chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
04d4d8d
1
Parent(s): 1623240
Add 1088 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/00073fa3e07a4804a489bbf7bc4ac873.html +0 -1
- chandra_raw/0010e192441341dfa9765ab3fc77d8ed.html +1 -0
- chandra_raw/00b0702f186247b1af2ee8365b352bb5.html +0 -25
- chandra_raw/00f58038c4d0462d92363aaefe02658b.html +0 -123
- chandra_raw/00faf1ef6fde48a48d436343107e2793.html +0 -36
- chandra_raw/010b308e50654ba7ab164cfb4fd67174.html +1 -0
- chandra_raw/0123687b9f61407385007b5f49795e72.html +0 -114
- chandra_raw/012959ac1bea414382988936e646b682.html +381 -0
- chandra_raw/012bf65d92de4dcfadb0879dd603b38b.html +0 -92
- chandra_raw/012f994b7ced43eeaf45697a1af88609.html +0 -1
- chandra_raw/01393bbfd06e405b81a7057a346725b4.html +394 -0
- chandra_raw/01549f65d78744509769782687e40d0e.html +0 -153
- chandra_raw/018a57260f5f40ba962d83c60db27723.html +31 -0
- chandra_raw/01bebb65efb5430db4089ccf03df3459.html +0 -1
- chandra_raw/01f7b9dd45544ba28e68110cba7433b7.html +0 -1
- chandra_raw/01f8dfe2f19c4ff1b7ab644958433fc7.html +0 -1
- chandra_raw/023d85eae5ba4dba829553651cc40c2a.html +1 -0
- chandra_raw/0298497cffdb4c0f88f47e6c3f386d84.html +0 -74
- chandra_raw/029b2c49602540a497e7d84f77d39324.html +194 -0
- chandra_raw/029d53adf36746a0ab02bca6d8c6e33b.html +0 -336
- chandra_raw/02add278528b492283a6f666662be476.html +407 -0
- chandra_raw/02b014aae63f4ee794df3caa1f56253a.html +0 -1
- chandra_raw/02b2ad0f7e2d4d23a85425704a237f5c.html +0 -89
- chandra_raw/02ea227c8ef4480fb71284173a73e90f.html +39 -0
- chandra_raw/03800d815cc84d92b66d2ce39cfd9302.html +0 -1
- chandra_raw/0393bb0e89494a7fb0be34ba6f51dd8b.html +0 -136
- chandra_raw/0396dfba9d4845d08b17063633401203.html +89 -0
- chandra_raw/03a4033539644cb3b47a65cb49121a6a.html +0 -75
- chandra_raw/03b0ce42b7e14b2b85d939684f2a7105.html +0 -1
- chandra_raw/03c0ab669baa4e70b24920f73e82b487.html +244 -0
- chandra_raw/03ecf17fd3ce455d8f65ad8d2e200dd9.html +0 -1
- chandra_raw/03f633c3b0944108806fa0482f8b63cc.html +1 -0
- chandra_raw/040aa5276d754f4fac251124816b8431.html +0 -1
- chandra_raw/041a335e743945468fbcabdae86706d1.html +30 -0
- chandra_raw/042eb4608f6a44e89255135c1017a751.html +0 -1
- chandra_raw/0430fbc42be94bf6ad27116fce13cd61.html +1 -0
- chandra_raw/044cb22ee305400cab735ead086e83d6.html +29 -0
- chandra_raw/045ef1c0074c4db1a653e3958329ea71.html +0 -1
- chandra_raw/047272ccaf0541ea8eb3a939b4f6c11b.html +0 -52
- chandra_raw/0474b49ee31243c7a6139021adedc4b8.html +1 -0
- chandra_raw/0483c510b40c4d6fbb460341d828d22c.html +0 -122
- chandra_raw/049ad1b886d04d448f0cc1c6cadefaf3.html +0 -136
- chandra_raw/04b2b4061a6945f09169f842847542e4.html +0 -1
- chandra_raw/04b4d8495a404e1a836030acd039435d.html +0 -1
- chandra_raw/04bef55d0d5044d9b61fecbc01f898a6.html +0 -1
- chandra_raw/04e686d4d9e54bf69fbda986ec9187f8.html +0 -55
- chandra_raw/052a06b6ac6c4b9e9540457412281f64.html +1 -0
- chandra_raw/052ac08f58b04327983116920f115f1c.html +1 -0
- chandra_raw/0533c16a55204e61aea8a1243640051a.html +0 -1
- chandra_raw/05366082e3c448109823eb07116b4625.html +1 -0
chandra_raw/00073fa3e07a4804a489bbf7bc4ac873.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="210 52 820 130" data-label="Section-Header"><p><b>ANH SÁCH ĐẬP THẺ VÀ CÁ NHÂN<br/>ĐƯỢC TẶNG BẰNG KẺM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 100/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="320 28 500 165" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'ANH SÁCH ĐẬP THẺ VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KẺM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' inside."/></div><div data-bbox="132 152 902 308" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chi cục Hải quan chuyên phát nhanh, Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính;</li><li>2. Ông Lê Đình Thuật, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan chuyên phát nhanh, Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính;</li><li>3. Bà Đoàn Thị Lan Hương, Công chức Đội thủ tục hàng hóa Xuất nhập khẩu số 1, Chi cục Hải quan chuyên phát nhanh, Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính./</li></ol></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0010e192441341dfa9765ab3fc77d8ed.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="674 36 927 52" data-label="Page-Header">QTKĐ: 07 - 2014/BLĐTBXH</div><div data-bbox="198 70 520 91" data-label="Section-Header"><h2>9. XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH</h2></div><div data-bbox="151 99 927 138" data-label="Text"><p>9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại phụ lục 02 ban hành kèm theo quy trình này.</p></div><div data-bbox="198 144 547 163" data-label="Text"><p>9.2. Thông qua biên bản kiểm định:</p></div><div data-bbox="151 170 927 209" data-label="Text"><p>Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:</p></div><div data-bbox="198 217 722 288" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;</li><li>- Người được giao tham gia và chứng kiến kiểm định;</li><li>- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.</li></ul></div><div data-bbox="150 295 927 375" data-label="Text"><p>Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có) vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành hai (02) bản, mỗi bên có trách nhiệm lưu giữ 01 bản.</p></div><div data-bbox="150 382 927 421" data-label="Text"><p>9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của hệ thống (ghi rõ họ tên kiểm định viên, ngày tháng năm kiểm định).</p></div><div data-bbox="150 428 927 468" data-label="Text"><p>9.4. Dán tem kiểm định: Kiểm định viên dán tem kiểm định khi hệ thống đạt yêu cầu. Tem được dán ở vị trí dễ quan sát.</p></div><div data-bbox="197 474 549 493" data-label="Text"><p>9.5. Chứng nhận kết quả kiểm định:</p></div><div data-bbox="149 500 927 581" data-label="Text"><p>9.5.1. Khi hệ thống điều chế, tồn trữ và nạp khí được kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho hệ thống điều chế, tồn trữ và nạp khí trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông qua biên bản kiểm định tại cơ sở.</p></div><div data-bbox="148 587 927 709" data-label="Text"><p>9.5.2. Khi hệ thống điều chế, tồn trữ và nạp khí được kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước 9.1, 9.2 và chỉ cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý do hệ thống không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở khắc phục và thời hạn thực hiện các kiến nghị đó; đồng thời gửi biên bản kiểm định và thông báo về cơ quan quản lý nhà nước về lao động địa phương nơi lắp đặt, sử dụng hệ thống.</p></div><div data-bbox="197 714 466 734" data-label="Section-Header"><h2>10. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH</h2></div><div data-bbox="147 740 927 820" data-label="Text"><p>10.1. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 03 năm. Đối với hệ thống điều chế, tồn trữ và nạp khí làm việc với môi chất ăn mòn kim loại, cháy nổ, độc hại (Clo, Sulfua Hydro,...) thì thực hiện tất cả các bước kiểm định với thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 02 năm.</p></div><div data-bbox="147 825 927 867" data-label="Text"><p>10.2. Đối với hệ thống điều chế, tồn trữ và nạp khí đã sử dụng trên 12 năm thì thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 02 năm.</p></div><div data-bbox="147 871 927 913" data-label="Text"><p>10.3. Đối với hệ thống điều chế, tồn trữ và nạp khí đã sử dụng trên 12 năm, làm việc với môi chất ăn mòn kim loại, cháy nổ, độc hại và hệ thống đã</p></div><div data-bbox="889 967 923 984" data-label="Page-Footer">16</div>
|
chandra_raw/00b0702f186247b1af2ee8365b352bb5.html
DELETED
|
@@ -1,25 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="915 20 975 50" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="100 109 364 129" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="437 111 887 148" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="145 145 317 162" data-label="Text"><p>Số: 357 /TB-VPCP</p></div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="160 180 357 242" data-label="Form">
|
| 6 |
-
<table border="1">
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>ĐẪN</td>
|
| 15 |
-
<td>Số: ..... 7979.....<br/>Ngày: ..... 15.10.....</td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</table>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="486 183 834 202" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2013</p></div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="443 243 608 265" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="162 264 887 340" data-label="Section-Header"><p><b>Ý kiến kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải<br/>về một số nội dung triển khai thực hiện Chiến lược công nghiệp hóa của<br/>Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam – Nhật Bản hướng đến năm<br/>2020, tầm nhìn 2030</b></p></div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="145 377 905 451" data-label="Text"><p>Ngày 12 tháng 9 năm 2013 tại Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã chủ trì cuộc họp Ban chỉ đạo Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam – Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.</p></div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="145 469 904 601" data-label="Text"><p>Tham dự buổi làm việc có đại diện lãnh đạo các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngoại giao, và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về tiến độ xây dựng kế hoạch hành động 6 ngành công nghiệp được ưu tiên phát triển và một số vấn đề liên quan, ý kiến phát biểu tại cuộc họp của lãnh đạo các Bộ, ngành liên quan, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã kết luận như sau:</p></div>
|
| 24 |
-
<div data-bbox="145 618 904 842" data-label="Text"><p>1. Thống nhất nội dung cùng 9 điểm kiến nghị được nêu tại báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, theo đó Ban Chỉ đạo đồng ý rút ngắn hạn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch hành động phát triển đối với 5 ngành (điện tử; máy nông nghiệp; chế biến nông, thủy sản; công nghiệp môi trường và tiết kiệm năng lượng, sản xuất ô tô và phụ tùng ô tô) đến tháng 12 năm 2013; riêng ngành đóng tàu có thể muộn hơn. Các Bộ được giao nhiệm vụ cần đẩy nhanh tiến độ xây dựng các kế hoạch hành động, phối hợp chặt chẽ với các Bộ tổng hợp và lưu ý tham khảo, tiếp thu ý kiến góp ý của các doanh nghiệp tiêu biểu trong từng ngành hàng, phối hợp chặt chẽ với các đối tác Nhật bản để bảo đảm các khuyến nghị chính sách được đưa ra là phù hợp với nhu cầu và khả năng thực hiện, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong tháng 10 năm 2013. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 11 năm 2013.</p></div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="145 858 904 914" data-label="Text"><p>2. Nhật Bản là đối tác quan trọng, có lợi thế về năng lực công nghệ, vốn, kinh nghiệm quản trị doanh nghiệp, phù hợp với mục tiêu phát triển của Việt Nam. Quan hệ Việt Nam – Nhật Bản hiện nay đang phát triển tốt đẹp. Vì vậy,</p></div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00f58038c4d0462d92363aaefe02658b.html
DELETED
|
@@ -1,123 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="935 443 957 525" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Thị trấn Ngọc Hiến</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="755 41 933 169" data-label="Image">
|
| 5 |
-
<img alt="Official seal of the People's Council of the district, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN' and 'THỊ TRẤN'."/>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="96 92 882 875" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
|
| 12 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 13 |
-
<th rowspan="2">Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 (K)</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<th>(2)</th>
|
| 17 |
-
<th>Từ (3) Đến (4)</th>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
</thead>
|
| 20 |
-
<tbody>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>26</td>
|
| 23 |
-
<td>mt</td>
|
| 24 |
-
<td>Khu vực Dơi Dá</td>
|
| 25 |
-
<td>Doc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m</td>
|
| 26 |
-
<td>1,2</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>27</td>
|
| 30 |
-
<td>mt</td>
|
| 31 |
-
<td>Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)</td>
|
| 32 |
-
<td>Cầu Kênh Nước Lớn</td>
|
| 33 |
-
<td>1,0</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>28</td>
|
| 37 |
-
<td>Xã Tân Ân Tây</td>
|
| 38 |
-
<td>Vàm Ông Như</td>
|
| 39 |
-
<td>Vàm Ông Quyền (Doc theo sông Chà Lớn)</td>
|
| 40 |
-
<td>1,0</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>29</td>
|
| 44 |
-
<td>mt</td>
|
| 45 |
-
<td>Bến phía sông Chà Lớn</td>
|
| 46 |
-
<td>Cầu ông Định</td>
|
| 47 |
-
<td>1,2</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>30</td>
|
| 51 |
-
<td>mt</td>
|
| 52 |
-
<td>Cầu Rạch Chà Là</td>
|
| 53 |
-
<td>Hết ranh quy hoạch KDC Dơi Giá</td>
|
| 54 |
-
<td>1,0</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>31</td>
|
| 58 |
-
<td>mt</td>
|
| 59 |
-
<td>Ranh quy hoạch KDC Dơi Giá</td>
|
| 60 |
-
<td>Cầu Kênh Vơ Hảo Thuật</td>
|
| 61 |
-
<td>1,0</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td colspan="4"><b>3. Xã Tân Ân</b></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>32</td>
|
| 68 |
-
<td>Xã Tân Ân</td>
|
| 69 |
-
<td>Rạch Ô Rồ</td>
|
| 70 |
-
<td>Cầu Nhà Phiêu</td>
|
| 71 |
-
<td>1,2</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>33</td>
|
| 75 |
-
<td>mt</td>
|
| 76 |
-
<td>Cầu Nhà Phiêu</td>
|
| 77 |
-
<td>Cầu Nhà Diệt</td>
|
| 78 |
-
<td>1,2</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>34</td>
|
| 82 |
-
<td>mt</td>
|
| 83 |
-
<td>Cầu Nhà Diệt</td>
|
| 84 |
-
<td>Cầu Đình Hạng</td>
|
| 85 |
-
<td>1,2</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>35</td>
|
| 89 |
-
<td>mt</td>
|
| 90 |
-
<td>Cầu Đình Hạng</td>
|
| 91 |
-
<td>Cửa Hốc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD)</td>
|
| 92 |
-
<td>1,0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td colspan="4"><b>4. Xã Viên Ân Đông</b></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>36</td>
|
| 99 |
-
<td>Xã Viên Ân Đông</td>
|
| 100 |
-
<td>Ranh đất ông Phan Văn Thiết</td>
|
| 101 |
-
<td>Hết ranh đất ông Phan Văn Sấy</td>
|
| 102 |
-
<td>1,2</td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td>37</td>
|
| 106 |
-
<td>mt</td>
|
| 107 |
-
<td>Cầu Lão Nước (Ranh đất ông Nguyễn Bá Em)</td>
|
| 108 |
-
<td>Hết ranh Trường trung học cơ sở</td>
|
| 109 |
-
<td>1,2</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>38</td>
|
| 113 |
-
<td>mt</td>
|
| 114 |
-
<td>Ranh đất ông Trần Quốc Khôi</td>
|
| 115 |
-
<td>Hết ranh đất ông Đoàn Tuyền</td>
|
| 116 |
-
<td>1,0</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
</tbody>
|
| 119 |
-
</table>
|
| 120 |
-
</div>
|
| 121 |
-
<div data-bbox="36 475 55 494" data-label="Page-Footer">
|
| 122 |
-
<p>185</p>
|
| 123 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00faf1ef6fde48a48d436343107e2793.html
DELETED
|
@@ -1,36 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="158 65 891 226" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>8.1.10</td>
|
| 13 |
-
<td><b>Đường nông thôn</b></td>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>1</td>
|
| 18 |
-
<td>- Từ giáp ngã ba đi R'lom, Ma Danh (nhà ông Thanh) đến hết thửa đất số 160 TBD số 33 (đất nhà bà Ma Will thôn Ma Danh)</td>
|
| 19 |
-
<td>208</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>8.2</td>
|
| 23 |
-
<td><b>Khu vực 2:</b> Đất không thuộc Khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m.</td>
|
| 24 |
-
<td>173</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>8.3</td>
|
| 28 |
-
<td><b>Khu vực 3:</b> Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.</td>
|
| 29 |
-
<td>89</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
</tbody>
|
| 32 |
-
</table>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="862 921 895 939" data-label="Page-Footer">
|
| 35 |
-
<p>23</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/010b308e50654ba7ab164cfb4fd67174.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 57 458 76" data-label="Text"><p>6. Sửa đổi Điều 14 như sau:</p></div><div data-bbox="139 79 919 121" data-label="Section-Header"><p><b>“Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người trúng đấu giá</b></p></div><div data-bbox="139 123 921 296" data-label="Text"><p>Căn cứ vào quyết định phê duyệt kết quả đấu giá của Ủy ban nhân dân tỉnh, văn bản xác nhận người trúng đấu giá đã nộp đủ tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất theo quy định, trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đồ địa chính khu đất đấu giá, cơ quan Tài nguyên và Môi trường theo thẩm quyền trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành; phối hợp với cơ quan quản lý quyền sử dụng đất, chính quyền cơ sở và các cơ quan có liên quan bàn giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá và lập hồ sơ địa chính theo quy định của pháp luật.”</p></div><div data-bbox="187 299 527 319" data-label="Text"><p>7. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:</p></div><div data-bbox="187 323 504 343" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17. Ủy ban nhân dân tỉnh</b></p></div><div data-bbox="187 346 682 368" data-label="Text"><p>1. Phê duyệt phương án đấu giá từng phiên đấu giá.</p></div><div data-bbox="139 369 922 431" data-label="Text"><p>2. Thành lập Hội đồng định giá quyền sử dụng đất hoặc giao cho Sở Tài chính thuê tổ chức có đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá để xác định giá đất. Quyết định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="187 433 786 455" data-label="Text"><p>3. Phê duyệt kết quả đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.</p></div><div data-bbox="139 456 923 500" data-label="Text"><p>4. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người trúng đấu giá theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="187 500 901 523" data-label="Text"><p>5. Chỉ đạo thực hiện công tác đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="139 523 925 566" data-label="Text"><p>6. Chỉ đạo việc giao đất, cho thuê đất, hoàn thành hồ sơ về đất cho người trúng đấu giá.</p></div><div data-bbox="139 566 925 608" data-label="Text"><p>7. Chỉ đạo kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="139 608 926 670" data-label="Text"><p>8. Định kỳ báo cáo về tổ chức và hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang về Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.”</p></div><div data-bbox="187 673 550 694" data-label="Text"><p>8. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 như sau:</p></div><div data-bbox="187 698 430 718" data-label="Section-Header"><p><b>“Điều 19. Sở Tài chính</b></p></div><div data-bbox="139 721 929 799" data-label="Text"><p>1. Thực hiện đúng các quy định của Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.</p></div><div data-bbox="139 801 930 862" data-label="Text"><p>2. Cung cấp cho cơ quan quản lý quyền sử dụng đất các văn bản, thông tin về xác định giá đất, giá khởi điểm đấu giá và các thông tin có liên quan để cơ quan quản lý quyền sử dụng đất xây dựng phương án đấu giá quyền sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="139 863 930 904" data-label="Text"><p>3. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thu, nộp tiền trúng đấu giá vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="928 924 950 941" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0123687b9f61407385007b5f49795e72.html
DELETED
|
@@ -1,114 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 36 892 932" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>9</td>
|
| 13 |
-
<td>Đường Lê Văn Tàm: từ thửa 431 và 504 TBD số 50 đến hết thửa 485 và 454 TBD số 50)</td>
|
| 14 |
-
<td>800</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>10</td>
|
| 18 |
-
<td>Từ giáp QL 27 đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (hết thửa 329 và 425 TBD số 28): TDP Lạc Quảng</td>
|
| 19 |
-
<td>574</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>11</td>
|
| 23 |
-
<td>Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329 và 431 TBD số 28) đến hết thửa 557 và 654 TBD số 28: TDP Lạc Quảng</td>
|
| 24 |
-
<td>400</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>12</td>
|
| 28 |
-
<td>Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329 và 431 TBD số 28) đến giáp ngã tư (hết thửa 233 và 234 TBD số 27): TDP Lạc Quảng</td>
|
| 29 |
-
<td>400</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>13</td>
|
| 33 |
-
<td>Từ giáp ngã ba thửa 331 và 674 TBD số 28 đến hết thửa 506 và 443 TBD số 28 TDP Lạc Quảng</td>
|
| 34 |
-
<td>400</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>14</td>
|
| 38 |
-
<td>Từ giáp QL 27 (thửa 259 và 317 TBD số 16) đến hành lang bảo vệ đập Đa Nim (hết thửa 61 và 99 TBD số 16): TDP Lâm Tuyền</td>
|
| 39 |
-
<td>520</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>15</td>
|
| 43 |
-
<td>Từ giáp QL 27 ( thửa 495 TBD số 16 và 418 TBD số 17 đất Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nim HTDM) đến hết 25 TBD 25 và thửa 90 TBD số 25 đất công ty Truyền tải điện 4</td>
|
| 44 |
-
<td>500</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>16</td>
|
| 48 |
-
<td>Từ giáp ngã ba đường 412 ( thửa 353 và 374 TBD số 27) đến giáp thửa 419 và 429 TBD số 33 ( TDP Hòa Bình)</td>
|
| 49 |
-
<td>397</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>17</td>
|
| 53 |
-
<td>Đường Nguyễn Trung Trực: Từ giáp QL 27 ( thửa 398 và 404 TBD số 14) đến giáp ngã ba thửa 548 và 556 TBD số 15</td>
|
| 54 |
-
<td>330</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>18</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ ngã ba thửa 548 và 556 TBD số 15 đến giáp đường Hoà Xa (giáp thửa 223 TBD số 15)</td>
|
| 59 |
-
<td>287</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>19</td>
|
| 63 |
-
<td>Đường Phạm Thế Hiện: Từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi ( thửa 174 và 161 TBD số 50) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm III ( thửa 17 và 1230 TBD số 50)</td>
|
| 64 |
-
<td>460</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>20</td>
|
| 68 |
-
<td>Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp QLộ 27 (thửa 775 và 791 TBD số 50) đến giáp đường Trần Quốc Toàn ( thửa 16 và 300 TBD số 50)</td>
|
| 69 |
-
<td>600</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>21</td>
|
| 73 |
-
