chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
4745a47
1
Parent(s): c475021
Add 1093 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/00273d34f501450ba5436953e84a2a1a.html +0 -1
- chandra_raw/0035252308ee47389eafadf10e392be9.html +0 -1
- chandra_raw/004afe39a80d4d2fa834664a857e21c8.html +1 -0
- chandra_raw/0079e346a3ef47e996db499787576f84.html +0 -1
- chandra_raw/009dc2a7bb6b471ea4178cc317a7a316.html +0 -1
- chandra_raw/00c2d0bcc3f141419f414a214603b4cd.html +266 -0
- chandra_raw/00d578c87dd04bc2b652477505979013.html +176 -0
- chandra_raw/00d899b07d5b483eb5f54962a3816030.html +0 -1
- chandra_raw/00e130e88dce472681b04ed2af88aa29.html +146 -0
- chandra_raw/00fbe7fcd6d64d4291fd3f734f4e5c5d.html +1 -0
- chandra_raw/014ece5102de4e1ebcd715f0ebb4f2bd.html +102 -0
- chandra_raw/0175bbdb202b4143bc0037c3cbf7d47e.html +1 -0
- chandra_raw/01e1e8bd2b4242a4a773eef400607afa.html +0 -1
- chandra_raw/01e4570d1da647cc87eac1055bf69e72.html +1 -0
- chandra_raw/024a2a54e3954c8bb073d691c351c642.html +0 -1
- chandra_raw/026f62004390441ea7360c61482d7da8.html +1 -0
- chandra_raw/0278cc25fa414e19abea8cabbed575ba.html +1 -0
- chandra_raw/02923e32ef7f4c46b1eeefc09ab25c3d.html +116 -0
- chandra_raw/02cae88d8f674b9099457541a79c62f0.html +0 -1
- chandra_raw/02df486ccbeb4220a8c83e38ca128f98.html +0 -1
- chandra_raw/0312b223018741fa99bb37938a26309b.html +0 -137
- chandra_raw/031a9a382bb247dd848fd4bef51cb94b.html +0 -1
- chandra_raw/03429f922e2547e281167039ccae5d30.html +0 -1
- chandra_raw/036d150165ab41d1bf0fe0e0b052b11e.html +0 -50
- chandra_raw/0375a4a40eda4c7ca588df59452436aa.html +1 -0
- chandra_raw/038dc53f99954274aa3c9836df80ccae.html +1 -0
- chandra_raw/03a99c5103f94253ab99d7d4bed7114e.html +0 -1
- chandra_raw/03c98f257c354a2183906f658b28edd8.html +1 -0
- chandra_raw/03d6557ce8f04e14ad24334f09f918f6.html +0 -1
- chandra_raw/03f4146e15634b9d8d20326948af5f1c.html +202 -0
- chandra_raw/040a7c800975410abf0a44355b34f098.html +1 -0
- chandra_raw/0410b301858f45f69733ff0165475210.html +1 -0
- chandra_raw/0448d38df1124c0faafaf082fc3a0393.html +0 -1
- chandra_raw/04653c594ac94998b702d750bea62654.html +0 -1
- chandra_raw/04bf22fa39bf450793ed713f6f0e17ab.html +199 -0
- chandra_raw/04d92eaab9a94695a588ba62819f9509.html +1 -0
- chandra_raw/04df51c2c9744abdb3b3d48a6f9cd07e.html +0 -1
- chandra_raw/05192abf4deb4b8cb30212a85587e76e.html +1 -0
- chandra_raw/051f658122024fdeb5700921a1e77c1f.html +0 -16
- chandra_raw/0521a9b74e2842eebec573350a084bef.html +1 -0
- chandra_raw/0522da3329ec492b822f4d5b9e51f8c0.html +1 -0
- chandra_raw/05bdbc72ed364861a55e580b51513d64.html +0 -35
- chandra_raw/05cb8d300d044046bbdc6cd4e6599b31.html +1 -0
- chandra_raw/05edfb865b034b71933cfad750b1ae94.html +1 -0
- chandra_raw/05fadbb320c94184b38f93040aa5850b.html +0 -1
- chandra_raw/060bbb81ae99401d9245b4877ae2ed42.html +1 -0
- chandra_raw/062b4b2dc3924aa5a75f9782252a116d.html +258 -0
- chandra_raw/06365422ece34b328a9d831a2d097170.html +0 -1
- chandra_raw/064dd1c455994050a0e812bb6b1b6ee3.html +0 -329
- chandra_raw/06802745fd104d6ab63e3ac7587305ec.html +0 -1
chandra_raw/00273d34f501450ba5436953e84a2a1a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="171 93 835 150" data-label="Text"><p>c) Báo cáo kết quả hoạt động trong vòng mười hai (12) tháng kể từ ngày nộp hồ sơ, trong đó nêu rõ kết quả tự đánh giá năng lực phân tích của cơ sở kiểm nghiệm so với quy định có liên quan của Bộ quản lý ngành.</p></div><div data-bbox="171 154 835 210" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ và trả lời kết quả bằng văn bản cho cơ sở kiểm nghiệm.</p></div><div data-bbox="170 214 835 253" data-label="Text"><p>4. Hàng năm, các cơ sở kiểm nghiệm được miễn kiểm tra được quy định tại Khoản 1 Điều này vẫn phải chịu sự kiểm tra, giám sát đột xuất của cơ quan quản lý.</p></div><div data-bbox="209 255 606 276" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Thông báo kết quả kiểm tra, giám sát</b></h4></div><div data-bbox="169 279 833 335" data-label="Text"><p>Căn cứ vào kết quả kiểm tra, giám sát; tùy theo mức độ vi phạm các quy định theo Thông tư liên tịch này, đoàn kiểm tra, giám sát đề xuất với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hình thức xử lý sau:</p></div><div data-bbox="169 338 833 375" data-label="Text"><p>1. Yêu cầu khắc phục và gửi báo cáo khắc phục về cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="177 380 833 451" data-label="Text"><p>2. Đình chỉ việc thực hiện Quyết định chỉ định. Sau khi cơ sở kiểm nghiệm hoàn thành và báo cáo việc khắc phục theo yêu cầu của đoàn kiểm tra, giám sát, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiến hành xem xét phục hồi Quyết định chỉ định.</p></div><div data-bbox="166 457 833 527" data-label="Text"><p>3. Thu hồi, hủy bỏ Quyết định chỉ định và báo cáo Bộ quản lý ngành khi cơ sở thuộc một trong các trường hợp sau: bị giải thể; không còn hoạt động trong phạm vi đã được chỉ định; quá thời hạn khắc phục; các vi phạm không khắc phục được.</p></div><div data-bbox="318 539 713 593" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương V<br/>TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ<br/>VÀ CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM</b></h3></div><div data-bbox="205 597 784 620" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền</b></h4></div><div data-bbox="165 622 830 661" data-label="Text"><p>1. Thực hiện tiếp nhận hồ sơ đăng ký chỉ định, gia hạn đăng ký chỉ định, đăng ký thay đổi bổ sung; tổ chức đánh giá, chỉ định cơ sở kiểm nghiệm.</p></div><div data-bbox="204 664 481 684" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra, giám sát sau chỉ định.</p></div><div data-bbox="164 688 828 725" data-label="Text"><p>3. Bảo đảm tính khách quan và công bằng trong hoạt động đánh giá, chỉ định, kiểm tra, giám sát.</p></div><div data-bbox="203 730 737 752" data-label="Text"><p>4. Bảo mật các thông tin, số liệu liên quan đến cơ sở kiểm nghiệm.</p></div><div data-bbox="203 755 711 776" data-label="Text"><p>5. Cấp, đình chỉ, hủy bỏ, phục hồi, thu hồi Quyết định chỉ định.</p></div><div data-bbox="163 779 827 816" data-label="Text"><p>6. Công bố danh sách cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định, bị đình chỉ, hủy bỏ, phục hồi, thu hồi Quyết định chỉ định.</p></div><div data-bbox="162 820 827 858" data-label="Text"><p>7. Tổ chức kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo liên quan đến cơ sở kiểm nghiệm theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="202 862 469 883" data-label="Text"><p>8. Lưu hồ sơ cơ sở kiểm nghiệm.</p></div><div data-bbox="162 888 826 927" data-label="Text"><p>9. Thu, sử dụng phí, lệ phí đánh giá, chỉ định, giám sát hoạt động cơ sở kiểm nghiệm thực hiện theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0035252308ee47389eafadf10e392be9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="176 116 836 154" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thẩm định giá phát điện các nhà máy điện do Tập đoàn Điện lực Việt Nam trình;</p></div><div data-bbox="176 158 836 197" data-label="Text"><p>b) Lựa chọn các Nhà máy điện chuẩn, công suất tính của nhà máy lựa chọn được quy về mức công suất gần nhất theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 200 836 239" data-label="Text"><p>4. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm tính toán giá trần của nhà máy thủy điện theo phương pháp quy định tại Điều 9 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 242 838 336" data-label="Text"><p>5. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt khung giá phát điện cho năm tiếp theo và công bố theo trên trang thông tin điện tử của Cục Điều tiết điện lực. Trường hợp khung giá phát điện của năm tiếp theo chưa được công bố, cho phép tạm thời áp dụng khung giá phát điện của năm liền kề trước đó.</p></div><div data-bbox="176 338 838 379" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện để xây dựng khung giá phát điện</b></h4></div><div data-bbox="217 381 722 402" data-label="Text"><p>Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện gồm:</p></div><div data-bbox="176 404 838 443" data-label="Text"><p>1. Tờ trình, tính toán của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về giá phát điện các nhà máy điện nêu tại điểm a khoản 1 Điều 10 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 446 839 505" data-label="Text"><p>2. Bảng thông số tính toán giá phát điện cho các nhà máy điện nêu trên theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư này và file tính toán giá phát điện của các nhà máy điện này dưới dạng excel.</p></div><div data-bbox="176 508 839 547" data-label="Text"><p>3. Các tài liệu liên quan đến các thông số tính toán giá phát điện của các nhà máy điện nêu trên.</p></div><div data-bbox="476 566 581 584" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương IV</b></h3></div><div data-bbox="405 589 651 607" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="219 614 458 633" data-label="Section-Header"><h5><b>Điều 12. Tổ chức thực hiện</b></h5></div><div data-bbox="179 636 841 676" data-label="Text"><p>1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thẩm định khung giá phát điện hàng năm và trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt.</p></div><div data-bbox="179 678 842 793" data-label="Text"><p>2. Hàng năm, trên cơ sở thực tế thực hiện các hợp đồng mua bán điện hoặc ý kiến của các đơn vị phát điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trong trường hợp cần thiết, Cục Điều tiết điện lực xây dựng lại bảng các thông số được sử dụng tính toán giá phát điện cho Nhà máy điện chuẩn quy định tại Phụ lục 1 Thông tư này, trình Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét ban hành trước ngày 01 tháng 10 hàng năm.</p></div><div data-bbox="220 797 454 816" data-label="Section-Header"><h5><b>Điều 13. Hiệu lực thi hành</b></h5></div><div data-bbox="222 817 807 840" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015.</p></div><div data-bbox="181 840 843 882" data-label="Text"><p>2. Thông tư này bãi bỏ các quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 17, 18, Khoản 1 Điều 24, Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của</p></div><div data-bbox="823 891 842 905" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/004afe39a80d4d2fa834664a857e21c8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="250 106 571 126" data-label="Section-Header"><h4><b>4. Đổi mới công tác cai nghiện ma túy</b></h4></div><div data-bbox="250 138 833 157" data-label="Section-Header"><h5><b>a) Đối với công tác điều trị, cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng</b></h5></div><div data-bbox="196 168 833 292" data-label="Text"><p>- Thực hiện có hiệu quả: Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng; Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn; Nghị định số 96/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.</p></div><div data-bbox="196 303 833 357" data-label="Text"><p>- Không kỳ thị, phân biệt đối xử với người nghiện ma túy; đẩy mạnh công tác hỗ trợ vốn, cho vay vốn tạo việc làm, dạy nghề và tái hòa nhập cộng đồng đối với người nghiện ma túy.</p></div><div data-bbox="246 368 689 388" data-label="Section-Header"><h5><b>b) Đối với công tác cai nghiện tại các cơ sở cai nghiện</b></h5></div><div data-bbox="192 398 830 573" data-label="Text"><p>- Cai nghiện tự nguyện: Đẩy mạnh triển khai các mô hình điều trị tại các cơ sở điều trị nghiện tự nguyện theo Quyết định số 2596/QĐ-TTg ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đổi mới công tác cai nghiện ma túy ở Việt Nam đến năm 2020; đơn giản hóa các thủ tục hành chính; tạo điều kiện thuận lợi đối với việc cai nghiện tự nguyện, trú trọng điều trị ngoại trú. Tích cực triển khai Quyết định số 1008/QĐ-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone năm 2014 và 2015; khuyến khích các địa phương mở rộng điều trị bằng thuốc Methadone.</p></div><div data-bbox="190 585 828 708" data-label="Text"><p>- Cai nghiện bắt buộc: Đổi mới, nâng cao chất lượng cai nghiện tại các cơ sở cai nghiện bắt buộc, bảo đảm các quy định về chế độ chăm sóc y tế, khám chữa bệnh, phục hồi sức khỏe, dạy nghề và sinh hoạt văn hóa nhằm đáp ứng quyền, lợi ích hợp pháp của người cai nghiện bắt buộc theo quy định của pháp luật. Địa phương chưa có cơ sở cai nghiện bắt buộc thì chuyển người nghiện có quyết định của Tòa án đến địa phương lân cận để tiếp nhận theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="190 720 826 757" data-label="Text"><p>c) Đẩy mạnh nghiên cứu, sử dụng các bài thuốc và phương pháp cai nghiện ma túy an toàn, hiệu quả</p></div><div data-bbox="189 768 826 875" data-label="Text"><p>- Tiếp tục nghiên cứu, ứng dụng các bài thuốc hỗ trợ điều trị cắt cơn, các phương pháp điều trị nghiện ma túy để áp dụng rộng rãi khi được cơ quan có thẩm quyền quyết định. Thực hiện kế hoạch sản xuất và cung ứng thuốc điều trị thay thế nghiện chất dạng thuốc phiện, đáp ứng nhu cầu điều trị của người nghiện ma túy. Đẩy nhanh việc nghiên cứu, ban hành các hướng dẫn điều trị nghiện ma túy tổng hợp.</p></div><div data-bbox="805 905 824 921" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0079e346a3ef47e996db499787576f84.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="47 0 132 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VỊN ĐOÀN THỊN ĐỘN CỘNG HÒA</p></div><div data-bbox="132 0 260 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 13.07.2015 15:34:00 +07:00</p></div><div data-bbox="241 104 409 124" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ QUỐC PHÒNG</b></p></div><div data-bbox="494 102 860 139" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="231 154 418 174" data-label="Text"><p>Số: <b>43</b> /2015/TT-BQP</p></div><div data-bbox="550 150 821 172" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>28</b> tháng <b>5</b> năm <b>2015</b></p></div><div data-bbox="667 169 835 232" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the General Department of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, containing fields for 'ĐẾN' (To), 'Giờ' (Time), and 'Ngày' (Date)."/></div><div data-bbox="485 222 600 240" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="251 238 833 260" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="100 250 813 347" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the General Department of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, containing fields for 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ', 'CÔNG VĂN ĐẾN', 'Số' (Number), 'Ngày' (Date), and 'Kính chuyển' (Respectfully forwarded)."/></div><div data-bbox="212 344 872 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;</p></div><div data-bbox="212 404 872 459" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;</p></div><div data-bbox="252 464 613 483" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Tư lệnh Bộ đội Biên phòng;</p></div><div data-bbox="212 486 872 542" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="475 561 648 594" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="252 612 659 632" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="212 636 872 708" data-label="Text"><p>1. Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây viết gọn là Nghị định số 34/2014/NĐ-CP).</p></div><div data-bbox="212 713 872 768" data-label="Text"><p>2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động ở khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây viết gọn là khu vực biên giới đất liền).</p></div><div data-bbox="252 773 479 793" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Khu vực biên giới</b></p></div><div data-bbox="212 797 872 869" data-label="Text"><p>Khu vực biên giới đất liền quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP. Trường hợp Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, thị trấn thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới căn cứ Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP tổng hợp, báo cáo</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/009dc2a7bb6b471ea4178cc317a7a316.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="472 108 567 126" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục 01</p></div><div data-bbox="195 125 848 183" data-label="Section-Header"><p><b>CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ,<br/>CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ<br/>PHIÊN DỊCH TIẾNG ANH DU LỊCH</b></p></div><div data-bbox="203 130 354 250" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Lao Dong - Thuong Binh va Xa Hoi (Labor, Commerce and Community) Union, featuring a star in the center and the union's name in Vietnamese."/></div><div data-bbox="203 177 845 225" data-label="Text"><p><i>Bộ hành kèm theo Thông tư số 22 /2015/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội</i></p></div><div data-bbox="232 239 812 263" data-label="Section-Header"><p><b>A - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ</b></p></div><div data-bbox="191 281 546 302" data-label="Text"><p><b>Tên nghề: Phiên dịch Tiếng Anh Du lịch</b></p></div><div data-bbox="191 308 366 327" data-label="Text"><p><b>Mã nghề: 40220203</b></p></div><div data-bbox="191 331 494 353" data-label="Text"><p><b>Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề</b></p></div><div data-bbox="191 356 854 422" data-label="Text"><p><b>Đối tượng tuyển sinh:</b> Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)</p></div><div data-bbox="191 429 531 449" data-label="Text"><p><b>Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 29</b></p></div><div data-bbox="191 453 717 475" data-label="Text"><p><b>Cấp bằng sau khi tốt nghiệp:</b> Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề</p></div><div data-bbox="191 481 408 500" data-label="Section-Header"><p><b>I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO</b></p></div><div data-bbox="191 507 477 526" data-label="Section-Header"><p><i>1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp</i></p></div><div data-bbox="191 534 295 551" data-label="Text"><p>- Kiến thức:</p></div><div data-bbox="191 559 856 890" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Nắm vững kiến thức đại cương làm nền tảng cho việc học tập ngôn ngữ tiếng Anh và chuyên môn nghiệp vụ nghề phiên dịch tiếng Anh du lịch;</li><li>+ Tìm hiểu được kiến thức cơ bản về bản chất và đặc điểm của ngôn ngữ;</li><li>+ Sử dụng được kiến thức ở trình độ cơ bản về các bình diện ngôn ngữ (hệ thống ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) tiếng Anh cũng như tiếng Việt, đặc biệt là kiến thức về tiếng Anh Du lịch;</li><li>+ Áp dụng được kiến thức cơ bản về lý thuyết dịch, kỹ thuật dịch, mục đích, bản chất, phạm vi và nguyên tắc của công việc biên dịch, phiên dịch;</li><li>+ Hiểu được văn hoá Việt Nam và một số nước nói tiếng Anh trên thế giới trong môi trường du lịch;</li><li>+ Bảo đảm được cho sinh viên đạt trình độ nghiệp vụ cơ bản để công tác có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn;</li><li>+ Rèn luyện và xây dựng được kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng Anh về các hoạt động du lịch, điều hành Tour, ...</li></ul></div><div data-bbox="838 894 854 908" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00c2d0bcc3f141419f414a214603b4cd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,266 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="143 60 842 894" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td>30.</td>
|
| 6 |
+
<td>Nội soi khí - phé quản ống cứng rửa phé nang toàn bộ phổi</td>
|
| 7 |
+
<td>x</td>
|
| 8 |
+
<td>x</td>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
<td></td>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>31.</td>
|
| 14 |
+
<td>Nội soi khí - phé quản ống mềm lấy dị vật</td>
|
| 15 |
+
<td>x</td>
|
| 16 |
+
<td>x</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>32.</td>
|
| 22 |
+
