chandra-mlops-bot commited on
Commit
0734fe8
·
1 Parent(s): a710df1

Add 1088 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0035a0171ecd4b7cbf71d23bb595590f.html +0 -1
  2. chandra_raw/005b8e0ca7f040a9a0b7650aaf6af7a0.html +1 -0
  3. chandra_raw/007bdf6577914f86a7e0d504f9945dfb.html +0 -368
  4. chandra_raw/00cebe4b758f45deb811b5871e3f51bc.html +1 -0
  5. chandra_raw/00fed598d0f94977a3956502e346b2c5.html +0 -1
  6. chandra_raw/010969da82884b9aae46195adbd3e086.html +0 -1
  7. chandra_raw/0125d3546ec4440cbb607b89bd800275.html +0 -1
  8. chandra_raw/015f994024b6496bbff482f6303684b3.html +0 -58
  9. chandra_raw/01617a5ef842439da179bc9f58c34044.html +1 -0
  10. chandra_raw/019b07c8026147989b2481b3dbd5168b.html +1 -0
  11. chandra_raw/01bc6d9a51804bdaa06b267a8fab6a7a.html +0 -1
  12. chandra_raw/01c001800c1548aba1acff72ad751dd3.html +0 -380
  13. chandra_raw/01db522a818642dfb847960f19257c14.html +0 -1
  14. chandra_raw/01eb2158cc7a4aada4b1b6120720a5fa.html +0 -121
  15. chandra_raw/01eb2dd4f9204ab19cf2f84d87b5abe4.html +0 -1
  16. chandra_raw/01fb08dc08d841a493430754d66ec7b6.html +1 -0
  17. chandra_raw/02101a532f724700bcd977db07bacf5d.html +0 -1
  18. chandra_raw/022594408d114d138339286ecb54dbab.html +0 -1
  19. chandra_raw/02802f47a7bf4ab8bed9c1493f6dc6f6.html +0 -1
  20. chandra_raw/0282daf6247347d9af2f5c440a2dc2c3.html +0 -1
  21. chandra_raw/02b8642dc1104397937a2f98ba46c725.html +1 -0
  22. chandra_raw/02fca3ea15a24e85a5adeeb61a17dc7b.html +1 -0
  23. chandra_raw/030628c5cd9b4203b9bf2259fc515e81.html +0 -1
  24. chandra_raw/0307eb1263634397890233522b32f69e.html +0 -137
  25. chandra_raw/03141777fdf44523b7a8b7b70caa69b6.html +159 -0
  26. chandra_raw/0361e53931304addb2803c3c0c04ff5e.html +0 -1
  27. chandra_raw/037786b70b214cd595cfff265104992c.html +107 -0
  28. chandra_raw/037da771d6654884b4a37bca7973fffb.html +0 -40
  29. chandra_raw/03c4827cd1d04271bf8eccdcee719015.html +0 -355
  30. chandra_raw/03d3f05b4a8843e7a3733dba68b4307c.html +0 -1
  31. chandra_raw/0415a3d0265b44308b576adf55cc7ce3.html +0 -1
  32. chandra_raw/041a0a8ac95a437281a8cdf8ee12bc76.html +0 -1
  33. chandra_raw/0436eb69ef2d44fe92d99624381316ae.html +1 -0
  34. chandra_raw/044e5702a26440a8b00d2f1fc9f26b88.html +0 -52
  35. chandra_raw/0483d342462c4ae2a74c28696b15b380.html +0 -165
  36. chandra_raw/048fd17ae01049259d8cb4e83200b627.html +1 -0
  37. chandra_raw/04d9a172aaca4d0eb1e422513c47c7a9.html +0 -368
  38. chandra_raw/04db1ed22bdb4f949af8c34452c9f424.html +1 -0
  39. chandra_raw/04ff489ac4844d82a12329ad6175f89e.html +1 -0
  40. chandra_raw/0518dc398fb3478c91f4f6bce8f07608.html +0 -1
  41. chandra_raw/053733fd344149da95eb35aed19a80d3.html +0 -366
  42. chandra_raw/055a9f4a047a462185cdaf60a20fe6e8.html +1 -0
  43. chandra_raw/055dde0e11fc4142ba3de1e16e8e47b1.html +97 -0
  44. chandra_raw/05716439e0fc4c8997dda678f7e5e78b.html +75 -0
  45. chandra_raw/058124fb74194df9b2b792d02b53671f.html +1 -0
  46. chandra_raw/05a119889f67430a91b9d1fb0a081fe5.html +1 -0
  47. chandra_raw/05dd4cef420643f894d81db4aed0517a.html +1 -0
  48. chandra_raw/05f07ab0dcf44c8594e9dc3894bc103d.html +1 -0
  49. chandra_raw/05ff5f017e6b4ce2becf45369a86062d.html +0 -1
  50. chandra_raw/061c38d180e74d4b804683944fbe3d35.html +0 -1
chandra_raw/0035a0171ecd4b7cbf71d23bb595590f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="222 132 856 170" data-label="Text"><p>b) Thực hiện hành vi quy định tại Điểm a Khoản 3, Điểm d Khoản 4 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép kinh doanh vận tải 01 tháng.</p></div><div data-bbox="222 180 856 217" data-label="Text"><p>6. Ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt, cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm còn bị áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:</p></div><div data-bbox="220 228 854 282" data-label="Text"><p>a) Thực hiện hành vi quy định tại Khoản 2; Điểm b, Điểm d, Điểm đ, Điểm e, Điểm g, Điểm h, Điểm i, Điểm l Khoản 3; Điểm đ, Điểm e, Điểm h, Khoản 4 Điều này bị buộc phải khắc phục vi phạm;</p></div><div data-bbox="220 293 854 329" data-label="Text"><p>b) Thực hiện hành vi quy định tại Điểm e Khoản 4 Điều này phải hoàn trả cho hành khách số tiền cước thu quá quy định.</p></div><div data-bbox="384 346 685 396" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Mục 6<br/>CÁC VI PHẠM KHÁC LIÊN QUAN<br/>ĐẾN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b></h2></div><div data-bbox="217 406 851 461" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 29. Xử phạt hành vi sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; sản xuất, bán biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trái phép</b></h3></div><div data-bbox="215 472 850 560" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện hành vi bán biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ không phải là biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền sản xuất hoặc không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.</p></div><div data-bbox="215 570 848 642" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện hành vi sản xuất biển số trái phép hoặc sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.</p></div><div data-bbox="215 654 847 709" data-label="Text"><p>3. Ngoài việc bị phạt tiền, cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này còn bị áp dụng hình thức xử phạt bổ sung tịch thu biển số, phương tiện sản xuất, lắp ráp trái phép.</p></div><div data-bbox="215 720 845 757" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 30. Xử phạt chủ phương tiện vi phạm quy định liên quan đến giao thông đường bộ</b></h3></div><div data-bbox="214 768 845 840" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với cá nhân là chủ xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự xe mô tô, từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự xe mô tô thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="214 851 845 888" data-label="Text"><p>a) Tự ý thay đổi nhãn hiệu, màu sơn của xe không đúng với Giấy đăng ký xe;</p></div><div data-bbox="815 912 842 927" data-label="Page-Footer"><p>47</p></div>
 
 
chandra_raw/005b8e0ca7f040a9a0b7650aaf6af7a0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="112 139 819 936" data-label="Text"><p>&lt;/BD_OTO&gt;<br/>&lt;BD_KHAC&gt;<br/>&lt;BD_KHAC_ID&gt;Biến động Id&lt;/BD_KHAC_ID&gt;<br/>&lt;NGAY_BIEN_DONG&gt;Ngày biến động&lt;/NGAY_BIEN_DONG&gt;<br/>&lt;LOAI_BIEN_DONG&gt;Loại biến động&lt;/LOAI_BIEN_DONG&gt;<br/>&lt;MA_LY_DO&gt;Mã lý do&lt;/MA_LY_DO&gt;<br/>&lt;MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN&gt;Mã đơn vị nhận điều chuyên&lt;/MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN&gt;<br/>&lt;MA_TAI_SAN&gt;Mã tài sản&lt;/MA_TAI_SAN&gt;<br/>&lt;NAM_SX&gt;Năm sản xuất&lt;/NAM_SX&gt;<br/>&lt;THOI_GIAN_SU_DUNG&gt; Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng&lt;/THOI_GIAN_SU_DUNG&gt;<br/>&lt;MA_QUOC_GIA&gt;Mã quốc gia&lt;/MA_QUOC_GIA&gt;<br/>&lt;THONG_SO_KT&gt;Thông số kỹ thuật&lt;/THONG_SO_KT&gt;<br/>&lt;MO_TA_CHUNG&gt;Mô tả chung&lt;/MO_TA_CHUNG&gt;<br/>&lt;NGUYEN_GIA_NS&gt;Nguyên giá ngân sách&lt;/NGUYEN_GIA_NS&gt;<br/>&lt;NGUYEN_GIA_KHAC&gt;Nguyên giá khác&lt;/NGUYEN_GIA_KHAC&gt;<br/>&lt;TY_LE_HAO_MON&gt;Tỷ lệ hao mòn&lt;/TY_LE_HAO_MON&gt;<br/>&lt;GIA_TRỊ_CON_LAI&gt;Giá trị còn lại&lt;/GIA_TRỊ_CON_LAI&gt;<br/>&lt;HIEN_TRANG_SU_DUNG&gt;Hiện trạng sử dụng&lt;/HIEN_TRANG_SU_DUNG&gt;<br/>&lt;DUYET_BIEN_DONG&gt;Duyệt biến động: 1 chòchuyêt; 2 đã duyêt; 3 từ chòí&lt;/DUYET_BIEN_DONG&gt;<br/>&lt;KY_HIEU&gt;Ký hiệu&lt;/KY_HIEU&gt;<br/>&lt;TEN_TAI_SAN&gt;Tên tài sản&lt;/TEN_TAI_SAN&gt;<br/>&lt;MA_LOAI_TAI_SAN&gt;Mã loại tài sản&lt;/MA_LOAI_TAI_SAN&gt;<br/>&lt;NGAY_DUYET_BIEN_DONG&gt;Ngày duyệt biến động&lt;/NGAY_DUYET_BIEN_DONG&gt;<br/>&lt;SO_NAM_CON_SU_DUNG&gt;Số năm sử dụng còn lại&lt;/SO_NAM_CON_SU_DUNG&gt;<br/>&lt;MA_DON_VI&gt;Mã đơn vị&lt;/MA_DON_VI&gt;<br/>&lt;NGUYEN_GIA_ODA&gt;Nguyên giá ODA&lt;/NGUYEN_GIA_ODA&gt;</p></div><div data-bbox="836 530 857 551" data-label="Page-Footer">25</div>
chandra_raw/007bdf6577914f86a7e0d504f9945dfb.html DELETED
@@ -1,368 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="32 485 52 500" data-label="Page-Header">16</div>
2
- <div data-bbox="78 34 863 955" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>tổ dân phố 8</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>P. Phù Thuận</td>
32
- <td>TP. Huế</td>
33
- <td>16° 28' 37"</td>
34
- <td>107° 33' 24"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>E-48-96-A-a</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>tổ dân phố 9</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>P. Phù Thuận</td>
45
- <td>TP. Huế</td>
46
- <td>16° 28' 50"</td>
47
- <td>107° 33' 27"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>E-48-96-A-a</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>tổ dân phố 10</td>
56
- <td>DC</td>
57
- <td>P. Phù Thuận</td>
58
- <td>TP. Huế</td>
59
- <td>16° 28' 56"</td>
60
- <td>107° 33' 32"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>E-48-96-A-a</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>tổ dân phố 11</td>
69
- <td>DC</td>
70
- <td>P. Phù Thuận</td>
71
- <td>TP. Huế</td>
72
- <td>16° 29' 09"</td>
73
- <td>107° 33' 48"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>E-48-96-A-a</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>tổ dân phố 12</td>
82
- <td>DC</td>
83
- <td>P. Phù Thuận</td>
84
- <td>TP. Huế</td>
85
- <td>16° 29' 15"</td>
86
- <td>107° 33' 57"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>E-48-96-A-a</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>đường tỉnh 12B</td>
95
- <td>KX</td>
96
- <td>P. Phù Thuận</td>
97
- <td>TP. Huế</td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td>16° 27' 44"</td>
101
- <td>107° 34' 07"</td>
102
- <td>16° 23' 27"</td>
103
- <td>107° 33' 53"</td>
104
- <td>E-48-96-A-a</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>cầu Đà Viên</td>
108
- <td>KX</td>
109
- <td>P. Phù Thuận</td>
110
- <td>TP. Huế</td>
111
- <td>16° 27' 39"</td>
112
- <td>107° 34' 08"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>E-48-96-A-a</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Sông Đào</td>
121
- <td>TV</td>
122
- <td>P. Phù Thuận</td>
123
- <td>TP. Huế</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td>16° 12' 19"</td>
127
- <td>107° 25' 44"</td>
128
- <td>16° 13' 02"</td>
129
- <td>107° 25' 25"</td>
130
- <td>E-48-96-A-a</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>Sông Hương</td>
134
- <td>TV</td>
135
- <td>P. Phù Thuận</td>
136
- <td>TP. Huế</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td>16° 23' 26"</td>
140
- <td>107° 34' 28"</td>
141
- <td>16° 32' 58"</td>
142
- <td>107° 37' 34"</td>
143
- <td>E-48-96-A-a</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>đường Lê Duẩn</td>
147
- <td>KX</td>
148
- <td>P. Phù Thuận</td>
149
- <td>TP. Huế</td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>16° 36' 19"</td>
153
- <td>107° 19' 26"</td>
154
- <td>16° 11' 18"</td>
155
- <td>108° 07' 44"</td>
156
- <td>E-48-96-A-a</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>tổ dân phố 1</td>
160
- <td>DC</td>
161
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
162
- <td>TP. Huế</td>
163
- <td>16° 27' 13"</td>
164
- <td>107° 34' 58"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td>E-48-96-A-a</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>tổ dân phố 2</td>
173
- <td>DC</td>
174
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
175
- <td>TP. Huế</td>
176
- <td>16° 27' 14"</td>
177
- <td>107° 34' 53"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>E-48-96-A-a</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>tổ dân phố 3</td>
186
- <td>DC</td>
187
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
188
- <td>TP. Huế</td>
189
- <td>16° 27' 18"</td>
190
- <td>107° 34' 58"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>E-48-96-A-a</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>tổ dân phố 4</td>
199
- <td>DC</td>
200
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
201
- <td>TP. Huế</td>
202
- <td>16° 27' 19"</td>
203
- <td>107° 35' 10"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>E-48-96-A-a</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>tổ dân phố 5</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
214
- <td>TP. Huế</td>
215
- <td>16° 27' 22"</td>
216
- <td>107° 35' 15"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>E-48-96-A-a</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>tổ dân phố 6</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
227
- <td>TP. Huế</td>
228
- <td>16° 27' 22"</td>
229
- <td>107° 35' 21"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>E-48-96-A-a</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>tổ dân phố 7</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
240
- <td>TP. Huế</td>
241
- <td>16° 27' 21"</td>
242
- <td>107° 35' 28"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>E-48-96-A-a</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>tổ dân phố 8</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
253
- <td>TP. Huế</td>
254
- <td>16° 27' 11"</td>
255
- <td>107° 35' 23"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>E-48-96-A-a</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>tổ dân phố 9</td>
264
- <td>DC</td>
265
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
266
- <td>TP. Huế</td>
267
- <td>16° 27' 04"</td>
268
- <td>107° 35' 19"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>E-48-96-A-a</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>tổ dân phố 10</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
279
- <td>TP. Huế</td>
280
- <td>16° 26' 52"</td>
281
- <td>107° 35' 16"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>E-48-96-A-a</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>tổ dân phố 11</td>
290
- <td>DC</td>
291
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
292
- <td>TP. Huế</td>
293
- <td>16° 26' 55"</td>
294
- <td>107° 35' 14"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>E-48-96-A-a</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>tổ dân phố 12</td>
303
- <td>DC</td>
304
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
305
- <td>TP. Huế</td>
306
- <td>16° 27' 03"</td>
307
- <td>107° 35' 10"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>E-48-96-A-a</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>tổ dân phố 13</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
318
- <td>TP. Huế</td>
319
- <td>16° 26' 59"</td>
320
- <td>107° 35' 09"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>E-48-96-A-a</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>tổ dân phố 14</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
331
- <td>TP. Huế</td>
332
- <td>16° 27' 10"</td>
333
- <td>107° 35' 01"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>E-48-96-A-a</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>tổ dân phố 15</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
344
- <td>TP. Huế</td>
345
- <td>16° 27' 06"</td>
346
- <td>107° 35' 02"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>E-48-96-A-a</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>tổ dân phố 16</td>
355
- <td>DC</td>
356
- <td>P. Phước Vĩnh</td>
357
- <td>TP. Huế</td>
358
- <td>16° 27' 12"</td>
359
- <td>107° 35' 03"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>E-48-96-A-a</td>
365
- </tr>
366
- </tbody>
367
- </table>
368
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00cebe4b758f45deb811b5871e3f51bc.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="721 145 853 165" data-label="Text"><p>Tỉnh Lạng Sơn</p></div><div data-bbox="169 153 331 279" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Court of Lạng Sơn Province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỔNG COURT CHÍNH PHỦ LẠNG SƠN' and a small star at the bottom."/></div><div data-bbox="493 179 575 198" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục I</p></div><div data-bbox="226 200 847 235" data-label="Section-Header"><p>KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016<br/>CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015</p></div><div data-bbox="287 237 788 273" data-label="Text"><p>(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="691 283 851 303" data-label="Text"><p>Đơn vị: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="222 308 839 453" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Ngành, lĩnh vực</th><th>Kế hoạch vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014-2016</th></tr></thead><tbody><tr><td>TỔNG SỐ</td><td>551.496</td></tr><tr><td>Y tế</td><td>551.496</td></tr></tbody></table></div>
chandra_raw/00fed598d0f94977a3956502e346b2c5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="39 0 114 25" data-label="Page-Header"><p>VGP<br/>CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="114 0 222 21" data-label="Page-Header"><p>Ký tên: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtintin@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.09.2015 14:36:47 -107.00</p></div><div data-bbox="855 10 910 35" data-label="Page-Header"><p>11705</p></div><div data-bbox="107 62 375 83" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="404 61 861 82" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="500 85 771 104" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="135 122 348 141" data-label="Text"><p><b>Số: 72657VPCP-KGVX</b></p></div><div data-bbox="514 121 844 142" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="102 142 383 195" data-label="Text"><p>V/v phê duyệt Quy hoạch mạng<br/>lưới các cơ sở trợ giúp xã hội<br/>giai đoạn 2016 - 2025</p></div><div data-bbox="39 224 234 286" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Gửi: <u>S</u><br/>Ngày: <u>15.10.15</u></td></tr></table></div><div data-bbox="252 250 719 271" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.</p></div><div data-bbox="133 301 896 415" data-label="Text"><p>Căn cứ Tờ trình số 62/TTr-LĐTBXH ngày 19 tháng 8 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưới các cơ sở trợ giúp xã hội giai đoạn 2016 - 2025, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam giao Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt Quy hoạch nêu trên theo đúng các quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="133 431 896 475" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội biết, thực hiện/..</p></div><div data-bbox="141 511 231 525" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="141 530 500 665" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng (để b/c);</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- các Vụ: KTTH, PL, KTN, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3). ĐND. <u>MT</u></li></ul></div><div data-bbox="544 509 864 526" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="547 527 729 657" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VTC'."/></div><div data-bbox="729 562 808 618" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định."/></div><div data-bbox="606 661 804 682" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
 
 
chandra_raw/010969da82884b9aae46195adbd3e086.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="224 128 475 159" data-label="Text"><p>Nợ TK 352 - Dự phòng phải trả</p></div><div data-bbox="280 154 449 178" data-label="Text"><p>Có các TK liên quan.</p></div><div data-bbox="229 165 647 206" data-label="Text"><p>c) Chi phí hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm</p></div><div data-bbox="181 178 850 243" data-label="Text"><p>Khi phát sinh các chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm, cần cử vào các chứng từ liên quan, ghi:</p></div><div data-bbox="233 226 780 262" data-label="Text"><p>Nợ TK 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác (TK6243)</p></div><div data-bbox="288 260 487 282" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112, 331</p></div><div data-bbox="185 270 857 325" data-label="Text"><p>Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chi phí hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ, ghi:</p></div><div data-bbox="238 319 570 346" data-label="Text"><p>Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh</p></div><div data-bbox="293 334 845 368" data-label="Text"><p>Có TK 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác (TK 6243).</p></div><div data-bbox="241 366 538 392" data-label="Text"><p>d) Chi phí hoạt động kinh doanh khác</p></div><div data-bbox="189 379 864 449" data-label="Text"><p>Khi phát sinh các chi phí hoạt động kinh doanh khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm như chi phí cung cấp dịch vụ đại lý giám định tổn thất, đại lý xét giải quyết bồi thường quyền lợi bảo hiểm,... và các chi phí hoạt động kinh doanh khác, ghi:</p></div><div data-bbox="244 438 791 470" data-label="Text"><p>Nợ TK 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác (TK6248)</p></div><div data-bbox="299 469 497 490" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112, 331</p></div><div data-bbox="195 484 867 530" data-label="Text"><p>Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chi phí hoạt động kinh doanh khác phát sinh trong kỳ, ghi:</p></div><div data-bbox="248 529 584 552" data-label="Text"><p>Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh</p></div><div data-bbox="302 549 854 574" data-label="Text"><p>Có TK 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác (TK 6248).</p></div><div data-bbox="250 576 665 597" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 21. Kế toán tài khoản 641 - Chi phí bán hàng</b></h2></div><div data-bbox="198 594 870 636" data-label="Text"><p>1. Tài khoản 641 - "Chi phí bán hàng" dùng để phản ánh các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán hàng, cung cấp dịch vụ bảo hiểm nhân thọ.</p></div><div data-bbox="251 638 620 658" data-label="Text"><p>2. Bỏ sung nguyên tắc hạch toán Tài khoản 641</p></div><div data-bbox="199 659 872 730" data-label="Text"><p>a) Chi phí bán hàng bao gồm chi phí nhân viên, chi vật tư, dụng cụ văn phòng; chi khấu hao TSCĐ; chi phí quản lý đại lý bảo hiểm (bao gồm chi đào tạo ban đầu và chi cấp chứng chỉ đại lý, chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý, chi tuyển dụng, khen thưởng đại lý, chi hỗ trợ đại lý), chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác.</p></div><div data-bbox="199 731 874 802" data-label="Text"><p>b) Chi phản ánh vào Tài khoản chi phí bán hàng các khoản chi phí bán hàng thực tế đã phát sinh (không kể đã chi tiền hay chưa chi tiền) có liên quan trực tiếp đến hoạt động bán hàng của DNBH nhân thọ phát sinh trong kỳ phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về hoạt động kinh doanh của DNBH nhân thọ.</p></div><div data-bbox="199 803 876 906" data-label="Text"><p>c) Tài khoản 641 được mở chi tiết theo từng nội dung chi phí bán hàng của DNBH nhân thọ theo quy định. Tùy theo yêu cầu quản trị hoạt động kinh doanh, DNBH nhân thọ có thể tiếp tục mở chi tiết các Tài khoản cấp 3 trên cơ sở các Tài khoản cấp 2 đã quy định để theo dõi chi tiết các loại chi phí bán hàng theo nhu cầu quản trị chi phí bán hàng của DNBH nhân thọ theo các nhóm chi phí đã quy định trên các Tài khoản cấp 2.</p></div><div data-bbox="850 916 876 931" data-label="Page-Footer"><p>57</p></div>
 
 
