indicator,level,dimension,subdimension,label_en,label_vi,scale,year_start,year_end,n_years,source_header_latest papi_total,aggregate,,,Official unweighted PAPI score (alias),Chỉ số PAPI không trọng số (alias),10-80 điểm,2011,2024,14,(alias of papi_unweighted) papi_unweighted,aggregate,,,Unweighted PAPI score,Chỉ số PAPI tổng hợp (không có trọng số),10-80 điểm/points,2018,2024,7,Chỉ số PAPI tổng hợp (không có trọng số) papi_weighted,aggregate,,,Weighted PAPI score,Chỉ số PAPI tổng hợp (có trọng số),10-80 điểm,2019,2024,6,Weighted PAPI Score (2024_PAPI_Indicators) d1_participation,dimension,1.0,,Participation at local levels,Tham gia của người dân ở cấp cơ sở,1-10 điểm/points,2011,2024,14,Chỉ số nội dung 1: Tham gia của người dân ở cấp cơ sở d2_transparency,dimension,2.0,,Transparency in local decision-making,"Công khai, minh bạch trong hoạch định chính sách",1-10 điểm/points,2011,2024,14,"Chỉ số nội dung 2: Công khai, minh bạch trong hoạch định chính sách" d3_vertical_accountability,dimension,3.0,,Vertical accountability,Trách nhiệm giải trình với người dân,1-10 điểm,2011,2024,14,Chỉ số nội dung 3: Trách nhiệm giải trình với người dân d4_control_of_corruption,dimension,4.0,,Control of corruption in the public sector,Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công,1-10 điểm/points,2011,2024,14,Chỉ số nội dung 4: Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công d5_public_admin_procedures,dimension,5.0,,Public administrative procedures,Thủ tục hành chính công,1-10 điểm,2011,2024,14,Chỉ số nội dung 5: Thủ tục hành chính công* d6_public_service_delivery,dimension,6.0,,Public service delivery,Cung ứng dịch vụ công,1-10 điểm/points,2011,2024,14,Chỉ số nội dung 6: Cung ứng dịch vụ công d7_environmental_governance,dimension,7.0,,Environmental governance,Quản trị môi trường,1-10 điểm/points,2018,2024,7,Chỉ số nội dung 7: Quản trị môi trường d8_e_governance,dimension,8.0,,E-governance,Quản trị điện tử,1-10 điểm/points,2018,2024,7,Chỉ số nội dung 8: Quản trị điện tử d1_1_civic_knowledge,subdimension,1.0,1.0,Civic knowledge,Tri thức công dân,0.25-2.5 điểm,2011,2024,14,1.1: Tri thức công dân d1_2_opportunities,subdimension,1.0,2.0,Opportunities for participation,Cơ hội tham gia,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,1.2: Cơ hội tham gia d1_3_elections_quality,subdimension,1.0,3.0,Quality of village elections,Chất lượng bầu cử,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,1.3: Chất lượng bầu cử d1_4_voluntary_contributions,subdimension,1.0,4.0,Voluntary contributions,Đóng góp tự nguyện,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,1.4: Đóng góp tự nguyện d2_1_access_to_information,subdimension,2.0,1.0,Access to information,Tiếp cận thông tin,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,2.1: Tiếp cận thông tin d2_2_poverty_list_transparency,subdimension,2.0,2.0,Poverty list transparency,Công khai danh sách hộ nghèo,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,2.2: Công khai danh sách hộ nghèo d2_3_commune_budget_transparency,subdimension,2.0,3.0,Commune budget transparency,"Công khai thu, chi ngân sách cấp xã/phường",0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,"2.3: Công khai thu, chi ngân sách cấp xã/phường" d2_4_land_use_plan_transparency,subdimension,2.0,4.0,Transparent land-use plan / price frames,"Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá bồi thường thu hồi đất",0.25-2.5 điểm/points,2018,2024,7,"2.4: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá bồi thường thu hồi đất" d3_1_interaction_with_authorities,subdimension,3.0,1.0,Interaction with authorities,Mức độ và hiệu quả trong tiếp xúc với chính quyền,0.33-3.33 điểm/points,2011,2024,14,3.1: Mức độ và hiệu quả trong tiếp xúc với chính quyền d3_2_complaint_resolution,subdimension,3.0,2.0,People's complaint resolution,"Giải đáp khiếu nại, tố cáo, khúc mắc của