<td>Nguyễn Thái Bình: Từ giáp QLộ 27 (thửa 827 và 1308 TBD số 50) đến giáp đường Trần Quốc Toàn ( thửa 382 TBD số 50)</td>
|
| 74 |
-
<td>600</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>22</td>
|
| 78 |
-
<td>Từ giáp QLộ 27 ( thửa 200 và 204 TBD số 51) đến giáp đường 412 ( thửa 95 và 289 TBD số 52) Khu phố Đường mới</td>
|
| 79 |
-
<td>385</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>23</td>
|
| 83 |
-
<td>Từ giáp QLộ 27 ( thửa 875 và 935 TBD số 50) Đến hết thửa 1275 TBD số 10 ( Khu phố I)</td>
|
| 84 |
-
<td>600</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>24</td>
|
| 88 |
-
<td>Từ giáp QLộ 27 ( thửa 726 và 737 TBD số 50) đến hết thửa 593 và 662 TBD số 50: Khu kho Hồng Sương cũ</td>
|
| 89 |
-
<td>800</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>25</td>
|
| 93 |
-
<td>Từ giáp QLộ 27 (thửa 390 TBD số 17 Nhà ông Lê Thuộc) đến hết thửa 22 TBD số 17: TDP Lâm Tuyền</td>
|
| 94 |
-
<td>288</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>26</td>
|
| 98 |
-
<td>Từ giáp đường Ngô Quyền ( thửa 808 và 915 TBD số 50) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ( thửa 629 và 650 TBD số 50)</td>
|
| 99 |
-
<td>600</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>27</td>
|
| 103 |
-
<td>Từ giáp đường Bà Triệu ( thửa 474 và 1355 TBD số 50) đến giáp đất Phòng khám đa khoa khu vực Dran ( hết thửa 294 và 1300 TBD số 50)</td>
|
| 104 |
-
<td>350</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>28</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ giáp ngã ba QLộ 27 đất ông Lạc ( Thửa 227 và 307 TBD số 14) đến hết thửa 206 và 125 TBD số 14: TDP Lạc thiện</td>
|
| 109 |
-
<td>500</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
</tbody>
|
| 112 |
-
</table>
|
| 113 |
-
</div>
|
| 114 |
-
<div data-bbox="871 931 899 945" data-label="Page-Footer">29</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/012959ac1bea414382988936e646b682.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,381 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="102 503 120 519" data-label="Page-Header">74</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="116 94 832 936" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>Buôn Kit</td>
|
| 30 |
+
<td>DC</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 33 |
+
<td>12° 49' 53"</td>
|
| 34 |
+
<td>108° 54' 40"</td>
|
| 35 |
+
<td>12° 49' 30"</td>
|
| 36 |
+
<td>108° 55' 30"</td>
|
| 37 |
+
<td>12° 49' 49"</td>
|
| 38 |
+
<td>108° 55' 03"</td>
|
| 39 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>Ea Ly</td>
|
| 43 |
+
<td>TV</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>chư Mơ Quy</td>
|
| 56 |
+
<td>SV</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 59 |
+
<td>12° 49' 06"</td>
|
| 60 |
+
<td>108° 53' 06"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>núi Mông Công</td>
|
| 69 |
+
<td>SV</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 72 |
+
<td>12° 43' 26"</td>
|
| 73 |
+
<td>109° 01' 04"</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>D-49-75-C-a</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>Hòn Que</td>
|
| 82 |
+
<td>SV</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 85 |
+
<td>12° 50' 31"</td>
|
| 86 |
+
<td>108° 52' 52"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>Hòn Râm</td>
|
| 95 |
+
<td>SV</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 98 |
+
<td>12° 49' 49"</td>
|
| 99 |
+
<td>108° 56' 56"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>Suối Râm</td>
|
| 108 |
+
<td>TV</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>12° 49' 26"</td>
|
| 114 |
+
<td>108° 57' 25"</td>
|
| 115 |
+
<td>12° 49' 48"</td>
|
| 116 |
+
<td>108° 58' 11"</td>
|
| 117 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>Chư So</td>
|
| 121 |
+
<td>SV</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 124 |
+
<td>12° 51' 26"</td>
|
| 125 |
+
<td>108° 54' 12"</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>Ea So</td>
|
| 134 |
+
<td>TV</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>12° 53' 09"</td>
|
| 140 |
+
<td>108° 54' 22"</td>
|
| 141 |
+
<td>12° 50' 44"</td>
|
| 142 |
+
<td>108° 55' 52"</td>
|
| 143 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>hồ Sông Hình</td>
|
| 147 |
+
<td>TV</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 150 |
+
<td>12° 55' 16"</td>
|
| 151 |
+
<td>108° 58' 16"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>D-49-74-B-b;</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>thôn Suối Đra</td>
|
| 160 |
+
<td>DC</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 163 |
+
<td>12° 49' 11"</td>
|
| 164 |
+
<td>108° 57' 14"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>ea Tà Ngao</td>
|
| 173 |
+
<td>TV</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td>12° 45' 14"</td>
|
| 179 |
+
<td>109° 01' 29"</td>
|
| 180 |
+
<td>12° 46' 44"</td>
|
| 181 |
+
<td>108° 59' 10"</td>
|
| 182 |
+
<td>D-49-74-B-d;</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>D-49-75-A-c;</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>ea Tà Ngìtè</td>
|
| 199 |
+
<td>TV</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>12° 45' 20"</td>
|
| 205 |
+
<td>109° 05' 05"</td>
|
| 206 |
+
<td>12° 49' 47"</td>
|
| 207 |
+
<td>108° 59' 13"</td>
|
| 208 |
+
<td>D-49-74-B-d;</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>D-49-75-A-c</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>chư Tà Ninh</td>
|
| 225 |
+
<td>SV</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 228 |
+
<td>12° 46' 50"</td>
|
| 229 |
+
<td>109° 00' 53"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>D-49-75-A-c</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>Chư Tánh</td>
|
| 238 |
+
<td>SV</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 241 |
+
<td>12° 43' 48"</td>
|
| 242 |
+
<td>108° 59' 14"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>D-49-74-D-b</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>Ea Thao</td>
|
| 251 |
+
<td>TV</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td>12° 47' 36"</td>
|
| 257 |
+
<td>109° 05' 40"</td>
|
| 258 |
+
<td>12° 51' 38"</td>
|
| 259 |
+
<td>108° 59' 58"</td>
|
| 260 |
+
<td>D-49-74-B-d;</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>Suối Tre</td>
|
| 264 |
+
<td>TV</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td>12° 50' 45"</td>
|
| 270 |
+
<td>108° 55' 53"</td>
|
| 271 |
+
<td>12° 51' 46"</td>
|
| 272 |
+
<td>108° 56' 24"</td>
|
| 273 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>thôn Yên Sơn</td>
|
| 277 |
+
<td>DC</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Sông Hình</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 280 |
+
<td>12° 49' 06"</td>
|
| 281 |
+
<td>108° 55' 18"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>D-49-74-B-d</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>quốc lộ 29</td>
|
| 290 |
+
<td>KX</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Sơn Giang</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td>12° 58' 58"</td>
|
| 296 |
+
<td>108° 59' 19"</td>
|
| 297 |
+
<td>12° 59' 45"</td>
|
| 298 |
+
<td>109° 07' 24"</td>
|
| 299 |
+
<td>D-49-74-B-b;</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>D-49-75-A-a</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>Sông Ba</td>
|
| 316 |
+
<td>TV</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Sơn Giang</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td>13° 07' 00"</td>
|
| 322 |
+
<td>108° 45' 34"</td>
|
| 323 |
+
<td>13° 01' 39"</td>
|
| 324 |
+
<td>109° 03' 19"</td>
|
| 325 |
+
<td>D-49-62-D-d;</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>D-49-63-C-c</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>Suối Beo</td>
|
| 342 |
+
<td>TV</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Sơn Giang</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td>12° 58' 57"</td>
|
| 348 |
+
<td>108° 58' 13"</td>
|
| 349 |
+
<td>12° 58' 41"</td>
|
| 350 |
+
<td>108° 59' 37"</td>
|
| 351 |
+
<td>D-49-74-B-b</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>Suối Biều</td>
|
| 355 |
+
<td>TV</td>
|
| 356 |
+
<td>xã Sơn Giang</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td>12° 58' 41"</td>
|
| 361 |
+
<td>108° 59' 37"</td>
|
| 362 |
+
<td>12° 58' 22"</td>
|
| 363 |
+
<td>109° 01' 36"</td>
|
| 364 |
+
<td>D-49-74-B-b;</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>đào Bình Thảo</td>
|
| 368 |
+
<td>KX</td>
|
| 369 |
+
<td>xã Sơn Giang</td>
|
| 370 |
+
<td>H. Sông Hình</td>
|
| 371 |
+
<td>12° 58' 57"</td>
|
| 372 |
+
<td>108° 58' 24"</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>D-49-74-B-b</td>
|
| 378 |
+
</tr>
|
| 379 |
+
</tbody>
|
| 380 |
+
</table>
|
| 381 |
+
</div>
|
chandra_raw/012bf65d92de4dcfadb0879dd603b38b.html
DELETED
|
@@ -1,92 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="33 541 215 672" data-label="Image">
|
| 2 |
-
<img alt="Official seal of the Provincial People's Court of Hanoi, featuring a star and the text 'MÔI DONG NHÂN DÂN' and 'BẢN TÔNG HỢP KINH PHÍ'."/>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="90 474 114 540" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Phụ lục 5</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="132 402 161 600" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p><b>BẢN TÔNG HỢP KINH PHÍ</b></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="187 128 652 878" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>TT</th>
|
| 15 |
-
<th>Nội dung</th>
|
| 16 |
-
<th>Số người</th>
|
| 17 |
-
<th>Định mức/người</th>
|
| 18 |
-
<th>Tổng số kinh phí<br/>(Đơn vị tính đồng)</th>
|
| 19 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
</thead>
|
| 22 |
-
<tbody>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>1</td>
|
| 25 |
-
<td>Đào tạo bác sĩ theo địa chỉ sử dụng tại TP.Cần Thơ và TP Hồ Chí Minh (Phụ lục 1)</td>
|
| 26 |
-
<td>199</td>
|
| 27 |
-
<td>10 triệu đồng/SV/năm</td>
|
| 28 |
-
<td>8,730,000,000</td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>2</td>
|
| 33 |
-
<td>Kinh phí hỗ trợ đào tạo bác sĩ hệ chính quy (Phụ lục 2)</td>
|
| 34 |
-
<td>106</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td>12,720,000,000</td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>3</td>
|
| 41 |
-
<td>Kinh phí thu hút hồ trợ 1 lần (phụ lục 3)</td>
|
| 42 |
-
<td>80</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>4,980,000,000</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td>a. Tuyển tỉnh</td>
|
| 50 |
-
<td>24</td>
|
| 51 |
-
<td>50,000,000</td>
|
| 52 |
-
<td>1,200,000,000</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td>b. Tuyển huyện</td>
|
| 58 |
-
<td>14</td>
|
| 59 |
-
<td>60,000,000</td>
|
| 60 |
-
<td>840,000,000</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>c. Tuyển xã</td>
|
| 66 |
-
<td>42</td>
|
| 67 |
-
<td>70,000,000</td>
|
| 68 |
-
<td>2,940,000,000</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>4</td>
|
| 73 |
-
<td>Kinh phí hỗ trợ một lần bác sĩ tự nguyện về xã (phụ lục 4)</td>
|
| 74 |
-
<td>88</td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td>1,760,000,000</td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td><b>Tổng cộng kinh phí</b></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td><b>28,190,000,000</b></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
</tbody>
|
| 88 |
-
</table>
|
| 89 |
-
</div>
|
| 90 |
-
<div data-bbox="553 937 572 956" data-label="Page-Footer">
|
| 91 |
-
<p>7</p>
|
| 92 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/012f994b7ced43eeaf45697a1af88609.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="735 102 868 127" data-label="Text"><p>Mẫu số 1.20</p></div><div data-bbox="294 207 702 234" data-label="Section-Header"><p>HUY HIỆU “NHÀ GIÁO NHÂN DÂN”</p></div><div data-bbox="446 243 528 266" data-label="Text"><p>Tỷ lệ 1/1</p></div><div data-bbox="389 348 640 571" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the 'Nhà Giáo Nhân Dân' medal with dimensions."/><p>A technical drawing of a circular medal. The medal is suspended from a ribbon. The ribbon is rectangular with a width of 28 and a height of 15. The medal itself is circular with a diameter of <math>\varnothing 35\text{mm}</math>. The text "NHÀ GIÁO NHÂN DÂN" is written in a circular path around the top half of the medal, and "VIỆT NAM" is written in a rectangular banner at the bottom. The center of the medal features a stylized emblem of an open book with a torch or flame above it.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01393bbfd06e405b81a7057a346725b4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,394 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="120 503 138 518" data-label="Page-Header">51</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="135 95 894 934" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>màn hình bản đồ<br/>địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>thôn Mỹ Hoà</td>
|
| 30 |
+
<td>DC</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 33 |
+
<td>13° 03' 12"</td>
|
| 34 |
+
<td>109° 14' 17"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>thôn Mỹ Thành</td>
|
| 44 |
+
<td>DC</td>
|
| 45 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 46 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 47 |
+
<td>13° 02' 48"</td>
|
| 48 |
+
<td>109° 14' 58"</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>D-49-63-D-c;<br/>D-49-63-C-d</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>kênh N3 Bắc Đông Cam</td>
|
| 58 |
+
<td>TV</td>
|
| 59 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 60 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>13° 07' 45"</td>
|
| 64 |
+
<td>109° 15' 36"</td>
|
| 65 |
+
<td>13° 01' 47"</td>
|
| 66 |
+
<td>109° 13' 19"</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>kênh N4 Bắc Đông Cam</td>
|
| 72 |
+
<td>TV</td>
|
| 73 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 74 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td>13° 01' 37"</td>
|
| 78 |
+
<td>109° 13' 17"</td>
|
| 79 |
+
<td>13° 04' 19"</td>
|
| 80 |
+
<td>109° 17' 25"</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>D-49-63-D-c</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>kênh N5 Bắc Đông Cam</td>
|
| 86 |
+
<td>TV</td>
|
| 87 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 88 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>13° 04' 02"</td>
|
| 92 |
+
<td>109° 14' 57"</td>
|
| 93 |
+
<td>13° 03' 17"</td>
|
| 94 |
+
<td>109° 15' 16"</td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>D-49-63-C-d;<br/>D-49-63-D-c;<br/>D-49-63-D-d</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>kênh N6 Bắc Đông Cam</td>
|
| 100 |
+
<td>TV</td>
|
| 101 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 102 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td>13° 03' 07"</td>
|
| 106 |
+
<td>109° 15' 06"</td>
|
| 107 |
+
<td>13° 02' 37"</td>
|
| 108 |
+
<td>109° 15' 44"</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>D-49-63-D-c</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>thôn Phong Niên</td>
|
| 114 |
+
<td>DC</td>
|
| 115 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 116 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 117 |
+
<td>13° 02' 02"</td>
|
| 118 |
+
<td>109° 14' 21"</td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>thôn Phú Lạc</td>
|
| 128 |
+
<td>DC</td>
|
| 129 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 130 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 131 |
+
<td>13° 02' 19"</td>
|
| 132 |
+
<td>109° 14' 57"</td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td>D-49-63-D-c;<br/>D-49-63-C-d</td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>chùa Phước Thảng</td>
|
| 142 |
+
<td>KX</td>
|
| 143 |
+
<td>xã Hoà Thảng</td>
|
| 144 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 145 |
+
<td>13° 01' 50"</td>
|
| 146 |
+
<td>109° 13' 24"</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>Quốc lộ I</td>
|
| 156 |
+
<td>KX</td>
|
| 157 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 158 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td>13° 41' 01"</td>
|
| 162 |
+
<td>109° 10' 31"</td>
|
| 163 |
+
<td>12° 50' 42"</td>
|
| 164 |
+
<td>109° 23' 09"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>D-49-63-D-c;<br/>D-49-75-B-a</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>sông Bàu Đăng</td>
|
| 170 |
+
<td>TV</td>
|
| 171 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 172 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td>13° 05' 43"</td>
|
| 176 |
+
<td>109° 15' 07"</td>
|
| 177 |
+
<td>13° 05' 25"</td>
|
| 178 |
+
<td>109° 17' 26"</td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td>D-49-63-D-c</td>
|
| 181 |
+
</tr>
|
| 182 |
+
<tr>
|
| 183 |
+
<td>cầu Bến Lội</td>
|
| 184 |
+
<td>KX</td>
|
| 185 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 186 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 187 |
+
<td>13° 05' 37"</td>
|
| 188 |
+
<td>109° 14' 16"</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 195 |
+
</tr>
|
| 196 |
+
<tr>
|
| 197 |
+
<td>kênh tiêu Bến Lội</td>
|
| 198 |
+
<td>TV</td>
|
| 199 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 200 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td>13° 03' 09"</td>
|
| 204 |
+
<td>109° 13' 12"</td>
|
| 205 |
+
<td>13° 05' 28"</td>
|
| 206 |
+
<td>109° 15' 28"</td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>D-49-63-C-d;<br/>D-49-63-D-c</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>Suối Cái</td>
|
| 212 |
+
<td>TV</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td>13° 06' 28"</td>
|
| 218 |
+
<td>109° 14' 32"</td>
|
| 219 |
+
<td>13° 05' 44"</td>
|
| 220 |
+
<td>109° 14' 39"</td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 223 |
+
</tr>
|
| 224 |
+
<tr>
|
| 225 |
+
<td>Xóm Cát</td>
|
| 226 |
+
<td>DC</td>
|
| 227 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 228 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 229 |
+
<td>13° 04' 36"</td>
|
| 230 |
+
<td>109° 15' 39"</td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td>D-49-63-D-c</td>
|
| 237 |
+
</tr>
|
| 238 |
+
<tr>
|
| 239 |
+
<td>Xóm Gò</td>
|
| 240 |
+
<td>DC</td>
|
| 241 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 242 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 243 |
+
<td>13° 04' 46"</td>
|
| 244 |
+
<td>109° 14' 13"</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 251 |
+
</tr>
|
| 252 |
+
<tr>
|
| 253 |
+
<td>Bàu Gõ</td>
|
| 254 |
+
<td>TV</td>
|
| 255 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 256 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td>13° 05' 26"</td>
|
| 260 |
+
<td>109° 13' 25"</td>
|
| 261 |
+
<td>13° 05' 43"</td>
|
| 262 |
+
<td>109° 15' 07"</td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>thôn Long Phụng</td>
|
| 268 |
+
<td>DC</td>
|
| 269 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 270 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 271 |
+
<td>13° 05' 33"</td>
|
| 272 |
+
<td>109° 14' 22"</td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 279 |
+
</tr>
|
| 280 |
+
<tr>
|
| 281 |
+
<td>chùa Long Trường</td>
|
| 282 |
+
<td>KX</td>
|
| 283 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 284 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 285 |
+
<td>13° 05' 08"</td>
|
| 286 |
+
<td>109° 14' 18"</td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 293 |
+
</tr>
|
| 294 |
+
<tr>
|
| 295 |
+
<td>đền Lương Văn Chánh</td>
|
| 296 |
+
<td>KX</td>
|
| 297 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 298 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 299 |
+
<td>13° 05' 37"</td>
|
| 300 |
+
<td>109° 14' 08"</td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 307 |
+
</tr>
|
| 308 |
+
<tr>
|
| 309 |
+
<td>kênh tiêu Minh Đức</td>
|
| 310 |
+
<td>TV</td>
|
| 311 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 312 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td>13° 04' 23"</td>
|
| 316 |
+
<td>109° 15' 42"</td>
|
| 317 |
+
<td>13° 05' 35"</td>
|
| 318 |
+
<td>109° 15' 52"</td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td>D-49-63-D-c</td>
|
| 321 |
+
</tr>
|
| 322 |
+
<tr>
|
| 323 |
+
<td>Xóm Mới</td>
|
| 324 |
+
<td>DC</td>
|
| 325 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 326 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 327 |
+
<td>13° 04' 57"</td>
|
| 328 |
+
<td>109° 14' 14"</td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 335 |
+
</tr>
|
| 336 |
+
<tr>
|
| 337 |
+
<td>kênh N1 Bắc Đông Cam</td>
|
| 338 |
+
<td>TV</td>
|
| 339 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 340 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td>13° 05' 43"</td>
|
| 344 |
+
<td>109° 13' 58"</td>
|
| 345 |
+
<td>13° 07' 42"</td>
|
| 346 |
+
<td>109° 15' 36"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 349 |
+
</tr>
|
| 350 |
+
<tr>
|
| 351 |
+
<td>kênh N3 Bắc Đông Cam</td>
|
| 352 |
+
<td>TV</td>
|
| 353 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 354 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
<td>13° 07' 45"</td>
|
| 358 |
+
<td>109° 15' 36"</td>
|
| 359 |
+
<td>13° 01' 47"</td>
|
| 360 |
+
<td>109° 13' 19"</td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 363 |
+
</tr>
|
| 364 |
+
<tr>
|
| 365 |
+
<td>Hòn Ngang</td>
|
| 366 |
+
<td>SV</td>
|
| 367 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 368 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 369 |
+
<td>13° 06' 22"</td>
|
| 370 |
+
<td>109° 13' 57"</td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td></td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td>D-49-63-C-d</td>
|
| 377 |
+
</tr>
|
| 378 |
+
<tr>
|
| 379 |
+
<td>thôn Phụng Trường I</td>
|
| 380 |
+
<td>DC</td>
|
| 381 |
+
<td>xã Hoà Trị</td>
|
| 382 |
+
<td>H. Phú Hoà</td>
|
| 383 |
+
<td>13° 04' 29"</td>
|
| 384 |
+
<td>109° 15' 23"</td>
|
| 385 |
+
<td></td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td>D-49-63-D-c</td>
|
| 391 |
+
</tr>
|
| 392 |
+
</tbody>
|
| 393 |
+
</table>
|
| 394 |
+
</div>
|
chandra_raw/01549f65d78744509769782687e40d0e.html
DELETED
|
@@ -1,153 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="158 85 809 495" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh</th>
|
| 7 |
-
<th>Tên xã, phường, thị trấn</th>
|
| 8 |
-
<th>Thuộc khu vực</th>
|
| 9 |
-
<th>Số thôn đặc biệt khó khăn</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>11</td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td>Xã Thượng Nhật</td>
|
| 17 |
-
<td>II</td>
|
| 18 |
-