chandra_raw/0125d3546ec4440cbb607b89bd800275.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="201 110 866 162" data-label="Text"><p>- Tài khoản 3525 - Dự phòng đảm bảo cần đối: Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập và sử dụng khoản dự phòng đảm bảo cần đối theo quy định của chế độ tài chính áp dụng đối với DNBH nhân thọ hiện hành.</p></div><div data-bbox="201 167 866 232" data-label="Text"><p>- Tài khoản 3526 - "Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung": Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập và sử dụng khoản dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung theo quy định của chế độ tài chính áp dụng đối với DNBH nhân thọ hiện hành.</p></div><div data-bbox="201 238 865 290" data-label="Text"><p>- Tài khoản 3527 - "Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu": Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập và sử dụng khoản dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu theo quy định của chế độ tài chính áp dụng đối với DNBH nhân thọ hiện hành.</p></div><div data-bbox="201 294 865 343" data-label="Text"><p>- Tài khoản 3528 - "Dự phòng khác": Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập và hoàn nhập khoản dự phòng khác theo quy định của chế độ tài chính áp dụng đối với DNBH nhân thọ hiện hành.</p></div><div data-bbox="200 349 865 397" data-label="Text"><p>- Tài khoản 3529 - "Dự phòng phải trả": Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng dự phòng phải trả của DNBH nhân thọ.</p></div><div data-bbox="239 403 756 423" data-label="Section-Header"><h4>4. Phương pháp hạch toán kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu</h4></div><div data-bbox="199 427 863 475" data-label="Text"><p>a) Đối với dự phòng toán học, dự phòng phí chưa được hưởng, dự phòng bồi thường, dự phòng chia lãi, dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung, dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu:</p></div><div data-bbox="199 481 863 564" data-label="Text"><p>- Cuối kỳ kế toán, khi lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm (dự phòng toán học, dự phòng phí chưa được hưởng, dự phòng bồi thường, dự phòng chia lãi, dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung, dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu) cho từng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tương ứng với trách nhiệm của DNBH nhân thọ theo quy định của chế độ tài chính hiện hành, ghi:</p></div><div data-bbox="199 570 861 603" data-label="Text"><p>Nợ TK 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác (TK 62414, 62423 (trừ dự phòng đảm bảo cần đối))</p></div><div data-bbox="199 608 861 642" data-label="Text"><p>Có TK 352 - Dự phòng phải trả (Chi tiết theo từng loại dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm).</p></div><div data-bbox="249 647 460 665" data-label="Text"><p>- Cuối kỳ kế toán tiếp theo:</p></div><div data-bbox="199 670 861 721" data-label="Text"><p>+ Nếu khoản dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phải lập ở cuối kỳ kế toán này lớn hơn khoản dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm đã lập ở cuối kỳ kế toán trước thì phải trích lập thêm số chênh lệch lớn hơn, ghi:</p></div><div data-bbox="199 726 861 760" data-label="Text"><p>Nợ TK 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác (TK 62414, 62423 (trừ dự phòng đảm bảo cần đối))</p></div><div data-bbox="199 765 861 799" data-label="Text"><p>Có TK 352 - Dự phòng phải trả (Chi tiết theo từng loại dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm).</p></div><div data-bbox="199 804 861 854" data-label="Text"><p>+ Nếu khoản dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phải lập ở cuối kỳ kế toán này nhỏ hơn khoản dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm đã lập ở cuối kỳ kế toán trước thì số chênh lệch nhỏ hơn phải được hoàn nhập, ghi:</p></div><div data-bbox="249 858 861 892" data-label="Text"><p>Nợ TK 352 - Dự phòng phải trả (Chi tiết theo từng loại dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm)</p></div><div data-bbox="837 898 863 913" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
 
 
chandra_raw/015f994024b6496bbff482f6303684b3.html DELETED
@@ -1,58 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="915 13 975 35" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
2
- <div data-bbox="127 85 396 104" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
- <div data-bbox="441 85 904 104" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
4
- <div data-bbox="525 104 800 123" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
5
- <div data-bbox="157 124 366 143" data-label="Text"><p>Số : 1686/TTg- KGVX</p></div>
6
- <div data-bbox="482 144 829 163" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2013</p></div>
7
- <div data-bbox="136 165 385 221" data-label="Text"><p>V/v Chủ trương thành lập<br/>Học viện Chính trị Công an<br/>nhân dân thuộc Bộ Công an</p></div>
8
- <div data-bbox="337 260 434 279" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
9
- <div data-bbox="402 279 763 396" data-label="List-Group">
10
- <ul>
11
- <li>- Bộ Giáo dục và Đào tạo;</li>
12
- <li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
13
- <li>- Bộ Nội vụ;</li>
14
- <li>- Bộ Tài chính;</li>
15
- <li>- Bộ Công an;</li>
16
- <li>- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.</li>
17
- </ul>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="125 271 318 333" data-label="Form">
20
- <table border="1">
21
- <tr>
22
- <td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td><b>ĐẾN</b></td>
29
- <td>Số: ..... 8603.....</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td></td>
33
- <td>Ngày: ... 21.10....</td>
34
- </tr>
35
- </table>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="155 413 906 473" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1219/TTr-BGDĐT ngày 27 tháng 9 năm 2013 về thành lập Học viện Chính trị Công an nhân dân trực thuộc Bộ Công an, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div>
38
- <div data-bbox="155 492 906 608" data-label="List-Group">
39
- <ol>
40
- <li>1. Đồng ý chủ trương thành lập Học viện Chính trị Công an nhân dân, trực thuộc Bộ Công an; có trụ sở tại thành phố Hà Nội</li>
41
- <li>2. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức thẩm định Dự án đầu tư thành lập Học viện Chính trị Công an nhân dân theo quy định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./</li>
42
- </ol>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="155 647 253 663" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div>
45
- <div data-bbox="155 664 535 773" data-label="List-Group">
46
- <ul>
47
- <li>- Như trên;</li>
48
- <li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;</li>
49
- <li>- Trường Bồi dưỡng sĩ quan chỉ huy CAND;</li>
50
- <li>- Học viện An ninh nhân dân;</li>
51
- <li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTGCP, các Vụ: PL, TH, KTN, KTTH, NC, Công TTĐT;</li>
52
- <li>- Lưu: Văn thư, KGVX(3) QT. #4</li>
53
- </ul>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="683 626 882 662" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
56
- <div data-bbox="528 649 715 785" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div>
57
- <div data-bbox="625 680 965 755" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Thiên Nhân"/></div>
58
- <div data-bbox="677 771 891 791" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Thiên Nhân</b></p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01617a5ef842439da179bc9f58c34044.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="34 0 221 26" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: <a href="mailto:hoangquocpho@phochoi.gov.vn">hoangquocpho@phochoi.gov.vn</a><br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.02.2015 17:14:18 +07'00'</p></div><div data-bbox="728 81 771 104" data-label="Text"><p>THT</p></div><div data-bbox="191 121 424 139" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="447 121 827 155" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="225 173 388 191" data-label="Text"><p>Số: <b>233</b> /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="481 171 790 189" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="270 242 766 296" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc bổ nhiệm ông Huỳnh Văn Tí</b><br/><b>giữ chức Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội</b></p></div><div data-bbox="164 306 331 362" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....<br/>Ngày: ... 14/2/15.....</td></tr></table></div><div data-bbox="394 347 641 364" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="229 378 745 396" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="190 402 845 438" data-label="Text"><p>Căn cứ ý kiến của Bộ chính trị tại văn bản số 1702-QĐNS/TW ngày 27 tháng 01 năm 2015;</p></div><div data-bbox="448 468 586 486" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="190 516 847 569" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bổ nhiệm ông Huỳnh Văn Tí, Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII của tỉnh Bình Thuận giữ chức Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.</p></div><div data-bbox="228 581 637 600" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="190 611 847 646" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và ông Huỳnh Văn Tí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="190 665 268 679" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="190 681 557 801" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Bộ Chính trị (để b/c);</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- Tỉnh ủy Bình Thuận;</li><li>- VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT, Vụ KGVX, Vụ III, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. TLK <b>40</b></li></ul></div><div data-bbox="538 676 893 812" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="585 690 855 810"/></div><div data-bbox="624 815 801 835" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
chandra_raw/019b07c8026147989b2481b3dbd5168b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 134 447 152" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="475 137 873 173" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="261 181 398 199" data-label="Text"><p>Số: 807/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="517 187 824 207" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="137 198 303 254" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">LƯNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... 4213 .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 27/5 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="463 252 597 271" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="217 274 844 314" data-label="Text"><p><b>Thành lập Tổ Biên tập giúp việc cho Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn</b></p></div><div data-bbox="411 356 644 375" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="251 397 744 418" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2011;</p></div><div data-bbox="209 428 847 483" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 167-QĐ/TW ngày 23 tháng 02 năm 2013 của Ban Bí thư Trung ương về việc thành lập Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn;</p></div><div data-bbox="249 493 771 513" data-label="Text"><p>Xét đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,</p></div><div data-bbox="459 540 590 558" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="207 568 845 624" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Thành lập Tổ Biên tập giúp việc cho Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn (gọi tắt là Tổ Biên tập), gồm:</p></div><div data-bbox="207 635 843 671" data-label="Text"><p>1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cao Đức Phát, Tổ trưởng.</p></div><div data-bbox="246 683 815 703" data-label="Text"><p>2. Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương Nguyễn Xuân Cường, Tổ phó.</p></div><div data-bbox="246 714 398 731" data-label="Text"><p>3. Các thành viên:</p></div><div data-bbox="205 743 843 781" data-label="Text"><p>- Đồng chí Nguyễn Đăng Khoa, nguyên thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Ủy viên thường trực;</p></div><div data-bbox="245 792 739 812" data-label="Text"><p>- Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng Nguyễn Hữu Từ;</p></div><div data-bbox="245 823 717 843" data-label="Text"><p>- Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Nguyễn Hữu Vũ;</p></div><div data-bbox="245 853 733 874" data-label="Text"><p>- Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội Đặng Thế Vinh;</p></div><div data-bbox="245 884 707 904" data-label="Text"><p>- Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Nguyễn Văn Hiếu;</p></div>
chandra_raw/01bc6d9a51804bdaa06b267a8fab6a7a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="196 116 858 155" data-label="Text"><p>hiểm phát sinh trong kỳ sang Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, để xác định doanh thu phí bảo hiểm thuần thực hiện trong kỳ kế toán;</p></div><div data-bbox="194 157 857 241" data-label="Text"><p>e) Trường hợp khách hàng thay đổi số tiền, phạm vi bảo hiểm hoặc thời hạn bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm đã giao kết với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ dẫn đến tăng phạm vi bảo hiểm làm tăng phí nhượng tái bảo hiểm, kế toán ghi Nợ TK 533/Có TK 331; Trường hợp giảm số tiền, phạm vi bảo hiểm hoặc thời hạn bảo hiểm làm giảm phí nhượng tái bảo hiểm, kế toán ghi Nợ TK 331/Có TK 533;</p></div><div data-bbox="194 245 856 329" data-label="Text"><p>g) Trường hợp phát sinh các khoản hoàn phí bảo hiểm do khách hàng hủy hợp đồng bảo hiểm (trong thời gian cần nhắc hoặc các trường hợp hủy khác) hoặc giảm phí bảo hiểm (trong trường hợp được chấp thuận của cơ quan quản lý Nhà nước) theo hợp đồng bảo hiểm đã giao kết giữa khách hàng với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ làm giảm phí nhượng tái bảo hiểm, kế toán ghi Nợ TK 331/Có TK 533.</p></div><div data-bbox="234 332 793 352" data-label="Section-Header"><h3>3. Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 533 - "Phí nhượng tái bảo hiểm"</h3></div><div data-bbox="234 356 322 374" data-label="Section-Header"><h4>a) Bên Nợ:</h4></div><div data-bbox="194 379 855 413" data-label="Text"><p>Phí nhượng tái bảo hiểm phải chuyển cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ.</p></div><div data-bbox="234 419 322 436" data-label="Section-Header"><h4>b) Bên Có:</h4></div><div data-bbox="194 441 855 476" data-label="Text"><p>- Phí nhượng tái bảo hiểm phải thu của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm trong trường hợp phát sinh các khoản hoàn phí, giảm phí bảo hiểm;</p></div><div data-bbox="194 479 855 530" data-label="Text"><p>- Kết chuyển toàn bộ số phí nhượng tái bảo hiểm phải chuyển cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ sang TK 511 "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" để xác định doanh thu thuần thực hiện trong kỳ kế toán.</p></div><div data-bbox="234 535 552 554" data-label="Section-Header"><h4>c) Tài khoản 533 không có số dư cuối kỳ.</h4></div><div data-bbox="234 558 751 577" data-label="Section-Header"><h3>4. Phương pháp hạch toán kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu</h3></div><div data-bbox="194 580 855 631" data-label="Text"><p>a) Khi hợp đồng bảo hiểm gốc và hợp đồng nhượng tái bảo hiểm đã phát sinh trách nhiệm, kế toán phản ánh phí nhượng tái bảo hiểm phải chuyển cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm, ghi:</p></div><div data-bbox="234 636 527 654" data-label="Text"><p>Nợ TK 533 - Phí nhượng tái bảo hiểm</p></div><div data-bbox="286 659 567 677" data-label="Text"><p>Có TK 331 - Phải trả cho người bán.</p></div><div data-bbox="194 682 856 717" data-label="Text"><p>Đồng thời kế toán phản ánh doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm phải thu của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm, ghi:</p></div><div data-bbox="245 721 824 762" data-label="Text"><p>Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (Số tiền hoa hồng phải thu trừ vào phí nhượng tái bảo hiểm phải trả doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm)</p></div><div data-bbox="298 767 809 785" data-label="Text"><p>Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 51131).</p></div><div data-bbox="194 789 857 824" data-label="Text"><p>- Khi doanh nghiệp nhượng tái bảo hiểm thanh toán phí nhượng tái bảo hiểm sau khi đã trừ (-) hoa hồng bảo hiểm phải thu của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm, ghi:</p></div><div data-bbox="286 828 566 846" data-label="Text"><p>Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán</p></div><div data-bbox="303 851 857 885" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112 (Số tiền thực trả cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm)</p></div><div data-bbox="298 889 800 908" data-label="Text"><p>Có TK 3338 - Các loại thuế khác (chi tiết thuế nhà thầu) (nếu có).</p></div><div data-bbox="831 905 857 920" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
 
 
chandra_raw/01c001800c1548aba1acff72ad751dd3.html DELETED
@@ -1,380 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="36 489 56 506" data-label="Page-Header">42</div>
2
- <div data-bbox="76 36 889 956" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>mãnh bản đồ<br/>địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="4">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>núi Xước Dư</td>
30
- <td>SV</td>
31
- <td>P. Hương Hồ</td>
32
- <td>TX. Hương Trà</td>
33
- <td>16° 26' 44"</td>
34
- <td>107° 31' 04"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td>E-48-96-A-a</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>tổ dân phố 1</td>
44
- <td>DC</td>
45
- <td>P. Hương Văn</td>
46
- <td>TX. Hương Trà</td>
47
- <td>16° 32' 11"</td>
48
- <td>107° 26' 51"</td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td>E-48-83-D-d</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>tổ dân phố 2</td>
58
- <td>DC</td>
59
- <td>P. Hương Văn</td>
60
- <td>TX. Hương Trà</td>
61
- <td>16° 31' 52"</td>
62
- <td>107° 26' 41"</td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td>E-48-83-D-d</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>tổ dân phố 3</td>
72
- <td>DC</td>
73
- <td>P. Hương Văn</td>
74
- <td>TX. Hương Trà</td>
75
- <td>16° 31' 36"</td>
76
- <td>107° 26' 37"</td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td>E-48-83-D-d</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>tổ dân phố 4</td>
86
- <td>DC</td>
87
- <td>P. Hương Văn</td>
88
- <td>TX. Hương Trà</td>
89
- <td>16° 31' 07"</td>
90
- <td>107° 26' 44"</td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td>E-48-83-D-d</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>tổ dân phố 5</td>
100
- <td>DC</td>
101
- <td>P. Hương Văn</td>
102
- <td>TX. Hương Trà</td>
103
- <td>16° 30' 47"</td>
104
- <td>107° 26' 52"</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td>E-48-83-D-d</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>tổ dân phố 6</td>
114
- <td>DC</td>
115
- <td>P. Hương Văn</td>
116
- <td>TX. Hương Trà</td>
117
- <td>16° 30' 17"</td>
118
- <td>107° 27' 37"</td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td>E-48-83-D-d</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>tổ dân phố 7</td>
128
- <td>DC</td>
129
- <td>P. Hương Văn</td>
130
- <td>TX. Hương Trà</td>
131
- <td>16° 30' 25"</td>
132
- <td>107° 27' 25"</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td>E-48-83-D-d</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>tổ dân phố 8</td>
142
- <td>DC</td>
143
- <td>P. Hương Văn</td>
144
- <td>TX. Hương Trà</td>
145
- <td>16° 30' 33"</td>
146
- <td>107° 26' 17"</td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>E-48-83-D-d</td>
153
- </tr>
154
- <tr>
155
- <td>tổ dân phố 9</td>
156
- <td>DC</td>
157
- <td>P. Hương Văn</td>
158
- <td>TX. Hương Trà</td>
159
- <td>16° 30' 08"</td>
160
- <td>107° 26' 11"</td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td>E-48-95-B</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>tổ dân phố 10</td>
170
- <td>DC</td>
171
- <td>P. Hương Văn</td>
172
- <td>TX. Hương Trà</td>
173
- <td>16° 29' 45"</td>
174
- <td>107° 26' 07"</td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td>E-48-95-B</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>tổ dân phố 11</td>
184
- <td>DC</td>
185
- <td>P. Hương Văn</td>
186
- <td>TX. Hương Trà</td>
187
- <td>16° 29' 35"</td>
188
- <td>107° 26' 23"</td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td>E-48-95-B</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>Sông Bề</td>
198
- <td>TV</td>
199
- <td>P. Hương Văn</td>
200
- <td>TX. Hương Trà</td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td>16° 07' 08"</td>
204
- <td>107° 23' 43"</td>
205
- <td>16° 31' 42"</td>
206
- <td>107° 34' 18"</td>
207
- <td></td>
208
- <td>E-48-95-B, E-48-83-D-d</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>núi Cây Mao</td>
212
- <td>SV</td>
213
- <td>P. Hương Văn</td>
214
- <td>TX. Hương Trà</td>
215
- <td>16° 28' 56"</td>
216
- <td>107° 26' 34"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td>E-48-95-B</td>
223
- </tr>
224
- <tr>
225
- <td>chùa Châu Hoàng</td>
226
- <td>KX</td>
227
- <td>P. Hương Văn</td>
228
- <td>TX. Hương Trà</td>
229
- <td>16° 29' 38"</td>
230
- <td>107° 27' 04"</td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td>E-48-95-B</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>Núi Giò</td>
240
- <td>SV</td>
241
- <td>P. Hương Văn</td>
242
- <td>TX. Hương Trà</td>
243
- <td>16° 26' 27"</td>
244
- <td>107° 25' 47"</td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td>E-48-95-B</td>
251
- </tr>
252
- <tr>
253
- <td>suối Khê Bàng</td>
254
- <td>TV</td>
255
- <td>P. Hương Văn</td>
256
- <td>TX. Hương Trà</td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td>16° 27' 22"</td>
260
- <td>107° 27' 47"</td>
261
- <td>16° 28' 44"</td>
262
- <td>107° 26' 19"</td>
263
- <td></td>
264
- <td>E-48-95-B</td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td>núi Khê Thái</td>
268
- <td>SV</td>
269
- <td>P. Hương Văn</td>
270
