chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
7a1c4cd
1
Parent(s): b7d6032
Add 1000 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0064b473d40b45f5887fe4847e71a7f1.html +45 -0
- chandra_raw/009e8bbb1795416eb229d5e626d63df6.html +1 -0
- chandra_raw/00d182018591475dadb15513728ed94f.html +58 -0
- chandra_raw/00e4a5e4fb9a4118883b38dad9d425d2.html +1 -0
- chandra_raw/013a704240f94304af0c7d48547fbc11.html +1 -0
- chandra_raw/015cbfc8f70f46f28330728d43cfc3f4.html +1 -0
- chandra_raw/01775ec8f6d24eb298401f3b729a9efd.html +1 -0
- chandra_raw/01aa00d971c449c592aebc8880581789.html +1 -0
- chandra_raw/01cf3d05ca114c6d91d1d2d48a66b217.html +170 -0
- chandra_raw/02186556645b42cab1d75acc36ad529d.html +1 -0
- chandra_raw/025fa89df19e4033936de1c87173c9da.html +1 -0
- chandra_raw/02b1b4c47c04400f87b957041fa76ff8.html +1 -0
- chandra_raw/02b707fd46f54f809786251b802b6199.html +1 -0
- chandra_raw/03ac77b3c402472e874f637ec7909bb0.html +169 -0
- chandra_raw/03e960a4703949fba40acb67f579804e.html +1 -0
- chandra_raw/04360d9fc85c47f7a48b2abc3409d64b.html +1 -0
- chandra_raw/0473e47b5dd74c039e96729f654f8f27.html +1 -0
- chandra_raw/0476f86274c9421897ebb715ddfa65f2.html +1 -0
- chandra_raw/0488359f544347acbe1579b1cbdb6d86.html +78 -0
- chandra_raw/04f264cd8a01441ea320b7df6811bf04.html +61 -0
- chandra_raw/04fc52bbcdbd4348b147a52cddbf29ff.html +1 -0
- chandra_raw/05b67730f5454f3bbeca827fe8636fcc.html +1 -0
- chandra_raw/05c1f649e1e941918c1540943e8db9f8.html +1 -0
- chandra_raw/061a7a59af1f400f8a1b0683ab5542c3.html +1 -0
- chandra_raw/062a493912084300a3dc899480aab342.html +1 -0
- chandra_raw/0690d21d34e3400cbef0f96535f6a793.html +1 -0
- chandra_raw/069a605a24284029ac03906c38406802.html +1 -0
- chandra_raw/06edf857305b4c75a7736df4e01e05dc.html +85 -0
- chandra_raw/070562625da246499a46dcd93262d075.html +1 -0
- chandra_raw/0706329adc47470c99f1e7f98bf06e32.html +1 -0
- chandra_raw/0800e0cf39d24909a6237b2ff1eeb1f7.html +54 -0
- chandra_raw/0854d6b2635541b0ad53857c89c52e5e.html +1 -0
- chandra_raw/085f7eb4e6a848878760601d67e40f44.html +189 -0
- chandra_raw/08611dae3e3644a5b20405b38dc65c09.html +1 -0
- chandra_raw/0912f9929d2d44e88b6e55ac8038fc28.html +1 -0
- chandra_raw/095809d682f14773aef5599b1665bc6f.html +1 -0
- chandra_raw/0969076aa0ea41f39e563cf6048ac543.html +1 -0
- chandra_raw/09c827adf8bc4816b56b659e86c48604.html +184 -0
- chandra_raw/0acb5de14fd148ebaac8a1ca474a97da.html +1 -0
- chandra_raw/0b0add5ea9af4d2b9c32568bb1778933.html +1 -0
- chandra_raw/0b87ee5f659b4733bee5a7923a19c052.html +242 -0
- chandra_raw/0b8cba88b844488a8d9a00d7bd359218.html +165 -0
- chandra_raw/0ba2d1c23e554c09908bea03ca474b2a.html +112 -0
- chandra_raw/0bc50ab62b7d40e39af92d209e37a145.html +1 -0
- chandra_raw/0c24d90a9f234165a91717ef71c27b6d.html +165 -0
- chandra_raw/0c2cc0c6b9134e16b81e3084ab5b4590.html +40 -0
- chandra_raw/0c45e9b28d8d4631a60e8577bd47eb44.html +1 -0
- chandra_raw/0cbf448dd2b74ce3ae9990960725f6b6.html +1 -0
- chandra_raw/0dd04b4c79f447979d84d2cc3aaf04ea.html +1 -0
- chandra_raw/0de070e11bdb4d57a82cee638e42128e.html +1 -0
chandra_raw/0064b473d40b45f5887fe4847e71a7f1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,45 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="905 15 960 40" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="130 85 420 105" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="445 85 945 105" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="540 105 840 130" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="150 125 380 145" data-label="Text"><p>Số: 10499 /VPCP-KTN</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="510 145 860 165" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2013</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="110 160 420 255" data-label="Text"><p>V/v đầu tư xây dựng đường nối<br/>đường Hồ Chí Minh đến khu di tích<br/>lịch sử kháng chiến Quốc gia tại xã<br/>Hương Đô, huyện Hương Khê,<br/>tỉnh Hà Tĩnh</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="340 270 445 295" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="115 290 315 355" data-label="Form">
|
| 10 |
+
<table border="1">
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>ĐƠN VỊ</td>
|
| 16 |
+
<td>Số: ..... 8 .....</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>Ngày</td>
|
| 20 |
+
<td>Ngày: 12/12/.....</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
</table>
|
| 23 |
+
</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="390 290 645 355" data-label="List-Group">
|
| 25 |
+
<ul>
|
| 26 |
+
<li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
|
| 27 |
+
<li>- Bộ Tài chính;</li>
|
| 28 |
+
<li>- Bộ Giao thông vận tải.</li>
|
| 29 |
+
</ul>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="140 365 905 515" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 12728/BGTVT-KHĐT ngày 26 tháng 11 năm 2013) trình Thủ tướng Chính phủ (đồng gửi các cơ quan) về việc đầu tư xây dựng đường nối từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử kháng chiến Quốc gia tại xã Hương Đô, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính nghiên cứu đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="140 530 905 575" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.</p></div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="140 605 240 625" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="140 625 460 735" data-label="List-Group">
|
| 35 |
+
<ul>
|
| 36 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 37 |
+
<li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li>
|
| 38 |
+
<li>- UBND tỉnh Hà Tĩnh;</li>
|
| 39 |
+
<li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TKBT, V.III, TH;</li>
|
| 40 |
+
<li>- Lưu: VT, KTN(3) c 30</li>
|
| 41 |
+
</ul>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="525 605 880 645" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="515 630 710 765" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' around the bottom."/></div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="620 755 800 780" data-label="Text"><p>Nguyễn Hữu Vũ</p></div>
|
chandra_raw/009e8bbb1795416eb229d5e626d63df6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="230 137 830 178" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>TỈNH VINH PHÚC</b><br/><b>DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN</b></p></div><div data-bbox="214 233 840 413" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>TT</b></th><th><b>Tên huyện, thị xã,<br/>thành phố trực thuộc tỉnh</b></th><th><b>Tên xã, phường,<br/>thị trấn</b></th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td><b>TỔNG SỐ HUYỆN</b></td><td><b>1</b></td></tr><tr><td></td><td><b>TỔNG SỐ XÃ</b></td><td><b>3</b></td></tr><tr><td><b>I</b></td><td><b>HUYỆN TAM ĐẢO</b></td><td><b>3</b></td></tr><tr><td>1</td><td></td><td>Xã Bờ Lý</td></tr><tr><td>2</td><td></td><td>Xã Đạo Trù</td></tr><tr><td>3</td><td></td><td>Xã Yên Dương</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="813 911 852 930" data-label="Page-Footer"><p>151</p></div>
|
chandra_raw/00d182018591475dadb15513728ed94f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,58 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="82 75 897 972" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Nhiệm vụ, giải pháp cần triển khai thực hiện</th>
|
| 7 |
+
<th>Trích từ<br/>Bảo cáo<sup>(1)</sup></th>
|
| 8 |
+
<th>Bộ, ngành<br/>chủ trì</th>
|
| 9 |
+
<th>Thời gian<br/>hoàn thành<sup>(2)</sup></th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td>68.</td>
|
| 15 |
+
<td>Tiếp tục thực hiện cơ chế quản chế hiện lực, quy hoạch phát triển nguồn nhân lực của cả nước, các bộ ngành, địa phương trong đó xác định rõ nhu cầu nhân lực ở các trình độ đào tạo phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và thị trường lao động</td>
|
| 16 |
+
<td>Báo cáo<br/>488/BC-CP;<br/>425/BC-CP</td>
|
| 17 |
+
<td>Bộ Kế hoạch và<br/>Đầu tư, Bộ Giáo<br/>dục và Đào tạo,<br/>Bộ Lao động -<br/>Thương binh và<br/>Xã hội và các Bộ,<br/>ngành, địa<br/>phương</td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>69.</td>
|
| 22 |
+
<td>Chú trọng tuyển chọn, đào tạo, thu hút, sử dụng nhân tài và nhân lực chất lượng cao</td>
|
| 23 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 24 |
+
<td>Các Bộ, ngành,<br/>địa phương</td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>70.</td>
|
| 29 |
+
<td>Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Đề án phát triển nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử</td>
|
| 30 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 31 |
+
<td>Bộ Giáo dục và<br/>Đào tạo chủ trì<br/>phối hợp với Bộ<br/>Khoa học và<br/>Công nghệ, Bộ<br/>Công thương</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>71.</td>
|
| 36 |
+
<td>Nâng cao hiệu quả dạy nghề, nhất là cho lao động ở nông thôn</td>
|
| 37 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 38 |
+
<td>Bộ Lao động -<br/>Thương binh và<br/>Xã hội, Bộ Nông<br/>nghệp và Phát<br/>triển Nông thôn</td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>72.</td>
|
| 43 |
+
<td>Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới</td>
|
| 44 |
+
<td>Báo cáo<br/>488/BC-CP</td>
|
| 45 |
+
<td>Bộ Giáo dục và<br/>Đào tạo, Bộ Lao<br/>động - Thương<br/>binh và Xã hội,<br/>Bộ Nông nghiệp<br/>và Phát triển<br/>Nông thôn và các<br/>địa phương</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>73.</td>
|
| 50 |
+
<td>Ban hành văn bản hướng dẫn việc sắp xếp, sắp nhập trung tâm giáo dục thương xuyên, trung tâm dạy nghề, trung tâm giáo dục kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp cấp huyện thành một trung tâm</td>
|
| 51 |
+
<td>Báo cáo<br/>482/BC-CP</td>
|
| 52 |
+
<td>Bộ Giáo dục và<br/>Đào tạo, Bộ Lao<br/>động - Thương<br/>binh và Xã hội</td>
|
| 53 |
+
<td>Quý I/2014</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
</tbody>
|
| 56 |
+
</table>
|
| 57 |
+
</div>
|
| 58 |
+
<div data-bbox="50 938 71 953" data-label="Page-Footer">9</div>
|
chandra_raw/00e4a5e4fb9a4118883b38dad9d425d2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="179 93 856 136" data-label="Text"><p>- Tổng các mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quy định:</p></div><div data-bbox="180 134 869 177" data-label="Text"><p>+ Từ tháng 01 năm 2016 đến tháng 6 năm 2016 là 06 tháng; tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội: 5.000.000 đồng; hệ số điều chỉnh 1,00:</p></div><div data-bbox="229 178 668 200" data-label="Equation-Block"><math display="block">5.000.000 \text{ đồng} \times 06 \text{ tháng} \times 1,00 = 30.000.000 \text{ đồng.}</math></div><div data-bbox="229 202 792 225" data-label="Text"><p>- Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội cả quá trình:</p></div><div data-bbox="193 227 835 272" data-label="Equation-Block"><math display="block">\frac{(4.307.600 \text{ đồng} \times 306 \text{ tháng}) + 30.000.000 \text{ đồng}}{312 \text{ tháng}} = 4.320.915 \text{ đồng/tháng.}</math></div><div data-bbox="183 275 863 403" data-label="Text"><p>6. Người lao động chết trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng hồ sơ giải quyết chế độ tử tuất gửi tới cơ quan bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi, thì chế độ tử tuất được thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 01 năm 2016. Trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất một lần tính theo mức lương cơ sở tại tháng người lao động chết, riêng trợ cấp tuất hàng tháng được điều chỉnh theo mức lương cơ sở do Chính phủ quy định ở từng giai đoạn và không tính lãi phát sinh.</p></div><div data-bbox="185 405 865 600" data-label="Text"><p>7. Trong thời gian người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 33/2016/NĐ-CP được cấp có thẩm quyền cho phép ra nước ngoài theo chế độ phu nhân, phu quân tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài quy định tại Khoản 5 Điều 14 Nghị định số 33/2016/NĐ-CP thì không được hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, gồm: Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trừ trường hợp nếu trước khi ra nước ngoài đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng, thì vẫn tiếp tục hưởng trợ cấp do đơn vị trực tiếp quản lý người lao động trước khi ra nước ngoài chi trả. Ngoài ra, được tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí, tử tuất bằng 22 % mức tiền lương tháng đang đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc tại tháng liên kế trước khi ra nước ngoài với đơn vị trực tiếp quản lý người lao động trước khi ra nước ngoài.</p></div><div data-bbox="186 603 865 677" data-label="Text"><p>Trường hợp người lao động có quá trình đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đã nghỉ việc nhưng chưa hưởng chế độ bảo hiểm xã hội một lần (đang bảo lưu) thì mức tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội tại tháng liên kế trước khi ra nước ngoài là tháng liên kế trước khi nghỉ việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội.</p></div><div data-bbox="186 682 865 755" data-label="Text"><p>Trường hợp giải quyết chế độ hưu trí, tử tuất (nếu có) trong thời gian ở nước ngoài theo chế độ phu nhân, phu quân do đơn vị trực tiếp đang quản lý người lao động trước khi ra nước ngoài lập hồ sơ, gửi Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng hoặc Bảo hiểm xã hội Bộ Công an.</p></div><div data-bbox="186 760 865 849" data-label="Text"><p>8. Hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên công an nhân dân, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí trong giai đoạn từ ngày 31 tháng 12 năm 2006 trở về trước, ngay sau đó chuyển tiếp sang diện hưởng lương trong các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tổ chức Cơ yếu thì thời gian hưởng sinh hoạt phí đó được tính để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.</p></div><div data-bbox="186 853 863 891" data-label="Text"><p>9. Người lao động đã bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 khi giải quyết chế độ hưu trí hoặc tử tuất, thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="829 896 860 913" data-label="Page-Footer"><p>47</p></div>
|
chandra_raw/013a704240f94304af0c7d48547fbc11.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 132 849 154" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu 2. Danh sách thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo</b></p></div><div data-bbox="218 188 393 207" data-label="Text"><p>... (Cơ quan chủ quản)....</p></div><div data-bbox="218 203 475 224" data-label="Text"><p>... (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh <sup>(5)</sup>)...</p></div><div data-bbox="446 183 880 222" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="500 236 877 256" data-label="Text"><p>(Địa danh), ngày..... tháng..... năm 201..</p></div><div data-bbox="357 274 741 312" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA<br/>KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO</b></p></div><div data-bbox="212 327 887 558" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Họ và tên</th><th>Số chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (của Việt Nam hoặc được Chính phủ Việt Nam thừa nhận)</th><th>Phạm vi hoạt động chuyên môn</th><th>Thời gian đăng ký tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo</th><th>Vị trí chuyên môn</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>....</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="219 598 464 635" data-label="Text"><p><b>XÁC NHẬN CỦA<br/>THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ <sup>(6)</sup></b></p></div><div data-bbox="540 597 883 634" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG<br/>CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH</b></p></div><div data-bbox="219 860 435 876" data-label="Footnote"><p><sup>(5)</sup> Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.</p></div><div data-bbox="219 875 886 905" data-label="Footnote"><p><sup>(6)</sup> Thủ trưởng đơn vị cấp trên trực tiếp từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên (với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không có con dấu).</p></div><div data-bbox="868 904 887 918" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/015cbfc8f70f46f28330728d43cfc3f4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="172 116 831 153" data-label="Text"><p>tại Bộ phận "tiếp nhận và trả kết quả" của Sở Thông tin và Truyền thông vào các ngày làm việc trong tuần.</p></div><div data-bbox="172 158 832 212" data-label="Text"><p>Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Thông tin và Truyền thông có thông báo bằng văn bản để doanh nghiệp bổ sung, hoàn chỉnh.</p></div><div data-bbox="172 217 831 254" data-label="Text"><p>2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định hồ sơ quy hoạch.</p></div><div data-bbox="172 259 831 312" data-label="Text"><p>a) Trong thời gian 5 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông gửi hồ sơ thẩm định quy hoạch tới các cơ quan, đơn vị có liên quan để lấy ý kiến đóng góp.</p></div><div data-bbox="172 317 831 371" data-label="Text"><p>b) Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm định quy hoạch, các cơ quan, đơn vị có liên quan gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản tới Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp.</p></div><div data-bbox="172 376 831 430" data-label="Text"><p>c) Sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, đơn vị, trong thời gian 15 ngày làm việc Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp ý kiến và tổ chức họp thẩm định hồ sơ quy hoạch.</p></div><div data-bbox="172 435 832 488" data-label="Text"><p>d) Trường hợp thẩm định hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc họp thẩm định, Sở Thông tin và Truyền thông thông báo bằng văn bản yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.</p></div><div data-bbox="172 493 832 564" data-label="Text"><p>đ) Trường hợp thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc họp thẩm định, Sở Thông tin và Truyền thông lập Báo cáo thẩm định; phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông chuẩn bị hồ sơ quy hoạch trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.</p></div><div data-bbox="172 568 833 605" data-label="Text"><p>Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân thành phố xem xét phê duyệt quy hoạch của doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="172 609 833 646" data-label="Text"><p>3. Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="226 651 728 671" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông</b></h4></div><div data-bbox="172 676 836 817" data-label="Text"><p>1. Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông phải tuân thủ quy định tại Điều 59 Luật Viễn thông, Điều 42 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/4/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Điều 8 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chứng công trình hạ tầng kỹ thuật; Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 7/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị; Chương 3 của Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="172 821 836 893" data-label="Text"><p>2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc thiết kế, thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động kết hợp với các công trình xây dựng công cộng, công trình giao thông, khu công nghiệp, khu chế</p></div><div data-bbox="816 905 836 921" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/01775ec8f6d24eb298401f3b729a9efd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 134 852 188" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với đơn vị, tổ chức thực hiện việc cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên khi chưa được Bộ Tài chính chấp thuận.</p></div><div data-bbox="211 199 850 254" data-label="Text"><p>3. Đình chỉ việc tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên trong thời gian từ 03 tháng 06 tháng kể từ ngày quyết định xử phạt có hiệu lực đối với tổ chức thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="211 265 850 302" data-label="Text"><p>a) Tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên không đúng với nội dung, chương trình đã đăng ký với Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="210 311 850 350" data-label="Text"><p>b) Bỏ trí giảng viên giảng dạy lớp cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên không đáp ứng điều kiện theo quy định;</p></div><div data-bbox="209 360 849 397" data-label="Text"><p>c) Không báo cáo kết quả tổ chức các lớp cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên theo quy định;</p></div><div data-bbox="249 408 832 429" data-label="Text"><p>d) Báo cáo không đúng số lượng kiểm toán viên tham gia học cập nhật;</p></div><div data-bbox="249 438 734 458" data-label="Text"><p>đ) Báo cáo không đúng số giờ cập nhật của kiểm toán viên;</p></div><div data-bbox="208 468 849 505" data-label="Text"><p>e) Cấp Giấy chứng nhận tham gia cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên thực tế không tham gia cập nhật kiến thức;</p></div><div data-bbox="208 516 849 552" data-label="Text"><p>g) Không lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tổ chức cập nhật kiến thức kiểm toán viên theo quy định.</p></div><div data-bbox="208 563 849 600" data-label="Text"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Bộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="495 616 558 633" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 4</b></h4></div><div data-bbox="266 632 787 683" data-label="Section-Header"><h3><b>HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ<br/>KIỂM TOÁN VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ<br/>HÀNH NGHỀ KIỂM TOÁN</b></h3></div><div data-bbox="208 694 848 731" data-label="Text"><p><b>Điều 25. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký hành nghề kiểm toán của kiểm toán viên</b></p></div><div data-bbox="207 743 849 779" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo đối với cá nhân thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="208 791 848 828" data-label="Text"><p>a) Kê khai không đúng thực tế trong hồ sơ để đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán;</p></div><div data-bbox="208 839 849 876" data-label="Text"><p>b) Giả mạo, khai man về bằng cấp, chứng chỉ trong hồ sơ để đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán;</p></div><div data-bbox="821 901 849 918" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