<td>2</td>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td><b>III</b></td>
|
| 22 |
-
<td colspan="4"><b>HUYỆN PHONG ĐIỀN</b></td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>1</td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td>Xã Phong Sơn</td>
|
| 28 |
-
<td>I</td>
|
| 29 |
-
<td>0</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>2</td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td>Xã Phong Xuân</td>
|
| 35 |
-
<td>I</td>
|
| 36 |
-
<td>0</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>3</td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td>Xã Phong Mỹ</td>
|
| 42 |
-
<td>II</td>
|
| 43 |
-
<td>1</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td><b>IV</b></td>
|
| 47 |
-
<td colspan="4"><b>HUYỆN PHÚ LỘC</b></td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>1</td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td>Thị trấn Láng Cô</td>
|
| 53 |
-
<td>I</td>
|
| 54 |
-
<td>0</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>2</td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td>Xã Lộc Bình</td>
|
| 60 |
-
<td>II</td>
|
| 61 |
-
<td>2</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>3</td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td>Xã Lộc Bồn</td>
|
| 67 |
-
<td>II</td>
|
| 68 |
-
<td>1</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>4</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td>Xã Lộc Hòa</td>
|
| 74 |
-
<td>II</td>
|
| 75 |
-
<td>2</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>5</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>Xã Lộc Tri</td>
|
| 81 |
-
<td>II</td>
|
| 82 |
-
<td>1</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>6</td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td>Xã Xuân Lộc</td>
|
| 88 |
-
<td>II</td>
|
| 89 |
-
<td>1</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td><b>V</b></td>
|
| 93 |
-
<td colspan="4"><b>HUYỆN HƯƠNG THỦY</b></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>1</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td>Xã Dương Hòa</td>
|
| 99 |
-
<td>I</td>
|
| 100 |
-
<td>0</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>2</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>Xã Phú Sơn</td>
|
| 106 |
-
<td>I</td>
|
| 107 |
-
<td>0</td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td><b>VI</b></td>
|
| 111 |
-
<td colspan="4"><b>HUYỆN HƯƠNG TRÀ</b></td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>1</td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td>Xã Bình Điền</td>
|
| 117 |
-
<td>I</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td>2</td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td>Xã Bình Thành</td>
|
| 124 |
-
<td>I</td>
|
| 125 |
-
<td>0</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>3</td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>Xã Hương Bình</td>
|
| 131 |
-
<td>I</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>4</td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td>Xã Hương Thọ</td>
|
| 138 |
-
<td>I</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>5</td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td>Xã Hồng Tiên</td>
|
| 145 |
-
<td>II</td>
|
| 146 |
-
<td>1</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
</tbody>
|
| 149 |
-
</table>
|
| 150 |
-
</div>
|
| 151 |
-
<div data-bbox="798 914 815 930" data-label="Page-Footer">
|
| 152 |
-
<p>2</p>
|
| 153 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/018a57260f5f40ba962d83c60db27723.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,31 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="118 68 899 950" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td data-bbox="123 73 315 531">
|
| 5 |
+
<p><b>30. Sai sót không nghiêm trọng</b></p>
|
| 6 |
+
</td>
|
| 7 |
+
<td data-bbox="315 73 904 531">
|
| 8 |
+
<p>30.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT.</p>
|
| 9 |
+
<p>30.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà đầu tư cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những điểm chưa phù hợp hoặc sai sót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của đề xuất về tài chính của nhà đầu tư; nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà đầu tư có thể sẽ bị loại.</p>
|
| 10 |
+
<p>30.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được liên quan đến đề xuất tài chính của nhà đầu tư. Theo đó, đề xuất tài chính của nhà đầu tư sẽ được điều chỉnh cho các hạng mục sai khác so với yêu cầu của HSMT theo quy định tại Mục 34.2 CDNĐT.</p>
|
| 11 |
+
</td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td data-bbox="123 531 315 950">
|
| 15 |
+
<p><b>31. HSDXKT</b></p>
|
| 16 |
+
</td>
|
| 17 |
+
<td data-bbox="315 531 904 950">
|
| 18 |
+
<p><b>Mở</b></p>
|
| 19 |
+
<p>31.1. Ngoài trừ các trường hợp HSDT nộp muộn theo quy định tại Mục 22 và HSDT mà nhà đầu tư yêu cầu rút theo quy định tại Mục 23.3 CDNĐT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin theo điểm b Mục 31.2 CDNĐT của tất cả HSDXKT thuộc HSDT đã nhận được trước thời điểm đóng thầu. Việc mở HSDXKT phải được tiến hành công khai theo thời gian và địa điểm quy định tại <b>BDL</b> trước sự chứng kiến đại diện của các nhà đầu tư tham dự lễ mở HSDXKT và đại diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở HSDXKT không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà đầu tư tham dự thầu. Chỉ có các HSDXKT được mở và đọc trong lễ mở thầu mới được tiếp tục xem xét và đánh giá.</p>
|
| 20 |
+
<p>31.2. Việc mở thầu được thực hiện đối với từng HSDT theo thứ tự chữ cái tên của nhà đầu tư và theo trình tự sau đây:</p>
|
| 21 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 22 |
+
<li>a) Kiểm tra niêm phong;</li>
|
| 23 |
+
<li>b) Mở bản gốc HSDXKT, HSDXKT sửa đổi (nếu có) hoặc HSDXKT thay thế (nếu có) và đọc to, rõ những thông tin</li>
|
| 24 |
+
</ul>
|
| 25 |
+
</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
</table>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="864 961 896 978" data-label="Page-Footer">
|
| 30 |
+
<p>23</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
chandra_raw/01bebb65efb5430db4089ccf03df3459.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="880 853 905 934" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 1.3</p></div><div data-bbox="842 402 870 612" data-label="Section-Header"><p><b>HUÂN CHƯƠNG ĐỘC LẬP</b></p></div><div data-bbox="728 148 754 356" data-label="Caption"><p><b>Huân chương Độc lập hạng Nhất</b></p></div><div data-bbox="610 187 705 332" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the first class of the Independence Order ribbon. It shows a rectangular ribbon with a width of 28mm and a height of 14mm. The ribbon features three stars arranged in a vertical column. The drawing includes dimension lines indicating the width (28mm) and height (14mm)."/></div><div data-bbox="380 153 595 351" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the first class of the Independence Order ribbon. It shows a trapezoidal ribbon with a top width of 41mm and a bottom width of 51mm. The ribbon features three stars arranged in a vertical column. The drawing includes dimension lines indicating the top width (41mm) and bottom width (51mm)."/></div><div data-bbox="200 160 380 332" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the first class of the Independence Order ribbon. It shows the circular emblem with a diameter of 40mm. The emblem features a star in the center, surrounded by a wreath, and the text 'HUÂN CHƯƠNG ĐỘC LẬP' and 'VIỆT NAM' around the border. The drawing includes a dimension line indicating the diameter (Ø 40mm)."/></div><div data-bbox="728 406 754 604" data-label="Caption"><p><b>Huân chương Độc lập hạng Nhì</b></p></div><div data-bbox="610 442 705 587" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the second class of the Independence Order ribbon. It shows a rectangular ribbon with a width of 28mm and a height of 14mm. The ribbon features two stars arranged in a vertical column. The drawing includes dimension lines indicating the width (28mm) and height (14mm)."/></div><div data-bbox="380 410 595 608" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the second class of the Independence Order ribbon. It shows a trapezoidal ribbon with a top width of 41mm and a bottom width of 51mm. The ribbon features two stars arranged in a vertical column. The drawing includes dimension lines indicating the top width (41mm) and bottom width (51mm)."/></div><div data-bbox="200 415 380 587" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the second class of the Independence Order ribbon. It shows the circular emblem with a diameter of 40mm. The emblem features a star in the center, surrounded by a wreath, and the text 'HUÂN CHƯƠNG ĐỘC LẬP' and 'VIỆT NAM' around the border. The drawing includes a dimension line indicating the diameter (Ø 40mm)."/></div><div data-bbox="725 667 750 862" data-label="Caption"><p><b>Huân chương Độc lập hạng Ba</b></p></div><div data-bbox="607 695 702 842" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the third class of the Independence Order ribbon. It shows a rectangular ribbon with a width of 28mm and a height of 14mm. The ribbon features one star in the center. The drawing includes dimension lines indicating the width (28mm) and height (14mm)."/></div><div data-bbox="375 662 590 860" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the third class of the Independence Order ribbon. It shows a trapezoidal ribbon with a top width of 41mm and a bottom width of 51mm. The ribbon features one star in the center. The drawing includes dimension lines indicating the top width (41mm) and bottom width (51mm)."/></div><div data-bbox="195 670 375 842" data-label="Image"><img alt="Technical drawing of the third class of the Independence Order ribbon. It shows the circular emblem with a diameter of 40mm. The emblem features a star in the center, surrounded by a wreath, and the text 'HUÂN CHƯƠNG ĐỘC LẬP' and 'VIỆT NAM' around the border. The drawing includes a dimension line indicating the diameter (Ø 40mm)."/></div><div data-bbox="130 468 157 534" data-label="Text"><p><b>Tỷ lệ 1:1</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01f7b9dd45544ba28e68110cba7433b7.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="71 0 205 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="208 0 403 36" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.11.2014 14:30:54 +07:00</p></div><div data-bbox="890 20 950 50" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="137 65 401 85" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="469 65 921 105" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="166 120 369 139" data-label="Text"><p>Số: 9251/VPCP-KTN</p></div><div data-bbox="529 122 857 142" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2014</p></div><div data-bbox="107 156 427 190" data-label="Text"><p>V/v giải phóng mặt bằng Dự án cải tạo,<br/>nâng cấp quốc lộ 19</p></div><div data-bbox="200 229 294 249" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="319 250 773 308" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh: Bình Định, Gia Lai;</li><li>- Tập đoàn Điện lực Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="60 269 255 334" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 20/11 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="139 352 896 432" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 13882/BGTVT-CQLXD ngày 03 tháng 11 năm 2014) về việc giải phóng mặt bằng Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 19 theo hình thức Hợp đồng BOT (Dự án) đoạn trên địa phận tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="139 437 896 500" data-label="Text"><p>1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam chủ động bố trí nguồn vốn và khẩn trương chỉ đạo di dời hệ thống lưới điện ra ngoài phạm vi giải phóng mặt bằng của Dự án theo đúng cam kết với cơ quan quản lý đường bộ.</p></div><div data-bbox="139 503 896 580" data-label="Text"><p>2. Đối với các công trình lưới điện do địa phương tự đầu tư, Bộ Giao thông vận tải thông nhất với Ủy ban nhân dân các tỉnh Bình Định, Gia Lai và Nhà đầu tư BOT về trách nhiệm di dời để khẩn trương thực hiện, bảo đảm tiến độ Dự án.</p></div><div data-bbox="139 588 896 627" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="137 665 228 682" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="137 683 467 767" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, V.III, TH, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). <i>Ha Lự</i></li></ul></div><div data-bbox="535 665 879 685" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="549 685 807 704" data-label="Text"><p><b>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="549 685 733 818" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister's Office of the Socialist Republic of Vietnam, with a signature over it."/></div><div data-bbox="619 840 795 861" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Cao Lực</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01f8dfe2f19c4ff1b7ab644958433fc7.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="142 66 930 110" data-label="Text"><p>quyền cấp xã tổ chức kiểm tra, bổ sung, khôi phục các mốc giới bị mất hoặc sai lệch so với hồ sơ cầm mốc giới đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="140 112 930 174" data-label="Text"><ul><li>- Cung cấp các hồ sơ quy hoạch thuộc thẩm quyền quản lý trong thời hạn pháp luật quy định tính từ thời điểm phê duyệt cho UBND tỉnh, Sở Xây dựng và cho Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND xã (nếu có liên quan).</li></ul></div><div data-bbox="138 176 930 238" data-label="Text"><ul><li>- Quy định các khu vực khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng trong trường hợp khu vực xây dựng chưa có quy hoạch điểm dân cư nông thôn (thực hiện Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 10/2012/TT-BXD).</li></ul></div><div data-bbox="136 240 927 299" data-label="Text"><ul><li>- Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và cơ quan quản lý đường bộ thực hiện xác định giới hạn đất dành cho đường bộ theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này.</li></ul></div><div data-bbox="134 305 927 424" data-label="Text"><ul><li>- Công bố công khai các khu vực vùng sâu, vùng xa thuộc địa giới hành chính do huyện quản lý để làm cơ sở xác định công trình được miễn giấy phép xây dựng. Trong đó, có quy định cụ thể công trình xây dựng trong vùng được miễn giấy phép xây dựng, nhưng tiếp giáp với đường bộ, phải đảm bảo không xâm phạm hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP của Chính phủ.</li></ul></div><div data-bbox="133 428 926 485" data-label="Text"><ul><li>- Tiếp nhận thông báo khởi công các công trình được miễn giấy phép xây dựng của chủ đầu tư. Xác nhận thời điểm tiếp nhận thông báo khởi công bằng văn bản.</li></ul></div><div data-bbox="131 492 924 555" data-label="Text"><ul><li>- Tổ chức, chỉ đạo các phòng chức năng, UBND cấp xã phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của Nhà nước và của tỉnh về cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng.</li></ul></div><div data-bbox="131 558 922 599" data-label="Text"><ul><li>- Gửi báo cáo công tác cấp giấy phép xây dựng định kỳ (quý, 6 tháng, năm) và đột xuất khi có yêu cầu của UBND tỉnh, Sở Xây dựng.</li></ul></div><div data-bbox="193 601 466 622" data-label="Section-Header"><p>e) Ủy ban nhân dân cấp xã:</p></div><div data-bbox="129 627 922 687" data-label="Text"><ul><li>- Ủy ban nhân dân xã tổ chức cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền quy định tại Quy định này; gửi giấy phép xây dựng đã cấp theo quy định tại Khoản 5 Điều 6 Quy định này.</li></ul></div><div data-bbox="125 693 921 851" data-label="Text"><ul><li>- Chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn mình quản lý (kể cả công trình được miễn giấy phép xây dựng và công trình xây dựng trên địa bàn do Sở Xây dựng, UBND cấp huyện cấp); chịu trách nhiệm theo thẩm quyền về tình hình vi phạm trật tự xây dựng đối với công trình do mình cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi quản lý của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; kịp thời có ý kiến với Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND cấp huyện về tình hình vi phạm trật tự xây dựng đối với công trình do các cơ quan này cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn.</li></ul></div><div data-bbox="123 853 918 894" data-label="Text"><ul><li>- Công bố công khai theo quy định các đồ án quy hoạch xây dựng; cung cấp thông tin quy hoạch theo quy định. 2</li></ul></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/023d85eae5ba4dba829553651cc40c2a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="134 60 863 191" data-label="Text"><p>a) Khi hộ thoát nước vi phạm các quy định về thoát nước mà không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường, đơn vị thoát nước có văn bản thông báo về việc vi phạm và yêu cầu hộ thoát nước khắc phục. Sau 15 (mười lăm) ngày mà hộ thoát nước không chấp hành thì đơn vị thoát nước ra thông báo lần thứ hai, nếu sau 15 (mười lăm) ngày tiếp theo mà hộ thoát nước vẫn không chấp hành thì đơn vị thoát nước được phép ngừng dịch vụ thoát nước theo thỏa thuận đã được quy định trong Hợp đồng dịch vụ thoát nước và các quy định của pháp luật về thoát nước;</p></div><div data-bbox="136 190 863 283" data-label="Text"><p>b) Khi hộ thoát nước vi phạm các quy định về thoát nước có gây ảnh hưởng xấu đến môi trường, đơn vị thoát nước tiến hành lập biên bản và yêu cầu hộ thoát nước phải khắc phục ngay. Nếu hộ thoát nước không chấp hành thì bị xử lý theo quy định của pháp luật; đồng thời đơn vị thoát nước được quyền ngừng dịch vụ thoát nước.</p></div><div data-bbox="136 283 863 326" data-label="Text"><p>3. Dịch vụ thoát nước được khôi phục sau khi hộ thoát nước đã khắc phục hậu quả do các hành vi vi phạm gây ra, hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định.</p></div><div data-bbox="136 324 863 435" data-label="Text"><p>4. Trường hợp ngừng dịch vụ thoát nước để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước, đơn vị thoát nước phải có văn bản thông báo cho các hộ thoát nước có liên quan biết lý do, thời gian tạm ngừng dịch vụ thoát nước, đồng thời, đơn vị thoát nước phải có biện pháp thoát nước tạm thời để hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và sinh hoạt của các hộ thoát nước và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.</p></div><div data-bbox="136 436 864 511" data-label="Text"><p>5. Nếu điểm xâ xảy ra sự cố thì đơn vị quản lý vận hành phải báo cáo chủ sở hữu và thực hiện khắc phục sự cố trong thời gian ngắn nhất, chậm nhất là 15 ngày (kể từ khi sự cố xảy ra); đồng thời có biện pháp hạn chế tối đa thiệt hại môi trường xung quanh.</p></div><div data-bbox="191 515 491 534" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 26. Giá dịch vụ thoát nước</b></h4></div><div data-bbox="139 536 864 577" data-label="Text"><p>1. Hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước phải thanh toán giá sử dụng dịch vụ thoát nước theo quy định.</p></div><div data-bbox="139 578 864 618" data-label="Text"><p>2. Hộ thoát nước xả nước thải trực tiếp ra môi trường có nghĩa vụ trả phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="139 619 865 763" data-label="Text"><p>3. Giá dịch vụ thoát nước được lập và phê duyệt theo quy định tại Thông tư số 02/2015/TT-BXD ngày 02/4/2015 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn định giá dịch vụ thoát nước và các quy định khác có liên quan. Lộ trình thu giá dịch vụ nước thải thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh. Riêng đối với khu công nghiệp thì giá dịch vụ thoát nước do chủ đầu tư kinh doanh, phát triển hạ tầng khu công nghiệp thỏa thuận với các chủ đầu tư trong khu công nghiệp và quyết định về mức giá (trước khi quyết định phải có ý kiến thỏa thuận của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Sở Tài chính).</p></div><div data-bbox="803 848 856 888" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div><div data-bbox="267 910 688 927" data-label="Page-Footer"><p>Trang văn bản chỉ đạo, điều hành: vbdh.ubndbinhdingh.vn</p></div>
|
chandra_raw/0298497cffdb4c0f88f47e6c3f386d84.html
DELETED
|
@@ -1,74 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="75 30 937 929" data-label="Form">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>18</td>
|
| 5 |
-
<td colspan="3">Ngoại ngữ khác/Other foreign languages:<br/>
|
| 6 |
-
..... Trình độ/Level: .....<br/>
|
| 7 |
-
..... Trình độ/Level: .....</td>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td>19</td>
|
| 11 |
-
<td colspan="3">Khóa học đăng ký/Proposed Study Program:<br/>
|
| 12 |
-
<input type="checkbox"/> Tiểu học/Primary School <input type="checkbox"/> Trung học cơ sở/Lower Secondary School<br/>
|
| 13 |
-
<input type="checkbox"/> Trung học phổ thông/Upper Secondary School<br/>
|
| 14 |
-
<input type="checkbox"/> Trung cấp chuyên nghiệp/Secondary Professional and Technical School<br/>
|
| 15 |
-
<input type="checkbox"/> Cao đẳng/Associate <input type="checkbox"/> Đại học/Bachelor<br/>
|
| 16 |
-
<input type="checkbox"/> Thạc sĩ/Master <input type="checkbox"/> Tiến sĩ/PhD<br/>
|
| 17 |
-
<input type="checkbox"/> Thực tập sinh/Research Fellowship <input type="checkbox"/> Khóa học ngắn hạn/Short-term training course</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>20</td>
|
| 21 |
-
<td colspan="3">Ngành học, lĩnh vực nghiên cứu đăng ký/Proposed field of study/research:<br/>
|
| 22 |
-
.....</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>21</td>
|
| 26 |
-
<td colspan="3">Thời gian học đăng ký/Proposed period of study:<br/>
|
| 27 |
-
Từ/From: ..... ngày/day ..... tháng/month ..... năm/year.<br/>
|
| 28 |
-
Đến/To: ..... ngày/day ..... tháng/month ..... năm/year.</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>22</td>
|
| 32 |
-
<td colspan="3">Cơ sở giáo dục đăng ký/Proposed educational institution for study/research:<br/>
|
| 33 |
-
.....</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>23</td>
|
| 37 |
-
<td colspan="3">Ngôn ngữ đăng ký sử dụng cho khóa học/Proposed language medium for study:<br/>
|
| 38 |
-
<input type="checkbox"/> Tiếng Việt/Vietnamese <input type="checkbox"/> Tiếng Anh/English<br/>
|
| 39 |
-
<input type="checkbox"/> Ngôn ngữ khác/Other language: .....</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>24</td>
|
| 43 |
-