- <td>TX. Hương Trà</td>
271
- <td>16° 25' 34"</td>
272
- <td>107° 24' 27"</td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td>E-48-95-B</td>
279
- </tr>
280
- <tr>
281
- <td>suối Khê Trái</td>
282
- <td>TV</td>
283
- <td>P. Hương Văn</td>
284
- <td>TX. Hương Trà</td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td>16° 22' 58"</td>
288
- <td>107° 26' 08"</td>
289
- <td>16° 25' 49"</td>
290
- <td>107° 24' 10"</td>
291
- <td></td>
292
- <td>E-48-95-B</td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>Khe Nước</td>
296
- <td>TV</td>
297
- <td>P. Hương Văn</td>
298
- <td>TX. Hương Trà</td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td>16° 23' 37"</td>
302
- <td>107° 24' 03"</td>
303
- <td>16° 25' 16"</td>
304
- <td>107° 23' 09"</td>
305
- <td></td>
306
- <td>E-48-95-B</td>
307
- </tr>
308
- <tr>
309
- <td>núi Thổ Đại</td>
310
- <td>SV</td>
311
- <td>P. Hương Văn</td>
312
- <td>TX. Hương Trà</td>
313
- <td>16° 28' 22"</td>
314
- <td>107° 27' 22"</td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td>E-48-95-B</td>
321
- </tr>
322
- <tr>
323
- <td>núi Thông Cùng</td>
324
- <td>SV</td>
325
- <td>P. Hương Văn</td>
326
- <td>TX. Hương Trà</td>
327
- <td>16° 27' 29"</td>
328
- <td>107° 26' 33"</td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>E-48-95-B</td>
335
- </tr>
336
- <tr>
337
- <td>Khe Tòng</td>
338
- <td>TV</td>
339
- <td>P. Hương Văn</td>
340
- <td>TX. Hương Trà</td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td>16° 22' 13"</td>
344
- <td>107° 23' 15"</td>
345
- <td>16° 24' 09"</td>
346
- <td>107° 21' 50"</td>
347
- <td></td>
348
- <td>E-48-95-B</td>
349
- </tr>
350
- <tr>
351
- <td>Núi Trại</td>
352
- <td>SV</td>
353
- <td>P. Hương Văn</td>
354
- <td>TX. Hương Trà</td>
355
- <td>16° 25' 54"</td>
356
- <td>107° 25' 54"</td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td>E-48-95-B</td>
363
- </tr>
364
- <tr>
365
- <td>quốc lộ 1A</td>
366
- <td>KX</td>
367
- <td>P. Hương Văn</td>
368
- <td>TX. Hương Trà</td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td>16° 36' 19"</td>
372
- <td>107° 19' 26"</td>
373
- <td>16° 11' 18"</td>
374
- <td>108° 07' 44"</td>
375
- <td></td>
376
- <td>E-48-83-D-d, E-48-84-C-c</td>
377
- </tr>
378
- </tbody>
379
- </table>
380
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01db522a818642dfb847960f19257c14.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="211 121 849 197" data-label="Text"><p>+ Tuyến Tùng Ảnh - Khe Gạo: Tuyến dựa trên tỉnh lộ 17, tỉnh lộ 22 và tuyến nối mới từ tỉnh lộ 17 với tỉnh lộ 22. Quy mô toàn tuyến dự kiến đường cấp III miền núi. Giai đoạn sau năm 2020 dự kiến thành một phần tuyến đường cao tốc Bắc - Nam.</p></div><div data-bbox="211 209 848 286" data-label="Text"><p>+ Tuyến quốc lộ 15, 15B: Hướng tuyến, quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật tuân thủ theo Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 25 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến 2030.</p></div><div data-bbox="209 297 846 336" data-label="Text"><p>+ Tuyến tuần tra biên giới: Đoạn tuyến tuần tra biên giới Việt - Lào với tổng chiều dài toàn tuyến khoảng 95 km, tuyến cách biên giới từ 1 km - 10 km.</p></div><div data-bbox="260 348 472 367" data-label="Text"><p>- Trực ngang Đông - Tây:</p></div><div data-bbox="208 379 844 454" data-label="Text"><p>+ Tuyến quốc lộ 12A, 12C: Hướng tuyến, quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật tuân thủ theo Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 25 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến 2030.</p></div><div data-bbox="206 465 843 574" data-label="Text"><p>+ Hệ thống đường ngang nối với đường Hồ Chí Minh: Danh mục, hướng tuyến, quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật hệ thống đường ngang nối với đường Hồ Chí Minh trong vùng Nam Hà Tỉnh - Bắc Quảng Bình tuân thủ theo Quyết định số 371/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết hệ thống đường ngang nối với đường Hồ Chí Minh.</p></div><div data-bbox="205 588 842 679" data-label="Text"><p>+ Tuyến Cửa Nhượng - Mốc N9: Tổng chiều dài toàn tuyến là 92,6 km, đoạn từ Thiên Cam - Cẩm Xuyên đạt tiêu chuẩn đường cấp II, 4 làn xe; đoạn từ thị trấn Cẩm Xuyên đến Ngã ba Thành Thinh đạt tiêu chuẩn đường cấp III, 2 làn xe; đoạn từ Thành Thinh đến mốc N9 đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, quy mô 2 làn xe.</p></div><div data-bbox="204 692 842 785" data-label="Text"><p>+ Tuyến đường liên tỉnh: Đây là tuyến được quy hoạch mới nhằm nâng cao khả năng kết nối giữa 2 tỉnh theo trục ngang, điểm đầu của tuyến tại Tân Áp, tuyến đi theo hướng tuyến đường sắt Vũng Áng - Tân Áp - Mỹ Gia, nối với quốc lộ ven biển tại xã Kỳ Bắc. Toàn tuyến dài 53,69 km, quy mô tuyến cấp IV miền núi.</p></div><div data-bbox="244 798 508 817" data-label="Text"><p>- Hệ thống giao thông nội vùng:</p></div><div data-bbox="204 829 840 868" data-label="Text"><p>+ Các tuyến đường nội tỉnh: Nâng cấp các tuyến đường tỉnh đạt tiêu chuẩn đường cấp III, IV, đường huyện đạt tiêu chuẩn cấp IV, V.</p></div><div data-bbox="822 890 840 905" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/01eb2158cc7a4aada4b1b6120720a5fa.html DELETED
@@ -1,121 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="61 76 936 937" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Số TT</th>
6
- <th>Nội dung chi</th>
7
- <th>Đơn vị tính</th>
8
- <th>Mức chi (1.000 đ)</th>
9
- <th>Ghi chú</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td>a</td>
15
- <td>Thủ lao báo cáo viên là Bí thư Tỉnh ủy và các chức danh tương đương</td>
16
- <td>Người/buổi</td>
17
- <td>1.000</td>
18
- <td></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>b</td>
22
- <td>Thủ lao báo cáo viên là Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Bí thư Tỉnh ủy và các chức danh tương đương; giáo sư, chuyên gia cao cấp, tiến sĩ khoa học</td>
23
- <td>Người/buổi</td>
24
- <td>800</td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>c</td>
29
- <td>Thủ lao báo cáo viên là Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, phó giáo sư, tiến sĩ, giảng viên chính</td>
30
- <td>Người/buổi</td>
31
- <td>600</td>
32
- <td></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>d</td>
36
- <td>Thủ lao báo cáo viên là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (ngoài 3 đối tượng nêu trên)</td>
37
- <td>Người/buổi</td>
38
- <td>500</td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>đ</td>
43
- <td>Thủ lao báo cáo viên cấp huyện thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề câu lạc bộ pháp luật, nhóm nông cốt</td>
44
- <td>Người/buổi</td>
45
- <td>300</td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>e</td>
50
- <td>Thủ lao tuyên truyền viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật</td>
51
- <td>Người/buổi</td>
52
- <td>150</td>
53
- <td></td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>g</td>
57
- <td>Thủ lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù</td>
58
- <td>Người/buổi</td>
59
- <td>Được hưởng thêm 20% so với mức thủ lao quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản này</td>
60
- <td></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>3</td>
64
- <td><b>Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù</b></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>a</td>
71
- <td>Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)</td>
72
- <td>Tờ gấp đã hoàn thành</td>
73
- <td>800</td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>b</td>
78
- <td>Tinh hướng giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)</td>
79
- <td>Tinh hướng đã hoàn thành</td>
80
- <td>240</td>
81
- <td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>c</td>
85
- <td>Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)</td>
86
- <td>Câu chuyện đã hoàn thành</td>
87
- <td>1.200</td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>d</td>
92
- <td>Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)</td>
93
- <td>Tiểu phẩm đã hoàn thành</td>
94
- <td>4.000</td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>4</td>
99
- <td><b>Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nông cốt</b></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>a</td>
106
- <td>Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt câu lạc bộ pháp luật</td>
107
- <td>Người/ngày</td>
108
- <td>20</td>
109
- <td>Không quá 1 ngày</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>b</td>
113
- <td>Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nông cốt</td>
114
- <td>Người/buổi</td>
115
- <td>10</td>
116
- <td></td>
117
- </tr>
118
- </tbody>
119
- </table>
120
- </div>
121
- <div data-bbox="881 965 902 981" data-label="Page-Footer">2</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01eb2dd4f9204ab19cf2f84d87b5abe4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="45 0 125 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="45 0 125 29"/></div><div data-bbox="125 0 250 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.12.2014 14:20:50 +07:00</p></div><div data-bbox="770 95 820 120" data-label="Text"><p>THỦ</p></div><div data-bbox="198 137 430 154" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="466 137 866 172" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="243 187 386 204" data-label="Text"><p>Số: <b>2388/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="512 187 817 206" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="103 225 272 287" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN Số: ... Ngày: 31.1.12'"/></div><div data-bbox="459 241 594 259" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="271 259 785 312" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Phương án cổ phần hóa<br/>Công ty mẹ - Tổng công ty Khoáng sản - Vinacomin<br/>thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="409 348 642 365" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="208 378 850 608" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;<br/>Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;<br/>Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;<br/>Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;<br/>Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước giai đoạn 2011 - 2015";<br/>Xét đề nghị của Bộ Công Thương,</p></div><div data-bbox="459 628 590 645" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="208 657 848 693" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Khoáng sản - Vinacomin với những nội dung chính sau đây:</p></div><div data-bbox="208 697 845 907" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Tên, địa chỉ trụ sở chính:<ul style="list-style-type: none;"><li>- Tên tiếng Việt: Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP.</li><li>- Loại hình hoạt động: Công ty cổ phần.</li><li>- Tên rút gọn: Tổng công ty Khoáng sản - TKV.</li><li>- Tên giao dịch quốc tế: VINACOMIN - MINERALS HOLDING CORPORATION.</li><li>- Tên viết tắt: VIMICO.</li><li>- Địa chỉ: Số 193, đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.</li><li>- Điện thoại: 04 62876666, Fax: 04 62883333</li><li>- Email: <a href="mailto:vimico@hn.vnn.vn">vimico@hn.vnn.vn</a>, Website: <a href="http://www.vimico.vn">www.vimico.vn</a></li></ul></li></ol></div>
 
 
chandra_raw/01fb08dc08d841a493430754d66ec7b6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="154 80 899 143" data-label="Text"><p>- Đào tạo đội ngũ chuyên gia trình độ cao có chứng chỉ quốc gia, quốc tế, đáp ứng yêu cầu thiết kế, giám sát an ninh cho các hệ thống an toàn, an ninh thực ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 152 899 214" data-label="Text"><p>- Nâng cao năng lực quản lý, phối hợp của các chuyên gia an ninh, an toàn thông tin ngành Cơ yếu với các cơ quan An ninh Quốc phòng, các tổ chức Đảng và Chính phủ trong việc bảo đảm an toàn, an ninh quốc gia.</p></div><div data-bbox="201 224 367 245" data-label="Text"><p>Nội dung đầu tư:</p></div><div data-bbox="154 255 899 296" data-label="Text"><p>- Đào tạo nâng cao trình độ và kỹ năng Quản lý và ATANTT cho các cán bộ lãnh đạo, trong các hoạt động cơ yếu trên các mạng CNTT.</p></div><div data-bbox="154 304 899 346" data-label="Text"><p>- Đào tạo các chuyên gia bảo đảm ATANTT trong các hoạt động cơ yếu trên các mạng CNTT.</p></div><div data-bbox="154 356 899 397" data-label="Text"><p>- Đào tạo các chuyên gia Quản lý ATANTT cho các mạng CNTT trọng yếu của ngành cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 405 899 447" data-label="Text"><p>- Đào tạo đội ngũ chuyên gia đánh giá, phân tích thiết kế và phát triển các hệ thống ATANTT cho các mạng CNTT phục vụ công tác cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 456 899 498" data-label="Text"><p>- Đào tạo chứng chỉ quốc tế về công nghệ mạng và an toàn thông tin cho các chuyên gia làm việc trong ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 506 899 586" data-label="Text"><p>- Xây dựng các kịch bản, các công cụ, phòng thí nghiệm để phục vụ công tác đào tạo ngắn hạn cho các chuyên gia ATANTT trong ngành Cơ yếu, các giải pháp, các sản phẩm bảo vệ thông tin mật mã cũng như các sản phẩm An toàn thông tin.</p></div><div data-bbox="201 595 384 616" data-label="Text"><p>Đối tượng đào tạo:</p></div><div data-bbox="154 625 899 665" data-label="Text"><p>- Cán bộ lãnh đạo phụ trách các cơ quan quản lý và nghiên cứu ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 674 899 733" data-label="Text"><p>- Các cán bộ làm công tác bảo đảm kỹ thuật cho các hoạt động cơ yếu tại các cơ quan trọng yếu của Chính phủ, các tổ chức Đảng, các Bộ, các tỉnh thành.</p></div><div data-bbox="154 743 899 783" data-label="Text"><p>- Các cán bộ lãnh đạo phụ trách công tác cơ yếu tại các cơ quan đơn vị và các tỉnh thành.</p></div><div data-bbox="154 793 899 834" data-label="Text"><p>- Các cán bộ làm công tác ATANTT tại các mạng CNTT quan trọng trong ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="201 842 776 864" data-label="Text"><p>Cơ quan thực hiện: Ban Cơ yếu Chính phủ - Bộ Quốc phòng.</p></div><div data-bbox="201 873 453 894" data-label="Text"><p>Thời gian: từ 2014 - 2020.</p></div><div data-bbox="871 919 893 938" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/02101a532f724700bcd977db07bacf5d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="196 126 859 195" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này phản ánh số phải thu liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm gồm: phải thu phí bảo hiểm gốc (phải thu của bên mua bảo hiểm, phải thu của đại lý bảo hiểm, phải thu phí nhận tái bảo hiểm, phải thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ).</p></div><div data-bbox="196 205 859 257" data-label="Text"><p>Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ TK 131 “Phải thu của khách hàng” (chi tiết phải thu phí bảo hiểm gốc, phải thu phí nhận tái bảo hiểm, phải thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm) tại thời điểm lập báo cáo trên sổ kế toán chi tiết TK 131.</p></div><div data-bbox="254 267 587 285" data-label="Section-Header"><h4>Phải trả về hợp đồng bảo hiểm (Điểm 25.2)</h4></div><div data-bbox="196 288 859 357" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này phản ánh số phải trả liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm gồm: phải trả phí nhượng tái bảo hiểm, phải trả về chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm, phải trả hoa hồng bảo hiểm, phải trả khác của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phát sinh trong kỳ báo cáo.</p></div><div data-bbox="196 367 860 434" data-label="Text"><p>Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có TK 331 “Phải trả cho người bán” (Chi tiết phải trả phí nhượng tái bảo hiểm, phải trả bồi thường và trả tiền bảo hiểm, phải trả hoa hồng bảo hiểm, phải trả khác) tại thời điểm lập báo cáo trên sổ kế toán chi tiết TK 331.</p></div><div data-bbox="254 446 512 465" data-label="Section-Header"><h4>Dự phòng nghiệp vụ (Điểm 25.3)</h4></div><div data-bbox="196 475 860 558" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này phản ánh số dự phòng nghiệp vụ của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ gồm dự phòng toán học, dự phòng phí chưa được hưởng, dự phòng bồi thường, dự phòng chia lãi, dự phòng bảo đảm cần đối, dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung, dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu và dự phòng khác (nếu có) tại thời điểm báo cáo.</p></div><div data-bbox="196 569 860 620" data-label="Text"><p>Các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phải thực hiện trích lập dự phòng nghiệp vụ theo quy định hiện hành của chế độ tài chính để làm cơ sở cho việc thuyết minh đầy đủ các chỉ tiêu về từng loại dự phòng nghiệp vụ trên.</p></div><div data-bbox="196 631 861 683" data-label="Text"><p>4. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; nội dung và phương pháp lập các báo cáo tài chính giữa niên độ được thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành.</p></div><div data-bbox="237 693 622 712" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 26. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="238 723 630 741" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016.</p></div><div data-bbox="196 752 861 835" data-label="Text"><p>Các nội dung hướng dẫn kế toán của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ ban hành theo Quyết định 1296/TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296/TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016.</p></div><div data-bbox="196 846 862 896" data-label="Text"><p>2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm, Giám đốc doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.</p></div><div data-bbox="835 914 861 929" data-label="Page-Footer"><p>72</p></div>
 
 
chandra_raw/022594408d114d138339286ecb54dbab.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 114 863 156" data-label="Text"><p>- Phiếu thu phí bảo hiểm dành cho đại lý, nhân viên thu phí của hợp đồng đã phát hành - Mẫu số 01d-TT;</p></div><div data-bbox="243 156 676 178" data-label="Text"><p>- Phiếu chi (Cho khách hàng bảo hiểm) - Mẫu số 02b-TT;</p></div><div data-bbox="204 178 837 219" data-label="Text"><p>- Phiếu yêu cầu rút trước bảo tức tích lũy/Tạm ứng giá trị hoàn lại, duy trì hợp đồng với số tiền bảo hiểm giảm, hủy hợp đồng bảo hiểm nhân thọ - Mẫu số 06a-TT;</p></div><div data-bbox="204 217 838 256" data-label="Text"><p>- Phiếu yêu cầu dành cho hợp đồng bảo hiểm nhân thọ liên kết đầu tư - Mẫu số 06b-TT.</p></div><div data-bbox="204 256 867 328" data-label="Text"><p>2. Các chứng từ đặc thù về thu tiền bảo hiểm như Mẫu số 01b -TT, Mẫu số 01c -TT, Mẫu số 01d -TT doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phải có quy trình kiểm soát chặt chẽ về đại lý thu phí, doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ là đơn vị chịu trách nhiệm cuối cùng về số tiền phí bảo hiểm đã thu của khách hàng.</p></div><div data-bbox="246 329 850 351" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 23. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.</b></h3></div><div data-bbox="248 353 439 370" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Báo cáo tài chính năm</b></h4></div><div data-bbox="207 371 843 409" data-label="Text"><p>Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ bao gồm 4 biểu báo cáo sau:</p></div><div data-bbox="267 409 806 492" data-label="Table"><table><tr><td>- Bảng Cân đối kế toán</td><td>Mẫu số B 01 - DNNT</td></tr><tr><td>- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh</td><td>Mẫu số B 02 - DNNT</td></tr><tr><td>- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ</td><td>Mẫu số B 03 - DNNT</td></tr><tr><td>- Bản thuyết minh báo cáo tài chính</td><td>Mẫu số B 09 - DNNT</td></tr></table></div><div data-bbox="258 495 513 513" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Báo cáo tài chính giữa niên độ</b></h4></div><div data-bbox="208 516 869 551" data-label="Text"><p>Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phải lập 4 biểu báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ như sau:</p></div><div data-bbox="267 553 834 720" data-label="Table"><table><tr><td>- Bảng Cân đối kế toán giữa niên độ<br/>(dạng đầy đủ)</td><td>Mẫu số B 01a - DNNT</td></tr><tr><td>- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh<br/>giữa niên độ (dạng đầy đủ)</td><td>Mẫu số B 02a - DNNT</td></tr><tr><td>- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên<br/>độ (dạng đầy đủ)</td><td>Mẫu số B 03a - DNNT</td></tr><tr><td>- Bản thuyết minh báo cáo tài chính<br/>chọn lọc</td><td>Mẫu số B 09a - DNNT</td></tr></table></div><div data-bbox="209 725 870 759" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 24. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ</b></h3></div><div data-bbox="209 764 870 798" data-label="Text"><p>1. Mẫu báo cáo tài chính năm (Quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này).</p></div><div data-bbox="209 803 870 837" data-label="Text"><p>2. Mẫu báo cáo tài chính giữa niên độ (Quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này).</p></div><div data-bbox="209 842 871 893" data-label="Text"><p>Các mẫu Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ) áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ giống như mẫu Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ) ban hành theo chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành. Các chỉ tiêu trong từng báo cáo tài</p></div><div data-bbox="845 907 871 922" data-label="Page-Footer"><p>60</p></div>
 
 
