{ "34353208 | 24155276": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24155276_34353208/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24155276_34353208/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24155276_34353208/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24155276_34353208/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. " }, "34528212 | 25007204": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25007204_34528212/Series_19_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25007204_34528212/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25007204_34528212/Series_16_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Hình chụp MRI cột sống cổ với các chuỗi xung Sagittal T1TSE, T2TSE, Axial T2TSE; không tiêm thuốc tương phản từ: - Không thấy bắt thường tín hiệu và hình dạng tủy cổ. - Kích thước ống sống cổ trong giới hạn bình thường. - Giảm ưỡn cong sinh lý cổ. -Mất nước-giảm tín hiệu trên T2TSE các tầng đĩa đệm. - Lồi đĩa đệm C2/3 ra sau-sang hai bên #2mm, dưới dây chằng dọc sau, ép bao màng cứng, không thấy ép rễ thần kinh mức tương ứng. - Lồi đĩa đệm C3/4 ra sau-sang hai bên #2mm, hẹp lỗ liên hợp ngách bên (TRÁI), dưới dây chằng dọc sau, ép bao màng cứng, ép rễ C4 (TRÁI) - Lồi đĩa đệm C4/5 ra sau-sang hai bên #2mm, hẹp lỗ liên hợp ngách bên (TRÁI), dưới dây chằng dọc sau, ép bao màng cứng, ép rễ C5 (TRÁI) - Không thấy bất thường mô mềm cạnh sống cổ. ", "Impression": "- Thoái hoá cột sống cổ. - Lồi đĩa đệm C2/3 ra sau-sang hai bên #2mm, dưới dây chằng dọc sau, ép bao màng cứng, không thấy ép rễ thần kinh mức tương ứng. - Lồi đĩa đệm C3/4 ra sau-sang hai bên #2mm, hẹp lỗ liên hợp ngách bên (TRÁI), dưới dây chằng dọc sau, ép bao màng cứng, ép rễ C4 (TRÁI) - Lồi đĩa đệm C4/5 ra sau-sang hai bên #2mm, hẹp lỗ liên hợp ngách bên (TRÁI), dưới dây chằng dọc sau, ép bao màng cứng, ép rễ C5 (TRÁI) " }, "35530583 | 25041848": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25041848_35530583/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25041848_35530583/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25041848_35530583/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Hình chụp MRA sử dụng chuỗi xung TOF 3D, tái tạo MIP và 3D, nhận thấy: - Động mạch cảnh trong hai bên (đọạn khảo sát): không thấy bất thường kích thước, tín hiệu dòng chảy. - Động mạch đốt sống hai bên (đọạn khảo sát): không thấy bất thường kích thước, tín hiệu dòng chảy. - Động mạch thân nền: không thấy bất thường kích thước, tín hiệu dòng chảy. - Động mạch não trước hai bên: không thấy bất thường kích thước, tín hiệu dòng chảy. - Động mạch não giữa hai bên: không thấy bất thường kích thước, tín hiệu dòng chảy. - Động mạch não sau hai bên: không thấy bất thường kích thước, tín hiệu dòng chảy. - Không ghi nhận ổ phình mạch ở các động mạch trong vùng khảo sát. ", "Impression": "Hiện tại không ghi nhận bất thường trên hình ảnh MRA các ĐM lớn nội sọ trong vùng khảo sát " }, "42841759 | 25041084": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25041084_42841759/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25041084_42841759/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25041084_42841759/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25041084_42841759/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng đỉnh- chẩm trái, thay đổi xương kèm phù nề- tụ ít máu mô mềm dưới da vùng tương ứng - Ổ tụ dịch (máu) trong nhu mô vùng đỉnh- chẩm trái sau phẫu thuật d#42x53x57mm, phù não xung quanh, ép não thất bên bên trái - Tụ máu dưới màng cứng bán cầu trái #5mm, - Tụ máu ngoài màng cứng vùng đỉnh trái #21x66x55mm - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy qua phải #12mm; theo dõi thoát vị nhu mô não qua liềm sang phải và qua lều hướng xuống - Nang tồn đọng xoang hàm trái ", "Impression": "- Xin xem mô tả - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35958982 | 25054619": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25054619_35958982/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25054619_35958982/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25054619_35958982/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25054619_35958982/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng hố sau ở lỗ Luschka bên phải, đường nối tiểu- hành não bên phải. Tổn thương lan rộng lên trên về bên phải, đi vào bể cầu tiểu não bên phải và bể trước cầu não. Thân não bị đè ép nhẹ, không phù mô não xung quanh. Phần u bao quanh dây thần kinh sọ từ thứ 5 đến 8 bên phải, lan rộng dọc theo khoang dưới nhện vùng phía trước hành tủy, bờ dưới tổn thương qua mức lỗ lớn xương chẩm đến giữa mức đốt sống C2. Khối u bao bọc quanh đốt sống hai bên, ưu thế bên phải. Đặc tính u không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc tương phản kém. - Rộng hố sau, ưu thế bên phải. - Lỗ chẫm bị đè ép nhẹ. - Giãn nhẹ não thất IV. - Đường giữa không bị đẩy lệch. - Màng não không thấy bất thường - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Dày niêm mạc kèm tụ it dịch xoang chũm bên ", "Impression": "- U não vùng Luschka bên phải, đường nối tiểu não- hành não bên phải đã được chẩn đoán, điều trị ( phẫu thuật 02 lần, xạ trị Proton, hiện tại còn mô u ( như phần mô tả). - Rộng hố sau ( ưu thế bên phải), giãn nhẹ não thất IV, não thât trên lều không giãn. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Dày niêm mạc kèm tụ it dịch xoang chũm bên " }, "34741126 | 24306096": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24306096_34741126/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24306096_34741126/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24306096_34741126/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24306096_34741126/Series_11_t1_vibe_fs_tra_p2.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương ở đồi thị, thùy thái dương bên trái d#62x50x55mm, giới hạn kém rõ, tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, hạn chế khuếch tán, có xuất huyết bên trong, bắt thuốc dạng mảng-viền sau tiêm. Chèn ép mô xung quanh và gây phù não: ép não thất bên bên trái, não thất ba, cầu não. - Cấu trúc đường giữa lệch sang phải d#9mm - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U não vùng đồi thị, thùy thái dương bên trái, phù não xung quanh chèn ép hệ thống não thất và đường giữa=> nghĩ GBM.( tăng kích thước so với phim cũ). " }, "34948573 | 25017802": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25017802_34948573/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25017802_34948573/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25017802_34948573/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tật chẻ não ( schizencephaly) bên phải: khe hở tách ra chứa dịch, thông với não thất, bên trái: các khe hở khép lại sát vào nhau, không thông thương não thất. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi ", "Impression": "- Tật chẻ não ( schizencephaly) bán cầu hai bên, bên phải môi hở (Open-lip Schizencephaly, type 2), bên trái môi kín (Closed-lip Schizencephaly- type 1) " }, "43405942 | 25283178": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25283178_43405942/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25283178_43405942/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25283178_43405942/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25283178_43405942/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dị dạng động - tĩnh mạch não (AVM): đám tổn thương ở thùy đỉnh bên phải d#46x32x22mm, động mạch nuôi nghi ngờ từ đám rối mạch mạc ở cống Sylvius, tĩnh mạch dẫn lưu đổ về xoang dọc trên. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh dị dạng động - tĩnh mạch não (AVM) ở thùy đỉnh bên phải." }, "35986403 | 22051933": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22051933_35986403/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22051933_35986403/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22051933_35986403/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22051933_35986403/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ vùng thái dương- đỉnh phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật, còn mảnh lưới kim loại che phủ gây xảo ảnh gây hạn chế khảo sát một phần. - Nhuyễn não nhẹ, khuyết một phần nhu mô não, tăng sinh thần kinh đệm dạng mảng ở thùy đỉnh, trán, thái dương và vành tia phải; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc sau tiêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng dưới vỏ, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn não thất bên bên phải (sừng thái dương và sừng chẩm), nghĩ do co kéo. - Không thấy bất thường xoang cạnh mũi ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng thái dương- đỉnh phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật, còn mảnh lưới kim loại che phủ gây xảo ảnh gây hạn chế khảo sát một phần. - Thay đổi nhu mô não bán cầu phải sau phẫu thuật, hiện không thấy hình ảnh gợi ý u còn sót hay tái phát. - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Giãn não thất bên bên phải, nghĩ do co kéo. " }, "35563346 | 25042123": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25042123_35563346/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25042123_35563346/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25042123_35563346/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25042123_35563346/Series_24_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương trán trái, kích thước # 12x13x10mm, tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao vừa trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau; tổn thương gây hiệu ứng khối nhẹ lên xung quanh. - Vùng trung tâm tổn thương có đỉnh Cholin t", "Impression": "Ổ tổn thương nhu mô não trán trái; trên MRS gợi ý tổn thương U (khả năng Glioma)." }, "36058906 | 25057738": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25057738_36058906/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25057738_36058906/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25057738_36058906/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhuyễn não nhỏ vùng vành tia bên trái: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Nốt nhuyễn não nhỏ vùng vành tia bên trái" }, "43832121 | 25296294": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25296294_43832121/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25296294_43832121/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25296294_43832121/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương choán chỗ trong trục thùy trán trái cạnh liềm não, kích thước# 58x36mm.,tín hiệu thấp chủ eyéu T1W, cao không đồng nhất T2W, hạn chế khuếch tán rải rác, thấp rải rác trên Hemo, phù gối thể chai, sau tiêm bắt quang mức độ trung bình xâm lấn qua thùy trán phải, tổn thương ép não thất bên trái, đẩy đường giữa qua trái # 5mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Khối tổn thương choán chỗ trong trục thùy trán trái cạnh liềm não, nghĩ U thần kinh đệm.." }, "35036589 | 23181930": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23181930_35036589/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23181930_35036589/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23181930_35036589/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23181930_35036589/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "T2TSE, Axial FLAIR, Axial T2GRE, Axial DWI/ADC, Coronal T2W, Sagital T1FS+Gd, Axial T1FS+Gd; thấy : - Nhiều nốt bất thường tín hiệu nhu mô não trên và dưới lều, nốt lớn vùng thái dương phải, dmax#14mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc tương phản mạnh, phù não quanh tổn thương. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "U não đa ổ trên và dưới lều nghĩ di căn. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "34456807 | 24312208": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24312208_34456807/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24312208_34456807/Series_12_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24312208_34456807/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24312208_34456807/Series_18_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương nhu mô não vùng hồi trước trung tâm bên trái cạnh đường giữa d#14 mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ không đồng nhất trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, dấu hiệu vành kép trên T2W, không thấp trên xung SWI, bắt quang dạng viền - mịn, màng não vị trí kế cận dày, bắt thuốc tương phản. Tụ dịch cạnh liềm đại não liền kề, dịch hạn chế khuếch tán và bắt thuốc ngoại vi sau tiêm - Tụ dịch dưới màng cứng hai bán cầu lớp mỏng d#2mm, hạn chế khuếch tán, cao trên T1W, thấp trên SWI và cao trên Phase - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bê", "Impression": "- Nốt tổn thương nhu mô não vùng hồi trước trung tâm bên trái kèm tụ dịch liềm đại não kế cận nghĩ áp xe. (giảm kích thước so với phim gần nhất). - Tụ dịch máu dưới màng cứng hai bán cầu lớp mỏng. - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu nghĩ bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ. - Teo nhu mô não trên và dưới lều. - Nang tồn đọng xoang hàm phải." }, "34705077 | 25006277": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25006277_34705077/Series_25_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25006277_34705077/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25006277_34705077/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25006277_34705077/Series_34_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương diện rộng bán cầu trái thuộc vùng phân bố động mạch não trước và động mạch não giữa (bao gồm phần lớn thùy trán, bán phần thùy đỉnh, phần lớn thùy đảo, phần lớn nhân bèo, toàn bộ nhân đuôi) và rải rác thùy trán phải thuộc vùng cấp phân bố của động mạch não trước phải; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap; có xuất huyết ở nhân bèo và rải rác ở trán-đỉnh trái, tín hiệu cao trên T1W, T2W, tín hiệu thấp trên GRE; tổn thương ngấm thuốc mạnh dạng hồi não sau tiêm. - Nhồi máu cũ dạng mảng ở chẩm-thái dương trái, vài ổ nhỏ ở trung tâm bán bầu dục hai bên, nhân bèo-bao trong phải; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới diện rộng bán cầu trái thuộc vùng phân bố động mạch não trước và động mạch não giữa (bao gồm phần lớn thùy trán, bán phần thùy đỉnh, phần lớn thùy đảo, phần lớn nhân bèo, toàn bộ nhân đuôi) và rải rác thùy trán phải thuộc vùng cấp phân bố của động mạch não trước phải; có chuyển dạng xuất huyết ở nhân bèo và trán-đỉnh trái. - Nhồi máu cũ dạng mảng ở chẩm-thái dương trái, vài ổ nhỏ ở trung tâm bán bầu dục hai bên, nhân bèo-bao trong phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34591316 | 24219583": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24219583_34591316/Series_9_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24219583_34591316/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24219583_34591316/Series_10_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24219583_34591316/Series_27_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ trên yên, kích thước # 32x20x15mm (ngang x trước sau x cao), tín hiệu trung gian trên T1W, T2W, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh và khá đồng nhất sau tiêm. Tổn thương liên quan màng não vùng này, có dấu đuôi màng não, đè ép nhẹ vào cuống tuyến yên, ép giao thoa thị giác, đè ép nhẹ nhu mô não lân cận. - Phù nhuyễn não vùng trán hai bên (chủ yến ở trên nền sọ trước), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp/cao trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc kém/không khác biệt so xung quanh, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. - Tuyến yên: Không to, bị đẩy nhẹ xuống dưới, không thấy bất thường tín hiệu. - Vài ổ nhỏ bất thường tí", "Impression": "- Hình ảnh u màng não trên yên, đè ép nhẹ vào cuống tuyến yên và nhu mô não lân cận, ép giao thao thị giác.( giảm nhẹ kích thước so với film cũ). - Phù nhuyễn não vùng trán hai bên (chủ yến ở trên nền sọ trước), nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, theo dõi bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên." }, "43984620 | 24144328": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24144328_43984620/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24144328_43984620/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24144328_43984620/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng hố yên, hố yên rộng, phần mô tuyến yên nằm gọn trong hố yên, hạn chế đánh giá cấu trúc (do không tiêm thuốc tương phản và protocol chưa phù hợp, nếu muốn khảo sát thì đề nghị kết hợp với MRI tuyến yên có tiêm thuốc tương phản). - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng hố yên, hố yên rộng, phần mô tuyến yên nằm gọn trong hố yên, hạn chế đánh giá cấu trúc (do không tiêm thuốc tương phản và protocol chưa phù hợp, nếu muốn khảo sát thì đề nghị kết hợp với MRI tuyến yên có tiêm thuốc tương phản). - Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34662810 | 25003673": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25003673_34662810/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25003673_34662810/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25003673_34662810/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mất tín hiệu động mạch não giữa (PHẢI) đoạn M1, nghĩ hẹp nặng hoặc tắc. - Giảm tín hiệu động mạch não giữa (TRÁI) đoạn M1, nghĩ hẹp trung bình- nặng. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Mất tín hiệu động mạch não giữa (PHẢI) đoạn M1, nghĩ hẹp nặng hoặc tắc. - Giảm tín hiệu động mạch não giữa (TRÁI) đoạn M1, nghĩ hẹp trung bình- nặng. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34382770 | 24305409": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24305409_34382770/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24305409_34382770/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24305409_34382770/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết não vùng trán- thái dương- đỉnh phải d#43x 66 x 41 mm, phù não xung quanh, ép não thất bên, não thất ba, cuống đại não phải và nhu mô não liền kề. tín hiệu thấp trên cả T1W và T2W . Vùng ngoại vi phía trong tổn thương và bao trong phải có mảng và nốt tổn thương hạn chế khuếch tán. - Hố yên trống toàn phần - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy qua trái d#4mm - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Xuất huyết não vùng trán- thái dương- đỉnh phải giai đoạn bán cấp muộn - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43213571 | 25267154": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25267154_43213571/Series_9001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25267154_43213571/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25267154_43213571/Series_8001_t2_space_dark-fluid_sag_cs5_highres.nii.gz", "T1c_path": "MR/25267154_43213571/Series_22001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng tiểu não bên trái, giảm nhẹ rãnh não, tín hiệu cao không đồng nhất dạng sọc trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán rải rác, sau tiêm bắt quang màng mềm. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang hàm bên trái, tắc lỗ thông xoang hàm trái. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "Hình ảnh gợi ý Bệnh Lhermitte-Duclos, chẩn đoán phân biệt Nhồi máu, viêm..." }, "43048578 | 25272366": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25272366_43048578/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25272366_43048578/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25272366_43048578/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Tổn thương choán chỗ vùng xoang hang hai bên- ưu thế bên phải, bao quanh động mạch cảnh trong hai bên, không rõ ranh giới với xoang bướm, cơ thái dương, cơ nâng màn khẩu cái, tổn thương bắt thuốc tương phản mạnh tương đối đồng nhất. - Bên phải xương bản vuông- ưu thế bên phải bờ không rõ, tăng tín hiệu không đồng nhất trên xung PDFS, bắt thuốc tương phản không đồng nhất. - Phù nề các cơ thái dương, cơ nâng màn khẩu cái, cơ dài đầu. - Thanh quản: không phát hiện bất thường hình dạng, không thấy khối quán chỗ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Nang tồn đọng xoang hàm hai bên. - Tụ dịch xoang chũm bên phải. ", "Impression": "- Tổn thương choán chỗ vùng nền sọ, tính chất tổn thương không đặc hiệu, có thể trong các bệnh lý (theo thứ tự nghĩ tới) : 1/ Chordoma xương bản vuông 2/ U màng não 3/ U vòm Đề nghị kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Nang tồn đọng xoang hàm hai bên. - Tụ dịch xoang chũm bên phải. " }, "34796668 | 25010186": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25010186_34796668/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25010186_34796668/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25010186_34796668/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25010186_34796668/Series_17_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Vùng đỉnh trái có tổn thương choán chỗ d# 23x26mm, bên trong có dịch và máu, bắt thuốc tương phản dạng viền, nốt, phù não xung quanh, tăng tín hiệu trung tâm+ giảm ngoại vi trên T2TSE, giảm tín hiệu trung tâm+ tăng tín hiệu ngoại vi trên FLAIR, đen trên HEMO, không hạn chế khuếch tán vùng trung tâm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nghĩ U não vùng đỉnh trái có hoại tử và xuất huyết trung tâm, khả năng di căn." }, "44108525 | 25298255": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25298255_44108525/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25298255_44108525/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25298255_44108525/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25298255_44108525/Series_26001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu dạng nốt/mảng/dải rải rác trong nhu mô vùng trên và dưới lều hai bên, lớn nhất ở tiểu não trái #17x15 mm, phân bố ở vỏ não, dưới vỏ, chất trắng, ranh giới trắng-xam, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. Trên MRI phổ (Cr2#3,9 ppm, Cho # 3,2ppm, Cr1 # 3,0 ppm, NAA # 2,0 ppm, Lipid # 1,33 ppm): Ổ ở đầu nhân đuôi phải có Cr2=23,6, Cho=51,4, Cr1=41,4, NAA=22,65, Lipid=1,08 ; ổ ở tiểu não cạnh lều tiểu não có Cr2=30,7, Cho=86,9, Cr1=42,6, NAA=16,61, Lipid=1,64; ổ ở cạnh sừng trán não thất bên bên bên phải Cr2=48,1, Cho=89,1, Cr1=55,6, NAA=35,65; nhu mô não bình th", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não dạng nốt/mảng/dải rải rác trong nhu mô vùng trên và dưới lều hai bên; trên MRS nghĩ đến U lympho nguyên phát hệ thần kinh trung ương (Primary CNS Lymphoma – PCNSL). Chẩn đoán phân biệt: Tổn thương hủy Myelin. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng." }, "43843817 | 25280173": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25280173_43843817/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25280173_43843817/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25280173_43843817/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25280173_43843817/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Máu tự dưới màng cứng bán cầu trái giai đoạn bán cấp, chỗ dày nhất # 23mm, ép não thất bên hai bênm đẩy đường giưã qua phải # 11mm, theo dõi thoát vị não dưới liềm - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "-Máu tự dưới màng cứng bán cầu trái giai đoạn bán cấp, ép não thất bên hai bênm đẩy đường giưã qua phải, theo dõi thoát vị não dưới liềm " }, "35958831 | 25054586": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25054586_35958831/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25054586_35958831/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25054586_35958831/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương nhu mô não thùy chẩm phải liên quan cả chất trắng và chất xám theo vùng phân bố mạch máu não, KT#20x50mm, hạn chế khuyếch tán, tín hiệu cao trên DWI-T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE-ADC. - Nốt tổn thương vùng thái dương trái kt#10x14mm, tín hiệu cao không đồng nhất trên DWI-T2TSE-FLAIR , bờ giới hạn rõ, có hiệu ứng khối, không có hạn chế khuếch tán và xuất huyết./ - Tổn thương cũ vùng vành tia phải co kéo lân cận - Cấu trúc đường giữa đẩy qua phải d#7mm - Hệ thống náo thất giãn. Não thất bên bên phải kích thước lớn hơn bên trái - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh hướng đến nhồi máu não cấp vùng thùy chẩm phải. - Tổn thương cũ vùng vành tia phải co kéo lân cận - Cấu trúc đường giữa đẩy qua phải d#7mm - Hệ thống náo thất giãn. Não thất bên bên phải kích thước lớn hơn bên trái. - Nốt tổn thương vùng thái dương trái theo dõi U/ đề nghị kết hợp tiêm thuốc tương phản " }, "44097162 | 25299172": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25299172_44097162/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25299172_44097162/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25299172_44097162/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25299172_44097162/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu ngoài trục vùng tiểu não phải d#15x26mm, tín hiệu trung gian trên T1W, thấp không đồng nhất trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADCmap, thấp trên HEMO, ngấm thuốc mạnh tương đối đồng nhất, liên quan màng cứng vùng mặt trong xương đá phải - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Theo dõi u màng não vùng tiểu não phải, sát mặt trong xương đá phải " }, "34325903 | 19110651": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/19110651_34325903/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/19110651_34325903/Series_14_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/19110651_34325903/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/19110651_34325903/Series_20_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng tuyến tùng phát triển ra trước vào não thất III, bao gồm mô đặc ngấm thuốc và các nang nhỏ, bờ đa cung kích thước 17x31x22mm (ngangx trước-sau xcao), tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, ngấm thuốc sau tiêm, tổn thương chèn ép đồi thị hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật xương trán (PHẢI). - Tổn thương cũ dạng đường thùy trán (PHẢI) nghĩ thay đổi sau điều trị. - Dày niêm mạc tụ dịch các xoang cạnh mũi, xoang bướm hai bên.", "Impression": "- U tuyến tùng (đã biết). Hiện còn mô u phát triển vào não thất III, tổn thương chèn ép đồi thị hai bên. - Dấu phẫu thuật xương trán (PHẢI). - Tổn thương cũ dạng đường thùy trán (PHẢI) nghĩ thay đổi sau điều trị. - Không thấy tắc nghẽn hệ thống não thất trên và dưới lều. - Dày niêm mạc tụ dịch các xoang cạnh mũi, xoang bướm hai bên. " }, "34405300 | 24315652": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24315652_34405300/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24315652_34405300/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24315652_34405300/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24315652_34405300/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu đối xứng ở nhân bèo, đầu nhân đuôi, bao trong-bao ngoài, thùy đảo hai bên: tín hiệu cao trên T2W, FLAIR và thấp trên T1W, không hạn chế khuếch tán, không xuất huyết, ngấn thuốc sau tiêm . - Tăng bắt thuốc màng mềm trên và dưới lều. - Bất thường tín hiệu dạng nốt trong đám rối màng mạch não thất bên hai bên, hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu đối xứng ở nhân bèo, đầu nhân đuôi, bao trong-bao ngoài, thùy đảo hai bên; nghĩ bệnh não do nhiễm độc - chuyển hóa, viêm não... - Tăng bắt thuốc màng mềm trên và dưới lều, nghĩ đến viêm. - Theo dõi u hạt vàng đám rối màng mạch não thất bên hai bên - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43159510 | 25276397": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25276397_43159510/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25276397_43159510/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25276397_43159510/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25276397_43159510/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Khối choán chỗ thuộc não thất IV d# 19x27mm, giảm nhẹ tín hiệu trên T1TSE, tăng tín hiệu trên T1TSE, tín hiệu trung gian trên FLAIR, không đen trên HEMO, hạn chế khuếch tán, bắt thuốc mạnh sau tiêm thuốc tương phản; tổn thương chưa gây giãn não thất III và não thất bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "U não thất IV, nghĩ Medullloblastoma (CĐPB: Ependynoma, u thứ phát)." }, "34985434 | 25014558": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25014558_34985434/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014558_34985434/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25014558_34985434/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Băt thuốc màng mềm nhẹ vùng trên lều ( giảm mức độ so với lần chụp trước), - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Tụ dịch sừng chẩm não thất bên hai bên, dịch hạn chế khuếch tán ( giảm kích thước so với lần chụp trước). - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Băt thuốc màng mềm nhẹ vùng trên lều ( giảm mức độ so với lần chụp trước), - Tụ dịch sừng chẩm não thất bên hai bên, dịch hạn chế khuếch tán ( giảm kích thước so với lần chụp trước). => Hình ảnh tổn thương cải thiện so với lần chụp trước, xin kết hợp lâm sàng. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35953953 | 25054475": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25054475_35953953/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25054475_35953953/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25054475_35953953/Series_10_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết dưới nhện các rãnh vỏ não trên lều, bể quanh cầu não, bể cuống tiểu não, xuất huyết toàn bộ hệ thống não thất. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn sừng thái dương não thất bên hai bên d#5mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Xuất huyết dưới nhện các rãnh vỏ não trên lều, bể quanh cầu não, bể cuống tiểu não, xuất huyết toàn bộ hệ thống não thất. - Giãn sừng thái dương não thất bên hai bên d#5mm. " }, "35455403 | 24143322": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24143322_35455403/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24143322_35455403/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24143322_35455403/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24143322_35455403/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt nhỏ bất thường tín hiệu nhu mô vùng trán phải, bắt thuốc mạnh d#3mm - Nốt bất thường tín hiệu vùng nhân bèo- vành tia phải d#5x10mm, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) ,bắt thuốc kém sau tiêm - Phù nhẹ tủy xương sọ vùng chẩm phải. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt nhỏ bất thường tín hiệu nhu mô vùng trán phải, theo dõi thứ phát. - Nốt bất thường tín hiệu vùng nhân bèo- vành tia phải, nghĩ tổn thương cũ. - Phù nhẹ tủy xương sọ vùng chẩm phải. Xin kết hợp xạ hình xương " }, "43246242 | 25279187": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25279187_43246242/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25279187_43246242/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25279187_43246242/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều cấu trúc tương đương tín hiệu dịch não tủy vùng trán trái,, không hạn chế khếch tán nghĩ do tổn thương não cũ - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang trái 4mm. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Mảnh ghép xương sọ bán cầu trái gây xảo ảnh vùng chụp. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhiều cấu trúc tương đương tín hiệu dịch não tủy vùng trán trái,, không hạn chế khếch tán nghĩ do tổn thương não cũ - Mảnh ghép xương sọ bán cầu trái gây xảo ảnh vùng chụp. " }, "43327226 | 25280939": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25280939_43327226/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25280939_43327226/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25280939_43327226/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25280939_43327226/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Màng mềm vùng trán đỉnh hai bên tăng nhẹ tín hiệu trên T2W và FLAIR, không rõ hạn chế khuếch tán, sau tiêm ngấm thuốc nhẹ, chưa loại trừ do viêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày thành xoang trán, xoang sàng hai bên, ngấm thuốc sau tiêm nghĩ do viêm.", "Impression": "- Màng mềm vùng trán đỉnh hai bên tăng nhẹ tín hiệu trên T2W và FLAIR, không rõ hạn chế khuếch tán, sau tiêm ngấm thuốc nhẹ, chưa loại trừ do viêm. - Dày thành xoang trán, xoang sàng hai bên, ngấm thuốc sau tiêm nghĩ do viêm. " }, "35841731 | 24157567": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24157567_35841731/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24157567_35841731/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24157567_35841731/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24157567_35841731/Series_17_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tụ máu ở đồi thì bên phải d# 21x16x12mm, tín hiệu thấp trên T2*, tín hiệu ngoại vi cao trên T1W, trung tâm cao trên T2W, phù nề xung quanh, hạn chế khuếch tán, không rõ tính chất bắt thuốc (do cao sẵn trên T1W) - Tụ máu trong sừng chẩm não thất bên hai bên - Xuất huyết cũ đồi thị trái - Nốt xuất huyết ở thùy trán bên trái d#7mm, tín hiệu T2W cao - thấp không đồng nhất, dạng bắp nổ - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Ổ tụ máu ở đồi thì bên phải - Tụ máu trong sừng chẩm não thất bên hai bên - Xuất huyết cũ đồi thị trái - Nốt xuất huyết ở thùy trán bên trái; nghĩ cavernoma - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ " }, "35482253 | 22147041": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22147041_35482253/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22147041_35482253/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22147041_35482253/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22147041_35482253/Series_21_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Hồi hải mã hai bên teo nhẹ ( rõ hơn ở bên trái), hồi hãi mã bên trái tăng tín hiệu trên xung PDFS trên xung FLAIR. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Niêm mạc vòm hầu dày cân đối hai bên. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hồi hải mã hai bên teo nhẹ ( rõ hơn ở bên trái), hồi hãi mã bên trái tăng tín hiệu trên xung PDFS trên xung FLAIR, hình ảnh nghĩ phù hợp bệnh cảnh động kinh. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34760093 | 25013299": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25013299_34760093/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25013299_34760093/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25013299_34760093/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương thái dương trái, dạng mảng # 47x88mm, phù xuất huyết não xen kẽ, tín hiệu thấp/trung gian trên T1W, tín hiệu thấp/cao trên T2W, tín hiệu thấp trên GRE. Tổn thương gây hiệu ứng khối, chèn ép não thất bên, ép cuống não cùng bên, thoát vị móc thái dương xuyên lều hướng xuống, đẩy lệch đường giữa sang phải # 6mm. - Bất thường tín hiệu xoang ngang, xoang sigma, tĩnh mạch cảnh trong trái; mất flow void, tín hiệu thấp trên GRE, tín hiệu cao không đồng nhất trên T1W. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Hình ảnh huyết khối xoang ngang, xoang sigma, tĩnh mạch cảnh trong trái; biến chứng phù-xuất huyết não thái dương trái, gây gây hiệu ứng khối, chèn ép não thất bên, ép cuống não cùng bên, thoát vị móc thái dương xuyên lều hướng xuống, đẩy lệch đường giữa sang phải # 6mm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43613708 | 24242588": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24242588_43613708/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24242588_43613708/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24242588_43613708/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24242588_43613708/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt- mảng bắt thuốc tương phản không đồng nhất, giới hạn không rõ vùng nhân bèo- cạnh sừng trán não thất- vùng trán bên trái ( giảm số lượng, kích thước, tính chất bắt thuốc so với film cũ) - Vài nốt bắt thuốc tương phản kém/ không bắt thuốc kích thước nhỏ, giới hạn rõ bờ đều d# 4 mm ( giảm so với film cũ). - Vài ổ nhuyễn não nhân đuôi hai bên nhân bèo- vành tia bên phải. - Màng não vùng trán- thái dương hai bên dày nhẹ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nốt- mảng bắt thuốc tương phản không đồng nhất, giới hạn không rõ vùng nhân bèo- cạnh sừng trán não thất- vùng trán bên trái ( giảm số lượng, kích thước, tính chất bắt thuốc so với film cũ) - Vài nốt bắt thuốc tương phản kém/ không bắt thuốc kích thước nhỏ( giảm so với film cũ). - Vài ổ nhuyễn não nhân đuôi hai bên nhân bèo- vành tia bên phải. - Màng não vùng trán- thái dương hai bên dày nhẹ. " }, "34445733 | 24219813": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24219813_34445733/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24219813_34445733/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24219813_34445733/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24219813_34445733/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Khuyết sọ trán hai bên sau phẫu thuật. - Nhuyễn não trán hai bên, có tạo thành nang dịch (bên phải # 34x21mm và # 21x19mm, bên trái # 30x16mm), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán), không ngấm thuốc sau tiêm; có viền gliosis xung quanh; thoát vị nhẹ não và màng não trán hai bên ra ngoài qua vùng khuyết xương. - Nhuyễn não thái dương hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn nhẹ sừng trán não thất bên hai bên; các não thất không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhuyễn não trán hai bên, có tạo thành nang dịch bên trong; thoát vị nhẹ não và màng não trán hai bên ra ngoài qua vùng khuyết xương. - Nhuyễn não thái dương hai bên. - Khuyết sọ trán hai bên sau phẫu thuật. - Giãn nhẹ sừng trán não thất bên hai bên." }, "42663671 | 25236617": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25236617_42663671/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25236617_42663671/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25236617_42663671/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25236617_42663671/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tụ dịch vùng gối thể chai- đỉnh- chẩm trái hình dạng phân múi, nhiều thùy, kích thước d# 20x33mm, tín hiệu thấp T1W, cao T2W, hạn chế khuếch tán, bắt quang dạng viền, phù não xung quang. - Tụ mủ não thất bên hai bên, giảm tín hiệu trên T1TSE, không đen trên HEMO, hạn chế khuếch tán kèm dày bắt quang thành sừng chẩm não thất hai bên. Chưa ghi nhận giãn não thất. - Dị dạng phát triển tĩnh mạch ( DVA) thùy thái dương phải. - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang phải d# 2mm. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ Áp xe vùng gối thể chai- đỉnh- chẩm trái. Tụ mủ não thất bên hai bên. - Dị dạng phát triển tĩnh mạch ( DVA) thùy thái dương phải. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi. " }, "36057150 | 24177880": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24177880_36057150/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24177880_36057150/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24177880_36057150/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24177880_36057150/Series_19_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Phá hủy xương sọ kèm dày màng não lân cận vùng đỉnh trái. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Phá hủy xương sọ kèm dày màng não lân cận vùng đỉnh trái, nghĩ thứ phát. " }, "43026034 | 25271976": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25271976_43026034/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25271976_43026034/Series_12_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25271976_43026034/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Khảo sát MRI sọ não không tiêm thuốc tương phản, nhiễu ảnh do cử động, sơ bộ thấy: - Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng trán- đỉnh- chẩm- trung tâm bán bầu dục- nhân bèo phải, tín hiệu cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũ, chủ yếu xoang hàm phải.", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới bán cầu phải (như mô tả) - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũ, chủ yếu xoang hàm phải. " }, "34883293 | 25017373": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25017373_34883293/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25017373_34883293/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25017373_34883293/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25017373_34883293/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối choán ch ỗ nghi ngoài trục vùng trán, tương ứng vị trí rãnh khứu d#50x50x30mm, giới hạn rõ, hạn chế khuếch tán, tín hiệu trung gian trên T1W, T2W, ngấm thuốc mạnh đồng nh ất kèm dấu đuôi màng cứng, đè ép nhu mô thùy trán - gối thể chai – giao thoa thị giác- đ ộng mạch não trước lân cận và g ây phù não xung quanh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý u màng não vùng rãnh khứu (Olfactory groove meningioma), gây phù não xung quanh và chèn ép các cấu trúc lân cận (như mô tả) " }, "42942300 | 25220029": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25220029_42942300/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25220029_42942300/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25220029_42942300/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Rộng các rãnh não bán cầu hai bên. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nghi tụ dịch khu trú ngách xoang hàm bên trái. - Theo dõi tăng kích thước tuyến yên d# 11 x 17 mm ( xảo ảnh chuyển động, hạn chế khảo sát). ", "Impression": "- Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2)/ Teo não GCA 1-2. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch khu trú ngách xoang hàm bên trái. - Theo dõi tăng kích thước tuyến yên ( xảo ảnh chuyển động, hạn chế khảo sát). ( BỆNH NHÂN KHÔNG GIỮ ĐƯỢC YÊN TRONG QUÁ TRÌNH CHỤP, TẠO XẢO ẢNH CHUYỂN ĐỘNG, HẠN CHẾ KHẢO SÁT). " }, "34904627 | 24064120": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24064120_34904627/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24064120_34904627/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24064120_34904627/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24064120_34904627/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu vùng thái dương trái d#12x9mm, xuất huyết bên trong, phù não rộng xung quanh, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất - Tổn thương mảng bất thường tín hiệu vùng vòm hầu lệch trái (kích thước # 41x53mm), ranh giới kém rõ, xâm lấn xương bản vuông, xương đá, xoang bướm, cơ chân bướm- hàm trong, cơ dài đầu, khoang cảnh trái và nhu mô- màng não vùng tiểu não- thái dương bên trái vị trí kế cận; tín hiệu cao trên STIR và T2FS, thấp trên T1W, hạn chế khuếch tán mạnh, bắt thuốc mạnh đồng nhất sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang", "Impression": "- Hình ảnh K vòm hầu trái (đã biết), xâm lấn rộng xung quanh (như mô tả) - Nốt bất thường tín hiệu thái dương trái, xuất huyết bên trong, phù não rộng xung quanh; nghĩ di căn - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoag hàm hai bên, hệ xoang sàng, xoang bướm, xoang chũm trái. " }, "34828839 | 25014622": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014622_34828839/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25014622_34828839/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014622_34828839/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25014622_34828839/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương thái dương phải, tín hiệu thấp/cao trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp/cao trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc, nghĩ ổ dập não xuất huyết. - Vài ổ bất thường tín hiệu trán hai bên, bán cầu tiểu não trái; tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên GRE, không ngấm thuốc, nghĩ ổ dập não. - Lớp bất thường nội sọ thái dương phải, tín hiệu thấp/cao trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp/cao trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc, nghĩ tụ máu (không rõ khoang). - Tụ dịch dưới màng cứng hai bán cầu, bên phải # mm, bên trái # mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu cao nhẹ trên FLAIR. - Cấu trúc đường giữa không ", "Impression": "- Ổ tổn thương thái dương phải, nghĩ ổ dập não xuất huyết. - Vài ổ bất thường tín hiệu trán hai bên, bán cầu tiểu não trái; nghĩ ổ dập não. - Lớp bất thường nội sọ thái dương phải, nghĩ tụ máu giai đoạn bán cấp (không rõ khoang). - Tụ dịch dưới màng cứng hai bán cầu. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm trái" }, "43124513 | 25242549": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25242549_43124513/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25242549_43124513/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25242549_43124513/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25242549_43124513/Series_12_t1_mprage_fs_sag_POST_GADO.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nhu mô não vùng thái dương- thùy đảo- thùy đảo, nhân bèo- đồi thị bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, phù mô não xung quanh, đè ép não thất cùng bên, đẩy đường giữa sang trái d# 8 mm. Có vài cấu trúc bất thường tín hiệu khu trúc vùng thái dương, cạnh lồi thể chai bên phải, tiểu não trái dmax # 24 x 23 mm tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp trên T2W, trung gian trên STIR , thấp nhẹ trên xung Hemo, hạn chế khuếch tán vùng trung tâm khối choán chỗ vùng thái dương, ngấm thuốc mạnh sau tiêm. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương não đa ổ nghĩ u thứ phát (CĐPB: GBM đa ổ). - Đường giữa bị đẩy lệch sang trái 8mm. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43376570 | 25204849": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25204849_43376570/Series_9001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25204849_43376570/Series_8001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25204849_43376570/Series_7001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25204849_43376570/Series_18001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương phù não lan tỏa trên và dưới lều ( chủ yếu trên lều), sau tiêm bắt quang màng mềm lan tỏa và bắt quang nhu mô não dạng nốt thùy đỉnh- trán hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương phù não lan tỏa trên và dưới lều ( chủ yếu trên lều), sau tiêm bắt quang màng mềm lan tỏa và bắt quang nhu mô não dạng nốt thùy đỉnh- trán hai bên, theo dõi viêm não- màng não. " }, "34954651 | 24271945": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24271945_34954651/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24271945_34954651/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24271945_34954651/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24271945_34954651/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài cấu trúc dạng nang vùng dưới lều - vùng tiểu não bên trái dmax # 30 x 37 mm, dịch tín hiệu không đồng nhất, bắt quang thành, có vị trí thành không đều tín hiệu thấp trên T1W cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không thấp trên xung Hemo. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tụ dịch vị trí vòi Eustache bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR d# 11 x 7 mm. ", "Impression": "- Vài cấu trúc dạng nang vùng dưới lều - vùng tiểu não bên trái theo dõi tổn thương thứ phát dạng nang. " }, "34454300 | 25005094": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25005094_34454300/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25005094_34454300/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005094_34454300/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt xuất huyết cũ vùng nhân bèo - vành tia trái d#8mm, thấp trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang hàm trái - xoang bướm - Nốt dạng nang tuyến mang tai trái, không hạn chế khuếch tán d#17x13mm", "Impression": "- Nốt xuất huyết cũ vùng nhân bèo - vành tia trái - Nốt dạng nang tuyến mang tai trái. Xin kết hợp siêu âm đánh giá - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang hàm trái - xoang bướm " }, "34458211 | 25001822": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25001822_34458211/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25001822_34458211/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25001822_34458211/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở chi sau bao trong trái, bao ngoài-thái dương hai bên, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Giãn hệ thống não thất, bề rộng não thất ba # 10 mm, bề rộng sừng thái dương phải # 7mm, bề rộng sừng thái dương trái # 7 mm, chỉ số Evans # 42/135 # 0,31 . Không thấy bất thường tín hiệu trong não thất. - Dày và tăng ngấm thuốc màng mềm lan tỏa trên và dưới lều hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ n", "Impression": "- Hình ảnh viêm màng não (theo dõi do lao). - Giãn hệ thống não thất, chỉ số Evans # 0,31. - Tổn thương dạng mảng ở chi sau bao trong trái, bao ngoài-thái dương hai bên, nghĩ nhồi máu mới. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35280503 | 25033497": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25033497_35280503/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25033497_35280503/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25033497_35280503/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ tổn thương rải rác vùng trán và chẩm trái, tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm tín hiệu trên ADC map). - Nhồi máu cũ vành bao trong- vành tia phải và đỉnh trái, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Nhồi máu mới rải rác vùng trán, chẩm trái. Nhồi máu cũ vành bao trong- vành tia phải và đỉnh trái." }, "34333112 | 25001822": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25001822_34333112/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25001822_34333112/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25001822_34333112/Series_6_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25001822_34333112/Series_18_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác có nhiều nốt nhỏ tăng tín hiệu rải rác bán cầu bên trái và thái dương bên phải d# 3-4 mm trên xung T2W, FLAIR, bắt thuốc tương phản nhẹ sau tiêm. - Tăng nhẹ đậm độ nhu mô não vùng trán- thái dương- đỉnh trái trên xung T2W, FLAIR. - Các rãnh não vùng tiểu não, rải rác bán cầu não bên trái tăng mạnh tín hiệu trên xung FLAIR sau tiêm. - Một số rãnh não vùng thái dương bên phải tăng tín hiệu trên xung FLAIR sau tiêm. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Cấu trúc bất thường tín hiệu xương sọ vùng thái dương - đỉnh phải tín hiệu thấp trên T1W ,cao không đồng nhất trên T2W, cao trên FLAIR tính chất không đặc hiệu nghĩ tổn thương lành tính. - Dày niêm", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ viêm não- màng não hai bán cầu, ưu thế bên trái. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Dày niêm mạc xoang chũm bên trái. " }, "43893210 | 25271018": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25271018_43893210/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25271018_43893210/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25271018_43893210/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25271018_43893210/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm trái - Ghi nhận dây V phải đoạn trước cầu não giảm nhẹ kích thước và tiếp xúc với nhánh động mạch tiểu não trước dưới phải ", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều - Ghi nhận dây V phải đoạn trước cầu não giảm nhẹ kích thước và tiếp xúc với nhánh động mạch tiểu não trước dưới phải; nghĩ xung đột mạch máu-thần kinh( xin kết hợp lâm sàng) - Dày niêm mạc xoang hàm trái " }, "34373374 | 24151091": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24151091_34373374/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24151091_34373374/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24151091_34373374/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24151091_34373374/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường phát triển tĩnh mạch (DVA) ở bán cầu tiểu não phải, với tĩnh mạch trung tâm # 4mm, các tĩnh mạch ngoại vi hợp lưu như hình dạng đầu sứa. - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh DVA bán cầu tiểu não phải. " }, "35971135 | 25054970": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25054970_35971135/Series_13_t1_mprage_sag_p2.nii.gz", "T2_path": "MR/25054970_35971135/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25054970_35971135/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ bất thường rải rác quanh não thất bên hai bên, dạng mảng nhỏ/nốt, tín hiệu ngang với chất xám trên các chuỗi xung. - Nang màng nhện hố sau hai bên, bên phải # 38x16x60mm, bên trái # 60x13x41mm, tín hiệu nang với dịch não tủy, ép nhưng không làm thay đổi tín hiệu nhu mô não lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh lạc chỗ chất xám quanh não thất bên hai bên. - Nang màng nhện hố sau hai bên." }, "43448220 | 22141619": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22141619_43448220/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/22141619_43448220/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22141619_43448220/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán cao bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, sáng nhẹ trên Diffusion, thấp nhẹ trên ADC, theo dõi nhồi máu não gần đây. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Tụ ít dịch xoang sàng sau hai bên. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán cao bên phải theo dõi nhồi máu não gần đây, xin kết hợp lâm sàng. - Tụ ít dịch xoang sàng sau hai bên. " }, "35203961 | 24144328": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24144328_35203961/Series_10_t1_tse_sag_3mm.nii.gz", "T2_path": "MR/24144328_35203961/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24144328_35203961/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24144328_35203961/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng hố yên, d# 30x30x32mm, chèn ép các cấu trúc lân cận, tín hiệu cao không đồng nhất trên T2w, cao nhẹ trên T1W , hạn chế khếch tán, sau tiêm ngấm thuốc mạnh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "U Tuyến yên nghĩ macroadenoma." }, "34603824 | 22020990": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22020990_34603824/Series_13_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22020990_34603824/Series_14_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22020990_34603824/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22020990_34603824/Series_20_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Nhuyễn não kèm xuất huyết cũ vùng lồi thể trai, kích thước # 10mm, tín hiệu thấp trên T1W, HEMO, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không ngấm thuốc. - Dày lan tỏa màng não cứng trên lều hai bên và màng não tủy trong ống sống cổ phía trước , tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, ngấm thuốc trung bình và đồng nhất. - Nốt vi xuất huyết cũ vùng nhân bèo trái, tín hiệu thấp trên HEMO - Ghi nhận giãn các xoang tĩnh mạch, thể chai rủ xuống nhẹ - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Có hình ảnh dẫn lưu não thất bên. Ca", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nhuyễn não kèm xuất huyết cũ lồi thể trai. Nốt vi xuất huyết cũ vùng nhân bèo trái - Dày lan tỏa màng não trên lều hai bên và trong ống sống cổ phía trước kèm giãn các xoang tĩnh mạch, thể chai rủ xuống nhẹ ; chưa loại trừ giảm áp lực nội sọ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Thay đổi xương sọ đỉnh trái sau phẫu thuật. Có hình ảnh dẫn lưu não thất bên - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ T7/2024 " }, "42789544 | 25259064": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25259064_42789544/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25259064_42789544/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25259064_42789544/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết dưới nhện vùng đỉnh bên phải. - Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang ngang - Sigma bên phải giai đoạn bán cấp muôn tín hiệu cao trên T1W, T2W. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Xuất huyết dưới nhện vùng đỉnh bên phải. - Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang ngang - Sigma bên phải giai đoạn bán cấp muôn tín hiệu cao. " }, "43398292 | 25282057": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25282057_43398292/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25282057_43398292/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25282057_43398292/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25282057_43398292/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật trán phải; khuyết xương, dày nhẹ màng não, nhuyễn/teo não, thay thế tổ chức não bằng dịch não tủy, tăng sinh thần kinh đệm xung quanh, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc kém hơn nhu mô não xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Mảng bất thường tín hiệu tủy xương đỉnh trái, tín hiệu cao nhẹ trên T2W, FLAIR, ngấm thuốc mạnh sau tiêm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dị", "Impression": "- Dấu phẫu thuật trán phải; khuyết xương, dày nhẹ màng não, nhuyễn/teo não, thay thế tổ chức não bằng dịch não tủy, tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với lâm sàng, phim cũ và lần chụp tiếp theo để đánh giá thêm. - Mảng bất thường tín hiệu tủy xương đỉnh trái, chưa rõ bản chất (thay đổi sau phẫu thuật, chấn thương, di căn,...). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm hai bên, khí bào chũm hai bên." }, "34768481 | 23155843": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23155843_34768481/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23155843_34768481/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23155843_34768481/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, tín hiệu thấp trên trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều, chủ yếu vùng trán - thái dương rộng và sâu đối xứng hai bên - Não thất bên hai bên ,não thất ba giãn nhẹ do co kéo bởi giảm thể tích não - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang sàng ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ teo não người già (GCA 2) - Vài ổ bất thường tín hiệu dạng nốt trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang sàng" }, "35321528 | 25034232": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25034232_35321528/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25034232_35321528/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25034232_35321528/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25034232_35321528/Series_22_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu hồi trức trung tâm bên trái đĩa đệm 20 x 28 x 30 mm tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, viền tín hiệu thấp trên xung Hemo, hạn chế khuếch tán một phần, bắt thuốc tương phản dạng viền. - Nốt bất thường tín hiệu vùng đỉnh trái d# 13 x 18 mm tín hiệu cao trên T1W, T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, hạn chế đánh giá tính chất bắt quang do cao sẵn trên T1W. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Thay đổi cấu trúc xương sọ vùng trán- đỉnh bên trái sau phẫu thuật. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U vùng trán trái đã phẫu thuật vi phẫu lấy u, ghi nhận vài cấu trúc dạng nang dịch ( nghĩ dịch máu giai đoạn bán cấp muộn) vị trí vùng phẫu thuật, hiện tại hạn chế đánh giá còn mô u nếu có, đề nghị chụp theo dõi sau 3-6 tháng./ Phù mô não vùng trán- đỉnh bên trái. " }, "43988196 | 25301053": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25301053_43988196/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25301053_43988196/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25301053_43988196/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu cũ diện rộng vùng nhân bèo- trán- đỉnh phải, giảm tín hiệu trên T1TSE, FLAIR tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Mất tín hiệu dòng chảy động mạch cảnh trong phải đoan trong xoang hang.", "Impression": "- Nhồi máu cũ diện rộng vùng nhân bèo- trán- đỉnh phải. Mất tín hiệu dòng chảy động mạch cảnh trong phải đoan trong xoang hang." }, "43599403 | 16017431": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/16017431_43599403/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/16017431_43599403/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/16017431_43599403/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/16017431_43599403/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "U màng não trán phải đã phẫu thuật hiện ghi nhận tổn thương cũ, vài ổ nhuyễn não dịch hóa vùng trán phải. - Tổn thương choán chỗ ngoài trục hố trên yên bên phải d# 14 x 12 x 17 mm bắt thuốc tương phản đồng nhất nghĩ còn mô u. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " U màng não trán phải đã phẫu thuật hiện ghi nhận tổn thương cũ, vài ổ nhuyễn não dịch hóa vùng trán phải. Tổn thương choán chỗ ngoài trục vị trí hố trên yên bên phải nghĩ u màng não, ép nhẹ bên phải giao thoa thị giác. " }, "34547231 | 23018866": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23018866_34547231/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23018866_34547231/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23018866_34547231/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23018866_34547231/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương ở trán trái # 13x12mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp nhẹ không đều trên GRE, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não vừa-nhiều xung quanh. - Khối tổn thương ở đỉnh hai bên # 5mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp nhẹ không đều trên GRE, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não nhẹ xung quanh. Ổ tổn thương tương tự ở chẩm trái # 5mm. - Dày và ngấm thuốc mạnh màng não mềm lan tỏa, dày không đều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương não đa ổ kèm dày ngấm thuốc màng mềm nghĩ thứ phát (Giảm kích thước so với film cũ). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34918299 | 24302011": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24302011_34918299/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24302011_34918299/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24302011_34918299/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết não vùng trán hai bên (bên trái, d#70x35x65mm ; bên phải d#20x15x20mm), giai đoạn bán cấp, phù não xung quanh - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang phải d#5mm - Tràn máu sừng chẩm não thất bên hai bên, não thất III, IV - Tụ dịch dịch liềm não lớp dày d#6mm - Giãn hệ thống não thất, Evans#0.37, bề rộng não thất III d#15mm - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng. Tụ dịch bào chủm phải", "Impression": "- Xuất huyết não vùng trán hai bên (bên trái, d#70x35x65mm ; bên phải d#20x15x20mm), giai đoạn bán cấp, phù não xung quanh - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang phải d#5mm - Tràn máu sừng chẩm não thất bên hai bên, não thất III, IV - Tụ dịch dịch liềm não lớp dày d#6mm - Giãn hệ thống não thất, Evans#0.37, bề rộng não thất III d#15mm - Dày niêm mạc xoang sàng " }, "43611295 | 15068131": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/15068131_43611295/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/15068131_43611295/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/15068131_43611295/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/15068131_43611295/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt tổn thương nhu mô não trên và dưới lều hai bên, #10x9mm, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất, phù não xung quanh - Hai ổ tổn thương trong hốc mắt phải, nằm ngoài nón, ngấm thuốc mạnh sau tiêm d#22x15mm, chèn ép các cơ vận nhãn liền kề - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Nốt tổn thương xương sọ đỉnh trái #11mm, ngấm thuốc mạnh - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Theo dõi di căn nhu mô não trên và dưới lều hai bên và di căn hốc mắt phải. - Nốt tổn thương xương sọ đỉnh trái, theo dõi di căn. " }, "35713225 | 25045968": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25045968_35713225/Series_10_t1_mprage_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25045968_35713225/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25045968_35713225/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25045968_35713225/Series_13_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương cuống não kích thước 20x16x20mm, ranh giới rõ, bờ không đều, sau tiêm bắt quang mạnh kèm phù não quanh tổn thương - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "U cuống não nghĩ Glioma." }, "35175599 | 25030280": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25030280_35175599/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25030280_35175599/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25030280_35175599/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Tồn tại khoang vách trong suốt - Ghi nhận hố yên trống - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất giãn cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm phải", "Impression": "- Teo nhu mô não trên và dưới lều (GCA 3) - Tồn tại khoang vách trong suốt - Ghi nhận hố yên trống - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm phải " }, "35696242 | 21010783": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21010783_35696242/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/21010783_35696242/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21010783_35696242/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21010783_35696242/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ vùng chẩm, thay đổi xương sọ và mô mềm tương ứng, thâm nhiễm nhẹ xung quanh, không ghi nhận mô bắt quang/ hạn chế khuếch tán bất thường - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng chẩm, thay đổi xương sọ và mô mềm tương ứng, thâm nhiễm nhẹ xung quanh, không ghi nhận mô bắt quang/ hạn chế khuếch tán bất thường" }, "35012140 | 25023202": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25023202_35012140/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25023202_35012140/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25023202_35012140/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu trong các rãnh cuộn não vùng trán đỉnh phải và trán trái, tín hiệu thấp trên T1W , T2W và Hemo nghĩ do xuất huyết cũ - Nhiều nốt tín hiệu thấp trên cả T1W , T2W và hemo rải rác hai bên abns cầu d# 10mm, không hạn chế khuêch tán, theo nói nốt xuất huyết cũ ( phân biệt nốt vôi hóa) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn não thất bên hai bên, sừng chẩm não thất bên hai bên d# 20mm - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade II) - Bất thường tín hiệu trong các rãnh cuộn não vùng trán đỉnh phải và trán trái, tín hiệu thấp trên T1W , T2W và Hemo nghĩ do xuất huyết cũ - Nhiều nốt tín hiệu thấp trên cả T1W , T2W và hemo rải rác hai bên abns cầu d# 10mm, không hạn chế khuêch tán, theo nói nốt xuất huyết cũ ( phân biệt nốt vôi hóa) - Giãn não thất bên hai bên, sừng chẩm não thất bên hai bên . " }, "43627710 | 25243204": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25243204_43627710/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25243204_43627710/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25243204_43627710/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso_post.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng đỉnh-chẩm phải và thể chai hai bên, giới hạn kém rõ, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ, không đen trên HEMO; ngấm thuốc viền sau tiêm - Tụ ít máu dưới màng cứng vùng đỉnh phải #5mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương nhu mô vùng đỉnh-chẩm phải và thể chai hai bên, phù hợp u thần kinh đệm kèm các thay đổi sau điều trị (giảm so với phim cũ T9/2025) - Tụ ít máu dưới màng cứng vùng đỉnh phải #5mm " }, "34442473 | 23213227": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23213227_34442473/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23213227_34442473/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23213227_34442473/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23213227_34442473/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bắt thuốc nhu mô thùy trán cao trái có xuất huyết rải rác bên trong. - Dày kèm bắt thuốc màng mềm lan tỏa trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Não thất bên hai bên giãn nhẹ Evans# 0.32, não thất III # 11mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Bệnh nhân rung nhiều xảo ảnh hạn chế đánh giá tổn thương.", "Impression": "Tổn thương não và màng não nghĩ 1/ Thứ phát, 2/ Viêm nhiễm. Xin kết hợp lâm sàng + xét nghiệm khác. Não thất bên hai bên giãn nhẹ. Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. (Bệnh nhân rung nhiều xảo ảnh hạn chế đánh giá tổn thương)." }, "34487308 | 25005860": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25005860_34487308/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25005860_34487308/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005860_34487308/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25005860_34487308/Series_28_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tu dịch dưới màng cứng ở 2 bên bán cầu đại não d#6.5mm: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W,T2GRE=> theo dõi xuất huyết não giai đoạn muộn - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "-Tu dịch dưới màng cứng ở 2 bên bán cầu đại não, theo dõi xuất huyết não giai đoạn muộn " }, "35147531 | 25029178": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25029178_35147531/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25029178_35147531/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25029178_35147531/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25029178_35147531/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Dày màng cứng, tăng ngấm thuốc màng mềm và các rãnh vỏ não trên FLAIR, chủ yếu bán cầu (TRÁI), nghĩ viêm màng não. - Phù nề, tăng ngấm thuốc cơ chân bướm trong hai bên. * Chi tiết khác: Bất thường tín hiệu vòm hầu, xương bản vuông tín hiệu trung gian trên T1W, thấp trên T2W, hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh sau tiêm.", "Impression": "- Dày màng cứng, tăng ngấm thuốc màng mềm và các rãnh vỏ não trên FLAIR, chủ yếu bán cầu (TRÁI), nghĩ viêm màng não. Đề nghị kết hợp lâm sàng. - Khối bất thường tín hiệu vòm hầu, xương bản vuông, nghĩ K vòm. - Phù nề, tăng ngấm thuốc cơ chân bướm trong hai bên." }, "35269069 | 22008075": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22008075_35269069/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22008075_35269069/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22008075_35269069/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22008075_35269069/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Hình chụp MRI sọ não có tiêm thuốc tương phản với các chuỗi xung Axial T1TSE, Axial T2TSE, Axial FLAIR, Axial T2GRE, Axial DWI/ADC, Coronal T2W, Sagital T1FS+Gd 3D (+ tái tạo Coronal), Axial T1FS+Gd; thấy : - Khối choán chỗ trong trục vùng đồi thị bên phải, kích thước # 28 x 48 x 42 mm (ngang x trướ›c sau x cao), cấu trúc không đồng nhất, với nhiều ổ xuất huyết bên trong, tín hiệu hỗn hợp trên T1W, T2W, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc không đồng nhất sau tiêm dạng nốt, dải; tổn thương mở rộng và phát triển hướng vào trong não thất- thể chai - trần não thất tư- cuống đại não phải, gây ép các cấu trúc lân cận (ép não thất bên hai bên, cuống não, hạch nền, đường giữa,thể trai...), phù não xung quanh tổn thương và quanh não thất bên hai bên. - Đường giữa bị đẩy lệch sang trái # 5.6 mm. - Còn dẫn lưu não thất bên bên trái. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Các xoang cạnh mũi không dày, không tụ dịch. ", "Impression": " - Hình ảnh u não vùng đồi thị phải mở rộng vào trong não thất- thể chai - trần não thất tư- cuống đại não phải, theo dõi Glioma, gây ép các cấu trúc lân cận, phù não xung quanh tổn thương và quanh não thất bên hai bên.( Hình ảnh tổn thương ít thay đổi so với lần chụp ngày 21/11/2024/). - Còn dẫn lưu não thất bên bên trái. - Đường giữa bị đẩy lệch sang trái. " }, "34708636 | 14045930": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/14045930_34708636/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/14045930_34708636/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/14045930_34708636/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/14045930_34708636/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ vùng trán- thái dương trái, thay đổ•i xương và mô mềm dướ›i da tương ứng - Nốt bất thường tín hiệu ngoài trục vùng trán trái d#8x14x11mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc mạnh đồ“ng nhất - Mảng bất thường tín hiệu vùng trán trái, thấp trên T1W, HEMO và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa); vỏ não mỏng, teo, biến dạng, co kéo gây giãn lớn sừng trán não thất bên bên trái - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dướ›i vỏ vùng trán hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Không thấy bất thường flow-", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng trán- thái dương trái, thay đổi xương và mô mềm dưới da tương ứng - Nốt bất thường tín hiệu ngoài trục vùng trán trái, bắt thuốc mạnh đồng nhất ; theo dõi u màng não - Mảng tổn thương cũ vùng trán trái, kèm xuất huyết cũ bên trong - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Theo dõi hố yên trống bán phần - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ gần nhất. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá" }, "43475766 | 23197037": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23197037_43475766/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23197037_43475766/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23197037_43475766/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23197037_43475766/Series_14_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương vùng góc cầu tiểu não phải d # 42x26mm, làm rộng ống tai trong, thành phần mô đặc+ nang dịch, tín hiệu thấp T2W, cao không đồng nhất T2W, thấp rải rác trên Hemo, sau tiêm bắt quang mạnh không đồng nhất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hiình ảnh gợi ý U bao dây thần kinh số VIII phải." }, "43824222 | 25294524": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25294524_43824222/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25294524_43824222/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25294524_43824222/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25294524_43824222/Series_22001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương lan tỏa nhu mô não hai bán cầu trên và dưới lều, chủ yếu chất trắng sâu (quanh não thất, trung tâm bán bầu dục, vành tia, bao trong, bao ngoài, đồi thị, cuống đại não, thân não, tiểu não, thể chai), đối xứng hai bên, tăng tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, một số vị trí có hạn chế khuếch tán, không đen trên SWI, không ngấm thuốc sau tiêm - Ổ nhỏ tổn thương cũ vùng lồi thể chai lệch phải d# 6x7mm, giảm tín hiệu trên T1TSE, FLAIR tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, không hạn chế khuếch tán. - Nhiều ổ vi xuất huyết cũ trên và dưới lều hai bên, tín hiệu thấp trên SWI, cao trên Phase - Hố yên trống - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ.", "Impression": "- Tổn thương lan tỏa nhu mô não hai bán cầu trên và dưới lều, chủ yếu chất trắng sâu, các khả năng: 1/ Nhiễm độc- chuyển hóa (bệnh não chất trắng nhiễm độc cấp- acute toxic leukoencephalopathy) 2/ Viêm/ hủy myelin 3/ U thâm nhiễm (ít nghĩ) - Nhiều ổ vi xuất huyết cũ trên và dưới lều hai bên - Ổ tổn thương nhuyễn não cũ vùng lồi thể chai lệch phải - Hố yên trống " }, "42984880 | 25270769": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25270769_42984880/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25270769_42984880/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25270769_42984880/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Ổ tổn thương nhu mô não diện rộng bán cầu (TRÁI), tiểu não (PHẢI) liên quan cả chất trắng và chất xám theo vùng phân bố mạch máu não, hạn chế khuyếch tán, tín hiệu cao trên DWI-T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE-ADC. - Mảng tổn thương thùy đảo (PHẢI), rải rác cầu não có tín hiệu tương đương dịch não tủy trên tất cả các chuỗi xung. có tăng tín hiệu trên FLAIR do thay đổi mô thần kinh đệm quanh các tổn thương (phản ứng gliosis). - Khối bất thường tín hiệu ngoài trục góc cầu tiểu não (PHẢI) d#10x8mm, đồng tín hiệu trên T1W, tín hiệu thấp trên T2W. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống na", "Impression": "- Nhồi máu mới diện rộng bán cầu (TRÁI), tiểu não (PHẢI). - Nhồi máu cũ thùy đảo (PHẢI). - Khối ngoài trục góc cầu tiểu não (PHẢI), theo dõi u màng não. - Teo não (GCA 3). " }, "35506506 | 25039311": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25039311_35506506/Series_19_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25039311_35506506/Series_18_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25039311_35506506/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25039311_35506506/Series_23_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng trán bên trái, phù mô não lan rộng xung quanh, bắt thuốc tương phản kém d# 33 x 27 mm dạng viền, phù não chèn ép sừng trán não thất bên trái. - Tổn thương não vùng tiểu não bên phải, rộng rãnh não, có viền gliosis, không bắt thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "-Tổn thương vùng trán trái, tính chất gợi ý ác tính, phù lan rộng mô não xung quanh, đề ép sừng trán não thất bên trái. - Tổn thương vùng tiểu não bên phải nghĩ tổn thương cũ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "35759441 | 25048793": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25048793_35759441/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25048793_35759441/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25048793_35759441/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng xuất huyết cũ bán cầu tiểu não hai bên trên đường giữa, bể củ não sinh tử, dọc liềm não và quanh cầu não. Bên trong có nhiều cấu trúc hình ống giống mạch não tạo thành búi ( nguồn nuôi từ động mạch não sau, tĩnh mạch dẫn lưu về xoang dọc trên). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Mảng xuất huyết cũ bán cầu tiểu não hai bên trên đường giữa, bể củ não sinh tử, dọc liềm não và quanh cầu não. Bên trong có nhiều cấu trúc hình ống giống mạch não tạo thành búi ( nguồn nuôi từ động mạch não sau, tĩnh mạch dẫn lưu về xoang dọc trên), nghĩ AVM biến chứng vỡ gây xuất huyết. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên. " }, "34297338 | 25000737": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25000737_34297338/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25000737_34297338/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25000737_34297338/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ xuất huyết ở cuống tiểu não-hành não trái, kích thước # 7x7x6mm, tín hiệu cao nhẹ trên T1W, tín hiệu thấp trên T2W, không hạn chế khuếch tán, tín hiệu thấp trên GRE, phù não nhẹ tăng tín hiệu trên T2W /FLAIR. - Nhiều nốt xuất huyết rải rác trên và dưới lều hai bên, phân bố ở vỏ não, dưới vỏ, chất trắng sâu (ưu thế ở chất trắng), ổ lớn nhất ở cạnh sừng trán não thất bên bên phải (# 14mm), tín hiệu thấp trên GRE, đồng tín hiệu trên T1W, T2W, ổ ở cạnh não thất bên hai bên và thể trai có tín hiệu thấp không đồng nhất trên T2W. