chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
7b42550
1
Parent(s): 82987c5
Add 1091 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/00357882e9ed4ab49aa5822250eb3fa7.html +0 -1
- chandra_raw/00440583d70c4c78b7ca5a54c0df8103.html +0 -1
- chandra_raw/0076f867aeac4b3ea4a4c0a1071bb6e7.html +0 -48
- chandra_raw/00985a3bf9404d06a31a6c3c3938aa06.html +237 -0
- chandra_raw/00bc696792b2484eb0a25e2f2a148aae.html +0 -48
- chandra_raw/011c48f1fc0f4981a3d85ce54115d350.html +0 -1
- chandra_raw/016fde106b154c53bd9a39ce059528bc.html +1 -0
- chandra_raw/017149ae313c4fc89457262d2949f900.html +1 -0
- chandra_raw/0173b16909734099b92d47bf67b63917.html +1 -0
- chandra_raw/0186b928e9154647a8f84a3a31520eba.html +0 -58
- chandra_raw/01b56bd517894a1b9c515afaed166219.html +1 -0
- chandra_raw/022085e9bb6c4b56978ca5d370af0395.html +0 -71
- chandra_raw/0227fea30ee345549ca5853b9f8be7ef.html +1 -0
- chandra_raw/0228407026884cc98a8361f9e2476efa.html +0 -1
- chandra_raw/0242c5a27b144b1f8fc00ebb17efa25a.html +0 -1
- chandra_raw/026e1e53342a4a038b87007276d00254.html +179 -0
- chandra_raw/0275273c299d4e8e9e30e3d5f146d3f6.html +0 -1
- chandra_raw/02932a2d5ded4e609bb39d1ee3bb8bd2.html +1 -0
- chandra_raw/029f86a9bed648658a54be2aa34bc1df.html +0 -1
- chandra_raw/02c87921f80d4b35bb849a6ec6bae0bb.html +0 -1
- chandra_raw/02dcaab7d4ac4feea9939fd13077280f.html +0 -527
- chandra_raw/02efd8d4db31411d93fc51dee03d04b1.html +1 -0
- chandra_raw/0321f10466ed4e1783569ca0c84bf406.html +48 -0
- chandra_raw/0328ea98391d41ef99305c47990b0916.html +0 -1
- chandra_raw/03532750a8b84acf8fef142777515b14.html +0 -278
- chandra_raw/035bf6e3e2e54b4186cc8e550967c69b.html +0 -60
- chandra_raw/03b4845686324f58b82160aac956686f.html +1 -0
- chandra_raw/03e9ed1865d54ba8a5954bc32aebfbea.html +1 -0
- chandra_raw/044712aebab04ddd82a2e719b8d0e039.html +0 -180
- chandra_raw/047f63d47dc54de394321368dff9234d.html +149 -0
- chandra_raw/048783ab6a814a0ea9466385fdea5d81.html +0 -1
- chandra_raw/049968b2f5c246ef90db6cf8b7b506ed.html +0 -1
- chandra_raw/04b6155e1e4b46fbb64c731ea135128a.html +1 -0
- chandra_raw/04c38f118c5347e0b10646a6422b4913.html +24 -0
- chandra_raw/04e3e9eab2334b4a9d9b72d81fc08875.html +1 -0
- chandra_raw/04e63cedd5a345bcadfdf7411483d392.html +0 -244
- chandra_raw/04f990d613dd46f5a607afabbb040f03.html +1 -0
- chandra_raw/04fa64a769a746239e075a7055cc936c.html +0 -1
- chandra_raw/0516377418004f0b940d1f38d1d6798a.html +0 -1
- chandra_raw/057f51d65f99442c94cfcbad2d936d40.html +0 -1
- chandra_raw/0580efb7729341cb9d85007332ce44a5.html +0 -1
- chandra_raw/05937e05a60b444ea493415aeb9ce414.html +1 -0
- chandra_raw/05a9d9c2662c4929a8f4575fcba94123.html +101 -0
- chandra_raw/05f5664781c843b4b959d3809916dc19.html +0 -1
- chandra_raw/060828dacee44c389cec35c9aa1d07c9.html +0 -1
- chandra_raw/06210af211e54bf9b6c614ea82f6de17.html +1 -0
- chandra_raw/062924a84c0c4c9a90b89322eb186ba5.html +1 -0
- chandra_raw/062f8dcad5ae470aa3fddbcab59b6a41.html +0 -103
- chandra_raw/0664abdf187e4c469320947c48655a25.html +0 -435
- chandra_raw/0677ebffcf3647199d007449177dc612.html +0 -450
chandra_raw/00357882e9ed4ab49aa5822250eb3fa7.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="165 93 893 167" data-label="Text"><p>2. Xét tuyển đặc cách đối với các trường hợp được quy định tại Khoản 1, Điều 7 Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức (viết tắt là Thông tư số 15/2012/TT-BNV).</p></div><div data-bbox="227 172 531 191" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Thẩm quyền tuyển dụng</b></h4></div><div data-bbox="227 195 798 215" data-label="Text"><p>Các cơ quan, đơn vị được giao quyền tuyển dụng viên chức gồm:</p></div><div data-bbox="165 220 893 294" data-label="Text"><p>1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ, quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 9 Luật Viên chức, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức thực hiện việc tuyển dụng viên chức; quyết định tuyển dụng viên chức qua thi tuyển hoặc xét tuyển.</p></div><div data-bbox="165 298 893 335" data-label="Text"><p>2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 9 Luật Viên chức:</p></div><div data-bbox="165 339 893 376" data-label="Text"><p>a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố:</p></div><div data-bbox="165 381 893 419" data-label="Text"><p>Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức thực hiện việc tuyển dụng; quyết định tuyển dụng viên chức qua thi tuyển hoặc xét tuyển.</p></div><div data-bbox="165 423 893 495" data-label="Text"><p>b) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân quận - huyện và tương đương, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện:</p></div><div data-bbox="165 500 893 555" data-label="Text"><p>Thủ trưởng sở - ban - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện tổ chức thực hiện hoặc phân cấp tổ chức thực hiện việc tuyển dụng viên chức cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.</p></div><div data-bbox="225 560 590 580" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Hội đồng tuyển dụng viên chức</b></h4></div><div data-bbox="162 584 893 673" data-label="Text"><p>1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tuyển dụng viên chức như quy định tại Khoản 1 và Điểm a, Khoản 2, Điều 4 Quy định này, Hội đồng tuyển dụng viên chức có 05 hoặc 07 thành viên theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (viết tắt là Nghị định số 29/2012/NĐ-CP).</p></div><div data-bbox="162 678 893 750" data-label="Text"><p>2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao thẩm quyền tuyển dụng viên chức như quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 4 Quy định này, Hội đồng tuyển dụng viên chức có 05 hoặc 07 thành viên theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="162 755 893 790" data-label="Text"><p>3. Nhiệm vụ của Hội đồng theo quy định tại Khoản 3, Điều 6 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="222 797 476 816" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Điều kiện dự tuyển</b></h4></div><div data-bbox="160 820 891 857" data-label="Text"><p>1. Người có đủ các điều kiện sau đây không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo được đăng ký dự tuyển viên chức:</p></div><div data-bbox="160 861 893 896" data-label="Text"><p>a) Có quốc tịch Việt Nam và có hộ khẩu thường trú tại Thành phố Hồ Chí Minh.</p></div><div data-bbox="875 923 891 936" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00440583d70c4c78b7ca5a54c0df8103.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="232 148 552 168" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 17. Thời gian kiểm tra theo dõi</b></h3></div><div data-bbox="184 173 844 218" data-label="Text"><p>Thời gian kiểm tra, theo dõi kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu đối với từng loại giống cây trồng và sinh vật có ích như sau:</p></div><div data-bbox="234 224 614 327" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chồi, hom, cành, mắt ghép: từ 1 đến 2 năm.</li><li>2. Cây: từ 6 đến 12 tháng.</li><li>3. Củ giống: 1 chu kỳ sinh trưởng.</li><li>4. Sinh vật có ích : Ít nhất một thế hệ.</li></ol></div><div data-bbox="467 335 594 352" data-label="Section-Header"><h2><b>CHƯƠNG VI</b></h2></div><div data-bbox="223 358 806 383" data-label="Section-Header"><h3><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h3></div><div data-bbox="226 417 635 437" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 18. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật</b></h3></div><div data-bbox="187 441 850 583" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan kiểm dịch thực vật thực hiện các quy định tại Thông tư này.</li><li>2. Thông báo cho nước xuất khẩu trong các trường hợp qui định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này.</li><li>3. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các qui định tại Thông tư này cho các tổ chức, cá nhân có liên quan.</li></ol></div><div data-bbox="228 588 706 610" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 19. Trách nhiệm của Cơ quan kiểm dịch thực vật</b></h3></div><div data-bbox="188 613 853 750" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thực hiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra lô vật thể, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và thực hiện các nghiệp vụ kiểm dịch thực vật khác theo qui định tại Thông tư này.</li><li>2. Thực hiện việc lưu mẫu, gửi mẫu, vận chuyển mẫu và hủy mẫu vật thể hoặc mẫu sinh vật gây hại; lập và lưu giữ hồ sơ về kiểm dịch thực vật theo qui định hiện hành.</li></ol></div><div data-bbox="241 758 476 777" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 20. Hiệu lực thi hành</b></h3></div><div data-bbox="242 782 734 805" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.</p></div><div data-bbox="191 808 855 896" data-label="Text"><p>Thay thế Thông tư số 65/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn qui định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật. Bãi bỏ mẫu giấy 3,7,8,9,10,11 tại phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 14/2012/TT-BNNPTNT ngày 27/03/2012 của Bộ</p></div><div data-bbox="838 892 854 905" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0076f867aeac4b3ea4a4c0a1071bb6e7.html
DELETED
|
@@ -1,48 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="172 125 805 155" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="172 165 765 260" data-label="List-Group">
|
| 3 |
-
<ul>
|
| 4 |
-
<li>- Khu tiêu hủy gia súc bệnh: Có... Không....</li>
|
| 5 |
-
<li>- Quần áo, ủng, mũ dùng trong khu chăn nuôi: Có.... Không....</li>
|
| 6 |
-
<li>- Phòng mô: Có.... Không....</li>
|
| 7 |
-
<li>- Phòng tắm sát trùng trước khi vào khu chăn nuôi: Có... Không....<br/>(Nếu có mô tả phòng tắm, hoá chất sát trùng).</li>
|
| 8 |
-
</ul>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="172 265 805 295" data-label="Text"><p>.....</p></div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="172 295 685 330" data-label="List-Group">
|
| 12 |
-
<ul>
|
| 13 |
-
<li>- Hồ sát trùng ở công trước khi vào trại: Có... Không.....<br/>(Nếu có mô tả, hoá chất sát trùng).</li>
|
| 14 |
-
</ul>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="172 335 805 365" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="172 370 565 390" data-label="Section-Header"><p><b>3. Quy mô, cơ cấu đàn, sản phẩm, sản lượng</b></p></div>
|
| 18 |
-
<div data-bbox="172 395 805 535" data-label="List-Group">
|
| 19 |
-
<ul>
|
| 20 |
-
<li>- Quy mô: Tổng đàn: ....</li>
|
| 21 |
-
<li>- Cơ cấu đàn: Ví dụ: Lợn nái .... con<br/>Lợn đực giống .... con<br/>Lợn con theo mẹ: sơ sinh đến khi cai sữa (theo mẹ).<br/>Lợn con > 2 tháng đến < 4 tháng (lợn choai): ....<br/>Lợn thịt > 4 tháng: .....</li>
|
| 22 |
-
<li>- Sản phẩm bán ra: (loại gia súc gì).....</li>
|
| 23 |
-
<li>- Sản lượng hàng năm đối với mỗi loại sản phẩm:</li>
|
| 24 |
-
</ul>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="172 540 805 570" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div>
|
| 27 |
-
<div data-bbox="172 575 340 595" data-label="Section-Header"><p><b>4. Nguồn nhân lực</b></p></div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="172 600 805 655" data-label="List-Group">
|
| 29 |
-
<ul>
|
| 30 |
-
<li>- Người quản lý: .....</li>
|
| 31 |
-
<li>- Số công nhân chăn nuôi: .... Số được đào tạo ... Số chưa được đào tạo ..</li>
|
| 32 |
-
<li>- Cán bộ thú y chuyên trách hay kiêm nhiệm, trình độ?</li>
|
| 33 |
-
</ul>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="172 660 805 680" data-label="Text"><p>.....</p></div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="172 680 440 700" data-label="Section-Header"><p><b>5. Hệ thống quản lý chăn nuôi</b></p></div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="172 705 840 875" data-label="List-Group">
|
| 38 |
-
<ul>
|
| 39 |
-
<li>- Gồm những giống gia súc gì? nhập từ đâu?</li>
|
| 40 |
-
<li>- Nguồn thức ăn tổng hợp? tự chế biến ? thức ăn xanh?</li>
|
| 41 |
-
<li>- Nguồn nước uống: nước máy, giếng khoan, nước tự nhiên?</li>
|
| 42 |
-
<li>- Chăn sóc quản lý: Sử dụng loại máng ăn, máng uống, thời gian cho ăn, số lần trong ngày, thời gian tắm.<br/>Hệ thống ghi chép: lý lịch gia súc, ngày phối, ngày đẻ, số con sinh ra, tỷ lệ nuôi sống, ngày chu chuyển đàn, ...</li>
|
| 43 |
-
</ul>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="820 845 900 885" data-label="Text"><p><i>Thư</i></p></div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="172 880 805 910" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="140 925 175 945" data-label="Page-Footer"><p>IIA</p></div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="820 930 840 945" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00985a3bf9404d06a31a6c3c3938aa06.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,237 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="142 85 884 929" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td rowspan="2">744</td>
|
| 6 |
+
<td rowspan="2">909</td>
|
| 7 |
+
<td rowspan="2">Tixocortol pivalat</td>
|
| 8 |
+
<td>Uống</td>
|
| 9 |
+
<td>+</td>
|
| 10 |
+
<td>+</td>
|
| 11 |
+
<td>+</td>
|
| 12 |
+
<td></td>
|
| 13 |
+
<td></td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>Dùng ngoài, Phun mù</td>
|
| 17 |
+
<td>+</td>
|
| 18 |
+
<td>+</td>
|
| 19 |
+
<td>+</td>
|
| 20 |
+
<td>+</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>745</td>
|
| 25 |
+
<td>910</td>
|
| 26 |
+
<td>Triprolidin(hydrochlorid) + pseudoephedrin</td>
|
| 27 |
+
<td>Uống</td>
|
| 28 |
+
<td>+</td>
|
| 29 |
+
<td>+</td>
|
| 30 |
+
<td>+</td>
|
| 31 |
+
<td>+</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td>911</td>
|
| 37 |
+
<td>Tyrothricin + tetracain (hydrochlorid)</td>
|
| 38 |
+
<td>Viên ngậm</td>
|
| 39 |
+
<td>+</td>
|
| 40 |
+
<td>+</td>
|
| 41 |
+
<td>+</td>
|
| 42 |
+
<td>+</td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td>912</td>
|
| 48 |
+
<td>Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium</td>
|
| 49 |
+
<td>Viên ngậm</td>
|
| 50 |
+
<td>+</td>
|
| 51 |
+
<td>+</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>746</td>
|
| 58 |
+
<td>913</td>
|
| 59 |
+
<td>Xylometazolin</td>
|
| 60 |
+
<td>Nhỏ mũi</td>
|
| 61 |
+
<td>+</td>
|
| 62 |
+
<td>+</td>
|
| 63 |
+
<td>+</td>
|
| 64 |
+
<td>+</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td colspan="9"><b>22. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẪ, CẦM MÁU SAU ĐẪ VÀ CHỐNG ĐẪ NON</b></td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td colspan="9"><b>22.1. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ</b></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>747</td>
|
| 75 |
+
<td>914</td>
|
| 76 |
+
<td>Carbetocin</td>
|
| 77 |
+
<td>Tiêm</td>
|
| 78 |
+
<td>+</td>
|
| 79 |
+
<td>+</td>
|
| 80 |
+
<td>+</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>748</td>
|
| 86 |
+
<td>915</td>
|
| 87 |
+
<td>Carboprost tromethamin</td>
|
| 88 |
+
<td>Tiêm</td>
|
| 89 |
+
<td>+</td>
|
| 90 |
+
<td>+</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>749</td>
|
| 97 |
+
<td>916</td>
|
| 98 |
+
<td>Dinoproston</td>
|
| 99 |
+
<td>Gel đặt cổ tử cung</td>
|
| 100 |
+
<td>+</td>
|
| 101 |
+
<td>+</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>750</td>
|
| 108 |
+
<td>917</td>
|
| 109 |
+
<td>Levonorgestrel</td>
|
| 110 |
+
<td>Đặt tử cung</td>
|
| 111 |
+
<td>+</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td>Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị chứng rong kinh vô căn.</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>751</td>
|
| 119 |
+
<td>918</td>
|
| 120 |
+
<td>Methyl ergometrin (maleat)</td>
|
| 121 |
+
<td>Tiêm</td>
|
| 122 |
+
<td>+</td>
|
| 123 |
+
<td>+</td>
|
| 124 |
+
<td>+</td>
|
| 125 |
+
<td>+</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
</tr>
|
| 128 |
+
<tr>
|
| 129 |
+
<td>752</td>
|
| 130 |
+
<td>919</td>
|
| 131 |
+
<td>Oxytocin</td>
|
| 132 |
+
<td>Tiêm</td>
|
| 133 |
+
<td>+</td>
|
| 134 |
+
<td>+</td>
|
| 135 |
+
<td>+</td>
|
| 136 |
+
<td>+</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>753</td>
|
| 141 |
+
<td>920</td>
|
| 142 |
+
<td>Ergometrin (hydrogen maleat)</td>
|
| 143 |
+
<td>Tiêm</td>
|
| 144 |
+
<td>+</td>
|
| 145 |
+
<td>+</td>
|
| 146 |
+
<td>+</td>
|
| 147 |
+
<td>+</td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td rowspan="2">754</td>
|
| 152 |
+
<td rowspan="2">921</td>
|
| 153 |
+
<td rowspan="2">Misoprostol</td>
|
| 154 |
+
<td>Uống</td>
|
| 155 |
+
<td>+</td>
|
| 156 |
+
<td>+</td>
|
| 157 |
+
<td>+</td>
|
| 158 |
+
<td>+</td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
</tr>
|
| 161 |
+
<tr>
|
| 162 |
+
<td>Đặt âm đạo</td>
|
| 163 |
+
<td>+</td>
|
| 164 |
+
<td>+</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
</tr>
|
| 169 |
+
<tr>
|
| 170 |
+
<td colspan="9"><b>22.2. Thuốc chống đẻ non</b></td>
|
| 171 |
+
</tr>
|
| 172 |
+
<tr>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td>922</td>
|
| 175 |
+
<td>Alverin citrat</td>
|
| 176 |
+
<td>Uống</td>
|
| 177 |
+
<td>+</td>
|
| 178 |
+
<td>+</td>
|
| 179 |
+
<td>+</td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
</tr>
|
| 183 |
+
<tr>
|
| 184 |
+
<td>755</td>
|
| 185 |
+
<td>923</td>
|
| 186 |
+
<td>Atosiban</td>
|
| 187 |
+
<td>Tiêm truyền</td>
|
| 188 |
+
<td>+</td>
|
| 189 |
+
<td>+</td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td>924</td>
|
| 197 |
+
<td>Papaverin</td>
|
| 198 |
+
<td>Uống</td>
|
| 199 |
+
<td>+</td>
|
| 200 |
+
<td>+</td>
|
| 201 |
+
<td>+</td>
|
| 202 |
+
<td>+</td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
</tr>
|
| 205 |
+
<tr>
|
| 206 |
+
<td rowspan="2"></td>
|
| 207 |
+
<td rowspan="2">925</td>
|
| 208 |
+
<td rowspan="2">Phloroglucinol+ trimethylphloroglucinol</td>
|
| 209 |
+
<td>Tiêm</td>
|
| 210 |
+
<td>+</td>
|
| 211 |
+
<td>+</td>
|
| 212 |
+
<td>+</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td>Uống, thuốc đạn</td>
|
| 218 |
+
<td>+</td>
|
| 219 |
+
<td>+</td>
|
| 220 |
+
<td>+</td>
|
| 221 |
+
<td>+</td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
</tr>
|
| 224 |
+
<tr>
|
| 225 |
+
<td>756</td>
|
| 226 |
+
<td>926</td>
|
| 227 |
+
<td>Salbutamol (sulfat)</td>
|
| 228 |
+
<td>Tiêm, uống, đặt hậu môn</td>
|
| 229 |
+
<td>+</td>
|
| 230 |
+
<td>+</td>
|
| 231 |
+
<td>+</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
</tr>
|
| 235 |
+
</tbody>
|
| 236 |
+
</table>
|
| 237 |
+
</div>
|
chandra_raw/00bc696792b2484eb0a25e2f2a148aae.html
DELETED
|
@@ -1,48 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="508 39 524 53" data-label="Page-Header">4</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="145 60 894 103" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>3. Đề cao trách nhiệm, tăng cường sự phối hợp chặt chẽ giữa cơ quan chủ trì soạn thảo với cơ quan thẩm định.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="205 107 730 129" data-label="Section-Header">
|
| 6 |
-
<h3><b>Điều 3. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản QPPL</b></h3>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="205 133 832 154" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>Thẩm định dự thảo văn bản QPPL bao gồm các nội dung sau đây:</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="147 161 895 338" data-label="List-Group">
|
| 12 |
-
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 13 |
-
<li>1. Sự cần thiết ban hành văn bản;</li>
|
| 14 |
-
<li>2. Đối tượng điều chỉnh, phạm vi áp dụng của văn bản;</li>
|
| 15 |
-
<li>3. Sự phù hợp của nội dung văn bản với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng;</li>
|
| 16 |
-
<li>4. Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo văn bản QPPL với hệ thống pháp luật hiện hành; sự phù hợp của dự thảo văn bản QPPL với các Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tham gia ký kết;</li>
|
| 17 |
-
</ol>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="149 342 896 403" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>5. Bảo đảm theo đúng trình tự và thủ tục soạn thảo văn bản QPPL theo quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="209 408 601 429" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>6. Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản.</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="209 434 827 455" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>Cơ quan thẩm định có thể nêu ý kiến về tính khả thi của văn bản.</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="150 459 897 559" data-label="Text">
|
| 29 |
-
<p>7. Ngoài việc thẩm định nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan thẩm định có trách nhiệm thẩm định quy định về thủ tục hành chính. Nội dung thẩm định thủ tục hành chính chủ yếu xem xét các tiêu chí quy định tại Điều 10 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.</p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="209 563 698 584" data-label="Section-Header">
|
| 32 |
-
<h3><b>Điều 4. Hồ sơ thẩm định dự thảo văn bản QPPL</b></h3>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="152 588 897 629" data-label="Text">
|
| 35 |
-
<p>1. Hồ sơ thẩm định dự thảo văn bản QPPL do cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản gửi đến cơ quan tư pháp cùng cấp để thẩm định, bao gồm:</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="212 634 515 655" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p>a) Công văn đề nghị thẩm định;</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="152 659 898 759" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p>b) Dự thảo tờ trình HĐND đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND; dự thảo tờ trình UBND đối với dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND (Nội dung tờ trình phải nêu rõ: Sự cần thiết phải ban hành văn bản; quá trình soạn thảo; việc lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, nội dung nào đã thống nhất, nội dung nào chưa thống nhất cần xin ý kiến);</p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="212 764 606 785" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p>c) Dự thảo văn bản QPPL cần thẩm định;</p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="152 789 899 906" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p>d) Bản tổng hợp ý kiến của các Sở, ban ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan đối với dự thảo văn bản QPPL và bản sao ý kiến của các Sở, Ban, Ngành, cơ quan, đơn vị đó; bản tổng hợp ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản (nếu có); bản giải trình của cơ quan soạn thảo văn bản, nêu rõ lý do về việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo;</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/011c48f1fc0f4981a3d85ce54115d350.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="198 108 858 165" data-label="Text"><p>a) Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;</p></div><div data-bbox="198 167 858 240" data-label="Text"><p>b) Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chi cục Đường thủy nội địa hoặc Cảng vụ Hàng hải có văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;</p></div><div data-bbox="198 243 858 387" data-label="Text"><p>c) Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ Hàng hải gửi văn bản lấy ý kiến Cảng vụ Hàng hải liên quan (nơi có cảng, bến tiếp nhận tàu hoặc trong trường hợp tàu hành trình qua vùng nước hàng hải liên quan), ý kiến của Sở Giao thông vận tải liên quan (nơi có cảng, bến tiếp nhận tàu hoặc trong trường hợp tàu hành trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương liên quan). Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản lấy ý kiến, Sở Giao thông vận tải liên quan, Cảng vụ Hàng hải liên quan có văn bản trả lời;</p></div><div data-bbox="198 390 856 479" data-label="Text"><p>d) Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ Hàng hải có văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu. Trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="198 483 855 520" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Thủ tục chấp thuận cho tàu vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định qua biên giới</b></h4></div><div data-bbox="198 523 856 649" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định qua biên giới hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trong trường hợp tàu xuất phát từ cảng, bến thuộc khu vực trách nhiệm do Cục Đường thủy nội địa Việt Nam quản lý) hoặc Cục Hàng hải Việt Nam (trong trường hợp tàu xuất phát từ cảng, bến thuộc khu vực trách nhiệm do Cục Hàng hải Việt Nam quản lý). Hồ sơ bao gồm:</p></div><div data-bbox="198 653 856 707" data-label="Text"><p>a) Bản đăng ký hoạt động vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu theo tuyến cố định qua biên giới theo mẫu quy định tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="198 711 856 748" data-label="Text"><p>b) Văn bản hoặc hợp đồng với tổ chức, cá nhân khai thác cảng, bến đồng ý cho tàu vào đón, trả hành khách;</p></div><div data-bbox="198 752 856 841" data-label="Text"><p>c) Bản sao chứng thực (hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu) các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký của tàu; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của tàu;</p></div><div data-bbox="198 844 856 881" data-label="Text"><p>d) Bản đăng ký chất lượng dịch vụ theo mẫu quy định tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="838 915 854 930" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/016fde106b154c53bd9a39ce059528bc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="276 96 809 223" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><img alt="Official seal of the Provincial People's Court of Đồng Tháp" data-bbox="358 98 518 223"/><br/><b>ĐƠN VỊ CƯNG CỨ</b><br/><b>ĐƯỢC BẢNG CƠ HỒI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 198/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2014<br/>Thị trường Chính phủ)</p></div><div data-bbox="220 239 868 391" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đồng Tháp;</li><li>2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp;</li><li>3. Thanh tra tỉnh Đồng Tháp;</li><li>4. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xây lắp và Vật liệu xây dựng tỉnh Đồng Tháp;</li><li>5. Nhân dân và Cán bộ phương Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp./.</li></ol></div>
