chandra-mlops-bot commited on
Commit
834334c
·
1 Parent(s): 6bfa22f

Add 1093 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/002444a525354c9fa4ad5508b5bda140.html +1 -0
  2. chandra_raw/00271ec1486f493bb60ad28e91b0f9ea.html +115 -0
  3. chandra_raw/0051c10208cd493396fd4b8787d81a20.html +0 -1
  4. chandra_raw/0053368ffd284c0cbcc5c7958db94b44.html +117 -0
  5. chandra_raw/005dfebf09ea43dba0473dfe72b8a2e2.html +300 -0
  6. chandra_raw/005e6b1e5b8e4f61b58cd28c706b91d3.html +145 -0
  7. chandra_raw/006862c5715b4856bae7838a92b90d7f.html +392 -0
  8. chandra_raw/008d17ec882643b2a34f9a6b794a0ff3.html +460 -0
  9. chandra_raw/009dda01f6b945e49a6fbd43fd8b7695.html +0 -1
  10. chandra_raw/00a5ca80313146f0b8a7e0f9e8d58028.html +0 -1
  11. chandra_raw/012bf3abe55a489d80fa2783164dcce3.html +1 -0
  12. chandra_raw/015d54ff6c26448f9c418cdca8c05aa6.html +0 -68
  13. chandra_raw/0174e54505a24e819c2d05d38f44481a.html +1 -0
  14. chandra_raw/01852b3fb73a4a129a6551ca14c7bdee.html +0 -1
  15. chandra_raw/01b9975b5c1240b9b82c6ea7e08f1047.html +458 -0
  16. chandra_raw/01c47e44d5bc4c1b9dfc1428d9f49b26.html +416 -0
  17. chandra_raw/01c91186c58e4349ac43cf12be71b65d.html +0 -1
  18. chandra_raw/01fe54b5ce8a48fa99dadb8e266fdf0b.html +0 -1
  19. chandra_raw/027e9089f5a94e3aa4d39848d15beb17.html +1 -0
  20. chandra_raw/02ab50c11ce046049d82b32a43a00dc4.html +1 -0
  21. chandra_raw/02d6f895c9af48fab1e668cf187de2ef.html +0 -67
  22. chandra_raw/02dba3e1cdf94e02a4a27c1ece81ca6c.html +0 -1
  23. chandra_raw/030d73ac32d346cc9ea7c034b8ed93ef.html +0 -1
  24. chandra_raw/0345d8e0f4d94f38a67a4fbb02f6be08.html +0 -1
  25. chandra_raw/037fefa3f6b247889a6175150168f0b0.html +0 -98
  26. chandra_raw/0393321c835a4263969ed36b6fc965aa.html +0 -40
  27. chandra_raw/03bdcd001eb949c88bba330533663030.html +1 -0
  28. chandra_raw/03c73987e4714d3ca0f38b52ac8bd4c3.html +0 -1
  29. chandra_raw/03fb7f1d66b3445a8dc65c45fea1aa91.html +0 -43
  30. chandra_raw/04088bbdb1ae4eb7b0717a4c4d13d013.html +139 -0
  31. chandra_raw/0425c3a31b564ead81b41dec011d4701.html +0 -1
  32. chandra_raw/042a3363ffb24cc8a6dfd1e83f6bed9d.html +0 -112
  33. chandra_raw/045d131a91ff4d7a8eb502e81dc7f5f5.html +0 -1
  34. chandra_raw/046be35c288a48c4a53a356892d7f67a.html +1 -0
  35. chandra_raw/0478ef74bca144148208366b9e97933e.html +126 -0
  36. chandra_raw/048cda1b139c4d6c8f8fb993df603306.html +493 -0
  37. chandra_raw/0496462bfb50415e9f94c6bebc82a119.html +59 -0
  38. chandra_raw/04b716a5e1614c8bb83480bc9c8c53bc.html +0 -143
  39. chandra_raw/04d265658f674cb0a31224d1720edd19.html +0 -135
  40. chandra_raw/04f620f896dd42549c7cb703423001c4.html +0 -1
  41. chandra_raw/050c53dcac7e4c7b9a70a84289c0d6b4.html +1 -0
  42. chandra_raw/050cbf2cd0ee427faf25071d576cad8a.html +127 -0
  43. chandra_raw/051dd90d030c4c5e8bb8b9dc5bbff563.html +0 -120
  44. chandra_raw/05366c4bf5f34d4c9d17ffd4974d8cf4.html +146 -0
  45. chandra_raw/053fdb2d81874381aa8d359a94b5f0cd.html +204 -0
  46. chandra_raw/05424a8203124c04b0a23b26a78526e6.html +0 -43
  47. chandra_raw/0558c582a10648fe819e3001bd696e2a.html +132 -0
  48. chandra_raw/0564be47aaac49dfa910e10b69f2788a.html +1 -0
  49. chandra_raw/05698fc63f7c429ba1bde0b974773383.html +1 -0
  50. chandra_raw/058149b36e61477a9f86a47eec4580f4.html +0 -49
chandra_raw/002444a525354c9fa4ad5508b5bda140.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="443 130 552 150" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục số 1</h2></div><div data-bbox="188 157 811 199" data-label="Section-Header"><h3>Thay thế Phụ lục số 1 của Thông tư số 20/2010/TT-BXD ngày 27/10/2010 của Bộ Xây dựng</h3></div><div data-bbox="185 206 816 247" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2014/TT-BXD ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Bộ Xây dựng)</p><hr/></div><div data-bbox="238 303 760 344" data-label="Section-Header"><h2>PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG MỘT SỐ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN</h2></div><div data-bbox="232 353 785 373" data-label="Text"><p>Các chỉ số đánh giá thị trường bất động sản được xác định như sau:</p></div><div data-bbox="183 393 785 411" data-label="Section-Header"><h3>1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ GIÁ GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN</h3></div><div data-bbox="183 419 784 439" data-label="Section-Header"><h4>1.1. Xác định chỉ số giá giao dịch bất động sản chung của địa phương</h4></div><div data-bbox="183 453 820 494" data-label="Text"><p>Chỉ số giá giao dịch bất động sản chung của địa phương (RPI) được xác định theo công thức sau:</p></div><div data-bbox="383 505 621 581" data-label="Equation-Block"><math display="block">RPI = \frac{\sum_{j=1}^n W_{BDSj}}{\sum_{j=1}^n \frac{W_{BDSj}}{I_{BDSj}}} \quad (1)</math></div><div data-bbox="234 594 321 612" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="234 620 765 705" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- <math>I_{BDSj}</math>: chỉ số giá giao dịch của loại bất động sản thứ j (j=1÷4);</li><li>- <math>W_{BDSj}</math>: tỷ trọng giá trị giao dịch của loại bất động sản thứ j;</li><li>- n: số loại bất động sản được lựa chọn để tính toán chỉ số (n=4).</li></ul></div><div data-bbox="234 720 720 739" data-label="Text"><p>Cách xác định các thành phần trong công thức (1) như sau:</p></div><div data-bbox="185 747 823 844" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Chỉ số giá giao dịch của loại bất động sản thứ j (<math>I_{BDSj}</math>) được xác định theo hướng dẫn tại mục 1.2 của Phụ lục này.</li><li>- Tỷ trọng giá trị giao dịch bất động sản đối với các loại bất động sản thứ j (<math>W_{BDSj}</math>) được xác định theo công thức sau:</li></ul></div><div data-bbox="805 897 823 912" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/00271ec1486f493bb60ad28e91b0f9ea.html ADDED
@@ -0,0 +1,115 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="478 121 558 138" data-label="Section-Header">
2
+ <p>Phụ lục 2</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="201 150 840 187" data-label="Section-Header">
5
+ <p><b>DANH MỤC BỘ SUNG SẢN PHẨM XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG NUÔI TRONG THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM</b></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="212 184 829 217" data-label="Text">
8
+ <p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 39 /2013/ TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="278 136 430 254" data-label="Image">
11
+ <img alt="Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top, 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' at the bottom, and 'THÔNG TƯ' in the center."/>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="192 231 554 250" data-label="Section-Header">
14
+ <p><b>I. SẢN PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC</b></p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="185 257 863 904" data-label="Table">
17
+ <table border="1">
18
+ <thead>
19
+ <tr>
20
+ <th>TT</th>
21
+ <th>Tên sản phẩm</th>
22
+ <th>Thành phần</th>
23
+ <th>Hàm lượng</th>
24
+ <th>Công dụng</th>
25
+ </tr>
26
+ </thead>
27
+ <tbody>
28
+ <tr>
29
+ <td colspan="5"><b>Công ty TNHH một thành viên thủy sản Thái Thịnh</b><br/>Địa chỉ: 43 Nguyễn Đình Kiên, Khu phố 5, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh<br/>Điện thoại: 08.66800109</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td rowspan="2">1</td>
33
+ <td rowspan="2">Yucca Liquid Super</td>
34
+ <td>Dịch chiết từ cây <i>Yucca schidigera</i> (trong đó hàm lượng saponin hiện diện tương ứng: 8,5%)</td>
35
+ <td>90%</td>
36
+ <td rowspan="2">Hấp thụ và chuyển hoá các loại khí độc <math>\text{NH}_3</math>, <math>\text{H}_2\text{S}</math> trong ao nuôi tôm, cá.</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Nước cật vừa đủ</td>
40
+ <td>1lít</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td rowspan="2">2</td>
44
+ <td rowspan="2">GOXIN 100</td>
45
+ <td>Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride</td>
46
+ <td>80%</td>
47
+ <td rowspan="2">Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi, sát trùng dụng cụ bề nuôi.</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>Dung môi (nước cật) vừa đủ</td>
51
+ <td>100%</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td rowspan="2">3</td>
55
+ <td rowspan="2">Dine Clear Super</td>
56
+ <td>Iodine complex (trong đó hàm lượng iodine: 10%)</td>
57
+ <td>90%</td>
58
+ <td rowspan="2">Sát khuẩn nước ao nuôi tôm, cá</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>Dung môi (cồn) vừa đủ</td>
62
+ <td>1lít</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td rowspan="10">4</td>
66
+ <td rowspan="10">Bio Benthos Super</td>
67
+ <td><i>Bacillus subtilis</i></td>
68
+ <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
69
+ <td rowspan="10">Phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa. giảm khí độc <math>\text{NH}_3</math>, <math>\text{H}_2\text{S}</math>, làm sạch đáy và nước ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bề ượng tôm giống</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td><i>Lactobacillus plantarum</i></td>
73
+ <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td><i>Saccharomyces cerevisiae</i></td>
77
+ <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td><i>Nitrosomonas</i> sp.</td>
81
+ <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td><i>Nitrobacter</i> sp.</td>
85
+ <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>Protease</td>
89
+ <td>50.000UI</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>Cellulase</td>
93
+ <td>20.000UI</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>Pectinase</td>
97
+ <td>10.000UI</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>Phytase</td>
101
+ <td>10.000UI</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>Chất mang (lactose) vừa đủ</td>
105
+ <td>1kg</td>
106
+ </tr>
107
+ </tbody>
108
+ </table>
109
+ </div>
110
+ <div data-bbox="495 908 525 925" data-label="Page-Footer">
111
+ <p>1</p>
112
+ </div>
113
+ <div data-bbox="810 875 895 935" data-label="Text">
114
+ <p><i>Handwritten signature or mark at the bottom right corner.</i></p>
115
+ </div>
chandra_raw/0051c10208cd493396fd4b8787d81a20.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="84 0 227 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="227 0 452 41" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.05.2014 16:48:13 +07:00</p></div><div data-bbox="171 77 930 118" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="223 134 388 153" data-label="Text"><p>Số: 585 /CD-TTg</p></div><div data-bbox="522 135 864 154" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="134 163 297 228" data-label="Image"><img alt="Logo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc)"/></div><div data-bbox="475 175 614 194" data-label="Section-Header"><p><b>CÔNG ĐIỆN</b></p></div><div data-bbox="257 194 837 234" data-label="Text"><p><b>Về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh tay chân miệng và sốt xuất huyết</b></p></div><div data-bbox="374 254 718 274" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:</b></p></div><div data-bbox="61 265 258 329" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <u>C</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>06/5</u></td></tr></table></div><div data-bbox="295 289 848 422" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ: Y tế, Thông tin và Truyền thông, Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Đài Truyền hình Việt Nam;</li><li>- Đài Tiếng nói Việt Nam;</li><li>- Thông tấn xã Việt Nam;</li><li>- Báo Nhân dân.</li></ul></div><div data-bbox="176 433 924 549" data-label="Text"><p>Từ đầu năm 2014 đến nay, dịch bệnh tay chân miệng và sốt xuất huyết xảy ra tại hầu hết tại các tỉnh và thành phố, tuy số người mắc bệnh ở mức thấp hơn so với năm 2013, song tại một số tỉnh, thành phố có số người mắc bệnh cao hơn và có nguy cơ dịch bùng phát. Đến nay cả nước đã ghi nhận 17.410 trường hợp mắc bệnh tay chân miệng, trong đó đã có 2 người bệnh tử vong; 7.931 trường hợp mắc bệnh sốt xuất huyết, trong đó 04 người tử vong.</p></div><div data-bbox="176 549 923 589" data-label="Text"><p>Nhằm chủ động ngăn chặn lây lan dịch, hạn chế đến mức thấp nhất số người mắc bệnh và tử vong, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:</p></div><div data-bbox="175 590 924 764" data-label="Text"><p>1. Bộ Y tế tập trung chỉ đạo việc cấp cứu, điều trị kịp thời các trường hợp mắc bệnh tay chân miệng, sốt xuất huyết tại các cơ sở y tế nhằm hạn chế thấp nhất các trường hợp tử vong, phân loại cách ly nhằm ngăn ngừa lây chéo trong bệnh viện, đặc biệt là các cơ sở y tế tại các địa phương có số người mắc bệnh cao như Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Kon Tum, Cà Mau... khẩn trương đáp dịch; thường xuyên cập nhật phương pháp phát hiện sớm, phác đồ điều trị bệnh tay chân miệng và sốt xuất huyết. Bảo đảm đủ trang thiết bị y tế, thuốc để cấp cứu điều trị bệnh nhân và chế độ đối với người làm công tác phòng, chống dịch.</p></div><div data-bbox="175 764 923 897" data-label="Text"><p>Bộ Y tế phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường công tác kiểm tra, chỉ đạo hoạt động phòng, chống dịch bệnh tay chân miệng, sốt xuất huyết tại các địa phương có nhiều người mắc bệnh và tiếp tục theo dõi sát tình hình dịch tay chân miệng, sốt xuất huyết ở trong nước và các nước lân cận để có biện pháp chỉ đạo kịp thời, hiệu quả các cơ sở y tế và người dân cách phòng ngừa bệnh tay chân miệng và sốt xuất huyết.</p></div>
 
 
chandra_raw/0053368ffd284c0cbcc5c7958db94b44.html ADDED
@@ -0,0 +1,117 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="189 112 870 902" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Thành phần</th>
8
+ <th>Hàm lượng</th>
9
+ <th>Công dụng</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td rowspan="8">567</td>
15
+ <td rowspan="8">PREMIX SHRIMP CODE 151 – NO ANTIOX</td>
16
+ <td>Vitamin A (min)</td>
17
+ <td>1.000.000IU</td>
18
+ <td rowspan="8">Bổ sung vitamin, khoáng cho tôm sú</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
22
+ <td>375.000IU</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>Vitamin E (min)</td>
26
+ <td>30,000g/kg</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Sắt (FeSO<sub>4</sub>) (min - max)</td>
30
+ <td>5.000 – 6.000mg/kg</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>Mangan (MnO) (min - max)</td>
34
+ <td>5.000 – 6.000mg/kg</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>Kẽm (ZnO) (min - max)</td>
38
+ <td>25.000 – 26.000mg/kg</td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>Khoáng không tan trong HCl (cát sạn) (max)</td>
42
+ <td>0,01%</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>Chất độn (bột trấu, bột sô) vừa đủ</td>
46
+ <td>1kg</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td rowspan="15">568</td>
50
+ <td rowspan="15">VITAMIN PREMIX-NEW STANDARD 1 - NO ANTIOX</td>
51
+ <td>Vitamin A (min)</td>
52
+ <td>1.600.000IU</td>
53
+ <td rowspan="15">Bổ sung vitamin cho tôm sú</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
57
+ <td>800.000IU</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>Vitamin E (min)</td>
61
+ <td>30,000g/kg</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>Vitamin K<sub>3</sub>(min)</td>
65
+ <td>0,800g/kg</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>Vitamin B<sub>1</sub> (min)</td>
69
+ <td>1,200g/kg</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>Vitamin B<sub>2</sub> (min)</td>
73
+ <td>4,000 g/kg</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>Vitamin B<sub>6</sub> (min)</td>
77
+ <td>2,400g/kg</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>Vitamin B<sub>12</sub> (min)</td>
81
+ <td>0,005g/kg</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>Biotin (min)</td>
85
+ <td>0,050g/kg</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>Pantothenic acid (min)</td>
89
+ <td>10,000g/kg</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>Folic acid (min)</td>
93
+ <td>0,600g/kg</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>Niacin (min)</td>
97
+ <td>12,000g/kg</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>Vitamin C (Stay C) (min)</td>
101
+ <td>30,000g/kg</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>Khoáng không tan trong HCl (cát sạn) (max)</td>
105
+ <td>0,01%</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>Chất độn (bột trấu, bột sô) vừa đủ</td>
109
+ <td>1kg</td>
110
+ </tr>
111
+ </tbody>
112
+ </table>
113
+ </div>
114
+ <div data-bbox="507 901 541 917" data-label="Page-Footer">214</div>
115
+ <div data-bbox="810 870 910 925" data-label="Text">
116
+ <img alt="Handwritten signature"/>
117
+ </div>
chandra_raw/005dfebf09ea43dba0473dfe72b8a2e2.html ADDED
@@ -0,0 +1,300 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 862" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu su t AJCEP (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td></td>
19
+ <td>-- Ch t gây tê, gây mê (Anaesthetic):</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>3004 90 41</td>
27
+ <td>--- Có ch a procaine hydrochloride</td>
28
+ <td>5</td>
29
+ <td>5</td>
30
+ <td>5</td>
31
+ <td>0</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>3004 90 49</td>
35
+ <td>--- Lo i khác</td>
36
+ <td>0</td>
37
+ <td>0</td>
38
+ <td>0</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td></td>
43
+ <td>-- Thu c gi m đau, thu c h s t và các lo i d c ph m khác dùng đ đi u tr ho ho c c m l nh, có ho c không ch a ch t kháng histamin:</td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>3004 90 51</td>
51
+ <td>--- Ch a acetylsalicylic acid, paracetamol ho c dipyrone (INN), d ng u ng</td>
52
+ <td>3</td>
53
+ <td>2</td>
54
+ <td>1</td>
55
+ <td>0</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>3004 90 52</td>
59
+ <td>--- Ch a clorpheniramin maleat</td>
60
+ <td>0</td>
61
+ <td>0</td>
62
+ <td>0</td>
63
+ <td>0</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>3004 90 53</td>
67
+ <td>--- Ch a diclofenac, d ng u ng</td>
68
+ <td>0</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ <td>0</td>
71
+ <td>0</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>3004 90 54</td>
75
+ <td>--- Ch a piroxicam (INN) ho c ibuprofen</td>
76
+ <td>0</td>
77
+ <td>0</td>
78
+ <td>0</td>
79
+ <td>0</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>3004 90 55</td>
83
+ <td>--- Lo i khác, d ng d u xoa bóp</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ <td>0</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>3004 90 59</td>
91
+ <td>--- Lo i khác</td>
92
+ <td>0</td>
93
+ <td>0</td>
94
+ <td>0</td>
95
+ <td>0</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td>-- Thu c ch ng s t rét:</td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>3004 90 61</td>
107
+ <td>--- Ch a artemisinin, artesunate ho c chloroquine</td>
108
+ <td>0</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ <td>0</td>
111
+ <td>0</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>3004 90 62</td>
115
+ <td>--- Ch a primaquine</td>
116
+ <td>0</td>
117
+ <td>0</td>
118
+ <td>0</td>
119
+ <td>0</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td></td>
123
+ <td>--- Lo i khác:</td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>3004 90 63</td>
131
+ <td>---- Thu c đông y t th o d c</td>
132
+ <td>0</td>
133
+ <td>0</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ <td>0</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>3004 90 69</td>
139
+ <td>---- Lo i khác</td>
140
+ <td>0</td>
141
+ <td>0</td>
142
+ <td>0</td>
143
+ <td>0</td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td></td>
147
+ <td>-- Thu c t y giun:</td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>3004 90 71</td>
155
+ <td>--- Ch a piperazine ho c mebendazole (INN)</td>
156
+ <td>0</td>
157
+ <td>0</td>
158
+ <td>0</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td></td>
163
+ <td>--- Lo i khác:</td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>3004 90 72</td>
171
+ <td>---- Thu c đông y t th o d c</td>
172
+ <td>0</td>
173
+ <td>0</td>
174
+ <td>0</td>
175
+ <td>0</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>3004 90 79</td>
179
+ <td>---- Lo i khác</td>
180
+ <td>0</td>
181
+ <td>0</td>
182
+ <td>0</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td></td>
187
+ <td>-- Các thu c khác đi u tr ung th , HIV/AIDS ho c các b nh khó ch a khác:</td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td></td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td>3004 90 81</td>
195
+ <td>--- Ch a deferoxamine, d ng tiêm</td>
196
+ <td>0</td>
197
+ <td>0</td>
198
+ <td>0</td>
199
+ <td>0</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>3004 90 82</td>
203
+ <td>--- Thu c ch ng HIV/AIDS</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ <td>0</td>
206
+ <td>0</td>
207
+ <td>0</td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>3004 90 89</td>
211
+ <td>--- Lo i khác</td>
212
+ <td>0</td>
213
+ <td>0</td>
214
+ <td>0</td>
215
+ <td>0</td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td></td>
219
+ <td>-- Lo i khác:</td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td>3004 90 91</td>
227
+ <td>--- Ch a natri clorua ho c glucose, d ng truy n</td>
228
+ <td>0</td>
229
+ <td>0</td>
230
+ <td>0</td>
231
+ <td>0</td>
232
+ </tr>
233
+ <tr>
234
+ <td>3004 90 92</td>
235
+ <td>--- Ch a sorbitol ho c salbutamol, d ng truy n</td>
236
+ <td>5</td>
237
+ <td>5</td>
238
+ <td>5</td>
239
+ <td>0</td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>3004 90 93</td>
243
+ <td>--- Ch a sorbitol ho c salbutamol, d ng khác</td>
244
+ <td>5</td>
245
+ <td>5</td>
246
+ <td>5</td>
247
+ <td>0</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>3004 90 94</td>
251
+ <td>--- Ch a cimetidine (INN) ho c ranitidine (INN) tr d ng tiêm</td>
252
+ <td>0</td>
253
+ <td>0</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ </tr>
257
+ <tr>
258
+ <td>3004 90 95</td>
259
+ <td>--- Ch a phenobarbital, diazepam ho c chlorpromazine, tr d ng tiêm ho c d ng truy n</td>
260
+ <td>0</td>
261
+ <td>0</td>
262
+ <td>0</td>
263
+ <td>0</td>
264
+ </tr>
265
+ <tr>
266
+ <td>3004 90 96</td>
267
+ <td>--- Thu c nh mũi có ch a naphazoline, xylometazoline ho c oxymetazoline</td>
268
+ <td>0</td>
269
+ <td>0</td>
270
+ <td>0</td>
271
+ <td>0</td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td></td>
275
+ <td>--- Lo i khác:</td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td>3004 90 98</td>
283
+ <td>---- Thu c đông y t th o d c</td>
284
+ <td>0</td>
285
+ <td>0</td>
286
+ <td>0</td>
287
+ <td>0</td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>3004 90 99</td>
291
+ <td>---- Lo i khác</td>
292
+ <td>0</td>
293
+ <td>0</td>
294
+ <td>0</td>
295
+ <td>0</td>
296
+ </tr>
297
+ </tbody>
298
+ </table>
299
+ </div>
300
+ <div data-bbox="947 952 982 967" data-label="Page-Footer">122</div>
chandra_raw/005e6b1e5b8e4f61b58cd28c706b91d3.html ADDED
@@ -0,0 +1,145 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="207 102 889 892" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Thành phần</th>
