chandra-mlops-bot commited on
Commit
8d5d626
·
1 Parent(s): cb8b2a1

Add 1012 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0030cce024fe4cb48d191af84720484f.html +1 -0
  2. chandra_raw/003504e970e243e1b482257a34b6da35.html +0 -198
  3. chandra_raw/003ffc17addb420bbf0c19a541fc1507.html +1 -0
  4. chandra_raw/005fb05b1df44db3becffbae016e8ddd.html +1 -0
  5. chandra_raw/006a6e45452447069b5c78ddd46238e8.html +1 -0
  6. chandra_raw/008d399246f74dafbe71dd84d9dea153.html +1 -0
  7. chandra_raw/00aecb4c241c40f68b8cbc47d97eb8c8.html +112 -0
  8. chandra_raw/00b5ac87ca754438b22880384f9e05dd.html +0 -1
  9. chandra_raw/00be527032d64201b920c6c65058372b.html +0 -29
  10. chandra_raw/00c462a7fd544a1189769aa2d2b0020f.html +0 -1
  11. chandra_raw/00d86a55bfb847488c6f9c4d4a9f2c48.html +0 -1
  12. chandra_raw/012185b720a44891828986c1e9982e32.html +51 -0
  13. chandra_raw/0136c65373e74c13bbc6eca144faa59a.html +1 -0
  14. chandra_raw/014dc43805e84462a1bca2a3b3576fa2.html +0 -1
  15. chandra_raw/017284741b7649b98f51b3faeb2b820b.html +1 -0
  16. chandra_raw/0178501c13ea40aea66b6e61f66a722d.html +0 -1
  17. chandra_raw/01addfb72a584f79a6055c058f35b854.html +0 -34
  18. chandra_raw/0211308d2fab4ef9a12a42d841fa39bc.html +0 -1
  19. chandra_raw/029395e58964406d897ea2c5b8f263c6.html +48 -0
  20. chandra_raw/02a3c04e678b419180f19f1b6a5a7e13.html +46 -0
  21. chandra_raw/02d1057851af4dd989efadc2c211305a.html +85 -0
  22. chandra_raw/02e63eb08aae40459a9f3891ca497264.html +44 -0
  23. chandra_raw/031478c10d7c47dda3e8fe8f3296635f.html +46 -0
  24. chandra_raw/03599c04ecac467096038526f5b96826.html +0 -1
  25. chandra_raw/03802b9bfd7c416fa03875753b1023f0.html +1 -0
  26. chandra_raw/03926d10a2ac42c09aa6f13b180f782a.html +0 -1
  27. chandra_raw/03d48a9c092b45ebbf677aa3398b6313.html +0 -1
  28. chandra_raw/0414b57a23a64cfe84a06c9b30fd1871.html +1 -0
  29. chandra_raw/0427befd4fa84acfbaa0328497f3a1b9.html +0 -236
  30. chandra_raw/044286da03284bf2bfb5dc75c482d2c5.html +1 -0
  31. chandra_raw/0442e1f1f04e4ba1b1d4710e0f34216f.html +0 -1
  32. chandra_raw/04674ea3cd4a4e288bd253cb33b48732.html +0 -52
  33. chandra_raw/04a1f58f41aa4d3ca609fabf4447f40b.html +49 -0
  34. chandra_raw/04d55f03739246d7b502357e0a6566bd.html +40 -0
  35. chandra_raw/04f254dfec7d41f181c272cac1b82d1f.html +1 -0
  36. chandra_raw/050736a5005f4d6d954f54c94d66619e.html +0 -1
  37. chandra_raw/05344d4989064529b5a1403ddab152ce.html +1 -0
  38. chandra_raw/054d378207d24ae39a2ceb1f39e1e139.html +0 -36
  39. chandra_raw/0562ca0d3e024c4bb0da8e7711192413.html +1 -0
  40. chandra_raw/0568476e6a774c90b55016866daf4d9b.html +154 -0
  41. chandra_raw/05926d1def4a4b9bbaceb1456836dd43.html +1 -0
  42. chandra_raw/05a56c72cfac4c65b66eb82ca80303eb.html +0 -1
  43. chandra_raw/05aeee7d04064c8194d3235ce383681f.html +0 -1
  44. chandra_raw/05be1bb4a1434cb49b31f548ac363d3a.html +0 -1
  45. chandra_raw/05d19b9c20064d3ba9b7bee24e9fc34e.html +0 -1
  46. chandra_raw/05d6eca65d924cecabd707a55c29bee1.html +1 -0
  47. chandra_raw/05e20a57807a4f45bac143c8dd6deb25.html +0 -1
  48. chandra_raw/06098f135bac45588def1908b8b84c65.html +61 -0
  49. chandra_raw/0677f7c75df243b6b4a4c64bd23e4d5a.html +0 -1
  50. chandra_raw/06a8e5add4e44f72bab39677f6400437.html +0 -35
chandra_raw/0030cce024fe4cb48d191af84720484f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="214 127 852 167" data-label="Text"><p>b) Cá nhân không có thẩm quyền công chứng mà hoạt động với danh nghĩa người có thẩm quyền công chứng.</p></div><div data-bbox="214 173 852 231" data-label="Text"><p>6. Trước quyền sử dụng thẻ công chứng viên 12 tháng đối với hành vi công chứng trước vào hợp đồng, giao dịch khi chưa xác định đầy đủ các bên chủ thể của hợp đồng, giao dịch đó.</p></div><div data-bbox="255 239 500 259" data-label="Text"><p>7. