chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
5b42f62
1
Parent(s): 077ba31
Add 1094 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/000a69ddfa604afd81e3aa093a46fca7.html +0 -1
- chandra_raw/004056c640de4aa1a7ae2561a1d420ba.html +44 -0
- chandra_raw/0045feec72084ed18f1e4ca11804474f.html +0 -1
- chandra_raw/008027689b9b4d99a6bf78b8a13b29ad.html +1 -0
- chandra_raw/009ead9e68db47d9939e7500288ae6b6.html +1 -0
- chandra_raw/00a64a36f5674f32b345a709a61ecc67.html +57 -0
- chandra_raw/00acb5e742314d6b976d852ff8ce5d84.html +0 -175
- chandra_raw/00c520f5d49c4808b050369cdd504a3f.html +180 -0
- chandra_raw/00f9cf017493472b9edd77eb74b9bcfe.html +0 -149
- chandra_raw/00fafb98d5014875b81ccfdd753ea520.html +1 -0
- chandra_raw/0144b4aa11184d8c8cff1e1a456ef93f.html +0 -1
- chandra_raw/014c154171e24939b7c6f96c4fa165d2.html +0 -1
- chandra_raw/01531ef5ba7142aea2676c1a78ddd058.html +1 -0
- chandra_raw/016a75d5457e4166b0d8c240a2f3825b.html +0 -1
- chandra_raw/016f5ee6fc8146849566e55f23e36780.html +0 -1
- chandra_raw/01701dc83bb644cc87785f6eb7ac4a75.html +0 -23
- chandra_raw/01aff12fbf824c90903555d9c6998b09.html +286 -0
- chandra_raw/01ea82740c544e22a8334841ddf7b96c.html +0 -194
- chandra_raw/024e41a1272b4d8a85f939b0b3a3cd20.html +125 -0
- chandra_raw/027af90fea2d44f58fe2d6c41051420d.html +0 -1
- chandra_raw/028a4e59802a41fb819581f6c159d0f8.html +52 -0
- chandra_raw/0313e4ded3bb4be483c72922a0afdcb5.html +0 -129
- chandra_raw/03411787547a4153836099fece0af36b.html +105 -0
- chandra_raw/034f8a2e67394e62bf8db0073d3b9a58.html +1 -0
- chandra_raw/03b4720c7e2f4f608e0e35ace5d7b953.html +0 -302
- chandra_raw/03f6bfca3b1c48d3875a9465565a27a2.html +1 -0
- chandra_raw/043da74a66de47dc9697015ed8886020.html +0 -185
- chandra_raw/04504ea46f734ff884e24bacbfa30e9f.html +1 -0
- chandra_raw/0475bd897e2741f7b66c901ca922194c.html +0 -215
- chandra_raw/04a309d460bf496a8d8953695b403654.html +0 -23
- chandra_raw/04acdca6acd54275a2141b5c2043776a.html +168 -0
- chandra_raw/04d1b6b297a444c786eed8ce02dd9aba.html +0 -332
- chandra_raw/04ffbdb62ea948f8a659a1c9aacc9c79.html +177 -0
- chandra_raw/05072b5cd1434901be72c42c53e425e7.html +105 -0
- chandra_raw/053c66085a75407f9779f399d72ee33f.html +105 -0
- chandra_raw/055613564d5846888f067db550d6bf15.html +105 -0
- chandra_raw/05a6743b67f44a109f4ffd0e3feb7e27.html +95 -0
- chandra_raw/05a9fa8144fc4b3f8ca83aea970da056.html +0 -1
- chandra_raw/05cde08172044f598d39efb20e97efb3.html +0 -1
- chandra_raw/05dc589210b6435abd2afc5e409295d0.html +110 -0
- chandra_raw/05e8385759b94815b457bd840fe35d0b.html +49 -0
- chandra_raw/062c3b26ad0741faa364c63952c30529.html +0 -1
- chandra_raw/064c1bd6721649ed8a8a3fd8b3b42d8c.html +107 -0
- chandra_raw/06785189e8b14d54ae6c37aedfd23a30.html +99 -0
- chandra_raw/068ca15e74b640be8583ce4c9969c547.html +0 -1
- chandra_raw/06e3b2ac220c417caa7c7ff83c08bff7.html +0 -108
- chandra_raw/06fa5702e76c4a9fb20499983e52a0c8.html +31 -0
- chandra_raw/07084418f3894dc2892d889e07169569.html +1 -0
- chandra_raw/0713a129a5b748d881ad99c8ac3f23b4.html +120 -0
- chandra_raw/072117d4203c41a7b7c9ad3329ac6451.html +0 -174
chandra_raw/000a69ddfa604afd81e3aa093a46fca7.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="172 62 380 97" data-label="Page-Header"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HÀ NỘI</p></div><div data-bbox="443 62 870 100" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="162 123 398 144" data-label="Text"><p>Số: <b>63</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="477 127 836 147" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>20</b> tháng <b>8</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="278 159 769 218" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực</b><br/><b>trên địa bàn thành phố Hà Nội</b></p></div><div data-bbox="740 195 840 268" data-label="Image"><img alt="Digital signature placeholder with a large question mark and text 'Signature Not Verified' and 'Thời gian ký: 20/08/2014 10:32 PM'."/>A digital signature placeholder consisting of a large yellow question mark inside a grey circle. Above the circle, the text 'Signature Not Verified' is written in blue. Below the circle, the text 'Thời gian ký: 20/08/2014 10:32 PM' is written in blue.</div><div data-bbox="289 236 754 258" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="138 268 907 308" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="138 311 907 352" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="138 355 907 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;</p></div><div data-bbox="138 398 908 440" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="138 442 908 524" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="138 527 908 589" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hoá đơn;</p></div><div data-bbox="138 592 907 632" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="138 635 907 696" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="138 699 907 761" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí;</p></div><div data-bbox="138 764 907 846" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="138 849 907 911" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương;</p></div><div data-bbox="515 938 528 954" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/004056c640de4aa1a7ae2561a1d420ba.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,44 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="514 34 547 51" data-label="Page-Header">23</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="158 96 912 203" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>a) Trong trường hợp hôn nhân được khôi phục thì quan hệ tài sản được khôi phục kể từ thời điểm quyết định của Tòa án hủy bỏ tuyên bố chồng, vợ là đã chết có hiệu lực. Tài sản do vợ, chồng có được kể từ thời điểm quyết định của Tòa án về việc tuyên bố chồng, vợ là đã chết có hiệu lực đến khi quyết định hủy bỏ tuyên bố chồng, vợ đã chết có hiệu lực là tài sản riêng của người đó;</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="158 211 911 275" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>b) Trong trường hợp hôn nhân không được khôi phục thì tài sản có được trước khi quyết định của Tòa án về việc tuyên bố vợ, chồng là đã chết có hiệu lực mà chưa chia được giải quyết như chia tài sản khi ly hôn.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="471 287 586 304" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
+
<h2>CHƯƠNG V</h2>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="336 310 723 332" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<h3>QUAN HỆ GIỮA CHA MẸ VÀ CON</h3>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="491 346 564 365" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<h4>Mục 1</h4>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="266 369 793 392" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<h4>QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ GIỮA CHA MẸ VÀ CON</h4>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="202 404 744 426" data-label="Section-Header">
|
| 21 |
+
<h5>Điều 68. Bảo vệ quyền và nghĩa vụ của cha mẹ và con</h5>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="156 434 909 476" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>1. Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ và con theo quy định tại Luật này, Bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan được tôn trọng và bảo vệ.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="156 483 910 547" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>2. Con sinh ra không phụ thuộc vào tình trạng hôn nhân của cha mẹ đều có quyền và nghĩa vụ như nhau đối với cha mẹ của mình được quy định tại Luật này, Bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="156 555 910 617" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>3. Giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi có các quyền và nghĩa vụ của cha mẹ và con được quy định tại Luật này, Luật nuôi con nuôi, Bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan.</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="155 625 910 731" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>4. Mọi thỏa thuận của cha mẹ, con liên quan đến quan hệ nhân thân, tài sản không được làm ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình, cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="199 738 603 760" data-label="Section-Header">
|
| 36 |
+
<h5>Điều 69. Nghĩa vụ và quyền của cha mẹ</h5>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="154 768 910 832" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>1. Thương yêu con, tôn trọng ý kiến của con; chăm lo việc học tập, giáo dục để con phát triển lành mạnh về thể chất, trí tuệ, đạo đức, trở thành người con hiếu thảo của gia đình, cộng đồng có ích cho xã hội.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="154 839 910 901" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>2. Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="598 950 670 975" data-label="Page-Footer">0037</div>
|
chandra_raw/0045feec72084ed18f1e4ca11804474f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="793 178 816 635" data-label="Text"><p>c) Chuẩn bị mặt bằng và các trang thiết bị an toàn phục vụ công tác bảo dưỡng.</p></div><div data-bbox="767 178 789 409" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng</b></h2></div><div data-bbox="691 178 767 674" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Kiểm tra chức năng hoạt động của thiết bị từ hệ thống;</li><li>b) Chạy các chương trình Test của thiết bị để kiểm tra tình trạng trước khi bảo dưỡng;</li><li>c) Ghi lại tình trạng và các thông số từ kết quả của các chương trình Test.</li></ul></div><div data-bbox="664 178 686 333" data-label="Section-Header"><h2><b>3. Thực hiện bảo dưỡng</b></h2></div><div data-bbox="587 178 664 660" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Vệ sinh, kiểm tra tình trạng thiết bị trong trạng thái không cấp nguồn;</li><li>b) Kiểm tra, chính định các thông số kỹ thuật trong trạng thái cung cấp nguồn điện;</li><li>c) Thay thế các linh, phụ kiện hỏng hóc (nếu có).</li></ul></div><div data-bbox="561 178 584 414" data-label="Section-Header"><h2><b>4. Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng</b></h2></div><div data-bbox="511 178 562 863" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Chạy các chương trình test của hệ thống điều khiển;</li><li>b) Kiểm tra các chức năng dịch vụ, tình năng hoạt động của thiết bị thông qua hoạt động khai thác thực tế của hệ thống.</li></ul></div><div data-bbox="486 178 508 314" data-label="Section-Header"><h2><b>5. Kết thúc công việc</b></h2></div><div data-bbox="409 178 485 911" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Lắp ráp lại thiết bị;</li><li>b) Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cắt thiết bị, thiết bị do đúng nơi quy định;</li><li>c) Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo dưỡng, ghi nhận ký toàn bộ công việc và báo cáo người phụ trách đơn vị.</li></ul></div><div data-bbox="358 178 382 362" data-label="Section-Header"><h2><b>II. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO</b></h2></div><div data-bbox="332 178 355 605" data-label="Section-Header"><h3><b>I. Máy chủ và thiết bị lưu trữ dữ liệu (Chu kỳ bảo dưỡng: 06 tháng)</b></h3></div><div data-bbox="306 178 329 347" data-label="Section-Header"><h4><b>I.1. Thành phần công việc</b></h4></div><div data-bbox="279 178 302 318" data-label="Section-Header"><h5><b>a) Công tác chuẩn bị</b></h5></div><div data-bbox="177 178 277 911" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tập hợp các tài liệu bảo dưỡng;</li><li>- Lập kế hoạch cụ thể và phân công các công việc bảo dưỡng;</li><li>- Chuẩn bị các thiết bị đo, khởi mở rộng đo kiểm, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và các trang thiết bị an toàn phục vụ công tác bảo dưỡng;</li></ul></div><div data-bbox="152 178 176 864" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Cài đặt và đưa một máy chủ thay thế vào hoạt động trong thời gian thực hiện bảo dưỡng một trong các máy chủ trên.</li></ul></div><div data-bbox="127 521 147 542" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/008027689b9b4d99a6bf78b8a13b29ad.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="247 121 797 141" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 4. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thương mại điện tử</b></h2></div><div data-bbox="249 151 710 170" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Vi phạm về hoạt động kinh doanh thương mại điện tử:</b></h3></div><div data-bbox="206 181 844 254" data-label="Text"><p>a) Tổ chức mạng lưới kinh doanh, tiếp thị cho dịch vụ thương mại điện tử, trong đó mỗi người tham gia phải đóng một khoản tiền ban đầu để mua dịch vụ và được nhận tiền hoa hồng, tiền thưởng hoặc lợi ích kinh tế khác từ việc vận động người khác tham gia mạng lưới;</p></div><div data-bbox="206 264 844 318" data-label="Text"><p>b) Lợi dụng thương mại điện tử để kinh doanh hàng giả, hàng hóa, dịch vụ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ; hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh;</p></div><div data-bbox="206 327 843 365" data-label="Text"><p>c) Lợi dụng danh nghĩa hoạt động kinh doanh thương mại điện tử để huy động vốn trái phép từ các thương nhân, tổ chức, cá nhân khác;</p></div><div data-bbox="206 375 843 429" data-label="Text"><p>d) Cung cấp các dịch vụ thương mại điện tử hoặc dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng thực trong thương mại điện tử khi chưa đăng ký hoặc chưa được cấp phép theo các quy định của Nghị định này;</p></div><div data-bbox="206 438 843 493" data-label="Text"><p>đ) Cung cấp các dịch vụ thương mại điện tử hoặc dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng thực trong thương mại điện tử không đúng với thông tin trong hồ sơ đăng ký hoặc cấp phép;</p></div><div data-bbox="206 502 843 575" data-label="Text"><p>e) Có hành vi gian dối hoặc cung cấp thông tin sai sự thật khi thực hiện các thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử, đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử, đăng ký hoặc xin cấp phép các dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng thực trong thương mại điện tử.</p></div><div data-bbox="245 585 709 603" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Vi phạm về thông tin trên website thương mại điện tử:</b></h3></div><div data-bbox="206 613 843 651" data-label="Text"><p>a) Giả mạo thông tin đăng ký hoặc không tuân thủ các quy định về hình thức, quy cách công bố thông tin đăng ký trên website thương mại điện tử;</p></div><div data-bbox="206 661 843 697" data-label="Text"><p>b) Sử dụng biểu trưng của các chương trình đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử khi chưa được những chương trình này công nhận;</p></div><div data-bbox="206 707 843 762" data-label="Text"><p>c) Sử dụng các đường dẫn, biểu trưng hoặc công nghệ khác trên website thương mại điện tử để gây nhầm lẫn về mối liên hệ với thương nhân, tổ chức, cá nhân khác;</p></div><div data-bbox="206 771 843 809" data-label="Text"><p>d) Sử dụng đường dẫn để cung cấp những thông tin trái ngược hoặc sai lệch so với thông tin được công bố tại khu vực website có gắn đường dẫn này.</p></div><div data-bbox="245 818 711 838" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Vi phạm về giao dịch trên website thương mại điện tử:</b></h3></div><div data-bbox="206 848 843 885" data-label="Text"><p>a) Thực hiện các hành vi lừa đảo khách hàng trên website thương mại điện tử;</p></div><div data-bbox="824 904 843 919" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/009ead9e68db47d9939e7500288ae6b6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="108 57 758 81" data-label="Section-Header"><h2><b>II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH</b></h2></div><div data-bbox="108 85 858 127" data-label="Text"><p>2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng (an ninh) trong kỳ quy hoạch.</p></div><div data-bbox="167 135 627 159" data-label="Text"><p>2.2. Nhu cầu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)</p></div><div data-bbox="104 164 858 252" data-label="Text"><p><i>(Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) cho từng mục đích sử dụng quy định tại Điều 61 của Luật Đất đai trong kỳ quy hoạch phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia).</i></p></div><div data-bbox="165 258 826 283" data-label="Text"><p>2.3. Cân đối và phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)</p></div><div data-bbox="104 286 857 332" data-label="Text"><p><i>(Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).</i></p></div><div data-bbox="104 337 856 380" data-label="Text"><p>2.4. Vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) để giao lại cho địa phương</p></div><div data-bbox="102 388 856 433" data-label="Text"><p><i>(Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) để giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội).</i></p></div><div data-bbox="104 438 854 479" data-label="Section-Header"><h2><b>III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG</b></h2></div><div data-bbox="104 488 496 509" data-label="Section-Header"><h3><b>IV. PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT</b></h3></div><div data-bbox="104 517 854 557" data-label="Text"><p><i>(Phân kỳ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thành 02 kỳ kế hoạch: kỳ đầu và kỳ cuối).</i></p></div><div data-bbox="162 565 813 589" data-label="Text"><p>4.1. Nhu cầu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) trong mỗi kỳ kế hoạch</p></div><div data-bbox="102 593 840 636" data-label="Text"><p><i>(Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)).</i></p></div><div data-bbox="162 641 811 664" data-label="Text"><p>4.2. Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất</p></div><div data-bbox="102 669 854 711" data-label="Text"><p><i>(Phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng quốc phòng, an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm).</i></p></div><div data-bbox="102 720 507 740" data-label="Section-Header"><h3><b>V. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU</b></h3></div><div data-bbox="162 748 711 771" data-label="Text"><p>5.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng (an ninh).</p></div><div data-bbox="162 776 801 800" data-label="Text"><p>5.2. Khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng (an ninh)</p></div><div data-bbox="100 806 852 869" data-label="Text"><p><i>(Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).</i></p></div><div data-bbox="160 876 841 899" data-label="Text"><p>5.3. Vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) bàn giao lại cho địa phương</p></div><div data-bbox="822 925 850 941" data-label="Page-Footer"><p>43</p></div>
|
chandra_raw/00a64a36f5674f32b345a709a61ecc67.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,57 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="127 29 967 457" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td rowspan="4">27</td>
|
| 5 |
+
<td rowspan="4">Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vinh Thạnh</td>
|
| 6 |
+
<td>Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40</td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td>640,000</td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>Tuyến đường số 6 (từ đường số 37 đến đường số 40)</td>
|
| 12 |
+
<td></td>
|
| 13 |
+
<td>640,000</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>Tuyến đường số 8 (từ đường số 37 đến đường số 40)</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td>640,000</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>Tuyến đường số 37 (từ đường số 6 đến đường số 8)</td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td>640,000</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td>28</td>
|
| 27 |
+
<td>Đường ô tô vào Trung tâm xã Vinh Bình (T3)</td>
|
| 28 |
+
<td>Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vinh Trinh</td>
|
| 29 |
+
<td>Kênh Thảng Lợi 1</td>
|
| 30 |
+
<td>240,000</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>29</td>
|
| 34 |
+
<td>Đường ô tô vào Trung tâm xã Thanh Lộc (T7)</td>
|
| 35 |
+
<td>Sau thăm hậu 50m Quốc lộ 80</td>
|
| 36 |
+
<td>Đường Bờ Tràm</td>
|
| 37 |
+
<td>240,000</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>30</td>
|
| 41 |
+
<td>Cụm dân cư vượt lũ Thanh Mỹ (mở rộng) xã Thanh Quới</td>
|
| 42 |
+
<td>Vị trí lộ nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cấp Quốc lộ 80</td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>960,000</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>31</td>
|
| 48 |
+
<td>Cụm dân cư vượt lũ Thanh Mỹ (mở rộng) xã Thanh Quới</td>
|
| 49 |
+
<td>Vị trí lộ nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ</td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td>320,000</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
</table>
|
| 54 |
+
</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="510 969 528 986" data-label="Page-Footer">
|
| 56 |
+
<p>3</p>
|
| 57 |
+
</div>
|
chandra_raw/00acb5e742314d6b976d852ff8ce5d84.html
DELETED
|
@@ -1,175 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 115 475 895" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>7.</td>
|
| 5 |
-
<td>Vaccin E.coli phòng bệnh phù đầu lợn</td>
|
| 6 |
-
<td>Vì khuẩn E.coli dùng huyết, chủng E1, E2, E3, E4, E5</td>
|
| 7 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 8 |
-
<td>10; 20; 50ml</td>
|
| 9 |
-
<td>Phòng bệnh phù đầu lợn</td>
|
| 10 |
-
<td>VTY-X-42</td>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<td>8.</td>
|
| 14 |
-
<td>Vaccin Lasota chịu nhiệt</td>
|
| 15 |
-
<td>Chủng virus Lasota</td>
|
| 16 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 17 |
-
<td>5; 10; 20ml</td>
|
| 18 |
-
<td>Phòng bệnh Newcastle</td>
|
| 19 |
-
<td>VTY-X-43</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>9.</td>
|
| 23 |
-
<td>VTY-Lugo Iode 3%</td>
|
| 24 |
-
<td>Iode, Ioduakali</td>
|
| 25 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 26 |
-
<td>50; 100; 250; 500ml; 1l</td>
|
| 27 |
-
<td>Sát trùng, diệt trùng và chống viêm</td>
|
| 28 |
-
<td>VTY-X-44</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>10.</td>
|
| 32 |
-
<td>VTY-Chloramin T</td>
|
| 33 |
-
<td>Chloramin T</td>
|
| 34 |
-
<td>Gói</td>
|
| 35 |
-
<td>10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g</td>
|
| 36 |
-
<td>Thuốc sát trùng, tiêu độc dùng trong chăn nuôi, thú y</td>
|
| 37 |
-
<td>VTY-X-45</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>11.</td>
|
| 41 |
-
<td>VTY- Iodine 10%</td>
|
| 42 |
-
<td>P.V.P Iodine</td>
|
| 43 |
-
<td>Chai, Can</td>
|
| 44 |
-
<td>50; 100; 250; 500ml; 1l; 2; 5; 10; 20l</td>
|
| 45 |
-
<td>Sát trùng chủng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng ngoài da.</td>
|
| 46 |
-
<td>VTY-X-48</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>12.</td>
|
| 50 |
-
<td>Vaccin Tụ huyết trùng gia cầm nhũ hóa</td>
|
| 51 |
-
<td>Vì khuẩn Tụ huyết trùng gia cầm, chủng N41</td>
|
| 52 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 53 |
-
<td>10; 20; 50; 100ml</td>
|
| 54 |
-
<td>Phòng bệnh tụ huyết trùng gà, vịt, ngan, ngỗng</td>
|
| 55 |
-
<td>VTY-X-50</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>13.</td>
|
| 59 |
-
<td>Vaccin Tụ huyết trùng trâu bò keo phen</td>
|
| 60 |
-
<td>Vì khuẩn Tụ huyết trùng trâu bò, chủng IR; P52</td>
|
| 61 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 62 |
-
<td>10; 20; 50; 100ml</td>
|
| 63 |
-
<td>Phòng bệnh tụ huyết trùng trâu, bò</td>
|
| 64 |
-
<td>VTY-X-51</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
</table>
|
| 67 |
-
</div>
|
| 68 |
-
<div data-bbox="475 400 495 630" data-label="Section-Header">
|
| 69 |
-
<p align="center"><b>9. CÔNG TY CỔ PHẦN HẢI NGUYÊN</b></p>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="485 115 615 895" data-label="Table">
|
| 72 |
-
<table border="1">
|
| 73 |
-
<thead>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<th>TT</th>
|
| 76 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 77 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 78 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 79 |
-