8
+ <th>Hàm lượng</th>
9
+ <th>Công dụng</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td rowspan="4">169</td>
15
+ <td rowspan="4">Rosy Shrimp</td>
16
+ <td>Protein (min)</td>
17
+ <td>48%</td>
18
+ <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>Lipid (max)</td>
22
+ <td>12%</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>Fiber (max)</td>
26
+ <td>3%</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Moisture (max)</td>
30
+ <td>8%</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td rowspan="4">170</td>
34
+ <td rowspan="4">Algamac</td>
35
+ <td>Protein (min)</td>
36
+ <td>48%</td>
37
+ <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>Lipid (min - max)</td>
41
+ <td>8 - 10%</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>Fiber (max)</td>
45
+ <td>3%</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>Moisture (max)</td>
49
+ <td>8%</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td rowspan="4">171</td>
53
+ <td rowspan="4">Artemac</td>
54
+ <td>Protein (min)</td>
55
+ <td>50%</td>
56
+ <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Lipid (min - max)</td>
60
+ <td>8 - 10%</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>Fiber (max)</td>
64
+ <td>3%</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>Moisture (max)</td>
68
+ <td>8%</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td rowspan="4">172</td>
72
+ <td rowspan="4">Lope</td>
73
+ <td>Protein (min)</td>
74
+ <td>50%</td>
75
+ <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>Lipid (max)</td>
79
+ <td>10%</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>Fiber (max)</td>
83
+ <td>3%</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>Moisture (max)</td>
87
+ <td>8%</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td rowspan="5">173</td>
91
+ <td rowspan="5">OZ. 100</td>
92
+ <td>Amylase (min)</td>
93
+ <td>10.000UI</td>
94
+ <td rowspan="5">Bổ sung enzyme tiêu hóa vào đường ruột giúp tôm hấp thụ và tiêu hóa tốt thức ăn, ổn định đường ruột, giúp tôm khỏe mạnh, phát triển tốt.</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>Protease (min)</td>
98
+ <td>12.000UI</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>Lipase (min)</td>
102
+ <td>15.000UI</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>Hemicellulase (min)</td>
106
+ <td>15.000UI</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>Chất độn (glucose) vừa đủ</td>
110
+ <td>1kg</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td rowspan="5">174</td>
114
+ <td rowspan="5">ZT. 002</td>
115
+ <td>Amylase (min)</td>
116
+ <td>20.000UI</td>
117
+ <td rowspan="5">Bổ sung enzyme tiêu hóa vào đường ruột giúp tôm hấp thụ và tiêu hóa tốt thức ăn, ổn định đường ruột, giúp tôm khỏe mạnh, phát triển tốt.</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>Protease (min)</td>
121
+ <td>30.000UI</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>Lipase (min)</td>
125
+ <td>15.000UI</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>Hemicellulase (min)</td>
129
+ <td>10.000UI</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
133
+ <td>1kg</td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td colspan="5">
137
+ <b>Công ty TNHH công nghệ sinh học dược Nanogen</b><br/>
138
+ Địa chỉ: lô I-5C, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp Hồ Chí Minh<br/>
139
+ Điện thoại: 08 37309931 Fax: 08 37309963
140
+ </td>
141
+ </tr>
142
+ </tbody>
143
+ </table>
144
+ </div>
145
+ <div data-bbox="525 894 548 907" data-label="Page-Footer">93</div>
chandra_raw/006862c5715b4856bae7838a92b90d7f.html ADDED
@@ -0,0 +1,392 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 914" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2"></th>
8
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
9
+ <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
13
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
14
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
15
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
16
+ </tr>
17
+ </thead>
18
+ <tbody>
19
+ <tr>
20
+ <td><b>56.01</b></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td><b>M n x b ng v t li u d t và các s n ph m c a nó; các lo i x d t, chỉ u dài không quá 5 mm (x v n), b i x và k t x (neps) t công nghi p d t.</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>- M n x ; các s n ph m khác làm t m n x :</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>5601</td>
41
+ <td>21</td>
42
+ <td>00</td>
43
+ <td>-- T bông</td>
44
+ <td>5</td>
45
+ <td>5</td>
46
+ <td>5</td>
47
+ <td>0</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>5601</td>
51
+ <td>22</td>
52
+ <td>00</td>
53
+ <td>-- T x nhân t o</td>
54
+ <td>5</td>
55
+ <td>5</td>
56
+ <td>5</td>
57
+ <td>5</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>5601</td>
61
+ <td>29</td>
62
+ <td>00</td>
63
+ <td>-- Lo i khác</td>
64
+ <td>5</td>
65
+ <td>5</td>
66
+ <td>5</td>
67
+ <td>0</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>5601</td>
71
+ <td>30</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td>- X v n và b i x và k t x t công nghi p d t:</td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>5601</td>
81
+ <td>30</td>
82
+ <td>10</td>
83
+ <td>-- X v n polyamit</td>
84
+ <td>5</td>
85
+ <td>5</td>
86
+ <td>5</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>5601</td>
91
+ <td>30</td>
92
+ <td>20</td>
93
+ <td>-- X v n b ng polypropylen</td>
94
+ <td>5</td>
95
+ <td>5</td>
96
+ <td>5</td>
97
+ <td>0</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>5601</td>
101
+ <td>30</td>
102
+ <td>90</td>
103
+ <td>-- Lo i khác</td>
104
+ <td>5</td>
105
+ <td>5</td>
106
+ <td>5</td>
107
+ <td>0</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td><b>56.02</b></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td><b>Ph t, n đã ho c ch a ngâm t m, trắng, ph ho c ép l p.</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>5602</td>
131
+ <td>10</td>
132
+ <td>00</td>
133
+ <td>- Ph t, n xuyên kim và v i khâu đính</td>
134
+ <td>3</td>
135
+ <td>2</td>
136
+ <td>1</td>
137
+ <td>0</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>- Ph t, n khác, ch a ngâm t m, trắng, ph ho c ép:</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>5602</td>
151
+ <td>21</td>
152
+ <td>00</td>
153
+ <td>-- T lông c u ho c lông đ ng v t lo i m n</td>
154
+ <td>3</td>
155
+ <td>2</td>
156
+ <td>1</td>
157
+ <td>0</td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td>5602</td>
161
+ <td>29</td>
162
+ <td>00</td>
163
+ <td>-- T v t li u d t khác</td>
164
+ <td>3</td>
165
+ <td>2</td>
166
+ <td>1</td>
167
+ <td>0</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>5602</td>
171
+ <td>90</td>
172
+ <td>00</td>
173
+ <td>- Lo i khác</td>
174
+ <td>3</td>
175
+ <td>2</td>
176
+ <td>1</td>
177
+ <td>0</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td><b>56.03</b></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td><b>Các s n ph m không d t, đã ho c ch a ngâm t m, trắng ph ho c ép l p.</b></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- T s i filament nhân t o:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>5603</td>
211
+ <td>11</td>
212
+ <td>00</td>
213
+ <td>-- Tr ng l ng không quá 25 g/m<sup>2</sup></td>
214
+ <td>3</td>
215
+ <td>2</td>
216
+ <td>1</td>
217
+ <td>0</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>5603</td>
221
+ <td>12</td>
222
+ <td>00</td>
223
+ <td>-- Tr ng l ng trên 25 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 70 g/m<sup>2</sup></td>
224
+ <td>3</td>
225
+ <td>2</td>
226
+ <td>1</td>
227
+ <td>0</td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td>5603</td>
231
+ <td>13</td>
232
+ <td>00</td>
233
+ <td>-- Tr ng l ng trên 70 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 150 g/m<sup>2</sup></td>
234
+ <td>3</td>
235
+ <td>2</td>
236
+ <td>1</td>
237
+ <td>0</td>
238
+ </tr>
239
+ <tr>
240
+ <td>5603</td>
241
+ <td>14</td>
242
+ <td>00</td>
243
+ <td>-- Tr ng l ng trên 150 g/m<sup>2</sup></td>
244
+ <td>3</td>
245
+ <td>2</td>
246
+ <td>1</td>
247
+ <td>0</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>- Lo i khác:</td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>5603</td>
261
+ <td>91</td>
262
+ <td>00</td>
263
+ <td>-- Tr ng l ng không quá 25 g/m<sup>2</sup></td>
264
+ <td>3</td>
265
+ <td>2</td>
266
+ <td>1</td>
267
+ <td>0</td>
268
+ </tr>
269
+ <tr>
270
+ <td>5603</td>
271
+ <td>92</td>
272
+ <td>00</td>
273
+ <td>-- Tr ng l ng trên 25 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 70 g/m<sup>2</sup></td>
274
+ <td>12</td>
275
+ <td>12</td>
276
+ <td>12</td>
277
+ <td>12</td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td>5603</td>
281
+ <td>93</td>
282
+ <td>00</td>
283
+ <td>-- Tr ng l ng trên 70 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 150 g/m<sup>2</sup></td>
284
+ <td>3</td>
285
+ <td>2</td>
286
+ <td>1</td>
287
+ <td>0</td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>5603</td>
291
+ <td>94</td>
292
+ <td>00</td>
293
+ <td>-- Tr ng l ng trên 150 g/m<sup>2</sup></td>
294
+ <td>12</td>
295
+ <td>12</td>
296
+ <td>12</td>
297
+ <td>12</td>
298
+ </tr>
299
+ <tr>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td></td>
307
+ <td></td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td><b>56.04</b></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td></td>
313
+ <td><b>Ch cao su và s i (cord) cao su, đ c b c b ng v t li u d t; s i d t, và d i và d ng t ng t thu c nhóm 54.04 ho c 54.05, đã ngâm t m, trắng, ph ho c bao ngoài b ng cao su ho c plastic.</b></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td>5604</td>
321
+ <td>10</td>
322
+ <td>00</td>
323
+ <td>- Ch cao su và s i (cord) cao su, đ c b c b ng v t li u d t</td>
324
+ <td>5</td>
325
+ <td>5</td>
326
+ <td>5</td>
327
+ <td>0</td>
328
+ </tr>
329
+ <tr>
330
+ <td>5604</td>
331
+ <td>90</td>
332
+ <td></td>
333
+ <td>- Lo i khác:</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td></td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ </tr>
339
+ <tr>
340
+ <td>5604</td>
341
+ <td>90</td>
342
+ <td>10</td>
343
+ <td>-- Ch gi catgut, b ng s i t t m</td>
344
+ <td>5</td>
345
+ <td>5</td>
346
+ <td>5</td>
347
+ <td>0</td>
348
+ </tr>
349
+ <tr>
350
+ <td>5604</td>
351
+ <td>90</td>
352
+ <td>20</td>
353
+ <td>-- S i d t đ c ngâm t m cao su</td>
354
+ <td>5</td>
355
+ <td>5</td>
356
+ <td>5</td>
357
+ <td>0</td>
358
+ </tr>
359
+ <tr>
360
+ <td>5604</td>
361
+ <td>90</td>
362
+ <td>30</td>
363
+ <td>-- S i có đ b n cao t polyeste, ni lông ho c polyamit khác ho c t s i vit-cô (viscose) nhân t o</td>
364
+ <td>5</td>
365
+ <td>5</td>
366
+ <td>5</td>
367
+ <td>0</td>
368
+ </tr>
369
+ <tr>
370
+ <td>5604</td>
371
+ <td>90</td>
372
+ <td>90</td>
373
+ <td>-- Lo i khác</td>
374
+ <td>5</td>
375
+ <td>5</td>
376
+ <td>5</td>
377
+ <td>0</td>
378
+ </tr>
379
+ <tr>
380
+ <td></td>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ <td></td>
384
+ <td></td>
385
+ <td></td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ </tr>
389
+ </tbody>
390
+ </table>
391
+ </div>
392
+ <div data-bbox="947 952 980 967" data-label="Page-Footer">221</div>
chandra_raw/008d17ec882643b2a34f9a6b794a0ff3.html ADDED
@@ -0,0 +1,460 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 915" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>0713</td>
19
+ <td>90</td>
20
+ <td>90</td>
21
+ <td></td>
22
+ <td>-- Lo i khác</td>
23
+ <td>13</td>
24
+ <td>11</td>
25
+ <td>9</td>
26
+ <td>8</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td><b>07.14</b></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td><b>S n, c dong, c lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các lo i c và r t ng t có hàm l ng tính b t ho c inulin cao, t i, p l nh, đông l nh ho c khô, đã ho c ch a thái lát ho c làm thành d ng viên; lồi cây c sago.</b></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>0714</td>
52
+ <td>10</td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td>- S n:</td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td>-- Thái lát ho c đã làm thành d ng viên:</td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>0714</td>
74
+ <td>10</td>
75
+ <td>11</td>
76
+ <td></td>
77
+ <td>--- Lát đã đ c làm khô</td>
78
+ <td>3</td>
79
+ <td>2</td>
80
+ <td>1</td>
81
+ <td>0</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>0714</td>
85
+ <td>10</td>
86
+ <td>19</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td>--- Lo i khác</td>
89
+ <td>3</td>
90
+ <td>2</td>
91
+ <td>1</td>
92
+ <td>0</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td>-- Lo i khác:</td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>0714</td>
107
+ <td>10</td>
108
+ <td>91</td>
109
+ <td></td>
110
+ <td>--- Đông l nh</td>
111
+ <td>3</td>
112
+ <td>2</td>
113
+ <td>1</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>0714</td>
118
+ <td>10</td>
119
+ <td>99</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td>--- Lo i khác</td>
122
+ <td>3</td>
123
+ <td>2</td>
124
+ <td>1</td>
125
+ <td>0</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>0714</td>
129
+ <td>20</td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td>- Khoai lang:</td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>0714</td>
140
+ <td>20</td>
141
+ <td>10</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>-- Đông l nh</td>
144
+ <td>3</td>
145
+ <td>2</td>
146
+ <td>1</td>
147
+ <td>0</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>0714</td>
151
+ <td>20</td>
152
+ <td>90</td>
153
+ <td></td>
154
+ <td>-- Lo i khác</td>
155
+ <td>3</td>
156
+ <td>2</td>
157
+ <td>1</td>
158
+ <td>0</td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>0714</td>
162
+ <td>30</td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td>- C t (Dioscorea spp.):</td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>0714</td>
173
+ <td>30</td>
174
+ <td>10</td>
175
+ <td></td>
176
+ <td>-- Đông l nh</td>
177
+ <td>3</td>
178
+ <td>2</td>
179
+ <td>1</td>
180
+ <td>0</td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td>0714</td>
184
+ <td>30</td>
185
+ <td>90</td>
186
+ <td></td>
187
+ <td>-- Lo i khác</td>
188
+ <td>3</td>
189
+ <td>2</td>
190
+ <td>1</td>
191
+ <td>0</td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td>0714</td>
195
+ <td>40</td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td>- Khoai s (Colacasia spp.):</td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>0714</td>
206
+ <td>40</td>
207
+ <td>10</td>
208
+ <td></td>
209
+ <td>-- Đông l nh</td>
210
+ <td>3</td>
211
+ <td>2</td>
212
+ <td>1</td>
213
+ <td>0</td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td>0714</td>
217
+ <td>40</td>
218
+ <td>90</td>
219
+ <td></td>
220
+ <td>-- Lo i khác</td>
221
+ <td>3</td>
222
+ <td>2</td>
223
+ <td>1</td>
224
+ <td>0</td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td>0714</td>
228
+ <td>50</td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td>- Khoai môn (Xanthosoma spp.):</td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>0714</td>
239
+ <td>50</td>
240
+ <td>10</td>
241
+ <td></td>
242
+ <td>-- Đông l nh</td>
243
+ <td>3</td>
244
+ <td>2</td>
245
+ <td>1</td>
246
+ <td>0</td>
247
+ </tr>
248
+ <tr>
249
+ <td>0714</td>
250
+ <td>50</td>
251
+ <td>90</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>-- Lo i khác</td>
254
+ <td>3</td>
255
+ <td>2</td>
256
+ <td>1</td>
257
+ <td>0</td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>0714</td>
261
+ <td>90</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td>- Lo i khác:</td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>-- Lồi cây c sago:</td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td>0714</td>
283
+ <td>90</td>
284
+ <td>11</td>
285
+ <td></td>
286
+ <td>--- Đông l nh</td>
287
+ <td>3</td>
288
+ <td>2</td>
289
+ <td>1</td>
290
+ <td>0</td>
291
+ </tr>
292
+ <tr>
293
+ <td>0714</td>
294
+ <td>90</td>
295
+ <td>19</td>
296
+ <td></td>
297
+ <td>--- Lo i khác</td>
298
+ <td>3</td>
299
+ <td>2</td>
300
+ <td>1</td>
301
+ <td>0</td>
302
+ </tr>
303
+ <tr>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td></td>
307
+ <td></td>
308
+ <td>-- Lo i khác:</td>
309
+ <td></td>
310
+ <td></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td></td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td>0714</td>
316
+ <td>90</td>
317
+ <td>91</td>
318
+ <td></td>
319
+ <td>--- Đông l nh</td>
320
+ <td>3</td>
321
+ <td>2</td>
322
+ <td>1</td>
323
+ <td>0</td>
324
+ </tr>
325
+ <tr>
326
+ <td>0714</td>
327
+ <td>90</td>
328
+ <td>99</td>
329
+ <td></td>
330
+ <td>--- Lo i khác</td>
331
+ <td>3</td>
332
+ <td>2</td>
333
+ <td>1</td>
334
+ <td>0</td>
335
+ </tr>
336
+ <tr>
337
+ <td></td>
338
+ <td></td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ </tr>
347
+ <tr>
348
+ <td></td>
349
+ <td></td>
350
+ <td></td>
351
+ <td></td>
352
+ <td><b>Ch ng 8 - Qu và qu h ch (nut) ăn đ c; v qu thu c h cam quýt ho c các lo i d a</b></td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td></td>
356
+ <td></td>
357
+ </tr>
358
+ <tr>
359
+ <td></td>
360
+ <td></td>
361
+ <td></td>
362
+ <td></td>
363
+ <td></td>
364
+ <td></td>
365
+ <td></td>
366
+ <td></td>
367
+ <td></td>
368
+ </tr>
369
+ <tr>
370
+ <td><b>08.01</b></td>
371
+ <td></td>
372
+ <td></td>
373
+ <td></td>
374
+ <td><b>D a, qu h ch Brazil (Brazil nut) và h t đ i u, t i ho c khô, đã ho c ch a bóc v ho c l t v .</b></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ <td></td>
378
+ <td></td>
379
+ </tr>
380
+ <tr>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ <td></td>
384
+ <td></td>
385
+ <td>- D a:</td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ <td></td>
389
+ <td></td>
390
+ </tr>
391
+ <tr>
392
+ <td>0801</td>
393
+ <td>11</td>
394
+ <td>00</td>
395
+ <td></td>
396
+ <td>-- Đã qua công đ n làm khô</td>
397
+ <td>20</td>
398
+ <td>18</td>
399
+ <td>15</td>
400
+ <td>13</td>
401
+ </tr>
402
+ <tr>
403
+ <td>0801</td>
404
+ <td>12</td>
405
+ <td>00</td>
406
+ <td></td>
407
+ <td>-- Cùi d a (c m d a)</td>
408
+ <td>20</td>
409
+ <td>18</td>
410
+ <td>15</td>
411
+ <td>13</td>
412
+ </tr>
413
+ <tr>
414
+ <td>0801</td>
415
+ <td>19</td>
416
+ <td>00</td>
417
+ <td></td>
418
+ <td>-- Lo i khác</td>
419
+ <td>20</td>
420
+ <td>18</td>
421
+ <td>15</td>
422
+ <td>13</td>
423
+ </tr>
424
+ <tr>
425
+ <td></td>
426
+ <td></td>
427
+ <td></td>
428
+ <td></td>
429
+ <td>- Qu h ch Brazil (Brazil nut):</td>
430
+ <td></td>
431
+ <td></td>
432
+ <td></td>
433
+ <td></td>
434
+ </tr>
435
+ <tr>
436
+ <td>0801</td>
437
+ <td>21</td>
438
+ <td>00</td>
439
+ <td></td>
440
+ <td>-- Ch a bóc v</td>
441
+ <td>15</td>
442
+ <td>13</td>
443
+ <td>11</td>
444
+ <td>9</td>
445
+ </tr>
446
+ <tr>
447
+ <td>0801</td>
448
+ <td>22</td>
449
+ <td>00</td>
450
+ <td></td>
451
+ <td>-- Đã bóc v</td>
452
+ <td>15</td>
453
+ <td>13</td>
454
+ <td>11</td>
455
+ <td>9</td>
456
+ </tr>
457
+ </tbody>
458
+ </table>
459
+ </div>
460
+ <div data-bbox="954 952 982 967" data-label="Page-Footer">36</div>
chandra_raw/009dda01f6b945e49a6fbd43fd8b7695.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="140 53 709 79" data-label="Text"><p>xuất, cung cấp thiết bị và quy định của pháp luật có liên quan;</p></div><div data-bbox="140 82 940 144" data-label="Text"><p>d) Đối với công trình chống va trôi, chính trị dòng chảy và các công trình có liên quan đến chuyên ngành đường thủy nội địa, thủy lợi và các công trình khác: thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.</p></div><div data-bbox="186 155 631 179" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ</b></h4></div><div data-bbox="139 191 939 250" data-label="Text"><p>Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.</p></div><div data-bbox="138 257 939 319" data-label="Text"><p>1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện pháp xử lý kịp thời.</p></div><div data-bbox="138 324 937 367" data-label="Text"><p>2. Quan trắc công trình đường bộ là sự theo dõi, quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu của thiết kế trong quá trình sử dụng.</p></div><div data-bbox="136 372 937 471" data-label="Text"><p>a) Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình đường bộ nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trường hợp khác theo yêu cầu của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình, cơ quan quản lý đường bộ và cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="136 478 937 538" data-label="Text"><p>b) Ngoài các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, quan trắc công trình bắt buộc áp dụng đối với các công trình, hạng mục công trình đường bộ quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="136 545 936 584" data-label="Text"><p>c) Việc quan trắc thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="134 592 936 711" data-label="Text"><p>3. Kiểm định chất lượng công trình đường bộ bao gồm các hoạt động kiểm tra và xác định chất lượng hoặc đánh giá sự phù hợp chất lượng của công trình so với yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật thông qua việc xem xét hiện trạng công trình bằng trực quan kết hợp với phân tích, đánh giá các số liệu thử nghiệm công trình. Việc kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="134 719 936 815" data-label="Text"><p>4. Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình đường bộ ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình đường bộ.</p></div><div data-bbox="133 822 936 901" data-label="Text"><p>5. Sửa chữa công trình đường bộ là các hoạt động khắc phục hư hỏng của công trình được phát hiện trong quá trình khai thác, sử dụng nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường bộ. Sửa chữa công trình đường bộ bao gồm sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất, cụ thể:</p></div><div data-bbox="132 907 933 949" data-label="Text"><p>a) Sửa chữa định kỳ công trình đường bộ là hoạt động sửa chữa được thực hiện theo kế hoạch nhằm khôi phục, cải thiện tình trạng kỹ thuật của công trình</p></div><div data-bbox="913 955 933 971" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/00a5ca80313146f0b8a7e0f9e8d58028.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="167 0 267 35" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="269 0 444 35" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: <a href="mailto:thongtinchinhphu@chinhphu.vn">thongtinchinhphu@chinhphu.vn</a><br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 25.12.2015 14:33:32 +07:00</p></div><div data-bbox="146 111 454 162" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ NÔNG NGHIỆP<br/>VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN<br/>- BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</b></p></div><div data-bbox="478 112 875 147" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="138 176 464 198" data-label="Text"><p>Số <u>45</u> /2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN</p></div><div data-bbox="527 182 824 200" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <u>23</u> tháng <u>11</u> năm 2015</p></div><div data-bbox="174 197 343 257" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Giờ: <u>C</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>30/11</u></td></tr></table></div><div data-bbox="396 235 622 254" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></p></div><div data-bbox="229 259 790 278" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen bao gói sẵn</b></p></div><div data-bbox="229 306 713 326" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="176 329 841 366" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 ngày 8 năm 2006 của Chính phủ về nhân hàng hóa;</i></p></div><div data-bbox="176 371 841 478" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen và Nghị định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;</i></p></div><div data-bbox="176 481 841 520" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;</i></p></div><div data-bbox="176 522 841 577" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;</i></p></div><div data-bbox="176 581 841 635" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;</i></p></div><div data-bbox="176 640 841 694" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành Kinh tế kỹ thuật - Bộ Khoa học và Công nghệ,</i></p></div><div data-bbox="176 698 841 752" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen bao gói sẵn.</i></p></div><div data-bbox="490 760 579 778" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="441 783 628 801" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="229 806 470 824" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="176 829 841 884" data-label="Text"><p>1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen bao gói sẵn lưu thông tại Việt Nam có ít nhất một thành phần nguyên liệu biến đổi gen lớn hơn 5% tổng nguyên liệu được sử dụng để sản xuất thực phẩm.</p></div>
 
 