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="214 265 852 304" data-label="Text"><p>Trước quyền sử dụng thẻ công chứng viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="255 311 523 332" data-label="Text"><p>8. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="214 338 852 378" data-label="Text"><p>a) Hủy bỏ giấy tờ giả đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 4, Điểm a Khoản 5 Điều này;</p></div><div data-bbox="214 386 852 423" data-label="Text"><p>b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi quy định tại Điểm c Khoản 2, Khoản 4, Khoản 5 Điều này.</p></div><div data-bbox="214 431 852 469" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức hành nghề công chứng</b></h4></div><div data-bbox="214 476 852 514" data-label="Text"><p>1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="214 522 852 577" data-label="Text"><p>a) Không niêm yết lịch làm việc, thủ tục công chứng, phí công chứng, thù lao công chứng, nội quy tiếp người yêu cầu công chứng tại trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng;</p></div><div data-bbox="214 585 852 623" data-label="Text"><p>b) Không đăng báo hoặc đăng báo không đúng, không đầy đủ nội dung, thời hạn, số lần theo quy định về nội dung đăng ký hoạt động;</p></div><div data-bbox="214 631 852 668" data-label="Text"><p>c) Không lập, quản lý, sử dụng các loại sổ sách, biểu mẫu theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="214 677 852 713" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="255 722 830 742" data-label="Text"><p>a) Không lưu trữ hoặc lưu trữ hồ sơ công chứng không đúng quy định;</p></div><div data-bbox="255 750 835 770" data-label="Text"><p>b) Không có biên hiệu hoặc sử dụng biên hiệu không đúng mẫu quy định;</p></div><div data-bbox="255 779 702 799" data-label="Text"><p>c) Hoạt động không đúng nội dung đăng ký hoạt động.</p></div><div data-bbox="214 807 852 843" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="214 852 852 890" data-label="Text"><p>a) Sửa chữa, tẩy xóa, làm sai lệch nội dung quyết định thành lập văn phòng công chứng, giấy đăng ký hoạt động;</p></div><div data-bbox="827 909 852 926" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
chandra_raw/003504e970e243e1b482257a34b6da35.html DELETED
@@ -1,198 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="80 63 947 919" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>9.7</td>
5
- <td>Hồ Xuân Hương</td>
6
- <td colspan="2">Đoạn còn lại</td>
7
- <td>1.575</td>
8
- <td>1,50</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>9.8</td>
12
- <td>Hùng Vương</td>
13
- <td>Trần Quý Cáp<br/>(nhà số 39, nhà số 32)</td>
14
- <td>Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84</td>
15
- <td>5.336</td>
16
- <td>1,50</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td>9.9</td>
20
- <td>Kí Con</td>
21
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
22
- <td>2.960</td>
23
- <td>2,00</td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>9.10</td>
27
- <td>Lữ Gia</td>
28
- <td>Nguyễn Đình Chiểu</td>
29
- <td>Ngã ba Kho Sách</td>
30
- <td>3.171</td>
31
- <td>1,50</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>9.11</td>
35
- <td>Lữ Gia (nhánh 1)</td>
36
- <td>Ngã ba Xương đũa cũ</td>
37
- <td>Vòng quanh đến Ngã ba (vòng xuyên Sài Gòn Síp)</td>
38
- <td>1.271</td>
39
- <td>1,50</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>9.12</td>
43
- <td>Lữ Gia (nhánh 2)</td>
44
- <td>Ngã ba Kho Sách</td>
45
- <td>Hết đường</td>
46
- <td>1.271</td>
47
- <td>1,50</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>9.13</td>
51
- <td>Lý Thường Kiệt</td>
52
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
53
- <td>1.575</td>
54
- <td>1,50</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>9.14</td>
58
- <td>Mê Linh</td>
59
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
60
- <td>1.701</td>
61
- <td>3,00</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>9.15</td>