<td>Nội soi khí - phé quản ống cứng lấy dị vật</td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>33.</td>
|
| 30 |
+
<td>Nội soi khí - phé quản ống mềm qua ống nội khí quản</td>
|
| 31 |
+
<td>x</td>
|
| 32 |
+
<td>x</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>34.</td>
|
| 38 |
+
<td>Nội soi khí - phé quản ống mềm huỳnh quang</td>
|
| 39 |
+
<td>x</td>
|
| 40 |
+
<td>x</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>35.</td>
|
| 46 |
+
<td>Nội soi khí - phé quản ống mềm dài tần hẹp (NBI, Iscan, Fice,...)</td>
|
| 47 |
+
<td>x</td>
|
| 48 |
+
<td>x</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>36.</td>
|
| 54 |
+
<td>Nội soi khí - phé quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản</td>
|
| 55 |
+
<td>x</td>
|
| 56 |
+
<td>x</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td colspan="6"><b>D. LÒNG NGƯỢC- PHỔI</b></td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>37.</td>
|
| 65 |
+
<td>Nội soi lòng ngực ống cứng chẩn đoán</td>
|
| 66 |
+
<td>x</td>
|
| 67 |
+
<td>x</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>38.</td>
|
| 73 |
+
<td>Nội soi lòng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán</td>
|
| 74 |
+
<td>x</td>
|
| 75 |
+
<td>x</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>39.</td>
|
| 81 |
+
<td>Nội soi lòng ngực ống cứng sinh thiết</td>
|
| 82 |
+
<td>x</td>
|
| 83 |
+
<td>x</td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>40.</td>
|
| 89 |
+
<td>Nội soi lòng ngực ống nửa cứng, nửa mềm sinh thiết</td>
|
| 90 |
+
<td>x</td>
|
| 91 |
+
<td>x</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>41.</td>
|
| 97 |
+
<td>Nội soi trung thất chẩn đoán</td>
|
| 98 |
+
<td>x</td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td>42.</td>
|
| 105 |
+
<td>Nội soi trung thất sinh thiết</td>
|
| 106 |
+
<td>x</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>43.</td>
|
| 113 |
+
<td>Nội soi lòng ngực ống nửa cứng, nửa mềm cắt đốt bằng điện động cao tần</td>
|
| 114 |
+
<td>x</td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td colspan="6"><b>D. TIÊU HOÁ- Ô BỤNG</b></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>44.</td>
|
| 124 |
+
<td>Nong đường mật, Oddi qua nội soi</td>
|
| 125 |
+
<td>x</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>45.</td>
|
| 132 |
+
<td>Nội soi đường mật tán sỏi qua da</td>
|
| 133 |
+
<td>x</td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>46.</td>
|
| 140 |
+
<td>Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ</td>
|
| 141 |
+
<td>x</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>47.</td>
|
| 148 |
+
<td>Nội soi điều trị loét ống tiêu hoá bằng Laser</td>
|
| 149 |
+
<td>x</td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>48.</td>
|
| 156 |
+
<td>Mở thông dạ dày qua nội soi</td>
|
| 157 |
+
<td>x</td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>49.</td>
|
| 164 |
+
<td>Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)</td>
|
| 165 |
+
<td>x</td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td>50.</td>
|
| 172 |
+
<td>Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)</td>
|
| 173 |
+
<td>x</td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>51.</td>
|
| 180 |
+
<td>Nội soi tiêu hoá bằng viên đạn (Capsule Endoscopy).</td>
|
| 181 |
+
<td>x</td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>52.</td>
|
| 188 |
+
<td>Nội soi siêu âm đường tiêu hoá trên kết hợp với chọc hút tế bào.</td>
|
| 189 |
+
<td>x</td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>53.</td>
|
| 196 |
+
<td>Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng</td>
|
| 197 |
+
<td>x</td>
|
| 198 |
+
<td>x</td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>54.</td>
|
| 204 |
+
<td>Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy.</td>
|
| 205 |
+
<td>x</td>
|
| 206 |
+
<td>x</td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>55.</td>
|
| 212 |
+
<td>Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy</td>
|
| 213 |
+
<td>x</td>
|
| 214 |
+
<td>x</td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>56.</td>
|
| 220 |
+
<td>Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy</td>
|
| 221 |
+
<td>x</td>
|
| 222 |
+
<td>x</td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>57.</td>
|
| 228 |
+
<td>Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi</td>
|
| 229 |
+
<td>x</td>
|
| 230 |
+
<td>x</td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>58.</td>
|
| 236 |
+
<td>Nội soi tiêu hoá với gây mê (dạ dày - đại tràng)</td>
|
| 237 |
+
<td>x</td>
|
| 238 |
+
<td>x</td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>59.</td>
|
| 244 |
+
<td>Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hoá</td>
|
| 245 |
+
<td>x</td>
|
| 246 |
+
<td>x</td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>60.</td>
|
| 252 |
+
<td>Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ</td>
|
| 253 |
+
<td>x</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
</tbody>
|
| 259 |
+
</table>
|
| 260 |
+
</div>
|
| 261 |
+
<div data-bbox="141 897 374 916" data-label="Page-Footer">
|
| 262 |
+
<p>Nội soi chẩn đoán, can thiệp</p>
|
| 263 |
+
</div>
|
| 264 |
+
<div data-bbox="809 899 847 915" data-label="Page-Footer">
|
| 265 |
+
<p>457</p>
|
| 266 |
+
</div>
|
chandra_raw/00d578c87dd04bc2b652477505979013.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,176 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="103 12 937 125" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>STT</th>
|
| 6 |
+
<th>Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh</th>
|
| 7 |
+
<th>Phân loại PTTT</th>
|
| 8 |
+
<th>Mức giá được phê duyệt</th>
|
| 9 |
+
<th>Ghi chú</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>1</th>
|
| 13 |
+
<th>2</th>
|
| 14 |
+
<th>3</th>
|
| 15 |
+
<th>4</th>
|
| 16 |
+
<th>5</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>57</td>
|
| 22 |
+
<td>Thời gian máu chảy, thời gian máu đông (TS, TC)</td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>12.000</td>
|
| 25 |
+
<td>Chỉ phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
</tbody>
|
| 28 |
+
</table>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="760 5 940 130" data-label="Image">
|
| 31 |
+
<img alt="Official circular seal of the Provincial Health Department of Thanh Hóa province, Vietnam."/>
|
| 32 |
+
</div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="106 138 225 153" data-label="Section-Header">
|
| 34 |
+
<p><b>PHẪU THUẬT</b></p>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="104 162 905 315" data-label="Table">
|
| 37 |
+
<table border="1">
|
| 38 |
+
<tbody>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>58</td>
|
| 41 |
+
<td>Phẫu thuật cắt đa dây bản phần</td>
|
| 42 |
+
<td>PTIA</td>
|
| 43 |
+
<td>2.770.000</td>
|
| 44 |
+
<td>77% giá tối đa TT04</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>59</td>
|
| 48 |
+
<td>Phẫu thuật cắt đa dây toàn phần</td>
|
| 49 |
+
<td>PTIA</td>
|
| 50 |
+
<td>2.770.000</td>
|
| 51 |
+
<td>77% giá tối đa TT04</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td>60</td>
|
| 55 |
+
<td>Khâu vết thương phần mềm phức tạp (gây mê)</td>
|
| 56 |
+
<td>PTIII</td>
|
| 57 |
+
<td>1.232.000</td>
|
| 58 |
+
<td>77% giá tối đa TT 04</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>61</td>
|
| 62 |
+
<td>Khâu vết thương lười (gây mê)</td>
|
| 63 |
+
<td>PTIIIA</td>
|
| 64 |
+
<td>1.232.000</td>
|
| 65 |
+
<td>77% giá tối đa TT 04</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>62</td>
|
| 69 |
+
<td>Phẫu thuật cắt polyp dây thanh âm</td>
|
| 70 |
+
<td>PTI</td>
|
| 71 |
+
<td>2.484.000</td>
|
| 72 |
+
<td>Dưới 77% giá tối đa</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
</tbody>
|
| 75 |
+
</table>
|
| 76 |
+
</div>
|
| 77 |
+
<div data-bbox="109 321 215 337" data-label="Section-Header">
|
| 78 |
+
<p><b>THỦ THUẬT</b></p>
|
| 79 |
+
</div>
|
| 80 |
+
<div data-bbox="106 338 907 476" data-label="Table">
|
| 81 |
+
<table border="1">
|
| 82 |
+
<tbody>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>63</td>
|
| 85 |
+
<td>Chọc dịch khớp gối do viêm</td>
|
| 86 |
+
<td>TTII</td>
|
| 87 |
+
<td>35.000</td>
|
| 88 |
+
<td>Tương đương kỹ thuật Chọc hút máu tại khớp gối trong điều trị và chẩn đoán STT 72 của bảng giá này</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>64</td>
|
| 92 |
+
<td>Thủ thuật nắn trật khớp bàn, ngón tay, ngón chân</td>
|
| 93 |
+
<td>TTII</td>
|
| 94 |
+
<td>108.000</td>
|
| 95 |
+
<td>Tương đương bó bột bàn tay, bàn chân QĐ28 STT36 C3.1</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>65</td>
|
| 99 |
+
<td>Thủ thuật lấy sỏi kẹ tiết niệu</td>
|
| 100 |
+
<td>TTIII</td>
|
| 101 |
+
<td>308.000</td>
|
| 102 |
+
<td>77% giá C4.1.8 TT 04</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
</tbody>
|
| 105 |
+
</table>
|
| 106 |
+
</div>
|
| 107 |
+
<div data-bbox="111 494 707 511" data-label="Section-Header">
|
| 108 |
+
<p><b>PHẦN II: DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐỀ NGHỊ MỨC GIÁ TẠM THỜI</b></p>
|
| 109 |
+
</div>
|
| 110 |
+
<div data-bbox="111 534 911 567" data-label="Text">
|
| 111 |
+
<p>Nhóm 5: Những DVKT chưa có khung giá trong TTLT số 03, TTLT số 04 và không nằm trong danh mục phân loại Phẫu thuật – Thủ thuật của Bộ Y tế, thì đề nghị quy định mức giá tạm thời.</p>
|
| 112 |
+
</div>
|
| 113 |
+
<div data-bbox="111 576 193 592" data-label="Section-Header">
|
| 114 |
+
<p><b>Thủ thuật</b></p>
|
| 115 |
+
</div>
|
| 116 |
+
<div data-bbox="111 600 231 615" data-label="Section-Header">
|
| 117 |
+
<p><b>NGOẠI KHOA</b></p>
|
| 118 |
+
</div>
|
| 119 |
+
<div data-bbox="111 616 914 920" data-label="Table">
|
| 120 |
+
<table border="1">
|
| 121 |
+
<tbody>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>66</td>
|
| 124 |
+
<td>Hút đờm nhớt</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>9.000</td>
|
| 127 |
+
<td>Chỉ phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>67</td>
|
| 131 |
+
<td>Nắn bó bột ngực vai cánh tay có kéo nắn (Nắn bó bột số 8)</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>242.000</td>
|
| 134 |
+
<td>Chỉ phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>68</td>
|
| 138 |
+
<td>Nẹp cố định xương đùi</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td>94.000</td>
|
| 141 |
+
<td>Chỉ phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>69</td>
|
| 145 |
+
<td>Nẹp cố định cẳng chân</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td>59.000</td>
|
| 148 |
+
<td>Chỉ phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>70</td>
|
| 152 |
+
<td>Nẹp cố định cẳng tay</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td>21.000</td>
|
| 155 |
+
<td>Chỉ phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>71</td>
|
| 159 |
+
<td>Nẹp cố định cánh tay</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td>29.000</td>
|
| 162 |
+
<td>Chỉ phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>72</td>
|
| 166 |
+
<td>Rửa vết thương</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td>42.000</td>
|
| 169 |
+
<td>Tương đương thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm QĐ 28 STT2 C3.1</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
</tbody>
|
| 172 |
+
</table>
|
| 173 |
+
</div>
|
| 174 |
+
<div data-bbox="523 975 537 987" data-label="Page-Footer">
|
| 175 |
+
<p>5</p>
|
| 176 |
+
</div>
|
chandra_raw/00d899b07d5b483eb5f54962a3816030.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="118 60 890 106" data-label="Text"><p>một phía nhất định và thu hẹp vùng phủ sóng bởi vậy tăng cường tín hiệu trong một vùng hẹp, đó gọi là độ lợi.</p></div><div data-bbox="447 133 562 152" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="234 157 772 206" data-label="Section-Header"><h1>BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN<br/>HỆ THỐNG, THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT</h1></div><div data-bbox="468 211 538 230" data-label="Section-Header"><h2>Mục 1</h2></div><div data-bbox="227 235 781 280" data-label="Section-Header"><h3>QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BAY KIỂM TRA HIỆU CHUẨN<br/>HỆ THỐNG, THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT</h3></div><div data-bbox="119 304 889 352" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Mục đích bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát</b></h4></div><div data-bbox="118 354 890 471" data-label="Text"><p>Bay kiểm tra, hiệu chuẩn được thực hiện trên không, bởi người lái tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn và nhân viên bay kiểm tra, hiệu chuẩn, sử dụng tàu bay có trang bị phù hợp nhằm mục đích kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát trên mặt đất và theo dõi, đánh giá chất lượng hệ thống, thiết bị dẫn đường vô tuyến dựa vào vệ tinh.</p></div><div data-bbox="119 474 889 521" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Hệ thống, thiết bị dẫn đường phải bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ</b></h4></div><div data-bbox="179 523 875 547" data-label="Text"><p>Hệ thống, thiết bị dẫn đường phải bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ bao gồm:</p></div><div data-bbox="180 552 658 810" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đài VOR;</li><li>2. Đài NDB;</li><li>3. Đài GP;</li><li>4. Đài LOC;</li><li>5. Đài MM;</li><li>6. Đài OM;</li><li>7. Thiết bị DME;</li><li>8. Hệ thống đền phụ trợ dẫn đường hàng không;</li><li>9. Hệ thống PAPI;</li><li>10. Hệ thống GBAS.</li></ol></div><div data-bbox="116 813 881 865" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát phải bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu</b></h4></div><div data-bbox="119 867 893 939" data-label="Text"><p>1. Tất cả các hệ thống, thiết bị dẫn đường quy định tại Điều 5 của Thông tư này và PSR, SSR sử dụng trong ngành Hàng không dân dụng Việt Nam khi đưa vào khai thác phải được bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu.</p></div><div data-bbox="873 978 892 993" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00e130e88dce472681b04ed2af88aa29.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,146 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="165 110 835 847" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tỉnh</th>
|
| 7 |
+
<th>Kế hoạch năm 2014</th>
|
| 8 |
+
<th>Ghi chú</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>40</td>
|
| 14 |
+
<td>Đắk Nông</td>
|
| 15 |
+
<td>38</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>41</td>
|
| 20 |
+
<td>Gia Lai</td>
|
| 21 |
+
<td>113</td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>42</td>
|
| 26 |
+
<td>Kon Tum</td>
|
| 27 |
+
<td>58</td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>43</td>
|
| 32 |
+
<td>Lâm Đồng</td>
|
| 33 |
+
<td>65</td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td><b>V</b></td>
|
| 38 |
+
<td><b>ĐÔNG NAM BỘ</b></td>
|
| 39 |
+
<td><b>131</b></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>44</td>
|
| 44 |
+
<td>Đồng Nai</td>
|
| 45 |
+
<td>43</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>45</td>
|
| 50 |
+
<td>Bình Phước</td>
|
| 51 |
+
<td>48</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>46</td>
|
| 56 |
+
<td>Tây Ninh</td>
|
| 57 |
+
<td>40</td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td><b>VI</b></td>
|
| 62 |
+
<td><b>ĐÔNG BẮNG SÔNG CỬU LONG</b></td>
|
| 63 |
+
<td><b>786</b></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>47</td>
|
| 68 |
+
<td>Long An</td>
|
| 69 |
+
<td>89</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>48</td>
|
| 74 |
+
<td>Tiền Giang</td>
|
| 75 |
+
<td>71</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>49</td>
|
| 80 |
+
<td>Bến Tre</td>
|
| 81 |
+
<td>94</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>50</td>
|
| 86 |
+
<td>Trà Vinh</td>
|
| 87 |
+
<td>64</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>51</td>
|
| 92 |
+
<td>Vĩnh Long</td>
|
| 93 |
+
<td>43</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>52</td>
|
| 98 |
+
<td>Cần Thơ</td>
|
| 99 |
+
<td>16</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>53</td>
|
| 104 |
+
<td>Hậu Giang</td>
|
| 105 |
+
<td>43</td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>54</td>
|
| 110 |
+
<td>Sóc Trăng</td>
|
| 111 |
+
<td>69</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>55</td>
|
| 116 |
+
<td>An Giang</td>
|
| 117 |
+
<td>65</td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>56</td>
|
| 122 |
+
<td>Đồng Tháp</td>
|
| 123 |
+
<td>84</td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>57</td>
|
| 128 |
+
<td>Kiên Giang</td>
|
| 129 |
+
<td>62</td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>58</td>
|
| 134 |
+
<td>Bạc Liêu</td>
|
| 135 |
+
<td>37</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>59</td>
|
| 140 |
+
<td>Cà Mau</td>
|
| 141 |
+
<td>49</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
</tbody>
|
| 145 |
+
</table>
|
| 146 |
+
</div>
|
chandra_raw/00fbe7fcd6d64d4291fd3f734f4e5c5d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="825 822 854 934" data-label="Text"><p>Tỉnh Đăk Nông</p></div><div data-bbox="795 470 820 549" data-label="Text"><p>Phụ lục III</p></div><div data-bbox="765 128 793 893" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHỤ CHINH PHÚ NĂM 2014 CHO CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC GIAO TÀI</b></p></div><div data-bbox="742 283 767 738" data-label="Text"><p><b>QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/QĐ-TTG NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014</b></p></div><div data-bbox="710 212 737 806" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTG ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="680 802 706 934" data-label="Text"><p><i>Đơn vị: Triệu đồng</i></p></div><div data-bbox="265 82 682 934" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">Tên công trình, dự án</th><th rowspan="2">Địa điểm XD</th><th rowspan="2">Năng lực thiết kế</th><th rowspan="2">Thời gian KC-HT</th><th colspan="3">Quyết định đầu tư quy định tài các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)</th><th rowspan="2">KH vốn TPCP đã được giao tài QĐ số 117/QĐ-TTG ngày 16/01/2014 và QĐ số 86/QĐ-BKHĐT ngày 17/01/2014</th><th rowspan="2">Bổ sung kế hoạch vốn TPCP năm 2014</th></tr><tr><th>Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành</th><th>TMDT</th><th>Trong đó: TPCP</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>TỔNG SỐ</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>114.580</td><td>114.580</td><td>10.000</td><td>20.000</td></tr><tr><td><b>Y TẾ</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>114.580</td><td>114.580</td><td>10.000</td><td>20.000</td></tr><tr><td>Bệnh viện đa khoa huyện Kông Nô</td><td>Xã Nậm Đà</td><td>150 giường bệnh</td><td>2008-2012</td><td>1560/QĐ-UBND, 28/9/2010</td><td>114.580</td><td>114.580</td><td>10.000</td><td></td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/014ece5102de4e1ebcd715f0ebb4f2bd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,102 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="789 389 896 549" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Court of Phuoc Tuyen, Republic of Vietnam, with the text 'TƯNG CHINH' and 'Phước Tuy' in the center."/></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="820 635 851 934" data-label="Section-Header"><p><b>Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="756 190 789 833" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="721 189 756 833" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="685 793 713 937" data-label="Text"><p><b>Đơn vị: Triệu đồng</b></p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="225 84 693 937" data-label="Table">
|
| 7 |
+
<table border="1">
|
| 8 |
+
