chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
270066a
1
Parent(s): 7ab34c4
Add 1089 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/000b9714b13744d6a564675f0375e08b.html +1 -0
- chandra_raw/001875aa733e477cbfdf65a70facf762.html +0 -1
- chandra_raw/00253e39d0af4544b0bfd495d04590b6.html +0 -1
- chandra_raw/002be735ff0149b08cc4b034b2e7f78e.html +0 -329
- chandra_raw/004dd0e2a936454e99f18212e3e60b5a.html +0 -1
- chandra_raw/008bc5224fdb453ba5659dfef0dce58a.html +0 -1
- chandra_raw/00932694a5934fa39ebec0a6a92d87bb.html +122 -0
- chandra_raw/00999690f1534d5d82d7072cf06e6702.html +0 -302
- chandra_raw/009a51820dbd401ab349cae66b2b4923.html +1 -0
- chandra_raw/0120e3c197974f4692f5fed0e17176c7.html +41 -0
- chandra_raw/013025a321ad4b8798ebca8ddb2320c9.html +1 -0
- chandra_raw/017bc2e3f5e64846853f40a3939c692c.html +0 -1
- chandra_raw/01b7d32a04904ea2b08b2fbfc0f3a55b.html +1 -0
- chandra_raw/01c19bf96b97419dbb00fd4169d5304e.html +0 -1
- chandra_raw/0230501c05ac4b1d8c4ed877b28d9ec6.html +1 -0
- chandra_raw/024906443e874a888a287f9a11595d5c.html +1 -0
- chandra_raw/025392dea50444e98e9975f3710b77e5.html +121 -0
- chandra_raw/0258dff1f18d4e74881d37f2f035572b.html +0 -46
- chandra_raw/029235e0786b44b8a7d9469d2e304c88.html +44 -0
- chandra_raw/03060d2b19514411833b0e3234ceb0e0.html +0 -1
- chandra_raw/031ec1a96d5c4251b86253b7680dc583.html +0 -1
- chandra_raw/032354077654400f85723b477ec6cd48.html +0 -1
- chandra_raw/03567a348a76472ba9cb8b7cf46b0012.html +1 -0
- chandra_raw/0367a94087f14654bf0c3b4c82d80899.html +0 -1
- chandra_raw/036ce5a4701b4b9ca1e3ff3f4f332127.html +0 -39
- chandra_raw/03a1567d0f674237bb3130a1d068b172.html +0 -342
- chandra_raw/03ac1013bdae4f089ef3609cc0eea7a2.html +142 -0
- chandra_raw/03db83248e9c40d7bd58085a38c555b5.html +0 -1
- chandra_raw/03ecfcb7acf5424bb10cdbe94e6491ee.html +1 -0
- chandra_raw/040da0bf0afb474f899b550e9e8630ba.html +198 -0
- chandra_raw/04177498a1094a2abade73924f73c514.html +92 -0
- chandra_raw/0431e4a9b0ec41b8ab7db183b0e15fb7.html +0 -1
- chandra_raw/044ec62ea0ad4da2a29ed0b7fe2078a2.html +149 -0
- chandra_raw/04662a02b8ad4c0e865bb06da4ab3366.html +1 -0
- chandra_raw/04703b5461e2467899ef4fb5c35eac38.html +0 -1
- chandra_raw/04936dc522e749a0bdb140f9ae1753a8.html +90 -0
- chandra_raw/04b8eae18afa4b55a90dfd5af0586a78.html +0 -1
- chandra_raw/04c25422e18c495fa945373f39f574f1.html +56 -0
- chandra_raw/04c6f024bd90462a997264e726fe6519.html +31 -0
- chandra_raw/04e74abcbf41440ab0c852a66f3fb578.html +162 -0
- chandra_raw/04e8a3f96c8746de958b0a11bc58671a.html +1 -0
- chandra_raw/0520f4315eca4a50ab377ea34e08326f.html +1 -0
- chandra_raw/052915439f6f47d990a1d23d9e120fbd.html +0 -1
- chandra_raw/054008e0555247a49c6fbb61f320db8e.html +24 -0
- chandra_raw/0562c88019e04f9c8da12e9c9bec28cf.html +1 -0
- chandra_raw/059ad3eea9f5472ea8c8839742a2260d.html +0 -1
- chandra_raw/05a99518d4294e65aa5e22aaa483519d.html +1 -0
- chandra_raw/05ae0302a0c24012a2470a6df38b0462.html +0 -1
- chandra_raw/05b5391836474d17a9265b95ca4c0cbf.html +1 -0
- chandra_raw/06010fb4a3794164b3ee0fae2cd9a016.html +0 -366
chandra_raw/000b9714b13744d6a564675f0375e08b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="75 108 869 223" data-label="Text"><p>159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là tiền hoàn vốn cho 02 dự án là: Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1 đoạn Km 1063 + 877 - Km 1092 + 577, tỉnh Quảng Ngãi và dự án xây dựng tuyến tránh quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1, đoạn Km 1063 + 877 - Km 1092 + 577, tỉnh Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="77 228 870 268" data-label="Text"><p>2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 1064 + 730 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="77 271 870 330" data-label="Text"><p>a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;</p></div><div data-bbox="77 334 871 374" data-label="Text"><p>b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;</p></div><div data-bbox="77 378 871 417" data-label="Text"><p>c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="137 422 394 441" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="139 447 781 468" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016.</p></div><div data-bbox="79 472 872 510" data-label="Text"><p>Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="79 517 872 555" data-label="Text"><p>a) Dự án được Bộ Giao thông vận tải cho phép và đã thực hiện nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng;</p></div><div data-bbox="139 560 788 581" data-label="Text"><p>b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.</p></div><div data-bbox="81 585 873 642" data-label="Text"><p>2. Các bên trong Hợp đồng dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1 đoạn Km 1063 + 877 - Km 1092 + 577, tỉnh Quảng Ngãi thực hiện điều chỉnh Hợp đồng BOT theo mức thu quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="81 646 875 777" data-label="Text"><p>3. Trường hợp chủ phương tiện đã mua vé quý theo quy định tại Thông tư số 151/2011/TT-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến tránh quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi thì được tiếp tục sử dụng cho đến hết thời gian của vé quý đã mua đối với quý đầu tiên bắt đầu được phép thu theo Quyết định của Bộ Giao thông vận tải đối với trạm thu phí tại Km 1064 + 730 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="81 782 876 876" data-label="Text"><p>4. Thông tư số 151/2011/TT-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến tránh quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ Giao thông vận tải có Quyết định thu phí trạm thu phí tại Km 1064 + 730, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="856 895 875 910" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/001875aa733e477cbfdf65a70facf762.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="214 135 847 188" data-label="Text"><p>c) Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết; hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật; là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="212 202 845 256" data-label="Text"><p>d) Không phải là người có liên quan của thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng, thủ quỹ SCIC, người có thẩm quyền trực tiếp bổ nhiệm Tổng giám đốc SCIC.</p></div><div data-bbox="212 267 845 303" data-label="Text"><p>đ) Các tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="251 313 832 336" data-label="Text"><p>3. Miễn nhiệm Tổng Giám đốc trước thời hạn trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="210 345 844 434" data-label="Text"><p>a) Để SCIC lỗ hai (02) năm liên tiếp hoặc không đạt chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu do chủ sở hữu nhà nước giao trong hai (02) năm liên tiếp hoặc ở trong tình trạng lỗ, lãi đan xen nhau nhưng không khắc phục được, ngoại trừ các trường hợp sau đã giải trình và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, gồm:</p></div><div data-bbox="210 444 842 481" data-label="Text"><ul><li>- Lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</li></ul></div><div data-bbox="250 492 836 513" data-label="Text"><ul><li>- Lỗ kế hoạch theo nghị quyết hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền;</li></ul></div><div data-bbox="210 523 842 593" data-label="Text"><ul><li>- Lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu do nguyên nhân khách quan (như: Thiên tai, dịch họa; Nhà nước thay đổi chính sách; vốn chủ sở hữu thay đổi do tiếp nhận hoặc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước...).</li></ul></div><div data-bbox="210 605 842 642" data-label="Text"><p>b) SCIC lâm vào tình trạng phá sản nhưng không nộp đơn yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.</p></div><div data-bbox="210 654 842 707" data-label="Text"><p>c) Không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do Hội đồng thành viên giao; vi phạm nhiều lần và có hệ thống nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, Quy chế quản lý nội bộ của SCIC.</p></div><div data-bbox="210 719 842 772" data-label="Text"><p>d) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính của SCIC.</p></div><div data-bbox="250 784 661 804" data-label="Text"><p>đ) Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.</p></div><div data-bbox="210 815 842 850" data-label="Text"><p>e) Sức khỏe giảm sút, không đáp ứng được yêu cầu quản lý, điều hành SCIC.</p></div><div data-bbox="210 862 842 899" data-label="Text"><p>g) Bị Tòa án kết án bằng bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật.</p></div><div data-bbox="812 915 842 932" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00253e39d0af4544b0bfd495d04590b6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="211 0 364 53" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="366 0 634 53" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.04.2017 09:31:03 +07:00</p></div><div data-bbox="214 105 394 140" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH PHÚ THỌ</b></p></div><div data-bbox="436 103 829 140" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="205 155 405 175" data-label="Text"><p>Số: <b>29</b> /2016/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="481 155 784 173" data-label="Text"><p>Phú Thọ, ngày <b>19</b> tháng 10 năm 2016</p></div><div data-bbox="445 207 578 226" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="197 226 829 282" data-label="Text"><p><b>Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển<br/>đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp<br/>trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</b></p></div><div data-bbox="150 266 315 322" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Gởi: <b>C</b><br/>Ngày: <b>20.10.2016</b></p></div><div data-bbox="339 316 687 335" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ</b></p></div><div data-bbox="187 371 842 528" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;<br/>Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;<br/>Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về<br/>quản lý, sử dụng đất trồng lúa;<br/>Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BTC ngày 21/01/2016 của Bộ Tài chính<br/>hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày<br/>13/4/2015 của Chính Phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;<br/>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 206/TTr-STC<br/>ngày 15 tháng 8 năm 2016.</i></p></div><div data-bbox="443 544 582 562" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="237 588 480 606" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:</b></p></div><div data-bbox="187 612 841 665" data-label="Text"><p>Quyết định này quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.</p></div><div data-bbox="237 672 475 691" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng:</b></p></div><div data-bbox="187 696 840 751" data-label="Text"><p>Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa được Nhà nước giao, cho thuê đất chuyên trồng lúa nước để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp.</p></div><div data-bbox="187 755 840 809" data-label="Text"><p>Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa và sử dụng kinh phí thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại địa phương và nguồn kinh phí hỗ trợ các địa phương sản xuất lúa.</p></div><div data-bbox="187 813 840 853" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Thu nộp tiền để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển<br/>đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp:</b></p></div><div data-bbox="187 855 840 891" data-label="Text"><p>1. Mức thu tiền khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp:</p></div><div data-bbox="505 918 517 933" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/002be735ff0149b08cc4b034b2e7f78e.html
DELETED
|
@@ -1,329 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="100 485 118 500" data-label="Page-Header">14</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="130 110 825 869" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu màn bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>suír Knủi Kha</td>
|
| 30 |
-
<td>TV</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>22° 17' 17"</td>
|
| 36 |
-
<td>105° 45' 48"</td>
|
| 37 |
-
<td>22° 17' 24"</td>
|
| 38 |
-
<td>105° 45' 03"</td>
|
| 39 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>sông Lèng</td>
|
| 43 |
-
<td>TV</td>
|
| 44 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 45 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td>22° 18' 39"</td>
|
| 49 |
-
<td>105° 43' 32"</td>
|
| 50 |
-
<td>22° 19' 48"</td>
|
| 51 |
-
<td>105° 42' 35"</td>
|
| 52 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>knủi Lũng Phảy</td>
|
| 56 |
-
<td>TV</td>
|
| 57 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 58 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td>22° 20' 46"</td>
|
| 62 |
-
<td>105° 45' 23"</td>
|
| 63 |
-
<td>22° 18' 32"</td>
|
| 64 |
-
<td>105° 43' 22"</td>
|
| 65 |
-
<td>F-48-44-B-c<br/>F-48-44-A</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>thôn Nà Bì Ốc (Nà Bìoc)</td>
|
| 69 |
-
<td>DC</td>
|
| 70 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 71 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 72 |
-
<td>22° 19' 10"</td>
|
| 73 |
-
<td>105° 42' 57"</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>thôn Nà Cá</td>
|
| 82 |
-
<td>DC</td>
|
| 83 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 84 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 85 |
-
<td>22° 19' 04"</td>
|
| 86 |
-
<td>105° 43' 26"</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>thôn Nà Đưa</td>
|
| 95 |
-
<td>DC</td>
|
| 96 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 97 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 98 |
-
<td>22° 19' 50"</td>
|
| 99 |
-
<td>105° 42' 43"</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>thôn Nà Khâu</td>
|
| 108 |
-
<td>DC</td>
|
| 109 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 110 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 111 |
-
<td>22° 18' 49"</td>
|
| 112 |
-
<td>105° 43' 50"</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>thôn Nà Pha</td>
|
| 121 |
-
<td>DC</td>
|
| 122 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 123 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 124 |
-
<td>22° 19' 20"</td>
|
| 125 |
-
<td>105° 43' 59"</td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>thôn Nà Thầu</td>
|
| 134 |
-
<td>DC</td>
|
| 135 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 136 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 137 |
-
<td>22° 18' 36"</td>
|
| 138 |
-
<td>105° 43' 15"</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>núi Phia Bì Ốc (Phia Bìoc)</td>
|
| 147 |
-
<td>SV</td>
|
| 148 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 149 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 150 |
-
<td>22° 19' 39"</td>
|
| 151 |
-
<td>105° 46' 09"</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>núi Pù Chàng</td>
|
| 160 |
-
<td>SV</td>
|
| 161 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 162 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 163 |
-
<td>22° 18' 28"</td>
|
| 164 |
-
<td>105° 45' 04"</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>núi Pù Nưa</td>
|
| 173 |
-
<td>SV</td>
|
| 174 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 175 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 176 |
-
<td>22° 18' 01"</td>
|
| 177 |
-
<td>105° 45' 27"</td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>suír Tà Loàng</td>
|
| 186 |
-
<td>TV</td>
|
| 187 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 188 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td>22° 17' 26"</td>
|
| 192 |
-
<td>105° 42' 32"</td>
|
| 193 |
-
<td>22° 18' 39"</td>
|
| 194 |
-
<td>105° 45' 32"</td>
|
| 195 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>thôn Tần Lũng</td>
|
| 199 |
-
<td>DC</td>
|
| 200 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 201 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 202 |
-
<td>22° 18' 41"</td>
|
| 203 |
-
<td>105° 45' 26"</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>thôn Tần Lược</td>
|
| 212 |
-
<td>DC</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Đồng Phúc</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 215 |
-
<td>22° 19' 17"</td>
|
| 216 |
-
<td>106° 43' 26"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>thôn Bàn Đường</td>
|
| 225 |
-
<td>DC</td>
|
| 226 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 227 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 228 |
-
<td>22° 19' 03"</td>
|
| 229 |
-
<td>105° 39' 58"</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>suír Bàn Đường</td>
|
| 238 |
-
<td>TV</td>
|
| 239 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 240 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td>22° 17' 53"</td>
|
| 244 |
-
<td>105° 41' 00"</td>
|
| 245 |
-
<td>22° 20' 36"</td>
|
| 246 |
-
<td>105° 39' 35"</td>
|
| 247 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>thôn Bàn Vàng</td>
|
| 251 |
-
<td>DC</td>
|
| 252 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 253 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 254 |
-
<td>22° 20' 10"</td>
|
| 255 |
-
<td>105° 38' 47"</td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>suír Bó Mẫn</td>
|
| 264 |
-
<td>TV</td>
|
| 265 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 266 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td>22° 18' 23"</td>
|
| 270 |
-
<td>105° 41' 31"</td>
|
| 271 |
-
<td>22° 20' 10"</td>
|
| 272 |
-
<td>105° 40' 18"</td>
|
| 273 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
<tr>
|
| 276 |
-
<td>thôn Cocíc Mư</td>
|
| 277 |
-
<td>DC</td>
|
| 278 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 279 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 280 |
-
<td>22° 19' 54"</td>
|
| 281 |
-
<td>105° 40' 23"</td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 287 |
-
</tr>
|
| 288 |
-
<tr>
|
| 289 |
-
<td>thôn Nà Cọ</td>
|
| 290 |
-
<td>DC</td>
|
| 291 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 292 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 293 |
-
<td>22° 20' 05"</td>
|
| 294 |
-
<td>105° 39' 24"</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 300 |
-
</tr>
|
| 301 |
-
<tr>
|
| 302 |
-
<td>thôn Nà Điều</td>
|
| 303 |
-
<td>DC</td>
|
| 304 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 305 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 306 |
-
<td>22° 18' 47"</td>
|
| 307 |
-
<td>105° 39' 36"</td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>thôn Nà Phả</td>
|
| 316 |
-
<td>DC</td>
|
| 317 |
-
<td>xã Hoàng Trĩ</td>
|
| 318 |
-
<td>H. Ba Bể</td>
|
| 319 |
-
<td>22° 20' 04"</td>
|
| 320 |
-
<td>105° 39' 09"</td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td>F-48-44-A</td>
|
| 326 |
-
</tr>
|
| 327 |
-
</tbody>
|
| 328 |
-
</table>
|
| 329 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/004dd0e2a936454e99f18212e3e60b5a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="175 112 863 149" data-label="Text"><p>a) Hàng hóa có yếu tố nguy cơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="213 155 573 175" data-label="Text"><p>b) Không bảo đảm điều kiện vệ sinh chung.</p></div><div data-bbox="173 180 861 232" data-label="Text"><p>3. Trường hợp hàng hóa không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, kiểm dịch viên y tế cấp giấy chứng nhận đã kiểm tra và kết thúc quy trình kiểm dịch.</p></div><div data-bbox="211 237 678 258" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Kiểm tra đối với hàng hóa có yếu tố nguy cơ</b></h3></div><div data-bbox="171 262 859 316" data-label="Text"><p>1. Đối với hàng hóa thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 9 và Khoản 2 Điều 10 Thông tư này, kiểm dịch viên y tế hướng dẫn đưa hàng hóa vào khu vực kiểm tra và thực hiện kiểm tra các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="169 320 857 359" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra giấy khai báo y tế hàng hóa trừ trường hợp hàng hóa đã được kiểm tra giấy tờ theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="209 362 637 382" data-label="Text"><p>b) Kiểm tra nội dung khai báo với thực tế hàng hóa;</p></div><div data-bbox="209 386 513 405" data-label="Text"><p>c) Kiểm tra tình trạng vệ sinh chung;</p></div><div data-bbox="168 409 855 444" data-label="Text"><p>d) Kiểm tra trung gian truyền bệnh truyền nhiễm hoặc yếu tố nguy cơ sức khỏe;</p></div><div data-bbox="167 450 854 487" data-label="Text"><p>đ) Kiểm tra quy định về dụng cụ, bao gói chứa đựng, ghi trên nhãn và điều kiện vận chuyển đối với hàng hóa;</p></div><div data-bbox="206 492 681 512" data-label="Text"><p>e) Đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng;</p></div><div data-bbox="165 516 852 587" data-label="Text"><p>g) Lấy mẫu xét nghiệm trong các trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 13 Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.</p></div><div data-bbox="165 592 849 630" data-label="Text"><p>2. Kiểm dịch viên y tế chuyển sang xử lý y tế theo quy định tại Điều 12 Thông tư này đối với hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="163 634 849 669" data-label="Text"><p>a) Hàng hóa mang hoặc có dấu hiệu mang mầm bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A;</p></div><div data-bbox="202 675 640 694" data-label="Text"><p>b) Hàng hóa bị ô nhiễm bởi yếu tố nguy cơ sức khỏe.</p></div><div data-bbox="161 699 847 752" data-label="Text"><p>3. Hàng hóa không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, kiểm dịch viên y tế cấp giấy chứng nhận đã kiểm tra y tế và kết thúc quy trình kiểm dịch.</p></div><div data-bbox="201 757 514 777" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 12. Xử lý y tế đối với hàng hóa</b></h3></div><div data-bbox="160 781 845 819" data-label="Text"><p>1. Đối với hàng hóa mang hoặc có dấu hiệu mang mầm bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A phải được xử lý y tế như sau:</p></div><div data-bbox="200 823 835 844" data-label="Text"><p>a) Khử trùng, diệt tác nhân gây bệnh và trung gian truyền bệnh truyền nhiễm;</p></div><div data-bbox="159 848 842 884" data-label="Text"><p>b) Buộc tiêu hủy hoặc tái xuất đối với hàng hóa không thể diệt được tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm.</p></div><div data-bbox="491 896 504 910" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/008bc5224fdb453ba5659dfef0dce58a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="71 0 199 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="200 0 400 38" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.07.2014 14:52:04 +07:00</p></div><div data-bbox="161 58 404 98" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN<br/>TỈNH NAM ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="446 51 910 95" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="165 120 403 141" data-label="Text"><p>Số: 07/2014/NQ-HĐND</p></div><div data-bbox="493 117 863 141" data-label="Text"><p>Nam Định, ngày 09 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="252 169 832 230" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b><br/><b>Về việc phê chuẩn tổng quyết toán Ngân sách nhà nước</b><br/><b>Tỉnh Nam Định năm 2013</b></p></div><div data-bbox="109 226 304 291" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Số: ..... C .....<br/>Ngày: ..... 2.11.7.....</p></div><div data-bbox="308 261 767 304" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH<br/>KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI</b></p></div><div data-bbox="208 330 775 358" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="151 357 931 410" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành;</p></div><div data-bbox="151 408 934 525" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 ngày 16/01/2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của UBND huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND huyện, quận, phường;</p></div><div data-bbox="154 524 937 599" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27/03/2009 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;</p></div><div data-bbox="157 599 937 650" data-label="Text"><p>Xét Tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê chuẩn tổng quyết toán Ngân sách nhà nước năm 2013 tỉnh Nam Định;</p></div><div data-bbox="157 650 938 699" data-label="Text"><p>Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,</p></div><div data-bbox="464 719 630 739" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT NGHỊ:</b></p></div><div data-bbox="159 758 942 808" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn Tổng quyết toán Ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2013 như sau:</p></div><div data-bbox="161 809 942 857" data-label="Text"><p>1. Tổng thu Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2013: 11.187.075.474.107 đồng.</p></div><div data-bbox="163 859 942 907" data-label="Text"><p>2. Tổng thu Ngân sách địa phương được điều hành năm 2013: 10.995.004.664.858 đồng.</p></div><div data-bbox="220 909 918 937" data-label="Text"><p>3. Tổng chi Ngân sách địa phương năm 2013: 10.811.370.168.189 đồng.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00932694a5934fa39ebec0a6a92d87bb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,122 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="144 393 168 609" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>4. CÔNG TY NOVA LAB SHD.BHD</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="164 106 839 881" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th>TT</th>