65
- <td>Mê Linh (Đường nhánh)</td>
66
- <td colspan="2">Trộn đường nhánh Khu X92 và Khu D</td>
67
- <td>1.187</td>
68
- <td>3,00</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>9.16</td>
72
- <td>Hẻm Mê Linh (đường đất)</td>
73
- <td>Mê Linh</td>
74
- <td>Lý Thường Kiệt</td>
75
- <td>1.021</td>
76
- <td>2,00</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>9.17</td>
80
- <td>Ngô Văn Sở</td>
81
- <td>Khu Chi Lặng</td>
82
- <td>Nhà Thờ</td>
83
- <td>1.769</td>
84
- <td>1,50</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>9.18</td>
88
- <td>Ngô Văn Sở</td>
89
- <td colspan="2">Đoạn còn lại</td>
90
- <td>1.573</td>
91
- <td>1,50</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>9.19</td>
95
- <td>Nguyễn Du</td>
96
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
97
- <td>3.402</td>
98
- <td>2,00</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>9.20</td>
102
- <td>Nguyễn Đình Chiểu</td>
103
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
104
- <td>3.066</td>
105
- <td>2,00</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>9.21</td>
109
- <td>Hẻm Nguyễn Đình Chiểu (đường đất)</td>
110
- <td>Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20)</td>
111
- <td>Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 tờ 20</td>
112
- <td>1.840</td>
113
- <td>2,00</td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>9.22</td>
117
- <td>Nguyễn Trãi</td>
118
- <td>Đầu đường YerSin</td>
119
- <td>Ga Đà Lạt</td>
120
- <td>3.528</td>
121
- <td>2,00</td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>9.23</td>
125
- <td>Nguyễn Trãi</td>
126
- <td colspan="2">Đoạn còn lại</td>
127
- <td>2.825</td>
128
- <td>2,00</td>
129
- </tr>
130
- <tr>
131
- <td>9.24</td>
132
- <td>Phan Chu Trinh</td>
133
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
134
- <td>4.589</td>
135
- <td>2,00</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>9.25</td>
139
- <td>Phó Đức Chính</td>
140
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
141
- <td>2.960</td>
142
- <td>2,50</td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td>9.26</td>
146
- <td>Quang Trung</td>
147
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
148
- <td>4.935</td>
149
- <td>1,70</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>9.27</td>
153
- <td>Sương Nguyệt Ánh</td>
154
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
155
- <td>3.402</td>
156
- <td>1,80</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>9.28</td>
160
- <td>Hẻm Sương Nguyệt Ánh</td>
161
- <td>Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20</td>
162
- <td>Cuối đường (thửa 62, 69 tờ 20)</td>
163
- <td>2.722</td>
164
- <td>2,00</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>9.29</td>
168
- <td>Tương Phố</td>
169
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
170
- <td>2.960</td>
171
- <td>2,00</td>
172
- </tr>
173
- <tr>
174
- <td>9.30</td>
175
- <td>Trần Quý Cáp</td>
176
- <td colspan="2">Trộn đường</td>
177
- <td>4.589</td>
178
- <td>1,50</td>
179
- </tr>
180
- <tr>
181
- <td>9.31</td>
182
- <td>Hẻm 01 Trần Quý Cáp</td>
183
- <td>Trần Quý Cáp</td>
184
- <td>Cuối đường</td>
185
- <td>3.671</td>
186
- <td>1,50</td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td>9.32</td>
190
- <td>Trần Thái Tông</td>
191
- <td>Đầu đường</td>
192
- <td>Khe Suối nhỏ</td>
193
- <td>1.210</td>
194
- <td>1,50</td>
195
- </tr>
196
- </table>
197
- </div>
198