|
chandra_raw/017149ae313c4fc89457262d2949f900.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="771 94 874 111" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 2</b></p></div><div data-bbox="151 108 767 125" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)</i></p></div><div data-bbox="210 122 368 155" data-label="Text"><p><b>TỔNG CỤC THUẾ<br/>CỤC THUẾ...</b></p></div><div data-bbox="449 122 854 159" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="204 169 374 187" data-label="Text"><p>Số: /CT- ....</p></div><div data-bbox="514 173 814 192" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày tháng năm</p></div><div data-bbox="161 193 418 226" data-label="Text"><p>V/v công nhận doanh nghiệp bán<br/>hàng hoàn thuế GTGT</p></div><div data-bbox="384 238 638 257" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....(1).....</p></div><div data-bbox="153 270 880 347" data-label="Text"><p>Cục Thuế ....(2).....nhận được công văn số ..... của ...(1)... đề nghị được tham gia bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh. Sau khi xem xét hồ sơ.....(1)..... gửi, Cục Thuế...(2)... có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="153 352 880 408" data-label="Text"><p>- Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;</p></div><div data-bbox="153 412 880 452" data-label="Text"><p>- Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;</p></div><div data-bbox="153 466 880 501" data-label="Text"><p>- Căn cứ Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="153 501 880 575" data-label="Text"><p>Cục Thuế ...(2)...công nhận (1).....; Mã số thuế.....địa chỉ tại.....(3) là doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh.</p></div><div data-bbox="153 575 880 632" data-label="Text"><p>.....(1) có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định về việc bán hàng hoàn thuế theo quy định tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký bán hàng hoàn thuế.</p></div><div data-bbox="210 631 728 650" data-label="Text"><p>Cục Thuế...(2)... thông báo để .....(1)..... biết /.</p></div><div data-bbox="153 667 241 683" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="153 684 425 757" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Bộ Tài chính (để báo cáo);</li><li>- Tổng cục Thuế, TCHQ (để báo cáo);</li><li>- Chi Cục Thuế...;</li><li>- Lưu: VT, ....</li></ul></div><div data-bbox="578 667 874 684" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</b></p></div><div data-bbox="611 684 844 700" data-label="Text"><p><i>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="153 756 521 770" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b> (1) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký bán hàng hoàn thuế</p></div><div data-bbox="208 769 731 783" data-label="Text"><p>(2) Ghi tên Cục thuế địa phương lựa chọn và công nhận doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế</p></div><div data-bbox="153 780 851 803" data-label="Text"><p>(3) Ghi tên, địa chỉ của hàng hoặc đại lý bán hàng của doanh nghiệp. Nếu nhiều địa điểm thì lập Bảng kê danh sách kèm theo.</p></div><div data-bbox="848 949 881 967" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/0173b16909734099b92d47bf67b63917.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="168 97 824 115" data-label="Page-Header"><p><b>Mẫu số 02/LCHS</b> (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT)</p></div><div data-bbox="193 145 430 162" data-label="Text"><p>CỤC THUẾ:.....</p></div><div data-bbox="197 163 427 180" data-label="Text"><p>CHI CỤC THUẾ:.....</p></div><div data-bbox="476 145 843 162" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="532 161 788 180" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="225 196 398 214" data-label="Text"><p>Số: ..... /TB.....</p></div><div data-bbox="503 196 815 214" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="327 247 640 284" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b><br/><b>Về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước</b></p></div><div data-bbox="342 301 654 319" data-label="Text"><p>Kính gửi:.....</p></div><div data-bbox="168 334 829 477" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Quyết định số.../QĐ-UBND ngày.... tháng...năm.... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... phê duyệt giá đất tính thu tiền thuê đất, thuê mặt nước của.....; Cục thuế.....(đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)/Chi cục Thuế....(đối với hộ gia đình, cá nhân) thông báo đơn giá thuê đất, thuê mặt nước như sau:</p></div><div data-bbox="168 477 827 529" data-label="Text"><p>- Địa chỉ thửa đất thuê/mặt nước thuê: .....(ghi tên xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tỉnh; thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê- ghi theo Quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước).</p></div><div data-bbox="168 529 827 582" data-label="Text"><p>- Diện tích đất thuê/mặt nước thuê..... m<sup>2</sup>; trong đó: diện tích phải nộp tiền thuê đất..... m<sup>2</sup>, diện tích không phải nộp tiền thuê đất..... m<sup>2</sup> (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông và theo Quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước).</p></div><div data-bbox="168 582 827 635" data-label="Text"><p>- Thời hạn thuê đất/thuê mặt nước là ..... năm (ghi rõ số năm thuê đất bằng số và bằng chữ theo thời hạn thuê đất đã ghi trong Quyết định cho thuê đất/thuê mặt nước), kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="168 635 827 669" data-label="Text"><p>- Hình thức nộp tiền thuê đất/thuê mặt nước:.....(ghi theo Quyết định cho thuê đất/thuê mặt nước).</p></div><div data-bbox="207 669 753 687" data-label="Text"><p>- Đơn giá thuê đất/thuê mặt nước:.....</p></div><div data-bbox="168 687 827 723" data-label="Text"><p>- Thời gian ổn định đơn giá thuê đất (đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm): kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="168 723 827 775" data-label="Text"><p>Đơn giá thuê đất tại Thông báo này được ghi vào Hợp đồng thuê đất/thuê mặt nước và là căn cứ xác định số tiền thuê đất/thuê mặt nước phải nộp theo quy định của pháp luật./.</p></div><div data-bbox="165 791 246 806" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="165 807 273 835" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Lưu: VT, Đ.vị</li></ul></div><div data-bbox="529 791 796 808" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</b></p></div><div data-bbox="541 808 784 826" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="795 863 824 879" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
|
chandra_raw/0186b928e9154647a8f84a3a31520eba.html
DELETED
|
@@ -1,58 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="781 104 859 122" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Mẫu 02</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="325 123 716 159" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>
|
| 6 |
-
<u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="220 172 822 191" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
-
<p><b>VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP (GIA HẠN) CHỨNG THƯ SỐ CHO CÁ NHÂN</b></p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="381 206 659 224" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>Kính gửi: <Người quản lý thuê bao></p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="185 238 833 418" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>Họ và tên (chữ in hoa) ..... Giới tính: <input checked="" type="checkbox"/> Nam <input type="checkbox"/> Nữ<br/>
|
| 16 |
-
Ngày sinh: ...../...../..... Nơi sinh: .....<br/>
|
| 17 |
-
Sở CMND/Hộ chiếu: ..... Ngày cấp: ..... Nơi cấp: .....<br/>
|
| 18 |
-
Địa chỉ thư điện tử (1): .....<br/>
|
| 19 |
-
Cơ quan, tổ chức công tác (2): .....<br/>
|
| 20 |
-
Chức vụ: .....<br/>
|
| 21 |
-
Địa chỉ: .....<br/>
|
| 22 |
-
Điện thoại: ..... Fax: .....<br/>
|
| 23 |
-
Số chứng thư số cũ (nếu có): ..... Ngày cấp: ..... Ngày hết hạn: .....<br/>
|
| 24 |
-
Thời hạn hiệu lực của chứng thư số (tối đa là 10 năm): ..... năm<br/>
|
| 25 |
-
Tài liệu kèm theo (3):</p>
|
| 26 |
-
</div>
|
| 27 |
-
<div data-bbox="185 416 859 450" data-label="Text">
|
| 28 |
-
<p>a) Bản sao có công chứng giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu con dấu hoặc xác thực bằng văn bản của cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức;</p>
|
| 29 |
-
</div>
|
| 30 |
-
<div data-bbox="185 449 859 500" data-label="Text">
|
| 31 |
-
<p>b) Bản sao có công chứng quyết định hoặc xác thực bằng văn bản của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp chức danh nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.</p>
|
| 32 |
-
</div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="530 530 837 547" data-label="Text">
|
| 34 |
-
<p><Địa danh>, ngày .... tháng .... năm .....</p>
|
| 35 |
-
</div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="188 546 507 580" data-label="Text">
|
| 37 |
-
<p><b>Xác nhận của cơ quan quản lý trực tiếp</b><br/>
|
| 38 |
-
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="602 546 764 580" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p><b>Người khai</b><br/>
|
| 42 |
-
(Ký và ghi rõ họ tên)</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="185 597 256 613" data-label="Section-Header">
|
| 45 |
-
<p><u>Ghi chú:</u></p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="185 611 860 645" data-label="Text">
|
| 48 |
-
<p>(1) Địa chỉ thư điện tử là địa chỉ hộp thư liên lạc chính của thuê bao được cấp bởi cơ quan, tổ chức mình.</p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="236 644 797 662" data-label="Text">
|
| 51 |
-
<p>(2) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp và các cơ quan quản lý cấp trên.</p>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="185 660 859 694" data-label="Text">
|
| 54 |
-
<p>(3) Trường hợp đề nghị cấp chứng thư số cho chức danh nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.</p>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="828 885 859 902" data-label="Page-Footer">
|
| 57 |
-
<p>36</p>
|
| 58 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01b56bd517894a1b9c515afaed166219.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="122 48 948 87" data-label="Page-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH-BỘ QUỐC PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="122 93 434 113" data-label="Text"><p>Số: 212 /2013/TTLT-BTC-BQP</p></div><div data-bbox="566 109 905 129" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2013</p></div><div data-bbox="400 144 663 165" data-label="Section-Header"><h2><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></h2></div><div data-bbox="35 174 278 283" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Ministry of Finance and Ministry of National Defense, Republic of Vietnam, dated 07/12, signed by TTH (2)."/></div><div data-bbox="170 173 896 232" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn về việc thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên hưởng lương thuộc Bộ Quốc phòng</b></p></div><div data-bbox="208 267 906 289" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;</p></div><div data-bbox="146 293 917 336" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;</p></div><div data-bbox="148 341 919 385" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;</p></div><div data-bbox="146 390 919 433" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2012;</p></div><div data-bbox="146 437 919 503" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;</p></div><div data-bbox="146 508 921 573" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;</p></div><div data-bbox="146 578 921 642" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="146 647 921 714" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;</p></div><div data-bbox="144 719 921 852" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;</p></div><div data-bbox="144 856 923 943" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành thông tư liên tịch hướng dẫn về việc thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên hưởng lương thuộc Bộ Quốc phòng như sau:</p></div><div data-bbox="902 947 918 962" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/022085e9bb6c4b56978ca5d370af0395.html
DELETED
|
@@ -1,71 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="136 37 892 955" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>Số, ký hiệu, ngày ban hành, trích yếu văn bản</th>
|
| 7 |
-
<th>Lý do hết hiệu lực</th>
|
| 8 |
-
<th>Ngày hết hiệu lực</th>
|
| 9 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td>thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay</td>
|
| 16 |
-
<td>Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay</td>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
<td></td>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td>26.</td>
|
| 22 |
-
<td>Quyết định 80/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng về sinh an toàn thực phẩm</td>
|
| 23 |
-
<td>Thay thế bởi Thông tư 149/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm</td>
|
| 24 |
-
<td>16/12/2013</td>
|
| 25 |
-
<td>Thay thế toàn bộ</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>27.</td>
|
| 29 |
-
<td>Quyết định số 61/2008/QĐ-BTC ngày 31/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Cầu Rác, Quốc lộ 1A, tỉnh Hà Tĩnh</td>
|
| 30 |
-
<td>Được thay thế bằng Thông tư 53/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Cầu Rác, Quốc lộ 1A, tỉnh Hà Tĩnh</td>
|
| 31 |
-
<td>20/6/2013</td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>28.</td>
|
| 36 |
-
<td>Thông tư 153/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn giá bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ</td>
|
| 37 |
-
<td>Thay thế bởi Thông tư 64/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ</td>
|
| 38 |
-
<td>01/07/2013</td>
|
| 39 |
-
<td>Thay thế toàn bộ</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>29.</td>
|
| 43 |
-
<td>Thông tư 13/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư 153/2010/TT-BTC ngày 28/09/2010 hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ</td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>01/07/2013</td>
|
| 46 |
-
<td>Thay thế toàn bộ</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>30.</td>
|
| 50 |
-
<td>Thông tư 28/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ</td>
|
| 51 |
-
<td>Thay thế bởi Thông tư 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ</td>
|
| 52 |
-
<td>20/12/2013</td>
|
| 53 |
-
<td>Thay thế toàn bộ</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>31.</td>
|
| 57 |
-
<td>Thông tư số 110/2008/TT-BTC ngày 21/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ</td>
|
| 58 |
-
<td>Thay thế bởi Thông tư số 49/2013/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ</td>
|
| 59 |
-
<td>01/07/2013</td>
|
| 60 |
-
<td>Thay thế toàn bộ</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>32.</td>
|
| 64 |
-
<td>Thông tư số 92/2012/TT-BTC ngày 04/6/2012 sửa đổi, bổ</td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
</tbody>
|
| 70 |
-
</table>
|
| 71 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0227fea30ee345549ca5853b9f8be7ef.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="193 112 401 130" data-label="Text"><p><b>Biểu số: 012.N/BCB-GTVT</b></p></div><div data-bbox="193 128 386 175" data-label="Text"><p>Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ</p></div><div data-bbox="193 174 337 190" data-label="Text"><p>Ngày nhận báo cáo:</p></div><div data-bbox="193 188 375 205" data-label="Text"><p>Ngày 31 tháng 3 năm sau</p></div><div data-bbox="411 112 694 159" data-label="Section-Header"><p><b>TRỊ GIÁ VÀ SẢN LƯỢNG XUẤT KHẨU DỊCH VỤ KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI HÀNG KHÔNG</b></p></div><div data-bbox="522 159 578 174" data-label="Text"><p>Năm...</p></div><div data-bbox="701 112 820 130" data-label="Text"><p>Đơn vị báo cáo:</p></div><div data-bbox="701 128 864 145" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="701 143 860 159" data-label="Text"><p>Đơn vị nhận báo cáo:</p></div><div data-bbox="701 158 845 175" data-label="Text"><p>Tổng cục Thống kê</p></div><div data-bbox="182 217 845 678" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th></th><th>Mã số</th><th>Đơn vị tính</th><th>Kế hoạch năm</th><th>Thực hiện năm</th><th>Thực hiện so với năm trước (%)</th></tr><tr><th>A</th><th>B</th><th>C</th><th>1</th><th>2</th><th>3</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>A. Trị giá xuất khẩu</b></td><td>01</td><td>Triệu đồng</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>I. Thu dịch vụ cảng hàng không</b></td><td>02</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Thu phục vụ hành khách</td><td>03</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Thu phục vụ hạ/cắt cánh, sân đỗ</td><td>04</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Thu cho thuê trang thiết bị chuyên ngành</td><td>05</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Thu dịch vụ soi chiếu an ninh</td><td>06</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Thu cho thuê mặt bằng tại nhà ga</td><td>07</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Thu cho thuê mặt bằng quảng cáo</td><td>08</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>II. Thu điều hành bay</b></td><td>09</td><td>Triệu đồng</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>B. Sản lượng</b></td><td>10</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Cất/hạ cánh</td><td>11</td><td>Lần/<br/>Chuyển</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Số chuyến bay điều hành</td><td>12</td><td>Chuyển</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Số km điều hành</td><td>13</td><td>1000km</td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="235 707 362 743" data-label="Text"><p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="433 707 600 742" data-label="Text"><p>Người kiểm tra biểu<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="660 690 854 740" data-label="Text"><p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>Thủ trưởng đơn vị<br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p></div><div data-bbox="811 913 848 929" data-label="Page-Footer"><p>424</p></div>
|
chandra_raw/0228407026884cc98a8361f9e2476efa.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="118 0 258 45" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="258 0 521 43" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11.03.2014 14:37:35 +07:00</p></div><div data-bbox="175 59 338 78" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="435 55 898 75" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="517 75 814 97" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="118 80 358 181" data-label="Form"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/>Số: 272 / QĐ-BTC<br/>CÔNG VĂN ĐẾN<br/>GIỜ... S. NGÀY... 10/3<br/>Thủ trưởng... TTĐT (K)</p></div><div data-bbox="552 114 924 135" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014</p></div><div data-bbox="431 174 587 193" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="143 192 877 253" data-label="Text"><p><b>Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật<br/>do Bộ Tài chính ban hành hoặc liên tịch với các Bộ, ngành ban hành hết<br/>hiệu lực</b></p></div><div data-bbox="76 241 272 302" data-label="Form"><p>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: C<br/>Ngày: 10/3</p></div><div data-bbox="349 272 674 293" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="171 311 818 333" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03/6/2008;</p></div><div data-bbox="125 336 900 380" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà<br/>soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;</p></div><div data-bbox="125 382 900 426" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ về<br/>chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="171 438 564 459" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,</p></div><div data-bbox="433 508 595 527" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="127 545 903 606" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính<br/>ban hành hoặc liên tịch với các Bộ, ngành ban hành hết hiệu lực (Danh mục kèm<br/>theo).</p></div><div data-bbox="174 611 740 632" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="128 638 904 680" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi<br/>hành Quyết định này. / <i>AL</i></p></div><div data-bbox="128 699 222 715" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="131 716 481 964" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;</li><li>- VP Tổng bí thư;</li><li>- VPTW và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng chống<br/>tham nhũng;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc<br/>Chính phủ; Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- HĐND, UBND, Sở Tài chính; Kho bạc nhà<br/>nước các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Tòa án NDTC, Viện kiểm sát NDTC;</li><li>- Cơ quan TW của các đoàn thể;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ TP); Công báo;</li><li>- Website Chính phủ; Website BTC;</li><li>- Lưu: VT, PC. (380)</li></ul></div><div data-bbox="632 696 816 732" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="556 745 948 875" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (BỘ TÀI CHÍNH) with a signature across it."/></div><div data-bbox="629 874 828 893" data-label="Text"><p><b>Trương Chí Trung</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0242c5a27b144b1f8fc00ebb17efa25a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="151 58 902 131" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức phản ánh về Bộ Công Thương để được xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.</p></div><div data-bbox="151 158 237 173" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 173 532 384" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng TW Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Viện kiểm sát ND tối cao;</li><li>- Tòa án ND tối cao;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website: Chính phủ; Bộ Công Thương;</li><li>- Lưu: VT, KHCN, CNNg, Cục XTTM.</li></ul></div><div data-bbox="645 150 843 189" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="589 166 966 300" data-label="Text"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Commerce of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG'." data-bbox="589 166 775 300"/><img alt="Handwritten signature of Cao Quốc Hưng" data-bbox="670 200 875 295"/></div><div data-bbox="657 299 828 318" data-label="Text"><p><b>Cao Quốc Hưng</b></p></div><div data-bbox="875 950 893 965" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026e1e53342a4a038b87007276d00254.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,179 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="118 33 892 900" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
+
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>4.17</td>
|
| 13 |
+
<td>Đoạn đường từ ngã ba TT Y tế đi thôn 3 xã Lộc Ngải (từ thửa 91-67, tờ bản đồ 33) đến giáp ranh Lộc Ngải – Lộc Thắng (Đường Lê Đại Hành).</td>
|
| 14 |
+
<td>598</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>4.18</td>
|
| 18 |
+
<td>Đoạn đường từ ngã ba xe máy Kim Anh (từ thửa 125-128, tờ bản đồ 37) đến hết thửa 28 - 91, tờ bản đồ 36 (Đường Âu Cơ)</td>
|
| 19 |
+
<td>605</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>4.19</td>