|
chandra_raw/01aa00d971c449c592aebc8880581789.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 102 862 245" data-label="Text"><p>3. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì không bao gồm số tiền Nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của từng thời kỳ, trừ trường hợp người mắc một trong những bệnh nguy hiểm đến tính mạng quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 33/2016/NĐ-CP. Việc tính mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được thực hiện như người lao động không được Nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội, sau đó trừ đi số tiền nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện (nếu có).</p></div><div data-bbox="188 251 862 308" data-label="Text"><p>Số tiền Nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính bằng tổng số tiền Nhà nước hỗ trợ của từng tháng đã đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. Mức hỗ trợ của từng tháng được tính theo công thức sau:</p></div><div data-bbox="252 321 862 377" data-label="Equation-Block"><math display="block">\text{Số tiền Nhà nước hỗ trợ tháng i} = 0,22 \times \text{Chuẩn nghèo khu vực nông thôn tại tháng i} \times \text{Tỷ lệ hỗ trợ của Nhà nước tại tháng i}</math></div><div data-bbox="190 382 866 436" data-label="Text"><p>4. Khi tính mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần trong trường hợp thời gian đóng bảo hiểm xã hội có tháng lẻ thì từ 01 tháng đến 06 tháng được tính là nửa năm, từ 07 tháng đến 11 tháng được tính là một năm.</p></div><div data-bbox="190 437 866 526" data-label="Text"><p>Trường hợp có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cả trước và sau ngày 01 tháng 01 năm 2014 mà thời gian đóng bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 có tháng lẻ thì những tháng lẻ đó được chuyển sang giai đoạn đóng bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 trở đi để làm căn cứ tính hưởng bảo hiểm xã hội một lần.</p></div><div data-bbox="192 528 867 583" data-label="Text"><p>5. Người lao động đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 33/2016/NĐ-CP, được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội một lần, mức hưởng cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="192 585 867 622" data-label="Text"><p>a) 1,5 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội cho những năm đóng trước năm 2014;</p></div><div data-bbox="192 624 867 661" data-label="Text"><p>b) 02 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi.</p></div><div data-bbox="192 664 869 754" data-label="Text"><p>Ví dụ 42: Đồng chí Trung úy Trần Văn Lợi, nhập ngũ tháng 02 năm 2003, phục viên về địa phương từ ngày 01 tháng 6 năm 2016, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội là 13 năm 04 tháng (trong đó 10 năm 11 tháng đóng bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 và 02 năm 05 tháng đóng bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 trở đi). Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần của đồng chí Lợi được tính như sau:</p></div><div data-bbox="192 757 869 863" data-label="Text"><p>- Đồng chí Lợi có 10 năm 11 tháng đóng bảo hiểm xã hội trước năm 2014; 11 tháng lẻ sẽ được chuyển sang giai đoạn từ năm 2014. Như vậy, số tháng đóng bảo hiểm xã hội tính đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2016 để tính bảo hiểm xã hội một lần của đồng chí Lợi được tính là 10 năm trước năm 2014 và 03 năm 04 tháng (02 năm 05 tháng + 11 tháng) đóng bảo hiểm xã hội giai đoạn từ năm 2014 trở đi (được tính là 3,5 năm).</p></div><div data-bbox="242 864 839 884" data-label="Text"><p>- Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần của đồng chí Lợi được tính như sau:</p></div><div data-bbox="833 900 864 917" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
chandra_raw/01cf3d05ca114c6d91d1d2d48a66b217.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,170 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="237 133 834 171" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>TỈNH KHÁNH HÒA</b><br/>
|
| 3 |
+
<b>DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN</b></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="211 221 848 902" data-label="Table">
|
| 6 |
+
<table border="1">
|
| 7 |
+
<thead>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<th><b>TT</b></th>
|
| 10 |
+
<th><b>Tên huyện, thị xã,<br/>thành phố trực thuộc tỉnh</b></th>
|
| 11 |
+
<th><b>Tên xã, phường,<br/>thị trấn</b></th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
</thead>
|
| 14 |
+
<tbody>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td><b>TỔNG SỐ HUYỆN</b></td>
|
| 18 |
+
<td><b>6</b></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td><b>TỔNG SỐ XÃ</b></td>
|
| 23 |
+
<td><b>22</b></td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td><b>I</b></td>
|
| 27 |
+
<td><b>HUYỆN KHÁNH VĨNH</b></td>
|
| 28 |
+
<td><b>12</b></td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>1</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>Xã Cầu Bà</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>2</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td>Xã Khánh Bình</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>3</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td>Xã Khánh Đông</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4</td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td>Xã Khánh Hiệp</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>5</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>Xã Khánh Nam</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>6</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td>Xã Khánh Phú</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>7</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>Xã Khánh Thượng</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>8</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>Xã Khánh Trung</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>9</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td>Xã Liên Sang</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>10</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>Xã Khánh Thành</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>11</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td>Xã Giang Ly</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>12</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>Xã Sơn Thái</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td><b>II</b></td>
|
| 92 |
+
<td><b>HUYỆN KHÁNH SƠN</b></td>
|
| 93 |
+
<td><b>6</b></td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>1</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td>Xã Ba Cự Bắc</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>2</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td>Xã Sơn Bình</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>3</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td>Xã Sơn Hiệp</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>4</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>Xã Sơn Lâm</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>5</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td>Xã Ba Cự Nam</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>6</td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td>Xã Thành Sơn</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td><b>III</b></td>
|
| 127 |
+
<td><b>HUYỆN CAM LÂM</b></td>
|
| 128 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>1</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>Xã Sơn Tân</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td><b>IV</b></td>
|
| 137 |
+
<td><b>THỊ XÃ NINH HÒA</b></td>
|
| 138 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>1</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>Xã Ninh Tây</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td><b>V</b></td>
|
| 147 |
+
<td><b>THÀNH PHỐ CAM RANH</b></td>
|
| 148 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>1</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td>Xã Cam Thịnh Tây</td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
<tr>
|
| 156 |
+
<td><b>VI</b></td>
|
| 157 |
+
<td><b>HUYỆN VẠN NINH</b></td>
|
| 158 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
<tr>
|
| 161 |
+
<td>1</td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td>Xã Vạn Thạnh</td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
</tbody>
|
| 166 |
+
</table>
|
| 167 |
+
</div>
|
| 168 |
+
<div data-bbox="785 905 895 940" data-label="Text">
|
| 169 |
+
<p style="text-align: right;">'65u</p>
|
| 170 |
+
</div>
|
chandra_raw/02186556645b42cab1d75acc36ad529d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="197 108 853 150" data-label="Text"><p>8. Ông Lê Thanh Nhân, Phó Trưởng ban, Ban Phong trào, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="197 157 853 199" data-label="Text"><p>9. Ông Lý Cao Tấn, Phó Giám đốc Trung tâm Văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="197 207 853 248" data-label="Text"><p>10. Ông Tiết Xuân Tre, Phó Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Cán bộ, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Cà Mau;</p></div><div data-bbox="197 256 851 296" data-label="Text"><p>11. Bà Tôn Thị Diễm, Nhân viên Ban Gia đình xã hội, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="235 304 794 326" data-label="Text"><p>12. Ông Huỳnh Chí Dũng, Giám đốc Nhà Thiếu nhi, Tỉnh Đoàn Cà Mau;</p></div><div data-bbox="197 332 850 373" data-label="Text"><p>13. Bà Đỗ Thị Kim Hương, Phó Trưởng phòng, Phòng Hành chính - Tài vụ, Ban Quản lý Dự án Văn hóa - Xã hội tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="195 380 849 421" data-label="Text"><p>14. Bà Trần Hồng Cẩm, Điều dưỡng Phòng Quản lý sức khỏe cán bộ, Ban Bảo vệ, Chăm sóc sức khỏe cán bộ Tỉnh ủy Cà Mau;</p></div><div data-bbox="195 428 849 468" data-label="Text"><p>15. Ông Nguyễn Bá Thuận, Chánh Văn Phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="194 476 847 516" data-label="Text"><p>16. Ông Nguyễn Phước Lộc, Phó Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="193 523 846 564" data-label="Text"><p>17. Ông Lê Song Hùng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="193 571 846 612" data-label="Text"><p>18. Ông Quách Bá Tòng, Trưởng phòng, Phòng Tổng hợp, Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="192 619 843 660" data-label="Text"><p>19. Ông Lê Minh Quang, Trưởng phòng, Phòng Tổng hợp, Ban Quản lý Dự án 1 thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="191 667 843 707" data-label="Text"><p>20. Ông Lê Chí Bắc, Phó Trưởng phòng, Phòng Tòa soạn, Báo ảnh Đất Mũi tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="228 716 828 736" data-label="Text"><p>21. Bà Ngô Kim Yến, Nhân viên Văn thư, Báo ảnh Đất Mũi tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="189 743 841 784" data-label="Text"><p>22. Ông Trần Quốc Thắng, Phó Trưởng phòng, Phòng Kinh doanh, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="189 791 840 831" data-label="Text"><p>23. Ông Trần Hoàng Khôi, Chuyên viên Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="187 840 838 881" data-label="Text"><p>24. Bà Ngô Hồng Thu, Trưởng Phòng Tổ chức - Hành chính, Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công Thương tỉnh Cà Mau;</p></div><div data-bbox="818 911 837 927" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/025fa89df19e4033936de1c87173c9da.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="195 108 451 132" data-label="Text"><p>- Quốc gia dự kiến đầu tư:.....</p></div><div data-bbox="145 124 807 176" data-label="Text"><p>Chúng tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị và hồ sơ kèm theo.</p></div><div data-bbox="148 220 293 263" data-label="Text"><p><b>Hồ sơ kèm theo:</b><br/>(Liệt kê đầy đủ)</p></div><div data-bbox="420 214 770 303" data-label="Text"><p><b>(TỔNG) GIÁM ĐỐC</b><br/><b>CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ/CÔNG TY</b><br/><b>CHỨNG KHOÁN</b><br/>(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="802 879 821 895" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/02b1b4c47c04400f87b957041fa76ff8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="166 93 829 148" data-label="Text"><p><b>Biểu số 13:</b> Báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 17/2015/NĐ-CP và Nghị định 09/2015/NĐ-CP của năm 2015 và 2016 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)</p></div><div data-bbox="166 152 828 206" data-label="Text"><p><b>Biểu số 14:</b> Đánh giá huy động và sử dụng nguồn lực đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực năm 2015 và dự kiến 2016 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương quản lý ngành, lĩnh vực)</p></div><div data-bbox="166 212 826 252" data-label="Text"><p><b>Biểu số 15:</b> Quỹ tiền lương, phụ cấp, nguồn kinh phí thực hiện mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)</p></div><div data-bbox="165 254 825 292" data-label="Text"><p><b>Biểu số 16:</b> Báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 17/2015/NĐ-CP của năm 2015 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)</p></div><div data-bbox="805 901 817 914" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/02b707fd46f54f809786251b802b6199.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="224 57 386 178" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Court of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' and 'PHẢI'."/></div><div data-bbox="353 92 803 159" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG</b><br/><b>THƯ KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>Quyết định số: 1038/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ</p></div><div data-bbox="267 179 354 196" data-label="Section-Header"><p><b>TẬP THỂ</b></p></div><div data-bbox="216 197 853 252" data-label="Text"><p>1. Phòng Hướng dẫn thực hiện chế độ giam giữ, Cục Hướng dẫn tạm giam, tạm giữ, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 252 853 290" data-label="Text"><p>2. Phòng Quản lý các dự án đầu tư, Cục Hậu cần, kỹ thuật, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 290 853 328" data-label="Text"><p>3. Phòng Tổ chức cán bộ, Cục Chính trị, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 328 853 366" data-label="Text"><p>4. Trại giam Nhà Tấu, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 366 853 404" data-label="Text"><p>5. Trại giam Ngọc Lý, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 404 853 442" data-label="Text"><p>6. Trại giam Phước Hòa, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 442 853 480" data-label="Text"><p>7. Trại giam Cao Lãnh, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 480 853 518" data-label="Text"><p>8. Phân trại số 2, Trại giam Đông Sơn, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 518 853 557" data-label="Text"><p>9. Trại giam Thủ Đức, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an.</p></div><div data-bbox="216 557 855 613" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="270 614 362 631" data-label="Section-Header"><p><b>CÁ NHÂN</b></p></div><div data-bbox="216 632 856 688" data-label="Text"><p>1. Đại tá Nguyễn Văn Thông, Phó Cục trưởng Cục theo dõi Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 688 856 744" data-label="Text"><p>2. Thiếu tá Nguyễn Hữu Quỳnh, Trưởng phòng Phòng Tham mưu, Cục theo dõi Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 744 856 801" data-label="Text"><p>3. Trung tá Hoàng Việt Thăng, Phó Thủ trưởng, Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 801 856 839" data-label="Text"><p>4. Trung tá Đỗ Quang Huy, Phó Giám thị Trại giam Tân Lập, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 839 856 877" data-label="Text"><p>5. Thiếu tá Trần Đức Thiện, Đội Trưởng Trại giam Tân Lập, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="216 877 856 916" data-label="Text"><p>6. Thiếu tá Nguyễn Mạnh Cường, Phó Đội Trưởng Trại giam Tân Lập, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div>
|
chandra_raw/03ac77b3c402472e874f637ec7909bb0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,169 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 129 870 715" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>27</td>
|
| 5 |
+
<td>LAI CHÂU</td>
|
| 6 |
+
<td>8</td>
|
| 7 |
+
<td>99</td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>28</td>
|
| 11 |
+
<td>LÂM ĐÔNG</td>
|
| 12 |
+
<td>10</td>
|
| 13 |
+
<td>73</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>29</td>
|
| 17 |
+
<td>LANG SƠN</td>
|
| 18 |
+
<td>10</td>
|
| 19 |
+
<td>161</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>30</td>
|
| 23 |
+
<td>LÀO CAI</td>
|
| 24 |
+
<td>9</td>
|
| 25 |
+
<td>141</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>31</td>
|
| 29 |
+
<td>LONG AN</td>
|
| 30 |
+
<td>7</td>
|
| 31 |
+