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 80 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 81 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
</thead>
|
| 84 |
-
<tbody>
|
| 85 |
-
<tr>
|
| 86 |
-
<td>1.</td>
|
| 87 |
-
<td>Anolit</td>
|
| 88 |
-
<td>NaCl, HOCL, NaOCL, Cl<sub>2</sub>, O<sub>3</sub></td>
|
| 89 |
-
<td>Chai, Can, Thùng</td>
|
| 90 |
-
<td>500ml; 1; 3; 5l</td>
|
| 91 |
-
<td>Khử trùng nước, bề mặt dụng cụ thiết bị chăn nuôi, khử trùng không khí</td>
|
| 92 |
-
<td>HN-38</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>2.</td>
|
| 96 |
-
<td>Waterclo</td>
|
| 97 |
-
<td>NaCl, NaOCl</td>
|
| 98 |
-
<td>Can, Bình</td>
|
| 99 |
-
<td>1; 2; 5l</td>
|
| 100 |
-
<td>Khử trùng nước, môi trường chăn nuôi</td>
|
| 101 |
-
<td>HN-45</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
</tbody>
|
| 104 |
-
</table>
|
| 105 |
-
</div>
|
| 106 |
-
<div data-bbox="610 365 635 660" data-label="Section-Header">
|
| 107 |
-
<p align="center"><b>10. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y MIỀN BẮC</b></p>
|
| 108 |
-
</div>
|
| 109 |
-
<div data-bbox="625 115 765 895" data-label="Table">
|
| 110 |
-
<table border="1">
|
| 111 |
-
<thead>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<th>TT</th>
|
| 114 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 115 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 116 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 117 |
-
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 118 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 119 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
</thead>
|
| 122 |
-
<tbody>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>1.</td>
|
| 125 |
-
<td>PVP-Iodine</td>
|
| 126 |
-
<td>PVP iodine</td>
|
| 127 |
-
<td>Lọ, Can</td>
|
| 128 |
-
<td>100; 250; 500ml; 1; 2; 5l</td>
|
| 129 |
-
<td>Sát trùng chủng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng ngoài da.</td>
|
| 130 |
-
<td>MB-31</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>2.</td>
|
| 134 |
-
<td>N-Oresol</td>
|
| 135 |
-
<td>Natri Clorua, Kali clorua Na.bicacononat, Glucose</td>
|
| 136 |
-
<td>Gói</td>
|
| 137 |
-
<td>27,5g</td>
|
| 138 |
-
<td>Dùng khi cơ thể mất nước (do ia cháy) mất máu, suy nhược</td>
|
| 139 |
-
<td>MB-36</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
</tbody>
|
| 142 |
-
</table>
|
| 143 |
-
</div>
|
| 144 |
-
<div data-bbox="760 335 785 685" data-label="Section-Header">
|
| 145 |
-
<p align="center"><b>11. TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐÔNG NAM Á</b></p>
|
| 146 |
-
</div>
|
| 147 |
-
<div data-bbox="775 115 845 895" data-label="Table">
|
| 148 |
-
<table border="1">
|
| 149 |
-
<thead>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<th>TT</th>
|
| 152 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 153 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 154 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 155 |
-
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 156 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 157 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
</thead>
|
| 160 |
-
<tbody>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>1.</td>
|
| 163 |
-
<td>Kích dục tố</td>
|
| 164 |
-
<td>Gravohormon</td>
|
| 165 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 166 |
-
<td>14ml</td>
|
| 167 |
-
<td>Kích thích sinh sản</td>
|
| 168 |
-
<td>TW-XI-63</td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
</tbody>
|
| 171 |
-
</table>
|
| 172 |
-
</div>
|
| 173 |
-
<div data-bbox="870 500 895 515" data-label="Page-Footer">
|
| 174 |
-
<p align="center">7</p>
|
| 175 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00c520f5d49c4808b050369cdd504a3f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,180 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="77 8 952 926" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td rowspan="5">10</td>
|
| 5 |
+
<td rowspan="5">Đường tỉnh 926</td>
|
| 6 |
+
<td>Cầu Tây Đô</td>
|
| 7 |
+
<td>Cầu Cây Cầm - Nhon Ái</td>
|
| 8 |
+
<td>1,000,000</td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>Cầu Cây Cầm - Nhon Ái</td>
|
| 12 |
+
<td>Cầu Mương Cao</td>
|
| 13 |
+
<td>800,000</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>Cầu Mương Cao</td>
|
| 17 |
+
<td>Cầu Kinh Tắc</td>
|
| 18 |
+
<td>700,000</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>Cầu Kinh Tắc</td>
|
| 22 |
+
<td>Cầu Ba Chu</td>
|
| 23 |
+
<td>1,500,000</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td>Cầu Cần Đước</td>
|
| 27 |
+
<td>Kinh Một Ngân</td>
|
| 28 |
+
<td>700,000</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td rowspan="2">11</td>
|
| 32 |
+
<td rowspan="2">Đường tỉnh 932</td>
|
| 33 |
+
<td>Trường Trung học Nhon Nghĩa</td>
|
| 34 |
+
<td>Cầu Lò Đường</td>
|
| 35 |
+
<td>600,000</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>Cầu Lò Đường</td>
|
| 39 |
+
<td>Giáp ranh xã Nhon Nghĩa A</td>
|
| 40 |
+
<td>500,000</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td rowspan="2">12</td>
|
| 44 |
+
<td rowspan="2">Khu chợ tự tiêu, tự sản - Chợ vải và các đường hẻm (thị trấn Phong Điền)</td>
|
| 45 |
+
<td>Khu chợ tự tiêu, tự sản</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td>3,500,000</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>Chợ vải và các đường hẻm</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>3,000,000</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>13</td>
|
| 56 |
+
<td>Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A</td>
|
| 57 |
+
<td>Toàn khu</td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>800,000</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>14</td>
|
| 63 |
+
<td>Khu dân cư xã Tân Thời</td>
|
| 64 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td>1,000,000</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>15</td>
|
| 70 |
+
<td>Khu thương mại xã Trường Long</td>
|
| 71 |
+
<td>Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td>1,500,000</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td rowspan="2">16</td>
|
| 77 |
+
<td rowspan="2">Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền</td>
|
| 78 |
+
<td>Trực chính</td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td>2,000,000</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>Trực phụ</td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td>1,500,000</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>17</td>
|
| 89 |
+
<td>Lộ cầu Nhiệm - Trường Thành</td>
|
| 90 |
+
<td>Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td>500,000</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td rowspan="2">18</td>
|
| 96 |
+
<td rowspan="2">Quốc lộ 61B</td>
|
| 97 |
+
<td>Ranh quận Cái Răng</td>
|
| 98 |
+
<td>Rạch So Đừa (thuộc xã Nhon Nghĩa)</td>
|
| 99 |
+
<td>800,000</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>Rạch So Đừa (thuộc xã Nhon Nghĩa)</td>
|
| 103 |
+
<td>Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)</td>
|
| 104 |
+
<td>600,000</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td rowspan="2">19</td>
|
| 108 |
+
<td rowspan="2">Phan Văn Tri (Trực số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)</td>
|
| 109 |
+
<td>Giáp Đường tỉnh 923</td>
|
| 110 |
+
<td>Trực số 7</td>
|
| 111 |
+
<td>5,000,000</td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
<tr>
|
| 114 |
+
<td>Trực số 7</td>
|
| 115 |
+
<td>Trung tâm y tế dự phòng</td>
|
| 116 |
+
<td>2,500,000</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>20</td>
|
| 120 |
+
<td>Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi</td>
|
| 121 |
+
<td>Cầu Ba Chu</td>
|
| 122 |
+
<td>Vàm Bi</td>
|
| 123 |
+
<td>500,000</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td rowspan="2">21</td>
|
| 127 |
+
<td rowspan="2">Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)</td>
|
| 128 |
+
<td>Đường tỉnh 923</td>
|
| 129 |
+
<td>Cầu Rạch Dinh</td>
|
| 130 |
+
<td>1,800,000</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>Cầu Rạch Dinh</td>
|
| 134 |
+
<td>Cầu Rạch Nhum</td>
|
| 135 |
+
<td>1,500,000</td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td rowspan="3">22</td>
|
| 139 |
+
<td rowspan="3">Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)</td>
|
| 140 |
+
<td>Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ</td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td>4,000,000</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td>3,000,000</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>Các lô nền còn lại</td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>2,500,000</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>23</td>
|
| 156 |
+
<td>Tuyến Nhon Ái - Trường Long</td>
|
| 157 |
+
<td>Cống KH9</td>
|
| 158 |
+
<td>Vàm Ông Hào</td>
|
| 159 |
+
<td>500,000</td>
|
| 160 |
+
</tr>
|
| 161 |
+
<tr>
|
| 162 |
+
<td rowspan="3">24</td>
|
| 163 |
+
<td rowspan="3">Đường vào khu mộ Phan Văn Tri</td>
|
| 164 |
+
<td>Đường tỉnh 923</td>
|
| 165 |
+
<td>Cầu Cái Tắc</td>
|
| 166 |
+
<td>1,200,000</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>Cầu Cái Tắc</td>
|
| 170 |
+
<td>Mộ Cụ Phan Văn Tri</td>
|
| 171 |
+
<td>1,000,000</td>
|
| 172 |
+
</tr>
|
| 173 |
+
<tr>
|
| 174 |
+
<td>Mộ Cụ Phan Văn Tri</td>
|
| 175 |
+
<td>Rạch tre</td>
|
| 176 |
+
<td>500,000</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
</table>
|
| 179 |
+
</div>
|
| 180 |
+
<div data-bbox="489 956 506 971" data-label="Page-Footer">2</div>
|
chandra_raw/00f9cf017493472b9edd77eb74b9bcfe.html
DELETED
|
@@ -1,149 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="691 48 929 63" data-label="Page-Header">QTKĐ: 27-2014/BLĐTBXH</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="324 83 748 147" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
-
<p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 01</b><br/>
|
| 4 |
-
<b>MẪU BÀN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG</b><br/>
|
| 5 |
-
<b>(ĐU QUAY)</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="595 178 929 194" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p style="text-align: right;">....., ngày ..... tháng ..... năm 20...</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="353 208 720 227" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
-
<p style="text-align: center;"><b>BÀN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG</b></p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="186 228 902 250" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p style="text-align: center;"><i>(Ghi đầy đủ thông số kiểm tra, thử nghiệm theo đúng quy trình kiểm định)</i></p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="156 253 314 270" data-label="Section-Header">
|
| 17 |
-
<p><b>1- Thông tin chung</b></p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="156 273 807 290" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>Tên thiết bị:.....</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="156 294 833 311" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .....</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="156 313 846 331" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):.....</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="156 335 683 352" data-label="Text">
|
| 29 |
-
<p>Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:.....</p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="156 356 433 374" data-label="Text">
|
| 32 |
-
<p>Nội dung buổi làm việc với cơ sở:</p>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="156 377 387 394" data-label="Text">
|
| 35 |
-
<p>- Làm việc với ai: (thông tin)</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="156 397 324 414" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p>- Người chứng kiến:</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="156 417 388 435" data-label="Section-Header">
|
| 41 |
-
<p><b>2- Thông số cơ bản thiết bị:</b></p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="156 439 493 457" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p>- Mã hiệu:.....</p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="529 439 922 458" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p>- Số người chơi tối đa/cabin:.....</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="156 461 500 479" data-label="Text">
|
| 50 |
-
<p>- Số chế tạo:.....</p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="529 461 839 481" data-label="Text">
|
| 53 |
-
<p>- Tải trọng tối đa:..... kg</p>
|
| 54 |
-
</div>
|
| 55 |
-
<div data-bbox="156 483 500 502" data-label="Text">
|
| 56 |
-
<p>- Năm sản xuất: .....</p>
|
| 57 |
-
</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="529 483 946 503" data-label="Text">
|
| 59 |
-
<p>- Chiều cao lớn nhất/nhỏ nhất:..... m</p>
|
| 60 |
-
</div>
|
| 61 |
-
<div data-bbox="156 506 500 524" data-label="Text">
|
| 62 |
-
<p>- Nhà chế tạo: .....</p>
|
| 63 |
-
</div>
|
| 64 |
-
<div data-bbox="529 506 930 526" data-label="Text">
|
| 65 |
-
<p>- Đường kính vòng quay:..... m</p>
|
| 66 |
-
</div>
|
| 67 |
-
<div data-bbox="156 529 463 548" data-label="Text">
|
| 68 |
-
<p>- Số lượng cabin:.....</p>
|
| 69 |
-
</div>
|
| 70 |
-
<div data-bbox="529 529 936 549" data-label="Text">
|
| 71 |
-
<p>- Công dụng: .....</p>
|
| 72 |
-
</div>
|
| 73 |
-
<div data-bbox="156 552 497 572" data-label="Text">
|
| 74 |
-
<p>- Tốc độ tối đa cabin:...../.....m/ph (v/ph)</p>
|
| 75 |
-
</div>
|
| 76 |
-
<div data-bbox="156 569 367 586" data-label="Section-Header">
|
| 77 |
-
<p><b>3- Kiểm tra hồ sơ, tài liệu:</b></p>
|
| 78 |
-
</div>
|
| 79 |
-
<div data-bbox="186 586 297 601" data-label="Text">
|
| 80 |
-
<p>- Lý lịch máy:</p>
|
| 81 |
-
</div>
|
| 82 |
-
<div data-bbox="186 601 324 617" data-label="Text">
|
| 83 |
-
<p>- Hồ sơ kỹ thuật:</p>
|
| 84 |
-
</div>
|
| 85 |
-
<div data-bbox="186 616 540 633" data-label="Text">
|
| 86 |
-
<p>- Kiểm tra hồ sơ thiết kế, hoàn công móng.</p>
|
| 87 |
-
</div>
|
| 88 |
-
<div data-bbox="186 632 600 648" data-label="Text">
|
| 89 |
-
<p>- Kết quả đo các hệ thống chống sét, nối đất: .....</p>
|
| 90 |
-
</div>
|
| 91 |
-
<div data-bbox="156 646 469 663" data-label="Section-Header">
|
| 92 |
-
<p><b>4- Mã nhận dạng các thiết bị đo kiểm:</b></p>
|
| 93 |
-
</div>
|
| 94 |
-
<div data-bbox="156 662 419 678" data-label="Section-Header">
|
| 95 |
-
<p><b>5- Tiến hành kiểm định Thiết bị:</b></p>
|
| 96 |
-
</div>
|
| 97 |
-
<div data-bbox="213 678 397 693" data-label="Text">
|
| 98 |
-
<p>a. Kiểm tra bên ngoài:</p>
|
| 99 |
-
</div>
|
| 100 |
-
<div data-bbox="213 693 416 709" data-label="Text">
|
| 101 |
-
<p>+ Kiểm tra phần kết cấu.</p>
|
| 102 |
-
</div>
|
| 103 |
-
<div data-bbox="213 709 408 725" data-label="Text">
|
| 104 |
-
<p>+ Kiểm tra hệ dẫn động</p>
|
| 105 |
-
</div>
|
| 106 |
-
<div data-bbox="213 725 507 740" data-label="Text">
|
| 107 |
-
<p>+ Kiểm tra nhà ga và hệ thống điện.</p>
|
| 108 |
-
</div>
|
| 109 |
-
<div data-bbox="213 740 359 755" data-label="Text">
|
| 110 |
-
<p>+ Kiểm tra cabin :</p>
|
| 111 |
-
</div>
|
| 112 |
-
<div data-bbox="213 755 482 770" data-label="Text">
|
| 113 |
-
<p>+ Kiểm tra các hệ thống an toàn.</p>
|
| 114 |
-
</div>
|
| 115 |
-
<div data-bbox="213 770 380 786" data-label="Text">
|
| 116 |
-
<p>b. Kiểm tra kỹ thuật:</p>
|
| 117 |
-
</div>
|
| 118 |
-
<div data-bbox="213 786 360 801" data-label="Text">
|
| 119 |
-
<p>+ Kiểm tra tốc độ:</p>
|
| 120 |
-
</div>
|
| 121 |
-
<div data-bbox="213 801 351 816" data-label="Text">
|
| 122 |
-
<p>c. Thử tải 110%:</p>
|
| 123 |
-
</div>
|
| 124 |
-
<div data-bbox="213 816 291 831" data-label="Text">
|
| 125 |
-
<p>+ Phanh:</p>
|
| 126 |
-
</div>
|
| 127 |
-
<div data-bbox="213 831 367 846" data-label="Text">
|
| 128 |
-
<p>+ Kết cấu kim loại:</p>
|
| 129 |
-
</div>
|
| 130 |
-
<div data-bbox="213 846 371 861" data-label="Text">
|
| 131 |
-
<p>+ Vị trí dừng cabin:</p>
|
| 132 |
-
</div>
|
| 133 |
-
<div data-bbox="213 861 337 876" data-label="Text">
|
| 134 |
-
<p>d. Thử cứu hộ:</p>
|
| 135 |
-
</div>
|
| 136 |
-
<div data-bbox="151 875 446 891" data-label="Section-Header">
|
| 137 |
-
<p><b>6- Kiểm tra các công tắc hành trình.</b></p>
|
| 138 |
-
</div>
|
| 139 |
-
<div data-bbox="151 891 600 907" data-label="Section-Header">
|
| 140 |
-
<p><b>7- Xử lý kết quả kiểm định , kiểm tra đánh giá kết quả.</b></p>
|
| 141 |
-
</div>
|
| 142 |
-
<div data-bbox="151 906 331 921" data-label="Section-Header">
|
| 143 |
-
<p><b>8- Kiến nghị: (nếu có)</b></p>
|
| 144 |
-
</div>
|
| 145 |
-
<div data-bbox="748 920 922 953" data-label="Text">
|
| 146 |
-
<p style="text-align: right;"><b>KIỂM ĐỊNH VIÊN</b><br/>
|
| 147 |
-
<i>(Ký, ghi rõ họ và tên)</i></p>
|
| 148 |
-
</div>
|
| 149 |
-
<div data-bbox="890 980 922 997" data-label="Page-Footer">10</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00fafb98d5014875b81ccfdd753ea520.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="142 107 802 176" data-label="Text"><p>thành cách thức, con đường tự học, tự bồi dưỡng của học viên sau khóa bồi dưỡng để mỗi học viên tiếp tục, thường xuyên nâng cao năng lực nghiệp vụ giảng dạy tiếng M'Nông.</p></div><div data-bbox="181 173 750 197" data-label="Text"><p>Một số phương pháp và kĩ thuật dạy học tiếng M'Nông cần được phát huy:</p></div><div data-bbox="144 192 804 301" data-label="Text"><p>- Các phương pháp dạy và học tiếng M'Nông tích cực ở trường sư phạm (Đối mới phương pháp thuyết trình và bài diễn giảng, phương pháp thảo luận và tổ chức xêmina, phương pháp dạy và học vi mô; Học theo hợp đồng; Học theo dự án; Đối thoại và sấm vai; Động kịch, kể chuyện,...) với các hình thức hoạt động học tiếng M'Nông: học cá nhân, học theo cặp, học theo nhóm và học cả lớp.</p></div><div data-bbox="145 298 806 343" data-label="Text"><p>- Tổ chức các hoạt động xêmina, hội thảo chuyên đề,... song song với các hoạt động dạy tiếng truyền thống.</p></div><div data-bbox="145 339 807 426" data-label="Text"><p>- Tận dụng các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông để số hóa các tài liệu bồi dưỡng, tạo cơ hội cho học viên tự học, tự bồi dưỡng nâng cao chất lượng học tập; Tăng cường tổ chức các hoạt động học tập tích cực, các hoạt động ngoài khóa, giao lưu với các cơ sở giảng dạy và nghiên cứu, sử dụng tiếng M'Nông.</p></div><div data-bbox="147 423 809 510" data-label="Text"><p>- Hướng dẫn học viên tự học, tự nghiên cứu với sự hỗ trợ của các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông; Tự học theo tổ/nhóm chuyên môn của trường/cụm trường; Tận dụng mọi cơ hội để học viên được thực hành các kĩ năng ngôn ngữ M'Nông và nghiệp vụ sư phạm trong giảng dạy tiếng M'Nông.</p></div><div data-bbox="187 511 431 529" data-label="Text"><p>b) Hình thức tổ chức bồi dưỡng</p></div><div data-bbox="148 528 812 634" data-label="Text"><p>Hình thức tổ chức bồi dưỡng cần linh hoạt cho phù hợp với đối tượng người học và điều kiện thực tiễn ở địa phương. Có thể tổ chức bồi dưỡng tập trung một đợt hay nhiều đợt; Bồi dưỡng qua mạng kết hợp với bồi dưỡng tập trung trên tinh thần phát huy vai trò tự học, tự bồi dưỡng của học viên nhưng phải đảm bảo thời lượng quy định của chương trình.</p></div><div data-bbox="188 635 518 655" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Đánh giá kết quả học tập của học viên</b></h2></div><div data-bbox="151 652 813 739" data-label="Text"><p>Đánh giá kết quả học tập của học viên phải được thực hiện theo hướng khuyến khích học viên vận dụng linh hoạt các kiến thức, kĩ năng đã học vào những tình huống thực tế trong hoạt động dạy học tiếng M'Nông; Trân trọng từng sáng kiến, cải tiến dù rất nhỏ của học viên.</p></div><div data-bbox="191 741 482 761" data-label="Text"><p>a) Nội dung và phương pháp đánh giá</p></div><div data-bbox="153 758 815 824" data-label="Text"><p>Đánh giá kết quả học tập của học viên căn cứ vào yêu cầu cần đạt của Chương trình bồi dưỡng. Đánh giá kết quả cần tập trung vào việc xác nhận năng lực sử dụng tiếng M'Nông và năng lực dạy học tiếng M'Nông của học viên.</p></div><div data-bbox="154 820 816 865" data-label="Text"><p>Đánh giá năng lực coi trọng cả 3 hình thức: đánh giá thường xuyên, đánh giá định kì và đánh giá tổng kết.</p></div><div data-bbox="789 899 817 915" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
chandra_raw/0144b4aa11184d8c8cff1e1a456ef93f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="142 67 911 109" data-label="Text"><p>Đồng về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất năm 2012 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.</p></div><div data-bbox="142 113 911 194" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- <u>Uhuw</u></p></div><div data-bbox="142 214 235 231" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="142 230 431 471" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Bộ Tài chính</li><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li><li>- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);</li><li>- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Đài PTTH tỉnh;</li><li>- Báo Lâm Đồng;</li><li>- Như Điều 4;</li><li>- LĐ và CV VP UBND tỉnh;</li><li>- Trung tâm Tin học;</li><li>- Lưu: VT, TC.</li></ul></div><div data-bbox="582 213 860 253" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="526 238 903 366" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'." data-bbox="526 238 700 366"/><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến." data-bbox="610 238 903 340"/></div><div data-bbox="621 358 818 380" data-label="Caption"><p>Nguyễn Xuân Tiến</p></div><div data-bbox="891 948 911 964" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/014c154171e24939b7c6f96c4fa165d2.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 126 847 220" data-label="Text"><p>+ Hoàn thiện tiêu chí và cơ cấu phân bổ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống HIV/AIDS và các nguồn kinh phí huy động khác phù hợp với các đặc điểm về mức độ tình hình dịch, địa lý, tình hình kinh tế - xã hội, khả năng tự bảo đảm kinh phí của địa phương. Tập trung ưu tiên kinh phí phân bổ cho các nhiệm vụ dự phòng và điều trị HIV/AIDS;</p></div><div data-bbox="206 227 844 301" data-label="Text"><p>+ Tăng cường cơ chế trao đổi thông tin giữa các cơ quan đầu mối về phòng, chống HIV/AIDS, các bộ, ngành, các nhà tài trợ và liên tục cập nhật về các lĩnh vực, địa bàn và đối tượng cần ưu tiên can thiệp nhằm chủ động bố trí và điều phối nguồn lực cả trong ngắn hạn, trung hạn và dài hạn;</p></div><div data-bbox="204 309 842 364" data-label="Text"><p>+ Xây dựng lộ trình tiếp nhận các hoạt động và dịch vụ phòng, chống HIV/AIDS có hiệu quả được thực hiện bởi kinh phí của các nhà tài trợ quốc tế theo từng giai đoạn, lĩnh vực và địa bàn;</p></div><div data-bbox="204 374 840 429" data-label="Text"><p>+ Đẩy mạnh kiểm tra, giám sát việc phân bổ nguồn lực đối với các chương trình, dự án tuyển trung ương và địa phương, đơn vị nhằm bảo đảm việc tuân thủ các nội dung cam kết trong văn kiện, thỏa thuận dự án.</p></div><div data-bbox="202 437 839 473" data-label="Text"><p>- Đẩy mạnh công tác kiểm tra, giám sát sử dụng hiệu quả các nguồn kinh phí:</p></div><div data-bbox="201 484 838 556" data-label="Text"><p>+ Tăng cường vai trò giám sát của Ủy ban Quốc gia và Ban chỉ đạo phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy nhằm đảm các cấp, bộ, ngành, đoàn thể đối với việc thực hiện các giải pháp huy động, quản lý và sử dụng các nguồn tài chính cho phòng, chống HIV/AIDS;</p></div><div data-bbox="200 566 838 637" data-label="Text"><p>+ Định kỳ, các cơ quan tài chính và kế hoạch đầu tư phối hợp với cơ quan đầu mối về phòng, chống HIV/AIDS cùng cấp tiến hành kiểm tra, giám sát công tác quản lý tài chính của các chương trình, dự án và của các cơ quan, đơn vị tham gia phòng, chống HIV/AIDS.</p></div><div data-bbox="200 647 837 684" data-label="Text"><p>- Thực hiện các giải pháp quản lý chương trình nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nguồn lực</p></div><div data-bbox="199 694 836 767" data-label="Text"><p>+ Cùng cổ, kiện toàn bộ máy và nâng cao năng lực các cơ quan đầu mối về phòng, chống HIV/AIDS tại các tuyến nhằm tăng cường điều phối tập trung và có hiệu quả các nguồn kinh phí cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tại các cấp, các ngành, các địa phương, đơn vị;</p></div><div data-bbox="198 776 836 831" data-label="Text"><p>+ Định kỳ nghiên cứu xác định các ưu tiên trong phòng, chống HIV/AIDS (địa bàn, lĩnh vực, hoạt động, đối tượng) để có sự phân bổ kinh phí hợp lý;</p></div><div data-bbox="198 841 836 896" data-label="Text"><p>+ Thực hành tiết kiệm chi tiêu trong phòng, chống HIV/AIDS. Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hành tiết kiệm chi tiêu trong phòng, chống HIV/AIDS tại các địa phương, đơn vị;</p></div><div data-bbox="815 914 834 931" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01531ef5ba7142aea2676c1a78ddd058.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="209 64 864 88" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="161 102 914 180" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="160 208 254 226" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="159 225 605 410" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: PL, KGVX;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b).KN 100</li></ul></div><div data-bbox="598 208 978 357" data-label="Image"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG</b></p><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="605 215 800 355"/><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng" data-bbox="640 225 920 340"/></div><div data-bbox="675 366 875 389" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="877 940 897 956" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/016a75d5457e4166b0d8c240a2f3825b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="684 43 929 61" data-label="Page-Header"><p>QTKĐ: 22-2014/BLĐTBXH</p><hr/></div><div data-bbox="467 78 605 100" data-label="Section-Header"><h2><b>Lời nói đầu</b></h2></div><div data-bbox="152 128 929 219" data-label="Text"><p>Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn toàn xe nâng người do Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.</p></div><div data-bbox="894 976 920 995" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/016f5ee6fc8146849566e55f23e36780.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="179 63 941 107" data-label="Text"><p>ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương.</p></div><div data-bbox="179 103 941 184" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. <b>ĐIỀU 3</b></p></div><div data-bbox="179 209 272 227" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="179 226 540 437" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Nội vụ;</li><li>- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);</li><li>- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;</li><li>- Ban TCTU; Ủy ban MTTQVN tỉnh;</li><li>- Như điều 3;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Doanh nghiệp NN thuộc tỉnh;</li><li>- Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh;</li><li>- LĐVP, CV, HCTC, TH;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Website tỉnh Bình Dương</li><li>- Lưu: VT, SNV. <u>30</u></li></ul></div><div data-bbox="608 199 928 247" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</b><br/><b>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="608 258 788 385" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'." data-bbox="608 258 788 385"/></div><div data-bbox="662 394 841 413" data-label="Text"><p><b>Lê Thanh Cung</b></p></div><div data-bbox="938 943 953 957" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01701dc83bb644cc87785f6eb7ac4a75.html