chandra_raw/02802f47a7bf4ab8bed9c1493f6dc6f6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 127 862 187" data-label="Text"><p><b>Điều 5.</b> Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="220 227 301 242" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="220 241 609 515" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX (3b). <i>440</i></li></ul></div><div data-bbox="654 222 823 255" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="544 254 708 379" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="647 372 831 391" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Thiện Nhân</b></p></div><div data-bbox="846 914 864 929" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0282daf6247347d9af2f5c440a2dc2c3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="221 128 861 201" data-label="Text"><p>i) Bấm còi hoặc gây ồn ào, tiếng động lớn làm ảnh hưởng đến sự yên tĩnh trong đô thị và khu đông dân cư trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định;</p></div><div data-bbox="219 210 858 253" data-label="Text"><p>k) Người điều khiển, người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô tô có trang bị đầy an toàn mà không thắt dây an toàn khi xe đang chạy;</p></div><div data-bbox="217 256 856 297" data-label="Text"><p>l) Chờ người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô tô có trang bị đầy an toàn mà không thắt dây an toàn khi xe đang chạy.</p></div><div data-bbox="215 302 854 343" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="214 347 852 390" data-label="Text"><p>a) Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điểm i Khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="212 393 850 449" data-label="Text"><p>b) Điều khiển xe chạy tốc độ thấp hơn các xe khác đi cùng chiều mà không đi về bên phải phần đường xe chạy, trừ trường hợp các xe khác đi cùng chiều chạy quá tốc độ quy định;</p></div><div data-bbox="251 455 701 479" data-label="Text"><p>c) Để người ngồi trên buồng lái quá số lượng quy định;</p></div><div data-bbox="210 485 847 522" data-label="Text"><p>d) Không giảm tốc độ và nhường đường khi điều khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính;</p></div><div data-bbox="209 530 845 585" data-label="Text"><p>đ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều kiện an toàn; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau;</p></div><div data-bbox="209 593 843 630" data-label="Text"><p>e) Xe được quyền ưu tiên khi đi làm nhiệm vụ không có tín hiệu còi, còi, đèn theo đúng quy định;</p></div><div data-bbox="208 639 843 711" data-label="Text"><p>g) Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng; dừng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường; đỗ xe trên dốc không chèn bánh; mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn;</p></div><div data-bbox="207 720 841 862" data-label="Text"><p>h) Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 m; dừng xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước, nơi có biển "Cấm dừng xe và đỗ xe"; rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe; dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe; dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường;</p></div><div data-bbox="245 874 621 893" data-label="Text"><p>i) Quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư;</p></div><div data-bbox="820 913 837 928" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/02b8642dc1104397937a2f98ba46c725.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 76 900 235" data-label="Text"><p>g) Khuyến khích, hỗ trợ các hình thức hợp tác giữa nhà trường, viện nghiên cứu và tổ chức, doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng đào tạo nhân lực ATANTT; xây dựng chương trình hỗ trợ sinh viên thực tập, làm việc thực tế tại các tổ chức, doanh nghiệp, viện nghiên cứu; ưu tiên các tổ chức, doanh nghiệp nhận sinh viên chuyên ngành ATANTT đến thực tập tham gia các chương trình hỗ trợ doanh nghiệp như chương trình xúc tiến thương mại, chương trình sản phẩm và dịch vụ CNTT thương hiệu Việt và các chương trình, đề án, dự án hỗ trợ doanh nghiệp khác đang được Chính phủ triển khai.</p></div><div data-bbox="164 244 898 283" data-label="Text"><p>2. Nhóm giải pháp về cơ chế, chính sách đào tạo và sử dụng nhân lực ATANTT:</p></div><div data-bbox="164 293 898 412" data-label="Text"><p>a) Có cơ chế, chính sách thu hút các học sinh, sinh viên khá giỏi theo học ngành, chuyên ngành CNTT và ATANTT; xem xét miễn, giảm học phí, cấp học bổng cho sinh viên chuyên ngành CNTT và ATANTT; xây dựng quỹ học bổng và các giải thưởng khuyến khích tài năng cho sinh viên CNTT và ATANTT, tài trợ cho sinh viên CNTT và ATANTT thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học;</p></div><div data-bbox="164 420 898 598" data-label="Text"><p>b) Có cơ chế, chính sách hỗ trợ, xây dựng, triển khai áp dụng chuẩn kỹ năng CNTT (bao gồm chuẩn kỹ năng ATANTT); xây dựng chuẩn kỹ năng CNTT theo hướng thường xuyên được cập nhật công nghệ mới, xây dựng hệ thống sát hạch cấp chứng chỉ kỹ năng về CNTT theo hướng định kỳ kiểm tra cấp lại chứng chỉ, bảo đảm người có chứng chỉ thường xuyên được cập nhật công nghệ, kỹ thuật mới về CNTT, ATANTT; xây dựng, ban hành hệ thống chức danh về ATANTT kèm theo các tiêu chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ chuyên trách về ATANTT nhằm chuẩn hóa và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực ATANTT trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="164 605 896 763" data-label="Text"><p>c) Xây dựng, ban hành cơ chế ưu đãi nhằm thu hút các chuyên gia CNTT và ATANTT giỏi làm việc cho các cơ quan nhà nước; nghiên cứu, đề xuất việc áp dụng mức lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách về ATANTT tại các cơ quan, tổ chức nhà nước theo chế độ đối với cán bộ cơ yếu làm việc trong các tổ chức cơ yếu của Nhà nước; ưu tiên cử cán bộ chuyên trách về ATANTT tham gia các chương trình đào tạo ATANTT trong và ngoài nước; có cơ chế phát hiện, tập hợp và bồi dưỡng đối với tài năng trẻ trong lĩnh vực CNTT và ATANTT;</p></div><div data-bbox="164 772 894 832" data-label="Text"><p>d) Đưa nội dung đào tạo về CNTT và ATANTT vào các chương trình đào tạo chuyên viên, chuyên viên chính và các chương trình đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước;</p></div><div data-bbox="164 840 894 920" data-label="Text"><p>đ) Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có kế hoạch tuyển dụng, đào tạo, phân công cán bộ chuyên trách về CNTT và ATANTT để khai thác hiệu quả và bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, tổ chức mình.</p></div><div data-bbox="872 950 891 966" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/02fca3ea15a24e85a5adeeb61a17dc7b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="187 121 829 262" data-label="Text"><p>Đối với hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên, cơ sở kinh doanh cần cử vào hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ, hóa đơn giá trị gia tăng và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp để kê khai, khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. Trường hợp chưa có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt do chưa đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng thì cơ sở kinh doanh vẫn được kê khai, khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.</p></div><div data-bbox="187 269 830 333" data-label="Text"><p>Hàng hóa, dịch vụ mua vào theo phương thức bù trừ giữa giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào với giá trị hàng hóa, dịch vụ bán ra cũng được coi là thanh toán không dùng tiền mặt.”</p></div><div data-bbox="229 342 580 364" data-label="Section-Header"><h3>3. Sửa đổi Điểm c Khoản 1 Điều 9 như sau:</h3></div><div data-bbox="189 362 833 563" data-label="Text"><p>“c) Thuế giá trị gia tăng đầu vào của tài sản cố định, máy móc, thiết bị, kể cả thuế giá trị gia tăng đầu vào của hoạt động đi thuê những tài sản, máy móc, thiết bị này, trong các trường hợp sau đây không được khấu trừ mà tính vào nguyên giá của tài sản cố định hoặc chi phí được trừ theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành: Tài sản cố định chuyên dùng phục vụ sản xuất vũ khí, khí tài phục vụ quốc phòng, an ninh; tài sản cố định, máy móc, thiết bị của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp kinh doanh tái bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh chứng khoán, cơ sở khám, chữa bệnh, cơ sở đào tạo; tàu bay dân dụng, du thuyền không sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, kinh doanh du lịch, khách sạn.</p></div><div data-bbox="192 565 835 672" data-label="Text"><p>Đối với tài sản cố định là ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống (trừ: ô tô sử dụng cho kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, kinh doanh du lịch, khách sạn; ô tô dùng để làm mẫu và lái thử cho kinh doanh ô tô) có trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng thì số thuế giá trị gia tăng đầu vào tương ứng với phần trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng không được khấu trừ”.</p></div><div data-bbox="195 675 838 762" data-label="Text"><p><b>Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân như sau:</b></p></div><div data-bbox="237 768 672 794" data-label="Section-Header"><h4>1. Sửa đổi, bổ sung Điều đ Khoản 2 Điều 3 như sau:</h4></div><div data-bbox="197 798 838 865" data-label="Text"><p>“đ) Các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền lương, tiền công do người sử dụng lao động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình thức:</p></div><div data-bbox="820 901 838 917" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/030628c5cd9b4203b9bf2259fc515e81.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="222 128 859 239" data-label="Text"><p>d) Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng; dừng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường; dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn đường đã có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe; đỗ xe trên dốc không chèn bánh; dừng xe nơi có biển "Cấm dừng xe và đỗ xe"; đỗ xe nơi có biển "Cấm đỗ xe" hoặc biển "Cấm dừng xe và đỗ xe";</p></div><div data-bbox="225 245 862 374" data-label="Text"><p>d) Dừng xe, đỗ xe tại các vị trí: Bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu, gầm cầu vượt, song song với một xe khác đang dừng, đỗ; nơi đường bộ giao nhau hoặc trong phạm vi 05 m tính từ mép đường giao nhau; điểm dừng đón, trả khách của xe buýt; trước cổng hoặc trong phạm vi 05 m hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một lần xe; che khuất biển báo hiệu đường bộ;</p></div><div data-bbox="225 379 861 473" data-label="Text"><p>e) Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường đô thị trái quy định; dừng xe, đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt, trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, các chỗ dành riêng cho xe chứa cháy lấy nước, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường; rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe; mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn;</p></div><div data-bbox="225 479 861 519" data-label="Text"><p>g) Khi dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết;</p></div><div data-bbox="225 527 861 584" data-label="Text"><p>h) Khi đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm theo quy định, trừ trường hợp đỗ xe tại vị trí quy định được phép đỗ xe;</p></div><div data-bbox="265 593 665 614" data-label="Text"><p>i) Đỗ, để xe ở hè phố trái quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="225 623 856 662" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="265 672 744 693" data-label="Text"><p>a) Chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h;</p></div><div data-bbox="225 701 860 741" data-label="Text"><p>b) Đi vào đường cấm, khu vực cấm; đi ngược chiều của đường một chiều, đường có biển "Cấm đi ngược chiều";</p></div><div data-bbox="225 750 861 806" data-label="Text"><p>c) Không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="225 814 860 855" data-label="Text"><p>d) Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định;</p></div><div data-bbox="225 863 860 903" data-label="Text"><p>d) Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ;</p></div><div data-bbox="832 908 859 924" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
 
 
chandra_raw/0307eb1263634397890233522b32f69e.html DELETED
@@ -1,137 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="255 120 503 141" data-label="Text">
2
- <p>d) Tác giả tác phẩm thanh nhạc</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="609 144 848 161" data-label="Text">
5
- <p>Đơn vị tính: Mức lương cơ sở</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="217 166 848 353" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th>STT</th>
12
- <th>Thể loại</th>
13
- <th>Nhận bút</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>1</td>
19
- <td>Ca khúc</td>
20
- <td>11,9 - 23,8</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>2</td>
24
- <td>Romance (Ca khúc nghệ thuật có phần đệm)</td>
25
- <td>14,3 - 28,6</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>3</td>
29
- <td>Trường ca</td>
30
- <td>19,0 - 34,3</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>4</td>
34
- <td>Hợp xướng không phần đệm (Acapella) Thời lượng từ 5 phút trở lên</td>
35
- <td>23,8 - 38,1</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>5</td>
39
- <td>Tổ khúc cho hợp xướng có phần đệm</td>
40
- <td>28,6 - 42,9</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>6</td>
44
- <td>Hợp xướng nhiều chương có phần đệm</td>
45
- <td>47,6 - 114,3</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>7</td>
49
- <td>Đại hợp xướng nhiều chương (Cantata)</td>
50
- <td>90,5 - 119,0</td>
51
- </tr>
52
- </tbody>
53
- </table>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="255 357 427 377" data-label="Text">
56
- <p>d) Tác phẩm kịch hát</p>
57
- </div>
58
- <div data-bbox="609 375 848 393" data-label="Text">
59
- <p>Đơn vị tính: Mức lương cơ sở</p>
60
- </div>
61
- <div data-bbox="215 397 853 649" data-label="Table">
62
- <table border="1">
63
- <thead>
64
- <tr>
65
- <th>STT</th>
66
- <th>Thể loại<br/>Chức danh</th>
67
- <th>Thanh xướng<br/>kịch<br/>(Oratorio)</th>
68
- <th>Nhạc kịch<br/>nhỏ<br/>(Operet)</th>
69
- <th>Nhạc kịch<br/>(Opera)</th>
70
- </tr>
71
- </thead>
72
- <tbody>
73
- <tr>
74
- <td>1</td>
75
- <td>Nhạc sĩ</td>
76
- <td>104,8 - 137,1</td>
77
- <td>128,6 - 166,6</td>
78
- <td>166,6 - 280,6</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>2</td>
82
- <td>Biên kịch</td>
83
- <td>21,0 - 27,4</td>
84
- <td>25,7 - 33,3</td>
85
- <td>33,3 - 56,1</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>3</td>
89
- <td>Đạo diễn</td>
90
- <td>31,4 - 41,1</td>
91
- <td>38,6 - 50,0</td>
92
- <td>50,0 - 84,2</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>4</td>
96
- <td>Chỉ huy dàn nhạc giao<br/>hướng và hợp xướng</td>
97
- <td>31,4 - 41,1</td>
98
- <td>38,6 - 50,0</td>
99
- <td>50,0 - 84,2</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>5</td>
103
- <td>Họa sĩ thiết kế (bao<br/>gồm makét, phong<br/>cảnh, bức diễn, trang<br/>phục, đạo cụ)</td>
104
- <td>31,4 - 41,1</td>
105
- <td>38,6 - 50,0</td>
106
- <td>50,0 - 84,2</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>6</td>
110
- <td>Người thiết kế ánh sáng</td>
111
- <td>15,7 - 20,6</td>
112
- <td>19,3 - 25,0</td>
113
- <td>25,0 - 42,1</td>
114
- </tr>
115
- </tbody>
116
- </table>
117
- </div>
118
- <div data-bbox="253 660 758 681" data-label="Section-Header">
119
- <h3>Điều 11. Nhận bút, thù lao theo doanh thu cuộc biểu diễn</h3>
120
- </div>
121
- <div data-bbox="213 685 846 722" data-label="Text">
122
- <p>Nhận bút, thù lao tính theo tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu cuộc biểu diễn được chi trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:</p>
123
- </div>
124
- <div data-bbox="211 725 846 779" data-label="Text">
125
- <p>1. Đối với tác phẩm sân khấu thuộc các loại hình tường, chèo, cải lương, kịch nói, kịch thơ, kịch dân ca, kịch cảm, kịch hình thể và múa rối, chương trình nghệ thuật:</p>
126
- </div>
127
- <div data-bbox="209 784 844 892" data-label="List-Group">
128
- <ol type="a">
129
- <li>Biên kịch hướng từ 4,20% đến 6,00% doanh thu;</li>
130
- <li>Đạo diễn hướng từ 3,50% đến 5,00% doanh thu;</li>
131
- <li>Biên đạo múa hướng từ 0,86% đến 1,25% doanh thu;</li>
132
- <li>Nhạc sĩ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập) hướng từ 1,40% đến 2,00% doanh thu;</li>
133
- </ol>
134
- </div>
135
- <div data-bbox="813 903 843 920" data-label="Page-Footer">
136
- <p>14</p>
137
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03141777fdf44523b7a8b7b70caa69b6.html ADDED
@@ -0,0 +1,159 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="189 125 852 885" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</th>
7
+ <th>Diện tích đất quốc phòng giao cho địa phương</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>7</td>
13
+ <td>Hòa Bình</td>
14
+ <td>79,00</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8</td>
18
+ <td>Hưng Yên</td>
19
+ <td>5,00</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>9</td>
23
+ <td>Hải Dương</td>
24
+ <td>5,00</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>V</b></td>
28
+ <td><b>Địa bàn Quân khu 4</b></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>1</td>
33
+ <td>Thanh Hóa</td>
34
+ <td>89,00</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>2</td>
38
+ <td>Nghệ An</td>
39
+ <td>94,00</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>3</td>
43
+ <td>Hà Tĩnh</td>
44
+ <td>1,00</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>4</td>
48
+ <td>Quảng Bình</td>
49
+ <td>8,00</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>5</td>
53
+ <td>Quảng Trị</td>
54
+ <td>18,00</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>6</td>
58
+ <td>Thừa Thiên Huế</td>
59
+ <td>52,00</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>VI</b></td>
63
+ <td><b>Địa bàn Quân khu 5</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>1</td>
68
+ <td>Thành phố Đà Nẵng</td>
69
+ <td>62,00</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>2</td>
73
+ <td>Quảng Nam</td>
74
+ <td>182,00</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>3</td>
78
+ <td>Quảng Ngãi</td>
79
+ <td>15,00</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>4</td>
83
+ <td>Bình Định</td>
84
+ <td>16,00</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>5</td>
88
+ <td>Phú Yên</td>
89
+ <td>2.820,00</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>6</td>
93
+ <td>Khánh Hòa</td>
94
+ <td>243,00</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>7</td>
98
+ <td>Ninh Thuận</td>
99
+ <td>116,00</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8</td>
103
+ <td>Gia Lai</td>
104
+ <td>5.305,00</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>9</td>
108
+ <td>Kon Tum</td>
109
+ <td>186,00</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>10</td>
113
+ <td>Đắk Lắk</td>
114
+ <td>2.296,00</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>11</td>
118
+ <td>Đắk Nông</td>
119
+ <td>284,00</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td><b>VII</b></td>
123
+ <td><b>Địa bàn Quân khu 7</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>1</td>
128
+ <td>Thành phố Hồ Chí Minh</td>
129
+ <td>157,00</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>2</td>
133
+ <td>Long An</td>
134
+ <td>18,00</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>3</td>
138
+ <td>Tây Ninh</td>
139
+ <td>11,00</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>4</td>
143
+ <td>Bình Dương</td>
144
+ <td>205,00</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>5</td>
148
+ <td>Bình Phước</td>
149
+ <td>539,00</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>6</td>
153
+ <td>Lâm Đồng</td>
154
+ <td>23,00</td>
155
+ </tr>
156
+ </tbody>
157
+ </table>
158
+ </div>
159
+ <div data-bbox="829 913 847 928" data-label="Page-Footer">6</div>
chandra_raw/0361e53931304addb2803c3c0c04ff5e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="216 131 853 192" data-label="Text"><p>đến 40% mức nhuận bút biên kịch của tác phẩm cùng thể loại quy định tại Điều 10 Nghị định này, phần còn lại được trả cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả của tác phẩm được sử dụng để làm tác phẩm chuyển thể.</p></div><div data-bbox="213 196 851 284" data-label="Text"><p>5. Trường hợp tác phẩm thuộc loại hình nghệ thuật truyền thống như tuồng, chèo, cải lương, dân ca kịch, múa rối; giao hưởng, nhạc kịch, kịch múa; tác phẩm dành cho thiếu nhi, dân tộc thiểu số, tác giả hưởng thêm nhuận bút khuyến khích từ 10% đến 20% mức nhuận bút của tác phẩm cùng thể loại và quy mô.</p></div><div data-bbox="210 295 847 370" data-label="Text"><p>6. Trợ lý biên đạo múa, trợ lý đạo diễn, trợ lý chỉ huy dàn nhạc cho tác phẩm sân khấu, tác phẩm âm nhạc, tác phẩm múa và chương trình nghệ thuật ca múa nhạc tổng hợp hưởng thù lao bằng 20% mức nhuận bút của biên đạo múa, đạo diễn, chỉ huy dàn nhạc của tác phẩm cùng thể loại và quy mô.</p></div><div data-bbox="209 376 844 429" data-label="Text"><p>7. Nhạc sĩ phối khí phần nhạc đệm ca khúc có tổng phổ dùng cho dàn nhạc thánh phòng, dàn nhạc dân tộc hưởng 30% mức nhuận bút cho tác giả âm nhạc của ca khúc đó.</p></div><div data-bbox="208 439 843 510" data-label="Text"><p>8. Nhạc sĩ chuyển thể bản nhạc cho dàn nhạc thánh phòng, dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạc dân tộc hòa tấu, hoặc các hình thức trình diễn dàn nhạc khác hưởng 35% mức nhuận bút cho tác giả âm nhạc của bản nhạc cùng thể loại và quy mô.</p></div><div data-bbox="206 520 841 643" data-label="Text"><p>9. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng và hợp xướng, chỉ huy dàn nhạc giao hưởng đối với tác phẩm âm nhạc cho dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạc dân tộc, dàn nhạc hòa tấu thánh phòng, nhạc cụ độc tấu với dàn nhạc, kịch múa (Ballet), hợp xướng, hợp xướng nhiều chương, đại hợp xướng (Cantata) và các thể loại âm nhạc khác chưa được quy định tại Điều 10 Nghị định này hưởng từ 15% đến 25% mức nhuận bút cho tác giả âm nhạc của tác phẩm cùng thể loại và quy mô.</p></div><div data-bbox="205 652 840 724" data-label="Text"><p>10. Đối với diễn viên, nghệ sỹ biểu diễn trực tiếp, các chức danh nghề nghiệp khác và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác chưa được quy định tại Điều 10 và Điều 11 Nghị định này thì bên sử dụng tác phẩm trả thù lao, nhuận bút thông qua hợp đồng thỏa thuận.</p></div><div data-bbox="409 741 634 774" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương V<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="245 787 477 806" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Hiệu lực thi hành</b></h3></div><div data-bbox="245 817 797 837" data-label="Text"><p>Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2015.</p></div><div data-bbox="204 848 838 901" data-label="Text"><p>Các Chương I, III, IV, VII, VIII, IX và Chương X của Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ về chế độ nhuận bút hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="808 916 836 933" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">17</p></div>
 
 
chandra_raw/037786b70b214cd595cfff265104992c.html ADDED
@@ -0,0 +1,107 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="232 46 807 66" data-label="Section-Header">
2
+ <h2 style="text-align: center;">THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ</h2>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="110 82 875 916" data-label="Form">
5
+ <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th style="width: 10%;">STT</th>
9
+ <th>Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td style="text-align: center;">1</td>
15
+ <td>
16
+ Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng:<br/>
17
+ Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): .....<br/>
18
+ Điện thoại: .....<br/>
19
+ Họ và tên Kế toán trưởng: .....<br/>
20
+ Điện thoại: .....