<thead>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Tên công trình, dự án</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2">Địa điểm<br/>XD</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">Năng lực<br/>thiết kế</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">Thời gian<br/>KC-HT</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="3">Quyết định đầu tư theo quy định tại các<br/>Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu<br/>Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai<br/>đoạn 2012-2015)</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Kế hoạch<br/>vốn TPCP<br/>năm 2014</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Số QĐ; ngày,<br/>tháng, năm<br/>ban hành</th>
|
| 20 |
+
<th>TMDT</th>
|
| 21 |
+
<th>Trong đó:<br/>TPCP</th>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<th colspan="2">TỔNG SỐ</th>
|
| 25 |
+
<th>3</th>
|
| 26 |
+
<th>4</th>
|
| 27 |
+
<th>5</th>
|
| 28 |
+
<th>6</th>
|
| 29 |
+
<th>7</th>
|
| 30 |
+
<th>8</th>
|
| 31 |
+
<th>9</th>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
</thead>
|
| 34 |
+
<tbody>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td colspan="2"><b>THỦY LỢI</b></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td>983.438</td>
|
| 42 |
+
<td>976.844</td>
|
| 43 |
+
<td>100.200</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>1</td>
|
| 47 |
+
<td>Cụm CTLH Hối Vành</td>
|
| 48 |
+
<td>S.La</td>
|
| 49 |
+
<td>T352ha</td>
|
| 50 |
+
<td>2006-12</td>
|
| 51 |
+
<td>2474a 20/10/11</td>
|
| 52 |
+
<td>48.226</td>
|
| 53 |
+
<td>48.226</td>
|
| 54 |
+
<td>100.200</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>2</td>
|
| 58 |
+
<td>HCTL Dong Giao Thủy</td>
|
| 59 |
+
<td>N.Định</td>
|
| 60 |
+
<td>T8.563ha</td>
|
| 61 |
+
<td>2009-12</td>
|
| 62 |
+
<td>692 30/3/12</td>
|
| 63 |
+
<td>143.901</td>
|
| 64 |
+
<td>142.851</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>3</td>
|
| 69 |
+
<td>Trạm bơm Vạn An</td>
|
| 70 |
+
<td>B.Ninh</td>
|
| 71 |
+
<td>T13.757ha</td>
|
| 72 |
+
<td>2009-12</td>
|
| 73 |
+
<td>759 09/4/12</td>
|
| 74 |
+
<td>149.561</td>
|
| 75 |
+
<td>149.561</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>4</td>
|
| 80 |
+
<td>Công trình sau thủy điện Sông Hình</td>
|
| 81 |
+
<td>P.Yên</td>
|
| 82 |
+
<td>T4.100ha</td>
|
| 83 |
+
<td>2008-13</td>
|
| 84 |
+
<td>2050 06/9/11</td>
|
| 85 |
+
<td>274.744</td>
|
| 86 |
+
<td>269.200</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
<td>Hồ Thác Chúi</td>
|
| 92 |
+
<td>Q.Bình</td>
|
| 93 |
+
<td>T1.000ha</td>
|
| 94 |
+
<td>2009-13</td>
|
| 95 |
+
<td>2631 28/10/11</td>
|
| 96 |
+
<td>367.006</td>
|
| 97 |
+
<td>367.006</td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
</tbody>
|
| 101 |
+
</table>
|
| 102 |
+
</div>
|
chandra_raw/0175bbdb202b4143bc0037c3cbf7d47e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="684 117 830 140" data-label="Text"><p><i>Tỉnh Bắc Giang</i></p></div><div data-bbox="465 147 538 167" data-label="Text"><p><b>Phụ lục</b></p></div><div data-bbox="143 128 307 255" data-label="Image"><img alt="Seal of the State Council of the People's Republic of China (TRƯỜNG CHÍNH)"/>The seal of the State Council of the People's Republic of China, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH' around the perimeter.</div><div data-bbox="247 176 756 199" data-label="Section-Header"><p><b>KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014</b></p></div><div data-bbox="231 206 774 257" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 195/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="658 299 825 320" data-label="Text"><p><i>Đơn vị: Triệu đồng</i></p></div><div data-bbox="165 326 838 453" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>Số<br/>TT</b></th><th><b>Chương trình</b></th><th><b>Năm 2014</b></th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td>Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới</td><td>117.000</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/01e1e8bd2b4242a4a773eef400607afa.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="162 82 897 168" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="218 178 804 203" data-label="Text"><p>Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.</p></div><div data-bbox="162 205 265 228" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="157 225 445 444" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li><li>- Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL);</li><li>- TT Tỉnh ủy;</li><li>- TT HĐND tỉnh;</li><li>- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư Pháp;</li><li>- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;</li><li>- Báo Kon Tum;</li><li>- Công báo, Công thông tin điện tử tỉnh;</li><li>- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, KTN 4.</li></ul></div><div data-bbox="581 214 846 255" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="526 243 692 371" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Kon Tum, Vietnam. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM' and a star at the bottom."/></div><div data-bbox="621 373 809 395" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Văn Hùng</b></p></div><div data-bbox="853 923 875 941" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01e4570d1da647cc87eac1055bf69e72.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="86 54 851 120" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn, phối hợp với Ủy ban nhân dân các địa phương và các ngành liên quan triển khai việc thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="167 125 841 158" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="83 156 848 227" data-label="Text"><p>Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /k</p></div><div data-bbox="95 236 204 254" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận :</i> <u> </u></p></div><div data-bbox="86 256 443 472" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Bộ Giáo dục và Đào tạo;</li><li>- TT: TU, HEND, UBND tỉnh;</li><li>- Sở GD&ĐT (02 bản);</li><li>- Sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;</li><li>- Các trường ĐH, CĐ, TCCN trong tỉnh;</li><li>- Các TT: GDTX, ngoại ngữ, tin học trong tỉnh;</li><li>(Qua Sở GD&ĐT)</li><li>- UBND các huyện, thị, thành phố;</li><li>- Website An Giang;</li><li>- Lãnh đạo Văn phòng;</li><li>- Phòng và Trung tâm: VHXH, TH, CB-TH;</li><li>- Lưu: HC-TC.</li></ul></div><div data-bbox="548 244 823 285" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="469 271 646 403" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of An Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'."/></div><div data-bbox="579 402 779 424" data-label="Text"><p><b>Vương Bình Thạnh</b></p></div><div data-bbox="805 965 821 979" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/024a2a54e3954c8bb073d691c351c642.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="113 80 901 122" data-label="Text"><p>- Điều chính: Mức hỗ trợ cơ giới hoá nông nghiệp từ: Tối đa 480 triệu đồng/01 xã lên 600 triệu đồng/01 xã.</p></div><div data-bbox="113 127 901 167" data-label="Text"><p>- Bổ sung khoản c. Máy cày: Tối đa mỗi xã 03 máy cày, không quá 120 triệu đồng/01 xã.</p></div><div data-bbox="158 175 321 194" data-label="Text"><p>Cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="102 207 911 528" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Lĩnh vực hỗ trợ</th><th>Mức hỗ trợ</th><th>Ghi chú</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>II</b></td><td><b>HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>Hỗ trợ cơ giới hoá nông nghiệp bao gồm:</td><td>Tối đa 600 triệu đồng/01 xã</td><td>Hỗ trợ sau đầu tư</td></tr><tr><td><b>a</b></td><td>Máy gặt đập liên hợp, công suất máy từ 42 mã lực trở lên</td><td>Tối đa mỗi xã 03 máy</td><td rowspan="2">Hỗ trợ 50% kinh phí mua máy, tối đa 80 triệu đồng/máy</td></tr><tr><td><b>b</b></td><td>Máy làm đất, công suất máy từ 34 mã lực trở lên</td><td>Tối đa mỗi xã 03 máy</td></tr><tr><td><b>c</b></td><td>Máy cày: Công suất máy 43 mã lực trở lên</td><td>Tối đa mỗi xã 03 máy cày, không quá 120 triệu đồng/01 xã</td><td>Hỗ trợ 50% kinh phí mua máy, tối đa 40 triệu đồng/máy</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="109 529 897 572" data-label="Text"><p>2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="154 574 747 602" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="109 601 897 670" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /2L</p></div><div data-bbox="108 696 200 713" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="108 715 388 829" data-label="List-Group"><ul><li>- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;</li><li>- TTTU, TT HĐND tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Như Điều 3;</li><li>- VPUB:HCTC- CBTH, NN, KTTH;</li><li>- Lưu VT.</li></ul></div><div data-bbox="539 701 855 757" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="528 728 908 854" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Nguyen Xuan Dong, Vietnam, with a signature over it." data-bbox="528 728 908 854"/></div><div data-bbox="595 853 797 874" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Đông</b></p></div><div data-bbox="875 982 893 997" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026f62004390441ea7360c61482d7da8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="52 0 267 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b> Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.08.2015 16:40:55 +07:00</p></div><div data-bbox="785 85 825 105" data-label="Text"><p>TỰ TH</p></div><div data-bbox="191 135 424 155" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="452 132 849 169" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="235 192 394 211" data-label="Text"><p>Số: 64 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="517 188 814 210" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2015</p></div><div data-bbox="118 232 284 285" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Số: .....S.....<br/>Ngày: .../.../S.....</p></div><div data-bbox="458 257 583 275" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="288 271 754 310" data-label="Text"><p>Về việc bà <b>Đỗ Thị Xuân Phương</b>, Phó Tổng giám đốc,<br/><b>Bảo hiểm xã hội Việt Nam</b>, nghỉ hưu</p></div><div data-bbox="404 342 637 360" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="232 376 710 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="194 398 853 436" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 05/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="194 439 853 475" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 176/TTr-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2014;</p></div><div data-bbox="232 479 484 498" data-label="Text"><p>Để thực hiện chính sách cán bộ,</p></div><div data-bbox="457 524 587 543" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="194 571 855 609" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bà <b>Đỗ Thị Xuân Phương</b>, Phó Tổng giám đốc, Bảo hiểm xã hội Việt Nam, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 8 năm 2015.</p></div><div data-bbox="194 613 853 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam và bà <b>Đỗ Thị Xuân Phương</b> chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="194 686 273 702" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="194 701 514 793" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 2;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>TGD Công TĐT, Vụ KTTH, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. TLK <b>đs</b></li></ul></div><div data-bbox="627 684 750 701" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="514 701 675 823" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' around the top and 'CHÍNH PHỦ' around the bottom."/></div><div data-bbox="760 685 875 775" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng"/></div><div data-bbox="600 822 778 843" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
chandra_raw/0278cc25fa414e19abea8cabbed575ba.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="512 94 582 112" data-label="Section-Header"><h2>Mục 2</h2></div><div data-bbox="178 120 924 162" data-label="Section-Header"><h3>ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHO PHÉP TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO</h3></div><div data-bbox="220 204 762 227" data-label="Section-Header"><h4>Điều 7. Điều kiện để được cho phép hoạt động đào tạo</h4></div><div data-bbox="161 234 940 273" data-label="Text"><p>Trường đại học được cho phép hoạt động đào tạo khi có đủ các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="160 281 940 322" data-label="Text"><p>1. Có quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập trường đại học của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="159 329 940 433" data-label="Text"><p>2. Có đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, ký túc xá sinh viên, cơ sở phục vụ giáo dục thể chất đáp ứng yêu cầu hoạt động đào tạo theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Địa điểm xây dựng trường đại học phải đảm bảo về môi trường giáo dục, an toàn cho người dạy, người học và những người lao động theo nội dung Đề án thành lập trường đã cam kết;</p></div><div data-bbox="159 440 937 481" data-label="Text"><p>3. Có chương trình đào tạo và giáo trình, tài liệu giảng dạy, học tập theo quy định;</p></div><div data-bbox="158 487 937 571" data-label="Text"><p>4. Có đội ngũ giảng viên cơ hữu và cán bộ quản lý đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu, phù hợp với ngành nghề đào tạo, đạt tiêu chuẩn về phẩm chất và trình độ đào tạo, đảm bảo thực hiện mục tiêu, chương trình giáo dục; đáp ứng yêu cầu về giảng viên đại học và cán bộ quản lý theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;</p></div><div data-bbox="218 577 887 598" data-label="Text"><p>5. Có đủ nguồn lực tài chính để bảo đảm hoạt động của trường đại học;</p></div><div data-bbox="158 603 935 645" data-label="Text"><p>6. Có quy chế tổ chức và hoạt động; và quy chế tài chính nội bộ của trường đại học.</p></div><div data-bbox="217 652 712 674" data-label="Section-Header"><h4>Điều 8. Hồ sơ đề nghị cho phép hoạt động đào tạo</h4></div><div data-bbox="218 682 661 702" data-label="Text"><p>1. Tờ trình đề nghị cho phép hoạt động đào tạo.</p></div><div data-bbox="218 709 852 729" data-label="Text"><p>2. Báo cáo tình hình thực hiện cam kết theo Đề án thành lập trường.</p></div><div data-bbox="218 737 448 757" data-label="Text"><p>3. Chương trình đào tạo.</p></div><div data-bbox="218 764 760 785" data-label="Text"><p>4. Thuyết minh các điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo.</p></div><div data-bbox="156 793 933 835" data-label="Text"><p>a) Danh sách trích ngang cán bộ giảng viên cơ hữu và cán bộ quản lý có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="156 840 933 925" data-label="Text"><p>b) Thông kê cơ sở vật chất phục vụ đào tạo chung toàn trường, số lượng và diện tích giảng đường, thư viện, phòng thí nghiệm, các loại máy móc thiết bị, giáo trình, tài liệu, sách phục vụ hoạt động giáo dục có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="912 943 930 959" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/02923e32ef7f4c46b1eeefc09ab25c3d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,116 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="166 148 881 656" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Ngành, lĩnh vực</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Trong đó:</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>Giao thông</th>
|
| 12 |
+
<th>Thủy lợi</th>
|
| 13 |
+
<th>Y tế</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>39</td>
|
| 19 |
+
<td>Bình Phước</td>
|
| 20 |
+
<td>50.000</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td>50.000</td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
<td><b>Vùng đồng bằng sông Cửu Long</b></td>
|
| 28 |
+
<td><b>1.345.663</b></td>
|
| 29 |
+
<td><b>361.969</b></td>
|
| 30 |
+
<td><b>39.500</b></td>
|
| 31 |
+
<td><b>944.194</b></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>40</td>
|
| 35 |
+
<td>Tiền Giang</td>
|
| 36 |
+
<td>34.000</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>34.000</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>41</td>
|
| 43 |
+
<td>Bến Tre</td>
|
| 44 |
+
<td>181.688</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>17.000</td>
|
| 47 |
+
<td>164.688</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>42</td>
|
| 51 |
+
<td>Trà Vinh</td>
|
| 52 |
+
<td>10.749</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td>10.749</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>43</td>
|
| 59 |
+
<td>Vĩnh Long</td>
|
| 60 |
+
<td>118.518</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>118.518</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>44</td>
|
| 67 |
+
<td>Hậu Giang</td>
|
| 68 |
+
<td>178.799</td>
|
| 69 |
+
<td>32.800</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>145.999</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>45</td>
|
| 75 |
+
<td>Sóc Trăng</td>
|
| 76 |
+
<td>21.200</td>
|
| 77 |
+
<td>21.200</td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>46</td>
|
| 83 |
+
<td>Đồng Tháp</td>
|
| 84 |
+
<td>68.900</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td>68.900</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>47</td>
|
| 91 |
+
<td>Kiên Giang</td>
|
| 92 |
+
<td>208.556</td>
|
| 93 |
+
<td>148.556</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>60.000</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>48</td>
|
| 99 |
+
<td>Bạc Liêu</td>
|
| 100 |
+
<td>135.753</td>
|
| 101 |
+
<td>109.313</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td>26.440</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>49</td>
|
| 107 |
+
<td>Cà Mau</td>
|
| 108 |
+
<td>387.500</td>
|
| 109 |
+
<td>50.100</td>
|
| 110 |
+
<td>22.500</td>
|
| 111 |
+
<td>314.900</td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
</tbody>
|
| 114 |
+
</table>
|
| 115 |
+
</div>
|
| 116 |
+
<div data-bbox="859 912 881 928" data-label="Page-Footer">4</div>
|