DELETED
|
@@ -1,23 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="114 42 910 267" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>lưu theo quy định, đảm bảo tránh cho mẫu không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện môi trường.</td>
|
| 5 |
-
<td></td>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình lưu và bảo quản mẫu.</td>
|
| 9 |
-
<td>- Kiểm tra kiến thức về nội quy an toàn lao động theo quy định.<br/>- Đánh giá quá trình thực hiện.</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>- Việc lưu và bảo quản mẫu phải liệu đáp ứng kế hoạch sản xuất.</td>
|
| 13 |
-
<td>- Theo dõi việc lưu và bảo quản mẫu đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td>- Mẫu phải liệu được quản lý, theo dõi thời gian điều kiện lưu và giao cho bộ phận thanh lý khi đến thời hạn.</td>
|
| 17 |
-
<td>- Kiểm tra số quản lý mẫu lưu.</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
</table>
|
| 20 |
-
</div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="494 944 540 963" data-label="Page-Footer">
|
| 22 |
-
<p>249</p>
|
| 23 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01aff12fbf824c90903555d9c6998b09.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,286 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="434 16 610 31" data-label="Section-Header">HUYỆN AN LẢO (8.9)</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="762 30 904 45" data-label="Text">ĐVT: 1000 đồng/m2</div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="93 44 940 891" data-label="Table">
|
| 4 |
+
<table border="1">
|
| 5 |
+
<thead>
|
| 6 |
+
<tr>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Tên đơn vị hành chính</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Loại đô thị</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 11 |
+
<th colspan="4">Giá đất ở</th>
|
| 12 |
+
<th colspan="4">Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th>Từ</th>
|
| 16 |
+
<th>Đến</th>
|
| 17 |
+
<th>VT1</th>
|
| 18 |
+
<th>VT2</th>
|
| 19 |
+
<th>VT3</th>
|
| 20 |
+
<th>VT4</th>
|
| 21 |
+
<th>VT1</th>
|
| 22 |
+
<th>VT2</th>
|
| 23 |
+
<th>VT3</th>
|
| 24 |
+
<th>VT4</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<th>1</th>
|
| 28 |
+
<th>2</th>
|
| 29 |
+
<th>3</th>
|
| 30 |
+
<th>4</th>
|
| 31 |
+
<th>5</th>
|
| 32 |
+
<th>6</th>
|
| 33 |
+
<th>7</th>
|
| 34 |
+
<th>8</th>
|
| 35 |
+
<th>9</th>
|
| 36 |
+
<th>10</th>
|
| 37 |
+
<th>11</th>
|
| 38 |
+
<th>12</th>
|
| 39 |
+
<th>13</th>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</thead>
|
| 42 |
+
<tbody>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td colspan="13"><b>THỊ TRẤN AN LẢO</b></td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td rowspan="2">1</td>
|
| 48 |
+
<td rowspan="2">Đường Ngô Quyền</td>
|
| 49 |
+
<td>IV</td>
|
| 50 |
+
<td>Ngã 4 thị trấn</td>
|
| 51 |
+
<td>Cầu Vàng</td>
|
| 52 |
+
<td>6.500</td>
|
| 53 |
+
<td>4.550</td>
|
| 54 |
+
<td>3.580</td>
|
| 55 |
+
<td>2.930</td>
|
| 56 |
+
<td>3.250</td>
|
| 57 |
+
<td>2.275</td>
|
| 58 |
+
<td>1.790</td>
|
| 59 |
+
<td>1.465</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>IV</td>
|
| 63 |
+
<td>Cầu Vàng</td>
|
| 64 |
+
<td>Hết địa phận thị trấn</td>
|
| 65 |
+
<td>4.500</td>
|
| 66 |
+
<td>3.150</td>
|
| 67 |
+
<td>2.480</td>
|
| 68 |
+
<td>2.030</td>
|
| 69 |
+
<td>2.250</td>
|
| 70 |
+
<td>1.575</td>
|
| 71 |
+
<td>1.240</td>
|
| 72 |
+
<td>1.015</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td rowspan="2">2</td>
|
| 76 |
+
<td rowspan="2">Đường Trần Tất Văn</td>
|
| 77 |
+
<td>IV</td>
|
| 78 |
+
<td>Ngã 4 thị trấn</td>
|
| 79 |
+
<td>Ngã 3 Xăng dầu</td>
|
| 80 |
+
<td>6.500</td>
|
| 81 |
+
<td>4.550</td>
|
| 82 |
+
<td>3.580</td>
|
| 83 |
+
<td>2.930</td>
|
| 84 |
+
<td>3.250</td>
|
| 85 |
+
<td>2.275</td>
|
| 86 |
+
<td>1.790</td>
|
| 87 |
+
<td>1.465</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>IV</td>
|
| 91 |
+
<td>Ngã 3 Xăng dầu</td>
|
| 92 |
+
<td>Hết địa phận thị trấn</td>
|
| 93 |
+
<td>5.200</td>
|
| 94 |
+
<td>3.640</td>
|
| 95 |
+
<td>2.860</td>
|
| 96 |
+
<td>2.340</td>
|
| 97 |
+
<td>2.600</td>
|
| 98 |
+
<td>1.820</td>
|
| 99 |
+
<td>1.430</td>
|
| 100 |
+
<td>1.170</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>3</td>
|
| 104 |
+
<td>Đường Lê Lợi</td>
|
| 105 |
+
<td>IV</td>
|
| 106 |
+
<td>Ngã 3 Xăng dầu</td>
|
| 107 |
+
<td>Hết trường THPT An Lão (di tích lộ 357)</td>
|
| 108 |
+
<td>5.200</td>
|
| 109 |
+
<td>3.640</td>
|
| 110 |
+
<td>2.860</td>
|
| 111 |
+
<td>2.340</td>
|
| 112 |
+
<td>2.600</td>
|
| 113 |
+
<td>1.820</td>
|
| 114 |
+
<td>1.430</td>
|
| 115 |
+
<td>1.170</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td rowspan="4">4</td>
|
| 119 |
+
<td rowspan="4">Đường Nguyễn Văn Trỗi</td>
|
| 120 |
+
<td>IV</td>
|
| 121 |
+
<td>Ngã 4 thị trấn</td>
|
| 122 |
+
<td>Cầu Anh Trỗi</td>
|
| 123 |
+
<td>6.500</td>
|
| 124 |
+
<td>4.550</td>
|
| 125 |
+
<td>3.580</td>
|
| 126 |
+
<td>2.930</td>
|
| 127 |
+
<td>3.250</td>
|
| 128 |
+
<td>2.275</td>
|
| 129 |
+
<td>1.790</td>
|
| 130 |
+
<td>1.465</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>IV</td>
|
| 134 |
+
<td>Cầu Anh Trỗi</td>
|
| 135 |
+
<td>Hết địa phận thị trấn</td>
|
| 136 |
+
<td>4.500</td>
|
| 137 |
+
<td>3.150</td>
|
| 138 |
+
<td>2.480</td>
|
| 139 |
+
<td>2.030</td>
|
| 140 |
+
<td>2.250</td>
|
| 141 |
+
<td>1.575</td>
|
| 142 |
+
<td>1.240</td>
|
| 143 |
+
<td>1.015</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>IV</td>
|
| 147 |
+
<td>Cầu Anh Trỗi</td>
|
| 148 |
+
<td>Trung tâm Giáo dục thương xuyên</td>
|
| 149 |
+
<td>3.000</td>
|
| 150 |
+
<td>2.100</td>
|
| 151 |
+
<td>1.650</td>
|
| 152 |
+
<td>1.050</td>
|
| 153 |
+
<td>1.500</td>
|
| 154 |
+
<td>1.050</td>
|
| 155 |
+
<td>825</td>
|
| 156 |
+
<td>525</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>IV</td>
|
| 160 |
+
<td>Cầu Anh Trỗi</td>
|
| 161 |
+
<td>Ra sông Đa Độ</td>
|
| 162 |
+
<td>3.000</td>
|
| 163 |
+
<td>2.100</td>
|
| 164 |
+
<td>1.650</td>
|
| 165 |
+
<td>1.050</td>
|
| 166 |
+
<td>1.500</td>
|
| 167 |
+
<td>1.050</td>
|
| 168 |
+
<td>825</td>
|
| 169 |
+
<td>525</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td rowspan="3">5</td>
|
| 173 |
+
<td rowspan="3">Đường Nguyễn Chuyên Mỹ</td>
|
| 174 |
+
<td>IV</td>
|
| 175 |
+
<td>Ngã 4 thị trấn</td>
|
| 176 |
+
<td>Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn</td>
|
| 177 |
+
<td>6.500</td>
|
| 178 |
+
<td>4.550</td>
|
| 179 |
+
<td>3.580</td>
|
| 180 |
+
<td>2.930</td>
|
| 181 |
+
<td>3.250</td>
|
| 182 |
+
<td>2.275</td>
|
| 183 |
+
<td>1.790</td>
|
| 184 |
+
<td>1.465</td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>IV</td>
|
| 188 |
+
<td>từ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn</td>
|
| 189 |
+
<td>Huyện đội</td>
|
| 190 |
+
<td>6.000</td>
|
| 191 |
+
<td>4.200</td>
|
| 192 |
+
<td>3.600</td>
|
| 193 |
+
<td>2.400</td>
|
| 194 |
+
<td>3.000</td>
|
| 195 |
+
<td>2.100</td>
|
| 196 |
+
<td>1.800</td>
|
| 197 |
+
<td>1.200</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>IV</td>
|
| 201 |
+
<td>Huyện đội</td>
|
| 202 |
+
<td>Hết địa phận thị trấn</td>
|
| 203 |
+
<td>4.500</td>
|
| 204 |
+
<td>3.150</td>
|
| 205 |
+
<td>2.475</td>
|
| 206 |
+
<td>1.575</td>
|
| 207 |
+
<td>2.250</td>
|
| 208 |
+
<td>1.575</td>
|
| 209 |
+
<td>1.238</td>
|
| 210 |
+
<td>788</td>
|
| 211 |
+
</tr>
|
| 212 |
+
<tr>
|
| 213 |
+
<td>6</td>
|
| 214 |
+
<td>Quốc lộ 10</td>
|
| 215 |
+
<td>IV</td>
|
| 216 |
+
<td>Cầu Vàng 2</td>
|
| 217 |
+
<td>Giáp địa phận xã Quốc Tuấn</td>
|
| 218 |
+
<td>3.900</td>
|
| 219 |
+
<td>2.700</td>
|
| 220 |
+
<td>2.100</td>
|
| 221 |
+
<td>1.370</td>
|
| 222 |
+
<td>1.950</td>
|
| 223 |
+
<td>1.350</td>
|
| 224 |
+
<td>1.050</td>
|
| 225 |
+
<td>685</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td rowspan="3">7</td>
|
| 229 |
+
<td rowspan="3">Đoạn đường</td>
|
| 230 |
+
<td>IV</td>
|
| 231 |
+
<td>Tỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn)</td>
|
| 232 |
+
<td>Quốc lộ 10 mới</td>
|
| 233 |
+
<td>4.000</td>
|
| 234 |
+
<td>2.800</td>
|
| 235 |
+
<td>2.200</td>
|
| 236 |
+
<td>1.800</td>
|
| 237 |
+
<td>2.000</td>
|
| 238 |
+
<td>1.400</td>
|
| 239 |
+
<td>1.100</td>
|
| 240 |
+
<td>900</td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>IV</td>
|
| 244 |
+
<td>Từ đường Nguyễn Văn Trỗi</td>
|
| 245 |
+
<td>Đường Lương Khánh Thiện (cổng ông Dương)</td>
|
| 246 |
+
<td>1.300</td>
|
| 247 |
+
<td>975</td>
|
| 248 |
+
<td>780</td>
|
| 249 |
+
<td>650</td>
|
| 250 |
+
<td>650</td>
|
| 251 |
+
<td>488</td>
|
| 252 |
+
<td>390</td>
|
| 253 |
+
<td>325</td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
<tr>
|
| 256 |
+
<td>IV</td>
|
| 257 |
+
<td>Đường nhựa trong khu dân cư đầu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng</td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td>1.300</td>
|
| 260 |
+
<td>975</td>
|
| 261 |
+
<td>780</td>
|
| 262 |
+
<td>650</td>
|
| 263 |
+
<td>650</td>
|
| 264 |
+
<td>488</td>
|
| 265 |
+
<td>390</td>
|
| 266 |
+
<td>325</td>
|
| 267 |
+
</tr>
|
| 268 |
+
<tr>
|
| 269 |
+
<td>8</td>
|
| 270 |
+
<td>Đường Lương Khánh Thiện</td>
|
| 271 |
+
<td>IV</td>
|
| 272 |
+
<td>Đầu đường</td>
|
| 273 |
+
<td>Hết đường Lương Khánh Thiện</td>
|
| 274 |
+
<td>1.300</td>
|
| 275 |
+
<td>975</td>
|
| 276 |
+
<td>780</td>
|
| 277 |
+
<td>650</td>
|
| 278 |
+
<td>650</td>
|
| 279 |
+
<td>488</td>
|
| 280 |
+
<td>390</td>
|
| 281 |
+
<td>325</td>
|
| 282 |
+
</tr>
|
| 283 |
+
</tbody>
|
| 284 |
+
</table>
|
| 285 |
+
</div>
|
| 286 |
+
<div data-bbox="495 904 510 918" data-label="Page-Footer">1</div>
|
chandra_raw/01ea82740c544e22a8334841ddf7b96c.html
DELETED
|
@@ -1,194 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="156 112 861 158" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>(2) Khi sử dụng tàu chuyên dụng đo sâu địa hình đáy biển được tính bổ sung mức BHLĐ của thủy thủ đoàn quy định trong bảng 182 sau:</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="222 158 302 176" data-label="Caption">
|
| 5 |
-
<p>Bảng 182</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="225 168 785 363" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>TT</th>
|
| 12 |
-
<th>Danh mục dụng cụ</th>
|
| 13 |
-
<th>ĐVT</th>
|
| 14 |
-
<th>Thời hạn</th>
|
| 15 |
-
<th>Mức</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</thead>
|
| 18 |
-
<tbody>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>1</td>
|
| 21 |
-
<td>Giày bảo hộ</td>
|
| 22 |
-
<td>đôi</td>
|
| 23 |
-
<td>6</td>
|
| 24 |
-
<td>4,93</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>2</td>
|
| 28 |
-
<td>Tất sọ</td>
|
| 29 |
-
<td>đôi</td>
|
| 30 |
-
<td>6</td>
|
| 31 |
-
<td>4,93</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>3</td>
|
| 35 |
-
<td>Găng tay bảo hộ</td>
|
| 36 |
-
<td>đôi</td>
|
| 37 |
-
<td>6</td>
|
| 38 |
-
<td>4,93</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>4</td>
|
| 42 |
-
<td>Mũ cứng</td>
|
| 43 |
-
<td>cái</td>
|
| 44 |
-
<td>12</td>
|
| 45 |
-
<td>4,93</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>5</td>
|
| 49 |
-
<td>Áo mưa</td>
|
| 50 |
-
<td>cái</td>
|
| 51 |
-
<td>18</td>
|
| 52 |
-
<td>4,93</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>6</td>
|
| 56 |
-
<td>Bi đồng nhựa</td>
|
| 57 |
-
<td>cái</td>
|
| 58 |
-
<td>12</td>
|
| 59 |
-
<td>4,93</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>7</td>
|
| 63 |
-
<td>Áo rét BHLĐ</td>
|
| 64 |
-
<td>cái</td>
|
| 65 |
-
<td>18</td>
|
| 66 |
-
<td>4,93</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>8</td>
|
| 70 |
-
<td>Phao cứu sinh</td>
|
| 71 |
-
<td>cái</td>
|
| 72 |
-
<td>24</td>
|
| 73 |
-
<td>4,93</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
</tbody>
|
| 76 |
-
</table>
|
| 77 |
-
</div>
|
| 78 |
-
<div data-bbox="159 359 864 403" data-label="Text">
|
| 79 |
-
<p>Mức trong bảng 182 quy định khi sử dụng tàu Đo đặc 01 cho loại khó khăn 1 khu vực I, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 183 sau:</p>
|
| 80 |
-
</div>
|
| 81 |
-
<div data-bbox="213 402 292 421" data-label="Caption">
|
| 82 |
-
<p>Bảng 183</p>
|
| 83 |
-
</div>
|
| 84 |
-
<div data-bbox="211 414 805 896" data-label="Table">
|
| 85 |
-
<table border="1">
|
| 86 |
-
<thead>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<th>TT</th>
|
| 89 |
-
<th>Khu vực biển</th>
|
| 90 |
-
<th>Khó khăn</th>
|
| 91 |
-
<th>Hệ số</th>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
</thead>
|
| 94 |
-
<tbody>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td rowspan="7">1</td>
|
| 97 |
-
<td rowspan="7">Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thừa Thiên Huế</td>
|
| 98 |
-
<td>1</td>
|
| 99 |
-
<td>1,00</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>2</td>
|
| 103 |
-
<td>0,52</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td>3</td>
|
| 107 |
-
<td>0,47</td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>4</td>
|
| 111 |
-
<td>0,42</td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>5</td>
|
| 115 |
-
<td>0,39</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>6</td>
|
| 119 |
-
<td>0,30</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>7</td>
|
| 123 |
-
<td>0,25</td>
|
| 124 |
-
</tr>
|
| 125 |
-
<tr>
|
| 126 |
-
<td rowspan="5">2</td>
|
| 127 |
-
<td rowspan="5">Khu vực II: vùng biển từ Đà Nẵng đến Ninh Thuận</td>
|
| 128 |
-
<td>1</td>
|
| 129 |
-
<td>0,21</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>2</td>
|
| 133 |
-
<td>0,14</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>3</td>
|
| 137 |
-
<td>0,12</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>4</td>
|
| 141 |
-
<td>0,10</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>5</td>
|
| 145 |
-
<td>0,09</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td rowspan="10">3</td>
|
| 149 |
-
<td rowspan="10">Khu vực III: vùng biển từ Bình Thuận đến Kiên Giang</td>
|
| 150 |
-
<td>1</td>
|
| 151 |
-
<td>1,51</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>2</td>
|
| 155 |
-
<td>1,31</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>3</td>
|
| 159 |
-
<td>1,14</td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>4</td>
|
| 163 |
-
<td>1,00</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td>5</td>
|
| 167 |
-
<td>0,87</td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td>6</td>
|
| 171 |
-
<td>0,66</td>
|
| 172 |
-
</tr>
|
| 173 |
-
<tr>
|
| 174 |
-
<td>7</td>
|
| 175 |
-
<td>0,52</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>8</td>
|
| 179 |
-
<td>0,40</td>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
<tr>
|
| 182 |
-
<td>9</td>
|
| 183 |
-
<td>0,31</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>10</td>
|
| 187 |
-
<td>0,23</td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
</tbody>
|
| 190 |
-
</table>
|
| 191 |
-
</div>
|
| 192 |
-
<div data-bbox="500 919 526 936" data-label="Page-Footer">
|
| 193 |
-
<p>95</p>
|
| 194 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/024e41a1272b4d8a85f939b0b3a3cd20.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,125 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="200 112 240 128" data-label="Page-Header">T27</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="190 151 879 692" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 8 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 14 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận lệnh tại Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 15 |
+
<td><b>20</b></td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Trụ sở Công ty đến cầu cảng</td>
|
| 25 |
+
<td>125</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Hoa tiêu xuống phương tiện thủy</td>
|
| 30 |
+
<td>10</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ rời cầu</td>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu ra P/S Vân Phong</td>
|
| 40 |
+
<td>80</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ cập tàu được dẫn</td>
|
| 45 |
+
<td>10</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 49 |
+
<td><b>Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu</b></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Hoa tiêu lên tàu được dẫn trao đổi với thuyền trưởng</td>
|
| 55 |
+
<td>10</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu kéo neo</td>
|
| 60 |
+
<td>30</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào khu chuyển tải</td>
|
| 65 |
+
<td>70</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu thả neo</td>
|
| 70 |
+
<td>60</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng</td>
|
| 75 |
+
<td>10</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td><b>4</b></td>
|
| 79 |
+
<td><b>Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Phương tiện thủy làm ma nơ cập tàu được dẫn</td>
|
| 85 |
+
<td>10</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Hoa tiêu xuống phương tiện thủy</td>
|
| 90 |
+
<td>10</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ rời tàu</td>
|
| 95 |
+
<td>10</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ khu chuyển tải vào cầu</td>
|
| 100 |
+
<td>60</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>Hoa tiêu rời tàu về vị trí lên ô tô</td>
|
| 105 |
+
<td>10</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng về Trụ sở Công ty</td>
|
| 110 |
+
<td>125</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td><b>5</b></td>
|
| 114 |
+
<td><b>Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với ban điều hành</b></td>
|
| 115 |
+
<td><b>10</b></td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td>(Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
</tbody>
|
| 123 |
+
</table>
|
| 124 |
+
</div>
|
| 125 |
+
<div data-bbox="513 893 537 907" data-label="Page-Footer">65</div>
|
chandra_raw/027af90fea2d44f58fe2d6c41051420d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="205 108 697 132" data-label="Text"><p>o) Bản khai an ninh tàu biển (đối với tàu thuyền nhập cảnh).</p></div><div data-bbox="205 137 584 159" data-label="Text"><p>2. Cung thông tin một cửa quốc gia thực hiện:</p></div><div data-bbox="205 163 757 187" data-label="Text"><p>a) Tiếp nhận thông tin tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh từ người khai;</p></div><div data-bbox="155 188 860 233" data-label="Text"><p>b) Chuyển tiếp hồ sơ hành chính một cửa đến hệ thống xử lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="207 238 608 260" data-label="Text"><p>3. Các cơ quan nhà nước tại cảng biển thực hiện:</p></div><div data-bbox="155 264 861 307" data-label="Text"><p>a) Xem xét hồ sơ chứng từ, thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="155 310 862 375" data-label="Text"><p>b) Gửi kết quả phê duyệt về hệ thống xử lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải. Trường hợp không phê duyệt cần có lý do cụ thể và thông báo về hệ thống xử lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="155 378 862 422" data-label="Text"><p>4. Hệ thống xử lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải chuyển kết quả xử lý đến Cảng vụ hàng hải ngay sau khi nhận được kết quả xử lý từ các cơ quan trên.</p></div><div data-bbox="155 426 862 550" data-label="Text"><p>5. Cảng vụ hàng hải thực hiện các nghiệp vụ theo quy định, ban hành Lệnh điều động (đối với tàu nhập cảnh), Giấy phép rời cảng (đối với tàu xuất cảnh) hoặc Giấy phép quá cảnh (đối với tàu quá cảnh) (theo mẫu quy định tại Nghị định 21/2012/NĐ-CP) nếu các thông tin hợp lệ, gửi trả kết quả về Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp từ chối, Cảng vụ hàng hải nêu rõ lý do, biện pháp xử lý và gửi về Cổng thông tin một cửa quốc gia.</p></div><div data-bbox="155 554 862 617" data-label="Text"><p>6. Cổng thông tin một cửa quốc gia thông báo đến người khai về kết quả thông quan tàu thuyền ngay sau khi nhận được thông tin từ hệ thống xử lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="844 897 863 913" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/028a4e59802a41fb819581f6c159d0f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,52 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="273 114 751 140" data-label="Caption">
|
| 2 |
+
<p><b>Bảng 6. Định mức thời gian hoạt động của phương tiện thủy</b></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="162 135 842 623" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th data-bbox="176 141 538 176">Hạng mục công việc</th>
|
| 9 |
+
<th data-bbox="538 141 842 176">Định mức thời gian (phút)</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td data-bbox="176 176 538 364">
|
| 15 |
+
Hành trình phương tiện thủy đưa hoạt viên du lịch đến và được dẫn
|
| 16 |
+
</td>
|
| 17 |
+
<td data-bbox="538 176 842 364">
|
| 18 |
+
<math display="block">t = S/V</math>
|
| 19 |
+
Trong đó:<br/>
|
| 20 |
+
S:<br/>
|
| 21 |
+
là khoảng cách hoạt động của phương tiện thủy cho từng tuyến điểm tàu cụ thể theo Bảng 2;<br/>
|
| 22 |
+
V:<br/>
|
| 23 |
+
là vận tốc trung bình của phương tiện thủy theo từng tuyến điểm tàu.
