāmune", "tgt": "khi ấy, vô cùng hớn hở tôi đã đứng dậy" }, { "src": "devabhūto manusso vā sukhito tassa kammuno", "tgt": "dầu trở thành vị thiên nhân hay là nhân loại" }, { "src": "visuddhasīlā sappaññā jinasāsanakārakā", "tgt": "là những người thực hành lời dạy của đấng chiến thắng" }, { "src": "tatohaṃ bāhiyo jāto bhārukacche puruttame", "tgt": "sau đó, bāhiya tôi đã được sanh ra ở kinh thành bhārukaccha" }, { "src": "tato nāvā abhijjittha gantvāna katipāhakaṃ", "tgt": "do đó, sau khi ra đi một vài ngày chiếc thuyền đã bị vỡ tan" }, { "src": "tadāhaṃ vāyamitvāna santaritvā mahodadhiṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã ra sức và đã tự vượt qua được đại dương" }, { "src": "suppārapaṭṭanavaraṃ sampatto mandavedhiko", "tgt": "tôi đã đến được bến tàu suppāra quý báu, lờ đờ, run lẩy bẩy" }, { "src": "imaṃ annena pānena vatthena sayanena ca", "tgt": "sau khi hậu đãi người này với cơm ăn" }, { "src": "paccayānaṃ tadā lābhī tehi sakkatapūjito", "tgt": "khi ấy, được họ tôn kính và cúng dường" }, { "src": "tato me cittamaññāya codayī pubbadevatā", "tgt": "vì thế, sau khi biết được tâm của tôi" }, { "src": "codito tāya saṃviggo tadāhaṃ paripucchisaṃ", "tgt": "bị quở trách bởi vị ấy, bị chấn động" }, { "src": "tadā tato nikkhamitūna satvaraṃ kadā jinaṃ passāmi vimalānanaṃ", "tgt": "lúc bấy giờ, tôi đã rời khỏi nơi ấy : “khi nào tôi nhìn thấy đấng chiến thắng" }, { "src": "tatohaṃ tuvaṭaṃ gantvā sāvatthipuramuttamaṃ", "tgt": "do đó, tôi đã mau chóng đi đến kinh thành sāvatthī" }, { "src": "pattapāṇiṃ alolakkhaṃ bhājayantaṃ vīyāmataṃ", "tgt": "có bình bát ở tay, mắt không ước vọng" }, { "src": "taṃ samecca nipaccāhaṃ idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "tôi đã đi đển gặp ngài và đã nói lời nói này: “bạch đấng gotama" }, { "src": "na te dhammakathākālo iccāha munisattamo", "tgt": "không phải là lúc thuyết pháp cho ngươi" }, { "src": "tassa dhammaṃ suṇitvāna pāpuṇiṃ āsavakkhayaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp của ngài" }, { "src": "evaṃ thero viyākāsi bāhiyo dārucīriyo", "tgt": "vị trưởng lão bāhiya dārucīriya đã giải thích như thế" }, { "src": "attano pubbacaritaṃ kittayitvā mahāmati", "tgt": "bậc đại trí đã thuật lại cuộc sống trước đây của bản thân" }, { "src": "parinibbāyī so vīro sāvatthiyaṃ puruttame", "tgt": "vị anh hùng ấy đã viên tịch niết bàn tại kinh thành sāvatthī" }, { "src": "nagarā nikkhamanto taṃ disvāna isisattamo", "tgt": "bậc ẩn sĩ tối thượng, trong khi đi ra khỏi thành phố" }, { "src": "bhūmiyaṃ patitaṃ dantaṃ indaketuṃva pātitaṃ", "tgt": "tợ như ngọn cờ của đức vua đã bị đổ xuống" }, { "src": "khippābhiññānamesaggo sāvako me vacokaro", "tgt": "là người thực hành theo lời dạy của ta" }, { "src": "sahassampi ce gāthā anatthapadasaṃhitā", "tgt": "nếu một ngàn câu kệ chỉ chứa đựng những từ vô ý nghĩa" }, { "src": "ekaṃ gāthāpadaṃ seyyo yaṃ sutvā upasammati", "tgt": "một câu kệ vẫn là tốt hơn người đã nghe điều ấy được an tịnh" }, { "src": "yattha āpo ca paṭhavī tejo vāyo na gādhati", "tgt": "nơi nào nước, đất, lửa, và gió không trụ vững" }, { "src": "na tattha sukkā jotanti ādicco nappakāsati", "tgt": "nơi ấy đạo đức không chiếu sáng, mặt trời không rực sáng" }, { "src": "pubbacariyaṃ", "tgt": "dhammapada" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bāhiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão bāhiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bāhiyattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bāhiya là phần thứ sáu" }, { "src": "buddhaseṭṭhassa bhikkhussa ṭhānaṃ patthayate ayaṃ", "tgt": "với đức tin ấy, với sự dứt bỏ, và với sự lắng nghe giáo pháp" }, { "src": "tāya saddhāya cāgena dhammassa savaṇena ca", "tgt": "người này phát nguyện vị thế vị tỳ khưu hàng đầu của đức phật" }, { "src": "pacchimabhave sampatte brahmabandhu ahosahaṃ", "tgt": "khi đạt đến lần hiện hữu cuối cùng" }, { "src": "atthadhammaniruttīsu paṭibhāne ca me mati", "tgt": "và sự hiểu biết của tôi về ý nghĩa" }, { "src": "asandiddhaṃ vīyākāsiṃ upatissena pucchito", "tgt": "được vị upatissa hỏi, tôi đã giải thích không bị lầm lẫn" }, { "src": "mahākoṭṭhitattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mahākoṭṭhita là phần thứ bảy" }, { "src": "tadā mahāparisatiṃ mahāpurisasāvakaṃ", "tgt": "khi ấy, ngài đang thiết lập vị thinh văn" }, { "src": "mahādānaṃ daditvāna abhivādiya nāyakaṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng cuộc đại thí" }, { "src": "hemavaṇṇaṃ mahābāhuṃ kamalānanalocanaṃ", "tgt": "có màu da vàng chói, có cánh tay lực lưỡng" }, { "src": "ito dvenavute kappe ahu satthā anuttaro", "tgt": "trước đây chín mươi hai kiếp, đã có đấng đạo sư" }, { "src": "so ca sabbaṃ tamaṃ hantvā vijaṭetvā mahājaṭaṃ", "tgt": "và sau khi đã tiêu diệt tất cả sự tăm tối" }, { "src": "vīraṅgarūpā balino saṅgāme aparājitā", "tgt": "chúng tôi có cơ thể và dáng vóc của vị anh hùng" }, { "src": "etha gantvāna paccantaṃ sodhetvā aṭavībalaṃ", "tgt": "này các con, hãy đi đến vùng biên địa" }, { "src": "tato mayaṃ laddhavarā bhūmipālena pesitā", "tgt": "do đó, chúng tôi đã đạt được điều ân huệ" }, { "src": "mahagghāni ca vatthāni paṇītāni rasāni ca", "tgt": "các tấm vải vô cùng giá trị, các vị nếm thượng hạng" }, { "src": "senāsanāni rammāni bhesajjāni hitāni ca", "tgt": "các chỗ nằm ngồi đáng yêu, và các dược phẩm có lợi ích" }, { "src": "nibbute tamhi lokagge pūjaṃ katvā yathābalaṃ", "tgt": "chúng tôi đã cúng dường tùy theo năng lực" }, { "src": "anubhūtā mayaṃ sabbe buddhapūjāyidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc cúng dường đức phật" }, { "src": "pūrayitvā visesena dasakammapathānahaṃ", "tgt": "khi đạt đến lần hiện hữu cuối cùng" }, { "src": "tato me āsi paññatti uruvelakassapo iti", "tgt": "do đó đã có sự định đặt tên cho tôi là uruvelakassapa" }, { "src": "dve satāni kaniṭṭhassa tīṇi majjhassa bhātuno", "tgt": "người nhỏ nhất có hai trăm, người em trai giữa có ba trăm" }, { "src": "sahassaparivārena ahosiṃ ehibhikkhuko", "tgt": "cùng nhóm tùy tùng một ngàn người" }, { "src": "mahāparisabhāvasmiṃ etadagge ṭhapesi maṃ", "tgt": "các phiền não của tôi đã được thiêu đốt" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā uruvelakassapo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão uruvelakassapa là phần thứ tám" }, { "src": "paññāpentaṃ mahāvīraṃ parisāsu visāradaṃ", "tgt": "được tự tin ở nơi các hội chúng" }, { "src": "sa te hetuguṇe tuṭṭho sakyaputto narāsabho", "tgt": "được hoan hỷ về chủng tử đức hạnh của ngươi" }, { "src": "paṭibhāṇeyyakānaggaṃ paññāpessati nāyako", "tgt": "người con trai dòng sakya, bậc nhân ngưu" }, { "src": "satānaṃ tīṇikkhattuṃ ca devarajjamakārayiṃ", "tgt": "và tôi đã cai quản thiên quốc ba trăm lần" }, { "src": "satānaṃ pañcakkhattuṃ ca cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "và tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương năm trăm lần" }, { "src": "pacchimabhave sampatte giribbajjapuruttame", "tgt": "khi đạt đến lần hiện hữu cuối cùng" }, { "src": "yadā jiṇṇo ca vuddho ca tadārāmamupāgamiṃ", "tgt": "khi ấy tôi đã đi đến tu viện" }, { "src": "pabbājenti na maṃ keci jiṇṇaṃ dubbalathāmakaṃ", "tgt": "là người già cả yếu đuối không có thể lực" }, { "src": "disvā mahākāruṇiko mamāha so mahāmuni", "tgt": "sau khi nhìn thấy, đấng đại bi" }, { "src": "tena sokena dīnosmi saraṇaṃ hohi nāyaka", "tgt": "bạch đấng lãnh đạo, xin ngài hãy là nơi nương nhờ" }, { "src": "sādhu sādhu kataññūsi sāriputta imaṃ tuvaṃ", "tgt": "lành thay! lành thay! này sāriputta" }, { "src": "sakkaccaṃ munino vākyaṃ suṇomi mudito yato", "tgt": "vì tôi lắng nghe lời nói của bậc hiền trí một cách nghiêm chỉnh" }, { "src": "pabbajati na maṃ koci -ma", "tgt": "một tên gọi khác của thành rājagaha" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā rādho thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão rādha đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "rādhattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão rādha là phần thứ chín" }, { "src": "tassa tamhi guṇe tuṭṭho paṇipacca tathāgataṃ", "tgt": "hoan hỷ về đức hạnh đó của vị ấy" }, { "src": "pītippasannavadanaṃ saddhādhanasamanvitaṃ", "tgt": "với khuôn mặt tịnh tín và có sự phỉ lạc" }, { "src": "jahitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsūpago ahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "paṭikkamanasālāyaṃ bhūmidāhakakammunā", "tgt": "do hành động đốt nền đất ở gian nhà nghỉ chân" }, { "src": "tena kammāvasesena pañcajātisatānahaṃ", "tgt": "do phần dư sót của nghiệp ấy" }, { "src": "mahādukkhaṃ anubhaviṃ tassa kammassa vāhasā", "tgt": "tôi đã trải qua khổ đau lớn lao" }, { "src": "pacchimabhave sampatte ajāyiṃ khattiye kule", "tgt": "khi đạt đến lần hiện hữu cuối cùng" }, { "src": "kāyassa dosaṃ disvāna pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy sự xấu xa của thân thể" }, { "src": "mahatā parivārena upecca naranāyakaṃ", "tgt": "cùng với đoàn tùy tùng đông đảo" }, { "src": "duṭṭhullavācāsikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về lời nói thô tục" }, { "src": "vipariṇatan ’ti rattampi cittaṃ vipariṇataṃ", "tgt": "bị thay đổi: tâm bị nhiễm dục vọng là bị thay đổi" }, { "src": "duṭṭhampi cittaṃ vipariṇataṃ", "tgt": "tâm giận hờn là bị thay đổi" }, { "src": "mūḷhampi cittaṃ vipariṇataṃ.api ca rattaṃ cittaṃ imasmiṃ atthe adhippetaṃ vipariṇatan ’ti", "tgt": "tâm mê muội là bị thay đổ tâm bị nhiễm dục vọng là ‘bị thay đổi’ được đề cập trong ý nghĩa này" }, { "src": "mātugāmo nāma manussitthi", "tgt": "người nữ nghĩa là nữ nhân loại" }, { "src": "na yakkhī na petī na tiracchānagatā", "tgt": "không phải nữ dạ-xoa, không phải ma nữ" }, { "src": "duṭṭhullā vācā nāma vaccamaggapassāvamaggamethunadhamma", "tgt": "lời nói thô tục nghĩa là là lời nói liên quan đến đường tiêu" }, { "src": "obhāseyyā ’ti ajjhācāro vuccati", "tgt": "nói: là sự vi phạm được đề cập đến" }, { "src": "methunūpasaṃhitāhī ’ti methunadhammapaṭisaṃyuttāhi", "tgt": "có tính chất đôi lứa: có liên quan đến việc hành dâm" }, { "src": "dve magge ādissa vaṇṇampi bhaṇati", "tgt": "nói lời ca ngợi, nói lời chê bai" }, { "src": "pucchati ’pi", "tgt": "chất vấn" }, { "src": "avaṇṇaṃ bhaṇati nāma dve magge khuṃseti vambheti garahati", "tgt": "nói lời ca ngợi nghĩa là tán dương, khen ngợi, ca tụng về hai đường khiếu" }, { "src": "āyācati nāma kadā te mātā pasīdissati", "tgt": "yêu cầu nghĩa là : ‘hãy dâng hiến cho tôi" }, { "src": "paṭipucchati nāma evaṃ kira tvaṃ sāmikassa desi", "tgt": "hỏi han nghĩa là : ‘cô dâng hiến cho chồng như thế nào" }, { "src": "anusāsati nāma apuṭṭho bhaṇati ‘evaṃ dentī sāmikassa piyā bhavissati manāpā cā ’ti", "tgt": "chất vấn nghĩa là : ‘nghe nói cô dâng hiến cho chồng như vầy, cô dâng hiến cho tình nhân như vầy.’" }, { "src": "itthī ca hoti", "tgt": "là người nữ" }, { "src": "dve itthiyo", "tgt": "hai người nữ" }, { "src": "itthī ca paṇḍako ca", "tgt": "người nữ và người vô căn" }, { "src": "anāpatti atthapurekkhārassa", "tgt": "khi giảng giải về ý nghĩa của từ ngữ" }, { "src": "dhammapurekkhārassa", "tgt": "khi đọc tụng pháp" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu sāratto aññataraṃ itthiṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị khởi dục rồi đã nói với người đàn bà nọ điều này" }, { "src": "attakāmapāricariyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về sự hầu hạ tình dục cho bản thân" }, { "src": "atha kho sā itthī ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, người đàn bà ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "aññāpi itthiyo ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các người đàn bà khác cũng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū tāsaṃ itthīnaṃ ujjhāyantīnaṃ khīyantīnaṃ vipācentīnaṃ", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được những người đàn bà ấy phàn nàn, phê phán" }, { "src": "yo pana bhikkhu otiṇṇo vipariṇatena cittena mātugāmassa santike attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāseyya", "tgt": "vị tỳ khưu nào bị khởi dục, do tâm bị thay đổi, rồi ca ngợi sự hầu hạ tình dục cho bản thân trong sự hiện diện của người nữ rằng" }, { "src": "mātugāmassa santike ’ti mātugāmassa sāmantā", "tgt": "trong sự hiện diện của người nữ: xung quanh người nữ" }, { "src": "mātugāmassa avidūre", "tgt": "không xa người nữ" }, { "src": "attano adhippāyaṃ", "tgt": "có ý định cho bản thân" }, { "src": "attano pāricariyaṃ", "tgt": "là sự phục vụ cho bản thân" }, { "src": "adinnādānā paṭivirataṃ", "tgt": "có sự tránh xa việc trộm cắp" }, { "src": "musāvādā paṭivirataṃ", "tgt": "có sự tránh xa việc nói dối" }, { "src": "brahmacārin ’ti methunadhammā paṭivirataṃ", "tgt": "có phạm hạnh: có sự tránh xa việc đôi lứa" }, { "src": "kalyāṇadhammo nāma tena ca sīlena tena ca brahmacariyena kalyāṇadhammo hoti", "tgt": "có thiện pháp nghĩa là với giới ấy và với phạm hạnh ấy là có thiện pháp" }, { "src": "etena dhammenā ’ti methunadhammena", "tgt": "bằng việc ấy: bằng việc đôi lứa" }, { "src": "paricareyyā ’ti abhirameyya", "tgt": "nên hầu hạ: nên làm cho thích thú" }, { "src": "methunūpasaṃhitenā ’ti methunadhammapaṭisaṃyuttena", "tgt": "có tính chất đôi lứa: là có liên quan đến việc hành dâm" }, { "src": "[itthī ca hoti", "tgt": "[là người nữ" }, { "src": "vematiko paṇḍakasaññī purisasaññī tiracchānagatasaññī sāratto ca", "tgt": "có sự hoài nghi tưởng là người vô căn tưởng là người nam tưởng là loài thú và bị khởi dục" }, { "src": "bhikkhu ca naṃ itthiyā santike attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāsati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị tỳ khưu ca ngợi sự hầu hạ tình dục cho bản thân trong sự hiện diện của người nữ ấy thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "paṇḍako ca hoti", "tgt": "là người vô căn" }, { "src": "anāpatti cīvarapiṇḍapātasenāsanagilānapaccayabhesajjaparikkhārena upaṭṭhahā ’ti bhaṇati", "tgt": "vị nói rằng: “hãy hộ độ với vật dụng là y phục, vật thực, chỗ trú ngụ, và thuốc men chữa bệnh" }, { "src": "uṇhe majjhantike kāle rājā paṅkaṃ upāgami, addasa maggaṃ ramaṇīyaṃ petānaṃ vaṇṇanāpathaṃ", "tgt": "vào lúc giữa trưa nóng nực, đức vua đã đi đến đầm lầy và đã nhìn thấy con đường đáng yêu, lối đi bằng cát của các vong nhân" }, { "src": "sāratthiṃ āmantayī rājā ayaṃ maggo ramaṇīyo", "tgt": "đức vua đã nói với người đánh xe rằng: “con đường này xinh đẹp" }, { "src": "kummaggaṃ paṭipannamhā bhiṃsanaṃ lomahaṃsanaṃ", "tgt": "chúng tôi đã đi vào con đường sai trái" }, { "src": "kummaggaṃ paṭipannamhā yamapurisāna santike", "tgt": "chúng tôi đã đi vào con đường sai trái" }, { "src": "saṃviggo rājā soraṭṭho sārathiṃ etadabravi", "tgt": "đức vua xứ suraṭṭha, bị rúng động" }, { "src": "nigrodho so mahārāja pādapo chāyāsampanno", "tgt": "tâu đại vương, vật ấy là cây đa" }, { "src": "tena pāyāsi soraṭṭho yena so dissati brahā", "tgt": "vua xứ suraṭṭha đã tiến theo lối đi ấy về phía vật to lớn ấy" }, { "src": "hatthikkhandhato oruyha rājā rukkhaṃ upāgami", "tgt": "sau khi leo xuống từ lưng voi, đức vua đã đi đến gần thân cây" }, { "src": "svāgataṃ te mahārāja atho te adurāgataṃ", "tgt": "tâu đại vương, việc đi đến của quý vị là tốt đẹp" }, { "src": "pūve khāditvā ca pītvā ca soraṭṭho etadabravī", "tgt": "uống xong, đức vua xứ suraṭṭha đã nói điều này" }, { "src": "devatā nusi gandhabbo ādu sakko purindado", "tgt": "phải chăng ngươi là thiên nhân, là nhạc sĩ thiên đình" }, { "src": "namhi devo na gandhabbo napi sakko purindado", "tgt": "tôi không là thiên nhân, không là nhạc sĩ thiên đình" }, { "src": "kiṃ sīlo kiṃ samācāro suraṭṭhasmiṃ pure tuvaṃ", "tgt": "trước đây ở suraṭṭha ngươi đã có giới hạnh gì" }, { "src": "taṃ suṇohi mahārāja arindama raṭṭhavaḍḍhana", "tgt": "tâu đại vương, tâu vị thuần phục kẻ thù" }, { "src": "suraṭṭhasmā ahaṃ deva puriso pāpacetaso, micchādiṭṭhi ca dussīlo kadariyo paribhāsako", "tgt": "tâu bệ hạ, từ xứ suraṭṭha, tôi đã là người đàn ông có tâm ý ác xấu, có tà kiến và có giới tồi, bỏn xẻn, là kẻ chửi rủa" }, { "src": "vipāko natthi dānassa saṃyamassa kuto phalaṃ", "tgt": "‘không có quả thành tựu của việc bố thí" }, { "src": "samatulyāni bhūtāni kuto jeṭṭhāpacāyiko", "tgt": "các chúng sanh đều bằng nhau bình đẳng" }, { "src": "natthi dānaphalaṃ nāma na visodheti verinaṃ", "tgt": "không có cái gọi là quả báu của sự bố thí" }, { "src": "yopi haneyya purisaṃ parassa chindate siraṃ", "tgt": "thậm chí ai đó có thể giết chết người" }, { "src": "acchejjabhejjo jīvo aṭṭhaṃso guḷaparimaṇḍalo", "tgt": "mạng sống không thể bị cắt đứt, không thể bị đập vỡ" }, { "src": "yathā suttaguḷe khitte nibbeṭhentaṃ palāyati", "tgt": "giống như cuộn chỉ được ném ra, trong khi tháo rời" }, { "src": "yathā gehato nikkhamma aññaṃ gehaṃ pavisati, evamevampi so jīvo aññaṃ bondiṃ pavisati", "tgt": "giống như người sau khi rời khỏi ngôi nhà thì đi vào ngôi nhà khác, cũng tương tợ y như thế, mạng sống ấy đi vào thân thể khác" }, { "src": "jino sabbaṃ pajānāti sammūḷhā itarā pajā", "tgt": "còn những người khác hoàn toàn mê muội" }, { "src": "evaṃ diṭṭhi pure āsiṃ sammūḷho mohapāruto", "tgt": "trước đây, tôi đã có tà kiến như vậy" }, { "src": "oraṃ me chahi māsehi kālakiriyā bhavissati", "tgt": "trong vòng sáu tháng nữa, tôi sẽ chết" }, { "src": "catukkaṇṇaṃ catudvāraṃ vibhattaṃ bhāgaso mitaṃ, ayopākārapariyantaṃ ayasā paṭikujjitaṃ", "tgt": "địa ngục có bốn góc, có bốn cửa, được phân chia thành các phần cân đối, được bao quanh bằng tường sắt, được đậy lại bằng tấm sắt" }, { "src": "tassa ayomayā bhūmi jalitā tejasā yutā", "tgt": "mặt nền của nó làm bằng sắt, cháy rực" }, { "src": "purisassa", "tgt": "hai câu kệ" }, { "src": "lakkho eso mahārāja satabhāgavassa koṭiyo", "tgt": "đó là một lakkha. các koṭi năm là một trăm lần" }, { "src": "koṭisatasahassāni niraye paccare janā", "tgt": "những kẻ có tà kiến và có giới tồi" }, { "src": "phalaṃ pāpassa kammassa tasmā socāmahaṃ bhūsaṃ", "tgt": "vì việc ấy tôi sầu muộn vô cùng" }, { "src": "karoti bhaddakaṃ kammaṃ sīlesūposathe ratā", "tgt": "cô ấy tạo nghiệp tốt lành, thích thú ngày trai giới và các giới" }, { "src": "bhikkhu ca sīlasampanno gāmaṃ piṇḍāya pāvisi", "tgt": "có vị tỳ khưu đầy đủ giới đức đã đi vào làng để khất thực" }, { "src": "sapadānaṃ caramāno agamā taṃ nivesanaṃ", "tgt": "trong khi đi tuần tự theo từng nhà" }, { "src": "aṭṭhaṅgikena maggena phusanti amataṃ padaṃ", "tgt": "nhờ vào đạo lộ tám chi phần, các vị chạm đến vị thế bất tử" }, { "src": "cattāro maggapaṭipannā cattāro ca phale ṭhitā", "tgt": "bốn hạng đã thực hành đạo lộ và bốn hạng đã trụ ở quả vị" }, { "src": "esa saṅgho ujubhūto paññāsīlasamāhito", "tgt": "hội chúng ấy có bản thể chính trực" }, { "src": "saddasaññakavaggo", "tgt": "phẩm saddasaññaka" }, { "src": "kiṃsukapūjakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kiṃsukapūjaka" }, { "src": "kiṃsukaṃ pupphitaṃ disvā paggahetvāna añjaliṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy cây kiṃsuka đã được trổ hoa" }, { "src": "ambayāgudāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ambayāgudāyaka" }, { "src": "sataraṃsī nāma sambuddho sayambhū aparājito", "tgt": "bậc giác ngộ tên sataraṃsī, đấng tự chủ" }, { "src": "paccekabuddhaṃ disvāna ambayāguṃ adāsahaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị phật độc giác có tâm thanh tịnh" }, { "src": "vippasannamanaṃ tassa vippasannena cetasā", "tgt": "tôi đã dâng cúng món cháo xoài đến ngài với tâm ý trong sạch" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ kammamakariṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã thực hiện việc làm ấy trước đây kiếp" }, { "src": "saraṇagamaniyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão saraṇagamaniya" }, { "src": "āruhimha tadā nāvaṃ bhikkhu cājīvako cahaṃ", "tgt": "lúc bấy giờ, tôi là đạo sĩ lõa thể" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā saraṇagamaniyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão saraṇagamaniya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "saraṇagamaniyattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão saraṇagamaniya là phần thứ chín" }, { "src": "mandāravapupphiyavaggo", "tgt": "phẩm mandāravapupphiya" }, { "src": "mandāravapupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mandāravapupphiya" }, { "src": "tāvatiṃsā idhāgantvā maṅgalo nāma māṇavo", "tgt": "sau khi từ cõi trời đạo lợi đi đến nơi đây" }, { "src": "sattāhaṃ dhārayitvāna devalokaṃ punāgamiṃ", "tgt": "tôi đã trở về lại thế giới chư thiên" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā mandāravapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão mandāravapupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "mandāravapupphiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mandāravapupphiya là phần thứ nhất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bhisamuḷāladāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão bhisamuḷāladāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bhisamuḷāladāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhisamuḷāladāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇaṃ sambuddhaṃ gacchantaṃ antarāpaṇe", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở nơi cao quý của tòa lâu đài" }, { "src": "nisajja pāsādavare addasaṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "supāricariyavaggo", "tgt": "phẩm supāricariya" }, { "src": "supāricariyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão supāricariya" }, { "src": "padumo nāma nāmena dipadindo narāsabho", "tgt": "sau khi lìa khỏi khu rừng bao la" }, { "src": "yena kiccena sampattā ajjhāpekkhiṃsu tāvade", "tgt": "các dạ-xoa đã đi đến và ngay lập tức đã xem xét" }, { "src": "buddhassa giramaññāya amatassa ca desanaṃ", "tgt": "nhận biết lời nói của đức phật và sự thuyết giảng về bất tử" }, { "src": "pasannacitto sumano apphoṭhetvā upaṭṭhahiṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, tôi đã vỗ tay và đã phục vụ" }, { "src": "tiṃsakappasahassesu duggatiṃ nupapajjahaṃ", "tgt": "tôi đã không đi đến khổ cảnh trong ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "ūnatiṃse kappasate samalaṅkatanāmako", "tgt": "trước đây hai ngàn chín trăm kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā supāricariyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão supāricariya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "supāricariyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão supāricariya là phần thứ nhất" }, { "src": "khajjakadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão khajjakadāyaka" }, { "src": "buddhassa tamahaṃ datvā tissassa tu mahesino", "tgt": "sau khi tôi đã dâng cúng trái cây ấy đến đức phật" }, { "src": "ito terasakappamhi rājā indasamo ahuṃ", "tgt": "trước đây mười ba kiếp, tôi đã là đức vua indasama" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā khajjakadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão khajjakadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "khajjakadāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão khajjakadāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "kaṇikāracchadaniyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kaṇikāracchadaniya" }, { "src": "vessabhū nāma sambuddho lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "đấng toàn giác vessabhū, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "sattasaṭṭhimh’ ito kappe eko samuddharo ahuṃ", "tgt": "trước đây sáu mươi bảy kiếp, tôi đã là vị tên samuddhara độc nhất" }, { "src": "kumudavaggo", "tgt": "phẩm kumuda" }, { "src": "ekūnasaṭṭhikappamhi eko āsi janādhipo", "tgt": "trước đây năm mươi chín kiếp" }, { "src": "atthadassī tu bhagavā dipadindo narāsabho", "tgt": "về đức thế tôn atthadassī, bậc chúa tể của loài người" }, { "src": "upāgatañca sambuddhaṃ devadevaṃ narāsabhaṃ", "tgt": "và khi bậc toàn giác, vị trời của chư thiên" }, { "src": "aṭṭhārase kappasate yaṃ pupphamabhiropayiṃ", "tgt": "tôi đã dâng lên bông hoa một ngàn tám trăm kiếp" }, { "src": "ito ca aṭṭhame kappe suppasannasanāmako, sattaratanasampanno rājāhosiṃ mahabbalo", "tgt": "và trước đây vào kiếp thứ tám, tôi đã là đức vua tên suppasanna, được thành tựu bảy loại báu vật, có oai lực lớn lao" }, { "src": "rattipupphiyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão rattipupphiya là phần thứ ba" }, { "src": "maggadattikattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão maggadattika" }, { "src": "anomadassī bhagavā dipadindo narāsabho", "tgt": "đức thế tôn anomadassī, bậc chúa tể của loài người" }, { "src": "uddhate pāde pupphāni sīsamuddhani tiṭṭhare", "tgt": "các bông hoa đã rơi ở bàn chân được giở lên và ở trên đỉnh đầu" }, { "src": "te kulitthīhi kuladhītāhi kulakumārīhi kulasuṇhāhi kuladāsīhi saddhiṃ ekabhājanepi bhuñjanti", "tgt": "họ cùng với những nữ gia chủ, các cô tiểu thơ, những cô gái trẻ, các cô dâu, những cô tớ gái của các gia đình ăn chung trong một đĩa" }, { "src": "ekathālakepi pivanti", "tgt": "uống chung trong một cốc" }, { "src": "naccantipi", "tgt": "họ nhảy múa" }, { "src": "gāyantipi", "tgt": "họ ca hát" }, { "src": "vādentipi", "tgt": "họ tấu đàn" }, { "src": "manussā taṃ bhikkhuṃ passitvā evamāhaṃsu", "tgt": "dân chúng sau khi nhìn thấy vị tỳ khưu ấy đã nói như vầy" }, { "src": "atha kho so upāsako taṃ bhikkhuṃ gharaṃ netvā bhojetvā etadavoca", "tgt": "rồi nam cư sĩ ấy đã dẫn vị tỳ khưu ấy về nhà, dâng thức ăn, và đã nói điều này" }, { "src": "te kulitthīnaṃ kuladhītānaṃ kulakumārīnaṃ kulasuṇhānaṃ kula", "tgt": "họ đem tặng hoặc bảo kẻ khác đem tặng tràng hoa kết một mặt" }, { "src": "dāsīnaṃ ekato vaṇṭikamālaṃ harantipi harāpentipi", "tgt": "đem tặng hoặc bảo kẻ khác đem tặng tràng hoa kết hai mặt" }, { "src": "ubhato vaṇṭikamālaṃ harantipi harāpentipi", "tgt": "đem tặng hoặc bảo kẻ khác đem tặng thảm hoa" }, { "src": "mañjarikaṃ harantipi harāpentipi", "tgt": "đem tặng hoặc bảo kẻ khác đem tặng vòng hoa" }, { "src": "mokkhacikāyapi kīḷanti", "tgt": "họ chơi trò nhào lộn" }, { "src": "ye ’pi te bhante manussā pubbe saddhā ahesuṃ pasannā te ’pi etarahi assaddhā appasannā", "tgt": "bạch ngài, những người trước đây mộ đạo, có niềm tin, bây giờ không còn mộ đạo, mất niềm tin" }, { "src": "atha kho bhagavā taṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã nói với vị tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "evañca pana bhikkhave kātabbā", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên thực hiện như vầy" }, { "src": "saṅghena assajipunabbasukānaṃ bhikkhūnaṃ kīṭāgirismā pabbājanīyakammaṃ", "tgt": "hành sự xua đuổi ra khỏi vùng kīṭāgiri đối với các tỳ khưu nhóm assaji và punabbasuka rằng" }, { "src": "[pabbājanīyakammakaraṇaṃ niṭṭhitaṃ]", "tgt": "[dứt việc thực hiện hành sự xua đuổi]" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ pabbājanīyakammaṃ adham", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp" }, { "src": "makammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp, là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti acodetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện khi chưa quở trách" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti asammukhā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện thiếu sự hiện diện" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti apaṭipucchā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện thiếu sự tra hỏi" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti anāpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội không vi phạm" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti adesanāgāminiyā āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội vi phạm đưa đến việc không sám hối được" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti desitāya āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội đã được sám hối" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti asāretvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện khi chưa nhắc nhở" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti āpattiṃ anāropetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự sai pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện khi chưa xác định tội" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ pabbājanīyakammaṃ dhamma", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp" }, { "src": "kammañ ca hoti vinayakammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "là hành sự đúng luật, và đã được giải quyết tốt đẹp khi có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti vinayakammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp, là hành sự đúng luật, và đã được giải quyết tốt đẹp khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti codetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện sau khi đã quở trách" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti sammukhā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với sự hiện diện" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti paṭipucchā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện từ sự tra hỏi" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti paṭiññāya kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với sự thừa nhận" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội vi phạm" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti desanāgāminiyā āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội vi phạm đưa đến việc sám hối" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti adesitāya āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện với tội chưa được sám hối" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti sāretvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện sau khi đã nhắc nhở" }, { "src": "tīhaṅgehi pabbājanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti āpattiṃ āropetvā kataṃ hoti", "tgt": "hành sự xua đuổi là hành sự đúng pháp có ba yếu tố khác nữa: được thực hiện sau khi đã xác định tội" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho pabbājanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự xua đuổi đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "bhaṇḍanakārako hoti kalahakārako vivādakārako bhassakārako saṅghe adhikaraṇakārako", "tgt": "vị thường gây nên sự xung đột, thường gây nên sự cãi cọ, thường gây nên sự tranh luận" }, { "src": "bālo hoti avyatto āpattibahulo anapadāno", "tgt": "thường gây nên sự nói chuyện nhảm nhí" }, { "src": "gihīsaṃsaṭṭho viharati ananulomikehi gihī", "tgt": "thường gây nên sự tranh tụng trong hội chúng" }, { "src": "saṃsaggeh imehi kho bhikkhave", "tgt": "vị ngu si, thiếu kinh nghiệm" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho pabbājanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự xua đuổi đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "tīhaṅgehi buddhassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "có ba yếu tố khác nữa: vị chê bai đức phật" }, { "src": "tīhaṅgehi kāyikena davena samannāgato hoti", "tgt": "có ba yếu tố khác nữa: vị có sự đùa giỡn bằng thân" }, { "src": "tīhaṅgehi kāyikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "có ba yếu tố khác nữa: vị có sở hành sai trái bằng thân" }, { "src": "kāyika-vācasikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "vị có sở hành sai trái bằng thân và khẩu" }, { "src": "tīhaṅgehi kāyikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "có ba yếu tố khác nữa: vị có sự gây tổn hại bằng thân" }, { "src": "vācasikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "vị có sự gây tổn hại bằng khẩu" }, { "src": "kāyika-vācasikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "vị có sự gây tổn hại bằng thân và khẩu" }, { "src": "tīhaṅgehi kāyikena micchājīvena samannāgato hoti", "tgt": "có ba yếu tố khác nữa: vị có sự nuôi mạng sai trái bằng thân" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ eko buddhassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "đối với ba hạng tỳ khưu khác nữa: hạng chê bai đức phật" }, { "src": "eko saṅghassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "hạng chê bai hội chúng" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ eko kāyikena davena samannāgato hoti", "tgt": "đối với ba hạng tỳ khưu khác nữa: hạng có sự đùa giỡn bằng thân" }, { "src": "eko vācasikena davena samannāgato hoti", "tgt": "hạng có sự đùa giỡn bằng khẩu" }, { "src": "eko kāyikavācasikena davena samannāgato hoti", "tgt": "hạng có sự đùa giỡn bằng thân và khẩu" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ eko kāyikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "đối với ba hạng tỳ khưu khác nữa: hạng có sở hành sai trái bằng thân" }, { "src": "eko vācasikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "hạng có sở hành sai trái bằng khẩu" }, { "src": "eko kāyikavācasikena anācārena samannāgato hoti", "tgt": "hạng có sở hành sai trái bằng thân và khẩu" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ eko kāyikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "đối với ba hạng tỳ khưu khác nữa: hạng có sự gây tổn hại bằng thân" }, { "src": "eko vācasikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "hạng có sự gây tổn hại bằng khẩu" }, { "src": "eko kāyikavācasikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "hạng có sự gây tổn hại bằng thân và khẩu" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ eko kāyikena micchājīvena samannāgato hoti", "tgt": "đối với ba hạng tỳ khưu khác nữa: hạng có sự nuôi mạng sai trái bằng thân" }, { "src": "eko vācasikena micchājīvena samannāgato hoti", "tgt": "hạng có sự nuôi mạng sai trái bằng khẩu" }, { "src": "eko kāyikavācasikena micchājīvena samannāgato hot imesaṃ kho bhikkhave", "tgt": "hạng có sự nuôi mạng sai trái bằng thân và khẩu" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ ākaṅkhamāno saṅgho pabbājanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự xua đuổi đối với ba hạng tỳ khưu này" }, { "src": "aṭṭhārasavattaṃ", "tgt": "mười tám phận sự" }, { "src": "pabbājanīyakamme aṭṭhārasavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười tám phận sự thuộc hành sự xua đuổi" }, { "src": "na paṭippassambhetabba-aṭṭhārasakaṃ", "tgt": "mười tám trường hợp không nên thu hồi" }, { "src": "vibbhamissantī ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno pabbājanīyakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự xua đuổi nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena pabbājanīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ na āpajjati", "tgt": "vị không tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự xua đuổi" }, { "src": "ahaṃ bhante saṅghena pabbājanīyakammakato sammā vattāmi", "tgt": "bạch các ngài, được hội chúng thực hiện hành sự xua đuổi" }, { "src": "vījanīvaggo", "tgt": "phẩm vījanī" }, { "src": "sataraṃsikattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sataraṃsika" }, { "src": "ucciyaṃ selamāruyha nisīdi purisuttamo", "tgt": "sau khi trèo lên tảng đá cao" }, { "src": "upaviṭṭhaṃ mahāvīraṃ devadevaṃ narāsabhaṃ", "tgt": "khi đấng đại hùng, vị trời của chư thiên" }, { "src": "esa buddho mahāvīro varadhammappakāsako", "tgt": "vị này là đức phật, đấng đại hùng" }, { "src": "mahāsamuddo ’va ’kkhobho aṇṇavo ’va duruttaro", "tgt": "tợ như đại dương không bị suy suyển, tợ như biển cả khó mà vượt qua" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya padumuttaranāyako, bhikkhusaṅghe ṭhito satthā imā gāthā abhāsatha", "tgt": "biết được ý định của tôi, đấng lãnh đạo padumuttara đứng ở nơi hội chúng tỳ khưu, đã nói lên những lời kệ này" }, { "src": "tiṃsakappasahassāni devarajjaṃ karissati", "tgt": "sẽ cai quản thiên quốc ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "kappasatasahassamhi aṅgīrasasanāmako", "tgt": "cho đến một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "vivattacchaddo sambuddho uppajjissati tāvade", "tgt": "bậc toàn giác tên aṅgīrasa, vị đã dứt bỏ tội lỗi, sẽ hiện khởi" }, { "src": "tassa dhammesu dāyado oraso dhammanimmito", "tgt": "sẽ là người thừa tự giáo pháp của vị ấy" }, { "src": "jātiyā sattavasso ’haṃ pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "vào lúc bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "maṇḍape rukkhamūle vā jhāyī jhānarato ahaṃ", "tgt": "ở mái che hoặc ở gốc cây, tôi là người có thiền chứng" }, { "src": "saṭṭhikappasahassamhi caturo rāmanāmakā, sattaratanasampannā cakkavattī mahabbalā", "tgt": "sáu mươi ngàn kiếp, bốn vị có tên rāma là các đấng chuyển luân vương được thành tựu bảy loại báu vật, có oai lực lớn lao" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sataraṃsiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sataraṃsiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sataraṃsikattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sataraṃsika là phần thứ nhì" }, { "src": "ākāse seyyaṃ kappemi dhāremi paṭhaviṃ imaṃ", "tgt": "tôi thực hiện việc nằm ngủ ở trên không trung" }, { "src": "pañcakappasahassamhi aṭṭha āsuṃ mahāvarā", "tgt": "năm ngàn kiếp, đã có tám vị mahāvara" }, { "src": "catuttiṃse kappasate caturo ca mahabbalā", "tgt": "và ba ngàn bốn trăm kiếp, bốn vị có oai lực lớn lao" }, { "src": "aṭṭhavīsatikkhattuṃ ’haṃ rājā āsiṃ mahabbalo", "tgt": "tôi đã là vị vua có oai lực lớn lao" }, { "src": "patto ’smi acalaṃ ṭhānaṃ hitvā jayaparājayaṃ", "tgt": "tôi đã đạt được vị thế bất động" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā opavayho thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão opavayha đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "opavayhattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão opavayha là phần thứ năm" }, { "src": "saṃvuto pātimokkhasmiṃ indriyesu ca pañcasu", "tgt": "tôi đã thu thúc trong giới bổn pātimokkha và ở năm giác quan" }, { "src": "iminā dhajadānena upaṭṭhānena cūbhayaṃ", "tgt": "do cả hai việc là dâng cúng ngọn cờ và sự phục vụ này" }, { "src": "kappānaṃ satasahassaṃ duggatiṃ so na gacchati", "tgt": "người ấy không đi đến khổ cảnh trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "sampattiṃ anubhotvāna sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "padhānapahitatto ’mhi upasanto nirūpadhi", "tgt": "có tính khẳng quyết về sự nỗ lực" }, { "src": "ekapaññāsasahasse kappe uggatasavhayo, paññāsatisahasse khattiyo meghasavhayo", "tgt": "năm mươi mốt ngàn kiếp, có tên uggata năm mươi ngàn kiếp, vị sát-đế-lỵ tên megha" }, { "src": "nikkhamitvāna kucchimhā sampajāno patissato", "tgt": "tôi đã ra khỏi lòng có sự nhận biết mình" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā padumo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão paduma đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "padumattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paduma là phần thứ chín" }, { "src": "sakacintaniyavaggo", "tgt": "phẩm sakacintaniya" }, { "src": "catusattat’ ito kappe daṇḍasenoti vissuto", "tgt": "trước đây bảy mươi bốn kiếp, được nổi tiếng với tên daṇḍasena" }, { "src": "khemāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về khemā" }, { "src": "padumuttaranāmajino sabbadhammesu cakkhumā", "tgt": "trước đây một trăm ngàn kiếp, đấng chiến thắng tên padumuttara" }, { "src": "atikkante ca sattāhe mahāpaññānamuttamaṃ", "tgt": "và khi bảy ngày đã trôi qua" }, { "src": "taṃ sutvā muditā hutvā puno tassa mahesino", "tgt": "được hoan hỷ sau khi lắng nghe điều ấy" }, { "src": "sampattiṃ anubhotvāna dese manujesu ca, sabbattha sukhitā hutvā nekakappesu saṃsiriṃ", "tgt": "tôi đã thọ hưởng sự thành đạt ở giữa chư thiên và loài người, đã được an vui ở tất cả các nơi, và đã luân hồi trong nhiều kiếp" }, { "src": "tamahaṃ lokanāyakaṃ upetvā narasārathiṃ", "tgt": "tôi đã đi đến gặp bậc lãnh đạo thế gian" }, { "src": "dasavassasahassāni tassa vīrassa sāsane, brahmacariyaṃ caritvāna yuttayogā bahussutā", "tgt": "sau khi thực hành phạm hạnh trong giáo pháp của đấng anh hùng ấy mười ngàn năm, tôi đã gắn bó vào thiền tập, có sự nghe nhiều" }, { "src": "paccayākārakusalā catusaccavisāradā", "tgt": "là vị thiện xảo về các biểu hiện của duyên" }, { "src": "tato cutāhaṃ tusitaṃ upapannā yasassinī", "tgt": "từ nơi ấy chết đi, tôi đã đạt đến cõi trời đẩu suất" }, { "src": "yattha yatthūpapannāhaṃ mahābhogā mahaddhanā", "tgt": "ở bất cứ nơi nào tôi được sanh ra, tôi đều có nhiều của cải" }, { "src": "yopi me bhavate bhattā yattha yattha gatāyapi", "tgt": "thậm chí ở bất cứ nơi đâu tôi sanh đến" }, { "src": "dhanañjāni sumedhā ca ahampi ca tayo janā", "tgt": "dhanañjāni, sumedhā, và tôi nữa là ba người" }, { "src": "tato cutā mayaṃ sabbā tāvatiṃsūpagā ahuṃ", "tgt": "từ nơi ấy chết đi, tất cả chúng tôi đã đi đến cõi đạo lợi" }, { "src": "tass’ āsiṃ jeṭṭhikā dhītā samaṇī iti vissutā", "tgt": "tôi đã là người con gái lớn nhất của vị ấy" }, { "src": "mahānidānasuttantaṃ sutvā taṃ pariyāpuṇiṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "rañño maddassa dhītāmhi manāpā dayitā piyā", "tgt": "tên “khemā” đã được sanh lên cho tôi phát xuất từ công đức" }, { "src": "saha me jātamattamhi khemaṃ tamhi pure ahu, tato khemāti nāmaṃ me guṇato upapajjatha", "tgt": "khi đạt đến tuổi thanh xuân, tôi được tô điểm bởi sắc đẹp và sự mặn mà, khi ấy người cha đã dâng tôi cho đức vua bimbisāra" }, { "src": "yadāhaṃ yobbanaṃ pattā rūpalāvaññabhūsitā", "tgt": "xem mahānidānasuttaṃ - kinh đại duyên" }, { "src": "bimbisāro tadā rājā mamānuggahabuddhiyā", "tgt": "khi ấy, với sáng kiến nhằm giúp đỡ cho tôi" }, { "src": "rājapuññena nibbattaṃ buddhapuññena bhūsitaṃ", "tgt": "đã được sanh lên do phước báu của đức vua" }, { "src": "ko vattā tassa nissesaṃ vanassa guṇasañcayaṃ", "tgt": "được làm đẹp nhờ vào phước báu của đức phật" }, { "src": "taṃ sutvā vanasamiddhiṃ mama sotamanoharaṃ", "tgt": "sau khi nghe được sự thành công của khu rừng ấy" }, { "src": "gaccha passa mahābhoge vanaṃ nettarasāyanaṃ", "tgt": "hỡi nàng là của cải vĩ đại, nàng hãy đi" }, { "src": "paviṭṭho ’haṃ tadāyeva vanaṃ daṭṭhumupāgamiṃ", "tgt": "đúng vào lúc ấy tôi đã đi đến để nhìn thấy khu rừng" }, { "src": "appasaddamanākiṇṇaṃ nānācaṅkamabhūsitaṃ", "tgt": "có ít tiếng động, không bị phân tán" }, { "src": "nisinno rukkhamūlamhi muṇḍo saṅghāṭipāruto", "tgt": "ngồi ở gốc cây, đầu cạo, đắp y hai lớp" }, { "src": "pacchā jiṇṇena dhammo ’yaṃ caritabbo subhaddako", "tgt": "sau này về già mới nên thực hành giáo pháp" }, { "src": "suññakanti viditvāna gandhagehaṃ jinālayaṃ", "tgt": "sau khi biết được rằng “suññaka” là hương thất" }, { "src": "ekakaṃ sukhamāsīnaṃ vījamānā varitthiyā", "tgt": "ngồi mỗi một mình một cách an lạc" }, { "src": "sā kaññā kanakābhāsā padumānanalocanā", "tgt": "người thiếu nữ ấy có diện mạo như vàng" }, { "src": "hemadolābhasavanā kalasākārasutthanī", "tgt": "có đôi tai lấp lánh khuyên vàng" }, { "src": "rattaṃsukūpasabyānā nīlamaṭṭhanivāsanā", "tgt": "với chiếc áo khoác ngoài lên đôi vai gợi tình" }, { "src": "disvā tamevaṃ cintesiṃ “aho ’yaṃ abhirūpinī, na mayā ’nena nettena diṭṭhapubbā kudācanaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy nàng ấy, tôi đã suy nghĩ như vầy: “ôi, nàng này tuyệt đẹp, ta chưa từng nhìn thấy trước đây bằng mắt này" }, { "src": "tato jarābhibhūtā sā vivaṇṇā vitatānanā", "tgt": "kế đó, bị chế ngự bởi sự già, nàng ấy có dung nhan tàn tạ" }, { "src": "saṅkhittakaṇṇā setakkhī lambāsubhapayodharā", "tgt": "có tai bị co rút, mắt trắng , bộ ngực xấu xí đong đưa" }, { "src": "nataṅgā daṇḍadutiyā uppaṇḍuppaṇḍukā kisā", "tgt": "có lưng bị còng, có gậy là bạn, vô cùng nhợt nhạt" }, { "src": "tato me āsi saṃvego abbhuto lomahaṃsano", "tgt": "do đó, tôi đã có sự chấn động, kinh ngạc" }, { "src": "tadā mahākāruṇiko disvā saṃviggamānasaṃ", "tgt": "lúc bấy giờ, sau khi nhìn thấy tâm bị chấn động" }, { "src": "āturaṃ asuciṃ pūtiṃ passa kheme samussayaṃ", "tgt": "này khemā, hãy nhìn xem thân thể bệnh hoạn" }, { "src": "animittañca bhāvetha mānānusayamujjaha", "tgt": "và nàng hãy tu tập về vô tướng" }, { "src": "ye rāgarattānupatanti sotaṃ sayaṃ kataṃ makkaṭakova jālaṃ", "tgt": "những người bị đắm nhiễm ái dục rơi vào dòng chảy" }, { "src": "tato kallitacittaṃ maṃ ñatvāna narasārathi", "tgt": "kế đó, sau khi biết được tôi có tâm đã được sẵn sàng" }, { "src": "sutvā suttantaseṭṭhaṃ taṃ pubbasaññamanussariṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe bài kinh tuyệt vời ấy" }, { "src": "nipatitvā mahesissa pādamūlamhi tāvade, accayaṃ desanatthāya idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "ngay khi ấy, tôi đã cúi xuống ở nơi bàn chân của bậc đại hiền trí nhằm mục đích bày tỏ tội lỗi, và đã nói lời nói này" }, { "src": "diṭṭhigahanapakkhantā kāmarāgavimohitā", "tgt": "con đã lao theo sự nắm bắt tà kiến" }, { "src": "adassanena vibbhogā tādisānaṃ mahesinaṃ", "tgt": "do việc không nhìn thấy các bậc đại hiền trí như thế ấy" }, { "src": "tadā madhuranigghoso mahākāruṇiko jino", "tgt": "khi ấy, trong lúc rưới rắc sự bất tử đến tôi" }, { "src": "pabbajissāmi rūpe ’haṃ nibbinnā munivāṇinā", "tgt": "nhờ vào lời nói của bậc hiền trí, thiếp đã nhàm chán sắc thân" }, { "src": "bhāṇavāraṃ dutiyaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhì" }, { "src": "pabbajitvā tadā cāhaṃ addhamāse upaṭṭhite", "tgt": "và sau khi xuất gia, khi ấy đã được nửa tháng" }, { "src": "iddhiyā ca vasī āsiṃ dibbāya sotadhātuyā", "tgt": "tôi đã có năng lực về thần thông" }, { "src": "kusalā ’haṃ visuddhīsu kathāvatthu visāradā", "tgt": "tôi được thiện xảo về các thanh tịnh" }, { "src": "tato bhojanavatthusmiṃ raññā kosalasāminā, pucchitā nipuṇe pañhe vyākarontī yathātathaṃ", "tgt": "sau đó, được đức vua chủ quản xứ kosala hỏi các câu hỏi khôn khéo về vấn đề vật thực, tôi đã giải thích đúng theo bản thể" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ khemā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni khemā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "catasso parisā ajja kaṅkhaṃ chindāhi yāvatā", "tgt": "hôm nay nàng hãy cắt đứt sự hoài nghi cho cả tứ chúng" }, { "src": "dhītu tuyhaṃ mahāvīra paññāvanta jutindhara", "tgt": "bạch đấng đại hùng, bậc trí tuệ, đấng quang minh" }, { "src": "uppalasseva me vaṇṇo nāmenuppalanāmikā", "tgt": "màu da của con chính là màu của hoa sen" }, { "src": "rāhulo ca ahañceva nekajātisate bahū", "tgt": "trong nhiều trăm lần tái sanh" }, { "src": "pacchimabhave sampatte ubhopi nānāsambhavā", "tgt": "cả hai lại có dòng tộc khác nhau" }, { "src": "putto ca rāhulo nāma dhītā uppalasavhayā", "tgt": "và người con trai tên là rāhula" }, { "src": "mahāsamudde caturo pakkhipi hatthapātiyaṃ", "tgt": "vị ni đã đặt bốn đại dương ở trong lòng bàn tay" }, { "src": "telaṃ hatthagataṃ ceva vejjo komārako yathā", "tgt": "tương tợ như vị y sĩ jīvaka komārabhacca đã đổ dầu vào bàn tay" }, { "src": "ubbattayitvā paṭhaviṃ pakkhipi hatthapātiyaṃ", "tgt": "vị ni đã bứng trái đất lên rồi đặt ở trong lòng bàn tay" }, { "src": "cakkavāḷasamaṃ pāṇiṃ chādayitvāna matthake,vassāpetvāna phusitaṃ nānāvaṇṇaṃ punappunaṃ", "tgt": "vị ni đã đưa bàn tay tợ như vũ trụ che ở đỉnh đầu và đã làm đổ xuống giọt mưa nhiều màu sắc thành nhiều đợt" }, { "src": "bhūmiṃ udukkhalaṃ katvā dhaññaṃ katvāna sakkharaṃ", "tgt": "vị ni đã biến mặt đất thành cái cối giã, đã biến hạt cát thành thóc lúa" }, { "src": "dhītā ’haṃ buddhaseṭṭhassa nāmenuppalasavhayā", "tgt": "con là con gái của đức phật tối thượng có tên gọi là uppala" }, { "src": "iddhiyā ca vasī homi dibbāya sotadhātuyā", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, con đã có năng lực về thần thông" }, { "src": "abhabbaṭṭhāne vajjetvā parivajjentī anācāraṃ", "tgt": "bạch đấng đại hùng, sau khi tránh xa những nơi không xứng đáng" }, { "src": "dasakoṭisahassāni adāsiṃ mama jīvitaṃ,pariccattaṃ ca me hoti tavatthāya mahāmun", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, con đã bố thí mười ngàn koṭi, và mạng sống của con đã được con dứt bỏ là nhằm mục đích về ngà" }, { "src": "mahorago mahānāgo pasanno jinasāsane", "tgt": "có vị chúa rồng là loài rồng khổng lồ" }, { "src": "ratanāmayaṃ maṇḍapañca pallaṅkaṃ ratanāmayaṃ,ratanavālukākiṇṇaṃ upabhogaṃ ratanāmayaṃ", "tgt": "mái che làm bằng châu báu, ghế dài làm bằng châu báu, và vật dụng làm bằng châu báu được rắc rải các hạt cát châu báu" }, { "src": "paccuggantvāna sambuddhaṃ vajjanto turiyehi so", "tgt": "vị ấy đã đi ra tiếp rước bậc toàn giác" }, { "src": "parisāhi catūhi sahito lokanāyako", "tgt": "được tháp tùng bởi tứ chúng" }, { "src": "varaṃ varañca pādāsi nāgarājā mahāyaso", "tgt": "vật thực mềm có giá trị lớn lao vô cùng quý báu" }, { "src": "bhuñjitvāna sambuddho pattaṃ dhoviya yoniso", "tgt": "sau khi thọ thực, đấng toàn giác đã rửa bình bát theo khuôn phép" }, { "src": "anumodanīyaṃ ’kāsi nāgarañño mahiddhino", "tgt": "rồi đã nói lời tùy hỷ đến vị long vương có đại thần lực" }, { "src": "sabbaññuṃ phullitaṃ disvā nāgakaññā mahāyasā", "tgt": "sau khi nhìn thấy đấng toàn tri một cách trọn vẹn" }, { "src": "mamañca cittamaññāya jalajuttamanāyako", "tgt": "và sau khi biết được tâm của tôi" }, { "src": "orasā mukhato jātā dhītā mama mahiddhikā", "tgt": "người con gái có đại thần lực của ta là chánh thống" }, { "src": "buddhassa vacanaṃ sutvā evaṃ patthesahaṃ tadā", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của đức phật" }, { "src": "pamoditā ’haṃ sumanā patta", "tgt": "được hoan hỷ, với tâm vui mừng" }, { "src": "maṇimayamhi pallaṅke maṇḍapasmiṃ pabhaṅkare", "tgt": "ở chiếc ghế dài làm bằng ngọc ma-ni tại mái che sáng ngời" }, { "src": "jahitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsaṃ agacch’ ahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ thân nhân loại tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "tato cutā ’haṃ manuje upapannā sayambhuno", "tgt": "từ nơi ấy chết đi, được sanh vào loài người" }, { "src": "seṭṭhidhītā tadā hutvā bārāṇasipuruttame", "tgt": "khi ấy, là con gái của người triệu phú ở kinh thành bārāṇasī" }, { "src": "pūjayitvā cetasāva vaṇṇasobhaṃ apatthayiṃ", "tgt": "tôi đã ước nguyện về sự xinh đẹp của làn da chỉ bằng tâm ý" }, { "src": "buddhupaṭṭhānaniratā muditā sattadhītaro", "tgt": "dhammā, luôn cả sudhammā nữa, và saṅghadāsikā là thứ bảy" }, { "src": "tato cutā manussesu upapannā mahākule", "tgt": "từ nơi ấy chết đi, được sanh vào giữa loài người" }, { "src": "disvā paccekasambuddhaṃ pañcalājāsatān’ ahaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị độc giác phật" }, { "src": "patthesiṃ tepi patthesuṃ madhuṃ datvā sayambhuno", "tgt": "sau khi dâng cúng mật ong đến đấng tự chủ" }, { "src": "kāsirañño mahesī ’haṃ hutvā sakkatapūjitā", "tgt": "tôi đã trở thành chánh hậu của đức vua xứ kāsi" }, { "src": "sāhaṃ tehi vinābhūtā sutavarehi sokinī", "tgt": "không có những người con trai cao quý ấy" }, { "src": "bhikkhāya gāmaṃ gacchante disvā putte anussariṃ", "tgt": "sau đó, được tịnh tín tôi đã tự tay mình dâng món cháo đến các vị ấy" }, { "src": "tato tesaṃ adaṃ yāguṃ pasannā sehi pāṇihi", "tgt": "bạch đấng đại hùng, con đã trải qua an lạc khổ đau" }, { "src": "tavatthāya mahāvīra pariccattañca jīvitaṃ", "tgt": "tôi đã được sanh ra ở thành sāvatthī" }, { "src": "evaṃ bahuvidhaṃ dukkhaṃ sampatti ca bahubbidhā", "tgt": "tepi patthesuṃ = các vị ấy cũng đã ước nguyện (?)" }, { "src": "pacchime bhave sampatte jātā sāvatthiyaṃ pure", "tgt": "vì thế đã dịch theo tam tạng thái lan: patthesiṃ tesu puttesu" }, { "src": "sakkatā pūjitā āsiṃ mānitā ’pacitā tathā", "tgt": "tôi đã được kính trọng, được tôn vinh" }, { "src": "iddhiyā abhinimmitvā caturassarathaṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi đã hóa hiện bằng thần thông thành chiếc xe bốn ngựa" }, { "src": "supupphitaggaṃ upagamma bhikkhunī ekā tuvaṃ tiṭṭhasi sālamūle", "tgt": "hỡi vị tỳ khưu ni, sau khi đi đến tột đỉnh của việc đã được phát triển toàn diện" }, { "src": "sataṃ sahassānapi dhuttakānaṃ idhāgatā tādisakā bhaveyyuṃ", "tgt": "cho dầu là trăm ngàn kẻ tồi bại như ngươi có đi đến nơi đây" }, { "src": "esā antaradhāyāmi kucchiṃ vā pavisāmi te, pakhumantarikāyampi tiṭṭhantiṃ maṃ na dakkhasi", "tgt": "hỡi nàng, ta sẽ biến mất hoặc ta sẽ đi vào trong bụng của nàng dẫu ta đang đứng ở ngay giữa lông mày, nàng vẫn không nhìn thấy ta" }, { "src": "cittasmiṃ vasībhūtamhi iddhipādā subhāvitā", "tgt": "các nền tảng của thần thông đã khéo được tu tập ở trong tâm" }, { "src": "sattisūlūpamā kāmā khandhā’saṃ adhikuṭṭanā", "tgt": "các dục như là gươm giáo, các uẩn như là cái thớt" }, { "src": "jino tamhi guṇe tuṭṭho etadagge ṭhapesi maṃ", "tgt": "hoan hỷ về đức hạnh ấy, đấng chiến thắng" }, { "src": "khaṇena upanāmenti sahassāni samantato", "tgt": "đồ ăn khất thực, thuốc men, và chỗ nằm ngồi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ uppalavaṇṇā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni uppalavaṇṇā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "anāgatamhi addhāne lacchase taṃ manorathaṃ", "tgt": "trong thời vị lai xa xôi, nàng sẽ đạt được điều mong ước ấy" }, { "src": "tass’ āsiṃ tatiyā dhītā bhikkhunī iti vissutā", "tgt": "tôi đã là người con gái thứ ba của vị ấy" }, { "src": "pacchime ca bhavedāni jātā seṭṭhikule ahaṃ", "tgt": "và trong kiếp sống cuối cùng hiện nay" }, { "src": "yadā ca yobbanūpetā vitakkavasagā ahaṃ", "tgt": "và khi đã đạt đến tuổi thanh xuân" }, { "src": "ekaputtappasūtā ’haṃ dutiyo kucchiyaṃ mama", "tgt": "tôi đã sanh ra một người con trai" }, { "src": "na rocesi pati mayhaṃ tadā tamhi pavāsite", "tgt": "người chồng của tôi đã không bằng lòng" }, { "src": "tadā vijātadukkhena anāthā kapaṇā ahaṃ", "tgt": "khi ấy, do đau đớn vì đã sanh đẻ" }, { "src": "itarañca vahī soto sāhaṃ sokasamappitā", "tgt": "tôi đây đã bị xâm chiếm bởi sầu muộn" }, { "src": "tadā kisā ca paṇḍu ca anāthā dīnamānasā", "tgt": "khi ấy, trở nên ốm yếu, vàng vọt" }, { "src": "tajjanīyakammaṃ", "tgt": "hành sự khiển trách" }, { "src": "hi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "ime paṇḍuka", "tgt": "bạch các ngài" }, { "src": "lohitakā bhikkhū attanā bhaṇḍanakārakā saṅghe adhikaraṇakārakā", "tgt": "xin hội chúng hãy lắng nghe tô các tỳ khưu nhóm paṇḍuka và lohitaka này" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ tajjanīyakammaṃ adhamma", "tgt": "hành sự khiển trách là hành sự sai pháp" }, { "src": "kammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ tajjanīyakammaṃ adhammakammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự khiển trách là hành sự sai pháp, là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "apaṭipucchā kataṃ hoti", "tgt": "được thực hiện thiếu sự tra hỏi" }, { "src": "adhammakammañceva -syā evaṃ sabbattha", "tgt": "là tội pārājika hoặc tội saṅghādisesa" }, { "src": "desitāya āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "được thực hiện với tội đã được sám hối" }, { "src": "āpattiṃ anāropetvā kataṃ hoti", "tgt": "được thực hiện khi chưa xác định tội" }, { "src": "adhammakammadvādasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười hai hành sự sai pháp" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ tajjanīyakammaṃ dhamma", "tgt": "hành sự khiển trách là hành sự đúng pháp" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ tajjanīyakammaṃ dhammakammañ ca hoti vinayakammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự khiển trách là hành sự đúng pháp, là hành sự đúng luật, và đã được giải quyết tốt đẹp khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "paṭipucchā kataṃ hoti", "tgt": "được thực hiện từ sự tra hỏi" }, { "src": "adesitāya āpattiyā kataṃ hoti", "tgt": "được thực hiện với tội chưa được sám hối" }, { "src": "āpattiṃ āropetvā kataṃ hoti", "tgt": "được thực hiện sau khi đã xác định tội" }, { "src": "dhammakammadvādasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười hai hành sự đúng pháp" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho tajjanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự khiển trách đến vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho tajjanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự khiển trách đến vị tỳ khưu có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "ākaṅkhamānachakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sáu trường hợp trong khi mong muốn" }, { "src": "aṭṭhārasavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười tám phận sự" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno tajjanīyakammaṃ na paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự khiển trách không nên thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena tajjanīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "vị tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự khiển trách" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno tajjanīyakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự khiển trách nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "āpattiyā saṅghena tajjanīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ na āpajjati", "tgt": "vị không tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự khiển trách" }, { "src": "mahā nipāto", "tgt": "nhóm lớn" }, { "src": "nikkhantaṃ vata maṃ santaṃ agārasmānagāriyaṃ", "tgt": "thật vậy, trong khi tôi ra đi, rời nhà sống không nhà" }, { "src": "uggaputtā mahissāsā sikkhitā daḷhadhammino", "tgt": "những người con trai hung bạo, những cung thủ vĩ đại" }, { "src": "sace ’pi ettakā bhiyyo āgamissanti itthiyo", "tgt": "thậm chí, nếu nhiều hơn chừng ấy phụ nữ sẽ đi đến" }, { "src": "nibbānagamanaṃ maggaṃ tattha me nirato mano", "tgt": "vị thân quyến của mặt trời. tâm tôi đã được thích thú về điều ấy" }, { "src": "vanathaṃ na kareyya kuhiñci nibbanatho avanatho sa bhikkhu", "tgt": "xa lìa ái dục, không có ái dục, vị ấy là tỳ khưu" }, { "src": "yamidha paṭhaviṃ ca vehāsaṃ rūpagataṃ jagatogadhaṃ kiñci", "tgt": "bất cứ vật gì ở nơi này, ở trái đất và ở không trung" }, { "src": "upadhīsu janā gadhitāse diṭṭhe sute paṭighe ca mute ca", "tgt": "chúng sanh bị trói buộc vào các mầm tái sanh, vào điều đã được thấy" }, { "src": "aṭṭha saṭṭhisitā savitakkā puthujjanatāyaṃ adhammā niviṭṭhā", "tgt": "chúng sanh có sự suy tầm liên quan đến sáu mươi hai" }, { "src": "dabbo cirarattasamāhito akuhako nipako apihālu", "tgt": "có khả năng, được định tĩnh lâu dài, không xảo trá" }, { "src": "mānapathamhi samucchito vippaṭisārī huvā cirarattaṃ", "tgt": "bị say đắm ở đường lối của ngã mạn, ngươi đã có sự ân hận dài lâu" }, { "src": "makkhena makkhitā pajā mānahatā nirayaṃ papatanti", "tgt": "bị nhơ bẩn bởi sự gièm pha, bị hãm hại bởi ngã mạn" }, { "src": "na hi socati bhikkhu kadāci maggajino sammā paṭipanno", "tgt": "bởi vì vị tỳ khưu là người chiến thắng nhờ vào đạo lộ" }, { "src": "tasmā akhilo padhānavā nīvaraṇāni pahāya visuddho", "tgt": "vì thế, không cứng nhắc, có sự ra sức, sau khi từ bỏ các pháp che lấp" }, { "src": "kāmarāgena ḍayhāmi cittaṃ me pariḍayhati", "tgt": "tôi bị thiêu đốt bởi ái luyến dục tình" }, { "src": "saññāya vipariyesā cittaṃ te pariḍayhati", "tgt": "vì sự tầm cầu sai trái của tưởng" }, { "src": "saṅkhāre parato passa dukkhato mā ca attato", "tgt": "người hãy nhìn thấy các hành là cái khác" }, { "src": "asubhāya cittaṃ bhāvehi ekaggaṃ susamāhitaṃ", "tgt": "ngươi hãy tu tập tâm được chuyên nhất" }, { "src": "animittañca bhāvehi mānānusayamujjaha", "tgt": "ngươi hãy tu tập về vô tướng" }, { "src": "pare ca na vihiṃseyya sā ve vācā subhāsitā", "tgt": "đúng vậy lời nói ấy đã được khéo nói" }, { "src": "piyavācameva bhāseyya yā vācā paṭinanditā", "tgt": "nên nói toàn lời nói êm ái, là lời nói được hoan hỷ đón nhận" }, { "src": "saccaṃ ve amatā vācā esa dhammo sanantano", "tgt": "đúng vậy, chân thật là lời nói bất tử" }, { "src": "yaṃ buddho bhāsati vācaṃ khemaṃ nibbānapattiyā", "tgt": "lời nói mà đức phật nói lên là an toàn" }, { "src": "saṅkhittena ’pi deseti vitthārena ’pi bhāsati", "tgt": "vị ấy cũng có thuyết giảng tóm tắt, cũng có thuyết giảng chi tiết" }, { "src": "tassa taṃ desayantassa suṇanti madhuraṃ giraṃ", "tgt": "trong khi vị ấy đang thuyết giảng điều ấy" }, { "src": "sarena rajanīyena savanīyena vaggunā", "tgt": "mọi người lắng nghe lời nói ngọt ngào" }, { "src": "ajja paṇṇarase visuddhiyā bhikkhū pañcasatā samāgatā", "tgt": "hôm nay, ngày rằm, năm trăm vị tỳ khưu, là các vị ẩn sĩ" }, { "src": "cakkavattī yathā rājā amaccaparivārito", "tgt": "giống như đức chuyển luân vương" }, { "src": "evaṃ vijitasaṅgāmaṃ satthavāhaṃ anuttaraṃ", "tgt": "tương tợ như vậy, các vị thinh văn có ba minh" }, { "src": "sabbe bhagavato puttā palāsettha na vijjati", "tgt": "tất cả những người con trai của đức thế tôn" }, { "src": "suṇanti dhammaṃ vimalaṃ sammāsambuddhadesitaṃ", "tgt": "các vị lắng nghe giáo pháp không ô nhiễm" }, { "src": "nāganāmosi bhagavā isīnaṃ isisattamo", "tgt": "bạch đức thế tôn, ngài có tên là long tượng" }, { "src": "ummaggapathaṃ mārassa abhibhuyya carati pabhijja khilāni", "tgt": "sau khi chế ngự ma vương với đạo lộ và đường lối sai trái" }, { "src": "pajjotakaro ativijjha dhammaṃ sabbaṭṭhitīnaṃ atikkamamaddā", "tgt": "bậc tạo ra ánh sáng, sau khi thấu triệt giáo pháp" }, { "src": "evaṃ sudesite dhamme ko pamādo vijānataṃ dhammaṃ", "tgt": "khi giáo pháp đã khéo được thuyết giảng như vậy" }, { "src": "lābhī sukhavihārānaṃ vivekānaṃ abhiṇhaso", "tgt": "thường xuyên có sự đạt được các lạc trú và các sự ẩn cư" }, { "src": "nagassa passe āsīnaṃ muniṃ dukkhassa pāraguṃ", "tgt": "các vị thinh văn, có ba minh, có sự chiến thắng thần chết" }, { "src": "cetasā anupariyeti moggallāno mahiddhiko", "tgt": "vị moggallāna, có đại thần lực, quán sát bằng tâm" }, { "src": "cando yathā vigatavalāhake nabhe virocati vītamalo ’va bhānumā", "tgt": "bạch ngài aṅgīrasa, bậc đại hiền trí, giống như mặt trăng ở bầu trời không có mây đen" }, { "src": "so me dhammamadesesi muni dukkhassa pāragū", "tgt": "bậc hiền trí ấy, vị đã đi đến bờ kia của khổ đau" }, { "src": "tassāhaṃ vacanaṃ sutvā khandhe āyatanāni ca", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của vị ấy" }, { "src": "bahunnaṃ vata atthāya uppajjanti tathāgatā", "tgt": "thật vậy, các đức như lai hiện khởi vì lợi ích của số đông" }, { "src": "tesaṃ kho vata atthāya bodhimajjhagamā muni, bhikkhūnaṃ bhikkhunīnaṃ ca ye niyāmagataddasā", "tgt": "thật vậy, bậc hiền trí đã đạt đến sự giác ngộ vì lợi ích của những người ấy, của các vị tỳ khưu và tỳ khưu ni nào đã nhìn thấy quy luật" }, { "src": "dukkhaṃ dukkhasamuppādaṃ dukkhassa ca atikkamaṃ,ariyaṃ caṭṭhaṅgikaṃ maggaṃ dukkhūpasamagāminaṃ", "tgt": "khổ, sự sanh lên của khổ, sự vượt qua khỏi khổ, và thánh đạo tám chi phần đưa đến sự của yên lặng của khổ" }, { "src": "evamete tathā vuttā diṭṭhā me te yathā tathā", "tgt": "những điều này đã được nói lên như vậy" }, { "src": "abhiññāpāramippatto sotadhātu visodhitā", "tgt": "tôi đã đạt được sự toàn hảo về thắng trí" }, { "src": "pucchāmi satthāramanomapaññaṃ diṭṭhe ’va dhamme yo vicikicchānaṃ chetvā", "tgt": "tôi hỏi đấng đạo sư, bậc có trí tuệ tột đỉnh, về vị tỳ khưu đã từ trần ở aggāḷava" }, { "src": "taṃ sāvakaṃ sakka mayaṃ ’pi sabbe aññātumicchāma samantacakkhu", "tgt": "bạch vị sakya, tất cả chúng con cũng muốn được biết về vị thinh văn ấy" }, { "src": "chinda no vicikicchaṃ brūhi metaṃ parinibbutaṃ vedaya bhūripañña", "tgt": "xin ngài hãy cắt đứt sự hoài nghi của chúng con, xin hãy nói cho con điều này" }, { "src": "ye keci ganthā idha mohamaggā aññāṇapakkhā vicikicchaṭhānā", "tgt": "ở đây, bất cứ những sự trói buộc nào, những con đường của si mê" }, { "src": "no ce hi jātu puriso kilese vāto yathā abbhaghanaṃ vihāne", "tgt": "bời vì nếu chắc chắn không có người tiêu diệt các phiền não" }, { "src": "dhīrā ca pajjotakarā bhavanti taṃ taṃ ahaṃ vīra tatheva maññe", "tgt": "và các bậc thông minh là những người tạo ra ánh sáng" }, { "src": "khippaṃ giraṃ eraya vaggu vagguṃ haṃso ’va paggayha sanikaṃ nikūja", "tgt": "hỡi bậc có sự thu hút, xin ngài hãy mau mau thốt lên giọng nói có sự thu hút" }, { "src": "pahīnajātimaraṇaṃ asesaṃ niggayha dhonaṃ paṭivediyāmi", "tgt": "sau khi thúc giục bậc có sự sanh tử đã được dứt bỏ không còn dư sót" }, { "src": "sampannaveyyākaraṇaṃ tavedaṃ samujjupaññassa samuggahītaṃ", "tgt": "lời giải thích đầy đủ này của ngài, bậc có trí tuệ ngay thẳng" }, { "src": "yadatthikaṃ brahmacariyaṃ acāri kappāyano kacci sataṃ amoghaṃ", "tgt": "phải chăng vị kappāyana đã sống phạm hạnh với mục đích tốt đẹp" }, { "src": "acchecchi taṇhaṃ idha nāmarūpe taṇhāya sotaṃ dīgharattānusayitaṃ", "tgt": "‘vị ấy đã cắt đứt tham ái ở danh và sắc này, dòng nước tham ái đã được tiềm ẩn bấy lâu" }, { "src": "esa sutvā pasīdāmi vaco te isisattama", "tgt": "bạch bậc ẩn sĩ tối thượng, sau khi nghe điều ấy" }, { "src": "vipassanākathā", "tgt": "giảng về minh sát" }, { "src": "vata bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "so vata bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "anulomikāya khantiyā samannāgato sammattaniyāmaṃ okkamissatīti ṭhānametaṃ vijjati", "tgt": "có được sự nhẫn nại phù hợp, sẽ đạt đến sự xác định về tính chất đúng đắn" }, { "src": "dukkhato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là khổ não, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "pañcannaṃ khandhānaṃ nirodho sukhaṃ nibbānanti passanto sammattaniyāmaṃ okkamati", "tgt": "trong khi nhận thấy rằng: ‘sự diệt tận năm uẩn là lạc, là niết bàn,’ đạt đến sự xác định về tính chất đúng đắn" }, { "src": "rogato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là ốm đau" }, { "src": "gaṇḍato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là mụt nhọt" }, { "src": "sallato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là mũi tên" }, { "src": "aghato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là bất hạnh" }, { "src": "ābādhato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là tật bệnh" }, { "src": "parato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là xa lạ, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "palokato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là tiêu hoại" }, { "src": "pañcakkhandhe ītito passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là tai ương, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "pañcannaṃ khandhānaṃ nirodho anītikaṃ nibbānanti passanto sammattaniyāmaṃ okkamati", "tgt": "trong khi nhận thấy rằng: ‘sự diệt tận năm uẩn là không tai ương, là niết bàn,’ đạt đến sự xác định về tính chất đúng đắn" }, { "src": "calato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là không sự nương tựa" }, { "src": "pañcakkhandhe pabhaṅguto passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là trống rỗng, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "pañcannaṃ khandhānaṃ nirodho apabhaṅgu nibbānanti passanto sammattaniyāmaṃ okkamati", "tgt": "trong khi nhận thấy rằng: ‘sự diệt tận năm uẩn là không trống rỗng, là niết bàn,’ đạt đến sự xác định về tính chất đúng đắn" }, { "src": "anattato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là không hiện hữu" }, { "src": "ādīnavato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là có lậu hoặc" }, { "src": "pañcakkhandhe jātidhammato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là pháp tử, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "pañcannaṃ khandhānaṃ nirodho ajātaṃ nibbānanti passanto sammattaniyāmaṃ okkamati", "tgt": "trong khi nhận thấy rằng: ‘sự diệt tận năm uẩn là bất tử, là niết bàn,’ đạt đến sự xác định về tính chất đúng đắn" }, { "src": "pañcakkhandhe jarādhammato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là pháp sầu muộn, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "byādhidhammato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là pháp than vãn, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "pañcannaṃ khandhānaṃ nirodho avyādhi nibbānanti passanto sammattaniyāmaṃ okkamati", "tgt": "trong khi nhận thấy rằng: ‘sự diệt tận năm uẩn là không than vãn, là niết bàn,’ đạt đến sự xác định về tính chất đúng đắn" }, { "src": "maraṇadhammato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là pháp thất vọng" }, { "src": "pañcakkhandhe sokadhammato passanto anulomikaṃ khantiṃ paṭilabhati", "tgt": "trong khi nhận thấy năm uẩn là pháp phiền não, thành đạt sự nhẫn nại phù hợp" }, { "src": "aniccatoti aniccānupassanā", "tgt": "phẩm tuệ - giảng về minh sát" }, { "src": "saṅkhatatoti aniccānupassanā", "tgt": "phẩm tuệ - giảng về minh sát" }, { "src": "jātidhammatoti dukkhānupassanā", "tgt": "phần giảng về minh sát được đầy đủ" }, { "src": "mokkho vimokkho", "tgt": "không khát khao" }, { "src": "kāmacchandassa pahīnattā nekkhammaṃ ñātaṭṭhena ñāṇaṃ", "tgt": "tịnh: nhờ vào sự thoát ly, làm tịnh lặng ước muốn trong các dục" }, { "src": "kāmacchandaṃ pajahanto nekkhammena carati", "tgt": "hành vi: trong khi dứt bỏ ước muốn trong các dục" }, { "src": "bhāvanā adhiṭṭhānaṃ jīvitanti kāmacchandaṃ pajahanto nekkhammaṃ bhāvetīti bhāvanāsampanno", "tgt": "sự tu tập, sự khẳng định, cuộc sống: ‘trong khi dứt bỏ ước muốn trong các dục, tu tập sự thoát ly" }, { "src": "ime kho panāyasmanto tiṃsa nissaggiyā pācittiyā dhammā uddesaṃ āgacchanti", "tgt": "bạch chư đại đức, ba mươi điều nissaggiya pācittiya này được đưa ra đọc tụng" }, { "src": "paṭhama kaṭhinasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về kaṭhina" }, { "src": "yo pana bhikkhu atirekacīvaraṃ dhāreyya nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào sử dụng y phụ trội thì phạm tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "[mūlapaññatti]", "tgt": "[sự quy định căn bản]" }, { "src": "paṭhamakaṭhinasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya thứ nhất về kaṭhina" }, { "src": "niṭṭhitacīvarasmiṃ bhikkhunā ubbhatasmiṃ kaṭhine dasāhaparamaṃ atirekacīvaraṃ dhāretabbaṃ", "tgt": "khi vấn đề y đã được dứt điểm đối với vị tỳ khưu tức là khi kaṭhina đã hết hiệu lực, y phụ trội được cất giữ tối đa mười ngày" }, { "src": "taṃ atikkāmayato nissaggiyaṃ pācittiyan", "tgt": "vượt quá hạn ấy thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "t [dutiyapaññatti]", "tgt": "[sự quy định lần hai]" }, { "src": "ubbhatasmiṃ kaṭhine ’ti aṭṭhannaṃ mātikānaṃ aññatarāya mātikāya ubbhataṃ hoti", "tgt": "khi kaṭhina đã hết hiệu lực: là đã hết hiệu lực do bất cứ tiêu đề nào trong tám tiêu đề" }, { "src": "saṅghena vā antarā ubbhataṃ hoti", "tgt": "hoặc là đã hết hiệu lực giữa chừng do hội chúng" }, { "src": "dasāhaparaman ’ti dasāhaparamatā dhāretabbaṃ", "tgt": "tối đa mười ngày: là được cất giữ nhiều nhất là mười ngày" }, { "src": "cīvaraṃ nāma channaṃ cīvarānaṃ aññataraṃ cīvaraṃ vikappanūpaga-pacchimaṃ", "tgt": "y nghĩa là bất cứ loại y nào thuộc về sáu loại y tối thiểu cần phải chú nguyện để dùng chung" }, { "src": "taṃ atikkāmayato nissaggiyaṃ hotī ’ti ekādase aruṇuggamane nissaggiyaṃ hoti", "tgt": "vượt quá hạn ấy thì nên được xả bỏ: đến lúc hừng đông ngày thứ mười một thì phạm vào nissaggiya" }, { "src": "dutiyakaṭhinasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya thứ nhì về kaṭhina" }, { "src": "atikkantasaññī", "tgt": "khi quá hạn mười ngày" }, { "src": "anāpatti antodasāhaṃ adhiṭṭheti vikappeti vissajjeti nassati vinassati ḍayhati acchinditvā gaṇhanti", "tgt": "trong thời hạn mười ngày, vị chú nguyện để dùng riêng, vị chú nguyện để dùng chung, vị phân phát" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū nissaṭṭhacīvaraṃ na dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư không cho lại y đã được xả bỏ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "paṭhamakaṭhinasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học thứ nhất về kaṭhina" }, { "src": "evañcidaṃ bhagavatā bhikkhūnaṃ sikkhāpadaṃ paññattaṃ hot [mūla paññatti]", "tgt": "và điều học này đã được đức thế tôn quy định cho các tỳ khưu như thế [sự quy định căn bản]" }, { "src": "ekarattampi ce bhikkhu ticīvarena vippavaseyyā ’ti saṅghāṭiyā vā uttarāsaṅgena vā antaravāsakena vā", "tgt": "nếu vị tỳ khưu xa lìa ba y dầu chỉ một đêm: nếu đã xa lìa hoặc là y hai lớp, hoặc là thượng y, hoặc là y nội dầu chỉ một đêm" }, { "src": "nissaggiyaṃ hotī ’ti saha aruṇuggamanena nissaggiyaṃ hoti", "tgt": "thì nên được xả bỏ: đến lúc hừng đông thì phạm vào nissaggiya" }, { "src": "ekakulassa nivesanaṃ hoti parikkhittañca nānāgabbhā nānāovarakā", "tgt": "gia trang thuộc về nhiều gia đình là được rào lại và có nhiều căn phòng" }, { "src": "ekakulassa uddosito hoti parikkhitto ca nānāgabbho nānāovarakā", "tgt": "trang trại thuộc về một gia đình và được rào lại, có nhiều căn phòng" }, { "src": "nānākulassa uddosito hoti parikkhitto ca nānāgabbhā nānāovarakā", "tgt": "trang trại thuộc về nhiều gia đình và được rào lại, có nhiều căn phòng" }, { "src": "ekakulassa nāvā hoti antonāvāya cīvaraṃ nikkhipitvā antonāvāya vatthabbaṃ", "tgt": "chiếc thuyền thuộc về một gia đình: sau khi đã để y ở trong chiếc thuyền thì nên hiện diện trong chiếc thuyền" }, { "src": "nānākulassa nāvā hoti nānāgabbhā nānāovarakā", "tgt": "chiếc thuyền thuộc về nhiều gia đình là có nhiều căn phòng" }, { "src": "ekakulassa khettaṃ hoti parikkhittañca", "tgt": "cánh đồng thuộc về một gia đình và được rào lại" }, { "src": "antokhette cīvaraṃ nikkhipitvā antokhette vatthabbaṃ", "tgt": "sau khi đã để y ở bên trong cánh đồng thì nên hiện diện bên trong cánh đồng" }, { "src": "nibbānasacchikaraṇapañho", "tgt": "câu hỏi về sự chứng ngộ niết bàn" }, { "src": "‘nibbānaṃ na atītaṃ", "tgt": "‘niết bàn không là quá khứ" }, { "src": "yo koci mahārāja sammā paṭipanno nibbānaṃ sacchikaroti", "tgt": "tâu đại vương, người nào đó thực hành đúng đắn thì chứng ngộ niết bàn" }, { "src": "mā bhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "taṃ sabbaṃ etthevākirāh etthāyaṃ jano sammūḷho vimatijāto saṃsaya", "tgt": "được rõ ràng, rồi giải thích. với ước muốn đã được sanh khởi" }, { "src": "kathampana nibbānaṃ daṭṭhabban ”ti", "tgt": "vậy thì niết bàn sẽ được nhìn thấy như thế nào" }, { "src": "tañca pana bhante nibbānaṃ sammā paṭipanno kinti sacchikarotī ”ti", "tgt": "thưa ngài, vậy thì người thực hành đúng đắn làm cách nào chứng ngộ niết bàn ấy" }, { "src": "vyādhiṃ passati", "tgt": "nhìn thấy sự sanh" }, { "src": "maranaṃ passati", "tgt": "nhìn thấy sự già" }, { "src": "na tattha kiñci sukhaṃ sātaṃ passati", "tgt": "nhìn thấy sự bệnh, nhìn thấy sự chết ở nơi ấy" }, { "src": "ekuposathikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về ekuposathikā" }, { "src": "ahaṃ tena samayena kumbhadāsī ahuṃ tahiṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, tôi đã là cô nô tỳ đội nước ở tại nơi ấy" }, { "src": "yoniso paccavekkhitvā duggaccañca daḷiddataṃ", "tgt": "sau khi suy xét chính chắn về cảnh giới khổ đau và sự nghèo khó" }, { "src": "tena kammena sukatena tāvatiṃsaṃ agacchahaṃ", "tgt": "tôi đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "tattha me sukataṃ vyamhaṃ uddhaṃ yojanamuggataṃ", "tgt": "tại nơi ấy, có cung điện đã được kiến tạo khéo léo dành cho tôi" }, { "src": "accharā satasahassā upatiṭṭhanti maṃ sadā,aññe deve atikkamma atirocāmi sabbadā", "tgt": "một trăm ngàn tiên nữ luôn luôn kề cận tô tôi luôn luôn vượt trội và rực rỡ hơn các vị thiên nhân khác" }, { "src": "hatthiyānaṃ assayānaṃ rathayānañca sivikaṃ", "tgt": "về phương tiện di chuyển bằng voi" }, { "src": "sovaṇṇamayaṃ rūpimayaṃ athopi phalikāmayaṃ", "tgt": "khi ấy, ngay cả vật làm bằng vàng" }, { "src": "koseyyakambaliyāni khomakappāsikāni ca", "tgt": "các tấm mền làm bằng tơ lụa, bằng sợi len và bông vải" }, { "src": "mahagghāni ca vatthāni sabbaṃ paṭilabhām’ ahaṃ", "tgt": "cùng với các tấm vải có giá trị cao, tôi đều đạt được tất cả" }, { "src": "sabbametaṃ paṭilabhe uposathassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của bát quan trai giới" }, { "src": "varagandhañca mālañca cuṇṇakañca vilepanaṃ", "tgt": "hương thơm cao quý, tràng hoa, bột phấn thơm" }, { "src": "kūṭāgārañca pāsādaṃ maṇḍapaṃ hammiyaṃ guhaṃ", "tgt": "ngôi nhà mái nhọn, tòa lâu đài, mái che" }, { "src": "aḍḍhamāse asampatte arahattaṃ apāpuṇiṃ", "tgt": "chưa đầy nửa tháng, tôi đã thành tựu phẩm vị a-la-hán" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ ekuposathikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni ekuposathikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekuposathikātheriyāpadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni ekuposathikā là phần thứ nhất" }, { "src": "salalapupphikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về salalapupphikā" }, { "src": "ocinitvāna salalaṃ buddhaseṭṭhass’ adās’ ahaṃ", "tgt": "sau khi hái xuống bông hoa salala" }, { "src": "paṭiggahetvā sambuddho vipassī lokanāyako", "tgt": "sau khi thọ nhận, đấng toàn giác vipassī" }, { "src": "sakaṃ cittaṃ pasādetvā tato pabbatamārūhiṃ", "tgt": "từ nơi ấy tôi đã đi lên ngọn núi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ salalapupphikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni salalapupphikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "salalapupphikātheriyāpadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni salalapupphikā là phần thứ nhì" }, { "src": "sampattiṃ taṃ karitvāna sabbaṃ anubhavāmahaṃ", "tgt": "sau khi đã làm thành tựu điều ấy, tôi đạt được mọi thứ" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ modakadāyikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni modakadāyikā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "modakadāyikātheriyāpadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni modakadāyikā là phần thứ ba" }, { "src": "yadā icchāmi gamanaṃ hāsakhiḍḍā samappitaṃ", "tgt": "khi nào tôi ước muốn sự ra đi với mục đích giải trí nô đùa" }, { "src": "bhavābhave saṃsarantī mahābhogaṃ labhāmahaṃ", "tgt": "trong khi luân hồi ở cõi này cõi khác" }, { "src": "domanassaṃ na jānāmi cittasantāpanaṃ mama", "tgt": "tôi không biết đến tâm sân hận và sự bực bội của tâm" }, { "src": "dhātiyo maṃ upaṭṭhanti khujjā kheḷāsikā bahū", "tgt": "các nữ tỳ hầu hạ tôi, nhiều người bị gù lưng" }, { "src": "aññā nahāpenti bhojenti aññā ramenti maṃ sadā", "tgt": "luôn luôn có các cô này tắm , các cô kia chăm lo thức ăn" }, { "src": "maṇḍape rukkhamūle vā suññāgāre vasantiyā", "tgt": "trong lúc tôi sống ở mái che, ở gốc cây" }, { "src": "ayaṃ pacchimako mayhaṃ carimo vattate bhavo", "tgt": "đây là kiếp sống cuối cùng của tôi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ ekāsanadāyikā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni ekāsanadāyikā là phần thứ tư" }, { "src": "pañcadīpadāyikāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về pañcadīpadāyikā" }, { "src": "nagare haṃsavatiyā cārikā ās’ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã là nữ du sĩ ở thành phố haṃsavatī" }, { "src": "yadi buddho amitayaso asamappaṭipuggalo", "tgt": "nếu đức phật có đức hạnh vô lượng" }, { "src": "sattarattindivaṃ tattha bodhimūle nisīdahaṃ", "tgt": "tôi đã ngồi xuống tại nơi ấy, ở gốc cây bồ đề bảy ngày đêm" }, { "src": "parappasādakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão parappasādaka" }, { "src": "usabhaṃ pavaraṃ vīraṃ mahesiṃ vijitāvinaṃ", "tgt": "ai là người nhìn thấy bậc toàn giác có màu da vàng chói" }, { "src": "himavā ’vāparimeyyo sāgaro ’va duruttaro", "tgt": "tợ như núi hi-mã-lạp là không thể đo lường được" }, { "src": "anilajo ’va asaṅkhobho yathākāso asaṅkhiyo", "tgt": "tợ như không gian là không bị khuấy động" }, { "src": "imāhi catugāthāhi brāhmaṇo senasavhayo", "tgt": "vị bà-la-môn tên sena đã ngợi ca đức phật tối thượng" }, { "src": "buddhaseṭṭhaṃ thavitvāna siddhatthaṃ aparājitaṃ", "tgt": "bậc không bị đánh bại siddhattha, bằng bốn câu kệ này" }, { "src": "catunavutikappāni duggatiṃ nupapajjatha", "tgt": "đã không đi đến khổ cảnh trong chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "catuddasamhi kappamhi caturo āsumuggatā, sattaratanasampannā cakkavattī mahabbalā", "tgt": "mười bốn kiếp, đã có bốn vị tên uggata là các đấng chuyển luân vương được thành tựu bảy loại báu vật, có oai lực lớn lao" }, { "src": "parappasādakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão parappasādaka là phần thứ tư" }, { "src": "ekatiṃse ito kappe yaṃ kammamakariṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã thực hiện việc làm ấy trước đây kiếp" }, { "src": "tañca dussaṃ paṭiggayha buddho lokagganāyako", "tgt": "và sau khi tiếp nhận mảnh vải ấy, đức phật" }, { "src": "iminā vatthadānena cittassa paṇidhīhi ca", "tgt": "do sự dâng cúng tấm vải này và do các nguyện lực của tâm" }, { "src": "atthadassī tu bhagavā lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "và sau khi ca ngợi sự dâng cúng tấm vải" }, { "src": "bhave nibbattamānamhi honti me vatthasampadā", "tgt": "trong khi sanh ra ở cõi hữu, tôi có được sự thành tựu về vải vóc" }, { "src": "aruṇakā satta janā cakkavattī mahabbalā, chattiṃsatimhi kappamhi āsiṃsu manujādhipā", "tgt": "kiếp, đã có bảy người tên aruṇaka là các đấng chuyển luân vương có oai lực lớn lao, là các vị thống lãnh nhân loại" }, { "src": "sumanattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sumana" }, { "src": "buddhassa abhiropesiṃ sikhino lokabandhuno", "tgt": "đấng quyến thuộc của thế gian" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sumano thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sumana đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sumanattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sumana là phần thứ chín" }, { "src": "pācittiyapāḷi", "tgt": "bộ pācittiya" }, { "src": "atha kho te bhikkhū hatthakaṃ sakyaputtaṃ anekapariyāyena vigarahitvā bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, khi đã khiển trách hatthaka con trai dòng sakya bằng nhiều phương thức, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "sampajānamusāvāde pācittiyan ”ti", "tgt": "khi cố tình nói dối thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "adiṭṭhaṃ nāma na cakkhunā diṭṭhaṃ", "tgt": "không thấy nghĩa là không được thấy bởi mắt" }, { "src": "tīhākārehi adiṭṭhaṃ diṭṭhaṃ me ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "catūhākārehi adiṭṭhaṃ diṭṭhaṃ me ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với bốn yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "pañcahākārehi adiṭṭhaṃ diṭṭhaṃ me ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với năm yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "chahākārehi adiṭṭhaṃ diṭṭhaṃ me ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với sáu yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "sattahākārehi adiṭṭhaṃ diṭṭhaṃ me ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với bảy yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "adiṭṭhaṃ diṭṭhañca me sutañcā ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy và đã nghe” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "tīhākārehi adiṭṭhaṃ diṭṭhañca me mutañcā ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy và đã cảm giác” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "adiṭṭhaṃ diṭṭhañca me viññātañcā ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã thấy và đã nhận thức” về điều đã không thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "tīhākārehi diṭṭhaṃ adiṭṭhaṃ me ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pācittiyassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã không thấy” về điều đã thấy bị phạm tội pācittiya" }, { "src": "kilañjadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kilañjadāyaka" }, { "src": "sattasattatikappamhi rājā āsiṃ jutindharo", "tgt": "bảy mươi bảy kiếp, tôi đã là đức vua jutindhara" }, { "src": "kilañjadāyakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kilañjadāyaka là phần thứ tư" }, { "src": "ito tevīsatikappe candupamasanāmako", "tgt": "trước đây hai mươi ba kiếp" }, { "src": "tuvaradāyakavaggo", "tgt": "phẩm tuvaradāyaka" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā jagatikārako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão jagatikāraka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "jagatikārakattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão jagatikāraka là phần thứ chín" }, { "src": "nāgakesariyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão nāgakesariya" }, { "src": "dhanuṃ advejjhaṃ katvāna vanamajjhogahiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi đã kiểm tra cẩn thận cây cung" }, { "src": "ubhohatthehi paggayha sire katvāna añjaliṃ, buddhassa abhiropesiṃ tissassa lokabandhuno", "tgt": "sau khi cầm lấy bằng hai bàn tay, tôi đã chắp tay lên ở đầu và đã dâng lên đức phật tissa, bậc quyến thuộc của thế gian" }, { "src": "tesattatimhi kappamhi satta kesaranāmakā, sattaratanasampannā cakkavattī mahabbalā", "tgt": "bảy mươi ba kiếp, bảy vị tên kesara đã là các đấng chuyển luân vương được thành tựu bảy loại báu vật, có oai lực lớn lao" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā nāgakesariyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão nāgakesariya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "nāgakesariyattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão nāgakesariya là phần thứ nhì" }, { "src": "viravipupphiyattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão viravipupphiya là phần thứ tư" }, { "src": "duppabbajjaṃ ve duradhivāsā gehā dhammo gambhīro duradhigamā bhogā", "tgt": "việc xuất gia quả là khó, các căn nhà là nơi khó cư ngụ, giáo pháp là thâm sâu" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā jento thero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão jenta đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão jenta" }, { "src": "tevijjohaṃ mahājhāyī cetosamathakovido", "tgt": "tôi có ba minh, có thiền chứng lớn lao" }, { "src": "kāyaduṭṭhullagaruno hīyamānamhi jīvite,sarīrasukhagiddhassa kuto samaṇa sādhutā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão mahānāma đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão mahānāma" }, { "src": "atha kho anāthapiṇḍikassa gahapatissa etadahosi", "tgt": "khi ấy, gia chủ anāthapiṇḍika đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho rājagahako seṭṭhi dāse ca kammakare ca āṇāpetvā yena anāthapiṇḍiko gahapati tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, khi đã sai bảo đám tôi tớ và các người làm công xong, nhà đại phú thành rājagaha đã đi đến gặp gia chủ anāthapiṇḍika" }, { "src": "buddho ’ti tvaṃ gahapati vadesī ”t", "tgt": "này gia chủ, có phải ngươi nói: ‘đức phật’" }, { "src": "buddho ’tyāhaṃ gahapati vadāmī ”t", "tgt": "ồ gia chủ, tôi nói là: ‘đức phật.’" }, { "src": "buddho ’tyāhaṃ gahapati vadāmī ”ti", "tgt": "ồ gia chủ, tôi nói là: ‘đức phật.’" }, { "src": "akālo kho gahapati imaṃ kālaṃ taṃ bhagavantaṃ dassanāya upasaṅkamituṃ arahantaṃ sammāsambuddhaṃ", "tgt": "này gia chủ, giờ này không phải là lúc để đi đến để diện kiến đức thế tôn, bậc a-la-hán, chánh đẳng giác ấy" }, { "src": "sve ’dāni tvaṃ kālena taṃ bhagavantaṃ dassanāya upasaṅkamissasi arahantaṃ sammāsambuddhan ”ti", "tgt": "để đến sáng sớm ngày mai, dượng sẽ đi đến để diện kiến đức thế tôn, bậc a-la-hán, chánh đẳng giác ấy vậy" }, { "src": "atha kho sīvako yakkho antarahito saddamanussāvesi", "tgt": "khi ấy, dạ xoa sīvaka không có hiện hình đã nói lời rằng" }, { "src": "tatiyampi kho anāthapiṇḍikassa gahapatissa andhakāro antaradhāyi", "tgt": "đúng thế, vị bà-la-môn đã chứng ngộ niết bàn luôn luôn nghỉ ngơi được thoải mái" }, { "src": "nisajja kho bhagavā anāthapiṇḍikaṃ gahapatiṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đoạn lìa các sự vướng mắc, vị ấy có thể điều phục nỗi khổ trong tâm" }, { "src": "assosi kho rājagahako seṭṭhi anāthapiṇḍikena", "tgt": "nhà đại phú thành rājagaha đã nghe rằng" }, { "src": "assosi kho rājagahako negamo", "tgt": "vị thị trưởng thành rājagaha đã nghe rằng" }, { "src": "assosi kho rājā māgadho seniyo bimbisāro", "tgt": "đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã nghe rằng" }, { "src": "suññāgāre kho gahapati tathāgatā abhiramantī ”ti", "tgt": "này gia chủ, các đức như lai chỉ thỏa thích ở trú xứ thanh vắng" }, { "src": "tena kho pana samayena anāthapiṇḍiko gahapati bahumitto hoti bahusahāyo ādeyyavaco", "tgt": "vào lúc bấy giờ, gia chủ anāthapiṇḍika có nhiều bạn bè, có nhiều cộng sự, có lời nói uy tín" }, { "src": "atha kho anāthapiṇḍiko gahapati sāvatthiṃ gantvā samantā sāvatthiṃ anuvilokesi", "tgt": "sau đó, khi đã về đến thành sāvatthi gia chủ anāthapiṇḍika đã xem xét quanh thành sāvatthi" }, { "src": "gahito ayyaputta ārāmo ”ti", "tgt": "này gia chủ, khu vườn chưa được bán" }, { "src": "atha kho jetassa kumārassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, gia chủ anāthapiṇḍika" }, { "src": "na kho idaṃ orakaṃ bhavissati", "tgt": "‘vương tử jeta này nổi tiếng" }, { "src": "atha kho anāthapiṇḍiko gahapati ‘ayaṃ kho jeto rājakumāro abhiññāto ñātamanusso", "tgt": "sau đó, gia chủ anāthapiṇḍika đã cho xây dựng ở jetavana các trú xá, đã cho xây dựng các căn phòng" }, { "src": "atha kho aññatarassa daḷiddassa tunnavāyassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, có người thợ may nghèo nọ đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho so daḷiddo tunnavāyo ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, người thợ may nghèo ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "bhesajjaparikkhāraṃ te ime ovadanti anusāsanti tesaṃ ca navakammaṃ adhiṭṭhent ahaṃ panamhi daḷiddo", "tgt": "môn thích tử này nên các vị chỉ bảo, hướng dẫn họ, và phụ trách công trình mới của họ. trái lại" }, { "src": "na maṃ koci ovadati vā anusāsati vā navakammaṃ vā adhiṭṭhetī ”ti", "tgt": "tôi thì nghèo nên không ai chỉ bảo, hướng dẫn tôi, hay phụ trách công trình mới" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū tassa daḷiddassa tunnavāyassa ujjhāyantassa khīyantassa vipācentassa", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được người thợ may nghèo ấy phàn nàn, phê phán, chê ba sau đó" }, { "src": "dinno saṅghena itthannāmassa gahapatino vihāro itthannāmassa bhikkhuno navakammaṃ", "tgt": "công trình mới là trú xá của gia chủ tên đã được giao đến vị tỳ khưu tên" }, { "src": "ahaṃ bhante sāriputto ”ti", "tgt": "bạch ngài, con là sāriputta" }, { "src": "kissa tvaṃ sāriputta idha nisinno ”ti", "tgt": "này sāriputta, vì sao ngươi lại ngồi ở đây" }, { "src": "ekacce bhikkhū evamāhaṃsu", "tgt": "một số tỳ khưu đã nói như vầy" }, { "src": "atha kho bhikkhave tittiro ca makkaṭo ca hatthināgaṃ pucchiṃsu", "tgt": "này các tỳ khưu, khi ấy con chim đa đa và con khỉ đã hỏi con long tượng rằng" }, { "src": "‘tvaṃ samma kiṃ porāṇaṃ sarasī ’ti", "tgt": "‘này bạn, bạn nhớ gì về thời xa xưa?’" }, { "src": "atha kho bhikkhave tittiro ca hatthināgo ca makkaṭaṃ pucchiṃsu", "tgt": "này các tỳ khưu, sau đó con chim đa đa và con long tượng đã hỏi con khỉ rằng" }, { "src": "atha kho bhikkhave makkaṭo ca hatthināgo ca tittiraṃ pucchiṃsu", "tgt": "này các tỳ khưu, sau đó con khỉ và con long tượng đã hỏi con chim đa đa rằng" }, { "src": "‘amukasmiṃ sammā okāse mahānigrodho ahos tato ahaṃ phalaṃ bhakkhitvā imasmiṃ okāse vaccaṃ akāsiṃ", "tgt": "‘hai bạn à, ở khu vực kia đã có cây đa cổ thụ. tại đó, tôi đã ăn trái cây rồi đại tiện ở chỗ này" }, { "src": "tassāyaṃ nigrodho jāto", "tgt": "từ đó cây đa này đã được sanh ra" }, { "src": "atha kho bhikkhave makkaṭo ca hatthināgo ca tittiraṃ etadavocuṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, sau đó con khỉ và con long tượng đã nói với con chim đa đa điều này" }, { "src": "‘tvaṃ samma amhākaṃ jātiyā mahantataro", "tgt": "‘bạn à, bạn là lớn nhất tính theo sự sinh ra" }, { "src": "taṃ mayaṃ sakkarissāma garukarissāma mānessāma pūjessāma tuyhañca mayaṃ ovāde patiṭṭhissāmā ’ti", "tgt": "chúng tôi sẽ trọng vọng, sẽ cung kính, sẽ sùng bái, sẽ cúng dường bạn, và chúng tôi sẽ sinh tồn trong sự giáo huấn của bạn.’" }, { "src": "saccaṃ kira te āvuso ariṭṭha evarūpaṃ pāpakaṃ diṭṭhigataṃ uppannaṃ", "tgt": "này đại đức ariṭṭha, nghe nói đại đức đã sanh khởi tà kiến ác như vầy" }, { "src": "mā āvuso ariṭṭha evaṃ avaca", "tgt": "này đại đức ariṭṭha, chớ có nói như thế" }, { "src": "mā bhagavantaṃ abbhācikkh na hi sādhu bhagavato abbhakkhānaṃ", "tgt": "chớ có vu khống đức thế tôn bởi vì việc vu khống đức thế tôn là không tốt" }, { "src": "appassādā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "đức thế tôn đã giảng giải rằng dục tình chỉ có chút ít khoái lạc" }, { "src": "aṭṭhikaṅkhalūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là bộ xương" }, { "src": "maṃsapesūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là miếng thịt" }, { "src": "tiṇukkūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là cây đuốc cỏ" }, { "src": "aṅgārakāsūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là hố than cháy rực" }, { "src": "supiṇakūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là giấc mơ" }, { "src": "yācitakūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là vật vay mượn" }, { "src": "rukkhaphalūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là trái trên cây" }, { "src": "asisūnūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là lò sát sanh" }, { "src": "sattisūlūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là mũi lao nhọn" }, { "src": "sappasirūpamā kāmā vuttā bhagavatā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được đức thế tôn giảng giải như là đầu rắn độc" }, { "src": "kassa nu kho nāma tvaṃ moghapurisa mayā evaṃ dhammaṃ desitaṃ ājānāsi", "tgt": "này kẻ rồ dại, vì sao ngươi lại hiểu pháp được ta thuyết giảng là như thế" }, { "src": "appassādā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải là chỉ có chút ít khoái lạc" }, { "src": "aṭṭhikaṅkhalūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là bộ xương" }, { "src": "maṃsapesūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là miếng thịt" }, { "src": "tiṇukkūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là cây đuốc cỏ" }, { "src": "aṅgārakāsūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là hố than cháy rực" }, { "src": "sūpiṇakūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là giấc mơ" }, { "src": "yācitakūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là vật vay mượn" }, { "src": "rukkhaphalūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là trái trên cây" }, { "src": "asisūnūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là lò sát sanh" }, { "src": "sattisūlūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là mũi lao nhọn" }, { "src": "sappasirūpamā kāmā vuttā mayā bahudukkhā bahūpāyāsā", "tgt": "dục tình đã được ta giảng giải như là đầu rắn độc" }, { "src": "kammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "được thực hiện với tội không vi phạm" }, { "src": "kammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "được thực hiện với tội vi phạm" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "kammaṃ kareyya", "tgt": "vị chê bai đức phật" }, { "src": "bhikkhūnaṃ ākaṅkhamāno saṅgho pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác đối với ba hạng tỳ khưu" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ ākaṅkhamāno saṅgho pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác đối với ba hạng tỳ khưu khác nữa" }, { "src": "tiṇṇaṃ bhikkhūnaṃ ākaṅkhamāno saṅgho pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīya-kammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác đối với ba hạng tỳ khưu này" }, { "src": "pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakamme ākaṅkhamānachakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sáu trường hợp trong khi mong muốn thuộc hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakamme tecattārīsavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn mươi ba phận sự thuộc hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "aparehi bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "pavāraṇaṃ ṭhapeti", "tgt": "đình chỉ lễ pavāraṇā" }, { "src": "pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakamme na paṭippassambhetabba-aṭṭhārasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười tám trường hợp không nên thu hồi thuộc hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "na pakatattassa bhikkhuno uposathaṃ ṭhapeti", "tgt": "vị không đình chỉ lễ uposatha đối với vị tỳ khưu trong sạch" }, { "src": "na okāsaṃ karoti", "tgt": "không thỉnh ý" }, { "src": "pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakamme paṭippassambhetabba-aṭṭhārasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười tám trường hợp nên được thu hồi thuộc hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "ahaṃ bhante saṅghena pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīya", "tgt": "bạch các ngài, được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "kammakato sammā vattāmi", "tgt": "tôi làm phận sự đúng đắn" }, { "src": "lomaṃ pātemi", "tgt": "trở nên thu thúc" }, { "src": "netthāraṃ vattām pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyassa kammassa paṭippassaddhiṃ yācāmī", "tgt": "làm bổn phận để sửa đổi. giờ tôi thỉnh cầu sự thu hồi hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "t dutiyampi yācitabbā", "tgt": "nên thỉnh cầu đến lần thứ nhì" }, { "src": "tatiyampi yācitabbā", "tgt": "nên thỉnh cầu đến lần thứ ba" }, { "src": "ayaṃ itthannāmo bhikkhu saṅghena pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakammakato sammā vattati", "tgt": "xin hội chúng hãy lắng nghe tô khi được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakammaṃ niṭṭhitaṃ sattamaṃ", "tgt": "dứt hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác là thứ bảy" }, { "src": "kammakkhandhako niṭṭhito paṭhamo", "tgt": "dứt chương hành sự là thứ nhất" }, { "src": "imamhi khandhake vatthu satta", "tgt": "trong chương này có bảy sự việc" }, { "src": "appicchā pesalā bhikkhū ujjhāyanti parīsato", "tgt": "các vị tỳ khưu tốt lành, ít ham muốn, phàn nàn" }, { "src": "kaṇhavāranayeneva sukkavāraṃ vijāniyā", "tgt": "theo đúng phương thức của các trường hợp tối" }, { "src": "buddhadhammassa saṅghassa avaṇṇaṃ yo ca bhāsati tiṇṇannampi ca bhikkhūnaṃ saṅgho tajjanīyaṃ kare", "tgt": "và vị nào chê bai đức phật, giáo pháp, hội chúng, thì hội chúng nên thực hiện việc khiển trách đối với cả ba vị tỳ khưu này" }, { "src": "upasampadānissayā sāmaṇera", "tgt": "việc cho tu bậc trên" }, { "src": "sāraṇaṃ sampayogañca na kareyya tathāvidho upasampadānissayaṃ sāmaṇera", "tgt": "việc nhắc nhở, và việc kết bè phái, việc tương tợ như thế là không nên làm" }, { "src": "ovādasammatenāpi pañcaṅgehi na sammati", "tgt": "việc giáo giới, cho dầu đối với vị đã được chỉ định" }, { "src": "kammañ ca kammike cāpi garahanto na sammat uposathaṃ pavāraṇaṃ savacanīyaṃ anuvādo", "tgt": "vị chỉ trích hành sự và các vị thực hiện hành sự, thì không thu hồi lễ uposatha, lễ pavāraṇā, việc khuyên bảo, việc cáo tội" }, { "src": "okāso codanā ceva sāraṇā sampayojanā", "tgt": "việc thỉnh ý , và luôn cả việc quở trách" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū anupajjhāyakaṃ upasampādent etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu cho tu lên bậc trên người không có thầy tế độ" }, { "src": "kho pana samayena bhikkhū saṅghena upajjhāyena upasampādent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu cho tu lên bậc trên với hội chúng là thầy tế độ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū gaṇena upajjhāyena upasampādent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu cho tu lên bậc trên với nhóm là thầy tế độ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na upasampādetabbavīsativāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt hai mươi trường hợp không nên cho tu lên bậc trên" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū alajjīnaṃ nissayaṃ dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư ban cho sự nương nhờ đến những vị không có liêm sỉ" }, { "src": "tattha eko bhikkhu gilāno hot atha kho tassa gilānassa bhikkhuno etadahosi", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu bị bệnh ấy đã khởi ý điều này: “đức thế tôn đã quy định rằng" }, { "src": "atha kho tassa gilānupaṭṭhākassa bhikkhuno etadahosi", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu chăm sóc vị bị bệnh ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulānaṃ therānaṃ upasampadāpekhā hont te vivadanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có những người có ý muốn tu lên bậc trên với nhiều vị trưởng lão. họ tranh cãi rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmā kumārakassapo gabbhavīso upasampanno hot", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức kumārakassapa là hai mươi tính theo thai bào đã được tu lên bậc trên" }, { "src": "atha kho āyasmato kumārakassapassa etadahosi", "tgt": "sau đó, đại đức kumārakassapa đã khởi ý điều này" }, { "src": "asammatā anusāsant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "những vị chưa được chỉ định vẫn giảng dạy" }, { "src": "tena sammatena bhikkhunā upasampadāpekho upasaṅkamitvā evamassa vacanīyo", "tgt": "vị tỳ khưu đã được chỉ định ấy nên đi đến gần người có ý muốn tu lên bậc trên và nên nói như vầy" }, { "src": "ekato āgacchant", "tgt": "họ đi đến chung" }, { "src": "ekato āgantabbaṃ", "tgt": "không nên đi đến chung" }, { "src": "anusāsakena paṭhamataraṃ āgantvā saṅgho ñāpetabbo", "tgt": "vị giảng dạy nên đi đến trước và thông báo cho hội chúng" }, { "src": "saṅghaṃ bhante", "tgt": "bạch các ngài" }, { "src": "upasampadākammaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt hành sự tu lên bậc trên" }, { "src": "cattāro nissayā niṭṭhitā", "tgt": "dứt bốn pháp nương nhờ" }, { "src": "cattāri akaraṇīyāni niṭṭhitāni", "tgt": "dứt bốn điều không nên làm" }, { "src": "mahākkhandhako paṭhamo", "tgt": "chương trọng yếu là thứ nhất" }, { "src": "imamhi khandhake vatthu ekasataṃ dvāsattati", "tgt": "trong chương này có một trăm bảy hai sự việc" }, { "src": "vinayamhi mahatthesu pesalānaṃ sukhāvahe", "tgt": "luật, về các ý nghĩa quan trọng" }, { "src": "yo gavaṃ na vijānāti na so rakkhati gogaṇaṃ", "tgt": "vì điều đó, với việc kết tập là nguyên nhân" }, { "src": "pamuṭṭhamhi ca suttante abhidhamme ca tāvade", "tgt": "câu chuyện, phần duyên khởi, tội vi phạm" }, { "src": "tasmā saṅgāhanāhetu uddānaṃ anupubbaso", "tgt": "sự giác ngộ, và cội cây rājayatana" }, { "src": "vatthu nidānaṃ āpatti nayā peyyālameva ca,dukkaraṃ taṃ asesetuṃ nayato taṃ vijānathā ti", "tgt": "koṇḍañña, bhaddiya, vappa, mahānāma, và assaji, yasa, bốn , năm mươi , ngài đã phái đi tất cả, các phương" }, { "src": "bodhi ca rājāyatanaṃ ajapālo sahampati", "tgt": "câu chuyện với các ma vương, và ba mươi" }, { "src": "koṇḍañño bhaddiyo vappo mahānāmo ca assaji", "tgt": "y paṃsukūla, hồ nước, tảng đá, và kakudha" }, { "src": "vatthu mārehi tiṃsā ca uruvelaṃ tayo jaṭī,agyāgāraṃ mahārājā sakko brahmā ca kevalā", "tgt": "này kassapa, hãy chẻ ra, hãy đốt lên, và hãy dập tắt đ các vị hụp , chảo lửa, đám mây đen, gayā, laṭṭhi, và vua xứ magadha" }, { "src": "paṃsukūlaṃ pokkharaṇī silā ca kakudho silā", "tgt": "rồi upatissa và kolita danh tiếng đã xuất gia" }, { "src": "sattatantiṃ sumadhuraṃ rāmaṇeyyaṃ avācayiṃ", "tgt": "tôi đã chỉ dạy cách đàn loại đàn bảy dây có âm thanh ngọt ngào" }, { "src": "katāpattiyo kāyikā kati vācasikā katā", "tgt": "bao nhiêu tội đã được làm do thân" }, { "src": "chādentassa tisso āpattiyo pañca saṃsaggapaccayā", "tgt": "ba tội của vị đang che giấu. năm là do duyên xúc chạm" }, { "src": "aruṇugge kati āpattiyo kati yāvatatiyakā", "tgt": "vào lúc rạng đông bao nhiêu tội" }, { "src": "aruṇugge tisso āpattiyo duve yāvatatiyakā", "tgt": "− vào lúc rạng đông ba loại tộ hai tội đến lần thứ ba" }, { "src": "gāmantare kati āpattiyo kati nadīpārapaccayā", "tgt": "bao nhiêu tội ở trong làng? bao nhiêu do duyên vượt sông" }, { "src": "ekamaṃse thullaccayaṃ nava maṃsesu dukkaṭaṃ", "tgt": "tội thullaccaya về một loại thịt. tội dukkaṭa về chín loại thịt" }, { "src": "dve vācasikā rattiṃ dve vācasikā divā", "tgt": "− ban đêm, có hai tội liên quan đến khẩu" }, { "src": "katinnaṃ ratticchedo paññattā dvaṅgulā kati", "tgt": "đã được quy định là bao nhiêu" }, { "src": "katattānaṃ vadhitvāna katīhi saṅgho bhijjati", "tgt": "sau khi đánh chính mình bao nhiêu tội" }, { "src": "dve attānaṃ vadhitvāna dvīhi saṅgho bhijjati", "tgt": "− sau khi đánh chính mình hai tộ hội chúng bị chia rẽ bởi hai cách" }, { "src": "pāṇātipāte kati āpattiyo vācā pārājikā kati", "tgt": "trong việc giết hại mạng sống bao nhiêu tội" }, { "src": "kati puggalā na upasampādetabbā kati kammānaṃ saṅgahā", "tgt": "có bao nhiêu hạng người không được tu bậc trên" }, { "src": "tayo puggalā na upasampādetabbā tayo kammānaṃ saṅgahā, nāsikatā tayo vuttā tiṇṇannaṃ ekavācikā", "tgt": "− có ba hạng người không được tu bậc trên. các hành sự có ba phần tổng hợp lạ ba kẻ bị trục xuất được nói đến. một tuyên ngôn cho ba ngườ" }, { "src": "adinnādāne kati āpattiyo kati methunapaccayā", "tgt": "về việc lấy vật không được cho có bao nhiêu tội" }, { "src": "bhikkhunovādakavaggasmiṃ pācittiyena dukkaṭā", "tgt": "ở phần giáo giới tỳ khưu ni có các tội dukkaṭa và pācittiya" }, { "src": "katā caturettha navakā vuttā dvinnaṃ cīvarena ca", "tgt": "nơi đây có bốn nhóm chín được nói đến. và với y của hai hạng" }, { "src": "kati pācittiyāni sabbāni nānāvatthukāni", "tgt": "tất cả các sự việc đều khác nhau" }, { "src": "pañca pācittiyāni sabbāni nānāvatthukāni", "tgt": "tất cả các sự việc đều khác nhau" }, { "src": "nava pācittiyāni sabbāni nānā vatthukāni", "tgt": "tất cả các sự việc đều khác nhau" }, { "src": "kati pācittiyāni sabbāni nānā vatthukāni", "tgt": "tất cả các sự việc đều khác nhau" }, { "src": "nava pācittiyāni sabbāni nānāvatthukāni", "tgt": "tất cả các sự việc đều khác nhau" }, { "src": "yāvatatiyakā kati āpattiyo kati vohārapaccayā", "tgt": "bao nhiêu loại tội vi phạm cho đến lần thứ ba" }, { "src": "yāvatatiyakā tisso āpattiyo cha vohārapaccayā", "tgt": "ba loại tội vi phạm cho đến lần thứ ba" }, { "src": "sabbā yāvatatiyakā pañca ṭhānāni gacchanti,pañcannañceva āpatti pañcannaṃ adhikaraṇena ca", "tgt": "tất cả các điều học cho đến lần thứ ba đưa đến năm trường hợp tộ và là tội của chính năm hạng ngườ và do sự tranh tụng của năm hạng" }, { "src": "pañcannaṃ vinicchayo hoti pañcannaṃ vūpasamena ca", "tgt": "công việc xét xử là của năm hạng ngườ và việc giải quyết là của năm hạng" }, { "src": "kati kāyikā rattiṃ kati kāyikā divā", "tgt": "bao nhiêu về ban đêm có liên quan đến thân" }, { "src": "dve kāyikā rattiṃ dve kāyikā divā", "tgt": "hai loại về ban đêm có liên quan đến thân" }, { "src": "aṭṭhānisaṃse sampassaṃ paresaṃ saddhāya desaye", "tgt": "trong khi thấy được tám điều lợi ích rồi sám hối vì niềm tin kẻ khác" }, { "src": "kati ṭhāne musāvādo kati paramanti vuccati", "tgt": "nói dối trong bao nhiêu trường hợp" }, { "src": "dvādasa pāṭidesanīyā catunnaṃ desanāya ca", "tgt": "’ mười hai tội pāṭidesanīya. và do sự thú tội là của bốn hạng" }, { "src": "aṭṭha dūteyyaṅgāni aṭṭha titthiyavattanā", "tgt": "tám yếu tố của vị sứ giả. tám lối hành xử của ngoại đạo" }, { "src": "kati vācikā upasampadā katinnaṃ paccuṭṭhātabbaṃ", "tgt": "việc tu lên bậc trên có bao nhiêu lời đọc" }, { "src": "aṭṭha vācikā upasampadā aṭṭhannaṃ paccuṭṭhātabbaṃ", "tgt": "việc tu lên bậc trên có tám lời đọc" }, { "src": "katinnaṃ chejjaṃ hoti katinnaṃ thullaccayaṃ", "tgt": "dự tính chia rẽ là của bao nhiêu vị" }, { "src": "catunnañceva anāpatti sabbesaṃ ekavatthukā", "tgt": "tội thullaccaya dành cho bốn vị" }, { "src": "kati puggalā nābhivādetabbā añjali sāmicena ca", "tgt": "bao nhiêu hạng người không nên được đảnh lễ" }, { "src": "dasa puggalā nābhivādetabbā añjali sāmicena ca", "tgt": "mười hạng người không nên được đảnh lễ" }, { "src": "katinnaṃ vassaṃ vutthānaṃ dātabbaṃ idha cīvaraṃ", "tgt": "ở đây y nên dâng đến bao nhiêu vị đã trải qua mùa mưa" }, { "src": "pañcannaṃ vassaṃ vutthānaṃ dātabbaṃ idha cīvaraṃ", "tgt": "ở đây y nên dâng đến năm vị đã trải qua mùa mưa" }, { "src": "kati sataṃ ratti sataṃ āpattiyo chādayitvāna", "tgt": "sau khi che giấu bao nhiêu trăm tội trong thời gian một trăm đêm" }, { "src": "dasasataṃ ratti sataṃ āpattiyo chādayitvāna", "tgt": "sau khi che giấu một ngàn tội trong thời gian một trăm đêm" }, { "src": "dasa rattiyo vasitvāna mucceyya pārivāsiko", "tgt": "vị hành parivāsa có thể được tự do sau khi ngụ được mười đêm" }, { "src": "kati kammadosā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "bao nhiêu sự hư hỏng của hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "dvādasa kammadosā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "mười hai sự hư hỏng của hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "kati kammasampattiyo vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "bao nhiêu sự thành tựu của hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "catasso kammasampattiyo vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "bốn sự thành tựu của hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "kati kammāni vuttāni buddhenādiccabandhunā", "tgt": "có bao nhiêu loại hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "cha kammāni vuttāni buddhenādiccabandhunā", "tgt": "có sáu loại hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "campāyaṃ vinayavatthusmiṃ ekettha dhammikā katā;", "tgt": "vị thân quyến của mặt trờ trong sự việc về luật ở campā" }, { "src": "cattāri kammāni vuttāni buddhenādiccabandhunā", "tgt": "bốn hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "yaṃ desitā anantajinena tādinā āpattikkhandhāni vivekadassinā", "tgt": "các nhóm tội vi phạm đã được giảng bởi đấng chiến thắng vô biên như thế ấy" }, { "src": "kati āpāyikā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "bao nhiêu kẻ chịu khổ đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "cha ūnadiyaḍḍhasatā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "một trăm bốn mươi bốn kẻ chịu khổ địa ngục tồn tại tròn một kiếp" }, { "src": "āpāyikā nerayikā kappaṭṭhā saṅghabhedakā;", "tgt": "là các vị chia rẽ hội chúng, đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "kati nāpāyikā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "bao nhiêu vị không phải chịu khổ đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "aṭṭhārasa nāpāyikā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "mười tám vị không phải chịu khổ, đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "kati aṭṭhakā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "có bao nhiêu nhóm tám đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "aṭṭhārasaṭṭhakā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "có mười tám nhóm tám đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "soḷasa kammāni vuttāni buddhenādiccabandhunā", "tgt": "có mười sáu hành sự đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "kati pārājikā vuttā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "bao nhiêu tội pārājika đã được nói đến bởi đức phật" }, { "src": "samuṭṭhānaṃ", "tgt": "nguồn sanh khởi" }, { "src": "atthāpatti acittako āpajjati sacittako vuṭṭhāti", "tgt": "có loại tội vị vi phạm không có ý thức" }, { "src": "paṭhamaṃ pārājikaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội pārājika thứ nhất sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "dutiyaṃ pārājikaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội pārājika thứ nhì sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "dutiyaṃ pārājikaṃ tīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "− tội pārājika thứ nhì sanh lên với ba nguồn sanh tội" }, { "src": "siyā kāyato ca vācato ca cittato ca samuṭṭhāti", "tgt": "có thể sanh lên do thân, do khẩu, và do ý" }, { "src": "tatiyaṃ pārājikaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội pārājika thứ ba sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "tatiyaṃ pārājikaṃ tīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "− tội pārājika thứ ba sanh lên với ba nguồn sanh tội" }, { "src": "catutthaṃ pārājikaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội pārājika thứ tư sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "catutthaṃ pārājikaṃ tīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "− tội pārājika thứ tư sanh lên với ba nguồn sanh tội" }, { "src": "upakkamitvā asuciṃ mocentassa saṅghādiseso katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội saṅghādisesa đến vị gắng sức và làm xuất ra tinh dịch sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ kāyasaṃsaggaṃ samāpajjantassa saṅghādiseso katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội saṅghādisesa đến vị thực hiện việc xúc chạm thân thể với người nữ sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ kāyasaṃsaggaṃ samāpajjantassa saṅghādiseso ekena samuṭṭhānena samuṭṭhāti", "tgt": "− tội saṅghādisesa đến vị thực hiện việc xúc chạm thân thể với người nữ sanh lên với một nguồn sanh tội là sanh lên do thân và do ý" }, { "src": "mātugāmaṃ duṭṭhullāhi vācāhi obhāsantassa saṅghādiseso katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội saṅghādisesa đến vị nói với người nữ bằng những lời dâm dật sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "mātugāmaṃ duṭṭhullāhi vācāhi obhāsantassa saṅghādiseso tīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "− tội saṅghādisesa đến vị nói với người nữ bằng những lời dâm dật sanh lên với ba nguồn sanh tội" }, { "src": "sañcarittaṃ samāpajjantassa saṅghādiseso katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội saṅghādisesa đến vị tiến hành việc mai mối sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "sañcarittaṃ samāpajjantassa saṅghādiseso chahi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "− tội saṅghādisesa đến vị tiến hành việc mai mối sanh lên với sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "siyā kāyato samuṭṭhāti na vācato na cittato", "tgt": "có thể sanh lên do thân, không do khẩu không do ý" }, { "src": "siyā vācato samuṭṭhāti na kāyato na cittato", "tgt": "có thể sanh lên do khẩu, không do thân không do ý" }, { "src": "siyā kāyato ca vācato ca samuṭṭhāti na cittato", "tgt": "có thể sanh lên do thân và do khẩu, không do ý" }, { "src": "saññācikāya kuṭiṃ kārāpentassa saṅghādiseso katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội saṅghādisesa đến vị bảo xây dựng cốc liêu do tự mình xin sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "mahallakaṃ vihāraṃ kārāpentassa saṅghādiseso katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội saṅghādisesa đến vị bảo xây dựng trú xá lớn sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "bhikkhuṃ amūlakena pārājikena dhammena anuddhaṃsentassa saṅghādiseso katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "tội saṅghādisesa đến vị bôi nhọ vị tỳ khưu về tội pārājika không có nguyên cớ sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "terasasaṅghādisesā niṭṭhitā", "tgt": "dứt mười ba tội saṅghādisesa" }, { "src": "sekhiyā niṭṭhitā", "tgt": "dứt các tội sekhiya" }, { "src": "cattāro pārājikā kati samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "bốn tội pārājika sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "cattāro pārājikā tīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "− bốn tội pārājika sanh lên với ba nguồn sanh tội" }, { "src": "siyā kāyato ca cittato ca samuṭṭhahanti na vācato", "tgt": "có thể sanh lên do thân và do ý, không do khẩu" }, { "src": "siyā vācato ca cittato ca samuṭṭhahanti na kāyato", "tgt": "có thể sanh lên do khẩu và do ý, không do thân" }, { "src": "siyā kāyato ca vācato ca cittato ca samuṭṭhahanti", "tgt": "có thể sanh lên do thân, do khẩu, và do ý" }, { "src": "terasa saṅghādisesā katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "mười ba tội saṅghādisesa sanh lên với bao nhiêu nguồn sanh tội" }, { "src": "terasa saṅghādisesā chahi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "− mười ba tội saṅghādisesa sanh lên với sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "siyā kāyato samuṭṭhahanti na vācato na cittato", "tgt": "có thể sanh lên do thân, không do khẩu không do ý" }, { "src": "siyā vācato samuṭṭhahanti na kāyato na cittato", "tgt": "có thể sanh lên do khẩu, không do thân không do ý" }, { "src": "siyā kāyato ca vācato ca samuṭṭhahanti na cittato", "tgt": "có thể sanh lên do thân và do khẩu, không do ý" }, { "src": "bhante nāgasena yadā bodhisatto dukkarakārikaṃ akāsi", "tgt": "thưa ngài nāgasena, khi đức bồ tát thực hiện hành động khó thực hành" }, { "src": "yathā mahārāja sabbasattānaṃ āhāro upatthambho", "tgt": "tâu đại vương, giống như người nam có thể đi rất nhanh đoạn đường dài" }, { "src": "āhārūpanissitā sabbe sattā sukhaṃ anubhavanti", "tgt": "vì thế người ấy có thể bị tổn thương một bên" }, { "src": "evameva kho mahārāja sā yeva paṭipadā sabbesaṃ tathāgatānaṃ sabbaññutañāṇapaṭilābhāya", "tgt": "hoặc có sự đi khập khiểng không tự đi lại được ở trên bề mặt trái đất. tâu đại vương" }, { "src": "sīhāsanadāyakavaggo", "tgt": "phẩm sīhāsanadāyaka" }, { "src": "sīhāsanadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sīhāsanadāyaka" }, { "src": "nibbute lokanāthamhi siddhatthe dipaduttame", "tgt": "đấng bảo hộ thế gian, bậc tối thượng nhân siddhattha đã niết bàn" }, { "src": "pasannacitto sumano sīhāsanamakās’ ahaṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng" }, { "src": "sataṃ kaññāsahassāni parivārenti maṃ sadā,soṇṇamayañca pallaṅkaṃ vyamhe āsi sunimmitaṃ", "tgt": "có một trăm ngàn thiếu nữ luôn luôn vây quanh tô và có chiếc ghế bành làm bằng vàng đã khéo được hóa hiện ra ở tòa lâu đài" }, { "src": "hatthiyānaṃ assayānaṃ dibbayānaṃ upaṭṭhitaṃ", "tgt": "phương tiện di chuyển bằng voi, phương tiện di chuyển bằng ngựa" }, { "src": "soṇṇamayā rūpimayā phaḷikā veḷuriyāmayā", "tgt": "tôi bước lên những đôi giày làm bằng vàng" }, { "src": "añjalimpaggahetvāna paṭipucchiṃ gaṇaṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi chắp tay lên, tôi đã hỏi đám đông" }, { "src": "āharissām’ ahaṃ thambhaṃ appossukkā bhavantu vo", "tgt": "tôi sẽ mang cây cột trụ đến, các vị không phải bận tâm" }, { "src": "tato paṭinivattitvā agamiṃsu sakaṃ gharaṃ", "tgt": "sau đó, họ đã quay trở lại và đã đi về nhà của mình" }, { "src": "aciraṃ gate pūgagaṇe thambhaṃ adās’ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, lúc đám đông cư sĩ ra đi không lâu" }, { "src": "tena cittappasādena vimānaṃ upapajj’ ahaṃ, ubbiddhaṃ bhavanaṃ mayhaṃ satabhūmaṃ samuggataṃ", "tgt": "do sự tịnh tín ấy ở trong tâm, tôi đã được sanh lên cõi trờ có cung điện cao ráo dành cho tôi, được vươn cao một trăm tầng lầu" }, { "src": "pañcapaññāsakappamhi rājā āsiṃ yasodharo", "tgt": "năm mươi lăm kiếp, tôi đã là đức vua yasodhara" }, { "src": "anubhomi sukhaṃ sabbaṃ ekatthambhass’ idaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi đều thọ hưởng mọi sự an lạc. điều này là quả báu của một cây cột trụ" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekatthambhiko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekatthambhika đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekatthambhikattherāpadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekatthambhika là phần thứ nhì" }, { "src": "dve sampattī anubhotvā kusalamūlehi codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi các nhân tố trong sạch" }, { "src": "rāgaratto sukhasīlo kāmesu gedhamāyuto", "tgt": "là người say mê ái dục, thiên về khoái lạc" }, { "src": "pabbajitvāna tvaṃ tattha kusalamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "satakappasahassamhi caturo celanāmakā", "tgt": "một trăm ngàn kiếp đã có bốn vị tên là cela" }, { "src": "saṭṭhikappasahassamhi upacelā catujjanā", "tgt": "sáu mươi ngàn kiếp đã có bốn vị tên là upacela" }, { "src": "pañcakappasahassamhi celāva caturo janā", "tgt": "năm mươi ngàn kiếp đã có bốn vị tên cũng là cela" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā nando thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão nanda đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekapadumiyavaggo", "tgt": "phẩm ekapadumiya" }, { "src": "ti-uppalamāliyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ti-uppalamāliya" }, { "src": "candabhāgānadītīre ahosiṃ vānaro tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, tôi đã là con khỉ ở bờ sông candabhāgā" }, { "src": "udaggacitto sumano pītiyā haṭṭhamānaso", "tgt": "với tâm phấn chấn, với ý vui mừng" }, { "src": "pupphāni abhiropetvā vipassissa mahesino", "tgt": "sau khi dâng lên các bông hoa đến bậc đại ẩn sĩ vipassī" }, { "src": "gacchanto patikuṭiko vippasannena cetasā", "tgt": "trong khi đang cúi mình ra đi với tâm ý trong sạch" }, { "src": "satānaṃ tīṇikkhattuñca devarajjamakārayiṃ,satānaṃ pañcakkhattuñca cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "tôi đã cai quản thiên quốc ba trăm lần và đã là đấng chuyển luân vương năm trăm lần" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ti", "tgt": "đại đức trưởng lão ti" }, { "src": "uppalamāliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "uppalamāliya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ti-uppalamāliyattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ti-uppalamāliya là phần thứ nhì" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā dhajadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão dhajadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "dhajadāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão dhajadāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "ubbiddhaṃ bhavanaṃ mayhaṃ indalaṭṭhīva uggataṃ", "tgt": "cung điện của tôi có chiều cao tợ như chiếc cầu vồng đã xuất hiện" }, { "src": "sahassathambhaṃ atulaṃ vimānaṃ sapabhassaraṃ", "tgt": "có ngàn cây cột trụ, không thể so sánh, là cung điện có sự rực rỡ" }, { "src": "dve sampattī anubhotvā sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "padhānapahitattomhi upasanto nirūpadhi", "tgt": "có tính khẳng quyết về sự nỗ lực" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā naḷāgāriko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão naḷāgārika đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "naḷāgārikattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão naḷāgārika là phần thứ năm" }, { "src": "andhā mātā pitā mayhaṃ te posemi ahaṃ tadā", "tgt": "mẹ và cha của tôi bị mù, tôi phụng dưỡng họ" }, { "src": "posento mātāpitare pabbajjaṃ na labhām’ ahaṃ", "tgt": "trong khi phụng dưỡng mẹ và cha, ta không đạt được sự xuất gia" }, { "src": "tamandhakārapihitā tividhaggīhi ḍayhare", "tgt": "bị che lấp bởi sự tăm tối ấy, bị thiêu đốt bởi ba loại lửa" }, { "src": "buddho loke samuppanno dippati jinasāsanaṃ", "tgt": "đức phật đã hiện khởi ở thế gian" }, { "src": "nisabho nāma samaṇo buddhassa aggasāvako", "tgt": "vị sa-môn tên nisabha là vị thinh văn hàng đầu của đức phật" }, { "src": "carime vattamānamhi saraṇaṃ taṃ anussariṃ", "tgt": "khi đang ở vào thời điểm cuối cùng" }, { "src": "devalokagato santo puññakammasamāhito", "tgt": "khi đã đạt đến thế giới chư thiên" }, { "src": "disāsu pūjito homi tikkhapañño bhavām’ ahaṃ", "tgt": "tôi được tôn vinh ở mọi phương, tôi có tuệ sắc bén" }, { "src": "sabbe devānuvattanti amitabhogaṃ labhām’ ahaṃ", "tgt": "tất cả chư thiên đều phục tùng, tôi đạt được của cải vô lượng" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇo sabbattha paṭikanto bhavām’ ahaṃ", "tgt": "có màu da vàng chói, tôi đều được yêu mến ở mọi nơi" }, { "src": "dibbaṃ sukhaṃ anubhaviṃ accharāhi purakkhato", "tgt": "đã được các tiên nữ trọng vọng" }, { "src": "nagarā nikkhamitvāna dārakehi purakkhato", "tgt": "được những đứa trẻ tháp tùng, tôi đã rời khỏi thành phố" }, { "src": "tatth’ addasāsiṃ samaṇaṃ vippamuttaṃ nirūpadhiṃ", "tgt": "tại nơi ấy, tôi đã nhìn thấy vị sa-môn đã được giải thoát" }, { "src": "so ’haṃ sutvāna saraṇaṃ saraṇaṃ me anussariṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe về sự nương nhờ" }, { "src": "jātiyā sattavassena arahattaṃ apāpuṇiṃ", "tgt": "vào lúc bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "aparimeyye ito kappe saraṇāni agacchi ’haṃ", "tgt": "tôi đã đi đến các sự nương nhờ trước đây vô lượng kiếp" }, { "src": "tato me sukataṃ kammaṃ phalaṃ dassesi me idha", "tgt": "nghiệp khéo được tôi thực hiện đã cho tôi nhìn thấy quả báu tại đây" }, { "src": "sugopitaṃ me saraṇaṃ mānasaṃ suppaṇīhitaṃ", "tgt": "sự nương nhờ của tôi đã được gìn giữ cẩn thận" }, { "src": "yesaṃ sotāvadhānatthi suṇātha mama bhāsato", "tgt": "những vị nào có sự lắng nghe" }, { "src": "buddho loke samuppanno vattate jinasāsanaṃ", "tgt": "đức phật đã hiện khởi ở thế gian" }, { "src": "paggayha tīṇi saraṇe pañcasīlāni gopiya", "tgt": "sau khi đã thọ nhận ba sự nương nhờ" }, { "src": "mamopamaṃ karitvāna sīlāni parigopiya", "tgt": "sau khi thực hành tương tợ như tôi" }, { "src": "aparimeyye ito kappe saraṇaṃ buddhassa gacch’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã đi đến nương nhờ đức phật trước đây vô lượng kiếp" }, { "src": "tamahaṃ upasaṅkamma pañcasikkhāpad’ aggahiṃ", "tgt": "tôi đã đi đến gặp vị ấy và đã nhận lãnh năm điều học" }, { "src": "maccukālamhi sampatte devā assāsayanti maṃ", "tgt": "khi thời điểm của tử thần đã đến" }, { "src": "papadesarajjaṃ vipulaṃ gaṇanāto asaṃkhiyaṃ", "tgt": "không thể đo lường bằng phương diện tính đếm" }, { "src": "pure