chandra_raw/02cae88d8f674b9099457541a79c62f0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="176 121 441 140" data-label="Text"><p>chứng nhận đăng ký kinh doanh.</p></div><div data-bbox="175 144 838 200" data-label="Text"><p>c) Trường hợp công ty nhận sáp nhập không phải là công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, công ty hình thành sau sáp nhập phải đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="225 201 790 223" data-label="Text"><p>2. Điều kiện niêm yết trái phiếu sau hợp nhất/sáp nhập doanh nghiệp</p></div><div data-bbox="175 224 838 262" data-label="Text"><p>Công ty hình thành sau hợp nhất/sáp nhập thực hiện đăng ký niêm yết trái phiếu theo quy định tại Khoản 2 Điều 54 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="462 267 567 285" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="229 286 800 324" data-label="Section-Header"><h2><b>HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NIỆM YẾT TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN</b></h2></div><div data-bbox="225 326 828 350" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán</b></h3></div><div data-bbox="225 350 523 371" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu:</p></div><div data-bbox="225 373 603 394" data-label="Text"><p>1.1. Hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu lần đầu:</p></div><div data-bbox="173 395 835 434" data-label="Text"><p>a) Hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu theo quy định tại điểm b, d, e, g, h, i, k Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="225 436 745 458" data-label="Text"><p>b) Giấy đăng ký niêm yết cổ phiếu theo mẫu tại Phụ lục số 01 (a);</p></div><div data-bbox="173 459 837 547" data-label="Text"><p>c) Sổ đăng ký cổ đông được lập trong thời hạn một (01) tháng trước thời điểm nộp hồ sơ đăng ký niêm yết kèm theo bản liệt kê danh sách cổ đông lớn, cổ đông nội bộ, cổ đông chiến lược (số lượng, tỷ lệ nắm giữ, thời gian bị hạn chế chuyển nhượng (nếu có)) và danh sách những người liên quan của cổ đông lớn, cổ đông nội bộ;</p></div><div data-bbox="225 551 584 572" data-label="Text"><p>d) Bản cáo bạch theo mẫu tại Phụ lục số 02.</p></div><div data-bbox="225 574 826 597" data-label="Text"><p>1.2. Hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu của công ty hình thành sau hợp nhất:</p></div><div data-bbox="173 597 835 636" data-label="Text"><p>a) Trường hợp công ty hình thành sau hợp nhất từ hai (02) hoặc một số công ty đều là công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán:</p></div><div data-bbox="173 638 833 677" data-label="Text"><p>- Hồ sơ đăng ký niêm yết theo Khoản 1.1 Điều này, ngoại trừ Phụ lục VI, VII về báo cáo kiểm toán và các báo cáo tài chính tại Bản cáo bạch;</p></div><div data-bbox="225 679 714 700" data-label="Text"><p>- Hợp đồng hợp nhất theo quy định của Luật Doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="173 701 835 741" data-label="Text"><p>- Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc hợp nhất doanh nghiệp (trường hợp phải có sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).</p></div><div data-bbox="171 741 833 797" data-label="Text"><p>b) Trường hợp công ty hình thành sau hợp nhất từ hai (02) hoặc một số công ty trong đó có ít nhất một công ty niêm yết và một công ty không phải là công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán:</p></div><div data-bbox="171 798 833 839" data-label="Text"><p>- Hồ sơ đăng ký niêm yết theo Khoản 1.1 Điều này, ngoại trừ Phụ lục VI, VII về báo cáo kiểm toán và các báo cáo tài chính tại Bản cáo bạch;</p></div><div data-bbox="171 839 833 877" data-label="Text"><p>- Công ty chưa niêm yết phải có báo cáo tài chính kiểm toán năm được kiểm toán trước thời điểm hợp nhất;</p></div><div data-bbox="221 878 712 902" data-label="Text"><p>- Hợp đồng hợp nhất theo quy định của Luật Doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="814 911 829 924" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02df486ccbeb4220a8c83e38ca128f98.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="125 53 915 112" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;</p></div><div data-bbox="125 118 915 179" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8 về việc Tổ chức thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;</p></div><div data-bbox="127 184 915 225" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc sở Giao thông-vận tải tại văn bản số 1563/SGTVT-KHTC ngày 04/8/2014,</p></div><div data-bbox="470 236 631 258" data-label="Section-Header"><h3><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></h3></div><div data-bbox="125 264 917 325" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, phương án thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.</p></div><div data-bbox="186 328 767 351" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thời điểm áp dụng: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.</p></div><div data-bbox="125 355 918 456" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh BR - VT, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh BR-VT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.</p></div><div data-bbox="128 490 225 506" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="142 506 517 690" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như điều 4;</li><li>- Văn phòng Chính phủ (b/c);</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);</li><li>- Bộ GTVT (báo cáo);</li><li>- TTr. TU, TTr. HĐND Tỉnh, Đoàn ĐBQH Tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các PCT UBND Tỉnh;</li><li>- UBMTTQVN Tỉnh;</li><li>- Sở Nội vụ (theo dõi);</li><li>- TT Công báo Tỉnh;</li><li>- Báo BR-VT, Đài PT-TH Tỉnh;</li><li>- Lưu VT, TH. T2</li></ul></div><div data-bbox="516 507 690 638" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Bà Rịa - Vũng Tàu, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU'."/></div><div data-bbox="598 497 940 517" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</p></div><div data-bbox="672 518 796 553" data-label="Text"><p>CHỦ TỊCH<br/>CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="652 666 825 690" data-label="Text"><p>Trần Ngọc Thới</p></div><div data-bbox="913 963 931 978" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0312b223018741fa99bb37938a26309b.html
DELETED
|
@@ -1,137 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="619 106 849 142" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Mẫu 2.TBKQKT<br/>
|
| 3 |
-
.../2016/TTLT-BTC-BKHCN</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="285 160 769 205" data-label="Section-Header">
|
| 6 |
-
<p><b>THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ<br/>
|
| 7 |
-
CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU</b></p>
|
| 8 |
-
</div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="172 220 859 894" data-label="Table">
|
| 10 |
-
<table border="1">
|
| 11 |
-
<thead>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<th>STT</th>
|
| 14 |
-
<th>Tên chỉ tiêu</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>1</td>
|
| 20 |
-
<td>Cơ quan kiểm tra</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td><b>Thông tin của lô hàng hoá được kiểm tra</b></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>2</td>
|
| 28 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của tờ khai hàng hoá nhập khẩu</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>3</td>
|
| 32 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của hợp đồng</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>4</td>
|
| 36 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của vận đơn</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>5</td>
|
| 40 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của danh mục hàng hoá</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>6</td>
|
| 44 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của hoá đơn</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>7</td>
|
| 48 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá nhập khẩu</td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>8</td>
|
| 52 |
-
<td>Tên hàng hoá</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>9</td>
|
| 56 |
-
<td>Ký hiệu, kiểu loại</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>10</td>
|
| 60 |
-
<td>Nhãn hiệu hàng hoá</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>11</td>
|
| 64 |
-
<td>Xuất xứ, nước sản xuất</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>12</td>
|
| 68 |
-
<td>Khối lượng/số lượng</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>13</td>
|
| 72 |
-
<td>Thông số kỹ thuật</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td>14</td>
|
| 76 |
-
<td>Mã HS</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>15</td>
|
| 80 |
-
<td>Ghi chú</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td><b>Căn cứ kiểm tra</b></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>16</td>
|
| 88 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>17</td>
|
| 92 |
-
<td>Căn cứ khác</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td><b>Kết quả đánh giá sự phù hợp</b></td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>18</td>
|
| 100 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho hàng hoá tại nguồn nước xuất khẩu</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>19</td>
|
| 104 |
-
<td>Tổ chức đánh giá sự phù hợp cấp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho hàng hoá tại nguồn nước xuất khẩu</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>20</td>
|
| 108 |
-
<td>Ngày cấp</td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>21</td>
|
| 112 |
-
<td>Mã số (hoặc số ký hiệu) của Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng hoặc Chứng thư giám định lô hàng</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>22</td>
|
| 116 |
-
<td>Tổ chức đánh giá sự phù hợp cấp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng hoặc Chứng thư giám định lô hàng</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td>23</td>
|
| 120 |
-
<td>Ngày cấp</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>24</td>
|
| 124 |
-
<td>Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hoá nhập khẩu:
|
| 125 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 126 |
-
<li>o Lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hoá nhập khẩu</li>
|
| 127 |
-
<li>o Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ, cơ quan kiểm tra phối hợp với Hải quan kiểm tra tại cơ sở của người nhập khẩu</li>
|
| 128 |
-
<li>o Lô hàng đề nghị đánh giá sự phù hợp lại tại.....(do phải áp dụng biện pháp tăng cường kiểm tra)</li>
|
| 129 |
-
</ul>
|
| 130 |
-
</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
</tbody>
|
| 133 |
-
</table>
|
| 134 |
-
</div>
|
| 135 |
-
<div data-bbox="842 896 860 910" data-label="Page-Footer">
|
| 136 |
-
<p>4</p>
|
| 137 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/031a9a382bb247dd848fd4bef51cb94b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="565 86 854 102" data-label="Page-Header"><p>QCVN 01 - 135 : 2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="485 130 579 146" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 3.</b></p></div><div data-bbox="487 150 578 167" data-label="Text"><p><b>(qui định)</b></p></div><div data-bbox="401 168 664 187" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu phiếu kết quả giám định</b></p></div><div data-bbox="211 208 467 245" data-label="Text"><p>Cơ quan Bảo vệ và Kiểm dịch<br/>thực vật</p></div><div data-bbox="495 208 851 245" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="670 249 697 258" data-label="Text"><p>***</p></div><div data-bbox="212 256 396 283" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="587 268 851 284" data-label="Text"><p>....., ngày ... tháng ... năm 20....</p></div><div data-bbox="404 306 661 323" data-label="Section-Header"><p><b>PHIẾU KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="254 326 812 344" data-label="Text"><p><b>Sâu cánh cứng hại khoai tây (<i>Leptinotarsa decemlineata</i> (Say))</b></p></div><div data-bbox="238 347 482 559" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1. Tên hàng hoá : .....</li><li>2. Nước xuất khẩu : .....</li><li>3. Xuất xứ : .....</li><li>4. Phương tiện vận chuyển : .....</li><li>5. Địa điểm lấy mẫu : .....</li><li>6. Ngày lấy mẫu : .....</li><li>7. Người lấy mẫu : .....</li><li>8. Tình trạng mẫu : .....</li><li>9. Ký hiệu mẫu : .....</li><li>10. Số mẫu lưu : .....</li><li>11. Người giám định : .....</li></ul></div><div data-bbox="619 404 726 421" data-label="Text"><p>Khối lượng:</p></div><div data-bbox="239 561 856 612" data-label="Text"><p>12. Phương pháp giám định: Theo quy chuẩn quốc gia, "KDTV - Quy trình giám định sâu cánh cứng hại khoai tây [<i>Leptinotarsa decemlineata</i> (Say)]. 13. Kết quả giám định :</p></div><div data-bbox="266 613 760 670" data-label="Text"><p>Tên khoa học : <i>Leptinotarsa decemlineata</i> (Say)<br/>Họ : Chrysomelidae<br/>Bộ : Coleoptera</p></div><div data-bbox="266 672 856 706" data-label="Text"><p>Là dịch hại kiểm dịch thực vật nhóm I thuộc danh mục dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="246 728 510 745" data-label="Text"><p><b>TRƯỞNG PHÒNG KỸ THUẬT</b></p></div><div data-bbox="282 749 480 786" data-label="Text"><p>(hoặc người giám định)<br/>(ký, ghi rõ họ và tên)</p></div><div data-bbox="616 728 824 745" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ</b></p></div><div data-bbox="576 749 841 766" data-label="Text"><p>(ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="529 931 541 941" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03429f922e2547e281167039ccae5d30.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="688 47 930 63" data-label="Page-Header">QTKĐ: 10-2013/BLĐTBXH</div><div data-bbox="157 85 930 168" data-label="Text"><p>8.1.1. Kiểm tra điều kiện hoạt động của toàn bộ hệ thống. Các trạm đón trả khách phải treo hướng dẫn sử dụng cáp treo, các biển báo về trình tự đón trả khách, thời gian biểu hoạt động của cáp treo, hướng dẫn hành khách trong trường hợp khẩn cấp.</p></div><div data-bbox="156 175 929 257" data-label="Text"><p>8.1.2. Các mối nguy hiểm liên quan đến hoạt động của cáp treo (các nguy cơ liên quan đến sự chuyển động như va chạm, quá tải trọng cho phép, hệ thống điều khiển, vận hành, tăng tốc đột ngột, các yếu tố tự nhiên gió, giông bão...).</p></div><div data-bbox="206 265 699 285" data-label="Text"><ul><li>- Các trang thiết bị sử dụng trong quá trình cứu hộ.</li></ul></div><div data-bbox="156 291 926 332" data-label="Text"><p>8.1.3. Kiểm tra sự phù hợp phần kết cấu và thiết bị đường cáp theo hồ sơ kỹ thuật và hồ sơ thiết kế thi công.</p></div><div data-bbox="201 338 748 519" data-label="List-Group"><ul><li>- Kiểm tra phần móng, các trụ đỡ và liên kết giữa chúng.</li><li>- Kiểm tra phương tiện tiếp cận (thang, sàn thao tác).</li><li>- Kiểm tra độ nghiêng của cột đỡ.</li><li>- Kiểm tra cao trình các cột đỡ.</li><li>- Kiểm tra sai số lắp đặt của đường chạy của cáp.</li><li>- Kiểm tra thiết bị dẫn cáp.</li><li>- Kiểm tra cụm đỡ cáp (hoặc cụm bánh ép cáp).</li></ul></div><div data-bbox="152 524 922 566" data-label="Text"><p>8.1.4. Đánh giá kiểm tra cáp thép. Tiêu chuẩn loại bỏ cáp thép theo tiêu chuẩn của nhà chế tạo hoặc tiêu chuẩn BS EN 12927-6:2004.</p></div><div data-bbox="151 571 920 611" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra mối nối cáp (số lượng mối nối, chiều dài mối nối, độ tăng đường kính tại mối nối).</li></ul></div><div data-bbox="150 618 922 658" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra các thông số của cáp (loại cáp, độ mòn, số sợi đứt trên một bước cáp).</li></ul></div><div data-bbox="148 666 920 768" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra các võ còn liên kết cáp (Đối với cáp không tuần hoàn, kiểm tra lần đầu phải tiến hành phép thử kéo phá hủy cho mẫu liên kết võ còn -cáp thép cùng công nghệ, kiểm tra việc đánh số hiệu trên mỗi võ còn. Phép thử được xem là đạt yêu cầu khi lực kéo phá hủy liên kết không nhỏ hơn 90% lực kéo phá hủy cáp .</li></ul></div><div data-bbox="198 775 866 798" data-label="Text"><p>8.1.5. Kiểm tra cabin chờ khách và nhà ga theo yêu cầu của thiết kế.</p></div><div data-bbox="194 802 541 821" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra kết cấu cabin chờ khách.</li></ul></div><div data-bbox="147 827 915 867" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra liên kết giữa cabin và cáp (bộ kẹp cáp , kết cấu liên kết giữa bộ kẹp với cabin).</li></ul></div><div data-bbox="193 874 547 895" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra ghế ngồi của hành khách.</li></ul></div><div data-bbox="193 900 579 921" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra cửa cabin và khóa chặn cửa.</li></ul></div><div data-bbox="192 926 595 947" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra thiết bị chống lốc đối với cabin.</li></ul></div><div data-bbox="894 977 913 993" data-label="Page-Footer">8</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/036d150165ab41d1bf0fe0e0b052b11e.html
DELETED
|
@@ -1,50 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="492 35 523 52" data-label="Page-Header">37</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="187 67 383 142" data-label="List-Group">
|
| 3 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 4 |
-
<li>b) 03 tháng một lần;</li>
|
| 5 |
-
<li>c) 06 tháng một lần;</li>
|
| 6 |
-
<li>d) 12 tháng một lần;</li>
|
| 7 |
-
</ul>
|
| 8 |
-
</div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="131 144 900 209" data-label="Text">
|
| 10 |
-
<p>đ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy định tại Điều này.</p>
|
| 11 |
-
</div>
|
| 12 |
-
<div data-bbox="190 212 573 235" data-label="Text">
|
| 13 |
-
<p>3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.</p>
|
| 14 |
-
</div>
|
| 15 |
-
<div data-bbox="190 238 717 261" data-label="Section-Header">
|
| 16 |
-
<h3><b>Điều 88. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc</b></h3>
|
| 17 |
-
</div>
|
| 18 |
-
<div data-bbox="192 265 840 288" data-label="Text">
|
| 19 |
-
<p>1. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất được quy định như sau:</p>
|
| 20 |
-
</div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="131 291 903 373" data-label="Text">
|
| 22 |
-
<p>a) Trong trường hợp người sử dụng lao động gặp khó khăn phải tạm dừng sản xuất, kinh doanh dẫn đến việc người lao động và người sử dụng lao động không có khả năng đóng bảo hiểm xã hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất trong thời gian không quá 12 tháng;</p>
|
| 23 |
-
</div>
|
| 24 |
-
<div data-bbox="134 375 905 458" data-label="Text">
|
| 25 |
-
<p>b) Hết thời hạn tạm dừng đóng quy định tại điểm a khoản này, người sử dụng lao động và người lao động tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội và đóng bù cho thời gian tạm dừng đóng. Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này.</p>
|
| 26 |
-
</div>
|
| 27 |
-
<div data-bbox="136 459 907 581" data-label="Text">
|
| 28 |
-
<p>2. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc mà bị tạm giam thì người lao động và người sử dụng lao động được tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội. Trường hợp được cơ quan có thẩm quyền xác định người lao động bị oan, sai thì thực hiện việc đóng bù bảo hiểm xã hội cho thời gian bị tạm giam. Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này.</p>
|
| 29 |
-
</div>
|
| 30 |
-
<div data-bbox="138 583 908 626" data-label="Text">
|
| 31 |
-
<p>3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và các trường hợp khác tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc.</p>
|
| 32 |
-
</div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="196 628 793 652" data-label="Section-Header">
|
| 34 |
-
<h3><b>Điều 89. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc</b></h3>
|
| 35 |
-
</div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="138 653 911 738" data-label="Text">
|
| 37 |
-
<p>1. Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội là tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề (nếu có).</p>
|
| 38 |
-
</div>
|
| 39 |
-
<div data-bbox="139 737 912 784" data-label="Text">
|
| 40 |
-
<p>Người lao động quy định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội là mức lương cơ sở.</p>
|
| 41 |
-
</div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="139 783 912 849" data-label="Text">
|
| 43 |
-
<p>2. Đối với người lao động đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định thì tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội là mức lương và phụ cấp lương theo quy định của pháp luật về lao động.</p>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="139 848 914 914" data-label="Text">
|
| 46 |
-
<p>Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội là mức lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác theo quy định của pháp luật về lao động.</p>
|
| 47 |
-
</div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="200 912 915 940" data-label="Text">
|
| 49 |
-
<p>3. Trường hợp tiền lương tháng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này</p>
|