|
| 9 |
+
<th>Tên thuốc</th>
|
| 10 |
+
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 11 |
+
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 12 |
+
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 13 |
+
<th>Công dụng chính</th>
|
| 14 |
+
<th>Số đăng ký</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>1.</td>
|
| 20 |
+
<td>Enrovet 10% Oral solution</td>
|
| 21 |
+
<td>Enrofloxacin</td>
|
| 22 |
+
<td>Chai</td>
|
| 23 |
+
<td>200; 250; 500ml; 1l lit</td>
|
| 24 |
+
<td>Phòng và trị CCRD, C.RD, Colibacillosis, Salmonellosis (thương hàn), dịch tả, sung phù đầu(Coryza) trên gia cầm.</td>
|
| 25 |
+
<td>NOVA-1</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>2.</td>
|
| 29 |
+
<td>Toltravet 2.5% Oral Solution</td>
|
| 30 |
+
<td>Toltrazuril</td>
|
| 31 |
+
<td>Chai</td>
|
| 32 |
+
<td>100; 200; 250; 500ml; 1l lit</td>
|
| 33 |
+
<td>Trị cầu trùng trên gà do Eimeria acervulina, E. brunetti, E. maxima, E. necatrix, E. tenella, E. Mitis.</td>
|
| 34 |
+
<td>NOVA-2</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>3.</td>
|
| 38 |
+
<td>Novamox-G Injectable Oily Suspension</td>
|
| 39 |
+
<td>Amoxycillin, Gentamicin</td>
|
| 40 |
+
<td>Chai</td>
|
| 41 |
+
<td>100ml</td>
|
| 42 |
+
<td>Trị tiêu hóa-ruột, viêm phổi, viêm phế quản, nhiễm trùng rốn, viêm khớp, viêm phế quản, nhiễm trùng huyết, áp xe, viêm tử cung, viêm vú trên bê, nghễ, đẻ, cừu, lợn.</td>
|
| 43 |
+
<td>NOVA-3</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4.</td>
|
| 47 |
+
<td>Novamox 20% L.A Injectable Oily Suspension</td>
|
| 48 |
+
<td>Amoxycillin</td>
|
| 49 |
+
<td>Chai</td>
|
| 50 |
+
<td>100ml</td>
|
| 51 |
+
<td>Trị viêm dạ dày ruột, viêm phổi, viêm phế quản, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú, đa và mô mềm trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.</td>
|
| 52 |
+
<td>NOVA-4</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>5.</td>
|
| 56 |
+
<td>Flumevet 20% Oral Solution</td>
|
| 57 |
+
<td>Flumequine</td>
|
| 58 |
+
<td>Chai</td>
|
| 59 |
+
<td>100; 200; 250; 500ml; 1l lit</td>
|
| 60 |
+
<td>Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, nhiễm trùng huyết trên bê, nghễ, đẻ, cừu, gia cầm.</td>
|
| 61 |
+
<td>NOVA-5</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>6.</td>
|
| 65 |
+
<td>Coxisol 24% Oral Solution</td>
|
| 66 |
+
<td>Sulfaquinoxaline, Trimethoprim</td>
|
| 67 |
+
<td>Chai</td>
|
| 68 |
+
<td>200; 500ml; 1l lit</td>
|
| 69 |
+
<td>Phòng, trị cầu trùng, tụ huyết trùng, thương hàn trên lợn, gia cầm.</td>
|
| 70 |
+
<td>NOVA-6</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>7.</td>
|
| 74 |
+
<td>Trimeton 24% water soluble Powder</td>
|
| 75 |
+
<td>Sulfamonomethoxine, Trimethoprim</td>
|
| 76 |
+
<td>Túi, Bao</td>
|
| 77 |
+
<td>100g; 1kg</td>
|
| 78 |
+
<td>Trị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầm.</td>
|
| 79 |
+
<td>NOVA-7</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>8.</td>
|
| 83 |
+
<td>Nova SB 30% water soluble Powder</td>
|
| 84 |
+
<td>Sulfachloropyrazine</td>
|
| 85 |
+
<td>Túi, Bao</td>
|
| 86 |
+
<td>100g; 1kg</td>
|
| 87 |
+
<td>Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gà. Trị cầu trùng trên lợn.</td>
|
| 88 |
+
<td>NOVA-8</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>9.</td>
|
| 92 |
+
<td>Novacoc 24% water soluble Powder</td>
|
| 93 |
+
<td>Sulfaquinoxalin, Trimethoprim</td>
|
| 94 |
+
<td>Túi, Bao</td>
|
| 95 |
+
<td>100g; 1kg</td>
|
| 96 |
+
<td>Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm. Trị cầu trùng trên lợn.</td>
|
| 97 |
+
<td>NOVA-9</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>10.</td>
|
| 101 |
+
<td>Tylosin water soluble Powder</td>
|
| 102 |
+
<td>Tylosin tartrate</td>
|
| 103 |
+
<td>Túi, Bao</td>
|
| 104 |
+
<td>100g; 1kg</td>
|
| 105 |
+
<td>Trị bệnh đường hô hấp trên gia cầm.</td>
|
| 106 |
+
<td>NOVA-10</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>11.</td>
|
| 110 |
+
<td>Doxyvet-B</td>
|
| 111 |
+
<td>Doxycycline HCL, Bromhexin</td>
|
| 112 |
+
<td>Túi, Bao</td>
|
| 113 |
+
<td>100g; 1kg</td>
|
| 114 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trên bê, lợn, gia cầm.</td>
|
| 115 |
+
<td>NOVA-11</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
</tbody>
|
| 118 |
+
</table>
|
| 119 |
+
</div>
|
| 120 |
+
<div data-bbox="849 489 870 513" data-label="Page-Footer">
|
| 121 |
+
<p>447</p>
|
| 122 |
+
</div>
|
chandra_raw/00999690f1534d5d82d7072cf06e6702.html
DELETED
|
@@ -1,302 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="197 114 877 904" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Loại đất</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Hiện trạng năm 2010</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="4">Quy hoạch đến năm 2020</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 12 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 13 |
-
<th>Quốc gia phân bổ (ha)</th>
|
| 14 |
-
<th>Tỉnh xác định (ha)</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Tổng số</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<th></th>
|
| 19 |
-
<th></th>
|
| 20 |
-
<th></th>
|
| 21 |
-
<th></th>
|
| 22 |
-
<th></th>
|
| 23 |
-
<th></th>
|
| 24 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 25 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
</thead>
|
| 28 |
-
<tbody>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>1.7</td>
|
| 31 |
-
<td>Đất nuôi trồng thủy sản</td>
|
| 32 |
-
<td>2.596</td>
|
| 33 |
-
<td>0,68</td>
|
| 34 |
-
<td>2.500</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td>2.500</td>
|
| 37 |
-
<td>0,62</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>2</td>
|
| 41 |
-
<td>Đất phi nông nghiệp</td>
|
| 42 |
-
<td>49.872</td>
|
| 43 |
-
<td>9,86</td>
|
| 44 |
-
<td>68.440</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td>68.440</td>
|
| 47 |
-
<td>13,52</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td><i>Trong đó:</i></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>2.1</td>
|
| 61 |
-
<td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp</td>
|
| 62 |
-
<td>276</td>
|
| 63 |
-
<td>0,55</td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>311</td>
|
| 66 |
-
<td>311</td>
|
| 67 |
-
<td>0,45</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>2.2</td>
|
| 71 |
-
<td>Đất quốc phòng</td>
|
| 72 |
-
<td>2.151</td>
|
| 73 |
-
<td>4,31</td>
|
| 74 |
-
<td>10.638</td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td>10.638</td>
|
| 77 |
-
<td>15,54</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>2.3</td>
|
| 81 |
-
<td>Đất an ninh</td>
|
| 82 |
-
<td>371</td>
|
| 83 |
-
<td>0,74</td>
|
| 84 |
-
<td>1.833</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>1.833</td>
|
| 87 |
-
<td>2,68</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>2.4</td>
|
| 91 |
-
<td>Đất khu công nghiệp</td>
|
| 92 |
-
<td>573</td>
|
| 93 |
-
<td>1,15</td>
|
| 94 |
-
<td>4.685</td>
|
| 95 |
-
<td>414</td>
|
| 96 |
-
<td>2.994</td>
|
| 97 |
-
<td>4,37</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>-</td>
|
| 101 |
-
<td><i>Đất xây dựng khu công nghiệp</i></td>
|
| 102 |
-
<td>532</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>4.685</td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td>2.580</td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>-</td>
|
| 111 |
-
<td><i>Đất xây dựng cụm công nghiệp</i></td>
|
| 112 |
-
<td>41</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td>414</td>
|
| 116 |
-
<td>414</td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>2.5</td>
|
| 121 |
-
<td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
|
| 122 |
-
<td>190</td>
|
| 123 |
-
<td>0,38</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td>280</td>
|
| 126 |
-
<td>280</td>
|
| 127 |
-
<td>0,41</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>2.6</td>
|
| 131 |
-
<td>Đất di tích danh thắng</td>
|
| 132 |
-
<td>446</td>
|
| 133 |
-
<td>0,89</td>
|
| 134 |
-
<td>480</td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td>480</td>
|
| 137 |
-
<td>0,70</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>2.7</td>
|
| 141 |
-
<td>Đất bãi bồi, xử lý chất thải</td>
|
| 142 |
-
<td>54</td>
|
| 143 |
-
<td>0,11</td>
|
| 144 |
-
<td>225</td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td>225</td>
|
| 147 |
-
<td>0,33</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>2.8</td>
|
| 151 |
-
<td>Đất tôn giáo, tín ngưỡng</td>
|
| 152 |
-
<td>103</td>
|
| 153 |
-
<td>0,21</td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td>112</td>
|
| 156 |
-
<td>112</td>
|
| 157 |
-
<td>0,16</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>2.9</td>
|
| 161 |
-
<td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
|
| 162 |
-
<td>1.666</td>
|
| 163 |
-
<td>3,34</td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td>1.745</td>
|
| 166 |
-
<td>1.745</td>
|
| 167 |
-
<td>2,55</td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td>2.10</td>
|
| 171 |
-
<td>Đất phát triển hạ tầng</td>
|
| 172 |
-
<td>19.154</td>
|
| 173 |
-
<td>38,41</td>
|
| 174 |
-
<td>23.344</td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td>23.344</td>
|
| 177 |
-
<td>34,11</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td><i>Trong đó:</i></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td>-</td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>-</td>
|
| 191 |
-
<td><i>Đất cơ sở văn hóa</i></td>
|
| 192 |
-
<td>62</td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td>73</td>
|
| 195 |
-
<td>92</td>
|
| 196 |
-
<td>165</td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>-</td>
|
| 201 |
-
<td><i>Đất cơ sở y tế</i></td>
|
| 202 |
-
<td>61</td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td>84</td>
|
| 205 |
-
<td>47</td>
|
| 206 |
-
<td>131</td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>-</td>
|
| 211 |
-
<td><i>Đất cơ sở giáo dục - đào tạo</i></td>
|
| 212 |
-
<td>532</td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td>758</td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td>758</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>-</td>
|
| 221 |
-
<td><i>Đất cơ sở thể dục - thể thao</i></td>
|
| 222 |
-
<td>85</td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td>418</td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td>418</td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td>2.11</td>
|
| 231 |
-
<td>Đất ở tại đô thị</td>
|
| 232 |
-
<td>1.495</td>
|
| 233 |
-
<td>3,00</td>
|
| 234 |
-
<td>2.458</td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>2.458</td>
|
| 237 |
-
<td>3,59</td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
<tr>
|
| 240 |
-
<td>3</td>
|
| 241 |
-
<td>Đất chưa sử dụng</td>
|
| 242 |
-
<td>73.147</td>
|
| 243 |
-
<td>14,45</td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td>37.071</td>
|
| 247 |
-
<td>7,33</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>3.1</td>
|
| 251 |
-
<td>Đất chưa sử dụng còn lại</td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
<td>38.871</td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td>37.071</td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td>3.2</td>
|
| 261 |
-
<td>Diện tích đưa vào sử dụng</td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td>34.276</td>
|
| 265 |
-
<td>1.800</td>
|
| 266 |
-
<td>36.076</td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>4</td>
|
| 271 |
-
<td>Đất đô thị</td>
|
| 272 |
-
<td>17.779</td>
|
| 273 |
-
<td>3,51</td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td>38.785</td>
|
| 276 |
-
<td>38.785</td>
|
| 277 |
-
<td>7,66</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td>5</td>
|
| 281 |
-
<td>Đất khu bảo tồn thiên nhiên</td>
|
| 282 |
-
<td>19.160</td>
|
| 283 |
-
<td>3,79</td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td>19.160</td>
|
| 286 |
-
<td>19.160</td>
|
| 287 |
-
<td>3,79</td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td>6</td>
|
| 291 |
-
<td>Đất khu du lịch</td>
|
| 292 |
-
<td>570</td>
|
| 293 |
-
<td>0,11</td>
|
| 294 |
-
<td></td>
|
| 295 |
-
<td>1.463</td>
|
| 296 |
-
<td>1.463</td>
|
| 297 |
-
<td>0,29</td>
|
| 298 |
-
</tr>
|
| 299 |
-
</tbody>
|
| 300 |
-
</table>
|
| 301 |
-
</div>
|
| 302 |
-
<div data-bbox="838 924 860 940" data-label="Page-Footer">2</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/009a51820dbd401ab349cae66b2b4923.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="54 0 290 32" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 19.09.2014 16:23:30 +07:00</p></div><div data-bbox="926 8 967 23" data-label="Page-Header"><p>TBĐS</p></div><div data-bbox="150 72 420 91" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="452 72 909 91" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="541 93 835 112" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="163 121 406 141" data-label="Text"><p>Số: <b>7306</b> /VPCP-KTTH</p></div><div data-bbox="508 121 842 141" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>19</b> tháng <b>9</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="154 147 415 182" data-label="Text"><p>V/v Lộ trình liên kết sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo</p></div><div data-bbox="269 199 366 218" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="359 219 812 296" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Các Bộ: Công Thương, Tài chính,<br/>Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp,<br/>Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="116 245 312 308" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....<br/>Ngày: ..19.19.....</td></tr></table></div><div data-bbox="147 327 912 445" data-label="Text"><p>Xét báo cáo, đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 7666/TTTr-BCT ngày 12 tháng 8 năm 2014 về dự thảo Lộ trình xây dựng vùng nguyên liệu hoặc hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo với hộ nông dân trồng lúa hoặc đại diện của nông dân của thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo giai đoạn 2015 - 2020 (dưới đây gọi tắt là Lộ trình); Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="147 450 912 568" data-label="Text"><p>1. Bộ Công Thương khẩn trương hoàn chỉnh và ban hành theo thẩm quyền Lộ trình này. Riêng về quy định quy mô vùng nguyên liệu và lộ trình tăng dần quy mô: Bộ Công Thương cần nhắc thêm, trao đổi thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để quyết định vấn đề này, bảo đảm phù hợp thực tế hoạt động sản xuất lúa và đáp ứng yêu cầu phải đẩy mạnh liên kết sản xuất, tiêu thụ thóc, gạo như Thủ tướng Chính phủ đã chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="209 571 739 592" data-label="Text"><p>2. Về cơ chế, chính sách liên quan và tổ chức thực hiện:</p></div><div data-bbox="147 595 912 675" data-label="Text"><p>a) Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan, địa phương liên quan, hiệp hội và các doanh nghiệp để tổ chức triển khai, đôn đốc, giám sát, kiểm tra theo thẩm quyền đối với việc thực hiện Lộ trình này.</p></div><div data-bbox="147 680 913 798" data-label="Text"><p>b) Động ý về chủ trương cho phép thương nhân không tham gia cánh đồng lớn những cơ hợp đồng liên kết, tiêu thụ thóc, gạo hàng hóa với nông dân được hưởng các chính sách như thương nhân tham gia cánh đồng lớn. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="209 803 421 821" data-label="Text"><p>c) Giao Bộ Tài chính:</p></div><div data-bbox="147 824 915 944" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan khẩn trương hướng dẫn thực hiện thủ tục tài chính của các Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.</p></div>
|
chandra_raw/0120e3c197974f4692f5fed0e17176c7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,41 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="517 43 544 59" data-label="Page-Header">39</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="147 80 924 128" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>2. Cơ quan hải quan có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đơn đề nghị theo thời hạn sau đây:</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="147 129 924 176" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>a) Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày nhận được đủ các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 74 của Luật này;</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="147 179 924 227" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>b) Chậm nhất 02 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được đủ các tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="208 229 835 254" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>Trường hợp từ chối đơn phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="208 262 702 284" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<h4><b>Điều 76. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan</b></h4>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="147 286 926 335" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>1. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với người yêu cầu đã được cơ quan hải quan chấp nhận đơn đề nghị kiểm tra, giám sát được thực hiện như sau:</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="147 335 926 402" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>a) Khi phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan và thông báo ngay bằng văn bản cho người yêu cầu biết;</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="147 405 926 472" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan hải quan, người yêu cầu có đơn đề nghị không có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan thì cơ quan hải quan tiếp tục làm thủ tục hải quan theo quy định.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="147 474 926 540" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>Trường hợp người nộp đơn yêu cầu bằng văn bản đề nghị tạm dừng, đồng thời nộp một khoản tiền hoặc chứng từ bảo lãnh theo quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này thì cơ quan hải quan quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="147 543 928 650" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>2. Trường hợp chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ nhưng chưa có đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát thì cơ quan hải quan quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan nếu đáp ứng các quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này.</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="147 653 928 762" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>3. Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan là 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan hải quan ra quyết định. Trong trường hợp người yêu cầu tạm dừng có lý do chính đáng thì thời hạn này có thể kéo dài, nhưng không quá 20 ngày làm việc với điều kiện người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan phải nộp thêm khoản tiền hoặc chứng từ bảo lãnh quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="147 765 930 853" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>4. Kết thúc thời hạn tạm dừng quy định tại khoản 3 Điều này mà người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan không khởi kiện dân sự và cơ quan hải quan không quyết định thụ lý vụ việc theo thủ tục xử lý vi phạm hành chính thì cơ quan hải quan tiếp tục làm thủ tục hải quan cho lô hàng.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="147 853 932 902" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>Trường hợp người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan rút đơn yêu cầu và cơ quan hải quan không quyết định thụ lý vụ việc theo thủ tục xử lý vi phạm</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="714 936 787 959" data-label="Page-Footer">0176</div>
|