21
+ </td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td style="text-align: center;">2</td>
25
+ <td>
26
+ Địa chỉ nhận thông báo thuế:<br/>
27
+ Số nhà, đường phố/xóm/áp/thôn: .....<br/>
28
+ Xã/Phường/Thị trấn: .....<br/>
29
+ Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....<br/>
30
+ Tỉnh/Thành phố: .....<br/>
31
+ Điện thoại: ..... Fax: .....<br/>
32
+ Email: .....
33
+ </td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td style="text-align: center;">3</td>
37
+ <td>
38
+ Hình thức hạch toán (<i>đánh dấu X vào ô thích hợp</i>):<br/>
39
+ <div style="display: flex; justify-content: space-around; margin-top: 10px;">
40
+ <span>Hạch toán độc lập</span>
41
+ <input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
42
+ </div>
43
+ <div style="display: flex; justify-content: space-around; margin-top: 10px;">
44
+ <span>Hạch toán phụ thuộc</span>
45
+ <input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
46
+ </div>
47
+ </td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td style="text-align: center;">4</td>
51
+ <td>
52
+ Năm tài chính:<br/>
53
+ Áp dụng từ ngày ...../..... đến ngày ...../.....<br/>
54
+ <i>(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)</i>
55
+ </td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td style="text-align: center;">5</td>
59
+ <td>Tổng số lao động: .....</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td style="text-align: center;">6</td>
63
+ <td>Có hoạt động theo dự án BOT, BTO, BT không? (<i>có/không</i>): .....</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td style="text-align: center;">7</td>
67
+ <td>
68
+ Đăng ký xuất khẩu:<br/>
69
+ .....
70
+ </td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td style="text-align: center;">8</td>
74
+ <td>
75
+ Tài khoản ngân hàng, kho bạc:<br/>
76
+ Tài khoản ngân hàng: .....<br/>
77
+ Tài khoản kho bạc: .....
78
+ </td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td style="text-align: center;">9</td>
82
+ <td>
83
+ Các loại thuế phải nộp (<i>đánh dấu X vào ô thích hợp</i>):<br/>
84
+ <div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
85
+ <span>Giá trị gia tăng</span>
86
+ <input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
87
+ </div>
88
+ <div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
89
+ <span>Tiêu thụ đặc biệt</span>
90
+ <input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
91
+ </div>
92
+ <div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
93
+ <span>Thuế xuất, nhập khẩu</span>
94
+ <input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
95
+ </div>
96
+ <div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
97
+ <span>Tài nguyên</span>
98
+ <input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
99
+ </div>
100
+ </td>
101
+ </tr>
102
+ </tbody>
103
+ </table>
104
+ </div>
105
+ <div data-bbox="110 928 138 944" data-label="Page-Footer">
106
+ <p>46</p>
107
+ </div>
chandra_raw/037da771d6654884b4a37bca7973fffb.html DELETED
@@ -1,40 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="487 90 501 104" data-label="Page-Header">9</div>
2
- <div data-bbox="174 106 837 161" data-label="Text">
3
- <p>1. Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước;</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="174 165 838 344" data-label="Text">
6
- <p>2. Các biện pháp cụ thể để tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước; các biện pháp để thực hiện chính sách kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tài chính, tiền tệ, ngân sách, thuế, dân tộc, tôn giáo, văn hóa, giáo dục, y tế, khoa học, công nghệ, môi trường, đối ngoại, chế độ công vụ, cán bộ, công chức, viên chức, quyền, nghĩa vụ của công dân và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quản lý, điều hành của Chính phủ; những vấn đề liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn của từ hai bộ, cơ quan ngang bộ trở lên; nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan khác thuộc thẩm quyền của Chính phủ;</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="174 347 838 420" data-label="Text">
9
- <p>3. Vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội nhưng chưa đủ điều kiện xây dựng thành luật hoặc pháp lệnh để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước, quản lý kinh tế, quản lý xã hội. Trước khi ban hành nghị định này phải được sự đồng ý của Ủy ban thường vụ Quốc hội.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="214 424 626 444" data-label="Section-Header">
12
- <h4><b>Điều 20. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ</b></h4>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="214 448 677 468" data-label="Text">
15
- <p><b>Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định để quy định:</b></p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="174 471 838 545" data-label="Text">
18
- <p>1. Biện pháp lãnh đạo, điều hành hoạt động của Chính phủ và hệ thống hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương, chế độ làm việc với các thành viên Chính phủ, chính quyền địa phương và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ;</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="174 548 838 621" data-label="Text">
21
- <p>2. Biện pháp chỉ đạo, phối hợp hoạt động của các thành viên Chính phủ; kiểm tra hoạt động của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chính quyền địa phương trong việc thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="214 623 834 645" data-label="Section-Header">
24
- <h4><b>Điều 21. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao</b></h4>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="174 646 840 705" data-label="Text">
27
- <p>Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành nghị quyết để hướng dẫn việc áp dụng thống nhất pháp luật trong xét xử thông qua tổng kết việc áp dụng pháp luật, giám đốc việc xét xử.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="214 707 720 728" data-label="Section-Header">
30
- <h4><b>Điều 22. Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao</b></h4>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="174 729 840 788" data-label="Text">
33
- <p>Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành thông tư để thực hiện việc quản lý các Tòa án nhân dân và Tòa án quân sự về tổ chức và những vấn đề khác được Luật tổ chức Tòa án nhân dân và luật khác có liên quan giao.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="214 789 799 812" data-label="Section-Header">
36
- <h4><b>Điều 23. Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao</b></h4>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="174 812 840 871" data-label="Text">
39
- <p>Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành thông tư để quy định những vấn đề được Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân và luật khác có liên quan giao.</p>
40
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03c4827cd1d04271bf8eccdcee719015.html DELETED
@@ -1,355 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="73 487 93 503" data-label="Page-Header">53</div>
2
- <div data-bbox="112 33 907 956" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>bến đò Bao Vinh</td>
30
- <td>KX</td>
31
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
32
- <td>TX. Hương Trà</td>
33
- <td>16° 29' 57"</td>
34
- <td>107° 34' 26"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>E-48-96-A-a</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>thôn Bao Vinh</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
45
- <td>TX. Hương Trà</td>
46
- <td>16° 29' 55"</td>
47
- <td>107° 34' 23"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>E-48-96-A-a</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Sông Bờ</td>
56
- <td>TV</td>
57
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
58
- <td>TX. Hương Trà</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td>16° 07' 08"</td>
62
- <td>107° 23' 43"</td>
63
- <td>16° 31' 42"</td>
64
- <td>107° 34' 18"</td>
65
- <td>E-48-84-C-c</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Sông Đào</td>
69
- <td>TV</td>
70
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
71
- <td>TX. Hương Trà</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td>16° 12' 19"</td>
75
- <td>107° 25' 44"</td>
76
- <td>16° 13' 02"</td>
77
- <td>107° 25' 25"</td>
78
- <td>E-48-96-A-a</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>thôn Địa Linh</td>
82
- <td>DC</td>
83
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
84
- <td>TX. Hương Trà</td>
85
- <td>16° 30' 09"</td>
86
- <td>107° 34' 10"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>E-48-84-C-c</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>Sông Hương</td>
95
- <td>TV</td>
96
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
97
- <td>TX. Hương Trà</td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td>16° 23' 26"</td>
101
- <td>107° 34' 28"</td>
102
- <td>16° 32' 58"</td>
103
- <td>107° 37' 34"</td>
104
- <td>E-48-96-A-a,<br/>E-48-84-C-c</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>thôn La Khê</td>
108
- <td>DC</td>
109
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
110
- <td>TX. Hương Trà</td>
111
- <td>16° 30' 17"</td>
112
- <td>107° 34' 21"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>E-48-84-C-c</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Cồn Lớn</td>
121
- <td>TV</td>
122
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
123
- <td>TX. Hương Trà</td>
124
- <td>16° 30' 53"</td>
125
- <td>107° 34' 29"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>E-48-84-C-c</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>thôn Minh Thanh</td>
134
- <td>DC</td>
135
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
136
- <td>TX. Hương Trà</td>
137
- <td>16° 30' 34"</td>
138
- <td>107° 34' 14"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>E-48-84-C-c</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>thôn Thế Lại</td>
147
- <td>DC</td>
148
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
149
- <td>TX. Hương Trà</td>
150
- <td>16° 29' 30"</td>
151
- <td>107° 34' 10"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>E-48-96-A-a</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>thôn Thủy Phú</td>
160
- <td>DC</td>
161
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
162
- <td>TX. Hương Trà</td>
163
- <td>16° 31' 44"</td>
164
- <td>107° 34' 11"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td>E-48-84-C-c</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>thôn Triều Sơn Đông</td>
173
- <td>DC</td>
174
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
175
- <td>TX. Hương Trà</td>
176
- <td>16° 31' 11"</td>
177
- <td>107° 34' 11"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>E-48-84-C-c</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>thôn Triều Sơn Nam</td>
186
- <td>DC</td>
187
- <td>xã Hương Vĩnh</td>
188
- <td>TX. Hương Trà</td>
189
- <td>16° 30' 47"</td>
190
- <td>107° 34' 13"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>E-48-84-C-c</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>tổ dân phố 1</td>
199
- <td>DC</td>
200
- <td>TT. A Lưới</td>
201
- <td>H. A Lưới</td>
202
- <td>16° 17' 02"</td>
203
- <td>107° 13' 20"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>E-48-95-A</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>tổ dân phố 2</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>TT. A Lưới</td>
214
- <td>H. A Lưới</td>
215
- <td>16° 16' 50"</td>
216
- <td>107° 13' 31"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>E-48-95-A</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>tổ dân phố 3</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>TT. A Lưới</td>
227
- <td>H. A Lưới</td>
228
- <td>16° 16' 21"</td>
229
- <td>107° 13' 11"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>E-48-95-A</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>tổ dân phố 4</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>TT. A Lưới</td>
240
- <td>H. A Lưới</td>
241
- <td>16° 16' 28"</td>
242
- <td>107° 13' 47"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>E-48-95-A</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>tổ dân phố 5</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>TT. A Lưới</td>
253
- <td>H. A Lưới</td>
254
- <td>16° 16' 15"</td>
255
- <td>107° 13' 43"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>E-48-95-A</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>tổ dân phố 6</td>
264
- <td>DC</td>
265
- <td>TT. A Lưới</td>
266
- <td>H. A Lưới</td>
267
- <td>16° 16' 10"</td>
268
- <td>107° 13' 57"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>E-48-95-A</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>tổ dân phố 7</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>TT. A Lưới</td>
279
- <td>H. A Lưới</td>
280
- <td>16° 16' 02"</td>
281
- <td>107° 13' 41"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>E-48-95-A</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>núi A Lau</td>
290
- <td>SV</td>
291
- <td>TT. A Lưới</td>
292
- <td>H. A Lưới</td>
293
- <td>16° 18' 18"</td>
294
- <td>107° 14' 48"</td>
295
- <td>16° 23' 49"</td>
296
- <td>107° 03' 40"</td>
297
- <td>16° 01' 19"</td>
298
- <td>107° 30' 20"</td>
299
- <td>E-48-95-A</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>đường Hồ Chí Minh</td>
303
- <td>KX</td>
304
- <td>TT. A Lưới</td>
305
- <td>H. A Lưới</td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td>16° 17' 29"</td>
309
- <td>107° 14' 42"</td>
310
- <td>16° 16' 10"</td>
311
- <td>107° 12' 54"</td>
312
- <td>E-48-95-A</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>suí ra Ho</td>
316
- <td>TV</td>
317
- <td>TT. A Lưới</td>
318
- <td>H. A Lưới</td>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td>16° 17' 29"</td>
322
- <td>107° 14' 13"</td>
323
- <td>16° 16' 39"</td>
324
- <td>107° 13' 22"</td>
325
- <td>E-48-95-A</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>suí ra Rê</td>
329
- <td>TV</td>
330
- <td>TT. A Lưới</td>
331
- <td>H. A Lưới</td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>16° 20' 06"</td>
335
- <td>107° 11' 08"</td>
336
- <td>16° 13' 40"</td>
337
- <td>107° 14' 28"</td>
338
- <td>E-48-95-A</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>sông Ta Rành</td>
342
- <td>TV</td>
343
- <td>TT. A Lưới</td>
344
- <td>H. A Lưới</td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- </tr>
353
- </tbody>
354
- </table>
355
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03d3f05b4a8843e7a3733dba68b4307c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="217 128 853 188" data-label="Text"><p>h) Khi tín hiệu đèn giao thông đã chuyển sang màu đỏ nhưng không dừng lại trước vạch dừng mà vẫn tiếp tục đi, trừ trường hợp đã đi quá vạch dừng trước khi tín hiệu đèn giao thông chuyển sang màu vàng.</p></div><div data-bbox="217 194 853 236" data-label="Text"><p>5. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="257 245 604 267" data-label="Text"><p>a) Chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h;</p></div><div data-bbox="217 272 855 331" data-label="Text"><p>b) Chạy xe trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng; dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định; lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ;</p></div><div data-bbox="217 337 855 380" data-label="Text"><p>c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm an toàn theo quy định khi phương tiện bị hư hỏng trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.</p></div><div data-bbox="217 385 855 426" data-label="Text"><p>6. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="217 432 855 491" data-label="Text"><p>a) Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở;</p></div><div data-bbox="217 500 855 556" data-label="Text"><p>b) Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn.</p></div><div data-bbox="217 561 855 603" data-label="Text"><p>7. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="217 608 855 651" data-label="Text"><p>a) Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở;</p></div><div data-bbox="217 657 855 699" data-label="Text"><p>b) Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy, nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông hoặc người thi hành công vụ.</p></div><div data-bbox="217 705 857 869" data-label="Text"><p>8. Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe (khi điều khiển máy kéo), chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (khi điều khiển xe máy chuyên dùng) 24 tháng (trong trường hợp có Giấy phép lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ) hoặc phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng (trong trường hợp không có Giấy phép lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ hoặc có nhưng đang bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ) đối với người điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy.</p></div><div data-bbox="829 910 855 925" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
 
 
chandra_raw/0415a3d0265b44308b576adf55cc7ce3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="454 76 560 103" data-label="Section-Header"><h3>PHỤ LỤC III</h3></div><div data-bbox="139 112 872 144" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Công văn số 7416/VPCP-TCCV ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Văn phòng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="241 152 771 183" data-label="Section-Header"><h2>BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LÝ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH</h2></div><div data-bbox="379 195 634 223" data-label="Text"><p>(Dành cho cơ quan chủ trì soạn thảo)</p></div><div data-bbox="425 233 588 257" data-label="Section-Header"><h3>A. THÔNG TIN CHUNG</h3></div><div data-bbox="69 267 952 506" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>Tên thủ tục hành chính (dự kiến)</td><td>Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (đối với dự án hạ tầng).</td></tr><tr><td>Tên văn bản, dự thảo văn bản quy định thủ tục hành chính</td><td>Quyết định ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo cơ chế “Một cửa liên thông” trong các Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu được thực hiện tại Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước</td></tr><tr><td>Tên cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản</td><td>UBND tỉnh Bình Phước</td></tr><tr><td>Lĩnh vực đánh giá</td><td>Xây dựng</td></tr><tr><td>Tên cơ quan đánh giá</td><td>Ban Quản lý Khu kinh tế</td></tr></table></div><div data-bbox="196 523 815 550" data-label="Section-Header"><h3>B. ĐỀ NGHỊ ĐỌC KỲ PHẦN HƯỚNG DẪN ĐIỀN BIỂU MẪU VÀ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU</h3></div><div data-bbox="68 566 952 884" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>1. Quy định về trình tự thực hiện có hợp lý không?</th><th>Nội dung</th><th>Lý do về tính hợp lý</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td>Tên bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa – BQL KKT.</td><td>Lý do: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại cơ quan đầu mối.</td></tr><tr><td></td><td>Tên bước 2: Bộ phận một cửa – BQL KKT chuyển hồ sơ đến nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ của Sở Xây dựng.</td><td>Lý do: Đơn vị đầu mối chuyển hồ sơ về cho cơ quan trực tiếp thực hiện để thực hiện TTHC.</td></tr></tbody></table></div>
 
 