chandra_raw/012bf3abe55a489d80fa2783164dcce3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="203 125 839 162" data-label="Text"><p>4. EVN có quyền cử Người đại diện để thực hiện các quyền hạn và nghĩa vụ của EVN đối với công ty tự nguyện liên kết.</p></div><div data-bbox="337 178 704 212" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Mục 5<br/>QUẢN LÝ CỔ PHẦN, VỐN GÓP CỦA EVN</b></h2></div><div data-bbox="243 223 713 242" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 69. Vốn của EVN tại công ty con, công ty liên kết</b></h3></div><div data-bbox="243 253 737 273" data-label="Text"><p>Vốn của EVN tại các công ty con, công ty liên kết, bao gồm:</p></div><div data-bbox="203 284 839 341" data-label="Text"><p>1. Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, giá trị tài sản hữu hình hoặc vô hình thuộc sở hữu của EVN đầu tư vào công ty con, công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="203 352 839 389" data-label="Text"><p>2. Vốn ngân sách nhà nước đầu tư, góp vào doanh nghiệp khác giao cho EVN.</p></div><div data-bbox="203 401 839 457" data-label="Text"><p>3. Giá trị cổ phần hoặc vốn nhà nước đầu tư tại các công ty nhà nước thuộc EVN được cổ phần hoá hoặc chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.</p></div><div data-bbox="243 469 514 488" data-label="Text"><p>4. Vốn do EVN tự vay để đầu tư.</p></div><div data-bbox="243 500 550 518" data-label="Text"><p>5. Vốn tái đầu tư từ lợi tức được chia.</p></div><div data-bbox="203 530 838 568" data-label="Text"><p>6. Giá trị cổ phiếu thường, cổ phiếu trả thay cổ tức của phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="243 579 642 599" data-label="Text"><p>7. Các loại vốn khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="203 609 837 649" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 70. Quyền và trách nhiệm của EVN trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên kết</b></h3></div><div data-bbox="243 660 806 679" data-label="Text"><p>1. Hội đồng thành viên EVN thực hiện các quyền và trách nhiệm của:</p></div><div data-bbox="243 690 809 710" data-label="Text"><p>a) Chủ sở hữu tại các công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ;</p></div><div data-bbox="203 722 834 760" data-label="Text"><p>b) Chủ sở hữu cổ phần, vốn góp tại công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="203 771 834 809" data-label="Text"><p>c) Quyền và trách nhiệm của Hội đồng thành viên EVN đối với công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ được quy định tại Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="203 820 834 895" data-label="Text"><p>2. Quyền và trách nhiệm của EVN trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khoản này gọi chung là công ty) do Hội đồng thành viên EVN thực hiện bao gồm nhưng không giới hạn bởi các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="805 901 832 918" data-label="Page-Footer"><p>55</p></div>
chandra_raw/015d54ff6c26448f9c418cdca8c05aa6.html DELETED
@@ -1,68 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="725 113 885 235" data-label="Image"><img alt="Seal of the Ministry of Education and Training of Vietnam"/></div>
2
- <div data-bbox="823 233 844 296" data-label="Text"><p>ĐÀO TẠO</p></div>
3
- <div data-bbox="787 487 807 546" data-label="Section-Header"><p>PHỤ LỤC</p></div>
4
- <div data-bbox="767 303 787 730" data-label="Section-Header"><p>HƯỚNG DẪN DẪN GIÁ, CHO ĐIỂM "CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP" CẤP XÃ</p></div>
5
- <div data-bbox="745 356 767 677" data-label="Text"><p>(Kèm Thông tư số 44/2014/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 2 năm 2014)</p></div>
6
- <div data-bbox="170 124 729 909" data-label="Table">
7
- <table border="1">
8
- <thead>
9
- <tr>
10
- <th rowspan="2">TIÊU CHÍ</th>
11
- <th>Mức điểm theo yêu cầu</th>
12
- <th>Điểm đạt được</th>
13
- <th>CÁC MINH CHỨNG</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td colspan="4"><b>1. Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng và chính quyền cấp xã (8 điểm)</b></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>1.1. Cấp ủy Đảng, chính quyền có Nghị quyết/Chỉ thị/Quyết định về xây dựng xã hội học tập và thành lập ban chỉ đạo xây dựng xã hội học tập (XD XHHT)</td>
22
- <td>2</td>
23
- <td></td>
24
- <td>- Nghị quyết, chương trình hành động hoặc kế hoạch thực hiện của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã<br/>- Quyết định thành lập hoặc kiện toàn ban chỉ đạo, quy chế hoạt động của ban chỉ đạo, quyết định phân công nhiệm vụ cho các thành viên của trường ban chỉ đạo</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>1.2. Nhiệm vụ xây dựng "Cộng đồng học tập" được đưa vào kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội hàng năm của UBND, UBND</td>
28
- <td>2</td>
29
- <td></td>
30
- <td>- Chương trình công tác của cấp ủy Đảng, kế hoạch phát triển KT-XH của UBND trình UBND qua các kỳ họp hàng năm đã đưa chỉ tiêu, nhiệm vụ xây dựng "Cộng đồng học tập" vào các văn bản trên</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>1.3. Hàng năm có danh kinh phí từ ngân sách của xã để hỗ trợ các hoạt động tuyên truyền, giáo dục cho người lớn (ngoài kinh phí hỗ trợ của nhà nước theo Quyết định 89)</td>
34
- <td>2</td>
35
- <td></td>
36
- <td>- Báo cáo tài chính của cấp xã (phần kinh phí chi các hoạt động tuyên truyền, giáo dục cho người lớn)<br/>- Kế hoạch huy động các nguồn lực của địa phương để hỗ trợ XD "Cộng đồng học tập"</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>1.4. Cấp ủy Đảng, chính quyền thường xuyên chỉ đạo, giám sát tiến độ và kết quả xây dựng XHHT</td>
40
- <td>2</td>
41
- <td></td>
42
- <td>Bản bản kiểm tra hàng tháng, hàng quý</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td colspan="4"><b>2. Hoạt động của ban chỉ đạo xây dựng xã hội học tập cấp xã (8 điểm)</b></td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>2.1. Ban chỉ đạo xây dựng được kế hoạch phù hợp với nhu cầu học tập của người dân và thực tế địa phương</td>
49
- <td>2</td>
50
- <td></td>
51
- <td>Kế hoạch hoạt động năm, quý, tháng của ban chỉ đạo XD XHHT</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>2.2. Ban chỉ đạo thường xuyên giám sát, đánh giá, tổ chức sơ kết, tổng kết rút kinh nghiệm, khen thưởng kịp thời</td>
55
- <td>2</td>
56
- <td></td>
57
- <td>- Báo cáo sơ kết, tổng kết hàng năm của ban chỉ đạo<br/>- Quyết định khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác xây dựng XHHT</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>2.3. Các thành viên trong ban chỉ đạo được phân công cụ thể và hoạt động thường xuyên và hiệu quả</td>
61
- <td>2</td>
62
- <td></td>
63
- <td>Văn bản phản công việc cho các ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức và các thành viên ban chỉ đạo XD XHHT của trường ban chỉ đạo XD XHHT cấp xã</td>
64
- </tr>
65
- </tbody>
66
- </table>
67
- </div>
68
- <div data-bbox="95 850 130 890" data-label="Text"><p>Handwritten signature</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0174e54505a24e819c2d05d38f44481a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 126 841 183" data-label="Text"><p>7. Xây dựng và thực hiện hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động áp dụng đối với Người đại diện tại các đơn vị thành viên. Hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Người đại diện phải đáp ứng các yêu cầu:</p></div><div data-bbox="245 196 604 311" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Có các chỉ tiêu chính cho mỗi chức danh;</li><li>b) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động;</li><li>c) Có cơ chế khuyến khích;</li><li>d) Có các chế tài xử lý vi phạm.</li></ul></div><div data-bbox="205 323 840 362" data-label="Text"><p>8. Xây dựng và thực hiện chính sách nhân sự quản lý tại EVN và đối với Người đại diện tại các đơn vị thành viên. Chính sách nhân sự quản lý phải bao gồm:</p></div><div data-bbox="245 375 681 394" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Các tiêu chuẩn về kinh nghiệm và trình độ quản lý;</li></ul></div><div data-bbox="205 406 840 519" data-label="Text"><p>b) Phương pháp và quy trình tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo quản lý thuộc quyền của EVN; tuyển chọn, đề cử để cấp có thẩm quyền lựa chọn, bổ nhiệm chức danh lãnh đạo quản lý của EVN; tuyển chọn, đề cử để doanh nghiệp có vốn của EVN bầu vào Hội đồng quản trị; Hội đồng thành viên doanh nghiệp đó; tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm Người đại diện tại doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="205 532 839 588" data-label="Text"><p>c) Hệ thống đánh giá hiệu quả quản lý áp dụng đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý chủ chốt tại EVN, các công ty con và Người đại diện tại các đơn vị thành viên;</p></div><div data-bbox="245 601 817 652" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>d) Nguyên tắc và phương pháp trả lương và thưởng có tính cạnh tranh;</li><li>đ) Các chế tài xử lý vi phạm.</li></ul></div><div data-bbox="205 665 838 703" data-label="Text"><p>9. Hướng dẫn các công ty con để hình thành hệ thống điều hành, hạch toán thống nhất, các quỹ tập trung.</p></div><div data-bbox="205 715 838 754" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Hạn chế đầu tư và ngành, nghề kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="205 766 838 824" data-label="Text"><p>1. Doanh nghiệp bị chi phối không được mua cổ phần, vốn góp của doanh nghiệp giữ quyền chi phối trong cùng Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="205 837 837 894" data-label="Text"><p>2. Việc đầu tư vốn ra ngoài của EVN thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu.</p></div><div data-bbox="808 905 833 920" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/01852b3fb73a4a129a6551ca14c7bdee.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="90 0 209 40" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="208 0 416 40" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 25.11.2014 11:12:13 +07:00</p></div><div data-bbox="895 38 952 57" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="150 65 417 84" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="456 67 919 107" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="178 120 388 140" data-label="Text"><p>Số: 9394 /VPCP-KTN</p></div><div data-bbox="506 123 860 143" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2014</p></div><div data-bbox="142 146 438 184" data-label="Text"><p>V/v giao đất không thông qua hình<br/>thức đấu giá quyền sử dụng đất</p></div><div data-bbox="90 213 288 284" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 25.11.14</td></tr></table></div><div data-bbox="342 224 438 243" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="440 244 773 282" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường ;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.</li></ul></div><div data-bbox="140 321 906 414" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc tại Công văn số 6452/UBND-NN2 ngày 28 tháng 10 năm 2014 về việc áp dụng cơ chế giao, cho thuê đất không qua đấu giá quyền sử dụng đất (bản chụp kèm theo), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="139 419 905 508" data-label="Text"><p>Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc tại công văn nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 12 năm 2014.</p></div><div data-bbox="139 517 904 559" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="145 596 231 611" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 611 407 720" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- Các Bộ: TP, TC;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: PL, KTTH, TH; TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3b). NT</li></ul></div><div data-bbox="507 598 857 637" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="510 637 693 768" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="594 755 770 774" data-label="Text"><p>Nguyễn Cao Lộc</p></div>
 
 
chandra_raw/01b9975b5c1240b9b82c6ea7e08f1047.html ADDED
@@ -0,0 +1,458 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="114 81 462 102" data-label="Section-Header">
2
+ <p>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="115 110 862 923" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="2">a</th>
9
+ <th rowspan="2">c</th>
10
+ <th rowspan="2">d</th>
11
+ <th rowspan="2">e</th>
12
+ <th rowspan="2">f</th>
13
+ <th rowspan="2">g</th>
14
+ <th rowspan="2">h</th>
15
+ <th colspan="2">i</th>
16
+ <th rowspan="2">j</th>
17
+ <th rowspan="2">k</th>
18
+ <th rowspan="2">l</th>
19
+ <th rowspan="2">n</th>
20
+ <th rowspan="2">o</th>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <th>i<sup>1</sup></th>
24
+ <th>i<sup>2</sup></th>
25
+ </tr>
26
+ </thead>
27
+ <tbody>
28
+ <tr>
29
+ <td>Tên sản phẩm</td>
30
+ <td>Loại ô nhiễm</td>
31
+ <td>Nguy hiểm</td>
32
+ <td>Kiểu tàu</td>
33
+ <td>Kiểu kết</td>
34
+ <td>Thông hơi kết</td>
35
+ <td>Kiểm soát môi trường kết</td>
36
+ <td>Cấp</td>
37
+ <td>Thiết bị điện</td>
38
+ <td>Điểm bắt cháy &gt;60 °C</td>
39
+ <td>Bo lưỡng</td>
40
+ <td>Phát hiện hơi</td>
41
+ <td>Chứa cháy</td>
42
+ <td>Bảo vệ đường hô hấp và mắt</td>
43
+ <td>Các yêu cầu đặc biệt</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>Allyl alcohol</td>
47
+ <td>Y</td>
48
+ <td>S/P</td>
49
+ <td>2</td>
50
+ <td>2G</td>
51
+ <td>K.soát</td>
52
+ <td>Không</td>
53
+ <td>T2 II B</td>
54
+ <td>Không</td>
55
+ <td>C</td>
56
+ <td>F-T</td>
57
+ <td>A</td>
58
+ <td>Có</td>
59
+ <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19)</td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>Allyl chloride</td>
64
+ <td>Y</td>
65
+ <td>S/P</td>
66
+ <td>2</td>
67
+ <td>2G</td>
68
+ <td>K.soát</td>
69
+ <td>Không</td>
70
+ <td>T2 II A</td>
71
+ <td>Không</td>
72
+ <td>C</td>
73
+ <td>F-T</td>
74
+ <td>A</td>
75
+ <td>Có</td>
76
+ <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19)</td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>Aluminium sulphate solution</td>
81
+ <td>Y</td>
82
+ <td>P</td>
83
+ <td>2</td>
84
+ <td>2G</td>
85
+ <td>Hở</td>
86
+ <td>Không</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td>Có</td>
89
+ <td>O</td>
90
+ <td>Không</td>
91
+ <td>A</td>
92
+ <td>Không</td>
93
+ <td>15.19.6</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>2-(2-Aminoethoxy) ethanol</td>
98
+ <td>Z</td>
99
+ <td>S/P</td>
100
+ <td>3</td>
101
+ <td>2G</td>
102
+ <td>Hở</td>
103
+ <td>Không</td>
104
+ <td></td>
105
+ <td>Có</td>
106
+ <td>O</td>
107
+ <td>Không</td>
108
+ <td>AD</td>
109
+ <td>Không</td>
110
+ <td>15.19.6</td>
111
+ <td></td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>Aminoethyldiethanolamine/ Aminoethylethanolamine solution</td>
115
+ <td>Z</td>
116
+ <td>P</td>
117
+ <td>3</td>
118
+ <td>2G</td>
119
+ <td>Hở</td>
120
+ <td>Không</td>
121
+ <td>-</td>
122
+ <td>Có</td>
123
+ <td>O</td>
124
+ <td>Không</td>
125
+ <td>A</td>
126
+ <td>Không</td>
127
+ <td>16.2.3-9, (16.2.9)</td>
128
+ <td></td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>Aminoethyl ethanolamine</td>
132
+ <td>Z</td>
133
+ <td>S/P</td>
134
+ <td>3</td>
135
+ <td>2G</td>
136
+ <td>Hở</td>
137
+ <td>Không</td>
138
+ <td>T2 II A</td>
139
+ <td>Có</td>
140
+ <td>O</td>
141
+ <td>Không</td>
142
+ <td>A</td>
143
+ <td>Không</td>
144
+ <td>15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>N-Aminoethylpiperazine</td>
149
+ <td>Z</td>
150
+ <td>S/P</td>
151
+ <td>3</td>
152
+ <td>2G</td>
153
+ <td>K.soát</td>
154
+ <td>Không</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td>Có</td>
157
+ <td>R</td>
158
+ <td>T</td>
159
+ <td>A</td>
160
+ <td>Không</td>
161
+ <td>15.19.6</td>
162
+ <td></td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td>2-Amino-2methyl-1-propanol</td>
166
+ <td>Z</td>
167
+ <td>P</td>
168
+ <td>3</td>
169
+ <td>2G</td>
170
+ <td>Hở</td>
171
+ <td>Không</td>
172
+ <td></td>
173
+ <td>Có</td>
174
+ <td>O</td>
175
+ <td>Không</td>
176
+ <td>AB C</td>
177
+ <td>Có</td>
178
+ <td>15.19.6</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>Ammonia aqueous (≤28%)</td>
183
+ <td>Y</td>
184
+ <td>S/P</td>
185
+ <td>2</td>
186
+ <td>2G</td>
187
+ <td>K.soát</td>
188
+ <td>Không</td>
189
+ <td></td>
190
+ <td>NF</td>
191
+ <td>R</td>
192
+ <td>T</td>
193
+ <td>AB C</td>
194
+ <td>Có</td>
195
+ <td>16.2.3-9, (16.2.9)</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>Ammonium hydrogen phosphate solution</td>
200
+ <td>Z</td>
201
+ <td>P</td>
202
+ <td>3</td>
203
+ <td>2G</td>
204
+ <td>Hở</td>
205
+ <td>Không</td>
206
+ <td></td>
207
+ <td>Có</td>
208
+ <td>O</td>
209
+ <td>Không</td>
210
+ <td>A</td>
211
+ <td>Không</td>
212
+ <td>15.2 &amp; 15.22.2 (15.2), 15.11.4, 15.11.6, 15.18, 15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
213
+ <td></td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td>Ammonium lignosulphonate solutions</td>
217
+ <td>Z</td>
218
+ <td>P</td>
219
+ <td>3</td>
220
+ <td>2G</td>
221
+ <td>Hở</td>
222
+ <td>Không</td>
223
+ <td>-</td>
224
+ <td>Có</td>
225
+ <td>O</td>
226
+ <td>Không</td>
227
+ <td>A</td>
228
+ <td>Không</td>
229
+ <td>15.2 &amp; 15.22.2 (15.2), 15.11.4, 15.11.6, 15.18, 15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
230
+ <td></td>
231
+ </tr>
232
+ <tr>
233
+ <td>Ammonium nitrate solution (≤93%)</td>
234
+ <td>Z</td>
235
+ <td>S/P</td>
236
+ <td>2</td>
237
+ <td>1G</td>
238
+ <td>Hở</td>
239
+ <td>Không</td>
240
+ <td></td>
241
+ <td>NF</td>
242
+ <td>O</td>
243
+ <td>Không</td>
244
+ <td>Không</td>
245
+ <td>Không</td>
246
+ <td>15.11.6, 15.18, 15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
247
+ <td></td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>Ammonium polyphosphate solution</td>
251
+ <td>Z</td>
252
+ <td>P</td>
253
+ <td>3</td>
254
+ <td>2G</td>
255
+ <td>Hở</td>
256
+ <td>Không</td>
257
+ <td>-</td>
258
+ <td>Có</td>
259
+ <td>O</td>
260
+ <td>Không</td>
261
+ <td>A</td>
262
+ <td>Không</td>
263
+ <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1, (16.6.1), 16.2.7-2, (16.6.2), 16.2.7-3, (16.6.3)</td>
264
+ <td></td>
265
+ </tr>
266
+ <tr>
267
+ <td>Ammonium sulphate solution</td>
268
+ <td>Z</td>
269
+ <td>P</td>
270
+ <td>3</td>
271
+ <td>2G</td>
272
+ <td>Hở</td>
273
+ <td>Không</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>Có</td>
276
+ <td>O</td>
277
+ <td>Không</td>
278
+ <td>A</td>
279
+ <td>Không</td>
280
+ <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1, (16.6.1), 16.2.7-2, (16.6.2), 16.2.7-3, (16.6.3)</td>
281
+ <td></td>
282
+ </tr>
283
+ <tr>
284
+ <td>Ammonium sulphide solution (≤45%)</td>
285
+ <td>Y</td>
286
+ <td>S/P</td>
287
+ <td>2</td>
288
+ <td>2G</td>
289
+ <td>K.soát</td>
290
+ <td>Không</td>
291
+ <td></td>
292
+ <td>Không</td>
293
+ <td>C</td>
294
+ <td>F-T</td>
295
+ <td>A</td>
296
+ <td>Có</td>
297
+ <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1, (16.6.1), 16.2.7-2, (16.6.2), 16.2.7-3, (16.6.3)</td>
298
+ <td></td>
299
+ </tr>
300
+ <tr>
301
+ <td>Ammonium thiosulphate solution (≤60%)</td>
302
+ <td>Z</td>
303
+ <td>P</td>
304
+ <td>3</td>
305
+ <td>2G</td>
306
+ <td>Hở</td>
307
+ <td>Không</td>
308
+ <td></td>
309
+ <td>NF</td>
310
+ <td>O</td>
311
+ <td>Không</td>
312
+ <td>Không</td>
313
+ <td>Không</td>
314
+ <td>16.2.3-9, (16.2.9)</td>
315
+ <td></td>
316
+ </tr>
317
+ <tr>
318
+ <td>Amyl acetate (all isomers)</td>
319
+ <td>Y</td>
320
+ <td>P</td>
321
+ <td>3</td>
322
+ <td>2G</td>
323
+ <td>K.soát</td>
324
+ <td>Không</td>
325
+ <td></td>
326
+ <td>Không</td>
327
+ <td>R</td>
328
+ <td>F</td>
329
+ <td>A</td>
330
+ <td>Không</td>
331
+ <td>15.19.6</td>
332
+ <td></td>
333
+ </tr>
334
+ <tr>
335
+ <td>n-Amyl alcohol</td>
336
+ <td>Z</td>
337
+ <td>P</td>
338
+ <td>3</td>
339
+ <td>2G</td>
340
+ <td>K.soát</td>
341
+ <td>Không</td>
342
+ <td></td>
343
+ <td>Không</td>
344
+ <td>R</td>
345
+ <td>F</td>
346
+ <td>AB</td>
347
+ <td>Không</td>
348
+ <td></td>
349
+ <td></td>
350
+ </tr>
351
+ <tr>
352
+ <td>Amyl alcohol, primary</td>
353
+ <td>Z</td>
354
+ <td>P</td>
355
+ <td>3</td>
356
+ <td>2G</td>
357
+ <td>K.soát</td>
358
+ <td>Không</td>
359
+ <td></td>
360
+ <td>Không</td>
361
+ <td>R</td>
362
+ <td>F</td>
363
+ <td>AB</td>
364
+ <td>Không</td>
365
+ <td></td>
366
+ <td></td>
367
+ </tr>
368
+ <tr>
369
+ <td>sec-Amyl alcohol</td>
370
+ <td>Z</td>
371
+ <td>P</td>
372
+ <td>3</td>
373
+ <td>2G</td>
374
+ <td>K.soát</td>
375
+ <td>Không</td>
376
+ <td></td>
377
+ <td>Không</td>
378
+ <td>R</td>
379
+ <td>F</td>
380
+ <td>AB</td>
381
+ <td>Không</td>
382
+ <td></td>
383
+ <td></td>
384
+ </tr>
385
+ <tr>
386
+ <td>tert-Amyl alcohol</td>
387
+ <td>Z</td>
388
+ <td>P</td>
389
+ <td>3</td>
390
+ <td>2G</td>
391
+ <td>K.soát</td>
392
+ <td>Không</td>
393
+ <td></td>
394
+ <td>Không</td>
395
+ <td>R</td>
396
+ <td>F</td>
397
+ <td>AB</td>
398
+ <td>Không</td>
399
+ <td></td>
400
+ <td></td>
401
+ </tr>
402
+ <tr>
403
+ <td>tert-Amyl methyl ether</td>
404
+ <td>X</td>
405
+ <td>P</td>
406
+ <td>2</td>
407
+ <td>2G</td>
408
+ <td>K.soát</td>
409
+ <td>Không</td>
410
+ <td>T3</td>
411
+ <td>Không</td>
412
+ <td>R</td>
413
+ <td>F</td>
414
+ <td>A</td>
415
+ <td>Không</td>
416
+ <td>15.19.6</td>
417
+ <td></td>
418
+ </tr>
419
+ <tr>
420
+ <td>Aniline</td>
421
+ <td>Y</td>
422
+ <td>S/P</td>
423
+ <td>2</td>
424
+ <td>2G</td>
425
+ <td>K.soát</td>
426
+ <td>Không</td>