chandra_raw/013025a321ad4b8798ebca8ddb2320c9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="76 0 205 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="207 0 413 38" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.05.2014 10:51:05 +07:00</p></div><div data-bbox="143 63 429 87" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b></p></div><div data-bbox="471 56 897 98" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="169 120 404 141" data-label="Text"><p>Số: 14/2014/TT-BGTVT</p></div><div data-bbox="514 110 857 134" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="132 145 327 207" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <u>C</u><br/>Ngày: <u>27/5</u></td></tr></table></div><div data-bbox="459 180 593 199" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="139 200 917 287" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung Điều 14.010 Chương B Phần 14 Bộ quy chế<br/>An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay<br/>ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải</b></p></div><div data-bbox="184 327 534 351" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật Lao động năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="184 354 724 381" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006;</i></p></div><div data-bbox="140 380 925 454" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của<br/>Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ<br/>Giao thông vận tải;</i></p></div><div data-bbox="140 453 927 528" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính<br/>phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời<br/>giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;</i></p></div><div data-bbox="143 527 928 578" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Hàng<br/>không Việt Nam,</i></p></div><div data-bbox="143 577 931 675" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều<br/>14.010 Chương B Phần 14 Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu<br/>bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT<br/>ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.</i></p></div><div data-bbox="145 694 933 797" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi, bổ sung Điều 14.010 Chương B Phần 14 của Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau:</p></div><div data-bbox="192 808 845 834" data-label="Section-Header"><p><b>“14.010 GIỚI HẠN TUỔI NGHẺ CỦA NGƯỜI LÁI TÀU BAY</b></p></div><div data-bbox="147 844 935 921" data-label="Text"><p>1. Người khai thác tàu bay khi tham gia vào khai thác tàu bay thương mại đối với tàu bay có trọng lượng cất cánh tối đa trên 5700 kg không được sử dụng người lái tàu bay trên 65 tuổi đối với nam và trên 60 tuổi đối với nữ để làm PIC hoặc F/O.</p></div>
|
chandra_raw/017bc2e3f5e64846853f40a3939c692c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="227 104 635 148" data-label="List-Group"><ul><li>+ Ước thực hiện: Tháng 5 năm sau năm báo cáo;</li><li>+ Chính thức: Tháng 7 năm thứ hai sau năm báo cáo.</li></ul></div><div data-bbox="227 150 366 173" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Nguồn số liệu</b></h3></div><div data-bbox="227 174 341 194" data-label="Text"><p>Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="807 911 849 932" data-label="Page-Footer"><p>213</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01b7d32a04904ea2b08b2fbfc0f3a55b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="189 112 843 217" data-label="List-Group"><ul><li>- Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam;</li><li>- Vụ trưởng Vụ Cải cách hành chính, Bộ Nội vụ, Ủy viên thư ký;</li><li>- Mối Phó Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tham gia Ủy viên Ban Chỉ đạo.</li></ul></div><div data-bbox="188 232 843 287" data-label="Text"><p>Căn cứ quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này, người đứng đầu các cơ quan có liên quan cử người tham gia thành viên Ban Chỉ đạo để Trưởng Ban Chỉ đạo tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.</p></div><div data-bbox="239 301 594 322" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="186 337 840 513" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, đề cao trách nhiệm người đứng đầu.</li><li>2. Ban Chỉ đạo họp định kỳ 06 tháng một lần. Khi cần thiết Trưởng ban Chỉ đạo triệu tập họp bất thường.</li><li>3. Các thành viên Ban Chỉ đạo làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.</li><li>4. Thành viên Ban Chỉ đạo làm việc theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo do Trưởng ban Chỉ đạo ban hành.</li></ol></div><div data-bbox="235 527 601 548" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="182 562 837 617" data-label="Text"><p>Bộ Nội vụ là cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo, có trách nhiệm bảo đảm các điều kiện hoạt động của Ban Chỉ đạo, sử dụng các cơ quan, đơn vị chức năng của Bộ để tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="232 632 472 652" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Kinh phí hoạt động</b></h4></div><div data-bbox="180 667 836 773" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nguồn kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ do ngân sách nhà nước cấp hàng năm được tổng hợp chung vào kinh phí của Bộ Nội vụ.</li><li>2. Bộ Tài chính chủ trì hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo.</li></ol></div><div data-bbox="229 790 452 810" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="177 825 834 897" data-label="List-Group"><ol><li>1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 757/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.</li></ol></div><div data-bbox="813 909 832 923" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/01c19bf96b97419dbb00fd4169d5304e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="186 119 840 198" data-label="Text"><p>d) Tham gia xây dựng và sửa đổi tiêu chuẩn chất lượng giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi và các quy trình kỹ thuật, quy phạm khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="186 203 840 263" data-label="Text"><p>e) Tham gia soạn thảo nội dung chương trình và tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật cho các ngách viên chức cấp dưới về khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi.</p></div><div data-bbox="238 269 607 287" data-label="Section-Header"><h2>2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng</h2></div><div data-bbox="238 294 687 313" data-label="Text"><p>a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="186 316 841 378" data-label="Text"><p>b) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;</p></div><div data-bbox="186 384 842 462" data-label="Text"><p>c) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định của Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;</p></div><div data-bbox="238 467 683 486" data-label="Text"><p>d) Có chứng chỉ kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II.</p></div><div data-bbox="238 493 654 512" data-label="Section-Header"><h2>3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ</h2></div><div data-bbox="186 518 844 577" data-label="Text"><p>a) Nắm vững các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="186 582 844 620" data-label="Text"><p>b) Nắm vững các quy trình, quy phạm về khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="186 626 844 665" data-label="Text"><p>c) Thông thạo các kỹ thuật trong công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="238 672 671 691" data-label="Text"><p>d) Thành thạo việc tổ chức và bố trí các thí nghiệm;</p></div><div data-bbox="186 697 846 755" data-label="Text"><p>đ) Sử dụng thành thạo các trang thiết bị trong phòng thí nghiệm phục vụ khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="186 761 846 819" data-label="Text"><p>e) Nắm được những tiến bộ khoa học kỹ thuật về công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi trong và ngoài nước;</p></div><div data-bbox="186 825 848 883" data-label="Text"><p>g) Chủ trì hoặc tham gia công trình nghiên cứu khoa học hoặc đề án đã được Hội đồng khoa học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công nhận và đưa vào áp dụng có hiệu quả.</p></div><div data-bbox="238 889 795 909" data-label="Section-Header"><h2>4. Việc thăng hạng chức danh kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II</h2></div><div data-bbox="818 914 849 931" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0230501c05ac4b1d8c4ed877b28d9ec6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="194 116 849 224" data-label="Text"><p>2. Giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, phối hợp giữa các bộ, ngành và địa phương trong việc thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính; xem xét nội dung các đề án, dự án quan trọng về cải cách hành chính của Chính phủ, các dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định và các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ có nội dung chủ yếu liên quan đến cải cách hành chính trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="192 239 847 312" data-label="Text"><p>3. Giúp Thủ tướng Chính phủ đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chương trình, kế hoạch cải cách hành chính của Chính phủ; các nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định và các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ liên quan đến công tác cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="192 327 845 364" data-label="Text"><p>4. Giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo việc xây dựng, nhân rộng các mô hình, điển hình tiên tiến trong công tác cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="192 379 845 416" data-label="Text"><p>5. Tổng hợp, định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan liên quan tình hình triển khai công tác cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="190 431 845 486" data-label="Text"><p>6. Nghiên cứu, đánh giá và kiến nghị, đề xuất với cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới các cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực cải cách hành chính theo quy định của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="242 501 752 520" data-label="Text"><p>7. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thủ tướng Chính phủ giao.</p></div><div data-bbox="242 535 553 555" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Quyền hạn của Ban Chỉ đạo</b></h3></div><div data-bbox="189 570 845 607" data-label="Text"><p>1. Lập các tiểu ban hoặc nhóm công tác giúp Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="189 623 845 677" data-label="Text"><p>2. Được mời tham dự các cuộc họp do Thủ tướng Chính phủ hoặc Phó Thủ tướng Chính phủ chủ trì, các cuộc họp của các bộ, ngành, địa phương liên quan đến nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="189 692 844 730" data-label="Text"><p>3. Mời lãnh đạo các bộ, ngành, địa phương và đại diện cơ quan, tổ chức khác liên quan tham dự các cuộc họp, các buổi làm việc của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="188 745 844 800" data-label="Text"><p>4. Yêu cầu các bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="239 809 521 829" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Thành viên Ban Chỉ đạo</b></h3></div><div data-bbox="240 837 727 857" data-label="Text"><p>1. Trưởng ban Chỉ đạo: Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc.</p></div><div data-bbox="239 867 403 886" data-label="Text"><p>2. Phó Trưởng ban:</p></div><div data-bbox="825 910 843 925" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/024906443e874a888a287f9a11595d5c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="255 138 369 155" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="225 171 398 188" data-label="Text"><p>Số: 164/2013/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="462 138 862 156" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="540 155 778 173" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="510 192 808 211" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013</p></div><div data-bbox="129 207 295 267" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 21/11.....</td></tr></table></div><div data-bbox="470 264 588 280" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="259 278 800 333" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP<br/>ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về<br/>khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế</b></p></div><div data-bbox="250 379 748 398" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="250 410 651 430" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="250 443 710 462" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="250 476 683 495" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,</i></p></div><div data-bbox="210 508 852 567" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế.</i></p></div><div data-bbox="210 579 852 638" data-label="Text"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế:</b></p></div><div data-bbox="250 649 813 670" data-label="Text"><p>1. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 và bổ sung khoản 8 Điều 2 như sau:</p></div><div data-bbox="210 684 852 742" data-label="Text"><p>“4. Khu kinh tế ven biển là khu kinh tế hình thành ở khu vực ven biển và địa bàn lân cận khu vực ven biển, được thành lập theo các điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định số 29/2008/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="210 754 852 833" data-label="Text"><p>Khu kinh tế cửa khẩu là khu kinh tế hình thành ở khu vực biên giới đất liền và địa bàn lân cận khu vực biên giới đất liền có cửa khẩu quốc tế hoặc cửa khẩu chính và được thành lập theo các điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định số 29/2008/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="210 845 852 885" data-label="Text"><p>Khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu được gọi chung là khu kinh tế, trừ trường hợp quy định cụ thể.”</p></div>
|
chandra_raw/025392dea50444e98e9975f3710b77e5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,121 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="515 118 853 892" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>14.</td>
|
| 5 |
+
<td>Vitaljek-AD3E + BC</td>
|
| 6 |
+
<td>Vitamin A, D3, E, B1, B2, B3, B6, B12, C, PP.</td>
|
| 7 |
+
<td>Chai<br/>20; 50; 100; 250ml</td>
|
| 8 |
+
<td>Phòng và trị bệnh do thiếu vitamin, hỗ trợ điều trị bệnh truyền nhiễm, tình trạng stress. Rối loạn tăng trưởng, rối loạn sinh sản, bệnh thiếu máu, giai đoạn hồi phục sau khi bệnh.</td>
|
| 9 |
+
<td>PVP-14</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>15.</td>
|
| 13 |
+
<td>Tylocure</td>
|
| 14 |
+
<td>Tylosin</td>
|
| 15 |
+
<td>Chai<br/>20; 50; 100; 250 ml</td>
|
| 16 |
+
<td>Trị bệnh đường hô hấp, tiết niệu-sinh dục, viêm tai, viêm mô dưới da, chống phụ nhiễm kế phát do vi trùng trong những bệnh do virus, nhiễm trùng hậu phẫu trên trâu, bò, heo.</td>
|
| 17 |
+
<td>PVP-15</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>16.</td>
|
| 21 |
+
<td>Meetizan-LA</td>
|
| 22 |
+
<td>Ivermectin</td>
|
| 23 |
+
<td>Chai<br/>20; 50; 100; 250 ml</td>
|
| 24 |
+
<td>Trị nội ngoại ký sinh trên trâu, bò, cừu, dê, heo.</td>
|
| 25 |
+
<td>PVP-16</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>17.</td>
|
| 29 |
+
<td>Clavon SD</td>
|
| 30 |
+
<td>Amoxicillin<br/>Clavulanic acid</td>
|
| 31 |
+
<td>Đống bom<br/>10; 20 ml</td>
|
| 32 |
+
<td>Trị viêm vú trên bò sữa do <i>Staphylococci</i>, <i>Streptococci</i>, <i>Aerococcus-nobacterina</i>, <i>E. coli</i>, <i>Bacteroides</i>, <i>Bacillus cereus</i>, <i>Campylobacter</i>, <i>Klebsiella</i>, <i>Pasteurella</i></td>
|
| 33 |
+
<td>PVP-17</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>18.</td>
|
| 37 |
+
<td>Vicoid-Oxy</td>
|
| 38 |
+
<td>Oxytetracycline,<br/>Vitamin A, Zinc oxide</td>
|
| 39 |
+
<td>Bình xít<br/>100; 200 ml</td>
|
| 40 |
+
<td>Trị vết thương ngoại da, móng khớp trên gia súc, gia cầm</td>
|
| 41 |
+
<td>PVP-18</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
</table>
|
| 44 |
+
</div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="495 359 518 647" data-label="Section-Header">
|
| 46 |
+
<p>2. Công ty VILSAN Veteriner Laclari Tic.San.A.S</p>
|
| 47 |
+
</div>
|
| 48 |
+
<div data-bbox="170 122 497 892" data-label="Table">
|
| 49 |
+
<table border="1">
|
| 50 |
+
<thead>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<th>TT</th>
|
| 53 |
+
<th>Tên thuốc</th>
|
| 54 |
+
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 55 |
+
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 56 |
+
<th>Khối lượng/thể tích</th>
|
| 57 |
+
<th>Công dụng chính</th>
|
| 58 |
+
<th>Số đăng ký</th>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
</thead>
|
| 61 |
+
<tbody>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>1.</td>
|
| 64 |
+
<td>CEFTIVIL</td>
|
| 65 |
+
<td>Cefiofur</td>
|
| 66 |
+
<td>Chai</td>
|
| 67 |
+
<td>50; 100; 250ml</td>
|
| 68 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, mô mềm trên gia súc</td>
|
| 69 |
+
<td>VST-1</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>2.</td>
|
| 73 |
+
<td>DOKSIVIL</td>
|
| 74 |
+
<td>Doxycyclin</td>
|
| 75 |
+
<td>Gói, Hộp</td>
|
| 76 |
+
<td>20; 100g; 1; 2,5 kg</td>
|
| 77 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, gà.</td>
|
| 78 |
+
<td>VST-2</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>3.</td>
|
| 82 |
+
<td>FLORVIL 20%</td>
|
| 83 |
+
<td>Flufenicol</td>
|
| 84 |
+
<td>Chai</td>
|
| 85 |
+
<td>500 ml; 1l</td>
|
| 86 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do <i>E.coli</i> trên gà</td>
|
| 87 |
+
<td>VST-3</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>4.</td>
|
| 91 |
+
<td>FURAVET</td>
|
| 92 |
+
<td>Oxytetracyclin;<br/>Neomycin</td>
|
| 93 |
+
<td>Gói, Hộp</td>
|
| 94 |
+
<td>20; 100g; 1; 2,5 kg</td>
|
| 95 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gà bê, nghé, dê, cừu non, gia cầm.</td>
|
| 96 |
+
<td>VST-4</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>5.</td>
|
| 100 |
+
<td>KLAVIL</td>
|
| 101 |
+
<td>Amoxicillin,<br/>acid clavulanic</td>
|
| 102 |
+
<td>Chai</td>
|
| 103 |
+
<td>20; 40; 50; 100 ml</td>
|
| 104 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục nội, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng sau phẫu thuật trên trâu, bò, chó, mèo</td>
|
| 105 |
+
<td>VST-5</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>6.</td>
|
| 109 |
+
<td>LYPECTIN</td>
|
| 110 |
+
<td>Lincomycin;<br/>Spectinomycin</td>
|
| 111 |
+
<td>Chai</td>
|
| 112 |
+
<td>20; 50; 100 ml</td>
|
| 113 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nội sinh dục, hệ tiêu hóa, mô mềm trên bê, nghé, cừu, dê, mèo, chó.</td>
|
| 114 |
+
<td>VST-6</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
</tbody>
|
| 117 |
+
</table>
|
| 118 |
+
</div>
|
| 119 |
+
<div data-bbox="126 492 147 518" data-label="Page-Footer">
|
| 120 |
+
<p>510</p>
|
| 121 |
+
</div>
|
chandra_raw/0258dff1f18d4e74881d37f2f035572b.html
DELETED
|
@@ -1,46 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="46 88 952 319" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên xã</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên chợ</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Đoạn đường</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Đường</th>
|
| 12 |
-
<th>Từ đầu ranh</th>
|
| 13 |
-
<th>Đến cuối ranh</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<th>(1)</th>
|
| 17 |
-
<th>(2)</th>
|
| 18 |
-
<th>(3)</th>
|
| 19 |
-
<th>(4)</th>
|
| 20 |
-
<th>(5)</th>
|
| 21 |
-
<th>(6)</th>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
</thead>
|
| 24 |
-
<tbody>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td>Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)</td>
|
| 31 |
-
<td>Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa 08 tờ bản đồ 20)<br/>Dài: 59m</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td>Nhà ông Lưu Văn Đăng (thửa 14 tờ bản đồ 20)</td>
|
| 39 |
-
<td>Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)<br/>Dài: 45m</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
</tbody>
|
| 42 |
-
</table>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="921 950 967 966" data-label="Page-Footer">
|
| 45 |
-
<p>1 2</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/029235e0786b44b8a7d9469d2e304c88.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,44 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="130 32 936 912" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr><td>10</td><td>Bình tam giác 50ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 5 |
+
<tr><td>11</td><td>Bình tam giác 100ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 6 |
+
<tr><td>12</td><td>Cốc thủy tinh</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 7 |
+
<tr><td>13</td><td>Dĩa thủy tinh</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 8 |
+
<tr><td>14</td><td>Đèn D2</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 9 |
+
<tr><td>15</td><td>Đèn Tungsten</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 10 |
+
<tr><td>16</td><td>Cuvet 1cm</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 11 |
+
<tr><td>17</td><td>Bình nhựa 2 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 12 |
+
<tr><td>18</td><td>Bình nhựa 5 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 13 |
+
<tr><td>19</td><td>Chai nhựa 0,5 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 14 |
+
<tr><td>20</td><td>Áo blu</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 15 |
+
<tr><td>21</td><td>Đép xếp</td><td>đôi</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 16 |
+
<tr><td>22</td><td>Găng tay</td><td>đôi</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 17 |
+
<tr><td>23</td><td>Khẩu trang y tế</td><td>cái</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 18 |
+
<tr><td>24</td><td>Quạt trần 100w</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,067</td></tr>
|
| 19 |
+
<tr><td>25</td><td>Quạt thông gió 40w</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,067</td></tr>
|
| 20 |
+
<tr><td>26</td><td>Máy hút bụi 2kw</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,003</td></tr>
|
| 21 |
+
<tr><td>27</td><td>Máy hút ẩm 1,5kw</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,025</td></tr>
|
| 22 |
+
<tr><td>28</td><td>Đèn neon 40w</td><td>bộ</td><td>30</td><td>0,400</td></tr>
|
| 23 |
+
<tr><td>29</td><td>Tủ đựng tài liệu</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,100</td></tr>
|
| 24 |
+
<tr><td>30</td><td>Bàn làm việc</td><td>cái</td><td>72</td><td>0,400</td></tr>
|
| 25 |
+
<tr><td>31</td><td>Ghế tựa</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,400</td></tr>
|
| 26 |
+
<tr><td>32</td><td>Đồng hồ treo tường</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,100</td></tr>
|
| 27 |
+
<tr><td>33</td><td>Điện năng</td><td>kw</td><td></td><td>0,579</td></tr>
|
| 28 |
+
<tr><td>2NM7c</td><td colspan="4">Nitrate (NO<sub>3</sub><sup>-</sup>) (ISO 7890:1988)</td></tr>
|
| 29 |
+
<tr><td>1</td><td>Chai đựng hóa nhất</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 30 |
+
<tr><td>2</td><td>Micropipet 1ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 31 |
+