|
| 24 |
+
</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td data-bbox="176 364 538 396">Nồi máy chèo hoạt viên</td>
|
| 28 |
+
<td data-bbox="538 364 842 396">40</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td data-bbox="176 396 538 428">Manorơi tàu</td>
|
| 32 |
+
<td data-bbox="538 396 842 428">10</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td data-bbox="176 428 538 594">
|
| 36 |
+
Hành trình phương tiện đón hoạt viên từ tàu được dẫn về các cảng hoặc đi theo tàu được dẫn từ vị trí yêu cầu
|
| 37 |
+
</td>
|
| 38 |
+
<td data-bbox="538 428 842 594">
|
| 39 |
+
<math display="block">t = S/V</math>
|
| 40 |
+
S:<br/>
|
| 41 |
+
là khoảng cách hoạt động của phương tiện thủy cho từng tuyến điểm tàu theo Bảng 2;<br/>
|
| 42 |
+
V:<br/>
|
| 43 |
+
là vận tốc trung bình của phương tiện thủy theo từng tuyến điểm tàu.
|
| 44 |
+
</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td data-bbox="176 594 538 623">Manơcập cầu</td>
|
| 48 |
+
<td data-bbox="538 594 842 623">10</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
</tbody>
|
| 51 |
+
</table>
|
| 52 |
+
</div>
|
chandra_raw/0313e4ded3bb4be483c72922a0afdcb5.html
DELETED
|
@@ -1,129 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="152 422 174 613" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p>14. CÔNG TY SAMU MEDIAN</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="173 110 397 890" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>TT</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 10 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 11 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 12 |
-
<th>Khối lượng/thể tích</th>
|
| 13 |
-
<th>Công dụng chính</th>
|
| 14 |
-
<th>Số đăng ký SAMU-19</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>1.</td>
|
| 20 |
-
<td>Vibazone</td>
|
| 21 |
-
<td>Triple salt (Potassium peroxymonosulfate), Malic acid, Sodium chloride, Sulfamic acid, Sodium hexametaphosphate, Sodium dodecylbenzene sulfonate</td>
|
| 22 |
-
<td>Gói, Bao</td>
|
| 23 |
-
<td>1 kg</td>
|
| 24 |
-
<td>Thuốc khử trùng chống trại, thiết bị, dụng cụ chăn nuôi</td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>2.</td>
|
| 29 |
-
<td>Bio-berry Liquid</td>
|
| 30 |
-
<td>Citric acid, Lactic acid, Phosphoric acid, Betaine Hydrochloride, Yeast Extract, Propylene Glycol</td>
|
| 31 |
-
<td>Chai</td>
|
| 32 |
-
<td>500ml; 1 lít</td>
|
| 33 |
-
<td>Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn có hại trong đường tiêu hóa và tăng khả năng hấp thụ thức ăn</td>
|
| 34 |
-
<td>SAMU-20</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
</tbody>
|
| 37 |
-
</table>
|
| 38 |
-
</div>
|
| 39 |
-
<div data-bbox="397 436 420 600" data-label="Section-Header">
|
| 40 |
-
<p>15. CÔNG TY HAN DONG</p>
|
| 41 |
-
</div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="420 114 505 890" data-label="Table">
|
| 43 |
-
<table border="1">
|
| 44 |
-
<thead>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<th>TT</th>
|
| 47 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 48 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 49 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 50 |
-
<th>Khối lượng/thể tích</th>
|
| 51 |
-
<th>Công dụng chính</th>
|
| 52 |
-
<th>Số đăng ký HDK-13</th>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
</thead>
|
| 55 |
-
<tbody>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>1.</td>
|
| 58 |
-
<td>PROGEN INJ</td>
|
| 59 |
-
<td>Progesterone</td>
|
| 60 |
-
<td>Chai</td>
|
| 61 |
-
<td>10; 20; 30; 50; 100ml</td>
|
| 62 |
-
<td>Kích thích động dục, thích đẻ, điều trị viêm tử cung.</td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
</tbody>
|
| 66 |
-
</table>
|
| 67 |
-
</div>
|
| 68 |
-
<div data-bbox="509 446 533 589" data-label="Section-Header">
|
| 69 |
-
<p>CZECH REPUBLIC</p>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="540 410 563 625" data-label="Section-Header">
|
| 72 |
-
<p>1. CÔNG TY BOCHEMIE CO.,LTD</p>
|
| 73 |
-
</div>
|
| 74 |
-
<div data-bbox="566 119 822 890" data-label="Table">
|
| 75 |
-
<table border="1">
|
| 76 |
-
<thead>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<th>TT</th>
|
| 79 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 80 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 81 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 82 |
-
<th>Thể tích/Khối lượng</th>
|
| 83 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 84 |
-
<th>Số đăng ký BOCHE-1</th>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
</thead>
|
| 87 |
-
<tbody>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>1.</td>
|
| 90 |
-
<td>Chirox</td>
|
| 91 |
-
<td>Potassium hydrogen peroxosulphate; Sodium carbonate anhydrous; C12-C15-oxo-alkohol-EO-PO-adduct</td>
|
| 92 |
-
<td>Túi hộp, xỏ</td>
|
| 93 |
-
<td>50,100;500g; 1;3;5;15;25;50 kg</td>
|
| 94 |
-
<td>Thuốc sát trùng, tiêu độc dùng trong chăn nuôi, thú y</td>
|
| 95 |
-
<td>BOCHE-1</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>2.</td>
|
| 99 |
-
<td>Chloramin T</td>
|
| 100 |
-
<td>Chloramin T</td>
|
| 101 |
-
<td>Túi, Xỏ, Thùng</td>
|
| 102 |
-
<td>1; 6; 25 kg</td>
|
| 103 |
-
<td>Thuốc sát trùng, tiêu độc dùng trong thú y.</td>
|
| 104 |
-
<td>BOCHE-2</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>3.</td>
|
| 108 |
-
<td>Chloramin BS</td>
|
| 109 |
-
<td>N-Chlorbenzensulfonamid Sodium (trihydrate)</td>
|
| 110 |
-
<td>Túi, bao, thùng</td>
|
| 111 |
-
<td>50; 100; 200; 500g; Khử trùng, làm sạch bề mặt, thiết bị, dụng cụ 1; 3; 5; 15; 25; 35; 50kg</td>
|
| 112 |
-
<td>Khử trùng, làm sạch bề mặt, thiết bị, dụng cụ</td>
|
| 113 |
-
<td>BOCHE-3</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>4.</td>
|
| 117 |
-
<td>Apol</td>
|
| 118 |
-
<td>Glycollic acid</td>
|
| 119 |
-
<td>Chai, can, thùng</td>
|
| 120 |
-
<td>1; 5; 15; 50; 220; 1000 kg</td>
|
| 121 |
-
<td>Khử trùng nếm vú bò sữa, nếm vú gia súc.</td>
|
| 122 |
-
<td>BOCHE-4</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
</tbody>
|
| 125 |
-
</table>
|
| 126 |
-
</div>
|
| 127 |
-
<div data-bbox="854 508 875 526" data-label="Page-Footer">
|
| 128 |
-
<p>75</p>
|
| 129 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03411787547a4153836099fece0af36b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,105 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="188 111 228 128" data-label="Page-Header">T25</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="178 151 869 598" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 8 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 14 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận lệnh tại Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 15 |
+
<td><b>20</b></td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Trụ sở Công ty đến cầu cảng</td>
|
| 25 |
+
<td>18</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Hoa tiêu xuống phương tiện thủy</td>
|
| 30 |
+
<td>10</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ rời cầu</td>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu ra P/S Nha Trang</td>
|
| 40 |
+
<td>50</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ cập tàu được dẫn</td>
|
| 45 |
+
<td>10</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 49 |
+
<td><b>Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu</b></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Hoa tiêu lên tàu được dẫn trao đổi với thuyền trưởng</td>
|
| 55 |
+
<td>10</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu kéo neo</td>
|
| 60 |
+
<td>30</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng</td>
|
| 65 |
+
<td>60</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu cập hoặc rời cầu cảng</td>
|
| 70 |
+
<td>60</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng</td>
|
| 75 |
+
<td>10</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td><b>4</b></td>
|
| 79 |
+
<td><b>Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Hoa tiêu rời tàu về lên ô tô</td>
|
| 85 |
+
<td>10</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng về Trụ sở Công ty</td>
|
| 90 |
+
<td>18</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td><b>5</b></td>
|
| 94 |
+
<td><b>Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với ban điều hành</b></td>
|
| 95 |
+
<td><b>10</b></td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>(Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
</tbody>
|
| 103 |
+
</table>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="498 892 522 907" data-label="Page-Footer">63</div>
|
chandra_raw/034f8a2e67394e62bf8db0073d3b9a58.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 76 884 125" data-label="Text"><p>52. Ông Lâm Phương, Phó Trưởng ban thường trực Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="267 121 848 147" data-label="Text"><p>53. Ông Lê Minh Bảy, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="216 144 884 189" data-label="Text"><p>54. Ông Lâm Văn Bé, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="268 187 818 213" data-label="Text"><p>55. Ông Huỳnh Thiên Tư, Phó Bí thư Huyện ủy Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="217 210 884 255" data-label="Text"><p>56. Ông Trần Quốc Hưng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="218 252 886 296" data-label="Text"><p>57. Ông Đào Đắc Hùng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="270 293 870 320" data-label="Text"><p>58. Ông Lê Quốc Khôi, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến binh tỉnh Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="270 317 841 343" data-label="Text"><p>59. Bà Lê Thị Cẩm, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến binh tỉnh Sóc Trăng;</p></div><div data-bbox="270 341 830 367" data-label="Text"><p>60. Ông Lý Thâm, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến binh tỉnh Sóc Trăng.</p></div><div data-bbox="220 361 892 407" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p><hr/></div><div data-bbox="878 875 894 889" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/03b4720c7e2f4f608e0e35ace5d7b953.html
DELETED
|
@@ -1,302 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="165 112 859 858" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Danh mục thiết bị</th>
|
| 7 |
-
<th>ĐVT</th>
|
| 8 |
-
<th>CS</th>
|
| 9 |
-
<th>KK1</th>
|
| 10 |
-
<th>KK2</th>
|
| 11 |
-
<th>KK3</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
</thead>
|
| 14 |
-
<tbody>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td>Điều hòa</td>
|
| 18 |
-
<td>cái</td>
|
| 19 |
-
<td>2,20</td>
|
| 20 |
-
<td>8,78</td>
|
| 21 |
-
<td>11,45</td>
|
| 22 |
-
<td>14,91</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td>Máy in laser</td>
|
| 27 |
-
<td>cái</td>
|
| 28 |
-
<td>0,40</td>
|
| 29 |
-
<td>0,02</td>
|
| 30 |
-
<td>0,02</td>
|
| 31 |
-
<td>0,02</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>Điện năng</td>
|
| 36 |
-
<td>kW</td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td>314,49</td>
|
| 39 |
-
<td>409,79</td>
|
| 40 |
-
<td>533,49</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>2</td>
|
| 44 |
-
<td>Biên vẽ BĐĐH tỷ lệ 1:10.000</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td>Máy in phun A0</td>
|
| 54 |
-
<td>cái</td>
|
| 55 |
-
<td>0,40</td>
|
| 56 |
-
<td>0,35</td>
|
| 57 |
-
<td>0,44</td>
|
| 58 |
-
<td>0,53</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td>Máy vi tính</td>
|
| 63 |
-
<td>cái</td>
|
| 64 |
-
<td>0,40</td>
|
| 65 |
-
<td>73,43</td>
|
| 66 |
-
<td>95,22</td>
|
| 67 |
-
<td>123,57</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>Phần mềm số hóa</td>
|
| 72 |
-
<td>bản quyền</td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td>73,43</td>
|
| 75 |
-
<td>95,22</td>
|
| 76 |
-
<td>123,57</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>Điều hòa</td>
|
| 81 |
-
<td>cái</td>
|
| 82 |
-
<td>2,20</td>
|
| 83 |
-
<td>12,56</td>
|
| 84 |
-
<td>16,30</td>
|
| 85 |
-
<td>21,17</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>Máy in laser</td>
|
| 90 |
-
<td>cái</td>
|
| 91 |
-
<td>0,40</td>
|
| 92 |
-
<td>0,03</td>
|
| 93 |
-
<td>0,03</td>
|
| 94 |
-
<td>0,03</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td>Điện năng</td>
|
| 99 |
-
<td>kW</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td>449,33</td>
|
| 102 |
-
<td>582,87</td>
|
| 103 |
-
<td>756,33</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td>3</td>
|
| 107 |
-
<td>Biên vẽ BĐĐH tỷ lệ 1:25.000</td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td>Máy in phun A0</td>
|
| 117 |
-
<td>cái</td>
|
| 118 |
-
<td>0,40</td>
|
| 119 |
-
<td>0,35</td>
|
| 120 |
-
<td>0,44</td>
|
| 121 |
-
<td>0,53</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td>Máy vi tính</td>
|
| 126 |
-
<td>cái</td>
|
| 127 |
-
<td>0,40</td>
|
| 128 |
-
<td>76,14</td>
|
| 129 |
-
<td>98,65</td>
|
| 130 |
-
<td>127,94</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>Phần mềm số hóa</td>
|
| 135 |
-
<td>bản quyền</td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td>76,14</td>
|
| 138 |
-
<td>98,65</td>
|
| 139 |
-
<td>127,94</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td>Điều hòa</td>
|
| 144 |
-
<td>cái</td>
|
| 145 |
-
<td>2,20</td>
|
| 146 |
-
<td>13,02</td>
|
| 147 |
-
<td>16,89</td>
|
| 148 |
-
<td>21,92</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>Máy in laser</td>
|
| 153 |
-
<td>cái</td>
|
| 154 |
-
<td>0,40</td>
|
| 155 |
-
<td>0,03</td>
|
| 156 |
-
<td>0,03</td>
|
| 157 |
-
<td>0,03</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td>Điện năng</td>
|
| 162 |
-
<td>kW</td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td>465,83</td>
|
| 165 |
-
<td>603,83</td>
|
| 166 |
-
<td>783,03</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>4</td>
|
| 170 |
-
<td>Biên vẽ BĐĐH tỷ lệ 1:50.000</td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td>Máy in phun A0</td>
|
| 180 |
-
<td>cái</td>
|
| 181 |
-
<td>0,40</td>
|
| 182 |
-
<td>0,35</td>
|
| 183 |
-
<td>0,44</td>
|
| 184 |
-
<td>0,53</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td>Máy vi tính</td>
|
| 189 |
-
<td>cái</td>
|
| 190 |
-
<td>0,40</td>
|
| 191 |
-
<td>117,72</td>
|
| 192 |
-
<td>152,49</td>
|
| 193 |
-
<td>197,77</td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td>Phần mềm số hóa</td>
|
| 198 |
-
<td>bản quyền</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td>117,72</td>
|
| 201 |
-
<td>152,49</td>
|
| 202 |
-
<td>197,77</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td>Điều hòa</td>
|
| 207 |
-
<td>cái</td>
|
| 208 |
-
<td>2,20</td>
|
| 209 |
-
<td>20,15</td>
|
| 210 |
-
<td>26,13</td>
|
| 211 |
-
<td>33,90</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td>Máy in laser</td>
|
| 216 |
-
<td>cái</td>
|
| 217 |
-
<td>0,40</td>
|
| 218 |
-
<td>0,05</td>
|
| 219 |
-
<td>0,05</td>
|
| 220 |
-
<td>0,05</td>
|
| 221 |
-
</tr>
|
| 222 |
-
<tr>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td>Điện năng</td>
|
| 225 |
-
<td>kW</td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td>719,91</td>
|
| 228 |
-
<td>932,91</td>
|
| 229 |
-
<td>1210,01</td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
<tr>
|
| 232 |
-
<td>5</td>
|
| 233 |
-
<td>Biên vẽ BĐĐH tỷ lệ 1:100.000</td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td>Máy in phun A0</td>
|
| 243 |
-
<td>cái</td>
|
| 244 |
-
<td>0,40</td>
|
| 245 |
-
<td>0,35</td>
|
| 246 |
-
<td>0,44</td>
|
| 247 |
-
<td>0,53</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td>Máy vi tính</td>
|
| 252 |
-
<td>cái</td>
|
| 253 |
-
<td>0,40</td>
|
| 254 |
-
<td>181,88</td>
|
| 255 |
-
<td>235,66</td>
|
| 256 |
-
<td>305,73</td>
|
| 257 |
-
</tr>
|
| 258 |
-
<tr>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>Phần mềm số hóa</td>
|
| 261 |
-
<td>bản quyền</td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td>181,88</td>
|
| 264 |
-
<td>235,66</td>
|
| 265 |
-
<td>305,73</td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td>Điều hòa</td>
|
| 270 |
-
<td>cái</td>
|
| 271 |
-
<td>2,20</td>
|
| 272 |
-
<td>31,15</td>
|
| 273 |
-
<td>40,40</td>
|
| 274 |
-
<td>52,42</td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
<tr>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td>Máy in laser</td>
|
| 279 |
-
<td>cái</td>
|
| 280 |
-
<td>0,40</td>
|
| 281 |
-
<td>0,07</td>
|
| 282 |
-
<td>0,07</td>
|
| 283 |
-
<td>0,07</td>
|
| 284 |
-
</tr>
|
| 285 |
-
<tr>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td>Điện năng</td>
|
| 288 |
-
<td>kW</td>
|
| 289 |
-
<td></td>
|
| 290 |
-
<td>1111,80</td>
|
| 291 |
-
<td>1441,10</td>
|
| 292 |
-
<td>1869,70</td>
|
| 293 |
-
</tr>
|
| 294 |
-
</tbody>
|
| 295 |
-
</table>
|
| 296 |
-
</div>
|
| 297 |
-
<div data-bbox="165 859 871 898" data-label="Text">
|
| 298 |
-
<p>Ghi chú: mức thiết bị Biên vẽ bản đồ khi sử dụng bản đồ tài liệu dạng số cho BĐĐH tỷ lệ nhỏ hơn tính theo mức quy định cho tỷ lệ 1:100.000 với các hệ số quy định trong bảng 194.</p>
|
| 299 |
-
</div>
|
| 300 |
-
<div data-bbox="495 919 530 935" data-label="Page-Footer">
|
| 301 |
-
<p>103</p>
|
| 302 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f6bfca3b1c48d3875a9465565a27a2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="315 42 758 68" data-label="Section-Header"><h1>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</h1></div><div data-bbox="245 83 750 121" data-label="Text"><p><b>TÊN CÔNG VIỆC:</b> Xác định hệ số nghiền của clinker<br/><b>MÃ SỐ CÔNG VIỆC:</b> M8</p></div><div data-bbox="148 136 363 156" data-label="Section-Header"><h2>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC</h2></div><div data-bbox="146 155 924 221" data-label="Text"><p>So sánh thời gian cần thiết nghiền clinker với thời gian cần thiết nghiền cát tiêu chuẩn tại cùng một điều kiện thí nghiệm tới độ mịn 6% trên sàng N008, sau đó dựng đồ thị quan hệ giữa độ mịn và thời gian nghiền để tính hệ số nghiền.</p></div><div data-bbox="146 228 443 250" data-label="Section-Header"><h2>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN</h2></div><div data-bbox="145 249 921 384" data-label="List-Group"><ul><li>- Lựa chọn dụng cụ, thiết bị để xác định hệ số nghiền clinker hợp quy cách.</li><li>- Việc xác định hệ số nghiền phải tuân theo quy trình, đảm bảo tính chính xác của kết quả.</li><li>- Đồ thị quan hệ giữa độ mịn và thời gian nghiền vật liệu được lập rõ ràng, xác định chính xác được quan hệ giữa độ mịn và thời gian nghiền vật liệu.</li><li>- Thực hiện đúng quy định về an toàn vệ sinh lao động, bảo quản dụng cụ, thiết bị.</li></ul></div><div data-bbox="144 401 602 423" data-label="Section-Header"><h2>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU</h2></div><div data-bbox="144 421 261 441" data-label="Section-Header"><h3>1. Kỹ năng</h3></div><div data-bbox="189 440 562 499" data-label="List-Group"><ul><li>- Nhận biết, lựa chọn dụng cụ, thiết bị.</li><li>- Sử dụng máy kẹp hàm, máy nghiền.</li><li>- Lập đồ thị.</li></ul></div><div data-bbox="142 499 273 517" data-label="Section-Header"><h3>2. Kiến thức</h3></div><div data-bbox="189 519 895 620" data-label="List-Group"><ul><li>- Tác dụng và qui cách của dụng cụ, thiết bị thí nghiệm.</li><li>- Quy định về vệ sinh, an toàn dụng cụ, thiết bị.</li><li>- Phương pháp chuẩn bị mẫu thử.</li><li>- Hướng dẫn sử dụng dụng cụ, thiết bị.</li><li>- Cách lập đồ thị và tính kết quả theo theo phương pháp xác định hệ số nghiền.</li></ul></div><div data-bbox="140 633 580 654" data-label="Section-Header"><h2>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</h2></div><div data-bbox="187 653 482 828" data-label="List-Group"><ul><li>- Tủ sấy, máy kẹp hàm.</li><li>- Sàng N1 và N5, cần kỹ thuật</li><li>- Máy nghiền bi.</li><li>- Đồng hồ đo thời gian.</li><li>- Sàng N008</li><li>- Clinker</li><li>- Cát tiêu chuẩn</li><li>- Giẻ lau</li><li>- Sổ kết quả thí nghiệm</li></ul></div><div data-bbox="138 832 634 853" data-label="Section-Header"><h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2></div><div data-bbox="128 856 914 921" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tiêu chí đánh giá</th><th>Cách thức đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td>- Việc gia công, nghiền, sàng xác định độ mịn của clinker, cát tiêu chuẩn phải</td><td>- Giám sát quá trình thí nghiệm đối chiếu với quy trình.</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="502 945 544 962" data-label="Page-Footer"><p>282</p></div>
|
chandra_raw/043da74a66de47dc9697015ed8886020.html
DELETED
|
@@ -1,185 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 416 178 613" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p align="center"><b>11. CÔNG TY DOW CHEMICAL</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="173 105 259 888" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>TT</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 10 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 11 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 12 |
-
<th>Thể tích/<br/>Khối lượng</th>
|
| 13 |
-
<th>Công dụng chính</th>
|
| 14 |
-
<th>Số<br/>đăng ký</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>1</td>
|
| 20 |
-
<td>Glutex™ GS2<br/>Sanitizer 420</td>
|
| 21 |
-
<td>Glutaraldehyde</td>
|
| 22 |
-
<td>Gói, Phi, Thùng 1; 5; 19,522; 213,38kg</td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td>Sát trùng chuồng trại</td>
|
| 25 |
-
<td>DCC-1</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
</tbody>
|
| 28 |
-
</table>
|
| 29 |
-
</div>
|
| 30 |
-
<div data-bbox="256 422 277 595" data-label="Section-Header">
|
| 31 |
-
<p align="center"><b>12. CÔNG TY AGRIPHARM</b></p>
|
| 32 |
-
</div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="272 105 395 888" data-label="Table">
|
| 34 |
-
<table border="1">
|
| 35 |
-
<thead>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<th>TT</th>
|
| 38 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 39 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 40 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 41 |
-
<th>Thể tích/<br/>Khối lượng</th>
|
| 42 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 43 |
-
<th>Số<br/>đăng ký</th>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
</thead>
|
| 46 |
-
<tbody>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>1</td>
|
| 49 |
-
<td>Anem - X - 100</td>