| 50 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0375a4a40eda4c7ca588df59452436aa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="67 24 287 41" data-label="Page-Header"><p>QCVN 72: 2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="67 50 197 67" data-label="Section-Header"><h3>2.14.3 Bó trí</h3></div><div data-bbox="67 74 883 261" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1 Không cho phép đặt ắc quy kiềm và ắc quy axit trong cùng một buồng.</li><li>2 Tổ ắc quy có dung lượng từ 1000 Ah trở lên phải được đặt trong buồng dành riêng cho nó. Có thể đặt chúng vào hộp trên boong nếu nó được thông gió tốt và có biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của nước. Tổ ắc quy có dung lượng nhỏ hơn 1000 Ah có thể được phép đặt trong hầm để trong tàu.</li><li>3 Các ắc quy khởi động động cơ phải được đặt càng gần động cơ càng tốt. Nếu như ắc quy đó không thể bó trí được ở buồng ắc quy thì chúng phải được đặt ở vị trí đảm bảo thông gió tốt.</li><li>4 Không được đặt ắc quy ở khu vực sinh hoạt.</li></ol></div><div data-bbox="67 268 539 286" data-label="Section-Header"><h3>2.14.4 Quy định lắp đặt và bảo vệ chống ăn mòn</h3></div><div data-bbox="67 291 883 485" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1 Ắc quy phải được bó trí để cho phép dễ dàng đến gần để thay thế, kiểm tra, thử, bổ sung dung dịch và vệ sinh.</li><li>2 Các ngăn hoặc thùng phải được đặt trên vật đỡ cách điện không thấm nước. Chúng phải được cố định để ngăn ngừa dịch chuyển do chuyển động của tàu.</li><li>3 Trường hợp dùng axit làm chất điện phân thì phải có thùng làm bằng vật liệu chịu axit đặt ở dưới các ngăn trừ khi boong phía dưới cũng được bảo vệ tương tự.</li><li>4 Bên trong buồng ắc quy kể cả giá đặt phải được phủ lớp sơn chống gỉ.</li><li>5 Bên trong các đường ống thông gió và cánh quạt thông gió phải được phủ lớp sơn chống gỉ, trừ khi đường ống và cánh quạt được làm bằng vật liệu chịu ăn mòn.</li></ol></div><div data-bbox="67 493 238 511" data-label="Section-Header"><h3>2.14.5 Thông gió</h3></div><div data-bbox="67 518 883 720" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1 Các buồng đặt ắc quy phải được thông gió tốt bằng hệ thống thông gió độc lập.</li><li>2 Trường hợp dùng thông gió tự nhiên thì các đường ống thông gió phải được đi từ đỉnh buồng ắc quy đến không gian hỗ phía trên, không được phép có đoạn ống nào nghiêng quá <math>45^{\circ}</math> so với phương thẳng đứng.</li><li>3 Nếu như không thể dùng được thông gió tự nhiên thì phải bó trí thông gió cưỡng bức dạng hút. Không cho phép đặt các động cơ điện của quạt thông gió ở phía trong ống thông gió. Các quạt thông gió phải có kết cấu và làm bằng vật liệu sao cho không tạo ra khả năng phát tia lửa trong trường hợp cánh quạt chạm vào thân quạt.</li><li>4 Nếu ắc quy được bó trí từ hai tầng trở lên thì khoảng cách giữa các tầng không nhỏ hơn 50 mm.</li></ol></div><div data-bbox="65 728 456 747" data-label="Section-Header"><h3>2.14.6 Trang bị điện trong buồng ắc quy</h3></div><div data-bbox="65 753 883 850" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1 Không cho phép bó trí bất kỳ một thiết bị điện nào trong buồng ắc quy trừ cấp điện nối với ắc quy và đèn chiếu sáng kiểu phòng nổ được Đăng kiểm chấp nhận.</li><li>2 Cấp điện không phải dùng cho ắc quy và trang bị điện như nêu ở 2.14.6.1 về nguyên tắc không được bó trí trong buồng ắc quy, trừ khi không thể bó trí chúng ở những vị trí khác được.</li></ol></div><div data-bbox="65 857 292 877" data-label="Section-Header"><h3>2.14.7 Nạp điện ắc quy</h3></div><div data-bbox="65 882 883 919" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1 Khi nạp điện cho tổ ắc quy có kiểu và dung lượng khác nhau thì phải bó trí thiết bị điều chỉnh dòng nạp cho từng tổ.</li></ol></div><div data-bbox="451 933 491 950" data-label="Page-Footer"><p>532</p></div>
|
chandra_raw/038dc53f99954274aa3c9836df80ccae.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="725 133 841 151" data-label="Text"><p>Tỉnh Sơn La</p></div><div data-bbox="484 169 567 189" data-label="Text"><p>Phụ lục I</p></div><div data-bbox="229 191 821 214" data-label="Section-Header"><p><b>KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014</b></p></div><div data-bbox="263 215 787 255" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="550 125 715 250" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)"/>The seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star in the center surrounded by a circular border with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.</div><div data-bbox="674 270 839 290" data-label="Text"><p>Đơn vị: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="216 297 829 470" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Ngành, lĩnh vực</th><th>Bổ sung vốn TPCP<br/>KH năm 2014</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>TỔNG SỐ</b></td><td><b>2.010</b></td></tr><tr><td>Thủy lợi</td><td>2.010</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/03a99c5103f94253ab99d7d4bed7114e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="177 132 842 417" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Tên chứng khoán:</li><li>2. Loại chứng khoán:</li><li>3. Mệnh giá:</li><li>4. Tổng số chứng khoán niêm yết:</li><li>5. Phương pháp tính giá:</li><li>6. Số lượng cổ phiếu bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật hoặc của tổ chức phát hành</li><li>7. Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của tổ chức đăng ký niêm yết</li><li>8. Giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với người nước ngoài</li><li>9. Các loại thuế có liên quan (thuế thu nhập và các thuế khác liên quan đến chứng khoán niêm yết)</li><li>10. Các thông tin khác.</li></ol></div><div data-bbox="177 416 839 450" data-label="Section-Header"><h4><b>XIV. ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC GIẢI ĐÁP THẮC MẮC CHO CÁC CỔ ĐÔNG</b></h4></div><div data-bbox="177 456 839 509" data-label="Text"><p>Ghi rõ thông tin về địa chỉ, số điện thoại liên lạc để các cổ đông có thể tiếp xúc với Công ty quản lý Quỹ nhằm giải đáp các thắc mắc liên quan đến công ty đầu tư chứng khoán.</p></div><div data-bbox="193 509 336 525" data-label="Section-Header"><h4><b>XV. CAM KẾT</b></h4></div><div data-bbox="177 532 839 620" data-label="Text"><p>Công ty đầu tư chứng khoán, Công ty tư vấn, Công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát và những tổ chức có liên quan khác cam đoan những thông tin trong báo cáo này và các tài liệu đính kèm là đầy đủ, chính xác và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán và các quy định hiện hành có liên quan</p></div><div data-bbox="186 619 441 637" data-label="Section-Header"><h4><b>XVI. PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM</b></h4></div><div data-bbox="177 643 839 750" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Điều lệ Công ty đã được Đại hội cổ đông thông qua theo Điều lệ mẫu</li><li>2. Các phụ lục khác được nói đến trong BCB (BCTC, hợp đồng giám sát ...)</li><li>3. Giới thiệu những văn bản pháp luật liên quan đến cổ phiếu Công ty đầu tư chứng khoán</li><li>4. Địa chỉ cung cấp Bản cáo bạch</li></ol></div><div data-bbox="436 756 837 791" data-label="Text"><p><b>Tất cả chữ ký của người chịu trách nhiệm nội dung BCB</b></p></div><div data-bbox="504 797 766 815" data-label="Text"><p><i>(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="811 913 836 926" data-label="Page-Footer"><p>40</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03c98f257c354a2183906f658b28edd8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="97 0 229 44" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="228 0 453 43" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.05.2014 16:44:09 +07:00</p></div><div data-bbox="905 6 954 21" data-label="Page-Header"><p>11/01</p></div><div data-bbox="157 72 898 95" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="529 99 823 119" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="172 133 412 185" data-label="Text"><p>Số: 640 /TTg-QHQT<br/>V/v Tham gia Dự án khu vực<br/>do UNDP tài trợ</p></div><div data-bbox="542 136 883 155" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="353 212 450 232" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="455 231 840 329" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Bộ Công an;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Ngoại giao;</li><li>- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.</li></ul></div><div data-bbox="74 213 231 289" data-label="Image"><img alt="Logo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc) with the text 'HOÀ TỘC' inside a stylized arrow pointing right."/></div><div data-bbox="144 270 341 335" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 11/5.....</td></tr></table></div><div data-bbox="152 351 885 412" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Việt Nam tham gia Dự án khu vực (công văn số 2333/BKHĐT-KTĐN ngày 18 tháng 4 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="149 417 884 557" data-label="List-Group"><ol><li>Đồng ý Việt Nam tham gia Dự án khu vực "Hợp tác hành động chống lại mua bán người" (UN-ACT) do Chương trình Phát triển của Liên hợp quốc (UNDP) khu vực Châu Á - Thái Bình Dương tài trợ không hoàn lại như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản trên.</li><li>Bộ Công an tiếp thu ý kiến các cơ quan, hoàn thiện, ký kết văn kiện Dự án với Đại diện các bên liên quan và triển khai thực hiện theo quy định hiện hành./</li></ol></div><div data-bbox="148 627 248 645" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="148 647 442 723" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTg CP, các PTTg;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,<br/>Các Vụ: TH, NC; TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, QHQT (3).TA</li></ul></div><div data-bbox="589 610 791 649" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHO THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="531 627 721 763" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="592 794 780 814" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div>
|
chandra_raw/03d6557ce8f04e14ad24334f09f918f6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="48 0 164 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="164 0 319 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 27.06.2014 14:48:34 +07:00</p></div><div data-bbox="895 23 955 47" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="164 85 432 104" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="458 85 917 104" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="550 105 824 124" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="160 145 437 230" data-label="Text"><p>Số: <u>V461/VPCP-KGVX</u><br/>V/v triển khai Chi thị số 37-CT/TW<br/>của Ban Bí thư về tăng cường sự<br/>lãnh đạo của Đảng đối với công tác<br/>đào tạo nhân lực có tay nghề cao</p></div><div data-bbox="564 146 914 166" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2014</p></div><div data-bbox="261 269 358 288" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="50 277 247 344" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... 5 .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 27.6 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="361 296 748 333" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</li><li>- Bộ Giáo dục và Đào tạo.</li></ul></div><div data-bbox="150 365 891 463" data-label="Text"><p>Để triển khai Chi thị số 37-CT/TW ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Ban Bí thư về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác đào tạo nhân lực có tay nghề cao (bản chụp kèm theo), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, ngành, cơ quan liên quan:</p></div><div data-bbox="150 469 891 605" data-label="Text"><ul><li>- Tiếp tục thực hiện việc kiện toàn tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp; sắp xếp, quy hoạch lại mạng lưới các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và đào tạo nhân lực có tay nghề cao; rà soát và hoàn thiện các cơ chế, chính sách về giáo dục nghề nghiệp và đào tạo nhân lực có tay nghề cao; tăng cường sự phối hợp giữa các Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp trong việc tổ chức thực hiện Chi thị. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;</li></ul></div><div data-bbox="150 611 891 650" data-label="Text"><ul><li>- Định kỳ sơ kết tình hình thực hiện Chi thị, báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ.</li></ul></div><div data-bbox="150 657 891 714" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, ngành, cơ quan liên quan biết, thực hiện.</p></div><div data-bbox="153 731 246 747" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="150 748 510 871" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, V.III, PL;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3b). BND. <i>120</i></li></ul></div><div data-bbox="549 730 872 766" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="508 770 868 896" data-label="Text"><img alt="Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A handwritten signature is written over the seal." data-bbox="508 770 868 896"/></div><div data-bbox="614 891 807 910" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Văn Tùng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f4146e15634b9d8d20326948af5f1c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,202 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="156 75 852 906" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td>nghiệm)</td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td></td>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>268.</td>
|
| 13 |
+
<td>Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22<sup>0</sup>C (Kỹ thuật ống nghiệm)</td>
|
| 14 |
+
<td>x</td>
|
| 15 |
+
<td>x</td>
|
| 16 |
+
<td>x</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>269.</td>
|
| 21 |
+
<td>Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22<sup>0</sup>C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)</td>
|
| 22 |
+
<td>x</td>
|
| 23 |
+
<td>x</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>270.</td>
|
| 29 |
+
<td>Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22<sup>0</sup>C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)</td>
|
| 30 |
+
<td>x</td>
|
| 31 |
+
<td>x</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>271.</td>
|
| 37 |
+
<td>Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37<sup>0</sup>C (Kỹ thuật ống nghiệm)</td>
|
| 38 |
+
<td>x</td>
|
| 39 |
+
<td>x</td>
|
| 40 |
+
<td>x</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>272.</td>
|
| 45 |
+
<td>Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37<sup>0</sup>C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)</td>
|
| 46 |
+
<td>x</td>
|
| 47 |
+
<td>x</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>273.</td>
|
| 53 |
+
<td>Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37<sup>0</sup>C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)</td>
|
| 54 |
+
<td>x</td>
|
| 55 |
+
<td>x</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>274.</td>
|
| 61 |
+
<td>Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)</td>
|
| 62 |
+
<td>x</td>
|
| 63 |
+
<td>x</td>
|
| 64 |
+
<td>x</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>275.</td>
|
| 69 |
+
<td>Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)</td>
|
| 70 |
+
<td>x</td>
|
| 71 |
+
<td>x</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>276.</td>
|
| 77 |
+
<td>Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)</td>
|
| 78 |
+
<td>x</td>
|
| 79 |
+
<td>x</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>277.</td>
|
| 85 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)</td>
|
| 86 |
+
<td>x</td>
|
| 87 |
+
<td>x</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>278.</td>
|
| 93 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)</td>
|
| 94 |
+
<td>x</td>
|
| 95 |
+
<td>x</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>279.</td>
|
| 101 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)</td>
|
| 102 |
+
<td>x</td>
|
| 103 |
+
<td>x</td>
|
| 104 |
+
<td>x</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>280.</td>
|
| 109 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)</td>
|
| 110 |
+
<td>x</td>
|
| 111 |
+
<td>x</td>
|
| 112 |
+
<td>x</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>281.</td>
|
| 117 |
+
<td>Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)</td>
|
| 118 |
+
<td>x</td>
|
| 119 |
+
<td>x</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>282.</td>
|
| 125 |
+
<td>Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)</td>
|
| 126 |
+
<td>x</td>
|
| 127 |
+
<td>x</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>283.</td>
|
| 133 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)</td>
|
| 134 |
+
<td>x</td>
|
| 135 |
+
<td>x</td>
|
| 136 |
+
<td>x</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>284.</td>
|
| 141 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)</td>
|
| 142 |
+
<td>x</td>
|
| 143 |
+
<td>x</td>
|
| 144 |
+
<td>x</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
<tr>
|
| 148 |
+
<td>285.</td>
|
| 149 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hông cầu, khối bạch cầu</td>
|
| 150 |
+
<td>x</td>
|
| 151 |
+
<td>x</td>
|
| 152 |
+
<td>x</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
<tr>
|
| 156 |
+
<td>286.</td>
|
| 157 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương</td>
|
| 158 |
+
<td>x</td>
|
| 159 |
+
<td>x</td>
|
| 160 |
+
<td>x</td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
</tr>
|
| 163 |
+
<tr>
|
| 164 |
+
<td>287.</td>
|
| 165 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hông cầu, khối bạch cầu</td>
|
| 166 |
+
<td>x</td>
|
| 167 |
+
<td>x</td>
|
| 168 |
+
<td>x</td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>288.</td>
|
| 173 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương</td>
|
| 174 |
+
<td>x</td>
|
| 175 |
+
<td>x</td>
|
| 176 |
+
<td>x</td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
</tr>
|
| 179 |
+
<tr>
|
| 180 |
+
<td>289.</td>
|
| 181 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)</td>
|
| 182 |
+
<td>x</td>
|
| 183 |
+
<td>x</td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
</tr>
|
| 187 |
+
<tr>
|
| 188 |
+
<td>290.</td>
|
| 189 |
+
<td>Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)</td>
|
| 190 |
+
<td>x</td>
|
| 191 |
+
<td>x</td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
</tr>
|
| 195 |
+
</table>
|
| 196 |
+
</div>
|
| 197 |
+
<div data-bbox="158 919 359 938" data-label="Page-Footer">
|
| 198 |
+
<p>Huyết học - Truyền máu</p>
|
| 199 |
+
</div>
|
| 200 |
+
<div data-bbox="820 922 860 939" data-label="Page-Footer">
|
| 201 |
+
<p>474</p>
|
| 202 |
+
</div>
|