<tr><td>3</td><td>Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)</td><td>cái</td><td>3</td><td>3,000</td></tr>
|
| 32 |
+
<tr><td>4</td><td>Cái lọc</td><td>cái</td><td>1</td><td>3,000</td></tr>
|
| 33 |
+
<tr><td>5</td><td>Ống hút</td><td>cái</td><td>3</td><td>1,000</td></tr>
|
| 34 |
+
<tr><td>6</td><td>Đầu cone 5ml</td><td>cái</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 35 |
+
<tr><td>7</td><td>Đầu cone 1ml</td><td>cái</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 36 |
+
<tr><td>8</td><td>Cốc thủy tinh 1000ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 37 |
+
<tr><td>9</td><td>Cốc thủy tinh 250ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 38 |
+
<tr><td>10</td><td>Bình định mức 50ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 39 |
+
<tr><td>11</td><td>Bình định mức 100ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 40 |
+
<tr><td>12</td><td>Bình định mức 1000ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 41 |
+
</tbody>
|
| 42 |
+
</table>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="523 937 554 955" data-label="Page-Footer">38</div>
|
chandra_raw/03060d2b19514411833b0e3234ceb0e0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="244 0 424 62" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="427 0 756 62" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 05.08.2016 09:12:09 +07:00</p></div><div data-bbox="211 112 448 145" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ NÔNG NGHIỆP<br/>VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN</b></p></div><div data-bbox="504 114 853 151" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="206 164 451 184" data-label="Text"><p>Số: <b>19</b> /2016/TT-BNNPTNT</p></div><div data-bbox="524 166 830 187" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>27</b> tháng <b>6</b> năm 2016</p></div><div data-bbox="193 203 360 258" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: <b>S</b></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>05/11</b></td></tr></table></div><div data-bbox="458 243 574 261" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="285 267 751 302" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP<br/>ngày 13 tháng 4 năm 2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa</b></p></div><div data-bbox="250 348 661 368" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Đất đai ngày 09 tháng 12 năm 2013;</i></p></div><div data-bbox="199 376 839 440" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;</i></p></div><div data-bbox="199 447 840 490" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;</i></p></div><div data-bbox="250 500 627 519" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt;</i></p></div><div data-bbox="199 526 835 589" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý sử dụng đất trồng lúa.</i></p></div><div data-bbox="250 598 490 617" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="201 626 841 689" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn về thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa.</p></div><div data-bbox="250 698 487 718" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="201 727 843 812" data-label="Text"><p>Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa.</p></div><div data-bbox="201 820 843 862" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa</b></p></div><div data-bbox="201 870 843 912" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trồng lúa hợp pháp (người sử dụng đất) có nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, gửi</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/031ec1a96d5c4251b86253b7680dc583.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="166 51 901 90" data-label="Text"><p>trong quá trình thực hiện đầu tư, xây dựng các công trình, không để xảy ra tiêu cực, lãng phí, tham nhũng làm mất niềm tin của nhân dân.</p></div><div data-bbox="165 96 901 205" data-label="Text"><p>Việc huy động đóng góp của hộ dân, trả thù lao cho hộ nghèo tham gia trực tiếp lao động xây dựng các công trình tại xã, thôn, bản: Chính quyền địa phương các cấp (tỉnh, huyện, xã) phải thực hiện theo đúng quy định tại mục d Điều 1 Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về Sửa đổi nguyên tắc cơ chế hỗ trợ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020.</p></div><div data-bbox="221 210 476 230" data-label="Section-Header"><h3><b>III. VỀ CÁC KIẾN NGHỊ</b></h3></div><div data-bbox="162 235 899 346" data-label="Text"><p>1. Về hợp nhất các Chương trình mục tiêu quốc gia đang thực hiện trên địa bàn nông thôn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan nghiên cứu, hợp nhất nội dung hoạt động, cơ chế đầu tư, hỗ trợ, cơ chế quản lý điều hành chương trình từ Trung ương đến địa phương để khắc phục những hạn chế: Trùng chéo nội dung hoạt động, nguồn lực đầu tư, hỗ trợ dàn trải, thiếu tập trung..., báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương tại phiên họp cuối năm 2013.</p></div><div data-bbox="162 350 898 476" data-label="Text"><p>2. Về tăng nguồn lực đầu tư cho Chương trình, trong đó, ưu tiên hỗ trợ mức cao hơn đối với các tỉnh miền núi phía Bắc: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính nghiên cứu, từ kế hoạch năm 2014 ngoài mức hỗ trợ theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 267/TB-VPCP ngày 24 tháng 7 năm 2013 (bình quân khoảng 500 triệu đồng/xã), đối với các tỉnh miền núi phía Bắc cần tìm nguồn lực mới để hỗ trợ đầu tư mức cao hơn so với các vùng khác, báo cáo Chính phủ, Quốc hội xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="161 481 898 592" data-label="Text"><p>3. Về sửa đổi tiêu chí về nông thôn mới: Bộ Tiêu chí quốc gia đã được ban hành là cơ sở để các cấp bộ đăng, chính quyền các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, phản đầu đạt tiêu chí trong một thời gian nhất định. Tuy nhiên, đối với các tỉnh miền núi phía Bắc do có tính đặc thù riêng, vì vậy, yêu cầu các Bộ, ngành hướng dẫn các địa phương thực hiện tiêu chí cho phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, khả năng huy động nguồn lực theo từng giai đoạn, bảo đảm tính khả thi và hiệu quả.</p></div><div data-bbox="161 596 898 687" data-label="Text"><p>4. Về trình tự xét duyệt công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt tiêu chí nông thôn mới: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương xây dựng quy trình xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 267/TB-VPCP ngày 24 tháng 7 năm 2013 và văn bản số 57/CT-BCĐTWXDNTM ngày 04 tháng 4 năm 2013.</p></div><div data-bbox="160 692 898 821" data-label="Text"><p>5. Về xây dựng cơ chế chính sách huy động nguồn lực đầu tư xây dựng giao thông nông thôn theo hướng: "Nhà nước hỗ trợ xi măng, sắt thép, một số vật liệu khác và dân tư tổ chức thực hiện": Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương xây dựng cơ chế chính sách, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định để thực hiện tại các tỉnh miền núi phía Bắc và các địa phương khác của cả nước theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 345/TB-VPCP ngày 11 tháng 9 năm 2013.</p></div><div data-bbox="160 823 898 862" data-label="Text"><p>6. Về lồng ghép nguồn vốn thực hiện Chương trình: Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan khẩn trương hướng dẫn các Bộ, ngành và</p></div><div data-bbox="877 869 896 885" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/032354077654400f85723b477ec6cd48.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 52 879 109" data-label="Text"><p>vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ hoàn thành mục tiêu của Chương trình; huy động cả hệ thống chính trị vào cuộc tạo nên phong trào sâu rộng trong các tầng lớp nhân dân tham gia xây dựng nông thôn mới.</p></div><div data-bbox="201 114 486 134" data-label="Text"><p>- Kết quả thực hiện Chương trình:</p></div><div data-bbox="144 139 879 267" data-label="Text"><p>+ Đến nay đã có 80% số xã hoàn thành quy hoạch chung (tương đương tỷ lệ bình quân chung của cả nước); 53% xã lập đề án xây dựng nông thôn mới; nhiều địa phương quan tâm bố trí nguồn vốn do địa phương quản lý để đầu tư xây dựng các công trình; cơ chế hỗ trợ xi măng cho xã làm đường giao thông, thủy lợi, điện hình là các tỉnh Quảng Ninh, Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ...; các tỉnh huy động hàng chục nghìn ngày công lao động của người dân, đóng góp kinh phí, tự nguyện hiến đất để xây dựng các công trình tại thôn, bản;</p></div><div data-bbox="142 271 879 505" data-label="Text"><p>+ Nhiều địa phương quan tâm phát triển sản xuất, nâng cao thu nhập cho người dân. Đã xây dựng mô hình chuyển đổi hình thức sản xuất từ tự cấp, tự túc sang phát triển sản xuất hàng hóa đối với nhiều loại cây trồng, vật nuôi, bước đầu đạt kết quả khá, như: Phát triển trồng ngô ở Son La, lúa tám thom ở Điện Biên, trồng hoa các loại ở Sa Pa (Lào Cai), Mộc Châu (Son La), mía tím, cam ở Hòa Bình, chè chất lượng cao tại các tỉnh: Thái Nguyên, Yên Bái, Phú Thọ, Son La; phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm, nuôi cá lồng trên các lồng hồ thủy điện Hòa Bình, Son La, Lai Châu, Thác Bà (Yên Bái); phát triển mô hình trồng cao su tại các tỉnh: Son La, Điện Biên, Lai Châu; trồng rừng kinh tế gắn với nhà máy chế biến các sản phẩm từ gỗ, tre phát triển mạnh tại các tỉnh: Quảng Ninh, Tuyên Quang, Yên Bái, Bắc Kạn, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Hòa Bình. Hạ tầng nông thôn đã có bước phát triển, nhất là về điện, thủy lợi, xóm nhà tạm.... Đời sống người dân nông thôn được cải thiện hơn, thu nhập bình quân tăng 35%, tỷ lệ hộ nghèo giảm 7% so với năm 2010.</p></div><div data-bbox="141 510 877 672" data-label="Text"><p>+ Về xã đạt tiêu chí nông thôn mới: Đến nay toàn vùng đạt bình quân 6,3 tiêu chí/19 tiêu chí (bình quân cả nước đạt 8,06 tiêu chí), tăng 2,6 tiêu chí so với năm 2010. Một số tỉnh phần đầu đến hết năm 2013 đạt tiêu chí cao hơn mức bình quân chung cả nước, như: Quảng Ninh 12,37 tiêu chí, Bắc Giang 10,24 tiêu chí, Thái Nguyên 8,35 tiêu chí, Phú Thọ 8,31 tiêu chí. Đến hết tháng 9 năm 2013, tỉnh Quảng Ninh là tỉnh dẫn đầu trong 15 tỉnh miền núi phía Bắc về số xã đạt chuẩn nông thôn mới, toàn vùng có 10 xã đạt chuẩn thì tỉnh Quảng Ninh có 8 xã, chiếm 80% số xã; các tỉnh: Yên Bái, Bắc Giang mỗi tỉnh có 01 xã đạt chuẩn. Các kết quả về văn hóa, xã hội, môi trường, cũng có nâng cao hoạt động của hệ thống chính trị cơ sở đạt khá.</p></div><div data-bbox="139 677 877 859" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, các tỉnh miền núi phía Bắc có đặc điểm chung là vùng có điều kiện tự nhiên phức tạp, kết cấu hạ tầng chưa phát triển, có đông đồng bào dân tộc thiểu số, cư trú phân tán, đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn cho nên việc thực hiện Chương trình còn có một số hạn chế. Nhiều tiêu chí trong Bộ Tiêu chí quốc gia về nông thôn mới đạt thấp, chỉ bằng 20-30% so với mức bình quân chung của cả nước; đặc biệt có một số tiêu chí đạt thấp: Hiện cả nước có 1.639 xã đạt dưới 5 tiêu chí thì các tỉnh miền núi phía Bắc có 856 xã, chiếm 52%; cả nước còn 149 xã chưa có đường giao thông đến trung tâm xã, riêng các tỉnh miền núi phía Bắc là 119 xã, chiếm 80%; tỷ lệ xã đạt tiêu chí về giao thông là 5,4%, điện 45,3%, nước sạch 4%, cơ sở vật chất văn hóa 3,4%; thu nhập bình quân đầu người đạt 10,8</p></div><div data-bbox="853 868 874 884" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03567a348a76472ba9cb8b7cf46b0012.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="59 0 137 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="59 0 137 27"/></div><div data-bbox="137 0 270 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.07.2015 16:35:25 +07:00</p></div><div data-bbox="871 38 929 52" data-label="Page-Header"><p>UTCĐ</p></div><div data-bbox="108 66 391 102" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="438 67 889 104" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="135 125 363 143" data-label="Text"><p>Số: <b>26</b> /2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="436 125 891 144" data-label="Text"><p><i>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 7 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="420 169 573 187" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="247 187 747 225" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng,<br/>quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai Thành phố</b></p></div><div data-bbox="234 262 760 282" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="129 318 866 357" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="186 362 771 382" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;</p></div><div data-bbox="129 387 866 425" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai;</p></div><div data-bbox="129 430 866 486" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;</p></div><div data-bbox="129 491 866 564" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 92/2009/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;</p></div><div data-bbox="129 569 866 681" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Cơ quan Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố) tại Tờ trình số 113/TTr-PCTT ngày 09 tháng 7 năm 2015 về ban hành Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng, quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai Thành phố, ý kiến Sở Tư pháp tại Công văn số 1612/STP-VB ngày 09 tháng 4 năm 2015,</p></div><div data-bbox="415 698 576 718" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="129 744 866 783" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng, quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai Thành phố.</p></div><div data-bbox="129 787 866 861" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định quản lý, thu - nộp, sử dụng, quyết toán Quỹ Phòng, chống lụt, bão Thành phố và quận - huyện.</p></div>
|
chandra_raw/0367a94087f14654bf0c3b4c82d80899.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="357 118 714 157" data-label="Section-Header"><h3>Chương III</h3><h2>HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC GIA CÔNG</h2></div><div data-bbox="216 167 714 187" data-label="Section-Header"><h3>Điều 7. Quy định chung về hồ sơ đăng ký thuốc gia công</h3></div><div data-bbox="228 197 578 216" data-label="Section-Header"><h4>1. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký:</h4></div><div data-bbox="175 225 856 267" data-label="Text"><p>Hồ sơ đăng ký thuốc gia công phải viết bằng tiếng Việt (trừ hồ sơ báo cáo kết quả thử nghiệm dược sinh học và hồ sơ lâm sàng).</p></div><div data-bbox="175 275 856 383" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ đăng ký thuốc phải được chuẩn bị trên khổ giấy A4, đóng thành quyển chắc chắn. Hồ sơ phải được sắp xếp theo đúng trình tự của mục lục, có phân cách giữa các phần. Các phần phân cách phải được đánh số thứ tự để dễ tham khảo và có xác nhận của cơ sở đăng ký hoặc cơ sở sản xuất thuốc ở trang đầu tiên của mỗi phần trong toàn bộ hồ sơ.</p></div><div data-bbox="175 392 856 433" data-label="Text"><p>3. Mỗi thuốc phải có hồ sơ đăng ký riêng, trừ trường hợp thuốc có chung tất cả các yếu tố sau có thể đăng ký trong cùng một hồ sơ:</p></div><div data-bbox="228 442 341 460" data-label="Text"><p>a) Tên thuốc;</p></div><div data-bbox="228 471 373 489" data-label="Text"><p>b) dạng bào chế;</p></div><div data-bbox="175 500 854 540" data-label="Text"><p>c) Công thức cho một đơn vị liều (đối với dạng thuốc đơn liều) hoặc cùng nồng độ hàm lượng (đối với thuốc đa liều);</p></div><div data-bbox="228 551 367 568" data-label="Text"><p>d) Nhà sản xuất;</p></div><div data-bbox="175 577 854 619" data-label="Text"><p>4. Yêu cầu chung đối với các tài liệu phải nộp trong hồ sơ đăng ký thuốc gia công lần đầu, đăng ký lại và hồ sơ đề nghị các thay đổi khác như sau:</p></div><div data-bbox="175 627 854 669" data-label="Text"><p>a) Một (01) bản gốc gồm đầy đủ các phần theo quy định tại Điều 8 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="200 678 854 720" data-label="Text"><p>b) Hai (02) bản sao các tài liệu gồm đơn đăng ký thuốc và tiêu chuẩn thành phẩm;</p></div><div data-bbox="175 728 854 770" data-label="Text"><p>c) Nhãn thuốc: hai (02) bộ mẫu nhãn thiết kế. Các nhãn này được gắn trên giấy A4 có đóng dấu giáp lai của cơ sở đăng ký;</p></div><div data-bbox="175 779 854 843" data-label="Text"><p>d) Thông tin sản phẩm: tờ Hướng dẫn sử dụng hoặc Thông tin cho bệnh nhân hoặc Tóm tắt đặc tính sản phẩm theo quy định đối với từng loại thuốc tương ứng có đóng dấu giáp lai của cơ sở đăng ký;</p></div><div data-bbox="228 852 348 870" data-label="Text"><p>đ) Mẫu thuốc:</p></div><div data-bbox="228 880 753 899" data-label="Text"><p>- Một (01) đơn vị đóng gói cho một quy cách đăng ký lưu hành;</p></div><div data-bbox="503 924 519 940" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/036ce5a4701b4b9ca1e3ff3f4f332127.html
DELETED
|
@@ -1,39 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="485 38 514 54" data-label="Page-Header">16</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="111 60 896 102" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>việc, kể từ ngày vụ việc được giải quyết; trường hợp vụ việc đã được giải quyết trước đó thì thông báo ngay cho cơ quan, người đã chuyển đơn biết.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="157 107 886 129" data-label="Section-Header">
|
| 6 |
-
<h3><b>Điều 28. Thông báo kết quả xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh</b></h3>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="111 134 896 212" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một trong các nội dung sau đây:</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="111 218 896 376" data-label="List-Group">
|
| 12 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 13 |
-
<li>a) Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đã được thụ lý để giải quyết;</li>
|
| 14 |
-
<li>b) Việc xem xét khiếu nại, tố cáo để thụ lý cần kéo dài thời gian do cần xác minh thêm theo quy định của Luật khiếu nại, Luật tố cáo;</li>
|
| 15 |
-
<li>c) Từ chối thụ lý đối với khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình hoặc không đủ điều kiện thụ lý;</li>
|
| 16 |
-
<li>d) Nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đã được chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền giải quyết.</li>
|
| 17 |
-
</ul>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="111 381 896 439" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo có trách nhiệm thông báo kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo cho người khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="111 444 896 540" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo quy định tại khoản 2 Điều 27 của Luật này, cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân, Ban tiếp công dân có trách nhiệm thông báo cho người khiếu nại, tố cáo về kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong trường hợp người đó đã có yêu cầu trước đó.</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="436 554 564 570" data-label="Section-Header">
|
| 26 |
-
<h2>CHƯƠNG VII</h2>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="114 576 894 616" data-label="Section-Header">
|
| 29 |
-
<h3><b>TRÁCH NHIỆM TIẾP VÀ XỬ LÝ TRƯỜNG HỢP NHIỀU NGƯỜI CÙNG KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH VỀ MỘT NỘI DUNG</b></h3>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="111 628 898 669" data-label="Section-Header">
|
| 32 |
-
<h4><b>Điều 29. Cử người đại diện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung</b></h4>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="111 674 899 810" data-label="Text">
|
| 35 |
-
<p>Khi nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung tại nơi tiếp công dân thì người tiếp công dân yêu cầu những người này phải cử đại diện để trình bày nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh với người tiếp công dân (sau đây gọi chung là người đại diện). Người đại diện phải là người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, người phản ánh. Việc cử người đại diện phải thể hiện bằng văn bản có chữ ký của tất cả những người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="111 814 899 892" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p>Trường hợp có từ năm đến mười người thì cử một hoặc hai người đại diện; trường hợp có trên mười người thì có thể cử thêm người đại diện, nhưng không quá năm người. Người đại diện phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của việc đại diện và văn bản cử người đại diện.</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03a1567d0f674237bb3130a1d068b172.html
DELETED
|
@@ -1,342 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="127 482 146 500" data-label="Page-Header">37</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="158 110 857 866" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phản hiệu mã hình bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>thôn Địa Cát</td>
|
| 30 |
-
<td>DC</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 33 |
-
<td>22° 17' 42"</td>
|
| 34 |
-
<td>105° 50' 02"</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>thôn Bon Bảy</td>
|
| 43 |
-
<td>DC</td>
|
| 44 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 45 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 46 |
-
<td>22° 16' 59"</td>
|
| 47 |
-
<td>105° 51' 04"</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>thôn Bon Chốc</td>
|
| 56 |
-
<td>DC</td>
|
| 57 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 58 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 59 |
-
<td>22° 17' 16"</td>
|
| 60 |
-
<td>105° 51' 14"</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>thôn Nà Ít</td>
|
| 69 |
-
<td>DC</td>
|
| 70 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 71 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 72 |
-
<td>22° 17' 46"</td>
|
| 73 |
-
<td>105° 50' 31"</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>thôn Nà Pái</td>
|
| 82 |
-
<td>DC</td>
|
| 83 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 84 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 85 |
-
<td>22° 17' 30"</td>
|
| 86 |
-
<td>105° 51' 04"</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>thôn Nà Slang</td>
|
| 95 |
-
<td>DC</td>
|
| 96 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 97 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 98 |
-
<td>22° 17' 02"</td>
|
| 99 |
-
<td>105° 51' 43"</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>thôn Phếng Mồ</td>
|
| 108 |
-
<td>DC</td>
|
| 109 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 110 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 111 |
-
<td>22° 17' 18"</td>
|
| 112 |
-
<td>105° 50' 17"</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>sướ Vị Hương</td>
|
| 121 |
-
<td>TV</td>
|
| 122 |
-
<td>xã Vị Hương</td>
|
| 123 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td>22° 17' 04"</td>
|
| 127 |
-
<td>105° 48' 33"</td>
|
| 128 |
-
<td>22° 16' 53"</td>