427
+ <td>T1 II A</td>
428
+ <td>Có</td>
429
+ <td>C</td>
430
+ <td>T</td>
431
+ <td>A</td>
432
+ <td>Không</td>
433
+ <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19)</td>
434
+ <td></td>
435
+ </tr>
436
+ <tr>
437
+ <td>Aryl poliolefins (C<sub>11</sub>-C<sub>50</sub>)</td>
438
+ <td>Y</td>
439
+ <td>P</td>
440
+ <td>2</td>
441
+ <td>2G</td>
442
+ <td>Hở</td>
443
+ <td>Không</td>
444
+ <td></td>
445
+ <td>Có</td>
446
+ <td>O</td>
447
+ <td>Không</td>
448
+ <td>AB</td>
449
+ <td>Không</td>
450
+ <td>15.19.6, 16.2.3-6, (16.2.6), 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
451
+ <td></td>
452
+ </tr>
453
+ </tbody>
454
+ </table>
455
+ </div>
456
+ <div data-bbox="495 923 531 940" data-label="Page-Footer">
457
+ <p>402</p>
458
+ </div>
chandra_raw/01c47e44d5bc4c1b9dfc1428d9f49b26.html ADDED
@@ -0,0 +1,416 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 914" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>1905</td>
19
+ <td>40</td>
20
+ <td>10</td>
21
+ <td></td>
22
+ <td>-- Chả thêm đường, mứt ong, trng, chắt béo, phomát hoặc trái cây</td>
23
+ <td>20</td>
24
+ <td>18</td>
25
+ <td>15</td>
26
+ <td>13</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>1905</td>
30
+ <td>40</td>
31
+ <td>90</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>-- Loại khác</td>
34
+ <td>20</td>
35
+ <td>18</td>
36
+ <td>15</td>
37
+ <td>13</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>1905</td>
41
+ <td>90</td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td>- Loại khác:</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>1905</td>
52
+ <td>90</td>
53
+ <td>10</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td>-- Bánh quy không dùng cho trẻ mẫn cảm răng hoặc thay răng</td>
56
+ <td>20</td>
57
+ <td>18</td>
58
+ <td>15</td>
59
+ <td>13</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>1905</td>
63
+ <td>90</td>
64
+ <td>20</td>
65
+ <td></td>
66
+ <td>-- Bánh quy không dùng khác</td>
67
+ <td>20</td>
68
+ <td>18</td>
69
+ <td>15</td>
70
+ <td>13</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>1905</td>
74
+ <td>90</td>
75
+ <td>30</td>
76
+ <td></td>
77
+ <td>-- Bánh ga tô (cakes)</td>
78
+ <td>20</td>
79
+ <td>18</td>
80
+ <td>15</td>
81
+ <td>13</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>1905</td>
85
+ <td>90</td>
86
+ <td>40</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td>-- Bánh bít nhào (pastry)</td>
89
+ <td>20</td>
90
+ <td>18</td>
91
+ <td>15</td>
92
+ <td>13</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>1905</td>
96
+ <td>90</td>
97
+ <td>50</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td>-- Các loại bánh không bít</td>
100
+ <td>20</td>
101
+ <td>18</td>
102
+ <td>15</td>
103
+ <td>13</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>1905</td>
107
+ <td>90</td>
108
+ <td>60</td>
109
+ <td></td>
110
+ <td>-- Viên nhồi và sản phẩm dùng trong đồ chế phẩm</td>
111
+ <td>5</td>
112
+ <td>5</td>
113
+ <td>5</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>1905</td>
118
+ <td>90</td>
119
+ <td>70</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td>-- Bánh thánh, bánh xếp (sealing wafer), bánh đa và các sản phẩm nướng</td>
122
+ <td>20</td>
123
+ <td>18</td>
124
+ <td>15</td>
125
+ <td>13</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>1905</td>
129
+ <td>90</td>
130
+ <td>80</td>
131
+ <td></td>
132
+ <td>-- Các sản phẩm chế phẩm giòn có hương vị khác</td>
133
+ <td>20</td>
134
+ <td>18</td>
135
+ <td>15</td>
136
+ <td>13</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>1905</td>
140
+ <td>90</td>
141
+ <td>90</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>-- Loại khác</td>
144
+ <td>20</td>
145
+ <td>18</td>
146
+ <td>15</td>
147
+ <td>13</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td><b>Chương 20 - Các chế phẩm rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây</b></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td><b>20.01</b></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td><b>Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.</b></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td></td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td>2001</td>
195
+ <td>10</td>
196
+ <td>00</td>
197
+ <td></td>
198
+ <td>- Dưa chua và dưa chua trị</td>
199
+ <td>20</td>
200
+ <td>18</td>
201
+ <td>15</td>
202
+ <td>13</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>2001</td>
206
+ <td>90</td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ <td>- Loại khác:</td>
210
+ <td></td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td>2001</td>
217
+ <td>90</td>
218
+ <td>10</td>
219
+ <td></td>
220
+ <td>-- Hành tây</td>
221
+ <td>20</td>
222
+ <td>18</td>
223
+ <td>15</td>
224
+ <td>13</td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td>2001</td>
228
+ <td>90</td>
229
+ <td>90</td>
230
+ <td></td>
231
+ <td>-- Loại khác</td>
232
+ <td>20</td>
233
+ <td>18</td>
234
+ <td>15</td>
235
+ <td>13</td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td></td>
239
+ <td></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ </tr>
248
+ <tr>
249
+ <td><b>20.02</b></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td><b>Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.</b></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>2002</td>
261
+ <td>10</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td>- Cà chua, nguyên quả hoặc đóng gói:</td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>2002</td>
272
+ <td>10</td>
273
+ <td>10</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc lu cách nấu nước</td>
276
+ <td>20</td>
277
+ <td>18</td>
278
+ <td>15</td>
279
+ <td>13</td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td>2002</td>
283
+ <td>10</td>
284
+ <td>90</td>
285
+ <td></td>
286
+ <td>-- Loại khác</td>
287
+ <td>20</td>
288
+ <td>18</td>
289
+ <td>15</td>
290
+ <td>13</td>
291
+ </tr>
292
+ <tr>
293
+ <td>2002</td>
294
+ <td>90</td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td>- Loại khác:</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td></td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ </tr>
303
+ <tr>
304
+ <td>2002</td>
305
+ <td>90</td>
306
+ <td>10</td>
307
+ <td></td>
308
+ <td>-- Bít cà chua đóng gói</td>
309
+ <td>20</td>
310
+ <td>18</td>
311
+ <td>15</td>
312
+ <td>13</td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td>2002</td>
316
+ <td>90</td>
317
+ <td>20</td>
318
+ <td></td>
319
+ <td>-- Bít cà chua</td>
320
+ <td>20</td>
321
+ <td>18</td>
322
+ <td>15</td>
323
+ <td>13</td>
324
+ </tr>
325
+ <tr>
326
+ <td>2002</td>
327
+ <td>90</td>
328
+ <td>90</td>
329
+ <td></td>
330
+ <td>-- Loại khác</td>
331
+ <td>20</td>
332
+ <td>18</td>
333
+ <td>15</td>
334
+ <td>13</td>
335
+ </tr>
336
+ <tr>
337
+ <td></td>
338
+ <td></td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ </tr>
347
+ <tr>
348
+ <td><b>20.03</b></td>
349
+ <td></td>
350
+ <td></td>
351
+ <td></td>
352
+ <td><b>Nấm và nấm c, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.</b></td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td></td>
356
+ <td></td>
357
+ </tr>
358
+ <tr>
359
+ <td>2003</td>
360
+ <td>10</td>
361
+ <td>00</td>
362
+ <td></td>
363
+ <td>- Nấm thu c chi Agaricus</td>
364
+ <td>20</td>
365
+ <td>18</td>
366
+ <td>15</td>
367
+ <td>13</td>
368
+ </tr>
369
+ <tr>
370
+ <td>2003</td>
371
+ <td>90</td>
372
+ <td></td>
373
+ <td></td>
374
+ <td>- Loại khác:</td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ <td></td>
378
+ <td></td>
379
+ </tr>
380
+ <tr>
381
+ <td>2003</td>
382
+ <td>90</td>
383
+ <td>10</td>
384
+ <td></td>
385
+ <td>-- Nấm c c (đồng c )</td>
386
+ <td>20</td>
387
+ <td>18</td>
388
+ <td>15</td>
389
+ <td>13</td>
390
+ </tr>
391
+ <tr>
392
+ <td>2003</td>
393
+ <td>90</td>
394
+ <td>90</td>
395
+ <td></td>
396
+ <td>-- Loại khác</td>
397
+ <td>20</td>
398
+ <td>18</td>
399
+ <td>15</td>
400
+ <td>13</td>
401
+ </tr>
402
+ <tr>
403
+ <td></td>
404
+ <td></td>
405
+ <td></td>
406
+ <td></td>
407
+ <td></td>
408
+ <td></td>
409
+ <td></td>
410
+ <td></td>
411
+ <td></td>
412
+ </tr>
413
+ </tbody>
414
+ </table>
415
+ </div>
416
+ <div data-bbox="954 951 982 967" data-label="Page-Footer">67</div>
chandra_raw/01c91186c58e4349ac43cf12be71b65d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="226 114 783 140" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="185 147 842 203" data-label="Text"><p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="184 237 264 254" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="182 252 465 406" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, PL, TH;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX (3b). <b>A32</b></li></ul></div><div data-bbox="482 239 875 380" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG</b></p><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="508 245 812 370"/><p style="text-align: center;"><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="813 917 831 933" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/01fe54b5ce8a48fa99dadb8e266fdf0b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="158 67 930 132" data-label="Text"><p>- Xác nhận và đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ đối với các trường hợp có đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ.</p></div><div data-bbox="158 137 932 332" data-label="Text"><p>- Trích lục bản đồ thừa đất (đối với khu vực đã hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính); đối với khu vực chưa hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính hoặc trường hợp chưa có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng thì trước khi thực hiện, UBND cấp xã thông báo cho người đề nghị công nhận quyền sử dụng đất liên hệ với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội (nơi có đất) để trích đo bản đồ địa chính thừa đất, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng hoặc kiểm tra trích đo bản đồ địa chính thừa đất, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do người sử dụng đất nộp (nếu có) - (thời gian trích đo hoặc kiểm tra bản trích đo không quá (10) ngày làm việc và không tính vào thời gian giải quyết thủ tục công nhận quyền sử dụng đất);</p></div><div data-bbox="158 337 932 493" data-label="Text"><p>- Thông báo công khai kết quả kiểm tra tại trụ sở UBND cấp xã và tổ dân phố, khu dân cư nơi có thừa đất đối với trường hợp xét thấy đủ điều kiện để trình UBND cấp huyện công nhận quyền sử dụng đất trong thời gian 15 ngày; trường hợp đang sử dụng nhà đất theo quy định tại khoản 5, 6 Điều 21 Quy định này thì phải thực hiện thông báo công khai kết quả kiểm tra tại biên số nhà có hồ sơ đề nghị công nhận quyền sử dụng đất; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung công khai (thời gian công khai kết quả kiểm tra không tính vào thời gian giải quyết thủ tục công nhận quyền sử dụng đất);</p></div><div data-bbox="158 500 930 577" data-label="Text"><p>- Lập biên bản kết thúc công khai; sau thời gian thông báo công khai nếu không phát sinh khiếu kiện thì lập Tờ trình kèm theo hồ sơ gửi UBND cấp huyện (qua Phòng Tài nguyên và Môi trường) đề nghị công nhận quyền sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="158 585 930 626" data-label="Text"><p>- Thời gian giải quyết của UBND cấp xã không quá (15) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;</p></div><div data-bbox="158 632 930 711" data-label="Text"><p>- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần giải trình, bổ sung hồ sơ thì trong thời gian (03) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do cho người đề nghị công nhận quyền sử dụng đất biết.</p></div><div data-bbox="205 720 818 740" data-label="Text"><p>b) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau:</p></div><div data-bbox="158 746 932 861" data-label="Text"><p>b1) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính thuộc Văn phòng UBND cấp huyện, thì trong thời hạn (01) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="205 868 883 890" data-label="Text"><p>b2) Tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã và thực hiện các công việc sau:</p></div><div data-bbox="523 938 553 956" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
 
 
chandra_raw/027e9089f5a94e3aa4d39848d15beb17.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="191 95 860 181" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục V</b><br/><b>MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA,</b><br/><b>XỬ LÝ VI PHẠM VỀ PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số H/ /2014/TT-BNNPTNT<br/>ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="200 200 460 240" data-label="Text"><p>UBND TỈNH.....<br/><b>SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT</b></p></div><div data-bbox="488 200 865 240" data-label="Text"><p style="text-align: right;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="243 257 830 278" data-label="Text"><p>Số: /BC-SNN ..... ngày tháng năm</p></div><div data-bbox="238 292 811 327" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA,</b><br/><b>XỬ LÝ VI PHẠM VỀ PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC</b></p></div><div data-bbox="191 347 677 367" data-label="Text"><p>1. Số lần/thời điểm tiến hành/hình thức kiểm tra, thanh tra:</p></div><div data-bbox="191 402 562 422" data-label="Text"><p>2. Nội dung và đối tượng kiểm tra, thanh tra:</p></div><div data-bbox="191 426 391 445" data-label="Text"><p>2.1. Điều kiện sản xuất:</p></div><div data-bbox="243 450 645 469" data-label="Text"><p>Số cơ sở được kiểm tra, thanh tra: ..... cơ sở</p></div><div data-bbox="191 475 278 493" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="243 497 681 517" data-label="Text"><p>Số cơ sở đạt điều kiện sản xuất: ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 520 681 540" data-label="Text"><p>Số cơ sở không đạt : ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 545 536 564" data-label="Text"><p>Các vi phạm về điều kiện sản xuất:</p></div><div data-bbox="243 600 485 619" data-label="Text"><p>Hình thức xử lý/số tiền phạt:</p></div><div data-bbox="191 655 412 674" data-label="Text"><p>2.2. Điều kiện kinh doanh</p></div><div data-bbox="243 679 647 697" data-label="Text"><p>Số cơ sở được kiểm tra, thanh tra: ..... cơ sở</p></div><div data-bbox="191 703 280 722" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="243 727 683 746" data-label="Text"><p>Số cơ sở đạt điều kiện kinh doanh: ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 751 684 770" data-label="Text"><p>Số cơ sở không đạt: ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 775 562 795" data-label="Text"><p>Các vi phạm về điều kiện kinh doanh:</p></div><div data-bbox="243 830 488 850" data-label="Text"><p>Hình thức xử lý/số tiền phạt:</p></div><div data-bbox="843 877 889 915" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;"><img alt="Signature" data-bbox="843 877 889 895"/><br/>22</p></div>
chandra_raw/02ab50c11ce046049d82b32a43a00dc4.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="214 126 853 251" data-label="Text"><p>b) Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng vốn và tài sản của EVN để thu lợi riêng cho bản thân và người khác; không được đem tài sản của EVN cho người khác; không được tiết lộ bí mật của EVN trong thời gian đang thực hiện chức trách của mình và trong thời hạn tối thiểu là ba (03) năm sau khi thời làm Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN, thành viên Hội đồng thành viên EVN hoặc Tổng giám đốc EVN, trừ trường hợp được Hội đồng thành viên EVN chấp thuận;</p></div><div data-bbox="214 263 852 386" data-label="Text"><p>c) Khi EVN không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả thì Tổng giám đốc EVN phải báo cáo Hội đồng thành viên EVN tìm biện pháp khắc phục khó khăn về tài chính và thông báo tình hình tài chính cho tất cả chủ nợ biết. Khi trường hợp này xảy ra, Hội đồng thành viên EVN và Tổng giám đốc EVN không được quyết định tăng tiền lương, không được trích lợi nhuận trả tiền thưởng cho cán bộ quản lý và người lao động;</p></div><div data-bbox="214 397 850 451" data-label="Text"><p>d) Khi EVN không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả mà không thực hiện các quy định tại Điểm c Khoản này thì phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với chủ nợ;</p></div><div data-bbox="214 462 850 551" data-label="Text"><p>đ) Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN, thành viên Hội đồng thành viên EVN hoặc Tổng giám đốc EVN vi phạm Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN, quyết định vượt thẩm quyền, lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây thiệt hại cho EVN và Nhà nước thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật và Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN;</p></div><div data-bbox="214 561 848 598" data-label="Text"><p>e) Không được để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức danh Kế toán trưởng, Thủ quỹ EVN;</p></div><div data-bbox="252 609 751 628" data-label="Text"><p>g) Thực hiện các quy định tại Điều 72, 75 Luật doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="212 640 847 693" data-label="Text"><p>2. Các thành viên Hội đồng thành viên EVN phải cùng chịu trách nhiệm trước Bộ Công Thương và trước pháp luật về các quyết định của Hội đồng thành viên EVN, kết quả và hiệu quả hoạt động của EVN.</p></div><div data-bbox="212 704 847 759" data-label="Text"><p>3. Tổng giám đốc EVN chịu trách nhiệm trước Bộ Công Thương, Hội đồng thành viên EVN và trước pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của EVN, về thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.</p></div><div data-bbox="212 770 845 859" data-label="Text"><p>4. Khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không chứng minh được lý do khách quan, thì Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN, các thành viên Hội đồng thành viên EVN và Tổng giám đốc EVN không được thưởng, không được nâng lương và bị xử lý kỷ luật tùy theo mức độ vi phạm:</p></div><div data-bbox="250 869 372 889" data-label="Text"><p>a) Để EVN lộn;</p></div><div data-bbox="814 904 842 920" data-label="Page-Footer"><p>46</p></div>
chandra_raw/02d6f895c9af48fab1e668cf187de2ef.html DELETED
@@ -1,67 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="761 104 851 125" data-label="Page-Header">
2
- <p>Mẫu số 1</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="324 138 713 164" data-label="Section-Header">
5
- <p><b>KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDXTC</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="187 178 484 200" data-label="Text">
8
- <p>HSDXTC của nhà thầu _____</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="178 215 829 373" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">Stt</th>
15
- <th rowspan="2">Nội dung kiểm tra</th>
16
- <th colspan="2">Kết quả <sup>(1)</sup></th>
17
- <th rowspan="2">Ghi chú</th>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <th>Có</th>
21
- <th>Không có</th>
22
- </tr>
23
- </thead>
24
- <tbody>
25
- <tr>
26
- <td>1</td>
27
- <td>Có bản gốc và đủ số lượng bản chụp HSDXTC</td>
28
- <td></td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>2</td>
34
- <td>Đơn dự thầu thuộc HSDXTC</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>3</td>
41
- <td>Bảng giá tổng hợp</td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>4</td>
48
- <td>Các thành phần khác thuộc HSDXTC</td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- </tbody>
54
- </table>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="664 373 844 408" data-label="Text">
57
- <p><b>Người đánh giá</b><br/>(Ký và ghi rõ họ tên)</p>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="233 406 302 423" data-label="Text">
60
- <p>Ghi chú:</p>
61
- </div>
62
- <div data-bbox="182 430 845 477" data-label="Text">
63
- <p>(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu "X" vào ô tương ứng của cột "Có", nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu "X" vào ô tương ứng của cột "Không có".</p>
64
- </div>
65
- <div data-bbox="811 899 840 917" data-label="Page-Footer">
66
- <p>19</p>
67
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02dba3e1cdf94e02a4a27c1ece81ca6c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 40 925 81" data-label="Text"><p>sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="142 87 926 146" data-label="Text"><p>2. Việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="142 152 926 192" data-label="Text"><p>3. Đánh giá sự an toàn công trình đường bộ thông qua kiểm định chất lượng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="188 206 881 227" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ</b></h3></div><div data-bbox="142 239 928 378" data-label="Text"><p>1. Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bảo trì công trình đường bộ chịu trách nhiệm thực hiện quản lý chất lượng công trình đường bộ theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="142 384 928 580" data-label="Text"><p>2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án kiểm tra doanh nghiệp dự án trong việc thực hiện công tác bảo trì, đảm bảo chất lượng theo quy định của pháp luật, quy định trong Hợp đồng dự án và quy định tại Thông tư này; nếu phát hiện vi phạm chất lượng khi thực hiện bảo trì công trình, phải xử lý theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định trong Hợp đồng dự án. Trường hợp vi phạm chất lượng ảnh hưởng đến an toàn giao thông nhưng không được khắc phục kịp thời, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án quyết định đình chỉ việc khai thác công trình, đình chỉ thu phí nếu cần thiết cho đến khi doanh nghiệp dự án hoàn thành việc khắc phục vi phạm chất lượng và thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông, an toàn công trình.</p></div><div data-bbox="142 586 928 626" data-label="Text"><p>3. Hồ sơ bảo trì công trình đường bộ được lập theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và quy định của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="142 633 928 672" data-label="Text"><p>4. Thời hạn bảo hành công tác sửa chữa công trình đường bộ theo quy định của khoản 3 Điều 14 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="142 682 928 722" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì</b></h3></div><div data-bbox="142 731 928 772" data-label="Text"><p>1. Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, cơ quan quản lý đường bộ thực hiện các công việc sau:</p></div><div data-bbox="142 777 928 855" data-label="Text"><p>a) Lập, trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Thông tư này phê duyệt kế hoạch xây dựng quy trình bảo trì đối với các công trình đường bộ đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="188 861 887 883" data-label="Text"><p>b) Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình đường bộ;</p></div><div data-bbox="142 888 928 928" data-label="Text"><p>c) Tổ chức lập quy trình bảo trì, trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Thông tư này để thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì;</p></div><div data-bbox="896 938 926 955" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
 
 