- <div data-bbox="877 948 908 965" data-label="Page-Footer">26</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/003ffc17addb420bbf0c19a541fc1507.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="365 64 625 108" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHỤ LỤC</b><br/><b>BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="182 107 810 131" data-label="Text"><p style="text-align: center;">(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày _____ tháng _____ năm _____)</p></div><div data-bbox="101 153 892 233" data-label="Text"><p><i>[Phụ lục này được lập trên cơ sở HSYC, HSDX của Nhà thầu và những thỏa thuận đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm các nội dung trong Biểu giá theo Mẫu số 04, Mẫu số 04a, Mẫu số 04b Chương III – Biểu mẫu trong HSYC này].</i></p></div><div data-bbox="858 919 896 939" data-label="Page-Footer"><p>52</p></div>
chandra_raw/005fb05b1df44db3becffbae016e8ddd.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="202 126 859 219" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, tổ chức xây dựng hoàn thiện thể chế; chủ trì xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện; xây dựng các đề án, dự án, chương trình công tác; đánh giá tác động về kinh tế, xã hội đối với các chính sách chuẩn bị ban hành;</p></div><div data-bbox="205 222 860 292" data-label="Text"><p>c) Thành thạo kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo đúng thể thức, quy trình, thủ tục và thẩm quyền; trình bày và bảo vệ được các ý kiến, nội dung đề xuất; giải quyết tốt các nhiệm vụ được giao theo dõi, quản lý;</p></div><div data-bbox="206 295 860 365" data-label="Text"><p>d) Tổ chức hướng dẫn, thực hiện chế độ, chính sách, các quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương đang công tác; thực hiện, đề xuất các biện pháp kiểm tra, đánh giá;</p></div><div data-bbox="207 369 860 416" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức phối hợp, tổ chức kiểm tra, tổng kết thực thi chính sách theo ngành, lĩnh vực hoặc địa phương;</p></div><div data-bbox="207 420 861 466" data-label="Text"><p>e) Nắm được tình hình và xu thế phát triển ngành, lĩnh vực công tác trong nước và thế giới; tổ chức nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;</p></div><div data-bbox="207 472 862 584" data-label="Text"><p>g) Đối với công chức dự thi nâng ngạch chuyên viên chính thì phải là người đã chủ trì xây dựng ít nhất 01 (một) văn bản quy phạm pháp luật hoặc chủ trì nghiên cứu, xây dựng ít nhất 01 (một) đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ, ngành hoặc cấp tỉnh, cấp huyện được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu và đánh giá đạt yêu cầu;</p></div><div data-bbox="209 589 863 679" data-label="Text"><p>h) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực hành chính, công vụ hoặc trong hoạt động lãnh đạo, quản lý. Công chức dự thi nâng ngạch chuyên viên chính phải có thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc ngạch tương đương từ 5 năm (60 tháng) trở lên, trong đó thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 3 năm (36 tháng).</p></div><div data-bbox="250 686 639 706" data-label="Section-Header"><h4><b>4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng</b></h4></div><div data-bbox="210 714 862 759" data-label="Text"><p>a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác;</p></div><div data-bbox="211 765 862 809" data-label="Text"><p>b) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính;</p></div><div data-bbox="210 815 862 860" data-label="Text"><p>c) Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày</p></div><div data-bbox="842 872 862 887" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/006a6e45452447069b5c78ddd46238e8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="214 126 853 184" data-label="Text"><p>b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở trợ giúp trẻ em đã tiếp nhận người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định đóng trụ sở.</p></div><div data-bbox="214 198 852 257" data-label="Text"><p>2. Người có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình quy định tại Khoản 2 Điều 140 của Luật xử lý vi phạm hành chính là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chưa thành niên cư trú.