|
| 129 |
-
<td>105° 52' 04"</td>
|
| 130 |
-
<td>F-48-44-B-c</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>thôn Chốc Vên</td>
|
| 134 |
-
<td>DC</td>
|
| 135 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 136 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 137 |
-
<td>22° 14' 46"</td>
|
| 138 |
-
<td>105° 57' 32"</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>thôn Cối Cổ</td>
|
| 147 |
-
<td>DC</td>
|
| 148 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 149 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 150 |
-
<td>22° 14' 46"</td>
|
| 151 |
-
<td>105° 57' 54"</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>thôn Cối Cối</td>
|
| 160 |
-
<td>DC</td>
|
| 161 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 162 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 163 |
-
<td>22° 15' 22"</td>
|
| 164 |
-
<td>105° 58' 34"</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>thôn Đắng Bun</td>
|
| 173 |
-
<td>DC</td>
|
| 174 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 175 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 176 |
-
<td>22° 15' 25"</td>
|
| 177 |
-
<td>105° 56' 31"</td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>thôn Bon Cộn</td>
|
| 186 |
-
<td>DC</td>
|
| 187 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 188 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 189 |
-
<td>22° 15' 07"</td>
|
| 190 |
-
<td>105° 57' 36"</td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>thôn Bon Quản</td>
|
| 199 |
-
<td>DC</td>
|
| 200 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 201 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 202 |
-
<td>22° 15' 14"</td>
|
| 203 |
-
<td>105° 57' 22"</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>thôn Kéo Linh</td>
|
| 212 |
-
<td>DC</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 215 |
-
<td>22° 15' 22"</td>
|
| 216 |
-
<td>105° 57' 47"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>khủi Khoang</td>
|
| 225 |
-
<td>TV</td>
|
| 226 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 227 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td>22° 17' 42"</td>
|
| 231 |
-
<td>105° 58' 56"</td>
|
| 232 |
-
<td>22° 15' 37"</td>
|
| 233 |
-
<td>105° 57' 44"</td>
|
| 234 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>thôn Lũng Căn</td>
|
| 238 |
-
<td>DC</td>
|
| 239 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 240 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 241 |
-
<td>22° 17' 06"</td>
|
| 242 |
-
<td>105° 57' 18"</td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>thôn Lũng Xiển</td>
|
| 251 |
-
<td>DC</td>
|
| 252 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 253 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 254 |
-
<td>22° 12' 54"</td>
|
| 255 |
-
<td>105° 58' 30"</td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>thôn Nà Kén</td>
|
| 264 |
-
<td>DC</td>
|
| 265 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 266 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 267 |
-
<td>22° 14' 56"</td>
|
| 268 |
-
<td>105° 57' 22"</td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
<tr>
|
| 276 |
-
<td>thôn Nà Khoang</td>
|
| 277 |
-
<td>DC</td>
|
| 278 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 279 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 280 |
-
<td>22° 16' 01"</td>
|
| 281 |
-
<td>105° 57' 29"</td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td>F-48-44-B-d</td>
|
| 287 |
-
</tr>
|
| 288 |
-
<tr>
|
| 289 |
-
<td>thôn Nà Pết</td>
|
| 290 |
-
<td>DC</td>
|
| 291 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 292 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 293 |
-
<td>22° 13' 26"</td>
|
| 294 |
-
<td>105° 58' 19"</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 300 |
-
</tr>
|
| 301 |
-
<tr>
|
| 302 |
-
<td>núi Nậm Lầu</td>
|
| 303 |
-
<td>SV</td>
|
| 304 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 305 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 306 |
-
<td>22° 13' 29"</td>
|
| 307 |
-
<td>105° 57' 33"</td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>núi Ngườm Liêm</td>
|
| 316 |
-
<td>SV</td>
|
| 317 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 318 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 319 |
-
<td>22° 14' 25"</td>
|
| 320 |
-
<td>105° 58' 35"</td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 326 |
-
</tr>
|
| 327 |
-
<tr>
|
| 328 |
-
<td>thôn Phác Chúp</td>
|
| 329 |
-
<td>DC</td>
|
| 330 |
-
<td>xã Vũ Muộn</td>
|
| 331 |
-
<td>H. Bạch Thồng</td>
|
| 332 |
-
<td>22° 14' 24"</td>
|
| 333 |
-
<td>105° 57' 18"</td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td>F-48-44-D-b</td>
|
| 339 |
-
</tr>
|
| 340 |
-
</tbody>
|
| 341 |
-
</table>
|
| 342 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03ac1013bdae4f089ef3609cc0eea7a2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,142 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="145 327 172 676" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>5. CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="166 103 640 881" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th>TT</th>
|
| 9 |
+
<th>Tên thuốc</th>
|
| 10 |
+
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 11 |
+
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 12 |
+
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 13 |
+
<th>Công dụng</th>
|
| 14 |
+
<th>Số đăng ký</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>1.</td>
|
| 20 |
+
<td>Yzoxytetra 20%</td>
|
| 21 |
+
<td>Oxytetracyclin</td>
|
| 22 |
+
<td>Chai</td>
|
| 23 |
+
<td>50; 100ml</td>
|
| 24 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn gr(-), gr (+) gây ra ở đường tiêu hóa, hô hấp, bại huyết, viêm vú, đường niệu dục</td>
|
| 25 |
+
<td>HYP-1</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>2.</td>
|
| 29 |
+
<td>Analgin 500</td>
|
| 30 |
+
<td>Metamizol</td>
|
| 31 |
+
<td>Óng, Chai</td>
|
| 32 |
+
<td>2;10;50;100 ml</td>
|
| 33 |
+
<td>Giảm đau, hạ sốt</td>
|
| 34 |
+
<td>HYP-2</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>3.</td>
|
| 38 |
+
<td>Gentamycin 10% Inj</td>
|
| 39 |
+
<td>Gentamycin sulphate</td>
|
| 40 |
+
<td>Chai</td>
|
| 41 |
+
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 42 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, da, tiết niệu-sinh dục, viêm da dày-ruột.</td>
|
| 43 |
+
<td>HYP-3</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4.</td>
|
| 47 |
+
<td>Terra 20% L.A</td>
|
| 48 |
+
<td>Oxytetracycline</td>
|
| 49 |
+
<td>Chai</td>
|
| 50 |
+
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 51 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, tiết niệu-sinh dục, viêm da dày-ruột.</td>
|
| 52 |
+
<td>HYP-4</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>5.</td>
|
| 56 |
+
<td>Flor Max 30%</td>
|
| 57 |
+
<td>Florfenicol</td>
|
| 58 |
+
<td>Chai</td>
|
| 59 |
+
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 60 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trâu, bò, heo.</td>
|
| 61 |
+
<td>HYP-5</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>6.</td>
|
| 65 |
+
<td>Oxytetracycline 10% inj</td>
|
| 66 |
+
<td>Oxytetracycline (HCl)</td>
|
| 67 |
+
<td>Chai</td>
|
| 68 |
+
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 69 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm da trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.</td>
|
| 70 |
+
<td>HYP-6</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>7.</td>
|
| 74 |
+
<td>Pen Strep Inject</td>
|
| 75 |
+
<td>Penicillin G Procaine Dihydrostreptomycin Sulfate</td>
|
| 76 |
+
<td>Chai</td>
|
| 77 |
+
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 78 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với penicillin và Dihydrostreptomycin trên trâu bò, ngựa, lợn, lữa, cừu và dê.</td>
|
| 79 |
+
<td>HYP-7</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>8.</td>
|
| 83 |
+
<td>Gramovet 15% LA</td>
|
| 84 |
+
<td>Amoxicillin</td>
|
| 85 |
+
<td>Chai</td>
|
| 86 |
+
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 87 |
+
<td>Trị nhiễm khuẩn trên ngựa, trâu bò, lợn, dê, cừu, chó mèo.</td>
|
| 88 |
+
<td>HYP-8</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>9.</td>
|
| 92 |
+
<td>Ivermectin 1% inj</td>
|
| 93 |
+
<td>Ivermectin</td>
|
| 94 |
+
<td>Chai</td>
|
| 95 |
+
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 96 |
+
<td>Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, lợn</td>
|
| 97 |
+
<td>HYP-9</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
</tbody>
|
| 100 |
+
</table>
|
| 101 |
+
</div>
|
| 102 |
+
<div data-bbox="635 338 662 666" data-label="Section-Header">
|
| 103 |
+
<p>6. CÔNG TY ZHEJIANG HISUN PHARMACEUTICAL</p>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="656 106 804 881" data-label="Table">
|
| 106 |
+
<table border="1">
|
| 107 |
+
<thead>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<th>TT</th>
|
| 110 |
+
<th>Tên thuốc</th>
|
| 111 |
+
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 112 |
+
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 113 |
+
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 114 |
+
<th>Công dụng</th>
|
| 115 |
+
<th>Số đăng ký</th>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
</thead>
|
| 118 |
+
<tbody>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>1.</td>
|
| 121 |
+
<td>Enradin F- 80</td>
|
| 122 |
+
<td>Enramycin</td>
|
| 123 |
+
<td>Bao</td>
|
| 124 |
+
<td>20kg</td>
|
| 125 |
+
<td>Chống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột, trên gia cầm và heo.</td>
|
| 126 |
+
<td>TKD- 1</td>
|
| 127 |
+
</tr>
|
| 128 |
+
<tr>
|
| 129 |
+
<td>2.</td>
|
| 130 |
+
<td>Enradin F- 40</td>
|
| 131 |
+
<td>Enramycin</td>
|
| 132 |
+
<td>Bao</td>
|
| 133 |
+
<td>20kg</td>
|
| 134 |
+
<td>Chống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột, trên gia cầm và heo.</td>
|
| 135 |
+
<td>TKD- 2</td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
</tbody>
|
| 138 |
+
</table>
|
| 139 |
+
</div>
|
| 140 |
+
<div data-bbox="852 489 873 514" data-label="Page-Footer">
|
| 141 |
+
<p>513</p>
|
| 142 |
+
</div>
|
chandra_raw/03db83248e9c40d7bd58085a38c555b5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="194 93 876 121" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 13. Trách nhiệm của các chủ đầu tư các công trình tiếp giáp khác.</b></p></div><div data-bbox="147 116 878 204" data-label="Text"><p>1. Khi xây dựng các công trình khác cắt qua phạm vi an toàn của công trình biển, chủ đầu tư công trình phải có phương án thiết kế và biện pháp thi công phù hợp tại khu vực cắt chéo được chủ đầu tư công trình đầu khí hiện hữu chấp thuận về việc thi công tại khu vực cắt chéo.</p></div><div data-bbox="147 209 878 297" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thi công các công trình cắt chéo trong phạm vi hành lang an toàn của các công trình biển, chủ đầu tư đảm bảo an toàn đối với công trình biển theo quy định của pháp luật, phối hợp với Công ty TNHH Lọc hóa dầu Nghi Sơn thực hiện biện pháp an toàn.</p></div><div data-bbox="147 297 876 362" data-label="Text"><p>3. Thông báo đầy đủ và kịp thời cho các cơ quan có thẩm quyền, Công ty TNHH Lọc hóa dầu Nghi Sơn các nguy cơ có thể ảnh hưởng đến an toàn các công trình biển.</p></div><div data-bbox="147 363 876 427" data-label="Text"><p>4. Chủ đầu tư các công trình tiếp giáp với công trình biển có trách nhiệm bồi thường mọi thiệt hại gây ra đối với công trình biển theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="334 450 731 493" data-label="Section-Header"><p><b>Chương IV<br/>KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM</b></p></div><div data-bbox="191 510 414 531" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 14. Khen thưởng.</b></p></div><div data-bbox="145 535 868 623" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ an ninh, an toàn các công trình biển hoặc có công phát hiện, ngăn chặn những hành vi vi phạm an ninh, an toàn các công trình biển; hạn chế những thiệt hại về người, tài sản và công trình đầu khí, được khen thưởng theo quy định.</p></div><div data-bbox="191 638 417 658" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Xử lý vi phạm</b></p></div><div data-bbox="145 662 876 773" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này và các quy định khác có liên quan đến việc bảo vệ an ninh, an toàn các công trình biển thì tùy theo tính chất, mức độ mà áp dụng các hình thức xử phạt hành chính. Cá nhân vi phạm có hành vi cấu thành tội phạm thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật./</p></div><div data-bbox="546 786 793 822" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="511 808 680 930" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and text in Vietnamese."/></div><div data-bbox="582 914 753 934" data-label="Text"><p>Trịnh Văn Chiến</p></div><div data-bbox="854 948 871 964" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03ecfcb7acf5424bb10cdbe94e6491ee.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="152 66 928 168" data-label="Text"><p>chính theo quy định của pháp luật. Ngân sách tính thực hiện trợ cấp, trợ giá và các khoản hỗ trợ tài chính cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc tỉnh quản lý. Ngân sách huyện, thành phố (gọi tắt là cấp huyện) thực hiện trợ cấp, trợ giá và các khoản hỗ trợ tài chính cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc cấp huyện quản lý.</p></div><div data-bbox="152 173 928 214" data-label="Text"><p>4. Thời gian áp dụng việc miễn, giảm và mức cấp bù thủy lợi phí: Từ ngày 01/01/2013.</p></div><div data-bbox="152 219 927 280" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 5. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miễn thủy lợi phí; lập dự toán, các hình thức thực hiện nhiệm vụ quản lý, khai thác và chế độ báo cáo</b></p></div><div data-bbox="216 285 914 307" data-label="Text"><p>1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thủy lợi phí:</p></div><div data-bbox="155 310 927 348" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="152 353 928 473" data-label="Text"><p>Hàng năm, nếu có biến động về diện tích đất, mặt nước được miễn thủy lợi phí thì UBND tỉnh chỉ ban hành quyết định điều chỉnh, bổ sung. Hồ sơ trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới hàng năm của các địa phương, đơn vị gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trước ngày 30/5 để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt trước ngày 30/6 năm trước năm kế hoạch.</p></div><div data-bbox="152 478 927 519" data-label="Text"><p>2. Thẩm quyền quyết định diện tích miễn thủy lợi phí và hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định diện tích miễn thủy lợi phí:</p></div><div data-bbox="152 524 927 564" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="216 571 372 592" data-label="Text"><p>3. Lập dự toán:</p></div><div data-bbox="152 598 927 657" data-label="Text"><p>a) Đối tượng lập dự toán: Gồm các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi được quy định tại Điều 4 Thông tư 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="152 663 927 782" data-label="Text"><p>- Đối với Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi (gọi tắt là Công ty): Lập kế hoạch tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng diện tích, biện pháp tưới, tiêu, dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí, kinh phí hỗ trợ khác báo cáo cơ quan có thẩm quyền giao kế hoạch. Dự toán của Công ty phải có thuyết minh chi tiết theo từng biện pháp tưới tiêu, từng mức thu cho từng diện tích phù hợp với đặc thù của từng đơn vị.</p></div><div data-bbox="152 788 927 848" data-label="Text"><p>Công ty có trách nhiệm gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính; Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách địa phương báo cáo UBND tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết định.</p></div><div data-bbox="152 853 927 934" data-label="Text"><p>- Đối với đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi do cấp huyện quản lý: Lập kế hoạch về diện tích tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng biện pháp tưới, tiêu và diện tích được miễn thủy lợi phí và dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bù số thủy lợi phí được miễn gửi cho Phòng Tài</p></div><div data-bbox="902 944 922 962" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/040da0bf0afb474f899b550e9e8630ba.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,198 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="128 30 932 770" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th colspan="4">1TO1 <math>L_{Aeq}</math>, <math>L_{Amax}</math> (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 6 |
+
</tr>
|
| 7 |
+
</thead>
|
| 8 |
+
<tbody>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>1</td>
|
| 11 |
+
<td>Pin chuyên dụng</td>
|
| 12 |
+
<td>cục</td>
|
| 13 |
+
<td>0,300</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>2</td>
|
| 17 |
+
<td>Bảng giấy in</td>
|
| 18 |
+
<td>gam</td>
|
| 19 |
+
<td>0,020</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>3</td>
|
| 23 |
+
<td>Sổ công tác</td>
|
| 24 |
+
<td>cuốn</td>
|
| 25 |
+
<td>0,002</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>4</td>
|
| 29 |
+
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 30 |
+
<td>cái</td>
|
| 31 |
+
<td>0,010</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>5</td>
|
| 35 |
+
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 36 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 37 |
+
<td>0,020</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>6</td>
|
| 41 |
+
<td>Gim bấm</td>
|
| 42 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 43 |
+
<td>0,020</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>7</td>
|
| 47 |
+
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 48 |
+
<td>lít</td>
|
| 49 |
+
<td>0,060</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<th colspan="4">1TO2 Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>1</td>
|
| 56 |
+
<td>Sổ nhật ký hiện trường</td>
|
| 57 |
+
<td>cuốn</td>
|
| 58 |
+
<td>1,000</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>2</td>
|
| 62 |
+
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 63 |
+
<td>cái</td>
|
| 64 |
+
<td>0,010</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>3</td>
|
| 68 |
+
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 69 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 70 |
+
<td>0,020</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>4</td>
|
| 74 |
+
<td>Gim bấm</td>
|
| 75 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 76 |
+
<td>0,020</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>5</td>
|
| 80 |
+
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 81 |
+
<td>lít</td>
|
| 82 |
+
<td>0,060</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<th colspan="4"><b>b Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị</b></th>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<th colspan="4">1TO3 <math>L_{Aeq}</math>, <math>L_{Amax}</math>, <math>L_{A50}</math> (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>1</td>
|
| 92 |
+
<td>Pin chuyên dụng</td>
|
| 93 |
+
<td>cục</td>
|
| 94 |
+
<td>0,300</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>2</td>
|
| 98 |
+
<td>Bảng giấy in</td>
|
| 99 |
+
<td>gam</td>
|
| 100 |
+
<td>0,020</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>3</td>
|
| 104 |
+
<td>Sổ công tác</td>
|
| 105 |
+
<td>cuốn</td>
|
| 106 |
+
<td>0,002</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>4</td>
|
| 110 |
+
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 111 |
+
<td>cái</td>
|
| 112 |
+
<td>0,010</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>5</td>
|
| 116 |
+
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 117 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 118 |
+
<td>0,020</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>6</td>
|
| 122 |
+
<td>Gim bấm</td>
|
| 123 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 124 |
+
<td>0,020</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>7</td>
|
| 128 |
+
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 129 |
+
<td>lít</td>
|
| 130 |
+
<td>0,060</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<th colspan="4">1TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>1</td>
|
| 137 |
+
<td>Pin chuyên dụng</td>
|
| 138 |
+
<td>cục</td>
|
| 139 |
+
<td>0,300</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>2</td>
|
| 143 |
+
<td>Bảng giấy in</td>
|
| 144 |
+
<td>gam</td>
|
| 145 |
+
<td>0,020</td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
<tr>
|
| 148 |
+
<td>3</td>
|
| 149 |
+
<td>Sổ công tác</td>
|
| 150 |
+
<td>cuốn</td>
|
| 151 |
+
<td>0,002</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td>4</td>
|
| 155 |
+
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 156 |
+
<td>cái</td>
|
| 157 |
+
<td>0,010</td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td>5</td>
|
| 161 |
+
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 162 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 163 |
+
<td>0,020</td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
<tr>
|
| 166 |
+
<td>6</td>
|
| 167 |
+
<td>Gim bấm</td>
|
| 168 |
+
<td>Hộp</td>
|
| 169 |
+
<td>0,020</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>7</td>
|
| 173 |
+
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 174 |
+
<td>lít</td>
|
| 175 |
+
<td>0,060</td>
|
| 176 |
+
</tr>
|
| 177 |
+
</tbody>
|
| 178 |
+
</table>
|
| 179 |
+
</div>
|
| 180 |
+
<div data-bbox="149 772 781 796" data-label="Section-Header">
|
| 181 |
+
<h2>2. Hoạt động xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)</h2>
|
| 182 |
+
</div>
|
| 183 |
+
<div data-bbox="149 797 408 818" data-label="Section-Header">
|
| 184 |
+
<h3>2.1. Thành phần công việc</h3>
|
| 185 |
+
</div>
|
| 186 |
+
<div data-bbox="149 818 710 886" data-label="List-Group">
|
| 187 |
+
<ul>
|
| 188 |
+
<li>- Công tác chuẩn bị: tổng hợp tài liệu và bảng biểu số liệu.</li>
|
| 189 |
+
<li>- Thực hiện xử lý số liệu đo.</li>
|
| 190 |
+
<li>- Lập báo cáo quan trắc.</li>
|
| 191 |
+
</ul>
|
| 192 |
+
</div>
|
| 193 |
+
<div data-bbox="149 887 450 908" data-label="Section-Header">
|
| 194 |
+
<h3>2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật</h3>
|
| 195 |
+
</div>
|
| 196 |
+
<div data-bbox="522 936 552 953" data-label="Page-Footer">
|
| 197 |
+
<p>22</p>
|
| 198 |
+
</div>
|
chandra_raw/04177498a1094a2abade73924f73c514.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,92 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 116 871 230" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>4.</td>
|
| 5 |
+
<td>Lưu vực Mê Linh</td>
|
| 6 |
+
<td>10.045</td>
|
| 7 |
+
<td>123</td>
|
| 8 |
+
<td>87,70</td>
|
| 9 |
+
<td>Sông Hồng,<br/>Cà Lồ, Ngũ<br/>Huyên Khê</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>5.</td>