chandra_raw/040a7c800975410abf0a44355b34f098.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="138 108 300 235" data-label="Image"><img alt="Seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)"/></div><div data-bbox="642 103 824 125" data-label="Text"><p><i>Thành phố Cần Thơ</i></p></div><div data-bbox="459 135 532 153" data-label="Text"><p><b>Phụ lục</b></p></div><div data-bbox="243 163 748 185" data-label="Section-Header"><p><b>KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014</b></p></div><div data-bbox="225 194 766 243" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 195/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="654 285 818 306" data-label="Text"><p><i>Đơn vị: Triệu đồng</i></p></div><div data-bbox="162 313 832 440" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Số TT</th><th>Chương trình</th><th>Năm 2014</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td>Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới</td><td>16.000</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/0410b301858f45f69733ff0165475210.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="678 116 826 135" data-label="Text"><p><i>Tỉnh Vĩnh Phúc</i></p></div><div data-bbox="460 145 534 165" data-label="Text"><p><b>Phụ lục</b></p></div><div data-bbox="139 122 300 248" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)"/>The seal of the Government of Vietnam, featuring a central star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter.</div><div data-bbox="243 173 752 197" data-label="Section-Header"><p><b>KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014</b></p></div><div data-bbox="227 204 770 255" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 195/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="654 297 823 319" data-label="Text"><p><i>Đơn vị: Triệu đồng</i></p></div><div data-bbox="164 323 835 451" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Số TT</th><th>Chương trình</th><th>Năm 2014</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td>Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới</td><td>30.000</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/0448d38df1124c0faafaf082fc3a0393.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="661 45 913 61" data-label="Page-Header">QTKĐ: 09 - 2014/BLĐTBXH</div><div data-bbox="137 67 915 110" data-label="Text"><p>phải được ghi chép đầy đủ vào bản ghi chép hiện trường theo mẫu qui định tại Phụ lục 01 và lưu lại đầy đủ tại tổ chức kiểm định.</p></div><div data-bbox="185 115 647 136" data-label="Section-Header"><h2><b>5. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH</b></h2></div><div data-bbox="137 141 914 182" data-label="Text"><p>Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải phù hợp với đối tượng kiểm định và phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định, bao gồm:</p></div><div data-bbox="185 188 582 208" data-label="Section-Header"><h3><b>5.1. Thiết bị, dụng cụ phục vụ khám xét</b></h3></div><div data-bbox="137 213 915 255" data-label="Text"><p>- Thiết bị chiếu sáng có điện áp của nguồn không quá 12V, nếu bình làm việc với môi chất cháy nổ phải dùng đèn an toàn phòng nổ.</p></div><div data-bbox="185 261 663 280" data-label="Text"><p>- Búa kiểm tra có khối lượng từ 0,3kg đến 0,5kg;</p></div><div data-bbox="185 286 541 306" data-label="Text"><p>- Kính lúp có độ phóng đại phù hợp;</p></div><div data-bbox="185 311 675 332" data-label="Text"><p>- Dụng cụ đo đặc, cơ khí : Thước cặp, thước dày;</p></div><div data-bbox="185 337 678 357" data-label="Text"><p>- Thiết bị kiểm tra được bên trong: Thiết bị nội soi.</p></div><div data-bbox="185 363 648 384" data-label="Section-Header"><h3><b>5.2. Thiết bị, dụng cụ phục vụ thử bền, thử kín</b></h3></div><div data-bbox="137 390 915 431" data-label="Text"><p>- Thiết bị tạo áp suất có đặc tính kỹ thuật (lưu lượng, áp suất) phù hợp với đối tượng thử;</p></div><div data-bbox="185 437 559 457" data-label="Text"><p>- Phương tiện, thiết bị kiểm tra độ kín.</p></div><div data-bbox="185 463 499 482" data-label="Section-Header"><h3><b>5.3. Thiết bị, dụng cụ đo lường</b></h3></div><div data-bbox="185 488 786 508" data-label="Text"><p>Áp kế có cấp chính xác và thang đo phù hợp với áp suất thử.</p></div><div data-bbox="185 514 808 534" data-label="Section-Header"><h3><b>5.4. Thiết bị, dụng cụ đo, kiểm tra chuyên dùng khác(nếu cần):</b></h3></div><div data-bbox="185 540 551 560" data-label="Text"><p>- Thiết bị kiểm tra siêu âm chiều dày;</p></div><div data-bbox="185 566 564 587" data-label="Text"><p>- Thiết bị kiểm tra chất lượng môi hàn;</p></div><div data-bbox="185 592 634 612" data-label="Text"><p>- Thiết bị kiểm tra chất lượng bề mặt kim loại.</p></div><div data-bbox="185 618 450 638" data-label="Section-Header"><h2><b>6. ĐIỀU KIỆN KIỂM ĐỊNH</b></h2></div><div data-bbox="192 644 789 664" data-label="Text"><p>Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="185 670 849 690" data-label="Text"><p>6.1. Bình chịu áp lực phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định.</p></div><div data-bbox="185 696 609 717" data-label="Text"><p>6.2. Hồ sơ, tài liệu của thiết bị phải đầy đủ.</p></div><div data-bbox="137 722 917 763" data-label="Text"><p>6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết không làm ảnh hưởng tới kết quả kiểm định.</p></div><div data-bbox="137 769 917 809" data-label="Text"><p>6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để kiểm định bình chịu áp lực.</p></div><div data-bbox="185 813 447 834" data-label="Section-Header"><h2><b>7. CHUẨN BỊ KIỂM ĐỊNH</b></h2></div><div data-bbox="137 840 917 881" data-label="Text"><p>Trước khi tiến hành kiểm định bình chịu áp lực phải thực hiện các công việc chuẩn bị sau:</p></div><div data-bbox="137 886 917 927" data-label="Text"><p>7.1. Thống nhất kế hoạch kiểm định, công việc chuẩn bị và phối hợp giữa tổ chức kiểm định với cơ sở, bao gồm cả những nội dung sau:</p></div><div data-bbox="897 964 917 981" data-label="Page-Footer">5</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04653c594ac94998b702d750bea62654.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="444 125 545 143" data-label="Section-Header"><p><b>PHỤ LỤC I</b></p></div><div data-bbox="218 135 774 165" data-label="Section-Header"><p><b>DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐIỆN PHẢI KIỂM ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="195 150 798 197" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)</i></p></div><div data-bbox="186 210 800 602" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>STT</b></th><th><b>Tên các thiết bị, dụng cụ điện</b></th></tr></thead><tbody><tr><td><b>I</b></td><td><b>Sử dụng ở môi trường có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ, với mọi cấp điện áp</b></td></tr><tr><td>1</td><td>Máy biến áp phòng nổ</td></tr><tr><td>2</td><td>Động cơ điện phòng nổ</td></tr><tr><td>3</td><td>Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ</td></tr><tr><td>4</td><td>Thiết bị điều khiển phòng nổ</td></tr><tr><td>5</td><td>Máy phát điện phòng nổ</td></tr><tr><td>6</td><td>Rơ le dòng rò</td></tr><tr><td>7</td><td>Cáp điện phòng nổ</td></tr><tr><td>8</td><td>Đèn chiếu sáng phòng nổ</td></tr><tr><td><b>II</b></td><td><b>Sử dụng ở môi trường không có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ, có cấp điện áp từ 1.000V trở lên</b></td></tr><tr><td>1</td><td>Chống sét van</td></tr><tr><td>2</td><td>Máy biến áp</td></tr><tr><td>3</td><td>Máy cắt</td></tr><tr><td>4</td><td>Cáp điện</td></tr><tr><td>5</td><td>Cầu dao cách ly, cầu dao tiếp địa</td></tr><tr><td><b>III</b></td><td><b>Dụng cụ điện</b></td></tr><tr><td>1</td><td>Sào cách điện.</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="795 878 805 890" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04bf22fa39bf450793ed713f6f0e17ab.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,199 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="806 850 854 942" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>Tỉnh Đồng Nai<br/>
|
| 3 |
+
Đơn vị: ha</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="174 77 809 939" data-label="Table">
|
| 6 |
+
<table border="1">
|
| 7 |
+
<thead>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">KCN</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Diện tích quy hoạch hoặc</th>
|
| 12 |
+
<th colspan="2">Tình hình thực hiện</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)</th>
|
| 14 |
+
<th colspan="4">Phương án điều chỉnh quy hoạch</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<th>Diện tích thực tế đã thành lập/cấp GCNDT</th>
|
| 18 |
+
<th>Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành lập/cấp GCNDT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)</th>
|
| 19 |
+
<th>Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020</th>
|
| 20 |
+
<th>Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt duyệt</th>
|
| 21 |
+
<th>Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch đo đạc)</th>
|
| 22 |
+
<th>Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020</th>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<th></th>
|
| 26 |
+
<th></th>
|
| 27 |
+
<th>(1)</th>
|
| 28 |
+
<th>(2)</th>
|
| 29 |
+
<th>(3)</th>
|
| 30 |
+
<th>(4)</th>
|
| 31 |
+
<th>(5)</th>
|
| 32 |
+
<th>(6)=(5)-(1)</th>
|
| 33 |
+
<th>(7)=(1)-(5)</th>
|
| 34 |
+
<th>(8)=(5)-(2)</th>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
</thead>
|
| 37 |
+
<tbody>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td colspan="10"><b>I KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH 1107/QĐ-TTg</b></td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>1</td>
|
| 43 |
+
<td>Agrex Long Bình</td>
|
| 44 |
+
<td>43</td>
|
| 45 |
+
<td>43</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td>43</td>
|
| 48 |
+
<td>43</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td>2</td>
|
| 55 |
+
<td>An Phước</td>
|
| 56 |
+
<td>201</td>
|
| 57 |
+
<td>201</td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>201</td>
|
| 60 |
+
<td>201</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>3</td>
|
| 67 |
+
<td>Biến hoá I</td>
|
| 68 |
+
<td>335</td>
|
| 69 |
+
<td>335</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>335</td>
|
| 72 |
+
<td>335</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td>4</td>
|
| 79 |
+
<td>Biến hoá II</td>
|
| 80 |
+
<td>365</td>
|
| 81 |
+
<td>365</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td>365</td>
|
| 84 |
+
<td>365</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
<td>Đệt may Nhơn Trách</td>
|
| 92 |
+
<td>184</td>
|
| 93 |
+
<td>184</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>184</td>
|
| 96 |
+
<td>184</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>6</td>
|
| 103 |
+
<td>Gò Dầu</td>
|
| 104 |
+
<td>184</td>
|
| 105 |
+
<td>184</td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td>184</td>
|
| 108 |
+
<td>184</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
<tr>
|
| 114 |
+
<td>7</td>
|
| 115 |
+
<td>Hổ Nai (GD1 & 2)</td>
|
| 116 |
+
<td>497</td>
|
| 117 |
+
<td>497</td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td>497</td>
|
| 120 |
+
<td>497</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>8</td>
|
| 127 |
+
<td>Long Thành</td>
|
| 128 |
+
<td>488</td>
|
| 129 |
+
<td>488</td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td>488</td>
|
| 132 |
+
<td>488</td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td>9</td>
|
| 139 |
+
<td>Long Bình (LOTECO)</td>
|
| 140 |
+
<td>100</td>
|
| 141 |
+
<td>100</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>100</td>
|
| 144 |
+
<td>100</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>10</td>
|
| 151 |
+
<td>Nhơn Trách I</td>
|
| 152 |
+
<td>447</td>
|
| 153 |
+
<td>447</td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td>447</td>
|
| 156 |
+
<td>447</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
</tr>
|
| 161 |
+
<tr>
|
| 162 |
+
<td>11</td>
|
| 163 |
+
<td>Nhơn Trách II</td>
|
| 164 |
+
<td>331</td>
|
| 165 |
+
<td>331</td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td>331</td>
|
| 168 |
+
<td>331</td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
</tr>
|
| 173 |
+
<tr>
|
| 174 |
+
<td>12</td>
|
| 175 |
+
<td>Nhơn Trách III</td>
|
| 176 |
+
<td>697</td>
|
| 177 |
+
<td>697</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td>697</td>
|
| 180 |
+
<td>697</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>13</td>
|
| 187 |
+
<td>Nhơn Trách V</td>
|
| 188 |
+
<td>309</td>
|
| 189 |
+
<td>309</td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td>309</td>
|
| 192 |
+
<td>309</td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
</tbody>
|
| 198 |
+
</table>
|
| 199 |
+
</div>
|
chandra_raw/04d92eaab9a94695a588ba62819f9509.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="71 60 288 76" data-label="Page-Header"><p>QCVN 72:2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="142 84 887 249" data-label="Text"><p>trong điều kiện làm việc bình thường của các máy và sự thay đổi chế độ thông gió theo phạm vi thay đổi của nhiệt độ môi trường. Trừ các buồng có chiều cao bị hạn chế và nếu việc sử dụng chúng là đặc biệt thích hợp, không được phép chỉ sử dụng cảm biến nhiệt. Hệ thống phát hiện cháy phải phát ra tín hiệu báo động bằng âm thanh và ánh sáng để nhận biết và để phân biệt với những tín hiệu báo động của hệ thống khác không phải là báo cháy, tại các vị trí thích hợp để đảm bảo rằng người có trách nhiệm có thể nghe và thấy được tín hiệu báo động đó từ buồng lái. Nếu buồng lái không có người trực thì tín hiệu báo động phải phát ra ở nơi có thuyền viên đang trực.</p></div><div data-bbox="71 256 887 292" data-label="Section-Header"><p><b>3.4 Yêu cầu bổ sung cho tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi</b></p></div><div data-bbox="142 298 887 354" data-label="Text"><p>Phải trang bị thiết bị tự động báo cháy cho các buồng ở, buồng phục vụ, buồng máy và các trạm điều khiển cho tất cả các loại tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi.</p></div><div data-bbox="71 362 266 380" data-label="Section-Header"><p><b>3.5 Thử nghiệm</b></p></div><div data-bbox="142 386 887 478" data-label="Text"><p>Sự hoạt động của hệ thống phát hiện cháy phải được thử định kỳ thỏa mãn các yêu cầu quy định trong chương này bằng cách dùng thiết bị tạo ra khí nóng ở nhiệt độ thích hợp, khó hoặc các phần tử bay hơi có giới hạn tỷ trọng hoặc mật độ hạt thích hợp hoặc các hiện tượng khác có liên quan đến xuất hiện cháy mà theo đó cảm biến được lắp đặt.</p></div><div data-bbox="459 965 500 982" data-label="Page-Footer"><p>578</p></div>
|
chandra_raw/04df51c2c9744abdb3b3d48a6f9cd07e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="456 132 555 149" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="183 149 833 227" data-label="Section-Header"><h1><b>TIÊU CHUẨN, HỒ SƠ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, LẬP VÀ CÔNG BỐ DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC</b></h1></div><div data-bbox="228 231 688 252" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp</b></h3></div><div data-bbox="180 253 841 295" data-label="Text"><p>1. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật giám định tư pháp.</p></div><div data-bbox="180 294 844 423" data-label="Text"><p>2. Tiêu chuẩn “Có trình độ đại học trở lên” quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Luật giám định tư pháp là có bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sĩ hoặc bằng tiến sĩ do cơ sở giáo dục của Việt Nam cấp (trường hợp bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ do cơ sở giáo dục của nước ngoài cấp thì các bằng đó phải được công nhận tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về giáo dục và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên) thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo sau đây:</p></div><div data-bbox="231 429 524 687" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Mỹ thuật;</li><li>b) Mỹ thuật ứng dụng;</li><li>c) Nghệ thuật trình diễn;</li><li>d) Nghệ thuật nghe nhìn;</li><li>e) Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam;</li><li>e) Nhân văn;</li><li>g) Xã hội học và nhân học;</li><li>h) Thư viện;</li><li>i) Bảo tàng;</li><li>k) Luật;</li><li>l) Chuyên ngành khác có liên quan.</li></ul></div><div data-bbox="183 689 847 764" data-label="Text"><p>3. Tiêu chuẩn “Đã qua thực tế hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo từ đủ 05 năm trở lên” quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Luật giám định tư pháp là đã trực tiếp làm công tác chuyên môn về chuyên ngành được đào tạo quy định tại khoản 2 Điều này từ đủ 05 năm trở lên.</p></div><div data-bbox="233 768 666 787" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp</b></h3></div><div data-bbox="185 790 848 828" data-label="Text"><p>1. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:</p></div><div data-bbox="185 831 848 887" data-label="Text"><p>a) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ lựa chọn người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 Thông tư này, lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp gửi Vụ Tổ chức cán bộ;</p></div><div data-bbox="233 890 848 910" data-label="Text"><p>b) Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Vụ trưởng Vụ Pháp</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05192abf4deb4b8cb30212a85587e76e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="207 132 847 171" data-label="Text"><p>- Áp dụng các chính sách cơ chế hỗ trợ vốn, khuyến khích về thuế, trợ giá đối với hoạt động bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="247 183 602 202" data-label="Section-Header"><h4>11. Các nguồn kinh phí thực hiện Kế hoạch</h4></div><div data-bbox="205 215 846 343" data-label="Text"><p>Kinh phí thực hiện Kế hoạch được huy động từ các nguồn: Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam, vốn đầu tư của các doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên lưu vực sông, vốn viện trợ không hoàn lại, vốn cho vay tín dụng ưu đãi và sự hỗ trợ, tài trợ của các tổ chức cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn từ Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác.</p></div><div data-bbox="247 354 779 375" data-label="Section-Header"><h4>12. Tăng cường hợp tác khu vực và quốc tế về bảo vệ môi trường</h4></div><div data-bbox="205 386 845 496" data-label="Text"><p>- Đẩy mạnh công tác phối hợp và hợp tác với các tỉnh, thành phố nhằm tận dụng kinh nghiệm, khoa học kỹ thuật cho phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường, đồng thời thu hút nguồn vốn từ các nhà đầu tư. Tích cực tham gia các cuộc hội thảo, diễn đàn về phát triển bền vững, tham quan học tập kinh nghiệm từ các địa phương có nền khoa học phát triển cũng như tiếp thu thêm kiến thức cho quá trình phát triển bền vững.</p></div><div data-bbox="207 507 845 582" data-label="Text"><p>- Tăng cường hợp tác quốc tế với các nước, các tổ chức phi chính phủ của quốc tế để học hỏi, tận dụng các kinh nghiệm, sự trợ giúp của bạn bè quốc tế trong bảo vệ môi trường lưu vực sông nói chung và áp dụng thực tế trên địa bàn tỉnh, thành phố thuộc lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy.</p></div><div data-bbox="207 592 846 650" data-label="Text"><p>- Xây dựng các dự án nghiên cứu khoa học có sự đầu tư của tổ chức trong nước và quốc tế về bảo vệ môi trường lưu vực sông, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.</p></div><div data-bbox="247 660 578 680" data-label="Section-Header"><h3>IV. CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN ƯU TIÊN</h3></div><div data-bbox="209 690 847 729" data-label="Text"><p>Các chương trình, dự án được phân chia theo 6 nhóm nhiệm vụ chính bao gồm:</p></div><div data-bbox="250 740 796 885" data-label="List-Group"><ol><li>1. Khắc phục các khu vực có môi trường đã bị ô nhiễm.</li><li>2. Ngăn ngừa ô nhiễm, cải thiện môi trường.</li><li>3. Xây dựng và phê duyệt quy hoạch sử dụng nước.</li><li>4. Xây dựng quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học.</li><li>5. Nâng cao hiệu quả phòng chống và khắc phục sự cố môi trường.</li></ol></div><div data-bbox="830 910 849 926" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/051f658122024fdeb5700921a1e77c1f.html
DELETED
|