</p></div><div data-bbox="212 269 850 307" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Thời hạn được coi là chưa bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn</b></p></div><div data-bbox="212 320 850 416" data-label="Text"><p>Cá nhân bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn, nếu trong thời hạn 02 năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn hoặc 01 năm, kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn mà không tái phạm, thì được coi là chưa bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.</p></div><div data-bbox="212 428 847 467" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Kinh phí cho việc thực hiện biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn</b></p></div><div data-bbox="210 479 847 612" data-label="Text"><p>1. Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động trong quá trình áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn gồm: Xác định tình trạng nghiêm; kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ; tổ chức cuộc họp tư vấn; hỗ trợ cho người được phân công giúp đỡ người được giáo dục; chuyên giao đối tượng về nơi cư trú và đến cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở trợ giúp trẻ em; các chi phí cho người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định trong cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở trợ giúp trẻ em và các chi phí cần thiết khác.</p></div><div data-bbox="210 625 845 701" data-label="Text"><p>2. Kinh phí quy định tại Khoản 1 Điều này do ngân sách địa phương bảo đảm và hỗ trợ từ nguồn kinh phí phòng, chống tội phạm; phòng, chống ma túy, HIV/AIDS; chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em và các nguồn kinh phí khác (nếu có).</p></div><div data-bbox="210 714 843 752" data-label="Text"><p>Ngân sách trung ương chi bổ sung cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách địa phương cho hoạt động này.</p></div><div data-bbox="209 765 843 860" data-label="Text"><p>3. Người được phân công giúp đỡ được hưởng khoản kinh phí hỗ trợ cho việc quản lý, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục. Mức hỗ trợ một tháng tối thiểu là 25% mức lương cơ sở đối với mỗi người được giáo dục. Căn cứ vào tình hình thực tiễn ở địa phương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định mức hỗ trợ cao hơn.</p></div><div data-bbox="823 904 840 920" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/008d399246f74dafbe71dd84d9dea153.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="158 110 841 172" data-label="Text"><p>b) Mức kinh phí dự thi do Giám đốc Sở Xây dựng quy định cho từng kỳ thi tùy thuộc vào số thí sinh đăng ký dự thi để chi cho việc tổ chức kỳ thi, trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thi;</p></div><div data-bbox="160 173 843 234" data-label="Text"><p>c) Đơn vị tổ chức kỳ thi được sử dụng kinh phí dự thi để chi cho các hoạt động về tổ chức kỳ thi, thù lao cho các thành viên của Hội đồng thi. Việc thanh quyết toán kinh phí dự thi phải được Chủ tịch hội đồng thi phê duyệt.</p></div><div data-bbox="161 234 844 278" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 4. Hội đồng thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (viết tắt là hội đồng thi)</b></p></div><div data-bbox="161 279 845 340" data-label="Text"><p>1. Hội đồng thi do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định thành lập cho từng kỳ thi, Hội đồng thi có số lượng thành viên từ 05 người trở lên, thành phần Hội đồng thi bao gồm:</p></div><div data-bbox="213 345 634 365" data-label="Text"><p>a) Chủ tịch Hội đồng thi là Lãnh đạo Sở Xây dựng;</p></div><div data-bbox="163 368 848 500" data-label="Text"><p>b) Các ủy viên Hội đồng thi gồm: đại diện phòng có chức năng quản lý thị trường bất động sản và các phòng ban khác của Sở Xây dựng, đơn vị tổ chức kỳ thi; đại diện Hiệp hội bất động sản (nếu có), Hội môi giới bất động sản (nếu có); giảng viên của các cơ sở đào tạo đã được Bộ Xây dựng công nhận có chức năng đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản; chuyên gia môi giới bất động sản của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản và các chuyên gia khác (nếu có).