vesāliyaṃ jāto mahāsāle su", "tgt": "sau khi mạng chung từ thế giới chư thiên" }, { "src": "jātiyā pañcavasso ’haṃ arahattamapāpuṇiṃ", "tgt": "vào lúc năm tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "paripuṇṇāni gopetvā pañcasikkhāpadān’ ahaṃ", "tgt": "sau khi gìn giữ năm điều học được toàn vẹn" }, { "src": "aparimeyye ito kappe vinipātaṃ na gacch’ ahaṃ", "tgt": "trong vô lượng kiếp trước đây tôi đã không đi đến đọa xứ" }, { "src": "svāhaṃ yasamanubhaviṃ tesaṃ silānavāhasā", "tgt": "do nhờ tác động của các giới cấm ấy" }, { "src": "pañcasīlāni gopetvā tayo hetū labhāmahaṃ", "tgt": "sau khi gìn giữ năm giới cấm" }, { "src": "dīghāyuko mahābhogo tikkhapañño bhavām’ ahaṃ", "tgt": "tôi là người có tuổi thọ, có của cải lớn lao, có tuệ sắc bén" }, { "src": "bhavābhave saṃsaritvā ete ṭhāne labhāmahaṃ", "tgt": "tôi đều đạt được các điều này" }, { "src": "tena sīlen’ ahaṃ ajja mocayiṃ sabbabandhanaṃ", "tgt": "ngày hôm nay tôi đã cởi bỏ mọi điều trói buộc" }, { "src": "aparimeyye ito kappe pañcasīlāni gopayiṃ", "tgt": "tôi đã gìn giữ năm giới cấm trước đây vô lượng kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā pañcasīlasamādāniyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão pañcasīlasamādāniya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "pañcasīlasamādāniyattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pañcasīlasamādāniya là phần thứ tư" }, { "src": "dhūpādāyakattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão dhūpadāyaka là phần thứ sáu" }, { "src": "sattakkhattuñca devindo devarajjaṃ akās’ ahaṃ,tīṇikkhattuṃ cakkavattī mahiyā issaro ahuṃ", "tgt": "và tôi đã là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc bảy lần tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương chúa tể của trái đất ba lần" }, { "src": "vivekamanuyutto ’haṃ nipako ca susaṃvuto,dhāremi antimaṃ dehaṃ sammāsambuddhasāsane", "tgt": "gắn bó với sự độc cư, cẩn trọng, và khéo thu thúc, tôi duy trì thân mạng cuối cùng ở giáo pháp của đấng chánh đẳng giác" }, { "src": "catunavute ito kappe tāresiṃ yaṃ narāsabhaṃ", "tgt": "tôi đã đưa đấng nhân ngưu sang trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā uttariyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão uttariya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "uttariyattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão uttariya là phần thứ tám" }, { "src": "sattavīse ito kappe eko sindhavasandano", "tgt": "trước đây hai mươi bảy kiếp, tôi đã là sindhavasandana" }, { "src": "khomadāyakattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão khomadāyaka là phần thứ mười" }, { "src": "so ’yamekādasakkhattuṃ devarājā bhavissati", "tgt": "người này đây sẽ trở thành vị thiên vương mười một lần" }, { "src": "catuttiṃsakkhattuñca cakkavattī bhavissati", "tgt": "và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương ba mươi bốn lần" }, { "src": "pāpakammavipākena nāmadheyyaṃ labhissati", "tgt": "và sẽ nhận lấy biệt danh do quả thành tựu của ác nghiệp" }, { "src": "pavivekamanuyutto jhāyī jhānarato ahaṃ", "tgt": "được gắn bó với sự cô tịch, chứng thiền" }, { "src": "sāvakaggehi parivuto bhikkhusaṅghapurakkhato", "tgt": "được các vị thinh văn hàng đầu vây quanh" }, { "src": "tena kammena bhagavā dasasahassīpakampako", "tgt": "do việc làm ấy, đức thế tôn, bậc làm rung động mười ngàn" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā kuṇḍadhāno thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão kuṇḍadhāna đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "kuṇḍadhānattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kuṇḍadhāna là phần thứ nhất" }, { "src": "alaṅkato parisāhi puññañāṇehi sobhasi", "tgt": "được tô điểm bởi đoàn tùy tùng có phước đức và trí tuệ" }, { "src": "pasannacittaṃ disvāna mahesī padumuttaro", "tgt": "sau khi nhìn thấy tâm đã được tịnh tín" }, { "src": "yo so hāsaṃ janetvāna mamaṃ kittesi brāhmaṇo", "tgt": "người bà-la-môn nào đã khởi lên niềm vui và đã tán dương về ta" }, { "src": "tena kammena sukatena arahattaṃ labhissati", "tgt": "do nghiệp ấy đã được thực hiện tốt đẹp" }, { "src": "pabbajitvāna kāyena pāpakammaṃ vivajjayiṃ", "tgt": "sau khi xuất gia, tôi đã lìa bỏ ác nghiệp bằng thân" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sāgato thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sāgata đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sāgatattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sāgata là phần thứ nhì" }, { "src": "paṭhamapavāraṇasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về ngăn" }, { "src": "kathaṃ hi nāma te bhikkhave moghapurisā bhuttāvī pavāritā aññatra bhuñjissanti", "tgt": "này các tỳ khưu, vì sao những kẻ rồ dại ấy thọ thực xong và đã ngăn lại thọ thực ở nơi khác vậy" }, { "src": "bhojanavaggo", "tgt": "phẩm vật thực" }, { "src": "nāma pañcannaṃ bhojanānaṃ aññataraṃ bhojanaṃ antamaso kusaggenapi bhuttaṃ hoti", "tgt": "thọ thực xong nghĩa là bất cứ loại vật thực nào thuộc về năm loại vật thực đã được ăn, dầu chỉ với đầu cọng cỏ kusa" }, { "src": "pavārito nāma asanaṃ paññāyati bhojanaṃ paññāyati hatthapāse ṭhito abhiharati paṭikkhepo paññāyati", "tgt": "đã ngăn nghĩa là việc ăn được ghi nhận, vật thực được ghi nhận, đứng trong tầm tay ( mét ) dâng lên và sự khước từ được ghi nhận" }, { "src": "yāmakālikaṃ sattāhakālikaṃ yāvajīvikaṃ āhāratthāya paṭigaṇhāti", "tgt": "vị thọ lãnh vật dùng đến hết đêm, vật dùng trong bảy ngày" }, { "src": "anāpatti atirittaṃ kārāpetvā bhuñjati", "tgt": "sau khi bảo làm thành thức ăn thừa rồi thọ thực" }, { "src": "‘atirittaṃ kārāpetvā bhuñjissāmī ’ti paṭigaṇhāti", "tgt": "sau khi bảo làm thành thức ăn thừa vị : ‘ta sẽ ăn’ rồi thọ lãnh" }, { "src": "aññassatthāya haranto gacchati", "tgt": "vị mang theo vì nhu cầu của vị khác rồi đi" }, { "src": "paṭhamapavāraṇasikkhāpadaṃ pañcamaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về việc ngăn là thứ năm" }, { "src": "bhikkhun ’ti aññaṃ bhikkhuṃ", "tgt": "vị tỳ khưu: là vị tỳ khưu khác" }, { "src": "abhihaṭṭhuṃ pavāreyyā ’ti ‘yāvatakaṃ icchasi tāvatakaṃ gaṇhāhī ’ti", "tgt": "yêu cầu nhận lãnh: : ‘đại đức thích chừng nào hãy lấy chừng ấy.’" }, { "src": "yāmakālikaṃ sattāhakālikaṃ yāvajīvikaṃ āhāratthāya abhiharati", "tgt": "vị mang lại vật dùng đến hết đêm, vật dùng trong bảy ngày" }, { "src": "dutiyapavāraṇasikkhāpadaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "điều học thứ nhì về ngăn là thứ sáu" }, { "src": "vikālabhojanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về vật thực sái giờ" }, { "src": "yo pana bhikkhu vikāle khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā khādeyya vā bhuñjeyya vā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào nhai hoặc ăn vật thực cứng hoặc vật thực mềm vào lúc sái thời thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "vikālo nāma majjhantike vītivatte yāva aruṇuggamanā", "tgt": "lúc sái thời nghĩa là từ lúc đã quá nửa ngày cho đến rạng đông" }, { "src": "bhojanīyaṃ nāma pañcabhojanāni odano kummāso sattu macco maṃsaṃ", "tgt": "vật thực mềm nghĩa là năm loại vật thực cơm, xúp, bánh" }, { "src": "kāle vikālasaññī", "tgt": "vào lúc đúng thời" }, { "src": "yāmakālikaṃ sattāhakālikaṃ yāvajīvikaṃ sati paccaye paribhuñjati", "tgt": "vị thọ dụng vật dùng đến hết đêm, vật dùng trong bảy ngày" }, { "src": "vikālabhojanasikkhāpadaṃ sattamaṃ", "tgt": "điều học về vật thực sái giờ là thứ bảy" }, { "src": "atha kho āyasmā bellaṭṭhisīso bhikkhūnaṃ etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "khi ấy, đại đức veḷaṭṭhasīsa đã kể lại sự việc ấy cho các tỳ khưu" }, { "src": "yo pana bhikkhu sannidhikārakaṃ khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā khādeyya vā bhuñjeyya vā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào nhai hoặc ăn vật thực cứng hoặc vật thực mềm đã được tích trữ thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "sannidhikārakaṃ nāma ajjapaṭiggahitaṃ aparajju", "tgt": "đã được tích trữ nghĩa là đã được thọ lãnh hôm nay qua ngày kế tiếp" }, { "src": "sannidhikārake sannidhikārakasaññī khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā khādati vā bhuñjati vā", "tgt": "vật đã được tích trữ, nhận biết là vật đã được tích trữ, vị nhai hoặc ăn vật thực cứng hoặc vật thực mềm thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "asannidhikārake sannidhikārakasaññī", "tgt": "không phải là vật đã được tích trữ" }, { "src": "anāpatti yāvakālikaṃ yāvakāle nidahitvā bhuñjati", "tgt": "vị cất giữ vật dùng đến hết ngọ rồi thọ dụng cho đến hết ngọ" }, { "src": "sannidhikārakasikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về tích trữ là thứ tám" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū gilānā honti gilānapucchakā bhikkhū gilāne bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có các tỳ khưu bị bệnh. các tỳ khưu thăm hỏi bệnh tình đã nói với các tỳ khưu bị bệnh điều này" }, { "src": "yāni kho tāni paṇītabhojanāni seyyathīdaṃ", "tgt": "các loại vật thực thượng hạng như là bơ lỏng" }, { "src": "yāni kho pana tāni paṇītabhojanānī ’ti sappi nāma gosappi vā ajikāsappi vā māhisaṃ vā sappi", "tgt": "các loại vật thực thượng hạng: bơ lỏng nghĩa là bơ lỏng từ loài bò, hoặc là bơ lỏng từ loài dê" }, { "src": "yesaṃ maṃsaṃ kappati tesaṃ sapp nāma tesaññeva navanītaṃ", "tgt": "hoặc là bơ lỏng từ loài trâu, hoặc bơ lỏng từ các loài thú nào có thịt được phép" }, { "src": "nāma tilatelaṃ sāsapatelaṃ madhukatelaṃ eraṇḍakatelaṃ vasātelaṃ", "tgt": "bơ đặc nghĩa là bơ đặc của chính các loài thú ấy. dầu ăn nghĩa là dầu mè" }, { "src": "anāpatti gilānassa gilāno hutvā viññāpetvā agilāno bhuñjati", "tgt": "vị bị bệnh, sau khi bị bệnh rồi yêu cầu thì hết bệnh và thọ dụng" }, { "src": "paṇītabhojanasikkhāpadaṃ navamaṃ", "tgt": "điều học về vật thực thượng hạng là thứ chín" }, { "src": "bhikkhu bhaṇḍanakārako hoti kalahakārako vivādakārako bhassakārako saṅghe adhikaraṇakārako", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu là vị thường gây nên các sự xung đột, cãi cọ, tranh luận, nói chuyện nhảm nhí, và tranh tụng ở hội chúng" }, { "src": "tatra ce bhikkhūnaṃ evaṃ hoti", "tgt": "nếu ở đó, các vị tỳ khưu như vầy" }, { "src": "so tamhā āvāsā aññaṃ āvāsaṃ gacchat tattha bhikkhūnaṃ evaṃ hoti", "tgt": "vị ấy từ trú xứ ấy đi đến trú xứ khác. tại nơi ấy, các vị tỳ khưu như vầy" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ karonti adhammena samaggā", "tgt": "các vị ấy thực hiện hành sự khiển trách đến vị ấy sai pháp có sự hợp nhất" }, { "src": "so tamhāpi āvāsā aññaṃ āvāsaṃ gacchat tatthapi bhikkhūnaṃ evaṃ hoti", "tgt": "vị ấy lại từ trú xứ ấy đi đến trú xứ khác. tại nơi ấy, các vị tỳ khưu cũng như vầy" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ karonti dhammena vaggā", "tgt": "các vị ấy thực hiện hành sự khiển trách đến vị ấy đúng pháp theo phe nhóm" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ karonti dhammapatirūpakena vaggā", "tgt": "các vị ấy thực hiện hành sự khiển trách đến vị ấy có vẻ ngoài đúng pháp theo phe nhóm" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ karonti dhammapatirūpakena samaggā", "tgt": "các vị ấy thực hiện hành sự khiển trách đến vị ấy có vẻ ngoài đúng pháp có sự hợp nhất" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ karonti adhammena vaggā", "tgt": "các vị ấy thực hiện hành sự khiển trách đến vị ấy sai pháp theo phe nhóm" }, { "src": "bhikkhu bhaṇḍanakārako hoti vivādakārako kalahakārako bhassakārako saṅghe adhikaraṇakārako", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu là vị thường gây nên các sự xung đột, cãi cọ, tranh luận, nói chuyện nhảm nhí, và tranh tụng ở hội chúng" }, { "src": "bhikkhu gihī akkosati paribhāsat tatra ce bhikkhūnaṃ evaṃ hoti", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu mắng nhiếc nói xấu các gia chủ. nếu ở đó, các vị tỳ khưu như vầy" }, { "src": "bhikkhu gihī akkosati paribhāsat handassa mayaṃ paṭisāraṇīyakammaṃ karomā ”t te tassa paṭisāraṇīya", "tgt": "vị tỳ khưu này mắng nhiếc nói xấu các gia chủ, vậy chúng ta hãy thực hiện hành sự hòa giải đến vị này" }, { "src": "idha na bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu saṅghena tajjanīyakammakato sammā vattati", "tgt": "trường hợp được hội chúng thực hiện hành sự khiển trách" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ paṭippassambhenti adhammena samaggā", "tgt": "các vị ấy thu hồi hành sự khiển trách cho vị ấy sai pháp có sự hợp nhất" }, { "src": "so tamhāpi āvāsā aññaṃ āvāsaṃ gacchat tattha bhikkhūnaṃ evaṃ hoti", "tgt": "vị ấy lại từ trú xứ ấy đi đến trú xứ khác. tại nơi ấy, các vị tỳ khưu như vầy" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ paṭippassambhenti dhammena vaggā", "tgt": "các vị ấy thu hồi hành sự khiển trách cho vị ấy đúng pháp theo phe nhóm" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ paṭippassambhenti dhammapatirūpakena vaggā", "tgt": "các vị ấy thu hồi hành sự khiển trách cho vị ấy có vẻ ngoài đúng pháp theo phe nhóm" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ paṭippassambhenti dhammapatirūpakena samaggā", "tgt": "các vị ấy thu hồi hành sự khiển trách cho vị ấy có vẻ ngoài đúng pháp có sự hợp nhất" }, { "src": "t te tassa tajjanīyakammaṃ paṭippassambhenti adhammena vaggā", "tgt": "các vị ấy thu hồi hành sự khiển trách cho vị ấy sai pháp theo phe nhóm" }, { "src": "bhikkhu tajjanīyakammakato sammā vattati", "tgt": "được hội chúng thực hiện hành sự khiển trách" }, { "src": "bhikkhu saṅghena niyassakammakato sammā vattati", "tgt": "trường hợp được hội chúng thực hiện hành sự chỉ dạy" }, { "src": "bhikkhu saṅghena pabbājanīyakammakato sammā vattati", "tgt": "trường hợp được hội chúng thực hiện hành sự xua đuổi" }, { "src": "bhikkhu saṅghena paṭisāraṇīyakammakato sammā vattati", "tgt": "trường hợp được hội chúng thực hiện hành sự hòa giải" }, { "src": "bhikkhu saṅghena āpattiyā adassane ukkhepanīyakammakato sammā vattati", "tgt": "trường hợp được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "bhikkhu saṅghena āpattiyā appaṭikamme ukkhepanīyakammakato sammā vattati", "tgt": "trường hợp được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi" }, { "src": "bhikkhu saṅghena pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakammakato sammā vattati", "tgt": "trường hợp được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "t te tassa pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhepanīyakammaṃ paṭippassambhenti adhammena vaggā", "tgt": "các vị ấy thu hồi hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác cho vị ấy sai pháp theo phe nhóm" }, { "src": "ye te bhikkhū evamāhaṃsu", "tgt": "ở đó các tỳ khưu nào đã nói như vầy" }, { "src": "tatraṭṭho saṅgho vivadati", "tgt": "hội chúng ngụ ở đó tranh cãi rằng" }, { "src": "adhammena samaggakammaṃ", "tgt": "hành sự hợp nhất sai pháp" }, { "src": "dhammena vaggakammaṃ", "tgt": "hành sự phe nhóm đúng pháp" }, { "src": "dhammapatirūpakena vaggakammaṃ", "tgt": "hành sự phe nhóm có vẻ ngoài đúng pháp" }, { "src": "dhammapatirūpakena samaggakammaṃ", "tgt": "hành sự hợp nhất có vẻ ngoài đúng pháp" }, { "src": "lomaṃ pāteti netthāraṃ vattati", "tgt": "vị tỳ khưu làm phận sự đúng đắn" }, { "src": "campeyyakkhandhako niṭṭhito navamo", "tgt": "dứt chương campā là thứ chín" }, { "src": "imamhi khandhake vatthūni chattiṃsa", "tgt": "trong chương này có ba mươi sáu sự kiện" }, { "src": "campāyaṃ bhagavā āsi vatthu vāsabhagāmake", "tgt": "đức thế tôn đã ngự ở xứ campā, câu chuyện làng vāsabha" }, { "src": "pakataññuno ti ñatvā ussukkaṃ na kari tadā", "tgt": "sau khi biết rằng: “các vị đã biết làm" }, { "src": "adhammena vaggakammaṃ samaggaṃ adhammena ca", "tgt": "hành sự phe nhóm sai pháp, và hợp nhất sai pháp" }, { "src": "dhammena vaggakammañca patirūpakena vaggakaṃ", "tgt": "hành sự phe nhóm đúng pháp, có vẻ ngoài đúng pháp theo phe nhóm" }, { "src": "ñattivipannaṃ yaṃ kammaṃ sampuṇṇaṃ anusāvaṇaṃ", "tgt": "về hành sự thiếu lời đề nghị có lời tuyên bố" }, { "src": "anusāvaṇavipannaṃ sampuṇṇaṃ ñattiyā ca yaṃ", "tgt": "và thiếu lời tuyên bố có lời đề nghị" }, { "src": "ubhayena vipannañca aññatra dhammameva ca", "tgt": "và thiếu cả hai phần, lại còn không thuộc về pháp" }, { "src": "adhammavaggaṃ sāmaggaṃ patirūpāni ye duve", "tgt": "sai pháp phe nhóm, có sự hợp nhất" }, { "src": "catuvaggo pañcavaggo dasavaggo ca vīsati,paro vīsativaggo ca saṅgho pañcavidho tathā", "tgt": "nhóm bốn vị, nhóm năm vị, nhóm mười vị, và hai mươi vị, và nhóm hơn hai mươi vị, hội chúng có năm hình thức như thế" }, { "src": "ṭhapetvā upasampadaṃ yañca kammaṃ pavāraṇaṃ", "tgt": "trừ ra sự tu bậc trên, và hành sự pavāraṇā" }, { "src": "bhikkhunī sikkhamānā ca sāmaṇero sāmaṇerikā", "tgt": "tỳ khưu ni, cô ni tu tập sự, sa di" }, { "src": "appaṭikamme diṭṭhiyā paṇḍakatheyyasaṃvāsakaṃ", "tgt": "về việc không sửa chữa , về tà kiến" }, { "src": "arahaṃ bhikkhuṇīdūsiṃ bhedakaṃ lohituppādakaṃ", "tgt": "a-la-hán, làm nhơ tỳ khưu ni, chia rẽ" }, { "src": "yassa saṅgho kare kammaṃ hontete catuvīsati", "tgt": "vị mà hội chúng thực hiện hành sự" }, { "src": "mūlā arahamānattā abbhānārahameva ca", "tgt": "vị xứng đáng sự đưa về lại ban đầu" }, { "src": "appaṭikamme diṭṭhiyā paṇḍakā ceva byañjanā", "tgt": "vị không sửa chữa , về tà kiến, kẻ vô căn" }, { "src": "aṭṭhārasannaṃ etesaṃ paṭikkosaṃ na rūhati", "tgt": "sự phản đối của mười tám hạng người này là không có giá trị" }, { "src": "bhikkhussa pakatattassa rūhati paṭikkosanā", "tgt": "sự phản đối của vị tỳ khưu trong sạch là có giá trị" }, { "src": "suddhassa dunnissārito bālo hi sunissārito", "tgt": "đối với vị trong sạch, là đã bị mời ra sai" }, { "src": "mātu pitu arahanta dūsako saṅghabhedako", "tgt": "kẻ giết mẹ, cha, a-la-hán, kẻ làm ô uế" }, { "src": "ekādasannaṃ etesaṃ osāraṇaṃ na yujjati", "tgt": "mười một hạng người này không đáng sự nhận vào" }, { "src": "hatthapādaṃ tadubhayaṃ kaṇṇanāsaṃ tadubhayaṃ", "tgt": "bàn chân, hoặc cả hai, lỗ tai, lỗ mũi, hoặc cả hai" }, { "src": "aṅgulī aḷakaṇḍaraṃ phaṇaṃ khujjo ca vāmano", "tgt": "kẻ có ngón tay, móng, và gân, tay liền ngón" }, { "src": "pāpaparisakāṇo ca kuṇī khañjo hatopi ca", "tgt": "kẻ có bệnh trầm trọng, bôi nhọ tập thể" }, { "src": "andhamūgo andhabadhiro mūgabadhirameva ca", "tgt": "bị mù và câm, bị mù và điếc, và luôn cả bị câm và điếc" }, { "src": "tassa ukkhepanā kammā satta honti adhammikā, āpannaṃ anuvattantaṃ sattetepi adhammikā", "tgt": "các hành sự án treo dành cho vị ấy có bảy trường hợp là sai pháp đã vi phạm, rồi chấp nhận, cũng có bảy trường hợp sai pháp" }, { "src": "āpannaṃ nānuvattantaṃ satta kammā sudhammikā", "tgt": "đã vi phạm, không chấp nhận, có bảy hành sự hoàn toàn đúng pháp" }, { "src": "sati amūḷhapāpikā tajjanīyaniyassena ca", "tgt": "cách hành xử luật bằng sự ghi nhớ" }, { "src": "mūlamānatta abbhānā tatheva upasampadā", "tgt": "việc đưa về lại ban đầu, hình phạt mānatta" }, { "src": "taṃ taṃ kareyya taṃ tassa soḷasete sudhammikā", "tgt": "việc ấy thì hành xử việc ấy, việc ấy cho vị ấy" }, { "src": "dve dve tammūlakantassa tepi soḷasadhammikā", "tgt": "theo nguồn gốc ấy từng đôi từng đôi cho vị ấy" }, { "src": "paṭhamapārājikaṃ", "tgt": "điều pārājika thứ nhất" }, { "src": "kahaṃ ayye ayyā sundarīnandā ”ti", "tgt": "thưa ni sư, ni sư sundarīnandā ở đâu" }, { "src": "evaṃ vutte sundarīnandāya bhikkhuniyā antevāsinī bhikkhunī sāḷhaṃ migāranattāraṃ etadavoca", "tgt": "khi được nói như thế, vị tỳ khưu ni học trò của tỳ khưu ni sundarīnandā đã nói với sāḷha cháu trai của migāra điều này" }, { "src": "tena hi bhikkhave bhikkhunīnaṃ sikkhāpadaṃ paññāpessāmi dasa atthavase paṭicca", "tgt": "này các tỳ khưu, như thế thì ta sẽ quy định điều học cho các tỳ khưu ni vì mười điều lợi ích" }, { "src": "purisapuggalo nāma manussapuriso", "tgt": "người nam nghĩa là nam nhân loại" }, { "src": "ubbhajāṇumaṇḍalan ’ti uparijāṇumaṇḍalaṃ", "tgt": "từ đầu gối trở lên là phía trên đầu gối" }, { "src": "āmasanaṃ nāma āmaṭṭhamattaṃ", "tgt": "sự sờ vào nghĩa là việc được cọ xát vào" }, { "src": "parāmasanaṃ nāma itocito ca sañcopanaṃ", "tgt": "sự vuốt ve nghĩa là sự di chuyển từ chỗ này qua chỗ khác" }, { "src": "gahaṇaṃ nāma gahitamattaṃ", "tgt": "sự nắm lấy nghĩa là việc được nắm lấy" }, { "src": "chupanaṃ nāma phuṭṭhamattaṃ", "tgt": "sự chạm vào nghĩa là việc được đụng vào" }, { "src": "patipīḷanaṃ vā sādiyeyyā ’ti aṅgaṃ gahetvā nippīḷanaṃ sādiyati", "tgt": "hoặc ưng thuận sự ôm chặt: sau khi nắm lấy phần thân thể rồi ưng thuận việc ôm chặt vào" }, { "src": "pārājikā hotī ’ti seyyathāpi nāma puriso sīsacchinno abhabbo tena sarīrabandhanena jīvituṃ", "tgt": "là vị phạm tội pārājika: cũng giống như người đàn ông bị chặt đứt đầu không thể sống bám víu vào thân thể ấy" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu saṅghassa bhisiṃ theyyacitto avahar tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ có ý định trộm cắp và đã lấy trộm nệm của hội chúng. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu cīvaravaṃse cīvaraṃ theyyacitto avahar tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ có ý định trộm cắp và đã lấy trộm y ở sào máng y. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "tena kho pana samayena dve bhikkhū sahāyakā honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có hai vị tỳ khưu là bạn bè" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gāmakaṃ gacchanto aññataraṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ trong lúc đi đến ngôi làng nhỏ đã nói với vị tỳ khưu khác điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gāmakaṃ gacchat bhikkhū taṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đi đến ngôi làng nhỏ. có vị tỳ khưu nọ đã nói với vị tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu pāse baddhaṃ sūkaraṃ kāruññena muñc tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ vì lòng thương xót con heo rừng bị mắc bẫy nên đã gỡ ra. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "anāpatti bhikkhu kāruññādhippāyassā ”t ()", "tgt": "bạch thế tôn, con vì lòng thương xót" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā bhikkhū saṃvidahitvā agamaṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nhiều vị tỳ khưu đã cùng nhau phân công rồi ra đi" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā bhikkhū saṃvidahitvā bhaṇḍaṃ avaharitvā bhājesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nhiều vị tỳ khưu sau khi đã cùng nhau phân công rồi đã lấy trộm đồ vật và chia phần" }, { "src": "tena kho pana samayena āgantukā bhikkhū saṅghassa ambaṃ bhājāpetvā paribhuñjiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu vãng lai đã bảo chia phần xoài của hội chúng rồi thọ dụng" }, { "src": "tena kho pana samayena ambapālakā bhikkhūnaṃ ambaphalaṃ dent bhikkhū ‘gopetuṃ ime issarā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, những người canh giữ vườn xoài dâng trái xoài đến các tỳ khưu" }, { "src": "timbarūsakapālakā bhikkhūnaṃ timbarūsake dent bhikkhū ‘gopetuṃ ime issarā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ khởi tâm trộm cắp và đã đốt cháy cỏ muñjakita của hội chúng" }, { "src": "anāpatti bhikkhave gopakassa dāne ”t (", "tgt": "này tỳ khưu, không phạm tội pārājika mà phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "ime kho panāyasmanto dve aniyatā dhammā uddesaṃ āgacchanti", "tgt": "bạch chư đại đức, hai điều aniyata này được đưa ra đọc tụng" }, { "src": "paṭhama aniyatasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học aniyata thứ nhất" }, { "src": "tampi kho kulaṃ āyasmato udāyissa upaṭṭhākaṃ hot atha kho āyasmā udāyī yena taṃ kulaṃ tenupasaṅkami", "tgt": "và gia đình ấy cũng là người hộ độ cho đại đức udāy sau đó, đại đức udāyi đã đi đến gia đình ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā manusse pucchi", "tgt": "sau khi đến đã hỏi mọi người rằng" }, { "src": "yo pana bhikkhu mātugāmena saddhiṃ eko ekāya raho paṭicchanne āsane alaṃkammaniye nisajjaṃ kappeyya", "tgt": "vị tỳ khưu nào cùng với người nữ, một nam một nữ ngồi ở chỗ ngồi kín đáo, được che khuất, thuận tiện cho hành động" }, { "src": "eko ekāyā ’ti bhikkhu ceva hoti mātugāmo ca", "tgt": "một nam một nữ: chỉ có vị tỳ khưu và người nữ" }, { "src": "alaṃkammaniye ’ti sakkā hoti methunaṃ dhammaṃ patisevituṃ", "tgt": "thuận tiện cho hành động: là có thể thực hiện việc đôi lứa" }, { "src": "sā ce evaṃ vadeyya", "tgt": "nếu cô ấy tố cáo như vầy" }, { "src": "dutiya aniyatasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học aniyata thứ nhì" }, { "src": "aniyato ’ti na niyato pārājikaṃ vā saṅghādiseso vā pācittiyaṃ vā", "tgt": "tội aniyata: không chắc chắn là tội pārājika, hay là tội saṅghādisesa, hay là tội pācittiya" }, { "src": "gamanaṃ paṭijānāti nisajjaṃ paṭijānāti āpattiṃ paṭijānāti", "tgt": "vị thú nhận việc đi đến, thú nhận việc ngồi xuống" }, { "src": "gamanaṃ na paṭijānāti nisajjaṃ paṭijānāti āpattiṃ paṭijānāti", "tgt": "vị không thú nhận việc đi đến, thú nhận việc ngồi xuống" }, { "src": "paṭhama aniyatasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điềuhọc aniyata thứ nhất" }, { "src": "naheva kho pana paṭicchannaṃ āsanaṃ hoti nālaṃkammaniyaṃ", "tgt": "hơn nữa, khi chỗ ngồi là không được che khuất, không thuận tiện cho hành động" }, { "src": "naheva kho pana paṭicchannaṃ āsanaṃ hotī ’ti apaṭicchannaṃ hoti", "tgt": "hơn nữa, khi chỗ ngồi là không được che khuất: là không được che khuất bởi bức tường" }, { "src": "’ti na sakkā hoti methunaṃ dhammaṃ paṭisevituṃ", "tgt": "không thuận tiện cho hành động: là không thể thực hiện việc đôi lứa" }, { "src": "bhūtagāmaṃ pātento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi phá hoại thảo mộc vi phạm hai tội" }, { "src": "aññenaññaṃ paṭicaranto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi phản kháng cách này hoặc cách khác vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuṃ ujjhāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi phàn nàn về vị tỳ khưu vi phạm hai tội" }, { "src": "saṅghike vihāre seyyaṃ santharitvā anuddharitvā anāpucchā pakkamanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi trải ra chỗ nằm ở trong trú xá thuộc về hội chúng, rồi không thu dọn, trong khi ra đi không thông báo vi phạm hai tội" }, { "src": "saṅghike vihāre jānaṃ pubbūpagataṃ bhikkhuṃ anupakhajja seyyaṃ kappento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "ở trong trú xá thuộc về hội chúng, vị dầu biết vẫn chen vào của vị tỳ khưu đã đến trước, trong khi nằm xuống vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuṃ kupito anattamano saṅghikā vihārā nikkaḍḍhento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị nổi giận, bất bình trong khi lôi kéo vị tỳ khưu ra khỏi trú xá thuộc về hội chúng vi phạm hai tội" }, { "src": "jānaṃ sappāṇakaṃ udakaṃ tiṇaṃ vā mattikaṃ vā siñcanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị dầu biết nước có sinh vật trong khi tưới lên cỏ hoặc đất sét vi phạm hai tội" }, { "src": "atthaṅgate suriye bhikkhuniyo ovadanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi giáo giới các tỳ khưu ni lúc mặt trời đã lặn vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhunūpassayaṃ upasaṅkamitvā bhikkhuniyo ovadanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi đi đến ni viện, trong khi giáo giới các tỳ khưu ni vi phạm hai tội" }, { "src": "āmisahetu bhikkhū bhikkhuniyo ovadantī ti bhaṇanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi phát ngôn rằng: ‘các tỳ khưu giáo giới các tỳ khưu ni vì nguyên nhân lợi lộc’ vi phạm hai tội" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyo cīvaraṃ dento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cho y đến tỳ khưu ni không phải là thân quyến vi phạm hai tội" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyā cīvaraṃ sibbanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi may y cho tỳ khưu ni không phải là thân quyến vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuniyā saddhiṃ saṃvidhāya ekaddhānamaggaṃ paṭipajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi đã hẹn trước, trong khi đi chung đường xa với tỳ khưu ni vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuniyā saddhiṃ saṃvidhāya ekaṃ nāvaṃ abhirūhanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi đã hẹn trước, trong khi cùng lên một chiếc thuyền với tỳ khưu ni vi phạm hai tội" }, { "src": "jānaṃ bhikkhunīparipācitaṃ piṇḍapātaṃ bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị dầu biết thức ăn được tỳ khưu ni môi giới cho, trong khi thọ thực vi phạm hai tội" }, { "src": "‘bhuñjissāmī ’ti paṭigaṇhāti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị : ‘ta sẽ ăn’ rồi thọ lãnh phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "bhikkhuniyā saddhiṃ eko ekāya raho nisajjaṃ kappento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cùng với tỳ khưu ni một nam một nữ ngồi ở nơi kín đáo vi phạm hai tội" }, { "src": "ovādavaggo tatiyo", "tgt": "phẩm giáo giới là thứ ba" }, { "src": "tatuttariṃ āvasathapiṇḍaṃ bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thọ dụng vật thực ở phước xá vượt quá mức ấy vi phạm hai tội" }, { "src": "gaṇabhojanaṃ bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thọ dụng vật thực dâng chung nhóm vi phạm hai tội" }, { "src": "paramparabhojanaṃ bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thọ dụng vật thực thỉnh sau vi phạm hai tội" }, { "src": "dvattipattapūre pūve paṭiggahetvā tatuttariṃ paṭigaṇhanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi đã thọ lãnh hai hoặc ba bình bát đầy bánh ngọt, trong khi thọ lãnh quá mức ấy vi phạm hai tội" }, { "src": "bhuttāvī pavārito anatirittaṃ khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị thọ thực xong và đã từ chối , trong khi thọ dụng vật thực cứng hoặc vật thực mềm không phải là đồ còn thừa vi phạm hai tội" }, { "src": "tassa vacanena ‘khādissāmi bhuñjissāmī ’ti paṭigaṇhāti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "do lời nói của vị ấy, vị kia : ‘ta sẽ nhai, ta sẽ ăn’ rồi thọ lãnh" }, { "src": "vikāle khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thọ dụng vật thực cứng hoặc vật thực mềm vào lúc sái thời vi phạm hai tội" }, { "src": "sannidhikārakaṃ khādanīyaṃ vā bhojanīyaṃ vā bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thọ dụng vật thực cứng hoặc vật thực mềm đã được tích trữ vi phạm hai tội" }, { "src": "paṇītabhojanāni attano atthāya viññāpetvā bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi yêu cầu các loại vật thực hảo hạng cho nhu cầu của bản thân, trong khi thọ dụng vi phạm hai tội" }, { "src": "adinnaṃ mukhadvāraṃ āhāraṃ āharanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đưa thức ăn chưa được bố thí vào miệng vi phạm hai tội" }, { "src": "bhojanavaggo catuttho", "tgt": "phẩm vật thực là thứ tư" }, { "src": "sabhojane kule anupakhajja nisajjaṃ kappento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi đi vào nơi gia đình chỉ có cặp vợ chồng, trong khi ngồi xuống vi phạm hai tội" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ raho paṭicchanne āsane nisajjaṃ kappento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cùng với người nữ ngồi xuống ở chỗ ngồi kín đáo, được che khuất vi phạm hai tội" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ eko ekāya raho nisajjaṃ kappento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cùng với người nữ một nam một nữ ngồi ở nơi kín đáo vi phạm hai tội" }, { "src": "tatuttariṃ bhesajjaṃ viññāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi yêu cầu dược phẩm quá thời hạn vi phạm hai tội" }, { "src": "uyyuttaṃ senaṃ dassanāya gacchanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đi để xem quân đội động binh vi phạm hai tội" }, { "src": "atirekatirattaṃ senāya vasanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cư ngụ ở nơi binh đội quá ba đêm vi phạm hai tội" }, { "src": "uyyodhikaṃ gacchanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đi đến nơi tập trận vi phạm hai tội" }, { "src": "gacchati āpatti dukkaṭassa yattha ṭhito passati āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị đi phạm tội dukkaṭa. nơi nào đứng lại rồi nhìn, phạm tội pācittiya" }, { "src": "aceḷakavaggo pañcamo", "tgt": "phẩm đạo sĩ lõa thể là thứ năm" }, { "src": "majjaṃ pivanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi uống rượu mạnh vi phạm hai tội" }, { "src": "‘pivissāmī ’ti paṭigaṇhāti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị : ‘ta sẽ uống’ rồi thọ lãnh phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "bhikkhuṃ aṅgulipatodakena hāsento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi chọc cười vị tỳ khưu bằng cách dùng ngón tay thọc lét vi phạm hai tội" }, { "src": "udake kīḷanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi chơi giỡn ở trong nước vi phạm hai tội" }, { "src": "heṭṭhā gopphake udake kīḷati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị chơi giỡn ở trong nước ngập dưới mắt cá chân phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ karonto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thể hiện sự không tôn trọng vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuṃ bhiṃsāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi làm vị tỳ khưu kinh sợ vi phạm hai tội" }, { "src": "jotiṃ samādahitvā visibbento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi tự mình đốt lên ngọn lửa, trong khi sưởi ấm vi phạm hai tội" }, { "src": "samādahati payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị tự mình đốt lửa" }, { "src": "orenaddhamāsaṃ nahāyanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị chưa đủ nửa tháng, trong khi tắm vi phạm hai tội" }, { "src": "anādiyitvā tiṇṇaṃ dubbaṇṇakaraṇānaṃ aññataraṃ dubbaṇṇa", "tgt": "vị khi chưa áp dụng cách hoại sắc nào đó thuộc về ba cách hoại sắc" }, { "src": "karaṇaṃ navaṃ cīvaraṃ paribhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "trong khi sử dụng y mới vi phạm hai tội: vị sử dụng" }, { "src": "surāmerayavaggo chaṭṭho", "tgt": "phẩm rượu và chất say là thứ sáu" }, { "src": "sañcicca pāṇaṃ jīvitā voropento kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cố ý đoạt lấy mạng sống sinh vật vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "sañcicca pāṇaṃ jīvitā voropento catasso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị trong khi cố ý đoạt lấy mạng sống sinh vật vi phạm bốn tội" }, { "src": "jānaṃ sappāṇakaṃ udakaṃ paribhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị dầu biết nước có sinh vật trong khi sử dụng vi phạm hai tội" }, { "src": "jānaṃ yathādhammaṃ nihatādhikaraṇaṃ puna kammāya ukkoṭento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị dầu biết sự tranh tụng đã được giải quyết đúng theo pháp, trong khi khơi lại để làm hành sự lần nữa vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhussa jānaṃ duṭṭhullaṃ āpattiṃ paṭicchādento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:pācittiyaṃ", "tgt": "vị biết tội xấu xa của vị tỳ khưu , trong khi che giấu vi phạm một tội pācittiya" }, { "src": "jānaṃ ūnavīsativassaṃ puggalaṃ upasampādento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị dầu biết người chưa đủ hai mươi tuổi, trong khi cho tu lên bậc trên vi phạm hai tội" }, { "src": "upasampādeti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị cho tu lên bậc trên" }, { "src": "jānaṃ theyyasatthena saddhiṃ saṃvidhāya ekaddhānamaggaṃ paṭipajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị dầu biết rồi hẹn trước, trong khi đi chung đường xa với đám người đạo tặc vi phạm hai tội" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ saṃvidhāya ekaddhānamaggaṃ paṭipajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi hẹn trước, trong khi đi chung đường xa với người nữ vi phạm hai tội" }, { "src": "sambhuñjati payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị hưởng thụ chung" }, { "src": "jānaṃ tathā nāsitaṃ samaṇuddesaṃ upalāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị dầu biết vị sa di đã bị trục xuất như thế trong khi dụ dỗ vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhūhi sahadhammikaṃ vuccamāno ‘na tāvāhaṃ āvuso etasmiṃ sikkhāpade sikkhissāmi", "tgt": "vị trong khi chê bai luật vi phạm hai tội: vị chê bai, lúc tiến hành phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "bhaṇite āpatti pācittiyassa", "tgt": "phạm tội pācittiya" }, { "src": "vinayaṃ vivaṇṇento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi ngu dốt vi phạm hai tội" }, { "src": "vivaṇṇeti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "khi sự ngu dốt chưa được khẳng định" }, { "src": "anāropite mohe moheti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị đánh, lúc tiến hành phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "āropite mohe moheti āpatti pācittiyassa", "tgt": "khi đã đánh, phạm tội pācittiya" }, { "src": "bhikkhussa kupito anattamano talasattikaṃ uggiranto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị nổi giận bất bình trong khi giơ tay dọa đánh vị tỳ khưu vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhuṃ amūlakena saṅghādisesena anuddhaṃsento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bôi nhọ vị tỳ khưu về tội saṅghādisesa không có nguyên cớ vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhussa sañcicca kukkuccaṃ upadahanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cố ý gợi lên nỗi nghi hoặc ở nơi vị tỳ khưu vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhūnaṃ bhaṇḍanajātānaṃ kalahajātānaṃ vivādāpannānaṃ upassutiṃ tiṭṭhanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đứng lắng nghe các tỳ khưu đang xảy ra sự xung đột, đang xảy ra sự cãi cọ, đang có sự tranh luận vi phạm hai tội" }, { "src": "‘sossāmī ’ti gacchati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị : ‘ta sẽ nghe’ rồi đi đến, phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "yattha ṭhito suṇāti āpatti pācittiyassa", "tgt": "nơi nào đứng lại rồi lắng nghe, phạm tội pācittiya" }, { "src": "dhammikānaṃ kammānaṃ chandaṃ datvā pacchā khīyanadhammaṃ āpajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi trao ra sự tùy thuận cho những hành sự đúng pháp, sau đó trong khi gây điều phê phán vi phạm hai tội" }, { "src": "samaggena saṅghena cīvaraṃ datvā pacchā khīyanadhammaṃ āpajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi đã cùng với hội chúng hợp nhất cho y, sau đó trong khi gây ra điều phê phán vi phạm hai tội" }, { "src": "sahadhammikavaggo aṭṭhamo", "tgt": "phẩm theo pháp là thứ tám" }, { "src": "pubbe appaṭisaṃvidito rañño antepuraṃ pavisanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đi vào hậu cung của đức vua chưa được báo tin trước vi phạm hai tội" }, { "src": "paṭhamaṃ pādaṃ ummāraṃ atikkāmeti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị vượt qua ngưỡng cửa bước thứ nhất phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "ratanaṃ uggaṇhanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi nhặt lên vật quý giá vi phạm hai tội" }, { "src": "santaṃ bhikkhuṃ anāpucchā vikāle gāmaṃ pavisanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đi vào làng lúc sái thời không thông báo vị tỳ khưu hiện diện vi phạm hai tội" }, { "src": "aṭṭhimayaṃ vā dantamayaṃ vā visāṇamayaṃ vā sūcigharaṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm ống đựng kim bằng xương, hoặc bằng ngà, hoặc bằng sừng vi phạm hai tội" }, { "src": "pamāṇātikkantaṃ mañcaṃ vā pīṭhaṃ vā kārāpento vā dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm giường hoặc ghế vượt quá kích thước vi phạm hai tội" }, { "src": "mañcaṃ vā pīṭhaṃ vā tūlonaddhaṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm giường hoặc ghế có độn bông gòn vi phạm hai tội" }, { "src": "pamāṇātikkantaṃ nisīdanaṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm vật lót ngồi vượt quá kích thước vi phạm hai tội" }, { "src": "pamāṇātikkantaṃ kaṇḍupaṭicchādiṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm y đắp ghẻ vượt quá kích thước vi phạm hai tội" }, { "src": "pamāṇātikkantaṃ vassikasāṭikaṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm vải choàng tắm mưa vượt quá kích thước vi phạm hai tội" }, { "src": "sugatacīvarappamāṇaṃ cīvaraṃ kārāpento kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm y bằng kích thước y của đức thiện thệ vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "sugatacīvarappamāṇaṃ cīvaraṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị trong khi bảo làm y bằng kích thước y của đức thiện thệ vi phạm hai tội" }, { "src": "rājavaggo navamo", "tgt": "phẩm đức vua là thứ chín" }, { "src": "dvenavuti pācittiyā niṭṭhitā", "tgt": "dứt chín mươi hai điều pācittiya" }, { "src": "pāṭidesanīyakaṇḍo", "tgt": "chương pāṭidesanīya" }, { "src": "bhikkhuniyā vosāsantiyā na nivāretvā bhuñjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi không ngăn cản vị tỳ khưu ni đang hướng dẫn sự phục vụ, trong khi thọ thực vi phạm hai tội" }, { "src": "ajjhohāre ajjhohāre āpatti pāṭidesanīyassa", "tgt": "mỗi một lần nuốt xuống phạm tội pāṭidesanīya" }, { "src": "cattāro pāṭidesanīyā niṭṭhitā", "tgt": "dứt bốn điều pāṭidesanīya" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca purato vā pacchato vā olambento nivāsento kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi quấn y để lòng thòng phía trước hoặc phía sau do không có sự tôn trọng vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca purato vā pacchato vā olambento nivāsento ekaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "– vị trong khi quấn y để lòng thòng phía trước hoặc phía sau do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "dukkaṭaṃ.anādariyaṃ paṭicca purato vā pacchato vā olambento nivāsento imaṃ ekaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "vị trong khi quấn y để lòng thòng phía trước hoặc phía sau do không có sự tôn trọng vi phạm một tội này" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca purato vā pacchato vā olambento pārupanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi trùm y để lòng thòng phía trước hoặc phía sau do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca kāyaṃ vivaritvā antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị để hở thân trong khi đi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca kāyaṃ vivaritvā antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị để hở thân trong khi ngồi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca tahaṃ tahaṃ olokento antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị nhìn chỗ này chỗ nọ trong khi đi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca tahaṃ tahaṃ olokento antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị nhìn chỗ này chỗ nọ trong khi ngồi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ukkhittakāya antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với sự vén y lên do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ukkhittakāya antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà với sự vén y lên do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "parimaṇḍalavaggo paṭhamo", "tgt": "phẩm tròn đều là thứ nhất" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ujjagghikāya antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với tiếng cười vang do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ujjagghikāya antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà với tiếng cười vang do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca kāyappacālakaṃ antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa thân do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca kāyappacālakaṃ antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa thân do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca bāhuppacālakaṃ antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa cánh tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca bāhuppacālakaṃ antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa cánh tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sīsappacālakaṃ antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa đầu do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sīsappacālakaṃ antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa đầu do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "ujjagghikavaggo dutiyo", "tgt": "phẩm cười vang là thứ nhì" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca khambhakato antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với sự chống nạnh do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca khambhakato antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà với sự chống nạnh do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca oguṇṭhito antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với đầu trùm lại do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca oguṇṭhito antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà với đầu trùm lại do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ukkuṭikāya antaraghare gacchanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đi ở nơi xóm nhà với sự nhón gót do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pallatthikāya antaraghare nisīdanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà ôm đầu gối do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca asakkaccaṃ piṇḍapātaṃ paṭigaṇhanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ lãnh đồ khất thực không nghiêm trang do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca tahaṃ tahaṃ olokento piṇḍapātaṃ paṭigaṇhanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị nhìn chỗ này chỗ nọ trong khi thọ lãnh đồ khất thực do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sūpaññeva bahuṃ paṭigaṇhanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ lãnh quá nhiều súp do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca thūpīkataṃ piṇḍapātaṃ paṭigaṇhanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ lãnh đồ khất thực được làm vun đầy lên do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "khambhakatavaggo tatiyo", "tgt": "phẩm chống nạnh là thứ ba" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca asakkaccaṃ piṇḍapātaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ dụng đồ khất thực không nghiêm trang do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca tahaṃ tahaṃ olokento piṇḍapātaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị nhìn chỗ này chỗ nọ trong khi thọ dụng đồ khất thực do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca tahaṃ tahaṃ omasitvā piṇḍapātaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị lựa chọn món này món nọ trong khi thọ dụng đồ khất thực do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca supaññeva bahuṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ dụng quá nhiều xúp do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca thūpakato omadditvā piṇḍapātaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị vun lên thành đống trong khi thọ dụng đồ khất thực do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sūpaṃ vā byañjanaṃ vā odanena paṭicchādento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi dùng cơm che kín xúp và thức ăn do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ujjhānasaññī paresaṃ pattaṃ olokento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi nhìn vào bình bát của các vị khác với ý định tìm lỗi do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca mahantaṃ kabalaṃ karonto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi làm vắt cơm lớn do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca dīghaṃ ālopaṃ karonto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi làm vắt cơm dài do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "piṇḍapātavaggo catuttho", "tgt": "phẩm đồ ăn khất thực là thứ tư" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca anāhaṭe kabale mukhadvāraṃ vivaranto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi há miệng ra khi vắt cơm chưa được đưa đến do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca bhuñjamāno sabbaṃ hatthaṃ mukhe pakkhipanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đưa trọn bàn tay vào miệng trong lúc thọ thực do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sakabalena mukhena byāharanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi nói bằng miệng có vắt cơm do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca piṇḍukkhepakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực theo lối đưa thức ăn một cách liên tục do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca kabalāvacchedakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực theo lối cắn vắt cơm từng chút một do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca avagaṇḍakārakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực theo lối làm phồng má do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca hatthaniddhunakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có sự vung rảy bàn tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sitthāvakārakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có sự làm rơi đổ cơm do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca jivhānicchārakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có sự le lưỡi do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca capucapukārakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có làm tiếng chép chép do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "kabalavaggo pañcamo", "tgt": "phẩm vắt cơm là thứ năm" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca surusurukārakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có làm tiếng sột sột do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca hatthanillehakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có sự liếm tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pattanillehakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có sự nạo vét bình bát do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca oṭṭhanillehakaṃ bhuñjanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ thực có sự liếm môi do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sāmisena hatthena pānīyathālakaṃ paṭigaṇhanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thọ lãnh tô nước uống bằng bàn tay có dính thức ăn do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "paṭicca sasitthakaṃ pattadhovanaṃ antaraghare chaḍḍento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca chattapāṇissa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người có dù ở bàn tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca daṇḍapāṇissa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người có gậy ở bàn tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca satthapāṇissa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người có dao ở bàn tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca āyudhapāṇissa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người có vũ khí ở bàn tay do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "surusuruvaggo chaṭṭho", "tgt": "phẩm tiếng sột sột là thứ sáu" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pādukārūḷhassa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người có mang giày do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca upāhanārūḷhassa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người có mang dép do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca yānagatassa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người ở trên xe do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sayanagatassa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người đang nằm do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pallatthikāya nisinnassa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người ngồi ôm đầu gối do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca veṭhitasīsassa dhammaṃ desento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:dukkaṭaṃ", "tgt": "vị trong khi thuyết pháp đến người đội khăn ở đầu do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "tiṇṇannaṃ pārisuddhi", "tgt": "thực hiện lễ uposatha" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū sabhāgaṃ āpattiṃ desent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu nhóm lục sư trình báo tội giống nhau. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "sabhāgā āpatti desetabbā", "tgt": "không được trình báo tội giống nhau" }, { "src": "sabhāgā āpatti paṭiggahetabbā", "tgt": "không được ghi nhận tội giống nhau" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse tadahuposathe sabbo saṅgho sabhāgaṃ āpattiṃ āpanno hot tehi bhikkhave", "tgt": "trường hợp tại trú xứ nọ vào ngày lễ uposatha toàn bộ hội chúng đã phạm tội giống nhau" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse vassūpagato saṅgho sabhāgaṃ āpattiṃ āpanno hot tehi bhikkhave", "tgt": "trường hợp tại trú xứ nọ khi đã vào mùa an cư mưa, hội chúng đã phạm tội giống nhau" }, { "src": "yo nu kho āvuso", "tgt": "thưa đại đức" }, { "src": "atha kho so bhikkhu tassa bhikkhuno vacanena taṃ āpattiṃ paṭikaritvā yena te bhikkhū tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu nọ sau khi đã sửa chữa tội ấy theo lời khuyên của vị tỳ khưu ấy rồi đã đi đến gặp các vị tỳ khưu kia" }, { "src": "aññatarasmiṃ āvāse sabbo saṅgho sabhāgaṃ āpattiṃ āpanno hot so na jānāti tassā āpattiyā nāmaṃ", "tgt": "trường hợp tại trú xứ nọ toàn bộ hội chúng đã phạm tội giống nhau" }, { "src": "codanāvatthubhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm codanāvatthu" }, { "src": "pātimokkhaṃ uddisant uddissamāne pātimokkhe athaññe āvāsikā bhikkhū āgacchanti bahutarā", "tgt": "là phe nhóm lại tưởng là hợp nhất, rồi thực hiện lễ uposatha và đọc tụng giới bổn pātimokkha" }, { "src": "pātimokkhaṃ uddisant uddissamāne pātimokkhe athaññe āvāsikā bhikkhū āgacchanti samasamā", "tgt": "là phe nhóm lại tưởng là hợp nhất, rồi thực hiện lễ uposatha và đọc tụng giới bổn pātimokkha" }, { "src": "pātimokkhaṃ uddisant uddissamāne pātimokkhe athaññe āvāsikā bhikkhū āgacchanti thokatarā", "tgt": "là phe nhóm lại tưởng là hợp nhất, rồi thực hiện lễ uposatha và đọc tụng giới bổn pātimokkha" }, { "src": "pātimokkhaṃ uddisant uddiṭṭhamatte pātimokkhe athaññe āvāsikā bhikkhū āgacchanti bahutarā", "tgt": "là phe nhóm lại tưởng là hợp nhất, rồi thực hiện lễ uposatha và đọc tụng giới bổn pātimokkha" }, { "src": "pātimokkhaṃ uddisant uddiṭṭhamatte pātimokkhe athaññe āvāsikā bhikkhū āgacchanti samasamā", "tgt": "là phe nhóm lại tưởng là hợp nhất, rồi thực hiện lễ uposatha và đọc tụng giới bổn pātimokkha" }, { "src": "pātimokkhaṃ uddisant uddiṭṭhamatte pātimokkhe athaññe āvāsikā bhikkhū āgacchanti thokatarā", "tgt": "là phe nhóm lại tưởng là hợp nhất, rồi thực hiện lễ uposatha và đọc tụng giới bổn pātimokkha" }, { "src": "ekacce evamāhaṃsu", "tgt": "một số vị đã nói như vầy" }, { "src": "atha kho te bhikkhū vaṇṇavā ahesuṃ", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã có được tướng mạo" }, { "src": "pīnindriyā pasannamukha", "tgt": "căn quyền sung mãn" }, { "src": "vaṇṇā vippasannachavivaṇṇā", "tgt": "sắc diện rạng rỡ, sắc thân an tịnh" }, { "src": "ācinnaṃ kho panetaṃ vassaṃ vutthānaṃ bhikkhūnaṃ bhagavantaṃ dassanāya upasaṅkamituṃ", "tgt": "điều này đã trở thành thông lệ cho các tỳ khưu đã trải qua mùa mưa là đi đến diện kiến đức thế tôn" }, { "src": "anupubbena yena vesālī mahāvanaṃ kūṭāgārasālā yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "trong khi tuần tự du hành, các vị đã đi đến thành vesālī, mahāvana" }, { "src": "vaggumudātīriyā pana bhikkhū vaṇṇavā honti pīnindriyā pasannamukha", "tgt": "trái lại các vị tỳ khưu ở bờ sông vaggumudā có được tướng mạo" }, { "src": "atha kho bhagavā vaggumudātīriye bhikkhū etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã nói với vị các tỳ khưu ở bờ sông vaggumudā điều này" }, { "src": "yo pana bhikkhu anupasampannassa uttarimanussadhammaṃ āroceyya bhūtasmiṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào tuyên bố pháp thượng nhân đến người chưa tu lên bậc trên đã thực chứng thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "ñāṇadassanan ’ti tisso vijjā", "tgt": "trí tuệ và sự thấy biết: là ba minh" }, { "src": "kilesappahānan ’ti rāgassa pahānaṃ dosassa pahānaṃ mohassa pahānaṃ", "tgt": "sự dứt bỏ phiền não: là sự dứt bỏ tham ái, sự dứt bỏ sân, sự dứt bỏ si" }, { "src": "vinīvaraṇatā cittassā ’ti rāgā cittaṃ vinīvaraṇatā dosā cittaṃ vinīvaraṇatā mohā cittaṃ vinīvaraṇatā", "tgt": "sự không còn bị che lấp của tâm: nghĩa là tâm không còn bị che lấp bởi tham ái, tâm không còn bị che lấp bởi sân, tâm không còn bị che lấp bởi si" }, { "src": "suññāgāre abhiratī ’ti paṭhamena jhānena suññāgāre abhirati", "tgt": "sự thỏa thích ở nơi thanh vắng: là sự thỏa thích ở nơi thanh vắng với sơ thiền" }, { "src": "dutiyena jhānena suññāgāre abhirati", "tgt": "sự thỏa thích ở nơi thanh vắng với nhị thiền" }, { "src": "tatiyena jhānena suññāgāre abhirati", "tgt": "sự thỏa thích ở nơi thanh vắng với tam thiền" }, { "src": "catutthena jhānena suññāgāre abhirati", "tgt": "sự thỏa thích ở nơi thanh vắng với tứ thiền" }, { "src": "āroceyyā ’ti anupasampannassa paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjin", "tgt": "tuyên bố: vị nói với người chưa tu lên bậc trên rằng: “tôi đã chứng sơ thiền" }, { "src": "āroceyyā ’ti anupasampannassa paṭhamaṃ jhānaṃ samāpanno", "tgt": "tuyên bố: vị nói với người chưa tu lên bậc trên rằng: “tôi đã chứng được sơ thiền" }, { "src": "āroceyyā ’ti anupasampannassa paṭhamassa jhānassa vasīmhī", "tgt": "tuyên bố: vị nói với người chưa tu lên bậc trên rằng: “tôi có trú sơ thiền" }, { "src": "āroceyyā ’ti anupasampannassa mohā ca me cittaṃ vinīvaraṇaṃ", "tgt": "tuyên bố: vị nói với người chưa tu lên bậc trên rằng" }, { "src": "anāpatti upasampannassa bhūtaṃ āroceti", "tgt": "vị tuyên bố sự thực chứng đến người đã tu lên bậc trên" }, { "src": "bhūtārocanasikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về tuyên bố sự thực chứng là thứ tám" }, { "src": "duṭthullārocanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về công bố tội xấu" }, { "src": "āroceyyā ’ti āroceti itthiyā vā purisassa vā gahaṭṭhassa vā pabbajitassa vā", "tgt": "công bố: vị công bố đến người nữ, hoặc đến người nam, hoặc đến người tại gia, hoặc đến vị xuất gia" }, { "src": "duṭṭhullāya āpattiyā duṭṭhullāpattisaññī anupasampannassa āroceti aññatra bhikkhusammutiyā", "tgt": "tội xấu, nhận biết là tội xấu, vị công bố đến người chưa tu lên bậc trên thì phạm tội pācittiya ngoại trừ có sự đồng ý của các tỳ khưu" }, { "src": "āpattiyā duṭṭhullāpattisaññī", "tgt": "không phải là tội xấu" }, { "src": "anāpatti vatthuṃ āroceti no āpattiṃ", "tgt": "vị tuyên bố về sự việc không về tội" }, { "src": "āpattiṃ āroceti no vatthuṃ", "tgt": "vị tuyên bố về tội không về sự việc" }, { "src": "ummattakassa,ādikammikassā ”ti", "tgt": "vị vi phạm đầu tiên thì vô tội" }, { "src": "navamaṃ duṭṭhullārocanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về công bố tội xấu là thứ chín" }, { "src": "sakiṃsammajjakavaggo", "tgt": "phẩm sakiṃsammajjaka" }, { "src": "koraṇḍapupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão koraṇḍapupphiya" }, { "src": "mama āsayasāmantā tisso lokagganāyako", "tgt": "do lòng thương tưởng, đấng lãnh đạo thế gian tissa" }, { "src": "haṭṭho haṭṭhena cittena pade cittaṃ pasādayiṃ", "tgt": "với tâm mừng rỡ, tôi đã làm cho tâm được tịnh tín ở bàn chân" }, { "src": "koraṇḍaṃ pupphitaṃ disvā pādapaṃ dharaṇīruhaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy cây koraṇḍa mọc ở trên đất đã được trổ hoa" }, { "src": "sakoṭakaṃ gahetvāna padaseṭṭhe apūjayiṃ", "tgt": "tôi đã hái một số và đã cúng dường ở bàn chân tối thượng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā koraṇḍapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão koraṇḍapupphiya là phần thứ năm" }, { "src": "ayaṃ ca paṭhavī ghorā appamāṇā asaṅkhiyā", "tgt": "và trái đất kinh khủng, không thể đo lường" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ghatamaṇḍadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão ghatamaṇḍadāyaka là phần thứ sáu" }, { "src": "aniccasaññaṃ uggayha agamāsiṃ mamassamaṃ", "tgt": "sau khi đã học tập sự nhận biết về vô thường" }, { "src": "anubhosiṃ sakaṃ puññaṃ sukhitohaṃ bhavābhave", "tgt": "tôi đã thọ hưởng phước báu của chính mình" }, { "src": "pitugehe nisīditvā samaṇo bhāvitindriyo", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở căn nhà của người cha" }, { "src": "aniccā vata saṃkhārā uppādavayadhammino", "tgt": "quả vậy, các pháp hữu vi là vô thường" }, { "src": "jātiyā sattavassena arahattamapāpuṇiṃ", "tgt": "vào lúc bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ dhammamasuṇiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã lắng nghe giáo pháp trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekadhammasavaṇiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekadhammasavaṇiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekadhammasavaṇiyattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekadhammasavaṇiya là phần thứ bảy" }, { "src": "tasmiṃ saṅghe padātabbaṃ navasassaṃ tathetaraṃ", "tgt": "lúa mới nên được dâng cúng đến hội chúng ấy" }, { "src": "saṅghato uddisitvāna bhikkhū netvānahaṃ gharaṃ,yaṃ ghare paṭiyattaṃ me bhikkhusaṅghassadāsahaṃ", "tgt": "sau khi xác định là hội chúng, tôi đã đưa các vị tỳ khưu đến nhà, và đã dâng cúng đến hội chúng tỳ khưu vật đã được tôi chuẩn bị tại nhà" }, { "src": "tattha bhutvā pivitvā ca vasāmi tidase ahaṃ", "tgt": "không thể đo lường bằng phương diện tính đếm" }, { "src": "bhoge me ūnatā natthi navasassassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của lúa mới" }, { "src": "labhāmi sabbamevetaṃ navasassassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của lúa mới" }, { "src": "navavatthaṃ navaphalaṃ navaggarasabhojanaṃ", "tgt": "về y phục làm bằng tơ lụa, bằng sợi len" }, { "src": "na maṃ sītaṃ vā uṇhaṃ vā pariḷāho na vijjati", "tgt": "ngươi hãy nhai món này, hãy ăn món này" }, { "src": "vaṇṇavā yasavā homi mahābhogo anītiko", "tgt": "tôi có sắc đẹp, có danh vọng" }, { "src": "sabbe maṃ apacāyanti ye keci paṭhavissitā", "tgt": "bất cứ những ai cư ngụ ở trên trái đất" }, { "src": "bhikkhusaṅghassa vā majjhe buddhaseṭṭhassa sammukhā", "tgt": "ở giữa hội chúng tỳ khưu hoặc trước mặt đức phật tối thượng" }, { "src": "imānisaṃse anubhomi navasassassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của lúa mới" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi navasassassidaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của lúa mới" }, { "src": "sucintitattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sucintita là phần thứ tám" }, { "src": "karitvā haṭṭhacittohaṃ sahatthena samokiriṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín ấy đối với vị atthadassī như thế ấy" }, { "src": "sammukhā viya sambuddhaṃ thūpaṃ paricariṃ ahaṃ", "tgt": "trong khi đi đến thế giới của chư thiên" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇo tatthāsiṃ buddhapūjāyidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc cúng dường đức phật" }, { "src": "saṭṭhituriyasahassāni bheriyo paṇavāni ca,saṅkhā ca deṇḍimā tattha vagguṃ nadanti dunduhi", "tgt": "có tám mươi bốn ngàn con voi là những con voi mātaṅga bị tiết dục ở ba nơi được sáu mươi tuổi đã được trang điểm" }, { "src": "cullāsītisahassāni hatthino samalaṅkatā", "tgt": "được che phủ với những tấm lưới vàng" }, { "src": "balakāye gaje ceva ūnatā me na vijjati", "tgt": "tôi đã cai quản thiên quốc năm mươi tám lần" }, { "src": "soṇṇakiṅkaṇipupphānaṃ vipākaṃ anubhomahaṃ", "tgt": "và tôi đã là đấng chuyển luân vương bảy mươi mốt lần" }, { "src": "ekasattatikkhattuñca cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "giờ đây, đã đạt đến bất tử là không còn tạo tác" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sovaṇṇakiṅkaṇiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão sovaṇṇakiṅkaṇiya là phần thứ chín" }, { "src": "soṇṇakontarikattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão soṇṇakontarika" }, { "src": "manobhāvanīyaṃ buddhaṃ attadantaṃ samāhitaṃ", "tgt": "đức phật là vị đã tu tập về tâm, đã chế ngự bản thân" }, { "src": "anumodi mahāvīro cittaṃ nibbāpayaṃ mama", "tgt": "trong khi làm cho tâm của tôi được mát mẻ" }, { "src": "paṇṇarasesu kappesu devaloke ramiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã sướng vui ở thế giới chư thiên trong mười lăm kiếp" }, { "src": "tiṃsatikkhattuṃ rājā ca cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "và tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương ba mươi lần" }, { "src": "divā vā yadi vā rattiṃ caṅkamantassa tiṭṭhato", "tgt": "vào ban ngày hoặc ban đêm nếu tôi đang đi kinh hành hoặc đang đứng" }, { "src": "sovaṇṇakontaraṃ gayha tiṭṭhate purato mama", "tgt": "có người cầm cây gậy vàng đứng ở phía trước tôi" }, { "src": "buddhassa lābuṃ datvāna labhāmi soṇṇakontaraṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng cái bầu nước đến đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā soṇṇakontariko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão soṇṇakontarika là phần thứ mười" }, { "src": "sakiṃsammajjako thero ekadussī ekāsanī", "tgt": "vị trưởng lão quét một lần, vị có tấm vải độc nhất" }, { "src": "sakiṃsammajjakavaggo tecattāḷisamo", "tgt": "phẩm sakiṃsammajjaka là phẩm thứ bốn mươi ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekavihāriyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekavihāriya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekavihāriyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekavihāriya là phần thứ nhất" }, { "src": "sukkavisaṭṭhi", "tgt": "tội xuất tinh" }, { "src": "ayaṃ udāyī bhikkhu ekaṃ āpattiṃ āpajji sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ apaṭicchannaṃ", "tgt": "xin hội chúng hãy lắng nghe tô tỳ khưu udāyi này đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, không có che giấu" }, { "src": "‘ahaṃ bhante ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ apaṭicchannaṃ", "tgt": "‘bạch các ngài, tôi đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, không có che giấu" }, { "src": "ahaṃ bhante ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ apaṭicchannaṃ", "tgt": "bạch các ngài, tôi đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, không có che giấu" }, { "src": "apaṭicchanna-abbhānaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt việc giải tội của tội không có che giấu" }, { "src": "ekāhapaṭicchannaparivāso niṭṭhito", "tgt": "dứt hình phạt parivāsa của tội che giấu một ngày" }, { "src": "ekāhapaṭicchannamānattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt hình phạt mānatta của tội che giấu một ngày" }, { "src": "dutiyampi yācitabbo.tatiyampi yācitabbo", "tgt": "dứt việc giải tội của tội che giấu một ngày" }, { "src": "tato ariṭṭho medhāvī tissadatto ca paṇḍito", "tgt": "sau đó, vị ariṭṭha thông minh, và vị tissadatta thông thái" }, { "src": "visārado kāḷasumano thero ca dīghanāmako,dīghasumano ca paṇḍito", "tgt": "vị kāḷasumana có lòng tự tin, và vị trưởng lão tên dīgha, và vị dīghasumana thông thái" }, { "src": "punadeva kāḷasumano nāgatthero ca buddharakkhito,tissatthero ca medhāvī devatthero ca paṇḍito", "tgt": "thêm nữa, là vị kāḷasumana, trưởng lão nāga và vị buddharakkhita, và vị trưởng lão tissa thông minh, và vị trưởng lão deva thông thái" }, { "src": "punadeva sumano medhāvī vinaye ca visārado", "tgt": "thêm nữa là vị sumana thông minh và nắm vững về luật" }, { "src": "upatisso ca medhāvī phussadevo mahākathī", "tgt": "và vị upatissa thông minh, vị phussadeva là đại pháp sư" }, { "src": "tissatthero ca medhāvī vinaye ca visārado", "tgt": "và trưởng lão tissa thông minh, và nắm vững về luật" }, { "src": "tassa sisso mahāpañño pupphanāmo bahussuto", "tgt": "đệ tử của người có tên puppha là bậc đại tuệ" }, { "src": "cūḷābhayo ca medhāvī vinaye ca visārado", "tgt": "và vị cūḷābhaya thông minh, nắm vững về luật" }, { "src": "phussadevo ca medhāvī vinaye ca visārado", "tgt": "và vị phussadeva thông minh, và nắm vững về luật" }, { "src": "sīvatthero ca medhāvī vinaye sabbattha kovido", "tgt": "và vị trưởng lão sīva thông minh, rành rẽ về mọi vấn đề về luật" }, { "src": "ete nāgā mahāpaññā vinayaññū maggakovidā", "tgt": "những vị hàng đầu ấy có đại tuệ" }, { "src": "bhikkhunīnaṃ sattamaṃ pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika thứ bảy cho các tỳ khưu ni đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhunīnaṃ aṭṭhamaṃ pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika thứ tám cho các tỳ khưu ni đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aṭṭha pārājikā niṭṭhitā", "tgt": "dứt tám điều pārājika" }, { "src": "dvīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "– điều ấy sanh lên do hai nguồn sanh tội" }, { "src": "bhikkhunīnaṃ yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭijānissantīnaṃ saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa đến các tỳ khưu ni sống thân cận và không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dasa saṅghādisesā niṭṭhitā", "tgt": "dứt mười điều saṅghādisesa" }, { "src": "aññaṃ viññāpetvā aññaṃ viññāpentiyā nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị ni sau khi yêu cầu vật này lại yêu cầu vật khác đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aññaṃ cetāpetvā aññaṃ cetāpentiyā nissaggiyaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều nissaggiya pācittiya đến vị ni sau khi bảo sắm vật này lại bảo sắm vật khác đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dvādasa nissaggiyā pācittiyā niṭṭhitā", "tgt": "dứt mười hai điều nissaggiya pācittiya" }, { "src": "sambādhe lomaṃ saṃharāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni cạo lông ở chỗ kín đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhussa bhuñjantassa pānīyena vā vidhūpanena vā upatiṭṭhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni với nước uống hoặc với quạt đứng gần vị tỳ khưu đang thọ thực đã được quy định tại đâu" }, { "src": "āmakadhaññaṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sau khi yêu cầu lúa còn nguyên hạt rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "uccāraṃ vā passāvaṃ vā saṅkāraṃ vā vighāsaṃ vā harite chaḍḍentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni đổ bỏ phân, hoặc nước tiểu, hoặc rác rến, hoặc thức ăn thừa lên cỏ cây xanh đã được quy định tại đâu" }, { "src": "naccaṃ vā gītaṃ vā vāditaṃ vā dassanāya gacchantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni đi để xem vũ, hoặc ca, hoặc tấu nhạc đã được quy định tại đâu" }, { "src": "rattandhakāre appadīpe purisena saddhiṃ ekenekāya santiṭṭhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni cùng người nam một nữ với một nam đứng chung ở trong bóng tối ban đêm không có đèn đã được quy định tại đâu" }, { "src": "paricchanne okāse purisena saddhiṃ ekenekāya santiṭṭhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni cùng người nam một nữ với một nam đứng chung ở chỗ được che khuất đã được quy định tại đâu" }, { "src": "ajjhokāse purisena saddhiṃ ekenekāya santiṭṭhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni cùng người nam một nữ với một nam đứng chung ở khoảng trống đã được quy định tại đâu" }, { "src": "diṭṭhikathā", "tgt": "giảng về kiến" }, { "src": "antaggāhikādiṭṭhi", "tgt": "hữu biên kiến" }, { "src": "‘sassato loko’ti antaggāhikāya diṭṭhiyā katamehi pañcahākārehi abhiniveso hoti", "tgt": "do hữu biên kiến ‘thế giới là thường còn,’ có sự cố chấp với biểu hiện gì" }, { "src": "‘rūpaṃ loko ceva sassatañcā’ti abhinivesaparāmāso diṭṭhi", "tgt": "sự cố chấp và bám víu rằng: ‘sắc là thế giới và là thường còn’ là kiến" }, { "src": "tāya diṭṭhiyā so anto gahito’ti antaggāhikā diṭṭh diṭṭhi na vatthu", "tgt": "‘giới hạn ấy được chấp nhận’ là hữu biên kiến" }, { "src": "‘asassato loko’ti antaggāhikāya diṭṭhiyā katamehi pañcahākārehi abhiniveso hoti", "tgt": "do hữu biên kiến ‘thế giới là không thường còn,’ có sự cố chấp với biểu hiện gì" }, { "src": "pubbantānudiṭṭhi", "tgt": "quá khứ hữu biên kiến" }, { "src": "pubbantānudiṭṭhiyā katamehi aṭṭhārasahi ākārehi abhiniveso hoti", "tgt": "do quá khứ hữu biên kiến, có sự cố chấp với biểu hiện gì" }, { "src": "aparantānudiṭṭhi", "tgt": "vị lai hữu biên kiến" }, { "src": "aparantānudiṭṭhiyā katamehi catucattālīsāya ākārehi abhiniveso hot saññīvādā", "tgt": "do vị lai hữu biên kiến, có sự cố chấp với biểu hiện gì? có mười sáu luận thuyết về tưởng" }, { "src": "saññojanikā diṭṭhi", "tgt": "kiến có sự ràng buộc" }, { "src": "saññojanikāya diṭṭhiyā katamehi aṭṭhārasahi ākārehi abhiniveso hoti", "tgt": "do kiến có sự ràng buộc, có sự cố chấp với biểu hiện gì? loại kiến nào là kiến thiên lệch" }, { "src": "yā diṭṭhi diṭṭhigataṃ diṭṭhigahanaṃ diṭṭhābhiniveso diṭṭhiparāmāso", "tgt": "kiến nắm giữ,., kiến cố chấp, kiến bám víu do kiến có sự ràng buộc" }, { "src": "idha assutavā puthujjano ariyānaṃ adassāvī ariyadhammassa akovido ariyadhamme avinīto", "tgt": "ở đây, kẻ phàm phu không lắng nghe, không có sự nhận thức của các bậc thánh" }, { "src": "sappurisānaṃ adassāvī sappurisadhammassa akovido sappurisadhamme avinīto", "tgt": "không rành rẽ thánh pháp, không được huấn luyện về thánh pháp, không có sự nhận thức của các bậc chân nhân" }, { "src": "rūpaṃ attato samanupassati", "tgt": "không rành rẽ pháp chân nhân" }, { "src": "bhavadiṭṭhi -vibhavadiṭṭhiyo", "tgt": "giải về hữu kiến & phi hữu kiến" }, { "src": "diṭṭhikathā attavādapaṭisaṃyuttāya diṭṭhiyā vīsatiyā ākārehi abhiniveso", "tgt": "giảng về kiến sự cố chấp với biểu hiện do kiến có liên hệ đến luận thuyết về tự ngã có là hữu kiến" }, { "src": "tesaṃ nirodhamhi na hatthi ñāṇaṃ yatthāyaṃ loko viparītasaññī’ti", "tgt": "sau khi nhìn thấy được → hiện hữu là hiện hữu cùng với sự vượt qua" }, { "src": "pārivāsikakkhandhakaṃ", "tgt": "chương parivāsa" }, { "src": "mānattārahānaṃ bhikkhūnaṃ pañca yathā", "tgt": "ta cho phép năm sự việc là lễ uposatha" }, { "src": "na āraññikaṅgaṃ samādiyitabbaṃ", "tgt": "không nên thọ trì pháp cư ngụ ở trong rừng" }, { "src": "na piṇḍapātikaṅgaṃ samādiyitabbaṃ", "tgt": "không nên thọ trì pháp hành khất thực" }, { "src": "na tappaccayā piṇḍapāto nīharāpetabbo ‘mā maṃ jāniṃsū ’ti", "tgt": "không vì lý do đó mà cho người đem lại vật thực : ‘chớ để họ biết về mình.’" }, { "src": "mānattārahena bhikkhunā sabhikkhukā āvāsā sabhikkhuko āvāso gantabbo yatthassu bhikkhū nānāsaṃvāsakā", "tgt": "vị tỳ khưu xứng đáng hình phạt mānatta từ chỗ trú có tỳ khưu không nên đi đến chỗ trú có tỳ khưu nếu các tỳ khưu ở nơi ấy là không đồng cộng trú" }, { "src": "gantabbo bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "mānattārahena bhikkhunā pakatattena bhikkhunā saddhiṃ ekacchanne āvāse vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu xứng đáng hình phạt mānatta cùng với vị tỳ khưu trong sạch không nên cư ngụ chung ở chỗ trú cùng một mái che" }, { "src": "yo sādiyeyya,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào ưng thuận thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "mānattacārikānaṃ bhikkhūnaṃ mithu yathā", "tgt": "ta cho phép việc đảnh lễ, việc đứng dậy" }, { "src": "mānattacārinaṃ bhikkhūnaṃ pañca yathā", "tgt": "ta cho phép năm sự việc là lễ uposatha" }, { "src": "mānattacārikānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ paññāpessāmi yathā mānattacārikehi bhikkhūhi vattitabbaṃ", "tgt": "chính vì điều ấy ta sẽ quy định phận sự cho các tỳ khưu thực hành mānatta, các tỳ khưu thực hành mānatta nên thực hành theo như thế" }, { "src": "mānattacārikena bhikkhunā sabhikkhukā āvāsā abhikkhuko āvāso gantabbo", "tgt": "vị tỳ khưu thực hành mānatta từ chỗ trú có tỳ khưu không nên đi đến chỗ trú không có tỳ khưu" }, { "src": "aññatra saṅghena", "tgt": "trừ phi với hội chúng" }, { "src": "aññatra antarāyā", "tgt": "trừ phi có nguy hiểm" }, { "src": "mānattacārikena bhikkhunā pakatattena bhikkhunā saddhiṃ ekacchanne āvāse vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu thực hành mānatta cùng với vị tỳ khưu trong sạch không nên cư ngụ chung ở chỗ trú cùng một mái che" }, { "src": "tena kho pana samayena sāvatthiyā bhikkhū tahaṃ tahaṃ pakkamiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ở sāvatthi đã ra đi nơi này nơi nọ" }, { "src": "na sakkonti mānattacārikā bhikkhū mānattaṃ sodhetuṃ", "tgt": "các tỳ khưu thực hành mānatta có thể hoàn thành hình phạt mānatta" }, { "src": "mānattacārikavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phận sự của vị thực hành mānatta" }, { "src": "abbhānārahānaṃ bhikkhūnaṃ mithu yathā", "tgt": "ta cho phép việc đảnh lễ, việc đứng dậy" }, { "src": "abbhānārahānaṃ bhikkhūnaṃ pañca yathā", "tgt": "ta cho phép năm sự việc là lễ uposatha" }, { "src": "abbhānārahena bhikkhunā pakatattassa bhikkhuno purato gantabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu xứng đáng sự giải tội không nên đi phía trước" }, { "src": "abbhānārahena bhikkhunā sabhikkhukā āvāsā abhikkhuko āvāso gantabbo", "tgt": "vị tỳ khưu xứng đáng sự giải tội từ chỗ trú có tỳ khưu không nên đi đến chỗ trú không có tỳ khưu" }, { "src": "abbhānārahena bhikkhunā pakatattena bhikkhunā saddhiṃ ekacchanne āvāse vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu xứng đáng sự giải tội cùng với vị tỳ khưu trong sạch không nên cư ngụ chung ở chỗ trú cùng một mái che" }, { "src": "abbhānārahena buḍḍhatarena bhikkhunā saddhiṃ ekacchanne āvāse vatthabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, nếu có vị thứ tư là vị xứng đáng sự giải tội mà ban cho hình phạt parivāsa" }, { "src": "na ekacchanne anāvāse vatthabbaṃ", "tgt": "đưa về lại ban đầu, ban cho hình phạt mānatta" }, { "src": "na ekacchanne āvāse vā anāvāse vā vatthabbaṃ", "tgt": "có vị ấy là vị thứ hai mươi mà giải tội" }, { "src": "abbhānārahavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt chương parivāsa là thứ nhì" }, { "src": "sūcigharasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về ống đựng kim" }, { "src": "aṭṭhi nāma yaṃ kiñci aṭṭhi", "tgt": "xương nghĩa là bất cứ loại xương gì" }, { "src": "danto nāma hatthidanto vuccati", "tgt": "ngà nghĩa là ngà voi được đề cập đến" }, { "src": "visāṇaṃ nāma yaṃ kiñci visāṇaṃ", "tgt": "sừng nghĩa là bất cứ loại sừng gì" }, { "src": "kārapeyyā ’ti karoti vā kārāpayati vā", "tgt": "bảo làm: vị làm hoặc bảo làm" }, { "src": "rājavaggo", "tgt": "phẩm đức vua" }, { "src": "anāpatti gaṇṭhikāya araṇike", "tgt": "trong trường hợp hột nút" }, { "src": "sūcigharasikkhāpadaṃ catutthaṃ", "tgt": "điều học về ống đựng kim là thứ tư" }, { "src": "mañco nāma cattāro mañcā", "tgt": "giường nghĩa là có bốn loại giường" }, { "src": "pīṭhaṃ nāma cattāri pīṭhāni", "tgt": "ghế nghĩa là có bốn loại ghế" }, { "src": "masārakaṃ bundikābaddhaṃ kuḷīra", "tgt": "ghế lắp ráp, ghế xếp, ghế chân cong" }, { "src": "pādakaṃ āhaccapādakaṃ", "tgt": "ghế có chân tháo rời được" }, { "src": "pamāṇikaṃ karoti", "tgt": "vị làm theo kích thước" }, { "src": "ūnakaṃ karoti", "tgt": "vị làm thấp hơn" }, { "src": "aññena kataṃ pamāṇātikkantaṃ paṭilabhitvā chinditvā paribhuñjati", "tgt": "do người khác làm quá kích thước sau khi đạt được thì cắt bớt rồi sử dụng" }, { "src": "mañcasikkhāpadaṃ pañcamaṃ", "tgt": "điều học về giường nằm là thứ năm" }, { "src": "yo pana bhikkhu mañcaṃ vā pīṭhaṃ vā tūlonaddhaṃ kārāpeyya uddālanakaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào bảo thực hiện giường ghế độn bông gòn thì nên được móc ra và phạm tội pācittiya" }, { "src": "kārāpeyyā ’ti karoti vā kārāpeti vā", "tgt": "bảo thực hiện: vị làm hoặc bảo làm" }, { "src": "anāpatti āyoge kāyabandhane aṃsavaṭṭake pattatthavikāya parissāvane bimbohanaṃ karoti", "tgt": "trong trường hợp vị làm đồ băng bó, dây buộc lưng, dây đeo vai, túi đựng bát" }, { "src": "tūlonaddhasikkhāpadaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "điều học về độn bông gòn là thứ sáu" }, { "src": "nisīdanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về tấm lót ngồi" }, { "src": "nisīdanaṃ pana bhikkhunā kārayamānena pāmāṇikaṃ kāretabbaṃ", "tgt": "trong lúc cho thực hiện tấm lót ngồi, vị tỳ khưu nên bảo làm theo kích thước" }, { "src": "tatrīdaṃ pamāṇaṃ dīghaso dve vidatthiyo sugatavidatthiyā tiriyaṃ diyaḍḍhaṃ", "tgt": "ở đây, kích thước này là chiều dài hai gang tay, chiều rộng một gang rưỡi theo gang tay của đức thiện thệ" }, { "src": "taṃ atikkāmayato chedanakaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "nếu vượt quá mức ấy thì nên được cắt bớt và phạm tội pācittiya" }, { "src": "nisīdanaṃ pana bhikkhunā kārayamānena pamāṇikaṃ kāretabbaṃ", "tgt": "trong lúc cho thực hiện tấm lót ngồi, vị tỳ khưu nên bảo làm theo kích thước" }, { "src": "nisīdanasikkhāpadaṃ sattamaṃ", "tgt": "điều học về tấm lót ngồi là thứ bảy" }, { "src": "kaṇḍupaṭicchādiṃ pana bhikkhunā kārayamānena pāmāṇikā kāretabbā", "tgt": "trong lúc cho thực hiện y đắp ghẻ, vị tỳ khưu nên bảo làm theo kích thước" }, { "src": "tatrīdaṃ pamāṇaṃ dīghaso catasso vidatthiyo sugata", "tgt": "ở đây, kích thước này là chiều dài bốn gang tay" }, { "src": "kaṇḍupaṭicchādisikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về y đắp ghẻ là thứ tám" }, { "src": "vassikasāṭikasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về vải choàng tắm mưa" }, { "src": "hi nāma tumhe moghapurisā appamāṇikāyo vassikasāṭikāyo dhāressatha", "tgt": "trong lúc cho thực hiện vải choàng tắm mưa, vị tỳ khưu nên bảo làm theo kích thước" }, { "src": "vassikasāṭikasikkhāpadaṃ navamaṃ", "tgt": "điều học về vải choàng tắm mưa là thứ chín" }, { "src": "anunayapaṭighavippamuttā tathāgatā arahanto sammāsambuddhā", "tgt": "biển cả được thoát khỏi sự ưng ý và ghét bỏ" }, { "src": "atha kho sayaṃ kateneva te attano aparādhena paṇāmitā", "tgt": "tương tợ y như thế đối với các đức như lai không có sự nổi giận hay vui thích" }, { "src": "idha pana mahārāja samuddo na matena kuṇapena saṃvasat yaṃ hoti mahāsamudde mataṃ kuṇapaṃ", "tgt": "các đức như lai , bậc a-la-hán, chánh đẳng giác, đã thoát khỏi sự ưng ý và ghét bỏ" }, { "src": "surusuruvaggo", "tgt": "phẩm tiếng sột sột" }, { "src": "na surusurukārakaṃ bhuñjissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không thọ thực có làm tiếng sột sột’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "surusurukārakaṃ bhuñjitabbaṃ", "tgt": "không nên thọ thực có làm tiếng sột sột" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca surusurukārakaṃ bhuñjati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào thọ thực có làm tiếng sột sột do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū pattanillehakaṃ bhuñjanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thọ thực có sự nạo vét bình bát" }, { "src": "na pattanillehakaṃ bhuñjissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không thọ thực có sự nạo vét bình bát’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "pattanillehakaṃ bhuñjitabbaṃ", "tgt": "không nên thọ thực có sự nạo vét bình bát" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pattanillehakaṃ bhuñjati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào thọ thực có sự nạo vét bình bát do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na sāmisena hatthena pānīyathālakaṃ paṭiggahessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không thọ lãnh tô nước uống bằng bàn tay có dính thức ăn’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na sāmisena hatthena pānīyathālako paṭiggahetabbo", "tgt": "không nên thọ lãnh tô nước uống bằng bàn tay có dính thức ăn" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca sāmisena hatthena pānīyathālakaṃ paṭiggaṇhāti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào thọ lãnh tô nước uống bằng bàn tay có dính thức ăn do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na sasitthakaṃ pattadhovanaṃ antaraghare chaḍḍhessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na sasitthakaṃ pattadhovanaṃ antaraghare chaḍḍhetabbaṃ", "tgt": "không nên đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca sasitthakaṃ pattadhovanaṃ antaraghare chaḍḍheti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na chattapāṇissa agilānassa dhammaṃ desessāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "ta sẽ không thuyết pháp đến người không bị bệnh có dù ở bàn tay’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "nāma tīṇi chattāni setacchattaṃ kilañjacchattaṃ paṇṇacchattaṃ maṇḍalabaddhaṃ salākabaddhaṃ", "tgt": "dù nghĩa là có ba loại dù: dù trắng, dù bằng sậy, dù bằng lá được buộc theo vòng tròn, được buộc bằng các thanh cây dẹp" }, { "src": "na chattapāṇissa agilānassa dhammo desetabbo", "tgt": "không nên thuyết pháp đến người không bị bệnh có dù ở bàn tay" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca chattapāṇisa agilānassa dhammaṃ deseti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào thuyết pháp đến người không bị bệnh có dù ở bàn tay do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca purato vā pacchato vā olambantena pārupantassa dukkaṭaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị để hở thân rồi ngồi ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng – trong sự việc ấy" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ujjagghikāya antaraghare gacchantassa dukkaṭaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị ngồi ở nơi xóm nhà với tiếng cười vang do không có sự tôn trọng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ujjagghikāya antaraghare nisīdantassa dukkaṭaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị trong khi ngồi ở nơi xóm nhà gây tiếng động ồn tiếng động lớn do không có sự tôn trọng – trong sự việc ấy" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca khambhakatena antaraghare nisīdantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị ngồi ở nơi xóm nhà với đầu trùm lại do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca oguṇṭhitena antaraghare gacchantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị đi ở nơi xóm nhà với sự nhón gót do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca oguṇṭhitena antaraghare nisīdantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị ngồi ôm đầu gối ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ukkuṭikāya antaraghare gacchantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ lãnh đồ khất thực không nghiêm trang do không có sự tôn trọng" }, { "src": "paṭicca tahaṃ tahaṃ olokentena piṇḍapātaṃ paṭiggaṇhantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị nhìn chỗ này chỗ nọ trong khi thọ lãnh đồ khất thực do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sūpaññeva bahuṃ paṭiggaṇhantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ lãnh quá nhiều xúp do không có sự tôn trọng" }, { "src": "paṭicca tahaṃ tahaṃ olokentena piṇḍapātaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ dụng quá nhiều xúp do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca tahaṃ tahaṃ omasitvā piṇḍapātaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị vun lên thành đống rồi thọ dụng đồ khất thực do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sūpaññeva bahuṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị dùng cơm che lấp xúp và thức ăn do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca avagaṇḍakārakaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ thực theo lối làm phồng má do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca hatthaniddhunakaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ thực có sự vung rảy bàn tay do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sitthāvakārakaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ thực có sự làm rơi đổ cơm do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca jivhānicchārakaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ thực có sự le lưỡi do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca capucapukārakaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ thực có làm tiếng chép chép do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca hatthanillehakaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ thực có sự nạo vét bình bát do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pattanillehakaṃ bhuñjantassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thọ thực có sự liếm môi do không có sự tôn trọng" }, { "src": "paṭicca sasitthakaṃ pattadhovanaṃ antaraghare chaḍḍentassa dukkaṭaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà do không có sự tôn trọng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca chattapāṇissa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người có dù ở bàn tay do không có sự tôn trọng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca daṇḍapāṇissa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người có gậy ở bàn tay do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca satthapāṇissa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người có dao ở bàn tay do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca āyudhapāṇissa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người có vũ khí ở bàn tay do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pādukārūḷhassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người có mang giày do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca upāhanārūḷhassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người có mang dép do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca yānagatassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người ở trên xe do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca sayanagassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người đang nằm do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pallatthikāya nisinnassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người ngồi ôm đầu gối do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca veṭhitasīsassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người đội khăn ở đầu do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca oguṇṭhitasīsassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị thuyết pháp đến người có đầu được trùm lại do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca nīce āsane nisīditvā ucce āsane nisinnassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị ngồi ở chỗ ngồi thấp rồi thuyết pháp đến người ngồi trên chỗ ngồi cao do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca ṭhitena nisinnassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị đứng thuyết pháp đến người đang ngồi do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca pacchato gacchantena purato gacchantassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị đang đi phía sau thuyết pháp đến người đang đi ở phía trước do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca uppathena gacchantena pathena gacchantassa dhammaṃ desentassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị đang đi bên đường thuyết pháp đến người đang đi giữa đường do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca harite uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karontassa dukkaṭaṃ", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị đại tiện, hoặc tiểu tiện, hoặc khạc nhổ trên cỏ cây xanh do không có sự tôn trọng" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca udake uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karontassa dukkaṭaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều dukkaṭa đến vị đại tiện, hoặc tiểu tiện, hoặc khạc nhổ vào trong nước do không có sự tôn trọng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "pādukāvaggo sattamo", "tgt": "phẩm giày dép là thứ bảy" }, { "src": "pañcasattati sekhiyā niṭṭhitā", "tgt": "dứt bảy mươi lăm điều sekhiya" }, { "src": "vācato ca cittato ca samuṭṭhāti na kāyato", "tgt": "tam tạng thái lan ghi rằng: ‘. sanh lên do khẩu và do ý" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu dve saṅghādisesā āpattiyo āpanno hoti dvemāsapaṭicchannāyo", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đã phạm hai tội saṅghādisesa đã được che giấu hai tháng" }, { "src": "tassa etadahosi", "tgt": "vị ấy đã khởi ý rằng" }, { "src": "ahaṃ bhante dve saṅghādisesā āpattiyo āpajjiṃ dvemāsapaṭicchannāyo", "tgt": "bạch các ngài, tôi đã phạm hai tội saṅghādisesa đã được che giấu hai tháng" }, { "src": "tassa me etadahosi", "tgt": "tôi đây đã khởi ý rằng" }, { "src": "bhikkhunā tadupādāya dvemāsā parivasitabbā", "tgt": "vì lý do ấy vị tỳ khưu ấy nên hành parivāsa hai tháng" }, { "src": "bhikkhunā tadupādāya dve māsā parivasitabbā", "tgt": "vì lý do ấy vị tỳ khưu ấy nên hành parivāsa hai tháng" }, { "src": "bhikkhu dve saṅghādisesā āpattiyo āpajjati dvemāsapaṭicchannāyo: ekā āpatti saramānapaṭicchannā", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu phạm hai tội saṅghādisesa đã được che giấu hai tháng" }, { "src": "te evaṃ vadenti", "tgt": "vị ấy nói như vầy" }, { "src": "tena bhikkhave, bhikkhunā purimaṃ upādāya dve māsā parivasitabbā", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ nhì" }, { "src": "bhikkhunā purimaṃ upādāya dve māsā parivasitabbā", "tgt": "tính luôn tháng trước vị tỳ khưu ấy nên hành parivāsa hai tháng" }, { "src": "eko māso ajāna", "tgt": "một tháng vị ấy nhớ" }, { "src": "eko māso assaramānapaṭicchanno", "tgt": "một tháng không nghi ngờ" }, { "src": "rattipariyantaṃ na jānāti", "tgt": "tôi không biết số lượng của các tội" }, { "src": "āpattipariyantaṃ sarati, rattipariyantaṃ nassarati", "tgt": "tôi đã phạm nhiều tội, tôi không biết số lượng của các tội" }, { "src": "āpattipariyante nibbematiko", "tgt": "tôi không biết số lượng của các đêm" }, { "src": "rattipariyante vematiko", "tgt": "không nhớ số lượng của các tội" }, { "src": "āpattipariyantaṃ jānāti", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "rattipariyantaṃ ekaccaṃ jānāti ekaccaṃ na jānāti, āpattipariyantaṃ sarati", "tgt": "hình phạt parivāsa từ mốc trong sạch nên được ban cho như vầy" }, { "src": "ahaṃ te sakiyā mātā pubbe aññāsu jātisu", "tgt": "tôi là mẹ của ngài trong những kiếp sống khác trước đây" }, { "src": "pubbalohitabhakkhāsmi pasūnaṃ mānusāna ca", "tgt": "này con trai, hãy cho tôi vật thí" }, { "src": "dehi puttaka me dānaṃ datvāna uddisāhi me", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của người mẹ" }, { "src": "mātuyā vacanaṃ sutvā upatissonukampako", "tgt": "sau khi thực hiện bốn liêu cốc" }, { "src": "kuṭiyo annapānañca mātu dakkhiṇamādisi", "tgt": "quả báu này là do sự cúng dường" }, { "src": "samanantarānuddiṭṭhe vipāko udapajjatha", "tgt": "do đó, nàng ấy trở nên sạch sẽ" }, { "src": "uppajjanti ca te bhogā ye keci manaso piyā", "tgt": "kolita là tên gọi của ngài moggallāna" }, { "src": "hatthivaggo", "tgt": "phẩm hatthi" }, { "src": "hatthidāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão hatthidāyaka" }, { "src": "siddhatthassa bhagavato dipadindassa tādino", "tgt": "con voi hạng nhất có ngà dài như gọng xe" }, { "src": "hatthidāyakattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão hatthidāyaka là phần thứ nhất" }, { "src": "saccasaññakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão saccasaññaka" }, { "src": "vessabhū tamhi samaye bhikkhusaṅghapurakkhato", "tgt": "vào lúc ấy, trong lúc tiếp độ đám đông dân chúng thành tựu niết bàn" }, { "src": "paramakāruññapatto ’mhi samitiṃ agamāsahaṃ", "tgt": "là người thành tựu tâm bi mẫn cao tột" }, { "src": "tassāhaṃ dhammaṃ sutvāna devalokamagacchahaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp của ngài" }, { "src": "saccasaññakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão saccasaññaka là phần thứ ba" }, { "src": "raṃse cittaṃ pasādetvā kappaṃ saggamhi modahaṃ", "tgt": "tôi đã sướng vui ở cõi trời một kiếp" }, { "src": "raṃsisaññakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão raṃsisaññaka là phần thứ năm" }, { "src": "tālavaṇṭadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tālavaṇṭadāyaka" }, { "src": "tesaṭṭhimhi ito kappe mahānāma sanāmako", "tgt": "trước đây sáu mươi ba kiếp, vị tên mahānāma" }, { "src": "ime kho moggallāna pañca satthāro santo saṃvijjamānā lokasmiṃ", "tgt": "này moggallāna, năm hạng đạo sư này đang hiện hữu ở trên đời" }, { "src": "ahaṃ kho pana moggallāna parisuddhasīlo samāno ‘parisuddhasīlomhī ’ti paṭijānāmi", "tgt": "và này moggallāna, ta có giới thanh tịnh và biết rằng: ‘ta có giới thanh tịnh’ và ‘giới của ta thanh tịnh" }, { "src": "samāno ‘parisuddhaveyyākaraṇomhī ’ti paṭijānāmi", "tgt": "ta có lối giải thích thanh tịnh và biết rằng" }, { "src": "‘parisuddhaṃ me veyyākaraṇaṃ pariyodātaṃ asaṅkiliṭṭhan ’t ca maṃ sāvakā veyyākaraṇato rakkhanti", "tgt": "‘ta có lối giải thích thanh tịnh’ và ‘lối giải thích của ta thanh tịnh, trong sạch, không bị hoen ố" }, { "src": "samāno ‘parisuddhañāṇadassanomhī ’ti paṭijānāmi", "tgt": "ta có tri kiến thanh tịnh và biết rằng" }, { "src": "‘parisuddhaṃ me ñāṇadassanaṃ pariyodātaṃ asaṅkiliṭṭhan ’t na ca maṃ sāvakā ñāṇadassanato rakkhanti", "tgt": "‘ta có tri kiến thanh tịnh’ và ‘tri kiến của ta thanh tịnh, trong sạch, không bị hoen ố" }, { "src": "tatra sudaṃ bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandakanivāpe", "tgt": "tại nơi đó, trong thành rājagaha, đức thế tôn ngự tại veḷuvana, nơi nuôi dưỡng các con sóc" }, { "src": "atha kho sambahulā bhikkhū yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "khi ấy, nhiều vị tỳ khưu đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "mā bhikkhave devadattassa lābhasakkārasilokaṃ pihayittha", "tgt": "này các tỳ khưu, chớ có ganh tỵ với devadatta về sự lợi lộc" }, { "src": "seyyathāpi bhikkhave caṇḍassa kukkurassa nāsāya pittaṃ bhindeyyuṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, cũng giống như người ta làm vỡ túi mật ở mũi của con chó dữ tợn" }, { "src": "evaṃ hi so bhikkhave kukkuro bhiyyosomattāya caṇḍataro assa", "tgt": "này các tỳ khưu, bởi vì như vậy con chó ấy sẽ trở nên dữ tợn hơn trước" }, { "src": "tena kho pana samayena bhagavā mahatiyā parisāya parivuto dhammaṃ desento nisinno hoti sarājikāya", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đức thế tôn được vây quanh bởi hội chúng đông đảo có cả đức vua, đang thuyết giảng giáo pháp" }, { "src": "mā te rucci bhikkhusaṅghaṃ pariharitun ”ti", "tgt": "thôi đ ngươi chớ có mong để được cai quản hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "dutiyampi kho devadatto tatiyampi kho devadatto bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, devadatta đến lần thứ ba, devadatta đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "sāriputtamoggallānānampi kho ahaṃ devadatta bhikkhusaṅghaṃ na nissajjeyyaṃ", "tgt": "này devadatta, ngay cả sāriputta và moggallāna ta còn không thể bàn giao hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "kimpana tuyhaṃ chavassa kheḷāsakassā ”ti", "tgt": "làm sao cho kẻ tồi tệ đáng phỉ nhổ như ngươi được" }, { "src": "ayaṃ carahi devadattassa bhagavati paṭhamo āghāto ahosi", "tgt": "như thế, đây đã là mối ác cảm thứ nhất của devadatta đối với đức thế tôn" }, { "src": "evañca pana bhikkhave kātabbaṃ", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên thực hiện như vậy" }, { "src": "kataṃ saṅghena devadattassa rājagahe pakāsanīyakammaṃ", "tgt": "hành sự công bố về devadatta trong thành rājagaha rằng" }, { "src": "‘pubbe devadattassa aññā pakati ahos idāni aññā pakat yaṃ devadatto kareyya kāyena vācāya", "tgt": "‘bản chất của devadatta trước đây khác, nay bản chất đã khác" }, { "src": "atha kho bhagavā āyasmantaṃ sāriputtaṃ āmantesi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã bảo đại đức sāriputta rằng" }, { "src": "nanu tayā sāriputta", "tgt": "này sāriputta" }, { "src": "evameva kho tvaṃ sāriputta bhūtaññeva devadattaṃ rājagahe pakāsehī ”ti", "tgt": "này sāriputta, cũng tương tợ như vậy, ngươi hãy công bố đúng sự thật về devadatta ở trong thành rājagaha" }, { "src": "ti kho āyasmā sāriputto bhagavato paccassosi", "tgt": "đại đức sāriputta đã đáp lời đức thế tôn" }, { "src": "sammato saṅghena āyasmā sāriputto devadattaṃ rājagahe pakāsetuṃ", "tgt": "đại đức sāriputta đã được hội chúng chỉ định để công bố về devadatta trong thành rājagaha rằng" }, { "src": "ṭhānaṃ kho panetaṃ vijjati yaṃ tvaṃ kumāro ’va samāno kālaṃ kāreyyās tena hi tvaṃ kumāra", "tgt": "điều thực tế cần được biết là ngài có thể chết đi trong lúc vẫn còn là hoàng tử" }, { "src": "pitaraṃ hantvā rājā hoh ahaṃ bhagavantaṃ hantvā buddho bhavissāmī ”ti", "tgt": "chính vì điều ấy ngài hãy giết cha và lên làm vua. ta sẽ giết đức thế tôn và trở thành đức phật" }, { "src": "kho ajātasattu kumāro ‘ayyo kho devadatto mahiddhiko mahānubhāvo", "tgt": "sau đó, hoàng tử ajātasattu : ‘ngài devadatta có đại thần lực, có đại năng lực" }, { "src": "pitaramhi hantukāmo ”ti", "tgt": "ta có ý định giết cha" }, { "src": "kenāsi ussāhito ”ti", "tgt": "do ai xúi giục" }, { "src": "ayyena devadattenā ”ti", "tgt": "do ngài đại đức devadatta" }, { "src": "ekacce mahāmattā evaṃ matiṃ akaṃsu", "tgt": "một số quan đại thần đã đưa ý kiến như vầy" }, { "src": "bālo kho tvampi māṇava yo tvaṃ patthayase apatthiyaṃ", "tgt": "này người thanh niên, ngươi quả thật cũng khờ đại" }, { "src": "ābādhikohaṃ dukkhito gilāno āturarūpomhi sake nivesane", "tgt": "tôi là người có bệnh, bị khổ sở, là người bệnh" }, { "src": "cīvaradānasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về cho y" }, { "src": "āmayya", "tgt": "này sư tỷ" }, { "src": "saccaṃ kira tvaṃ bhikkhu bhikkhuniyā cīvaraṃ adāsī ”ti", "tgt": "này tỳ khưu, nghe nói ngươi cho y đến tỳ khưu ni, có đúng không vậy" }, { "src": "yo pana bhikkhu aññātikāya bhikkhuniyā cīvaraṃ dadeyya aññatra pārivaṭṭakā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào cho y đến tỳ khưu ni không phải là thân quyến thì phạm tội pācittiya ngoại trừ sự trao đổ" }, { "src": "aññatra pārivaṭṭakā ’ti ṭhapetvā pārivaṭṭakaṃ deti āpatti pācittiyassa", "tgt": "ngoại trừ sự trao đổi: trừ ra sự trao đổi, vị cho thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "aññātikāya aññātikasaññī cīvaraṃ deti aññatra pārivaṭṭakā", "tgt": "không phải là nữ thân quyến, nhận biết không phải là nữ thân quyến" }, { "src": "anāpatti ñātikāya", "tgt": "với vị là nữ thân quyến" }, { "src": "pārivaṭṭakaṃ parittena vā vipulaṃ vipulena vā parittaṃ", "tgt": "sự trao đổi vật lớn bằng vật nhỏ hoặc vật nhỏ bằng vật lớn" }, { "src": "bhikkhunī vissāsaṃ gaṇhāti", "tgt": "vị tỳ khưu ni lấy do sự thân thiết" }, { "src": "cīvaradānasikkhāpadaṃ pañcamaṃ", "tgt": "điều học về cho y là thứ năm" }, { "src": "cīvarasibbanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về may y" }, { "src": "kho sā bhikkhunī yenāyasmā udāyī tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, vị tỳ khưu ni ấy đã đi đến gặp đại đức udāyi" }, { "src": "upasaṅkamitvā āyasmantaṃ udāyiṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đại đức udāyi điều này" }, { "src": "atha kho tā bhikkhuniyo bhikkhūnaṃ etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ni ấy đã kể lại sự việc ấy cho các tỳ khưu" }, { "src": "saccaṃ kira tvaṃ udāyi bhikkhuniyā cīvaraṃ sibbasī ”ti", "tgt": "này udāyi, nghe nói ngươi may y cho tỳ khưu ni, có đúng không vậy" }, { "src": "yo pana bhikkhu aññātikāya bhikkhuniyā cīvaraṃ sibbeyya vā sibbāpeyya vā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào may y hoặc bảo may y cho tỳ khưu ni không phải là thân quyến thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "cīvaraṃ nāma channaṃ cīvarānaṃ aññataraṃ cīvaraṃ", "tgt": "y nghĩa là bất cứ loại y nào thuộc về sáu loại y" }, { "src": "sibbeyyā ’ti sayaṃ sibbati,ārapathe ārapathe āpatti pācittayassa", "tgt": "may: vị tự mình may thì phạm tội pācittiya theo từng đường kim" }, { "src": "aññātikāya aññātikasaññī cīvaraṃ sibbati vā sibbāpeti vā", "tgt": "không phải là nữ thân quyến, nhận biết không phải là nữ thân quyến" }, { "src": "cīvarasibbanasikkhāpadaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "điều học về may y là thứ sáu" }, { "src": "saṃvidhāsikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc hẹn trước" }, { "src": "saccaṃ kira tumhe bhikkhave bhikkhunīhi saddhiṃ saṃvidhāya ekaddhānamaggaṃ paṭipajjathā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, nghe nói các ngươi hẹn trước rồi đi chung đường xa với các tỳ khưu ni, có đúng không vậy" }, { "src": "atha kho tāsaṃ bhikkhunīnaṃ pacchā gacchantīnaṃ antarāmagge corā acchindiṃsu ceva dūsesuñca", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ni ấy trong khi đi sau ở giữa đường đã bị bọn đạo tặc cướp bóc còn bị làm ô uế nữa" }, { "src": "’ti gacchāma bhagini gacchāmayya", "tgt": "sau khi hẹn trước: vị hẹn trước rằng: “này sư tỷ" }, { "src": "gacchāmayya gacchāma bhagini", "tgt": "chúng ta hãy đi thưa ngài" }, { "src": "ajja vā hīyo vā pare vā gacchāmā ’ti saṃvidahati", "tgt": "chúng ta hãy đ thưa ngài, chúng ta hãy đ này sư tỷ" }, { "src": "sāsaṅkaṃ nāma tasmiṃ magge corānaṃ niviṭṭhokāso dissati", "tgt": "có sự nguy hiểm nghĩa là trên con đường ấy chỗ cắm trại của bọn cướp được thấy" }, { "src": "bhuttokāso dissati", "tgt": "chỗ ăn được thấy" }, { "src": "ṭhitokāso dissati", "tgt": "chỗ đứng được thấy" }, { "src": "nisinnokāso dissati", "tgt": "chỗ ngồi được thấy" }, { "src": "nipannokāso dissati", "tgt": "chỗ nằm được thấy" }, { "src": "sappaṭibhayaṃ nāma tasmiṃ magge corehi manussā hatā dissanti", "tgt": "có sự kinh hoàng nghĩa là trên con đường ấy dân chúng bị giết bởi bọn cướp được thấy" }, { "src": "viluttā dissanti", "tgt": "bị cướp giật được thấy" }, { "src": "bhikkhu saṃvihadati bhikkhunī na saṃvidahati", "tgt": "vị tỳ khưu hẹn trước còn vị tỳ khưu ni không hẹn trước" }, { "src": "saṃvidhānasikkhāpadaṃ sattamaṃ", "tgt": "điều học về việc hẹn trước là thứ bảy" }, { "src": "saccaṃ kira tumhe bhikkhave bhikkhunīhi saddhiṃ saṃvidhāya ekaṃ nāvaṃ abhirūhathā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, nghe nói các ngươi sau khi hẹn trước rồi cùng lên một chiếc thuyền với các tỳ khưu ni, có đúng không vậy" }, { "src": "antarāmagge nadī taritabbā hot atha kho tā bhikkhuniyo te bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "có con sông cần phải vượt qua. khi ấy, các tỳ khưu ni ấy đã nói với các tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "atha kho tāsaṃ bhikkhunīnaṃ pacchā uttarantīnaṃ corā acchindiṃsu ceva dūsesuñca", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ni ấy trong khi vượt qua sau đã bị bọn đạo tặc cướp giật còn bị làm ô uế nữa" }, { "src": "saṃvidhāyā ’ti ‘abhirūhāma bhagini abhirūhāmayya", "tgt": "sau khi hẹn trước: vị hẹn trước rằng: “này sư tỷ" }, { "src": "uddhagāminin ’ti ujjavanikāya", "tgt": "đi ngược dòng: đi lên phía trên" }, { "src": "adhogāminin ’ti ojavanikāya", "tgt": "đi xuôi dòng: đi xuống phía dưới" }, { "src": "aññatra tiriyaṃ taraṇāyā ’ti ṭhapetvā tiriyaṃ taraṇaṃ", "tgt": "ngoại trừ vượt ngang qua : trừ ra sự vượt ngang qua" }, { "src": "bhikkhu saṃvidahati bhikkhunī na saṃvidahati", "tgt": "vị tỳ khưu hẹn trước còn vị tỳ khưu ni không hẹn trước" }, { "src": "anāpatti tiriyaṃ taraṇāya", "tgt": "khi vượt ngang qua" }, { "src": "asaṃvidahitvā abhirūhanti", "tgt": "các vị không hẹn trước rồi lên" }, { "src": "bhikkhunī saṃvidahati bhikkhu na saṃvidahati", "tgt": "vị tỳ khưu ni hẹn trước còn vị tỳ khưu không hẹn trước" }, { "src": "visaṅketena abhirūhanti", "tgt": "các vị lên ngoài giờ hẹn ước" }, { "src": "nāvābhirūhanasikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về việc lên thuyền là thứ tám" }, { "src": "paripācitasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về được môi giới" }, { "src": "kimidaṃ gahapati pahūtaṃ khādanīyaṃ bhojanīyaṃ paṭiyattan ”ti", "tgt": "này gia chủ, việc gì mà nhiều vật thực loại cứng loại mềm này được chuẩn bị vậy" }, { "src": "ayyo devadatto ayyo kokāliko ayyo kaṭamorakatissako ayyo khaṇḍadeviyā putto ayyo samuddadatto ”ti", "tgt": "ngài devadatta, ngài kokālika, ngài kaṭamorakatissako con trai của khaṇḍadevī, ngài samuddadatto" }, { "src": "ayaṃ carahi thullanandāya bhikkhuniyā antarā kathā vippakatā", "tgt": "lúc này lời nói này của tỳ khưu ni thullanandā đã bị gián đoạn nửa chừng" }, { "src": "atha therā bhikkhū pavisiṃsu", "tgt": "rồi các tỳ khưu trưởng lão đã đi vào" }, { "src": "idāneva kho tvaṃ ayye ceṭake akāsi idāni mahānāge ”ti gharato ca nikkaḍḍhi niccabhattañca pacchindi", "tgt": "này gia chủ, có đúng là các khổng long đã được ngươi thỉnh mời không" }, { "src": "yo pana bhikkhu jānaṃ bhikkhunīparipācitaṃ piṇḍapātaṃ bhuñjeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào trong khi biết thức ăn được tỳ khưu ni môi giới cho vẫn thọ thực thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "piṇḍapāto nāma pañcannaṃ bhojanānaṃ aññataraṃ bhojanaṃ", "tgt": "thức ăn nghĩa là loại vật thực nào đó thuộc về năm loại vật thực" }, { "src": "aññatra pubbe gihīsamārambhā ’ti ṭhapetvā gihīsamārambhaṃ", "tgt": "ngoại trừ có sự chuẩn bị trước bởi gia chủ: trừ ra có sự chuẩn bị trước bởi gia chủ" }, { "src": "aññatra pubbe gihīsamārambhā bhuñjissāmī ’ti patigaṇhāti", "tgt": "ngoại trừ có sự chuẩn bị trước bởi gia chủ" }, { "src": "upasampannāya paripācitaṃ bhuñjati aññatra pubbe gihīsamārambhā", "tgt": "được vị ni tu lên bậc trên từ một hội chúng môi giới cho" }, { "src": "yo pana bhikkhu bhikkhuniyā saddhiṃ eko ekāya raho nisajjaṃ kappeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào cùng với tỳ khưu ni một nam một nữ ngồi ở nơi kín đáo thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "eko ekāyā ’ti bhikkhu ceva hoti bhikkhunī ca", "tgt": "một nam một nữ: chỉ có vị tỳ khưu và vị tỳ khưu ni" }, { "src": "nissajjaṃ kappeyyā ’ti bhikkhuniyā nisinnāya bhikkhu upanisinno vā hoti upanipanno vā", "tgt": "ngồi: khi vị tỳ khưu ni đang ngồi, vị tỳ khưu ngồi gần hoặc nằm gần thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "raho rahosaññī eko ekāya nisajjaṃ kappeti", "tgt": "chỗ kín đáo, nhận biết là chỗ kín đáo" }, { "src": "paññāvaggo", "tgt": "phẩm tuệ" }, { "src": "paññākathā", "tgt": "giảng về tuệ" }, { "src": "saṃvattanti", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "bhūripaññatāya saṃvattanti", "tgt": "bốn pháp này được tu tập" }, { "src": "paññābāhullāya saṃvattanti", "tgt": "được làm cho sung mãn" }, { "src": "vipulapaññatāya saṃvattantīti katamā vipulapaññā", "tgt": "‘trí vận hành về các ngôn từ phổ thông và khác biệt’ là tuệ phổ thông" }, { "src": "gambhīrapaññatāya", "tgt": "phẩm tuệ - giảng về tuệ" }, { "src": "saṃvattantīti katamā hāsapaññā", "tgt": "nhàng’ là tuệ nhẹ nhàng" }, { "src": "javanapaññatāya saṃvattantīti katamā javanapaññā", "tgt": "đưa đến trạng thái tuệ vi tiếu: tuệ vi tiếu là gì" }, { "src": "anibbiddhapubbaṃ", "tgt": "phẩm tuệ - giảng về tuệ" }, { "src": "hitvā gihittaṃ anavositatto mukhanaṅgalī odariko kusīto", "tgt": "sau khi từ bỏ trạng thái người tại gia, bản thân còn chưa hoàn thiện" }, { "src": "mānena vañcitāse saṅkhāresu saṅkilissamānāse,lābhālābhena mathitā samādhiṃ nādhigacchantī ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão setuccha đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão setuccha" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bandhuro thero gāthaṃ abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão khitaka đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão khitaka" }, { "src": "lahuko vata me kāyo phuṭṭho ca pītisukhena vipulena", "tgt": "không được hài lòng, cũng không nên cư ngụ" }, { "src": "vimokkha kathā", "tgt": "giảng về giải thoát" }, { "src": "katamo suññato vimokkho", "tgt": "không tánh giải thoát là gì" }, { "src": "idha bhikkhu araññagato vā rukkhamūlagato vā suññāgāragato vā iti paṭisañcikkhati", "tgt": "ở đây, vị tỳ khưu đi đến khu rừng, hoặc đi đến gốc cây, hoặc đi đến nơi thanh vắng suy nghiệm rằng" }, { "src": "‘suññamidaṃ attena vā attaniyena vā’t ‘so tattha abhinivesaṃ na karotī’ti suññato vimokkho", "tgt": "điều này là không đối với tự ngã hoặc đối với vật phụ thuộc vào tự ngã.” ‘vị ấy không cố chấp vào điều ấy’ là không tánh giải thoát" }, { "src": "ayaṃ suññato vimokkho", "tgt": "đây là không tánh giải thoát" }, { "src": "katamo appaṇihito vimokkho", "tgt": "vô nguyện giải thoát là gì" }, { "src": "‘suññamidaṃ attena vā attaniyena vā’t so tattha paṇidhiṃ na karotī’ti appaṇihito vimokkho", "tgt": "điều này là không đối với tự ngã hoặc đối với vật phụ thuộc vào tự ngã.” ‘vị ấy không ước nguyện điều ấy’ là vô nguyện giải thoát" }, { "src": "ayaṃ appaṇihito vimokkho", "tgt": "đây là vô nguyện giải thoát" }, { "src": "katamo ajjhattavuṭṭhāno vimokkho", "tgt": "giải thoát có sự ly khai nội phần là gì" }, { "src": "katame ajjhattavuṭṭhānā cattāro vimokkhā", "tgt": "bốn giải thoát có sự ly khai nội phần là gì" }, { "src": "paṭhamaṃ jhānaṃ nīvaraṇehi vuṭṭhāti", "tgt": "sơ thiền thoát ra khỏi các pháp ngăn che" }, { "src": "dutiyaṃ jhānaṃ vitakkavicārehi vuṭṭhāti", "tgt": "nhị thiền thoát ra khỏi tầm và tứ" }, { "src": "tatiyaṃ jhānaṃ pītiyā vuṭṭhāti", "tgt": "tam thiền thoát ra khỏi hỷ" }, { "src": "catutthaṃ jhānaṃ sukhadukkhehi vuṭṭhāt ime ajjhattavuṭṭhānā cattāro vimokkhā", "tgt": "tứ thiền thoát ra khỏi lạc và khổ. đây là bốn giải thoát có sự ly khai nội phần" }, { "src": "katame bahiddhāvuṭṭhānā cattāro vimokkhā", "tgt": "bốn giải thoát có sự ly khai ngoại phần là gì" }, { "src": "katame dubhatovuṭṭhānā cattāro vimokkhā", "tgt": "bốn giải thoát có sự ly khai cả hai là gì" }, { "src": "sotāpattimaggo sakkāyadiṭṭhivicikicchāsīlabbataparāmāsā diṭṭhānusayā vicikicchā", "tgt": "đạo nhập lưu thoát ra khỏi sự nhận thức sai trái về thân, sự hoài nghi" }, { "src": "ajjhattavuṭṭhāna paṭippassaddhī cattāro vimokkhā", "tgt": "bốn giải thoát thuận theo các sự ly khai nội phần là gì" }, { "src": "katame bahiddhāvuṭṭhāna paṭippassaddhī cattāro vimokkhā", "tgt": "bốn giải thoát thuận theo các sự ly khai ngoại phần là gì" }, { "src": "katamo paṇihito vimokkho", "tgt": "ước nguyện giải thoát là gì" }, { "src": "paṇihitapaṭippassaddhi vimokkho", "tgt": "giải thoát bị ràng buộc là gì" }, { "src": "jhānassa paṭilābho vā vipāko vā nāsaññāyatananasamāpattiyā paṭilābho vā vipāko vā", "tgt": "bốn thiền và bốn sự chứng đạt vô sắc. đây là giải thoát bị ràng buộc giải thoát không bị ràng buộc là gì" }, { "src": "evaṃ siyā eko ñāṇavimokkho dasa ñāṇavimokkhā honti", "tgt": "có thể có một giải thoát do trí thì có mười giải thoát do trí" }, { "src": "katamo sītisiyāvimokkhā", "tgt": "giải thoát có sự bình lặng là gì" }, { "src": "aniccato manasikaroto adhimokkhabahulassa katamindriyaṃ ādhipateyyaṃ hoti", "tgt": "đối với vị dồi dào về cương quyết đang tác ý vô thường" }, { "src": "bhāvanāya katindriyāni tadanvayāni honti", "tgt": "trong sự tu tập, có bao nhiêu quyền là tiếp nối việc ấy" }, { "src": "sahajātapaccayā honti", "tgt": "là các đồng sanh duyên" }, { "src": "nissayapaccayā honti", "tgt": "là các y chỉ duyên" }, { "src": "masikaroto passaddhibahulassa katamindriyaṃ ādhipateyyaṃ hoti", "tgt": "đối với vị dồi dào về tịnh đang tác ý khổ não" }, { "src": "manasikaroto vedabahulassa katamindriyaṃ ādhipateyyaṃ hoti", "tgt": "đối với vị dồi dào về hiểu biết đang tác ý vô ngã" }, { "src": "aniccato manasikaroto adhimokkhabahulassa saddhindriyaṃ ādhipateyyaṃ hoti", "tgt": "đối với vị dồi dào về cương quyết đang tác ý vô thường, tín quyền là chủ đạo" }, { "src": "bhāvanāya cattārindriyāni tadanvayāni honti", "tgt": "trong sự tu tập, có bốn quyền là tiếp nối việc ấy" }, { "src": "manasikaroto vedabahulasasa paññindriyaṃ ādhipateyyaṃ hoti", "tgt": "đối với vị dồi dào về hiểu biết đang tác ý vô ngã" }, { "src": "sahajātapaccayā honti aññamaññapaccayā honti", "tgt": "có bốn quyền là tiếp nối việc ấy, là các đồng sanh duyên" }, { "src": "sampayuttapaccayā honti", "tgt": "là các y chỉ duyên" }, { "src": "saddahanto vimutto’ti saddhāvimutto", "tgt": "đối với vị đang tác ý vô thường" }, { "src": "dutiyaka bhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhì" }, { "src": "udāhu ekatthā byañjanameva nānanti", "tgt": "tâm thoát ra khỏi nơi nào" }, { "src": "aniccānupassanāñāṇaṃ niccato paṇidhiyā muccatīti appaṇihito vimokkho", "tgt": "‘trí do sự quán xét về vô thường ở sắc giải thoát khỏi nguyện ước về thường’ là vô nguyện giải thoát" }, { "src": "vimokkhamukhaṃ", "tgt": "cánh cửa là gì" }, { "src": "tesaṃ dhammānaṃ ārammaṇaṃ nirodho nibbānaṃ", "tgt": "những gì là không sai trái, là thiện" }, { "src": "ayaṃ kāmadado yakkho imaṃ yakkhaṃ nayāmase", "tgt": "vậy chúng ta nên dẫn theo dạ-xoa này" }, { "src": "imaṃ yakkhaṃ gahetvāna sādhukena pasayha vā", "tgt": "sau khi giữ lấy dạ-xoa này bằng cách tốt đẹp hay là bằng võ lực" }, { "src": "yānaṃ āropayitvāna khippaṃ gacchāma dvārakan ’ti", "tgt": "rồi bảo đưa lên xe, và chúng ta hãy mau mau đi đến dvāravatī" }, { "src": "na tassa sākhaṃ bhañjeyya mittadubbho hi pāpako", "tgt": "bởi vì phản bội bạn bè là xấu xa" }, { "src": "yassa rukkhassa chāyāya nisīdeyya sayeyya vā, khandhampi tassa chindeyya attho ce tādiso siyā ’ti", "tgt": "người ngồi hoặc nằm ở bóng râm của thân cây nào thì có thể đốn ngã luôn cả thân của nó nếu nhu cầu là như thế ấy" }, { "src": "yassa rukkhassa chāyāya nisīdeyya sayeyya vā, samūlampi taṃ abbuheyya attho ce tādiso siyā ’ti", "tgt": "người ngồi hoặc nằm ở bóng râm của thân cây nào thì có thể bứng nó lên luôn cả gốc nếu nhu cầu là như thế ấy" }, { "src": "yo pubbe katakalyāṇo pacchā pāpena hiṃsati", "tgt": "kẻ nào trước đây có việc tốt lành đã được làm" }, { "src": "yo appaduṭṭhassa narassa dussati suddhassa posassa anaṅgaṇassa", "tgt": "kẻ nào bôi nhọ người không bị hư hỏng, người trong sạch" }, { "src": "nāhaṃ devena vā manussena vā issariyena vāhaṃ na suppasayho", "tgt": "ta không dễ dàng bị khuất phục bởi vị thiên nhân, hoặc bởi con người" }, { "src": "pāṇi te sabbasovaṇṇo pañcadhāro madhussavo", "tgt": "bàn tay của ngài là vàng toàn bộ" }, { "src": "kiṃsīlo kiṃsamācāro bheruvasmiṃ pure tuvaṃ", "tgt": "trước đây ở bheruva ngài đã có giới hạnh gì" }, { "src": "āvesanañca me āsi asayhassa upantike", "tgt": "nơi làm việc của ta đã ở khu vực lân cận với asayha" }, { "src": "te ca maṃ tattha pucchanti asayhassa nivesanaṃ", "tgt": "và họ hỏi ta về chỗ trú ngụ của asayha" }, { "src": "tesāhaṃ puṭṭho vakkhāmi asayhassa nivesanaṃ", "tgt": "ta sẽ nói cho họ chỗ trú ngụ của asayha" }, { "src": "paggayha dakkhiṇaṃ bāhuṃ ettha gacchatha bhaddaṃ vo", "tgt": "sau khi duỗi ra cánh tay phải, : ‘các người hãy đi đến nơi ấy" }, { "src": "tena pāṇi kāmadado tena pāṇi madhussavo", "tgt": "do việc ấy bàn tay có sự ban cho điều ước muốn" }, { "src": "nāhaṃ pajānāmi asayhasāhino aṅgīrasassa gatiṃ āgatiṃ vā", "tgt": "ta không biết được việc đi hay là việc đến của aṅgīrasa" }, { "src": "dassāmannañca pānañca vatthasenāsanāni ca", "tgt": "tôi sẽ bố thí cơm ăn và nước uống" }, { "src": "kena te aṅgulī kuṇṭhā mukhañca kuṇḍalīkataṃ", "tgt": "do điều gì mà ngươi có ngón tay cong queo" }, { "src": "aṅgīrasassa gahapatino saddhassa gharamesino", "tgt": "trong lúc gia chủ aṅgīrasa có đức tin đang ở nhà" }, { "src": "tena me aṅgulī kuṇṭhā mukhañca kuṇḍalīkataṃ", "tgt": "do điều ấy mà tôi có ngón tay cong queo" }, { "src": "dhammena te kāpurisa mukhañca kuṇḍalīkataṃ", "tgt": "này kẻ tội lỗi, ngươi có ngón tay cong queo" }, { "src": "kathaṃ hi dānaṃ dadamāno kareyya parapattiyaṃ", "tgt": "tại sao trong khi ban phát vật thí về cơm ăn" }, { "src": "dassāmananañca pānañca vatthasenāsanāni ca", "tgt": "tôi sẽ bố thí cơm ăn và nước uống" }, { "src": "tato hi so nivattitvā anuppatvāna dvārakaṃ", "tgt": "từ nơi ấy, sau khi quay trở về và đã đạt đến dvāravatī" }, { "src": "adā annañca pānañca vatthasenāsanāni ca", "tgt": "aṅkura đã bố thí cơm ăn và nước uống" }, { "src": "kassa santāni yoggāni ito yojentu vāhanaṃ", "tgt": "hãy chọn những con thú ở đây thắng vào cỗ xe" }, { "src": "sukhaṃ supati aṅkuro iti jānāti maṃ jano", "tgt": "‘aṅkura ngủ an lạc,’ dân chúng biết về ta như vậy" }, { "src": "dukkhaṃ supāmi sindhaka yaṃ na passāmi yācake", "tgt": "này sindhaka, ta ngủ khổ sở bởi vì ta không nhìn thấy các hành khất" }, { "src": "dukkhaṃ supāmi sindhaka appakesu vaṇibbake", "tgt": "này sindhaka, ta ngủ khổ sở khi các người nghèo túng là ít ỏ" }, { "src": "sakko ce te varaṃ dajjā tāvatiṃsānamissaro", "tgt": "nếu sakka, chúa tể cõi đạo lợi và toàn thể thế gian" }, { "src": "dadato me na khīyetha datvā nānutapeyyahaṃ", "tgt": "khi ta đang bố thí thì không bị cạn kiệt" }, { "src": "na sabbavittāni pare pavecche dadeyya dānañca dhanañca rakkhe", "tgt": "không nên ban bố tất tả của cải cho kẻ khác, nên ban phát vật thí và nên bảo vệ tài sản" }, { "src": "pubbeva dānā sumano dadaṃ cittaṃ pasādaye", "tgt": "ngay trước khi bố thí có tâm hoan hỷ" }, { "src": "saṭṭhipurisasahassāni āmuttamaṇikuṇḍalā", "tgt": "sáu mươi ngàn người nam, là các thanh niên" }, { "src": "soḷasitthisahassāni sabbālaṅkārarabhūsitā, aṅkurassa mahādāne vidhā piṇḍenti nāriyo", "tgt": "mười sáu ngàn phụ nữ, những người đàn bà đã được tô điểm với mọi thứ trang sức, nhồi trộn các món ở cuộc đại thí của aṅkura" }, { "src": "soḷasitthisahassāni sabbālaṅkārabhūsitā", "tgt": "mười sáu ngàn phụ nữ đã được tô điểm với mọi thứ trang sức" }, { "src": "aṅkurassa mahādāne dabbigāhā upaṭṭhitā", "tgt": "cầm thìa phục vụ ở cuộc đại thí của aṅkura" }, { "src": "bahuṃ bahunnaṃ pādāsi ciraṃ pādāsi khattiyo", "tgt": "vị sát-đế-lỵ đã ban phát nhiều đến nhiều" }, { "src": "bahū māse ca pakkhe ca utusaṃvaccharāni ca", "tgt": "aṅkura đã tiến hành cuộc đại thí trong khoảng thời gian dài" }, { "src": "mahādānaṃ pavattesi aṅkuro dīghamantaraṃ", "tgt": "trong nhiều tháng, nhiều nửa tháng, nhiều mùa, và nhiều năm" }, { "src": "evaṃ datvā yajitvā ca aṅkuro dīghamantaraṃ, so hitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsūpago ahū ’ti", "tgt": "aṅkura đã bố thí và cống hiến như vậy trong khoảng thời gian dài, sau khi từ bỏ thân xác loài người, vị ấy đã đi đến cõi đạo lợ" }, { "src": "kaṭacchubhikkhaṃ datvāna anuruddhassa indako", "tgt": "indaka đã dâng cúng phần thức ăn một muỗng đến ngài anuruddha" }, { "src": "dasahi ṭhānehi aṅkuraṃ indako atirocati, rūpe sadde rase gandhe phoṭṭhabbe ca manorame", "tgt": "indaka sáng chói vượt trội aṅkura về mười phương diện: về sắc, về thinh, về vị, về hương, về xúc làm thích ý" }, { "src": "āyunā yasasā ceva vaṇṇena ca sukhena ca", "tgt": "về tuổi thọ, luôn cả về danh tiếng" }, { "src": "yadi bhante nāgasena khīṇāyuko marati sāvasesāyuko jīvati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, nếu người có tuổi thọ đã cạn kiệt thì chết" }, { "src": "āma bhante anekasatāni diṭṭhānī ”ti", "tgt": "thưa ngài, đúng vậy. đã được nhìn thấy hàng trăm" }, { "src": "āma bhante sūyati", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "nanu so mahārāja vijjādharo parittabalena gahaṇā mutto ”ti", "tgt": "tâu đại vương, như thế thì có năng lực của chú thuật hộ trì" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃ sabbe yeva parittaṃ rakkhatī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng vật thực bảo vệ mạng sống cho tất cả" }, { "src": "ekacce na rakkhatī ”ti", "tgt": "không bảo vệ một số ngườ" }, { "src": "api nu kho mahārāja bhojanaṃ sabbesaṃ jīvitaṃ rakkhatī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, như thế thì vật thực không bảo vệ mạng sống cho tất cả" }, { "src": "tena kho pana samayena bhaddiyanagare meṇḍako gahapati paṭivasat tassa evarūpo iddhānubhāvo hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, gia chủ meṇḍaka cư ngụ ở thành phố bhaddiya. vị ấy có năng lực thần thông như vầy" }, { "src": "bhariyāya evarūpo iddhānubhāvo hoti", "tgt": "người vợ có năng lực thần thông như vầy" }, { "src": "puttassa evarūpo iddhānubhāvo hoti", "tgt": "cậu con trai có năng lực thần thông như vầy" }, { "src": "ekaṃyeva sahassatthavikaṃ gahetvā dāsakammakaraporisassa chammāsikaṃ vetanaṃ det na tāva taṃ khīyati", "tgt": "sau khi cầm cái túi chứa chỉ một ngàn đồng, cậu ta trả lương sáu tháng cho nô tỳ, người làm công, và người hầu" }, { "src": "suṇisāya evarūpo iddhānubhāvo hoti", "tgt": "cô con dâu có năng lực thần thông như vầy" }, { "src": "dāsassa evarūpo iddhānubhāvo hoti", "tgt": "người tớ trai có năng lực thần thông như vầy" }, { "src": "ekena naṅgalena kasantassa satta sītāyo gacchanti", "tgt": "khi anh ta kéo cày một đường thì bảy luống cày xuất hiện" }, { "src": "atha kho rājā māgadho seniyo bimbisāro aññataraṃ sabbatthakaṃ mahāmattaṃ āmantesi", "tgt": "khi ấy, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã bảo viên quan đại thần nọ là vị tổng quản rằng" }, { "src": "assosi kho meṇḍako gahapati", "tgt": "gia chủ meṇḍaka đã nghe rằng" }, { "src": "taṃ kho pana bhagavantaṃ gotamaṃ evaṃ kalyāṇo kittisaddo abbhuggato", "tgt": "tiếng đồn tốt đẹp về ngài gotama ấy đã được lan rộng ra như vầy" }, { "src": "gacchasī ”ti", "tgt": "ngươi đi đâu vậy" }, { "src": "bhagavantaṃ samaṇaṃ gotamaṃ dassanāyā ”t", "tgt": "tôi đi để diện kiến đức thế tôn là sa- môn gotama" }, { "src": "atha