|
| 50 |
-
<td>Dextran Fe</td>
|
| 51 |
-
<td>Chai</td>
|
| 52 |
-
<td>100ml</td>
|
| 53 |
-
<td>Bổ sung sắt</td>
|
| 54 |
-
<td>RXV-5</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>2</td>
|
| 58 |
-
<td>CMPK</td>
|
| 59 |
-
<td>Calcium phospho, Potas</td>
|
| 60 |
-
<td>Chai</td>
|
| 61 |
-
<td>500ml</td>
|
| 62 |
-
<td>Bổ sung calci, phospho</td>
|
| 63 |
-
<td>RXV-6</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>3</td>
|
| 67 |
-
<td>Calcium Gluconate</td>
|
| 68 |
-
<td>Calcium gluconate</td>
|
| 69 |
-
<td>Chai</td>
|
| 70 |
-
<td>500ml</td>
|
| 71 |
-
<td>Bổ sung calci</td>
|
| 72 |
-
<td>RXV-7</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
</tbody>
|
| 75 |
-
</table>
|
| 76 |
-
</div>
|
| 77 |
-
<div data-bbox="395 360 420 670" data-label="Section-Header">
|
| 78 |
-
<p align="center"><b>13. CÔNG TY PROTA TEK INTERNATIONAL, Inc</b></p>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="414 105 508 888" data-label="Table">
|
| 81 |
-
<table border="1">
|
| 82 |
-
<thead>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<th>TT</th>
|
| 85 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 86 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 87 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 88 |
-
<th>Thể tích/<br/>Khối lượng</th>
|
| 89 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 90 |
-
<th>Số<br/>đăng ký</th>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
</thead>
|
| 93 |
-
<tbody>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>1</td>
|
| 96 |
-
<td>Bayovac MycoGuard-2</td>
|
| 97 |
-
<td>Mycoplasma hyopneumoniae</td>
|
| 98 |
-
<td>Chai</td>
|
| 99 |
-
<td>10; 20; 50; 100; 250ml</td>
|
| 100 |
-
<td>Phòng bệnh suyễn heo do Mycoplasma hyopneumoniae.</td>
|
| 101 |
-
<td>PTL-1</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
</tbody>
|
| 104 |
-
</table>
|
| 105 |
-
</div>
|
| 106 |
-
<div data-bbox="506 463 526 567" data-label="Section-Header">
|
| 107 |
-
<p align="center"><b>NEW ZEALAND</b></p>
|
| 108 |
-
</div>
|
| 109 |
-
<div data-bbox="523 394 548 636" data-label="Section-Header">
|
| 110 |
-
<p align="center"><b>1. CÔNG TY BOMAC LABORATORIES</b></p>
|
| 111 |
-
</div>
|
| 112 |
-
<div data-bbox="542 105 831 888" data-label="Table">
|
| 113 |
-
<table border="1">
|
| 114 |
-
<thead>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<th>TT</th>
|
| 117 |
-
<th>Tên thuốc,</th>
|
| 118 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 119 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 120 |
-
<th>Khối lượng/<br/>Thể tích</th>
|
| 121 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 122 |
-
<th>Số<br/>đăng ký</th>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
</thead>
|
| 125 |
-
<tbody>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>1.</td>
|
| 128 |
-
<td>Prolongal ADE</td>
|
| 129 |
-
<td>Iron Dextran, Vit A, D, E</td>
|
| 130 |
-
<td>Chai</td>
|
| 131 |
-
<td>100ml; 200ml</td>
|
| 132 |
-
<td>Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt, thiếu A, D, E ở heo con</td>
|
| 133 |
-
<td>BLL-1</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>2.</td>
|
| 137 |
-
<td>Feron 10</td>
|
| 138 |
-
<td>Iron Dextran</td>
|
| 139 |
-
<td>Chai</td>
|
| 140 |
-
<td>100ml; 200ml</td>
|
| 141 |
-
<td>Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt, thiếu A, D, E ở heo con</td>
|
| 142 |
-
<td>BLL-2</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>3.</td>
|
| 146 |
-
<td>Satongal</td>
|
| 147 |
-
<td>Iron (Fe3+)</td>
|
| 148 |
-
<td>Chai</td>
|
| 149 |
-
<td>20; 50; 100; 200ml;</td>
|
| 150 |
-
<td>Bổ sung sắt</td>
|
| 151 |
-
<td>BLL-7</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>4.</td>
|
| 155 |
-
<td>Feron 10 + B12</td>
|
| 156 |
-
<td>Iron Dextran, B12</td>
|
| 157 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 158 |
-
<td>100, 200ml</td>
|
| 159 |
-
<td>Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt, thiếu ADE ở heo con</td>
|
| 160 |
-
<td>BLL-9</td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>5.</td>
|
| 164 |
-
<td>Demmaleen</td>
|
| 165 |
-
<td>2- bromo-2-nitropropane-1,3-diol<br/>Dichlorobenzyl alcohol,<br/>Biosulphur fluid, Sedaphant richter</td>
|
| 166 |
-
<td>Chai,<br/>Can</td>
|
| 167 |
-
<td>250ml; 2l</td>
|
| 168 |
-
<td>Nước tắm thảo dược trị bệnh ngoài da cho chó.</td>
|
| 169 |
-
<td>BLL-10</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>6.</td>
|
| 173 |
-
<td>Terminator</td>
|
| 174 |
-
<td>Glutaraldehyde; Cocobenzylldimethyl<br/>ammobium</td>
|
| 175 |
-
<td>Chai,<br/>Thùng</td>
|
| 176 |
-
<td>1; 5; 20 lít</td>
|
| 177 |
-
<td>Thuốc sát trùng chuồng trại</td>
|
| 178 |
-
<td>BLL-13</td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
</tbody>
|
| 181 |
-
</table>
|
| 182 |
-
</div>
|
| 183 |
-
<div data-bbox="857 506 878 524" data-label="Page-Footer">
|
| 184 |
-
<p align="center">93</p>
|
| 185 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04504ea46f734ff884e24bacbfa30e9f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 120 849 164" data-label="Text"><p>a) Các điều kiện hoặc hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ, như giới hạn về thời gian hay phạm vi địa lý, nếu có;</p></div><div data-bbox="214 171 849 213" data-label="Text"><p>b) Chính sách hoàn trả, bao gồm thời hạn hoàn trả, phương thức trả hoặc đổi hàng đã mua, cách thức lấy lại tiền, chi phí cho việc hoàn trả này;</p></div><div data-bbox="254 222 597 245" data-label="Text"><p>c) Chính sách bảo hành sản phẩm, nếu có;</p></div><div data-bbox="214 252 850 312" data-label="Text"><p>d) Các tiêu chuẩn dịch vụ, quy trình cung cấp dịch vụ, biểu phí và các điều khoản khác liên quan đến việc cung cấp dịch vụ, bao gồm cả những điều kiện và hạn chế nếu có;</p></div><div data-bbox="254 319 840 344" data-label="Text"><p>d) Nghĩa vụ của người bán và nghĩa vụ của khách hàng trong mỗi giao dịch.</p></div><div data-bbox="214 352 852 412" data-label="Text"><p>2. Các điều kiện giao dịch chung phải có màu chữ tương phản với màu nền của phần website đăng các điều kiện giao dịch chung đó và ngôn ngữ thể hiện điều kiện giao dịch chung phải bao gồm tiếng Việt.</p></div><div data-bbox="214 419 852 479" data-label="Text"><p>3. Trong trường hợp website có chức năng đặt hàng trực tuyến, người bán phải có cơ chế để khách hàng đọc và bày tỏ sự đồng ý riêng với các điều kiện giao dịch chung trước khi gửi đề nghị giao kết hợp đồng.</p></div><div data-bbox="254 488 662 510" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 33. Thông tin về vận chuyển và giao nhận</b></h3></div><div data-bbox="214 517 853 577" data-label="Text"><p>1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân phải công bố những thông tin sau về điều kiện vận chuyển và giao nhận áp dụng cho hàng hóa hoặc dịch vụ giới thiệu trên website:</p></div><div data-bbox="254 588 697 608" data-label="Text"><p>a) Các phương thức giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ;</p></div><div data-bbox="214 617 853 658" data-label="Text"><p>b) Thời hạn ước tính cho việc giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ, có tính đến yếu tố khoảng cách địa lý và phương thức giao hàng;</p></div><div data-bbox="214 668 853 707" data-label="Text"><p>c) Các giới hạn về mặt địa lý cho việc giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ, nếu có.</p></div><div data-bbox="214 718 855 776" data-label="Text"><p>2. Trường hợp phát sinh chậm trễ trong việc giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ, thương nhân, tổ chức, cá nhân phải có thông tin kịp thời cho khách hàng và tạo cơ hội để khách hàng có thể hủy hợp đồng nếu muốn.</p></div><div data-bbox="254 786 694 807" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 34. Thông tin về các phương thức thanh toán</b></h3></div><div data-bbox="214 816 856 894" data-label="Text"><p>1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân phải công bố toàn bộ các phương thức thanh toán áp dụng cho hàng hóa hoặc dịch vụ giới thiệu trên website, kèm theo giải thích rõ ràng, chính xác để khách hàng có thể hiểu và lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp.</p></div><div data-bbox="828 902 856 919" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
chandra_raw/0475bd897e2741f7b66c901ca922194c.html
DELETED
|
@@ -1,215 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="164 96 840 885" data-label="Table-Of-Contents">
|
| 2 |
-
<table border="0">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>3.2.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 5 |
-
<td>118</td>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td>3.2.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 9 |
-
<td>119</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>3.2.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 13 |
-
<td>120</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td>3.2.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 17 |
-
<td>122</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>4. Chế in và in bản đồ .....</td>
|
| 21 |
-
<td>123</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>4.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 25 |
-
<td>123</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>4.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 29 |
-
<td>124</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>4.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 33 |
-
<td>124</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>4.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 37 |
-
<td>125</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>Mục 6 .....</td>
|
| 41 |
-
<td>126</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP HIỆN CHÍNH .....</td>
|
| 45 |
-
<td>126</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>1. Hiện chính BĐDH bằng ảnh vệ tinh .....</td>
|
| 49 |
-
<td>126</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>1.1. Khống chế ảnh vệ tinh ngoại nghiệp.....</td>
|
| 53 |
-
<td>126</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>1.2. Thành lập bình đồ ảnh và điều về nội nghiệp .....</td>
|
| 57 |
-
<td>126</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>1.2.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 61 |
-
<td>126</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>1.2.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 65 |
-
<td>127</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>1.2.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 69 |
-
<td>128</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>1.2.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 73 |
-
<td>129</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>1.3. Điều về bổ sung ngoại nghiệp.....</td>
|
| 77 |
-
<td>129</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>1.3.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 81 |
-
<td>129</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>1.3.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 85 |
-
<td>130</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>1.3.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 89 |
-
<td>130</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>1.3.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 93 |
-
<td>131</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>1.4. Thành lập bản đồ gốc hiện chính dạng số.....</td>
|
| 97 |
-
<td>131</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>1.4.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 101 |
-
<td>131</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>1.4.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 105 |
-
<td>132</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>1.4.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 109 |
-
<td>132</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>1.4.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 113 |
-
<td>133</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>2. Hiện chính bản đồ địa hình bằng ảnh hàng không.....</td>
|
| 117 |
-
<td>133</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>2.1. Khống chế ảnh .....</td>
|
| 121 |
-
<td>133</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>2.2. Tăng dày.....</td>
|
| 125 |
-
<td>133</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>2.2.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 129 |
-
<td>133</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>2.2.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 133 |
-
<td>134</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>2.2.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 137 |
-
<td>135</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>2.2.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 141 |
-
<td>136</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>2.3. Thành lập bình đồ ảnh và điều về nội nghiệp .....</td>
|
| 145 |
-
<td>136</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>2.3.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 149 |
-
<td>136</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>2.3.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 153 |
-
<td>137</td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td>2.3.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 157 |
-
<td>137</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>2.3.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 161 |
-
<td>138</td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>2.4. Điều về bổ sung ngoại nghiệp.....</td>
|
| 165 |
-
<td>139</td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>2.4.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 169 |
-
<td>139</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>2.4.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 173 |
-
<td>139</td>
|
| 174 |
-
</tr>
|
| 175 |
-
<tr>
|
| 176 |
-
<td>2.4.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 177 |
-
<td>140</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>2.4.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 181 |
-
<td>140</td>
|
| 182 |
-
</tr>
|
| 183 |
-
<tr>
|
| 184 |
-
<td>2.5. Thành lập bản đồ gốc hiện chính dạng số.....</td>
|
| 185 |
-
<td>140</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>2.5.1. Định mức lao động.....</td>
|
| 189 |
-
<td>140</td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>2.5.2. Định mức dụng cụ.....</td>
|
| 193 |
-
<td>141</td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td>2.5.3. Định mức thiết bị .....</td>
|
| 197 |
-
<td>141</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>2.5.4. Định mức vật liệu.....</td>
|
| 201 |
-
<td>142</td>
|
| 202 |
-
</tr>
|
| 203 |
-
<tr>
|
| 204 |
-
<td>Mục 7 .....</td>
|
| 205 |
-
<td>142</td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA DANH VIỆT NAM VÀ NƯỚC NGOÀI.....</td>
|
| 209 |
-
<td>142</td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
</table>
|
| 212 |
-
</div>
|
| 213 |
-
<div data-bbox="462 902 493 918" data-label="Page-Footer">
|
| 214 |
-
<p>185</p>
|
| 215 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04a309d460bf496a8d8953695b403654.html
DELETED
|
@@ -1,23 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="117 45 913 245" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>- Kết quả thí nghiệm đảm bảo sai số giữa hai phép đo không chênh lệch quá 120 J/g.</td>
|
| 5 |
-
<td>- Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn.</td>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình thí nghiệm.</td>
|
| 9 |
-
<td>- Kiểm tra kiến thức về nội quy an toàn lao động theo quy định.<br/>- Đánh giá quá trình thực hiện.</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>- Việc xác định nhiệt trị của than đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td>
|
| 13 |
-
<td>- Theo dõi việc xác định nhiệt trị của than đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td>- Biểu mẫu đánh giá, tổng hợp, báo cáo cho các bộ phận liên quan.</td>
|
| 17 |
-
<td>- Kiểm tra báo cáo tổng hợp.</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
</table>
|
| 20 |
-
</div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="492 946 537 965" data-label="Page-Footer">
|
| 22 |
-
<p>229</p>
|
| 23 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04acdca6acd54275a2141b5c2043776a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,168 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="212 34 868 114" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>Phụ lục VII.7</b><br/>
|
| 3 |
+
<b>BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THÓI LAI</b><br/>
|
| 4 |
+
<i>(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)</i></p>
|
| 5 |
+
</div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="671 117 856 137" data-label="Text">
|
| 7 |
+
<p style="text-align: right;">Đơn vị tính: đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="99 130 970 951" data-label="Table">
|
| 10 |
+
<table border="1">
|
| 11 |
+
<thead>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">GIÁ ĐẤT</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>TỪ</th>
|
| 20 |
+
<th>ĐẾN</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<th>1</th>
|
| 24 |
+
<th>2</th>
|
| 25 |
+
<th>3</th>
|
| 26 |
+
<th>4</th>
|
| 27 |
+
<th>5</th>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
</thead>
|
| 30 |
+
<tbody>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td colspan="4"><b>Đất ở tại đô thị, trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông</b></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td rowspan="2">1</td>
|
| 37 |
+
<td rowspan="2">Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành</td>
|
| 38 |
+
<td>Trục chính</td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>1,000,000</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>Trục phụ</td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>700,000</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td rowspan="2">2</td>
|
| 49 |
+
<td rowspan="2">Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A</td>
|
| 50 |
+
<td>Trục chính</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>700,000</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>Trục phụ</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>500,000</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td rowspan="2">3</td>
|
| 61 |
+
<td rowspan="2">Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn</td>
|
| 62 |
+
<td>Trục chính</td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>500,000</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>Trục phụ</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>400,000</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td rowspan="2">4</td>
|
| 73 |
+
<td rowspan="2">Chợ thị trấn Thới Lai</td>
|
| 74 |
+
<td>Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ</td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td>5,000,000</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng</td>
|
| 80 |
+
<td>Vàm Nhà Thờ</td>
|
| 81 |
+
<td>900,000</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>5</td>
|
| 85 |
+
<td>Đường tỉnh 919</td>
|
| 86 |
+
<td>Giáp ranh huyện Phong Điền</td>
|
| 87 |
+
<td>Giáp ranh huyện Cò Đỏ</td>
|
| 88 |
+
<td>1,000,000</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td rowspan="9">6</td>
|
| 92 |
+
<td rowspan="9">Đường tỉnh 922</td>
|
| 93 |
+
<td rowspan="2">Cầu Rạch Nhum</td>
|
| 94 |
+
<td>Cầu Tắc Cà Di (Bên trái)</td>
|
| 95 |
+
<td>750,000</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>Cầu Tắc Cà Di (Bên phải)</td>
|
| 99 |
+
<td>1,000,000</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td rowspan="2">Cầu Tắc Cà Di</td>
|
| 103 |
+
<td>Cầu Xéo Xéo (Bên trái)</td>
|
| 104 |
+
<td>2,500,000</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>Cầu Xéo Xéo (Bên phải)</td>
|
| 108 |
+
<td>3,000,000</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>Cầu Xéo Xéo</td>
|
| 112 |
+
<td>Cầu Sát Lớn</td>
|
| 113 |
+
<td>5,000,000</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td rowspan="2">Cầu Sát Lớn</td>
|
| 117 |
+
<td>Cầu Cồn Chen (Bên trái)</td>
|
| 118 |
+
<td>1,300,000</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>Cầu Cồn Chen (Bên phải)</td>
|
| 122 |
+
<td>1,500,000</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td rowspan="2">Cầu Cồn Chen</td>
|
| 126 |
+
<td>Ranh huyện Cò Đỏ (Bên trái)</td>
|
| 127 |
+
<td>400,000</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>Ranh huyện Cò Đỏ (Bên phải)</td>
|
| 131 |
+
<td>600,000</td>
|
| 132 |
+
</tr>
|
| 133 |
+
<tr>
|
| 134 |
+
<td rowspan="6">7</td>
|
| 135 |
+
<td rowspan="6">Đường thị trấn Thới Lai – xã Đông Bình</td>
|
| 136 |
+
<td>Đường tỉnh 922</td>
|
| 137 |
+
<td>Cầu Đông Pháp</td>
|
| 138 |
+
<td>1,000,000</td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td rowspan="2">Cầu Đông Pháp</td>
|
| 142 |
+
<td>Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)</td>
|
| 143 |
+
<td>400,000</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)</td>
|
| 147 |
+
<td>500,000</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td rowspan="2">Cầu Bảy Phẩm</td>
|
| 151 |
+
<td>Đường tỉnh 919 (Bên phải)</td>
|
| 152 |
+
<td>400,000</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>Đường tỉnh 919 (Bên trái)</td>
|
| 156 |
+
<td>600,000</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>Đường tỉnh 919</td>
|
| 160 |
+
<td>Xã Đông Bình</td>
|
| 161 |
+
<td>500,000</td>
|
| 162 |
+
</tr>
|
| 163 |
+
</tbody>
|
| 164 |
+
</table>
|
| 165 |
+
</div>
|
| 166 |
+
<div data-bbox="506 971 520 984" data-label="Page-Footer">
|
| 167 |
+
<p>1</p>
|
| 168 |
+
</div>
|
chandra_raw/04d1b6b297a444c786eed8ce02dd9aba.html
DELETED
|
@@ -1,332 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 101 434 119" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<h4>1.4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh</h4>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="155 120 232 137" data-label="Caption">
|
| 5 |
-
<p>Bảng 253</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="148 139 810 353" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>TT</th>
|
| 12 |
-
<th>Danh mục dụng cụ</th>
|
| 13 |
-
<th>ĐVT</th>
|
| 14 |
-
<th>TH</th>
|
| 15 |