<td>21</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>32</td>
|
| 35 |
+
<td>NGHỆ AN</td>
|
| 36 |
+
<td>15</td>
|
| 37 |
+
<td>174</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>33</td>
|
| 41 |
+
<td>NINH BÌNH</td>
|
| 42 |
+
<td>3</td>
|
| 43 |
+
<td>32</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>34</td>
|
| 47 |
+
<td>NINH THUẬN</td>
|
| 48 |
+
<td>6</td>
|
| 49 |
+
<td>24</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>35</td>
|
| 53 |
+
<td>PHÚ THỌ</td>
|
| 54 |
+
<td>10</td>
|
| 55 |
+
<td>140</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>36</td>
|
| 59 |
+
<td>PHÚ YÊN</td>
|
| 60 |
+
<td>9</td>
|
| 61 |
+
<td>53</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>37</td>
|
| 65 |
+
<td>QUẢNG BÌNH</td>
|
| 66 |
+
<td>6</td>
|
| 67 |
+
<td>71</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>38</td>
|
| 71 |
+
<td>QUẢNG NAM</td>
|
| 72 |
+
<td>15</td>
|
| 73 |
+
<td>122</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>39</td>
|
| 77 |
+
<td>QUẢNG NGÃI</td>
|
| 78 |
+
<td>14</td>
|
| 79 |
+
<td>96</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>40</td>
|
| 83 |
+
<td>QUẢNG NINH</td>
|
| 84 |
+
<td>9</td>
|
| 85 |
+
<td>47</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>41</td>
|
| 89 |
+
<td>QUẢNG TRỊ</td>
|
| 90 |
+
<td>8</td>
|
| 91 |
+
<td>53</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>42</td>
|
| 95 |
+
<td>SÓC TRẮNG</td>
|
| 96 |
+
<td>10</td>
|
| 97 |
+
<td>85</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>43</td>
|
| 101 |
+
<td>SƠN LA</td>
|
| 102 |
+
<td>12</td>
|
| 103 |
+
<td>157</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>44</td>
|
| 107 |
+
<td>TÂY NINH</td>
|
| 108 |
+
<td>5</td>
|
| 109 |
+
<td>20</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>45</td>
|
| 113 |
+
<td>THÁI NGUYÊN</td>
|
| 114 |
+
<td>8</td>
|
| 115 |
+
<td>99</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>46</td>
|
| 119 |
+
<td>THANH HÓA</td>
|
| 120 |
+
<td>22</td>
|
| 121 |
+
<td>220</td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>47</td>
|
| 125 |
+
<td>THỪA THIÊN HUẾ</td>
|
| 126 |
+
<td>7</td>
|
| 127 |
+
<td>58</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>48</td>
|
| 131 |
+
<td>TIỀN GIANG</td>
|
| 132 |
+
<td>4</td>
|
| 133 |
+
<td>11</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>49</td>
|
| 137 |
+
<td>TRÀ VINH</td>
|
| 138 |
+
<td>7</td>
|
| 139 |
+
<td>57</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>50</td>
|
| 143 |
+
<td>TUYÊN QUANG</td>
|
| 144 |
+
<td>6</td>
|
| 145 |
+
<td>106</td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
<tr>
|
| 148 |
+
<td>51</td>
|
| 149 |
+
<td>VĨNH LONG</td>
|
| 150 |
+
<td>3</td>
|
| 151 |
+
<td>5</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td>52</td>
|
| 155 |
+
<td>VĨNH PHÚC</td>
|
| 156 |
+
<td>1</td>
|
| 157 |
+
<td>3</td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td>53</td>
|
| 161 |
+
<td>YÊN BÁI</td>
|
| 162 |
+
<td>8</td>
|
| 163 |
+
<td>132</td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
</table>
|
| 166 |
+
</div>
|
| 167 |
+
<div data-bbox="837 914 858 932" data-label="Page-Footer">
|
| 168 |
+
<p>2</p>
|
| 169 |
+
</div>
|
chandra_raw/03e960a4703949fba40acb67f579804e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 134 857 173" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 33. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập của tổ chức kiểm toán</b></h3></div><div data-bbox="217 183 857 222" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo đối tổ chức kiểm toán thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="217 229 857 287" data-label="Text"><p>a) Thông tin, giới thiệu sai sự thật về trình độ, kinh nghiệm và khả năng cung cấp dịch vụ của kiểm toán viên hành nghề, của tổ chức kiểm toán, chỉ nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="217 296 859 352" data-label="Text"><p>b) Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, thông đồng với khách hàng và các hành vi cạnh tranh không lành mạnh khác.</p></div><div data-bbox="217 360 859 400" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đối với tổ chức kiểm toán thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="217 409 859 447" data-label="Text"><p>a) Mua, nhận biểu tặng, nắm giữ cổ phiếu hoặc phần vốn góp của đơn vị được kiểm toán không phân biệt số lượng;</p></div><div data-bbox="217 456 859 511" data-label="Text"><p>b) Mua, bán trái phiếu hoặc tài sản khác của đơn vị được kiểm toán có ảnh hưởng đến tính độc lập theo quy định của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán;</p></div><div data-bbox="217 520 859 576" data-label="Text"><p>c) Nhận hoặc đòi hỏi bất kỳ một khoản tiền, lợi ích nào khác từ đơn vị được kiểm toán ngoài khoản phí dịch vụ và chi phí đã thỏa thuận trong hợp đồng đã giao kết;</p></div><div data-bbox="258 586 739 606" data-label="Text"><p>d) Sách nhiễu, lừa dối khách hàng, đơn vị được kiểm toán;</p></div><div data-bbox="217 616 859 654" data-label="Text"><p>d) Can thiệp vào hoạt động kinh doanh của khách hàng, đơn vị được kiểm toán trong quá trình thực hiện kiểm toán;</p></div><div data-bbox="258 665 690 684" data-label="Text"><p>e) Thực hiện việc thu nợ cho đơn vị được kiểm toán.</p></div><div data-bbox="217 694 861 750" data-label="Text"><p>3. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kiểm toán trong thời gian từ 06 tháng đến 12 tháng kể từ ngày quyết định xử phạt có hiệu lực đối với tổ chức kiểm toán thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="217 761 861 815" data-label="Text"><p>a) Thông đồng, móc nối với đơn vị được kiểm toán để làm sai lệch tài liệu kế toán, báo cáo tài chính, hồ sơ kiểm toán và báo cáo sai lệch kết quả kiểm toán;</p></div><div data-bbox="258 827 580 847" data-label="Text"><p>b) Giả mạo, khai man hồ sơ kiểm toán;</p></div><div data-bbox="217 857 861 895" data-label="Text"><p>c) Thực hiện kiểm toán khi thuộc một trong các trường hợp không được thực hiện kiểm toán theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="832 902 861 919" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/04360d9fc85c47f7a48b2abc3409d64b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="197 112 857 216" data-label="Text"><p>dầu tư xác định phương án đền bù, giải phóng mặt bằng cụ thể trong đó chú trọng đến việc giải quyết việc làm cho người dân bị thu hồi đất và vấn đề nhà ở cho người lao động; thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 theo đúng quy định của pháp luật hiện hành./.</p></div><div data-bbox="197 238 272 253" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="197 252 451 391" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- TTg, các PTTg CP;</li><li>- Các Bộ: TN&MT, XD, NN&PTNT, CT, GTVT;</li><li>- BQL KKT tỉnh Long An;</li><li>- Công ty CP Long Hậu;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT,</li><li>- Các Vụ: KTH, V.III, TH ;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3) Khanhh. §2</li></ul></div><div data-bbox="645 233 809 268" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="536 253 696 376" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Court of Long An, featuring a central emblem and the text 'TƯỞNG CHIN PHÓ' around the border." data-bbox="536 253 696 376"/></div><div data-bbox="643 373 804 391" data-label="Text"><p><b>Trịnh Đình Dũng</b></p></div><div data-bbox="845 882 864 898" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0473e47b5dd74c039e96729f654f8f27.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 124 853 184" data-label="Text"><p>- Bảo đảm chi đầu tư ngân sách nhà nước đạt khoảng 60% cho nhu cầu sản xuất, mua sắm trang thiết bị thiết yếu, thông dụng đưa vào dự trữ đến năm 2015 và mức chi cho nhu cầu này đạt 90% đến năm 2020.</p></div><div data-bbox="214 194 853 251" data-label="Text"><p>- Đến năm 2015 bảo đảm chi đầu tư ngân sách nhà nước cho nhu cầu sản xuất, mua sắm trang thiết bị chuyên dụng phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đạt 70% và phần đầu đạt 95% đến năm 2020.</p></div><div data-bbox="254 261 387 279" data-label="Section-Header"><h3><b>III. NHIỆM VỤ</b></h3></div><div data-bbox="214 290 851 327" data-label="Text"><p>1. Kiện toàn hệ thống tổ chức ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn từ Trung ương đến địa phương.</p></div><div data-bbox="254 339 572 357" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.</p></div><div data-bbox="212 369 850 425" data-label="Text"><p>2. Xây dựng hoàn chỉnh Kế hoạch hoạt động ứng phó với các tình huống cơ bản cấp quốc gia để bảo đảm thực hiện tốt công tác chỉ đạo, chỉ huy điều hành và phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng xử lý các tình huống xảy ra.</p></div><div data-bbox="252 436 571 454" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.</p></div><div data-bbox="212 466 850 537" data-label="Text"><p>3. Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thực hiện xã hội hóa hoạt động tìm kiếm cứu nạn, thành lập Quỹ Ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn ở cấp Trung ương nhằm tranh thủ huy động các nguồn lực xã hội cho hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn.</p></div><div data-bbox="252 549 570 567" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện: Năm 2015 - 2016.</p></div><div data-bbox="211 579 849 650" data-label="Text"><p>4. Nghiên cứu xây dựng, ban hành Nghị định về hoạt động Ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn nhằm nâng tầm hiệu lực pháp lý của các văn bản quản lý nhà nước về ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước đối với lĩnh vực này.</p></div><div data-bbox="252 662 570 681" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện: Năm 2015 - 2016.</p></div><div data-bbox="210 692 848 852" data-label="Text"><p>5. Nghiên cứu, rà soát lại chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, tính chất, phạm vi hoạt động của các Ban, Ủy ban quốc gia đang làm việc theo chế độ kiểm nhiệm liên quan đến lĩnh vực Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn như: Phòng chống lụt, bão; phòng chống và chữa cháy rừng; phòng chống cháy nổ; an toàn giao thông và tìm kiếm cứu nạn..., trên cơ sở đó xây dựng đề án Hệ thống cơ cấu tổ chức Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn từ Trung ương đến địa phương theo hướng thành lập cơ quan chuyên trách ở Trung ương và một số đơn vị chuyên trách ở các Bộ liên quan đảm nhiệm các nhiệm vụ nêu trên, trình Chính phủ xem xét cho ý kiến chỉ đạo để thực hiện.</p></div><div data-bbox="250 863 568 882" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện: Năm 2016 - 2020.</p></div><div data-bbox="828 922 844 937" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0476f86274c9421897ebb715ddfa65f2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="244 0 434 64" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="436 0 770 64" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 05.08.2016 09:21:50 +07:00</p></div><div data-bbox="249 139 378 155" data-label="Text"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="463 136 831 171" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="227 190 403 206" data-label="Text"><p>Số: 104/2016/TT-BTC</p></div><div data-bbox="501 187 794 206" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2016</p></div><div data-bbox="457 241 572 259" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="203 259 827 313" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi Thông tư số 49/2016/TT-BTC ngày 18/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Phú, quốc lộ 20</b></p></div><div data-bbox="122 304 289 366" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: ... <i>C</i> .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ... <i>15.7</i> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="197 364 837 401" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;</p></div><div data-bbox="197 411 837 470" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="197 479 838 536" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="197 546 838 585" data-label="Text"><p>Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 107/TB-VPCP ngày 27/5/2016 của Văn phòng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="238 595 645 614" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,</p></div><div data-bbox="197 623 839 682" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 49/2016/TT-BTC ngày 18/3/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Phú, quốc lộ 20.</p></div><div data-bbox="197 720 840 815" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Phú quốc lộ 20 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2016/TT-BTC ngày 18/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Phú, quốc lộ 20 (Phụ lục kèm theo).</p></div><div data-bbox="239 836 468 855" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="241 860 817 880" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.</p></div>
|
chandra_raw/0488359f544347acbe1579b1cbdb6d86.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,78 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="110 77 897 975" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Nhiệm vụ, giải pháp cần triển khai thực hiện</th>
|
| 7 |
+
<th>Trích tự<br/>Báo cáo<sup>(1)</sup></th>
|
| 8 |
+
<th>Bộ, ngành<br/>chủ trì</th>
|
| 9 |
+
<th>Thời gian<br/>hoàn thành<sup>(2)</sup></th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td>11.</td>
|
| 15 |
+
<td>Xây dựng, phê duyệt, triển khai thực hiện một số đề án thành lập khu hành chính - kinh tế đặc biệt</td>
|
| 16 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 17 |
+
<td>Bộ Kế hoạch và<br/>Đầu tư, Ủy ban<br/>nhân dân tỉnh<br/>Quảng Ninh,<br/>Khánh Hoa, Kiên<br/>Giang</td>
|
| 18 |
+
<td>Quý I/2014</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>12.</td>
|
| 22 |
+
<td>Xây dựng, trình Chính phủ ban hành Nghị định về đầu tư đối tác công tư (PPP)</td>
|
| 23 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 24 |
+
<td>Bộ Kế hoạch và<br/>Đầu tư</td>
|
| 25 |
+
<td>Quý I/2014</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td colspan="5"><b>Tài cơ cần ngân hàng, thị trường tài chính</b></td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>13.</td>
|
| 32 |
+
<td>Tiếp tục tái cơ cấu toàn diện các tổ chức tín dụng, nhất là các ngân hàng thương mại cổ phần yếu kém. Nâng cao năng lực quản trị và hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại. Tiếp tục cổ phần hóa và nâng cao sức cạnh tranh của các ngân hàng thương mại quốc doanh. Tăng cường giám sát, kiểm tra, thanh tra, bảo đảm an toàn hệ thống. Xử lý có hiệu quả tình trạng số hủn chèo.</td>
|
| 33 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 34 |
+
<td>Ngân hàng Nhà<br/>nước Việt Nam</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>14.</td>
|
| 39 |
+
<td>Thực hiện đồng bộ các giải pháp phát triển thị trường vốn, thị trường chứng khoán; tăng cường quản lý nhà nước đối với các công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm</td>
|
| 40 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 41 |
+
<td>Bộ Tài chính</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td colspan="5"><b>Tài cơ cần doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là các tập đoàn, tổng công ty</b></td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>15.</td>
|
| 49 |
+
<td>Xây dựng Đề án tách chức năng nâng đại điện chủ sở hữu với chức năng quản lý nhà nước của các cơ quan nhà nước</td>
|
| 50 |
+
<td>Báo cáo<br/>488/BC-CP;<br/>425/BC-CP</td>
|
| 51 |
+
<td>Bộ Kế hoạch và<br/>Đầu tư</td>
|
| 52 |
+
<td>Quý II/2014</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>16.</td>
|
| 56 |
+
<td>Xây dựng Nghị định về tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước</td>
|
| 57 |
+
<td>Báo cáo<br/>488/BC-CP;<br/>425/BC-CP</td>
|
| 58 |
+
<td>Bộ Kế hoạch và<br/>Đầu tư</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>17.</td>
|
| 63 |
+
<td>Xây dựng Nghị định quy định Điều lệ mẫu của tổng công ty nhà nước và doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ</td>
|
| 64 |
+
<td>Báo cáo<br/>488/BC-CP;<br/>425/BC-CP</td>
|
| 65 |
+
<td>Bộ Kế hoạch và<br/>Đầu tư</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>18.</td>
|
| 70 |
+
<td>Xây dựng Nghị định về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam</td>
|
| 71 |
+
<td>Báo cáo<br/>488/BC-CP;<br/>425/BC-CP</td>
|
| 72 |
+
<td>Bộ Công thương</td>
|
| 73 |
+
<td>Tháng 12/2013</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
</tbody>
|
| 76 |
+
</table>
|
| 77 |
+
</div>
|
| 78 |
+
<div data-bbox="47 941 68 956" data-label="Page-Footer">3</div>
|
chandra_raw/04f264cd8a01441ea320b7df6811bf04.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,61 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="84 10 870 906" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Nhiệm vụ, giải pháp cần triển khai thực hiện</th>
|
| 7 |
+
<th>Trích từ Báo cáo<sup>(1)</sup></th>
|
| 8 |
+
<th>Bộ, ngành chủ trì</th>
|
| 9 |
+
<th>Thời gian hoàn thành<sup>(2)</sup></th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td colspan="5"><b>VII. Phòng chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí</b></td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>121.</td>
|
| 18 |
+
<td>Thực hiện nghiêm thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Triệt để tiết kiệm, nhất là trong hội họp, tiếp khách, đi công tác nước ngoài... Hoàn thiện cơ chế chính sách, công khai minh bạch trong quản lý ngân sách, đất đai, tài nguyên, tài sản nhà nước, đầu tư công, doanh nghiệp nhà nước và công tác cán bộ</td>
|
| 19 |
+
<td>Báo cáo 425/BC-CP</td>
|
| 20 |
+
<td>Bộ Tài chính, các Bộ, ngành, địa phương theo chức năng, nhiệm vụ được giao</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>122.</td>
|
| 25 |
+
<td>Hoàn thiện cơ chế chính sách, công khai minh bạch trong quản lý ngân sách, tài sản nhà nước, đầu tư công, doanh nghiệp nhà nước</td>
|
| 26 |
+
<td>Báo cáo 425/BC-CP</td>
|
| 27 |
+
<td>Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo chức năng, nhiệm vụ được giao</td>
|
| 28 |
+
<td>Năm 2014</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>123.</td>
|
| 32 |
+
<td>Tăng cường giám sát kiểm tra, thanh tra; xử lý nghiêm các vi phạm</td>
|
| 33 |
+
<td>Báo cáo 425/BC-CP</td>
|
| 34 |
+
<td>Thanh tra Chính phủ; các Bộ, ngành, địa phương theo chức năng, nhiệm vụ được giao</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>124.</td>
|
| 39 |
+
<td>Đề cao trách nhiệm giải trình trong thực thi công vụ và trách nhiệm của người đứng đầu</td>
|
| 40 |
+
<td>Báo cáo 425/BC-CP</td>
|
| 41 |
+
<td>Các Bộ, ngành, địa phương theo chức năng, nhiệm vụ được giao</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>125.</td>
|
| 46 |
+
<td>Kiểm toán tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan chuyên trách về phòng chống tham nhũng</td>
|
| 47 |
+
<td>Báo cáo 425/BC-CP</td>
|
| 48 |
+
<td>Bộ Công an, Thanh tra Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ được giao</td>
|
| 49 |
+
<td>Năm 2014</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>126.</td>
|
| 53 |
+
<td>Tăng cường công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý phù hợp tại cơ sở, hạn chế khiếu nại vượt cấp</td>
|
| 54 |
+
<td>Báo cáo 425/BC-CP</td>
|
| 55 |
+
<td>Các Bộ, ngành, địa phương theo chức năng, nhiệm vụ được giao</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
</tbody>
|
| 59 |
+
</table>
|
| 60 |
+
</div>
|
| 61 |
+
<div data-bbox="908 33 934 53" data-label="Page-Footer">16</div>
|