chandra_raw/030d73ac32d346cc9ea7c034b8ed93ef.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 51 903 95" data-label="Text"><p>d) Hỗ trợ chi phí tổ chức phiên chợ, hoạt động bán hàng, thực hiện các chương trình đưa sản phẩm của tỉnh bán ở địa bàn nông thôn (Điểm f, Khoản 6, Điều 6):</p></div><div data-bbox="104 99 904 159" data-label="Text"><p>- Điều kiện hỗ trợ: Quy mô tối thiểu mỗi phiên chợ trên 10 gian hàng tiêu chuẩn/phiên; chưa được hưởng các hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương và địa phương.</p></div><div data-bbox="104 165 904 283" data-label="Text"><p>- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: Hồ sơ, chứng từ chứng minh các chi phí lắp đặt, xây dựng gian hàng, vận chuyển hàng hóa hoặc tổ chức bán hàng; Kế hoạch tổ chức phiên chợ hàng Việt, đưa hàng Việt về bán ở địa bàn nông thôn có xác nhận của chính quyền cấp xã hoặc Sở Công Thương; Báo cáo kết quả về tình hình thực hiện tổ chức các phiên chợ, chương trình đưa sản phẩm của tỉnh về bán hàng tại địa bàn nông thôn.</p></div><div data-bbox="104 288 903 330" data-label="Text"><p>- Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% chi phí, tối đa không quá 30 triệu đồng/01 đợt bán hàng từ 02 đến 04 ngày.</p></div><div data-bbox="152 335 811 358" data-label="Text"><p>e) Hỗ trợ tổ chức lễ hội xúc tiến thương mại (Điểm g, Khoản 6, Điều 6):</p></div><div data-bbox="104 363 903 424" data-label="Text"><p>- Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân chế biến, tiêu thụ hàng trong tỉnh có doanh thu hoặc giá trị hàng hóa chế biến, tiêu thụ đạt từ 400 tỷ đồng/năm trở lên, chưa được hưởng các hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương và địa phương.</p></div><div data-bbox="104 428 903 526" data-label="Text"><p>- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: Báo cáo tài chính, báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh 2 năm liền kèm theo các hồ sơ, chứng từ chứng minh doanh thu hoặc giá trị hàng hóa chế biến, tiêu thụ đạt từ 400 tỷ đồng/năm trở lên; các hồ sơ, chứng từ thanh quyết toán các chi phí liên quan phục vụ tổ chức lễ hội theo quy định; báo cáo kết quả tham gia thực hiện lễ hội.</p></div><div data-bbox="104 531 901 573" data-label="Text"><p>- Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 30% chi phí tổ chức, không quá 300 triệu đồng/lễ hội, không quá 02 lễ hội/tổ chức, doanh nghiệp/năm.</p></div><div data-bbox="104 578 901 620" data-label="Text"><p>f) Hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm, hội nghị xúc tiến giao thương, xúc tiến đầu tư, tìm kiếm thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước (Điểm h, Khoản 6, Điều 6):</p></div><div data-bbox="104 625 903 665" data-label="Text"><p>- Điều kiện hỗ trợ: Chưa được hưởng các hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương và địa phương.</p></div><div data-bbox="152 670 366 691" data-label="Text"><p>- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ:</p></div><div data-bbox="104 697 903 816" data-label="Text"><p>+ Trường hợp doanh nghiệp tham gia hội chợ, xúc tiến thương mại, tìm kiếm thị trường theo chương trình chung của tỉnh, hồ sơ gồm: Giấy mời hoặc văn bản đề nghị tham gia hội chợ, xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì tổ chức; Văn bản đăng ký tham gia chương trình của doanh nghiệp được sự đồng ý của UBND tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền; Bảng kê tổng hợp các chi phí kèm theo các hồ sơ, chứng từ thanh toán liên quan theo quy định.</p></div><div data-bbox="104 820 903 939" data-label="Text"><p>+ Trường hợp doanh nghiệp tự tổ chức thực hiện xúc tiến thương mại, tham gia hội chợ không thuộc chương trình của tỉnh nhưng được UBND tỉnh đồng ý, hồ sơ gồm: Giấy mời hoặc văn bản đề nghị tham gia hội chợ, xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì tổ chức; Văn bản đồng ý của UBND tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền; Bảng kê tổng hợp các chi phí kèm theo các hồ sơ, chứng từ thanh toán liên quan theo quy định.</p></div><div data-bbox="878 964 898 981" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/0345d8e0f4d94f38a67a4fbb02f6be08.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="81 0 227 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="228 0 452 40" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 16.04.2014 16:51:53 +07:00</p></div><div data-bbox="875 23 930 44" data-label="Page-Header"><p>TTCP</p></div><div data-bbox="150 82 414 101" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="449 82 907 101" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="539 102 833 121" data-label="Section-Header"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="163 138 401 155" data-label="Text"><p>Số: <b>2596 /VPCP-KTTH</b></p></div><div data-bbox="505 138 840 156" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>16</b> tháng <b>4</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="148 163 417 196" data-label="Text"><p>V/v nhập khẩu xe ô tô cứu hỏa đã<br/>qua sử dụng</p></div><div data-bbox="268 232 362 251" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="355 252 677 289" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công an;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.</li></ul></div><div data-bbox="30 256 228 318" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>C</b></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>16/4</b></td></tr></table></div><div data-bbox="147 320 911 532" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tại Công văn số 327/UBND-NC ngày 24 tháng 02 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Tài chính (Công văn số 3858/BTC-TCHQ ngày 27 tháng 3 năm 2014), Công an (Công văn số 760/BCA-C61 ngày 19 tháng 3 năm 2014), Công Thương (Công văn số 2018/BCT-XNK ngày 17 tháng 3 năm 2014), Giao thông vận tải (Công văn số 2647/BGTVT-KHCN ngày 14 tháng 3 năm 2014) về việc cho phép Công ty TNHH Mobase Việt Nam nhập khẩu 01 chiếc xe ô tô cứu hỏa đã qua sử dụng sản xuất năm 2002 để tặng Công an tỉnh Bắc Ninh sử dụng; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu Bộ Công an xác định rõ tình trạng xe, có bảo đảm kỹ thuật, có hiện đại không; báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="147 544 910 584" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Công an, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="147 629 238 645" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="147 646 486 752" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);</li><li>- Các Bộ: TC, CT, GTVT;</li><li>- Tổng cục Hải quan;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: NC, TKBT, TH; TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). LT. <b>1</b></li></ul></div><div data-bbox="560 628 882 663" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="521 646 703 771" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Department of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="624 770 816 790" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Văn Tùng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/037fefa3f6b247889a6175150168f0b0.html DELETED
@@ -1,98 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="134 566 155 869" data-label="Page-Header">
2
- <p>Bộ/ngành/địa phương (ơ quan duyệt giá) .....</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="134 105 154 189" data-label="Page-Header">
5
- <p>Biểu mẫu số 1</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="187 246 207 729" data-label="Section-Header">
8
- <p><b>TÌNH HÌNH THUỘC HIỆN TIỀN LƯỢNG TRONG GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH</b></p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="207 446 224 533" data-label="Text">
11
- <p>NĂM .....</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="224 139 246 805" data-label="Text">
14
- <p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động-Thương mại và Xã hội)</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="262 80 566 894" data-label="Table">
17
- <table border="1">
18
- <thead>
19
- <tr>
20
- <th>Số</th>
21
- <th>Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích</th>
22
- <th>Tên đơn vị trung tâm hoặc được đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện</th>
23
- <th>Loại lao động</th>
24
- <th>H<sub>cb</sub></th>
25
- <th>H<sub>pc</sub></th>
26
- <th>H<sub>dc</sub></th>
27
- <th>TL<sub>cb</sub></th>
28
- <th>CD<sub>an ca</sub></th>
29
- <th>CD<sub>khác</sub></th>
30
- <th>Vùng áp dụng</th>
31
- <th>Ghi chú</th>
32
- </tr>
33
- </thead>
34
- <tbody>
35
- <tr>
36
- <td>1</td>
37
- <td>Sản phẩm A</td>
38
- <td>Công ty A</td>
39
- <td>- Lao động trực tiếp<br/>- Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ<br/>- Lao động quản lý</td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>2</td>
51
- <td>Dịch vụ B</td>
52
- <td>Công ty B</td>
53
- <td>- Lao động trực tiếp<br/>- Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ<br/>- Lao động quản lý</td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>3</td>
65
- <td>.....</td>
66
- <td>.....</td>
67
- <td>- Lao động trực tiếp<br/>- Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ<br/>- Lao động quản lý</td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- </tr>
77
- </tbody>
78
- </table>
79
- </div>
80
- <div data-bbox="582 113 625 870" data-label="Text">
81
- <p><b>Ghi chú:</b> (1) H<sub>cb</sub>, H<sub>pc</sub>, H<sub>dc</sub>, TL<sub>cb</sub>, ML<sub>ngày công</sub>, CD<sub>an ca</sub> và CD<sub>khác</sub> theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH. Trong đó, H<sub>dc</sub> được tính bình quân quyền theo từng loại lao động.</p>
82
- </div>
83
- <div data-bbox="630 84 693 816" data-label="Text">
84
- <p>(2) Vùng áp dụng: địa bàn thuộc vùng I, II, III, IV được thực hiện theo địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định (từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thực hiện theo Nghị định số 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ). Trường hợp sản phẩm dịch vụ do công ty thực hiện ở nhiều địa bàn thì ghi theo vùng chủ yếu (ví dụ: Sản phẩm A có Vùng áp dụng là II).</p>
85
- </div>
86
- <div data-bbox="698 84 741 816" data-label="Text">
87
- <p>(3) Tên sản phẩm, dịch vụ ghi theo danh mục A và danh mục B quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích.</p>
88
- </div>
89
- <div data-bbox="750 173 813 363" data-label="Text">
90
- <p>....., ngày.....tháng.....năm.....<br/>
91
- <b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>
92
- (Ký tên, đóng dấu)</p>
93
- </div>
94
- <div data-bbox="750 643 813 834" data-label="Text">
95
- <p>....., ngày.....tháng.....năm.....<br/>
96
- <b>Người lập biểu</b><br/>
97
- (Ký và ghi rõ họ tên)</p>
98
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0393321c835a4263969ed36b6fc965aa.html DELETED
@@ -1,40 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="528 93 544 107" data-label="Page-Header">6</div>
2
- <div data-bbox="220 119 854 159" data-label="Text">
3
- <p>4. Các trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="217 170 852 226" data-label="Text">
6
- <p>a) Khi tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu bổ sung, sửa đổi các nội dung của Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp;</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="217 235 850 273" data-label="Text">
9
- <p>b) Khi tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="215 284 849 321" data-label="Text">
12
- <p>5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="213 332 848 386" data-label="Text">
15
- <p>a) Bộ Xây dựng có trách nhiệm cấp mới, cấp lại, bổ sung, sửa đổi định chỉ và hủy bỏ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="211 397 847 501" data-label="Text">
18
- <p>b) Bộ Xây dựng công nhận tương đương đối với các Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm, thử nghiệm được các cơ quan có thẩm quyền khác cấp theo quy định của pháp luật nếu các hoạt động này đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này. Việc công nhận tương đương được thực hiện theo trình tự quy định tại điểm b khoản 3 Điều này.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="210 514 846 551" data-label="Section-Header">
21
- <h4><b>Điều 7. Định chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng</b></h4>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="209 562 844 615" data-label="Text">
24
- <p>1. Định chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng khi tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có một trong các hành vi sau đây:</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="249 627 820 646" data-label="Text">
27
- <p>a) Thông báo tạm dừng hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="208 657 843 693" data-label="Text">
30
- <p>b) Không duy trì thường xuyên các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này;</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="208 704 843 741" data-label="Text">
33
- <p>c) Cung cấp phiếu kết quả thí nghiệm không đúng hoặc không đầy đủ nội dung quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này;</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="207 753 843 823" data-label="Text">
36
- <p>d) Thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm không có trong danh mục kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc thí nghiệm viên không có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với các chỉ tiêu thí nghiệm đó;</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="206 835 842 889" data-label="Text">
39
- <p>đ) Không thực hiện các yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc thanh tra, kiểm tra hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.</p>
40
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03bdcd001eb949c88bba330533663030.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="443 120 554 140" data-label="Section-Header"><h3>Phụ lục số 3</h3></div><div data-bbox="188 146 812 189" data-label="Section-Header"><h4>Thay đổi Phụ lục số 3 của Thông tư số 20/2010/TT-BXD ngày 27/10/2010<br/>của Bộ Xây dựng</h4></div><div data-bbox="185 196 818 238" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2014/TT-BXD ngày 10 tháng 12 năm 2014<br/>của Bộ Xây dựng)</i></p><hr/></div><div data-bbox="194 280 807 316" data-label="Section-Header"><h4>MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA KHẢO SÁT SỐ LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH<br/>BẤT ĐỘNG SẢN TỪ THỊ TRƯỜNG</h4></div><div data-bbox="182 365 417 385" data-label="Section-Header"><h5>1. Đối với căn hộ chung cư</h5></div><div data-bbox="183 393 337 412" data-label="Section-Header"><h6>1.1. Cấp chung cư</h6></div><div data-bbox="183 419 371 439" data-label="Section-Header"><h6>1.2. Đặc điểm về vị trí</h6></div><div data-bbox="232 447 809 575" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Địa chỉ, khu vực</li><li>b) Mức độ thuận tiện giao thông</li><li>c) Số tầng của tòa nhà, tại tầng thứ mấy</li><li>d) Chỗ để xe ô tô, xe máy</li><li>e) Đặc điểm xã hội tại khu vực: gần bệnh viện, gần chợ, gần trường,...</li></ul></div><div data-bbox="185 584 362 603" data-label="Section-Header"><h6>1.3. Đặc điểm căn hộ</h6></div><div data-bbox="234 610 430 714" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Chất lượng căn hộ</li><li>b) Diện tích</li><li>c) Số lượng phòng ở</li><li>d) Số lượng phòng tắm</li></ul></div><div data-bbox="185 721 361 741" data-label="Section-Header"><h6>1.4. Thông tin về giá</h6></div><div data-bbox="234 748 456 852" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Giá niêm yết (nếu có)</li><li>b) Ngày niêm yết (nếu có)</li><li>c) Giá bán</li><li>d) Ngày bán</li></ul></div><div data-bbox="187 858 422 879" data-label="Section-Header"><h6>1.5. Thông tin khác (nếu có)</h6></div><div data-bbox="795 901 824 918" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
chandra_raw/03c73987e4714d3ca0f38b52ac8bd4c3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 67 942 206" data-label="Text"><p>15. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="161 213 942 255" data-label="Text"><p>16. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính được giao theo quy định của pháp luật hoặc theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="161 260 942 319" data-label="Text"><p>17. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy ban nhân dân tỉnh; Bộ Công Thương và các cơ quan khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="161 324 942 365" data-label="Text"><p>18. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="221 369 457 390" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h3></div><div data-bbox="221 396 378 416" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Lãnh đạo Sở:</b></h4></div><div data-bbox="221 422 887 444" data-label="Text"><p>a) Sở Công Thương có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc Sở;</p></div><div data-bbox="161 449 942 511" data-label="Text"><p>b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao;</p></div><div data-bbox="161 516 942 594" data-label="Text"><p>c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc sở và trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công; khi Giám đốc Sở vắng mặt, một Phó giám đốc sở được Giám đốc ủy nhiệm điều hành các hoạt động của Sở;</p></div><div data-bbox="161 600 942 660" data-label="Text"><p>d) Việc bổ nhiệm Giám đốc Sở và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="161 665 942 725" data-label="Text"><p>đ) Việc miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách đối với Giám đốc, Phó Giám đốc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="221 730 401 751" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Cơ cấu tổ chức:</b></h4></div><div data-bbox="221 758 712 779" data-label="Section-Header"><h5><b>2.1. Các phòng chức năng, chuyên môn, nghiệp vụ:</b></h5></div><div data-bbox="221 785 395 806" data-label="Text"><p>a) Văn phòng Sở;</p></div><div data-bbox="221 811 384 832" data-label="Text"><p>b) Thanh tra Sở;</p></div><div data-bbox="221 837 525 859" data-label="Text"><p>c) Phòng Kế hoạch - Tổng hợp;</p></div><div data-bbox="221 863 527 885" data-label="Text"><p>d) Phòng Quản lý Công nghiệp;</p></div><div data-bbox="221 890 522 911" data-label="Text"><p>đ) Phòng Quản lý Thương mại;</p></div><div data-bbox="221 916 503 937" data-label="Text"><p>e) Phòng Quản lý Điện năng;</p></div><div data-bbox="902 953 936 972" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
 
 
chandra_raw/03fb7f1d66b3445a8dc65c45fea1aa91.html DELETED
@@ -1,43 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="158 96 818 175" data-label="List-Group">
2
- <ul>
3
- <li>- Phát công suất theo đúng lệnh điều độ trong trường hợp nguồn sơ cấp biến thiên bằng hoặc lớn hơn giá trị dự báo;</li>
4
- <li>- Phát công suất lớn nhất có thể trong trường hợp nguồn sơ cấp biến thiên thấp hơn giá trị dự báo.</li>
5
- </ul>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="156 181 818 251" data-label="Text">
8
- <p>2. Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời tại mọi thời điểm đang nối lưới phải có khả năng duy trì vận hành phát điện trong thời gian tối thiểu tương ứng với các dải tần số vận hành theo quy định tại Bảng 5 Điểm a Khoản 2 Điều 39 Thông tư này.</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="156 256 818 327" data-label="Text">
11
- <p>3. Khi tần số hệ thống điện lớn hơn 51 Hz, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời phải giảm công suất tác dụng với tốc độ không nhỏ hơn 01 % công suất định mức mỗi giây. Mức giảm công suất tương ứng với tần số được xác định theo công thức sau:</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="385 332 588 375" data-label="Equation-Block">
14
- <math display="block">\Delta P = 20 \times P_m \times \left( \frac{51.0 - f_n}{50} \right)</math>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="196 383 284 401" data-label="Text">
17
- <p>Trong đó:</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="156 406 816 492" data-label="List-Group">
20
- <ul>
21
- <li>a) <math>\Delta P</math>: Mức giảm công suất phát tác dụng (MW);</li>
22
- <li>b) <math>P_m</math>: Công suất tác dụng tương ứng với thời điểm trước khi thực hiện giảm công suất (MW);</li>
23
- <li>c) <math>f_n</math>: Tần số hệ thống điện trước khi thực hiện giảm công suất (Hz).</li>
24
- </ul>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="156 496 816 533" data-label="Text">
27
- <p>4. Nhà máy điện gió và nhà máy điện mặt trời đầu nối vào lưới điện phân phối phải có khả năng điều chỉnh công suất phản kháng và điện áp như sau:</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="156 538 816 643" data-label="Text">
30
- <p>a) Trường hợp nhà máy điện phát công suất tác dụng lớn hơn hoặc bằng 20% công suất tác dụng định mức và điện áp nằm trong dải vận hành bình thường, nhà máy điện phải có khả năng điều chỉnh liên tục công suất phản kháng trong dải hệ số công suất 0,95 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,95 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) tại điểm đầu nối ứng với công suất định mức;</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="156 648 818 703" data-label="Text">
33
- <p>b) Trường hợp nhà máy điện phát công suất tác dụng nhỏ hơn 20 % công suất định mức, nhà máy điện có thể giảm khả năng nhận hoặc phát công suất phản kháng phù hợp với đặc tính của tổ máy;</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="156 708 818 797" data-label="Text">
36
- <p>c) Trường hợp điện áp tại điểm đầu nối nằm trong dải <math>\pm 10</math> % điện áp định mức, nhà máy điện phải có khả năng điều chỉnh điện áp tại điểm đầu nối với độ sai lệch không quá <math>\pm 0,5</math> % điện áp định mức (so với giá trị đặt điện áp) trong toàn bộ dải làm việc cho phép của máy phát và hoàn thành trong thời gian không quá 02 phút;</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="156 802 818 873" data-label="Text">
39
- <p>d) Trường hợp điện áp tại điểm đầu nối nằm ngoài dải <math>\pm 10</math> % điện áp định mức, nhà máy điện phải có khả năng phát hoặc nhận công suất phản kháng (theo tỷ lệ so với công suất phản kháng định mức) bằng tối thiểu 02 lần tỷ lệ thay đổi điện áp tại điểm đầu nối.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="788 910 818 927" data-label="Page-Footer">
42
- <p>24</p>
43
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04088bbdb1ae4eb7b0717a4c4d13d013.html ADDED
@@ -0,0 +1,139 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="168 110 849 892" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Thành phần</th>
8
+ <th>Hàm lượng</th>
9
+ <th>Công dụng</th>
10
+ <th>Nhà sản xuất</th>
11
+ </tr>
12
+ </thead>
13
+ <tbody>
14
+ <tr>
15
+ <td rowspan="5">20</td>
16
+ <td rowspan="5">ACTIPAL HC2</td>
17
+ <td>Protein thô (min)</td>
18
+ <td>31%</td>
19
+ <td rowspan="5">Mùi vị hấp dẫn, cung cấp hàm lượng protein tiêu hóa cao giúp tôm, cá hấp thụ thức ăn tốt và phát triển nhanh.</td>
20
+ <td rowspan="5">SPF DIANA CO., LTD (Thailan)</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
24