<td colspan="3">Thành viên trong gia đình đang ở Việt Nam (nếu có)/Your family members living in Vietnam (if any):</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>Họ tên/Full name<br/>1.....<br/>2.....</td>
|
| 48 |
-
<td>Quan hệ/Relationship<br/>.....</td>
|
| 49 |
-
<td>Địa chỉ/Address<br/>.....</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>25</td>
|
| 53 |
-
<td colspan="3">Chi phí trong thời gian học tập tại Việt Nam/Source of funding for your study in Vietnam:<br/>
|
| 54 |
-
<input type="checkbox"/> Học bổng Chính phủ Việt Nam/Vietnamese Government Scholarship<br/>
|
| 55 |
-
<input type="checkbox"/> Học bổng khác/Other Scholarship<br/>
|
| 56 |
-
<input type="checkbox"/> Tự túc kinh phí/Self-funding</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>26</td>
|
| 60 |
-
<td colspan="3">
|
| 61 |
-
<p><b>Tôi, người ký tên dưới đây, xin cam đoan</b> tất cả thông tin tôi ghi trong Phiếu đăng ký này là hoàn toàn trung thực và chính xác. Tôi xin cam kết tuân thủ Pháp luật của Việt Nam, Quy chế quản lý lưu học sinh nước ngoài học tập tại Việt Nam và nội quy, quy định của cơ sở đào tạo, cơ sở nội trú trong suốt thời gian lưu học tại Việt Nam.</p>
|
| 62 |
-
<p><b>I, the undersigned, hereby acknowledge</b> that all the information on this Application Form is true and correct to the best of my knowledge. I hereby undertake to comply strictly with all the laws and the regulations of the Vietnamese Government, all regulations applicable to international students studying in Vietnam, all regulations of the educational institutions and accommodation providers throughout my stay in Vietnam.</p>
|
| 63 |
-
</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td colspan="4">Ngày/Day ..... tháng/month ..... năm/year .....</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td colspan="4">Ký tên/Applicant's signature: .....</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
</table>
|
| 72 |
-
</div>
|
| 73 |
-
<div data-bbox="500 932 516 946" data-label="Page-Footer">3</div>
|
| 74 |
-
<div data-bbox="820 969 918 989" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature"/></div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/029b2c49602540a497e7d84f77d39324.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,194 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="120 100 145 175" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>Mẫu số 9a</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="150 155 210 725" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><b>CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY</b><br/>
|
| 6 |
+
<b>CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TỪ NGÀY 26 THÁNG 4 NĂM 2002 VỀ SAU</b><br/>
|
| 7 |
+
<b>PHẢI NGHỈ VIỆC VÀ CHĂM DUT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG</b></p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="200 295 255 585" data-label="Text">
|
| 10 |
+
<p><b>TẠI THỜI ĐIỂM</b> .....(1).....<br/>
|
| 11 |
+
<i>(Áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)</i></p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="245 95 630 915" data-label="Table">
|
| 14 |
+
<table border="1">
|
| 15 |
+
<thead>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<th rowspan="3">Số TT</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="3">Họ và tên</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="3">Số thứ tự ở phụ lục 1</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="3">Ngày, tháng năm được tuyển lần cuối vào công ty</th>
|
| 21 |
+
<th colspan="2">Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)</th>
|
| 22 |
+
<th colspan="2">Thời gian làm việc tại công ty</th>
|
| 23 |
+
<th colspan="2">Thời gian đã được công ty trả trợ cấp thời việc nghỉ phép</th>
|
| 24 |
+
<th colspan="2">Thời gian làm việc để tính trợ cấp thời việc nghỉ phép</th>
|
| 25 |
+
<th rowspan="3">Thời gian làm việc để tính trợ cấp thời việc nghỉ phép (năm)</th>
|
| 26 |
+
<th rowspan="3">Tiền lương bình quân 06 tháng cuối trước khi nghỉ việc (đồng)</th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="3">Tổng tiền trợ cấp thời việc làm (đồng)</th>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<th rowspan="2">Năm</th>
|
| 31 |
+
<th rowspan="2">Tháng</th>
|
| 32 |
+
<th rowspan="2">Năm</th>
|
| 33 |
+
<th rowspan="2">Tháng</th>
|
| 34 |
+
<th rowspan="2">Năm</th>
|
| 35 |
+
<th rowspan="2">Tháng</th>
|
| 36 |
+
<th rowspan="2">Năm</th>
|
| 37 |
+
<th rowspan="2">Tháng</th>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<th>Năm</th>
|
| 41 |
+
<th>Tháng</th>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
</thead>
|
| 44 |
+
<tbody>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>(A)</td>
|
| 47 |
+
<td>(B)</td>
|
| 48 |
+
<td>(C)</td>
|
| 49 |
+
<td>(1)</td>
|
| 50 |
+
<td>(2)</td>
|
| 51 |
+
<td>(3)</td>
|
| 52 |
+
<td>(4)</td>
|
| 53 |
+
<td>(5)</td>
|
| 54 |
+
<td>(6)</td>
|
| 55 |
+
<td>(7)</td>
|
| 56 |
+
<td>(8)</td>
|
| 57 |
+
<td>(9)</td>
|
| 58 |
+
<td>(10)</td>
|
| 59 |
+
<td>(11)</td>
|
| 60 |
+
<td>(12)</td>
|
| 61 |
+
<td>(13)</td>
|
| 62 |
+
<td>(14)</td>
|
| 63 |
+
<td>(15)</td>
|
| 64 |
+
<td>(16)</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>1</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>2</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>...</td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>x</td>
|
| 134 |
+
<td>x</td>
|
| 135 |
+
<td>x</td>
|
| 136 |
+
<td>x</td>
|
| 137 |
+
<td>x</td>
|
| 138 |
+
<td>x</td>
|
| 139 |
+
<td>x</td>
|
| 140 |
+
<td>x</td>
|
| 141 |
+
<td>x</td>
|
| 142 |
+
<td>x</td>
|
| 143 |
+
<td>x</td>
|
| 144 |
+
<td>x</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td><b>Tổng</b></td>
|
| 153 |
+
<td>x</td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
</tbody>
|
| 172 |
+
</table>
|
| 173 |
+
</div>
|
| 174 |
+
<div data-bbox="640 205 725 355" data-label="Text">
|
| 175 |
+
<p>.....ngày...tháng...năm ...<br/>
|
| 176 |
+
<b>THỦ TRƯỞNG CÔNG TY</b><br/>
|
| 177 |
+
<i>(Ký tên, đóng dấu)</i></p>
|
| 178 |
+
</div>
|
| 179 |
+
<div data-bbox="640 490 725 675" data-label="Text">
|
| 180 |
+
<p>.....ngày...tháng...năm ...<br/>
|
| 181 |
+
<b>THĂM ĐỊNH CỦA CHỦ SỞ HỮU</b><br/>
|
| 182 |
+
<i>(Chức danh, ký tên, đóng dấu)</i></p>
|
| 183 |
+
</div>
|
| 184 |
+
<div data-bbox="640 765 725 875" data-label="Text">
|
| 185 |
+
<p><b>NGƯỜI LẬP BIỂU</b><br/>
|
| 186 |
+
<i>(Ký, ghi rõ họ tên)</i></p>
|
| 187 |
+
</div>
|
| 188 |
+
<div data-bbox="730 140 805 895" data-label="Text">
|
| 189 |
+
<p><b>Ghi chú:</b> - Cột 2,3: áp dụng đối với người lao động về chuyển đến làm việc tại công ty trước ngày 01/01/1995 và được xác định theo Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 63/2015/NĐ-CP.<br/>
|
| 190 |
+
- Cột 14: được xác định theo Khoản 3 Điều 6 Nghị định số 63/2015/NĐ-CP.</p>
|
| 191 |
+
</div>
|
| 192 |
+
<div data-bbox="815 105 840 125" data-label="Page-Footer">
|
| 193 |
+
<p>25</p>
|
| 194 |
+
</div>
|
chandra_raw/029d53adf36746a0ab02bca6d8c6e33b.html
DELETED
|
@@ -1,336 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="152 92 814 874" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên huyện</th>
|
| 7 |
-
<th>Tên xã</th>
|
| 8 |
-
<th>Khu vực</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên thôn</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
<td>2 Thôn Hòn Ông</td>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td>3 Thôn Tân Hiến</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>II</td>
|
| 29 |
-
<td>HUYỆN SÔNG HINH</td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td>Thị trấn Hai Riêng</td>
|
| 38 |
-
<td>I</td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td>1 Buôn Thô</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td>2 Buôn Bách</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td>3 Buôn Hai Riêng</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>Đức Bình Đông</td>
|
| 66 |
-
<td>II</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td>1 Buôn Thung</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td>2 Thôn Bình Giang</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>Đức Bình Tây</td>
|
| 87 |
-
<td>II</td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>1 Buôn Má Vôi</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td>2 Buôn Quang Dũ</td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td>Ea Bia</td>
|
| 108 |
-
<td>III</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td>1 Buôn Dành A</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td>2 Buôn Duôn Chách</td>
|
| 124 |
-
</tr>
|
| 125 |
-
<tr>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>3 Buôn Má Sung</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td>4 Buôn Nhum</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td>5 Buôn K Rông</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td>Sơn Giang</td>
|
| 150 |
-
<td>II</td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td>1 Buôn Suối Biều</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td>2 Thôn Phước Giang</td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td>3 Thôn Hà Giang</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td>4 Thôn Vĩnh Lương</td>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
<tr>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td>Ea Trol</td>
|
| 185 |
-
<td>III</td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
</tr>
|
| 188 |
-
<tr>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td>1 Buôn Múi</td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td>2 Buôn Đức</td>
|
| 201 |
-
</tr>
|
| 202 |
-
<tr>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td>3 Buôn Thịnh</td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td>4 Buôn Thu</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td>Ea Bá</td>
|
| 220 |
-
<td>III</td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td>1 Buôn Bàu</td>
|
| 229 |
-
</tr>
|
| 230 |
-
<tr>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td>2 Buôn Bá</td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
<td></td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td>3 Buôn Chao</td>
|
| 243 |
-
</tr>
|
| 244 |
-
<tr>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td>Ea Bar</td>
|
| 248 |
-
<td>III</td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
<tr>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td>1 Buôn Thứ</td>
|
| 257 |
-
</tr>
|
| 258 |
-
<tr>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td>2 Thôn Tân An</td>
|
| 264 |
-
</tr>
|
| 265 |
-
<tr>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td>3 Thôn Chư PLôi</td>
|
| 271 |
-
</tr>
|
| 272 |
-
<tr>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td>4 Buôn Quen</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td>5 Buôn Trình</td>
|
| 285 |
-
</tr>
|
| 286 |
-
<tr>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td>Ea Lâm</td>
|
| 290 |
-
<td>III</td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
</tr>
|
| 293 |
-
<tr>
|
| 294 |
-
<td></td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td>1 Buôn Gao</td>
|
| 299 |
-
</tr>
|
| 300 |
-
<tr>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td>2 Buôn Học</td>
|
| 306 |
-
</tr>
|
| 307 |
-
<tr>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td>3 Buôn Bưng B</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td>Ea Ly</td>
|
| 318 |
-
<td>III</td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
</tr>
|
| 321 |
-
<tr>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td>1 Thôn 2/4</td>
|
| 327 |
-
</tr>
|
| 328 |
-
</tbody>
|
| 329 |
-
</table>
|
| 330 |
-
</div>
|
| 331 |
-
<div data-bbox="810 865 845 885" data-label="Text">
|
| 332 |
-
<p>14</p>
|
| 333 |
-
</div>
|
| 334 |
-
<div data-bbox="799 918 818 934" data-label="Page-Footer">
|
| 335 |
-
<p>2</p>
|
| 336 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02add278528b492283a6f666662be476.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,407 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="103 502 123 519" data-label="Page-Header">92</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="121 95 869 934" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu màn bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>mon Đà Trảng</td>
|
| 30 |
+
<td>SV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 33 |
+
<td>13° 15' 37"</td>
|
| 34 |
+
<td>109° 16' 49"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>D-49-63-B-c</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>Núi Đất</td>
|
| 43 |
+
<td>SV</td>
|
| 44 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 46 |
+
<td>13° 12' 21"</td>
|
| 47 |
+
<td>109° 14' 27"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>thôn Hội Sơn</td>
|
| 56 |
+
<td>DC</td>
|
| 57 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 59 |
+
<td>13° 13' 25"</td>
|
| 60 |
+
<td>109° 17' 40"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>chùa Linh Sơn</td>
|
| 69 |
+
<td>KX</td>
|
| 70 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 72 |
+
<td>13° 13' 43"</td>
|
| 73 |
+
<td>109° 16' 34"</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>múi Mỏ O Lớn</td>
|
| 82 |
+
<td>SV</td>
|
| 83 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 85 |
+
<td>13° 14' 15"</td>
|
| 86 |
+
<td>109° 17' 26"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>múi Mỏ O Nhỏ</td>
|
| 95 |
+
<td>SV</td>
|
| 96 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 98 |
+
<td>13° 14' 02"</td>
|
| 99 |
+
<td>109° 17' 38"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>Núi Mệt</td>
|
| 108 |
+
<td>SV</td>
|
| 109 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 111 |
+
<td>13° 14' 05"</td>
|
| 112 |
+
<td>109° 16' 01"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>Núi Mỹ</td>
|
| 121 |
+
<td>SV</td>
|
| 122 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 124 |
+
<td>13° 14' 20"</td>
|
| 125 |
+
<td>109° 15' 59"</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>thôn Nhom Hội</td>
|
| 134 |
+
<td>DC</td>
|
| 135 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 137 |
+
<td>13° 13' 45"</td>
|
| 138 |
+
<td>109° 17' 45"</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>đầm Ô Loan</td>
|
| 147 |
+
<td>TV</td>
|
| 148 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 150 |
+
<td>13° 16' 38"</td>
|
| 151 |
+
<td>109° 16' 02"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>D-49-63-B-c;<br/>D-49-63-D-a</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>Làng Ông</td>
|
| 160 |
+
<td>KX</td>
|
| 161 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 163 |
+
<td>13° 13' 40"</td>
|
| 164 |
+
<td>109° 18' 10"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>thôn Phú Điểm</td>
|
| 173 |
+
<td>DC</td>
|
| 174 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 176 |
+
<td>13° 13' 14"</td>
|
| 177 |
+
<td>109° 15' 46"</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>thôn Phú Thượng</td>
|
| 186 |
+
<td>DC</td>
|
| 187 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 189 |
+
<td>13° 14' 44"</td>
|
| 190 |
+
<td>109° 17' 54"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>Suối Rẻ</td>
|
| 199 |
+
<td>TV</td>
|
| 200 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>13° 12' 25"</td>
|
| 205 |
+
<td>109° 14' 29"</td>
|
| 206 |
+
<td>13° 14' 10"</td>
|
| 207 |
+
<td>109° 15' 52"</td>
|
| 208 |
+
<td>D-49-63-C-b;<br/>D-49-63-D-a</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>cầu Tân An</td>
|
| 212 |
+
<td>KX</td>
|
| 213 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 215 |
+
<td>13° 13' 49"</td>
|
| 216 |
+
<td>109° 16' 56"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>thôn Tân An</td>
|
| 225 |
+
<td>DC</td>
|
| 226 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 228 |
+
<td>13° 14' 11"</td>
|
| 229 |
+
<td>109° 16' 59"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>thôn Tân Định</td>
|
| 238 |
+
<td>DC</td>
|
| 239 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 241 |
+
<td>13° 13' 34"</td>
|
| 242 |
+
<td>109° 16' 09"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>thôn Tân Hoà</td>
|
| 251 |
+
<td>DC</td>
|
| 252 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 254 |
+
<td>13° 14' 52"</td>
|
| 255 |
+
<td>109° 16' 40"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>D-49-63-B-c</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>xóm Tân Lập</td>
|
| 264 |
+
<td>DC</td>
|
| 265 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 267 |
+
<td>13° 14' 02"</td>
|
| 268 |
+
<td>109° 16' 29"</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>Hòn Yên</td>
|
| 277 |
+
<td>SV</td>
|
| 278 |
+
<td>xã An Hoà</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 280 |
+
<td>13° 13' 36"</td>
|
| 281 |
+
<td>109° 18' 24"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>D-49-63-D-a</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>đường tỉnh 643</td>
|
| 290 |
+
<td>KX</td>
|
| 291 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td>13° 11' 46"</td>
|
| 296 |
+
<td>108° 57' 52"</td>
|
| 297 |
+
<td>13° 12' 13"</td>
|
| 298 |
+
<td>109° 16' 09"</td>
|
| 299 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>Suối Cái</td>
|
| 303 |
+
<td>TV</td>
|
| 304 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td>13° 09' 25"</td>
|
| 309 |
+
<td>109° 10' 05"</td>
|
| 310 |
+
<td>13° 18' 53"</td>
|
| 311 |
+
<td>109° 11' 25"</td>
|
| 312 |
+
<td>D-49-63-C-c;<br/>D-49-63-C-d</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>xóm Cây Câu</td>
|
| 316 |
+
<td>DC</td>
|
| 317 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 319 |
+
<td>13° 13' 47"</td>
|
| 320 |
+
<td>109° 10' 52"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>Xóm Chợ</td>
|
| 329 |
+
<td>DC</td>
|
| 330 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 332 |
+
<td>13° 13' 26"</td>
|
| 333 |
+
<td>109° 11' 44"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>Xóm Chùa</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 345 |
+
<td>13° 13' 48"</td>
|
| 346 |
+
<td>109° 11' 08"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>Xóm Công</td>
|
| 355 |
+
<td>DC</td>
|
| 356 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 358 |
+
<td>13° 14' 18"</td>
|
| 359 |
+
<td>109° 08' 37"</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>xóm Đồng Sắt</td>
|
| 368 |
+
<td>DC</td>
|
| 369 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 370 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 371 |
+
<td>13° 12' 05"</td>
|
| 372 |
+
<td>109° 09' 37"</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 378 |
+
</tr>
|
| 379 |
+
<tr>
|
| 380 |
+
<td>xóm Đất Bàn</td>
|
| 381 |
+
<td>DC</td>
|
| 382 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 383 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 384 |
+
<td>13° 13' 34"</td>
|
| 385 |
+
<td>109° 09' 40"</td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 391 |
+
</tr>
|
| 392 |
+
<tr>
|
| 393 |
+
<td>xóm Đồng Cát</td>
|
| 394 |
+
<td>DC</td>
|
| 395 |
+
<td>xã An Lĩnh</td>
|
| 396 |
+
<td>H. Tuy An</td>
|
| 397 |
+
<td>13° 14' 06"</td>
|
| 398 |
+
<td>109° 10' 54"</td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td>D-49-63-C-b</td>
|
| 404 |
+
</tr>
|
| 405 |
+
</tbody>
|
| 406 |
+
</table>
|
| 407 |
+
</div>
|
chandra_raw/02b014aae63f4ee794df3caa1f56253a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="195 77 892 120" data-label="Text"><p>giải quyết lần hai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phải được công bố công khai và gửi cho người khiếu nại, người có quyền và lợi ích liên quan.</p></div><div data-bbox="195 118 894 215" data-label="Text"><p>4. Trong quá trình giải quyết khiếu nại đất đai theo thẩm quyền, nếu là giải quyết khiếu nại lần đầu, khi có yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau hay vụ việc phức tạp, thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức đối thoại với các bên, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để làm rõ nội dung khiếu nại;</p></div><div data-bbox="195 215 894 274" data-label="Text"><p>Trong quá trình giải quyết khiếu nại lần hai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phải tiến hành đối thoại với các bên, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.</p></div><div data-bbox="195 274 896 368" data-label="Text"><p>Việc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ, phải được lập thành biên bản, ghi rõ ý kiến của những người tham gia, kết quả đối thoại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người tham gia; trường hợp người tham gia đối thoại không ký, điểm chỉ xác nhận thì phải ghi rõ lý do, biên bản này được lưu vào hồ sơ vụ việc.</p></div><div data-bbox="491 367 601 385" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="208 380 889 475" data-label="Section-Header"><h2><b>TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CẤP HUYỆN THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI</b></h2></div><div data-bbox="198 476 898 552" data-label="Text"><p><b>Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết khiếu nại về đất đai</b></p></div><div data-bbox="198 552 903 700" data-label="Text"><p>1. Ngoài công tác tiếp công dân theo quy định Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo năm 2011, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện còn có trách nhiệm tham mưu cho Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cùng cấp để tiếp và hướng dẫn người khiếu nại về đất đai gửi đơn đến đúng cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết; giải thích cho người dân thông suốt pháp luật về đất đai, các quy định giải quyết khiếu nại về đất đai của tỉnh và Trung ương.</p></div><div data-bbox="264 701 708 724" data-label="Text"><p>2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm</p></div><div data-bbox="202 724 903 853" data-label="Text"><p>a) Giải thích cho người khiếu nại phải thi hành quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã có hiệu lực pháp luật, đồng thời có văn bản tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trả lời cho người khiếu nại. Trường hợp công dân gửi đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh qua đường bưu điện, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh truyền đạt ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành chức năng tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết khiếu nại của công dân.</p></div><div data-bbox="883 881 898 895" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02b2ad0f7e2d4d23a85425704a237f5c.html
DELETED
|