-
<th>1:10.000</th>
|
| 16 |
-
<th>1:25.000</th>
|
| 17 |
-
<th>1:50.000</th>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
</thead>
|
| 20 |
-
<tbody>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>1</td>
|
| 23 |
-
<td>Áo blu</td>
|
| 24 |
-
<td>cái</td>
|
| 25 |
-
<td>9</td>
|
| 26 |
-
<td>41,64</td>
|
| 27 |
-
<td>69,65</td>
|
| 28 |
-
<td>98,50</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>2</td>
|
| 32 |
-
<td>Bàn để máy vi tính</td>
|
| 33 |
-
<td>cái</td>
|
| 34 |
-
<td>96</td>
|
| 35 |
-
<td>41,64</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>3</td>
|
| 41 |
-
<td>Chuột máy tính</td>
|
| 42 |
-
<td>cái</td>
|
| 43 |
-
<td>12</td>
|
| 44 |
-
<td>31,23</td>
|
| 45 |
-
<td>48,35</td>
|
| 46 |
-
<td>68,36</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>4</td>
|
| 50 |
-
<td>Lưu điện 600W</td>
|
| 51 |
-
<td>cái</td>
|
| 52 |
-
<td>60</td>
|
| 53 |
-
<td>41,64</td>
|
| 54 |
-
<td>48,35</td>
|
| 55 |
-
<td>68,36</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>5</td>
|
| 59 |
-
<td>Tủ tài liệu</td>
|
| 60 |
-
<td>cái</td>
|
| 61 |
-
<td>96</td>
|
| 62 |
-
<td>10,41</td>
|
| 63 |
-
<td>17,41</td>
|
| 64 |
-
<td>24,62</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>6</td>
|
| 68 |
-
<td>Đèn neon 0,04 kW</td>
|
| 69 |
-
<td>bộ</td>
|
| 70 |
-
<td>24</td>
|
| 71 |
-
<td>41,64</td>
|
| 72 |
-
<td>69,65</td>
|
| 73 |
-
<td>98,50</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>7</td>
|
| 77 |
-
<td>Điện năng</td>
|
| 78 |
-
<td>kW</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>69,74</td>
|
| 81 |
-
<td>119,66</td>
|
| 82 |
-
<td>169,13</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>8</td>
|
| 86 |
-
<td>Bàn làm việc</td>
|
| 87 |
-
<td>cái</td>
|
| 88 |
-
<td>96</td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td>69,65</td>
|
| 91 |
-
<td>98,50</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>9</td>
|
| 95 |
-
<td>Quạt trần 100 W</td>
|
| 96 |
-
<td>cái</td>
|
| 97 |
-
<td>36</td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td>11,66</td>
|
| 100 |
-
<td>16,50</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>10</td>
|
| 104 |
-
<td>Dụng cụ phụ</td>
|
| 105 |
-
<td>%</td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td>9,78</td>
|
| 108 |
-
<td>17,30</td>
|
| 109 |
-
<td>17,30</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
</tbody>
|
| 112 |
-
</table>
|
| 113 |
-
</div>
|
| 114 |
-
<div data-bbox="129 355 834 406" data-label="Text">
|
| 115 |
-
<p>Ghi chú: mức trong bảng 253 quy định cho loại khó khăn 2 đối với tỷ lệ 1:10.000 và cho loại khó khăn 3 đối với tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000; mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 254 sau:</p>
|
| 116 |
-
</div>
|
| 117 |
-
<div data-bbox="149 408 227 425" data-label="Caption">
|
| 118 |
-
<p>Bảng 254</p>
|
| 119 |
-
</div>
|
| 120 |
-
<div data-bbox="152 426 800 523" data-label="Table">
|
| 121 |
-
<table border="1">
|
| 122 |
-
<thead>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<th>TT</th>
|
| 125 |
-
<th>Nội dung công việc</th>
|
| 126 |
-
<th>KK1</th>
|
| 127 |
-
<th>KK2</th>
|
| 128 |
-
<th>KK3</th>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
</thead>
|
| 131 |
-
<tbody>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>Thành lập bản đồ gốc hiện chính dạng số</td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>1</td>
|
| 141 |
-
<td>Tỷ lệ 1:10.000</td>
|
| 142 |
-
<td>0,75</td>
|
| 143 |
-
<td>1,00</td>
|
| 144 |
-
<td>1,25</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>2</td>
|
| 148 |
-
<td>Tỷ lệ 1:25.000</td>
|
| 149 |
-
<td>0,60</td>
|
| 150 |
-
<td>0,75</td>
|
| 151 |
-
<td>1,00</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>3</td>
|
| 155 |
-
<td>Tỷ lệ 1:50.000</td>
|
| 156 |
-
<td>0,60</td>
|
| 157 |
-
<td>0,75</td>
|
| 158 |
-
<td>1,00</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
</tbody>
|
| 161 |
-
</table>
|
| 162 |
-
</div>
|
| 163 |
-
<div data-bbox="149 527 416 545" data-label="Section-Header">
|
| 164 |
-
<h4>1.4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh</h4>
|
| 165 |
-
</div>
|
| 166 |
-
<div data-bbox="149 548 227 565" data-label="Caption">
|
| 167 |
-
<p>Bảng 255</p>
|
| 168 |
-
</div>
|
| 169 |
-
<div data-bbox="148 564 800 890" data-label="Table">
|
| 170 |
-
<table border="1">
|
| 171 |
-
<thead>
|
| 172 |
-
<tr>
|
| 173 |
-
<th>TT</th>
|
| 174 |
-
<th>Danh mục thiết bị</th>
|
| 175 |
-
<th>ĐVT</th>
|
| 176 |
-
<th>CS</th>
|
| 177 |
-
<th>KK1</th>
|
| 178 |
-
<th>KK2</th>
|
| 179 |
-
<th>KK3</th>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
</thead>
|
| 182 |
-
<tbody>
|
| 183 |
-
<tr>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td>Thành lập bản đồ gốc hiện chính dạng số</td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>1</td>
|
| 194 |
-
<td>Bản đồ tỷ lệ 1:10.000</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td>(kW)</td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>Máy quét</td>
|
| 204 |
-
<td>cái</td>
|
| 205 |
-
<td>2,50</td>
|
| 206 |
-
<td>0,60</td>
|
| 207 |
-
<td>0,60</td>
|
| 208 |
-
<td>0,60</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td>Máy vi tính</td>
|
| 213 |
-
<td>cái</td>
|
| 214 |
-
<td>0,40</td>
|
| 215 |
-
<td>22,65</td>
|
| 216 |
-
<td>29,73</td>
|
| 217 |
-
<td>37,53</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>Phần mềm số hóa</td>
|
| 222 |
-
<td>bản</td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td>0,87</td>
|
| 225 |
-
<td>1,10</td>
|
| 226 |
-
<td>1,38</td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td>Thiết bị mạng HUP</td>
|
| 231 |
-
<td>bộ</td>
|
| 232 |
-
<td>0,10</td>
|
| 233 |
-
<td>22,65</td>
|
| 234 |
-
<td>29,73</td>
|
| 235 |
-
<td>37,53</td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td>Máy in phun A0</td>
|
| 240 |
-
<td>cái</td>
|
| 241 |
-
<td>0,40</td>
|
| 242 |
-
<td>0,36</td>
|
| 243 |
-
<td>0,36</td>
|
| 244 |
-
<td>0,36</td>
|
| 245 |
-
</tr>
|
| 246 |
-
<tr>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td>Điều hòa</td>
|
| 249 |
-
<td>cái</td>
|
| 250 |
-
<td>2,20</td>
|
| 251 |
-
<td>8,05</td>
|
| 252 |
-
<td>10,41</td>
|
| 253 |
-
<td>13,01</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td>Điện năng</td>
|
| 258 |
-
<td>kW</td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>188,12</td>
|
| 261 |
-
<td>240,06</td>
|
| 262 |
-
<td>297,28</td>
|
| 263 |
-
</tr>
|
| 264 |
-
<tr>
|
| 265 |
-
<td>2</td>
|
| 266 |
-
<td>Bản đồ tỷ lệ 1:25.000</td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
</tr>
|
| 273 |
-
<tr>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td>Máy quét</td>
|
| 276 |
-
<td>cái</td>
|
| 277 |
-
<td>2,50</td>
|
| 278 |
-
<td>0,54</td>
|
| 279 |
-
<td>0,54</td>
|
| 280 |
-
<td>0,54</td>
|
| 281 |
-
</tr>
|
| 282 |
-
<tr>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td>Máy vi tính PC</td>
|
| 285 |
-
<td>cái</td>
|
| 286 |
-
<td>0,40</td>
|
| 287 |
-
<td>35,60</td>
|
| 288 |
-
<td>41,62</td>
|
| 289 |
-
<td>44,42</td>
|
| 290 |
-
</tr>
|
| 291 |
-
<tr>
|
| 292 |
-
<td></td>
|
| 293 |
-
<td>Phần mềm số hóa</td>
|
| 294 |
-
<td>bản</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td>28,49</td>
|
| 297 |
-
<td>33,29</td>
|
| 298 |
-
<td>35,54</td>
|
| 299 |
-
</tr>
|
| 300 |
-
<tr>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td>Thiết bị mạng HUP</td>
|
| 303 |
-
<td>bộ</td>
|
| 304 |
-
<td>0,10</td>
|
| 305 |
-
<td>35,60</td>
|
| 306 |
-
<td>41,62</td>
|
| 307 |
-
<td>44,42</td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td>Điều hòa 12.000 BTU</td>
|
| 312 |
-
<td>cái</td>
|
| 313 |
-
<td>2,20</td>
|
| 314 |
-
<td>5,94</td>
|
| 315 |
-
<td>6,94</td>
|
| 316 |
-
<td>8,06</td>
|
| 317 |
-
</tr>
|
| 318 |
-
<tr>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td>Máy in phun A0</td>
|
| 321 |
-
<td>cái</td>
|
| 322 |
-
<td>0,40</td>
|
| 323 |
-
<td>0,29</td>
|
| 324 |
-
<td>0,36</td>
|
| 325 |
-
<td>0,43</td>
|
| 326 |
-
</tr>
|
| 327 |
-
</tbody>
|
| 328 |
-
</table>
|
| 329 |
-
</div>
|
| 330 |
-
<div data-bbox="461 902 494 918" data-label="Page-Footer">
|
| 331 |
-
<p>132</p>
|
| 332 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04ffbdb62ea948f8a659a1c9aacc9c79.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,177 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="129 12 988 940" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td>19</td>
|
| 6 |
+
<td>Nguyễn Việt Xuân</td>
|
| 7 |
+
<td>Lê Hồng Phong</td>
|
| 8 |
+
<td>Lê Thị Hồng Gấm</td>
|
| 9 |
+
<td>1,750,000</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>20</td>
|
| 13 |
+
<td>Phạm Hữu Lầu</td>
|
| 14 |
+
<td>Trần Quang Diệu</td>
|
| 15 |
+
<td>Vành Đại Phi Trường</td>
|
| 16 |
+
<td>1,750,000</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>21</td>
|
| 20 |
+
<td>Thái Thị Nhận</td>
|
| 21 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td>1,400,000</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td rowspan="3">22</td>
|
| 27 |
+
<td rowspan="3">Trần Quang Diệu</td>
|
| 28 |
+
<td>Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 29 |
+
<td>Cầu Ván</td>
|
| 30 |
+
<td>5,600,000</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>Cầu Ván</td>
|
| 34 |
+
<td>Chợ Ngã Tư</td>
|
| 35 |
+
<td>2,450,000</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>Chợ Ngã Tư</td>
|
| 39 |
+
<td>Cầu Bình Thủy 2</td>
|
| 40 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td rowspan="3">23</td>
|
| 44 |
+
<td rowspan="3">Võ Văn Kiệt</td>
|
| 45 |
+
<td>Ranh quận Ninh Kiều</td>
|
| 46 |
+
<td>Cầu Bà Bộ</td>
|
| 47 |
+
<td>5,950,000</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>Cầu Bà Bộ</td>
|
| 51 |
+
<td>Cầu Bình Thủy 2</td>
|
| 52 |
+
<td>4,900,000</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>Cầu Bình Thủy 2</td>
|
| 56 |
+
<td>Cuối đường</td>
|
| 57 |
+
<td>4,200,000</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td colspan="5"><b>b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc các Hẻm vị trí 2:</b></td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>1</td>
|
| 64 |
+
<td>Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa</td>
|
| 65 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>1,400,000</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>2</td>
|
| 71 |
+
<td>Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 72 |
+
<td>Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 73 |
+
<td>Cuối đường</td>
|
| 74 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>3</td>
|
| 78 |
+
<td>Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 79 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td>2,800,000</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>4</td>
|
| 85 |
+
<td>Hẻm 91 Cách mạng tháng Tám</td>
|
| 86 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>5</td>
|
| 92 |
+
<td>Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 93 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>6</td>
|
| 99 |
+
<td>Hẻm 116, Cách mạng tháng tám (Khu dân cư do Cty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư)</td>
|
| 100 |
+
<td>Đường nội bộ toàn khu</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td>7</td>
|
| 106 |
+
<td>Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 107 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>8</td>
|
| 113 |
+
<td>Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 114 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>9</td>
|
| 120 |
+
<td>Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 121 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td>1,750,000</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>10</td>
|
| 127 |
+
<td>Đặng Thị Nhưòng (Hẻm 300 Cách mạng tháng Tám)</td>
|
| 128 |
+
<td>Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 129 |
+
<td>Rạch Khai Luông</td>
|
| 130 |
+
<td>1,750,000</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>11</td>
|
| 134 |
+
<td>Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 135 |
+
<td>Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 136 |
+
<td>Chùa Hội Linh</td>
|
| 137 |
+
<td>1,750,000</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>12</td>
|
| 141 |
+
<td>Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 142 |
+
<td>Đoạn trắng nhựa</td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td>1,750,000</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>13</td>
|
| 148 |
+
<td>Hẻm 444 Cách mạng tháng Tám</td>
|
| 149 |
+
<td>Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 150 |
+
<td>Khu tường niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa</td>
|
| 151 |
+
<td>2,100,000</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td>14</td>
|
| 155 |
+
<td>Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 156 |
+
<td>Cách Mạng Tháng Tám</td>
|
| 157 |
+
<td>Khu dân cư An Thời</td>
|
| 158 |
+
<td>2,800,000</td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
<tr>
|
| 161 |
+
<td>15</td>
|
| 162 |
+
<td>Hẻm 18 Công Bình</td>
|
| 163 |
+
<td>Công Bình</td>
|
| 164 |
+
<td>Hẻm 71 Lê Hồng Phong</td>
|
| 165 |
+
<td>1,050,000</td>
|
| 166 |
+
</tr>
|
| 167 |
+
<tr>
|
| 168 |
+
<td>16</td>
|
| 169 |
+
<td>Hẻm 3 Lê Hồng Phong</td>
|
| 170 |
+
<td>Suốt tuyến</td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td>1,400,000</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
</tbody>
|
| 175 |
+
</table>
|
| 176 |
+
</div>
|
| 177 |
+
<div data-bbox="525 959 544 974" data-label="Page-Footer">2</div>
|
chandra_raw/05072b5cd1434901be72c42c53e425e7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,105 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="194 106 233 124" data-label="Page-Header">T61</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="182 146 874 620" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 8 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 14 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận lệnh kế hoạch từ Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 15 |
+
<td>20</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Trụ sở Công ty ra bến cảng Hòn Gai</td>
|
| 25 |
+
<td>5</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Hoa tiêu lên phương tiện thủy</td>
|
| 30 |
+
<td>5</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ rời cầu</td>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu Hòn Gai ra P/S Hòn Cam</td>
|
| 40 |
+
<td>129</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ cập tàu được dẫn</td>
|
| 45 |
+
<td>10</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 49 |
+
<td><b>Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu</b></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng</td>
|
| 55 |
+
<td>10</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu kéo neo</td>
|
| 60 |
+
<td>30</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>Hoa tiêu dẫn tàu từ P/S Hòn Cam vào cầu xi măng Thăng Long</td>
|
| 65 |
+
<td>315</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)</td>
|
| 70 |
+
<td>60</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng</td>
|
| 75 |
+
<td>10</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td><b>4</b></td>
|
| 79 |
+
<td><b>Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa hoa tiêu về bến cảng</td>
|
| 85 |
+
<td>31</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</td>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td><b>5</b></td>
|
| 94 |
+
<td><b>Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với ban điều hành</b></td>
|
| 95 |
+
<td><b>10</b></td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>(Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
</tbody>
|
| 103 |
+
</table>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="498 890 528 904" data-label="Page-Footer">105</div>
|
chandra_raw/053c66085a75407f9779f399d72ee33f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,105 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="190 114 230 131" data-label="Page-Header">T48</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="183 155 870 666" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 8 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>1</td>
|
| 14 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận kế hoạch tại Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 15 |
+
<td>20</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>2</td>
|
| 19 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Trụ sở Công ty ra Trạm hoa tiêu Đồ Sơn</td>
|
| 25 |
+
<td>40</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Xuông máy đưa Hoa tiêu ra vị trí neo (điểm tập kết) của phương tiện thủy tại Đồ Sơn</td>
|
| 30 |
+
<td>15</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ rời vị trí tập kết tại Đồ Sơn</td>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</td>
|
| 40 |
+
<td>76</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ cập tàu được dẫn</td>
|
| 45 |
+
<td>10</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>3</td>
|
| 49 |
+
<td><b>Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu</b></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Hoa tiêu lên tàu được dẫn, trao đổi với thuyền trưởng</td>
|
| 55 |
+
<td>10</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Hoa tiêu manơ tàu được dẫn kéo neo</td>
|
| 60 |
+
<td>30</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>Hoa tiêu dẫn tàu từ P/S Hải Phòng vào các bến cảng thuộc Khu công nghiệp</td>
|
| 65 |
+
<td>270</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Hoa tiêu manơ tàu cập cầu cảng thuộc Khu công nghiệp</td>
|
| 70 |
+
<td>60</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu được dẫn</td>
|
| 75 |
+
<td>10</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td>4</td>
|
| 79 |
+
<td><b>Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ khu công nghiệp về cầu cảng Hải Phòng</td>
|
| 85 |
+
<td>40</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng</td>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td>Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cảng về Trụ sở Công ty</td>
|
| 95 |
+
<td>10</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>5</td>
|
| 99 |
+
<td><b>Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với ban điều hành</b></td>
|
| 100 |
+
<td>10</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
</tbody>
|
| 103 |
+
</table>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="509 893 532 907" data-label="Page-Footer">87</div>
|
chandra_raw/055613564d5846888f067db550d6bf15.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,105 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="185 112 223 129" data-label="Page-Header">T11</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="173 152 875 625" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 8 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 14 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận kế hoạch tại Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 15 |
+
<td><b>20</b></td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Trụ sở Công ty đến Trạm hoa tiêu Vũng Tàu</td>
|
| 25 |
+
<td>180</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Hoa tiêu đi chuyển từ Trạm hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô</td>
|
| 30 |
+
<td>15</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Hoa tiêu lên phương tiện thủy</td>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Phương tiện thủy manô rời bến đỗ</td>
|
| 40 |
+
<td>10</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</td>
|
| 45 |
+
<td>44</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>Phương tiện thủy manô cập tàu được dẫn</td>
|
| 50 |
+
<td>10</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 54 |
+
<td><b>Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu</b></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Hoa tiêu lên tàu được dẫn, trao đổi với thuyền trưởng</td>
|
| 60 |
+
<td>10</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu kéo neo</td>
|
| 65 |
+
<td>30</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu cảng Nhơn Trạch</td>
|
| 70 |
+
<td>360</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Nhơn Trạch</td>
|
| 75 |
+
<td>60</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td>Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng</td>
|
| 80 |
+
<td>10</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td><b>4</b></td>
|
| 84 |
+
<td><b>Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Nhơn Trạch về Trụ sở Công ty</td>
|
| 90 |
+
<td>90</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td><b>5</b></td>
|
| 94 |
+
<td><b>Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với ban điều hành</b></td>
|
| 95 |
+
<td><b>10</b></td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>(Nếu tàu rời cầu từ Nhơn Trạch đi Vũng Tàu thì ngược lại)</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
</tbody>
|
| 103 |
+
</table>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="494 894 518 908" data-label="Page-Footer">41</div>
|
chandra_raw/05a6743b67f44a109f4ffd0e3feb7e27.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,95 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="182 112 222 129" data-label="Page-Header">T69</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="173 152 862 575" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 8 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 14 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận kế hoạch tại Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 15 |
+
<td><b>20</b></td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.</td>
|
| 25 |
+
<td>10</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Hoa tiêu lên phương tiện thủy</td>
|
| 30 |
+
<td>5</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ rời cầu</td>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra P/S Đà Nẵng</td>
|
| 40 |
+
<td>62</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ cập tàu được dẫn</td>
|
| 45 |
+
<td>10</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 49 |
+
<td><b>Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu</b></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng</td>
|
| 55 |
+