|
| 23 |
+
<td>Đường từ ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh (từ thửa 180-181, tờ bản đồ 37) đến hết thửa đất nhà thờ giáo xứ Minh Ròng ( thửa 191 - 200, tờ bản đồ 36)</td>
|
| 24 |
+
<td>575</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>4.20</td>
|
| 28 |
+
<td>Đoạn đường vào tổ 5 TT. Lộc Thắng (từ thửa 74, 84 tờ bản đồ 05 đến thửa 130, 131 tờ bản đồ 29)</td>
|
| 29 |
+
<td>280</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>4.21</td>
|
| 33 |
+
<td>Đoạn đường đi vào khu dân cư tổ 18 (từ thửa 319 tờ bản đồ 26 đến thửa 128, 245 tờ bản đồ 29)</td>
|
| 34 |
+
<td>400</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td><b>B</b></td>
|
| 38 |
+
<td><b>Đất trực đường chính khu trung tâm hành chính huyện:</b></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td><b>5</b></td>
|
| 43 |
+
<td><b>Khu A:</b></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>5.1</td>
|
| 48 |
+
<td>Khu A1: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
|
| 49 |
+
<td>1.164</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>5.2</td>
|
| 53 |
+
<td>Khu A2: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
|
| 54 |
+
<td>1.164</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td><b>6</b></td>
|
| 58 |
+
<td><b>Khu B</b></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>6.1</td>
|
| 63 |
+
<td>Khu B1: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
|
| 64 |
+
<td>1.020</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>6.2</td>
|
| 68 |
+
<td>Khu B2: (đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Hai Bà Trưng và đường Trần Hưng Đạo)</td>
|
| 69 |
+
<td>1.310</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>6.3</td>
|
| 73 |
+
<td>Khu B3: (đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Trần Hưng Đạo)</td>
|
| 74 |
+
<td>1.164</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>6.4</td>
|
| 78 |
+
<td>Khu B4: (đoạn đường Trần Hưng Đạo)</td>
|
| 79 |
+
<td>1.310</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>6.5</td>
|
| 83 |
+
<td>Khu B5: (đoạn đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai)</td>
|
| 84 |
+
<td>1.020</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td><b>7</b></td>
|
| 88 |
+
<td><b>Khu C</b></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>7.1</td>
|
| 93 |
+
<td>Khu C1: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
|
| 94 |
+
<td>730</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>7.2</td>
|
| 98 |
+
<td>Khu C2: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
|
| 99 |
+
<td>873</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>7.3</td>
|
| 103 |
+
<td>Khu C3: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
|
| 104 |
+
<td>873</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>7.4</td>
|
| 108 |
+
<td>Khu C4: (đoạn đường Trần Hưng Đạo)</td>
|
| 109 |
+
<td>873</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>7.5</td>
|
| 113 |
+
<td>Khu C5: (đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Hoàng Diệu)</td>
|
| 114 |
+
<td>873</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>7.6</td>
|
| 118 |
+
<td>Khu C6: (đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Trãi)</td>
|
| 119 |
+
<td>730</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td><b>8</b></td>
|
| 123 |
+
<td><b>Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng:</b></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>8.1</td>
|
| 128 |
+
<td>A: (đoạn đường Trần Hưng Đạo)</td>
|
| 129 |
+
<td>2.290</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>8.2</td>
|
| 133 |
+
<td>B: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
|
| 134 |
+
<td>1.982</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>8.3</td>
|
| 138 |
+
<td>C: (đoạn đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo)</td>
|
| 139 |
+
<td>1.525</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>8.4</td>
|
| 143 |
+
<td>D: (đoạn đường Hai Bà Trưng)</td>
|
| 144 |
+
<td>1.680</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td><b>Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng</b></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td><b>9</b></td>
|
| 153 |
+
<td><b>Lý Thường Kiệt</b></td>
|
| 154 |
+
<td>830</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td><b>10</b></td>
|
| 158 |
+
<td><b>Huỳnh Tấn Phát</b></td>
|
| 159 |
+
<td>830</td>
|
| 160 |
+
</tr>
|
| 161 |
+
<tr>
|
| 162 |
+
<td><b>11</b></td>
|
| 163 |
+
<td><b>Hồ Tùng Mậu</b></td>
|
| 164 |
+
<td>830</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td><b>12</b></td>
|
| 168 |
+
<td><b>Bà Triệu</b></td>
|
| 169 |
+
<td>750</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td><b>13</b></td>
|
| 173 |
+
<td><b>Nguyễn Du</b></td>
|
| 174 |
+
<td>720</td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
</tbody>
|
| 177 |
+
</table>
|
| 178 |
+
</div>
|
| 179 |
+
<div data-bbox="868 945 897 960" data-label="Page-Footer">22</div>
|
chandra_raw/0275273c299d4e8e9e30e3d5f146d3f6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="160 83 894 146" data-label="Text"><p>h) Tổ chức phân tích, đánh giá, dự báo về các diễn biến, động thái trong nước và quốc tế có liên quan đến việc quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên biển, hải đảo của Việt Nam;</p></div><div data-bbox="160 156 894 220" data-label="Text"><p>i) Chủ trì hoặc phối hợp giải quyết hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền giải quyết các vấn đề về quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo liên ngành, liên tỉnh.</p></div><div data-bbox="207 229 798 253" data-label="Section-Header"><h4>7. Về kiểm soát tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo:</h4></div><div data-bbox="160 265 894 344" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng biển, vùng ven biển và hải đảo; đánh giá hiện trạng môi trường của các vùng biển, hải đảo, quần đảo, bãi ngầm của Việt Nam;</p></div><div data-bbox="160 355 894 434" data-label="Text"><p>b) Chủ trì hoặc tham gia thực hiện bảo vệ môi trường biển và hải đảo theo quy định của pháp luật; phối hợp với các lực lượng tuần tra, kiểm soát chuyên ngành và các địa phương ven biển kiểm soát việc tuân thủ pháp luật về khai thác và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, hải đảo;</p></div><div data-bbox="160 444 894 582" data-label="Text"><p>c) Tham gia thẩm định quy hoạch, đề án thành lập khu bảo tồn biển; kiểm tra, đánh giá việc sử dụng các vùng biển, ven biển và hải đảo trong việc thực hiện quy định các khu bảo tồn biển, khu bảo tồn đất ngập nước ven biển; tham gia thẩm định các đề án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước ven biển liên quan đến bảo vệ môi trường biển, hải đảo; phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch, dự án về bảo vệ đa dạng sinh học biển;</p></div><div data-bbox="160 592 894 692" data-label="Text"><p>d) Tham gia thẩm định đối với hồ sơ cấp phép vận chuyển chất thải trên biển, hồ sơ quy hoạch các điểm xả nước thải đã qua xử lý trực tiếp đổ ra biển (không bao gồm nguồn nước thải đổ ra biển qua các cửa sông) theo quy định của pháp luật; kiểm tra hoặc tham gia kiểm tra việc tuân thủ các quy định của các loại giấy phép khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường trên biển;</p></div><div data-bbox="160 702 894 820" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức đánh giá và kiểm soát ô nhiễm biển, hải đảo và xác định các vùng ô nhiễm nghiêm trọng phát sinh do các hoạt động khai thác, sử dụng biển, hải đảo và các sự cố hoặc thiên tai trên biển; phối hợp với các cơ quan có liên quan đánh giá và kiểm soát ô nhiễm, suy thoái môi trường từ các nguồn phát sinh do hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt trên đất liền có ảnh hưởng đến môi trường biển và hải đảo;</p></div><div data-bbox="160 830 894 912" data-label="Text"><p>e) Chủ trì hoặc tham gia giám sát, cảnh báo sự cố môi trường trên biển và thực hiện các biện pháp phòng ngừa, xử lý, khắc phục hậu quả ô nhiễm, phục hồi và cải thiện chất lượng môi trường biển, hải đảo theo phân công của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;</p></div><div data-bbox="873 939 894 956" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02932a2d5ded4e609bb39d1ee3bb8bd2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="68 0 162 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="162 0 317 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 03.07.2014 15:41:07 +07:00</p></div><div data-bbox="195 41 337 59" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="169 75 363 94" data-label="Text"><p>Số: 72/2014/TT-BTC</p></div><div data-bbox="462 43 860 63" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="512 61 787 82" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="512 97 830 117" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="117 139 313 203" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 27/6 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="456 177 581 196" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="186 212 872 256" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh</b></p></div><div data-bbox="157 301 878 360" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;</i></p></div><div data-bbox="157 364 878 420" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012</i></p></div><div data-bbox="157 426 878 484" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;</i></p></div><div data-bbox="157 488 878 530" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;</i></p></div><div data-bbox="157 532 878 587" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính,</i></p></div><div data-bbox="157 594 878 633" data-label="Text"><p><i>Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 806/TTg-KTTH ngày 30 tháng 5 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="214 637 707 659" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;</i></p></div><div data-bbox="157 663 878 720" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh như sau:</i></p></div><div data-bbox="512 746 576 765" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 1</b></p></div><div data-bbox="400 776 694 797" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="214 801 474 821" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="157 825 878 885" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng</p></div><div data-bbox="854 889 874 904" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/029f86a9bed648658a54be2aa34bc1df.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="207 83 704 109" data-label="Text"><p>10. Trung tâm Điều tra tài nguyên - môi trường biển.</p></div><div data-bbox="207 119 711 143" data-label="Text"><p>11. Trung tâm Đào tạo và Truyền thông biển, hải đảo.</p></div><div data-bbox="207 157 429 178" data-label="Text"><p>12. Trung tâm Hải văn.</p></div><div data-bbox="207 187 889 214" data-label="Text"><p>13. Trung tâm Quy hoạch và Quản lý tổng hợp vùng duyên hải khu vực phía Bắc.</p></div><div data-bbox="207 223 898 249" data-label="Text"><p>14. Trung tâm Quy hoạch và Quản lý tổng hợp vùng duyên hải khu vực phía Nam.</p></div><div data-bbox="207 259 668 282" data-label="Text"><p>15. Trung tâm Thông tin, dữ liệu biển và hải đảo.</p></div><div data-bbox="207 293 579 316" data-label="Text"><p>16. Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển.</p></div><div data-bbox="159 324 902 412" data-label="Text"><p>Tại Điều này, các tổ chức quy định từ Khoản 1 đến Khoản 8 là tổ chức hành chính giúp Tổng cục trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước, các tổ chức quy định từ Khoản 9 đến Khoản 16 là tổ chức sự nghiệp phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam.</p></div><div data-bbox="207 422 747 445" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Lãnh đạo Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="160 454 903 500" data-label="Text"><p>1. Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam có Tổng cục trưởng và không quá 03 Phó Tổng cục trưởng.</p></div><div data-bbox="160 508 903 574" data-label="Text"><p>2. Tổng cục trưởng và các Phó Tổng cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="160 584 903 629" data-label="Text"><p>3. Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các tổ chức thuộc Tổng cục.</p></div><div data-bbox="160 638 906 764" data-label="Text"><p>4. Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam. Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công.</p></div><div data-bbox="209 776 467 797" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="162 807 909 912" data-label="Text"><p>1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2014 và thay thế Quyết định số 116/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="890 936 907 952" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02c87921f80d4b35bb849a6ec6bae0bb.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="182 126 829 166" data-label="Text"><p>đ) Môi trường không khí phục vụ sức khỏe và đời sống con người và các đối tượng khác.</p></div><div data-bbox="182 164 831 262" data-label="Text"><p>2. Trường hợp các sự cố về môi trường xảy ra trong quá trình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp gây ra bởi lỗi chủ quan, cố tình vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của doanh nghiệp sẽ không được sử dụng Quỹ để chi trả và không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với khoản chi phí xử lý.</p></div><div data-bbox="182 259 832 338" data-label="Text"><p>Việc xác định nguyên nhân xảy ra sự cố về môi trường là lỗi chủ quan, cố tình vi phạm pháp luật căn cứ theo quy định tại Chương X và Chương XI Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 và các quy định khác theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="222 356 447 375" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Hạch toán kế toán</b></h3></div><div data-bbox="182 375 833 432" data-label="Text"><p>1. Khoản dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường được tính vào giá thành, hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="182 431 833 471" data-label="Text"><p>- Khi trích lập dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường về môi trường, ghi:</p></div><div data-bbox="284 470 817 507" data-label="Text"><p>Nợ TK 627 (154) - Chi phí sản xuất chung (Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang)</p></div><div data-bbox="337 508 593 527" data-label="Text"><p>Có TK 352 - Dự phòng phải trả</p></div><div data-bbox="182 525 833 565" data-label="Text"><p>- Khi phát sinh các khoản chi phí liên quan đến việc khắc phục thiệt hại về môi trường, ghi:</p></div><div data-bbox="284 565 546 584" data-label="Text"><p>Nợ TK 352 - Dự phòng phải trả</p></div><div data-bbox="284 583 687 603" data-label="Text"><p>Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)</p></div><div data-bbox="337 602 826 640" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112, 331, ... - Tiền mặt, Tiền gửi ngân hàng,<br/>Phải trả cho người bán, ...</p></div><div data-bbox="182 640 836 698" data-label="Text"><p>2. Trường hợp xảy ra rủi ro về môi trường lớn, sau khi sử dụng hết số dư của Quỹ mà không đủ bù đắp được thì được phép hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="182 697 838 831" data-label="Text"><p>Trường hợp rủi ro gây ra hậu quả môi trường lớn, doanh nghiệp đã sử dụng hết Quỹ và hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh dẫn đến kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bị lỗ thì doanh nghiệp được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh trong 5 năm tiếp theo kể từ năm xảy ra rủi ro về môi trường. Mức trích và tỷ lệ trích căn cứ vào kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong năm, đảm bảo kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong năm không bị lỗ.</p></div><div data-bbox="182 829 838 907" data-label="Text"><p>3. Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt sản xuất kinh doanh các ngành nghề quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này thì số dư Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường đã trích lập nhưng chưa sử dụng hết được hạch toán vào thu nhập khác. Kế toán doanh nghiệp thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="818 914 838 930" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02dcaab7d4ac4feea9939fd13077280f.html
DELETED
|
@@ -1,527 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="40 55 938 966" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="3">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Mã DA</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Tên đơn vị</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="10">Dự toán năm 2014</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Quyết toán năm 2014</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<th colspan="4">Chi đầu tư phát triển</th>
|
| 13 |
-
<th colspan="3">Chi thường xuyên</th>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Chi CTMT quốc gia</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Chương trình 135</th>
|
| 16 |
-
<th rowspan="2">Dự án 5 triệu ha</th>
|
| 17 |
-
<th rowspan="2">Chi thực hiện 1 số mục tiêu khác</th>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 21 |
-
<th>Tr.đó: Chi đầu tư XDCB</th>
|
| 22 |
-
<th>Vốn trong nước</th>
|
| 23 |
-
<th>Vốn ngoài nước</th>
|
| 24 |
-
<th>Tr.đó: GDDĐT & dạy nghề</th>
|
| 25 |
-
<th>KHCN</th>
|
| 26 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 27 |
-
<th>Gồm</th>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
</thead>
|
| 30 |
-
<tbody>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td>GPMB nuôi trồng thủy sản xã Hoàng xã huyện Thanh thủy ( Theo QĐ 3195/UB - 21/11/2012 )</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td>24,9</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>7027919</td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td>Sàn nền nhà máy CMC ( Theo QĐ 125/UB - 13/7/2012 )</td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>7067199</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>Đường nối QL2 vào cụm công nghiệp Bạch hạc ( Đã tạm ứng Theo QĐ số 1925/UB ngày 08/06/2011 và thu hồi theo QĐ 3007/UB - 06/11/2012 )</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>7067212</td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td>Khu công nghiệp thủy sản - chi tiết như sau :<br/>Xây dựng nhà máy xi măng hữu nghị</td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td>436,7</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>7067178</td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td>Khu công nghiệp Thủy sản ( Theo QĐ 1343/QĐUB ngày 28/05/2009 )</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td>112,5</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>7067199</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td>Hạ tầng Khu Công nghiệp ( Theo QĐ 3551 - 01/02/2008 )</td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
</tr>
|
| 133 |
-
<tr>
|
| 134 |
-
<td>7067199</td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td>Đường nội thị Việt trị Ván phủ - Thủy sản</td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td>50,7</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>7067199</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td>ĐTXD hạ tầng Khu công nghiệp Thủy sản</td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td>5,3</td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>7067199</td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td>Đền bù khu công nghiệp Thủy sản ( QĐ 2033 ngày 24/07/2009 )</td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>4,7</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>7067178</td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td>Đền bù GPMB khu công nghiệp trung hà</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td>33,4</td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>7067212</td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td>Chi đền bù tái định cư cụm công nghiệp bạch hạc</td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td>159,8</td>
|
| 217 |
-
</tr>
|
| 218 |
-
<tr>
|
| 219 |
-
<td>7067212</td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>Bồi thường đất xám canh xã Bó sao và XD khu tái định cư cụm công nghiệp Bạch hạc</td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
</tr>
|
| 235 |
-
<tr>
|
| 236 |
-
<td>7067212</td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td>Bồi thường đất xám canh xã Bó sao và XD tái định cư B.hạc</td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
<td></td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>7067212</td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td>Bồi thường đất xám canh bờ sao và tái định cư cụm Công nghiệp Bạch hạc GD2 ( QĐ 168 ngày 19/01/2009 )</td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td>70,3</td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>7067212</td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td>Nhựa vựa để lòi</td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td></td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
</tr>
|
| 286 |
-
<tr>
|
| 287 |
-
<td>7236715</td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td>Cài tạo điện nhà làm việc hội đồng nhân dân Tỉnh</td>
|
| 290 |
-
<td></td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td></td>
|
| 293 |
-
<td></td>
|
| 294 |
-
<td></td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td>1.077,3</td>
|
| 302 |
-
</tr>
|
| 303 |
-
<tr>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td>Nhận thù nhất hạ tầng</td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
</tr>
|
| 320 |
-
<tr>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td>Trợ sở làm việc BQL các khu công nghiệp tỉnh</td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td></td>
|
| 327 |
-
<td></td>
|
| 328 |
-
<td></td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td></td>
|
| 331 |
-
<td></td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td>1.077,3</td>
|
| 336 |
-
</tr>
|
| 337 |
-
<tr>
|
| 338 |
-
<td>7320002</td>
|
| 339 |
-
<td></td>
|
| 340 |
-
<td>Phủ Thọ ( Theo QĐ 2321/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 )</td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td></td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td></td>
|
| 352 |
-
<td>1.408,2</td>
|
| 353 |
-
</tr>
|
| 354 |
-
<tr>
|
| 355 |
-
<td></td>
|
| 356 |
-
<td></td>
|
| 357 |
-
<td>Hồa frst CTMT</td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td></td>
|
| 365 |
-
<td></td>
|
| 366 |
-
<td></td>
|
| 367 |
-
<td></td>
|
| 368 |
-
<td></td>
|
| 369 |
-
<td>743,7</td>
|
| 370 |
-
</tr>
|
| 371 |
-
<tr>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td>Chương trình MTQG dạy nghề và việc làm</td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td></td>
|
| 378 |
-
<td></td>
|
| 379 |
-
<td></td>
|
| 380 |
-
<td></td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
<td></td>
|
| 383 |
-
<td></td>
|
| 384 |
-
<td></td>
|
| 385 |
-
<td></td>
|
| 386 |
-
<td>743,7</td>
|
| 387 |
-
</tr>
|
| 388 |
-
<tr>
|
| 389 |
-
<td></td>
|
| 390 |
-
<td></td>
|
| 391 |
-
<td>Bảo trợ nghề cho lao động nông thôn</td>
|
| 392 |
-
<td></td>
|
| 393 |
-
<td></td>
|
| 394 |
-
<td></td>
|
| 395 |
-
<td></td>
|
| 396 |
-
<td></td>
|
| 397 |
-
<td></td>
|
| 398 |
-
<td></td>
|
| 399 |
-
<td></td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td></td>
|
| 403 |
-
<td>743,7</td>
|
| 404 |
-
</tr>
|
| 405 |
-
<tr>
|
| 406 |
-
<td>7268320</td>
|
| 407 |
-
<td></td>
|
| 408 |
-
<td>Đền bù xây dựng trường trung cấp nghề</td>
|
| 409 |
-
<td></td>
|
| 410 |
-
<td></td>
|
| 411 |
-
<td></td>
|
| 412 |
-
<td></td>
|
| 413 |
-
<td></td>
|
| 414 |
-
<td></td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td></td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td></td>
|
| 419 |
-
<td></td>
|
| 420 |
-
<td>643,5</td>
|
| 421 |
-
</tr>
|
| 422 |
-
<tr>
|
| 423 |
-
<td></td>
|
| 424 |
-
<td></td>
|
| 425 |
-
<td>CTMT QG giảm nghèo bền vững</td>
|
| 426 |
-
<td></td>
|
| 427 |
-
<td></td>
|
| 428 |
-
<td></td>
|
| 429 |
-
<td></td>
|
| 430 |
-
<td></td>
|
| 431 |
-
<td></td>
|
| 432 |
-
<td></td>
|
| 433 |
-
<td></td>
|
| 434 |
-
<td></td>
|
| 435 |
-
<td></td>
|
| 436 |
-
<td></td>
|
| 437 |
-
<td>643,5</td>
|
| 438 |
-
</tr>
|
| 439 |
-
<tr>
|
| 440 |
-
<td></td>
|
| 441 |
-
<td></td>
|
| 442 |
-
<td>Bộ trợ dân tự CSHT huyện nghệ, các xã</td>
|
| 443 |
-
<td></td>
|
| 444 |
-
<td></td>
|
| 445 |
-
<td></td>
|
| 446 |
-
<td></td>
|
| 447 |
-
<td></td>
|
| 448 |
-
<td></td>
|
| 449 |
-
<td></td>
|
| 450 |
-
<td></td>
|
| 451 |
-
<td></td>
|
| 452 |
-
<td></td>
|
| 453 |
-
<td></td>
|
| 454 |
-
<td>643,5</td>
|
| 455 |
-
</tr>
|
| 456 |
-
<tr>
|
| 457 |
-
<td></td>
|
| 458 |
-
<td></td>
|
| 459 |
-
<td>99BCK vượt hải quan</td>
|
| 460 |
-
<td></td>
|
| 461 |
-
<td></td>
|
| 462 |
-
<td></td>
|
| 463 |
-
<td></td>
|
| 464 |
-