chandra_raw/04fc52bbcdbd4348b147a52cddbf29ff.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="205 125 861 302" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>25</td><td></td><td>Xã Thạch Bình</td></tr><tr><td><b>III</b></td><td><b>HUYỆN KIM SƠN</b></td><td><b>6</b></td></tr><tr><td>1</td><td></td><td>Xã Còn Thoi</td></tr><tr><td>2</td><td></td><td>Xã Kim Tân</td></tr><tr><td>3</td><td></td><td>Xã Kim Mỹ</td></tr><tr><td>4</td><td></td><td>Xã Kim Hải</td></tr><tr><td>5</td><td></td><td>Xã Kim Trung</td></tr><tr><td>6</td><td></td><td>Xã Kim Đông</td></tr></table></div><div data-bbox="807 904 839 925" data-label="Page-Footer"><p>96</p></div>
|
chandra_raw/05b67730f5454f3bbeca827fe8636fcc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="124 0 217 32" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="217 0 386 32" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.12.2015 10:18:39 +07:00</p></div><div data-bbox="885 28 945 50" data-label="Page-Header"><p>TTPT</p></div><div data-bbox="151 73 420 93" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="442 73 907 113" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="181 131 390 150" data-label="Text"><p>Số: <b>10208/VPCP-V.III</b></p></div><div data-bbox="538 131 881 151" data-label="Text"><p><b>Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2015</b></p></div><div data-bbox="143 153 428 201" data-label="Text"><p>V/v chủ trương miễn nhiệm và bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng</p></div><div data-bbox="77 225 269 285" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ... 07/12/...</td></tr></table></div><div data-bbox="306 249 718 269" data-label="Text"><p>Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.</p></div><div data-bbox="140 310 895 409" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 và ý kiến của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5689/TTr-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2015 về chủ trương miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011 - 2016, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="140 416 896 513" data-label="Text"><p>Đồng ý với đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Bộ Nội vụ tại các văn bản nêu trên; Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng thực hiện đúng quy trình, thủ tục hồ sơ về công tác cán bộ trước khi giới thiệu để Hội đồng nhân dân tỉnh bầu bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011 - 2016.</p></div><div data-bbox="142 522 897 563" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. <span style="float: right;">1</span></p></div><div data-bbox="163 601 240 615" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="153 615 487 734" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- BCS Đảng Chính phủ;</li><li>- Bộ Nội vụ;</li><li>- Tỉnh ủy, HĐND tỉnh Sóc Trăng;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, các Vụ: TH, TCCV; TGD Công TĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b) Huyện 2&</li></ul></div><div data-bbox="542 585 868 621" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="506 612 892 744" data-label="Text"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it." data-bbox="506 612 892 744"/></div><div data-bbox="606 736 800 756" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Văn Tùng</b></p></div>
|
chandra_raw/05c1f649e1e941918c1540943e8db9f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="206 132 843 188" data-label="Text"><p>- Đề xuất các không gian trọng tâm, trọng điểm và các không gian đặc trưng trong đô thị. Nghiên cứu xác định tăng cao tối đa tối thiểu của công trình xây dựng thuộc các khu chức năng và toàn đô thị.</p></div><div data-bbox="247 192 792 214" data-label="Section-Header"><p>b) Định hướng quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất dài:</p></div><div data-bbox="206 218 843 362" data-label="Text"><p>Xác định ranh giới nội thị, vùng phụ cận và ngoại thị trong địa giới hành chính thành phố Việt Trì, đề xuất quy hoạch sử dụng đất cho các khu chức năng, các hạng mục công trình chính theo cấu trúc phân khu đã lựa chọn. Dành quỹ đất phù hợp cho các chức năng văn hóa, dịch vụ đô thị và du lịch, đảm bảo diện tích đất nông nghiệp. Xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật có liên quan đến xây dựng và sử dụng đất từng khu vực. Xác định các khu vực sử dụng không gian ngầm đô thị. Dự kiến phân bổ dân cư. Kế hoạch sử dụng đất ngắn hạn giai đoạn đến 2020 và dài hạn đến năm 2030.</p></div><div data-bbox="206 365 843 405" data-label="Text"><p>Nghiên cứu bố trí hành lang cách ly, hành lang hạ tầng chính và vị trí quy mô công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật.</p></div><div data-bbox="247 407 805 430" data-label="Section-Header"><p>c) Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng kinh tế - xã hội:</p></div><div data-bbox="247 436 361 454" data-label="Text"><p>- Giao thông:</p></div><div data-bbox="206 457 843 618" data-label="Text"><p>Kết nối các tuyến đường giao thông quốc lộ, liên tỉnh, hệ thống cầu, cầu tạo nâng cấp đường trong đô thị, khai thác đường sông, đường sắt... Kết nối giao thông vùng Thủ đô Hà Nội, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc liên quan trực tiếp đến thành phố Việt Trì và các giải pháp kết nối với tuyến hành lang cao tốc Côn Minh - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng, phân tích mô hình phát triển mạng lưới giao thông, tổ chức, phân loại, phân cấp các tuyến giao thông đô thị, đảm bảo kết nối với các tuyến giao thông đối ngoại đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của các khu vực và tuần thủ theo quy hoạch phát triển giao thông toàn tỉnh, chiến lược giao thông quốc gia.</p></div><div data-bbox="206 622 843 731" data-label="Text"><p>Xác định vị trí quy mô, số lượng các công trình giao thông như bãi đỗ xe chính và phụ, cầu cống đường bộ... thiết kế mặt cắt ngang và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật khác phải được xem xét và đánh giá kỹ để đưa vào các giải pháp thiết kế theo các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành và phù hợp với tình hình mới. Đồng thời xác định mạng lưới giao thông nội thị đảm bảo việc lưu thông thuận tiện đối nội và đối ngoại.</p></div><div data-bbox="247 736 520 757" data-label="Text"><p>- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác:</p></div><div data-bbox="206 761 845 905" data-label="Text"><p>Khoanh định các vùng phát triển, vùng cấm hoặc hạn chế xây dựng. Đưa ra giải pháp lựa chọn đất xây dựng đô thị. Xác định lưu vực, hướng thoát nước chính. Đề xuất các giải pháp về nền đất xây dựng. Xác định cao độ không chế xây dựng. Các giải pháp về đê, kè, đập bảo vệ chống xói lốc; các công trình tiêu úng... Xác định chỉ tiêu, đề xuất các giải pháp nguồn, cần đối nhu cầu, đề xuất giải pháp, dự kiến các công trình đầu mối, tổ chức mạng lưới đường dây đường ống, xác định và bảo vệ các công trình đầu mối. Đề xuất khai thác sử dụng các nguồn năng lượng khác.</p></div><div data-bbox="839 911 858 927" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/061a7a59af1f400f8a1b0683ab5542c3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="233 127 503 148" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="194 154 835 198" data-label="Text"><p>c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức xử phạt tiền quy định tại Điểm b Khoản này;</p></div><div data-bbox="194 204 834 246" data-label="Text"><p>d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, b, c và đ Khoản 1 Điều 28 Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="194 253 835 296" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này ở địa phương gồm:</p></div><div data-bbox="233 307 380 325" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="233 335 514 356" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="194 363 836 405" data-label="Text"><p>c) Tước quyền sử dụng giấy phép khai thác thủy sản, chứng chỉ hành nghề thủy sản;</p></div><div data-bbox="194 412 836 454" data-label="Text"><p>d) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức xử phạt tiền quy định tại Điểm b Khoản này;</p></div><div data-bbox="194 462 835 502" data-label="Text"><p>đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, b, c, d, e, h, i và k Khoản 1 Điều 28 Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="194 509 836 551" data-label="Text"><p>3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này ở địa phương gồm:</p></div><div data-bbox="233 561 381 580" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="233 590 525 610" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="194 618 837 660" data-label="Text"><p>c) Tước quyền sử dụng giấy phép khai thác thủy sản, chứng chỉ hành nghề thủy sản hoặc đình chỉ hoạt động thủy sản có thời hạn;</p></div><div data-bbox="233 667 820 690" data-label="Text"><p>d) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="194 697 838 739" data-label="Text"><p>đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 1 Điều 28 Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="194 747 838 789" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 36. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thủy sản của cơ quan Thanh tra chuyên ngành thủy sản</b></h3></div><div data-bbox="194 796 839 838" data-label="Text"><p>1. Thanh tra viên chuyên ngành, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thủy sản đang thi hành công vụ có quyền:</p></div><div data-bbox="233 849 383 868" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="233 877 493 898" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 500.000 đồng;</p></div><div data-bbox="811 908 840 925" data-label="Page-Footer"><p>29</p></div>
|
chandra_raw/062a493912084300a3dc899480aab342.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="191 116 853 173" data-label="Text"><p>2. Phối hợp với các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố.</p></div><div data-bbox="243 176 618 197" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 26. Ủy ban nhân dân các quận, huyện</b></h4></div><div data-bbox="191 200 851 273" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan hỗ trợ và tạo điều kiện về thủ tục đất đai, đền bù, giải phóng mặt bằng cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình viễn thông; thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong việc xây dựng, lắp đặt các công trình viễn thông trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="189 276 851 315" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo hệ thống đài truyền thanh cơ sở tuyên truyền, phổ biến rộng rãi các quy định về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông.</p></div><div data-bbox="191 316 850 352" data-label="Text"><p>3. Cấp phép xây dựng công trình viễn thông theo chức năng, phân cấp quản lý.</p></div><div data-bbox="189 357 851 450" data-label="Text"><p>4. Thông tin về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình xây dựng, khu đô thị, tuyến đường giao thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan chuyên môn có liên quan và doanh nghiệp viễn thông biết để chủ động phối hợp quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông.</p></div><div data-bbox="241 451 637 473" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 27. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng</b></h4></div><div data-bbox="189 476 850 530" data-label="Text"><p>1. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp viễn thông tham gia đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông và cung cấp dịch vụ cho các doanh nghiệp hoạt động trong các khu công nghiệp.</p></div><div data-bbox="189 533 848 603" data-label="Text"><p>2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong việc chấp hành các quy định chuyên ngành viễn thông đối với việc đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trong các khu công nghiệp.</p></div><div data-bbox="241 609 540 631" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 28. Doanh nghiệp viễn thông</b></h4></div><div data-bbox="189 635 847 671" data-label="Text"><p>1. Thực hiện nghĩa vụ quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Viễn thông, Quy định này và các quy định có liên quan.</p></div><div data-bbox="189 676 848 817" data-label="Text"><p>2. Phối hợp với các cơ quan chức năng ở địa phương tiếp nhận thông tin về quy hoạch, dự án, kế hoạch xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp, tuyến đường giao thông, khu chế xuất, khu công nghệ cao, tòa nhà có nhiều chủ sử dụng và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác để tiến hành đồng thời kế hoạch xây dựng, lắp đặt các công trình viễn thông của doanh nghiệp mình tại địa phương. Chủ động phối hợp với chính quyền địa phương các cấp trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến việc xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông, đặc biệt là công trình mạng ngoại vi.</p></div><div data-bbox="189 821 846 859" data-label="Text"><p>3. Có trách nhiệm thu hồi, xử lý các cáp ngoại vi viễn thông và thiết bị phụ trợ đã hỏng, không sử dụng.</p></div><div data-bbox="817 910 845 926" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
|
chandra_raw/0690d21d34e3400cbef0f96535f6a793.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 119 850 157" data-label="Text"><p>- Tổ chức không gian du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, du lịch văn hóa lịch sử tầm quốc gia và quốc tế gắn với tài nguyên cảnh quan rừng, tài nguyên biển.</p></div><div data-bbox="211 167 850 259" data-label="Text"><p>- Tổ chức không gian sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản theo hướng các khu nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp đô thị, các vùng nông nghiệp chuyên canh và không gian nuôi trồng thủy sản thích ứng với biến đổi khí hậu. Bảo tồn các không gian rừng cảnh quan, rừng trồng, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.</p></div><div data-bbox="251 269 537 289" data-label="Section-Header"><p>e) Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:</p></div><div data-bbox="211 299 850 336" data-label="Text"><p>- Phân tích đánh giá về địa hình, các tài biến địa chất, cảnh báo các vùng cấm và hạn chế xây dựng.</p></div><div data-bbox="211 347 850 384" data-label="Text"><p>- Xác định lưu vực, hướng thoát nước chính, các công trình tiêu thoát nước đầu mới, tích hợp quy hoạch thủy lợi của vùng.</p></div><div data-bbox="211 394 850 448" data-label="Text"><p>- Đề xuất các giải pháp về phòng chống và xử lý tài biến địa chất, ngập lụt đối với vùng ngập lũ và vùng chịu ảnh hưởng nước biển dâng, đảm bảo thích ứng và ứng phó với biến đổi khí hậu.</p></div><div data-bbox="251 460 374 479" data-label="Section-Header"><p>g) Giao thông:</p></div><div data-bbox="211 490 850 561" data-label="Text"><p>- Phân tích mô hình phát triển giao thông và xác định khung giao thông vùng; tổ chức mạng lưới và xác định các tuyến giao thông về đường bộ, đường thủy, đường sắt và đường hàng không phù hợp với chiến lược phát triển giao thông quốc gia và quốc tế.</p></div><div data-bbox="211 571 850 609" data-label="Text"><p>- Xác định tính chất, vị trí quy mô các công trình đầu mới giao thông gồm cảng hàng không quốc tế, cảng biển, các bến thủy nội địa, ga đường sắt.</p></div><div data-bbox="211 619 850 656" data-label="Text"><p>- Đề xuất các giải pháp đảm bảo an toàn giao thông và hành lang bảo vệ các công trình giao thông.</p></div><div data-bbox="251 667 362 687" data-label="Section-Header"><p>h) Cấp nước:</p></div><div data-bbox="211 697 850 751" data-label="Text"><p>- Đánh giá về tài nguyên nước mặt và nước ngầm: Xác định trữ lượng, chất lượng và khả năng khai thác trên địa bàn. Xác định tiêu chuẩn và chỉ tiêu cấp nước.</p></div><div data-bbox="211 762 850 800" data-label="Text"><p>- Dự báo tổng hợp nhu cầu dùng nước cho các đô thị, khu dân cư nông thôn, khu công nghiệp, vùng sản xuất...</p></div><div data-bbox="211 810 850 883" data-label="Text"><p>- Xác định các công trình đầu mới cấp nước có ý nghĩa vùng và liên vùng, các tuyến đường ống cấp nước, chuyên tài chính có ý nghĩa vùng và liên vùng. Đề xuất các giải pháp cấp nước phù hợp với yêu cầu phát triển vùng, lưu ý giải pháp đối với các vùng bị tác động của biến đổi khí hậu.</p></div><div data-bbox="830 895 850 911" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/069a605a24284029ac03906c38406802.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="203 132 840 168" data-label="Text"><p>c) Xác nhận không trung thực các tài liệu trong hồ sơ để đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán.</p></div><div data-bbox="203 179 840 233" data-label="Text"><p>2. Phạt cảnh cáo đối với tổ chức thực hiện hành vi xác nhận không trung thực các thông tin, tài liệu trong hồ sơ để đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán.</p></div><div data-bbox="203 244 839 281" data-label="Text"><p>3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc tiêu hủy toàn bộ tài liệu kê khai, xác nhận không trung thực, giả mạo, khai man.</p></div><div data-bbox="203 292 839 329" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 26. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán</b></p></div><div data-bbox="203 340 839 377" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo đối với tổ chức, cá nhân không nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán cho Bộ Tài chính theo quy định.</p></div><div data-bbox="201 389 840 459" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cá nhân sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán đã hết hiệu lực hoặc không còn giá trị để thực hiện các hoạt động nghề nghiệp kế toán, kiểm toán độc lập.</p></div><div data-bbox="201 471 839 542" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với kiểm toán viên hành nghề cho tổ chức, cá nhân khác ngoài đơn vị mình đang làm việc thuê, mượn hoặc sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán của mình để thực hiện các hoạt động nghề nghiệp kế toán, kiểm toán độc lập.</p></div><div data-bbox="201 553 839 589" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="200 600 839 635" data-label="Text"><p>a) Giả mạo, tẩy xóa, sửa chữa Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán;</p></div><div data-bbox="200 647 839 702" data-label="Text"><p>b) Sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán đã hết hiệu lực hoặc không còn giá trị để thực hiện các hoạt động nghề nghiệp kế toán, kiểm toán độc lập.</p></div><div data-bbox="198 714 839 805" data-label="Text"><p>5. Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán trong thời gian từ 12 tháng đến 24 tháng đối với tổ chức kiểm toán thuê, mượn hoặc sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán của kiểm toán viên hành nghề không làm việc tại đơn vị mình để thực hiện các hoạt động nghề nghiệp kế toán, kiểm toán độc lập.</p></div><div data-bbox="239 815 509 835" data-label="Text"><p>6. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="198 846 839 883" data-label="Text"><p>a) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện các hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="810 904 837 921" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/06edf857305b4c75a7736df4e01e05dc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,85 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="108 76 898 972" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Nhiệm vụ, giải pháp cần triển khai thực hiện</th>
|
| 7 |
+
<th>Trích từ<br/>Báo cáo<sup>(1)</sup></th>
|
| 8 |
+
<th>Bộ, ngành<br/>chủ trì</th>
|
| 9 |
+
<th>Thời gian<br/>hoàn thành<sup>(2)</sup></th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td>127.</td>
|
| 15 |
+
<td>Tập trung giải quyết dứt điểm các vụ việc khiếu nại còn tồn đọng</td>
|