kho meṇḍakassa gahapatissa etadahosi", "tgt": "khi ấy, gia chủ meṇḍaka đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha yā buddhānaṃ sāmukkaṃsikā dhammadesanā taṃ pakāsesi dukkhaṃ samudayaṃ nirodhaṃ maggaṃ", "tgt": "tịnh tín, ngài đã phô bày pháp thuyết giảng đã được chư phật khai mở là: khổ, tập, diệt, đạo" }, { "src": "seyyathāpi nāma suddhaṃ vatthaṃ apagatakāḷakaṃ sammadeva rajanaṃ patigaṇheyya", "tgt": "cũng giống như tấm vải đã được làm sạch, không còn vết nhơ, có thể nhuộm màu một cách toàn vẹn" }, { "src": "evameva kho meṇḍakassa gahapatissa tasmiṃyeva āsane virajaṃ vītamalaṃ dhammacakkhuṃ udapādi", "tgt": "tương tợ như thế, ngay tại chỗ ngồi ấy pháp nhãn không nhiễm bụi trần, không vết nhơ đã sanh khởi đến gia chủ meṇḍaka" }, { "src": "sabbaṃ taṃ nirodhadhamman ”ti", "tgt": "toàn bộ điều ấy đều có bản tánh hoại diệt" }, { "src": "atha kho meṇḍakassa gahapatissa bhariyā ca putto ca suṇisā ca dāso ca yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, người vợ của gia chủ meṇḍaka cùng với con trai, con dâu, và người tớ trai đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā paññatte āsane nisīdi saddhiṃ bhikkhusaṅghena", "tgt": "sau khi đến đã ngồi xuống ở chỗ ngồi được sắp đặt sẵn cùng với hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "atha kho meṇḍako gahapati aḍḍhateḷasāni gopālakasatāni āṇāpesi", "tgt": "khi ấy, gia chủ meṇḍaka đã ra lệnh cho một ngàn hai trăm năm mươi người chăn bò rằng" }, { "src": "ekamekaṃ dhenuṃ gahetvā ekamekassa bhikkhuno upatiṭṭhatha", "tgt": "như vậy thì hãy dắt mỗi một con bò cái đến đứng gần mỗi một vị tỳ khưu" }, { "src": "dhāruṇhena khīrena bhojessāmā ”ti", "tgt": "chúng ta sẽ dâng sữa tươi để thọ dụng" }, { "src": "atha kho keṇiyassa jaṭilassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, đạo sĩ bện tóc keṇiya đã khởi ý điều này" }, { "src": "yesamidaṃ etarahi brāhmaṇā porāṇaṃ mantapadaṃ gītaṃ pavuttaṃ samīhitaṃ tadanugāyanti", "tgt": "là những người sử dụng chú thuật, những người ấy có hình thức chú thuật cổ điển đã được đọc tụng" }, { "src": "tadanubhāsanti", "tgt": "đã được nói ra" }, { "src": "aggihuttamukhā yaññā sāvittī chandaso mukhaṃ", "tgt": "các việc cúng tế có sự cúng dường lửa là đứng đầu" }, { "src": "atha kho rojo mallo bhagavato paccuggamanaṃ karitvā yenāyasmā ānando tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, khi đã thực hiện việc đi ra đón đức thế tôn, roja người malla đã đi đến gặp đại đức ānanda" }, { "src": "atha kho āyasmā ānandā anattamano ahosi", "tgt": "khi ấy, đại đức ānanda đã không được hoan hỷ" }, { "src": "atha kho āyasmā ānandā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức ānanda đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "yadā bhagavā aññāsi rojaṃ mallaṃ kallacittaṃ muducittaṃ vinīvaraṇacittaṃ udaggacittaṃ pasannacittaṃ", "tgt": "khi đức thế tôn biết được roja người malla có tâm đã sẵn sàng, dễ uốn nắn, không còn chướng ngại" }, { "src": "evameva kho rojassa mallassa tasmiṃyeva āsane virajaṃ vītamalaṃ dhammacakkhuṃ udapādi", "tgt": "tương tợ như thế, ngay tại chỗ ngồi ấy pháp nhãn không nhiễm bụi trần, không vết nhơ đã sanh khởi đến roja người malla" }, { "src": "tena hānanda", "tgt": "này ānanda" }, { "src": "sabbañca ḍākaṃ sabbañca piṭṭhakhādanīyan ”ti", "tgt": "ta cho phép tất cả các loại rau xanh và tất cả các loại bánh bột" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro buḍḍhapabbajito ātumāyaṃ paṭivasati nahāpitapubbo", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị xuất gia lúc tuổi già nọ, trước đây là thợ cạo, ngụ tại ātumā" }, { "src": "tassa dve dārakā honti mañjukā paṭibhāṇeyyakā dakkhā pariyodātasippā sake ācariyake nahāpitakamme", "tgt": "vị ấy có hai người con trai ăn nói ngọt ngào, khôn ngoan, khéo léo, thiện nghệ trong nghề thợ cạo từ thầy của họ" }, { "src": "assosi kho so buḍḍhapabbajito", "tgt": "vị xuất gia lúc tuổi già ấy đã nghe rằng" }, { "src": "atha kho so buḍḍhapabbajito tassā rattiyā accayena pahūtaṃ yāguṃ paṭiyādāpetvā bhagavato upanāmesi", "tgt": "sau đó, khi trải qua đêm ấy vị xuất gia lúc tuổi già ấy đã cho chuẩn bị sẵn sàng rất nhiều cháo" }, { "src": "patigaṇhātu me bhante bhagavā yāgun ”ti", "tgt": "rồi đã đem dâng đến đức thế tôn" }, { "src": "atha kho bhagavā taṃ buḍḍhapabbajitaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã nói với vị xuất gia lúc tuổi già ấy điều này" }, { "src": "atha kho so buḍḍhapabbajito bhagavato etamatthaṃ āroces vigarahi buddho bhagavā", "tgt": "khi ấy, vị xuất gia lúc tuổi già ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn. đức thế tôn đã khiển trách rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena sāvatthiyaṃ bahuṃ phalakhādanīyaṃ uppannaṃ hot atha kho bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ở trong thành sāvatthi nhiều loại vật thực cứng là trái cây được phát sanh. khi ấy, các vị tỳ khưu đã khởi ý điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhūnaṃ kismiñci kismiñci ṭhāne kukkuccaṃ uppajjati", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu khởi lên sự phân vân về vấn đề này về vấn đề nọ" }, { "src": "na nu kho kappati", "tgt": "hay là không được phép" }, { "src": "kappati nu kho yāvakālikena sattāhakālikaṃ", "tgt": "vật dùng trong bảy ngày với vật dùng đến hết ngọ là được phép" }, { "src": "kappati nu kho yāvakālikena yāvajīvikaṃ", "tgt": "vật dùng suốt đời với vật dùng đến hết ngọ là được phép" }, { "src": "kappati nu kho yāmakālikena sattāhakālikaṃ", "tgt": "vật dùng trong bảy ngày với vật dùng đến hết đêm là được phép" }, { "src": "kappati nu kho yāmakālikena yāvajīvikaṃ", "tgt": "vật dùng suốt đời với vật dùng đến hết đêm là được phép" }, { "src": "kappati nu kho sattāhakālikena yāvajīvikaṃ", "tgt": "vật dùng suốt đời với vật dùng trong bảy ngày là được phép" }, { "src": "na nu kho kappatī ”ti", "tgt": "hay là không được phép" }, { "src": "yāvakālikena bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "bhesajjakkhandhako niṭṭhito chaṭṭho", "tgt": "dứt chương dược phẩm là thứ sáu" }, { "src": "tatiya kaṭhinasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ ba về kaṭhina" }, { "src": "niṭṭhitacīvarasmiṃ bhikkhunā ubbhatasmiṃ kaṭhine bhikkhuno paneva akālacīvaraṃ uppajjeyya", "tgt": "khi vấn đề y đã được dứt điểm đối với vị tỳ khưu tức là khi kaṭhina đã hết hiệu lực" }, { "src": "ākaṅkhamānena bhikkhunā paṭiggahetabbaṃ", "tgt": "lại có y ngoài hạn kỳ phát sanh đến vị tỳ khưu" }, { "src": "paṭiggahetvā khippameva kāretabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu đang mong muốn thì nên thọ lãnh" }, { "src": "tatiyakaṭhinasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya thứ ba về kaṭhina" }, { "src": "purāṇacīvarasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về bảo giặt y cũ" }, { "src": "evañca pana bhikkhave nissajitabbaṃ", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên được xả bỏ như vầy" }, { "src": "idamme bhante akālacīvaraṃ māsātikkantaṃ nissaggiyaṃ", "tgt": "bạch các ngài, y ngoài hạn kỳ này của tôi đã quá hạn một tháng cần được xả bỏ" }, { "src": "imāhaṃ saṅghassa nissajāmī ”t dadeyyā ”ti dadeyyun ”ti āyasmato dammī ”ti", "tgt": "tôi xả bỏ y này đến hội chúng.” hội chúng nên cho lại chư đại đức nên cho lại “tôi cho lại đại đức" }, { "src": "visabhāge uppanne mūlacīvare paccāsācīvaraṃ uppajjati rattiyo ca sesā honti", "tgt": "khi y căn bản được phát sanh là khác phẩm chất rồi y mong mỏi được phát sanh và còn lại nhiều đêm" }, { "src": "atha kho āyasmā udāyī taṃ bhikkhuniṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức udāyi đã nói với tỳ khưu ni ấy điều này" }, { "src": "‘‘gaccha bhagini udakaṃ āhara", "tgt": "này sư tỷ, hãy đi và đem lại nước" }, { "src": "āharayya", "tgt": "thưa ngài" }, { "src": "ekadesaṃ aṅgajāte pakkhip sā tena gabbhaṃ gaṇh bhikkhuniyo evamāhaṃsu", "tgt": "còn một phần đã đưa vào vật kín. do việc ấy, cô ấy đã mang tha các tỳ khưu ni đã nói như vầy" }, { "src": "purāṇacīvaraṃ nāma sakiṃ nivatthampi sakiṃ pārutampi", "tgt": "y cũ nghĩa là đã được mặc một lần, đã được khoác lên một lần" }, { "src": "idaṃ me bhante purāṇacīvaraṃ aññātikāya bhikkhuniyā dhovāpitaṃ nissaggiyaṃ", "tgt": "bạch các ngài, y cũ này của tôi đã được bảo tỳ khưu ni không phải là thân quyến giặt" }, { "src": "latā ca sajjā pavarā ca devatā accimukhī rājavarassa sirīmato", "tgt": "các thiên nhân latā, sajjā, pavarā, accimukhī, và sutā" }, { "src": "pañcettha nāriyo agamaṃsu nahāyituṃ sītodikaṃ uppaliniṃ sivaṃ nadiṃ", "tgt": "và ở đây, năm người nữ này đã đi đến dòng sông tốt lành, có nước mát" }, { "src": "suttaviññattisikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về yêu cầu chỉ sợi" }, { "src": "yo pana bhikkhu sāmaṃ suttaṃ viññāpetvā tantavāyehi cīvaraṃ vāyāpeyya, nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào tự mình yêu cầu chỉ sợi rồi bảo các thợ dệt dệt thành y thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "sāman ’ti sayaṃ viññāpetvā", "tgt": "tự mình: sau khi đích thân yêu cầu" }, { "src": "mahāpesakārasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về thợ dệt" }, { "src": "avāyāpite vāyāpitasaññī", "tgt": "khi chưa bảo dệt" }, { "src": "anāpatti cīvaraṃ sibbetuṃ", "tgt": "để may y, trong trường hợp mạng vá" }, { "src": "suttaviññattisikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về yêu cầu chỉ sợi" }, { "src": "atha kho so tantavāyo yathābhūtaṃ suttaṃ tante upanetvā yena sā itthī tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, người thợ dệt ấy sau khi đưa vào máy dệt số chỉ sợi đã được mang lại rồi đã đi đến gặp người đàn bà ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā taṃ itthiṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với người đàn bà ấy điều này" }, { "src": "vāyāpeyyā ’ti vināpeti", "tgt": "bảo dệt: bảo đan lại" }, { "src": "tatra ce so bhikkhū ’ti yaṃ bhikkhuṃ uddissa cīvaraṃ viyyati so bhikkhu", "tgt": "trong trường hợp ấy, nếu vị tỳ khưu ấy: vị tỳ khưu ấy là vị tỳ khưu mà y được dệt dành riêng cho" }, { "src": "kīdisena te bhante cīvarena attho", "tgt": "chưa được nói trước rằng" }, { "src": "kīdisaṃ te cīvaraṃ vāyāpemī", "tgt": "ngài có nhu cầu với loại y như thế nào" }, { "src": "tantavāye upasaṅkamitvā ’ti gharaṃ gantvā yattha katthaci upasaṅkamitvā", "tgt": "đi đến gặp các thợ dệt: sau khi đi đến nhà, sau khi đi đến gặp ở bất cứ nơi nào" }, { "src": "cīvare vikappaṃ āpajjeyyā ’ti", "tgt": "đưa ra sự căn dặn về y" }, { "src": "idaṃ kho āvuso cīvaraṃ maṃ uddissa viyyat āyatañca karotha", "tgt": "này đạo hữu, y này được dệt dành riêng cho tô hãy làm dài" }, { "src": "vitthatañca appitañca suvītañca suppavāyitañca suvilekhitañca suvitacchitañca karotha", "tgt": "rộng, dày, hãy dệt cho khéo, dệt cho đều đặn, khéo cào, khéo chả" }, { "src": "mayampi āyasmantānaṃ kiñcimattaṃ anupadajjeyyāmā ’ti", "tgt": "có lẽ chúng tôi có thể biếu xén các ông vật gì đó" }, { "src": "tassa vacanena āyataṃ vā vitthataṃ vā appitaṃ vā karoti", "tgt": "làm dài, hoặc rộng, hoặc chặt chẽ theo lời nói của vị ấy" }, { "src": "accekacīvarasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về y đặc biệt" }, { "src": "mahāpesakārasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học quan trọng về thợ dệt" }, { "src": "saccaṃ kira bhikkhave bhikkhū accekacīvaraṃ paṭiggahetvā cīvarakālasamayaṃ atikkāmentī ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, nghe nói các tỳ khưu sau khi thọ lãnh y đặc biệt lại để vượt quá thời hạn về y, có đúng không vậy" }, { "src": "dasāhānāgataṃ kattikatemāsikapuṇṇamaṃ bhikkhuno paneva accekacīvaraṃ uppajjeyya", "tgt": "khi còn mười ngày là đến ngày rằm kattika của ba tháng, trường hợp vị tỳ khưu có y đặc biệt phát sanh" }, { "src": "accekaṃ maññamānena bhikkhunā paṭiggahetabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu nghĩ rằng là đặc biệt rồi nên thọ lãnh" }, { "src": "dasāhānāgatan ’ti dasāhānāgatāya pāvāraṇāya", "tgt": "khi còn mười ngày là đến: mười ngày là sẽ đến lễ pavāraṇā" }, { "src": "kattikatemāsikapuṇṇaman ’ti pavāraṇā kattikā vuccati", "tgt": "ngày rằm kattika của ba tháng: lễ pavāraṇā là kattika được nói đến" }, { "src": "accekacīvaraṃ nāma senāya vā gantukāmo hoti", "tgt": "y đặc biệt nghĩa là người có ý định đi vào quân đội" }, { "src": "maññamānena bhikkhunā paṭiggahetabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu nghĩ rằng là đặc biệt rồi nên thọ lãnh" }, { "src": "paṭiggahetvā yāva cīvarakālasamayaṃ nikkhipitabban ’ti saññānaṃ katvā nikkhipitabbaṃ", "tgt": "sau khi thọ lãnh nên để riêng cho đến hết thời hạn về y: sau khi ghi nhận rằng" }, { "src": "cīvarakālasamayo nāma anatthate kaṭhine vassānassa pacchimo māso", "tgt": "thời hạn về y nghĩa là khi kaṭhina không được thành tựu thì một tháng cuối của mùa mưa" }, { "src": "anatthate kaṭhine pañcamāsā", "tgt": "khi kaṭhina được thành tựu thì năm tháng" }, { "src": "tato ce uttariṃ nikkhipeyyā ’ti anatthate kaṭhine vassānassa pacchimaṃ divasaṃ atikkāmeti", "tgt": "nếu để riêng vượt quá hạn ấy: khi kaṭhina không được thành tựu, vị vượt qua ngày cuối cùng của mùa mưa thì phạm vào nissaggiya" }, { "src": "nissaggiyaṃ cīvaraṃ anissajitvā paribhuñjati", "tgt": "y phạm vào nissaggiya, không xả bỏ rồi sử dụng" }, { "src": "anāpatti antosamayaṃ adhiṭṭheti vikappeti vissajjeti nassati vinassati ḍayhati", "tgt": "trong thời hạn , vị chú nguyện để dùng riêng, vị chú nguyện để dùng chung" }, { "src": "accekacīvarasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về y đặc biệt" }, { "src": "siyā ca tassa bhikkhuno kocideva paccayo tena cīvarena vippavāsāya", "tgt": "nếu vị tỳ khưu ấy có lý do nào đó đưa đến việc xa lìa y ấy" }, { "src": "chārattaparamaṃ tena bhikkhunā tena cīvarena vippavasitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu ấy nên xa lìa y ấy tối đa là sáu đêm. nếu xa lìa vượt quá hạn ấy" }, { "src": "upavassaṃ kho panā ’ti vutthavassānaṃ", "tgt": "khi mùa mưa đã qua: là mùa mưa đã đuợc trải qua" }, { "src": "kattikapuṇṇaman ’ti kattikacātumāsinī vuccati", "tgt": "ngày rằm kattika: ngày rằm kattika của bốn tháng được đề cập đến" }, { "src": "yāni kho pana tāni araññakāni senāsanānī ’ti ― āraññakaṃ nāma senāsanaṃ pañcadhanusatikaṃ pacchimaṃ", "tgt": "những chỗ trú ngụ ở trong rừng: ― chỗ trú ngụ ở trong rừng nghĩa là cách cuối cùng khoảng cách cây cung" }, { "src": "sāsaṅkaṃ nāma ārāme ārāmūpacāre corānaṃ niviṭṭhokāso dissati", "tgt": "có sự nguy hiểm nghĩa là trong tu viện hoặc trong vùng phụ cận tu viện" }, { "src": "sappaṭibhayaṃ nāma ārāme ārāmūpacāre corehi manussā hatā dissanti", "tgt": "có sự kinh hoàng nghĩa là trong tu viện hoặc trong vùng phụ cận tu viện" }, { "src": "tathārūpesu bhikkhu senāsanesu viharanto ’ti evarūpesu bhikkhu senāsanesu viharanto", "tgt": "vị tỳ khưu đang sống ở các chỗ trú ngụ có hình thức như thế: là vị tỳ khưu đang sống ở các chỗ trú ngụ có hình thức như vậy" }, { "src": "ākaṅkhamāno ’ti icchamāno", "tgt": "khi mong mỏi: khi ước muốn" }, { "src": "cīvarānaṃ aññataraṃ cīvaran ’ti saṅghāṭiṃ vā uttarāsaṅghaṃ vā antaravāsakaṃ vā", "tgt": "một y nào đó của ba y: hoặc là y hai lớp, hoặc là thượng y, hoặc là y nội" }, { "src": "siyā ca tassa bhikkhuno kocideva paccayo tena cīvarena vippavāsāyā ’ti siyā paccayo siyā karaṇīyaṃ", "tgt": "nếu vị tỳ khưu ấy có lý do nào đó đưa đến việc xa lìa y ấy: nếu có lý do, nếu có nguyên nhân" }, { "src": "tena bhikkhunā tena cīvarena vippavasitabban ’ti chārattaparamatā vippavasitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu ấy nên xa lìa y ấy tối đa là sáu đêm: nên xa lìa nhiều nhất là sáu đêm" }, { "src": "tato ce uttariṃ vippavaseyyā ’ti sattame aruṇuggamane nissaggiyaṃ hoti", "tgt": "nếu xa lìa vượt quá hạn ấy: khi hừng đông ngày thứ bảy mọc lên thì phạm vào nissaggiya" }, { "src": "chārattaṃ vippavasati", "tgt": "vị xa lìa sáu đêm" }, { "src": "ūnakachārattaṃ vippavasati", "tgt": "vị xa lìa kém sáu đêm" }, { "src": "chārattaṃ vippavasitvā puna gāmasīmaṃ okkamitvā vasitvā pakkamati", "tgt": "sau khi xa lìa sáu đêm vị ấy đi vào lại trong ranh giới của làng cư ngụ rồi ra đi" }, { "src": "antochārattaṃ paccuddharati", "tgt": "vị nguyện xả trong đêm thứ sáu" }, { "src": "vissajjeti nassati vinassati ḍayhati", "tgt": "vị phân phát, bị mất trộm, bị hư hỏng" }, { "src": "acchinditvā gaṇhanti", "tgt": "bị cháy, cướp rồi lấy đi" }, { "src": "vissāsaṃ gaṇhanti", "tgt": "lấy đi do sự thân thiết" }, { "src": "sāsaṅkasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về nguy hiểm" }, { "src": "kathaṃ hi nāma chabbaggiyā bhikkhū jānaṃ saṅghikaṃ lābhaṃ pariṇataṃ attano pariṇāmessantī ”ti", "tgt": "vì sao các tỳ khưu nhóm lục sư dầu biết lợi lộc đã được khẳng định là dâng đến hội chúng lại thuyết phục dâng cho bản thân" }, { "src": "tatiyapārājikaṃ samattaṃ", "tgt": "điều pārājika thứ ba được đầy đủ" }, { "src": "pana bhikkhū vaṇṇavā honti pīṇindriyā pasannamukhavaṇṇā vippasannachavivaṇṇā", "tgt": "trái lại các tỳ khưu ở bờ sông vaggumudā thì có sắc tướng, căn quyền sung mãn, sắc diện rạng rỡ, sắc thân an tịnh" }, { "src": "kho panetaṃ buddhānaṃ bhagavantānaṃ āgantukehi bhikkhūhi saddhiṃ paṭisammodituṃ", "tgt": "điều này đã là thông lệ của chư phật thế tôn là niềm nở đối với các tỳ khưu đi đến" }, { "src": "pañcime bhikkhave mahācorā santo saṃvijjamānā lokasmiṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là năm kẻ cướp lớn được biết đến ở thế gian" }, { "src": "() idha bhikkhave ekaccassa mahācorassa evaṃ hoti", "tgt": "() này các tỳ khưu, ở đây có kẻ cướp lớn khởi ý như vầy" }, { "src": "aññathā santamattānaṃ aññathā yo pavedaye", "tgt": "vị tuyên bố thế này, bản thân như thế khác" }, { "src": "nikacca kitavasseva bhuttaṃ theyyena tassa taṃ", "tgt": "ăn cơm kiểu dối lường, như cờ gian bạc lận" }, { "src": "kāsāvakaṇṭhā bahavo pāpadhammā asaññatā", "tgt": "nhiều kẻ cổ quấn y, ác pháp, không thu thúc" }, { "src": "pāpā pāpehi kammehi nirayaṃ te upapajjare", "tgt": "kẻ ác vì nghiệp ác, phải sanh vào địa ngục" }, { "src": "seyyo ayogulo bhutto tatto aggisikhūpamo", "tgt": "kẻ ác giới buông lung thà ăn vào sắt cục" }, { "src": "yañce bhuñjeyya dussīlo raṭṭhapiṇḍaṃ asaññato ”ti", "tgt": "cháy đỏ có lửa ngọn, hơn đồ ăn xứ sở" }, { "src": "[dutiyapaññatti]", "tgt": "[sự quy định lần hai]" }, { "src": "bhikkhū ’ti [ñatticatutthena kammena upasampanno] ayaṃ imasmiṃ atthe adhippeto ‘bhikkhū ’ti", "tgt": "tỳ khưu [đã được tu lên bậc trên. bằng hành sự có lời thông báo đến lần thứ tư]. vị này là ‘vị tỳ khưu’ được đề cập trong ý nghĩa này" }, { "src": "attūpanāyikan ’ti te vā kusale dhamme attani upaneti", "tgt": "là pháp thể nhập của bản thân: hoặc là thể nhập các thiện pháp ấy vào bản thân" }, { "src": "attānaṃ vā tesu kusalesu dhammesu upaneti", "tgt": "hoặc là thể nhập bản thân vào các thiện pháp ấy" }, { "src": "ñāṇan ’ti tisso vijjā", "tgt": "trí tuệ: là ba minh" }, { "src": "samudācareyyā ’ti āroceyya itthiyā vā purisassa vā gahaṭṭhassa vā pabbajitassa vā", "tgt": "tuyên bố: vị nói ra đến người nữ, hoặc đến người nam, hoặc đến người tại gia, hoặc đến vị xuất gia" }, { "src": "iti jānāmi iti passāmī ’ti jānāmahaṃ ete dhamme", "tgt": "tôi biết như vầy, tôi thấy như vầy: tôi biết các pháp này" }, { "src": "passāmahaṃ ete dhamme", "tgt": "tôi thấy các pháp này" }, { "src": "atthi ca me ete dhammā", "tgt": "các pháp này có ở tôi" }, { "src": "mayi ete dhammā sandissanti", "tgt": "các pháp này được thuần thục ở tôi" }, { "src": "ahañca etesu dhammesu sandissāmī ’ti", "tgt": "và tôi thuần thục trong các pháp này" }, { "src": "tato aparena samayenā ’ti yasmiṃ khaṇe samudāciṇṇaṃ hoti", "tgt": "sau đó vào lúc khác: được thực hiện trong giây phút nào" }, { "src": "taṃ khaṇaṃ taṃ layaṃ taṃ muhuttaṃ vītivatte", "tgt": "thì đã trải qua giây phút ấy, khoảng thời gian ấy, thời điểm ấy" }, { "src": "samanuggāhiyamāno ’ti yaṃ vatthu paṭiññātaṃ hoti", "tgt": "trong khi được hỏi: sự việc gì đã cho biết thì đang được hỏi về việc ấy" }, { "src": "tasmiṃ vatathusmiṃ samanuggāhiyamāno", "tgt": "điều gì đã được đại đức đắc chứng" }, { "src": "asamanuggāhiyamāno ’ti na kenaci vuccamāno", "tgt": "trong khi không được hỏi: không được bất cứ ai đề cập đến" }, { "src": "āpanno ’ti pāpiccho icchāpakato asantaṃ abhūtaṃ uttarimanussa", "tgt": "vị đã phạm tội: vị có ước muốn xấu xa, bị thúc giục bởi ước muốn" }, { "src": "ajānamevaṃ āvuso avacaṃ jānāmi apassaṃ passāmī ’ti ‘nāhaṃ ete dhamme jānāmi", "tgt": "này các đại đức, tôi đã không biết như vầy lại nói biết, đã không thấy lại nói thấy" }, { "src": "nāhaṃ ete dhamme passāmi", "tgt": "tôi không biết các pháp này" }, { "src": "natthi ca me ete dhammā", "tgt": "tôi không thấy các pháp này" }, { "src": "na mayi ete dhammā sandissanti", "tgt": "các pháp này có ở tôi" }, { "src": "aññatra adhimānā ’ti ṭhapetvā adhimānaṃ", "tgt": "ngoại trừ vì sự tự tin thái quá: trừ ra sự tự tin thái quá" }, { "src": "pārājiko hotī ’ti seyyathāpi nāma tālo matthakacchinno abhabbo puna virūḷhiyā", "tgt": "là vị phạm tội pārājika: cũng giống như cây thốt nốt bị chặt ở ngọn không thể tăng trưởng được nữa" }, { "src": "jhānan ’ti paṭhamaṃ jhānaṃ dutiyaṃ jhānaṃ tatiyaṃ jhānaṃ catutthaṃ jhānaṃ", "tgt": "thiền: là sơ thiền, nhị thiền, tam thiền, tứ thiền" }, { "src": "vimokkho ’ti suññato vimokkho animitto vimokkho appaṇihito vimokkho", "tgt": "sự giải thoát: là vô phiền não giải thoát, vô tướng giải thoát, vô nguyện giải thoát" }, { "src": "samādhī ’ti suññato samādhi animitto samādhi appaṇihito samādhi", "tgt": "định: là vô phiền não định, vô tướng định, vô nguyện định" }, { "src": "samāpattī ’ti suññatā samāpatti animittā samāpatti appaṇihitā samāpatti", "tgt": "sự chứng đạt: là sự chứng đạt về vô phiền não, sự chứng đạt về vô tướng, sự chứng đạt về vô nguyện" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjin ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "bhaṇantassa hoti ‘musā bhaṇāmī ’ti", "tgt": "‘ta sẽ nói điều dối trá" }, { "src": "catūhākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjin ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bốn yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "pañcahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjin ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với năm yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "chahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjin ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với sáu yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "sattahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjin ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bảy yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjāmī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "catūhākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjāmī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bốn yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "pañcahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjāmī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với năm yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "chahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjāmī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với sáu yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "sattahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajjāmī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bảy yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi chứng sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpanno ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng được sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "catūhākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpanno ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bốn yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng được sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "pañcahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpanno ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với năm yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng được sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "chahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpanno ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với sáu yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng được sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "sattahākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ samāpanno ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bảy yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng được sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamassa jhānassa lābhīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có đạt sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "catūhākārehi ‘paṭhamassa jhānassa lābhīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bốn yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có đạt sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "pañcahākārehi ‘paṭhamassa jhānassa lābhīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với năm yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có đạt sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "chahākārehi ‘paṭhamassa jhānassa lābhīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với sáu yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có đạt sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "sattahākārehi ‘paṭhamassa jhānassa lābhīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bảy yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có đạt sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamassa jhānassa vasīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có trú sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "catūhākārehi ‘paṭhamassa jhānassa vasīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bốn yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có trú sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "pañcahākārehi ‘paṭhamassa jhānassa vasīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với năm yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có trú sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "chahākārehi ‘paṭhamassa jhānassa vasīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với sáu yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có trú sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "sattahākārehi ‘paṭhamassa jhānassa vasīmhī ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bảy yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi có trú sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamaṃ jhānaṃ sacchikataṃ mayā ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng ngộ sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "‘paṭhamaṃ jhānaṃ sacchikataṃ mayā ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với bốn yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng ngộ sơ thiền” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "bhaṇantassa hoti ‘musā bhaṇāmī ’ti bhaṇitassa hoti ‘musā mayā bhaṇitan ’ti", "tgt": "‘ta sẽ nói điều dối trá,’ trong khi nói : ‘ta đang nói điều dối trá" }, { "src": "tīhākārehi ‘rāgā me cittaṃ vinīvaraṇan ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tâm của tôi không bị che lấp bởi tham ái” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "tīhākārehi ‘dosā me cittaṃ vinīvaraṇan ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tâm của tôi không bị che lấp bởi sân” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "tīhākārehi ‘mohā me cittaṃ vinīvaraṇan ’ti sampajānamusā bhaṇantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tâm của tôi không bị che lấp bởi si” bị phạm tội pārājika" }, { "src": "suddhikaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phần đơn giản" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamaṃ ca jhānaṃ tisso ca vijjā samāpajjiṃ", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamaṃ ca jhānaṃ cattāro ca satipaṭṭhāne", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng" }, { "src": "paṭhamaṃ ca jhānaṃ cattāro ca sammappadhāne", "tgt": "tôi chứng tôi đã chứng được sơ thiền và bốn sự thiết lập niệm" }, { "src": "tīhākārehi ‘paṭhamaṃ ca jhānaṃ satta ca bojjhaṅge samāpajjiṃ", "tgt": "với ba yếu tố, vị cố tình nói điều dối trá: “tôi đã chứng" }, { "src": "ekamūlakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phần một nhân tố" }, { "src": "mūlakaṃ saṅkhittaṃ", "tgt": "phần nhân tố được tóm lược" }, { "src": "so bhikkhu paṭhamaṃ jhānaṃ samāpajji", "tgt": "vị tỳ khưu cư ngụ trong trú xá của đạo hữu đã chứng" }, { "src": "sakkaccavaggo", "tgt": "phẩm nghiêm trang" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū piṇḍapātaṃ bhuñjantā sūpaññeva bahuṃ bhuñjanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư, trong lúc thọ dụng đồ khất thực, thọ dụng quá nhiều xúp" }, { "src": "na sūpaṃ vā odanaṃ vā attano atthāya viññāpetvā bhuñjissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không yêu cầu xúp và cơm vì nhu cầu của bản thân rồi thọ thực’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū gilānā hont gilānapucchakā bhikkhū gilāne etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có các tỳ khưu bị bệnh. các tỳ khưu thăm hỏi bệnh tình đã nói với các vị bị bệnh điều này" }, { "src": "na sūpaṃ vā odanaṃ vā agilāno attano atthāya viññāpetvā bhuñjissāmī ’ti sikkhā karaṇīyo ”ti", "tgt": "‘khi không bị bệnh, ta sẽ không yêu cầu xúp và cơm vì nhu cầu của bản thân rồi thọ thực’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na sūpaṃ vā odanaṃ vā agilānena attano atthāya viññāpetvā bhuñjitabbaṃ", "tgt": "vị không bị bệnh không nên yêu cầu xúp và cơm vì nhu cầu của bản thân rồi thọ thực" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū dīghaṃ ālopaṃ karonti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư làm những nắm cơm dài rồi thọ thực" }, { "src": "parimaṇḍalaṃ ālopaṃ karissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ làm nắm cơm tròn đều’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "parimaṇḍalo ālopo kātabbo", "tgt": "nên làm nắm cơm tròn đều" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca dīghaṃ ālopaṃ karoti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào làm nắm cơm dài do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "kabaḷavaggo", "tgt": "phẩm vắt cơm" }, { "src": "na anāhaṭe kabaḷe mukhadvāraṃ vivarissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không há miệng ra khi vắt cơm chưa được đưa đến’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na anāhaṭe kabaḷe mukhadvāraṃ vivaritabbaṃ", "tgt": "không nên há miệng ra khi vắt cơm chưa được đưa đến" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca anāhaṭe kabaḷe mukhadvāraṃ vivarati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào há miệng ra khi vắt cơm chưa được đưa đến do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū piṇḍukkhepakaṃ bhuñjanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thọ thực theo lối đưa thức ăn một cách liên tục" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū hatthaniddhunakaṃ bhuñjanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thọ thực có sự vung rảy bàn tay" }, { "src": "na hatthaniddhunakaṃ bhuñjissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không thọ thực có sự vung rảy bàn tay’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na hatthaniddhunakaṃ bhuñjitabbaṃ", "tgt": "không nên thọ thực có sự vung rảy bàn tay" }, { "src": "yo anādariyaṃ paṭicca hatthaniddhunakaṃ bhuñjati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào thọ thực có sự vung rảy bàn tay do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "‘sivirājena yācakassa cakkhūni dinnāni", "tgt": "‘các con mắt đã được đức vua sivi bố thí đến kẻ cầu xin" }, { "src": "andhassa sato puna dibbacakkhūni uppannānī ’t etampi vacanaṃ sakasaṭaṃ saniggahaṃ sadosaṃ", "tgt": "khi đức vua đã bị mù thì các thiên nhãn đã được tạo ra lạ’ lời nói này cũng có sự sái quấy, có sự bắt bẻ, có khuyết điểm" }, { "src": "api nu kho bhante nāgasena hetusamugghāte ahetusmiṃ avatthumhi dibbacakkhu uppajjatī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, phải chăng khi nhân đã bị lấy đi, khi không có nhân, khi không có nền tảng thì thiên nhãn cũng được tạo ra" }, { "src": "na hi bhante. saccaṃ yeva tattha hetu bhavati mahāmeghassa pavassanāyā ”ti", "tgt": "thưa ngài, không đúng. trong trường hợp ấy, chính sự chân thật là nhân cho việc đổ xuống của cơn mưa lớn" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja ye keci siddhā saccamanugāyanti ‘jalita", "tgt": "tâu đại vương, hoặc giống như việc những vị đạo sĩ nào đó cầu khấn lời chân thật rằng" }, { "src": "pajjalito mahāaggikkhandho paṭinivattatū ’ti tesaṃ sahasaccamanugītena jalitapajjalito mahā", "tgt": "‘xin cho khối lửa lớn đã bộc phát hãy quay trở lại.’ cùng với việc đã cầu khấn lời chân thật của những người ấy" }, { "src": "aggikkhandho khaṇena paṭinivattat api nu kho mahārāja atthi tasmiṃ jalitapajjalite mahā", "tgt": "khối lửa lớn đã bộc phát tức thời quay trở lạ tâu đại vương, phải chăng ở khối lửa lớn đã bộc phát ấy có nhân đã được hội tụ lại" }, { "src": "aggikkhandhe hetu sannicito yena hetunā jalitapajjalitamahā", "tgt": "mà do nhân ấy khối lửa lớn đã bộc phát tức thời quay trở lại" }, { "src": "na hi bhante saccaṃ yeva vatthu hoti tassa jalitapajjalitassa mahā", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế việc ấy không có nhân bình thường trong trường hợp này" }, { "src": "aggikkhandhassa khaṇena paṭinivattanāyā ”ti", "tgt": "chính sự chân thật là nền tảng cho việc tạo ra thiên nhãn" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja ye keci siddhā saccamanugāyanti ‘visaṃ halāhalaṃ agadaṃ bhavatū ’ti", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế trong trường hợp này, chính sự chân thật là nền tảng cho việc tạo ra thiên nhãn" }, { "src": "iti imināpi mahārāja kāraṇena saccabalaṃ ñātabbaṃ ‘natthi taṃ ṭhānaṃ yaṃ saccena na pattabban ’ti", "tgt": "tâu đại vương, cũng vì nguyên nhân này mà năng lực của sự chân thật được biết đến như vầy: ‘không có nơi nào mà sự chân thật không thể đạt đến.’" }, { "src": "atha saṃviggahadayo rājā turitaturito sayaṃ gantvā taṃ gaṇikaṃ pucchi", "tgt": "khi ấy, có tâm bị chấn động, đức vua đã đích thân đi đến vô cùng vội vã và đã hỏi cô kỷ nữ ấy rằng" }, { "src": "addasā kho sudinno kalandaputto bhagavantaṃ mahatiyā parisāya parivutaṃ dhammaṃ desentaṃ nisinnaṃ", "tgt": "sau đó, khi đã được đức thế tôn chỉ dạy, thức tỉnh, khuyến khích, và tạo niềm phấn khởi bằng bài pháp thoại" }, { "src": "anuññāto ’si pana tvaṃ sudinna mātāpitūhi agārasmā anagāriyaṃ pabbajjāyā ”ti", "tgt": "bạch ngài, con chưa được mẹ và cha cho phép về việc rời nhà xuất gia sống không nhà" }, { "src": "na kho sudinna tathāgatā ananuññātaṃ mātāpitūhi puttaṃ pabbājentī ”ti", "tgt": "này sudinna, các đức như lai không xuất gia cho người con trai chưa được mẹ và cha cho phép" }, { "src": "dutiyampi kho tatiyampi kho sudinno kalandaputto mātāpitaro etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, đến lần thứ ba, sudinna kalandaputta đã nói với mẹ và cha điều này" }, { "src": "kho sudinnassa kalandaputtassa mātāpitaro sudinnaṃ kalandaputtaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi ấy, mẹ và cha của sudinna kalandaputta đã nói với sudinna kalandaputta điều này" }, { "src": "atha kho sudinnassa kalandaputtassa sahāyakā yena sudinno kalandaputto tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, những người bạn của sudinna kalandaputta đã đi đến gặp sudinna kalandaputta" }, { "src": "upasaṅkamitvā sudinnaṃ kalandaputtaṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với sudinna kalandaputta điều này" }, { "src": "upasaṅkamitvā sudinnassa kalandaputtassa mātāpitaro etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với mẹ và cha của sudinna kalandaputta điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena vajjī dubbhikkhā hoti dvīhītikā setaṭṭhikā salākāvuttā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, xứ vajjī có sự khan hiếm về vật thực, khó kiếm ăn, có dịch bệnh" }, { "src": "kho āyasmā sudinno pubbaṇhasamayaṃ nivāsetvā pattacīvaramādāya yena sakapitunivesanaṃ tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó vào buổi sáng, đại đức sudinna đã mặc y, cầm y bát, rồi đi đến nhà của cha mình, sau khi đến đã ngồi xuống ở chỗ ngồi được sắp đặt sẵn khi ấy" }, { "src": "kho āyasmato sudinnassa pitā āyasmato sudinnassa purāṇadutiyikaṃ āmantesi", "tgt": "sau đó, cha của đại đức sudinna đã bảo người vợ cũ của đại đức sudinna rằng" }, { "src": "atha kho āyasmato sudinnassa mātā āyasmato sudinnassa purāṇadutiyikaṃ āmantesi", "tgt": "sau đó, mẹ của đại đức sudinna đã bảo người vợ cũ của đại đức sudinna rằng" }, { "src": "dutiyampi kho tatiyampi kho āyasmato sudinnassa mātā āyasmantaṃ sudinnaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, đến lần thứ ba, mẹ của đại đức sudinna đã nói với đại đức sudinna điều này" }, { "src": "kulaṃ aḍḍhaṃ mahaddhanaṃ mahābhogaṃ pahūtajātarūparajataṃ pahūtavittūpakaraṇaṃ pahūtadhanadhaññaṃ", "tgt": "gia đình này thì giàu sang, có nhiều của cải, nhiều tài sản, có vô số vàng bạc, vô số vật dụng, và dồi dào lúa gạo" }, { "src": "tena hi tāta sudinna", "tgt": "này sudinna thương" }, { "src": "na kho ahaṃ āvuso anabhirato brahmacariyaṃ carām atthi me pāpaṃ kammaṃ kataṃ", "tgt": "này các đại đức, không phải tôi không thỏa thích thực hành phạm hạnh mà tôi đã tạo nên ác nghiệp" }, { "src": "purāṇadutiyikāya methuno dhammo patisevito", "tgt": "tôi đã thực hiện việc đôi lứa với người vợ cũ này các đại đức" }, { "src": "tassa mayhaṃ āvuso", "tgt": "tôi đây đã có sự ăn năn" }, { "src": "ahudeva kukkuccaṃ", "tgt": "đã có nỗi ân hận" }, { "src": "alaṃ hi te āvuso sudinna kukkuccāya", "tgt": "này đại đức sudinna, đại đức có sự ăn năn là phải lẽ" }, { "src": "alaṃ vippaṭisārāya", "tgt": "có nỗi ân hận là phải lẽ" }, { "src": "nanu āvuso bhagavatā anekapariyāyena kāmānaṃ pahāṇaṃ akkhātaṃ", "tgt": "này đại đức, chẳng phải đức thế tôn bằng nhiều phương thức đã đề cập đến sự từ bỏ các dục" }, { "src": "kāmasaññāṇaṃ pariññā akkhātā", "tgt": "đã đề cập đến sự hiểu rõ về các dục tưởng" }, { "src": "atha kho te bhikkhū āyasmantaṃ sudinnaṃ anekapariyāyena vigarahitvā bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, khi đã khiển trách đại đức sudinna bằng nhiều phương thức, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "ananucchaviyaṃ moghapurisa", "tgt": "này kẻ rồ dại, thật không đúng đắn" }, { "src": "ananulomikaṃ appatirūpaṃ assāmaṇakaṃ akappiyaṃ akaraṇīyaṃ", "tgt": "không hợp lẽ, không tốt đẹp, không xứng pháp sa" }, { "src": "tattha nāma tvaṃ moghapurisa", "tgt": "này kẻ rồ dại, thế mà ở đây lại là ngươi" }, { "src": "tena hi bhikkhave bhikkhūnaṃ sikkhāpadaṃ paññāpessāmi dasa atthavase paṭicca", "tgt": "này các tỳ khưu, như thế thì ta sẽ quy định điều học cho các tỳ khưu vì mười điều lợi ích" }, { "src": "yo pana bhikkhu methunaṃ dhammaṃ patiseveyya", "tgt": "vị tỳ khưu nào thực hiện việc đôi lứa là vị phạm tội pārājika" }, { "src": "pārājiko hoti asaṃvāso ”ti", "tgt": "không được cộng trú" }, { "src": "sudinnabhāṇavāro niṭṭhito", "tgt": "dứt tụng phẩm về sudinna" }, { "src": "makkaṭīvatthu", "tgt": "chuyện con khỉ cái" }, { "src": "kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe bhikkhusaṅghaṃ sannipātāpetvā taṃ bhikkhuṃ paṭipucchi", "tgt": "khi đó, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã triệu tập hội chúng tỳ khưu lại và đã hỏi vị tỳ khưu ấy rằng" }, { "src": "makkaṭīvatthu niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt chuyện con khỉ cái" }, { "src": "chattavaggo", "tgt": "phẩm chatta" }, { "src": "vedikārakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vedikāraka" }, { "src": "maṇīhi parivāretvā akāsiṃ vedimuttamaṃ", "tgt": "sau khi cho rải quanh với các viên ngọc ma-ni" }, { "src": "soḷase ’to kappasate maṇippabhāsanāmakā", "tgt": "trước đây một ngàn sáu trăm kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vedikārako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão vedikāraka là phần thứ ba" }, { "src": "ito ca navame kappe somadevasanāmakā", "tgt": "và trước đây vào kiếp thứ chín" }, { "src": "phalakadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão phalakadāyaka" }, { "src": "ekanavute ito kappe phalakaṃ yamahaṃ dadiṃ", "tgt": "tôi đã dâng tấm ván gỗ trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "bandhujīvakavaggo", "tgt": "phẩm bandhujīvaka" }, { "src": "vīsakappasahassamhi suvaṇṇābhā tayo janā, sattaratanasampannā cakkavattī mahabbalā", "tgt": "hai chục ngàn kiếp, ba người tên suvaṇṇābha các đấng chuyển luân vương được thành tựu bảy loại báu vật, có oai lực lớn lao" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā pallaṅkadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão pallaṅkadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "pallaṅkadāyakattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pallaṅkadāyaka là phần thứ mười" }, { "src": "āvasathapiṇḍasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về vật thực ở phước xá" }, { "src": "agilānena bhikkhunā eko āvasathapiṇḍo bhuñjitabbo tato ce uttariṃ bhuñjeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu không bị bệnh được thọ dụng vật thực ở phước xá một lần nếu vượt quá số ấy thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "agilāno agilānasaññī tatuttariṃ āvasathapiṇḍaṃ bhuñjati", "tgt": "vị tỳ khưu không bị bệnh nên thọ thực một lần" }, { "src": "āvasathapiṇḍasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về vật thực ở phước xá là thứ nhất" }, { "src": "gaṇabhojane aññatra samayā pācittiyaṃ. tatthāyaṃ samayo", "tgt": "trường hợp vật thực chung nhóm thì phạm tội pācittiya ngoại trừ có duyên cớ" }, { "src": "tena kho pana samayena manussā cīvaradānasamaye sacīvarabhattaṃ paṭiyādetvā bhikkhū nimantenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trong thời hạn dâng y dân chúng sau khi chuẩn bị bữa trai phạn có dâng y rồi thỉnh mời các tỳ khưu" }, { "src": "gilānasamayo cīvaradānasamayo cīvarakārasamayo", "tgt": "trường hợp bị bệnh, trong thời hạn dâng y, trong lúc may y" }, { "src": "tena kho pana samayena disāsu vassaṃ vutthā bhikkhū rājagahaṃ āgacchanti bhagavantaṃ dassanāya", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu khi trải qua mùa mưa ở các nơi đi đến thành rājagaha để diện kiến đức thế tôn" }, { "src": "aññatrasamayā ’ti ṭhapetvā samayaṃ", "tgt": "ngoại trừ có duyên cớ: trừ ra có duyên cớ" }, { "src": "gilānasamayo nāma antamaso pādāpi phālitā honti ‘gilānasamayo ’ti bhuñjitabbaṃ", "tgt": "trường hợp bị bệnh nghĩa là ngay cả các bàn chân bị nứt nẻ, : ‘trường hợp bị bệnh’ rồi nên thọ thực" }, { "src": "atthate kaṭhine pañcamāsā ‘cīvaradānasamayo ’ti bhuñjitabbaṃ", "tgt": "khi kaṭhina được thành tựu thì năm tháng, : ‘trong thời hạn dâng y’ rồi nên thọ thực" }, { "src": "cīvarakārasamayo nāma cīvare kayiramāne ‘cīvarakāra", "tgt": "trong lúc may y nghĩa là trong lúc y đang được may" }, { "src": "gaṇabhojanasaññī aññatra samayā bhuñjati", "tgt": "vật thực chung nhóm, nhận biết là vật thực chung nhóm" }, { "src": "na gaṇabhojane gaṇabhojanasaññī", "tgt": "không phải vật thực chung nhóm" }, { "src": "dve tayo ekato bhuñjanti", "tgt": "hai hoặc ba vị thọ thực chung" }, { "src": "piṇḍāya caritvā ekato sannipatitvā bhuñjanti", "tgt": "sau khi đi khất thực tụ hội chung lại rồi thọ thực" }, { "src": "gaṇabhojanasikkhāpadaṃ dutiyaṃ", "tgt": "điều học về vật thực chung nhóm là thứ nhì" }, { "src": "upasaṅkamitvā taṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với vị tỳ khưu ấy điều này" }, { "src": "so bhikkhu na cittarūpaṃ bhuñj bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vị tỳ khưu ấy đã thọ thực không được như ý. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "cīvaranasamayo nāma anatthate kaṭhine vassānassa pacchimo māso", "tgt": "trong lúc may y nghĩa là trong lúc y đang được may" }, { "src": "na paramparabhojane paramparabhojanasaññī", "tgt": "không phải vật thực thỉnh sau, tưởng là vật thực thỉnh sau" }, { "src": "na paramparabhojane vematiko", "tgt": "không phải vật thực thỉnh sau" }, { "src": "anāpatti samaye vikappetvā bhuñjati", "tgt": "khi có duyên cớ, sau khi nhường lại rồi thọ thực" }, { "src": "paramparabhojanasikkhāpadaṃ tatiyaṃ", "tgt": "điều học về vật thực thỉnh sau là thứ ba" }, { "src": "upasaṅkamitvā paññatte āsane nisīd atha kho kāṇamātā upāsikā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, nữ cư sĩ mẹ của kāṇā đã đi đến gặp đức thế tôn, sau khi đến đã đảnh lễ đức thế tôn rồi ngồi xuống ở một bên" }, { "src": "bhikkhuṃ paneva kulaṃ upagataṃ pūvehi vā manthehi vā abhihaṭṭhuṃ pavāreyya", "tgt": "vị tỳ khưu khi đi đến gia đình được yêu cầu nhận lãnh các bánh ngọt hoặc các bánh lúa mạch" }, { "src": "ākaṅkhamānena bhikkhunā dvattipattapūrā paṭiggahetabbā", "tgt": "vị tỳ khưu đang mong mỏi thì nên thọ lãnh hai hoặc ba bình bát đầy" }, { "src": "bhikkhuṃ paneva kulaṃ upagatan ’ti kulaṃ nāma cattāri kulāni", "tgt": "khi vị tỳ khưu đi đến gia đình: gia đình nghĩa là có bốn loại gia đình" }, { "src": "upagatan ’ti tattha upagataṃ", "tgt": "đi đến: là đi đến nơi ấy" }, { "src": "labujadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão labujadāyaka" }, { "src": "nagare bandhumatiyā āsiṃ ārāmiko tadā", "tgt": "tôi đã là người phụ việc chùa ở thành phố bandhumatī" }, { "src": "ākase ṭhitako santo paṭigaṇhi mahāyaso", "tgt": "trong khi đang đứng ở hư không" }, { "src": "labujadāyakatherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão labujadāyaka là phần thứ nhì" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā udumbaraphaladāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão udumbaraphaladāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "udumbaraphaladāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão udumbaraphaladāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā phārusaphaladāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão phārusaphaladāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "phārusaphaladāyakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão phārusaphaladāyaka là phần thứ năm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā kadaliphaladāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão kadaliphaladāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "kadaliphaladāyakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kadaliphaladāyaka là phần thứ bảy" }, { "src": "aparampi mahārāja uttariṃ kāraṇaṃ suṇohi paravādānaṃ niggahāya", "tgt": "tâu đại vương, hãy lắng nghe thêm lý do khác nữa để phản bác lại các học thuyết khác" }, { "src": "yathā mahārāja puriso bheriṃ ākoṭetvā saddaṃ nibbatteyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người đàn ông sau khi vỗ vào cái trống thì tạo ra âm thanh" }, { "src": "evameva kho mahārāja bhagavā sīlasamādhipaññāvimuttivimuttiñāṇa", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế đức thế tôn sau khi thành lập báu vật xá" }, { "src": "diṭṭhañcetaṃ mahārāja bhagavatā anāgatamaddhānaṃ", "tgt": "tâu đại vương, đức thế tôn đã nhìn thấy" }, { "src": "kathitañca bhaṇitañca ācikkhitañca ‘siyā kho panānanda tumhākaṃ evamassa", "tgt": "đã thuyết giảng, đã nói lên, đã phát biểu về điều ấy cho thời vị lai xa xôi rằng" }, { "src": "tena hi mahārāja titthiyā sake vāde naṭṭhā honti hatā viruddhā", "tgt": "tâu đại vương, chính vì điều ấy các ngoại đạo là bị hư hỏng" }, { "src": "sace te bhaṇanti ‘asādiyantassa kato adhikāro vañjho bhavati aphalo ’t yathā mahārāja mahāpaṭhavī", "tgt": "bị thất bại, bị mâu thuẫn ở lời nói của họ nếu họ nói rằng: ‘hành động hướng thượng được làm đến người không ưng thuận là vô ích" }, { "src": "evaṃ tathāgato arahaṃ sammāsambuddho", "tgt": "không có quả báu.’ tâu đại vương" }, { "src": "yathā mahārāja mahāpaṭhavī na kiñci sādiyati", "tgt": "đại địa cầu như thế nào, thì đức như lai" }, { "src": "patiṭṭhitā khandhasārasākhā parivitthiṇṇā pupphaphaladharā honti", "tgt": "thì đức như lai không ưng thuận bất cứ điều gì như thế ấy tâu đại vương" }, { "src": "“pubbe katena bhante duccaritenā ”ti", "tgt": "“thưa ngài, do ác hạnh đã làm ở thời quá khứ" }, { "src": "yadi mahārāja pubbe kataṃ akusalaṃ idha vedanīyaṃ hoti", "tgt": "tâu đại vương, nếu điều bất thiện đã làm ở thời quá khứ có thể được cảm thọ ở đây" }, { "src": "sutapubbampana tayā mahārāja nandako nāma yakkho theraṃ sāriputtaṃ asādayitvā paṭhaviṃ paviṭṭho ”ti", "tgt": "tâu đại vương, hơn nữa trước đây ngài có được nghe rằng dạ-xoa tên nandaka không ưng thuận vị trưởng lão sāriputta rồi đã rơi vào trong trái đất" }, { "src": "api nu kho mahārāja thero sāriputto sādiyi nandakassa yakkhassa mahāpaṭhavigilanan ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng trưởng lão sāriputta đã ưng thuận việc nuốt vào của trái đất đối với dạ-xoa nandaka" }, { "src": "assakādhipassāhaṃ bhante putto vane caro", "tgt": "thưa ngài, tôi là con trai của vị chúa tể xứ assaka" }, { "src": "mige gavesamānohaṃ ogāhanto brahāvanaṃ", "tgt": "trong khi tìm kiếm các con thú rừng" }, { "src": "svāgataṃ te mahāpuñña atho te adurāgataṃ", "tgt": "này người có phước báu lớn lao" }, { "src": "kalyāṇī vata te vācā savaṇīyā mahāmuni", "tgt": "thưa bậc đại hiền trí, lời nói của ngài quả là tốt lành" }, { "src": "ārati samacariyā ca bāhusaccaṃ kataññutā", "tgt": "sự kiêng cữ, sự thực hành bình đẳng" }, { "src": "santike maraṇaṃ tuyhaṃ oraṃ māsehi pañcahi", "tgt": "này hoàng tử, ngươi hãy nhận biết rằng trong vòng năm tháng" }, { "src": "rājaputta vijānāhi attānaṃ parimocayā ’ti", "tgt": "cái chết sẽ cận kề ngươi, ngươi hãy giải thoát bản thân" }, { "src": "katamaṃ svāhaṃ janapadaṃ gantvā kiṃ kammaṃ kiñca porisaṃ", "tgt": "tôi nên đi đến xứ sở nào, việc gì, và gì của người nam" }, { "src": "na vijjate so padeso kammaṃ vijjā ca porisaṃ", "tgt": "này hoàng tử, lãnh địa ấy, việc làm" }, { "src": "mahaddhanā mahābhogā raṭṭhavantopi khattiyā", "tgt": "những người có tài sản lớn, có của cải lớn" }, { "src": "khattiyā brāhmaṇā vessā suddā caṇḍālapukkusā", "tgt": "các vị sát-đế-lỵ, bà-la-môn, thương buôn" }, { "src": "isayo cāpi ye santā saññatattā tapassino", "tgt": "ngay cả những vị nào là những vị ẩn sĩ an tịnh" }, { "src": "bhāvitattāpi arahanto katakiccā anāsavā", "tgt": "ngay cả những vị a-la-hán có bản thân đã được tu tập" }, { "src": "mā maṃ tvaṃ saraṇaṃ gaccha tameva saraṇaṃ vaja", "tgt": "ngươi chớ đi đến nương nhờ ta, hãy tiến đến nương nhờ chính vị ấy" }, { "src": "ahampi daṭṭhuṃ gacchissaṃ jinaṃ appaṭipuggalan ’ti", "tgt": "tôi cũng sẽ đi đến diện kiến đấng chiến thắng, bậc không người đối thủ" }, { "src": "puratthimasmiṃ janapade okkākakulasambhavo", "tgt": "với sự xuất thân từ dòng tộc okkāka ở xứ sở thuộc về phía đông" }, { "src": "sace hi buddho tiṭṭheyya satthā tumhāka mārisa", "tgt": "thưa ngài, nếu đức phật, bậc đạo sư của ngài còn hiện tiền" }, { "src": "yojanāni sahassāni gaccheyyaṃ payirupāsituṃ", "tgt": "tôi có thể đi hàng ngàn do-tuần để hầu cận" }, { "src": "yato ca kho parinibbuto satthā tumhāka mārisa", "tgt": "thưa ngài, chính vì bậc đạo sư của ngài đã viên tịch niết bàn" }, { "src": "upemi saraṇaṃ buddhaṃ dhammañcāpi anuttaraṃ,saṅghañca naradevassa gacchāmi saraṇaṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đi đến nương nhờ đức phật, luôn cả giáo pháp vô thượng, và tôi đi đến nương nhờ hội chúng thuộc về vị trời của nhân loại" }, { "src": "sahassaraṃsīva yathā mahappabho disaṃ yathābhāti nabhe anukkamaṃ", "tgt": "tựa như vật có ngàn ánh hào quang , giống như ánh sáng vĩ đại" }, { "src": "cīvarakkhandhakaṃ", "tgt": "chương y phục" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa uccāvacāni cīvarāni uppajjant atha kho bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có các y đủ loại phát sanh đến hội chúng. khi ấy, các tỳ khưu đã khởi ý điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena ye te bhikkhū gahapaticīvaraṃ sādiyanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, những vị tỳ khưu nào chấp nhận y của gia chủ" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa bhaṇḍāgāre cīvaraṃ aguttaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, y ở trong nhà kho chứa đồ của hội chúng không được bảo quản. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū bhaṇḍāgārikaṃ vuṭṭhāpent etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư bãi nhiệm vị quản lý nhà kho. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "bhaṇḍāgāriko vuṭṭhāpetabbo", "tgt": "không nên bãi nhiệm vị giữ nhà kho" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa bhaṇḍāgāre cīvaraṃ ussannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trong nhà kho chứa đồ của hội chúng y được dồi dào các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena sabbo saṅgho cīvaraṃ bhājento kolāhalaṃ akās bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, toàn thể hội chúng trong lúc chia phần y đã gây ra cảnh náo động. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "atha kho cīvarabhājakānaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu là các vị chia y đã khởi ý điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu sakena bhāgena uttaritukāmo hot etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ có ý muốn vượt qua với phần chia của bản thân. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu atirekabhāgena uttaritukāmo hot etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ có ý muốn vượt qua với phần chia nhiều hơn. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "āgatapaṭipāṭiyā nu kho udāhu yathābuḍḍhan ”ti", "tgt": "theo thứ tự đi đến hay là theo thâm niên" }, { "src": "rajanaṃ pacituṃ culliṃ rajanakumbhin", "tgt": "ta cho phép nồi nhuộm loại nhỏ để nấu thuốc nhuộm" }, { "src": "t rajanaṃ uttarīyat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "thuốc nhuộm bị tràn ra. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "uttarālumpaṃ bandhitun ”ti", "tgt": "ta cho phép buộc vòng đế tròn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū na jānanti rajanaṃ pakkaṃ vā apakkaṃ vā", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu không biết thuốc nhuộm đã được nấu hay chưa được nấu" }, { "src": "udake vā nakhapiṭṭhikāya vā thevakaṃ dātun ”ti", "tgt": "ta cho phép nhỏ giọt vào trong nước hoặc ở bề lưng của móng tay" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū rajanaṃ oropentā kumbhiṃ āviñjant pabhijjat etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu khi đổ thuốc nhuộm ra, cái nồi bị xoay tròn. cái nồi bị bể" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhūnaṃ rajanabhājanaṃ na saṃvijjat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị tỳ khưu không có cái thùng để nhuộm. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "rajanakolambaṃ rajanaghaṭan ”ti", "tgt": "ta cho phép chậu nhuộm, lu nhuộm" }, { "src": "rajanadoṇikan ”ti", "tgt": "ta cho phép máng nhuộm" }, { "src": "tiṇasantharakan", "tgt": "ta cho phép thảm cỏ" }, { "src": "t tiṇasantharako upacikāhi khajjat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "thảm cỏ bị mối ăn. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "cīvaravaṃsaṃ cīvararajjun", "tgt": "ta cho phép sào máng y, dây treo y" }, { "src": "t majjhena laggent rajanaṃ ubhato galat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị treo cao lên ở giữa. thuốc nhuộm chảy ra hai bên" }, { "src": "tena kho pana samayena cīvaraṃ patthinnaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, y bị cứng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "udake osādetun ”ti", "tgt": "ta cho phép ngâm trong nước" }, { "src": "tena kho pana samayena cīvaraṃ pharusaṃ hoti bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, y bị thô nhám. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pāṇinā ākoṭetun ”ti", "tgt": "ta cho phép đập bằng bàn tay" }, { "src": "acchinnakāni cīvarāni dhāretabbān yo dhāreyya", "tgt": "không nên mặc các y chưa được cắt" }, { "src": "āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào mặc thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "idhāhaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "sītāsu hemantikāsu rattīsu antaraṭṭhakāsu himapātasamaye rattiṃ ajjhokāse ekacīvaro nisīdiṃ", "tgt": "ở đây trong khoảng thời gian tám đêm của mùa đông lạnh lẽo vào thời điểm tuyết rơi, ta đã ngồi ở ngoài trời vào ban đêm chỉ với một y" }, { "src": "na maṃ sītaṃ ahos nikkante paṭhame yāme sītaṃ maṃ ahos dutiyāhaṃ cīvaraṃ pārupiṃ", "tgt": "ta đã không có cảm giác lạnh. khi canh đầu đã qua, cảm giác lạnh đã xuất hiện ở ta" }, { "src": "na maṃ sītaṃ ahos nikkhante majjhime yāme sītaṃ maṃ ahos tatiyāhaṃ cīvaraṃ pārupiṃ", "tgt": "ta đã trùm lên y thứ nhì. ta đã không còn cảm giác lạnh. khi canh giữa đã qua" }, { "src": "na maṃ sītaṃ ahos tassa mayhaṃ bhikkhave", "tgt": "trời đêm lộ vẻ rạng rỡ, cảm giác lạnh đã xuất hiện ở ta" }, { "src": "dasāhaparamaṃ atirekacīvaraṃ dhāretun ”ti", "tgt": "ta cho phép cất giữ y phụ trội tối đa mười ngày" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhūnaṃ atirekacīvaraṃ uppajjat atha kho bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có y phụ trội phát sanh đến các tỳ khưu. khi ấy, các vị tỳ khưu đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho visākhā migāramātā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, bà visākhā mẹ của migāra đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho visākhāya migāramātuyā paṇḍitāya viyattāya medhāviniyā etadahosi", "tgt": "khi ấy, bà visākhā mẹ của migāra là người sáng trí, kinh nghiệm, thông minh đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho te bhikkhū gattāni sītiṃ karitvā kallakāyā cīvarāni gahetvā yathāvihāraṃ pavisiṃsu", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ấy sau khi làm cho mát mẻ các phần thân thể, có cơ thể khoẻ khoắn, đã cầm lấy các y rồi đi vào trú xá của mình" }, { "src": "atha kho sā dāsī ārāmaṃ gantvā bhikkhū apassantī ‘natthi ārāme bhikkhū", "tgt": "sau đó, người tớ gái ấy đã đi đến tu viện, trong khi không nhìn thấy các vị tỳ khưu" }, { "src": "ekamantaṃ nisinnā kho visākhā migāramātā bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi đã ngồi xuống một bên, bà visākhā mẹ của migāra đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "varā kho visākhe", "tgt": "- “này visākhā" }, { "src": "puna ca paraṃ bhante", "tgt": "bạch ngài còn có điều khác nữa" }, { "src": "āgantuko bhikkhu na vīthikusalo na gocara", "tgt": "vị tỳ khưu vãng lai không rành rẽ đường xá" }, { "src": "gilānassa bhikkhuno sappāyāni bhojanāni alabhantassa ābādho vā abhivaḍḍhissati", "tgt": "vị tỳ khưu bị bệnh trong khi không nhận được các thức ăn thích hợp, bệnh tình sẽ trầm trọng" }, { "src": "kālakiriyā vā bhavissat tassa me gilānabhattaṃ bhuttassa ābādho nābhivaḍḍhissati", "tgt": "hoặc sẽ chết đi trong khi vị ấy thọ dụng bữa ăn dành cho vị bị bệnh của con" }, { "src": "kālakiriyā na bhavissat imāhaṃ bhante", "tgt": "bệnh tình sẽ không trầm trọng" }, { "src": "gilānupaṭṭhāko bhikkhu attano bhattaṃ pariyesamāno gilānassa ussūre bhattaṃ nīharissati", "tgt": "vị tỳ khưu là vị chăm sóc bệnh trong khi tìm kiếm thức ăn cho mình sẽ đem lại bữa ăn của vị bệnh lúc mặt trời đã lên" }, { "src": "atthavasaṃ sampassamānā icchāmi saṅghassa yāvajīvaṃ gilānupaṭṭhākabhattaṃ dātuṃ", "tgt": "trong khi thấy rõ sự hữu dụng này mà con muốn dâng đến hội chúng bữa ăn dành cho vị chăm sóc bệnh đến trọn đời" }, { "src": "gilānassa bhikkhuno sappāyāni bhesajjāni alabhantassa ābādho vā abhivaḍḍhissati", "tgt": "vị tỳ khưu bị bệnh trong khi không nhận được các loại dược phẩm thích hợp" }, { "src": "kālakiriyā vā bhavissat tassa me gilānabhesajjaṃ paribhuttaṃ ābādho nābhivaḍḍhissati", "tgt": "bệnh tình sẽ trầm trọng, hoặc sẽ chết đ trong khi vị ấy thọ dụng dược phẩm dành cho vị bị bệnh của con" }, { "src": "bhagavatā andhakavinde dasānisaṃse sampassamānena yāgu anuññātā", "tgt": "ở andhakavinda trong khi thấy rõ mười điều lợi ích, đức thế tôn đã cho phép cháo" }, { "src": "tyāhaṃ bhante", "tgt": "bạch ngài" }, { "src": "ānisaṃse sampassamānā icchāmi saṅghassa yāvajīvaṃ dhuvayāguṃ dātuṃ", "tgt": "trong khi thấy rõ sự hữu dụng này mà con muốn dâng đến hội chúng cháo hàng ngày đến trọn đời" }, { "src": "atha kho bhagavā visākhaṃ migāramātaraṃ imāhi gāthāhi anumodi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã nói lời tùy hỷ cho bà visākhā mẹ của migāra bằng những lời kệ này" }, { "src": "yā annapānaṃ dadatī pamoditā sīlūpapannā sugatassa sāvikā", "tgt": "trong khi bố thí cơm nước, người nữ nào được hân hoan" }, { "src": "dibbaṃ sā labhate āyuṃ āgamma maggaṃ virajaṃ anaṅgaṇaṃ", "tgt": "sau khi đạt tuổi thọ của cõi trời, cô ấy đi vào đạo lộ không bợn nhơ" }, { "src": "visākhābhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm visākhā" }, { "src": "pañcime bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena atikhuddakaṃ nisīdanaṃ na sabbaṃ senāsanaṃ gopet etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, vật lót ngồi quá nhỏ nên không bảo vệ được toàn bộ chỗ nằm ngồ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "yassa kaṇḍu vā piḷakā vā assāvo vā thullakacchu vā ābādho", "tgt": "ta cho phép y đắp ghẻ đối với vị nào bị ghẻ ngứa" }, { "src": "atha kho visākhā migāramātā mukhapuñchanacoḷakaṃ ādāya yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, bà visākhā mẹ của migāra đã cầm cái khăn lau mặt đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ abhivādetvā ekamantaṃ nisīd ekamantaṃ nisinnā kho visākhā migāramātā bhaga", "tgt": "sau khi đến đã đảnh lễ đức thế tôn rồi ngồi xuống một bên khi đã ngồi xuống một bên, bà visākhā mẹ của migāra đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "na hi mahārāja udakaṃ jīvat natthi udake jīvo vā satto vā", "tgt": "tâu đại vương, nước dĩ nhiên không sinh tồn. không có sự sống hoặc sinh mạng ở nước" }, { "src": "na hi mahārāja udakaṃ jīvat natthi mahārāja udake jīvo vā satto vā", "tgt": "tâu đại vương, nước dĩ nhiên không sinh tồn. tâu đại vương" }, { "src": "yadi mahārāja udakaṃ jīveyya", "tgt": "tâu đại vương, nếu nước sinh tồn" }, { "src": "taṃ yeva pana mahārāja udakaṃ bhājanagataṃ aggiṃ ujjāletvā uddhane ṭhapitaṃ hoti", "tgt": "tâu đại vương, trái lại cũng chính nước ấy được bỏ vào nồi, rồi châm lửa" }, { "src": "ūmijātaṃ hoti", "tgt": "bị khuấy động" }, { "src": "uddhamadho disāvidisaṃ gacchati", "tgt": "chuyển động, dấy động" }, { "src": "imināpi mahārāja kāraṇena jānāhi", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng nước ấy cũng dao động" }, { "src": "api nu taṃ mahārāja udakaṃ calati khubbhati luḷati āvilati", "tgt": "tâu đại vương, tại sao nước được để vào lu nước không dao động" }, { "src": "sutapubbaṃ pana tayā mahārāja mahāsamudde udakaṃ calati khubbhati luḷati āvilati", "tgt": "tâu đại vương, giống như nước ở đại dương dao động, phát ra âm thanh vì tính chất mạnh bạo về năng lực của gió" }, { "src": "api nu mahārāja bheriyā jīvo vā satto vā atthī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng cũng có sự sống hoặc sinh mạng ở cái trống" }, { "src": "“itthiyā vā bhante purisassa vā tajjena vāyāmenā ”ti", "tgt": "“thưa ngài, do sự ra sức phù hợp của người nữ hoặc người nam" }, { "src": "yathā mahārāja itthiyā vā purisassa vā tajjena vāyāmena bheri saddāyati", "tgt": "tâu đại vương, giống như cái trống phát ra âm thanh do sự ra sức phù hợp của người nữ hoặc người nam" }, { "src": "tena hi mahārāja jahito ’si sakasamayaṃ", "tgt": "tâu đại vương, như thế thì ngài đã bỏ rơi cơ hội của mình" }, { "src": "paccāgato ’si mama visayaṃ", "tgt": "ngài đã quay về lại vấn đề của tôi là" }, { "src": "natthi udake jīvo vā satto vā ’ti", "tgt": "‘không có sự sống hoặc sinh mạng ở nước.’" }, { "src": "yadi mahārāja sabbesu ’pi bhājanesu udakaṃ tappamānaṃ saddāyeyya", "tgt": "tâu đại vương, nếu nước ở tất cả các loại nồi có thể phát ra âm thanh trong khi được đốt nóng" }, { "src": "yuttamidaṃ ‘udakaṃ jīvatī ’ti vattuṃ", "tgt": "thì hợp lý để nói điều này: ‘nước sinh tồn" }, { "src": "pañcavaggakaraṇaṃ", "tgt": "công việc của nhóm năm vị" }, { "src": "ekaccassa bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "kassa ca bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "katamo ca bhikkhave", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "vāsabhagāmabhāṇavāraṃ paṭhamaṃ", "tgt": "tụng phẩm làng vāsabha là phần thứ nhất" }, { "src": "bhikkhussa na hoti pāpikā diṭṭhi paṭinissajetā", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu không có tà kiến ác cần phải được từ bỏ" }, { "src": "tamenaṃ codeti saṅgho vā sambahulā vā ekapuggalo vā", "tgt": "hội chúng, hoặc nhiều vị, hoặc một vị quở trách vị ấy về việc ấy" }, { "src": "‘pāpikā te āvuso", "tgt": "‘này đại đức" }, { "src": "bhikkhussa hoti pāpikā diṭṭhi paṭinissajetā", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu có tà kiến ác cần phải được từ bỏ" }, { "src": "‘pāpikā te āvuso diṭṭh paṭinissajetaṃ pāpikaṃ diṭṭhin ’t so evaṃ vadeti", "tgt": "‘này đại đức, tri kiến của đại đức là ác xấu, đại đức hãy từ bỏ tà kiến ác ấy.’ vị ấy đáp như vầy" }, { "src": "adhammakammaṃ", "tgt": "là hành sự sai pháp" }, { "src": "yo kho upāli", "tgt": "này upāli" }, { "src": "natthi koci bhavo nicco saṅkhārā vā pi sassatā", "tgt": "không có sự hiện hữu nào là thường còn" }, { "src": "etamādīnavaṃ ñatvā bhavenamhi anatthiko", "tgt": "sau khi biết được điều bất lợi này" }, { "src": "paṅkoti hi naṃ pavedayuṃ yāyaṃ vandanapūjanā kulesu", "tgt": "con khỉ, sau khi tiến vào trong cái cốc nhỏ có năm cánh cửa" }, { "src": "sukhumaṃ sabbaṃ durullahaṃ sakkāro kāpurisena dujjaho ”ti", "tgt": "đi loanh quanh theo từng cánh cửa, trong khi gõ vào một cách liên tục" }, { "src": "tiṇṇaṃ me tālapattānaṃ gaṅgātīre kuṭī katā", "tgt": "cái cốc của tôi ở bờ sông gaṅgā được làm với ba chiếc lá cọ" }, { "src": "dvinnaṃ antaravassānaṃ ekā vācā me bhāsitā", "tgt": "trong khoảng thời gian hai năm, một câu nói đã được tôi thốt ra" }, { "src": "tatiye antaravassamhi tamokkhandho padālito ”ti", "tgt": "vào khoảng giữa năm thứ ba, khối đống tăm tối đã được phá vỡ" }, { "src": "api ce hoti tevijjo maccuhāyī anāsavo", "tgt": "thậm chí nếu bậc lậu tận, có ba minh" }, { "src": "yo ca kho annapānassa lābhī hotīdha puggalo", "tgt": "còn cá nhân nào, ở thế gian này, là người có lợi lộc về cơm nước" }, { "src": "pāpadhammopi ce hoti so nesaṃ hoti sakkato ”ti", "tgt": "thậm chí là có ác pháp, kẻ ấy cũng được chúng tôn vinh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ajino thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão ajina đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão ajina" }, { "src": "satthavāhe mahāvīre sārathīnaṃ varuttame", "tgt": "về người hướng dẫn đoàn xe, đấng đại hùng" }, { "src": "yathā agāraṃ ducchannaṃ vuṭṭhi samativijjhati", "tgt": "giống như mưa không xuyên thủng căn nhà được lợp khéo léo" }, { "src": "yathā agāraṃ succhannaṃ vuṭṭhi na samativijjhati,evaṃ subhāvitaṃ cittaṃ rāgo na samativijjhatī ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão rādha đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão rādha" }, { "src": "sammukhāviyena ca sativinayena ca amūḷhavinayena ca tassapāpiyyasikāya ca sammati", "tgt": "sự tranh tụng liên quan đến khiển trách được làm lắng dịu bởi hành xử luật với sự hiện diện" }, { "src": "sammukhāvinayena ca paṭiññātakaraṇena ca tiṇavatthārakena ca sammati", "tgt": "sự tranh tụng liên quan đến tội được làm lắng dịu bởi hành xử luật với sự hiện diện" }, { "src": "samathādhikaraṇavāro niṭṭhito ekūnavīsatimo", "tgt": "dứt phần cách dàn xếp và sự tranh tụng là thứ mười chín" }, { "src": "samuṭṭhāpanavāro", "tgt": "phần làm sanh khởi" }, { "src": "vivādādhikaraṇaṃ catunnaṃ adhikaraṇānaṃ katamaṃ adhikaraṇaṃ samuṭṭhāpeti", "tgt": "sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng làm sanh khởi sự tranh tụng liên quan đến tranh cãi" }, { "src": "idha bhikkhū vivadanti dhammoti vā adhammoti vā", "tgt": "− ở đây, các tỳ khưu tranh cãi rằng: ‘đây là pháp" }, { "src": "vinayoti vā avinayoti vā", "tgt": "’ hoặc là ‘đây không phải là pháp" }, { "src": "yo tattha anuvādo anuvadanā anullapanā anubhaṇanā anusampavaṅkatā abbhussahanatā anubalappadānaṃ", "tgt": "hoặc với sự hư hỏng về tri kiến, hoặc với sự hư hỏng về nuôi mạng" }, { "src": "idaṃ vuccati anuvādādhikaraṇaṃ saṅgho vivadati", "tgt": "việc nào là sự khiển trách, sự xoi mói" }, { "src": "āpattādhikaraṇaṃ catunnaṃ adhikaraṇānaṃ katamaṃ adhikaraṇaṃ samuṭṭhāpeti", "tgt": "sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng làm sanh khởi sự tranh tụng liên quan đến tội" }, { "src": "āpattādhikaraṇaṃ catunnaṃ adhikaraṇānaṃ na katamaṃ adhikaraṇaṃ samuṭṭhāpeti", "tgt": "− không có sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng làm sanh khởi sự tranh tụng liên quan đến tội" }, { "src": "api ca āpattādhikaraṇapaccayā cattāro adhikaraṇā jāyant yathākathaṃ viya", "tgt": "do duyên của sự tranh tụng liên quan đến tội, bốn sự tranh tụng được sanh lên. như thế là thế nào" }, { "src": "kiccādhikaraṇaṃ catunnaṃ adhikaraṇānaṃ katamaṃ adhikaraṇaṃ samuṭṭhāpeti", "tgt": "sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng làm sanh khởi sự tranh tụng liên quan đến nhiệm vụ" }, { "src": "yā saṅghassa kiccayatā karaṇīyatā apalokanakammaṃ ñattikammaṃ ñattidutiyakammaṃ ñatticatutthakammaṃ", "tgt": "− việc gì cần phải hoàn thành, cần phải thực thi, là hành sự với lời công bố, là hành sự với lời đề nghị" }, { "src": "samuṭṭhāpanavāro niṭṭhito vīsatimo", "tgt": "dứt phần làm sanh khởi là thứ hai mươi" }, { "src": "bhajativāro", "tgt": "phần liên hệ với" }, { "src": "katamaṃ adhikaraṇaṃ upanissitaṃ", "tgt": "nương tựa vào sự tranh tụng nào" }, { "src": "katamaṃ adhikaraṇaṃ pariyāpannaṃ", "tgt": "phụ thuộc vào sự tranh tụng nào" }, { "src": "katamena adhikaraṇena saṅgahītaṃ", "tgt": "được tổng hợp vào sự tranh tụng nào" }, { "src": "paññāsanipāto", "tgt": "paññāsanipāto" }, { "src": "kadā nu ’haṃ pabbatakandarāsu ekākiyo addutiyo vihassaṃ", "tgt": "khi nào tôi sẽ sống mỗi một mình, không hai, ở những hang núi" }, { "src": "kadā nu ’haṃ bhinnapaṭandharo muni kāsāvavattho amamo nirāso", "tgt": "khi nào tôi vị hiền trí, mặc y vá bị rách rưới, với vải màu ca" }, { "src": "kadā aniccaṃ vadharoganīḷaṃ kāyaṃ imaṃ maccujarāyupaddutaṃ", "tgt": "khi nào tôi sẽ sống một mình, ở tại khu rừng, có sự sợ hãi đã được xa lìa" }, { "src": "kadā nu paññāmayamuggatejaṃ satthaṃ isīnaṃ sahasādiyitvā", "tgt": "khi nào tôi sẽ mạnh dạn cầm lấy con dao làm bằng trí tuệ" }, { "src": "kadā nu maṃ tandikhudā pipāsā vātātapā kīṭasiriṃsapā vā", "tgt": "khi nào các sự mệt mỏi, đói, khát, gió, nóng, hoặc các loài sâu bọ" }, { "src": "kadā nu rūpe amite ca sadde gandhe rase phusitabbe ca dhamme", "tgt": "khi nào được gắn bó với các sự vắng lặng, tôi sẽ nhìn thấy bằng trí tuệ vô số các sắc" }, { "src": "kadā nu ’haṃ dubbacanena vutto tato nimittaṃ vimano na hessaṃ", "tgt": "khi nào bị nói bằng lời nói thô lỗ, do hiện tượng ấy" }, { "src": "kadā nu kaṭṭhe ca tiṇe latā ca khandhe imehaṃ amite ca dhamme", "tgt": "khi nào tôi có thể xem các nhánh củi, các cọng cỏ, các dây leo" }, { "src": "kadā mayūrassa sikhaṇḍino vane dijassa sutvā girigabbhare rutaṃ", "tgt": "khi nào, sau khi nghe được tiếng kêu của chim công ở trong hang núi" }, { "src": "kadā nu gaṅgaṃ yamunaṃ sarassatiṃ pātālakhittaṃ vaḷavāmukhaṃ ca", "tgt": "khi nào tôi sẽ vượt qua sông gaṅgā, sông yamunā, sông sarassatī" }, { "src": "kadā nu nāgo ’va asaṅgacārī padālaye kāmaguṇesu chandaṃ", "tgt": "khi nào, trong khi xa lánh tất cả hiện tướng mỹ miều" }, { "src": "kadā iṇaṭṭo ’va daḷiddako nidhiṃ ārādhayitvā dhanikehi pīḷito", "tgt": "khi nào tôi sẽ được vui mừng sau khi đã chứng đắc giáo pháp của bậc đại ẩn sĩ" }, { "src": "kulamhi mitte ca piye ca ñātake khiḍḍāratiṃ kāmaguṇaṃ ca loke", "tgt": "sau khi đã lìa bỏ tất cả, bạn bè, các người yêu quý, và các thân quyến ở gia đình" }, { "src": "suyuttavādī dvipadānamuttamo mahābhisakko naradammasārathi", "tgt": "vị tuyên thuyết về lời đã khéo được thuyết giảng, bậc tối thượng của loài hai chân" }, { "src": "mayūrakoñcābhirutamhi kānane dīpīhi vyagghehi purakkhato vasaṃ", "tgt": "‘ở khu rừng được kêu vang bởi các loài chim công, chim cò" }, { "src": "bhāvehi jhānāni ca indriyāni balāni bojjhaṅgasamādhibhāvanā", "tgt": "‘ngài hãy tu tập các thiền và các quyền, các lực, các chi phần đưa đến giác ngộ" }, { "src": "bhāvehi maggaṃ amatassa pattiyā niyyānikaṃ sabbadukhakkhayogadhaṃ", "tgt": "‘ngài hãy tu tập đạo lộ đưa đến sự đạt được bất tử, có sự dẫn dắt ra khỏi" }, { "src": "dukkhanti khandhe paṭipassa yoniso yato ca dukkhaṃ samudeti taṃ jaha", "tgt": "‘ngài hãy xem xét đúng đường lối rằng các uẩn là khổ đau, và từ đó khổ đau sanh lên" }, { "src": "aniccaṃ dukkhanti vipassa yoniso suññaṃ anattāti aghaṃ vadhan ’ti ca", "tgt": "‘ngài hãy nhìn thấy rõ đúng đường lối là vô thường, là khổ đau" }, { "src": "muṇḍo virūpo abhisāpamāgato kapālahatthova kulesu bhikkhasu", "tgt": "‘đầu cạo, có sự hủy tướng, đã đi đến với sự mắng nhiếc" }, { "src": "susaṃvutatto visikhantare caraṃ kulesu kāmesu asaṅgamānaso", "tgt": "‘có bản thân đã khéo được thu thúc, trong khi đi giữa đường ở nơi các gia đình" }, { "src": "āraññiko hohi ca piṇḍapātiko sosāniko hohi ca paṃsukūliko", "tgt": "‘ngài hãy là vị ngụ ở rừng và chuyên đi khất thực" }, { "src": "ropetva rukkhāni yathā phalesī mūle taruṃ chettu tameva icchasi", "tgt": "giống như người tầm cầu trái cây, sau khi gieo trồng các cây" }, { "src": "nāhaṃ alakkhyā ahirikkatāya vā na cittahetū na ca dūrakantanā", "tgt": "ta đã ra đi, không phải vì bất hạnh hoặc vì đã làm điều vô liêm sỉ" }, { "src": "sabbattha te citta vaco kataṃ mayā bahūsu jātīsu na mesi kopito", "tgt": "này tâm, lời nói của ngươi đã được ta thực hiện khắp mọi nơi" }, { "src": "tvaññeva no citta karosi brāhmaṇo tvaṃ khattiyo rājadasī karosi", "tgt": "này tâm, chính ngươi làm chúng ta trở thành bà-la-môn, ngươi là đức vua làm trở thành sát" }, { "src": "nanu dubbhissasi maṃ punappunaṃ muhuṃ muhuṃ cāraṇīkaṃ ’va dassayaṃ", "tgt": "không lẽ ngươi sẽ lừa gạt ta lần này lần khác, như là đang phô bày cái mặt nạ vào lúc này lúc khác" }, { "src": "idaṃ pure cittamacāri cārikaṃ yenicchakaṃ yatthakāmaṃ yathāsukhaṃ", "tgt": "trước đây, cái tâm này đã du hành lang thang bằng cách nào theo ý thích" }, { "src": "satthā ca me lokamimaṃ adhiṭṭhahi aniccato addhuvato asārato", "tgt": "và bậc đạo sư của ta đã khẳng định thế gian này là vô thường" }, { "src": "na te idaṃ citta yathā purāṇakaṃ nāhaṃ alaṃ tuyhavase nivattituṃ", "tgt": "này tâm, điều này đối với ngươi không giống như trước đây" }, { "src": "nagā samuddā saritā vasundharā disā catasso vidisā adho divā", "tgt": "các núi, các biển, các dòng sông, trái đất, bốn hướng chính" }, { "src": "dhitipparaṃ kiṃ mama citta kāhisi na te alaṃ citta vasānuvattako", "tgt": "này tâm, ta là người có sự vững chải là mục đích tối hậu" }, { "src": "sunīlagīvā susikhā supekhuṇā sucittapattacchadanā vihaṅgamā", "tgt": "những con chim có cánh nhiều mằu sắc, có cổ màu xanh xinh xinh" }, { "src": "‘idaṃ dukkhanirodho ariyasaccan’ti sotāvadhānaṃ", "tgt": "sự nhận định ở tai là ‘đây là chân lý cao thượng về sự diệt tận khổ" }, { "src": "cakkhuṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "mắt cần được biết rõ" }, { "src": "sotaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "tai cần được biết rõ" }, { "src": "kesā abhiññeyyā", "tgt": "tóc cần được biết rõ" }, { "src": "lomā abhiññeyyā", "tgt": "lông cần được biết rõ" }, { "src": "nakhā abhiññeyyā", "tgt": "móng cần được biết rõ" }, { "src": "dantā abhiññeyyā", "tgt": "răng cần được biết rõ" }, { "src": "taco abhiññeyyo", "tgt": "da cần được biết rõ" }, { "src": "maṃsaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "thịt cần được biết rõ" }, { "src": "nahārū abhiññeyyā", "tgt": "gân cần được biết rõ" }, { "src": "aṭṭhī abhiññeyyā", "tgt": "xương cần được biết rõ" }, { "src": "aṭṭhimiñjaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "tủy xương cần được biết rõ" }, { "src": "vakkaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "thận cần được biết rõ" }, { "src": "hadayaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "tim cần được biết rõ" }, { "src": "yakanaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "gan cần được biết rõ" }, { "src": "kilomakaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "cơ hoành cần được biết rõ" }, { "src": "pihakaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "lá lách cần được biết rõ" }, { "src": "papphāsaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "phổi cần được biết rõ" }, { "src": "antaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "ruột cần được biết rõ" }, { "src": "antaguṇaṃ abhiññeyyaṃ", "tgt": "màng ruột cần được biết rõ" }, { "src": "jarāmaraṇe dukkhānupassanā abhiññeyyā", "tgt": "quán xét về khổ não ở lão tử cần được biết rõ" }, { "src": "jarāmaraṇe anattānupassanā abhiññeyyā", "tgt": "quán xét về vô ngã ở lão tử cần được biết rõ" }, { "src": "jarāmaraṇe nibbidānupassanā abhiññeyyā", "tgt": "quán xét về nhàm chán ở lão tử cần được biết rõ" }, { "src": "jarāmaraṇe virāgānupassanā abhiññeyyā", "tgt": "quán xét về ly tham ái ở lão tử cần được biết rõ" }, { "src": "jarāmaraṇe nirodhānupassanā abhiññeyyā", "tgt": "quán xét về diệt tận ở lão tử cần được biết rõ" }, { "src": "saddhindriyassa adhimokkhaṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa cương quyết của tín quyền cần được biết rõ" }, { "src": "viriyindriyassa paggahaṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa ra sức của tấn quyền cần được biết rõ" }, { "src": "satindriyassa upaṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa thiết lập của niệm quyền cần được biết rõ" }, { "src": "samādhindriyassa avikkhepaṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa không tản mạn của định quyền cần được biết rõ" }, { "src": "ekatte āvajjanaṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa hướng tâm ở nhất thể cần được biết rõ" }, { "src": "nirodhassa nissaraṇaṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa xuất ly của niết bàn cần được biết rõ" }, { "src": "nirodhassa vivekaṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa viễn ly của niết bàn cần được biết rõ" }, { "src": "nirodhassa asaṅkhataṭṭho abhiññeyyo", "tgt": "ý nghĩa không tạo tác của niết bàn cần được biết rõ" }, { "src": "upaṭṭhānaṭṭhena satisambojjhaṅgo abhiññeyyo", "tgt": "niệm giác chi theo ý nghĩa thiết lập cần được biết rõ" }, { "src": "pavicayaṭṭhena dhammavicayasambojjhaṅgo abhiññeyyo", "tgt": "trạch pháp giác chi theo ý nghĩa suy xét cần được biết rõ" }, { "src": "() kathaṃ ‘ime dhammā pariññeyyā’ti sotāvadhānaṃ", "tgt": "() sự nhận định ở tai là ‘các pháp này cần được biết toàn diện" }, { "src": "paṭilābhatthāya vāyamantassa ālokasaññā paṭiladdhā hoti", "tgt": "đối với đang tinh cần nhằm mục đích thành tựu sự nghĩ tưởng về ánh sáng" }, { "src": "evaṃ so dhammo pariññāto ceva hoti tīrito ca", "tgt": "sự nghĩ tưởng về ánh sáng là được thành tựu" }, { "src": "dve pahānāni", "tgt": "hai sự dứt bỏ" }, { "src": "samucchedappahānaṃ paṭippassaddhippahānaṃ", "tgt": "sự dứt bỏ do đoạn trừ và sự dứt bỏ do tĩnh lặng" }, { "src": "() “sabbaṃ bhikkhave", "tgt": "() này các tỳ khưu" }, { "src": "rūpaṃ passanto pajahāti", "tgt": "trong khi nhận thấy sắc" }, { "src": "saṅkhāre passanto pajahāti", "tgt": "dứt bỏ trong khi nhận thấy các hành" }, { "src": "pahātabbaniddeso", "tgt": "tụng phẩm thứ ba" }, { "src": "() ‘ime dhammā bhāvetabbā’ti sotāvadhānaṃ", "tgt": "mười nền tảng của đề mục thiền : đất" }, { "src": "() ‘ime dhammā sacchikātabbā’ti sotāvadhānaṃ", "tgt": "sự nhận định ở tai là ‘các pháp này cần được tác chứng" }, { "src": "paṭhamassa jhānassa lābhiṃ kāmasahagatā saññāmanasikārā samudācaranti", "tgt": "đối với vị đã đắc sơ thiền, tưởng và tác ý đi cùng với dục sanh khởi là pháp đưa đến thoái hóa" }, { "src": "dutiyassa jhānassa lābhiṃ vitakkasahagatā saññāmanasikārā samudācaranti", "tgt": "đối với vị đã đắc nhị thiền, tưởng và tác ý đi cùng với tầm sanh khởi là pháp đưa đến thoái hóa" }, { "src": "tatiyassa jhānassa lābhiṃ pītisukhasahagatā saññāmanasikārā samudācaranti", "tgt": "đối với vị đã đắc tam thiền, tưởng và tác ý đi cùng với hỷ và lạc sanh khởi là pháp đưa đến thoái hóa" }, { "src": "jhānassa lābhiṃ upekkhāsukha sahagatā saññāmanasikārā samudācaranti", "tgt": "đối với vị đã đắc tứ thiền, tưởng và tác ý đi cùng với xả và lạc sanh khởi là pháp đưa đến thoái hóa" }, { "src": "ākāsānañcāyatanassa lābhiṃ rūpasahagatā saññāmanasikārā samudācaranti", "tgt": "() sự nhận định ở tai là ‘tất cả các hành là vô thường, tất cả các hành là khổ não" }, { "src": "idaṃ dukkhaṃ ariyasaccaṃ", "tgt": "sanh là thế nào? là sự sanh ra" }, { "src": "idaṃ dukkhasamudayo ariyasaccaṃ", "tgt": "sự sanh khởi, sự hạ sanh" }, { "src": "idaṃ dukkhanirodho ariyasaccaṃ", "tgt": "sự tái sanh, sự hiện khởi của các uẩn" }, { "src": "idaṃ dukkhanirodhagāminī paṭipadā ariyasaccan”ti sotāvadhānaṃ", "tgt": "sự thành tựu của các xứ đối với các chúng sanh ấy ở tập thể của các chúng sanh ấy" }, { "src": "taṃpajānanā paññā sutamaye ñāṇaṃ", "tgt": "sự việc này được gọi là sanh" }, { "src": "tattha katamaṃ dukkhaṃ ariyasaccaṃ", "tgt": "ở đây, già là thế nào? là sự già nua" }, { "src": "jātipi dukkhā jarāpi dukkhā maraṇampi dukkhaṃ sokaparidevadukkhadomanassu", "tgt": "sự hư hoại, sự rụng răng, tình trạng bạc tóc, da nhăn, sự rút ngắn tuổi thọ" }, { "src": "tattha katamā jāti", "tgt": "ở đây, chết là thế nào" }, { "src": "tattha katamaṃ maraṇaṃ", "tgt": "ở đây, than vãn là thế nào" }, { "src": "tattha katamaṃ dukkhasamudayo ariyasaccaṃ", "tgt": "ở đây, chân lý cao thượng về sự diệt tận khổ là thế nào" }, { "src": "taṇhā ponobhavikā nandirāgasahagatā tatra tatrābhinandinī", "tgt": "là sự ly tham ái và sự diệt tận hoàn toàn, là sự xả bỏ" }, { "src": "parivārapāḷi", "tgt": "tập yếu tập một" }, { "src": "yaṃ tena bhagavatā jānatā passatā arahatā sammāsambuddhena paṭhamaṃ pārājikaṃ kattha paññattaṃ", "tgt": "do đức thế tôn bậc a-la-hán chánh đẳng giác ấy trong khi biết trong khi thấy" }, { "src": "upāli dāsako ceva soṇako siggavo tathā", "tgt": "vị upāli, luôn cả vị dāsaka, vị soṇaka" }, { "src": "tato mahindo iṭṭhiyo uttiyo ceva sambalo", "tgt": "từ nơi ấy, vị mahinda, và vị iṭṭhiya" }, { "src": "vinayaṃ te vācayiṃsu piṭakaṃ tambapaṇṇiyā,nikāye pañca vācesuṃ satta ceva pakaraṇe", "tgt": "các vị ấy đã giảng dạy tạng luật ở tambapaṇṇ các vị ấy đã giảng dạy năm bộ nikāya và bảy bộ vi diệu pháp" }, { "src": "punadeva kāḷasumano nāgatthero ca buddharakkhito", "tgt": "thêm nữa, là vị kāḷasumana, trưởng lão nāga và vị buddha" }, { "src": "bahussuto cūḷanāgo gajo va duppadhaṃsiyo", "tgt": "khó công kích giống như con voi vậy" }, { "src": "paramparābhaṭaṃ", "tgt": "tức là đảo tích lan" }, { "src": "yaṃ tena bhagavatā jānatā passatā arahatā sammāsambuddhena dutiyaṃ pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "do đức thế tôn bậc a-la-hán chánh đẳng giác ấy trong khi biết trong khi thấy, điều pārājika thứ nhì đã được quy định tại đâu" }, { "src": "tatiyaṃ pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika thứ ba đã được quy định tại đâu" }, { "src": "catutthaṃ pārājikaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pārājika thứ tư đã được quy định tại đâu" }, { "src": "catunnaṃ adhikaraṇānaṃ katamaṃ adhikaraṇan ti", "tgt": "là sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng" }, { "src": "ko tattha vinayo ko tattha abhivinayo ti", "tgt": "ở đấy điều gì gọi là luật? ở đấy điều gì gọi là thắng luật" }, { "src": "kati atthavase paṭicca bhagavatā upakkamitvā asuciṃ mocentassa saṅghādiseso paññattan ti", "tgt": "điều saṅghādisesa đến vị gắng sức và làm xuất ra tinh dịch đã được đức thế tôn quy định vì bao nhiêu lợi ích" }, { "src": "dasa atthavase paṭicca bhagavatā upakkamitvā asuciṃ mocentassa saṅghādiseso paññatto", "tgt": "– điều saṅghādisesa đến vị đã gắng sức và làm xuất ra tinh dịch đã được đức thế tôn quy định vì mười lợi ích" }, { "src": "ke sikkhitasikkhā ti", "tgt": "liên quan đến ai" }, { "src": "arahanto sikkhitasikkhā", "tgt": "– liên quan đến đại đức udāyi" }, { "src": "kattha ṭhitan ti", "tgt": "về sự việc gì" }, { "src": "mātugāmassa santike attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāsantassa saṅghādiseso kattha paññatto ti", "tgt": "điều saṅghādisesa đến vị tự mình xin rồi cho xây dựng cốc liêu đã được quy định tại đâu" }, { "src": "rahosaññakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão rahosaññaka" }, { "src": "himavantassāvidūre vasabho nāma pabbato", "tgt": "ở không xa núi hi-mã-lạp có ngọn núi tên là vasabha" }, { "src": "tasmiṃ pabbatapādamhi assamo āsi māpito", "tgt": "ở chân ngọn núi ấy có khu ẩn cư đã được tạo lập" }, { "src": "tīṇi sissasahassāni vācesiṃ brāhmaṇo tadā", "tgt": "khi ấy, là vị bà-la-môn tôi đã chỉ dạy ba ngàn học trò" }, { "src": "ekamantaṃ nisīditvā brāhmaṇo mantapāragū", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở một bên" }, { "src": "tattha cittaṃ pasādetvā nisīdiṃ paṇṇasanthare", "tgt": "tại nơi ấy, sau khi làm cho tâm được tịnh tín" }, { "src": "sattavīsatikappamhi rājā siridharo ahuṃ", "tgt": "hai mươi bảy kiếp, tôi đã là đức vua siridhara" }, { "src": "atthasandassakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão atthasandassaka" }, { "src": "visālamāle āsīno addasaṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy đấng lãnh đạo thế gian" }, { "src": "satasahassā tevijjā chaḷabhiññā mahiddhikā", "tgt": "một trăm ngàn vị có ba minh, có sáu thắng trí" }, { "src": "vikopetuṃ na sakkonti ko disvā nappasīdati", "tgt": "ai là người nhìn thấy mà không tịnh tín" }, { "src": "tena cittappasādena buddhasanthavanena ca", "tgt": "do sự tịnh tín ấy ở trong tâm và do sự ngợi ca đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā atthasandassako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão atthasandassaka là phần thứ bảy" }, { "src": "sālapupphadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sālapupphadāyaka" }, { "src": "migarājā tadā āsiṃ abhijāto sukesarī", "tgt": "lúc bấy giờ, tôi đã là vua của loài thú" }, { "src": "ayaṃ nu kho mahāvīro nibbāpeti mahājanaṃ", "tgt": "vị này ắt hẳn là đấng đại hùng" }, { "src": "ito ca navame kappe virocana sanāmakā", "tgt": "và trước đây vào kiếp thứ chín" }, { "src": "tassā te naccamānāya aṅgamaṅgehi sabbaso", "tgt": "trong khi nàng đây đang nhảy múa" }, { "src": "vivattamānā kāyena yā veṇīsu piḷandhanā", "tgt": "trong khi nàng đang xoay tròn cơ thể" }, { "src": "vaṭaṃsakā vātadhūtā vātena sampakampitā", "tgt": "các vòng hoa đeo tai bị gió thổi" }, { "src": "vāti gandho disā sabbā rukkho mañjūsako yathā", "tgt": "giống như cây mañjūsaka, hương thơm thổi đi tất cả các phương" }, { "src": "tāyeva me suddhanumodanāya laddhaṃ vimānaṃ abbhutaṃ dassaneyyaṃ", "tgt": "bởi chính sự tùy hỷ trong sạch ấy của tôi mà tôi đã đạt được thiên cung tuyệt vời" }, { "src": "kūṭāgārā nivesā me vibhattā bhāgaso mitā", "tgt": "các chỗ ngụ của tôi là những ngôi nhà mái nhọn" }, { "src": "pokkharañño ca me ettha puthulomanisevitā, acchodikā vippasannā soṇṇavālukasanthatā", "tgt": "và ở nơi đây, tôi có các hồ sen được loài cá puthuloma lai vãng, có nước trong sạch, được yên tĩnh, được trải cát bằng vàng" }, { "src": "nānā turiyasaṅghuṭṭhaṃ accharāgaṇaghositaṃ", "tgt": "được vang vang nhiều loại nhạc cụ khác nhau" }, { "src": "etādisaṃ abbhutaṃ dassanīyaṃ vimānaṃ sabbato pabhaṃ", "tgt": "thiên cung như thế ấy, tuyệt vời, duyên dáng" }, { "src": "tāyeva te suddhanumodanāya laddhaṃ vimānaṃ abbhutaṃ dassanīyaṃ", "tgt": "bởi chính sự tùy hỷ trong sạch ấy của nàng mà nàng đã đạt được thiên cung tuyệt vời" }, { "src": "yā sā ahu mayhaṃ sakhī bhadante saṅghassa kāresi mahāvihāraṃ", "tgt": "thưa ngài đại đức, cô ấy đã là người bạn gái của tôi" }, { "src": "yaṃ maggaṃ maggādhipantyadesayī brahmassaro kañcanasannibhattaco", "tgt": "đạo lộ nào mà bậc có giọng nói của phạm thiên, có làn da tựa như vàng" }, { "src": "udakapūjakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão udakapūjaka" }, { "src": "pāṇinā udakaṃ gayha ākāse ukkhipiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã dùng bàn tay múc nước và đã hắt lên không trung" }, { "src": "sampaṭicchi mahāvīro buddho kāruṇiko isi", "tgt": "đấng đại hùng, đức phật, đấng bi mẫn, bậc ẩn sĩ đã tiếp nhận" }, { "src": "kappasatasahassampi duggatiṃ nūpapajjas", "tgt": "ngươi không bị sanh vào khổ cảnh trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "tena kammena dipadinda lokajeṭṭha narāsabha", "tgt": "bạch đấng chúa tể của loài người, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "ekadussadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekadussadāyaka" }, { "src": "tiṇahārena jīvāmi tena posemi dārake", "tgt": "tôi nuôi dưỡng các đứa trẻ" }, { "src": "tamandhakāraṃ nāsetvā uppajji lokanāyako", "tgt": "đấng lãnh đạo thế gian đã hiện khởi" }, { "src": "idaṃ me sāṭakaṃ ekaṃ natthi me koci dāyako", "tgt": "đây là tấm vải choàng duy nhất của ta" }, { "src": "ekaṃ dussaṃ daditvāna ukkuṭṭhiṃ sampavattayiṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng tấm vải độc nhất" }, { "src": "kappasatasahassāni vinipātaṃ na gacchati", "tgt": "không đi đến đọa xứ trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "chattiṃsakkhattuṃ devindo devarajjaṃ karissati,tettiṃsakkhattuṃ rājā ca cakkavattī bhavissati", "tgt": "sẽ là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc ba mươi sáu lần và sẽ là đấng chuyển luân vương ba mươi ba lần" }, { "src": "idaṃ vatvāna sambuddho jalaputtamanāmako", "tgt": "sau khi nói điều này, bậc toàn giác tên padumuttara" }, { "src": "heṭṭhādussamhi tiṭṭhāmi uparicchadanaṃ mama", "tgt": "có tấm che ở phía trên cho tôi" }, { "src": "cakkavāḷamupādāya sakānanaṃ sapabbataṃ, icchamāno c’ ahaṃ ajja dussehi chādayeyy’ ahaṃ", "tgt": "và trong ngày hôm nay, nếu muốn tôi có thể che phủ bằng các loại vải vóc đối với bầu vũ trụ, luôn cả rừng rậm cùng với núi non" }, { "src": "ayaṃ me antimā jāti vipaccati idhāpi me", "tgt": "được chín muồi cho tôi ở ngay cả nơi đây" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ dussamadadiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã dâng cúng tấm vải trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekadussadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekadussadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekadussadāyakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekadussadāyaka là phần thứ tư" }, { "src": "devabhūtassa santassa athāpi mānusassa vā", "tgt": "trong khi là vị thiên nhân cũng như khi là loài người" }, { "src": "samantā vyāmato mayhaṃ phusitaṃva pavassati", "tgt": "mưa đổ xuống như nhỏ giọt ở xung quanh tôi một sải tay" }, { "src": "bhavā ugghāṭitā mayhaṃ kilesā jhāpitā mama", "tgt": "các lần tái sanh của tôi đã được tiêu diệt" }, { "src": "sārīriko mamaṃ gandho aḍḍhakose pavāyati", "tgt": "mùi thơm của tôi từ cơ thể tỏa ra một nửa kosa" }, { "src": "satasahasse ito kappe candanaṃ abhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường trầm hương trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā phusitakampiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão phusitakampiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "phusitakampiyattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão phusitakampiya là phần thứ năm" }, { "src": "supupphitā bhamaragaṇānukiṇṇā kathaṃ tayā laddhā ayaṃ manuññā", "tgt": "bằng cách nào ngươi đạt được làm hài lòng này" }, { "src": "idañca te ambavanaṃ surammaṃ sabbotukaṃ dhārayate phalāni", "tgt": "và khu rừng xoài này của ngươi rất đáng yêu, mang nặng các trái ở tất cả các mùa" }, { "src": "dujjīvitaṃ ajīvimha ye sante na dadamhase", "tgt": "chúng tôi đã sống cuộc sống tồi tệ" }, { "src": "so hi nūna ito gantvā yoniṃ laddhāna mānusiṃ", "tgt": "chắc chắn rằng tôi đây, sau khi đi khỏi nơi này" }, { "src": "kinnu ummattarūpova migo bhanto va dhāvasi", "tgt": "tại sao ngươi bỏ chạy như là có vẻ điên khùng" }, { "src": "ahaṃ bhaddanta petomhi duggato yamalokiko", "tgt": "thưa ngài đại đức, tôi là vong nhân bị đọa đày" }, { "src": "athaddasāsiṃ sambuddhaṃ sunettaṃ bhāvitindriyaṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã nhìn thấy đấng giác ngộ sunetta" }, { "src": "sālittakappahārena bhindissaṃ tassa matthakaṃ", "tgt": "bằng việc ném đá, tôi đã làm vỡ cái đầu của vị ấy" }, { "src": "tassa kammavipākena idaṃ dukkhaṃ nigacchisaṃ", "tgt": "do quả thành tựu của nghiệp ấy mà tôi trải nghiệm sự khổ đau này" }, { "src": "dhammena te kāpurisā", "tgt": "một cách hợp lẽ đối với ngươi" }, { "src": "mahāvaggo catuttho", "tgt": "đại phẩm - phẩm thứ tư" }, { "src": "katamo ca mahārāja ekaṃsabyākaraṇīyo pañho", "tgt": "câu hỏi nên được trả lời sau khi phân tích là câu hỏi nào" }, { "src": "etha bhikkhavo ”ti bhagavā avoca", "tgt": "đức thế tôn đã nói rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena ekādasa loke arahanto honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trên thế gian có mười một vị a-la-hán" }, { "src": "catugihīsahāyapabbajjā niṭṭhitā", "tgt": "dứt sự xuất gia của bốn người bạn tại gia" }, { "src": "tena kho pana samayena ekasaṭṭhi loke arahanto honti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trên thế gian có sáu mươi mốt vị a-la-hán" }, { "src": "atha kho māro pāpimā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, ma vương tội lỗi đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ gāthāya ajjhabhāsi", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức thế tôn bằng những lời kệ này" }, { "src": "ettha me vigato chando nihato tvamasi antakā ”ti", "tgt": "dứt phần giảng về ma vương là phần thứ mười một" }, { "src": "buddhaṃ saraṇaṃ gacchāmi, dhammaṃ saraṇaṃ gacchāmi, saṅghaṃ saraṇaṃ gacchāmi", "tgt": "tôi đi đến đức phật là nơi nương nhờ tôi đi đến giáo pháp là nơi nương nhờ tôi đi đến hội chúng là nơi nương nhờ" }, { "src": "bhikkhave, imehi tīhi saraṇagamanehi pabbajjaṃ upasampadan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép sự xuất gia, sự tu lên bậc trên bằng ba sự đi đến nương nhờ này" }, { "src": "tīhi saraṇagamanehi pabbajjā", "tgt": "dứt phần giảng về sự xuất gia" }, { "src": "atha kho bhagavā vassaṃ vuttho bhikkhū āmantesi", "tgt": "sau đó, khi đã sống qua mùa mưa, đức thế tôn đã bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "yoniso manasikārā yoniso sammappadhānā anuttarā vimutti anuppattā", "tgt": "ta có các sự tác ý đúng đắn, có các sự tinh tấn chân chánh đúng đắn" }, { "src": "sā ’va tesaṃ āyasmantānaṃ upasampadā ahosi", "tgt": "chính lời nói ấy đã là sự tu lên bậc trên của đại đức ấy" }, { "src": "dutiyakabhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhì" }, { "src": "atha kho bhagavā yena uruvelakassapassa jaṭilassa assamo tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã đi đến khu ẩn cư của đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa" }, { "src": "upasaṅkamitvā uruvelakassapaṃ jaṭilaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa điều này" }, { "src": "atha kho so nāgo addasa bhagavantaṃ paviṭṭhaṃ", "tgt": "khi ấy, con rồng ấy đã nhìn thấy đức thế tôn đi vào" }, { "src": "disvā isiṃ paviṭṭhaṃ ahināgo dummano padhūpāyi, sumanamanaso adhimano manussanāgopi tattha padhūpāyi", "tgt": "thấy vị ẩn sĩ đã đi vào, con rồng chúa có ý bực bội đã phun khó vị chúa của loài người, với tâm hòa dịu, với ý cao cả, tại nơi đó cũng đã phun khói" }, { "src": "ubhinnaṃ sajotibhūtānaṃ agyāgāraṃ udiccare jaṭilā", "tgt": "trong khi cả hai đều có trạng thái rực sáng" }, { "src": "atha rattiyā accayena ahināgassa acciyo na honti", "tgt": "rồi đêm đã qua đi, các ngọn lửa lửa của rồng chúa chẳng còn" }, { "src": "iddhimato panuṭṭhitā anekavaṇṇā acchiyo honti", "tgt": "còn các ngọn lửa của vị có thần lực vẫn tồn tại và có nhiều màu sắc" }, { "src": "nīlakā atha lohitikā mañjeṭṭhā pītikā phaḷikavaṇṇāyo", "tgt": "các ngọn lửa nhiều màu sắc từ cơ thể của vị aṅgīrasa có các màu sắc trong suốt" }, { "src": "pattamhi odahitvā ahināgaṃ brāhmaṇassa dassesi", "tgt": "sau khi đặt con rồng vào bình bát" }, { "src": "atha kho uruvelakassapo jaṭilo bhagavato iminā iddhipāṭihāriyena abhippasanno bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa vô cùng hoan hỷ với sự kỳ diệu của thần thông này của đức thế tôn nên đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "paṭhamaṃ pāṭihāriyaṃ", "tgt": "điều kỳ diệu thứ nhất" }, { "src": "atha kho uruvelakassapo jaṭilo tassā rattiyā accayena yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, khi trải qua đêm ấy đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "ete kho kassapa", "tgt": "này kassapa" }, { "src": "cattāro mahārājā yenāhaṃ tenupasaṅkamiṃsu dhammasavaṇāyā", "tgt": "các vị ấy là bốn vị đại thiên vương đã đi đến gặp ta để nghe pháp" }, { "src": "t atha kho uruvelakassapassa jaṭilassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa đã khởi ý điều này" }, { "src": "yatra hi nāma cattāropi mahārājā upasaṅkamissanti dhammasavaṇāya", "tgt": "có đại oai lực bởi vì ngay cả bốn vị đại thiên vương còn đi đến gặp để nghe pháp" }, { "src": "atha kho bhagavā uruvelakassapassa jaṭilassa bhattaṃ bhuñjitvā tasmiṃyeva vanasaṇḍe vihāsi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã thọ thực bữa ăn của vị đạo sĩ bện tóc uruvela- kassapa rồi đã cư ngụ ở ngay trong khu rừng rậm ấy" }, { "src": "dutiyaṃ pāṭihāriyaṃ", "tgt": "điều kỳ diệu thứ nhì" }, { "src": "eso kho kassapa", "tgt": "này kassapa" }, { "src": "sakko devānamindo yenāhaṃ tenupasaṅkami dhammasavaṇāyā", "tgt": "vị ấy là chúa của chư thiên sakka đã đi đến gặp ta để nghe pháp" }, { "src": "yatra hi nāma sakkopi devānamindo upasaṅkamissati dhammasavaṇāya", "tgt": "có đại oai lực bởi vì ngay cả chúa của chư thiên sakka còn đi đến gặp để nghe pháp" }, { "src": "tatiyaṃ pāṭihāriyaṃ", "tgt": "điều kỳ diệu thứ ba" }, { "src": "brahmā sahampati yenāhaṃ tenupasaṅkami dhammasavaṇāyā", "tgt": "vị ấy là phạm thiên sahampati đã đi đến gặp ta để nghe pháp" }, { "src": "catutthaṃ pāṭihāriyaṃ", "tgt": "điều kỳ diệu thứ tư" }, { "src": "nanu te kassapa", "tgt": "này kassapa" }, { "src": "atha kho uruvelakassapassa jaṭilassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa đã khởi ý điều này" }, { "src": "yatra hi nāma cetasā ’pi cittaṃ pajānissat natveva ca kho arahā yathā ahan ”ti", "tgt": "có đại oai lực bởi vì vị ấy còn biết được tâm bằng tâm, nhưng vị ấy không phải là vị a-la-hán giống như ta đây" }, { "src": "pañcamaṃ pāṭihāriyaṃ", "tgt": "điều kỳ diệu thứ năm" }, { "src": "tena kho pana samayena bhagavato paṃsukūlaṃ uppannaṃ hot atha kho bhagavato etadahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vải paṃsukūla đã phát sanh đến đức thế tôn. khi ấy, đức thế tôn đã khởi ý điều này" }, { "src": "idha me kassapa", "tgt": "này kassapa" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavato kālaṃ ārocesi", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "atha kho ūruvelakassapo jaṭilo tassā rattiyā accayena yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, khi trải qua đêm ấy đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena te jaṭilā aggiṃ paricaritukāmā na sakkonti kaṭṭhāni phāletuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị đạo sĩ bện tóc ấy, có ước muốn thờ phụng lửa, không thể chẻ nhỏ các thanh củi được" }, { "src": "tena kho pana samayena te jaṭilā aggiṃ paricaritukāmā na sakkonti aggiṃ jāletuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị đạo sĩ bện tóc ấy, có ước muốn thờ phụng lửa, không thể đốt lên ngọn lửa được" }, { "src": "tena kho pana samayena te jaṭilā aggiṃ paricaritvā na sakkonti aggiṃ vijjhāpetuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các vị đạo sĩ bện tóc ấy sau khi thờ phụng lửa không thể dập tắt ngọn lửa được" }, { "src": "‘mahiddhiko kho mahāsamaṇo mahānubhāvo", "tgt": "‘vị đại sa-môn quả thật có đại thần lực" }, { "src": "atha kho uruvelakassapo jaṭilo bhagavato pādesu sirasā nipatitvā bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, vị đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa đã quỳ xuống đê đầu ở hai bàn chân của đức thế tôn và đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "atha kho uruvelakassapo jaṭilo yena te jaṭilā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, vị đạo sĩ bện tóc uruvelakassapa đã đi đến gặp các đạo sĩ bện tóc ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavato pādesu sirasā nipatitvā bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã quỳ xuống đê đầu ở hai bàn chân của đức thế tôn và đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "suvaṇṇabimbohanavaggo", "tgt": "phẩm suvaṇṇabimbohana" }, { "src": "suvaṇṇabimbohaniyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão suvaṇṇabimbohaniya" }, { "src": "ekāsanaṃ ahamadaṃ pasanno sehi pāṇihi", "tgt": "được tịnh tín, tôi đã tự tay mình dâng cúng một cái ghế" }, { "src": "bimbohanañca pādāsiṃ uttamatthassa pattiyā", "tgt": "và tôi đã dâng lên cái gối nhằm đạt đến mục đích tối thượng" }, { "src": "ekanavute ito kappe bimbohanamadāsahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng cái gối trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi bimbohanassidaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của cái gối" }, { "src": "ito tesaṭṭhime kappe asamo nāma khattiyo", "tgt": "trước đây vào kiếp thứ sáu mươi ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā suvaṇṇabimbohaniyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão suvaṇṇabimbohaniya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "suvaṇṇabimbohaniyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão suvaṇṇabimbohaniya là phần thứ nhất" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi caṅgoṭakassidaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của cái hộp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā caṅgoṭakiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão caṅgoṭakiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "caṅgoṭakiyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão caṅgoṭakiya là phần thứ ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekañjaliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekañjaliya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekañjaliyattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekañjaliya là phần thứ năm" }, { "src": "aṭṭhakanipāto", "tgt": "nhóm tám kệ ngôn" }, { "src": "na parassupanidhāya kammaṃ maccassa pāpakaṃ", "tgt": "việc làm của một người là xấu xa không liên quan đến người khác" }, { "src": "na pare vacanā coro na pare vacanā muni", "tgt": "không do lời nói của người khác mà trở thành kẻ trộm" }, { "src": "pare ca na vijānanti mayamettha yamāmase", "tgt": "và những người khác không nhận thức được" }, { "src": "sabbaṃ suṇāti sotena sabbaṃ passati cakkhunā", "tgt": "nghe được tất cả nhờ vào tai, nhìn được tất cả nhờ vào mắt" }, { "src": "na ca diṭṭhaṃ sutaṃ dhīro sabbaṃ ujjhitumarahati", "tgt": "người thông minh không nên bỏ qua điều đã được thấy, được nghe" }, { "src": "cakkhumāssa yathā andho sotavā badhiro yathā", "tgt": "người có mắt nên là như kẻ mù, người có tai nên là như kẻ điếc" }, { "src": "paññavāssa yathā mūgo balavā dubbaloriva", "tgt": "người có trí tuệ nên là như kẻ câm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā mahākaccāyano thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão mahākaccāyana đã nói lời kệ này như thế" }, { "src": "mahākaccāyanattheragāthā", "tgt": "kệ ngôn của trưởng lão mahākaccāyana" }, { "src": "pavedayuṃ - sīmu", "tgt": "câu kệ giống câu kệ" }, { "src": "akkodhanonupanāhī amāyo rittapesuno", "tgt": "không nổi giận, không thù hằn" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sirimitto thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão sirimitta đã nói lời kệ này như thế" }, { "src": "ghatīkārapañho", "tgt": "câu hỏi về ghatīkāra" }, { "src": "yathā mahārāja sineru girirājā anekasatasahassavātasampahārenāpi na kampati na calati", "tgt": "tâu đại vương, giống như núi chúa sineru cũng không rúng động không dao động bởi sự dồn dập của hàng trăm ngàn cơn gió" }, { "src": "mahodadhi varapavarasāgaro anekasatanahuta", "tgt": "đại dương, biển cả cao quý và ưu tú" }, { "src": "yaṃ pana mahārāja tathāgatassa kuṭi ovassati", "tgt": "tâu đại vương, hơn nữa về việc cốc liêu của đức như lai bị mưa dột" }, { "src": "rājantepurasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về hậu cung của đức vua" }, { "src": "punacaparaṃ bhikkhave rājā bahukicco bahukaraṇīyo aññataraṃ itthiṃ gantvā nassarati", "tgt": "này các tỳ khưu, còn có điều khác nữa, đức vua có nhiều phận sự có nhiều công việc cần phải làm" }, { "src": "punacaparaṃ bhikkhave rañño antepure putto vā pitaraṃ pattheti", "tgt": "này các tỳ khưu, còn có điều khác nữa, trong hậu cung của đức vua" }, { "src": "phoṭṭhabbāni yāni na pabbajitassa sāruppān ayaṃ bhikkhave dasamo ādīnavo rājantepurappavesane", "tgt": "đông đúc với những xe, các sắc thinh hương vị xúc đều gợi lên sự đắm nhiễm không thích hợp cho vị xuất gia" }, { "src": "anikkhantarājake ’ti rājā sayanigharā anikkhatto hoti", "tgt": "trong lúc đức vua chưa đi khỏi: đức vua chưa ra khỏi phòng ngủ" }, { "src": "anīhataratanake ’ti mahesī sayanigharā anikkhattā hot ubho vā anikkhattā honti", "tgt": "trong lúc vật báu chưa lui ra: hoàng hậu chưa ra khỏi phòng ngủ, hoặc cả hai chưa ra khỏi" }, { "src": "pubbe appaṭisaṃvidito ’ti pubbe animantito", "tgt": "chưa được báo tin trước: chưa được thỉnh mời" }, { "src": "indakhīlo nāma sayanigharassa ummāro vuccati", "tgt": "ngưỡng cửa nghĩa là ngạch cửa của phòng ngủ được đề cập đến" }, { "src": "sayanigharaṃ nāma yattha katthaci rañño sayanaṃ paññattaṃ hoti antamaso sānipākāraparikkhittampi", "tgt": "phòng ngủ nghĩa là bất cứ nơi nào được quy định là chỗ nằm của đức vua, thậm chí chỉ được bao quanh bằng khung màn che" }, { "src": "indakhīlaṃ atikkāmeyyā ’ti paṭhamaṃ pādaṃ ummāraṃ atikkāmeti", "tgt": "vượt qua ngưỡng cửa: vị vượt qua ngạch cửa bước thứ nhất thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "āpatti dukkaṭassa.dutiyaṃ pādaṃ atikkāmeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "vượt qua bước thứ nhì thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "appaṭisaṃvidite appaṭisaṃviditasaññī indakhīlaṃ atikkāmeti", "tgt": "khi chưa được báo tin, nhận biết là chưa được báo tin" }, { "src": "paṭisaṃvidite appaṭisaṃviditasaññī", "tgt": "khi đã được báo tin, tưởng là chưa được báo tin" }, { "src": "anāpatti paṭisaṃvidite", "tgt": "khi đã được báo tin" }, { "src": "rājantepurasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về hậu cung của đức vua là thứ nhất" }, { "src": "ratanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về vật quý giá" }, { "src": "yo pana bhikkhu ratanaṃ vā ratanasammataṃ vā uggaṇheyya vā uggaṇhāpeyya vā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào nhặt lấy hoặc bảo nhặt lấy vật quý giá hoặc vật được xem là quý giá thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ pakaraṇe dhammiṃ kathaṃ katvā bhikkhū āmantesi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã nói pháp thoại rồi bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "ratanaṃ nāma muttā maṇi veḷuriyo saṅkho silā pavāḷaṃ rajataṃ jātarūpaṃ lohitaṅko masāragallaṃ", "tgt": "vật quý giá nghĩa là ngọc trai, ngọc ma-ni, ngọc pha lê, ngọc xa-cừ, đá quý, ngọc san hô, vàng, bạc, hồng ngọc, ngọc mắt mèo" }, { "src": "ratanasammataṃ nāma yaṃ manussānaṃ upabhogaparibhogaṃ", "tgt": "vật được xem là quý giá nghĩa là vật gì được dân chúng ưa chuộng và bảo quản" }, { "src": "aññatra ajjhārāmā vā ajjhāvasathā vā ’ti ṭhapetvā ajjhārāmaṃ ajjhāvasathaṃ", "tgt": "ngoại trừ trong khuôn viên tu viện hoặc trong khuôn viên chỗ ngụ: trừ ra khuôn viên tu viện khuôn viên chỗ ngụ" }, { "src": "uggaṇheyyā ’ti sayaṃ gaṇhāti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "nhặt lấy: tự mình nhặt lấy thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "uggaṇhāpeyyā ’ti aññaṃ gaṇhāpeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "bảo nhặt lấy: bảo người khác nhặt lấy thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "ratanasikkhāpadaṃ dutiyaṃ", "tgt": "điều học về vật quý giá là thứ nhì" }, { "src": "vikāle gāmappavesanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc vào làng lúc sái thời" }, { "src": "yo pana bhikkhu vikāle gāmaṃ paviseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào đi vào làng lúc sái thời thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yo pana bhikkhu anāpucchā vikāle gāmaṃ paviseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào đi vào làng lúc sái thời không thông báo thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yo pana bhikkhu santaṃ bhikkhuṃ anāpucchā vikāle gāmaṃ paviseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào đi vào làng lúc sái thời không thông báo vị tỳ khưu hiện diện thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "selattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sela" }, { "src": "nagare haṃsavatiyā vīthisāmī ahosahaṃ", "tgt": "tôi đã là vị chủ quản đường lộ ở thành phố haṃsavatī" }, { "src": "mamaṃ ñātī samānetvā idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "tôi đã tập hợp thân quyến của tôi lại và đã nói lời nói này" }, { "src": "buddho loke samuppanno puññakkhettamanuttaraṃ,āsi so sabbalokassa āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "đức phật, phước điền vô thượng, đã hiện khởi ở thế gian ngài là vị thọ nhận các vật hiến cúng của toàn bộ thế gian" }, { "src": "hatthārohā aṇīkaṭṭhā rathikā pattikārakā", "tgt": "các người nài voi, các lính ngự lâm" }, { "src": "uggā ca rājaputtā ca vesiyānā ca brāhmaṇā", "tgt": "các vị con lai , các người con trai của đức vua" }, { "src": "āḷārikā kappakā ca nhāpakā mālakārakā", "tgt": "các người đầu bếp, các người phục vụ" }, { "src": "rajakā pesakārā ca cammakārā ca nhāpikā", "tgt": "các người thợ nhuộm, các người thợ dệt" }, { "src": "usukārā bhamakārā cammikā ceva tacchakā", "tgt": "các người làm tên, các người thợ tiện" }, { "src": "kammārā soṇṇakārā ca tipulohakarā tathā", "tgt": "các người thợ rèn, các người thợ vàng" }, { "src": "bhatakā ceṭakā ceva dāsakammakarā bahū", "tgt": "các người làm công, luôn cả các trẻ sai vặt" }, { "src": "udahārā kaṭṭhahārā kassakā tiṇahārakā", "tgt": "các người gánh nước, các người gánh củi" }, { "src": "pupphikā mālikā ceva paṇṇikā phalahārakā", "tgt": "các người trồng hoa, luôn cả các người làm tràng hoa" }, { "src": "gaṇikā kumbhadāsī ca pūvikā macchikāpi ca", "tgt": "các cô kỹ nữ, các cô hầu đội nước" }, { "src": "te me sutvāna vacanaṃ gaṇaṃ bandhiṃsu tāvade", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của tôi" }, { "src": "niṭṭhāpetvāna taṃ sālaṃ udaggo tuṭṭhamānaso", "tgt": "sau khi cho làm hoàn tất hội trường ấy" }, { "src": "upasaṅkamma sambuddhaṃ lokanāthaṃ narāsabhaṃ", "tgt": "sau khi đi đến gần bậc toàn giác, đấng bảo hộ thế gian" }, { "src": "bhikkhusaṅghassa purato sampaṭicchitva cakkhumā", "tgt": "bậc hữu nhãn đứng đầu hội chúng tỳ khưu đã tiếp nhận" }, { "src": "tiṇṇaṃ satānaṃ purato imā gāthā abhāsatha", "tgt": "và trước ba trăm người ngài đã nói lên những lời kệ này" }, { "src": "sampattiṃ hi karitvāna sabbe anubhavissatha", "tgt": "tất cả các ngươi sẽ thọ hưởng thành quả" }, { "src": "pacchimabhave sampatte sītibhāvamanuttaraṃ, ajaraṃ amataṃ santaṃ nibbāṇaṃ phassayissatha", "tgt": "khi đạt đến kiếp sống cuối cùng, các ngươi sẽ chạm được niết bàn an tịnh, có trạng thái mát mẻ, vô thượng, không già, không chết" }, { "src": "evaṃ buddho viyākāsi sabbaññū samaṇuttaro", "tgt": "đức phật, bậc toàn tri, vị sa-môn vô thượng" }, { "src": "sahassakkhattuṃ rājā ca cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "và tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương một ngàn lần" }, { "src": "idha mānusake rajje parisā honti bandhavā", "tgt": "ở đây, trong vương quốc nhân loại" }, { "src": "asītikoṭinicayo tassa putto ahosahaṃ", "tgt": "tôi đã là người con trai của vị ấy" }, { "src": "paṭiyattāhutiṃ disvā idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "tôi có ý định dâng tặng vật hiến cúng đến vị bà" }, { "src": "sabbalokahitatthāya sabbasattasukhāvaho", "tgt": "vị ấy là nguồn đem lại sự an lạc cho tất cả chúng sanh" }, { "src": "patiṭṭhā bhayabhītānaṃ tāṇo saraṇagāminaṃ", "tgt": "đức phật, đấng đại hùng đã được tôi thỉnh mời ấy là vị an ủi" }, { "src": "āsayo buddhimantānaṃ puññakkhettaṃ sukhesinaṃ", "tgt": "đức phật, đấng đại hùng đã được tôi thỉnh mời ấy là hầm mỏ châu báu" }, { "src": "yassa ñāṇaṃ appameyyaṃ sīlaṃ yassa anūpamaṃ", "tgt": "vị nào có trí tuệ không thể đo lường" }, { "src": "yassa dhiti asadisā thāmo yassa acintiyo", "tgt": "vị nào có nghị lực không sánh bằng được" }, { "src": "buddho’ti bho yaṃ vadesi ghosopeso sudullabho", "tgt": "này ông, vị mà ông nói là ‘đức phật" }, { "src": "kahaṃ nu kho so bhagavā lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "vậy thì đức thế tôn, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "paggayha dakkhiṇaṃ bāhuṃ vedajāto katañjalī", "tgt": "sau khi nắm lấy cánh tay phải , tràn đầy niềm phấn khởi" }, { "src": "udentaṃ ’va mahāmeghaṃ nīlaṃ añjanasannibhaṃ, sāgaraṃ viya dissantaṃ passasetaṃ mahāvanaṃ", "tgt": "ông hãy nhìn xem khu rừng lớn này tợ như đám mây khổng lồ đang trỗi dậy, như là lớp thuốc bôi màu lục, trông như là biển cả" }, { "src": "ettha so vasate buddho adantadamako muni", "tgt": "đức phật, bậc điều phục những ai chưa được điều phục" }, { "src": "pipāsito ’va udakaṃ bhojanaṃ ’va jighacchito", "tgt": "tợ như người khát nước tìm kiếm nước" }, { "src": "durāsadā bhagavanto sīhā ’va ekacārino", "tgt": "này các chàng trai, các đấng thế tôn là khó mà tiếp cận" }, { "src": "āsīviso yathā ghoro migarājā ’va kesarī", "tgt": "giống như con rắn độc khủng khiếp" }, { "src": "ukkāsitañca khipitaṃ ajjhupekkhiya māṇavā, pade padaṃ nikkhipantā upetha buddhasantikaṃ", "tgt": "này các chàng trai, hãy kềm lại sự ho khan và khịt mũ các trò hãy đi đến gần bên đức phật, bước từng bước từng bước một" }, { "src": "paṭisallānagarukā appasaddā durāsadā", "tgt": "chư phật là các vị thầy của thế gian luôn cả chư thiên" }, { "src": "yadāhaṃ pañhaṃ pucchāmi paṭisammodayāmi vā", "tgt": "khi ta hỏi câu hỏi hoặc là trao đổi xã giao" }, { "src": "yaṃ so deseti saddhammaṃ khemaṃ nibbāṇapattiyā", "tgt": "về chánh pháp mà vị ấy thuyết giảng nhằm đạt đến niết bàn an ổn" }, { "src": "lakkhaṇe dveva kaṅkhāmi passāmi tiṃsalakkhaṇe", "tgt": "tôi nhìn thấy ba mươi tướng mạo" }, { "src": "jivhaṃ ninnāmayitvāna kaṇṇasote ca nāsike", "tgt": "đấng chiến thắng đã thè lưỡi ra uốn lại" }, { "src": "addhamāse asampatte sabbe pattā ’mha nibbutiṃ", "tgt": "chưa đến nửa tháng, tất cả chúng tôi đã đạt được niết bàn" }, { "src": "ekato kammaṃ katvāna puññakkhette anuttare", "tgt": "sau khi đã cùng nhau thực hiện công việc ở phước điền vô thượng" }, { "src": "ekato saṃsaritvāna ekato vinivattayuṃ", "tgt": "sau khi đã cùng nhau luân hồi, họ đã cùng nhau dừng lại" }, { "src": "gopānasiyo datvāna pūgadhamme vasī ahaṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng các cây đà chống" }, { "src": "aṭṭha gopānasī datvā pūgadhamme vasī ahaṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng tám cây đà chống" }, { "src": "acalo homi mettāya anūnaṅgo bhavāmahaṃ", "tgt": "tôi không dao động nhờ vào tâm từ ái" }, { "src": "sagāravo sappatisso katakicco anāsavo", "tgt": "bạch đấng đại hùng, bạch bậc hiền trí" }, { "src": "ucce kule pajāyitvā mahābhogo bhavāmahaṃ", "tgt": "sau khi được sanh vào gia tộc thượng lưu" }, { "src": "gamane patthite mayhaṃ pallaṅko upatiṭṭhati", "tgt": "khi tôi mong muốn ra đi, chiếc ghế bành hiện diện kế bên" }, { "src": "mahārāja sāra", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "susukhumanipuṇatthadassinā matikusalena nivātavuttinā", "tgt": "với vị có sự nhìn thấy ý nghĩa vô cùng vi tế" }, { "src": "sādhu suvihitāna dassanaṃ kaṅkhā chijjati buddhi vaḍḍhati", "tgt": "nên cúi xuống trong khi họ đang ngước lên, nên ngước lên trong khi họ đang cúi xuống" }, { "src": "aññātakañca uddissa", "tgt": "tơ tằm, thuần" }, { "src": "dve ca lomāni uggaṇhe -ubho nānappakārakā", "tgt": "dứt ba mươi điều nissaggiya pācittiya" }, { "src": "mātugāmassa uttariṃ chappañcavācāhi dhammaṃ desentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị thuyết pháp đến người nữ hơn năm hay sáu câu đã được quy định tại đâu" }, { "src": "anupasampannassa uttarimanussadhammaṃ bhūtaṃ ārocentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị công bố tội xấu của tỳ khưu đến người chưa tu lên bậc trên đã được quy định tại đâu" }, { "src": "kosambiyaṃ paññattaṃ", "tgt": "– đã được quy định tại kosambi" }, { "src": "āyasmantaṃ channaṃ ārabbha", "tgt": "– liên quan đến đại đức channa" }, { "src": "ujjhāpanake khīyanake pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya về việc phàn nàn, về việc phê phán đã được quy định tại đâu" }, { "src": "sambahulā bhikkhū saṅghikaṃ senāsanaṃ ajjhokāse santharitvā anuddharitvā anāpucchā pakkamiṃsu", "tgt": "– trong sự việc ấy, nhiều vị tỳ khưu sau khi trải ra vật nằm ngồi thuộc về hội chúng ở ngoài trời" }, { "src": "sattarasavaggiye bhikkhū ārabbha", "tgt": "– liên quan đến các tỳ khưu nhóm mười bảy sư" }, { "src": "sattarasavaggiyā bhikkhū saṅghike vihāre seyyaṃ santharitvā anuddharitvā anāpucchā pakkamiṃsu", "tgt": "– trong sự việc ấy, các tỳ khưu nhóm mười bảy sư sau khi trải ra chỗ nằm ở trong trú xá thuộc về hội chúng" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ ekena samuṭṭhānena samuṭṭhāti", "tgt": "– trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do một nguồn sanh tội" }, { "src": "kāyato ca cittato ca samuṭṭhāti na vācato", "tgt": "sanh lên do thân và do ý, không do khẩu" }, { "src": "bhikkhuṃ kupitena anattamanena saṅghikā vihārā nikkaḍḍhantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị vì nổi giận, bất bình rồi lôi kéo vị tỳ khưu ra khỏi trú xá thuộc về hội chúng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ dvīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "– trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do hai nguồn sanh tội" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ chahi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti", "tgt": "liên quan đến ai? – liên quan đến các tỳ khưu nhóm lục sư" }, { "src": "āḷavikā bhikkhū jānaṃ sappāṇakaṃ udakaṃ tiṇampi mattikampi siñciṃsu", "tgt": "điều ấy sanh lên do hai nguồn sanh tội: có thể sanh lên do khẩu" }, { "src": "āmisahetu bhikkhū bhikkhuniyo ovadantī ti bhaṇantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị phát ngôn rằng: ‘các tỳ khưu giáo giới các tỳ khưu ni vì nguyên nhân lợi lộc’ đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyā cīvaraṃ dentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị cho y đến tỳ khưu ni không phải là thân quyến đã được quy định tại đâu" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyā cīvaraṃ sibbentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị may y cho tỳ khưu ni không phải là thân quyến đã được quy định tại đâu" }, { "src": "āyasmantaṃ udāyiṃ ārabbha", "tgt": "– liên quan đến đại đức udāyi" }, { "src": "bhikkhuniyā saddhiṃ saṃvidhāya ekaddhānamaggaṃ paṭipajjantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị hẹn trước rồi đi chung đường xa với tỳ khưu ni đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuniyā saddhiṃ saṃvidhāya ekaṃ nāmaṃ abhirūhantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị hẹn trước rồi cùng lên một chiếc thuyền với tỳ khưu ni đã được quy định tại đâu" }, { "src": "jānaṃ bhikkhunīparipācitaṃ piṇḍapātaṃ bhuñjantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị dầu biết vẫn thọ thực thức ăn được tỳ khưu ni môi giới cho đã được quy định tại đâu" }, { "src": "tatuttariṃ āvasathapiṇḍaṃ bhuñjantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị thọ dụng vật thực ở phước xá vượt quá mức ấy đã được quy định tại đâu" }, { "src": "chabbaggiyā bhikkhū anuvasitvā āvasathapiṇḍaṃ bhuñjiṃsu", "tgt": "– trong sự việc ấy, các tỳ khưu nhóm lục sư, sau khi tiếp tục trú ngụ" }, { "src": "eḷakalomake", "tgt": "ở điều lông cừu" }, { "src": "gaṇabhojane pācittiyaṃ kattha paññattan ti? rājagahe paññattaṃ. kaṃ ārabbhā ti? devadattaṃ ārabbha", "tgt": "điều pācittiya trong trường hợp vật thực dâng chung nhóm đã được quy định tại đâu? – đã được quy định tại thành rājagaha" }, { "src": "āpattisamuṭṭhānānaṃ dvīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti:eḷakalomake", "tgt": "– có một điều quy định, có bảy điều quy định thêm" }, { "src": "paramparabhojane pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "– trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do hai nguồn sanh tội" }, { "src": "vesāliyaṃ paññattaṃ", "tgt": "ở điều lông cừu" }, { "src": "āpattisamuṭṭhānānaṃ dvīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhāti:kaṭhinake", "tgt": "– có một điều quy định, có bốn điều quy định thêm" }, { "src": "ekā anupaññatti", "tgt": "có điều quy định thêm" }, { "src": "paṇītabhojanāni attano atthāya viññāpetvā bhuñjantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị yêu cầu các loại vật thực hảo hạng cho nhu cầu của bản thân rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "adinnaṃ mukhadvāraṃ āhāraṃ āharantassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị đưa thức ăn chưa được bố thí vào miệng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "sabhojane kule anupakhajja nisajjaṃ kappentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị đi vào gia đình chỉ có cặp vợ chồng rồi ngồi xuống đã được quy định tại đâu" }, { "src": "āyasmantaṃ upanandaṃ sakyaputtaṃ ārabbha", "tgt": "– liên quan đến đại đức upananda con trai dòng sakya" }, { "src": "channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ ekena samuṭṭhānena samuṭṭhāti: kāyato ca cittato ca samuṭṭhāti na vācato", "tgt": "– trong sáu nguồn sanh tội, điều ấy sanh lên do một nguồn sanh tội là sanh lên do thân và do ý, không do khẩu" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ raho paṭicchanne āsane nisajjaṃ kappentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị cùng với người nữ ngồi xuống ở chỗ ngồi kín đáo, được che khuất đã được quy định tại đâu" }, { "src": "āyasmā upanando sakyaputto mātugāmena saddhiṃ raho paṭicchanne āsane nisajjaṃ kappesi", "tgt": "– trong sự việc ấy, đại đức upananda con trai dòng sakya đã cùng với người nữ ngồi xuống ở chỗ ngồi kín đáo" }, { "src": "tasmiṃ vatthusmiṃ", "tgt": "được che khuất" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ eko ekāya raho nissajjaṃ kappentassa pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị cùng với người nữ một nam một nữ ngồi ở nơi kín đáo đã được quy định tại đâu" }, { "src": "catasso anupaññattiyo", "tgt": "có bốn điều quy định thêm" }, { "src": "piḷindivacchattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão piḷindivaccha" }, { "src": "nibbute lokanāthamhi sumedhe aggapuggale", "tgt": "khi đấng bảo hộ thế gian nhân vật cao cả sumedha đã niết bàn" }, { "src": "ye ca khīṇāsavā tattha chaḷabhiññā mahiddhikā", "tgt": "và ở tại nơi ấy, các vị nào là bậc lậu tận" }, { "src": "sumodho nāma nāmena anumodittha so tadā", "tgt": "khi ấy, vị ấy đã nói lời tùy hỷ" }, { "src": "tena cittappasādena vimānaṃ upapajjahaṃ", "tgt": "do sự tịnh tín ấy ở trong tâm, tôi đã sanh về thiên cung" }, { "src": "chaḷāsītisahassāni accharāyo ramiṃsu me", "tgt": "tám mươi sáu ngàn tiên nữ đã cùng tôi vui sướng" }, { "src": "na te bījaṃ pavapanti napi nīyanti naṅgalā", "tgt": "dân chúng không gieo hạt giống, cũng không theo sau lưỡi cày" }, { "src": "akaṭṭhapākimaṃ sāliṃ paribhuñjanti mānusā", "tgt": "họ thọ dụng gạo sāli này không phải cày không phải nấu" }, { "src": "na maṃ mittā amittā vā hiṃsanti sabbapāṇino", "tgt": "tất cả sanh linh, là bạn hay không phải là bạn" }, { "src": "pāpetvā sugatiṃyeva devatānaṃ piyo ahuṃ", "tgt": "tôi đã được chư thiên yêu quý" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā piḷindivaccho thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão piḷindivaccha đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "piḷindivacchattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão piḷindivaccha là phần thứ năm" }, { "src": "rāhulattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão rāhula" }, { "src": "padumuttarassa bhagavato lokajeṭṭhassa tādino,sattabhūmamhi pāsāde ādāsaṃ santhariṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã lắp đặt gương soi ở tòa lâu đài bảy tầng của đức thế tôn padumuttara là bậc trưởng thượng của thế gian như thế ấy" }, { "src": "khīṇāsavasahassehi parikiṇṇo mahāmuni", "tgt": "được tùy tùng bởi một ngàn bậc vô lậu" }, { "src": "virocento gandhakuṭiṃ devadevo narāsabho", "tgt": "trong lúc làm cho hương thất chiếu sáng" }, { "src": "soṇṇamayā rūpimayā atho veḷuriyāmayā", "tgt": "có các tấm gương làm bằng vàng" }, { "src": "sahassakkhattuṃ cakkavattī bhavissati anantarā", "tgt": "và kế tiếp đó sẽ trở thành đấng chuyển luân vương một ngàn lần" }, { "src": "nagaraṃ reṇuvatī nāma iṭṭhakāhi sumāpitaṃ", "tgt": "có thành phố tên reṇuvatī được xây dựng bằng các viên gạch" }, { "src": "āyāmato tīṇi sataṃ caturassasamāyutaṃ", "tgt": "được kiến trúc dạng hình vuông trải dài ba trăm do-tuần" }, { "src": "dasa saddā avivittaṃ vijjādharasamākulaṃ", "tgt": "được nhộn nhịp với mười loại âm thanh" }, { "src": "pabhā niggacchate tassa uggacchanteva sūriye", "tgt": "ánh sáng của thành phố ấy phát ra ngay trong khi mặt trời đang mọc" }, { "src": "virocessati taṃ niccaṃ samantā aṭṭhayojanaṃ", "tgt": "và luôn luôn chiếu sáng thành phố ấy tám do-tuần ở xung quanh" }, { "src": "tusitā so cavitvāna sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "nikkhamitvā agāramhā pabbajissati subbato", "tgt": "sau khi lìa khỏi gia đình, người ấy sẽ xuất gia" }, { "src": "kikīva aṇḍaṃ rakkheyya camarī viya vāladhiṃ", "tgt": "bạch đấng đại hiền triết, giống như loài chim kikī bảo vệ trứng" }, { "src": "tassāhaṃ dhammamaññāya vihāsiṃ sāsane rato", "tgt": "sau khi hiểu được giáo pháp của ngài" }, { "src": "raṭṭhapālattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão raṭṭhapāla" }, { "src": "setacchattopasobhito sakappano sahatthipo", "tgt": "được rạng rỡ với chiếc lọng trắng" }, { "src": "catupaññāsasahasasāni pāsāde kārayiṃ ahaṃ,mahābhattaṃ karitvāna niyyādesiṃ mahesino", "tgt": "tôi đã cho xây dựng năm mươi bốn ngàn tòa lâu đài và đã thực hiện bữa trai phạn lớn lao rồi đã dâng đến bậc đại ẩn sĩ" }, { "src": "bhikkhusaṅghe nisīditvā imā gāthā abhāsatha", "tgt": "ngài đã nói lên những lời kệ này" }, { "src": "catupaññāsasahassāni pāsāde kārayī ayaṃ", "tgt": "người này đã cho xây dựng năm mươi bốn ngàn tòa lâu đài" }, { "src": "aṭṭhārasasahassāni kūṭāgārā bhavissare,vyamahuttamamhi nibbattā sabbasoṇṇamayā ca te", "tgt": "mười tám ngàn ngôi nhà mái nhọn sẽ được hiện ra ở cung trời tối thượng và chúng được làm toàn bộ bằng vàng" }, { "src": "paññāsakkhattuṃ devindo devarajjaṃ karissat aṭṭhapaññāsakkhattuñca cakkavattī bhavissati", "tgt": "sẽ là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc năm mươi lần và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương năm mươi tám lần" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā raṭṭhapālo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão raṭṭhapāla đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "raṭṭhapālattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão raṭṭhapāla là phần thứ tám" }, { "src": "sopākattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sopāka" }, { "src": "siddhattho nāma bhagavā āgacchi mama santikaṃ", "tgt": "đức thế tôn tên siddhattha đã đi đến gặp tôi" }, { "src": "buddhaṃ upāgataṃ disvā lokajeṭṭhassa tādino", "tgt": "sau khi nhìn thấy đức phật đã đi lại gần" }, { "src": "idaṃ vatvāna sabbaññū lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "sau khi nói điều ấy, đấng toàn tri" }, { "src": "sakaṃ diṭṭhaṃ jahitvāna bhāvayāniccasaññ’ ahaṃ, ekāhaṃ bhāvayitvāna tattha kālakato ahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ tà kiến của mình, tôi đã tu tập tưởng về vô thường sau khi tu tập một ngày, tôi đã mệnh chung ở tại nơi ấy" }, { "src": "āraddhaviriyo pahitatto sīlesu susamāhito", "tgt": "có sự ra sức tinh tấn, có tính khẳng quyết" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ saññaṃ bhāvayiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã tu tập tưởng trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "sopākattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sopāka là phần thứ chín" }, { "src": "kappe ca satasahasse ca caturo ca asaṅkhiye amaraṃ nāma nagaraṃ dassaneyyaṃ manoramaṃ", "tgt": "vào thuở bốn a-tăng-kỳ và một trăm ngàn kiếp, có thành phố tên amara là đáng nhìn, xinh xắn" }, { "src": "rahogato nisīditvā evaṃ cintesahaṃ tadā dukkho punabbhavo nāma sarīrassa ca bhedanaṃ", "tgt": "khi ấy, sau khi ngồi xuống ở nơi thanh vắng ta đã suy nghĩ như vầy: “sự tái sanh, sự tiêu hoại của xác thân là khổ" }, { "src": "atthi hehiti so maggo na so sakkā na hetuye pariyesissāmi taṃ maggaṃ bhavato parimuttiyā", "tgt": "đạo lộ ấy là có và sẽ xuất hiện. đạo lộ ấy không thể không có gốc gác. ta sẽ tầm cầu đạo lộ ấy để hoàn toàn giải thoát khỏi hữu" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi sumedhakathā", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử phần nói về sumedha" }, { "src": "yathā gūthagato puriso taḷākaṃ disvāna pūritaṃ na gavesati taṃ taḷākaṃ na doso taḷākassa so", "tgt": "giống như người bị dính phẩn nhìn thấy hồ nước đầy mà không tìm đến hồ nước ấy, thì việc sai trái ấy không phải là của hồ nước" }, { "src": "yathā’pi kuṇapaṃ puriso kaṇṭhe baddhaṃ jigucchiya mocayitvāna gaccheyya sukhī serī sayaṃ vasī", "tgt": "cũng giống như người sau khi rủ bỏ thây chết ghê tởm vướng ở cổ có thể đạt đến an lạc, sống tự tại, theo ý muốn" }, { "src": "yathā uccāraṭhānamhi karīsaṃ naranāriyo chaḍḍayitvāna gacchanti anapekhā anatthikā", "tgt": "giống như những người nam hoặc nữ sau khi thải bỏ phẩn ở nhà tiêu rồi ra đi không vướng bận, không mong cầu" }, { "src": "yathā’pi puriso corehi gacchanto bhaṇḍamādiya bhaṇḍacchedahayaṃ disvā chaḍḍayitvāna gacchati", "tgt": "giống như người mang theo hàng hóa đi cùng bọn trộm cướp, sau khi nhận thấy nỗi lo sợ bởi việc cướp giật hàng hóa, liền tách biệt ra đi" }, { "src": "sāṭakaṃ pajahiṃ tattha navadosamupāgataṃ vākacīraṃ nivāsesiṃ dvādasaguṇamupāgataṃ", "tgt": "ở nơi ấy ta đã quăng bỏ tấm vải choàng liên quan đến chín điều sai trá ta đã mặc y phục vỏ cây có được mười hai đức tính" }, { "src": "aṭṭhadosasamākiṇṇaṃ pajahiṃ paṇṇasālakaṃ upāgamiṃ rukkhamūlaṃ guṇedasahupāgataṃ", "tgt": "ta đã từ bỏ ngôi nhà lá dính líu tám điều sai trá ta đi đến ngụ ở gốc cây có được mười đức tính" }, { "src": "vāpitaṃ ropitaṃ dhaññaṃ pajahiṃ niravasesato anekaguṇasampannaṃ pavattaphalamādiyiṃ", "tgt": "ta đã hoàn toàn từ bỏ mễ cốc đã được gieo đã được trồng. ta đã thọ dụng trái cây rơi rụng được hội đủ vô số đức tính" }, { "src": "tattha padhānaṃ padahiṃ nisajjaṭṭhānacaṅkame abbhantaramhi sattāhe abhiññābalamapāpuṇiṃ", "tgt": "tại nơi ấy, ta đã ra sức nỗ lực trong việc ngồi, đứng, đi kinh hành ta đã đạt được năng lực của thắng trí trong thời gian bảy ngày" }, { "src": "paluggaṃ udagāhiniṃ", "tgt": "koṭi = o triệu" }, { "src": "machasaṃ;", "tgt": "koṭi = tỷ" }, { "src": "paluggaṃ udakavāhiniṃ -sī", "tgt": "hàng trăm koṭi = nhiều tỷ" }, { "src": "himavanatasasāvidūre -machasaṃ", "tgt": "xem them phần phụ chú ở trang" }, { "src": "paccantadesavisaye nimantetvā tathāgataṃ tassa āgamanaṃ maggaṃ sodhenti tuṭṭhamānasā", "tgt": "ở khu vực biên địa, sau khi thỉnh mời đức như lai, đã dọn sạch sẽ con đường ngự đến của ngài với tâm trí hớn hở" }, { "src": "buddho’ti mama sutvāna pīti uppajji tāvade ‘buddho buddho’ti kathayanto somanassaṃ pavedayiṃ", "tgt": "khi nghe rằng: “đức phật,” pháp hỷ đã sanh khởi đến ta ngay lập tức. ta đã bày tỏ tâm hoan hỷ, thốt lên rằng: “đức phật! đức phật" }, { "src": "adaṃsu te mamokāsaṃ sodhetuṃ añjasaṃ tadā ‘buddho buddho’ti cintento maggaṃ sodhem’ahaṃ tadā", "tgt": "rồi họ đã nhường cho ta dọn sạch sẽ con đường ở một khu vực khi ấy, ta làm sạch sẽ con đường trong lúc nghĩ tưởng đến “đức phật! đức phật" }, { "src": "kese muñcitv’ahaṃ tattha vākavīrañca cammakaṃ kalale pattharitvāna avakujjo nipajj’ahaṃ", "tgt": "tại nơi ấy, sau khi xõa tóc, ta đã trải ra bộ y phục vỏ cây và da thú ở trên bãi bùn lầy, rồi ta đã nằm sấp xuống" }, { "src": "dīpaṅkaro lokavidū āhutīnaṃ paṭiggaho ussīsake maṃ ṭhatvāna idaṃ vacanamabrūvi", "tgt": "đấng thông suốt thế gian dīpaṅkara, vị thọ nhận các vật cúng dường, đã đứng kề cận đỉnh đầu của ta và đã nói lời này" }, { "src": "ahu kapilavhayā rammā nikkhamitvā tathāgato padhānaṃ padahitvāna katvā dukkarakārikaṃ.*", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "ajapālarukkhamūlasmiṃ nisīditvā tathāgato* tattha pāyāsamaggayha nerañjaramupehiti", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê, đức như lai nhận lấy món cơm sữa ở tại nơi ấy rồi đi đến nerañjarā" }, { "src": "anāsavā vītarāgā santacittā samāhitā kolito upatisso ca aggā hessanti sāvakā", "tgt": "kolita và upatissa không còn lậu hoặc, tham ái đã lìa, có tâm an tịnh và định tĩnh, sẽ là thinh văn hàng đầu" }, { "src": "ānando nām’upaṭṭhāko upaṭṭhissati taṃ jinaṃ khemā uppalavaṇṇā ca aggā hessanti sāvikā", "tgt": "vị thị giả tên là ānanda sẽ phục vụ đấng chiến thắng ấy khemā và uppalavaṇṇā sẽ là nữ thinh văn hàng đầu" }, { "src": "dīpaṅkaro lokavidū āhutīnaṃ paṭiggaho mama kammaṃ pakittetvā dakkhiṇaṃ padamuddhari", "tgt": "đấng thông suốt thế gian dīpaṅkara, vị thọ nhận các vật cúng dường, đã công bố về hành động của ta rồi đã đi nhiễu quanh ta" }, { "src": "ye tatthāsuṃ jinaputtā padakkhīṇamakaṃsu maṃ devā manussā asurā ca abhivādetvāna pakkamuṃ", "tgt": "các vị thích tử hiện diện ở tại nơi ấy đã đi nhiễu quanh. chư thiên, nhân loại, và các a-tu-la đã đảnh lễ rồi ra đi" }, { "src": "dassanaṃ me atikkante sasaṅghe lokanāyake sayanā vuṭṭhahitvāna pallaṅkamābhujiṃ tadā", "tgt": "khi vị lãnh đạo thế gian cùng hội chúng đã đi khỏi tầm nhìn của ta, khi ấy ta đã từ chỗ nằm vươn dậy rồi xếp vào thế kiết già" }, { "src": "pallaṅkābhūjena mayhaṃ dasasahassādhivāsino mahānādaṃ pavattesuṃ dhuvaṃ buddho bhavissasi", "tgt": "với tư thế kiết già của ta, cư dân ở mười ngàn thế giới đã phát ra lời nói vang dội rằng: “chắc chắn ngài sẽ trở thành đức phật" }, { "src": "mahāsamuddo ābhujati dasasahassī pakampati te’p’ajj’ubho abhiravanti dhuvaṃ buddho bhavissasi", "tgt": "đại dương lùi ra xa, mười thế giới rúng động. cả hai việc ấy cũng ầm ĩ ngày hôm nay. chắc chắn ngài sẽ trở thành đức phật" }, { "src": "rogā tanupasammanti jighacchā ca vinassati tāni ajja padissanti dhuvaṃ buddho bhavissasi", "tgt": "tật bịnh được giảm thiểu và nạn đói được tiêu trừ. các điều ấy cũng được thể hiện ngày hôm nay. chắc chắn ngài sẽ trở thành đức phật" }, { "src": "aniṭṭhagandho pakkamati dibbagandho pavāyati so’p’ajja vāyati gandho dhuvaṃ buddho bhavissasi", "tgt": "mùi khó chịu biến đ mùi hương của cõi trời tỏa đến. hương thơm ấy cũng tỏa ra ngày hôm nay. chắc chắn ngài sẽ trở thành đức phật" }, { "src": "cutī ca upapatti ca khaṇe tasmiṃ na vijjati tāni ajja padissanti dhuvaṃ buddho bhavissasi", "tgt": "sự chết và sự tái sanh không xảy ra vào thời khắc ấy. chúng không được nhìn thấy ngày hôm nay. chắc chắn ngài sẽ trở thành đức phật" }, { "src": "daḷhaṃ paggaṇha viriyaṃ mā nivatti abhikkama mayamp’etaṃ pajānāma dhuvaṃ buddho bhavissasīti", "tgt": "hãy nỗ lực tinh tấn một cách bền bĩ. chớ có quay lui, hãy tiến bước. chúng tôi cũng biết rõ điều này. chắc chắn ngài sẽ trở thành đức phật" }, { "src": "imaṃ tvaṃ paṭhamaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya dānapāramitaṃ gaccha yadi bodhiṃ pattumicchasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ nhất này. ngươi hãy đạt đến sự toàn hảo về bố thí nếu ngươi muốn đạt được quả vị giác ngộ" }, { "src": "na h’ete ettakāyeva buddhadhammā bhavissare aññe’pi vicinissāmi ye dhammā bodhipācanā", "tgt": "nhưng các pháp tu thành phật sẽ không chỉ có chừng ấy, ta sẽ xem xét các điều khác cũng là các pháp làm chín muồi sự giác ngộ" }, { "src": "imaṃ tvaṃ dutiyaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya sīlapāramitaṃ gaccha yadi bodhiṃ pattumicchasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ nhì này. ngươi hãy đạt đến sự toàn hảo về giới nếu ngươi muốn đạt được giác ngộ" }, { "src": "imaṃ tvaṃ tatiyaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya nekkhammapārami gaccha yadi bodhiṃ pattumicchasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ ba này. ngươi hãy đạt đến sự toàn hảo về xuất ly nếu ngươi muốn đạt được quả vị giác ngộ" }, { "src": "yathā andughare puriso ciravuttho dukhaddito na tattha rāgaṃ abhijaneti muttiṃ yeva gavesati", "tgt": "giống như người sống đã lâu ở trong nhà tù, bị hành hạ khổ sở, không khởi lên lòng ái luyến đối với nơi ấy mà tầm cầu chỉ mỗi sự tự do" }, { "src": "buddhadhammā bhavissare aññe’pi vicinissāmi ye dhammā bodhipācanā", "tgt": "ta sẽ xem xét các điều khác nữa cũng là các pháp làm chín muồi sự giác ngộ" }, { "src": "imaṃ tvaṃ catutthaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya paññāpāramitaṃ gaccha yadi bodhiṃ pattumicchasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ tư này. ngươi hãy đạt đến sự toàn hảo về trí tuệ nếu ngươi muốn đạt được quả vị giác ngộ" }, { "src": "imaṃ tvaṃ pañcamaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya viriyapāramitaṃ gaccha yadi bodhiṃ pattumicchasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ năm này. ngươi hãy đạt đến sự toàn hảo về tinh tấn nếu ngươi muốn đạt được quả vị giác ngộ" }, { "src": "imaṃ tvaṃ chaṭṭhamaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya tattha advejjhamanaso sambodhiṃ pāpuṇissasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ sáu này. với tâm trí không chao động ở trong pháp ấy, ngươi sẽ thành tựu quả vị toàn giác" }, { "src": "yathā’pi paṭhavī nāma sucimpi asucimpi ca sabbaṃ sahati nikkhepaṃ na karoti paṭighaṃ dayaṃ", "tgt": "cũng giống như trái đất chịu đựng tất cả các vật quăng bỏ, cả sạch sẽ lẫn dơ dáy, không tỏ ra bực bội hay thích thú" }, { "src": "imaṃ tvaṃ sattamaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya tattha advejjhavacano sambodhiṃ pāpuṇissasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ bảy này. không có nói hai lời trong pháp này ngươi sẽ thành tựu quả vị toàn giác" }, { "src": "yathā’pi pabbato selo acalo suppatiṭṭhito na kampati bhusavātehi sakaṭṭhāne’va tiṭṭhati", "tgt": "cũng giống như hòn núi đá bền vững, khéo được kết cấu, đứng yên tại chính vị trí của nó, không rung động vì những cơn gió dữ dội" }, { "src": "imaṃ tvaṃ dasamaṃ tāva daḷhaṃ katvā samādiya tulābhūto daḷho hutvā sambodhiṃ pāpuṇissasi", "tgt": "ngươi hãy củng cố và thọ trì cho được pháp thứ mười này. được cân bằng và trở nên vững chải, ngươi sẽ thành tựu quả vị toàn giác" }, { "src": "ghaṭānekasahassāni kumbhīnañca satā bahū sañcuṇṇā mathitā tattha aññamaññaṃ paghaṭṭitā", "tgt": "hàng ngàn hũ đựng nước và nhiều trăm chiếc lu va chạm lẫn nhau bị vỡ tan, bị nghiền nát ở tại nơi ấy" }, { "src": "ubbiggā tasitā bhītā bhantā byādhitamānasā mahājanā samāgamma dīpaṅkaramupāgamuṃ", "tgt": "với tâm trí lo âu, sợ hãi, hoảng hốt, hồi hộp, bối rối, dân chúng đã tụ hội lại rồi đi đến gặp dīpaṅkara" }, { "src": "kiṃ bhavissati lokassa kalyāṇamatha pāpakaṃ sabbo upadduto loko taṃ vinodehi cakkhuma", "tgt": "điều gì sẽ xảy ra ở thế gian? là điều tốt hay điều xấu? toàn bộ thế gian bị khuấy động, xin bậc hữu nhãn hãy xua tan điều ấy" }, { "src": "tesaṃ tadā saññāpesi dīpaṅkaro mahāmuni vissatthā hotha mā bhātha imasmiṃ paṭhavikampane", "tgt": "khi ấy, bậc đại hiền triết dīpaṅkara đã giải thích rõ cho họ rằng: “hãy yên tâm. chớ có hoảng hốt về việc động đất này" }, { "src": "buddhassa vacanaṃ sutvā mano nibbāyi tāvade sabbe maṃ upasaṅkamma punāpi abhivādayuṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của đức phật, lập tức tâm được lắng dịu. tất cả đã đến gần ta rồi cũng đã đảnh lễ lần nữa" }, { "src": "samādiyitvā buddhaguṇaṃ daḷhaṃ katvāna mānasaṃ dīpaṅkaraṃ namassitvā āsanā uṭṭhahiṃ tadā", "tgt": "sau khi đã thọ trì đức hạnh của chư phật và lập tâm kiên cố, khi ấy ta đã cúi lạy dīpaṅkara và đã từ chỗ ngồi đứng dậy" }, { "src": "yathā’pi samaye patte pupphanti pupphino dumā tatheva tvaṃ buddhavīra buddhañāṇena pupphasi", "tgt": "cũng giống như cây cho hoa nở hoa khi đến mùa, tương tợ y như thế, hỡi đức phật anh hùng, xin ngài hãy trổ hoa với trí tuệ của vị phật" }, { "src": "sīlamevidha sikkhetha asmiṃ loke susikkhitaṃ", "tgt": "ở đây, nên học tập chủ yếu về giới, bởi vì ở thế gian này" }, { "src": "sīlavā hi bahū mitte saññamenādhigacchati", "tgt": "bởi vì người có giới đạt được nhiều bạn bè do sự tự kiềm chế" }, { "src": "avaṇṇaṃ ca akittiṃ ca dussīlo labhate naro", "tgt": "người có giới tồi nhận chịu sự mất thể diện và tiếng xấu" }, { "src": "ādi sīlaṃ patiṭṭhā ca kalyāṇānaṃ ca mātukaṃ", "tgt": "giới là gốc, là điểm tựa, và là nguồn sanh ra các điều tốt đẹp" }, { "src": "pamukhaṃ sabbadhammānaṃ tasmā sīlaṃ visodhaye", "tgt": "đứng đầu tất cả các pháp. vì thế nên làm cho giới được trong sạch" }, { "src": "velā ca saṃvaro sīlaṃ cittassa abhihāsanaṃ", "tgt": "giới là sự ngăn chặn, sự thu thúc" }, { "src": "sīlaṃ balaṃ appaṭimaṃ sīlaṃ āvudhamuttamaṃ", "tgt": "giới là sức mạnh không thể sánh bằng" }, { "src": "sīlaṃ setu mahesakkho sīlaṃ gandho anuttaro", "tgt": "giới là cây cầu có năng lực vĩ đại" }, { "src": "sīlaṃ sambalamevaggaṃ sīlaṃ pātheyyamuttamaṃ", "tgt": "giới quả là vật dự phòng cao cả, giới là hành trang tối thượng" }, { "src": "idheva nindaṃ labhati peccāpāye ca dummano", "tgt": "kẻ ngu si, không chăm chú ở các giới" }, { "src": "idheva kittiṃ labhati pecca sagge ca summano", "tgt": "người sáng trí, khéo chăm chú ở các giới" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sīlavo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão sīlava đã nói những lời kệ như thế" }, { "src": "naggo kiso pabbajitosi bhante", "tgt": "thưa ngài, ngài là vị xuất gia" }, { "src": "bārāṇasīnagaraṃ dūraghuṭṭhaṃ tatthāhaṃ gahapati aḍḍhako dīno", "tgt": "thành phố bārāṇasī là được tiếng vang đồn xa" }, { "src": "so sūcikāya kilamito tehi teneva ñātīsu yāmi āmisahetuṃ", "tgt": "vì những việc ấy, tôi đây bị khổ nhọc vì sự châm chích chính vì điều ấy" }, { "src": "tamavoca rājā anubhaviyāna tampi eyyāsi khippaṃ ahampi karissaṃ pūjaṃ", "tgt": "đức vua đã nói với vong nhân ấy rằng: ‘sau khi hưởng thụ vật ấy xong" }, { "src": "‘yaṃ kiñci karaṇīyaṃ tathāgatassa", "tgt": "‘bất cứ việc gì cần phải làm đối với đức như lai" }, { "src": "sabbantaṃ bodhiyā yeva mūle pariniṭṭhitaṃ", "tgt": "tất cả các việc ấy đã được hoàn tất ở ngay tại gốc cây bồ đề" }, { "src": "yaṃ kiñci mahārāja karaṇīyaṃ tathāgatassa sabbantaṃ bodhiyā yeva mūle pariniṭṭhitaṃ", "tgt": "tâu đại vương, bất cứ việc gì cần phải làm đối với đức như lai, tất cả các việc ấy đã được hoàn tất ở ngay tại gốc cây bồ đề" }, { "src": "natthi tathāgatassa uttariṃ karaṇīyaṃ katassa vā paticayo", "tgt": "đối với đức như lai, không có việc gì cần phải làm thêm nữa" }, { "src": "ye te sammā paṭipajjanti", "tgt": "những vị thực hành đúng đắn" }, { "src": "kassaci na hotī ”ti", "tgt": "không có đối với vị nào" }, { "src": "tiracchānagatassa mahārāja suppaṭipannassāpi dhammābhisamayo na hoti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, mười lăm hạng người đã bị ngăn cản thật sự" }, { "src": "ye te paṇṇarasa puggalā viruddhāyeva", "tgt": "ở đây chính điều ấy là lý do" }, { "src": "yathā mahārāja sinerupabbatarājā garuko bhāriko vipulo mahanto", "tgt": "tâu đại vương, giống như núi chúa sineru là quan trọng" }, { "src": "asaṅkhatā nibbānadhātu garukā bhārikā vipulā mahatī", "tgt": "ít ỏi, chút xíu, lờ đờ, chưa được phát triển" }, { "src": "yuganaddhakathā", "tgt": "giảng giải" }, { "src": "bhāvetīti kathaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập: tu tập là thế nào" }, { "src": "bahulīkarotīti kathaṃ bahulīkaroti", "tgt": "làm cho sung mãn: làm cho sung mãn là thế nào" }, { "src": "kathaṃ samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung là thế nào" }, { "src": "soḷasahi ākārehi samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung theo biểu hiện" }, { "src": "kathaṃ ārammaṇaṭṭhena samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung theo ý nghĩa đối tượng là thế nào" }, { "src": "bhāvetīti catasso bhāvanā", "tgt": "tu tập: có bốn sự tu tập" }, { "src": "gocaraṭṭhena samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung theo ý nghĩa hành xứ là thế nào" }, { "src": "pahānaṭṭhena samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung theo ý nghĩa dứt bỏ là thế nào" }, { "src": "anāsavaṭṭhena samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung theo ý nghĩa vô lậu là thế nào" }, { "src": "uddhaccaṃ pajahato cittassa ekaggatā avikkhepo samādhi kāmāsavena anāsavo hoti nirodhagocaro", "tgt": "đối với vị đang dứt bỏ phóng dật, trạng thái chuyên nhất không tán loạn của tâm là định" }, { "src": "avijjaṃ pajahato anupassanaṭṭhena vipassanā avijjāsavena anāsavā hoti nirodhagocarā", "tgt": "là vô lậu đối với dục lậu, có sự diệt tận là hành xứ. đối với vị đang dứt bỏ vô minh" }, { "src": "iti anāsavaṭṭhena samathavipassanā ekarasā honti", "tgt": "minh sát theo ý nghĩa quán xét là vô lậu đối với vô minh lậu" }, { "src": "taraṇaṭṭhena samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung theo ý nghĩa vượt qua là thế nào" }, { "src": "animittaṭṭhena samathavipassanaṃ yuganaddhaṃ bhāveti", "tgt": "tu tập chỉ tịnh và minh sát kết hợp chung theo ý nghĩa vô tướng là thế nào" }, { "src": "uddhaccaṃ pajahato cittassa ekaggatā avikkhepo samādhi sabbanimittehi animitto hoti nirodhagocaro", "tgt": "đối với vị đang dứt bỏ phóng dật, trạng thái chuyên nhất không tán loạn của tâm là định" }, { "src": "avijjaṃ pajahato anupassanaṭṭhena vipassanā sabbanimittehi animittā hoti nirodhagocarā", "tgt": "là vô tướng đối với tất cả các hiện tướng, có sự diệt tận là hành xứ. đối với vị đang dứt bỏ vô minh" }, { "src": "iti animittaṭṭhena samathavipassanā ekarasā honti", "tgt": "minh sát theo ý nghĩa quán xét là vô tướng đối với tất cả các hiện tướng" }, { "src": "katamaṃ saddhābalaṃ", "tgt": "tấn lực là gì" }, { "src": "asaddhiye na kampatīti saddhābalaṃ", "tgt": "‘không dao động ở sự biếng nhác’ là tấn lực" }, { "src": "sahajātānaṃ dhammānaṃ upatthambhanaṭaṭhena saddhābalaṃ", "tgt": "với ý nghĩa nâng đỡ các pháp đồng sanh là tấn lực" }, { "src": "kilesānaṃ pariyādānaṭṭhena saddhābalaṃ", "tgt": "với ý nghĩa chấm dứt các phiền não là tấn lực" }, { "src": "katamaṃ viriyabalaṃ", "tgt": "niệm lực là gì" }, { "src": "kosajje na kampatīti viriyabalaṃ", "tgt": "‘không dao động ở sự buông lung’ là niệm lực" }, { "src": "sahajātānaṃ dhammānaṃ upatthambhanaṭṭhena viriyabalaṃ", "tgt": "với ý nghĩa nâng đỡ các pháp đồng sanh là niệm lực" }, { "src": "uddhacace na kampatīti samādhi", "tgt": "‘không dao động ở vô minh’ là tuệ lực" }, { "src": "katamaṃ saṅgahabalaṃ", "tgt": "lực của sự nhẫn nại là gì" }, { "src": "katamaṃ vipassanābalaṃ", "tgt": "lực của minh sát là gì" }, { "src": "katamāni dasa sekhabalāni", "tgt": "mười lực của bậc hữu học" }, { "src": "bhirataṃ byantībhūtaṃ sabbaso āsavaṭṭhāniyehi dhammehi", "tgt": "là tồn tại ở sự viễn ly, là hứng thú với sự thoát ly" }, { "src": "puna ca paraṃ khīṇāsavassa bhikkhuno cattāro satipaṭṭhānā bhāvitā honti subhāvitā", "tgt": "hơn nữa, đối với vị tỳ khưu là bậc lậu tận, bốn sự thiết lập niệm là đã được tu tập, là đã được tu tập tốt đẹp" }, { "src": "yampi khīṇāsavassa bhikkhuno cattāro satipaṭṭhānā bhāvitā honti subhāvitā", "tgt": "sự việc đối với vị tỳ khưu là bậc lậu tận, bốn sự thiết lập niệm là đã được tu tập" }, { "src": "katamāni dasa tathāgatabalāni", "tgt": "mười lực của đức như lai là gì" }, { "src": "idha tathāgato ṭhānañca ṭhānato aṭṭhānañca aṭṭhānato yathābhūtaṃ pajānāti", "tgt": "ở đây, đức như lai nhận biết đúng theo thực thể về điều hợp lý là hợp lý và điều phi lý là phi lý" }, { "src": "yampi tathāgato ṭhānañca ṭhānato aṭṭhānañca aṭṭhānato yathābhūtaṃ pajānāti", "tgt": "sự việc đức như lai nhận biết đúng theo thực thể về điều hợp lý là hợp lý và điều phi lý là phi lý" }, { "src": "idampi tathāgatassa tathāgatabalaṃ hot yaṃ balaṃ āgamma tathāgato āsabhaṃ ṭhānaṃ paṭijānāti", "tgt": "điều này cũng là như lai lực của đức như la sau khi đạt đến lực ấy, đức như lai công bố về tư thế tối thượng" }, { "src": "ca paraṃ tathāgato sabbatthagāminiṃ paṭipadaṃ yathābhūtaṃ pajānāti", "tgt": "hơn nữa, đức như lai nhận biết đúng theo thực thể sự thực hành đưa đến tất cả các cõi tái sanh" }, { "src": "yampi tathāgato sabbatthagāminiṃ paṭipadaṃ yathābhūtaṃ pajānāti", "tgt": "sự việc đức như lai nhận biết đúng theo thực thể sự thực hành đưa đến tất cả các cõi tái sanh" }, { "src": "ca paraṃ tathāgato sattānaṃ nānādhimuttikataṃ yathābhūtaṃ pajānāti", "tgt": "hơn nữa, đức như lai nhận biết đúng theo thực thể về khuynh hướng khác biệt của các chúng sanh" }, { "src": "yampi tathāgato sattānaṃ nānādhimuttikataṃ yathābhūtaṃ pajānāti", "tgt": "sự việc đức như lai nhận biết đúng theo thực thể về khuynh hướng khác biệt của các chúng sanh" }, { "src": "yampi tathāgato parasattānaṃ parapuggalānaṃ indriyaparopariyattaṃ yathābhūtaṃ pajānāti", "tgt": "sự việc đức như lai nhận biết đúng theo thực thể khả năng về các quyền của các chúng sanh khác" }, { "src": "ca paraṃ tathāgato anekavihitaṃ pubbenivāsaṃ anussarati", "tgt": "hơn nữa, đức như lai nhớ về nhiều kiếp sống trước như là một lần sanh" }, { "src": "kenaṭṭhena saddhābalaṃ", "tgt": "tín lực với ý nghĩa gì" }, { "src": "kenaṭṭhena viriyabalaṃ", "tgt": "tấn lực với ý nghĩa gì" }, { "src": "kenaṭṭhena satibalaṃ", "tgt": "niệm lực với ý nghĩa gì" }, { "src": "kenaṭṭhena samādhibalaṃ", "tgt": "định lực với ý nghĩa gì" }, { "src": "kenaṭṭhena paññābalaṃ", "tgt": "tuệ lực với ý nghĩa gì" }, { "src": "yuganaddhavagga -virāgakathā", "tgt": "giảng về ly tham ái" }, { "src": "nibbānañca virāgo", "tgt": "theo ý nghĩa gắn chặt" }, { "src": "ye ca nibbānā", "tgt": "loại bỏ tà tư duy" }, { "src": "sahajātāni sattaṅgāni virāgaṃ gacchantīti virāgo maggo", "tgt": "chánh nghiệp, theo ý nghĩa nguồn sanh khởi, loại bỏ tà nghiệp" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū kāyaṃ vivaritvā bhikkhunīnaṃ dassenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư vén hở thân rồi phô bày cho các tỳ khưu ni thấy" }, { "src": "ūruṃ vivaritvā bhikkhunīnaṃ dassenti", "tgt": "vén hở đùi rồi phô bày cho các tỳ khưu ni thấy" }, { "src": "aṅgajātaṃ vivaritvā bhikkhunīnaṃ dassenti", "tgt": "vén hở chỗ kín rồi phô bày cho các tỳ khưu ni thấy" }, { "src": "bhikkhuniyo obhāsanti", "tgt": "trò chuyện với các tỳ khưu ni" }, { "src": "bhikkhunīhi saddhiṃ sampayojenti ‘appevanāma amhesu sārajjeyyun ’t bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "giao lưu với các tỳ khưu ni : ‘có lẽ họ sẽ lưu tâm đến chúng ta.’ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhunā kāyo vivaritvā bhikkhunīnaṃ dassetabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, tỳ khưu không nên vén hở thân rồi phô bày cho các tỳ khưu ni thấy" }, { "src": "na ūruṃ vivaritvā bhikkhunīnaṃ dassetabbo", "tgt": "không nên vén hở đùi rồi phô bày cho các tỳ khưu ni thấy" }, { "src": "na aṅgajātaṃ vivaritvā bhikkhunīnaṃ dassetabbaṃ", "tgt": "không nên vén hở chỗ kín rồi phô bày cho các tỳ khưu ni thấy" }, { "src": "āvaraṇe kate na ādiyant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "khi việc ngăn cấm được thực hiện, họ không chấp hành" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ovādaṃ ṭhapetun ”ti", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhuniyo kāyaṃ vivaritvā bhikkhūnaṃ dassenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni nhóm lục sư vén hở thân rồi phô bày cho các tỳ khưu thấy" }, { "src": "thanaṃ vivaritvā bhikkhūnaṃ dassenti", "tgt": "vén hở ngực rồi phô bày cho các tỳ khưu thấy" }, { "src": "ūruṃ vivaritvā bhikkhūnaṃ dassenti", "tgt": "vén hở đùi rồi phô bày cho các tỳ khưu thấy" }, { "src": "aṅgajātaṃ vivaritvā bhikkhūnaṃ dassenti", "tgt": "vén hở chổ kín rồi phô bày cho các tỳ khưu thấy" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū avatthusmiṃ akāraṇe ovādaṃ ṭhapent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đình chỉ việc giáo giới không có sự việc, không có nguyên do" }, { "src": "na bhikkhave avatthusmiṃ akāraṇe ovāde ṭhapetabbo", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ovādaṃ ṭhapetvā vinicchayaṃ na dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu sau khi đình chỉ việc giáo giới không đưa ra sự phán xét. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo ovādaṃ na gacchant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni không đi giáo giớ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "yā na gaccheyya yathādhammo kāretabbā ”ti", "tgt": "vị ni nào không đi nên được hành xử theo pháp" }, { "src": "tena kho pana samayena sabbo bhikkhunīsaṅgho ovādaṃ gacchat manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, toàn bộ hội chúng tỳ khưu ni đều đi giáo giớ dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena bhikkhunā pātimokkhuddesako bhikkhu upasaṅkamitvā evamassa vacanīyo", "tgt": "vị tỳ khưu ấy nên đi đến gặp vị đọc tụng giới bổn pātimokkha và nên nói như vầy" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ovādaṃ na gaṇhant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu không nhận lãnh việc giáo giớ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu bālo hot taṃ bhikkhuniyo upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ là ngu dốt. các tỳ khưu ni đã đi đến gặp vị ấy và đã nói điều này" }, { "src": "ahaṃ hi bhagini", "tgt": "này các chị gái" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gilāno hot taṃ bhikkhuniyo upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh. các tỳ khưu ni đã đi đến gặp vị ấy và đã nói điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu gamiko hot taṃ bhikkhuniyo upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ là vị xuất hành. các tỳ khưu ni đã đi đến gặp vị ấy và đã nói điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu araññe viharat taṃ bhikkhuniyo upasaṅkamitvā etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ cư ngụ ở trong rừng. các tỳ khưu ni đã đi đến gặp vị ấy và đã nói điều này" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ovādaṃ gahetvā na ārocent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, sau khi nhận lãnh việc giáo giới các tỳ khưu không thông báo" }, { "src": "na bhikkhave ovādo na ārocetabbo", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ovādaṃ gahetvā na paccāharant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, sau khi nhận lãnh việc giáo giới các tỳ khưu không thực hiện. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo saṃketaṃ na gacchant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni không đi đến điểm hẹn. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "yā na gaccheyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị ni nào không đi thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo vilīvena paṭṭena phāsuke namenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni buộc thành dải tua bằng sợi tre chẻ mỏng" }, { "src": "cammapaṭṭena phāsuke namenti", "tgt": "buộc thành dải tua bằng sợi da thú" }, { "src": "dussapaṭṭena phāsuke namenti", "tgt": "buộc thành dải tua bằng sợi vải dệt" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo aṭṭhillena jaghanaṃ ghaṃsāpenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni bảo đập vỗ vùng hông với khúc xương đùi" }, { "src": "gohanukena jaghanaṃ koṭṭāpenti", "tgt": "bảo đấm bóp vùng hông với xương hàm con bò" }, { "src": "hatthaṃ koṭṭāpenti", "tgt": "bảo đấm bóp bàn tay" }, { "src": "hatthakocchaṃ koṭṭāpenti pādaṃ koṭṭāpenti", "tgt": "bảo đấm bóp mu bàn tay, bảo đấm bóp bàn chân" }, { "src": "pādakocchaṃ koṭṭāpenti", "tgt": "bảo đấm bóp mu bàn chân" }, { "src": "ūruṃ koṭṭāpenti", "tgt": "bảo đấm bóp đùi" }, { "src": "mukhaṃ koṭṭāpenti", "tgt": "bảo đấm bóp mặt" }, { "src": "dantamaṃsaṃ koṭṭāpent manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "bảo đấm bóp nướu răng. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhuniyo mukhaṃ ālimpenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni nhóm lục sư thoa dầu ở mặt" }, { "src": "aṅgarāgamukharāgaṃ karont manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "tô màu ở mặt và ở cơ thể. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhuniyo avaṅgaṃ karonti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni nhóm lục sư kẻ mí mắt" }, { "src": "visesakaṃ karonti", "tgt": "làm dấu ở trán" }, { "src": "olokanakena olokenti", "tgt": "nhìn qua cửa sổ" }, { "src": "sāloke tiṭṭhanti", "tgt": "đứng tựa cửa lớn" }, { "src": "naccaṃ kārāpenti", "tgt": "tổ chức nhảy múa" }, { "src": "vesiṃ uṭṭhāpenti", "tgt": "hỗ trợ gái điếm" }, { "src": "pānāgāraṃ ṭhapenti", "tgt": "lập quán bán rượu" }, { "src": "sūnaṃ ṭhapenti", "tgt": "lập tiệm bán thịt" }, { "src": "āpaṇaṃ pasārenti", "tgt": "trưng bày cửa hiệu" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhuniyo sabbanīlakāni cīvarāni dhārenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni nhóm lục sư mặc các y toàn màu xanh đậm" }, { "src": "sabbapītakāni cīvarāni dhārenti", "tgt": "mặc các y toàn màu vàng" }, { "src": "sabbalohitakāni cīvarāni dhārenti", "tgt": "mặc các y toàn màu đỏ , mặc các y toàn màu tím" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarā bhikkhunī kālaṃ karontī evamāha", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu ni nọ trong khi lâm chung đã nói như vầy" }, { "src": "atha kho so bhikkhu taṃ bhikkhuniṃ passitvā etadavoca", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu ấy đã nhìn thấy vị tỳ khưu ni ấy và đã nói điều này" }, { "src": "atha kho sā bhikkhunī tena bhikkhunā nippīḷiyamānā nīharitvā pattaṃ dassesi", "tgt": "sau đó, vị tỳ khưu ni ấy trong lúc bị quấy rầy bởi vị tỳ khưu ấy đã đưa bình bát ra cho xem" }, { "src": "manussā ukkuṭṭhiṃ akaṃsu", "tgt": "dân chúng đã la ầm lên" }, { "src": "tā bhikkhuniyo maṅkū ahesuṃ", "tgt": "các tỳ khưu ni ấy đã bị xấu hổ" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhūnaṃ āmisaṃ ussannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu có được vật thực dồi dào. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "icceva vatvāna yamassa dutā te dve yakkhā lohitakkhā brahantā", "tgt": "sau khi chỉ nói như thế, các sứ giả cõi dạ ma, hai dạ" }, { "src": "ādiccavaṇṇaṃ ruciraṃ pabhassaraṃ byamhaṃ subhaṃ kañcanajālachannaṃ", "tgt": "thiên cung xinh đẹp, được che đậy bằng mạng lưới vàng, có màu sắc của mặt trời" }, { "src": "nārīgaṇā candanasāralittā ubhato vimānaṃ upasobhayanti", "tgt": "các nhóm phụ nữ, được thoa tinh chất của trầm hương" }, { "src": "dukhenā ti", "tgt": "hai câu kệ" }, { "src": "bārāṇasiyaṃ nandiyo nāmupāsako amaccharī dānapatī vadaññū", "tgt": "ở bārāṇasī, đã có người cận sự nam tên là nandiya" }, { "src": "duggandhaṃ kimidaṃ mīḷhaṃ kimetaṃ upavāyat", "tgt": "cái mùi hôi thối này là cái gì? cái phẩn bốc mùi này là cái gì" }, { "src": "kinnu kāyena vācāya manasā dukkaṭaṃ kataṃ", "tgt": "vậy việc làm ác nào đã được làm do thân" }, { "src": "soḷasavatthukaṃ ānāpānasati samādhiṃ bhāvayato samadhi-kāni", "tgt": "nền tảng, có hơn pháp sanh lên : trí về ngăn trở và" }, { "src": "dve ñāṇasatāni uppajjanti", "tgt": "trí về hỗ trợ, trí về tùy phiền não" }, { "src": "aṭṭha paripanthe ñāṇāni", "tgt": "trí trong việc thanh lọc" }, { "src": "aṭṭha upakāre ñāṇāni", "tgt": "trí về việc thực hành niệm" }, { "src": "aṭṭhārasa upakkilese ñāṇāni", "tgt": "trí do năng lực của định" }, { "src": "terasa vodāne ñāṇāni", "tgt": "trí do năng lực của minh sát" }, { "src": "mahāvagga -ānāpānasatikathā", "tgt": "phần giải thích trí được đầy đủ" }, { "src": "passāsenābhitunnassa assāsapaṭilābhe mucchanā.()", "tgt": "sáu tùy phiền não này định niệm hơi vào ra" }, { "src": "cha ete upakkilesā ānāpānasati samādhissa", "tgt": "người bị chúng xáo động tâm không được giải thoát" }, { "src": "paṭhamaṃ chakkaṃ", "tgt": "nhóm sáu thứ nhất" }, { "src": "āvajjato assāse cittaṃ vikampati", "tgt": "đối với hành giả hướng tâm đến hiện tướng" }, { "src": "‘nimittaṃ āvajjamānassa assāse vikkhippate mano assāsaṃ āvajjamānassa nimitte cittaṃ vikampati ()", "tgt": "hướng tâm đến hiện tướng → ý buông bỏ hơi vào, hướng tâm đến hơi vào tâm chao động hiện tướng. ()" }, { "src": "nimittaṃ āvajjamānassa passāse vikkhippate mano", "tgt": "hướng tâm đến hiện tướng ý buông bỏ hơi ra" }, { "src": "passāsaṃ āvajjamānassa nimitte cittaṃ vikampat ()", "tgt": "hướng tâm đến hơi ra tâm chao động hiện tướng. ()" }, { "src": "assāsaṃ āvajjamānassa passāse vikkhippate mano", "tgt": "hướng tâm hơi thở vào tâm buông bỏ hơi ra" }, { "src": "passāsaṃ āvajjamānassa assāse cittaṃ vikampat ()", "tgt": "hướng tâm hơi thở ra tâm chao động hơi vào. ()" }, { "src": "‘atītānudhāvanaṃ cittaṃ", "tgt": "quá ra sức, chuyên chú" }, { "src": "anāgatapaṭikaṅkhanaṃ līnaṃ", "tgt": "tâm lơi là, không định" }, { "src": "uppakkilesañāṇaniddeso", "tgt": "các trí trong việc thanh lọc" }, { "src": "nimittaṃ assāsapassāsā anārammaṇāmekacittassa", "tgt": "hiện tướng, hơi vào ra chẳng phải cảnh một tâm" }, { "src": "mahāvagga - ānāpānasatikathā", "tgt": "vị niệm hơi vào ra → tròn đủ, khéo tu tập" }, { "src": "niyassakammaṃ", "tgt": "hành sự chỉ dạy" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmā seyyasako bālo hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức seyyasaka là vị ngu si" }, { "src": "avyatto āpatti", "tgt": "thiếu kinh nghiệm" }, { "src": "bahulo anapadāno", "tgt": "phạm nhiều tội" }, { "src": "gihīsaṃsaṭṭho viharati ananulomikehi gihīsaṃsaggeh apissu bhikkhū pakatā parivāsaṃ dentā", "tgt": "không có giới hạn , sống thân cận với các gia chủ bằng những giao thiệp không đúng đắn với hàng tại gia" }, { "src": "gihīsaṃsaṭṭho viharissati ananulomikehi gihīsaṃsaggeh apissu bhikkhū pakatā parivāsaṃ dentā", "tgt": "không có giới hạn , lại sống thân cận với các gia chủ bằng những giao thiệp không đúng đắn với hàng tại gia" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe bhikkhu-saṅghaṃ sannipātāpetvā bhikkhū paṭipucchi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã triệu tập hội chúng tỳ khưu lại và đã hỏi các tỳ khưu rằng" }, { "src": "ayaṃ seyyasako bhikkhu bālo avyatto āpatti", "tgt": "sự việc được hội chúng đồng ý nên mới im lặng" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ niyassakammaṃ adhamma", "tgt": "hành sự chỉ dạy là hành sự sai pháp" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ niyassakammaṃ adhammakammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự chỉ dạy là hành sự sai pháp, là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ niyassakammaṃ dhamma", "tgt": "hành sự chỉ dạy là hành sự đúng pháp" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgataṃ niyassakammaṃ dhammakammañ ca hoti vinayakammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự chỉ dạy là hành sự đúng pháp, là hành sự đúng luật, và đã được giải quyết tốt đẹp khi có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho niyassakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự chỉ dạy đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho niyassakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự chỉ dạy đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "niyassakamme aṭṭhārasavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "mười tám trường hợp không nên thu hồi" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno niyassakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự chỉ dạy nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "saccaṃ kira bhikkhave āgantukā bhikkhū saupāhanāpi ārāmaṃ pavisanti na senāsanaṃ pucchantī ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, nghe nói các tỳ khưu vãng lai đi vào tu viện vẫn mang dép, không hỏi về chỗ trú ngụ, có đúng không vậy" }, { "src": "tena hi bhikkhave āgantukānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ paññāpessāmi yathā āgantukehi bhikkhūhi vattitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, chính vì điều ấy ta sẽ quy định phận sự cho các tỳ khưu vãng lai, các tỳ khưu vãng lai nên thực hành như thế" }, { "src": "upāhanapuñchanacoḷakaṃ pucchitvā upāhanā puñchitabbā", "tgt": "nên hỏi miếng giẻ lau dép rồi lau đôi dép. trong khi lau đôi dép" }, { "src": "senāsanaṃ pucchitabbaṃ", "tgt": "nên hỏi về chỗ trú ngụ" }, { "src": "‘katamaṃ me senāsanaṃ pāpuṇātī ’ti", "tgt": "‘chỗ trú ngụ nào dành cho tôi" }, { "src": "ajjhāvutthaṃ vā anajjhāvutthaṃ vā pucchitabbaṃ", "tgt": "’ nên hỏi có người ở hay không có. nên hỏi về khu vực đi khất thực" }, { "src": "gocaro pucchitabbo agocaro pucchitabbo", "tgt": "nên hỏi về khu vực không thể đi khất thực" }, { "src": "kulāni pucchitabbān vaccaṭṭhānaṃ pucchitabbaṃ", "tgt": "nên hỏi về các gia đình được xác định là thánh hữu học" }, { "src": "passāvaṭṭhānaṃ pucchitabbaṃ", "tgt": "nên hỏi về chỗ tiêu" }, { "src": "pānīyaṃ pucchitabbaṃ", "tgt": "nên hỏi về chỗ tiểu" }, { "src": "paribhojanīyaṃ pucchitabbaṃ", "tgt": "nên hỏi về nước uống" }, { "src": "kattaradaṇḍo pucchitabbo", "tgt": "nên hỏi về nước rửa" }, { "src": "sace pānīyaṃ na hoti pānīyaṃ upaṭṭhapetabbaṃ", "tgt": "nếu nước uống không có, nên đem lại nước uống" }, { "src": "sace paribhojanīyaṃ na hoti paribhojanīyaṃ upaṭṭhapetabbaṃ", "tgt": "nếu nước rửa không có, nên đem lại nước rửa. nếu hũ nước súc miệng không có nước" }, { "src": "idaṃ kho bhikkhave āgantukānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ yathā āgantukehi bhikkhūhi vattitabban ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là phận sự của các tỳ khưu vãng lai, các tỳ khưu vãng lai nên thực hành như thế" }, { "src": "tena hi bhikkhave āvāsikānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ paññāpessāmi yathā āvāsikehi vattitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, chính vì điều ấy ta sẽ quy định phận sự cho các tỳ khưu thường trú, các tỳ khưu thường trú nên thực hành như thế" }, { "src": "sace navako hoti nisinnakena ācikkhitabbaṃ", "tgt": "nếu là vị mới tu, vị vẫn ngồi nên nói rõ" }, { "src": "‘atra pattaṃ nikkhipāhi", "tgt": "‘để bình bát chỗ này" }, { "src": "atra cīvaraṃ nikkhipāhi", "tgt": "để y chỗ này, ngồi ở chỗ ngồi này" }, { "src": "idaṃ kho bhikkhave āvāsikānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ yathā āvāsikehi bhikkhūhi vattitabban ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là phận sự của các tỳ khưu thường trú, các tỳ khưu thường trú nên thực hành như thế" }, { "src": "tena hi bhikkhave gamikānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ paññāpessāmi yathā gamikehi bhikkhūhi vattitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, chính vì điều ấy ta sẽ quy định phận sự cho các tỳ khưu xuất hành, các tỳ khưu xuất hành nên thực hành như thế" }, { "src": "sace vihāro ovassati sace ussahati chādetabbo", "tgt": "nếu trú xá bị dột nước mưa, nên lợp lại nếu có nỗ lực" }, { "src": "ussukkaṃ vā kātabbaṃ ‘kinti nu kho vihāro chādīyethā ’t evañcetaṃ labhetha iccetaṃ kusalaṃ", "tgt": "hoặc nên thực hiện sự nỗ lực : ‘làm thế nào để trú xá có thể được lợp?’ nếu việc ấy đạt được như thế, việc ấy như vậy là tốt đẹp" }, { "src": "sabbo vihāro ovassati sace ussahati senāsanaṃ gāmaṃ atiharitabbaṃ", "tgt": "nếu toàn bộ trú xá đều bị nước mưa dột, nên mang sàng tọa vào làng nếu có nỗ lực" }, { "src": "ussukkaṃ vā kātabbaṃ ‘kinti nu kho senāsanaṃ gāmaṃ atiharīyethā ’ti", "tgt": "hoặc nên thực hiện sự nỗ lực : ‘làm thế nào để sàng tọa có thể được mang vào làng" }, { "src": "idaṃ kho bhikkhave gamikānaṃ bhikkhūnaṃ vattaṃ yathā gamikehi vattitabban ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là phận sự của các tỳ khưu xuất hành, các tỳ khưu xuất hành nên thực hành như thế" }, { "src": "anumodanavattaṃ", "tgt": "phận sự tùy hỷ" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū bhattagge na anumodant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu không nói lời tùy hỷ ở chỗ thọ thực. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bhattagge anumoditun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép nói lời tùy hỷ ở chỗ thọ thực" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave therena bhikkhunā bhattagge anumoditun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép vị tỳ khưu trưởng lão nói lời tùy hỷ ở chỗ thọ thực" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bhattagge catuhi pañcahi therānutherehi bhikkhūhi āgametun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép bốn hay năm vị tỳ khưu trưởng lão hoặc kế tiếp vị trưởng lão chờ đợi ở chỗ thọ thực" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave satikaraṇīye ānantarikaṃ bhikkhuṃ āpucchitvā gantun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép ra đi khi có việc cần làm sau khi đã thông báo cho vị tỳ khưu kế bên" }, { "src": "bhattaggavattaṃ", "tgt": "phận sự ở chỗ thọ thực" }, { "src": "atha kho te bhikkhū bhagavato ekamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu ấy đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena hi bhikkhave bhikkhūnaṃ bhattagge vattaṃ paññāpessāmi yathā bhikkhūhi bhattagge vattitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, chính vì điều ấy ta sẽ quy định phận sự ở chỗ thọ thực cho các tỳ khưu, các tỳ khưu ở chỗ thọ thực nên thực hành như thế" }, { "src": "idaṃ mamaṃ ucchuvanaṃ mahantaṃ nibbattati puññaphalaṃ anappakaṃ", "tgt": "rừng mía rộng lớn này của tôi sanh lên là quả báu của việc phước thiện không phải ít" }, { "src": "yo ca tuyhaṃ sako bhātā hadayaṃ cakkhuñca dakkhiṇaṃ", "tgt": "lợi ích gì cho ngài với việc chiêm bao? và này kesava" }, { "src": "tassa taṃ vacanaṃ sutvā rohiṇeyyassa kesavo", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói ấy của vị rohiṇeyya ấy" }, { "src": "kinnu ummattarūpova kevalaṃ dvārakaṃ imaṃ", "tgt": "có phải em, tựa như người điên khắp cả dvāravatī này" }, { "src": "santi aññepi sasakā araññe vanagocarā", "tgt": "cũng có những loài thỏ nhỏ khác ở rừng" }, { "src": "candato sasamicchāmi taṃ me āhara kesava", "tgt": "này kesava, hãy mang nó lại cho em" }, { "src": "jāto me mā marī putto kuto labbhā alabbhiyaṃ", "tgt": "’ do đâu mà điều không thể đạt được sẽ trở nên đạt được" }, { "src": "tassa vaḍḍhanti vedanā anekā rūpasambhavā", "tgt": "đối với vị ấy, các thọ, gồm nhiều loại" }, { "src": "abhijjhā ca vihesā ca cittamassūpahaññati", "tgt": "xuất phát từ sắc, tăng trưởng" }, { "src": "tassa vaḍḍhanti vedanā anekā saddasambhavā", "tgt": "đối với vị ấy, các thọ, gồm nhiều loại" }, { "src": "tassa vaḍḍhanti vedanā anekā gandhasambhavā", "tgt": "đối với vị ấy, các thọ, gồm nhiều loại" }, { "src": "tassa vaḍḍhanti vedanā anekā rasasambhavā", "tgt": "đối với vị ấy, các thọ, gồm nhiều loại" }, { "src": "tassa vaḍḍhanti vedanā anekā phassasambhavā", "tgt": "đối với vị ấy, các thọ, gồm nhiều loại" }, { "src": "tassa vaḍḍhanti vedanā anekā dhammasambhavā", "tgt": "đối với vị ấy, các thọ, gồm nhiều loại" }, { "src": "na so rajjati rūpesu rūpaṃ disvā patissato", "tgt": "vị ấy không bị luyến ái ở các sắc" }, { "src": "santhavavaggo", "tgt": "phẩm thân thiết" }, { "src": "bhāsitampetaṃ mahārāja bhagavatā", "tgt": "tiểu phẩm , tạng luật, ttpv , trang" }, { "src": "yassāsavā parikkhīṇā āhāre ca anissito", "tgt": "kính lễ ngài, đức thế tôn, người con trai dòng sakya" }, { "src": "dukkhā kāmā eraka na sukhā kāmā eraka", "tgt": "sau khi để lại một bông hoa" }, { "src": "yo kāme kāmayati dukkhaṃ so kāmayati eraka", "tgt": "tôi đã hưởng thụ ở các cõi trời tám mươi koṭi ( triệu) năm" }, { "src": "yo kāme na kāmayati eraka dukkhaṃ so na kāmayati erakā", "tgt": "với phần còn lại, tôi chứng niết bàn" }, { "src": "ime kho panāyasmanto cattāro pāṭidesanīyā dhammā uddesaṃ āgacchanti", "tgt": "bạch chư đại đức, bốn điều pāṭidesanīya này được đưa ra đọc tụng" }, { "src": "paṭhama pāṭidesanīya sikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học pāṭidesanīya thứ nhất" }, { "src": "paṭhamapāṭidesanīyaṃ", "tgt": "chương pāṭidesanīya - điều học" }, { "src": "antaragharaṃ nāma rathikā byūhaṃ siṅghāṭakaṃ gharaṃ", "tgt": "xóm nhà nghĩa là con đường có xe cộ, ngõ cụt, giao lộ, căn nhà" }, { "src": "khādanīyaṃ nāma pañcabhojanāni yāmakālikaṃ sattāhakālikaṃ yāvajīvikaṃ ṭhapetvā", "tgt": "vật thực cứng nghĩa là trừ ra năm loại vật thực, vật dùng đến hết đêm" }, { "src": "paṭhamapāṭidesanīya sikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học pāṭidesanīya thứ nhất" }, { "src": "sabbaṃ mahārāja akusalaṃ jhāpetvā bhagavā sabbaññutaṃ patto. natthi bhagavato sesakaṃ akusalan ”ti", "tgt": "tâu đại vương, đức thế tôn đã đạt đến bản thể toàn tri sau khi thiêu đốt tất cả pháp bất thiện. không có pháp bất thiện còn dư sót ở đức thế tôn" }, { "src": "kimpana bhante dukkhā vedanā tathāgatassa kāye uppannapubbā ”ti", "tgt": "thưa ngài, phải chăng các thọ khổ trước đây đã khởi lên ở cơ thể của đức như lai" }, { "src": "yadi bhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "na hi mahārāja sabbantaṃ vedayitaṃ kammamūlakaṃ", "tgt": "tâu đại vương, không hẳn tất cả cảm thọ ấy có gốc rễ ở nghiệp" }, { "src": "’pi kho mahārāja idhekaccāni vedayitāni uppajjanti", "tgt": "tâu đại vương, một số cảm thọ sanh lên có nguồn sanh khởi là gió" }, { "src": "yadi mahārāja te sabbe ’pi kammasamuṭṭhānā vā ābādhā bhaveyyuṃ", "tgt": "tâu đại vương, nếu tất cả các bệnh tật ấy có nguồn sanh khởi chỉ là nghiệp" }, { "src": "yaṃ pana mahārāja bhagavato pādo sakalikāya khato", "tgt": "tâu đại vương, việc bàn chân của đức thế tôn đã bị cắt đứt bởi miểng đá" }, { "src": "taṃ vedayitaṃ neva vātasamuṭṭhānaṃ", "tgt": "cảm thọ ấy không có nguồn sanh khởi là gió" }, { "src": "yathā mahārāja khettaduṭṭhatāya vā bījaṃ na sambhavati bījaduṭṭhatāya vā", "tgt": "tâu đại vương, giống như hạt giống không nẩy mầm hoặc là do tính chất tồi tệ của thửa ruộng" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja koṭṭhaduṭṭhatāya vā bhojanaṃ visamaṃ pariṇamati āhāraduṭṭhatāya vā", "tgt": "tâu đại vương, hoặc giống như vật thực trở nên lổn cổn hoặc là do tính chất tồi tệ của bao tử" }, { "src": "evameva kho mahārāja yā sā sakalikā bhagavato pāde nipatitā", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ như thế ấy miểng đá nào đã rơi xuống ở bàn chân của đức thế tôn" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja chāto puriso mahāpuññabhatta", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như người nam bị đói" }, { "src": "parivesanaṃ gantvā taṃ bhattaṃ abhuñjitvā chāto ’va paṭinivatteyya", "tgt": "sau khi đi đến nơi phân phát vật thực phước thiện lớn lao" }, { "src": "tattha katamaṃ jano garaheyya", "tgt": "lại không ăn vật thực ấy" }, { "src": "yadi mahārāja tathāgato gihiṃ yeva ekasmiṃ phale vinītaṃ pabbājeyya", "tgt": "tâu đại vương, nếu đức như lai cho xuất gia chỉ riêng người tại gia đã được hướng dẫn đến một quả vị" }, { "src": "‘mā me bhonto keci chātā imaṃ parivesanaṃ upagacchatha", "tgt": "‘này quý ông, chớ để bất cứ những ai bị đói đi đến nơi phát chẩn này" }, { "src": "kathaṃ duppaṭivedhabhāvaṃ dassenti", "tgt": "họ phô bày tính chất khó thấu triệt là như thế nào" }, { "src": "thalajuttame ’pi mahārāja vassikāgumbe kimividdhāni pupphāni honti", "tgt": "tâu đại vương, ở bụi hoa nhài trâu, dầu là hạng nhất trong số các loài hoa mọc ở đất bằng" }, { "src": "tāni aṅkurāni saṃkuṭitāni antarā yeva paripaṭanti", "tgt": "cũng có những bông hoa bị sâu ăn, những chồi non ấy" }, { "src": "kurudhammacariyaṃ", "tgt": "hạnh của kurudhamma" }, { "src": "kurudhammacariyaṃ tatiyaṃ", "tgt": "hạnh của kurudhamma là phần thứ ba" }, { "src": "mahāsudassanacariyaṃ", "tgt": "hạnh của mahāsudassana" }, { "src": "kusāvatimhi nagare yadā āsiṃ mahīpati mahāsudassano nāma cakkavatti mahabbalo", "tgt": "khi ở thành phố kusāvatī, ta đã là vị lãnh chúa, đấng chuyển luân vương có quyền lực lớn lao tên mahāsudassana" }, { "src": "tatthāhaṃ divase tikkhattuṃ ghosāpemi tahiṃ tahiṃ ko kiṃ icchati pattheti kassa kiṃ dīyatu dhanaṃ", "tgt": "tại thành phố ấy, ta đã cho thông báo ba lần trong ngày ở khắp các nơi rằng: “ai muốn mong mỏi vật gì? của cải gì nên được ban phát? đến ai" }, { "src": "ko chātako ko tasito ko mālaṃ ko vilepanaṃ nānārattāni vatthāni ko naggo paridahissati", "tgt": "ai đói? ai khát? ai vòng hoa? ai dầu thoa? có các loại vải vóc đủ màu, ai trần truồng thì sẽ mặc vào" }, { "src": "ko pathe chattamādeti ko pāhanā mudū subhā iti sāyañca pāto ca ghosāpemi tahiṃ tahiṃ", "tgt": "ai đi đường cần đến dù? ai giày dép mềm mại, đẹp đẽ?” ta đã cho thông báo sáng chiều ở khắp các nơi như thế" }, { "src": "mahāsudassanacariyaṃ catutthaṃ", "tgt": "hạnh của mahāsudassana là phần thứ tư" }, { "src": "mahāgovindacariyaṃ", "tgt": "hạnh của mahāgovinda" }, { "src": "mahāgovindacariyaṃ pañcamaṃ", "tgt": "hạnh của mahāgovinda là phần thứ năm" }, { "src": "kena mahārāja kāraṇenā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, vì lý do gì" }, { "src": "idha pana mahārāja mahati aggikkhandhe jalamāne aparāparaṃ sukkhatiṇakaṭṭhagomayāni upasaṃhareyyuṃ", "tgt": "tâu đại vương, hơn nữa ở đây trong khi đống lửa lớn đang rực cháy, người ta tuần tự đem lại các thứ cỏ, củi, phân bò khô" }, { "src": "api nu kho so mahārāja aggikkhandho nibbāyeyyā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng khối lửa ấy có thể nguội tắt" }, { "src": "ekakaṃ", "tgt": "nhóm một" }, { "src": "āpattikarā dhammā jānitabbā", "tgt": "các pháp tạo tội cần phải biết" }, { "src": "anāpattikarā dhammā jānitabbā", "tgt": "các pháp không tạo tội cần phải biết" }, { "src": "āpatti jānitabbā", "tgt": "phạm tội cần phải biết" }, { "src": "lahukā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội nhẹ cần phải biết" }, { "src": "garukā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội nặng cần phải biết" }, { "src": "sāvasesā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội còn dư sót cần phải biết" }, { "src": "anavasesā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội không còn dư sót cần phải biết" }, { "src": "duṭṭhullā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội xấu xa cần phải biết" }, { "src": "aduṭṭhullā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội không xấu xa cần phải biết" }, { "src": "sappaṭikammā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội có sự sửa chữa được cần phải biết" }, { "src": "desanāgāminī āpatti jānitabbā", "tgt": "tội đưa đến sự sám hối cần phải biết" }, { "src": "adesanāgāminī āpatti jānitabbā", "tgt": "tội không đưa đến sự sám hối cần phải biết" }, { "src": "antarāyikā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội có sự chướng ngại cần phải biết" }, { "src": "anantarāyikā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội không có sự chướng ngại cần phải biết" }, { "src": "kiriyato samuṭṭhitā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội được sanh lên do làm cần phải biết" }, { "src": "akiriyato samuṭṭhitā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội được sanh lên do không làm cần phải biết" }, { "src": "kiriyākiriyato samuṭṭhitā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội được sanh lên do làm và không làm cần phải biết" }, { "src": "desitā gaṇanūpagā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội đã sám hối được tính đến cần phải biết" }, { "src": "desitā na gaṇanūpagā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội đã sám hối không được tính đến cần phải biết" }, { "src": "paññatti jānitabbā", "tgt": "sự quy định cần phải biết" }, { "src": "anupaññatti jānitabbā", "tgt": "sự quy định thêm cần phải biết" }, { "src": "sādhāraṇapaññatti jānitabbā", "tgt": "sự quy định chung cần phải biết" }, { "src": "asādhāraṇapaññatti jānitabbā", "tgt": "sự quy định riêng cần phải biết" }, { "src": "ekato paññatti jānitabbā", "tgt": "sự quy định cho một cần phải biết" }, { "src": "ubhato paññatti jānitabbā", "tgt": "sự quy định cho cả hai cần phải biết" }, { "src": "thullavajjā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội là lỗi trầm trọng cần phải biết" }, { "src": "athullavajjā āpatti jānitabbā", "tgt": "tội là lỗi không trầm trọng cần phải biết" }, { "src": "adhiccāpattiko puggalo jānitabbo", "tgt": "các pháp tạo tội, tội vi phạm" }, { "src": "codako puggalo jānitabbo", "tgt": "do làm và không làm" }, { "src": "atthāpatti laddhasamāpattikassa", "tgt": "có loại tội vi phạm của vị đã đạt sự thành tựu" }, { "src": "atthāpatti na laddhasamāpattikassa", "tgt": "có loại tội vi phạm của vị chưa đạt sự thành tựu" }, { "src": "atthāpatti asaddhamma- paṭisaññuttā", "tgt": "có loại tội vi phạm không liên quan đến chánh pháp" }, { "src": "atthāpatti paraparikkhāra- paṭisaññuttā", "tgt": "có loại tội vi phạm liên quan đến vật dụng của người khác" }, { "src": "atthāpatti sapuggalapaṭisaññuttā", "tgt": "có loại tội vi phạm liên quan đến chính bản thân" }, { "src": "atthāpatti parapuggalapaṭisaññuttā", "tgt": "có loại tội vi phạm liên quan đến người khác" }, { "src": "atthi saccaṃ bhaṇanto garukaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "có vị trong khi nói sự thật vi phạm tội nặng" }, { "src": "atthi saccaṃ bhaṇanto lahukaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "có vị trong khi nói sự thật vi phạm tội nhẹ" }, { "src": "atthi musā bhaṇanto garukaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "có vị trong khi nói lời dối trá vi phạm tội nặng" }, { "src": "atthi musā bhaṇanto lahukaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "có vị trong khi nói lời dối trá vi phạm tội nhẹ" }, { "src": "atthāpatti bhūmigato āpajjati no vehāsagato", "tgt": "có loại tội vi phạm khi ở trên mặt đất không ở trên khoảng không" }, { "src": "atthāpatti vehāsagato āpajjati no bhūmigato", "tgt": "có loại tội vi phạm khi ở trên khoảng không không ở trên mặt đất" }, { "src": "atthāpatti nikkhamanto āpajjati no pavisanto", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi đi ra ngoài không trong khi đi vào" }, { "src": "atthāpatti pavisanto āpajjati no nikkhamanto", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi đi vào không trong khi đi ra ngoà" }, { "src": "atthāpatti ādiyanto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi áp dụng" }, { "src": "atthāpatti anādiyanto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi không áp dụng" }, { "src": "atthāpatti samādiyanto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi thọ trì" }, { "src": "atthāpatti na samādiyanto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi không thọ trì" }, { "src": "atthāpatti karonto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi làm" }, { "src": "atthāpatti na karonto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi không làm" }, { "src": "atthāpatti dento āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi cho" }, { "src": "atthāpatti na dento āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi không cho" }, { "src": "atthāpatti paṭigaṇhanto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi thọ lãnh" }, { "src": "atthāpatti na paṭigaṇhanto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi không thọ lãnh" }, { "src": "atthāpatti paribhogena āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm do sự thọ dụng" }, { "src": "atthāpatti na paribhogena āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm do sự không thọ dụng" }, { "src": "atthāpatti rattiṃ āpajjati no divā", "tgt": "có loại tội vi phạm ban đêm không ban ngày" }, { "src": "atthāpatti divā āpajjati no rattiṃ", "tgt": "có loại tội vi phạm ban ngày không ban đêm" }, { "src": "atthāpatti aruṇugge āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm vào lúc hừng sáng" }, { "src": "dve uposathā:cātuddasiko ca paṇṇarasiko ca", "tgt": "addhānahīno aṅgahīno được ghi nghĩa theo chú giải" }, { "src": "dvinnaṃ puggalānaṃ nissayo na dātabbo", "tgt": "sự nương nhờ không nên ban cho đến hai hạng người" }, { "src": "dvinnaṃ puggalānaṃ nissayo dātabbo", "tgt": "sự nương nhờ nên ban cho đến hai hạng người" }, { "src": "bālassa ca lajjissa ca yācati", "tgt": "kẻ ngu dốt và người có liêm sỉ có cầu xin" }, { "src": "dve puggalā abhabbā āpattiṃ āpajjituṃ", "tgt": "hai hạng người không thể vi phạm tội" }, { "src": "buddhā ca paccekabuddhā ca", "tgt": "chư phật và chư phật độc giác" }, { "src": "dve puggalā bhabbā āpattiṃ āpajjituṃ", "tgt": "hai hạng người có thể vi phạm tội" }, { "src": "bhikkhū ca bhikkhuniyo ca", "tgt": "các tỳ khưu và các tỳ khưu ni" }, { "src": "dve puggalā abhabbā sañcicca āpattiṃ āpajjituṃ", "tgt": "hai hạng người không thể vi phạm tội với sự cố ý" }, { "src": "bhikkhū ca bhikkhuniyo ca ariyapuggalā", "tgt": "các tỳ khưu và các tỳ khưu ni là các thánh nhân" }, { "src": "dve puggalā bhabbā sañcicca āpattiṃ āpajjituṃ", "tgt": "hai hạng người có thể phạm tội với sự cố ý" }, { "src": "bhikkhū ca bhikkhuniyo ca puthujjanā", "tgt": "các tỳ khưu và các tỳ khưu ni là các phàm nhân" }, { "src": "dve puggalā abhabbā sañcicca sātisāraṃ vatthuṃ ajjhācarituṃ", "tgt": "hai hạng người không thể cố ý vi phạm sự việc có sự vượt quá chức năng" }, { "src": "dve puggalā bhabbā sañcicca sātisāraṃ vatthuṃ ajjhācarituṃ", "tgt": "hai hạng người có thể cố ý vi phạm sự việc có sự vượt quá chức năng" }, { "src": "dve paṭikkosā", "tgt": "hai sự phản đối" }, { "src": "kāyena vā paṭikkosati,vācāya vā paṭikkosati", "tgt": "vị phản đối bằng thân hoặc vị phản đối bằng khẩu" }, { "src": "dve nissāraṇā", "tgt": "hai sự mời ra" }, { "src": "atthi puggalo appatto nissāraṇaṃ tañce saṅgho nissāreti", "tgt": "có vị không đáng để chịu sự mời ra nhưng nếu hội chúng mời vị ấy ra" }, { "src": "ekacco sunissārito", "tgt": "một vị đã được mời ra đúng" }, { "src": "ekacco dunnissārito", "tgt": "một vị đã bị mời ra sai" }, { "src": "dve osāraṇā", "tgt": "hai sự nhận vào" }, { "src": "atthi puggalo appatto osāraṇaṃ tañce saṅgho osāreti", "tgt": "có vị không đáng để được sự nhận vào nhưng nếu hội chúng nhận vào vị ấy" }, { "src": "dve paṭiññā", "tgt": "hai sự nhận biết" }, { "src": "kāyena vā paṭijānāti,vācāya vā paṭijānāti", "tgt": "vị nhận biết bằng thân hoặc vị nhận biết bằng khẩu" }, { "src": "dve paṭiggahā", "tgt": "hai sự nhận lãnh" }, { "src": "kāyena vā paṭigaṇhāti,kāyapaṭibaddhena vā paṭigaṇhāti", "tgt": "vị nhận lãnh bằng thân hoặc vị nhận lãnh bằng vật được gắn liền với thân" }, { "src": "dve paṭikkhepā", "tgt": "hai sự từ khước" }, { "src": "kāyena vā paṭikkhipati vācāya vā paṭikkhipati", "tgt": "vị từ khước bằng thân hoặc vị từ khước bằng khẩu" }, { "src": "dve upaghātikā", "tgt": "hai sự gây tổn hại" }, { "src": "dve codanā", "tgt": "hai sự cáo tội" }, { "src": "kāyena vā codeti,vācāya vā codeti", "tgt": "vị cáo tội bằng thân hoặc là vị cáo tội bằng khẩu" }, { "src": "dve kaṭhinassa paḷibodhā", "tgt": "hai điều vướng bận của kaṭhina" }, { "src": "āvāsapaḷibodho ca cīvarapaḷibodho ca", "tgt": "điều vướng bận về trú xứ và điều vướng bận về y" }, { "src": "dve kaṭhinassa apaḷibodhā", "tgt": "hai điều không vướng bận của kaṭhina" }, { "src": "āvāsa-apaḷibodho ca cīvara-apaḷibodho ca", "tgt": "điều không vướng bận về trú xứ và điều không vướng bận về y" }, { "src": "dve cīvarāni", "tgt": "hai loại y" }, { "src": "dve maṇḍalāni", "tgt": "hai loại vòng" }, { "src": "dve paṭikkosanā", "tgt": "xem mahāvagga" }, { "src": "dve vinayassa sallekhā: akappiye setughāto, kappiye mattakāritā", "tgt": "điều này và hai điều kế xin xem các điều pācittiya tương ứng" }, { "src": "dvīhākārehi āpattiṃ āpajjati", "tgt": "xem mahāvagga - đại phẩm tập" }, { "src": "kāyena vā āpajjati", "tgt": "ttpv , chương iii" }, { "src": "dvīhākārehi āpattiyā vuṭṭhāti", "tgt": "xem cullavagga – tiểu phẩm tập" }, { "src": "saññā laddhā ca saddhammā parikkhārā ca puggalā", "tgt": "có sự nhận thức, đã đạt được, và chánh pháp" }, { "src": "karonto dento gaṇhanto paribhogena ratti ca", "tgt": "trong khi làm, trong khi cho, trong khi thọ lãnh" }, { "src": "pavāraṇā kammā parā vatthu aparā dosā ca", "tgt": "lễ pavāraṇā, hành sự, và loại khác nữa" }, { "src": "pārājikā saṅghā thullacca pācittiyā pāṭidesanī", "tgt": "tội pārājika, tội saṅghādisesa, tội thullaccaya" }, { "src": "bhijjati upasampadā tatheva apare duve", "tgt": "bị chia rẽ, việc tu lên bậc trên" }, { "src": "sañcicca sātisārā ca paṭikkosā ca nissāraṇā,osāraṇā paṭiññā ca paṭiggahā paṭikkhipā", "tgt": "cố ý, và có sự vượt quá chức năng, sự phản đối, và sự mời ra, sự nhận vào, và sự nhận biết, sự nhận lãnh, sự khước từ" }, { "src": "vikappanā ca vinayā venayikā ca sallekhā", "tgt": "sự chú nguyện để dùng chung, và bộ luật" }, { "src": "dve mānattā apare ca ratticchedo anādari", "tgt": "hai hình phạt mānatta, và các việc khác" }, { "src": "pesuñño ca gaṇāvassaṭhapanā bhārakappiyā", "tgt": "sự đâm thọc, và chung nhóm, mùa mưa" }, { "src": "paṭicchādiyo: jantāgharapaṭicchādi, udakapaṭicchādi vatthapaṭicchādi", "tgt": "cullavagga – tiểu phẩm tập , ttpv , chương iv, các trang" }, { "src": "samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho tajjanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng nếu muốn có thể thực hiện hành sự khiển trách đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "bālo hoti abyatto āpattibahulo anapadāno", "tgt": "thường gây nên sự nói chuyện nhảm nhí" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng nếu muốn có thể nghĩ đến cứng rắn đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố: là vị thường gây nên sự xung đột" }, { "src": "bhaṇḍanakārako hoti saṅghe adhikaraṇakārako", "tgt": "thường gây nên sự cãi cọ, thường gây nên sự tranh luận" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno kammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "hành sự nên được thực hiện đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "aparehipi tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno kammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "hành sự nên được thực hiện đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố khác nữa" }, { "src": "kāyikavācasikena upaghātikena samannāgato hoti", "tgt": "có sự gây tổn hại bằng thân và khẩu" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena kammaṃ kataṃ hoti", "tgt": "là vị tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự" }, { "src": "taṃ āpattiṃ āpajjati,aññaṃ vā tādisikaṃ,tato vā pāpiṭṭhataraṃ", "tgt": "hoặc tội khác tương tợ, hoặc tội nghiêm trọng hơn tội ấy" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno saṅghamajjhe uposathaṃ ṭhapentassa ‘alaṃ bhikkhu mā bhaṇḍanaṃ", "tgt": "đối với vị tỳ khưu đang đình chỉ lễ uposatha ở giữa hội chúng là vị có ba yếu tố: vô liêm sỉ" }, { "src": "samannāgatassa bhikkhuno saṅghamajjhe pavāraṇaṃ ṭhapentassa ‘alaṃ bhikkhu mā bhaṇḍanaṃ", "tgt": "đối với vị tỳ khưu đang đình chỉ lễ pavāraṇā ở giữa hội chúng là vị có ba yếu tố: vô liêm sỉ" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno na kāci saṅghasammuti dātabbā", "tgt": "không nên ban cho bất cứ sự đồng ý nào của hội chúng đến vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgato bhikkhu na kismici paccekaṭṭhāne ṭhapetabbo", "tgt": "không nên sắp xếp cho vị tỳ khưu có ba yếu tố: là vị vô liêm sỉ" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno nissāya na vatthabbaṃ", "tgt": "không nên sống nương nhờ vào vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno nissayo na dātabbo", "tgt": "phép nương nhờ không nên ban cho đến vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno okāsakammaṃ kārāpentassa nālaṃ okāsakammaṃ kātuṃ", "tgt": "việc thỉnh ý là không cần thiết trong khi thỉnh ý vị tỳ khưu có ba yếu tố: là vị vô liêm sỉ" }, { "src": "alajjī ca hoti,bālo ca,apakatatto ca", "tgt": "ngu dốt, và không trong sạch" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno savacanīyaṃ nādātabbaṃ", "tgt": "không nên nghe theo lời khuyên bảo của vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno na vinayo pucchitabbo", "tgt": "không nên hỏi về luật vị tỳ khưu có ba yếu tố: là vị vô liêm sỉ" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno na vinayo vissajjitabbo", "tgt": "không nên trả lời về luật đến vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno anuyogo na dātabbo", "tgt": "không nên ban cho sự thẩm vấn đến vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatena bhikkhunā saddhiṃ vinayo na sākacchitabbo", "tgt": "không nên thảo luận về luật với vị tỳ khưu có ba yếu tố: là vị vô liêm sỉ" }, { "src": "tayo uposathā", "tgt": "ba lễ uposatha" }, { "src": "tisso pavāraṇā", "tgt": "ba lễ pavāraṇā" }, { "src": "tīṇi akusalamūlāni", "tgt": "ba nguồn gốc bất thiện" }, { "src": "tiṭṭhante kāle rattiṃ ca dasa pañca kusalena", "tgt": "cullavagga – tiểu phẩm tập , ttpv , chương v" }, { "src": "paññatti apare dve ca bālo kāḷe ca kappati", "tgt": "mahāvagga – đại phẩm tập , ttpv , chương v" }, { "src": "upālittherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão upāli" }, { "src": "paribbājā ekasikhā gotamā buddhasāvakā", "tgt": "khi ấy, các du sĩ ngoại đạo có một ngọn lửa" }, { "src": "bahujjano maṃ pūjeti nāhaṃ pūjemi kañcanaṃ", "tgt": "tôi không tôn vinh bất cứ người nào" }, { "src": "pūjārahaṃ na passāmi mānatthaddho ahaṃ tadā", "tgt": "tôi không nhìn thấy bậc xứng đáng sự tôn vinh" }, { "src": "accayena ahorattā padumuttaranāyako", "tgt": "bao ngày đêm trôi qua, đấng lãnh đạo padumuttara" }, { "src": "vitthārino bāhujaññe puthubhūte ca sāsane", "tgt": "vào lúc giáo pháp được phổ biến rộng rãi" }, { "src": "tena kālena parisā samantā yojanaṃ tadā", "tgt": "vào thời điểm ấy, đám đông ở xung quanh là một do-tuần" }, { "src": "sammato manujānaṃ so sunando nāma tāpaso", "tgt": "khi ấy, được thỏa thuận trong số mọi người" }, { "src": "koṭisatasahassānaṃ dhammābhisamayo ahu", "tgt": "đã có sự lãnh hội giáo pháp của một trăm ngàn koṭi người" }, { "src": "aṭṭhame divase patte sunandaṃ kittayī jino", "tgt": "đấng chiến thắng đã tán dương vị sunanda rằng" }, { "src": "devaloke manusse vā saṃsaranto ayaṃ bhave", "tgt": "người này trong khi luân hồi ở cõi hữu" }, { "src": "evaṃ kittayi sambuddho sunandaṃ tāpasaṃ tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, trong khi làm cho tất cả dân chúng vui mừng" }, { "src": "buddhe kāraṃ karitvāna sodhesi gatimattano", "tgt": "vị ấy đã làm trong sạch cảnh giới tái sanh của bản thân" }, { "src": "tattha me ahu saṅkappo sutvāna munino vacaṃ", "tgt": "tại nơi ấy, sau khi lắng nghe lời nói của bậc hiền trí" }, { "src": "idaṃ me amitaṃ bhogaṃ akkhobhaṃ sāgarūpamaṃ", "tgt": "tài sản này của tôi là vô lượng" }, { "src": "kītvā satasahassena saṅghārāmaṃ amāpayiṃ", "tgt": "tôi đã cho thực hiện tu viện dành cho hội chúng" }, { "src": "kūṭāgāre ca pāsāde maṇḍape hammiye guhā", "tgt": "sau khi đã xây dựng các nhà mái nhọn" }, { "src": "jantāgharaṃ aggisālaṃ atho udakamāḷakaṃ", "tgt": "sau khi đã cho xây dựng nhà tắm hơi" }, { "src": "āsandiyo pīṭhake ca paribhoge ca bhājane", "tgt": "tôi đã dâng cúng mọi thứ này các ghế dài" }, { "src": "vepullataṃ pāpayitvā sambuddhaṃ upanāmayiṃ", "tgt": "tôi đã cống hiến đến bậc toàn giác" }, { "src": "adhivāsanamaññāya sabbaññussa mahesino", "tgt": "sau khi biết được sự chấp thuận của bậc đại ẩn sĩ" }, { "src": "ārocitamhi kālamhi padumuttaranāyako", "tgt": "khi thời điểm đã được thông báo" }, { "src": "nisinnaṃ kālamaññāya annapānena tappayiṃ", "tgt": "biết được lúc ngài đã ngồi xuống" }, { "src": "parivāressant’ imaṃ niccaṃ saṅghārāmass’ idaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu về tu viện dành cho hội chúng" }, { "src": "āḷārapamhā hasulā susaññā tanumajjhimā", "tgt": "có lông mi cong, có nụ cười, có điệu bộ duyên dáng" }, { "src": "sahassakkhattuṃ devindo devarajjaṃ karissati", "tgt": "và sẽ là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc một ngàn lần" }, { "src": "devarājena pattabbaṃ sabbaṃ paṭilabhissati", "tgt": "sẽ thọ lãnh mọi thứ mà vị thiên vương có thế đạt được" }, { "src": "pathavyā rajjaṃ vipulaṃ gaṇanāto asaṅkhiyaṃ", "tgt": "không thể đo lường bằng phương diện tính đếm" }, { "src": "aparimeyy’ upādāya patthemi tava sāsanaṃ", "tgt": "con ao ước về giáo pháp của ngài đã là vô lượng" }, { "src": "yathā sūlāvuto poso rājadaṇḍena tajjito", "tgt": "giống như khi bị buộc vào cọc nhọn" }, { "src": "yathā visādo puriso visena paripīḷito", "tgt": "giống như người bị rắn độc cắn thì bị nọc độc hành hạ" }, { "src": "taṃ pivitvā sukhī assa visamhā parimuttiyā", "tgt": "người ấy có thể có được sự an lạc do việc thoát khỏi nọc độc" }, { "src": "tath’ evāhaṃ mahāvīra yathā visahato naro", "tgt": "bạch đấng đại hùng, tương tợ y như thế" }, { "src": "dhammāgadaṃ gavesanto addakkhiṃ sakyasāsanaṃ", "tgt": "trong khi tìm kiếm phương thuốc giáo pháp" }, { "src": "dhammosadhaṃ pipitvāna visaṃ sabbaṃ samūhaniṃ", "tgt": "sau khi uống vào phương thuốc giáo pháp" }, { "src": "yathā bhūtaṭṭito poso bhūtagāhena pīḷito", "tgt": "giống như người bị ma quỷ khuấy rối" }, { "src": "so me tamaṃ vinodesi bhūtavejjova bhūtakaṃ", "tgt": "tợ như người thầy chữa bệnh ma quỷ xua đi ma quỷ" }, { "src": "saṃsārasotaṃ saṃchindiṃ taṇhāsotaṃ nivārayiṃ", "tgt": "con đã cắt đứt dòng chảy luân hồi, đã chận đứng dòng nước tham ái" }, { "src": "bhavaṃ ugghāṭayiṃ sabbaṃ bhūtavejjova mūlato", "tgt": "đã thủ tiêu tất cả hữu tận gốc rễ, tợ như vị thầy chữa bệnh ma quỷ" }, { "src": "garuḷo yathā opatati pannagaṃ bhakkhamattano", "tgt": "giống như loài nhân điểu lao xuống con rắn là mồi của bản thân nó" }, { "src": "samantā yojanasataṃ vikkhobheti mahāsaraṃ", "tgt": "nó khuấy động hồ nước lớn ở xung quanh đến một trăm do-tuần" }, { "src": "ādāya so pakkamati yena kāmaṃ vihaṅgamo", "tgt": "sau khi tóm lấy , nó ra đi đến nơi dự tính" }, { "src": "tath’ evāhaṃ mahāvīra yathāpi garuḷo balī", "tgt": "bạch đấng đại hùng, tương tợ y như thế" }, { "src": "diṭṭho ahaṃ dhammavaraṃ santipadamanuttaraṃ", "tgt": "con đã nhìn thấy giáo pháp cao quý là đạo lộ an tịnh vô thượng" }, { "src": "tassā vassasahassena ekaṃ nibbattate phalaṃ", "tgt": "đối với loại dây leo ấy một ngàn năm nó sanh ra một trái" }, { "src": "satasahassupādāya tāhaṃ paricare muniṃ", "tgt": "con thân cận với bậc hiền trí ấy đến một trăm ngàn" }, { "src": "yathā balākāyonimhi na vijjati pumā sadā", "tgt": "giống như trong việc sanh sản của loài hạc nâu" }, { "src": "bhārato parimuccanti yadā megho pavassati", "tgt": "chúng được thoát khỏi gánh nặng" }, { "src": "padumuttarabuddhassa dhammameghena gajjato", "tgt": "được gào thét bởi cơn mưa giáo pháp của đức phật padumuttara" }, { "src": "saddena dhammameghassa dhammagabbhaṃ agaṇhi ’haṃ", "tgt": "con đã kết tụ bào thai giáo pháp nhờ vào âm thanh của cơn mưa giáo pháp" }, { "src": "satasahassupādāya puññagabbhaṃ dharem’ ahaṃ", "tgt": "con mang theo bào thai phước báu đến một trăm ngàn" }, { "src": "yadā tuvaṃ sakyamune ramme kāpilavatthave", "tgt": "bạch đấng hiền trí của dòng họ sakya" }, { "src": "suññataṃ animittañca tathāppaṇihitampi ca,caturo ca phale sabbe dhamme vījanayiṃ ahaṃ", "tgt": "con đã nhận thức về không tánh, về vô tướng, và cũng như thế về vô nguyện, về bốn quả vị và tất cả các pháp" }, { "src": "tāva dūraphale sati", "tgt": "kappasatasahassaṃ" }, { "src": "aparimeyyupādāya patthemi tava sāsanaṃ", "tgt": "con ước nguyện về giáo pháp của ngài đã là vô lượng" }, { "src": "so me attho anuppatto santipadamanuttaraṃ", "tgt": "con đã đạt đến mục đích ấy và vị thế an tịnh vô thượng" }, { "src": "vinaye pāramiṃ patto yathāpi pāṭhiko isi", "tgt": "cũng giống như vị ẩn sĩ là bậc trì tụng" }, { "src": "niggahe paṭikamme ca ṭhānāṭhāne ca kovido", "tgt": "con được rành rẽ về việc khiển trách tội" }, { "src": "vinaye khandhake cāpi nikkhipitvā padaṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi lấy ra một điều học ở luật thậm chí ở luật hợp phần" }, { "src": "anaññātaṃ mayā natthi ekaggo satthusāsane", "tgt": "con là vị có sự chăm chú về giáo pháp của bậc đạo sư" }, { "src": "rūpadakkho ahaṃ ajja sakyaputtassa sāsane", "tgt": "giờ đây trong thời điểm hiện tại" }, { "src": "padaṃ anupadañcāpi akkharañcāpi vyañjanaṃ", "tgt": "con rành rẽ về câu cú, luôn cả phần phụ thuộc của câu cú" }, { "src": "pākāraṃ parikhañcāpi esikaṃ dvārakoṭṭhakaṃ", "tgt": "có thể cho xây dựng tường thành, luôn cả hào rãnh" }, { "src": "siṅghāṭakaṃ caccarañca suvibhatt’ antarāpaṇaṃ", "tgt": "ở tại nơi ấy, có thể cho xây dựng ngã tư đường" }, { "src": "balakāyassa rakkhāya senāpaccaṃ ṭhapeti so", "tgt": "để biết được thế yếu và thế mạnh nhằm bảo toàn binh lực" }, { "src": "ārakkhatthāya bhaṇḍassa nidhānakusalaṃ naraṃ", "tgt": "nhằm mục đích bảo quản phẩm vật" }, { "src": "uppātesu nimittesu lakkhaṇesu ca kovidaṃ", "tgt": "đức vua phong cho vị giảng huấn thông thạo về chú thuật" }, { "src": "etehaṅgehi sampanno khattiyoti pavuccati", "tgt": "hội đủ những yếu tố này được gọi là ‘sát" }, { "src": "tatheva tvaṃ mahāvīra hatāmittova khattiyo", "tgt": "bạch đấng đại hùng, tương tợ như thế ấy" }, { "src": "sīlaṃ pākārakaṃ tattha ñāṇaṃ te dvārakoṭṭhakaṃ", "tgt": "bạch đấng trí tuệ, tại nơi ấy giới là tường thành" }, { "src": "satipaṭṭhānamaṭṭālaṃ paññā te caccaraṃ mune", "tgt": "bạch đấng hiền trí, sự thiết lập niệm là vọng canh" }, { "src": "navaṅgaṃ buddhavacanaṃ esā dhammasabhā tava", "tgt": "đây là phòng hội về giáo pháp của ngài" }, { "src": "anejaṃ ca nirodho ca esā dhammakuṭī tava", "tgt": "đây là căn nhà giáo pháp của ngài" }, { "src": "paññāya agganikkhitto paṭibhāne ca kovido", "tgt": "vị có tên sāriputta đã được chọn lựa là vị đứng đầu về tuệ" }, { "src": "porāṇakavaṃsadharo uggatejo durāsado", "tgt": "bạch đấng hiền trí, vị duy trì truyền thống cổ xưa" }, { "src": "bahussuto dhammadharo sabbapāṭhī ca sāsane", "tgt": "bạch đấng hiền trí, vị tên ānanda nghe nhiều" }, { "src": "ete sabbe atikkamma pamesi bhagavā mamaṃ", "tgt": "sau khi điểm qua tất cả các vị này" }, { "src": "yo koci vinaye pañhaṃ pucchati buddhasāvako", "tgt": "bất cứ vị thinh văn nào của đức phật hỏi câu hỏi về luật" }, { "src": "yāvatā buddhakhettamhi ṭhapetvā taṃ mahāmuniṃ", "tgt": "cho đến địa phận của chư phật ngoại trừ bậc đại hiền trí ấy" }, { "src": "vinaye mādiso natthi kuto bhiyyo bhavissati", "tgt": "không ai sánh bằng tôi về luật, làm sao sẽ có vị hơn được" }, { "src": "bhikkhusaṅghe nisīditvā evaṃ gajjati gotamo", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở hội chúng tỳ khưu" }, { "src": "satasahassupādāya imaṃ ṭhānamapatthayiṃ", "tgt": "tôi đã ước nguyện về vị thế ấy từ trăm ngàn" }, { "src": "so me attho anuppatto vinaye pāramiṅgato", "tgt": "tôi đã đạt đến mục đích ấy, đã đạt đến sự toàn hảo về luật" }, { "src": "vijahitvāna taṃ jātiṃ putto jāto mahesino", "tgt": "tôi đã trở thành người con trai của bậc đại ẩn sĩ" }, { "src": "tassa rañño ahaṃ putto candano nāma khattiyo", "tgt": "là người con trai của vị vua ấy" }, { "src": "sabalehi parīto ’haṃ uyyānaṃ gantukāmako", "tgt": "khi ấy, được tháp tùng bởi các binh lính của mình" }, { "src": "caraṇena ca sampanno guttadvāro susaṃvuto", "tgt": "đức phật tên devala đầy đủ tánh hạnh" }, { "src": "pesetvā sirikaṃ nāgaṃ buddhaṃ āsādayiṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã thúc con voi sirika và đã công kích đức phật" }, { "src": "nāgaṃ duṭṭhamanaṃ disvā buddhe kopaṃ akās’ ahaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy con voi có tâm ý bất bình" }, { "src": "pitusantik’ upāgamma idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "tôi đã đi đến gặp người cha và đã nói lời nói này" }, { "src": "āsīvisaṃ ’va kupitaṃ aggikkhandhaṃ ’va āgataṃ", "tgt": "việc con đã công kích đấng tự chủ tợ như con rắn độc bị nổi giận" }, { "src": "mattaṃ ’va kuñjaraṃ dantiṃ yaṃ sayambhumasādadhiṃ", "tgt": "tợ như khối lửa đã tiến đến, tợ như con voi có sự huấn luyện bị động cỡn" }, { "src": "āsādito mayā buddho ghoro uggatapo jino", "tgt": "đức phật, đấng chiến thắng có khổ hạnh nổi bật khủng khiếp" }, { "src": "no ce taṃ nijjhapessāma attadantaṃ samāhitaṃ", "tgt": "ngài là vị có bản thân đã được rèn luyện được định tĩnh" }, { "src": "yadā kuppanti isayo saññatā brahmacārino", "tgt": "khi các vị ẩn sĩ đã tự chế ngự, có sự thực hành phạm hạnh" }, { "src": "accayaṃ desanatthāya sayambhuṃ upasaṅkamiṃ", "tgt": "và tôi đã đi đến gặp đấng tự chủ với ý định sám hối tội lỗi" }, { "src": "allavatthā allasirā sabbeva pañjalī katā", "tgt": "hết thảy tất cả có y phục ướt đẫm" }, { "src": "khamassu tvaṃ mahāvīra abhiyācati taṃ jano", "tgt": "bạch đấng đại hùng, dân chúng cầu xin ngài" }, { "src": "udake aggi na saṇṭhāti bījaṃ sele na rūhati", "tgt": "ngọn lửa không tồn tại ở nước, hạt giống không mọc lên ở tảng đá" }, { "src": "yathāpi bhūmi acalā appameyyo ca sāgaro", "tgt": "cũng giống như trái đất thì không lay chuyển" }, { "src": "idaṃ vatvāna sambuddho pariḷāhaṃ vinodayaṃ", "tgt": "nói xong điều này, trong khi xua đi sự bực bội" }, { "src": "sayambhuṃ taṃ vimānetvā santacittaṃ samāhitaṃ", "tgt": "sau khi đã khinh miệt đấng tự chủ là vị có tâm an tịnh" }, { "src": "sadatthe vāyameyyātha khaṇo vo paṭipādito", "tgt": "cơ hội sẽ xảy đến cho các người" }, { "src": "ekaccānañca vamanaṃ ekaccānaṃ virecanaṃ", "tgt": "và đối với một số người là sự ói mửa" }, { "src": "vamanaṃ paṭipannānaṃ phalaṭṭhānaṃ virecanaṃ", "tgt": "là sự ói mửa đối với những người đang thực hành" }, { "src": "sakiṃ pītaṃ halāhalaṃ uparundhati jīvitaṃ", "tgt": "được uống một lần, chất độc chết người chấm dứt mạng sống" }, { "src": "sadevakaṃ so tāreti tasmā vo avirodhiyo", "tgt": "vì thế các người không nên thù nghịch" }, { "src": "lābhālābhe na sajjanti sammānana", "tgt": "chư phật tương đương với trái đất" }, { "src": "devadatte ca vadhake core aṅgulimālake", "tgt": "trong trường hợp kẻ phá hoại devadatta" }, { "src": "sirasmiṃ añjaliṃ katvā vanditabbaṃ isiddhajaṃ", "tgt": "nên chắp tay ở trên đầu đảnh lễ biểu tượng của bậc ẩn sĩ" }, { "src": "abbhatītā ca ye buddhā vattamānā anāgatā, dhajenānena sujjhanti tasmā ete namassiyā", "tgt": "chư phật quá khứ, hiện tại, và vị lai được thanh tịnh nhờ vào biểu tượng này, vì thế những vị này đáng được lễ bái" }, { "src": "satthukappaṃ suvinayaṃ dhāremi hadayen’ ahaṃ", "tgt": "luật tốt đẹp được xem như là bậc đạo sư" }, { "src": "upāli taṃ mahāvīra pāde vandati satthuno", "tgt": "upāli đảnh lễ ở bàn chân của ngài là bậc đạo sư" }, { "src": "paṭisambhidā catasso vimokkhā ’pi ca aṭṭhime", "tgt": "bốn phân tích, tám giải thoát, và sáu thắng trí đã được đắc chứng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā upālitthero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão upāli đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ñāṇatthavikattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ñāṇatthavika" }, { "src": "kamaṇḍaluṃ ṭhapetvāna vākacīraṃ ca kuṇḍikaṃ,ekaṃsaṃ ajinaṃ katvā buddhaseṭṭhaṃ thaviṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi xếp đặt túi nước, y phục vỏ cây, và bình đựng nước, tôi đã khoác tấm da dê một bên vai rồi đã ngợi ca đức phật tối thượng rằng" }, { "src": "tena ñāṇena sabbaññū iti buddho pavuccati, vandāmi taṃ mahāvīra sabbaññutamanāvaraṃ", "tgt": "với trí tuệ ấy, đức phật được gọi là ‘đấng toàn tr’ bạch đấng đại hùng, con xin đảnh lễ đấng toàn tri không gì che lấp ấy" }, { "src": "satasahasse ito kappe buddhaseṭṭhaṃ thaviṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã ngợi ca đức phật tối thượng trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ñāṇatthaviko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ñāṇatthavika đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ñāṇatthavikattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ñāṇatthavika là phần thứ tư" }, { "src": "sudaṃ āyasmā thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão ucchukhaṇḍika là phần thứ năm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ambāṭakadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ambāṭakadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ambāṭakadāyakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ambāṭakadāyaka là phần thứ bảy" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi bhesajjassa idaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của thuốc men" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā harītakadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão harītakadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "harītakadāyakattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão harītakadāyaka là phần thứ tám" }, { "src": "xl vibhīṭakavaggo", "tgt": "xl phẩm vibhīṭaka" }, { "src": "vibhīṭakamiñjiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vibhīṭakamiñjiya" }, { "src": "bījamiñjaṃ gahetvāna latāya āvuṇiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi cầm lấy phần hột và ruột" }, { "src": "disvānahaṃ devadevaṃ vippasannena cetasā", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị trời của chư thiên" }, { "src": "imasmiññeva kappasmiṃ yaṃ phalaṃ adadiṃ tadā", "tgt": "ngay trong chính kiếp này kể từ khi tôi đã dâng cúng trái cây" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā vibhīṭakamiñjiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão vibhīṭakamiñjiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "vibhīṭakamiñjiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vibhīṭakamiñjiya là phần thứ nhất" }, { "src": "kummassa pañca aṅgāni gahetabbān vaṃsassa ekaṃ aṅgaṃ gahetabbaṃ", "tgt": "thưa ngài nāgasena, hội đủ bao nhiêu tính chất thì vị tỳ khưu chứng ngộ phẩm vị a" }, { "src": "cāpassa ekaṃ aṅgaṃ gahetabbaṃ", "tgt": "la-hán?” “tâu đại vương" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevanto kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thực hiện việc đôi lứa vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "adinnaṃ ādiyanto kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi lấy vật chưa được cho vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "adinnaṃ ādiyanto tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị trong khi lấy vật chưa được cho vi phạm ba tội" }, { "src": "sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropento kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cố ý đoạt lấy mạng sống con người vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropento tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị trong khi cố ý đoạt lấy mạng sống con người vi phạm ba tội" }, { "src": "manussaṃ odissa opātaṃ khaṇati ‘papatitvā marissatī ’ti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị đào hố để bẫy người : ‘người rơi xuống sẽ chết’ phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "papatite dukkhā vedanā uppajjati āpatti thullaccayassa", "tgt": "cảm thọ khổ sanh khởi thì phạm tội thullaccaya" }, { "src": "marati āpatti pārājikassa", "tgt": "chết đi thì phạm tội pārājika" }, { "src": "sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropento imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi cố ý đoạt lấy mạng sống con người vi phạm ba tội này" }, { "src": "upakkamitvā asuciṃ mocento kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi gắng sức và làm xuất ra tinh dịch vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "upakkamitvā asuciṃ mocento tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– vị trong khi gắng sức và làm xuất ra tinh dịch vi phạm ba tội" }, { "src": "ceteti upakkamati muccati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị có ý định, gắng sức, bị xuất ra phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "ceteti upakkamati na muccati āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị có ý định, gắng sức, không bị xuất ra phạm tội thullaccaya" }, { "src": "mātugāmena saddhiṃ kāyasaṃsaggaṃ samāpajjanto tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thực hiện việc xúc chạm thân thể với người nữ vi phạm ba tội" }, { "src": "kāyaṃ āmasati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị sờ vào thân bằng thân phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "kāyena kāyapaṭibaddhaṃ āmasati āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị sờ vào vật được gắn liền với thân bằng thân phạm tội thullaccaya" }, { "src": "kāyapaṭibaddhena kāyapaṭibaddhaṃ āmasati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị sờ vào vật được gắn liền với thân bằng vật được gắn liền với thân phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "mātugāmaṃ duṭṭhullāhi vācāhi obhāsento tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi nói với người nữ bằng những lời thô tục vi phạm ba tội" }, { "src": "vaccamaggaṃ passāvamaggaṃ ādissa vaṇṇampi bhaṇati avaṇṇampi bhaṇati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị nói lời ca ngợi, nói lời chê bai đề cập đến đường tiêu, đường tiểu phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāsanto tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi ca ngợi sự hầu hạ tình dục cho bản thân vi phạm ba tội" }, { "src": "santike attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāsati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị ca ngợi sự hầu hạ tình dục cho bản thân trong sự hiện diện của người nữ phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "paṇḍakassa santike attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāsati āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị ca ngợi sự hầu hạ tình dục cho bản thân trong sự hiện diện của người vô căn phạm tội thullaccaya" }, { "src": "tiracchānagatassa santike attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāsati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ca ngợi sự hầu hạ tình dục cho bản thân trong sự hiện diện của loài thú phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "sañcarittaṃ samāpajjanto tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi tiến hành việc mai mối vi phạm ba tội" }, { "src": "paṭigaṇhāti vīmaṃsati paccāharati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị nhận lời, thông báo, đem lại phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "paṭigaṇhāti vīmaṃsati na paccāharati āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị nhận lời, thông báo, không đem lại phạm tội thullaccaya" }, { "src": "paṭigaṇhāti na vīmaṃsati na paccāharati āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nhận lời, không thông báo, không đem lại phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "saññācikāya kuṭiṃ kārāpento tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi tự xin rồi bảo xây dựng cốc liêu vi phạm ba tội" }, { "src": "mahallakaṃ vihāraṃ kārāpento tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo xây dựng trú xá lớn vi phạm ba tội" }, { "src": "bhikkhuṃ amūlakena pārājikena dhammena anuddhaṃsento tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bôi nhọ vị tỳ khưu về tội pārājika không có nguyên cớ vi phạm ba tội" }, { "src": "anokāsaṃ kārāpetvā cāvanādhippāyo vadeti āpatti saṅghādisesena dukkaṭassa", "tgt": "vị khi chưa thỉnh ý , có ý định loại trừ, rồi nói lời , phạm tội dukkaṭa và tội saṅghādisesa" }, { "src": "okāsaṃ kārāpetvā akkosādhippāyo vadeti āpatti omasavādassa", "tgt": "sau khi đã thỉnh ý , có ý định mắng nhiếc, rồi nói lời thì phạm tội nói lời mắng nhiếc" }, { "src": "bhikkhu yāvatatiyaṃ samanubhāsiyamāno nappaṭinissajjanto tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu là người chia rẽ hội chúng trong khi được nhắc nhở đến lần thứ ba vẫn không chịu dứt bỏ vi phạm ba tội" }, { "src": "bhikkhū yāvatatiyaṃ samanubhāsiyamānā nappaṭinissajjanto tisso āpattiyo āpajjanti", "tgt": "các tỳ khưu là những kẻ ủng hộ vị chia rẽ trong khi được nhắc nhở đến lần thứ ba vẫn không chịu dứt bỏ vi phạm ba tội" }, { "src": "terasa saṅghādisesā niṭṭhitā", "tgt": "dứt mười ba điều saṅghādisesa" }, { "src": "atirekacīvaraṃ dasāhaṃ atikkāmento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị trong khi vượt quá mười ngày về y phụ trội vi phạm một tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "ekarattaṃ ticīvarena vippavasanto ekaṃ āpattiṃ āpajjati:nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị trong khi xa lìa ba y một đêm vi phạm một tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "akālacīvaraṃ paṭiggahetvā māsaṃ atikkāmento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị sau khi thọ lãnh y ngoài hạn kỳ, trong khi vượt quá một tháng vi phạm một tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyā purāṇacīvaraṃ dhovāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo tỳ khưu ni không phải là thân quyến giặt y cũ dơ vi phạm hai tội" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyā hatthato cīvaraṃ paṭiggaṇhanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi nhận lãnh y từ tay của tỳ khưu ni không phải là thân quyến vi phạm hai tội" }, { "src": "aññātakaṃ gahapatiṃ vā gahapatāniṃ vā cīvaraṃ viññāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi yêu cầu nam gia chủ hoặc nữ gia chủ không phải là thân quyến về y vi phạm hai tội" }, { "src": "aññātakaṃ gahapatiṃ vā gahapatāniṃ vā tatuttaraṃ cīvaraṃ viññāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi yêu cầu nam gia chủ hoặc nữ gia chủ không phải là thân quyến về y vượt quá số lượng ấy vi phạm hai tội" }, { "src": "pubbe appavārito aññātakaṃ gahapatikaṃ upasaṅkamitvā cīvare vikappaṃ āpajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị khi chưa được thỉnh cầu trước lại đi đến gặp người gia chủ không phải là thân quyến, trong khi đưa ra sự căn dặn về y vi phạm hai tội" }, { "src": "pubbe appavārito aññātake gahapatike upasaṅkamitvā cīvare vikappaṃ āpajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị khi chưa được thỉnh cầu trước lại đi đến gặp các gia chủ không phải là thân quyến, trong khi đưa ra sự căn dặn về y vi phạm hai tội" }, { "src": "atirekatikkhattuṃ codanāya atirekachakkhattuṃ ṭhānena cīvaraṃ abhinipphādento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi đạt được y bằng lời nhắc nhở quá ba lần và bằng hành động đứng quá sáu lần vi phạm hai tội" }, { "src": "abhinipphādeti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "vị đạt được , lúc tiến hành phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "abhinipphādite nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "khi đã đạt được , phạm tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "kaṭhinavaggo paṭhamo", "tgt": "phẩm kaṭhina là thứ nhất" }, { "src": "kosiyamissakaṃ santhataṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm tấm trải nằm có trộn lẫn tơ tằm vi phạm hai tội" }, { "src": "suddhakāḷakānaṃ eḷakalomānaṃ santhataṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm tấm trải nằm bằng lông cừu thuần màu đen vi phạm hai tội" }, { "src": "anādiyitvā tūlaṃ odātānaṃ tūlaṃ gocariyānaṃ navaṃ santhataṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm tấm trải nằm mới mà không lấy một phần lông cừu màu trắng và một phần lông cừu màu nâu đỏ vi phạm hai tội" }, { "src": "anuvassaṃ santhataṃ kārāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo làm tấm trải nằm mỗi năm vi phạm hai tội" }, { "src": "eḷakalomāni paṭiggahetvā tiyojanaṃ atikkāmento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi thọ lãnh các lông cừu, trong khi mang đi quá ba do tuần vi phạm hai tội" }, { "src": "paṭhamaṃ pādaṃ tiyojanaṃ atikkāmeti āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị mang đi quá ba do tuần bước thứ nhất phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "dutiyaṃ pādaṃ atikkāmeti nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "mang đi quá bước thứ nhì phạm tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "aññātikāya bhikkhuniyā eḷakalomāni dhovāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi bảo tỳ khưu ni không phải là thân quyến giặt các lông cừu vi phạm hai tội" }, { "src": "rūpiyaṃ paṭiggaṇhanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi nhận lãnh vàng bạc vi phạm hai tội" }, { "src": "nānappakārakaṃ rūpiyasaṃvohāraṃ samāpajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thực hiện việc trao đổi vàng bạc dưới nhiều hình thức vi phạm hai tội" }, { "src": "nānappakārakaṃ kayavikkayaṃ samāpajjanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi thực hiện việc mua bán dưới nhiều hình thức vi phạm hai tội" }, { "src": "kosiyavaggo dutiyo", "tgt": "phẩm tơ tằm là thứ nhì" }, { "src": "dasāhaṃ atikkāmento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị trong khi vượt quá mười ngày về bình bát phụ trội vi phạm một tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "ūnapañcabandhanena pattena aññaṃ navaṃ pattaṃ cetāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi sắm bình bát mới khác với bình bát cũ chưa đủ năm miếng vá vi phạm hai tội" }, { "src": "bhesajjāni paṭiggahetvā sattāhaṃ atikkāmento ekaṃ āpattiṃ āpajjati:nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị sau khi thọ lãnh các dược phẩm, trong khi vượt quá bảy ngày vi phạm một tội nissaggiya pācittiya" }, { "src": "atirekamāse sese gimhāne vassikasāṭikacīvaraṃ pariyesanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị trong khi tìm kiếm y choàng tắm mưa khi còn hơn một tháng của mùa nắng vi phạm hai tội" }, { "src": "bhikkhussa sāmaṃ cīvaraṃ datvā kupito anattamano acchindanto dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi tự mình cho y đến vị tỳ khưu rồi nổi giận bất bình, trong khi giật lại vi phạm hai tội" }, { "src": "sāmaṃ suttaṃ viññāpetvā tantavāyehi cīvaraṃ vāyāpento dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị sau khi tự mình yêu cầu chỉ sợi, trong khi bảo các thợ dệt dệt thành y vi phạm hai tội" }, { "src": "kāyasaṃsaggasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều saṅghādisesa về xúc chạm" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū tassa brāhmaṇassa ujjhāyantassa khīyantassa vipācentassa", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được người bà-la-môn ấy phàn nàn, phê phán, chê ba các tỳ khưu nào ít ham muốn" }, { "src": "kathaṃ hi nāma āyasmā udāyī mātugāmena saddhiṃ kāyasaṃsaggaṃ samāpajjissatī ”ti", "tgt": "vì sao đại đức udāyi lại thực hiện việc xúc chạm thân thể với người nữ" }, { "src": "kāyasaṃsaggaṃ samāpajjeyyā ’ti ajjhācāro vuccati", "tgt": "thực hiện việc xúc chạm thân thể: được gọi là sự vi phạm" }, { "src": "hattho nāma kapparaṃ upādāya yāva agganakhā", "tgt": "tay nghĩa là tính từ cùi chỏ cho đến các đầu móng tay" }, { "src": "aṅgaṃ nāma hatthañca veṇiñca ṭhapetvā avasesaṃ aṅgaṃ nāma", "tgt": "bộ phận nghĩa là ngoại trừ tay và búi tóc, phần còn lại gọi là bộ phận" }, { "src": "parāmasanā nāma itocito ca sañcopanā", "tgt": "sự vuốt ve nghĩa là sự vuốt ve từ chỗ này qua chỗ khác" }, { "src": "ummasanā nāma uddhaṃ uccāraṇā", "tgt": "sự vuốt lên nghĩa là vuốt lên phía trên" }, { "src": "olaṅghanā nāma heṭṭhā onamanā", "tgt": "sự uốn xuống nghĩa là nghiêng về phía dưới" }, { "src": "ullaṅghanā nāma uddhaṃ uccāraṇā", "tgt": "sự nâng lên nghĩa là hướng lên phía trên" }, { "src": "ākaḍḍhanā nāma āviñjanā", "tgt": "sự kéo vào nghĩa là sự lôi tới" }, { "src": "patikaḍḍhanā nāma patipanāmanā", "tgt": "sự đẩy ra nghĩa là sự đưa về lại" }, { "src": "abhiniggaṇhanā nāma aṅgaṃ gahetvā nippīḷanā", "tgt": "sự giữ lại nghĩa là sự siết chặt lại sau khi nắm lấy bộ phận" }, { "src": "abhinippīḷanā nāma kenaci saha nippīḷanā", "tgt": "sự ôm chặt nghĩa là sự siết chặt lại cùng với bất cứ ai" }, { "src": "purisasaññī sāratto ca", "tgt": "tưởng là loài thú và bị khởi dục" }, { "src": "bhikkhu ca naṃ paṇḍakassa kāyena kāyaṃ āmasati parāmasati gaṇhāti chupati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị tỳ khưu sờ vào, vuốt ve, nắm lấy, chạm vào thân thể của người vô căn ấy bằng thân thể thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tiracchānagatasaññī sāratto ca", "tgt": "tưởng là người nữ và bị khởi dục" }, { "src": "dvinnaṃ itthīnaṃ vematiko sāratto ca", "tgt": "đối với hai người nữ có sự hoài nghi và bị khởi dục" }, { "src": "dvinnaṃ itthīnaṃ paṇḍakasaññī purisasaññī tiracchānagatasaññī sāratto ca", "tgt": "đối với hai người nữ tưởng là người vô căn tưởng là người nam, tưởng là loài thú và bị khởi dục" }, { "src": "dve paṇḍakā", "tgt": "hai người vô căn" }, { "src": "dvinnaṃ paṇḍakānaṃ vematiko purisasaññī tiracchānagatasaññī itthisaññī sāratto ca", "tgt": "đối với hai người vô căn có sự hoài nghi tưởng là người nam tưởng là loài thú tưởng là người nữ và bị khởi dục" }, { "src": "dve purisā", "tgt": "hai người nam" }, { "src": "dvinnaṃ purisānaṃ purisasaññī sāratto ca", "tgt": "đối với hai người nam nhận biết là người nam và bị khởi dục" }, { "src": "dvinnaṃ purisānaṃ vematiko tiracchānagatasaññī itthisaññī paṇḍakasaññī sāratto ca", "tgt": "đối với hai người nam có sự hoài nghi tưởng là loài thú tưởng là người nữ tưởng là người vô căn và bị khởi dục" }, { "src": "dvinnaṃ tiracchānagatānaṃ tiracchānagatasaññī sāratto ca", "tgt": "đối với hai con thú nhận biết là loài thú và bị khởi dục" }, { "src": "dvinnaṃ tiracchānagatānaṃ vematiko itthisaññī paṇḍakasaññī purisasaññī sāratto ca", "tgt": "đối với hai con thú có sự hoài nghi tưởng là người nữ tưởng là người vô căn tưởng là người nam và bị khởi dục" }, { "src": "ubhinnaṃ tiracchānagatasaññī sāratto ca", "tgt": "đối với cả hai tưởng là loài thú và bị khởi dục" }, { "src": "itthī ca puriso ca", "tgt": "người nữ và người nam" }, { "src": "ubhinnaṃ vematiko paṇḍakasaññī purisasaññī tiracchānagatasaññī sāratto ca", "tgt": "đối với cả hai có sự hoài nghi tưởng là người vô căn tưởng là người nam tưởng là loài thú và bị khởi dục" }, { "src": "itthī ca tiracchānagato ca", "tgt": "người nữ và loài thú" }, { "src": "paṇḍako ca puriso ca", "tgt": "người vô căn và người nam" }, { "src": "ubhinnaṃ vematiko purisasaññī tiracchānagatasaññī itthisaññī sāratto ca", "tgt": "đối với cả hai có sự hoài nghi tưởng là người nam tưởng là loài thú tưởng là người nữ và bị khởi dục" }, { "src": "bhikkhu ca naṃ ubhinnaṃ kāyena kāyaṃ āmasati parāmasati gaṇhāti chupati,āpatti dvinnaṃ dukkaṭānaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu sờ vào, vuốt ve, nắm lấy, chạm vào thân thể của cả hai người ấy bằng thân thể thì phạm hai tội dukkaṭa" }, { "src": "paṇḍako ca tiracchānagato ca", "tgt": "người vô căn và loài thú" }, { "src": "puriso ca tiracchānagato ca", "tgt": "người nam và loài thú" }, { "src": "ubhinnaṃ itthisaññī sāratto ca", "tgt": "nhận biết là người nữ và bị khởi dục" }, { "src": "bhikkhupeyyālaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phần giản lược về vị tỳ khưu" }, { "src": "ubho ca naṃ bhikkhussa kāyena kāyapaṭibaddhaṃ āmasanti parāmasanti gaṇhanti chupanti", "tgt": "người nữ sờ vào, vuốt ve, nắm lấy, chạm vào vật được gắn liền với thân thể của vị tỳ khưu ấy bằng thân thể" }, { "src": "sevanādhippāyo kāyena vāyamati phassaṃ paṭivijānāti,āpatti thullaccayena dukkaṭassa", "tgt": "vị ấy có ý muốn đáp ứng, rồi ra sức bằng thân, và biết được sự xúc chạm thì phạm tội thullaccaya" }, { "src": "sevanādhippāyo kāyena vāyamati phassaṃ paṭivijānāti āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị có ý muốn đáp ứng, rồi ra sức bằng thân, và biết được sự xúc chạm thì phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "mātā dhītā ca bhaginī ca jāyā yakkhī ca paṇḍako", "tgt": "người mẹ, người con gái, chị gái, và người vợ" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu mātuyā mātupemena āmas tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đã thực hiện việc xúc chạm thân thể với người vợ cũ. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "kho pana samayena aññataro bhikkhu paṇḍakassa kāyasaṃsaggaṃ samāpajj tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đã thực hiện việc xúc chạm thân thể với loài thú cá vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "kho pana samayena aññataro bhikkhu suttitthiyā kāyasaṃsaggaṃ samāpajj tassa kukkuccaṃ ahosi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ đã thực hiện việc xúc chạm thân thể với con búp bê gỗ. vị ấy đã có nỗi nghi hoặc" }, { "src": "atha kho rājagahiko negamo vesāliṃ agamāsi kenacideva karaṇīyena", "tgt": "khi ấy, viên thị trưởng thành rājagaha đã đi đến vesāli do công việc cần thiết nào đó" }, { "src": "addasā kho rājagahiko negamo vesāliṃ iddhañceva phitañca bahujanaṃ ākiṇṇamanussaṃ subhikkhañca", "tgt": "viên thị trưởng thành rājagaha đã nhìn thấy thành vesāli là phồn thịnh và còn giàu có nữa" }, { "src": "satta ca pāsādasahassāni satta ca pāsāda", "tgt": "đông dân, người người chen chúc" }, { "src": "satāni satta ca pāsāde", "tgt": "vật thực dễ dàng" }, { "src": "satta ca kūṭāgārasahassāni satta ca kūṭāgārasatāni satta ca kūṭāgārāni", "tgt": "có bảy ngàn bảy trăm lẻ bảy tòa nhà dài, bảy ngàn bảy trăm lẻ bảy lầu mái nhọn" }, { "src": "satta ca ārāmasahassāni satta ca ārāmasatāni satta ca ārāme", "tgt": "bảy ngàn bảy trăm lẻ bảy công viên, bảy ngàn bảy trăm lẻ bảy hồ sen" }, { "src": "satta ca pokkharaṇīsahassāni satta ca pokkharaṇīsatāni satta ca pokkharaṇiyo", "tgt": "có nàng kỹ nữ ambapālī xinh đẹp, đáng nhìn, duyên dáng, được phú cho làn da đẹp hạng nhất" }, { "src": "ambapāliṃ ca gaṇikaṃ abhirūpaṃ dassanīyaṃ pāsādikaṃ paramāya vaṇṇapokkharatāya samannāgataṃ", "tgt": "có tài năng về múa, hát, và đàn, được những người đàn ông có lòng say đắm cầu cạnh" }, { "src": "tena kho pana samayena rājagahe sālavatī nāma kumārikā abhirūpā hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trong thành rājagaha có người con gái tên sālavatī là người xinh đẹp" }, { "src": "atha kho sālavatī gaṇikā na cirasseva gabbhinī ahos atha kho sālavatiyā gaṇikāya etadahosi", "tgt": "sau đó chẳng bao lâu, nàng kỹ nữ sālavatī đã mang tha khi ấy, nàng kỹ nữ sālavatī đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho jīvako komārabhacco bahuñca gaṇhāti", "tgt": "sau đó, jīvaka komārabhacca học nhiều" }, { "src": "lahuñca gaṇhāti", "tgt": "học nhanh chóng" }, { "src": "atha kho jīvako komārabhacco yena so vejjo tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, jīvaka komārabhacca đã đi đến gặp người thầy thuốc ấy" }, { "src": "atha kho jīvako komārabhacco yena seṭṭhissa gahapatissa nivesanaṃ tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, jīvaka komārabhacca đã đi đến tư gia của vị đại phú, sau khi đến đã bảo người gác cổng rằng" }, { "src": "atha kho so dovāriko yena jīvako komārabhacco tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, người gác cổng ấy đã đi đến gặp jīvaka komārabhacca" }, { "src": "upasaṅkamitvā jīvakaṃ komārabhaccaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với jīvaka komārabhacca điều này" }, { "src": "gaccha bhaṇe dovārika", "tgt": "này chú gác cổng" }, { "src": "atha kho jīvako komārabhacco yena seṭṭhibhariyā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, jīvaka komārabhacca đã đi đến gặp người vợ nhà đại phú" }, { "src": "upasaṅkamitvā seṭṭhibhariyāya vikāraṃ sallakkhetvā seṭṭhibhariyaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã xem xét sự biến đổi diện mạo của người vợ nhà đại phú rồi nói với người vợ nhà đại phú điều này" }, { "src": "atha kho jīvakassa komārabhaccassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, jīvaka komārabhacca đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho rājā māgadho seniyo bimbisāro abhayaṃ rājakumāraṃ etadavoca", "tgt": "sau đó, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã nói với vương tử abhaya điều này" }, { "src": "atha kho abhayo rājakumāro jīvakaṃ komārabhaccaṃ āṇāpesi", "tgt": "sau đó, vương tử abhaya đã truyền lệnh cho jīvaka komārabhacca rằng" }, { "src": "atha kho rājagahikassa negamassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, vị thị trưởng thành rājagaha đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho rājagahiko negamo yena rājā māgadho seniyo bimbisāro tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, viên thị trưởng thành rājagaha đã đi đến gặp đức vua seniya bimbisāra xứ magadha" }, { "src": "kho seṭṭhi gahapati sattāhassa accayena jīvakaṃ komārabhaccaṃ etadavoca", "tgt": "sau đó, khi trải qua bảy ngày người gia chủ đại phú đã nói với jīvaka komārabhacca điều này" }, { "src": "sakkomi ekena passena sattamāse nipajjitun ”t", "tgt": "tôi không thể nằm một bên hông trong bảy tháng" }, { "src": "atha kho bārāṇaseyyakassa seṭṭhissa etadahosi", "tgt": "khi ấy, nhà đại phú thành bārāṇasī đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho rājā māgadho seniyo bimbisāro jīvakaṃ komārabhaccaṃ āṇāpesi", "tgt": "khi ấy, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã ra lệnh cho jīvaka komārabhacca rằng" }, { "src": "atha kho jīvako komārabhacco yena rājā pajjoto tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, jīvaka komārabhacca đã đi đến gặp đức vua pajjota" }, { "src": "upasaṅkamitvā rājānaṃ pajjotaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đức vua pajjota điều này" }, { "src": "atha kho rājā pajjoto vāhanāgāresu ca dvāresu ca āṇāpesi", "tgt": "sau đó, đức vua pajjota đã ra lệnh cho các trạm xe và các cổng thành rằng" }, { "src": "atha kho kāko dāso jīvakaṃ komārabhaccaṃ antarāmagge kosambiyaṃ sambhāvesi pātarāsaṃ karontaṃ", "tgt": "sau đó, vào khoảng giữa đường đi tại thành kosambi, người nô lệ kāka đã bắt gặp jīvaka komārabhacca đang dùng điểm tâm" }, { "src": "atha kho kāko dāso jīvakaṃ komārabhaccaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, người nô lệ kāka đã nói với jīvaka komārabhacca điều này" }, { "src": "atha kho rājā pajjoto arogo samāno jīvakassa komārabhaccassa santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "sau đó, đức vua pajjota, được khỏi bệnh, đã phái sứ giả đi đến gặp jīvaka komārabhacca" }, { "src": "varaṃ dassāmī ”t", "tgt": "trẫm sẽ ban đặc ân" }, { "src": "tena kho pana samayena bhagavato kāyo dosābhisanno hot atha kho bhagavā āyasmantaṃ ānandaṃ āmantesi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, cơ thể của đức thế tôn bị tiết ra dịch chất dơ. khi ấy, đức thế tôn đã bảo với đại đức ānanda rằng" }, { "src": "icchati tathāgato virecanaṃ pātun ”ti", "tgt": "như lai muốn uống liều thuốc xổ" }, { "src": "atha kho āyasmā ānando yena jīvako komārabhacco tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức ānanda đã đi đến gặp jīvaka komārabhacca" }, { "src": "atha kho āyasmā ānando bhagavato kāyaṃ katipāhaṃ sinehetvā yena jīvako komārabhacco tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, khi đã thoa dầu nơi cơ thể của đức thế tôn một vài ngày, đại đức ānanda đã đi đến gặp jīvaka komārabhacca" }, { "src": "yo ’haṃ bhagavato oḷārikaṃ virecanaṃ dadeyyan ”ti", "tgt": "là việc ta có thể dâng đức thế tôn liều thuốc xổ thô tháo" }, { "src": "tīṇi uppalahatthāni nānābhesajjehi paribhāvetvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "nên đã dùng ba nắm sen và nhiều loại dược phẩm trộn lẫn nhau rồi đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasaṅkamitvā ekaṃ uppalahatthaṃ bhagavato upanāmesi", "tgt": "sau khi đến đã dâng lên đức thế tôn một nắm sen" }, { "src": "atha kho jīvakassa komārabhaccassa bahidvārakoṭṭhakā nikkhan", "tgt": "khi ấy, trong lúc đang đi ra khỏi cổng ra vào, jīvaka komārabhacca đã khởi ý điều này" }, { "src": "idha mayhaṃ bhante bahidvāra", "tgt": "này jīvaka, ta đã được xổ" }, { "src": "atha kho jīvako komārabhacco bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "sau đó, jīvaka komārabhacca đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "campeyyanāgacariyaṃ", "tgt": "hạnh của con rồng campeyya" }, { "src": "yaṃ so vaṇṇaṃ cintayati nīlaṃ pītañca lohitaṃ tassa cittānuvattento homi cintitasantibho", "tgt": "gã ấy nghĩ về màu nào, xanh, vàng, hoặc đỏ, còn ta, trong khi biến đổi theo ý nghĩ của gã ấy, trở thành giống như đã được suy nghĩ" }, { "src": "yadi cittavasī hessaṃ parihāyissāmi sīlato sīlena parihīṇassa uttamattho na sijjhati", "tgt": "nếu như ta thể hiện năng lực của tâm, ta sẽ từ bỏ giới. mục đích tối thượng không được thành tựu đến người từ bỏ giới" }, { "src": "cullabodhicariyaṃ", "tgt": "hạnh của cullabodhi" }, { "src": "yā me dutiyikā āsi brāhmaṇī kanakasantibhā sāpi vaṭṭe anapekkhā nekkhammaṃ abhinikkhamī", "tgt": "ta có người vợ dòng dõi bà-la-môn có nước da như vàng ròng cô ta cũng không mong muốn luân hồi nên đã ra đi theo hạnh xuất ly" }, { "src": "cullabodhicariyaṃ catutthaṃ", "tgt": "hạnh của cullabodhi là phần thứ tư" }, { "src": "mahisarājacariyaṃ", "tgt": "hạnh của con trâu chúa" }, { "src": "pabbhāre giridugge ca rukkhamūle dakāsaye hotettha ṭhānaṃ mahisānaṃ koci koci tahiṃ tahiṃ", "tgt": "nơi ấy, trong hang động, ở sườn núi dốc, dưới cội cây, nơi hồ nước, có khu vực rải rác đó đây dành cho loài trâu" }, { "src": "vicaranto brahāraññe ṭhānaṃ addasa bhaddakaṃ taṃ ṭhānaṃ upagantvāna tiṭṭhāmi ca sayāmi ca", "tgt": "trong khi đi lang thang ở khu rừng rậm, ta đã nhìn thấy một nơi thuận tiện. ta đã đi đến nơi ấy, đứng lại, rồi nằm xuống" }, { "src": "evaṃ vutte tadā yakkhe ahaṃ taṃ idamabraviṃ kiṃ tvaṃ makkhesi kuṇapena pāpena anariyena maṃ", "tgt": "được con dạ-xoa nói như vậy, khi ấy ta đã nói với con dạ-xoa ấy điều này: “sao ngươi lại bôi nhọ ta với cái thây ma đê tiện và thô lỗ" }, { "src": "yadihaṃ tassa kuppeyyaṃ tato hīnataro bhave sīlañca me pabhijjeyya viññū ca garaheyyu maṃ", "tgt": "nếu ta nổi giận với nó, vì điều đó ta sẽ trở nên tồi tệ hơn, giới của ta có thể bị đứt, và người trí có thể khiển trách ta" }, { "src": "mahisarājacariyaṃ pañcamaṃ", "tgt": "hạnh của con trâu chúa là phần thứ năm" }, { "src": "rurumigarājacariyaṃ", "tgt": "hạnh của con nai chúa ruru" }, { "src": "padumakesariyavaggo", "tgt": "phẩm padumakesariya" }, { "src": "padumakesariyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão padumakesariya" }, { "src": "tesu cittaṃ pasādetvā kappaṃ saggamhi modahaṃ", "tgt": "tôi đã sướng vui ở cõi trời một kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā padumakesariyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão padumakesariya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "padumakesariyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão padumakesariya là phần thứ nhất" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā paramannadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão paramannadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "paramannadāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paramannadāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "phaladāyakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão phaladāyaka là phần thứ năm" }, { "src": "ārāmadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ārāmadāyaka" }, { "src": "addasaṃ virajaṃ buddhaṃ āhutīnaṃ paṭiggahaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy đức phật, bậc vô nhiễm" }, { "src": "haṭṭho haṭṭhena cittena phalaṃ pupphañcadāsahaṃ", "tgt": "được mừng rỡ, với tâm mừng rỡ tôi đã dâng cúng trái cây và bông hoa" }, { "src": "buddhassa yamidaṃ dāsiṃ vippasannena cetasā,bhave nibbattamānamhi nibbattati phalaṃ mama", "tgt": "bất cứ vật gì tôi đã dâng cúng đến đức phật với tâm ý trong sạch quả báu sanh khởi đến tôi trong khi tôi tái sanh vào cõi hữu" }, { "src": "ārāmadāyakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ārāmadāyaka là phần thứ bảy" }, { "src": "sabbaññutañāṇavaggo", "tgt": "phẩm về trí toàn tri" }, { "src": "pārivāsikacattārīsakaṃ", "tgt": "bốn mươi trường hợp hành parivāsa" }, { "src": "bhikkhu parivasanto vibbhamat vibbhantassa bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa lại hoàn tục" }, { "src": "bhikkhu parivasanto ummattako hot ummattakassa bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa lại bị điên này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu parivasanto vedanaṭṭo hot vedanaṭṭassa bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa bị thọ khổ hành hạ" }, { "src": "bhikkhu parivasanto āpattiyā adassane ukkhipīyat ukkhittakassa bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa lại bị án treo về việc không nhìn nhận tộ này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu parivasanto āpattiyā appaṭikamme ukkhipīyat ukkhittakassa bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa lại bị án treo về việc không sửa chữa lỗ này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu parivasanto pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhipīyat ukkhittakassa bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa lại bị án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác" }, { "src": "bhikkhu mūlāya paṭikassanāraho vibbhamat vibbhantakassa bhikkhave", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu là vị xứng đáng việc đưa về lại ban đầu lại hoàn tục" }, { "src": "pāpikāya diṭṭhiyā appaṭinissagge ukkhipīyat bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu, trường hợp vị tỳ khưu xứng đáng sự giải tội lại hoàn tục" }, { "src": "mānattacariyā na rūhat so ce puna osārīyati", "tgt": "này các tỳ khưu, sự giải tội không áp dụng cho vị hoàn tục" }, { "src": "bhikkhu parivasanto antarā sambahulā saṅghā", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa" }, { "src": "disesā āpattiyo āpajjati parimāṇāyo paṭicchannāyopi apaṭicchannāyop so bhikkhu mūlāya paṭikassitabbo", "tgt": "dẫu còn dở dang, lại phạm nhiều tội saṅghādisesa có hạn lượng, có che giấu và không che giấu" }, { "src": "bhikkhu sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjat ekaccā āpattiyo jānāti", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu phạm nhiều tội saṅghādisesa một số tội vị ấy nhận biết" }, { "src": "bhikkhu sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjat ekaccā āpattiyo sarati", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu phạm nhiều tội saṅghādisesa một số tội vị ấy nhớ" }, { "src": "bhikkhu sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjat ekaccāsu āpattīsu nibbematiko", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu phạm nhiều tội saṅghādisesa một số tội vị ấy không nghi ngờ" }, { "src": "ekaccāsu āpattīsu vematiko", "tgt": "một số tội có nghi ngờ" }, { "src": "yāsu āpattīsu nibbematiko tā āpattiyo chādeti", "tgt": "các tội nào vị ấy không nghi ngờ, vị ấy giấu giếm các tội ấy" }, { "src": "navakanipāto", "tgt": "nhóm chín kệ ngôn" }, { "src": "yadā dukkhaṃ jarāmaraṇanti paṇḍito aviddasū yattha sitā puthujjanā", "tgt": "khi nào bậc sáng trí ‘già và chết là khổ,’ là điều mà những kẻ phàm nhân ngu si bị ràng buộc" }, { "src": "yadā dukkhassāvahaniṃ vīsattikaṃ papañcasaṅghāṭadukhādhivāhiniṃ", "tgt": "khi nào đã trừ tuyệt sự đem lại khổ đau, sự quyến luyến" }, { "src": "yadā sivaṃ dve caturaṅgagāminaṃ magguttamaṃ sabbakilesasodhanaṃ", "tgt": "khi nào nhìn thấy bằng tuệ lối đi gồm tám chi phần, tốt đẹp" }, { "src": "yadā asokaṃ virajaṃ asaṅkhataṃ santaṃ padaṃ sabbakilesasodhanaṃ", "tgt": "khi nào phát triển vị thế không sầu muộn, xa lìa bụi bặm" }, { "src": "yadā nadīnaṃ kusumākulānaṃ vicittavāneyyavaṭaṃsakānaṃ", "tgt": "khi nào chính vị sa-môn ngồi xuống ở bờ của những dòng sông" }, { "src": "yadā nisīthe rahitamhi kānane deve gaḷantamhi nadanti dāṭhino", "tgt": "khi nào vào lúc nửa đêm, ở cánh rừng thanh vắng, khi trời đang đổ mưa" }, { "src": "yadi bhante nāgasena tathāgato aggikkhandhūpamaṃ dhamma", "tgt": "thưa ngài nāgasena, nếu đức như lai không thuyết giảng bài pháp ví dụ về đống lửa" }, { "src": "tena hi bhante nāgasena tathāgatass’ eva katena tesaṃ uṇhalohitaṃ mukhato uggataṃ", "tgt": "thưa ngài nāgasena, như thế thì do việc đã làm của chính đức như lai mà máu nóng đã trào ra từ miệng của các vị ấy" }, { "src": "nanu bhante nāgasena te bhikkhū tāya dhammadesanāya patitā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, không lẻ các tỳ khưu ấy bị rơi xuống vì sự thuyết giảng giáo pháp ấy" }, { "src": "apassanto apassantaṃ passantaṃ ca na passatī ”ti", "tgt": "người không biết không nhận ra được người không biết và người biết" }, { "src": "cutā patanti patitā giddhā ca punarāgatā", "tgt": "được sanh ra bởi người mang tên một loài cây" }, { "src": "xl bhaddālivaggo", "tgt": "xl phẩm bhaddāli" }, { "src": "bhaddālittherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhaddāli" }, { "src": "sumedho nāma sambuddho aggo kāruṇiko muni", "tgt": "bậc toàn giác tên sumedha, đấng bi mẫn cao cả" }, { "src": "ajjhogahetvā himavaṃ sumedho lokanāyako", "tgt": "sau khi đi sâu vào núi hi-mã-lạp" }, { "src": "samādhiṃ so samāpanno sumedho lokanāyako", "tgt": "đấng lãnh đạo thế gian sumedha ấy đã thể nhập vào định" }, { "src": "khārikājaṃ gahetvāna vanamajjhogahiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã cầm lấy túi vật dụng rồi đã đi sâu vào khu rừng" }, { "src": "sammajjaniṃ gahetvāna sammajjitvāna assamaṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã cầm lấy cây chổi và đã quét khu ẩn cư" }, { "src": "catudaṇḍe thambhītvāna akāsiṃ maṇḍapaṃ tadā", "tgt": "sau khi dựng lên bốn cây cọc, tôi đã tạo nên cái mái che" }, { "src": "sālapupphaṃ āharitvā maṇḍapaṃ jādayiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi mang lại bông hoa sālā, tôi đã che phủ mái che" }, { "src": "pasannacitto sumano abhivandiṃ tathāgataṃ", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, tôi đã đảnh lễ đức như lai" }, { "src": "yaṃ vadanti sumedhoti bhūripaññaṃ sumedhasaṃ", "tgt": "người ta nói về bậc thông thái có trí tuệ bao la là" }, { "src": "buddhassa giramaññāya sabbe devā samāgamuṃ, asaṃsayaṃ buddhaseṭṭho dhammaṃ deseti cakkhumā", "tgt": "nhận biết lời nói của đức phật, tất cả chư thiên đã tụ hội lạ quả nhiên, đức phật tối thượng bậc hữu nhãn thuyết giảng giáo pháp" }, { "src": "sumedho nāma sambuddho āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "đấng toàn giác tên sumedha, vị thọ nhận các vật hiến cúng" }, { "src": "devabhūto manusso vā hemavaṇṇo bhavissati", "tgt": "dầu trở thành vị thiên nhân hay nhân loại" }, { "src": "bhaddālivaggo", "tgt": "phẩm bhaddāli" }, { "src": "etthantaramupādāya gavesiṃ amataṃ padaṃ", "tgt": "trong khoảng thời gian này tôi đã tầm cầu vị thế bất tử" }, { "src": "svāgataṃ vana me āsi buddhaseṭṭhassa santike", "tgt": "quả vậy, tôi đã thành công mỹ mãn, đã thành tựu tam minh" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bhaddāli thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão bhaddāli đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bhaddālittherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhaddāli là phần thứ nhất" }, { "src": "nāgā sālā ca saḷalā puṇḍarīkettha pupphitā", "tgt": "có các loại cây nāga, cây sālā, cây saḷala" }, { "src": "ambā jambu ca tilakā nimbā ca sālakalyāṇī", "tgt": "có các cây xoài, cây mận đỏ, cây tilaka" }, { "src": "harītakā āmalakā ambā jambū vibhītakā", "tgt": "có những loại cây có trái như cây harītaka" }, { "src": "avidūre pokkharaṇī supatitthā manoramā", "tgt": "không xa có cái hồ nước khéo được thiết lập làm thích ý" }, { "src": "dibbagandhaṃ sampavantā sobhayanti mamassamaṃ", "tgt": "chúng làm cho khu ẩn cư của tôi trở nên rực rỡ" }, { "src": "opupphā pupphitā senti sobhayantā mamassamaṃ", "tgt": "chúng làm cho khu ẩn cư của tôi trở nên rực rỡ" }, { "src": "yugamattamapekkhantā nipakā santavuttino", "tgt": "và nhìn với khoảng cách của cán cày" }, { "src": "abhiññāpāramippattā antalikkhacarā ca te", "tgt": "và các vị ấy đã đạt đến sự toàn hảo về các thắng trí" }, { "src": "tehi sissehi parivuto vasāmi vipine tadā", "tgt": "khi ấy, được tùy tùng bởi những người học trò ấy" }, { "src": "bhagavā tamhi samaye atthadassī mahāmuni", "tgt": "vào thời điểm ấy, đức thế tôn, bậc đại hiền trí" }, { "src": "atha aññataro sisso āgacchi mama santikaṃ,mante ajjhetukāmo so chaḷaṅgaṃ nāmalakkhaṇaṃ", "tgt": "rối có người học trò nọ đã đi đến gặp tô người ấy có ý định học về các chú thuật và sáu phần về danh hiệu và tướng số" }, { "src": "tuṭṭhahaṭṭho pamudito dhammantaragatāsayo, assamā abhinikkhamma imaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "được hớn hở vui mừng hoan hỷ, có khuynh hướng đi đến với giáo pháp, tôi đã rời khỏi khu ẩn cư và đã nói lời nói này" }, { "src": "etha sabbe gamissāma sammāsambuddhasantikaṃ", "tgt": "tất cả chúng ta sẽ đi gặp đấng chánh đẳng giác" }, { "src": "ovādapaṭikarā te saddhamme pāramiṅgatā", "tgt": "là những người tầm cầu mục đích tối thượng" }, { "src": "jaṭābhārabharitā te ajinuttaravāsino", "tgt": "khi ấy, trong lúc tầm cầu mục đích tối thượng" }, { "src": "ekāhaṃ dhārayitvāna buddhaseṭṭhamavandahaṃ", "tgt": "tôi đã đảnh lễ đức phật tối thượng" }, { "src": "dhāressati sadā chattaṃ chattadānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng chiếc lọng" }, { "src": "aṭṭhārase kappasate gotamo sakyapuṅgavo", "tgt": "vào một ngàn tám trăm kiếp, bậc hữu nhãn gotama" }, { "src": "ekachattiyattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekachattiya là phần thứ nhì" }, { "src": "assamaṃ tattha māpetvā vasāmi assame ahaṃ", "tgt": "sau khi tạo lập khu ẩn cư ở tại nơi ấy" }, { "src": "mamupenti ca vissatthā kūjanti ca manoharaṃ", "tgt": "chúng đến gần tôi, và trở nên quen thuộc" }, { "src": "ramamāno saha tehi vasāmi assame ahaṃ", "tgt": "và chúng hót líu lo một cách quyến rũ" }, { "src": "disvānahaṃ devadevaṃ tissaṃ lokagganāyakaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy đấng lãnh đạo thế gian tissa" }, { "src": "uggacchantaṃva suriyaṃ sālarājaṃva pupphitaṃ", "tgt": "tôi đã ca tụng đấng lãnh đạo thế gian như là mặt trời đang mọc lên" }, { "src": "tava dassanamāgamma sabbaññū lokanāyaka", "tgt": "bạch đấng toàn tri, bạch đấng lãnh đạo thế gian" }, { "src": "yadā buddhā cakkhumanto uppajjanti pabhaṅkarā", "tgt": "khi chư phật, các bậc hữu nhãn, các đấng phát quang xuất hiện" }, { "src": "kilese jhāpayitvāna