<td></td>
|
| 465 |
-
<td></td>
|
| 466 |
-
<td></td>
|
| 467 |
-
<td></td>
|
| 468 |
-
<td></td>
|
| 469 |
-
<td></td>
|
| 470 |
-
<td></td>
|
| 471 |
-
<td>18,6</td>
|
| 472 |
-
</tr>
|
| 473 |
-
<tr>
|
| 474 |
-
<td>7317653</td>
|
| 475 |
-
<td></td>
|
| 476 |
-
<td>Trung tâm dạy nghề Tân Sơn (KB dân sơn cấp)</td>
|
| 477 |
-
<td></td>
|
| 478 |
-
<td></td>
|
| 479 |
-
<td></td>
|
| 480 |
-
<td></td>
|
| 481 |
-
<td></td>
|
| 482 |
-
<td></td>
|
| 483 |
-
<td></td>
|
| 484 |
-
<td></td>
|
| 485 |
-
<td></td>
|
| 486 |
-
<td></td>
|
| 487 |
-
<td></td>
|
| 488 |
-
<td>18,6</td>
|
| 489 |
-
</tr>
|
| 490 |
-
<tr>
|
| 491 |
-
<td></td>
|
| 492 |
-
<td></td>
|
| 493 |
-
<td>Chương trình giáo dục (Trường công CSVC trường học)</td>
|
| 494 |
-
<td></td>
|
| 495 |
-
<td></td>
|
| 496 |
-
<td></td>
|
| 497 |
-
<td></td>
|
| 498 |
-
<td></td>
|
| 499 |
-
<td></td>
|
| 500 |
-
<td></td>
|
| 501 |
-
<td></td>
|
| 502 |
-
<td></td>
|
| 503 |
-
<td></td>
|
| 504 |
-
<td></td>
|
| 505 |
-
<td>18,6</td>
|
| 506 |
-
</tr>
|
| 507 |
-
<tr>
|
| 508 |
-
<td></td>
|
| 509 |
-
<td></td>
|
| 510 |
-
<td>Biaya Phú Ninh (1266)</td>
|
| 511 |
-
<td></td>
|
| 512 |
-
<td></td>
|
| 513 |
-
<td></td>
|
| 514 |
-
<td></td>
|
| 515 |
-
<td></td>
|
| 516 |
-
<td></td>
|
| 517 |
-
<td></td>
|
| 518 |
-
<td></td>
|
| 519 |
-
<td></td>
|
| 520 |
-
<td></td>
|
| 521 |
-
<td></td>
|
| 522 |
-
<td>18,6</td>
|
| 523 |
-
</tr>
|
| 524 |
-
</tbody>
|
| 525 |
-
</table>
|
| 526 |
-
</div>
|
| 527 |
-
<div data-bbox="946 480 963 511" data-label="Page-Footer">Page 20</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02efd8d4db31411d93fc51dee03d04b1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="245 128 401 147" data-label="Section-Header"><h3>b) Mục tiêu cụ thể</h3></div><div data-bbox="205 155 842 247" data-label="Text"><p>Đề án Phát triển thị trường trong nước gắn với Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030” (sau đây gọi là Đề án) với trọng tâm là tổ chức nhóm các hoạt động phát triển thị trường với tên gọi “Tự hào hàng Việt Nam” cần đạt được một số mục tiêu cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="205 253 842 381" data-label="Text"><ul><li>- Đến năm 2015, 90% người tiêu dùng và doanh nghiệp Việt Nam biết đến Cuộc vận động; đến năm 2020, trên 70% biết đến nhóm các hoạt động phát triển thị trường với tên gọi “Tự hào hàng Việt Nam”; 100% các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ, ngành và tổ chức chính trị - xã hội xây dựng được kênh truyền thông (báo nói, báo hình, báo in, báo điện tử) có chuyên mục “Tự hào hàng Việt Nam” thường xuyên tuyên truyền, quảng bá Cuộc vận động;</li></ul></div><div data-bbox="205 387 842 494" data-label="Text"><ul><li>- Đến năm 2015, tăng thị phần hàng Việt Nam có thể mạnh tại các kênh phân phối truyền thống ở khu vực nông thôn, vùng sâu, vùng xa lên trên 70%; phân đầu đến năm 2020 tăng thị phần hàng Việt Nam có thể mạnh tại các kênh phân phối lên trên 80% và 100% các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai trên địa bàn Chương trình xây dựng Điểm bán hàng Việt Nam cố định, bền vững với tên gọi “Tự hào hàng Việt Nam”;</li></ul></div><div data-bbox="205 501 842 575" data-label="Text"><ul><li>- Đến hết năm 2020, cơ bản hoàn thành việc xây dựng cơ sở dữ liệu và cập nhật mạng lưới phân phối hàng Việt của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để cung cấp, tập huấn sử dụng cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng Việt Nam và phục vụ công tác quản lý nhà nước;</li></ul></div><div data-bbox="205 581 842 638" data-label="Text"><ul><li>- Đến năm 2020, 100% các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương đều tổ chức được dịch vụ hỗ trợ kết nối cung cầu cho các đối tượng sản xuất, kinh doanh hàng Việt Nam;</li></ul></div><div data-bbox="205 644 842 753" data-label="Text"><ul><li>- Nâng cao hiệu lực và hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước về thương mại trên địa bàn toàn quốc, trước hết là hiệu quả của công tác chống buôn lậu, hàng giả, hàng vi phạm sở hữu trí tuệ và các hành vi kinh doanh trái phép; tạo sự chuyển biến căn bản và thực chất trong công tác quản lý chất lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường, bảo vệ người tiêu dùng và bảo vệ người sản xuất kinh doanh hàng Việt Nam chân chính.</li></ul></div><div data-bbox="245 762 426 781" data-label="Section-Header"><h3>3. Nhiệm vụ chủ yếu:</h3></div><div data-bbox="205 789 842 881" data-label="Text"><p>Trong giai đoạn 2014 - 2020, đặc biệt trong hai năm 2014 và 2015, tăng cường đẩy mạnh các hoạt động phát triển thị trường, ưu tiên công tác truyền thông để nâng cao nhận thức, tạo sự đồng bộ, thống nhất trong nhận thức và hành vi của doanh nghiệp và người tiêu dùng Việt Nam. Đây mạnh công tác phát triển hệ thống phân phối hàng hóa Việt Nam cố định và bền vững do các</p></div><div data-bbox="824 903 842 919" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0321f10466ed4e1783569ca0c84bf406.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,48 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="825 60 885 90" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="205 95 437 112" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="473 95 867 112" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="551 113 787 131" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="237 130 403 147" data-label="Text"><p>Số: 2449 /QĐ-TTg</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="521 147 814 164" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2013</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="486 192 620 210" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="336 210 771 229" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="121 222 288 280" data-label="Form">
|
| 10 |
+
<table border="1">
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td colspan="2">ĐƠN VỊ: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>ĐẾN</td>
|
| 19 |
+
<td>Số: ..... Q.....</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td>Ngày: .... 17/12/....</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
</table>
|
| 26 |
+
</div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="437 265 669 281" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="251 289 748 308" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="210 312 844 367" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="210 372 844 462" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="210 467 844 521" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 471/TTr-BCA-X11 ngày 14 tháng 10 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2518/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 11 năm 2013,</p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="486 526 617 543" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="210 554 846 628" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 tập thể và 05 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="251 632 781 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="210 656 846 712" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="210 742 289 758" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="210 758 447 828" data-label="List-Group">
|
| 38 |
+
<ul>
|
| 39 |
+
<li>- Bộ Công an;</li>
|
| 40 |
+
<li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li>
|
| 41 |
+
<li>- VPCP: các PCN Phạm Việt Muôn, Nguyễn Văn Tùng, Công TTĐT;</li>
|
| 42 |
+
<li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.</li>
|
| 43 |
+
</ul>
|
| 44 |
+
</div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="515 739 768 884" data-label="Image">
|
| 46 |
+
<img alt="Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it."/>
|
| 47 |
+
</div>
|
| 48 |
+
<div data-bbox="603 888 777 906" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
chandra_raw/0328ea98391d41ef99305c47990b0916.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="210 65 375 190" data-label="Image"><img alt="Seal of the State Council of Vietnam (Ủy ban Quốc hội) with the text 'TUONG CHINH PHU' and 'TẠP THỂ' around it."/></div><div data-bbox="330 83 727 117" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="330 115 799 150" data-label="Text"><p><i>Kèm theo Quyết định số: 1665 /QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ</i></p></div><div data-bbox="211 186 837 223" data-label="Text"><p>1. Văn phòng Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 223 837 260" data-label="Text"><p>2. Phòng Quản sự Bảo vệ Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 260 837 315" data-label="Text"><p>3. Phòng Kỹ thuật Công trình Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 314 837 369" data-label="Text"><p>4. Văn phòng Đảng ủy - Thanh niên Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 369 837 406" data-label="Text"><p>5. Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Cam Ranh, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 405 837 442" data-label="Text"><p>6. Xí nghiệp Xếp dỡ Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Cam Ranh, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 442 837 497" data-label="Text"><p>7. Phòng Tổ chức Tiền lương Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Cam Ranh, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 497 837 551" data-label="Text"><p>8. Phòng Tổ chức - Tiền lương Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Quy Nhơn, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 551 837 605" data-label="Text"><p>9. Phòng Kỹ thuật - Công nghệ Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Quy Nhơn, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 605 838 659" data-label="Text"><p>10. Trung tâm Điều độ khai thác Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Quy Nhơn, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="266 660 357 677" data-label="Section-Header"><p><b>CÁ NHÂN</b></p></div><div data-bbox="211 678 837 732" data-label="Text"><p>1. Ông Trương Văn Thái, Phó Tổng giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 732 837 787" data-label="Text"><p>2. Ông Chu Minh Hoàng, Chánh Văn phòng Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 787 837 842" data-label="Text"><p>3. Ông Phạm Hồng Minh, Trưởng Phòng Kỹ thuật Công trình Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="211 842 837 896" data-label="Text"><p>4. Ông Nguyễn Tường Anh, Trưởng Phòng Kinh doanh Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03532750a8b84acf8fef142777515b14.html
DELETED
|
@@ -1,278 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="73 85 959 891" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Hệ số điều chỉnh</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Thuộc xã</th>
|
| 10 |
-
<th rowspan="2">Phân loại khu vực</th>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<th>Từ</th>
|
| 14 |
-
<th>Đến</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>XX</td>
|
| 20 |
-
<td>Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân</td>
|
| 21 |
-
<td>Ngã ba Bình Hiệu -giáp đường ĐT 741</td>
|
| 22 |
-
<td>Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8</td>
|
| 23 |
-
<td>0,7</td>
|
| 24 |
-
<td>Xã Bình Tân</td>
|
| 25 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>XXI</td>
|
| 29 |
-
<td>Đường liên xã Bình Tân đi Phước Bình</td>
|
| 30 |
-
<td>Ngã ba Bưu điện Bình Hiệu</td>
|
| 31 |
-
<td>Ngã ba Bưu điện Bình Hiệu + 200m hướng về phường Phước Bình</td>
|
| 32 |
-
<td>0,7</td>
|
| 33 |
-
<td>Xã Bình Tân</td>
|
| 34 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>XXII</td>
|
| 38 |
-
<td>Đường QL14</td>
|
| 39 |
-
<td>Km 17+900m hướng đi Đồng Xoài</td>
|
| 40 |
-
<td>Km 21+150m hướng đi Bùi Đăng</td>
|
| 41 |
-
<td>1,0</td>
|
| 42 |
-
<td>Xã Phú Trung</td>
|
| 43 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>XXIII</td>
|
| 47 |
-
<td>Đường thôn 1 xã Phú Văn</td>
|
| 48 |
-
<td>Ngã tư kinh tế mới, giáp ranh xã Đức Hạnh, chạy theo bên hông Bưu điện, trường học</td>
|
| 49 |
-
<td>Trụ điện số 13 hướng nam (nhà ông Tuấn) +220 m</td>
|
| 50 |
-
<td>0,4</td>
|
| 51 |
-
<td>Xã Phú Văn</td>
|
| 52 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>XXIV</td>
|
| 56 |
-
<td>Các tuyến đường trung tâm xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>1</td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td>Trạm cấp nước</td>
|
| 67 |
-
<td>Công viên Quốc gia Bùi Gia Mập</td>
|
| 68 |
-
<td>0,4</td>
|
| 69 |
-
<td>Xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 70 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>2</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>Trụ sở UBND xã</td>
|
| 76 |
-
<td>Nhà ông Lê Văn Thiệu</td>
|
| 77 |
-
<td>0,3</td>
|
| 78 |
-
<td>Xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 79 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>3</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td>Nhà ông Điều Xa Rông</td>
|
| 85 |
-
<td>Ngã ba nhà bà Đăng Thị Hon</td>
|
| 86 |
-
<td>0,3</td>
|
| 87 |
-
<td>Xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 88 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>4</td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td>Trạm y tế xã</td>
|
| 94 |
-
<td>Nhà bà Nguyễn Ngọc Hiền</td>
|
| 95 |
-
<td>0,3</td>
|
| 96 |
-
<td>Xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 97 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>5</td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td>Nhà ông Hà Văn Toàn</td>
|
| 103 |
-
<td>Nhà ông Nguyễn Văn Đủ</td>
|
| 104 |
-
<td>0,3</td>
|
| 105 |
-
<td>Xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 106 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>6</td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td>Nhà ông Chu Văn Dũng</td>
|
| 112 |
-
<td>Ngã ba nhà bà Đăng Thị Hon</td>
|
| 113 |
-
<td>0,3</td>
|
| 114 |
-
<td>Xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 115 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>7</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td>Nhà ông Nguyễn Trọng Hiếu</td>
|
| 121 |
-
<td>Suối (sau Trường học)</td>
|
| 122 |
-
<td>0,3</td>
|
| 123 |
-
<td>Xã Bùi Gia Mập</td>
|
| 124 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>XXV</td>
|
| 128 |
-
<td>Đường liên xã Bình Tân đi Bình Sơn</td>
|
| 129 |
-
<td>Ranh giới TX Bình Long</td>
|
| 130 |
-
<td>Xương điều Nam Đô</td>
|
| 131 |
-
<td>0,7</td>
|
| 132 |
-
<td>Xã Bình Tân</td>
|
| 133 |
-
<td>Khu vực 3</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td colspan="7"><b>I Huyện Bùi Đốp</b></td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td>1</td>
|
| 140 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 141 |
-
<td>Trụ điện 148</td>
|
| 142 |
-
<td>Trụ điện 181</td>
|
| 143 |
-
<td>1,0</td>
|
| 144 |
-
<td>Xã Tân Thành</td>
|
| 145 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>2</td>
|
| 149 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 150 |
-
<td>Trụ điện 181</td>
|
| 151 |
-
<td>Trụ điện 187</td>
|
| 152 |
-
<td>1,0</td>
|
| 153 |
-
<td>Xã Tân Thành</td>
|
| 154 |
-
<td>Khu vực 1</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>3</td>
|
| 158 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 159 |
-
<td>Trụ điện 187</td>
|
| 160 |
-
<td>Trụ điện 191</td>
|
| 161 |
-
<td>1,2</td>
|
| 162 |
-
<td>Xã Tân Thành</td>
|
| 163 |
-
<td>Khu vực 1</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td>4</td>
|
| 167 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 168 |
-
<td>Trụ điện 191</td>
|
| 169 |
-
<td>Trụ điện 209</td>
|
| 170 |
-
<td>1,0</td>
|
| 171 |
-
<td>Xã Tân Thành</td>
|
| 172 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td>5</td>
|
| 176 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 177 |
-
<td>Trụ điện 209</td>
|
| 178 |
-
<td>Trụ điện 234</td>
|
| 179 |
-
<td>1,0</td>
|
| 180 |
-
<td>Xã Tân Tiến</td>
|
| 181 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 182 |
-
</tr>
|
| 183 |
-
<tr>
|
| 184 |
-
<td>6</td>
|
| 185 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 186 |
-
<td>Trụ điện 234</td>
|
| 187 |
-
<td>Trụ điện 240</td>
|
| 188 |
-
<td>1,0</td>
|
| 189 |
-
<td>Xã Tân Tiến</td>
|
| 190 |
-
<td>Khu vực 1</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>7</td>
|
| 194 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 195 |
-
<td>Trụ điện 240</td>
|
| 196 |
-
<td>Trụ điện 262</td>
|
| 197 |
-
<td>1,0</td>
|
| 198 |
-
<td>Xã Tân Tiến</td>
|
| 199 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>8</td>
|
| 203 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 204 |
-
<td>Trụ điện 262</td>
|
| 205 |
-
<td>Trụ điện 268B</td>
|
| 206 |
-
<td>0,9</td>
|
| 207 |
-
<td>Xã Thanh Hoà</td>
|
| 208 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>9</td>
|
| 212 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 213 |
-
<td>Trụ điện 268B</td>
|
| 214 |
-
<td>Trụ điện 282</td>
|
| 215 |
-
<td>1,0</td>
|
| 216 |
-
<td>Xã Thanh Hoà</td>
|
| 217 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>10</td>
|
| 221 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 222 |
-
<td>Trụ điện 282</td>
|
| 223 |
-
<td>Trụ điện 297</td>
|
| 224 |
-
<td>1,0</td>
|
| 225 |
-
<td>Xã Thanh Hoà</td>
|
| 226 |
-
<td>Khu vực 1</td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td>11</td>
|
| 230 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 231 |
-
<td>Trụ điện 324 (Ranh TT Thanh Bình)</td>
|
| 232 |
-
<td>Ranh đất ông Liêu A Linh</td>
|
| 233 |
-
<td>1,2</td>
|
| 234 |
-
<td>Xã Thiên Hưng</td>
|
| 235 |
-
<td>Khu vực 1</td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td>12</td>
|
| 239 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 240 |
-
<td>Ranh đất ông Liêu A Linh</td>
|
| 241 |
-
<td>Trụ điện 348 (Ngã ba đôi chi khu)</td>
|
| 242 |
-
<td>1,0</td>
|
| 243 |
-
<td>Xã Thiên Hưng</td>
|
| 244 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 245 |
-
</tr>
|
| 246 |
-
<tr>
|
| 247 |
-
<td>13</td>
|
| 248 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 249 |
-
<td>Trụ điện 348 (Ngã ba đôi chi khu)</td>
|
| 250 |
-
<td>Trụ điện 351 (Ngã ba thôn 6)</td>
|
| 251 |
-
<td>1,3</td>
|
| 252 |
-
<td>Xã Thiên Hưng</td>
|
| 253 |
-
<td>Khu vực 1</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>14</td>
|
| 257 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 258 |
-
<td>Trụ điện 351</td>
|
| 259 |
-
<td>Trụ điện 373</td>
|
| 260 |
-
<td>1,0</td>
|
| 261 |
-
<td>Xã Thiên Hưng</td>
|
| 262 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 263 |
-
</tr>
|
| 264 |
-
<tr>
|
| 265 |
-
<td>15</td>
|
| 266 |
-
<td>ĐT 759B</td>
|
| 267 |
-
<td>Trụ điện 369</td>
|
| 268 |
-
<td>Trụ điện 437</td>
|
| 269 |
-
<td>1,0</td>
|
| 270 |
-
<td>Xã Hưng Phước</td>
|
| 271 |
-
<td>Khu vực 2</td>
|
| 272 |
-
</tr>
|
| 273 |
-
</tbody>
|
| 274 |
-
</table>
|
| 275 |
-
</div>
|
| 276 |
-
<div data-bbox="494 938 557 955" data-label="Page-Footer">
|
| 277 |
-
<p>Page 13</p>
|
| 278 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/035bf6e3e2e54b4186cc8e550967c69b.html
DELETED
|
@@ -1,60 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="112 43 884 960" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>Số, ký hiệu, ngày ban hành, trích yếu văn bản</th>
|
| 7 |
-
<th>Lý do hết hiệu lực</th>
|
| 8 |
-
<th>Ngày hết hiệu lực</th>
|
| 9 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td colspan="5" style="text-align: center;"><b>VII. LINH VỰC CHỨNG KHOÁN</b></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>113.</td>
|
| 18 |
-
<td>Thông tư số 17/2007/TT-BTC ngày 13/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chào bán chứng khoán ra công chúng</td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>114.</td>
|
| 25 |
-
<td>Thông tư số 112/2008/TT-BTC ngày sửa đổi, bổ sung Thông tư số 17/2007/TT-BTC ngày 13/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chào bán chứng khoán ra công chúng</td>
|
| 26 |
-
<td>Được thay thế bằng Thông tư số 204/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chào bán</td>
|
| 27 |
-
<td>03/01/2013</td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>115.</td>
|
| 32 |
-
<td>Quyết định số 127/2008/QĐ-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán</td>
|
| 33 |
-
<td>Được thay thế bằng Thông tư số 13/2013/TT-BTC ngày 25/01/2013 của Bộ Tài chính Giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán</td>
|
| 34 |
-
<td>08/3/2013</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>116.</td>
|
| 39 |
-
<td>Quyết định 46/2008/QĐ-BTC ngày 01/07/2008 của Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quy chế quản lý giao dịch trái phiếu chính phủ tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội</td>
|
| 40 |
-
<td>Được thay thế bằng Thông tư số 234/2012/TT-BTC ngày 28/12/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương</td>
|
| 41 |
-
<td>18/3/2013</td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>117.</td>
|
| 46 |
-
<td>Quyết định số 45/2007/QĐ-BTC ngày 05/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế thành lập và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán</td>
|
| 47 |
-
<td>Được thay thế bằng Thông tư số 224/2012/TT-BTC ngày 26/12/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đóng, quỹ thành viên</td>
|
| 48 |
-
<td>15/3/2013</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>118.</td>
|
| 53 |
-
<td>Quyết định số 46/2008/QĐ-BTC ngày 01/07/2008 của Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quy chế quản lý giao dịch trái phiếu chính phủ tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội</td>
|
| 54 |
-
<td>Được thay thế bằng Thông tư số 234/2012/TT-BTC ngày 28/12/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương</td>
|
| 55 |
-
<td>18/3/2013</td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
</tbody>
|
| 59 |
-
</table>
|