chandra_raw/041a0a8ac95a437281a8cdf8ee12bc76.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 121 868 173" data-label="Text"><p>Bà Đào ngoài được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014, còn được hưởng trợ cấp thai việc theo quy định tại Điều 48 Bộ luật Lao động như sau:</p></div><div data-bbox="252 175 595 193" data-label="Text"><p>- Số năm được tính hưởng trợ cấp thai việc là:</p></div><div data-bbox="202 194 868 230" data-label="Text"><p>14 năm 07 tháng - 07 năm 11 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp = 06 năm 08 tháng (được tính tròn 07 năm).</p></div><div data-bbox="252 232 616 250" data-label="Text"><p>- Số tiền trợ cấp thai việc bà Đào nhận được là:</p></div><div data-bbox="256 252 707 271" data-label="Text"><p>07 năm x 0,5 tháng x 4.850.000 đồng = 16.975.000 đồng.</p></div><div data-bbox="252 273 643 292" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 5. Thời gian làm việc để tính hưởng chế độ</b></p></div><div data-bbox="202 292 868 345" data-label="Text"><p>1. Thời gian làm việc có đóng bảo hiểm xã hội để tính khoản hỗ trợ hướng dẫn tại Điểm c Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 3 Thông tư này là thời gian tính hưởng bảo hiểm bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.</p></div><div data-bbox="202 346 868 464" data-label="Text"><p>2. Thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm, trợ cấp thai việc, khoản tiền hỗ trợ hướng dẫn tại Khoản 4, 5 Điều 3 và trợ cấp mất việc làm, trợ cấp thai việc hướng dẫn tại Điều 4 Thông tư này là thời gian người lao động đã làm việc thực tế (có đi làm, có tên trong bảng thanh toán tiền lương) tại công ty thực hiện sắp xếp lại trừ đi thời gian người lao động đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp và thời gian người lao động đã được công ty thực hiện sắp xếp lại chỉ trả trợ cấp thai việc hoặc trợ cấp mất việc làm (nếu có).</p></div><div data-bbox="202 466 868 550" data-label="Text"><p>Thời gian người lao động đã làm việc thực tế tại công ty thực hiện sắp xếp lại, thời gian người lao động đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp được xác định theo quy định tại Điểm a, b Khoản 3 Điều 14 Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động (sau đây viết là Nghị định số 05/2015/NĐ-CP).</p></div><div data-bbox="202 552 868 686" data-label="Text"><p>3. Trường hợp người lao động chuyển đến làm việc tại công ty thực hiện sắp xếp lại trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì thời gian để tính trợ cấp mất việc làm, trợ cấp thai việc, khoản tiền hỗ trợ hướng dẫn tại các Khoản 4, 5 Điều 3 và Điều 4 Thông tư này bao gồm thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm, trợ cấp thai việc, khoản tiền hỗ trợ hướng dẫn tại Khoản 2 Điều này và thời gian người lao động làm việc thực tế trong khu vực Nhà nước trước đó (bao gồm: Cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang hương lượng từ ngân sách Nhà nước, doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước, nông, lâm trường quốc doanh).</p></div><div data-bbox="202 688 868 756" data-label="Text"><p>4. Thời gian làm việc để tính chế độ hướng dẫn tại Điểm c Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Khoản 4, 5 Điều 3 và Điều 4 Thông tư này được tính theo năm (dù 12 tháng), trường hợp có tháng lẻ thì từ dưới 01 tháng không được tính; từ đủ 01 tháng đến dưới 06 tháng tính bằng 1/2 năm; từ đủ 06 tháng trở lên được tính bằng 01 năm làm việc.</p></div><div data-bbox="252 758 618 777" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Tiền lương làm căn cứ để tính chế độ</b></p></div><div data-bbox="202 779 868 831" data-label="Text"><p>1. Tiền lương làm căn cứ để tính hưởng chế độ trợ cấp theo hướng dẫn tại Điểm b Khoản 1 Điều 3 Thông tư này là tiền lương bình quân theo hợp đồng lao động của 05 năm cuối cùng trước khi nghỉ việc và được tính theo công thức sau:</p></div><div data-bbox="400 833 502 886" data-label="Equation-Block"><math display="block">TL_{bq5} = \frac{\sum_{i=1}^{60} TLi}{60}</math></div><div data-bbox="840 892 858 908" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/0436eb69ef2d44fe92d99624381316ae.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 137 821 188" data-label="Text"><p>CMND do người mang hàng xuất trình; giữa hàng hoá mang ra với hàng hoá ghi trong hoá đơn bán hàng, biên lai thu thuế thì lập biên bản vi phạm và xử lý theo đúng quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="210 193 821 227" data-label="Text"><p>8. Giám sát hải quan đối với hàng hoá đưa ra, đưa vào, đi qua khu phi thuế quan</p></div><div data-bbox="210 232 821 268" data-label="Text"><p>a) Khu phi thuế quan phải có hàng rào ngăn cách với bên ngoài, có công kiểm soát hải quan để giám sát hàng hoá đưa ra, đưa vào khu phi thuế quan.</p></div><div data-bbox="210 272 821 340" data-label="Text"><p>b) Hàng hoá đưa ra, đưa vào khu phi thuế quan, hàng hoá vận chuyển qua khu phi thuế quan để nhập khẩu vào nội địa hoặc xuất khẩu ra nước ngoài phải đi qua công kiểm soát hải quan và phải chịu sự giám sát của Hải quan công kiểm soát này.</p></div><div data-bbox="210 345 821 413" data-label="Text"><p>c) Hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào nội địa hoặc hàng hoá từ nội địa xuất khẩu ra nước ngoài khi đi qua khu phi thuế quan phải đi đúng tuyến đường do Hải quan quản lý khu phi thuế quan phối hợp với Ban quản lý khu phi thuế quan quy định.</p></div><div data-bbox="210 417 821 485" data-label="Text"><p>9. Thủ tục hải quan và giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh qua khu phi thuế quan (đối với khu phi thuế quan gắn liền với cửa khẩu đường bộ) thực hiện theo quy định đối với phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam.</p></div><div data-bbox="257 485 520 502" data-label="Text"><p>10. Chế độ báo cáo nhập-xuất-tồn:</p></div><div data-bbox="210 507 821 576" data-label="Text"><p>a) Đối với doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong khu phi thuế quan: định kỳ sáu tháng một lần phải báo cáo cơ quan hải quan về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong kỳ và báo cáo xuất-nhập-tồn; thời hạn nộp báo cáo chậm nhất sau kỳ báo cáo 15 ngày.</p></div><div data-bbox="257 581 413 598" data-label="Text"><p>Hồ sơ báo cáo gồm:</p></div><div data-bbox="210 603 821 654" data-label="Text"><p>a.1) Bảng tổng hợp tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư trong kỳ báo cáo: 02 bản chính (mẫu số 31/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="210 658 821 710" data-label="Text"><p>a.2) Bảng tổng hợp hoá đơn nguyên liệu, vật tư mua tại khu phi thuế quan trong kỳ báo cáo (nếu có): 02 bản chính (mẫu số 32/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="210 715 821 750" data-label="Text"><p>a.3) Bảng tổng hợp tờ khai xuất khẩu sản phẩm trong kỳ báo cáo: 02 bản chính (mẫu số 33/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này );</p></div><div data-bbox="210 755 821 806" data-label="Text"><p>a.4) Bảng tổng hợp hoá đơn sản phẩm bán tại khu phi thuế quan trong kỳ báo cáo (nếu có): 02 bản chính (mẫu số 34/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="210 811 821 862" data-label="Text"><p>a.5) Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư đã sử dụng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu và bán tại khu phi thuế quan trong kỳ báo cáo: 02 bản chính (mẫu số 35/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="792 890 818 904" data-label="Page-Footer"><p>85</p></div>
chandra_raw/044e5702a26440a8b00d2f1fc9f26b88.html DELETED
@@ -1,52 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="499 57 513 79" data-label="Page-Header">5</div>
2
- <div data-bbox="68 104 956 918" data-label="Form">
3
- <table border="1">
4
- <tr>
5
- <td rowspan="3">chứng minh cụ thể về lý do của việc quy định từng nội dung thông tin có trong mẫu đơn, mẫu tờ khai.</td>
6
- <td>Nội dung thông tin 1:</td>
7
- <td colspan="2" rowspan="3"></td>
8
- <td>Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>Nếu có, nêu rõ trùng lập với thành phần hồ sơ nào: .....</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>Nội dung thông tin 2:</td>
12
- <td>Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>Nếu có, nêu rõ trùng lập với thành phần hồ sơ nào: .....</td>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <td>Nội dung thông tin n:</td>
16
- <td>Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>Nếu có, nêu rõ trùng lập với thành phần hồ sơ nào: .....</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td>6. Quy định về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính có hợp lý không?</td>
20
- <td colspan="4">
21
- <p>Nêu rõ lý do chứng minh tính hợp lý của (từng) thời hạn giải quyết:</p>
22
- <p>Theo quy định tại Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy..</p>
23
- </td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>7. Quy định về cơ quan thực hiện thủ tục hành chính có hợp lý không?</td>
27
- <td colspan="4">
28
- <p>Chứng minh quy định cơ quan thực hiện thủ tục hành chính như dự thảo là hợp lý:</p>
29
- <p>Các cơ quan thực hiện thủ tục hành chính đúng quy định của pháp luật. Cơ quan đầu mối là Ban Quản lý Khu kinh tế sẽ giúp các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp, khu kinh tế thuận tiện hơn trong việc thực hiện thủ tục hành chính.</p>
30
- </td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td rowspan="3">8. Tại sao cần các yêu cầu, điều kiện của thủ tục hành chính? Đề nghị chứng minh cụ thể về lý do quy định đối với từng yêu cầu, điều kiện.</td>
34
- <td><b>Tên yêu cầu, điều kiện</b></td>
35
- <td><b>Tại sao cần có yêu cầu, điều kiện này?</b></td>
36
- <td><b>Có để đảm bảo thủ yêu cầu, điều kiện này hay không?</b></td>
37
- <td><b>Có trùng lặp với các yêu cầu, điều kiện khác có liên quan hay không?</b></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>Tên yêu cầu, điều kiện 1:<br/>.....</td>
41
- <td>Lý do:<br/>.....</td>
42
- <td>Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>Nếu có, đề nghị chứng minh:</td>
43
- <td>Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>Nếu có, nêu rõ trùng lặp với yêu cầu, điều kiện nào:</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>Tên yêu cầu, điều kiện 2:</td>
47
- <td>Lý do:</td>
48
- <td>Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/></td>
49
- <td>Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/></td>
50
- </tr>
51
- </table>
52
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0483d342462c4ae2a74c28696b15b380.html DELETED
@@ -1,165 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="500 37 514 55" data-label="Page-Header">3</div>
2
- <div data-bbox="23 75 977 555" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th colspan="13"><b>TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH</b> Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất</th>
7
- </tr>
8
- <tr>
9
- <th rowspan="2">STT</th>
10
- <th colspan="2" rowspan="2">CÁC HOẠT ĐỘNG</th>
11
- <th colspan="2">CHI PHÍ HÀNH CHÍNH</th>
12
- <th rowspan="2">Chi phí thuê ngoài (tư vấn, dịch thuật) (đồng)</th>
13
- <th rowspan="2">Chi phí tài chính gián tiếp (đồng)</th>
14
- <th rowspan="2">Chi phí tài chính trực tiếp: phí, lệ phí thực hiện TTHC (đồng)</th>
15
- <th rowspan="2">Số lượng đối tượng tuân thủ</th>
16
- <th rowspan="2">Tần suất thực hiện</th>
17
- <th rowspan="2">Chi phí để thực hiện mỗi hoạt động/thủ tục (đồng)</th>
18
- <th rowspan="2">Tổng chi phí hàng năm các cá nhân, tổ chức để thực hiện hoạt động/thủ tục (đồng)</th>
19
- <th rowspan="2">Ghi chú</th>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <th>Chi phí nội bộ</th>
23
- <th>Chi phí thực hiện hoạt động (giờ)</th>
24
- <th>Chi phí lượng trung bình 1 giờ (đồng)</th>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <th></th>
28
- <th>HỒ SƠ, YÊU CẦU, ĐIỀU KIỆN PHẢI TUÂN THỦ</th>
29
- <th>HOẠT ĐỘNG CHI TIẾT</th>
30
- <th>Thời gian thực hiện hoạt động (giờ)</th>
31
- <th>Chi phí lượng trung bình 1 giờ (đồng)</th>
32
- <th></th>
33
- <th></th>
34
- <th></th>
35
- <th></th>
36
- <th></th>
37
- <th></th>
38
- <th></th>
39
- <th></th>
40
- </tr>
41
- </thead>
42
- <tbody>
43
- <tr>
44
- <td>1</td>
45
- <td>Tìm hiểu thủ tục</td>
46
- <td>Tìm hiểu thủ tục</td>
47
- <td>8,0</td>
48
- <td>24.000</td>
49
- <td></td>
50
- <td>0</td>
51
- <td></td>
52
- <td>1</td>
53
- <td>1</td>
54
- <td>192.000</td>
55
- <td>192.000</td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>2</td>
60
- <td>Chuẩn bị hồ sơ</td>
61
- <td>Photo, in ấn tài liệu</td>
62
- <td>4,0</td>
63
- <td>24.000</td>
64
- <td></td>
65
- <td>50.000</td>
66
- <td></td>
67
- <td>1</td>
68
- <td>1</td>
69
- <td>146.000</td>
70
- <td>146.000</td>
71
- <td></td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>3</td>
75
- <td></td>
76
- <td>Xin xác nhận của Công an nơi mất giấy</td>
77
- <td>4,0</td>
78
- <td>24.000</td>
79
- <td></td>
80
- <td>10.000</td>
81
- <td></td>
82
- <td>1</td>
83
- <td>1</td>
84
- <td>106.000</td>
85
- <td>106.000</td>
86
- <td></td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>4</td>
90
- <td></td>
91
- <td>Đăng thông tin mất giấy chứng nhận trên phương tiện thông tin đại chúng (trừ trường hợp mất giấy do thiên tai, hỏa hoạn)</td>
92
- <td>4,0</td>
93
- <td>24.000</td>
94
- <td></td>
95
- <td>100.000</td>
96
- <td></td>
97
- <td>1</td>
98
- <td>1</td>
99
- <td>196.000</td>
100
- <td>196.000</td>
101
- <td></td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>5</td>
105
- <td>Nộp hồ sơ</td>
106
- <td>Đi lại</td>
107
- <td>8,0</td>
108
- <td>24.000</td>
109
- <td></td>
110
- <td>500.000</td>
111
- <td></td>
112
- <td>1</td>
113
- <td>1</td>
114
- <td>692.000</td>
115
- <td>692.000</td>
116
- <td></td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>6</td>
120
- <td></td>
121
- <td>Lệ phí chính lý hồ sơ</td>
122
- <td>1,0</td>
123
- <td>24.000</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td>87.000</td>
127
- <td>1</td>
128
- <td>1</td>
129
- <td>111.000</td>
130
- <td>111.000</td>
131
- <td></td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>7</td>
135
- <td></td>
136
- <td>Lệ phí cấp giấy chứng nhận</td>
137
- <td>1,0</td>
138
- <td>24.000</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td>500.000</td>
142
- <td>1</td>
143
- <td>1</td>
144
- <td>524.000</td>
145
- <td>524.000</td>
146
- <td></td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td><b>TỔNG</b></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td><b>1.967.000</b></td>
160
- <td><b>1.967.000</b></td>
161
- <td></td>
162
- </tr>
163
- </tbody>
164
- </table>
165
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/048fd17ae01049259d8cb4e83200b627.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="51 0 139 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="139 0 274 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.01.2015 11:04:49 +07:00</p></div><div data-bbox="162 125 430 164" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ Y TẾ - BỘ LAO ĐỘNG<br/>THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI</b></p></div><div data-bbox="465 125 887 165" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="138 187 447 205" data-label="Text"><p>Số: 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH</p></div><div data-bbox="524 187 836 207" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2014</p></div><div data-bbox="695 216 869 271" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐỀN</b></td><td>Số: ..... 5 .....<br/>Ngày: ..... 30/12 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="395 252 624 271" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></p></div><div data-bbox="138 262 340 354" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/><b>CÔNG VĂN ĐỀN</b><br/>Số: ..... ngày 28/11/.....<br/>Kính chuyển: ..... (TT) .....</p></div><div data-bbox="245 274 774 315" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh<br/>và người hưởng chính sách như thương binh</b></p></div><div data-bbox="179 347 847 409" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;</b></p></div><div data-bbox="179 411 848 475" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;</b></p></div><div data-bbox="179 477 848 519" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;</b></p></div><div data-bbox="179 520 848 583" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</b></p></div><div data-bbox="179 585 848 627" data-label="Text"><p><b>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế và Cục trưởng Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</b></p></div><div data-bbox="179 629 848 692" data-label="Text"><p><b>Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh.</b></p></div><div data-bbox="415 718 604 758" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="229 782 471 802" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="179 805 848 895" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, trình tự, nội dung khám giám định y khoa (sau đây viết tắt là GĐYK), phương pháp tổng hợp tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể (sau đây viết tắt là tỷ lệ % TTCT) do thương tật đối với người bị thương, thương binh, thương binh loại B và người hưởng chính sách như thương</p></div>
chandra_raw/04d9a172aaca4d0eb1e422513c47c7a9.html DELETED
@@ -1,368 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="75 480 95 498" data-label="Page-Header">73</div>
2
- <div data-bbox="121 29 907 951" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>Động Nôm</td>
30
- <td>SV</td>
31
- <td>xã Hương Lộc</td>
32
- <td>H. Nam Đông</td>
33
- <td>16° 11' 01"</td>
34
- <td>107° 47' 06"</td>
35
- <td>16° 08' 03"</td>
36
- <td>107° 45' 10"</td>
37
- <td>16° 23' 26"</td>
38
- <td>107° 34' 28"</td>
39
- <td>E-48-96-D-a</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>sông Tả Trạch</td>
43
- <td>TV</td>
44
- <td>xã Hương Lộc</td>
45
- <td>H. Nam Đông</td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td>16° 20' 11"</td>
49
- <td>107° 44' 40"</td>
50
- <td>16° 07' 29"</td>
51
- <td>107° 37' 38"</td>
52
- <td>E-48-96-C</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>đường tỉnh 14B</td>
56
- <td>KX</td>
57
- <td>xã Hương Phú</td>
58
- <td>H. Nam Đông</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>E-48-96-C</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>thôn Ca Tư</td>
69
- <td>DC</td>
70
- <td>xã Hương Phú</td>
71
- <td>H. Nam Đông</td>
72
- <td>16° 10' 42"</td>
73
- <td>107° 41' 52"</td>
74
- <td>16° 11' 43"</td>
75
- <td>107° 46' 18"</td>
76
- <td>16° 11' 11"</td>
77
- <td>107° 45' 17"</td>
78
- <td>E-48-96-C</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>khe Đá Nhảy</td>
82
- <td>TV</td>
83
- <td>xã Hương Phú</td>
84
- <td>H. Nam Đông</td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>E-48-96-D-a</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>thôn Đa Phú</td>
95
- <td>DC</td>
96
- <td>xã Hương Phú</td>
97
- <td>H. Nam Đông</td>
98
- <td>16° 11' 21"</td>
99
- <td>107° 43' 26"</td>
100
- <td>16° 10' 31"</td>
101
- <td>107° 49' 51"</td>
102
- <td>16° 14' 18"</td>
103
- <td>107° 47' 26"</td>
104
- <td>E-48-96-C</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>Khe Đại</td>
108
- <td>TV</td>
109
- <td>xã Hương Phú</td>
110
- <td>H. Nam Đông</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>E-48-96-D-a</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>núi Động Trười</td>
121
- <td>SV</td>
122
- <td>xã Hương Phú</td>
123
- <td>H. Nam Đông</td>
124
- <td>16° 13' 57"</td>
125
- <td>107° 45' 24"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>E-48-96-D-a</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>thôn Hà An</td>
134
- <td>DC</td>
135
- <td>xã Hương Phú</td>
136
- <td>H. Nam Đông</td>
137
- <td>16° 10' 58"</td>
138
- <td>107° 44' 32"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>E-48-96-C</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>đèo La Hi</td>
147
- <td>SV</td>
148
- <td>xã Hương Phú</td>
149
- <td>H. Nam Đông</td>
150
- <td>16° 13' 30"</td>
151
- <td>107° 42' 55"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>E-48-96-C</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>khe Le No</td>
160
- <td>TV</td>
161
- <td>xã Hương Phú</td>
162
- <td>H. Nam Đông</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>16° 12' 12"</td>
166
- <td>107° 45' 32"</td>
167
- <td>16° 12' 29"</td>
168
- <td>107° 44' 47"</td>
169
- <td>E-48-96-D-a</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>khe Mụ Đoàn</td>
173
- <td>TV</td>
174
- <td>xã Hương Phú</td>
175
- <td>H. Nam Đông</td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td>16° 12' 29"</td>
179
- <td>107° 44' 47"</td>
180
- <td>16° 10' 29"</td>
181
- <td>107° 42' 38"</td>
182
- <td>E-48-96-C</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>núi Ni Hi</td>
186
- <td>SV</td>
187
- <td>xã Hương Phú</td>
188
- <td>H. Nam Đông</td>
189
- <td>16° 14' 22"</td>
190
- <td>107° 40' 52"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>E-48-96-C</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>Động Nôm</td>
199
- <td>SV</td>
200
- <td>xã Hương Phú</td>
201
- <td>H. Nam Đông</td>
202
- <td>16° 11' 01"</td>
203
- <td>107° 47' 06"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>E-48-96-D-a</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>khe Ông Đại</td>
212
- <td>TV</td>
213
- <td>xã Hương Phú</td>
214
- <td>H. Nam Đông</td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td>16° 11' 05"</td>
218
- <td>107° 42' 26"</td>
219
- <td>16° 10' 54"</td>
220
- <td>107° 42' 08"</td>
221
- <td>E-48-96-C</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>thôn Phú Hoà</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>xã Hương Phú</td>
227
- <td>H. Nam Đông</td>
228
- <td>16° 11' 30"</td>
229
- <td>107° 42' 51"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>E-48-96-C</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>sông Phú Mậu</td>
238
- <td>TV</td>
239
- <td>xã Hương Phú</td>
240
- <td>H. Nam Đông</td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td>16° 13' 34"</td>
244
- <td>107° 42' 06"</td>
245
- <td>16° 12' 14"</td>
246
- <td>107° 40' 42"</td>
247
- <td>E-48-96-C</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>thôn Phú Mậu</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>xã Hương Phú</td>
253
- <td>H. Nam Đông</td>
254
- <td>16° 12' 34"</td>
255
- <td>107° 41' 25"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>E-48-96-C</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>thôn Phú Nam</td>
264
- <td>DC</td>
265
- <td>xã Hương Phú</td>
266
- <td>H. Nam Đông</td>
267
- <td>16° 11' 48"</td>
268
- <td>107° 43' 22"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>E-48-96-C</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>Động Rơi</td>
277
- <td>SV</td>
278
- <td>xã Hương Phú</td>
279
- <td>H. Nam Đông</td>
280
- <td>16° 10' 47"</td>
281
- <td>107° 46' 13"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>E-48-96-D-a</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>sông Tả Trạch</td>
290
- <td>TV</td>
291
- <td>xã Hương Phú</td>
292
- <td>H. Nam Đông</td>
293
- <td></td>
294
- <td></td>
295
- <td>16° 08' 03"</td>
296
- <td>107° 45' 10"</td>
297
- <td>16° 23' 26"</td>
298
- <td>107° 34' 28"</td>
299
- <td>E-48-96-C</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>khe Thắc Dài</td>
303
- <td>TV</td>
304
- <td>xã Hương Phú</td>
305
- <td>H. Nam Đông</td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td>16° 14' 06"</td>
309
- <td>107° 42' 01"</td>