@@ -1,89 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="811 33 899 52" data-label="Page-Header">Mẫu 3b</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="130 47 372 68" data-label="Text">Tên cơ quan, tổ chức....</div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="166 84 879 124" data-label="Section-Header">
|
| 4 |
-
<h2 style="text-align: center;">BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ TỔ CHỨC KẾ HOẠCH ĐOÀN VÀO TRONG NĂM.....</h2>
|
| 5 |
-
</div>
|
| 6 |
-
<div data-bbox="125 142 916 351" data-label="Table">
|
| 7 |
-
<table border="1">
|
| 8 |
-
<thead>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>STT</th>
|
| 11 |
-
<th>Danh nghĩa Đoàn và tính chất hoạt động</th>
|
| 12 |
-
<th>Cơ quan, tổ chức, nước cử Đoàn</th>
|
| 13 |
-
<th>Cấp Trưởng đoàn</th>
|
| 14 |
-
<th>Cơ quan, tổ chức, chủ trì đón Đoàn, nội dung hoạt động chính</th>
|
| 15 |
-
<th>Số thành viên Đoàn</th>
|
| 16 |
-
<th>Số ngày</th>
|
| 17 |
-
<th>Thời gian thực hiện</th>
|
| 18 |
-
<th>Nguồn kinh phí đón Đoàn</th>
|
| 19 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<th>(1)</th>
|
| 23 |
-
<th>(2)</th>
|
| 24 |
-
<th>(3)</th>
|
| 25 |
-
<th>(4)</th>
|
| 26 |
-
<th>(5)</th>
|
| 27 |
-
<th>(6)</th>
|
| 28 |
-
<th>(7)</th>
|
| 29 |
-
<th>(8)</th>
|
| 30 |
-
<th>(9)</th>
|
| 31 |
-
<th>(10)</th>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
</thead>
|
| 34 |
-
<tbody>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td> </td>
|
| 37 |
-
<td> </td>
|
| 38 |
-
<td> </td>
|
| 39 |
-
<td> </td>
|
| 40 |
-
<td> </td>
|
| 41 |
-
<td> </td>
|
| 42 |
-
<td> </td>
|
| 43 |
-
<td> </td>
|
| 44 |
-
<td> </td>
|
| 45 |
-
<td> </td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td> </td>
|
| 49 |
-
<td> </td>
|
| 50 |
-
<td> </td>
|
| 51 |
-
<td> </td>
|
| 52 |
-
<td> </td>
|
| 53 |
-
<td> </td>
|
| 54 |
-
<td> </td>
|
| 55 |
-
<td> </td>
|
| 56 |
-
<td> </td>
|
| 57 |
-
<td> </td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
</tbody>
|
| 60 |
-
</table>
|
| 61 |
-
</div>
|
| 62 |
-
<div data-bbox="132 371 222 390" data-label="Section-Header">
|
| 63 |
-
<h3><b>Ghi chú:</b></h3>
|
| 64 |
-
</div>
|
| 65 |
-
<div data-bbox="130 395 898 455" data-label="Text">
|
| 66 |
-
<p>1. Danh nghĩa Đoàn và tính chất hoạt động: thăm chính thức, thăm làm việc; nghiên cứu, khảo sát thực tế; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ; thực hiện chương trình, đề tài, dự án khoa học...</p>
|
| 67 |
-
</div>
|
| 68 |
-
<div data-bbox="130 460 895 501" data-label="Text">
|
| 69 |
-
<p>2. Đến từ nước: ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, nước cử Đoàn. Trường hợp đoàn vào thuộc tổ chức quốc tế thì ghi rõ nước đặt trụ sở.</p>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="154 506 650 526" data-label="Text">
|
| 72 |
-
<p>3. Cấp Trưởng đoàn: chức vụ Trưởng đoàn dự kiến.</p>
|
| 73 |
-
</div>
|
| 74 |
-
<div data-bbox="130 531 896 591" data-label="Text">
|
| 75 |
-
<p>4. Cơ quan, tổ chức chủ trì đón Đoàn; nội dung hoạt động chính: tên cơ quan, tổ chức Việt Nam chủ trì đón đoàn. Những nội dung hoạt động chính của Đoàn trong thời gian ở Việt Nam.</p>
|
| 76 |
-
</div>
|
| 77 |
-
<div data-bbox="154 596 773 617" data-label="Text">
|
| 78 |
-
<p>5. Số thành viên Đoàn: ghi rõ số lượng thành viên Đoàn dự kiến.</p>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="154 622 514 643" data-label="Text">
|
| 81 |
-
<p>6. Số ngày: tổng số ngày ở Việt Nam.</p>
|
| 82 |
-
</div>
|
| 83 |
-
<div data-bbox="154 648 578 670" data-label="Text">
|
| 84 |
-
<p>7. Thời gian thực hiện: ghi cụ thể đến tháng.</p>
|
| 85 |
-
</div>
|
| 86 |
-
<div data-bbox="130 675 920 734" data-label="Text">
|
| 87 |
-
<p>8. Nguồn kinh phí: ghi rõ kinh phí đón Đoàn lấy từ nguồn nào (Trung ương chi; cơ quan, tổ chức, địa phương chi; nước ngoài đài thọ; tài trợ của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước....).</p>
|
| 88 |
-
</div>
|
| 89 |
-
<div data-bbox="887 913 917 929" data-label="Page-Footer">23</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02ea227c8ef4480fb71284173a73e90f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,39 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="895 18 955 45" data-label="Page-Header"><p>1091</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="153 50 421 68" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="459 50 918 68" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="541 69 836 89" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="176 103 391 123" data-label="Text"><p>Số: 4642 /VPCP-KTN</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="544 104 900 125" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2013</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="153 141 413 190" data-label="Text"><p>V/v thuê tư vấn nước ngoài lập quy<br/>hoạch xây dựng Công viên đá<br/>Đông Văn</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="161 202 354 265" data-label="Form">
|
| 9 |
+
<table border="1">
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td><b>ĐẾN</b></td>
|
| 15 |
+
<td>Số: ..... 9671.....<br/>Ngày: ..... 10/6....</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
</table>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="402 229 636 248" data-label="Text"><p>Kính gửi : Bộ Xây dựng</p></div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="148 274 906 335" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Xây dựng (văn bản số 770/BXD-KTQH ngày 03 tháng 5 năm 2013) về việc thuê tư vấn nước ngoài lập Quy hoạch xây dựng Công viên đá Đông Văn; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="146 342 906 440" data-label="Text"><p>Bộ Xây dựng tổ chức lập quy hoạch xây dựng Công viên đá Đông Văn theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết có thể thuê chuyên gia tư vấn nước ngoài tham gia một phần việc trong quá trình lập quy hoạch, đáp ứng yêu cầu chất lượng và tính chất đặc thù của việc quy hoạch Công viên đá Đông Văn.</p></div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="146 450 906 490" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.</p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="139 507 231 522" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="139 523 453 627" data-label="List-Group">
|
| 25 |
+
<ul>
|
| 26 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 27 |
+
<li>- Thủ tướng CP, PTTg Hoàng Trung Hải;</li>
|
| 28 |
+
<li>- Bộ VH, TT-DL;</li>
|
| 29 |
+
<li>- UBND tỉnh Hà Giang;</li>
|
| 30 |
+
<li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Hữu Vũ;</li>
|
| 31 |
+
<li>- Công TTĐT, các Vụ: TH, KGVX, V.III;</li>
|
| 32 |
+
<li>- Lưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (15).</li>
|
| 33 |
+
</ul>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="582 504 906 540" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="560 521 870 653" data-label="Image">
|
| 37 |
+
<img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it."/>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="668 656 840 675" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>
|
chandra_raw/03800d815cc84d92b66d2ce39cfd9302.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="193 103 844 145" data-label="Text"><p>2. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng tại địa phương theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="193 154 844 195" data-label="Text"><p>3. Theo dõi, thống kê, tổng hợp tình hình hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại địa phương.</p></div><div data-bbox="193 204 844 246" data-label="Text"><p>4. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật, cung cấp thông tin về các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại địa phương.</p></div><div data-bbox="193 257 846 334" data-label="Text"><p>5. Tổ chức kiểm tra, thanh tra các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Thanh tra Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thanh tra chuyên ngành về các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="193 345 847 384" data-label="Text"><p>6. Hàng năm hoặc đột xuất báo cáo Bộ Xây dựng về các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng của địa phương.</p></div><div data-bbox="193 395 847 435" data-label="Text"><p>7. Các nhiệm vụ khác về quản lý vật liệu xây dựng theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="235 446 518 465" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp</b></h4></div><div data-bbox="193 478 848 553" data-label="Text"><p>1. Các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng và quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng đã được phê duyệt trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện cho đến thời điểm quy hoạch được điều chỉnh hoặc thay thế.</p></div><div data-bbox="193 564 850 622" data-label="Text"><p>2. Các dự án đầu tư về lĩnh vực vật liệu xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định tại Nghị định này.</p></div><div data-bbox="193 634 850 691" data-label="Text"><p>3. Trường hợp Nghị định này quy định chính sách ưu đãi cao hơn chính sách ưu đãi mà nhà đầu tư đang được hưởng thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi theo quy định của Nghị định này cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án.</p></div><div data-bbox="193 703 851 761" data-label="Text"><p>Trường hợp Nghị định này quy định chính sách ưu đãi thấp hơn chính sách ưu đãi mà nhà đầu tư được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được tiếp tục áp dụng ưu đãi theo quy định trước đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án.</p></div><div data-bbox="238 773 470 793" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 45. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="193 805 853 863" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2016 và thay thế Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng.</p></div><div data-bbox="822 887 853 903" data-label="Page-Footer"><p>29</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0393bb0e89494a7fb0be34ba6f51dd8b.html
DELETED
|
@@ -1,136 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="34 442 56 542" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Huyện Trần Văn Thời</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="103 79 892 883" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 (K)</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>Từ</th>
|
| 15 |
-
<th>Đến</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<th>(1)</th>
|
| 19 |
-
<th>(2)</th>
|
| 20 |
-
<th>(3)</th>
|
| 21 |
-
<th>(4)</th>
|
| 22 |
-
<th>(5)</th>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
</thead>
|
| 25 |
-
<tbody>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>206</td>
|
| 28 |
-
<td>nt</td>
|
| 29 |
-
<td>Bờ Nam</td>
|
| 30 |
-
<td>Lô 20E</td>
|
| 31 |
-
<td>1,0</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>207</td>
|
| 35 |
-
<td>nt</td>
|
| 36 |
-
<td>Bờ Nam</td>
|
| 37 |
-
<td>Lô 23C</td>
|
| 38 |
-
<td>1,0</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>208</td>
|
| 42 |
-
<td>nt</td>
|
| 43 |
-
<td>Bờ Nam</td>
|
| 44 |
-
<td>Lô 23D</td>
|
| 45 |
-
<td>1,0</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>209</td>
|
| 49 |
-
<td>nt</td>
|
| 50 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 51 |
-
<td>Lô 20D</td>
|
| 52 |
-
<td>1,0</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>210</td>
|
| 56 |
-
<td>nt</td>
|
| 57 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 58 |
-
<td>Lô 22L</td>
|
| 59 |
-
<td>1,0</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>211</td>
|
| 63 |
-
<td>nt</td>
|
| 64 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 65 |
-
<td>Lô 20B</td>
|
| 66 |
-
<td>1,0</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>212</td>
|
| 70 |
-
<td>nt</td>
|
| 71 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 72 |
-
<td>Lô 23A</td>
|
| 73 |
-
<td>1,0</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>213</td>
|
| 77 |
-
<td>nt</td>
|
| 78 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 79 |
-
<td>Lô 20A</td>
|
| 80 |
-
<td>1,0</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>214</td>
|
| 84 |
-
<td>nt</td>
|
| 85 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 86 |
-
<td>Lô 22M</td>
|
| 87 |
-
<td>1,0</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>215</td>
|
| 91 |
-
<td>nt</td>
|
| 92 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 93 |
-
<td>Lô 20N</td>
|
| 94 |
-
<td>1,0</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>216</td>
|
| 98 |
-
<td>nt</td>
|
| 99 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 100 |
-
<td>Lô 23B</td>
|
| 101 |
-
<td>1,0</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>217</td>
|
| 105 |
-
<td>nt</td>
|
| 106 |
-
<td>Bờ Bắc</td>
|
| 107 |
-
<td>Lô 22N</td>
|
| 108 |
-
<td>1,0</td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>218</td>
|
| 112 |
-
<td>Kênh Tầm Khện (Tên cũ: Kênh Tầm Khện)</td>
|
| 113 |
-
<td>Kênh Tầm Khện (Bờ Đông)</td>
|
| 114 |
-
<td>Giáp ranh xã Khánh Hưng</td>
|
| 115 |
-
<td>1,0</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>219</td>
|
| 119 |
-
<td>nt</td>
|
| 120 |
-
<td>Kênh Tầm Khện (Bờ Tây) (Tên cũ: Kênh Tầm Khện (Bờ Tây))</td>
|
| 121 |
-
<td>Giáp ranh xã Khánh Hưng</td>
|
| 122 |
-
<td>1,2</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>220</td>
|
| 126 |
-
<td>Tuyến trong đề Quốc Phòng</td>
|
| 127 |
-
<td>Cổng kênh Mới</td>
|
| 128 |
-
<td>Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng</td>
|
| 129 |
-
<td>1,2</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
</tbody>
|
| 132 |
-
</table>
|
| 133 |
-
</div>
|
| 134 |
-
<div data-bbox="927 483 949 504" data-label="Page-Footer">
|
| 135 |
-
<p>109</p>
|
| 136 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0396dfba9d4845d08b17063633401203.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,89 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="205 117 859 884" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>139</td>
|
| 5 |
+
<td>Ông Lê Văn Diều</td>
|
| 6 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 7 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>140</td>
|
| 11 |
+
<td>Ông Phạm Văn Lợi</td>
|
| 12 |
+
<td>Xã Lương Thế Trần,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 13 |
+
<td>Xã Lương Thế Trần,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>141</td>
|
| 17 |
+
<td>Ông Nguyễn Hiệp Hoàng</td>
|
| 18 |
+
<td>Xã Đông Hưng,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 19 |
+
<td>Xã Đông Hưng,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>142</td>
|
| 23 |
+
<td>Bà Hồ Thị Bé</td>
|
| 24 |
+
<td>Xã Tân Hưng,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 25 |
+
<td>Xã Tân Hưng,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>143</td>
|
| 29 |
+
<td>Ông Nguyễn Văn Mậu</td>
|
| 30 |
+
<td>Xã Tân Hưng,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 31 |
+
<td>Xã Hưng Mỹ,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>144</td>
|
| 35 |
+
<td>Ông Trần Văn Bài</td>
|
| 36 |
+
<td>Xã Trần Thời,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau.</td>
|
| 37 |
+
<td>Thị trấn Cái Nước,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>145</td>
|
| 41 |
+
<td>Ông Trần Văn Mười</td>
|
| 42 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 43 |
+
<td>Thị trấn Cái Nước,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>146</td>
|
| 47 |
+
<td>Ông Phan Lý Hùng</td>
|
| 48 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 49 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>147</td>
|
| 53 |
+
<td>Bà Dương Thị Phần</td>
|
| 54 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 55 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>148</td>
|
| 59 |
+
<td>Ông Nguyễn Hữu Thơm</td>
|
| 60 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 61 |
+
<td>Xã Tân Hưng Đông,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>149</td>
|
| 65 |
+
<td>Ông Trần Văn Lượng</td>
|
| 66 |
+
<td>Xã Hưng Mỹ,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 67 |
+
<td>Xã Hưng Mỹ,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>150</td>
|
| 71 |
+
<td>Ông Lê Văn Phán</td>
|
| 72 |
+
<td>Xã Đông Thời,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 73 |
+
<td>Xã Đông Thời,<br/>huyện Cái Nước,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>151</td>
|
| 77 |
+
<td>Ông Trần Văn Minh</td>
|
| 78 |
+
<td>Xã Biên Bạch,<br/>huyện Thời Bình,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 79 |
+
<td>Xã Biên Bạch,<br/>huyện Thời Bình,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>152</td>
|
| 83 |
+
<td>Bà Đinh Thị Nhung</td>
|
| 84 |
+
<td>Xã Thời Bình,<br/>huyện Thời Bình,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 85 |
+
<td>Xã Thời Bình,<br/>huyện Thời Bình,<br/>tỉnh Cà Mau</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
</table>
|
| 88 |
+
</div>
|
| 89 |
+
<div data-bbox="810 889 838 906" data-label="Page-Footer">11</div>
|
chandra_raw/03a4033539644cb3b47a65cb49121a6a.html
DELETED
|
@@ -1,75 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="668 93 864 111" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 27 :2016/BYT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="236 128 514 149" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Đơn vị đo là: <math>\text{mm/s}^2</math>, <math>\text{cm/s}^2</math>, <math>\text{m/s}^2</math>.</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="186 155 865 234" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>3.7. Rung toàn thân (Whole-body vibration): Là rung chuyển tác động lên toàn thân của người lao động. Tùy theo phương tác động của rung chuyển mà chia ra rung đứng (tác động theo chiều thẳng đứng của thân) và rung ngang (tác động theo chiều ngang của thân).</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="186 239 864 281" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>3.8. Rung cục bộ (Hand-Arm vibration): Là rung chuyển tác động cục bộ lên một bộ phận cơ thể khi bộ phận đó tiếp xúc trực tiếp với nguồn rung.</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="186 285 864 327" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>3.9. Giá trị rung cho phép được quy định theo 3 phương của hệ trục tọa độ vuông góc gắn liền với cơ thể người, quy ước như sau:</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="236 330 818 353" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>z - trục thẳng đứng, vuông góc với mặt đất và hướng từ chân lên đầu.</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="236 359 604 380" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>x - trục nằm ngang, hướng từ lưng ra ngực.</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="236 386 667 407" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>y - trục nằm ngang, hướng từ vai phải sang vai trái.</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="408 424 642 445" data-label="Section-Header">
|
| 26 |
-
<h2>II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT</h2>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="240 467 371 485" data-label="Section-Header">
|
| 29 |
-
<h3>1. Rung cục bộ</h3>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="188 490 866 531" data-label="Text">
|
| 32 |
-
<p>1.1. Mức cho phép gia tốc và vận tốc rung ở các dải tần số được quy định tại bảng 1.</p>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="218 537 837 578" data-label="Caption">
|
| 35 |
-
<p>Bảng 1. Giá trị trung bình của gia tốc và vận tốc rung ở các dải tần số octa không vượt quá các giá trị sau:</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="186 583 860 819" data-label="Table">
|
| 38 |
-
<table border="1">
|
| 39 |
-
<thead>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<th rowspan="2">Dải tần số (Hz)</th>
|
| 42 |
-
<th colspan="2">Mức cho phép</th>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<th>Gia tốc rung (<math>\text{m/s}^2</math>)</th>
|
| 46 |
-
<th>Vận tốc rung (<math>\text{m/s}</math>).<br/><math>10^{-2}</math></th>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
</thead>
|
| 49 |
-
<tbody>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>8 (5,6-11,2)</td>
|
| 52 |
-
<td>1,4</td>
|
| 53 |
-
<td>2,8</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>16 (11,2-22,4)</td>
|
| 57 |
-
<td>1,4</td>
|
| 58 |
-
<td>1,4</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>31,5 (22,4-45)</td>
|
| 62 |
-
<td>2,7</td>
|
| 63 |
-
<td>1,4</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>63 (45-90)</td>
|
| 67 |
-
<td>5,4</td>
|
| 68 |
-
<td>1,4</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
</tbody>
|
| 71 |
-
</table>
|
| 72 |
-
</div>
|
| 73 |
-
<div data-bbox="521 856 536 871" data-label="Page-Footer">
|
| 74 |
-
<p>3</p>
|
| 75 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03b0ce42b7e14b2b85d939684f2a7105.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="166 78 910 138" data-label="Text"><p>Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về tổ chức và hoạt động của Hội công chứng viên tại địa phương.</p></div><div data-bbox="166 146 910 207" data-label="Text"><p>3. Hội viên của Hội công chứng viên là các công chứng viên hành nghề trên địa bàn. Các công chứng viên phải tham gia Hội công chứng viên trước khi đăng ký hành nghề công chứng ở những nơi đã có Hội công chứng viên.</p></div><div data-bbox="166 215 910 257" data-label="Text"><p>Quyền và nghĩa vụ của hội viên Hội công chứng viên do Điều lệ Tổ chức xã hội - nghề nghiệp toàn quốc của công chứng viên quy định.</p></div><div data-bbox="213 265 622 286" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 24. Thành lập Hội công chứng viên</b></h4></div><div data-bbox="166 294 910 411" data-label="Text"><p>1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn các công chứng viên tại địa phương thành lập Ban vận động thành lập Hội công chứng viên. Ban vận động gồm 03 đến 05 công chứng viên, có nhiệm vụ xây dựng Đề án thành lập Hội công chứng viên. Đề án nêu rõ về sự cần thiết thành lập, số lượng công chứng viên hành nghề tại địa phương, dự kiến về tổ chức, nhân sự và hoạt động của Hội công chứng viên.</p></div><div data-bbox="166 419 910 479" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được Đề án thành lập Hội công chứng viên, Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ thẩm định Đề án, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ đề nghị thành lập Hội công chứng viên.</p></div><div data-bbox="166 486 910 527" data-label="Text"><p>Hồ sơ đề nghị thành lập Hội công chứng viên bao gồm Đề án thành lập Hội công chứng viên, Tờ trình Đề án và Báo cáo thẩm định Đề án.</p></div><div data-bbox="166 535 910 595" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định cho phép thành lập Hội công chứng viên; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="166 603 910 682" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày có Quyết định cho phép thành lập, Ban vận động thành lập Hội công chứng viên phải tiến hành Đại hội. Trường hợp không tiến hành Đại hội trong thời hạn quy định tại Khoản này thì Quyết định cho phép thành lập Hội công chứng viên hết hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="213 691 687 712" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 25. Các cơ quan của Hội công chứng viên</b></h4></div><div data-bbox="166 721 910 761" data-label="Text"><p>1. Đại hội toàn thể công chứng viên là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội công chứng viên.</p></div><div data-bbox="166 769 910 810" data-label="Text"><p>2. Ban chấp hành Hội công chứng viên là cơ quan chấp hành của Đại hội toàn thể công chứng viên, do Đại hội toàn thể công chứng viên bầu ra.</p></div><div data-bbox="166 818 910 878" data-label="Text"><p>3. Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Hội công chứng viên do Đại hội toàn thể công chứng viên bầu ra theo nhiệm kỳ của Ban chấp hành Hội công chứng viên.</p></div><div data-bbox="166 886 910 928" data-label="Text"><p>4. Các cơ quan khác theo quy định của Điều lệ Tổ chức xã hội - nghề nghiệp toàn quốc của công chứng viên.</p></div><div data-bbox="881 943 910 960" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03c0ab669baa4e70b24920f73e82b487.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,244 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 78 815 908" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh</th>