+ <td>29%</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
28
+ <td>53%</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>Béo (max)</td>
32
+ <td>6%</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>Tro (max)</td>
36
+ <td>11%</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td rowspan="5">21</td>
40
+ <td rowspan="5">ACTIPAL FISH OL4</td>
41
+ <td>Protein thô (min)</td>
42
+ <td>21%</td>
43
+ <td rowspan="5">Mùi vị hấp dẫn, cung cấp hàm lượng protein tiêu hóa cao giúp tôm, cá hấp thụ thức ăn tốt và phát triển nhanh.</td>
44
+ <td rowspan="5">SPF DIANA CO., LTD (Thailan)</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
48
+ <td>18,9%</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
52
+ <td>65%</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>Béo (max)</td>
56
+ <td>5%</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Tro (max)</td>
60
+ <td>10%</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td colspan="6">
64
+ <b>Công ty TNHH TM &amp; SX Dinh dưỡng Thú y Nam Long</b><br/>
65
+ Địa chỉ liên hệ: 119 QL 13 cũ, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh<br/>
66
+ Điện thoại: (84.8) – 37271405 – 37271038      Fax : (08) 37271030
67
+ </td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td rowspan="6">22</td>
71
+ <td rowspan="6">ARGANOCID LIQUID</td>
72
+ <td>Lactic acid (min)</td>
73
+ <td>25g</td>
74
+ <td rowspan="6">Tăng cường quá trình trao đổi chất.<br/>Giảm tiêu tốn thức ăn và sinh trưởng tốt.</td>
75
+ <td rowspan="6">Arosol Chemicals Pvt.Ltd. - Ấn Độ</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>Citric acid (min)</td>
79
+ <td>15g</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>Formic acid (min)</td>
83
+ <td>10g</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>Phosphoric acid (min)</td>
87
+ <td>2g</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>Tartaric acid (min)</td>
91
+ <td>15g</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>Nước cất vừa đủ</td>
95
+ <td>100ml</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td rowspan="8">23</td>
99
+ <td rowspan="8">AROLIV DS SYRUP</td>
100
+ <td>Ferrous Gluconate (min)</td>
101
+ <td>150mg</td>
102
+ <td rowspan="8">Bổ sung các vitamin vào thức ăn nhằm hỗ trợ chức năng gan.<br/>Nâng cao sức đề kháng.</td>
103
+ <td rowspan="8">Arosol Chemicals Pvt.Ltd. - Ấn Độ</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>Ferric Ammonium Citrate (min)</td>
107
+ <td>150mg</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>Thiamine Hydrochloride (min)</td>
111
+ <td>5mg</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>Riboflavine(min)</td>
115
+ <td>5mg</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>Niacinamide (min)</td>
119
+ <td>50mg</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>Calcium Lactate (min)</td>
123
+ <td>250mg</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>Cyanocobalamin (min)</td>
127
+ <td>15mcg</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>Nước cất vừa đủ</td>
131
+ <td>30ml</td>
132
+ </tr>
133
+ </tbody>
134
+ </table>
135
+ </div>
136
+ <div data-bbox="484 900 517 916" data-label="Page-Footer">233</div>
137
+ <div data-bbox="785 860 900 930" data-label="Text">
138
+ <img alt="Handwritten signature"/>
139
+ </div>
chandra_raw/0425c3a31b564ead81b41dec011d4701.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="176 57 438 77" data-label="Text"><p>d) Phòng Nghiệp vụ Dược;</p></div><div data-bbox="176 82 478 103" data-label="Text"><p>e) Phòng Kế hoạch - Tài chính;</p></div><div data-bbox="176 108 611 130" data-label="Text"><p>g) Phòng Quản lý hành nghề y, được tư nhân.</p></div><div data-bbox="176 134 630 155" data-label="Text"><p>3. Các cơ quan trực thuộc Sở Y tế (02 Chi cục):</p></div><div data-bbox="176 160 588 182" data-label="Text"><p>a) Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình;</p></div><div data-bbox="176 187 544 208" data-label="Text"><p>b) Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.</p></div><div data-bbox="125 213 920 254" data-label="Text"><p>Các Chi cục trên có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng và cơ cấu tổ chức của Chi cục có không quá 03 phòng.</p></div><div data-bbox="176 258 790 280" data-label="Text"><p>4. Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế (86 đơn vị):</p></div><div data-bbox="176 284 474 305" data-label="Text"><p>a) Khối Bệnh viện (42 đơn vị):</p></div><div data-bbox="176 310 477 331" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn.</p></div><div data-bbox="176 336 421 356" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Thanh Nhàn.</p></div><div data-bbox="176 360 487 381" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Đức Giang.</p></div><div data-bbox="176 386 469 405" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Hà Đông.</p></div><div data-bbox="176 410 470 430" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Đống Đa.</p></div><div data-bbox="176 435 463 455" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Bắc Thăng Long.</p></div><div data-bbox="176 460 478 479" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Thanh Trì.</p></div><div data-bbox="176 484 475 504" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Hòe Nai.</p></div><div data-bbox="176 509 482 528" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Đông Anh.</p></div><div data-bbox="176 533 476 553" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Vân Đình.</p></div><div data-bbox="176 558 464 577" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Sơn Tây.</p></div><div data-bbox="176 582 454 601" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Phụ sản Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 606 416 625" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Nhi Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 630 468 649" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Tâm thần Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 654 608 674" data-label="Text"><p>- Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 679 570 698" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba.</p></div><div data-bbox="176 703 603 723" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Tâm thần ban ngày Mai Hương.</p></div><div data-bbox="176 728 423 747" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Phổi Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 752 475 771" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Ung bướu Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 776 419 795" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Mắt Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 800 419 819" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Tim Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 824 450 843" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Da liễu Hà Nội.</p></div><div data-bbox="176 848 547 867" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông.</p></div><div data-bbox="176 872 480 891" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức.</p></div><div data-bbox="176 896 436 915" data-label="Text"><p>- Bệnh viện Mắt Hà Đông.</p></div><div data-bbox="908 934 923 947" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div><div data-bbox="935 957 968 979" data-label="Page-Footer"><p>Ut</p></div>
 
 
chandra_raw/042a3363ffb24cc8a6dfd1e83f6bed9d.html DELETED
@@ -1,112 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="762 104 853 124" data-label="Page-Header">
2
- <p>Mẫu số 2</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="341 131 698 156" data-label="Section-Header">
5
- <p><b>ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="189 172 413 192" data-label="Text">
8
- <p>HSDT của nhà thầu _____</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="162 190 855 465" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">Stt</th>
15
- <th rowspan="2">Nội dung đánh giá<sup>(1)</sup></th>
16
- <th colspan="2">Kết quả đánh giá<sup>(2)</sup></th>
17
- <th rowspan="2">Nhận xét của chuyên gia</th>
18
- <th rowspan="2">Ghi chú</th>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <th>Đáp ứng</th>
22
- <th>Không đáp ứng</th>
23
- </tr>
24
- </thead>
25
- <tbody>
26
- <tr>
27
- <td>1</td>
28
- <td>Bản gốc HSDT</td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>2</td>
36
- <td>Đơn dự thầu<sup>(3)</sup></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>3</td>
44
- <td>Thời hạn hiệu lực của HSDT</td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>4</td>
52
- <td>Bảo đảm dự thầu</td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>5</td>
60
- <td>Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh)</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>6</td>
68
- <td>Hòa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)</td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>7</td>
76
- <td>Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu</td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td colspan="2"><b>KẾT LUẬN<sup>(4)</sup></b></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- </tbody>
90
- </table>
91
- </div>
92
- <div data-bbox="662 466 842 501" data-label="Text">
93
- <p><b>Người đánh giá</b><br/>(Ký và ghi rõ họ tên)</p>
94
- </div>
95
- <div data-bbox="232 524 300 541" data-label="Text">
96
- <p>Ghi chú:</p>
97
- </div>
98
- <div data-bbox="232 547 678 564" data-label="Text">
99
- <p>(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.</p>
100
- </div>
101
- <div data-bbox="182 567 842 630" data-label="Text">
102
- <p>(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là "Đáp ứng" thì đánh dấu "X" vào ô tương ứng của cột "Đáp ứng", nếu đánh giá là "không đáp ứng" thì đánh dấu "X" vào ô tương ứng của cột "Không đáp ứng" và nêu rõ lý do không đáp ứng tại cột Nhận xét của chuyên gia.</p>
103
- </div>
104
- <div data-bbox="182 635 842 666" data-label="Text">
105
- <p>(3) Đơn dự thầu bao gồm các nội dung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 63/CP.</p>
106
- </div>
107
- <div data-bbox="182 671 842 719" data-label="Text">
108
- <p>(4) HSDT được kết luận là ĐẠT khi tất cả nội dung được đánh giá là "đáp ứng", HSDT được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi có ít nhất một nội dung được đánh giá là "không đáp ứng".</p>
109
- </div>
110
- <div data-bbox="813 900 840 917" data-label="Page-Footer">
111
- <p>11</p>
112
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/045d131a91ff4d7a8eb502e81dc7f5f5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="220 108 803 160" data-label="Text"><p>2. Căn cứ kết quả tự kiểm tra, hội khuyến học cấp xã lập hồ sơ và gửi chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã ký tờ trình đề nghị ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, đánh giá, xếp loại đối với cấp xã.</p></div><div data-bbox="220 164 803 248" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ của ủy ban nhân dân cấp xã, chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện giao hội khuyến học chủ trì xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá và xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã và trình chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.</p></div><div data-bbox="220 252 803 304" data-label="Text"><p>4. Căn cứ vào kế hoạch đã được chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt, hội khuyến học chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã.</p></div><div data-bbox="220 308 803 375" data-label="Text"><p>5. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra, hội khuyến học lập hồ sơ trình chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định công nhận kết quả đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã và công bố công khai.</p></div><div data-bbox="258 381 512 398" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="258 402 479 420" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh</b></h5></div><div data-bbox="220 425 803 460" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện kế hoạch xây dựng xã hội học tập của địa phương;</p></div><div data-bbox="220 464 803 548" data-label="Text"><p>b) Căn cứ tiêu chí, quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã quy định trong Thông tư này và Phụ lục Hướng dẫn đánh giá, cho điểm “Cộng đồng học tập” cấp xã kèm theo, ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện cho phù hợp với đặc điểm tình hình của địa phương.</p></div><div data-bbox="258 553 457 570" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Sở giáo dục và đào tạo</b></h5></div><div data-bbox="220 575 803 626" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với hội khuyến học cấp tỉnh và các cơ quan liên quan tham mưu cho ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương;</p></div><div data-bbox="220 630 803 664" data-label="Text"><p>b) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="220 669 803 721" data-label="Text"><p>3. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo hội khuyến học cấp huyện, phòng giáo dục - đào tạo và các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, đánh giá và công nhận kết quả xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã.</p></div><div data-bbox="220 725 803 791" data-label="Text"><p>4. Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo hội khuyến học cấp xã phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã; thường xuyên củng cố và nâng cao kết quả đã đạt được.</p></div><div data-bbox="258 797 493 814" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="258 818 721 837" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/01/2015.</p></div><div data-bbox="786 849 803 862" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/046be35c288a48c4a53a356892d7f67a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="179 116 830 155" data-label="Text"><p>2. Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 2);</p></div><div data-bbox="179 158 831 197" data-label="Text"><p>3. Danh mục sửa đổi tên nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, tên sản phẩm tại các Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 3).</p></div><div data-bbox="179 198 831 237" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày <b>27</b> tháng <b>10</b> năm 2013.</p></div><div data-bbox="179 241 836 333" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. </p></div><div data-bbox="178 359 257 375" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="178 376 512 558" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Lãnh đạo Bộ NN&amp;PTNT;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Tổng cục Hải quan;</li><li>- Bộ Khoa học Công nghệ;</li><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Các Vụ, Cục có liên quan thuộc Bộ NNPTNT;</li><li>- Công báo Chính phủ, Website Chính phủ;</li><li>- Lưu: VT, TCTS.</li></ul></div><div data-bbox="605 357 775 393" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="589 393 743 509" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'."/>The image is a circular official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. It features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' in uppercase letters. A handwritten signature is visible over the right side of the seal.</div><div data-bbox="630 508 748 525" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Tám</b></p></div><div data-bbox="830 905 855 925" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/0478ef74bca144148208366b9e97933e.html ADDED
@@ -0,0 +1,126 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="168 110 850 895" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Thành phần</th>
8
+ <th>Hàm lượng</th>
9
+ <th>Công dụng</th>
10
+ <th>Nhà sản xuất</th>
11
+ </tr>
12
+ </thead>
13
+ <tbody>
14
+ <tr>
15
+ <td rowspan="11">55</td>
16
+ <td rowspan="11">BETAN</td>
17
+ <td>Beta glucan</td>
18
+ <td>100g</td>
19
+ <td rowspan="11">Chất kết dính dạng gel giúp bao bọc thức ăn với chất dinh dưỡng bổ sung, giúp tâm phát triển tốt và khỏe mạnh.</td>
20
+ <td rowspan="11">LIFE Laboratories, Ấn Độ</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>Dicalcium phosphat (CaHPO<sub>4</sub>)</td>
24
+ <td>10g</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>Iron sulfate (FeSO<sub>4</sub>)</td>
28
+ <td>4.000mg</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>Sodium selenite (Na<sub>2</sub>SeO<sub>3</sub>)</td>
32
+ <td>500mg</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>Methionin</td>
36
+ <td>4.500mg</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Lysine</td>
40
+ <td>4.500mg</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>Leucine</td>
44
+ <td>2.000mg</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>Histidine</td>
48
+ <td>1.200mg</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>Valine</td>
52
+ <td>1.500mg</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>Arginine</td>
56
+ <td>2.000mg</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Dung môi (Propylen glycol) vừa đủ</td>
60
+ <td>1kg</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td rowspan="13">56</td>
64
+ <td rowspan="13">GRO</td>
65
+ <td>Vitamin A</td>
66
+ <td>2.100.000 IU</td>
67
+ <td rowspan="13">Bổ sung các vitamin, axit amin và khoáng cần thiết giúp tâm, cá phát triển tốt.</td>
68
+ <td rowspan="13">LIFE Laboratories Ấn Độ</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>Vitamin D<sub>3</sub></td>
72
+ <td>5.000.000 IU</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>Vitamin K<sub>3</sub></td>
76
+ <td>4.000mg</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>Dicalcium phosphate (CaHPO<sub>4</sub>)</td>
80
+ <td>17g</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>Vitamin E</td>
84
+ <td>9.100mg</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>Choline chloride</td>
88
+ <td>5.000mg</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>Folic acid</td>
92
+ <td>1.000mg</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>Glutamic acid</td>
96
+ <td>26.100mg</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>Lysine</td>
100
+ <td>20.200mg</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>Arginine</td>
104
+ <td>14.100mg</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>Methionin</td>
108
+ <td>11.200mg</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>Tryptophan</td>
112
+ <td>3.100mg</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>Dung môi (Propylen glycol) vừa đủ</td>
116
+ <td>1lít</td>
117
+ </tr>
118
+ </tbody>
119
+ </table>
120
+ </div>
121
+ <div data-bbox="485 900 518 915" data-label="Page-Footer">
122
+ <p>245</p>
123
+ </div>
124
+ <div data-bbox="795 880 885 935" data-label="Text">
125
+ <p><i>Handwritten signature</i></p>
126
+ </div>
chandra_raw/048cda1b139c4d6c8f8fb993df603306.html ADDED
@@ -0,0 +1,493 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 915" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu su t AJCEP (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>0902</td>
19
+ <td>40</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td>- Chè đen khác (đã men) và chè khác đã men m t ph n:</td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>0902</td>
30
+ <td>40</td>
31
+ <td>10</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>-- Lá chè</td>
34
+ <td>20</td>
35
+ <td>18</td>
36
+ <td>15</td>
37
+ <td>13</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>0902</td>
41
+ <td>40</td>
42
+ <td>90</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td>-- Lo i khác</td>
45
+ <td>20</td>
46
+ <td>18</td>
47
+ <td>15</td>
48
+ <td>13</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>0903</b></td>
63
+ <td><b>00</b></td>
64
+ <td><b>00</b></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td><b>Chè Paragoay.</b></td>
67
+ <td>15</td>
68
+ <td>13</td>
69
+ <td>11</td>
70
+ <td>9</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td><b>09.04</b></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td><b>H t tiêu thu c chi Piper; qu t thu c chi Capsicum ho c chi Pimenta, khô ho c xay ho c</b></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td>- H t tiêu:</td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>0904</td>
107
+ <td>11</td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td>-- Ch a xay ho c ch a nghi n:</td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>0904</td>
118
+ <td>11</td>
119
+ <td>10</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td>--- Tr ng</td>
122
+ <td>15</td>
123
+ <td>13</td>
124
+ <td>11</td>
125
+ <td>9</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>0904</td>
129
+ <td>11</td>
130
+ <td>20</td>
131
+ <td></td>
132
+ <td>---- Đen</td>
133
+ <td>15</td>
134
+ <td>13</td>
135
+ <td>11</td>
136
+ <td>9</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>0904</td>
140
+ <td>11</td>
141
+ <td>90</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>---- Lo i khác</td>
144
+ <td>15</td>
145
+ <td>13</td>
146
+ <td>11</td>
147
+ <td>9</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>0904</td>
151
+ <td>12</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td>-- Đã xay ho c nghi n:</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>0904</td>
162
+ <td>12</td>
163
+ <td>10</td>
164
+ <td></td>
165
+ <td>--- Tr ng</td>
166
+ <td>15</td>
167
+ <td>13</td>
168
+ <td>11</td>
169
+ <td>9</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>0904</td>
173
+ <td>12</td>
174
+ <td>20</td>
175
+ <td></td>
176
+ <td>---- Đen</td>
177
+ <td>15</td>
178
+ <td>13</td>
179
+ <td>11</td>
180
+ <td>9</td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td>0904</td>
184
+ <td>12</td>
185
+ <td>90</td>
186
+ <td></td>
187
+ <td>---- Lo i khác</td>
188
+ <td>15</td>
189
+ <td>13</td>
190
+ <td>11</td>
191
+ <td>9</td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td>- Qu t thu c chi Capsicum ho c chi Pimenta:</td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>0904</td>
206
+ <td>21</td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ <td>-- Đã làm khô, ch a xay ho c ch a nghi n:</td>
210
+ <td></td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td>0904</td>
217
+ <td>21</td>
218
+ <td>10</td>
219
+ <td></td>
220
+ <td>--- Qu t (thu c chi Capsicum)</td>
221
+ <td>15</td>
222
+ <td>13</td>
223
+ <td>11</td>
224
+ <td>9</td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td>0904</td>
228
+ <td>21</td>
229
+ <td>90</td>
230
+ <td></td>
231
+ <td>--- Lo i khác</td>
232
+ <td>15</td>
233
+ <td>13</td>
234
+ <td>11</td>
235
+ <td>9</td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>0904</td>
239
+ <td>22</td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td>-- Đã xay ho c nghi n:</td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ </tr>
248
+ <tr>
249
+ <td>0904</td>
250
+ <td>22</td>
251
+ <td>10</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>--- Qu t (thu c chi Capsicum)</td>
254
+ <td>15</td>
255
+ <td>13</td>
256
+ <td>11</td>
257
+ <td>9</td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>0904</td>
261
+ <td>22</td>
262
+ <td>90</td>
263
+ <td></td>
264
+ <td>--- Lo i khác</td>
265
+ <td>15</td>
266
+ <td>13</td>
267
+ <td>11</td>
268