310
- <td>16° 13' 50"</td>
311
- <td>107° 40' 10"</td>
312
- <td>E-48-96-C</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>thôn Thanh An</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>xã Hương Phú</td>
318
- <td>H. Nam Đông</td>
319
- <td>16° 11' 01"</td>
320
- <td>107° 41' 24"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>E-48-96-C</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>khe Vĩnh An</td>
329
- <td>TV</td>
330
- <td>xã Hương Phú</td>
331
- <td>H. Nam Đông</td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>16° 11' 11"</td>
335
- <td>107° 45' 17"</td>
336
- <td>16° 11' 34"</td>
337
- <td>107° 43' 32"</td>
338
- <td>E-48-96-C</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>khe Vũng Tròn</td>
342
- <td>TV</td>
343
- <td>xã Hương Phú</td>
344
- <td>H. Nam Đông</td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td>16° 12' 53"</td>
348
- <td>107° 43' 41"</td>
349
- <td>16° 11' 08"</td>
350
- <td>107° 43' 11"</td>
351
- <td>E-48-96-C</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>thôn Xuân Phú</td>
355
- <td>DC</td>
356
- <td>xã Hương Phú</td>
357
- <td>H. Nam Đông</td>
358
- <td>16° 12' 13"</td>
359
- <td>107° 43' 23"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>E-48-96-C</td>
365
- </tr>
366
- </tbody>
367
- </table>
368
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04db1ed22bdb4f949af8c34452c9f424.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="62 0 150 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="150 0 294 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 13/01/2015 14:54:26 - 07:00</p></div><div data-bbox="144 51 404 90" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH THỪA THIÊN HUẾ</b></p></div><div data-bbox="424 51 884 91" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="174 103 375 125" data-label="Text"><p>Số: <b>2844/QĐ-UBND</b></p></div><div data-bbox="485 103 889 125" data-label="Text"><p><i>Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="443 143 599 164" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="230 161 812 203" data-label="Text"><p><b>Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn<br/>tỉnh Thừa Thiên Huế - Phần Xây dựng</b></p></div><div data-bbox="375 219 668 239" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="36 186 237 250" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: .....S.....</td></tr><tr><td>Ngày: .....01/12/2015</td></tr></table></div><div data-bbox="137 259 904 300" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="183 304 678 325" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="137 326 904 370" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;</p></div><div data-bbox="137 372 904 414" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;</p></div><div data-bbox="137 416 904 458" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;</p></div><div data-bbox="137 460 904 502" data-label="Text"><p>Căn cứ Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng;</p></div><div data-bbox="137 504 904 546" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (bổ sung);</p></div><div data-bbox="137 548 904 590" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (sửa đổi và bổ sung);</p></div><div data-bbox="137 592 904 653" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (sửa đổi và bổ sung);</p></div><div data-bbox="137 656 906 718" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;</p></div><div data-bbox="137 721 907 783" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số <b>2840/QĐ-UBND</b> ngày <b>31/12/2014</b> của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;</p></div><div data-bbox="137 785 907 825" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1801/TTTr-SXD ngày 23 tháng 12 năm 2014,</p></div><div data-bbox="443 839 606 860" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="140 878 908 920" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế - Phần Xây dựng để các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND</p></div>
chandra_raw/04ff489ac4844d82a12329ad6175f89e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="254 131 590 152" data-label="Text"><p>5. Quân khu 9 bắn pháo hiệu tại 19 điểm:</p></div><div data-bbox="211 163 849 565" data-label="List-Group"><ul><li>- Tỉnh Tiền Giang tại Vàm Láng, Gò Công Đông (Đòn BP 578); Cửa Tiểu, Gò Công Đông (Đòn BP 582).</li><li>- Tỉnh Bến Tre tại cửa Hàm Luông, An Thủy (Đòn BP 598).</li><li>- Tỉnh Trà Vinh tại thị trấn Mỹ Long, Cầu Ngang (Đòn BP 618).</li><li>- Tỉnh Sóc Trăng tại cửa Trần Đề, Long Phú (Đòn BP 638); Vĩnh Châu, thị trấn Vĩnh Châu (Đòn BP 646).</li><li>- Tỉnh Bạc Liêu tại cửa Gành Hào, thị trấn Gành Hào (Đòn BP 668).</li><li>- Tỉnh Cà Mau tại Hòn Khoai, Ngọc Hiến (Đòn BP 700); cửa sông Ông Đốc, thị trấn Ông Đốc (Đòn BP 692); Hòn Chúi, Trần Văn Thời (Đòn BP 704); Kinh Hội, U Minh (Đòn BP 696).</li><li>- Tỉnh Kiên Giang tại An Thới, Phú Quốc (Đòn BP 750); đảo Thổ Chu, Phú Quốc (Đòn BP 770); Nam Du, Kiên Hải (Đòn BP 742); phường Vĩnh Lạc, Rạch Giá (Bộ Chỉ huy BP tỉnh Kiên Giang).</li><li>- Tỉnh An Giang tại Vĩnh Xương, Tân Châu (Đòn BP 905); Vĩnh Nương, Châu Đốc (Đòn BP 945).</li><li>- Tỉnh Đồng Tháp tại Thông Bình, Tân Hồng (Đòn BP 905); Cầu Ván, Hồng Ngự (Đòn BP 917).</li></ul></div><div data-bbox="248 576 671 596" data-label="Text"><p>6. Quân chủng Hải Quân bắn pháo hiệu tại 13 điểm:</p></div><div data-bbox="247 606 584 900" data-label="List-Group"><ul><li>- Đảo Bạch Long Vĩ</li><li>- Nam Long Châu 10 - 15 hải lý.</li><li>- Nam Hạ Mai 10 -- 15 hải lý.</li><li>- Đông Mũi Sơn Trà 15 – 20 hải lý.</li><li>- Đông Nam Hòn Tre 15 – 20 hải lý.</li><li>- Đông Nam mũi Đá Vách 15 – 20 hải lý.</li><li>- Đông Nam Thổ Chu 30 hải lý.</li><li>- Đảo Đá Tây: 1 điểm.</li><li>- Lô 3, Phúc Tân: 1 điểm.</li><li>- Lô 1, Tư Chính: 1 điểm.</li></ul></div><div data-bbox="825 900 842 915" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/0518dc398fb3478c91f4f6bce8f07608.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 127 853 377" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>d) Điểm c, Điểm e, Điểm g Khoản 1; Khoản 2; Khoản 3; Khoản 4 Điều 8;</li><li>đ) Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12;</li><li>e) Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Khoản 5 Điều 15;</li><li>g) Điều 18, Điều 20;</li><li>h) Điểm b Khoản 3; Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm đ, Điểm e Khoản 5; Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 6 Điều 23;</li><li>i) Điều 26, Điều 29;</li><li>k) Khoản 4, Khoản 5 Điều 31; Điều 32, Điều 34;</li><li>l) Điều 46, Điều 48, Điều 49, Điều 50, Điều 51, Điều 66, Điều 67.</li></ul></div><div data-bbox="218 389 853 459" data-label="Text"><p>5. Trường Công an cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao có liên quan đến trật tự an toàn giao thông đường bộ, đường sắt có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại các Điểm, Khoản, Điều của Nghị định này như sau:</p></div><div data-bbox="218 471 853 523" data-label="Text"><p>a) Điểm đ, Điểm i Khoản 1; Điểm g, Điểm h Khoản 2; Điểm b, Điểm d, Điểm đ, Điểm e Khoản 3; Điểm a, Điểm b, Điểm d, Điểm đ, Điểm e, Điểm h Khoản 4 Điều 5;</p></div><div data-bbox="218 535 851 589" data-label="Text"><p>b) Điểm e Khoản 2; Điểm a, Điểm đ, Điểm e, Điểm h, Điểm i, Điểm k, Điểm l, Điểm o Khoản 3; Điểm b, Điểm c, Điểm đ, Điểm e, Điểm g, Điểm i, Điểm k, Điểm m Khoản 4; Điểm b, Điểm d, Điểm đ Khoản 5 Điều 6;</p></div><div data-bbox="218 601 851 654" data-label="Text"><p>c) Điểm b, Điểm d, Điểm đ, Điểm e, Điểm h, Điểm i Khoản 2; Điểm b, Điểm d, Điểm đ Khoản 3; Điểm d, Điểm e, Điểm g Khoản 4; Điểm b, Điểm c Khoản 5 Điều 7;</p></div><div data-bbox="218 666 846 884" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>d) Điểm c, Điểm e, Điểm g Khoản 1; Khoản 2; Khoản 3; Khoản 4 Điều 8;</li><li>đ) Điều 9, Điều 10;</li><li>e) Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 11;</li><li>g) Khoản 1, Khoản 2 Điều 12;</li><li>h) Khoản 1, Khoản 2 Điều 15;</li><li>i) Điều 18; Khoản 1, Khoản 2 Điều 20;</li><li>k) Điểm b Khoản 3; Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm đ, Điểm e Khoản 5 Điều 23;</li></ul></div><div data-bbox="821 909 847 925" data-label="Page-Footer"><p>84</p></div>
 
 
chandra_raw/053733fd344149da95eb35aed19a80d3.html DELETED
@@ -1,366 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="31 480 51 498" data-label="Page-Header">70</div>
2
- <div data-bbox="78 30 860 950" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>thôn Phú Thượng</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>xã Phú Vinh</td>
32
- <td>H. A Lưới</td>
33
- <td>16° 12' 24"</td>
34
- <td>107° 17' 10"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td>E-48-95-D</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>thôn Phú Xuân</td>
44
- <td>DC</td>
45
- <td>xã Phú Vinh</td>
46
- <td>H. A Lưới</td>
47
- <td>16° 13' 00"</td>
48
- <td>107° 16' 47"</td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td>E-48-95-D</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>suối Ta Li</td>
58
- <td>TV</td>
59
- <td>xã Phú Vinh</td>
60
- <td>H. A Lưới</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td>16° 13' 25"</td>
64
- <td>107° 18' 18"</td>
65
- <td>16° 12' 25"</td>
66
- <td>107° 22' 29"</td>
67
- <td></td>
68
- <td>E-48-95-D</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>quốc lộ 49A</td>
72
- <td>KX</td>
73
- <td>xã Sơn Thủy</td>
74
- <td>H. A Lưới</td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td>16° 33' 28"</td>
78
- <td>107° 39' 05"</td>
79
- <td>16° 18' 51"</td>
80
- <td>107° 05' 13"</td>
81
- <td></td>
82
- <td>E-48-95-B,<br/>E-48-95-D</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>khe A A</td>
86
- <td>TV</td>
87
- <td>xã Sơn Thủy</td>
88
- <td>H. A Lưới</td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>16° 14' 16"</td>
92
- <td>107° 16' 41"</td>
93
- <td>16° 15' 42"</td>
94
- <td>107° 17' 18"</td>
95
- <td></td>
96
- <td>E-48-95-B</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>suối A A</td>
100
- <td>TV</td>
101
- <td>xã Sơn Thủy</td>
102
- <td>H. A Lưới</td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td>16° 15' 08"</td>
106
- <td>107° 19' 12"</td>
107
- <td>16° 18' 08"</td>
108
- <td>107° 20' 12"</td>
109
- <td></td>
110
- <td>E-48-95-B</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>Khe Cóp</td>
114
- <td>TV</td>
115
- <td>xã Sơn Thủy</td>
116
- <td>H. A Lưới</td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td>16° 16' 49"</td>
120
- <td>107° 15' 16"</td>
121
- <td>16° 16' 01"</td>
122
- <td>107° 17' 19"</td>
123
- <td></td>
124
- <td>E-48-95-B</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>đường Hồ Chí Minh</td>
128
- <td>KX</td>
129
- <td>xã Sơn Thủy</td>
130
- <td>H. A Lưới</td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td>16° 23' 49"</td>
134
- <td>107° 03' 40"</td>
135
- <td>16° 01' 19"</td>
136
- <td>107° 30' 20"</td>
137
- <td></td>
138
- <td>E-48-95-A,<br/>E-48-95-B,<br/>E-48-95-D</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>cầu Mồ Qua</td>
142
- <td>KX</td>
143
- <td>xã Sơn Thủy</td>
144
- <td>H. A Lưới</td>
145
- <td>16° 15' 35"</td>
146
- <td>107° 17' 32"</td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>E-48-95-B</td>
153
- </tr>
154
- <tr>
155
- <td>cầu Ông Dự</td>
156
- <td>KX</td>
157
- <td>xã Sơn Thủy</td>
158
- <td>H. A Lưới</td>
159
- <td>16° 14' 53"</td>
160
- <td>107° 17' 11"</td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td>E-48-95-D</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>thôn Quảng Hợp</td>
170
- <td>DC</td>
171
- <td>xã Sơn Thủy</td>
172
- <td>H. A Lưới</td>
173
- <td>16° 14' 22"</td>
174
- <td>107° 15' 49"</td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td>E-48-95-D</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>thôn Quảng Lộc</td>
184
- <td>DC</td>
185
- <td>xã Sơn Thủy</td>
186
- <td>H. A Lưới</td>
187
- <td>16° 14' 40"</td>
188
- <td>107° 15' 39"</td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td>E-48-95-C</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>thôn Quảng Lợi</td>
198
- <td>DC</td>
199
- <td>xã Sơn Thủy</td>
200
- <td>H. A Lưới</td>
201
- <td>16° 14' 55"</td>
202
- <td>107° 14' 04"</td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>E-48-95-C</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>thôn Quảng Ngàn</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>xã Sơn Thủy</td>
214
- <td>H. A Lưới</td>
215
- <td>16° 14' 37"</td>
216
- <td>107° 14' 49"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td>E-48-95-C</td>
223
- </tr>
224
- <tr>
225
- <td>thôn Quảng Phú</td>
226
- <td>DC</td>
227
- <td>xã Sơn Thủy</td>
228
- <td>H. A Lưới</td>
229
- <td>16° 14' 47"</td>
230
- <td>107° 15' 18"</td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td>E-48-95-C</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>thôn Quảng Thọ</td>
240
- <td>DC</td>
241
- <td>xã Sơn Thủy</td>
242
- <td>H. A Lưới</td>
243
- <td>16° 14' 59"</td>
244
- <td>107° 15' 16"</td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td>E-48-95-C</td>
251
- </tr>
252
- <tr>
253
- <td>thôn Quảng Vinh</td>
254
- <td>DC</td>
255
- <td>xã Sơn Thủy</td>
256
- <td>H. A Lưới</td>
257
- <td>16° 14' 37"</td>
258
- <td>107° 14' 27"</td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td>E-48-95-C</td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td>núi Ta Tắc</td>
268
- <td>SV</td>
269
- <td>xã Sơn Thủy</td>
270
- <td>H. A Lưới</td>
271
- <td>16° 17' 10"</td>
272
- <td>107° 15' 39"</td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td>E-48-95-B</td>
279
- </tr>
280
- <tr>
281
- <td>khu vực 1</td>
282
- <td>DC</td>
283
- <td>TT. Khe Tre</td>
284
- <td>H. Nam Đông</td>
285
- <td>16° 10' 46"</td>
286
- <td>107° 43' 11"</td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td>E-48-96-C</td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>khu vực 2</td>
296
- <td>DC</td>
297
- <td>TT. Khe Tre</td>
298
- <td>H. Nam Đông</td>
299
- <td>16° 10' 06"</td>
300
- <td>107° 42' 51"</td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td>E-48-96-C</td>
307
- </tr>
308
- <tr>
309
- <td>khu vực 3</td>
310
- <td>DC</td>
311
- <td>TT. Khe Tre</td>
312
- <td>H. Nam Đông</td>
313
- <td>16° 10' 55"</td>
314
- <td>107° 42' 52"</td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td>E-48-96-C</td>
321
- </tr>
322
- <tr>
323
- <td>khu vực 4</td>
324
- <td>DC</td>
325
- <td>TT. Khe Tre</td>
326
- <td>H. Nam Đông</td>
327
- <td>16° 10' 04"</td>
328
- <td>107° 43' 31"</td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>E-48-96-C</td>
335
- </tr>
336
- <tr>
337
- <td>khu vực 5</td>
338
- <td>DC</td>
339
- <td>TT. Khe Tre</td>
340
- <td>H. Nam Đông</td>
341
- <td>16° 09' 59"</td>
342
- <td>107° 43' 08"</td>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td>E-48-96-C</td>
349
- </tr>
350
- <tr>
351
- <td>đường tỉnh 14B</td>
352
- <td>KX</td>
353
- <td>TT. Khe Tre</td>
354
- <td>H. Nam Đông</td>
355
- <td></td>
356
- <td></td>
357
- <td>16° 20' 11"</td>
358
- <td>107° 44' 40"</td>
359
- <td>16° 07' 29"</td>
360
- <td>107° 37' 38"</td>
361
- <td></td>
362
- <td>E-48-96-C</td>
363
- </tr>
364
- </tbody>
365
- </table>
366
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/055a9f4a047a462185cdaf60a20fe6e8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="46 0 134 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="134 0 264 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian Ký: 13.10.2015 10:49:43 +07:00</p></div><div data-bbox="780 35 865 55" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="157 83 421 103" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="469 86 930 105" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="556 105 850 126" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="142 143 433 198" data-label="Text"><p>Số: 8255 /VPCP- KTTH<br/>V/v thu phí đảm bảo hàng hải luồng<br/>Soài Rạp</p></div><div data-bbox="523 145 874 166" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2015.</p></div><div data-bbox="84 227 276 292" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Gửi: .....<br/>Ngày: ..43/10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="316 237 413 257" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="391 258 802 336" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.</li></ul></div><div data-bbox="148 352 886 451" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 237/UBND-ĐTMT ngày 19 tháng 01 năm 2015) và Bộ Tài chính (Công văn số 11995/BTC-QLN ngày 31 tháng 8 năm 2015) về việc thu phí đảm bảo hàng hải luồng Soài Rạp, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="145 470 885 605" data-label="List-Group"><ol><li>1. Bộ Giao thông vận tải thực hiện thu phí, quản lý luồng Soài Rạp và tập trung ưu tiên nạo vét, duy tu duy trì chuẩn tắc luồng theo quy định của pháp luật hiện hành.</li><li>2. Về việc trả nợ đối với phần vốn vay lại, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 303/TTg-QHQT ngày 08 tháng 3 năm 2012.</li></ol></div><div data-bbox="204 623 850 644" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="144 662 236 678" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="144 679 431 863" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp,<br/>Nguyễn Cao Lực,<br/>Trợ lý TTGCP,<br/>các Vụ: TH, KTN, QHQT,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 20</li></ul></div><div data-bbox="525 663 847 699" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="526 699 710 823" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it."/></div><div data-bbox="617 826 787 846" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
chandra_raw/055dde0e11fc4142ba3de1e16e8e47b1.html ADDED
@@ -0,0 +1,97 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="180 115 865 155" data-label="Text">
2
+ <p>7. Số lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm, kết quả theo Thuyết minh nhiệm vụ môi trường đã hoàn thành đến ngày báo cáo</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="235 165 295 185" data-label="Caption">
5
+ <p><b>Bảng 1</b></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="180 180 870 390" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="3">TT</th>
12
+ <th rowspan="3">Tên sản phẩm</th>
13
+ <th rowspan="3">Đơn vị</th>
14
+ <th colspan="4">Số lượng</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th rowspan="2">Kế hoạch theo thuyết minh tổng thể</th>
18
+ <th colspan="3">Thực hiện</th>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <th>Kỳ báo cáo</th>
22
+ <th>Lũy kế từ khi thực hiện</th>
23
+ <th>Tổng số</th>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <th>1</th>
27
+ <th>2</th>
28
+ <th>3</th>
29
+ <th>4</th>
30
+ <th>5</th>
31
+ <th>6</th>
32
+ <th>7</th>
33
+ </tr>
34
+ </thead>
35
+ <tbody>
36
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
37
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
38
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
39
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
40
+ </tbody>
41
+ </table>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="190 390 505 405" data-label="Footnote">
44
+ <p>* Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="185 420 870 445" data-label="Text">
47
+ <p>8. Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo</p>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="190 455 250 475" data-label="Caption">
50
+ <p><b>Bảng 2</b></p>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="185 470 875 615" data-label="Table">
53
+ <table border="1">
54
+ <thead>
55
+ <tr>
56
+ <th rowspan="2">TT</th>
57
+ <th rowspan="2">Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu</th>
58
+ <th rowspan="2">Đơn vị</th>
59
+ <th colspan="2">Mức chất lượng</th>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <th>Kế hoạch</th>
63
+ <th>Thực hiện</th>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <th>1</th>
67
+ <th>2</th>
68
+ <th>3</th>
69
+ <th>4</th>
70
+ <th>5</th>
71
+ </tr>
72
+ </thead>
73
+ <tbody>
74
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
75
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
76
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
77
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
78
+ </tbody>
79
+ </table>
80
+ </div>
81
+ <div data-bbox="190 615 875 655" data-label="Text">
82
+ <p>9. Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu (trong thời gian liên quan đến báo cáo)</p>
83
+ </div>
84
+ <div data-bbox="190 650 875 875" data-label="List-Group">
85
+ <ul style="list-style-type: none;">
86
+ <li>a/ Về số lượng: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
87
+ <li>b/ Về chất lượng: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
88
+ <li>c/ Về tiến độ thực hiện: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
89
+ <li>d/ Về các nội dung khác: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
90
+ </ul>
91
+ </div>
92
+ <div data-bbox="190 885 320 910" data-label="Text">
93
+ <p>10. <i>Kính phỉ</i></p>
94
+ </div>
95
+ <div data-bbox="810 885 915 925" data-label="Text">
96
+ <p><b>Bảng 3</b><br/>30 <i>Thư</i></p>
97
+ </div>
chandra_raw/05716439e0fc4c8997dda678f7e5e78b.html ADDED
@@ -0,0 +1,75 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="182 112 853 382" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>b) Yêu cầu chất lượng và các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật đối với sản phẩm tạo ra</td>
5