ālokaṃ dassayanti te", "tgt": "sau khi thiêu đốt các phiền não các ngài thị hiện ánh sáng" }, { "src": "kittayitvāna sambuddhaṃ tissaṃ lokagganāyakaṃ", "tgt": "sau khi tán dương đấng toàn giác tissa" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya tisso lokagganāyako", "tgt": "sau khi biết được ý định của tôi" }, { "src": "yo maṃ pupphehi chādesi pasanno sehi pāṇihi", "tgt": "người nào được tịnh tín tự tay mình che phủ ta bằng các bông hoa" }, { "src": "pañcavīsatikkhattuṃ so devarajjaṃ karissati", "tgt": "người ấy sẽ cai quản thiên quốc hai mươi lăm lần" }, { "src": "sīsaṃ nahāto c’ ayaṃ poso pupphamākaṅkhate yadi", "tgt": "và người nam này, được gắn liền với nghiệp phước thiện" }, { "src": "yaṃ yaṃ icchati kāmehi taṃ taṃ pātubhavissati", "tgt": "ước muốn bất cứ điều gì với các dục, chính điều ấy sẽ hiện ra" }, { "src": "saṃkappaṃ paripūretvā nibbāyissatanāsavo", "tgt": "sau khi làm tròn đủ ý định, sẽ niết bàn không còn lậu hoặc" }, { "src": "kilese jhāpayitvāna sampajāno patissato", "tgt": "trong khi đi kinh hành, trong khi nằm" }, { "src": "caṅkamanto nipajjanto nisinno udavā ṭhito", "tgt": "ở tại nơi ấy, tôi không có sự thiếu hụt về y phục" }, { "src": "cīvare piṇḍapāte ca paccaye sayanāsane", "tgt": "bây giờ, tôi đây đã đạt đến vị thế bất tử" }, { "src": "so ’dāni patto amataṃ santaṃ padamanuttaraṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây chín mươi hai kiếp" }, { "src": "dvesampattiyo bhutvā sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "tattha cittaṃ pasādetvā tāvatiṃsaṃ agacchahaṃ", "tgt": "tại đó, sau khi làm cho tâm được tịnh tín" }, { "src": "idhāpi annapānaṃ me vassate sabbakālikaṃ", "tgt": "cơm ăn và nước uống đổ mưa xuống cho tôi trong mọi thời điểm" }, { "src": "teneva maṃsadānena sandhāvitvā bhave ahaṃ", "tgt": "do chính sự dâng cúng thịt ấy, sau khi trải qua các kiếp sống" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā madhumaṃsadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão madhumaṃsadāyaka là phần thứ tư" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā nāgapallavako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão nāgapallavaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "nāgapallavakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão nāgapallavaka là phần thứ năm" }, { "src": "yā pana bhikkhunī chattūpāhanaṃ dhāreyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào sử dụng dù dép thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yā pana bhikkhunī agilānā chattūpāhanaṃ dhāreyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào không bị bệnh sử dụng dù dép thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "agilānā nāma yassā vinā chattūpāhanā phāsu hoti", "tgt": "không bị bệnh nghĩa là không có dù dép vị ni ấy vẫn thoải mái" }, { "src": "gilānā nāma yassā vinā chattūpāhanā na phāsu hoti", "tgt": "bị bệnh nghĩa là không có dù dép vị ni ấy không được thoải mái" }, { "src": "nāma tīṇi chattāni setacchattaṃ kilañjacchattaṃ paṇṇacchattaṃ maṇḍalabaddhaṃ salākābaddhaṃ", "tgt": "dù nghĩa là có ba loại dù: dù trắng, dù bằng sậy, dù bằng lá được buộc theo vòng tròn" }, { "src": "dhāreyyā ’ti sakimpi dhāreti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "sử dụng: vị ni sử dụng dầu chỉ một lần phạm tội pācittiya" }, { "src": "gilānā nāma na sakkoti padasā gantuṃ", "tgt": "không bị bệnh nghĩa là vị ni ấy có thể đi bằng chân" }, { "src": "yānaṃ nāma vayhaṃ ratho sakaṭaṃ sandamānikā sivikā pāṭaṅkī", "tgt": "bị bệnh nghĩa là vị ni ấy không thể đi bằng chân" }, { "src": "yāyeyyā ’ti sakimpi yānena yāyati", "tgt": "xe nghĩa là xe bò, xe kéo" }, { "src": "gilānā agilānasaññā", "tgt": "không bị bệnh" }, { "src": "anāpatti ābādhappaccayā,kaṭisuttakaṃ dhāreti,ummattikāya,ādikammikāyā ”ti", "tgt": "mang: vị ni mang vào dầu chỉ một lần phạm tội pācittiya" }, { "src": "yā pana bhikkhunī gandhavaṇṇakena nahāyeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào tắm bằng vật thơm có màu sắc thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "vaṇṇakaṃ nāma yaṃ kiñci vaṇṇakaṃ", "tgt": "có màu sắc nghĩa là bất cứ vật gì có màu sắc" }, { "src": "anāpatti ābādhappaccayā", "tgt": "do nguyên nhân bị bệnh" }, { "src": "parimaddāpeyya vā ’ti sambāhāpeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "bảo xoa bóp: vị ni bảo xoa bóp thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "āpadāsu,ummattikāya,ādikammikāyā ”ti", "tgt": "vị ni bảo thoa dầu thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yā pana bhikkhunī anokāsakataṃ bhikkhuṃ pañhaṃ puccheyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào hỏi câu hỏi ở vị tỳ khưu chưa được thỉnh ý trước thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anokāsakatan ’ti anāpucchā", "tgt": "chưa được thỉnh ý: không có hỏi ý" }, { "src": "pañhaṃ puccheyyā ’ti suttante okāsaṃ kārāpetvā vinayaṃ vā abhidhammaṃ vā pucchati", "tgt": "hỏi câu hỏi: sau khi đã thỉnh ý trước về kinh, vị ni hỏi luật hoặc vi diệu pháp thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anāpucchite anāpucchitasaññā pañhaṃ pucchati", "tgt": "khi chưa hỏi ý, nhận biết là chưa hỏi ý" }, { "src": "āpucchite anāpucchitasaññā", "tgt": "khi đã hỏi ý, tưởng là chưa hỏi ý" }, { "src": "āpucchite vematikā", "tgt": "khi đã hỏi ý" }, { "src": "anāpatti okāsaṃ kārāpetvā pucchati", "tgt": "vị ni hỏi sau khi đã thỉnh ý" }, { "src": "anodissa okāsaṃ kārāpetvā yattha katthaci pucchati", "tgt": "vị ni hỏi bất cứ phạm vi nào sau khi đã thỉnh ý không giới hạn" }, { "src": "paviseyyā ’ti parikkhittassa gāmassa parikkhepaṃ atikkāmentiyā", "tgt": "vị ni có y bị cướp đoạt, vị ni có y bị hư hỏng, vị ni bị bệnh" }, { "src": "aparikkhittassa gāmassa upacāraṃ okkamantiyā", "tgt": "trong lúc không biết, trong những lúc có sự cố" }, { "src": "dasakanipāto", "tgt": "nhóm mười kệ ngôn" }, { "src": "aṅgārino dāni dumā bhadante phalesino chadanaṃ vippahāya", "tgt": "bạch đấng đạo sư, giờ đây các cây cối có màu đỏ thẫm" }, { "src": "dumāni phullāni manoramāni samantato sabbadisā pavanti", "tgt": "các cây cối, nở rộ hoa, làm thích ý, tỏa hương tất cả các hướng ở xung quanh" }, { "src": "nevātisītaṃ na panāti", "tgt": "bạch đấng đạo sư" }, { "src": "uṇhaṃ sukhā utu addhaniyā bhadante", "tgt": "thời tiết là dễ chịu, không quá lạnh" }, { "src": "āsāya kasate khettaṃ bījaṃ āsāya vappati", "tgt": "thửa ruộng được cày với niềm hy vọng" }, { "src": "āsāya vāṇijā yanti samuddaṃ dhanahārakā", "tgt": "hạt giống được gieo với niềm hy vọng" }, { "src": "punappunaṃ ceva vapanti bījaṃ punappunaṃ vassati devarājā", "tgt": "họ vẫn còn tiếp tục gieo giống, vị thiên vương còn tiếp tục mưa" }, { "src": "punappunaṃ khettaṃ kasanti kassakā punappunaṃ dhaññamupeti raṭṭhaṃ", "tgt": "các nông dân còn tiếp tục cày xới thửa ruộng, thóc lúa còn tiếp tục đi đến với quốc độ" }, { "src": "punappunaṃ yācanakā caranti punappunaṃ dānapatī dadanti", "tgt": "những người ăn mày còn tiếp tục đi xin, các thí chủ còn tiếp tục bố thí" }, { "src": "punappunaṃ dānapatī daditvā punappunaṃ saggamupenti ṭhānaṃ", "tgt": "sau khi còn tiếp tục bố thí, các thí chủ còn tiếp tục đi đến vị thế cõi trời" }, { "src": "vīro have sattayugaṃ puneti yasmiṃ kule jāyati bhūripañño", "tgt": "thật vậy, đấng anh hùng, bậc có trí tuệ quảng đại" }, { "src": "suddhodano nāma pitā mahesino buddhassa mātā pana māyanāmā", "tgt": "người cha của vị đại ấn sĩ tên là suddhodana, còn người mẹ của đức phật tên là māyā" }, { "src": "yā bodhisattaṃ parihariya kucchinā kāyassa bhedā tidivamhi modati", "tgt": "bà đã mang nặng đức bồ tát trong bào thai, do sự hoại rã của thân, bà vui hưởng ở cõi trời" }, { "src": "sā gotamī kālakatā ito cutā dibbehi kāmehi samaṅgibhūtā", "tgt": "bà gotamī ấy, đã mệnh chung, từ nơi ấy đã chết đi" }, { "src": "handa eko gamissāmi araññaṃ buddhavaṇṇitaṃ", "tgt": "giờ đây, tôi sẽ một mình đi vào khu rừng" }, { "src": "yogīpītikaraṃ rammaṃ mattakuñjarasevitaṃ", "tgt": "là người có khả năng đối với mục đích" }, { "src": "supupphite sītavane sītale girikandare", "tgt": "ở khu rừng mát mẻ, khéo nở rộ hoa" }, { "src": "ekākiyo adutiyo ramaṇīye mahāvane", "tgt": "mỗi một mình, không người thứ hai" }, { "src": "evaṃ me kattukāmassa adhippāyo samijjhatu", "tgt": "tôi có ước muốn thực hiện như vậy" }, { "src": "esa bandhāmi sannāhaṃ pavisissāmi kānanaṃ", "tgt": "tôi đây buộc chặt lại áo giáp , tôi sẽ đi vào khu rừng" }, { "src": "mālute upavāyante sīte surabhigandhike", "tgt": "khi ngọn gió mát lạnh có mùi hương ngọt ngào đang thổi" }, { "src": "avijjaṃ dāḷayissāmi nisinno nagamuddhani", "tgt": "ngồi ở đỉnh ngọn núi, tôi sẽ phá vỡ vô minh" }, { "src": "vane kusumasañchanne pabbhāre nūna sītale", "tgt": "tại khu rừng được bao phủ bông hoa" }, { "src": "sohaṃ paripuṇṇasaṅkappo cando paṇṇaraso yathā", "tgt": "tôi đây, với ý định đã được tròn đủ giống như mặt trăng ngày rằm" }, { "src": "odātaṃ vata me cittaṃ appamāṇaṃ subhāvitaṃ", "tgt": "người nào nhìn thấy trước tương lai" }, { "src": "paññā sutavinicchinī paññā kittisilokavaḍḍhanī", "tgt": "trí tuệ có sự phán xét điều đã được nghe" }, { "src": "nāyaṃ ajjatano dhammo nacchero na pi abbhuto", "tgt": "quy luật này không phải cho hôm nay" }, { "src": "anantaraṃ hi jātassa jīvitā maraṇaṃ dhuvaṃ", "tgt": "bởi vì đối với kẻ đã được sanh ra" }, { "src": "cakkhuṃ sarīraṃ upahanti ruṇṇaṃ nihīyati vaṇṇabalaṃ matī ca", "tgt": "việc than khóc hủy diệt con mắt và thân xác, còn dung nhan" }, { "src": "tasmā hi iccheyya kule vasante medhāvino ceva bahussute ca", "tgt": "chính vì thế, trong khi đang sống ở trong gia đình" }, { "src": "tassāhaṃ vacanaṃ sutvā vihāsiṃ sāsane rato", "tgt": "đức thế tôn đã đi đến nơi ấy, đã sờ vào đầu của tôi" }, { "src": "sahassakkhattumattānaṃ nimminitvāna panthako", "tgt": "sau khi hóa hiện bản thân thành một ngàn người" }, { "src": "vanditvā satthuno pāde ekamantaṃ nisīdahaṃ", "tgt": "sau khi đảnh lễ hai bàn chân của bậc đạo sư" }, { "src": "āyāgo sabbalokassa āhutīnaṃ paṭiggaho", "tgt": "là nơi dâng cúng của tất cả thế gian" }, { "src": "nānākuṇapasampuṇṇo mahā-ukkārasambhavo,candanikaṃ va paripakkaṃ mahāgaṇḍo mahāvaṇo", "tgt": "đại đức trưởng lão cūḷapanthaka đã nói những lời kệ như thế" }, { "src": "saṭṭhikaṇḍarasambandho maṃsalepanalepito", "tgt": "được chứa đầy các vật ghê tởm khác loại" }, { "src": "aṭṭhisaṅghāṭaghaṭito nahāru suttanibandhano", "tgt": "được chứa đầy mủ và máu, được cưu mang bởi hố phẩn" }, { "src": "nekesaṃ saṅgatibhāvā kappeti iriyāpathaṃ", "tgt": "có sự rò rỉ nước, thân xác luôn luôn tuôn trào chất hôi thối" }, { "src": "dhuvappayāto maraṇassa maccurājassa santike", "tgt": "được buộc lại bằng sáu mươi sợi cơ" }, { "src": "avijjā nivuto kāyo catuganthena ganthito", "tgt": "được nối lại bằng sự nối nhau của những khúc xương" }, { "src": "pañcanīvaraṇe yutto vitakkena samappito", "tgt": "chắc chắn tiến đến sự chết, ở gần bên thần chết" }, { "src": "evāyaṃ vattate kāyo kammayantena yantito", "tgt": "thân xác bị che lấp bởi vô minh" }, { "src": "yemaṃ kāyaṃ mamāyanti andhabālā puthujjanā", "tgt": "bị gắn liền với năm sự che lấp, bị bận rộn với sự suy tầm" }, { "src": "vaḍḍhenti kaṭasiṃ ghoraṃ ādiyanti punabbhavaṃ", "tgt": "bị đeo đuổi bởi cội rễ tham ái, bị che đậy bởi sự che đậy của si mê" }, { "src": "vivittaṃ appanigghosaṃ vāḷamiganisevitaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu, vì nguyên nhân thiền tịnh" }, { "src": "saṅkārapuñjā āhatvā susānā rathiyāhi ca,tato saṅghāṭikaṃ katvā lūkhaṃ dhāreyya cīvaraṃ", "tgt": "sau khi mang lại từ đống rác, từ bãi tha ma, và từ những đường lộ, từ đó sau khi thực hiện y hai lớp, nên mặc y thô xấu" }, { "src": "nīcaṃ manaṃ karitvāna sapadānaṃ kulā kulaṃ", "tgt": "sau khi làm cho tâm trở nên khiêm nhường" }, { "src": "lūkhena ’pi ca santusse nāññaṃ patthe rasaṃ bahuṃ", "tgt": "nên hoan hỷ với vật dầu tồi tàn, không nên mong mỏi nhiều vị nếm khác" }, { "src": "appiccho ceva santuṭṭho pavivitto vase muni,asaṃsaṭṭho gahaṭṭhehi anāgārehi cūbhayaṃ", "tgt": "vị hiền sĩ nên sống, có ít ham muốn, và tự hoan hỷ, được tách biệt, và không giao tiếp với cả hai hạng tại gia và xuất gia" }, { "src": "yathā jaḷo ’va mūgo ’va attānaṃ dassaye tathā", "tgt": "người ngu hoặc người câm như thế nào" }, { "src": "na so upavade kañci upaghātaṃ vivajjaye", "tgt": "vị ấy không nên khiển trách bất cứ người nào" }, { "src": "paggahītanimittassa cittassuppādakovido", "tgt": "được rành rẽ về việc làm sanh khởi đối với tâm" }, { "src": "viriyasātaccasampanno yuttayogo sadā siyā", "tgt": "được đầy đủ sự liên tục về tinh tấn" }, { "src": "evaṃ viharamānassa suddhikāmassa bhikkhuno", "tgt": "đối với vị tỳ khưu có ước muốn về sự thanh tịnh" }, { "src": "sussūsā ca garūnaṃ etaṃ samaṇassa patirūpaṃ", "tgt": "điều này là thích hợp đối với vị sa-môn" }, { "src": "saṅghe ca cittīkāro etaṃ samaṇassa patirūpaṃ", "tgt": "điều này là thích hợp đối với vị sa-môn" }, { "src": "rohiṇī ’dāni pucchāmi kena te samaṇā piyā", "tgt": "giờ đây cha hỏi: vì sao các vị sa-môn được con quý mến" }, { "src": "akammakāmā alasā paradattopajīvino", "tgt": "họ không ưa thích công việc" }, { "src": "kammakāmā analasā kammaseṭṭhassa kārakā", "tgt": "ưa thích công việc, không lười biếng" }, { "src": "tīṇi pāpassa mūlāni dhunanti sucikārino", "tgt": "các vị giũ bỏ ba gốc rễ của việc ác" }, { "src": "manokammaṃ suci nesaṃ tena me samaṇā piyā", "tgt": "vì thế các vị sa-môn được con quý mến" }, { "src": "vimalā saṅkhamuttā ’va suddhā santarabāhirā", "tgt": "không bợn nhơ, trong trắng như là vỏ sò và ngọc trai" }, { "src": "bahussutā dhammadharā ariyā dhammajīvino", "tgt": "có sự nghe nhiều, có sự ghi nhớ về giáo pháp" }, { "src": "dūraṅgamā satimanto mantabhāṇī anuddhatā", "tgt": "có sự đi đến nơi xa vắng, có lời nói đúng đắn" }, { "src": "yasmā gāmā pakkamanti na vilokenti kiñcanaṃ", "tgt": "khi các vị rời khỏi ngôi làng nào" }, { "src": "yattha etādisaṃ dhammaṃ sāvako sacchikāhisi", "tgt": "vị đệ tử sẽ chứng ngộ giáo pháp như thế ấy" }, { "src": "asaṅkheyyesu kappesu sakkāyādhigatā ahū", "tgt": "trải qua nhiều kiếp không thể đếm được" }, { "src": "tesamayaṃ pacchimako carimo ’yaṃ samussayo", "tgt": "họ đã tự thân chứng đắc đối với các vị ấy" }, { "src": "jāgaro patisuttesu amoghaṃ tassa jīvitaṃ", "tgt": "mạng sống của vị ấy không phải rỗng không" }, { "src": "tasmā saddhañca sīlañca pasādaṃ dhammadassanaṃ", "tgt": "bởi vậy, bậc thông minh, trong khi ghi nhớ lời dạy của chư phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā brahmāli thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão brahmāli đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão brahmāli" }, { "src": "chavipāpaka cittabhaddaka mogharāja satataṃ samāhito", "tgt": "này mogharāja, này kẻ có xác thân xấu xa, này kẻ có tâm tánh hiền thiện" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā mogharājatthero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão mogharāja đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão mogharāja" }, { "src": "na ukkhipe no ca parikkhipe pare na okkhipe pāragataṃ na eraye", "tgt": "chớ nâng mình lên, và chớ gây khó dễ những người khác" }, { "src": "nadanti morā susikhā supekhuṇā sunīlagīvā sumukhā sugajjino", "tgt": "những con chim công kêu réo, có mồng xinh, có lông đuôi xinh" }, { "src": "sukallarūpo sumanassa jhāya taṃ sunikkhamo sādhu subuddhasāsane", "tgt": "với dáng vóc vô cùng thích hợp thuộc về tâm ý tốt đẹp, ngươi hãy suy nghiệm về điều ấy" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā cūḷako thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão cūḷaka đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão cūḷaka" }, { "src": "dubbacasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về sự khó dạy" }, { "src": "bhikkhu paneva dubbacajātiko hoti", "tgt": "ngay cả vị tỳ khưu có bản tánh khó dạy" }, { "src": "uddesapariyāpannesu sikkhāpadesū ’ti pātimokkhapariyāpannesu sikkhāpadesu", "tgt": "về các điều học thuộc về giới bổn: về các điều học thuộc về giới bổn pātimokkha" }, { "src": "sahadhammikaṃ nāma yaṃ bhagavatā paññattaṃ sikkhāpadaṃ etaṃ sahadhammikaṃ nāma", "tgt": "đúng theo pháp nghĩa là điều học nào đã được đức thế tôn quy định, điều ấy nghĩa là đúng theo pháp" }, { "src": "tena vuccamāno attānaṃ avacanīyaṃ karoti", "tgt": "khi được dạy bảo với điều ấy, lại tỏ ra ương ngạnh" }, { "src": "ahampāyasmante na kiñci vakkhāmi kalyāṇaṃ vā pāpakaṃ vā", "tgt": "tôi cũng sẽ không nói bất cứ điều gì đến các đại đức dầu là tốt hay là xấu" }, { "src": "viramathāyasmanto mama vacanāyā ”ti", "tgt": "các đại đức hãy kềm chế lại việc đề cập đến tô" }, { "src": "so bhikkhū ’ti yo so dubbacajātiko bhikkhu", "tgt": "vị tỳ khưu ấy: là vị tỳ khưu có bản tánh khó dạy" }, { "src": "anāpatti asamanubhāsantassa", "tgt": "vị chưa được nhắc nhở" }, { "src": "dubbacasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về sự khó dạy" }, { "src": "kathaṃ hi nāma te bhikkhave moghapurisā evarūpaṃ anācāraṃ ācarissanti", "tgt": "này các tỳ khưu, vì sao những kẻ rồ dại ấy lại hành xử sai nguyên tắc có hình thức như thế" }, { "src": "mālāvacchaṃ ropessantipi ropāpessantipi", "tgt": "họ trồng bông hoa hoặc bảo kẻ khác trồng" }, { "src": "siñcissantipi siñcāpessantipi", "tgt": "họ tưới hoặc bảo kẻ khác tưới" }, { "src": "ocinissantipi ocināpessantipi", "tgt": "họ hái hoặc bảo kẻ khác hái" }, { "src": "ganthissantipi ganthāpessantipi", "tgt": "họ kết lại hoặc bảo kẻ khác kết lại" }, { "src": "ekato vaṇṭikamālaṃ karissantipi kārāpessantipi", "tgt": "họ làm hoặc bảo kẻ khác làm tràng hoa kết một mặt" }, { "src": "ubhatovaṇṭikamālaṃ karissantipi kārāpessantipi", "tgt": "họ làm hoặc bảo kẻ khác làm tràng hoa kết hai mặt" }, { "src": "mañjarikaṃ karissantipi kārāpessantipi", "tgt": "họ làm hoặc bảo kẻ khác làm thảm hoa" }, { "src": "vidhūtikaṃ karissantipi kārāpessantipi", "tgt": "họ làm hoặc bảo kẻ khác làm vòng hoa" }, { "src": "vaṭaṃsakaṃ karissantipi kārāpessantipi", "tgt": "họ làm hoặc bảo kẻ khác làm vòng hoa đội đầu" }, { "src": "āvelaṃ karissantipi kārāpessantipi", "tgt": "họ làm hoặc bảo kẻ khác làm vòng hoa đeo tai" }, { "src": "hatthismimpi sikkhissanti", "tgt": "họ tập cỡi voi, họ tập cỡi ngựa" }, { "src": "assasmimpi sikkhissanti", "tgt": "họ tập điều khiển xe" }, { "src": "tharusmimpi sikkhissanti", "tgt": "họ chạy phía trước voi" }, { "src": "hatthissapi purato dhāvissanti", "tgt": "họ chạy phía trước ngựa" }, { "src": "so bhikkhu bhikkhūhi evamassa vacanīyo", "tgt": "vị tỳ khưu ấy nên được nói bởi các tỳ khưu như vầy" }, { "src": "evañca so bhikkhu bhikkhūhi vuccamāno tatheva paggaṇheyya", "tgt": "và khi được các tỳ khưu nói như vậy mà vị tỳ khưu ấy vẫn chấp giữ y như thế" }, { "src": "bhikkhu paneva aññataraṃ gāmaṃ vā nigamaṃ vā ’ti gāmopi nigamopi nagarampi gāmo ceva nigamo ca", "tgt": "vị tỳ khưu vào ngôi làng hoặc thị trấn nọ: là ngôi làng, là thị trấn, là thành phố, là ngôi làng và luôn cả thị trấn" }, { "src": "upanissāya viharatī ’ti tattha paṭibaddhā honti cīvarapiṇḍapāta", "tgt": "sống nương tựa: các vật dụng là y phục, đồ ăn khất thực" }, { "src": "’ti mālāvacchaṃ ropetipi ropāpetipi", "tgt": "có hành động sai trái: vị trồng bông hoa" }, { "src": "siñcatipi siñcāpetipi", "tgt": "vị bảo kẻ khác trồng" }, { "src": "ocinātipi ocināpetipi", "tgt": "vị tưới bông hoa" }, { "src": "dissanti ceva suyyayanti cā ’ti ye sammukhā te passanti", "tgt": "không những được nhìn thấy mà còn được nghe đồn nữa: những ai có mặt thì nhìn thấy" }, { "src": "ye tirokkhā te suṇanti", "tgt": "những ai vắng mặt thì nghe" }, { "src": "kulāni ca tena duṭṭhānī ’ti pubbe saddhā hutvā taṃ āgamma assaddhā honti", "tgt": "các gia đình bị hư hỏng vì vị ấy: trước kia họ mộ đạo, vì vị ấy họ trở nên không còn mộ đạo" }, { "src": "so bhikkhū ’ti yo so kuladūsako bhikkhu", "tgt": "vị tỳ khưu ấy: là vị tỳ khưu làm hư hỏng các gia đình" }, { "src": "bhikkhūhī ’ti aññehi bhikkhūh ye passanti ye suṇanti", "tgt": "bởi các tỳ khưu: là bởi các vị tỳ khưu khác" }, { "src": "so bhikkhū ’ti so kammakato bhikkhu", "tgt": "vị tỳ khưu ấy: là vị tỳ khưu được thực thi hành sự" }, { "src": "saṅghena itthannāmo bhikkhu tassa vatthussa paṭinissaggāya", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng nhắc nhở để dứt bỏ sự việc ấy" }, { "src": "paccayā uttarāsaṅgassa nikkhepāya", "tgt": "đây là năm điều kiện cho việc để lại thượng y" }, { "src": "paccayā antarāvāsakassa nikkhepāya", "tgt": "đây là năm điều kiện cho việc để lại y nội" }, { "src": "tena bhikkhunā tāni cīvarāni adhiṭṭhātuṃ ‘mayhaṃ imāni cīvarānī ’t tassa ce bhikkhave", "tgt": "’ này các tỳ khưu, ta cho phép vị tỳ khưu ấy chú nguyện các y ấy rằng: ‘những y này là của tô’ này các tỳ khưu" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā therā āyasmā ca nīlavāsī", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có nhiều vị trưởng lão là đại đức nīlavāsī" }, { "src": "āyasmā ca sāṇavāsī", "tgt": "đại đức sāṇavāsī" }, { "src": "āyasmā ca gopako", "tgt": "đại đức gopaka" }, { "src": "atha kho te bhikkhū pāṭaliputtaṃ gantvā there pucchiṃsu", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu ấy đã đi đến pāṭaliputta và hỏi các vị trưởng lão" }, { "src": "kiṃ pana tvaṃ āvuso upananda", "tgt": "này đại đức upananda" }, { "src": "aññatra vassaṃ vuttho aññatra cīvarabhāgaṃ sādiyī ”ti", "tgt": "có phải ngài đã sống mùa mưa ở một nơi và chấp nhận phần y ở một nơi khác" }, { "src": "moghapurisassa ekādhippāyaṃ", "tgt": "hãy cho đến kẻ rồ dại phần của một người" }, { "src": "natthi vo bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "aṅgehi samannāgato gilāno dūpaṭṭho hoti", "tgt": "người bệnh là khó phục vụ có năm yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgato gilāno sūpaṭṭho hoti", "tgt": "người bệnh là dễ phục vụ có năm yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgato gilānupaṭṭhāko nālaṃ gilānaṃ upaṭṭhātuṃ", "tgt": "người phục vụ bệnh nhân không thích hợp để phục vụ người bệnh là vị có năm yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgato gilānupaṭṭhāko alaṃ gilānaṃ upaṭṭhātuṃ", "tgt": "người phục vụ bệnh nhân thích hợp để phục vụ người bệnh là vị có năm yếu tố" }, { "src": "tena kho pana samayena dve bhikkhū kosalesu janapadesu addhāna", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có hai vị tỳ khưu đi đường xa trong xứ sở kosala" }, { "src": "maggapaṭipannā hont te aññataraṃ āvāsaṃ upagacchiṃsu", "tgt": "hai vị ấy đã đi đến trú xứ nọ. ở đó, có vị tỳ khưu nọ bị bệnh" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro sāmaṇero kālakato hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị sa di nọ từ trần. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena aññataro bhikkhu naggo hutvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ sau khi làm trở thành trần truồng đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena vassaṃ vutthā bhikkhū anuppanne cīvare pakkamantipi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu đã sống qua mùa mưa khi y chưa phát sanh lại ra đi" }, { "src": "sāmaṇerāpi paṭijānanti", "tgt": "được biết là sa di" }, { "src": "sikkhaṃ paccakkhātakāpi paṭijānanti", "tgt": "được biết là người đã xả bỏ sự học tập" }, { "src": "antimavatthuṃ ajjhāpannakāpi paṭijānanti", "tgt": "được biết là vị phạm tội cực nặng" }, { "src": "ummattakāpi paṭijānanti", "tgt": "được biết là vị bị điên" }, { "src": "khittacittāpi paṭijānanti", "tgt": "được biết là bị loạn trí" }, { "src": "bhikkhu bhikkhussa hatthe cīvaraṃ pahiṇāti", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu gởi y qua tay của vị tỳ khưu" }, { "src": "‘imaṃ cīvaraṃ itthannāmassa dehī ’t so antarāmagge suṇāti", "tgt": "‘hãy trao y này đến vị tên.’ ở khoảng giữa đường đi, vị ấy nghe rằng" }, { "src": "tassa vissāsā gaṇhāti", "tgt": "đã được lấy đúng đắn" }, { "src": "‘imaṃ cīvaraṃ itthannāmassa dammī ’t so antarāmagge suṇāti", "tgt": "‘tôi cho y này đến vị tên.’ ở khoảng giữa đường đi, vị ấy nghe rằng" }, { "src": "aṭṭhimā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "mātikā cīvarassa uppādāya", "tgt": "có tám tiêu đề về việc phát sanh y" }, { "src": "katikāya deti, sambahulā āvāsā samānalābhā honti, ekasmiṃ āvāse dinne sabbattha dinnaṃ hoti", "tgt": "dâng theo sự thỏa thuận: nhiều trú xứ có sự thọ lãnh chung, khi được dâng ở một trú xứ thì được dâng cho tất cả" }, { "src": "bhikkhāpaññattiyā deti", "tgt": "dâng theo sự quy định về vật thực" }, { "src": "saṅghassa deti,sammukhībhūtena saṅghena bhājetabbaṃ", "tgt": "dâng đến hội chúng thì nên được chia phần bởi hội chúng đang hiện diện" }, { "src": "ubhato saṅghassa deti", "tgt": "dâng đến cả hai hội chúng" }, { "src": "vassaṃ vutthasaṅghassa deti, yāvatikā bhikkhū tasmiṃ āvāse vassaṃ vutthā, tehi bhājetabbaṃ", "tgt": "dâng đến hội chúng đã sống qua mùa mưa: có bao nhiêu vị tỳ khưu đã sống qua mùa mưa ở trú xứ ấy, thì nên được chia bởi các vị ấy" }, { "src": "puggalassa deti", "tgt": "dâng đến cá nhân là" }, { "src": "‘imaṃ cīvaraṃ itthannāmassa dammī ’”ti", "tgt": "‘tôi dâng y này đến vị tên.’" }, { "src": "cīvarakkhandhako niṭṭhito aṭṭhamo", "tgt": "dứt chương y phục là thứ tám" }, { "src": "imamhi khandhake vatthū channavuti", "tgt": "trong chương này có chín mươi sáu sự việc" }, { "src": "puna rājagahaṃ gantvā rañño taṃ paṭivedayi", "tgt": "sau khi trở về lại thành rājagaha đã báo điều ấy đến đức vua" }, { "src": "so hi takkasilaṃ gantvā uggahetvā mahābhiso", "tgt": "chính người ấy đã đi đến thành takkasilā" }, { "src": "sattavassika", "tgt": "đã học xong" }, { "src": "rañño bhagandalābādhaṃ ālepena apākari", "tgt": "đã trị dứt bệnh rò rỉ của đức vua bằng liều thuốc thoa" }, { "src": "mamañca itthāgārañca buddhasaṅghañcupaṭṭhaha", "tgt": "“hãy phục vụ cho trẫm, các cung phi, đức phật và hội chúng" }, { "src": "adhikārañca sīveyyaṃ abhisannaṃ sinehayi, tīhi uppalahatthehi samatiṃsavirecanaṃ", "tgt": "chức vụ, và xấp vải xứ sivi, đã bảo thoa dầu cho bị tiết ra dịch chất dơ, liều thuốc xổ ba mươi lần với ba nắm sen" }, { "src": "pakatattaṃ varaṃ yāci sīveyyañca paṭiggahi", "tgt": "khi đã trở lại bình thường, đã thỉnh cầu điều ước muốn" }, { "src": "rājagahe janapade bahuṃ uppajji cīvaraṃ", "tgt": "ở xứ sở rājagaha nhiều y đã được phát sanh" }, { "src": "uccāvacā ca santuṭṭhi nāgame sāgamesu ca, paṭhamaṃ pacchā sadisā katikā ca paṭiharuṃ", "tgt": "và nhiều đủ loại, sự biết đủ, về các vị không chờ và các vị chờ, vào trước tương tợ vào sau, sự thỏa thuận, họ đã mang về lại" }, { "src": "sakātirekabhāgena paṭiviṃso kathaṃ dade", "tgt": "của bản thân, với phần nhiều hơn" }, { "src": "oropentā bhājanañca pātiyā ca chamāya ca,upacikā majjhe jīranti ekato patthinnena ca", "tgt": "trong khi đổ ra, và chậu nhuộm, trong cái đĩa, và ở nền đất, loài mối, ở giữa, chúng bị sờn, một bên, và với bị cứng" }, { "src": "pharusācchinnaccibaddhā addasāsi ubbhaṇḍite", "tgt": "bị thô, không cắt, được kết nối bằng những khoảnh vuông vức" }, { "src": "nirodhasamāpattiñāṇaṃ", "tgt": "trí về sự chứng đạt thiền diệt" }, { "src": "vipassanābalanti kenaṭṭhena vipassanābalaṃ", "tgt": "với sự tịnh lặng của ba hành: với sự tịnh lặng của ba hành nào" }, { "src": "tayo ca saṅkhārānaṃ paṭippassaddhiyāti katamesaṃ tiṇṇannaṃ saṅkhārānaṃ paṭippassaddhiyā", "tgt": "với mười sáu hành vi của trí: với mười sáu hành vi gì của trí? quán xét về vô thường là hành vi của trí" }, { "src": "samāpannassa vitakkavicārā vacīsaṅkhārā paṭippassaddhā honti", "tgt": "quán xét về khổ não là hành vi của trí, quán xét về vô ngã là hành vi của trí" }, { "src": "catutthajjhānaṃ samāpannassa assāsapassāsā kāyasaṅkhārā paṭippassaddhā honti", "tgt": "quán xét về nhàm chán là hành vi của trí, quán xét về ly tham ái là hành vi của trí" }, { "src": "saññāvedayitanirodhaṃ samāpannassa saññā ca vedanā ca cittasaṅkhārā paṭippassaddhā honti", "tgt": "quán xét về diệt tận là hành vi của trí, quán xét về từ bỏ là hành vi của trí, quán xét về ly khai là hành vi của trí" }, { "src": "soḷasahi ñāṇacariyāhiti katamāhi soḷasahi ñāṇacariyāhi", "tgt": "với chín hành vi của định: với chín hành vi gì của định" }, { "src": "kāmacchando nānattaṃ, nekkhammaṃ ekattaṃ, sabbakilesā nānattaṃ, arahattamaggo ekattaṃ", "tgt": "phần giải thích ‘trí về sự thanh tịnh trong việc nhận thức.’" }, { "src": "pariyogāhanañāṇaṃ kathaṃ phuṭṭhattā paññā pariyogāhane ñāṇaṃ", "tgt": "trí về sự thâm nhập: tuệ với trạng thái đã được chạm đến là trí về sự thâm nhập là thế nào" }, { "src": "rūpaṃ aniccato phusati", "tgt": "chạm đến sắc là vô thường" }, { "src": "rūpaṃ dukkhato phusati", "tgt": "chạm đến sắc là khổ não" }, { "src": "rūpaṃ anattato phusati", "tgt": "chạm đến sắc là vô ngã" }, { "src": "yaṃ yaṃ phusati taṃ taṃ pariyogahatīti phuṭṭhattā paññā pariyogāhane ñāṇaṃ", "tgt": "‘điều nào chạm đến, thâm nhập điều ấy,’ như thế tuệ với trạng thái đã được chạm đến là trí về sự thâm nhập" }, { "src": "jarāmaraṇaṃ dukkhato phusati", "tgt": "chạm đến lão tử là khổ não" }, { "src": "jarāmaraṇaṃ anattato phusati", "tgt": "chạm đến lão tử là vô ngã" }, { "src": "(. cittavivaṭṭañāṇaṃ) kathaṃ adhiṭṭhāne paññā cittavivaṭṭe ñāṇaṃ", "tgt": "(. trí về sự ly khai do trí): tuệ về không tánh là trí về sự ly khai do trí là thế nào" }, { "src": "ghaṭetha buddhasāsane yaṃ katvā nānutappati", "tgt": "cô hãy nỗ lực theo lời dạy của đức phật" }, { "src": "cittaṃ upaṭṭhapetvāna ekaggaṃ susamāhitaṃ", "tgt": "sau khi đã thiết lập tâm được chuyên nhất" }, { "src": "tassāhaṃ vacanaṃ sutvā paṭācārānusāsaniṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của vị ni ấy" }, { "src": "sakkaṃva devā tidasā saṅgāme aparājitā", "tgt": "sau khi đã thiết lập niệm, vị tỳ khưu ni" }, { "src": "purakkhatvā viharāmi tevijjamhi anāsavā ”t itthaṃ sudaṃ uttarā therī gāthāyo abhāsī ”ti", "tgt": "với các quyền đã được tu tập, đã thấu triệt vị thế an tịnh, sự yên lặng của các pháp hữu vi, sự an lạc" }, { "src": "paṭivijjhi padaṃ santaṃ saṅkhārūpasamaṃ sukhaṃ", "tgt": "tại sao nàng lại ngớ ngẩn thực hành cái này?’" }, { "src": "ito bahiddhā pāsaṇḍā diṭṭhiyo upanissitā", "tgt": "ở dòng họ sakya, có đức phật, bậc không người đối thủ" }, { "src": "tassa mayhaṃ ekakassa bherave bile viharato natthi bhayaṃ vā chambhitattaṃ vā lomahaṃso vā", "tgt": "tôi đây, trong khi mỗi một mình sống ở hang động ghê rợn, không có sợ hãi, hoặc khiếp đảm, hoặc nổi ốc ở lông" }, { "src": "kassa selūpamaṃ cittaṃ ṭhitaṃ nānupakampati", "tgt": "tâm của tôi giống như tảng đá, đứng yên" }, { "src": "mama selūpamaṃ cittaṃ ṭhitaṃ nānupakampati", "tgt": "ban đêm với những chòm sao không chỉ để ngủ nghê" }, { "src": "na tāva supituṃ hoti ratti nakkhattamālinī,paṭijaggitumevesā ratti hoti vijānatā", "tgt": "đại đức trưởng lão selissariya đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão selissariya" }, { "src": "hatthikkhandhāvapatitaṃ kuñjaro ce anukkame", "tgt": "sau khi từ bỏ năm loại dục có hình dáng đáng yêu" }, { "src": "pañcakāmaguṇe hitvā piyarūpe manorame,saddhāya abhinikkhamma dukkhassantakaro bhave", "tgt": "đại đức trưởng lão nisabha đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão nisabha" }, { "src": "kuṭajapupphiyavaggo", "tgt": "phẩm kuṭajapupphiya" }, { "src": "kuṭajapupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kuṭajapupphiya" }, { "src": "suvaṇṇavaṇṇaṃ sambuddhaṃ sataraṃsiṃ ’va uggataṃ,disaṃ anuvilokentaṃ gacchantaṃ anilañjase", "tgt": "đấng toàn giác có màu da vàng chói tợ như mặt trời đã mọc lên đang quan sát phương hướng trong lúc đang di chuyển ở không trung" }, { "src": "kuṭajaṃ pupphitaṃ disvā saṃvitthatasamotthataṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy cây kuṭaja đã được trổ hoa" }, { "src": "ito sattarase kappe tayo āsiṃsu pupphitā, sattaratanasampannā cakkavattī mahabbalā", "tgt": "trước đây kiếp, bảy vị pupphita đã là các đấng chuyển luân vương được thành tựu bảy loại báu vật, có oai lực lớn lao" }, { "src": "koṭumbariyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão koṭumbariya" }, { "src": "kaṇikāraṃ ’va jotantaṃ nisinnaṃ pabbatantare", "tgt": "ngồi ở trong vùng đồi núi tợ như cây kaṇikāra đang cháy sáng" }, { "src": "appameyyaṃ ’va udadhiṃ vitthataṃ dharaṇiṃ yathā", "tgt": "tợ như biển cả không thể đo lường, giống như là quả địa cầu bao la" }, { "src": "pūjitaṃ devasaṅghena nisabhājāniyaṃ yathā", "tgt": "tương tợ như loài bò mộng thuần chủng" }, { "src": "sattapupphāni paggayha koṭumbarasamākulaṃ", "tgt": "sau khi lấy ra bảy bông hoa đã được che phủ bằng tấm vải mịn" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā koṭumbariyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão koṭumbariya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "koṭumbariyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão koṭumbariya là phần thứ ba" }, { "src": "isimuggadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão isimuggadāyaka" }, { "src": "udentaṃ sataraṃsiṃ ’va sitaraṃsiṃ ’va bhānumaṃ", "tgt": "đấng lãnh đạo thế gian tợ như mặt trời đang mọc lên" }, { "src": "pāsāde ’va ṭhito santo adāsiṃ lokabandhuno", "tgt": "tôi đã dâng cúng đến đấng quyến thuộc của thế gian" }, { "src": "cattārīsamhi sahasse kappānaṃ aṭṭhatiṃsa te, isimuggasanāmā te cakkavattī mahabbalā", "tgt": "trong bốn mươi ngàn kiếp, ba mươi tám người ấy có tên là isimugga, họ đã là các đấng chuyển luân vương có oai lực lớn lao" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā isimuggadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão isimuggadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "isimuggadāyakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão isimuggadāyaka là phần thứ năm" }, { "src": "sā te saddhāniviṭṭhassa mūlajātā patiṭṭhitā", "tgt": "mong rằng niềm tin ấy của bạn được tạo lập" }, { "src": "kāyena kusalaṃ katvā vācāya kusalaṃ bahuṃ", "tgt": "bạn hãy làm việc thiện bằng thân" }, { "src": "saṃvego me tadā āsi devasaṅghe samāgate", "tgt": "khi ấy, lúc hội chúng chư thiên đã hội tụ lại" }, { "src": "mama saṃvegamaññāya samaṇo bhāvitindriyo", "tgt": "sau khi biết được sự dao động của tôi" }, { "src": "sumano nāma nāmena padumuttarasāvako", "tgt": "vị thinh văn của padumuttara tên là sumana" }, { "src": "taṃ dhīramabhivādetvā tattha kālakato ahaṃ", "tgt": "sau khi đảnh lễ bậc trí tuệ ấy, tôi đã qua đời ở tại nơi ấy" }, { "src": "upapajjiṃ sa tattheva sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "obhāsayitvā paṭhaviṃ sadevakaṃ atirocasi candimasuriyā viya", "tgt": "sau khi làm chói sáng trái đất luôn cả chư thiên, nàng sáng chói vượt trội" }, { "src": "siriyā ca vaṇṇena yasena tejasā brahmā va deve tidase sa", "tgt": "tựa như mặt trăng và mặt trời, với sự vinh quang" }, { "src": "pucchāmi taṃ uppalamāladhārinī āveḷinī kañcanasannibhattace", "tgt": "hỡi cô nàng có mang tràng hoa sen xanh, có vòng hoa đội đầu" }, { "src": "kiṃ tvaṃ pure kammamakāsi attanā manussabhūtā purimāya jātiyā", "tgt": "trước đây, nàng đã tự mình tạo nghiệp gì, khi là con người ở kiếp sống trước đây" }, { "src": "dānaṃ suciṇṇaṃ atha sīlasaññamaṃ kenūpapannā sugatiṃ yasassinī", "tgt": "là việc bố thí đã khéo được thực hiện hay sự thu thúc giới hạnh? này cô nàng có danh tiếng" }, { "src": "tato te ucchussa adāsiṃ khaṇḍikaṃ pasannacittā atulāya pītiyā", "tgt": "do đó, có tâm tịnh tín, tôi đã dâng ngài khúc mía với niềm vui không gì sánh bằng" }, { "src": "tamālapupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tamālapupphiya" }, { "src": "devalaṭṭhipaṭibhāgaṃ vimānaṃ me sunimmitaṃ", "tgt": "tợ như cây như ý của chư thiên" }, { "src": "ito vīsatime kappe candatittoti ekako", "tgt": "trước đây hai mươi kiếp, chỉ một mình có tên candatitta" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā tamālapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão tamālapupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tamālapupphiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tamālapupphiya là phần thứ nhất" }, { "src": "khaṇḍaphulliyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão khaṇḍaphulliya" }, { "src": "visamañca samaṃ katvā sudhāpiṇḍaṃ adāsahaṃ", "tgt": "được vui lòng với các đức hạnh của bậc thầy của tam giới ấy" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā khaṇḍaphulliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão khaṇḍaphulliya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "khaṇḍaphulliyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão khaṇḍaphulliya là phần thứ ba" }, { "src": "aṅkolakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão aṅkolaka" }, { "src": "ocinitvāna taṃ pupphaṃ agamaṃ buddhasantikaṃ", "tgt": "tôi đã hái xuống bông hoa ấy và đã đi đến gặp đức phật" }, { "src": "siddhattho tamhi samaye paṭilīno mahāmuni", "tgt": "vào thời điểm ấy, bậc đại hiền trí siddhattha có sự ẩn cư" }, { "src": "chattiṃsamhi ito kappe ās’ eko devagajjito", "tgt": "trước đây ba mươi sáu kiếp, vị devagajjita độc nhất" }, { "src": "senāsanadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão senāsanadāyaka" }, { "src": "siddhatthassa bhagavato adāsiṃ paṇṇasantharaṃ,samantā upahāraṃ ca kusumaṃ okiriṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng tấm thảm lá cây đến đức thế tôn siddhattha tôi đã xếp đặt vật dụng và bông hoa ở xung quanh" }, { "src": "sayane ’haṃ tuvaṭṭāmi vicitte pupphasanthate", "tgt": "tôi nằm ở chiếc giường đã được trang hoàng" }, { "src": "catunavute ito kappe adāsiṃ paṇṇasantharaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng tấm thảm lá cây trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi santharassa idaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của tấm thảm" }, { "src": "ekanavute ito kappe upaṭṭhahiṃ mahā-isiṃ", "tgt": "tôi đã phục vụ bậc đại ẩn sĩ trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "catuvīse ito kappe mahānigghosanāmakā", "tgt": "trước đây hai mươi bốn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā buddhupaṭṭhāko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão buddhupaṭṭhāka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "buddhapaṭṭhākattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão buddhupaṭṭhāka là phần thứ mười" }, { "src": "padapūjakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão padapūjaka" }, { "src": "siddhatthassa bhagavato jātipupphamadāsahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng bông hoa nhài đến đức thế tôn siddhattha" }, { "src": "tena kammen’ ahaṃ ajja atibhomi narāmare", "tgt": "do việc làm ấy, giờ đây tôi vượt trội nhân loại và chư thiên" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā padapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão padapūjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "padapūjakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão padapūjaka là phần thứ tư" }, { "src": "antalikkhe ṭhito satthā padumuttaranāmako", "tgt": "sau khi biết được ý định của tôi" }, { "src": "kappasatasahassamhi duggatiṃ nūpapajjat", "tgt": "không bị sanh vào khổ cảnh trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "tena kammena dipadinde lokajeṭṭhe narāsabhe", "tgt": "do việc làm ấy ở nơi đấng chúa tể của loài người" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā udakapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão udakapūjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "udakapūjakattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão udakapūjaka là phần thứ sáu" }, { "src": "atha kho devadatto saṅghaṃ bhinditvā pañcamattāni bhikkhūsatāni ādāya yena gayāsīsaṃ tena pakkāmi", "tgt": "khi ấy, devadatta đã chia rẽ hội chúng và dẫn năm trăm tỳ khưu ra đi về phía đỉnh đồi gayā" }, { "src": "atha kho sāriputtamoggallānā yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, sāriputta và moggallāna đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "ekamantaṃ nisinno kho āyasmā sāriputto bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi đã ngồi xuống một bên, đại đức sāriputta đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "aṭṭhānametaṃ bhikkhu anavakāso yaṃ sāriputtamoggallānā devadattassa dhammaṃ roceyyuṃ", "tgt": "này tỳ khưu, việc sāriputta và moggallāna có thể thích thú với giáo lý của devadatta là việc không hợp lý và không có cơ sở" }, { "src": "api ca te gatā bhikkhūnaṃ saññattiyā ”ti", "tgt": "tuy nhiên, họ đã đi để cảnh tỉnh các tỳ khưu" }, { "src": "alaṃ āvuso. svāgataṃ tesaṃ yato me dhammaṃ rocentī ”ti", "tgt": "này đại đức, thôi đ hãy chào mừng bọn họ bởi vì họ thích thú với giáo lý của ta" }, { "src": "atha kho devadatto āyasmantaṃ sāriputtaṃ upaḍḍhāsanena nimantesi", "tgt": "sau đó, devadatta đã mời đại đức sāriputta với một nửa chỗ ngồi" }, { "src": "atha kho āyasmā sāriputto bhikkhū āmantesi", "tgt": "khi ấy, đại đức sāriputta đã bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "bhikkhave abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho", "tgt": "này các tỳ khưu, tốt đẹp thay vị tỳ khưu có thể sống hoàn toàn chế ngự lợi lộc đã được sanh khởi" }, { "src": "kiṃ ca bhikkhave bhikkhu atthavasaṃ paṭicca uppannaṃ lābhaṃ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya", "tgt": "này các tỳ khưu, bởi vì đối với vị ấy trong khi sống hoàn toàn không chế ngự không lợi lộc đã được sanh khởi" }, { "src": "idaṃ kho bhikkhave bhikkhu atthavasaṃ paṭicca uppannaṃ lābhaṃ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya", "tgt": "này các tỳ khưu, tùy thuận lợi ích và ý định này mà vị tỳ khưu có thể sống hoàn toàn chế ngự lợi lộc đã được sanh khởi" }, { "src": "tasmātiha bhikkhave uppannaṃ lābhaṃ abhibhuyya abhibhuyya viharissāma", "tgt": "này các tỳ khưu, do đó, ở đây chúng ta sẽ sống hoàn toàn chế ngự lợi lộc đã được sanh khởi" }, { "src": "paṇḍitoti samaññāto bhāvitattoti sammato", "tgt": "devadatta, được biết là ‘người sáng trí" }, { "src": "so pamādamanuciṇṇo āsajja naṃ tathāgataṃ", "tgt": "kẻ ấy, thực hành theo sự xao lãng" }, { "src": "aduṭṭhassa hi yo dubbhe pāpakammaṃ akubbato", "tgt": "bởi vì kẻ gây hại đến bậc không xấu xa không làm việc ác" }, { "src": "samuddaṃ visakumbhena yo maññeyya padūsituṃ", "tgt": "kẻ nào suy nghĩ để làm ô nhiễm đại dương bằng lọ thuốc độc" }, { "src": "sammaggataṃ santacittaṃ vādo tamhi na rūhati", "tgt": "lời nói không có tác động ở nơi vị ấy" }, { "src": "yassa maggānugo bhikkhu khayaṃ dukkhassa pāpuṇe ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu theo đường lối của người ấy sẽ đạt được sự chấm dứt khổ đau" }, { "src": "ekato upāli eko hoti ekato dve", "tgt": "này upāli, một bên có một người" }, { "src": "ekato upāli dve honti ekato dve", "tgt": "này upāli, một bên có hai người" }, { "src": "ekato upāli dve honti ekato tayo", "tgt": "này upāli, một bên có hai người" }, { "src": "ekato upāli tayo honti ekato tayo", "tgt": "này upāli, một bên có ba người" }, { "src": "ekato upāli tayo honti ekato cattāro", "tgt": "này upāli, một bên có ba người" }, { "src": "ekato upāli cattāro honti ekato cattāro", "tgt": "này upāli, một bên có bốn người" }, { "src": "’saṅghabhedo saṅghabhedo ’ti bhante vuccat kittāvatā nu kho bhante saṅghā bhinnā hotī ”ti", "tgt": "bạch ngài, có điều nói rằng: ‘sự chia rẽ hội chúng, sự chia rẽ hội chúng.’ bạch ngài, cho đến như thế nào thì hội chúng bị chia rẽ" }, { "src": "idhūpāli bhikkhū adhammaṃ dhammoti dīpenti", "tgt": "ở đây, này upāli, các tỳ khưu tuyên bố phi pháp là ‘pháp" }, { "src": "’saṅghasāmaggi saṅghasāmaggī ’ti bhante vuccati", "tgt": "bạch ngài, có điều nói rằng: ‘sự hợp nhất hội chúng" }, { "src": "idhūpāli bhikkhū adhammaṃ adhammoti dīpenti", "tgt": "ở đây, này upāli, các tỳ khưu tuyên bố phi pháp là ‘phi pháp" }, { "src": "samaggaṃ pana bhante saṅghaṃ bhinditvā kiṃ so pasavatī ”ti", "tgt": "bạch ngài, sau khi chia rẽ hội chúng hợp nhất, kẻ ấy gây nên điều gì" }, { "src": "samaggaṃ kho upāli saṅghaṃ bhinditvā kappaṭṭhitikaṃ kibbisaṃ pasavat kappaṃ nirayamhi paccatī ”ti", "tgt": "này upāli, sau khi chia rẽ hội chúng hợp nhất, kẻ gây nên tội lỗi chịu đựng trọn kiếp, bị nung nấu trong địa ngục trọn kiếp" }, { "src": "vaggarato adhammaṭṭho yogakkhemā padhaṃsati", "tgt": "bạch ngài, sau khi làm hợp nhất hội chúng đã bị chia rẽ" }, { "src": "bhinnaṃ kho upāli saṅghaṃ samaggaṃ katvā brahmaṃ puññaṃ pasavat kappaṃ saggamhi modatī ”ti", "tgt": "này upāli, sau khi làm hợp nhất hội chúng đã bị chia rẽ, vị ấy tạo được phước báu của phạm thiên, được vui hưởng ở cõi trời trọn kiếp" }, { "src": "samaggarato dhammaṭṭho yogakkhemā na dhaṃsati", "tgt": "bạch ngài, có thể nào kẻ chia rẽ hội chúng sẽ là kẻ sanh đọa xứ" }, { "src": "punacaparaṃ upāli bhikkhu adhammaṃ dhammoti dīpet tasmiṃ adhammadiṭṭhi bhede vematiko", "tgt": "này upāli, còn có trường hợp khác nữa, vị tỳ khưu tuyên bố phi pháp là: ‘pháp" }, { "src": "punacaparaṃ upāli bhikkhu adhammaṃ dhammoti dīpet tasmiṃ dhammadiṭṭhi bhede vematiko", "tgt": "này upāli, còn có trường hợp khác nữa, vị tỳ khưu tuyên bố phi pháp là: ‘pháp" }, { "src": "punacaparaṃ upāli bhikkhu adhammaṃ dhammoti dīpet tasmiṃ vematiko", "tgt": "này upāli, còn có trường hợp khác nữa, vị tỳ khưu tuyên bố phi pháp là" }, { "src": "himavantassa avidūre cāvalo nāmapabbato", "tgt": "ở không xa núi hi-mã-lạp, có ngọn núi tên là cāvala" }, { "src": "buddho sudassano nāma vasate pabbatantare", "tgt": "đức phật tên sudassana cư ngụ ở trong vùng đồi núi" }, { "src": "pupphaṃ kuṭajamādāya sire katvāna añjaliṃ,buddhassa abhiropesiṃ sayambhussa mahesino", "tgt": "sau khi cầm lấy bông hoa kuṭaja, tôi đã chắp tay lên ở đầu, và tôi đã dâng lên đức phật, đấng tự chủ, bậc đại hiền trí" }, { "src": "ekaṃtiṃse ito kappe yaṃ pupphamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường bông hoa trước đây ba mươi mốt kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā kuṭajapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão kuṭajapupphiya là phần thứ bảy" }, { "src": "ghosasaññakattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ghosasaññaka là phần thứ tám" }, { "src": "yāvatā vanasaṇḍasmiṃ yakkhā bhūtā ca rakkhasā", "tgt": "và cho đến các loài chúng sanh như các dạ" }, { "src": "kummā soṇā madhukarā ḍaṃsā ca makasā ubho", "tgt": "loài rùa, loài chó, loài ong, và cả hai loài mòng muỗi" }, { "src": "supaṇṇā nāma sakuṇā pakkhijātā mahabbalā", "tgt": "các loài chim gọi là thần điểu, thuộc loài có cánh" }, { "src": "yepi dīghāyukā nāgā iddhimanto mahāyasā", "tgt": "ngay cả các loài rồng có tuổi thọ dài lâu" }, { "src": "sīhā vyagghā ca dīpī ca acchakokataracchakā", "tgt": "loài sư tử, loài cọp, loài báo, cùng các loài gấu" }, { "src": "ātāpī nipako cāhaṃ phaladānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "cẩn trọng. điều này là quả báu của việc dâng cúng trái cây" }, { "src": "ye phalaṭṭhā buddhaputtā khīṇadosā mahāyasā", "tgt": "những vị nào là con trai của đức phật" }, { "src": "abhiññāpāramiṃ gantvā sukkamūlena codito", "tgt": "được thúc đẩy bởi nhân tố trong sạch" }, { "src": "tevijjā iddhipattā ca buddhaputtā mahāyasā", "tgt": "những vị nào là con trai của đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sabbaphaladāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sabbaphaladāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sabbaphaladāyakattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sabbaphaladāyaka là phần thứ chín" }, { "src": "l tiṇadāyakavaggo", "tgt": "l phẩm tiṇadāyaka" }, { "src": "tiṇamuṭṭhidāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tiṇamuṭṭhidāyaka" }, { "src": "tatthopatisso sambuddho abbhokāsambhi caṅkami", "tgt": "ở tại nơi ấy, đấng toàn giác upatissa đã đi kinh hành ở ngoài trời" }, { "src": "nisīdanatthaṃ buddhassa datvā cittaṃ pasādayiṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng vật để lót ngồi đến đức phật" }, { "src": "aciraṃ gatamattaṃ maṃ migarājā aheṭhayi, sīhena pātito santo tattha kālakato ahaṃ", "tgt": "khi đã ra đi không bao lâu, vua của loài thú đã sát hại tô trong khi ngã xuống vì con sư tử, tôi đã lìa đời ở tại nơi ấy" }, { "src": "āsanne me kataṃ kammaṃ buddhaseṭṭhe anāsave", "tgt": "nghiệp đã được tôi thực hiện đến đức phật tối thượng" }, { "src": "ākiṇṇo devakaññāhi āmodiṃ kāmakāmahaṃ", "tgt": "tôi vui thích theo sự mong muốn này mong muốn khác" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi tiṇamuṭṭhimhidaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của nắm cỏ" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā tiṇamuṭṭhidāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão tiṇamuṭṭhidāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tiṇamuṭṭhidāyakattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tiṇamuṭṭhidāyaka là phần thứ nhất" }, { "src": "kā diṭṭhi", "tgt": "kiến là gì" }, { "src": "kati diṭṭhiṭṭhānāni", "tgt": "có bao nhiêu cơ sở của kiến" }, { "src": "kati diṭṭhipariyuṭṭhānāni", "tgt": "có bao nhiêu cơ sở xâm nhập của kiến" }, { "src": "kā diṭṭhīti", "tgt": "kiến là gì" }, { "src": "abhinivesaparāmāso diṭṭhi", "tgt": "sự cố chấp và bám víu là kiến" }, { "src": "kati diṭṭhiṭṭhānānīti", "tgt": "có bao nhiêu cơ sở của kiến" }, { "src": "aṭṭha diṭṭhiṭṭhānāni", "tgt": "có tám cơ sở của kiến" }, { "src": "kati diṭṭhipariyuṭṭhānānīti", "tgt": "có bao nhiêu cơ sở xâm nhập của kiến" }, { "src": "aṭṭhārasa diṭṭhipariyuṭṭhānāni", "tgt": "có mười tám cơ sở xâm nhập của kiến" }, { "src": "kati diṭṭhiyoti", "tgt": "có bao nhiêu loại kiến" }, { "src": "soḷasa diṭṭhiyo", "tgt": "có mười sáu loại kiến" }, { "src": "kati diṭṭhābhinivesāti", "tgt": "có bao nhiêu sự cố chấp của kiến" }, { "src": "tīni sataṃ diṭṭhābhinivesā", "tgt": "có ba trăm sự cố chấp của kiến" }, { "src": "evaṃ abhinivesapārāmāso diṭṭh katamāni aṭṭha diṭṭhiṭṭhānāni", "tgt": "tám cơ sở của kiến là gì? uẩn là cơ sở của kiến, vô minh cũng là cơ sở của kiến" }, { "src": "khandhāpi diṭṭhiṭṭhānaṃ", "tgt": "xúc cũng là cơ sở của kiến" }, { "src": "avijjāpi diṭṭhiṭṭhānaṃ", "tgt": "tưởng cũng là cơ sở của kiến" }, { "src": "phassopi diṭṭhiṭṭhānaṃ", "tgt": "tầm cũng là cơ sở của kiến" }, { "src": "uppādāya samuṭṭhānaṭṭhena", "tgt": "các uẩn là nhân, các uẩn là duyên" }, { "src": "imāni aṭṭha diṭṭhiṭṭhānāni", "tgt": "đây là tám cơ sở của kiến" }, { "src": "katamāni aṭṭhārasa diṭṭhipariyuṭṭhānāni", "tgt": "mười tám cơ sở xâm nhập của kiến là gì" }, { "src": "diṭṭhi diṭṭhigataṃ", "tgt": "kiến thiên lệch" }, { "src": "diṭṭhigahanaṃ", "tgt": "kiến nắm giữ" }, { "src": "diṭṭhikantāraṃ", "tgt": "kiến hiểm độc" }, { "src": "diṭṭhivisūkaṃ", "tgt": "kiến mâu thuẫn" }, { "src": "diṭṭhivipphanditaṃ", "tgt": "kiến dao động" }, { "src": "diṭṭhisaññojanaṃ", "tgt": "kiến ràng buộc" }, { "src": "diṭṭhisallaṃ", "tgt": "kiến xuyên suốt" }, { "src": "diṭṭhisambādho", "tgt": "kiến áp chế" }, { "src": "yo pana bhikkhu bhikkhuṃ amūlakena saṅghādisesena anuddhaṃseyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào bôi nhọ vị tỳ khưu về tội saṅghādisesa không có nguyên cớ thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anuddhaṃseyyā ’ti codeti vā codāpeti vā,āpatti pācittiyassa", "tgt": "bôi nhọ: vị buộc tội hoặc bảo buộc tội thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upasampannasaññī amūlikena saṅghādisesena anuddhaṃseti", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "sahadhammikavaggo", "tgt": "phẩm theo pháp" }, { "src": "anāpatti tathāsaññī codeti vā codāpeti vā", "tgt": "vị buộc tội hoặc bảo buộc tội theo sự nhận biết" }, { "src": "etadevapaccayaṃ karitvā anaññan ’ti na añño koci paccayo hoti kukkuccaṃ upadahituṃ", "tgt": "sau khi thực hiện chỉ nguyên nhân ấy không điều nào khác: không có bất cứ nguyên nhân nào khác để gợi lên nỗi nghi hoặc" }, { "src": "upasampanne upasampannasaññī sañcicca kukkuccaṃ upadahati", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "sañciccasikkhāpadaṃ sattamaṃ", "tgt": "điều học về cố ý là thứ bảy" }, { "src": "upassutisikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc nghe lén" }, { "src": "bhikkhūnan ’ti aññesaṃ bhikkhūnaṃ", "tgt": "các tỳ khưu: các vị tỳ khưu khác" }, { "src": "etadeva paccayaṃ karitvā anaññan ’ti na añño koci paccayo hoti upassutiṃ tiṭṭhituṃ", "tgt": "sau khi thực hiện chỉ nguyên nhân ấy không điều nào khác: không có bất cứ nguyên nhân nào khác để đứng nghe lén" }, { "src": "upasampanne upasampannasaññī upassutiṃ tiṭṭhati", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti ‘imesaṃ sutvā oramissāmi viramissāmi vūpasamissāmi attānaṃ parimocessāmī ’ti gacchati", "tgt": "‘sau khi lắng nghe những người này, ta sẽ hạn chế, ta sẽ kềm chế, ta sẽ dập tắt , ta sẽ tự mình thoát ra’ rồi đi đến" }, { "src": "upassutisikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về việc nghe lén là thứ tám" }, { "src": "yo pana bhikkhu dhammikānaṃ kammānaṃ chandaṃ datvā pacchā khīyanadhammaṃ āpajjeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào sau khi trao ra sự tùy thuận cho những hành sự đúng pháp sau đó lại tiến hành việc phê phán thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "dhammikamme dhammikammasaññī chandaṃ datvā khīyati", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "kammapaṭibāhanasikkhāpadaṃ navamaṃ", "tgt": "điều học về việc ngăn cản hành sự là thứ chín" }, { "src": "saṅghe vinicchayakathā nāma vatthu vā ārocitaṃ hoti avinicchitaṃ", "tgt": "trong khi lời quyết định ở hội chúng nghĩa là sự việc đã được kể ra nhưng chưa được quyết định" }, { "src": "anāpatti ‘saṅghassa bhaṇḍanaṃ vā kalaho vā viggaho vā vivādo vā bhavissatī ’ti gacchati", "tgt": "vị : ‘sẽ có sự xung đột, hoặc sự cãi cọ, hoặc sự tranh luận, hoặc sự tranh cãi đến hội chúng’ rồi đi" }, { "src": "‘saṅghabhedo vā saṅgharāji vā bhavissatī ’ti gacchati", "tgt": "‘sẽ có sự chia rẽ hội chúng hoặc là sự bất đồng trong hội chúng’ rồi đi" }, { "src": "‘adhammena vā vaggena vā na kammārahassa vā kammaṃ karissatī ’ti gacchati", "tgt": "‘hội chúng sẽ thực hiện hành sự hoặc là sai pháp, hoặc là theo phe nhóm" }, { "src": "datvā ’ti sayaṃ datvā", "tgt": "đã cho: sau khi đích thân cho" }, { "src": "nāma yathāmittatā yathāsandiṭṭhatā yathā", "tgt": "thuận theo sự quen biết nghĩa là thuận theo tình bạn bè" }, { "src": "dhammikamme dhammikammasaññī cīvaraṃ dinne khīyati", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "aññaṃ parikkhāraṃ dinne khīyati", "tgt": "khi vật dụng khác đã được cho" }, { "src": "anāpatti ‘pakatiyā chandā dosā mohā bhayā karontaṃ kvattho tassa dinnena", "tgt": "vị phê phán đang hành động theo thói thường vì ưa thích, vì sân hận" }, { "src": "dabbasikkhāpadaṃ ekādasamaṃ", "tgt": "điều học về vị dabba là thứ mười một" }, { "src": "so vā āroceti", "tgt": "hoặc là vị kia nói" }, { "src": "nāma cīvarapiṇḍapātasenāsanagilānappaccayabhesajja", "tgt": "lợi lộc nghĩa là các vật dụng như là y phục" }, { "src": "parikkhārā antamaso cuṇṇapiṇḍopi dantakaṭṭhamipi dasikasuttampi", "tgt": "vật thực, chỗ trú ngụ, và dược phẩm trị bệnh, ngay cả cục bột tắm, gỗ chà răng, nắm chỉ rời" }, { "src": "pariṇataṃ nāma ‘dassāma karissāmā ’ti vācā bhinnā hoti taṃ puggalassa pariṇāmeti", "tgt": "đã được khẳng định nghĩa là lời nói đã được phát ra rằng: ‘chúng tôi sẽ dâng" }, { "src": "apariṇate pariṇatasaññī", "tgt": "khi chưa được khẳng định" }, { "src": "indriya kathā", "tgt": "giảng về quyền" }, { "src": "paṭhamasuttaṃ", "tgt": "bài kinh thứ nhất" }, { "src": "paṭhamasuttaniddeso", "tgt": "bài kinh thứ nhì" }, { "src": "paccekabuddho bhāvitindriyo", "tgt": "[duyên khởi ở sāvatthī] này các tỳ khưu" }, { "src": "appameyyaṭṭhena tathāgato arahaṃ sammāsambuddho bhāvitindriyo", "tgt": "đây là năm quyền. những gì là năm? tín quyền, tấn quyền" }, { "src": "ime tayo puggalā bhāvitindriyā", "tgt": "niệm quyền, định quyền" }, { "src": "āvajjanāya atthaṅgamo samādhindriyassa atthaṅgamo hoti", "tgt": "sự biến mất của sự hướng tâm theo ý nghĩa nhận thức là sự biến mất của tuệ quyền" }, { "src": "avikkhepavasena chandassa atthaṅgamo samādhindriyassa atthaṅgamo hoti", "tgt": "sự biến mất của ước muốn do tác động của sự nhận thức là sự biến mất của tuệ quyền" }, { "src": "avikkhepaṭṭhena samādhindriyaṃ uddhaccā nissaṭaṃ hoti", "tgt": "với ý nghĩa nhận thức, tuệ quyền được xuất ly khỏi vô minh" }, { "src": "paripuṇṇakāyo suruci sujāto cārudassano", "tgt": "‘bạch thế tôn, ngài có thân hình vẹn toàn" }, { "src": "narassa hi sujātassa ye bhavanti viyañjanā", "tgt": "bởi vì những đặc điểm nào hiện hữu ở người được thiện sanh" }, { "src": "pasannanetto sumukho brahmā uju patāpavā", "tgt": "ngài có cặp mắt trong sáng, khuôn mặt đầy đặn" }, { "src": "kalyāṇadassano bhikkhu kañcanasannibhattaco", "tgt": "là vị tỳ khưu có vóc dáng đẹp đẽ, có làn da giống như vàng" }, { "src": "rājā arahasi bhavituṃ cakkavattī rathesabho", "tgt": "ngài xứng đáng để trở thành vị vua" }, { "src": "khattiyā bhogā rājāno anuyantā bhavanti te", "tgt": "các vị sát-đế-lỵ, các tộc trưởng, các vị vua đều phục tùng ngài" }, { "src": "rājāhamasmi sela dhammarājā anuttaro", "tgt": "‘này sela, ta là đức vua, đấng pháp vương vô thượng" }, { "src": "sambuddho paṭijānāsi dhammarājā anuttaro", "tgt": "‘ngài tự xưng là bậc toàn giác, đấng pháp vương vô thượng" }, { "src": "ko nu senāpati bhoto sāvako satthu anvayo", "tgt": "vậy vị nào là tướng quân của ngài" }, { "src": "mayā pavattitaṃ cakkaṃ dhammacakkaṃ anuttaraṃ", "tgt": "‘bánh xe đã được ta chuyển vận là bánh xe pháp vô thượng" }, { "src": "sāriputto anuvatteti anujāto tathāgataṃ", "tgt": "sāriputta, kế thừa đức như lai, tiếp tục vận chuyển" }, { "src": "abhiññeyyaṃ abhiññātaṃ bhāvetabbaṃ ca bhāvitaṃ", "tgt": "điều cần biết rõ đã được biết rõ, việc cần tu tập đã được tu tập" }, { "src": "vinayassu mayi kaṅkhaṃ adhimuccassu brāhmaṇa", "tgt": "này bà-la-môn, ngươi hãy dẹp bỏ sự hoài nghi về ta" }, { "src": "so ’haṃ brāhmaṇa sambuddho sallakatto anuttaro", "tgt": "này bà-la-môn, ta đây là bậc toàn giác, phẫu thuật gia vô thượng" }, { "src": "brahmabhūto atitulo mārasenappamaddano", "tgt": "ta có tư cách phạm thiên, không thể so sánh" }, { "src": "parimuṭṭhā paṇḍitābhāsā vācāgocarabhāṇino", "tgt": "lời nói của bậc trí đã bị hoàn toàn quên hẳn" }, { "src": "akkocchi maṃ avadhi maṃ ajini maṃ ahāsi me", "tgt": "nó đã sỉ nhục tôi, nó đã đánh đập tôi" }, { "src": "averena ca sammanti esa dhammo sanantano", "tgt": "điều này là quy luật cổ xưa" }, { "src": "sace labhetha nipakaṃ sahāyaṃ saddhiṃ caraṃ sādhu vihāri dhīraṃ", "tgt": "nếu có thể đạt được người bạn khôn ngoan là bậc trí tuệ sống tốt lành làm người đồng hành" }, { "src": "abhibhuyya sabbāni parissayāni careyya tenattamano satīmā", "tgt": "thì sau khi vượt qua mọi hiểm nạn, có thể đi với người ấy hoan hỷ có niệm" }, { "src": "no ce labhetha nipakaṃ sahāyaṃ saddhiṃ caraṃ sādhu vihāri dhīraṃ", "tgt": "nếu không thể có được người bạn khôn ngoan là bậc trí tuệ sống tốt lành làm người đồng hành" }, { "src": "ekassa caritaṃ seyyo natthi bāle sahāyatā", "tgt": "sống một mình là tốt hơn, không có tình bằng hữu ở kẻ ngu" }, { "src": "eko care na ca pāpāni kayirā appossukko mātaṅgaraññeva nāgo ”ti", "tgt": "một mình hãy sống và không nên làm các điều ác, ít ham muốn như là voi mātaṅga ở trong rừng" }, { "src": "atha kho bhagavā saṅghamajjhe ṭhitakova imā gāthāyo bhāsitvā yena bālakaloṇakāragāmo tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn chỉ đứng giữa hội chúng đã nói lên những lời kệ này rồi đi đến ngôi làng bālakaloṇakāra" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmā bhagu bālakaloṇakāragāme viharati", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức bhagu đang trú tại ngôi làng bālakaloṇakāra" }, { "src": "atha kho āyasmā anuruddho yenāyasmā ca nandiyo āyasmā ca kimbilo tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức anuruddha đã đi đến gặp đại đức nandiya và đại đức kimbila" }, { "src": "upasaṅkamitvā āyasmantaṃ ca nandiyaṃ āyasmantañca kimbilaṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với đại đức nandiya và đại đức kimbila điều này" }, { "src": "abhikkamathāyasmanto", "tgt": "các đại đức hãy đi ra" }, { "src": "satthā no bhagavā anuppatto ”ti", "tgt": "bậc đạo sư của chúng ta là đức thế tôn đã đến" }, { "src": "idha mayaṃ bhante evaṃ hoti", "tgt": "bạch ngài, ở đây con khởi ý như vầy" }, { "src": "āyasmāpi kho nandiyo āyasmāpi kho kimbilo bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "rồi đại đức nandiya rồi đại đức kimbila cũng đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "kacci pana vo anuruddhā", "tgt": "này các vị anuruddha" }, { "src": "yathā kathampana tumhe anuruddhā appamattā ātāpino pahitattā viharathā ”ti", "tgt": "này các vị anuruddha, các ngươi sống ít bị xao lãng, có sự nỗ lực, có sự quyết tâm là như thế nào" }, { "src": "idha bhante", "tgt": "bạch ngài" }, { "src": "amhākaṃ yo paṭhamaṃ gāmato piṇḍāya paṭikkamati", "tgt": "ở đây vị nào trong chúng con đi khất thực từ làng trở về trước tiên" }, { "src": "so āsanaṃ paññāpeti", "tgt": "vị ấy sắp xếp chỗ ngồi" }, { "src": "pādodakaṃ pādapīṭhaṃ pādakaṭhalikaṃ upanikkhi", "tgt": "chuẩn bị nước rửa chân, ghế kê chân" }, { "src": "aññataropi kho hatthināgo ākiṇṇo viharati hatthīhi hatthinīhi hatthikalabhehi hatthicchāpehi", "tgt": "cũng có con long tượng nọ sống bị quấy rầy bởi những con voi đực, bởi những con voi cái" }, { "src": "atha kho tassa hatthināgassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, con long tượng ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "upasaṅkamitvā soṇḍāya bhagavato pānīyaṃ paribhojanīyaṃ upaṭṭhāpeti", "tgt": "kề cận đức thế tôn, sau khi đến đã dùng vòi phục vụ đức thế tôn nước uống" }, { "src": "appaharitañca karoti", "tgt": "nước rửa, và dọn dẹp cây cỏ" }, { "src": "etaṃ nāgassa nāgena īsādantassa hatthino", "tgt": "tâm của con long tượng, là con voi có ngà dài" }, { "src": "atha kho kosambakā upāsakā kosambake bhikkhū neva abhivādesuṃ", "tgt": "sau đó, các cư sĩ ở kosambi đã không đảnh lễ, không đứng dậy" }, { "src": "atha kho kosambakā bhikkhū senāsanaṃ saṃsāmetvā pattacīvaraṃ ādāya yena sāvatthi tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ở kosambi đã thu xếp chỗ trú ngụ rồi cầm y bát đi đến thành sāvatthi" }, { "src": "assosi kho āyasmā sāriputto", "tgt": "đại đức sāriputta đã nghe rằng" }, { "src": "kho āyasmā sāriputto yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức sāriputta đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "assosi kho āyasmā mahāmoggallāno", "tgt": "rồi đại đức mahāmoggallāna đã nghe rằng" }, { "src": "kho āyasmā rāhulo yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức rāhula đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "assosi kho mahāpajāpatī gotamī", "tgt": "rồi bà mahāpajāpatī gotamī đã nghe rằng" }, { "src": "atha kho mahāpajāpatī gotamī yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, bà mahāpajāpatī gotamī đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "assosi kho anāthapiṇḍiko gahapati", "tgt": "rồi gia chủ anāthapiṇḍika đã nghe rằng" }, { "src": "atha kho anāthapiṇḍiko gahapati yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, gia chủ anāthapiṇḍika đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "assosi kho visākhā migāramātā", "tgt": "rồi bà visākhā mẹ của migāra đã nghe rằng" }, { "src": "kho kosambakā bhikkhū anupubbena yena sāvatthi tadavasaruṃ", "tgt": "sau đó, theo tuần tự các tỳ khưu ở kosambi đã đến được thành sāvatthi" }, { "src": "atha kho āyasmā sāriputto yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức sāriputta đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho tassa ukkhittakassa bhikkhuno dhammañca vinayañca paccavekkhantassa etadahosi", "tgt": "sau đó, vị tỳ khưu bị án treo ấy trong khi suy xét về pháp và luật đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho so ukkhittako bhikkhu yena ukkhittānuvattakā bhikkhū tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, vị tỳ khưu bị án treo ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu ủng hộ vị bị án treo" }, { "src": "upasaṅkamitvā ukkhittānuvattake bhikkhū etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với các tỳ khưu ủng hộ vị bị án treo điều này" }, { "src": "atha kho te ukkhittānuvattakā bhikkhū taṃ ukkhittakaṃ bhikkhuṃ ādāya yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu ủng hộ vị bị án treo ấy đã đưa vị tỳ khưu bị án treo ấy đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "so eso bhikkhu āpanno ca", "tgt": "sự phân ly trong hội chúng" }, { "src": "atha kho te ukkhepakā bhikkhū yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ban án treo ấy đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "ekamantaṃ nisinnā kho te ukkhepakā bhikkhū bhagavantaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi đã ngồi xuống một bên, các tỳ khưu ban án treo ấy đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "ukkhittānuvattakā bhikkhū evamāhaṃsu", "tgt": "các tỳ khưu ủng hộ vị bị án treo ấy đã nói như vầy" }, { "src": "‘yasmiṃ āvuso", "tgt": "‘này các đại đức" }, { "src": "katā saṅghena tassa vatthussa vūpasamāya saṅghasāmaggi", "tgt": "sự hợp nhất hội chúng để giải quyết sự kiện ấy đã được hội chúng thực hiện" }, { "src": "yasmiṃ upāli", "tgt": "bạch ngài" }, { "src": "saṅgho taṃ vatthuṃ vinicchinitvā mūlā mūlaṃ gantvā saṅghasāmaggiṃ karoti", "tgt": "sự cãi cọ, sự lý luận, sự tranh luận, sự chia rẽ hội chúng, sự bất đồng trong hội chúng" }, { "src": "anānuvajjo paṭhamena sīlato avekkhitācāro susaṃvutindriyo", "tgt": "trước tiên về mặt giới hạnh, là vị không bị chê bai" }, { "src": "so tādiso sīlavisuddhiyā ṭhito visārado hoti visayha bhāsati", "tgt": "vị như thế đứng vững trong sự thanh tịnh của giới, là người có niềm tự tín" }, { "src": "tatheva pañhaṃ parisāsu pucchito na ceva pajjhāyati na maṅku hoti", "tgt": "tương tợ y như thế, khi được hỏi câu hỏi ở các hội chúng" }, { "src": "sagāravo vuḍḍhataresu bhikkhūsu ācerakamhi ca sake visārado", "tgt": "vị ấy có sự tôn kính các tỳ khưu trưởng thượng, và có niềm tin đối với vị thầy của mình" }, { "src": "mahājano saññapanañca gacchati", "tgt": "có khả năng trong các công việc đưa tin" }, { "src": "ete vibhaṅgā ubhayessa sāgatā āpattivuṭṭhānapadassa kovido", "tgt": "sự phục hồi là dành cho người đã trải qua việc ấy" }, { "src": "nissāraṇaṃ gacchati yāni cācaraṃ nissārito hoti yathā ca vatthunā", "tgt": "vị ấy có sự tôn kính các tỳ khưu trưởng thượng, các vị mới tu" }, { "src": "cūḷavaggo", "tgt": "tiểu phẩm" }, { "src": "abhijjamāne vārimhi gaṅgāya idha gacchasi", "tgt": "ngươi di chuyển ở đây, nơi con sông gaṅgā" }, { "src": "naggo pubbaddhapetova mālādhārī alaṅkato", "tgt": "không làm nước bị vỡ ra. ngươi lõa lồ" }, { "src": "cundatthikaṃ gamissāmi peto so iti bhāsati", "tgt": "vong nhân ấy nói rằng: ‘tôi sẽ đi đến cundatthika" }, { "src": "tañca disvā mahāmatto koliyo iti vissuto", "tgt": "và sau khi nhìn thấy vong nhân ấy" }, { "src": "nāvāya tiṭṭhamānāya kappakassa adāpayī", "tgt": "khi con thuyền đang dừng lại" }, { "src": "tato suvatthavasano mālādhārī alaṅkato", "tgt": "do đó, được mặc vải đẹp, có mang tràng hoa" }, { "src": "sātunnavasanā eke aññe kesanivāsanā", "tgt": "một số có sự ăn mặc rách rưới" }, { "src": "dūre eke padhāvitvā aladdhā vinivattare", "tgt": "một số chạy đi đến các nơi xa, không được thọ lãnh" }, { "src": "keci tattha papatitvā bhūmiyaṃ paṭisumbhitā", "tgt": "tại nơi ấy, một số nào đó, sau khi té ngã" }, { "src": "mayaṃ pubbe pāpadhammā gharaṇī kulamātaro", "tgt": "‘chúng tôi, trong thời quá khứ, có bản tánh xấu xa" }, { "src": "akammakāmā alasā sādukāmā mahagghasā", "tgt": "là những người ưa thích công việc sái quấy" }, { "src": "yā te adāsi ācāmaṃ pasannā sehi pāṇihi", "tgt": "được tịnh tín, nàng đã tự tay dâng đến ngài bọt nước cơm" }, { "src": "yā me adāsi ācāmaṃ pasannā sehi pāṇihi", "tgt": "được tịnh tín, nàng đã tự tay dâng đến tôi bọt nước cơm" }, { "src": "nimmāṇaratino nāma santi devā mahiddhikā", "tgt": "có hạng chư thiên tên gọi hóa lạc có đại thần lực" }, { "src": "yā mahesittaṃ kāreyya cakkavattissa rājino", "tgt": "người phụ nữ nào xinh đẹp ở mọi phần thân thể" }, { "src": "nārī sabbaṅgakalyāṇī bhattu cānomadassikā", "tgt": "được xem là quý giá đối với chồng" }, { "src": "sataṃ nikkhā sataṃ assā sataṃ assatarīrathā", "tgt": "một trăm tiền vàng, một trăm con ngựa" }, { "src": "sataṃ hemavatā nāgā īsādantā urūḷhavā", "tgt": "một trăm con long tượng thuộc vùng núi hi-mã-lạp" }, { "src": "suvaṇṇakacchā mātaṅgā hemakappanavāsasā", "tgt": "có các ngà như càng xe, vạm vỡ" }, { "src": "ime kho panayyāyo tiṃsa nissaggiyā pācittiyā dhammā uddesaṃ āgacchanti", "tgt": "bạch chư đại đức ni, ba mươi điều nissaggiya pācittiya này được đưa ra đọc tụng" }, { "src": "rattātikkante atikkantasaññā", "tgt": "khi đã qua đêm, nhận biết là đã qua đêm" }, { "src": "pattaṃ anissajitvā paribhuñjati", "tgt": "bình bát là vật vi phạm nissaggiya" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhuniyo nissaṭṭhapattaṃ na dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni nhóm lục sư không cho lại bình bát đã được xả bỏ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "yā pana bhikkhunī akālacīvaraṃ ‘kālacīvaran ’ti adhiṭṭhahitvā bhājāpeyya nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào xác định y ngoài hạn kỳ là: ‘y trong thời hạn’ rồi bảo phân chia thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "akālacīvare akālacīvarasaññā ‘kālacīvaran ’ti adhiṭṭhahitvā bhājāpeti", "tgt": "y ngoài hạn kỳ, nhận biết là y ngoài hạn kỳ, vị ni xác định" }, { "src": "saccaṃ kira bhikkhave thullanandā bhikkhunī bhikkhuniyā saddhiṃ cīvaraṃ parivattetvā acchindī ”ti", "tgt": "nghe nói tỳ khưu ni thullanandā sau khi trao đổi y với vị tỳ khưu ni rồi giật lại, có đúng không vậy" }, { "src": "yā pana bhikkhunī bhikkhuniyā saddhiṃ cīvaraṃ parivattetvā sā pacchā evaṃ vadeyya", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào khi đã trao đổi y với tỳ khưu ni sau đó lại nói như vầy" }, { "src": "‘handayye tuyhaṃ cīvaraṃ", "tgt": "‘này ni sư, hãy nhận lấy y của cô" }, { "src": "bhikkhuniyā saddhin ’ti aññāya bhikkhuniyā saddhiṃ", "tgt": "với vị tỳ khưu ni: với vị tỳ khưu ni khác" }, { "src": "parivattetvā ’ti parittena vā vipulaṃ vipulena vā parittaṃ", "tgt": "khi đã trao đổi: sau khi trao đổi lớn bằng nhỏ hoặc là nhỏ bằng lớn" }, { "src": "acchindeyyā ’ti sayaṃ acchindati,nissaggiyaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "giật lại: vị ni tự mình giật lại thì phạm vào nissaggiya pācittiya" }, { "src": "yā pana bhikkhunī aññaṃ viññāpetvā aññaṃ viññāpeyya nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào sau khi yêu cầu vật khác lại yêu cầu vật khác nữa thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "aññaṃ viññāpetvā ’ti yaṃ kiñci viññāpetvā", "tgt": "sau khi yêu cầu vật khác: sau khi yêu cầu bất cứ vật gì" }, { "src": "aññaṃ viññāpeyyā ’ti taṃ ṭhapetvā aññaṃ viññāpeti payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "lại yêu cầu vật khác nữa: vị ni yêu cầu vật khác trừ ra vật ấy" }, { "src": "aññe aññasaññā aññaṃ viññāpeti", "tgt": "vật khác, nhận biết là vật khác" }, { "src": "anaññe aññasaññā anaññaṃ viññāpeti", "tgt": "không phải là vật khác, tưởng là vật khác" }, { "src": "anāpatti taññeva viññāpeti", "tgt": "vị ni yêu cầu thêm chính vật khác" }, { "src": "paṭhamaduṭṭhadosasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ nhất về vị xấu xa sân hận" }, { "src": "atha kho āyasmā dabbo mallaputto sāyanhasamayaṃ patisallānā vuṭṭhito yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó vào buổi tối, đại đức dabba mallaputta đã xuất khỏi thiền tịnh và đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena kalyāṇabhattiko gahapati saṅghassa catukkabhattaṃ deti niccabhattaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị gia chủ là người có bữa ăn ngon thường cúng dường đến hội chúng bữa ăn gồm bốn phần là bữa ăn thường lệ" }, { "src": "pārājikena dhammenā ’ti catunnaṃ aññatarena", "tgt": "về tội pārājika: về bất cứ điều nào thuộc về bốn điều" }, { "src": "anuddhaṃseyyā ’ti codeti vā codāpeti vā", "tgt": "bôi nhọ: hoặc là buộc tội, hoặc là bảo người buộc tội" }, { "src": "tato aparena samayenā ’ti yasmiṃ khaṇe anuddhaṃsito hoti taṃ khaṇaṃ taṃ layaṃ taṃ muhuttaṃ vītivatte", "tgt": "sau đó vào lúc khác: đã bôi nhọ trong giây phút nào, thì khi đã trải qua giây phút ấy, khoảng thời gian ấy, thời điểm ấy" }, { "src": "samanuggāhiyamāno ’ti yena vatthunā anuddhaṃsito hoti tasmiṃ vatthusmiṃ samanuggāhiyamāno", "tgt": "trong khi được hỏi: đã bôi nhọ với sự việc nào thì đang được hỏi về sự việc ấy" }, { "src": "bhikkhu ca dosaṃ patiṭṭhātī ’ti tucchakaṃ mayā bhaṇitaṃ", "tgt": "và vị tỳ khưu thú nhận lỗi lầm: tôi đã nói điều rỗng không" }, { "src": "musā mayā bhaṇitaṃ", "tgt": "tôi đã nói điều dối trá" }, { "src": "abhūtaṃ mayā bhaṇitaṃ", "tgt": "tôi đã nói điều không thật" }, { "src": "ajānantena mayā bhaṇitaṃ", "tgt": "tôi đã nói điều tôi không biết" }, { "src": "adiṭṭhassa hoti pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpajjanto", "tgt": "đối với vị đã không thấy vị đang phạm tội pārājika" }, { "src": "asutassa hoti ‘pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpanno ’ti", "tgt": "đối với vị đã không nghe rằng: “vị đã phạm tội pārājika" }, { "src": "aparisaṅkitassa hoti ‘pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpanno ’ti", "tgt": "đối với vị đã không nghi ngờ rằng: “vị đã phạm tội pārājika" }, { "src": "diṭṭhassa hoti pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpajjanto", "tgt": "đối với vị đã thấy vị đang phạm tội pārājika" }, { "src": "sutassa hoti ‘pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpanno ’ti", "tgt": "đối với vị đã nghe rằng: “vị đã phạm tội pārājika" }, { "src": "dutiyaduṭṭhadosasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều saṅghādisesa thứ nhì về vị xấu xa" }, { "src": "okāsaṃ kārāpetvā akkosādhippāyo vadeti", "tgt": "vị có sự ghi nhận là không trong sạch về vị trong sạch" }, { "src": "atha kho te bhikkhū mettiyabhummajake bhikkhū anuyuñjiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ấy đã tra hỏi các vị tỳ khưu nhóm mettiya và bhummajaka" }, { "src": "duṭṭho doso ’ti kupito anattamano anabhiraddho āhatacitto khilajāto", "tgt": "là vị tỳ khưu khác xấu xa, sân hận: bị nổi giận, không được hài lòng" }, { "src": "aññabhāgiyassa adhikaraṇassā ’ti āpattaññabhāgiyaṃ vā hoti adhikaraṇaññabhāgiyaṃ vā", "tgt": "thuộc về cuộc tranh tụng có quan hệ khác biệt: có quan hệ khác biệt về tội hoặc là có quan hệ khác biệt về tranh tụng" }, { "src": "kathaṃ adhikaraṇaṃ adhikaraṇassa tabbhāgiyaṃ", "tgt": "thế nào là cuộc tranh tụng có cùng quan hệ đối với cuộc tranh tụng" }, { "src": "upajjhāyaleso nāma itthannāmassa saddhivihāriko diṭṭho hoti pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpajjanto", "tgt": "điều nhỏ nhặt về thầy tế độ nghĩa là có người đệ tử của vị tên được thấy là đang phạm tội pārājika" }, { "src": "aññaṃ itthannāmassa saddhivihārikaṃ passitvā codeti", "tgt": "sau khi nhìn thấy người đệ tử khác của vị tên lại buộc tội rằng" }, { "src": "pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpannosi", "tgt": "ngươi không phải là sa" }, { "src": "ācariyaleso nāma itthannāmassa antevāsiko diṭṭho hoti pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpajjanto", "tgt": "điều nhỏ nhặt về thầy dạy học nghĩa là có người học trò của vị tên được thấy là đang phạm tội pārājika" }, { "src": "aññaṃ itthannāmassa antevāsikaṃ passitvā codeti", "tgt": "sau khi nhìn thấy người học trò khác của vị tên lại buộc tội rằng" }, { "src": "nāma itthannāmassa senāsanavāsiko diṭṭho hoti pārājikaṃ dhammaṃ ajjhāpajjanto", "tgt": "điều nhỏ nhặt về chỗ trú ngụ nghĩa là có vị ngụ ở chỗ trú ngụ của người tên được thấy là đang phạm tội pārājika" }, { "src": "aññaṃ itthannāmassa senāsanavāsikaṃ passitvā codeti", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị khác ngụ ở chỗ trú ngụ của người tên lại buộc tội rằng" }, { "src": "samanuggāhiyamāno ’ti yena vatthunā anuddhaṃsito hoti", "tgt": "trong khi được hỏi: đã bôi nhọ với sự việc nào" }, { "src": "tasmiṃ vatthusmiṃ samanuggāhiyamāno", "tgt": "thì đang được hỏi về sự việc ấy" }, { "src": "koci deso lesamatto upādinno ’ti tesaṃ lesānaṃ aññataro leso upādinno hoti", "tgt": "sự kiện nhỏ nhặt nào đó đã được nắm lấy: điều nhỏ nhặt nào đó trong mười điều nhỏ nhặt ấy đã được nắm lấy" }, { "src": "nikkaḍḍhanasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc lôi kéo ra" }, { "src": "kupito anattamano ’ti anabhiraddho āhatacitto khilajāto", "tgt": "nổi giận, bất bình: không được hài lòng, có tâm bực bội, nảy sanh lòng cay cú" }, { "src": "anāpatti alajjiṃ nikkaḍḍhati vā nikkaḍḍhāpeti vā", "tgt": "vị lôi kéo hoặc bảo lôi kéo ra vị không biết hổ thẹn" }, { "src": "vehāsakuṭisikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về căn gác lầu" }, { "src": "āhaccapādako nāma mañco aṅge vijjhitvā ṭhito hoti", "tgt": "căn gác lầu nghĩa là không đụng vào đầu của người đàn ông bậc trung" }, { "src": "āhaccapādakaṃ nāma pīṭhaṃ aṅge vijjhitvā ṭhitaṃ hoti", "tgt": "giường loại có chân tháo rời được nghĩa là sau khi khoan lỗ rồi được gắn vào" }, { "src": "abhinisīdeyyā ’ti tasmiṃ abhinisīdati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "ghế loại có chân tháo rời được nghĩa là sau khi khoan lỗ rồi được gắn vào" }, { "src": "abhinipajjeyyā ’ti tasmiṃ abhinipajjati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "ngồi xuống: vị ngồi xuống ở chỗ ấy thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "vehāsakuṭisikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về căn gác lầu là thứ tám" }, { "src": "ye te bhikkhū appicchā santuṭṭhā te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các tỳ khưu ít ham muốn, các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "atirekasaññī adhiṭṭhāti", "tgt": "vượt quá hai hay ba cách thức" }, { "src": "ūnakadvattipariyāye atirekasaññī", "tgt": "chưa vượt quá hai hay ba cách thức" }, { "src": "mahallakavihārasikkhāpadaṃ navamaṃ", "tgt": "điều học về trú xá lớn là thứ chín" }, { "src": "pattavaggo", "tgt": "phẩm bình bát" }, { "src": "pattasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về bình bát" }, { "src": "yo pana bhikkhu atirekapattaṃ dhāreyya, nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào cất giữ bình bát phụ trội thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmato ānandassa atirekapatto uppanno hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có bình bát phụ trội được phát sanh đến đại đức ānanda" }, { "src": "kīva ciraṃ panānanda sāriputto āgacchissatī ”ti", "tgt": "này ānanda, bao lâu nữa sāriputta sẽ đi đến đây" }, { "src": "dasāhaparamaṃ atirekapatto dhāretabbo", "tgt": "bình bát phụ trội nên được cất giữ tối đa mười ngày" }, { "src": "dasāhaparaman ’ti dasāhaparamatā dhāretabbo", "tgt": "tối đa mười ngày: là nên được cất giữ nhiều nhất mười ngày" }, { "src": "taṃ atikkāmayato nissaggiyaṃ pācittiyaṃ hotī ’ti [ekādase aruṇuggamane nissaggiyo hoti]", "tgt": "vượt quá hạn ấy thì nên được xả bỏ:[đến lúc hừng đông ngày thứ mười một thì phạm vào nissaggiya] cần được xả bỏ đến hội chúng" }, { "src": "nissajitabbo saṅghassa vā gaṇassa vā puggalassa vā", "tgt": "hoặc đến nhóm, hoặc đến cá nhân. và này các tỳ khưu" }, { "src": "anāpatti antodasāhaṃ adhiṭṭhāti", "tgt": "trong thời hạn mười ngày" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū nissaṭṭhapattaṃ na dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư không cho lại bình bát đã được xả bỏ. các tỳ khưu đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "pattasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về bình bát" }, { "src": "ūnapañcabandhano nāma patto abandhano vā ekabandhano vā dvibandhano vā tibandhano vā catubandhaṇo vā", "tgt": "chưa đủ năm miếng vá nghĩa là bình bát không có miếng vá, hoặc một miếng vá, hoặc hai miếng vá, hoặc ba miếng vá, hoặc bốn miếng vá" }, { "src": "navo nāma patto viññattiṃ upādāya vuccati", "tgt": "bình bát mới nghĩa là liên quan việc yêu cầu được đề cập đến" }, { "src": "cetāpeyyā ’ti viññāpeti", "tgt": "kiếm thêm: vị yêu cầu" }, { "src": "evañca pana bhikkhave nissajitabbo", "tgt": "và này các tỳ khưu, nên được xả bỏ như vầy" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu pattagāhāpako", "tgt": "vị tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị chuyển đổi bình bát" }, { "src": "dvibandhanaṃ pattaṃ tibandhanaṃ pattaṃ catubandhanaṃ pattaṃ cetāpeti", "tgt": "với bình bát một miếng vá, vị kiếm thêm bình bát không miếng vá bình bát một miếng vá" }, { "src": "bhesajjasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về dược phẩm" }, { "src": "atha kho āyasmā pilindivaccho bhagavato santiko dūtaṃ pāhesi", "tgt": "sau đó, đại đức pilindivaccha đã phái sứ giả đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho āyasmā pilindivaccho yena rañño māgadhassa seniyassa bimbisārassa nivesanaṃ tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức pilindivaccha đã đi đến ngự viện của đức vua seniya bimbisāra xứ magadha, sau khi đến đã ngồi xuống ở chỗ ngồi được sắp đặt sẵn" }, { "src": "yāni kho pana tāni gilānānaṃ bhikkhūnaṃ paṭisāyanīyāni bhesajjāni seyyathīdaṃ", "tgt": "các loại dược phẩm nào được dùng cho các tỳ khưu bị bệnh như là bơ lỏng" }, { "src": "sappi navanītaṃ telaṃ madhu phāṇitaṃ", "tgt": "bơ đặc, dầu ăn, mật ong, đường mía" }, { "src": "bhesajjasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về dược phẩm" }, { "src": "māso seso gimhānan ’ti bhikkhunā vassikasāṭikacīvaraṃ pariyesitabbaṃ", "tgt": "‘mùa nóng còn lại là một tháng’ vị tỳ khưu nên tìm kiếm y choàng tắm mưa" }, { "src": "addhamāso seso gimhānan ’ti katvā nivāsetabbaṃ", "tgt": "‘mùa nóng còn lại là nửa tháng’ vị làm xong thì nên mặc" }, { "src": "orena ce māso seso gimhānan ’ti vassikasāṭikacīvaraṃ pariyeseyya", "tgt": "nếu : ‘mùa nóng còn lại là hơn một tháng’ rồi tìm kiếm y choàng tắm mưa" }, { "src": "cīvara-acchindasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về việc giật lại y" }, { "src": "vassikasāṭikasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về vải choảng tắm mưa" }, { "src": "kathaṃ ‘satisambojjhaṅgo iti ce hotī’ti bojjhaṅgo", "tgt": "có giác chi như vầy: “nếu là ‘vô lượng’” là thế nào" }, { "src": "yāvatā nirodhūpaṭṭhāti tāvatā ‘satisambojjhaṅgo iti ce hotī’ti bojjhaṅgo", "tgt": "các phiền não, toàn bộ các pháp đã xâm nhập, và các hành đưa đến tái sanh là có tính chất hạn lượng" }, { "src": "seyyathāpi telappadīpassa jhāyato yāvatā acci tāvatā vaṇṇo", "tgt": "sự diệt tận theo ý nghĩa không thể bị lay chuyển" }, { "src": "kathaṃ tiṭṭhantaṃ ca naṃ ‘tiṭṭhatīti pajānāmi", "tgt": "niệm giác chi tồn tại với tám biểu hiện" }, { "src": "yāgudāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão yāgudāyaka" }, { "src": "atithiṃ me gahetvāna agacchiṃ gāmakaṃ tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, sau khi tiếp đãi người khách của tôi" }, { "src": "piṇḍāya te na gacchanti oruddhanaditāya hi", "tgt": "các vị ấy không đi để khất thực chính vì dòng sông ngăn trở" }, { "src": "pasannacitto sumano vedajāto katañjalī", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng" }, { "src": "pañcannaṃ yāguṃ datvāna pasanno sehi pāṇihi, sakakammābhiraddho ’haṃ tāvatiṃsamagacchahaṃ", "tgt": "được tịnh tín, tôi đã tự tay mình dâng cúng cháo đến năm vị được hài lòng với việc làm của chính mình, tôi đã đi đến cõi đạo lợi" }, { "src": "nārīgaṇehi sahito modāmi vyamhamuttame", "tgt": "tôi vui thích ở cung điện tuyệt vời" }, { "src": "saha oropite kese sabbaṃ sampaṭivijjhahaṃ", "tgt": "khi tóc được cạo bỏ, tôi đã thấu triệt tất cả" }, { "src": "sudinnaṃ me dānavaraṃ vāṇijjaṃ suppayojitaṃ", "tgt": "sự bố thí cao quý của tôi đã được bố thí tốt đẹp" }, { "src": "sokaṃ pariddavaṃ vyādhiṃ darathaṃ cittatāpanaṃ", "tgt": "tôi không biết đến sự sầu muộn, sự than vãn" }, { "src": "yāguṃ saṅghassa datvāna puññakkhette anuttare", "tgt": "sau khi dâng cúng cháo ở phước điền vô thượng của hội chúng" }, { "src": "lābhitā annapānassa āyu pañcamakaṃ mama", "tgt": "đạt được cơm nước, tuổi thọ là điều thứ năm đối với tôi" }, { "src": "yo koci vedaṃ janayaṃ saṅghe yāguṃ dadeyya so", "tgt": "bất cứ người nào trong khi sanh khởi niềm phấn khởi" }, { "src": "tiṃsa kappasahassamhi yaṃ dānamadadiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã dâng cúng vật thí trước đây ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā yāgudāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão yāgudāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "yāgudāyakattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão yāgudāyaka là phần thứ tám" }, { "src": "parimetuṃ na sakkomi patthodanassidaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không thể nào đo lường. điều này là quả báu của gói cơm" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi pathodanassidaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của gói cơm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā patthodanadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthātī", "tgt": "ký sự về trưởng lão patthodanadāyaka là phần thứ chín" }, { "src": "kaḷebaraṃ me gilati devaloke ramāmahaṃ", "tgt": "và tôi sướng vui ở thế giới chư thiên" }, { "src": "anāvilaṃ mama cittaṃ visuddhaṃ paṇḍaraṃ sadā", "tgt": "tâm của tôi không bị chộn rộn, luôn luôn tinh khiết" }, { "src": "kuṭṭhaṃ gaṇḍo kilāso ca apamāro vitacchikā", "tgt": "bệnh cùi, bệnh mụt nhọt, bệnh chàm" }, { "src": "abhantaṃ ujukaṃ cittaṃ phalaṃ sammajjane idaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc quét" }, { "src": "samādhīsu na sajjāmi visadaṃ hoti mānasaṃ", "tgt": "tôi không vị vướng mắc ở các tầng định" }, { "src": "rajanīye na rajjāmi atho dosaniyesu ca", "tgt": "tôi không say đắm ở điều quyến rũ và các sự việc xấu xa" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sakiṃsammajjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sakiṃsammajjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sakiṃsammajjakattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sakiṃsammajjaka là phần thứ nhất" }, { "src": "sake ghare nisīditvā evaṃ cintesi tāvade", "tgt": "sau khi ngồi xuống tại ngôi nhà của chính mình" }, { "src": "ekadussaṃ daditvāna ukkuṭṭhiṃ sampavattayiṃ", "tgt": "sau khi dâng cúng tấm vải độc nhất" }, { "src": "kappasatasahassāni vinipātaṃ na gacchasi", "tgt": "ngươi không đi đến đọa xứ trong một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "chattiṃsakkhattuṃ devindo devarajjaṃ karissasi,tettiṃsakkhattuṃ rājā ca cakkavattī bhavissasi", "tgt": "ngươi sẽ là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc ba mươi sáu lần và sẽ là đấng chuyển luân vương ba mươi ba lần" }, { "src": "idaṃ vatvāna sambuddho jalajuttamanāyako", "tgt": "sau khi nói điều này, bậc toàn giác" }, { "src": "heṭṭhā dussamhi tiṭṭhāmi uparicchadanaṃ mama", "tgt": "có tấm che ở phía trên cho tôi" }, { "src": "ekadussadāyakattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekadussadāyaka là phần thứ nhì" }, { "src": "na me deyyaṃ tava atthi pavattaphalabhoji ’haṃ", "tgt": "con là người thọ dụng trái cây đã rụng xuống" }, { "src": "sakkā uddharituṃ attā yassa cittaṃ paṇīhitaṃ", "tgt": "bản thân của có thể tiếp độ được" }, { "src": "paññāsakkhattuṃ devindo devarajjaṃ karissasi,asītikkhattuṃ rājā ca cakkavattī bhavissasi", "tgt": "ngươi sẽ là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc năm mươi lần và sẽ là đấng chuyển luân vương tám mươi lần" }, { "src": "labhāmi sabbamevetaṃ ekāsanassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của một chổ ngồi" }, { "src": "kānanaṃ pavisitvāpi yadā icchāmi āsanaṃ", "tgt": "ngay cả khi đã đi vào rừng rậm" }, { "src": "pallaṅkasatasahassāni parivārenti maṃ sadā", "tgt": "luôn luôn có một trăm ngàn chiếc ghế bành vây quanh tôi" }, { "src": "duve bhave saṃsarāmi devatte atha mānuse, duve kule pajāyāmi khattiye atha brāhmaṇe", "tgt": "tôi luân hồi ở hai cảnh giới, trong bản thể thiên nhân và loài ngườ tôi được sanh ra ở hai gia tộc, sát-đế-lỵ và bà-la-môn" }, { "src": "ekāsanaṃ daditvāna puññakkhette anuttare", "tgt": "sau khi dâng cúng một chỗ ngồi ở phước điền vô thượng" }, { "src": "paṭhamo bhāgo", "tgt": "phần thứ nhất" }, { "src": "a. buddhāpadānaṃ", "tgt": "a. phật toàn giác ký sự" }, { "src": "teneva sambodhimukhena dhīrā ajjhāsayenāpi mahābalena", "tgt": "chính nhờ vào yếu tố đầu tiên ấy đối với phẩm vị giác ngộ" }, { "src": "manasāyeva hutvāna dhammarājā asaṅkhiyā.**", "tgt": "và đã được thành tựu dầu chỉ bằng tâm ý" }, { "src": "dasaṅgulī namassitvā sirasā abhivādayiṃ", "tgt": "các đấng lãnh đạo thế gian cùng với các hội chúng" }, { "src": "ākāsaṭṭhā ca bhummaṭṭhā manasā sabbamāhariṃ", "tgt": "ta đã mang lại toàn bộ bằng tâm" }, { "src": "tattha rūpiyabhūmiyaṃ pāsādaṃ māpayiṃ ahaṃ", "tgt": "tại nơi ấy ở trên mặt đất bằng bạc" }, { "src": "vicittathambhaṃ sukataṃ suvibhattaṃ mahārahaṃ", "tgt": "có trụ cột được tô điểm, khéo được thực hiện" }, { "src": "pavāḷaṃsā pavāḷavaṇṇā kāci lohitakā subhā", "tgt": "có tầng lầu làm bằng san hô với màu sắc của san hô" }, { "src": "suvibhattā gharamukhā niyyūhā sīhapañjarā", "tgt": "có tiền sảnh khéo được phân bố, có các tháp nhọn" }, { "src": "nīlā pītā lohitā odātā suddhakāḷakā", "tgt": "có các nhà mái nhọn cao quý màu xanh" }, { "src": "mañjeṭṭhakaṃ lohitakaṃ pītakaṃ haripiñjaraṃ", "tgt": "có dãy cờ hiệu khéo nhuộm với các màu khác nhau là màu đỏ tía" }, { "src": "nānāraṅgehi suppitaṃ ussitaddhajamāliniṃ", "tgt": "màu đỏ, màu vàng, màu hồng được dựng lên" }, { "src": "vividhattharaṇaṃ sabbaṃ manasā paññapes’ ahaṃ", "tgt": "bằng tâm ý, ta đã sắp xếp tất cả với các tấm trải đủ các loại" }, { "src": "nekā sandhī suvibhattā kavāṭaggaḷacittitā", "tgt": "có nhiều gian tiếp giáp được khéo phân bố" }, { "src": "atītā vattamānā ca bhavanaṃ sabbe samāruhuṃ", "tgt": "tất cả các vị đã bước lên tòa lâu đài" }, { "src": "paccekabuddhe nekasate sayambhū aparājite", "tgt": "hàng trăm vị phật độc giác, các đấng tự chủ" }, { "src": "kapparukkhā bahū atthi ye dibbā ye ca mānusā", "tgt": "có nhiều cây như ý thuộc cõi trời và thuộc loài người" }, { "src": "sabbaṃ dussaṃ samāhatvā acchādemi ticīvarā", "tgt": "ta đã mang lại toàn bộ vải vóc và đã khoác ba lá y lên" }, { "src": "mahārahamhi sayane sīhaseyyamakappayuṃ", "tgt": "một số vị khác thuyết giảng giáo pháp" }, { "src": "sampajānā samuṭṭhāya sayane pallaṅkamābhujuṃ", "tgt": "một số vị khác tiêu khiển bằng thần thông" }, { "src": "buddhāpi buddhe pucchanti visayaṃ sabbaññumālayaṃ", "tgt": "các vị thinh văn chất vấn chư phật, chư phật chất vấn các vị thinh văn" }, { "src": "gambhīraṃ nipuṇaṃ ṭhānaṃ paññāya vinibujjhare", "tgt": "các vị ấy chất vấn lẫn nhau và trả lời cho nhau" }, { "src": "evaṃ sakāya ratiyā pāsāde ’bhiramanti te", "tgt": "nguyện cho tất cả hãy duy trì ở trên đỉnh đầu.’" }, { "src": "muttājālaparikkhittā sabbe dhārentu matthake", "tgt": "nguyện cho tất cả hãy duy trì ở trên đỉnh đầu.’" }, { "src": "bhavantu ceḷavitānā soṇṇatārakacittitā", "tgt": "được trải dài với những vòng hoa và chuỗi bông" }, { "src": "pupphābhikiṇṇā sucittā surabhigandhadhūpitā", "tgt": "được tô điểm với các đóa hoa chen chúc" }, { "src": "sovaṇṇarūpā khāyantu padumareṇurajuggatā", "tgt": "với các bụi phấn của hoa sen được tỏa ra.’" }, { "src": "pupphantu pādapā sabbe pāsādassa samantato", "tgt": "‘nguyện cho tất cả cây cối ở xung quanh tòa lâu đài hãy trổ hoa" }, { "src": "sikhino tattha naccantu dibbahaṃsā pakūjare", "tgt": "‘nguyện cho các con chim công ở tại nơi ấy hãy nhảy múa" }, { "src": "bheriyo sabbā vajjantu vīṇā sabbā ravantu tā", "tgt": "‘nguyện cho tất cả các chiếc trống hãy vang lên" }, { "src": "tiṭṭhantu soṇṇapallaṅkā dīparukkhā jalantu te", "tgt": "‘nguyện cho các kiều nữ luôn cả các vũ công" }, { "src": "gaṇikā lāsikā ceva naccantu accharāgaṇā", "tgt": "ta dựng lên ngọn cờ hiệu ở ngọn cây" }, { "src": "dumagge pabbatagge vā sinerugirimuddhani", "tgt": "‘nguyện cho loài người, loài rồng" }, { "src": "yaṃ kiñci kusalaṃ kammaṃ kattabbaṃ kiriyaṃ mama", "tgt": "có những chúng sanh là hữu tưởng và có những chúng sanh là vô tưởng" }, { "src": "ye sattā saññino atthi ye ca sattā asaññino", "tgt": "quả báu phước thiện của tôi đã được thực hiện" }, { "src": "yesaṃ kataṃ suviditaṃ dinnaṃ puññaphalaṃ mayā", "tgt": "các chúng sanh nào nhờ vào vật thực ngụ ở tất cả các thế giới" }, { "src": "ye ca tasmiṃ na jānanti devā gantvā nivedayuṃ", "tgt": "do oai lực của tôi nguyện cho tất cả đều thọ lãnh vật thực hợp ý.’" }, { "src": "sabbalokamhi ye sattā jīvant’ āhārahetukā", "tgt": "vật cúng dường đã được ta cúng dường bằng tâm ý" }, { "src": "manasā dānaṃ mayā dinnaṃ manasā pāsādamāvahiṃ, pūjitā sabbasambuddhā paccekā jinasāvakā", "tgt": "do nghiệp ấy đã được thực hiện tốt đẹp và do các nguyện lực của tác ý, sau khi từ bỏ thân nhân loại, ta đã đi đến cõi trời đạo lợi" }, { "src": "jahitvā mānusaṃ dehaṃ tāvatiṃsamagañchahaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của ước nguyện bằng tâm ý" }, { "src": "devānaṃ adhiko homi bhavāmi manujādhipo", "tgt": "ta là vượt trội chư thiên, ta là vị thống lãnh nhân loại" }, { "src": "bhojanaṃ vividhaṃ seṭṭhaṃ ratanañca anappakaṃ", "tgt": "vật thực tối thượng đủ các loại và châu báu không phải là ít ỏi" }, { "src": "nānāvidhāni vatthāni nabhā khippaṃ upenti maṃ", "tgt": "vô số các loại vải từ trên không tức thời hiện đến cho ta" }, { "src": "yaṃ yaṃ hatthaṃ pasāremi dibbā bhakkhā upenti maṃ", "tgt": "ở đất liền, —nt— ta vươn tay ra thì mọi châu báu hiện đến cho ta" }, { "src": "sadevalokaṃ hāsento buddho loke bhavām’ ahaṃ", "tgt": "các địa phận của chư phật là không thể đếm được" }, { "src": "vissaṭṭhamadhunādena amataṃ bherimāhaniṃ", "tgt": "trong khi đám mây giáo pháp đang đổ mưa" }, { "src": "dhammameghe pavassante sabbe hontu anāsavā", "tgt": "sau khi bố thí những gì cần được bố thí" }, { "src": "datvā dātabbakaṃ dānaṃ sīlaṃ pūretv’ asesato", "tgt": "câu và được thấy ở tạng thái và tạng anh" }, { "src": "paṇḍite paripucchitvā katvā viriyamuttamaṃ", "tgt": "sau khi đã vấn hỏi các bậc trí tuệ" }, { "src": "katvā daḷhamadhiṭṭhānaṃ pūretvā saccapāramiṃ", "tgt": "sau khi đã thực hành pháp quyết định một cách bền vững" }, { "src": "samaggā sakhilā hotha esā buddhānusāsanī", "tgt": "điều này là lời giáo huấn của chư phật" }, { "src": "samāgatā bahū buddhā arahantā ca sabbaso", "tgt": "tất cả chư phật và các bậc a-la" }, { "src": "evaṃ acintiyā buddhā buddhadhammā acintiyā", "tgt": "như vậy, chư phật là không thể nghĩ bàn" }, { "src": "acintiyesu pasannānaṃ vipāko hoti acintiyo", "tgt": "giáo pháp của chư phật là không thể nghĩ bàn" }, { "src": "ādīnavaṃ snehajaṃ pekkhamāno", "tgt": "sumaṅgala, dibbila, v" }, { "src": "dussaṅgahā pabbajitāpi eke atho gahaṭṭhā gharamāvasantā", "tgt": "ngay cả các vị đã xuất gia cũng khó đồng thuận" }, { "src": "oropayitvā gihibyañjanāni saṃsīnapatto yathā koviḷāro", "tgt": "hãy cởi bỏ hình tướng tại gia như loài cây koviḷāro có lá được rũ bỏ" }, { "src": "seṭṭhā samā sevitabbā sahāyā", "tgt": "lạnh, nóng, đói, khát" }, { "src": "nāgova yūthāni vivajjayitvā saṃjātakhandho padumī uḷāro", "tgt": "tợ như con voi có thân hình khổng lồ, có đốm hoa sen" }, { "src": "diṭṭhivisūkāni upātivatto patto niyāmaṃ paṭiladdhamaggo", "tgt": "nên lánh xa hẳn bạn bè ác xấu là kẻ không nhìn thấy mục đích" }, { "src": "nillolupo nikkuho nippipāso nimmakkhaniddhantakasāvamoho", "tgt": "nên cộng sự với vị nghe nhiều , nắm giữ giáo pháp" }, { "src": "pāpaṃ sahāyaṃ parivajjayetha anatthadassiṃ visame niviṭṭhaṃ", "tgt": "trong khi không chú trọng và không mong mỏi sự vui đùa" }, { "src": "analaṅkaritvā anapekkhamāno", "tgt": "sāmayikaṃ vimuttinti lokiyasamāpattiṃ" }, { "src": "vibhūsanaṭṭhānā virato saccavādī", "tgt": "sự giải thoát tạm thời là sự thể nhập hiệp thế" }, { "src": "ohārayitvā gihibyañjanāni saṃchinnapatto yathā pārichatto", "tgt": "sau khi trút bỏ các biểu tượng gia chủ tương tợ như cây san hô có lá được rũ bỏ" }, { "src": "kāsāyavattho abhinikkhamitvā eko care khaggavisāṇakappo", "tgt": "sau khi đã ra đi, mặc y ca-sa, hãy nên sống một mình tợ như sừng của loài tê giác" }, { "src": "rasesu gedhaṃ akaraṃ alolo anaññaposī sapadānacārī", "tgt": "sự tham đắm trong các vị nếm là việc không làm" }, { "src": "āraddhaviriyo paramatthapattiyā alīnacitto akusītavutti", "tgt": "trong khi ước nguyện sự đoạn diệt ái , không xao lãng" }, { "src": "taṇhakkhayaṃ patthayaṃ appamatto aneḷamūgo sutavā satīmā", "tgt": "trong khi từ bỏ tham ái sân hận và si mê, trong khi tự phá tan các sự ràng buộc" }, { "src": "aṭṭhārasabhikkhunīsahassāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về. vị tỳ khưu ni" }, { "src": "aṭṭhārasasahassāni bhikkhunī sakyasambhavā,yasodharāpamukhāni sambuddhaṃ upasaṅkamuṃ", "tgt": "mười tám ngàn vị tỳ khưu ni xuất thân dòng sakya đứng đầu là yasodharā đã đi đến gặp đấng toàn giác" }, { "src": "vandantī munino pāde ārocenti yathābalaṃ", "tgt": "các vị ni trình rõ đúng theo năng lực rằng" }, { "src": "jāti khīṇā jarā vyādhi maranaṃ ca mahāmuni", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, sự sanh, sự già" }, { "src": "iddhiṃ cāpi nidassetha mama sāsanakārikā", "tgt": "là những người thực hành theo giáo pháp của ta" }, { "src": "yasodharī mahāvīra manāpā piyadassanā", "tgt": "bạch đấng đại hùng, là những vị ni danh tiếng" }, { "src": "rūpācāraguṇūpetā yobbanaṭṭhā piyaṃvadā", "tgt": "là những người có được sắc đẹp" }, { "src": "kāmadhātumatikkantā saṇṭhitā rūpadhātuyā", "tgt": "bạch đấng đại hiền trí, đã vượt qua dục giới" }, { "src": "cakkavāḷasamaṃ kāyaṃ sīsaṃ uttarato kuru", "tgt": "cơ thể tương đương với bầu vũ trụ" }, { "src": "vījamānā upagantvā vandanti lokanāyakaṃ", "tgt": "các vị ni đã đi đến và đảnh lễ đấng lãnh đạo thế gian" }, { "src": "hatthivaṇṇaṃ tathevassaṃ pabbataṃ jaladhiṃ tathā", "tgt": "tương tợ y như thế, các vị ni đã thị hiện hình dáng con voi" }, { "src": "yasodharā mayaṃ vīra pāde vandāma cakkhuma", "tgt": "bạch vị anh hùng, bạch đấng hữu nhãn" }, { "src": "nekakoṭisahassāni jīvitāni cajimha no", "tgt": "chúng con đã từ bỏ nhiều ngàn koṭi mạng sống" }, { "src": "dhanadhaññapariccāgaṃ gāmāni nigamāni ca", "tgt": "chúng con đã dứt bỏ tài sản, lúa gạo" }, { "src": "hatthī assā gavā cāpi dāsiyo paricārikā", "tgt": "bạch đấng đại hùng, không thể đếm được những con voi" }, { "src": "anumaggena sambuddho yaṃ dhammaṃ abhinīhari", "tgt": "theo lộ trình mà bậc toàn giác đã khẳng định về pháp" }, { "src": "brahmadevaṃ ca sambuddhaṃ gotamaṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "bạch đấng phạm thiên, bậc toàn giác, đấng lãnh đạo thế gian gotama" }, { "src": "kappe ca satasahasse caturo ca asaṅkhiye", "tgt": "vào thuở bốn a-tăng-kỳ và một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "paccantadesavisaye nimantetvā tathāgataṃ", "tgt": "sau khi đã thỉnh mời đức như lai" }, { "src": "tasmiṃ so samaye buddho dīpaṅkaro mahāyaso,viyākāsi mahāvīro isimuggatamānasaṃ", "tgt": "vào lúc ấy, đức phật dīpaṅkara, bậc đại hùng có danh tiếng vĩ đại ấy đã chú nguyện cho vị ẩn sĩ có tâm ý hướng thượng" }, { "src": "tesaṃ buddho viyākāsi jotidīpasanāmako", "tgt": "đức phật tên jotidīpa đã chú nguyện cho các vị ấy rằng" }, { "src": "taṃ vācamanumodantī evaṅkārī ahumha no", "tgt": "chúng con đã là những người hành động như thế" }, { "src": "pacchimabhave sampatte jātā ’mha sākiye kule", "tgt": "chúng con đã sanh ra trong gia tộc sakya" }, { "src": "rūpavatī bhogavatī yasasīlavatī tato", "tgt": "chúng con có sắc đẹp, có của cải" }, { "src": "lābhaṃ silokaṃ sakkāraṃ lokadhammasamāgamaṃ,cittaṃ ca dukkhitaṃ natthi vasāma akutobhayā", "tgt": "lợi lộc, danh vọng, cung kính, sự hội tụ của các pháp thế gian, và tâm bị khổ não là không có, chúng con sống không sợ hãi" }, { "src": "dhammaṃ care sucaritaṃ na naṃ duccaritaṃ care", "tgt": "– thời hãy thực hành pháp thiện hạnh" }, { "src": "aḍḍhamāse asampatte catusaccaṃ phusimha no", "tgt": "chưa đạt đến nửa tháng, chúng con đã chạm đến bốn sự thật" }, { "src": "esikānaṃ unnatasmiṃ nagaravare paṇṇakate ramme", "tgt": "do điều ấy mà được thành tựu cho tôi ở nơi đây" }, { "src": "kenāsi evaṃ jalitānubhāvā vaṇṇo ca te sabbadisā pabhāsatī ’ti", "tgt": "nàng đã nói rõ quả báu này là của nghiệp nào" }, { "src": "bodhivandakavaggo", "tgt": "phẩm bodhivandaka" }, { "src": "bodhivandakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bodhivandaka" }, { "src": "vipassiṃ lokamahitaṃ karuṇāñāṇasāgaraṃ", "tgt": "tôi đã đảnh lễ cây pāṭalī tợ như đấng toàn giác vipassī" }, { "src": "ekanavute ito kappe yaṃ bodhimabhivand’ ahaṃ", "tgt": "tôi đã đảnh lễ cội bồ đề trước đây kiếp" }, { "src": "pūjayitvāna pupphāni phussassāhaṃ mahesino", "tgt": "sau khi cúng dường các bông hoa đến bậc đại ẩn sĩ phussa" }, { "src": "gacchanto paṭikuṭiko vippasannena cetasā", "tgt": "trong khi đang cúi mình ra đi với tâm ý trong sạch" }, { "src": "satānaṃ pañcakkhattuñca cakkavattī ahos’ ahaṃ", "tgt": "và tôi đã trở thành đấng chuyển luân vương năm trăm lần" }, { "src": "ti-uppalamāliyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ti-uppalamāliya là phần thứ ba" }, { "src": "paṭṭipupphiyattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paṭṭipupphiya là phần thứ tư" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā gandhamuṭṭhiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão gandhamuṭṭhiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "gandhamuṭṭhiyattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão gandhamuṭṭhiya là phần thứ sáu" }, { "src": "sumanatālavaṇṭiyattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sumanatālavaṇṭiya là phần thứ tám" }, { "src": "adhikaraṇavūpasamanaṃ", "tgt": "cách giải quyết sự tranh tụng" }, { "src": "saṅghasammukhatā dhamma- sammukhatā vinayasammukhatā puggalasammukhatā", "tgt": "- sự hiện diện của hội chúng, sự hiện diện của pháp, sự hiện diện của luật, sự hiện diện của nhân sự" }, { "src": "kā ca tattha saṅghasammukhatā", "tgt": "và ở đây, sự hiện diện của hội chúng là gì" }, { "src": "kā ca tattha dhammasammukhatā vinayasammukhatā", "tgt": "và ở đây, sự hiện diện của pháp, sự hiện diện của luật là gì" }, { "src": "yena dhammena yena vinayena yena satthusāsanena taṃ adhikaraṇaṃ vūpasammati", "tgt": "với pháp nào, với luật nào, với lời giảng dạy nào của bậc đạo sư" }, { "src": "kā ca tattha puggalasammukhatā", "tgt": "và ở đây, sự hiện diện của nhân sự là gì" }, { "src": "yo ca vivadati", "tgt": "vị tranh cãi" }, { "src": "yena ca vivadati", "tgt": "vị tranh cãi với vị ấy" }, { "src": "ubho attapaccatthikā sammukhībhūtā honti", "tgt": "cả hai phe đối địch với nhau đều hiện diện" }, { "src": "ayaṃ tattha puggalasammukhatā", "tgt": "điều ấy là sự hiện diện của nhân sự" }, { "src": "bhikkhū na sakkonti taṃ adhikaraṇaṃ tasmiṃ āvāse vūpasametuṃ", "tgt": "nếu các tỳ khưu ấy không thể giải quyết sự tranh tụng ấy tại trú xứ ấy" }, { "src": "tehi bhikkhave bhikkhūhi yasmiṃ āvāse bahutarā bhikkhū so āvāso gantabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, các tỳ khưu ấy nên đi đến trú xứ có nhiều tỳ khưu hơn" }, { "src": "yāvatikā bhikkhū kammappattā te āgatā honti", "tgt": "các tỳ khưu theo số lượng cần thiết cho hành sự đã đi đến" }, { "src": "ayaṃ tattha dhammasammukhatā vinayasammukhatā", "tgt": "ở đây, điều ấy là sự hiện diện của pháp, là sự hiện diện của luật" }, { "src": "uho attapaccatthikā sammukhībhūtā honti", "tgt": "cả hai phe đối địch với nhau đều hiện diện" }, { "src": "evaṃ vūpasantaṃ ce bhikkhave adhikaraṇaṃ kārako ukkoṭeti", "tgt": "này các tỳ khưu, nếu có vị khơi lại sự tranh tụng đã được giải quyết như thế" }, { "src": "ukkoṭanakaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị khơi lại phạm tội pācittiya" }, { "src": "chandadāyako khīyati khīyanakaṃ pācittiyaṃ", "tgt": "vị gởi thỏa thuận phê phán, vị phê phán phạm tội pācittiya" }, { "src": "bhikkhū taṃ āvāsaṃ gacchantā antarāmagge na sakkonti taṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ", "tgt": "nếu các tỳ khưu ấy trong lúc đang đi trên đường đến trú xứ kia, không thể giải quyết sự tranh tụng ấy" }, { "src": "bhikkhūhi taṃ āvāsaṃ gantvā āvāsikā bhikkhū evamassu vacanīyā", "tgt": "sau khi đi đến trú xứ kia, các tỳ khưu ấy nên nói các tỳ khưu thường trú như vầy" }, { "src": "‘idaṃ kho āvuso adhikaraṇaṃ evaṃ jātaṃ evaṃ samuppannaṃ", "tgt": "‘này các đại đức, sự tranh tụng này đã sanh khởi như vầy" }, { "src": "sace pana bhikkhave āvāsikānaṃ bhikkhūnaṃ mantayamānānaṃ evaṃ hoti", "tgt": "này các tỳ khưu, nếu các tỳ khưu thường trú trong lúc hội ý khởi lên như vầy" }, { "src": "‘na mayaṃ sakkoma imaṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ dhammena vinayena satthusāsanenā ’ti", "tgt": "‘chúng ta không thể giải quyết sự tranh tụng này theo pháp theo luật theo lời dạy của bậc đạo sư được" }, { "src": "na taṃ adhikaraṇaṃ āvāsikehi bhikkhūhi sampaṭicchitabbaṃ", "tgt": "’ các tỳ khưu thường trú không nên nhận lãnh sự tranh tụng ấy" }, { "src": "sace pana bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "āvāsikānaṃ bhikkhūnaṃ mantayamānānaṃ evaṃ hoti", "tgt": "nếu các tỳ khưu thường trú trong lúc hội ý khởi lên như vầy" }, { "src": "‘sakkoma mayaṃ imaṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ dhammena vinayena satthusāsanenā ’ti", "tgt": "‘chúng ta có thể giải quyết sự tranh tụng này theo pháp theo luật theo lời dạy của bậc đạo sư" }, { "src": "tehi bhikkhave āvāsikehi bhikkhūhi āgantukā bhikkhū evamassu vacanīyā", "tgt": "các tỳ khưu thường trú ấy nên nói với các tỳ khưu đi đến như vầy" }, { "src": "‘sace tumhe āyasmanto amhākaṃ idaṃ adhikaraṇaṃ yathājātaṃ yathāsamuppannaṃ ārocessatha", "tgt": "‘này các đại đức, nếu các vị trình bày cho chúng tôi sự tranh tụng này đã sanh khởi như thế nào đã diễn tiến như thế nào" }, { "src": "evaṃ mayaṃ imaṃ adhikaraṇaṃ sampaṭicchissāma", "tgt": "như vậy chúng tôi sẽ nhận lãnh sự tranh tụng này" }, { "src": "no ce tumhe āyasmanto amhākaṃ imaṃ adhikaraṇaṃ yathājātaṃ yathāsamuppannaṃ ārocessatha", "tgt": "này các đại đức, nếu các vị không trình bày cho chúng tôi sự tranh tụng này đã sanh khởi như thế nào đã diễn tiến như thế nào" }, { "src": "āgantukehi bhikkhūhi āvāsikā bhikkhū evamassu vacanīyā", "tgt": "các tỳ khưu đi đến ấy nên nói với các tỳ khưu thường trú như vầy" }, { "src": "‘yathājātaṃ yathā samuppannañca mayaṃ imaṃ adhikaraṇaṃ āyasmantānaṃ ārocessāma", "tgt": "‘chúng tôi sẽ trình bày cho các đại đức sự tranh tụng này đã sanh khởi như thế nào đã diễn tiến như thế nào" }, { "src": "evaṃ supariggahitaṃ kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu, sau khi xem xét kỹ lưỡng như vậy" }, { "src": "katvā āgantukehi bhikkhūhi taṃ adhikaraṇaṃ āvāsikānaṃ bhikkhūnaṃ niyyādetabbaṃ", "tgt": "các tỳ khưu đi đến nên giao phó sự tranh tụng ấy cho các tỳ khưu thường trú" }, { "src": "bhikkhū sakkonti taṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ", "tgt": "nếu các tỳ khưu ấy có thể giải quyết sự tranh tụng ấy" }, { "src": "ubbāhikāya vūpasamanaṃ", "tgt": "cách giải quyết theo lối đại biểu" }, { "src": "tehi ce bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "dasahaṅgehi samannāgato bhikkhu ubbāhikāya sammannitabbo", "tgt": "theo lối đại biểu, cần chỉ định vị tỳ khưu có được mười yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo ca itthannāmo ca bhikkhu ubbāhikāya imaṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ", "tgt": "vị tỳ khưu tên và tên đã được hội chúng chỉ định để giải quyết sự tranh tụng này theo lối đại biểu" }, { "src": "bhikkhūhi tasmiṃ adhikaraṇe vinicchiyamāne tatrāssa bhikkhu dhammakathiko", "tgt": "trong khi các tỳ khưu ấy đang phán xét sự tranh tụng ấy, nếu ở đó" }, { "src": "bhikkhū taṃ bhikkhuṃ vuṭṭhāpetvā sakkonti taṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ", "tgt": "nếu các tỳ khưu ấy sau khi loại vị tỳ khưu ấy ra có thể giải quyết sự tranh tụng ấy" }, { "src": "bhikkhū na sakkonti taṃ adhikaraṇaṃ ubbāhikāya vūpasametuṃ", "tgt": "nếu các tỳ khưu ấy không thể giải quyết sự tranh tụng ấy theo lối đại biểu" }, { "src": "bhikkhūhi taṃ adhikaraṇaṃ saṅghassa niyyādetabbaṃ", "tgt": "các tỳ khưu ấy nên giao lại sự tranh tụng ấy cho hội chúng" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato bhikkhu salākagāhāpako sammannitabbo", "tgt": "cần chỉ định vị phân phát thẻ là vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "sammato saṅghena itthannāmo bhikkhu salākagāhāpako", "tgt": "tỳ khưu tên đã được hội chúng chỉ định là vị phân phát thẻ" }, { "src": "tena salākagāhāpakena bhikkhunā salākā gāhetabbā", "tgt": "vị tỳ khưu phân phát thẻ ấy nên phân phát các thẻ" }, { "src": "yathā bahutarā bhikkhū dhammavādino vadenti tathā taṃ adhikaraṇaṃ vūpasametabbaṃ", "tgt": "các tỳ khưu là các vị nói đúng pháp có nhiều hơn nói như thế nào, thì sự tranh tụng ấy nên được giải quyết như thế ấy" }, { "src": "yo ca vivadati yena ca vivadati ubho attapaccatthikā sammukhībhūtā honti", "tgt": "vị tranh cãi, vị tranh cãi với vị ấy, cả hai phe đối địch với nhau đều hiện diện" }, { "src": "chandadāyako khīyati", "tgt": "vị gởi thỏa thuận phê phán" }, { "src": "khīyanakaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị phê phán phạm tội pācittiya" }, { "src": "tividhasalākagāho", "tgt": "ba cách phân phát thẻ" }, { "src": "atha kho te bhikkhū asantuṭṭhā sāvatthiyā saṅghassa adhikaraṇavūpa", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ấy không hài lòng với lối giải quyết tranh tụng của hội chúng ở sāvatthi" }, { "src": "atha kho te bhikkhū taṃ āvāsaṃ gantvā taṃ therā etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ấy đã đi đến trú xứ ấy và đã nói với vị trưởng lão ấy điều này" }, { "src": "sādhu bhante thero imaṃ adhikaraṇaṃ vūpasametuṃ dhammena vinayena satthu", "tgt": "đã diễn tiến như vầy. thưa ngài, lành thay ngài trưởng lão hãy giải quyết sự tranh tụng này theo pháp" }, { "src": "sāsanena", "tgt": "theo luật" }, { "src": "atha kho so thero yathā sāvatthiyā saṅghena adhikaraṇaṃ vūpasamitaṃ", "tgt": "khi ấy, vị trưởng lão ấy : ‘sự tranh tụng đã được hội chúng ở sāvatthi giải quyết như thế ấy" }, { "src": "yathā sambahulehi therehi adhikaraṇaṃ vūpasamitaṃ", "tgt": "sự tranh tụng đã được nhiều vị trưởng lão giải quyết như thế ấy" }, { "src": "yathā tīhi therehi adhikaraṇaṃ vūpasamitaṃ", "tgt": "sự tranh tụng đã được ba vị trưởng lão giải quyết như thế ấy" }, { "src": "nihatametaṃ bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "adhikaraṇaṃ santaṃ vūpasantaṃ suvūpa", "tgt": "sự tranh tụng này đã được dứt điểm" }, { "src": "ime kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tayo salākagāhā ”ti", "tgt": "đây là ba cách phân phát thẻ" }, { "src": "vibhīṭakavaggo", "tgt": "phẩm vibhīṭaka" }, { "src": "bhallātakadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhallātakadāyaka" }, { "src": "anukampako kāruṇiko atthadassī mahāyaso", "tgt": "sau khi biết được ý định của tôi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bhallātakadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão bhallātakadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bhallātakadāyakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhallātakadāyaka là phần thứ tư" }, { "src": "soṇṇamayā rūpimayā lohitaṅkamayā bahū", "tgt": "và có nhiều chiếc ghế bành làm bằng vàng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sīhāsaniko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sīhāsanika đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sīhāsanikattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sīhāsanika là phần thứ bảy" }, { "src": "mayāpi sukataṃ kammaṃ vāṇijjaṃ suppayojitaṃ", "tgt": "việc làm cũng đã được tôi thực hiện tốt đẹp" }, { "src": "yaṃ yaṃ disaṃ pakkamāmi kenaci paccayenahaṃ", "tgt": "bất cứ phương nào tôi ra đi vì bất cứ lý do gì" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā pādapīṭhiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão pādapīṭhiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "pādapīṭhiyattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pādapīṭhiya là phần thứ tám" }, { "src": "vedikārakattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão vedikāraka là phần thứ chín" }, { "src": "cīvarapaṭiggahaṇasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về nhận lãnh y" }, { "src": "tena kho pana samayena bhagavā gāmaṃ piṇḍāya paviṭṭho hot āyasmā udāyī ohiyyako hoti vihārapālo", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đức thế tôn đã đi vào làng để khất thực. đại đức udāyi là vị ở lại canh giữ trú xá" }, { "src": "atha kho uppalavaṇṇā bhikkhunī yenāyasmā udāyī tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, tỳ khưu ni uppalavaṇṇā đã đi đến gặp đại đức udāyi" }, { "src": "yo pana bhikkhu aññātikāya bhikkhuniyā hatthato cīvaraṃ paṭiggaṇheyya, nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào nhận lãnh y từ tay tỳ khưu ni không phải là thân quyến thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "aññatra pārivaṭṭakā ’ti ṭhapetvā pārivaṭṭakaṃ", "tgt": "ngoại trừ sự trao đổi: trừ ra sự trao đổi" }, { "src": "aññātakaviññattisikkhāpadaṃ", "tgt": "điều nissaggiya về việc yêu cầu y" }, { "src": "aññātikāya aññātikasaññī cīvaraṃ paṭiggaṇhāti aññatra pārivaṭṭakā", "tgt": "không phải là thân quyến, nhận biết không phải là thân quyến" }, { "src": "cīvarapaṭiggahaṇasikkhāpadaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt điều học về nhận lãnh y" }, { "src": "atha kho so seṭṭhiputto tesaṃ manussānaṃ etamatthaṃ āroces manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "khi ấy, người con trai nhà đại phú ấy đã kể lại sự việc ấy cho những người ấy. những người ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "yo pana bhikkhu aññātakaṃ gahapatiṃ vā gahapatāniṃ vā cīvaraṃ viññāpeyya, nissaggiyaṃ pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào yêu cầu nam gia chủ hoặc nữ gia chủ không phải là thân quyến về y thì nên được xả bỏ và phạm tội pācittiya" }, { "src": "atha kho āyasmā upāli te bhikkhū anuyuñjitvā bhikkhū etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức upāli sau khi xét hỏi các tỳ khưu ấy đã nói với các tỳ khưu điều này" }, { "src": "yaṃ āvāsaṃ paṭhamaṃ upagacchati", "tgt": "khi đi đến trú xứ đầu tiên" }, { "src": "t no ce hoti saṅghassa vihāracīvaraṃ vā uttarattharaṇaṃ vā bhummattharaṇaṃ vā bhisicchavi vā", "tgt": "nếu hội chúng không có y thuộc về trú xá, hoặc vải lót giường, hoặc vải trải nền" }, { "src": "aññātake aññātakasaññī aññatra samayā cīvaraṃ viññāpeti", "tgt": "không phải là thân quyến, nhận biết không phải là thân quyến" }, { "src": "atha kho milindo rājā yenāyasmā nāgaseno tenupasaṅkam upasaṅ", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda đã đi đến gặp đại đức nāgasena" }, { "src": "atha kho milindo rājā āyasmantaṃ nāgasenaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda đã nói với đại đức nāgasena điều này" }, { "src": "atha kho milindo rājā evamāha", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda đã nói với như vầy" }, { "src": "ayaṃ nāgaseno evamāha", "tgt": "vị nāgasena này đã nói như vầy" }, { "src": "‘na hettha puggalo upalabbhatī ’t kallannu kho tadabhinanditun ”ti", "tgt": "‘bởi vì không người nào được tìm thấy ở đây.’ vậy có hợp lý để chấp nhận điều ấy không" }, { "src": "kinnu kho bhante rūpaṃ nāgaseno ”ti", "tgt": "thưa ngài, có phải sắc là nāgasena" }, { "src": "saññā nāgaseno ”ti", "tgt": "có phải tưởng là nāgasena" }, { "src": "saṅkhārā nāgaseno ”ti", "tgt": "có phải các hành là nāgasena" }, { "src": "viññāṇaṃ nāgaseno ”ti", "tgt": "có phải thức là nāgasena" }, { "src": "kimpana bhante rūpavedanāsaññāsaṅkhāraviññāṇaṃ nāgaseno ”ti", "tgt": "thưa ngài, vậy thì sắc-thọ-tưởng-hành-thức là nāgasena" }, { "src": "kimpana bhante aññatra rūpavedanāsaññāsaṅkhāraviññāṇā nāgaseno ”ti", "tgt": "thưa ngài, vậy thì trừ ra sắc-thọ-tưởng-hành-thức là nāgasena" }, { "src": "atha kho āyasmā nāgaseno milindaṃ rājānaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức nāgasena đã nói với đức vua milinda điều này" }, { "src": "nāhaṃ bhante pādenāgacchāmi", "tgt": "thưa ngài, trẫm không đi đến bằng chân" }, { "src": "rathenāhaṃ āgato ’smī ”ti", "tgt": "trẫm đi đến bằng cỗ xe" }, { "src": "sace tvaṃ mahārāja rathenāgato ’si", "tgt": "tâu đại vương, nếu bệ hạ đi đến bằng cỗ xe" }, { "src": "rathaṃ me āroceh kinnu kho mahārāja īsā ratho ”ti", "tgt": "xin bệ hạ hãy chỉ cỗ xe cho tô tâu đại vương, có phải cái gọng là cỗ xe" }, { "src": "rathapañjaraṃ ratho ”ti", "tgt": "có phải thùng xe là cỗ xe" }, { "src": "rathadaṇḍako ratho ”ti", "tgt": "có phải thanh chống là cỗ xe" }, { "src": "ratharasmiyo ratho ”ti", "tgt": "có phải dây cương là cỗ xe" }, { "src": "patodalaṭṭhi ratho ”ti", "tgt": "có phải gậy thúc là cỗ xe" }, { "src": "kinnu kho mahārāja īsā", "tgt": "tâu đại vương, vậy có phải gọng" }, { "src": "kimpana mahārāja aññatra īsā", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì trừ ra gọng" }, { "src": "evaṃ khandhesu santesu hoti ‘satto ’ti sammutī ”ti", "tgt": "’ tương tợ như vậy khi các uẩn hiện diện thì có sự công nhận là ‘con người’" }, { "src": "kativasso ’si tvaṃ bhante nāgasenā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài được bao nhiêu năm tu" }, { "src": "tvaṃ vā satta", "tgt": "ngài là bảy" }, { "src": "gaṇanā vā sattā ”ti", "tgt": "hay sự tính đếm là bảy" }, { "src": "acchariyambhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "kathambhante nāgasena paṇḍitā sallapantī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, các bậc trí trò chuyện như thế nào" }, { "src": "bhante nāgasena pucchissāmī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, trẫm sẽ hỏi" }, { "src": "“puccha mahārājā ”ti", "tgt": "“tâu đại vương, xin hãy hỏ" }, { "src": "pucchito ’si me bhante ”t", "tgt": "thưa ngài, ngài đã được trẫm hỏi rồ" }, { "src": "vissajjitaṃ mahārājā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, đã được trả lời rồ" }, { "src": "kimpana bhante tayā vissajjitan ”ti", "tgt": "thưa ngài, vậy chớ điều gì đã được ngài trả lời" }, { "src": "atha kho milindassa rañño etadahosi", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho rājā devamantiyaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức vua đã nói với devamantiya điều này" }, { "src": "atha kho devamantiyo āyasmantaṃ nāgasenaṃ etadavoca", "tgt": "sau đó, devamantiya đã nói với đại đức nāgasena điều này" }, { "src": "kittakehi bhikkhūhi saddhiṃ āgacchatū ”ti", "tgt": "hãy để ngài đến cùng với bao nhiêu vị tỳ khưu" }, { "src": "atha kho sabbadinno āha", "tgt": "khi ấy, sabbadinna đã nói rằng" }, { "src": "sabbo pana ayaṃ sakkāro paṭiyādito ahaṃ bhaṇāmi", "tgt": "tất cả việc khoản đãi này đã được chuẩn bị nên trẫm nói rằng" }, { "src": "evaṃ vutte sabbadinno maṅku ahos atha kho devamantiyo ca ananta", "tgt": "đại phẩm khi được nói như vậy, sabbadinna đã xấu hổ. sau đó" }, { "src": "yadi paneso vāto nikkhamitvāna na paviseyya pavisitvā vā na nikkhameyya", "tgt": "vậy nếu gió ấy đi ra rồi không đi vào, hoặc đi vào rồi không đi ra" }, { "src": "jīveyya nu kho so puriso ”ti", "tgt": "thì người ấy còn sống không" }, { "src": "ye panime saṅkhadhamakā saṅkhaṃ dhamenti tesaṃ vāto puna pavisatī ”ti", "tgt": "những người thổi tù và vỏ ốc, khi thổi tù và vỏ ốc thì gió của họ có đi vào lại không" }, { "src": "ye panime vaṃsadhamakā vaṃsaṃ dhamenti, tesaṃ vāto puna pavisatī ”ti", "tgt": "những người thổi sáo, khi thổi sáo thì gió của họ có đi vào lại không" }, { "src": "ye panime siṅgadhamakā siṅgaṃ dhamenti", "tgt": "những người thổi tù và sừng trâu" }, { "src": "atha kissa pana te na marantī ”ti", "tgt": "thế thì tại sao họ lại không chết đi" }, { "src": "atha kho milindo rājā āyasmantaṃ nāgasenaṃ bhuttāviṃ onītapatta", "tgt": "đại phẩm sau đó, biết được đại đức nāgasena đã thọ thực xong" }, { "src": "kimatthiyā bhante nāgasena tumhākaṃ pabbajjā", "tgt": "thưa ngài nāgasena, sự xuất gia của ngài là với mục đích gì" }, { "src": "ko ca tumhākaṃ paramattho ”ti", "tgt": "và mục đích tối cao của ngài là gì" }, { "src": "tvaṃ pana bhante etadatthāya pabbajito ’sī ”ti", "tgt": "thưa ngài, có phải ngài đã xuất gia với mục đích này" }, { "src": "bhante nāgasena atthi koci mato na paṭisandahatī", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có người nào chết mà không tái sanh" }, { "src": "koci paṭisandahat koci na paṭisandahatī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, có người tái sanh, có người không tái sanh" }, { "src": "ko paṭisandahati", "tgt": "người nào tái sanh" }, { "src": "ko na paṭisandahatī ”ti", "tgt": "người nào không tái sanh" }, { "src": "sace mahārāja saupādāno bhavissāmi", "tgt": "tâu đại vương, nếu tôi còn chấp thủ" }, { "src": "na paṭisandahissāmī ”t", "tgt": "tôi sẽ không tái sanh" }, { "src": "yo na paṭisandahati", "tgt": "người nào không tái sanh" }, { "src": "nanu so yonisomanasikārena na paṭisandahatī ”ti", "tgt": "phải chăng người ấy không tái sanh do tác ý đúng đường lối" }, { "src": "paññāya ca aññehi ca kusalehi dhammehī ”ti", "tgt": "do tác ý đúng đường lối, do tuệ, và do các thiện pháp khác" }, { "src": "nanu bhante yoniso manasikāroyeva paññā ”ti", "tgt": "thưa ngài, phải chăng tác ý đúng đường lối chính là tuệ" }, { "src": "opammaṃ karohī ”t “jānāsi tvaṃ mahārāja yavalāvake ”ti", "tgt": "xin ngài cho ví dụ.” “tâu đại vương, ngài có biết về những người gặt lúa không" }, { "src": "kiṃlakkhaṇaṃ bhante sīlan ”ti", "tgt": "thưa ngài, giới có gì là tướng trạng" }, { "src": "yathā mahārāja ye keci balakaraṇiyyā kammantā karīyanti", "tgt": "tâu đại vương, giống như các công việc nặng nhọc nào được thực hiện" }, { "src": "sīle patiṭhāya naro sapañño cittaṃ paññañca bhāvayaṃ, ātāpī nipako bhikkhu so imaṃ vijaṭaye jaṭaṃ", "tgt": "sau khi đặt nền tảng ở giới, người có trí tu tập tâm và tuệ vị tỳ khưu tinh cần, chính chắn, vị ấy có thể gỡ ra mối rối này" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃlakkhaṇā saddhā ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, tín có gì là tướng trạng" }, { "src": "“sampasādanalakkhaṇā ca mahārāja saddhā sampakkhandanalakkhaṇā cā ”ti", "tgt": "“tâu đại vương, tín có sự thanh lọc là tướng trạng, và có sự tiến vào là tướng trạng" }, { "src": "eva hete bījagāmabhūtagāmā - machasaṃ potthake na dissate;", "tgt": "balakaraṇiyyā: dịch sát nghĩa sẽ là ‘cần phải làm bằng sức mạnh.’" }, { "src": "kathambhante sampakkhandanalakkhaṇā saddhā ”ti", "tgt": "thưa ngài, tín có sự tiến vào là tướng trạng nghĩa là thế nào" }, { "src": "yathā mahārāja uparipabbate mahāmegho abhippavasseyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như đám mây lớn ở phía trên núi đổ mưa xuống" }, { "src": "taṃ udakaṃ yathā ninnaṃ pavattamānaṃ pabbatakandarapadarasākhā paripūretvā nadiṃ paripūreyya", "tgt": "nước mưa ấy trong khi di chuyển xuống chỗ thấp sau khi làm đầy các rãnh, các khe, các suối của ngọn núi" }, { "src": "saddhāya taratī oghaṃ appamādena aṇṇavaṃ", "tgt": "thưa ngài nāgasena, ngài thật khôn khéo" }, { "src": "yathā mahārāja puriso gehe patante aññena dārunā upatthambheyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như đội binh lớn có thể đánh tan đội binh nhỏ" }, { "src": "upatthambhitaṃ santaṃ evaṃ taṃ gehaṃ na pateyya", "tgt": "vì thế có người báo cho đức vua, đức vua cho đội binh khác tiếp ứng" }, { "src": "tato yogāvacaro sevitabbe dhamme sevati", "tgt": "đại phẩm nhờ đó, hành giả thực hành các pháp nên thực hành" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃlakkhaṇo samādhī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, định có gì là tướng trạng" }, { "src": "yathā mahārāja puriso andhakāre gehe padīpaṃ paveseyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như người đàn ông đem cây đèn vào trong ngôi nhà tối tăm" }, { "src": "paviṭṭho padīpo andhakāraṃ vidhameti", "tgt": "cây đèn khi đã được đem vào thì xua tan bóng tối" }, { "src": "obhāsaṃ janeti", "tgt": "tạo ra ánh sáng ngời" }, { "src": "ālokaṃ vidaṃseti", "tgt": "phô bày ánh sáng" }, { "src": "cāle upacāle sīsūpacāle,patissatā nu kho viharatha,āgato vo vālaṃ viya vedhī ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão khadiravaniyarevata đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão khadiravaniyarevata" }, { "src": "sumuttiko sumuttiko sāhu sumuttikomhi tīhi khujjakehi", "tgt": "mẹ ơi, họ khóc người đã chết, hoặc người đang sống mà không được thấy" }, { "src": "asitāsu mayā naṅgalāsu mayā kuddālāsu mayā", "tgt": "mẹ ơi, trong khi mẹ nhìn thấy con đang còn sống" }, { "src": "jīvantaṃ maṃ amma passantī kasmā maṃ amma rodasī", "tgt": "ājānīyaṃ maṃ dhāretha puttaṃ buddhassa orasan" }, { "src": "ti", "tgt": "ti" }, { "src": "kena kāyaṃ upapannā tāvatiṃsaṃ yasassinī", "tgt": "người ta đã biết về con là ‘bhadditthī" }, { "src": "bhadditthīti maṃ aññiṃsu kimbilāyaṃ upāsikā", "tgt": "con đã bố thí y phục, vật thực, chỗ nằm ngồi" }, { "src": "saddhā sīlena sampannā saṃvibhāgaratā sadā", "tgt": "đèn đuốc, với tâm ý tịnh tín ở những con người chính trực" }, { "src": "cātuddasiṃ pañcadasiṃ yā ca pakkhassa aṭṭhamī, pāṭihāriyapakkhañca aṭṭhaṅgasusamāgataṃ", "tgt": "con đã hành trì ngày trai giới, luôn luôn thu thúc trong các giớ con cư ngụ ở tòa lâu đài, có sự tự chế, rộng lượng" }, { "src": "bhikkhū cahaṃ paramahitānukampake abhojayaṃ tapassiyugaṃ mahāmuniṃ", "tgt": "và con đã dâng vật thực đến các tỳ khưu, những vị có lòng thương tưởng đến điều lợi ích tối thượng" }, { "src": "bhadditthivimānaṃ", "tgt": "thiên cung của bhadditthī" }, { "src": "pañhaṃ puṭṭhā viyākāsi yassakammassidaṃ phalaṃ", "tgt": "nàng đã nói rõ quả báu này là của nghiệp nào" }, { "src": "soṇadinnāti maṃ aññiṃsu nālandāyaṃ upāsikā", "tgt": "người ta đã biết về con là ‘soṇadinnā" }, { "src": "pañcasikkhāpade ratā ariyasaccāna kovidā", "tgt": "con vui thích trong năm điều học" }, { "src": "soṇadinnāvimānaṃ", "tgt": "thiên cung của soṇadinnā" }, { "src": "yātaṃ me hatthigīvāya sukhumā vatthā padhāritā", "tgt": "các tấm vải mềm mại đã được tôi khoác lên khi ngồi ở cổ con voi" }, { "src": "so ’jja bhaddo sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "kẻ ấy, hôm nay, hiền thiện, kiên trì" }, { "src": "paṃsukūlī sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị mặc y may bằng vải bị quăng bỏ" }, { "src": "piṇḍapātī sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị chuyên đi khất thực, kiên trì" }, { "src": "tecīvarī sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị chỉ sử dụng ba y, kiên trì" }, { "src": "sapadānacārī sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị đi khất thực tuần tự theo từng nhà" }, { "src": "ekāsanī sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị chỉ một chỗ ngồi , kiên trì" }, { "src": "pattapiṇḍī sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị thọ thực trong bình bát, kiên trì" }, { "src": "khalupacchābhattī sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị không ăn vật thực dâng sau, kiên trì" }, { "src": "yathāsanthatiko sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị ngụ chỗ ở theo chỉ định, kiên trì" }, { "src": "nesajjiko sātatiko uñchāpattāgate rato", "tgt": "vị chuyên về oai nghi ngồi , kiên trì" }, { "src": "pañcimāni bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "‘ahaṃ kho āvuso", "tgt": "‘này các đại đức" }, { "src": "tatiyampi yācitabbo", "tgt": "nên thỉnh cầu đến lần thứ ba" }, { "src": "‘ahaṃ kho āvuso ummattako ahosiṃ cittavipariyāsakato", "tgt": "‘này các đại đức, tôi đã bị điên, đã bị thay đổi tâm tính" }, { "src": "tīṇimāni bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu āpattiṃ āpanno hot tamenaṃ codeti saṅgho vā sambahulā vā ekapuggalo vā", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu vi phạm tộ hội chúng, hoặc nhiều vị, hoặc một vị khiển trách vị ấy về điều ấy" }, { "src": "‘saratāyasmā evarūpiṃ āpattiṃ āpajjitā ’t so saramāno va evaṃ vadeti", "tgt": "‘vị đại đức có nhớ là đã phạm tội như thế này không?’ vị ấy dầu có nhớ, vẫn nói như vầy" }, { "src": "‘saratāyasmā evarūpiṃ āpattiṃ āpajjitā ’t so anummattako ummattakālayaṃ karoti", "tgt": "‘vị đại đức có nhớ là đã phạm tội như thế này không?’ vị ấy, là vị không bị điên, hành động trên cơ sở bị điên" }, { "src": "‘ahampi kho evaṃ karomi", "tgt": "‘tôi cũng làm như thế" }, { "src": "yo kareyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào thực hiện thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "bhikkhu pārājikaṃ ajjhāpanno hot tamenaṃ codeti saṅgho vā sambahulā vā ekapuggalo vā", "tgt": "vị tỳ khưu phạm tội pārājika. hội chúng, hoặc nhiều vị, hoặc một vị khiển trách vị ấy về điều ấy" }, { "src": "‘pārājikaṃ āyasmā ajjhāpanno ’t so evaṃ vadeti", "tgt": "‘có phải vị đại đức đã phạm tội pārājika?’ vị ấy nói như vầy" }, { "src": "‘na kho ahaṃ āvuso pārājikaṃ ajjhāpanno", "tgt": "‘này các đại đức, tôi đã không phạm tội pārājika" }, { "src": "bhikkhu dubbhāsitaṃ ajjhāpanno hot tamenaṃ codeti saṅgho vā sambahulā vā ekapuggalo vā", "tgt": "vị tỳ khưu phạm tội dubbhāsita. hội chúng, hoặc nhiều vị, hoặc một vị khiển trách vị ấy về điều ấy" }, { "src": "‘dubbhāsitaṃ āyasmā ajjhāpanno ’t so evaṃ vadeti", "tgt": "‘có phải vị đại đức đã phạm tội dubbhāsita?’ vị ấy nói như vầy" }, { "src": "‘na kho ahaṃ āvuso dubbhāsitaṃ ajjhāpanno", "tgt": "‘này các đại đức, tôi đã không phạm tội dubbhāsita" }, { "src": "dasa ime bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "katame dasa adhammikā salākagāhā", "tgt": "thế nào là mười sự phân phát thẻ sai pháp" }, { "src": "oramattakañca adhikaraṇaṃ hoti", "tgt": "khi sự tranh tụng là việc nhỏ nhặt" }, { "src": "na ca gatigataṃ hoti", "tgt": "chưa đến mức phải xử lý" }, { "src": "katame dasa dhammikā salākagāhā", "tgt": "thế nào là mười sự phân phát thẻ đúng pháp" }, { "src": "na ca oramattakaṃ adhikaraṇaṃ hoti", "tgt": "khi sự tranh tụng không phải là việc nhỏ nhặt" }, { "src": "gatigatañca hoti", "tgt": "đã đến mức phải xử lý" }, { "src": "saṅghena uvāḷassa bhikkhuno tassapāpiyyasikākammaṃ", "tgt": "hành sự theo tội của vị ấy đã được hội chúng thực hiện đến tỳ khưu uvāḷa" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ tassapāpiyyasikākammaṃ adhammakammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự theo tội của vị ấy là hành sự sai pháp, là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ tassapāpiyyasikākammaṃ dhammakammañ ca hoti vinayakammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "hành sự theo tội của vị ấy là hành sự đúng pháp, là hành sự đúng luật, và đã được giải quyết tốt đẹp khi có ba yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho tassapāpiyyasikākammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự theo tội của vị ấy đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "bhaṇḍanakārako hoti kalaha", "tgt": "vị thường gây nên sự xung đột" }, { "src": "kārako vivādakārako bhassakārako saṅghe adhikaraṇakārako", "tgt": "thường gây nên sự xung đột, thường gây nên sự cãi cọ" }, { "src": "imehi kho bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "tīhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho tassapāpiyyasikākammaṃ kareyya.()", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự theo tội của vị ấy đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố này" }, { "src": "tiṇṇaṃ eko buddhassa avaṇṇaṃ bhāsati", "tgt": "có ba hạng tỳ khưu khác nữa: hạng chê bai đức phật" }, { "src": "aṭṭhārasa vattaṃ", "tgt": "mười tám phận sự" }, { "src": "atha kho saṅgho uvāḷassa bhikkhuno tassapāpiyyasikākammaṃ akāsi", "tgt": "sau đó, hội chúng đã thực hiện hành sự theo tội của vị ấy đối với tỳ khưu uvāḷa" }, { "src": "alaṅkatā maṇikañcanācitaṃ suvaṇṇajālacittaṃ mahantaṃ", "tgt": "đã được trang điểm, nàng đã cỡi lên con voi vĩ đại" }, { "src": "nāgassa dantesu duvesu nimmitā acchodikā paduminiyo suphullā", "tgt": "có những hồ sen với nước trong sạch, khéo nở rộ hoa" }, { "src": "deviddhipattāsi mahānubhāve manussabhūtā kimakāsi puññaṃ", "tgt": "hỡi cô nàng có đại oai lực, nàng đã đạt được thần thông của chư thiên" }, { "src": "buddho ca me kañcanasannibhattaco adesayī samudayadukkhaniccataṃ", "tgt": "và đức phật, có làn da tựa như vàng, đã thuyết giảng cho tôi về nhân" }, { "src": "appāyukī kālakatā tato cutā upapannā tidasagaṇaṃ yasassinī", "tgt": "là người nữ có tuổi thọ ít ỏi, tôi đã qua đờ đã chết từ nơi ấy" }, { "src": "koṇḍaññabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật koṇḍañña" }, { "src": "dīpaṅkarassa aparena koṇḍañño nāma nāyako anantatejo amitayaso appameyyo durāsado", "tgt": "sau dīpaṅkara, vị lãnh đạo tên koṇḍañña có vinh quang vô tận, danh tiếng vô cùng, không thể đo lường, khó thể đạt đến" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ koṇḍaññassa mahesino khiṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ koṇḍañña đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận, không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "koṭisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo dutiyo koṭisahassānaṃ tatiyo navutikoṭinaṃ", "tgt": "cuộc hội tụ thứ nhất gồm có một trăm ngàn koṭi vị, thứ nhì gồm có một ngàn koṭi vị, thứ ba gồm có chín mươi koṭi vị" }, { "src": "ahaṃ tena samayena vijitāvī nāma khattiyo samuddaṃ antamantena issariyaṃ vattayāmahaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị sát-đế-lỵ tên vijitāvī. ta thể hiện quyền thống trị từ đầu này đến đầu kia của biển cả" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi koṇḍaññabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật koṇḍañña" }, { "src": "nagaraṃ rammavatī nāma sunando nāma khattiyo sujātā nāma janikā koṇḍaññassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là rammavatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là sunanda, người mẹ của vị đại ẩn sĩ koṇḍañña tên là sujātā" }, { "src": "dasavassasahassāni agāramajjhaso vasī suci suruci subho ca tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã ở giữa gia đình mười ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là suci, suruci, và subha" }, { "src": "tīṇi satasahassāni nāriyo samalaṅkatā rucidevī nāma nārī vijitaseno nāma atrajo", "tgt": "có ba trăm ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là rucidevī. con trai tên là vijitasena" }, { "src": "brahmunā yācito santo koṇḍañño dipaduttamo vatti cakkaṃ mahāvīro devānaṃ nagaruttame", "tgt": "được đấng phạm thiên thỉnh cầu, bậc tối thượng nhân, đấng đại hùng koṇḍañña đã chuyển vận bánh xe ở khu rừng lớn của chư thiên" }, { "src": "bhaddo c’eva subhaddo ca ahesuṃ aggasāvakā anuruddho nām’upaṭṭhāko koṇḍaññassa mahesino", "tgt": "bhadda và luôn cả subhadda đã là thinh văn hàng đầu vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ koṇḍañña tên là anuruddha" }, { "src": "tissā ca upatissā ca ahesuṃ aggasāvikā sālakalyāṇiko bodhi koṇḍaññassa mahesino", "tgt": "tissā và upatissā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của vị đại ẩn sĩ koṇḍañña là giống cây sālā tốt lành" }, { "src": "soṇo ca upasoṇo ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā nandā c’eva sirimā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "soṇa và upasoṇa đã là thí chủ hộ độ hàng đầu. nandā và luôn cả sirimā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "so aṭṭhāsīti hatthāni accuggato mahāmuni sobhati uḷurājāva suriyo majjhantike yathā", "tgt": "cao tám mươi tám cánh tay ( mét), bậc đại hiền triết ấy sáng ngời tợ như mặt trăng, giống như mặt trời lúc chính ngọ" }, { "src": "maṅgalabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật maṅgala" }, { "src": "koṇḍaññassa aparena maṅgalo nāma nāyako tamaṃ loke nihantvāna dhammukkamabhidhārayi", "tgt": "sau koṇḍañña, vị lãnh đạo tên là maṅgala đã hủy diệt bóng tối ở thế gian và nâng cao ngọn đuốc chánh pháp" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ maṅgalassa mahesino koṭisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo", "tgt": "vị đại ẩn sĩ maṅgala đã có ba lần tụ hộ cuộc hội tụ thứ nhất gồm có một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi maṅgalabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật maṅgala" }, { "src": "ahaṃ tena samayena surucī nāma brāhmaṇo ajjhāyako mantadharo tiṇṇaṃ vedāna pāragū", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là bà-la-môn tên suruci, là vị trì tụng, nắm vững chú thuật, thành thạo ba bộ vệ đà" }, { "src": "ukkuṭṭhisaddaṃ vattenti apphoṭenti hasanti ca katañjalī namassanti dassasahassī sadevakā", "tgt": "họ thốt lên những tiếng reo hò, vỗ tay, và nở nụ cườ mười ngàn thế giới luôn cả chư thiên chắp tay cúi lạy" }, { "src": "nagaraṃ uttaraṃ nāma uttaro nāma khattiyo uttarā nāma janikā maṅgalassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là uttara, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là uttara, người mẹ của vị đại ẩn sĩ maṅgala tên là uttarā" }, { "src": "navavassasahassāni agāramajjhaso vasi yasavā sucimā sirimā tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong chín ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là yasavā, sucimā, và sirimā" }, { "src": "samatiṃsasahassāni nāriyo samalaṅkatā yasavatī nāma nārī sīvalo nāma atrajo", "tgt": "có đầy đủ ba mươi ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là yasavatī. con trai tên là sīvala" }, { "src": "sudevo dhammaseno ca ahesuṃ aggasāvakā pālito nām’upaṭṭhāko maṅgalassa mahesino", "tgt": "sudeva và dhammasena đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ maṅgala tên là pālita" }, { "src": "sīvalā ca asokā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato nāgarukkhoti vuccati", "tgt": "sīvalā và asokā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “cây nāga" }, { "src": "nando c’eva visākho ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā anulā c’eva sutanā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "nanda và luôn cả visākha đã là thí chủ hộ độ hàng đầu anulā và luôn cả sutanā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "aṭṭhāsīti ratanāni accuggato mahāmunī tato niddhāvanti raṃsī anekasatasahassiyo", "tgt": "bậc đại hiền triết cao tám mươi tám ratana. từ thân vị ấy phát ra hàng trăm ngàn ánh hào quang" }, { "src": "sumanabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật sumana" }, { "src": "maṅgalassa aparena sumano nāma nāyako sabbadhammehi asamo sabbasattānamuttamo", "tgt": "sau maṅgala, vị lãnh đạo tên sumana là bậc tối thượng của tất cả chúng sanh, không ai sánh bằng về tất cả các pháp" }, { "src": "nirantaraṃ akuṭilaṃ ujuṃ vipula vitthataṃ māpesi so mahāvīthiṃ satipaṭṭhānavaruttamaṃ", "tgt": "vị ấy đã tạo ra con đường lớn không bị cách khoảng, không khúc khuỷu, thẳng tắp, dài và rộng, tứ niệm xứ cao quý tối thượng" }, { "src": "phale cattāri sāmaññe catasso paṭisambhidā chaḷabhiññāṭṭhasamāpatti pasāresi tattha vīthiyaṃ", "tgt": "nơi đó, ở tại con đường ngài đã trưng bày bốn quả vị sa-môn, bốn tuệ phân tích, sáu thắng trí, và tám thiền chứng" }, { "src": "evametena yogena uddharanto mahājanaṃ bodhesi paṭhamaṃ satthā koṭisatasahassiyo", "tgt": "như thế bằng phương thức ấy, bậc đạo sư, trong lúc nâng đỡ đại chúng, đã giác ngộ trước tiên một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi sumanabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật sumana" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ sumanassa mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ sumana đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "yadā sakko devarājā buddhadassan’upāgami asītikoṭisahassānaṃ tatiyo āsi samāgamo", "tgt": "khi chúa trời sakka đi đến chiêm ngưỡng đức phật, đã có cuộc hội tụ thứ ba của tám mươi ngàn koṭi vị" }, { "src": "ahaṃ tena samayena nāgarājā mahiddhiko atulo nāma nāmena ussannakusalasañcayo", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị long vương tên atula, có đại thần lực, có sự tích lũy các thiện pháp được dồi dào" }, { "src": "koṭi sata sahassānaṃ annapānena tappayiṃ paccekaṃ dussayugaṃ datvā saraṇaṃ taṃ upāgamiṃ", "tgt": "ta đã làm hài lòng một trăm ngàn koṭi vị với thức ăn và nước uống. sau khi dâng mỗi một vị hai xấp vải, ta đã quy y vị ấy" }, { "src": "ajapālarukkhamūlasmiṃ nisīditvā tathāgato tattha pāyāsamaggayha nerañjara mupehiti", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê, đức như lai nhận lấy món cơm sữa ở tại nơi ấy rồi đi đến nerañjarā" }, { "src": "tato padakkhiṇaṃ katvā bodhimaṇḍaṃ anuttaro assattha rukkhamūlamhi bujjhissati mahāyaso", "tgt": "kế đó, sau khi nhiễu quanh khuôn viên của cội bồ đề tối thắng, vị có danh tiếng vĩ đại sẽ được giác ngộ ở tại cội cây assattha" }, { "src": "imassa janitā mātā māyā nāma bhavissati pitā suddhodano nāma ayaṃ hessati gotamo", "tgt": "người mẹ sanh ra vị này sẽ có tên là māyā. người cha tên là suddhodana. vị này sẽ là gotama" }, { "src": "yadimassa loka nāthassa virajjhissāma sāsanaṃ anāgatamhi addhāne hessāma sammukhā imaṃ", "tgt": "nếu chúng tôi thất bại với lời giáo huấn của đấng lãnh đạo thế gian này thì chúng tôi sẽ đối diện vị kia trong tương lai xa vời" }, { "src": "mekhalaṃ nāma nagaraṃ sudatto nāma khattiyo sirimā nāma janikā sumanassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là mekhala, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là sudatta, người mẹ của vị đại ẩn sĩ sumana tên là sirimā" }, { "src": "navavassasahassāni agāramajjhaso vasī cando sucando vaṭaṃso ca tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình chín ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là canda, sucanda, và vaṭaṃsa" }, { "src": "nippapañcavaggo", "tgt": "phẩm không chướng ngại" }, { "src": "yadi bhante nāgasena sotāpattiphalaṃ nippapañcaṃ", "tgt": "thưa ngài nāgasena, nếu quả vị nhập lưu là pháp không chướng ngại" }, { "src": "ye te mahārāja sabhāvaparisuddhā pubbe vāsitavāsanā te ekacittak", "tgt": "tâu đại vương, những vị nào được trong sạch tự bản chất" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja mahatimahante ambarukkhamatthake phala", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như có chùm trái ở ngọn cây xoài cao to vĩ đại" }, { "src": "piṇḍi bhaveyya", "tgt": "rồi một người nào đó" }, { "src": "atha tattha yo koci iddhimā āgantvā tassa phalaṃ hareyya", "tgt": "có thần thông, sau khi đi đến nơi ấy có thể hái trái của cây ấy" }, { "src": "yā tattha tassa nisseṇipariyesanā sā phalatthāya", "tgt": "nhờ nó leo lên cây ấy, rồi hái trái. trong trường hợp ấy" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja eko puriso atthakaraṇiko ekako yeva sāmikaṃ upagantvā atthaṃ sādheti", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như một người nam là ngưòi làm theo chỉ tiêu, chỉ một mình đi đến gặp người chủ rồi hoàn thành chỉ tiêu" }, { "src": "eko dhanavā dhanavasena parisaṃ vaḍḍhetvā parisāya atthaṃ sādheti", "tgt": "một người có tài sản, phát triển đồ chúng nhờ vào năng lực của tài sản" }, { "src": "yā tattha tassa parisapariyesanā sā atthatthāya", "tgt": "rồi hoàn thành chỉ tiêu cùng với đồ chúng" }, { "src": "paṭisāraṇīyakammañ niṭṭhitaṃ catutthaṃ", "tgt": "dứt hành sự hòa giải là thứ tư" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ āpattiyā adassane ukkhepanīya", "tgt": "hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội là hành sự sai pháp" }, { "src": "kammaṃ adhammakammañ ca hoti avinayakammañ ca duvūpasantañ ca", "tgt": "là hành sự sai luật, và đã được giải quyết tồi khi có ba yếu tố" }, { "src": "kammaṃ dhammakammañ ca hoti vinayakammañ ca suvūpasantañ ca", "tgt": "là hành sự đúng luật, và đã được giải quyết tốt đẹp khi có ba yếu tố" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno ākaṅkhamāno saṅgho āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ kareyya", "tgt": "hội chúng trong khi mong muốn có thể thực hiện hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội đối với vị tỳ khưu có ba yếu tố" }, { "src": "āpattiyā adassane ukkhepanīyakamme ākaṅkhamānachakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt sáu trường hợp trong khi mong muốn thuộc hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "āpattiyā adassane ukkhepanīyakamme tecattārīsavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn mươi ba phận sự thuộc hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "[channassa bhikkhuno sammāvattanaṃ]", "tgt": "[việc làm phận sự đúng đắn của tỳ khưu channa]" }, { "src": "so bhikkhūhi asakkarīyamāno agarukarīyamāno amānīyamāno apūjīya", "tgt": "trong khi không được các tỳ khưu trọng vọng, cung kính" }, { "src": "so bhikkhūhi asakkarīyamāno agarukarīyamāno", "tgt": "trong khi không được các tỳ khưu trọng vọng" }, { "src": "saṅgho channassa bhikkhuno āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ paṭippassambhetu", "tgt": "chính vì điều ấy hội chúng hãy thu hồi hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội đối với tỳ khưu channa" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ na paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội không nên thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ na paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội không nên thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "vị tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "pakatattassa bhikkhuno abhivādanaṃ", "tgt": "vị ưng thuận sự đảnh lễ, sự đứng dậy" }, { "src": "pakatattassa bhikkhuno seyyābhihāraṃ", "tgt": "vị ưng thuận sự sửa soạn chỗ nằm" }, { "src": "savacanīyaṃ karoti", "tgt": "làm công việc khuyên bảo" }, { "src": "anuvādaṃ paṭṭhapeti", "tgt": "khởi xướng việc cáo tội" }, { "src": "āpattiyā adassane ukkhepanīyakamme na paṭippassambhetabba-tecattārīsakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn mươi ba trường hợp không nên thu hồi thuộc hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "aṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "yāya āpattiyā saṅghena āpattiyā adassane ukkhepanīyakammaṃ kataṃ hoti taṃ āpattiṃ na āpajjati", "tgt": "vị không tái phạm tội đã được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "pakatattaṃ bhikkhuṃ sīlavipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "vị không bôi nhọ vị tỳ khưu trong sạch với sự hư hỏng về giới" }, { "src": "na diṭṭhivipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "không bôi nhọ với sự hư hỏng về tri kiến" }, { "src": "na ājīvavipattiyā anuddhaṃseti", "tgt": "không bôi nhọ với sự hư hỏng về nuôi mạng" }, { "src": "na bhikkhuṃ bhikkhūhi bhedet imehi kho bhikkhave", "tgt": "không chia rẽ tỳ khưu với các tỳ khưu" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno āpattiyā adassane ukkhepanīya-kammaṃ paṭippassambhetabbaṃ", "tgt": "hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội nên được thu hồi đối với vị tỳ khưu có năm yếu tố này" }, { "src": "āpattiyā adassane ukkhepanīyakamme paṭippassambhetabba-tecattārīsakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn mươi ba trường hợp nên được thu hồi thuộc hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "ahaṃ bhante saṅghena āpattiyā adassane ukkhepanīyakammakatā sammā vattāmi", "tgt": "bạch các ngài, được hội chúng thực hiện hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội" }, { "src": "tena samayena buddho bhagavā sakkesu viharati kapilavatthusmiṃ nigrodhārāme", "tgt": "lúc bấy giờ, đức phật thế tôn ngự trong lãnh thổ của dòng sakya ở thành kapilavatthu, tu viện nigrodha" }, { "src": "kho mahāpajāpatī gotamī yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, bà mahāpajāpatī gotamī đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "alaṃ gotami", "tgt": "này gotamī" }, { "src": "mā te rucci mātugāmassa tathāgatappavedite dhammavinaye agārasmā anagāriyaṃ pabbajjā ”ti", "tgt": "thôi đi! bà chớ có quan tâm đến việc người nữ xuất gia rời nhà sống không nhà trong pháp và luật đã được đức như lai công bố nữa" }, { "src": "dutiyampi kho mahāpajāpatī gotamī bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, bà mahāpajāpatī gotamī đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "mā te rucci mātugāmassa pabbajjā ”ti", "tgt": "thôi đi! bà chớ có quan tâm đến việc người nữ xuất gia" }, { "src": "tatiyampi kho mahāpajāpatī gotamī bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ ba, bà mahāpajāpatī gotamī đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "tena hi tvaṃ gotami", "tgt": "này bà gotamī" }, { "src": "atha kho āyasmā ānando yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức ānanda đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "alaṃ ānanda. te rucci mātugāmassa tathāgatappavedite dhammavinaye agārasmā anagāriyaṃ pabbajjā ”ti", "tgt": "này ānanda, thôi đi! ngươi chớ có quan tâm đến việc người nữ xuất gia rời nhà sống không nhà trong pháp và luật đã được đức như lai công bố nữa" }, { "src": "dutiyampi kho āyasmā ānando bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ nhì, đại đức ānanda đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "alaṃ ānanda mā te rucci mātugāmassa pabbajjā ”ti", "tgt": "này ānanda, thôi đi! ngươi chớ có quan tâm đến việc người nữ xuất gia" }, { "src": "tatiyampi kho āyasmā ānando bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "đến lần thứ ba, đại đức ānanda đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "alaṃ ānanda mā te rucci mātugāmassa tathāgatappavedite dhammavinaye agārasmā anagāriyaṃ pabbajjā ”ti", "tgt": "này ānanda, thôi đi! ngươi chớ có quan tâm đến việc người nữ xuất gia rời nhà sống không nhà trong pháp và luật đã được đức như lai công bố nữa" }, { "src": "sace bhante bhabbo mātugāmo arahattampi sacchikātuṃ", "tgt": "bạch ngài, nếu người nữ có khả năng chứng ngộ luôn cả phẩm vị a-la-hán nữa" }, { "src": "sace ānanda mahāpajāpatī gotamī aṭṭha garudhamme paṭigaṇhāti sāvassā hotu upasampadā", "tgt": "này ānanda, nếu bà mahāpajāpatī gotamī thọ nhận tám trọng pháp, hãy xem chính điều ấy là sự tu lên bậc trên đối với bà" }, { "src": "vassaṃ vutthāya bhikkhuniyā ubhato saṅghe tīhi ṭhānehi pavāretabbaṃ", "tgt": "tỳ khưu ni đã trải qua mùa mưa nên hành lễ pavāraṇā ở cả hai hội chúng dựa trên ba yếu tố" }, { "src": "diṭṭhena vā sutena vā parisaṅkāya vā", "tgt": "do được thấy, hoặc do được nghe, hoặc vì nghi ngờ" }, { "src": "ayampi dhammo yāvajīvaṃ anatikkamanīyo", "tgt": "đây cũng là pháp không được vi phạm cho đến trọn đời" }, { "src": "dve vassāni chasu dhammesu sikkhitasikkhāya sikkhamānāya ubhato saṅghe upasampadā pariyesitabbā", "tgt": "cô ni tu tập sự đã thực hành sự học tập về sáu pháp trong hai năm nên tầm cầu sự tu lên bậc trên ở cả hai hội chúng" }, { "src": "na bhikkhuniyā kenaci pariyāyena bhikkhu akkositabbo paribhāsitabbo", "tgt": "tỳ khưu ni không vì bất cứ nguyên do gì được phép mắng nhiếc gièm pha tỳ khưu" }, { "src": "sace ānanda mahāpajāpatī gotamī ime aṭṭha garudhamme patigaṇhāti sā ’vassā hoti upasampadā ”ti", "tgt": "này ānanda, nếu bà mahāpajāpatī gotamī thọ nhận tám trọng pháp, chính điều ấy là sự tu lên bậc trên đối với bà" }, { "src": "upasaṅkamitvā mahāpajāpatiṃ gotamiṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với bà mahāpajāpatī gotamī điều này" }, { "src": "seyyathāpi bhante ānanda itthi vā puriso vā daharo yuvā maṇḍanaka", "tgt": "thưa đại đức ānanda, cũng giống như người nữ hoặc người nam còn trẻ" }, { "src": "kho āyasmā ānando yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức ānanda đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "upasampannā bhagavato mātucchā ”ti", "tgt": "người dì của đức thế tôn đã được tu lên bậc trên" }, { "src": "sace ānanda nālabhissā mātugāmo tathāgatappavedite dhammavinaye agārasmā anagāriyaṃ pabbajjaṃ", "tgt": "này ānanda, nếu người nữ không đạt được sự xuất gia rời nhà sống không nhà trong pháp và luật đã được đức như lai công bố" }, { "src": "ciraṭṭhitikaṃ ānanda brahmacariyaṃ ahavissa vassasahassaṃ saddhammo tiṭṭheyya", "tgt": "này ānanda, phạm hạnh có thể sẽ được tồn tại lâu dài, thánh pháp có thể tồn tại một ngàn năm" }, { "src": "evameva kho ānanda yasmiṃ dhammavinaye labhati mātugāmo agārasmā anagāriyaṃ pabbajjaṃ", "tgt": "này ānanda, cũng tương tợ như thế, trong pháp và luật nào người nữ đạt được sự xuất gia rời nhà sống không nhà" }, { "src": "na taṃ brahmacariyaṃ ciraṭṭhitikaṃ hoti", "tgt": "phạm hạnh ấy không được tồn tại lâu dài" }, { "src": "seyyathāpi ānanda sampanne sālikkhette setaṭṭhikā nāma rogajāti nipatati", "tgt": "này ānanda, cũng giống như trong thửa ruộng lúa đang phát triển" }, { "src": "bhikkhunīnaṃ aṭṭha garudhammā", "tgt": "tám trọng pháp của các tỳ khưu ni" }, { "src": "atha kho tā bhikkhuniyo mahāpajāpatiṃ gotamiṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu ni ấy đã nói với bà mahāpajāpatī gotamī điều này" }, { "src": "atha kho mahāpajāpatī gotamī yenāyasmā ānando tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, bà mahāpajāpatī gotamī đã đi đến gặp đại đức ānanda" }, { "src": "yadaggena ānanda mahāpajāpatiyā gotamiyā aṭṭha garudhammā paṭiggahitā tadeva sā upasampannā ”ti", "tgt": "này ānanda, kể từ lúc bà mahāpajāpatī gotamī thọ nhận tám trọng pháp, chính vào lúc ấy bà đã được tu lên bậc trên" }, { "src": "yāni pana tāni bhante bhikkhunīnaṃ sikkhāpadāni bhikkhūhi asādhāraṇāni", "tgt": "bạch ngài, có những điều học của các tỳ khưu ni là không chung với các tỳ khưu" }, { "src": "kathaṃ mayaṃ bhante etesu sikkhāpadesu paṭipajjamā ”ti", "tgt": "bạch ngài, chúng con thực hành những điều học ấy như thế nào" }, { "src": "bhikkhunīnaṃ sikkhāpadāni bhikkhūhi asādhāraṇāni yathā paññattesu sikkhāpadesu sikkhathā ”ti", "tgt": "những điều học nào của các tỳ khưu ni là không chung với các tỳ khưu, các ngươi hãy học tập những điều học ấy như đã được quy định" }, { "src": "ye ca kho tvaṃ gotami dhamme jāneyyāsi ime dhammā virāgāya saṃvattanti no sarāgāya", "tgt": "này gotamī, các pháp nào mà bà có thể biết rằng các pháp này đưa đến sự xa lìa tham ái mà không đưa đến tham ái" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhunīnaṃ pātimokkhaṃ na uddisīyat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, giới bổn pātimokkha không được đọc tụng cho các tỳ khưu n các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bhikkhunīnaṃ pātimokkhaṃ uddisitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đọc tụng giới bổn pātimokkha cho các tỳ khưu n" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bhikkhūhi bhikkhunīnaṃ pātimokkhaṃ uddisitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép các tỳ khưu đọc tụng giới bổn pātimokkha cho các tỳ khưu n" }, { "src": "bhikkhuniyo na jānanti", "tgt": "các tỳ khưu ni không biết" }, { "src": "bhikkhūhi bhikkhunīnaṃ ācikkhituṃ", "tgt": "ta cho phép các tỳ khưu chỉ dẫn các tỳ khưu ni" }, { "src": "‘evaṃ pātimokkhaṃ uddiseyyāthā ’”ti", "tgt": "‘các vị nên đọc tụng giới bổn pātimokkha như vầy.’" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhuniyo āpattiṃ na paṭikaront bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni không sửa chữa tội đã vi phạm. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "‘evaṃ āpattiṃ paṭigaṇheyyāthā ’”ti", "tgt": "‘các vị nên ghi nhận tội như vầy.’" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhunīnaṃ kammaṃ na karīyat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, hành sự cho các tỳ khưu ni đã không được thực hiện các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "atha kho bhikkhūnaṃ etadahos", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu đã khởi ý điều này" }, { "src": "kena nu kho bhikkhunīnaṃ kammaṃ kātabban ”ti", "tgt": "ai sẽ thực hiện hành sự cho các tỳ khưu ni" }, { "src": "na bhikkhave bhikkhūhi bhikkhunīnaṃ kammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, các tỳ khưu không nên thực hiện hành sự cho các tỳ khưu ni" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave bhikkhunīhi bhikkhunīnaṃ kammaṃ kātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép các tỳ khưu ni thực hiện hành sự cho các tỳ khưu n" }, { "src": "‘evaṃ kammaṃ kareyyāthā ’”ti", "tgt": "‘các vị nên thực hiện hành sự như vầy.’" }, { "src": "rukkhe thambhe ca kuḍḍhe ca aṭṭhāne gandhasuttiyā", "tgt": "ở thân cây, ở cột trụ, và ở tường nhà, ở tấm ván xẻ" }, { "src": "vallikāpi ca pāmaṅgaṃ kaṇṭhasuttaṃ na dhāraye", "tgt": "không nên mang ngay cả hoa tai, hoa dạng chuỗi" }, { "src": "dīghe kocche phaṇe hatthe sitthā udakatelake", "tgt": "dài, lược chải, vật hình mang rắn, bàn tay" }, { "src": "ambapesi sakalehi ahi chindi ca candanaṃ", "tgt": "xoài miếng, với các trái còn nguyên" }, { "src": "citrā dussati duggandho uṇhe bhijjiṃsu miḍḍhiyā", "tgt": "có màu sặc sỡ, bị hư hỏng, có mùi hôi, ở chỗ nắng" }, { "src": "paribhaṇḍaṃ tiṇaṃ coḷaṃ mālaṃ kaṇḍolikāya ca", "tgt": "chúng đã bị vỡ, ở băng ghế, giường đúc" }, { "src": "khīle mañce ca pīṭhe ca aṅke chatte paṇāmanā", "tgt": "ở chốt đinh, và ở giường, ở ghế, ở bắp vế" }, { "src": "vipphāli daṇḍa sovaṇṇaṃ patte pesi ca nāḷikā", "tgt": "vị đã xé , dao có cán, bằng vàng, lông" }, { "src": "vikiṇṇaṃ bandhi visamaṃ chamā jīra pahoti ca", "tgt": "không vuông vức, đã buộc vào, chỗ không bằng phẳng" }, { "src": "aṅgulī paṭiggahañca vitthakaṃ aṃsabandhakā", "tgt": "các ngón tay, đồ bao ngón tay, thùng chứa đồ" }, { "src": "paripatati tiṇacuṇṇaṃ ullittāvalittakaṃ", "tgt": "vị bị té, rác cỏ, việc tô vữa trong và ngoài" }, { "src": "setaṃ kāḷakavaṇṇañca parikammañca gerukaṃ", "tgt": "màu trắng, việc sơn màu đen, và việc chuẩn bị màu đỏ" }, { "src": "mālākammaṃ latākammaṃ makaradantaka paṭṭikā", "tgt": "việc trang hoàng hình vòng hoa, trang hoàng hình tua" }, { "src": "ujjhitvā pakkamanti khajjati paribhijjati", "tgt": "sau khi bỏ bê, các vị ra đi, bị gặm nhấm" }, { "src": "thavikā bandhanasuttañca bandhitvā ca upāhanā", "tgt": "túi đựng, và dây mang bằng chỉ kết lại" }, { "src": "udakākappiyaṃ magge parissāvanacoḷakaṃ", "tgt": "nước uống chưa được làm thành đúng phép" }, { "src": "daṇḍaṃ ottharakaṃ tattha anuññāsi parissāvanaṃ", "tgt": "ở tại nơi ấy, ngài đã cho phép đồ lọc có hai lớp" }, { "src": "caṅkamanaṃ jantāgharaṃ visame nīcavatthukā", "tgt": "đường kinh hành, nhà tắm hơi, ở nơi không bằng phẳng" }, { "src": "ajjhokāse tiṇacuṇṇaṃ ullittāvalittakaṃ", "tgt": "ở ngoài trời, rác cỏ, việc tô vữa trong và ngoài" }, { "src": "setakaṃ kāḷavaṇṇañca parikammañca gerukaṃ", "tgt": "màu trắng, việc sơn màu đen, và việc chuẩn bị màu đỏ" }, { "src": "mālākammaṃ latākammaṃ makaradantakapaṭṭikaṃ", "tgt": "việc trang hoàng hình vòng hoa, trang hoàng hình tua" }, { "src": "tayo sopāṇa bāhañca kavāṭaṃ piṭṭhisaṅghāṭaṃ", "tgt": "ba loại bậc thang, và tay cầm, cánh cửa" }, { "src": "udukkhaluttarapāsakaṃ vaṭṭiñca kapisīsakaṃ", "tgt": "trụ cửa, rãnh xoay, chốt xoay, tay nắm, và chốt gài" }, { "src": "sūci ghaṭi tālacchiddaṃ āviñjanañca rajjukaṃ", "tgt": "đinh khóa chốt, chốt cửa, lỗ khóa, lỗ để xỏ dây, và sợi dây" }, { "src": "maṇḍalaṃ dhūmanettañca majjhe ca mukhamattikaṃ", "tgt": "mô tròn, và ống thông khói, ở giữa, và đất sét đắp ở mặt" }, { "src": "mattikādoṇi duggandho ḍahatī udakādhānaṃ", "tgt": "máng đựng đất sét, có mùi hôi, bị phỏng" }, { "src": "pīṭhañca koṭṭhake kammaṃ marumbasilā niddhamanaṃ,naggā chamāyaṃ vassante paṭicchādi tayo tahiṃ", "tgt": "ghế ngồi, ở nhà kho, công việc làm, cát, và đá phiến, rãnh thoát nước, các vị ở trần, ở nền đất, trời đang mưa, ba loại tấm choàng tại nơi ấy" }, { "src": "udapānaṃ lujjati ca valliyā kāyabandhanaṃ", "tgt": "giếng nước, và bị sụp đổ, bằng dây rừng" }, { "src": "lohadāru cammakhaṇḍaṃ sālā tiṇaṃ pidhāni ca", "tgt": "bằng thiếc, bằng gỗ, bằng da thuộc" }, { "src": "sītigataṃ pokkharaṇiṃ purāṇañca nillekhanaṃ", "tgt": "việc bị lạnh, hồ trữ nước, và nước bị ôi" }, { "src": "āsittakaṃ maḷorikaṃ bhuñjantekaṃ tuvaṭṭisuṃ", "tgt": "được rắc dầu thơm, giá đỡ bình bát" }, { "src": "sakkharaṃ kaṭhalañceva pheṇakaṃ pādaghaṃsaniṃ", "tgt": "cát, sỏi, và đá bọt biển là vật chà chân" }, { "src": "chattaṃ vinā ca ārāme tayo sikkāya sammati", "tgt": "ô dù, và không có, ở trong tu viện" }, { "src": "salohitaṃ pamāṇañca vīsati dīghakesatā", "tgt": "có bị chảy máu, và cắt sát , hai mươi" }, { "src": "massuṃ kappenti vaḍḍhenti golomi caturassakaṃ", "tgt": "các vị tỉa râu, các vị để râu, râu dưới cằm" }, { "src": "ābādhā kattari vaṇo dīghaṃ sakkharikāya ca", "tgt": "các chứng bệnh, cái kéo, vết thương" }, { "src": "pallatthikaṃ ca āyogo vaṭaṃ salākabandhanaṃ", "tgt": "ngồi ôm đầu gối, và vải băng bó, sợi dệt" }, { "src": "paṭṭikaṃ sūkarantañca dasā muraja veṇitā", "tgt": "loại bằng vải, và loại hai đầu được thắt lại" }, { "src": "tālavaṇṭaṃ satavalliṃ sāvelliṃ gihipārutaṃ", "tgt": "loại vải có tua, loại vải thật dài" }, { "src": "kaṇṭhe vilaggaṃ dāyañca paṭaggirukkha hatthinā", "tgt": "bị vướng ở cổ họng, và đám lửa lớn, ngọn lửa nghịch chiều" }, { "src": "tiracchavijjā vācanā khipi maṅgala lasuṇaṃ ca", "tgt": "kiến thức nhảm nhí, việc dạy, ngài đã hắt hơi" }, { "src": "hirīyanti apāru duggandho tahaṃ tahaṃ karonti ca,duggandho kūpaṃ lujjati uccavatthu cayepi ca", "tgt": "bậc thang, tay cầm để vịn, ở rìa mép, bị khó khăn, và bục đại tiện, ra ngoài, khe rãnh, và gỗ chùi, thùng chứa, và không được đậy lại" }, { "src": "sopāṇālambaṇa bāhā ante dukkhañca pādukā", "tgt": "nhà tiêu, và cánh cửa, và luôn cả trụ cửa" }, { "src": "bahiddhā doṇi kaṭṭhañca piṭharo ca apāruto", "tgt": "rãnh xoay và chốt xoay, tay nắm, và chốt gài" }, { "src": "mālākammaṃ latākammaṃ makaraṃ pañcapaṭṭikaṃ cīvaravaṃsaṃ rajjuṃ ca jarā dubbala pākāraṃ", "tgt": "bị khó khăn, hổ thẹn, các nắp đậy, các vị đã cư xử hành vi sai trái, ngài đã cho phép đồ vật bằng kim loại ngoại trừ vũ khí" }, { "src": "dhūmarajā mutto rāhugahaṇā", "tgt": "các trí về việc thực hành niệm" }, { "src": "gocarañca pajānātīti yaṃ tassa ārammaṇaṃ", "tgt": "thanh tịnh: sự thiết lập đối tượng là thanh tịnh" }, { "src": "samanti ārammaṇassa upaṭṭhānaṃ samaṃ", "tgt": "thấu triệt: thấu triệt ý nghĩa thiết lập đối tượng" }, { "src": "samodhānetīti kathaṃ balāni samodhāneti", "tgt": "liên kết các giác chi: liên kết các giác chi là thế nào" }, { "src": "assaddhiye akampiyaṭṭhena saddhābalaṃ samodhāneti", "tgt": "liên kết niệm giác chi theo ý nghĩa thiết lập" }, { "src": "kosajje akampiyaṭṭhena viriyabalaṃ samodhāneti", "tgt": "liên kết trạch pháp giác chi theo ý nghĩa suy xét" }, { "src": "pamāde akampiyaṭṭhena satibalaṃ samodhāneti", "tgt": "liên kết cần giác chi theo ý nghĩa ra sức" }, { "src": "uddhacce akampiyaṭṭhena samādhibalaṃ samodhāneti", "tgt": "liên kết hỷ giác chi theo ý nghĩa lan tỏa" }, { "src": "assāsaṃ ittarasaṅkhāte assasati", "tgt": "do tác động của hân hoan" }, { "src": "tato sukhumataraṃ rassaṃ assāsaṃ ittarasaṅkhāte assasati", "tgt": "theo chín phương thức này, hơi thở vào hơi thở ra ngắn là thân" }, { "src": "chandavasena tato sukhumutaraṃ rassaṃ passāsaṃ ittarasaṅkhāte passasati", "tgt": "sự thiết lập là niệm, sự quán xét là trí, thân là sự thiết lập không phải là niệm" }, { "src": "kathaṃ te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "đối với vị đang hướng tâm" }, { "src": "tāya satiyā tena ñāṇena te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "đối với vị đang nhận thức, các thân ấy được cảm nhận" }, { "src": "dīghaṃ passāsavasena cittassa ekaggataṃ avikkhepaṃ pajānato sati upaṭṭhitā hoti", "tgt": "đối với vị đang quán xét lại, các thân ấy được cảm nhận" }, { "src": "rassaṃ passāsavasena cittassa ekaggataṃ avikkhepaṃ pajānato sati upaṭṭhitā hoti", "tgt": "đối với vị đang tập trung tâm, các thân ấy được cảm nhận" }, { "src": "te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "cảm giác toàn thân" }, { "src": "pajānato te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "hơi thở vào hơi thở ra là thân" }, { "src": "passato te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "sự thiết lập là niệm, sự quán xét là trí" }, { "src": "paccavekkhato te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "thân là sự thiết lập không phải là niệm" }, { "src": "cittaṃ adhiṭṭhahato te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "niệm vừa là sự thiết lập vừa là niệm" }, { "src": "viriyaṃ paggaṇhato te kāyā paṭividitā honti", "tgt": "việc tu tập sự thiết lập niệm về quán xét thân trên thân" }, { "src": "sukhapaṭisaṃvedī assāsapassāsavasena vedanā", "tgt": "sự tạo tác của tâm là gì? nhờ tác động của hơi thở vào dài" }, { "src": "cittasaṅkhārapaṭisaṃvedī", "tgt": "nhóm bốn thứ nhì" }, { "src": "anupassatīti", "tgt": "nhóm bốn thứ tư" }, { "src": "() katamāni catuvīsati samādhivasena ñāṇāni", "tgt": "() trí gì do năng lực của minh sát" }, { "src": "dīghaṃ assāsavasena cittassa ekaggatā avikkhepo samādhi", "tgt": "hơi thở vào dài, theo ý nghĩa quán xét là vô thường là minh sát" }, { "src": "() katamāni dvesattati vipassanāvasena ñāṇāni", "tgt": "() trí về nhàm chán là gì? ‘quán xét về vô thường" }, { "src": "assāsaṃ aniccato anupassanaṭṭhena vipassanā", "tgt": "biết và thấy hơi thở vào đúng theo bản thể’ là trí về nhàm chán" }, { "src": "() katamāni aṭṭha nibbidāñāṇāni", "tgt": "() trí thuận theo nhàm chán là gì" }, { "src": "assāsaṃ yathābhūtaṃ jānāti passatīti nibbidāñāṇaṃ", "tgt": "quán xét về vô thường trong khi thở vào" }, { "src": "sañcarittasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc mai mối" }, { "src": "atha kho āyasmā udāyī yena sā gaṇakī tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, đại đức udāyi đã đi đến gặp bà vợ người thầy bói ấy" }, { "src": "atha kho sā gaṇakī yena te ājīvakasāvakā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, bà vợ người thầy bói ấy đã đi đến gặp các đệ tử ngoại đạo ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā te ājīvakasāvake etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với các đệ tử ngoại đạo ấy điều này" }, { "src": "atha kho sā gaṇakī yenāyasmā udāyī tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, bà vợ người thầy bói ấy đã đi đến gặp đại đức udāyi" }, { "src": "dutiyampi kho sā gaṇakī yenāyasmā udāyī tenupasaṅkami", "tgt": "đến lần thứ nhì, bà vợ người thầy bói ấy đã đi đến gặp đại đức udāyi" }, { "src": "atha kho sā gaṇakī ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, bà vợ người thầy bói ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "assosuṃ kho bhikkhū ekaccānaṃ itthīnaṃ oyācantīnaṃ ekaccānaṃ itthīnaṃ āyācantīnaṃ", "tgt": "các tỳ khưu đã nghe được một số người đàn bà thì đang nguyền rủa, một số người đàn bà thì đang cầu khẩn" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā dhuttā uyyāne paricārentā aññatarassā vesiyā santike dūtaṃ pāhesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có nhiều kẻ vô lại trong khi dạo chơi ở vườn hoa đã phái người đưa tin đi đến gặp cô kỷ nữ nọ" }, { "src": "bahinagarañca gantabbaṃ", "tgt": "tôi có nhiều đồ đạc" }, { "src": "atha kho āyasmā udāyī yena sā vesī tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, đại đức udāyi đã đi đến gặp cô kỷ nữ ấy" }, { "src": "upasaṅkamitvā taṃ vesiṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với cô kỷ nữ ấy điều này" }, { "src": "yo pana bhikkhu sañcarittaṃ samāpajjeyya itthiyā vā purisamatiṃ purisassa vā itthimatiṃ", "tgt": "vị tỳ khưu nào tiến hành việc mai mối hoặc là ý định của người nam đến người nữ" }, { "src": "antamaso taṃ khaṇikāyapī ’ti muhuttikā bhavissasi", "tgt": "cho dầu chỉ là cuộc tình phút chốc: cô sẽ là người vợ trong giây lát" }, { "src": "dasa bhariyāyo", "tgt": "có mười hạng vợ" }, { "src": "māturakkhitā nāma mātā rakkhati gopeti issariyaṃ karoti vasaṃ vatteti", "tgt": "người nữ được mẹ bảo hộ nghĩa là có mẹ bảo hộ, canh giữ, thể hiện sự lãnh đạo, vận hành sự quản lý" }, { "src": "piturakkhitā nāma pitā rakkhati gopeti issariyaṃ kāreti vasaṃ vatteti", "tgt": "người nữ được cha bảo hộ nghĩa là có cha bảo hộ, canh giữ, thể hiện sự lãnh đạo, vận hành sự quản lý" }, { "src": "mātāpiturakkhitā nāma mātāpitaro rakkhanti gopenti issariyaṃ kārenti vasaṃ vattenti", "tgt": "người nữ được mẹ cha bảo hộ nghĩa là có mẹ cha bảo hộ, canh giữ, thể hiện sự lãnh đạo, vận hành sự quản lý" }, { "src": "bhaginirakkhitā nāma bhaginī rakkhati gopeti issariyaṃ karoti vasaṃ vatteti", "tgt": "người nữ được chị gái bảo hộ nghĩa là có chị gái bảo hộ, canh giữ, thể hiện sự lãnh đạo, vận hành sự quản lý" }, { "src": "gottarakkhitā nāma sagottā rakkhanti gopenti issariyaṃ kārenti vasaṃ vattenti", "tgt": "người nữ được dòng họ bảo hộ nghĩa là có dòng họ bảo hộ, canh giữ, thể hiện sự lãnh đạo, vận hành sự quản lý" }, { "src": "dhammarakkhitā nāma sahadhammikā rakkhanti gopenti issariyaṃ kārenti vasaṃ vattenti", "tgt": "người nữ được luân lý bảo hộ nghĩa là có các đồng đạo bảo hộ, canh giữ, thể hiện sự lãnh đạo, vận hành sự quản lý" }, { "src": "sārakkhā nāma gabbhepi pariggahītā hoti ‘mayhaṃ esā ’ti", "tgt": "người nữ có sự gìn giữ nghĩa là được giữ lại ngay ở trong phòng" }, { "src": "dāsī nāma dāsī ceva hoti bhariyā ca", "tgt": "vợ hạng nữ tỳ nghĩa là vừa là nữ tỳ vừa là vợ" }, { "src": "kammakārī nāma kammakārī ceva hoti bhariyā ca", "tgt": "vợ hạng nhân công nghĩa là vừa là nhân công vừa là vợ" }, { "src": "dhajāhaṭā nāma karamarānītā vuccati", "tgt": "vợ hạng tù binh nghĩa là được đem lại như tù binh" }, { "src": "māturakkhitañca bhaginirakkhitañca", "tgt": "sự luân phiên từng phần" }, { "src": "puriso bhikkhuṃ pahiṇāti", "tgt": "người nam phái vị tỳ khưu đi" }, { "src": "idaṃ dasamūlakaṃ", "tgt": "đây là phần mười nhân tố" }, { "src": "mātu rakkhitāya mātā bhikkhuṃ pahiṇāti", "tgt": "người mẹ của người nữ được mẹ bảo hộ phái vị tỳ khưu đi" }, { "src": "saparidaṇḍāya yena daṇḍo ṭhapito hoti so bhikkhuṃ pahiṇāti", "tgt": "người quy định về hình phạt đối với người nữ bị quy định hình phạt phái vị tỳ khưu đi" }, { "src": "māturakkhitā bhikkhuṃ pahiṇāti", "tgt": "người nữ được mẹ bảo hộ phái vị tỳ khưu đi" }, { "src": "patigaṇhāti vīmaṃsati paccāharati,āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "dứt tất cả các phần giản lược theo sự luân phiên" }, { "src": "patigaṇhāti vīmaṃsati na paccāharati,āpatti thullaccayassa", "tgt": "nhận lời, thông báo, hồi báo thì phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "patigaṇhāti na vīmaṃsati paccāharati,āpatti thullaccayassa", "tgt": "nhận lời, thông báo, không hồi báo thì phạm tội thullaccaya" }, { "src": "patigaṇhāti na vīmaṃsati", "tgt": "nhận lời, không thông báo" }, { "src": "na paccāharati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "hồi báo thì phạm tội thullaccaya" }, { "src": "na patigaṇhāti vīmaṃsati paccāharati,āpatti thullaccayassa", "tgt": "nhận lời, không thông báo, không hồi báo thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na patigaṇhāti vīmaṃsati na paccāharati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "không nhận lời, thông báo, hồi báo thì phạm tội thullaccaya" }, { "src": "na patigaṇhāti na vīmaṃsati paccāharati,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "không nhận lời, thông báo, không hồi báo thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na patigaṇhāti na vīmaṃsati na paccāharati,anāpatti", "tgt": "không nhận lời, không thông báo, hồi báo thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "puriso sambahule bhikkhū āṇāpeti", "tgt": "người nam bảo nhiều vị tỳ khưu rằng" }, { "src": "puriso bhikkhuṃ āṇāpeti", "tgt": "người nam bảo vị tỳ khưu rằng" }, { "src": "gacchanto sampādeti", "tgt": "khi đi làm hoàn tất" }, { "src": "anāpatti saṅghassa vā cetiyassa vā gilānassa vā karaṇīyena gacchati", "tgt": "vị đi vì công việc cần thiết của hội chúng hoặc của bảo tháp hoặc của người bệnh" }, { "src": "ime kho panayyāyo aṭṭha pāṭidesanīyā dhammā uddesaṃ āgacchanti", "tgt": "bạch chư đại đức ni, tám điều pāṭidesanīya này được đưa ra đọc tụng" }, { "src": "paṭhamapāṭidesanīyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học pāṭidesanīya thứ nhất" }, { "src": "chabbaggiyā bhikkhuniyo sappiṃ viññāpetvā bhuñjantī ”ti", "tgt": "nghe nói các tỳ khưu ni yêu cầu bơ lỏng rồi thọ dụng, có đúng không vậy" }, { "src": "sappi nāma gosappi vā ajikāsappi vā māhisaṃ vā sapp yesaṃ maṃsaṃ kappati tesaṃ sappi", "tgt": "bị bệnh nghĩa là vị không có sự thoải mái khi không có bơ lỏng" }, { "src": "agilānā attano atthāya viññāpeti", "tgt": "bơ lỏng nghĩa là bơ lỏng từ loài bò" }, { "src": "agilānasaññā sappiṃ viññāpetvā bhuñjati", "tgt": "vị ni không bị bệnh yêu cầu cho nhu cầu của bản thân" }, { "src": "agilānasaññā dadhiṃ viññāpetvā bhuñjati", "tgt": "vị ni không bị bệnh yêu cầu cho nhu cầu của bản thân" }, { "src": "anāpatti gilānāya", "tgt": "vị ni bị bệnh" }, { "src": "gilānā hutvā viññāpetvā agilānā bhuñjati", "tgt": "sau khi bị bệnh rồi yêu cầu thì hết bệnh và thọ dụng" }, { "src": "aṭṭhamapāṭidesanīyasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học pāṭidesanīya thứ tám" }, { "src": "atha kho bhikkhuniyo bhikkhūnaṃ etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu ni ấy đã kể lại sự việc ấy cho các tỳ khưu" }, { "src": "saccaṃ bhagavā ”t vigarahi buddho bhagavā", "tgt": "này các tỳ khưu, vì sao các tỳ khưu ni lại đại tiện" }, { "src": "na udake agilānā uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karissāmī ’ti sikkhā karaṇīyā ”ti", "tgt": "‘ta sẽ không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ ở trong nước khi không bị bệnh’ là việc học tập nên được thực hành" }, { "src": "na udake agilānāya uccāro vā passāvo vā kheḷo vā kātabbā", "tgt": "vị ni không bệnh không nên đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ ở trong nước" }, { "src": "yā anādariyaṃ paṭicca udake agilānā uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karoti,āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị ni nào không bị bệnh đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ ở trong nước do không có sự tôn trọng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anāpatti asañcicca", "tgt": "vị ni không cố ý" }, { "src": "atha kho bhagavā pāṭaligāmike upāsake āmantesi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã bảo các cư sĩ ở tại pāṭaligāma rằng" }, { "src": "pañcime gahapatayo", "tgt": "này các cư sĩ" }, { "src": "kho sunīdhavassakārā magadhamattā yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, sunīdha và vassakāra, hai vị quan đại thần xứ magadha" }, { "src": "tato naṃ anukampanti mātā puttaṃ va orasaṃ", "tgt": "do đó, chư thiên thương mến người ấy" }, { "src": "kullaṃ hi jano pabandhati tiṇṇā medhāvino janā ”ti", "tgt": "người còn đang buộc chiếc bè nhỏ thì các bậc trí đã vượt qua" }, { "src": "catunnaṃ ariyasaccānaṃ yathābhūtaṃ adassanā, saṃsitaṃ dīghamaddhānaṃ tāsu tāsveva jātisu", "tgt": "khi những điều này đây đã được nhìn thấy thì lối dẫn đi tái sanh không còn, nguồn sanh khổ đã đoạn, giờ đây không còn tái sanh nữa" }, { "src": "assosi kho ambapālī gaṇikā", "tgt": "nàng kỹ nữ ambapālī đã nghe rằng" }, { "src": "atha kho te licchavī aṅguliṃ poṭhesuṃ", "tgt": "khi ấy, các vị dòng dõi licchavi ấy đã búng ngón tay" }, { "src": "atha kho te licchavī yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các vị dòng dõi licchavi ấy đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "licchavibhāṇavāro tatiyo", "tgt": "tụng phẩm licchavi là thứ ba" }, { "src": "atha kho sīho senāpāti yena nigaṇṭho nātaputto tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, tướng quân sīha đã đi đến gặp nigaṇṭha nāṭaputta" }, { "src": "atha kho sīho senāpati pañcahi rathasatehi divādivassa vesāliyā nīyyāsi bhagavantaṃ dassanāya", "tgt": "sau đó, vào lúc xế trưa tướng quân sīha cùng với năm trăm cỗ xe đã rời thành vesāli để diện kiến đức thế tôn" }, { "src": "yāvatikā yānassa bhūmi yānena gantvā yānā paccorohitvā pattikova yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "sau khi đã đi bằng cỗ xe hết khoảng đường dành cho xe, tướng quân sīha đã xuống xe rồi làm người bộ hành đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atthi sīha", "tgt": "này sīha" }, { "src": "evaṃ vutte sīho senāpati bhagavantaṃ etadavoca", "tgt": "khi được nói như thế, tướng quân sīha đã nói với đức thế tôn điều này" }, { "src": "atha kho bhagavā sīhassa senāpatissa ānupubbīkathaṃ kathesi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã thuyết pháp theo thứ lớp đến tướng quân sīha" }, { "src": "seyyathīdaṃ dānakathaṃ sīlakathaṃ saggakathaṃ", "tgt": "tức là ngài đã giảng giải bài thuyết về bố thí" }, { "src": "kāmānaṃ ādīnavaṃ okāraṃ saṃkilesaṃ", "tgt": "bài thuyết về giới cấm, bài thuyết về cõi trời" }, { "src": "atha kho sīho senāpati aññataraṃ purisaṃ āṇāpesi", "tgt": "sau đó, tướng quân sīha đã ra lệnh cho người đàn ông nọ rằng" }, { "src": "atha kho aññataro puriso yena sīho senāpati tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó, có người đàn ông nọ đã đi đến gặp tướng quân sīha" }, { "src": "upasaṅkamitvā sīhassa senāpatissa upakaṇṇake ārocesi", "tgt": "sau khi đến đã thì thầm vào tai của tướng quân sīha rằng" }, { "src": "alaṃ ayyo", "tgt": "ông bạn ơi" }, { "src": "tena kho pana samayena vesāli subhikkhā hoti susassā sulabha", "tgt": "vào lúc bấy giờ, thành vesāli có sự sung túc về vật thực" }, { "src": "atha kho bhagavā sāyaṇhasamayaṃ patisallānā vuṭṭhito āyasmantaṃ ānandaṃ āmantesi", "tgt": "sau đó vào lúc chiều tối, khi xuất khỏi thiền tịnh đức thế tôn đã bảo đại đức ānanda rằng" }, { "src": "mayā bhikkhūnaṃ anuññātāni dubbhikkhe dussasse dullabhapiṇḍe anto vutthaṃ anto pakkaṃ sāmaṃ pakkaṃ", "tgt": "những điều gì mà ta đã cho phép các tỳ khưu trong lúc khó khăn về vật thực, mùa màng bị thất thu" }, { "src": "atha kho te manussā yenāyasmā ānando tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "khi ấy, những người ấy đã đi đến gặp đại đức ānanda" }, { "src": "upasaṅkamitvā āyasmantaṃ ānandaṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với đại đức ānanda điều này" }, { "src": "bahuṃ loṇampi telampi taṇḍulampi khādanīyampi sakaṭesu āropitā tiṭṭhant mahā ca megho uggato", "tgt": "ở đây nhiều muối, dầu ăn, gạo lức, và vật thực loại cứng đã được chất trong các xe hàng và chúng đang còn đó" }, { "src": "kaṭhinakkhandhakaṃ", "tgt": "chương kaṭhina" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvarāsāya pakkamat so bahisīmagato taṃ cīvarāsaṃ payirupāsat anāsāya labhati", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu ra đi với niềm mong mỏi về y vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới và lưu tâm đến niềm mong mỏi về y ấy" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvarasāya pakkamat so bahisīmagato taṃ cīvarāsaṃ payirupāsat anāsāya labhati", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu ra đi với niềm mong mỏi về y vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới và lưu tâm đến niềm mong mỏi về y ấy" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvarāsāya pakkamati ‘na paccessan ’t tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu ra đi với niềm mong mỏi về y : ‘ta sẽ không trở về" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvarāsāya pakkamati ‘paccessan ’t tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu ra đi với niềm mong mỏi về y : ‘ta sẽ trở về" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvarāsāya pakkamati ‘paccessan ’t so bahisīmagato suṇāti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu ra đi với niềm mong mỏi về y : ‘ta sẽ trở về" }, { "src": "‘ubbhataṃ kira tasmiṃ āvāse kaṭhinan ’t tassa evaṃ hoti", "tgt": "’ vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới và nghe được rằng" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino disaṃgamiko pakkamati cīvarapaṭiviṃsaṃ apacinayamāno", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu và là vị du hành phương xa, ra đi chưa thâu thập phần chia về y" }, { "src": "tamenaṃ disaṃgataṃ bhikkhū pucchanti", "tgt": "các vị tỳ khưu đã hỏi vị du hành phương xa ấy rằng" }, { "src": "bhikkhu atthakakaṭhino disaṃgamiko pakkamati cīvarapaṭiviṃsaṃ apacinayamāno", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu và là vị du hành phương xa, ra đi chưa thâu thập phần chia về y" }, { "src": "bhikkhu atthakakaṭhino disaṃgamiko pakkamati ‘idhevimaṃ cīvaraṃ kāressaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu và là vị du hành phương xa, ra đi ‘ta sẽ nhờ làm y này ngay ở đây" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino disaṃgamiko pakkamati ‘nevimaṃ cīvaraṃ kāressaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu và là vị du hành phương xa, ra đi ‘ta sẽ không nhờ làm y này nữa" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino disaṃgamiko pakkamati ‘idhevimaṃ cīvaraṃ kāressaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu và là vị du hành phương xa, ra đi ‘ta sẽ nhờ làm y này ngay ở đây" }, { "src": "apacinayanavakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm chín về ‘chưa thâu thập.’" }, { "src": "vassissām no ce me phāsu bhavissati", "tgt": "nếu ở nơi ấy có sự thoải mái cho ta" }, { "src": "vasissām no ce me phāsu bhavissati", "tgt": "nếu ở nơi ấy có sự thoải mái cho ta" }, { "src": "phāsuvihārapañcakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm năm về ‘vị có sự trú ngụ thoải má’" }, { "src": "dve me bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "katame ca bhikkhave", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "kaṭhinakkhandhako niṭṭhito sattamo", "tgt": "dứt chương kaṭhina là thứ bảy" }, { "src": "imamhi khandhake vatthu dvādasa", "tgt": "trong chương này có mười hai sự việc" }, { "src": "peyyālamukhāni ekasataṃ aṭṭhārasa", "tgt": "một trăm mười tám phần mở đầu đã được giản lược" }, { "src": "ullikhā dhovanaṃ ceva vicāraṇañca chedanaṃ", "tgt": "ngoại trừ y năm điều, hoặc nhiều hơn" }, { "src": "paribhaṇḍaṃ ovaṭṭeyyaṃ maddanā nimittakathā", "tgt": "không bị dơ, xem như không bị dơ, tấm choàng cũ" }, { "src": "yathā mahārāja nāvālakanakaṃ bahūmijālākulavikkhobhita", "tgt": "tâu đại vương, còn có điều khác nữa cái neo thuyền không nổi lên" }, { "src": "salilatale mahatimahāsamudde nāvaṃ laketi ṭhapeti", "tgt": "nó chìm xuống thậm chí cả trăm cánh tay ở trong nước" }, { "src": "tatheva lābhasakkāre mā plavatha visīdathā ’”ti", "tgt": "câu hỏi về tính chất của cột buồm là thứ bảy" }, { "src": "kammakaraṅgapañho", "tgt": "dhammapada - pháp cú, câu" }, { "src": "evameva kho mahārāja yoginā yogāvacarena evaṃ cintayitabbaṃ", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế vị hành giả thiết tha tu tập nên suy nghĩ như vầy" }, { "src": "‘kāyaṃ imaṃ sammasatha parijānātha punappunaṃ", "tgt": "‘ngươi hãy suy xét về thân này, hãy biết toàn diện lần này lần khác" }, { "src": "vaṭaṃsakā vātadhutā vātena sampakampitā", "tgt": "các vòng hoa đeo tai bị gió thổi" }, { "src": "akkosānaṃ vadhānaṃ ca tajjanāya ca ukkatā", "tgt": "bị đày đọa bởi sự dọa nạt và những sự mắng nhiếc" }, { "src": "vipathe kuṭaṃ nikkhipitvā vanasaṇḍaṃ upāgamiṃ", "tgt": "sau khi để xuống cái bình nước ở con đường rẽ" }, { "src": "daḷhaṃ pāsaṃ karitvāna āsumbhitvāna pādape", "tgt": "sau khi làm cái thòng lọng chắc chắn rồi máng vào thân cây" }, { "src": "tatthaddasāsiṃ sambuddhaṃ sabbalokahitaṃ muniṃ", "tgt": "tại nơi ấy, tôi đã nhìn thấy đấng toàn giác" }, { "src": "pāsādikaṃ pasādanīyaṃ vanā nibbānamāgataṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị tạo được niềm tin" }, { "src": "guttindriyo jhānarato abbhiggatamānaso", "tgt": "có các giác quan đã được canh phòng" }, { "src": "bhayabheravo durāsado sīhova guhamassito", "tgt": "tựa như con sư tử nương náu ở hang động" }, { "src": "so maṃ mudūhi vācāhi ālapitvā tathāgato", "tgt": "sau khi chuyện trò với tôi bằng những lời nói dịu dàng" }, { "src": "tāhaṃ giraṃ suṇitvāna nelaṃ atthavatiṃ suciṃ", "tgt": "tôi đã lắng nghe lời nói không sai sót" }, { "src": "kallacittaṃ ca maṃ ñatvā pasannaṃ suddhamānasaṃ", "tgt": "sau khi biết được tôi có tâm đã sẵn sàng" }, { "src": "idaṃ dukkhanti maṃ avoca ayaṃ dukkhassa sambhavo", "tgt": "‘đây là khổ,’ ngài đã nói với tôi như thế" }, { "src": "upasampadaṃ pucchissaṃ sanidānaṃ saniddesaṃ", "tgt": "tôi sẽ hỏi về chương uposatha với phần mở đầu và phần trình bày" }, { "src": "vassūpanāyikaṃ pucchissaṃ sanidānaṃ saniddesaṃ", "tgt": "tôi sẽ hỏi về chương pavāraṇā với phần mở đầu và phần trình bày" }, { "src": "campeyyakaṃ pucchissaṃ sanidānaṃ saniddesaṃ", "tgt": "tôi sẽ hỏi về chương campā với phần mở đầu và phần trình bày" }, { "src": "kosambakaṃ pucchissaṃ sanidānaṃ saniddesaṃ", "tgt": "tôi sẽ hỏi về chương kosambi với phần mở đầu và phần trình bày" }, { "src": "kammakkhandhakaṃ pucchissaṃ sanidānaṃ saniddesaṃ", "tgt": "tôi sẽ hỏi về chương hành sự với phần mở đầu và phần trình bày" }, { "src": "disvāna devaṃ paṭipucchi bhikkhu ucce vimānamhi ciraṭṭhitike", "tgt": "sau khi nhìn thấy vị thiên nhân có đồ trang sức ở bàn tay đã được trau chuốt" }, { "src": "alaṅkato mālabhārī suvattho sukuṇḍalī kappitakesamassu", "tgt": "ngươi đã được trang điểm, có mang vòng hoa, có y phục xinh đẹp" }, { "src": "dvayajja kiccaṃ ubhayañca kāriyaṃ iccevahaṃ bhante tadā vicintayiṃ", "tgt": "‘hôm nay, có hai phận sự, và cả hai đều cần phải làm" }, { "src": "nandakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão nandaka" }, { "src": "maṇḍapaṃ sukataṃ katvā padmapupphehi chādayiṃ", "tgt": "tôi đã phủ lên bằng những đóa hoa sen" }, { "src": "maṇḍapaṃ chādayitvāna sayambhuṃ abhivādayiṃ", "tgt": "sau khi đã lợp xong mái che, tôi đã đảnh lễ đấng tự chủ" }, { "src": "pubbakammena saṃyutto tusitaṃ agamāsahaṃ", "tgt": "được gắn liền với nghiệp trước đây" }, { "src": "sayane ’haṃ tuvaṭṭāmi accantaṃ pupphasanthate", "tgt": "tôi nằm ở cái giường thường xuyên được lót bằng bông hoa" }, { "src": "antaḷikkhā ca padumā vassanti niccakālikaṃ", "tgt": "và có các đóa hoa sen từ trên không trung liên tục rơi xuống" }, { "src": "marīcike phandamāne tappamāne ca ātape", "tgt": "khi ảo ảnh đang lung linh và sức nóng đang thiêu đốt" }, { "src": "duggatiṃ samatikkanto apāyā pihitā mama, maṇḍape rukkhamūle vā santāpo me na vijjati", "tgt": "trong khi vượt qua khổ cảnh, các địa ngục đã đóng lại đối với tôi ở mái che hoặc ở gốc cây, tôi không biết đến sự nóng bức" }, { "src": "mahīsaññaṃ adhiṭṭhāya loṇatoyaṃ tarāmahaṃ", "tgt": "sau khi chú nguyện sự niệm tưởng về đất" }, { "src": "apathampi pathaṃ katvā gacchāmi anilañjase", "tgt": "thậm chí không có con đường, tôi tạo ra con đường" }, { "src": "jahitā purimā jāti buddhassa oraso ahaṃ", "tgt": "cuộc sống trước đây đã được buông bỏ" }, { "src": "ārādhito ’mhi sugataṃ gotamaṃ sakyapuṅgavaṃ", "tgt": "tôi đã làm hài lòng đấng thiện thệ gotama" }, { "src": "upaṭṭhitvāna sambuddhaṃ gotamaṃ sakyapuṅgavaṃ,pāraṅgamaniyaṃ maggaṃ apucchiṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "tôi đã hầu cận đấng toàn giác gotama bậc cao quý của dòng sakya và đã hỏi đấng lãnh đạo thế gian về đạo lộ đi đến bờ kia" }, { "src": "ajjhiṭṭho kathayī buddho gambhīraṃ nipuṇaṃ padaṃ, tassāhaṃ dhammaṃ sutvāna pattomhi āsavakkhayaṃ", "tgt": "được yêu cầu, đức phật đã thuyết giảng về đạo lộ thâm sâu vi tế sau khi lắng nghe giáo pháp của ngài, tôi đã đạt đến sự diệt tận các lậu hoặc" }, { "src": "nandakattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão nandaka là phần thứ sáu" }, { "src": "uppātā supinā mayhaṃ lakkhaṇā suppakāsitā", "tgt": "tôi hiểu biết rành rẽ về các điềm báo hiệu" }, { "src": "so ’haṃ buddhassa sutvāna tattha cittaṃ pasādayiṃ", "tgt": "tại đó, sau khi lắng nghe đức phật tôi đây đã làm cho tâm được tịnh tín" }, { "src": "bhuñjanto vā nisinno vā sarāmi niccakālikaṃ", "tgt": "trong khi ăn hoặc trong khi ngồi xuống, tôi thường xuyên nhớ lại" }, { "src": "kālañca punarāgamma upesi maṃ mahāmuni", "tgt": "và đã xảy ra một lần khác nữa" }, { "src": "sañjānitvāna sambuddhaṃ piyadassiṃ mahāmuniṃ sakaṃ cittaṃ pasādetvā idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "sau khi nhận ra đấng toàn giác, bậc đại hiền trí piyadassī, tôi đã làm cho tâm của chính mình được tịnh tín rồi đã nói lời nói này" }, { "src": "aññe pīṭhe ca pallaṅke āsandīsu nisīdare", "tgt": "những người khác tự ngồi xuống ở ghế đẩu" }, { "src": "mama hāsaṃ janetvāna paribhuñji mahāmuni", "tgt": "sau khi làm cho tôi sanh khởi niềm vui" }, { "src": "piyadassī tu bhagavā lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "rồi đức thế tôn piyadassī, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "sattasattati kappāni devaloke ramissati", "tgt": "sẽ sướng vui ở thế giới chư thiên trong bảy mươi bảy kiếp" }, { "src": "soṇṇamayaṃ rūpimayaṃ pallaṅkaṃ sukataṃ bahuṃ", "tgt": "sẽ đạt được nhiều chiếc ghế bành khéo được tạo ra làm bằng vàng" }, { "src": "caṅkamantampi manujaṃ puññakammasamaṅginaṃ, pallaṅkāni anekāni parivārissare tadā", "tgt": "khi ấy, có vô số chiếc ghế bành sẽ quây quanh con người có được nghiệp phước thiện, ngay cả trong lúc đang đi kinh hành" }, { "src": "ājānīyāva jātiyā sindhavā sīghavāhino", "tgt": "được trang hoàng với tất cả các loại trang sức" }, { "src": "vacchake janayissanti ratanapīṭhass’ idaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của chiếc ghế bằng châu báu" }, { "src": "tassa dassanamāgamma pabbajissatakiñcano", "tgt": "sẽ đi đến chiêm ngưỡng vị ấy, sẽ xuất gia" }, { "src": "tassa dhammaṃ suṇitvāna kilese ghātayissati", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp của vị ấy" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā hemako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão hemaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "hemakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão hemaka là phần thứ bảy" }, { "src": "tisūlakontamantehi kavacehi tomarehi ca", "tgt": "lúc bấy giờ, trong khi đánh đập nhau" }, { "src": "saddaṃ mānusak’ ākaṃsu aho rājā adhammiko", "tgt": "những con người đã thốt ra lời rằng" }, { "src": "sayane ’haṃ tuvaṭṭento sayāmi niraye tadā", "tgt": "khi ấy, trong lúc trằn trọc ở trên giường" }, { "src": "kiṃ pamādena rajjena vāhanena balena ca", "tgt": "được gì với sự chểnh mảng, với vương quốc" }, { "src": "kiṃ me puttehi dārehi rajjena sakalena ca", "tgt": "được gì cho tôi với các người con trai" }, { "src": "ārūḷhe gāmaṇīyehi tomaraṅkusapāṇihi", "tgt": "sáu mươi ngàn con ngựa dòng sindhu thuần chủng" }, { "src": "saṅgāmāvacare dhāne anapekkho vihāy’ ahaṃ", "tgt": "là phương tiện vận chuyển nhanh chóng" }, { "src": "chaḍḍayitvāna taṃ rajjaṃ pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "tôi đã xuất gia vào đời sống không gia đình" }, { "src": "nagarā nikkhamitvāna himavantamupāgamiṃ", "tgt": "sau khi rời khỏi thành phố" }, { "src": "bhāgīrathinadītīre assamaṃ māpayiṃ ahaṃ", "tgt": "mã-lạp. tôi đã tạo lập khu ẩn cư ở bờ sông bhāgīrathī" }, { "src": "paṇṇasālaṃ karitvāna aggyagāraṃ akāsahaṃ", "tgt": "sau khi xây dựng gian nhà rộng bằng lá" }, { "src": "maṇḍape rukkhamūle vā suññāgāre ca jhāyato", "tgt": "và trong lúc tham thiền ở mái che" }, { "src": "mama assamasāmantā yakkho āsi mahiddhiko", "tgt": "ở lân cận khu ẩn cư của tôi có con dạ-xoa có đại thần lực" }, { "src": "buddhaseṭṭhamhi uppanne ārocesi mamaṃ tadā", "tgt": "khi ấy đã thông báo cho tôi về đức phật tối thượng đã hiện khởi" }, { "src": "tāreti janataṃ sabbaṃ tampi so tārayissat", "tgt": "ngài cũng sẽ giúp cho ngươi vượt qua" }, { "src": "yakkhassa vacanaṃ sutvā saṃviggo āsi tāvade", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của con dạ" }, { "src": "aggidāruñca chaḍḍetvā saṃsāmetvāna santhataṃ, assamaṃ abhivanditvā nikkhamiṃ vipinā ahaṃ", "tgt": "và sau khi quăng bỏ lửa củi, tôi đã tự sắp xếp thảm trả sau khi lễ bái khu ẩn cư, tôi đã rời khỏi khu rừng" }, { "src": "tato candanamādāya gāmā gāmaṃ purā puraṃ", "tgt": "sau khi cầm lấy trầm hương từ khu rừng ấy" }, { "src": "bhagavā tamhi samaye sumedho lokanāyako, catusaccaṃ pakāsento bodheti janataṃ bahuṃ", "tgt": "vào thời điểm ấy, đức thế tôn, bậc lãnh đạo thế gian sumedha, trong khi công bố về bốn sự thật giác ngộ nhiều người" }, { "src": "añjalimpaggahetvāna sīse katvāna candanaṃ", "tgt": "sau khi đã chắp tay lên và đặt trầm hương ở trên đầu" }, { "src": "sambuddhaṃ abhivādetvā imā gāthā abhāsahaṃ", "tgt": "tôi đã đảnh lễ đấng toàn giác và đã nói lên những lời kệ này" }, { "src": "vassike pupphamānamhi santike upavāyati", "tgt": "trong khi hoa nhài đang nở rộ" }, { "src": "campake nāgavanike atimuttakaketake", "tgt": "trong khi các loài hoa campaka" }, { "src": "nāgasamālavaggo", "tgt": "phẩm nāgasamāla" }, { "src": "buddhasaññakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão buddhasaññaka" }, { "src": "buddhasaññakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão buddhasaññaka là phần thứ ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ekasaññako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ekasaññaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ekasaññakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ekasaññaka là phần thứ năm" }, { "src": "ten’ eva sūcidānena nipuṇatthavipassakaṃ", "tgt": "chính nhờ vào việc dâng cúng kim khâu ấy mà trí tuệ sắc bén" }, { "src": "catupaññāsakappamhi migaketusanāmako", "tgt": "năm mươi bốn kiếp, vị có tên migaketu" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ṭhitañjaliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ṭhitañjaliya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ṭhitañjaliyattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ṭhitañjaliya là phần thứ chín" }, { "src": "tiṃsa kappāni devindo devarajjaṃ karissati", "tgt": "và sẽ là vị chúa của chư thiên cai quản thiên quốc ba mươi kiếp" }, { "src": "mahāvitthārikaṃ nāmaṃ vyamhaṃ hessati tāvade", "tgt": "ngay lập tức sẽ hiện ra cung điện tên mahāvitthārika" }, { "src": "cattāri satasahassāni niyyuhā ca sumāpitā", "tgt": "và có bốn trăm ngàn tháp nhọn sẽ được hóa hiện ra" }, { "src": "koṭisatasahassāyo parivāressanti accharā", "tgt": "hàng trăm ngàn koṭi nàng tiên thiện xảo về điệu vũ và lời ca" }, { "src": "vassissati pupphavasso dibbo lohitako sadā", "tgt": "thường xuyên có cơn mưa bông hoa thuộc về cõi trời có màu đỏ" }, { "src": "bhavanaṃ parivāretvā samantā satayojanaṃ, te visuddhā lohitakā dibbagandhaṃ pavāyare", "tgt": "các bông hoa màu đỏ tinh khiết ấy bao bọc xung quanh nơi cư ngụ một trăm do-tuần và tỏa ngát hương thơm cõi trời" }, { "src": "sampattiyo duve bhutvā anīti anupaddavo", "tgt": "sau khi thọ hưởng hai sự thành tựu" }, { "src": "sudiṭṭho vata me buddho vāṇijjaṃ suppayojitaṃ", "tgt": "quả nhiên đức phật đã được tôi nhìn thấy rõ ràng" }, { "src": "ajja me dhammappattassa vippamuttassa sabbaso", "tgt": "hôm nay, tôi là người đã đạt được giáo pháp" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ buddhamabhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường đức phật trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā tipadumiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão tipadumiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tipadumiyattherassa apadānaṃ dasamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tipadumiya là phần thứ mười" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā timirapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão timirapupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "timirapupphiyattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão timirapupphiya là phần thứ nhất" }, { "src": "sayampaṭibhāṇiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sayampaṭibhāṇiya" }, { "src": "kakudhaṃ vilasantaṃva devadevaṃ narāsabhaṃ", "tgt": "ai là người nhìn thấy đấng nhân ngưu" }, { "src": "tamandhakāraṃ nāsetvā santāretvā bahuṃ janaṃ", "tgt": "ai là người nhìn thấy bậc đã xua đi điều tăm tối ấy" }, { "src": "uddharantaṃ bahū satte ko disvā nappasīdati", "tgt": "đang tiếp độ nhiều chúng sanh mà không tịnh tín" }, { "src": "āhanantaṃ dhammabheriṃ maddantaṃ titthiye gaṇe", "tgt": "ai là người nhìn thấy vị đang vỗ lên chiếc trống giáo pháp" }, { "src": "pucchanti nipuṇe pañhe ko disvā nappasīdati", "tgt": "ai là người nhìn thấy mà không tịnh tín" }, { "src": "sabbe janā samāgamma sampavārenti cakkhumaṃ", "tgt": "tất cả mọi người tụ tập lại và thỉnh cầu bậc hữu nhãn" }, { "src": "vyāharantassa buddhassa cakkavāḷamhi sūyati", "tgt": "khi đức phật đang nói, được nghe ở bầu vũ trụ" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ buddhambhikittayiṃ", "tgt": "tôi đã ngợi ca đức phật trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sayampaṭibhāṇiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão sayampaṭibhāṇiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "sayampaṭibhāṇiyattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sayampaṭibhāṇiya là phần thứ chín" }, { "src": "naḷamālivaggo", "tgt": "phẩm naḷamāli" }, { "src": "dvenavute ito kappe yaṃ nimittaṃ viyākariṃ", "tgt": "tôi đã giải thích về điềm báo hiệu trước đây chín mươi hai kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā naḷamāliyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão naḷamāliya là phần thứ nhất" }, { "src": "tāyeva maṇipūjāya anubhotvāna sampadā", "tgt": "do chính sự cúng dường ngọc ma" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ maṇiṃ abhipūjayiṃ", "tgt": "tôi đã cúng dường ngọc ma-ni trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā maṇipūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão maṇipūjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "maṇipūjakattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão maṇipūjaka là phần thứ nhì" }, { "src": "vuṭṭhitaṃ kosikaṃ buddhaṃ sayambhuṃ aparājitaṃ", "tgt": "khi đức phật kosika, đấng tự chủ, bậc không bị đánh bại đã xuất khỏi" }, { "src": "divasañceva rattiñca āloko hoti me sadā, samantā yojanasataṃ obhāsena pharāmahaṃ", "tgt": "luôn luôn có ánh sáng cho tôi vào ban ngày và cả ban đêm nữa tôi tỏa ra ánh sáng ở xung quanh một trăm do-tuần" }, { "src": "pañcapaññāsakappamhi cakkavattī ahosahaṃ", "tgt": "tôi đã là đấng chuyển luân vương" }, { "src": "tadā me nagaraṃ āsi iddhaṃ phītaṃ sunimmitaṃ", "tgt": "khi ấy, thành phố của tôi đã được sung túc" }, { "src": "na tasmiṃ nagare atthi vallikaṭṭhaṃ ca mattikā", "tgt": "ở trong thành phố ấy không có dây thừng" }, { "src": "dasasahassā pokkharañño padumuppalachāditā", "tgt": "có mười ngàn ngàn hồ nước được che đậy bởi sen hồng và sen xanh" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ ukkaṃ dhārayiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã cầm giữ ngọn đuốc trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā ukkāsatiko thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão ukkāsatika đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "ukkāsatikattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ukkāsatika là phần thứ ba" }, { "src": "kummāsadāyakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kusaṭṭhadāyaka" }, { "src": "pānadhiṃ abhirūhitvā idaṃ vacanamabravī", "tgt": "đấng nhân ngưu đã bước lên đôi dép, rồi đã nói lời nói này" }, { "src": "yo pānadhiṃ me adadā pasanno sehi pāṇihi, tamhaṃ kittayissāmi, suṇotha mama bhāsato", "tgt": "người nào được tịnh tín tự tay mình đã dâng cúng đến ta đôi đép, ta sẽ tán dương người ấy. các người hãy lắng nghe ta nó" }, { "src": "devayānapaṭibhāgaṃ yānaṃ paṭilabhissat", "tgt": "sẽ nhận lãnh chiếc xe tương tợ chiếc xe của chư thiên" }, { "src": "pāsādā sīvikā mayhaṃ hatthino samalaṅkatā", "tgt": "các tòa lâu đài, các kiệu khiêng" }, { "src": "agārā nikkhamantopi rathena nikkhamiṃ ahaṃ", "tgt": "ngay cả trong khi lìa khỏi gia đình" }, { "src": "lābhā mayhaṃ suladdhaṃ me vāṇijjaṃ suppayojitaṃ", "tgt": "điều lợi ích cho tôi đã được tôi đạt thành một cách tốt đẹp" }, { "src": "aparimeyye ito kappe yaṃ pānadhimadāsahaṃ", "tgt": "tôi đã dâng cúng đôi dép trước đây vô lượng kiếp" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi pānadhissa idaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của đôi dép" }, { "src": "pānadhidāyakattherassa apadānaṃ navamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pānadhidāyaka là phần thứ chín" }, { "src": "paṃsukūlavaggo", "tgt": "phẩm paṃsukūla" }, { "src": "pulinacaṅkamiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pulinacaṅkamiya" }, { "src": "ucchaṅgā pulinaṃ gayha caṅkamaṃ okiriṃ ahaṃ,pasannacitto sumano sugatassa sirīmato", "tgt": "với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, tôi đã ôm cát ở bên hông và đã rải lên đường kinh hành của đấng thiện thệ quang vinh" }, { "src": "ekatiṃse ito kappe pulinaṃ okiriṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã rải cát trước đây ba mươi mốt kiếp" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi pulinassa idaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của cát" }, { "src": "pasannacitto sumano vipulāya ca pītiyā", "tgt": "với tâm hoan hỷ, với ý vui mừng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā paṃsukūlasaññako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão paṃsukūlasaññaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "paṃsukūlasaññakattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paṃsukūlasaññaka là phần thứ nhất" }, { "src": "ārakkhadāyakavaggo", "tgt": "phẩm ārakkhadāyaka" }, { "src": "ārakkhadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ārakkhadāyaka" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā gatasaññako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão gatasaññaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "gatasaññakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão gatasaññaka là phần thứ ba" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā pupphāsanadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão pupphāsanadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "pupphāsanadāyakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pupphāsanadāyaka là phần thứ năm" }, { "src": "sudassano mahāvīro desento amataṃ padaṃ", "tgt": "trong khi thuyết giảng về vị thế bất tử" }, { "src": "tāya vācāya madhurāya saṅgaṇhāti mahājanaṃ", "tgt": "bằng lời nói ngọt ngào ấy, ngài thu hút đám đông dân chúng" }, { "src": "nigghosasaddaṃ sutvāna siddhatthassa mahesino", "tgt": "sau khi lắng nghe âm thanh vang vang của bậc đại ẩn sĩ siddhattha" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe dhammiṃ kathā katvā bhikkhū āmantesi", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã nói pháp thoại rồi bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "vassaṃ vutthānaṃ bhikkhūnaṃ kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "ta cho phép thành tựu kaṭhina đến các tỳ khưu đã sống qua mùa mưa" }, { "src": "dinnaṃ idaṃ saṅghena kaṭhinadussaṃ itthannāmassa bhikkhuno kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "vải kaṭhina này đã được hội chúng trao đến vị tỳ khưu tên để thành tựu kaṭhina" }, { "src": "[catuvīsati ākārā]", "tgt": "[hai mươi bốn điều kiện]" }, { "src": "[sattarasa ākārā]", "tgt": "[mười bảy điều kiện]" }, { "src": "ubbhataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "thế nào là kaṭhina hết hiệu lực" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvaraṃ ādāya pakkamat tassa bahisīma", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, cầm lấy y" }, { "src": "bhikkhu atthakaṭhino cīvaraṃ ādāya pakkamat tassa bahisīma", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, cầm lấy y" }, { "src": "ādāyasattakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm bảy về ‘cầm lấy.’" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvaraṃ samādāya pakkamat tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, mang theo y , ra đ khi vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới thì khởi ý như vầy" }, { "src": "‘idhevimaṃ cīvaraṃ kāressaṃ", "tgt": "‘ta sẽ nhờ làm y này ngay ở đây" }, { "src": "na paccessan ’t so taṃ cīvaraṃ kāret tassa bhikkhuno niṭṭhānantiko kaṭhinuddhāro.()", "tgt": "ta sẽ không trở về.’ vị ấy nhờ làm y ấy sự việc được hoàn tất là sự hết hiệu lực kaṭhina đối với vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "‘nevimaṃ cīvaraṃ kāressaṃ", "tgt": "‘ta sẽ không nhờ làm y này nữa" }, { "src": "samādāyasattakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm bảy về ‘mang theo.’" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino vippakatacīvaraṃ ādāya pakkamat tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, cầm lấy y chưa làm xong, ra đ khi vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới thì khởi ý như vầy" }, { "src": "ādāyachakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm sáu về ‘cầm lấy.’" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino vippakatacīvaraṃ samādāya pakkamat tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, mang theo y chưa làm xong, ra đ khi vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới thì khởi ý như vầy" }, { "src": "samādāyachakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm sáu về ‘mang theo.’" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvaraṃ ādāya pakkamati ‘na paccessan ’t tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, cầm lấy y , ra đi : ‘ta sẽ không trở về.’ khi vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới thì khởi ý như vầy" }, { "src": "‘idhevimaṃ cīvaraṃ kāressan ’t so taṃ cīvaraṃ kāret tassa bhikkhuno niṭṭhānantiko kaṭhinuddhāro.()", "tgt": "‘ta sẽ nhờ làm y này ngay ở đây.’ vị ấy nhờ làm y ấy. sự việc được hoàn tất là sự hết hiệu lực kaṭhina đối với vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "‘nevimaṃ cīvaraṃ kāressan ’t tassa bhikkhuno sanniṭṭhānantiko kaṭhinuddhāro.()", "tgt": "‘ta sẽ không nhờ làm y này nữa.’ sự việc tự mình dứt khoát là sự hết hiệu lực kaṭhina đối với vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvaraṃ ādāya pakkamati anadhiṭṭhitena", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, cầm lấy y , ra đi và còn chưa quyết định" }, { "src": "nevassa hoti ‘paccessan ’ti", "tgt": "vị ấy không khởi ý rằng" }, { "src": "na panassa hoti ‘na paccessan ’t tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "‘ta sẽ trở về’ và vị ấy cũng không khởi ý rằng: ‘ta sẽ không trở về" }, { "src": "na panassa hoti ‘na paccessan ’t tassa bahisīma", "tgt": "‘ta sẽ trở về’ và vị ấy cũng không khởi ý rằng" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvaraṃ ādāya pakkamati ‘paccessan ’t tassa bahisīmagatassa evaṃ hoti", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, cầm lấy y , ra đi : ‘ta sẽ trở về.’ khi vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới thì khởi ý như vầy" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino cīvaraṃ samādāya pakkamat", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, mang theo y , ra đi" }, { "src": "[samādāyapaṇṇarasakaṃ peyyālaṃ]", "tgt": "[nhóm mười lăm về ‘mang theo’ được giản lược]" }, { "src": "na paccessan ’ti so taṃ cīvaraṃ kāret tassa bhikkhuno niṭṭhānantiko kaṭhinuddhāro", "tgt": "ta sẽ không trở về.’ vị ấy nhờ làm y ấy. sự việc được hoàn tất là sự hết hiệu lực kaṭhina đối với vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "bhikkhu atthatakaṭhino vippakatacīvaraṃ samādāya pakkamati anadhiṭṭhitena", "tgt": "vị tỳ khưu có kaṭhina đã được thành tựu, mang theo y chưa làm xong" }, { "src": "na paccessan ’t so taṃ cīvaraṃ kāret tassa bhikkhuno niṭṭhānantiko kaṭhinuddhāro", "tgt": "’ khi vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới thì khởi ý như vầy: ‘ta sẽ nhờ làm y này ngay ở đây" }, { "src": "na paccessan ’t tassa bhikkhuno sanniṭṭhānantiko kaṭhinuddhāro", "tgt": "’ khi vị ấy đã đi ra khỏi ranh giới thì khởi ý như vầy: ‘ta sẽ không nhờ làm y này nữa" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevanapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "dhammaṃ paṭisevanapaccayā catasso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa vi phạm bốn tội" }, { "src": "sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropanapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc đoạt lấy mạng sống con người vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của việc đoạt lấy mạng sống con người vi phạm ba tội" }, { "src": "sañcicca manussaviggahaṃ jīvitā voropanapaccayā imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của sự đoạt lấy mạng sống con người vi phạm ba tội này" }, { "src": "asantaṃ abhūtaṃ uttarimanussadhammaṃ ullapanapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc khoác lác về pháp thượng nhân không có không thực chứng vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "abhūtaṃ uttarimanussadhammaṃ ullapanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của việc khoác lác về pháp thượng nhân không có không thực chứng vi phạm ba tội" }, { "src": "samāpajjanapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc xúc chạm thân thể vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "kāyasaṃsaggaṃ samāpajjanapaccayā pañca āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của việc xúc chạm thân thể vi phạm năm tội" }, { "src": "bhikkhuṃ kāyena kāyaṃ āmasati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị tỳ khưu sờ vào thân bằng thân phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "mātugāmaṃ duṭṭhullāhi vācāhi obhāsanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc nói với người nữ bằng những lời thô tục vi phạm ba tội" }, { "src": "passāvamaggaṃ ādissa vaṇṇampi bhaṇati avaṇṇampi bhaṇati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị nói lời ca ngợi, nói lời chê bai đề cập đến đường tiêu, đường tiểu phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ bhāsanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc nói lời ca ngợi sự hầu hạ tình dục cho bản thân vi phạm ba tội" }, { "src": "sañcarittaṃ samāpajjanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc tiến hành sự mai mối vi phạm ba tội" }, { "src": "saññācikāya kuṭiṃ kārāpanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc bảo xây dựng cốc liêu do tự mình xin vi phạm ba tội" }, { "src": "ekaṃ piṇḍaṃ anāgate āpatti thullaccayassa", "tgt": "lúc tiến hành phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "mahallakaṃ vihāraṃ kārāpanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc bảo xây dựng trú xá lớn vi phạm ba tội" }, { "src": "bhikkhuṃ amūlakena pārājikena dhammena anuddhaṃsanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc bôi nhọ vị tỳ khưu về tội pārājika không có nguyên cớ vi phạm ba tội" }, { "src": "bhikkhu yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba, vị tỳ khưu là người chia rẽ hội chúng vi phạm ba tội" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca udake uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karaṇapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của hành động đại tiện, hoặc tiểu tiện, hoặc khạc nhổ vào trong nước do không có sự tôn trọng vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "anādariyaṃ paṭicca udake uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karaṇapaccayā ekaṃ āpattiṃ āpajjati", "tgt": "– do duyên của hành động đại tiện, hoặc tiểu tiện, hoặc khạc nhổ vào trong nước do không có sự tôn trọng vi phạm một tội dukkaṭa" }, { "src": "katāpattivāro niṭṭhito dutiyo", "tgt": "dứt phần bao nhiêu tội là thứ nhì" }, { "src": "dhammaṃ paṭisevanapaccayā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ kati vipattiyo bhajanti", "tgt": "các tội vi phạm do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa liên hệ với bao nhiêu sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "methunaṃ dhammaṃ paṭisevanapaccayā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ dve vipattiyo bhajanti", "tgt": "– các tội vi phạm do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa liên hệ với hai sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "saṅgahītavāro", "tgt": "phần được tổng hợp" }, { "src": "dhammaṃ paṭisevanapaccayā āpattiyo sattannaṃ āpattikkhandhānaṃ katīhi āpattikkhandhehi saṅgahītā", "tgt": "các tội vi phạm do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa được tổng hợp vào bao nhiêu nhóm tội trong bảy nhóm tội" }, { "src": "dhammaṃ paṭisevanapaccayā āpattiyo sattannaṃ āpattikkhandhānaṃ catuhi āpattikkhandhehi saṅgahītā", "tgt": "– các tội vi phạm do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa được tổng hợp vào bốn nhóm tội trong bảy nhóm tội" }, { "src": "siyā pārājikāpattikkhandhena", "tgt": "có thể là nhóm tội pārājika" }, { "src": "siyā thullaccayāpattikkhandhena", "tgt": "có thể là nhóm tội thullaccaya" }, { "src": "siyā pācittiyāpattikkhandhena", "tgt": "có thể là nhóm tội pācittiya" }, { "src": "saṅgahītavāro niṭṭhito catuttho", "tgt": "dứt phần được tổng hợp là thứ tư" }, { "src": "dhammaṃ paṭisevanapaccayā āpattiyo channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "các tội vi phạm do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa được sanh lên do bao nhiêu nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "adhikaraṇavāro", "tgt": "phần sự tranh tụng" }, { "src": "dhammaṃ paṭisevanapaccayā āpattiyo catunnaṃ adhikaraṇānaṃ katamaṃ adhikaraṇaṃ", "tgt": "các tội vi phạm do duyên của sự thực hiện việc đôi lứa là sự tranh tụng nào trong bốn sự tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇavāro niṭṭhito chaṭṭho", "tgt": "dứt phần sự tranh tụng là thứ sáu" }, { "src": "siyā sīlavipatti siyā ācāravipatt sattannaṃ āpattikkhandhānaṃ catuhi āpattikkhandhehi saṅgahītā", "tgt": "có thể là sự hư hỏng về giới, có thể là sự hư hỏng về hạnh kiểm. được tổng hợp vào bốn nhóm tội trong bảy nhóm tội" }, { "src": "tiṃsatinipāto", "tgt": "nhóm ba mươi" }, { "src": "jīvakambavanaṃ rammaṃ gacchantiṃ bhikkhuniṃ subhaṃ", "tgt": "trong khi vị tỳ khưu ni subhā đang đi đến khu vườn xoài đáng yêu của jīvaka" }, { "src": "kiṃ te aparādhitaṃ mayā yaṃ maṃ ovariyāna tiṭṭhasi", "tgt": "‘này ông, tôi đã làm điều gì xúc phạm đến ông" }, { "src": "āvilacitto anāvilaṃ sarajo vītarajaṃ anaṅgaṇaṃ", "tgt": "ông có tâm bị nhiễu loạn, còn tôi không bị nhiễu loạn" }, { "src": "madhurañca pavanti sabbaso kusumarajena samuṭṭhitā dumā", "tgt": "các cây cối, vươn lên với bụi phấn của những bông hoa" }, { "src": "kā tuyhaṃ rati bhavissati yadi ekā vanamotarissasi", "tgt": "nếu nàng một mình đi sâu vào trong khu rừng" }, { "src": "vāḷamigasaṅghasevitaṃ kuñjaramattakareṇulolitaṃ", "tgt": "nàng không bạn đồng hành muốn đi vào khu rừng lớn" }, { "src": "tapanīyakatāva dhītikā vicarasi cittaratheva accharā", "tgt": "nàng đi tới lui tựa như con búp bê làm bằng vàng" }, { "src": "ahaṃ tava vasānugo siyaṃ yadi viharemase kānanantare", "tgt": "ôi người có đôi mắt dịu dàng của loài nhân điểu" }, { "src": "yadi me vacanaṃ karissasi sukhitā ehi agāramāvasa", "tgt": "nếu nàng sẽ làm theo lời nói của ta, được an vui" }, { "src": "kāsikasukhumāni dhāraya abhirohehi ca mālavaṇṇakaṃ", "tgt": "hãy mặc vào các tấm vải kāsī tinh tế, hãy trưng diện tràng hoa và vật thoa" }, { "src": "sudhotarajapacchadaṃ subhaṃ goṇakatūlitasanthataṃ navaṃ", "tgt": "nàng hãy ngự lên chiếc giường ngủ vô cùng quý giá" }, { "src": "uppalañca udakato uggataṃ yathā taṃ amanussasevitaṃ", "tgt": "giống như đóa sen xanh kia, được vươn lên từ trong nước" }, { "src": "kiṃ te idha sārasammataṃ kuṇapapūramhi susānavaḍḍhane", "tgt": "‘đối với ông, ở đây, ở cái thân xác có bản chất tan rã" }, { "src": "api dūragatā saramhase āyatapamhe visuddhadassane", "tgt": "ôi người có đôi mắt dịu dàng của loài nhân điểu" }, { "src": "apathena payātumicchasi candaṃ kīḷanakaṃ gavessasi", "tgt": "‘ông muốn đi vào con đường sái quấy, ông muốn tầm cầu mặt trăng làm đồ chơi" }, { "src": "meruṃ laṅghetumicchasi yo tvaṃ buddhasutaṃ maggayase", "tgt": "ông muốn nhảy qua ngọn núi meru, ông đeo đuổi người con của đức phật" }, { "src": "natthi loke sadevake rāgo yattha ’pi ’dāni me siyā", "tgt": "thậm chí ở thế gian luôn cả chư thiên" }, { "src": "iṅgālakuyāva ujjhato visapattoriva aggato kato", "tgt": "tựa như được văng ra từ chậu than hồng" }, { "src": "tvaṃ tādisikaṃ palobhaya jānantiṃ so imaṃ vihaññasi", "tgt": "con người đã nhận biết này, ông đây bị khốn khổ" }, { "src": "mayhaṃ hi akkuṭṭhavandite sukhadukkhe ca sati upaṭṭhitā", "tgt": "bởi vì khi bị mắng nhiếc hay được lễ bái, khi có sự an lạc hay khổ đau" }, { "src": "paṭicchannā vivaṭā ca senāsanagilāyanā", "tgt": "được giấu kín, và không bộc lộ" }, { "src": "anto ante ca sīmāya āpajjati punāpare", "tgt": "bên trong, và ở trong ranh giới" }, { "src": "tajjanīyā niyassā ca pabbājapaṭisāraṇī,adassanāpaṭikamme anissagge va diṭṭhiyā", "tgt": "khiển trách, và chỉ dạy, xua đuổi, và hòa giải, về không nhìn nhận tội, không sửa chữa, và không từ bỏ tà kiến" }, { "src": "āgāḷhakammādhisīle davānācāraghātikā", "tgt": "cứng rắn, hành sự, về tăng thượng giới" }, { "src": "pavāraṇā sammuti ca vohārapaccekena ca,na vatthabbaṃ na dātabbaṃ okāsaṃ na kare tathā", "tgt": "lễ pavāraṇā, và sự đồng ý, sự phát biểu, và với chỗ riêng biệt, không nên sống, không nên cho, không nên thỉnh ý là tương tợ" }, { "src": "na kare savacanīyaṃ na pucchitabbakā duve,na vissajje duve ceva anuyogampi no dade", "tgt": "không nên ban lời khuyên bảo, không nên thẩm vấn có hai, và luôn cả không nên trả lời có hai, cũng không nên cho thẩm vấn" }, { "src": "sākacchā upasampadā nissayasāmaṇerā ca", "tgt": "các sự thảo luận, việc tu lên bậc trên" }, { "src": "āpāyikā akusalā kusalā caritā duve", "tgt": "kẻ phải gánh chịu sự bất hạnh" }, { "src": "tikabhojanasaddhamme sammuti pādukena ca", "tgt": "bất thiện, thiện, hai nhóm về các hành vi" }, { "src": "adiṭṭhe diṭṭhavāditā", "tgt": "không thấy nói đã thấy" }, { "src": "asute sutavāditā", "tgt": "không nghe nói đã nghe" }, { "src": "aviññāte viññātavāditā", "tgt": "không nhận thức nói đã nhận thức" }, { "src": "cattāro ariyavohārā", "tgt": "bốn sự phát biểu thánh thiện" }, { "src": "adiṭṭhe adiṭṭhavāditā", "tgt": "không thấy nói không thấy" }, { "src": "aparepi cattāro anariyavohārā", "tgt": "bốn sự phát biểu không thánh thiện khác nữa" }, { "src": "diṭṭhe adiṭṭhavāditā", "tgt": "đã thấy nói không thấy" }, { "src": "sute asutavāditā", "tgt": "đã nghe nói không nghe" }, { "src": "diṭṭhe diṭṭhavāditā", "tgt": "đã thấy nói đã thấy" }, { "src": "sute sutavāditā", "tgt": "đã nghe nói đã nghe" }, { "src": "viññāte viññātavāditā", "tgt": "đã nhận thức nói đã nhận thức" }, { "src": "cattāro pārājikā bhikkhūnaṃ bhikkhunīhi sādhāraṇā,cattāro pārājikā bhikkhunīnaṃ bhikkhūhi asādhāraṇā", "tgt": "bốn điều pārājika của các tỳ khưu là chung với các tỳ khưu n bốn điều pārājika của các tỳ khưu ni là không chung với các tỳ khưu" }, { "src": "atthāpatti ajānanto āpajjati", "tgt": "có loại tội vi phạm trong khi không biết" }, { "src": "catuhākārehi āpattiṃ āpajjati", "tgt": "vị vi phạm tội với bốn cách biểu hiện" }, { "src": "kāyena āpajjati", "tgt": "vi phạm do thân" }, { "src": "vācāya āpajjati", "tgt": "vi phạm do khẩu" }, { "src": "kāyena vācāya āpajjati", "tgt": "vi phạm do thân do khẩu" }, { "src": "kammavācāya āpajjat aparehipi catuhākārehi āpattiṃ āpajjati", "tgt": "vi phạm do tuyên ngôn hành sự. vị vi phạm tội với bốn cách biểu hiện khác nữa" }, { "src": "saṅghamajjhe", "tgt": "ở giữa hội chúng" }, { "src": "gaṇamajjhe", "tgt": "ở giữa nhóm" }, { "src": "catuhākārehi āpattiyā vuṭṭhāti", "tgt": "vị thoát khỏi tội với bốn cách biểu hiện" }, { "src": "kāyena vuṭṭhāti", "tgt": "thoát khỏi do thân" }, { "src": "vācāya vuṭṭhāti", "tgt": "thoát khỏi do khẩu" }, { "src": "kāyena vācāya vuṭṭhāti", "tgt": "thoát khỏi do thân do khẩu" }, { "src": "aparehipi catuhākārehi āpattiyā vuṭṭhāti", "tgt": "vị thoát khỏi tội với bốn cách biểu hiện khác nữa" }, { "src": "samodhānamānattaṃ", "tgt": "hình phạt mānatta kết hợp" }, { "src": "cattāro mānattacārikassa bhikkhuno ratticchedā", "tgt": "bốn sự đứt đêm của vị tỳ khưu hành mānatta" }, { "src": "cattāro sāmukkaṃsā", "tgt": "bốn pháp dung hòa" }, { "src": "paṭiggahitaparibhogā", "tgt": "bốn vật dụng được thọ lãnh" }, { "src": "gūtho", "tgt": "phân" }, { "src": "muttaṃ", "tgt": "nước tiểu" }, { "src": "mattikā", "tgt": "và đất sét" }, { "src": "aparānipi cattāri kammāni", "tgt": "bốn loại hành sự khác nữa" }, { "src": "adhammena vaggakammaṃ", "tgt": "hành sự theo nhóm sai pháp" }, { "src": "dhammena vaggakammaṃ dhammena samagga-kammaṃ", "tgt": "hành sự theo nhóm sai pháp, hành sự hợp nhất đúng pháp" }, { "src": "catasso vipattiyo", "tgt": "bốn sự hư hỏng" }, { "src": "cattāro parisadūsanā", "tgt": "bốn điều làm ô uế tập thể" }, { "src": "cattāro parisasobhanā", "tgt": "bốn điều làm rạng rỡ tập thể" }, { "src": "bhikkhu sīlavā kalyāṇadhammo parisasobhano", "tgt": "vị tỳ khưu có giới có thiện pháp là điều làm rạng rỡ tập thể" }, { "src": "bhikkhunī sīlavatī kalyāṇadhammā parisasobhanā", "tgt": "vị tỳ khưu ni có giới có thiện pháp là điều làm rạng rỡ tập thể" }, { "src": "upāsako sīlavā kalyāṇadhammo parisasobhano", "tgt": "vị nam cư sĩ có giới có thiện pháp là điều làm rạng rỡ tập thể" }, { "src": "upāsikā sīlavatī kalyāṇadhammā parisasobhanā", "tgt": "vị nữ cư sĩ có giới có thiện pháp là điều làm rạng rỡ tập thể" }, { "src": "atthāpatti āgantuko āpajjati no āvāsiko", "tgt": "có loại tội vị vãng lai vi phạm vị thường trú không" }, { "src": "atthāpatti āvāsiko āpajjati no āgantuko", "tgt": "có loại tội vị thường trú vi phạm vị vãng lai không" }, { "src": "atthāpatti āgantuko ceva āpajjati āvāsiko ca", "tgt": "có loại tội vị vãng lai luôn cả vị thường trú đều vi phạm" }, { "src": "atthāpatti neva āgantuko āpajjati no āvāsiko", "tgt": "có loại tội vị vãng lai luôn cả vị thường trú đều không vi phạm" }, { "src": "atthāpatti gamiko āpajjati no āvāsiko", "tgt": "có loại tội vị xuất hành vi phạm vị thường trú không" }, { "src": "atthāpatti āvāsiko āpajjati no gamiko", "tgt": "có loại tội vị thường trú vi phạm vị xuất hành không" }, { "src": "atthāpatti gamiko ceva āpajjati āvāsiko ca", "tgt": "có loại tội vị xuất hành luôn cả vị thường trú đều vi phạm" }, { "src": "upajjhāyo āpajjati no saddhivihāriko", "tgt": "có loại tội thầy tế độ vi phạm đệ tử không" }, { "src": "atthāpatti saddhivihāriko āpajjati no upajjhāyo", "tgt": "có loại tội đệ tử vi phạm thầy tế độ không" }, { "src": "atthāpatti upajjhāyo ceva āpajjati saddhivihāriko ca", "tgt": "có loại tội thầy tế độ luôn cả đệ tử đều vi phạm" }, { "src": "atthāpatti neva upajjhāyo āpajjati no saddhivihāriko", "tgt": "có loại tội thầy tế độ và đệ tử đều không vi phạm" }, { "src": "atthāpatti ācariyo āpajjati no antevāsiko", "tgt": "có loại tội thầy dạy học vi phạm học trò không" }, { "src": "atthāpatti antevāsiko āpajjati no ācariyo", "tgt": "có loại tội học trò vi phạm thầy dạy học không" }, { "src": "atthāpatti ācariyo ceva āpajjati antevāsiko ca", "tgt": "có loại tội thầy dạy học luôn cả học trò đều vi phạm" }, { "src": "atthāpatti neva ācariyo āpajjati no antevāsiko", "tgt": "có loại tội thầy dạy học và học trò đều không vi phạm" }, { "src": "cattāro paccayā anāpatti vassacchedassa", "tgt": "bốn duyên cớ của việc đứt mùa mưa không phạm tội" }, { "src": "vacīduccaritāni", "tgt": "bốn ác hạnh về khẩu" }, { "src": "musāvādo", "tgt": "lời nói dối" }, { "src": "cattāri vacīsucaritāni", "tgt": "bốn thiện hạnh về khẩu" }, { "src": "saccavācā", "tgt": "lời nói thật" }, { "src": "atthi puggalo abhivādanāraho no paccuṭṭhānāraho", "tgt": "có người xứng đáng việc đảnh lễ không xứng đáng việc đứng dậy" }, { "src": "atthi puggalo paccuṭṭhānāraho no abhivādanāraho", "tgt": "có người xứng đáng việc đứng dậy không xứng đáng việc đảnh lễ" }, { "src": "atthi puggalo abhivādanāraho ceva paccuṭṭhānāraho ca", "tgt": "có người xứng đáng việc đảnh lễ và xứng đáng việc đứng dậy" }, { "src": "atthi puggalo neva abhivādanāraho no paccuṭṭhānāraho", "tgt": "có người không xứng đáng việc đảnh lễ cũng không xứng đáng việc đứng dậy" }, { "src": "atthi paṭiggahitaṃ kāle kappati no vikāle", "tgt": "có vật thọ lãnh được phép lúc đúng thời không lúc sái thời" }, { "src": "atthi paṭiggahitaṃ vikāle kappati no kāle", "tgt": "có vật thọ lãnh được phép lúc sái thời không lúc đúng thời" }, { "src": "atthi paṭiggahitaṃ kāle ceva kappati vikāle ca", "tgt": "có vật thọ lãnh được phép lúc đúng thời luôn cả lúc sái thời" }, { "src": "atthi paṭiggahitaṃ neva kāle kappati no vikāle", "tgt": "có vật thọ lãnh không được phép lúc đúng thời luôn cả lúc sái thờ" }, { "src": "atthāpatti paccantimesu janapadesu āpajjati no majjhimesu janapadesu", "tgt": "có loại tội vi phạm trong các quốc độ ở biên địa không ở trung tâm" }, { "src": "atthāpatti majjhimesu janapadesu āpajjati no paccantimesu janapadesu", "tgt": "có loại tội vi phạm trong các quốc độ ở trung tâm không ở biên địa" }, { "src": "atthāpatti paccantimesu janapadesu ceva āpajjati majjhimesu janapadesu ca", "tgt": "có loại tội vi phạm trong các quốc độ ở biên địa luôn cả ở trung tâm" }, { "src": "atthāpatti neva paccantimesu janapadesu āpajjati no majjhimesu janapadesu", "tgt": "có loại tội không vi phạm trong các quốc độ ở biên địa luôn cả ở trung tâm" }, { "src": "atthi paccantimesu janapadesu kappati no majjhimesu janapadesu", "tgt": "có việc được phép trong các quốc độ ở biên địa không ở trung tâm" }, { "src": "atthi majjhimesu janapadesu kappati no paccantimesu janapadesu", "tgt": "có việc được phép trong các quốc độ ở trung tâm không ở biên địa" }, { "src": "atthi paccantimesu janapadesu ceva kappati majjhimesu janapadesu ca", "tgt": "có việc được phép trong các quốc độ ở biên địa luôn cả ở trung tâm" }, { "src": "atthi neva paccantimesu janapadesu kappati no majjhimesu janapadesu", "tgt": "có việc không được phép trong các quốc độ ở biên địa luôn cả ở trung tâm" }, { "src": "atthāpatti gāme āpajjati no araññe", "tgt": "có loại tội vi phạm ở làng không ở rừng" }, { "src": "atthāpatti araññe āpajjati no gāme", "tgt": "có loại tội vi phạm ở rừng không ở làng" }, { "src": "atthāpatti gāme ceva āpajjati araññe ca", "tgt": "có loại tội vi phạm ở làng luôn cả ở rừng" }, { "src": "atthāpatti neva gāme āpajjati no araññe", "tgt": "có loại tội không vi phạm ở làng luôn cả ở rừng" }, { "src": "catasso codanā", "tgt": "bốn sự cáo tội" }, { "src": "vatthusandassanā", "tgt": "do thấy rõ sự việc" }, { "src": "āpattisandassanā", "tgt": "do thấy rõ tội vi phạm" }, { "src": "cattāro pubbakiccā", "tgt": "bốn sự thiên vị" }, { "src": "cattāro pattakallā", "tgt": "thiên vị vì thương" }, { "src": "cattāri agatigamanāni", "tgt": "bốn sự không thiên vị" }, { "src": "catuhaṅgehi samannāgato alajjī bhikkhu saṅghaṃ bhindati", "tgt": "vị tỳ khưu vô liêm sỉ chia rẽ hội chúng có bốn yếu tố" }, { "src": "chandāgatiṃ gacchanto", "tgt": "trong khi thiên vị vì thương" }, { "src": "dosāgatiṃ gacchanto", "tgt": "trong khi thiên vị vì ghét" }, { "src": "mohāgatiṃ gacchanto", "tgt": "trong khi thiên vị vì si mê" }, { "src": "bhayāgatiṃ gacchanto", "tgt": "trong khi thiên vị vì sợ hãi" }, { "src": "catuhaṅgehi samannāgato pesalo bhikkhu bhinnaṃ saṅghaṃ samaggaṃ karoti", "tgt": "vị tỳ khưu hiền thiện làm hợp nhất hội chúng đã bị chia rẽ có bốn yếu tố" }, { "src": "na chandāgatiṃ gacchanto", "tgt": "trong khi không thiên vị vì thương" }, { "src": "na dosāgatiṃ na gacchanto", "tgt": "trong khi không thiên vị vì ghét" }, { "src": "catuhaṅgehi samannāgatassa bhikkhuno vinayo na pucchitabbo", "tgt": "không nên hỏi về luật vị tỳ khưu có bốn yếu tố: thiên vị vì thương" }, { "src": "samannāgatena bhikkhunā vinayo na pucchitabbo", "tgt": "vị tỳ khưu có bốn yếu tố: thiên vị vì thương" }, { "src": "mohāgatiṃ gacchati,bhayāgatiṃ gacchati", "tgt": "thiên vị vì sợ hãi không nên hỏi về luật" }, { "src": "samannāgatassa bhikkhuno vinayo na visajjetabbo", "tgt": "không nên trả lời về luật cho vị tỳ khưu có bốn yếu tố" }, { "src": "catuhaṅgehi samannāgatena bhikkhunā vinayo na vissajjetabbo", "tgt": "vị tỳ khưu có bốn yếu tố: thiên vị vì thương, thiên vị vì ghét" }, { "src": "dosāgatiṃ gacchati,mohāgatiṃ gacchati,bhayāgatiṃ gacchati", "tgt": "thiên vị vì sợ hãi không nên trả lời về luật" }, { "src": "samannāgatassa bhikkhuno anuyogo na dātabbo", "tgt": "không nên ban cho sự thẩm vấn đến vị tỳ khưu có bốn yếu tố" }, { "src": "samannāgatena bhikkhunā saddhiṃ vinayo na sākacchitabbo", "tgt": "không nên thảo luận về luật với vị tỳ khưu có bốn yếu tố" }, { "src": "atthāpatti gilāno āpajjati no agilāno", "tgt": "có loại tội vị bị bệnh vi phạm vị không bị bệnh không" }, { "src": "atthāpatti agilāno āpajjati no gilāno", "tgt": "có loại tội vị không bị bệnh vi phạm vị bị bệnh không" }, { "src": "atthāpatti gilāno ceva āpajjati agilāno ca", "tgt": "có loại tội vị bị bệnh luôn cả vị không bị bệnh đều vi phạm" }, { "src": "atthāpatti neva gilāno āpajjati no agilāno", "tgt": "có loại tội vị bị bệnh và cả vị không bị bệnh đều không vi phạm" }, { "src": "cattāri adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanān cattāri dhammikāni pātimokkhaṭṭhapanānī ti", "tgt": "bốn sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp. bốn sự đình chỉ giới bổn pātimokkha đúng pháp" }, { "src": "catukkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm bốn" }, { "src": "sakavācāya kāyena pasutto ca acittako", "tgt": "do lời nói của bản thân, do thân" }, { "src": "paṭilābhā ca codanā parivāsā ca vuccati, mānattacārikā cāpi sāmukkaṃsā paṭiggahā", "tgt": "sự đạt được, và sự cáo tội, và các hình phạt parivāsa được đề cập đến, vị hành mānatta, pháp dung hòa, sự thọ lãnh" }, { "src": "mahāvikaṭakammāni puna kammavipattiyo", "tgt": "vật dơ quan trọng, các hành sự" }, { "src": "anto anto ca sīmāya gāme ca codanāya ca", "tgt": "ở bên trong, và ở trong ranh giới" }, { "src": "agati nāgati ceva alajjī pesalena ca", "tgt": "thiên vị, và luôn cả không thiên vị" }, { "src": "pucchitabbā duve ceva vissajjeyyā tathā duve", "tgt": "vị vô liêm sỉ, và với vị hiền thiện" }, { "src": "pañca telāni", "tgt": "năm loại dầu ăn" }, { "src": "tilatelaṃ", "tgt": "là dầu mè" }, { "src": "sāsapatelaṃ", "tgt": "dầu hạt mù tạt" }, { "src": "pañca vasāni", "tgt": "năm loại mỡ thú" }, { "src": "susukāvasaṃ", "tgt": "mỡ cá sấu" }, { "src": "sūkaravasaṃ", "tgt": "mỡ heo rừng" }, { "src": "pañca byasanāni", "tgt": "năm sự suy sụp" }, { "src": "pañca nissayapaṭippassaddhiyo upajjhāyamhā", "tgt": "năm trường hợp đình chỉ việc nương nhờ ở thầy tế độ" }, { "src": "pañca paṃsukūlāni", "tgt": "năm loại vải quăng bỏ" }, { "src": "aparānipi pañca paṃsukūlāni", "tgt": "năm loại vải quăng bỏ khác nữa" }, { "src": "pañca avahārā", "tgt": "năm sự lấy trộm" }, { "src": "pañca mahācorā santo saṃvijjamānā lokasmiṃ", "tgt": "năm hạng cướp lớn hiện hữu được biết đến ở thế gian" }, { "src": "pañca avissajjiyāni", "tgt": "năm vật không được phân tán" }, { "src": "pañca avebhaṅgiyāni", "tgt": "năm vật không được phân chia" }, { "src": "pañcāpattiyo kāyato samuṭṭhahanti na vācato na cittato", "tgt": "năm loại tội sanh khởi do thân không do khẩu không do ý" }, { "src": "pañcāpattiyo kāyato ca vācato ca samuṭṭhahanti na cittato", "tgt": "năm loại tội sanh khởi do thân và do khẩu không do ý" }, { "src": "pañcāpattiyo desanāgāminiyo", "tgt": "năm loại tội đưa đến việc sám hối" }, { "src": "pañca saṅghā", "tgt": "năm loại hội chúng" }, { "src": "pañca kammāni", "tgt": "năm loại hành sự" }, { "src": "yāvatatiyake pañcāpattiyo", "tgt": "năm loại tội vi phạm đến lần thứ ba" }, { "src": "pañcahākārehi adinnaṃ ādiyantassa āpatti pārājikassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội pārājika với năm biểu hiện" }, { "src": "pañcahākārehi adinnaṃ ādiyantassa āpatti thullaccayassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội thullaccaya với năm biểu hiện" }, { "src": "pañcahākārehi adinnaṃ ādiyantassa āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị lấy vật không được cho phạm tội dukkaṭa với năm biểu hiện" }, { "src": "pañca akappiyāni na paribhuñjitabbāni", "tgt": "năm vật không đúng phép không nên thọ dụng" }, { "src": "adinnañca hoti", "tgt": "vật chưa được cho" }, { "src": "pañcakappiyāni paribhuñjitabbāni", "tgt": "năm vật đúng phép nên thọ dụng" }, { "src": "dinnañceva hoti", "tgt": "vật đã được cho" }, { "src": "viditañca hoti", "tgt": "vật đã được biết rõ" }, { "src": "majjadānaṃ, samajjadānaṃ, itthidānaṃ, usabhadānaṃ cittakammadānaṃ", "tgt": "bố thí chất say, bố thí đến hội hè , bố thí người nữ, bố thí bò đực , bố thí tranh ảnh" }, { "src": "pañca uppannā duppaṭivinodayā", "tgt": "năm điều đã được sanh lên khó trừ diệt" }, { "src": "uppanno rāgo duppaṭivinodayo", "tgt": "tham ái đã được sanh lên khó trừ diệt" }, { "src": "uppanno doso duppaṭivinodayo", "tgt": "sân đã được sanh lên khó trừ diệt" }, { "src": "uppanno moho duppaṭivinodayo", "tgt": "si đã được sanh lên khó trừ diệt" }, { "src": "uppannaṃ paṭibhānaṃ duppaṭivinodayaṃ", "tgt": "sự nói huyên thuyên đã được sanh lên khó trừ diệt" }, { "src": "uppannaṃ gamiyacittaṃ duppaṭivinodayaṃ", "tgt": "tâm vẩn vơ đã được sanh lên khó trừ diệt" }, { "src": "pañcānisaṃsā sammajjaniyā", "tgt": "năm điều lợi ích trong việc quét chổi" }, { "src": "aparepi pañcānisaṃsā sammajjaniyā", "tgt": "năm điều lợi ích khác nữa trong việc quét chổi" }, { "src": "sakacittaṃ pasīdat paracittaṃ pasīdati", "tgt": "làm lắng dịu tâm của bản thân" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato vinayadharo bālotveva saṅkhaṃ gacchati", "tgt": "vị nắm vững về luật bị xem là ‘ngu dốt’ khi có năm yếu tố" }, { "src": "attano bhāsapariyantaṃ na uggaṇhāti", "tgt": "vị không đưa ra sự giới hạn cho lời nói của mình" }, { "src": "samannāgato vinayadharo paṇḍitotveva saṅkhaṃ gacchati", "tgt": "vị nắm vững về luật được xem là ‘thông thái’ khi có năm yếu tố" }, { "src": "attano bhāsapariyantaṃ uggaṇhāti", "tgt": "vị đưa ra sự giới hạn cho lời nói của mình" }, { "src": "parassa bhāsapariyantaṃ uggaṇhāti", "tgt": "vị đưa ra sự giới hạn cho lời nói của người khác" }, { "src": "aparehipi pañcahaṅgehi samannāgato vinayadharo bālotveva saṅkhaṃ gacchati", "tgt": "vị nắm vững về luật bị xem là ‘ngu dốt’ khi có năm yếu tố khác nữa" }, { "src": "āpattiṃ na jānāti", "tgt": "vị không biết về tội" }, { "src": "āpattiyā mūlaṃ na jānāti", "tgt": "vị không biết về nền tảng của tội" }, { "src": "āpattisamudayaṃ na jānāti", "tgt": "vị không biết về nguồn sanh tội" }, { "src": "āpattiyā mūlaṃ jānāti", "tgt": "vị biết về nền tảng của tội" }, { "src": "āpattisamudayaṃ jānāti", "tgt": "vị biết về nguồn sanh tội" }, { "src": "adhikaraṇaṃ na jānāti", "tgt": "vị không biết về sự tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇassa mūlaṃ na jānāti", "tgt": "vị không biết về nền tảng của tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇasamudayaṃ na jānāti", "tgt": "vị không biết về nhân sanh của tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇaṃ jānāti", "tgt": "vị biết về sự tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇassa mūlaṃ jānāti", "tgt": "vị biết về nền tảng của tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇasamudayaṃ jānāti", "tgt": "vị biết về nhân sanh của tranh tụng" }, { "src": "vatthuṃ na jānāti", "tgt": "vị không biết về sự việc" }, { "src": "pañca āraññakā", "tgt": "năm hạng sống ở rừng" }, { "src": "samannāgatena bhikkhunā anissitena vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố được sống không nương nhờ" }, { "src": "uposathaṃ jānāti", "tgt": "vị biết về lễ uposatha" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā nānissitena vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố khác nữa không nên sống không nương nhờ" }, { "src": "pavāraṇaṃ jānāti", "tgt": "vị biết về lễ pavāraṇā" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatāya bhikkhuniyā nānissitāya vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu ni có năm yếu tố không nên sống không nương nhờ" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgatāya bhikkhuniyā anissitāya vatthabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu ni có năm yếu tố được sống không nương nhờ" }, { "src": "pañca bījāni", "tgt": "năm loại mầm giống" }, { "src": "naggavaggo", "tgt": "phẩm lõa thể" }, { "src": "yā pana bhikkhunī naggā nahāyeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào lõa thể tắm thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "naggā nahāyeyyā ’ti anivatthā vā apārutā vā nahāyat payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "lõa thể tắm: vị ni không quấn y hoặc không choàng y rồi tắm" }, { "src": "anāpatti acchinnacīvarikāya", "tgt": "vị ni có y bị cướp đoạt" }, { "src": "udakasāṭikā nāma yāya nivatthā nahāyati", "tgt": "vải choàng tắm nghĩa là vật mà vị ni quấn vào rồi tắm" }, { "src": "visibbetvā ’ti sayaṃ visibbetvā", "tgt": "khi đã tháo rời: sau khi tự mình tháo rời" }, { "src": "visibbāpetvā ’ti aññaṃ visibbāpetvā", "tgt": "bảo tháo rời: sau khi bảo người khác tháo rời" }, { "src": "neva sibbeyyā ’ti na sayaṃ sibbeyya", "tgt": "vẫn không may lại: không tự mình may lại" }, { "src": "na sibbāpanāya ussukkaṃ kareyyā ’ti na aññaṃ āṇāpeyya", "tgt": "không nỗ lực trong việc bảo may lại: không chỉ thị người khác" }, { "src": "atha kho tā bhikkhuniyo bhikkhunīnaṃ etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu ni ấy đã kể lại sự việc ấy cho các tỳ khưu ni" }, { "src": "bhikkhuniyo bhikkhunīnaṃ hatthe cīvaraṃ nikkhipitvā santaruttarena jananapadacārikaṃ pakkamantī ”ti", "tgt": "nghe nói các tỳ khưu ni sau khi trao y tận tay của các tỳ khưu ni rồi ra đi du hành trong xứ sở với y nội và thượng y, có đúng không vậy" }, { "src": "yā pana bhikkhunī pañcāhikaṃ saṅghāṭicāraṃ atikkāmeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào vượt quá năm ngày thiếu vắng y hai lớp thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "pañcāhātikkante atikkantasaññā", "tgt": "khi đã vượt quá năm ngày" }, { "src": "anāpatti pañcamaṃ divasaṃ pañcacīvarāni nivāseti vā pārupati vā otāpeti vā", "tgt": "vào ngày thứ năm vị ni quấn hoặc trùm hoặc phơi nắng năm y, vị ni bị bệnh" }, { "src": "saccaṃ kira bhikkhave bhikkhunī bhikkhuniyā cīvaraṃ anāpucchā pārupī ”ti", "tgt": "nghe nói vị tỳ khưu ni trùm y của vị tỳ khưu ni mà không hỏi ý, có đúng không vậy" }, { "src": "yā pana bhikkhunī cīvarasaṅkamanīyaṃ dhāreyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào sử dụng y thiết thân thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "cīvarasaṅkamanīyaṃ nāma upasampannāya pañcannaṃ cīvarānaṃ aññataraṃ cīvaraṃ", "tgt": "y thiết thân nghĩa là y nào đó trong năm y của người nữ đã tu lên bậc trên" }, { "src": "tassā vā adinnaṃ taṃ vā anāpucchā nivāseti vā pārupati vā", "tgt": "vị ni quấn hoặc trùm y chưa được vị ni kia cho" }, { "src": "upasampannasaññā cīvarasaṅkamanīyaṃ dhāreti", "tgt": "người nữ đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti sā vā deti,taṃ vā āpucchā nivāseti vā pārupati vā", "tgt": "hoặc sau khi hỏi ý vị ni kia rồi quấn hoặc trùm lên" }, { "src": "yā pana bhikkhunī gaṇassa cīvaralābhaṃ antarāyaṃ kareyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào gây chướng ngại lợi lộc về y của nhóm thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "nāma channaṃ cīvarānaṃ aññataraṃ cīvaraṃ vikappanūpagapacchimaṃ", "tgt": "y nghĩa là bất cứ loại y nào thuộc về sáu loại y tối thiểu cần phải chú nguyện để dùng chung" }, { "src": "antarāyaṃ kareyyā ’ti ‘kathaṃ ime cīvaraṃ dadeyyun ’ti antarāyaṃ karoti", "tgt": "gây chướng ngại: vị gây chướng ngại : “các người có thể bố thí y này như thế nào" }, { "src": "ānisaṃsaṃ dassetvā nivāreti", "tgt": "vị ni cản trở sau khi chỉ rõ sự lợi ích" }, { "src": "thullanandā bhikkhunī dhammikaṃ cīvaravibhaṅgaṃ paṭibāhī ”ti", "tgt": "nghe nói tỳ khưu ni thullanandā ngăn cản sự phân chia y đúng pháp, có đúng không vậy" }, { "src": "yā pana bhikkhunī dhammikaṃ cīvaravibhaṅgaṃ paṭibāheyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào ngăn cản sự phân chia y đúng pháp thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "nāma cīvaravibhaṅgo samaggo bhikkhunīsaṅgho sannipatitvā bhājeti", "tgt": "sự phân chia y đúng pháp nghĩa là hội chúng tỳ khưu ni có sự hợp nhất tụ hội lại rồi phân chia" }, { "src": "paṭibāheyyā ’ti ‘kathaṃ idaṃ cīvaraṃ bhājeyyā ’ti paṭibāhati", "tgt": "ngăn cản: vị ni ngăn cản : “có thể phân chia y này như thế nào" }, { "src": "dhammike dhammikasaññā paṭibāhati", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "adhammike dhammikasaññā", "tgt": "hành sự sai pháp" }, { "src": "ānisaṃsaṃ dassetvā paṭibāhati ummattikāya", "tgt": "vị ni ngăn cản sau khi chỉ rõ sự lợi ích" }, { "src": "samaṇacīvaraṃ nāma kappakataṃ vuccat deti", "tgt": "vị ni cho đến cha mẹ, vị ni cho mượn" }, { "src": "yā pana bhikkhunī dubbalacīvarapaccāsāya cīvarakālasamayaṃ atikkāmeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào để cho vượt quá thời hạn về y khi niềm hy vọng về y không chắc chắn thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "cīvarakālasamayo nāma ananthate kaṭhine vassānassa pacchimo māso", "tgt": "thời hạn về y nghĩa là khi kaṭhina không được thành tựu thì tháng cuối cùng của mùa mưa" }, { "src": "cīvarakālasamayaṃ atikkāmeyyā ’ti anatthate kaṭhine vassānassa pacchimaṃ divasaṃ atikkāmeti", "tgt": "để cho vượt quá thời hạn về y: khi kaṭhina không được thành tựu, vị ni để cho vượt quá ngày cuối cùng của mùa mưa thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "atthate kaṭhine kaṭhinuddhāradivasaṃ atikkāmeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị ni để cho vượt quá ngày kaṭhina hết hiệu lực thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "dubbalacīvare dubbalacīvarasaññā cīvarakālasamayaṃ atikkāmeti", "tgt": "khi y không chắc chắn, nhận biết là y không chắc chắn" }, { "src": "adubbalacīvare dubbalacīvarasaññā", "tgt": "khi y được chắc chắn, tưởng là không chắc chắn" }, { "src": "pāsādike bahū disvā bhāvitatte susaṃvute", "tgt": "sau khi nhìn thấy nhiều người có tín tâm" }, { "src": "kiṃchandā kimadhippāyā kimākappā bhavissare", "tgt": "‘vào thời vị lai, người ta sẽ có ước muốn thế nào" }, { "src": "suṇohi vacanaṃ mayhaṃ isipaṇḍarasavhaya, sakkaccaṃ upadhārehi ākkhicissāmyanāgataṃ", "tgt": "‘này vị ẩn sĩ có tên paṇḍara, hãy lắng nghe lời nói của tôi, hãy tiếp thu một cách nghiêm chỉnh, tôi sẽ nói về vị lai" }, { "src": "kodhanā upanāhī ca makkhī thambhī saṭhā bahū", "tgt": "vào thời vị lai, sẽ có nhiều kẻ giận dữ" }, { "src": "balavanto bhavissanti mukharā assutāvino", "tgt": "những kẻ không nghe nhiều, lắm lời, sẽ trở nên có thế lực" }, { "src": "rajataṃ jātarūpaṃ ca khettaṃ vatthumajeḷakaṃ", "tgt": "vào thời vị lai, những kẻ có trí tồi sẽ ưng thuận bạc và vàng" }, { "src": "dāsidāsaṃ ca dummedhā sādiyissantyanāgate", "tgt": "ruộng, vườn, dê, cừu, tôi trai, và tớ gái" }, { "src": "ujjhānasaññino bālā sīlesu asamāhitā", "tgt": "có tánh ưa phàn nàn, ngu si" }, { "src": "uddhatā ca bhavissanti nīlacīvarapārutā", "tgt": "và họ sẽ trở nên bị phóng dật, trùm lên lá y màu xanh" }, { "src": "telasaṇṭhehi kesehi capalaṃ añjitakkhikā", "tgt": "với đầu tóc được bôi dầu, có tánh thất thường" }, { "src": "rathiyāya gamissanti dantavaṇṇikapārutā", "tgt": "mắt được tô màu, trùm y màu ngà, họ sẽ đi ở đường lộ" }, { "src": "ajegucchaṃ vimuttehi surattaṃ arahaddhajaṃ", "tgt": "bị say đắm các y phục màu trằng" }, { "src": "lābhakāmā bhavissanti kusītā hīnavīriyā", "tgt": "họ sẽ trở nên có sự ham muốn về lợi lộc" }, { "src": "ye ye lābhaṃ labhissanti micchājīvaratā sadā", "tgt": "những kẻ nào luôn thích thú việc tà mạng sẽ nhận lãnh lợi lộc" }, { "src": "ye ye alābhino lābhaṃ na te pujjā bhavissare", "tgt": "những vị nào không nhận được lợi lộc" }, { "src": "pilakkhurajanaṃ rattaṃ garahantā sakaṃ dhajaṃ", "tgt": "trong khi chê trách biểu hiện được nhuộm màu cây sung của mình" }, { "src": "titthiyānaṃ dhajaṃ keci dhāressantyavadātakaṃ", "tgt": "một số kẻ sẽ mặc màu trắng là biểu hiện của các ngoại đạo" }, { "src": "abhibhūtassa dukkhena sallaviddhassa ruppato", "tgt": "con voi khi bị thống trị bởi sự đau đớn" }, { "src": "chaddanto hi tadā disvā surattaṃ arahaddhajaṃ", "tgt": "bởi vì con voi chaddanta, vào lúc ấy" }, { "src": "anikkasāvo kāsāvaṃ yo vatthaṃ paridahessati", "tgt": "‘kẻ nào, có uế trược chưa lìa, sẽ khoác lên tấm vải ca" }, { "src": "yo ca vantakasāvassa sīlesu susamāhito", "tgt": "và vị nào có uế trược được rũ bỏ" }, { "src": "vipannasīlo dummedho pākaṭo kammakāriyo", "tgt": "có giới bị hư hỏng, có trí tồi" }, { "src": "yo ca sīlena sampanno vītarāgo samāhito", "tgt": "và vị nào, được đầy đủ về giới" }, { "src": "uddhato unnaḷo bālo sīlaṃ yassa na vijjati", "tgt": "kẻ bị phóng dật, kiêu ngạo, ngu dốt" }, { "src": "bhikkhū ca bhikkhuniyo ca duṭṭhacittā anādarā", "tgt": "vào thời vị lai, các tỳ khưu và các tỳ khưu ni" }, { "src": "te tathā sikkhitā bālā aññamaññaṃ agāravā", "tgt": "những kẻ ngu dốt ấy, được học tập như vậy" }, { "src": "mahākassapattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mahākassapa" }, { "src": "udaggacittā janatā āmoditapamoditā", "tgt": "với tâm phấn chấn, dân chúng được vui mừng hoan hỷ" }, { "src": "ñātimitte samānetvā idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "tôi đã đưa quyến thuộc bạn bè đến và đã nói lời nói này" }, { "src": "agghiyaṃ sukataṃ katvā satahatthasamuggataṃ", "tgt": "họ đã thiết lập lễ đài khéo được thực hiện cao một trăm cánh tay" }, { "src": "diyaḍḍhatthapatthaṭaṃ vimānaṃ nabhamuggataṃ", "tgt": "trải dài cánh tay, là cung điện vươn cao đến tận bầu trời" }, { "src": "tattha cittaṃ pasādetvā katvāna kusalaṃ bahuṃ", "tgt": "tại nơi ấy, sau khi đã làm cho tâm được tịnh tín" }, { "src": "ubbiddhaṃ bhavanaṃ mayhaṃ sattabhūmaṃ samuggataṃ", "tgt": "tòa lâu đài cao ngất của tôi được vươn cao bảy tầng lầu" }, { "src": "jalanti sakatejena disā sabbā pabhāsayaṃ", "tgt": "chúng tỏa sáng bằng hào quang của chúng" }, { "src": "santi aññepi niyyūhā lohitaṅkamayā tadā", "tgt": "khi ấy, cũng có những tháp nhọn khác làm bằng hồng ngọc" }, { "src": "puññakammābhinibbattā kūṭāgārā sunimmitā", "tgt": "các ngôi nhà mái nhọn đã được hóa hiện ra" }, { "src": "tesaṃ ujjotamānānaṃ obhāso vipulo ahu", "tgt": "trong lúc chúng đang rực sáng" }, { "src": "tatheva bhaddake kappe tiṃsakkhattuṃ ahos’ ahaṃ", "tgt": "tương tợ y như thế, được hài lòng với nghiệp của chính mình" }, { "src": "tatthāpi bhavanaṃ mayhaṃ indalaṭṭhī ’va uggataṃ, āyāmato catubbīsaṃ vitthārena ca dvādasaṃ", "tgt": "cũng ở tại nơi ấy, cung điện dành cho tôi được vươn cao như là cầu vồng, có chiều dài là và chiều rộng là mười hai" }, { "src": "evampi nagaraṃ mayhaṃ hatthassarathasaṅkulaṃ", "tgt": "cũng như thế ấy, thành phố của tôi tràn đầy những voi" }, { "src": "asītikoṭiyo hitvā hiraññassāpi pabbajiṃ", "tgt": "tôi cũng đã từ bỏ tám mươi koṭi vàng và tôi đã xuất gia" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū okāsaṃ kārāpiyamānā na icchanti okāsaṃ kātuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư trong khi được thỉnh ý trước đã không muốn để cho thỉnh ý" }, { "src": "‘na kho ahaṃ āvuso imassa bhikkhuno diṭṭhena pavāraṇaṃ ṭhapemi", "tgt": "‘này các đại đức, tôi không đình chỉ sự thỉnh cầu của vị tỳ khưu này do đã được thấy" }, { "src": "api ca sutena pavāraṇaṃ ṭhapemī ’t so evamassa vacanīyo", "tgt": "tuy nhiên tôi đình chỉ sự thỉnh cầu do đã được nghe.’ vị ấy nên được nói như sau" }, { "src": "ajjhāpannoti parisaṅkasi", "tgt": "nếu vị ấy nói như vầy" }, { "src": "ce bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "codako bhikkhu amūlakena pārājikena anuddhaṃsitaṃ paṭijānāti", "tgt": "nếu vị tỳ khưu buộc tội thú nhận là đã bị bôi nhọ với tội pārājika không có căn cứ" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya pācittiyaṃ ajjhāpanno hot [ekacce bhikkhū pācittiyadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội pācittiya" }, { "src": "ekacce bhikkhū saṅghādisesadiṭṭhino hont ye te bhikkhave", "tgt": "một số tỳ khưu có quan điểm là tội saṅghādisesa" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya pācittiyaṃ ajjhāpanno hot ekacce bhikkhū pācittiyadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội pācittiya" }, { "src": "[idha pana bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya] pāṭidesanīyaṃ ajjhāpanno hot [ekacce bhikkhū pāṭidesanīyadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội pāṭidesanīya" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya pāṭidesanīyaṃ ajjhāpanno hot ekacce bhikkhū pāṭidesanīyadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội pāṭidesanīya" }, { "src": "ekacce bhikkhū thullaccayadiṭṭhino hont ekacce bhikkhū pāṭidesanīya", "tgt": "một số tỳ khưu có quan điểm là tội thullaccaya. một số tỳ khưu có quan điểm là tội pāṭidesanīya" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya] dukkaṭaṃ ajjhāpanno hot [ekacce bhikkhū dukkaṭadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya dukkaṭaṃ ajjhāpanno hot ekacce bhikkhū dukkaṭadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "bhikkhu tadahu pavāraṇāya] dubbhāsitaṃ ajjhāpanno hot [ekacce bhikkhū dubbhāsitadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội dubbhāsita" }, { "src": "bhikkhu tadahu pāvāraṇāya dubbhāsitaṃ ajjhāpanno hot ekacce bhikkhū dubbhāsitadiṭṭhino honti", "tgt": "trường hợp vào ngày lễ pavāraṇā có vị tỳ khưu đã phạm tội dubbhāsita" }, { "src": "ekacce bhikkhū pācittiyadiṭṭhino hont ekacce bhikkhū dubbhāsita", "tgt": "một số tỳ khưu có quan điểm là tội pācittiya. một số tỳ khưu có quan điểm là tội dubbhāsita" }, { "src": "bhikkhū bhaṇḍanakārakā kalahakārakā vivāda", "tgt": "nếu các vị tỳ khưu là những vị thường gây nên các sự xung đột" }, { "src": "kārakā bhassakārakā saṅghe adhikaraṇakārakā taṃ āvāsaṃ āgacchanti", "tgt": "cãi cọ, tranh luận, nói chuyện nhảm nhí, và tranh tụng trong hội chúng ấy đi đến chỗ trú xứ ấy" }, { "src": "kārakā bhassakārakā saṅghe adhikaraṇakārakā asaṃvihitā taṃ āvāsaṃ āgacchanti", "tgt": "cãi cọ, tranh luận, nói chuyện nhảm nhí, và tranh tụng trong hội chúng ấy đi đến trú xứ ấy không báo trước" }, { "src": "āvāsikehi bhikkhūhi āsanaṃ paññāpetabbaṃ", "tgt": "các vị tỳ khưu thường trú ấy nên sắp đặt chỗ ngồi" }, { "src": "bhikkhūhi pavāriyamāne gilāno agilānassa pavāraṇaṃ ṭhapeti", "tgt": "trong khi các vị tỳ khưu ấy đang tiến hành lễ pavāraṇā" }, { "src": "bhikkhūhi pavāriyamāne agilāno gilānassa pavāraṇaṃ ṭhapeti", "tgt": "trong khi các vị tỳ khưu ấy đang tiến hành lễ pavāraṇā" }, { "src": "bhikkhūhi pavāriyamāne gilāno gilānassa pavāraṇaṃ ṭhapeti", "tgt": "trong khi các vị tỳ khưu ấy đang tiến hành lễ pavāraṇā" }, { "src": "sambahulā sandiṭṭhā sambhattā bhikkhū aññatarasmiṃ āvāse vassaṃ upagacchanti", "tgt": "trường hợp có nhiều vị tỳ khưu là bạn bè đồng quan điểm, thân thiết" }, { "src": "bhikkhu pavārayamāno aññatarassa bhikkhuno pavāraṇaṃ ṭhapet so evamassa vacanīyo", "tgt": "nếu vị tỳ khưu ấy trong khi đang thỉnh cầu lại đình chỉ sự thỉnh cầu của vị tỳ khưu khác. vị ấy nên được nói như vầy" }, { "src": "yasodharāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về yasodharā" }, { "src": "ekasmiṃ samaye ramme iddhe rājagahe pure, pabbhāramhi varekasmiṃ vasante naranāyake", "tgt": "vào một thuở nọ, đấng lãnh đạo nhân loại đang ngự tại một sườn núi cao quý ở thành rājagaha đáng yêu, trù phú" }, { "src": "yasodharābhikkhuniyā evaṃ āsi vitakkitaṃ", "tgt": "đã có suy nghĩ như vầy khởi đến vị tỳ khưu ni yasodharā rằng" }, { "src": "nando rāhulabhaddo ca sāvakaggā tatheva ca, suddhodano mahārājā gotamī ca pajāpatī", "tgt": "nanda, rāhula hiền thiện, và tương tợ y như thế vị tối thượng thinh văn, đại vương suddhodana, và bà pajāpatī gotamī" }, { "src": "purakkhatā bhikkhunīhi satehi sahassehi sā,mahiddhikā mahāpaññā sambuddhaṃ upasaṅkami", "tgt": "vị ni có đại thần lực có đại trí tuệ ấy đã dẫn đầu một trăm ngàn vị tỳ khưu ni đi đến bậc toàn giác" }, { "src": "pabbhāraṃ hi anuppattā ārocemi mahāmune", "tgt": "con đã đạt đến ngay ở sườn dốc, con xin thưa rõ" }, { "src": "vayaṃ hi pacchime kāle maraṇaṃ uparundhati", "tgt": "chính ở thời điểm cuối cùng, sự chết chận đứng tuổi thọ" }, { "src": "natthi jāti jarā vyādhi maraṇañca yahiṃ mune", "tgt": "bạch đấng hiền trí, là nơi không có sự sanh" }, { "src": "saṃsaritvā ca saṃsāre khalitaṃ ce mamaṃ tayi", "tgt": "và sau khi đã xoay vần trong vòng luân hồi" }, { "src": "sutvāna tassā vacanaṃ munindo idamabravi", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của vị ni ấy" }, { "src": "parisānañca sabbāsaṃ kaṅkhaṃ chindassu sāsane", "tgt": "và hãy chặt đứt sự nghi ngờ về giáo pháp cho tất cả các chúng" }, { "src": "sutvā taṃ munino vācaṃ bhikkhunī sā yasodharā", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của bậc hiền trí ấy" }, { "src": "dakkhiṇañca saraṃ piñjaṃ nānāsākhā tu pattakā, cando ca suriyo akkhi merupabbatato sikhā", "tgt": "và đuôi công là cái hồ ở phía nam nhưng các cánh chim là các cành lá khác nhau, mặt trăng và mặt trời là mắt, núi meru là chóp đỉnh" }, { "src": "vījamānā upāgantvā vandate lokanāyakaṃ", "tgt": "vị ni đã đi đến và đảnh lễ đấng lãnh đạo thế gian" }, { "src": "hatthivaṇṇaṃ tathev’ assaṃ pabbataṃ jaladhiṃ tathā", "tgt": "tương tợ y như thế, vị ni đã thị hiện hình dáng con voi" }, { "src": "yasodharā ahaṃ vīra pāde vandāmi cakkhuma", "tgt": "bạch đấng anh hùng, bạch đấng hữu nhãn" }, { "src": "brahmavaṇṇañca māpetvā dhammaṃ desesi suññataṃ", "tgt": "và sau khi hóa hiện ra vóc dáng của đấng brahma" }, { "src": "adhikāraṃ bahuṃ mayhaṃ tuyhatthāya mahāmune", "tgt": "có nhiều hành động hướng thượng của con là nhằm mục đích về ngài" }, { "src": "yaṃ mayhaṃ purimaṃ kammaṃ kusalaṃ sarase mune", "tgt": "bạch đấng hiền trí, xin ngài nhớ lại thiện nghiệp trước đây của con" }, { "src": "jambudīpaṃ", "tgt": "jambudīpa" }, { "src": "nekakoṭisahassāni jīvitāni pariccajiṃ", "tgt": "con đã từ bỏ nhiều ngàn koṭi mạng sống" }, { "src": "tuyhatthāya mahāvīra anubhuttaṃ asaṅkhiyaṃ", "tgt": "ở nhiều hình thức trong sự luân hồi là nhằm mục đích về ngài" }, { "src": "brahmadevañca sambuddhaṃ gotamaṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "bạch đấng phạm thiên, bậc toàn giác" }, { "src": "kappe satasahasse ca caturo ca asaṅkhiye", "tgt": "vào thuở bốn a-tăng-kỳ và một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "sumittā nāma nāmena upagañchiṃ samāgamaṃ", "tgt": "la-môn tên sumittā. con đã đi đến cuộc tụ hội" }, { "src": "ādāya janasammejjha addasaṃ isimuggataṃ", "tgt": "con đã nhìn thấy vị ẩn sĩ được nổi bậc ở giữa đám người" }, { "src": "disvā tadā amaññissaṃ “saphalaṃ jīvitaṃ mama", "tgt": "khi ấy con đã nghĩ rằng: ‘mạng sống của ta là có kết quả.’" }, { "src": "pañca hatthā tava hontu tayo hontu mamaṃ ise", "tgt": "này vị ẩn sĩ, hãy là của ông năm nắm" }, { "src": "bhāṇavāraṃ catutthaṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ tư" }, { "src": "samacittā samakammā samakārī bhavissati", "tgt": "‘này vị đại ẩn sĩ, sẽ có tâm tương đương" }, { "src": "piyā hessati kammena tuyhatthāya mahā", "tgt": "có nghiệp tương đương, có hành động tương đương" }, { "src": "sudassanā suppiyā ca manāpā piyavādinī", "tgt": "có dáng nhìn xinh đẹp, vô cùng đáng yêu" }, { "src": "yathāpi bhaṇḍasāmuggaṃ anurakkhanti sāmino", "tgt": "cũng giống như các người chủ gìn giữ cái rương của cải" }, { "src": "evaṃ kusaladhammānaṃ anurakkhissate ayaṃ", "tgt": "người nữ này sẽ hộ trì như thế ấy đối với các thiện pháp" }, { "src": "tassa te anukampantī pūrayissati pāramī", "tgt": "trong khi thương tưởng đến ngươi đây" }, { "src": "taṃ vācaṃ anumodantī evaṃkārī bhaviṃ ahaṃ", "tgt": "con đã là người có hành động như vậy" }, { "src": "pacchime bhave sampatte ajāyiṃ sākiye kule", "tgt": "con đã sanh ra trong gia tộc sakya" }, { "src": "lābhaṃ silokaṃ sakkāraṃ lokadhammasamāgamaṃ,cittañca dukkhitaṃ natthi vasāmi akutobhayā", "tgt": "lợi lộc, danh vọng, cung kính, sự hội tụ của các pháp thế gian, và tâm bị khổ não là không có, con sống không sợ hãi" }, { "src": "addhamāse asampatte catusaccaṃ apāpuṇiṃ", "tgt": "khi chưa đạt đến nửa tháng, con đã đạt được bốn sự thật" }, { "src": "visuddhabhāvaṃ sampattā labhāmi sabbasampadā", "tgt": "con nhận lãnh mọi sự thành tựu" }, { "src": "parikkhīṇaṃ atītaṃ ca paccuppannaṃ anāgataṃ", "tgt": "quá khứ, hiện tại, và vị lai đã được cạn kiệt" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ yasodharā bhikkhunī imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "tỳ khưu ni yasodharā đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "yasodharātheriyāpadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão ni yasodharā là phần thứ tám" }, { "src": "atha kho bodhirājakumāro sañjikāputtaṃ māṇavaṃ āmantesi", "tgt": "khi ấy, vương tử bodhi đã bảo chàng thanh niên con trai bà sañjikā rằng" }, { "src": "ti kho sañjikāputto māṇavo bodhissa rājakumārassa paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "rồi chàng thanh niên con trai bà sañjikā nghe lời vương tử bodhi đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "kho sañjikāputto māṇavo bhagavato adhivāsanaṃ viditvā uṭṭhāyāsanā yena bodhirājakumāro tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, chàng thanh niên con trai bà sañjikā sau khi biết được sự nhận lời của đức thế tôn đã từ chỗ ngồi đứng dậy đi đến gặp vương tử bodhi" }, { "src": "upasaṅkamitvā bodhiṃ rājakumāraṃ etadavoca", "tgt": "sau khi đến đã nói với vương tử bodhi điều này" }, { "src": "‘bodhi kho rājakumāro bhoto gotamassa pāde sirasā vandati", "tgt": "‘vương tử bodhi xin đê đầu đảnh lễ ngài gotama và hỏi thăm về sự ít bệnh" }, { "src": "appābādhaṃ appātaṅkaṃ lahuṭṭhānaṃ balaṃ phāsuvihāraṃ pucchat evañca vadeti", "tgt": "ít đau, trạng thái nhẹ nhàng, khỏe mạnh, sống thoải má và nói như vầy" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarā itthi apagatagabbhā bhikkhū nimantetvā dussaṃ paññāpetvā etadavoca", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có người đàn bà bị sẩy thai nọ đã thỉnh các tỳ khưu đến rồi trải ra tấm vải và đã nói điều này" }, { "src": "t bhikkhū kukkuccāyantā na akkamiṃsu", "tgt": "các tỳ khưu trong khi ngần ngại đã không bước lên" }, { "src": "atha kho sā itthi ujjhāyati khīyati vipāceti", "tgt": "khi ấy, người đàn bà ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "kho pana samayena bhikkhū dhotapādakaṃ akkamituṃ kukkuccāyant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ngần ngại không bước lên tấm vải chùi chân các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "atha kho visākhā migāramātā vidhūpanañca tālavaṇṭañca ādāya yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, visākhā mẹ của migāra mang theo cái quạt và cái quạt lá cọ đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "paṭiggahesi bhagavā vidhūpanañca tālavaṇṭañca", "tgt": "đức thế tôn đã thọ nhận cái quạt và cái quạt lá cọ" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa makasavījanī uppannā hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "quạt đuôi bò rừng được phát sanh. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa chattaṃ uppannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ô dù được phát sanh đến hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "‘bhikkhū na bhikkhū ’ti abbhutaṃ akaṃsu", "tgt": "‘là các tỳ khưu, không phải là các tỳ khưu" }, { "src": "yo dhāreyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào sử dụng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "kiṃ pana tvaṃ āvuso daṇḍasikkaṃ dhāresī ”ti", "tgt": "này đại đức, có phải đại đức mang theo gậy và dây thừng" }, { "src": "dinnā saṅghena itthannāmassa bhikkhuno daṇḍasammat khamati saṅghassa", "tgt": "sự đồng ý về gậy đã được hội chúng ban cho tỳ khưu tên" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa pūgassa saṅghabhattaṃ hot bhattagge bahū sitthāni vippakirīyiṃsu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có bữa trai phạn dâng đến hội chúng của nhóm người nọ. nhiều hột cơm đã bị rơi vãi trong phòng ăn" }, { "src": "alaṃ bhagini", "tgt": "này chị gái" }, { "src": "sace kho tvaṃ bhante na paṭisevissasi", "tgt": "ngài ơi, nếu ngài không thực hiện" }, { "src": "idānāhaṃ attano nakhehi gattāni vilikhitvā kuppaṃ karissāmi ‘ayaṃ maṃ bhikkhu vippakarotī ’”ti", "tgt": "giờ đây tôi sẽ cào cấu khắp mình mẩy bằng các móng tay của mình rồi sẽ làm ầm ĩ: ‘tỳ khưu này xúc phạm tô’" }, { "src": "pajānāsi tvaṃ bhaginī ”ti", "tgt": "này chị gái, cô nên biết điều" }, { "src": "atha kho sā itthi attano nakhehi gattāni vilikhitvā kuppaṃ akāsi", "tgt": "khi ấy, người đàn bà ấy đã cào cấu khắp mình mẩy bằng các móng tay của mình rồi đã làm ầm ĩ" }, { "src": "manussā upadhāvitvā taṃ bhikkhuṃ aggahesuṃ", "tgt": "dân chúng đã chạy lại và bắt giữ vị tỳ khưu ấy" }, { "src": "atha kho so bhikkhu ārāmaṃ gantvā bhikkhūnaṃ etamatthaṃ ārocesi", "tgt": "sau đó, vị tỳ khưu ấy đã đi đến tu viện và kể lại sự việc ấy cho các tỳ khưu" }, { "src": "kiṃ pana tvaṃ āvuso dīghe nakhe dhāresī ”ti", "tgt": "này đại đức, có phải đại đức đã để dài các móng" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū nakhenapi nakhaṃ chindanti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu xé móng bằng móng tay" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave nakhacchedanan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép việc cắt móng" }, { "src": "salohitakaṃ nakhaṃ chindant aṅguliyo dukkhā honti", "tgt": "các vị cắt móng làm chảy máu. các ngón bị đau" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave maṃsappamāṇena nakhaṃ chinditun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép cắt móng đến sát phần thịt" }, { "src": "na bhikkhave vīsatimaṭṭaṃ kārāpetabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên bảo trau chuốt hai mươi" }, { "src": "yo kārāpeyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào bảo trau chuốt thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave malamattaṃ apakaḍḍhitun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép lấy đất ra" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhūnaṃ kesā dīghā hont bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, tóc của các tỳ khưu bị dà các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "ussahanti pana bhikkhave bhikkhū aññamaññaṃ kese oropetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, các tỳ khưu có khả năng để xuống tóc cho nhau không" }, { "src": "ussahanti bhagavā ”ti", "tgt": "bạch thế tôn, có khả năng" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbagagiyā bhikkhū massuṃ kappāpenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư tỉa râu, để râu dài ra" }, { "src": "massuṃ vaḍḍhāpenti", "tgt": "tạo dáng chòm râu dưới cằm" }, { "src": "na bhikkhave massu kappāpetabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên tỉa râu" }, { "src": "na massu vaḍḍhāpetabbaṃ", "tgt": "không nên để râu dài ra" }, { "src": "na golomikaṃ kārāpetabbaṃ", "tgt": "không nên tạo dáng chòm râu dưới cằm" }, { "src": "na caturassakaṃ kārāpetabbaṃ", "tgt": "không nên tạo dáng chòm râu hình vuông" }, { "src": "na parimukhaṃ kārāpetabbaṃ", "tgt": "không nên tạo dáng lông ngực" }, { "src": "na aḍḍhurakaṃ kārāpetabbaṃ", "tgt": "không nên tạo dáng lông bụng" }, { "src": "na dāṭhikā ṭhapetabbā na sambādhe lomaṃ saṃharāpetabbaṃ", "tgt": "không nên làm đứng giống ngà voi, không nên nhổ lông ở chỗ kín" }, { "src": "yo saṃharāpeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào nhổ thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ābādhappaccayā sambādhe lomaṃ saṃharāpetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép nhổ lông ở chỗ kín do duyên cớ bệnh" }, { "src": "na bhikkhave kattarikāya kesā chedāpetabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên bảo cắt tóc bằng kéo" }, { "src": "yo chedāpeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào bảo cắt thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno sīse vaṇo hoti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có vị tỳ khưu nọ bị vết thương ở trên đầu" }, { "src": "na sakkāti khurena kese oropetuṃ", "tgt": "không thể xuống tóc bằng dao cạo" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ābādhappaccayā kattarikāya kese chedāpetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép bảo cắt tóc bằng kéo do duyên cớ bệnh" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū dīghāni nāsikālomāni dhārent manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu để lông mũi dà dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave dīghaṃ nāsikālomaṃ dhāretabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên để lông mũi dài" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū sakkharikāyapi madhu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu lấy lông mũi ra với mảnh sành hoặc bằng sáp ong" }, { "src": "sitthakenapi nāsikālomaṃ gāhāpent nāsikā dukkhā hont bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "hai lỗ mũi bị đau. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave saṇḍāsan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép cái nhíp" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū palitaṃ gāhāpent manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư bảo nhổ tóc bạc. dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave palitaṃ gāhāpetabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên bảo nhổ tóc bạc" }, { "src": "yo gāhāpeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào bảo nhổ thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kaṇṇamalaharaṇin ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép đồ lấy ráy ta" }, { "src": "na bhikkhave uccāvacā kaṇṇamalaharaṇiyo dhāretabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên sử dụng các đồ lấy ráy tai đủ loại" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave añjaniṃ añjanisalākaṃ kaṇṇamalaharaṇiṃ bandhanamattan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép thuốc cao, que bôi thuốc cao, đồ lấy ráy tai, vật dùng làm cán" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū saṅghāṭi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư ngồi ôm đầu gối bằng y hai lớp" }, { "src": "pallatthikāya nisīdant saṅghāṭiyā pattā lujjant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các lớp vải của y hai lớp bị tơi tả. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave saṅghāṭipallatthikāya nisīditabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên ngồi ôm đầu gối bằng y hai lớp" }, { "src": "yo nisīdeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào ngồi thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave āyogan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép vải băng bó" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave tantakaṃ vemakaṃ vaṭṭaṃ salākaṃ sabbaṃ tantabhaṇḍakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép khung dệt, con thoi, sợi dệt, kim dệt, và tất cả vật dụng liên quan đến việc dệt" }, { "src": "na bhikkhave akāyabandhanena gāmo pavisitabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, vị không buộc dây thắt lưng không nên đi vào làng" }, { "src": "yo paviseyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào đi vào thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave kāyabandhanan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép dây thắt lưng" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū uccāvacāni kāyabandhanāni dhārenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư sử dụng các dây thắt lưng đủ loại" }, { "src": "na bhikkhave uccāvacāni kāyabandhanāni dhāretabbāni", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên sử dụng các dây thắt lưng đủ loại" }, { "src": "kāyabandhanassa anto jīrat", "tgt": "đầu chóp của dây thắt lưng bị sờn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave sobhakaṃ guṇakan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép khâu tròn , thắt nút" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū uccāvace vīṭhe dhārenti sovaṇṇamayaṃ rūpiyamayaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư sử dụng các khóa thắt lưng đủ loại làm bằng vàng, làm bằng bạc" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū uccāvacā gaṇṭhikāyo dhārenti sovaṇṇamayaṃ rūpiyamayaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên sử dụng các hột nút đủ loại. vị nào sử dụng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "gaṇṭhikāphalakampi pāsakaphalakampi ante appent koṇo vivarīyat bhagavato etamattaṃ ārocesuṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép cài hột nút hình dẹp ở góc chéo , cài cái nơ buộc hình dẹp sau khi lùi vào bảy lóng tay hoặc tám lóng tay" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū gihīnivatthaṃ nivāsenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư mặc vải lót trong của người tại gia" }, { "src": "saṃvelliyaṃ nivāsetabbaṃ", "tgt": "không nên mặc váy" }, { "src": "yo nivāseyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào mặc thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na bhikkhave gihīpārutaṃ pārupitabbaṃ. yo pārupeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên trùm loại vải choàng bên ngoài của người tại gia. vị nào trùm thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū ubhato kājaṃ harant manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư đeo túi quàng ở hai vai dân chúng phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "na bhikkhave ubhato kājaṃ haritabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên đeo túi quàng ở hai vai" }, { "src": "yo hareyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào đeo thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ekato kājaṃ antarākājaṃ sīsabhāraṃ khandha", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép túi đeo một bên vai, túi hai người xách" }, { "src": "pañcime bhikkhave ānisaṃsā dantakaṭṭhassa khādane", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là năm điều lợi ích trong việc nhai gỗ chà răng" }, { "src": "dīghaṃ dantakaṭṭhaṃ khāditabbaṃ", "tgt": "không nên nhai gỗ chà răng loại dài" }, { "src": "yo khādeyya āpatti dukkaṭassa", "tgt": "vị nào nhai thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na bhikkhave atimaṭāhakaṃ dantakaṭṭhaṃ khāditabbaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư đốt đám lửa lớn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave caturaṅgulapacchimaṃ danta", "tgt": "chê bai rằng: - “giống như thợ đốt lò vậy" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū dāyaṃ ālimpent manussā ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên đốt đám lửa lớn. vị nào đốt thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na bhikkhave rukkho abhiruhitabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên trèo lên cây" }, { "src": "yo abhiruheyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào trèo lên thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "te yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "họ đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "imasmiṃ vā pana dhammavinaye sāradassāvī lokāyataṃ pariyāpuṇeyyā ”ti", "tgt": "hoặc vị chuyên chú trong pháp và luật này có thể học tập việc giải đoán điềm lành dữ không" }, { "src": "na bhikkhave lokāyataṃ pariyāpuṇitabbaṃ. yo pariyāpuṇeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên học tập việc giải đoán điềm lành dữ. vị nào học tập thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū lokāyataṃ vācent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư dạy việc giải đoán điềm lành dữ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave lokāyataṃ vācetabbaṃ. yo vāceyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên dạy việc giải đoán điềm lành dữ. vị nào dạy thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na bhikkhave tiracchānavijjā pariyāpuṇitabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên học tập kiến thức nhảm nhí" }, { "src": "yo pariyāpuṇeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào học tập thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na bhikkhave tiracchānavijjā vācetabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên dạy kiến thức nhảm nhí" }, { "src": "yo vāceyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào dạy thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "etena bhante bhikkhunā lasunaṃ khāyitaṃ. so ‘mā bhikkhū vyābādhiyiṃsū ’ti ekamantaṃ nisinno ”ti", "tgt": "bạch ngài, vị tỳ khưu ấy vừa mới nhai tỏ vị ấy : ‘chớ để các tỳ khưu bị phiền toái’ nên đã ngồi xuống ở một góc" }, { "src": "api nu kho bhikkhave taṃ khāditabbaṃ yaṃ khāditvā evarūpāya dhammakathāya paribāhiro assā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, sau khi nhai một vật gì mà phải bị loại ra khỏi cuộc giảng pháp như thế này thì có nên nhai vật ấy không" }, { "src": "na bhikkhave lasunaṃ khāditabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên nhai tỏi" }, { "src": "yo khādeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào nhai thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "lasunena me āvuso ”ti", "tgt": "này đại đức, đối với tôi nhờ tỏ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave ābādhappaccayā lasunaṃ khāditun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép nhai tỏi do duyên cớ bệnh" }, { "src": "ekamantaṃ passāvaṃ kātun ”ti", "tgt": "ta cho phép tiểu tiện ở một góc" }, { "src": "ārāmo duggandho hot", "tgt": "tu viện trở nên có mùi hô" }, { "src": "passāvakumbhin ”ti", "tgt": "ta cho phép lu nước tiểu" }, { "src": "passāvapādukan ”ti", "tgt": "ta cho phép bục tiểu tiện" }, { "src": "passāvapādukā pākaṭā hot bhikkhū hirīyanti passāvaṃ kātuṃ", "tgt": "bục tiểu tiện ở nơi trống trả các tỳ khưu hổ thẹn khi tiểu tiện" }, { "src": "ekamantaṃ vaccaṃ kātun ”ti", "tgt": "ta cho phép đại tiện ở một góc" }, { "src": "vaccakūpan ”ti", "tgt": "ta cho phép hố tiêu" }, { "src": "vaccakūpassa kūlaṃ lujjat", "tgt": "thành hố tiêu bị sụp xuống" }, { "src": "vaccakūpo nīcavatthuko hot udakena ottharīyati", "tgt": "hố tiêu có nền thấp nên bị ngập nước" }, { "src": "uccavatthukaṃ kātun ”ti", "tgt": "ta cho phép làm nền cao" }, { "src": "cayo paripatat “anujānāmi bhikkhave", "tgt": "nền móng bị đổ xuống. - “này các tỳ khưu" }, { "src": "ārohantā paripatant “anujānāmi bhikkhave", "tgt": "các vị bị té trong khi bước lên. - “này các tỳ khưu" }, { "src": "ante nisinnā vaccaṃ karontā paripatant", "tgt": "ngồi ở rìa mép, các vị bị té trong khi đại tiện" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave santharitvā majjhe chiddaṃ katvā vaccaṃ kātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép trải lót, làm cái lỗ ở giữa để đại tiện" }, { "src": "dukkhaṃ nisinnā vaccaṃ karot “anujānāmi bhikkhave vaccapādukan ”ti", "tgt": "các vị đi đại tiện, ngồi xuống một cách khó khăn - “này các tỳ khưu, ta cho phép bục đại tiện" }, { "src": "bahiddhā passāvaṃ karont", "tgt": "các vị tiểu tiện ra ở bên ngoài" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave passāvadoṇikan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép rãnh dẫn nước tiểu" }, { "src": "avalekhanakaṭṭhaṃ na hot", "tgt": "gỗ chùi không có" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave avalekhanakaṭṭhan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép gỗ chù" }, { "src": "avalekhanapiṭharo na hot", "tgt": "thùng chứa đồ chùi không có" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave avalekhanapiṭharan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép thùng chứa đồ chù" }, { "src": "vaccakūpo apāruto duggandho hot", "tgt": "hố phân không được đậy lại nên có mùi hô" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave apidhānan ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép nắp đậy" }, { "src": "vaccakuṭiyā kavāṭaṃ na hot", "tgt": "nhà tiêu không có cửa" }, { "src": "vaccakuṭiyā tiṇacuṇṇaṃ paripatat", "tgt": "rác cỏ rơi vào trong nhà tiêu" }, { "src": "ogumbetvā ullittāvalittaṃ kātuṃ setavaṇṇaṃ kāḷavaṇṇaṃ gerukaparikammaṃ mālākammaṃ latākammaṃ makara", "tgt": "ta cho phép làm nẹp cây rồi trét vữa bên trên và bên dưới, việc sơn màu trắng, sơn màu đen" }, { "src": "olambanakan ”ti", "tgt": "ta cho phép tay vịn" }, { "src": "vaccakuṭi aparikkhittā hot “anujānāmi bhikkhave, parikkhipituṃ tayo pākāre", "tgt": "vào lúc bấy giờ, nhà tiêu không được rào lại - “này các tỳ khưu, ta cho phép rào quanh ba loại hàng rào" }, { "src": "koṭṭhako na hot “anujānāmi bhikkhave", "tgt": "không có nhà kho chứa đồ - “này các tỳ khưu" }, { "src": "koṭṭhako nīcavatthuko hot", "tgt": "nhà kho chứa đồ có nền thấp" }, { "src": "pariveṇaṃ cikkhallaṃ hot", "tgt": "căn phòng bị lầy lội" }, { "src": "marumbaṃ upakiritun ”ti", "tgt": "ta cho phép rải cát" }, { "src": "padarasilaṃ nikkhipitun ”ti", "tgt": "ta cho phép rãnh thoát nước" }, { "src": "ācamanakumbhī na hot “anujānāmi bhikkhave, ācamanakumbhin ”ti", "tgt": "các vị rửa, ngồi xuống một cách khó khăn - “này các tỳ khưu, ta cho phép bục ngồi rửa" }, { "src": "ācamanapādukā pākaṭā hont bhikkhū hirīyanti ācametuṃ", "tgt": "bục ngồi rửa ở nơi trống trả các tỳ khưu hổ thẹn khi rửa" }, { "src": "vidhūtikaṃ harantipi harāpentipi", "tgt": "nằm chung một tấm trải" }, { "src": "mahāsaṅgāmo", "tgt": "xung đột" }, { "src": "saṅgāmāvacarena bhikkhunā saṅghe voharantena vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu theo đuổi sự xung đột trong khi phát biểu nơi hội chúng nên biết về sự việc" }, { "src": "vipatti jānitabbā", "tgt": "nên biết về sự hư hỏng" }, { "src": "nidānaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về duyên khởi" }, { "src": "vatthu jānitabbanti", "tgt": "nên biết về sự việc" }, { "src": "aṭṭhapārājikānaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "là nên biết về sự việc của tám điều pārājika" }, { "src": "tevīsati saṅghādisesānaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về sự việc của hai mươi ba điều saṅghādisesa" }, { "src": "dve āniyatānaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về sự việc của hai điều aniyata" }, { "src": "dve cattālīsa nissaggiyānaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về sự việc của bốn mươi hai điều nissaggiya" }, { "src": "aṭṭhāsīti satapācittiyānaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về sự việc của một trăm tám mươi tám điều pācittiya" }, { "src": "dvādasapāṭidesanīyānaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về sự việc của mười hai điều pāṭidesanīya" }, { "src": "dukkaṭānaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về sự việc của các điều dukkaṭa" }, { "src": "dubbhāsitaṃ vatthu jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về sự việc của các điều dubbhāsita" }, { "src": "vipatti jānitabbāti", "tgt": "nên biết về sự hư hỏng" }, { "src": "nidānaṃ jānitabbanti", "tgt": "nên biết về duyên khởi" }, { "src": "aṭṭhapārājikānaṃ nidānaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "là nên biết về duyên khởi của tám điều pārājika" }, { "src": "tevīsatisaṅghādisesānaṃ nidānaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về duyên khởi của hai mươi ba điều saṅghādisesa" }, { "src": "dve-aniyatānaṃ nidānaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về duyên khởi của hai điều aniyata" }, { "src": "dvecattālīsanissaggiyānaṃ nidānaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về duyên khởi của bốn mươi hai điều nissaggiya" }, { "src": "aṭṭhāsītisatapācittiyānaṃ nidānaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về duyên khởi của một trăm tám mươi tám điều pācittiya" }, { "src": "dvādasa pāṭidesanīyānaṃ nidānaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về duyên khởi của mười hai điều pāṭidesanīya" }, { "src": "ākāro jānitabboti", "tgt": "nên biết về sự biểu hiện" }, { "src": "saṅgho ākārato jānitabboti", "tgt": "nên biết về hội chúng từ sự biểu hiện" }, { "src": "gaṇo ākārato jānitabboti", "tgt": "nên biết về nhóm từ sự biểu hiện" }, { "src": "puggalo ākārato jānitabboti", "tgt": "nên biết về cá nhân từ sự biểu hiện" }, { "src": "codako ākārato jānitabboti", "tgt": "nên biết về vị cáo tội từ sự biểu hiện" }, { "src": "cuditako ākārato jānitabboti", "tgt": "nên biết về vị bị buộc tội từ sự biểu hiện" }, { "src": "pubbāparaṃ jānitabboti", "tgt": "nên biết điều trước và điều sau" }, { "src": "‘kacci nu kho ayamāyasmā vatthuto vā vatthuṃ saṅkamati", "tgt": "là : ‘phải chăng đại đức này tráo trở từ sự việc sang sự việc" }, { "src": "methunadhammo jānitabbo", "tgt": "là nên biết về việc đôi lứa" }, { "src": "methunadhammassa anulomaṃ jānitabbaṃ", "tgt": "nên biết về việc tương xứng đối với việc đôi lứa" }, { "src": "methunadhammassa pubbabhāgo jānitabbo", "tgt": "nên biết phần việc xảy ra trước của việc đôi lứa" }, { "src": "methunadhammo jānitabboti", "tgt": "nên biết về việc đôi lứa" }, { "src": "methunadhammassa anulomaṃ jānitabbanti", "tgt": "nên biết về việc tương xứng đối với việc đôi lứa" }, { "src": "bhikkhu attano mukhena parassa aṅgajātaṃ gaṇhāti", "tgt": "là vị tỳ khưu dùng miệng của mình ngậm lấy dương vật của vị khác" }, { "src": "vaṇṇāvaṇṇaṃ kāyasaṃsaggo duṭṭhullā vācā attakāmapāricariyā vacanamanuppadānaṃ", "tgt": "là màu và không màu , sự xúc chạm cơ thể, sự nói lời dâm dật, sự hầu hạ tình dục cho bản thân, việc mai mối" }, { "src": "samatho jānitabboti", "tgt": "nên biết về sự dàn xếp" }, { "src": "satta samathā jānitabbā", "tgt": "là nên biết về bảy cách dàn xếp" }, { "src": "na chandāgati gantabbāti", "tgt": "không nên thiên vị vì ưa thích" }, { "src": "chandāgatiṃ gacchanto kathaṃ chandāgatiṃ gacchati", "tgt": "trong khi thiên vị vì ưa thích, vị thiên vị vì ưa thích như thế nào" }, { "src": "na dosāgati gantabbāti", "tgt": "không nên thiên vị vì sân hận" }, { "src": "dosāgatiṃ gacchanto kathaṃ dosāgatiṃ gacchati", "tgt": "trong khi thiên vị vì sân hận, vị thiên vị vì sân hận như thế nào" }, { "src": "idhekacco ‘anatthaṃ me acarī ’ti āghātaṃ bandhati", "tgt": "– ở đây, có vị : ‘hắn đã gây cho ta điều không lợi ích’ rồi kết oan trái" }, { "src": "‘anatthaṃ me caratī ’ti āghātaṃ bandhati", "tgt": "‘hắn đang gây cho ta điều không lợi ích’ rồi kết oan trái" }, { "src": "na mohāgati gantabbāti", "tgt": "không nên thiên vị vì si mê" }, { "src": "mohāgatiṃ gacchanto kathaṃ mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "trong khi thiên vị vì si mê, vị thiên vị vì si mê như thế nào" }, { "src": "na bhayāgati gantabbāti", "tgt": "không nên thiên vị vì sợ hãi" }, { "src": "bhayāgatiṃ gacchanto kathaṃ bhayāgatiṃ gacchati", "tgt": "trong khi thiên vị vì sợ hãi, vị thiên vị vì sợ hãi như thế nào" }, { "src": "chandā dosā bhayā mohā yo dhammaṃ ativattati", "tgt": "vì ưa thích, vì sân hận, vì sợ hãi, vì si mê" }, { "src": "kathaṃ na chandāgatiṃ gacchati", "tgt": "thế nào là vị không thiên vị vì ưa thích" }, { "src": "kathaṃ na dosāgatiṃ gacchati", "tgt": "thế nào là vị không thiên vị vì sân hận" }, { "src": "kathaṃ na mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "thế nào là vị không thiên vị vì si mê" }, { "src": "adhammaṃ adhammoti dīpento na mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "– trong khi tuyên bố phi pháp là ‘phi pháp’ vị không thiên vị vì si mê" }, { "src": "dhammaṃ dhammoti dīpento na mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "trong khi tuyên bố pháp là: ‘pháp’ vị không thiên vị vì si mê" }, { "src": "duṭṭhullaṃ āpattiṃ duṭṭhullā āpattīti dīpento na mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "trong khi tuyên bố tội xấu xa là: ‘tội xấu xa’ vị không thiên vị vì si mê" }, { "src": "aduṭṭhullaṃ āpattiṃ aduṭṭhullā āpattīti dīpento na mohāgatiṃ gacchat evaṃ na mohāgatiṃ gacchati", "tgt": "trong khi tuyên bố tội không xấu xa là: ‘tội không xấu xa’ vị không thiên vị vì si mê. vị không thiên vị vì si mê là như thế" }, { "src": "kathaṃ na bhayāgatiṃ gacchati", "tgt": "thế nào là vị không thiên vị vì sợ hãi" }, { "src": "kathaṃ saññāpanīye ṭhāne saññāpeti", "tgt": "thế nào là vị dập tắt điều cần được dập tắt" }, { "src": "adhammaṃ adhammoti dīpento saññāpanīye ṭhāne saññāpeti", "tgt": "– trong khi tuyên bố phi pháp là ‘phi pháp’ vị dập tắt điều cần được dập tắt" }, { "src": "dhammaṃ dhammoti dīpento saññāpanīye ṭhāne saññāpeti", "tgt": "trong khi tuyên bố pháp là: ‘pháp’ vị dập tắt điều cần được dập tắt" }, { "src": "duṭṭhullaṃ āpattiṃ duṭṭhullā āpattīti dīpento saññāpanīye ṭhāne saññāpeti", "tgt": "trong khi tuyên bố tội không xấu xa là: ‘tội không xấu xa’ vị dập tắt điều cần được dập tắt" }, { "src": "kathaṃ pekkhanīye ṭhāne pekkhati", "tgt": "thế nào là vị xem xét điều cần được xem xét" }, { "src": "adhammaṃ adhammoti dīpento pekkhanīye ṭhāne pekkhati", "tgt": "– trong khi tuyên bố phi pháp là ‘phi pháp’ vị xem xét điều cần được xem xét" }, { "src": "kathaṃ ‘bahussutomhī ’ti appassutaṃ avajānāti", "tgt": "thế nào là vị : ‘ta là người nghe nhiều’ rồi xem thường vị nghe ít" }, { "src": "idhekacco bahussuto hoti sutadharo sutasannicayo", "tgt": "– ở đây, có vị nghe nhiều, ghi nhớ điều đã nghe" }, { "src": "kathaṃ ‘therataromhī ’ti navakataraṃ avajānāti", "tgt": "thế nào là vị : ‘ta là vị thâm niên hơn’ rồi xem thường vị mới tu sau" }, { "src": "idhekacco thero hoti rattaññū cirapabbajito", "tgt": "– ở đây, có vị là trưởng lão, có kinh nghiệm" }, { "src": "‘ayaṃ navako apaññāto appassuto appakataññū", "tgt": "đã xuất gia lâu dài : ‘người này mới tu" }, { "src": "anotiṇṇaṃ bhāraṃ na otāretabbaṃ", "tgt": "là không nên đưa ra lời nói chưa được đưa ra" }, { "src": "sampattaṃ dhammato vinayato na parihāpetabbanti", "tgt": "không nên bỏ qua điều đã được thành tựu đúng pháp đúng luật" }, { "src": "yamatthāya saṅgho sannipatito hoti,tamatthaṃ dhammato vinayato na parihāpetabbaṃ", "tgt": "là không nên bỏ qua sự việc đúng pháp đúng luật mà hội chúng đã được triệu tập lại vì sự việc ấy" }, { "src": "yena dhammenāti", "tgt": "theo pháp nào" }, { "src": "bhūtena vatthunā", "tgt": "là theo sự việc có thật" }, { "src": "yena vinayenāti", "tgt": "theo luật nào" }, { "src": "yena satthusāsanenāti", "tgt": "theo lời dạy nào của bậc đạo sư" }, { "src": "anuvijjaka anuyogo", "tgt": "sự thẩm vấn của vị xét xử" }, { "src": "so evamassa vacanīyo", "tgt": "vị ấy nên được nói như sau" }, { "src": "‘yaṃ kho tvaṃ āvuso imassa bhikkhuno parisaṅkāya pavāraṇaṃ ṭhapesi", "tgt": "‘này đại đức, việc mà ngài đình chỉ lễ pavāraṇā của vị tỳ khưu này do sự nghi ngờ" }, { "src": "kiṃ te diṭṭhanti katamā pucchā", "tgt": "‘ngài đã thấy gì?’ là câu hỏi về điều gì" }, { "src": "kinti te diṭṭhanti katamā pucchā", "tgt": "‘ngài đã thấy thế nào?’ là câu hỏi về điều gì" }, { "src": "kadā te diṭṭhanti katamā pucchā", "tgt": "‘ngài đã thấy khi nào" }, { "src": "atthadassibuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật atthadassī" }, { "src": "tatth’eva maṇḍakappamhi atthadassī narāsabho mahā tamaṃ nihantvāna patto sambodhimuttamaṃ", "tgt": "cũng chính trong kiếp maṇḍa ấy, bậc nhân ngưu atthadassī sau khi hủy diệt bóng đêm mịt mù đã đạt đến quả vị toàn giác tối thượng" }, { "src": "tassāpi lokanāthassa ahesuṃ abhisamayā tayo koṭisatasahassānaṃ paṭhamābhisamayo ahu", "tgt": "đối với đấng lãnh đạo thế gian ấy, cũng đã có ba sự lãnh hộ sự lãnh hội lần thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "yadā buddho atthadassī carati devacārikaṃ koṭisatasahassānaṃ dutiyābhisamayo ahu", "tgt": "vào lúc đức phật atthadassī đi du hành ở cõi trời, đã có sự lãnh hội lần thứ nhì là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ tassāpi ca mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "và bậc đại ẩn sĩ ấy đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "aṭṭhanavutisahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo aṭṭhāsītisahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo", "tgt": "cuộc hội tụ thứ nhất là của chín mươi tám ngàn koṭi vị. cuộc hội tụ thứ nhì là của tám mươi tám ngàn koṭi vị" }, { "src": "aṭṭhasattatisahassānaṃ tatiyo āsi samāgamo anupādāvimuttānaṃ vimalānaṃ mahesinaṃ", "tgt": "cuộc hội tụ thứ ba là của bảy mươi tám ngàn koṭi vị đại ẩn sĩ đã hoàn toàn giải thoát khỏi chấp thủ, không còn ô nhiễm" }, { "src": "dibbaṃ mandāravaṃ pupphaṃ padumaṃ pāricchattakaṃ devalokā haritvāna sambuddhaṃ abhipūjayiṃ", "tgt": "sau khi mang từ thế giới chư thiên bông hoa mạn-đà-la, hoa sen, hoa san hô của cõi trời, ta đã cúng dường đến đấng toàn giác" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi atthadassibuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật atthadassī" }, { "src": "ajapālarukkhamulasmiṃ nisīditvā tathāgato tattha pāyāsamaggayha nerañjaramupehiti", "tgt": "sau khi ngồi xuống ở cội cây của những người chăn dê, đức như lai nhận lấy món cơm sữa ở tại nơi ấy rồi đi đến nerañjarā" }, { "src": "sobhanaṃ nāma nagaraṃ sāgaro nāma khattiyo sudassanā nāma janitā atthadassissa satthuno", "tgt": "thành phố có tên là sobhaṇa, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là sāgara, người mẹ của bậc đạo sư atthadassī tên là sudassanā" }, { "src": "dasavassasahassāni agāramajjhaso vasī amaragirisuragirigirivāhanā tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình mười ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là amaragiri, suragiri, và girivāhana" }, { "src": "tettiṃsatisahassāni nāriyo samalaṅkatā visākhā nāma sā nārī selo nāmāsi atrajo", "tgt": "có ba mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là visākhā. con trai tên là sela" }, { "src": "santo ca upasanto ca ahesuṃ aggasāvakā abhayo nām’upaṭṭhāko atthadassissa satthuno", "tgt": "santa và upasanta đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đạo sư atthadassī tên là abhaya" }, { "src": "dhammā c’eva sudhammā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato campako’ti pavuccati", "tgt": "dhammā và luôn cả sudhammā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là “campaka" }, { "src": "nakulo ca nisabho ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā makilā ca sunandā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "nakula và luôn cả nisabha đã là thí chủ hộ độ hàng đầu makilā và sunandā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "tassa pākatikā raṃsi anekasatakoṭiyo uddhaṃ adho dasadisā pharanti yojanaṃ tadā", "tgt": "hàng trăm koṭi hào quang tự nhiên của vị ấy luôn luôn tỏa rộng một do-tuần ở khắp mười phương, bên trên và bên dưới" }, { "src": "atthadassī jinavaro anomārāmamhi nibbuto dhātuvitthārikaṃ āsi tesu tesu padesato’ti", "tgt": "đấng chiến thắng cao quý atthadassī đã niết bàn tại tu viện anoma. đã có sự phân tán xá-lợi từ xứ sở ấy đến khắp các nơi" }, { "src": "dhammadassibuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật dhammadassī" }, { "src": "yadā buddho dhammadassī vinesi sañjayaṃ isiṃ tadā navutikoṭīnaṃ dutiyābhisamayo ahu", "tgt": "vào lúc đức phật dhammadassī hướng dẫn vị ẩn sĩ sañjaya, khi ấy đã có sự lãnh hội lần thứ nhì là của chín chục koṭi vị" }, { "src": "yadā sakko upagañji sahapariso vināyakaṃ tadā asītikoṭīnaṃ tatiyābhisamayo ahu", "tgt": "vào lúc sakka cùng với tùy tùng đi đến gặp bậc hướng đạo, khi ấy đã có sự lãnh hội lần thứ ba là của tám chục koṭi vị" }, { "src": "yadā buddho dhammadassī saraṇe vassaṃ upāgamī tadā koṭisahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo", "tgt": "lúc đức phật dhammadassī vào mùa mưa ở saraṇa, khi ấy đã có cuộc hội tụ thứ nhất của một ngàn koṭi vị" }, { "src": "ahaṃ tena samayena sakko āsiṃ purindado dibbena gandhamālena turiyena abhipūjayiṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là sakka, purindada. ta đã cúng dường hương thơm của cõi trời, tràng hoa, nhạc cụ" }, { "src": "ahu kapilavhayā rammā nikkhamitvā tathāgato padhānaṃ padahitvāna katvā dukkakārikaṃ", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi dhammadassibuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật dhammadassī" }, { "src": "saraṇaṃ nāma nagaraṃ saraṇo nāma khattiyo sunandā nāma janikā dhammadassissa satthuno", "tgt": "thành phố có tên là saraṇa, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là saraṇa, người mẹ của bậc đạo sư dhammadassī tên là sunandā" }, { "src": "aṭṭhavassasahassāni agāramajjhaso vasī arajo virajo sudassano tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình tám ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là araja, viraja, và sudassana" }, { "src": "ticattārīsasahassāni nāriyo samalaṅkatā vicitolī nāma nārī atrajo puññavaḍḍhano", "tgt": "có bốn mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là vicitolī. con trai tên là puññavaḍḍhana" }, { "src": "brahmunā yācito santo dhammadassī narāsabho vatti cakkaṃ mahāvīro migadāye naruttame", "tgt": "được đấng phạm thiên thỉnh cầu, bậc nhân ngưu, đấng đại hùng, vị tối thượng nhân dhammadassī đã chuyển vận bánh xe ở migadāya" }, { "src": "padumo phussadevo ca ahesuṃ aggasāvakā sunetto nām’upaṭṭhāko dhammadassissa satthuno", "tgt": "paduma và phussadeva đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đạo sư dhammadassī tên là sunetta" }, { "src": "khemā ca saccanāmā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato bimbijālo ti vuccati", "tgt": "khemā và saccanāmā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “bimbijāla" }, { "src": "subhaddo kaṭisaho c’eva ahesuṃ aggupaṭṭhakā sāliyā ca valiyā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "subhadda và luôn cả kaṭissaha sẽ là thí chủ hộ độ hàng đầu. sāliyā và valiyā sẽ là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "tassāpi atulatejassa samakaṃ āsi jīvitaṃ vassasatasahassāni loke aṭṭhāsi cakkhumā", "tgt": "mạng sống của vị có oai lực vô song ấy cũng tương tợ , bậc hữu nhãn đã tồn tại ở thế gian một trăm ngàn năm" }, { "src": "dhammadassibuddhavaṃso paṇṇarasamo", "tgt": "lịch sử đức phật dhammadassī là phần thứ mười lăm" }, { "src": "so’pi patvāna sambodhiṃ santārento sadevakaṃ abhivassi dhammameghena nibbāpento sadevakaṃ", "tgt": "đối với vị có oai lực vô song ấy, cũng đã có ba sự lãnh hộ sự lãnh hội lần thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "yadā buddho dhammaṃ desesi vebhāre so puruttame tadā navutikoṭīnaṃ tatiyābhisamayo ahu", "tgt": "và bậc tối thượng của loài người ấy cũng đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ tasmimpi dipaduttame khīṇāsavānaṃ vamalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "đây là ba số liệu về việc hội tụ của các vị không còn ô nhiễm: của một trăm koṭi vị, của chín mươi vị, và của tám mươi koṭi vị" }, { "src": "passatha imaṃ tāpasaṃ jaṭilaṃ uggatāpanaṃ catunavute ito kappe ayaṃ buddho bhavissati", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi siddhatthabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật siddhattha" }, { "src": "vebhāraṃ nāma nagaraṃ udeno nāma khattiyo suphassā nāma janikā siddhatthassa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là vebhāra, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là udena, người mẹ của bậc đại ẩn sĩ siddhattha tên là suphassā" }, { "src": "api nu kho bhante nāgasena bodhisattassa yadi sattame divase dibbaṃ cakkaratanaṃ nibbatteyya", "tgt": "tâu đại vương, giống như nước từ hồ nước anotatta chảy vào sông gaṅgā, từ sông gaṅgā chảy vào đại dương" }, { "src": "api ca palobhanatthāya tāya devatāya musā bhaṇitaṃ", "tgt": "tăng-kỳ và một trăm ngàn kiếp vì lý do của lần hiện hữu này" }, { "src": "yadi ’pi mahārāja sattame divase dibbaṃ cakkaratanaṃ nibbatteyya", "tgt": "vị ấy đấy, có lần hiện hữu sau cùng đã được đạt đến, có trí giác ngộ đã được chín muồi" }, { "src": "api ca mahārāja mahāpaṭhavī parivatteyya sakānanasapabbatā", "tgt": "tâu đại vương, thêm nữa đại địa cầu với rừng với núi có thể lật ngược lại" }, { "src": "bhante nāgasena kati loke bandhanānī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có bao nhiêu sự trói buộc ở thế gian" }, { "src": "dubbalo mahārāja puggalo", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "ime kho mahārāja dasa puggalā lokasmiṃ oñātā avaññātā hīḷitā khīlitā garahitā paribhūtā acittīkatā", "tgt": "tâu đại vương, đây là hai mươi lăm pháp làm tâm yếu đuối, tâm bị chúng làm yếu đuối không được tập trung đúng đắn để diệt trừ các lậu hoặc" }, { "src": "kapirājacariyaṃ", "tgt": "hạnh của con khỉ chúa" }, { "src": "yadā ahaṃ kapi āsiṃ nadī kule darīsaye pīḷito suṃsumārena gamanaṃ na labhāmihaṃ", "tgt": "vào lúc ta là con khỉ sống trong hang ở bờ sông, ta đã bị đe dọa bởi con cá sấu nên không đạt được việc ra đi" }, { "src": "saccatāpasacariyaṃ", "tgt": "hạnh của đạo sĩ sacca" }, { "src": "saccapaṇḍitacariyaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "hạnh của đạo sĩ sacca là phần thứ tám" }, { "src": "vaṭṭapotakacariyaṃ", "tgt": "hạnh của chim cút con" }, { "src": "mukhatuṇḍake nāharitvā mātā posayatī mamaṃ tassā phassena jīvāmi natthi me kāyikaṃ balaṃ", "tgt": "mẹ tha lại ở trong mỏ và nuôi dưỡng ta. ta sống còn do sự tiếp xúc với chim mẹ. ta không có sức mạnh ở thân" }, { "src": "saṃvacchare gimhasamaye davaḍāho padippati upagacchati amhākaṃ pāvako kaṇhavattanī", "tgt": "trong năm vào mùa nóng, có nạn cháy rừng bộc phát. ngọn lửa cuộn khói đen tiến về hướng chúng tôi" }, { "src": "pāde pakkhe pajahāmi natthi me kāyikaṃ balaṃ so’haṃ agatiko tattha evaṃ cintesahaṃ tadā", "tgt": "ta đã ra sức hai chân, hai cánh. ta không có sức mạnh ở thân. ta đây không đi được. khi ấy tại nơi ấy, ta đã suy nghĩ như vầy" }, { "src": "santi pakkhā apatanā santi pādā avañcanā mātā pitā ca nikkhantā jātaveda paṭikkama", "tgt": "có cánh không thể bay, có chân không thể đ mẹ cha đã lìa khỏi, lửa ơi hãy lui đ" }, { "src": "vaṭṭapotakacariyaṃ navamaṃ", "tgt": "hạnh của chim cút con là phần thứ chín" }, { "src": "maccharājacariyaṃ", "tgt": "hạnh của vua cá" }, { "src": "tato kākā ca gijjhā ca bakā kuḷalasenakā bhakkhayantī divā rattiṃ macche upanisīdiya", "tgt": "do đó, các con quạ, các con diều hâu, các con cò, các con chim ưng và chim ó đã đáp xuống, ăn các con cá ban ngày lẫn ban đêm" }, { "src": "vanadāho -machasaṃ;davadhāho -nā", "tgt": "jina cũng là danh hiệu đề cập đến đức phật" }, { "src": "dhuma dhūmaṃ iti evaṃ -machasaṃ", "tgt": "karīsa là đơn vị đo diện tích" }, { "src": "katthaci", "tgt": "câu chuyện" }, { "src": "maccharājacariyaṃ dasamaṃ", "tgt": "hạnh của vua cá là phần thứ mười" }, { "src": "kaṇhadīpāyanacariyaṃ", "tgt": "hạnh của kaṇhadīpāyana" }, { "src": "punāparaṃ yadā homi kaṇhadīpāyano isī paro paññāsavassāni anabhirato cariṃ ahaṃ", "tgt": "vào một thời điểm khác nữa, khi là vị ẩn sĩ kaṇhadīpāyana, ta đã sống không được hoan hỷ hơn năm mươi năm" }, { "src": "na koci etaṃ jānāti anabhiratimanaṃ mama ahaṃ kassaci nācikkhiṃ arati me carati mānase", "tgt": "không ai biết tâm ý không hoan hỷ này của ta. ta đã không nói ra với ai cả và sự không hoan hỷ diễn tiến ở trong tâm ý của ta" }, { "src": "sabrahmacārī maṇḍabyo sahāyo me mahā isī pubbakammasamāyutto sūlamāropaṇaṃ labhī", "tgt": "bà-la-môn maṇḍabya, bạn của ta, là một vị đại ẩn sĩ đã bị thọ lãnh cắm cọc nhọn do trả quả của nghiệp quá khứ" }, { "src": "pārivāsikamūlāya paṭikassanā niṭṭhitā", "tgt": "dứt việc đưa về lại ban đầu của vị hành parivāsa" }, { "src": "mūlāya paṭikassitabbo", "tgt": "nên đưa về lại ban đầu như vầy" }, { "src": "‘ahaṃ bhante ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ pañcāhapaṭicchannaṃ", "tgt": "‘bạch các ngài, tôi đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, đã được che giấu năm ngày" }, { "src": "so ’haṃ parivasanto antarā ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ apaṭicchannaṃ", "tgt": "lúc đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, tôi đây đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, không có che giấu" }, { "src": "taṃ maṃ saṅgho antarā ekissā āpattiyā sañcetanikāya sukkavisaṭṭhiyā apaṭicchannāya mūlāya paṭikassi", "tgt": "hội chúng đã đưa tôi đây, dẫu còn dở dang, về lại ban đầu của một tội xuất tinh có sự cố ý, không có che giấu" }, { "src": "so ’haṃ mānattaṃ caranto antarā ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ apaṭicchannaṃ", "tgt": "lúc đang thực hành mānatta, dẫu còn dở dang, tôi đây đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, không có che giấu" }, { "src": "so parivasanto antarā ekaṃ āpattiṃ āpajji sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ apaṭicchannaṃ", "tgt": "lúc đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, vị ấy đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, không có che giấu" }, { "src": "visaṭṭhiṃ apaṭicchannaṃ", "tgt": "không có che giấu" }, { "src": "ahaṃ āvuso ekaṃ āpattiṃ āpajjiṃ sañcetanikaṃ sukkavisaṭṭhiṃ pakkhapaṭicchannaṃ", "tgt": "lúc đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, vị ấy đã phạm một tội là tội xuất tinh có sự cố ý, đã được che giấu năm ngày" }, { "src": "dutiyampi etamatthaṃ vadāmi", "tgt": "tôi xin thông báo sự việc này lần thứ ba" }, { "src": "bhisadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhisadāyaka" }, { "src": "ogayhāhaṃ pokkharaṇiṃ nānākuñjarasevitaṃ, uddharāmi bhisaṃ tattha ghāsahetu ahaṃ tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, tôi đã lội xuống hồ nước đã bị nhiều con voi sử dụng, và vì lý do đói tôi nhổ lên củ sen ở tại nơi ấy" }, { "src": "tato kāruṇiko satthā oruhitvā mahāyaso", "tgt": "bậc toàn giác đã thực hiện lời tùy hỷ đến tôi rằng" }, { "src": "paṭigaṇhi mamaṃ bhikkhaṃ anukampāya cakkhumā", "tgt": "này người có đại phước, mong rằng ngươi được an lạc" }, { "src": "sukhī hohi mahāpuñña gati tuyhaṃ samijjhatu", "tgt": "sau khi nói lên điều ấy, đấng toàn giác tên padumuttara" }, { "src": "mahāvāto vuṭṭhahitvā sañcālesi vanaṃ tadā", "tgt": "sau đó, tia sét đánh xuống đã giáng vào đầu của tô khi ấy" }, { "src": "kalebaraṃ me patitaṃ devaloke ramiṃ ahaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng củ sen" }, { "src": "satasahasse ito kappe yaṃ bhikkhamadadiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã dâng cúng vật thực trước đây một trăm ngàn kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bhisadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão bhisadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bhisadāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bhisadāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "nepuñño dassane vīro tāresi janataṃ tuvaṃ", "tgt": "bạch bậc hiền trí, ngài là bậc khôn khéo về kiến thức" }, { "src": "tulāmaṇḍale ṭhapetvāna mahiṃ sakkā dharetave, natveva tava paññāya pamāṇaṃ atthi cakkhuma", "tgt": "bạch đấng hữu nhãn, sau khi đặt trái đất lên đĩa cân là có thể xác định, tuy nhiên sự đo lường trí tuệ của ngài là không thể có" }, { "src": "mahāsamudde udakaṃ ākāso ca vasundharā", "tgt": "bạch đấng hữu nhãn, nước ở đại dương" }, { "src": "añjaliṃ paggahetvāna tuṇhī aṭṭhāsahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy tôi đã chắp tay lên rồi đứng im lặng" }, { "src": "devabhūto manusso vā puññakammasamāhito", "tgt": "dầu trở thành vị thiên nhân hay là nhân loại" }, { "src": "agārā abhinikkhamma pabbajissatakiñcano", "tgt": "sau khi lìa khỏi gia đình, sẽ xuất gia" }, { "src": "yato sarāmi attānaṃ yato pattosmi sāsanaṃ", "tgt": "từ khi tôi nhớ lại bản thân, từ khi tôi đạt được giáo pháp" }, { "src": "saṃsaritvā bhave sabbe sampattānubhaviṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã luân hồi ở tất cả các cõi và đã thọ hưởng đầy đủ" }, { "src": "tivaggī nibbutā mayhaṃ bhavā sabbe samūhatā", "tgt": "ba ngọn lửa của tôi đã được dập tắt" }, { "src": "tiṃsakappasahassamhi yaṃ ñāṇamabhithomayiṃ", "tgt": "kể từ khi tôi đã ngợi ca trí tuệ trước đây ba mươi ngàn kiếp" }, { "src": "atīto visayaṃ tesaṃ dālayiṃ kāmabandhanaṃ", "tgt": "ta đã vượt lên phạm vi của các vị ấy" }, { "src": "sabbe kilese jhāpetvā patto sambodhimuttamaṃ", "tgt": "ta đã cắt lìa sự trói buộc của các dục" }, { "src": "tassa vācaṃ suṇitvāhaṃ idaṃ vacanamabraviṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe lời nói của vị ấy, tôi đã nói lời nói này" }, { "src": "tamhaṃ pūjayissāmi dukkhassantakaro tuvaṃ", "tgt": "đấng toàn tri, bậc đoạn tận khổ đau" }, { "src": "pattharitvājinacammaṃ adāsiṃ satthuno ahaṃ", "tgt": "tôi đã trải ra tấm da dê và tôi đã dâng cúng đến đấng đạo sư" }, { "src": "khippaṃ pabbatamāruyha ambassa phalamaggahiṃ", "tgt": "tôi đã cấp tốc leo lên ngọn núi và đã hái trái xoài" }, { "src": "sālakalyāṇikaṃ pupphaṃ candanaṃ ca mahārahaṃ", "tgt": "bông hoa sālā xinh xắn, và gỗ trầm hương vô cùng giá trị" }, { "src": "candanaṃ anulimpitvā avandiṃ satthuno ahaṃ,pasannacitto sumano vipulāya ca pītiyā", "tgt": "với tâm hoan hỷ, với ý vui mừng, tôi đã thoa trầm hương và đã đảnh lễ bậc đạo sư với niềm phỉ lạc dạt dào" }, { "src": "chabbīsatikappasate manussattaṃ gamissati,bhavissati cakkavattī cāturanto mahiddhiko", "tgt": "sẽ đi đến bản thể nhân loại trong hai ngàn sáu trăm kiếp và sẽ trở thành đấng chuyển luân vương có đại thần lực bốn phương" }, { "src": "vebhāraṃ nāma nagaraṃ vissakammena māpitaṃ,hessati sabbasovaṇṇaṃ nānāratanabhūsitaṃ", "tgt": "có thành phố tên là vebhāra toàn bằng vàng được tô điểm với châu báu các loại sẽ được hóa hiện ra bởi vị thần vissakamma" }, { "src": "idaṃ vatvāna sambuddho sumedho lokanāyako", "tgt": "nói xong điều này, trong lúc tôi đang trầm tư" }, { "src": "tusitāto cavitvāna nibbattiṃ mātukucchiyaṃ", "tgt": "sau khi mệnh chung từ cõi trời đẩu suất" }, { "src": "mātukucchigate mayhaṃ annaṃ pānañca bhojanaṃ", "tgt": "khi tôi đã ở trong bụng mẹ, do ước muốn của tôi" }, { "src": "jātiyā pañcavassena pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "vào lúc bảy tuổi tính từ khi sanh" }, { "src": "pubbakammaṃ gavesanto orena nāddasaṃ ahaṃ", "tgt": "trong lúc suy tầm về nghiệp quá khứ" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā dhātupūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão dhātupūjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "dhātupūjakattherassa apadānaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão dhātupūjaka là phần thứ sáu" }, { "src": "mānāvamānato muttā samā sabbesu pāṇisu", "tgt": "được thoát khỏi sự kiêu ngạo và chê bai" }, { "src": "passanti nirayaṃ cete nibbāti nirayo tadā", "tgt": "và chư vị này nhìn thấy địa ngục" }, { "src": "patipūjenti pulinaṃ sakakammābhilāsino", "tgt": "trong khi tin tưởng lời nói của tôi" }, { "src": "assamassāvidūramhi caṅkamamhi ṭhito ahaṃ", "tgt": "tôi đã đứng ở đường kinh hành không xa khu ẩn cư" }, { "src": "sabbe sissā samāgantvā āgacchuṃ mama santikaṃ", "tgt": "tất cả các đệ tử đã tụ tập lại và đã đi đến ở bên tôi" }, { "src": "usabho ’va mahī nadati migarājā ’va kūjati", "tgt": "trái đất gầm thét như loài bò mộng" }, { "src": "yaṃ pakittemi sambuddhaṃ sikatāthūpasantike", "tgt": "đấng toàn giác mà ta tán dương lúc ở gần ngôi bảo tháp bằng cát" }, { "src": "so dāni bhagavā satthā mātukucchimupāgam", "tgt": "giờ đây đức thế tôn bậc đạo sư ấy đã nhập vào bụng mẹ" }, { "src": "uyyojetvā sake sisse pallaṅkaṃ ābhujiṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã giải tán các đệ tử của mình rồi đã xếp vào thế kiết già" }, { "src": "balañca vata me khīṇaṃ vyādhito paramenahaṃ", "tgt": "và sức lực của tôi quả nhiên đã cạn kiệt" }, { "src": "tesaṃ lālappamānānaṃ agamāsiṃ citantikaṃ", "tgt": "trong khi các vị ấy đang than vãn" }, { "src": "ahaṃ ācariyo tumhaṃ mā socittha sumedhasā", "tgt": "tôi đã đi đến gần giàn hỏa thiêu" }, { "src": "mā vo pamattā ahuvattha khaṇo vo paṭipādito", "tgt": "thời khắc của các ngươi đã được xếp đặt" }, { "src": "sake sissenusāsitvā devalokaṃ punāgamiṃ", "tgt": "sau khi chỉ dạy các đệ tử của mình" }, { "src": "anekasatakkhattuñca devarajjamakārayiṃ", "tgt": "và đã cai quản thiên quốc hàng trăm lần" }, { "src": "avasesesu kappesu vokiṇṇaṃ saṃsariṃ ahaṃ", "tgt": "trong những kiếp còn lại, tôi đã luân hồi xen lẫn" }, { "src": "yathā komudike māse bahū pupphanti pādapā", "tgt": "giống như vào tháng komudī, có nhiều giống cây trổ hoa" }, { "src": "viriyameva dhuradhorayhaṃ yogakkhemādhivāhanaṃ", "tgt": "chính sự tinh tấn là có khả năng tiến hành các phận sự" }, { "src": "pulinuppādakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão pulinuppādaka là phần thứ bảy" }, { "src": "ahaṃ taṃ tārayissāmi dukkhassantakaro tuvaṃ", "tgt": "con sẽ đưa ngài vượt qua. ngài là bậc đoạn tận khổ đau" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya atthadassī mahāyaso", "tgt": "sau khi biết được ý định của tôi" }, { "src": "yato sarāmi attānaṃ yato pattosmi viññutaṃ", "tgt": "từ khi tôi nhớ lại bản thân, từ khi tôi đạt được hiểu biết" }, { "src": "ayañca kacchapo rājā tāresi mama paññavā", "tgt": "’ và con rùa chúa có trí tuệ này đã đưa ta vượt qua" }, { "src": "iminā buddhataraṇena mettacittavatāya ca", "tgt": "do sự vượt qua này của đức phật và do sự hành trì tâm từ ái" }, { "src": "devalokā idhāgantvā sukkamūlena codito", "tgt": "sau khi từ thế giới chư thiên đi đến nơi đây" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā taraṇiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão taraṇiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "taraṇiyattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão taraṇiya là phần thứ tám" }, { "src": "akariṃ ānantariyaṃ ghātayiṃ duṭṭhamānaso", "tgt": "tôi đã thực hiện nghiệp vô gián" }, { "src": "vinipātagato santo sañcariṃ dukkhito ciraṃ", "tgt": "trong khi đang ở chốn đọa đày, bị khổ sở" }, { "src": "asmiṃ kappe samuddamhi maccho āsiṃ timiṅgalo", "tgt": "trong kiếp này, tôi đã là loài cá khổng lồ ở biển cả" }, { "src": "pubbasaññaṃ saritvāna tato kālakato ahaṃ", "tgt": "sau khi nhớ lại sự hiểu biết trước đây" }, { "src": "upemi buddhaṃ tikkhattuṃ rattiyā divasassa ca", "tgt": "tôi đã đi đến đức phật ba lần vào ban đêm và ban ngày" }, { "src": "suciraṃ satapuññalakkhaṇaṃ patipubbena visuddhapaccayaṃ", "tgt": "thật là lâu lắm, hôm nay con quả nhiên được nhìn thấy hình dáng xinh đẹp của ngài" }, { "src": "cirakālaṃ samaṅgito tayā na vinaṭṭho punarantaraṃ ciraṃ", "tgt": "bạch đức gotama, con được gần gũi với ngài trong thời gian dài" }, { "src": "sālamaṇḍapiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sālamaṇḍapiya" }, { "src": "ajjhogahetvā sālavanaṃ sukato assamo mama", "tgt": "vào lúc ấy, tôi đã đi sâu vào rừng cây sālā" }, { "src": "piyadassī ca bhagavā sayambhū aggapuggalo", "tgt": "và đức thế tôn piyadassī, đấng tự chủ" }, { "src": "assamā abhinikkhamma pavanaṃ agamāsahaṃ", "tgt": "khi ấy, tôi đã rời khỏi khu ẩn cư và đã đi đến khu rừng" }, { "src": "tatthaddasāsiṃ sambuddhaṃ piyadassiṃ mahāyasaṃ", "tgt": "tại nơi ấy, tôi đã nhìn thấy đấng toàn giác piyadassī" }, { "src": "maṇḍapaṃ sukataṃ katvā sālapupphehi chādayiṃ", "tgt": "rồi đã phủ lên bằng các bông hoa sālā" }, { "src": "tattha cittaṃ pasādetvā buddhaseṭṭhaṃ avandahaṃ", "tgt": "sau khi làm cho tâm được tịnh tín tôi đã đảnh lễ đức phật tối thượng" }, { "src": "bhagavā tamhi samaye vuṭṭhahitvā samādhito", "tgt": "vào thời điểm ấy, đức thế tôn đã xuất khỏi định" }, { "src": "piyadassī ca bhagavā lokajeṭṭho narāsabho", "tgt": "và đức thế tôn piyadassī, bậc trưởng thượng của thế gian" }, { "src": "anuruddho upaṭṭhāko piyadassissa satthuno", "tgt": "anuruddha, vị thị giả của bậc đạo sư piyadassī" }, { "src": "ekaṃsaṃ cīvaraṃ katvā apucchittha mahāmuniṃ", "tgt": "đã khoác y một bên vai rồi đã hỏi bậc đại hiền trí rằng" }, { "src": "tattha dibbehi naccehi gītehi vāditehi ca", "tgt": "tại đó, trong khi nghiệp phước thiện đã được hội tụ" }, { "src": "yāvatā parisā tassa gandhagandhī bhavissati", "tgt": "cho đến hội chúng của người ấy sẽ có được hương thơm hạng nhất" }, { "src": "sālassa pupphavasso ca pavassissati tāvade", "tgt": "và sẽ có cơn mưa bông hoa sālā rơi xuống liền khi ấy" }, { "src": "bhassappavedī vetaṇḍī atibuddhi vicakkhaṇo", "tgt": "là người hiểu biết về tranh luận, biết cách biện luận" }, { "src": "vasanto tassa chāyāya paripucchanto punappunaṃ", "tgt": "trong khi sống dưới bóng che của vị ấy" }, { "src": "navaṅgaṃ anumajjanto rattibhāge rahogato", "tgt": "sau khi đã đi đến nơi thanh vắng" }, { "src": "pariyāyabhāsitaṃ atthi atthi sandhāyabhāsitaṃ", "tgt": "trong giáo pháp của đấng pháp vương, có lời nói có tính giảng giải" }, { "src": "sabhāvabhāsitaṃ atthi dhammarājassa sāsane", "tgt": "có lời nói về sự liên hệ, có lời nói về bản chất" }, { "src": "tesaṃ atthaṃ aviññāya meṇḍake jinabhāsite", "tgt": "do không hiểu được ý nghĩa của chúng" }, { "src": "handa kathiṃ pasādetvā chejjāpessāmi meṇḍake", "tgt": "vậy thì sau khi đã có niềm tin vào vị thuyết giảng" }, { "src": "atha kho milindo rājā pabhātāya rattiyā uggate aruṇe sīsaṃ nahātvā", "tgt": "sau đó, lúc đêm đã nhạt bình minh đã rạng, đức vua milinda đã gội đầu" }, { "src": "sirasi añjalimpaggahetvā", "tgt": "chắp tay lên ở trán" }, { "src": "atītānāgatapaccuppanne sammāsambuddhe anussaritvā", "tgt": "tưởng niệm đến chư phật toàn giác quá khứ vị lai và hiện tại" }, { "src": "atha so gurunā saha pavivittaṃ pavanaṃ pavisitvā idamavoca", "tgt": "sau đó, đức vua đã đi vào khu rừng tách biệt cùng với vị thầy và đã nói điều này" }, { "src": "bhante nāgasena aṭṭhime puggalā mantiyamānā mantitaṃ atthaṃ vyāpādent katame aṭṭha", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có tám hạng người này, trong khi thảo luận, họ làm hỏng vấn đề được thảo luận. là tám hạng nào" }, { "src": "ratto duṭṭho ca mūḷho ca mānī luddho tathā ’laso", "tgt": "thưa ngài nāgasena, chín hạng người này bộc lộ" }, { "src": "bhante nāgasena aṭṭhahi kāraṇehi buddhi pariṇamati", "tgt": "thưa ngài nāgasena, do tám lý do tánh giác tiến triển" }, { "src": "paripākaṃ gacchat katamehi aṭṭhahi", "tgt": "đi đến chín muồ do tám lý do gì" }, { "src": "vayapariṇāmena buddhi pariṇamati", "tgt": "do sự tiến triển của tuổi tác" }, { "src": "paripākaṃ gacchat yasapariṇāmena buddhi pariṇamati", "tgt": "tánh giác tiến triển, đi đến chín muồi do sự tiến triển của danh tiếng" }, { "src": "paripākaṃ gacchat paripucchāya buddhi pariṇamati", "tgt": "tánh giác tiến triển, đi đến chín muồi do học hỏi" }, { "src": "idha bhante ācariyena antevāsimhi satataṃ samitaṃ ārakkhā upaṭṭhapetabbā", "tgt": "nên biết vật thực đã được nhận hay chưa được nhận, nên biết về cá tánh" }, { "src": "daharā ahaṃ suddhavasanā yaṃ pure dhammamassuṇiṃ", "tgt": "tôi đã được nghe giáo pháp trước đây lúc còn trẻ tuổi" }, { "src": "hitvānahaṃ ñātigaṇaṃ dāsakammakarāni ca", "tgt": "tôi đã lìa bỏ đám đông thân quyến" }, { "src": "pahāyāhaṃ pabbajitā sāpateyyamanappakaṃ", "tgt": "sau khi dứt bỏ của cải không phải là ít" }, { "src": "lobhanaṃ madanaṃ cetaṃ mohanaṃ rajavaḍḍhanaṃ", "tgt": "việc này là lòng tham, là sự say đắm" }, { "src": "ettha rattā pamattā ca saṃkiliṭṭhamanā narā", "tgt": "ở đây, loài người bị tham đắm, và bị xao lãng" }, { "src": "vadho bandho parikleso jāni sokapariddavo", "tgt": "sự giết chóc, giam cầm, tai họa, mất mát" }, { "src": "uttiṭṭhapiṇḍo uñcho ca paṃsukūlaṃ ca cīvaraṃ", "tgt": "đồ ăn do đã đứng , sự khất thực, và y may bằng vải quăng bỏ" }, { "src": "vantā mahesīhi kāmā ye dibbā ye ca mānusā", "tgt": "các dục, thuộc về cõi trời và thuộc về loài người" }, { "src": "paripantho esa bhayo savighāto sakaṇṭako", "tgt": "ấy là sự trở ngại, là nỗi sợ hãi" }, { "src": "upasaggo bhīmarūpo kāmā sappasirūpamā", "tgt": "các dục là sự khuấy rối, có dáng vóc ghê rợn" }, { "src": "kāmapaṅkena sattā hi bahū loke aviddasu", "tgt": "bởi vì bị gắn bó với đám lầy của các dục" }, { "src": "duggatigamanaṃ maggaṃ manussā kāmahetukaṃ", "tgt": "vì nguyên nhân các dục, nhiều người" }, { "src": "evaṃ amittajananā tāpanā saṃkilesikā", "tgt": "như vậy, các dục là sự sản sanh ra kẻ thù" }, { "src": "ummādanā ullapanā kāmā cittappamāthino", "tgt": "các dục là các sự điên cuồng, các sự tâng bốc" }, { "src": "anantādīnavā kāmā bahudukkhā mahāvisā", "tgt": "các dục có những điều bất lợi vô hạn" }, { "src": "sāhaṃ etādisaṃ katvā vyasanaṃ kāmahetukaṃ", "tgt": "sau khi đã gây nên điều bất hạnh như thế ấy" }, { "src": "tena kho pana samayena antevāsikā ācariyesu na sammā vattant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các người học trò không thực hành bổn phận đúng đắn đối với các vị thầy dạy học" }, { "src": "tena kho pana samayena antevāsikā panāmitā na khamāpent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, những người học trò bị đuổi đi không xin lỗ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena ācariyā khamāpiyamānā na khamant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, trong khi được xin lỗi các vị thầy dạy học không tha thứ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "t neva khamant antevāsikā pakkamantipi vibbhamantipi titthiyesupi saṅkamant etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị vẫn không tha thứ. những người học trò rời đi, hoàn tục, theo ngoại đạo" }, { "src": "aṅgehi samannāgato antevāsiko panāmetabbo", "tgt": "nên đuổi đi người học trò có năm yếu tố" }, { "src": "ācariyamhi nādhimattaṃ pemaṃ hoti", "tgt": "đối với thầy dạy học không có nhiều lòng yêu mến" }, { "src": "nādhimattā bhāvanā hot imehi kho bhikkhave", "tgt": "không có nhiều sự rèn luyện này các tỳ khưu" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato antevāsiko panāmetabbo", "tgt": "nên đuổi đi người học trò có năm yếu tố này" }, { "src": "aṅgehi samannāgato antevāsiko na panāmetabbo", "tgt": "không nên đuổi đi người học trò có năm yếu tố" }, { "src": "ācariyamhi adhimattaṃ pemaṃ hoti", "tgt": "đối với thầy dạy học có nhiều lòng yêu mến" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato antevāsiko na panāmetabbo", "tgt": "không nên đuổi đi người học trò có năm yếu tố này" }, { "src": "aṅgehi samannāgato antevāsiko alaṃ panāmetuṃ", "tgt": "người học trò là đáng bị đuổi đi khi có năm yếu tố" }, { "src": "pañcahaṅgehi samannāgato antevāsiko alaṃ panāmetuṃ", "tgt": "người học trò là đáng bị đuổi đi khi có năm yếu tố này" }, { "src": "aṅgehi samannāgataṃ antevāsikaṃ apanāmento ācariyo sātisāro hoti", "tgt": "vị thầy dạy học là vượt qua quy định khi không đuổi đi" }, { "src": "ācariyavattabhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm về phận sự đối với thầy dạy học là thứ sáu" }, { "src": "chayimā bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "na nissayo dātabbo", "tgt": "không nên cho nương nhờ" }, { "src": "na sāmaṇero upaṭṭhāpetabbo", "tgt": "không nên để cho sa di phục vụ" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā upasam", "tgt": "vị tỳ khưu có năm yếu tố nên ban phép tu lên bậc trên" }, { "src": "na paṭibalo hoti antevāsiṃ vā saddhivihāriṃ vā gilānaṃ upaṭṭhātuṃ vā upaṭṭhāpetuṃ vā", "tgt": "là vị không có khả năng để phục vụ hoặc kiếm người phục vụ cho đệ tử hay học trò bị bệnh" }, { "src": "anabhiratiṃ vūpakāsetuṃ vā vūpakāsāpetuṃ vā", "tgt": "để làm cho dịu đi hoặc nhờ người làm cho dịu đi sự bực bội" }, { "src": "na paṭibalo hoti antevāsiṃ vā saddhivihāriṃ vā ābhisamācārikāya sikkhāya sikkhāpetuṃ", "tgt": "là vị không có khả năng để huấn luyện các điều học thuộc về phận sự căn bản" }, { "src": "aṅgehi samannāgatena bhikkhunā upasampāde", "tgt": "vị tỳ khưu có sáu yếu tố này nên ban phép tu lên bậc trên" }, { "src": "chahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā na upasampādetabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu có sáu yếu tố khác nữa không nên ban phép tu lên bậc trên" }, { "src": "hotu mahārāja. kāraṇena taṃ saññapessāmi, atthi mahārāja mahā- samuddo nāmā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, hãy là vậy. tôi sẽ giúp cho ngài hiểu bằng lý lẽ. tâu đại vương, có cái gọi là đại dương không" }, { "src": "“āma bhante. attheso mahāsamuddo ”ti", "tgt": "“thưa ngài, đúng vậy. có cái đại dương ấy" }, { "src": "aparampi mahārāja uttariṃ kāraṇaṃ suṇohi", "tgt": "tâu đại vương, hãy lắng nghe thêm lý do khác nữa" }, { "src": "tena hi mahārāja natthi arūpakāyikā devā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, giống như không thể bằng ví dụ" }, { "src": "sādhu bhante nāgasena yathāhaṃ labhāmi nibbānassa guṇato ’pi ekadesaparidīpanamattaṃ", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều mà ngài nói là: ‘loài sen có một đức tính được liên quan đến niết bàn" }, { "src": "yathā mahārāja padumaṃ anupalittaṃ udakena", "tgt": "tâu đại vương, giống như loài sen không bị lấm lem bởi nước" }, { "src": "bhante nāgasena ‘udakassa dve guṇā nibbānaṃ anuppaviṭṭhā ’ti yaṃ vadesi", "tgt": "thưa ngài nāgasena, điều mà ngài nói là: ‘nước có hai đức tính được liên quan đến niết bàn" }, { "src": "katame udakassa dve guṇā nibbānaṃ anuppaviṭṭhā ”ti", "tgt": "’ nước có hai đức tính nào được liên quan đến niết bàn" }, { "src": "vivādādhikaraṇassa kiṃ pubbaṅgamaṃ", "tgt": "đối với sự tranh tụng liên quan đến tranh cãi" }, { "src": "anuvādādhikaraṇassa kiṃ pubbaṅgamaṃ", "tgt": "đối với sự tranh tụng liên quan đến khiển trách" }, { "src": "āpattādhikaraṇassa kiṃ pubbaṅgamaṃ", "tgt": "đối với sự tranh tụng liên quan đến tội" }, { "src": "kiccādhikaraṇassa kiṃ pubbaṅgamaṃ", "tgt": "đối với sự tranh tụng liên quan đến nhiệm vụ" }, { "src": "siyā ime satta samathā dasa samathā honti", "tgt": "tùy theo phương thức trình bày liên quan đến sự việc" }, { "src": "pariyāyavāro niṭṭhito chaṭṭho", "tgt": "dứt phần phương thức trình bày là thứ sáu" }, { "src": "sādhāraṇavāro", "tgt": "phần có liên quan" }, { "src": "samathā vivādādhikaraṇassa sādhāraṇā", "tgt": "đối với sự tranh tụng liên quan đến tranh cãi" }, { "src": "sādhāraṇavāro niṭṭhito sattamo", "tgt": "phần có cùng quan hệ" }, { "src": "samathā vivādādhikaraṇassa tabbhāgiyā", "tgt": "đối với sự tranh tụng liên quan đến tranh cãi" }, { "src": "samathā samathassa sādhāraṇā", "tgt": "thế nào là đối với cách dàn xếp" }, { "src": "samathā samathassa asādhāraṇā", "tgt": "có thể có các cách dàn xếp là có liên quan" }, { "src": "siyā samathā samathassa sādhāraṇā", "tgt": "thế nào là đối với cách dàn xếp" }, { "src": "siyā samathā samathassa asādhāraṇā", "tgt": "có thể có các cách dàn xếp là không có liên quan" }, { "src": "evaṃ siyā samathā samathassa sādhāraṇā,evaṃ siyā samathā samathassa asādhāraṇā", "tgt": "dứt phần các cách dàn xếp có liên quan đối với cách dàn xếp là thứ chín" }, { "src": "mahānipāto", "tgt": "nhóm lớn" }, { "src": "sīlavatī cittakathā bahussutā buddhasāsane vinītā", "tgt": "là người có giới hạnh, nói năng khôn khéo" }, { "src": "kāmā kaṭukā āsī", "tgt": "các dục là cay đắng" }, { "src": "visūpamā yesu mucchitā bālā", "tgt": "ví như nọc độc của rắn" }, { "src": "socanti pāpakammā vinipāte pāpabuddhino, sadā kāyena vācāya manasā ca asaṃvutā", "tgt": "có việc làm ác, có trí xấu xa, thường xuyên không thu thúc về thân, về khẩu, và về ý, sầu khổ ở đọa xứ" }, { "src": "bālā te duppaññā acetanā dukkhasamudayoruddhā", "tgt": "những kẻ ngu ấy có ác tuệ, không có ý tứ" }, { "src": "devesupi upapatti asassatā bhavagate aniccamhi", "tgt": "khi việc đi đến các hữu là vô thường" }, { "src": "appossukkā ghaṭissaṃ jātimaraṇappahānāya", "tgt": "con sẽ cố gắng cho việc dứt bỏ sự sanh và sự chết" }, { "src": "kiṃ bhavagatena abhinanditena kāyakalinā asārena", "tgt": "có gì với việc đi đến các hữu, với việc được vui thú" }, { "src": "buddhānaṃ uppādo vivajjito akkhaṇo khaṇo laddho", "tgt": "sự hiện khởi của chư phật, lúc không phải thời cơ đã được tránh khỏi" }, { "src": "evaṃ bhaṇati sumedhā mātāpitaro na tāva āhāraṃ", "tgt": "khi nào còn là người tại gia thì con sẽ không động đến thức ăn" }, { "src": "āhariyāmi gahaṭṭhā maraṇavasaṃ gatāva hessāmi", "tgt": "con dứt khoát sẽ đi đến cái chết.’ sumedhā nói với mẹ cha như vậy" }, { "src": "mātā dukkhitā rodati pitā ca assā sabbaso samabhihato", "tgt": "bị khổ đau, mẹ khóc, và người cha của cô gái" }, { "src": "aggamahesī bhavissasi aṇīkadattassa rājino bhariyā", "tgt": "con sẽ là hoàng hậu chánh cung, là vợ của đức vua aṇīkadatta" }, { "src": "rajje āṇā dhanamissariyaṃ bhogā sukhā daharikāsi", "tgt": "ở vương quốc, có uy lực, tài sản, vương quyền" }, { "src": "kimiva pūtikāyamasuciṃ savanagandhaṃ bhayānakaṃ kuṇapaṃ", "tgt": "giống như loài giòi, con bám víu vào cái thân hôi thối" }, { "src": "kimiva tāhaṃ jānantī vikūlakaṃ maṃsasoṇitupalittaṃ", "tgt": "nó tựa như cái gì? trong khi con biết rằng xác thân là ghê tởm" }, { "src": "nibbuyhati susānaṃ aciraṃ kāyo apetaviññāṇo", "tgt": "không bao lâu, khi tâm thức đã lìa" }, { "src": "chuddhuna naṃ taṃ susāne parabhattaṃ nahāyanti jigucchantā", "tgt": "sau khi đã quăng bỏ thân xác ấy ở bãi tha ma làm bữa ăn cho những loài thú khác" }, { "src": "ajjhositā asāre kalebare aṭṭhinahārusaṅghāte", "tgt": "họ bị dính mắc ở cái thân xác, không có thực chất" }, { "src": "khandha-dhātu-āyatanaṃ saṅkhataṃ jātimūlakaṃ dukkhaṃ, yoniso anuvicinantī vāreyyaṃ kissa iccheyyaṃ", "tgt": "trong khi suy xét đúng đường lối rằng uẩn, giới, xứ là pháp tạo tác, là nền tảng của sự sanh, là khổ đau, tại sao con còn mong muốn đám cưới" }, { "src": "devesu manussesu ca tiracchānayoniyā asurakāye", "tgt": "các sự hành hạ vô số kể được nhìn thấy ở chư thiên" }, { "src": "ghātā nirayesu bahū vinipātagatassa pīḷiyamānassa", "tgt": "có nhiều sự hành hạ ở các địa ngục dành cho người đã đi đến đọa xứ" }, { "src": "pattā te nibbānaṃ ye yuttā dasabalassa pāvacane", "tgt": "những người nào gắn bó với lời giáo huấn của đấng thập lực" }, { "src": "ajjeva tātabhinikkhamissaṃ bhogehi kiṃ asārehi", "tgt": "thưa cha, ngay hôm nay con sẽ xuất ly" }, { "src": "atha asitanicitamuduke kese khaggena chindiya sumedhā", "tgt": "khi ấy, sumedhā, sau khi cắt đứt đầu tóc đen nhánh" }, { "src": "pāsādeva sumedhā aniccasaññā subhāveti", "tgt": "sumedhā khéo tu tập tưởng về vô thường" }, { "src": "sā ca manasikaroti aṇīkadatto ca āruhi turitaṃ", "tgt": "sumedhā bận chú tâm, aṇīkadatta đã vội vã bước lên" }, { "src": "rajje āṇādhanamissariyaṃ bhogā sukhā daharikāsi", "tgt": "‘ở vương quốc, có uy lực, tài sản, vương quyền" }, { "src": "nissaṭṭhaṃ te rajjaṃ bhoge bhuñjassu dehi dānāni", "tgt": "vương quốc đã được trao cho nàng" }, { "src": "taṃ taṃ bhaṇati sumedhā kāmehi anatthikā vigatamohā", "tgt": "sumedhā, không có mục đích với các dục, có sự si mê đã xa lìa" }, { "src": "na catthi titti kāmānaṃ atittāva maranti narā", "tgt": "loài người chết đi, thật sự không được thỏa mãn" }, { "src": "asisūnūpamā kāmā kāmā sappasirūpamā", "tgt": "các dục ví như lò sát sanh" }, { "src": "aniccā addhuvā kāmā bahudukkhā mahāvisā", "tgt": "các dục là không thường còn, không bền vững" }, { "src": "rukkhaphalūpamā kāmā maṃsapesūpamā dukhā", "tgt": "các dục ví như trái trên cây" }, { "src": "sattisūlūpamā kāmā rogo gaṇḍo aghaṃ nighaṃ", "tgt": "các dục ví như gươm giáo, là bệnh tật" }, { "src": "evaṃ bahudukhā kāmā akkhātā antarāyikā", "tgt": "các dục có nhiều khổ đau như vậy" }, { "src": "anubandhe jarāmaraṇe tassa ghātāya ghaṭitabbaṃ", "tgt": "thì nên cố gắng cho việc diệt trừ đối với điều ấy.’" }, { "src": "dvāraṃ avāpuritvāhaṃ mātāpitaro aṇīkadattañca, disvāna chamaṃ nisinne rodante idamavocaṃ", "tgt": "sau khi mở ra cánh cửa, nhìn thấy mẹ cha và aṇīkadatta ngồi ở nền nhà đang khóc than, tôi đã nói điều này" }, { "src": "assu thaññaṃ rudhiraṃ saṃsāraṃ anamataggato sarataṃ", "tgt": "hãy nhớ rằng nước mắt, sữa, máu, sự luân hồi không có khởi đầu và chấm dứt" }, { "src": "sara caturodadhi upanīte assu thañña rudhiramhi", "tgt": "hãy nhớ rằng nước mắt, sữa, máu đã được so sánh với bốn biển" }, { "src": "sara kāṇakacchapaṃ pubbasamudde aparato ca yugacchiddaṃ", "tgt": "hãy nhớ rằng con rùa mù và cái lỗ hổng ở cái ách ở biển đông sang phía tây" }, { "src": "sara rūpaṃ pheṇapiṇḍopamassa kāyakalino asārassa", "tgt": "hãy nhớ rằng sắc của xác thân tồi tệ, không có thực chất" }, { "src": "amatamhi vijjamāne kiṃ tava pañcakaṭukena pītena", "tgt": "trong khi bất tử đang được biết đến" }, { "src": "amatamhi vijjamāne kiṃ tava kāmehi ye sapariḷāhā", "tgt": "trong khi sự bất tử đang được biết đến, chàng được cái gì với các dục" }, { "src": "asapattamhi samāne kiṃ tava kāmehi ye bahusapattā", "tgt": "trong khi là không có kẻ thù, chàng được cái gì với các dục" }, { "src": "mokkhamhi vijjamāne kiṃ tava kāmehi yesu vadhabandho", "tgt": "trong khi sự giải thoát đang được biết đến, chàng được cái gì với các dục" }, { "src": "mā appakassa hetu kāmasukhassa vipulaṃ jahī sukhaṃ,mā puthulomova balisaṃ gilitvā pacchā vihaññasi", "tgt": "chớ từ bỏ sự an lạc lớn lao vì nguyên nhân khoái lạc ít ỏi của các dục chớ như con cá puthuloma đã nuốt vào lưỡi câu về sau bị khốn khổ" }, { "src": "kāmaṃ kāmesu damassu tāva sunakhova saṅkhalābaddho", "tgt": "chỉ còn cách hãy hết lòng kiềm chế đối với các dục" }, { "src": "ajaramhi vijjamāne kiṃ tava kāmehi yesu", "tgt": "trong khi sự không già đang được biết đến" }, { "src": "idamajaramidamamaraṃ idamajarāmarapadamasokaṃ", "tgt": "cái này là không già, cái này là không chết" }, { "src": "adhigatamidaṃ bahūhi amatamajjāpi ca labhanīyamidaṃ", "tgt": "sự bất tử này đã được chứng đắc bởi nhiều ngườ ngay cả hôm nay" }, { "src": "evaṃ bhaṇati sumedhā saṅkhāragate ratimalabhamānā", "tgt": "trong khi không đạt được sự thích thú ở việc đi đến các sự tạo tác" }, { "src": "vissajjitā mātāpitūhi pabbaji sokabhayabhītā", "tgt": "được mẹ cha cho phép, bị sợ hãi vì sự sầu muộn và lo sợ" }, { "src": "acchariyaṃ abbhutaṃ taṃ nibbānaṃ āsi rājakaññāya", "tgt": "niết bàn kỳ diệu, phi thường ấy đã thuộc về người con gái của đức vua" }, { "src": "dasakkhattuṃ satakkhattuṃ dasasatakkhattuṃ satāni ca satakkhattuṃ", "tgt": "chúng tôi đã tái sanh mười lần, trăm lần, ngàn lần, mười ngàn lần ở các cõi trời" }, { "src": "devesu upapajjimha ko pana vādo manussesu", "tgt": "thì ở cõi người có điều gì để nói" }, { "src": "devesu mahiddhikā ahumha mānusakamhi ko pana vādo, sattaratanassa mahesī itthīratanaṃ ahaṃ āsiṃ", "tgt": "chúng tôi đã có đại thần lực ở cõi trời, thì ở cõi người có điều gì để nó tôi đã là hoàng hậu, là báu vật nữ nhân trong số bảy loại báu vật" }, { "src": "so hetu so pabhavo taṃ mūlaṃ sāva sāsane khanti", "tgt": "nhân ấy, nguồn sanh khởi ấy, căn nguyên ấy" }, { "src": "milindapañhapāḷi", "tgt": "milinda vấn đạo" }, { "src": "tesu sāmaṇero jambudīpe sāgalanagare milindo nāma rājā ahosi paṇḍito vyatto medhāvī paṭibalo", "tgt": "trong hai người ấy, vị sa-di đã trở thành đức vua tên milinda ở thành sāgala thuộc xứ jambudīpa" }, { "src": "atha kasmā avīcinirayaṃ gacchantā sattā paṭhaviṃ atikkamitvā gacchantī ”ti", "tgt": "đức vua milinda đã nói với makkhalī gosāla điều này" }, { "src": "na vā sakkhi uggilituṃ.pattakkhandho tuṇhībhūto pajjhāyanto nisīdi", "tgt": "có quả thành tựu của các nghiệp đã được làm tốt và đã được làm xấu không" }, { "src": "nathi mahārāja kusalākusalāni kammān natthi sukaṭadukkaṭānaṃ kammānaṃ phalaṃ vipāko", "tgt": "thưa thầy gosāla, nếu những người ở đời này là dòng dõi sát-đế-lỵ, bà- la-môn" }, { "src": "evaṃ vutte gosālo tuṇhī ahos atha kho milindassa rañño etadahosi", "tgt": "sau đó, đức vua milinda đã nói với các quan đại thần rằng" }, { "src": "atha kho milindo rājā amacce āmantesi", "tgt": "được nói như vậy, các quan đại thần đã im lặng" }, { "src": "atha kho āyasmā assagutto mahāsenaṃ devaputtaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức assagutta đã nói với thiên tử mahāsena điều này" }, { "src": "tena hāvuso rohaṇa daṇḍakammaṃ karohī ”ti", "tgt": "bạch ngài, tôi đã thiếu sự quan tâm" }, { "src": "āyasmā ’pi kho rohaṇo", "tgt": "vị ấy đã nói rằng" }, { "src": "katamāni tāta imasmiṃ brāhmaṇakule sikkhāni nāmā ”ti", "tgt": "cha yêu quý, những điều gì gọi là các môn học ở trong gia tộc bà-la-môn này" }, { "src": "tayo kho tāta nāgasena vedā sikkhāni nāma", "tgt": "này nāgasena thương, ba bộ vệ đà gọi là các môn học" }, { "src": "avasesāni sippāni sippaṃ nāmā ”ti", "tgt": "các học thuật còn lại gọi là học thuật" }, { "src": "tena hi tāta sikkhissāmī ”ti", "tgt": "cha yêu quý, như thế thì con sẽ học" }, { "src": "tena hi tāta dāraka uggaṇhāhi mantānī ”ti", "tgt": "này bé trai thương, như thế thì con hãy học các chú thuật" }, { "src": "atha kho nāgaseno dārako pitaraṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đứa bé trai nāgasena đã nói với người cha điều này" }, { "src": "ko nu kho tvaṃ mārisa ediso bhaṇḍukāsāvavasano ”ti", "tgt": "thưa ông, ông là ai mà cạo đầu mặc y ca-sa như vầy" }, { "src": "pabbajito nāmāhaṃ dārakā ”ti", "tgt": "- này cậu bé, ta được gọi là bậc xuất gia" }, { "src": "kena tvaṃ mārisa pabbajito nāmāsī ”ti", "tgt": "thưa ông, với việc gì mà ông được gọi là bậc xuất gia" }, { "src": "pāpakānaṃ malānaṃ pabbājetuṃ pabbajito", "tgt": "là bậc xuất gia để loại bỏ các điều ô nhiễm xấu xa" }, { "src": "tasmā ’haṃ dāraka pabbajito nāmā ”ti", "tgt": "này cậu bé, với điều ấy mà ta được gọi là bậc xuất gia" }, { "src": "jānāsi kho tvaṃ mārisa sippāni nāmā ”ti", "tgt": "thưa ông, ông có biết cái gọi là các học thuật" }, { "src": "atha kho āyasmā nāgaseno sattamāsāni sattappakaraṇe vitthārena osāres unnad sādhukāramadaṃsu", "tgt": "khi ấy, đại đức nāgasena đã giảng chi tiết bảy bộ sách trong bảy tháng. quả đất đã gầm lên" }, { "src": "atha kho koṭisatā arahanto āyasmantaṃ nāgasenaṃ paripuṇṇavīsati", "tgt": "sau đó, khi đại đức nāgasena được tròn đủ hai mươi tuổi, một trăm koṭi vị a" }, { "src": "kho āyasmā rohaṇo āyasmato nāgasenassa cetasā cetoparivitakkamaññāya āyasmantaṃ nāgasenaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức rohaṇa, sau khi dùng tâm biết được ý nghĩ suy tầm của đại đức nāgasena, đã nói với đại đức nāgasena điều này" }, { "src": "atha kho āyasmā nāgaseno āyasmantaṃ rohaṇaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức nāgasena đã nói với đại đức rohaṇa điều này" }, { "src": "atha kho āyasmā assagutto maṇḍalamāle nisinno dvinnampi dhamma", "tgt": "phần ngoại thuyết khi ấy, đại đức assagutta, ngồi ở ngôi nhà tròn" }, { "src": "gaccha tvaṃ nāgasena pāṭaliputtaṃ", "tgt": "này nāgasena, con hãy đi đến pāṭaliputta" }, { "src": "pāṭaliputtanagare asokārāme āyasmā dhammarakkhito paṭivasat santike buddhavacanaṃ pariyāpuṇāhī ”t", "tgt": "ở thành phố pāṭaliputta, tại tu viện asoka, có đại đức dhammarakkhita cư ngụ. con hãy học lời dạy của đức phật trong sự chứng minh của vị ấy" }, { "src": "kīva dūre bhante ito pāṭaliputtanagaran ”ti", "tgt": "- bạch ngài, từ đây đến thành phố pāṭaliputta là bao xa" }, { "src": "yojanasatāni kho nāgasenā ”t “dūro kho bhante maggo", "tgt": "này nāgasena, một trăm do-tuần - bạch ngài, đường đi quả là xa" }, { "src": "antarāmagge bhikkhā dullabhā", "tgt": "trên đường đi, vật thực khó kiếm" }, { "src": "kathāhaṃ gamissāmī ”ti", "tgt": "con sẽ đi thế nào" }, { "src": "kiṃnāmo ’si tvaṃ tātā ”ti", "tgt": "bạch sư, sư tên gì" }, { "src": "ahaṃ gahapati nāgaseno nāmā ”t “jānāsi kho tvaṃ tāta buddhavacanaṃ nāmā ”ti", "tgt": "này gia chủ, tôi tên nāgasena - bạch sư, vậy sư có biết lời dạy của đức phật không" }, { "src": "atha kho milindo rājā amacce etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda đã nói với các quan đại thần rằng" }, { "src": "t atha kho nemittiko āyasmato āyupālassa santike dūtaṃ pāhesi", "tgt": "sau đó, một nhà tiên tri đã phái sứ giả đi đến gặp đại đức āyupāla" }, { "src": "atha kho milindo rājā pañcamattehi yonakasatehi parivuto rathavaramāruyha yena saṅkheyyapariveṇaṃ", "tgt": "sau đó, được tháp tùng bởi năm trăm người xứ yonaka, đức vua milinda đã bước lên cỗ xe ngựa cao quý đi đến tự viện saṅkheyya gặp đại đức āyupāla" }, { "src": "atthi pana bhante koci gihī ’pi dhammacārī ”ti", "tgt": "bạch ngài, có người tại gia nào cũng có sự thực hành giáo pháp" }, { "src": "evaṃ vutte āyasmā āyupālo tuṇhī ahosi", "tgt": "được nói như vậy, đại đức āyupāla đã im lặng" }, { "src": "na kiñci paṭibhās atha kho pañcasatā yonakā rājānaṃ milindaṃ etadavocuṃ", "tgt": "không đáp lại điều gì khi ấy, năm trăm người xứ yonaka đã nói với đức vua milinda điều này" }, { "src": "bahussuto citrakathī nipuṇo ca visārado", "tgt": "là vị nghe nhiều, có sự thuyết giảng phong phú" }, { "src": "gambhīrapañño medhāvī maggāmaggassa kovido", "tgt": "nāgasena là vị có tuệ thâm sâu, thông minh" }, { "src": "tehi bhikkhūhi parivuto nipuṇehi saccavādibhi", "tgt": "được các vị tỳ khưu tinh tế, có lời nói chân thật ấy tháp tùng" }, { "src": "caranto gāmanigamaṃ sāgalaṃ upasaṅkami", "tgt": "trong khi du hành qua làng mạc thị trấn, đã đi đến sāgala" }, { "src": "saṅkheyyapariveṇasmiṃ nāgaseno tadāvasi", "tgt": "từ đó, nāgasena đã ngụ tại tự viện saṅkheyya" }, { "src": "katheti so manussehi pabbate kesarī yathā ”ti", "tgt": "giống như con sư tử ở ngọn núi, vị ấy thuyết giảng cho nhiều ngườ" }, { "src": "atha kho devamantiyo rājānaṃ milindaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, vị devamantiya đã nói với đức vua milinda điều này" }, { "src": "atha kho milindassa rañño sahasā nāgaseno", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda, chợt nghe đến tên “nāgasena" }, { "src": "ahudeva chambhitattaṃ", "tgt": "đã có sự khiếp đảm" }, { "src": "ahudeva lomahaṃso", "tgt": "đã có lông nổi ốc" }, { "src": "atha kho milindo rājā devamantiyaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức vua milinda đã nói với devamantiya điều này" }, { "src": "sādhu mahārāja", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "tena kho pana samayena āyasmā nāgaseno tassaṃ bhikkhu", "tgt": "vào lúc bấy giờ, đại đức nāgasena là ở nơi hội chúng tỳ khưu của ngài" }, { "src": "caraṇena ca sampannaṃ sudantaṃ uttame dame", "tgt": "sau khi nhìn thấy nāgasena được thành tựu tánh hạnh" }, { "src": "kathikā mayā bahū diṭṭhā sākacchā osaṭā bahū", "tgt": "‘ta đã gặp nhiều nhà thuyết giáo, đã tham dự nhiều cuộc bàn luận" }, { "src": "nissaṃsayaṃ parājayo mama ajja bhavissati", "tgt": "sự thất bại chắc chắn sẽ xảy ra cho ta ngày hôm nay" }, { "src": "bāhirakathā niṭṭhitā", "tgt": "dứt phần ngoại thuyết" }, { "src": "ādittapariyāyaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phần giảng về ‘bị bháy rực.’" }, { "src": "uruvelapāṭihāriyaṃ tatiyakabhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm ‘sự kỳ diệu ở uruvelā’ là thứ ba" }, { "src": "siṅgīnikkhasavaṇṇo rājagahaṃ pāvisi bhagavā", "tgt": "với sắc màu vàng khối, đức thế tôn đã đi vào thành rājagaha" }, { "src": "atha kho rājā māgadho seniyo bimbisāro sovaṇṇamayaṃ bhiṅkāraṃ gahetvā bhagavato onojesi", "tgt": "sau đó, đức vua seniya bimbisāra xứ magadha đã cầm lấy bình nước làm bằng vàng rưới nước lên đức thế tôn" }, { "src": "atha kho sāriputassa paribbājakassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, du sĩ sāriputta đã khởi ý điều này" }, { "src": "assaji bhikkhu rājagahe piṇḍāya caritvā piṇḍapātaṃ ādāya paṭikkam athakhvāhaṃ āvuso", "tgt": "sau khi đi khất thực ở trong thành rājagaha xong, vị tỳ khưu assaji đã cầm lấy đồ ăn khất thực đi trở về" }, { "src": "dutiyampi kho tatiyampi kho sāriputtamoggallānā sañjayaṃ paribbājakaṃ", "tgt": "đến lần thứ nhì, đến lần thứ ba, sāriputta và moggallāna đã nói với du sĩ sañjaya điều này" }, { "src": "addasā kho bhagavā sāriputtamoggallāne dūrato ’va āgacchante", "tgt": "đức thế tôn đã nhìn thấy sāriputta và moggallāna từ đàng xa đang đi lại" }, { "src": "āgato kho mahāsamaṇo māgadhānaṃ giribbajaṃ", "tgt": "các ngươi hãy quở trách lại họ bằng bài kệ này" }, { "src": "dhammena nayamānānaṃ kā usūyā vijānatan ”ti", "tgt": "các vị tỳ khưu đã quở trách lại những người ấy bằng bài kệ này" }, { "src": "sabbe sañjeyyake netvā kaṃ su ’dāni nayissatī ”ti", "tgt": "dứt sự xuất gia của sāriputta và moggallāna" }, { "src": "santuṭṭhā lajjino kukkuccakā sikkhākāmā te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "có hối hận, ưa thích sự học tập, các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "upajjhāyamhi vuṭṭhite", "tgt": "khi thầy tế độ đã đứng dậy" }, { "src": "upajjhāyo jantāgharaṃ pavisitukāmo hoti", "tgt": "nếu thầy tế độ có ý muốn đi vào nhà tắm hơi" }, { "src": "cuṇṇaṃ dātabbaṃ", "tgt": "nên trao bột tắm" }, { "src": "mattikā dātabbā", "tgt": "nên trao đất sét" }, { "src": "udakepi upajjhāyassa parikammaṃ kātabbaṃ", "tgt": "lúc ở trong nước nên kỳ cọ cho thầy tế độ" }, { "src": "yasmiṃ vihāre upajjhāyo viharati", "tgt": "ở trú xá nào thầy tế độ cư ngụ" }, { "src": "sace upajjhāyo garudhammaṃ ajjhāpanno hoti parivāsāraho", "tgt": "nếu thầy tế độ bị phạm tội nặng xứng đáng hình phạt parivāsa" }, { "src": "saddhivihārikena ussukkaṃ kātabbaṃ", "tgt": "người đệ tử nên thể hiện sự nỗ lực" }, { "src": "sace upajjhāyo mūlāya paṭikassanāraho hoti", "tgt": "nếu thầy tế độ xứng đáng việc đưa về lại ban đầu" }, { "src": "sace upajjhāyo mānattāraho hoti", "tgt": "nếu thầy tế độ xứng đáng hình phạt mānatta" }, { "src": "sace upajjhāyo abbhānāraho hoti", "tgt": "nếu thầy tế độ xứng đáng sự giải tội" }, { "src": "sace saṅgho upajjhāyassa kammaṃ kattukāmo hoti", "tgt": "nếu hội chúng có ý định thực hiện hành sự khiển trách" }, { "src": "lahutāya vā pariṇāmeyyā ”ti", "tgt": "hoặc đổi thành nhẹ hơn" }, { "src": "puna passati gihī rājā anāgāmiphale ṭhite", "tgt": "rồi nhìn lại những người tại gia đã trú ở quả vị bất lai" }, { "src": "yadi bhante nāgasena gihī agārikā kāmabhogino santaṃ paramatthaṃ nibbānaṃ sacchikaronti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, nếu những người tại gia, sống ở nhà, có sự thọ hưởng các dục" }, { "src": "yathā mahārāja manussā upatthambhavasena bhojanaṃ upasevanti", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như nước nhằm việc tăng trưởng của hạt giống" }, { "src": "hitavasanena bhesajjaṃ upasevanti", "tgt": "lửa nhằm việc thiêu đốt" }, { "src": "upakāravasena mittaṃ upasevanti", "tgt": "thực phẩm nhằm mang lại sức mạnh" }, { "src": "tāraṇavasena nāvaṃ upasevanti", "tgt": "dây leo vì sự trói buộc" }, { "src": "mahārāja rañño khattiyassa abhijātakulakulīnassa khattiyābhisekena abhisittassa paricaranti saraṭṭha", "tgt": "tâu đại vương, giống như đối với vị vua dòng sát-đế-lỵ, sanh ra ở nơi quý phái, có dòng dõi gia tộc" }, { "src": "kumārībhūtavaggo", "tgt": "phẩm thiếu nữ" }, { "src": "yā pana bhikkhunī ūnavīsativassaṃ kumārībhūtaṃ vuṭṭhāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "tỳ khưu ni: vị ni này là ‘vị tỳ khưu ni’ được đề cập trong ý nghĩa này" }, { "src": "ūnavīsativassaṃ nāma appattavīsativassā", "tgt": "tiếp độ: cho tu lên bậc trên" }, { "src": "ūnavīsativassātisaññā", "tgt": "khi chưa đủ hai mươi tuổi" }, { "src": "anāpatti ūnavīsativassaṃ paripuṇṇasaññā vuṭṭhāpeti", "tgt": "khi đã tròn đủ hai mươi tuổi, tưởng là chưa đủ hai mươi tuổi" }, { "src": "paripuṇṇavīsati", "tgt": "phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "vassaṃ paripuṇṇasaññā vuṭṭhāpeti", "tgt": "khi đã tròn đủ hai mươi tuổi" }, { "src": "suṇātu me ayye saṅgho", "tgt": "bạch chư đại đức ni" }, { "src": "paripuṇṇavīsativassā nāma pattavīsativassā", "tgt": "tròn đủ hai mươi tuổi nghĩa là đã đạt đến hai mươi tuổi" }, { "src": "kumārībhūtā nāma sāmaṇerī vuccati", "tgt": "thiếu nữ nghĩa là vị sa di ni được đề cập đến" }, { "src": "kammavācāpariyosāne", "tgt": "tiếp độ: cho tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti paripuṇṇavīsativassaṃ kumārībhūtaṃ dve vassāni chasu dhammesu sikkhitasikkhaṃ vuṭṭhāpeti", "tgt": "vị ni tiếp độ thiếu nữ tròn đủ hai mươi tuổi đã thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm" }, { "src": "sikkhitasikkhā nāma chasu dhammesu sikkhitasikkhā", "tgt": "đã thực hành việc học tập nghĩa là đã thực hành việc học tập về sáu pháp" }, { "src": "‘vuṭṭhāpessāmī ’ti gaṇaṃ vā ācariniṃ vā pattaṃ vā cīvaraṃ vā pariyesat sīmaṃ vā sammannati", "tgt": "vị ni : “ta sẽ tiếp độ” rồi tìm kiếm nhóm , hoặc vị ni tuyên ngôn, hoặc là bình bát" }, { "src": "kakkārupūjakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão kakkārupūjaka" }, { "src": "ito ca navame kappe rājā sattuttamo ahuṃ", "tgt": "và trước đây vào kiếp thứ chín, tôi đã là đức vua sattuttama" }, { "src": "paṇṇadāyakavaggo", "tgt": "phẩm paṇṇadāyaka" }, { "src": "paṇṇadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paṇṇadāyaka" }, { "src": "paṇṇasāle nisinnomhi paṇṇabhojanabhojano", "tgt": "tôi đã ngồi xuống trong gian nhà lá" }, { "src": "tassa paṇṇaṃ mayā dinnaṃ nisinnaṃ paṇṇasanthare", "tgt": "tôi đã dâng cúng lá cây đến ngài" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ paṇṇamadadiṃ tadā", "tgt": "kể từ khi tôi đã dâng cúng lá cây trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "paccuggamaniyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paccuggamaniya" }, { "src": "ekanavute ito kappe paccuggacchiṃ narāsabhaṃ", "tgt": "tôi đã đi ra tiếp đón đấng nhân ngưu trước đây chín mươi mốt kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā paccuggamaniyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão paccuggamaniya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "paccuggamaniyattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão paccuggamaniya là phần thứ ba" }, { "src": "maghavapupphiyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão maghavapupphiya" }, { "src": "disvā pasanno sumano sambuddhaṃ aparājitaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy đấng toàn giác, bậc không bị đánh bại" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā maghavapupphiyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão maghavapupphiya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "maghavapupphiyattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão maghavapupphiya là phần thứ năm" }, { "src": "apadāniyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão apadāniya" }, { "src": "dvenavute ito kappe apadānaṃ pakittayiṃ", "tgt": "tôi đã ngợi ca sự nghiệp trước đây chín mươi hai kiếp" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā apadāniyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão apadāniya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "apadāniyattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão apadāniya là phần thứ bảy" }, { "src": "kusalākusalabalavatarapañho", "tgt": "câu hỏi về thiện hay bất thiện mạnh hơn" }, { "src": "ko ca ko ca bhante ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "bhante nāgasena vicinitvā pariyesitvā cha jane yeva addasāsī ”ti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, sau khi chọn lựa và tìm kiếm, có phải ngài đã thấy chỉ có sáu người" }, { "src": "therīgāthāpāḷi", "tgt": "trưởng lão ni kệ" }, { "src": "ekakanipāto", "tgt": "nhóm một" }, { "src": "sukhaṃ supāhi therike katvā coḷena pārutā", "tgt": "này vị ni bé nhỏ, được trùm lên bằng mảnh vải đã tự làm" }, { "src": "mutte muccassu yogehi cando rāhuggahā iva", "tgt": "này muttā, cô hãy thoát ra khỏi các sự ràng buộc" }, { "src": "puṇṇo pūrassu dhammehi cando paṇṇarasoriva", "tgt": "này puṇṇā, cô hãy làm đầy đủ với các pháp" }, { "src": "tisse sikkhassu sikkhāya mā taṃ yogā upaccaguṃ", "tgt": "này tissā, cô hãy học tập trong việc học tập" }, { "src": "tisse yuñjassu dhammehi khaṇo taṃ mā upaccagā", "tgt": "này tissā, cô hãy gắn bó với các pháp" }, { "src": "dhīre nirodhaṃ phussehi saññāvūpasamaṃ sukhaṃ", "tgt": "này dhīrā, cô hãy chạm đến sự tịch diệt" }, { "src": "vīrā vīrehi dhammehi bhikkhunī bhāvitindriyā", "tgt": "này vīrā, vị tỳ khưu ni có các căn đã được tu tập" }, { "src": "saddhāya pabbajitvāna mitte mittaratā bhava", "tgt": "này mittā, sau khi xuất gia với niềm tin" }, { "src": "saddhāya pabbajitvāna bhadre bhadraratā bhava", "tgt": "này bhadrā hiền thiện, sau khi xuất gia với niềm tin" }, { "src": "upasame tare oghaṃ maccudheyyaṃ suduttaraṃ", "tgt": "này upasamā, nên vượt qua cơn lũ" }, { "src": "karotha buddhasāsanaṃ yaṃ katvā nānutappati", "tgt": "cô hãy thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "soḷasanipāto", "tgt": "nhóm mười sáu" }, { "src": "yo ca vuddho daharo vā pāpakammaṃ pakubbati", "tgt": "và người nào già cả hay còn trẻ mà thực hiện việc làm ác" }, { "src": "saggaṃ nūna gamissanti sabbe maṇḍūkakacchapā", "tgt": "chắc hẳn tất cả các con ếch, các con rùa" }, { "src": "orabbhikā sūkarikā macchakā migabandhakā", "tgt": "những kẻ giết cừu, những kẻ giết heo" }, { "src": "corā ca vajjhaghātā ca ye caññe pāpakammino", "tgt": "những ngư phủ, những người bẫy thú" }, { "src": "tissabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật tissa" }, { "src": "tassāpi atulā iddhi atulaṃ sīlaṃ samādhi ca sabbattha pāramiṃ gantvā dhammacakkaṃ pavattayī", "tgt": "cũng có thần thông vô song, giới và định vô song, sau khi đạt đến sự toàn hảo về mọi phương diện, vị ấy đã chuyển vận bánh xe chánh pháp" }, { "src": "khīṇāsavasatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo navutisatasahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo", "tgt": "đã có cuộc hội tụ thứ nhất của một trăm ngàn bậc lậu tận. đã có cuộc hội tụ thứ nhì của chín chục trăm ngàn vị" }, { "src": "asītisatasahassānaṃ tatiyo āsi samāgamo khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ pupphitānaṃ vimuttiyā", "tgt": "đã có cuộc hội tụ thứ ba của tám chục trăm ngàn bậc lậu tận, không còn ô nhiễm, đã nở hoa trong sự giải thoát" }, { "src": "ahaṃ tena samayena sujāto nāma khattiyo mahābhogaṃ chaḍḍhayitvā pabbajiṃ isipabbajaṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị sát-đế-lỵ tên sujāta. sau khi buông bỏ tài sản lớn lao, ta đã xuất gia làm ẩn sĩ" }, { "src": "dibbaṃ mandāravaṃ pupphaṃ padumaṃ pāricchattakaṃ ubho hatthehi paggayha dhunamāno upāgamiṃ", "tgt": "sau khi nắm lấy hoa mạn-đà-la, hoa sen, hoa san hô của cõi trời bằng cả hai tay, ta đã vội vã đi đến" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi tissabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật tissa" }, { "src": "ahu kapilavhayā rammaṃ nikkhamitvā tathāgato padhānaṃ padahitvāna katvā dukkarakārikaṃ", "tgt": "sau khi rời khỏi xinh đẹp tên là kapila, đức như lai ra sức nỗ lực và thực hiện hành động khó thực hành được" }, { "src": "khemakaṃ nāma nagaraṃ janasandho nāma khattiyo padumā nāma janikā tissassa ca mahesino", "tgt": "thành phố có tên là khemaka, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là janasandha, người mẹ của bậc đại ẩn sĩ tissa tên là padumā" }, { "src": "sattavassasahassāni agāramajjhaso vasī guhā selanāri nisabhā tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình bảy ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là guhā, selanāri, nisabhā" }, { "src": "samatiṃsasahassāni nāriyo samalaṅkatā subhaddā nāma sā nāri ānando nāma atrajo", "tgt": "có đầy đủ ba mươi ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là subhaddā. con trai tên là ānanda" }, { "src": "brahmadevo ca udayo ca ahesuṃ aggasāvakā samaṅgo nām’upaṭṭhāko tissassa ca mahesino", "tgt": "brahmadeva và udaya đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ tissa tên là samaṅga" }, { "src": "phussā c’eva ca sudattā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato asano’ti pavuccati", "tgt": "phussā và luôn cả sudattā đã là nữ thinh văn hàng đầu cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là “asana" }, { "src": "sambalo ca sirī c’eva ahesuṃ aggupaṭṭhakā kisāgotamī upasenā ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "sambala và luôn cả sirīsẽ là thí chủ hộ độ hàng đầu kīsāgotamī và upasenā sẽ là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "tassāpi atulatejassa āyu āsi anuttaro vassasatasahassāni loke aṭṭhāsi cakkhumā", "tgt": "tuổi thọ của vị có oai lực vô song ấy là tối thắng. bậc hữu nhãn đã tồn tại ở thế gian một trăm ngàn năm" }, { "src": "phussabuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật phussa" }, { "src": "dhammacakkaṃ pavattente phusse nakkhattamaṅgale koṭisatasahassānaṃ paṭhamābhisamayo ahu", "tgt": "trong khi phussa đang chuyển vận bánh xe chánh pháp ở lễ hội tinh tú, đã có sự lãnh hội lần thứ nhất là của một trăm ngàn koṭi vị" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ phussassa’pi mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "và bậc đại ẩn sĩ phussa cũng đã có ba lần tụ hội gồm các bậc lậu tận không còn ô nhiễm có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "saṭṭhisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo paññāsasatasahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo", "tgt": "đã có cuộc hội tụ thứ nhất của sáu chục trăm ngàn. đã có cuộc hội tụ thứ nhì của năm chục trăm ngàn" }, { "src": "cattārīsasatasahassānaṃ tatiyo āsi samāgamo anupādā vimuttānāṃ vocchinnapaṭisandhinaṃ", "tgt": "đã có cuộc hội tụ thứ ba của bốn chục trăm ngàn vị đã được giải thoát, không còn chấp thủ, có sự tái sanh đã được đoạn tận" }, { "src": "ahaṃ tena samayena vijitāvi nāma khattiyo chaḍḍayitvā mahārajjaṃ pabbajiṃ tassa santike", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị sát-đế-lỵ tên vijitā sau khi buông bỏ vương quốc rộng lớn, ta đã xuất gia trong sự chứng minh của vị ấy" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi phussabuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật phussa" }, { "src": "kāsikaṃ nāma nagaraṃ jayaseno nāma khattiyo sirimā nāma janikā phussassāpi mahesino", "tgt": "thành phố có tên là kāsika, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là jayasena, và người mẹ của vị đại ẩn sĩ phussa tên là sirimā" }, { "src": "navavassasahassāni agāramajjhaso vasī garuḷapakkhahaṃsasuvaṇṇabhārā tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình chín ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là garuḷapakkha, haṃsa, và suvaṇṇabhārā" }, { "src": "tīṇidasasahassāni nāriyo samalaṅkatā kisāgotamī nāma nāri anupamo nāma atrajo", "tgt": "có ba mươi ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là kisāgotamī. con trai tên là anupama" }, { "src": "surakkhito dhammaseno ca ahesuṃ aggasāvakā sabhiyo nām’upaṭṭhāko phussassa ca mahesino", "tgt": "surakkhita và dhammasena đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ phussa tên là sabhiya" }, { "src": "cālā ca upacālā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato āmaṇḍo’ti pavuccati", "tgt": "cālā và upacālā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi là “āmaṇḍa" }, { "src": "dhanañjayo visākho ca ahesuṃ aggupaṭṭhakā padumā c’eva nāgā ca ahesuṃ aggupaṭṭhikā", "tgt": "dhanañcaya và visākha đã là thí chủ hộ độ hàng đầu padumā và luôn cả nāgā đã là nữ thí chủ hộ độ hàng đầu" }, { "src": "phusso jinavaro satthā senārāmamhi nibbuto dhātuvitthārikaṃ āsī tesu tesu padesato’ti", "tgt": "đấng chiến thắng cao quý, bậc đạo sư phussa đã niết bàn tại tu viện sena. đã có sự phân tán xá-lợi từ xứ sở ấy đến khắp các nơi" }, { "src": "vipassibuddhavaṃso", "tgt": "lịch sử đức phật vipassī" }, { "src": "phussassa ca aparena sambuddho dipaduttamo vipassī nāma nāmena loke uppajji cakkhumā", "tgt": "sau phussa, bậc toàn giác, đấng tối thượng nhân, vị hữu nhãn tên vipassī đã sanh lên ở thế gian" }, { "src": "avijjaṃ sabbaṃ padāletvā patto sambodhimuttamaṃ dhammacakkaṃ pavattetuṃ pakkāmi bandhumatiṃ puraṃ", "tgt": "sau khi làm vỡ tung toàn bộ vô minh và đạt đến quả vị toàn giác tối thượng, ngài đã đi đến thành phố bandhumatī để chuyển vận bánh xe chánh pháp" }, { "src": "sannipātā tayo āsuṃ vipassissa mahesino khīṇāsavānaṃ vimalānaṃ santacittāna tādinaṃ", "tgt": "bậc đại ẩn sĩ vipassī đã có ba lần tụ hội gồm các vị lậu tận không còn ô nhiễm, có tâm thanh tịnh như thế ấy" }, { "src": "aṭṭhasaṭṭhisatasahassānaṃ paṭhamo āsi samāgamo bhikkhusatasahassānaṃ dutiyo āsi samāgamo", "tgt": "cuộc hội tụ thứ nhất là của sáu mươi tám trăm ngàn vị. cuộc hội tụ thứ nhì là của một trăm ngàn vị tỳ khưu" }, { "src": "asītibhikkhusahassānaṃ tatiyo āsi samāgamo tattha bhikkhugaṇamajjhe sambuddho atirocati", "tgt": "cuộc hội tụ thứ ba là của tám mươi ngàn vị tỳ khưu. tại nơi ấy, ở giữa tập thể tỳ khưu, đấng toàn giác đã chói sáng" }, { "src": "ahaṃ tena samayena nāgarājā mahiddhiko atulo nāma nāmena puññavanto jutindharo", "tgt": "vào lúc bấy giờ, ta là vị long vương tên atula có đại thần lực, có phước báu, có luồng hào quang" }, { "src": "khuddakanikāye buddhavaṃsapāḷi vipassibuddhavaṃso", "tgt": "tiểu bộ kinh - phật sử lịch sử đức phật vipassī" }, { "src": "nagaraṃ bandhumatī nāma bandhumā nāma khattiyo mātā bandhumatī nāma vipassissa mahesino", "tgt": "thành phố có tên là bandhumatī, vị vua dòng sát-đế-lỵ tên là bandhumā, người mẹ của vị đại ẩn sĩ vipassī tên là bandhumatī" }, { "src": "aṭṭhavassasahassāni agāramajjhaso vasī nando sunando sirimā tayo pāsādamuttamā", "tgt": "vị ấy đã sống ở giữa gia đình trong tám ngàn năm. có ba tòa lâu đài tuyệt vời là nanda, sunanda, và sirimā" }, { "src": "ticattārīsasahassāni nāriyo samalaṅkatā sutanā nāma sā nārī samavattakkhandho nāma atrajo", "tgt": "có bốn mươi ba ngàn phụ nữ được trang điểm. nữ nhân ấy tên là sutanā. con trai là samavattakkhandha" }, { "src": "khaṇḍo ca tissanāmo ca ahesuṃ aggasāvakā asoko nām’upaṭṭhāko vipassissa mahesino", "tgt": "khaṇḍa và vị tên tissa đã là thinh văn hàng đầu. vị thị giả của bậc đại ẩn sĩ vipassī tên là asoka" }, { "src": "candā ca candamittā ca ahesuṃ aggasāvikā bodhi tassa bhagavato pāṭalī’ti pavuccati", "tgt": "candā và candamittā đã là nữ thinh văn hàng đầu. cội cây bồ đề của đức thế tôn ấy được gọi tên là pāṭalī" }, { "src": "pāyāsivaggo", "tgt": "phẩm pāyāsi" }, { "src": "pañhaṃ puṭṭho viyākāsi yassa kammassidaṃ phalan ’ti", "tgt": "vị ấy đã giải thích quả báu này là của nghiệp nào" }, { "src": "ahañca bhariyā ca manussaloke opānabhūtā gharamāvasimha", "tgt": "ở thế giới loài người, tôi và người vợ đã sống tại gia" }, { "src": "kinnu ummattarūpova lāyitvā haritaṃ tiṇaṃ. khāda khādāti lapasi gatasattaṃ jaraggavaṃ", "tgt": "tại sao con cắt cỏ xanh tươi rồi lảm nhảm với con bò già có mạng sống đã lìa rằng: ‘ăn đi, hãy ăn đi,’ như là có vẻ điên khùng" }, { "src": "tvaṃsi bālo ca dummedho yathā tañño ca dummatī ’ti", "tgt": "giống như bất cứ kẻ mất trí nào khác" }, { "src": "naggo dubbaṇṇarūposi kiso dhamanisanthato", "tgt": "ông lõa lồ, có vóc dáng xấu xí, ốm o" }, { "src": "ahaṃ bhadante petomhi duggato yamalokiko", "tgt": "thưa quý ngài, tôi là ngạ quỷ bị đọa đày" }, { "src": "asīti sakaṭavāhānaṃ hiraññassa ahosi me", "tgt": "tôi đã có tám mươi xe tải vàng thô" }, { "src": "pahūtaṃ me jātarūpaṃ muttā veḷuriyā bahū", "tgt": "nhiều ngọc trai ngọc bích là thuộc về tôi" }, { "src": "tāva mahaddhanassāpi na me dātuṃ piyaṃ ahu", "tgt": "cho dầu có tài sản lớn đến chừng ấy" }, { "src": "assaddho maccharī cāsiṃ kadariyo paribhāsako", "tgt": "tôi đã là người không có đức tin, bỏn xẻn" }, { "src": "yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajanapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajanapaccayā pañca āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của việc không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba vi phạm năm tội" }, { "src": "aṭṭhamaṃ vatthuṃ paripūraṇapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc làm đầy đủ sự việc thứ tám vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "aṭṭhamaṃ vatthuṃ paripūraṇapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của việc làm đầy đủ sự việc thứ tám vi phạm ba tội" }, { "src": "vatthuṃ paripūraṇapaccayā imā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc làm đầy đủ sự việc thứ tám vi phạm ba tội này" }, { "src": "coriṃ vuṭṭhāpanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc tiếp độ nữ đạo tặc vi phạm ba tội" }, { "src": "ekā gāmantaraṃ gamanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc đi vào trong làng một mình vi phạm ba tội" }, { "src": "kupitā bhikkhunī yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajana", "tgt": "do duyên của việc không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba" }, { "src": "paccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "vị tỳ khưu ni nổi giận vi phạm ba tội" }, { "src": "bhikkhunī yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajanapaccayā tisso āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba, các tỳ khưu ni thân cận vi phạm ba tội" }, { "src": "dasasaṅghādisesā niṭṭhitā", "tgt": "dứt mười điều saṅghādisesa" }, { "src": "yathā heṭṭhā tathā vitthāretabbā", "tgt": "nên được phân tích chi tiết theo như phần dưới" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjanapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc thọ dụng sữa đông sau khi đã yêu cầu vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjanapaccayā dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của việc thọ dụng sữa đông sau khi đã yêu cầu vi phạm hai tội" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjanapaccayā imā dve āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc thọ dụng sữa đông sau khi đã yêu cầu vi phạm hai tội này" }, { "src": "kāyasaṃsaggaṃ sādiyanapaccayā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ kati vipattiyo bhajanti", "tgt": "các tội vi phạm do duyên của việc ưng thuận sự xúc chạm thân thể liên hệ với bao nhiêu sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "kāyasaṃsaggaṃ sādiyanapaccayā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ dve vipattiyo bhajanti", "tgt": "– các tội vi phạm do duyên của việc ưng thuận sự xúc chạm thân thể liên hệ với hai sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjanappaccayā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ kati vipattiyo bhajanti", "tgt": "các tội vi phạm do duyên của việc thọ dụng sữa đông sau khi đã yêu cầu liên hệ với bao nhiêu sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjanapaccayā āpattiyo catunnaṃ vipattīnaṃ ekaṃ vipattiṃ bhajanti:ācāravipattiṃ", "tgt": "– các tội vi phạm do duyên của việc thọ dụng sữa đông sau khi đã yêu cầu liên hệ với một sự hư hỏng trong bốn sự hư hỏng là sự hư hỏng về hạnh kiểm" }, { "src": "viññāpetvā bhuñjanapaccayā āpattiyo channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ katīhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "các tội vi phạm do duyên của việc thọ dụng sữa đông sau khi đã yêu cầu được sanh lên do bao nhiêu nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "viññāpetvā bhuñjanapaccayā āpattiyo channaṃ āpattisamuṭṭhānānaṃ catuhi samuṭṭhānehi samuṭṭhahanti", "tgt": "– các tội vi phạm do duyên của việc thọ dụng sữa đông sau khi đã yêu cầu được sanh lên do bốn nguồn sanh tội trong sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "kāyasaṃsaggaṃ sādiyanapaccayā kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do duyên của việc ưng thuận sự xúc chạm thân thể vi phạm bao nhiêu tội" }, { "src": "kāyaṃsaggaṃ sādiyanapaccayā pañca āpattiyo āpajjati", "tgt": "– do duyên của việc ưng thuận sự xúc chạm thân thể vi phạm năm tội" }, { "src": "bhikkhu kāyena kāyaṃ āmasati āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "vị tỳ khưu sờ vào thân bằng thân phạm tội saṅghādisesa" }, { "src": "vīsatinipāto", "tgt": "nhóm hai mươi" }, { "src": "kāḷakā bhamaravaṇṇasādisā vellitaggā mama muddhajā ahu", "tgt": "các sợi tóc của tôi, có đầu ngọn được uốn cong" }, { "src": "vāsitova surabhīkaraṇḍako pupphapūra mama uttamaṅgajo", "tgt": "cái đầu của tôi, đầy những bông hoa, được tỏa hương tựa như cái hộp thơm" }, { "src": "taṃ jarāya viralaṃ tahiṃ tahiṃ saccavādivacanaṃ anaññathā", "tgt": "lời nói của bậc tuyên thuyết sự thật là không có sai" }, { "src": "kaṇhakhandhakasuvaṇṇamaṇḍitaṃ sobhate suveṇīhi laṅkataṃ", "tgt": "được điểm tô với vàng ở mảng tóc đen, trông tuyệt đẹp" }, { "src": "cittakārasukatāva lekhikā sobhare subhamukā pure mama", "tgt": "tựa như đường nét được khéo làm bởi người thợ vẽ" }, { "src": "bhassarā surucirā yathā maṇi nettā ’hesuṃ abhinīlamāyatā", "tgt": "đôi mắt đã có màu đen tuyền và dài, chiếu sáng, vô cùng xinh xắn giống như ngọc ma" }, { "src": "saṇhatuṅgasadisī ca nāsikā sobhate su abhiyobbanaṃ pati", "tgt": "và lỗ mũi tựa như đỉnh chóp thanh tú, trông tuyệt đẹp vào thời điểm còn rất trẻ" }, { "src": "kaṅkaṇaṃ ’va sukataṃ suniṭṭhitaṃ sobhare su mama kaṇṇapāliyo", "tgt": "hai dái tai của tôi trông tuyệt đẹp, tựa như vòng xuyến khéo được gia công" }, { "src": "pattalīmakulavaṇṇasādisā sobhare sudantā pure mama", "tgt": "những cái răng xinh xắn của tôi trước đây trông tuyệt đẹp" }, { "src": "ye te sattā maranti", "tgt": "các chúng sanh chết đi" }, { "src": "sabbe te kāle yeva maranti", "tgt": "tất cả bọn họ đều chết đúng thời" }, { "src": "udāhu akāle ’pi marantī ”t", "tgt": "hay là cũng có chết không đúng thời" }, { "src": "atthi mahārāja kāle ’pi maraṇaṃ", "tgt": "tâu đại vương, có cái chết đúng thời" }, { "src": "atthi akāle ’pi maraṇan ”ti", "tgt": "cũng có cái chết không đúng thờ" }, { "src": "yāni tāni mahārāja phalāni rukkhato patanti", "tgt": "tâu đại vương, bảy hạng người này chết không đúng thời" }, { "src": "api nu kho so mahārāja valāhako samaye vigato nāma hotī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng đám mây đó gọi là đã tiêu tan hợp lúc" }, { "src": "kissa pana so mahārāja pacchimo valāhako purimakena valāhakena samasamagatiko nāhosī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì tại sao đám mây thứ hai ấy đã không có hành trình giống hệt với đám mây thứ nhất" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja issattho saraṃ pāteyya", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như người cung thủ bắn ra mũi tên" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja khette suvirūḷhaṃ dhaññabījaṃ sammā pavattamānena vassena otata", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như hạt lúa giống đã được mọc lên tốt đẹp ở thửa ruộng" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja khette suvirūḷhaṃ dhaññabījaṃ udakena vikalaṃ mareyya", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như hạt giống lúa đã được mọc lên tốt đẹp ở thửa ruộng" }, { "src": "kissa pana taṃ mahārāja pacchimaṃ dhaññaṃ purimakena dhaññena samasamagatikaṃ nāhosī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì tại sao hạt lúa thứ hai ấy đã không có hành trình giống hệt với hạt lúa thứ nhất" }, { "src": "sutapubbaṃ pana tayā mahārāja sampannaṃ taruṇasassaṃ kimayo uṭṭhahitvā samūlaṃ nāsentī ”ti", "tgt": "tâu đại vương, có phải ngài đã được nghe trước đây là khi mùa màng còn non được đạt đến, thì các con sâu xuất hiện và tàn phá bộ rễ" }, { "src": "kinnu kho taṃ mahārāja sassaṃ kāle naṭṭhaṃ", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì mùa màng ấy bị hư hại đúng thời" }, { "src": "udāhu akāle naṭṭhan ”ti", "tgt": "hay là bị hư hại không đúng thời" }, { "src": "kimpana mahārāja āgantukena upaghātena sassaṃ vinassati", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì có phải do bị phá hoại đột ngột mà mùa màng bị hư hại" }, { "src": "nirupaghātaṃ sassaṃ sassuddharaṇasamayaṃ pāpuṇātī", "tgt": "còn mùa màng không bị hư hại thì đạt đến lúc thâu hoạch mùa màng" }, { "src": "yathā mahārāja loke tayo yeva meghā gaṇīyanti ‘vassiko hemantiko pāvussako ’ti", "tgt": "tâu đại vương, giống như ở thế gian chỉ có ba loại mưa được tính là ‘ thuộc mùa mưa" }, { "src": "yadi te muñcitvā añño megho pavassati", "tgt": "thuộc mùa lạnh, và cơn mưa rào" }, { "src": "yathā vā pana mahārāja rañño satampi dvisatampi amaccā honti", "tgt": "tâu đại vương, hoặc là giống như các quan đại thần của đức vua thì cả trăm người" }, { "src": "ko ca ko ca mahārājā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, là ai và ai vậy" }, { "src": "“āma bhante sūyantī ”ti", "tgt": "“thưa ngài, đúng vậy. có được nghe" }, { "src": "sādhīno ca rājā", "tgt": "đức vua sādhīna" }, { "src": "atthi me mahārāja āgamo adhigamo pariyatti savaṇaṃ sikkhā balaṃ sussūsā paripucchā ācariyupāsanaṃ", "tgt": "tâu đại vương, tôi đã có sự truyền thừa, sự thành tựu, sự thuộc lòng kinh điển, sự lắng nghe" }, { "src": "mayā ’pi nassutapubbaṃ itthan", "tgt": "sự học tập, năng lực" }, { "src": "na hi mahārāja rañño vessantarassa cittaṃ rāgavasena pavattati", "tgt": "tâu đại vương, bởi vì tâm của đức vua vessantara không vận hành do tác động của tham" }, { "src": "rañño mahārāja vessantarassa satataṃ samitaṃ dasasu ṭhānesu mānasaṃ ṭhapitaṃ hoti", "tgt": "tâu đại vương, tâm ý của đức vua vessantara đã được khẳng định một cách thường xuyên, liên tục trong mười trường hợp" }, { "src": "rājā mahārāja vessantaro akkodhena kodhaṃ jināti", "tgt": "tâu đại vương, đức vua vessantara chiến thắng giận dữ bằng không giận dữ" }, { "src": "saññopehī ti", "tgt": "bổn sanh" }, { "src": "atha sakko devānamindo uppattidivasaṃ vigaṇetvā dukūlassa tāpasassa ārocesi", "tgt": "khi ấy, thiên chủ sakka, sau khi tính đếm ngày thọ sanh, đã thông báo cho đạo sĩ dukūla rằng" }, { "src": "‘asukasmiṃ nāma divase tāpasī utunī bhavissati pupphavatī", "tgt": "‘vào ngày ấy, nữ đạo sĩ sẽ đến thời kỳ, có kinh nguyệt" }, { "src": "cariyākathā", "tgt": "giảng về hành vi" }, { "src": "pāṭihāriyakathā", "tgt": "giảng về phép kỳ diệu" }, { "src": "pāṭihāriyān katamāni tīṇi", "tgt": "đây là ba phép kỳ diệu. ba là gì" }, { "src": "katamañca bhikkhave", "tgt": "và này các tỳ khưu" }, { "src": "paññāvagga -satipaṭṭhānakathā", "tgt": "giảng về sự thiết lập niệm" }, { "src": "sasapaṇḍitacariyaṃ", "tgt": "hạnh của con thỏ hiền trí" }, { "src": "uposathamhi divase candaṃ disvāna pūritaṃ etesaṃ tattha ācikkhiṃ divaso ajjuposatho", "tgt": "sau khi nhìn thấy mặt trăng đã tròn vào ngày trai giới, tại nơi ấy ta đã chỉ bảo chúng rằng: “hôm nay là ngày trai giới" }, { "src": "na me atthi tilā muggā māsā vā taṇḍulā ghataṃ ahaṃ tiṇena yāpemi na sakkā tiṇa dātave", "tgt": "ta không có mè, đậu xanh, đậu tây, gạo, hay bơ. ta sống bằng cỏ nhưng bố thí cỏ là không thể được" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya sakko brāhmaṇavaṇṇinā āsayaṃ me upāgañchi dānaṃ vīmaṃsanāya me", "tgt": "biết được ý định của ta, sakka với dáng vóc của vị bà-la-môn đã đi đến chổ ngụ của ta nhằm việc xác định việc bố thí của ta" }, { "src": "tamahaṃ disvāna santuṭṭho idaṃ vacanamabrūviṃ sādhu khosi anuppatto ghāsahetu mamantike", "tgt": "khi nhìn thấy vị ấy, ta đã hớn hở nói lên điều này: “quả thật là tốt đẹp về việc ông đã đi đến chỗ tôi vì nguyên nhân thực phẩm" }, { "src": "satiṃ samuppādakaro dvāre kakkaṭako ṭhito", "tgt": "con cua, có mười chân, được gắn ở cánh cửa" }, { "src": "kakkaṭakarasadāyakavimānaṃ", "tgt": "thiên cung của người bố thí xúp cua" }, { "src": "pañhaṃ puṭṭho viyākāsi yassakammassidaṃ phalaṃ", "tgt": "vị ấy đã nói rõ quả báu này là của nghiệp nào" }, { "src": "dibbaṃ mamaṃ vassasahassamāyu vācābhigītaṃ manasā pavattitaṃ", "tgt": "tuổi thọ thuộc cõi trời một ngàn năm của tôi là đã được thưa gởi bằng lời" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūto", "tgt": "tôi, khi là con người ở giữa nhân loại" }, { "src": "tena kho pana samayena buddho bhagavā campāyaṃ viharati gaggarāya pokkharaṇiyā tīre", "tgt": "lúc bấy giờ, đức phật thế tôn ngự tại campā ở bờ hồ sen gaggarā. vào lúc bấy giờ" }, { "src": "tena kho pana samayena sambahulā bhikkhū kāsīsu cārikaṃ caramānā yena vāsabhagāmo tadavasaruṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có nhiều vị tỳ khưu trong khi đi du hành ở xứ kāsi đã đến trú ngụ tại làng vāsabha" }, { "src": "addasā kho kassapagotto bhikkhu te bhikkhū dūratova āgacchante", "tgt": "tỳ khưu kassapagotta đã nhìn thấy các vị tỳ khưu ấy từ đàng xa đang đi lại" }, { "src": "atha kho tesaṃ āgantukānaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu vãng lai ấy đã bàn bạc điều này" }, { "src": "atha kho kassapagottassa bhikkhuno etadahosi", "tgt": "khi ấy, tỳ khưu kassapagotta đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho te āgantukā bhikkhū sannipatitvā kassapagottaṃ bhikkhuṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu vãng lai ấy đã tụ họp lại và đã nói với tỳ khưu kassapagotta điều này" }, { "src": "atha kho te āgantukā bhikkhū kassapagottaṃ bhikkhuṃ āpattiyā adassane ukkhipiṃsu", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu vãng lai ấy đã phạt án treo vị tỳ khưu kassapagotta về việc không nhìn nhận tộ khi ấy" }, { "src": "atha kho bhagavā kassapagottaṃ bhikkhuṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn đã nói với tỳ khưu kassapagotta điều này" }, { "src": "sambahulā bhikkhū kāsīsu cārikaṃ caramānā yena vāsabhagāmo tadavasaruṃ", "tgt": "sau đó có nhiều vị tỳ khưu trong khi đi du hành ở xứ sở kāsi đã đến trú ngụ tại làng vāsabha" }, { "src": "atha kho tesaṃ āgantukānaṃ bhikkhūnaṃ ahudeva kukkuccaṃ ahu vippaṭisāro", "tgt": "khi ấy, các vị tỳ khưu vãng lai ấy đã khởi lên nỗi phân vân, đã khởi lên sự ân hận" }, { "src": "atha kho te āgantukā bhikkhū senāsanaṃ saṃsāmetvā pattacīvaraṃ ādāya yena campā tena pakkamiṃsu", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu vãng lai ấy đã thu xếp chỗ trú ngụ rồi cầm y bát ra đi về hướng campā" }, { "src": "anupubbena yena campā yena bhagavā tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "theo tuần tự, các vị ấy đã đến campā gặp đức thế tôn" }, { "src": "accagamā yathā bāle yathā mūḷhe yathā akusale", "tgt": "tội lỗi đã chiếm ngự lấy chúng con khiến chúng con như là ngu khờ" }, { "src": "tena kho pana samayena campāyaṃ bhikkhū evarūpāni kammāni karonti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ở campā thực hiện các hành sự như thế này" }, { "src": "adhammena vaggakammaṃ karonti", "tgt": "các vị thực hiện hành sự phe nhóm sai pháp" }, { "src": "adhammena samaggakammaṃ karonti", "tgt": "thực hiện hành sự hợp nhất sai pháp" }, { "src": "dhammena vaggakammaṃ karonti", "tgt": "thực hiện hành sự phe nhóm đúng pháp" }, { "src": "ye te bhikkhū appicchā te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các tỳ khưu nào ít ham muốn, các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "adhammena vaggakammaṃ karissanti", "tgt": "các vị thực hiện hành sự phe nhóm sai pháp" }, { "src": "adhammena samaggakammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự hợp nhất sai pháp" }, { "src": "dhammena vaggakammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự phe nhóm đúng pháp" }, { "src": "dhammapatirūpakena vaggakammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự phe nhóm có vẻ ngoài đúng pháp" }, { "src": "dhammapatirūpakena samaggakammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự hợp nhất có vẻ ngoài đúng pháp" }, { "src": "ekopi ekaṃ ukkhipissati", "tgt": "chỉ một vị phạt án treo một vị" }, { "src": "ekopi dve ukkhipissati", "tgt": "chỉ một vị phạt án treo hai vị" }, { "src": "ekopi sambahule ukkhipissati", "tgt": "chỉ một vị phạt án treo một số vị" }, { "src": "ekopi saṅghaṃ ukkhipissati", "tgt": "chỉ một vị phạt án treo hội chúng" }, { "src": "dvepi ekaṃ ukkhipissanti", "tgt": "chỉ hai vị phạt án treo một vị" }, { "src": "dvepi dve ukkhipissanti", "tgt": "chỉ hai vị phạt án treo hai vị" }, { "src": "dvepi sambahule ukkhipissanti", "tgt": "chỉ hai vị phạt án treo một số vị" }, { "src": "dvepi saṅghaṃ ukkhipissanti", "tgt": "chỉ hai vị phạt án treo hội chúng" }, { "src": "sambahulāpi ekaṃ ukkhipissanti", "tgt": "chỉ một số vị phạt án treo một vị" }, { "src": "sambahulāpi dve ukkhipissanti", "tgt": "chỉ một số vị phạt án treo hai vị" }, { "src": "sambahulāpi sambahule ukkhipissanti", "tgt": "chỉ một số vị phạt án treo một số vị" }, { "src": "sambahulāpi saṅghaṃ ukkhipissanti", "tgt": "chỉ một số vị phạt án treo hội chúng" }, { "src": "saṅghopi saṅghaṃ ukkhipissatī ”ti", "tgt": "hội chúng cũng phạt án treo hội chúng" }, { "src": "campāyaṃ bhikkhū evarūpāni kammāni karonti", "tgt": "nghe nói các tỳ khưu ở campā thực hiện các hành sự như thế này" }, { "src": "tena kho pana samayena chabbaggiyā bhikkhū evarūpāni kammāni karonti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu nhóm lục sư thực hiện các hành sự như thế này" }, { "src": "ñattivipannampi kammaṃ karissanti anusāvanasampannaṃ", "tgt": "thực hiện hành sự thiếu lời đề nghị có lời tuyên bố" }, { "src": "anusāvanavipannampi kammaṃ karissanti ñattisampannaṃ", "tgt": "thực hiện hành sự thiếu lời tuyên bố có lời đề nghị" }, { "src": "ñattivipannam pi anusāvanavipannampi kammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự thiếu lời đề nghị và thiếu luôn lời tuyên bố" }, { "src": "aññātrāpi dhammā kammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự nghịch với pháp" }, { "src": "aññatrāpi vinayā kammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự nghịch với luật" }, { "src": "aññatrāpi satthusāsanā kammaṃ karissanti", "tgt": "thực hiện hành sự nghịch với lời dạy của bậc đạo sư" }, { "src": "paṭikuṭṭhakaṭampi kammaṃ karissanti adhammikaṃ kuppaṃ aṭṭhānārahan ”ti", "tgt": "thực hiện hành sự đã bị chê bai khi thực hiện, không đúng pháp, có thể sửa đổi, không đáng được duy trì" }, { "src": "chabbaggiyā bhikkhū evarūpāni kammāni karonti", "tgt": "nghe nói các tỳ khưu nhóm lục