người dân",0.33-3.33 điểm/points,2011,2024,14,"3.2: Giải đáp khiếu nại, tố cáo, khúc mắc của người dân" d3_3_access_to_justice,subdimension,3.0,3.0,Access to justice services,Tiếp cận dịch vụ tư pháp,0.33-3.33 điểm/points,2011,2024,14,3.3: Tiếp cận dịch vụ tư pháp d4_1_corruption_in_government,subdimension,4.0,1.0,Control of corruption in government,Kiểm soát tham nhũng trong chính quyền địa phương,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,4.1: Kiểm soát tham nhũng trong chính quyền địa phương d4_2_corruption_in_services,subdimension,4.0,2.0,Control of corruption in public services,Kiểm soát tham nhũng trong cung ứng dịch vụ công,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,4.2: Kiểm soát tham nhũng trong cung ứng dịch vụ công d4_3_equity_in_public_employment,subdimension,4.0,3.0,Equity in public-sector recruitment,Công bằng trong tuyển dụng vào khu vực công,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,4.3: Công bằng trong tuyển dụng vào khu vực công d4_4_anti_corruption_willingness,subdimension,4.0,4.0,Willingness to fight corruption,Quyết tâm chống tham nhũng của chính quyền địa phương,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,4.4: Quyết tâm chống tham nhũng của chính quyền địa phương d5_1_certification_services,subdimension,5.0,1.0,Certification / authentication services,"Dịch vụ chứng thực, xác nhận của chính quyền",0.33-3.33 điểm/points,2011,2024,14,"5.1: Dịch vụ chứng thực, xác nhận của chính quyền" d5_2_construction_permits,subdimension,5.0,2.0,Construction permit services,Thủ tục xin cấp phép xây dựng,0.25-2.5 điểm,2011,2020,10,5.2: Thủ tục xin cấp phép xây dựng d5_3_land_use_certificates,subdimension,5.0,3.0,Land-use right certificate services,Thủ tục liên quan đến giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,0.33-3.33 điểm/points,2011,2024,14,5.3: Thủ tục liên quan đến giấy chứng nhận quyền sử dụng đất d5_4_commune_admin_services,subdimension,5.0,4.0,Commune-level administrative services,Dịch vụ hành chính cấp xã/phường,0.33-3.33 điểm/points,2011,2024,14,5.4: Dịch vụ hành chính cấp xã/phường d6_1_public_health,subdimension,6.0,1.0,Public health services,Y tế công lập,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,6.1: Y tế công lập d6_2_primary_education,subdimension,6.0,2.0,Public primary education,Giáo dục tiểu học công lập,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,6.2: Giáo dục tiểu học công lập d6_3_basic_infrastructure,subdimension,6.0,3.0,Basic infrastructure,Cơ sở hạ tầng căn bản,0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,6.3: Cơ sở hạ tầng căn bản d6_4_law_and_order,subdimension,6.0,4.0,Law and order in residential areas,"An ninh, trật tự khu dân cư",0.25-2.5 điểm/points,2011,2024,14,"6.4: An ninh, trật tự khu dân cư" d7_1_environmental_protection,subdimension,7.0,1.0,Environmental protection,Nghiêm túc trong bảo vệ môi trường,0.33-3.33 điểm/points,2018,2024,7,7.1: Nghiêm túc trong bảo vệ môi trường d7_2_air_quality,subdimension,7.0,2.0,Quality of air,Chất lượng không khí,0.33-3.33 điểm/points,2018,2024,7,7.2: Chất lượng không khí d7_3_water_quality,subdimension,7.0,3.0,Quality of water,Chất lượng nước,0.33-3.33 điểm/points,2018,2024,7,7.3: Chất lượng nước d8_1_egov_portals,subdimension,8.0,1.0,Access to e-government portals,Sử dụng cổng thông tin điện tử của chính quyền địa phương,0.33-3.33 điểm/points,2018,2024,7,8.1: Sử dụng cổng thông tin điện tử của chính quyền địa phương* d8_2_internet_access,subdimension,8.0,2.0,Access to the internet,Tiếp cận và sử dụng Internet tại địa phương,0.33-3.33 điểm/points,2018,2024,7,8.2: Tiếp cận và sử dụng Internet tại địa phương d8_3_egov_responsiveness,subdimension,8.0,3.0,E-responsiveness of provincial authorities,Phúc đáp của chính quyền qua cổng thông tin điện tử,0.33-3.33 điểm/points,2019,2024,6,8.3: Phúc đáp của chính quyền qua cổng thông tin điện tử