|
| 13 |
+
<td>Lưu vực Sóc Sơn</td>
|
| 14 |
+
<td>6.513</td>
|
| 15 |
+
<td>326</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td>Sông Cầu, Cà<br/>Lồ</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td colspan="2"><b>Tổng</b></td>
|
| 21 |
+
<td><b>125.400</b></td>
|
| 22 |
+
<td><b>5.405</b></td>
|
| 23 |
+
<td><b>1.315,00</b></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</table>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="216 240 856 277" data-label="Text">
|
| 29 |
+
<p>Quy hoạch các tiểu lưu vực thoát nước mưa và các trạm bơm thoát nước chính cho các đô thị, chi tiết xem tại Phụ lục I.</p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="213 289 855 363" data-label="Text">
|
| 32 |
+
<p>+ Mạng lưới thoát nước mưa gồm kênh, mương, hồ, cống thoát nước chính đã được quy hoạch về hướng tuyến, quy mô theo từng lưu vực, tiểu lưu vực thoát nước; sẽ được tính toán cụ thể trong giai đoạn lập các dự án đầu tư xây dựng bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế.</p>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="252 374 557 394" data-label="Text">
|
| 35 |
+
<p>- Khu vực ven đô thị và ngoài đô thị:</p>
|
| 36 |
+
</div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="212 404 852 442" data-label="Text">
|
| 38 |
+
<p>+ Lựa chọn hệ thống thoát nước phù hợp với hệ thống tiêu thủy lợi và điều kiện của địa phương.</p>
|
| 39 |
+
</div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="210 452 850 489" data-label="Text">
|
| 41 |
+
<p>+ Đối với sông, suối chảy qua khu vực dân cư cần cải tạo, gia cố bờ, chống sạt lở.</p>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="208 501 850 554" data-label="Text">
|
| 44 |
+
<p>+ Đối với khu dân cư nằm giáp với sườn đồi, núi cần xây dựng các công trình bao đón nước mưa từ trên đỉnh đồi, núi xuống, tránh nước mưa chảy tràn trên khu dân cư.</p>
|
| 45 |
+
</div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="248 568 641 589" data-label="Text">
|
| 47 |
+
<p>c) Quy hoạch thoát nước thải và xử lý nước thải</p>
|
| 48 |
+
</div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="248 600 811 621" data-label="Text">
|
| 50 |
+
<p>- Các chỉ tiêu tính toán quy hoạch thoát nước thải và xử lý nước thải:</p>
|
| 51 |
+
</div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="205 630 847 670" data-label="Text">
|
| 53 |
+
<p>Các chỉ tiêu tính toán hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thải cần cứ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.</p>
|
| 54 |
+
</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="245 678 491 697" data-label="Text">
|
| 56 |
+
<p>+ Tiêu chuẩn thoát nước thải:</p>
|
| 57 |
+
</div>
|
| 58 |
+
<div data-bbox="192 708 890 832" data-label="Table">
|
| 59 |
+
<table border="1">
|
| 60 |
+
<thead>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 63 |
+
<th rowspan="2">Khu vực thoát nước</th>
|
| 64 |
+
<th colspan="2">Tiêu chuẩn thoát nước thải</th>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<th>Đến năm 2030</th>
|
| 68 |
+
<th>Đến năm 2050</th>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
</thead>
|
| 71 |
+
<tbody>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>1</td>
|
| 74 |
+
<td>Đô thị trung tâm</td>
|
| 75 |
+
<td>(254 - 321) l/người/ngày</td>
|
| 76 |
+
<td>(321 - 379) l/người/ngày</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>2</td>
|
| 80 |
+
<td>Đô thị vệ tinh, đô thị Quốc Oai</td>
|
| 81 |
+
<td>(239 - 274) l/người/ngày</td>
|
| 82 |
+
<td>(312 - 350) l/người/ngày</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
</tbody>
|
| 85 |
+
</table>
|
| 86 |
+
</div>
|
| 87 |
+
<div data-bbox="200 839 843 877" data-label="Text">
|
| 88 |
+
<p>+ Chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định.</p>
|
| 89 |
+
</div>
|
| 90 |
+
<div data-bbox="822 903 840 918" data-label="Page-Footer">
|
| 91 |
+
<p>6</p>
|
| 92 |
+
</div>
|
chandra_raw/0431e4a9b0ec41b8ab7db183b0e15fb7.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="207 114 865 154" data-label="Text"><p>thông báo bằng văn bản về từng vị trí công việc đến cơ quan sử dụng lao động là người nước ngoài đúng theo quy định.</p></div><div data-bbox="208 155 865 196" data-label="Text"><p>b) Tổ chức thực hiện việc giới thiệu, cung ứng lao động cho người sử dụng lao động hoặc nhà thầu theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="208 197 865 291" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn các thủ tục, hồ sơ cấp mới, cấp lại giấy phép lao động, xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho doanh nghiệp, tổ chức, chủ đầu tư, nhà thầu và lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh (trừ các trường hợp đã ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp). Lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại giấy phép lao động đúng theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="260 295 560 314" data-label="Section-Header"><h2>2. Ban Quản lý các khu công nghiệp</h2></div><div data-bbox="208 315 866 481" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được. Tiếp nhận, tổng hợp, thẩm định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc trong các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại các khu công nghiệp để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt. Sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận thì thông báo bằng văn bản về từng vị trí công việc được sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng đơn vị sử dụng lao động theo quy định, đồng thời gửi cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi.</p></div><div data-bbox="209 479 867 575" data-label="Text"><p>b) Cấp mới, cấp lại giấy phép lao động, xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo đúng nội dung được ủy quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại giấy phép lao động đúng theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="210 574 868 634" data-label="Text"><p>3. Công an tỉnh: Hướng dẫn, tiếp nhận giải quyết cấp thị thực, gia hạn tạm trú, cấp thẻ tạm trú, xác nhận tạm trú, khai báo tạm trú đối với lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="210 634 868 711" data-label="Text"><p>4. Sở Tư pháp: Hướng dẫn trình tự, thủ tục cấp phiếu lý lịch tư pháp cho lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Phối hợp với Công an tỉnh trong việc cấp phiếu lý lịch tư pháp cho lao động nước ngoài.</p></div><div data-bbox="210 709 868 789" data-label="Text"><p>5. Sở Y tế: Chỉ đạo, hướng dẫn cơ sở khám chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý có đủ điều kiện khám sức khỏe cho lao động nước ngoài và thực hiện thủ tục công bố cơ sở khám chữa bệnh có đủ điều kiện khám sức khỏe có yêu tố nước ngoài theo quy định của Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="210 788 869 883" data-label="Text"><p>6. Sở Công thương: Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Công an tỉnh và các ngành có liên quan xác minh đối tượng người nước ngoài đi chuyên nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi các ngành dịch vụ trong biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới của 11 ngành dịch vụ trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="264 885 560 906" data-label="Text"><p>7. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh</p></div><div data-bbox="851 926 868 941" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/044ec62ea0ad4da2a29ed0b7fe2078a2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,149 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="172 119 856 894" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên thuốc,<br/>nguyên liệu</th>
|
| 7 |
+
<th>Hoạt chất chính (chứng<br/>VSY)</th>
|
| 8 |
+
<th>Dạng<br/>đóng gói</th>
|
| 9 |
+
<th>Khối lượng/<br/>Thể tích</th>
|
| 10 |
+
<th>Công dụng</th>
|
| 11 |
+
<th>Nước sản<br/>xuất</th>
|
| 12 |
+
<th>Số<br/>đăng ký</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
</thead>
|
| 15 |
+
<tbody>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>13</td>
|
| 18 |
+
<td>DEXON Inj</td>
|
| 19 |
+
<td>Dexamethasone-21<br/>phosphate sodium</td>
|
| 20 |
+
<td>Lọ</td>
|
| 21 |
+
<td>100ml</td>
|
| 22 |
+
<td>Điều trị dị ứng, viêm, sưng, bọng, phù, viêm da, viêm khớp cấp, vết cắt, và viêm phổi</td>
|
| 23 |
+
<td>Taiwan</td>
|
| 24 |
+
<td>YSPM-14</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>14</td>
|
| 28 |
+
<td>SHINCORT Inj</td>
|
| 29 |
+
<td>Triamcinolone acetonide</td>
|
| 30 |
+
<td>Lọ</td>
|
| 31 |
+
<td>100ml</td>
|
| 32 |
+
<td>Điều trị viêm khớp, viêm da, viêm phổi và viêm phổi quan</td>
|
| 33 |
+
<td>Taiwan</td>
|
| 34 |
+
<td>YSPM-15</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>15</td>
|
| 38 |
+
<td>HEROMIN B12 Inj</td>
|
| 39 |
+
<td>Cyanocobalamin, D-<br/>Panthenol, Dextrose</td>
|
| 40 |
+
<td>Lọ</td>
|
| 41 |
+
<td>100ml</td>
|
| 42 |
+
<td>Phòng trị chứng thiếu máu, dinh dưỡng kém, rối loạn chuyển hoá</td>
|
| 43 |
+
<td>Taiwan</td>
|
| 44 |
+
<td>YSPM-18</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>16</td>
|
| 48 |
+
<td>ENLIN - 22 Inj</td>
|
| 49 |
+
<td>Sulfamonomethoxine,<br/>Trimethoprim,<br/>Dexamethasone</td>
|
| 50 |
+
<td>Lọ</td>
|
| 51 |
+
<td>100ml</td>
|
| 52 |
+
<td>Tri viêm phế quản, viêm phổi, viêm thanh quản, viêm da dầy ruột, tiêu chảy, viêm vú.</td>
|
| 53 |
+
<td>Taiwan</td>
|
| 54 |
+
<td>YSPM-19</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>17</td>
|
| 58 |
+
<td>COUGHLIN Inj</td>
|
| 59 |
+
<td>Sulpyrine, Di-Methyl<br/>Ephedrine</td>
|
| 60 |
+
<td>Lọ</td>
|
| 61 |
+
<td>100ml</td>
|
| 62 |
+
<td>Điều trị viêm phổi lớn</td>
|
| 63 |
+
<td>Taiwan</td>
|
| 64 |
+
<td>YSPM-21</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>18</td>
|
| 68 |
+
<td>SULPYRINE 25% Inj</td>
|
| 69 |
+
<td>Sulpyrine</td>
|
| 70 |
+
<td>Lọ</td>
|
| 71 |
+
<td>100ml</td>
|
| 72 |
+
<td>Điều trị sốt ở lớn</td>
|
| 73 |
+
<td>Taiwan</td>
|
| 74 |
+
<td>YSPM-22</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>19</td>
|
| 78 |
+
<td>TYLOSIN Water<br/>soluble powder</td>
|
| 79 |
+
<td>Tylosin tartrate</td>
|
| 80 |
+
<td>Gói, Bao</td>
|
| 81 |
+
<td>7,5; 15; 50; 75;<br/>100; 150; 500g, 1kg</td>
|
| 82 |
+
<td>Điều trị ly, viêm phổi, viêm vú, và sốt do chuyển chỗ</td>
|
| 83 |
+
<td>Malaysia</td>
|
| 84 |
+
<td>YSPM-23</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>20</td>
|
| 88 |
+
<td>IRONWON Solution</td>
|
| 89 |
+
<td>Iron dextran, Colistin,<br/>Tylosin base</td>
|
| 90 |
+
<td>Chai</td>
|
| 91 |
+
<td>100, 200, 500ml;<br/>lit</td>
|
| 92 |
+
<td>Điều trị thiếu máu và tiêu chảy ở heo mới sinh</td>
|
| 93 |
+
<td>Malaysia</td>
|
| 94 |
+
<td>YSPM-25</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>21</td>
|
| 98 |
+
<td>Cefadroxil</td>
|
| 99 |
+
<td>Cefadroxil</td>
|
| 100 |
+
<td>Gói,<br/>bao</td>
|
| 101 |
+
<td>10; 20; 50; 100; 500g<br/>1kg; 2; 5; 10; 25kg</td>
|
| 102 |
+
<td>Điều trị bệnh do vi khuẩn Gr(-), Gr(+) gây ra.</td>
|
| 103 |
+
<td>Malaysia</td>
|
| 104 |
+
<td>YSPM-28</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>22</td>
|
| 108 |
+
<td>Lemison</td>
|
| 109 |
+
<td>Levamisole<br/>hydrochloride</td>
|
| 110 |
+
<td>Gói,<br/>bao</td>
|
| 111 |
+
<td>10; 20; 50; 100;<br/>500g, 1kg; 2; 5;<br/>10; 25kg</td>
|
| 112 |
+
<td>Điều trị bệnh do giun đũa giun lươn, giun tròn, giun móc, sán lá và sán giầy</td>
|
| 113 |
+
<td>Malaysia</td>
|
| 114 |
+
<td>YSPM-29</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>23</td>
|
| 118 |
+
<td>Anoxicillin 50%<br/>Soluble Powder</td>
|
| 119 |
+
<td>Anoxycilline</td>
|
| 120 |
+
<td>Gói</td>
|
| 121 |
+
<td>10; 20; 50; 100g;<br/>1kg</td>
|
| 122 |
+
<td>Tri tiêu chảy, viêm ruột, viêm phế quản, nhiễm trùng máu trên heo, gà.</td>
|
| 123 |
+
<td>Malaysia</td>
|
| 124 |
+
<td>YSPM-30</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>24</td>
|
| 128 |
+
<td>Erythromycin-164</td>
|
| 129 |
+
<td>Erythromycin</td>
|
| 130 |
+
<td>Gói</td>
|
| 131 |
+
<td>10; 20; 50; 100,<br/>150; 500g; 1kg</td>
|
| 132 |
+
<td>Tri bệnh hô hấp, viêm màng hoạt dịch, dịch tả, viêm khớp trên gà.</td>
|
| 133 |
+
<td>Malaysia</td>
|
| 134 |
+
<td>YSPM-31</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>25</td>
|
| 138 |
+
<td>Canbisu</td>
|
| 139 |
+
<td>Ivermectin</td>
|
| 140 |
+
<td>Túi, Bao</td>
|
| 141 |
+
<td>100; 333g</td>
|
| 142 |
+
<td>Phòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng trên heo.</td>
|
| 143 |
+
<td>Malaysia</td>
|
| 144 |
+
<td>YSPM-32</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
</tbody>
|
| 147 |
+
</table>
|
| 148 |
+
</div>
|
| 149 |
+
<div data-bbox="127 493 146 519" data-label="Page-Footer">444</div>
|
chandra_raw/04662a02b8ad4c0e865bb06da4ab3366.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="240 105 775 230" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><img alt="Official seal of the Provincial People's Court of Dong Nai" data-bbox="315 105 465 230"/><br/><b>DANH SÁCH ĐƯỢC<br/>TẶNG BẰNG KHIEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 474/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2015<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="198 225 845 505" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ông Hoàng Văn Thái, Trưởng phòng Phòng Công nông nghiệp,<br/>Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;</li><li>2. Bà Trương Bạch Đăng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Xã hội,<br/>Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;</li><li>3. Ông Bùi Văn Dũng Anh, Phó Giám đốc Bệnh viện đa khoa Đồng<br/>Nai, Sở Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>4. Ông Ngô Đức Tuấn, Phó Giám đốc, Bệnh viện đa khoa Đồng Nai,<br/>Sở Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>5. Bà Cam Ngọc Kiều Nga, Điều dưỡng trưởng, Khoa Cấp cứu, Bệnh<br/>viện đa khoa Đồng Nai, Sở Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>6. Ông Trần Thanh Nam, Giám đốc Trung tâm Giám định Y khoa, Sở<br/>Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>7. Ông Bạch Thái Bình, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch tài chính, Sở<br/>Y tế tỉnh Đồng Nai./.</li></ol><hr style="width: 20%; margin: 20px auto;"/></div>
|
chandra_raw/04703b5461e2467899ef4fb5c35eac38.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="261 112 765 175" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 7</b><br/><b>MÃ SỐ QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI</b><br/>(Kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015<br/>của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)</p><hr/></div><div data-bbox="234 189 587 209" data-label="Section-Header"><p><b>A. Mã số QLCTNH của chủ nguồn thải CTNH</b></p></div><div data-bbox="234 208 564 226" data-label="Text"><p><i>Mã tỉnh. Số thứ tự cấp số đăng ký. T (hoặc Tx)</i></p></div><div data-bbox="234 229 314 245" data-label="Text"><p><u>Chú thích:</u></p></div><div data-bbox="234 248 849 316" data-label="List-Group"><ul><li>• Mã tỉnh: Theo Bảng 1 Phụ lục này</li><li>• Số thứ tự cấp Số đăng ký (chủ nguồn thải): Có 6 chữ số từ 000001 đến 999999</li><li>• T: Ký hiệu chủ nguồn thải (hoặc Tx là ký hiệu chủ nguồn thải tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH)</li></ul></div><div data-bbox="185 312 850 351" data-label="Text"><p><u>Ví dụ:</u> Một chủ nguồn thải CTNH ở An Giang, số thứ tự cấp Số đăng ký chủ nguồn thải là 25 thì có mã số QLCTNH là: 89.000025.T hoặc 89.000025.Tx</p></div><div data-bbox="234 350 593 368" data-label="Section-Header"><p><b>B. Mã số QLCTNH của chủ vận chuyển CTNH</b></p></div><div data-bbox="234 367 763 387" data-label="Section-Header"><p><b>B.1. Đối với chủ vận chuyển CTNH có địa bàn hoạt động trong một tỉnh</b></p></div><div data-bbox="234 387 454 404" data-label="Text"><p><i>Mã tỉnh. Số thứ tự cấp phép. V</i></p></div><div data-bbox="234 406 317 422" data-label="Text"><p><u>Chú thích:</u></p></div><div data-bbox="234 425 601 480" data-label="List-Group"><ul><li>• Mã tỉnh: Theo Bảng 1 Phụ lục này</li><li>• Số thứ tự cấp phép: Có 3 chữ số từ 001 đến 999</li><li>• V: Ký hiệu chủ vận chuyển CTNH</li></ul></div><div data-bbox="185 477 852 514" data-label="Text"><p><u>Ví dụ:</u> Một chủ vận chuyển CTNH có địa bàn hoạt động trong tỉnh An Giang, số thứ tự cấp phép là 25 thì có mã số QLCTNH là: 89.025.V</p></div><div data-bbox="234 518 789 537" data-label="Section-Header"><p><b>B.2. Đối với chủ vận chuyển CTNH có địa bàn hoạt động từ hai tỉnh trở lên</b></p></div><div data-bbox="234 539 387 556" data-label="List-Group"><ul><li>❖ Trong một vùng:</li></ul></div><div data-bbox="234 557 466 574" data-label="Text"><p><i>Mã vùng. Số thứ tự cấp phép. V</i></p></div><div data-bbox="234 575 397 592" data-label="List-Group"><ul><li>❖ Từ 2 vùng trở lên:</li></ul></div><div data-bbox="234 591 763 610" data-label="Text"><p><i>Mã vùng thứ nhất-Mã vùng thứ 2-...-Mã vùng thứ n. Số thứ tự cấp phép. V</i></p></div><div data-bbox="234 612 318 629" data-label="Text"><p><u>Chú thích:</u></p></div><div data-bbox="234 631 602 686" data-label="List-Group"><ul><li>• Mã vùng: Theo Bảng 2 Phụ lục này</li><li>• Số thứ tự cấp phép: Có 3 chữ số từ 001 đến 999</li><li>• V: Ký hiệu chủ vận chuyển CTNH</li></ul></div><div data-bbox="234 688 290 705" data-label="Text"><p><u>Ví dụ:</u></p></div><div data-bbox="185 703 853 738" data-label="Text"><p>- Một chủ vận chuyển CTNH có địa bàn hoạt động trong vùng đồng bằng sông Cửu Long, số thứ tự cấp phép là 25 thì có mã số QLCTNH là: 8.025.V</p></div><div data-bbox="185 736 853 772" data-label="Text"><p>- Một chủ vận chuyển CTNH có địa bàn hoạt động trong các vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long, số thứ tự cấp phép là 25 thì có mã số QLCTNH là: 7-8.025.V</p></div><div data-bbox="234 775 618 794" data-label="Section-Header"><p><b>C. Mã số QLCTNH của chủ xử lý, tiêu hủy CTNH</b></p></div><div data-bbox="234 794 787 812" data-label="Section-Header"><p><b>C.1. Đối với chủ xử lý, tiêu hủy CTNH có địa bàn hoạt động trong một tỉnh</b></p></div><div data-bbox="234 812 457 830" data-label="Text"><p><i>Mã tỉnh. Số thứ tự cấp phép. X</i></p></div><div data-bbox="835 894 853 908" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04936dc522e749a0bdb140f9ae1753a8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,90 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="678 94 877 111" data-label="Page-Header">QCVN 84: 2014/BGTVT</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="312 126 736 145" data-label="Caption">Bảng 2B/2.2-2 Kích thước các chi tiết kết cấu bánh lái</div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="686 149 877 167" data-label="Text">Kích thước tính bằng mm</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="174 164 865 437" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Chi tiết</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Nhóm</th>
|
| 10 |
+
<th>I</th>
|
| 11 |
+
<th><math>15 \leq d < 18</math></th>
|
| 12 |
+
<th><math>18 \leq d < 20,5</math></th>
|
| 13 |
+
<th><math>20,5 \leq d < 23</math></th>
|
| 14 |
+
<th><math>23 \leq d < 25,5</math></th>
|
| 15 |
+
<th><math>25,5 \leq d < 28</math></th>
|
| 16 |
+
<th><math>28 \leq d < 30</math></th>
|
| 17 |
+
<th><math>30 \leq d</math></th>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<th>II</th>
|
| 21 |
+
<th><math>16 \leq d < 21,5</math></th>
|
| 22 |
+
<th><math>19,5 \leq d < 22</math></th>
|
| 23 |
+
<th><math>22 \leq d < 25</math></th>
|
| 24 |
+
<th><math>25 \leq d < 27,5</math></th>
|
| 25 |
+
<th><math>27,5 \leq d < 30</math></th>
|
| 26 |
+
<th><math>30 \leq d < 32</math></th>
|
| 27 |
+
<th><math>32 \leq d</math></th>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<th>III</th>
|
| 31 |
+
<th><math>17,5 \leq d < 18</math></th>
|
| 32 |
+
<th><math>21,5 \leq d < 24</math></th>
|
| 33 |
+
<th><math>24 \leq d < 27,5</math></th>
|
| 34 |
+
<th><math>27 \leq d < 30</math></th>
|
| 35 |
+
<th><math>30 \leq d < 33</math></th>
|
| 36 |
+
<th><math>33 \leq d < 35</math></th>
|
| 37 |
+
<th><math>35 \leq d</math></th>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
</thead>
|
| 40 |
+
<tbody>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td colspan="2">Đường kính chốt bánh lái</td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>40</td>
|
| 45 |
+
<td>35</td>
|
| 46 |
+
<td>38</td>
|
| 47 |
+
<td>43</td>
|
| 48 |
+
<td>48</td>
|
| 49 |
+
<td>50</td>
|
| 50 |
+
<td>50</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td colspan="10" style="text-align: center;">Kích thước khung bánh lái</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td colspan="2">Chiều dày</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td>60</td>
|
| 59 |
+
<td>54</td>
|
| 60 |
+
<td>57</td>
|
| 61 |
+
<td>66</td>
|
| 62 |
+
<td>72</td>
|
| 63 |
+
<td>72</td>
|
| 64 |
+
<td>75</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td colspan="2">Chiều cao</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>20</td>
|
| 70 |
+
<td>18</td>
|
| 71 |
+
<td>19</td>
|
| 72 |
+
<td>22</td>
|
| 73 |
+
<td>24</td>
|
| 74 |
+
<td>24</td>
|
| 75 |
+
<td>25</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td colspan="2">Số lượng khung bánh lái</td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td>2</td>
|
| 81 |
+
<td>3</td>
|
| 82 |
+
<td>3</td>
|
| 83 |
+
<td>3</td>
|
| 84 |
+
<td>3</td>
|
| 85 |
+
<td>4</td>
|
| 86 |
+
<td>4</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
</tbody>
|
| 89 |
+
</table>
|
| 90 |
+
</div>
|