+ <td>9</td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td><b>09.05</b></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td><b>Vani.</b></td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ </tr>
292
+ <tr>
293
+ <td>0905</td>
294
+ <td>10</td>
295
+ <td>00</td>
296
+ <td></td>
297
+ <td>- Ch a xay ho c ch a nghi n</td>
298
+ <td>10</td>
299
+ <td>9</td>
300
+ <td>8</td>
301
+ <td>6</td>
302
+ </tr>
303
+ <tr>
304
+ <td>0905</td>
305
+ <td>20</td>
306
+ <td>00</td>
307
+ <td></td>
308
+ <td>- Đã xay ho c nghi n</td>
309
+ <td>10</td>
310
+ <td>9</td>
311
+ <td>8</td>
312
+ <td>6</td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ <td></td>
319
+ <td></td>
320
+ <td></td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td></td>
324
+ </tr>
325
+ <tr>
326
+ <td><b>09.06</b></td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ <td></td>
330
+ <td><b>Qu và hoa qu .</b></td>
331
+ <td></td>
332
+ <td></td>
333
+ <td></td>
334
+ <td></td>
335
+ </tr>
336
+ <tr>
337
+ <td></td>
338
+ <td></td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ <td>- Ch a xay ho c ch a nghi n:</td>
342
+ <td></td>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ </tr>
347
+ <tr>
348
+ <td>0906</td>
349
+ <td>11</td>
350
+ <td>00</td>
351
+ <td></td>
352
+ <td>-- Qu (Cinnamomum zeylanicum Blume)</td>
353
+ <td>10</td>
354
+ <td>9</td>
355
+ <td>8</td>
356
+ <td>6</td>
357
+ </tr>
358
+ <tr>
359
+ <td>0906</td>
360
+ <td>19</td>
361
+ <td>00</td>
362
+ <td></td>
363
+ <td>-- Lo i khác</td>
364
+ <td>10</td>
365
+ <td>9</td>
366
+ <td>8</td>
367
+ <td>6</td>
368
+ </tr>
369
+ <tr>
370
+ <td>0906</td>
371
+ <td>20</td>
372
+ <td>00</td>
373
+ <td></td>
374
+ <td>- Đã xay ho c nghi n</td>
375
+ <td>10</td>
376
+ <td>9</td>
377
+ <td>8</td>
378
+ <td>6</td>
379
+ </tr>
380
+ <tr>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ <td></td>
384
+ <td></td>
385
+ <td></td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ <td></td>
389
+ <td></td>
390
+ </tr>
391
+ <tr>
392
+ <td><b>09.07</b></td>
393
+ <td></td>
394
+ <td></td>
395
+ <td></td>
396
+ <td><b>Định h ng (c qu , thân và cành).</b></td>
397
+ <td></td>
398
+ <td></td>
399
+ <td></td>
400
+ <td></td>
401
+ </tr>
402
+ <tr>
403
+ <td>0907</td>
404
+ <td>10</td>
405
+ <td>00</td>
406
+ <td></td>
407
+ <td>- Ch a xay ho c ch a nghi n</td>
408
+ <td>10</td>
409
+ <td>9</td>
410
+ <td>8</td>
411
+ <td>6</td>
412
+ </tr>
413
+ <tr>
414
+ <td>0907</td>
415
+ <td>20</td>
416
+ <td>00</td>
417
+ <td></td>
418
+ <td>- Đã xay ho c nghi n</td>
419
+ <td>10</td>
420
+ <td>9</td>
421
+ <td>8</td>
422
+ <td>6</td>
423
+ </tr>
424
+ <tr>
425
+ <td></td>
426
+ <td></td>
427
+ <td></td>
428
+ <td></td>
429
+ <td></td>
430
+ <td></td>
431
+ <td></td>
432
+ <td></td>
433
+ <td></td>
434
+ </tr>
435
+ <tr>
436
+ <td><b>09.08</b></td>
437
+ <td></td>
438
+ <td></td>
439
+ <td></td>
440
+ <td><b>H t nh c đ u kh u, v nh c đ u kh u và b ch đ u kh u.</b></td>
441
+ <td></td>
442
+ <td></td>
443
+ <td></td>
444
+ <td></td>
445
+ </tr>
446
+ <tr>
447
+ <td></td>
448
+ <td></td>
449
+ <td></td>
450
+ <td></td>
451
+ <td>- H t nh c đ u kh u:</td>
452
+ <td></td>
453
+ <td></td>
454
+ <td></td>
455
+ <td></td>
456
+ </tr>
457
+ <tr>
458
+ <td>0908</td>
459
+ <td>11</td>
460
+ <td>00</td>
461
+ <td></td>
462
+ <td>-- Ch a xay ho c ch a nghi n</td>
463
+ <td>10</td>
464
+ <td>9</td>
465
+ <td>8</td>
466
+ <td>6</td>
467
+ </tr>
468
+ <tr>
469
+ <td>0908</td>
470
+ <td>12</td>
471
+ <td>00</td>
472
+ <td></td>
473
+ <td>-- Đã xay ho c nghi n</td>
474
+ <td>10</td>
475
+ <td>9</td>
476
+ <td>8</td>
477
+ <td>6</td>
478
+ </tr>
479
+ <tr>
480
+ <td></td>
481
+ <td></td>
482
+ <td></td>
483
+ <td></td>
484
+ <td>- V nh c đ u kh u:</td>
485
+ <td></td>
486
+ <td></td>
487
+ <td></td>
488
+ <td></td>
489
+ </tr>
490
+ </tbody>
491
+ </table>
492
+ </div>
493
+ <div data-bbox="954 952 980 967" data-label="Page-Footer">41</div>
chandra_raw/0496462bfb50415e9f94c6bebc82a119.html ADDED
@@ -0,0 +1,59 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="176 97 875 313" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Thành phần</th>
8
+ <th>Hàm lượng</th>
9
+ <th>Nhà sản xuất</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td rowspan="4">26</td>
15
+ <td rowspan="4">Prograde A 746</td>
16
+ <td>Protein (min)</td>
17
+ <td>36%</td>
18
+ <td rowspan="4">Lee Feed<br/>Mill Public<br/>Co.,Ltd<br/>(Thailand)</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>Béo (min)</td>
22
+ <td>4%</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>Xơ (max)</td>
26
+ <td>4%</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
30
+ <td>11%</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td rowspan="4">27</td>
34
+ <td rowspan="4">Prograde A 747</td>
35
+ <td>Protein (min)</td>
36
+ <td>35%</td>
37
+ <td rowspan="4">Lee Feed<br/>Mill Public<br/>Co.,Ltd<br/>(Thailand)</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>Béo (min)</td>
41
+ <td>4%</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>Xơ (max)</td>
45
+ <td>4%</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
49
+ <td>11%</td>
50
+ </tr>
51
+ </tbody>
52
+ </table>
53
+ </div>
54
+ <div data-bbox="835 295 905 335" data-label="Text">
55
+ <p><i>Handwritten signature</i></p>
56
+ </div>
57
+ <div data-bbox="500 890 525 910" data-label="Page-Footer">
58
+ <p>54</p>
59
+ </div>
chandra_raw/04b716a5e1614c8bb83480bc9c8c53bc.html DELETED
@@ -1,143 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="253 30 665 70" data-label="Section-Header">
2
- <p align="center"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/>
3
- <b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="700 12 908 68" data-label="Text">
6
- <p>Mẫu số: 08/KK-TNCN<br/>
7
- (Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>
8
- 156/2013/TT-BTC ngày<br/>
9
- 6/11/2013 của Bộ Tài chính)</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="250 98 794 141" data-label="Section-Header">
12
- <p align="center"><b>TỜ KHAI TẠM NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN</b><br/>
13
- (Dành cho cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai)</p>
14
- </div>
15
- <div data-bbox="336 152 694 173" data-label="Text">
16
- <p>[01] Kỳ tính thuế: Quý..... Năm.....</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="257 178 833 204" data-label="Text">
19
- <p>[02] Lần đầu: <input type="checkbox"/> [03] Bổ sung lần thứ: <input type="checkbox"/></p>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="107 205 846 226" data-label="Text">
22
- <p>[04] Tên người nộp thuế:.....</p>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="107 228 896 255" data-label="Text">
25
- <p>[05] Mã số thuế: <table border="1" style="display: inline-table; border-collapse: collapse;"><tr><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td></tr></table> <table border="1" style="display: inline-table; border-collapse: collapse;"><tr><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td></tr></table></p>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="107 257 836 276" data-label="Text">
28
- <p>[06] Địa chỉ: .....</p>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="107 278 836 300" data-label="Text">
31
- <p>[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....</p>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="107 302 817 324" data-label="Text">
34
- <p>[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....</p>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="107 327 853 349" data-label="Text">
37
- <p>[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....</p>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="107 351 906 380" data-label="Text">
40
- <p>[13] Mã số thuế: <table border="1" style="display: inline-table; border-collapse: collapse;"><tr><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td></tr></table> <table border="1" style="display: inline-table; border-collapse: collapse;"><tr><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td><td style="width: 25px; height: 25px;"></td></tr></table></p>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="107 382 836 401" data-label="Text">
43
- <p>[14] Địa chỉ: .....</p>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="107 403 836 425" data-label="Text">
46
- <p>[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....</p>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="107 427 836 449" data-label="Text">
49
- <p>[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....</p>
50
- </div>
51
- <div data-bbox="107 451 836 473" data-label="Text">
52
- <p>[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....</p>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="689 475 928 492" data-label="Text">
55
- <p align="right">Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam</p>
56
- </div>
57
- <div data-bbox="126 498 891 923" data-label="Table">
58
- <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
59
- <thead>
60
- <tr>
61
- <th style="width: 10%;">STT</th>
62
- <th style="width: 50%;">Chi tiêu</th>
63
- <th style="width: 15%;">Mã chi tiêu</th>
64
- <th style="width: 25%;">Số tiền</th>
65
- </tr>
66
- </thead>
67
- <tbody>
68
- <tr>
69
- <td align="center">1</td>
70
- <td>Tổng doanh thu phát sinh</td>
71
- <td align="center">[21]</td>
72
- <td></td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td align="center">2</td>
76
- <td>Tổng chi phí phát sinh</td>
77
- <td align="center">[22]</td>
78
- <td></td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td align="center">3</td>
82
- <td>Tổng thu nhập chịu thuế</td>
83
- <td align="center">[23]</td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td align="center" rowspan="6">4</td>
88
- <td>Các khoản giảm trừ</td>
89
- <td align="center">[24]</td>
90
- <td></td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>a Cho bản thân</td>
94
- <td align="center">[25]</td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>b Cho người phụ thuộc</td>
99
- <td align="center">[26]</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>c Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học</td>
104
- <td align="center">[27]</td>
105
- <td></td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>d Các khoản đóng bảo hiểm được trừ</td>
109
- <td align="center">[28]</td>
110
- <td></td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>e Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ</td>
114
- <td align="center">[29]</td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td align="center">5</td>
119
- <td>Thu nhập tính thuế</td>
120
- <td align="center">[30]</td>
121
- <td></td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td align="center">6</td>
125
- <td>Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tạm tính</td>
126
- <td align="center">[31]</td>
127
- <td></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td align="center">7</td>
131
- <td>Thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế</td>
132
- <td align="center">[32]</td>
133
- <td></td>
134
- </tr>
135
- </tbody>
136
- </table>
137
- </div>
138
- <div data-bbox="505 931 540 954" data-label="Page-Footer">
139
- <p align="center">(83)</p>
140
- </div>
141
- <div data-bbox="823 924 930 953" data-label="Page-Footer">
142
- <p align="right"><img alt="Signature" style="vertical-align: middle;"/> 1</p>
143
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04d265658f674cb0a31224d1720edd19.html DELETED
@@ -1,135 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="50 468 73 524" data-label="Section-Header">
2
- <p><b>Phụ lục</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="55 104 131 248" data-label="Text">
5
- <p>Mẫu số: 05-I/BK-TNCN<br/>
6
- (Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>
7
- 156/2013/TT-BTC ngày<br/>
8
- 6/11/2013 của Bộ Tài chính)</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="81 260 191 727" data-label="Section-Header">
11
- <p><b>BẢNG KÊ THU NHẬP CHIU THUẾ VÀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN<br/>
12
- ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG<br/>
13
- CỦA CÁ NHÂN CƯ TRÚ CÓ KỶ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG</b><br/>
14
- (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/RKK-TNCN)</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="211 381 239 604" data-label="Text">
17
- <p>[01] Kỳ tính thuế: Năm.....</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="240 234 271 864" data-label="Text">
20
- <p>[02] Tên người nộp thuế:.....</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="271 339 308 864" data-label="Text">
23
- <p>[03] Mã số thuế: <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/></p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="326 230 355 864" data-label="Text">
26
- <p>[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="355 339 396 864" data-label="Text">
29
- <p>[05] Mã số thuế: <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/> <input type="text"/></p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="403 54 431 241" data-label="Text">
32
- <p>Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam</p>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="438 61 861 979" data-label="Table">
35
- <table border="1">
36
- <thead>
37
- <tr>
38
- <th rowspan="3">STT</th>
39
- <th rowspan="3">Họ và tên</th>
40
- <th rowspan="3">Mã số thuế</th>
41
- <th rowspan="3">Số CMND/Hộ chiếu</th>
42
- <th rowspan="3">Cá nhân ủy quyền quyết toán thay</th>
43
- <th colspan="2">Thu nhập chịu thuế</th>
44
- <th colspan="4">Các khoản giảm trừ</th>
45
- <th rowspan="3">Thu nhập tính thuế</th>
46
- <th rowspan="3">Số thuế TNCN đã khấu trừ</th>
47
- <th rowspan="3">Số thuế TNCN được giảm do làm việc trong KKT</th>
48
- <th colspan="3">Chi tiết kết quả quyết toán thay cho cá nhân nộp thuế</th>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
52
- <th rowspan="2">Trong đó:<br/>TNCT được giảm thuế</th>
53
- <th rowspan="2">Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh</th>
54
- <th rowspan="2">Từ thiện, nhân đạo, khuyến học</th>
55
- <th rowspan="2">Bảo hiểm được trừ</th>
56
- <th rowspan="2">Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ</th>
57
- <th rowspan="2">Số thuế phải nộp</th>
58
- <th rowspan="2">Số thuế đã nộp thừa</th>
59
- <th rowspan="2">Tổng số thuế phải nộp</th>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <th>Làm việc trong KKT</th>
63
- <th>Theo Hiệp định</th>
64
- </tr>
65
- </thead>
66
- <tbody>
67
- <tr>
68
- <td>[06]</td>
69
- <td></td>
70
- <td>[07]</td>
71
- <td>[08]</td>
72
- <td>[09]</td>
73
- <td>[10]</td>
74
- <td>[11]</td>
75
- <td>[12]</td>
76
- <td>[13]</td>
77
- <td>[14]</td>
78
- <td>[15]</td>
79
- <td>[16]</td>
80
- <td>[17]</td>
81
- <td>[18]</td>
82
- <td>[19]</td>
83
- <td>[20]</td>
84
- <td>[21]</td>
85
- <td>[22]</td>
86
- <td>[23]</td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>1</td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>2</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- </tr>
130
- </tbody>
131
- </table>
132
- </div>
133
- <div data-bbox="870 50 920 100" data-label="Text">
134
- <p><i>Handwritten signature</i></p>
135
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04f620f896dd42549c7cb703423001c4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="256 125 537 142" data-label="Section-Header"><p>71. Liệt sĩ: Trần Công Sông (Tâm)</p></div><div data-bbox="207 145 859 197" data-label="Text"><p>Tiểu đoàn trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Vĩnh Giang, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 7 năm 1964.</p></div><div data-bbox="256 201 417 218" data-label="Section-Header"><p>72. Liệt sĩ: Lê Niên</p></div><div data-bbox="207 222 857 273" data-label="Text"><p>Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, tháng 12 năm 1947.</p></div><div data-bbox="256 277 444 294" data-label="Section-Header"><p>73. Liệt sĩ: Lê Văn Sáo</p></div><div data-bbox="207 298 856 348" data-label="Text"><p>Cán bộ thôn, nguyên quán: xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, tháng 10 năm 1987.</p></div><div data-bbox="256 353 501 370" data-label="Section-Header"><p>74. Liệt sĩ: Trương Bình Minh</p></div><div data-bbox="205 375 854 424" data-label="Text"><p>Nhân viên Ban kinh tế huyện, nguyên quán: phường Thủy Biểu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, tháng 6 năm 1969.</p></div><div data-bbox="254 429 491 446" data-label="Section-Header"><p>75. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Sinh</p></div><div data-bbox="203 450 853 500" data-label="Text"><p>Dân công, nguyên quán: xã Phú Điền, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 01 năm 1968.</p></div><div data-bbox="252 504 407 521" data-label="Section-Header"><p>76. Liệt sĩ: Trần Ủ</p></div><div data-bbox="202 525 851 576" data-label="Text"><p>Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1953.</p></div><div data-bbox="251 580 424 597" data-label="Section-Header"><p>77. Liệt sĩ: Mai Luận</p></div><div data-bbox="201 602 850 652" data-label="Text"><p>Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Vĩnh Phú, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 9 năm 1966.</p></div><div data-bbox="250 656 444 673" data-label="Section-Header"><p>78. Liệt sĩ: Hà Văn Quà</p></div><div data-bbox="200 678 849 729" data-label="Text"><p>Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quảng Phú, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 11 năm 1967.</p></div><div data-bbox="248 734 460 752" data-label="Section-Header"><p>79. Liệt sĩ: Chế Công Bảo</p></div><div data-bbox="198 758 847 810" data-label="Text"><p>Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 01 năm 1952.</p></div><div data-bbox="815 851 845 866" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/050c53dcac7e4c7b9a70a84289c0d6b4.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="46 0 240 24" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.03.2015 14:05:56 +07:00</p></div><div data-bbox="865 39 900 57" data-label="Page-Header"><p>174</p></div><div data-bbox="139 80 408 100" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 83 908 103" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="523 103 828 122" data-label="Text"><p><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="147 152 398 206" data-label="Text"><p>Số: <b>1890</b> /VPCP-KTTH<br/>V/v quản lý giá sửa dành cho trẻ<br/>em dưới 6 tuổi</p></div><div data-bbox="550 148 888 168" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>19</b> tháng <b>3</b> năm <b>2015</b></p></div><div data-bbox="160 222 257 240" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="22 239 220 300" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....<br/>Ngày: ..... 19/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="249 241 923 281" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ: Tài chính, Công Thương, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp;</li><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</li></ul></div><div data-bbox="152 302 941 437" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 114/BC-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014 báo cáo về tình hình triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá sửa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi theo chủ trương của Chính phủ và ý kiến của các Bộ: Công Thương (văn bản số 447/BCT-TTTN ngày 14 tháng 01 năm 2015), Thông tin và Truyền thông (văn bản số 112/BTTTT-CBC ngày 15 tháng 01 năm 2015), Tư pháp (văn bản số 597/BTP-PLDSKT ngày 02 tháng 3 năm 2015), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="152 440 940 534" data-label="Text"><p>1. Giao các Bộ: Tài chính, Công Thương, Y tế, Thông tin và Truyền thông và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao, triển khai các biện pháp quản lý giá sửa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi như kiến nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 114/BC-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014.</p></div><div data-bbox="152 540 940 675" data-label="Text"><p>2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan có liên quan quản lý giá sửa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi theo đúng quy định tại Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá. Trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính chủ trì, thống nhất với Bộ Công Thương làm rõ nhiệm vụ quản lý, bình ổn giá sửa giữa các Bộ; trên cơ sở đó trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP cho phù hợp với tình hình thực tế và các quy định pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="150 679 937 716" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="150 721 937 759" data-label="Text"><p>(Xin gửi kèm theo văn bản số 114/BC-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="157 768 244 784" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận</b></p></div><div data-bbox="150 786 464 877" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, các Phó TTgCP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TĐT, các Vụ: TH, TKBT, KTN, KGVX, PL, HC;</li><li>- Lưu: VT, KTTH (3), DH. <b>95</b></li></ul></div><div data-bbox="576 767 900 803" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="556 786 738 914" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="650 918 820 939" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
chandra_raw/050cbf2cd0ee427faf25071d576cad8a.html ADDED
@@ -0,0 +1,127 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="206 99 884 879" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Thành phần</th>
8
+ <th>Hàm lượng</th>
9
+ <th>Công dụng</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td rowspan="8">85</td>
15
+ <td rowspan="8">BODY GUARD</td>
16
+ <td>Vitamin A (min)</td>
17
+ <td>400.000UI/lít</td>
18
+ <td rowspan="8">Bổ sung vitamin, sorbitol và một số acid amin có tác dụng mát gan, thanh nhiệt, giúp tôm, cá sinh trưởng phát triển tốt</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>Vitamin E (min)</td>
22
+ <td>300mg/lít</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>Sorbitol (min)</td>
26
+ <td>2.500mg/lít</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Methionine (min)</td>
30
+ <td>150 mg/lít</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
34
+ <td>150.000UI/lít</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>Vitamin B<sub>12</sub> (min)</td>
38
+ <td>0,5mg/lít</td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>Lysine (min)</td>
42
+ <td>50mg/lít</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>Dung môi (nước cất) vừa đủ</td>
46
+ <td>1lít</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td rowspan="8">86</td>
50
+ <td rowspan="8">AQUAGAP</td>
51
+ <td>Vitamin A (min)</td>
52
+ <td>500.000UI/lít</td>
53
+ <td rowspan="8">Bổ sung vitamin, sorbitol và một số acid amin có tác dụng mát gan, thanh nhiệt, giúp tôm, cá sinh trưởng phát triển tốt</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>Vitamin E (min)</td>
57
+ <td>500mg/lít</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>Sorbitol (min)</td>