</p></div><div data-bbox="165 503 848 543" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thi có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra đơn vị tổ chức kỳ thi triển khai tổ chức kỳ thi đúng kế hoạch và quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="216 548 677 568" data-label="Text"><p>3. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thi:</p></div><div data-bbox="165 572 849 611" data-label="Text"><p>a) Phê duyệt kế hoạch tổ chức kỳ thi, quy chế thi, đề thi và đáp án do đơn vị tổ chức kỳ thi trình;</p></div><div data-bbox="165 615 850 655" data-label="Text"><p>b) Kiểm tra dự toán kinh phí tổ chức kỳ thi và mức thu kinh phí dự thi của thí sinh do đơn vị tổ chức kỳ thi lập, trình Giám đốc Sở Xây dựng phê duyệt;</p></div><div data-bbox="167 659 851 699" data-label="Text"><p>c) Phê duyệt kết quả thi bao gồm danh sách thí sinh đạt yêu cầu và danh sách thí sinh không đạt yêu cầu;</p></div><div data-bbox="218 703 734 724" data-label="Text"><p>d) Báo cáo Giám đốc Sở Xây dựng về quá trình tổ chức kỳ thi;</p></div><div data-bbox="167 728 852 768" data-label="Text"><p>đ) Chỉ đạo trực tiếp quá trình tổ chức kỳ thi và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Xây dựng và pháp luật về kết quả tổ chức kỳ thi;</p></div><div data-bbox="218 772 829 794" data-label="Text"><p>e) Phê duyệt quyết toán kinh phí tổ chức kỳ thi do đơn vị tổ chức kỳ thi lập.</p></div><div data-bbox="168 798 854 875" data-label="Text"><p>4. Các thành viên của Hội đồng thi phải tham gia trực tiếp toàn bộ các hoạt động của kỳ thi, chịu sự phân công công việc của Chủ tịch hội đồng thi, được hưởng thù lao và chịu trách nhiệm trước chủ tịch Hội đồng thi về công việc được phân công.</p></div><div data-bbox="502 919 518 936" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/00aecb4c241c40f68b8cbc47d97eb8c8.html ADDED
@@ -0,0 +1,112 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="780 38 903 57" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Mẫu số 04b</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="280 65 743 107" data-label="Section-Header">
5
+ <p style="text-align: center;"><b>BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU</b><br/>(áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định)</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="117 112 904 210" data-label="Text">
8
+ <p>Bên mời thầu sẽ đưa ra danh sách các hạng mục công việc của gói thầu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” tại Bảng tổng hợp giá dự thầu và các công việc cụ thể của từng hạng mục tương ứng cùng với đơn vị tính, khối lượng mời thầu phù hợp với mô tả công việc và các yêu cầu quy định tại Chương IV – Yêu cầu về xây lập để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu.</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="117 215 904 255" data-label="Text">
11
+ <p>Mỗi hạng mục sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm: loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu.</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="117 260 904 337" data-label="Text">
14
+ <p>Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="117 347 914 762" data-label="Table">
17
+ <table border="1">
18
+ <thead>
19
+ <tr>
20
+ <th>Hạng mục số</th>
21
+ <th>Mô tả công việc mời thầu <sup>(1)</sup></th>
22
+ <th>Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật <sup>(2)</sup></th>
23
+ <th>Trang số</th>
24
+ <th>Số tiền <sup>(3)</sup></th>
25
+ </tr>
26
+ </thead>
27
+ <tbody>
28
+ <tr>
29
+ <td><b>I</b></td>
30