@@ -1,16 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="514 86 528 101" data-label="Page-Header">3</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="205 117 847 232" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>1. Tập trung thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp đã đề ra trong Đề án tổng thể tái cơ cấu nền kinh tế theo Nghị quyết số 10/2011/QH13 ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015 để đến cuối năm 2015 bảo đảm cơ bản hoàn thành cơ cấu lại nền kinh tế theo hướng phát triển nhanh và bền vững, hài hòa giữa mục tiêu tăng trưởng, ổn định kinh tế vĩ mô và an sinh xã hội;</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="208 233 852 483" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>2. Bồi dưỡng, hoàn thiện Đề án tái cơ cấu trong đó lượng hóa nội dung mô hình tăng trưởng, nêu rõ mục tiêu, lộ trình, phương thức phân bổ lại nguồn lực, huy động sự tham gia của xã hội, gắn quá trình tái cơ cấu nền kinh tế với quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, gắn tái cơ cấu ngành công nghiệp và dịch vụ với tái cơ cấu ngành nông nghiệp. Hoàn thành phê duyệt các đề án tái cơ cấu ngành, lĩnh vực và từng địa phương chậm nhất là cuối quý II năm 2015. Tạo chuyển biến mạnh mẽ ngay từ năm 2015 trong việc áp dụng tiến bộ khoa học, công nghệ vào hoạt động sản xuất, kinh doanh; coi đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có trình độ khoa học, công nghệ cao là nhân tố quyết định để tăng năng suất lao động; phát triển thị trường lao động đồng bộ với quá trình tái cơ cấu nền kinh tế, cần đổi cung cầu lao động, chuyển dịch cơ cấu lao động hợp lý, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm; đẩy mạnh lĩnh vực công nghiệp chế tạo, chế biến, công nghiệp hỗ trợ; tăng tính liên kết giữa các địa phương trong vùng;</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="211 487 853 612" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>3. Tiếp tục rà soát, trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung, ban hành các luật phù hợp với Hiến pháp; ban hành đầy đủ, kịp thời các văn bản hướng dẫn và triển khai thực hiện tốt các luật đã được Quốc hội thông qua. Trình Quốc hội dự án Luật quy hoạch nhằm nâng cao chất lượng công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, vùng lãnh thổ làm căn cứ xây dựng các chương trình và kế hoạch đầu tư trung hạn và dài hạn, bảo đảm kỷ cương, tính thống nhất trong công tác quy hoạch;</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="214 617 855 760" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>4. Đẩy mạnh tái cơ cấu ngành nông nghiệp, cá trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp, chế biến và dịch vụ nông nghiệp nhằm phát triển nông nghiệp bền vững, trong đó triển khai có hiệu quả Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp và tiếp tục triển khai mạnh mẽ Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Ban chấp hành trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn. Tiếp tục triển khai hiệu quả chương trình xây dựng nông thôn mới;</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="215 765 856 874" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>5. Xây dựng, triển khai các đề án cụ thể và hệ thống chính sách khuyến khích thu hút đầu tư ngoài nhà nước nhằm phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thay dần một phần quan trọng cho đầu tư công. Hoàn thiện và triển khai mạnh các hình thức hợp tác công tư (PPP). Tiếp tục rà soát, đầu tư đột điểm các công trình, dự án đầu tư công có hiệu quả kinh tế - xã hội đang chờ; tập trung đầu tư cho khoa học, công nghệ và phát triển nguồn nhân lực.</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0521a9b74e2842eebec573350a084bef.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="758 175 848 192" data-label="Text"><p>Mẫu số 05</p></div><div data-bbox="161 199 452 235" data-label="Text"><p>TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN<br/>TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH<sup>1</sup></p></div><div data-bbox="488 203 877 239" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="206 246 404 265" data-label="Text"><p>Số:.../QĐ-TGTVPTGPCC</p></div><div data-bbox="574 249 784 269" data-label="Text"><p>...<sup>2</sup>, ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="451 282 581 300" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="247 297 786 334" data-label="Text"><p><b>Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề<br/>theo thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="219 353 609 375" data-label="Text"><p>Căn cứ Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="219 376 828 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Văn bản giao quyền số ...../..... ngày ... tháng ... năm ... (nếu có),</p></div><div data-bbox="219 399 825 420" data-label="Text"><p>Tôi: ..... Chức vụ: ..... Đơn vị: .....</p></div><div data-bbox="444 440 581 459" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="224 477 753 500" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tạm giữ tang vật, phương tiện, chứng chỉ hành nghề của:</p></div><div data-bbox="224 500 832 523" data-label="Text"><p>Ông (Bà)/Tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="224 523 832 545" data-label="Text"><p>Ngày ... tháng ... năm sinh ..... Quốc tịch: .....</p></div><div data-bbox="224 546 832 567" data-label="Text"><p>Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.....</p></div><div data-bbox="224 568 832 590" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="224 591 832 613" data-label="Text"><p>Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.....</p></div><div data-bbox="224 613 832 636" data-label="Text"><p>Cấp ngày: ..... Nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="224 637 714 660" data-label="Text"><p>Tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề gồm:<sup>3</sup></p></div><div data-bbox="224 684 832 706" data-label="Text"><p>Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được niêm phong gồm: .....</p></div><div data-bbox="224 706 832 728" data-label="Text"><p>Lý do tạm giữ<sup>4</sup>: .....</p></div><div data-bbox="180 753 832 786" data-label="Text"><p>Thời hạn tạm giữ: ..... ngày; từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm....</p></div><div data-bbox="224 793 832 814" data-label="Text"><p>Địa điểm tạm giữ: .....</p></div><div data-bbox="224 838 808 860" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được giao cho:</p></div><div data-bbox="224 860 653 881" data-label="Text"><p>1. Ông (Bà)/Tổ chức: ..... để chấp hành.</p></div><div data-bbox="179 882 838 919" data-label="Text"><p>Ông (Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.</p></div>
|
chandra_raw/0522da3329ec492b822f4d5b9e51f8c0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="272 93 808 145" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẠO CHỈ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số: 166/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="391 62 554 188" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam)"/>The seal of the Government of the People's Republic of Vietnam is circular. It features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.</div><div data-bbox="215 172 851 336" data-label="List-Group"><ol><li>1. Học viện Chính trị khu vực II, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;</li><li>2. Học viện Chính trị khu vực III, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;</li><li>3. Viện Chủ nghĩa xã hội khoa học, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;</li><li>4. Vụ Các trường chính trị, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.</li></ol></div><div data-bbox="214 346 851 399" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm học 2013 - 2014 của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh./.</p><hr/></div>
|
chandra_raw/05bdbc72ed364861a55e580b51513d64.html
DELETED
|
@@ -1,35 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="564 76 856 93" data-label="Page-Header">QCVN 01 - 140 : 2013/BNNPTNT</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="212 111 856 196" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>có lời gen DNA. Rice tungro bacilliform vi rút thuộc họ Caulimoviridae và Rice tungro spherical vi rút (RTSV) thuộc họ Sequiviridae. Rice tungro bacilliform vi rút (RTBV) chủ yếu chỉ đóng vai trò trong việc biểu hiện triệu chứng của bệnh tungro và nó không tự lan truyền được, nó chỉ lan truyền được khi có sự trợ giúp của Rice tungro spherical vi rút (RTSV).</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="212 196 861 361" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>Khi cây lúa bị nhiễm cả 2 loài vi rút này biểu hiện triệu chứng điển hình của bệnh tungro. Cây lùn, lá biến vàng hoặc vàng đa cam. Cây bị nhiễm bệnh, số nhánh giảm và trên lá có thể xuất hiện những vết màu như gì sắt. Cấp độ thấp lùn của cây, sự biến vàng của lá phụ thuộc vào giống lúa, chủng vi rút, tuổi cây khi bị xâm nhiễm và điều kiện ngoại cảnh. Một số giống có gen kháng bệnh, cây bị nhiễm, lá không có sự biến màu hoặc biến màu nhẹ khi cây trưởng thành. Quá trình phân hóa hình thành bóng của cây nhiễm bệnh chậm và thường không hoàn thiện. Bóng ngắn, hạt lép hoàn toàn hoặc lép lừng. Cây chỉ bị nhiễm một Rice tungro bacilliform vi rút, biểu hiện triệu chứng tương tự nhưng nhẹ hơn so với cây bị nhiễm cả 2 vi rút</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="212 362 642 380" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
-
<h2>II. Bệnh vi rút hại lúa chưa xuất hiện ở Việt Nam</h2>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="212 382 660 400" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
-
<h3>2.1. Triệu chứng của bệnh Rice dwarf vi rút (RDV)</h3>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="212 401 856 500" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>Cây lúa bị nhiễm bệnh RDV biểu hiện triệu chứng lùn rất rõ, dễ nhánh nhiều và lá ngắn, màu xanh đậm và có đốm nhỏ biến vàng, cây bị nhiễm bệnh thường tồn tại đến khi thu hoạch nhưng hiếm khi hình thành bóng hoặc có hình thành được bóng thì số bóng ít và hạt lép. Các tế bào bị nhiễm bệnh có chứa thể virus của vi rút hình oval hoặc hình tròn. Những đốm nhỏ biến vàng trên lá là các ổ tế bào chứa đầy thể virus và các phân tử vi rút.</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="212 502 712 520" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
-
<h3>2.2. Triệu chứng của bệnh Rice gall dwarf vi rút (RGDV)</h3>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="212 521 858 637" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>Những cây bị nhiễm (RGDV) còi cọc, thấp lùn, dọc theo mặt sau của phiến lá và mặt ngoài của bẹ lá có những nốt phồng nhỏ, màu hơi trắng, phần lớn có kích thước nhỏ hơn 2mm về chiều dài và chiều rộng là 0.4 – 0.5 mm. Cây bị nhiễm chuyển sang màu xanh đậm hơn bình thường và vẫn giữ màu xanh đến khi thành thực trong khi những cây bình thường đã chuyển sang màu vàng. Những cây lùn mạnh, chậm trở bóng, bóng trở không thoát và hạt bị lép dẫn đến thiệt hại nặng suất.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="212 639 660 656" data-label="Section-Header">
|
| 24 |
-
<h3>2.3. Triệu chứng của bệnh Rice stripe vi rút (RSV)</h3>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="212 658 856 807" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>Cây lúa non bị nhiễm RSV hình thành những lá màu hơi trắng không mở ra được sau đó kéo dài và cuối cùng xoắn chặt lại, gãy gục xuống và tàn lụi. Thiệt hại nặng nhất khi cây lúa bị xâm nhiễm vào giai đoạn trước để nhánh rộ. Cây bị bệnh ít khi hình thành bóng hoặc nếu có cũng ít bóng, chẻ bóng bị biến dạng, có màu hơi trắng hoặc màu nâu. Bị nhiễm vào giai đoạn muộn, cây thấp hơn so với bình thường, yếu, trên lá có các sọc biến vàng. Cây bị nặng hình thành các đường sọc chết hoại màu xám và lá bị chết, triệu chứng này là đặc trưng của vi rút. Những triệu chứng như lá không mở ra được, có sọc biến vàng ít khi quan sát thấy trên đồng ruộng.</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="212 808 727 826" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
-
<h3>2.4. Triệu chứng của bệnh Rice hoja blanca vi rút (RHBV)</h3>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="212 827 856 878" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>Triệu chứng của bệnh khác nhau tùy thuộc vào giống, tuổi của cây và thời gian xâm nhiễm. Các đốm sọc kéo dài (2-5mm) màu kem xuất hiện trên những lá non sau khi lấy nhiễm từ 4 ngày trở lên. Những lá non sau đó biến</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="519 896 541 912" data-label="Page-Footer">11</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05cb8d300d044046bbdc6cd4e6599b31.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="648 134 847 154" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông Vận tải</p></div><div data-bbox="486 169 571 188" data-label="Text"><p>Phụ lục 1</p></div><div data-bbox="227 190 824 213" data-label="Section-Header"><p><b>KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014</b></p></div><div data-bbox="261 214 790 253" data-label="Text"><p>(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="521 133 684 257" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' around the border."/></div><div data-bbox="675 270 843 290" data-label="Text"><p>Đơn vị: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="207 296 834 470" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Ngành, lĩnh vực</th><th>Bổ sung vốn TPCP<br/>KH năm 2014</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>TỔNG SỐ</b></td><td><b>725.000</b></td></tr><tr><td>Giao thông</td><td>725.000</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/05edfb865b034b71933cfad750b1ae94.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="529 118 690 246" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Vinh Phu, Vietnam. The seal is circular with 'TỈNH TƯỜNG CHINH' around the top and 'VỊ THỊ' around the bottom. Inside the circle is a star and a landscape with a river."/></div><div data-bbox="700 133 844 151" data-label="Text"><p>Tỉnh Vĩnh Phúc</p></div><div data-bbox="488 172 578 188" data-label="Text"><p>Phụ lục III</p></div><div data-bbox="232 192 825 216" data-label="Section-Header"><p><b>KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHÍEU CHÍNH PHỦ NĂM 2014</b></p></div><div data-bbox="266 216 791 256" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="678 271 844 291" data-label="Text"><p>Đơn vị: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="226 298 829 472" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Ngành, lĩnh vực</th><th>Bổ sung vốn TPCP<br/>KH năm 2014</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>TỔNG SỐ</b></td><td><b>5.000</b></td></tr><tr><td>Thủy lợi</td><td>5.000</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/05fadbb320c94184b38f93040aa5850b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="140 67 910 129" data-label="Text"><p>mặt nước và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="140 132 910 212" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="142 238 234 255" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="142 255 491 470" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 4;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Đc Bí Thư Tỉnh ủy, các đ/c Phó BT Tỉnh ủy;</li><li>- TTr HĐND tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;</li><li>- Ban Kinh tế Ngân sách - HĐND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Báo Hà Tĩnh, Đài PTTH tỉnh;</li><li>- Các Phó VP; các Tổ CV/VP.UBND tỉnh;</li><li>- Trung tâm CB-TH tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, NL. <i>nothe</i></li></ul></div><div data-bbox="598 240 854 296" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="564 278 738 406" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, Vietnam. The seal features a central star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'HÀ TĨNH' around the perimeter. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="656 416 801 434" data-label="Text"><p>Lê Đình Sơn</p></div><div data-bbox="893 923 912 939" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/060bbb81ae99401d9245b4877ae2ed42.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="153 69 921 132" data-label="Text"><p>nhiệm tổ chức, chỉ đạo và thực hiện theo quy định đảm bảo toàn bộ số dự toán đã giao được nhập kịp thời vào hệ thống đến từng đơn vị dự toán, chủ đầu tư, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước liên quan;</p></div><div data-bbox="153 137 921 217" data-label="Text"><p>3. Thực hiện nhập Lệnh chi tiền theo quy trình của hệ thống theo đúng quy định của Chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS và quy trình nghiệp vụ, đảm bảo quy trình kiểm soát dự toán theo hình thức Lệnh chi tiền và số liệu báo cáo được kịp thời, đầy đủ, chính xác;</p></div><div data-bbox="153 222 921 300" data-label="Text"><p>4. Thực hiện quy trình khóa sổ và xử lý cuối kỳ trên TABMIS thuộc trách nhiệm của cơ quan tài chính theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước về các hoạt động rà soát, xử lý giao dịch dở dang, khóa sổ và quyết toán ngân sách hàng năm;</p></div><div data-bbox="153 307 921 347" data-label="Text"><p>5. Thực hiện quy trình về cấp, quản lý và sử dụng tài khoản đăng nhập TABMIS theo quy định;</p></div><div data-bbox="153 353 921 413" data-label="Text"><p>6. Trực tiếp truy vấn số dư tài khoản của các đơn vị có quan hệ với ngân sách, khai thác các thông tin, báo cáo thu, chi NSNN theo phân quyền và yêu cầu quản lý, trình các cấp có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="153 419 921 459" data-label="Text"><p>7. Thực hiện các quy trình khác trên hệ thống theo yêu cầu nghiệp vụ và hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính, KBNN;</p></div><div data-bbox="213 465 914 488" data-label="Text"><p>8. Tổ chức thực hiện bảo quản, lưu trữ, tiêu hủy tài liệu kế toán theo quy định;</p></div><div data-bbox="153 492 921 532" data-label="Text"><p>9. Phối hợp chặt chẽ với đơn vị có liên quan để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình hệ thống, nhiệm vụ được giao.</p></div><div data-bbox="213 537 741 560" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước các cấp</b></h4></div><div data-bbox="213 564 650 585" data-label="Text"><p>KBNN và KBNN tỉnh, huyện có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="153 592 921 709" data-label="Text"><p>1. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm dự thảo và trình Bộ trưởng Bộ Tài chính các văn bản hướng dẫn kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS; Quy chế vận hành đối với công tác quản trị, vận hành TABMIS; Quy định về cấp, quản lý và sử dụng tài khoản đăng nhập TABMIS; ban hành các văn bản hướng dẫn về kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS, văn bản hướng dẫn vận hành, quản lý hệ thống theo ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="153 714 921 774" data-label="Text"><p>2. Thực hiện nhập, phân bổ dự toán của các đơn vị dự toán trung gian giao cho đơn vị sử dụng ngân sách theo quy trình phân bổ dự toán từ đơn vị cấp trung gian đến đơn vị sử dụng ngân sách;</p></div><div data-bbox="153 780 921 841" data-label="Text"><p>3. Đối với ngân sách xã, KBNN huyện thực hiện nhập, phê duyệt phân bổ, điều chỉnh dự toán (trong trường hợp cơ quan tài chính chưa tổ chức nhập) và nhập Lệnh chi tiền thuộc ngân sách xã theo quy trình hệ thống;</p></div><div data-bbox="153 846 921 926" data-label="Text"><p>4. Căn cứ dự toán do cơ quan tài chính, các đơn vị dự toán hoặc do đơn vị KBNN nhập vào TABMIS thực hiện kiểm soát, thanh toán cho các đơn vị thụ hưởng và hạch toán kế toán trên TABMIS theo quy định tại Chế độ kế toán Nhà nước áp dụng cho TABMIS. Trường hợp cơ quan tài chính chưa kịp thời nhập</p></div><div data-bbox="904 945 921 961" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/062b4b2dc3924aa5a75f9782252a116d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,258 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="143 62 842 865" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td>hàm dưới bằng xương mác</td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td></td>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>233.</td>
|
| 13 |
+
<td>Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương màu châu</td>
|
| 14 |
+
<td>x</td>
|
| 15 |
+
<td>x</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>234.</td>
|
| 21 |
+
<td>Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đờn</td>
|
| 22 |
+
<td>x</td>
|
| 23 |
+
<td>x</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>235.</td>
|
| 29 |
+
<td>Ghép mỡ tự thân coleman</td>
|
| 30 |
+
<td>x</td>
|
| 31 |
+
<td>x</td>
|
| 32 |
+
<td>x</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>236.</td>