| 60 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03b4845686324f58b82160aac956686f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="741 119 841 137" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 04<sup>1</sup></p></div><div data-bbox="247 145 414 163" data-label="Section-Header"><p>ĐƠN VỊ CẤP TRÊN</p></div><div data-bbox="447 145 823 181" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="462 195 808 213" data-label="Text"><p>Tỉnh (thành phố), ngày..... tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="428 238 651 273" data-label="Section-Header"><p>BÁO CÁO THÀNH TÍCH<br/>ĐỀ NGHỊ TẶNG.....<sup>2</sup></p></div><div data-bbox="371 272 709 290" data-label="Text"><p>(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)</p></div><div data-bbox="275 310 457 327" data-label="Section-Header"><p>I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH</p></div><div data-bbox="275 328 719 347" data-label="Text"><p>- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt):</p></div><div data-bbox="275 348 687 366" data-label="Text"><p>- Sinh ngày, tháng, năm: Giới tính:</p></div><div data-bbox="275 367 379 386" data-label="Text"><p>- Quê quán<sup>3</sup>:</p></div><div data-bbox="275 388 368 405" data-label="Text"><p>- Trú quán:</p></div><div data-bbox="275 407 420 425" data-label="Text"><p>- Đơn vị công tác:</p></div><div data-bbox="275 426 601 445" data-label="Text"><p>- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):</p></div><div data-bbox="275 446 547 465" data-label="Text"><p>- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:</p></div><div data-bbox="275 466 607 484" data-label="Text"><p>- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:</p></div><div data-bbox="275 485 519 502" data-label="Section-Header"><p>II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC</p></div><div data-bbox="275 504 672 522" data-label="Text"><p>1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:</p></div><div data-bbox="275 522 561 541" data-label="Text"><p>2. Thành tích đạt được của cá nhân<sup>4</sup>:</p></div><div data-bbox="237 573 845 647" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Báo cáo thành tích 05 năm trước thời điểm đề nghị đối với Huân chương Độc lập, Huân chương Quân công, Huân chương Bảo vệ Tổ quốc, Huân chương Lao động hạng nhất, hạng nhì, 07 năm đối với Huân chương Bảo vệ Tổ quốc, Huân chương Lao động hạng ba, Huân chương Chiến công; 05 năm đối với Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ; 06 năm đối với danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc; 03 năm đối với danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, cấp tỉnh; 02 năm đối với Bằng khen cấp bộ, cấp tỉnh; 01 năm đối với Chiến sỹ thi đua cơ sở và Giấy khen.</p></div><div data-bbox="275 645 506 660" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Ghi rõ hình thức đề nghị khen thưởng.</p></div><div data-bbox="237 658 845 686" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Đơn vị hành chính: Xã (phường, thị trấn); huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh); tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương).</p></div><div data-bbox="237 684 846 771" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Nếu thành tích cá nhân trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao (kết quả đã đạt được về năng suất, chất lượng, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ; các biện pháp, giải pháp công tác trong việc đổi mới công tác quản lý, những sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học; việc đổi mới công nghệ, ứng dụng khoa học, kỹ thuật vào thực tiễn; việc thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; công tác bồi dưỡng, học tập nâng cao trình độ chuyên môn, phẩm chất đạo đức; chăm lo đời sống cán bộ, nhân viên; vai trò của cá nhân trong công tác xây dựng Đảng và các đoàn thể; công tác tham gia các hoạt động xã hội, từ thiện...).</p></div><div data-bbox="237 767 846 843" data-label="Footnote"><p>- Đối với cán bộ làm công tác quản lý nêu tóm tắt thành tích của đơn vị, riêng thủ trưởng đơn vị kinh doanh lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Giá trị tổng sản lượng, doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách, đầu tư tái sản xuất, thu nhập bình quân; các sáng kiến cải tiến kỹ thuật, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi); phúc lợi xã hội; thực hiện chính sách bảo hiểm đối với người lao động... việc thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; đảm bảo môi trường, an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh thực phẩm (có trích lục và nội dung xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).</p></div><div data-bbox="237 840 847 879" data-label="Footnote"><p>- Đối với trường học: Lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Tổng số học sinh, hạnh kiểm và kết quả học tập; số học sinh giỏi cấp trường, cấp huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), cấp tỉnh (thành phố thuộc Trung ương), cấp quốc gia; số giáo viên giỏi các cấp; số đề tài nghiên cứu,...</p></div><div data-bbox="830 880 848 894" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/03e9ed1865d54ba8a5954bc32aebfbea.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="197 114 850 152" data-label="Text"><p>trách hộ khẩu và định mức trong hợp đồng mua bán điện ký với đơn vị bán lẻ điện;</p></div><div data-bbox="194 157 849 273" data-label="Text"><p>- Số hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký sau công tơ tổng được xác định căn cứ trên danh sách các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp đăng ký áp dụng biểu giá bán lẻ quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này và được đại diện hợp pháp của Bên mua điện xác nhận. Bên bán buôn điện được phép kiểm tra, yêu cầu Bên mua điện xuất trình hoá đơn tiền điện và giấy tờ chứng minh việc đăng ký của các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp;</p></div><div data-bbox="194 276 847 332" data-label="Text"><p>- Số hộ sử dụng điện sinh hoạt thông thường khác bằng số hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng trừ đi số hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký;</p></div><div data-bbox="186 337 847 462" data-label="Text"><p>- Việc tính toán tiền điện bán buôn sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư trong tháng chuyển đổi giá điện như sau: sản lượng điện của từng bậc thang giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư áp dụng các mức giá cũ và mới được tính theo sản lượng định mức ngày nhân với số ngày thực tế trước và sau khi điều chỉnh giá của tháng chuyển đổi. Sản lượng định mức ngày của từng bậc thang bằng sản lượng của từng bậc thang chia cho số ngày thực tế trong tháng tính toán.</p></div><div data-bbox="186 466 846 524" data-label="Text"><p>c) Giá bán buôn điện sinh hoạt do đơn vị bán lẻ điện mua buôn điện để bán lẻ cho khu nhà ở tập thể của cán bộ, công nhân viên chức, học sinh, sinh viên, lực lượng vũ trang, nhà ở của người tu hành áp dụng như sau:</p></div><div data-bbox="186 528 846 587" data-label="Text"><p>- Trường hợp có thể kê khai được số người thì được tính bình quân 04 người tương đương một hộ gia đình để tính định mức điện sinh hoạt bậc thang như quy định tại điểm b Khoản này;</p></div><div data-bbox="192 591 846 650" data-label="Text"><p>- Trường hợp không thể kê khai được số người thì áp dụng giá bán buôn điện sinh hoạt của bậc thang từ 151-200 kWh theo khu vực tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="232 655 769 675" data-label="Text"><p>d) Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư cho mục đích khác</p></div><div data-bbox="192 680 846 737" data-label="Text"><p>- Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư quy định tại khoản 3 Điều 16 của Thông tư này áp dụng đối với lượng điện sử dụng ngoài mục đích sinh hoạt;</p></div><div data-bbox="192 744 846 801" data-label="Text"><p>- Sản lượng điện áp dụng giá bán buôn điện mục đích khác được tính bằng tổng sản lượng điện thương phẩm tại các công tơ bán lẻ cho mục đích khác nhân với 1,1;</p></div><div data-bbox="192 807 846 865" data-label="Text"><p>- Sản lượng điện áp dụng giá bán buôn điện mục đích khác cho các nhà chung cư cao tầng và khu đô thị mới được tính bằng tổng sản lượng điện thương phẩm tại các công tơ bán lẻ điện cho mục đích khác nhân với 1,02.</p></div><div data-bbox="192 870 846 908" data-label="Text"><p>d) Sản lượng điện áp dụng giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư cho hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký được tính bằng tổng sản</p></div><div data-bbox="125 905 165 940" data-label="Text"><p>phc</p></div><div data-bbox="815 918 903 940" data-label="Page-Footer"><p>15 / 11 / /</p></div>
|
chandra_raw/044712aebab04ddd82a2e719b8d0e039.html
DELETED
|
@@ -1,180 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="171 93 904 326" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="5"><b>VII. Huyện Bù Đăng</b></th>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
</thead>
|
| 8 |
-
<tbody>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td>1</td>
|
| 11 |
-
<td>Xã Đức Liều</td>
|
| 12 |
-
<td>130</td>
|
| 13 |
-
<td>100</td>
|
| 14 |
-
<td>70</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>2</td>
|
| 18 |
-
<td>Xã Đoàn Kết</td>
|
| 19 |
-
<td>110</td>
|
| 20 |
-
<td>98</td>
|
| 21 |
-
<td>77</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>3</td>
|
| 25 |
-
<td>Xã Bom Bo</td>
|
| 26 |
-
<td>102</td>
|
| 27 |
-
<td>75</td>
|
| 28 |
-
<td>54</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>4</td>
|
| 32 |
-
<td>Xã Đăk Nhau</td>
|
| 33 |
-
<td>100</td>
|
| 34 |
-
<td>80</td>
|
| 35 |
-
<td>64</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>5</td>
|
| 39 |
-
<td>Xã: Bình Minh, Thọ Sơn, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung</td>
|
| 40 |
-
<td>100</td>
|
| 41 |
-
<td>73</td>
|
| 42 |
-
<td>52</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>6</td>
|
| 46 |
-
<td>Xã Đường 10</td>
|
| 47 |
-
<td>100</td>
|
| 48 |
-
<td>75</td>
|
| 49 |
-
<td>50</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>7</td>
|
| 53 |
-
<td>Xã: Minh Hưng, Thống Nhất, Phú Sơn, Đồng Nai</td>
|
| 54 |
-
<td>95</td>
|
| 55 |
-
<td>68</td>
|
| 56 |
-
<td>47</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>8</td>
|
| 60 |
-
<td>Xã Phước Sơn</td>
|
| 61 |
-
<td>74</td>
|
| 62 |
-
<td>53</td>
|
| 63 |
-
<td>37</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>9</td>
|
| 67 |
-
<td>Xã Đăng Hà</td>
|
| 68 |
-
<td>70</td>
|
| 69 |
-
<td>50</td>
|
| 70 |
-
<td>34</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
</tbody>
|
| 73 |
-
</table>
|
| 74 |
-
</div>
|
| 75 |
-
<div data-bbox="181 327 384 346" data-label="Section-Header">
|
| 76 |
-
<p><b>VIII. Huyện Lộc Ninh</b></p>
|
| 77 |
-
</div>
|
| 78 |
-
<div data-bbox="176 344 904 476" data-label="Table">
|
| 79 |
-
<table border="1">
|
| 80 |
-
<tbody>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>1</td>
|
| 83 |
-
<td>Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tân, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh</td>
|
| 84 |
-
<td>100</td>
|
| 85 |
-
<td>75</td>
|
| 86 |
-
<td>60</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>2</td>
|
| 90 |
-
<td>Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú</td>
|
| 91 |
-
<td>94</td>
|
| 92 |
-
<td>65</td>
|
| 93 |
-
<td>52</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
</tbody>
|
| 96 |
-
</table>
|
| 97 |
-
</div>
|
| 98 |
-
<div data-bbox="183 478 396 496" data-label="Section-Header">
|
| 99 |
-
<p><b>IX. Huyện Bù Gia Mập</b></p>
|
| 100 |
-
</div>
|
| 101 |
-
<div data-bbox="176 495 904 625" data-label="Table">
|
| 102 |
-
<table border="1">
|
| 103 |
-
<tbody>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td>1</td>
|
| 106 |
-
<td>Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riêng, Phú Trung</td>
|
| 107 |
-
<td>95</td>
|
| 108 |
-
<td>70</td>
|
| 109 |
-
<td>55</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>2</td>
|
| 113 |
-
<td>Xã: Đăk Ố, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh</td>
|
| 114 |
-
<td>80</td>
|
| 115 |
-
<td>60</td>
|
| 116 |
-
<td>45</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
</tbody>
|
| 119 |
-
</table>
|
| 120 |
-
</div>
|
| 121 |
-
<div data-bbox="185 626 348 645" data-label="Section-Header">
|
| 122 |
-
<p><b>X. Huyện Bù Đốp</b></p>
|
| 123 |
-
</div>
|
| 124 |
-
<div data-bbox="176 644 904 700" data-label="Table">
|
| 125 |
-
<table border="1">
|
| 126 |
-
<tbody>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>1</td>
|
| 129 |
-
<td>Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện, Tân Thành</td>
|
| 130 |
-
<td>100</td>
|
| 131 |
-
<td>80</td>
|
| 132 |
-
<td>55</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
</tbody>
|
| 135 |
-
</table>
|
| 136 |
-
</div>
|
| 137 |
-
<div data-bbox="179 710 904 749" data-label="Text">
|
| 138 |
-
<p><b>Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ</b></p>
|
| 139 |
-
</div>
|
| 140 |
-
<div data-bbox="176 749 904 885" data-label="Table">
|
| 141 |
-
<table border="1">
|
| 142 |
-
<thead>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 145 |
-
<th rowspan="2">Tên đơn vị hành chính</th>
|
| 146 |
-
<th colspan="3">Giá đất (1.000đ/m<sup>2</sup>)</th>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<th>Khu vực 1</th>
|
| 150 |
-
<th>Khu vực 2</th>
|
| 151 |
-
<th>Khu vực 3</th>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
</thead>
|
| 154 |
-
<tbody>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td colspan="5"><b>I. Thị xã Đông Xoài</b></td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>1</td>
|
| 160 |
-
<td>Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành</td>
|
| 161 |
-
<td>1.200</td>
|
| 162 |
-
<td>700</td>
|
| 163 |
-
<td>450</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td colspan="5"><b>II. Thị xã Bình Long</b></td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>1</td>
|
| 170 |
-
<td>Xã Thanh Lương</td>
|
| 171 |
-
<td>1.080</td>
|
| 172 |
-
<td>720</td>
|
| 173 |
-
<td>540</td>
|
| 174 |
-
</tr>
|
| 175 |
-
</tbody>
|
| 176 |
-
</table>
|
| 177 |
-
</div>
|
| 178 |
-
<div data-bbox="874 897 905 914" data-label="Page-Footer">
|
| 179 |
-
<p>16</p>
|
| 180 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/047f63d47dc54de394321368dff9234d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,149 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="495 75 527 90" data-label="Page-Header">183</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="164 105 881 853" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th>Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th>Thuế suất (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>9026.20.30</td>
|
| 14 |
+
<td>- - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
|
| 15 |
+
<td>5</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>9026.20.40</td>
|
| 19 |
+
<td>- - Loại khác, không hoạt động bằng điện</td>
|
| 20 |
+
<td>5</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>9026.80</td>
|
| 24 |
+
<td>- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:</td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>9026.80.10</td>
|
| 29 |
+
<td>- - Hoạt động bằng điện</td>
|
| 30 |
+
<td>5</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>9026.80.20</td>
|
| 34 |
+
<td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 35 |
+
<td>5</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>9026.90</td>
|
| 39 |
+
<td>- Bộ phận và phụ kiện:</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>9026.90.10</td>
|
| 44 |
+
<td>- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện</td>
|
| 45 |
+
<td>5</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>9026.90.20</td>
|
| 49 |
+
<td>- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện</td>
|
| 50 |
+
<td>5</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>90.27</td>
|
| 59 |
+
<td><b>Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xóp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.</b></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>9027.10</td>
|
| 64 |
+
<td>- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>9027.10.10</td>
|
| 69 |
+
<td>- - Hoạt động bằng điện</td>
|
| 70 |
+
<td>5</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>9027.10.20</td>
|
| 74 |
+
<td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 75 |
+
<td>5</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td>9027.20</td>
|
| 79 |
+
<td>- Máy sắc ký và điện di:</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>9027.20.10</td>
|
| 84 |
+
<td>- - Hoạt động bằng điện</td>
|
| 85 |
+
<td>5</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>9027.20.20</td>
|
| 89 |
+
<td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>9027.30</td>
|
| 94 |
+
<td>- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):</td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>9027.30.10</td>
|
| 99 |
+
<td>- - Hoạt động bằng điện</td>
|
| 100 |
+
<td>5</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>9027.30.20</td>
|
| 104 |
+
<td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 105 |
+
<td>5</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>9027.50</td>
|
| 109 |
+
<td>- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):</td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>9027.50.10</td>
|
| 114 |
+
<td>- - Hoạt động bằng điện</td>
|
| 115 |
+
<td>5</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>9027.50.20</td>
|
| 119 |
+
<td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 120 |
+
<td>5</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>9027.80</td>
|
| 124 |
+
<td>- Dụng cụ và thiết bị khác:</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
<tr>
|
| 128 |
+
<td>9027.80.10</td>
|
| 129 |
+
<td>- - Lộ sáng kế</td>
|
| 130 |
+
<td>5</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>9027.80.30</td>
|
| 134 |
+
<td>- - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
|
| 135 |
+
<td>5</td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td>9027.80.40</td>
|
| 139 |
+
<td>- - Loại khác, không hoạt động bằng điện</td>
|
| 140 |
+
<td>5</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td>9027.90</td>
|
| 144 |
+
<td>- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
</tbody>
|
| 148 |
+
</table>
|
| 149 |
+
</div>
|
chandra_raw/048783ab6a814a0ea9466385fdea5d81.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="156 92 820 128" data-label="Text"><p>7. Phân tích và đánh giá tình hình thực hiện phương thức đã giao cho các đơn vị trong hệ thống điện miền.</p></div><div data-bbox="155 133 820 188" data-label="Text"><p>8. Tham gia điều tra sự cố trong hệ thống điện miền, phân tích sự hoạt động của rô le bảo vệ và thiết bị tự động hóa trong quá trình xảy ra sự cố và đề xuất các biện pháp phòng ngừa.</p></div><div data-bbox="155 193 818 230" data-label="Text"><p>9. Tham gia nghiên cứu các biện pháp cần thiết để nâng cao độ tin cậy và tính kinh tế trong vận hành hệ thống điện miền.</p></div><div data-bbox="195 235 664 256" data-label="Text"><p>10. Các nhiệm vụ khác được Cấp điều độ miền quy định.</p></div><div data-bbox="194 260 664 280" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 98. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn</b></h4></div><div data-bbox="153 284 817 321" data-label="Text"><p>Trong công tác điều độ hệ thống điện miền, bộ phận phương thức dài hạn tại Cấp điều độ miền có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ chính sau:</p></div><div data-bbox="152 325 817 363" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với Cấp điều độ quốc gia lập phương thức vận hành cơ bản của hệ thống điện miền tương ứng với các mùa trong năm.</p></div><div data-bbox="151 365 817 417" data-label="Text"><p>2. Lập cơ sở dữ liệu hệ thống điện phục vụ công tác tính toán chế độ vận hành, tính toán ngắn mạch, tính toán ổn định, tính toán quá độ điện từ và các mục đích khác.</p></div><div data-bbox="150 422 816 460" data-label="Text"><p>3. Tính toán chế độ vận hành hệ thống điện miền tương ứng với từng phương thức trên hoặc khi đưa thiết bị, công trình mới vào vận hành.</p></div><div data-bbox="150 462 814 500" data-label="Text"><p>4. Tham gia đánh giá ảnh hưởng của việc đầu nối công trình điện mới vào hệ thống điện quốc gia thuộc quyền điều khiển.</p></div><div data-bbox="190 501 697 522" data-label="Text"><p>5. Lập và tính toán biểu đồ điện áp trong hệ thống điện miền.</p></div><div data-bbox="189 523 780 544" data-label="Text"><p>6. Tính toán chế độ vận hành hệ thống điện miền phục vụ việc thao tác.</p></div><div data-bbox="148 546 813 600" data-label="Text"><p>7. Tính toán, theo dõi và đánh giá tổn thất điện năng truyền tải của hệ thống điện miền. Đề xuất các biện pháp và phương thức vận hành hợp lý nhằm giảm tổn thất điện năng truyền tải trong hệ thống điện miền.</p></div><div data-bbox="147 602 813 655" data-label="Text"><p>8. Phối hợp với bộ phận phương thức ngắn hạn tính toán và xác định chế độ vận hành không toàn pha, xác định các điểm cho phép đóng khóa vòng trong hệ thống điện miền.</p></div><div data-bbox="146 659 812 733" data-label="Text"><p>9. Phối hợp với Cấp điều độ Quốc gia để tham gia xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu hệ thống điện phục vụ các ứng dụng mô phỏng, phân tích lưới điện, lập kế hoạch và điều khiển phát điện, giả lập hệ thống hỗ trợ mô phỏng đào tạo Điều độ viên của hệ thống EMS; vận hành, bảo trì và bảo dưỡng hệ thống EMS.</p></div><div data-bbox="145 735 811 788" data-label="Text"><p>10. Tham gia phân tích sự cố lớn trong hệ thống điện miền, phân tích sự hoạt động của rô le bảo vệ và tự động trong quá trình xảy ra sự cố và đề xuất các biện pháp phòng ngừa.</p></div><div data-bbox="186 793 655 814" data-label="Text"><p>11. Các nhiệm vụ khác được Cấp điều độ miền quy định.</p></div><div data-bbox="778 890 809 906" data-label="Page-Footer"><p>56</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/049968b2f5c246ef90db6cf8b7b506ed.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 93 821 129" data-label="Text"><p>c) Vi phạm những quy trình, quy phạm, điều lệnh vận hành và kỹ luật lao động;</p></div><div data-bbox="195 135 758 156" data-label="Text"><p>d) Chỉ huy xử lý sự cố sai quy trình dẫn đến mở rộng phạm vi sự cố;</p></div><div data-bbox="155 159 820 196" data-label="Text"><p>đ) Chỉ huy vận hành hệ thống điện quốc gia sai chế độ quy định mà không có lý do chính đáng;</p></div><div data-bbox="193 201 640 222" data-label="Text"><p>e) Chỉ huy thao tác sai dẫn đến khả năng xảy ra sự cố;</p></div><div data-bbox="152 226 818 265" data-label="Text"><p>g) Không thực hiện đầy đủ phương thức ngày đã được duyệt khi không có lý do chính đáng và chưa được lãnh đạo Cấp điều độ quốc gia chấp nhận;</p></div><div data-bbox="152 268 818 305" data-label="Text"><p>h) Thông báo, báo cáo tình hình vận hành hệ thống điện quốc gia cho những người không có nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="191 310 680 332" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 90. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn</b></h4></div><div data-bbox="150 334 817 373" data-label="Text"><p>Trong công tác điều độ hệ thống điện quốc gia, bộ phận phương thức ngắn hạn tại Cấp điều độ quốc gia có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ chính sau:</p></div><div data-bbox="145 376 817 882" data-label="List-Group"><ol><li>1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện phục vụ đánh giá an ninh ngắn hạn hệ thống điện quốc gia.</li><li>2. Đánh giá an ninh hệ thống điện quốc gia ngắn hạn.</li><li>3. Đề xuất thay đổi sơ đồ kết dây cơ bản hệ thống điện quốc gia trên cơ sở đánh giá an ninh ngắn hạn hệ thống điện quốc gia.</li><li>4. Giải quyết đăng ký công tác, sửa chữa của các Đơn vị quản lý vận hành trên cơ sở đánh giá an ninh ngắn hạn hệ thống điện quốc gia.</li><li>5. Lập phiếu thao tác theo kế hoạch.</li><li>6. Lập lịch huy động nguồn trên cơ sở đánh giá an ninh ngắn hạn hệ thống điện quốc gia.</li><li>7. Lập phương thức đóng điện nghiệm thu, chương trình thí nghiệm nghiệm thu.</li><li>8. Lập chương trình thí nghiệm vận hành.</li><li>9. Lập kế hoạch cắt điện và biểu hạn chế công suất phụ tải khi có cảnh báo suy giảm an ninh hệ thống điện quốc gia.</li><li>10. Tính toán và quy định biểu đồ điện áp các điểm nút chính trong hệ thống điện quốc gia.</li><li>11. Khai thác các ứng dụng của hệ thống SCADA/EMS phục vụ công tác điều độ, vận hành hệ thống điện thời gian thực (trào lưu công suất, điện áp, sự cố một phần tử N-1, tối ưu trào lưu công suất, điều khiển hệ thống AGC, ổn định điện áp/góc pha).</li><li>12. Phân tích và đánh giá việc thực hiện phương thức đã giao cho các đơn vị.</li><li>13. Tham gia điều tra sự cố trong hệ thống điện quốc gia, phân tích sự hoạt động của rơ le bảo vệ và tự động trong quá trình xảy ra sự cố, xác định nguyên nhân sự cố và đề xuất các biện pháp phòng ngừa.</li></ol></div><div data-bbox="778 894 809 911" data-label="Page-Footer"><p>50</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04b6155e1e4b46fbb64c731ea135128a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 128 853 169" data-label="Text"><p>c) Các yếu tố liên quan khác về kinh tế - xã hội, cộng đồng các dân tộc, môi trường, các thể chế và chính sách có liên quan khác.</p></div><div data-bbox="255 187 612 207" data-label="Section-Header"><h5>5. Nội dung và yêu cầu nghiên cứu chủ yếu</h5></div><div data-bbox="215 226 853 283" data-label="Text"><p>a) Khảo sát, đo vẽ và đánh giá hiện trạng; nghiên cứu các tư liệu cách mạng, hoàn thiện hồ sơ hệ thống di tích; hiện trạng quản lý di tích; tình hình kinh tế - xã hội và du lịch</p></div><div data-bbox="215 300 851 339" data-label="Text"><p>- Khảo sát, đo vẽ và đánh giá hiện trạng quy hoạch, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan khu vực quy hoạch;</p></div><div data-bbox="215 354 851 433" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu các tư liệu thư tịch và phòng vấn nhân chứng: các tài liệu lịch sử; các tài liệu nghiên cứu về chiến khu cách mạng và kháng chiến của các nhà nghiên cứu; phòng vấn các nhà lãnh đạo đã từng ở và làm việc, các cán bộ đã từng phục vụ tại chiến khu hiện còn sống;</p></div><div data-bbox="215 449 849 507" data-label="Text"><p>- Hoàn thiện hồ sơ hệ thống di tích và cảnh quan xung quanh. Hoàn thiện hồ sơ từng di tích; phân loại, đánh giá, xác định giá trị và cấp độ bảo tồn sơ bộ của các di tích; biên tập và tổng hợp hồ sơ di tích;</p></div><div data-bbox="215 523 847 563" data-label="Text"><p>- Đánh giá chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dân số, lao động; lưu lượng khách du lịch trong khu vực quy hoạch trong 3 năm (2010-2012);</p></div><div data-bbox="214 579 847 617" data-label="Text"><p>- Đánh giá hiện trạng quản lý bảo tồn di tích và đầu tư xây dựng trong khu vực cảnh quan di tích;</p></div><div data-bbox="214 634 846 673" data-label="Text"><p>b) Dự báo phát triển và xác định các chỉ tiêu kinh tế - xã hội khu vực quy hoạch trong quá trình quản lý di tích</p></div><div data-bbox="214 689 846 748" data-label="Text"><p>- Dự báo tăng trưởng về kinh tế - xã hội, dân số, lao động trong quá trình chuyển dịch, thay đổi thành phần lao động từ chủ yếu là nông nghiệp sang dịch vụ văn hóa và du lịch;</p></div><div data-bbox="252 765 683 784" data-label="Text"><p>- Dự báo về nhu cầu du lịch và các dịch vụ kèm theo;</p></div><div data-bbox="212 800 846 879" data-label="Text"><p>- Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật, bao gồm san nền tiêu thủy, cấp thoát nước, cấp điện, vệ sinh môi trường và giao thông phù hợp với công tác bảo tồn đồng thời trên cơ sở tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, pháp luật hiện hành của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="818 895 836 911" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/04c38f118c5347e0b10646a6422b4913.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,24 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="818 19 904 35" data-label="Page-Header"><p>Phụ lục 7</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="175 35 873 55" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="145 53 378 91" data-label="Text"><p>THỦ TRƯỞNG CQ THUẾ<br/>RA QUYẾT ĐỊNH</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="439 51 859 91" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="147 108 221 127" data-label="Text"><p>Số.....</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="577 108 896 127" data-label="Text"><p>.....ngày.....tháng.....năm.....</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="446 167 597 188" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="153 187 906 247" data-label="Text"><p><b>Về việc thanh toán cho ngân hàng thương mại số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng</b></p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="174 282 884 303" data-label="Text"><p>CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ .....</p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="149 310 913 370" data-label="Text"><p>- Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật quản lý thuế 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành các Luật này;</p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="151 375 916 436" data-label="Text"><p>- Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;</p></div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="151 441 916 482" data-label="Text"><p>- Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;</p></div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="153 497 916 536" data-label="Text"><p>- Căn cứ Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.</p></div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="153 544 918 604" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ngân hàng..... tại công văn số... ngày....về việc đề nghị thanh toán tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng.</p></div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="446 664 604 685" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="153 736 918 816" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Thanh toán cho ngân hàng thương mại.....(mã số thuế....), số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng, kỳ đề nghị thanh toán từ ngày...../...../.....đến ngày ...../...../..... là.....đồng</p></div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="199 821 708 844" data-label="Text"><p>(bằng chữ:.....), trong đó:</p></div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="210 850 918 916" data-label="List-Group">