<td>10</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu kéo neo</td>
|
| 60 |
+
<td>30</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>Hoa tiêu dẫn tàu từ P/S Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) vào cập cảng Sông Hàn</td>
|
| 65 |
+
<td>140</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)</td>
|
| 70 |
+
<td>60</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng</td>
|
| 75 |
+
<td>10</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td><b>4</b></td>
|
| 79 |
+
<td><b>Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Hoa tiêu đi bộ về Trụ sở Công ty</td>
|
| 85 |
+
<td>10</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td><b>5</b></td>
|
| 89 |
+
<td><b>Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với ban điều hành</b></td>
|
| 90 |
+
<td><b>10</b></td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
</tbody>
|
| 93 |
+
</table>
|
| 94 |
+
</div>
|
| 95 |
+
<div data-bbox="488 893 521 908" data-label="Page-Footer">117</div>
|
chandra_raw/05a9fa8144fc4b3f8ca83aea970da056.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="794 180 817 404" data-label="Text"><p>+ Công nhân ký thụt bậc 5/7: 0,125</p></div><div data-bbox="769 180 792 376" data-label="Text"><p>- <b>Định mức tiêu hao nhiên liệu</b></p></div><div data-bbox="719 148 770 914" data-label="Text"><p>+ Tiêu hao nhiên liệu cho việc chạy thử được xác định bằng thời gian chạy thử nhằm mức tiêu hao nhiên liệu nêu tại Bảng mức 3, mục 2.2, Mục II – Định mức tiêu hao, Chương 2 Định mức này.</p></div><div data-bbox="672 180 697 556" data-label="Section-Header"><h2>7.2. <b>Bảo dưỡng máy phát điện</b> (Chu kỳ bảo dưỡng: 01 năm/lần)</h2></div><div data-bbox="650 180 674 338" data-label="Text"><p>a) <b>Thành phần công việc</b></p></div><div data-bbox="625 180 649 306" data-label="Text"><p>- <b>Công tác chuẩn bị</b></p></div><div data-bbox="523 148 625 913" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;</li><li>+ Lập kế hoạch cụ thể và phân công các công việc bảo dưỡng;</li><li>+ Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, biểu mẫu bảo dưỡng, mặt bằng và các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng.</li></ul></div><div data-bbox="497 180 522 394" data-label="Text"><p>- <b>Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng</b></p></div><div data-bbox="474 180 496 541" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Kiểm tra trạng thái các đèn hiển thị trên mặt panel của máy;</li></ul></div><div data-bbox="446 180 470 642" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Chạy thử máy để kiểm tra tình trạng hoạt động của máy trước khi bảo dưỡng;</li></ul></div><div data-bbox="421 180 446 789" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Ghi lại tình trạng hoạt động và các thông số từ kết quả của chương trình chạy thử liên quan đến thiết bị.</li></ul></div><div data-bbox="395 180 419 325" data-label="Text"><p>- <b>Thực hiện bảo dưỡng</b></p></div><div data-bbox="369 180 395 808" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Chuyển máy phát điện về chế độ Stop, vệ sinh sạch thiết bị, tháo dỡ các chi tiết máy để thực hiện bảo dưỡng.</li></ul></div><div data-bbox="344 180 367 351" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ <b>Bảo dưỡng phần động cơ:</b></li></ul></div><div data-bbox="292 148 342 904" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>• Kiểm tra độ sạch (cần, nước và các tạp chất) và mức của nước bôi trơn động cơ, nhiên liệu, nước làm mát động cơ, thực hiện thay hoặc bổ sung (nếu cần);</li></ul></div><div data-bbox="237 148 290 907" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>• Kiểm tra và siết đai kéo ống dẫn nước, ống dẫn dầu nhiên liệu, dầu nhớt. Nếu phát hiện có sự rò rỉ trên ống dẫn phải lập tức thay thế tránh hỏng máy phát điện;</li></ul></div><div data-bbox="210 180 234 803" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>• Kiểm tra và thay phím lọc dầu nhớt làm mát, phím lọc dầu nhiên liệu theo định kỳ (250 giờ hoặc 06 tháng);</li></ul></div><div data-bbox="185 180 209 771" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>• Kiểm tra và vệ sinh bộ bảo vệ quá nhiệt, bộ lọc khí, bộ giảm chấn và thực hiện hiện chỉnh (nếu cần);</li></ul></div><div data-bbox="157 180 183 566" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>• Ghi chép kết quả bảo dưỡng vào mẫu kết quả bảo dưỡng thiết bị.</li></ul></div><div data-bbox="129 519 148 538" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05cde08172044f598d39efb20e97efb3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="667 9 901 25" data-label="Page-Header">QTKĐ: 23-2014/BLDTBXH</div><div data-bbox="193 61 828 231" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Bộ phận truyền chuyển động cho lồng:</li><li>+ Bộ phòng rơi:</li><li>+ Đối trọng:</li><li>+ Bộ phận nối đất :</li><li>+ Kiểm tra hệ thống chống sét :</li><li>+ Các thiết bị an toàn :</li><li>+ Các phanh, động cơ điện, hệ thống thủy lực của dẫn động thủy lực :</li></ul></div><div data-bbox="156 238 343 257" data-label="Section-Header"><p>b. Kiểm tra kỹ thuật:</p></div><div data-bbox="184 263 557 430" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thử tải tĩnh 125%:(treo tải 10')</li><li>+ Phanh: .....</li><li>+ kết cấu kim loại:....</li><li>- Thử tải động 110% :</li><li>+ Phanh (có đảm bảo, giữ tải hay không)</li><li>+ Các cơ cấu, bộ phận:</li><li>+ Kết cấu kim loại :</li></ul></div><div data-bbox="156 437 387 457" data-label="Section-Header"><p>c. Kiểm tra bộ phòng rơi:</p></div><div data-bbox="135 463 630 533" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>6- Kiểm tra các hạn vị, bộ báo tải, bộ quá tải.</li><li>7- Xử lý kết quả kiểm định , kiểm tra đánh giá kết quả.</li><li>8- Kiến nghị: (nếu có)</li></ul></div><div data-bbox="737 585 903 619" data-label="Text"><p><b>KIỂM ĐỊNH VIÊN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ và tên)</p></div><div data-bbox="877 957 907 974" data-label="Page-Footer">12</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05dc589210b6435abd2afc5e409295d0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,110 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="193 107 306 126" data-label="Text">(T35-T46b)a</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="180 144 874 839" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 8 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>1</td>
|
| 14 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 15 |
+
<td>20</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>2</td>
|
| 19 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn (Export Tanker)</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Hoa tiêu lên phương tiện bộ để đến cảng PTSC Vũng Tàu</td>
|
| 25 |
+
<td>40</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Hoa tiêu rời phương tiện bộ, lên phương tiện thủy</td>
|
| 30 |
+
<td>5</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>Phương tiện thủy điều động rời cảng PTSC Vũng Tàu</td>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>3</td>
|
| 39 |
+
<td><b>PTT hành trình đưa Hoa tiêu ra vị trí đón trả Hoa tiêu tại Vũng Tàu</b></td>
|
| 40 |
+
<td>90</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Phương tiện thủy điều động cập tàu được dẫn</td>
|
| 45 |
+
<td>10</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>Hoa tiêu rời phương tiện thủy, lên tàu được dẫn</td>
|
| 50 |
+
<td>20</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Hoa tiêu trao đổi với Thuyền trưởng về kế hoạch dẫn tàu và tính năng điều động của tàu</td>
|
| 55 |
+
<td>20</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu được dẫn kéo neo</td>
|
| 60 |
+
<td>30</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>4</td>
|
| 64 |
+
<td><b>Hoa tiêu dẫn tàu được dẫn từ vị trí đón trả Hoa tiêu tại Vũng Tàu hành trình đến mở khai thác dầu</b></td>
|
| 65 |
+
<td>(*) xem PL1</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu chờ đợi các yếu tố thời tiết thuận lợi: trời sáng, thủy triều, thời tiết xấu, bỏ trí tàu lại đất,...(theo số liệu thống kê bình quân tiên tiến của 3 năm liền kế)</td>
|
| 70 |
+
<td>753</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Hoa tiêu trao đổi với Thuyền trưởng và đại diện Mô, thống nhất phương án điều động tàu được dẫn</td>
|
| 75 |
+
<td>30</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu được dẫn từ vị trí đón trả Hoa tiêu của Mô di chuyển đến vị trí nhận dây tàu lại</td>
|
| 80 |
+
<td>60</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Hoa tiêu điều động hướng dẫn tàu lại buộc dây lại vào tàu được dẫn</td>
|
| 85 |
+
<td>30</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu được dẫn cập, buộc vào kho nổi chứa dầu</td>
|
| 90 |
+
<td>90</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu được dẫn để nối ống nhận hàng</td>
|
| 95 |
+
<td>120</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu được dẫn ổn định vị trí để làm các thủ tục kiểm tra hầm hàng</td>
|
| 100 |
+
<td>60</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>Hoa tiêu thương trực điều động tàu được dẫn ổn định vị trí để nhận hàng (theo số liệu thống kê bình quân tiên tiến của 3 năm liền kế)</td>
|
| 105 |
+
<td>1,457</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
</tbody>
|
| 108 |
+
</table>
|
| 109 |
+
</div>
|
| 110 |
+
<div data-bbox="502 892 524 906" data-label="Page-Footer">79</div>
|
chandra_raw/05e8385759b94815b457bd840fe35d0b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,49 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="835 45 885 65" data-label="Text"><p>THP</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="149 91 413 109" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="443 91 896 129" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập-Tự do-Hạnh phúc</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="186 143 375 161" data-label="Text"><p>Số: 3759/VPCP-V.III</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="142 176 418 207" data-label="Text"><p>V/v một số đề nghị của Ban Chỉ đạo<br/>Tây Nguyên</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="596 166 909 185" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="102 240 296 300" data-label="Form">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>ĐẾN</b></td>
|
| 14 |
+
<td>Số: 3817.....</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td>Ngày: 14.5.....</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
</table>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="342 229 437 248" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="423 249 666 307" data-label="List-Group">
|
| 24 |
+
<ul>
|
| 25 |
+
<li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
|
| 26 |
+
<li>- Bộ Tài chính;</li>
|
| 27 |
+
<li>- Bộ Giao thông vận tải.</li>
|
| 28 |
+
</ul>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="142 332 920 393" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên tại văn bản số 75-BC/BCĐTN ngày 25 tháng 4 năm 2013 về kết quả Hội nghị xúc tiến đầu tư Tây Nguyên, lần thứ 2, năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="142 397 920 474" data-label="Text"><p>Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải và các Bộ, cơ quan liên quan cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định hiện hành xem xét, xử lý theo thẩm quyền về đề nghị của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên tại văn bản nêu trên. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="142 479 919 516" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.</p></div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="142 522 919 561" data-label="Text"><p>(Gửi kèm theo văn bản số 75-BC/BCĐTN ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên)</p></div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="140 594 225 608" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="140 608 500 741" data-label="List-Group">
|
| 36 |
+
<ul>
|
| 37 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 38 |
+
<li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li>
|
| 39 |
+
<li>- Ban Chỉ đạo Tây Nguyên;</li>
|
| 40 |
+
<li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li>
|
| 41 |
+
<li>- UBND các tỉnh: Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum;</li>
|
| 42 |
+
<li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, KGVX, NC;</li>
|
| 43 |
+
<li>- Lưu: VT, V.III (3). 35</li>
|
| 44 |
+
</ul>
|
| 45 |
+
</div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="549 594 867 628" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p></div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="531 631 715 762" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border."/></div>
|
| 48 |
+
<div data-bbox="715 655 835 735" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Văn Túng"/></div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="609 759 799 778" data-label="Text"><p>Nguyễn Văn Túng</p></div>
|
chandra_raw/062c3b26ad0741faa364c63952c30529.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="244 112 841 133" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Các giao dịch điện tử trên Cơ chế hải quan một cửa quốc gia</b></h3></div><div data-bbox="204 138 867 174" data-label="Text"><p>Các giao dịch điện tử trên Cơ chế hải quan một cửa quốc gia (giao dịch điện tử) bao gồm:</p></div><div data-bbox="202 187 867 377" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Khai, nhận phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính một cửa trên Cổng thông tin một cửa quốc gia;</li><li>2. Tiếp nhận và chuyển thông tin khai từ Cổng thông tin một cửa quốc gia tới các hệ thống xử lý chuyên ngành;</li><li>3. Nhận kết quả xử lý từ các hệ thống xử lý chuyên ngành tới Cổng thông tin một cửa quốc gia;</li><li>4. Trao đổi thông tin giữa các hệ thống xử lý chuyên ngành thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.</li></ol></div><div data-bbox="242 392 657 411" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Chứng từ hành chính hải quan một cửa</b></h3></div><div data-bbox="242 416 631 435" data-label="Text"><p>1. Chứng từ hành chính hải quan một cửa gồm:</p></div><div data-bbox="200 440 865 477" data-label="Text"><p>a) Tờ khai hải quan điện tử, Quyết định thông quan, giải phóng hàng hoặc đưa hàng hóa về bảo quản, kết quả xử lý khác của cơ quan hải quan;</p></div><div data-bbox="200 481 865 519" data-label="Text"><p>b) Thông báo tàu đến/rời cảng, quá cảnh; Lệnh điều động, Giấy phép rời cảng, Giấy phép quá cảnh, kết quả xử lý khác của Cảng vụ hàng hải;</p></div><div data-bbox="198 523 865 702" data-label="Text"><p>c) Đăng ký nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận Kimberley, Giấy chứng nhận KP xuất khẩu đã khai hoàn chính, Đơn đăng ký nhập khẩu xe phân khối lớn; Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu D, mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu D đã được khai hoàn chính; Giấy phép nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, Giấy phép xuất khẩu nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, Giấy chứng nhận quy trình Kimberley đối với kim cương thô, Giấy phép nhập khẩu tự động xe mô-tô phân khối lớn, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu D, kết quả xử lý khác của các cơ quan cấp phép thuộc Bộ Công Thương;</p></div><div data-bbox="197 706 863 744" data-label="Text"><p>d) Thông báo tiếp nhận (chấp nhận/từ chối/yêu cầu sửa đổi, bổ sung) thông tin khai trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.</p></div><div data-bbox="238 749 740 769" data-label="Text"><p>2. Giá trị pháp lý của chứng từ hành chính hải quan một cửa:</p></div><div data-bbox="238 772 820 793" data-label="Text"><p>a) Chứng từ hành chính hải quan một cửa có giá trị như chứng từ giấy;</p></div><div data-bbox="196 797 863 835" data-label="Text"><p>b) Chứng từ phải được lập theo đúng tiêu chí, định dạng mẫu của các Bộ đối với các thủ tục hành chính hải quan một cửa tại Phụ lục 1 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="841 876 861 891" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/064c1bd6721649ed8a8a3fd8b3b42d8c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,107 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="177 105 899 870" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tuyến dẫn tàu</th>
|
| 7 |
+
<th>Tuyến đường hoạt động</th>
|
| 8 |
+
<th>Khoảng cách (hải lý)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>26.</td>
|
| 14 |
+
<td>Tuyến 18</td>
|
| 15 |
+
<td>Cảng Bình Trị - P/S Bình Trị - Cảng Bình Trị</td>
|
| 16 |
+
<td>20</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>27.</td>
|
| 20 |
+
<td>Tuyến 98</td>
|
| 21 |
+
<td>Trạm ca nô Cần Thơ - Tàu được dẫn - Trạm ca nô Cần Thơ</td>
|
| 22 |
+
<td>4</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>28.</td>
|
| 26 |
+
<td>Tuyến 98a</td>
|
| 27 |
+
<td>Tuyến đường và khoảng cách hoạt động như Tuyến 15</td>
|
| 28 |
+
<td>34</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>29.</td>
|
| 32 |
+
<td>Tuyến 98b</td>
|
| 33 |
+
<td>Tuyến đường và khoảng cách hoạt động như Tuyến 98a</td>
|
| 34 |
+
<td>34</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>30.</td>
|
| 38 |
+
<td>Tuyến 98c</td>
|
| 39 |
+
<td>Cảng Dương Đông - P/S Dương Đông - Cảng Dương Đông</td>
|
| 40 |
+
<td>8</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>31.</td>
|
| 44 |
+
<td>Tuyến 98d</td>
|
| 45 |
+
<td>Tuyến đường và khoảng cách hoạt động như Tuyến 98c</td>
|
| 46 |
+
<td>8</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>32.</td>
|
| 50 |
+
<td>Tuyến 98e</td>
|
| 51 |
+
<td>Cảng An Thới - P/S An Thới - Cảng An Thới</td>
|
| 52 |
+
<td>8</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>33.</td>
|
| 56 |
+
<td>Tuyến 98g</td>
|
| 57 |
+
<td>Tuyến đường và khoảng cách hoạt động như Tuyến 98e</td>
|
| 58 |
+
<td>8</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>34.</td>
|
| 62 |
+
<td>Tuyến 98h</td>
|
| 63 |
+
<td>Trạm ca nô Cần Thơ - Tàu được dẫn - Trạm ca nô Cần Thơ</td>
|
| 64 |
+
<td>4</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>35.</td>
|
| 68 |
+
<td>Tuyến 98i</td>
|
| 69 |
+
<td>Tuyến đường và khoảng cách hoạt động như Tuyến 98h</td>
|
| 70 |
+
<td>4</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>36.</td>
|
| 74 |
+
<td>Tuyến 98k</td>
|
| 75 |
+
<td>Tuyến đường và khoảng cách hoạt động như Tuyến 98h</td>
|
| 76 |
+
<td>4</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>37.</td>
|
| 80 |
+
<td>Tuyến 98l</td>
|
| 81 |
+
<td>Trạm Định An - P/S Quan Chánh Bó - Trạm Định An</td>
|
| 82 |
+
<td>40</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>38.</td>
|
| 86 |
+
<td>Tuyến 19</td>
|
| 87 |
+
<td>Cầu Cảng Quy Nhơn - P/S Quy Nhơn - Cầu Cảng Quy Nhơn</td>
|
| 88 |
+
<td>10</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>39.</td>
|
| 92 |
+
<td>Tuyến 20</td>
|
| 93 |
+
<td>Cảng đầu, khu neo đậu Cảng Quy Nhơn - P/S Quy Nhơn - Cảng đầu, khu neo đậu Cảng Quy Nhơn</td>
|
| 94 |
+
<td>10</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>40.</td>
|
| 98 |
+
<td>Tuyến 21</td>
|
| 99 |
+
<td>Cảng đầu Vũng Rô - P/S Vũng Rô - Cảng đầu Vũng Rô</td>
|
| 100 |
+
<td>10</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
</tbody>
|
| 103 |
+
</table>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="466 896 517 914" data-label="Page-Footer">
|
| 106 |
+
<p>11</p>
|
| 107 |
+
</div>
|
chandra_raw/06785189e8b14d54ae6c37aedfd23a30.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,99 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="192 119 242 136" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>T84c</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="183 167 875 580" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th>TT</th>
|
| 9 |
+
<th>Các bước công việc</th>
|
| 10 |
+
<th>Thời gian</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
</thead>
|
| 13 |
+
<tbody>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>1</td>
|
| 16 |
+
<td><b>Hoa tiêu nhận lệnh tại Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 17 |
+
<td>20</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>2</td>
|
| 21 |
+
<td><b>Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn</b></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu đi chuyển ra phương tiện thủy</td>
|
| 27 |
+
<td>390</td>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td>Hoa tiêu lên phương tiện thủy</td>
|
| 32 |
+
<td>10</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ rời cầu</td>
|
| 37 |
+
<td>10</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td>Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ cầu ra tàu được dẫn</td>
|
| 42 |
+
<td>38</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>Phương tiện thủy manơ cập tàu được dẫn</td>
|
| 47 |
+
<td>10</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>3</td>
|
| 51 |
+
<td><b>Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu</b></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td>Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng</td>
|
| 57 |
+
<td>10</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu kéo neo</td>
|
| 62 |
+
<td>30</td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td>Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng Sơn Dương</td>
|
| 67 |
+
<td>60</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>Hoa tiêu điều động tàu cập cầu</td>
|
| 72 |
+
<td>60</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td>Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng</td>
|
| 77 |
+
<td>10</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>4</td>
|
| 81 |
+
<td><b>Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</b></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td>Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về Trụ sở Công ty</td>
|
| 87 |
+
<td>390</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
<td><b>Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với ban điều hành</b></td>
|
| 92 |
+
<td>10</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
</tbody>
|
| 95 |
+
</table>
|
| 96 |
+
</div>
|
| 97 |
+
<div data-bbox="501 893 534 908" data-label="Page-Footer">
|
| 98 |
+
<p>135</p>
|
| 99 |
+
</div>
|