|
| 7 |
+
<th>Tên xã</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td></td>
|
| 13 |
+
<td></td>
|
| 14 |
+
<td>Xã Ngải Hùng</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td>Xã Tân Hòa</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Xã Tân Hùng</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td>HUYỆN CẦU NGANG</td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Xã Kim Hòa</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Xã Long Sơn</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Xã Nhị Trường</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>Xã Thanh Hòa Sơn</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Xã Thuận Hòa</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Xã Trường Thọ</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>HUYỆN DUYÊN HẢI</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Xã Ngũ Lạc</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td><b>41. TỈNH VINH LONG</b></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>HUYỆN TRÀ ÔN</td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Xã Tân Mỹ</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td><b>42. TỈNH AN GIANG</b></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td><b>18</b></td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>HUYỆN TRI TÔN</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>Xã Núi Tô</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>Xã Lạc Quới</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td>Xã Vĩnh Gia</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>HUYỆN TỊNH BIÊN</td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td>Thị trấn Tịnh Biên</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>Xã An Nông</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td>Xã An Phú</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td>Xã Nhơn Hưng</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>Xã Văn Giáo</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>HUYỆN AN PHÚ</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td>Xã Khánh Bình</td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td>Xã Nhơn Hội</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td>Xã Phú Hội</td>
|
| 160 |
+
</tr>
|
| 161 |
+
<tr>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td>Xã Quốc Thái</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>Xã Khánh An</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td>Xã Vĩnh Hội Đông</td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
<tr>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td>Thị trấn Long Bình</td>
|
| 180 |
+
</tr>
|
| 181 |
+
<tr>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td>Xã Phú Hữu</td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td>THỊ XÃ TÂN CHÂU</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
</tr>
|
| 191 |
+
<tr>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>Xã Vĩnh Phương</td>
|
| 195 |
+
</tr>
|
| 196 |
+
<tr>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td>Xã Phú Lộc</td>
|
| 200 |
+
</tr>
|
| 201 |
+
<tr>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td>HUYỆN CHÂU ĐỐC</td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td>Vĩnh Tế</td>
|
| 210 |
+
</tr>
|
| 211 |
+
<tr>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td>Vĩnh Nương</td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td><b>43. TỈNH KIÊN GIANG</b></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td><b>10</b></td>
|
| 220 |
+
</tr>
|
| 221 |
+
<tr>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td>HUYỆN GIÔNG RIÊNG</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td>Xã Vĩnh Phú</td>
|
| 230 |
+
</tr>
|
| 231 |
+
<tr>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td>HUYỆN GIANG THÀNH</td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td>Xã Tân Khánh Hòa</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
</tbody>
|
| 242 |
+
</table>
|
| 243 |
+
</div>
|
| 244 |
+
<div data-bbox="824 914 852 931" data-label="Page-Footer">55</div>
|
chandra_raw/03ecf17fd3ce455d8f65ad8d2e200dd9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="50 0 128 26" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="50 0 128 26"/></div><div data-bbox="128 0 253 24" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.01.2015 16:39:08 +07:00</p></div><div data-bbox="865 87 920 102" data-label="Page-Header"><p>TTCB</p></div><div data-bbox="117 128 403 163" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="444 129 894 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="148 180 373 198" data-label="Text"><p>Số: <b>04 /2015/QĐ-UBND</b></p></div><div data-bbox="437 180 901 199" data-label="Text"><p><i>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 01 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="426 231 588 252" data-label="Section-Header"><h2><b>QUYẾT ĐỊNH</b></h2></div><div data-bbox="186 252 829 289" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh</b></p></div><div data-bbox="242 320 773 340" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="134 374 881 412" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="193 419 696 438" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;</p></div><div data-bbox="134 444 881 482" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;</p></div><div data-bbox="134 488 881 526" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đầu giá quyền khai thác khoáng sản;</p></div><div data-bbox="134 532 881 588" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và kỹ quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;</p></div><div data-bbox="134 595 881 687" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;</p></div><div data-bbox="134 693 881 750" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020;</p></div><div data-bbox="134 756 881 813" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8970/TT-Tr-TNMT-QLTN ngày 08 tháng 12 năm 2014 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 5998/STP-VB ngày 29 tháng 10 năm 2014,</p></div><div data-bbox="426 843 586 862" data-label="Section-Header"><h2><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></h2></div><div data-bbox="134 892 881 944" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.</p></div><div data-bbox="180 952 768 973" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f633c3b0944108806fa0482f8b63cc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 97 875 139" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm hoặc không thực hiện Quy chế này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.</p></div><div data-bbox="261 138 499 160" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 22. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="209 163 873 203" data-label="Text"><p>1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện tốt Quy chế này.</p></div><div data-bbox="207 204 873 315" data-label="Text"><p>2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp liên quan trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này tại cơ quan, đơn vị và báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh (<i>thông qua sở Thông tin và Truyền thông</i>). Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. / <i>hmv</i></p></div><div data-bbox="577 340 820 377" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="555 359 708 476" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh) with a signature over it."/>A circular official seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'NHÀ ĐÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT' and 'TỈNH'. A handwritten signature is written across the seal.</div><div data-bbox="619 485 774 505" data-label="Text"><p>Phạm Ngọc Nghị</p></div><div data-bbox="521 901 544 917" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
chandra_raw/040aa5276d754f4fac251124816b8431.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="244 126 607 145" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách</b></h2></div><div data-bbox="192 149 859 185" data-label="Text"><p>Để được hưởng chính sách hỗ trợ chi phí học tập, sinh viên phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="192 190 859 227" data-label="Text"><p>1. Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo từng thời kỳ.</p></div><div data-bbox="192 232 859 302" data-label="Text"><p>2. Thi đỗ vào học đại học, cao đẳng hệ chính quy tại các cơ sở giáo dục đại học, bao gồm: đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng tại năm tham dự tuyển sinh theo đúng quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng.</p></div><div data-bbox="244 308 416 327" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 3. Mức hỗ trợ</b></h2></div><div data-bbox="192 331 859 384" data-label="Text"><p>Mức hỗ trợ chi phí học tập bằng 60% mức lương cơ sở và được hưởng không quá 10 tháng/năm học/sinh viên; số năm được hưởng hỗ trợ chi phí học tập theo thời gian đào tạo chính thức.</p></div><div data-bbox="244 389 540 407" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 4. Trình tự, thủ tục và hồ sơ</b></h2></div><div data-bbox="244 411 504 430" data-label="Text"><p>1. Về trình tự, thủ tục và hồ sơ:</p></div><div data-bbox="192 435 859 503" data-label="Text"><p>a) Trong vòng 30 ngày kể từ khi khai giảng năm học, cơ sở giáo dục đại học thông báo cho sinh viên học tại cơ sở giáo dục về chính sách hỗ trợ chi phí học tập, thời gian nộp hồ sơ và hướng dẫn sinh viên nộp một bộ hồ sơ theo quy định sau:</p></div><div data-bbox="192 507 859 577" data-label="Text"><p>- Đối với sinh viên học tại cơ sở giáo dục đại học ngoài công lập: gửi hồ sơ về phòng Lao động Thương binh - Xã hội cấp huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi là phòng Lao động Thương binh - Xã hội) nơi sinh viên có hộ khẩu thường trú.</p></div><div data-bbox="192 580 859 617" data-label="Text"><p>- Đối với sinh viên học tại cơ sở giáo dục đại học công lập: gửi hồ sơ về cơ sở giáo dục đại học công lập nơi sinh viên theo học.</p></div><div data-bbox="244 621 381 640" data-label="Text"><p>Hồ sơ bao gồm:</p></div><div data-bbox="244 644 779 664" data-label="Text"><p>- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập (mẫu đơn theo phụ lục I, II);</p></div><div data-bbox="192 667 859 704" data-label="Text"><p>- Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cấp (bản sao có công chứng);</p></div><div data-bbox="244 708 593 727" data-label="Text"><p>- Giấy khai sinh (bản sao có công chứng);</p></div><div data-bbox="192 730 859 801" data-label="Text"><p>b) Sinh viên thuộc diện hỗ trợ chi phí học tập chỉ phải nộp hồ sơ 01 lần vào đầu năm học. Trong năm học, nếu gia đình sinh viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh viên có trách nhiệm nộp văn bản chứng nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi trả chi phí học tập cho kỳ tiếp theo.</p></div><div data-bbox="192 804 859 891" data-label="Text"><p>Đối với sinh viên chưa thuộc diện hỗ trợ chi phí học tập, nếu trong năm học, gia đình sinh viên được bổ sung diện hộ nghèo, hộ cận nghèo thì nộp hồ sơ bổ sung đối tượng hưởng chính sách làm căn cứ chi trả chi phí học tập trong kỳ tiếp theo. Thời gian được hưởng theo hiệu lực của Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo.</p></div><div data-bbox="842 922 861 939" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/041a335e743945468fbcabdae86706d1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,30 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="755 67 893 88" data-label="Page-Header">MẪU SỐ 13</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="289 102 720 125" data-label="Section-Header">BÁO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG<sup>(1)</sup></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="454 137 891 159" data-label="Text">(Địa điểm), ngày ____ tháng ____ năm ____</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="117 181 893 203" data-label="Text">Kính gửi: ____ [ghi tên Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng]</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="184 209 822 229" data-label="Text">(sau đây gọi là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng)</div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="117 250 893 315" data-label="Text">
|
| 7 |
+
<p>Theo đề nghị của ____ [ghi tên nhà đầu tư] (sau đây gọi là nhà đầu tư) là nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án ____ [ghi tên dự án] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng để thực hiện dự án nêu trên (sau đây gọi là hợp đồng);<sup>(2)</sup></p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="117 322 893 409" data-label="Text">
|
| 10 |
+
<p>Theo quy định trong HSMT (<i>hoặc hợp đồng</i>), Nhà đầu tư phải nộp cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="117 417 893 634" data-label="Text">
|
| 13 |
+
<p>Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng]<sup>(3)</sup> (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà đầu tư với số tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 42.1 CDNDT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng thông báo Nhà đầu tư vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.</p>
|
| 14 |
+
</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="117 642 893 685" data-label="Text">
|
| 16 |
+
<p>Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____.<sup>(4)</sup></p>
|
| 17 |
+
</div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="351 694 701 715" data-label="Section-Header">Đại diện hợp pháp của ngân hàng</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="328 723 722 744" data-label="Text">[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="165 752 251 770" data-label="Text">Ghi chú:</div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="117 782 893 821" data-label="Text">
|
| 22 |
+
<p>(1) Chi áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng.</p>
|
| 23 |
+
</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="117 831 893 894" data-label="Text">
|
| 25 |
+
<p>(2) Nếu ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:</p>
|
| 26 |
+
</div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="117 901 893 946" data-label="Text">
|
| 28 |
+
<p>“Theo đề nghị của ____ [ghi tên nhà đầu tư] (sau đây gọi là nhà đầu tư) là Nhà đầu tư trúng thầu dự án ____ [ghi tên dự án] đã ký hợp đồng số [ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____</p>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="860 960 891 977" data-label="Page-Footer">75</div>
|
chandra_raw/042eb4608f6a44e89255135c1017a751.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="168 54 934 99" data-label="Text"><p>các bệnh xã hội, bệnh truyền nhiễm nguy hiểm theo quy định của Bộ Y tế Việt Nam hoặc không đủ sức khỏe để học tập thì lưu học sinh phải về nước.</p></div><div data-bbox="166 100 932 179" data-label="Text"><p>2. Điều kiện về tuổi đối với lưu học sinh Hiệp định thực hiện theo các Hiệp định, Thỏa thuận của Việt Nam ký kết với các nước, vùng lãnh thổ và tổ chức quốc tế. Không hạn chế tuổi đối với lưu học sinh học bổng khác và lưu học sinh tự túc.</p></div><div data-bbox="225 193 492 216" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Điều kiện về hồ sơ</b></h3></div><div data-bbox="164 221 930 261" data-label="Text"><p>Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau:</p></div><div data-bbox="225 268 500 290" data-label="Text"><p>1. Phiếu đăng ký (Phụ lục I).</p></div><div data-bbox="162 296 929 355" data-label="Text"><p>2. Bản sao, bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực văn bằng, kết quả học tập theo quy định đối với từng cấp học, trình độ đào tạo của cơ quan có thẩm quyền của nước gửi đào tạo.</p></div><div data-bbox="160 360 929 425" data-label="Text"><p>3. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.</p></div><div data-bbox="159 428 928 485" data-label="Text"><p>4. Bản sao hợp lệ chứng chỉ trình độ tiếng Việt do cơ sở giáo dục có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ quốc tế về ngôn ngữ sẽ sử dụng để học tập tại Việt Nam (nếu có).</p></div><div data-bbox="159 492 927 532" data-label="Text"><p>5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="158 537 925 578" data-label="Text"><p>6. Đề cương nghiên cứu (đối với nghiên cứu sinh) hoặc kế hoạch thực tập (đối với thực tập sinh).</p></div><div data-bbox="157 584 926 624" data-label="Text"><p>7. Thư giới thiệu của 02 nhà khoa học cùng lĩnh vực nghiên cứu có trình độ tiến sĩ (đối với nghiên cứu sinh).</p></div><div data-bbox="156 629 924 670" data-label="Text"><p>8. Bản sao hợp lệ các tài liệu, chứng chỉ về năng khiếu, chuyên môn, thành tích nghiên cứu, ... (nếu có).</p></div><div data-bbox="156 676 924 718" data-label="Text"><p>9. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam.</p></div><div data-bbox="215 729 487 752" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Trình tự tiếp nhận</b></h3></div><div data-bbox="215 757 638 780" data-label="Text"><p>1. Đối với lưu học sinh học bổng Hiệp định:</p></div><div data-bbox="152 785 924 845" data-label="Text"><p>a) Trước ngày 15 tháng 6 hằng năm, nước gửi đào tạo chuyển cho Bộ Giáo dục và Đào tạo danh sách và ngành đăng ký học của từng lưu học sinh kèm theo hồ sơ quy định tại Điều 7 của Quy chế này;</p></div><div data-bbox="151 849 924 907" data-label="Text"><p>b) Trước ngày 01 tháng 8 hằng năm, Bộ Giáo dục và Đào tạo hoàn thành việc tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ lưu học sinh và trả lời kết quả cho nước gửi đào tạo;</p></div><div data-bbox="903 952 918 966" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0430fbc42be94bf6ad27116fce13cd61.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="169 112 836 204" data-label="Text"><p>- Nhóm các hạng mục về bảo vệ môi trường, như: quản lý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại (nơi lưu giữ, nơi trung chuyển, nơi xử lý, nơi chôn lấp); xử lý nước thải; xử lý khí thải; chống ồn, rung; chống xói lồi, xói mòn, sạt, lún, trượt, lồi đất; chống úng, ngập nước; các hạng mục về bảo vệ môi trường khác.</p></div><div data-bbox="169 206 630 225" data-label="Section-Header"><h3><b>1.5. Quy mô/công suất, thời gian hoạt động của cơ sở</b></h3></div><div data-bbox="210 227 380 245" data-label="Text"><p>- Quy mô/công suất.</p></div><div data-bbox="169 246 833 301" data-label="Text"><p>- Thời điểm đã đưa cơ sở vào vận hành/hoạt động; dự kiến đưa cơ sở vào vận hành/hoạt động (đối với cơ sở quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 15 Thông tư này).</p></div><div data-bbox="169 303 552 322" data-label="Section-Header"><h3><b>1.6. Công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sở</b></h3></div><div data-bbox="169 322 833 378" data-label="Text"><p>Mô tả tóm tắt công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sở kèm theo sơ đồ minh họa, trong đó có chỉ dẫn cụ thể vị trí của các dòng chất thải và/hoặc vị trí có thể gây ra các vấn đề môi trường không do chất thải (nếu có).</p></div><div data-bbox="169 381 363 399" data-label="Section-Header"><h3><b>1.7. Máy móc, thiết bị</b></h3></div><div data-bbox="169 400 833 473" data-label="Text"><p>Liệt kê đầy đủ các loại máy móc, thiết bị đã lắp đặt và đang vận hành; đang và sẽ lắp đặt (đối với cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này) với chỉ dẫn cụ thể về: Tên gọi, nơi sản xuất, năm sản xuất, tình trạng khi đưa vào sử dụng (mới hay cũ, nếu cũ thì tỷ lệ còn lại là bao nhiêu).</p></div><div data-bbox="169 476 481 494" data-label="Section-Header"><h3><b>1.8. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu</b></h3></div><div data-bbox="169 495 833 550" data-label="Text"><p>Liệt kê từng loại nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất cần sử dụng với chỉ dẫn cụ thể về: Tên thương mại, công thức hóa học (nếu có), khối lượng sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm).</p></div><div data-bbox="169 551 833 588" data-label="Text"><p>Nếu cụ thể khối lượng điện, nước và các vật liệu khác cần sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm).</p></div><div data-bbox="169 590 833 627" data-label="Section-Header"><h3><b>1.9. Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của cơ sở trong thời gian đã qua</b></h3></div><div data-bbox="169 628 833 665" data-label="Text"><p>- Nếu tóm tắt tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của cơ sở trong quá trình hoạt động.</p></div><div data-bbox="169 666 835 703" data-label="Text"><p>- Lý do đã không lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường trước đây.</p></div><div data-bbox="169 703 833 742" data-label="Text"><p>- Hình thức, mức độ đã bị xử phạt vi phạm hành chính và xử phạt khác về môi trường (nếu có).</p></div><div data-bbox="210 743 501 762" data-label="Text"><p>- Những tồn tại, khó khăn (nếu có).</p></div><div data-bbox="169 763 835 800" data-label="Text"><p><b><u>Yêu cầu:</u></b> Trường hợp đã bị xử phạt, phải sao và đính kèm các văn bản xử phạt vào phần phụ lục của bản đề án.</p></div><div data-bbox="169 800 833 854" data-label="Section-Header"><h2><b>CHƯƠNG 2. MÔ TẢ CÁC NGUỒN CHẤT THẢI, CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ, CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG</b></h2></div><div data-bbox="210 856 512 876" data-label="Section-Header"><h3><b>2.1. Các nguồn phát sinh chất thải</b></h3></div><div data-bbox="210 878 354 896" data-label="Section-Header"><h4><b>2.1.1. Nước thải</b></h4></div><div data-bbox="806 914 833 930" data-label="Page-Footer"><p>32</p></div>