|
| 19 |
+
<ul>
|
| 20 |
+
<li>- Số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài:.....đồng.</li>
|
| 21 |
+
<li>- Số tiền phí dịch vụ được hưởng: .....đồng.</li>
|
| 22 |
+
</ul>
|
| 23 |
+
</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="884 945 918 962" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
|
chandra_raw/04e3e9eab2334b4a9d9b72d81fc08875.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="57 0 146 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="146 0 287 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 17.06.2015 14:03:26 +07:00</p></div><div data-bbox="880 35 955 65" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="145 78 898 118" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="193 136 367 153" data-label="Text"><p>Số: <b>200/TB-VPCP</b></p></div><div data-bbox="511 136 824 155" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="458 181 596 198" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="179 198 876 258" data-label="Text"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải<br/>tại cuộc họp sơ kết 6 tháng thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn<br/>nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống</b></p></div><div data-bbox="45 170 265 318" data-label="Form"><p><b>HỎA TỐC</b></p><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p><p><b>ĐẾN</b> Giờ: ..... 9 .....<br/>Ngày: ..... 17.6 .....</p></div><div data-bbox="143 321 910 556" data-label="Text"><p>Ngày 09 tháng 6 năm 2015, tại trụ sở Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã chủ trì cuộc họp sơ kết 6 tháng thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống theo Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ. Tham dự cuộc họp có đại diện các Bộ: Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ và Văn phòng Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Nam, Cần Thơ, Bà Rịa - Vũng Tàu và các doanh nghiệp: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, Công ty TNHH MTV dầu khí thành phố Hồ Chí Minh. Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Công Thương báo cáo và ý kiến của các đại biểu dự họp; Phó Thủ tướng có ý kiến kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="143 563 909 801" data-label="Text"><p>Việc thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống theo Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ (dưới đây gọi tắt là Lộ trình) được các Bộ, cơ quan, chính quyền địa phương và xã hội quan tâm. Thời gian vừa qua, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật đã được ban hành tương đối hoàn thiện để thực hiện Lộ trình. Một số địa phương đã tích cực triển khai thực hiện, đạt được kết quả ban đầu quan trọng như Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi; một số doanh nghiệp đầu mới kinh doanh xăng dầu (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp đầu mới) đã đầu tư hệ thống pha chế, mở rộng mạng lưới phân phối xăng E5. Qua thời gian thực hiện thí điểm cho thấy xăng E5 bước đầu được thị trường chấp nhận, không xảy ra bất cứ vấn đề gì liên quan đến chất lượng xăng E5 cũng như quá trình sản xuất, cung ứng và phân phối E5 trên thị trường.</p></div><div data-bbox="143 807 909 946" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, kết quả thực hiện chưa đáp ứng yêu cầu của Lộ trình; tại một số địa phương, tâm lý của người tiêu dùng còn e ngại việc sử dụng xăng E5 do công tác thông tin, tuyên truyền còn yếu; các doanh nghiệp đầu mới, kinh doanh xăng dầu triển khai chưa thực sự quyết liệt; một số địa phương chưa tích cực, số lượng cửa hàng bán xăng E5 trên địa bàn đạt thấp. Việc sản xuất, phân phối xăng E5 còn một số khó khăn như hệ thống phân phối chưa được vận hành tốt, có thời điểm khi nhu cầu tiêu dùng tăng cao thì gặp vướng mắc về nguồn cung;</p></div>
|
chandra_raw/04e63cedd5a345bcadfdf7411483d392.html
DELETED
|
@@ -1,244 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="81 60 927 897" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Loại đường phố</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Hệ số điều chỉnh</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Từ</th>
|
| 12 |
-
<th>Đến</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>12</td>
|
| 18 |
-
<td>ALT3</td>
|
| 19 |
-
<td>Dốc le</td>
|
| 20 |
-
<td>ĐT752 (cách 200m)</td>
|
| 21 |
-
<td>0,4</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>13</td>
|
| 25 |
-
<td>ALT2</td>
|
| 26 |
-
<td>Ngã ba cây xoài đôi</td>
|
| 27 |
-
<td>ĐT752 (cách 50m)</td>
|
| 28 |
-
<td>0,5</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>14</td>
|
| 32 |
-
<td>ALT11</td>
|
| 33 |
-
<td>Nhà ông Lê Trường Thương</td>
|
| 34 |
-
<td>ĐT752 (cách 200m)</td>
|
| 35 |
-
<td>0,4</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>15</td>
|
| 39 |
-
<td>ALT13</td>
|
| 40 |
-
<td>Nhà bà Phạm Thị Le</td>
|
| 41 |
-
<td>Nhà ông ba Đầu</td>
|
| 42 |
-
<td>0,4</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>16</td>
|
| 46 |
-
<td>ALT12</td>
|
| 47 |
-
<td>Nhà bà Phạm Thị Hồng Vân</td>
|
| 48 |
-
<td>ALT14</td>
|
| 49 |
-
<td>0,4</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>17</td>
|
| 53 |
-
<td>ALT12</td>
|
| 54 |
-
<td>ALT14</td>
|
| 55 |
-
<td>Nhà ông Vũ Thanh Huy</td>
|
| 56 |
-
<td>0,4</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>18</td>
|
| 60 |
-
<td>ALT14</td>
|
| 61 |
-
<td>Cổng ông Tráng</td>
|
| 62 |
-
<td>Nhà ông Nguyễn Anh Tài</td>
|
| 63 |
-
<td>0,4</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>19</td>
|
| 67 |
-
<td>HCT8</td>
|
| 68 |
-
<td>Ngã ba Minh Tâm</td>
|
| 69 |
-
<td>Ngã tư Bình Ninh II</td>
|
| 70 |
-
<td>0,3</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>20</td>
|
| 74 |
-
<td>HCT1</td>
|
| 75 |
-
<td>Ngã ba ông Mười</td>
|
| 76 |
-
<td>Ngã tư Bình Ninh II</td>
|
| 77 |
-
<td>0,4</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>21</td>
|
| 81 |
-
<td>Lê Đại Hành</td>
|
| 82 |
-
<td>Ngã 3 Phố Duy</td>
|
| 83 |
-
<td>Ngã ba Trụ sở khu phố Xa Cam 2</td>
|
| 84 |
-
<td>1,0</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>22</td>
|
| 88 |
-
<td>HCT26</td>
|
| 89 |
-
<td>Ngã 3 trụ sở Xa Cam II</td>
|
| 90 |
-
<td>Vành đai lòng hồ Sa Cát</td>
|
| 91 |
-
<td>0,4</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>23</td>
|
| 95 |
-
<td>HCT2</td>
|
| 96 |
-
<td>Ngã ba ông Chín Song</td>
|
| 97 |
-
<td>Đường Nguyễn Văn Trỗi</td>
|
| 98 |
-
<td>0,4</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>24</td>
|
| 102 |
-
<td>HCT7</td>
|
| 103 |
-
<td>Cổng chào Hưng Phú</td>
|
| 104 |
-
<td>Ngã tư Bình Ninh II</td>
|
| 105 |
-
<td>0,3</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>25</td>
|
| 109 |
-
<td>HCT19</td>
|
| 110 |
-
<td>Ngã ba Xa Cam</td>
|
| 111 |
-
<td>Vành đai lòng hồ Sa Cát</td>
|
| 112 |
-
<td>0,5</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>26</td>
|
| 116 |
-
<td>HCT7</td>
|
| 117 |
-
<td>Cổng chào Kp.Hưng Thịnh</td>
|
| 118 |
-
<td>Cổng chào Kp.Hưng Phú</td>
|
| 119 |
-
<td>0,4</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>27</td>
|
| 123 |
-
<td>HCT19</td>
|
| 124 |
-
<td>Ngã ba trụ sở UBND phường Hưng Chiến</td>
|
| 125 |
-
<td>Ngã ba nhà ông Tòa</td>
|
| 126 |
-
<td>0,3</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>28</td>
|
| 130 |
-
<td>HCT19</td>
|
| 131 |
-
<td>Ngã ba Bình Tây</td>
|
| 132 |
-
<td>Ngã tư Bình Ninh II</td>
|
| 133 |
-
<td>0,4</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>29</td>
|
| 137 |
-
<td>HCT24</td>
|
| 138 |
-
<td>Ngã ba nghĩa địa Hưng Phú</td>
|
| 139 |
-
<td>Giáp xã Minh Đức</td>
|
| 140 |
-
<td>0,3</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>30</td>
|
| 144 |
-
<td>PTT1</td>
|
| 145 |
-
<td>Trần Hưng Đạo (cách 50m)</td>
|
| 146 |
-
<td>Nguyễn Du (cách 50m)</td>
|
| 147 |
-
<td>1,0</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>31</td>
|
| 151 |
-
<td>PTT6</td>
|
| 152 |
-
<td>Trần Hưng Đạo (cách 50m)</td>
|
| 153 |
-
<td>Cầu Sắt</td>
|
| 154 |
-
<td>1,0</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>32</td>
|
| 158 |
-
<td>Ngô Quyền</td>
|
| 159 |
-
<td>Ngã ba ông Tâm</td>
|
| 160 |
-
<td>Nguyễn Huệ</td>
|
| 161 |
-
<td>1,0</td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>33</td>
|
| 165 |
-
<td>Bùi Thị Xuân</td>
|
| 166 |
-
<td>Ngô Quyền</td>
|
| 167 |
-
<td>Cuối đường (giáp suối)</td>
|
| 168 |
-
<td>1,0</td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
<tr>
|
| 171 |
-
<td>34</td>
|
| 172 |
-
<td>Trần Phú</td>
|
| 173 |
-
<td>Bùi Thị Xuân</td>
|
| 174 |
-
<td>Ngô Quyền</td>
|
| 175 |
-
<td>1,0</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>35</td>
|
| 179 |
-
<td>ALT4</td>
|
| 180 |
-
<td>Ngã ba xe tăng</td>
|
| 181 |
-
<td>Đi xã An Phú</td>
|
| 182 |
-
<td>1,0</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>36</td>
|
| 186 |
-
<td>Đoàn Thị Điểm</td>
|
| 187 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 188 |
-
<td>Nguyễn Thái Học</td>
|
| 189 |
-
<td>1,0</td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>37</td>
|
| 193 |
-
<td colspan="3">Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 6m</td>
|
| 194 |
-
<td>0,3</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>38</td>
|
| 198 |
-
<td colspan="3">Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lộ cao su</td>
|
| 199 |
-
<td>0,2</td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>39</td>
|
| 203 |
-
<td>HCT3</td>
|
| 204 |
-
<td>Ngã ba nghĩa địa Hưng Phú</td>
|
| 205 |
-
<td>Ngã ba giáp ranh xã Minh Tâm</td>
|
| 206 |
-
<td>0,3</td>
|
| 207 |
-
</tr>
|
| 208 |
-
<tr>
|
| 209 |
-
<td>40</td>
|
| 210 |
-
<td>HCT4</td>
|
| 211 |
-
<td>Vành đai lòng hồ Xa Cát</td>
|
| 212 |
-
<td>Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh</td>
|
| 213 |
-
<td>0,4</td>
|
| 214 |
-
</tr>
|
| 215 |
-
<tr>
|
| 216 |
-
<td>41</td>
|
| 217 |
-
<td>Lê Đại Hành nối dài</td>
|
| 218 |
-
<td>Ngã ba trụ sở Khu phố Xa Cam 2</td>
|
| 219 |
-
<td>Cuối đường</td>
|
| 220 |
-
<td>0,5</td>
|
| 221 |
-
</tr>
|
| 222 |
-
<tr>
|
| 223 |
-
<td>42</td>
|
| 224 |
-
<td>Lê Hồng Phong nối dài</td>
|
| 225 |
-
<td>Phạm Ngọc Thạch</td>
|
| 226 |
-
<td>Cổng chùa Lam Sơn</td>
|
| 227 |
-
<td>1,0</td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td>43</td>
|
| 231 |
-
<td colspan="3">Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Hưng Chiến chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 6m</td>
|
| 232 |
-
<td>0,3</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td>44</td>
|
| 236 |
-
<td colspan="3">Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Hưng Chiến không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lộ cao su</td>
|
| 237 |
-
<td>0,2</td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
</tbody>
|
| 240 |
-
</table>
|
| 241 |
-
</div>
|
| 242 |
-
<div data-bbox="478 943 534 958" data-label="Page-Footer">
|
| 243 |
-
<p>Page 7</p>
|
| 244 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04f990d613dd46f5a607afabbb040f03.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="215 112 608 134" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Một số nhiệm vụ trong thời gian tới.</b></h2></div><div data-bbox="155 139 905 275" data-label="Text"><p>- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang chủ động phối hợp với Bộ Xây dựng, có sự tham gia của đối tác đầu tư Singapore nghiên cứu, rà soát lập điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng đảo Phú Quốc. Xem xét, đánh giá lại tính chất, quy mô của các khu dịch vụ du lịch phức hợp chất lượng cao, các dự án về hạ tầng kinh tế xã hội. Việc rà soát, điều chỉnh quy hoạch phải đảm bảo phù hợp với yêu cầu đầu tư, thiết thực và hiệu quả, hướng tới một đô thị đảo phát triển bền vững, bảo tồn và gìn giữ tài nguyên và môi trường.</p></div><div data-bbox="155 279 905 396" data-label="Text"><p>Cùng với việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang khẩn trương rà soát, kiểm tra tình hình quản lý, đầu tư xây dựng các dự án trên toàn đảo, kiên quyết xử lý và thu hồi theo đúng quy định của pháp luật các trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích, các dự án để lâu, kéo dài gây lãng phí tài nguyên đất đai,... để tập trung quỹ đất, bố trí cho các dự án đầu tư có hiệu quả.</p></div><div data-bbox="155 398 904 457" data-label="Text"><p>- Đối với các dự án giao thông chính của Đảo: Cần đẩy nhanh việc thực hiện các dự án giao thông đường trực chính Bắc - Nam; dự án đường vòng quanh đảo và trên cơ sở quy mô dự án đã được duyệt.</p></div><div data-bbox="155 462 904 576" data-label="Text"><p>- Tỉnh Kiên Giang chủ động phối hợp với Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ cùng các cơ quan liên quan khẩn trương xây dựng Đề án "Xây dựng khu hành chính - kinh tế đặc biệt Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang"; nghiên cứu cơ chế, chính sách thu hút mạnh đầu tư và làm rõ thẩm quyền, chức năng của bộ máy quản lý phát triển Khu kinh tế đặc biệt này, báo cáo Ban cán sự đảng Chính phủ đề trình Bộ Chính trị.</p></div><div data-bbox="215 581 528 603" data-label="Section-Header"><h2><b>3. Về một số đề nghị của Tỉnh.</b></h2></div><div data-bbox="155 608 904 725" data-label="Text"><p>a) Về việc triển khai Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore (VSIP) tại Phú Quốc: Tỉnh tham khảo kinh nghiệm và sự trợ giúp của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và phối hợp với nhà đầu tư Singapore nghiên cứu lập dự án theo hướng tập trung vào các ngành công nghệ cao, công nghiệp sạch ít gây ô nhiễm môi trường, xây dựng Đề án theo quy định gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="155 728 904 807" data-label="Text"><p>b) Về việc rà soát điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cục bộ tại một số khu chức năng: Tỉnh chủ động rà soát và báo cáo các cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bảo đảm phát triển ổn định, đáp ứng yêu cầu về an ninh, quốc phòng.</p></div><div data-bbox="155 811 904 909" data-label="Text"><p>c) Về việc không áp dụng Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ đối với các dự án đầu tư vào khu du lịch tại đảo Phú Quốc: Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính và các cơ quan liên quan nghiên cứu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="881 937 901 953" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/04fa64a769a746239e075a7055cc936c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="215 125 853 200" data-label="Text"><p>c) Nghiên cứu, phát triển các loại vật liệu mới đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của thị trường và nền kinh tế; từng bước hội nhập khoa học và công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng quốc tế, nâng cao trình độ nghiên cứu trong nước, rút ngắn khoảng cách về công nghệ với thế giới.</p></div><div data-bbox="215 212 853 250" data-label="Text"><p>d) Nghiên cứu sử dụng các loại chất thải làm nguyên, nhiên liệu sản xuất vật liệu xây dựng.</p></div><div data-bbox="215 262 853 300" data-label="Text"><p>d) Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, sản xuất vật liệu xây dựng; phát triển cơ chế chế tạo cho công nghiệp vật liệu xây dựng.</p></div><div data-bbox="253 311 438 331" data-label="Section-Header"><h2>2. Mục tiêu phát triển:</h2></div><div data-bbox="213 343 850 380" data-label="Text"><p>a) Phát triển các loại hình sản phẩm vật liệu xây dựng đáp ứng đủ nhu cầu thị trường trong nước và tham gia xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="213 393 850 447" data-label="Text"><p>b) Xác định nhu cầu từng loại vật liệu xây dựng theo giai đoạn làm cơ sở cho việc lập quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu và quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng địa phương.</p></div><div data-bbox="211 459 849 496" data-label="Text"><p>c) Lựa chọn quy mô đầu tư hợp lý, tiếp tục phát triển sản xuất các sản phẩm có khả năng cạnh tranh trên thị trường.</p></div><div data-bbox="207 509 849 564" data-label="Text"><p>d) Đến năm 2020, ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng đạt công nghệ sản xuất tiên tiến, sản phẩm chất lượng cao, tiêu hao nguyên liệu và năng lượng thấp, đáp ứng tiêu chuẩn về môi trường.</p></div><div data-bbox="250 576 786 595" data-label="Section-Header"><h2>3. Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020:</h2></div><div data-bbox="250 606 647 626" data-label="Text"><p>a) Dự báo nhu cầu một số loại vật liệu xây dựng.</p></div><div data-bbox="250 638 493 657" data-label="Text"><p>- Dự báo nhu cầu trong nước:</p></div><div data-bbox="221 674 823 892" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">TT</th><th rowspan="2">Loại sản phẩm</th><th rowspan="2">Đơn vị</th><th colspan="2">Nhu cầu trong nước</th></tr><tr><th>Năm 2015</th><th>Năm 2020</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Xí măng</td><td>Triệu tấn</td><td>56</td><td>93</td></tr><tr><td>2</td><td>Vật liệu ốp lát</td><td>Triệu m<sup>2</sup></td><td>320</td><td>470</td></tr><tr><td>3</td><td>Sứ vệ sinh</td><td>Triệu sản phẩm</td><td>12,69</td><td>20,68</td></tr><tr><td>4</td><td>Kính xây dựng</td><td>Triệu m<sup>2</sup></td><td>80</td><td>110</td></tr><tr><td>5</td><td>Vật liệu xây</td><td>Tỷ viên</td><td>26</td><td>30</td></tr><tr><td>6</td><td>Vật liệu lớp (xí măng cốt sợi)</td><td>Triệu m<sup>2</sup></td><td>96,3</td><td>106,5</td></tr><tr><td>7</td><td>Đá xây dựng</td><td>Triệu m<sup>3</sup></td><td>125</td><td>181</td></tr><tr><td>8</td><td>Cát xây dựng</td><td>Triệu m<sup>3</sup></td><td>92</td><td>130</td></tr><tr><td>9</td><td>Vôi</td><td>Triệu tấn</td><td>3,9</td><td>5,7</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="825 899 844 915" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0516377418004f0b940d1f38d1d6798a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="784 102 854 117" data-label="Page-Header"><p>Mẫu 14</p></div><div data-bbox="322 117 714 153" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="242 166 794 185" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KHÔI PHỤC THIẾT BỊ LƯU KHÓA BÍ MẬT</b></p></div><div data-bbox="379 200 657 217" data-label="Text"><p>Kính gửi: <Người quản lý thuê bao></p></div><div data-bbox="181 232 850 397" data-label="Text"><p>Họ và tên thuê bao (viết chữ in hoa) ..... Giới tính: .....<br/>Ngày sinh: ..... Nơi sinh: .....<br/>Số CMND/Hộ chiếu: ..... Ngày cấp: ..... Nơi cấp: .....<br/>Cơ quan, tổ chức công tác (1): .....<br/>Chức vụ: ..... Điện thoại: ..... Fax: .....<br/>Đề nghị khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật:<br/>Số hiệu thiết bị lưu khóa bí mật: .....<br/>Tên chứng thư số (2): .....<br/>Địa chỉ thư điện tử (3): .....<br/>Số hiệu chứng thư số ..... Ngày cấp ..... Ngày hết hạn .....</p></div><div data-bbox="525 412 824 428" data-label="Text"><p><Địa danh>, ngày .... tháng .... năm ....</p></div><div data-bbox="188 428 508 462" data-label="Text"><p><b>Xác nhận của cơ quan quản lý trực tiếp</b><br/>(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="592 428 758 462" data-label="Text"><p><b>Người khai</b><br/>(Ký và ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="183 496 253 511" data-label="Section-Header"><p><u>Ghi chú:</u></p></div><div data-bbox="232 511 852 561" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp và các cơ quan quản lý cấp trên.</li><li>(2) Đăng ký đầy đủ theo thông tin tại trường Subject của chứng thư số.</li><li>(3) Địa chỉ thư điện tử của thuê bao đã đăng ký trong đề nghị cấp chứng thư số.</li></ul></div><div data-bbox="826 884 856 899" data-label="Page-Footer"><p>42</p></div><div data-bbox="870 931 897 941" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/057f51d65f99442c94cfcbad2d936d40.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 128 848 200" data-label="Text"><p>b) Ưu tiên xây dựng cầu tại điểm suối, kênh, mương giao cắt đường giao thông nối giữa các thôn, bản hoặc từ thôn, bản đến trung tâm xã, thị trấn, trường học, trạm y tế, khu sản xuất tập trung có nguy cơ mất an toàn, cần trở giao thông trong mùa mưa lũ.</p></div><div data-bbox="208 204 847 242" data-label="Text"><p>c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật: Áp dụng tiêu chuẩn ngành đối với đường giao thông nông thôn loại A, B.</p></div><div data-bbox="248 248 357 266" data-label="Section-Header"><h3>3. Nội dung:</h3></div><div data-bbox="208 271 847 308" data-label="Text"><p>a) Quy mô: Đầu tư 32 dự án gồm 450 cầu nông thôn, trên phạm vi 32 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="206 311 847 348" data-label="Text"><p>b) Danh mục các dự án xây dựng cầu nông thôn thuộc Đề án: Có phụ lục kèm theo.</p></div><div data-bbox="246 353 721 374" data-label="Text"><p>c) Phương án thiết kế và giải pháp kỹ thuật xây dựng cầu:</p></div><div data-bbox="206 378 847 450" data-label="Text"><p>- Phương án giải pháp kỹ thuật cầu: Gồm các loại cầu trên đường giao thông nông thôn loại A và loại B theo Hướng dẫn lựa chọn quy mô kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 – 2020.</p></div><div data-bbox="246 455 669 474" data-label="Text"><p>- Phương án thiết kế công trình: Thiết kế một bước.</p></div><div data-bbox="246 478 522 497" data-label="Section-Header"><h3>4. Thời gian và tiến độ thực hiện:</h3></div><div data-bbox="246 502 832 521" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện Đề án: 07 năm, từ năm 2014 đến năm 2020, trong đó:</p></div><div data-bbox="204 526 844 563" data-label="Text"><p>- Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: Năm 2014 thực hiện 12 dự án; năm 2015 thực hiện 10 dự án; năm 2016 thực hiện 10 dự án.</p></div><div data-bbox="204 568 844 604" data-label="Text"><p>- Giai đoạn thực hiện: Năm 2015 thực hiện 12 dự án; năm 2016 thực hiện 10 dự án; năm 2017 thực hiện 10 dự án.</p></div><div data-bbox="244 608 411 628" data-label="Section-Header"><h3>5. Tổng vốn đầu tư:</h3></div><div data-bbox="203 633 844 687" data-label="Text"><p>a) Tổng mức đầu tư phần nhà nước thực hiện: Khai toán theo giá hiện tại là: 324.866.910.000 đồng (Ba trăm hai bốn tỷ, tám trăm sáu mươi sáu triệu, chín trăm mười ngàn đồng).</p></div><div data-bbox="202 692 844 764" data-label="Text"><p>b) Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách trung ương đầu tư xây dựng cầu; thanh niên tình nguyện, người dân địa phương góp công sức làm đường dẫn hai đầu cầu. Trường hợp phải đền bù, giải phóng mặt bằng, ngân sách địa phương bổ trí để thực hiện.