| 16 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 17 |
+
<td>Thanh tra Chính<br/>phủ, các Bộ,<br/>ngành, địa<br/>phương theo chức<br/>năng, nhiệm vụ<br/>được giao</td>
|
| 18 |
+
<td>Năm 2014</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td colspan="5"><b>VIII. Tăng cường quốc phòng an ninh; nâng cao hiệu quả công tác đối ngoại và chủ động hội nhập quốc tế</b></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td colspan="5"><b>Tăng cường quốc phòng an ninh</b></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>128.</td>
|
| 28 |
+
<td>Dự thảo Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện kết luận của Bộ Chính trị về 10 năm thực hiện Trung ương 8 về chiến lược bảo vệ tổ quốc trong tình hình mới</td>
|
| 29 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 30 |
+
<td>Bộ Quốc phòng</td>
|
| 31 |
+
<td>Quý III/2014</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>129.</td>
|
| 35 |
+
<td>Dự thảo kế hoạch của Chính phủ tiếp tục thực hiện Nghị quyết 37 và Nghị quyết của Quốc hội tại họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII về tăng cường các biện pháp đầu tranh phòng chống tội phạm</td>
|
| 36 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 37 |
+
<td>Bộ Công an</td>
|
| 38 |
+
<td>Tháng 2/2014</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>130.</td>
|
| 42 |
+
<td>Ban hành Chỉ thị về bảo vệ Tết Nguyên đán năm 2014, mở đợt tấn công phòng chống tội phạm</td>
|
| 43 |
+
<td>Báo cáo<br/>425/BC-CP</td>
|
| 44 |
+
<td>Bộ Công an</td>
|
| 45 |
+
<td>Tháng 1/2014</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>131.</td>
|
| 49 |
+
<td>Hoàn chỉnh dự thảo các Nghị định của Chính phủ thi hành luật pháp lệnh được Quốc hội, Ủy Ban Thường vụ Quốc hội thông qua (Luật phòng chống khủng bố, Luật sửa đổi, bổ sung Luật cư trú, Pháp lệnh quản lý vũ khí vật liệu nổ)</td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td>Bộ Công an</td>
|
| 52 |
+
<td>Quý I, II, III</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>132.</td>
|
| 56 |
+
<td>Hoàn chỉnh dự thảo các Nghị định thi hành luật được Quốc hội, thông qua (Luật cơ yếu, Luật giáo dục quốc phòng an ninh)</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td>Bộ Quốc phòng</td>
|
| 59 |
+
<td>Quý I, II, III</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>133.</td>
|
| 63 |
+
<td>Tiếp tục đầu tư cho chương trình trọng điểm: Biên Động, hải đảo, công nghiệp quốc phòng, khu kinh tế quốc phòng, cơ sở hạ tầng Cam Ranh, chương trình đóng tàu bảo vệ chủ quyền, phân giới cấm mốc</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>Bộ Quốc phòng</td>
|
| 66 |
+
<td>Cả năm 2014</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>134.</td>
|
| 70 |
+
<td>Chủ động nắm chắc tình hình, nghiêm cứu đúng và dự báo sát về diễn biến chiến lược, chính sách của các nước lớn liên quan đến lợi ích an ninh quốc gia của Việt Nam để tham mưu cho Đảng, Nhà nước và Chính phủ các giải pháp bảo đảm an ninh, trật tự phát triển kinh tế</td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>Bộ Công an</td>
|
| 73 |
+
<td>Cả năm 2014</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>135.</td>
|
| 77 |
+
<td>Làm tốt công tác phòng ngừa, đấu tranh làm thất bại âm mưu: diễn biến hòa bình, hoạt động kích động ly khai. Tập trung đầu tranh, ngăn chặn hoạt động xâm nhập tuyên lưa, không để phát triển lực lượng hình thành và công khai tổ chức</td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td>Bộ Công an</td>
|
| 80 |
+
<td>Cả năm 2014</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
</tbody>
|
| 83 |
+
</table>
|
| 84 |
+
</div>
|
| 85 |
+
<div data-bbox="49 930 73 952" data-label="Page-Footer">17</div>
|
chandra_raw/070562625da246499a46dcd93262d075.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="134 0 396 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.12.2015 09:48:12 +07:00</p></div><div data-bbox="840 25 895 45" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="132 50 401 68" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="448 50 911 90" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="165 114 366 133" data-label="Text"><p>Số: <b>10382/VPCP-ĐMDN</b></p></div><div data-bbox="129 133 402 166" data-label="Text"><p>V/v chuyển giao quyền đại diện<br/>chủ sở hữu vốn nhà nước về SCIC</p></div><div data-bbox="505 110 854 130" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2015</p></div><div data-bbox="241 184 338 203" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="87 208 283 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Gửi: <b>S</b></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>14/12</b></td></tr></table></div><div data-bbox="351 203 893 267" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.</li></ul></div><div data-bbox="143 292 908 527" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC) (công văn số: 2478/ĐTKDV-KHTH ngày 17 tháng 9 năm 2015) và ý kiến các Bộ: Tài chính (công văn số 13985/BTC-TCĐN ngày 06 tháng 10 năm 2015), Công Thương (công văn số 10490/BCT-TC ngày 12 tháng 10 năm 2015), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công văn số 8193/BNN-QLDN ngày 06 tháng 10 năm 2015), Giao thông vận tải (công văn số 13514/BGTVT-QLDN ngày 12 tháng 10 năm 2015), Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 7769/BKHĐT-PTDN ngày 19 tháng 10 năm 2015), Xây dựng (công văn số 2340/BXD-QLDN ngày 09 tháng 10 năm 2015) về việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước về SCIC, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="143 529 908 614" data-label="Text"><p>1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các đơn vị liên quan và Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc diện chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước về SCIC:</p></div><div data-bbox="143 616 908 659" data-label="Text"><p>- Phối hợp với SCIC khẩn trương hoàn thiện hồ sơ và thực hiện chuyển giao theo đúng quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="143 660 909 744" data-label="Text"><p>- Xem xét, biểu quyết việc không thay đổi quy mô và cơ cấu vốn điều lệ của doanh nghiệp, biểu quyết việc không bán vốn tại các công ty con, công ty liên kết trong thời gian chưa chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước về SCIC.</p></div><div data-bbox="143 747 911 875" data-label="Text"><p>Trường hợp Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp không phối hợp, làm ảnh hưởng đến tiến độ chuyển giao thì các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với SCIC thay thế Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ nêu tại công văn 655/TTg-ĐMDN ngày 11 tháng 5 năm 2015.</p></div><div data-bbox="143 876 911 941" data-label="Text"><p>2. SCIC phối hợp với các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai công tác chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp (doanh nghiệp độc</p></div>
|
chandra_raw/0706329adc47470c99f1e7f98bf06e32.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="162 101 282 120" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục số 01</b></p></div><div data-bbox="180 124 811 171" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước<br/>ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán</b></p></div><div data-bbox="169 167 814 251" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 06 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm)</i></p></div><div data-bbox="289 282 689 303" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="361 304 617 324" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="603 352 820 369" data-label="Text"><p>..., ngày... tháng... năm ...</p></div><div data-bbox="187 388 793 432" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ GIÁN<br/>TIẾP RA NƯỚC NGOÀI CỦA TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN</b></p></div><div data-bbox="311 454 663 475" data-label="Text"><p>Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước</p></div><div data-bbox="158 497 269 515" data-label="Text"><p>Chúng tôi là:</p></div><div data-bbox="158 520 822 674" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ (tên đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa)</li><li>- Giấy phép thành lập và hoạt động số: ... do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ... tháng ... năm ...</li><li>- Vốn điều lệ:</li><li>- Địa chỉ trụ sở chính:</li><li>- Điện thoại: .... Fax:...</li></ul></div><div data-bbox="158 678 823 720" data-label="Text"><p>Đề nghị Ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho công ty chúng tôi với những thông tin như sau:</p></div><div data-bbox="158 723 823 865" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tên tổ chức dự kiến mở tài khoản vốn tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài:.....</li><li>- Mức vốn dự kiến đầu tư:.....</li><li>- Nguồn vốn dự kiến để thực hiện đầu tư:....</li><li>- Công cụ dự kiến đầu tư:.....</li><li>- Hình thức đầu tư: .....</li><li>- Mục đích đầu tư:.....</li></ul></div><div data-bbox="805 881 821 895" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/0800e0cf39d24909a6237b2ff1eeb1f7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,54 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="171 311 919 689" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>3</td>
|
| 5 |
+
<td>Soạn thảo Thông tư quy định việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, kể cả máy móc, thiết bị đã qua sử dụng theo hướng tăng cường sử dụng các công cụ giám định, tái giám định; có các quy định về tiêu chuẩn nhập khẩu, chế tài đủ mạnh để loại bỏ các loại máy móc, thiết bị lạc hậu, tiêu tốn năng lượng, tiềm ẩn ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng sức khỏe con người...</td>
|
| 6 |
+
<td>Các Bộ, ngành, địa phương</td>
|
| 7 |
+
<td>Quý IV/2013</td>
|
| 8 |
+
<td>Thông tư</td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>4</td>
|
| 12 |
+
<td>Hướng dẫn cụ thể việc thực hiện cơ chế hậu kiểm xác định tiêu chí doanh nghiệp công nghệ cao.</td>
|
| 13 |
+
<td>Các Bộ, ngành, địa phương</td>
|
| 14 |
+
<td>Quý I/2014</td>
|
| 15 |
+
<td>Văn bản hướng dẫn của Bộ</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>5</td>
|
| 19 |
+
<td>Nghiên cứu, đề xuất chính sách nhằm ngăn ngừa và hạn chế tình trạng chuyển giá trong các doanh nghiệp, trong đó có doanh nghiệp có vốn ĐTNN thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ...</td>
|
| 20 |
+
<td>Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
|
| 21 |
+
<td>Quý IV/2013</td>
|
| 22 |
+
<td>Báo cáo Thủ tướng Chính phủ</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>6</td>
|
| 26 |
+
<td>Nghiên cứu, đề xuất biện pháp thành lập tổ chức liên kết hoặc liên doanh để nghiên cứu và phát triển (R&D) trong các doanh nghiệp ĐTNN có công nghệ cao; xây dựng cơ chế, chính sách nâng cao trình độ công nghệ của khu vực DN trong nước.</td>
|
| 27 |
+
<td>Các Bộ, ngành, địa phương</td>
|
| 28 |
+
<td>Quý IV/2013</td>
|
| 29 |
+
<td>Báo cáo Thủ tướng Chính phủ</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td><b>X</b></td>
|
| 33 |
+
<td><b>Ngân hàng Nhà nước Việt Nam</b></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>1</td>
|
| 40 |
+
<td>Xem xét khả năng cần đối chung về ngoại tệ trong dài hạn để xác định mức báo lãnh, hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ cho các dự án BOT và các dự án quan trọng trong lĩnh vực năng lượng, kết cấu hạ tầng giao thông, xử lý chất thải và các dự án PPP được cần đối ngoại tệ theo Điều 16 Luật Đầu tư nhằm thu hút ĐTNN trong các lĩnh vực này.</td>
|
| 41 |
+
<td>Bộ Tài chính, Bộ Công Thương</td>
|
| 42 |
+
<td>Quý IV/ 2013</td>
|
| 43 |
+
<td>Báo cáo Thủ tướng Chính phủ</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>2</td>
|
| 47 |
+
<td>Hoàn thiện cơ sở pháp lý liên quan đến công tác giám sát dòng vốn bằng tiền của các doanh nghiệp có vốn ĐTNN (bao gồm dòng vốn góp bằng tiền, dòng vốn vay trong nước và vay ngoài nước).</td>
|
| 48 |
+
<td>Bộ ngành liên quan</td>
|
| 49 |
+
<td>Quý I/2014</td>
|
| 50 |
+
<td>Báo cáo Thủ tướng Chính phủ</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
</table>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="900 693 917 706" data-label="Page-Footer">7</div>
|
chandra_raw/0854d6b2635541b0ad53857c89c52e5e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="200 119 841 161" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 250 sức ngựa đến dưới 400 sức ngựa;</p></div><div data-bbox="200 168 841 210" data-label="Text"><p>đ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 400 sức ngựa trở lên.</p></div><div data-bbox="200 218 842 257" data-label="Text"><p>3. Mức phạt đối với hành vi sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá tẩy xóa, sửa chữa nội dung hoặc làm giả như sau:</p></div><div data-bbox="200 265 842 323" data-label="Text"><p>a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế từ 15 mét trở lên mà không lắp máy hoặc tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20 sức ngựa đến dưới 50 sức ngựa;</p></div><div data-bbox="200 331 842 370" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với tàu cá có tổng công suất máy chính từ 50 sức ngựa đến dưới 90 sức ngựa;</p></div><div data-bbox="200 379 842 417" data-label="Text"><p>c) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 sức ngựa đến dưới 250 sức ngựa;</p></div><div data-bbox="200 427 841 465" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 250 đến dưới 400 sức ngựa;</p></div><div data-bbox="200 475 841 513" data-label="Text"><p>đ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tàu cá có tổng công suất máy chính từ 400 sức ngựa trở lên.</p></div><div data-bbox="240 523 487 543" data-label="Text"><p>4. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="200 553 842 608" data-label="Text"><p>a) Tịch thu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá đã cải hoàn nhưng không đăng kiểm lại đối với hành vi sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá đã quá hạn quy định tại Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="200 617 842 691" data-label="Text"><p>b) Tịch thu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá tẩy xóa, sửa chữa nội dung hoặc làm giả đối với hành vi sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá tẩy xóa, sửa chữa nội dung hoặc làm giả quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="240 701 634 722" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Vi phạm quy định về đăng ký tàu cá</b></h3></div><div data-bbox="200 730 842 787" data-label="Text"><p>1. Mức phạt đối với một trong các hành vi: không viết số đăng ký tàu cá; viết số đăng ký tàu cá không đúng quy định hoặc không mang theo bản chính hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu cá khi tàu cá đang hoạt động như sau:</p></div><div data-bbox="200 796 842 853" data-label="Text"><p>a) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa;</p></div><div data-bbox="200 861 842 901" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20 sức ngựa đến dưới 50 sức ngựa;</p></div><div data-bbox="815 905 842 921" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/085f7eb4e6a848878760601d67e40f44.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,189 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="207 120 849 879" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td><b>V</b></td>
|
| 6 |
+
<td><b>HUYỆN BUÔN ĐÔN</b></td>
|
| 7 |
+
<td><b>7</b></td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>1</td>
|
| 11 |
+
<td></td>
|
| 12 |
+
<td>Xã Ea Bar</td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>2</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td>Xã Tân Hòa</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>3</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td>Xã Cuôr Knia</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>4</td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
<td>Xã Ea Huar</td>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td>5</td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td>Xã Ea Nuôi</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>6</td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td>Xã Ea Wer</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>7</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td>Xã Krông Na</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td><b>VI</b></td>
|
| 46 |
+
<td><b>HUYỆN CƯ KUIN</b></td>
|
| 47 |
+
<td><b>7</b></td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>1</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>Xã Dray Bẳng</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>2</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>Xã Ea Bhôk</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>3</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td>Xã Ea Hu</td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td>4</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>Xã Ea Nìng</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>5</td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>Xã Ea Tiêu</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>6</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td>Xã Hòa Hiệp</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>7</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>Xã Cur Êwi</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td><b>VII</b></td>
|
| 86 |
+
<td><b>HUYỆN LẮK</b></td>
|
| 87 |
+
<td><b>8</b></td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>1</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td>Xã Buôn Triết</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>2</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td>Xã Bông Krang</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>3</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td>Xã Đăk Nuê</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td>4</td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td>Xã Đăk Phoi</td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>5</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td>Xã Ea R'bin</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>6</td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>Xã Krông Nô</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>7</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td>Xã Nam Ka</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>8</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td>Xã Yang Tao</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td><b>VIII</b></td>
|
| 131 |
+
<td><b>HUYỆN KRÔNG BÚK</b></td>
|
| 132 |
+
<td><b>7</b></td>
|
| 133 |
+
</tr>
|
| 134 |
+
<tr>
|
| 135 |
+
<td>1</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td>Xã Cur Né</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>2</td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td>Xã Cur Pong</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>3</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td>Xã Chư Kbô</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>4</td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>Xã Ea Ngai</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>5</td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td>Xã Pong Drang</td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td>6</td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td>Xã Tân Lập</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>7</td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td>Xã Ea Sin</td>
|
| 168 |
+
</tr>
|
| 169 |
+
<tr>
|
| 170 |
+
<td><b>IX</b></td>
|
| 171 |
+
<td><b>HUYỆN KRÔNG ANA</b></td>
|
| 172 |
+