61
+ <td>3.000mg/lít</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>Methionine (min)</td>
65
+ <td>200mg/lít</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
69
+ <td>100.000UI/lít</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>Vitamin B<sub>12</sub> (min)</td>
73
+ <td>1mg/lít</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>Lysine (min)</td>
77
+ <td>80mg/lít</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>Dung môi (nước cất) vừa đủ</td>
81
+ <td>1lít</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td rowspan="7">87</td>
85
+ <td rowspan="7">KISANOX</td>
86
+ <td><i>Lactobacillus acidophilus</i> (min)</td>
87
+ <td>2x10<sup>7</sup>cfu/kg</td>
88
+ <td rowspan="7">Cung cấp một số enzyme và vi khuẩn có lợi, giúp tăng khả năng tiêu hóa của tôm, cá</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td><i>Bacillus subtilis</i> (min)</td>
92
+ <td>2x10<sup>7</sup>cfu/kg</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td><i>Saccharomyces cerevisiae</i> (min)</td>
96
+ <td>3x10<sup>7</sup>cfu/kg</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>Amylase (min)</td>
100
+ <td>300.000UI/kg</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>Cellulase (min)</td>
104
+ <td>20.000UI/kg</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>Protease (min)</td>
108
+ <td>1.000UI/kg</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ</td>
112
+ <td>1kg</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td colspan="5">
116
+ <b>Công ty TNHH Sitto Việt Nam</b><br/>
117
+ Địa chỉ: Số 4 Đường 3A, Khu Công nghiệp Biên Hòa II, Biên Hòa, Đồng Nai.<br/>
118
+ Điện thoại: 08.22108368/0613.834904-06                      Fax: 0613.834905
119
+ </td>
120
+ </tr>
121
+ </tbody>
122
+ </table>
123
+ </div>
124
+ <div data-bbox="527 890 551 904" data-label="Page-Footer">73</div>
125
+ <div data-bbox="850 860 920 900" data-label="Text">
126
+ <img alt="Handwritten signature"/>
127
+ </div>
chandra_raw/051dd90d030c4c5e8bb8b9dc5bbff563.html DELETED
@@ -1,120 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="193 100 554 125" data-label="Section-Header">
2
- <h2>6. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT</h2>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="145 114 801 165" data-label="Text">
5
- <p>Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng hợp theo <b>Bảng số 7</b> với các nội dung cơ bản như sau:</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="710 154 801 173" data-label="Caption">
8
- <p><b>Bảng số 7</b></p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="141 171 802 456" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">Stt</th>
15
- <th rowspan="2">Nội dung</th>
16
- <th colspan="3">Nhà thầu</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>A</th>
20
- <th>B</th>
21
- <th>...</th>
22
- </tr>
23
- </thead>
24
- <tbody>
25
- <tr>
26
- <td>1</td>
27
- <td>Kết quả đánh giá tính hợp lệ của HSDT</td>
28
- <td></td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>2</td>
34
- <td>Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>3</td>
41
- <td>Kết quả đánh giá về kỹ thuật</td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td></td>
48
- <td><b>Phương pháp giá thấp nhất<sup>1</sup></b></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>4</td>
55
- <td>Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)<sup>2</sup></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>5</td>
62
- <td>Xếp hạng các HSDT<sup>*</sup></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td></td>
69
- <td><b>Phương pháp giá đánh giá<sup>3</sup></b></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>6</td>
76
- <td>Giá đánh giá<sup>4</sup></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>7</td>
83
- <td>Xếp hạng các HSDT<sup>*</sup></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- </tr>
88
- </tbody>
89
- </table>
90
- </div>
91
- <div data-bbox="206 460 281 477" data-label="Text">
92
- <p>Ghi chú:</p>
93
- </div>
94
- <div data-bbox="155 475 812 534" data-label="Text">
95
- <p>- * Đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp áp dụng đấu thầu trong nước: việc xếp hạng các HSDT tại Stt 5 và 7 cần xem xét đến các trường hợp được hưởng ưu đãi như sau:</p>
96
- </div>
97
- <div data-bbox="157 531 814 642" data-label="Text">
98
- <p>(i) HSDT của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ được xếp hạng cao hơn HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 63/CP.</p>
99
- </div>
100
- <div data-bbox="158 641 815 700" data-label="Text">
101
- <p>(ii) Trường hợp sau khi ưu đãi, nếu các HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định 63/CP.</p>
102
- </div>
103
- <div data-bbox="158 697 817 826" data-label="Text">
104
- <p>- Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần thì việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở bảo đảm tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu là thấp nhất (đối với gói thầu áp dụng phương pháp giá thấp nhất); tổng giá đánh giá của gói thầu là thấp nhất (đối với gói thầu áp dụng phương pháp giá đánh giá) và giá đề nghị trúng thầu của cả gói thầu không vượt giá gói thầu được duyệt mà không so sánh với ước tính chi phí của từng phần.</p>
105
- </div>
106
- <div data-bbox="161 837 567 854" data-label="Footnote">
107
- <p><sup>1</sup> Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì bỏ nội dung này.</p>
108
- </div>
109
- <div data-bbox="161 851 419 866" data-label="Footnote">
110
- <p><sup>2</sup> Kết chuyển giá trị từ Stt 10 của Bảng số 6.</p>
111
- </div>
112
- <div data-bbox="161 862 572 878" data-label="Footnote">
113
- <p><sup>3</sup> Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.</p>
114
- </div>
115
- <div data-bbox="161 875 419 890" data-label="Footnote">
116
- <p><sup>4</sup> Kết chuyển giá trị từ Stt 13 của Bảng số 6.</p>
117
- </div>
118
- <div data-bbox="162 907 177 922" data-label="Page-Footer">
119
- <p>8</p>
120
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05366c4bf5f34d4c9d17ffd4974d8cf4.html ADDED
@@ -0,0 +1,146 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="177 95 859 878" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Số công bố chất lượng</th>
8
+ <th>Thành phần</th>
9
+ <th>Hàm lượng (%)</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td rowspan="8">63</td>
15
+ <td rowspan="8">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vây (cá rô phi, cá điêu hồng)<br/>Giai đoạn: &gt;400 g/con<br/>Mã số: TOPLIS.4</td>
16
+ <td rowspan="8">TCCS<br/>31:2012/GUYO<br/>-OCF</td>
17
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
18
+ <td>12,0</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>Protein thô (min)</td>
22
+ <td>40,0</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
26
+ <td>38,0</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Xơ thô (max)</td>
30
+ <td>3,5</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>Ca (min-max)</td>
34
+ <td>0,5-1,5</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>P tổng số (min-max)</td>
38
+ <td>0,7-1,4</td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>Lysine tổng số (min)</td>
42
+ <td>2,4</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>Methionine + Cystine tổng số (min)</td>
46
+ <td>1,2</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td rowspan="5">64</td>
50
+ <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: &lt;0,5 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C0</td>
51
+ <td rowspan="5">TCCS<br/>01:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
52
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
53
+ <td>12</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>Protein thô (min)</td>
57
+ <td>58</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
61
+ <td>55</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>Béo tổng số (min)</td>
65
+ <td>12</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>Xơ thô (max)</td>
69
+ <td>1</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td rowspan="5">65</td>
73
+ <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: 0,5 - 2 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C1S</td>
74
+ <td rowspan="5">TCCS<br/>02:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
75
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
76
+ <td>13</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>Protein thô (min)</td>
80
+ <td>58</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
84
+ <td>55</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>Béo tổng số (min)</td>
88
+ <td>12</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>Xơ thô (max)</td>
92
+ <td>1</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td rowspan="5">66</td>
96
+ <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: 2 - 8 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C1</td>
97
+ <td rowspan="5">TCCS<br/>03:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
98
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
99
+ <td>14</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>Protein thô (min)</td>
103
+ <td>58</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
107
+ <td>55</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>Béo tổng số (min)</td>
111
+ <td>12</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>Xơ thô (max)</td>
115
+ <td>1</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td rowspan="5">67</td>
119
+ <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: &gt; 8 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C2</td>
120
+ <td rowspan="5">TCCS<br/>04:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
121
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
122
+ <td>15</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>Protein thô (min)</td>
126
+ <td>58</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
130
+ <td>55</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>Béo tổng số (min)</td>
134
+ <td>12</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>Xơ thô (max)</td>
138
+ <td>1</td>
139
+ </tr>
140
+ </tbody>
141
+ </table>
142
+ </div>
143
+ <div data-bbox="500 888 524 904" data-label="Page-Footer">18</div>
144
+ <div data-bbox="815 860 895 905" data-label="Text">
145
+ <img alt="Handwritten signature"/>
146
+ </div>
chandra_raw/053fdb2d81874381aa8d359a94b5f0cd.html ADDED
@@ -0,0 +1,204 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 915" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td></td>
19
+ <td><b>Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo</b></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td><b>43.01</b></td>
27
+ <td><b>Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ các mô nhết khác, thích hợp cho việc thu c da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.</b></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>4301 10 00</td>
35
+ <td>- Cá loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
36
+ <td>0</td>
37
+ <td>0</td>
38
+ <td>0</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>4301 30 00</td>
43
+ <td>- Cá các giống cụ thể: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cụ thể, cụ thể, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ <td>0</td>
46
+ <td>0</td>
47
+ <td>0</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>4301 60 00</td>
51
+ <td>- Cá loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
52
+ <td>0</td>
53
+ <td>0</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ <td>0</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>4301 80 00</td>
59
+ <td>- Cá loài đười dè khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
60
+ <td>0</td>
61
+ <td>0</td>
62
+ <td>0</td>
63
+ <td>0</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>4301 90 00</td>
67
+ <td>- Đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ nhết khác, thích hợp cho việc thu c da lông</td>
68
+ <td>0</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ <td>0</td>
71
+ <td>0</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td><b>43.02</b></td>
75
+ <td><b>Da lông đã thu hoặc chưa (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ các mô nhết khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thu c nhóm 43.03.</b></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:</td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>4302 11 00</td>
91
+ <td>-- Cá loài chồn vizôn</td>
92
+ <td>0</td>
93
+ <td>0</td>
94
+ <td>0</td>
95
+ <td>0</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>4302 19 00</td>
99
+ <td>-- Loại khác</td>
100
+ <td>0</td>
101
+ <td>0</td>
102
+ <td>0</td>
103
+ <td>0</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>4302 20 00</td>
107
+ <td>- Đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ các mô nhết, chưa ghép nối</td>
108
+ <td>0</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ <td>0</td>
111
+ <td>0</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>4302 30 00</td>
115
+ <td>- Loại da nguyên con và các mô hữu cơ các mô nhết khác, đã ghép nối</td>
116
+ <td>0</td>
117
+ <td>0</td>
118
+ <td>0</td>
119
+ <td>0</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td><b>43.03</b></td>
123
+ <td><b>Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>4303 10 00</td>
131
+ <td>- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo</td>
132
+ <td>20</td>
133
+ <td>18</td>
134
+ <td>15</td>
135
+ <td>13</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>4303 90</td>
139
+ <td>- Loại khác:</td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td>4303 90 20</td>
147
+ <td>-- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp</td>
148
+ <td>20</td>
149
+ <td>18</td>
150
+ <td>15</td>
151
+ <td>13</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>4303 90 90</td>
155
+ <td>-- Loại khác</td>
156
+ <td>20</td>
157
+ <td>18</td>
158
+ <td>15</td>
159
+ <td>13</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td><b>43.04</b></td>
163
+ <td><b>Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.</b></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>4304 00 10</td>
171
+ <td>- Da lông nhân tạo</td>
172
+ <td>15</td>
173
+ <td>13</td>
174
+ <td>11</td>
175
+ <td>9</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>4304 00 20</td>
179
+ <td>- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp</td>
180
+ <td>20</td>
181
+ <td>18</td>
182
+ <td>15</td>
183
+ <td>13</td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td></td>
187
+ <td>- Loại khác:</td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td></td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td>4304 00 91</td>
195
+ <td>-- Túi đựng</td>
196
+ <td>20</td>
197
+ <td>18</td>
198
+ <td>15</td>
199
+ <td>13</td>
200
+ </tr>
201
+ </tbody>
202
+ </table>
203
+ </div>
204
+ <div data-bbox="947 952 981 967" data-label="Page-Footer">177</div>
chandra_raw/05424a8203124c04b0a23b26a78526e6.html DELETED
@@ -1,43 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="135 108 795 207" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th data-bbox="138 118 185 155">Stt</th>
6
- <th data-bbox="185 118 382 155">Nội dung đánh giá</th>
7
- <th data-bbox="382 118 555 155">Ý kiến bảo lưu</th>
8
- <th data-bbox="555 118 711 155">Lý do</th>
9
- <th data-bbox="711 118 795 155">Ký tên</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td data-bbox="138 155 185 175"></td>
15
- <td data-bbox="185 155 382 175"></td>
16
- <td data-bbox="382 155 555 175"></td>
17
- <td data-bbox="555 155 711 175"></td>
18
- <td data-bbox="711 155 795 175"></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td data-bbox="138 175 185 205"></td>
22
- <td data-bbox="185 175 382 205"></td>
23
- <td data-bbox="382 175 555 205"></td>
24
- <td data-bbox="555 175 711 205"></td>
25
- <td data-bbox="711 175 795 205"></td>
26
- </tr>
27
- </tbody>
28
- </table>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="185 207 480 231" data-label="Text">
31
- <p>Báo cáo đánh giá này được lập bởi:</p>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="188 243 394 316" data-label="Text">
34
- <p>_____</p>
35
- <p>_____</p>
36
- <p>_____</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="137 328 801 378" data-label="Text">
39
- <p>[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="149 904 176 922" data-label="Page-Footer">
42
- <p>16</p>
43
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0558c582a10648fe819e3001bd696e2a.html ADDED
@@ -0,0 +1,132 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="170 108 852 895" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên sản phẩm</th>
7
+ <th>Thành phần</th>
8
+ <th>Hàm lượng</th>
9
+ <th>Công dụng</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td rowspan="5">478</td>
15
+ <td rowspan="5">PREMIX CALCIUM</td>
16
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
17
+ <td>10%</td>
18
+ <td rowspan="5">Bổ sung các khoáng chất vào thức ăn cho tôm, cá. Giúp cân bằng nhu cầu dinh dưỡng hằng ngày.</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>CaO(min)</td>
22
+ <td>5%</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>MgSO<sub>4</sub>(min)</td>
26
+ <td>2%</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>ZnSO<sub>4</sub>(min)</td>
30
+ <td>2%</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
34
+ <td>1kg</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td rowspan="3">479</td>
38
+ <td rowspan="3">YUCCA C</td>
39
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
40
+ <td>10%</td>
41
+ <td rowspan="3">Bổ sung vitamin C vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>Vitamin C (min)</td>
45
+ <td>10%</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
49
+ <td>100%</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td rowspan="5">480</td>
53
+ <td rowspan="5">DOWN ALUM</td>
54
+ <td>Độ ẩm</td>
55
+ <td>10%</td>
56
+ <td rowspan="5">Bổ sung khoáng chất cần thiết vào thức ăn cho tôm, cá. Giúp cân bằng nhu cầu dinh dưỡng hằng ngày cho chúng.</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>CaO (min)</td>
60
+ <td>5%</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>MgSO<sub>4</sub> (min)</td>
64
+ <td>2%</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>ZnSO<sub>4</sub> (min)</td>
68
+ <td>2%</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
72
+ <td>1kg</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td rowspan="2">481</td>
76
+ <td rowspan="2">GM LIQUID</td>
77
+ <td><i>Lactobacillus acidophilus</i></td>
78
+ <td>3,2x10<sup>9</sup>cfu</td>
79
+ <td rowspan="2">Bổ sung vi sinh có lợi vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>Dung môi (nước, glucose) vừa đủ</td>
83
+ <td>1lít</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td rowspan="2">482</td>
87
+ <td rowspan="2">STOMACH MAX</td>
88
+ <td><i>Lactobacillus acidophilus</i></td>
89
+ <td>3,2x10<sup>9</sup>cfu</td>
90
+ <td rowspan="2">Bổ sung vi sinh vật có lợi vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>Dung môi (nước, glucose) vừa đủ</td>
94
+ <td>1lít</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td rowspan="3">483</td>
98
+ <td rowspan="3">C LIQUID</td>
99
+ <td>Vitamin C (min)</td>
100
+ <td>10%</td>
101
+ <td rowspan="3">Bổ sung vitamin C và sorbitol vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>Sorbitol (min)</td>
105
+ <td>15%</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>Dung môi (nước) vừa đủ</td>
109
+ <td>1lít</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td rowspan="3">484</td>
113
+ <td rowspan="3">NUTREX</td>
114
+ <td>Độ ẩm (max)</td>
115
+ <td>10%</td>
116
+ <td rowspan="3">Bổ sung vi sinh vật có lợi vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td><i>Lactobacillus acidophilus</i></td>
120
+ <td>3,2x10<sup>9</sup>cfu</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
124
+ <td>1kg</td>
125
+ </tr>
126
+ </tbody>
127
+ </table>
128
+ </div>
129
+ <div data-bbox="490 900 523 916" data-label="Page-Footer">185</div>
130
+ <div data-bbox="812 878 896 921" data-label="Text">
131
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
132
+ </div>
chandra_raw/0564be47aaac49dfa910e10b69f2788a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="121 85 471 103" data-label="Section-Header"><h2>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</h2></div><div data-bbox="117 104 130 115" data-label="Text"><p>3</p></div><div data-bbox="149 125 236 141" data-label="Section-Header"><h3>Chú thích:</h3></div><div data-bbox="117 143 870 253" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Một số hợp chất lỏng được coi là loại Z và là đối tượng áp dụng một số yêu cầu của phụ lục II MARPOL 73/78.</li><li>(2) Các hỗn hợp lỏng được đánh giá hoặc đánh giá tạm thời theo quy định 63 của phụ lục II MARPOL 73/78 thuộc loại Z hoặc OS và không gây nguy hiểm về an toàn, có thể được chở theo nội dung thích hợp trong Bảng "Các hợp chất lỏng độc hoặc không độc, không có quy định khác".</li></ol></div><div data-bbox="479 901 518 918" data-label="Page-Footer"><p>432</p></div>
chandra_raw/05698fc63f7c429ba1bde0b974773383.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="255 127 815 154" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 4.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="214 159 855 234" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="214 258 294 274" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="211 272 585 494" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Công báo;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3b).KN 40</li></ul></div><div data-bbox="596 257 775 381" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (TỔNG THƯ TỔNG BỘ) with a signature over it."/>The image shows a circular official seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỔNG THƯ TỔNG BỘ' at the top and 'ĐẢNG' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="631 397 800 417" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="830 907 850 922" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/058149b36e61477a9f86a47eec4580f4.html DELETED
@@ -1,49 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="175 310 208 712" data-label="Caption">
2
- <p><b>Bảng 1.3. Danh mục các công trình hạ thế xây dựng mới, cải tạo</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="209 108 363 912" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">TT</th>
9
- <th rowspan="2">Hạng mục</th>
10
- <th rowspan="2">Hiện có</th>
11
- <th colspan="2">Năm tới</th>
12
- <th rowspan="2">Ghi chú</th>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <th>Lắp mới</th>
16
- <th>Cải tạo</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td>I</td>
22
- <td>Đường dây (km)</td>
23
- <td></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>II</td>
30
- <td>Công tơ 1 pha (cái)</td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>III</td>
38
- <td>Công tơ 3 pha (cái)</td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- </tr>
44
- </tbody>
45
- </table>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="898 107 918 120" data-label="Page-Footer">
48
- <p>3</p>
49
- </div>