chandra_raw/04b8eae18afa4b55a90dfd5af0586a78.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="141 389 164 646" data-label="Section-Header"><p>B. Mẫu Chứng chỉ quản lý chất thải nguy hại</p></div><div data-bbox="181 599 229 834" data-label="Text"><p>BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/><u>TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG</u></p></div><div data-bbox="179 157 229 457" data-label="Text"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="279 239 312 374" data-label="Section-Header"><p><b>CHỨNG CHỈ</b></p></div><div data-bbox="315 179 375 433" data-label="Text"><p><b>Quản lý chất thải nguy hại</b><br/>Cấp cho</p></div><div data-bbox="289 345 738 660" data-label="Image"><img alt="Logo of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam, featuring a stylized tree and the text 'MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM'."/>The logo is circular with a textured, stippled background. In the center is a stylized tree with a thick trunk and a large, rounded canopy. The text 'MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM' is written in a circular path around the tree, following the curve of the logo.</div><div data-bbox="375 399 396 473" data-label="Text"><p>Họ và tên:</p></div><div data-bbox="406 399 428 473" data-label="Text"><p>Ngày sinh:</p></div><div data-bbox="438 399 459 473" data-label="Text"><p>Số CMND:</p></div><div data-bbox="438 195 459 257" data-label="Text"><p>Nơi cấp:</p></div><div data-bbox="452 703 473 729" data-label="Text"><p>Số:</p></div><div data-bbox="473 655 497 778" data-label="Text"><p>Có giá trị đến ngày:</p></div><div data-bbox="496 132 544 293" data-label="Text"><p><b>TỔNG CỤC TRƯỜNG</b><br/>(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="841 509 858 522" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c25422e18c495fa945373f39f574f1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,56 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="515 43 543 58" data-label="Page-Header">23</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="145 81 922 130" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>4. Cung cấp thông tin và phối hợp với cơ quan hải quan trong việc theo dõi, kiểm tra, giám sát hàng hóa ra, vào, lưu giữ tại khu vực cảng, kho, bãi.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="145 132 922 180" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>5. Bảo quản, sắp xếp, lưu giữ nguyên trạng hàng hóa trong khu vực cảng, kho, bãi theo yêu cầu giám sát, quản lý của cơ quan hải quan.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="145 182 923 230" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>6. Chỉ cho phép vận chuyển hàng hóa ra, vào khu vực cảng, kho, bãi khi có chứng từ của cơ quan hải quan.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="145 231 923 280" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>7. Thực hiện quyết định của cơ quan có thẩm quyền về xử lý hàng hóa vi phạm.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="495 286 567 305" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<h2>Mục 2</h2>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="282 311 783 335" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<h3>CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP</h3>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="212 355 642 380" data-label="Section-Header">
|
| 21 |
+
<h4>Điều 42. Điều kiện áp dụng chế độ ưu tiên</h4>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="145 381 926 430" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>1. Doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="208 433 900 459" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>a) Tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế trong 02 năm liên tục;</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="208 461 861 486" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>b) Có kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu hàng năm đạt mức quy định;</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="145 488 927 558" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>c) Thực hiện thủ tục hải quan điện tử, thủ tục thuế điện tử; có chương trình công nghệ thông tin quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp nối mạng với cơ quan hải quan;</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="208 563 594 586" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>d) Thực hiện thanh toán qua ngân hàng;</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="208 592 528 614" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>đ) Có hệ thống kiểm soát nội bộ;</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="208 617 812 644" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>e) Chấp hành tốt quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán.</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="148 645 930 715" data-label="Text">
|
| 45 |
+
<p>2. Doanh nghiệp ưu tiên thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ có ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về doanh nghiệp ưu tiên với Việt Nam được áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định của Luật này.</p>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="148 717 932 787" data-label="Text">
|
| 48 |
+
<p>3. Chính phủ quy định chi tiết điều kiện, thủ tục công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, chế độ ưu tiên, việc quản lý đối với doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên.</p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="209 795 676 818" data-label="Section-Header">
|
| 51 |
+
<h4>Điều 43. Chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp</h4>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="148 819 934 913" data-label="Text">
|
| 54 |
+
<p>1. Miễn kiểm tra chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan, miễn kiểm tra thực tế hàng hóa trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan, trừ trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc kiểm tra ngẫu nhiên để đánh giá sự tuân thủ pháp luật.</p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="760 938 834 962" data-label="Page-Footer">0169</div>
|
chandra_raw/04c6f024bd90462a997264e726fe6519.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,31 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="500 36 527 51" data-label="Page-Header">17</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="125 58 905 100" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
+
<p><b>Điều 30. Tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung tại nơi tiếp công dân</b></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="125 104 906 223" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, Trưởng Ban tiếp công dân nơi có nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tập trung có trách nhiệm trực tiếp tiếp hoặc cử người đại diện cho mình tiếp đại diện của những người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh để lắng nghe người đại diện trình bày về nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và các thông tin, tài liệu do họ cung cấp.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="125 228 906 306" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>Trường hợp những người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh chưa có đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thì người tiếp công dân yêu cầu người đại diện viết thành văn bản hoặc ghi lại đầy đủ, chính xác nội dung vụ việc do người đại diện trình bày, đọc lại cho họ nghe và yêu cầu ký hoặc điểm chỉ để xác nhận.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="125 311 906 428" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>Trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình thì người tiếp công dân tiếp nhận, xem xét thụ lý để giải quyết và thông báo cho đại diện của những người khiếu nại, tố cáo về kết quả xử lý theo quy định của pháp luật; nếu vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình thì chuyển đơn hoặc hướng dẫn người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="125 434 906 529" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>2. Trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh phức tạp, có nhiều nội dung, thuộc trách nhiệm của nhiều cấp, nhiều ngành, đã qua nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị xem xét, giải quyết hoặc vụ việc có rất nhiều người tham gia, diễn biến phức tạp thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc Trưởng Ban tiếp công dân có trách nhiệm:</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="125 534 906 594" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>a) Chủ trì hoặc phối hợp với đại diện cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hoặc đại diện Ủy ban nhân dân địa phương nơi phát sinh khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tiếp người đại diện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh;</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="125 598 906 656" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu; cử người có trách nhiệm tham gia tiếp người đại diện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="125 661 908 777" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>3. Trường hợp những người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh có hành vi kích động, gây rối trật tự hoặc đe dọa đối với người tiếp công dân, người thi hành công vụ thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc Trưởng Ban tiếp công dân, người phụ trách địa điểm tiếp công dân phải kịp thời tăng cường người tiếp công dân; yêu cầu cơ quan công an hoặc cơ quan chức năng có biện pháp xử lý kịp thời.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="125 782 908 841" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
+
<p><b>Điều 31. Trách nhiệm phối hợp của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh</b></p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="125 845 908 904" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>1. Khi nhận được yêu cầu của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc của Trưởng Ban tiếp công dân, người phụ trách địa điểm tiếp công dân thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan có trách nhiệm:</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
chandra_raw/04e74abcbf41440ab0c852a66f3fb578.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,162 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="77 44 850 110" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>6. Tập định mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="139 111 378 134" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>7. Quy định chữ viết tắt:</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="68 132 872 914" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>TT</th>
|
| 12 |
+
<th>Chữ viết tắt</th>
|
| 13 |
+
<th>Nội dung viết tắt</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>1</td>
|
| 19 |
+
<td>BHLĐ</td>
|
| 20 |
+
<td>Bảo hộ lao động</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>2</td>
|
| 24 |
+
<td>QTV</td>
|
| 25 |
+
<td>Quan trắc viên</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>QTV1, QTV2, QTV3, QTV4, QTV5</td>
|
| 30 |
+
<td>Quan trắc viên bậc (1, 2, 3, 4, 5)</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>3</td>
|
| 34 |
+
<td>QTVCD</td>
|
| 35 |
+
<td>Quan trắc viên cao đẳng</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>QTVCD1, QTVCD2, QTVCD3</td>
|
| 40 |
+
<td>Quan trắc viên cao đẳng bậc (1, 2, 3)</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>4</td>
|
| 44 |
+
<td>KS</td>
|
| 45 |
+
<td>Kỹ sư</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>KS1, KS2, KS3, KS4, KS5</td>
|
| 50 |
+
<td>Kỹ sư bậc (1, 2, 3, 4, 5)</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>5</td>
|
| 54 |
+
<td>KSCĐ</td>
|
| 55 |
+
<td>Kỹ sư cao đẳng</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>KSCĐ1, KSCĐ2, KSCĐ3</td>
|
| 60 |
+
<td>Kỹ sư cao đẳng bậc (1, 2, 3)</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>6</td>
|
| 64 |
+
<td>KTV</td>
|
| 65 |
+
<td>Kỹ thuật viên</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>KTV1, KTV2</td>
|
| 70 |
+
<td>Kỹ thuật viên bậc (1, 2)</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>7</td>
|
| 74 |
+
<td>KK</td>
|
| 75 |
+
<td>Không khí</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td>1KK</td>
|
| 80 |
+
<td>Không khí tại hiện trường</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>2KK</td>
|
| 85 |
+
<td>Không khí trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>8</td>
|
| 89 |
+
<td>TO</td>
|
| 90 |
+
<td>Tiếng ồn</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td>1TO</td>
|
| 95 |
+
<td>Tiếng ồn tại hiện trường</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>2TO</td>
|
| 100 |
+
<td>Tiếng ồn trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>9</td>
|
| 104 |
+
<td>NM</td>
|
| 105 |
+
<td>Nước mặt</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td>1NM</td>
|
| 110 |
+
<td>Nước mặt lục địa tại hiện trường</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td>2NM</td>
|
| 115 |
+
<td>Nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>10</td>
|
| 119 |
+
<td>Đ</td>
|
| 120 |
+
<td>Đất</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>1Đ</td>
|
| 125 |
+
<td>Đất tại hiện trường</td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
<tr>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td>2Đ</td>
|
| 130 |
+
<td>Đất trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>11</td>
|
| 134 |
+
<td>NN</td>
|
| 135 |
+
<td>Nước dưới đất</td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>1NN</td>
|
| 140 |
+
<td>Nước dưới đất tại hiện trường</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td>2NN</td>
|
| 145 |
+
<td>Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
<tr>
|
| 148 |
+
<td>12</td>
|
| 149 |
+
<td>MA</td>
|
| 150 |
+
<td>Nước mưa axit</td>
|
| 151 |
+
</tr>
|
| 152 |
+
<tr>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td>1MA</td>
|
| 155 |
+
<td>Nước mưa axit</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
</tbody>
|
| 158 |
+
</table>
|
| 159 |
+
</div>
|
| 160 |
+
<div data-bbox="466 942 484 959" data-label="Page-Footer">
|
| 161 |
+
<p>4</p>
|
| 162 |
+
</div>
|
chandra_raw/04e8a3f96c8746de958b0a11bc58671a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="197 85 584 105" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 11. Công khai nguồn thu, chi Quỹ</b></h2></div><div data-bbox="139 111 881 207" data-label="Text"><p>1. Việc thu Quỹ phải thực hiện Quy chế công khai tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính và thông báo công khai cho nhân dân và các tổ chức kinh tế biết.</p></div><div data-bbox="139 214 881 310" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành công việc thu nộp Quỹ.</p></div><div data-bbox="137 314 881 450" data-label="Text"><p>3. Ủy ban nhân dân các phường - xã, thị trấn phải công khai kết quả thu nộp, danh sách người lao động đã đóng Quỹ trên địa bàn phường - xã, thị trấn; tổng kinh phí được cấp cho công tác phòng, chống, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai và nội dung chi từ Quỹ. Hình thức công khai: báo cáo giải trình công khai tại cuộc họp tổng kết hàng năm; niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân, Trung tâm Văn hóa, trụ sở ban áp - khu phố và thông báo trên phương tiện truyền thanh phường - xã, thị trấn.</p></div><div data-bbox="137 455 881 608" data-label="Text"><p>4. Ủy ban nhân dân các quận - huyện phải công khai kết quả thu Quỹ, danh sách, đối tượng và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, phường - xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân tự nguyện đã đóng góp Quỹ trên địa bàn quận - huyện, tổng kinh phí được cấp cho công tác phòng, chống, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai và các nội dung chi từ Quỹ. Hình thức công khai: niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân quận - huyện, thông báo bằng văn bản đến các cơ quan, tổ chức, đơn vị đóng góp Quỹ, công khai trên trang web của Ủy ban nhân dân quận - huyện.</p></div><div data-bbox="137 613 881 760" data-label="Text"><p>5. Cơ quan quản lý Quỹ (Văn phòng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố) công khai kết quả thu Quỹ, danh sách đối tượng và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, từng quận - huyện, các tổ chức và cá nhân đóng góp tự nguyện; báo cáo quyết toán thu chi; nội dung chi theo từng lĩnh vực, từng địa bàn quận - huyện. Hình thức công khai: niêm yết tại trụ sở Quỹ; thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức, đơn vị đóng góp Quỹ; công khai trên trang web của Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố.</p></div><div data-bbox="195 766 730 786" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 12. Trách nhiệm quản lý, thu - nộp, sử dụng Quỹ</b></h2></div><div data-bbox="137 792 879 848" data-label="Text"><p>1. Việc quản lý, sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ theo quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này. Nghiêm cấm việc sử dụng Quỹ sai mục đích dưới bất kỳ hình thức nào.</p></div><div data-bbox="137 853 879 910" data-label="Text"><p>2. Cơ quan Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố, Sở Tài chính Thành phố, Cơ quan quản lý Quỹ Thành phố có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố điều hành, chỉ đạo</p></div><div data-bbox="850 912 876 924" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
chandra_raw/0520f4315eca4a50ab377ea34e08326f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="229 155 844 194" data-label="Text"><p>23. PGS.TS. Vũ Thị Tường Vân, Phó trưởng khoa Vi sinh, Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế</p></div><div data-bbox="229 196 843 234" data-label="Text"><p>24. PGS.TS. Đoàn Mai Phương, Trưởng khoa Vi sinh, Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế</p></div><div data-bbox="229 236 842 275" data-label="Text"><p>25. PGS.TS. Trần Nhân Thăng, Phó trưởng khoa Dược, Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="199 276 843 317" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div><div data-bbox="822 877 840 893" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/052915439f6f47d990a1d23d9e120fbd.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="193 105 848 144" data-label="Text"><p><b>Biểu số 023.T/BCB-TC: Xuất khẩu cho một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu (tháng)</b></p></div><div data-bbox="193 146 848 184" data-label="Text"><p><b>Biểu số 024.T/BCB-TC: Nhập khẩu từ một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu (tháng)</b></p></div><div data-bbox="193 187 849 272" data-label="Text"><p>• Cột A: Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ theo quy định của mục c) về “nước bạn hàng”, tổng trị giá xuất/nhập khẩu toàn bộ hàng hóa thuộc phạm vi thống kê và các nhóm/mặt hàng chủ yếu có trị giá xuất/nhập khẩu lớn theo danh mục của Biểu số 018.T/BCB-TC và Biểu số 019.T/BCB-TC. Danh mục các nước, vùng lãnh thổ trong 2 biểu báo cáo này bao gồm:</p></div><div data-bbox="231 274 808 339" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Các nước là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN);</li><li>- Các nước là thành viên của Liên minh châu Âu (EU);</li><li>- Các nước có trị giá xuất/nhập khẩu trên 50 triệu USD.</li></ul></div><div data-bbox="191 344 848 394" data-label="Text"><p>• Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về trị giá xuất/nhập khẩu cho nước bạn hàng; lượng và trị giá xuất/nhập khẩu của từng nhóm/mặt hàng chủ yếu phát sinh trong tháng báo cáo.</p></div><div data-bbox="191 399 848 466" data-label="Text"><p>• Cột 3 và 4: Ghi số liệu tổng hợp về trị giá xuất/nhập khẩu từ nước bạn hàng; lượng và trị giá xuất/nhập khẩu của từng nhóm/mặt hàng chủ yếu phát sinh từ ngày 1/1 đến hết tháng báo cáo, bao gồm cả các số liệu đã được hiệu đính, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, hiệu đính số liệu của cơ quan hải quan.</p></div><div data-bbox="191 492 847 526" data-label="Text"><p><b>Biểu số 025.H/BCB-TC: Xuất khẩu hàng hóa (quý, năm)</b> - Dạng file dữ liệu chi tiết, gửi bằng phương tiện máy tính.</p></div><div data-bbox="191 530 847 565" data-label="Text"><p><b>Biểu số 026.H/BCB-TC: Nhập khẩu hàng hóa (quý, năm)</b> - Dạng file dữ liệu chi tiết, gửi bằng phương tiện máy tính.</p></div><div data-bbox="189 571 847 619" data-label="Text"><p>• Cột A (Mã số hàng hóa): Ghi mã số hàng hóa tương ứng với mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam (Bộ Tài chính ban hành), cấp mã HS 6 chữ số.</p></div><div data-bbox="189 626 847 660" data-label="Text"><p>• Cột B (Mô tả hàng hóa): Ghi rõ tên từng loại hàng hóa tương ứng với mã HS của hàng hóa ở cột A.</p></div><div data-bbox="229 667 803 685" data-label="Text"><p>• Cột C (Đơn vị tính lượng): Ghi đơn vị tính lượng tương ứng của hàng hóa.</p></div><div data-bbox="229 690 837 708" data-label="Text"><p>• Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ theo quy định của mục c) về “nước bạn hàng”.</p></div><div data-bbox="189 713 847 779" data-label="Text"><p>- Nước, vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến (Biểu số 025.H/BCB-TC): Là nước, vùng lãnh thổ mà tại thời điểm xuất khẩu, người khai hải quan biết được hàng hóa của Việt Nam sẽ được chuyển đến nước, vùng lãnh thổ đó để bốc dỡ, không tính nước, vùng lãnh thổ mà hàng hóa trung chuyển.</p></div><div data-bbox="189 783 847 833" data-label="Text"><p>- Nước, vùng lãnh thổ xuất xứ (Biểu số 026.H/BCB-TC): Là nước, vùng lãnh thổ mà tại đó hàng hóa được nuôi trồng, khai thác, sản xuất hoặc chế biến, theo quy tắc xuất xứ của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="189 840 846 875" data-label="Text"><p>• Cột E: Ghi phương thức vận tải hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu (đường không, đường thủy, đường bộ, đường sắt, đường ống,...).</p></div><div data-bbox="807 909 846 926" data-label="Page-Footer"><p>210</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/054008e0555247a49c6fbb61f320db8e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,24 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="177 116 785 218" data-label="List-Group">
|
| 2 |
+
<ul>
|
| 3 |
+
<li>- 01 bản chủ hộ gia đình lưu giữ;</li>
|
| 4 |
+
<li>- 01 bản gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện;</li>
|
| 5 |
+
<li>- 01 bản lưu Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn).....;</li>
|
| 6 |
+
<li>- 01 bản để Ủy ban nhân dân cấp xã (hoặc phường, thị trấn.....) tổng hợp, lập hồ sơ hoàn thành công trình gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.</li>
|
| 7 |
+
</ul>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="349 239 604 270" data-label="Section-Header">
|
| 10 |
+
<p><b>Thành phần tham gia Ban nghiệm thu</b><br/>(ký và ghi rõ họ, tên)</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="179 278 760 379" data-label="List-Group">
|
| 13 |
+
<ol>
|
| 14 |
+
<li>1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn...): .....</li>
|
| 15 |
+
<li>2. Đại diện thôn (hoặc tổ dân phố...): .....</li>
|
| 16 |
+
<li>3. Đại diện hộ gia đình: .....</li>
|
| 17 |
+
</ol>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="181 405 788 443" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p><b>Ghi chú:</b> Nếu nhà ở chưa hoàn thành hoặc không đảm bảo chất lượng thì không ký biên bản xác nhận và có biên bản yêu cầu chủ hộ sửa chữa, bổ sung.</p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="770 863 797 879" data-label="Page-Footer">
|
| 23 |
+
<p>17</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