<td><b>6</b></td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td>1</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td>Xã Bẳng Adrênh</td>
|
| 178 |
+
</tr>
|
| 179 |
+
<tr>
|
| 180 |
+
<td>2</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>Xã Bình Hòa</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
</tbody>
|
| 185 |
+
</table>
|
| 186 |
+
</div>
|
| 187 |
+
<div data-bbox="815 902 840 916" data-label="Page-Footer">
|
| 188 |
+
<p>34</p>
|
| 189 |
+
</div>
|
chandra_raw/08611dae3e3644a5b20405b38dc65c09.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="458 106 519 124" data-label="Section-Header"><h2>Mục 2</h2></div><div data-bbox="225 127 754 148" data-label="Section-Header"><h3><b>NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI</b></h3></div><div data-bbox="165 150 821 190" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Quy định chung về nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài</b></h4></div><div data-bbox="165 191 822 232" data-label="Text"><p>1. Công ty quản lý quỹ thực hiện đăng ký hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="165 233 824 324" data-label="Text"><p>2. Công ty quản lý quỹ thực hiện nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật ngân hàng sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp văn bản xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác.</p></div><div data-bbox="167 325 826 400" data-label="Text"><p>3. Khi thực hiện nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, công ty quản lý quỹ và tổ chức ủy thác phải lập hợp đồng, tách biệt với hợp đồng ủy thác đầu tư trong nước; công ty quản lý quỹ có trách nhiệm đảm bảo tổ chức ủy thác đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="169 401 828 491" data-label="Text"><p>Hợp đồng ủy thác đầu tư quy định số tiền ủy thác, thời hạn ủy thác, công cụ đầu tư, quyền, nghĩa vụ của các bên và phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. Hợp đồng ủy thác đầu tư quy định rõ thời hạn thanh lý hợp đồng khi công ty quản lý quỹ bị buộc thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.</p></div><div data-bbox="171 492 829 566" data-label="Text"><p>4. Tổ chức ủy thác phải đáp ứng quy định về nguồn vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP và chịu trách nhiệm về rủi ro đối với số vốn đã ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.</p></div><div data-bbox="174 567 831 606" data-label="Text"><p>5. Tổ chức ủy thác và công ty quản lý quỹ phải tuân thủ quy định tại Điều 19, Điều 22 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="174 607 832 664" data-label="Text"><p>6. Công ty quản lý quỹ ký hợp đồng lưu ký với tổ chức lưu ký tại nước ngoài được phép cung cấp dịch vụ lưu ký theo quy định của pháp luật nước ngoài.</p></div><div data-bbox="174 667 834 757" data-label="Text"><p>Công ty quản lý quỹ có thể ký hợp đồng với ngân hàng lưu ký tại Việt Nam để lưu ký tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức ủy thác. Ngân hàng lưu ký tại Việt Nam được ủy quyền cho tổ chức lưu ký tại nước ngoài để lưu ký tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức ủy thác và phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về hoạt động lưu ký đã ủy quyền.</p></div><div data-bbox="175 760 834 848" data-label="Text"><p>7. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày công ty quản lý quỹ ký hợp đồng lưu ký với tổ chức lưu ký tại nước ngoài, ngân hàng lưu ký tại Việt Nam ký hợp đồng ủy quyền lưu ký với tổ chức lưu ký tại nước ngoài, hoặc khi thay đổi tổ chức lưu ký tại nước ngoài, công ty quản lý quỹ thông báo cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước kèm theo hợp đồng lưu ký, hợp đồng ủy quyền lưu</p></div><div data-bbox="805 873 834 888" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
chandra_raw/0912f9929d2d44e88b6e55ac8038fc28.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="203 126 846 182" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng tiền lương quốc gia và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="203 215 284 230" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="201 229 552 438" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Ủy ban thường vụ Quốc hội;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam;</li><li>- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;</li><li>- Liên minh Hợp tác xã Việt Nam;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Các thành viên Hội đồng tiền lương quốc gia;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b). 230</li></ul></div><div data-bbox="641 215 765 232" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="556 241 875 375" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature."/>The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam, which is circular with the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter and a star in the center. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.</div><div data-bbox="616 389 785 409" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="821 912 840 928" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/095809d682f14773aef5599b1665bc6f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 126 859 187" data-label="Text"><p>3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) có quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập như sau:</p></div><div data-bbox="258 199 403 217" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="217 226 859 268" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến mức cao nhất quy định tại Nghị định này đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="217 276 859 318" data-label="Text"><p>c) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này.</p></div><div data-bbox="421 342 650 375" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương V<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="258 401 495 419" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 57. Tổ chức thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="217 430 859 468" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thi hành Nghị định này.</p></div><div data-bbox="258 480 516 497" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 58. Điều khoản thi hành</b></h3></div><div data-bbox="258 510 846 529" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.</p></div><div data-bbox="217 540 859 612" data-label="Text"><p>Nghị định số 185/2004/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2004; Nghị định số 39/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="217 624 859 662" data-label="Text"><p>2. Áp dụng các quy định của Nghị định này để xử lý đối với các hành vi vi phạm xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực như sau:</p></div><div data-bbox="217 674 860 746" data-label="Text"><p>Các quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán có lợi cho cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính được áp dụng đối với hành vi xảy ra trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết.</p></div><div data-bbox="217 758 861 884" data-label="Text"><p>3. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành, mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính còn khiếu nại thì áp dụng quy định của Nghị định số 185/2004/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2004, Nghị định số 39/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán để giải quyết.</p></div><div data-bbox="831 898 860 914" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">37</p></div>
|
chandra_raw/0969076aa0ea41f39e563cf6048ac543.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="272 69 801 195" data-label="Image"><img alt="Official seal of the State Archives of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a book, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'SƠ ARCHIVE' around it. Below the seal is the text: 'NH SÁCH ĐƯỢC TẶNG', 'CHỦ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ', '(Điểm theo Quyết định số: 4045 /QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)'."/></div><div data-bbox="249 178 333 194" data-label="Section-Header"><p><b>TẬP THỂ</b></p></div><div data-bbox="250 196 757 337" data-label="List-Group"><ol><li>1. Công an huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>2. Phòng Tổ chức cán bộ, Công an tỉnh Sóc Trăng;</li><li>3. Đội Tổng hợp, Công an huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>4. Đội xe, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Công an tỉnh Sóc Trăng;</li><li>5. Đội An ninh, Công an huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>6. Công an Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;</li></ol></div><div data-bbox="210 341 853 402" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="250 407 343 424" data-label="Section-Header"><p><b>CÁ NHÂN</b></p></div><div data-bbox="210 425 857 921" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thiếu tá Dương Hoài Việt, Phó Trưởng phòng, Phòng Cảnh sát bảo vệ và cơ động, Công an tỉnh Sóc Trăng;</li><li>2. Thiếu tá Nguyễn Bá Dạng, Đại Đội trưởng, Đại đội Cảnh sát cơ động, Phòng Cảnh sát bảo vệ và cơ động, Công an tỉnh Sóc Trăng;</li><li>3. Trung tá Trần Hồng Tăng, Đại Đội trưởng, Đại đội Cảnh sát bảo vệ mục tiêu, Phòng Cảnh sát bảo vệ và cơ động, Công an tỉnh Sóc Trăng;</li><li>4. Thiếu tá Huỳnh Việt Trung, Đội trưởng, Đội Hành chính tổng hợp, Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Sóc Trăng;</li><li>5. Đại úy Nguyễn Thanh Liêm, Đội trưởng, Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Công an huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>6. Thiếu tá Lê Minh Sáu, Đội trưởng, Đội An ninh, Công an huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>7. Trung tá Phạm Hoàng Thám, Đội trưởng, Đội An ninh, Công an huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>8. Trung tá Võ Hoàng Khải, Đội trưởng, Đội Cảnh sát giao thông, Công an huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>9. Thiếu tá Nguyễn Quốc Khôi, Đội trưởng, Đội Tổng hợp, Công an huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>10. Thiếu tá Quách Thanh Giàng, Trưởng Công an xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;</li><li>11. Đại úy Trương Văn Dũng, Giám đốc nhà nghỉ Miền Tây, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Công an tỉnh Sóc Trăng;</li><li>12. Thiếu tá Lê Tấn Đạt, Đội trưởng, Đội Cảnh sát truy nã tội phạm, Công an thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;</li></ol></div>
|
chandra_raw/09c827adf8bc4816b56b659e86c48604.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,184 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="207 127 845 869" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td>4</td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
<td>Xã Xuân Sơn Bắc</td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>5</td>
|
| 11 |
+
<td></td>
|
| 12 |
+
<td>Xã Xuân Sơn Nam</td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>6</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td>Xã Đa Lộc</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>7</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td>Xã Phú Mỗ</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>8</td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
<td>Xã Xuân Lãnh</td>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td>9</td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td>Xã Xuân Quang 1</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>10</td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td>Xã Xuân Quang 2</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td><b>IV</b></td>
|
| 41 |
+
<td><b>HUYỆN TÂY HÒA</b></td>
|
| 42 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>1</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td>Xã Sơn Thành Tây</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td><b>V</b></td>
|
| 51 |
+
<td><b>HUYỆN PHÚ HÒA</b></td>
|
| 52 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>1</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>Xã Hòa Hội</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td><b>VI</b></td>
|
| 61 |
+
<td><b>HUYỆN TUY AN</b></td>
|
| 62 |
+
<td><b>11</b></td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td>1</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>Xã An Lĩnh</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>2</td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>Xã An Thọ</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>3</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td>Xã An Xuân</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>4</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>Xã An Hải</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>5</td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td>Xã An Hòa</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>6</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td>Xã An Ninh Đông</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>7</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td>Xã An Mỹ</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>8</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td>Xã An Ninh Tây</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td>9</td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td>Xã An Cơ</td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>10</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td>Xã An Chấn</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>11</td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>Xã An Hiệp</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td><b>VII</b></td>
|
| 121 |
+
<td><b>THỊ XÃ SÔNG CÀU</b></td>
|
| 122 |
+
<td><b>6</b></td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>1</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td>Xã Xuân Lâm</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>2</td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td>Xã Xuân Thịnh</td>
|
| 133 |
+
</tr>
|
| 134 |
+
<tr>
|
| 135 |
+
<td>3</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td>Xã Xuân Thọ 2</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>4</td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td>Xã Xuân Phương</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>5</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td>Xã Xuân Cảnh</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>6</td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>Xã Xuân Hải</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td><b>VIII</b></td>
|
| 156 |
+
<td><b>THÀNH PHỐ TUY HÒA</b></td>
|
| 157 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td>1</td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td>Xã An Phú</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td><b>IX</b></td>
|
| 166 |
+
<td><b>HUYỆN ĐÔNG HÒA</b></td>
|
| 167 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 168 |
+
</tr>
|
| 169 |
+
<tr>
|
| 170 |
+
<td>1</td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td>Xã Hòa Hiệp Nam</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td>2</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td>Xã Hòa Tâm</td>
|
| 178 |
+
</tr>
|
| 179 |
+
</tbody>
|
| 180 |
+
</table>
|
| 181 |
+
</div>
|
| 182 |
+
<div data-bbox="800 913 839 932" data-label="Page-Footer">
|
| 183 |
+
<p>105</p>
|
| 184 |
+
</div>
|
chandra_raw/0acb5de14fd148ebaac8a1ca474a97da.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 112 871 881" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>50. Ông Võ Văn Tâm, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>51. Bà Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Phó Trưởng phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>52. Ông Phan Thanh Hữu, Cán sự phòng Nội vụ huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>53. Ông Huỳnh Ngọc Quân, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>54. Ông Phạm Viết Trí, Trưởng phòng Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>55. Ông Lê Văn Khánh, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Huyện ủy Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>56. Ông Nguyễn Thành Vinh, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Huyện ủy Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>57. Ông Nguyễn Hữu Trường, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>58. Ông Trần Văn Chính, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>59. Ông Nguyễn ến, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>60. Ông Huỳnh Tường, Quyền Trưởng phòng Phòng Kỹ thuật Phát thanh, Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi;</li><li>61. Bà Trần Thị Kiều Hoanh, Phó Trưởng phòng Phòng Biên tập Thời sự Phát thanh, Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi;</li><li>62. Bà Phan Thủy Thanh, Phó Trưởng phòng Phòng Văn nghệ và Giải trí, Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi;</li><li>63. Ông Trịnh Minh Đức, Hiệu Trưởng Trường Trung cấp nghề, Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>64. Ông Nguyễn Văn Trập, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức, Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>65. Bà Huỳnh Thị Thu Ba, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>66. Ông Trần Lê Hồng Sơn, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>67. Ông Võ Văn Vinh, Phó Trưởng phòng Phòng Khoa học - Thông tin - Tư liệu, Trường Chính trị tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>68. Ông Nguyễn Xuân Lân, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh đoàn Quảng Ngãi;</li><li>69. Bà Nguyễn Thị Thu Hương, Phó Chánh Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi;</li><li>70. Ông Trương Quang Lê Nghĩa, Phó Chánh Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi;</li></ol></div><div data-bbox="848 902 867 918" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/0b0add5ea9af4d2b9c32568bb1778933.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="135 50 907 161" data-label="Text"><p>lập 100% vốn nhà nước thực hiện cổ phần hóa) được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại SCIC và các văn bản pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="135 160 910 332" data-label="Text"><p>3. Đối với doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ hoặc không còn vốn nhà nước thuộc đối tượng chuyển giao, cơ quan đang thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại các doanh nghiệp này phải xử lý dứt điểm các tồn tại theo quy định của pháp luật mới thực hiện chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp và phải xác định rõ, xử lý trách nhiệm của tập thể, cá nhân không chấp hành quy định của pháp luật để gây ra tổn thất cho Nhà nước (nếu có) theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 118/2014/TT-BTC.</p></div><div data-bbox="135 332 910 441" data-label="Text"><p>4. Các Bộ: Công Thương, Xây dựng chỉ đạo các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước do mình quản lý khẩn trương xây dựng lộ trình thoát vốn giai đoạn 2016-2020 gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 01 năm 2016 như chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 2484/VPCP-KTTH ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="135 442 912 612" data-label="Text"><p>5. Bộ Tài chính nghiên cứu, tổng hợp ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương về cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đối với các doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế tại địa phương, phục vụ chiến lược phát triển ngành của các Bộ, các doanh nghiệp quản lý nhiều đất đai (công ty nông, lâm nghiệp). Trên cơ sở đó đề xuất Chính phủ xem xét, quyết định trước ngày 31 tháng 12 năm 2015 (ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 7747/VPCP-ĐMDN ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ).</p></div><div data-bbox="135 612 913 698" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="148 717 244 734" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="148 733 491 840" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ, PTTg Vũ Văn Ninh;</li><li>- Ban Chỉ đạo ĐM&PTDN;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Lê Mạnh Hà,<br/>TGD Công TĐT,<br/>các Vụ: KTN, KTTH;</li><li>- Lưu: VT, ĐMDN (3b). <i>105</i></li></ul></div><div data-bbox="552 717 880 736" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="507 733 964 865" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, with the text 'PHÒNG THỦ NHIỆM' (Deputy Director's Office) written across it. A large, stylized signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="647 861 784 880" data-label="Text"><p><b>Lê Mạnh Hà</b></p></div><div data-bbox="911 944 932 960" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0b87ee5f659b4733bee5a7923a19c052.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,242 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="825 144 889 853" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p align="center"><b>PHỤ LỤC CHI TIẾT LỘ TRÌNH TĂNG GIÁ NƯỚC ÁP DÙNG CHO DỰ ÁN HTCN KHU KINH TẾ NGHĨ SON</b><br/>