|
| 37 |
+
<td>Ghép tế bào gốc</td>
|
| 38 |
+
<td>x</td>
|
| 39 |
+
<td>x</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>237.</td>
|
| 45 |
+
<td>Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ</td>
|
| 46 |
+
<td>x</td>
|
| 47 |
+
<td>x</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>238.</td>
|
| 53 |
+
<td>Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt</td>
|
| 54 |
+
<td>x</td>
|
| 55 |
+
<td>x</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>239.</td>
|
| 61 |
+
<td>Phẫu thuật lấy bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ</td>
|
| 62 |
+
<td>x</td>
|
| 63 |
+
<td>x</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>240.</td>
|
| 69 |
+
<td>Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu đờn vùng mặt cổ</td>
|
| 70 |
+
<td>x</td>
|
| 71 |
+
<td>x</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td><b>B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH</b></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>241.</td>
|
| 85 |
+
<td>Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vật da cơ có cuống mạch</td>
|
| 86 |
+
<td>x</td>
|
| 87 |
+
<td>x</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>242.</td>
|
| 93 |
+
<td>Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vật da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu đờn</td>
|
| 94 |
+
<td>x</td>
|
| 95 |
+
<td>x</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>243.</td>
|
| 101 |
+
<td>Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vật da cơ có cuống mạch xuyên kế cận</td>
|
| 102 |
+
<td>x</td>
|
| 103 |
+
<td>x</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>244.</td>
|
| 109 |
+
<td>Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vật da giãn kết hợp đặt chất liệu đờn</td>
|
| 110 |
+
<td>x</td>
|
| 111 |
+
<td>x</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>245.</td>
|
| 117 |
+
<td>Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vật da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu</td>
|
| 118 |
+
<td>x</td>
|
| 119 |
+
<td>x</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>246.</td>
|
| 125 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vật da cơ có cuống mạch</td>
|
| 126 |
+
<td>x</td>
|
| 127 |
+
<td>x</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>247.</td>
|
| 133 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vật da cơ có cuống mạch</td>
|
| 134 |
+
<td>x</td>
|
| 135 |
+
<td>x</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>248.</td>
|
| 141 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vật da mạch xuyên vùng kế cận</td>
|
| 142 |
+
<td>x</td>
|
| 143 |
+
<td>x</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
<tr>
|
| 148 |
+
<td>249.</td>
|
| 149 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vật da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu</td>
|
| 150 |
+
<td>x</td>
|
| 151 |
+
<td>x</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
<tr>
|
| 156 |
+
<td>250.</td>
|
| 157 |
+
<td>Phẫu thuật tái tạo quần núm vú</td>
|
| 158 |
+
<td>x</td>
|
| 159 |
+
<td>x</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
</tr>
|
| 163 |
+
<tr>
|
| 164 |
+
<td>251.</td>
|
| 165 |
+
<td>Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp</td>
|
| 166 |
+
<td>x</td>
|
| 167 |
+
<td>x</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>252.</td>
|
| 173 |
+
<td>Phẫu thuật tái núm vú bằng vật tại chỗ</td>
|
| 174 |
+
<td>x</td>
|
| 175 |
+
<td>x</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
</tr>
|
| 179 |
+
<tr>
|
| 180 |
+
<td>253.</td>
|
| 181 |
+
<td>Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại</td>
|
| 182 |
+
<td>x</td>
|
| 183 |
+
<td>x</td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
</tr>
|
| 187 |
+
<tr>
|
| 188 |
+
<td>254.</td>
|
| 189 |
+
<td>Phẫu thuật treo vú sa trề</td>
|
| 190 |
+
<td>x</td>
|
| 191 |
+
<td>x</td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
</tr>
|
| 195 |
+
<tr>
|
| 196 |
+
<td>255.</td>
|
| 197 |
+
<td>Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trề</td>
|
| 198 |
+
<td>x</td>
|
| 199 |
+
<td>x</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
</tr>
|
| 203 |
+
<tr>
|
| 204 |
+
<td>256.</td>
|
| 205 |
+
<td>Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng</td>
|
| 206 |
+
<td>x</td>
|
| 207 |
+
<td>x</td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
</tr>
|
| 211 |
+
<tr>
|
| 212 |
+
<td>257.</td>
|
| 213 |
+
<td>Phẫu thuật giải phóng sọ bóng co kéo vú</td>
|
| 214 |
+
<td>x</td>
|
| 215 |
+
<td>x</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
</tr>
|
| 219 |
+
<tr>
|
| 220 |
+
<td>258.</td>
|
| 221 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị sọ bóng vú bằng vật da cơ có cuống mạch</td>
|
| 222 |
+
<td>x</td>
|
| 223 |
+
<td>x</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>259.</td>
|
| 229 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị sọ bóng vú bằng kỹ thuật giãn da</td>
|
| 230 |
+
<td>x</td>
|
| 231 |
+
<td>x</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
</tr>
|
| 235 |
+
<tr>
|
| 236 |
+
<td>260.</td>
|
| 237 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị sọ bóng vú bằng vật da cơ sử dụng kỹ thuật vi phẫu</td>
|
| 238 |
+
<td>x</td>
|
| 239 |
+
<td>x</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
</tr>
|
| 243 |
+
<tr>
|
| 244 |
+
<td>261.</td>
|
| 245 |
+
<td>Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vật da tại chỗ</td>
|
| 246 |
+
<td>x</td>
|
| 247 |
+
<td>x</td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
</tr>
|
| 251 |
+
</table>
|
| 252 |
+
</div>
|
| 253 |
+
<div data-bbox="143 876 390 894" data-label="Page-Footer">
|
| 254 |
+
<p>Phẫu thuật tạo hình- thẩm mỹ</p>
|
| 255 |
+
</div>
|
| 256 |
+
<div data-bbox="810 879 848 895" data-label="Page-Footer">
|
| 257 |
+
<p>529</p>
|
| 258 |
+
</div>
|
chandra_raw/06365422ece34b328a9d831a2d097170.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="464 113 546 131" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục 1</h2></div><div data-bbox="176 133 838 172" data-label="Section-Header"><h3>CÁC THÔNG SỐ ĐƯỢC SỬ DỤNG TÍNH TOÁN GIÁ PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY ĐIỆN CHUẨN VÀ GIÁ TRẦN CỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN</h3></div><div data-bbox="270 174 745 211" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số: 57/2014/TT-BCT<br/>ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)</p></div><div data-bbox="217 233 821 257" data-label="Section-Header"><h4>I. Thông số sử dụng trong tính toán giá phát điện của nhà máy điện chuẩn</h4></div><div data-bbox="171 256 859 800" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Hạng mục</th><th>Ký hiệu</th><th>Thông số</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>I</b></td><td><b>Đời sống kinh tế (năm)</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Nhà máy nhiệt điện than</td><td>n</td><td>30 năm</td></tr><tr><td>2</td><td>Nhà máy tuabin khí chu trình hỗn hợp</td><td>n</td><td>25 năm</td></tr><tr><td><b>II</b></td><td><b>Tỷ lệ chi phí vận hành, bảo dưỡng cố định trong suất đầu tư (%)</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Nhà máy nhiệt điện than</td><td>k</td><td>3,2%</td></tr><tr><td>2</td><td>Nhà máy tuabin khí chu trình hỗn hợp</td><td>k</td><td>5%</td></tr><tr><td><b>III</b></td><td><b>Tỷ lệ các nguồn vốn trong tổng vốn đầu tư của Nhà máy điện chuẩn (%)</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Tỷ lệ vốn vay</td><td>D</td><td>70%</td></tr><tr><td>2</td><td>Tỷ lệ vốn góp chủ sở hữu</td><td>E</td><td>30%</td></tr><tr><td><b>IV</b></td><td><b>Tỷ lệ các nguồn vốn vay trong tổng vốn vay đầu tư của Nhà máy điện chuẩn (%)</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Tỷ lệ vốn vay ngoại tệ</td><td>D<sub>F</sub></td><td>80%</td></tr><tr><td>2</td><td>Tỷ lệ vốn vay nội tệ</td><td>D<sub>D</sub></td><td>20%</td></tr><tr><td><b>V</b></td><td><b>Thời gian trả nợ bình quân (năm)</b></td><td>n<sub>D</sub></td><td>10 năm</td></tr><tr><td><b>VI</b></td><td><b>Hệ số f(%)</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Nhà máy nhiệt điện than</td><td>f</td><td>5%</td></tr><tr><td>2</td><td>Nhà máy tuabin khí chu trình hỗn hợp</td><td>f</td><td>3,2%</td></tr><tr><td><b>VII</b></td><td><b>Số giờ vận hành công suất cực đại (giờ)</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Nhà máy nhiệt điện than</td><td>T<sub>max</sub></td><td>6.500 giờ</td></tr><tr><td>2</td><td>Nhà máy tuabin khí chu trình hỗn hợp</td><td>T<sub>max</sub></td><td>6.000 giờ</td></tr><tr><td><b>VIII</b></td><td><b>Biên lãi suất vốn vay (%/năm)</b></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Biên lãi suất vốn vay ngoại tệ</td><td></td><td>3%/năm</td></tr><tr><td>2</td><td>Biên lãi suất vốn vay nội tệ</td><td></td><td>3,5%/năm</td></tr><tr><td><b>IX</b></td><td><b>Mức tải của Nhà máy điện chuẩn (%)</b></td><td></td><td>85%</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="229 824 831 845" data-label="Section-Header"><h4>II. Thông số được sử dụng trong tính toán giá trần của nhà máy thủy điện</h4></div><div data-bbox="189 848 854 885" data-label="Text"><p>Tỷ lệ điện năng sản xuất theo mùa và theo giờ trong năm (%) được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="835 892 854 908" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/064dd1c455994050a0e812bb6b1b6ee3.html
DELETED
|
@@ -1,329 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="687 42 930 60" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QTKD: 10-2013/BLĐTBXH</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="151 81 525 192" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>TT</th>
|
| 9 |
-
<th>Danh mục</th>
|
| 10 |
-
<th>Đạt</th>
|
| 11 |
-
<th>Không đạt</th>
|
| 12 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>1</td>
|
| 18 |
-
<td>Lý lịch</td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>2</td>
|
| 25 |
-
<td>Hồ sơ có liên quan</td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
</tbody>
|
| 31 |
-
</table>
|
| 32 |
-
</div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="541 84 927 194" data-label="Table">
|
| 34 |
-
<table border="1">
|
| 35 |
-
<thead>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<th>TT</th>
|
| 38 |
-
<th>Danh mục</th>
|
| 39 |
-
<th>Đạt</th>
|
| 40 |
-
<th>Không đạt</th>
|
| 41 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
</thead>
|
| 44 |
-
<tbody>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>3</td>
|
| 47 |
-
<td>Nhật ký vận hành</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>4</td>
|
| 54 |
-
<td>Sổ theo dõi bảo dưỡng, sửa chữa</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
</tbody>
|
| 60 |
-
</table>
|
| 61 |
-
</div>
|
| 62 |
-
<div data-bbox="153 197 555 219" data-label="Section-Header">
|
| 63 |
-
<p><b>B- Kiểm tra bên ngoài – thứ không tải:</b></p>
|
| 64 |
-
</div>
|
| 65 |
-
<div data-bbox="147 216 531 631" data-label="Table">
|
| 66 |
-
<table border="1">
|
| 67 |
-
<thead>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<th>TT</th>
|
| 70 |
-
<th>Cơ cấu; bộ phận</th>
|
| 71 |
-
<th>Đạt</th>
|
| 72 |
-
<th>Không đạt</th>
|
| 73 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
</thead>
|
| 76 |
-
<tbody>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td colspan="5"><b>I Ga dẫn động</b></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>1</td>
|
| 82 |
-
<td>Kết cấu kim loại các</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>2</td>
|
| 89 |
-
<td>Cơ cấu truyền động chính</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>3</td>
|
| 96 |
-
<td>Vòng cao su của bánh đà</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>4</td>
|
| 103 |
-
<td>Cơ cấu truyền động căng cáp</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>5</td>
|
| 110 |
-
<td>Hệ thống các phanh</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>6</td>
|
| 117 |
-
<td>Ray dẫn hướng cabin</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>7</td>
|
| 124 |
-
<td>Hệ thống băng tải dẫn hướng cabin</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8</td>
|
| 131 |
-
<td>Hệ thống dự phòng và cứu hộ</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
</tbody>
|
| 137 |
-
</table>
|
| 138 |
-
</div>
|
| 139 |
-
<div data-bbox="541 218 924 631" data-label="Table">
|
| 140 |
-
<table border="1">
|
| 141 |
-
<thead>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<th>TT</th>
|
| 144 |
-
<th>Cơ cấu; bộ phận</th>
|
| 145 |
-
<th>Đạt</th>
|
| 146 |
-
<th>Không đạt</th>
|
| 147 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
</thead>
|
| 150 |
-
<tbody>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td colspan="5"><b>I Ga dẫn động</b></td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td>9</td>
|
| 156 |
-
<td>Hệ thống điện động</td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>10</td>
|
| 163 |
-
<td>Hệ thống thông tin</td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>11</td>
|
| 170 |
-
<td>Hệ thống điện điều khiển</td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
</tr>
|
| 175 |
-
<tr>
|
| 176 |
-
<td>12</td>
|
| 177 |
-
<td>Thiết bị chống tĩnh điện</td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>13</td>
|
| 184 |
-
<td>Thiết bị căng cáp</td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>14</td>
|
| 191 |
-
<td>Hành trình căng dự trữ</td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>15</td>
|
| 198 |
-
<td>Các khoảng cách an toàn giữa các bộ phận</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
</tr>
|
| 203 |
-
</tbody>
|
| 204 |
-
</table>
|
| 205 |
-
</div>
|
| 206 |
-
<div data-bbox="153 635 540 657" data-label="Section-Header">
|
| 207 |
-
<p><b>II Ga đổi hướng chuyển động cabin</b></p>
|
| 208 |
-
</div>
|
| 209 |
-
<div data-bbox="141 655 525 920" data-label="Table">
|
| 210 |
-
<table border="1">
|
| 211 |
-
<tbody>
|
| 212 |
-
<tr>
|
| 213 |
-
<td>1</td>
|
| 214 |
-
<td>Kết cấu kim loại các bộ phận</td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>2</td>
|
| 221 |
-
<td>Vòng cao su của bánh đà</td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
</tr>
|
| 226 |
-
<tr>
|
| 227 |
-
<td>3</td>
|
| 228 |
-
<td>Cơ cấu truyền động căng cáp</td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
</tr>
|
| 233 |
-
<tr>
|
| 234 |
-
<td>4</td>
|
| 235 |
-
<td>Ray dẫn hướng cabin</td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td>5</td>
|
| 242 |
-
<td>Hệ thống băng tải dẫn hướng cabin</td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
</tr>
|
| 247 |
-
<tr>
|
| 248 |
-
<td>6</td>
|
| 249 |
-
<td>Hệ thống thông tin</td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
</tr>
|
| 254 |
-
</tbody>
|
| 255 |
-
</table>
|
| 256 |
-
</div>
|
| 257 |
-
<div data-bbox="541 655 920 920" data-label="Table">
|
| 258 |
-
<table border="1">
|
| 259 |
-
<tbody>
|
| 260 |
-
<tr>
|
| 261 |
-
<td>7</td>
|
| 262 |
-
<td>Hệ thống điện điều khiển</td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td>8</td>
|
| 269 |
-
<td>Thiết bị chống tĩnh điện</td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
</tr>
|
| 274 |
-
<tr>
|
| 275 |
-
<td>9</td>
|
| 276 |
-
<td>Thiết bị neo cáp hoặc đổi trọng căng cáp</td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td></td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
</tr>
|
| 281 |
-
<tr>
|
| 282 |
-
<td>10</td>
|
| 283 |
-
<td>Hành trình căng dự trữ</td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
</tr>
|
| 288 |
-
<tr>
|
| 289 |
-
<td>11</td>
|
| 290 |
-
<td>Các khoảng cách an toàn giữa các bộ phận</td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td></td>
|
| 293 |
-
<td></td>
|
| 294 |
-
</tr>
|
| 295 |
-
</tbody>
|
| 296 |
-
</table>
|
| 297 |
-
</div>
|
| 298 |
-
<div data-bbox="147 923 360 945" data-label="Section-Header">
|
| 299 |
-
<p><b>III Ga trung chuyển</b></p>
|
| 300 |
-
</div>
|
| 301 |
-
<div data-bbox="141 943 525 968" data-label="Table">
|
| 302 |
-
<table border="1">
|
| 303 |
-
<tbody>
|
| 304 |
-
<tr>
|
| 305 |
-
<td>1</td>
|
| 306 |
-
<td>Kết cấu kim loại</td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
</tr>
|
| 311 |
-
</tbody>
|
| 312 |
-
</table>
|
| 313 |
-
</div>
|
| 314 |
-
<div data-bbox="541 943 920 968" data-label="Table">
|
| 315 |
-
<table border="1">
|
| 316 |
-
<tbody>
|
| 317 |
-
<tr>
|
| 318 |
-
<td>5</td>
|
| 319 |
-
<td>Hệ thống điện</td>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
</tr>
|
| 324 |
-
</tbody>
|
| 325 |
-
</table>
|
| 326 |
-
</div>
|
| 327 |
-
<div data-bbox="887 972 920 989" data-label="Page-Footer">
|
| 328 |
-
<p>15</p>
|
| 329 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06802745fd104d6ab63e3ac7587305ec.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="187 118 849 162" data-label="Text"><p>- Thay đổi thông tin về tài sản là xe ô tô thực hiện kê khai theo Mẫu số 02b-ĐK/TSDA;</p></div><div data-bbox="187 166 850 229" data-label="Text"><p>- Thay đổi thông tin về tài sản khác (không phải là trụ sở làm việc, xe ô tô các loại) đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thực hiện kê khai theo Mẫu số 02c-ĐK/TSDA;</p></div><div data-bbox="187 230 852 274" data-label="Text"><p>- Xóa thông tin về tài sản trong Cơ sở dữ liệu thực hiện kê khai theo Mẫu số 03/TSDA.</p></div><div data-bbox="189 277 856 440" data-label="Text"><p>3. Báo cáo kê khai đăng ký tài sản nhà nước, tài sản phục vụ công tác quản lý dự án được lập thành 03 bộ và kèm theo bản sao các giấy tờ có liên quan đến tài sản báo cáo kê khai, gồm: giấy tờ liên quan đến nhà, đất đang sử dụng (đối với trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp); giấy đăng ký xe ô tô; biên bản nghiệm thu đưa tài sản vào sử dụng (đối với tài sản khác có nguyên giá theo số kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản, tài sản khác đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định phục vụ công tác quản lý dự án); gửi 02 bộ đến cơ quan chủ quản, 01 bộ lưu tại cơ quan, đơn vị, tổ chức.</p></div><div data-bbox="193 439 858 523" data-label="Text"><p>4. Cơ quan chủ quản (cấp huyện thông qua phòng Tài chính-Kế hoạch) thực hiện xác nhận hồ sơ báo cáo kê khai tài sản của cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý; gửi 01 bộ hồ sơ báo cáo kê khai tài sản đã có xác nhận đến Sở Tài chính, 01 bộ lưu tại cơ quan chủ quản.</p></div><div data-bbox="196 523 859 570" data-label="Text"><p>5. Sở Tài chính thực hiện việc đăng ký tài sản vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước theo quy định.</p></div><div data-bbox="197 568 860 616" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai đăng ký tài sản nhà nước, tài sản phục vụ công tác quản lý dự án</b></p></div><div data-bbox="198 615 862 682" data-label="Text"><p>1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, đơn vị, tổ chức.</p></div><div data-bbox="201 681 864 727" data-label="Text"><p>2. Sau khi đối chiếu số liệu trong Cơ sở dữ liệu với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, đơn vị, tổ chức; Sở Tài chính có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="202 726 867 811" data-label="Text"><p>a) In và gửi "Phiếu xác nhận thông tin trong Cơ sở dữ liệu về tài sản nhà nước" cho từng cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản để rà soát, kiểm tra và xác nhận về tính chính xác của số liệu đã đăng nhập vào Cơ sở dữ liệu;</p></div><div data-bbox="205 810 871 915" data-label="Text"><p>b) In và gửi thông tin về đất đến Sở Tài nguyên và Môi trường để Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ hồ sơ địa chính đối chiếu, kiểm tra các thông tin có liên quan (Trường hợp thông tin về đất của các cơ quan, đơn vị, tổ chức đã đúng và có đầy đủ giấy tờ theo quy định thì không phải gửi lấy ý kiến xác nhận).</p></div><div data-bbox="854 911 870 925" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|