chandra_raw/0562c88019e04f9c8da12e9c9bec28cf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="124 63 905 166" data-label="Text"><p>k) Mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chỉ từ ngân sách địa phương và trung ương; mức giá hoặc khung giá bán lẻ hàng hóa được trợ giá, trợ cước vận chuyển; giá cước vận chuyển cung ứng hàng hóa, dịch vụ thiết yếu thuộc danh mục được trợ giá phục vụ đồng bào miền núi, vùng sâu, vùng xa và vùng đặc biệt khó khăn;</p></div><div data-bbox="124 169 905 231" data-label="Text"><p>l) Giá nhà, vật kiến trúc; cây trồng hàng năm, cây trồng lâu năm và vật nuôi trên đất có mặt nước phục vụ cho việc tính bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất;</p></div><div data-bbox="173 238 487 259" data-label="Text"><p>m) Bộ đơn giá xây dựng cơ bản;</p></div><div data-bbox="126 263 906 305" data-label="Text"><p>n) Giá thóc để làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thu quỹ thủy lợi phí và các quỹ khác theo quy định;</p></div><div data-bbox="126 309 907 371" data-label="Text"><p>o) Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt do Nhà nước tổ chức đầu thầu cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách trong đô thị, khu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="126 375 907 436" data-label="Text"><p>p) Giá trị tài sản, hàng hóa, máy móc thiết bị, phương tiện làm việc của các tổ chức trong nước, nước ngoài viện trợ cho tỉnh (nếu chưa có giá hoặc giá chưa phù hợp với giá thực tế trên thị trường trong nước);</p></div><div data-bbox="126 439 907 521" data-label="Text"><p>q) Giá trị doanh nghiệp nhà nước khi thực hiện chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần; giá trị tài sản, hàng hóa của Nhà nước tham gia góp vốn; giá nhượng bán tài nguyên do địa phương quản lý theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="175 526 394 547" data-label="Text"><p>r) Giá Báo Bắc Giang;</p></div><div data-bbox="175 552 503 574" data-label="Text"><p>s) Giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô;</p></div><div data-bbox="175 578 438 600" data-label="Text"><p>t) Giá tính thuế tài nguyên;</p></div><div data-bbox="175 605 554 627" data-label="Text"><p>u) Giá tài sản tính thuế, lệ phí trước bạ;</p></div><div data-bbox="175 632 883 654" data-label="Text"><p>v) Giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành.</p></div><div data-bbox="175 659 676 681" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính</b></h3></div><div data-bbox="128 686 908 747" data-label="Text"><p>1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 751 908 793" data-label="Text"><p>2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 798 909 859" data-label="Text"><p>3. Hướng dẫn và đề xuất thực hiện các biện pháp quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá đối với các tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 863 909 944" data-label="Text"><p>4. Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá; tổ chức thực hiện biện pháp bình ổn giá; hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bình ổn giá; báo cáo Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình tổ chức</p></div><div data-bbox="888 955 907 973" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/059ad3eea9f5472ea8c8839742a2260d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 76 902 143" data-label="Text"><p>nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập trung chỉ đạo giải quyết dứt điểm, sau đó tiến hành phúc tra và đưa hoạt động phòng cháy, chữa cháy của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cơ sở đi vào nền nếp, thường xuyên.</p></div><div data-bbox="155 153 899 219" data-label="Text"><p>Thời gian tổng kiểm tra từ nay đến ngày 30 tháng 8 năm 2014. Kết thúc đợt tổng kiểm tra các Bộ, ngành, địa phương báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Công an) trước ngày 15 tháng 9 năm 2014.</p></div><div data-bbox="155 228 899 470" data-label="Text"><p>4. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ sở thuộc quyền quản lý tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy. Khi xảy ra cháy, nổ phải khẩn trương huy động lực lượng, phương tiện, triển khai đồng bộ các biện pháp, tích cực phối hợp, hiệp đồng chặt chẽ với lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy để hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người và tài sản; sớm khắc phục hậu quả, ổn định tình hình, định hướng dư luận, không để các thế lực thù địch và phần tử xấu lợi dụng chống phá. Thủ trưởng các Bộ, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ nếu để xảy ra cháy, nổ lớn gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản.</p></div><div data-bbox="155 479 900 634" data-label="Text"><p>5. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường nguồn lực triển khai thực hiện có hiệu quả các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 1110/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2012 về việc phê duyệt Đề án quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, Quyết định số 44/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2012 quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy, chữa cháy.</p></div><div data-bbox="155 644 901 885" data-label="Text"><p>6. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp chặt chẽ với Bộ Công an xem xét, bố trí nguồn kinh phí để tăng cường đầu tư trang bị phương tiện cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập trung giải quyết nguồn nước chữa cháy đô thị; quy hoạch phát triển hệ thống đội Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy, bố trí quỹ đất và ngân sách để xây dựng các đơn vị Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc các khu vực và vùng kinh tế trọng điểm; đẩy mạnh xã hội hóa, hỗ trợ kinh phí, trang thiết bị, phương tiện cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đủ sức hoàn thành nhiệm vụ, nhất là các địa bàn, cơ sở trọng điểm về cháy, nổ.</p></div><div data-bbox="882 936 900 953" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05a99518d4294e65aa5e22aaa483519d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 129 856 186" data-label="Text"><p>7. Hàng nhập khẩu vào khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu khi được bán vào nội địa Việt Nam theo quy định của pháp luật có liên quan thì phải nộp thuế nhập khẩu theo quy định.</p></div><div data-bbox="217 196 856 271" data-label="Text"><p>8. Đối với hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan nằm trong khu kinh tế cửa khẩu nếu đủ điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thì được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu đó theo quy định của pháp luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="255 280 667 300" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước</b></h3></div><div data-bbox="214 310 853 420" data-label="Text"><p>1. Dự án đầu tư trong khu kinh tế cửa khẩu được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="214 431 851 468" data-label="Text"><p>a) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư.</p></div><div data-bbox="214 478 851 532" data-label="Text"><p>b) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 15 năm kể từ ngày xây dựng hoàn thành và đưa vào sử dụng đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư.</p></div><div data-bbox="214 543 851 599" data-label="Text"><p>c) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 11 năm kể từ ngày xây dựng hoàn thành và đưa vào sử dụng đối với các dự án đầu tư không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="214 608 851 646" data-label="Text"><p>d) Danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư và lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.</p></div><div data-bbox="212 656 851 896" data-label="Text"><p>2. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lào Cai (tỉnh Lào Cai), Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo (tỉnh Hà Tĩnh), Khu kinh tế- thương mại đặc biệt Lao Bảo (tỉnh Quảng Trị), Khu kinh tế cửa khẩu An Giang (tỉnh An Giang), Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh), Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y (tỉnh Kon Tum), Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (tỉnh Lạng Sơn), Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái (tỉnh Quảng Ninh) và Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (tỉnh Đồng Tháp) khi thuê đất, thuê mặt nước, ngoài được hưởng các ưu đãi quy định tại khoản 1 Điều này còn được giảm 70% tiền thuê đất, thuê mặt nước tính theo đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng tại huyện có mức giá thuê đất, thuê mặt nước thấp nhất trong địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh tính từ năm nhà đầu tư hết thời gian được hưởng ưu đãi nêu tại Khoản 1 Điều này trở đi.</p></div><div data-bbox="835 913 850 927" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/05ae0302a0c24012a2470a6df38b0462.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="73 0 154 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="73 0 154 29"/></div><div data-bbox="154 0 293 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.06.2015 12:18:44 +07:00</p></div><div data-bbox="810 60 880 90" data-label="Text"><p>1709</p></div><div data-bbox="267 131 379 148" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="463 129 863 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="249 182 397 200" data-label="Text"><p>Số: 41 /NQ-CP</p></div><div data-bbox="511 182 811 200" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2015</p></div><div data-bbox="183 214 349 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: .....10.6....</td></tr></table></div><div data-bbox="458 256 594 273" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b></p></div><div data-bbox="295 272 762 310" data-label="Text"><p><b>Về việc đẩy mạnh công tác đấu tranh chống buôn lậu,<br/>gian lận thương mại và hàng giả trong tình hình mới</b></p></div><div data-bbox="471 348 583 364" data-label="Section-Header"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="250 387 750 404" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="210 416 850 452" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="210 464 849 500" data-label="Text"><p>Trên cơ sở ý kiến của các Thành viên Chính phủ và Kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 5 năm 2015,</p></div><div data-bbox="460 530 591 547" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT NGHỊ:</b></p></div><div data-bbox="249 572 473 589" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH</b></p></div><div data-bbox="208 601 849 795" data-label="Text"><p>Trong những năm qua, công tác đấu tranh chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả đã được Đảng, Nhà nước quan tâm lãnh đạo, chỉ đạo; các Bộ, ngành, địa phương, lực lượng chức năng và nhân dân tích cực thực hiện và đã đạt được những kết quả quan trọng, góp phần ổn định và thúc đẩy sản xuất kinh doanh, tăng thu ngân sách, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ quyền lợi của người dân. Đặc biệt từ khi Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 389/QĐ-TTg ngày 19 tháng 3 năm 2014 thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả (Ban Chỉ đạo 389 quốc gia), công tác này đã có chuyển biến rõ rệt và bước đầu đạt được những kết quả rất tích cực, nhận thức của các cấp, các ngành được nâng lên, vai trò, trách nhiệm của các lực lượng chức năng được đề cao.</p></div><div data-bbox="208 806 847 895" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, công tác chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả chưa tạo được chuyển biến căn bản; tình hình buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, gian lận thương mại và hàng giả vẫn diễn biến phức tạp, với thủ đoạn tinh vi và gắn với tệ nạn tham nhũng, làm thất thu ngân sách, thất thoát tài nguyên, tác động xấu đến môi trường đầu tư, kinh doanh</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05b5391836474d17a9265b95ca4c0cbf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="186 126 820 195" data-label="Text"><p>4. Báo cáo kết quả thực hiện quản lý dạy thêm, học thêm cho Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Giáo dục và Đào tạo khi kết thúc năm học hoặc theo yêu cầu đột xuất; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 198 819 234" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Trách nhiệm của các Sở - ngành có liên quan, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các hội, đoàn thể Thành phố</b></p></div><div data-bbox="186 237 820 307" data-label="Text"><p>1. Sở Tài chính: chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức thu (quy định rõ mức trần học phí đối với trường hợp dạy thêm, học thêm trong nhà trường), nội dung chi tiền học thêm, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý tài chính, công tác thu, chi từ hoạt động dạy thêm, học thêm;</p></div><div data-bbox="186 310 820 362" data-label="Text"><p>2. Sở Tư pháp: chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Thông tin và Truyền thông trong việc tuyên truyền và phổ biến pháp luật về dạy thêm, học thêm để phụ huynh, học sinh biết thực hiện.</p></div><div data-bbox="186 366 820 434" data-label="Text"><p>3. Thanh tra Thành phố: thực hiện thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố về các vấn đề có liên quan đến việc tổ chức dạy thêm, học thêm trên địa bàn Thành phố.</p></div><div data-bbox="186 438 820 507" data-label="Text"><p>4. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, các Sở - ngành có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 511 820 562" data-label="Text"><p>5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, các Hội, Đoàn thể Thành phố: Tuyên truyền vận động hội viên, đoàn viên, cha mẹ học sinh thực hiện đúng Quy định này.</p></div><div data-bbox="233 566 700 585" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện</b></p></div><div data-bbox="233 589 774 607" data-label="Text"><p>1. Quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 611 820 662" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo việc thanh tra, kiểm tra hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn để phát hiện các sai phạm, kịp thời xử lý hoặc kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền xử lý.</p></div><div data-bbox="186 667 820 751" data-label="Text"><p>3. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn có trách nhiệm giám sát hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn, đảm bảo an toàn, trật tự tại các điểm hoạt động dạy thêm, học thêm và xác nhận hồ sơ xin cấp hoặc gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm cho các tổ chức và cá nhân theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 755 820 790" data-label="Text"><p>4. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất với Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.</p></div><div data-bbox="233 795 792 814" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 10. Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện</b></p></div><div data-bbox="186 817 820 883" data-label="Text"><p>1. Cấp, gia hạn, thu hồi giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm theo quy định. Triển khai thực hiện đúng quy trình, thủ tục cấp giấy phép dạy thêm; ứng dụng công nghệ thông tin trong quá trình cấp phép và quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm.</p></div><div data-bbox="802 893 817 906" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/06010fb4a3794164b3ee0fae2cd9a016.html
DELETED
|
@@ -1,366 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="132 484 150 500" data-label="Page-Header">67</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="161 109 864 869" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu mã hình bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="4">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>thôn Nhà Khảm</td>
|
| 30 |
-
<td>DC</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 33 |
-
<td>22° 02' 38"</td>
|
| 34 |
-
<td>105° 47' 24"</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>thôn Nhà Rẫy</td>
|
| 44 |
-
<td>DC</td>
|
| 45 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 46 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 47 |
-
<td>22° 04' 16"</td>
|
| 48 |
-
<td>105° 48' 29"</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>suối Nhà Rẫy</td>
|
| 58 |
-
<td>TV</td>
|
| 59 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 60 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td>22° 03' 58"</td>
|
| 64 |
-
<td>105° 47' 22"</td>
|
| 65 |
-
<td>22° 03' 41"</td>
|
| 66 |
-
<td>105° 48' 16"</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>thôn Phếng Khảo</td>
|
| 72 |
-
<td>DC</td>
|
| 73 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 74 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 75 |
-
<td>22° 03' 36"</td>
|
| 76 |
-
<td>105° 48' 18"</td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>suối Phếng Khảo (Phếng Khảo)</td>
|
| 86 |
-
<td>TV</td>
|
| 87 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 88 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>22° 02' 07"</td>
|
| 92 |
-
<td>105° 48' 13"</td>
|
| 93 |
-
<td>22° 02' 35"</td>
|
| 94 |
-
<td>105° 47' 28"</td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>suối Quang Lãng</td>
|
| 100 |
-
<td>TV</td>
|
| 101 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 102 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>22° 04' 46"</td>
|
| 106 |
-
<td>105° 47' 04"</td>
|
| 107 |
-
<td>22° 02' 45"</td>
|
| 108 |
-
<td>105° 47' 32"</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>khẩu Rừng</td>
|
| 114 |
-
<td>TV</td>
|
| 115 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 116 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td>22° 03' 40"</td>
|
| 120 |
-
<td>105° 48' 14"</td>
|
| 121 |
-
<td>22° 02' 44"</td>
|
| 122 |
-
<td>105° 47' 35"</td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>hồ Tân Minh</td>
|
| 128 |
-
<td>TV</td>
|
| 129 |
-
<td>xã Thanh Yên</td>
|
| 130 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 131 |
-
<td>22° 04' 48"</td>
|
| 132 |
-
<td>105° 47' 07"</td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td>F-48-44-D-c</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td>thôn Bản Chẳm</td>
|
| 142 |
-
<td>DC</td>
|
| 143 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 144 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 145 |
-
<td>21° 57' 43"</td>
|
| 146 |
-
<td>105° 58' 37"</td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td>suối Bản Chẳm</td>
|
| 156 |
-
<td>TV</td>
|
| 157 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 158 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td>21° 58' 35"</td>
|
| 162 |
-
<td>105° 57' 33"</td>
|
| 163 |
-
<td>21° 57' 18"</td>
|
| 164 |
-
<td>105° 59' 50"</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>F-48-56-B-b</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>thôn Bản Chảo</td>
|
| 170 |
-
<td>DC</td>
|
| 171 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 172 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 173 |
-
<td>21° 59' 53"</td>
|
| 174 |
-
<td>105° 55' 41"</td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>thôn Bản Rĩa</td>
|
| 184 |
-
<td>DC</td>
|
| 185 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 186 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 187 |
-
<td>21° 57' 04"</td>
|
| 188 |
-
<td>105° 59' 38"</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>suối Bản Rĩa</td>
|
| 198 |
-
<td>TV</td>
|
| 199 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 200 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>21° 56' 46"</td>
|
| 204 |
-
<td>105° 57' 26"</td>
|
| 205 |
-
<td>21° 57' 32"</td>
|
| 206 |
-
<td>105° 59' 52"</td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>F-48-56-B-b</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>thôn Bản Tầm</td>
|
| 212 |
-
<td>DC</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 215 |
-
<td>21° 58' 01"</td>
|
| 216 |
-
<td>105° 56' 24"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 223 |
-
</tr>
|
| 224 |
-
<tr>
|
| 225 |
-
<td>thôn Đơn Nhậu</td>
|
| 226 |
-
<td>DC</td>
|
| 227 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 228 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 229 |
-
<td>21° 57' 29"</td>
|
| 230 |
-
<td>105° 56' 31"</td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
<tr>
|
| 239 |
-
<td>thôn Đơn Quì</td>
|
| 240 |
-
<td>DC</td>
|
| 241 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 242 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 243 |
-
<td>21° 56' 49"</td>
|
| 244 |
-
<td>105° 56' 56"</td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>núi Khưa Lường</td>
|
| 254 |
-
<td>SV</td>
|
| 255 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 256 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 257 |
-
<td>21° 59' 08"</td>
|
| 258 |
-
<td>105° 55' 53"</td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td>F-48-56-B-b</td>
|
| 265 |
-
</tr>
|
| 266 |
-
<tr>
|
| 267 |
-
<td>khau Lường</td>
|
| 268 |
-
<td>SV</td>
|
| 269 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 270 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 271 |
-
<td>21° 58' 47"</td>
|
| 272 |
-
<td>105° 57' 42"</td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td>F-48-56-B-b</td>
|
| 279 |
-
</tr>
|
| 280 |
-
<tr>
|
| 281 |
-
<td>thôn Nhà Hoàng</td>
|
| 282 |
-
<td>DC</td>
|
| 283 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 284 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 285 |
-
<td>21° 56' 35"</td>
|
| 286 |
-
<td>105° 57' 25"</td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td></td>
|
| 290 |
-
<td></td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 293 |
-
</tr>
|
| 294 |
-
<tr>
|
| 295 |
-
<td>thôn Nhà Hoạt</td>
|
| 296 |
-
<td>DC</td>
|
| 297 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 298 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 299 |
-
<td>21° 58' 44"</td>
|
| 300 |
-
<td>105° 55' 34"</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 307 |
-
</tr>
|
| 308 |
-
<tr>
|
| 309 |
-
<td>suối Nhà Hoạt</td>
|
| 310 |
-
<td>TV</td>
|
| 311 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 312 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td>21° 58' 33"</td>
|
| 316 |
-
<td>105° 55' 33"</td>
|
| 317 |
-
<td>21° 56' 47"</td>
|
| 318 |
-
<td>105° 57' 25"</td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td>F-48-56-B-b</td>
|
| 321 |
-
</tr>
|
| 322 |
-
<tr>
|
| 323 |
-
<td>thôn Nhà Lìn</td>
|
| 324 |
-
<td>DC</td>
|
| 325 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 326 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 327 |
-
<td>21° 57' 22"</td>
|
| 328 |
-
<td>105° 57' 00"</td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td></td>
|
| 331 |
-
<td></td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 335 |
-
</tr>
|
| 336 |
-
<tr>
|
| 337 |
-
<td>thôn Nhà Pạn</td>
|
| 338 |
-
<td>DC</td>
|
| 339 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 340 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 341 |
-
<td>21° 57' 00"</td>
|
| 342 |
-
<td>105° 57' 11"</td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 349 |
-
</tr>
|
| 350 |
-
<tr>
|
| 351 |
-
<td>thôn Nhà Riền</td>
|
| 352 |
-
<td>DC</td>
|
| 353 |
-
<td>xã Yên Cừ</td>
|
| 354 |
-
<td>H. Chợ Mới</td>
|
| 355 |
-
<td>21° 56' 56"</td>
|
| 356 |
-
<td>105° 56' 56"</td>
|
| 357 |
-
<td></td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td>F-A-56-B-b</td>
|
| 363 |
-
</tr>
|
| 364 |
-
</tbody>
|
| 365 |
-
</table>
|
| 366 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|