+ <td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
6
+ <td>2</td>
7
+ <td></td>
8
+ <td></td>
9
+ <td>8</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>c) Hiệu quả của dự án (hiệu quả KH&amp;CN, kinh tế, xã hội và môi trường)</td>
13
+ <td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
14
+ <td>1</td>
15
+ <td></td>
16
+ <td></td>
17
+ <td>4</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td colspan="5"><b>6. Kinh phí thực hiện Dự án đầu tư SPQG (căn cứ các mục 20, 21 Phần IV-TMDA)</b></td>
21
+ <td><b>16</b></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>a) Phương án huy động các nguồn tài chính</td>
25
+ <td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
26
+ <td>3</td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td>12</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>b) Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&amp;CN</td>
33
+ <td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
34
+ <td>1</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td>4</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td><b>Ý kiến đánh giá chung</b></td>
41
+ <td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td><b>100</b></td>
46
+ </tr>
47
+ </table>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="188 388 777 406" data-label="Text">
50
+ <p><b>Ghi chú:</b> Đánh dấu X vào ô đánh giá của thành viên hội đồng theo thang điểm:</p>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="187 408 853 457" data-label="Text">
53
+ <p>4 = Rất tốt (đầy đủ, rõ ràng); 3 = Tốt (đạt yêu cầu); 2 = Trung bình (chưa đáp ứng yêu cầu, cần bổ sung, sửa đổi); 1 = Kém (không rõ ràng, thiếu thông tin); 0 = Rất kém (không đạt yêu cầu)</p>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="187 460 854 496" data-label="Text">
56
+ <p><b>3. Khuyến nghị về những nội dung cần bổ sung, sửa đổi trong Hồ sơ, Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG:</b></p>
57
+ </div>
58
+ <div data-bbox="188 735 784 757" data-label="Text">
59
+ <p><b>4. Kết luận đánh giá của thành viên hội đồng: (đánh dấu X vào ô đánh giá)</b></p>
60
+ </div>
61
+ <div data-bbox="239 755 813 780" data-label="Text">
62
+ <p>- <b>Đáp ứng yêu cầu:</b> <input type="checkbox"/> (Đối với Hồ sơ đạt số điểm đánh giá <math>\geq 70</math> điểm)</p>
63
+ </div>
64
+ <div data-bbox="239 776 855 803" data-label="Text">
65
+ <p>- <b>Không đáp ứng yêu cầu:</b> <input type="checkbox"/> (Đối với Hồ sơ đạt số điểm đánh giá <math>&lt; 70</math> điểm)</p>
66
+ </div>
67
+ <div data-bbox="501 820 716 839" data-label="Text">
68
+ <p><b>THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG</b></p>
69
+ </div>
70
+ <div data-bbox="538 837 680 854" data-label="Text">
71
+ <p>(Họ, tên và chữ ký)</p>
72
+ </div>
73
+ <div data-bbox="827 912 858 930" data-label="Page-Footer">
74
+ <p>36</p>
75
+ </div>
chandra_raw/058124fb74194df9b2b792d02b53671f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="213 128 857 271" data-label="Text"><p>c) Huyện Quỳnh Lưu còn lại 43.762,87 ha diện tích đất tự nhiên và 279.977 nhân khẩu; có 33 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm thị trấn Cầu Giát và 32 xã: An Hòa, Ngọc Sơn, Quỳnh Đôi, Quỳnh Bá, Quỳnh Bàng, Quỳnh Châu, Quỳnh Diên, Quỳnh Giang, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hưng, Quỳnh Hoa, Quỳnh Lâm, Quỳnh Lương, Quỳnh Long, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Tân, Quỳnh Tam, Quỳnh Thăng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Thọ, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thuận, Quỳnh Văn, Quỳnh Yên, Sơn Hải, Tân Sơn, Tiến Thủy, Tân Thăng.</p></div><div data-bbox="252 282 814 302" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="211 311 854 367" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./</p></div><div data-bbox="211 392 291 407" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="211 406 578 586" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Hội đồng Dân tộc của Quốc hội;</li><li>- Ủy ban Pháp luật của Quốc hội;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- Các Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh Nghệ An;</li><li>- Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;</li><li>- Tổng cục Thống kê (Bộ KH&amp;ĐT);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TCCV, TH, KTN, PL, Công báo;</li><li>- Lưu: VT, NC (3b).n.ψψ</li></ul></div><div data-bbox="645 391 803 424" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="584 434 908 562" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written over the seal." data-bbox="584 434 908 562"/></div><div data-bbox="639 559 807 578" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="849 918 864 933" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/05a119889f67430a91b9d1fb0a081fe5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="185 131 804 173" data-label="Text"><p>c. Người khai hải quan đề nghị hủy tờ khai hải quan đã đăng ký trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="233 171 718 195" data-label="Text"><p>c.1. Khai nhiều tờ khai cho một lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu;</p></div><div data-bbox="186 192 804 236" data-label="Text"><p>c.2. Tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã có hàng hóa chịu sự giám sát hải quan nhưng người khai hải quan không xuất khẩu hàng hóa;</p></div><div data-bbox="233 234 688 257" data-label="Text"><p>2. Trình tự thủ tục hủy tờ khai hải quan thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="186 255 804 298" data-label="Text"><p>a) Thực hiện việc hủy tờ khai hải quan: gạch chéo bằng bút mực, ký tên, đóng dấu công chức lên tờ khai hải quan được hủy;</p></div><div data-bbox="233 297 628 320" data-label="Text"><p>b) Ghi chú trên hệ thống: tờ khai này đã được hủy;</p></div><div data-bbox="233 318 737 343" data-label="Text"><p>c) Lưu tờ khai hải quan được hủy theo thứ tự số đăng ký tờ khai.</p></div><div data-bbox="186 341 806 382" data-label="Text"><p>3. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi đăng ký tờ khai xem xét việc hủy tờ khai hải quan đã đăng ký.</p></div><div data-bbox="233 384 512 404" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 32. Phúc tập hồ sơ hải quan</b></h4></div><div data-bbox="186 403 807 460" data-label="Text"><p>Việc phúc tập hồ sơ hải quan được thực hiện sau khi lô hàng đã được thông quan và hoàn thành phúc tập trong vòng 60 ngày kể từ ngày thông quan lô hàng.</p></div><div data-bbox="233 460 754 483" data-label="Text"><p>Tổng cục Hải quan hướng dẫn cụ thể việc phúc tập hồ sơ hải quan.</p></div><div data-bbox="233 485 520 506" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 33. Kiểm tra sau thông quan</b></h4></div><div data-bbox="186 505 807 546" data-label="Text"><p>Việc kiểm tra sau thông quan được thực hiện theo hướng dẫn tại Phần VI Thông tư này.</p></div><div data-bbox="475 572 568 589" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II</b></h3></div><div data-bbox="254 591 790 629" data-label="Section-Header"><h2><b>MỘT SỐ HƯỚNG DẪN KHÁC VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU</b></h2></div><div data-bbox="491 657 550 674" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 1</b></h4></div><div data-bbox="196 676 799 731" data-label="Section-Header"><h3><b>THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU</b></h3></div><div data-bbox="186 755 809 794" data-label="Text"><p><b>Điều 34. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu</b></p></div><div data-bbox="186 795 808 834" data-label="Text"><p>Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu (sau đây viết tắt là SXKK) bao gồm:</p></div><div data-bbox="781 886 808 901" data-label="Page-Footer"><p>58</p></div>
chandra_raw/05dd4cef420643f894d81db4aed0517a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 132 830 167" data-label="Text"><p>trong thời hạn quy định nhưng được tổ chức tín dụng bảo lãnh số tiền thuế phải nộp.</p></div><div data-bbox="258 172 771 193" data-label="Text"><p>d) Hàng hóa phải kiểm tra chuyên ngành được thông quan nếu có:</p></div><div data-bbox="258 195 574 214" data-label="Text"><p>d.1) Giấy thông báo miễn kiểm tra; hoặc</p></div><div data-bbox="208 218 828 254" data-label="Text"><p>d.2) Kết quả kiểm tra chuyên ngành đáp ứng yêu cầu quản lý đối với hàng hóa nhập khẩu của cơ quan kiểm tra chuyên ngành; hoặc</p></div><div data-bbox="208 258 827 295" data-label="Text"><p>d.3) Kết luận của cơ quan quản lý chuyên ngành hoặc quyết định xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với lô hàng được phép nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="207 297 826 332" data-label="Text"><p>d) Hàng hóa xuất khẩu thuộc đối tượng được miễn thuế hoặc không chịu thuế hoặc thuế suất thuế xuất khẩu 0%;</p></div><div data-bbox="206 336 825 371" data-label="Text"><p>e) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng được thông quan với điều kiện:</p></div><div data-bbox="204 376 824 443" data-label="Text"><p>e.1) Phải có văn bản của lãnh đạo Bộ Công an, Bộ Quốc phòng xác nhận hàng hóa nhập khẩu để phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, thuộc đối tượng được xét miễn thuế nhập khẩu, không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng;</p></div><div data-bbox="203 448 822 485" data-label="Text"><p>e.2) Phải kê khai nộp đủ tiền thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác theo quy định của pháp luật (nếu có).</p></div><div data-bbox="202 488 820 525" data-label="Text"><p>g) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp phòng chống thiên tai, dịch bệnh, cứu trợ khẩn cấp được thông quan với điều kiện:</p></div><div data-bbox="201 528 819 565" data-label="Text"><p>g.1) Phải có văn bản của Bộ chủ quản xác nhận hàng hóa phục vụ cho mục đích phòng chống thiên tai, dịch bệnh, cứu trợ khẩn cấp.</p></div><div data-bbox="200 567 819 604" data-label="Text"><p>g.2) Phải kê khai nộp đủ các loại thuế có liên quan theo quy định của pháp luật đối với trường hợp thuộc đối tượng chịu thuế.</p></div><div data-bbox="200 606 818 645" data-label="Text"><p>h) Hàng hóa nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại được thông quan nếu có thông báo tiếp nhận viện trợ của Bộ chủ quản.</p></div><div data-bbox="247 646 549 666" data-label="Text"><p>2. Thẩm quyền quyết định thông quan:</p></div><div data-bbox="198 670 816 706" data-label="Text"><p>a) Công chức hải quan đăng ký tờ khai hải quan quyết định thông quan đối với hàng hóa được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa;</p></div><div data-bbox="196 708 815 760" data-label="Text"><p>b) Chi cục trưởng Chi cục hải quan phân công công chức hải quan kiểm tra thực tế hàng hóa quyết định thông quan đối với trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra thực tế.</p></div><div data-bbox="244 764 660 785" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 30. Cơ sở để xác định hàng hóa đã xuất khẩu</b></h3></div><div data-bbox="194 787 813 855" data-label="Text"><p>1. Đối với hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu đường biển, đường thủy nội địa là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan và được Chi cục hải quan cửa khẩu xuất xác nhận "Hàng đã qua khu vực giám sát", vận đơn xếp hàng lên phương tiện vận tải xuất cảnh.</p></div><div data-bbox="785 890 811 905" data-label="Page-Footer"><p>56</p></div>
chandra_raw/05f07ab0dcf44c8594e9dc3894bc103d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="395 64 654 105" data-label="Section-Header"><h3>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h3></div><div data-bbox="190 108 576 133" data-label="Section-Header"><h4>Điều 10. Triển khai thực hiện quy chế</h4></div><div data-bbox="131 131 929 222" data-label="Text"><p>Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước liên quan tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thực hiện trách nhiệm phối hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện Quy chế theo quy định hoặc đột xuất.</p></div><div data-bbox="180 223 581 245" data-label="Section-Header"><h4>Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm</h4></div><div data-bbox="132 242 932 375" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc, có hiệu quả Quy chế này và quy định khác của pháp luật liên quan đến quản lý, khai thác công trình thủy lợi và bảo vệ môi trường nước sẽ được biểu dương, khen thưởng theo chế độ thi đua, khen thưởng hiện hành. Nếu tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế này và quy định khác của pháp luật liên quan đến quản lý, khai thác công trình thủy lợi và bảo vệ môi trường nước thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="182 374 531 397" data-label="Section-Header"><h4>Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy chế</h4></div><div data-bbox="134 394 935 486" data-label="Text"><p>Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy chế nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh mới đề nghị các cơ quan và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung, kịp thời điều chỉnh cho phù hợp./. <i>K</i></p></div><div data-bbox="581 507 838 569" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="568 566 750 694" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH'."/>The image shows the official circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh. The seal is circular with a double border. Inside the inner circle, there is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' at the top and 'TỈNH NINH BÌNH' at the bottom, separated by stars. A handwritten signature is written across the seal.</div><div data-bbox="692 673 847 694" data-label="Caption"><p>Đinh Quốc Tri</p></div>
chandra_raw/05ff5f017e6b4ce2becf45369a86062d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="177 128 837 253" data-label="Text"><p>điện, đường ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí,..., không xác định được doanh thu của công trình ở từng địa phương cấp tỉnh thì người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng của doanh thu xây dựng, lắp đặt ngoại tỉnh chung với hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng tại trụ sở chính và nộp thuế GTGT cho các tỉnh nơi có công trình đi qua. Số thuế GTGT phải nộp cho các tỉnh được tính theo tỷ lệ (%) giá trị đầu tư của công trình tại từng tỉnh do người nộp thuế tự xác định nhân (x) với 2% doanh thu chưa có thuế GTGT của hoạt động xây dựng công trình.</p></div><div data-bbox="178 258 837 312" data-label="Text"><p>Số thuế GTGT đã nộp (theo chứng từ nộp thuế) của hoạt động xây dựng công trình liên tỉnh được trừ (-) vào số thuế phải nộp trên Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 01/GTGT) của người nộp thuế tại trụ sở chính.</p></div><div data-bbox="178 316 838 387" data-label="Text"><p>Người nộp thuế lập Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp cho các địa phương nơi có công trình xây dựng, lắp đặt liên tỉnh (mẫu số 01-7/GTGT ban hành kèm theo Thông tư này) và sao gửi kèm theo Tờ khai thuế GTGT cho Cục Thuế nơi được hưởng nguồn thu thuế GTGT.”</p></div><div data-bbox="228 392 593 410" data-label="Text"><p>c) Sửa đổi điểm b Khoản 3 Điều 11 như sau:</p></div><div data-bbox="178 415 837 450" data-label="Text"><p>“b) Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng tháng, quý áp dụng phương pháp khấu trừ thuế:</p></div><div data-bbox="178 455 837 525" data-label="Text"><p>- Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư này (thay thế cho mẫu Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính).</p></div><div data-bbox="178 530 837 601" data-label="Text"><p>Trường hợp người nộp thuế có hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vắng lại, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh hoặc có cơ sở sản xuất trực thuộc tại địa phương khác nơi đóng trụ sở chính thì người nộp thuế nộp cùng Tờ khai thuế GTGT tài liệu sau:</p></div><div data-bbox="178 605 837 676" data-label="Text"><p>- Bảng tổng hợp số thuế giá trị gia tăng đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vắng lại, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh (nếu có) theo mẫu số 01-5/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="178 682 837 753" data-label="Text"><p>- Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán (nếu có) theo mẫu số 01-6/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="178 758 837 811" data-label="Text"><p>- Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp cho các địa phương nơi có công trình xây dựng, lắp đặt liên tỉnh (nếu có) theo mẫu số 01-7/GTGT ban hành kèm theo Thông tư này.”</p></div><div data-bbox="228 815 589 834" data-label="Text"><p>d) Sửa đổi điểm b khoản 5 Điều 11 như sau:</p></div><div data-bbox="178 838 835 893" data-label="Text"><p>“b) Hồ sơ khai thuế GTGT tháng/quý tính theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu là Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.”</p></div><div data-bbox="228 896 533 915" data-label="Text"><p>e) Sửa đổi Khoản 6 Điều 11 như sau:</p></div><div data-bbox="807 927 833 940" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/061c38d180e74d4b804683944fbe3d35.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 116 857 186" data-label="Text"><p>a) Chỉ phản ánh vào Tài khoản 532 các khoản giảm phí bảo hiểm, giảm hoa hồng bảo hiểm ngoài hóa đơn, tức là giảm phí bảo hiểm, giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm sau khi đã phát hành hóa đơn (trong các trường hợp giảm phí, giảm hoa hồng nhượng tái được chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước).</p></div><div data-bbox="195 188 855 242" data-label="Text"><p>b) Không phản ánh vào Tài khoản 532 các khoản phí bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm giảm do khách hàng thay đổi số tiền, phạm vi bảo hiểm hoặc thời hạn bảo hiểm làm giảm phí bảo hiểm dẫn đến giảm doanh thu phí bảo hiểm và hoa hồng bảo hiểm.</p></div><div data-bbox="192 244 854 345" data-label="Text"><p>c) Tài khoản 532 phải hạch toán chi tiết các khoản giảm phí bảo hiểm, giảm hoa hồng bảo hiểm theo từng loại hình hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc (đối với các khoản giảm phí bảo hiểm gốc), hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm (đối với các khoản giảm phí nhận tái bảo hiểm), hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm (đối với khoản giảm hoa hồng bảo hiểm). Trong từng loại hoạt động kinh doanh bảo hiểm phải hạch toán chi tiết theo từng loại sản phẩm, nghiệp vụ bảo hiểm.</p></div><div data-bbox="192 349 853 429" data-label="Text"><p>d) Trong kỳ, các khoản giảm phí bảo hiểm, giảm hoa hồng bảo hiểm phát sinh được phản ánh bên Nợ Tài khoản 532 - "Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm". Cuối kỳ, tổng giá trị các khoản giảm phí bảo hiểm, giảm hoa hồng bảo hiểm được kết chuyển sang tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ để xác định doanh thu thuần của kỳ báo cáo.</p></div><div data-bbox="231 436 830 455" data-label="Section-Header"><h3>3. Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 532 - "Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm"</h3></div><div data-bbox="231 460 318 476" data-label="Section-Header"><h4>a) Bên Nợ:</h4></div><div data-bbox="231 482 802 501" data-label="Text"><p>Các khoản giảm phí bảo hiểm, giảm hoa hồng bảo hiểm phát sinh trong kỳ.</p></div><div data-bbox="231 506 318 522" data-label="Section-Header"><h4>b) Bên Có:</h4></div><div data-bbox="192 528 853 578" data-label="Text"><p>Kết chuyển các khoản giảm phí bảo hiểm, giảm hoa hồng bảo hiểm phải trả phát sinh trong kỳ vào TK 511 - "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" để xác định doanh thu thuần trong kỳ báo cáo.</p></div><div data-bbox="231 584 548 602" data-label="Section-Header"><h4>c) Tài khoản 532 không có số dư cuối kỳ.</h4></div><div data-bbox="231 606 787 625" data-label="Section-Header"><h4>d) Tài khoản 532 - "Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm", có 3 tài khoản cấp 2:</h4></div><div data-bbox="192 629 853 663" data-label="Text"><p>- Tài khoản 5321 - "Giảm phí bảo hiểm gốc": Dùng để phản ánh các khoản giảm phí bảo hiểm gốc phát sinh trong kỳ.</p></div><div data-bbox="192 667 853 703" data-label="Text"><p>- Tài khoản 5322 - "Giảm phí nhận tái bảo hiểm": Dùng để phản ánh các khoản giảm phí nhận tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ.</p></div><div data-bbox="192 706 853 742" data-label="Text"><p>- Tài khoản 5323 - "Giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm": Dùng để phản ánh các khoản giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ.</p></div><div data-bbox="231 746 748 765" data-label="Section-Header"><h3>4. Phương pháp hạch toán kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu</h3></div><div data-bbox="192 769 853 804" data-label="Text"><p>a) Khi phát sinh các khoản giảm phí bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm ngoài hóa đơn (trường hợp được chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước), ghi:</p></div><div data-bbox="231 809 694 826" data-label="Text"><p>Nợ TK 532 - Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm (TK 5321, 5322)</p></div><div data-bbox="282 831 696 849" data-label="Text"><p>Có TK 331 - Phải trả cho người bán (TK 3311, 3312).</p></div><div data-bbox="192 853 854 888" data-label="Text"><p>b) Khi thanh toán các khoản giảm phí bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm cho khách hàng, ghi:</p></div><div data-bbox="829 905 854 919" data-label="Page-Footer"><p>46</p></div>