|
chandra_raw/044cb22ee305400cab735ead086e83d6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,29 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 54 904 84" data-label="Text"><p>- Thời gian được cấp quyền khai thác: .....</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="143 84 910 139" data-label="Text"><p>2. Số tiền trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản phải nộp:<br/>..... đồng</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="199 141 867 173" data-label="Text"><p>(Viết bằng chữ:.....)</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="198 174 823 203" data-label="Text"><p>3. Thời gian nộp chậm nhất ngày.....tháng.....năm 20.....:</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="134 203 908 274" data-label="Text"><p>Trường hợp chậm nộp tiền trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản vào NSNN sau thời hạn này thì ngoài số tiền phải nộp, còn phải nộp tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="196 272 891 303" data-label="Text"><p>4. Địa điểm nộp:.....</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="133 298 905 344" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp tiền trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản theo Thông báo này.</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="131 344 904 397" data-label="Text"><p>Nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với cơ quan Thuế theo số điện thoại: ..... địa chỉ:.....</p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="128 393 904 487" data-label="Text"><p>Trường hợp có vướng mắc về số tiền trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản phải nộp và tỷ lệ nộp theo từng địa phương, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố...) để được xem xét giải quyết cụ thể.</p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="189 483 854 514" data-label="Text"><p>Cơ quan Thuế thông báo để tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện./.</p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="137 513 230 531" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="137 530 484 593" data-label="List-Group">
|
| 13 |
+
<ul>
|
| 14 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 15 |
+
<li>- Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở TNMT tỉnh/thành phố...)</li>
|
| 16 |
+
<li>- Lưu: VT, ...</li>
|
| 17 |
+
</ul>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="550 520 919 560" data-label="Text"><p>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA<br/>THÔNG BÁO</p></div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="593 565 875 589" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="125 608 897 661" data-label="Section-Header"><p><b>II - PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN TRÚNG ĐẦU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Dành cho cơ quan thuế):</b></p></div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="123 655 897 708" data-label="Text"><p>1. Số ngày chậm nộp tiền trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định:.....</p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="123 703 897 757" data-label="Text"><p>2. Số tiền chậm nộp tiền trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản:..... đồng</p></div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="170 750 806 783" data-label="Text"><p>(Viết bằng chữ:.....)</p></div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="500 784 834 824" data-label="Text"><p>..., ngày ... tháng ... năm 20...</p></div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="500 800 834 824" data-label="Text"><p>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</p></div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="512 826 797 850" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="820 865 875 895" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature"/></div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="858 934 891 951" data-label="Page-Footer"><p>30</p></div>
|
chandra_raw/045ef1c0074c4db1a653e3958329ea71.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="153 36 889 78" data-label="Text"><p>- Sự phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong xây dựng, hoạt động của ngành còn chưa chặt chẽ.</p></div><div data-bbox="151 83 887 202" data-label="Text"><p>2. Để phát huy các thành tích đã đạt được, khắc phục những hạn chế, yếu kém, ngành Thuế phải nghiêm túc, quyết liệt đổi mới mạnh mẽ hơn nữa nhằm tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp, góp phần cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao sức cạnh tranh góp phần phát triển nhanh, bền vững. Yêu cầu Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế thực hiện tốt các nhiệm vụ sau đây:</p></div><div data-bbox="150 208 887 287" data-label="Text"><p>a) Triển khai đồng bộ các biện pháp quản lý thuế, phấn đấu hoàn thành vượt dự toán thu năm 2014 gắn với hỗ trợ, tháo gỡ kịp thời khó khăn, vướng mắc cho doanh nghiệp, người dân theo đúng chủ trương, chính sách của Nhà nước.</p></div><div data-bbox="148 293 887 393" data-label="Text"><p>b) Tăng cường công khai, minh bạch trong quản lý thuế và xây dựng chính sách thuế. Tập trung đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính thuế, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý thuế, kiên quyết phòng, chống tiêu cực, tham nhũng trong quản lý thuế tạo bước chuyển biến rõ nét trong 6 tháng cuối năm 2014 và các năm tiếp theo.</p></div><div data-bbox="145 398 884 633" data-label="Text"><p>c) Tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, các Chỉ thị: số 11/CT-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về giải quyết khó khăn, vướng mắc, kiến nghị, thúc đẩy phát triển sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, góp phần thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước đến năm 2015 và số 13/CT-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh thực hiện các giải pháp và giải quyết các thủ tục hỗ trợ, giúp đỡ các doanh nghiệp bị thiệt hại tại một số địa phương; Chỉ thị số 03/CT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tăng cường kỷ cương, kỷ luật trong quản lý thuế, tạo thuận lợi cho người nộp thuế.</p></div><div data-bbox="144 638 884 758" data-label="Text"><p>3. Tập trung cải cách thủ tục hành chính thuế với các chỉ tiêu cụ thể để đến cuối năm 2014 giảm thời gian thực hiện thủ tục khai thuế, nộp thuế xuống còn không quá 300 giờ/năm và đến năm 2015 bằng với mức trung bình của nhóm nước ASEAN-6 (171 giờ/năm); giảm số lần nộp thuế xuống tối thiểu bằng với mức trung bình của các nước trong khu vực... với các giải pháp chính sau:</p></div><div data-bbox="143 763 882 862" data-label="Text"><p>a) Đối với các thủ tục hành chính cần cắt giảm ngay liên quan đến việc phải sửa đổi, bổ sung Luật hoặc Nghị định, Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ tại phiên họp thường kỳ tháng 7 năm 2014 để có Nghị quyết cho phép thí điểm thực hiện trước mắt, sau đó phối hợp với cơ quan liên quan trình cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung theo trình tự, thủ tục quy định.</p></div><div data-bbox="142 867 882 947" data-label="Text"><p>Đối với những thủ tục hành chính thuế quy định tại văn bản do Bộ Tài chính, Tổng cục thuế ban hành cần rà soát để cắt bỏ, đơn giản ngay những thủ tục gây phiền hà, phức tạp, không cần thiết đối với người nộp thuế; rà soát, hoàn thiện và công khai các quy trình quản lý thuế, tập trung vào thuế</p></div><div data-bbox="861 947 880 961" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/047272ccaf0541ea8eb3a939b4f6c11b.html
DELETED
|
@@ -1,52 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="495 49 512 63" data-label="Page-Header">6</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="175 79 437 101" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
-
<h2>Điều 4. Hiệu lực thi hành</h2>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="175 115 855 139" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2014.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="109 149 887 252" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>Trường hợp doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này có tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa đến thời hạn nộp thuế theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế, chưa nộp thuế thì được gia hạn nộp thuế và hoàn thuế theo hướng dẫn tại Thông tư này.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="109 263 882 305" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>2. Các trường hợp hoàn thuế GTGT khác không được hướng dẫn tại Thông tư này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="107 316 880 363" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị, doanh nghiệp phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./. <u>ll</u></p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="89 425 181 440" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
-
<h3>Nơi nhận:</h3>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="85 441 534 783" data-label="List-Group">
|
| 21 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 22 |
-
<li>- Ban Bí thư TW Đảng;</li>
|
| 23 |
-
<li>- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;</li>
|
| 24 |
-
<li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li>
|
| 25 |
-
<li>- Văn phòng Quốc hội;</li>
|
| 26 |
-
<li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li>
|
| 27 |
-
<li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li>
|
| 28 |
-
<li>- Văn phòng Chính phủ;</li>
|
| 29 |
-
<li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li>
|
| 30 |
-
<li>- Văn phòng BCD TW về phòng chống tham nhũng;</li>
|
| 31 |
-
<li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li>
|
| 32 |
-
<li>- Kiểm toán nhà nước;</li>
|
| 33 |
-
<li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li>
|
| 34 |
-
<li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li>
|
| 35 |
-
<li>- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục hải quan, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li>
|
| 36 |
-
<li>- Công báo;</li>
|
| 37 |
-
<li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li>
|
| 38 |
-
<li>- Website Chính phủ;</li>
|
| 39 |
-
<li>- Website Bộ Tài chính;</li>
|
| 40 |
-
<li>- Các đơn vị thuộc Bộ;</li>
|
| 41 |
-
<li>- Lưu: VT, Vụ CST (PGTGT&TTĐB)<sub>400</sub></li>
|
| 42 |
-
</ul>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="643 423 814 456" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="525 464 718 596" data-label="Image">
|
| 48 |
-
<img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'. A handwritten signature is written across the seal."/>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="617 559 834 578" data-label="Caption">
|
| 51 |
-
<p>Đô Hoàng Anh Tuấn</p>
|
| 52 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0474b49ee31243c7a6139021adedc4b8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 125 859 421" data-label="Text"><p>Thúc đẩy quá trình tái cơ cấu đầu tư công theo hướng loại bỏ những dự án chưa thực sự cấp bách, đồng thời sử dụng hiệu quả các nguồn vốn cho phát triển kinh tế ở tất cả các ngành, lĩnh vực, đặc biệt đưa ra các giải pháp phù hợp để thu hút mạnh các nguồn lực ngoài Nhà nước cho đầu tư phát triển. Khẩn trương ban hành các văn bản hướng dẫn và triển khai thực hiện Luật Đầu tư công, Luật Đầu thầu. Có biện pháp để lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực, uy tín, khắc phục tình trạng yếu kém về năng lực tài chính, thi công, yếu kém về công nghệ, kéo dài thời gian thi công như hiện nay. Hoàn thiện khung pháp lý, thủ tục để đẩy mạnh thực hiện đầu tư theo hình thức đối tác công - tư (PPP), khuyến khích và tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế, kể cả đầu tư nước ngoài tham gia đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng. Tăng cường kiểm tra, giám sát, thanh tra, quản lý thống nhất, bảo đảm các dự án đầu tư phải theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Áp dụng các biện pháp chủ động để bảo đảm thực hiện đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng đúng tiến độ, nhất là các dự án, công trình quan trọng có ý nghĩa lớn đối với phát triển kinh tế của cả nước, của từng ngành và liên ngành.</p></div><div data-bbox="219 429 859 520" data-label="Text"><p>Tham gia có hiệu quả các khu vực mậu dịch tự do với các đối tác kinh tế - thương mại. Có kế hoạch thực hiện các cam kết, tận dụng các cơ hội hội nhập và khắc phục những khó khăn, thách thức. Bảo vệ tài sản và an toàn tuyệt đối cho nhà đầu tư, tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài. Chủ động, tích cực phát huy vai trò thành viên Cộng đồng ASEAN để tận dụng cơ hội phát triển bền vững.</p></div><div data-bbox="220 528 859 583" data-label="Text"><p>Cải thiện hơn nữa môi trường đầu tư, kinh doanh, tập trung vào các giải pháp về giảm chi phí gia nhập thị trường, tiếp cận đất đai và ổn định sử dụng đất, tăng cường tính minh bạch, nâng cao môi trường cạnh tranh bình đẳng.</p></div><div data-bbox="220 591 861 786" data-label="Text"><p>Đẩy mạnh tái cơ cấu ngân hàng thương mại và xử lý nợ xấu. Mở cửa thị trường tín dụng và dịch vụ ngân hàng phù hợp với cam kết quốc tế. Thực hiện chính sách tiền tệ linh hoạt, hiệu quả; có chính sách tín dụng ưu đãi hỗ trợ ngư dân đầu tư phát triển phương tiện đánh bắt và các dịch vụ liên quan; phối hợp chặt chẽ với chính sách tài khóa. Điều hành lãi suất phù hợp, tỷ giá linh hoạt, thúc đẩy tăng trưởng bền vững, bảo đảm ổn định giá trị đồng Việt Nam, tăng dự trữ ngoại hối. Tập trung xử lý nợ xấu, bảo đảm an toàn hệ thống, thúc đẩy tín dụng cho nền kinh tế. Tạo môi trường kinh doanh thuận lợi và các công cụ tài chính để thu hút các nguồn lực tài chính trong dân cư đưa vào sản xuất kinh doanh. Tăng cường quản lý thị trường, giá cả, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. Phấn đấu kiểm soát lạm phát ở mức khoảng 7%.</p></div><div data-bbox="223 794 860 832" data-label="Text"><p>Thực hiện giải pháp phù hợp phát triển ổn định thị trường chứng khoán, nâng cao hiệu quả huy động vốn cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="223 840 862 878" data-label="Text"><p>Tập trung cải thiện môi trường kinh doanh, đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính; tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà</p></div><div data-bbox="845 909 858 923" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/0483c510b40c4d6fbb460341d828d22c.html
DELETED
|
@@ -1,122 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="31 443 52 543" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Huyện Trần Văn Thời</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="102 79 849 885" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 (K)</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>Từ</th>
|
| 15 |
-
<th>Đến</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<th>(1)</th>
|
| 19 |
-
<th>(2)</th>
|
| 20 |
-
<th>(3)</th>
|
| 21 |
-
<th>(4)</th>
|
| 22 |
-
<th>(5)</th>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
</thead>
|
| 25 |
-
<tbody>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>137</td>
|
| 28 |
-
<td>nt</td>
|
| 29 |
-
<td>Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)</td>
|
| 30 |
-
<td>Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn</td>
|
| 31 |
-
<td>1,2</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>138</td>
|
| 35 |
-
<td>nt</td>
|
| 36 |
-
<td>Đất ông Trần Thành</td>
|
| 37 |
-
<td>Giáp ranh xã Khánh Bình</td>
|
| 38 |
-
<td>1,2</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>139</td>
|
| 42 |
-
<td>nt</td>
|
| 43 |
-
<td>Đất Nghĩa trang cũ<br/>(Về hướng ngã 3 Lò Đường)</td>
|
| 44 |
-
<td>Hết ranh đất ông Lê Văn Bé</td>
|
| 45 |
-
<td>1,2</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>140</td>
|
| 49 |
-
<td>Xã Khánh Tây cũ</td>
|
| 50 |
-
<td>Ranh đất bà Trần Thị Định<br/>(Bờ Tây kênh Dân Quân)</td>
|
| 51 |
-
<td>Hết ranh đất ông Quách Kim<br/>(Đầu kênh Công nghiệp)</td>
|
| 52 |
-
<td>1,2</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>141</td>
|
| 56 |
-
<td>nt</td>
|
| 57 |
-
<td>Đất ông Trần Thanh Phong</td>
|
| 58 |
-
<td>Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng</td>
|
| 59 |
-
<td>1,2</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>142</td>
|
| 63 |
-
<td>Ngã tư Sole</td>
|
| 64 |
-
<td>Ranh đất ông Trần Văn Út<br/>(Về hướng Khánh Tây cũ)</td>
|
| 65 |
-
<td>Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung</td>
|
| 66 |
-
<td>1,2</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>143</td>
|
| 70 |
-
<td>nt</td>
|
| 71 |
-
<td>Đất ông Trần Văn Út<br/>(Về hướng Tâm Chánh)</td>
|
| 72 |
-
<td>Hết ranh đất ông Lê Văn Quý</td>
|
| 73 |
-
<td>1,2</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>144</td>
|
| 77 |
-
<td>Ngã ba Lò Đường</td>
|
| 78 |
-
<td>Ranh đất ông Bùi Văn Đức</td>
|
| 79 |
-
<td>Hết ranh đất Ủy ban nhân dân xã quản lý</td>
|
| 80 |
-
<td>1,2</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>145</td>
|
| 84 |
-
<td>Ngã Tư Sole</td>
|
| 85 |
-
<td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Du<br/>(Bờ Đông kinh 1/5)</td>
|
| 86 |
-
<td>Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang<br/>(Giáp kênh xáng Vò Dơi)</td>
|
| 87 |
-
<td>1,2</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>146</td>
|
| 91 |
-
<td>nt</td>
|
| 92 |
-
<td>Trụ sở sinh hoạt ấp Minh Hà A<br/>(Bờ Tây Kinh 1/5)</td>
|
| 93 |
-
<td>Hết ranh đất ông Đình Văn Mẫn<br/>(Giáp kênh xáng Vò Dơi)</td>
|
| 94 |
-
<td>1,2</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>147</td>
|
| 98 |
-
<td>Nông trường cũ</td>
|
| 99 |
-
<td>Nông trường cũ (Ngã ba Minh Hà)</td>
|
| 100 |
-
<td>Hết ranh đất Trường Tiểu học IV</td>
|
| 101 |
-
<td>1,2</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>148</td>
|
| 105 |
-
<td>Kênh Kiêm Lâm</td>
|
| 106 |
-
<td>Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm</td>
|
| 107 |
-
<td>Hết ranh Nông Trường Bộ</td>
|
| 108 |
-
<td>1,2</td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>149</td>
|
| 112 |
-
<td>Kênh Cơi Tư Tư 14</td>
|
| 113 |
-
<td>Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn</td>
|
| 114 |
-
<td>Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)</td>
|
| 115 |
-
<td>1,2</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
</tbody>
|
| 118 |
-
</table>
|
| 119 |
-
</div>
|
| 120 |
-
<div data-bbox="927 486 947 506" data-label="Page-Footer">
|
| 121 |
-
<p>103</p>
|
| 122 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/049ad1b886d04d448f0cc1c6cadefaf3.html
DELETED
|
@@ -1,136 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="771 47 948 175" data-label="Image">
|
| 2 |
-
<img alt="Official seal of the People's Council of Tân Hưng District, Vietnam, featuring a star and the district name in Vietnamese."/>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="934 457 954 535" data-label="Page-Header">
|
| 5 |
-
<p>Huyện Cái Nước</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="100 103 879 892" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực<br/>(1)</th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="2">Đoạn đường<br/>(2)</th>
|
| 13 |
-
<th colspan="2">Từ<br/>(3)</th>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Đến<br/>(4)</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 (K)<br/>(5)</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<th>Từ</th>
|
| 19 |
-
<th>Đến</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
</thead>
|
| 22 |
-
<tbody>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>55</td>
|
| 25 |
-
<td>Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng</td>
|
| 26 |
-
<td>Chợ cũ</td>
|
| 27 |
-
<td>Giáp đường ô tô TT xã Tân Hưng</td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td>1,2</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>56</td>
|
| 33 |
-
<td>Khu chợ xã Tân Hưng</td>
|
| 34 |
-
<td>Giáp ranh đất Ông Hồ Văn Nhơn</td>
|
| 35 |
-
<td>Hết ranh đất bà Đặng Thị Thị Thà</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td>1,2</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>57</td>
|
| 41 |
-
<td>Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng</td>
|
| 42 |
-
<td>UBND xã Tân Hưng</td>
|
| 43 |
-
<td>Cầu Cửa Gà</td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>1,2</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>58</td>
|
| 49 |
-
<td>nt</td>
|
| 50 |
-
<td>Cầu Cửa Gà</td>
|
| 51 |
-
<td>Giáp ranh xã Phú Hưng</td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td>1,2</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>59</td>
|
| 57 |
-
<td>Xã Tân Hưng</td>
|
| 58 |
-
<td colspan="2">Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m</td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td>1,2</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td colspan="6"><b>6. Xã Hòa Mỹ</b></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>60</td>
|
| 67 |
-
<td>Quốc lộ 1A</td>
|
| 68 |
-
<td>Cống Sư Liệu</td>
|
| 69 |
-
<td>Cống Đá</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>1,2</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>61</td>
|
| 75 |
-
<td>Đường ô tô về xã Hòa Mỹ</td>
|
| 76 |
-
<td>Cầu Hòa Mỹ</td>
|
| 77 |
-
<td>Hết khu thiết chế văn hóa xã</td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td>1,2</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>62</td>
|
| 83 |
-
<td>Xã Hòa Mỹ</td>
|
| 84 |
-
<td colspan="2">Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>1,2</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td colspan="6"><b>7. Xã Tân Hưng Đông</b></td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>63</td>
|
| 93 |
-
<td>Lộ công đá Kênh Tư</td>
|
| 94 |
-
<td>Quốc lộ 1A</td>
|
| 95 |
-