|
| 3 |
+
<i>(Kèm theo Quyết định số 1042/2014/QĐ-UBND ngày 11/4/2014 của UBND tỉnh Thanh Hóa)</i></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="120 14 810 972" data-label="Table">
|
| 6 |
+
<table border="1">
|
| 7 |
+
<thead>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">Khảo nghiệm</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">ĐVT</th>
|
| 12 |
+
<th colspan="11">Thời gian thực hiện dự án</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th>Năm 11 (2026)</th>
|
| 16 |
+
<th>Năm 12 (2027)</th>
|
| 17 |
+
<th>Năm 13 (2028)</th>
|
| 18 |
+
<th>Năm 14 (2029)</th>
|
| 19 |
+
<th>Năm 15 (2030)</th>
|
| 20 |
+
<th>Năm 16 (2031)</th>
|
| 21 |
+
<th>Năm 17 (2032)</th>
|
| 22 |
+
<th>Năm 18 (2033)</th>
|
| 23 |
+
<th>Năm 19 (2034)</th>
|
| 24 |
+
<th>Năm 20 (2035)</th>
|
| 25 |
+
<th>Năm 21 (2036)</th>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
</thead>
|
| 28 |
+
<tbody>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td>1</td>
|
| 31 |
+
<td>Công suất thiết kế của dự án (m<sup>3</sup>/ngày)</td>
|
| 32 |
+
<td>79.021,0</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>2</td>
|
| 47 |
+
<td>Hệ số phát huỷ công suất</td>
|
| 48 |
+
<td>%</td>
|
| 49 |
+
<td>100%</td>
|
| 50 |
+
<td>100%</td>
|
| 51 |
+
<td>100%</td>
|
| 52 |
+
<td>100%</td>
|
| 53 |
+
<td>100%</td>
|
| 54 |
+
<td>100%</td>
|
| 55 |
+
<td>100%</td>
|
| 56 |
+
<td>100%</td>
|
| 57 |
+
<td>100%</td>
|
| 58 |
+
<td>100%</td>
|
| 59 |
+
<td>100%</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>3</td>
|
| 63 |
+
<td>Số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>79.021</td>
|
| 66 |
+
<td>79.021</td>
|
| 67 |
+
<td>79.021</td>
|
| 68 |
+
<td>79.021</td>
|
| 69 |
+
<td>79.021</td>
|
| 70 |
+
<td>79.021</td>
|
| 71 |
+
<td>79.021</td>
|
| 72 |
+
<td>79.021</td>
|
| 73 |
+
<td>79.021</td>
|
| 74 |
+
<td>79.021</td>
|
| 75 |
+
<td>79.021</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td>3.1</td>
|
| 79 |
+
<td>Số lượng SP sản xuất</td>
|
| 80 |
+
<td>(m<sup>3</sup>/năm)</td>
|
| 81 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 82 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 83 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 84 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 85 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 86 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 87 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 88 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 89 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 90 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 91 |
+
<td>28.842.665</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>3.2</td>
|
| 95 |
+
<td>Số lượng SP tiêu thụ</td>
|
| 96 |
+
<td>(m<sup>3</sup>/năm)</td>
|
| 97 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 98 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 99 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 100 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 101 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 102 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 103 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 104 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 105 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 106 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 107 |
+
<td>26.838.100</td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>4</td>
|
| 111 |
+
<td>Giá bán sản phẩm (có GTGT)</td>
|
| 112 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 113 |
+
<td>12.583,2</td>
|
| 114 |
+
<td>13.464,0</td>
|
| 115 |
+
<td>14.406,5</td>
|
| 116 |
+
<td>15.415,0</td>
|
| 117 |
+
<td>16.494,0</td>
|
| 118 |
+
<td>17.648,6</td>
|
| 119 |
+
<td>18.884,0</td>
|
| 120 |
+
<td>20.205,9</td>
|
| 121 |
+
<td>21.620,3</td>
|
| 122 |
+
<td>23.133,7</td>
|
| 123 |
+
<td>24.753,1</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>4.1</td>
|
| 127 |
+
<td>Giá bán nước sạch sinh hoạt (7,8%)</td>
|
| 128 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 129 |
+
<td>14.695</td>
|
| 130 |
+
<td>15.723</td>
|
| 131 |
+
<td>16.824</td>
|
| 132 |
+
<td>18.002</td>
|
| 133 |
+
<td>19.262</td>
|
| 134 |
+
<td>20.610</td>
|
| 135 |
+
<td>22.053</td>
|
| 136 |
+
<td>23.596</td>
|
| 137 |
+
<td>25.248</td>
|
| 138 |
+
<td>27.015</td>
|
| 139 |
+
<td>28.907</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>4.2</td>
|
| 143 |
+
<td>Giá bán nước sạch cho CQHC, LLVT, đơn vị SN(8,6%)</td>
|
| 144 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 145 |
+
<td>24.786</td>
|
| 146 |
+
<td>26.521</td>
|
| 147 |
+
<td>28.378</td>
|
| 148 |
+
<td>30.364</td>
|
| 149 |
+
<td>32.490</td>
|
| 150 |
+
<td>34.764</td>
|
| 151 |
+
<td>37.197</td>
|
| 152 |
+
<td>39.801</td>
|
| 153 |
+
<td>42.587</td>
|
| 154 |
+
<td>45.568</td>
|
| 155 |
+
<td>48.758</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>4.3</td>
|
| 159 |
+
<td>Giá bán nước sạch cho DV-TM(2%)</td>
|
| 160 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 161 |
+
<td>31.868</td>
|
| 162 |
+
<td>34.099</td>
|
| 163 |
+
<td>36.486</td>
|
| 164 |
+
<td>39.039</td>
|
| 165 |
+
<td>41.772</td>
|
| 166 |
+
<td>44.696</td>
|
| 167 |
+
<td>47.825</td>
|
| 168 |
+
<td>51.173</td>
|
| 169 |
+
<td>54.755</td>
|
| 170 |
+
<td>58.588</td>
|
| 171 |
+
<td>62.689</td>
|
| 172 |
+
</tr>
|
| 173 |
+
<tr>
|
| 174 |
+
<td>4.4</td>
|
| 175 |
+
<td>Giá bán nước sạch SX công nghiệp(81,6%)</td>
|
| 176 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 177 |
+
<td>10.623</td>
|
| 178 |
+
<td>11.366</td>
|
| 179 |
+
<td>12.162</td>
|
| 180 |
+
<td>13.013</td>
|
| 181 |
+
<td>13.924</td>
|
| 182 |
+
<td>14.899</td>
|
| 183 |
+
<td>15.942</td>
|
| 184 |
+
<td>17.058</td>
|
| 185 |
+
<td>18.252</td>
|
| 186 |
+
<td>19.529</td>
|
| 187 |
+
<td>20.896</td>
|
| 188 |
+
</tr>
|
| 189 |
+
<tr>
|
| 190 |
+
<td>-</td>
|
| 191 |
+
<td><b>Trong đó:</b><br/>Giá bán cho sản xuất nước sạch ( 20%)<br/>Giá nước cho SX công nghiệp khác (80%)</td>
|
| 192 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 193 |
+
<td>1.100</td>
|
| 194 |
+
<td>1.100</td>
|
| 195 |
+
<td>1.100</td>
|
| 196 |
+
<td>1.100</td>
|
| 197 |
+
<td>1.100</td>
|
| 198 |
+
<td>1.100</td>
|
| 199 |
+
<td>1.100</td>
|
| 200 |
+
<td>1.100</td>
|
| 201 |
+
<td>1.100</td>
|
| 202 |
+
<td>1.100</td>
|
| 203 |
+
<td>1.100</td>
|
| 204 |
+
</tr>
|
| 205 |
+
<tr>
|
| 206 |
+
<td>-</td>
|
| 207 |
+
<td>Giá nước cho SX Công Nghiệp khác (80%)</td>
|
| 208 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 209 |
+
<td>15.667</td>
|
| 210 |
+
<td>17.234</td>
|
| 211 |
+
<td>18.957</td>
|
| 212 |
+
<td>20.853</td>
|
| 213 |
+
<td>22.938</td>
|
| 214 |
+
<td>25.232</td>
|
| 215 |
+
<td>27.756</td>
|
| 216 |
+
<td>30.531</td>
|
| 217 |
+
<td>33.584</td>
|
| 218 |
+
<td>36.943</td>
|
| 219 |
+
<td>40.637</td>
|
| 220 |
+
</tr>
|
| 221 |
+
<tr>
|
| 222 |
+
<td>5</td>
|
| 223 |
+
<td>Phí thoát nước trung bình 5% giá nước</td>
|
| 224 |
+
<td>VND/m<sup>3</sup></td>
|
| 225 |
+
<td>629</td>
|
| 226 |
+
<td>673</td>
|
| 227 |
+
<td>720</td>
|
| 228 |
+
<td>771</td>
|
| 229 |
+
<td>825</td>
|
| 230 |
+
<td>882</td>
|
| 231 |
+
<td>944</td>
|
| 232 |
+
<td>1.010</td>
|
| 233 |
+
<td>1.081</td>
|
| 234 |
+
<td>1.157</td>
|
| 235 |
+
<td>1.238</td>
|
| 236 |
+
</tr>
|
| 237 |
+
</tbody>
|
| 238 |
+
</table>
|
| 239 |
+
</div>
|
| 240 |
+
<div data-bbox="90 495 107 506" data-label="Page-Footer">
|
| 241 |
+
<p>4</p>
|
| 242 |
+
</div>
|
chandra_raw/0b8cba88b844488a8d9a00d7bd359218.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,165 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="238 127 834 166" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>TỈNH GIA LAI</b><br/>
|
| 3 |
+
<b>DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN</b></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="213 227 848 885" data-label="Table">
|
| 6 |
+
<table border="1">
|
| 7 |
+
<thead>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<th><b>TT</b></th>
|
| 10 |
+
<th><b>Tên huyện, thị xã,<br/>thành phố trực thuộc tỉnh</b></th>
|
| 11 |
+
<th><b>Tên xã, phường,<br/>thị trấn</b></th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
</thead>
|
| 14 |
+
<tbody>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td><b>TỔNG SỐ HUYỆN</b></td>
|
| 18 |
+
<td><b>15</b></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td><b>TỔNG SỐ XÃ</b></td>
|
| 23 |
+
<td><b>145</b></td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td><b>I</b></td>
|
| 27 |
+
<td><b>THỊ XÃ AYUN PA</b></td>
|
| 28 |
+
<td><b>4</b></td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>1</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>Xã la Rbol</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>2</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td>Xã Chu Băh</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>3</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td>Xã la Rtô</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4</td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td>Xã la Sao</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td><b>II</b></td>
|
| 52 |
+
<td><b>HUYỆN CHƯ PRÔNG</b></td>
|
| 53 |
+
<td><b>13</b></td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>1</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td>Xã Bình Giáo</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>2</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>Xã la Boong</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>3</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>Xã la Drang</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>4</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td>Xã la Lâu</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>5</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>Xã la Me</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>6</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td>Xã la Pia</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>7</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>Xã la Pior</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>8</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>Xã la Phìn</td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>9</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td>Xã la Tôr</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>10</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td>Xã la Ga</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>11</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td>Xã la Mơ</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>12</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>Xã la O</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>13</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td>Xã la Puch</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td><b>III</b></td>
|
| 122 |
+
<td><b>HUYỆN CHƯ PĂH</b></td>
|
| 123 |
+
<td><b>9</b></td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>1</td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td>Xã la Ka</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>2</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>Xã la Khuol</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>3</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td>Xã la Mơ Nông</td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>4</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>Xã la Nhin</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>5</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>Xã la Phí</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>6</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td>Xã Chu Đang Ya</td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
<tr>
|
| 156 |
+
<td>7</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td>Xã Đăk ToVer</td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
</tbody>
|
| 161 |
+
</table>
|
| 162 |
+
</div>
|
| 163 |
+
<div data-bbox="795 875 905 925" data-label="Page-Footer">
|
| 164 |
+
<p style="text-align: right;">42</p>
|
| 165 |
+
</div>
|
chandra_raw/0ba2d1c23e554c09908bea03ca474b2a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,112 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="215 128 853 591" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>5</td>
|
| 5 |
+
<td></td>
|
| 6 |
+
<td>Xã Ngọc Wang</td>
|
| 7 |
+
</tr>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<td>6</td>
|
| 10 |
+
<td></td>
|
| 11 |
+
<td>Xã Đăk Pxi</td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td>7</td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td>Xã Ngọc Réo</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td><b>VIII</b></td>
|
| 20 |
+
<td><b>HUYỆN SA THẦY</b></td>
|
| 21 |
+
<td><b>11</b></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>1</td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td>Thị trấn Sa Thầy</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>2</td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td>Xã Hơ Moong</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>3</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td>Xã Mô Rai</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>4</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td>Xã Rò Koi</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>5</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>Xã Sa Bình</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>6</td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td>Xã Ya Ly</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td>7</td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td>Xã Ya Tạng</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>8</td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>Xã Ya Xiêr</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>9</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td>Xã Ia Dal</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>10</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>Xã Ia Dom</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>11</td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td>Xã Ia Toi</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td><b>IX</b></td>
|
| 80 |
+
<td><b>THÀNH PHÓ KON TUM</b></td>
|
| 81 |
+
<td><b>5</b></td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>1</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td>Xã Chư Hreng</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td>2</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>Xã Đăk BLà</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>3</td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>Xã Kroong</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>4</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td>Xã Ngok Bay</td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td>5</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td>Xã Đăk Rơ Wa</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
</table>
|
| 109 |
+
</div>
|
| 110 |
+
<div data-bbox="820 905 851 924" data-label="Page-Footer">
|
| 111 |
+
<p>70</p>
|
| 112 |
+
</div>
|
chandra_raw/0bc50ab62b7d40e39af92d209e37a145.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="191 121 833 161" data-label="Text"><p>d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, c và đ Khoản 1 Điều 28 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="231 169 563 190" data-label="Text"><p>4. Trưởng Công an cấp huyện có quyền:</p></div><div data-bbox="231 200 377 218" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="231 227 511 247" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 20.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="191 254 832 293" data-label="Text"><p>c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;</p></div><div data-bbox="191 300 832 340" data-label="Text"><p>d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;</p></div><div data-bbox="191 345 832 385" data-label="Text"><p>đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, c, đ và k Khoản 1 Điều 28 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="231 392 563 412" data-label="Text"><p>5. Giám đốc Công an cấp tỉnh có quyền:</p></div><div data-bbox="231 422 377 440" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="231 449 511 469" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="191 476 832 515" data-label="Text"><p>c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;</p></div><div data-bbox="191 521 832 561" data-label="Text"><p>d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;</p></div><div data-bbox="231 566 830 589" data-label="Text"><p>đ) Giám đốc Công an cấp tỉnh quyết định áp dụng hình thức xử phạt trực xuất;</p></div><div data-bbox="191 594 832 634" data-label="Text"><p>e) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, c, đ, i và k Khoản 1 Điều 28 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="231 640 744 662" data-label="Text"><p>6. Cục trưởng Cục trưởng Cục Cảnh sát đường thủy có quyền:</p></div><div data-bbox="231 672 377 690" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="231 698 523 719" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="191 725 834 765" data-label="Text"><p>c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;</p></div><div data-bbox="231 772 678 794" data-label="Text"><p>d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="191 798 835 840" data-label="Text"><p>đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, c, đ, i và k Khoản 1 Điều 28 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="191 844 837 904" data-label="Text"><p>7. Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 6 Điều này và có quyền quyết định áp dụng hình thức xử phạt trực xuất.</p></div><div data-bbox="810 905 837 921" data-label="Page-Footer"><p>35</p></div>
|
chandra_raw/0c24d90a9f234165a91717ef71c27b6d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,165 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="240 132 839 168" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>TỈNH BẮC GIANG</b><br/>
|
| 3 |
+
<b>DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN</b></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="212 229 852 887" data-label="Table">