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất", "Impression": "- Ổ xuất huyết ở cuống tiểu não-hành não trái, nghĩ đến giai đoạn bán cấp sớm, phù não nhẹ xung quanh. - Nhiều nốt xuất huyết rải rác trên và dưới lều hai bên, phân bố ở vỏ não, dưới vỏ, chất trắng sâu (ưu thế ở chất trắng), nghĩ đến giai đoạn mạn tính. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch khí bào chũm trái." }, "44040021 | 25302520": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25302520_44040021/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25302520_44040021/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25302520_44040021/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25302520_44040021/Series_25001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tổn thương choán chỗ vùng trong và trên yên, mất phân biệt cấu trúc thùy trước và sau tuyến yên, kích thước tuyến yên d# 29 x 22 x 31 mm (ngang x trước sau x cao). Phía trước bên trái có tổn thương choán chỗ cao không đồng nhất trên T1W, hỗn hợp trên T2W, phần tín hiệu cao tương đương dịch chiếm ưu thế kèm nốt tín hiệu thấp vùng trung tâm lệch phải) d# 23 x 17 mm ( cao x trước sau) do tổn thương cao trên T1W-> hạ", "Impression": "- Tuyến yên lớn nghĩ có vài nang Rathke’s cleft, chẩn đoán phân biệt u dạng nang, chèn ép giao thoa thị giác 2 bên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. Đề nghị kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. " }, "43421595 | 25283758": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25283758_43421595/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25283758_43421595/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25283758_43421595/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng thái dương trong bên phải, tín hiệu thấp trên T1W, FLAIR, cao trên T2W, giới hạn rõ bờ đều d# 6 x 7 mm nghĩ rộng khoang quanh mạch. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng thái dương trong bên phải, nghĩ rộng khoang quanh mạch ( phân biệt tổn thương cũ). " }, "35121608 | 25028390": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25028390_35121608/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25028390_35121608/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25028390_35121608/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương nốt bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương trong trái d# 12 x 10 mm, tín hiệu không đồng nhất, chủ yếu thấp trên T1W và FLAIR, trung tâm cao và ngoại vi thấp trên T2W (dấu bắp nổ và viền hemosiderin), không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADCmap, đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch trong các xoang sàng và xoang hàm hai bên", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý dị dạng tĩnh mạch não dạng hang vùng thái dương trong trái (cavernoma) - Dày niêm mạc kèm tụ dịch trong các xoang sàng và xoang hàm hai bên " }, "34735267 | 25012774": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25012774_34735267/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25012774_34735267/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25012774_34735267/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ỏ hồi sau trung tâm-thái dương trái, ổ nhỏ ở hồi trán giữa và đỉnh phải, dạng mảng và nốt ở bán cầu tiểu não trái, ổ nhỏ ở bán cầu tiểu não phải - hạnh nhân trái - thùy giun tiểu não; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có lưu hợp lưu thành mảng, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thư", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới dạng mảng ỏ hồi sau trung tâm-thái dương trái, ổ nhỏ ở hồi trán giữa và đỉnh phải, dạng mảng và nốt ở bán cầu tiểu não trái, ổ nhỏ ở bán cầu tiểu não phải - hạnh nhân trái - thùy giun tiểu não. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 3, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày niêm mạc xoang hàm trái, hệ xoang sàng." }, "34884142 | 25011720": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25011720_34884142/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25011720_34884142/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25011720_34884142/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc, tụ dịch các xoang cạnh mũi và xoang chũm hai bên. - Phù nề, tụ dịch dưới da đầu vùng đỉnh bên trái tín hiệu thấp trên T1W, FLAIR, cao trên T2W, không thấp trên xung Hemo, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản, bề dày d# 10 mm. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc, tụ dịch các xoang cạnh mũi và xoang chũm hai bên. ( Viêm đa xoang). - Phù nề, tụ dịch dưới da đầu vùng đỉnh bên trái, tính chất dịch không điển hình, xin kết hợp lâm sàng, xét nghiệm cân lâm sàng khác. " }, "35599381 | 23215277": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23215277_35599381/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23215277_35599381/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23215277_35599381/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23215277_35599381/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "U não ( đã biết) vùng đồi thị bên phải đã điều trị, hiện tại ghi nhận tổn thương bắt thuốc tương phản không đồng nhất vùng đồi thị, nhân bèo, vành tia, chất trắng trung tâm bán bầu dục bên phải và trung tâm bán bầu dục bên trái và một phần lồi thể chai ( giảm đáng kể tổn thương thể chai so với lần chụp gần nhất, tổn thương tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ. Tổn thương vùng vùng đồi thị bên phải tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, T2W, FLAIR, thấp trên xung Hemo nghĩ xuất huyết cũ. Phù não lan rộng quanh các vùng tổn thương. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ. - Hệ thốn", "Impression": "- U não ( đã biết) vùng đồi thị bên phải đã điều trị, hiện tại ghi nhận còn mô u vùng đồi thị, nhân bèo, vành tia, chất trắng trung tâm bán bầu dục bên phải và trung tâm bán bầu dục bên trái và một phần lồi thể chai (giảm đáng kể tổn thương thể chai so với lần chụp gần nhất). Phù não lan rộng quanh các vùng tổn thương. - Tổn thương vùng vùng đồi thị bên phải nghĩ xuất huyết cũ. - Đường giữa bị đẩy nhẹ sang trái. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34565113 | 25008057": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25008057_34565113/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25008057_34565113/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25008057_34565113/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc chất trắng, chất xám tầng trên và dưới lều. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Nốt tổn thương nghĩ thuộc thành trên-ngoài ổ mắt bên trái d#17x9mm, giới hạn rõ, tín hiệu trung gian trên T1W, cao trên T2W, không thấp trên SWI, không hạn chế khuếch tán - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Vẹo vách ngăn mũi sang trái.", "Impression": "Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc chất trắng, chất xám tầng trên và dưới lều. Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Vẹo vách ngăn mũi sang trái. Nốt tổn thương nghĩ thuộc thành trên-ngoài ổ mắt bên trái, chưa rõ bản chất. * Xin kết hợp lâm sàng và CT-Scan sọ." }, "34671887 | 22094497": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22094497_34671887/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/22094497_34671887/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22094497_34671887/Series_5_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ghi nhận bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt vùng cầu não, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, không rõ giảm trên ADCmap. - Nốt giảm tín hiệu trên HEMO thùy trán trái, d#5mm, theo dõi tổn thương dạng vi xuất huyết trong bệnh lý tăng huyết áp. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên, xoang bướm và xoang sàng.", "Impression": "- Ghi nhận bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt vùng cầu não, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, không rõ giảm trên ADCmap. Đề nghị kết hợp lâm sàng - Nốt giảm tín hiệu trên HEMO thùy trán trái, theo dĩu tổn thương dạng vi xuất huyết trong bệnh lý tăng huyết áp. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên, xoang bướm và xoang sàng. " }, "42971568 | 25230100": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25230100_42971568/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25230100_42971568/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25230100_42971568/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ dập não xuất huyết vùng trán trái, phù não xung quanh - Nhiều ổ vi xuất huyết não rải rác nhu mô trên và dưới lều hai bên; phù não xung quanh - Xuất huyết dưới nhện rải rác hai bán cầu - Phù não rải rác nhu mô trên và dưới lều hai bên, chủ yếu chất trắng - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Gãy thành xoang hàm trái đã nẹp vít. Phù nề mô mềm vùng trán- gò má- ổ mắt trái - Tụ dịch xoang chũm hai bên. Nang tồn đọng xoang bướm, xoang hàm phải * Nhiễu ảnh do cử động gây hạn chế đánh giá ", "Impression": "- Ổ dập não xuất huyết vùng trán trái, phù não xung quanh - Nhiều ổ vi xuất huyết não rải rác nhu mô trên và dưới lều hai bên; phù não xung quanh; theo dõi tổn thương sợi trục lan tỏa - Xuất huyết dưới nhện rải rác hai bán cầu - Phù não rải rác nhu mô trên và dưới lều hai bên, chủ yếu chất trắng; theo dõi bệnh não chất trắng do nhiễm độc- chuyển hóa (CĐPB: Nhiễm trùng TKTW/ chấn thương...) - Gãy thành xoang hàm trái đã nẹp vít. Phù nề mô mềm vùng trán- gò má- ổ mắt trái - Tụ dịch xoang chũm hai bên. Nang tồn đọng xoang bướm, xoang hàm phải - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35904325 | 25035205": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25035205_35904325/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25035205_35904325/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25035205_35904325/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25035205_35904325/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dạng nang vùng hố sau, thông với não thất tư kèm giảm sản thùy giun tiểu não, rộng các khe rãnh cuộn não bán cầu tiểu não hai bên. Cuống tiểu não trên dài và nhỏ. Giãn não thất tư - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất ba, não thất bên cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý tổn thương dị dạng bẩm sinh dạng nang hố sau kèm teo nhu mô tiểu não, giảm sản thùy giun tiểu não (Dandy-Walker malformation/ Blake pouch cyst/ Mega cisterna magna...) - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "42913562 | 25268608": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268608_42913562/Series_16_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25268608_42913562/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268608_42913562/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu mới dạng nốt thùy chẩm- đỉnh phải. - Nhuyễn não thùy thái dương trái. - Dấu phẫu thuật sọ bán cầu trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhồi máu mới dạng nốt thùy chẩm- đỉnh phải. - Nhuyễn não thùy thái dương trái. - Dấu phẫu thuật sọ bán cầu trái. " }, "34845149 | 23189573": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23189573_34845149/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23189573_34845149/Series_11_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23189573_34845149/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23189573_34845149/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều tổn thương bắt quang trên và dưới lều, kích thước lớn ở hố sạo sau trên đường giữa 50x35# mm, ranh giới rõ, bờ không đều, phù não quanh tổn thương đè ép não thất IV. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Não thất bên hai bên giãn Evans# 0.39, não thất III# 15mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Mảng bắt thuốc tuyến nước bọt mang tai trái.", "Impression": "- U não đa ổ trên và dưới lều, phù não quanh tổn thương đè ép não thất IV gây giãn não thất trên lều nghĩ nhiều thứ phát. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Mảng bắt thuốc tuyến nước bọt mang tai trái, nghĩ u, viêm.... " }, "43219518 | 25278507": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25278507_43219518/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25278507_43219518/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25278507_43219518/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng hồi trước trung tâm phải, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, sáng trên trên DWI và tối nhẹ ADCmap, không đen trên HEMO - Nang tuyến tùng #14x12mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu bán cấp nhu mô hồi trước trung tâm phải - Nang tuyến tùng - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42792944 | 25226320": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25226320_42792944/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25226320_42792944/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25226320_42792944/Series_9_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25226320_42792944/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương ngoài trục ở hố yên, xương bướm- đá bên trái kích thước # 40 x 52 x 40 mm ( kích thước lớn nhất các chiều ngang x trước sau x cao), giới hạn rõ, có viền dịch não tuỷ xung quanh, có dấu đuôi màng cứng, tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc mạnh sau tiêm, ép nhu mô não xung quanh, ép cầu não và tiểu não bên trái, giao thoa thị bên trái, tổn thương bao quanh một phần động mạch cảnh trong bên phải và bao quanh toàn bộ động mạch cảnh trong bên trái vị trí tương ứng, dè ép động mạch thân nền, ép/xâm lấn xoang hang. Có tín hiệu thấp trên xung Hemo trong u không đồng nhất có thể máu hoặc vôi hóa. Không rõ hình ảnh bình thường tuyến yên nghĩ d# 10 x 13 mm tín hiệu không đồng nhất, không rõ ranh giới với khối u. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất h", "Impression": "- Hình ảnh u màng não kích thước lớn vùng hố yên, xương đá- bướm bên trái ( không tăng kích thước đáng kể so với lần chụp trước ngày 10/9/2025), tổn thương đè ép các cấu trúc lân cận ( cầu não,bán cầu tiểu não bên trái), đè ép mặt trước động mạch thân nền, ép nhẹ não thất bên trái, đẩy nhẹ đường giữa sang phải. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42835804 | 25128277": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25128277_42835804/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25128277_42835804/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25128277_42835804/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25128277_42835804/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt, mảng bất thường tín hiệu ở chất trắng ở cạnh não thất bên bên trái, trung tâm bán bầu dục, thùy trán, thùy thái dương, thùy đỉnh bên trái: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc sau tiêm. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng.", "Impression": "- Tổn thương chất trắng đa ổ ở bán cầu não bên trái (như mô tả), nghĩ nhóm bệnh lý hủy Myelin (MS...). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. * Tổn thương không thay đổi so với phim cũ 06/06/2025. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá thêm. " }, "43644265 | 25007957": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25007957_43644265/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25007957_43644265/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25007957_43644265/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25007957_43644265/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Khuyết nhu mô và tụ dịch, ít máu ở thùy trán bên phải, nhu mô não xung quanh (chủ yếu thùy thái dương) tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR, không rõ hiệu ứng khối, không bắt thuốc sau tiêm, không hạn chế khuếch tán=>nghĩ thay đổi sau phẫu thuật - Nốt xuất huyết não cũ ở nhân bèo bên phải d#16x6mm - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Cấu trúc đường giữa di lệch sang trái d#5mm - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. ", "Impression": "- Hình ảnh u não thùy trán phải đã phẫu thuật, hiện còn tụ dịch, máu cũ ở hố phẫu thuật, biến đổi mô xung quanh, không thấy mô u ngấm thuốc. - Nốt xuất huyết não cũ ở nhân bèo bên phải. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Cấu trúc đường giữa di lệch sang trái d#5mm " }, "34791548 | 25014513": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014513_34791548/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014513_34791548/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014513_34791548/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25014513_34791548/Series_14_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tăng ngấm thuốc nhẹ màng mềm cạnh não thất bên hai bên, đề nghị kết hợp lâm sàng và xét nghiệm dịch não tủy. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng.", "Impression": "- Tăng ngấm thuốc nhẹ màng mềm cạnh não thất bên hai bên, đề nghị kết hợp lâm sàng và xét nghiệm dịch não tủy. - Dày niêm mạc xoang sàng. *Hình ảnh có xảo ảnh chuyển động do bệnh nhân không hợp tác." }, "34824115 | 25015610": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25015610_34824115/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25015610_34824115/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015610_34824115/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25015610_34824115/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương choán chỗ vùng trán cao bên trái liên tục với màng não, nghi liên quan xương sọ vị trí tương ứng d# 43 x 53 x 40 mm tín hiệu thấp trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán một phần, bắt thuốc tương phản không đồng nhất, giới hạn rõ , phù mô não xung quanh. Tổn thương đẩy đường giữa sang phải d# 14 mm, chèn ép não thất cùng bên. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "U não bán cầu trái vùng trán cao, phù mô não xung quanh , chèn ép não thất cùng bên, đẩy đường giữa sang bên phải tính chất không đặc hiệu theo dõi u màng não, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. " }, "34475033 | 25005661": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25005661_34475033/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25005661_34475033/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005661_34475033/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Cấu trúc choán chỗ dưới niêm mạc vùng vòm d# 8,4 x 9,2 mm tín hiệu thấp trên T2W, trung gian FLAIR, cao trên T1W, không hạn chế khuếch tán tính chất không đặc hiệu nghĩ tổn thương lành tính. - Dải tổn thương tín hiệu cao bao quanh thể chai tín hiệu cao trên T1W, T2W, thấp trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, thấp trên xung Hemo. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Lipoma thể chai. - Cấu trúc choán chỗ dưới niêm mạc vùng vòm tính chất không đặc hiệu nghĩ tổn thương lành tính. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc xoang sàng. " }, "34570719 | 24231828": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24231828_34570719/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24231828_34570719/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24231828_34570719/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24231828_34570719/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng đỉnh hai bên, thay đổi giải phẫu xương và phần mềm vùng này. - Ổ tụ dịch ngoại trục vùng đỉnh sau hai bên, kích thước # 27x25x67 mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán. - Nhuyễn não vùng đỉnh hai bên, cạnh ổ tụ dịch trên, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. - Dày nhẹ màng não vùng đỉnh hai bên, bên trái nhiều hơn bên phải, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. - Bất thường phát triển tĩnh mạch vỏ não bán cầu tiểu não phải (DVA). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng đỉnh hai bên, thay đổi giải phẫu xương và phần mềm vùng này. - Ổ tụ dịch ngoại trục vùng đỉnh sau hai bên, nhuyễn não hai bên ở cạnh ổ dịch, dày màng não đỉnh hai bên; nghĩ thay đổi sau điều trị. - Bất thường phát triển tĩnh mạch vỏ não bán cầu tiểu não phải (DVA). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35008099 | 24291248": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24291248_35008099/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24291248_35008099/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24291248_35008099/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24291248_35008099/Series_19_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương ở thái dương phải, kích thước # 37 x 49 x 30 mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), tín hiệu trung tâm thấp và ngoại vi cao rõ trên T1W, tín hiệu thấp nhẹ vùng trung tâm và cao ngoại vi trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán, tín hiệu thấp chủ yếu ngoại vi trên GRE, trung tâm không thấy ngấm thuốc sau tiêm, ngoại vi hạn chế đánh giá (do cao sẵn trên T1W) giảm đáng kể tình trạng phù mô não xung quanh so với lần trước, không chèn ép đáng kể các cấu trúc lân cận. - Bất thường tín hiệu vùng thái dương trái, không tạo khối, tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, T2W, FLAIR, Hemo ( xuất huyết đã hấp thu ). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ ổ tụ máu giai đoạn bán cấp muộn vùng thái dương bên phải, giảm kích thước, giảm mức độ phù não và mức độ đè đẩy cấu trúc lân cận so với lần chụp trước. - Bất thường tín hiệu vùng thái dương trái, không tạo khối ( xuất huyết đã hấp thu ). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34496935 | 25005979": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25005979_34496935/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25005979_34496935/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005979_34496935/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Phù não chất trắng thuỳ thái dương (TRÁI). - Tổn thương dày không đều niêm mạc hàm mũi kèm bất thường tín hiệu vùng nền sọ (TRÁI), tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, không hạn chế khuếch tán, huỷ xương bản vuông lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang bướm hai bên.", "Impression": "- Phù não chất trắng thuỳ thái dương (TRÁI), chưa loại trừ tổn thương thứ phát. - Tổn thương dày không đều niêm mạc hàm mũi kèm bất thường tín hiệu vùng nền sọ (TRÁI), huỷ xương bản vuông lân cận, theo dõi K vòm. Đề nghị kết hợp bệnh sử, lâm sàng, cận lâm sàng khác. - Dày niêm mạc xoang bướm hai bên. " }, "34638650 | 23077876": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23077876_34638650/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23077876_34638650/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23077876_34638650/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23077876_34638650/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật kèm thay đổi nhu mô não vùng góc cầu tiểu não trái; thay đổi xương và mô mềm vùng chẩm trái. - Mảng bất thường tín hiệu vùng xoang chũm- xương đá bên trái, kích thước # 49x27x35 mm; dựa vào màng não liền kề; tín hiệu trung gian- cao nhẹ trên T2W và FLAIR; kèm dày màng não lân cận; sau tiêm bắt thuốc mạnh không đồng nhất. - Tổn thương dạng mảng ở cuống và bán cầu tiểu não trái; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc không khác biết sau tiêm, nghĩ phù não. - Nốt nhồi máu mới nhân bèo phải d< 3mm/ Nhồi máu cũ nhân bèo hai bên. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, n", "Impression": " - Dấu phẫu thuật kèm thay đổi nhu mô não vùng góc cầu tiểu não trái; thay đổi xương và mô mềm vùng chẩm trái. - Nốt nhồi máu mới nhân bèo phải d< 3mm/ Nhồi máu cũ nhân bèo hai bên. - Mảng bất thường tín hiệu vùng xoang chũm- xương đá bên trái; nghĩ U màng não sót lại/ tái phát (Hình ảnh ít thay đổi so với phim chụp ngày 17/10/2024). - Tổn thương dạng mảng ở cuống và bán cầu tiểu não trái; nghĩ phù não. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Xoang ngang và xoang sigma trái hạn chế đánh giá . - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang chũm trái. " }, "35995688 | 19010097": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/19010097_35995688/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/19010097_35995688/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/19010097_35995688/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Khối choán chỗ ngoài trục vùng trán phải, kích thước # 20x20x14mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), đồng tín hiệu trên T1W, tín hiệu thấp trên T2W, tín hiệu giảm lan tỏa trên Hemo - Ổ nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở cầu não và cạnh sừng trán não thất bên bên phải; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Vài nốt vi xuất huyết rải rác cầu não, đồi thị hai bên, tín hiệu thấp trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng", "Impression": "- Khối choán chỗ ngoài trục vùng trán phải, theo dõi u màng não - Ổ nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở cầu não và cạnh sừng trán não thất bên bên phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Vài nốt vi xuất huyết rải rác cầu não, đồi thị hai bên. - Teo nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1) - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch lấp bán phần xoang hàm hàm hai bên " }, "43966654 | 25263084": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25263084_43966654/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25263084_43966654/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25263084_43966654/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25263084_43966654/Series_22001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương trong nhu mô vùng nhân bèo - đồi thị- bao trong - đầu nhân đuôi và cuống đại não trái, kích thước # 301x30x27 mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, ngấm thuốc viền, ép não thất bên bên trái. - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy khu trú qua phải #6 mm. - Hệ thống não thất không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng.", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não ở vùng nhân bèo - đồi thị - bao trong - đầu nhân đuôi và cuống đại não trái; phù não xung quanh, theo dõi Neurotoxoplasmosis (CĐPB: nhiễm trùng TKTW do lao, sán; u não...). Tổn thương có giảm nhẹ vùng phù não so với ngày 31/10/2025. - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy khu trú qua phải #6 mm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng." }, "43128742 | 25275424": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25275424_43128742/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25275424_43128742/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25275424_43128742/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vỡ xương đỉnh phải, ít di lệch, đang phù tủy xương. - Tụ máu ngoài màng cứng đỉnh phải, kích thước # 23x68x59 mm, tín hiệu cao/trung gian trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp không đồng nhất trên GRE, chèn ép nhu mô não lân cận. - Não thất bên bên phải bị ép nhẹ, cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch nhẹ sang trái # 1-2mm. - Hệ thống não thất cân đối mất cân đối, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vỡ xương đỉnh phải, ít di lệch, đang phù tủy xương. - Tụ máu ngoài màng cứng đỉnh phải, theo dõi giai đoạn bán cấp. - Não thất bên bên phải bị ép nhẹ, cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch nhẹ sang trái # 1-2mm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34778893 | 25014229": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014229_34778893/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014229_34778893/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014229_34778893/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng tổn thương vùng nhân bèo- đồi thị- cuống não phải, ranh giới không rõ, xuất huyết rải rác bên trong, hạn chế khuếch tán rải rác, phù não xung quanh. - Mảng tổn thương nhu mô não thùy đỉnh phải, ranh giới không rõ, xuất huyết rải rác bên trong, hạn chế khuếch tán rải rác. - Dấu phẫu thuật sọ vùng đỉnh phải, biến đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất giãn ( Chỉ số Evans# 0.39, não thất III#15 mm, sừng thái dương não thất bên hai bên # 21-25mm, não thất IV# 15mm). Tụ máu sừng chẩm não thất bên hai bên. Đường hầm dẫn lưu não thất bên bên trái thùy trán. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Mảng tổn thương vùng nhân bèo- đồi thị- cuống não phải, nghĩ 1/ Biến đổi sau điều trị, 2/ Còn mô u... - Mảng tổn thương nhu mô não thùy đỉnh phải, nghĩ biến đổi sau điều trị. - Hệ thống não thất giãn. Tụ máu sừng chẩm não thất bên hai bên. Đường hầm dẫn lưu não thất bên bên trái thùy trán. - Dấu phẫu thuật sọ vùng đỉnh phải, biến đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. " }, "43403089 | 25278780": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25278780_43403089/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25278780_43403089/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25278780_43403089/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25278780_43403089/Series_19001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng cuống não- nhân bèo đồi thị hai bên tính chất đối xứng, cao trên T2W, FLAIR, sáng trên Diffusion, không rõ thấp trên ADC, không bắt quang. - Tổn thương lồi thể chai tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, sáng trên Diffusion, thấp trên ADC, không bắt quang. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " Tổn thương vùng cuống não- nhân bèo đồi thị hai bên tính chất đối xứng và lồi thể chai theo dõi tổn thương trong bệnh lý nhiễm độc chuyển hóa, CĐPB Viêm... (Xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác.) " }, "35118883 | 25028329": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25028329_35118883/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25028329_35118883/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25028329_35118883/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Khối tổn thương vùng chẩm phải d#25x29x29mm, phù não xung quanh kèm xuất huyết bên trong, ép lồi thể chai và sừng chẩm não thất bên bên phải - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Tổn thương xuất huyết cũ vùng nhân bèo - bao ngoài hai bên - Nhiều ổ vi xuất huyết trên và dưới lều, tập trung hạch nền hai bên, tín hiệu thấp trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy", "Impression": "- Khối tổn thương có xuất huyết vùng chẩm phải, phù não xung quanh, ép lồi thể chai và sừng chẩm não thất bên bên phải ; chưa rõ nguyên nhân ( xuất huyết đơn thuần/ u não/ huyết khối tĩnh mạch/ dị dạng mạch...) - Tổn thương xuất huyết cũ vùng nhân bèo - bao ngoài hai bên - Nhiều ổ vi xuất huyết trên và dưới lều, tập trung hạch nền hai bên, nghĩ bệnh não do tăng huyết áp mạn - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "42695633 | 25262288": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262288_42695633/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25262288_42695633/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262288_42695633/Series_13_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25262288_42695633/Series_20_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu trong ống tai trong phải d#7x8mm, không rõ ranh giới với dây VII, VIII đoạn tương ứng, tăng tín hiệu trên T2W/FLAIR, ngấm thuốc đồng nhất - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang bướm ", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu trong ống tai trong phải; theo dõi Schwannoma dây VIII - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nang tồn đọng xoang bướm " }, "34629316 | 23018678": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23018678_34629316/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23018678_34629316/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23018678_34629316/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23018678_34629316/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng não thất IV, không thấy tổn thương choán chỗ / bắt thuốc bất thường - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng não thất IV, không thấy tổn thương choán chỗ / bắt thuốc bất thường - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. " }, "34577633 | 25008113": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25008113_34577633/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25008113_34577633/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25008113_34577633/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25008113_34577633/Series_20_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt và khối tổn thương não trên và dưới lều dmax# 52x32mm, sau tiêm bắt quang viền. - Nốt nhồi máu lỗ khuyết nhân bèo trái d< 3mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Mảng bắt thuốc xương sọ vùng trán phải. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nghĩ di căn não đa ổ và xương sọ. ( xem mô tả). Nốt nhồi máu lỗ khuyết nhân bèo trái. Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi." }, "34382678 | 25003252": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25003252_34382678/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25003252_34382678/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25003252_34382678/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ bất thường tín hiệu rải rác thùy trán, thùy đỉnh hai bên, tín hiệu trung gian trên T1W, cao- trung gian trên T2W, không hạn chế khuếch tán, vài dãi xuất huyết trong tổn thương, phù chất trắng xung quanh. - Xuất huyết cũ tiểu não (TRÁI). - Teo não tiểu não (TRÁI). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tụ ít dịch các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương não trong trục đa ổ nghĩ U thứ phát. - Xuất huyết cũ tiểu não (TRÁI). - Teo não tiểu não (TRÁI). - Tụ ít dịch các xoang cạnh mũi. " }, "35982389 | 25035976": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25035976_35982389/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25035976_35982389/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25035976_35982389/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25035976_35982389/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Hai nốt tổn thương vùng chẩm bên trái d# 12x14 mm, nghi thông với nhau, trung tâm tín hiệu thấp trên T1W, FLAIR, cao trên T2W, dấu hiệu vành kép rõ trên FLAIR, hạn chế khuếch tán mạnh, phù mô não xung quanh, bắt thuốc tương phản mạnh không đồng nhất, chủ yếu ngoại vi - Mảng tổn thương cũ vùng nhân bèo - vành tia trái, có viền gliosis hóa xung quanh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Phù chất trắng cạnh não thất sừng chẩm bên trái. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý áp xe não vùng chẩm bên trái, phù não xung quanh - Mảng tổn thương cũ vùng nhân bèo - vành tia trái - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. - Tổn thương tăng kích thước so với phim cũ ngày 3/3/2025. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "42908434 | 25268405": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268405_42908434/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25268405_42908434/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268405_42908434/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25268405_42908434/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não trong trục, đa ổ rải rác hai bán cầu vùng trên lều dmax# 18x26mm, bắt quang mạnh sau tiêm thuốc tương phản, phù não quanh tổn thương. - Cấu trúc đường giữa vùng trán bị chèn đẩy sang phải d# 5mm, vùng não thất bên bị đẩy lệch sang trái d# 3mm, chèn ép sừng trán não thất hai bên và sừng chẩm não thất bên phải . - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "U não đa ổ, nghĩ di căn. Phù não quanh các tổn thương hai bán cầu, chèn ép đường giữa." }, "43689896 | 24081752": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24081752_43689896/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24081752_43689896/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24081752_43689896/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24081752_43689896/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Trung tâm bán bầu dục trái có ổ tăng tín hiệu trên T2W, giảm tín hiệu trên FLAIR kèm tăng sinh mô đệm xung quanh, d#5mm. - Chất trắng trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên hai bên có vài ổ tăng tín hiệu trên T2W, FLAIR, giảm tín hiệu trên T1W, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh tổn thương cũ trung tâm bán bầu dục trái. Thoái hoá myelin trung tâm bán bầu dục và cạnh não thất bên hai bên (Fazekas 1). " }, "42564611 | 25009597": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25009597_42564611/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25009597_42564611/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25009597_42564611/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25009597_42564611/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương hủy xương sọ chẩm, xâm lấn nhẹ mô mềm xung quanh, kích thước # 36x13x44mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc tương phản mạnh sau tiêm; ranh giới với mô lành không rõ. - Ổ tổn thương nhỏ ở nhân bèo hai bên, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh, không ngấm thuốc tương phản. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không c", "Impression": "- Tổn thương hủy xương sọ chẩm, xâm lấn nhẹ mô mềm xung quanh; nghĩ tổn thương thứ phát (tổn thương gia tăng nhẹ kích thước so với ngày 05/6/2025). - Ổ tổn thương nhỏ ở nhân bèo hai bên, nghĩ nhồi máu cũ. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42999606 | 23049600": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23049600_42999606/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23049600_42999606/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23049600_42999606/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ bất thường tín hiệu cạnh sừng chẩm não thất bên bên phải d#5mm, thấp trên SWI gây xảo ảnh blooming và cao trên Phase, trung tâm cao vàn goại vi thấp trên FLAIR/T2W, không hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang hàm trái ", "Impression": "- Ổ bất thường tín hiệu cạnh sừng chẩm não thất bên bên phải; gợi ý Cavernoma - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang hàm trái " }, "43505166 | 25281144": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281144_43505166/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25281144_43505166/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25281144_43505166/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương thùy trán cao phải d# 4mm, ranh giới rõ, tín hiệu cao T2W, FLAIR, , không thấp trên Hemo, hạn chế khuếch tán. - Mảng tín hiệu bất thường hồi hải mã phải, ranh giới không rõ, tín hiệu thấp T2W, cao T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán rải rác. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " - Nốt tổn thương thùy trán cao phải nghĩ xuất huyết. - Mảng tín hiệu bất thường hồi hải mã phải, không đặc hiệu. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. (Hình ảnh ít thay đổi so với film cũ 05/11/2025, không ghi nhận tổn thương mới. Xin kết hợp lâm sàng + xét nghiệm khác). " }, "34578073 | 25006277": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25006277_34578073/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25006277_34578073/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25006277_34578073/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25006277_34578073/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhồi máu não mới diện rộng vùng trán- thái dương thùy đảo, nhân bèo, vành tia bên trái và thùy trán bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Vài nốt xuất huyết não vùng nhân bèo bên trái tín hiệu cao trên T1W, thấp trên T2W, thấp trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán - Nhiều nốt tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo phải, vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, viền gliosis trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch sang phải d# 4 mm. - Hệ thống não thất trên bên trái bị đè ép, chủ yếu sừng trán não thất bên. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi", "Impression": "- Nhồi máu não mới diện rộng vùng trán- thái dương thùy đảo, nhân bèo, vành tia bên trái và thùy trán bên phải, phù não bán cầu bên trái, đẩy đường giữa sang phải, đè ép não thất cùng bên. - Vài nốt xuất huyết não vùng nhân bèo bên trái giai đoạn bán cấp sớm. - Nhiều nốt tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo phải, vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên" }, "35833449 | 22184383": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22184383_35833449/Series_5_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22184383_35833449/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22184383_35833449/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22184383_35833449/Series_16_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài tổn thương bắt thuốc trên và dưới lều dmax# 25x18mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Nốt bắt thuốc mô mềm đỉnh phải d# 12x8mm.", "Impression": "- Vài tổn thương bắt thuốc trên và dưới lều. - Nốt bắt thuốc mô mềm đỉnh phải. ---> Theo dõi thứ phát." }, "35194170 | 25030531": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25030531_35194170/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25030531_35194170/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25030531_35194170/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25030531_35194170/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương ngoài trục vùng thái dương phải d# 4x4cm, có dấu đuôi màng não, sau tiêm ngấm thuốc mạnh, đè ép gây phù nề mô não xung quanh. Đè ép gây hẹp nhẹ tới vừa động mạch não giữa bên phải. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Nghĩ u màng não vùng thái dương phải, gây phù não xung quanh. Đè ép gây hẹp nhẹ tới vừa động mạch não giữa bên phải. " }, "34796855 | 24121934": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24121934_34796855/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24121934_34796855/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24121934_34796855/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng vùng trán d# 9mm và chầm d# 6mm bên phải, giảm tín hiệu trên T1TSE, tăng tín hiệu trên T2TSE, tăng và giảm trên FLAIR, giảm nhẹ tín hiệu dạng viền trên HEMO. - Xuât huyết khoang dưới nhện mạn tính vùng đỉnh hai bên lượng ít. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu chất trắng sâu và cạnh não thất hai bên, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tụ máu mạn tính dưới màng cứng vùng trán và chẩm phải. - Xuât huyết khoang dưới nhện mạn tính vùng đỉnh hai bên lượng ít. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi. " }, "34543432 | 22127358": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22127358_34543432/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22127358_34543432/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22127358_34543432/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22127358_34543432/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Khối choán chỗ thuỳ thái dương (TRÁI), trán (PHẢI), đỉnh (PHẢI), tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, xuất huyết rải rác trong lòng, phù chất trắng lân cận, khối lớn nhất ở thuỳ thái dương (PHẢI) d#35x33mm, ngấm thuốc dạng viền. -Tổn thương giảm tín hiệu xương bướm (TRÁI), thành trên hốc mắt (TRÁI), xương hàm dưới lệch (PHẢI) kèm khối tổn thương mô mềm lân cận hậu nhãn cầu (TRÁI), góc hàm (PHẢI) d#33x18x20mm, ngấm thuốc mạnh sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và ", "Impression": "- Tổn thương não đa ổ nghĩ thứ phát. - Tổn thương xương trán, xương bướm, thành hốc mắt (TRÁI), xương hàm dưới (PHẢI) tạo khối mô mềm lân cận nghĩ thứ phát. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. " }, "34575358 | 24262959": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24262959_34575358/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24262959_34575358/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24262959_34575358/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24262959_34575358/Series_20_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật thái dương phải, thay đổi giải phẫu vùng này sau phẫu thuật. - Phù nhu mô não bán cầu phải, bao gồm: phần lớn thái dương, gần toàn bộ thùy đảo, phần lớn hạch nền, bán phần thùy trán và thùy đỉnh; trung tâm tổn thương có nhiều tổn thương dạng đặc và nang xen kẽ, kích thước thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không rõ hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, thâm nhiễm không rõ ranh giới mô lành (nên không đo được kích thước chính xác). - Não thất bên bên phải bị chèn ép, đường giữa bị đẩy lệch sang trái #4mm - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương não diện rộng bán cầu phải, trung tâm ở thái dương phải, có xuất huyết rải rác bên trong, phù não lan tỏa, còn nghĩ còn/tái phát mô u đạng hoạt động - Não thất bên bên phải bị chèn ép, đường giữa bị đẩy lệch sang trái #4mm - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. * Tổn thương giảm so với Film cũ" }, "35244498 | 25032299": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25032299_35244498/Series_19_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25032299_35244498/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25032299_35244498/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ do bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Vôi hóa rải rác dọc liềm não - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dị vật vùng đỉnh phải gây xảo ảnh , hạn chế đánh giá cấu trúc vùng này. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ do bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1). - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng *Dị vật vùng đỉnh phải gây xảo ảnh , hạn chế đánh giá cấu trúc vùng này. " }, "35403365 | 25037690": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25037690_35403365/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25037690_35403365/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25037690_35403365/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ bất thường tín hiệu hồi trước trung tâm (PHẢI) d#9x10mm, tín hiệu thấp trên hemo, cao trên T2, có viền hemosiderin xung quanh, trung gian- thấp trên T1W. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm (TRÁI), xoang sàng.", "Impression": "- Cavernoma thuỳ trán (PHẢI). - Dày niêm mạc xoang hàm (TRÁI), xoang sàng. " }, "34409028 | 24249457": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24249457_34409028/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24249457_34409028/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24249457_34409028/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng đồi thị và thái dương- đỉnh- chẩm trái, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, đen một phần trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. * Nhiễu ảnh bán cầu phải gây hạn chế đánh giá một phần.", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý nhồi máu mới nhu mô vùng đồi thị và thái dương- đỉnh- chẩm trái kèm xuất huyết bên trong " }, "35934271 | 23033043": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23033043_35934271/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23033043_35934271/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23033043_35934271/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường mạch máu bể đảo-trán trái, có búi mạch giãn (nidus)#13x12mm, động mạch đến là nhánh của động mạch não giữa phải, có tĩnh mạch dẫn lưu (Dmax # 4mm) động mạch hóa và dẫn lưu về xoang dọc trên. - Vài ổ tổn thương kích thước nhỏ ở nhu mô não trán trái cạnh ổ bất thường mạch máu trên, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, FLAIR. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Hình ảnh thông động tĩnh mạch (AVM) ở bể đảo-trán trái (xem mô tả). - Vài ổ tổn thương kích thước nhỏ ở nhu mô não trán trái cạnh ổ bất thường mạch máu trên, theo dõi do thoái hóa/bệnh mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43438990 | 23117857": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23117857_43438990/Series_13_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23117857_43438990/Series_14_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23117857_43438990/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23117857_43438990/Series_20_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng xương sọ và phần mềm dưới da vùng thái dương bên phải, có vị trí teo nhu mô não sát xương sọ vùng thái dương bên phải, không thấy thấy thường tín hiệu nhu mô não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng xương sọ và phần mềm dưới da vùng thái dương bên phải, có vị trí teo nhu mô não sát xương sọ vùng thái dương bên phải, không thấy thấy thường tín hiệu nhu mô não. " }, "43835677 | 25296369": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25296369_43835677/Series_32001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25296369_43835677/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25296369_43835677/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở chất trắng quanh não thất - bao trong - bao ngoài - cuống đại não hai bên, cầu cầu và đồi thị hai bên; tín hiệu cao nhẹ trên FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp nhẹ trên ADCmap. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm hai bên. * Hình ảnh có nhiều xảo ảnh chuyển động nên có phần hạn chế khảo sát.", "Impression": "- Tổn thương dạng mảng ở chất trắng quanh não thất - bao trong - bao ngoài - cuống đại não hai bên, cầu cầu và đồi thị hai bên; theo dõi do nhiễm độc - chuyển hóa. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm hai bên." }, "35605223 | 20113404": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20113404_35605223/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/20113404_35605223/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20113404_35605223/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/20113404_35605223/Series_32_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu vỏ não rải rác, tăng tín hiệu trên FLAIR, giảm tín hiệu trên GRE, không khác biệt trước và sau tiêm trên FLAIR. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch lấp bán phần xoang hàm trái.", "Impression": "- Bất thường tín hiệu vỏ não rải rác, nghĩ đến xuất huyết dưới nhện (chẩn đoán phân biệt: kèm với viêm màng não (ít nghĩ đến), xin kết hợp với lâm sàng). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch lấp bán phần xoang hàm trái." }, "34949922 | 25017846": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25017846_34949922/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25017846_34949922/Series_15_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25017846_34949922/Series_9_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ nhỏ tổn thương cũ vùng nhân bèo trái d# 6x7mm, giảm tín hiệu trên T1W, tăng tín hiệu trên TW2, FLAIR, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Ổ nhỏ tổn thương cũ vùng nhân bèo trái. Teo não người già." }, "42822254 | 20098973": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20098973_42822254/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/20098973_42822254/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20098973_42822254/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/20098973_42822254/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương tín hiệu dịch thành mỏng, giới hạn rõ, #53x31mm, bờ đều, chứa dịch tương đối đồng nhất vùng trán bên phải, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, thấp trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản. - Nốt tổn thương tín hiệu thấp, bắt quang viền liên quan màng não vùng đỉnh bên phải d# 8 x 6 bắt quang viền, bờ không đều. - Tồn tại khoang vách trong suốt - Phù mô kẽ quanh não thất bên hai bên. Giãn nhẹ sừng trán não thất bên bên phải do co kéo - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ. - Rộng các khe rãnh não bán cầu hai bên - Dấu phẫu thuật vùng trán phải, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Không tụ dịch các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nhuyễn não dạng nang vùng trán bên phải- giãn sừng trán não thất bên phải - Nốt tổn thương liên quan màng não vùng đỉnh bên phải nghĩ tổn thương thứ phát (không thay đổi kích thước so với phim cũ). - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Tồn tại khoang vách trong suốt. Phù mô kẽ quanh não thất bên hai bên - Dấu phẫu thuật vùng trán phải, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Teo não bán cầu hai bên " }, "35196372 | 25029074": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25029074_35196372/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25029074_35196372/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25029074_35196372/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25029074_35196372/Series_17_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Cấu trúc đậm độ dịch vùng hố yên , thành mỏng , không hạn chế khêch tán, không ngấm thuốc sau tiêm d# 15mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Cấu trúc đậm độ dịch vùng hố yên , thành mỏng , không hạn chế khêch tán, không ngấm thuốc sau tiêm" }, "34649920 | 24035183": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24035183_34649920/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24035183_34649920/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24035183_34649920/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24035183_34649920/Series_20_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng thái dương hai bên, kích thước lớn bên trái d# 13x7 mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W, hỗn hợp trên FLAIR, bắt thuốc tương phản không đồng nhất, thấp không đồng nhất trên SWI, phù não quanh tổn thương. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi ", "Impression": "Tổn thương vùng thái dương hai bên nghĩ thứ phát ( tăng so với phim cũ gần nhất). Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34622072 | 23109318": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23109318_34622072/Series_13_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23109318_34622072/Series_14_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23109318_34622072/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23109318_34622072/Series_20_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ vùng trán phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Còn dẫn lưu não thất bên bên phải. Nhiễu ảnh vùng thái dương chẩm phải gây nhiễu ảnh, hạn chế đánh giá tổn thương - Khối choán chỗ tín hiệu hỗn hợp nhu mô trán phải, bao gồm dịch, mô đặc và xuất huyết cũ kích thước # 42x36x29mm, tín hiệu thấp trên T1W, Hemo, cao trên T2W/FLAIR, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất, chủ yếu viền xung quanh, phù não xung quanh, hạn chế khuếch tán - Tổn thương chất trắng thùy trán, gối thể trai hai bên, bao trong- ngoài phải và nhu mô bán cầu tiểu não- cuống đại não- cầu não- não thất tư; tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, có hạn chế khuếch tán nhẹ, ngấm thuốc nhẹ sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật sọ vùng trán phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Còn dẫn lưu não thất bên bên phải. Nhiễu ảnh vùng thái dương chẩm phải gây nhiễu ảnh, hạn chế đánh giá tổn thương - Tổn thương dạng khối vùng trán phải, phù não xung quanh; nghĩ u tái phát - Tổn thương chất trắng thùy trán, gối thể trai hai bên, bao trong- ngoài phải và nhu mô bán cầu tiểu não- cuống đại não- cầu não- não thất tư; nghĩ thâm nhiễm u. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Các tổn thương tăng so với phim cũ. Đề nghị kết hợp lâm sàng, tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43594677 | 25265479": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25265479_43594677/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25265479_43594677/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25265479_43594677/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25265479_43594677/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ tổn thương trên lều hai bên, ổ lớn nhất vùng đầu nhân đuôi trái d# 4 x 7 mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, bắt thuốc tương phản dạng viền, hạn chế khuếch tán - Dày nhẹ màng não (màng mềm, màng nhện) trên và dưới lều hai bên, bắt thuốc tương phản mạnh sau tiêm, rõ trên xung FLAIR sau tiêm. - Ổ nhồi máu cũ vành tia trái - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Tổn thương tụ dịch bất thường trong sừng chẩm não thất bên bên trái và bể củ não sinh tư tín hiệu trung gian trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán nghĩ tụ mủ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ viêm não- màng não mủ bán cầu hai bên, áp xe hóa, tràn mủ não thất bên bên trái và bể củ não sinh tư (giảm đáng kể thay đổi so với phim cũ gần nhất). - Ổ nhồi máu cũ vành tia trái - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44369553 | 25312150": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25312150_44369553/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25312150_44369553/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25312150_44369553/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Lớp bất thường ngoại trục bán cầu phải, sát xương sọ, hình liềm, bề dày nhất # 7mm, tín hiệu cao trên T1W, T2W, FLAIR, tín hiệu thấp trên GRE. Lớp bất thường tương tự ở bán cầu trái, bề dày nhất # 2mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Hình ảnh tụ máu dưới màng cứng hai bán cầu (bên phải # 7mm, bên trái # 2mm), giai đoạn bán cấp. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43465998 | 19043521": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/19043521_43465998/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/19043521_43465998/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/19043521_43465998/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/19043521_43465998/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật trán-thái dương phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Tổn thương dạng mảng ở thùy đảo-thùy thái dương phải, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao nhẹ trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap, ngấm thuốc kém sau tiêm, ranh giới tổn thương với mô lành khá rõ trên FLAIR (không vỏ bao), tổn thương gây hiệu ứng khối nhẹ lên xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ.", "Impression": "- Tổn thương thùy đảo-thùy thái dương phải, theo dõi U não Glioma grade thấp (Tổn thương ít thay đổi so với ngày 19/07/2025). - Dấu phẫu thuật trán-thái dương phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35830955 | 25038576": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25038576_35830955/Series_13_t1_tse_tra_3mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25038576_35830955/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": null, "T1c_path": "MR/25038576_35830955/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm phải - Khối choán chỗ khoang Meckel và vùng góc cầu - tiểu não phải, d#25x21x25mm, tín hiệu trung gian trên T2W, cao trên FLAIR, thấp trên T1W, không hạn chế khuếch tán, đè ép nhu mô cầu não, cuống tiểu não và dây VII, VIII phải ngang mức, ngấm thuốc mạnh đồng nhất ", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý u dây V phải đoạn trước cầu não và khoang Meckel; đè ép nhu mô cầu não, cuống tiểu não và dây VII,VIII phải ngang mức ; có thể là u màng não /Schwannoma... - Dày niêm mạc xoang hàm phải - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43333459 | 18121498": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/18121498_43333459/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/18121498_43333459/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/18121498_43333459/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương thùy thái dương phải d#6x5mm, giảm tín hiệu trên T2W, FLAIR, và HEMO, tín hiệu không rõ trên T1W, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. - Tụ ít dịch bào chủm hai bên *Ghi nhận dày nhẹ niêm mạc vòm hầu.", "Impression": "- Nốt tổn thương thùy thái dương phải, theo dõi theo dõi Cavernoma. CĐPB: nốt vôi hóa. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. - Tụ ít dịch bào chủm hai bên. *Ghi nhận dày nhẹ niêm mạc vòm hầu. " }, "43708888 | 25182516": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25182516_43708888/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25182516_43708888/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25182516_43708888/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ bất thường ở bán cầu tiểu não phải, kích thước # 13x16x12mm, tín hiệu không đồng nhất, vùng trung tâm có tín hiệu cao trên T1, tín hiệu thấp trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, tín hiệu thấp nhẹ không đồng nhất trên SWI; vùng ngoại vi có tín hiệu thấp/cao nhẹ trên T1W, T2W, tín hiệu thấp trên SWI (có dấu blooming); xung quanh tổn thương không thấy bất thường tín hiệu. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng trán-đỉnh hai bên, dmax # 6mm , trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên SWI, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thườn", "Impression": "- Ổ bất thường ở bán cầu tiểu não phải, theo dõi dị dạng mạch máu dạng hang (Cerebral cavernous venous malformation, Cavernoma), theo dõi xuất huyết ở trung tâm giai đoạn bán cấp. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng trán-đỉnh hai bên (Fazekas 1), không đặc hiệu, theo dõi bệnh lý mạch máu nhỏ." }, "34880220 | 21178032": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/21178032_34880220/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21178032_34880220/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21178032_34880220/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu cầu não, tăng tín hiệu không đồng nhất trên T2W, FLAIR, có dấu hiệu \"Hot cross bun sign\". - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu cầu não, theo dõi teo hệ thống đa cơ quan (MSA). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43007653 | 25080464": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25080464_43007653/Series_8001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25080464_43007653/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25080464_43007653/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25080464_43007653/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ vùng trán phải, thay đổi cấu trúc phần mềm và xương sọ vùng tương ứng (mảnh sọ nhân tạo). - Mảng nhuyễn não cũ vùng trán phải, dịch hóa, tăng sinh thần kinh đệm xung quanh, co kéo gây giãn sừng trán não thất bên bên phải, không thấy tổn thương nghĩ mô u. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng trán phải, thay đổi cấu trúc phần mềm và xương sọ vùng tương ứng (mảnh sọ nhân tạo). - Mảng nhuyễn não cũ vùng trán phải, dịch hóa, tăng sinh thần kinh đệm xung quanh, co kéo gây giãn sừng trán não thất bên bên phải, không thấy tổn thương nghĩ mô u. " }, "43530552 | 25287520": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25287520_43530552/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25287520_43530552/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25287520_43530552/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ bất thường tín hiệu hai bán cầu, tín hiệu thấp trên T1W, thấp trên T2W, phù chất trắng lân cận, không hạn chế khuếch tán, không xuất huyết trong lòng/. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương não đa ổ hai bán cầu, nghĩ U thứ phát (CĐPB: viêm). Đề nghị kết hợp lâm sàng, bệnh sử, MRI sọ có thuốc đánh giá thêm." }, "35290417 | 24013928": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24013928_35290417/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24013928_35290417/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24013928_35290417/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24013928_35290417/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tụ dịch trong nhu mô nhân bèo- thái dương phải dmax#39x35mm, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán và bắt thuốc ngoại vi đều sau tiêm, phù não xung quanh, ép cuống đại não, não thất bên bên phải, ép não thất ba và đẩy đường giữa qua trái - Mảng tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương, cạnh não thất bên bên phải, d#66x38mm, giới hạn kém rõ, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, phù não xung quanh (dạng phù do mạch máu), không hạn chế khuếch tán, tổn thương ngấm thuốc dạng viền liên tục, thành dày không đều, ép các cấu trúc lân cận - Dày đều màng não vùng thái dương phải, bắt thuốc đồng nhất sau tiêm - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang trái d#5mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng thái dương phải, khuyết xương và thay đổi mô mềm dưới da đầu tương ứng - Mảng tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương, cạnh não thất bên bên phải, phù não xung quanh, ép các cấu trúc lân cận, nghĩ còn mô U/ tái phát - Ổ tụ dịch trong nhu mô thái dương - nhân bèo phải; nghĩ tụ dịch sau phẫu thuật - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy nhẹ sang trái d#5mm. - Dày đều màng não vùng thái dương phải, bắt thuốc đồng nhất sau tiêm - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi, nang tồn đọng xoang hàm phải. Tụ dịch xoang chũm hai bên - Nốt bất thường tín hiệu tuyến mang tai phải ; theo dõi u - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ ngày 23/12/2024 . Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "42978645 | 25270366": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25270366_42978645/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25270366_42978645/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25270366_42978645/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25270366_42978645/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ ngoài trục ở đỉnh trái, kích thước # 40x56x62 mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), tín hiệu trung gian trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W, tín hiệu thấp nhẹ trên GRE rải rác, hạn chế khuếch tán nhẹ không đồng nhất, ngám thuốc mạnh không đồng nhất, ranh giới tổn thương với mô lành rõ, có dấu đuôi màng cứng; Tổn thương chén ép nhu mô não, có gây phù nhẹ nhu mô não, ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang phải # 4mm. - Bất thường phát triển tĩnh mạch vỏ não (DVA) vùng trán bên phải, tĩnh mạch trung tâm # 3mm, các tĩnh mạch ngoại vi giãn nhẹ hình đầu sứa. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu tr", "Impression": "- Hình ảnh u màng não vùng đỉnh trái, chèn ép nhu mô não, ép não thất bên và đẩy lệch đường giữa sang phải # 4mm. - Bất thường phát triển tĩnh mạch vỏ não (DVA) vùng trán bên phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43862931 | 24041446": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24041446_43862931/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24041446_43862931/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24041446_43862931/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24041446_43862931/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ vùng đỉnh trái, thay đổi xương vùng tương ứng. - Ổ tụ dịch vùng đỉnh trái d#36x21mm cạnh đường giữa, ngoài trục, đè ép và gây phù mô não lân cận, dày nhẹ màng não liền kề. - Tổn thương nhu mô não đỉnh-chẩm trái, cạnh ổ tụ dịch trên, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn sừng chẩm não thất bên trái. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật sọ vùng đỉnh trái, thay đổi xương vùng tương ứng. - Giãn sừng chẩm não thất bên trái. - Ổ tụ dịch vùng đỉnh trái cạnh đường giữa, nghĩ ngoài trục, đè ép và gây phù mô não lân cận, dày nhẹ màng não liền kề (giảm nhẹ so với phim chụp ngày 3/7/2025). - Tổn thương nhu mô não đỉnh-chẩm trái, cạnh ổ tụ dịch trên, nghĩ đến thoái hóa/phù não. " }, "35013248 | 25023252": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25023252_35013248/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25023252_35013248/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25023252_35013248/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương trong trục vùng nhân bèo vành tia bên trái d# 44x77x58mm, tín hiệu hỗn hợ trên T2W , có thành phần tín hiệu cao trên T1W , thấp trê Hemo, không hạn chế khuếch tán kèm phù não xung quanh - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang phải 5mm. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Nghĩ xuất huyết nhiều giai đoạn vùng nhân bèo vành tia bên trái ( Phân biệt do u)" }, "35840813 | 24212857": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24212857_35840813/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24212857_35840813/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24212857_35840813/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Khảo sát MRI sọ não không tiêm thuốc tương phản với các chuỗi xung Axial T2TSE, Axial FLAIR, Axial T2GRE, Axial DWI/ADC, nhiều nhiễu ảnh do bệnh nhân cử động, sơ bộ thấy: - Không ghi nhận đột quỵ não cấp tính - Vài ổ nhồi máu cũ vùng nhân bèo và trung tâm bán bầu dục hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng cạnh não thất và dưới vỏ hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, giãn nhẹ, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Không ghi nhận đột quỵ não cấp tính - Vài ổ nhồi máu cũ vùng nhân bèo và trung tâm bán bầu dục hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng cạnh não thất và dưới vỏ hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ " }, "34796766 | 25005860": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25005860_34796766/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25005860_34796766/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005860_34796766/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Phim chụp có nhiều xảo ảnh, hạn chế khảo sát. - Tụ dịch dưới màng cứng hai bên, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W tín hiệu cao trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, tín hiệu thấp trên xung Hemo, bề dày d# 15-20 mm. - Hẹp nhẹ hệ thống não thất - chủ yếu sừng trán bên trái. - Đường giữa lệch nhẹ sang trái d# 3mm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bê", "Impression": "- Tụ dịch dưới màng cứng hai bên, khả năng dịch máu. - Hẹp nhẹ hệ thống não thất - chủ yếu sừng trán bên trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Đường giữa lệch nhẹ sang trái d# 3mm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Phim chụp có nhiều xảo ảnh, hạn chế khảo sát. " }, "35298112 | 25033446": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25033446_35298112/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25033446_35298112/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25033446_35298112/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25033446_35298112/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nhồi máu não mới dạng mảng, nốt rải rác vùng nhân bèo, trung tâm bán bầu dục, đỉnh- chẩm bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Tổn thương choán chỗ ngoài trục vùng bên trái hành- cầu não, đè ép hành- cầu não tín hiệu thấp trên T1W, T2W, trung gian trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, thấp không đồng nhất trên xung Hemo, bắt thuốc tương phản không đồng nhất d# 27 x 29x 30 mm. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. . ", "Impression": "- Nhồi máu não mới dạng mảng, nốt rải rác vùng nhân bèo, trung tâm bán bầu dục, đỉnh- chẩm bên trái. - Tổn thương choán chỗ ngoài trục vùng bên trái hành- cầu não, đè ép hành- cầu não nghĩ u ( Schwannoma, meningioma..) xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. . " }, "35483686 | 14090309": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/14090309_35483686/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/14090309_35483686/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/14090309_35483686/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/14090309_35483686/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não cũ, teo/ nhuyễn não vùng chẩm bên phải tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh, không bắt thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn sừng chẩm não thất bên phải. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Kỹ Thuật: Khảo sát cộng hưởng từ sọ não với các chuỗi xung: Axial T2W, FLAIR, Diffusion, ADC map, SWI Coronal T2W Sagittal T1W. Mô Tả: - Tổn thương vùng bao ngoài bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Nốt nhuyễn não nhỏ vùng nhân bèo bên phải: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. " }, "35158893 | 25029598": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25029598_35158893/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25029598_35158893/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25029598_35158893/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25029598_35158893/Series_12_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Khối choán chỗ bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng trán - nhân xám trung ương phải d#65 x 56 x 42 mm, phù não xung quanh, thấp rải rác trên HEMO, hầu như thấp trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W/FLAIR, hạn chế khuếch tán một phần, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, chèn ép não thất bên bên phải, đẩy đường giữa qua trái d#19mm. - Theo dõi thoát vị mô não qua liềm đại não sang trái - Giãn sừng thái dương não thất bên hai bên - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Ghi nhận nhãn cầu trái xẹp, biến dạng ", "Impression": "- U não vùng trán - nhân xám trung ương phải, nghĩ Glioma ; phù não xung quanh, xuất huyết hoại tử rải rác bên trong, chèn ép não thất bên bên phải, đẩy đường giữa qua trái d#19mm - Theo dõi thoát vị mô não qua liềm đại não sang trái - Giãn sừng thái dương não thất bên hai bên - Ghi nhận nhãn cầu trái xẹp, biến dạng " }, "35518390 | 25041534": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25041534_35518390/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25041534_35518390/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25041534_35518390/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25041534_35518390/Series_14_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Thùy chẩm bên trái kích thước lớn hơn thùy chẩm bên phải, chưa phát hiện bất thường tín hiệu. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Thùy chẩm bên trái kích thước lớn hơn thùy chẩm bên phải, chưa phát hiện bất thường tín hiệu. " }, "43701738 | 25273201": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25273201_43701738/Series_9001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25273201_43701738/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25273201_43701738/Series_8001_t2_space_dark-fluid_sag_cs5_highres.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tăng tín hiệu dạng đường trên FLAIR chất trắng thùy chẩm (PHẢI) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tăng tín hiệu dạng đường trên FLAIR chất trắng thùy chẩm (PHẢI), nghĩ tổn thương cũ (sẹo dưới vỏ não) " }, "42962194 | 25269986": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25269986_42962194/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25269986_42962194/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25269986_42962194/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Cấu trúc choán chỗ quanh thể chai d# 50 x 43 mm tín hiệu cao trên T1W, T2W, thấp trên xung FLAIR, Hemo - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch các xoang cạnh mũi- chủ yếu xoang bướm bên phải. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ Lipoma thể chai. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch các xoang cạnh mũi- chủ yếu xoang bướm bên phải. " }, "34275059 | 24315610": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24315610_34275059/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24315610_34275059/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24315610_34275059/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dải xuất huyết dưới nhện kèm nốt xuất huyết nhu mô vùng thái dướng trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dải xuất huyết dưới nhện kèm nốt xuất huyết nhu mô vùng thái dướng trái. " }, "43330915 | 25027787": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25027787_43330915/Series_11_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25027787_43330915/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25027787_43330915/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25027787_43330915/Series_14_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Dày và tăng ngấm thuốc màng nhện lan tỏa hai bán cầu, kèm vài nốt tổn thương nhân bào hai bên, tăng tín hiệu trên FLAIR và T2W. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang hàm trái, dmax#20x12mm. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng.", "Impression": "- Dày và tăng ngấm thuốc màng nhện lan tỏa hai bán cầu, kèm vài nốt tổn thương nhân bào hai bên, tăng tín hiệu trên FLAIR và T2W=>Theo dõi viêm, đề nghị kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm. - Nang tồn đọng xoang hàm trái. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. " }, "44028442 | 25301216": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25301216_44028442/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": null, "FLAIR_path": "MR/25301216_44028442/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25301216_44028442/Series_21001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nhu mô não dạng mảng ở thùy thái dương, thùy chẩm phải, xuất huyết bên trong, phù não xung quanh, ngấm thuốc", "Impression": "- Hình ảnh chụp MRI và 1H-MRS sọ não gợi ý tổn thương u thần kinh đệm (glioma) vùng thái dương -chẩm phải - Tổn thương đồi thị phải gợi ý nhồi máu não " }, "34789754 | 25014622": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014622_34789754/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014622_34789754/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014622_34789754/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt tín hiệu bất thường thùy trán hai bên hạn chế khuếch tán. - Tổn thương nhu mô não hố thái dương phải tín hiệu cao FLAIR, thấp rải rác trên Hemo kèm máu tụ dưới màng cứng lớp mỏng lân cận. - Tổn thương mảng và nốt bán cầu tiểu não trái, hạn chế khuếch tán và thấp rải rác trên Hemo. - Theo dõi xuất huyết dưới nhện thùy chẩm trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang hàm trái.", "Impression": "- Vài nốt tín hiệu bất thường thùy trán hai bên hạn chế khuếch tán, theo dõi nhồi máu. - Tổn thương nhu mô não hố thái dương phải tín hiệu cao FLAIR, thấp rải rác trên Hemo kèm máu tụ dưới màng cứng lớp mỏng lân cận, nghĩ 1/ Dập não xuất huyết, 2/ Nhồi máu chuyển dạng xuất huyết. - Tổn thương mảng và nốt bán cầu tiểu não trái, theo dõi nhồi máu chuyển dạng xuất huyết. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang hàm trái. ( Xin két hợp lâm sàng)." }, "35182699 | 24313739": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24313739_35182699/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24313739_35182699/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24313739_35182699/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24313739_35182699/Series_22_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương hố thái dương phải, dạng mảng, phân bố chủ yếu ở chất trắng, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc tương phản nhẹ không đồng nhất (giảm so với ngày 14/01/2024). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch tồn động xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Tổn thương hố thái dương phải, nghĩ áp xe giai đoạn hấp thu (tổn thương giảm so với ngày 14/01/2024). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch tồn động xoang hàm hai bên." }, "43150603 | 17120620": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/17120620_43150603/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/17120620_43150603/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/17120620_43150603/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu các khe rãnh cuộn não hai bán cầu trên và dưới lều và trong hệ thống não thất; tín hiệu thấp trên GRE, nghĩ xuất huyết cũ. - Vài ổ phù não vùng trán và thái dương phải - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày màng não cứng hai bên bán cầu, dmax # 4mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR - Khối tổn thương choán trong và trên yên, kích thước # 29x23mm, tín hiệu trung gian trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W, FLAIR, tín hiệu thấp rải rác trên GRE, ép vào giao thoa thị giác. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy. - Không có bất thường về tín hiệu và", "Impression": "- Vài ổ phù não vùng trán và thái dương phải kèm dày màng cứng hai bán cầu; chưa loại trừ viêm não-màng não - Xuất huyết dưới nhện cũ rải rác hai bán cầu trên và dưới lều và trong não thất - U tuyến yên, theo dõi Macroadenoma - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Còn dẫn lưu não thất bên bên phải - Dày nhẹ niêm mạc kèm tụ ít dịch xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "44205037 | 25307488": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25307488_44205037/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25307488_44205037/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25307488_44205037/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25307488_44205037/Series_22001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương cạnh sừng trán não thất bên bên trái d# 7mm, ranh giới rõ, tín hiệu cao- thấp T2W, thấp T1W, thấp SWI, sau tiêm bắt quang nốt. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt tổn thương cạnh sừng trán não thất bên bên trái nghĩ Carvenoma" }, "43157680 | 25276122": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25276122_43157680/Series_9_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25276122_43157680/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25276122_43157680/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25276122_43157680/Series_14_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ thái dương trong trái, kích thước # 25x29x13mm, dạng chùm nang, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu cao nhẹ trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên GRE, ngấm thuốc nhẹ thành nang, phù não rất nhẹ xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương choán chỗ thái dương trong trái, theo dõi tổn thương do ký sinh trùng (Chẩn đoán phân biệt: U não). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34860680 | 25016774": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25016774_34860680/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25016774_34860680/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25016774_34860680/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Hố yên trống, nhu mô tuyến yên còn lại mỏng (# 2mm). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. - Phù nề nhẹ phần mềm trán-đỉnh phải.", "Impression": "- Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Hố yên trống, nhu mô tuyến yên còn lại mỏng. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. - Phù nề nhẹ phần mềm trán-đỉnh phải." }, "34336511 | 25001902": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25001902_34336511/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25001902_34336511/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25001902_34336511/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. * Các lát cắt qua vùng cổ, ghi nhận: Thoái hóa nhẹ cột sống cổ. Phình nhẹ đĩa đệm C3/4, C4/5, C5/6 ra xung quanh, chưa chèn ép thần kinh. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. - Các lát cắt qua vùng cổ, ghi nhận: Thoái hóa nhẹ cột sống cổ. Phình nhẹ đĩa đệm C3/4, C4/5, C5/6 ra xung quanh, chưa chèn ép thần kinh. " }, "34661412 | 22113636": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22113636_34661412/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22113636_34661412/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22113636_34661412/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết khoang dưới nhện hai bên bán cầu và các bể quanh cầu - cuống não, tín hiệu cao trên T1W, hỗn hợp trên T2W, cao trên FLAIR, thấp trên HEMO - Tràn máu hệ thống não thất bên kèm mức dịch - dịch, tín hiệu cao trên FLAIR, thấp trên HEMO - Rải rác có nhiều nốt nhỏ tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, không thấp trên xung Hemo rải rác bán cầu hai bên - chủ yếu vùng đỉnh- chẩm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, giãn nhẹ, không bị chèn đẩy - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Xuất huyết khoang dưới nhện hai bên bán cầu và các bể quanh cầu - cuống não giai đoạn bán cấp muộn. - Tràn máu hệ thống não thất hai bên lượng ít. - Rải rác có nhiều nốt nhỏ bất thường tín hiệu bán cầu hai bên - chủ yếu vùng đỉnh- chẩm , tính chất không đặc hiệu, ít thay đổi so với lần chụp trước theo dõi nhồi máu, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cân lâm sàng khác. " }, "34291847 | 25000532": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25000532_34291847/Series_12_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25000532_34291847/Series_18_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25000532_34291847/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu rải rác trong nhu mô bán cầu tiểu não, cuống tiểu não giữa hai bên và cầu não, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng đồi thị trái - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên - Nốt bất thường tín hiệu dưới da đầu vùng trán d#4x17mm, tín hiệu cao trên T1W, T2W, giới hạn rõ, đẩy lồi dưới da ", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới rải rác trong nhu mô bán cầu tiểu não, cuống tiểu não giữa hai bên và cầu não - Ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng đồi thị trái - Nốt bất thường tín hiệu dưới da đầu vùng trán; nghĩ u mỡ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên " }, "35416380 | 24231041": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24231041_35416380/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24231041_35416380/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24231041_35416380/Series_9_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24231041_35416380/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt tổn thương trong nhu mô hai bên bán cầu d# 7mm trong vùng ranh giới xám trắng, không hạn chế khếch tán, ngấm thuốc sau tiêm kèm phù não xung quanh - Dày, tăng ngấm thuốc lan tỏa màng mềm vùng hố sau- bể nền hai bên, tăng tín hiệu các rãnh võ não thuỳ thái dương (PHẢI) trên FLAIR sau tiêm. - Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade II) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất giãn cân đối, sừng thái dương hai bên d#10mm, não thất ba d#13mm, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - ", "Impression": "- Nhiều nốt tổn thương trong nhu mô hai bên bán cầu d# 7mm trong vùng ranh giới xám trắng, không hạn chế khếch tán, ngấm thuốc sau tiêm kèm phù não xung quanh, nghĩ viêm. (CĐPB: thứ phát). - Dày, tăng ngấm thuốc lan tỏa màng mềm vùng hố sau- bể nền hai bên, tăng tín hiệu các rãnh võ não thuỳ thái dương (PHẢI) trên FLAIR sau tiêm, nghĩ nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương, theo dõi do lao. - Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade II) " }, "42673747 | 25240449": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25240449_42673747/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25240449_42673747/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25240449_42673747/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25240449_42673747/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dày và tăng ngấm thuốc màng não lan tỏa trên và dưới lều, ưu thế dưới lều. - Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng tiểu não và hồi hải mã phải, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ rên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, không bắt thuốc sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm phải và hệ xoang sàng. ", "Impression": " - Hình ảnh viêm màng não - não( tính chất bắt thuốc giảm so với film cũ). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm phải và hệ xoang sàng. " }, "34459004 | 25003281": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25003281_34459004/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25003281_34459004/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25003281_34459004/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25003281_34459004/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương hai bên, trái > phải dmax#59x38mm, tín hiệu không đồng nhất, thành phần mô đặc + nang, chủ yếu thấp trên T1W, HEMO, cao trên T2W và FLAIR, kèm mức dịch - dịch trên T2W, hạn chế khuếch tán một phần trên DWI và ADCmap, phù não xung quanh, bắt thuốc mạnh không đồng nhất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ cùng trán - thái dương hai bên, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật - Tụ dịch xoang bướm, xoang chũm trái ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ cùng trán - thái dương hai bên, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật - U não vùng trán - thái dương hai bên, phù não xung quanh và xuất huyết bên trong, nghĩ u sao bào (CĐPB : thứ phát) - Tụ dịch xoang bướm, xoang chũm trái " }, "43762945 | 25276098": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25276098_43762945/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25276098_43762945/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25276098_43762945/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc choán chỗ dạng nang ngoài trục đỉnh trái, kích thước # 25x20x22mm, tín hiệu ngang với dịch não tủy trên các chuỗi xung. - Dày màng não và/hoặc tụ ít dịch dưới màng cứng lan tỏa hai bên, ưu thế ở vùng trán (bên phải # 4 mm, bên trái # 3 mm), tín hiệu cao nhẹ trên T2W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Thay đổi giải phẫu sọ đỉnh trái sau phẫu ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc choán chỗ dạng nang ngoài trục đỉnh trái, nghĩ nang màng nhện. - Dày màng não và/hoặc tụ ít dịch dưới màng cứng lan tỏa hai bên, ưu thế ở vùng trán. - Thay đổi giải phẫu sọ đỉnh trái sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34485903 | 12075581": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/12075581_34485903/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/12075581_34485903/Series_11_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/12075581_34485903/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/12075581_34485903/Series_17_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Hình chụp MRI sọ não có tiêm thuốc tương phản với các chuỗi xung Axial T1TSE, Axial T2TSE, Axial FLAIR, Axial T2GRE, Axial DWI/ADC, Coronal T2W, Coronal FLAIR, Sagital T1FS+Gd 3D (+ tái tạo Coronal), Axial T1FS+Gd; thấy : - Dấu phẫu thuật vùng trán bên phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật; xảo ảnh nhiễu từ vùng này làm hạn chế khảo sát cấu trúc lân cận. - Nhuyễn, teo não vùng trán phải dưới vùng phẫu thuật. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều. - Dày khu trú màng não trán phải ( 02 nốt), kích thước dmax # 8x13mm, theo dõi u màng não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niê", "Impression": "- Dày khu trú màng não trán phải ( 02 nốt) theo dõi u màng não. - Dấu phẫu thuật vùng trán bên phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật; xảo ảnh nhiễu từ vùng này làm hạn chế khảo sát cấu trúc lân cận. - Nhuyễn, teo não vùng trán phải dưới vùng phẫu thuật. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "35935873 | 25053781": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25053781_35935873/Series_5_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25053781_35935873/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25053781_35935873/Series_6_t2_spc_flair_sag_1mm.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Chẻ não bán cầu phải thể môi hở, lạc chỗ chất xám quanh đường chẻ não và thành thân não thất bên bên phải (tín hiệu giống chất xám bình thường). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Chẻ não bán cầu phải thể môi hở, lạc chỗ chất xám quanh đường chẻ não và thành thân não thất bên bên phải. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43985667 | 25300884": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25300884_43985667/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25300884_43985667/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25300884_43985667/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mờ nhẹ các rãnh vỏ não rải rác; vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu dưới vỏ, phân bố rải rác, tín hiệu cao nhẹ trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Lệch nhẹ vách ngăn mũi sang trái. Phì đại cuống mũi dưới bên phải.", "Impression": "- Mờ nhẹ các rãnh vỏ não rải rác + Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu dưới vỏ, phân bố rải rác; chưa rõ bản chất. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với lâm sàng, ± kết hợp với tiêm thuốc tương phản. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Lệch nhẹ vách ngăn mũi sang trái. Phì đại cuống mũi dưới bên phải." }, "42686236 | 25262175": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262175_42686236/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25262175_42686236/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262175_42686236/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt- mảng tổn thương rải rác trên lều ( thái dương đỉnh trán, nhân bèo, vành tia bên trái và thái dương chẩm, nhân bèo, vành tia bên phải) tín hiệu thấp T1W, cao T2W, FALIR, hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Nốt- mảng tổn thương rải rác trên lều ( thái dương đỉnh trán, nhân bèo, vành tia bên trái và thái dương chẩm, nhân bèo, vành tia bên phải) nghĩ 1/ Nhồi máu, 2/ Viêm nhiễm.. ( Xin kết hợp lâm sàng + xét nghiệm khác..). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. " }, "43469032 | 25041084": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25041084_43469032/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25041084_43469032/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25041084_43469032/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25041084_43469032/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng thái dương- đỉnh trái thanh đổi cấu trúc xương và phần mềm dưới da đầu sau phẫu thuật, tụ máu vùng thái dương - trái d# 37 x 47 x 54 mm(ngang x trước sau x cao), tín hiệu cao không đồng nhất trên T1W, T2W, thấp không đồng nhất vùng ngoại vi trên xung Hemo. - Màng não vùng thái dương-đỉnh trái dày, bắt thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch sang trái d# 5 mm. - Sừng chẩm não thất bên trái bị đè ép. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tụ máu giai đoạn bán cấp muộn vùng thái dương đỉnh trái, hạn chế đánh giá mô u còn lại nếu có do tình trạng máu tụ sau phẫu thuật. Tổn thương đè ép sừng chẩm não thất bên trái, đẩy đường giữa sang phải. - Màng não vùng thái dương-đỉnh trái dày, bắt thuốc tương phản. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44231100 | 25308221": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25308221_44231100/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25308221_44231100/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25308221_44231100/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu mới cầu não lệch trái ( tín hiệu thấp T1W, cao T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhồi máu mới cầu não lệch trái . - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. " }, "34439968 | 23019466": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23019466_34439968/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23019466_34439968/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23019466_34439968/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang bướm (ngách bên phải nhiều hơn bên trái), dày nhẹ niêm mạc xoang sàng sau bên phải. Tụ ít dịch khí bào chũm trái.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc xoang bướm (ngách bên phải nhiều hơn bên trái), dày nhẹ niêm mạc xoang sàng sau bên phải. Tụ ít dịch khí bào chũm trái." }, "34675033 | 24089342": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24089342_34675033/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24089342_34675033/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24089342_34675033/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24089342_34675033/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác trên lều hai bên vùng thái dương phải và trán trái có vài nốt bất thường tín hiệu, nốt lớn nhất ở thái dương phải (#6mm), tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W, một vài nốt có giảm nhẹ tín hiệu trên GRE, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán -đỉnh hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xươn", "Impression": " - Hình ảnh di căn não đa ổ (hình ảnh ít thay đổi so với ngày 18/11/2024). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng dưới vỏ trán - đỉnh hai bên, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1). - Nang tồn đọng xoang hàm phải. Tụ dịch xoang chũm trái" }, "35681877 | 25046231": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25046231_35681877/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25046231_35681877/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25046231_35681877/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25046231_35681877/Series_17_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt tổn thương ở vành tia, trung tâm bán bầu dục hai bên, thùy trán-thái dương bên trái, gối thể chai bên phải: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán=> theo dõi viêm não. CĐPB: nhồi máu. - Dày nhẹ màng cứng và màng mềm lan tỏa, tăng bắt thuốc sau tiêm=> theo dõi viêm màng não - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Dày nhẹ màng cứng và màng mềm lan tỏa, tăng bắt thuốc sau tiêm=> theo dõi viêm màng não Nhiều nốt tổn thương ở vành tia, trung tâm bán bầu dục hai bên, thùy trán-thái dương bên trái, gối thể chai bên phải, theo dõi viêm não. CĐPB: nhồi máu. Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35482255 | 23200698": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23200698_35482255/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23200698_35482255/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23200698_35482255/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23200698_35482255/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhuyễn não cũ vùng trán và thái dương phải, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. Ổ tụ dịch kèm xuất huyết cũ vùng nhân bèo- thùy đảo phải d#31x5mm - Vài nốt bất thường vùng chẩm và lồi thể chai phải d#8mm, hạn chế khuếch tán rải rác, ngấm thuốc mạnh sau tiêm - Dày và bắt thuốc màng não thái dương phải - Giãn hệ thống não thất; phù mô kẽ quanh não thất bên hai bên, tín hiệu cao trên FLAIR - Thoát vị một phần mô não thái dương qua vùng khuyết sọ tương ứng - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Khuyết sọ bán cầu phải kèm phù nề mô mềm dưới da. - Nang tồn đọng xoang sàng, xoang hàm trái. Tụ ít dịch xoang chũm hai bên", "Impression": "- Vài ổ nhuyễn não cũ vùng trán và thái dương phải và ổ tụ dịch kèm xuất huyết cũ vùng nhân bèo- thùy đảo phải, nghĩ thay đổi sau điều trị - Vài nốt bất thường vùng chẩm và lồi thể chai phải, ngấm thuốc mạnh sau tiêm ; theo dõi nhồi máu - Dày và bắt thuốc màng não thái dương phải - Giãn hệ thống não thất; phù mô kẽ quanh não thất bên hai bên, tín hiệu cao trên FLAIR - Thoát vị một phần mô não thái dương qua vùng khuyết sọ tương ứng - Khuyết sọ bán cầu phải kèm phù nề mô mềm dưới da. - Nang tồn đọng xoang sàng, xoang hàm trái. Tụ ít dịch xoang chũm hai bên " }, "34445994 | 25004919": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25004919_34445994/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25004919_34445994/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25004919_34445994/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. Nang tồn đọng xoang hàm hai bên, dmax#15x14mm - Ghi nhận cấu trúc dạng túi động mạch cảnh trong phải, đoạn xoang hang, d#2.3x2.5mm, đường cổ túi d#1.9mm", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. Nang tồn đọng xoang hàm hai bên. - Theo dõi túi phình động mạch cảnh trong phải, đoạn xoang hang, d#2.3x2.5mm, đường cổ túi d#1.9mm. " }, "35237691 | 25032025": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25032025_35237691/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25032025_35237691/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25032025_35237691/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ tổn thương ở trung tâm bán bầu dục, vành tia, nhân bèo, đầu nhân đuôi phải và lồi thể trai; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Không thấy tín hiệu động mạch cảnh trong phải, nghĩ tắc động mạch này ở đoạn cổ. Giảm nhẹ tín hiệu động mạch não trước phải, theo dõi hẹp lòng mạch. Thiểu sản động mạch đốt sống phải. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích ", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới ở trung tâm bán bầu dục, vành tia, nhân bèo, đầu nhân đuôi phải và lồi thể trai. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Không thấy tín hiệu động mạch cảnh trong phải, nghĩ tắc động mạch này ở đoạn cổ. Giảm nhẹ tín hiệu động mạch não trước phải, theo dõi hẹp lòng mạch. Thiểu sản động mạch đốt sống phải. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42820726 | 21046072": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21046072_42820726/Series_12001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/21046072_42820726/Series_17001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21046072_42820726/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21046072_42820726/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương ở thùy đảo phải, kích thước # 5x6mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao/thấp trên T2W, tín hiệu thấp trên SWI, tín hiệu hỗn hợp trên Phase, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc kém sau tiêm; ranh giới với mô xung quanh rõ, không thấy phù não lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Ổ tổn thương ở thùy đảo phải, nghĩ đến Dị dạng mạch máu thể hang (Cavernoma). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "35556313 | 25042672": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25042672_35556313/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25042672_35556313/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25042672_35556313/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25042672_35556313/Series_22_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Hình ảnh chụp sọ não có tiêm thuốc tương phản từ ghi nhận: - Tổn thương ở thùy trán, thùy đảo bên phải: chứa dịch, máu, có ít mô bắt thuôc sau tiêm, không hạn chế khuếch tán, có viền gliois xung quanh, dày màng não lân cận=> nghĩ thay đổi sau phẫu thuật, chưa loại trừ còn mô u. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Thay đổi xương và mô mềm vùng thái dương bên phải sau phẫu thuật. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Tổn thương ở thùy trán, thùy đảo bên phải, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật, chưa loại trừ còn mô u. Thay đổi xương và mô mềm vùng thái dương bên phải sau phẫu thuật. * Xin kết hợp lâm sàng, Film cũ." }, "34856753 | 24269553": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24269553_34856753/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24269553_34856753/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24269553_34856753/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24269553_34856753/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt, khối tổn thương bắt thuốc dạng viền rải rác trên và dưới lều, ổ lớn nhất vùng chẩm phải dmax#23x28mm=> nghĩ di căn. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Nang tồn đọng xoang hàm trái ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ di căn nhu mô não đa ổ, ổ lớn nhất chẩm phải (tăng lên so với phim cũ T11/2024) - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Nang tồn đọng xoang hàm trái " }, "44158237 | 25305088": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25305088_44158237/Series_12001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25305088_44158237/Series_16001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25305088_44158237/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25305088_44158237/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Khối choán chỗ ngoại trục trán hai bên; trung tâm tổn thương ở xương trán, gây mất cấu trúc xương bình thường và thay thế bằng tổ chức mô; tổn thương phát triển ra ngoài đẩy lồi da và dưới da cùng trán, phát triển tạo khối lồi vào bên trong nội sọ (lệch phải), ôm quanh xoang dọc trên vùng trán, dày màng não lân cận với dấu đuôi màng não rõ; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao vừa trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. Tổn thương gây hiệu ứng khối, chèn ép nhẹ nhu mô não trán hai bên, gây phù não vừa, ép xẹp sừng trán não thất bên hai bên (bên phải bị ép nhiều hơn bên trái), đẩy lệch đường giữa vùng trán sang trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh nã", "Impression": "- Hình ảnh u ngoài trục vùng trán hai bên, theo dõi U màng não nội xương sọ trán hai bên (meningioma intraosseous), xâm lấn - chèn ép các cấu trúc lân cận (như mô tả), theo dõi K. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "42862774 | 25267166": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25267166_42862774/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25267166_42862774/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25267166_42862774/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25267166_42862774/Series_19_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nhu mô não vùng trán bên phải d# 50 x 39 x 36 mm ( trước sau x ngang x cao) tín hiệu cao không đồng nhất trên T1W, thấp không đồng nhất trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản, thấp không đồng nhất trên Hemo. - Màng não vùng trán- thái dương bên phải dày, bắt thuốc tương phản. - Nhiều tổn thương dạng nốt, đường tín hiệu thấp không đồng nhất rải rác bán cầu hai bên- chủ yếu vùng chẩm. - Nốt nhuyễn não nhỏ trán bên trái: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Giãn sừng chẩm não thất bên trái. Nốt nhỏ tín hiệu thấp sừ", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não vùng trán phải, có xuất huyết bên trong kèm dày- bắt thuốc tương phản màng não vùng trán-thái dương phải nghĩ xuất huyết não, chưa loại trừ có tổn thương viêm kết hợp. - Nhiều tổn thương dạng nốt, đường tín hiệu thấp không đồng nhất rải rác bán cầu hai bên- chủ yếu vùng chẩm, theo dõi các ổ xuất huyết nhu mô kèm xuất huyết dưới nhện. - Nốt nhuyễn não nhỏ trán bên trái. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2). - Giãn sừng chẩm não thất bên trái. Nốt nhỏ tín hiệu thấp sừng chẩm não thất hai bên chưa loại trừ có tụ máu lượng ít. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. => Đề nghị kết hợp lâm sàng, CT Scanner não, các xét nghiệm cận lâm sàng khác. " }, "34403004 | 24045407": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24045407_34403004/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24045407_34403004/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24045407_34403004/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ vùng thái dương- đỉnh trái. - Mảng xuất huyết cũ vùng đỉnh trái có vài dải/vách bắt thuốc bên trong, khả năng do biến đổi sau điều trị. Dày nhẹ màng não lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật sọ vùng thái dương- đỉnh trái. - Mảng xuất huyết cũ vùng đỉnh trái có vài dải/vách bắt thuốc bên trong, khả năng do biến đổi sau điều trị. Dày nhẹ màng não lân cận. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. " }, "43412499 | 23020341": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23020341_43412499/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23020341_43412499/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23020341_43412499/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23020341_43412499/Series_18_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dang mảng chiếm bán phần thể tích thùy đỉnh và thái dương, một phần thùy trán và thùy chẩm bên phải; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất mất cân đối, giãn não thất bên bên phải, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán phải và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch hệ xoang sàng.", "Impression": "- Tổn thương dang mảng chiếm bán phần thể tích thùy đỉnh và thái dương, một phần thùy trán và thùy chẩm bên phải; nghĩ đến nhồi máu. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán phải và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch hệ xoang sàng." }, "34664068 | 25003300": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25003300_34664068/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25003300_34664068/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25003300_34664068/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25003300_34664068/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu thùy trán- thái dương- thùy đảo hai bên, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán một phần (tăng nhẹ trên DWI, giảm trên ADC map), bắt thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. Tăng ngấm thuốc màng mềm và các rãnh vỏ não trong vùng tương ứng - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết vùng nhân bèo hai bên và đồi thị phải - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương bất thường tín hiệu thùy trán- thái dương- thùy đảo và màng não tương ứng hai bên, nghĩ viêm não- màng não. - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết vùng nhân bèo hai bên và đồi thị phải - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tổn thương tăng lên so với phim cũ ngày 6/01/2025. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "34878440 | 23224706": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23224706_34878440/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23224706_34878440/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23224706_34878440/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23224706_34878440/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nhu mô não thùy thái dương phải dạng mảng, không hạn chế khuếch tán, tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE, bắt quang hồi não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não thùy thái dương phải dạng mảng, nghĩ nhồi máu bán cấp/ CĐPB Viêm... ̣( Hình ảnh giảm so với phim chụp 13/01/2025)" }, "43120261 | 25275093": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25275093_43120261/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25275093_43120261/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25275093_43120261/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25275093_43120261/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương lồi thể chai, hạn chế khuếch tán, sau tiêm không bắt quang. - Dày kèm bắt thuốc màng mềm lan tỏa trên và dưới lều. - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Tụ dịch sừng chẩm não thất bên hai bên, hạn chế khuếch tán. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nghĩ viêm màng não, tụ dịch mủ sừng chẩm não thất bên hai bên. Nốt tổn thương lồi thể chai, nghĩ 1/ Viêm, 2/ Nhồi máu..." }, "35979617 | 25054794": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": null, "FLAIR_path": null, "T1c_path": "MR/25054794_35979617/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng trên yên d# 29 mm dạng tròn, bờ đều, giới hạn rõ, tín hiệu thấp trên T1W, thấp không đồng nhất trên T2W, trung gian trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, chèn ép giao thoa thị giác, đè ép tuyến yện, bắt thuốc tương phản tương đối đồng nhất. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ u sọ hầu, chèn ép giao thoa thị giác. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34850344 | 24055758": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24055758_34850344/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24055758_34850344/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24055758_34850344/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24055758_34850344/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tụ dịch dưới màng cứng thuỳ trán hai bên d#7mm. - Ổ nhỏ nhuyễn não vành tia (PHẢI) d#11x5mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tụ dịch dưới màng cứng thuỳ trán hai bên. - Ổ nhỏ nhuyễn não vành tia (PHẢI)." }, "34567483 | 25007957": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": null, "FLAIR_path": null, "T1c_path": "MR/25007957_34567483/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ trán phải, kích thước # 38x40x37mmm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, hạn chế nhẹ khuếch tán; ngấm thuốc không đồng nhất; phù não xung quanh mức độ nhiều - lan sang bán cầu đối bên; tổn thương gây chèn ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang trái # 12mm, thoát vị dưới liềm sang trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- U não trán phải, theo dõi Glioma (chẩn đoán phân biệt: Lyphoma, di căn); phù não xung quanh mức độ nhiều - lan sang bán cầu đối bên; tổn thương gây chèn ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang trái # 12mm, thoát vị dưới liềm sang trái. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "34795776 | 25014796": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014796_34795776/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014796_34795776/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014796_34795776/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng vùng trán- đỉnh trái dmax# 21mm, tăn tín hiệu trên T1TSE, T2TSE, FLAIR, đen trên HEMO, giảm tín hiệu trên DWI, tăng tín hiệu trên ADC map. - Tổn thương ổ nhỏ vùng nhân bèo trái d# 4x11mm, tăng tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm tín hiệu trên ADC map). - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang phải d# 4mm. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng vùng trán- đỉnh trái giai đoạn bán cấp muộn. - Nhồi máu mới ổ nhỏ vùng nhân bèo trái. - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang phải d# 4mm. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi." }, "35080637 | 25015195": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25015195_35080637/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25015195_35080637/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015195_35080637/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25015195_35080637/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Bất thường xương trán phải, rộng khoang tủy (tín hiệu cao nhẹ trên T1W, T2W, ngấm thuốc tăng nhẹ không đồng nhất), phồng bản sọ trong, ép nhu mô não lân cận (nhưng không làm thay đổi tín hiệu). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Theo dõi loạn sản sợi (Fibrous dysplasia) xương trán phải. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35433497 | 25036580": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25036580_35433497/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25036580_35433497/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25036580_35433497/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu vùng tiểu não trái d# 27x30mm, giảm tín hiệu trên T1TSE, tăng tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, khong đen trên HEMO, hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm phải.", "Impression": "Hình ảnh nhồi máu giai đoạn gầy đây vùng tiểu não trái. Dày niêm mạc xoang hàm phải." }, "35197358 | 22164075": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22164075_35197358/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22164075_35197358/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22164075_35197358/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22164075_35197358/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt bất thường tín hiệu nhu mô não vùng tiểu não và hồi trán lên bên trái dmax#6mm, xuất huyết bên trong, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất, không hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi di căn não xuất huyết vùng tiểu não và hồi trán lên bên trái" }, "35555114 | 24076335": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24076335_35555114/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24076335_35555114/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24076335_35555114/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24076335_35555114/Series_22_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối choán chỗ bất thường tín hiệu vùng đỉnh trái, có liên quan bên trái lồi thể trai và ôm quanh não thất; kích thước # 27x35x47mm, (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), cấu trúc không đồng nhất, tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, FLAIR, tín hiệu cao/thấp trên T2W, hạn chế khuếch tán không đồng nhất,chủ yếu vùng ngoại vi, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não xung quanh tổn thương. - Ổ nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở nhân bèo phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng dưới vỏ, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thườn", "Impression": "- U não vùng đỉnh trái đã phẫu thuật, hiện ghi nhận còn mô u / tái phát (ít thay đổi so với phim cũ gần nhất) - Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh trái, thay đổi xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu tương ứng. - Nhồi máu lỗ khuyết vùng nhân bèo phải . - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, nghĩ bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ. " }, "34421633 | 25004342": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25004342_34421633/Series_8_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25004342_34421633/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25004342_34421633/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25004342_34421633/Series_24_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ghi nhận dị tật nứt não thể môi kín (closed-lip Schizencephaly) với khe hở vùng trán phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn kèm biến dạng nhẹ não thất bên hai bên - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên. Nang tồn đọng xoang hàm phải - Không ghi nhận bất thường hình dạng và tín hiệu nhãn cầu - thần kinh thị hai bên", "Impression": "- Ghi nhận dị tật nứt não thể môi kín (closed-lip Schizencephaly) với khe hở vùng trán phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Giãn kèm biến dạng nhẹ não thất bên hai bên - Teo nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1) - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên. Nang tồn đọng xoang hàm phải " }, "34543504 | 24103975": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24103975_34543504/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24103975_34543504/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24103975_34543504/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24103975_34543504/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương 02 nốt bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương và đỉnh phải dmax# 18mm, dạng tròn, tín hiệu thấp trên T1W , trung tâm cao và viề ngoại vi cao/thấp trên T2W, trung tâm thấp và viền ngoại vi cao/ thấp trên FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự vùng ngoại vi trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, phù não rộng xung quanh lan tới nhân bèo- đồi thị phải, đè ép não thất bên, cuống đại não cùng bên kèm bắt thuốc viền mạnh sau tiêm, thành dày kém đều - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch trái d#9mm - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang chũm phải ", "Impression": " - Hai nốt bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương và đỉnh phải ; phù não rộng xung quanh lan tới nhân bèo- đồi thị phải, đè ép não thất bên, cuống đại não cùng bên, nghĩ u não (di căn). - Cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch trái d#9mm - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang chũm phải (Tổn thương nốt cũ vùng thái dương giảm kích thước và xuất hiện nốt mới vùng đỉnh phải)" }, "34950700 | 16141162": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/16141162_34950700/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/16141162_34950700/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/16141162_34950700/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/16141162_34950700/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng nhân bèo- đầu nhân đuôi- bao trong trái d# 33 x 55 x 25 mm, tín hiệu không đồng nhất, cao ngoại vi và trung tâm thấp trên T1W, cao trung tâm và thấp ngoại vi trên T2W, HEMO và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADC map, ép não thất bên bên trái - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang sàng, xoang hàm phải.", "Impression": "Khối choán chỗ trong nhu mô vùng nhân bèo- đầu nhân đuôi- bao trong trái, nghĩ khối máu tụ. Ít thay đổi đáng kể so với phim cũ 03/02/2025. Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang sàng, xoang hàm phải." }, "34754141 | 25013350": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25013350_34754141/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25013350_34754141/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25013350_34754141/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu bó vỏ gai hai bên, tăng tín hiệu trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc khác biệt sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu bó vỏ gai hai bên, theo dõi thoái hóa. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34958529 | 25020573": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25020573_34958529/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25020573_34958529/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25020573_34958529/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu chi sau bao trong, cuống đại não, vành tia, trung tâm bán bầu dục, lồi thể chai, đối xứng hai bên, hạn chế khuếch tán trên DWI/ ADC map. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Bất thường tín hiệu chi sau bao trong, cuống đại não, vành tia, trung tâm bán bầu dục, lồi thể chai, đối xứng hai bên, nghĩ bệnh lý chuyển hóa, độc chất, thuốc,... - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35634769 | 24067191": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24067191_35634769/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24067191_35634769/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24067191_35634769/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24067191_35634769/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng tiểu não trái, dạng nang d#33x28x 20 mm, thành dày nhẹ có nốt đặc trên thành d#8x 10 mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR , cao trên T2W , không hạn chế khuếch tán, không đen trên HEMO, ép não thất tư, cuống tiểu não và cầu não trái , thoát vị một phần nhu mô tiểu não qua lỗ chẩm hướng xuống - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất ba, não thất bên cân đối, giãn nhẹ, không bị chèn đẩy, phù nhẹ mô não quanh não thất bên hai bên (phù kẽ) - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U vùng tiểu não trái theo dõi Hemangioblastoma (CĐPB : di căn). Hình ảnh tổn thương ít thay đổi so với lần chụp trước. - Giãn nhẹ hệ thống não thất bên, não thất ba - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khá. " }, "35648505 | 25045227": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25045227_35648505/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25045227_35648505/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25045227_35648505/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất ba, não thất bên giãn lớn, phù kẽ quanh não thất bên, chỉ số Evan #0.55 - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hệ thống não thất ba, não thất bên giãn lớn, phù kẽ quanh não thất bên, chỉ số Evan #0.55 - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ " }, "34713704 | 24045474": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24045474_34713704/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24045474_34713704/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24045474_34713704/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương não cũ, teo não, có xuất huyết cũ rải rác vùng trán trái. - Vài nốt nhỏ tín hiệu thấp trên xung PDFS vùng trán phải nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương não cũ, teo não, có xuất huyết cũ rải rác vùng trán trái. - Vài nốt nhỏ bất thường tín hiệu trán phải nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34543369 | 25007006": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25007006_34543369/Series_5_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25007006_34543369/Series_11_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25007006_34543369/Series_21_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25007006_34543369/Series_15_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tăng ngấm thuốc màng mềm rãnh trung tâm bên phải và xung quanh, thấy rõ trên T1TSE và FLAIR sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Tăng ngấm thuốc màng mềm rãnh trung tâm bên phải và xung quanh, theo dõi viêm (Chẩn đoán phân biệt: Biểu hiện sau cơn trạng thái động kinh). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "35812820 | 24153000": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24153000_35812820/Series_5_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24153000_35812820/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24153000_35812820/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24153000_35812820/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương bán cầu tiểu não trái (#6mm), tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR, giảm nhẹ tín hiệu trên SWI, tăng ngấm thuốc vừa sau tiêm. - Ổ tổn thương hồi sau trung tâm phải, kích thước # 2mm, khó phát hiện ở các xung trước tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Ổ tổn thương bán cầu tiểu não trái và hồi sau trung tâm phải; theo dõi tổn thương thứ phát. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35388366 | 22225104": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22225104_35388366/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22225104_35388366/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22225104_35388366/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22225104_35388366/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu thùy trán (PHẢI) d#12x13mm, tín hiệu thấp trên T1W, thấp trên T2W, không hạn chế khuếch tán, phù não quanh tổn thương, ngấm thuốc dạng viền. - Nốt bắt thuốc mạnh ở thùy đỉnh bên trái d#5mm, giới hạn kém rõ, đồng tín hiệu với nhu mô não ở xung T1W, T2W , không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Nốt tổn thương ở thùy trán phải, nghĩ di căn, giảm kích thước so với Film cũ Nốt bất thường tín hiệu ở thùy trán bên trái, chưa loại trừ di căn. Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44166090 | 25306141": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25306141_44166090/Series_11_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25306141_44166090/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25306141_44166090/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Cấu trúc choán chỗ trong sừng chẩm não thất bên phải tín hiệu cao không đồng nhất trên T2W, thấp trên FLAIR, hạn chế khuếch tán d# 8 x 13 mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc choán chỗ trong sừng chẩm não thất bên phải nghĩ Xanthogranuloma ( Tổn thương lành tính dạng u hạt chứa hạt lilip, cholesterol ). " }, "34489473 | 25001859": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25001859_34489473/Series_12_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": null, "FLAIR_path": "MR/25001859_34489473/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương choán choán trán phải, kích thước # 26x51x34mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), tín hiệu cao ở ngoại vi và tín hiệu trung gian-thấp ở trung tâm trên T1W, tín hiệu cao cao/thấp trên FLAIR, tín hiệu thấp thấp không đồng nhất trên GRE, phù não nhẹ xung quanh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có lưu hợp lưu thành mảng, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình ", "Impression": "- Xuất huyết não trán phải, giai đoạn bán cấp (Hình ảnh ít thay đổi so với ngày 4/1/2025). Hạn chế đánh giá trên cộng hưởng từ phổ vào thời điểm này. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 3, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34836814 | 24311099": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24311099_34836814/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24311099_34836814/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24311099_34836814/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24311099_34836814/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu cuống đại não, mặt sau cầu não và cuống tiểu não trên hai bên, tín hiệu cao trên T2W/ FLAIR, thấp trên T1W, sáng nhẹ trên DWI, không rõ trên ADC, không thấp trên HEMO, không bắt thuốc sau tiêm - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ bán cầu đại não hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu cuống đại não, mặt sau cầu não và cuống tiểu não trên hai bên, theo dõi viêm, hiện tại ghi nhận tổn thương giảm nhẹ kích thước và mức độ tăng tín hiệu trên T2W, FLAIR so với lần chụp trước (CĐPB: hủy myelin/ u thâm nhiễm...) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42710171 | 25262640": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262640_42710171/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25262640_42710171/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262640_42710171/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở vành tia-nhân bèo phải; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. Trung tâm tổn thương ở flow void, theo dõi có 1 tĩnh mạch giãn nhẹ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương dạng mảng ở vành tia-nhân bèo phải; trên hình ảnh gợi ý nhồi máu não. - Theo dõi Bất thường phát triển tĩnh mạch (DVA) ở trung tâm ổ tổn thương trên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35528389 | 25041950": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25041950_35528389/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25041950_35528389/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25041950_35528389/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25041950_35528389/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt, mảng, dải bất thường tín hiệu rải rác bán cầu hai bên tín hiệu cao nhẹ trên T2W, trung gian T1W, cao nhẹ trên DWI, không thấp trên ADC, bắt thuốc tương phản ( chủ yếu vùng thái dương bên phải). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Tổn thương nhu mô não bán cầu hai bên, theo dõi tổn thương viêm ( chẩn đoán phân biệt bệnh lý chuyển hóa, hủy Myelin, thứ phát..) xin kết hợp lâm sàng và cận lâm sàng khác. " }, "34748491 | 24127020": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24127020_34748491/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24127020_34748491/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24127020_34748491/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24127020_34748491/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất, sừng thái dương hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, sau tiêm không thấy ngấm thuốc - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn nhẹ sừng thái dương não thất bên hai bên d#8mm - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất, sừng thái dương hai bên, nghĩ 1/ Bệnh lý thoái hóa chất trắng, 2/ Viêm hủy myelin... - Giãn nhẹ sừng thái dương não thất bên hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35774576 | 23098260": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23098260_35774576/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23098260_35774576/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23098260_35774576/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23098260_35774576/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não đa ổ vùng hồi trước trung tâm bên phải- cạnh liềm não và nốt nhỏ vùng trán bên phải dmax # 33x24 mm, phù mô não xung quanh tổn thương cạnh liềm não ép não thất bên bên phải đẩy đường giũa qua trái d# 10mm gây thoát vị não dưới liềm. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Tổn thương não đa ổ vùng hồi trước trung tâm bên phải- cạnh liềm não và nốt nhỏ vùng trán bên phải, phù mô não xung quanh tổn thương cạnh liềm não ép não thất bên bên phải đẩy đường giũa qua trái gây thoát vị não dưới liềm, nghĩ di căn. - Dày niêm mạc xoang sàng." }, "35632389 | 24289193": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24289193_35632389/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24289193_35632389/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24289193_35632389/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24289193_35632389/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ ngoài trục vùng liềm não trán- đỉnh d# 10 x 15 mm nghĩ u màng não. - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U màng não liềm đại não vị trí liềm não vùng trán- đỉnh. " }, "42743579 | 25255697": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25255697_42743579/Series_12001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": null, "FLAIR_path": "MR/25255697_42743579/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25255697_42743579/Series_20001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương ở bán cầu tiểu não trái, kích thước # 25x25x10mm, tín hiệu cao trên T1W, T2W, FLAIR, tín hiệu thấp không đồng nhất trên GRE, ngấm thuốc nhẹ tương phản dạng viền mỏng; phù nhẹ phần mềm xung quanh. Trên MRS, vùng trung tâm có nhiều nhiễu, giảm Cho, Cre, NAA; vùng ngoại vi tăng nhẹ NAA. - Nhiều ổ tổn thương ở đồi thị-nhân bèo hai bên, cầu não, tiểu não; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường ", "Impression": "- Ổ tổn thương ở bán cầu tiểu não trái, tín hiệu máu giai đoạn bán cấp; theo dõi ổ xuất huyết đơn thùy (Chẩn đoán phân biệt: U não xuất huyết). ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với lâm sàng và các xét nghiệm khác; so sánh với lần chụp tiếp theo. - Nhiều ổ tổn thương ở đồi thị-nhân bèo hai bên, cầu não, tiểu não; nghĩ đến xuất huyết cũ – vi xuất huyết. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "43439097 | 25283973": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25283973_43439097/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25283973_43439097/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25283973_43439097/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25283973_43439097/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nhân bèo- trán phải, tín hiệu thấp T1W, cao T2W, phản ứng glicosis, không hạn chế khuếch tán, không bắt quang - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương nhân bèo- trán phải, nghĩ nhồi máu cũ." }, "42935228 | 20070621": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20070621_42935228/Series_21001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/20070621_42935228/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20070621_42935228/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/20070621_42935228/Series_28001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng nhân bèo - vành tia trái d#18x42mm, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên SWI, ngấm thuốc sau tiêm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. Phì đại cuốn mũi dưới trái ", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu bán cấp nhân bèo - vành tia trái - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. Phì đại cuốn mũi dưới trái " }, "35419809 | 15115667": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/15115667_35419809/Series_19_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/15115667_35419809/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/15115667_35419809/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt, mảng rải rác tiểu não- cầu não- cuống đại não- thùy đỉnh - thùy trán - chẩm - nhân bèo - bao trong trái, tăng tín hiệu trên T2W, DWI, FLAIR, thấp trên ADCmap. Vài ổ nhỏ ở hồi trước và sau trung tâm bên phải với tín hiệu tương tự - Nốt tổn thương nhồi máu cũ nhân bèo bên trái d#5x2mm, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu rộng - Hệ thống não thất giãn cân xứng, ", "Impression": "- Hình ảnh theo dõi nhồi máu mới rải rác tiểu não- cầu não- cuống đại não- thùy đỉnh - thùy trán - chẩm - nhân bèo - bao trong trái và vài ổ nhỏ ở hồi trước và sau trung tâm bên phải. - Nhồi máu cũ nhân bèo bên trái. - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 2); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Hình ảnh teo não người già. - Dày nhẹ niêm mạc xoang cạnh mũi." }, "43861582 | 25297132": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25297132_43861582/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25297132_43861582/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25297132_43861582/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt bất thường tín hiệu nhân bèo-vành tia- cạnh não thất bên trái, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) - Ổ vi xuất huyết đồi thị hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang hàm hai bên. Dày niêm mạc xoang hàm phải", "Impression": "- Vài ổ nhồi máu cũ nhân bèo-vành tia- cạnh não thất bên trái - Ổ vi xuất huyết đồi thị hai bên - Nang tồn đọng xoang hàm hai bên. Dày niêm mạc xoang hàm phải " }, "44019995 | 20070209": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20070209_44019995/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/20070209_44019995/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20070209_44019995/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/20070209_44019995/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Cấu trúc dạng nang ở nhân bèo trái, kích thước # 9,5x13x8 mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên GRE, sau tiêm ngấm thuốc dạng viền xung quanh tương đương với nhu mô, bên trong có vài dải tín hiệu thấp trên T2W; không thấy phù não/nhuyễn não xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Cấu trúc dạng nang ở nhân bèo trái, nghĩ đến rộng khoang quanh mạch. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34587196 | 25008701": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25008701_34587196/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25008701_34587196/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25008701_34587196/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết dưới màng cứng ở bán cầu não trái: bề dày d#26mm, ép nhu mô não bên trái tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp trên T2W và T2*=> nghĩ giai đoạn bán cấp - Nốt xuất huyết cũ ở thùy đỉnh bên trái - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 2) - Teo não người già - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Xuất huyết dưới màng cứng ở bán cầu não trái, ép nhu mô não lân cận, nghĩ giai đoạn bán cấp - Nốt xuất huyết cũ ở thùy đỉnh bên trái - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 2) - Teo não người già - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35524465 | 23017920": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23017920_35524465/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23017920_35524465/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23017920_35524465/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu cũ thùy thái dương- trán trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Não thất bên bên trái giãn. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhồi máu cũ thùy thái dương- trán trái. - Não thất bên bên trái giãn. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43732545 | 25238879": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25238879_43732545/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25238879_43732545/Series_15001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25238879_43732545/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25238879_43732545/Series_21001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật tuyến yên, có xảo ảnh gây hạn chế khảo sát lân cận; kích thước tuyến yên còn lại # 16x19x7 mm, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật tuyến yên, có xảo ảnh gây hạn chế khảo sát lân cận; kích thước tuyến yên còn lại không to, cấu trúc không đồng nhất (theo dõi thay đổi sau phẫu thuật, chẩn đoán phân biệt: Còn mô u). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên." }, "35423769 | 25038233": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25038233_35423769/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25038233_35423769/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25038233_35423769/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25038233_35423769/Series_15_t1_mprage_fs_sag.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Nốt nhỏ bất thường tín hiệu bên phải tuyến yên d# 2 mm tín hiệu cao không đồng nhất trên T1W, thấp trên T2W, không bắt thuốc tương phản hoặc bắt thuốc tương phản kém hơn nhu mô lành tuyến yên. ", "Impression": "- Nốt nhỏ bất thường tín hiệu bên phải tuyến yên tính chất không đặc hiệu nghĩ nhiều tới nang dịch keo ( chẩn đoán phân biệt xuất huyết trong u tuyến yên), xin kết hợp lâm sàng và các xết nghiệm cận lâm sàng khác, theo dõi định kỳ ( chụp MRI sau 4-6 tháng hoặc khi có bất thường diễn biến lâm sàng). " }, "34327838 | 24241943": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24241943_34327838/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24241943_34327838/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24241943_34327838/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24241943_34327838/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nốt bất thường tín hiệu ở gối bao trong- nhân bèo bên trái, kích thước # 13x15mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên GRE, ngấm thuốc kém sau tiêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu trán hai bên, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Khôn", "Impression": "- Tổn thương nốt bất thường tín hiệu ở gối bao trong-nhân bèo bên trái, theo dõi u não (Glioma?) (CĐPB : viêm, MS..) . ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với MRI phổ. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu trán hai bên, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ T10/2024. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "34417018 | 25004180": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25004180_34417018/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25004180_34417018/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25004180_34417018/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng vành tia hai bên, lồi thể trai: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Tổn thương vùng vành tia hai bên, lồi thể trai=> theđĩa đệm dõi bệnh lý chuyển hóa-nhiễm độc. CĐBP: nhồi máu não cấp. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên. * Xin kết hợp lâm sàng" }, "34724737 | 22190033": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22190033_34724737/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22190033_34724737/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22190033_34724737/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22190033_34724737/Series_20_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt bất thường tín hiệu trên và dưới lều dmax#8mm, bắt thuốc mạnh đồng nhất - Dày lan tỏa màng mềm hai bán cầu - Bất thường tín hiệu rải rác xương hộp sọ, thấp trên T1W, bắt thuốc sau tiêm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhiều nốt bất thường nhu mô não trên và dưới lều; nghĩ di căn - Dày lan tỏa màng mềm hai bán cầu; theo dõi di căn màng não (CĐPB: viêm) - Bất thường tín hiệu rải rác xương hộp sọ; theo dõi di căn xương sọ - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác (xạ hình) đánh giá thêm. " }, "34855734 | 22088107": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22088107_34855734/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22088107_34855734/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22088107_34855734/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang mũi. Nang tồn đọng xoang hàm bên phải. - Xảo ảnh vùng trán bên trái,hạn chế khảo sát khu vực tương ứng. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Xảo ảnh vùng trán bên trái,hạn chế khảo sát khu vực tương ứng. - Dày niêm mạc các xoang mũi. Nang tồn đọng xoang hàm bên phải. " }, "44382147 | 25310423": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25310423_44382147/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25310423_44382147/Series_17001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25310423_44382147/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ xuất huyết nhu mô não vùng trán phải #57x28x45mm, phù não xung quanh, ép nhu mô não và não thất bên bên phải liền kề - Tổn thương bất thường tín hiệu mảng mảng trong nhu mô vùng trán hai bên và thể chai- trung tâm bán bầu dục trái, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Tụ máu não sừng chẩm não thất bên hai bên lượng ít, giãn nhẹ não thất bên hai bên - Xuất huyết dưới nhện hai bán cầu và liềm đại não, chủ yếu ở vùng thái dương trái - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa vùn", "Impression": "- Ổ xuất huyết nhu mô não vùng trán phải, phù não xung quanh, ép nhu mô não và não thất bên bên phải liền kề - Theo dõi nhồi máu não mới nhu mô vùng trán hai bên và thể chai-trung tâm bán bầu dục trái; theo dõi do khối máu tụ chèn ép/ co thắt mạch... - Tụ máu não sừng chẩm não thất bên hai bên lượng ít, giãn nhẹ não thất bên hai bên - Xuất huyết dưới nhện hai bán cầu và liềm đại não, chủ yếu ở vùng thái dương trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 2); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43275635 | 17068437": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/17068437_43275635/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/17068437_43275635/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/17068437_43275635/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu nhân bèo, đầu nhân đuôi, đồi thị và nhân răng tiểu não hai bên, phù não xung quanh, thấp trên HEMO, ngấm thuốc không đồng nhất sau tiêm - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Mảng nhồi máu cũ tiểu não trái - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên, ưu thế dưới lều - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thư", "Impression": "- Bất thường tín hiệu nhân bèo, đầu nhân đuôi, đồi thị và nhân răng tiểu não hai bên, theo dõi vôi hóa trong hội chứng Fahr (CĐPB : xuất huyết/ viêm ...). Xin kết hợp CT sọ không thuốc đánh giá - Mảng nhồi máu cũ tiểu não trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều, ưu thế dưới lều - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang hàm phải " }, "34751754 | 25011183": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25011183_34751754/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25011183_34751754/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25011183_34751754/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu vùng hồi trước, hồi sau trung tâm, thùy đảo và một phần thùy thái dương trái, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa), thấp nhẹ một phần trên HEMO - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán -đỉnh phải, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Mảng bất thường tín hiệu vùng hồi trước, hồi sau trung tâm, thùy đảo và một phần thùy thái dương trái, nghĩ nhồi máu cũ kèm xuất huyết cũ bên trong. - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán - đỉnh phải, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ " }, "34457354 | 25005162": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25005162_34457354/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25005162_34457354/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005162_34457354/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25005162_34457354/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Theo dõi nang màng nhện vùng đỉnh phải d#31 x 26 x 11 mm, tín hiệu tương tự dịch não tủy qua các chuỗi xung - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang hàm trái. Tụ ít dịch xoang sàng trái ", "Impression": "- Theo dõi nang màng nhện vùng đỉnh phải - Nang tồn đọng xoang hàm trái. Tụ ít dịch xoang sàng trái " }, "43657362 | 24066132": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24066132_43657362/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24066132_43657362/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24066132_43657362/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24066132_43657362/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng tuyến mang tai phải d# 67x40mm, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, ngấm thuốc mạnh - Vài nốt bất thường tín hiệu khoang cạnh hầu phải và trong phần mềm dưới da vùng chẩm hai bên với tính chất tương tự - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Vài ổ tổn thương cũ nhân bèo - vành tia hai bên và cầu não trái - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng", "Impression": "- Tổn thương u tuyến mang tai phải, khoang cạnh hầu phải và trong phần mềm dưới da vùng chẩm hai bên; theo dõi di căn - Vài ổ tổn thương cũ nhân bèo - vành tia hai bên và cầu não trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Tụ dịch xoang chũm phải " }, "35293653 | 24304127": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24304127_35293653/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24304127_35293653/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24304127_35293653/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24304127_35293653/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ xuất huyết cũ vùng cầu não và tiểu não phải, tín hiệu thấp trên SWI, cao trên Phase, không thấy - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài ổ xuất huyết cũ vùng cầu não và tiểu não phải - Tổn thương giảm nhiều so với phim cũ ngày 13/12/2024 Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "34817426 | 25015410": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25015410_34817426/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015410_34817426/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25015410_34817426/Series_11_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu dạng nốt, mảng trong chất trắng sâu cạnh não thất bên, vành tia, trung tâm bán bầu dục, thể chai hai bên, , tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Rộng khe rãnh não vùng hải mã hai bên. Giảm kích thước thể chai - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang hàm phải", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng sâu hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 2); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ/ xơ cứng rải rác/ nhiễm độc - chuyển hóa.... - Theo dõi teo hồi hải mã hai bên và thể chai - Nang tồn đọng xoang hàm phải - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43235589 | 25278598": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25278598_43235589/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25278598_43235589/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25278598_43235589/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25278598_43235589/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật bán cầu não bên phải, trung tâm ở đỉnh phải; thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật, có gây xảo ảnh nhẹ, nên có phần hạn chế khảo sát. - Khuyết não, nhuyễn não đỉnh phải ở vùng phẫu thuật, tụ dịch thay thế vào bên trong; có xuất huyết cũ rải rác ở ngoại vi tổn thương; hiện không thấy mô hạn chế khuếch tán hay ngấm thuốc mạnh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow vo", "Impression": "- Dấu phẫu thuật bán cầu não bên phải, trung tâm ở đỉnh phải; thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật, có gây xảo ảnh nhẹ, nên có phần hạn chế khảo sát. - Khuyết não, nhuyễn não đỉnh phải ở vùng phẫu thuật, tụ dịch thay thế vào bên trong; có xuất huyết cũ rải rác ở ngoại vi tổn thương; hiện không thấy tín hiệu gợi ý mô u (xin kết hợp với lâm sàng và các xét nghiệm khác). - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35714405 | 22120657": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22120657_35714405/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/22120657_35714405/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22120657_35714405/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều nốt nhỏ tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh, tín hiệu thấp trên xung Hemo. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1) - Rộng rãnh não bán cầu hai bên. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tụ dịch khí bào xoang chũm bên trái.Phù nề tổ chức phần mềm quanh vùng tai - xoang chũm bên trái .( Các cơ chân bướm, cơ nâng màn khẩu cái, cơ thái dương, cơ cắn bên trái). ", "Impression": "- Nhiều nốt nhỏ tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên. Nốt vùng vành tia bên trái có xuất huyết cũ. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1)/ Teo não GCA 1-2. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tụ dịch khí bào xoang chũm bên trái.Phù nề tổ chức phần mềm quanh vùng tai - xoang chũm bên trái .( Các cơ chân bướm, cơ nâng màn khẩu cái, cơ thái dương, cơ cắn bên trái). " }, "34953439 | 25020265": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25020265_34953439/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25020265_34953439/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25020265_34953439/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng nang vùng tuyến tùng, kích thước # 10x9x7mm, dịch bên trong có tín hiệu trung gian trên T1W, tín hiệu thấp/cao trên T2W-FLAIR với mức dịch-dịch, không hạn chế khuếch tán; viền có tín hiệu thấp trên T1W, T2W, GRE. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch lấp gần đầy xoang hàm phải. Dày nhẹ ", "Impression": "- Tổn thương dạng nang vùng tuyến tùng, chưa rõ bản chất. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch lấp gần đầy xoang hàm phải. Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang sàng." }, "35306591 | 23213012": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23213012_35306591/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23213012_35306591/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23213012_35306591/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23213012_35306591/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng chẩm trái, thay đổi xương và mô mềm dưới da tương ứng - Mảng tổn thương bán cầu tiểu não trái, kích thước # 23x20mm, tín hiệu không đồng nhất trên các chuỗi xung; thấp/trung gian trên T1W, tín hiệu thấp/trung gian/cao trên T2W/FLAIR, không hạn chế khuếch tán, giảm tín hiệu rải rác trên Hemo, ngấm thuốc dạng dải và nốt trong vùng tổn thương. Phần bắt thuốc có giảm so với ngày 29/3/2024. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng chẩm trái, thay đổi xương và mô mềm dưới da tương ứng - Mảng tổn thương bán cầu tiểu não trái, có mô bắt thuốc dạng nốt/dải; theo dõi mô u còn sót lại (chẩn đoán phân biệt: thay đổi sau điều trị); tổn thương giảm so với ngày 29/3/2024.. " }, "44057873 | 25128186": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25128186_44057873/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25128186_44057873/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25128186_44057873/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25128186_44057873/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ thái dương trái. Tổn thương vùng thái dương- trán trái, kích thước # 75x69mm ( thành phần nang- mô đặc), tổn thương đặc xung quanh có tín hiệu thấp nhẹ trên T2W, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, hạn chế khuếch tán và ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. Phù não xung quanh ép não thất bên hai bên, đẩy đường giữa qua phải. - Ổ bất thường ở đỉnh phải # 12x10mm, không phát hiện trước tiêm, sau tiêm ngấm thuốc dạng mảng với trung tâm là một tĩnh mạch giãn nhẹ. - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang phải # 12mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": " - Dấu phẫu thuật sọ thái dương trái. Tổn thương vùng thái dương- trán trái, nghĩ còn mô u.( tăng kích thước so với film cũ) - Dị dạng phát triển tĩnh mạch ( DVA) thùy đỉnh phải. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34556737 | 25007817": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25007817_34556737/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25007817_34556737/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25007817_34556737/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25007817_34556737/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài khối tổn thương choán chỗ bán cầu bên phải dmax# 40 x 43 mm tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, hỗn hợp trên T2W, bắt thuốc tương phản không đồng nhất, khối có kích thước lớn nhất có tín hiệu thấp không đồng nhất trên xung Hemo, phù mô não xung quanh. - Vài nốt nhỏ bắt thuốc tương phản vùng cuống đại não, đầu nhân đuôi- cạnh não thất bên trái dmax # 8 mm. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch sang trái d# 11 mm, đè ép não thất bên phải. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Hình ảnh di căn não đa ổ bán cầu hai bên, chủ yếu bên phải, ổ kích thước lớn nhất có xuất xuyết bên trong ( xuất huyết cũ), phù não bán cầu phải, đè ép não thất cùng bên, đẩy đường giữa sang trái. " }, "35474469 | 24270372": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24270372_35474469/Series_11_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24270372_35474469/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24270372_35474469/Series_9_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Ghi nhận tuyến yên to nhẹ, đẩy lồi nhẹ hoành yên", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Ghi nhận tuyến yên to nhẹ, đẩy lồi nhẹ hoành yên; chưa loại trừ u tuyến yên nhỏ " }, "35368481 | 25036353": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25036353_35368481/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25036353_35368481/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25036353_35368481/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dây VII-VIII bên phải đoạn trong ống tai tăng kích thước tạo khối d#5.5x8mm, bên trái d#2mm. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Dây VII-VIII bên phải đoạn trong ống tai tăng kích thước tạo khối, theo dõi còn mô u. CĐBP: thay đổi sau phẫu thuật. Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1). Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. * Xin kết hợp lâm sàng, MRI có tiêm thuốc cản từ." }, "44168768 | 25306182": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25306182_44168768/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25306182_44168768/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25306182_44168768/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu não mới vùng nhân bèo- vành tia bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng kích thước nhỏ xoang hàm bên phải. ", "Impression": "- Nhồi máu não mới vùng nhân bèo- vành tia bên phải. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng kích thước nhỏ xoang hàm bên phải. " }, "35431971 | 23222258": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23222258_35431971/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23222258_35431971/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23222258_35431971/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23222258_35431971/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng đỉnh phải d# 32x40mm mm, tín hiệu thấp trên T1W, T2W, viền gliosis trên FLAIR, thấp trên xung Hemo, không hạn chế khuếch tán, không thấy bắt thuốc tương phản, giới hạn không rõ nghĩ do thay đổi, xuất huyết cũ trong lòng, tăng sinh thần kinh đệm sau điều trị, không thấy hiện diện mô u ngấm thuốc sau tiêm - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể n", "Impression": " - Tổn thương vùng đỉnh phải, nghĩ thay đổi sau điều trị, không thấy hiện diện mô u ngấm thuốc sau tiêm. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên, tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ. - Dấu phẫu thuật vùng đỉnh phải. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi, tụ ít dịch xoang hàm bên trái. ( Hình ảnh ít thay đổi so với lần chụp trước). " }, "35072339 | 25025912": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25025912_35072339/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25025912_35072339/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25025912_35072339/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25025912_35072339/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Carvenoma thùy đảo trái d# 16x11mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Carvenoma thùy đảo trái." }, "35300455 | 25020928": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25020928_35300455/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25020928_35300455/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25020928_35300455/Series_5_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25020928_35300455/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương choán chỗ vùng trên yên kích thước # 27x15x18mm, ranh giới rõ, bờ đa cung, phù não quanh tổn thương, tín hiệu thấp T1W, cao nhẹ T2W, hạn chế khuếch tán nhẹ, sau tiêm bắt quang mạnh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. ", "Impression": "Tổn thương choán chỗ trên yên nghĩ Germinoma. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên." }, "35163544 | 25029778": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25029778_35163544/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25029778_35163544/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25029778_35163544/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng bao trong - cuống đại não trái, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Nhồi máu cũ nhuyễn hóa vùng trán hai bên, tiểu não phải, nhân bèo phải - Nhồi máu bán cấp vùng thái dương - đỉnh- vành tia- thùy đảo trái, có xuất huyết và hạn chế khuếch tán rải rác một phần bên trong - Nốt xuất huyết cũ nhân bèo trái, tín hiệu thấp trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Hệ thống não thất cân đối, giãn nhẹ, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ", "Impression": "- Nhồi máu mới nhu mô vùng bao trong - cuống đại não trái - Nhồi máu bán cấp vùng thái dương - đỉnh- vành tia- thùy đảo trái, có xuất huyết và hạn chế khuếch tán rải rác một phần bên trong - Nhồi máu cũ nhuyễn hóa vùng trán hai bên, tiểu não phải, nhân bèo phải - Nốt xuất huyết cũ nhân bèo trái - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm trái. Tụ dịch xoang bướm " }, "44129229 | 25206875": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25206875_44129229/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25206875_44129229/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25206875_44129229/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Rộng nhẹ rãnh não vùng trán- đỉnh hai bên. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch các xoang cạnh mũi các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Rộng nhẹ rãnh não vùng trán- đỉnh hai bên. (GCA 1- Theo phân loại GCA /Global Cortical Atrophy). - Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch các xoang cạnh mũi các xoang cạnh mũi. " }, "34909227 | 23102309": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23102309_34909227/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23102309_34909227/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23102309_34909227/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23102309_34909227/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não đa ổ trên và dưới lều dmax# 20x14mm, bắt quang mạnh, phù não xung quanh, xuất huyết bên trong - Mảng tổn thương cũ trán phải; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Não thất bên hai bên giãn Evans# 0.36, não thất III# 16mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thướ", "Impression": " - Hình ảnh di căn não đa ổ và xương. - Mảng tổn thương cũ ở trán phải. - Não thất bên hai bên và não thất III giãn. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 3). - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35195536 | 25026604": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25026604_35195536/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25026604_35195536/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25026604_35195536/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25026604_35195536/Series_18_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Cấu trúc bất thường tín hiệu vùng hố yên d# 10x9mm, tín hiệu trung gian, cao trên T2W, thấp trên T1W sau tiêm ngấm thuốc gado tương đối mạnh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Cấu trúc bất thường tín hiệu vùng hố yên tín hiệu trung gian, cao trên T2W, thấp trên T1W sau tiêm ngấm thuốc gado tương đối mạnh, theo dõi u, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm khác. " }, "34816189 | 23010052": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23010052_34816189/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23010052_34816189/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23010052_34816189/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23010052_34816189/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng chẩm trái d# 16 x 18 mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không thấp trên SWI, ngấm thuốc mạnh đồng nhất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- U não vùng chẩm trái , phù não xung quanh, gợi ý di căn. " }, "34697022 | 24170974": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24170974_34697022/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24170974_34697022/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24170974_34697022/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24170974_34697022/Series_26_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Vài cấu trúc ngoài trục vùng thái dương chẩm trái d# 7mm, ngấm thuốc mạnh sau tiêm, liieen tục với màng não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài cấu trúc ngoài trục vùng thái dương chẩm trái theo dõi u màng não, phân biệt Tổn thương thứ phát." }, "42852536 | 24269579": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24269579_42852536/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24269579_42852536/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24269579_42852536/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24269579_42852536/Series_12_t1_mprage_fs_sag_POST_GADO.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Tổn thương choán chỗ ngoại trục vùng góc cầu - tiểu não trái lan vào ống tai trong trái d#24x19x20mm, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất, vôi hóa bên trong, tín hiệu cao trên T2W/FS, không hạn chế khuếch tán. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ U vùng góc cầu - tiểu não trái, theo dõi Schwannoma dây VIII. Tăng nhẹ kích thước so với phim cũ ngày 18/5/2025." }, "34679698 | 23182356": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23182356_34679698/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23182356_34679698/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23182356_34679698/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23182356_34679698/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng đỉnh bên trái, thay đổi cấu trúc mô mềm dưới da, xương sọ vị trí phẫu thuật. - Dày không đều màng não vùng phẫu thuật, ở đỉnh trái (cạnh xoang dọc trên) và liềm đại não (bên trái), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, ngấm thuốc mạnh sau tiêm. - Nhuyễn não hóa dịch đỉnh trái, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, viền tín hiệu cao trên FLAIR, T2W. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng đỉnh bên trái, thay đổi cấu trúc mô mềm dưới da, xương sọ vị trí phẫu thuật. - Dày không đều màng não vùng phẫu thuật, ở đỉnh trái (cạnh xoang dọc trên) và liềm đại não (bên trái); nghĩ đến mô còn lại/tái phát (hình ảnh ít thay đổi so với ngày 6/11/2024). - Nhuyễn não hóa dịch đỉnh trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35670615 | 25042240": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25042240_35670615/Series_19_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25042240_35670615/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25042240_35670615/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25042240_35670615/Series_28_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ tổn thương ở vỏ não - dưới vỏ - chất trắng sâu trung tâm bán bầu dục vùng trán-đỉnh- thái dương phải, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. Vài ổ nhỏ vùng trán -đỉnh- trung tâm bán bầu dục trái với tính chất tương tự - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất dưới vỏ trán - đỉnh hai bên, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Tồn tại khoang vách trong suốt - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xươ", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới rải rác ở vỏ não - dưới vỏ - chất trắng sâu trung tâm bán bầu dục trán-đỉnh- thái dương phải, vài ổ nhỏ vùng trán -đỉnh- trung tâm bán bầu dục trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Tồn tại khoang vách trong suốt - Tổn thương tăng lên so với phim cũ gần nhất. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá" }, "35893561 | 21005110": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21005110_35893561/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/21005110_35893561/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21005110_35893561/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21005110_35893561/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu dạng nang vùng đỉnh - chẩm - thái dương phải, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, thấp rải rác trên HEMO, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) , mất phân biệt chất trắng - xám, co kéo gây giãn sừng chẩm- sừng thái dương não thất bên bên phải ; không bắt thuốc sau tiêm - Tụ dịch dưới màng cứng vùng đỉnh- chẩm phải d#10x 49 x 54 mm, V#19mL - Dày nhẹ màng cứng vùng thái dương - đỉnh - chẩm phải , bắt thuốc sau tiêm - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất ba, tư cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng thái dương - đỉnh - chẩm phải, thay đổi xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu tương ứng - Tổn thương não cũ nhuyễn hóa dạng nang vùng đỉnh - chẩm - thái dương phải, gây giãn não thất bên bên phải và giảm thể tích não, có xuất huyết cũ bên trong. - Tụ dịch dưới màng cứng vùng đỉnh- chẩm phải - Dày nhẹ màng cứng vùng thái dương - đỉnh - chẩm phải , bắt thuốc sau tiêm - Ghi nhận rộng hố sau tiểu não - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ ngày 02/12/2024. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá" }, "34770550 | 20106782": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20106782_34770550/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/20106782_34770550/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20106782_34770550/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Cấu trúc dạng nang vùng hố yên, d#12x9mm, đồng đậm độ dịch não tủy trên các chuỗi xung. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên", "Impression": "- Theo dõi nang Rathkle hố yên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35414968 | 25037845": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25037845_35414968/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25037845_35414968/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25037845_35414968/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25037845_35414968/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu vùng thái dương phải, d#14mm, tín hiệu cao trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W/ FLAIR, thấp trên HEMO, hạn chế khuếch tán một phần, phù não xung quanh, có viền tín hiệu thấp trên T2/FLAIR - Nốt bất thường tín hiệu vùng thái dương trái, d#7mm, tín hiệu thấp trên T1W, ngoại vi thấp và trung tâm cao trên T2W/ FLAIR, thấp trên HEMO, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc sau tiêm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm", "Impression": "- Hai nốt tổn thương vùng thái dương hai bên, phải > trái, nghĩ cavernomas, nốt bên phải có phù não xung quanh và xuất huyết bán cấp bên trong. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm." }, "42842815 | 25266418": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25266418_42842815/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25266418_42842815/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25266418_42842815/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25266418_42842815/Series_17_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng trán- thái dương- đỉnh- chẩm - thùy đảo- trung tâm bán bầu dục phải và trán- đỉnh- chẩm- trung tâm bán bầu dục trái, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO , không ngấm thuốc - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi Tụ dịch xoang bướm hai bên - Dày và ngấm thuốc màng não rải rác hai bên bán cầu", "Impression": "- Bất thường tín hiệu bán cầu đại não hai bên, phải > trái; theo dõi nhồi máu mới (CĐPB : viêm não) - Dày và ngấm thuốc màng não rải rác hai bên bán cầu; theo dõi viêm - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi Tụ dịch xoang bướm hai bên; theo dõi viêm đa xoang" }, "34817441 | 22124554": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22124554_34817441/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22124554_34817441/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22124554_34817441/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22124554_34817441/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Bất thường tín hiệu thùy trán (T) d#26 x 37 mm, tín hiệu thấp trên T1W, FLAIR, cao trên T2W, hạn chế khuếch tán, thấp trên SWI và cao trên phase, ngấm thuốc dạng viền sau tiêm, có thành phân dịch và thành phần đặc ngấm thuốc mạnh sau tiêm, phù chất trắng lân cận. - Nốt tổn thương nhuyễn não cũ vùng bao trong phải d#5mm - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Đường giữa không bi", "Impression": " - Tổn thương choán chỗ trong trục thùy trán (T), nghĩ di căn - Nốt tổn thương nhuyễn não cũ vùng bao trong phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43219379 | 25254835": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25254835_43219379/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25254835_43219379/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25254835_43219379/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25254835_43219379/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ bán cầu bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũ, tụ ít dịch xoang hàm hai bên. - Dày cân đối niêm mạc vòm hầu hai bên dmax # 7 mm theo dõi viêm ( kết hợp lâm sàng, nội soi). - Dày niêm mạc xoang chũm hai bên, tụ ít dịch xoang chũm bên trái. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ bán cầu bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũ, tụ ít dịch xoang hàm hai bên. - Dày cân đối niêm mạc vòm hầu hai bên theo dõi viêm ( kết hợp lâm sàng, nội soi). - Dày niêm mạc xoang chũm hai bên, tụ ít dịch xoang chũm bên trái. " }, "43148709 | 21224093": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21224093_43148709/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/21224093_43148709/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21224093_43148709/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21224093_43148709/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "U não vùng trán phải đã phẫu thuật, hiện ghi nhận ổ tụ dịch vùng tương ứng d# 28 x 20 mm, tín hiệu trung gian trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADCmap, đen một phần trên SWI và cao tương ứng trên Phase; ngấm thuốc viền sau tiêm - Nhuyễn não kèm tụ dịch nhu mô vùng đỉnh phải sau phẫu thuật d#14x8mm, ngấm thuốc viền, không hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Thay đổi xương sọ trán- đỉnh phải và mô mềm tương ứng sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U não vùng trán phải đã phẫu thuật, hiện ghi nhận ổ tụ dịch (máu) vùng tương ứng, ngấm thuốc viền sau tiêm - Nhuyễn não kèm tụ dịch nhu mô vùng đỉnh phải sau phẫu thuật - Thay đổi xương sọ trán- đỉnh phải và mô mềm tương ứng sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35032289 | 24052943": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24052943_35032289/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24052943_35032289/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24052943_35032289/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24052943_35032289/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật đỉnh-chẩm phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Nhuyễn não, teo/phù nhẹ nhu mô não kèm vài nốt xuất huyết cũ ở đỉnh chẩm phải. - Tổn thương dạng mảng ở vùng đỉnh, quanh sừng chẩm não thất và lồi thể trai hai bên, ưu thế quanh lồi thể trai; tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR hạn chế khuếch tán nhẹ, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Ổ xuất huyết cũ cạnh thân não thất bên bên trái, tín hiệu thấp trên GRE. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. -", "Impression": " - Tổn thương dạng mảng ở vùng đỉnh, quanh sừng chẩm não thất và lồi thể trai hai bên, ưu thế quanh lồi thể trai; nghĩ đến GBM (hình ảnh ít thay đổi so với lần chụp gần nhất). - Ổ xuất huyết cũ cạnh thân não thất bên bên trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1). - Tổn thương choán chỗ ngoài trục vùng tiểu não bên trái, nghĩ ổ tu dịch khu trú. - Dấu phẫu thuật đỉnh-chẩm phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang sàng. " }, "35358426 | 25036041": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25036041_35358426/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25036041_35358426/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25036041_35358426/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25036041_35358426/Series_17_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhỏ bất thường tín hiệu chất trắng vùng trán hai bên ( chủ yếu bên phải ) và trung tâm bán bầu dục hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không thấy bắt thuốc tương phản. - Nốt nhỏ bắt thuốc tương phản vùng trán bên phải d# 4,5 x 5,7 mm tương đối đồng tín hiệu trên các xung T1W, T2W, FLAIR. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Các xoang cạnh mũi niêm mạc dày, bắt thuốc tương phản nghĩ viêm đa xoang. - Dây thần kinh thị bên trái theo dõi tăng ngấm thuốc tương phả", "Impression": "- Vài nốt nhỏ bất thường tín hiệu chất trắng vùng trán hai bên ( chủ yếu bên phải ) và trung tâm bán bầu dục hai bên tính chất không đặc hiệu theo dõi tổn thương trong bệnh lý viêm, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cân lâm sàng khác. - Các xoang cạnh mũi niêm mạc dày, bắt thuốc tương phản nghĩ viêm đa xoang. - Dây thần kinh thị bên trái theo dõi tăng ngấm thuốc tương phản, chưa loại trừ viêm, kết hợp lâm sàng. " }, "34303435 | 24095696": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24095696_34303435/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24095696_34303435/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24095696_34303435/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương diện rộng ở bán cầu não bên phải, theo vùng phân bố của động mạch não giữa (P): hạn chế khuếch tán, đồng tín hiệu trên T2W và FLAIR => theo nhồi máu giao đoạn tối cấp - Mảng nhuyễn não ở thùy chẩm, thái dương bên trái: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương diện rộng ở bán cầu não bên phải, theo vùng phân bố của động mạch não giữa (P), theo nhồi máu giao đoạn tối cấp - Mảng nhuyễn não ở thùy chẩm, thái dương bên trái. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 2) " }, "43108777 | 25273478": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25273478_43108777/Series_5_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25273478_43108777/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25273478_43108777/Series_6_t2_spc_flair_sag_1mm.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương ở thái dương trái, kích thước # 11x12mm, tín hiệu thấp/cao trên T1W, tín hiệu cao/thấp trên T2W, tín hiệu thấp trên GRE, không thấy phù não xung quanh. - Bất thường tín hiệu hồi hải mã bên trái, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, FLAIR so với bên phải. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang chũm bên trái.", "Impression": "- Ổ tổn thương ở thái dương trái, khả năng Dị dạng phát triển tĩnh mạch dạng hang (Cavernoma). - Bất thường tín hiệu hồi hải mã bên trái, theo dõi xơ cứng (chẩn đoán phân biệt: Xảo ảnh). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang chũm bên trái." }, "35161325 | 20009732": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20009732_35161325/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/20009732_35161325/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20009732_35161325/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/20009732_35161325/Series_17_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết cũ thuỳ thái dương trong và vành tia (TRÁI), tín hiệu thấp trên T1W, T2W, hemo. - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Dày và bắt thuốc màng cứng bán cầu trái - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Khuyết sọ bán cầu bán cầu trái ", "Impression": "- Xuất huyết cũ thuỳ thái dương trong và vành tia (TRÁI) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày và bắt thuốc màng cứng bán cầu trái; nghĩ thay đổi sau điều trị - Khuyết sọ bán cầu bán cầu trái sau phẫu thuật - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34375814 | 25002740": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25002740_34375814/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25002740_34375814/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25002740_34375814/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường đậm độ đồi thị (TRÁI), thùy thái dương trong- thùy đảo- thùy đỉnh trái, tín hiệu tăng trên T2W, FLAIR, giảm trên T1W, hạn chế khuếch tán. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Tăng ngấm thuốc màng mềm nhu mô não trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Mảng bất thường đậm độ đồi thị (TRÁI), thùy thái dương trong- thùy đảo- thùy đỉnh trái, theo dõi viêm não. (CĐPB: nhồi máu). - Tăng ngấm thuốc màng mềm nhu mô não trên và dưới lều, nghĩ viêm. Đề nghị kết hợp lâm sàng, dịch não tủy. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35761270 | 17023119": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/17023119_35761270/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/17023119_35761270/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/17023119_35761270/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên - Giảm - mất tín hiệu đoạn C6 động mạch cảnh trong trái, nghĩ nhiễu ảnh do stent ", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên - Giảm - mất tín hiệu đoạn C6 động mạch cảnh trong trái, nghĩ nhiễu ảnh do stent " }, "34904609 | 25016676": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25016676_34904609/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25016676_34904609/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25016676_34904609/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết khoang dưới nhện, ưu thế ở nền sọ, tín hiệu trung gian/cao trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, tín hiệu thấp trên GRE. - Tổn thương dạng mảng ở thùy đảo, dạng mảng nhỏ và ổ nhỏ rải rác ở thùy trán-đỉnh, ổ nhỏ ở nhân bèo-chi sau bao trong-đồi thị-thùy thái dương trái; ổ nhỏ ở rải rác ở trán-đỉnh phải và ổ nhỏ ở bán cầu tiểu não hai bên; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Xuất huyết khoang dưới nhện, ưu thế ở nền sọ, giai đoạn bán cấp. - Hình ảnh nhồi máu mới dạng mảng ở thùy đảo, dạng mảng nhỏ và ổ nhỏ rải rác ở thùy trán-đỉnh, ổ nhỏ ở nhân bèo-chi sau bao trong-đồi thị-thùy thái dương trái; ổ nhỏ ở rải rác ở trán-đỉnh phải và ổ nhỏ ở bán cầu tiểu não hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên." }, "36049536 | 25057397": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25057397_36049536/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25057397_36049536/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25057397_36049536/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25057397_36049536/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tụ dịch-máu vùng vành tia, thùy trán-đỉnh bên trái, đường kính lớn nhất d#30x25mm, giới hạn rõ, tín hiệu cao trên T1W và FS, trung gian trên T2W, thấp trên SWI, hạn chế khuếch tán chủ yếu vùng ngoại vi, viền mỏng bắt thuốc kém sau tiêm, phù nề xung quanh, màng cứng vùng này dày và bắt thuốc mạnh sau tiêm. Kèm thay đổi mô mềm và xương sọ vùng đỉnh, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 2) - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa kh", "Impression": "Ổ tụ dịch-máu vùng vành tia, thùy trán-đỉnh bên trái, kèm thay đổi mô mềm và xương sọ vùng đỉnh, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 2) * Xin kết hợp Flim cũ và lâm sàng đánh giá thêm" }, "35632169 | 24093479": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24093479_35632169/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24093479_35632169/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24093479_35632169/Series_9_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24093479_35632169/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật bán cầu phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Khuyết sọ bán cầu phải, thoát vị một phần mô não ra ngoài - Dấu phẫu thuật nhu mô não thái dương - thùy đảo - nhân bèo - trán phải, khuyết một phần nhu mô não, tương ứng vùng phẫu thuật có mảng và nốt tổn thương bất thường tín hiệu dạng nang và mô đặc, dmax#23x14mm, tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao vừa trên T2W, hạn chế khuếch tán nhẹ, ngấm thuốc khá mạnh sau tiêm, chủ yếu ngoại vi, bờ không đều, phù não xung quanh, xâm lấn màng não, cơ vùng thái dương và cánh nhỏ xương bướm phải - Các rãnh não vùng thái dương bên phải tương ứng với vị trí u bị xóa mờ. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm trái ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật bán cầu phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Khuyết sọ bán cầu phải, thoát vị một phần mô não ra ngoài - Dấu phẫu thuật nhu mô não thái dương - thùy đảo - nhân bèo - trán phải, khuyết một phần nhu mô não, theo dõi còn mô u tương ứng vùng phẫu thuật/ CĐPB Mô xơ viêm biến đổi sau điều trị, phù não xung quanh, xâm lấn màng não, cơ vùng thái dương và cánh nhỏ xương bướm phải . - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm trái * Tổn thương ít thay đổi so với Film chụp ngày 12/11/2024" }, "34455155 | 22238571": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22238571_34455155/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22238571_34455155/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22238571_34455155/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22238571_34455155/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Theo dõi tổn thương ngấm thuốc nhẹ ở vỏ não hồi trán giữa phải (không thay đổi so với ngày # 30/08/2024). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Theo dõi tổn thương ngấm thuốc nhẹ ở vỏ não hồi trán giữa phải (không thay đổi so với ngày # 30/08/2024). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "35721847 | 25048113": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25048113_35721847/Series_10_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25048113_35721847/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25048113_35721847/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25048113_35721847/Series_14_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhuyễn, teo nhu mô não kèm tụ dịch vùng đỉnh - chẩm trái sau phẫu thuật, tụ ít máu cũ bên trong - Rải rác các mảng, nốt bất thường tín hiệu liềm đại não vùng đỉnh hai bên và chẩm trái, ổ lớn dmax#32x33mm, ngấm thuốc mạnh đồng nhất kèm dấu đuôi màng cứng, dày màng cứng liền kề, xâm lấn xoang tĩnh mạch dọc trên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh chẩm trái, còn mảnh kim loại che phủ, thay đổi xương sọ và phù nề mô mềm tương ứng - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh chẩm trái, còn mảnh kim loại che phủ, thay đổi xương sọ và phù nề mô mềm tương ứng - Nhuyễn, teo nhu mô não kèm tụ dịch vùng đỉnh - chẩm trái sau phẫu thuật, tụ ít máu cũ bên trong - Rải rác các mảng, nốt bất thường tín hiệu liềm đại não vùng đỉnh hai bên và chẩm trái, nghĩ u màng não tái phát/ còn mô u xâm lấn xoang tĩnh mạch dọc trên - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35323314 | 25034530": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25034530_35323314/Series_5_t1_tse_sag_3mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25034530_35323314/Series_7_t2_tse_cor_3mm.nii.gz", "FLAIR_path": null, "T1c_path": "MR/25034530_35323314/Series_12_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Tuyến yên tăng nhẹ kích thước d# 11 x 14 mm, không thấy cấu trúc bất thường tín hiệu nghi u trên phim có tiêm thuốc tương phản. ", "Impression": "- Tuyến yên tăng nhẹ kích thước, không thấy cấu trúc bất thường tín hiệu nghi u trên phim có tiêm thuốc tương phản. " }, "35211922 | 25031360": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25031360_35211922/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25031360_35211922/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25031360_35211922/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng vùng trán hai bên, bề dày dmax#7mm, tín hiệu cao trên FLAIR, T2W, Phase, thấp trên T1W, SWI - Nốt tổn thương nhu mô thùy trán và thái dương trái dmax#4x9mm, tín hiệu cao trên T2W/ FLAIR, không hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang chũm trái ", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng mạn tính vùng trán hai bên, bề dày dmax#7mm - Nốt tổn thương nhu mô thùy trán và thái dương trái ; theo dõi tổn thương não cũ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang chũm trái - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43519947 | 25287073": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25287073_43519947/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25287073_43519947/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25287073_43519947/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25287073_43519947/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật, thay đổi cấu trúc xương và phần mềm dưới da đầu vùng chẩm- tiểu não bên trái. Tụ dịch dưới da đầu vùng tiểu não- chẩm trái d# 86 x 15 x 46 mm tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, cao trên T2W, thấp không đồng nhất trên xung Hemo, không hạn chế khuếch tán. Vài ổ tụ dịch trong trục vùng tiểu não bên trái dmax # 20 x 24 mm, phù mô não xung quanh, bắt thuốc tương phản dạng viền. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật, thay đổi cấu trúc xương và phần mềm dưới da đầu vùng chẩm- tiểu não bên trái. Tụ dịch dưới da đầu vùng tiểu não- chẩm trái. - Vài ổ tụ dịch trong trục vùng tiểu não bên trái, phù mô não xung quanh, bắt thuốc tương phản dạng viền. - Hiện tại không thấy tổn thương choán chỗ bất thường nghĩ u ( tính trạng phù nề hạn chế khảo sát, theo dõi định kỳ). - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43890212 | 24243475": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24243475_43890212/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24243475_43890212/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24243475_43890212/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24243475_43890212/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt nhỏ ở cầu não (# 3mm) tín hiệu thấp trên GRE, không thấy ngấm thuốc tương phản, không thấy phù não xung quanh. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Nốt nhỏ ở cầu não, nghĩ nốt xuất huyết cũ. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "42776312 | 25264483": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25264483_42776312/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25264483_42776312/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25264483_42776312/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Hình ảnh các ổ dập não xuất huyết vùng trán- thái dương bên phải và vùng đỉnh hai bên dmax # 20 x 18 mm, tín hiệu thấp không đồng nhất trên xung Hemo. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Ghi nhận: tăng nhẹ kích thước chiều trước- sau tuyến yên d# 13 mm, tăng kích thước thùy sau. ", "Impression": "- Hình ảnh các ổ dập não xuất huyết vùng trán- thái dương bên phải và vùng đỉnh hai bên. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Ghi nhận: tăng nhẹ kích thước chiều trước- sau tuyến yên, tăng kích thước thùy sau. " }, "35976447 | 23121523": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23121523_35976447/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23121523_35976447/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23121523_35976447/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23121523_35976447/Series_19_t1_tse_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ kèm thay đổi xương hộp sọ, mô mềm vùng trán phải tương ứng. - Ổ bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng trán phải d# 20 x 25 x 27 mm ( cao x trước sau x ngang), có tín hiệu thấp T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADCmap; thấp không đồng nhất vùng ngoại vi trên HEMO nghĩ máu cũ, viền tăng tín hiệu nhẹ trên FLAIR nghĩ tăng sinh mô thần kinh đệm. Bắt thuốc tương phản dạng viền nhẹ. Dày nhẹ màng não vị trí kế cận. - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thườ", "Impression": " - Dấu phẫu thuật kèm thay đổi xương hộp sọ, mô mềm vùng trán phải sau phẫu thuật. - Ổ tụ dịch vùng trán phải kèm xuất huyết cũ bên trong, nghĩ nhuyễn não, không thấy tổn thương gợi ý mô u - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên " }, "34428157 | 24064231": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24064231_34428157/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24064231_34428157/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24064231_34428157/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dải nhỏ bất thường tín hiệu phía trước bên phải hành não tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, sáng nhẹ trên Diffusion, thấp trên ADC nghĩ nhồi máu mới. - Nhiều nốt nhỏ tổn thươn não cũ/nhuyễn não vùng cầu não- nhân bèo- vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2-3) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Cấu trúc choán chỗ trong xoang bướm bên trái giới hạn rõ bờ đều, tín hiệu cao trên T1W, T2W, không hạn chế khuếch tán nghĩ nang tồn đọn", "Impression": "- Dải nhỏ bất thường tín hiệu phía trước bên phải hành não nghĩ nhồi máu mới. - Nhiều nốt nhỏ tổn thươn não cũ/nhuyễn não vùng cầu não- nhân bèo- vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2-3) - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Cấu trúc choán chỗ trong xoang bướm bên trái nghĩ nang tồn đọng chứu dịch mật độ cao ( dịch keo). " }, "35073443 | 24172269": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24172269_35073443/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24172269_35073443/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24172269_35073443/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24172269_35073443/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ ngoài trục dạng nang dịch vùng góc tiểu não bên trái cạnh vị trí xoang chũm # 28 x 49 mm giới hạn rõ bờ đều tín hiệu thấp trên T1W, FLAIR, cao đồng nhất trên T2W, không hạn chế khuếch tán. Cạnh trong vị trí nang dịch tín hiệu thấp trên xung Hemo nghĩ sản phẩm tụ máu cũ. Dày nhẹ màng não vùng tiểu não bên trái tương ứng cạnh vị trí cấu trúc nang dịch. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương choán chỗ ngoài trục dạng nang dịch vùng góc tiểu não bên trái cạnh vị trí xoang chũm - Dày nhẹ màng não vùng tiểu não bên trái tương ứng cạnh vị trí cấu trúc nang dịch. " }, "35676909 | 23113670": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23113670_35676909/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23113670_35676909/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23113670_35676909/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23113670_35676909/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương da đầu vùng đỉnh phải d# 12 mm tín hiệu thấp trên T1W, T2W, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc tương phản. - Dấu phẫu thuật da đầu vùng trán phải. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "-Tổn thương da đầu vùng đỉnh phải, the dõi tổn thương thứ phát, xin kết hợp lâm sàng, xét nghiệm khác " }, "43641267 | 25290556": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25290556_43641267/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25290556_43641267/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25290556_43641267/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc, tụ dịch lấp đầy xoagn bướm, xoang sàng sau hai bên, xoang trán hai bên; dày niêm mạc, tụ dịch lấp bán phần xoang hàm hai bên, xoang sàng trước hai bên. Theo dõi polyp hốc mũi phải, xoang hàm trái, xoang trán hai bên.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc, tụ dịch lấp đầy xoagn bướm, xoang sàng sau hai bên, xoang trán hai bên; dày niêm mạc, tụ dịch lấp bán phần xoang hàm hai bên, xoang sàng trước hai bên. Theo dõi polyp hốc mũi phải, xoang hàm trái, xoang trán hai bên." }, "44249728 | 25129109": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25129109_44249728/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25129109_44249728/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25129109_44249728/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương cạnh trái liềm đại não, theo dõi ngoài trục, kích thước # 34x54x42 mm (ngang x trước sau x cao), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao không đồng nhất trên T2W, có nhiều flow void bên trong, phù não vừa xung quanh. Tổn thương gây hiệu ứng khối, ép nhu mô não-não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang phải # 4mm. - Hệ thống não thất mất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm trái.", "Impression": "- Theo dõi u màng não (Meningioma) cạnh trái liềm đại não, phù não vừa xung quanh, gây hiệu ứng khối, ép nhu mô não-não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang phải # 4mm. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với tiêm thuốc tương phản. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm trái." }, "43203990 | 22237919": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22237919_43203990/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22237919_43203990/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22237919_43203990/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22237919_43203990/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng đầu nhân đuôi bên trái, tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp trên T2W ( trung tâm tín hiệu cao đồng nhất, ngoại vi tín hiệu cao nhẹ, hỗn hợp trên FLAIR ( trung tâm tín hiệu thấp, cao nhẹ không đồng nhất vùng ngoại vi, hạn chế khuếch tán nhẹ vùng ngoại vi, bắt thuốc tương phản không đồng nhất ( bắt thuốc mạnh vùng trung tâm ) d# 5,7 x 8,8 mm, phù nhẹ mô não xung quanh. ( lần chụp trước d# 3,9 mm). - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu vùng đầu nhân đuôi bên trái, tăng kích thước so với lần chụp trước ngày 14/05/2025 theo dõi thứ phát. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). " }, "35460886 | 24309189": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24309189_35460886/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24309189_35460886/Series_15_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24309189_35460886/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24309189_35460886/Series_21_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng chẩm- tiểu não hai bên- chủ yếu theo các rãnh não tạo mảng- dải bắt thuốc tương phản mạnh, phù mô não xung quanh. - Một số rãnh não vùng trên lều bán cầu hai bên bắt thuốc tương phản nhẹ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ di căn não - nhu mô não, màng mềm vùng chẩm, tiểu não hai bên. - Một số rãnh não vùng trên lều bán cầu hai bên bắt thuốc tương phản nhẹ theo dõi tổn thương thứ phát. ( Hình ảnh không đặc hiệu). ( Bệnh nhân không giữ được yên trong quá trình chụp, tạo xảo ảnh chuyển động, hạn chế khảo sát). " }, "34827270 | 25015659": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25015659_34827270/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25015659_34827270/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015659_34827270/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng đồi thị - vành tia phải d#31x20x 28 mm, tín hiệu trung tâm thấp và ngoại vi cao trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, đen rải rác trên HEMO, phù nhẹ mô não xung quanh - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Khối bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng đồi thị - vành tia phải, nghĩ xuất huyết bán cấp đơn thuần (CĐPB : áp xe, u xuất huyết...) - Teo nhu mô não trên và dưới lều (GCA 2) - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44164906 | 25306102": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25306102_44164906/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25306102_44164906/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25306102_44164906/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng cầu não phải d# 7x13mm và rải rác thùy chẩm phải dmax# 5x13mm, giảm tín hiệu trên T1TSE, tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm trên ADC map). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nhồi máu mới vùng cầu não phải vfa rải rác chẩm phải." }, "42807511 | 25225699": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25225699_42807511/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25225699_42807511/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25225699_42807511/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25225699_42807511/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng đỉnh-chẩm phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Ổ tụ dịch trong nhu mô não vùng phẫu thuật, kích thước # 43x34x47mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, thành ổ dịch có tín hiệu thấp trên T1W - tín hiệu cao trên T2W - tín hiệu thấp GRE, ngấm thuốc mạnh không đều sau tiêm, phù não nhẹ xung quanh. - Tụ ít dịch và máu ngoài màng cứng vùng phẫu thuật, bề dày nhất # 2,5mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng đỉnh-chẩm phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Ổ tụ dịch trong nhu mô não vùng phẫu thuật, thành ổ dịch ngấm thuốc mạnh (theo dõi thay đổi sau điều trị, chẩn đoán phân biệt với còn mô u; đề nghị: So sánh với lần chụp tiếp theo, lâm sàng). - Tụ ít dịch và máu ngoài màng cứng vùng phẫu thuật, bề dày nhất # 2,5mm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng." }, "35000147 | 23146044": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23146044_35000147/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23146044_35000147/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23146044_35000147/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23146044_35000147/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nốt bất thường tín hiệu nhu mô não vùng trán bên phải, d# 14x 13 mm tín hiệu cao nhẹ không đồng nhất trên T1W, hỗn hợp trên T2W (phần tín hiệu thấp tương ứng với tín hiệu cao trên T1W) thấp không đồng nhất trên SWI và cao tương ứng trên Phase, bắt thuốc tương phản mạnh không đồng nhất, phù mô não xung quanh. - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán -đỉnh hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang sàng.", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ di căn não xuất huyết vùng trán phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày niêm mạc xoang sàng. - Tổn thương giảm kích thước và mức độ ngấm thuốc so với phim cũ ngày 21/10/2024. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "43614632 | 25289931": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25289931_43614632/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25289931_43614632/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25289931_43614632/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Tổn thương choán chỗ vùng trên yên, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, trung gian trên FLAIR, không hkt, đè ép nhẹ mặt trên tuyến yên, ép nhẹ giao thoa thị giác d# 12 x 13 x 12 mm. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Tổn thương choán chỗ vùng trên yên, đè ép nhẹ mặt trên tuyến yên, ép nhẹ giao thoa thị giác nghĩ theo dõi nang Rathke, đề nghị kết hợp lâm sàng, MRI có tiêm thuốc thương phản. " }, "34730604 | 25012596": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25012596_34730604/Series_27_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25012596_34730604/Series_21_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25012596_34730604/Series_25_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương nhỏ ở chi sau bao trong trái, cuống đại não trái, phần cao của nhân bèo phải; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ tổn thương cạnh não thất bên hai bên, nhân bèo và đồi thị hai bên, bán cầu tiểu não hai bên, cầu não; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Xuất huyết cũ cạnh sừng chẩm não thất bên bên phải, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, tru", "Impression": "- Ổ tổn thương nhỏ ở chi sau bao trong trái, cuống đại não trái, phần cao của nhân bèo phải; nghĩ nhồi máu mới. - Vài ổ nhồi máu cũ cạnh não thất bên hai bên, nhân bèo và đồi thị hai bên, bán cầu tiểu não hai bên, cầu não. - Xuất huyết cũ cạnh sừng chẩm não thất bên bên phải. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 3, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí báo chũm hai bên." }, "35171060 | 25030066": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25030066_35171060/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25030066_35171060/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25030066_35171060/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dập não xuất huyết thùy thái dương phải. - Máu tụ dưới màng cứng bán cầu phải dày # 4mm giai đoạn bán cấp. - Xuất huyết dưới nhẹn rải rác hai bán cầu. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Phù nề mô mềm trán trái.", "Impression": "- Dập não xuất huyết thùy thái dương phải. - Máu tụ dưới màng cứng bán cầu phải dày # 4mm giai đoạn bán cấp. - Xuất huyết dưới nhẹn rải rác hai bán cầu. - Phù nề mô mềm trán trái. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35281649 | 25031185": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25031185_35281649/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25031185_35281649/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25031185_35281649/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ vi xuất huyết nhỏ vùng vành tia trái - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang chũm phải ", "Impression": "- Ổ vi xuất huyết nhỏ vùng vành tia trái - Tụ ít dịch xoang chũm phải " }, "34321383 | 24232715": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24232715_34321383/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24232715_34321383/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24232715_34321383/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Các khe rãnh cuộn não bán cầu tiểu não hai bên rộng và sâu đối xứng - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Teo bán cầu tiểu não hai bên " }, "43405569 | 25261685": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25261685_43405569/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25261685_43405569/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25261685_43405569/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25261685_43405569/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu nhỏ ở thùy trán bên phải: tín hiệu tăng trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc sau tiêm=> nghĩ tổn thương cũ biến đối sau phẫu thuật. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. - Dấu phẫu thuật xương sọ cũ ở vùng trán bên phải. Không phát hiện mô bắt thuốc bất th", "Impression": "- Hình ảnh u màng não đã phẫu thuật, hiện không thấy còn mô u. - Mảng bất thường tín hiệu nhỏ ở thùy trán bên phải nghĩ tổn thương cũ biến đối sau phẫu thuật. " }, "34565309 | 24313739": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24313739_34565309/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24313739_34565309/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24313739_34565309/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24313739_34565309/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương ở hố thái dương bên phải d#20x8x10mm, giới hạn kém rõ, hạn chế khuếch tán trung tâm, bắt thuốc mạnh dạng viền bờ nhẵn, phù nề mô xung quanh. Dày nhẹ màng não lân cận. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên.", "Impression": "Nốt tổn thương ở hố thái dương bên phải, nghĩ áp xe. (Tổn thương giảm kích thước, giảm phù nề so với phim cũ) Dày niêm mạc xoang hàm hai bên." }, "35426787 | 25038215": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25038215_35426787/Series_13_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25038215_35426787/Series_14_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25038215_35426787/Series_10_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25038215_35426787/Series_18_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Phù não lan tỏa vùng trán- đỉnh- thái dương- thùy đảo- nhân bèo- đồi thị- bao trong trái, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc sau tiêm - Ổ tụ dịch dạng nang vùng trán trái, tương ứng vị trí phẫu thuật d#42x65mm, tín hiệu tương tự dịch não tủy, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc sau tiêm - Nang màng nhện hố thái dương trái d#20x29mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ vùng trán trái, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Phù não lan tỏa vùng trán- đỉnh- thái dương- thùy đảo- nhân bèo- đồi thị- bao trong trái; nghĩ thay đổi sau điều trị (CĐPB : mô u thâm nhiễm) - Ổ tụ dịch dạng nang vùng trán trái, tương ứng vị trí phẫu thuật - Nang màng nhện hố thái dương trái - Dấu phẫu thuật cũ vùng trán trái, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Xin kết hợp MR phổ đánh giá." }, "34593350 | 24094115": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24094115_34593350/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24094115_34593350/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24094115_34593350/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24094115_34593350/Series_19_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tụ dịch- máu cũ ngoài màng cứng ở thùy trán- thái dương bên trái, d#66x16x60mm, dạng thấu kính lồi, tín hiệu cao trên T2W, thấp trên T1W và FLAIR, vài nốt tín hiệu thấp trên SWI, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc sau tiêm, phù nề nhu mô não lân cận - Mảng nhuyễn não- tụ máu cũ vùng trán - thái dương trái, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật - Màng não vùng trán- thái dương bên trái dày nhẹ không đều, bắt thuốc sau tiêm - Nốt xuất huyết cũ vùng cầu não phải - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Thay đổi cấu trúc xương sọ, mô mềm dưới da vùng trán- thái dương bên trái sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi", "Impression": "- Ổ tụ dịch, máu cũ ngoài màng cứng và nhuyễn não cũ ở thùy trán- thái dương bên trái ; nghĩ thay đổi sau phẫu thuật - Màng não vùng trán- thái dương bên trái dày nhẹ không đều - Nốt xuất huyết cũ vùng cầu não phải - Thay đổi cấu trúc xương sọ, mô mềm dưới da vùng trán- thái dương bên trái sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi " }, "42709795 | 25259505": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25259505_42709795/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25259505_42709795/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25259505_42709795/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25259505_42709795/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nốt bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng lồi thể chai, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, không ngấm thuốc - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng lồi thể chai, theo dõi tổn thương nhiễm độc thể chai (Cytotoxic lesions of the corpus callosum -CLOCCs) - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43860382 | 24045423": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24045423_43860382/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24045423_43860382/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24045423_43860382/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24045423_43860382/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "U thần kinh đệm grade 3 đa ổ hai bán cầu đã phẫu thuật (đã có GPB), hiện còn ghi nhận mảng tổn thương nhu mô vùng thể trai, thùy chẩm bên phải và thái dương bên trái, d#76x31mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc kém sau tiêm; tổn thương gây hiệu ứng khối nhẹ lên các cấu trúc xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Thay đổi sọ bán cầu trái sau phẫu thuật. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U thần kinh đệm grade 3 đa ổ hai bán cầu đã phẫu thuật (đã có GPB), hiện còn ghi nhận mảng tổn thương nhu mô vùng thể trai, thùy chẩm bên phải và thái dương bên trái, phù hợp còn mô u hoặc tái phát (hình ảnh ít thay đổi so với ngày 18/08/2025). - Thay đổi sọ bán cầu trái sau phẫu thuật. - Xin kết hợp lâm sàng, MR phổ đánh giá thêm. " }, "43123400 | 25227499": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25227499_43123400/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25227499_43123400/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25227499_43123400/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25227499_43123400/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ mảng tổn thương xương vòm sọ rải rác, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Dày và tăng ngấm thuốc màng cứng bán cầu phải. - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Hình ảnh di căn xương vòm sọ đa ổ. - Dày và tăng ngấm thuốc màng cứng bán cầu phải, theo dõi di căn. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "42769726 | 25264299": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25264299_42769726/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25264299_42769726/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25264299_42769726/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25264299_42769726/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Khối choán chỗ trong trục vùng trán phải d# 53x64x70mm, có xuất huyết rải rác bên trong, bắt quang mạnh sau tiêm thuốc, phù não quanh tổn thương. - Cấu trúc đường giữa vùng trán bị chèn đẩy sang trái # 24mm. - Hệ thống não thất bị chèn đẩy sang trái. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "U não vùng trán phải có xuất huyết rải rác bên trong, phì não xung quanh. Cấu trúc đường giữa vùng trán bị chèn đẩy sang trái # 24mm." }, "34901038 | 25001822": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25001822_34901038/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25001822_34901038/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25001822_34901038/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25001822_34901038/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bắt thuốc mạnh sau tiêm vùng quanh cầu - thân não. Bắt quang dạng mảng vùng thái dương, nhân bèo, vành tia hai bên và chất trắng cạnh sừng trán não thất bên trái. - Tăng đậm độ rãnh não rải rác vùng tiểu não- thái dương hai bên. - Tăng tín hiệu chất trắng cạnh não thất bán cầu hai bên. - Nốt bất thường tín hiệu vùng trán bên phải cạnh sừng trán não thất bên phải tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, thấp trên xung Hemo, bắt thuốc tương phản vùng ngoại vi. - 02 nốt bất thường tín hiệu vùng nhân bèo bên phải và vành tia bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán - Vài nốt bất thường tín hiệu vùng vành tia, chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn ", "Impression": "- Hình ảnh viêm não- màng não ( Hiện tại khu trú vùng quanh cầu- thân não, thái dương, nhân bèo, vành tia hai bên và chất trắng cạnh sừng trán não thất bên trái). - Nốt bất thường tín hiệu vùng trán bên phải cạnh sừng trán não thất bên phải nghĩ tín hiệu máu ( hạn chế đánh giá giai đoạn, xin kết hợp lâm sàng). - 02 nốt bất thường tín hiệu theo dõi nhồi máu não mới vùng nhân bèo bên phải và vành tia bên trái. - Vài nốt bất thường tín hiệu vùng vành tia, chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên nghĩ tổn thương não gần đây ( nhồi máu ? ) - Giãn hệ thống não thất hai bên. ( Tăng mức độ giãn não thất so với lần chụp MRI trước ngày 9/1/2025.) - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "36094411 | 25059279": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25059279_36094411/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25059279_36094411/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25059279_36094411/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tụ dịch rải rác trong các rãnh vỏ não và sừng chẩm não thất bên hai bên, hạn chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên GRE. Dày và tăng ngấm thuốc màng mềm lan tỏa. - Vài ổ nhỏ ở nhân bèo và cạnh não thất bên bên phải; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài nốt vi xuất huyết/vôi hóa ở đỉnh phải và bán cầu tiểu não trái; tín hiệu thấp trên GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch ", "Impression": "- Hình ảnh viêm màng não mủ (xem mô tả). - Vài ổ tổn thương nhỏ ở nhân bèo và cạnh não thất bên bên phải, khả năng nhồi máu mới. - Vài nốt vi xuất huyết/vôi hóa ở đỉnh phải và bán cầu tiểu não trái. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm phải." }, "35378813 | 25028901": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25028901_35378813/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25028901_35378813/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25028901_35378813/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25028901_35378813/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết não vùng đồi thị bên phải tín hiệu cao trên T1W, T2W, thấp trên xung Hemo, hạn chế khuếch tán nhẹ vùng trung tâm. - Mảng bất thường tín hiệu vùng thể chai ( lồi/ gối ) và chất trắng dưới vỏ bán cầu hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, sáng trên Diffusion, không rõ thấp trên ADC - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Xuất huyết não vùng đồi thị bên phải giai đoạn bán cấp muộn. - Mảng bất thường tín hiệu vùng thể chai ( lồi/ gối ) và chất trắng dưới vỏ bán cầu hai bên tính chất không đặc hiệu có thể tổn thương trong bệnh lý nhiễm độc chuyển hóa,, bệnh lý chất trắng... Hình ảnh ít thay đổi so với phim cũ gần nhất. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43997019 | 25301381": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25301381_43997019/Series_9001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25301381_43997019/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25301381_43997019/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương nhu mô não đồi thị và vành tia phải, KT #mm, hạn chế khuyếch tán, tín hiệu cao trên DWI-T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE-ADC. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Ổ tổn thương nhu mô não đồi thị và vành tia phải, nghĩ do nhồi máu não cấp" }, "43568632 | 23070692": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23070692_43568632/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23070692_43568632/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23070692_43568632/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23070692_43568632/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật nhu mô não vùng trán trái, có xuất huyết cũ, nhuyễn não dạng nang vùng phẫu thuật, d#18 x 28mm, phù não xung quanh, nốt bắt thuốc # 7mm thùy trán trái. Dày màng não lân cận/ - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Nốt bắt thuốc thùy trán trái nghĩ tái phát. - Dấu phẫu thuật nhu mô não vùng trán trái, có xuất huyết cũ, nhuyễn não dạng nang vùng phẫu thuật, phù não xung quanh. Thay đổi giải phẫu xương - mô mềm vùng trán trái sau phẫu thuật. - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "43134319 | 24018835": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24018835_43134319/Series_6001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24018835_43134319/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24018835_43134319/Series_7001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Tuyến yên không to d#13x9x4mm, cuống tuyến yên không di lệch, ổ ngấm thuốc bất thường #3mm, ngấm thuốc muộn so với mô tuyến còn lại - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Theo dõi microadenoma tuyến yên. - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43991299 | 25154311": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25154311_43991299/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25154311_43991299/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25154311_43991299/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương cũ/ giảm thể tích não ( lõm), khuyết sọ vùng trán- thái dương bên phải. - Vài nốt tổn thương cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo- vành tia bên phải. - Xuất huyết não cũ rải rác vùng thái dương- nhân bèo- vành tia bên phải. - Tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu dạng mảng, nốt rải rác: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": " - Tổn thương cũ/ giảm thể tích não ( lõm), khuyết sọ vùng trán- thái dương bên phải. - Vài nốt tổn thương cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo- vành tia bên phải. - Xuất huyết não cũ rải rác vùng thái dương- nhân bèo- vành tia bên phải. - Tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu dạng mảng, nốt rải rác: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2). - Dày niêm mạc xoang sàng. " }, "34416368 | 24020224": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24020224_34416368/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24020224_34416368/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24020224_34416368/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Động mạch cảnh trong hai bên (đoạn khảo sát): Không thấy bất thường hình dạng, tín hiệu bình thường. - Động mạch đốt sống hai bên (đoạn khảo sát): Không thấy bất thường hình dạng, tín hiệu bình thường. - Động mạch nền : Không thấy bất thường hình dạng, tín hiệu bình thường. - Động mạch não giữa hai bên : Không thấy bất thường hình dạng, tín hiệu bình thường. - Động mạch não trước hai bên : Không thấy bất thường hình dạng, tín hiệu bình thường. - Động mạch não sau hai bên : Không thấy bất thường hình dạng, tín hiệu bình thường. - Phân bố mạch máu bán cầu hai bên đối xứng. - Không thấy dị dạng hay phình mạch trong vùng khảo sát.", "Impression": "Hiện tại, không thấy bất thường các động mạch lớn nội sọ trên MRI tái tạo mạch máu. " }, "35455150 | 23147494": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23147494_35455150/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23147494_35455150/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23147494_35455150/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23147494_35455150/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thươngvùng trán- thái dương phải, kích thước # 16 x 12 mm (ngang x trước sau x cao), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não xung quanh, xuất huyết trong u - Ổ tổn thương chẩm phải, kích thước # 5x6mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não nhẹ xung quanh. - Nốt tổn thương ở cầu não, kích thước # 4mm, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ ", "Impression": "- Theo dõi di căn não đa ổ, ổ lớn nhất vùng trán- thái dương phải, phù não xung quanh, xuất huyết trong u - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Tổn thương giảm so với phim cũ gần nhất. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "44212423 | 22151344": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/22151344_44212423/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22151344_44212423/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22151344_44212423/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng đỉnh trái, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Nhuyễn não đỉnh trái, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W và SWI, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận; dày và tăng ngấm thuốc màng não lân cận; hiện không rõ mô u. - Ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ kích thước nhỏ ở vành tia trái d#8mm, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FL", "Impression": " - Dấu phẫu thuật vùng đỉnh trái, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Nhuyễn não vùng đỉnh trái kèm xuất huyết cũ bên trong, dày màng não lân cận, hiện không rõ mô u. - Ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ kích thước nhỏ ở vành tia trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34632663 | 25009873": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25009873_34632663/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25009873_34632663/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25009873_34632663/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở nhân bèo-chi sau bao trong phải, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có lưu hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Dày niêm mạc lấp đầy ngách trái xoang bướm, có vôi hóa hoặc xuất huyế", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới dạng mảng ở nhân bèo-chi sau bao trong phải. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 2, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Dày niêm mạc lấp đầy ngách trái xoang bướm, có vôi hóa hoặc xuất huyết; theo dõi nhiễm nấm." }, "44375534 | 25312266": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25312266_44375534/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25312266_44375534/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25312266_44375534/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25312266_44375534/Series_26001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Ổ xuất huyết não bán cấp vùng trán phải d#46x31x43mm, phù não xung quanh, không ngấm thuốc sau tiêm - Xuất huyết não cũ vùng đồi thị và vành tia trái - Vài ổ vi xuất huyết nhu mô trên lều hai bên - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy nhẹ sang trái #3mm - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Theo dõi polyp/nang tồn đọng", "Impression": "- Ổ xuất huyết não bán cấp vùng trán phải, phù não xung quanh, không ngấm thuốc sau tiêm - Xuất huyết não cũ vùng đồi thị và vành tia trái - Vài ổ vi xuất huyết nhu mô trên lều hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Theo dõi polyp/nang tồn đọng xoang hàm trái " }, "42899590 | 24141327": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24141327_42899590/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24141327_42899590/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24141327_42899590/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24141327_42899590/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não cũ ở tiểu não hai bên - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Khuyết sọ vùng chẩm. Ổ tụ dịch dưới da vùng chẩm kích thước #90x40x85mm - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương não cũ ở tiểu não hai bên - Khuyết sọ vùng chẩm. Ổ tụ dịch dưới da vùng chẩm." }, "35829717 | 23071346": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23071346_35829717/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23071346_35829717/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23071346_35829717/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm - Ghi nhận cấu trúc dạng nang vùng đáy lưỡi d#12x12mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán ", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm - Ghi nhận cấu trúc dạng nang vùng đáy lưỡi; theo dõi nang giáp- lưỡi" }, "35560217 | 23026654": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23026654_35560217/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23026654_35560217/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23026654_35560217/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23026654_35560217/Series_28_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhồi máu não mới rải rác vùng trán- đỉnh- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc dạng hồi- cuộn não sau tiêm -Vài nốt tổn thương nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng trán- cạnh não thất bên hai bên, trung tâm bán bầu dục trái, chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Vài nốt nhỏ chất trắng dtrung tâm bán bầu dục và cạnh não thất bên hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không th", "Impression": "- Nhồi máu não mới rải rác vùng trán- đỉnh- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Vài nốt tổn thương nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng trán- cạnh não thất bên hai bên - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang hàm phải " }, "42664733 | 25254428": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25254428_42664733/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25254428_42664733/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25254428_42664733/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25254428_42664733/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương bán cầu tiểu trái (cạnh thùy giun), kích thước # 16x23x19mm, tín hiệu cao ở ngoại vi và tín hiệu thấp ở trung tâm trên T1W, tín hiệu cao không đồng nhất trên T2W, tín hiệu thấp không đồng nhất trên GRE, cao tương đối đồng nhất trên FLAIR ( lần chụp trước cao nhẹ không đồng nhất) phù não nhẹ xung quanh, không ngấm thuốc tương phản hoặc ngấm thuốc tương phản rất kém. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường", "Impression": " - Ổ tổn thương bán cầu tiểu trái (cạnh thùy giun), có xuất huyết bên trong, phù não nhẹ xung quanh;tính chất không đặc hiệu, theo dõi ổ xuất huyết não, chưa loại trừ xuất huyết trong u. Đề nghị kết hợp lâm sàng, chụp lại MRI khi máu hấp thu. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Tổn thương dạng nang ở dưới da đầu đỉnh trái, nghĩ đến nang thượng bì. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34570969 | 25001635": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25001635_34570969/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25001635_34570969/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25001635_34570969/Series_13_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25001635_34570969/Series_21_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Lỗ khuyết sọ đỉnh trái, kích thước # 8mm, khả năng dấu phẫu thuật cũ (xin kết hợp lâm sàng). - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Lỗ khuyết sọ đỉnh trái, kích thước nhỏ, khả năng dấu phẫu thuật cũ (xin kết hợp lâm sàng). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43991372 | 25301216": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25301216_43991372/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25301216_43991372/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25301216_43991372/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25301216_43991372/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng bên phải cầu/ cuống não, thái dương- thùy đảo- nhân bèo- bao trong, ngoài- vành tia, đồi thị, móc hải mã bên phải tín hiệu hỗn hợp trên T1W ( phần tín hiệu cao, thấp) cao không đồng nhất trên T2W, FLAIR, thấp không đồng nhất trên xung Hemo, bắt thuốc tương phản không đồng nhất, hạn chế khuếch tán vùng đồi thị, nhân bèo, trên phim tiêm thuốc sau tiêm giới hạn ngoài các tổn thương khá rõ- dạng khối, dmax # 37 x 34 x 29 mm (ngang x trước sau x cao), phù mô não xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa bị đẩy sang trái dmax # 5,8 mm. - Não thất bên phải bị đè ép nhẹ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Dày niêm mạc xoang chũm bên phải, bất t", "Impression": "- Hình ảnh u não bán cầu bên phải có xuất huyết trong u nghĩ u thần kinh đệm, chẩn đoán phân biệt lymphoma ...xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Não thất bên phải bị đè ép nhẹ, đường giữa bị đẩy nhẹ sang trái. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc xoang chũm bên phải, bất thường tín hiệu trong tai giữa bên phải ( viêm/ cholesteatoma) " }, "43638831 | 25290506": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25290506_43638831/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25290506_43638831/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25290506_43638831/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu vùng đỉnh - chẩm phải d#33x32mm, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) - Xuất huyết dưới nhện rải rác hai bán cầu - Tụ ít máu sừng chẩm não thất bên hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Xuất huyết dưới nhện rải rác hai bán cầu - Tụ ít máu sừng chẩm não thất bên hai bên - Mảng bất thường tín hiệu vùng đỉnh - chẩm phải; nghĩ tổn thương cũ " }, "44289209 | 25202605": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25202605_44289209/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25202605_44289209/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25202605_44289209/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25202605_44289209/Series_19001_t1_tse_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Vài nốt bất thường tín hiệu xương sọ đỉnh hai bên d#11mm, tín hiệu thấp trên T1W, hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tổn thương cơ vận nhãn trái (cơ thẳng ngoài) d#33x10mm, hạn chế khuếch tán và ngấm thuốc mạnh không đồng nhất.", "Impression": "- Tổn thương cơ thẳng ngoài mắt trái và xương sọ đỉnh hai bên; theo dõi thứ phát - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35824893 | 25020666": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25020666_35824893/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25020666_35824893/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25020666_35824893/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25020666_35824893/Series_14_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tụ dịch ngoài màng cứng vùng đỉnh phải d#72x39x29mm, có xuất huyết cũ rải rác bên trong, dày và bắt thuốc màng não lân cận, phù não liền kề - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh phải, thay đổi xương sọ và phù nề mô mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang sàng- hàm - trán trái ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh phải, thay đổi xương sọ và phù nề mô mềm dưới da đầu - Ổ tụ dịch ngoài màng cứng vùng đỉnh phải, dày và bắt thuốc màng não lân cận, phù não liền kề - Dày niêm mạc xoang sàng- hàm - trán trái " }, "35534898 | 25042175": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25042175_35534898/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25042175_35534898/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25042175_35534898/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25042175_35534898/Series_14_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ trong và trên yên, kích thước # 13x15x11mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), đẩy lồi hoành yên, phát triển lệch về bên phải, chèn ép giao thoa thị giác (chủ yếu bên phải), tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu cao vừa trên T2W/FLAIR, không hạn chế khuếch tán, viền tín hiệu thấp trên T2W/GRE, không rõ sự ngấm thuốc. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không", "Impression": "- Tổn thương choán chỗ dạng nang trong và trên yên, đẩy lồi hoành yên, phát triển lệch về bên phải, chèn ép giao thoa thị giác (chủ yếu bên phải); theo dõi u sọ hầu (thể Adamantinomatous Craniopharyngioma). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42897512 | 25267182": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25267182_42897512/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25267182_42897512/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25267182_42897512/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt, mảng tổn thương ở võ nảo và chất trắng dưới vỏ rải rác hai bên bán cầu đại não: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc kém sau tiêm - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. - Dày mô mềm da đầu vùng đỉnh bên trái kích thước dài #5cm, dài 10mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, bắt thuốc mạnh sau tiêm. ", "Impression": "- Nhiều nốt, mảng tổn thương ở võ nảo và chất trắng dưới vỏ rải rác hai bên bán cầu đại não, tính chất không điển hình, theo dõi bệnh xơ cứng củ. - U mô mềm vùng đỉnh bên trái. * Xin kết hợp lâm sàng." }, "34373596 | 24310607": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24310607_34373596/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24310607_34373596/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24310607_34373596/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24310607_34373596/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết nhân bèo bên phải d# 62x24x 39mm, tín hiệu trung gian trên T1W cao trên T2W có viền và nốt tín hiệu cao trên T1W , sau tiêm không ngấm thuốc, chèn ép nhu mô não xung quanh. - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang trái 5mm. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Xuất huyết não vùng nhân bèo bên phải." }, "35794818 | 24238383": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24238383_35794818/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24238383_35794818/Series_17_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24238383_35794818/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24238383_35794818/Series_21_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Phim chụp có xảo ảnh vùng hàm mặt, trán gây hạn chế khảo sát vùng này. - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu; có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ. Phim chụp có xảo ảnh vùng hàm mặt, trán gây hạn chế khảo sát vùng này. " }, "35073252 | 24155201": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24155201_35073252/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24155201_35073252/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24155201_35073252/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24155201_35073252/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt, mảng bất thường tín hiệu hồi thái dương trong hai bên, nhân bèo thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa). - Mảng bất thường tín hiệu mặt sau cầu não ( tăng nhẹ kích thước so với lần chụp trước ) tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Mảng bất thường tín hiệu vùng mặt sau cầu não nghĩ tổn thương viêm, xin kết hợp lâm sàng. ( Tăng kích thước vùng bất thường tín hiệu mặt sau cầu não so với lần chụp trước ngày 31/12/2025, hiện tại tổn thương không bắt thuốc tương phản, không hạn chế khuếch tán). - Nốt, mảng bất thường tín hiệu vùng trán, nhân bèo phải và hồi thái dương trong hai bên, nghĩ tổn thương cũ nhuyễn hóa (thay đổi sau viêm não cũ). " }, "34271548 | 24317680": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24317680_34271548/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": null, "FLAIR_path": "MR/24317680_34271548/Series_5_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24317680_34271548/Series_10_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu phần sau cầu não- cuống tiểu não hai bên, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, thấp trên T1W, ngấm thuốc sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Mảng bất thường tín hiệu phần sau cầu não- cuống tiểu não hai bên, theo dõi viêm não tự miễn. Đề nghị kết hợp bệnh sử, lâm sàng và cận lâm sàng khác." }, "43044687 | 24208777": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24208777_43044687/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24208777_43044687/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24208777_43044687/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhuyễn não thùy trán hai bên và hố thái dương phải( tăng tín hiệu T2W, không hạn chế khuếch tán, phản ứng glicosis). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhuyễn não thùy trán hai bên và hố thái dương phải. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34645722 | 25006158": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25006158_34645722/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25006158_34645722/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25006158_34645722/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tăng tín hiệu một số rãnh não vùng đỉnh trên FLAIR, tăng tín hiệu lan tỏa các rãnh não bán cầu hai bên trên FLAIR sau tiêm. - Màng cứng vùng đỉnh chẩm dày nhẹ, bắt thuốc tương phản. ", "Impression": "Hình ảnh nghĩ viêm màng não, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. " }, "43024576 | 10048295": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/10048295_43024576/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/10048295_43024576/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/10048295_43024576/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ và chất trắng sâu (thể chai, bao trong) đối xứng hai bán cầu, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, DWI, không tối trên ADCmap, không đen trên HEMO, không bắt thuốc - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bê. Mảng não không dày - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có", "Impression": "- Tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ và chất trắng sâu (thể chai, bao trong) đối xứng hai bán cầu; theo dõi bệnh não chất trắng cấp (acute leukoencephalopathy) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều hai bên - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43232846 | 25145211": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25145211_43232846/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25145211_43232846/Series_14001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25145211_43232846/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25145211_43232846/Series_20001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu vùng hố yên và cạnh phải hố yên d# 28 x 26 x 26mm, giới hạn tương đối rõ, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, ngấm thuốc mạnh đồng nhất, ôm quanh động mạch cảnh trong phải đoạn xoang hang và không gây hẹp lòng mạch - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " - Khối bất thường tín hiệu vùng hố yên và cạnh phải hố yên, nghĩ U tuyến yên ( giảm kích thước so với film cũ). " }, "35137156 | 24074502": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24074502_35137156/Series_8_t1_tse_tra_3mm.nii.gz", "T2_path": "MR/24074502_35137156/Series_6_t2_tse_tra_p2_320.nii.gz", "FLAIR_path": null, "T1c_path": "MR/24074502_35137156/Series_10_t1_tse_fs_cor_3mm.nii.gz" }, "Findings": "Dây V phải: + Thân não: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. + Đoạn trong bể trước cầu não: Không thấy bất thường tín hiệu. Nghi ngờ có nhánh động mạch nhỏ tiếp xúc, đè ép gây biến dạng nhẹ đoạn dây thần kinh + Đoạn trong hố Meckel: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. + Đoạn trong xoang hang: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. + Các nhánh V1,2,3: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. - Dây V trái: + Thân não: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. + Đoạn trong bể trước cầu não: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. + Đoạn trong hố Meckel: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. + Đoạn trong xoang hang: Không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu. + Các nhánh V1,2,3: Không", "Impression": "- Theo dõi xung đột mạch máu - thần kinh dây V phải đoạn bể trước cầu não. - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35727646 | 25048334": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25048334_35727646/Series_12_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25048334_35727646/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25048334_35727646/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương nhỏ ở bán cầu tiểu não và thái dương trái; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Xuất huyết khoang dưới nhện (không rõ giai đoạn), thấy rõ ở đỉnh-thái dương trái, giảm tín hiệu trên GRE. - Nhiều ổ xuất huyết rải rác ở bán cầu tiểu não hai bên, bên trái nhiều hơn bên phải; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu thành mảng, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE. - Giãn hệ thống não thất trên và dưới lều, kích thước não thất tư # 22", "Impression": "- Ổ tổn thương nhỏ ở bán cầu tiểu não và thái dương trái, nghĩ nhồi máu mới. - Xuất huyết khoang dưới nhện (không rõ giai đoạn). - Nhiều ổ xuất huyết rải rác ở bán cầu tiểu não hai bên, bên trái nhiều hơn bên phải. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 3, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Giãn hệ thống não thất, chỉ số Evans#0,42; đang được dẫn lưu não thất bên ra dưới da. " }, "34409406 | 25001822": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25001822_34409406/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25001822_34409406/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25001822_34409406/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25001822_34409406/Series_29_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tín hiệu bất thường thùy chẩm và thùy đảo trái d< 4mm, tín hiệu cao nhẹ T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, bắt quang nhẹ sau tiêm. - Tăng bắt thuốc màng mềm trên và dưới lều ưu thế bán cầu trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Hình ảnh gợi ý viêm não- màng não. Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43327204 | 25204556": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25204556_43327204/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25204556_43327204/Series_12_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25204556_43327204/Series_13_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25204556_43327204/Series_29_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade II) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Xoang ngang và xoang Sigma bên phải gianxd#17mm, có hình ảnh tăng tín hiệu các xoang này trên TOF 3D. Động mạch dẫn lưu vào xoang nghi xuất phát từ đoạn xoang hang bên phải. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade II) - Theo dõi rò tĩnh mạch màng cứng xoang hang phải." }, "44247935 | 25308627": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25308627_44247935/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25308627_44247935/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25308627_44247935/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương khối choán chỗ bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng trán phải d#46x58x59mm, phù não xung quanh, thành dày không đều dmax#17mm, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán một phần thành khối, đen rải rác ngoại vi trên HEMO, chèn ép nhu mô não, não thất bên bên phải liền kề - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy qua trái d#9mm - Hệ thống não thất: không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi U não vùng trán phải, xuất huyết-hoại tử bên trong, phù não xung quanh, chèn ép nhu mô não và não thất bên bên phải - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy qua trái d#9mm - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43146776 | 25275846": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25275846_43146776/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25275846_43146776/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25275846_43146776/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ nhân bèo phải và đồi thị trái, không hạn chế khuếch tán, tăng tín hiệu ngoại vi trên FLAIR - Ổ xuất huyết cũ đồi thị trái, tín hiệu thấp trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang trán phải ", "Impression": "- Ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ nhân bèo phải và đồi thị trái - Ổ xuất huyết cũ đồi thị trái - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang trán phải " }, "35503171 | 24244832": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24244832_35503171/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24244832_35503171/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24244832_35503171/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt tổn thương não cũ, nhuyễn não vùng đầu nhân đuôi bên trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nốt tổn thương não cũ, nhuyễn não vùng đầu nhân đuôi bên trái. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35300512 | 21063850": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21063850_35300512/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/21063850_35300512/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21063850_35300512/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21063850_35300512/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh - chẩm trái, thay đổi xương và mô mềm dưới da đầu tương ứng; tụ ít máu cũ sau mổ trong nhu mô não vùng chẩm, tín hiệu thấp trên HEMO, sau tiêm không bắt quang , không ghi nhận tổn thương nghi ngờ tái phát hay còn mô u - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm phải", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh - chẩm trái, thay đổi xương và mô mềm dưới da đầu tương ứng; tụ ít máu cũ sau mổ trong nhu mô não vùng chẩm, nghĩ thay đổi sau điều trị, không ghi nhận tổn thương nghi ngờ tái phát hay còn mô u - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm phải " }, "34549298 | 25007680": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25007680_34549298/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25007680_34549298/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25007680_34549298/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết đồi thị- nhân bèo- cuống não phải d# 46x43x50mm giai đoạn cấp, phù não quanh tổn thương đè ép não thất cùng bên và đường giữa qua trái d# 9mm gây tràn máu hệ thống não thất. - Tổn thương xuất huyết cũ nhân bèo trái, nhồi máu cũ cầu não. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Não thất hai bên giãn nhẹ Evans# 0.33. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Tăng tín hiệu bên trong xoang ngang- Sigma bên trái trên FLAIR - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang hám trái- xoang bướn.", "Impression": "- Xuất huyết đồi thị- nhân bèo- cuống não phải giai đoạn cấp, phù não quanh tổn thương đè ép não thất cùng bên và đường giữa qua trái gây tràn máu hệ thống não thất. - Tổn thương xuất huyết cũ nhân bèo trái, nhồi máu cũ cầu não. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Não thất hai bên giãn nhẹ. - Dày nhẹ các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang hám trái- xoang bướn. - Tăng tín hiệu bên trong xoang ngang- Sigma bên trái trên FLAIR, nghĩ dòng chảy chậm. CĐPB Huyết khối. " }, "34672900 | 25011060": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25011060_34672900/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25011060_34672900/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25011060_34672900/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết cũ thái dương phải, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Ổ tổn thương nhỏ ở chất trắng sâu hồi trán dưới phải, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch xoang sàng sau bên trái.", "Impression": "- Xuất huyết cũ thái dương phải. - Ổ tổn thương nhỏ ở chất trắng sâu hồi trán dưới phải, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch xoang sàng sau bên trái. " }, "43252962 | 23023030": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23023030_43252962/Series_23_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23023030_43252962/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23023030_43252962/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23023030_43252962/Series_27_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết khoang dưới nhện lan tỏa và trong hệ thống não thất, ưu thế nền sọ hơn phía trên. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Giãn hệ thống não thất, chủ yếu ở sừng thái dương hai bên (bên phải # 9mm, bên trái # 8mm), não thất ba (#10mm). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dà", "Impression": "- Xuất huyết khoang dưới nhện lan tỏa và trong hệ thống não thất, ưu thế nền sọ hơn phía trên. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Giãn hệ thống não thất, chủ yếu ở sừng thái dương hai bên (bên phải # 9mm, bên trái # 8mm), não thất ba (#10mm). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với CTA mạch máu não." }, "43079790 | 25273864": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25273864_43079790/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25273864_43079790/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25273864_43079790/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ nhân bèo phải, kích thước # 28x61x50mm, tín hiệu trung gian trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp không đồng nhất trên GRE, nghĩ xuất huyết. - Tràn máu hệ thống não thất, bên phải nhiều hơn bên trái, tín hiệu thấp trên GRE. - Ổ tổn thương ở trán phải (#8x6mm) và trán trái (#15x13mm), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Não thất bên bên phải bị ép; cấu trúc đường giữa bị đẩy sang trái # 9mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường F", "Impression": "- Hình ảnh xuất huyết não ở nhân bèo phải, tràn máu hệ thống não thất. - Não thất bên bên phải bị ép; cấu trúc đường giữa bị đẩy sang trái # 9mm. - Tổn thương xuất huyết cũ ở trán hai bên. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35808452 | 22145712": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22145712_35808452/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22145712_35808452/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22145712_35808452/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22145712_35808452/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng giáp ranh giữa nhân bèo-bao trong-đầu nhân đuôi bên phải, kích thước # 9x8x11 mm, tín hiệu thấp/cao trên T1W, tín hiệu cao/thấp trên T2W/FLAIR, tín hiệu thấp không đồng nhất trên Hemo, ngấm thuốc tương phản mạnh và không đồng nhất, phù/tăng sinh mô đệm nhẹ xung quanh, hiệu ứng khối nhẹ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương choán chỗ vùng giáp ranh giữa nhân bèo-bao trong-đầu nhân đuôi bên phải, theo dõi thứ phát. ( ít thay đổi kích thước so phim cũ gần nhất). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43987689 | 25301019": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25301019_43987689/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25301019_43987689/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25301019_43987689/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở phía sau trán trái, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương dạng mảng ở phía sau trán trái, nghĩ tổn thương cũ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35668909 | 24157391": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24157391_35668909/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24157391_35668909/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24157391_35668909/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24157391_35668909/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật trán trái, thay đổi xương và mô mềm tương ứng. Dày nhẹ màng não lân cận có tạo nốt tổn thương # 10x7mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật trán trái, thay đổi xương và mô mềm tương ứng. Dày nhẹ màng não lân cận có tạo nốt tổn thương, nghĩ còn mô u ( tăng kích thước so với film chụp ngày 12/11/2024). " }, "35315646 | 24020714": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24020714_35315646/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24020714_35315646/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24020714_35315646/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24020714_35315646/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tụ dịch thùy trán kích thước 75 x52mm, rìa ổ tụ dịch và dọc liềm não thùy trán trái vài tổn thương mô đặc hạn chế khuếch tán, d#19 x11mm, 13 x 18 mm, sau tiêm bắt quang mạnh tương đối đồng nhất. - Tụ dịch dưới màng cứng bán cầu trái, chỗ dày nhất #17mm. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Nốt tín hiệu bất thường thùy đỉnh phải cạnh liềm não, nghĩ Carvenoma tín hiệu thấp trên T1W, T2W, FLAIR , bắt thuốc tương phản kém, thấp trên xung Hemo. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn não thất bên hai bên ( phải > trái). - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - ", "Impression": " - Ổ tụ dịch thùy trán, rìa ổ tụ dịch và dọc liềm não thùy trán trái vài tổn thương dạng mô đặc hạn chế khuếch tán, sau tiêm bắt quang mạnh tương đối đồng nhất, nghĩ mô u còn lại/ tát phát ( tăng kích thước so với lần chụp trước ngày 23/09/2024). - Tụ dịch dưới màng cứng bán cầu trái. - Giãn não thất bên hai bên ( phải > trái). - Nốt tín hiệu bất thường thùy đỉnh phải cạnh liềm não, nghĩ Carvenoma. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Khuyết sọ thùy trán hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. " }, "43105324 | 25218801": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25218801_43105324/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25218801_43105324/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25218801_43105324/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25218801_43105324/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng tiểu não phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật, còn phù nề nhẹ mô mềm vùng phẫu thuật. - Thay đổi giải phẫu bán cầu tiểu não phải sau phẫu thuật. Tổn thương choán chỗ dạng nang ở bán cầu tiểu não phải # 30x25x20mm , thành mỏng, có nốt bắt thuốc mạnh ở trên thành; phù não nhẹ xung quanh. - Hiệu ứng khối ở bán cầu tiểu não phải, ép vào não thất tư, có gây giãn nhẹ sừng thái dương não thất bên hai bên. - Bất thường phát triển tĩnh mạch (DVA) ở vành tia trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng tiểu não phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật, còn phù nề nhẹ mô mềm vùng phẫu thuật. - Tổn thương choán chỗ dạng nang ở bán cầu tiểu não phải, theo dõi Pilocytic astrocytoma (Chẩn đoán phân biệt: Hemangioblastoma,…). - Hiệu ứng khối ở bán cầu tiểu não phải, ép vào não thất tư, có gây giãn nhẹ sừng thái dương não thất bên hai bên. - Bất thường phát triển tĩnh mạch (DVA) ở vành tia trái." }, "43527210 | 23043288": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23043288_43527210/Series_19_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23043288_43527210/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23043288_43527210/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Lớp bất thường ở khe gian bán cầu trán-đỉnh hai bên (xung quanh động mạch não trước hai bên), tín hiệu cao trên T1W, T2W, tín hiệu thấp trên GRE, nghĩ máu. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoan", "Impression": "- Lớp bất thường ở khe gian bán cầu trán-đỉnh hai bên (xung quanh động mạch não trước hai bên); nghĩ đến lớp máu tụ (giai đoạn bán cấp). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35720499 | 25047966": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25047966_35720499/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25047966_35720499/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25047966_35720499/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25047966_35720499/Series_21_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương cũ dịch hóa vùng thùy đảo phải d#5mm, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không thấp trên HEMO, không bắt thuốc sau tiêm - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng vành tia- trung tâm bán bầu dục hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Rộng khoang quanh mạch máu nhân bèo trái - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang bướm trái", "Impression": "- Nốt tổn thương cũ dịch hóa vùng thùy đảo phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng vành tia- trung tâm bán bầu dục hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Rộng khoang quanh mạch máu nhân bèo trái - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang bướm trái " }, "43417478 | 25282038": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25282038_43417478/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25282038_43417478/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25282038_43417478/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Tụ ít dịch xoang bướm bên phải. - Theo dõi phì đại bên phải xương bản vuông, đề nghị kết hợp CTscanner. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Tụ ít dịch xoang bướm bên phải. - Theo dõi phì đại bên phải xương bản vuông, đề nghị kết hợp CTscanner. " }, "34774231 | 25014016": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014016_34774231/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014016_34774231/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014016_34774231/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương vùng nhân bèo phải d# 6x7mm, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, FLAIR, không đen trên HEMO, hạn chế khuếch tán ( tăng nhẹ tín hiệu trên DWI, giảm tín hiệu trên ADC map). - Đám bất thường tín hiệu thùy trán trái d# 23x36mm, tăng tín hiệu trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, nghĩ tổn thương cũ. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tụ dịch xoang hàm phải.", "Impression": "Ổ nhỏ tổn thương vùng nhân bèo phải, nghĩ nhồi máu gần đây. Hình ảnh tổn thương cũ vùng trán trái. Tụ dịch xoang hàm phải." }, "44203414 | 24078223": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24078223_44203414/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24078223_44203414/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24078223_44203414/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24078223_44203414/Series_22001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng vùng trán - thái dương trong bên phải tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao nhẹ không đồng nhất trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc nhẹ không đồng nhất sau tiêm, giới hạn không rõ. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Thay đổi xương và mô mềm v", "Impression": "- U não thùy thái dương trong- trán phải đã điều trị, tổn thương ít thay đổi so với phim cũ 02/06/2025 - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Thay đổi xương và mô mềm vùng trán phải sau điều trị. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "42924941 | 25268793": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268793_42924941/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25268793_42924941/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268793_42924941/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng- hàm hai bên và xoang bướm bên trái, chủ yếu xoang hàm 2 bên, có dịch xoang, tắc phức hợp lỗ thông. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc xoang sàng- hàm hai bên và xoang bướm bên trái, chủ yếu xoang hàm 2 bên, có dịch xoang, tắc phức hợp lỗ thông. " }, "44130878 | 25063105": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25063105_44130878/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25063105_44130878/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25063105_44130878/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25063105_44130878/Series_17_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ tổn thương rải rác trán-đỉnh và đồi thị-nhân bèo phải, ổ lớn nhất # 26x17x16mm, dạng nang, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, hạn chế khuếch tán rõ, ngấm thuốc tương phản dạng viền và đều, phù não nhẹ xung quanh. Tổn thương xuất hiện mới so với MRI sọ não ngày 03/10/2025. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow v", "Impression": "- Hình ảnh áp xe não đa ổ ở bán cầu phải (tổn thương xuất hiện mới so với MRI sọ não ngày 03/10/2025). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43052121 | 25272671": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25272671_43052121/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25272671_43052121/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25272671_43052121/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng chẩm bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, thấpd nhẹ không đồng nhất trên xung Hemo. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu não chuyển dạng xuất huyết vùng chẩm bên phải. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34439124 | 24044472": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24044472_34439124/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24044472_34439124/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24044472_34439124/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24044472_34439124/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt - mảng bắt thường tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc tương phản kém/ không bắt thuốc vùng thái dương hai bên, phù nhẹ mô não xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nhiều nốt - mảng bắt thuốc tương phản kém/ không bắt thuốc vùng thái dương hai bên, phù nhẹ mô não xung quanh. Tổn thương không điển hình ( giảm phù so với phim cũ gần nhất). - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2). " }, "34668801 | 25010913": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25010913_34668801/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25010913_34668801/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25010913_34668801/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng mảng, nốt bán cầu tiểu trái - cuốn tiểu não phải, tăng tín hiệu trên T2W, DWI, giảm trên ADCmap, có mảng tổn thương giảm tín hiệu trên HEMO trong vùng tổn thương tiểu não trái - Mảng, nốt tổn thương cũ vùng tiểu não phải, cầu não, thùy đảo - vành tia bên phải, cạnh sừng chẩm não thất bên bên phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W), không hạn chế khuếch tán - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu rộng - Giãn sừng chẩm não thất bên hai bên, dmax#19mm - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ nhồi máu mới vùng bán cầu tiểu não trái - cuốn tiểu não phải, theo dõi có chuyển dạng xuất huyết ở tiểu não trái. - Mảng, nốt tổn thương cũ vùng tiểu não phải, cầu não, thùy đảo - vành tia bên phải, cạnh sừng chẩm não thất bên bên phải. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 2). - Giãn sừng chẩm não thất bên hai bên, dmax#19mm. - Hình ảnh teo não người già. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Tụ dịch bào chủm phải. *Có xảo ảnh gây hạn chế đánh giá một phần, đề nghị kết hợp lâm sàng và bệnh sử." }, "42840007 | 24284830": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24284830_42840007/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24284830_42840007/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24284830_42840007/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24284830_42840007/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Huyết khối xoang ngang và xoang sigma phải - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh trái - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm ", "Impression": "- Huyết khối xoang ngang và xoang sigma phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh trái - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm " }, "43480019 | 25245001": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25245001_43480019/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25245001_43480019/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25245001_43480019/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết nhân bèo trái giai đoạn bán cấp muộn, kích thước # 42x28mm, phù não nhẹ quanh tổn thương. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Xuất huyết nhân bèo trái giai đoạn bán cấp muộn." }, "34619008 | 25009452": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25009452_34619008/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25009452_34619008/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25009452_34619008/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất giãn : não thất bên hai bên chỉ số Evans# 0.34, sừng thái dương hai bên # 14mm, não thất III# 13mm, não thất IV# 25mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. Hệ thống não thất giãn. Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43343945 | 25281057": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281057_43343945/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25281057_43343945/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25281057_43343945/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Khuyết sọ trán trái sau phẫu thuật, thay đổi giải phẫu vùng này. - Nhuyễn, khuyết, teo tổ chức não trán trái dưới vùng phẫu thuật; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không giảm trên GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm trái.", "Impression": "- Khuyết sọ trán trái sau phẫu thuật, thay đổi giải phẫu vùng này. - Nhuyễn, khuyết, teo tổ chức não trán trái dưới vùng phẫu thuật (xin kết hợp với lâm sàng, phim cũ). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm trái." }, "42696860 | 25262335": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262335_42696860/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25262335_42696860/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262335_42696860/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25262335_42696860/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ nghĩ ngoài trục vùng thái dương bên trái d# 31 x 25 mm tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, giới hạn rõ,bờ đều, phù mô não xung quanh, bắt thuốc tương phản không đồng nhất, đấu hiệu đuôi màng cứng (+/)/ phù mô não vùng thái dương bên trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Sừng trán não thắt bên phải bị đè ép. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " U não vùng thái dương bên trái nghĩ u màng não, phù mô não xung quanh, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghệm cận lâm sàng khác. " }, "34817985 | 23168077": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23168077_34817985/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23168077_34817985/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23168077_34817985/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23168077_34817985/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương màng mềm và nhu mô não thùy giun, hạnh nhân và bán cầu tiểu não hai bên, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, ngấm thuốc mạnh sau tiêm. - Tổn thương lồi não hai bên, bên phải nhiều hơn bên trái, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, ngấm thuốc mạnh sau tiêm. - Hai nốt tổn thương đỉnh trái, # 6x8mm và # 5mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, ngấm thuốc mạnh sau tiêm; phù não nhẹ xung quanh. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không ", "Impression": "- Tổn thương màng mềm và nhu mô não thùy giun, hạnh nhân và bán cầu tiểu não hai bên, lồi não hai bên, đỉnh trái; nghĩ đến tổn thương di căn (Hình ảnh có gia tăng so với ngày 3/4/2024). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35059399 | 23208461": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23208461_35059399/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23208461_35059399/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23208461_35059399/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23208461_35059399/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng thái dương phải, thay đổi xương hộp sọ và phù nề nhẹ phần mềm dưới da đầu tương ứng. - Mảng bất thường tín hiệu nhu mô não vùng thái dương phải, #28x42x20 mm, ranh giới kém rõ,ín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và STIR, không hạn chế khuếch tán, không thấp trên HEMO, bắt thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, mảng lớn nhất ngấm thuốc # 42x28mm; phù não vừa xung quanh, dày và bắt thuốc màng cứng lân cận. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ", "Impression": " - Mảng bất thường tín hiệu nhu mô não vùng thái dương phải, nghĩ u sao bào tái phát / còn mô u (tổn thương ít thay đổi kích thước nhưng phù não tăng so với ngày 11/11/2024). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dấu phẫu thuật vùng thái dương phải, thay đổi xương hộp sọ và phù nề phần mềm dưới da đầu tương ứng. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ dịch hệ xoang sàng, xoang hàm hai bên, xoang chũm hai bên. " }, "44182599 | 25306730": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25306730_44182599/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25306730_44182599/Series_17001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25306730_44182599/Series_16001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu đồi thị (PHẢI) tín hiệu cao nhẹ trên T2W, FLAIR, thấp trên T1W, hạn chế khuếch tán trên DWI/ADC map. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhồi máu mới đồi thị (PHẢI). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35869763 | 25051102": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25051102_35869763/Series_19_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25051102_35869763/Series_17_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25051102_35869763/Series_15_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu dạng nốt rải rác trong nhu mô vùng cầu não, tiêu não, đồi thị hai bên, chẩm trái, thái dương phải, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Ổ nhồi máu cũ cầu não, nhân bèo phải và cạnh não thất bên trái - Xuất huyết cũ nhân bèo phải - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flo", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới rải rác nhu mô vùng cầu não, tiêu não, đồi thị hai bên, chẩm trái, thái dương phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Ổ nhồi máu cũ cầu não, nhân bèo phải và cạnh não thất bên trái - Xuất huyết cũ nhân bèo phải - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. * Hình ảnh ít thay đổi so với Film chụp trước." }, "44304238 | 25310305": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25310305_44304238/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25310305_44304238/Series_17001_t2_tse_cor.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25310305_44304238/Series_23001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25310305_44304238/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Dày và tăng ngấm thuốc màng mềm lan tỏa, nhiều nhất ở bể đảo-thái dương trái. - Ổ tổn thương ở cạnh sừng trán não thất bên bên trái, kích thước # 8x12 mm, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Kh", "Impression": "- Dày và tăng ngấm thuốc màng mềm lan tỏa, nhiều nhất ở bể đảo-thái dương trái; nghĩ đến viêm màng não. - Ổ tổn thương ở cạnh sừng trán não thất bên bên trái, nghĩ đến nhồi máu mới. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "35993254 | 25055523": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25055523_35993254/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25055523_35993254/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25055523_35993254/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Ghi nhận thoái hóa cột sống cổ, hẹp nặng ống sống cổ ngang mức C2, chèn ép tủy cổ", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Ghi nhận thoái hóa cột sống cổ, hẹp nặng ống sống cổ ngang mức C2, chèn ép tủy cổ - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35201191 | 25030920": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25030920_35201191/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25030920_35201191/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25030920_35201191/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng diện rộng bán cầu bên phải dmax # 25 mm tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, thấp nhẹ trên xung Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Tụ máu dưới màng cứng lớp mỏng vùng thái dương bên trái d# 4 mm tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, thấp nhẹ trên xung Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch sang trái, d# 10 mm, não thất bên phải bị đè ép. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng vùng trán- thái dương- đỉnh phải, đè ép não thất cùng bên, đẩy đường giữa sang trái, giai đoạn không đặc hiệu nghĩ giai đoạn bán cấp sớm, xin kết hợp lâm sàng. - Tụ máu dưới màng cứng lớp mỏng vùng thái dương bên trái. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). " }, "43966800 | 25190881": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25190881_43966800/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25190881_43966800/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25190881_43966800/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ tổn thương nhỏ ở chẩm trái (dmax # 3 mm), ổ nhỏ ở bán cầu tiểu não phải (# 1mm), có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ tổn thương nhỏ ở chẩm trái và ổ nhỏ ở bán cầu tiểu não phải; nghĩ đến nhồi máu mới. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43080000 | 25273884": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25273884_43080000/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25273884_43080000/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25273884_43080000/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng nang đỉnh phải, kích thước # 18x40x46mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, viền tín hiệu thấp trên T1W/T2W/GRE; teo nhẹ nhu mô não xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương dạng nang đỉnh phải, theo dõi di chứng xuất huyết cũ (xin kết hợp với lâm sàng, bệnh sử). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43113189 | 25219430": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25219430_43113189/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25219430_43113189/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25219430_43113189/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25219430_43113189/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng trán- đỉnh bên phải, thay đổi cấu trúc xương sọ và mô mềm vị trí tương ứng sau phẫu thuật. Dày nhẹ màng não vùng trán- đỉnh phải. - Tổn thương cũ hồi trước trung tâm bên phải, cao nhẹ không đồng nhất trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W, FLAIR, thấp không đồng nhất trên xung Hemo nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi, tụ dịch xoang sàng và xoang trán bên trái. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng trán- đỉnh bên phải, thay đổi cấu trúc xương sọ và mô mềm vị trí tương ứng sau phẫu thuật. Dày nhẹ màng não vùng trán- đỉnh phải. - Tổn thương cũ hồi trước trung tâm bên phải nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. ( Theo dõi định kỳ). - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi, tụ dịch xoang sàng và xoang trán bên trái. " }, "34360476 | 24284006": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24284006_34360476/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24284006_34360476/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24284006_34360476/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24284006_34360476/Series_23_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Theo dõi xung đột thần kinh mạch máu dây V - động mạch đốt sống (PHẢI), đoạn trong bể não.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Theo dõi xung đột thần kinh mạch máu dây V - động mạch đốt sống (PHẢI), đoạn trong bể não. " }, "34439197 | 25000123": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25000123_34439197/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25000123_34439197/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25000123_34439197/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở đầu nhân đuôi phải, cạnh não thất trái; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở dưới vỏ trán-đỉnh hai bên và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Nang màng nhện đỉnh phải, kích thước # 24x44x28mm, tín hiệu ngang với dịch não tủy, không thấy rõ giới hạn. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh nã", "Impression": "- Nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở đầu nhân đuôi phải, cạnh não thất trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở dưới vỏ trán-đỉnh hai bên và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Nang màng nhện đỉnh phải." }, "43121388 | 25274904": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25274904_43121388/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25274904_43121388/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25274904_43121388/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ ngoài trục thùy trán trái trước rãnh trung tâm d# 44 x 50 x 39 mm ( ngang x trước sau x cao) tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ,giới hạn rõ, bờ đều, có dấu khe dịch. Đường giữa bị đẩy lệch nhẹ sang phải d# 4 mm. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ u màng não vùng thùy trán trái trước rãnh trung tâm, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) " }, "34817577 | 25006158": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25006158_34817577/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25006158_34817577/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25006158_34817577/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25006158_34817577/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhỏ tăng tín hiệu trên xung FLAIR sau tiêm rải rác hai bán cầu, tăng nhẹ tín hiệu rãnh não vùng chẩm hai bên bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Hình ảnh nghĩ viêm não- màng não bán cầu hai bên ( Hình ảnh tổn thương màng não cải thiện rõ rệt so với lần chụp trước ngày 20/1/2025). " }, "36050626 | 25055529": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25055529_36050626/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25055529_36050626/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25055529_36050626/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhồi máu não mới diện rộng bán cầu bên trái (chủ yếu vùng thái dương- đỉnh- chẩm- nhân bèo- vành tia) tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Nốt nhuyễn não vùng cầu não: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rộng khe dịch não tủy liên bán cầu tiểu não. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nhồi máu não mới diện rộng bán cầu bên trái (chủ yếu vùng thái dương- đỉnh- chẩm- nhân bèo- vành tia). - Nốt nhuyễn não vùng cầu não. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42670203 | 24024017": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24024017_42670203/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24024017_42670203/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24024017_42670203/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24024017_42670203/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu vùng bên phải cầu- cuống não tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp trên T2W, FLAIR ( viền tăng nhẹ tín hiệu, trung tâm giảm tín hiệu), bắt thuốc tương phản không đồng nhất d# 10 x 13 mm. - Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán cao bên phải gần đường giữa d# 3,8 x 3,4 mm viền tín hiệu cao trên FLAIR, thấp không đồng nhất trên xung Hemo, không bắt thuốc tương phan nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Nốt tổn thương bên phải cầu/ cuống não theo dõi thứ phát, xin kết hợp lâm sàng, phim cũ. - Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán cao bên phải gần đường giữa nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "43417439 | 25283640": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25283640_43417439/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25283640_43417439/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25283640_43417439/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Rộng khoang dưới nhện vùng trán hai bên. ", "Impression": "- Rộng khoang dưới nhện vùng trán hai bên. " }, "35150553 | 25016012": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25016012_35150553/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25016012_35150553/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25016012_35150553/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25016012_35150553/Series_16_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Rải rác nhân nền hai bên có nhiều nốt giảm tín hiệu trên T1W, tăng tín hiệu trên T2W, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc dạng viền sau tiêm. - Tăng ngấm thuốc màng mềm và màng não vùng bể nền. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não - Nhuyễn não thùy trán (TRÁI).. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất giãn cân xứng, sừng thái dương não thất bên hai bên d#10mm, não thất ba d#17mm. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void ", "Impression": "- Tăng ngấm thuốc màng mềm và màng não vùng bể nền - Rải rác nhân nền hai bên có nhiều nốt giảm tín hiệu trên T1W, tăng tín hiệu trên T2W, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc dạng viền sau tiêm. -> Theo dõi viêm màng não nghĩ do lao (CĐPB: thứ phát). Đề nghị kết hợp lâm sàng. - Giãn hệ thống não thất tầng trên lều. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (nhồi máu ổ nhỏ, lỗ khuyết... kèm thoái hóa chất trắng). - Nhuyễn não thùy trán (TRÁI). " }, "34502708 | 22127261": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22127261_34502708/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/22127261_34502708/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22127261_34502708/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22127261_34502708/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tăng ngấm thuốc nhẹ, lan tỏa màng não mềm trên và dưới lều hai bên, theo dõi viêm màng não. - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tăng ngấm thuốc nhẹ, lan tỏa màng não mềm trên và dưới lều hai bên, theo dõi viêm màng não. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34725368 | 25012476": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25012476_34725368/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25012476_34725368/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25012476_34725368/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương rải rác trán-đỉnh phải, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap; ngấm thuốc tương phản dạng hồi não. - Nhồi máu cũ rải rác trán-đỉnh-chẩm phải, cạnh não thất và nhân bèo hai bên; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. ", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới (khả năng giai đoạn bán cấp) rải rác trán-đỉnh phải. - Nhồi máu cũ rải rác trán-đỉnh-chẩm phải, cạnh não thất và nhân bèo hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch khí bào chũm hai bên. - Dày niêm mạc vòm hầu. ĐỀ NGHỊ KẾT HỢP VỚI NỘI SOI. - Nhiều hạch vùng cổ." }, "34495096 | 25006219": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25006219_34495096/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25006219_34495096/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25006219_34495096/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25006219_34495096/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ tổn thương rải rác hai bán cầu, phân bố ở vỏ não và dưới vỏ, dmax # 10mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao nhe trên T2W, tín hiệu thấp trên GRE, ngấm thuốc ít sau tiêm. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có lưu hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang bướm, hệ xoang sàng.", "Impression": "- Vài ổ tổn thương rải rác hai bán cầu, nghĩ đến di căn (không rõ hoạt tính). - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 2, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang bướm, hệ xoang sàng." }, "43717236 | 15132666": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/15132666_43717236/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/15132666_43717236/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/15132666_43717236/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dấu phẫu thuật bán cầu não bên phải, xảo ảnh nhiễu từ từ vật liệu phẫu thuật có gây hạn chế khảo sát lân cận. - Tổn thương dạng mảng ở thái dương – đỉnh phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Giãn hệ thống não thất, bề rộng não thất ba # 20 mm, bề rộng sừng thái dương phải # 19 mm, bề rộng sừng thái dương trái # 6 mm, chỉ số Evans # 55/143 # 0,38. Không thấy bất thường tín hiệu trong não thất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không c", "Impression": "- Dấu phẫu thuật bán cầu não bên phải, xảo ảnh nhiễu từ từ vật liệu phẫu thuật có gây hạn chế khảo sát lân cận. - Tổn thương dạng mảng ở thái dương – đỉnh phải, gợi ý tổn thương cũ. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "43253453 | 25279461": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25279461_43253453/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25279461_43253453/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25279461_43253453/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở thùy trán-thùy đỉnh-thùy đảo-thùy thái dương và một phần nhân bèo bên phải (thuộc phần lớn vùng chi phối của động mạch não giữa); có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ tổn thương nhỏ cạnh não thất bên bên trái, nhân bèo hai bên, cầu não; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Não thất bên bên phải bị chèn ép; cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang trái # 5,5mm. - Bất thường phát triển tĩnh mạch vỏ não (DVA) ở thái dương trái. - ", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới dạng mảng ở thùy trán-thùy đỉnh-thùy đảo-thùy thái dương và một phần nhân bèo bên phải (thuộc phần lớn vùng chi phối của động mạch não giữa). - Vài ổ tổn thương nhỏ cạnh não thất bên bên trái, nhân bèo hai bên, cầu não. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Não thất bên bên phải bị chèn ép; cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy sang trái # 5,5mm. - Bất thường phát triển tĩnh mạch vỏ não (DVA) ở thái dương trái. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm và xoang hàm hai bên." }, "44335456 | 25302273": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25302273_44335456/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25302273_44335456/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25302273_44335456/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng tổn thương bán cầu tiểu não trái, ranh giới không rõ, bờ không đều, tín hiệu cao T2W, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Mảng tổn thương bán cầu tiểu não trái, nghĩ nhồi máu cũ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42891609 | 24091271": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24091271_42891609/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24091271_42891609/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24091271_42891609/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24091271_42891609/Series_19001_t1_tse_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Nốt bất thường tín hiệu xương sọ chẩm d#12x8mm, cao trên T1W/FLAIR/T2W, không hạn chế khuếch tán - Mảng ngấm thuốc mạnh xương sọ trán phải - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nốt bất thường tín hiệu xương sọ chẩm; theo dõi di căn (CĐPB : u xương nguyên phát) - Mảng ngấm thuốc mạnh xương sọ trán phải; theo dõi di căn - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34298194 | 24045984": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24045984_34298194/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24045984_34298194/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24045984_34298194/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu ngoài trục vùng trán trái d#4x9mm, tín hiệu trung gian trên T2W, cao trên FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm ", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu ngoài trục vùng trán trái; nghĩ u màng não - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm " }, "34483313 | 13045775": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/13045775_34483313/Series_6_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/13045775_34483313/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/13045775_34483313/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/13045775_34483313/Series_23_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật trán phải, thay đổi xương và phần mềm sau phẫu thuật. - Mảng tổn thương ở trán phải (thuộc vùng phẫu thuật); teo/nhuyễn não ở trung tâm, ngoại vi có tổn thương dạng mảng có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản; dày màng não, có tạo nốt, vị trí dày nhất # 6mm, ngấm thuốc mạnh sau tiêm. - Tổn thương trán phải và ổ nhỏ ở đỉnh phải, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc, có xuất huyết cũ tín hiệu thấp trên Hemo bên trong. Tổn thương ít thay đổi so với phim chụp ngày 03/02/2023. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bấ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật trán phải, thay đổi xương và phần mềm sau phẫu thuật. - Mảng tổn thương nhu mô não, màng não trán phải ở vùng phẫu thuật, ít thay đổi so với phim chụp ngày 16/01/2024. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm và xoang hàm hai bên. " }, "43893141 | 24003937": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24003937_43893141/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24003937_43893141/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24003937_43893141/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24003937_43893141/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ tổn thương choán chỗ trên và dưới lều dmax#13x9mm, phù não xung quanh, sau tiêm bắt quang viền, xuất huyết rải rác bên trong - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhiều ổ tổn thương choán chỗ trên và dưới lều, nghĩ thứ phát (giảm kích thước so với phim cũ). " }, "34936866 | 19038110": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/19038110_34936866/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/19038110_34936866/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/19038110_34936866/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/19038110_34936866/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác nhu mô não trên và dưới lều hai bên có nhiều ổ tổn thương choán chỗ, dmax # 28mm, dạng đặc và nang, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có xuất huyết nhỏ ở một vài ổ, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não nhẹ xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Hình ảnh di căn não đa ổ (gia tăng kích thước so với phim chụp ngày 4/10/2024). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34577699 | 15069107": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/15069107_34577699/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/15069107_34577699/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/15069107_34577699/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương hồi thái dương trong, hồi hải mã bên trái; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, không hạn chế. - Xuất huyết cũ dạng mảng ở hồi thái dương ngoài trái; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Vài ổ nhồi máu cũ, kích thước nhỏ ở vành tia, nhân bèo hai bên; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Te", "Impression": " - Tổn thương hồi thái dương trong, hồi hải mã bên trái; nghĩ nhồi máu cũ. - Xuất huyết cũ dạng mảng ở hồi thái dương ngoài trái. - Vài ổ nhồi máu cũ, kích thước nhỏ ở vành tia, nhân bèo hai bên. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm phải. " }, "43597886 | 25287757": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25287757_43597886/Series_15001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25287757_43597886/Series_7001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25287757_43597886/Series_8001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25287757_43597886/Series_28001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vùng trung tâm và ngoại vi tổn thương có đỉnh Cholin tăng cao, giảm đáng kể đỉnh NAA, tỷ lệ Cho/Cr và Cho/NAA tăng cao, xuất hiện đỉnh Lipid.", "Impression": "- Hình ảnh chụp MRI và 1H-MRS sọ não gợi ý tổn thương Lymphoma (CĐPB : glioma). " }, "35549862 | 24170496": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24170496_35549862/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24170496_35549862/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24170496_35549862/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24170496_35549862/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Hai nốt tổn thương ở đỉnh trái, # 10x8mm và #4x2mm, tín hiệu thấp/trung gian trên T1W, tín hiệu cao/trung gian trên T2W, hoại tử trung tâm, chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên Hemo, ngấm thuốc kém dạng viền sau tiêm. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng hai bên, ", "Impression": "02 nốt tổn thương ở thùy đỉnh trái (giảm kích thước so với Film cũ 26/7/2024), nghĩ di căn. Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1). Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng hai bên, xoang bướm bên phải. Tụ dịch xoang chũm hai bên. " }, "34437404 | 23189254": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23189254_34437404/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23189254_34437404/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23189254_34437404/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23189254_34437404/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu dạng nang vùng đỉnh phải d#44x22mm, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa), hầu như không bắt thuốc sau tiêm, dày nhẹ màng não lân cận - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang hàm phải - Dấu ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật sọ cũ vùng đỉnh phải, thay đổi mô mềm và xương sau phẫu thuật. - Nhuyễn não dạng nang sau phẫu thuật vùng đỉnh phải, thay đổi sau điều trị - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nang tồn đọng xoang hàm phải - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ gần nhất. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá" }, "34601600 | 25009010": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25009010_34601600/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25009010_34601600/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25009010_34601600/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dập não xuất huyết cũ nhu mô não vùng trán hai bên (trái > phải) và thái dương trái - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên ", "Impression": "- Dập não xuất huyết cũ nhu mô não vùng trán hai bên (trái > phải) và thái dương trái - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên " }, "43037488 | 25272245": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25272245_43037488/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25272245_43037488/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25272245_43037488/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu lồi thể trai, kích thước # 5mm, tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR, DWI và giảm nhẹ tín hiệu trên ADCmap. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Ổ tổn thương nhỏ ở lồi thể trai, theo dõi tổn thương do nhiễm độc - chuyển hóa (CLOCCs) - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34293975 | 24312382": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24312382_34293975/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24312382_34293975/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24312382_34293975/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24312382_34293975/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt xuất huyết tiểu não phải d#4.5mm, bắt thuốc kém sau tiêm, thấp trên SWI và cao trên Phase - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi nốt di căn xuất huyết nhu mô vùng tiểu não phải." }, "42934013 | 25268734": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268734_42934013/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25268734_42934013/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268734_42934013/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25268734_42934013/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương cạnh xoang ngang hai bên vùng chẩm # 32x20mm và cạnh xoang dọc trên trán cao trái #22x12 mm, ranh giới rõ, bờ đều, đồng tín hiệu chất xám trên các chuỗi xung, sau tiêm bắt quang mạnh, tổn thương xâm lấn xương lân cận. - Xuất huyết cũ cạnh sừng chẩm não thất bên bên trái và cạnh sừng trán não thất bên bên phải. - Xuất huyết dưới nhện hai bán cầu ( khả năng cũ). - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Não thất bên bên trái giãn, xuất huyết trong sừng chẩm não tahát bên bên trái. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. -", "Impression": "- Khối tổn thương cạnh xoang ngang hai bên vùng chẩm và cạnh xoang dọc trên trán cao trái, tổn thương xâm lấn xương lân cận, theo dõi u màng não. - Xuất huyết cũ cạnh sừng chẩm não thất bên bên trái và cạnh sừng trán não thất bên bên phải. - Xuất huyết dưới nhện hai bán cầu ( khả năng cũ). - Não thất bên bên trái giãn, xuất huyết trong sừng chẩm não tahát bên bên trái. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. " }, "34397977 | 25003701": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25003701_34397977/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25003701_34397977/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25003701_34397977/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25003701_34397977/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dị dạng tĩnh mạch ( DVA) thùy đỉnh phải. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dị dạng tĩnh mạch ( DVA) thùy đỉnh phải. " }, "35313590 | 25034531": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25034531_35313590/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25034531_35313590/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25034531_35313590/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Bất thường hình dạng và tín hiệu nhãn cầu, thủy tinh thể bên phải. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Bất thường hình dạng và tín hiệu nhãn cầu, thủy tinh thể bên phải. " }, "42901351 | 25268296": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268296_42901351/Series_12001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25268296_42901351/Series_11001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268296_42901351/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng cầu não trái, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Vài ổ vi xuất huyết não trên và dưới lều hai bên; tín hiệu thấp trên SWI, cao trên Phase - Vài nốt bất thường tín hiệu vùng trung tâm bán bầu dục và cạnh não thất bên hai bên, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới cầu não trái - Vài nốt bất thường tín hiệu vùng trung tâm bán bầu dục và cạnh não thất bên hai bên, nghĩ nhồi máu cũ - Vài ổ vi xuất huyết não trên và dưới lều hai bên - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43480472 | 24008350": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24008350_43480472/Series_12001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24008350_43480472/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24008350_43480472/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ xoang sàng, xoang hàm hai bên, hốc mũi. Dày niêm mạc, phì đại cuống mũi dưới trái. - Dày niêm mạc vòm hầm, dmax # 7mm.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ xoang sàng, xoang hàm hai bên, hốc mũi. Dày niêm mạc, phì đại cuống mũi dưới trái. - Dày niêm mạc vòm hầu. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với nội soi." }, "35038329 | 19008726": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/19008726_35038329/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/19008726_35038329/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/19008726_35038329/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/19008726_35038329/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương hồi thái dương trên bên phải, kích thước # 5mm, khó phát hiện trước tiêm, ngấm thuốc mạnh sau tiêm.s - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Bất thường phát triển tĩnh mạch (DVA) bán cầu tiểu não trái, đường kính tĩnh mạch trung tâm # 4mm. - Tổn thương xương trán trái, kích thước # 13x45mm, lớn khoang tủy, mòn vỏ xương, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu thấp", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý tổn thương thứ phát ở nhu mô não hồi thái dương trên bên phải, xương sọ trán trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Bất thường phát triển tĩnh mạch (DVA) bán cầu tiểu não trái. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. " }, "44098990 | 25303702": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25303702_44098990/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25303702_44098990/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25303702_44098990/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25303702_44098990/Series_14_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương vùng tuyến tùng d#15x12x13mm, giới hạn rõ, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và trung gian trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc ngoại vi - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm trái ", "Impression": "- Nốt tổn thương vùng tuyến tùng; theo dõi nang tuyến tùng (CĐPB:u tuyến tùng dạng nang) - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm trái - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43410600 | 24295027": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24295027_43410600/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24295027_43410600/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24295027_43410600/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24295027_43410600/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Tổn thương choán chỗ vùng sừng chẩm não thất bên phải (nghĩ thuộc não thất ) d# 11 x 14 x 12 mm tín hiệu thấp trên T1W, T2W, FLAIR, giới hạn rõ bờ đều, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc mạnh đồng nhất sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh U trong não thất sừng chẩm não thất bên phải, theo dõi u nhú đám rối mạch mạc (choroid plexus origin). CĐPB: Ependymoma, subependymoma. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi." }, "35619269 | 24308866": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24308866_35619269/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24308866_35619269/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24308866_35619269/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng trán phải d#22x36mm, phù não xung quanh, tín hiệu không đồng nhất, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, đen trên SWI - Nang màng nhện vùng hố thái dương d#34x13mm - Ghi nhận hố yên trống - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ vùng trán hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. Nang tồn đọng xoang hàm phải", "Impression": "- Dập não xuất huyết cũ trong nhu mô vùng trán phải, phù nhẹ mô não xung quanh - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nang màng nhện vùng hố thái dương - Ghi nhận hố yên trống - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. Nang tồn đọng xoang hàm phải " }, "35281167 | 25033525": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25033525_35281167/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25033525_35281167/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25033525_35281167/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ nhuyễn não dạng nang vùng thái dương trái d#24x54mm, tín hiệu tương tự dịch não tủy qua các chuỗi xung - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Khuyết sọ vùng trán - thái dương trái - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Ổ nhuyễn não dạng nang vùng thái dương trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Khuyết sọ vùng trán - thái dương trái " }, "35357428 | 25024199": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25024199_35357428/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25024199_35357428/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25024199_35357428/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25024199_35357428/Series_21_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tăng tín hiệu + bắt thuốc nhẹ trong các rãnh cuộn não trán đỉnh hai bên trên FALIR sau tiêm, không hạn chế khếch tán, chưa loại trừ viêm màng não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tăng tín hiệu + bắt thuốc nhẹ trong các rãnh cuộn não trán đỉnh hai bên trên FALIR sau tiêm, không hạn chế khếch tán, chưa loại trừ viêm màng não. " }, "34681870 | 25005860": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25005860_34681870/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005860_34681870/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25005860_34681870/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dày và tăng ngấm thuốc mạnh màng cứng lan tỏa trên và dưới lều hai bên, vị trí dày nhất # 4mm. - Tụ dịch dưới màng cứng hai bên, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W tín hiệu cao trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán, viền tín hiệu thấp trên xung Hemo, bề dày d# 5-10 mm, ít thay đổi so với lần chụp trước. - Hẹp nhẹ hệ thống não thất - chủ yếu sừng trán bên trái. Căng phồng các tĩnh mạch vỏ não. Rũ nhẹ thể chai. Hẹp góc gian cuống, góc cầu-trung não. Giảm khoảng cách thể nú vú-cầu não. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị", "Impression": "- Hình ảnh hội chứng giảm áp lực nội sọ (xem mô tả), ít thay đổi so với lần chụp trước. - Tụ dịch dưới màng cứng hai bên nghĩ dịch máu ( ít thay đổi so với lần chụp trước). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43925180 | 25298890": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25298890_43925180/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25298890_43925180/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25298890_43925180/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ vi xuất huyết trên lều chủ yếu thùy đỉnh- trán trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài ổ vi xuất huyết trên lều chủ yếu thùy đỉnh- trán trái. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44300668 | 22156498": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/22156498_44300668/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22156498_44300668/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22156498_44300668/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương mảng bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thùy giun và hạnh nhân tiểu não phải, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang hàm trái ", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu não mới nhu mô vùng thùy giun và hạnh nhân tiểu não phải - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Nang tồn đọng xoang hàm trái " }, "43274850 | 22173575": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22173575_43274850/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22173575_43274850/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22173575_43274850/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. 2. Hình chụp MRA sử dụng chuỗi xung TOF 3D, tái tạo MIP và 3D, nhận thấy: - Động mạch cảnh trong hai bên (đọạn khảo sát): không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu dòng chảy - Động mạch đốt sống phải (đọạn khảo sát): không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu dòng chảy - Giảm vừa khẩu kính và tín hiệu dòng chảy khú trú động mạch đốt sống trái; theo dõi hẹp vừa - Động mạch thân nền: không thấy b", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều - Giảm vừa khẩu kính và tín hiệu dòng chảy khú trú động mạch đốt sống trái; theo dõi hẹp vừa. Xin kết hợp CTA đánh giá. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43151052 | 23083750": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23083750_43151052/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23083750_43151052/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23083750_43151052/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Ghi nhận nhãn cầu phải xẹp, biến dạng, tụ máu nội nhãn, không thấy thấu kính (lens) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm trái", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Ghi nhận nhãn cầu phải xẹp, biến dạng, tụ máu nội nhãn, không thấy thấu kính (lens) - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm trái - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35821228 | 24071205": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24071205_35821228/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24071205_35821228/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24071205_35821228/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24071205_35821228/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật trán trái, thay đổi xương và mô mềm vùng phẫu thuật. - Ổ tụ dịch trán trái, kích thước # 62x71x45mm, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, tín hiệu thấp ở ngoại vi ổ dịch trên Hemo, không bắt thuốc sau tiêm, ép nhu mô não và sừng trán não thất bên bên trái; phù não liền kề - Vài ổ nhuyễn não cũ vùng trán- thái dương trái, có viền gliosis hóa xung quanh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn nhẹ não thất bên hai bên - Dày nhẹ bà bắt thuốc màng não vùng trán- thái dương trái - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch khí bào ch", "Impression": "- Dấu phẫu thuật trán trái, thay đổi xương và mô mềm vùng phẫu thuật. - Ổ tụ dịch trán trái sau phẫu thuật, ép nhu mô não và sừng trán não thất bên bên trái; phù não liền kề. - Vài ổ nhuyễn não cũ vùng trán- thái dương trái - Giãn nhẹ não thất bên hai bên - Dày nhẹ bà bắt thuốc màng não vùng trán- thái dương trái - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch khí bào chũm phải." }, "43139844 | 25273307": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25273307_43139844/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25273307_43139844/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25273307_43139844/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở chẩm trái, vài ổ nhỏ ở vỏ não và trung tâm bán bầu dục trán-đỉnh trái; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu thành mảng, Fazekas 3, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Bất thường tín hiệu xoang ngang và xoang sigma bên trái; tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, tín hiệu trung gian trên T1W, tín hiệu cao trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng ", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới dạng mảng ở chẩm trái, vài ổ nhỏ ở vỏ não và trung tâm bán bầu dục trán-đỉnh trái. - Bất thường tín hiệu xoang ngang và xoang sigma bên trái; theo dõi do dòng chảy chẩm, chẩn đoán phân biệt: Huyết khối. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 3), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42908243 | 25268454": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268454_42908243/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25268454_42908243/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268454_42908243/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng cầu não d# 3x4mm và đỉnh phải d# 4x4mm, chưa thay đổi tín hiệu rõ rệt trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm trên ADC map). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu hai bán cầu, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng.", "Impression": "- Nhồi máu mới ổ nhỏ vùng cầu não và đỉnh phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu hai bán cầu, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày niêm mạc xoang sàng. " }, "43259050 | 25273013": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25273013_43259050/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25273013_43259050/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25273013_43259050/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương diện rộng bán cầu trái, chiếm gần hết thể tích vùng phân bố của động mạch não giữa; trong đó, tổn thương dạng mảng ở thùy trán, thùy đỉnh, thùy đảo, đầu nhân đuôi và bán phần thùy thái dương-nhân bèo có tín hiệu cao rất nhẹ trên FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và tín hiệu thấp trên ADCmap; tổn thương bán phần nhân bèo và thái dương trái, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap, có xuất huyết ở thái dương trái dạng chấm nhỏ. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không c", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu diện rộng bán cầu trái, chiếm gần hết thể tích vùng phân bố của động mạch não giữa; giai đoạn sớm (khả năng xung quanh 6-8 giờ) và giai đoạn bán cấp (xem mô tả). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35556992 | 25026394": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25026394_35556992/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25026394_35556992/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25026394_35556992/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25026394_35556992/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương ở thùy chẩm bên trái d#13x9mm, giới hạn kém rõ, hoại tử tung tâm, ngoại vi hạn chế khuếch tán, bắt thuốc dạng viền=> nghĩ di căn - Nốt bất thường tín hiệu ở vỏ não thùy đỉnh phải d#4.5mm, giới hạn kém rõ tín hiệu thấp trên T1, cao nhẹ trên T2, hạn chế khếch tán nhẹ, bắt thuốc mạnh sau tiêm.=> theo dõi di căn. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Nốt tổn thương ở thùy chẩm bên trái, nghĩ di căn Nốt bất thường tín hiệu ở vỏ não thùy đỉnh phải, theo dõi di căn." }, "34895399 | 23007931": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23007931_34895399/Series_23_t1_tse_tra_3mm.nii.gz", "T2_path": "MR/23007931_34895399/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23007931_34895399/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23007931_34895399/Series_27_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu dây V phải đoạn trước cầu não và trong khoang Meckel, d#9x13x7mm, tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, cao trên FLAIR, không thấp trên HEMO, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc mạnh đồng nhất sau tiêm - Rải rác các ổ tổn thương dạng nốt, mảng bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín", "Impression": " - Nốt bất thường tín hiệu dây V phải đoạn trước cầu não và trong khoang Meckel, nghĩ u dây V (có thể là Schwannoma/ Meningioma/ Neurofibroma...) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm trái - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ ngày 21/08/2024. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "44262030 | 25287757": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25287757_44262030/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25287757_44262030/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25287757_44262030/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở nhân bèo-bao trong-đồi thi-nhân đuôi và cuống đại não trái; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao vừa trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao vừa trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. Tổn thương gây hiệu ứng khối, ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang phải # 7 mm. - Vài ổ tổn thương ở cạnh não thất và nhân bèo hai bên, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Hệ thống não thất mất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất", "Impression": "- Tổn thương dạng mảng ở nhân bèo-bao trong-đồi thi-nhân đuôi và cuống đại não trái; theo dõi U não (theo dõi Lymphoma); hình ảnh tiến triển so với ngày 8/11/2025. - Hình ảnh nhồi máu cũ đa ổ ở cạnh não thất - nhân bèo hai bên. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34712099 | 25012078": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25012078_34712099/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25012078_34712099/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25012078_34712099/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25012078_34712099/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Tổn thương ở dưới da thái dương-chẩm phải, kích thước # 10x20x20mm, dạng nang, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên 2, hạn chế khuếch tán nhẹ, ngấm thuốc mạnh lấp đầy vào bên trong. ", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - U phần mềm dưới da thái dương-chẩm phải, nghĩ đến U mạch (Hemangioma). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "44116527 | 25182748": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25182748_44116527/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25182748_44116527/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25182748_44116527/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương màng não lan tỏa, ưu thế nền sọ hơn vòm sọ, dày và tăng ngấm thuốc sau tiêm - Tổn thương nhu mô não rải rác, ổ lớn nhất ở gối bao trong phải (# 12x15mm), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Hình ảnh viêm não - màng não, theo dõi do lao (các tổn thương nhu mô- màng não giảm so với phim MRI cũ gần nhất). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35050865 | 25025073": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25025073_35050865/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25025073_35050865/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25025073_35050865/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng mảng vùng đỉnh phải, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, giảm trên ADCmap. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc + tụ ít dịch xoang sàng và xoang hàm phải.", "Impression": "- Hình ảnh theo dõi nhồi máu mới vùng đỉnh phải. - Dày niêm mạc + tụ ít dịch xoang sàng và xoang hàm phải. " }, "43563045 | 25288537": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25288537_43563045/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25288537_43563045/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25288537_43563045/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhồi máu mới vùng vành tia- trung tâm bán bầu dục và thái dương phải. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang hàm phải.", "Impression": "- Vài ổ nhồi máu mới vùng vành tia- trung tâm bán bầu dục và thái dương phải. - Nang tồn đọng xoang hàm phải. " }, "43342312 | 25281443": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281443_43342312/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25281443_43342312/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25281443_43342312/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ nhồi máu não mới vùng mặt trước bên trái cầu não tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Tổn thương choán chỗ dưới da đầu vùng thái dương bên trái d# 21 x 42 x 58 mm(ngang x trước sau x cao), giới hạn rõ bờ đều, có vỏ bao, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, trung gian- cao nhẹ trên FLAIR, không thấp trên trên xung Hemo, hạn chế khuếch tán, không phù nề, không tổn thương mô mềm kế cận. - Tuyến yên tăng nhẹ kích thước ( chủ yếu thùy trước ) d# 14 x 8 x 14 mm ( cao x trước sau x ngang ). - Không thấy bất thường các xoang", "Impression": "- Vài nốt nhỏ nhồi máu não mới vùng mặt trước bên trái cầu não. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Tổn thương choán chỗ kích thước lớn dưới da đầu vùng thái dương bên trái nghĩ nang bì. - Tuyến yên tăng nhẹ kích thước, xin kết hợp lâm sàng và hormon tuyến yên. " }, "43010272 | 25262438": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262438_43010272/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25262438_43010272/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262438_43010272/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25262438_43010272/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương hồi trước trung tâm phải #5mm, ngấm thuốc mạnh, phù não xung quanh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Theo dõi u mỡ dưới da vùng chẩm trái d#28x8mm", "Impression": "- Theo dõi di căn nhu mô não vùng hồi trước trung tâm phải. - Theo dõi u mỡ dưới da vùng chẩm trái " }, "34790003 | 25014630": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014630_34790003/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014630_34790003/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014630_34790003/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương thùy trán trái, hạn chế khuếch tán nhẹ. - Vài nốt nhồi máu cũ trung tâm bán bầu dục hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt tổn thương thùy trán trái, hạn chế khuếch tán nhẹ, theo dõi nhồi máu. - Vài nốt nhồi máu cũ trung tâm bán bầu dục hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43989135 | 24301395": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24301395_43989135/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24301395_43989135/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24301395_43989135/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng bao trong trái d# 7x9mm, tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm trên ADC map). - Nang màng nhện vùng hố sau d# 23x43mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Hình ảnh nghĩ nhồi máu mới ổ nhỏ vùng bao trong trái. Nang màng nhện vùng hố sau. Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi." }, "34686801 | 24065188": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24065188_34686801/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24065188_34686801/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24065188_34686801/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24065188_34686801/Series_20_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Di căn não đa ổ rải rác trên và dưới lều hai bên, phù mô não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W, FLAIR, một số nốt có hạn chế khuếch tán, bắt thuốc tương phản không đồng nhất, chủ yếu dạng viền dmax - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch sang trái d# 4,6 mm. - Não thất bên phải bị chèn ép. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc, tụ dịch khí bào xoang chũm hai bên. ", "Impression": "- Di căn não đa ổ rải rác trên và dưới lều hai bên, phù mô não xung quanh, chèn ép não thất bên phải, đẩy đường giữa sang trái. - Dày niêm mạc, tụ dịch khí bào xoang chũm hai bên. " }, "34361608 | 23121227": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23121227_34361608/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23121227_34361608/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23121227_34361608/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23121227_34361608/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ bán cầu phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Tổn thương thùy thái dương- thùy đỉnh - thùy đảo - nhân bèo bên phải dạng mô đặc và nang, giới hạn không rõ, dmax#35x19mm, phù não xung quanh, tín hiệu cao không đồng nhất T2W, thấp không đồng nhất T1W, thấp rải rác trên Hemo, không hạn chế khuếch tán, sau tiêm bắt quang dạng viền, bờ không đều - Hệ thống não thất hiện tại không bị chèn ép đáng kể. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Tổn thương thùy thái dương- thùy đỉnh - thùy đảo - nhân bèo bên phải, nghĩ mô u còn sót lại/ tái phát - Dấu phẫu thuật sọ bán cầu phải, thay đổi xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng - Tổn thương ít thay đổi so với film cũ." }, "34846712 | 24124149": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24124149_34846712/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24124149_34846712/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24124149_34846712/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán trái, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Ghi nhận hai đường tăng tín hiệu tạo hình chữ thập ở vùng cầu não trên FLAIR (dấu hiệu hot cross bun ) - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên, ưu thế bán cầu tiểu não hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm", "Impression": "- Teo nhu mô não trên và dưới lều, ưu thế bán cầu tiểu não (GCA 1) - Theo dõi teo đa hệ thống thể tiểu não (MSA -C) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán trái, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "34537829 | 24311937": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24311937_34537829/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24311937_34537829/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24311937_34537829/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24311937_34537829/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác nhiều khối ngấm thuốc mạnh dạng viền thuỳ trán (PHẢI), thuỳ đỉnh (TRÁI), thuỳ thái dương hai bên, tiểu não (PHẢI), phù não chất trắng lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "U não đa ổ nghĩ thứ phát." }, "35511789 | 25040903": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25040903_35511789/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25040903_35511789/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25040903_35511789/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25040903_35511789/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rộng khoang quanh mạch nhân bèo phải d#5mm, tín hiệu tương tự dịch não tủy, không ngấm thuốc sau tiêm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm. Tụ ít dịch xoang bướm", "Impression": "- Rộng khoang quanh mạch nhân bèo phải - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm. Tụ ít dịch xoang bướm " }, "44262246 | 25307823": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25307823_44262246/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25307823_44262246/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25307823_44262246/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25307823_44262246/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Lớp bất thường ở nội sọ ngoài trục bán cầu phải, kích thước # 32x83x148mm, hình liềm trên mặt phẳng Axial, hình thấu kính 2 mặt lồi trên Coronal, tín hiệu thấp/cao nhẹ trên T1W, tín hiệu cao/thấp trên T2W (có lớp lắng theo trọng lực), tín hiệu tín hiệu thấp không đồng nhất trên GRE. Tổn thương gây hiệu ứng khối, ép nhu mô não, ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang trái # 14mm, thoát vị dưới liềm sang trái. - Màng cứng cứng dày nhẹ lan tỏa và tăng ngấm thuốc (bên phải nhiều hơn bên trái). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Hệ thống não thất mất cân đố", "Impression": "- Tụ máu nội sọ bán cầu phải, nghĩ tụ máu dưới màng cứng, giai đoạn bán cấp; gây hiệu ứng khối, ép nhu mô não, ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang trái # 14mm, thoát vị dưới liềm sang trái. - Màng cứng cứng dày nhẹ lan tỏa và tăng ngấm thuốc (bên phải nhiều hơn bên trái). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42942524 | 25235026": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25235026_42942524/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25235026_42942524/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25235026_42942524/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều nốt- mảng nhồi máu não mới vùng gối- thân- lồi thể chai ( chủ yếu vùng thân và lồi bên trái ), chất trắng trung tâm bán bầu dục bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Nhiều nốt tổn thương cũ, có xuất huyết cũ vùng cầu não, thái dương-nhân bèo hai bên, trán trái: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Nhiều nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nhiều nốt- mảng nhồi máu não mới vùng gối- thân- lồi thể chai ( chủ yếu vùng thân và lồi bên trái ), chất trắng trung tâm bán bầu dục bên trái. - Nhiều nốt tổn thương cũ, có xuất huyết cũ vùng cầu não, thái dương-nhân bèo hai bên, trán trái. - Nhiều nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34629684 | 23214197": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23214197_34629684/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23214197_34629684/Series_12_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23214197_34629684/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23214197_34629684/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt tổn thương ở trên và dưới lều dmax#24x20mm, giới hạn rõ, tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, hạn chế khuếch tán, bắt thuốc mạnh sau tiêm, phù nề mô xung quanh, ép não thất bên bên trái, não thất ba. - Cấu trúc đường giữa lệc sang phải d#6mm - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nghĩ di căn não đa ổ" }, "35380731 | 24057408": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24057408_35380731/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24057408_35380731/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24057408_35380731/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhồi máu mới d< 3mm thùy thái dương trong- hồi hải mã trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài ổ nhồi máu mới d< 3mm thùy thái dương trong- hồi hải mã trái. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42828216 | 24121746": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24121746_42828216/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24121746_42828216/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24121746_42828216/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24121746_42828216/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu vùng trán- thùy đảo phải d#24x36mm, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa), thấp rải rác trên HEMO, không ngấm thuốc; co kéo gây giãn sừng trán não thất bên bên phải - Xuất huyết cũ nhân bèo và thùy chẩm phải - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Mảng bất thường tín hiệu vùng trán- thùy đảo phải, co kéo gây giãn sừng trán não thất bên bên phải, xuất huyết cũ bên trong; nghĩ tổn thương cũ nhuyễn hóa - Xuất huyết cũ nhân bèo và thùy chẩm phải - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35087435 | 25026024": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25026024_35087435/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25026024_35087435/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25026024_35087435/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ trong và trên yên, kích thước # 32x23x15mm, tín hiệu trung gian trên T1W, T2W, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh và khá đồng nhất sau tiêm; tổn thương ép nhẹ cuống tuyến yên và tuyến yên, chèn ép giao thao thị giác. - Mảng tổn thương cũ trán phải, đầu nhân đuôi và bán phần nhân bèo trái; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc sau tiêm, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch ", "Impression": "- Hình ảnh u màng não (Meningioma) trên yên, ép cuống tuyến yên-tuyến yên và giao thoai thị giác. - Mảng tổn thương cũ trán phải, đầu nhân đuôi và bán phần nhân bèo trái. - Thay đổi sọ trán phải sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm hai bên, hệ xoang sàng, xoang trán phải." }, "35479518 | 24097639": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24097639_35479518/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24097639_35479518/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24097639_35479518/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24097639_35479518/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu vùng trán trái, #35x29mm, phù não chất trắng xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán, bắt thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc ", "Impression": "- Mảng bất thường tín hiệu vùng trán trái, nghĩ di căn (tăng so với phim cũ gần nhất) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên " }, "34792461 | 25014724": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014724_34792461/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014724_34792461/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014724_34792461/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng, nốt tổn thương nhồi máu cũ vành tia hai bên, nhân bèo - trung tâm bán bầu dục bên phải, cạnh sừng trán não thất bên bên phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn nhẹ sừng trán não thất bên bên phải, d#18mm - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng.", "Impression": "- Mảng, nốt tổn thương nhồi máu cũ vành tia hai bên, nhân bèo - trung tâm bán bầu dục bên phải, cạnh sừng trán não thất bên bên phải. - Giãn nhẹ sừng trán não thất bên bên phải, d#18mm - Dày nhẹ niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. " }, "34639273 | 23057817": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23057817_34639273/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23057817_34639273/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23057817_34639273/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23057817_34639273/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật đỉnh phải, thay đổi giải phẫu vùng này. Khuyết nhu mô não đỉnh phải, tụ dịch bên trong, xuất huyết cũ ở viền quanh ổ dịch; kích thước # 62 x33x20mm - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật đỉnh phải, thay đổi giải phẫu vùng này. Khuyết nhu mô não đỉnh phải, tụ dịch bên trong, xuất huyết cũ ở viền quanh ổ dịch (ít thay đổi so với phim chụp ngày 19/07/2024). - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm hai bên." }, "44359011 | 25311795": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25311795_44359011/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25311795_44359011/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25311795_44359011/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài dải tín hiệu thùy thái dương phải, tín hiệu cao FLAIR, thấp trên hemo. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài dải tín hiệu thùy thái dương phải, nghĩ xuất huyết dưới nhện. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34347238 | 24024084": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24024084_34347238/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24024084_34347238/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24024084_34347238/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tụ dịch xoang bướm phải ", "Impression": "- Teo nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1) - Tụ dịch xoang bướm phải " }, "43881366 | 25297544": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25297544_43881366/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25297544_43881366/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25297544_43881366/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25297544_43881366/Series_22001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ vùng thái dương trái. - Tụ ít dịch dưới màng cứng kèm dày không đều ( # 9mm) màng não vùng thái dương trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật sọ vùng thái dương trái. - Tụ ít dịch dưới màng cứng kèm dày không đều ( # 9mm) màng não vùng thái dương trái. " }, "43401908 | 25281418": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281418_43401908/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25281418_43401908/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25281418_43401908/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25281418_43401908/Series_19_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt nhuyễn não nhỏ vùng cầu não: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Teo não người già. - Giảm tín hiệu dòng chày đông mạch cảnh trong bên phải đoạn khảo sát (C4->C7), theo dõi hẹp nhẹ - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt nhuyễn não nhỏ vùng cầu não. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Teo não người già. - Giảm tín hiệu dòng chày đông mạch cảnh trong bên phải đoạn khảo sát (C4->C7), theo dõi hẹp nhẹ " }, "34819086 | 24305237": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24305237_34819086/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24305237_34819086/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24305237_34819086/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu rải rác trong, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, sáng trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý nhồi máu bán cấp muộn - mạn nhu mô vùng nhân bèo- thùy đảo - thùy thái dương trái" }, "42715994 | 25262910": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262910_42715994/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25262910_42715994/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262910_42715994/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên, vành tia hai bên, trục vuông góc với não thất bên, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": " - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu; theo dõi MS (CĐPB : bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ )" }, "35229229 | 25021546": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25021546_35229229/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25021546_35229229/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25021546_35229229/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương - chẩm trái, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, thấp một phần trên SWI và cao tương ứng trên Phase - Vài mảng tổn thương não cũ, nhuyễn não vùng tiểu não phải, chẩm hai bên: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Vài nốt nhỏ tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo hai bên và đồi thị bên trái tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu não bán cấp vùng thái dương- chẩm bên trái. - Mảng tổn thương não cũ, nhuyễn não vùng tiểu não phải, chẩm hai bên - Vài nốt nhỏ tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo hai bên và đồi thị bên trái - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi." }, "43971318 | 25298458": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25298458_43971318/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25298458_43971318/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25298458_43971318/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở toàn bộ thùy đảo - bao ngoài - nhân bèo - bao trong, bán phần nhân đuôi, một phần thùy trán và thùy thái dương, cạnh não thất bên bên trái; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap, có chuyển dạng xuất huyết dạng dải/mảng hợp lưu, tín hiệu thấp trên SWI. - Tổn thương dạng mảng ở chẩm-thái dương phải; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Tổn thương dạng mảng ở trán phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới dạng mảng ở toàn bộ thùy đảo - bao ngoài - nhân bèo - bao trong, bán phần nhân đuôi, một phần thùy trán và thùy thái dương, cạnh não thất bên bên trái, có chuyển dạng xuất huyết (gợi ý giai đoạn bán cấp). - Hình ảnh xuất huyết cũ chẩm-thái dương phải; nhồi máu cũ dạng mảng ở trán phải. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "35741279 | 23178383": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23178383_35741279/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23178383_35741279/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23178383_35741279/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương não cũ thùy trán cao hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương não cũ thùy trán cao hai bên. " }, "35262699 | 23089962": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23089962_35262699/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23089962_35262699/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23089962_35262699/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương hồi trán trên bên phải, kích thước # 12x10x10 mm, tín hiệu thấp/cao trên T1W, T2W (như bắp nổ, rắc múi tiêu), tín hiệu thấp trên Hemo, không thấy phù não xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Ổ tổn thương hồi trán trên bên phải, nghĩ đến dị dạng mạch dạng hang - Cavernoma (Hình ảnh ít thay đổi so với phim chụp ngày 6/6/2023). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "35034757 | 24178536": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24178536_35034757/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24178536_35034757/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24178536_35034757/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24178536_35034757/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "U não vùng thùy chẩm phải đã phẫu thuật, nhuyễn não vùng tương ứng, dày màng não liền kề, không hạn chế khuếch tán, sau tiêm có mảng bắt quang mạnh, bờ không đều. - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết vùng nhân bèo hai bên. - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán -đỉnh hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh- chẩm phải, thay đổi xương sọ và mô mềm tương ứng. - Dày niêm mạc xoang hàm phải ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh- chẩm phải, thay đổi xương sọ và mô mềm tương ứng. - U não vùng thùy chẩm phải đã phẫu thuật, nhuyễn não vùng tương ứng, dày màng não liền kề, có mảng bắt thuốc mạnh, bờ không đều( ít thay đổi so với phim cũ gần nhất). - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết vùng nhân bèo hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày niêm mạc xoang hàm phải" }, "35709374 | 25037383": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25037383_35709374/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25037383_35709374/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25037383_35709374/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu cũ ở cạnh não thất-nhân bèo phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Bất thường tín hiệu bó tháp bên phải đoạn cuống-cầu não, tăng tín hiệu trên T2W, FLAIR. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bấ", "Impression": "- Nhồi máu cũ ở cạnh não thất-nhân bèo phải. - Thoái hóa Wallerian bó tháp bên phải đoạn cuống-cầu não. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch tồn đọng xoang hàm phải." }, "42794028 | 25225623": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25225623_42794028/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25225623_42794028/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25225623_42794028/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương nhu mô não vùng chẩm nhân bèo hai bên và vỏ não hai bán cầu tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W,FLAIR, tính chất đối xứng, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Rộng rãnh não bán cầu hai bên. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch xoang chũm hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não vùng chẩm nhân bèo hai bên và vỏ não hai bán cầu theo dõi tổn thương trong bệnh lý thiếu oxy não, nhiễm độc chuyển hóa. - Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch xoang chũm hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Hình ảnh tổn thương ít thay đổi so với lần chụp trước ngày 1/10/2025 ( Bệnh nhân không giữ được yên trong quá trình chụp, tạo xảo ảnh chuyển động, hạn chế khảo sát). " }, "35395826 | 21002263": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21002263_35395826/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/21002263_35395826/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21002263_35395826/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhuyễn não nhỏ vùng cầu não: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Nốt tổn thương não cũ/ nhuyễn não cạnh sừng trán não thất bên trái, bên cạnh có dải tín hiệu thấp trên xung Hemo nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất giãn cân xứng, Evans#0.33 - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang ", "Impression": "- Nốt nhuyễn nhỏ não vùng cầu não. - Nốt tổn thương não cũ/ nhuyễn não cạnh sừng trán não thất bên trái, bên cạnh có dải tín hiệu thấp trên xung Hemo nghĩ tổn thương có xuất huyết cũ. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, nghĩ tổn thương trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 2) - Hình ảnh teo não người già. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi." }, "35860782 | 21228612": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21228612_35860782/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/21228612_35860782/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21228612_35860782/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu vùng cầu cuống não dạng mảng, dải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, tính chất không đặc hiệu, có thể trong bệnh lý nhuyễn độc chuyển hóa, nhồi máu não gần đây.. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " - Mảng bất thường tín hiệu vùng cầu cuống não dạng mảng, dải tính chất không đặc hiệu, có thể trong bệnh lý nhuyễn độc chuyển hóa, nhồi máu não gần đây.. xin kết hợp lâm sàng. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) " }, "34648871 | 25009788": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25009788_34648871/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25009788_34648871/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25009788_34648871/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng, nốt tổn thương nhu mô não thùy thái dương- vành tia- nhân bèo phải liên quan cả chất trắng và chất xám theo vùng phân bố mạch máu não, hạn chế khuếch tán, tín hiệu cao trên DWI-T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE-ADC. Nốt vùng nhân bèo có xuất huyết bên trong, tín hiệu thấp trên HEMO - Vài ổ nhồi máu cũ vành tia hai bên, nhân bèo (TRÁI). - Nhiều ổ nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ trán - đỉnh hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu f", "Impression": "- Nhồi máu mới thùy thái dương- vành tia- nhân bèo (PHẢI) - Vài ổ nhồi máu cũ vành tia hai bên, nhân bèo (TRÁI). - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán - đỉnh hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35064154 | 25024992": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25024992_35064154/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25024992_35064154/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25024992_35064154/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25024992_35064154/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu sát xương sọ vùng trán bên trái tín hiệu cao không đồng nhất trên T1W, T2W, FLAIR, thấp không đồng nhất trên xung Hemo, phù nhẹ mô não xung quanh, hạn chế đánh giá tính chất bắt quang. Màng não vùng trán- thái dương bên trái dày, bắt thuốc tương phản. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " Dấu phẫu thuật vùng trán bên trái, tụ máu vùng trán trán ( máu cũ) giai đoạn bán cấp muộn, phù nhẹ mô não quanh Màng não vùng trán- thái dương bên trái dày, bắt thuốc tương phản. " }, "43848074 | 25074930": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25074930_43848074/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25074930_43848074/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25074930_43848074/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25074930_43848074/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Rộng hố sau tiểu não - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Phù nhẹ tủy xương sọ vùng đỉnh hai bên, ngấm thuốc sau tiêm - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Rộng hố sau tiểu não - Phù nhẹ tủy xương sọ vùng đỉnh hai bên, ngấm thuốc sau tiêm; chưa loại trừ thứ phát - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35611161 | 25039276": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25039276_35611161/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25039276_35611161/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25039276_35611161/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25039276_35611161/Series_12_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu dạng khối, nốt rải rác trong nhu mô vùng trán -đỉnh trái dmax# 36x 32 mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp - trung gian trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự một phần nhỏ trên DWI và ADCmap, đen trên HEMO, sau tiêm bắt quang viền. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm trái ", "Impression": "- Vài nốt, khối choán chỗ nhu mô trán - thái dương trái, xuất huyết bên trong và phù não xung quanh nghĩ di căn. - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm trái " }, "34799039 | 25014923": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014923_34799039/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014923_34799039/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014923_34799039/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương cũ vùng trán, thái dương, đỉnh, nhân bèo, thùy đảo bên trái, giảm tín hiệu trên T1TSE, FLAIR, tăng tín hiệu trên T2TSE, đen trên HEMO, không hạn chế khuếch tán - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu chất trắng sâu và cạnh não thất hai bên, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Tổn thương cũ vùng trán, thái dương, đỉnh, nhân bèo, thùy đảo bên trái. Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. " }, "43501834 | 25097538": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25097538_43501834/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25097538_43501834/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25097538_43501834/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25097538_43501834/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt xuất huyết não bán cấp muộn vùng tiểu não bên phải d# 10 x 6 mm tín hiệu cao trên T1W, T2W, viền tin thấp trên xung Hemo. - Nhiều nốt, mảng xuất huyết cũ/ nhuyễn não rải rác vùng cầu não, ngách bên- đồi thị- vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên, tổn thương có kích thước lớn nhất vùng nhân bèo bên phải. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ", "Impression": "- Nốt xuất huyết não bán cấp muộn vùng tiểu não bên phải. - Nhiều nốt, mảng xuất huyết cũ/ nhuyễn não rải rác vùng cầu não, ngách bên- đồi thị- vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên, tổn thương có kích thước lớn nhất vùng nhân bèo bên phải. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) " }, "34858206 | 25007568": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25007568_34858206/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25007568_34858206/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25007568_34858206/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu não mới dạng mảng, nốt rải rác vùng chẩm, chất trắng trung tâm bán bầu dục bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Nhồi máu não mới dạng mảng, nốt rải rác vùng chẩm, chất trắng trung tâm bán bầu dục bên phải. - Dày niêm mạc xoang sàng. " }, "44241399 | 17023119": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/17023119_44241399/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/17023119_44241399/Series_17001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/17023119_44241399/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Mảng tăng tín hiệu vùng tai trong bên trái trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Đã phẫu thuật can thiệp túi phình động mạch cảnh trong bên trái đoạn mắt, hiện tại không thấy hình ảnh phình, hẹp các động mạch nội sọ trên MRA. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Mảng bất thường tín hiệu vùng tai trong bên trái nghĩ tụ ít dịch, chẩn đoán phân biệt Cholesteatoma. Xin kết hợp lâm sàng, CT tai xương đá. * " }, "34460769 | 25004377": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25004377_34460769/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25004377_34460769/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25004377_34460769/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25004377_34460769/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt vi xuất huyết ở thùy trán bên phải d#5mm, tín hiệu thấp trên SWI - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi ", "Impression": "- Nốt vi xuất huyết ở thùy trán bên phải. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi " }, "42839280 | 22132244": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22132244_42839280/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22132244_42839280/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22132244_42839280/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng nhồi máu cũ kèm xuất huyết cũ vùng bán cầu tiểu não phải - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết nhân bèo hai bên và cạnh não thất bên bên trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ vùng trán -đỉnh hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Mảng nhồi máu cũ kèm xuất huyết cũ vùng bán cầu tiểu não phải - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết nhân bèo hai bên và cạnh não thất bên bên trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ vùng trán -đỉnh hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ " }, "44181557 | 24276228": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24276228_44181557/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24276228_44181557/Series_17001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24276228_44181557/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Khối bất thường tín hiệu đồi thị (TRÁI) d#41x36x39mm, tín hiệu đồng- cao trên T1W, cao- thấp trên T2W, thấp trên hemo, hạn chế khuếch tán, gây xuất huyết toàn bộ hệ thống não thất. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Đường giữa bị đẩy lệch sang (PHẢI) 9mm. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bâ", "Impression": "- Xuất huyết cấp- bán cấp sớm đồi thị (TRÁI) gây xuất huyết toàn bộ hệ thống não thất. - Đường giữa bị đẩy lệch sang (PHẢI) 9mm. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (nhồi máu ổ nhỏ, lỗ khuyết... kèm thoái hóa chất trắng). " }, "34907511 | 22021601": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22021601_34907511/Series_11_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/22021601_34907511/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22021601_34907511/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết não vùng đồi thị trái d#27x26x19mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên HEMO, ép não thất bên trái và não thất ba - Nhồi máu cũ cầu não trái d#10x11mm - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, giãn nhẹ, tụ máu não thất bên hai bên và não thất tư lượng ít, tín hiệu thấp trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm và xoang", "Impression": "- Xuất huyết não vùng đồi thị trái, phù não xung quanh, ép não thất bên trái và não thất ba - Tụ máu não thất bên hai bên và não thất tư lượng ít - Nhồi máu cũ cầu não trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều (GCA 2) - Dày niêm mạc xoang hàm và xoang bướm " }, "35486145 | 22245274": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22245274_35486145/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/22245274_35486145/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22245274_35486145/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu vùng tiểu não bên trái tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, T2W, FLAIR , thấp không đồng nhất trên xung Hemo. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu vùng tiểu não bên trái theo dõi Cavernoma, chẩn đoán phân biệt tổn thương có xuất huyết cũ, xin kết hợp lâm sàng và xét nghiệm cận lâm sàng khác. " }, "34551376 | 25006078": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25006078_34551376/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25006078_34551376/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25006078_34551376/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25006078_34551376/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vỏ não hồi trước trung tâm trái (# 9x5 mm) và đỉnh trái (# 4x2 mm), tín hiệu trung gian trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên FLAIR, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tổn thương vỏ não trán-đỉnh trái, khả năng tổn thương thứ phát. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35606586 | 24007163": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24007163_35606586/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24007163_35606586/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24007163_35606586/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24007163_35606586/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương ở hồi trán giữa phải, kích thước # 2 mm, tăng ngấm thuốc sau tiêm, khó phát hiện trên các xung trước tiêm. Nốt tổn thương tương tự ở thái dương phải, kích thước # 3mm. - Nốt vi xuất huyết/vôi hóa ở chẩm trái, kích thước # 3mm, tín hiệu thấp trên GRE, không thấy rõ trên các xung khác. - Nhồi máu cũ cạnh não thất-nhân bèo phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ng", "Impression": "- Nốt tổn thương ở hồi trán giữa phải và thái dương phải, nghĩ đến tổn thương thứ phát (giảm kích thước so với ngày 15/10/2024). - Nốt vi xuất huyết/vôi hóa ở chẩm trái. - Nhồi máu cũ cạnh não thất-nhân bèo phải. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "35894314 | 25050363": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25050363_35894314/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25050363_35894314/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25050363_35894314/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu mới tiểu não dạng mảng. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhồi máu mới tiểu não dạng mảng. " }, "44316336 | 14000675": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/14000675_44316336/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/14000675_44316336/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/14000675_44316336/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/14000675_44316336/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ bán cầu phải, thay đổi cấu trúc xương, mô mềm sau phẫu thuật. - Tổn thương dạng mảng vùng trán phải - phù mô não, giới hạn không rõ, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, thấp trên T1W, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc tương phản kém - Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng thái dương bên phải d# 10 x 5 mm tín hiệu thấp trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W, Hemo, thấp không đồng nhất trên FLAIR, không bắt thuốc tương phản - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các", "Impression": "- Mảng tổn thương vùng trán phải; nghĩ còn mô u (CĐPB: thay đổi sau điều trị) (không thay đổi so với film cũ). Xin kết hợp MR phổ đánh giá. - Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng thái dương bên phải, nghĩ tổn thương cũ. - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu nghĩ bệnh lí mạch máu nhỏ. - Dấu phẫu thuật cũ bán cầu phải, thay đổi cấu trúc xương, mô mềm sau phẫu thuật. " }, "43201935 | 25277856": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25277856_43201935/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25277856_43201935/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25277856_43201935/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu vỏ não rải rác ở bán cầu trái, tăng tín hiệu trên DWI và thấp nhẹ tương ứng trên ADCmap, không thấy trên các xung khác (đã chụp lại lần 2 để kiểm tra). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu vỏ não rải rác ở bán cầu trái, chưa rõ bản chất, theo dõi nhồi máu sớm/viêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42667139 | 23035660": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/23035660_42667139/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23035660_42667139/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23035660_42667139/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ bất thường tín hiệu vùng thái dương trái d#23x25mm, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, thấp trên HEMO, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa), không bắt thuốc sau tiêm - Nhuyễn não cũ vùng trán phải , nghĩ thay đổi sau phẫu thuật - Hai nốt bất thường tín hiệu vùng nền sọ trước phải dmax# 10mm, ranh giới rõ, bắt thuốc mạnh đồng nhất sau tiêm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật vùng trán phải, còn mảnh lưới kim loại che phủ, thay đổi xương và mô mềm tương ứng . - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Dày bất thương xương sọ", "Impression": "- Dày bất thương xương sọ trán - đỉnh phải, theo dõi u xương tái phát (loạn sản xơ/ tăng sinh xương bản trong xương sọ trán ...) - Nhuyễn não cũ vùng trán phải , nghĩ thay đổi sau phẫu thuật - Tổn thương cũ thái dương trái. - Nốt bất thường tín hiệu vùng nền sọ trước phải; theo dõi U màng não - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Dấu phẫu thuật vùng trán phải, còn mảnh lưới kim loại che phủ, thay đổi xương và mô mềm tương ứng " }, "43618432 | 25290085": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25290085_43618432/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25290085_43618432/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25290085_43618432/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25290085_43618432/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng xuất huyết thùy nhộng tiểu não d# 40x30mm, giai đoạn cấp, phù não quanh tổn thương, đè ép não thất IV gây giãn hệ thống não thất ( não thất III# 10mm, não thất bên hai bên Chỉ số Evans #032 ), sau tiêm không bắt quang - Nốt nhồi máu mới vành tia trái. - Nhiều nốt vi xuất huyết rải rác trên và dưới lều. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Xuất huyết hệ thống não thất. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da ", "Impression": "- Mảng xuất huyết thùy nhộng tiểu não giai đoạn cấp, phù não quanh tổn thương, đè ép não thất IV gây giãn- tràn máu hệ thống não thất. - Nốt nhồi máu mới vành tia trái. - Nhiều nốt vi xuất huyết rải rác trên và dưới lều. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42714435 | 23201174": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23201174_42714435/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23201174_42714435/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23201174_42714435/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23201174_42714435/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt ngấm thuốc mạnh vùng đỉnh phải #9mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt ngấm thuốc mạnh vùng đỉnh phải; theo dõi di căn" }, "42854272 | 24182216": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24182216_42854272/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24182216_42854272/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24182216_42854272/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu vùng vành tia phải dạng mảng, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, giảm trên ADCmap. - Nốt tổn thương cũ nhân bèo hai bên - chi sau bao trong bên phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ nhồi máu mới vùng vành tia phải. - Nốt tổn thương cũ nhân bèo hai bên - chi sau bao trong bên phải. - Dày niêm mạc xoang sàng. " }, "35499924 | 15055308": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/15055308_35499924/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/15055308_35499924/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/15055308_35499924/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/15055308_35499924/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Hình chụp MRI sọ não có tiêm thuốc tương phản với các chuỗi xung Axial T1TSE, Axial T2TSE, Axial FLAIR, Axial T2GRE, Axial DWI/ADC, Coronal T2W, Sagital T1FS+Gd 3D (+ tái tạo Coronal), Axial T1FS+Gd; thấy : - Dẫu phẫu thuật vùng trán, thay đổi xương hộp sọ và mô mềm vùng tương ứng - Vài nốt và mảng bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng trán trái, dmax#23x41mm thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa), đen rải rác trên HEMO, bắt thuốc viền nhẹ sau tiêm kèm dày và bắt thuốc màng não vùng trán liền kề - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên hai bên, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không co", "Impression": "- Dẫu phẫu thuật vùng trán, thay đổi xương hộp sọ và mô mềm vùng tương ứng. - Nhuyễn hóa nhu mô vùng trán trái sau phẫu thuật - Vài ổ bất thường tín hiệu dạng nốt trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu nghĩ bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ . - Dày kèm bắt thuốc niêm mạc các xoang cạnh mũi, chủ yếu xoang hàm trái. - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ ngày 29/11/2024. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá. " }, "35379462 | 25028373": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25028373_35379462/Series_18_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25028373_35379462/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25028373_35379462/Series_9_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết dưới nhện rải rác rãnh sylvius trái, liềm đại não vùng trán và bể cạnh cuống não trái - Vài ổ nhồi máu nhỏ rải rác vùng trán -đỉnh trái, hạn chế khuếch tán - Nhiều ổ vi xuất huyết nhu mô trên và dưới lều hai bên - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng vành tia - cạnh não thất bên hai bên và chẩm trái - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, giãn nhẹ, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy", "Impression": "- Xuất huyết dưới nhện rải rác rãnh sylvius trái, liềm đại não vùng trán và bể cạnh cuống não trái - Nhiều ổ vi xuất huyết nhu mô trên và dưới lều hai bên; nghĩ bệnh não do tăng huyết áp mạn - Vài ổ nhồi máu nhỏ rải rác vùng trán -đỉnh trái - Vài ổ nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng vành tia - cạnh não thất bên hai bên và chẩm trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang chũm hai bên " }, "34351819 | 25002534": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25002534_34351819/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25002534_34351819/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25002534_34351819/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu ở thùy trán bên phải d#6mm: giới hạn kém rõ, tín hiệu thấp trên T2*, đồng tín hiệu trên T1W, hỗn hợp trên T2W=> theo dõi cavernoma, CĐPB: vi xuất huyết - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu ở thùy trán bên phải, theo dõi cavernoma, CĐPB: vi xuất huyết - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Đề nghị: chụp MRI sọ tiêm thuốc tương phản" }, "44020457 | 25040458": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25040458_44020457/Series_13001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25040458_44020457/Series_14001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25040458_44020457/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25040458_44020457/Series_20001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ tổn thương choán chỗ rải rác ở nhu mô não (ưu thế ở bán cầu phải), dmax # 14x13 mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não nhẹ xung quanh (gia tăng kích thước so với ngày 09/9/2025). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình ", "Impression": "- Tổn thương não đa ổ, nghĩ đến tổn thương thứ phát (Metastasis), tổn thương gia tăng kích thước so với ngày 09/9/2025. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch hệ xoang sàng, xoang bướm. Tụ nhiều dịch xoang chũm phải. - Phù nề lan tỏa da và dưới da đầu, ưu thế ở phía sau và bên phải." }, "34750854 | 23030875": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23030875_34750854/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23030875_34750854/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23030875_34750854/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Khối choán chỗ bất thường tín hiệu vùng xương bản vuông và hố yên, ranh giới không rõ, bờ không đều, xâm lấn xoang bướm phải, gây hẹp lòng động mạch cảnh trong đoạn tương ứng, hạn chế đánh giá nhu mô tuyến yên, tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, cao không đồng nhất trên FLAIR, hạn chế khuếch tán một phần. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xươn", "Impression": "- Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Khối u vùng xương bản vuông và hố yên, xâm lấn xoang bướm phải, gây hẹp lòng động mạch cảnh trong đoạn tương ứng; các khả năng : 1/ U thứ phát 2/ U nguyên phát (choroma/ u vòm/ u tuyến yên ...) - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. Tụ ít dịch xoang hàm hai bên " }, "34826142 | 24270540": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24270540_34826142/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24270540_34826142/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24270540_34826142/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở vành tia-nhân bèo phải; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Ổ tổn thương cũ ở cạnh não thất-đầu nhân đuôi phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, viền tín hiệu thấp trên T2W/GRE, co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai b", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới ở vành tia-nhân bèo phải. - Ổ tổn thương cũ ở cạnh não thất-đầu nhân đuôi phải. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34377552 | 24086472": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24086472_34377552/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24086472_34377552/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24086472_34377552/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24086472_34377552/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều tổn thương dạng nốt rải rác trong nhu mô não trên và dưới lều dmax# 11mm, phù não quanh và xuất huyết trong tổn thương (tín hiệu thấp trên SWI, cao trên Phase và T1W), bắt thuốc mạnh không đồng nhất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ di căn não đa ổ trên và dưới lều, phù não xung quanh và xuất huyết trong u (tổn thương giảm kích thước và tính chất bắt thuốc so với phim cũ T5/2024) " }, "42705947 | 21054820": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21054820_42705947/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/21054820_42705947/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21054820_42705947/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21054820_42705947/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương ở trán trái (hồi trán giữa), kích thước # 4x6mm, tín hiệu thấp trên T1W, T2W, SWI, tín hiệu tương đương mạch máu trên Phase. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Nốt tổn thương ở trán trái (hồi trán giữa), gợi ý nốt xuất huyết cũ (Hình ảnh ít thay đổi so với ngày 19/11/2024). - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42932408 | 17010525": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/17010525_42932408/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/17010525_42932408/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/17010525_42932408/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/17010525_42932408/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Nốt bất thường tín hiệu ở bán cầu tiểu não trái, kích thước # 5mm, tín hiệu thấp trên SWI, tín hiệu ngang với xương trên Phase. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. * Xảo ản", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Nốt vôi hóa ở bán cầu tiểu não trái (đã kiểm tra lại trên phim CTscan chụp trước đây). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "44245141 | 22145712": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22145712_44245141/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22145712_44245141/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22145712_44245141/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22145712_44245141/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ bất thường tín hiệu vùng nhân bèo- bao trong bên phải tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, đen không đồng nhất trên xung Hemo, bắt thuốc tương phản mạnh không đồng nhất d# 10 x 8,3 mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Tổn thương vùng nhân bèo- bao trong bên phải nghĩ thứ phát ( giảm đáng kể kích thước so với lần chụp năm 2023, tăng nhẹ kích thước và bắt thuốc tương phản so với lần chụp gần nhất 10/6/2025) " }, "43388160 | 25282695": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25282695_43388160/Series_8_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25282695_43388160/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25282695_43388160/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng trán hai bên, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Theo dõi nang màng nhện hố sau, kích thước # 25x29x39mm, tín hiệu ngang với dịch não tủy trên các chuỗi xung. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày rất nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu trán hai bên (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Theo dõi nang màng nhện hố sau. - Dày rất nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35888915 | 24196036": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24196036_35888915/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24196036_35888915/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24196036_35888915/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu nhu mô vùng trán, khu vực hành khứu hai bên, ngoài trục, d#19x12x12mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán - Nốt tổn thương cũng vùng nhân bèo phải - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - ", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu nhu mô vùng trán, khu vực hành khứu hai bên, theo dõi u màng não - Nốt tổn thương cũng vùng nhân bèo phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên " }, "34312338 | 25001159": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25001159_34312338/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25001159_34312338/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25001159_34312338/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng tiểu não trái và chẩm phải, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Xuất huyết cũ vùng chẩm trái dmax#34x21mm - Nhồi máu cũ tiểu não hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới nhu mô vùng tiểu não trái và chẩm phải - Xuất huyết cũ vùng chẩm trái - Nhồi máu cũ tiểu não hai bên - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43291179 | 25280598": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25280598_43291179/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25280598_43291179/Series_11_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25280598_43291179/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25280598_43291179/Series_17_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng tổn thương hồi hải mã phải kích thước # 32x26mm, ranh giới rõ, bờ không đều, đồng tín hiệu chất xám, phù não quanh tổn thương, xâm lấn cánh lớn xương bướm phải, sau tiêm bắt quang mạnh kèm dày màng não lân cận. - Nhuyễn não thùy trán phải. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất giãn ( chỉ số Evans# 0.47, não thất III# 10mm, não thất IV# 15mm). - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Mảng tổn thương hồi hải mã phải, phù não quanh tổn thương, xâm lấn cánh lớn xương bướm phải, sau tiêm bắt quang mạnh kèm dày màng não lân cận, nghĩ mô u còn xót lại/ tái phát ??( kiểu hình giống u màng não..). - Nhuyễn não thùy trán phải. - Hệ thống não thất giãn - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. " }, "35630757 | 25011676": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25011676_35630757/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25011676_35630757/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25011676_35630757/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương vùng: cầu não, cuống tiểu não bên phải, thùy thái dương bên phải, lồi thể chai hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ=> nghĩ nhồi máu não - Mảng tổn thương ở thùy chẩm, tiểu não hai bên bên trong tín hiệu thấp trên T2*, viền gliosis xung quanh=> nghĩ nhồi máu não cũ chuyển dạng xuất huyết. - Nốt nhuyễn não nhỏ vùng nhân bèo hai bên, đồi thị bên trái: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ.", "Impression": "Nốt tổn thương vùng: cầu não, cuống tiểu não bên phải, thùy thái dương bên phải, lồi thể chai hai bên=> nghĩ nhồi máu não Mảng tổn thương ở thùy chẩm, tiểu não hai bên bên trong tín hiệu thấp trên T2*, viền gliosis xung quanh=> nghĩ nhồi máu não cũ chuyển dạng xuất huyết. Nốt nhuyễn não nhỏ vùng nhân bèo hai bên, đồi thị bên trái Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ " }, "43991631 | 25301227": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25301227_43991631/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25301227_43991631/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25301227_43991631/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhồi máu não mới vùng nhân bèo- vành tia bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc bất thường tín hiệu sát mặt trong tuyến mang tai bên phải trong gian cơ nâng màn khẩu cái bên phải d# 11 x 16 mm tín hiệu cao trên FLAIR, cao không đồng nhất trên T2W, hạn chế khuếch tán, thấp trên T1W nghĩ tổn thương dạng nang dịch mật độ cao . - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt nhồi máu não mới vùng nhân bèo- vành tia bên phải. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Cấu trúc bất thường tín hiệu sát mặt trong tuyến mang tai bên phải trong gian cơ nâng màn khẩu cái bên phải nghĩ tổn thương dạng nang dịch mật độ cao. Xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. " }, "34734808 | 24191369": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24191369_34734808/Series_12_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24191369_34734808/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24191369_34734808/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Hố yên trống gần hoàn toàn, nhu mô tuyến yên mỏng (#1-2mm). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Hố yên trống gần hoàn toàn, nhu mô tuyến yên mỏng (#1-2mm). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34620632 | 25009524": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25009524_34620632/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25009524_34620632/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25009524_34620632/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Ghi nhận rộng hố sau tiểu não - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nnag tồn đọng xoang bướm", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Ghi nhận rộng hố sau tiểu não - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nnag tồn đọng xoang bướm " }, "35288803 | 21069165": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21069165_35288803/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/21069165_35288803/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21069165_35288803/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21069165_35288803/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt , khối bất thường rải rác nhu mô não trên và dưới lều hai bên dmax#29mm, phù não xung quanh, xuất huyết trong u, ngấm thuốc mạnh kém đồng nhất - Khối choán chỗ vùng chẩm phải d#28x51mm, nghĩ xuất phát từ màng não, phù não lân cận, ngấm thuốc mạnh kém đồng nhất - Ghi nhận hố yên trống - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi di căn não xuất huyết rải rác nhu mô trên và dưới lều hai bên; phù não xung quanh - Theo dõi di căn màng não vùng chẩm phải, phù não xung quanh - Ghi nhận hố yên trống - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42984339 | 25018333": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25018333_42984339/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25018333_42984339/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25018333_42984339/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25018333_42984339/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài khối tổn thương choán chỗ vùng tiểu não hai bên, phải > trái, d#21x17mm, tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp trên T2W, FLAIR, phù nhẹ mô não xung quanh. Tổn thương bắt thuốc tương phản kém không đồng nhất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh tổn thương vùng tiểu não hai bên, phù mô não xung quanh, theo dõi di căn. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tổn thương giảm so với phim cũ 31/07/2025 " }, "35542230 | 25042423": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25042423_35542230/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25042423_35542230/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25042423_35542230/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương cũ vùng cầu não phải #4mm, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm.", "Impression": "- Nốt tổn thương cũ vùng cầu não phải - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm. " }, "42922133 | 25268516": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268516_42922133/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25268516_42922133/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268516_42922133/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán nghĩ nhồi máu não mới. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán bên phải nghĩ nhồi máu não mới, xin kết hợp lâm sàng. " }, "35276504 | 24070156": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24070156_35276504/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24070156_35276504/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24070156_35276504/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng vùng đỉnh chẩm, thái dương phải dmax# 9mm và chẩm trái d# 7mm, tín hiệu cao trên T1TSE, FLAIR, cao nhẹ trên T2TSE, đen trên HEMO. - Xuất huyết khoang dưới nhện vùng trán, đỉnh trái lượng ít. - Nhồi máu cũ vùng thái dương phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Tụ máu dưới màng cứng vùng đỉnh chẩm, thái dương phải và chẩm trái, giai đoạn bán cấp sớm. Xuất huyết khoang dưới nhện vùng trán, đỉnh trái lượng ít. Nhồi máu cũ vùng thái dương phải. " }, "34274597 | 24315903": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24315903_34274597/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24315903_34274597/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24315903_34274597/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở trán trái, cao tín hiệu trên T1W, thấp T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán và xuất huyết rải rác, phù não quanh tổn thương ép nhẹ não thất bên bên trái và đẩy đường giữa qua phải d# 4mm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoa", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu dạng mảng trán trái chuyển dạng xuất huyết, phù não quanh tổn thương đẩy đường giữa qua phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên." }, "43198782 | 25255183": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25255183_43198782/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25255183_43198782/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25255183_43198782/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ tổn thương ở bán cầu não bên trái, ổ lớn nhất ở thái dương trái # 55x33 mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, hạn chế khuếch tán nhẹ, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm, phù não xung quanh mức độ nhẹ-vừa. Tổn thương ép các cấu trúc lân cận; ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang trái # 7,5mm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không ", "Impression": "- U não đa ổ ở bán cầu trái, theo dõi GBM (Tổn thương gia tăng so với ngày 9/10/2025). - Não thất bên bên trái bị chèn ép; cấu trúc đường giữa bị đẩy lệch sang phải # 7,5mm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "34748456 | 24150953": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24150953_34748456/Series_18_t1_tse_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24150953_34748456/Series_16_t2_tse_tra_448.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24150953_34748456/Series_44_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24150953_34748456/Series_66_t1_tse_fs_tra_post.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Không thấy tổn thương choán chỗ trong hốc mắt, không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu dây thần kinh thị hai bên. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Không thấy tổn thương choán chỗ trong hốc mắt, không thấy bất thường hình dạng và tín hiệu dây thần kinh thị hai bên trên MRI sọ não. " }, "35410176 | 23142326": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23142326_35410176/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23142326_35410176/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23142326_35410176/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Nốt bất thường tín hiệu thuỳ trước trung tâm (PHẢI) d#6mm, tín hiệu cao- trung gian trên T2, FLAIR, thâp trên T1W - Mảng tổn thương nhồi máu cũ vành tia-nhân bèo phải; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Fl", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu thuỳ trán (PHẢI), chưa loại trừ thứ phát. Đề nghị kết hợp MRI sọ có thuốc. - Mảng nhồi máu cũ vành tia-nhân bèo phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "43023915 | 25271673": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25271673_43023915/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25271673_43023915/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25271673_43023915/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang chũm phải. - Dây V đoạn trước cầu não, trong hố Meckel: không có bất thường về tín hiệu. - Dây VII, VIII đoạn trước cầu não, trong ống tai trong: không có bất thường về tín hiệu.", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang chũm phải. " }, "35429367 | 24300708": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24300708_35429367/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24300708_35429367/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24300708_35429367/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ vùng trán- đỉnh và cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Không thấy bất thường các động mạch lớn nội sọ trên MRA", "Impression": "- Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Không thấy bất thường các động mạch lớn nội sọ trên MRA " }, "35406093 | 25037606": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25037606_35406093/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25037606_35406093/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25037606_35406093/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu dạng nốt rải rác trong nhu mô vùng trung tâm bán bầu dục- vành tia- trán - thái dương- đỉnh- đầu nhân đuôi trái, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, sáng rõ trên DWI và không rõ trên ADCmap, không đen trên HEMO - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Dải nhồi máu cũ vùng đỉnh trái, có viền gliosis hóa xung quanh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu bán cấp rải rác bán cầu trái (như mô tả) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dải nhồi máu cũ vùng đỉnh trái - Nang tồn đọng xoang hàm trái " }, "43861841 | 25297148": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25297148_43861841/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25297148_43861841/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25297148_43861841/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Rộng rãnh não bán cầu hai bên- chủ yếu vùng trán đỉnh. - Dày niêm mạc xoang sàng. - Dày niêm mạc xoang chũm bên phải. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Rộng rãnh não bán cầu hai bên- chủ yếu vùng trán đỉnh. (Teo rãnh não GCA 2-3, theo phân loại GCA /Global Cortical Atrophy). - Dày niêm mạc xoang sàng. - Dày niêm mạc xoang chũm bên phải. " }, "43592774 | 25289431": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25289431_43592774/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25289431_43592774/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25289431_43592774/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương khối bất thường tín hiệu ngoài trục vùng góc cầu - tiểu não phải d# 33 x 28 x 28 mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, đen rải rác trên HEMO, liên quan ống tai trong phải; chèn ép cầu não, cuống tiểu não, não thất tư và nhu mô tiểu não phải liền kề, phù não lân cận - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất: không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U vùng góc cầu - tiểu não phải, chèn ép nhu mô não và não thất tư liền kề, phù não lân cận (như mô tả); gợi ý Schwannoma dây VIII - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "44122516 | 20084458": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20084458_44122516/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/20084458_44122516/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20084458_44122516/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/20084458_44122516/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tổn thương phần mềm dưới da đầu vùng trán phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, không bắt thuốc tương phản # 16x 6mm bờ đều giới hạn rõ nghĩ lành tính. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. - Tổn thương phần mềm dưới da đầu vùng trán phải nghĩ lành tính (Lipoma)." }, "34797876 | 25014901": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014901_34797876/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014901_34797876/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014901_34797876/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu đa ổ nhỏ rải rác vùng trán, trung tâm bán bầu dục trái dmax# 11x20mm, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, FLAIR, không đen trên HEMO, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm tín hiệu trên ADC map). - Đám tổn thương vùng chẩm phải d# 47x52mm, giảm tín hiệu trên T1TSE, FLAIR, tăng tín hiệu trên T2TSE, đen trên HEMO, không hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nhồi máu mới đa ổ nhỏ rải rác vùng trán, trung tâm bán bầu dục trái. Đám xuất huyết cũ vùng chẩm phải. Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi." }, "42915046 | 23236477": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/23236477_42915046/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23236477_42915046/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23236477_42915046/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương cũ, có xuất huyết cũ, teo não vùng trán bên phải, có viền gliosis xung quanh. - Vài nốt nhuyễn não tổn thương cũ vùng nhân bèo, chất trắng cạnh sừng trán não thất bên phải: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương cũ, có xuất huyết cũ, teo não vùng trán bên phải. - Vài nốt nhuyễn não tổn thương cũ vùng nhân bèo, chất trắng cạnh sừng trán não thất bên phải. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35294736 | 25033035": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25033035_35294736/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25033035_35294736/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25033035_35294736/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ghi nhận thoát vị một phần nhu mô não thùy chẩm vào xoang ngang bên trái - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Ghi nhận thoát vị một phần nhu mô não thùy chẩm vào xoang ngang bên trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34457888 | 24081752": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24081752_34457888/Series_10_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24081752_34457888/Series_11_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24081752_34457888/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24081752_34457888/Series_17_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ tổn thương ở ngoại vi đỉnh trái, dmax # 3mm, tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, ngấm thuốc mạnh và khá đồng nhất sau tiêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Vài ổ tổn thương ở ngoại vi đỉnh trái, nghĩ tổn thương thứ phát (Metastasis). (Giảm kích thước so với film cũ). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng." }, "44037508 | 25097572": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25097572_44037508/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25097572_44037508/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25097572_44037508/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dải bất thường tín hiệu ở cầu não, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ tổn thương nhỏ ở cạnh não thất – nhân bèo hai bên, đồi thị trái, cầu não; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Nhiều nốt nhỏ bất thường tín hiệu, dmax # 3mm, phân bố rải rác trên và dưới lều, giảm tín hiệu trên GRE. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy,", "Impression": "- Dải bất thường tín hiệu ở cầu não, nghĩ nhồi máu mới. - Vài ổ tổn thương nhỏ ở cạnh não thất – nhân bèo hai bên, đồi thị trái, cầu não; nghĩ nhồi máu cũ. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Nhiều nốt nhỏ, giảm tín hiệu trên GRE, theo dõi vi xuất huyết. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42974935 | 20003896": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20003896_42974935/Series_9001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/20003896_42974935/Series_8001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20003896_42974935/Series_7001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt bất thường tín hiệu vùng nhân bèo- vành tia bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Tăng tín hiệu rãnh não vùng thái dương chẩm hai bên trên xung FLAIR - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nốt bất thường tín hiệu vùng nhân bèo- vành tia. - Tăng tín hiệu rãnh não vùng thái dương chẩm hai bên trên xung FLAIR => Theo dõi nhồi máu não mới vùng nhân bèo- vành tia bên trái, chẩn đoán phân biệt bệnh lý nhiễm trùng. Xin kết hợp lâm sàng, MRI có tiêm thuốc tương phản. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44085493 | 23150958": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23150958_44085493/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23150958_44085493/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23150958_44085493/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23150958_44085493/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng tổn thương vùng trán cao bên phải, cạnh liềm đại não, d #20 x 10mm, tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, tín hiệu cao không đồng nhất trên T2W và FLAIR, sáng nhẹ trên DWI, không tối trên ADC, không bắt thuốc tương phản sau tiêm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ vùng trán - đỉnh cao phải, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Nang tồn đọng xoang hàm bên trái d#20x20mm ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng trán - đỉnh cao phải, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Mảng tổn thương vùng trán cao bên phải, cạnh liềm đại não, nghĩ thay đổi sau điều trị - Nang tồn đọng xoang hàm bên trái" }, "43221194 | 25278570": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25278570_43221194/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25278570_43221194/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25278570_43221194/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25278570_43221194/Series_14_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu dạng nốt rải rác trong nhu mô vùng trên lều hai bên dmax# 8mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, ngấm thuốc viền kín sau tiêm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhiều nốt tổn thương nhu mô não rải rác hai bán cầu trên lều, phù não xung quanh, ngấm thuốc viền; theo dõi u di căn (CĐPB : nhiễm trùng TKTW: lao/sán/toxo...) - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "44047875 | 25302703": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25302703_44047875/Series_11_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25302703_44047875/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25302703_44047875/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nốt bất thường tín hiệu trong đám rối màng mạch não thất bên hai bên d#9x7mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Theo dõi u hạt vàng đám rối màng mạch não thất bên hai bên (xanthogranuloma choroid plexus) " }, "35246587 | 22073849": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22073849_35246587/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22073849_35246587/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22073849_35246587/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nhuyễn não nhỏ vùng đầu nhân đuôi và chất trắng trung tâm bán cầu dục hai bên: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Nhiều nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nhuyễn não nhỏ vùng đầu nhân đuôi và chất trắng trung tâm bán cầu dục hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. *" }, "44395155 | 25281528": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281528_44395155/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": null, "FLAIR_path": "MR/25281528_44395155/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ thùy đỉnh phải d#5mm tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ thùy đỉnh phải nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ." }, "43391904 | 25282799": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25282799_43391904/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25282799_43391904/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25282799_43391904/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ tổn thương cũ vùng thái dương trong hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi, tụ ít dịch xoang hàm bên trái. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ tổn thương cũ vùng thái dương trong hai bên. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi, tụ ít dịch xoang hàm bên trái. " }, "35914035 | 25053201": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25053201_35914035/Series_16_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25053201_35914035/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25053201_35914035/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc chất trắng, chất xám tầng trên và dưới lều. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. - Hiện tại chưa phát hiện bất thương dây thần kinh số V hai bên trong vùng khảo sát.", "Impression": "Không phát hiện tổn thương trên hình ảnh MRI sọ não. " }, "44014585 | 25246155": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25246155_44014585/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25246155_44014585/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25246155_44014585/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25246155_44014585/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ não trán hai bên, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật, có xảo ảnh nhiễu từ gây hạn chế khảo sát lân cận. - Tụ dịch-máu, nhuyễn não trán trái ở vùng phẫu thuật, tín hiệu cao/thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, tín hiệu thấp dạng viền trên GRE, ngấm thuốc dạng viền sau tiêm. - Dày nhẹ màng não-liềm não vùng trán, ngấm thuốc mạnh sau tiêm, bề dày # 6 mm, theo dõi còn mô u. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật sọ não trán hai bên, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật, có xảo ảnh nhiễu từ gây hạn chế khảo sát lân cận. - Tụ dịch-máu, nhuyễn não trán trái ở vùng phẫu thuật. - Dày nhẹ màng não-liềm não vùng trán, ngấm thuốc mạnh sau tiêm, theo dõi còn mô u. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "35997218 | 25017918": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25017918_35997218/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25017918_35997218/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25017918_35997218/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25017918_35997218/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương chất trắng trán phải, kích thước # 6x4mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Nốt vi xuất huyết đỉnh phải, tín hiệu thấp trên GRE, không ngấm thuốc tương phản. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Ổ tổn thương chất trắng trán phải, theo dõi tổn thương thứ phát (Metastasis). - Nốt vi xuất huyết đỉnh phải. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35379546 | 24299278": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24299278_35379546/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24299278_35379546/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24299278_35379546/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24299278_35379546/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ ngoài trục vùng trán bên phải có dấu đuôi màng cứng tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, FLAIR, bắt thuốc tương phản đồng nhất d# 12 x 13 mm. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U màng não vùng trán bên phải ( gần vị trí rãnh hành khứu). - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42978247 | 25268722": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25268722_42978247/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25268722_42978247/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25268722_42978247/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dấu phẫu thuật bán cầu não trái, thay đổi giải phẫu xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng quanh sừng thái dương não thất bên bên trái, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật bán cầu não trái, thay đổi giải phẫu xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng quanh sừng thái dương não thất bên bên trái (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35892145 | 25052467": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25052467_35892145/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25052467_35892145/Series_8_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25052467_35892145/Series_7_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25052467_35892145/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô tiểu não trái, vùng 1/3 dưới, tương ứng vùng phân bố động mạch PICA trái, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, không ngấm thuốc - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Vài ổ nhồi máu cũ trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên, vành tia và nhân bèo hai bên - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Ghi nhận hố yên trống toàn phần - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn ", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới nhu mô tiểu não trái - Vài ổ nhồi máu cũ trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên, vành tia và nhân bèo hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Ghi nhận hố yên trống toàn phần - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang hàm phải " }, "43785221 | 23096610": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23096610_43785221/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23096610_43785221/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23096610_43785221/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23096610_43785221/Series_19_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Dày và tăng ngấm thuốc mạnh lan tỏa màng mềm trên và dưới lều, ưu thế nền sọ hơn vòm sọ (mức độ tương đương - tăng nhẹ so với ngày 02/9/2025) - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Giãn hệ thống não thất trên lều, bề rộng não thất ba # 12 mm, bề rộng sừng thái dương phải # 13 mm, bề rộng sừng thái dương trái # 7 mm, chỉ số Evans # 50/134 # 0,37. Không thấy bất thường tín hiệu trong não thất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu n", "Impression": "- Dày và tăng ngấm thuốc mạnh lan tỏa màng mềm trên và dưới lều, ưu thế nền sọ hơn vòm sọ (mức độ tương đương - tăng nhẹ so với ngày 02/9/2025) => Nghĩ đến viêm màng não. - Giãn hệ thống não thất trên lều (xem mô tả). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên." }, "43642003 | 17045800": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/17045800_43642003/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/17045800_43642003/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/17045800_43642003/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/17045800_43642003/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng trán- thái dương - đỉnh trái, thay đổi cấu trúc xương và phần mềm dưới da sau phẫu thuật. Tổn thương cũ/ nhuyễn não, có tín hiệu máu cũ vùng thái dương bên trái. Không thấy bắt thuốc tương phản bất thường nhu mô não. Giãn sừng chẩm não thất bên trái. - Rộng rãnh não vùng trán- đỉnh hai bên. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật vùng trán- thái dương - đỉnh trái, thay đổi cấu trúc xương và phần mềm dưới da sau phẫu thuật. Tổn thương cũ/ nhuyễn não, có tín hiệu máu cũ vùng thái dương bên trái. Không thấy bắt thuốc tương phản bất thường nhu mô não. Giãn sừng chẩm não thất bên trái. / Teo não vùng trán- đỉnh hai bên. - Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch các xoang cạnh mũi. * " }, "43987527 | 25300961": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25300961_43987527/Series_5_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25300961_43987527/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25300961_43987527/Series_6_t2_spc_flair_sag_1mm.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Giảm nhẹ kích thước hồi hải mã bên trái so với bên phải, tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR, T2W. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Giảm nhẹ kích thước hồi hải mã bên trái so với bên phải, tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR, T2W. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với lâm sàng, khám chuyên khoa thần kinh. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35873121 | 24112589": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24112589_35873121/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24112589_35873121/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24112589_35873121/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Dị vật dưới da đầu vùng đỉnh trái gây xảo ảnh.", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dị vật dưới da đầu vùng đỉnh trái gây xảo ảnh. " }, "35113117 | 22031334": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22031334_35113117/Series_8_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/22031334_35113117/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22031334_35113117/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Tuyến yên không to. Theo dõi tổn thương choán chỗ ở bên trái thùy trước tuyến yên, kích thước # 5x3,5mm tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Theo dõi tổn thương choán chỗ ở bên trái thùy trước tuyến yên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34916359 | 25014963": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014963_34916359/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25014963_34916359/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014963_34916359/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ghi nhận teo cuộn não vùng đỉnh trái, kèm tăng tín hiệu trên FLAIR rãnh não vùng này, nghĩ tổn thương cũ. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc nghĩ nang Rathkle tuyến yên , d#9x8mm - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang cạnh mũi ", "Impression": "- Ghi nhận teo cuộn não vùng đỉnh trái, kèm tăng tín hiệu trên FLAIR rãnh não vùng này, nghĩ tổn thương cũ. Đề nghị kết hợp bệnh sử và lâm sàng. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 2). - Nang Rathkle tuyến yên. - Dày niêm mạc xoang cạnh mũi " }, "35654510 | 25045381": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25045381_35654510/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25045381_35654510/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25045381_35654510/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Phù não chất trắng rải rác thùy trán - đỉnh, thái dương (PHẢI), vành tia (TRÁI) - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Phù não chất trắng rải rác thùy trán - đỉnh, thái dương (PHẢI), vành tia (TRÁI), nghĩ U. Đề nghị kết hợp bệnh sử, MRI sọ có thuốc. " }, "35411859 | 25035834": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25035834_35411859/Series_24_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25035834_35411859/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25035834_35411859/Series_13_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng bán cầu phải, bề dày dmax#10mm, máu giai đoạn bán cấp, tín hiệu cao trên T1/T2/FLAIR - Tụ máu dưới màng cứng thái dương - chẩm trái, bề dày dmax#5mm, máu giai đoạn bán cấp, tín hiệu cao trên T1/T2/FLAIR - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng bán cầu phải và vùng thái dương - chẩm trái, phải > trái, bề dày dmax#10mm, máu giai đoạn bán cấp - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43485475 | 25285580": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25285580_43485475/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25285580_43485475/Series_19_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25285580_43485475/Series_14_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt ở rải rác vành tia - trung tâm bán bầu dục - thùy đỉnh hai bên, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, không rõ giảm trên ADCmap. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Nốt tổn thương cũ tiểu não bên trái, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt ở rải rác vành tia - trung tâm bán bầu dục - thùy đỉnh hai bên, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, không rõ giảm trên ADCmap=>Theo dõi nhồi máu mới, đề nghị kết hợp lâm sàng. - Nốt tổn thương cũ tiểu não bên trái. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 2). - Tụ ít dịch bào chủm hai bên. Dày niêm mạc xoang cạnh mũi. Vài nang tồn đọng xoang hàm phải." }, "34876830 | 25015841": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25015841_34876830/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015841_34876830/Series_9_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25015841_34876830/Series_11_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương ở trán trái, kích thước # 24x48x30mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), tín hiệu trung gian/cao trên T1W, tín hiệu thấp trên T2W, tín hiệu thấp/cao nhẹ trên FLAIR, thấp trên GRE, không ngấm thuốc tương phản; phù não nhẹ xung quanh. Theo dõi có một mạch máu từ vỏ não đi vào khối. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flo", "Impression": "- Ổ xuất huyết não trán trái, giai đoạn bán cấp; phù não nhẹ xung quanh; Theo dõi có một mạch máu từ vỏ não đi vào khối. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với CTA, DSA. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "44101169 | 25266505": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25266505_44101169/Series_14001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25266505_44101169/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25266505_44101169/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25266505_44101169/Series_27001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Mảng tổn thương bán cầu tiểu não trái, #35x23mm, ranh giới không rõ, bờ không đều, phù não lân cận, tín hiệu thấp T1W, cao T2W/ FLAIR, hạn chế khuếch tán rải rác, không thấp trên Hemo, chèn ép não thất tư, ngám thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Vài ổ nhồi máu cũ nhân bèo -đồi thị trái và xuất huyết cũ vành tia trái. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất th", "Impression": "- Mảng tổn thương bán cầu tiểu não trái, chèn ép não thất tư, theo dõi u (nguyên phát hoặc thứ phát) (CĐPB: viêm/MS...) - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Vài ổ nhồi máu cũ nhân bèo -đồi thị trái và xuất huyết cũ vành tia trái. - Teo nhu mô não trên và dưới lều hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. ( Xin kết hợp lâm sàng + các xét nghiệm khác, MR phổ, tưới máu, GPB). " }, "43977798 | 25296932": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25296932_43977798/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25296932_43977798/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25296932_43977798/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt bất thường tín hiệu vùng vành tia bên phải, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, sáng trên DWI, không rõ tối trên ADC - Vài nốt tổn thương cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo bên phải: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Hố yên trống - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 3) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu vùng vành tia bên phải, theo dõi nhồi máu não gần đây, xin kết hợp lâm sàng. - Vài nốt tổn thương cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo bên phải. - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Hố yên trống - Teo nhu mô não trên và dưới lều hai bên - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34384774 | 22115400": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22115400_34384774/Series_11_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/22115400_34384774/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22115400_34384774/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường hồi thái hải mã bên trái, tín hiệu kém đồng nhất trên T1W, tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu trán-đỉnh hai bên, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Bất thường hồi thái hải mã bên trái, theo dõi xơ cứng. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu trán-đỉnh hai bên, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên." }, "44061613 | 23054043": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23054043_44061613/Series_8_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23054043_44061613/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23054043_44061613/Series_9_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23054043_44061613/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô não vùng trán cao phải dmax#14x12 mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, đen rải rác, trên HEMO, phù não xung quanh, ngấm thuốc viền - Ổ tổn thương vùng nhân bèo trái #14x16mm, nghĩ rộng khoang quanh mạch - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Theo dõi di căn não vùng trán cao phải, xuất huyết bên trong và phù não xung quanh (tăng so với phim cũ) - Ổ tổn thương vùng nhân bèo trái, nghĩ rộng khoang quanh mạch (không đổi so với phim cũ) " }, "35604288 | 25044058": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25044058_35604288/Series_9_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25044058_35604288/Series_10_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25044058_35604288/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25044058_35604288/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương trung tâm bán bầu dục phải, kích thước # 10x14x15mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc; trung tâm tổn thương có một tĩnh mạch phát triển bất thường (DVA). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. -", "Impression": "- Ổ tổn thương trung tâm bán bầu dục phải kèm DVA ở trung tâm, nghĩ phù não. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35484598 | 23133514": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23133514_35484598/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23133514_35484598/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23133514_35484598/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23133514_35484598/Series_19_t1_tse_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não cũ teo/ nhuyễn não vùng trán- đỉnh bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, viền gliosis trên FLAIR. - Nốt bắt thuốc tơng phản vùng vành tia bên trái d# 8 x 10 mm - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Giãn não thất hai bên- chủ yếu sừng chẩm não thất bên trái. - Thay đổi cấu trúc xương sọ vùng trán- đỉnh bên trái sau phẫu thuật. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm bên trái. ", "Impression": "- Nốt bắt thuốc tơng phản vùng vành tia bên trái nghĩ còn mô u. - Tổn thương não cũ teo/ nhuyễn não vùng trán- đỉnh bên trái. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm bên trái. " }, "42698012 | 24043816": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24043816_42698012/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24043816_42698012/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24043816_42698012/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Lớp bất thường ở dọc liềm tiểu não phía sau, lều tiểu não trái; tín hiệu thấp trên T1W, T2W, GRE. - Tổn thương dạng mảng ở nhân bèo phải, ổ nhỏ ở nhân bèo trái và cầu não; tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Vài ổ tổn thương nhỏ ở nhân bèo hai bên, chẩm trái; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống ", "Impression": "- Lớp bất thường ở dọc liềm tiểu não phía sau, lều tiểu não trái; nghĩ đến xuất huyết cũ. - Tổn thương dạng mảng ở nhân bèo phải, ổ nhỏ ở nhân bèo trái và cầu não; nghĩ đến xuất huyết cũ. - Vài ổ tổn thương nhỏ ở nhân bèo hai bên, chẩm trái; nghĩ đến nhồi máu cũ. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43341795 | 25281290": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281290_43341795/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25281290_43341795/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25281290_43341795/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương thùy đỉnh phải d# 10mm, tín hiệu taháp T1W, cao- thấp T2W, thấp Hemo. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt tổn thương thùy đỉnh phải, nghĩ Carvenoma. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34954667 | 25020102": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25020102_34954667/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25020102_34954667/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25020102_34954667/Series_7_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25020102_34954667/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng dưới lều, chủ yếu tiểu não bên trái và thùy nhộng tín hiệu thấp trên T1W, trung gian, cao nhẹ không đồng nhất trên T2W, FLAIR, bắt thuốc tương phản kém, hạn chế khuếch tán, đè ép não thất IV d# 68 x 57 mm - Vài nốt nhỏ tổn thương vùng trán bên phải d# 8-10 mm bắt thuốc tương phản kém. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Giãn não thất III, não thất bên hai bên. Tăng nhẹ chất trắng cạnh não thất hai bên trên T2W, FLAIR nghĩ phù nhẹ xương màng não thất. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương choán chỗ vùng dưới lều, chủ yếu tiểu não bên trái và thùy nhộng, đè ép não thất IV và và nốt nhỏ trán phải nghĩ tổn thương thứ phát. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34423325 | 24267491": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24267491_34423325/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24267491_34423325/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24267491_34423325/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Theo dõi nang xương hàm trên bên phải, kích thước ngang # 16mm.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Theo dõi nang xương hàm trên bên phải. Đề nghị: Kết hợp với lâm sàng, CTscan." }, "35638418 | 24259156": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24259156_35638418/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24259156_35638418/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24259156_35638418/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24259156_35638418/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng đỉnh chẩm bên trái d# 33 x 36 x 48 mm tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, FLAIR, bắt thuốc tương phản không đồng nhất, phù lan tỏa mô não xung quanh, chèn ép sừng chẩm não thất bên trái. Dày màng não vùng trán- đỉnh bên trái. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Đường giữa bị đẩy lệch sang phải d# 5,4 mm. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh di căn não vùng trán - đinh bên trái phù não lan tỏa xung quanh, chèn ép não thất cùng bên, đẩy nhẹ đường giữa sang phải. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42658018 | 24191283": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24191283_42658018/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24191283_42658018/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24191283_42658018/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24191283_42658018/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ trong và trên yên, kích thước # 20 x 18 x 19 mm , tín hiệu cao- thấp trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W/ FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên GRE; tổn thương đẩy lồi hoành yên, chèn ép giao thoa thị giác và động mạch não trước, sau tiêm bắt quang mạnh. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hì", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý U tuyến yên (Macroadenoma). - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43655879 | 25218291": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25218291_43655879/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25218291_43655879/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25218291_43655879/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25218291_43655879/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dạng nang dịch vùng trán bên trái sát đường giữa 35 x 27 mm, phù nhẹ mô não xung quanh, bắt thuốc tương phản dạng viền nhẹ. - Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng chẩm bên trái sát đường giữa d# 11 x 12 mm tín hiệu thấp trên T1W, cao tên T2W, FLAIR, bắt thuốc tương phản dạng viền. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Vài tổn thương choán chỗ vùng trán và chẩm bên trái, đáp ứng điều trị, giảm đáng kể kích thước và mức độ phù não xung quanh so với lần chụp trước. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "35000689 | 25021900": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25021900_35000689/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25021900_35000689/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25021900_35000689/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu não mới hồi trán cao bên phải thuộc vùng cấp máu động mạch não giữa bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nhồi máu não mới hồi trán cao bên phải thuộc vùng cấp máu động mạch não giữa bên phải . - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "42924018 | 19146152": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/19146152_42924018/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/19146152_42924018/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/19146152_42924018/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/19146152_42924018/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc xoang sàng. - Nốt bất thường tín hiệu thùy sau tuyến yên d# 7 mm tín hiệu cao trên T1W hạn chế đánh giá tính chất bắt thuốc tương phản ( tín hiệu cao trên T1W). ", "Impression": "- Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Nốt bất thường tín hiệu thùy sau tuyến yên nghĩ tổn thương lành tính ( nang dịch protein cao ... ) xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Dày niêm mạc xoang sàng. ( Không thấy hình ảnh teo não trên phim). " }, "35011915 | 23063651": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23063651_35011915/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/23063651_35011915/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23063651_35011915/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo, vành tia bên trái: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). -Rộng khoang dưới nhện vùng trán- thái dương- đỉnh hai bên, rộng các rãnh não vị trí tương ứng. - Cấu trúc đường giữa lệch nhẹ sang bên trái ( không thấy hiệu ứng choán chỗ, chèn đẩy). - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nốt tổn thương não cũ/ nhuyễn não vùng nhân bèo, vành tia bên trái. - Cấu trúc đường giữa lệch nhẹ sang bên trái ( không thấy hiệu ứng choán chỗ, chèn đẩy). - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1)./ Teo não - chủ yếu vùng trán- đỉnh hai bên. " }, "44141072 | 25117619": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25117619_44141072/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25117619_44141072/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25117619_44141072/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương xuất huyết cũ bán cầu tiểu não trái d#11x9mm, tín hiệu thấp trên T1W, T2W và HEMO. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Nốt tổn thương xuất huyết cũ bán cầu tiểu não trái. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43440418 | 25284074": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25284074_43440418/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25284074_43440418/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25284074_43440418/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25284074_43440418/Series_19001_t1_tse_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương ở màng não - bản trong xương sọ đỉnh trái, kích thước # 8x14x16mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc x", "Impression": "- Ổ tổn thương ở màng não - bản trong xương sọ đỉnh trái; theo dõi tổn thương di căn. ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với lâm sàng, xét nghiệm khác (xạ hình?). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35187206 | 24174307": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24174307_35187206/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24174307_35187206/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24174307_35187206/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24174307_35187206/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng trán bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. * " }, "42986711 | 24007369": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24007369_42986711/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24007369_42986711/Series_17_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24007369_42986711/Series_15_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Ổ tổn thương tiểu não (PHẢI), cầu não, đồi thị, nhân bèo hai bên có tín hiệu tương đương dịch não tủy trên tất cả các chuỗi xung có tăng tín hiệu trên FLAIR do thay đổi mô thần kinh đệm quanh các tổn thương (phản ứng gliosis). - Ổ bất thường tín hiệu tiểu não (TRÁI) d#21x13x16mm tín hiệu thấp trên hemo, thấp trên T2W, đồng tín hiệu trên T1W lan vào não thất tư. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc x", "Impression": "- Xuất huyết giai đoạn cấp tiểu não (TRÁI) lan vào não thất tư - Nhồi máu cũ tiểu não (PHẢI), cầu não, đồi thị, nhân bèo hai bên. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (nhồi máu ổ nhỏ, lỗ khuyết... kèm thoái hóa chất trắng). - Dày niêm mạc xoang hàm (PHẢI). " }, "42871595 | 24120389": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24120389_42871595/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24120389_42871595/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24120389_42871595/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24120389_42871595/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu dạng nốt rải rác trong nhu mô trên lều bên phải, nốt lớn nhất vùng chẩm phải d# 23 x 20 mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, thấp trên SWI, cao trên Phase, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không c", "Impression": "- Theo dõi di căn nhu mô não trên lều bên phải, xuất huyết trong u, phù não quanh u; ổ lớn nhất vùng chẩm phải (tăng kích thước so với phim cũ gần nhất) - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ " }, "42690303 | 25262229": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262229_42690303/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25262229_42690303/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262229_42690303/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ, dải bất thường tín hiệu vùng nhân bèo, bao trong bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, sáng nhẹ trên Diffusion, thấp nhẹ trên ADC nghĩ nhồi máu não gần đây. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Xảo ảnh vùng hàm mặt, hạn chế khảo sát khu vực lân cận. - Dày niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ, dải bất thường tín hiệu vùng nhân bèo, bao trong bên trái nghĩ nhồi máu não gần đây, xin kết hợp lâm sàng. - Xảo ảnh vùng hàm mặt, hạn chế khảo sát khu vực lân cận. - Dày niêm mạc xoang sàng. " }, "34367204 | 24317637": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24317637_34367204/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24317637_34367204/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24317637_34367204/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24317637_34367204/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở cạnh thân não thất bên bên phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Ổ nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở cạnh thân não thất bên bên phải. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43418826 | 25283650": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25283650_43418826/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25283650_43418826/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25283650_43418826/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng thái dương- hồi trước trung tâm bên phải tín hiệu cao nhẹ không đồng nhất trên T1W, thấp không đồng nhất trên xung Hemo, hỗn hợp trên T2W, FLAIR, phù mô não xung quanh. - Tổn thương cũ, teo/ nhuyễn não vùng trán hai bên. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Rộng rãnh não bán cầu hai bên. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Giãn não thất hai bên, sừng thái dương hai bên d# 10 mm. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương có xuất huyết vùng thái dương - hồi trước trung tâm bên phải tính chất không đặc hiệu, theo dõi nhồi máu chuyển dạng xuất huyết, chưa loại trừ tổn thương khác có xuất huyết bên trong ( u ...) xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Tổn thương cũ, teo/ nhuyễn não vùng trán hai bên. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Giãn não thất hai bên. " }, "35593354 | 24048291": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24048291_35593354/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24048291_35593354/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24048291_35593354/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rộng khoang quanh mạch nhân bèo hai bên - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Ghi nhận nhánh động mạch tiểu não trước dưới (AICA) trái xen vào giữa dây VII, VIII trái đoạn trước cầu não, tiếp xúc và nghi đè ép các ", "Impression": "- Theo dõi xung đột mạch máu (AICA) - thần kinh dây VII, VIII trái đoạn trước cầu não - Rộng khoang quanh mạch nhân bèo hai bên - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35909725 | 25053066": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25053066_35909725/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25053066_35909725/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25053066_35909725/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Các dải mỏng nhồi máu não mới vùng chi sau bao trong- ngoại vi đồi thị và vành tia bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Các dải mỏng nhồi máu não mới vùng chi sau bao trong- ngoại vi đồi thị và vành tia bên trái. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35777714 | 24024017": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24024017_35777714/Series_13_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24024017_35777714/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24024017_35777714/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24024017_35777714/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng bên phải cầu não- giảm kích thước so với lần chụp trước, hiện tại d# 9x13mm. tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp T2W, FLAIR, bắt thuốc tương phản dạng viền. - Nốt bắt thuốc tương phản mạnh ở thùy trán phải d# 5 mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh tổn thương di căn não vùng cầu não và trán phải, giảm nhẹ kích thước so với lần chụp trước" }, "34820965 | 25015532": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25015532_34820965/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25015532_34820965/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015532_34820965/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng bán cầu phải, bề dày nhất # 4mm, tín hiệu trung gian/cao trên T1W, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, tín hiệu thấp trên GRE. - Mảng tổn thương thái dương phải, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không rõ tín hiệu trên GRE (do xảo ảnh), nghĩ dập não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ (đề nghị kết hợp với CTscan). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Phù nề phần mềm trán-đỉnh-thái dương bên trái.", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng bán cầu phải, giai đoạn bán cấp. - Mảng tổn thương thái dương phải, nghĩ dập não. - Phù nề phần mềm trán-đỉnh-thái dương bên trái. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "43423738 | 18107949": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/18107949_43423738/Series_5_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/18107949_43423738/Series_11_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/18107949_43423738/Series_6_t2_spc_flair_sag_1mm.nii.gz", "T1c_path": "MR/18107949_43423738/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Não thất bên trái rộng nhẹ so với bên phải. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Não thất bên trái rộng nhẹ so với bên phải. " }, "44318475 | 25018852": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25018852_44318475/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25018852_44318475/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25018852_44318475/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương lồi thể chai d# 14x10mm tín hiệu thấp T1W, cao T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt tổn thương lồi thể chai, nghĩ 1/ Nhiễm độc chuyển hóa, 2/ Nhồi máu.....Xin kết hợp lâm sàng" }, "34806097 | 24209353": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24209353_34806097/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24209353_34806097/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24209353_34806097/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu vùng nhân bèo -vành tia trái, d#15x6mm, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tín hiệu thấp trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Vài ổ vi xuất huyết vùng nhân bèo phải, tín hiệu thấp trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương cũ vùng nhân bèo -vành tia trái kèm xuất huyết cũ bên trong - Vài ổ vi xuất huyết vùng nhân bèo phải; nghĩ bệnh não do tăng huyết áp mạn - Teo nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1) - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35096710 | 25026661": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25026661_35096710/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25026661_35096710/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25026661_35096710/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng bán cầu trái, bề dày nhất # 12mm, tín hiệu cao không đồng nhất trên T1W, T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, tín hiệu thấp không đồng nhất trên GRE. - Hai nốt vi xuất huyết chẩm phải, tín hiệu thấp trên GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch khí bào chũm hai bên.", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng bán cầu trái, giai đoạn bán cấp muộn. - Hai nốt vi xuất huyết chẩm phải. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch khí bào chũm hai bên." }, "35659882 | 25037479": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25037479_35659882/Series_21_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25037479_35659882/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25037479_35659882/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25037479_35659882/Series_20_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng chẩm bên trái d# 25 x 24 mm, tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, bắt thuốc tương phản không đồng nhất phù rộng mô não xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "Hình ảnh di căn não vùng chẩm bên trái, phù rộng mô não xung quanh. " }, "34565802 | 10009135": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/10009135_34565802/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/10009135_34565802/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/10009135_34565802/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu cũ đầu nhân đuôi-nhân bèo trái, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có lưu hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Giảm nhẹ tín hiệu đoạn C6 động mạch cảnh trong hai bên, theo dõi hẹp nhẹ lòng mạch. - Không có bất thườ", "Impression": "- Nhồi máu cũ đầu nhân đuôi-nhân bèo trái. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 2, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Giảm nhẹ tín hiệu đoạn C6 động mạch cảnh trong hai bên, theo dõi hẹp nhẹ lòng mạch. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Ít dịch tồn đọng xoang hàm phải. - U nang dưới da đàu chẩm trái, nghĩ đến u thượng bì (Epidermal inclusion cyst)." }, "43971167 | 24261939": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24261939_43971167/Series_10_t1_mprage_sag_p2.nii.gz", "T2_path": "MR/24261939_43971167/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24261939_43971167/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24261939_43971167/Series_19_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Ổ tổn thương ở thái dương phải, kích thước # 13x12x9mm, tín hiệu thấp/cao trên T1W, tín hiệu cao/thấp trên T2W, không hạn chế khuếch tán, tín hiệu thấp ở ngoại vi trên GRE, ngấm thuốc dạng viền ở ngoại vi, không thấy phù não xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Ổ tổn thương ở thái dương phải,nghĩ đến Cavernoma. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43479144 | 25285162": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25285162_43479144/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25285162_43479144/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25285162_43479144/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ choán chỗ ở hồi trán dưới phải, kích thước # 10x8mm, tín hiệu thấp/cao trên T1W, tín hiệu cao/thấp trên T2W, tín hiệu thấp trên GRE, không thấy phù não xung quanh. - Ổ tổn thương nhỏ ở trung tâm bán bầu dục phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu, Fazekas 2, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dán", "Impression": "- Ổ choán chỗ ở hồi trán dưới phải, nghĩ dị dạng mạch dạng hang (Cavernoma). - Ổ tổn thương nhỏ ở trung tâm bán bầu dục phải, nghĩ đến nhồi máu cũ. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 2), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34830464 | 25015899": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25015899_34830464/Series_27_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25015899_34830464/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015899_34830464/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương nhu mô não thùy trán đỉnh chẩm phải liên quan cả chất trắng và chất xám theo vùng phân bố mạch máu não, hạn chế khuyếch tán, tín hiệu cao trên DWI-T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE-ADC. - Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade I) - Vài ổ tổn thương não cũ vùng vành tia bên trái d# 10mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Polyp xoang hàm trái d# 12x15m", "Impression": "- Ổ tổn thương nhu mô não thùy trán đỉnh chẩm phải nghĩ do nhồi máu não cấp - Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade I) - Vài ổ tổn thương não cũ vùng vành tia bên trái. - Polyp xoang hàm trái." }, "44391353 | 25312946": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25312946_44391353/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25312946_44391353/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25312946_44391353/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. * Hình ảnh có nhiều xảo ảnh chuyển động nên có phần hạn chế khảo sát.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. * Hình ảnh có nhiều xảo ảnh chuyển động nên có phần hạn chế khảo sát." }, "34772358 | 23007932": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23007932_34772358/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23007932_34772358/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23007932_34772358/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng vùng trán, đỉnh chẩm bên trái dmax# 5mm, tăng tín hiệu trên T1W, FLAIR, tín hiệu trung gian và tăng trên T1W, đen trên HEMO. - Vài ổ nhỏ vi xuất huyết cũ vùng nhân bèo hai bên và trán trái dmax# 5x6mm. - Ổ nhỏ nhuyễn não vùng vành tia trái d# 5x5mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng vùng trán, đỉnh chẩm bên trái, giai đoạn bán cấp muộn. - Vài ổ nhỏ vi xuất huyết cũ vùng nhân bèo hai bên và trán trái. - Ổ nhỏ nhuyễn não vùng vành tia trái." }, "34388116 | 25003422": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25003422_34388116/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25003422_34388116/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25003422_34388116/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhồi máu cũ nhân bèo phải và vành tia trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhồi máu cũ nhân bèo phải và vành tia trái. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43055026 | 25272652": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25272652_43055026/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25272652_43055026/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25272652_43055026/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng lớp mỏng thái dương trái. - Xuất huyết sừng chẩm não thất bên hai bên lượng ít. - Xuất huyết dưới nhện thùy trán cao hai bên lượng ít. - Khối máu tụ giai đoạn cấp thùy trán cao phải dọc liềm não d# 85x25mm - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. - Phù mô mềm đỉnh chẩm phải. ", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng lớp mỏng thái dương trái. - Xuất huyết sừng chẩm não thất bên hai bên lượng ít. - Xuất huyết dưới nhện thùy trán cao hai bên lượng ít. - Khối máu tụ giai đoạn cấp thùy trán cao phải dọc liềm não . - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. - Phù mô mềm đỉnh chẩm phải. " }, "44106122 | 25304231": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25304231_44106122/Series_12001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25304231_44106122/Series_11001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25304231_44106122/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng bao trong trái d#4x8 mm, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, nốt tổn thương vùng sừng chẩm não thất bên bên trái, tín hiệu thấp trên HEMO, SWI, cao trên Phase - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới nhu mô bao trong trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nốt tổn thương vùng sừng chẩm não thất bên bên trái nghĩ u đám rối màng mạch kèm xuất huyết cũ " }, "43206494 | 23181507": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23181507_43206494/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23181507_43206494/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23181507_43206494/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23181507_43206494/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ tổn thương rải rác nhu mô não trên và dưới lều hai bên, dmax # 8mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao không đồng nhất trên T2W, FLAIR, ngấm thuốc trung bình-mạnh sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm phải.", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não đa ổ, khả năng tổn thương di căn. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch khí bào chũm phải." }, "35215967 | 24180880": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24180880_35215967/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24180880_35215967/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24180880_35215967/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dấu phẫu thuật bán cầu não bên phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Tụ dịch hố thái dương phải (vùng phẫu thuật lấy u), kích thước # 28x50x44mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), tín hiệu ngang với dịch não tủy; nhuyễn nhẹ nhu mô kèm ít xuất huyết cũ xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật bán cầu não bên phải, thay đổi giải phẫu sau phẫu thuật. - Tụ dịch hố thái dương phải (vùng phẫu thuật lấy u), nhuyễn nhẹ nhu mô kèm ít xuất huyết cũ xung quanh. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43890715 | 23095971": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23095971_43890715/Series_10_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23095971_43890715/Series_6_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23095971_43890715/Series_9_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23095971_43890715/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ xuất huyết trên và dưới lều dmax# 22mm, sau tiêm bắt quang viền. - Máu tụ dưới màng cứng thùy thái dương- trán phải dày # 20mm và thùy trán trái dày # 6mm, giai đoạn bán cấp, ép não thất bên bên phải, đẩy đường giữa qua trái # 5mm. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài ổ xuất huyết trên và dưới lều, nghĩ thứ phát. - Máu tụ dưới màng cứng thùy thái dương- trán phải và thùy trán trái , giai đoạn bán cấp, ép não thất bên bên phải, đẩy đường giữa qua trái. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35432338 | 25038888": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25038888_35432338/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25038888_35432338/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25038888_35432338/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ dập não xuất huyết nhu mô thái dương trái, tín hiệu thấp trên HEMO, cao không đồng nhất trên T1W, phù não xung quanh - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Sưng nề phần mềm vùng đỉnh- chẩm phải", "Impression": "- Ổ dập não xuất huyết nhu mô thái dương trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Sưng nề phần mềm vùng đỉnh - chẩm phải " }, "43485352 | 23195689": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23195689_43485352/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23195689_43485352/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23195689_43485352/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt nhỏ bán cầu tiểu não phải, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, không rõ giảm trên ADCmap. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc + tụ dịch xoang sàng. Vẹo vách ngăn mũi sang phải", "Impression": "- Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt nhỏ bán cầu tiểu não phải, tăng nhẹ tín hiệu trên T2W, DWI, không rõ giảm trên ADCmap, chưa loại trừ nhồi máu, đề nghị kết hợp lâm sàng. - Dày niêm mạc + tụ dịch xoang sàng. Vẹo vách ngăn mũi sang phải. " }, "34987918 | 25020242": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25020242_34987918/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25020242_34987918/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25020242_34987918/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25020242_34987918/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Khối tổn thương vùng cầu não, não thất IV d# 13 x 14 x 15 mm tín hiệu thấp trên T1W, trung gian trên T2W, FLAIR, thấp không đồng nhất tên xung Hemo, bắt thuốc tương phản trung bình thương đối đồng nhất, phù mô não xung quanh. - Màng não vùng thái dương- trán trái dày tín hiệu thấp trên T1W, trung gian- cao nhẹ trên T2W,FLAIR, bắt thuốc tương phản. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Khối tổn thương vùng cầu não, não thất IV nghĩ tổn thương thứ phát, có xuất huyết bên trong. - Màng não vùng thái dương- trán trái dày, bắt thuốc tương phản nghĩ tổn thương thứ phát. Xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. " }, "34398979 | 23184931": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23184931_34398979/Series_19_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23184931_34398979/Series_20_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23184931_34398979/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23184931_34398979/Series_26_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ tổn thương dạng nốt rải rác nhu mô não trên và dưới lều hai bên, dmax # 7mm, tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không giảm tín hiệu trên GRE, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch lấp đầy xoang hàm phải. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm trái. ", "Impression": "- Hình ảnh di căn não đa ổ (ít thay đổi so với phim cũ gần nhất) - Dày niêm mạc kèm tụ dịch lấp đầy xoang hàm phải. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang trán hai bên và xoang hàm trái. " }, "35298018 | 25031922": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25031922_35298018/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25031922_35298018/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25031922_35298018/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô cầu não, tiểu não trái, đỉnh và chẩm phải - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tụ ít dịch xoang hàm trái ", "Impression": "- Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô cầu não, tiểu não trái, đỉnh và chẩm phải; nghĩ tổn thương cũ; chưa loại trừ di căn. Xin kết hợp MRI tiêm thuốc đánh giá - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Tụ ít dịch xoang hàm trái " }, "42747645 | 18123367": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/18123367_42747645/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/18123367_42747645/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/18123367_42747645/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Kỹ Thuật: Khảo sát cộng hưởng từ sọ não với các chuỗi xung: Axial T2W, FLAIR, Diffusion, ADC map, SWI Coronal T2W Sagittal T1W MPRage MRA với TOF 3D - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ (Fazekas 1) - Dày niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên. " }, "34540857 | 25004390": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25004390_34540857/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25004390_34540857/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25004390_34540857/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25004390_34540857/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên, hệ xoang sàng, xoang trán bên phải, ngách phải xoang bướm.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên, hệ xoang sàng, xoang trán bên phải, ngách phải xoang bướm." }, "42770284 | 25262958": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25262958_42770284/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25262958_42770284/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25262958_42770284/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25262958_42770284/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng đỉnh trái d# 26x40mm, tăng tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm trên ADC map). - Vài ổ nhỏ tổn thương rải rác vùng trán, đỉnh, vành tia trái d# 5x6mm, tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm trên ADC map). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nghĩ nhồi máu dạng đám vùng đỉnh và đa ổ nhỏ rải rác trán, đỉnh, vành tia trái." }, "42842613 | 21308109": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21308109_42842613/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/21308109_42842613/Series_19_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21308109_42842613/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhuyễn não dạng nang cũ vùng trán- thái dương trái - Vài ổ vi xuất huyết nhu mô não trên và dưới lều hai bên - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn nhẹ não thất bên bên trái - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ bán cầu trái, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài ổ nhuyễn não dạng nang cũ vùng trán- thái dương trái - Vài ổ vi xuất huyết nhu mô não trên và dưới lều hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Giãn nhẹ não thất bên bên trái - Dấu phẫu thuật cũ bán cầu trái, thay đổi xương và mô mềm tương ứng - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43948866 | 25299831": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25299831_43948866/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25299831_43948866/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25299831_43948866/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu hai bán cầu, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy. Nốt # 8mm ở đám rối mạch máu bên phải, giảm tín hiệu trên GRE (nghĩ nốt vôi hóa). - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu hai bán cầu (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Nốt bất thường ở đám rối mạch máu bên phải, nghĩ nốt vôi hóa. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43585674 | 25289168": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25289168_43585674/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25289168_43585674/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25289168_43585674/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25289168_43585674/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng tiểu bên trái lan vào bên trái thùy nhộng, bờ không đều đa cung d# 30 x 33 mm tín hiệu gồm phần đặc và dịch, bắt thuốc tương phản không đồng nhất ( bắt thuốc phần mô đặc), phù rộng mô não xung quanh, đè ép bên trái não thất IV, tổn thương tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, hỗn hợp trên T2W, không hạn chế khuếch tán. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Giãn não thất III. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " - U vùng tiểu não bên trái, tính chất không đặc hiệu, có thể thứ phát, hemangioblastoma... xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Giãn não thất III. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "36091134 | 25015610": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25015610_36091134/Series_6_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25015610_36091134/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25015610_36091134/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25015610_36091134/Series_19_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật sọ vùng trán trái, thay đổi mô mềm và xương sau phẫu thuật. - Tụ dịch- máu nhu mô não trán trái d# 37x25mm, phù não xung quanh, sau tiêm bắt quang viền (theo dõi biến đổi sau điều trị). Dày màng não lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật sọ vùng trán trái, thay đổi mô mềm và xương sau phẫu thuật. - Tụ dịch- máu nhu mô não trán trái, phù não xung quanh, sau tiêm bắt quang viền ( theo dõi biến đổi sau điều trị). Dày màng não lân cận. " }, "35296022 | 20080341": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20080341_35296022/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/20080341_35296022/Series_12_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20080341_35296022/Series_5_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương não cũ thùy thái dương trái. - Vài nốt xuất huyết cũ rải rác cầu não, tiểu não, lồi thể chai và thùy trán phải. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": " - Tổn thương não cũ thùy thái dương trái. - Vài nốt xuất huyết cũ rải rác cầu não, tiểu não, lồi thể chai và thùy trán phải. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34825744 | 25013759": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25013759_34825744/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25013759_34825744/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25013759_34825744/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25013759_34825744/Series_22_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion, không bắt thuốc tương phản, tổn thương không đặc hiệu. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu tính chất không đặc hiệu, theo dõi tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44383099 | 24163093": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24163093_44383099/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24163093_44383099/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24163093_44383099/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương nốt bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng hành não trái d#6x6mm, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Mảng, nốt bất thường tín hiệu vùng tiểu não hai bên, nhân bèo -vành tia- đầu nhân đuôi phải, nhân bèo trái và đồi thị hai bên, thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hìn", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu não mới nhu mô hành não trái - Tổn thương não cũ nhuyễn hóa vùng tiểu não hai bên, nhân bèo -vành tia- đầu nhân đuôi phải, nhân bèo trái và đồi thị hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ trước đó gần nhất. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "44207572 | 24004581": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24004581_44207572/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24004581_44207572/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24004581_44207572/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24004581_44207572/Series_19001_t1_tse_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ xuất huyết nhỏ ở hồi trán cao hai bên #3-4mm, tín hiệu thấp trên T2W, SWI, tín hiệu cao trên phase, không bắt thuốc sau tiêm. - Mảng xuất huyết cũ nhân bèo phải, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạc", "Impression": "- Vài ổ xuất huyết nhỏ ở hồi trán cao hai bên, nghĩ tổn thương thứ phát (theo dõi không hoạt tính, ít thay đổi so với ngày 05/08/2025). - Mảng xuất huyết cũ nhân bèo phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "35267012 | 24122673": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24122673_35267012/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24122673_35267012/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24122673_35267012/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24122673_35267012/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật vùng trán bên trái, thay đổi cấu trúc xương và phần mềm vị trí tương ứng. - Tổn thương choán chỗ vùng trán trái dạng nhiều cấu trúc nang dịch thành mỏng dmax # 23 x 14 mm kèm tổn thương đặc bắt thuốc tương phản kém không đồng nhất dmax # 6,8 x 6 mm. Phù mô não xung quanh. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không ", "Impression": "- Tổn thương choán chỗ trán trái, phù mô não xung quanh (hình ảnh ít thay đổi so với ngày 2/12/2024). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dấu phẫu thuật vùng trán bên trái, thay đổi cấu trúc xương và phần mềm vị trí tương ứng. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42983789 | 25096553": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25096553_42983789/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25096553_42983789/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25096553_42983789/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc vòm hầu cân đối 2 bên, theo dõi viêm. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc vòm hầu cân đối 2 bên, theo dõi viêm, đề nghị kết hợp lâm sàng, nội soi. " }, "34619380 | 22198088": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22198088_34619380/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22198088_34619380/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22198088_34619380/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22198088_34619380/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc chất trắng, chất xám tầng trên và dưới lều. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên - Dị vật mô mềm vùng trán bên trái gây xảo ảnh.", "Impression": "- Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc chất trắng, chất xám tầng trên và dưới lều. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên * Dị vật mô mềm vùng trán bên trái gây xảo ảnh. " }, "35630029 | 25038918": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25038918_35630029/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25038918_35630029/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25038918_35630029/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25038918_35630029/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương vùng bên phải cầu não, thái dương trong hai bên, tiểu não bên trái và đồi thị bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản. Đồi thị bên phải tín hiệu cao trên T1W, hỗn hợp trên T2W, không hạn chế khuếch tán, không bắt thuốc tương phản. - Rộng các rãnh não bán cầu hai bên. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Giãn nhẹ não thất bên hai bên. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nhồi máu não vùng thái dương trong hai bên, tiểu não bên trái, bên phải cầu não và đồi thị bên phải, theo dõi nhồi máu chuyển dạng xuất huyết vùng đồi thị bên phải. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1)./ Teo não GCA 2. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44237406 | 25308409": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25308409_44237406/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25308409_44237406/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25308409_44237406/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ tổn thương ở trung tâm bán bầu dục, vành tia trái (dmax # 10 mm) và ổ nhỏ ở nhân bèo và chẩm trái; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ nhỏ ở cạnh não thất bên bên trái; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kí", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới đa ổ ở trung tâm bán bầu dục - vành tia và ổ nhỏ ở nhân bèo và chẩm trái. - Hình ảnh nhồi máu cũ đa ổ nhỏ ở cạnh não thất bên bên trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch lấp đầy xoang hàm trái. Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch xoang sàng trước trái. Dày nhẹ niêm mạc xoang hàm phải, xoang sàng phải." }, "35708533 | 25046986": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25046986_35708533/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25046986_35708533/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25046986_35708533/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương mảng bất thường tín hiệu trong nhu mô vùng thái dương trái, tín hiệu thấp trên T1W , không rõ trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới nhu mô thái dương trái (khả năng <4.5h)" }, "34871652 | 25014513": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25014513_34871652/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25014513_34871652/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25014513_34871652/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25014513_34871652/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tăng ngấm thuốc các rãnh vỏ não vùng chẩm hai bên trên FLAIR sau tiêm, theo dõi viêm màng não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Tăng ngấm thuốc các rãnh vỏ não vùng chẩm hai bên trên FLAIR sau tiêm, theo dõi viêm màng não. Đề nghị kết hợp lâm sàng, cận lâm sàng khác. - Dày niêm mạc xoang sàng. " }, "43708638 | 25129081": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25129081_43708638/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25129081_43708638/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25129081_43708638/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25129081_43708638/Series_15_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Dày và bắt thuốc mạnh màng mềm trên và dưới lều hai bên; rõ ở vùng tiểu não, lều tiểu não, cạnh liềm đại não và quanh cuống đại não hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý di căn màng não trên và dưới lều hai bên (CĐPB : viêm màng não) - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35588276 | 25043604": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25043604_35588276/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25043604_35588276/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25043604_35588276/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Bất thường tín hiệu trong xoang chũm bên trái tín hiệu cao trên T1W, T2W, thấp nhẹ trên STIR nghĩ tụ dịch trong xoang ( dịch keo). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Bất thường tín hiệu trong xoang chũm bên trái nghĩ tụ dịch trong xoang ( dịch keo). Xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cân lâm sàng khác. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "34486641 | 25006037": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25006037_34486641/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25006037_34486641/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25006037_34486641/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Xuất huyết cũ ở trán trái, kích thước # 8x5mm, tín hiệu thấp trên T2W, GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang hàm hai bên. Nang tồn đọng xoang bướm (# 15mm), tụ ít dịch xoang chũm trái.", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Xuất huyết cũ ở trán trái. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang hàm hai bên. Nang tồn đọng xoang bướm, tụ ít dịch xoang chũm trái. " }, "42948813 | 25269695": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": null, "FLAIR_path": "MR/25269695_42948813/Series_16_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu vùng thái dương- chẩm trái, ranh giới không rõ, tín hiệu cao T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, thấp rải rác trên Hemo, sau tiêm bắt quang hồi cuộn não. - Vài nốt vi xuất huyết trên và dưới lều. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Rò động tĩnh mạch màng cứng ( DAVF), kèm huyết khối mỏng trong xoang ngang- xoang Sigma bên trái. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sa", "Impression": "- Mảng bất thường tín hiệu vùng thái dương- chẩm trái--> phù kèm xuất huyết rải rác bên trong. - Vài nốt vi xuất huyết trên và dưới lều. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. - Rò động tĩnh mạch màng cứng ( DAVF), kèm huyết khối mỏng trong xoang ngang- xoang Sigma bên trái. " }, "43744984 | 25293649": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25293649_43744984/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25293649_43744984/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25293649_43744984/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ghi nhận dải giảm tín hiệu trên HEMO giữa các rãnh vỏ vỏ vùng đỉnh - thái dương hai bên, bể quanh đảo hai bên, trong sừng chẩm não thất bên hai bên; tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày nhẹ niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. ", "Impression": "- Ghi nhận dải giảm tín hiệu trên HEMO giữa các rãnh vỏ vỏ vùng đỉnh - thái dương hai bên, bể quanh đảo hai bên, trong sừng chẩm não thất bên hai bên; tăng nhẹ tín hiệu trên FLAIR=>Theo dõi xuất huyết dưới nhện. Đề nghị kết hợp lâm sàng. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1) - Dày nhẹ niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. " }, "35549381 | 24284580": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24284580_35549381/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24284580_35549381/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24284580_35549381/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ nhồi máu cũ cạnh sừng chẩm não thất bên bên trái và thái dương trái, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) - Rộng khoang quanh mạch nhân bèo trái - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang bướm", "Impression": "- Ổ nhồi máu cũ cạnh sừng chẩm não thất bên bên trái và thái dương trái - Rộng khoang quanh mạch nhân bèo trái - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang bướm " }, "35707732 | 24258784": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24258784_35707732/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24258784_35707732/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24258784_35707732/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24258784_35707732/Series_21_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ tổn thương nhu mô não rải rác, bao gồm: ở bán cầu tiểu não trái (#6mm), thái dương phải (#13x16mm), nhân bèo trái (#9x14mm), trán trái (#5mm), trán phải (#3mm), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, có giảm tín hiệu trên GRE và hạn chế khuếch tán ở vài ổ tổn thương lớn, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thướ", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não đa ổ trên và dưới lều, theo dõi tổn thương thứ phát (Metastasis). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "44267811 | 25309144": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25309144_44267811/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25309144_44267811/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25309144_44267811/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng bán cầu trái dày #22mm, giai đoạn bán cấp, ép nhu mô não và não thất bên bên trái liền kề - Tụ máu dưới màng cứng vùng trán phải #3mm, giai đoạn bán cấp - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy qua phải #13mm - Hệ thống não thất: không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng bán cầu trái dày #22mm, giai đoạn bán cấp, ép nhu mô não và não thất bên bên trái liền kề - Tụ máu dưới màng cứng vùng trán phải #3mm, giai đoạn bán cấp - Cấu trúc đường giữa bị chèn đẩy qua phải #13mm " }, "43078724 | 21000207": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21000207_43078724/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/21000207_43078724/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21000207_43078724/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng tổn thương ở đồi thị phải, kích thước # 10x8mm, hạn chế nhẹ khuếch tán. - Tổn thương dạng mảng ở cạnh não thất - nhân bèo phải, cạn não thất-đỉnh hai bên, nhân bèo trái; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ.- - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ d", "Impression": "- Mảng tổn thương ở đồi thị phải, theo dõi nhồi máu mới (xin kết hợp với lâm sàng). - Hình ảnh nhồi máu cũ dạng mảng ở cạnh não thất - nhân bèo phải, cạn não thất-đỉnh hai bên, nhân bèo trái. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "43360413 | 25281853": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281853_43360413/Series_8_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25281853_43360413/Series_12_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25281853_43360413/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25281853_43360413/Series_15_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu hồi hãi mã hai bên, tăng tín hiệu trên T2W, FLAIR, ngấm thuốc không khác biệt sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu hồi hải mã hai bên, theo dõi do xơ cứng. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "42667480 | 22227705": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22227705_42667480/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22227705_42667480/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22227705_42667480/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22227705_42667480/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ vi xuất huyết nhu mô bán cầu tiểu não phải, tín hiệu thấp trên SWI, cao trên Phase - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang hàm phải ", "Impression": "- Vài ổ vi xuất huyết nhu mô bán cầu tiểu não phải - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang hàm phải " }, "43207583 | 24242588": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24242588_43207583/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24242588_43207583/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24242588_43207583/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24242588_43207583/Series_26001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Giảm đáng kể số lượng các nốt- mảng tổn thương hạn chế khuếch tán so với lần chụp trước ngày 16/10/2025. - Vài nốt- mảng bắt thuốc tương phản không đồng nhất, giới hạn không rõ vùng nhân bèo- cạnh sừng trán não thất- vùng trán bên trái . - Nhiều nốt bắt thuốc tương phản kích thước nhỏ, giới hạn rõ bờ đều d# 2-3 mm < tương ứng với các nốt hạn chế khuếch tán lần chụp trước ngày 16/10/2025>. - Vài ổ nhuyễn não nhân đuôi hai bên nhân bèo- vành tia bên phải. - Màng não vùng trán- thái dương hai bên dày nhẹ, bắt thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xươ", "Impression": "- Tổn thương nhu mô kèm dày nhẹ màng não bán cầu hai bên < giảm mức độ tổn thương trên các xung chưa tiêm thuốc tương phản so với lần chụp phim không tiêm thuốc tương phản ngày 15/10/2025>theo dõi tổn thương viêm, chẩn đoán phân biệt nhồi máu não, xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Vài ổ nhuyễn não nhân đuôi hai bên nhân bèo- vành tia bên phải. " }, "35231589 | 23181665": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23181665_35231589/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23181665_35231589/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23181665_35231589/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - Ghi nhận khối u mỡ dưới da vùng chẩm trái d#23x11mm, tín hiệu cao trên T1W, T2W, thấp trên FS, không hạn chế khuếch tán ", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Ghi nhận khối u mỡ dưới da vùng chẩm trái " }, "34627999 | 24091614": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/24091614_34627999/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24091614_34627999/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24091614_34627999/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhồi máu mới bán cầu tiểu não phải dạng mảng, dạng nốt thùy trán- đỉnh (TRÁI), dạng mảng nhân bèo (TRÁI) - Nhồi máu cũ thùy thái dương- nhân bèo- vành tia phải có xuất huyết bên trong nhân bèo giai đoạn bán cấp sớm. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, theo dõi xuất huyết lượng ít sừng chẩm não thất bên hai bên. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Nhồi máu mới bán cầu tiểu não phải dạng mảng, dạng nốt thùy trán- đỉnh (TRÁI), dạng mảng nhân bèo (TRÁI). (Có tăng so với film cũ). - Nhồi máu cũ thùy thái dương- nhân bèo- vành tia phải có xuất huyết bên trong nhân bèo giai đoạn bán cấp sớm. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, theo dõi xuất huyết lượng ít sừng chẩm não thất bên hai bên. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên." }, "43406151 | 25282334": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25282334_43406151/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25282334_43406151/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25282334_43406151/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25282334_43406151/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Vài nốt nhỏ tổn thương cũ vùng chất trắng cạnh sừng chẩm não thất bên phải và chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên tín hiệu thấp trên T1W, FLAIR, cao trên T2W. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất thường phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Rộng nhẹ hố sau d# 9 mm ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ tổn thương cũ vùng chất trắng cạnh sừng chẩm não thất bên phải và chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên. - Rộng nhẹ hố sau hai bên. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35947444 | 20121441": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20121441_35947444/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/20121441_35947444/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20121441_35947444/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ nhồi máu cũ cầu não trái, nhân bèo hai bên, đồi thị phải và vành tia trái, có viền gliosis xung quanh - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ vùng trán hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Nang tồn đọng xoang sàng trước trái ", "Impression": "- Ổ nhồi máu cũ cầu não trái, nhân bèo hai bên, đồi thị phải và vành tia trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nang tồn đọng xoang sàng trước trái " }, "35811833 | 24084538": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24084538_35811833/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24084538_35811833/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24084538_35811833/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ xuất huyết não vùng đỉnh - chẩm trái d#42x42mm, phù não xung quanh, tín hiệu thấp trên HEMO, hạn chế khuếch tán, cao trên T1W và T2W, ép sừng chẩm não thất bên bên trái - Nốt xuất huyết bán cấp vùng thái dương trái d#5mm, tín hiệu cao trên T1W, thấp trên HEMO - Vài nốt vi xuất huyết cũ trên và dưới lều hai bên, nốt xuất huyết cũ tiểu não phải, tín hiệu thấp trên HEMO - Ổ nhồi máu cũ vùng trán, đỉnh phải và đồi thị, cầu não trái - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể", "Impression": "- Ổ xuất huyết não vùng đỉnh - chẩm trái, máu giai đoạn bán cấp, phù não xung quanh, ép sừng chẩm não thất bên bên trái (có thể do huyết khối xoang tĩnh mạch/ u não / tăng huyết áp....) - Nốt xuất huyết bán cấp vùng thái dương trái - Vài nốt vi xuất huyết cũ trên và dưới lều hai bên, nốt xuất huyết cũ tiểu não phải - Ổ nhồi máu cũ vùng trán, đỉnh phải và đồi thị, cầu não trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "43050230 | 25272301": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25272301_43050230/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25272301_43050230/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25272301_43050230/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25272301_43050230/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán trong trục trán-thể trai bên trái, kích thước # 28x33x35mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, hạn chế khuếch tán vừa, có xuất huyết rải rác, hoại tử trung tâm, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm; phù não nhiều xung quanh, gây thoát vị dưới liềm sang phải, ép não thất bên bên trái, đẩy lệch đường giữa sang phải # 7mm. - Hệ thống não thất mất cân đối, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Hình ảnh U trong trục trán-thể trai bên trái, theo dõi di căn; phù não nhiều xung quanh, gây thoát vị dưới liềm sang phải, ép não thất bên bên trái, đẩy lệch đường giữa sang phải # 7mm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35026221 | 18081567": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/18081567_35026221/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/18081567_35026221/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/18081567_35026221/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/18081567_35026221/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Ghi nhận hố yên trống toàn phần - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Ghi nhận hố yên trống toàn phần " }, "35895295 | 24027392": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24027392_35895295/Series_21_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24027392_35895295/Series_11_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24027392_35895295/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết não vùng nhân bèo - bao trong - thái dương phải d#36 x 22 x 27 mm, phù não xung quanh, thấp trên HEMO, hạn chế khuếch tán một phần, có mức dịch - dịch trên T2W - Xuất huyết cũ cầu não, tín hiệu thấp trên HEMO - Nhiều ổ vi xuất huyết nhu mô não trên và dưới lều hai bên, chủ yếu vùng nhân xám trung ương, tín hiệu thấp trên HEMO - Mảng nhồi máu cũ vùng thái dương - chẩm phải - Nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng nhân bèo- đồi thị- vành tia- trung tâm bán bầu dục hai bên - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên. giảm kích thước hành- cầu não - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen", "Impression": "- Xuất huyết não vùng nhân bèo - bao trong - thái thương phải, phù não xung quanh - Xuất huyết cũ cầu não. Nhiều ổ vi xuất huyết nhu mô não trên và dưới lều hai bên, chủ yếu vùng nhân xám trung ương, nghĩ bệnh não do tăng huyết áp mạn - Mảng nhồi máu cũ vùng thái dương - chẩm phải. Nhồi máu lỗ khuyết cũ vùng nhân bèo- đồi thị- vành tia- trung tâm bán bầu dục hai bên - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34866598 | 21140892": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21140892_34866598/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/21140892_34866598/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21140892_34866598/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/21140892_34866598/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ bất thường tín hiệu nhu mô não trên và dưới lều, ổ lớn nhất ở cầu não # 26x21x21 mm (ngang x trước sau x cao), tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao/thấp trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất dạng viền sau tiêm; phù não xung quanh mức độ vừa-nhiều. Tổn thương ít thay đổi so với ngày 23/12/2024. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Khôn", "Impression": "- Hình ảnh di căn não đa ổ (Tổn thương ít thay đổi so với ngày 23/12/2024.). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày niêm mạc + tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang chũm hai bên. " }, "43195776 | 25183327": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25183327_43195776/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25183327_43195776/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25183327_43195776/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở cạnh não thất - chi sao bao trong, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ nhỏ ở vỏ não thùy trán, cạnh não thất bên bên trái; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương dạng mảng ở cạnh não thất - chi sao bao trong, nghĩ nhồi máu mới. - Vài ổ nhỏ ở vỏ não thùy trán, cạnh não thất bên bên trái; nghĩ nhồi máu cũ." }, "35952776 | 25054424": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25054424_35952776/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25054424_35952776/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25054424_35952776/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Tổn thương nhu mô não dạng nốt, mảng rải rác thùy trán, đỉnh, thùy đảo, thái dương phải liên quan cả chất trắng và chất xám, hạn chế khuyếch tán, tín hiệu cao trên DWI-T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE-ADC. - Vài ổ nhuyễn não nhân bèo (TRÁI), thân thể chai. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Na", "Impression": "- Nhồi máu mới thùy trán, đỉnh, thái dương (PHẢI) dạng mảng, nốt. - Vài ổ nhuyễn não nhân bèo (TRÁI), thân thể chai. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (nhồi máu ổ nhỏ, lỗ khuyết... kèm thoái hóa chất trắng). - Nang tồn đọng xoang hàm (TRÁI). " }, "43670691 | 25291641": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25291641_43670691/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25291641_43670691/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25291641_43670691/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ máu dưới màng cứng vùng trán- thái dương - đỉnh chẩm bán cầu bên trái dmax # 6,5 mm. - Nhiều nốt bất thường tín hiệu vùng trán cao bên trái tín hiệu hỗn hợp trên T1W, T2W, thấp không đồng nhất trên xung Hemo nghĩ nốt xuất huyết nhu mô. - Nhiều nốt nhỏ xuất huyết não cũ rải rác bán cầu hai bên. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Tụ máu dưới màng cứng vùng trán- thái dương - đỉnh chẩm bán cầu bên trái. - Nhiều nốt bất thường tín hiệu vùng trán cao bên trái nghĩ nốt xuất huyết nhu mô. - Nhiều nốt nhỏ xuất huyết não cũ rải rác bán cầu hai bên. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm hai bên. " }, "43484330 | 25285519": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25285519_43484330/Series_28_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25285519_43484330/Series_26_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25285519_43484330/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Dải, nốt tổn thương cũ vành tia bên phải, cầu não lệch phải, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu rộng - Hệ thống não thất giãn cân xứng; Evans#0.34, bề rộng não thất III d#14mm - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên", "Impression": "*Hình ảnh có xảo ảnh chuyển động do bệnh nhân không hợp tác, gây hạn chế đánh giá. - Dải, nốt tổn thương cũ vành tia bên phải, cầu não lệch phải. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 2). - Teo nhu mô não trên và dưới lều. Hệ thống não thất giãn cân xứng. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. " }, "35362517 | 24262380": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24262380_35362517/Series_11_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/24262380_35362517/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24262380_35362517/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. - Dấu phẫu thuật vùng hố sọ sau. ", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. - Dấu phẫu thuật vùng hố sọ sau. " }, "43332429 | 25257534": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25257534_43332429/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25257534_43332429/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25257534_43332429/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu nhu mô não dạng nốt rải rác thùy chẩm hai bên, thùy đảo phải và thùy đỉnh phải, tăng tín hiệu trên T2W, DWI, giảm trên ADCmap. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu rộng. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. Tụ ít dịch xoang chủm hai bên - Ghi ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ nhồi máu mới rải rác thùy chẩm hai bên, thùy đảo phải và thùy đỉnh phải. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 2). - Hình ảnh teo não người già. - Dày niêm mạc xoang hàm hai bên và xoang sàng. Tụ ít dịch xoang chủm hai bên - Ghi nhận dày niêm mạc vòm hầu - thành sau họng, đề nghị kết hợp nội soi. " }, "43053129 | 23012100": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23012100_43053129/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23012100_43053129/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23012100_43053129/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng lồi thể chai và móc hãi mã, đám rối bên phải tín hiệu thấp trên T1W, thấp không đồng nhất trên T2W, FLAIR, thấp tương đối đồng nhất trên xung Hemo. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Tổn thương vùng lồi thể chai và móc hãi mã, đám rối bên phải tính chất tổn thương không đặc hiệu, có xuất huyết bên trong, theo dõi Cavernoma đề nghị kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "44290346 | 25309876": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25309876_44290346/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25309876_44290346/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25309876_44290346/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Cấu trúc choán chỗ bất thường tín hiệu dưới da đầu bên phải tương ứng với rãnh trung tâm tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, thấp trên FLAIR, không hạn chế khuếch tán d# 10 x 8 mm. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Cấu trúc choán chỗ bất thường tín hiệu dưới da đầu bên phải tương ứng với rãnh trung tâm nghĩ nang dịch. " }, "42721545 | 25263191": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25263191_42721545/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25263191_42721545/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25263191_42721545/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25263191_42721545/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Ghi nhận tăng ngấm thuốc nhẹ màng mềm vùng chẩm hai bên và thái dương trái. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Nang tồn đọng xoang hàm hai bên, dmax#8x4mm", "Impression": "- Ghi nhận tăng ngấm thuốc nhẹ màng mềm vùng chẩm hai bên và thái dương trái. Đề nghị kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Nang tồn đọng xoang hàm hai bên, " }, "43121291 | 25217778": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25217778_43121291/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25217778_43121291/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25217778_43121291/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt nhồi máu não mới mặt sau vị trí tiếp giáp hành- cầu não tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Nhiều nốt tổn thương cũ/ có xuất huyết cũ, nhuyễn não vùng nhân bèo- đồi thị- vành tia hai bên: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Nốt nhồi máu não mới mặt sau vị trí tiếp giáp hành- cầu não. - Nhiều nốt tổn thương cũ/ có xuất huyết cũ, nhuyễn não vùng nhân bèo- đồi thị- vành tia hai bên. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "44329055 | 25072733": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25072733_44329055/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25072733_44329055/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25072733_44329055/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25072733_44329055/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nhiều nốt, khối bất thường tín hiệu trong nhu mô trên và dưới lều hai ben, lớn nhất ở vùng trán trái d# 34x30mm, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, đen trên HEMO, phù não xung quanh, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất, ép nhu mô não và não thất bên bên trái liền kề - Cấu trúc đường giữa vùng trán bị chèn đẩy qua phải #7mm - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- U não đa ổ trên và dưới lều hai bên, xuất huyết bên trong, phù não xung quanh, lớn nhất vùng trán trái, ép nhu mô não và não thất bên bên trái liền kề; theo dõi di căn - Cấu trúc đường giữa vùng trán bị chèn đẩy qua phải #7mm " }, "35276345 | 24307910": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24307910_35276345/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24307910_35276345/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24307910_35276345/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ nhồi máu cũ vùng thái dương, trán trái, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Vài ổ nhỏ nhồi máu cũ vùng thái dương, trán trái." }, "43563408 | 25230154": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25230154_43563408/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25230154_43563408/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25230154_43563408/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25230154_43563408/Series_20_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều ổ tổn thương rải rác ở cạnh não thất - nhân bèo - đồi thị hai bên, cầu não, bán cầu tiểu não hai bên; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh, không ngấm thuốc tương phản. - Nhiều ổ nhỏ rải rác ở nhân bèo-đồi thị-cuống não-bán cầu tiểu não hai bên, cầu não; tín hiệu thấp trên GRE, không ngấm thuốc tương phản. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có hợp lưu thành mảng, Fazekas 3, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu cũ đa ổ, rải rác ở cạnh não thất - nhân bèo - đồi thị hai bên, cầu não, bán cầu tiểu não hai bên. - Nhiều ổ nhỏ rải rác ở nhân bèo-đồi thị-cuống não-bán cầu tiểu não hai bên, cầu não; nghĩ đến vi xuất huyết. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 3), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34384177 | 24027974": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24027974_34384177/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24027974_34384177/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24027974_34384177/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24027974_34384177/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não đa ổ trên lều và cầu não dmax# 30mm, phù não xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "U não đa ổ nghĩ di căn." }, "34408949 | 23026706": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23026706_34408949/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23026706_34408949/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23026706_34408949/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23026706_34408949/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ tổn thương trên và dưới lều hai bên, ổ lớn nhất ở bán cầu tiểu não trái (#24x20mm), tín hiệu hỗn hợp trên các chuỗi xung, tín hiệu thấp trên GRE, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm", "Impression": "- Vài ổ tổn thương trên và dưới lều hai bán cầu, hình ảnh ít thay đổi so với lần chụp MRI gần nhất ngày 9/7/2024 nghĩ thứ phát, thay đổi sau điều trị, có xuất huyết bên trong. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34825287 | 22060816": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22060816_34825287/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/22060816_34825287/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22060816_34825287/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Bất thường tín hiệu các rãnh vỏ não thái dương đỉnh phải, tín hiệu thấp trên GRE, nghĩ xuất huyết dưới nhện (không rõ giai đoạn). - Tổn thương cũ nhân bèo hai bên, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Bất thường tín hiệu dạng mảng ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có lưu hợp lưu thành mảng, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình ", "Impression": "- Bất thường tín hiệu các rãnh vỏ não thái dương đỉnh phải, nghĩ xuất huyết dưới nhện (không rõ giai đoạn). - Tổn thương cũ nhân bèo hai bên. - Bất thường tín hiệu dạng mảng ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 3, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35225134 | 25031609": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25031609_35225134/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25031609_35225134/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25031609_35225134/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Mảng bất thường tín hiệu vùng chẩm trái, thấp - cao không đồng nhất trên T1W, cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa), xuất huyết rải rác bên trong - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán - đỉnh, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng- hàm- trán. Nang tồn đọng xoan", "Impression": "- Mảng bất thường tín hiệu vùng chẩm trái, nghĩ nhồi máu bán cấp , xuất huyết rải rác bên trong - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày niêm mạc xoang sàng- hàm- trán. Nang tồn đọng xoang hàm phải và xoang trán trái " }, "34860862 | 25016785": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25016785_34860862/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25016785_34860862/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25016785_34860862/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết cũ cạnh não thất-nhân bèo phải, cạnh não thất trái, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Xuất huyết cũ cạnh não thất-nhân bèo phải, cạnh não thất trái. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34726695 | 23227678": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/23227678_34726695/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23227678_34726695/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23227678_34726695/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương diện rộng bán cầu phải, thuộc vùng chi phối của động mạch não giữa, bao gồm toàn bộ nhân đuôi - nhân bèo - bao trong - bao ngoài - thùy đảo, rải rác ở thùy trán-đỉnh-thái dương; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap, không đồng nhất; có xuất huyết dạng chấm/nốt nhỏ/mảng nhỏ, tín hiệu thấp trên GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm và xoang hàm hai bên. * Hình ảnh có xảo ảnh chuyển động nên có phần hạn chế khảo sát.", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới diện rộng bán cầu phải, thuộc vùng chi phối của động mạch não giữa, bao gồm toàn bộ nhân đuôi - nhân bèo - bao trong - bao ngoài - thùy đảo, rải rác ở thùy trán-đỉnh-thái dương; có xuất huyết dạng chấm/nốt nhỏ/mảng nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm và xoang hàm hai bên. " }, "35306215 | 20127820": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/20127820_35306215/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/20127820_35306215/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/20127820_35306215/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ, chẩn đoán phân biệt nốt nhồi máu não gần đây. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt nhỏ bất thường tín hiệu vùng vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục bên phải nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ, chẩn đoán phân biệt nốt nhồi máu não gần đây, xin kết hợp lâm sàng. " }, "34686772 | 25011225": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25011225_34686772/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25011225_34686772/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25011225_34686772/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết cầu não lệch trái, kích thước # 18x9x13mm, tín hiệu cao trên T1W, T2W, tín hiệu thấp trên GRE, hạn chế khuếch tán, viền tín hiệu thấp trên T1W, T2W, không thấy phù não xung quanh. - Vài ổ nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở nhân bèo hai bên, đồi thị phải: đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có lưu hợp lưu thành mảng, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có ", "Impression": "- Xuất huyết cầu não lệch trái, giai đoạn bán cấp muộn. - Vài ổ nhồi máu cũ kích thước nhỏ ở nhân bèo hai bên, đồi thị phải. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 3, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm hai bên, xoang trán trái. Tụ dịch khí bào chũm hai bên." }, "42941492 | 25229402": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25229402_42941492/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25229402_42941492/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25229402_42941492/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng tổn thương ở cầu não, kích thước # 16x17mm, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao vừa trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao nhẹ trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Mảng tổn thương ở cạnh não thất - nhân bèo phải; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Mảng tổn thương ở cạnh não thất - nhân bèo trái, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trung tâm và viền tín hiệu thấp trên T2W, viền tín hiệu thấp trên Hemo, không hạn chế khuếch tán. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. ", "Impression": "- Mảng tổn thương ở cầu não, theo dõi nhồi máu mới (Chẩn đoán phân biệt: Tổn thương do rối loạn chuyển hóa, nhiễm độc). - Mảng tổn thương ở cạnh não thất - nhân bèo phải, nghĩ tổn thương cũ (nhồi máu). - Mảng tổn thương ở cạnh não thất - nhân bèo trái, nghĩ xuất huyết cũ. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Hình ảnh có nhiều xảo ảnh chuyển động nên có phần hạn chế khảo sát." }, "35419697 | 24104964": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24104964_35419697/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24104964_35419697/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24104964_35419697/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24104964_35419697/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt nhỏ trong nhu mô tiểu não trái và bán cầu đại não hai bên, ngấm thuốc sau tiêm - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Vài nốt nhỏ trong nhu mô tiểu não trái và bán cầu đại não hai bên, gợi ý thứ phát - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tổn thương giảm với phim cũ 7/6/2024. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "43846701 | 25280911": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25280911_43846701/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25280911_43846701/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25280911_43846701/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết dưới nhện thùy trán trái. - Mảng và nốt tổn thương thùy đỉnh- chẩm trái, tín hiệu thấp T1W, cao T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán, thấp rải rác trên Hemo. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Xuất huyết dưới nhện thùy trán trái. - Mảng và nốt tổn thương thùy đỉnh - chẩm trái, theo dõi nhồi máu chuyển dạng xuất huyết." }, "43826321 | 25296036": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25296036_43826321/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25296036_43826321/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25296036_43826321/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ dịch tồn động lấp bán phần xoang hàm phải và hệ xoang sàng trước, lấp gần đầy xoang sàng sau, lấp đầy ngách trái xoang bướm.", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ dịch tồn động lấp bán phần xoang hàm phải và hệ xoang sàng trước, lấp gần đầy xoang sàng sau, lấp đầy ngách trái xoang bướm." }, "35009264 | 25022855": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25022855_35009264/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25022855_35009264/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25022855_35009264/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25022855_35009264/Series_25_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết não đỉnh phải, kích thước # 30x39x19mm (ngang x trước sau x cao, theo trục tổn thương), tín hiệu cao trên ở ngoại và tín hiệu thấp ở trung tâm trên T1W, tín hiệu cao ở ở ngoại vi và tín hiệu thấp ở trung tâm trên T2W/FLAIR, tín hiệu thấp không đồng nhất trên GRE, hạn chế khuếch tán không đồng nhất trên DWI/ADCMap, không ngấm thuốc sau tiêm, phù não nhẹ xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên", "Impression": "- Xuất huyết não đỉnh phải, giai đoạn bán cấp, phù não nhẹ xung quanh. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35239441 | 24244919": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24244919_35239441/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24244919_35239441/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24244919_35239441/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24244919_35239441/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt xuất huyết cầu não lệch trái và chất trắng thùy đỉnh trái, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, giảm tín hiệu trên GRE, không ngấm thuốc sau tiêm (tổn thương không thay đổi kích thước so với ngày 9/10/2024). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hìn", "Impression": "- Nốt xuất huyết cầu não lệch trái và chất trắng thùy đỉnh trái, nghĩ 1/ Xuất huyết cũ đơn thuần, 2/ Tổn thương thứ phát có xuất huyết....(tổn thương không thay đổi kích thước so với ngày 9/10/2024). - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34546292 | 13066848": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/13066848_34546292/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/13066848_34546292/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/13066848_34546292/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/13066848_34546292/Series_39_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhồi máu cũ diện rộng trán-đỉnh-thái dương phải (thuộc vùng chi phối của động mạch não giữa); đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận; có xuất huyết cũ rải rác bên trong, tín hiệu thấp trên GRE. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bấ", "Impression": "- Nhồi máu cũ diện rộng trán-đỉnh-thái dương phải (thuộc vùng chi phối của động mạch não giữa); có xuất huyết cũ rải rác bên trong. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35356858 | 25035967": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25035967_35356858/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25035967_35356858/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25035967_35356858/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhuyễn não nhỏ vùng nhân bèo bên trái và vành tia bên phải: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất bán cầu hai bên giãn. - Giãn các rãnh não bán cầu hai bên, não thất III. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Nốt nhuyễn não nhỏ vùng nhân bèo bên trái và vành tia bên phải. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2)/ Teo não GCA 2. - Giãn các rãnh não bán cầu hai bên, não thất III. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43220697 | 25277532": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25277532_43220697/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25277532_43220697/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25277532_43220697/Series_12_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25277532_43220697/Series_18_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhồi máu cũ vùng đầu nhân đuôi, vành tia và trán hai bên, tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR, cao trên T2W, không hạn chế khuếch tán, có viền tăng tín hiệu trên FLAIR (gliosis hóa) - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, cạnh não thất bên hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. - S", "Impression": "- Vài ổ nhồi máu cũ vùng đầu nhân đuôi, vành tia và trán hai bên - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhu mô não trên và dưới lều hai bên - Sưng phù nề mô mềm dưới da vùng đỉnh - chẩm trái " }, "35096426 | 25005770": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25005770_35096426/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25005770_35096426/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25005770_35096426/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25005770_35096426/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương não đa ổ bán cầu hai bên, tổn thương lớn nhất vùng trán bên trái dmax #31 mm, phù mô não xung quanh, đè ép não thất hai bên, đẩy đường giữa sang phải dmax #10 mm. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ di căn não đa ổ bán cầu hai bên, tổn thương lớn nhất vùng trán bên trái, phù mô não xung quanh, chèn ép não thất cùng bên, đè đẩy đường giữa sang phải. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. * Tổn thương tăng kích thước so với Fim cũ" }, "35195801 | 23068606": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23068606_35195801/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23068606_35195801/Series_17_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23068606_35195801/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Hố yên trong bán phần (partial empty sella), bề dày mô tuyến yên # 5mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Hố yên trong bán phần (partial empty sella), bề dày mô tuyến yên # 5mm. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "44020476 | 21057611": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/21057611_44020476/Series_12_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/21057611_44020476/Series_11_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/21057611_44020476/Series_9_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu ở trung tâm bán bầu dục phải, # 3mm, tín hiệu cao trên FLAIR, T2W, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Nốt bất thường tín hiệu kích thước nhỏ ở trung tâm bán bầu dục phải, theo dõi nốt thoái hóa/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34771573 | 25013929": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25013929_34771573/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25013929_34771573/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25013929_34771573/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cầu-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang bướm - Ghi nhận mảng tăng tín hiệu trên T2W, T1W hố chân bướm - khẩu cái bên trái, không hạn chế khuếch tán. ", "Impression": "- Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1) - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang bướm - Ghi nhận mảng tăng tín hiệu trên T2W, T1W hố chân bướm - khẩu cái bên trái. Đề nghị kết hợp lâm sàng và CLS khác để đánh giá. " }, "35628576 | 24178549": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24178549_35628576/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24178549_35628576/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24178549_35628576/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tuyến yên không to, cấu trúc không đồng nhất. ", "Impression": "- Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. - Tuyến yên không to, cấu trúc không đồng nhất. " }, "35181770 | 25030348": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25030348_35181770/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25030348_35181770/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25030348_35181770/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt tổn thương cũ vùng tiểu não trái - Hố yên trống - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất giãn nhẹ, cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm", "Impression": "- Nốt tổn thương cũ vùng tiểu não trái - Hố yên trống - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng- xoang hàm " }, "43144041 | 24256279": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24256279_43144041/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24256279_43144041/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24256279_43144041/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24256279_43144041/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt tổn thương ở thùy trán bên trái d#4mm, giới hạn rõ, tín hiệu trung gian trên T2W, thấp trên T1W, bắt thuốc mạnh không đồng nhất dạng viền. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Hệ thống não thất cân xứng, không giãn, không có tín hiệu bất thường. - Cấu trúc đường giữa không thay đổi. - Không ghi nhận bất thường tín hiệu flow void nội sọ. - Không thấy bất thường xương hộp sọ và phần mềm dưới da đầu. - Dày niêm mạc xoang hàm trái ", "Impression": "- Nốt tổn thương ở thùy trán bên trái nghĩ thứ phát ( giảm kích thước so với film cũ). - Dày niêm mạc xoang hàm trái " }, "44174703 | 25288615": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25288615_44174703/Series_12001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25288615_44174703/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25288615_44174703/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhũn não vùng thái dương- đỉnh phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất giãn cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não rộng. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhũn não vùng thái dương- đỉnh phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo não người già. - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang cạnh mũi. " }, "35630084 | 25044499": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25044499_35630084/Series_13_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25044499_35630084/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25044499_35630084/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài mảng, nốt bất thường tín hiệu vùng tiểu não bên phải tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán. - Tổn thương não cũ vùng thái dương bên phải: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Nốt tổn thương não cũ vùng chất trắng trung tâm bán bầu dục bên trái tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài mảng, nốt bất thường tín hiệu vùng tiểu não bên phải theo dõi nhồi máu não gần đây, xin kết hợp lâm sàng và xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Tổn thương não cũ vùng thái dương bên phải. - Nốt tổn thương não cũ vùng chất trắng trung tâm bán bầu dục bên trái tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34974783 | 18089764": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/18089764_34974783/Series_7_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/18089764_34974783/Series_6_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/18089764_34974783/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Tổn thương não cũ, nhuyễn não vùng thái dương- đỉnh bên phải tín hiệu thấp trên T1W, co trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, có viền Gliosis xung quanh. - Rộng vùng hố sau. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường flow-void mạch máu nội sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Tổn thương não cũ, nhuyễn não vùng thái dương- đỉnh bên phải. Hiện tại không thấy tổn thương gợi ý nhồi máu não mới. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43943404 | 25298255": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25298255_43943404/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25298255_43943404/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25298255_43943404/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25298255_43943404/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu dạng nốt/mảng/dải rải rác trong nhu mô vùng trên và dưới lều hai bên, lớn nhất ở tiểu não trái #17x15 mm, phân bố ở vỏ não, dưới vỏ, chất trắng, ranh giới trắng-xam, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán nhẹ trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất sau tiêm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang sàng.", "Impression": "- Tổn thương nhu mô não dạng nốt/mảng/dải rải rác trong nhu mô vùng trên và dưới lều hai bên; chưa rõ bản chất, theo dõi tổn thương hủy myelin (chẩn đoán phân biệt: U não, ít nghĩ hơn). ĐỀ NGHỊ: Kết hợp với cộng hưởng từ phổ, khám chuyên khoa thần kinh, các xét nghiệm khác. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng." }, "34918991 | 25018489": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25018489_34918991/Series_14_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25018489_34918991/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25018489_34918991/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt xuất huyết cũ đồi thị phải. - Nang màng nhện hố thái dương phải d# 30x27mm. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nốt xuất huyết cũ đồi thị phải. - Nang màng nhện hố thái dương phải. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34889252 | 25017538": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25017538_34889252/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25017538_34889252/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25017538_34889252/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng và nốt ở nhân bèo, đầu nhân đuôi, chi sao bao trong, vành tia-trung tâm bán bầu dục phải; có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không giảm tín hiệu trên GRE, không sáng trên DWI. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch tồn đọ", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu mới mảng và nốt ở nhân bèo, đầu nhân đuôi, chi sao bao trong, vành tia-trung tâm bán bầu dục phải. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, Fazekas 1, không đặc hiệu, theo dõi thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ dịch tồn đọng xoang hàm hai bên." }, "35056012 | 25025215": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25025215_35056012/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25025215_35056012/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25025215_35056012/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc dạng nang vùng tuyến tùng d# 10 x 10mm, giới hạn rõ, vôi hóa bên trong, không hạn chế khuếch tán - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều - Theo dõi nang tuyến tùng vôi hóa - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34788245 | 24194469": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24194469_34788245/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24194469_34788245/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24194469_34788245/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương nhồi máu cũ thùy thái dương đỉnh phải và vành tia trái. - Vài ổ nhồi máu cũ vành tia trái, đồi thị trái, nhân bèo hai bên, cầu não; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thườ", "Impression": "- Tổn thương nhồi máu cũ thùy thái dương đỉnh phải và vành tia trái. - Vài ổ nhồi máu cũ vành tia trái, đồi thị trái, nhân bèo hai bên, cầu não. - Nhiều ổ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 3). - Dày nhẹ niêm mạc hệ xoang sàng. " }, "35736480 | 25048677": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25048677_35736480/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25048677_35736480/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25048677_35736480/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Cấu trúc dạng nang vùng trán cao trái d#27x35x47mm, giới hạn rõ, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, không hạn chế khuếch tán, có viền giảm tín hiệu trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": " - Cấu trúc dạng nang vùng trán cao trái, theo dõi nang thần kinh đệm xuất huyết (CĐPB : u thần kinh đệm dạng nang...) - Đề nghị kết hợp lâm sàng ,tiền sử và các cận lâm sàng khác đánh giá thêm. " }, "35631277 | 25040107": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25040107_35631277/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25040107_35631277/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25040107_35631277/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Giãn não thất hai bên, chỉ số Evans # 0,35. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Giãn não thất hai bên, chỉ số Evans # 0,35. " }, "35074349 | 25025476": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25025476_35074349/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25025476_35074349/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25025476_35074349/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25025476_35074349/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô trên và dưới lều hai bên dmax#4mm, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, thấp rải rác trên HEMO, bắt thuốc mạnh không đồng nhất - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Mảng bất thường tín hiệu xương sọ đỉnh trái, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên FLAIR, ngấm thuốc sau tiêm - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Hình ảnh gợi ý di căn nhu mô não trên và dưới lều hai bên và xương sọ đỉnh trái." }, "43586989 | 25289264": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25289264_43586989/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25289264_43586989/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25289264_43586989/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Xuất huyết nhân bèo trái, kích thước # 37x54x31 mm, đồng tín hiệu trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp trên GRE, phù não nhẹ xung quanh. - Vài ổ tổn thương nhỏ ở nhân bèo phải, đầu nhân đuôi và đồi thị trái, cầu não; đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Vài ổ tổn thương nhỏ ở cầu não, tín hiệu thấp trên GRE. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Não thất bên bên trái bị che", "Impression": "- Hình ảnh xuất huyết nhân bèo trái, giai đoạn tối cấp, phù não nhẹ xung quanh; chèn ép não thất bên cùng bên, đẩy lệch đường giữa sang phải. - Hình ảnh nhồi máu cũ đa ổ nhỏ ở nhân bèo phải, đầu nhân đuôi và đồi thị trái, cầu não; xuất huyết cũ ở cầu não. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "44062085 | 25216101": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25216101_44062085/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25216101_44062085/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25216101_44062085/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25216101_44062085/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật trán phải, thay đổi giải phẫu xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Khuyết tổ chức não, tụ ít dịch máu (cũ) hố phẫu thuật nhu mô não trán phải, tín hiệu thấp/cao nhẹ trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, tín hiệu thấp nhẹ trên GRE; viền tổn thương có tín hiệu thấp nhẹ trên T1W, tín hiệu cao nhẹ trên T2W, FLAIR, tín hiệu cao vừa trên DWI/không giảm tín hiệu trên ADCmap, ngấm thuốc không rõ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Dấu phẫu thuật trán phải, thay đổi giải phẫu xương và mô mềm sau phẫu thuật. - Khuyết tổ chức não, tụ ít dịch máu (cũ) hố phẫu thuật nhu mô não trán phải; bất thường tín hiệu xung quanh, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật (chẩn đoán phân biệt: còn mô u). ĐỀ NGHỊ: So sánh với hình ảnh chụp lần trước, so sánh với lần chụp tiếp theo, lâm sàng. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "35263275 | 24107117": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24107117_35263275/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24107117_35263275/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24107117_35263275/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24107117_35263275/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nốt bất thường tín hiệu chẩm trá id#8mm, xuất huyết bên trong, phù não nhẹ xung quanh, ngấm thuốc mạnh không đồng nhất - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Theo dõi nốt di căn xuất huyết vùng chẩm trái - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ " }, "43021791 | 25194959": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25194959_43021791/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25194959_43021791/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25194959_43021791/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương bất thường tín hiệu rải rác trong nhu mô hai bán cầu đại não, chủ yếu vùng trán- thái dương- đỉnh - chẩn- thùy đảo- trung tâm bán bầu dục phải và vùng trán - chẩm- trung tâm bán bầu dục trái, tín hiệu thấp trên T1W , cao trên T2W và FLAIR, hạn chế khuếch tán thực sự trên DWI và ADCmap, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Tăng tín hiệu động mạch cảnh trong phải trên FLAIR - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang bướm, xoang hàm trái ", "Impression": "- Theo dõi nhồi máu mới rải rác bán cầu đại não hai bên, ưu thế bên phải (như mô tả) - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ ít dịch xoang bướm, xoang hàm trái - Tăng tín hiệu động mạch cảnh trong phải trên FLAIR; theo dõi tắc mạch " }, "34987395 | 22247265": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/22247265_34987395/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/22247265_34987395/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/22247265_34987395/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/22247265_34987395/Series_16_t1_se_ FS_tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không ngấm thuốc tương phản, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Nốt tổn thương xương chẩm phải, kích thước # 8,5x5mm, tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W, ngấm thuốc tương phản mạnh, ranh giới rõ với viền xơ xương mỏng. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": " - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1). - Nốt tổn thương xương chẩm phải, nghĩ lành tính, ít thay đổi so với phim chụp ngày 29/05/2024 - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên." }, "43990559 | 25301200": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25301200_43990559/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25301200_43990559/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25301200_43990559/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng nhân bèo- vành tia bên phải tín hiệu thấp không đồng nhất trên T1W, cao không đồng nhất trên T2W, FLAIR, cao không đồng nhất trên xung Diffusion, thấp không đồng nhất trên ADC ( phần tín hiệu thấp trên Diffusion, có tín hiệu cao trên ADC), không thấy bất thường tín hiệu trên xung Hemo. - Nốt bất thường tín hiệu nghĩ rộng khoang quanh mạch vùng thái dương bên trái d# 5 mm. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ nhồi máu não giai đoạn bán cấp vùng nhân bèo-vành tia bên phải. - Nốt bất thường tín hiệu nghĩ rộng khoang quanh mạch vùng thái dương bên trái. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Không thấy bất thường các xoang cạnh mũi. " }, "43120841 | 25275097": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25275097_43120841/Series_15_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25275097_43120841/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25275097_43120841/Series_12_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nốt nhổ nhồi máu não mới bên phải hành não tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, hạn chế khuếch tán. - Vài nốt, mảng tổn thương cũ/ nhuyễn não vùng tiểu não hai bên: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi- chủ yếu xoang hàm bên trái. - Tổn thương phần mềm dưới da đầu vùng chẩm bên phải, giới hạn rõ bờ đều tín hiệu cao trên T1W, T2W, thấp nhẹ trên xung FLAIR FS d# 36 x 14 mm nghĩ tổn thương lành tính ( u mỡ). ", "Impression": "- Nốt nhổ nhồi máu não mới bên phải hành não. - Vài nốt, mảng tổn thương cũ/ nhuyễn não vùng tiểu não hai bên. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2)/ Teo não GCA 1. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi- chủ yếu xoang hàm bên trái. - Tổn thương phần mềm dưới da đầu vùng chẩm bên phải nghĩ tổn thương lành tính ( u mỡ). " }, "42789295 | 25105406": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25105406_42789295/Series_12001_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25105406_42789295/Series_13001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25105406_42789295/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25105406_42789295/Series_19001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ ngoài trục ở cạnh trái liềm đại não vùng trán, kích thước # 4x13x12mm, tín hiệu trung gian/thấp trên T1W, T2W, có vôi hóa bên trong, ngấm thuốc vừa sau tiêm. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi. Dày nhẹ ", "Impression": "- Hình ảnh u màng não nhỏ ở cạnh trái liềm đại não vùng trán. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. " }, "34668732 | 25010910": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25010910_34668732/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25010910_34668732/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25010910_34668732/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Nhiều nốt tổn thương cũ trung tâm bán bầu dục - vành tia - cạnh não thất bên hai bên và vùng cầu não, dmax#5x7mm, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Ghi nhận nhiều ổ tổn thương giảm tín hiệu trên Hemo rải rác hai bán cầu, dmax#4.5mm, theo dõi tổn thương vi xuất huyết trong bệnh lý tăng huyết áp. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Không thấy bất thường tín hiệu và cấu trúc hành-cuống não và hai bán cầu tiểu não. - Các bể não và rãnh vỏ não hai bán cầu rộng - Giãn sừng chẩm não thất bên hai bên, dmax#20mm - Cấu trúc đường giữa không thay đổ", "Impression": "- Nhiều nốt tổn thương cũ trung tâm bán bầu dục - vành tia - cạnh não thất bên hai bên và vùng cầu não. - Ghi nhận nhiều ổ tổn thương giảm tín hiệu trên Hemo rải rác hai bán cầu, dmax#4.5mm, theo dõi tổn thương vi xuất huyết trong bệnh lý tăng huyết áp. - Nhiều ổ nhỏ tổn thương nhân bèo hai bên, chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 2) - Giãn sừng chẩm não thất bên hai bên, dmax#20mm. - Dày niêm mạc xoang cạnh mũi. " }, "43786769 | 25294502": { "hf_paths": { "T1_path": null, "T2_path": "MR/25294502_43786769/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25294502_43786769/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25294502_43786769/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Vài nốt tổn thương vùng tiểu não bên trái tín hiệu thấp trên T1W, cao nhẹ trên T2W, FLAIR, sáng nhẹ trên Diffusion, thấp nhẹ trên ADC. - Nốt nhuyễn não vùng đầu nhân đuôi và vành tia bên trái: tín hiệu thấp trên T1W và FLAIR_FS, cao trên T2W, có viền gliosis xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm bên phải. ", "Impression": "- Vài nốt tổn thương vùng tiểu não bên trái nghĩ nhồi máu não gần đây, xin kết hợp lâm sàng. - Nốt nhuyễn não vùng đầu nhân đuôi và vành tia bên trái. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Nang tồn đọng xoang hàm bên phải. * " }, "42760634 | 16031367": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/16031367_42760634/Series_21001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/16031367_42760634/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/16031367_42760634/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/16031367_42760634/Series_28001_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng ở nhân bèo phải, kích thước # 10x24mm, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap, ngấm thuốc vừa không đồng nhất. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm phải, xoang sàng trước phải.", "Impression": "- Tổn thương dạng mảng ở nhân bèo phải, nghĩ đến nhồi máu mới. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang bướm, xoang trán hai bên và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch xoang hàm phải, xoang sàng trước phải." }, "35136677 | 25016662": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25016662_35136677/Series_20_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25016662_35136677/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25016662_35136677/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25016662_35136677/Series_27_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Bất thường tín hiệu đầu nhân đuooi, nhân bèo, đồi thị, cầu não, chất xám vỏ não, đối xứng hai bên, tín hiệu cao trên T2W/FLAIR, không hạn chế khuếch tán, không ngấm thuốc sau tiêm - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Não thất bên hai bên giãn Evnas# 0.34, Não thất III# 12mm. - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên.", "Impression": "- Bất thường tín hiệu đầu nhân đuooi, nhân bèo, đồi thị, cầu não, chất xám vỏ não, đối xứng hai bên; theo dõi bệnh não do nhiễm độc - chuyển hóa (CĐPB : viêm) - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Giãn não thất bên hai bên và não thất III - Dày niêm mạc xoang sàng- xoang hàm hai bên. - Tổn thương tăng lên so với phim cũ ngày 4/2/2025. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "44181702 | 25287149": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25287149_44181702/Series_5_t1_mprage_sag_1mm.nii.gz", "T2_path": "MR/25287149_44181702/Series_7_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25287149_44181702/Series_6_t2_spc_flair_sag_1mm.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Rộng rãnh não vùng hồi hải mã bên phải, theo dõi teo nhẹ hồi hải mã phải. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Rộng rãnh não vùng hồi hải mã bên phải, theo dõi teo nhẹ hồi hải mã phải. " }, "36009728 | 25044467": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25044467_36009728/Series_15_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25044467_36009728/Series_16_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25044467_36009728/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ nhồi máu cũ nhân bèo hai bên và trán phải - Nốt vi xuất huyết cũ nhân bèo và thân thể chai phải - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang hàm phải ", "Impression": "- Vài ổ nhồi máu cũ nhân bèo hai bên và trán phải - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Nốt vi xuất huyết cũ nhân bèo và thân thể chai phải - Dày niêm mạc xoang hàm phải " }, "43060890 | 25273024": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25273024_43060890/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25273024_43060890/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25273024_43060890/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25273024_43060890/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương nhu mô não vùng trán trái tương đương với dịch não tủy qua các chuỗi xung - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tụ dịch xoang hàm hai bên, xoang trán trái, sau tiêm ngấm thuốc thành xoang nghĩ do viêm.", "Impression": "- Tổn thương não cũ vùng trán trái. - Tụ dịch xoang hàm hai bên, xoang trán trái, sau tiêm ngấm thuốc thành xoang nghĩ do viêm. " }, "34633908 | 25009917": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25009917_34633908/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25009917_34633908/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25009917_34633908/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương dạng mảng vành tia-nhân bèo trái, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "Hình ảnh nhồi máu cũ vành tia-nhân bèo trái." }, "43612410 | 24080958": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24080958_43612410/Series_9_t1_tse_dark-fluid_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/24080958_43612410/Series_10_t2_tse_tra_512.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24080958_43612410/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/24080958_43612410/Series_16_t1_se_FS-tra.nii.gz" }, "Findings": "Mảng nhuyễn não kèm ổ tụ dịch sau phẫu thuật nhu mô vùng đỉnh- chẩm trái d#53x18x25mm, ngấm thuốc viền, không hạn chế khuếch tán, tăng sinh mô thần kinh đệm và phù não xung quanh - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh- chẩm trái, thay đổi xương sọ và mô mềm tương ứng. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Dấu phẫu thuật cũ vùng đỉnh- chẩm trái, thay đổi xương sọ và mô mềm tương ứng - Mảng nhuyễn não kèm ổ tụ dịch sau phẫu thuật nhu mô vùng đỉnh- chẩm trái; tăng sinh mô thần kinh đệm và phù não xung quanh - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "44204753 | 25038195": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25038195_44204753/Series_18001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25038195_44204753/Series_17001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25038195_44204753/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Ổ tổn thương ở hồi trước trung tâm - hồi trán giữa phải, có tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao trên T2W-FLAIR, tín hiệu cao trên DWI và thấp tương ứng trên ADCmap. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc ", "Impression": "- Ổ tổn thương ở hồi trước trung tâm - hồi trán giữa phải, nghĩ nhồi máu mới. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1). - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Ổ tổn thương ở dưới da đầu đỉnh phải; theo dõi u thượng bì." }, "43335096 | 25235630": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25235630_43335096/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25235630_43335096/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25235630_43335096/Series_7_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25235630_43335096/Series_13_t1_se_trafs.nii.gz" }, "Findings": "Dày và tăng ngấm thuốc tương phản từ màng cứng vùng trán phải. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên. Các tổn thương có tín hiệu cao trên T2TSE-FLAIR, thấp trên T1TSE và không có tính hệ thống. Trục tổn thương không xác định. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch bào chủm hai bên. - Ghi nhận: Dày niêm mạc vòm họng, đề nghị kết hợp nội soi. ", "Impression": "- Dày và tăng ngấm thuốc tương phản từ màng cứng vùng trán phải; theo dõi viêm. Đề nghị kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm. - Vài ổ nhỏ tổn thương chất trắng sâu rải rác hai bán cầu, chất trắng cạnh não thất bên hai bên, gợi ý tổn thương não trong bệnh lý mạch máu nhỏ (Grade 1). - Dày niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. Tụ ít dịch bào chủm hai bên. - Ghi nhận: Dày niêm mạc vòm họng, đề nghị kết hợp nội soi. " }, "43356699 | 25281741": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25281741_43356699/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25281741_43356699/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25281741_43356699/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài ổ tổn thương ở cạnh não thất hai bên, đồng tín hiệu với dịch não tủy trên các chuỗi xung (thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR), không hạn chế khuếch tán, có tăng sinh thần kinh đệm xung quanh và co kéo nhẹ cấu trúc lân cận. - Nhiều ổ tổn thương nhỏ ở trên và dưới lều hai bên, tín hiệu thấp trên SWI, tín hiệu ngang với mạch máu trên Phase. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất, trục không xác định, không hợp lưu, Fazekas 1, có tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không sáng trên DWI, không giảm tín hiệu trên GRE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dá", "Impression": "- Hình ảnh nhồi máu cũ kích thước nhỏ rải rác ở cạnh não thất hai bên. - Nhiều ổ tổn thương nhỏ ở trên và dưới lều hai bên, nghĩ vi xuất huyết. - Vài ổ nhỏ bất thường tín hiệu rải rác ở chất trắng sâu và quanh các não thất (Fazekas 1), không đặc hiệu, nghĩ thoái hóa chất trắng/bệnh lý mạch máu nhỏ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng." }, "42962228 | 25223538": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25223538_42962228/Series_13001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25223538_42962228/Series_5001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25223538_42962228/Series_6001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Nốt bất thường tín hiệu xương sọ vùng đỉnh bên trái d# 10 mm tín hiệu cao trên T1W, T2W, thấp trên FLAIR FS nghĩ tổn thương chứa mỡ - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. ", "Impression": "- Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Nốt bất thường tín hiệu xương sọ vùng đỉnh bên trái gợi ý tổn thương lành tính chứa mỡ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43911492 | 25298515": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25298515_43911492/Series_16001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25298515_43911492/Series_15001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25298515_43911492/Series_9001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25298515_43911492/Series_32001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Cấu trúc bất thường ngoài trục vùng liềm đại não vùng trán, tín hiệu cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán, ngấm thuốc sớm sau tiêm d# 10x8mm - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Không thấy tụ dịch trong các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Nhiều nốt nhỏ, mảng tổn thương chất trăng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán=> nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Grade I) - U màng não vùng trán." }, "36093593 | 23117857": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23117857_36093593/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/23117857_36093593/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23117857_36093593/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23117857_36093593/Series_23_t1_se_fs_tra_GD.nii.gz" }, "Findings": "Dấu phẫu thuật cũ vùng thái dương phải, thay đổi mô mềm tương ứng - Tổn thương vùng thái dương bên phải, kích thước # 11 x 12 mm tín hiệu thấp trên T1W, tín hiệu cao không đồng nhất trên T2W, tín hiệu thấp trên FLAIR, không rõ bắt thuốc tương phản. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. ", "Impression": "- Nhuyễn não vùng thái dương bên phải, nghĩ thay đổi sau phẫu thuật. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng và xoang hàm hai bên. - Tổn thương ít thay đổi so với phim cũ ngày 19/11/2024. Xin kết hợp lâm sàng đánh giá " }, "43955619 | 25300000": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25300000_43955619/Series_10_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25300000_43955619/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25300000_43955619/Series_8_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Không có bất thường về hình dạng và tín hiệu nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch lấp đày xoang hàm trái. Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch hệ xoang sàng. Dày nhẹ niêm mạc xoang hàm trái, xoang trán hai bên.", "Impression": "- Hiện tại không thấy hình bất thường tín hiệu, hình dạng nhu mô não tầng trên và dưới lều. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch lấp đày xoang hàm trái. Dày niêm mạc kèm tụ ít dịch hệ xoang sàng. Dày nhẹ niêm mạc xoang hàm trái, xoang trán hai bên." }, "43597794 | 25287968": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25287968_43597794/Series_7001_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25287968_43597794/Series_6001_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25287968_43597794/Series_5001_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25287968_43597794/Series_23001_t1_tse_fs_tra_ce.nii.gz" }, "Findings": "Xuất huyết dưới nhện rải rác hai bán cầu; tín hiệu cao trên FLAIR, Phase; thấp trên SWI - Tụ máu sừng chẩm não thất bên hai bên ; tín hiệu cao trên FLAIR, Phase; thấp trên SWI - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ, trung tâm bán bầu dục, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Giãn não thất bên hai bên, não thất ba, đường kính sừng thái dương #16mm, chỉ số Evan #0.35, phù mô kẽ quanh não thất - Các bể não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không c", "Impression": "- Xuất huyết dưới nhện rải rác hai bán cầu - Tụ máu sừng chẩm não thất bên hai bên - Giãn não thất bên hai bên, não thất ba, phù mô kẽ quanh não thất - Teo nhu mô não trên và dưới lều - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 3); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "35417673 | 23177201": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/23177201_35417673/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/23177201_35417673/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/23177201_35417673/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/23177201_35417673/Series_19_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Nhiều nốt tổn thương bất thường tín hiệu trong nhu mô não trên và dưới lều hai bên, dmax#18mm, phù nhẹ xung quanh và xuất huyết rải rác bên trong, tổn thương hạn chế khuếch tán và ngấm thuốc mạnh kém đồng nhất - Tồn tại khoang vách trong suốt - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang chũm, xoang hàm hai bên", "Impression": "- Theo dõi di căn nhu mô não tầng trên và dưới lều hai bên. - Tồn tại khoang vách trong suốt - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. Tụ dịch xoang chũm, xoang hàm hai bên " }, "42861305 | 24099655": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24099655_42861305/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24099655_42861305/Series_17_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24099655_42861305/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương rải rác vùng nhân bèo, bao trong, vành tia và thái dương trái d# 10x12mm, giảm tín hiệu trên T1TSE, tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, FLAIR, hạn chế khuếch tán ( tăng tín hiệu trên DWI, giảm trên ADC map). - Vài ổ nhỏ tổn thương cũ vùng tiểu não trái và chẩm phải, giảm tín hiệu trên T1TSE, FLAIR tăng nhẹ tín hiệu trên T2TSE, không hạn chế khuếch tán. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Tụ dịch xoang trán trái. Dày niêm mạc xoang hàm, xoang sàng hai bên.", "Impression": "Hình ảnh nghĩ nhồi máu mới rải rác vùng nhân bèo, bao trong, vành tia và thái dương trái. Vài ổ nhỏ tổn thương cũ vùng tiểu não trái. Tụ dịch xoang trán trái. Dày niêm mạc xoang hàm, xoang sàng hai bên." }, "35524151 | 24199210": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/24199210_35524151/Series_18_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/24199210_35524151/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/24199210_35524151/Series_6_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương não cũ thùy chẩm phải, bán cầu tiểu não trái và cầu não. - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi.", "Impression": "- Tổn thương não cũ thùy chẩm phải, bán cầu tiểu não trái và cầu não. - Dày nhẹ niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "43047671 | 25264546": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25264546_43047671/Series_10_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25264546_43047671/Series_5_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25264546_43047671/Series_8_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25264546_43047671/Series_16_t1_mprage_sag_p2_iso_post_MPR_Tra.nii.gz" }, "Findings": "Tổn thương choán chỗ vùng góc cầu tiểu não bên trái liên quan dây thần kinh dây thần kinh VII- VIII bên trái, phần dịch d# 16 x 30 mm, phần đặc liên tục với dây thần kinh VII- VIII D# 14 x 10 mm, bắt thuốc tương phản không đồng nhất. - Tổn thương choán chỗ vùng hố yên lệch trái bao quanh động mạch cảnh trong bên trái, chèn ép bên trái thoa thị d# 22 x 21 mm kèm dày, bắt thuốc màng não vùng nền thái dương bên trái. Tổn thương tín hiệu thấp trên T1W, hỗn hợp trên T2W, bắt thuốc tương phản không đồng nhất. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ. - Không thấy bất t", "Impression": "- Hình ảnh nghĩ u dây VIII bên trái, u tuyến yên. Xin kết hợp lâm sàng và các xét nghiệm cận lâm sàng khác. - Rải rác có vài nốt nhỏ tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc các xoang cạnh mũi. " }, "34838493 | 25016047": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25016047_34838493/Series_19_t1_mprage_sag_MPR_Tra.nii.gz", "T2_path": "MR/25016047_34838493/Series_9_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25016047_34838493/Series_16_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tụ dịch dưới màng cứng vùng trán - đỉnh bán cầu trái d#17mm - Rải rác các ổ tổn thương bất thường tín hiệu trong chất trắng dưới vỏ trán -đỉnh, cạnh não thất bên ,vành tia hai bên, trục không xác định, tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR , không hạn chế khuếch tán trên DWI và ADC, không đen trên HEMO - Các khe rãnh cuộn não trên và dưới lều rộng và sâu đối xứng hai bên - Cấu trúc đường giữa không bị chèn đẩy. - Hệ thống não thất cân đối, không bị chèn đẩy, không có bất thường về tín hiệu. - Các bể não và rãnh não không có bất thường về hình dáng và kích thước. - Không thấy bất thường Flow void mạch máu nội sọ. - Không có bất thường về tín hiệu và hình dạng xương sọ. - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. Nang tồn đọng xoang hàm phải ", "Impression": "- Tụ dịch dưới màng cứng vùng trán - đỉnh bán cầu trái d#17mm - Vài ổ bất thường tín hiệu trong chất trắng hai bên, không đặc hiệu (Fazekas 1); có thể là bệnh lí chất trắng mạch máu nhỏ - Teo nhẹ nhu mô não trên và dưới lều (GCA 1) - Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng, xoang hàm. Nang tồn đọng xoang hàm phải " }, "42862540 | 25267154": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25267154_42862540/Series_14_t1_mprage_sag_p2_iso.nii.gz", "T2_path": "MR/25267154_42862540/Series_13_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25267154_42862540/Series_11_t2_flair_fs_tra.nii.gz", "T1c_path": null }, "Findings": "Tổn thương vùng tiểu não bên trái, giảm nhẹ rãnh não, tín hiệu cao không đồng nhất trên T2W, FLAIR, không hạn chế khuếch tán - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Cấu trúc đường giữa không di lệch. Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Không thấy bất thường xương sọ và mô mềm dưới da. - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang hàm bên trái, tắc lỗ thông xoang hàm trái. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. ", "Impression": "- Tổn thương vùng tiểu não bên trái tính chất tổn thương không đặc hiệu, theo dõi nhồi máu mạn tính, đề nghị kết hợp lâm sàng, MRI có tiêm thuốc tương phản. - Vài nốt nhỏ chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bán cầu: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion tổn thương không đặc hiệu nghĩ trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 1). - Dày niêm mạc kèm tụ dịch xoang hàm bên trái, tắc lỗ thông xoang hàm trái. Dày nhẹ niêm mạc xoang sàng. " }, "35510931 | 25028728": { "hf_paths": { "T1_path": "MR/25028728_35510931/Series_12_t1_se_sag.nii.gz", "T2_path": "MR/25028728_35510931/Series_14_t2_tse_tra.nii.gz", "FLAIR_path": "MR/25028728_35510931/Series_5_t2_tse_dark-fluid_tra.nii.gz", "T1c_path": "MR/25028728_35510931/Series_20_t1_se_fs_tra.nii.gz" }, "Findings": "Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Nhiều ổ tổn thương não cũ vùng cầu não, nhân bèo- vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên. - Cấu trúc đường giữa không di lệch. - Hệ thống não thất trên và dưới lều trong giới hạn bình thường. - Dày niêm mạc, tụ dịch xoang chũm bên trái. - Ổ tụ dịch dưới da vùng cổ bên trái cạnh vùng chẩm d# 28 x 16 mm, thành mỏng, không chồi vách. ", "Impression": "- Ổ tụ dịch dưới da vùng cổ bên trái cạnh vùng chẩm. - Nhiều ổ tổn thương não cũ vùng cầu não, nhân bèo- vành tia- chất trắng trung tâm bán bầu dục hai bên. - Rải rác có vài nốt nhỏ và mảng tổn thương chất trắng dưới vỏ và cạnh não thất hai bên: tín hiệu thấp trên T1W, cao trên T2W và FLAIR_FS, không sáng trên Diffusion nghĩ tổn thương trong bệnh lý chất trắng mạch máu nhỏ ( Fazekas 2) - Dày niêm mạc, tụ dịch xoang chũm bên trái. " } }