sư thực hiện các hành sự như thế này" }, { "src": "chayimāni bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "kamme ekāya ñattiyā kammaṃ karoti", "tgt": "ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ hai" }, { "src": "kamme dvīhi ñattīhi kammaṃ karoti", "tgt": "ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ hai" }, { "src": "kamme ekāya kammavācāya kammaṃ karoti", "tgt": "ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ hai" }, { "src": "kamme dvīhi kammavācāhi kammaṃ karoti", "tgt": "ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ hai" }, { "src": "kamme tīhi ñattīhi kammaṃ karoti", "tgt": "ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ tư" }, { "src": "kamme catūhi ñattīhi kammaṃ karoti", "tgt": "ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ tư" }, { "src": "kamme tīhi kammavācāhi kammaṃ karoti", "tgt": "ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ tư" }, { "src": "kamme yāvatikā bhikkhū kammappattā", "tgt": "nếu ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ hai" }, { "src": "kamme paṭhamaṃ kammavācaṃ anusāveti", "tgt": "nếu ở hành sự có lời đề nghị đến lần thứ hai" }, { "src": "catuvaggo bhikkhusaṅgho", "tgt": "hội chúng tỳ khưu với nhóm bốn vị" }, { "src": "chakkaṃ", "tgt": "nhóm sáu" }, { "src": "chahaṅgehi samannāgatena bhikkhunā upasampādetabbaṃ nissayo dātabbo sāmaṇero upaṭṭhāpetabbo", "tgt": "vị tỳ khưu có sáu yếu tố nên ban phép tu lên bậc trên, nên ban cho phép nương nhờ, nên để sa di phục vụ" }, { "src": "asekkhena sīlakkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "là vị thành tựu vô học giới uẩn" }, { "src": "asekkhena samādhikkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "là vị thành tựu vô học định uẩn, là vị thành tựu vô học tuệ uẩn" }, { "src": "asekkhena paññākkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "là vị thành tựu vô học giải thoát uẩn" }, { "src": "asekkhena vimuttikkhandhena samannāgato hoti", "tgt": "là vị thành tựu vô học giải thoát tri kiến uẩn" }, { "src": "attanā asekkhena sīlakkhandhena samannāgato hoti paraṃ asekkhe sīlakkhandhe samādapetā", "tgt": "là vị tự mình thành tựu vô học giới uẩn và giúp cho vị khác đạt được vô học giới uẩn" }, { "src": "attanā asekkhena samādhikkhandhena samannāgato hoti paraṃ asekkhe samādhikkhandhe samādapetā", "tgt": "là vị tự mình thành tựu vô học định uẩn và giúp cho vị khác đạt được vô học định uẩn" }, { "src": "attanā asekkhena paññākkhandhena samannāgato hoti paraṃ asekkhe paññākkhandhe samādapetā", "tgt": "là vị tự mình thành tựu vô học tuệ uẩn và giúp cho vị khác đạt được vô học tuệ uẩn" }, { "src": "attanā asekkhena vimuttikkhandhena samannāgato hoti paraṃ asekkhe vimuttikkhandhe samādapetā", "tgt": "là vị tự mình thành tựu vô học giải thoát uẩn và giúp cho vị khác đạt được vô học giải thoát uẩn" }, { "src": "paṭibalo hoti antevāsiṃ vā saddhivihāriṃ vā gilānaṃ upaṭṭhātuṃ vā upaṭṭhāpetuṃ vā", "tgt": "là vị có khả năng chăm sóc hoặc kiếm người chăm sóc cho đệ tử hoặc học trò bị bệnh" }, { "src": "anabhirataṃ vūpakāsetuṃ vā vūpakāsāpetuṃ vā", "tgt": "khuyên giải hoặc nhờ người khuyên giải có sự không hoan hỷ" }, { "src": "cha adhammikāni pātimokkhaṭṭhapanāni", "tgt": "sáu sự đình chỉ giới bổn pātimokkha sai pháp" }, { "src": "cha dhammikāni pātimokkhaṭṭhapanānī ti", "tgt": "sáu sự đình chỉ giới bổn pātimokkha đúng pháp" }, { "src": "chakkaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm sáu" }, { "src": "agāravā gāravā ca vinītā sāmīcipi ca", "tgt": "không kính trọng, và kính trọng" }, { "src": "paramāni cha chārattaṃ cīvaraṃ rajanāni ca,kāyato cittato cāpi vācato cittatopi ca", "tgt": "sáu trường hợp tối đa, sáu đêm, y, và các thuốc nhuộm, do thân, và do cả ý, do khẩu và do cả ý" }, { "src": "kāyavācā cittato ca kammavivādameva ca", "tgt": "do thân khẩu và ý, hành sự, và luôn cả sự tranh cãi" }, { "src": "anupaññatti ādāya samādāya tatheva ca", "tgt": "sự chế định thêm, sau khi cầm lấy" }, { "src": "asekkhe samādapetā saddho adhisīlena ca", "tgt": "sau khi mang đi là tương tợ y như thế" }, { "src": "sattakaṃ", "tgt": "nhóm bảy" }, { "src": "sattahaṅgehi samannāgato bhikkhu vinayadharo hoti", "tgt": "vị tỳ khưu nắm vững về luật có bảy yếu tố" }, { "src": "aparehipi sattahaṅgehi samannāgato bhikkhu vinayadharo hoti", "tgt": "vị tỳ khưu nắm vững về luật có bảy yếu tố khác nữa" }, { "src": "aparehipi sattahaṅgehi samannāgato vinayadharo hoti", "tgt": "vị tỳ khưu nắm vững về luật có bảy yếu tố khác nữa" }, { "src": "aparehipi sattahaṅgehi samannāgato vinayadharo sobhati", "tgt": "vị nắm vững về luật được sáng chói có bảy yếu tố khác nữa" }, { "src": "satta asaddhammā", "tgt": "bảy pháp tốt đẹp" }, { "src": "assaddho hoti", "tgt": "là có đức tin" }, { "src": "ahiriko hoti", "tgt": "có sự hổ thẹn" }, { "src": "anottappī hoti", "tgt": "có sự ghê sợ" }, { "src": "appassuto hoti", "tgt": "nghe nhiều" }, { "src": "sattakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "tóm lược phần này" }, { "src": "āpatti āpattikkhandhā vinītā sāmīcipi ca,adhammikā dhammikā ca anāpattī ca sattāhaṃ", "tgt": "loại tội, các nhóm tội, đã được rèn luyện, và cả sự đúng đắn, sai pháp, và đúng pháp, sự không phạm tội, và bảy ngày" }, { "src": "ānisaṃsaparamāni aruṇā samathena ca", "tgt": "lợi ích, và các trường hợp tối đa" }, { "src": "cattāro vinayadharā catu bhikkhū ca sobhane,satta ceva asaddhammā satta saddhammadesitā ti", "tgt": "bốn hạng nắm vững về luật, và bốn hạng tỳ khưu sáng chói, và luôn cả bảy pháp không tốt đẹp, và bảy pháp tốt đẹp đã được giảng giải" }, { "src": "aṭṭhakaṃ", "tgt": "nhóm tám" }, { "src": "aṭṭhakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm tám" }, { "src": "na so bhikkhu paresampi yāvatatiyaṃ dūsanā", "tgt": "không phải vị tỳ khưu ấy, luôn cả đối với các vị khác" }, { "src": "lokadhammā garudhammā pāṭidesanīyā musā", "tgt": "pháp thế gian, trọng pháp, tội pāṭidesanīya" }, { "src": "abbhutā anatirittaṃ atirittaṃ nissaggiyaṃ", "tgt": "phi thường, không phải là đồ thừa" }, { "src": "paccuṭṭhānāsanañceva varaṃ ovādakena ca", "tgt": "sự đứng dậy, và luôn cả chỗ ngồi" }, { "src": "ānisaṃsaparamāni aṭṭha dhammesu vattanā", "tgt": "điều ước muốn, và với vị giáo giới" }, { "src": "navakaṃ", "tgt": "nhóm chín" }, { "src": "navakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm chín" }, { "src": "āghātavatthu vinayā vinītā paṭhamena ca", "tgt": "sự việc gây nóng giận, cách đối trị" }, { "src": "taṇhā mānā adhiṭṭhānā vikappe ca vidatthiyo", "tgt": "tham ái, ngã mạn, sự chú nguyện, chú nguyện để dùng chung" }, { "src": "adhamma dhamma saññatti duve dve navakāni ca,pātimokkhaṭhapanāni adhammikāni cā ti", "tgt": "sai pháp, và đúng pháp, sự nhận thức có hai nhóm, và có hai nhóm chín, và sự đình chỉ giới bổn sai pháp" }, { "src": "dasahaṅgehi samannāgato vinayadharo paṇḍitotveva saṅkhaṃ gacchati", "tgt": "vị nắm vững về luật được xem là ‘thông thái’ khi có mười điều" }, { "src": "aparehipi dasahaṅgehi samannāgato vinayadharo bālotveva saṅkhaṃ gacchati", "tgt": "vị nắm vững về luật bị xem là ‘ngu dốt’ khi có mười điều khác nữa" }, { "src": "adhikaraṇanirodhaṃ na jānāti", "tgt": "không biết về sự đoạn diệt của tranh tụng" }, { "src": "adhikaraṇanirodhagāminīpaṭipadaṃ na jānāti", "tgt": "không biết về sự thực hành đưa đến sự đoạn diệt của tranh tụng" }, { "src": "nidānaṃ na jānāti", "tgt": "không biết về duyên khởi" }, { "src": "paññattiṃ na jānāti", "tgt": "không biết về điều quy định" }, { "src": "anupaññattiṃ na jānāti", "tgt": "không biết về điều quy định thêm" }, { "src": "dasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt nhóm mười" }, { "src": "āghātavinayā vatthu micchā sammā ca antagā", "tgt": "sự việc gây nóng giận, cách đối trị" }, { "src": "salākā adhammā dhammā ca sāmaṇerā ca nāsanā", "tgt": "cách phân phát thẻ sai pháp, và đúng pháp" }, { "src": "lahukā garukā ete kaṇhasukkā vijānatha", "tgt": "các tội nhẹ nặng này, các vị hãy biết tối và sáng" }, { "src": "ubbāhikā ca sikkhā ca antopure ca vatthūni", "tgt": "yếu tố về đại biểu, và điều học, ở hậu cung, và các sự việc" }, { "src": "dhammikā yāgumaṃsā ca paramā bhikkhu bhikkhunī", "tgt": "các sự đúng pháp, cháo, và thịt, điều tối đa" }, { "src": "anāvaṭesu titthesu viciniṃ addhamāsakaṃ", "tgt": "ở những bến tắm không bị ngăn cấm" }, { "src": "aggivaṇṇo ca me vāto dahanto upavāyati", "tgt": "làn gió, có dáng vẻ của ngọn lửa" }, { "src": "dhītā ca te mayā diṭṭhā duggatā yamalokikā", "tgt": "cô ta bị đọa đày, thuộc cõi dạ-ma" }, { "src": "atthi ca me ettha nikkhittaṃ anakkhātañca naṃ mayā", "tgt": "’ và ở đây có vật đã được tôi cất giấu, tôi đã không nói về điều ấy" }, { "src": "tiṇadāyakavaggo", "tgt": "phẩm tiṇadāyaka" }, { "src": "abbhañjanadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão abbhañjanadāyaka" }, { "src": "addasaṃ vimalaṃ buddhaṃ sayambhuṃ aparājitaṃ", "tgt": "tôi đã nhìn thấy đức phật, bậc vô nhiễm" }, { "src": "sabbakāmasamiddhaṃ ca oghatiṇṇamanāsavaṃ", "tgt": "ngài được thành tựu về mọi dục lạc" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi abbhañjanassidaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi không còn biết đến khổ cảnh. điều này là quả báu của dầu thoa" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā abbhañjanadāyako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão abbhañjanadāyaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "abbhañjanadāyakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão abbhañjanadāyaka là phần thứ tư" }, { "src": "girinelapūjakattherassa apadānaṃ sattamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão girinelapūjaka là phần thứ bảy" }, { "src": "aparampi guṇaṃ tassa nibbattati bhavābhave, amittā na bhavantassa vipāko pattachaḍḍane", "tgt": "tôi đây còn có đức hạnh khác nữa là khi tái sanh ở cõi này cõi khác, không có các kẻ thù, là quả thành tựu cho việc đổ bỏ lá" }, { "src": "abbhantarā bāhirā ca negamā ca saraṭṭhakā", "tgt": "những người ở bên trong, những người ở bên ngoài" }, { "src": "bhogavā yasavā homi sirimā ñātipakkhavā", "tgt": "tôi có của cải, có danh vọng, có sự vinh quang" }, { "src": "devā manussā asurā gandhabbā yakkharakkhasā", "tgt": "chư thiên, loài người, các hạng a-tu" }, { "src": "devaloke manusse ca anubhotvā ubho yase", "tgt": "sau khi thọ hưởng các danh vọng cả hai nơi" }, { "src": "yo puññaṃ pasave poso tassa kiṃ nāma dullabhaṃ", "tgt": "đối với người ấy có điều gì gọi là khó đạt được" }, { "src": "magge phale āgame ca jhānābhiññāguṇesu ca", "tgt": "sau khi vượt trội những người khác về đạo" }, { "src": "pure ’haṃ bodhiyā pattaṃ chaḍḍetvā haṭṭhamānaso", "tgt": "trước đây, sau khi đổ bỏ lá của cội cây bồ đề với tâm ý vui mừng" }, { "src": "imehi vīsataṅgehi samaṅgī homi sabbadā", "tgt": "tôi luôn luôn được sở hữu với hai mươi yếu tố này" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā bodhisammajjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão bodhisammajjaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "bodhisammajjakattherassa apadānaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão bodhisammajjaka là phần thứ tám" }, { "src": "sugandhattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão sugandha" }, { "src": "sa kadāci mahāvīro parisāsu visārado", "tgt": "có lần nọ, bậc đại anh hùng ấy" }, { "src": "āsahaṃ dhanadhaññassa pahutassa pahū tadā", "tgt": "khi ấy, tôi có được dồi dào về tài sản và lúa gạo" }, { "src": "jaṅghāvihāraṃ vicaraṃ migadāyamupeccahaṃ", "tgt": "trong khi lang thang đi bách bộ" }, { "src": "pahāyānappake bhoge pabbajiṃ anagāriyaṃ", "tgt": "tôi đã xuất gia vào đời sống không gia đình" }, { "src": "esa khīṇāsavo buddho anīgho chinnasaṃsayo", "tgt": "đức phật này có lậu hoặc đã được cạn kiệt" }, { "src": "esa so bhagavā buddho esa sīho anuttaro", "tgt": "vị này đây là đức thế tôn, là đức phật" }, { "src": "danto dametā santo ca sametā nibbuto isi", "tgt": "đã được rèn luyện, ngài là vị giúp cho đại chúng rèn luyện" }, { "src": "vīro suro ca dhīro ca pañño kāruṇiko vasī", "tgt": "đấng chiến thắng ấy là bậc anh hùng" }, { "src": "anejo acalo dhīmā amoho asamo muni", "tgt": "đấng hiền trí là không có dục vọng" }, { "src": "virāgo vimalo brahmā vādasūro raṇañjaho", "tgt": "là vị trời phạm thiên, là vị anh hùng về thuyết giảng" }, { "src": "brāhmaṇo samaṇo nātho bhisakko sallakattako", "tgt": "là người bà-la-môn, là vị sa-môn, là người bảo hộ" }, { "src": "dhātā dhatā ca hantā ca kattā netā pakāsitā", "tgt": "là người thiết lập, là người duy trì" }, { "src": "akhilo ca visallo ca anīgho akathaṅkathī", "tgt": "ngài là vị không nhẫn tâm, lìa sầu khổ" }, { "src": "tāretā atthakāretā kāretā sampadālitā", "tgt": "là người giúp cho vượt qua, là người làm cho tiến bộ" }, { "src": "samacitto samasamo asahāyo dayāsayo", "tgt": "có tâm bình lặng, hoàn toàn an tịnh" }, { "src": "nittiṇṇakaṅkho nimmāno appameyyo anūpamo", "tgt": "là đấng chiến thắng đã vượt qua sự hoài nghi" }, { "src": "nissāso mukhagandho ca dehagandho tatheva me", "tgt": "tôi có hơi thở và hương thơm ở miệng" }, { "src": "mukhagandho sadā mayhaṃ padumuppalacampake", "tgt": "hương thơm ở miệng của tôi luôn luôn có mùi thơm của hoa sen" }, { "src": "yasassī sukhito kanto jutimā piyadassano", "tgt": "tôi có danh vọng, được sung sướng" }, { "src": "yattha tatthupapannopi yasassī tena homahaṃ", "tgt": "do việc đó cho dù sanh lên ở bất cứ đâu tôi đều có danh vọng" }, { "src": "dukkhassantakaraṃ buddhaṃ dhammaṃ santamasaṅkhataṃ", "tgt": "trong lúc tán dương đức phật là bậc đoạn tận khổ đau" }, { "src": "guṇaṃ vadanto buddhassa buddhapītisamāyuto", "tgt": "trong lúc nói về hạnh lành của đức phật" }, { "src": "piyakārī janassāpi sambuddhassa guṇaṃ vadaṃ", "tgt": "trong lúc nói về hạnh lành của bậc toàn giác" }, { "src": "attānudiṭṭhi attānudiṭṭhiyā katamehi vīsatiyā ākārehi abhiniveso hoti", "tgt": "tùy ngã kiến: do tùy ngã kiến, có sự cố chấp với biểu hiện gì" }, { "src": "sappurisānaṃ adassāvī", "tgt": "không rành rẽ thánh pháp" }, { "src": "sappurisadhammassa akovido sappurisadhamme avinīto rūpaṃ attato samanupassati", "tgt": "không được huấn luyện về thánh pháp, không có sự nhận thức của các bậc chân nhân" }, { "src": "rūpavantaṃ vā attānaṃ", "tgt": "không rành rẽ pháp chân nhân" }, { "src": "diṭṭhikathā kathaṃ attani rūpaṃ samanupassati", "tgt": "giảng về kiến nhận thấy sắc ở trong tự ngã là thế nào" }, { "src": "idhekacco vedanaṃ saññaṃ saṅkhāre viññāṇaṃ attato samanupassat tassa evaṃ hoti", "tgt": "ở đây, có người nhận thấy thọ, tưởng, các hành, thức là tự ngã. vị ấy khởi ý như vầy" }, { "src": "tamena puriso evaṃ vadeyya", "tgt": "vị này có thể nói về điều ấy như vầy" }, { "src": "‘idaṃ pupphaṃ ayaṃ gandho", "tgt": "cái này là bông hoa" }, { "src": "diṭṭhikathā kathaṃ saññāya attānaṃ samanupassati", "tgt": "giảng về kiến nhận thấy tự ngã ở trong tưởng là thế nào" }, { "src": "idhekacco saṅkhāre viññāṇaṃ rūpaṃ vedanaṃ attato samanupassat tassa evaṃ hoti", "tgt": "ở đây, có người nhận thấy các hành, thức, sắc, thọ là tự ngã. vị ấy khởi ý như vầy" }, { "src": "katamehi dasahākārehi disāpharaṇā mettācetovimutti", "tgt": "đối với tất cả chúng sanh, xua đi sự áp bức bằng sự không áp bức" }, { "src": "imāni pañcindriyāni mettāya cetovimuttiyā āsevanā honti", "tgt": "đối với từ tâm giải thoát, năm quyền này là sự rèn luyện" }, { "src": "imehi pañcahi indriyehi mettācetovimutti suparivutā hoti", "tgt": "chúng làm cho sanh trưởng, làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ" }, { "src": "imāni pañcindriyāni mettāya cetovimuttiyā āsevanā honti bhāvanā honti", "tgt": "rằng: ‘tất cả chúng sanh hãy là không thù nghịch, được yên ổn" }, { "src": "bahulīkatā honti", "tgt": "được an lạc" }, { "src": "khemino hontu", "tgt": "được yên ổn" }, { "src": "imāni pañca balāni mettāya cetovimuttiyā āsevanā honti", "tgt": "đối với từ tâm giải thoát, năm quyền này là sự rèn luyện" }, { "src": "ime aṭṭha maggaṅgā mettāya cetovimuttiyā āsevanā honti", "tgt": "đối với từ tâm giải thoát, tám chi đạo này là sự rèn luyện" }, { "src": "imehi aṭṭhahi maggaṅgehi mettācetovimutti suparivutā hoti", "tgt": "chúng làm cho sanh trưởng, làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ" }, { "src": "sabbe uparimāya disāya vinipātikā averino hontu", "tgt": "bảy giác chi này là sự rèn luyện của từ tâm giải thoát" }, { "src": "xl metteyyavaggo", "tgt": "xl phẩm metteyya" }, { "src": "tissametteyyattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão tissametteyya" }, { "src": "aggiṃ dāruṃ āharitvā ujjālesiṃ ahaṃ tadā, uttamatthaṃ gavesanto brahmalokūpapattiyā", "tgt": "khi ấy, trong lúc tầm cầu mục đích tối thượng về việc đạt đến thế giới phạm thiên, tôi đã mang lửa và củi lại rồi nhóm lửa" }, { "src": "padumuttaro lokavidū āhutīnaṃ paṭiggaho, mamuddharitukāmo so āgacchi mama santike", "tgt": "có ý muốn tiếp độ tôi, đấng hiểu biết thế gian padumuttara ấy, vị thọ nhận các vật hiến cúng, đã đi đến khu vực của tôi" }, { "src": "tuvamaggiṃ paricara handa te aggidārukaṃ", "tgt": "hỡi đấng thiên nhân, ngài biết rõ" }, { "src": "na te aggi pajjalati āhutī te na vijjati", "tgt": "ngọn lửa của ông không bốc cháy" }, { "src": "niratthakaṃ vataṃ tuyhaṃ aggiṃ paricarassu me", "tgt": "sự hiến cúng của ông không có, sự hành trì của ông là vô nghĩa" }, { "src": "issā macchariyaṃ hitvā tayo ete mamāhutī", "tgt": "ba việc này là sự cúng hiến của ta" }, { "src": "khattiyamhi kule jāto abhiññāpāramiṃ gato", "tgt": "ta được sanh ra trong gia tộc sát" }, { "src": "yadi buddhosi sabbaññū pabhaṅkara tamonuda", "tgt": "hỡi đấng phát quang, hỡi vị xua tan tăm tối" }, { "src": "namassissāmi taṃ deva dukkhassantakaro tuvaṃ", "tgt": "hỡi bậc thiên nhân, nếu ngài là đức phật" }, { "src": "nisīdi bhagavā tattha ajinamhi suvitthate", "tgt": "đức thế tôn đã ngồi xuống tại chỗ ấy" }, { "src": "khāribhārañca pūretvā tindukaphalamāhariṃ,madhunā yojayitvāna phalaṃ buddhass’ adāsahaṃ", "tgt": "và tôi đã chất trái cây tinduka đầy túi đựng vật dụng rồi mang về tôi đã trộn trái cây với mật ong rồi dâng lên đức phật" }, { "src": "tassa saṅkappamaññāya pubbakammasamaṅgino", "tgt": "được gắn liền với nghiệp phước thiện" }, { "src": "puññakammena saṃyuttā nibbattissanti tāvade", "tgt": "chốn nào người ấy sanh lên, là bản thể thiên nhân hay nhân loại" }, { "src": "upapajjati yaṃ yoniṃ devattaṃ atha mānusaṃ", "tgt": "là vị giảng huấn, thông thạo về chú thuật" }, { "src": "varadhammamanuppatto rāgadose samūhaniṃ", "tgt": "tôi đã đạt được giáo pháp cao quý" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā tissametteyyo thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão tissametteyya đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "tissametteyyattherassa apadānaṃ paṭhamam", "tgt": "ký sự về trưởng lão tissametteyya là phần thứ nhất" }, { "src": "idhāpi puṇṇako nāma nāmadheyyaṃ pakāsati", "tgt": "cũng ở nơi đây tên puṇṇaka được công bố là tên gọi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā puṇṇako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão puṇṇaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "puṇṇakattherassa apadānaṃ dutiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão puṇṇaka là phần thứ nhì" }, { "src": "mama dassanamāgamma arahā tvaṃ bhavissasi", "tgt": "sau khi đi đến gặp ta, ngươi sẽ trở thành vị a-la-hán" }, { "src": "vissattho hohi mā bhāyi adhigantvā mahāyasaṃ", "tgt": "sau khi đạt đến thành công lớn, ngươi hãy tự tin" }, { "src": "iminā sappidānena mettacittavatāya ca", "tgt": "do sự bố thí bơ lỏng này và do sự hành trì tâm từ ái" }, { "src": "ekapaññāsakkhattuñca cakkavattī bhavissasi", "tgt": "và ngươi sẽ trở thành đấng chuyển luân vương năm mươi mốt lần" }, { "src": "mahāsamuddova ’kkhobho duddharo paṭhavī yathā", "tgt": "tợ như đại dương là không bị xao động" }, { "src": "saṭṭhikoṭī hiraññassa cajitvā pabbajiṃ ahaṃ", "tgt": "sau khi từ bỏ sáu mươi koṭi ( triệu) tiền vàng" }, { "src": "tava dhammaṃ suṇitvāna patto ’mhi acalaṃ padaṃ", "tgt": "sau khi lắng nghe giáo pháp của ngài, con đã đạt đến vị thế bất động" }, { "src": "etthantare nābhijāne sappi viññāpitaṃ mayā", "tgt": "tôi không biết rõ lượng bơ lỏng đã được tôi dâng cúng" }, { "src": "mama saṅkappamaññāya uppajjati yadicchakaṃ", "tgt": "hiểu được ý định của tôi, biết được tâm tư của tôi" }, { "src": "yāvatā cakkavāḷassa kariyantassa rāsito", "tgt": "cho đến số lượng của vũ trụ đang được hình thành" }, { "src": "pabbatarājā himavā pavaropi siluccayo,mamānulittagandhassa upanidhiṃ na hessati", "tgt": "núi chúa hi-mã-lạp cũng chính là ngọn núi hàng đầu sẽ không là sự so sánh đối với vật thơm đã được thoa cho tôi" }, { "src": "asaṅkhatañca nibbānaṃ sappidānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng bơ lỏng" }, { "src": "satipaṭṭhānasayano samādhijhānagocaro", "tgt": "sự trú vào các thiết lập niệm" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā mettagutthero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão mettagū đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "mettaguttherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão mettagū là phần thứ ba" }, { "src": "saddahanto “kataṃ kāraṃ vipulaṃ me bhavissat", "tgt": "tôi đã bố thí một trăm ngàn và đã cho xây dựng cây cầu" }, { "src": "kārāpetvāna taṃ setuṃ upesiṃ lokanāyakaṃ", "tgt": "sau khi đã cho xây dựng cây cầu ấy" }, { "src": "darito pabbatāto vā rukkhāto patitop’ ayaṃ", "tgt": "dẫu cho bị rơi xuống từ vực thẳm, từ ngọn núi" }, { "src": "virūḷhamūlasantānaṃ nigrodhamiva māluto", "tgt": "các kẻ thù không áp chế được" }, { "src": "nāssa corā pasahanti nātimaññanti khattiyā", "tgt": "các kẻ cướp không áp chế người này" }, { "src": "abbhokāsagataṃ santaṃ kaṭhinātapatāpitaṃ", "tgt": "khi hiện diện ở ngoài trời bị thiêu đốt bởi sức nóng dữ dội" }, { "src": "puññakammena saṃyuttaṃ na bhavissanti vedanā", "tgt": "được gắn liền với nghiệp phước thiện, các cảm thọ sẽ không có" }, { "src": "devaloke manusse vā hatthiyānaṃ sunimmitaṃ", "tgt": "ở thế giới chư thiên hoặc ở loài người" }, { "src": "sāyaṃ pātaṃ upessanti setudānassidaṃ phalaṃ", "tgt": "điều này là quả báu của việc dâng cúng cây cầu" }, { "src": "āgantvāna manussattaṃ sukhito ’yaṃ bhavissati", "tgt": "sau khi đi đến bản thể nhân loại, người này sẽ được sung sướng" }, { "src": "tattha kāraṃ karitvāna patto ’haṃ āsavakkhayaṃ", "tgt": "tôi đã đạt đến sự diệt tận các lậu hoặc" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā dhotako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão dhotaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "dhotakattherassa apadānaṃ catutthaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão dhotaka là phần thứ tư" }, { "src": "kūṭajā pupphitā tattha tiṇasūlavanāni ca", "tgt": "ở nơi ấy, loài hoa kūṭaja và các rừng hoa nhài được nở rộ" }, { "src": "uddālakā pāṭalikā yūthikā ca piyaṅgukā", "tgt": "các loại cây uddālaka, cây pāṭalika" }, { "src": "mātaṅgavā sattaliyo pāṭalī sinduvārakā", "tgt": "ở nơi ấy, có nhiều loại cây mātaṅgava" }, { "src": "harītakā āmalakā ambā jambū vibhīṭakā", "tgt": "và có những loại trái cây ngọt như trái harītaka" }, { "src": "tindukā ca piyālā ca madhukā kāsumāriyo", "tgt": "và ở nơi ấy có những loại trái cây như trái tinduka" }, { "src": "ambāṭakā bahū tattha vallikāraphalāni ca", "tgt": "ở nơi ấy, có nhiều trái cây ambāṭaka và trái cây vallikāra" }, { "src": "āḷakā isimuggā ca tato modaphalā bahū", "tgt": "từ nơi ấy có nhiều trái cây như trái āḷaka" }, { "src": "pipphalī maricā tattha nigrodhā ca kapitthanā", "tgt": "ở nơi ấy, có nhiều trái ớt, trái tiêu" }, { "src": "āluvā ca kaḷambā ca bilālī takkalāni ca", "tgt": "các loài thảo mộc như là āluva" }, { "src": "padumuppalā bahū tattha puṇḍarīkasamāyutā", "tgt": "ở nơi ấy, có nhiều sen hồng, sen xanh" }, { "src": "gabbhaṃ gaṇhanti padumā aññe pupphanti kesarī", "tgt": "có những đóa sen hồng đang tượng hình" }, { "src": "madhu bhisamhā savati khīraṃ sappi mulāḷibhi", "tgt": "có mật tiết ra từ củ sen, có sữa và bơ lỏng từ các rễ và ngó sen" }, { "src": "jātassarassānukūlaṃ ketakā pupphitā bahū", "tgt": "có nhiều cây dừa dại được đơm bông" }, { "src": "macchakacchapasañchannā atho pampaṭakehi ca", "tgt": "có đầy dẫy các loài cá, các con rùa, và các con rái cá nữa" }, { "src": "dindibhā cakkavākā ca campakā jīvajīvakā", "tgt": "có nhiều chim le le, ngỗng đỏ, chim campaka" }, { "src": "koṭṭhakā sukapotā ca kulīrā camarā bahū", "tgt": "có nhiều chim koṭṭhaka, chim sukapota" }, { "src": "eṇimigā varāhā ca pasadā khuddarūpakā", "tgt": "có các con sơn dương, nai, heo rừng" }, { "src": "haṃsā koñcā mayūrā ca sāḷikā pi ca kokilā", "tgt": "ở nơi ấy có nhiều chim thiên nga" }, { "src": "mahānubhāvā isayo santacittā samāhitā", "tgt": "có nhiều vị ẩn sĩ có đại oai lực" }, { "src": "kamaṇḍaludharā sabbe ajinuttaravāsanā", "tgt": "có tâm thanh tịnh, được định tĩnh" }, { "src": "yugamattañca pekkhantā nipakā santavuttino", "tgt": "và nhìn với khoảng cách của cán cày" }, { "src": "vākacīraṃ dhunantā te phoṭentā ’jinacammakaṃ", "tgt": "được hỗ trợ bởi các năng lực của bản thân" }, { "src": "na te dakaṃ āharanti kaṭṭhaṃ vā aggidārukaṃ", "tgt": "các vị ấy không mang theo nước, củi gỗ" }, { "src": "lohadoṇiṃ gahetvāna vanamajjhe vasanti te", "tgt": "sau khi nhận lấy cái máng bằng kim loại" }, { "src": "tositā sakakammena vinītāpi samāgatā", "tgt": "được hoan hỷ với việc làm của bản thân" }, { "src": "upagantvāna sambuddho ātāpī nipako muni", "tgt": "sau khi đi đến, đấng toàn giác" }, { "src": "upāgataṃ mahāvīraṃ jalajuttamanāyakaṃ", "tgt": "khi đấng đại hùng, bậc lãnh đạo padumuttara đã đi đến" }, { "src": "tiṇasantharaṃ paññapetvā sālapupphehi okiriṃ", "tgt": "tôi đã sắp xếp tấm thảm cỏ và đã rải rắc bằng các bông hoa sālā" }, { "src": "nisīdetvāna sambuddhaṃ haṭṭho saṃviggamānaso", "tgt": "tôi đã thỉnh đấng toàn giác ngồi xuống" }, { "src": "citakapūjakavaggo", "tgt": "phẩm citakapūjaka" }, { "src": "taṃ ca pupphaṃ samānetvā citake okiriṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã đem số bông hoa ấy lại và đã rải rắc ở giàn hỏa thiêu" }, { "src": "sattavīse ito kappe sattāsuṃ manujādhipā", "tgt": "trước đây hai mươi bảy kiếp" }, { "src": "citakapūjakattherassa apadānaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão citakapūjaka là phần thứ nhất" }, { "src": "chattadāyakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão chattadāyaka" }, { "src": "putto mama pabbajito kāsāyavasano tadā", "tgt": "lúc bấy giờ, người con trai của tôi đã xuất gia" }, { "src": "vicinanto sakaṃ puttaṃ agamaṃ pacchato ahaṃ", "tgt": "trong lúc tìm hiểu về người con trai của mình" }, { "src": "paggayha añjaliṃ tattha vanditvā citakaṃ ahaṃ", "tgt": "ở tại nơi ấy, tôi đã chắp tay lên và đã đảnh lễ giàn hỏa thiêu" }, { "src": "setacchattañca paggayha āropesiṃ ahaṃ tadā", "tgt": "khi ấy, tôi đã cầm lấy chiếc lọng trắng và đã dâng lên" }, { "src": "pañcavīse ito kappe satta āsuṃ janādhipā", "tgt": "trước đây hai mươi lăm kiếp" }, { "src": "chattadāyakattherassa apadānaṃ tatiyaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão chattadāyaka là phần thứ ba" }, { "src": "gosīsanikkhepakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão gosīsanikkhepaka" }, { "src": "ārāmadvārā nikkhamma gosīsaṃ santhataṃ mayā", "tgt": "sau khi rời khỏi cánh cổng của tu viện" }, { "src": "ājāniyā vātajavā sindhavā sīghavāhanā", "tgt": "các loài ngựa dòng sindhu thuần chủng có tốc độ của gió" }, { "src": "catunavute ito kappe yaṃ sīsaṃ santhariṃ ahaṃ", "tgt": "tôi đã trải lót xương sọ của loài bò trước đây chín mươi bốn kiếp" }, { "src": "pañcasattatikappamhi suppatiṭṭhita nāmako", "tgt": "bảy mươi lăm kiếp, tôi đã là vị tên suppatiṭṭhita" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā gosīsanikkhepako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "đại đức trưởng lão gosīsanikkhepaka đã nói lên những lời kệ này như thế ấy" }, { "src": "gosīsanikkhepakattherassa apadānaṃ pañcamaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão gosīsanikkhepaka là phần thứ năm" }, { "src": "desakittakattherāpadānaṃ", "tgt": "ký sự về trưởng lão desakittaka" }, { "src": "pasannacittaṃ maṃ ñatvā buddho antaradhāyatha", "tgt": "sau khi tán dương khu vực ấy, tôi đã sướng vui ở cõi trời một kiếp" }, { "src": "kānanā abhinikkhamma buddhaseṭṭhamanussariṃ", "tgt": "tôi đã tán dương khu vực ấy trước đây chín mươi hai kiếp" }, { "src": "duggatiṃ nābhijānāmi kittanāya idaṃ phalaṃ", "tgt": "tôi đã thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā desakittako thero imā gāthāyo abhāsitthāti", "tgt": "ký sự về trưởng lão desakittaka là phần thứ bảy" }, { "src": "sahadhammikasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về theo pháp" }, { "src": "yo pana bhikkhu bhikkhūhi sahadhammikaṃ vuccamāno evaṃ vadeyya", "tgt": "vị tỳ khưu nào khi được các tỳ khưu nói theo pháp lại nói như vầy" }, { "src": "‘na tāvāhaṃ āvuso", "tgt": "‘này các đại đức" }, { "src": "sikkhamānena bhikkhave", "tgt": "’ này các tỳ khưu" }, { "src": "bhikkhunā aññātabbaṃ paripucchitabbaṃ paripañhitabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu trong lúc học tập nên hiểu rõ, nên thắc mắc" }, { "src": "evaṃ vadeyyā ’ti", "tgt": "lại nói như vầy" }, { "src": "na tāvāhaṃ āvuso", "tgt": "này các đại đức" }, { "src": "upasampanne upasampannasaññī evaṃ vadeti", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "sikkhamānenā ’ti sikkhitukāmena", "tgt": "vị trong lúc học tập: vị có ý muốn học tập" }, { "src": "aññātabban ’ti jānitabbaṃ", "tgt": "nên hiểu rõ: nên biết rõ" }, { "src": "paripucchitabban ’ti ‘idaṃ bhante kathaṃ imassa kvattho ’ti", "tgt": "nên thắc mắc: ‘thưa ngài, điều này là thế nào, ý nghĩa của điều này là gì?’" }, { "src": "paripañhitabban ’ti cintetabbaṃ tulayitabbaṃ", "tgt": "nên suy xét: nên suy nghĩ, nên cân nhắc" }, { "src": "‘jānissāmi sikkhissāmī ’ti bhaṇati", "tgt": "vị nói rằng: ‘tôi sẽ biết" }, { "src": "sahadhammikasikkhāpadaṃ paṭhamaṃ", "tgt": "điều học về theo pháp là thứ nhất" }, { "src": "atha kho chabbaggiyānaṃ bhikkhūnaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu nhóm lục sư đã bàn bạc điều này" }, { "src": "yo pana bhikkhu pātimokkhe uddissamāne evaṃ vadeyya", "tgt": "khi giới bổn pātimokkha đang được đọc tụng, vị tỳ khưu nào nói như vầy" }, { "src": "yo pana bhikkhu anvaddhamāsaṃ pātimokkhe uddissamāne evaṃ vadeyya", "tgt": "vị tỳ khưu nào trong lúc giới bổn pātimokkha đang được đọc tụng vào mỗi nửa tháng lại nói như vầy" }, { "src": "evaṃ vadeyyā ’ti anācāraṃ ācaritvā ‘aññāṇakena āpannoti jānantū ’ti", "tgt": "nói như vầy: sau khi hành xử không đúng nguyên tắc" }, { "src": "dhammakamme dhammakammasaññī moheti", "tgt": "hành sự đúng pháp, nhận biết là hành sự đúng pháp" }, { "src": "adhammakamme dhammakammasaññī moheti", "tgt": "hành sự sai pháp, tưởng là hành sự đúng pháp" }, { "src": "anāpatti na vitthārena sutaṃ hoti", "tgt": "vị chưa được nghe một cách chi tiết" }, { "src": "ūnakadvattikkhattuṃ vitthārena sutaṃ hoti", "tgt": "vị đã được nghe một cách chi tiết chưa tới hai hoặc ba lần" }, { "src": "upasampanne upasampannasaññī kupito anattamano pahāraṃ deti", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "pahārasikkhāpadaṃ catutthaṃ", "tgt": "điều học về cú đánh là thứ tư" }, { "src": "idha mahārāja samaṇadussīlo buddhe sagāravo hoti", "tgt": "tâu đại vương, ở đây vị sa-môn phá giới có sự tôn kính đức phật" }, { "src": "katamehi dasahi kāraṇehi uttariṃ dakkhiṇaṃ visodheti", "tgt": "sự cúng dường được trong sạch hơn bởi mười lý do nào" }, { "src": "pārivāsikānaṃ bhikkhūnaṃ mithu yathā", "tgt": "ta cho phép việc đảnh lễ, việc đứng dậy" }, { "src": "pārivāsikānaṃ bhikkhūnaṃ pañca yathā", "tgt": "ta cho phép năm sự việc là lễ uposatha" }, { "src": "pārivāsikena bhikkhave", "tgt": "này các tỳ khưu" }, { "src": "pārivāsikena bhikkhunā sabhikkhukā āvāsā vā anāvāsā vā abhikkhuko āvāso gantabbo", "tgt": "vị tỳ khưu hành parivāsa từ chỗ trú hoặc nơi không phải là chỗ trú có tỳ khưu không nên đi đến chỗ trú không có tỳ khưu" }, { "src": "na sakkonti pārivāsikā bhikkhū parivāsaṃ sodhetuṃ", "tgt": "các tỳ khưu hành parivāsa có thể hoàn thành hình phạt parivāsa" }, { "src": "pārivāsikavattaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt phận sự của vị hành parivāsa" }, { "src": "mūlāya paṭikassanārahānaṃ bhikkhūnaṃ pañca yathābuḍḍhaṃ", "tgt": "ta cho phép năm sự việc là lễ uposatha, lễ pavāraṇā" }, { "src": "uposathaṃ", "tgt": "y tắm mưa" }, { "src": "mūlāya paṭikassanārahena bhikkhunā pakatattassa bhikkhuno purato gantabbaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu xứng đáng việc đưa về lại ban đầu không nên đi phía trước" }, { "src": "mūlāya paṭikassanārahena bhikkhunā sabhikkhukā āvāsā abhikkhuko āvāso gantabbo", "tgt": "vị tỳ khưu xứng đáng việc đưa về lại ban đầu từ chỗ trú có tỳ khưu không nên đi đến chỗ trú không có tỳ khưu" }, { "src": "bhiṃsāpanakasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học về việc làm cho kinh sợ" }, { "src": "yo pana bhikkhu bhikkhuṃ bhiṃsāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào làm vị tỳ khưu kinh sợ thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upasampannasaññī bhiṃsāpeti", "tgt": "vị đã tu lên bậc trên" }, { "src": "upasampannasaññī", "tgt": "vị chưa tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti na bhiṃsāpetukāmo rūpaṃ vā saddaṃ vā gandhaṃ vā rasaṃ vā phoṭṭhabbaṃ vā upasaṃharati", "tgt": "vị không có ý định làm kinh sợ rồi đem lại cảnh sắc hoặc cảnh thinh hoặc cảnh khí hoặc cảnh vị hoặc cảnh xúc" }, { "src": "bhiṃsāpanakasikkhāpadaṃ pañcamaṃ", "tgt": "điều học về việc làm cho kinh sợ là thứ năm" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū gilānā hont gilānapucchakā bhikkhū gilāne bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có các tỳ khưu bị bệnh. các tỳ khưu thăm hỏi bệnh tình đã nói với các tỳ khưu bị bệnh điều này" }, { "src": "pubbe mayaṃ āvuso jotiṃ samādahitvā visibbema", "tgt": "mọi việc có được thuận tiện không" }, { "src": "tena no phāsu hot idāni pana ‘bhagavatā paṭikkhittan ’ti kukkuccāyantā na visibbema", "tgt": "trước đây chúng tôi đốt lên ngọn lửa rồi sưởi ấm, nhờ thế chúng tôi được thoải mái giờ đây" }, { "src": "tena no na phāsu hotī ”t bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "‘đức thế tôn đã cấm đoán,’ trong lúc ngần ngại nên không sưởi ấm" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave gilānena bhikkhunā jotiṃ samādahitvā vā samadahāpetvā vā visibbetuṃ", "tgt": "vì thế chúng tôi không được thoải má” các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "yo pana bhikkhu agilāno visibbanāpekho jātiṃ samādaheyya vā samādahāpeyya vā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào không bị bệnh có ý định sưởi ấm rồi đốt lên hoặc bảo đốt lên ngọn lửa thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "gilāno nāma yassa vinā agginā na phāsu hoti", "tgt": "bị bệnh nghĩa là vị không có sự thoải mái khi không có ngọn lửa" }, { "src": "visibbanāpekho ’ti tappitukāmo", "tgt": "có ý định sưởi ấm: có ý muốn hơ nóng" }, { "src": "samādaheyyā ’ti sayaṃ samādahati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "đốt lên: vị tự mình đốt lên thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "aññatra tathārūpappaccayā ’ti ṭhapetvā tathārūpappaccayaṃ", "tgt": "ngoại trừ có nhân duyên như thế: trừ ra có nhân duyên như thế" }, { "src": "anāpatti gilānassa aññena kataṃ visibbeti", "tgt": "vị bị bệnh, vị sưởi ấm khi đã được thực hiện bởi vị khác" }, { "src": "vitaccikaṅgāraṃ visibbeti", "tgt": "vị sưởi ấm ở chỗ tro tàn" }, { "src": "padīpe jotike jantāghare", "tgt": "khi thắp đèn, khi đốt lửa" }, { "src": "jotisikkhāpadaṃ chaṭṭhaṃ", "tgt": "điều học về ngọn lửa là thứ sáu" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe bhikkhusaṅghaṃ sannipātetvā bhikkhū paṭipucchi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã triệu tập hội chúng tỳ khưu lại rồi đã hỏi các tỳ khưu rằng" }, { "src": "yo pana bhikkhu orenaddhamāsaṃ nahāyeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu nào tắm khi chưa đủ nửa tháng thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "cīvarampi senāsanampi dussat bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "yo pana bhikkhu orenaddhamāsaṃ nahāyeyya aññatra samayā pācittiyaṃ", "tgt": "vị tỳ khưu nào tắm khi chưa đủ nửa tháng thì phạm tội pācittiya ngoại trừ có duyên cớ" }, { "src": "pubbe mayaṃ āvuso orenaddhamāsaṃ nahāyāma", "tgt": "mọi việc có được thuận tiện không" }, { "src": "tena no phāsu hot idāni pana ‘bhagavatā paṭikkhittan ’ti kukkuccāyantā na nahāyāma", "tgt": "trước đây chúng tôi tắm khi chưa đủ nửa tháng, nhờ thế chúng tôi được thoải má giờ đây" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave gilānena bhikkhunā orenaddhamāsaṃ nahāyituṃ", "tgt": "vì thế chúng tôi không được thoải má” các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "orenaddhamāsan ’ti ūnakaddhamāsaṃ", "tgt": "chưa đủ nửa tháng: chưa tới nửa tháng" }, { "src": "nahāyeyyā ’ti cuṇṇena vā mattikāya vā nahāyati", "tgt": "tắm: vị tắm với bột tắm hoặc với đất sét" }, { "src": "uṇhasamayo nāma diyaḍḍho māse seso gimhānaṃ", "tgt": "lúc trời nóng nực nghĩa là một tháng rưỡi còn lại của mùa nóng" }, { "src": "gilānasamayo nāma yassa vinā nahānena phāsu hoti", "tgt": "trường hợp bị bệnh nghĩa là vị không có thoải mái khi không tắm" }, { "src": "‘gilānasamayo ’ti nahāyitabbaṃ", "tgt": "‘trường hợp bị bệnh’ rồi nên tắm" }, { "src": "kammasamayo nāma antamaso parivenampi sammaṭṭhaṃ hoti", "tgt": "trường hợp có công việc nghĩa là ngay cả việc căn phòng được quét bụi" }, { "src": "‘kammasamayo ’ti nahāyitabbaṃ", "tgt": "‘trường hợp có công việc’ rồi nên tắm" }, { "src": "nāma ‘addhāyojanaṃ gacchissāmī ’ti nahāyitabbaṃ", "tgt": "trường hợp đi đường xa nghĩa là ‘ta sẽ đi nửa do tuần’ rồi nên tắm" }, { "src": "gacchantena nahāyitabbaṃ", "tgt": "vị sắp sửa đi thì nên tắm" }, { "src": "gatena nahāyitabbaṃ", "tgt": "vị đã đi thì nên tắm" }, { "src": "vātavuṭṭhisamayo nāma bhikkhū sarajena vātena okiṇṇā honti", "tgt": "trường hợp mưa gió nghĩa là các vị tỳ khưu đã bị bao phủ bởi cơn gió có bụi" }, { "src": "dve vā tīṇi vā udakaphusitāni kāye nipatitāni honti ‘vātavuṭṭhisamayo ’ti nahāyitabbaṃ", "tgt": "hoặc là hai hoặc ba giọt nước mưa đã rơi trên thân thể. : ‘trường hợp mưa gió’ rồi nên tắm" }, { "src": "ūnakasaññī aññatra samayā nahāyati", "tgt": "chưa đủ nửa tháng, nhận biết là chưa đủ" }, { "src": "atirekaddhamāse ūnakasaññī", "tgt": "hơn nửa tháng, tưởng là chưa đủ" }, { "src": "atirekaddhamāse vematiko", "tgt": "hơn nửa tháng, có sự hoài nghi" }, { "src": "anāpatti samaye addhamāsaṃ nahāyati", "tgt": "khi có duyên cớ, vị tắm khi được nửa tháng" }, { "src": "atirekaddhamāsaṃ nahāyati", "tgt": "vị tắm khi hơn nửa tháng" }, { "src": "sati karaṇīye udakaṃ otaritvā nahāyati", "tgt": "vị tắm khi đi sang bờ bên kia sông" }, { "src": "pāraṃ gacchanto nahāyati", "tgt": "ở tất cả các xứ sở vùng biên địa" }, { "src": "sabbapaccantimesu janapadesu", "tgt": "trong những lúc có sự cố" }, { "src": "nahānasikkhāpadaṃ sattamaṃ", "tgt": "điều học về việc tắm là thứ bảy" }, { "src": "tiṇṇaṃ dubbaṇṇakaraṇānaṃ aññataraṃ dubbaṇṇakaraṇaṃ ādātabban ’ti antamaso kusaggenapi ādātabbaṃ", "tgt": "nên áp dụng một cách hoại sắc nào đó trong ba cách hoại sắc: nên áp dụng dầu chỉ với đầu cọng cỏ kusa" }, { "src": "kaddāmo nāma odako vuccati", "tgt": "màu bùn nghĩa là nước được đề cập đến" }, { "src": "anādā ce bhikkhu dubbaṇṇakaraṇānaṃ aññataraṃ dubbaṇṇa", "tgt": "nếu vị tỳ khưu không áp dụng một cách hoại sắc nào đó trong ba cách hoại sắc" }, { "src": "anādinne anādinnasaññī paribhuñjati", "tgt": "khi chưa áp dụng, nhận biết là chưa áp dụng" }, { "src": "ādinne anādinnasaññī", "tgt": "khi đã áp dụng" }, { "src": "anāpatti ādiyitvā paribhuñjati", "tgt": "sau khi áp dụng rồi sử dụng" }, { "src": "dubbaṇṇakaraṇasikkhāpadaṃ aṭṭhamaṃ", "tgt": "điều học về việc làm hoại sắc là thứ tám" }, { "src": "parammukhā vikappanā nāma ‘imaṃ cīvaraṃ vikappanatthāya tuyhaṃ dammī ’t tena vattabbo", "tgt": "sự chú nguyện để dùng chung vắng mặt nghĩa là : ‘tôi trao y này đến ngươi vì mục đích chú nguyện để dùng chung" }, { "src": "apaccuddhārake apaccuddhārakasaññī paribhuñjati", "tgt": "chưa có sự xả lời nguyện, nhận biết là chưa có sự xả lời nguyện" }, { "src": "anāpatti so vā deti", "tgt": "hoặc là vị kia cho lại" }, { "src": "sūcigharaṃ nāma sasūcikaṃ vā asūcikaṃ vā", "tgt": "ống đựng kim nghĩa là có kim hoặc không có kim" }, { "src": "apanidheyyā ’ti sayaṃ apanidheti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "thu giấu: vị tự mình thu giấu thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "antamaso hassāpekhopī ’ti kīḷādhippāyo", "tgt": "cho dầu chỉ muốn cười giỡn: là có ý định đùa nghịch" }, { "src": "pubbe yaññena santuṭṭho kāmadhātupurakkhato", "tgt": "trước đây, được hài lòng với sự hy sinh" }, { "src": "yassa catthāya pabbajito agārasmānagāriyaṃ", "tgt": "vì mục đích nào mà tôi đã xuất gia" }, { "src": "atihitā vīhi khalagatā sālī", "tgt": "hãy niệm tưởng đến đức phật vô lượng" }, { "src": "buddhamappameyyaṃ anussara pasanno", "tgt": "hãy niệm tưởng đến giáo pháp vô lượng" }, { "src": "dhammamappameyyaṃ anussara pasanno", "tgt": "hãy niệm tưởng đến hội chúng vô lượng" }, { "src": "abbhokāse viharasi sītā hemantikā imā rattiyo", "tgt": "‘tôi sẽ chạm đến bốn vô lượng tâm, và nhờ vào chúng" }, { "src": "parihāyati saddhammā maccho appodake yathā", "tgt": "bị suy giảm về chánh pháp, giống như con cá ở nơi ít nước" }, { "src": "yassa sabrahmacārīsu gāravo upalabbhati", "tgt": "vị nào có sự kính trọng đối với các vị đồng phạm hạnh" }, { "src": "na vihāyati saddhammā maccho bavhodake yathā", "tgt": "không bị suy giảm về chánh pháp, giống như con cá ở nơi nhiều nước" }, { "src": "so virūhati saddhamme khette bījaṃva bhaddakaṃ", "tgt": "tiến triển trong chánh pháp, tợ như hạt giống tốt lành ở cánh đồng" }, { "src": "santike hoti nibbānaṃ dhammarājassa sāsane ”ti", "tgt": "là gần niết bàn trong giáo pháp của đấng pháp vương" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā mahānāgo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão mahānāga đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão mahānāga" }, { "src": "kullo sīvathikaṃ gantvā addasa itthimujjhitaṃ, apaviddhaṃ susānasmiṃ khajjantiṃ kimihī phuṭaṃ", "tgt": "sau khi đi đến bãi tha ma, kulla tôi đã nhìn thấy người phụ nữ bị liệng bỏ, bị quăng ở nghĩa địa, đang bị gặm nhấm, lúc nhúc những giòi" }, { "src": "āturaṃ asuciṃ pūtiṃ passa kulla samussayaṃ", "tgt": "này kulla, ngươi hãy nhìn thấy xác thân là bệnh hoạn" }, { "src": "dhammādāsaṃ gahetvāna ñāṇadassanapattiyā", "tgt": "sau khi cầm lấy cái gương soi giáo pháp" }, { "src": "yathā idaṃ tathā etaṃ", "tgt": "thân này thế nào" }, { "src": "yathā divā tathā rattiṃ yathā rattiṃ tathā divā", "tgt": "ban ngày thế nào, ban đêm thế ấy" }, { "src": "yaṃ esā sahate jammi taṇhā loke visattikā", "tgt": "tham ái hạ liệt ấy, sự quyến luyến ở thế gian" }, { "src": "yo cetaṃ sahate jammiṃ taṇhaṃ loke duraccayaṃ", "tgt": "và người nào chế ngự tham ái hạ liệt ấy" }, { "src": "karotha buddhavacanaṃ khaṇo vo mā upaccagā", "tgt": "quý vị hãy thực hành lời dạy của đức phật" }, { "src": "pamādo rajo sabbadā pamādānupatito rajo", "tgt": "sự xao lãng luôn luôn là bụi bặm" }, { "src": "paṇṇavīsati vassāni yato pabbajito ahaṃ", "tgt": "sau khi không đạt được sự chuyên nhất của tâm" }, { "src": "kathaṃ hi sikkhaṃ paccakkhaṃ kālaṃ kubbetha mādiso", "tgt": "con dao cạo đã được đưa đến gần để cắt đứt mạch máu của bản thân" }, { "src": "tadāhaṃ khuramādāya mañcakamhi upāvisiṃ", "tgt": "do đó, sự tác ý theo đúng đường lối đã khởi lên ở tôi" }, { "src": "parinīto khuro āsi dhamaniṃ chettumattano", "tgt": "điều bất lợi đã hiện rõ, sự nhàm chán đã thiết lập" }, { "src": "uṭṭhehi nisīdi kātiyāna mā niddābahulo ahu jāgarassu", "tgt": "này kātiyāna, hãy đứng lên, hãy ngồi xuống" }, { "src": "purimāni pamuñca bandhanāni saṅghāṭikhuramuṇḍabhikkhabhojī", "tgt": "hãy cởi bỏ mọi sự trói buộc trước đây, có sự thọ dụng về y hai lớp" }, { "src": "jhāyāhi jināhi kātiyāna yogakkhemapathesu kovidosi", "tgt": "này kātiyāna, hãy tham thiền, hãy chiến thắng" }, { "src": "pajjotikaro parittaraṃso vātena vinamyate latāva", "tgt": "cây đèn có ngọn lửa yếu ớt bị vùi dập bởi ngọn gió tợ như giống dây leo" }, { "src": "evampi tuvaṃ anādiyāno māraṃ indasagotta niddhunāhi", "tgt": "cũng tương tợ như vậy, này người dòng dõi inda" }, { "src": "sudesito cakkhumatā buddhenādiccabandhunā", "tgt": "là sự dẫn dắt ra khỏi, có sự vượt lên trên" }, { "src": "niyyāniko uttaraṇo taṇhāmūlavisosano", "tgt": "do việc phá vỡ gốc rễ của trạng thái vô trí" }, { "src": "aññāṇamūlabhedāya kammayantavighāṭano", "tgt": "‘con đường thánh tám chi phần’ là chủ đề" }, { "src": "viññāṇānaṃ pariggahe ñāṇavajiranipātino", "tgt": "được ghi ở câu kệ bên dưới" }, { "src": "vedanānaṃ viññapano upādānappamocano", "tgt": "có sự giúp cho việc nhận thức các thọ" }, { "src": "mahāraso sugambhīro jarāmaccunivāraṇo", "tgt": "con đường thánh tám chi phần" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā migajālo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão migajāla đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão migajāla" }, { "src": "nāttano samakaṃ kañci atirekaṃ ca maññisaṃ", "tgt": "bị hủy hoại bởi sự ngã mạn quá lố" }, { "src": "disvā vināyakaṃ aggaṃ sārathīnaṃ varuttamaṃ", "tgt": "sau khi nhìn thấy đấng hướng đạo cao cả" }, { "src": "mānaṃ madaṃ ca chaḍḍetvā vippasannena cetasā", "tgt": "sau khi quăng bỏ ngã mạn và kiêu hãnh" }, { "src": "atimāno ca omāno pahīnā susamūhatā", "tgt": "sự ngã mạn quá lố và sự khinh miệt đã được dứt bỏ" }, { "src": "yadā navo pabbajito jātiyā sattavassiko", "tgt": "tôi đem nước từ cái hồ lớn anotatta về cho thầy tế độ" }, { "src": "iddhiyā abhibhotvāna pannagindaṃ mahiddhikaṃ", "tgt": "do đó, sau khi nhìn thấy, bậc đạo sư đã nói về tôi điều này" }, { "src": "upajjhāyassa udakaṃ anotattā mahāsarā", "tgt": "‘này sāriputta, hãy nhìn cậu bé trai này đang tiến đến" }, { "src": "āharāmi tato disvā maṃ satthā etadabravī", "tgt": "mang theo hũ nước nhỏ, nội tâm khéo định tĩnh" }, { "src": "pāsādikena vattena kalyāṇa-iriyāpatho, sāmaṇeronuruddhassa iddhiyā ca visārado", "tgt": "với lối hành xử đáng mến, có oai nghi tốt đẹp, và có sự tự tín ở thần thông, là sa-di của vị anuruddha" }, { "src": "ājānīyena ājañño sādhunā sādhukārito", "tgt": "được thuần chủng nhở vào vị thuần chủng" }, { "src": "so patvā paramaṃ santiṃ sacchikatvā akuppataṃ", "tgt": "sau khi đạt đến sự an tịnh tối thượng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sumano thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão sumana đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão sumana" }, { "src": "pītisukhena vipulena pharitvāna samussayaṃ", "tgt": "trong khi thấm nhuần thân xác với niềm hỷ lạc bao la" }, { "src": "bhāvento sattabojjhaṅge indriyāni balāni ca", "tgt": "trong khi tu tập bảy chi phần đưa đến giác ngộ" }, { "src": "vippamuttaṃ kilesehi suddhacittaṃ anāvilaṃ", "tgt": "trong khi thường xuyên quán xét tâm trong sạch" }, { "src": "pañcakkhandhā pariññātā tiṭṭhanti chinnamūlakā, dukkhakkhayo anuppatto natthi dāni punabbhavo ”ti", "tgt": "năm uẩn đã được biết toàn diện, chúng tồn tại với gốc rễ đã bị cắt đứt, sự cạn kiệt của khổ đau đã được đạt đến, giờ đây không còn tái sanh nữa" }, { "src": "akkodhassa kuto kodho dantassa samajīvino", "tgt": "đối với vị không còn sự tức giận" }, { "src": "ubhinnamatthaṃ carati attano ca parassa ca", "tgt": "sau khi biết được người khác đã bị nổi giận" }, { "src": "ubhinnaṃ tikicchantaṃ taṃ attano ca parassa ca", "tgt": "vị ấy, trong khi điều trị cho cả hai, cho bản thân và cho người khác" }, { "src": "paviṭṭhagocare -syā", "tgt": "câu kệ giống câu kệ" }, { "src": "uppajje te sace kodho āvajja kakacūpamaṃ", "tgt": "nếu sự tức giận khởi lên ở ngươi" }, { "src": "sace dhāvati cittaṃ te kāmesu ca bhavesu ca", "tgt": "nếu tâm của ngươi chạy theo các dục và các hữu" }, { "src": "channamativassati vivaṭaṃ nātivassati", "tgt": "nước mưa bị văng lại ở vật đã được che đậy" }, { "src": "maccunābbhāhato loko jarāya parivārito", "tgt": "thế gian bị hành hạ bởi sự chết" }, { "src": "maccunābbhāhato loko parikkhitto jarāya ca", "tgt": "thế gian bị hành hạ bởi sự chết, bị bao bọc bởi sự già" }, { "src": "āgacchantaggikhandhā ’va maccu vyādhi jarā tayo", "tgt": "sự chết, bệnh hoạn, sự già, tợ như ba khối lửa tiến đến gần" }, { "src": "paccuggantuṃ balaṃ natthi javo natthi palāyituṃ", "tgt": "không có sức lực để đối đầu, không có tốc lực để tẩu thoát" }, { "src": "amoghaṃ divasaṃ kayirā appena bahukena vā", "tgt": "nên làm cho ngày không bị trống rỗng" }, { "src": "carato tiṭṭhato vā pi āsīnasayanassa vā", "tgt": "đêm cuối cùng tiến đến gần ngươi trong lúc ngươi đang đi" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā sirimando thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão sirimanda đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão sirimanda" }, { "src": "dassanaṃ nābhijānāmi idaṃ paṭhamadassanaṃ", "tgt": "tôi không biết chắc chắn về việc gặp gỡ" }, { "src": "ahaṃ bhadde subhaddāsiṃ pubbe mānusake bhave", "tgt": "này bhaddā, trong thời quá khứ ở cảnh giới loài người" }, { "src": "sā ahaṃ kāyassa bhedā vippamuttā tato cutā", "tgt": "tôi đây, do sự tan rã của thân xác" }, { "src": "yesaṃ tvaṃ kittayissasi subhadde jātimattano", "tgt": "nàng hãy thuật lại việc sanh ra của bản thân ở nơi chư thiên ấy" }, { "src": "kathaṃ tvaṃ kena vaṇṇena kena vā anusāsitā", "tgt": "bằng cách nào, bởi lý do nào, hoặc đã được ai chỉ dạy" }, { "src": "manobhāvanīyo bhikkhu sandiṭṭho me pure ahu", "tgt": "trước đây, tôi đã gặp vị tỳ khưu đáng được tôn kính" }, { "src": "so me atthapurekkhāro anukampāya revato", "tgt": "quan tâm đến lợi ích của tôi, vị revata ấy" }, { "src": "sā dakkhiṇā saṅghagatā appameyye patiṭṭhitā", "tgt": "việc cúng dường ấy, được dâng đến hội chúng" }, { "src": "pañca chinde pañca jahe pañca c’ uttari bhāvaye", "tgt": "hãy cắt đứt năm, hãy từ bỏ năm, và hãy tu tập thêm nữa về năm" }, { "src": "unnaḷassa pamattassa bāhirāsassa bhikkhuno", "tgt": "đối với vị tỳ khưu kiêu ngạo, xao lãng" }, { "src": "sīlaṃ samādhi paññā ca pāripūriṃ na gacchati", "tgt": "hướng ngoại, giới, định, và tuệ của vị ấy không đi đến sự tròn đủ" }, { "src": "yaṃ hi kiccaṃ tadapaviddhaṃ akiccaṃ pana kayirati", "tgt": "bởi vì việc cần làm bị bỏ bê, trái lại việc không cần làm được thực hiện" }, { "src": "ujumaggamhi akkhāte gacchatha mā nivattatha", "tgt": "các ngươi hãy bước đi ở con đường thẳng tắp đã được chỉ dạy" }, { "src": "accāraddhamhi viriyamhi satthā loke anuttaro", "tgt": "về sự tinh tấn đã được khởi sự quá mức" }, { "src": "samathaṃ paṭipādesiṃ uttamatthassa pattiyā", "tgt": "được thích thú ở lời giáo huấn, tôi đã an trú" }, { "src": "andhakāravaggo", "tgt": "phẩm bóng tối" }, { "src": "rattandhakāre ’ti oggate suriye", "tgt": "trong bóng tối ban đêm: khi mặt trời đã lặn" }, { "src": "puriso nāma manussapuriso na yakkho na peto na tiracchānagato viññū paṭibalo santiṭṭhituṃ sallapituṃ", "tgt": "người nam nghĩa là nam nhân loại, không phải dạ-xoa nam, không phải ma nam, không phải thú đực, có trí suy xét, có khả năng đứng chung nói chuyện" }, { "src": "santiṭṭheyya vā ’ti purisassa hatthapāse tiṭṭhati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "hoặc đứng chung: vị ni đứng trong tầm tay của người nam thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "vā ’ti purisassa hatthapāse ṭhitā sallapati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "hoặc chuyện trò: vị ni đứng chuyện trò trong tầm tay của người nam thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "aññavihitā santiṭṭhati vā sallapati vā", "tgt": "đang bận tâm chuyện khác vị ni đứng chung hoặc chuyện trò" }, { "src": "sallapeyya vā ’ti purisassa hatthapāse ṭhitā sallapati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "hoặc chuyện trò: vị ni đứng chuyện trò trong tầm tay của người nam thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "yā pana bhikkhunī ajjhokāse purisena saddhiṃ ekenekā santiṭṭheyya vā sallapeyya vā pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào cùng người nam một nữ với một nam đứng chung hoặc chuyện trò ở khoảng trống thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "santiṭṭheyyavā ’ti purisassa hatthapāse tiṭṭhati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "hoặc đứng chung: vị ni đứng trong tầm tay của người nam thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "nikaṇṇikaṃ vā jappeyyā ’ti purisassa upakaṇṇake āroceti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "hoặc thầm thì vào tai: vị ni nói vào lỗ tai của người nam thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "āsanaṃ nāma pallaṅkassa okāso vuccati", "tgt": "ngồi xuống: sau khi ngồi xuống ở nơi ấy" }, { "src": "sāmike anāpucchā pakkameyyā ’ti yo tasmiṃ kule manusso viññū taṃ anāpucchā ānovassakaṃ atikkāmentiyā", "tgt": "khi chưa thông báo, nhận biết là chưa thông báo, vị ni ra đi thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "pallaṅkassa anokāse", "tgt": "vị ni đi khi đã thông báo" }, { "src": "chatṭhasikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học thứ sáu" }, { "src": "pacchābhattaṃ nāma majjhantike vītivatte yāva atthaṅgate suriye", "tgt": "sau bữa ăn nghĩa là khi đã quá giữa trưa cho đến khi mặt trời lặn" }, { "src": "sāmike anāpucchā ’ti yo tasmiṃ kule manusso sāmiko dātuṃ taṃ anāpucchā", "tgt": "không hỏi ý các chủ nhân: người nào là chủ nhân ở gia đình ấy thì không hỏi người ấy để cho phép" }, { "src": "anāpatti āpucchā āsane abhinisīdati vā abhinipajjati vā", "tgt": "vị ni có hỏi ý rồi ngồi xuống hoặc nằm xuống trên chỗ ngồi" }, { "src": "vikālo nāma atthaṅgate suriye yāva aruṇuggamanā", "tgt": "lúc trời tối nghĩa là khi mặt trời đã lặn cho đến lúc rạng đông" }, { "src": "seyyaṃ nāma antamaso paṇṇasanthāropi", "tgt": "chỗ nằm nghĩa là ngay cả tấm trải nằm bằng lá" }, { "src": "anāpucchite anāpucchitasaññā seyyaṃ santharitvā vā santharāpetvā vā abhinisīdati vā abhinipajjati vā", "tgt": "khi chưa hỏi ý, nhận biết là chưa hỏi ý, vị ni trải ra hoặc bảo trải ra chỗ nằm rồi ngồi xuống hoặc nằm xuống thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anāpatti āpucchā seyyaṃ santharitvā vā santharāpetvā vā abhinisīdati vā abhinipajjati vā", "tgt": "vị ni có hỏi ý sau đó trải ra hoặc bảo trải ra chỗ nằm rồi ngồi xuống hoặc nằm xuống" }, { "src": "yā pana bhikkhunī duggahitena dūpadhāritena paraṃ ujjhāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào do hiểu sai do xét đoán sai rồi than phiền với vị khác thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "duggahitenā ’ti aññathā gahitena", "tgt": "do hiểu sai: do được hiểu cách khác" }, { "src": "dūpadhāritenā ’ti aññathā upadhāritena", "tgt": "do xét đoán sai: do được xét đoán cách khác" }, { "src": "paran ’ti upasampannaṃ ujjhāpeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "với vị khác: vị ni than phiền với vị đã tu lên bậc trên thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upasampannāya upasampannasaññā ujjhāpeti", "tgt": "người nữ đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "yā pana bhikkhunī attānaṃ vā paraṃ vā nirayena vā brahma- cariyena vā abhisapeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào nguyền rủa bản thân hoặc người khác về địa ngục hoặc về phạm hạnh thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "attānan ’ti paccattaṃ", "tgt": "bản thân: đối với cá nhân mình" }, { "src": "paran ’ti upasampannaṃ", "tgt": "người khác: vị đã tu lên bậc trên" }, { "src": "nirayena vā brahmacariyena vā abhisapati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị ni nguyền rủa về địa ngục hoặc về phạm hạnh thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upasampannāya upasampannasaññā nirayena vā brahmacariyena vā abhisapati āpatti pācittiyassa", "tgt": "người nữ đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên, vị ni nguyền rủa về địa ngục hoặc về phạm hạnh thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "atha kho soṇo upāsako kuṭikaṇṇo yenāyasmā mahākaccāyano tenupasaṅkami", "tgt": "khi ấy, nam cư sĩ soṇa kuṭikaṇṇa đã đi đến gặp đại đức mahākaccāyana" }, { "src": "atha kho āyasmā soṇo sāyaṇhasamayaṃ patisallānā vuṭṭhito yenāyasmā mahākaccāyano tenupasaṅkami", "tgt": "sau đó vào lúc chiều tối, đại đức soṇa đã xuất khỏi thiền tịnh rồi đi đến gặp đại đức mahākaccāyana" }, { "src": "manussā nissīmagatānaṃ bhikkhūnaṃ cīvaraṃ denti", "tgt": "hiện nay dân chúng dâng y đến các vị tỳ khưu đã đi ra khỏi ranh giới" }, { "src": "‘imaṃ cīvaraṃ itthannāmassa demā ’t te āgantvā ārocenti", "tgt": "‘chúng tôi dâng y này cho vị tên.’ các vị ấy sau khi trở lại thông báo rằng" }, { "src": "‘itthannāmehi te āvuso manussehi cīvaraṃ dinnan ’t te kukkuccāyantā na sādiyanti", "tgt": "‘này các đại đức, y đã được dâng cho các đại đức bởi những người tên.’ các vị ấy trong lúc ngần ngại không ưng thuận" }, { "src": "‘mā no nissaggiyaṃ ahosī ’t appeva nāma bhagavā cīvare pariyāyaṃ ācikkheyyā ”ti", "tgt": "‘chớ để chúng tôi bị phạm tội nissaggiya.’ có lẽ đức thế tôn nên chỉ dẫn cách thức về y" }, { "src": "anupubbena yena sāvatthi jetavanaṃ anāthapiṇḍikassa ārāmo yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "theo tuần tự, vị ấy đã đi đến thành sāvatthi, jetavana, tu viện của ông anāthapiṇḍika" }, { "src": "upasaṅkamitvā bhagavantaṃ abhivādetvā ekamantaṃ nisīd atha kho bhagavā āyasmantaṃ ānandaṃ āmantesi", "tgt": "gặp đức thế tôn, sau khi đến đã đảnh lễ đức thế tôn rồi ngồi xuống một bên. khi ấy, đức thế tôn đã bảo đại đức ānanda rằng" }, { "src": "āgantukassa bhikkhuno senāsanaṃ paññāpehī ”ti", "tgt": "hãy sắp đặt chỗ trú ngụ cho vị tỳ khưu vãng lai này" }, { "src": "atha kho bhagavā rattiyā paccūsamayaṃ paccuṭṭhāya āyasmantaṃ soṇaṃ ajjhesi", "tgt": "sau đó, trong đêm vào lúc hừng sáng, đức thế tôn sau khi thức dậy đã yêu cầu đại đức soṇa rằng" }, { "src": "evaṃ bhante ”ti kho āyasmā soṇo bhagavato paṭissuṇitvā sabbāneva aṭṭhakavaggikāni sarena abhāsi", "tgt": "này tỳ khưu, mong rằng có bài pháp khởi đến cho ngươi để thuyết giảng" }, { "src": "atha kho āyasmā soṇo ‘paṭisammodati kho maṃ bhagavā", "tgt": "khi ấy, đại đức soṇa : “đức thế tôn hoan hỷ với ta" }, { "src": "cammakkhandhako niṭṭhito pañcamo", "tgt": "dứt chương da thú là thứ năm" }, { "src": "sussūsā sutavaddhanī sutaṃ paññāya vaddhanaṃ", "tgt": "ước muốn lắng nghe làm tăng trưởng việc lắng nghe" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā mahācundo thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão mahācunda đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão mahācunda" }, { "src": "ye kho te veghamissena nānatthena ca kammunā", "tgt": "các chúng sanh nào, với sự ra sức thô bạo" }, { "src": "yaṃ karoti naro kammaṃ kalyāṇaṃ yadi pāpakaṃ", "tgt": "người làm hành động nào, tốt lành hoặc xấu xa" }, { "src": "tassa tasseva dāyādo yaṃ yaṃ kammaṃ pakubbatī ”ti", "tgt": "là người thừa tự của chính điều ấy, của hành động nào đó mà họ tạo ra" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā jotidāso thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão jotidāsa đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão jotidāsa" }, { "src": "accayanti ahorattā jīvitaṃ uparujjhati, āyu khīyati maccānaṃ kunnadīnaṃ va odakaṃ", "tgt": "ngày và đêm trôi qua mau, mạng sống bị dừng lạ tuổi thọ của con người bị cạn kiệt, tợ như nước ở những dòng nước nhỏ" }, { "src": "atha pāpāni kammāni karaṃ bālo na bujjhati", "tgt": "và trong khi làm các hành động xấu xa" }, { "src": "pavivittehi ariyehi pahitattehi jhāyihi", "tgt": "nên sống với các bậc sáng suốt" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā somacitto thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão somacitta đã nói lời kệ này như thế kệ ngôn của trưởng lão somacitta" }, { "src": "jano janamhi sambaddho janamev’ assito jano", "tgt": "con người bị ràng buộc với con người" }, { "src": "ko hi tassa janen’ attho janena janitena vā", "tgt": "vậy kẻ ấy có lợi ích gì với con người" }, { "src": "kāḷī itthī brahatī dhaṅkarūpā satthiṃ ca bhetvā aparaṃ ca satthiṃ", "tgt": "đúng vậy, kẻ nào ngu xuẩn, không biết, rồi tạo ra mầm tái sanh" }, { "src": "bahū sapatte labhati muṇḍo saṅghāṭipāruto", "tgt": "vị trọc đầu, trùm lên y hai lớp" }, { "src": "etamādīnavaṃ ñatvā sakkāresu mahabbhayaṃ", "tgt": "sau khi biết được điều bất lợi này" }, { "src": "vessantaravaggo", "tgt": "phẩm vessantara" }, { "src": "api nu kho bhante te tesaṃ anumatena dentī ”ti", "tgt": "bổn sanh vessantarajātakaṃ, bổn sanh" }, { "src": "evameva kho mahārāja atidānaṃ nāma loke vidūhi vaṇṇitaṃ thutaṃ pasatthaṃ", "tgt": "tâu đại vương, tương tợ y như thế vật thí vượt trội đã được ngợi khen" }, { "src": "ye keci yādisaṃ kīdisaṃ dānaṃ denti", "tgt": "tán dương, ca tụng bởi các bậc hiểu biết ở thế gian" }, { "src": "natthi bhante nāgasena loke ṭhapanīyaṃ dānaṃ", "tgt": "tâu đại vương, nếu một số người bố thí luôn cả mạng sống" }, { "src": "yadi maharāja labhati pitā puttaṃ iṇaṭṭo vā ājīvikāpakato vā āvapituṃ vā vikkiṇituṃ vā", "tgt": "tâu đại vương, nếu người cha bị mắc nợ hoặc không có kế sinh nhai thì được phép để cầm cố hoặc bán đi người con tra tâu đại vương" }, { "src": "vessantaro ’pi mahārāja rājā alabhamāno sabbaññuta", "tgt": "đức vua vessantara, trong khi không đạt được trí toàn tri" }, { "src": "ñāṇaṃ upadduto dukkhito tassa dhammadhanassa paṭilābhāya puttadāraṃ āvapesi ca vikkiṇi ca", "tgt": "bị buồn rầu, bị khổ sở, nên đã cầm cố và đã bán đi các con và vợ nhằm đạt được tài sản giáo pháp ấy" }, { "src": "api ca mahārāja vessantarassa dānapatino evaṃ ahosi", "tgt": "tâu đại vương, thêm nữa thí chủ vessantara đã khởi ý như vầy" }, { "src": "‘yaṃ so brāhmaṇo yācati", "tgt": "‘vật mà người bà-la-môn cầu xin" }, { "src": "ime kho panayyāyo chasaṭṭhisatā pācittiyā dhammā uddesaṃ āgacchanti", "tgt": "bạch chư đại đức ni, một trăm sáu mươi sáu điều pācittiya này được đưa ra đọc tụng" }, { "src": "lasunavaggo", "tgt": "phẩm tỏi" }, { "src": "lasunaṃ nāma māgadhakaṃ vuccat khādissāmī ’ti patigaṇhāti", "tgt": "tỏi, nhận biết là tỏi, vị ni nhai phạm tội pācittiya" }, { "src": "lasune lasunasaññā khādati", "tgt": "không phải tỏi, tưởng là tỏi" }, { "src": "alasune lasunasaññā āpatti dukkaṭassa", "tgt": "trong trường hợp củ hành, củ hành đỏ" }, { "src": "alasune vematikā", "tgt": "củ hành tây" }, { "src": "alasune alasuna saññā", "tgt": "nấu chung với thịt" }, { "src": "yā pana bhikkhunī sambādhe lomaṃ saṃharāpeyya pācittiyan ”ti", "tgt": "vị tỳ khưu ni nào cạo lông ở chỗ kín thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "sambādho nāma ubho upakacchakā muttakaraṇaṃ", "tgt": "chỗ kín nghĩa là hai nách và chỗ tiểu tiện" }, { "src": "saṃharāpeyyā ’ti ekampi lomaṃ saṃharāpeti", "tgt": "cạo: vị ni cạo chỉ một sợi lông thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "āpatti pācittiyassa.bahukepi lome saṃharāpeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị ni dầu cạo nhiều sợi lông cũng phạm tội pācittiya" }, { "src": "talaghātakaṃ nāma samphassaṃ sādiyantī antamaso uppala", "tgt": "việc đập vỗ bằng lòng bàn tay nghĩa là trong lúc ưng thuận sự xúc chạm" }, { "src": "pattenapi muttakaraṇe pahāraṃ deti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "vị ni đánh vào chỗ tiểu tiện mặc dầu chỉ bằng cánh hoa sen thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ nidāne etassamiṃ pakaraṇe dhammiṃ kathaṃ katvā bhikkhū āmantesi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã nói pháp thoại rồi bảo các tỳ khưu rằng" }, { "src": "ādiyamānāyā ’ti dhovantiyā", "tgt": "trong khi áp dụng: trong khi rửa" }, { "src": "ādātabban ’ti dvīsu aṅgulīsu dve pabbaparamā ādātabbā", "tgt": "nên áp dụng tối đa hai lóng tay: nên áp dụng tối đa hai khớp ở hai ngón tay" }, { "src": "taṃ atikkāmentiyā ’ti samphassaṃ sādiyantī antamaso kesagga", "tgt": "vượt quá giới hạn ấy: trong khi ưng thuận sự xúc chạm" }, { "src": "atirekadvaṅgulapabbe atirekasaññā ādiyati", "tgt": "khi hơn hai lóng tay, nhận biết là đã hơn" }, { "src": "ūnakadvaṅgulapabbe atirekasaññā", "tgt": "khi kém hai lóng tay, tưởng là đã hơn" }, { "src": "anāpatti dvaṅgulapabbaparamaṃ ādiyati", "tgt": "vị ni áp dụng tối đa hai lóng tay" }, { "src": "ūnakadvaṅgulapabbaparamaṃ ādiyati", "tgt": "vị ni áp dụng tối đa kém hai lóng tay" }, { "src": "ābādhappaccayā", "tgt": "vì nguyên nhân bệnh" }, { "src": "bhikkhussā ’ti upasampannassa", "tgt": "vị tỳ khưu: người nam đã tu lên bậc trên" }, { "src": "bhuñjantassā ’ti pañcannaṃ bhojanānaṃ aññataraṃ bhojanaṃ bhuñjanatassa", "tgt": "đang thọ thực: đang thọ thực loại vật thực mềm nào đó thuộc về năm loại vật thực mềm" }, { "src": "pānīyaṃ nāma yaṃ kiñci pānīyaṃ", "tgt": "nước uống nghĩa là bất cứ loại nước uống nào" }, { "src": "vidhūpanaṃ nāma yā kāci vījanī", "tgt": "quạt nghĩa là bất cứ loại quạt nào" }, { "src": "upatiṭṭheyyā ’ti hatthapāse tiṭṭhati,āpatti pācittiyassa", "tgt": "đứng gần: vị ni đứng trong khoảng tầm tay thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "upasampannasaññā pānīyena vā vidhūpanena vā upatiṭṭhati", "tgt": "người nam đã tu lên bậc trên, nhận biết là đã tu lên bậc trên" }, { "src": "anāpatti deti", "tgt": "vị ni dâng" }, { "src": "āmakadhaññaṃ nāma sāli vīhi yavo godhumo kaṅgu varako kudrūsako", "tgt": "lúa còn nguyên hạt nghĩa là lúa gạo sāli, lúa gạo, lúa mạch, lúa mì, kê, đậu, hạt kudrūsaka" }, { "src": "viññāpetvā ’ti sayaṃ viññāpetvā", "tgt": "yêu cầu: sau khi tự mình yêu cầu" }, { "src": "viññāpāpetvā ’ti aññaṃ viññāpāpetvā", "tgt": "bảo yêu cầu: sau khi bảo người khác yêu cầu" }, { "src": "bhajjitvā ’ti sayaṃ bhajjitvā", "tgt": "xay: sau khi tự mình xay" }, { "src": "bhajjāpetvā ’ti aññaṃ bhajjāpetvā", "tgt": "bảo xay: sau khi bảo người khác xay" }, { "src": "koṭṭetvā ’ti sayaṃ koṭṭetvā", "tgt": "giã: sau khi tự mình giã" }, { "src": "koṭṭāpetvā ’ti aññaṃ koṭṭāpetvā", "tgt": "bảo giã: sau khi bảo người khác giã" }, { "src": "pacitvā ’ti sayaṃ pacitvā", "tgt": "nấu: sau khi tự mình nấu" }, { "src": "pacāpetvā ’ti aññaṃ pacāpetvā", "tgt": "bảo nấu: sau khi bảo người khác nấu" }, { "src": "anāpatti ābādhappaccayā aparaṇṇaṃ viññāpeti", "tgt": "vì nguyên nhân bệnh, vị ni yêu cầu rau cải" }, { "src": "saṅkāraṃ nāma kacavaraṃ vuccati", "tgt": "rác rến nghĩa là rác quét dọn được đề cập đến" }, { "src": "kuḍḍo nāma tayo kuḍḍā iṭṭhakākuḍḍo silākuḍḍo dārukuḍḍo", "tgt": "bức tường nghĩa là có ba loại tường: tường gạch, tường đá, tường gỗ" }, { "src": "pākāro nāma tayo pākārā iṭṭhakāpākāro silāpākāro dārupākāro", "tgt": "hàng rào nghĩa là có ba loại hàng rào: hàng rào gạch, hàng rào đá, hàng rào gỗ" }, { "src": "chaḍḍeyyā ’ti sayaṃ chaḍḍeti,āpatti pācittiyassa", "tgt": "đổ bỏ: vị ni tự mình đổ bỏ thì phạm tội pācittiya" }, { "src": "anāpatti oloketvā chaḍḍeti", "tgt": "vị ni đổ bỏ sau khi đã xem xét" }, { "src": "haritaṃ nāma pubbannaṃ aparannaṃ yaṃ manussānaṃ upabhoga-paribhogaṃ ropimaṃ", "tgt": "cỏ cây xanh nghĩa là loại hạt và rau cải nào được trồng để làm thực phẩm sử dụng cho loài người" }, { "src": "harite haritasaññā chaḍḍeti vā chaḍḍāpeti vā", "tgt": "cỏ cây xanh, nhận biết là cỏ cây xanh" }, { "src": "aharite haritasaññā", "tgt": "không phải là cỏ cây xanh" }, { "src": "chaḍḍitakhette chaḍḍeti", "tgt": "vị ni đổ bỏ ở ruộng đã được đổ bỏ" }, { "src": "natthāvuso saṅghikaṃ senāsanaṃ sabbaṃ amhehi ekassa dinnan ”t", "tgt": "này các đại đức, sàng tọa thuộc về hội chúng không có, chúng tôi đã cho tất cả đến một vị" }, { "src": "kiṃ pana tumhe āvuso saṅghikaṃ senāsanaṃ vissajjethā ”ti", "tgt": "này các đại đức, có phải các vị phân tán sàng tọa thuộc về hội chúng" }, { "src": "t ye te bhikkhū appicchā te ujjhāyanti khīyanti vipācenti", "tgt": "các tỳ khưu nào ít ham muốn, các vị ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng" }, { "src": "saccaṃ kira bhikkhave bhikkhū saṅghikaṃ senāsanaṃ vissajjentī ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, nghe nói các tỳ khưu phân tán sàng tọa thuộc về hội chúng, có đúng không vậy" }, { "src": "na vissajjetabbāni saṅghena vā gaṇena vā puggalena vā", "tgt": "không được phân tán bởi hội chúng, hoặc bởi nhóm" }, { "src": "mañco pīṭhaṃ bhisi bimbohanaṃ", "tgt": "giường, ghế, nệm, gối" }, { "src": "idaṃ tatiyaṃ avissajjiyaṃ", "tgt": "đây là vật thứ ba không nên phân tán" }, { "src": "na vissajjetabbaṃ saṅghena vā gaṇena vā puggalena vā", "tgt": "không được phân tán bởi hội chúng, hoặc bởi nhóm" }, { "src": "vallī veḷu muñjaṃ babbajaṃ tiṇaṃ mattikā dārubhaṇḍaṃ mattikā", "tgt": "dây thừng, tre, cỏ muñja, cỏ babbaja, cỏ dại, đất sét" }, { "src": "imāni kho bhikkhave pañca avissajjiyāni", "tgt": "này các tỳ khưu, năm vật này không nên phân tán" }, { "src": "ti kho te bhikkhū bhagavato paṭissutvā yena assajipunabbasukā bhikkhū tenupasaṅkamiṃsu", "tgt": "rồi các vị tỳ khưu ấy nghe theo đức thế tôn đã đi đến gặp các tỳ khưu nhóm assaji và punabbasuka" }, { "src": "upasaṅkamitvā assajipunabbasuke bhikkhū etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với các tỳ khưu nhóm assaji và punabbasuka điều này" }, { "src": "natthāvuso saṅghikaṃ senāsanaṃ sabbaṃ amhehi bhājitaṃ", "tgt": "này các đại đức, sàng tọa thuộc về hội chúng không có" }, { "src": "svāgataṃ āvuso bhagavato", "tgt": "tất cả đã được chúng tôi chia nhau" }, { "src": "kiṃ pana tumhe āvuso saṅghikaṃ senāsanaṃ bhājitthā ”ti", "tgt": "này các đại đức, có phải các vị đã phân chia sàng tọa thuộc về hội chúng" }, { "src": "kathaṃ hi nāma te bhikkhave moghapurisā saṅghikaṃ senāsanaṃ bhājessanti", "tgt": "này các tỳ khưu, vì sao những kẻ rồ dại ấy lại phân chia sàng tọa thuộc về hội chúng" }, { "src": "idaṃ tatiyaṃ avebhaṅgiyaṃ", "tgt": "đây là vật thứ ba không nên phân chia" }, { "src": "lohakumbhī lohabhāṇakaṃ lohavārako lohakaṭāhaṃ vāsi pharasu kuṭhārī kuddālo nikhādanaṃ", "tgt": "chum bằng kim loại, vại bằng kim loại, hũ bằng kim loại, chậu bằng kim loại, dao" }, { "src": "veḷu muñjaṃ babbajaṃ tiṇaṃ mattikā dārubhaṇḍaṃ mattikābhaṇḍaṃ", "tgt": "dây thừng, tre, cỏ muñja, cỏ babbaja, cỏ dại, đất sét" }, { "src": "idaṃ pañcamaṃ avebhaṅgiyaṃ", "tgt": "vật làm bằng gỗ, vật làm bằng đất sét" }, { "src": "na vibhajitabbaṃ saṅghena vā gaṇena vā puggalena vā", "tgt": "đây là vật thứ năm không nên phân chia, không được phân chia bởi hội chúng" }, { "src": "vibhattampi avibhattaṃ hot yo vibhajeyya", "tgt": "hoặc bởi nhóm, hoặc bởi cá nhân" }, { "src": "imāni kho bhikkhave pañca avebhaṅgiyāni", "tgt": "này các tỳ khưu, năm vật này không nên phân chia" }, { "src": "na vibhajitabbāni saṅghena vā gaṇena vā puggalena vā", "tgt": "không được phân chia bởi hội chúng, hoặc bởi nhóm" }, { "src": "tena kho pana samayena āḷavikā bhikkhū evarūpāni navakammāni denti", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ở āḷavī giao các công trình mới có hình thức như sau" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave akataṃ vā vihāraṃ vippakataṃ vā navakammaṃ dātuṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép giao công trình mới chưa khởi công hoặc chưa hoàn tất" }, { "src": "khuddake vihāre kammaṃ oloketvā chappañcavassikaṃ navakammaṃ dātuṃ", "tgt": "xem xét công việc ở trú xá nhỏ rồi giao công trình mới năm hoặc sáu năm" }, { "src": "aḍḍhayoge kammaṃ oloketvā sannaṭṭhavassikaṃ navakammaṃ dātuṃ", "tgt": "xem xét công việc ở nhà một mái rồi giao công trình mới bảy hoặc tám năm" }, { "src": "mahallake vihāre pāsāde vā kammaṃ oloketvā dasadvādasavassikaṃ navakammaṃ dātun ”ti", "tgt": "xem xét công việc ở trú xá lớn rồi giao công trình mới mười hoặc mười hai năm" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū sabbaṃ vihāraṃ navakammaṃ dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu giao công trình mới là toàn bộ trú xá. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave sabbo vihāro navakammaṃ dātabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên giao công trình mới là toàn bộ trú xá" }, { "src": "yo dadeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào giao thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū ekassa dve dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu giao hai công trình mới đến một vị. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave ekassa dve dātabbā", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên giao hai đến một vị" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū navakammaṃ gahetvā aññaṃ vāsent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, sau khi nhận lãnh công trình mới các tỳ khưu cho vị khác trú ngụ. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave navakammaṃ gahetvā añño vāsetabbo. yo vāseyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, sau khi nhận lãnh công trình mới không nên cho vị khác trú ngụ. vị nào cho trú ngụ thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū navakammaṃ gahetvā saṅghikaṃ paṭibāhant bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, sau khi nhận lãnh công trình mới các tỳ khưu chiếm giữ vật thuộc về hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "tena kho pana samayena bhikkhū nissīme ṭhitassa navakammaṃ dent bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu giao công trình mới đến vị đứng ở ngoài ranh giớ các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "na bhikkhave nissīme ṭhitassa navakammaṃ dātabbaṃ. yo dadeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên giao công trình mới đến vị đứng ở ngoài ranh giới. vị nào giao thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "na bhikkhave navakammaṃ gahetvā sabbakālaṃ paṭibāhitabbaṃ", "tgt": "này các tỳ khưu, sau khi nhận lãnh công trình mới không nên chiếm giữ luôn" }, { "src": "kho pana samayena bhikkhū navakammaṃ gahetvā pakkamantipi", "tgt": "vào lúc bấy giờ, sau khi nhận lãnh công trình mới các tỳ khưu bỏ đi" }, { "src": "vibbhantipi", "tgt": "hoàn tục" }, { "src": "idha pana bhikkhave bhikkhū navakammaṃ gahetvā pakkamati", "tgt": "này các tỳ khưu, trường hợp sau khi nhận lãnh công trình mới" }, { "src": "idha pana bhikkhave bhikkhu navakammaṃ gahetvā vippakate pakkamati", "tgt": "này các tỳ khưu, trường hợp sau khi nhận lãnh công trình mới" }, { "src": "idha pana bhikkhave bhikkhu navakammaṃ gahetvā pariyosite pakkamati", "tgt": "này các tỳ khưu, trường hợp sau khi nhận lãnh công trình mới" }, { "src": "idha pana bhikkhave bhikkhu navakammaṃ gahetvā pariyosite ummattako paṭijānāti", "tgt": "này các tỳ khưu, trường hợp sau khi nhận lãnh công trình mới, khi đã hoàn tất" }, { "src": "idha pana bhikkhave bhikkhu navakammaṃ gahetvā pariyosite paṇḍako paṭijānāti", "tgt": "này các tỳ khưu, trường hợp sau khi nhận lãnh công trình mới, khi đã hoàn tất" }, { "src": "theyyasaṃvāsako paṭijānāti", "tgt": "vị tỳ khưu được biết là người vô căn" }, { "src": "titthiyapakkantako paṭijānāti", "tgt": "được biết kẻ trộm tướng mạo" }, { "src": "tiracchānagato paṭijānāti", "tgt": "được biết là kẻ đã đi theo ngoại đạo" }, { "src": "mātughātako paṭijānāti", "tgt": "được biết là thú vật" }, { "src": "pitughātako paṭijānāti", "tgt": "được biết là kẻ giết mẹ" }, { "src": "arahantaghātako paṭijānāti", "tgt": "được biết là kẻ giết cha" }, { "src": "bhikkhunīdūsako paṭijānāti", "tgt": "được biết là kẻ giết a-la-hán" }, { "src": "saṅghabhedako paṭijānāti", "tgt": "được biết là kẻ làm nhơ tỳ khưu ni" }, { "src": "lohituppādako paṭijānāti", "tgt": "được biết là kẻ chia rẽ hội chúng" }, { "src": "ubhatobyañjanako paṭijānāti", "tgt": "được biết là kẻ làm chảy máu" }, { "src": "na bhikkhave aññatra paribhogo aññatra paribhuñjitabbo", "tgt": "này các tỳ khưu, không nên sử dụng đồ đạc của địa điểm này tại địa điểm khác" }, { "src": "paribhuñjeyya āpatti dukkaṭassā ”ti", "tgt": "vị nào sử dụng thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave tāvakālikaṃ haritun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép di chuyển có tính cách tạm thờ" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave guttatthāya haritun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép di chuyển vì mục đích bảo quản" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave phātikammatthāya parivattetun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép trao đổi để công việc được thuận tiện" }, { "src": "tena kho pana samayena saṅghassa acchacammaṃ uppannaṃ hot bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "vào lúc bấy giờ, có tấm da gấu phát sanh đến hội chúng. các vị đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "anujānāmi bhikkhave pādapuñchaniṃ kātun ”ti", "tgt": "này các tỳ khưu, ta cho phép làm vật chùi chân" }, { "src": "tattha katamā pañca āpattiyo", "tgt": "ở đấy, năm nhóm tội là gì" }, { "src": "tattha katame pañca āpattikkhandhā", "tgt": "ở đấy, năm sự việc đã được rèn luyện là gì" }, { "src": "saṅghādisesāpattikkhandho", "tgt": "sự khống chế, sự kềm chế" }, { "src": "pācittiyāpattikkhandho", "tgt": "sự tránh xa, sự không làm" }, { "src": "pāṭidesanīyāpattik", "tgt": "sự không hành động" }, { "src": "tattha katamāni pañca vinītavatthūni", "tgt": "ở đấy, bảy loại tội là gì? – tội pārājika" }, { "src": "pañcahi āpattikkhandhehi ārati virati paṭivirati veramaṇī akiriyā akaraṇaṃ anajjhāpatti velā", "tgt": "tội saṅghādisesa, tội thullaccaya, tội pācittiya, tội pāṭidesanīya, tội dukkaṭa, tội dubbhāsita" }, { "src": "tattha katamā satta āpattiyo", "tgt": "ở đấy, bảy nhóm tội là gì" }, { "src": "tattha katamāni satta vinītavatthūni", "tgt": "ở đấy, sáu sự không kính trọng là gì" }, { "src": "sattahi āpattikkhandhehi ārati virati paṭivirati veramaṇī akiriyā akaraṇaṃ anajjhāpatti velā", "tgt": "− sự không kính trọng đức phật, sự không kính trọng giáo pháp, sự không kính trọng hội chúng" }, { "src": "tattha katame cha agāravā", "tgt": "ở đấy, sáu sự kính trọng là gì" }, { "src": "katamā catasso vipattiyo", "tgt": "ở đấy, bốn sự hư hỏng là gì" }, { "src": "tattha katame cha āpattisamuṭṭhānā", "tgt": "ở đấy, sáu nguồn sanh tội là gì" }, { "src": "atthāpatti kāyato samuṭṭhāti na vācato na cittato", "tgt": "– có tội sanh lên do thân, không do khẩu không do ý" }, { "src": "atthāpatti vācato samuṭṭhāti na kāyato na cittato", "tgt": "có tội sanh lên do khẩu, không do thân không do ý" }, { "src": "atthāpatti kāyato ca vācato ca samuṭṭhāti na cittato", "tgt": "có tội sanh lên do thân và do khẩu, không do ý" }, { "src": "atthāpatti kāyato ca cittato ca samuṭṭhāti na vācato", "tgt": "có tội sanh lên do thân và do ý, không do khẩu" }, { "src": "atthāpatati vācato ca cittato ca samuṭṭhati na kāyato", "tgt": "có tội sanh lên do khẩu và do ý, không do thân" }, { "src": "atthāpatti kāyato ca vācato ca cittato ca samuṭṭhāt cha āpattisamuṭṭhānā", "tgt": "có tội sanh lên do thân, do khẩu, và do ý. đây là sáu nguồn sanh tội" }, { "src": "tattha katamāni cha anuvādamūlāni", "tgt": "ở đấy, sáu nguyên nhân khiển trách là gì" }, { "src": "punacaparaṃ bhikkhu ye te lābhā dhammikā dhammaladdhā antamaso pattapariyāpannamattampi", "tgt": "còn có điều khác nữa, những lợi lộc nào đúng pháp, đạt được hợp pháp, ngay cả vật được đặt vào trong bình bát" }, { "src": "tattha katamāni aṭṭhārasa bhedakaravatthūni", "tgt": "ở đấy, mười tám sự việc gây ra chia rẽ là gì" }, { "src": "idha bhikkhu adhammaṃ dhammoti dīpeti", "tgt": "− trường hợp vị tỳ khưu tuyên bố phi pháp là ‘pháp" }, { "src": "bhāsitaṃ lapitaṃ tathāgatena abhāsitaṃ alapitaṃ tathāgatenāti dīpeti", "tgt": "‘điều đã được giảng, đã được nói bởi đức như lai,’ tuyên bố điều đã được giảng" }, { "src": "anāciṇṇaṃ tathāgatena āciṇṇaṃ tathāgatenāti dīpeti", "tgt": "đã được nói bởi đức như lai là: ‘điều đã không được giảng" }, { "src": "katamāni cattāri adhikaraṇāni", "tgt": "ở đấy, bốn sự tranh tụng là gì" }, { "src": "tattha katame satta samathā", "tgt": "ở đấy, bảy cách dàn xếp là gì" }, { "src": "katipucchāvāro niṭṭhito", "tgt": "dứt phần câu hỏi bao nhiêu" }, { "src": "āpatti āpattikkhandhā", "tgt": "tội vi phạm, nhóm tội" }, { "src": "vinītā sattadhā puna", "tgt": "đã được rèn luyện" }, { "src": "vinītāgāravā ceva", "tgt": "lại nhóm bảy" }, { "src": "puna vinītā vipatti", "tgt": "lại nữa được rèn luyện" }, { "src": "anuvādā sārānīyā", "tgt": "nguồn sanh tội" }, { "src": "satteva samathā vuttā", "tgt": "sự khiển trách" }, { "src": "cha āpattisamuṭṭhānavāro niṭṭhito paṭhamo", "tgt": "dứt phần sáu nguồn sanh tội là thứ nhất" }, { "src": "paṭhamena āpattisamuṭṭhānena kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do nguồn sanh tội thứ nhất vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "paṭhamena āpattisamuṭṭhānena pañca āpattiyo āpajjati", "tgt": "− do nguồn sanh tội thứ nhất vi phạm năm loại tội" }, { "src": "dutiyena āpattisamuṭṭhānena kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do nguồn sanh tội thứ nhì vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "dutiyena āpattisamuṭṭhānena catasso āpattiyo āpajjati", "tgt": "− do nguồn sanh tội thứ nhì vi phạm bốn loại tội" }, { "src": "kappiyasaññī samādiyati ‘kuṭiṃ me karothā ’ti", "tgt": "vị tỳ khưu nghĩ rằng được phép" }, { "src": "tassa kuṭiṃ karonti adesitavatthukaṃ pamāṇātikkantaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "‘các người hãy xây dựng cốc liêu cho tô’ họ xây dựng cốc liêu cho vị ấy ở khu đất không được xác định" }, { "src": "tasmiṃ piṇḍe āgate āpatti saṅghādisesassa", "tgt": "không có khoảng trống xung quanh" }, { "src": "bhikkhu kappiyasaññī anupasampannaṃ padaso dhammaṃ vāceti āpatti pācittiyassa", "tgt": "lúc tiến hành phạm tội dukkaṭa. còn cục cuối cùng phạm tội thullaccaya" }, { "src": "tatiyena āpattisamuṭṭhānena kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do nguồn sanh tội thứ ba vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "tatiyena āpattisamuṭṭhānena pañca āpattiyo āpajjati", "tgt": "− do nguồn sanh tội thứ ba vi phạm năm loại tội" }, { "src": "kappiyasaññī saṃvidahitvā kuṭiṃ karoti", "tgt": "vị tỳ khưu nghĩ rằng được phép" }, { "src": "adesitavatthukaṃ pamāṇātikkantaṃ sārambhaṃ aparikkamanaṃ payoge dukkaṭaṃ", "tgt": "rồi sắp xếp và xây dựng cốc liêu ở khu đất không được xác định" }, { "src": "catutthena āpattisamuṭṭhānena kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do nguồn sanh tội thứ tư vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "catutthena āpattisamuṭṭhānena cha āpattiyo āpajjati", "tgt": "− do nguồn sanh tội thứ tư vi phạm sáu loại tội" }, { "src": "pañcamena āpattisamuṭṭhānena kati āpattiyo āpajjati", "tgt": "do nguồn sanh tội thứ năm vi phạm bao nhiêu loại tội" }, { "src": "pañcamena āpattisamuṭṭhānena cha āpattiyo āpajjati", "tgt": "− do nguồn sanh tội thứ năm vi phạm sáu loại tội" }, { "src": "bhikkhu pāpiccho icchāpakato asantaṃ abhūtaṃ uttarimanussadhammaṃ ullapati āpatti pārājikassa", "tgt": "vị tỳ khưu có ước muốn xấu xa, bị thúc giục bởi ước muốn, rồi khoác lác về pháp thượng nhân không có không thực chứng phạm tội pārājika" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto rājā ahosi mahāmahīpati sabbakāma", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto manusso ahosi pavane naṭṭhāyiko", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto manusso ahosi soṇuttaro nāma nesādo balavā balavataro nāgabalo", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người, là kẻ sống ở rừng, sống không có chỗ ở" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto kalābu nāma kāsirājā ahosi", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là vua xứ kāsi tên kalābu" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto manusso ahosi vanacaro", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto manusso ahosi acelako kārambhiyo nāma", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người, là đạo sĩ lõa thể tên kārambhiya" }, { "src": "tadā bodhisatto paṇḍarako nāma nāgarājā ahos tatthapi tāva devadatto yeva adhikataro jātiyā", "tgt": "khi ấy đức bồ tát đã là con rồng chúa tên paṇḍaraka. luôn cả trường hợp ấy, chính devadatta là trội hơn về dòng dõi" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto manusso ahosi pavane jaṭilako", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto manusso ahosi sāmo nāma", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người" }, { "src": "tadā bodhisatto ruru nāma migarājā ahos tatthapi tāva devadatto yeva jātiyā adhikataro", "tgt": "có tên là sāma, khi ấy đức bồ tát đã là con nai chúa có tên ruru. luôn cả trường hợp ấy, chính devadatta là trội hơn về dòng dõi" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto manusso ahosi luddako pavanacaro", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài người" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto sigālo ahosi khattiyadhammo", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là loài chó rừng" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto hatthināgo hutvā laṭukikāya sakuṇikāya puttake ghātesi", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là con long tượng, nó đã giết những chim con của con chim cút" }, { "src": "tadā bodhisatto ’pi hatthināgo ahosi yūthapat tattha tāva ubho ’pi te samasamā ahesuṃ", "tgt": "khi ấy đức bồ tát cũng đã là con long tượng, chúa của một bầy. cho đến trường hợp ấy, cả hai đã là tương đương nhau" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto nāviko ahosi pañcannaṃ kulasatānaṃ issaro", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là thuyền trưởng, là người chỉ huy của năm trăm gia đình" }, { "src": "tadā bodhisatto ’pi nāviko ahosi pañcannaṃ kulasatānaṃ issaro", "tgt": "khi ấy đức bồ tát cũng đã là thuyền trưởng, là người chỉ huy của năm trăm gia đình" }, { "src": "tatthapi tāva ubho ’pi samasamā ahesuṃ", "tgt": "luôn cả trường hợp ấy, cả hai cũng đã là tương đương nhau" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto satthavāho ahosi pañcannaṃ sakaṭa", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là người chỉ đạo đoàn xe" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto sākho nāma migarājā ahosi", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là con nai chúa tên sākha" }, { "src": "tadā bodhisatto ’pi nigrodho nāma migarājā ahos tatthapi tāva ubho ’pi samasamā ahesuṃ", "tgt": "khi ấy đức bồ tát cũng đã là con nai chúa tên nigrodha. luôn cả trường hợp ấy, cả hai cũng đã là tương đương nhau" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto sākho nāma senāpati ahosi", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là vị tướng quân tên sākha" }, { "src": "tadā bodhisatto nigrodho nāma rājā ahos tatthapi tāva ubhopi samasamā ahesuṃ", "tgt": "khi ấy đức bồ tát đã là vị vua tên nigrodha. luôn cả trường hợp ấy, cả hai cũng đã là tương đương nhau" }, { "src": "tadā bodhisatto cando nāma rājakumāro ahos tadā ayaṃ khaṇḍahālo yeva adhikataro", "tgt": "la-môn tên khaṇḍahāla, khi ấy đức bồ tát đã là vị vương tử tên canda. khi ấy, chính khaṇḍahāla này là trội hơn" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto brahmadatto nāma rājā ahosi", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là vị vua tên brahmadatta" }, { "src": "puna ca paraṃ yadā devadatto mahāpatāpo nāma rājā ahosi", "tgt": "còn có điều khác nữa, vào lúc devadatta đã là vị vua tên mahāpatāpa" }, { "src": "ajjetarahi ubho ’pi sakyakule jāyiṃsu", "tgt": "bây giờ hiện nay, cả hai cũng đã sanh vào gia tộc sakya" }, { "src": "bodhisatto buddho ahosi sabbaññū lokanāyako", "tgt": "đức bồ tát đã trở thành đức phật, đấng toàn tri" }, { "src": "kinnu kho bhante nāgasena", "tgt": "thưa ngài nāgasena" }, { "src": "yaṃ tvaṃ mahārāja bahuvidhaṃ kāraṇaṃ osāresi, sabbaṃ taṃ tatheva no aññathā ”ti", "tgt": "tâu đại vương, tất cả mọi lý do theo nhiều loại đã được ngài dẫn giải ấy đều là như thế, không phải như thế khác" }, { "src": "yadi bhante nāgasena kaṇho ’pi sukko ’pi samasamagatikā honti", "tgt": "thưa ngài nāgasena, nếu đen cũng như trắng là có cảnh giới tái sanh tương đương nhau" }, { "src": "sattasatikakkhandhakaṃ", "tgt": "chương liên quan bảy trăm vị" }, { "src": "paṭhama bhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhất" }, { "src": "atha kho vesālikā vajjiputtakā bhikkhū āyasmantaṃ yasaṃ kākaṇḍakaputtaṃ etadavocuṃ", "tgt": "khi ấy, các tỳ khưu dòng dõi vajji ở vesāli đã nói với đại đức yasa con trai của kākaṇḍaka điều này" }, { "src": "natthi me āvuso hiraññassa paṭiviṃso nāhaṃ hiraññaṃ sādiyāmī ”ti", "tgt": "này đại đức yasa, phần chia tiền vàng này thuộc về đại đức" }, { "src": "kho vesālikā vajjiputtakā bhikkhū", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu dòng dõi vajji ở vesāli" }, { "src": "ekamidaṃ āvuso samayaṃ bhagavā sāvatthiyaṃ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme", "tgt": "này các đạo hữu, vào một thuở nọ, đức thế tôn ngự tại thành sāvatthi, jetavana, tu viện của ông anāthapiṇḍika" }, { "src": "ayaṃ bhikkhave tatiyo samaṇabrāhmaṇānaṃ upakkileso", "tgt": "này các tỳ khưu, đây là điều làm ô nhiễm thứ ba đối với sa-môn và bà-la-môn" }, { "src": "atha kho āvuso maṇicūḷako gāmaṇī taṃ parisaṃ saññāpetvā yena bhagavā tenupasaṅkami", "tgt": "này các đạo hữu, sau đó, khi đã thuyết phục được nhóm người ấy vị thôn trưởng maṇicūḷaka đã đi đến gặp đức thế tôn" }, { "src": "atha kho vesālikā vajjiputtakā bhikkhū anudūtaṃ bhikkhuṃ pucchiṃsu", "tgt": "sau đó, các tỳ khưu dòng dõi vajji ở vesāli đã hỏi vị tỳ khưu sứ giả cùng đi rằng" }, { "src": "ime bhante vesālikā vajjiputtakā bhikkhū vesāliyaṃ dasavatthūni dīpenti", "tgt": "thưa ngài, các tỳ khưu dòng dõi vajji này ở vesāli truyền bá trong thành vesāli mười sự việc" }, { "src": "atha kho therānaṃ bhikkhūnaṃ mantayamānānaṃ etadahosi", "tgt": "khi ấy, trong lúc các tỳ khưu trưởng lão hội ý, điều này đã khởi lên" }, { "src": "kathaṃ nu kho mayaṃ pakkhaṃ labheyyāma yena mayaṃ imasmiṃ adhikaraṇe balavantatarā assāmā ”ti", "tgt": "làm thế nào chúng ta có thể đạt được nhóm, nhờ thế trong sự tranh tụng này chúng ta sẽ là lực lượng mạnh hơn" }, { "src": "atha kho therā bhikkhū soreyyaṃ gantvā pucchiṃsu", "tgt": "sau đó, các vị tỳ khưu trưởng lão đã đi đến soreyya hỏi rằng" }, { "src": "kho āyasmā sambhūto sāṇavāsī āyasmantaṃ yasaṃ kākaṇḍakaputtaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đại đức sambhūta sāṇavāsī đã nói với đại đức yasa con trai của kākaṇḍaka điều này" }, { "src": "kappati bhante sambahulā āvāsā samānasīmā nānuposathaṃ kātun ”t", "tgt": "này sư đệ, quy định về chỗ trú ngụ ấy là gì" }, { "src": "paṭhamabhāṇavāraṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt tụng phẩm thứ nhất" }, { "src": "dutiyabhāṇavāraṃ", "tgt": "tụng phẩm thứ nhì" }, { "src": "assosuṃ kho vesālikā vajjiputtakā bhikkhū", "tgt": "các tỳ khưu dòng dõi vajji ở vesāli đã nghe rằng" }, { "src": "atha kho āyasmato sāḷhassa rahogatassa paṭisallīnassa evaṃ cetaso parivitakko udapādi", "tgt": "khi ấy, đại đức sāḷha trong lúc thiền tịnh ở nơi thanh vắng đã có tư tưởng suy tầm khởi lên như vầy" }, { "src": "atha kho āyasmato sāḷhassa dhammañca vinayañca paccavekkhantassa etadahosi", "tgt": "sau đó, đại đức sāḷha trong khi quán xét về pháp và luật đã khởi ý điều này" }, { "src": "upasaṅkamitvā āyasmantaṃ revataṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau khi đến đã nói với đại đức revata điều này" }, { "src": "manussā kho āvuso uttara", "tgt": "này đại đức uttara" }, { "src": "atha kho āyasmā uttaro vesālikehi vajjiputtakehi bhikkhūhi nippīḷiyamāno ekaṃ cīvaraṃ aggahes", "tgt": "khi ấy, đại đức uttara bị ép buộc bởi các tỳ khưu dòng dõi vajji ở vesāli đã nhận lấy một y" }, { "src": "atha kho saṅgho taṃ adhikaraṇaṃ vinicchinitukāmo sannipat atha kho āyasmā revato saṅghaṃ ñāpesi", "tgt": "sau đó, hội chúng có ý muốn phân xử sự tranh tụng ấy đã tụ hội lại khi ấy, đại đức revata đã thông báo đến hội chúng rằng" }, { "src": "āyasmato sabbakāmissa senāsanaṃ paññattaṃ hoti gabbhapamukhe āyasmato revatassa", "tgt": "chỗ nằm ngồi của đại đức sabbakāmī là được sếp đặt ở phòng trong, còn của đại đức revata ở mặt tiền của phòng trong" }, { "src": "atha kho āyasmā sabbakāmī rattiyā paccūsasamayaṃ paccuṭṭhāya āyasmantaṃ revataṃ etadavoca", "tgt": "sau đó, trong đêm vào lúc hừng sáng, đại đức sabbakāmī sau khi đứng dậy đã nói với đại đức revata điều này" }, { "src": "tayāpi kho āvuso upajjhāyassa mūle bahu dhammo ca vinayo ca pariyatto", "tgt": "này sư đệ, ngươi cũng đã học tập được nhiều pháp và luật ở nguồn gốc của thầy tế độ" }, { "src": "tuyhaṃ panāvuso dhammañca vinayañca paccavekkhantassa kathaṃ hoti", "tgt": "này sư đệ, khi ngươi quán xét về pháp và luật thì khởi ý thế nào" }, { "src": "mayhampi kho āvuso dhammañca vinayañca paccavekkhantassa evaṃ hoti", "tgt": "này đệ, ngay cả ta khi quán xét về pháp và luật cũng khởi ý như vầy" }, { "src": "atha kho āyasmā revato saṅghaṃ ñāpesi", "tgt": "sau đó, đại đức revata đã thông báo đến hội chúng rằng" }, { "src": "sammannati -ma, syā", "tgt": "điều học pācittiya" }, { "src": "nānūposathaṃ -syā", "tgt": "điều học pācittiya" }, { "src": "sāvatthiyā suttavibhaṅge ”t", "tgt": "này sư đệ, không được phép" }, { "src": "kiṃ āpajjatī ”ti", "tgt": "được phủ quyết ở đâu" }, { "src": "suṇātu me bhante saṅgho", "tgt": "ở sāvatthi, trong suttavibhaṅga" }, { "src": "idaṃ navamaṃ vatthuṃ saṅghena vinicchitaṃ", "tgt": "phạm tội gì?” - “phạm tội pācittiya về vật cần được cắt bỏ" }, { "src": "vatthuṃ uddhammaṃ ubbinayaṃ apagata", "tgt": "- “bạch các ngài, xin hội chúng hãy lắng nghe tôi" }, { "src": "kattha paṭikkhittan ”ti", "tgt": "này sư đệ, không được phép" }, { "src": "yā sā surā āsutā -ma, syā", "tgt": "điều học pācittiya" }, { "src": "naggāya nahāyantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni lõa thể tắm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "pamāṇātikkantaṃ udakasāṭikaṃ kārāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni bảo thực hiện vải choàng tắm vượt quá kích thước đã được quy định tại đâu" }, { "src": "cīvarasaṅkamanīyaṃ dhārentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sử dụng y thiết thân đã được quy định tại đâu" }, { "src": "gaṇassa cīvaralābhaṃ antarāyaṃ karontiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni cản trở lợi lộc về y của nhóm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dhammikaṃ cīvaravibhaṅgaṃ paṭibāhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni ngăn cản sự phân chia y đúng pháp đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dubbalacīvarapaccāsāya cīvarakālasamayaṃ atikkāmentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni để cho vượt quá thời hạn về y khi niềm hy vọng về y không chắc chắn đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dhammikaṃ kaṭhinuddhāraṃ paṭibāhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni ngăn cản sự thâu hồi kaṭhina đúng pháp đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dvinnaṃ bhikkhunīnaṃ ekamañce tuvaṭṭentīnaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến hai vị tỳ khưu ni nằm chung trên một chiếc giường đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhunīnaṃ ekattharaṇapāpuraṇe tuvaṭṭentīnaṃ pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến hai vị tỳ khưu ni nằm chung một tấm trải tấm đắp đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuniyā sañcicca aphāsuṃ karontiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni cố ý quấy rầy vị tỳ khưu ni đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuniyā upassayaṃ datvā kupitā anattamanāya nikkaḍḍhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sau khi đã cho vị tỳ khưu ni chỗ trú ngụ lại nổi giận bất bình rồi lôi kéo ra ngoài đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuniyā yāvatatiyaṃ samanubhāsanāya nappaṭinissajjantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sống thân cận và không chịu dứt bỏ với sự nhắc nhở đến lần thứ ba đã được quy định tại đâu" }, { "src": "antovassaṃ cārikaṃ carantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni đi du hành trong mùa mưa đã được quy định tại đâu" }, { "src": "vassaṃ vutthāya bhikkhuniyā cārikaṃ na pakkamantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni khi đã trải qua mùa mưa mà không ra đi du hành đã được quy định tại đâu" }, { "src": "āsandiṃ vā pallaṅkaṃ vā paribhuñjantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sử dụng ghế trường kỷ hoặc ghế nệm lông thú đã được quy định tại đâu" }, { "src": "suttaṃ kantantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni xe chỉ sợi đã được quy định tại đâu" }, { "src": "āvasathacīvaraṃ anissajjitvā paribhuñjantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sử dụng y nội trợ không chịu xả bỏ đã được quy định tại đâu" }, { "src": "āvasathaṃ anissajjitvā cārikaṃ pakkamantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni ra đi du hành khi chưa xả bỏ chỗ trú ngụ đã được quy định tại đâu" }, { "src": "tiracchānavijjaṃ pariyāpuṇantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni học tập kiến thức nhảm nhí đã được quy định tại đâu" }, { "src": "tiracchānavijjaṃ vācentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni dạy kiến thức nhảm nhí đã được quy định tại đâu" }, { "src": "jānaṃ sabhikkhukaṃ ārāmaṃ anāpucchā pavisantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni trong khi biết tu viện có tỳ khưu chưa hỏi ý lại đi vào đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuṃ akkosantiyā paribhāsantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni mắng nhiếc gièm pha vị tỳ khưu đã được quy định tại đâu" }, { "src": "caṇḍikatāya gaṇaṃ paribhāsantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni bị kích động rồi gièm pha nhóm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "kulaṃ maccharāyantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni bỏn xẻn về gia đình đã được quy định tại đâu" }, { "src": "abhikkhuke āvāse vassaṃ vasantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sống mùa mưa tại trú xứ không có tỳ khưu đã được quy định tại đâu" }, { "src": "vutthāya bhikkhuniyā ubhato saṅghe tīhi ṭhānehi nappavārentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni khi đã trải qua mùa mưa không thỉnh cầu ở cả hai hội chúng dựa trên ba tình huống đã được quy định tại đâu" }, { "src": "ovādāya vā saṃvāsāya vā na gacchantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni không đi vì việc giáo giới hoặc vì việc đồng cộng trú đã được quy định tại đâu" }, { "src": "uposathampi na pucchantiyā ovādampi na yācantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni không hỏi về lễ uposatha cũng không thỉnh cầu sự giáo giới đã được quy định tại đâu" }, { "src": "gabbhiniṃ vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ người nữ mang thai đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dve vassāni chasu dhammesu asikkhitasikkhaṃ sikkhamānaṃ vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ cô ni tu tập sự chưa thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "ūnadvādasavassaṃ gihīgataṃ vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ người nữ đã kết hôn khi chưa đủ mười hai tuổi đã được quy định tại đâu" }, { "src": "vuṭṭhāpitaṃ pavattiniṃ dve vassāni nānubandhantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni không hầu cận ni sư tế độ đã tiếp độ cho trong hai năm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "sahajīviniṃ vuṭṭhāpetvā neva vūpakāsentiyā na vūpakāsāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni sau khi tiếp độ người nữ đệ tử lại không cách ly cũng không làm cho được cách ly đã được quy định tại đâu" }, { "src": "ūnavīsativassaṃ kumārībhūtaṃ vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ thiếu nữ chưa đủ hai mươi tuổi đã được quy định tại đâu" }, { "src": "ūnadvādasavassāya vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ khi chưa đủ mười hai năm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "vā sāmikena vā ananuññātaṃ sikkhamānaṃ vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ cô ni tu tập sự không được cha mẹ hoặc người chồng cho phép đã được quy định tại đâu" }, { "src": "vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ hàng năm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "ekaṃ vassaṃ dve vuṭṭhāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tiếp độ hai người trong một năm đã được quy định tại đâu" }, { "src": "itthālaṅkāraṃ dhārentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tắm bằng vật thơm có màu sắc đã được quy định tại đâu" }, { "src": "vāsitakena piññākena nahāyantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni tắm bằng bã dầu mè có tẩm hương đã được quy định tại đâu" }, { "src": "bhikkhuniyā ummaddāpentiyā parimaddāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni bảo tỳ khưu ni xoa bóp và chà xát đã được quy định tại đâu" }, { "src": "sikkhamānāya ummaddāpentiyā parimaddāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni bảo cô ni tu tập sự xoa bóp và chà xát đã được quy định tại đâu" }, { "src": "sāmaṇeriyā ummaddāpentiyā parimaddāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni bảo sa di ni xoa bóp và chà xát đã được quy định tại đâu" }, { "src": "gihiniyā ummaddāpentiyā parimaddāpentiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát đã được quy định tại đâu" }, { "src": "anokāsakataṃ bhikkhuṃ pañhaṃ pucchantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni hỏi câu hỏi ở vị tỳ khưu chưa được thỉnh ý trước đã được quy định tại đâu" }, { "src": "asaṅkaccikāya gāmaṃ pavisantiyā pācittiyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pācittiya đến vị ni không mặc áo lót đi vào làng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "naggodakā visibbetvā pañcāhikaṃ saṅkamaniyaṃ", "tgt": "lõa thể, nước, sau khi tháo rời , năm ngày" }, { "src": "ekamañcattharaṇena sañcicca sahajīviniṃ", "tgt": "chung một giường, với tấm trải" }, { "src": "rājā āsandi suttañca gihī vūpasamena ca", "tgt": "đức vua, ghế trường kỷ, và chỉ sợi" }, { "src": "ārāmakkosacaṇḍi ca bhuñjeyya kulamacchari", "tgt": "tu viện, sự mắng nhiếc, và sự kích động" }, { "src": "gabbhinī pāyantī cha dhamme asammatūnadvādasa", "tgt": "người nữ mang thai, người nữ còn cho con bú" }, { "src": "kumārī dve ca saṅghena dvādasa sammatena ca", "tgt": "hai điều về thiếu nữ, và bởi hội chúng" }, { "src": "pārivāsikānuvassaṃ duve vuṭṭhāpanena ca", "tgt": "các vị đang chịu hành phạt parivāsa" }, { "src": "lasuṇandhakāranahānā tuvaṭṭa cittāgārakā", "tgt": "tỏi, bóng tối, việc tắm, và việc nằm chung" }, { "src": "sappiṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu bơ lỏng rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "telaṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu dầu ăn rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "madhuṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu mật ong rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "phāṇitaṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu đường mía rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "macchaṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu cá rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "maṃsaṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu thịt rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "khīraṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu sữa tươi rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "dadhiṃ viññāpetvā bhuñjantiyā pāṭidesanīyaṃ kattha paññattan ti", "tgt": "điều pāṭidesanīya đến vị ni yêu cầu sữa đông rồi thọ dụng đã được quy định tại đâu" }, { "src": "chaddantajotipālapañho", "tgt": "câu hỏi về chaddanta và jotipāla" }, { "src": "kāsāvamaddakkhi dhajaṃ isīnaṃ", "tgt": "chaddantajātakaṃ - bổn sanh" }, { "src": "dasime mahārāja kāyānugatā dhammā bhave bhave kāyaṃ anudhāvanti anuparivattant katame dasa", "tgt": "tâu đại vương, mười pháp này đi theo thân, chạy theo, vận hành theo thân ở mỗi một kiếp sống. mười pháp nào" }, { "src": "sītaṃ uṇhaṃ jighacchā pipāsā uccāro passāvo thīnamiddhaṃ jarā byādhi maraṇaṃ", "tgt": "lạnh, nóng, đói, khát, đại tiện, tiểu tiện, dã dượi buồn ngủ, già, bệnh, chết" }, { "src": "api nu kho mahārāja tesaṃ paṭhaviyā āṇā pavattati issariyaṃ vā ”ti", "tgt": "la-hán mệnh lệnh hay là uy quyền không vận hành ở thân" }, { "src": "bhante nāgasena kiṃ ekantasukhaṃ nibbānaṃ", "tgt": "thưa ngài nāgasena, có phải niết bàn là thuần lạc" }, { "src": "udāhu dukkhena missan ”ti", "tgt": "hay bị xen lẫn khổ" }, { "src": "dukkhena amissan ”ti", "tgt": "không bị xen lẫn khổ" }, { "src": "na mayaṃ taṃ bhante vacanaṃ saddahāma", "tgt": "thưa ngài, chúng tôi không tin lời nói ấy" }, { "src": "‘ekantasukhaṃ nibbānan ’t evamettha mayaṃ bhante nāgasena paccema", "tgt": "‘niết bàn là thuần lạc.’ thưa ngài nāgasena, trong trường hợp này chúng tôi đối lập lại như vầy" }, { "src": "‘nibbānaṃ dukkhena missan ’t kāraṇaṃ cettha upalabhāma", "tgt": "‘niết bàn bị xen lẫn khổ.’ và chúng tôi chấp nhận lý do ở đây rằng" }, { "src": "‘nibbānaṃ dukkhena missan ’t katamaṃ ettha kāraṇaṃ", "tgt": "‘niết bàn bị xen lẫn khổ.’ lý do ở đây là điều nào" }, { "src": "ye te bhante nāgasena nibbānaṃ pariyesanti tesaṃ dissati kāyassa ca cittassa ca ātāpo paritāpo", "tgt": "thưa ngài nāgasena, đối với những người tầm cầu niết bàn thì sự khổ hạnh, sự hành xác của thân và của tâm được nhìn thấy" }, { "src": "tumhe taṃ cakkhu", "tgt": "tâu đại vương" }, { "src": "api nu kho taṃ mahārāja rajjasukhaṃ dukkhena missan ”ti", "tgt": "tâu đại vương, phải chăng lạc của vương quyền ấy bị xen lẫn khổ" }, { "src": "kissa pana te mahārāja rājāno paccante kupite tesaṃ paccanta", "tgt": "tâu đại vương, vậy thì tại sao khi biên thùy dấy loạn" }, { "src": "nissitānaṃ paṭisedhāya amaccehi pariṇāyakehi bhaṭehi balatthehi parivutā pavāsaṃ gantvā ḍaṃsamakasa", "tgt": "nhằm việc ngăn chận những kẻ sống ở vùng biên thùy ấy, các vị vua ấy, được tùy tùng bởi các quan đại thần" }, { "src": "vātātapa", "tgt": "tướng lãnh" }, { "src": "kaṭhinabhedo", "tgt": "phân tích kaṭhina" }, { "src": "kassa kaṭhinaṃ anatthataṃ", "tgt": "kaṭhina không được thành tựu đến ai" }, { "src": "kassa kaṭhinaṃ atthataṃ", "tgt": "kaṭhina được thành tựu đến ai" }, { "src": "kassa kaṭhinaṃ anatthatanti", "tgt": "kaṭhina không được thành tựu đến ai" }, { "src": "dvinnaṃ puggalānaṃ anatthataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "– kaṭhina không được thành tựu đến hai hạng người" }, { "src": "anatthārakassa ca ananumodakassa ca", "tgt": "vị không làm cho thành tựu và vị không tùy hỷ" }, { "src": "imesaṃ dvinnaṃ puggalānaṃ anatthataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "kaṭhina không được thành tựu đến hai hạng người này" }, { "src": "kassa kaṭhinaṃ atthatanti", "tgt": "kaṭhina được thành tựu đến ai" }, { "src": "dvinnaṃ puggalānaṃ atthataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "– kaṭhina được thành tựu đến hai hạng người" }, { "src": "atthārakassa ca anumodakassa ca", "tgt": "vị làm cho thành tựu và vị tùy hỷ" }, { "src": "imesaṃ dvinnaṃ puggalānaṃ atthataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "kaṭhina được thành tựu đến hai hạng người này" }, { "src": "kinti kaṭhinaṃ anatthatanti", "tgt": "thế nào là kaṭhina không được thành tựu" }, { "src": "catuvīsatiyā ākārehi anatthataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "– kaṭhina không được thành tựu bởi hai mươi bốn lý do" }, { "src": "nimittaṃ karoti ‘iminā dussena kaṭhinaṃ attharissāmī ’ti", "tgt": "‘tôi sẽ làm thành tựu kaṭhina với vải này.’" }, { "src": "parikathaṃ karoti ‘imāya parikathāya kaṭhinadussaṃ nibbattessāmī ’ti", "tgt": "‘ta sẽ làm phát sanh vải kaṭhina với lời nói vòng vo này.’" }, { "src": "imehi catuvīsatiyā ākārehi anatthataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "kaṭhina không được thành tựu bởi hai mươi bốn lý do này" }, { "src": "kinti kaṭhinaṃ atthatanti", "tgt": "thế nào là kaṭhina được thành tựu" }, { "src": "sattarasahi ākārehi atthataṃ hoti kaṭhinaṃ", "tgt": "– kaṭhina được thành tựu bởi mười bảy lý do" }, { "src": "saha kaṭhinassa atthārā kati dhammā jāyanti", "tgt": "bao nhiêu pháp được sanh lên từ sự thành tựu kaṭhina" }, { "src": "aṭṭha mātikā dve ca paḷibodhā", "tgt": "tám tiêu đề, hai sự vướng bận" }, { "src": "karaṇasannidhi vā nicayasannidhi vā", "tgt": "xem mahāvagga – đại phẩm tập" }, { "src": "pubbakaraṇaṃ katīhi dhammehi saṅgahītaṃ", "tgt": "việc làm trước được tổng hợp với bao nhiêu pháp" }, { "src": "pubbakaraṇaṃ sattahi dhammehi saṅgahītaṃ", "tgt": "– việc làm trước được tổng hợp với bảy pháp" }, { "src": "paccuddhāro katīhi dhammehi saṅgahīto", "tgt": "việc nguyện xả được tổng hợp với bao nhiêu pháp" }, { "src": "paccuddhāro tīhi dhammehi saṅgahīto", "tgt": "– việc nguyện xả được tổng hợp với ba pháp" }, { "src": "saṅghāṭiyā uttarāsaṅgena antaravāsakena", "tgt": "với y hai lớp, với thượng y, với y nội" }, { "src": "adhiṭṭhānaṃ katīhi dhammehi saṅgahītaṃ", "tgt": "việc chú nguyện được tổng hợp với bao nhiêu pháp" }, { "src": "adhiṭṭhānaṃ tīhi dhammehi saṅgahītaṃ", "tgt": "– việc chú nguyện được tổng hợp với ba pháp" }, { "src": "atthāro katīhi dhammehi saṅgahīto", "tgt": "việc thành tựu được tổng hợp với bao nhiêu pháp" }, { "src": "kaṭhinassa ko ādi", "tgt": "đối với kaṭhina" }, { "src": "katīhaṅgehi samannāgato puggalo abhabbo kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "người có bao nhiêu yếu tố không thể thành tựu kaṭhina" }, { "src": "katīhaṅgehi samannāgato puggalo bhabbo kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "người có bao nhiêu yếu tố có thể thành tựu kaṭhina" }, { "src": "samannāgato puggalo abhabbo kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "− người có tám yếu tố không thể thành tựu kaṭhina" }, { "src": "aṭṭhahaṅgehi samannāgato puggalo bhabbo kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "người có tám yếu tố có thể thành tựu kaṭhina" }, { "src": "katamehi aṭṭhahaṅgehi samannāgato puggalo abhabbo kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "người có tám yếu tố gì không thể thành tựu kaṭhina? − vị không biết về việc làm trước" }, { "src": "pubbakaraṇaṃ na jānāti", "tgt": "không biết về việc nguyện xả" }, { "src": "paccuddhāraṃ na jānāti", "tgt": "không biết về việc chú nguyện" }, { "src": "adhiṭṭhānaṃ na jānāti", "tgt": "không biết về sự thành tựu" }, { "src": "atthāraṃ na jānāti", "tgt": "không biết về tiêu đề" }, { "src": "pubbakaraṇaṃ jānāti", "tgt": "biết về việc nguyện xả" }, { "src": "paccuddhāraṃ jānāti", "tgt": "biết về việc chú nguyện" }, { "src": "adhiṭṭhānaṃ jānāti", "tgt": "biết về sự thành tựu" }, { "src": "atthāraṃ jānāti", "tgt": "biết về tiêu đề" }, { "src": "mātikaṃ jānāti", "tgt": "biết về sự vướng bận" }, { "src": "paḷibodhaṃ jānāti", "tgt": "biết về sự hết hiệu lực" }, { "src": "uddhāraṃ jānāti,ānisaṃsaṃ jānāt imehi aṭṭhahaṅgehi samannāgato puggalo bhabbo kaṭhinaṃ attharituṃ", "tgt": "biết về sự thuận lợ người có tám yếu tố này có thể thành tựu kaṭhina" }, { "src": "katinnaṃ puggalānaṃ kaṭhinatthārā na rūhanti", "tgt": "sự thành tựu kaṭhina của những hạng người nào không có hiệu quả" }, { "src": "katinnaṃ puggalānaṃ kaṭhinatthārā rūhanti", "tgt": "sự thành tựu kaṭhina của những hạng người nào có hiệu quả" }, { "src": "tiṇṇaṃ puggalānaṃ kaṭhinatthārā na rūhanti", "tgt": "− sự thành tựu kaṭhina của ba hạng người không có hiệu quả" }, { "src": "tiṇṇaṃ puggalānaṃ kaṭhinatthārā rūhanti", "tgt": "sự thành tựu kaṭhina của ba hạng người có hiệu quả" }, { "src": "katamesaṃ tiṇṇaṃ puggalānaṃ kaṭhinatthārā na rūhanti", "tgt": "sự thành tựu kaṭhina của ba hạng người nào không có hiệu quả" }, { "src": "katamesaṃ tiṇṇaṃ puggalānaṃ kaṭhinatthārā rūhanti", "tgt": "sự thành tựu kaṭhina của ba hạng người nào có hiệu quả" }, { "src": "katame tayo kaṭhinatthārā na rūhanti", "tgt": "thế nào là ba sự thành tựu kaṭhina không có hiệu lực" }, { "src": "vatthuvipannañceva hoti", "tgt": "− là hư hỏng về sự vật" }, { "src": "ime tayo kaṭhinatthārā na rūhanti", "tgt": "đây là ba sự thành tựu kaṭhina không có hiệu lực" }, { "src": "kālasampannañca", "tgt": "hoàn hảo về thời gian" }, { "src": "karaṇasampannañca. ime tayo kaṭhinatthārā rūhanti", "tgt": "và hoàn hảo về việc làm. đây là ba sự thành tựu kaṭhina có hiệu lực" }, { "src": "kaṭhinaṃ jānitabbanti", "tgt": "nên biết về kaṭhina" }, { "src": "tesaññeva dhammānaṃ saṅgaho", "tgt": "sự tổng hợp của chính các việc ấy" }, { "src": "kaṭhinassa atthāramāso jānitabboti", "tgt": "nên biết về tháng của sự thành tựu kaṭhina" }, { "src": "vassānassa pacchimo māso jānitabbo", "tgt": "là nên biết tháng cuối cùng của mùa mưa" }, { "src": "kaṭhinassa atthāravipatti jānitabbāti", "tgt": "nên biết về điều hư hỏng của sự thành tựu kaṭhina" }, { "src": "catuvisatiyā ākārehi kaṭhinassa atthāravipatti jānitabbā", "tgt": "là nên biết về điều hư hỏng của sự thành tựu kaṭhina với hai mươi bốn lý do" }, { "src": "kaṭhinassa atthārasampatti jānitabbāti", "tgt": "nên biết về điều hoàn hảo của sự thành tựu kaṭhina" }, { "src": "sattarasahi ākārehi kaṭhinassa atthārasampatti jānitabbā", "tgt": "là nên biết về điều hoàn hảo của sự thành tựu kaṭhina với mười bảy lý do" }, { "src": "nimittakammaṃ jānitabbanti", "tgt": "nên biết về hành động ra dấu hiệu" }, { "src": "nimittakammaṃ karoti ‘iminā dussena kaṭhinaṃ attharissāmī ’ti", "tgt": "là vị làm dấu hiệu rằng: ‘tôi sẽ làm thành tựu kaṭhina với vải này.’" }, { "src": "sannidhi jānitabbāti", "tgt": "nên biết về sự tích trữ" }, { "src": "dve sannidhiyo jānitabbā", "tgt": "là nên biết về hai sự tích trữ" }, { "src": "karaṇasannidhi ca nicayasannidhi ca", "tgt": "sự tích trữ do việc làm và sự tích trữ do thu gom" }, { "src": "nissaggiyaṃ jānitabbanti", "tgt": "nên biết về sự phạm vào nissaggiya" }, { "src": "kaṭhinatthāro jānitabboti", "tgt": "nên biết về sự thành tựu kaṭhina" }, { "src": "atthārakena kathaṃ paṭipajjitabbaṃ", "tgt": "vị làm thành tựu nên thực hành như thế nào" }, { "src": "anumodakena kathaṃ paṭipajjitabbaṃ", "tgt": "vị tùy hỷ nên thực hành như thế nào" }, { "src": "etañca tāhaṃ pucchāmi katamo paḷibodho paṭhamaṃ chijjati", "tgt": "và tôi hỏi ngài điều này: sự vướng bận loại nào bị cắt đứt trước tiên" }, { "src": "etañca tāhaṃ vissajjissaṃ dve paḷibodhā apubbaṃ acarimaṃ chijjanti", "tgt": "và tôi đáp ngài điều ấy: cả hai điều vướng bận bị cắt đứt không trước không sau" }, { "src": "etañca tāhaṃ vissajjissaṃ dve paḷibodhā apubbaṃ acarimaṃ chijjantī ti", "tgt": "và tôi đáp ngài điều ấy: cả hai điều vướng bận bị cắt đứt không trước không sau" }, { "src": "tatiyapāṭidesanīya sikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học pāṭidesanīya thứ ba" }, { "src": "yāni kho pana tāni sekhasammatāni kulāni", "tgt": "trường hợp các gia đình đã được công nhận là bậc hữu học" }, { "src": "animantito nāma ajjatanāya vā svātanāya vā animantito gharūpacāraṃ okkante nimantenti", "tgt": "không được thỉnh mời nghĩa là không được thỉnh mời vào ngày nay hoặc ngày mai" }, { "src": "nimantito nāma ajjatanāya vā svātanāya vā nimantito gharūpacāraṃ anokkante nimantenti", "tgt": "được thỉnh mời nghĩa là được thỉnh mời vào ngày nay hoặc ngày mai, họ thỉnh mời khi không đi vào vùng phụ cận của ngôi nhà" }, { "src": "agilāno nāma sakkoti piṇḍāya carituṃ", "tgt": "không bị bệnh nghĩa là có thể đi khất thực" }, { "src": "gilāno nāma na sakkoti piṇḍāya carituṃ", "tgt": "bị bệnh nghĩa là không thể đi khất thực" }, { "src": "asekhasammate sekhasammatasaññī", "tgt": "chưa được công nhận là bậc hữu học" }, { "src": "anāpatti nimantitassa", "tgt": "vị đã được thỉnh mời" }, { "src": "gilānassa", "tgt": "vị bị bệnh" }, { "src": "catutthapāṭidesanīya sikkhāpadaṃ", "tgt": "điều học pāṭidesanīya thứ tư" }, { "src": "yāni kho pana tāni āraññākāni senāsanāni sāsaṅkasammatāni sappaṭibhayāni", "tgt": "trường hợp những chỗ trú ngụ ở trong rừng được xác định là có sự nguy hiểm" }, { "src": "catutthapāṭidesanīyaṃ", "tgt": "chương pāṭidesanīya - điều học" }, { "src": "yāni kho pana tāni āraññakāni senāsanāni sāsaṅkasammatāni sappaṭibhayāni", "tgt": "trường hợp những chỗ trú ngụ ở trong rừng được xác định là có sự nguy hiểm" }, { "src": "yāni kho pana tāni āraññakāni senāsanānī ’ti āraññakaṃ nāma senāsanaṃ pañcadhanusatikaṃ pacchimaṃ", "tgt": "trường hợp những chỗ trú ngụ ở trong rừng: ở trong rừng nghĩa là chỗ trú ngụ cách cuối cùng khoảng cách cây cung" }, { "src": "sāsaṅkaṃ nāma ārāme vā ārāmūpacāre vā corānaṃ niviṭṭhokāso dissati", "tgt": "có sự nguy hiểm nghĩa là trong tu viện hoặc trong vùng phụ cận tu viện" }, { "src": "paṭisaṃviditaṃ nāma yo koci itthī vā puriso vā ārāmaṃ ārāmūpacāraṃ agantvā āroceti", "tgt": "đã được báo tin nghĩa là bất cứ người nữ nào hoặc người nam nào đi đến tu viện và vùng phụ cận tu viện rồi thông báo rằng" }, { "src": "sappaṭibhayaṃ hoti ‘sappaṭibhayan ’ti ācikkhitabbaṃ", "tgt": "nếu có sự kinh hoàng, nên nói rằng: “có sự kinh hoàng" }, { "src": "appaṭisaṃviditaṃ agilāno ‘khādissāmi bhuñjissāmī ’ti patigaṇhāti", "tgt": "chưa được báo tin, vị không bị bệnh : ‘ta sẽ nhai, ta sẽ ăn’ rồi thọ nhận thì phạm tội dukkaṭa" }, { "src": "āpatti dukkaṭassa.ajjhohāre ajjhohāre āpatti pāṭidesanīyassa", "tgt": "mỗi một lần nuốt xuống thì phạm tội pāṭidesanīya" }, { "src": "bhikkhu parivasanto antarā sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjat ekaccā āpattiyo jānāti", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, lại phạm nhiều tội saṅghādisesa" }, { "src": "ekaccā āpattiyo na jānāt yā āpattiyo jānāti tā āpattiyo chādeti", "tgt": "một số tội vị ấy nhận biết, một số tội không nhận biết" }, { "src": "bhikkhu parivasanto antarā sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjat ekaccā āpattiyo sarati", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, lại phạm nhiều tội saṅghādisesa" }, { "src": "ekaccā āpattiyo nassarat yā āpattiyo sarati tā āpattiyo chādeti", "tgt": "một số tội vị ấy nhớ, một số tội không nhớ" }, { "src": "bhikkhu parivasanto antarā sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjat ekaccāsu āpattīsu nibbematiko", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu đang hành parivāsa, dẫu còn dở dang, lại phạm nhiều tội saṅghādisesa" }, { "src": "ummattako hot [yathā heṭṭhā tathā vitthāre-tabbaṃ.]", "tgt": "bị điên. [nên được giải thích chi tiết như phần dưới]" }, { "src": "khittacitto hot [yathā heṭṭhā tathā vitthāretabbaṃ.]", "tgt": "bị loạn trí. [nên được giải thích chi tiết như phần dưới]" }, { "src": "bhikkhu mānattāraho [antarā sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjitvā apaṭicchādetvā vibbhamat]", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu xứng đáng hình phạt mānatta [dẫu còn dở dang, lại phạm nhiều tội saṅghādisesa, không che giấu, rồi hoàn tục]" }, { "src": "bhikkhu mānattaṃ caranto [antarā sambahulā saṅghādisesā āpattiyo āpajjitvā apaṭicchādetvā vibbhamat]", "tgt": "trường hợp vị tỳ khưu là vị đang thực hành hình phạt mānatta [dẫu còn dở dang, lại phạm nhiều tội saṅghādisesa, không che giấu, rồi hoàn tục]" }, { "src": "mūlāya paṭikassanacatussatakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt bốn trăm trường hợp đưa về lại ban đầu" }, { "src": "dve bhikkhuvāra ekādasakaṃ", "tgt": "mười một trường hợp về hai vị tỳ khưu" }, { "src": "dve bhikkhū suddhakaṃ āpannā hont te suddhake saṅghādisesa", "tgt": "hai vị tỳ khưu phạm tội nhẹ. hai vị có quan điểm là saṅghādisesa trên cơ sở tội nhẹ" }, { "src": "dve bhikkhū saṅghādisesaṃ āpannā hont te pātimokkhe uddissamāne evaṃ vadenti", "tgt": "hai vị tỳ khưu phạm tội saṅghādisesa. khi giới bổn pātimokkha đang được đọc tụng, hai vị phát biểu như vầy" }, { "src": "dvebhikkhuvāra ekādasakaṃ niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt mười một trường hợp về hai vị tỳ khưu" }, { "src": "atha kho rāhulamātā devī rāhulakumāraṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, hoàng hậu mẹ của rāhula đã nói với hoàng tử rāhula điều này" }, { "src": "atha kho bhagavā uṭṭhāyāsanā pakkām atha kho rāhulo kumāro bhagavantaṃ piṭṭhito piṭṭhito anubandhi", "tgt": "sau đó, đức thế tôn đã từ chỗ ngồi đứng dậy và ra đ khi ấy, hoàng tử rāhula đã theo sát phía sau đức thế tôn" }, { "src": "rāhulavatthukathā niṭṭhitā", "tgt": "dứt phần giảng về câu chuyện của rāhula" }, { "src": "atha kho āyasmato sāriputassa etadahosi", "tgt": "khi ấy, đại đức sāriputta đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho sāmaṇerānaṃ etadahosi", "tgt": "sau đó, các vị sa di đã khởi ý điều này" }, { "src": "daṇḍakammavatthu niṭṭhitaṃ", "tgt": "dứt câu chuyện về hình phạt" }, { "src": "atha kho tassa purāṇakulaputtassa khīṇakolaññassa etadahosi", "tgt": "rồi người con trai của gia đình bị khánh tận không còn thân quyến ấy đã khởi ý điều này" }, { "src": "atha kho so nāgo tassa bhikkhuno nikkhante vissattho niddaṃ okkam sabbo vihāro ahinā puṇṇo", "tgt": "sau đó, trong khi vị tỳ khưu ấy đã đi ra ngoài con rồng ấy hết lo âu nên đã chìm vào giấc ngủ" }, { "src": "atha kho so nāgo bhikkhūnaṃ etamatthaṃ āroces bhikkhū bhagavato etamatthaṃ ārocesuṃ", "tgt": "khi ấy, con rồng ấy đã kể lại sự việc ấy cho các tỳ khưu. các tỳ khưu đã trình sự việc ấy lên đức thế tôn" }, { "src": "atha kho bhagavā etasmiṃ nidāne etasmiṃ pakaraṇe bhikkhusaṅghaṃ sannipātāpetvā taṃ nāgaṃ etadavoca", "tgt": "khi ấy, đức thế tôn nhân lý do ấy nhân sự kiện ấy đã triệu tập hội chúng tỳ khưu lại và nói với con rồng ấy điều này" }, { "src": "atha kho so nāgo", "tgt": "khi ấy, con rồng ấy" }, { "src": "atha kho so māṇavako bhikkhū upasaṅkamitvā pabbajjaṃ yāc bhikkhū āyasmantaṃ upāliṃ etadavocuṃ", "tgt": "sau đó, người thanh niên ấy đã đi đến gặp các tỳ khưu và thỉnh cầu sự xuất gia. các tỳ khưu đã nói với đại đức upāli điều này" }, { "src": "yadā ahaṃ pabbajito agārasmānagāriyaṃ", "tgt": "vào lúc tôi đã xuất gia, rời nhà sống không nhà" }, { "src": "ime haññantu vajjhantu dukkhaṃ pappontu pāṇino", "tgt": "‘mong sao những sanh mạng này bị giết" }, { "src": "mettaṃ ca abhijānāmi appamāṇaṃ subhāvitaṃ", "tgt": "và tôi biết về tâm từ vô lượng, đã khéo được tu tập" }, { "src": "sabbamitto sabbasakho sabbabhūtānukampako", "tgt": "là bạn bè của tất cả, là bằng hữu của tất cả" }, { "src": "asaṃhīraṃ asaṃkuppaṃ cittaṃ āmodayāmahaṃ", "tgt": "tôi vui thích với tâm không bị loạn động" }, { "src": "nābhinandāmi maraṇaṃ nābhinandāmi jīvitaṃ,kālaṃ ca paṭikaṅkhāmi nibbisaṃ bhatako yathā", "tgt": "tôi không vui thích sự chết, tôi không vui thích sự sống, và tôi chờ đợi thời điểm, giống như người làm thuê chờ đợi tiền công" }, { "src": "nābhinandāmi maraṇaṃ nābhinandāmi jīvitaṃ,kālaṃ ca paṭikaṅkhāmi sampajāno patissato", "tgt": "tôi không vui thích sự chết, tôi không vui thích sự sống, và tôi chờ đợi thời điểm, có sự nhận biết rõ, có niệm" }, { "src": "sampādeth’ appamādena esā me anusāsanī", "tgt": "quý vị hãy nỗ lực bằng sự không xao lãng" }, { "src": "itthaṃ sudaṃ āyasmā khadiravaniyo revato thero gāthāyo abhāsitthā ”ti", "tgt": "đại đức trưởng lão khadiravaniya revata đã nói những lời kệ như thế" }, { "src": "khadiravaniyarevatattheragāthā", "tgt": "kệ ngôn của trưởng lão khadiravaniyarevata" }, { "src": "yathā ’pi bhaddo ājañño dhure yutto dhurāsaho", "tgt": "cũng giống như con bò kéo thuần chủng" }, { "src": "evaṃ paññāya ye tittā samuddo vārinā yathā", "tgt": "tương tợ như vậy, những người nào được hài lòng về trí tuệ" }, { "src": "kāle kālavasaṃ pattā bhavābhavavasaṃ gatā", "tgt": "đã đi vào sự tác động của thời gian theo từng thời điểm" }, { "src": "unnatā sukhadhammena dukkhadhammena conatā", "tgt": "bị khích động bởi pháp hạnh phúc, bị ủ dột vì pháp khổ đau" }, { "src": "ye ca dukkhe sukhasmiṃ ca majjhe sibbanimaccagū", "tgt": "và những người nào, ở giữa khổ đau và hạnh phúc" }, { "src": "ṭhitā te indakhīlo ’va na te unnata", "tgt": "đã khắc phục được cô thợ dệt" }, { "src": "naheva lābhe nālābhe ayase na ca kittiyā", "tgt": "những người ấy, không vì có lợi lộc" }, { "src": "sabbattha te na lippanti udabinduva pokkhare", "tgt": "trong mọi trường hợp, những người ấy không bị ô nhiễm" }, { "src": "cittalatāvaggo", "tgt": "phẩm cittalatā" }, { "src": "api sakko ’va devindo ramme cittalatāvane", "tgt": "thậm chí như là sakka chúa của chư thiên" }, { "src": "ahaṃ manussesu manussabhūtā dāsī ahosiṃ parapessiyā kule", "tgt": "tôi, khi ở bản thể con người ở giữa nhân loại, đã là người nữ tỳ" }, { "src": "kāmaṃ bhijjatu ’yaṃ kāyo neva atthettha santhanaṃ", "tgt": "hãy để cho thân thể này bị rã tan theo ý định" }, { "src": "akaṇṭako agahano uju sabbhi pavedito", "tgt": "không có gai góc, không chằng chịt" }, { "src": "āmantanikā raññomhi sakkassa vasavattino", "tgt": "tôi là ái hậu của thiên vương sakka có sự nắm giữ quyền uy" }, { "src": "saṭṭhituriyasahassāni paṭibodhaṃ karonti me", "tgt": "có sáu mươi ngàn nhạc cụ làm công việc tiêu khiển cho tôi" }, { "src": "ālambo gaggaro bhīmo sādhuvādī ca saṃsayo", "tgt": "ālamba, gaggara, bhīma, sādhuvādi" }, { "src": "pokkharo ca suphasso ca vīṇāmokkhā ca nāriyo", "tgt": "saṃsaya, pokkhara, và suphassa, còn các tiên nữ là vīṇāmokkhā" }, { "src": "nandā ceva sunandā ca soṇadinnā sucimhitā", "tgt": "nandā, luôn cả sunandā, soṇadinnā" } ]