<td>Cầu Kênh Láng Tượng</td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td>1,0</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>64</td>
|
| 101 |
-
<td>nt</td>
|
| 102 |
-
<td>Cầu Kênh Láng Tượng</td>
|
| 103 |
-
<td>Đầu Kênh Bền Địa</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>1,2</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>65</td>
|
| 109 |
-
<td>Đường vào UBND xã cũ</td>
|
| 110 |
-
<td>Quốc lộ 1A</td>
|
| 111 |
-
<td>Kênh xáng Lộ Xe</td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>1,0</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>66</td>
|
| 117 |
-
<td>Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn</td>
|
| 118 |
-
<td>Cống Đá</td>
|
| 119 |
-
<td>Cách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m</td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td>1,2</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>67</td>
|
| 125 |
-
<td>nt</td>
|
| 126 |
-
<td>Cách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m</td>
|
| 127 |
-
<td>UBND xã Tân Hưng Đông + 250m</td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td>1,2</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
</tbody>
|
| 132 |
-
</table>
|
| 133 |
-
</div>
|
| 134 |
-
<div data-bbox="35 487 53 507" data-label="Page-Footer">
|
| 135 |
-
<p>140</p>
|
| 136 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04b2b4061a6945f09169f842847542e4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="211 129 852 246" data-label="List-Group"><ul><li>- Thẻ thanh toán được sử dụng rộng rãi để giảm tỷ lệ sử dụng tiền mặt;</li><li>- Áp dụng phổ biến chứng thực chữ ký số để đảm bảo an toàn, bảo mật cho các giao dịch thương mại điện tử;</li><li>- Các tiêu chuẩn trao đổi thông điệp dữ liệu được sử dụng trong hầu hết các giao dịch thương mại điện tử loại hình doanh nghiệp - doanh nghiệp (B2B).</li></ul></div><div data-bbox="250 256 641 276" data-label="Section-Header"><p>b) Về môi trường ứng dụng thương mại điện tử:</p></div><div data-bbox="208 286 849 322" data-label="List-Group"><ul><li>- Mua sắm trực tuyến trở thành hình thức mua hàng phổ biến của người tiêu dùng;</li></ul></div><div data-bbox="208 335 849 390" data-label="List-Group"><ul><li>- Doanh nghiệp ứng dụng rộng rãi các loại hình thương mại điện tử như doanh nghiệp - doanh nghiệp (B2B), doanh nghiệp - người tiêu dùng (B2C), doanh nghiệp - chính phủ (B2G) trong hoạt động kinh doanh, xuất nhập khẩu.</li></ul></div><div data-bbox="247 399 591 419" data-label="Section-Header"><p>c) Về nguồn nhân lực thương mại điện tử:</p></div><div data-bbox="206 431 847 466" data-label="List-Group"><ul><li>- 50.000 lượt doanh nghiệp, cán bộ quản lý nhà nước được tham dự các khóa đào tạo ngắn hạn về thương mại điện tử;</li></ul></div><div data-bbox="206 477 846 515" data-label="List-Group"><ul><li>- 10.000 sinh viên được đào tạo về chuyên ngành thương mại điện tử, đáp ứng nhu cầu triển khai ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp.</li></ul></div><div data-bbox="245 524 343 542" data-label="Section-Header"><p>3. Phạm vi:</p></div><div data-bbox="203 555 845 643" data-label="Text"><p>Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia (sau đây gọi tắt là Chương trình) gồm tổng hợp các đề án phát triển thương mại điện tử (sau đây gọi tắt là Đề án) được phê duyệt hàng năm để thực hiện các hoạt động quy định tại Điều 7 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.</p></div><div data-bbox="243 654 584 672" data-label="Section-Header"><h2>II. ĐỐI TƯỢNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH</h2></div><div data-bbox="243 685 467 702" data-label="Section-Header"><p>1. Đơn vị chủ trì thực hiện:</p></div><div data-bbox="201 715 843 750" data-label="List-Group"><ul><li>a) Đơn vị chủ trì thực hiện các đề án thuộc Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì) bao gồm:</li></ul></div><div data-bbox="201 762 842 798" data-label="List-Group"><ul><li>- Cơ quan quản lý nhà nước về thương mại điện tử Trung ương và địa phương;</li></ul></div><div data-bbox="241 810 583 829" data-label="List-Group"><ul><li>- Hiệp hội Thương mại điện tử Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="200 840 842 892" data-label="List-Group"><ul><li>b) Các Đơn vị chủ trì được tiếp nhận kinh phí để triển khai thực hiện các Đề án thuộc Chương trình và có trách nhiệm quyết toán kinh phí theo quy định.</li></ul></div><div data-bbox="827 903 847 920" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04b4d8495a404e1a836030acd039435d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="114 55 963 133" data-label="Text"><p>cận pháp luật, báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, nhà giáo và người học. Đối với các khóa tập huấn, bồi dưỡng có cấp chứng chỉ, có thêm mục chi cho việc biên soạn đề thi, đáp án, chấm thi và in ấn chứng chỉ.</p></div><div data-bbox="112 136 962 220" data-label="Text"><p>9. Chi tổ chức các hội nghị công tác viên; các cuộc họp triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật và các Chương trình, đề án; các hội thảo, tọa đàm trao đổi kinh nghiệm liên quan đến hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật.</p></div><div data-bbox="110 218 960 296" data-label="Text"><p>10. Chi thù lao cho báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt; thù lao công tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật.</p></div><div data-bbox="172 298 786 324" data-label="Text"><p>11. Chi thực hiện giáo dục pháp luật trong nhà trường, bao gồm:</p></div><div data-bbox="108 324 956 465" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Chi khảo sát, đánh giá thực trạng và nhu cầu của người học và giáo viên;</li><li>b) Chi biên soạn, in, phát hành tài liệu giáo dục pháp luật;</li><li>c) Chi xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục pháp luật;</li><li>d) Chi thực hiện chuẩn hóa đội ngũ giáo viên dạy môn giáo dục công dân, pháp luật;</li><li>đ) Chi tổ chức giáo dục pháp luật ngoài giờ, ngoại khóa, trại hè và sinh hoạt hè cho người học.</li></ul></div><div data-bbox="106 470 956 549" data-label="Text"><p>12. Chi rà soát, thống kê, hệ thống hóa các văn bản, tài liệu phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật; triển khai các nhiệm vụ của Chương trình, Đề án, Kế hoạch và kiến nghị hoàn thiện pháp luật về phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật, cải cách thủ tục hành chính.</p></div><div data-bbox="106 551 956 665" data-label="Text"><p>13. Chi tổ chức các cuộc điều tra, khảo sát về nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật; nhu cầu phổ biến, giáo dục pháp luật của các tầng lớp nhân dân; nhận thức pháp luật của học sinh, sinh viên; khảo sát việc thực hiện chương trình, sách giáo khoa môn giáo dục công dân và pháp luật; điều tra, khảo sát để thực hiện kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật và triển khai thực hiện các Chương trình, Đề án đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="106 667 953 710" data-label="Text"><p>14. Chi mua, thuê trang thiết bị, tài sản và một số khoản chi mua, thuê khác phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật.</p></div><div data-bbox="106 711 953 753" data-label="Text"><p>15. Chi kiểm tra, sơ kết, tổng kết về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật và Chương trình, Đề án, Kế hoạch liên quan.</p></div><div data-bbox="106 755 953 796" data-label="Text"><p>16. Chi thi đua, khen thưởng cho tập thể và cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật.</p></div><div data-bbox="105 798 951 840" data-label="Text"><p>17. Chi quản lý, giám sát, đánh giá Chương trình, Đề án, Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật các cấp trên địa bàn tỉnh bao gồm:</p></div><div data-bbox="104 841 951 881" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Chi xây dựng đề cương; xây dựng, hoàn thiện; xét duyệt, thẩm định Chương trình, Đề án, Kế hoạch;</li></ul></div><div data-bbox="511 899 528 917" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04bef55d0d5044d9b61fecbc01f898a6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="118 0 340 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.12.2015 16:46:17 +07:00</p></div><div data-bbox="840 65 895 85" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="195 110 430 135" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="450 110 850 150" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="230 160 395 185" data-label="Text"><p>Số: 22221/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="495 160 805 185" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2015</p></div><div data-bbox="110 220 280 285" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN' and 'Ngày: 10/12'."/></div><div data-bbox="455 215 595 235" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="290 230 750 275" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="400 310 635 335" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="240 345 745 370" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="200 375 840 420" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="200 420 840 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;</p></div><div data-bbox="200 500 840 560" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại Tờ trình số 166/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5677/TTr-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2015,</p></div><div data-bbox="455 580 590 605" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="200 610 845 675" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Quang Nhất, đề nghị hru theo chế độ.</p></div><div data-bbox="240 675 805 705" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="200 700 845 765" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và ông Trần Quang Nhất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="200 775 290 795" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="200 790 495 865" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 2;</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>TGD Công TTĐT,</li><li>Lưu: VT, V.III (3b).</li></ul></div><div data-bbox="510 760 885 920" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b><br/><img alt="Official stamp of the Prime Minister's Office and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng."/><br/><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04e686d4d9e54bf69fbda986ec9187f8.html
DELETED
|
@@ -1,55 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="535 37 552 51" data-label="Page-Header">9</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="168 76 919 136" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>cháy và chữa cháy; chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; chịu sự điều động của cấp có thẩm quyền để tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="168 139 919 198" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>2. Lực lượng dân phòng, phòng cháy và chữa cháy cơ sở, phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành được hưởng chế độ, chính sách trong thời gian huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ và khi trực tiếp chữa cháy.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="168 200 919 239" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>3. Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng, đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở không chuyên trách được hưởng chế độ hỗ trợ thường xuyên.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="214 241 804 262" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này.”</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="214 264 674 284" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>27. Bổ sung Điều 46a vào sau Điều 46 như sau:</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="214 287 714 308" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
-
<p><b>“Điều 46a. Phòng cháy và chữa cháy tình nguyện</b></p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="168 310 919 369" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>1. Ủy ban nhân dân cấp xã, người đứng đầu cơ sở, lực lượng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có trách nhiệm tạo điều kiện, khuyến khích tổ chức, cá nhân tình nguyện tham gia phòng cháy và chữa cháy.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="168 370 919 411" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>2. Người tình nguyện tham gia phòng cháy và chữa cháy được bổ sung vào đội dân phòng hoặc đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở.”</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="214 412 720 433" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>28. Khoản 1 Điều 47 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="168 435 919 494" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>“1. Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thuộc Công an nhân dân, là một bộ phận của lực lượng vũ trang, được tổ chức và quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương.”</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="214 496 632 517" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>29. Điều 48 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="168 519 919 558" data-label="Section-Header">
|
| 36 |
-
<p><b>“Điều 48. Chức năng, nhiệm vụ của lực lượng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy</b></p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="168 560 919 620" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao, tham mưu, đề xuất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, chỉ đạo và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy.</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="168 621 919 681" data-label="Text">
|
| 42 |
-
<p>2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật; hướng dẫn xây dựng phong trào toàn dân tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="168 682 919 723" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>3. Thực hiện các biện pháp phòng cháy; thẩm định, phê duyệt thiết kế và nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; chữa cháy kịp thời, hiệu quả.</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="168 725 919 765" data-label="Text">
|
| 48 |
-
<p>4. Xây dựng lực lượng phòng cháy và chữa cháy; trang bị và quản lý phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy.</p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="168 767 919 845" data-label="Text">
|
| 51 |
-
<p>5. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy; kiểm tra, kiểm định kỹ thuật và chứng nhận phù hợp đối với phương tiện, thiết bị, hàng có yêu cầu nghiêm ngặt về phòng cháy và chữa cháy theo quy định.</p>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="168 846 919 906" data-label="Text">
|
| 54 |
-
<p>6. Kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về phòng cháy và chữa cháy; cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm về cháy, nổ theo quy định.</p>
|
| 55 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/052a06b6ac6c4b9e9540457412281f64.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="250 137 627 155" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm</b></h4></div><div data-bbox="211 156 814 209" data-label="Text"><p>Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài chịu sự quản lý, giám sát, thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất của cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam về giáo dục và đào tạo.</p></div><div data-bbox="211 211 814 279" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân, cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài có hành vi vi phạm pháp luật về giáo dục, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="248 282 493 300" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="211 304 815 413" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.</li><li>2. B bãi bỏ các quy định trái với quy định của Thông tư này.</li><li>3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.</li></ol></div><div data-bbox="207 447 283 462" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="207 461 483 642" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Ủy ban VHGD TNTN&ND của QH;</li><li>- Hội đồng Quốc gia Giáo dục;</li><li>- Ban Tuyên giáo Trung ương;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- Các Bộ ngành liên quan;</li><li>- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Như Điều 15 (để thực hiện);</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Giáo dục và Đào tạo;</li><li>- Lưu VT, Vụ PC, Vụ HTQT.</li></ul></div><div data-bbox="588 435 751 467" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="562 467 720 583" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Education and Training of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central star above a gear and a book, surrounded by the text 'GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="562 467 720 583"/></div><div data-bbox="720 520 810 570" data-label="Text"><p><i>[Handwritten signature]</i></p></div><div data-bbox="799 877 814 890" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/052ac08f58b04327983116920f115f1c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="186 126 483 144" data-label="Page-Header"><p>BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG</p></div><div data-bbox="516 126 866 162" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="202 178 406 196" data-label="Text"><p>Số: 15/2013/TT-BTTTT</p></div><div data-bbox="531 178 819 197" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="125 211 290 266" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td><td></td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 5361.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 04.17.....</td></tr></table></div><div data-bbox="442 228 559 247" data-label="Section-Header"><h2>THÔNG TƯ</h2></div><div data-bbox="186 265 808 319" data-label="Section-Header"><p><b>Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia</b></p></div><div data-bbox="170 364 823 401" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;</i></p></div><div data-bbox="221 404 653 424" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;</i></p></div><div data-bbox="221 427 734 446" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;</i></p></div><div data-bbox="168 449 822 503" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;</i></p></div><div data-bbox="167 506 822 577" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông và Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2011 sửa đổi Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007;</i></p></div><div data-bbox="219 581 679 600" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,</i></p></div><div data-bbox="167 601 822 657" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,</i></p></div><div data-bbox="167 685 822 741" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia như sau:</p></div><div data-bbox="167 743 822 800" data-label="Text"><p>1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63: 2012/ BTTTT tại Phụ lục 1 kèm theo;</p></div><div data-bbox="167 802 822 859" data-label="Text"><p>2. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2, Ký hiệu QCVN 64: 2012/ BTTTT tại Phụ lục 2 kèm theo.</p></div><div data-bbox="217 861 811 882" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013.</p></div><div data-bbox="487 905 500 920" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/0533c16a55204e61aea8a1243640051a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="212 117 854 162" data-label="Text"><p><b>Điều 5.</b> Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo và Phân công trách nhiệm của các thành viên Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="212 166 854 228" data-label="Text"><p><b>Điều 6.</b> Trưởng Ban Chỉ đạo sử dụng con dấu của Thủ tướng Chính phủ; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo và Ủy viên thường trực Ban Chỉ đạo sử dụng con dấu của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.</p></div><div data-bbox="212 233 854 294" data-label="Text"><p><b>Điều 7.</b> Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng Ban chỉ đạo, quyết định thành lập Văn phòng Ban Chỉ đạo đặt tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giúp việc Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="212 299 856 359" data-label="Text"><p><b>Điều 8.</b> Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch được cấp từ ngân sách nhà nước hàng năm và được tổng hợp chung vào kinh phí của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.</p></div><div data-bbox="212 365 856 409" data-label="Text"><p><b>Điều 9.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.</p></div><div data-bbox="212 414 856 490" data-label="Text"><p><b>Điều 10.</b> Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên Ban Chỉ đạo quy định tại Điều 4 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="212 519 294 533" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="212 533 568 741" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- UBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3b).KN.240</li></ul></div><div data-bbox="642 513 809 546" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="585 567 740 688" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Thiện Nhân."/>The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'CHÍNH PHỦ'. In the center, there is a signature in cursive script that reads 'Nguyễn Thiện Nhân'. A horizontal line is drawn across the signature and the seal.</div><div data-bbox="636 687 819 705" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Thiện Nhân</b></p></div><div data-bbox="843 891 854 903" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05366082e3c448109823eb07116b4625.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="246 56 430 188" data-label="Image"><img alt="Seal of the Ministry of Labour, Health and Social Insurance of Vietnam"/>The seal is circular with a double border. Inside the inner circle is a five-pointed star above a stylized representation of the Vietnamese flag. The outer ring contains the text 'BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' in uppercase letters, following the curve of the circle.</div><div data-bbox="285 77 781 101" data-label="Text"><p><b>BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI</b></p></div><div data-bbox="224 306 838 391" data-label="Section-Header"><p><b>QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN<br/>BÌNH CHỊU ÁP LỰC<br/>QTKĐ: 09 - 2014/BLĐTBXH</b></p></div><div data-bbox="444 914 609 938" data-label="Page-Footer"><p>HÀ NỘI - 2014</p></div>
|