chandra_raw/068ca15e74b640be8583ce4c9969c547.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="427 96 571 200" data-label="Image"><img alt="State Emblem of the Socialist Republic of Vietnam"/>The image is the official state emblem of the Socialist Republic of Vietnam. It features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. Below the star is a stylized representation of a rising sun or a rainbow.</div><div data-bbox="258 230 738 253" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="368 333 625 355" data-label="Text"><p>QCVN 6 : 2016/BQP</p></div><div data-bbox="112 426 888 481" data-label="Section-Header"><p><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ QUẢN LÝ KHÓA SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC NGÂN HÀNG</b></p></div><div data-bbox="124 501 878 524" data-label="Text"><p><i>National technical regulation on key management used in banking</i></p></div><div data-bbox="424 907 571 929" data-label="Text"><p>HÀ NỘI – 2016</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06e3b2ac220c417caa7c7ff83c08bff7.html
DELETED
|
@@ -1,108 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="625 104 850 885" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>5.</td>
|
| 5 |
-
<td>Apol Activator</td>
|
| 6 |
-
<td>Sodium chloride</td>
|
| 7 |
-
<td>Chai, can, thùng</td>
|
| 8 |
-
<td>500g; 1; 5; 15; 50; 220; 1000 kg</td>
|
| 9 |
-
<td>Khử trùng nếm vú bò sữa, nếm vú gia súc.</td>
|
| 10 |
-
<td>BOCHE-5</td>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<td>6.</td>
|
| 14 |
-
<td>Apol First</td>
|
| 15 |
-
<td>Didecyl demethyl ammonium chloride.<br/>Alkylbenzyl dimethyl ammonium chloride.<br/>N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine</td>
|
| 16 |
-
<td>Chai, can, thùng</td>
|
| 17 |
-
<td>1; 5; 15; 50; 220; 1000 kg</td>
|
| 18 |
-
<td>Khử trùng nếm vú bò sữa, nếm vú gia súc.</td>
|
| 19 |
-
<td>BOCHE-6</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>7.</td>
|
| 23 |
-
<td>Comfort Fix</td>
|
| 24 |
-
<td>Didecyl dimethyl ammonium chloride;<br/>Alkylbenzyl dimethyl ammonium chloride; Hydrogen peroxide; Polyhexamethylenebiguanide hydrochloride.</td>
|
| 25 |
-
<td>Chai, can, thùng</td>
|
| 26 |
-
<td>1; 5; 15; 50; 220; 1000 kg</td>
|
| 27 |
-
<td>Khử trùng, điều trị viêm, nhiễm trùng da, thối móng gà suê.</td>
|
| 28 |
-
<td>BOCHE-7</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
</table>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="603 402 625 574" data-label="Section-Header">
|
| 33 |
-
<h2>2. CÔNG TY BIOVETA.A.S</h2>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="168 109 602 882" data-label="Table">
|
| 36 |
-
<table border="1">
|
| 37 |
-
<thead>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<th>TT</th>
|
| 40 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 41 |
-
<th>Hoạt chất chính (chúng VSV)</th>
|
| 42 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 43 |
-
<th>Khối lượng/ Thể tích</th>
|
| 44 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 45 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
</thead>
|
| 48 |
-
<tbody>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>1.</td>
|
| 51 |
-
<td>Polypleurosin (inj ad us vet.)</td>
|
| 52 |
-
<td>Pasteurella multocida (type A; D); Actinobacillus pleuropneumoniae (type 2; 9); Bordetella bronchiseptica</td>
|
| 53 |
-
<td>Chai</td>
|
| 54 |
-
<td>5, 10, 20, 25, 50, 100, 200ml</td>
|
| 55 |
-
<td>Vaccine phòng hội chứng ho thỏ trên lợn</td>
|
| 56 |
-
<td>BVTC-1</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>2.</td>
|
| 60 |
-
<td>Rokovac (inj ad us vet.)</td>
|
| 61 |
-
<td>Relavirus suis; -Escherichia coli (O 101:K99; O 147:K88; O 149:K88; K85:987P)</td>
|
| 62 |
-
<td>Chai</td>
|
| 63 |
-
<td>5, 10, 20, 25, 50, 100, 200ml</td>
|
| 64 |
-
<td>Vaccine phòng hội chứng lợn con phản ứng</td>
|
| 65 |
-
<td>BVTC-2</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>3.</td>
|
| 69 |
-
<td>Parvoerysin (inj ad us vet.)</td>
|
| 70 |
-
<td>Parvovirus enteritidis</td>
|
| 71 |
-
<td>Chai</td>
|
| 72 |
-
<td>5, 10, 20, 25, 50, 100, 200ml</td>
|
| 73 |
-
<td>Phòng bệnh Parvo và bệnh động dậu lợn</td>
|
| 74 |
-
<td>BVTC-3</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>4.</td>
|
| 78 |
-
<td>Parvosin - OL (inj ad us vet.)</td>
|
| 79 |
-
<td>Erysipelothrix thusciopathiae<br/>Parvovirus suis inactivatum</td>
|
| 80 |
-
<td>Chai</td>
|
| 81 |
-
<td>5, 10, 20, 25, 50, 100, 200ml.</td>
|
| 82 |
-
<td>Phòng bệnh Parvo virus lợn</td>
|
| 83 |
-
<td>BVTC-4</td>
|
| 84 |
-
</tr>
|
| 85 |
-
<tr>
|
| 86 |
-
<td>5.</td>
|
| 87 |
-
<td>Biocan Puppy inj</td>
|
| 88 |
-
<td>Kháng nguyên Virus Febris contagiosaе canis và Parvovirus enteritidis canis inact.</td>
|
| 89 |
-
<td>Chai</td>
|
| 90 |
-
<td>1; 5; 10, 20; 25; 50; 100ml.<br/>(1ml/1liều)</td>
|
| 91 |
-
<td>Phòng bệnh sái sớt và bệnh Parvovirus cho chó.</td>
|
| 92 |
-
<td>BVTC-8</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>6.</td>
|
| 96 |
-
<td>Biocan DHPPi</td>
|
| 97 |
-
<td>Kháng nguyên Virus Febris, infectious canine laryngotracheitis, parvovirus, parainfluenza virus</td>
|
| 98 |
-
<td>Chai</td>
|
| 99 |
-
<td>1; 5; 10, 20; 25; 50; 100 ml.<br/>(1ml/1liều)</td>
|
| 100 |
-
<td>Phòng bệnh sái sớt, bệnh Parvovirus, viêm phổi do Adenovirus và bệnh cúm cho chó.</td>
|
| 101 |
-
<td>BVTC-9</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
</tbody>
|
| 104 |
-
</table>
|
| 105 |
-
</div>
|
| 106 |
-
<div data-bbox="130 479 148 497" data-label="Page-Footer">
|
| 107 |
-
<p>76</p>
|
| 108 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06fa5702e76c4a9fb20499983e52a0c8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,31 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="518 72 532 86" data-label="Page-Header">3</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="191 123 864 160" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn và xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến tại địa phương minh gửi Chính phủ (qua Bộ Tư pháp) để tổng hợp.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="189 172 864 400" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>4. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận có trách nhiệm vận động Nhân dân tham gia góp ý kiến về dự thảo Bộ luật hình sự (sửa đổi). Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan trung ương của các tổ chức thành viên của Mặt trận tổ chức lấy ý kiến và xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến gửi Chính phủ (qua Bộ Tư pháp) để tổng hợp. Riêng Trung ương Hội luật gia Việt Nam, Liên đoàn luật sư Việt Nam tổ chức lấy ý kiến các thành viên và xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến gửi Chính phủ (qua Bộ Tư pháp) để tổng hợp, đồng thời gửi Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tổ chức lấy ý kiến các tổ chức đoàn thanh niên, hội sinh viên, trọng tâm là các quy định liên quan đến người chưa thành niên và xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến gửi Chính phủ (qua Bộ Tư pháp) để tổng hợp, đồng thời gửi Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="188 410 863 535" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>5. Các cơ quan thông tấn, báo chí có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, phản ánh các nội dung liên quan đến dự thảo Bộ luật hình sự (sửa đổi) để cung cấp thông tin phục vụ cho việc đóng góp ý kiến của Nhân dân; tạo điều kiện thuận lợi để Nhân dân tham gia đóng góp ý kiến và đưa tin đầy đủ, kịp thời, trung thực, khách quan ý kiến đóng góp của Nhân dân. Trường hợp xây dựng chuyên mục góp ý kiến về dự thảo Bộ luật hình sự (sửa đổi) thì tổng hợp ý kiến góp ý trong chuyên mục, gửi Bộ Tư pháp để tổng hợp.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="238 546 574 565" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<h4><b>Điều 6. Thời gian lấy ý kiến Nhân dân</b></h4>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="189 574 863 612" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>Thời gian lấy ý kiến Nhân dân về dự thảo Bộ luật hình sự (sửa đổi) bắt đầu từ ngày 15 tháng 07 năm 2015 và kết thúc vào ngày 14 tháng 9 năm 2015.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="238 624 468 642" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<h4><b>Điều 7. Tổ chức thực hiện</b></h4>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="191 651 863 690" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>1. Chính phủ xác định các vấn đề trọng tâm, ban hành kế hoạch và công bố dự thảo Bộ luật hình sự (sửa đổi) để lấy ý kiến Nhân dân.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="189 699 864 774" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>2. Cơ quan, tổ chức quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 5 của Nghị quyết này, căn cứ vào Nghị quyết này, Kế hoạch của Chính phủ và tình hình cụ thể của cơ quan, tổ chức, địa phương minh để triển khai tổ chức việc lấy ý kiến, bảo đảm yêu cầu, tiến độ.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="191 783 864 822" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>3. Chính phủ xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trình Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất vào ngày 25 tháng 9 năm 2015.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="191 831 864 887" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>4. Ủy ban Tư pháp của Quốc hội chủ trì phối hợp với Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, cơ quan chủ trì soạn thảo và cơ quan, tổ chức hữu quan nghiên cứu, tiếp thu ý kiến Nhân dân, chính lý, hoàn thiện dự thảo Bộ luật hình</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
chandra_raw/07084418f3894dc2892d889e07169569.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="191 105 857 167" data-label="Text"><p>l) Thời gian Hoa tiêu thường trực điều động tàu dầu ổn định để làm hàng: tính theo số liệu thống kê thực tế bình quân tiền tiến 03 năm gần nhất; thời gian Hoa tiêu điều động tàu tháo ống bơm dầu là 90 phút;</p></div><div data-bbox="189 169 856 226" data-label="Text"><p>m) Thời gian Hoa tiêu trực chờ đo xác định khối lượng, chất lượng dầu là 90 phút; thời gian Hoa tiêu trao đổi với Thuyền trưởng phương án đưa tàu dầu ra là 30 phút;</p></div><div data-bbox="187 232 853 278" data-label="Text"><p>n) Thời gian Hoa tiêu ma nơ tàu dầu được dẫn rời kho nổi chứa dầu đến vị trí an toàn là 60 phút; thời gian Hoa tiêu điều động tháo dây tàu lại là 30 phút;</p></div><div data-bbox="185 276 852 359" data-label="Text"><p>o) Thời gian Hoa tiêu điều động tàu chờ làm các thủ tục xác nhận về hàng hóa và thông quan là 120 phút; thời gian Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu dầu từ vị trí an toàn đến vùng đón trả hoa tiêu của mỏ là 30 phút; thời gian Hoa tiêu hoàn tất công việc dẫn tàu và bàn giao tàu dầu cho thuyền trưởng là 20 phút.</p></div><div data-bbox="184 358 849 395" data-label="Text"><p>4. Thời gian đón Hoa tiêu từ vùng đón trả hoa tiêu của mỏ về Trụ sở Công ty hoa tiêu</p></div><div data-bbox="182 402 847 446" data-label="Text"><p>a) Thời gian phương tiện thủy làm ma nơ cặp tàu dầu đón hoa tiêu là 10 phút; Hoa tiêu rời tàu dầu được dẫn lên phương tiện thủy 20 phút;</p></div><div data-bbox="180 446 846 510" data-label="Text"><p>b) Thời gian phương tiện thủy đưa hoa tiêu về kho nổi chứa dầu: xác định theo khoảng cách di chuyển với tốc độ trung bình của phương tiện thủy; thời gian phương tiện thủy làm ma nơ cặp kho nổi chứa dầu là 20 phút;</p></div><div data-bbox="179 510 844 566" data-label="Text"><p>c) Hoa tiêu rời phương tiện thủy lên kho nổi chứa dầu là 10 phút; Hoa tiêu chờ đội máy bay tại kho nổi chứa dầu: theo số liệu thống kê bình quân 03 năm gần nhất liên kế;</p></div><div data-bbox="178 573 842 616" data-label="Text"><p>d) Thời gian hoa tiêu bay từ kho nổi chứa dầu về sân bay Vũng Tàu: xác định theo hợp đồng dịch vụ bay của Công ty bay dịch vụ;</p></div><div data-bbox="176 616 841 680" data-label="Text"><p>đ) Thời gian xe ô tô đón hoa tiêu từ sân bay về Trụ sở Công ty hoa tiêu (kể cả thời gian trình báo thủ tục) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 25 km/h trong thành phố, 50km/h ngoài thành phố;</p></div><div data-bbox="210 680 680 704" data-label="Text"><p>Thời gian Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc là: 10 phút.</p></div><div data-bbox="488 876 511 890" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
|
chandra_raw/0713a129a5b748d881ad99c8ac3f23b4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,120 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="121 53 897 914" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td rowspan="4"></td>
|
| 6 |
+
<td rowspan="4"></td>
|
| 7 |
+
<td>Số hiệu điểm</td>
|
| 8 |
+
<td>SHD</td>
|
| 9 |
+
<td>C(50)</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>Mã nhận dạng</td>
|
| 13 |
+
<td>MND</td>
|
| 14 |
+
<td>C(18)</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>Ngày thu nhận</td>
|
| 18 |
+
<td>NTN</td>
|
| 19 |
+
<td>DATETIME</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>Ngày cập nhật</td>
|
| 23 |
+
<td>NCN</td>
|
| 24 |
+
<td>DATETIME</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td rowspan="7">9</td>
|
| 28 |
+
<td rowspan="7">Điểm trọng lực quốc gia</td>
|
| 29 |
+
<td>Mã đối tượng</td>
|
| 30 |
+
<td>MDT</td>
|
| 31 |
+
<td>C(4)</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>Loại cấp hạng</td>
|
| 35 |
+
<td>CHS</td>
|
| 36 |
+
<td>N(1,0)</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>Loại mốc</td>
|
| 40 |
+
<td>LMO</td>
|
| 41 |
+
<td>N(1,0)</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>Số hiệu điểm</td>
|
| 45 |
+
<td>SHD</td>
|
| 46 |
+
<td>C(50)</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>Mã nhận dạng</td>
|
| 50 |
+
<td>MND</td>
|
| 51 |
+
<td>C(18)</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td>Ngày thu nhận</td>
|
| 55 |
+
<td>NTN</td>
|
| 56 |
+
<td>DATETIME</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>Ngày cập nhật</td>
|
| 60 |
+
<td>NCN</td>
|
| 61 |
+
<td>DATETIME</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td rowspan="7">10</td>
|
| 65 |
+
<td rowspan="7">Đường biên giới quốc gia trên đất liền</td>
|
| 66 |
+
<td>Mã đối tượng</td>
|
| 67 |
+
<td>MDT</td>
|
| 68 |
+
<td>C(4)</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>Loại hiện trạng pháp lý</td>
|
| 72 |
+
<td>HTP</td>
|
| 73 |
+
<td>N(1,0)</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>Quốc gia liền kề</td>
|
| 77 |
+
<td>QGK</td>
|
| 78 |
+
<td>C(50)</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>Chiều dài</td>
|
| 82 |
+
<td>CDI</td>
|
| 83 |
+
<td>N(10,4)</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>Mã nhận dạng</td>
|
| 87 |
+
<td>MND</td>
|
| 88 |
+
<td>C(18)</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>Ngày thu nhận</td>
|
| 92 |
+
<td>NTN</td>
|
| 93 |
+
<td>DATETIME</td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>Ngày cập nhật</td>
|
| 97 |
+
<td>NCN</td>
|
| 98 |
+
<td>DATETIME</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td rowspan="3">11</td>
|
| 102 |
+
<td rowspan="3">Đường biên giới quốc gia trên biển</td>
|
| 103 |
+
<td>Mã đối tượng</td>
|
| 104 |
+
<td>MDT</td>
|
| 105 |
+
<td>C(4)</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>Loại hiện trạng pháp lý</td>
|
| 109 |
+
<td>HTP</td>
|
| 110 |
+
<td>N(1,0)</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>Quốc gia liền kề</td>
|
| 114 |
+
<td>QGK</td>
|
| 115 |
+
<td>C(50)</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
</tbody>
|
| 118 |
+
</table>
|
| 119 |
+
</div>
|
| 120 |
+
<div data-bbox="509 935 552 954" data-label="Page-Footer">202</div>
|
chandra_raw/072117d4203c41a7b7c9ad3329ac6451.html
DELETED
|
@@ -1,174 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="822 459 844 514" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p>JAPAN</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="799 358 822 585" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p>1. CÔNG TY KITASATO INSTITUTE</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="729 106 797 890" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>TT</th>
|
| 12 |
-
<th>Tên thuốc,</th>
|
| 13 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 14 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 15 |
-
<th>Khối lượng/<br/>Thể tích</th>
|
| 16 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 17 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
</thead>
|
| 20 |
-
<tbody>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>1.</td>
|
| 23 |
-
<td>Live Hog Cholera Vaccine</td>
|
| 24 |
-
<td>Live Hog Cholera virus</td>
|
| 25 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 26 |
-
<td>20; 50liều</td>
|
| 27 |
-
<td>Phòng dịch tả lợn</td>
|
| 28 |
-
<td>KTS-1</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
</tbody>
|
| 31 |
-
</table>
|
| 32 |
-
</div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="707 339 729 633" data-label="Section-Header">
|
| 34 |
-
<p>2. CÔNG TY SCIENTIFIC FEED LABORATORY</p>
|
| 35 |
-
</div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="550 106 704 890" data-label="Table">
|
| 37 |
-
<table border="1">
|
| 38 |
-
<thead>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<th>TT</th>
|
| 41 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 42 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 43 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 44 |
-
<th>Thể tích/<br/>Khối lượng</th>
|
| 45 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 46 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
</thead>
|
| 49 |
-
<tbody>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>1.</td>
|
| 52 |
-
<td>Amicten</td>
|
| 53 |
-
<td>Iron peptide</td>
|
| 54 |
-
<td>Bao</td>
|
| 55 |
-
<td>25kg</td>
|
| 56 |
-
<td>Bổ sung sắt cho vật nuôi</td>
|
| 57 |
-
<td>SS-1</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>2.</td>
|
| 61 |
-
<td>Paeoma</td>
|
| 62 |
-
<td>Mono, bis (Trimethylammoniummethylene echloride)-alkyl toluene</td>
|
| 63 |
-
<td>Thùng</td>
|
| 64 |
-
<td>1; 18, 180 lít</td>
|
| 65 |
-
<td>Sát trùng chương trại</td>
|
| 66 |
-
<td>SS-2</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>3.</td>
|
| 70 |
-
<td>Paeoma 200</td>
|
| 71 |
-
<td>Mono, bis (Trimethylammoniummethylene echloride)-alkyl toluene</td>
|
| 72 |
-
<td>Thùng</td>
|
| 73 |
-
<td>1; 18, 180 lít</td>
|
| 74 |
-
<td>Sát trùng chương trại</td>
|
| 75 |
-
<td>SS-3</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
</tbody>
|
| 78 |
-
</table>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="526 341 548 633" data-label="Section-Header">
|
| 81 |
-
<p>3. CÔNG TY NISSAN CHEMICAL INDUSTRIES</p>
|
| 82 |
-
</div>
|
| 83 |
-
<div data-bbox="435 106 524 890" data-label="Table">
|
| 84 |
-
<table border="1">
|
| 85 |
-
<thead>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<th>TT</th>
|
| 88 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 89 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 90 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 91 |
-
<th>Thể tích/<br/>Khối lượng</th>
|
| 92 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 93 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
</thead>
|
| 96 |
-
<tbody>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>1.</td>
|
| 99 |
-
<td>Crente</td>
|
| 100 |
-
<td>Sodiumdichloroisocyanurat</td>
|
| 101 |
-
<td>Gói Bao, thùng</td>
|
| 102 |
-
<td>2; 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g<br/>1; 2; 5; 10 kg; 40kg</td>
|
| 103 |
-
<td>Sát trùng chương trại</td>
|
| 104 |
-
<td>NCL-1</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
</tbody>
|
| 107 |
-
</table>
|
| 108 |
-
</div>
|
| 109 |
-
<div data-bbox="411 327 434 647" data-label="Section-Header">
|
| 110 |
-
<p>4. CÔNG TY KYORITSU SEIYAKU CORPORATION</p>
|
| 111 |
-
</div>
|
| 112 |
-
<div data-bbox="334 106 409 890" data-label="Table">
|
| 113 |
-
<table border="1">
|
| 114 |
-
<thead>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<th>TT</th>
|
| 117 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 118 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 119 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 120 |
-
<th>Thể tích/<br/>Khối lượng</th>
|
| 121 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 122 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
</thead>
|
| 125 |
-
<tbody>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>1.</td>
|
| 128 |
-
<td>Swivac C</td>
|
| 129 |
-
<td>Virus dịch tả lợn nước độc ( GPE chủng)</td>
|
| 130 |
-
<td>Chai</td>
|
| 131 |
-
<td>20ml</td>
|
| 132 |
-
<td>Phòng dịch tả lợn</td>
|
| 133 |
-
<td>KSC-1</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
</tbody>
|
| 136 |
-
</table>
|
| 137 |
-
</div>
|
| 138 |
-
<div data-bbox="313 453 334 521" data-label="Section-Header">
|
| 139 |
-
<p>FRANCE</p>
|
| 140 |
-
</div>
|
| 141 |
-
<div data-bbox="289 292 312 683" data-label="Section-Header">
|
| 142 |
-
<p>1. CÔNG TY MERIAL (RHÔNE MERLEUX-RHÔNE POULENÇ)</p>
|
| 143 |
-
</div>
|
| 144 |
-
<div data-bbox="179 106 287 890" data-label="Table">
|
| 145 |
-
<table border="1">
|
| 146 |
-
<thead>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<th>TT</th>
|
| 149 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 150 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 151 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 152 |
-
<th>Thể tích/<br/>Khối lượng</th>
|
| 153 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 154 |
-
<th>Nguồn gốc</th>
|
| 155 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
</thead>
|
| 158 |
-
<tbody>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>1.</td>
|
| 161 |
-
<td>Avifla RTI</td>
|
| 162 |
-
<td>Virut RTI-SIGT (chủng VCO3 cái tên)</td>
|
| 163 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 164 |
-
<td>1000; 2000 liều</td>
|
| 165 |
-
<td>Phòng viêm mũi, viêm khí quản truyền nhiễm ở gà tây và hồi chủng sung phủ đầu ở gà mái to</td>
|
| 166 |
-
<td>PHAP</td>
|
| 167 |
-
<td>MRA-1</td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
</tbody>
|
| 170 |
-
</table>
|
| 171 |
-
</div>
|
| 172 |
-
<div data-bbox="126 478 145 497" data-label="Page-Footer">
|
| 173 |
-
<p>94</p>
|
| 174 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|