|
| 6 |
+
<table border="1">
|
| 7 |
+
<thead>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<th><b>TT</b></th>
|
| 10 |
+
<th><b>Tên huyện, thị xã,<br/>thành phố trực thuộc tỉnh</b></th>
|
| 11 |
+
<th><b>Tên xã, phường,<br/>thị trấn</b></th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
</thead>
|
| 14 |
+
<tbody>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td><b>TỔNG SỐ HUYỆN</b></td>
|
| 18 |
+
<td><b>6</b></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td><b>TỔNG SỐ XÃ</b></td>
|
| 23 |
+
<td><b>78</b></td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td><b>I</b></td>
|
| 27 |
+
<td><b>HUYỆN SƠN ĐÔNG</b></td>
|
| 28 |
+
<td><b>21</b></td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>1</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>Thị trấn Thanh Sơn</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>2</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td>Xã An Châu</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>3</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td>Xã An Lập</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4</td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td>Xã Bồng Am</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>5</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>Xã Long Sơn</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>6</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td>Xã Yên Định</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>7</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>Xã An Bá</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>8</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>Xã An Lạc</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>9</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td>Xã Cẩm Đàn</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>10</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>Xã Chiên Sơn</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>11</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td>Xã Dương Hưu</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>12</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>Xã Giáo Liêm</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>13</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>Xã Hữu Sản</td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>14</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td>Xã Lệ Viễn</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>15</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td>Xã Phúc Thắng</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>16</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td>Xã Quế Sơn</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>17</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>Xã Tuần Mậu</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>18</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td>Xã Thạch Sơn</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>19</td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td>Xã Thanh Luận</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>20</td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td>Xã Vân Sơn</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>21</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>Xã Vĩnh Khương</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td><b>II</b></td>
|
| 137 |
+
<td><b>HUYỆN LỤC NGÀN</b></td>
|
| 138 |
+
<td><b>21</b></td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>1</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>Xã Biên Động</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>2</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>Xã Biên Sơn</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>3</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td>Xã Đồng Cốc</td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
<tr>
|
| 156 |
+
<td>4</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td>Xã Giáp Sơn</td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
</tbody>
|
| 161 |
+
</table>
|
| 162 |
+
</div>
|
| 163 |
+
<div data-bbox="828 908 844 922" data-label="Page-Footer">
|
| 164 |
+
<p style="text-align: right;">6</p>
|
| 165 |
+
</div>
|
chandra_raw/0c2cc0c6b9134e16b81e3084ab5b4590.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,40 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="788 83 830 101" data-label="Page-Header"><p>11/11</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="217 134 450 151" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="472 134 867 168" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="256 181 408 199" data-label="Text"><p>Số: 1043/QĐ-TTg</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="523 186 811 203" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2013</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="117 200 283 257" data-label="Form">
|
| 7 |
+
<table border="1">
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td><b>ĐẾN</b></td>
|
| 20 |
+
<td>Số: 5322.....</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>Ngày: 02/7.....</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</table>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="466 238 598 256" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="230 254 835 292" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam - Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030</b></p></div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="417 324 647 342" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="256 355 753 375" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="215 385 853 455" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1075/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam - Nhật Bản hướng đến năm 2020;</p></div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="256 467 674 487" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,</p></div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="468 501 596 519" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="215 525 853 580" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt “Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam - Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030” (sau đây gọi tắt là Chiến lược CNH) với các nội dung chủ yếu sau:</p></div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="256 587 551 606" data-label="Text"><p>1. Tầm nhìn, quan điểm và mục tiêu</p></div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="256 613 365 632" data-label="Text"><p>a) Tầm nhìn:</p></div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="215 639 854 782" data-label="Text"><p>Phát triển vượt bậc sáu ngành công nghiệp ưu tiên, bao gồm: điện tử; máy nông nghiệp; chế biến nông, thủy sản; đóng tàu; môi trường và tiết kiệm năng lượng; và sản xuất ô tô và phụ tùng ô tô thành những ngành công nghiệp chủ lực của nền kinh tế, có giá trị gia tăng cao và năng lực cạnh tranh quốc tế. Các ngành được ưu tiên phát triển trong Chiến lược CNH giữ vai trò dẫn dắt về thúc đẩy thu hút đầu tư của doanh nghiệp trong và ngoài nước, trước hết là doanh nghiệp Nhật Bản, tạo lan tỏa công nghệ và lan tỏa kỹ năng đối với ngành công nghiệp nói riêng và nền kinh tế Việt Nam nói chung.</p></div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="256 789 378 808" data-label="Text"><p>b) Quan điểm:</p></div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="215 813 854 904" data-label="Text"><p>- Chiến lược CNH đóng góp vào thực hiện chính sách phát triển công nghiệp tổng thể của Việt Nam, tập trung vào phát triển sáu ngành công nghiệp ưu tiên đã chọn trên cơ sở khai thác tiềm năng, lợi thế so sánh của Việt Nam và sử dụng hiệu quả để tạo ra những ngành công nghiệp có năng lực cạnh tranh quốc tế.</p></div>
|
chandra_raw/0c45e9b28d8d4631a60e8577bd47eb44.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 54 500 75" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận</b></h3></div><div data-bbox="142 91 921 278" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đảm bảo đúng quy định, khách quan, dân chủ, công khai và công bằng.</li><li>2. Cơ quan, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận phải còn chỉ tiêu biên chế, số người làm việc được cơ quan có thẩm quyền giao hàng năm và theo số lượng, cơ cấu được Sở Nội vụ thẩm định.</li><li>3. Cán bộ, công chức, viên chức được tiếp nhận về tính công tác phải có năng lực và trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí việc làm của cơ quan, đơn vị tiếp nhận; đúng đối tượng tiếp nhận và bảo đảm được các điều kiện quy định tại Điều 4 Quy chế này. Riêng đối với giáo viên, giảng viên chỉ thực hiện tiếp nhận 01 lần trong dịp nghỉ hè hàng năm.</li></ol></div><div data-bbox="429 305 633 342" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II<br/>QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></h2></div><div data-bbox="202 360 482 381" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Điều kiện tiếp nhận</b></h3></div><div data-bbox="142 398 921 533" data-label="Text"><p>1. Có trình độ đại học hệ chính quy trở lên (không phải hệ liên thông); có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo phù hợp với vị trí việc làm cần tiếp nhận. Riêng giáo viên khối Mầm non, khối Tiểu học phải có trình độ từ Cao đẳng hệ chính quy tập trung 03 (ba) năm trở lên. Trường hợp không học hệ chính quy phải đủ từ 50 (năm mươi) tuổi trở lên đối với nam và đủ từ 45 (bốn mươi lăm) tuổi trở lên đối với nữ, tính đến thời điểm tiếp nhận hồ sơ thuyên chuyển công tác.</p></div><div data-bbox="142 542 921 638" data-label="Text"><p>2. Có thời gian công tác trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tính đến thời điểm tiếp nhận hồ sơ xin thuyên chuyển công tác từ đủ 05 (năm) năm (60 tháng) trở lên không kể thời gian tập sự, thử việc; trong đó có 03 (ba) năm liên tục gần nhất được cơ quan có thẩm quyền đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="142 646 921 744" data-label="Text"><p>3. Có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang hoặc trước khi học chuyên nghiệp có hộ khẩu tại tỉnh Bắc Giang; có chồng (vợ), bố (mẹ) đẻ, bố (mẹ) chồng (vợ) có hộ khẩu tại tỉnh Bắc Giang, tính đến thời điểm gửi đơn xin thuyên chuyển công tác. Điều kiện này không áp dụng đối với trường hợp ưu tiên quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 5 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="142 752 921 849" data-label="Text"><p>4. Được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý sử dụng cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan có thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức, viên chức đồng ý cho thuyên chuyển công tác; đồng thời cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý sử dụng cán bộ, công chức viên chức có nhận xét về phẩm chất đạo đức của cán bộ, công chức, viên chức xin thuyên chuyển.</p></div><div data-bbox="142 856 921 915" data-label="Text"><p>5. Được cơ sở y tế có thẩm quyền từ cấp huyện trở lên đánh giá, kết luận đủ sức khỏe để đảm nhận nhiệm vụ (còn thời hạn trong 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ xin thuyên chuyển công tác).</p></div><div data-bbox="899 965 918 981" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0cbf448dd2b74ce3ae9990960725f6b6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="57 0 141 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="143 0 280 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.12.2014 16:36:25 +07:00</p></div><div data-bbox="785 65 845 100" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="199 126 430 143" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="452 126 844 160" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="208 176 421 193" data-label="Text"><p>Số: 10441 /VPCP-KGVX</p></div><div data-bbox="495 176 799 193" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="201 200 427 249" data-label="Text"><p>V/v triển khai thực hiện<br/>Nghị quyết số 88/2014/QH13<br/>của Quốc hội</p></div><div data-bbox="162 270 330 326" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 29.12</td></tr></table></div><div data-bbox="380 301 664 318" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo.</p></div><div data-bbox="206 357 839 413" data-label="Text"><p>Để triển khai thực hiện Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông (Nghị quyết 88), Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam yêu cầu:</p></div><div data-bbox="245 418 830 436" data-label="Text"><p>Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan:</p></div><div data-bbox="206 440 840 494" data-label="Text"><p>- Xây dựng và phê duyệt Kế hoạch tổng thể triển khai thực hiện Nghị quyết 88 của Quốc hội, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong quý I năm 2015 trước khi phê duyệt;</p></div><div data-bbox="206 500 841 657" data-label="Text"><p>- Khảo trương xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét phê duyệt Đề án đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông, bảo đảm mục tiêu, yêu cầu, nội dung đổi mới nêu trong Nghị quyết 88 của Quốc hội; đồng thời xây dựng và trình các đề án có liên quan nhằm bảo đảm đồng bộ các điều kiện về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, cơ sở vật chất để thực hiện đổi mới mà đã được nêu trong Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 29 của Trung ương về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo (Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ).</p></div><div data-bbox="208 662 841 698" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo đề nghị Bộ và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="208 722 287 736" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="208 736 541 860" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- PTTg Vũ Đức Dam (để b/c);</li><li>- Ban Tuyên giáo Trung ương;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Ủy ban VHGDNTN&ND của Quốc hội;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT, các Vụ: V.III, TKBT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3), VM. <i>AL</i></li></ul></div><div data-bbox="558 720 833 736" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="572 736 775 751" data-label="Text"><p><b>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="572 751 730 847" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government, Republic of Vietnam, with a signature over it."/></div><div data-bbox="611 858 782 877" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
|
chandra_raw/0dd04b4c79f447979d84d2cc3aaf04ea.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="196 118 839 176" data-label="Text"><p>2. Mức phạt đối với một trong các hành vi khai thác, mua bán, thu gom, nuôi, lưu giữ, sơ chế, chế biến các loài thủy sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng rất lớn, có thứ hạng nguy cấp (EN) như sau:</p></div><div data-bbox="196 182 839 224" data-label="Text"><p>a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sinh dưới 10 kg;</p></div><div data-bbox="196 229 839 270" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sinh từ 10 kg đến dưới 20 kg;</p></div><div data-bbox="196 276 839 317" data-label="Text"><p>c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sinh từ 20 kg đến dưới 30 kg;</p></div><div data-bbox="196 323 839 364" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sinh từ 30 kg trở lên.</p></div><div data-bbox="196 372 839 428" data-label="Text"><p>3. Mức phạt đối với một trong các hành vi khai thác, mua bán, thu gom, nuôi, lưu giữ, sơ chế, chế biến các loài thủy sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng rất lớn, có thứ hạng rất nguy cấp (CR) như sau:</p></div><div data-bbox="196 435 839 475" data-label="Text"><p>a) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sinh dưới 10 kg;</p></div><div data-bbox="196 482 839 521" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sinh từ 10 kg đến dưới 20 kg;</p></div><div data-bbox="196 529 839 568" data-label="Text"><p>c) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sinh từ 20 kg đến dưới 30 kg;</p></div><div data-bbox="196 576 839 614" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu khối lượng thủy sản từ 30 kg trở lên.</p></div><div data-bbox="236 624 484 644" data-label="Text"><p>4. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="196 651 839 690" data-label="Text"><p>a) Tịch thu thủy sinh quý hiếm và sản phẩm của chúng đối với các hành vi quy định tại Khoản 1 Khoản 2, Khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="196 698 838 755" data-label="Text"><p>b) Tước quyền sử dụng giấy phép khai thác thủy sản từ 01 tháng đến 03 tháng đối với các hành vi khai thác quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="236 765 507 785" data-label="Text"><p>5. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="196 793 839 832" data-label="Text"><p>a) Buộc thả số thủy sinh quý hiếm còn sống trở lại môi trường sống của chúng đối với các hành vi quy định tại khoản 1 khoản 2, khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="196 840 839 895" data-label="Text"><p>b) Chuyển giao số thủy sinh quý hiếm đã chết cho cơ quan có thẩm quyền để xử lý đối với các hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="820 904 839 920" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/0de070e11bdb4d57a82cee638e42128e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 289 338 391" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam"/></div><div data-bbox="335 315 817 381" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục</b><br/><b>CÔNG NHIỆM VỤ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 103/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/><b>VỀ ĐỊNH HƯỚNG NÂNG CAO HIỆU QUẢ THU HÚT, SỬ DỤNG</b><br/><b>VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TRONG THỜI GIAN TỚI</b><br/><i>Thực hành kèm theo Nghị quyết số 103/NQ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ</i></p></div><div data-bbox="164 401 913 693" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Nội dung công việc</th><th>Cơ quan phối hợp</th><th>Thời hạn trình<br/>Thủ tướng<br/>Chính phủ</th><th>Hình<br/>thức văn<br/>bản</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>I</b></td><td><b>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Soạn thảo Luật Đầu tư (sửa đổi) nhằm tiếp tục cải thiện môi trường đầu tư, nâng cao chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh thu hút ĐTN của Việt Nam, đồng thời hoàn thiện công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư.</td><td>Các Bộ, ngành,<br/>địa phương</td><td>Năm 2014</td><td>Luật</td></tr><tr><td>2</td><td>Soạn thảo Luật Doanh nghiệp (sửa đổi) nhằm tiếp tục tạo dựng khung pháp lý thuận lợi, minh bạch cho việc thành lập, hoạt động và tổ chức quản lý của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.</td><td>Các Bộ, ngành,<br/>địa phương</td><td>Năm 2014</td><td>Luật</td></tr><tr><td>3</td><td>Soạn thảo Nghị định sửa đổi, thay thế Nghị định 101/2006/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2006 về việc đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư.</td><td>Các Bộ, ngành,<br/>địa phương</td><td>Quý III/2013</td><td>Nghị định</td></tr><tr><td>4</td><td>Soạn thảo Nghị định của Chính phủ về việc ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư áp dụng chung, thống nhất để thay thế các Danh mục lĩnh vực, địa bàn ban hành tại các văn bản pháp luật hiện hành.</td><td>Các Bộ, ngành,<br/>địa phương</td><td>Quý I/2014</td><td>Nghị định</td></tr></tbody></table></div>
|