</p></div><div data-bbox="242 769 625 788" data-label="Text"><p>c) Kế hoạch đầu tư vốn thực hiện theo tiến độ:</p></div><div data-bbox="641 793 842 812" data-label="Text"><p>Đơn vị tính: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="202 816 795 904" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th colspan="7">Tiến độ kế hoạch đầu tư vốn</th></tr><tr><th>Năm 2014</th><th>Năm 2015</th><th>Năm 2016</th><th>Năm 2017</th><th>Năm 2018</th><th>Năm 2019</th><th>Năm 2020</th></tr></thead><tbody><tr><td>12.000</td><td>54.000</td><td>54.000</td><td>54.000</td><td>54.000</td><td>54.000</td><td>42.866</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="826 925 843 939" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0580efb7729341cb9d85007332ce44a5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="211 96 879 150" data-label="Text"><p>3. Trước khi được công nhận chức danh Điều độ viên quốc gia, người được đào tạo phải qua kiểm tra, sát hạch theo quy định tại Khoản 2 Điều 115 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="250 157 738 178" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 119. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc gia</b></h4></div><div data-bbox="210 185 879 238" data-label="Text"><p>1. Điều độ viên quốc gia đã chuyển đi làm nhiệm vụ khác trong thời gian từ 01 năm trở lên, khi trở lại đảm nhiệm vị trí Điều độ viên quốc gia phải được đào tạo lại.</p></div><div data-bbox="210 245 877 283" data-label="Text"><p>2. Cấp điều độ quốc gia quy định cụ thể thời gian đào tạo lại Điều độ viên quốc gia.</p></div><div data-bbox="250 290 866 310" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 120. Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia</b></h4></div><div data-bbox="207 316 877 407" data-label="Text"><p>1. Người được đào tạo để trở thành kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Quy trình Kiểm tra và cấp chứng nhận vận hành cho các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia do Cục Điều tiết điện lực ban hành và các điều kiện khác do Cấp điều độ quốc gia quy định.</p></div><div data-bbox="207 414 875 450" data-label="Text"><p>2. Thời gian đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia ít nhất 18 tháng.</p></div><div data-bbox="205 458 875 512" data-label="Text"><p>3. Trước khi được công nhận chức danh kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia, người được đào tạo phải qua kiểm tra, sát hạch theo quy định tại Khoản 2 Điều 115 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="245 519 872 540" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 121. Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện quốc gia</b></h4></div><div data-bbox="203 546 874 635" data-label="Text"><p>1. Người được đào tạo để trở thành kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện quốc gia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Quy trình Kiểm tra và cấp chứng nhận vận hành cho các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia do Cục Điều tiết điện lực ban hành và các điều kiện khác do Cấp điều độ quốc gia quy định.</p></div><div data-bbox="203 643 872 678" data-label="Text"><p>2. Thời gian đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện quốc gia ít nhất 12 tháng.</p></div><div data-bbox="202 687 872 741" data-label="Text"><p>3. Trước khi được công nhận chức danh kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện quốc gia, người được đào tạo phải qua kiểm tra, sát hạch theo quy định tại Khoản 2 Điều 115 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="500 750 563 767" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 3</b></h3></div><div data-bbox="373 774 692 793" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐÀO TẠO TẠI CẤP ĐIỀU ĐỘ MIỀN</b></h4></div><div data-bbox="241 799 714 819" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 122. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miền</b></h4></div><div data-bbox="201 826 869 881" data-label="Text"><p>1. Người được đào tạo để trở thành Điều độ viên miền phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Quy trình Kiểm tra và cấp chứng nhận vận hành cho các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc</p></div><div data-bbox="838 894 869 910" data-label="Page-Footer"><p>67</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05937e05a60b444ea493415aeb9ce414.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="162 97 336 117" data-label="Page-Header"><p><b>QCVN 04 : 2015/BCT</b></p></div><div data-bbox="162 108 825 161" data-label="Text"><p>Trường hợp thử lần 2, có 01 mẫu không đạt thì kết luận lô dây nổ không đạt yêu cầu.</p></div><div data-bbox="204 153 794 184" data-label="Section-Header"><p><b>3.4. Thử khả năng kích nổ thời thuốc nổ AD1 khối lượng 200 g</b></p></div><div data-bbox="204 185 431 208" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.1. Thiết bị, dụng cụ</b></p></div><div data-bbox="204 205 622 232" data-label="Text"><p>3.4.1.1. Thời thuốc nổ AD1, khối lượng 200 g.</p></div><div data-bbox="204 231 439 256" data-label="Text"><p>3.4.1.2. Kíp nổ điện số 8.</p></div><div data-bbox="204 253 654 281" data-label="Text"><p>3.4.1.3. Máy nổ min hoặc nguồn điện <math>6\text{ V} \div 12\text{ V}</math>.</p></div><div data-bbox="204 277 643 305" data-label="Text"><p>3.4.1.4. Thước đo chiều dài có vạch chia 1 mm.</p></div><div data-bbox="204 307 353 328" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.2. Mẫu thử</b></p></div><div data-bbox="204 326 627 354" data-label="Text"><p>Số lượng: 03 mẫu, mỗi mẫu có chiều dài 1 m.</p></div><div data-bbox="204 354 410 376" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.3. Tiến hành thử</b></p></div><div data-bbox="171 370 835 437" data-label="Text"><p>3.4.3.1. Đặt dây nổ áp sát theo chiều dài của thời thuốc nổ AD1 một đoạn dài <math>10\text{ cm} \div 12\text{ cm}</math>, dùng băng dính quấn chặt dây nổ vào thời thuốc (theo hình A3 Phụ lục A của quy chuẩn này).</p></div><div data-bbox="171 429 836 495" data-label="Text"><p>3.4.3.2. Đặt mẫu dây nổ thử nghiệm trên mặt phẳng, không để mẫu bị xoắn, đầu dây kích nổ hướng ra ngoài. Dùng băng dính băng chặt kẹp nổ áp sát vào mẫu dây nổ ở vị trí cách đầu dây 60 mm.</p></div><div data-bbox="171 488 837 538" data-label="Text"><p>3.4.3.3. Nối dây dẫn của kẹp nổ với máy nổ min hoặc nguồn điện <math>6\text{ V} \div 12\text{ V}</math>, gây nổ mẫu thử.</p></div><div data-bbox="214 531 767 561" data-label="Text"><p>3.4.3.4. Tiến hành lần lượt như trên thử hết số lượng 3 mẫu.</p></div><div data-bbox="214 561 442 584" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.4. Đánh giá kết quả</b></p></div><div data-bbox="177 578 839 627" data-label="Text"><p>3.4.4.1. Yêu cầu các mẫu dây nổ kích nổ hoàn toàn thời thuốc nổ AD1 khối lượng 200 g.</p></div><div data-bbox="177 620 841 703" data-label="Text"><p>3.4.4.2. Trường hợp có ít nhất một mẫu thử không đạt yêu cầu, tiến hành thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Yêu cầu lần thử này toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.4.4.1 của quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="177 696 842 745" data-label="Text"><p>Trường hợp thử lần 2, có 01 mẫu không đạt thì kết luận lô dây nổ không đạt yêu cầu.</p></div><div data-bbox="177 739 843 787" data-label="Text"><p>* Cho phép thay thế thời thuốc nổ AD1 khối lượng 200 g bằng thời thuốc nổ nhũ tương khối lượng 200 g/thời và nhạy nổ với kẹp số 8.</p></div><div data-bbox="220 786 489 809" data-label="Section-Header"><p><b>3.5. Thử khả năng chịu kéo</b></p></div><div data-bbox="220 811 447 832" data-label="Section-Header"><p><b>3.5.1. Thiết bị, dụng cụ</b></p></div><div data-bbox="220 833 471 856" data-label="Text"><p>3.5.1.1. Thanh treo dây nổ;</p></div><div data-bbox="220 855 594 880" data-label="Text"><p>3.5.1.2. Bộ quả cân có khối lượng 50 kg;</p></div><div data-bbox="503 895 520 910" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/05a9d9c2662c4929a8f4575fcba94123.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,101 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="124 50 908 84" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>Đơn vị đo</td>
|
| 5 |
+
<td>Số đối tượng</td>
|
| 6 |
+
</tr>
|
| 7 |
+
</table>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="193 96 564 118" data-label="Section-Header">
|
| 10 |
+
<h3>2.2.10 Xác định số đối tượng trùng lặp</h3>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="124 126 912 425" data-label="Table">
|
| 13 |
+
<table border="1">
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>Tên phép đo</td>
|
| 16 |
+
<td>Xác định số đối tượng trùng lặp</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>Tên phép đo chất lượng cơ bản</td>
|
| 20 |
+
<td>Đếm lỗi</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>Định nghĩa</td>
|
| 24 |
+
<td>Xác định tổng số đối tượng cùng kiểu trùng lặp hoàn toàn về không gian trong dung sai cho phép trên tổng số đối tượng cùng kiểu trong phạm vi dữ liệu kiểm tra.</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>Kiểu giá trị</td>
|
| 28 |
+
<td>Số nguyên</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>Ví dụ</td>
|
| 32 |
+
<td>
|
| 33 |
+
<img alt="Diagram showing two antenna towers with signal waves, representing a distance of 1m." data-bbox="618 303 761 354"/>
|
| 34 |
+
<p><i>Dung sai tìm kiếm = 1 m</i></p>
|
| 35 |
+
</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>Đơn vị đo</td>
|
| 39 |
+
<td>Số lỗi</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</table>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="199 438 533 460" data-label="Section-Header">
|
| 44 |
+
<h3>2.2.11 Số lỗi tự chồng đè của cung</h3>
|
| 45 |
+
</div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="132 470 917 762" data-label="Table">
|
| 47 |
+
<table border="1">
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>Tên phép đo</td>
|
| 50 |
+
<td>Xác định số lỗi tự chồng đè của cung</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>Tên phép đo chất lượng cơ bản</td>
|
| 54 |
+
<td>Đếm lỗi</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>Định nghĩa</td>
|
| 58 |
+
<td>Tổng số đối tượng tự chồng đè không hợp lệ trong phạm vi dữ liệu</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>Kiểu giá trị</td>
|
| 62 |
+
<td>Số nguyên</td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td>Ví dụ</td>
|
| 66 |
+
<td>
|
| 67 |
+
<img alt="Diagram showing a sequence of four points (1, 2, 3, 4) connected by a line. Above the line are three horizontal arrows pointing in different directions. Below the line, four arrows point upwards from a central point labeled 'Đỉnh' to each of the four points." data-bbox="563 608 833 718"/>
|
| 68 |
+
</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>Đơn vị đo</td>
|
| 72 |
+
<td>Số lỗi</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
</table>
|
| 75 |
+
</div>
|
| 76 |
+
<div data-bbox="203 776 480 798" data-label="Section-Header">
|
| 77 |
+
<h3>2.2.12 Các cung tự chồng đè</h3>
|
| 78 |
+
</div>
|
| 79 |
+
<div data-bbox="136 808 920 917" data-label="Table">
|
| 80 |
+
<table border="1">
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>Tên phép đo</td>
|
| 83 |
+
<td>Xác định các cung tự chồng đè</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>Tên phép đo chất lượng cơ bản</td>
|
| 87 |
+
<td>Xác định lỗi</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>Định nghĩa</td>
|
| 91 |
+
<td>Xác định có hay không có cung tự chồng đè</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>Kiểu giá trị</td>
|
| 95 |
+
<td>Boolean</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
</table>
|
| 98 |
+
</div>
|
| 99 |
+
<div data-bbox="508 940 547 958" data-label="Page-Footer">
|
| 100 |
+
<p>139</p>
|
| 101 |
+
</div>
|
chandra_raw/05f5664781c843b4b959d3809916dc19.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="211 125 852 182" data-label="Text"><p>Công Thương báo cáo Thủ tướng Chính phủ bổ trí vốn trong kế hoạch đầu tư trung hạn cho các dự án này theo Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="209 191 850 229" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="186 261 267 277" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="184 276 566 442" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế;</li><li>- Ban Chỉ đạo Tây Nguyên;</li><li>- Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Đăk Lăk;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, TKBT, KTN, KGVX, QHQT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b) Ch. +2</li></ul></div><div data-bbox="588 262 872 294" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="557 296 715 416" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it."/>The image shows a circular official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'ĐĂK LĂK'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="645 408 814 427" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Văn Tùng</b></p></div><div data-bbox="823 907 841 922" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/060828dacee44c389cec35c9aa1d07c9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="206 106 875 182" data-label="Text"><p>2. Khi xảy ra sự cố trong hệ thống điện quốc gia, các cấp điều độ, các Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm thực hiện báo cáo sự cố theo quy định tại Quy định quy trình xử lý sự cố trong hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành.</p></div><div data-bbox="504 187 567 205" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="395 210 677 229" data-label="Section-Header"><h3><b>CHẾ ĐỘ TRỰC CA VẬN HÀNH</b></h3></div><div data-bbox="245 234 559 254" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 58. Quy định về giao, nhận ca</b></h4></div><div data-bbox="245 259 441 278" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Quy định về nhận ca</b></h5></div><div data-bbox="204 282 875 355" data-label="Text"><p>a) Nhân viên vận hành phải có mặt trước giờ giao nhận ca ít nhất 15 phút để tìm hiểu những sự việc xảy ra từ ca hiện tại và ca gần nhất của ca hiện tại để nắm được rõ tình trạng vận hành của trạm điện, nhà máy điện, hệ thống điện thuộc quyền điều khiển;</p></div><div data-bbox="204 359 873 396" data-label="Text"><p>b) Trước khi nhận ca nhân viên vận hành phải hiểu và thực hiện các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="202 402 873 780" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Phương thức vận hành trong ngày;</li><li>- Sơ đồ kết dây thực tế, lưu ý những thay đổi so với kết dây cơ bản và tình trạng thiết bị;</li><li>- Nội dung ghi chép trong sổ nhật ký vận hành và sổ giao nhận ca;</li><li>- Các thao tác đưa thiết bị ra khỏi vận hành và đưa vào vận hành, đưa vào dự phòng theo kế hoạch sẽ được thực hiện trong ca;</li><li>- Nội dung điều lệnh mới trong sổ điều lệnh và sổ ghi các bức điện gửi từ cấp trên và các đơn vị;</li><li>- Nghe người giao ca truyền đạt trực tiếp những điều cụ thể về chế độ vận hành, những lệnh của lãnh đạo cấp trên mà ca vận hành phải thực hiện và những điều đặc biệt chú ý hoặc giải đáp những vấn đề chưa rõ;</li><li>- Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều khiển, thiết bị phụ trợ và thông tin liên lạc;</li><li>- Kiểm tra trật tự vệ sinh nơi làm việc, thiết bị và dụng cụ dùng trong ca trực;</li><li>- Tình hình nhân sự trong ca trực và các nội dung cụ thể khác theo quy định riêng của từng đơn vị;</li><li>- Ký tên vào sổ giao nhận ca.</li></ul></div><div data-bbox="240 785 433 804" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Quy định về giao ca</b></h5></div><div data-bbox="240 809 820 828" data-label="Text"><p>a) Trước khi giao ca, nhân viên vận hành đang trực ca có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="200 833 871 887" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Hoàn thành các công việc trong ca gồm: ghi sổ giao nhận ca, tính toán thông số, các tài liệu vận hành khác theo quy định của từng đơn vị, vệ sinh công nghiệp;</li></ul></div><div data-bbox="838 905 869 923" data-label="Page-Footer"><p>35</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06210af211e54bf9b6c614ea82f6de17.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="293 132 408 148" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="495 131 862 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="265 179 436 196" data-label="Text"><p>Số: <b>44/2013/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="531 182 823 200" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013</i></p></div><div data-bbox="144 221 311 276" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 3578.....<br/>Ngày: 15/5.....</td></tr></table></div><div data-bbox="479 255 597 271" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="353 270 725 307" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định chi tiết thi hành một số điều<br/>của Bộ luật lao động về hợp đồng lao động</b></p></div><div data-bbox="260 336 758 355" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="260 367 691 386" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="260 398 719 417" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="260 429 811 447" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</i></p></div><div data-bbox="219 458 858 496" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của<br/>Bộ luật lao động về hợp đồng lao động.</i></p></div><div data-bbox="413 525 663 559" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="260 572 498 590" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="220 600 859 727" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định chi tiết thi hành Bộ luật lao động về việc tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế bắt buộc của người lao động khi giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động; nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp có vốn của Nhà nước; trình tự, thủ tục tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu của thanh tra lao động và xử lý hợp đồng lao động vô hiệu.</p></div><div data-bbox="260 739 495 758" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="220 768 860 903" data-label="List-Group"><ol><li>1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Bộ luật lao động.</li><li>2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật lao động.</li><li>3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.</li></ol></div>
|
chandra_raw/062924a84c0c4c9a90b89322eb186ba5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="193 108 401 127" data-label="Text"><p><b>Biểu số: 016.N/BCB-GTVT</b></p></div><div data-bbox="193 125 386 157" data-label="Text"><p>Ban hành theo Quyết định<br/>số ... QĐ-TTg ngày ... của</p></div><div data-bbox="193 155 350 172" data-label="Text"><p>Thủ tướng Chính phủ</p></div><div data-bbox="193 171 337 187" data-label="Text"><p>Ngày nhận báo cáo:</p></div><div data-bbox="193 186 375 202" data-label="Text"><p>Ngày 31 tháng 3 năm sau</p></div><div data-bbox="423 108 683 142" data-label="Section-Header"><p><b>TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU DỊCH VỤ<br/>HÀNG HẢI</b></p></div><div data-bbox="522 142 578 156" data-label="Text"><p>Năm...</p></div><div data-bbox="691 111 811 127" data-label="Text"><p>Đơn vị báo cáo:</p></div><div data-bbox="691 126 851 143" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="691 141 848 157" data-label="Text"><p>Đơn vị nhận báo cáo:</p></div><div data-bbox="691 156 834 173" data-label="Text"><p>Tổng cục Thống kê</p></div><div data-bbox="705 216 844 233" data-label="Text"><p><i>Đơn vị tính: USD</i></p></div><div data-bbox="189 230 833 681" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th></th><th>Mã số</th><th>Kế hoạch<br/>năm</th><th>Thực hiện<br/>năm</th><th>Số với năm<br/>trước (%)</th></tr><tr><th>A</th><th>B</th><th>1</th><th>2</th><th>3</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>Tổng trị giá</b></td><td>01</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>A. Chia theo loại dịch vụ</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Thu dịch vụ bảo đảm hàng hải</td><td>02</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>Chia theo nước đối tác</td><td>03</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>...</td><td>04</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>...</td><td>05</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Thu dịch vụ cảng biển (*)</td><td>06</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>Chia theo nước đối tác</td><td>07</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>...</td><td>08</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>...</td><td>09</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>B. Chia theo tỉnh, thành phố</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><i>(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)</i></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="187 693 840 727" data-label="Text"><p><i>Ghi chú:</i> (*) Đối với chỉ tiêu "Thu dịch vụ cảng biển" chỉ áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc Bộ Giao thông vận tải quản lý.</p></div><div data-bbox="218 771 345 807" data-label="Text"><p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="400 771 568 807" data-label="Text"><p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="618 755 810 806" data-label="Text"><p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p></div><div data-bbox="806 913 842 929" data-label="Page-Footer"><p>428</p></div>
|
chandra_raw/062f8dcad5ae470aa3fddbcab59b6a41.html
DELETED
|
@@ -1,103 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="171 126 954 165" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>Giá đất trồng cây hàng năm và cây lâu năm khu vực thôn Ya Hoa và thôn Ú Tờ Lâm nằm trong ranh giới hành chính xã Ka Đô và xã Pró giá 10 nghìn đồng/m<sup>2</sup>.</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="186 169 400 187" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>b) Đất nuôi trồng thủy sản:</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="725 189 948 209" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>Đơn vị tính: nghìn đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="167 206 947 318" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Khu vực</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="3">Đơn giá</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vị trí 1</th>
|
| 20 |
-
<th>Vị trí 2</th>
|
| 21 |
-
<th>Vị trí 3</th>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
</thead>
|
| 24 |
-
<tbody>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>1</td>
|
| 27 |
-
<td>Khu vực I</td>
|
| 28 |
-
<td>40</td>
|
| 29 |
-
<td>32</td>
|
| 30 |
-
<td>20</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>2</td>
|
| 34 |
-
<td>Khu vực II</td>
|
| 35 |
-
<td>32</td>
|
| 36 |
-
<td>25</td>
|
| 37 |
-
<td>16</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>3</td>
|
| 41 |
-
<td>Khu vực III</td>
|
| 42 |
-
<td>20</td>
|
| 43 |
-
<td>16</td>
|
| 44 |
-
<td>10</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
</tbody>
|
| 47 |
-
</table>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="170 332 951 370" data-label="Text">
|
| 50 |
-
<p>2. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp sau đây được nhân hệ số 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:</p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="169 370 950 487" data-label="List-Group">
|
| 53 |
-
<ul>
|
| 54 |
-
<li>- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thuộc địa bàn các xã;</li>
|
| 55 |
-
<li>- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.</li>
|
| 56 |
-
</ul>
|
| 57 |
-
</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="168 496 949 534" data-label="Text">
|
| 59 |
-
<p>3. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp sau đây được nhân hệ số 02 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:</p>
|
| 60 |
-
</div>
|
| 61 |
-
<div data-bbox="167 534 948 652" data-label="List-Group">
|
| 62 |
-
<ul>
|
| 63 |
-
<li>- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thuộc địa bàn thị trấn;</li>
|
| 64 |
-
<li>- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.</li>
|
| 65 |
-
</ul>
|
| 66 |
-
</div>
|
| 67 |
-
<div data-bbox="181 664 366 682" data-label="Text">
|
| 68 |
-
<p>4. Đất rừng sản xuất:</p>
|
| 69 |
-
</div>
|
| 70 |
-
<div data-bbox="719 684 941 703" data-label="Text">
|
| 71 |
-
<p>Đơn vị tính: nghìn đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 72 |
-
</div>
|
| 73 |
-
<div data-bbox="161 700 940 810" data-label="Table">
|
| 74 |
-
<table border="1">
|
| 75 |
-
<thead>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 78 |
-
<th>Vị trí</th>
|
| 79 |
-
<th>Đơn giá</th>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
</thead>
|
| 82 |
-
<tbody>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>1</td>
|
| 85 |
-
<td>Vị trí 1: Là đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ.</td>
|
| 86 |
-
<td>12</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>2</td>
|
| 90 |
-
<td>Vị trí 2: Là đất có mặt tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã.</td>
|
| 91 |
-
<td>10</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>3</td>
|
| 95 |
-
<td>Vị trí 3: Là đất thuộc những vị trí còn lại.</td>
|
| 96 |
-
<td>6</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
</tbody>
|
| 99 |
-
</table>
|
| 100 |
-
</div>
|
| 101 |
-
<div data-bbox="899 876 921 889" data-label="Page-Footer">
|
| 102 |
-
<p>21</p>
|
| 103 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0664abdf187e4c469320947c48655a25.html
DELETED
|
@@ -1,435 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="875 521 894 538" data-label="Page-Header">85</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="214 175 823 893" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Tên BVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Tên BVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="4">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">Phân hiệu mã hình bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>Tọa độ trung tâm<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 15 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 16 |
-
<th>Tọa độ điểm đầu<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 17 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 18 |
-
<th>Tọa độ điểm cuối<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 19 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
</thead>
|
| 22 |
-
<tbody>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>thôn 10</td>
|
| 25 |
-
<td>DC</td>
|
| 26 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 27 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 28 |
-
<td>21° 04' 38"</td>
|
| 29 |
-
<td>107° 28' 54"</td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>thôn 11</td>
|
| 37 |
-
<td>DC</td>
|
| 38 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 39 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 40 |
-
<td>21° 04' 44"</td>
|
| 41 |
-
<td>107° 28' 45"</td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>thôn 12</td>
|
| 49 |
-
<td>DC</td>
|
| 50 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 51 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 52 |
-
<td>21° 04' 40"</td>
|
| 53 |
-
<td>107° 28' 30"</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>thôn 13</td>
|
| 61 |
-
<td>DC</td>
|
| 62 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 63 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 64 |
-
<td>21° 04' 44"</td>
|
| 65 |
-
<td>107° 28' 24"</td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>thôn 14</td>
|
| 73 |
-
<td>DC</td>
|
| 74 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 75 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 76 |
-
<td>21° 04' 23"</td>
|
| 77 |
-
<td>107° 28' 42"</td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>thôn 15</td>
|
| 85 |
-
<td>DC</td>
|
| 86 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 87 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 88 |
-
<td>21° 04' 16"</td>
|
| 89 |
-
<td>107° 28' 36"</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>đường lìn 334</td>
|
| 97 |
-
<td>KX</td>
|
| 98 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 99 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 100 |
-
<td>21° 05' 33"</td>
|
| 101 |
-
<td>107° 29' 15"</td>
|
| 102 |
-
<td>21° 04' 34"</td>
|
| 103 |
-
<td>107° 28' 26"</td>
|
| 104 |
-
<td>21° 07' 25"</td>
|
| 105 |
-
<td>107° 30' 14"</td>
|
| 106 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>đường lìn 334</td>
|
| 110 |
-
<td>KX</td>
|
| 111 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 112 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 113 |
-
<td>21° 05' 10"</td>
|
| 114 |
-
<td>107° 28' 37"</td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>đường lìn 334</td>
|
| 123 |
-
<td>KX</td>
|
| 124 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 125 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 126 |
-
<td>21° 05' 47"</td>
|
| 127 |
-
<td>107° 28' 28"</td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>đường lìn 334</td>
|
| 136 |
-
<td>KX</td>
|
| 137 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 138 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 139 |
-
<td>21° 05' 39"</td>
|
| 140 |
-
<td>107° 27' 45"</td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>ao Tồn</td>
|
| 149 |
-
<td>TV</td>
|
| 150 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 151 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 152 |
-
<td>21° 05' 39"</td>
|
| 153 |
-
<td>107° 27' 45"</td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td>lạch Vuông Vang</td>
|
| 162 |
-
<td>TV</td>
|
| 163 |
-
<td>xã Hà Long</td>
|
| 164 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 165 |
-
<td>21° 07' 18"</td>
|
| 166 |
-
<td>107° 28' 13"</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td>F-48-71-D-d</td>
|
| 172 |
-
</tr>
|
| 173 |
-
<tr>
|
| 174 |
-
<td>núi Bể Thích</td>
|
| 175 |
-
<td>TV</td>
|
| 176 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 177 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 178 |
-
<td>20° 55' 47"</td>
|
| 179 |
-
<td>107° 32' 56"</td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>vùng Cối Quýt</td>
|
| 188 |
-
<td>TV</td>
|
| 189 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 190 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 191 |
-
<td>21° 02' 17"</td>
|
| 192 |
-
<td>107° 34' 54"</td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td>F-48-72-C-c</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>lường Cây Quýt</td>
|
| 201 |
-
<td>TV</td>
|
| 202 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 203 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 204 |
-
<td>21° 07' 26"</td>
|
| 205 |
-
<td>107° 33' 41"</td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 211 |
-
</tr>
|
| 212 |
-
<tr>
|
| 213 |
-
<td>lường Cây Nhãn</td>
|
| 214 |
-
<td>TV</td>
|
| 215 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 216 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 217 |
-
<td>20° 58' 18"</td>
|
| 218 |
-
<td>107° 33' 58"</td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td>F-48-72-C-c</td>
|
| 224 |
-
</tr>
|
| 225 |
-
<tr>
|
| 226 |
-
<td>núi Đá Ấy</td>
|
| 227 |
-
<td>SV</td>
|
| 228 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 229 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 230 |
-
<td>21° 05' 35"</td>
|
| 231 |
-
<td>107° 36' 05"</td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
<tr>
|
| 239 |
-
<td>Bà Bạng</td>
|
| 240 |
-
<td>DC</td>
|
| 241 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 242 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 243 |
-
<td>21° 07' 26"</td>
|
| 244 |
-
<td>107° 36' 26"</td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td>F-48-72-C-a</td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
<tr>
|
| 252 |
-
<td>vùng Đà Bẹc</td>
|
| 253 |
-
<td>TV</td>
|
| 254 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 255 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 256 |
-
<td>20° 57' 18"</td>
|
| 257 |
-
<td>107° 31' 35"</td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 263 |
-
</tr>
|
| 264 |
-
<tr>
|
| 265 |
-
<td>núi Đà Cỏn Ván</td>
|
| 266 |
-
<td>TV</td>
|
| 267 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 268 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 269 |
-
<td>20° 56' 19"</td>
|
| 270 |
-
<td>107° 31' 16"</td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 276 |
-
</tr>
|
| 277 |
-
<tr>
|
| 278 |
-
<td>núi Đà Cỏn</td>
|
| 279 |
-
<td>SV</td>
|
| 280 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 281 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 282 |
-
<td>21° 02' 15"</td>
|
| 283 |
-
<td>107° 33' 36"</td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td>F-48-72-C-c</td>
|
| 289 |
-
</tr>
|
| 290 |
-
<tr>
|
| 291 |
-
<td>núi Đà Cỏn</td>
|
| 292 |
-
<td>TV</td>
|
| 293 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 294 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 295 |
-
<td>20° 56' 28"</td>
|
| 296 |
-
<td>107° 33' 27"</td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 302 |
-
</tr>
|
| 303 |
-
<tr>
|
| 304 |
-
<td>núi Đà Trâu</td>
|
| 305 |
-
<td>SV</td>
|
| 306 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 307 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 308 |
-
<td>20° 56' 30"</td>
|
| 309 |
-
<td>107° 31' 24"</td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 315 |
-
</tr>
|
| 316 |
-
<tr>
|
| 317 |
-
<td>mầm Lưới Lớn</td>
|
| 318 |
-
<td>TV</td>
|
| 319 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 320 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 321 |
-
<td>20° 59' 46"</td>
|
| 322 |
-
<td>107° 32' 59"</td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td></td>
|
| 327 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 328 |
-
</tr>
|
| 329 |
-
<tr>
|
| 330 |
-
<td>sông Măng</td>
|
| 331 |
-
<td>TV</td>
|
| 332 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 333 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 334 |
-
<td>21° 03' 17"</td>
|
| 335 |
-
<td>107° 34' 25"</td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td></td>
|
| 339 |
-
<td></td>
|
| 340 |
-
<td>F-48-72-C-c</td>
|
| 341 |
-
</tr>
|
| 342 |
-
<tr>
|
| 343 |
-
<td>thôn Nam Hải</td>
|
| 344 |
-
<td>DC</td>
|
| 345 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 346 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 347 |
-
<td>20° 56' 01"</td>
|
| 348 |
-
<td>107° 32' 41"</td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td></td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 354 |
-
</tr>
|
| 355 |
-
<tr>
|
| 356 |
-
<td>thôn Ninh Hải</td>
|
| 357 |
-
<td>DC</td>
|
| 358 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 359 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 360 |
-
<td>20° 56' 40"</td>
|
| 361 |
-
<td>107° 32' 45"</td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td></td>
|
| 365 |
-
<td></td>
|
| 366 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 367 |
-
</tr>
|
| 368 |
-
<tr>
|
| 369 |
-
<td>núi Ô Lớn</td>
|
| 370 |
-
<td>SV</td>
|
| 371 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 372 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 373 |
-
<td>20° 56' 44"</td>
|
| 374 |
-
<td>107° 33' 57"</td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td></td>
|
| 378 |
-
<td></td>
|
| 379 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 380 |
-
</tr>
|
| 381 |
-
<tr>
|
| 382 |
-
<td>thôn Quang Trung</td>
|
| 383 |
-
<td>DC</td>
|
| 384 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 385 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 386 |
-
<td>20° 56' 29"</td>
|
| 387 |
-
<td>107° 32' 33"</td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td></td>
|
| 390 |
-
<td></td>
|
| 391 |
-
<td></td>
|
| 392 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 393 |
-
</tr>
|
| 394 |
-
<tr>
|
| 395 |
-
<td>thôn Tồn Hải</td>
|
| 396 |
-
<td>DC</td>
|
| 397 |
-
<td>xã Minh Châu</td>
|
| 398 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 399 |
-
<td>20° 56' 17"</td>
|
| 400 |
-
<td>107° 32' 19"</td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td></td>
|
| 403 |
-
<td></td>
|
| 404 |
-
<td></td>
|
| 405 |
-
<td>F-48-84-A-a</td>
|
| 406 |
-
</tr>
|
| 407 |
-
<tr>
|
| 408 |
-
<td>cảng Công Yên</td>
|
| 409 |
-
<td>KX</td>
|
| 410 |
-
<td>xã Ngọc Vượng</td>
|
| 411 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 412 |
-
<td>20° 50' 54"</td>
|
| 413 |
-
<td>107° 20' 28"</td>
|
| 414 |
-
<td></td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td></td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td>F-48-83-B-c</td>
|
| 419 |
-
</tr>
|
| 420 |
-
<tr>
|
| 421 |
-
<td>vùng Mập Chải</td>
|
| 422 |
-
<td>TV</td>
|
| 423 |
-
<td>xã Ngọc Vượng</td>
|
| 424 |
-
<td>H. Văn Đôn</td>
|
| 425 |
-
<td>20° 52' 33"</td>
|
| 426 |
-
<td>107° 20' 18"</td>
|
| 427 |
-
<td></td>
|
| 428 |
-
<td></td>
|
| 429 |
-
<td></td>
|
| 430 |
-
<td></td>
|
| 431 |
-
<td>F-48-83-B-a</td>
|
| 432 |
-
</tr>
|
| 433 |
-
</tbody>
|
| 434 |
-
</table>
|
| 435 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0677ebffcf3647199d007449177dc612.html
DELETED
|
@@ -1,450 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="93 21 937 970" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Mã dự án</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Tên dự án, công trình</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">3</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Giả trí thành toàn từ KC đến hết 31/12/2013</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="11">Kế hoạch năm 2014</th>
|
| 11 |
-
<th colspan="6">Quỹ toán năm 2014</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Tổng số Tặng số</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Trđđ: Thành toán KL các năm trước chuyển</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="5">Chia theo nguồn vốn</th>
|
| 17 |
-
<th colspan="6">Chia theo nguồn vốn</th>
|
| 18 |
-
<th rowspan="2">Trđđ: Thành toán KL các năm trước</th>
|
| 19 |
-
<th colspan="3">Chia theo nguồn vốn</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<th>Vốn trong nước</th>
|
| 23 |
-
<th>Vốn trong nước</th>
|
| 24 |
-
<th>Trđđ: HD theo Khoản 3 Điều 8</th>
|
| 25 |
-
<th>Vốn ngoài nước</th>
|
| 26 |
-
<th>Tặng số</th>
|
| 27 |
-
<th>Vốn trong nước</th>
|
| 28 |
-
<th>Vốn trong nước</th>
|
| 29 |
-
<th>Trđđ: HD theo Khoản 3 Điều 8</th>
|
| 30 |
-
<th>Vốn ngoài nước</th>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<th>1</th>
|
| 34 |
-
<th>2</th>
|
| 35 |
-
<th></th>
|
| 36 |
-
<th>5</th>
|
| 37 |
-
<th>6</th>
|
| 38 |
-
<th>7</th>
|
| 39 |
-
<th>8</th>
|
| 40 |
-
<th>9</th>
|
| 41 |
-
<th>10</th>
|
| 42 |
-
<th>11</th>
|
| 43 |
-
<th>12</th>
|
| 44 |
-
<th>13</th>
|
| 45 |
-
<th>14</th>
|
| 46 |
-
<th>15</th>
|
| 47 |
-
<th>16</th>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
</thead>
|
| 50 |
-
<tbody>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>1</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>Tên dự án, công trình</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>2</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
</tr>
|
| 85 |
-
<tr>
|
| 86 |
-
<td>3</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>4</td>
|
| 104 |
-
<td>7243722</td>
|
| 105 |
-
<td>Khai phục Mối Lối Lái Lận, xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, (thủ hội Khuôn tam ứng theo 1904/QĐ-UBND 4/5/2013)</td>
|
| 106 |
-
<td>14.545</td>
|
| 107 |
-
<td>9.479</td>
|
| 108 |
-
<td>3.500,0</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>3.500,0</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>3.500,0</td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td>3.500,0</td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>3.500,0</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>-</td>
|
| 121 |
-
<td>7424572</td>
|
| 122 |
-
<td>Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc phục vụ hoạt động của Ban Nội chính Tỉnh ủy (thủ hội, hoàn ứng 850 triệu đồng theo 2866/QĐ-UBND, 7/11/2013)</td>
|
| 123 |
-
<td>1.007</td>
|
| 124 |
-
<td>930</td>
|
| 125 |
-
<td>850,0</td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td>850,0</td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>850,0</td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td>850,0</td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>850,0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>-</td>
|
| 138 |
-
<td>7424735</td>
|
| 139 |
-
<td>Xây dựng 9 trạm năm 2013 (hoàn trả trạm ứng NS tỉnh 5 tỷ đồng tại Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 15/8/2013)</td>
|
| 140 |
-
<td>17.525</td>
|
| 141 |
-
<td>12.600</td>
|
| 142 |
-
<td>5.000,0</td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td>5.000,0</td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td>5.000,0</td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td>5.000,0</td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td>5.000,0</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>-</td>
|
| 155 |
-
<td>7067199</td>
|
| 156 |
-
<td>Khu công nghiệp Thủy Văn giai đoạn II +III (trong đó thủ hội hoàn trả trạm ứng NS tỉnh 3 tỷ đồng theo QĐ 1561/QĐ-UBND ngày 24/6/2013)</td>
|
| 157 |
-
<td>23.058</td>
|
| 158 |
-
<td>17.242</td>
|
| 159 |
-
<td>3.000,0</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td>3.000,0</td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td>3.000,0</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>3.000,0</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td>3.000,0</td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
<tr>
|
| 171 |
-
<td>3</td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td><b>Bảng vốn thực hiện dự án</b></td>
|
| 174 |
-
<td>552.717,8</td>
|
| 175 |
-
<td>207.164,7</td>
|
| 176 |
-
<td>41.654,7</td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td>41.654,7</td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td>41.025,2</td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td>41.025,2</td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td>41.025,2</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>-</td>
|
| 189 |
-
<td>7433286</td>
|
| 190 |
-
<td>Đv an dân tư xây dựng Trường quay lớn - DM, PTTT tỉnh (Đầu tư giai đoạn 1)</td>
|
| 191 |
-
<td>61.740</td>
|
| 192 |
-
<td>130</td>
|
| 193 |
-
<td>400,0</td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td>400,0</td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td>110,1</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td>110,1</td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td>110,1</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>-</td>
|
| 206 |
-
<td>7424735</td>
|
| 207 |
-
<td>Xây dựng 30 trạm y tế đạt chuẩn QG năm 2014</td>
|
| 208 |
-
<td>67.039</td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td>7.000,0</td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td>7.000,0</td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td>7.000,0</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td>7.000,0</td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td>7.000,0</td>
|
| 220 |
-
</tr>
|
| 221 |
-
<tr>
|
| 222 |
-
<td>-</td>
|
| 223 |
-
<td>724573</td>
|
| 224 |
-
<td>Trường THPT chuyên Hùng Vương</td>
|
| 225 |
-
<td>16.748</td>
|
| 226 |
-
<td>10.188</td>
|
| 227 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
<tr>
|
| 239 |
-
<td>-</td>
|
| 240 |
-
<td>7001281</td>
|
| 241 |
-
<td>Trường THPT Công nghiệp Việt Trì (CV 5426/UBND-VXKA ngày 17/12/2014 điều chuyển nguồn dự của Trường THPT Long Châu Sa )</td>
|
| 242 |
-
<td>3.999</td>
|
| 243 |
-
<td>3.227</td>
|
| 244 |
-
<td>320,8</td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td>320,8</td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td>320,8</td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td>320,8</td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td>320,8</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>-</td>
|
| 257 |
-
<td>7001281</td>
|
| 258 |
-
<td>Trường THPT Công nghiệp Việt Trì (QĐ 3445/QĐ-UBND ngày 29/12/2014)</td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td>82,9</td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td>82,9</td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td>82,9</td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td>82,9</td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td>82,9</td>
|
| 271 |
-
</tr>
|
| 272 |
-
<tr>
|
| 273 |
-
<td>-</td>
|
| 274 |
-
<td>7316179</td>
|
| 275 |
-
<td>Đv an DTXD hệ thống thu gom và xử lý nước thải TP Việt Trì (QĐ 2983/QĐ-UBND ngày 28/11/2014)</td>
|
| 276 |
-
<td>51.076</td>
|
| 277 |
-
<td>22.325</td>
|
| 278 |
-
<td>1.300,0</td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td>1.300,0</td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td>1.300,0</td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td>1.300,0</td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td>1.300,0</td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td>-</td>
|
| 291 |
-
<td>7004686</td>
|
| 292 |
-
<td>Sở Chi huy cơ bản (AP 05) (giai đoạn I)</td>
|
| 293 |
-
<td>7.899</td>
|
| 294 |
-
<td>5.700</td>
|
| 295 |
-
<td>4.000,0</td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td>4.000,0</td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td>4.000,0</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td>4.000,0</td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td>4.000,0</td>
|
| 305 |
-
</tr>
|
| 306 |
-
<tr>
|
| 307 |
-
<td>-</td>
|
| 308 |
-
<td>7004686</td>
|
| 309 |
-
<td>NL V Ban CHQS huyện Tân Sơn</td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td>1.500,0</td>
|
| 322 |
-
</tr>
|
| 323 |
-
<tr>
|
| 324 |
-
<td>-</td>
|
| 325 |
-
<td>7271130</td>
|
| 326 |
-
<td>Cải tạo, nâng cấp hồ Ba Vực, huyện Cẩm Khê (thước Đv an cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi Đốc Gạo, Đống Láng Chuong và hồ chứa nước tiểu ứng 16 xã huyện Cẩm Khê (GD2))</td>
|
| 327 |
-
<td>35.000</td>
|
| 328 |
-
<td>2.050</td>
|
| 329 |
-
<td>3.000,0</td>
|
| 330 |
-
<td></td>
|
| 331 |
-
<td>3.000,0</td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td>2.909,9</td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td>2.909,9</td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td>2.909,9</td>
|
| 339 |
-
</tr>
|
| 340 |
-
<tr>
|
| 341 |
-
<td>-</td>
|
| 342 |
-
<td>7404919</td>
|
| 343 |
-
<td>Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 344 |
-
<td>5.809</td>
|
| 345 |
-
<td>200</td>
|
| 346 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 356 |
-
</tr>
|
| 357 |
-
<tr>
|
| 358 |
-
<td>-</td>
|
| 359 |
-
<td>7041225</td>
|
| 360 |
-
<td>Trung tâm Ngạc ngữ - Tin học</td>
|
| 361 |
-
<td>19.260</td>
|
| 362 |
-
<td>3.587</td>
|
| 363 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 364 |
-
<td></td>
|
| 365 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 366 |
-
<td></td>
|
| 367 |
-
<td></td>
|
| 368 |
-
<td>1.999,6</td>
|
| 369 |
-
<td></td>
|
| 370 |
-
<td>1.999,6</td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td>1.999,6</td>
|
| 373 |
-
</tr>
|
| 374 |
-
<tr>
|
| 375 |
-
<td>-</td>
|
| 376 |
-
<td>7001244</td>
|
| 377 |
-
<td>Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh ( Văn bản 5580 UBND/VXKA ngày 25/12/2014 chuyển sang chi thường xuyên để xây nhà bảo vệ )</td>
|
| 378 |
-
<td>37.572</td>
|
| 379 |
-
<td>11.572</td>
|
| 380 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
<td>2.000,0</td>
|
| 383 |
-
<td></td>
|
| 384 |
-
<td></td>
|
| 385 |
-
<td>1.936,8</td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td>1.936,8</td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td>1.936,8</td>
|
| 390 |
-
</tr>
|
| 391 |
-
<tr>
|
| 392 |
-
<td>-</td>
|
| 393 |
-
<td>7379787</td>
|
| 394 |
-
<td>Cải tạo sân vườn, trường rẫy, chính trang cách quan Khu vye Tỉnh ủy</td>
|
| 395 |
-
<td>10.143</td>
|
| 396 |
-
<td>7.060</td>
|
| 397 |
-
<td>1.000,0</td>
|
| 398 |
-
<td></td>
|
| 399 |
-
<td>1.000,0</td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td>1.000,0</td>
|
| 403 |
-
<td></td>
|
| 404 |
-
<td>1.000,0</td>
|
| 405 |
-
<td></td>
|
| 406 |
-
<td>1.000,0</td>
|
| 407 |
-
</tr>
|
| 408 |
-
<tr>
|
| 409 |
-
<td>-</td>
|
| 410 |
-
<td>7325698</td>
|
| 411 |
-
<td>CTNC trung tâm lưu trữ và CNTT Tỉnh ủy Phú Thọ ( QĐ 3543/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 )</td>
|
| 412 |
-
<td></td>
|
| 413 |
-
<td></td>
|
| 414 |
-
<td>350,0</td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td>350,0</td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td></td>
|
| 419 |
-
<td>350,0</td>
|
| 420 |
-
<td></td>
|
| 421 |
-
<td>350,0</td>
|
| 422 |
-
<td></td>
|
| 423 |
-
<td>350,0</td>
|
| 424 |
-
</tr>
|
| 425 |
-
<tr>
|
| 426 |
-
<td>-</td>
|
| 427 |
-
<td>7487364</td>
|
| 428 |
-
<td>Cải tạo, sửa chữa khu trụ sở Liên minh HTX và hội CCCD ( QĐ 3543/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 )</td>
|
| 429 |
-
<td></td>
|
| 430 |
-
<td></td>
|
| 431 |
-
<td>650,0</td>
|
| 432 |
-
<td></td>
|
| 433 |
-
<td>650,0</td>
|
| 434 |
-
<td></td>
|
| 435 |
-
<td></td>
|
| 436 |
-
<td>650,0</td>
|
| 437 |
-
<td></td>
|
| 438 |
-
<td>650,0</td>
|
| 439 |
-
<td></td>
|
| 440 |
-
<td>650,0</td>
|
| 441 |
-
</tr>
|
| 442 |
-
</tbody>
|
| 443 |
-
</table>
|
| 444 |
-
</div>
|
| 445 |
-
<div data-bbox="800 250 960 380" data-label="Image">
|
| 446 |
-
<img alt="Official circular stamp of the Provincial People's Assembly of Phú Thọ, Vietnam, with a signature and date."/>
|
| 447 |
-
</div>
|
| 448 |
-
<div data-bbox="18 481 33 509" data-label="Page-Footer">
|
| 449 |
-
<p>Page 3</p>
|
| 450 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|