+ <td><b>Các hạng mục <sup>(4)</sup></b></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td><b>A</b></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>1</td>
37
+ <td><i>Hạng mục 1 – Chi tiết tại Bảng số 01</i></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>2</td>
44
+ <td><i>Hạng mục 2 – Chi tiết tại Bảng số 02</i></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>...</td>
51
+ <td>...</td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td><b>II</b></td>
58
+ <td><b>Chi phí dự phòng (B1 + B2)</b></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td><b>B</b></td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>1</td>
65
+ <td><i>Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính (B1.1 + B1.2)</i></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ <td><b>B1</b></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>1.1</td>
72
+ <td><i>Chi phí công nhất</i></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td><i>B1.1</i></td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>1.2</td>
79
+ <td><i>Chi phí cho các khoản tạm tính khác</i></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td><i>B1.2</i></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>2</td>
86
+ <td><i>Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh <sup>(5)</sup> <math>B2 = b2\% \times A</math></i></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td><b>B2</b></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td colspan="4" style="text-align: center;"><b>Giá dự thầu (A + B)</b><br/>(Kết chuyển sang đơn để xuất chi định thầu, trang số ....)</td>
93
+ <td></td>
94
+ </tr>
95
+ </tbody>
96
+ </table>
97
+ </div>
98
+ <div data-bbox="570 768 901 803" data-label="Text">
99
+ <p style="text-align: right;"><b>Đại diện hợp pháp của nhà thầu</b><br/>[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p>
100
+ </div>
101
+ <div data-bbox="164 825 251 844" data-label="Text">
102
+ <p>Ghi chú:</p>
103
+ </div>
104
+ <div data-bbox="164 851 902 898" data-label="List-Group">
105
+ <ul style="list-style-type: none;">
106
+ <li>(1) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu,</li>
107
+ <li>(2) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chi</li>
108
+ </ul>
109
+ </div>
110
+ <div data-bbox="868 921 901 939" data-label="Page-Footer">
111
+ <p>23</p>
112
+ </div>
chandra_raw/00b5ac87ca754438b22880384f9e05dd.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="875 306 898 328" data-label="Text"><p>21</p></div><div data-bbox="875 708 898 732" data-label="Text"><p>14</p></div><div data-bbox="172 127 872 920" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>Ngày, tháng, năm</td><td>Chẩn đoán</td><td>Điều trị</td><td>Ngày, tháng, năm</td><td>Chẩn đoán</td><td>Điều trị</td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></table></div><div data-bbox="162 900 202 930" data-label="Text"><p>Handwritten signature or mark</p></div>
 
 
chandra_raw/00be527032d64201b920c6c65058372b.html DELETED
@@ -1,29 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="529 38 545 53" data-label="Page-Header"><p>2</p></div>
2
- <div data-bbox="860 55 937 71" data-label="Page-Header"><p>Mẫu 01</p></div>
3
- <div data-bbox="176 78 275 100" data-label="Text"><p><b>BỘ Y TẾ</b></p></div>
4
- <div data-bbox="414 76 917 100" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
5
- <div data-bbox="549 98 847 118" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
6
- <div data-bbox="113 135 336 155" data-label="Text"><p>Số: ....<sup>1</sup>..... /BYT-CCHN</p></div>
7
- <div data-bbox="330 174 944 195" data-label="Section-Header"><p><b>CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH</b></p></div>
8
- <div data-bbox="477 236 711 257" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ</b></p></div>
9
- <div data-bbox="233 277 844 318" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;<br/>Xét đề nghị của .....<sup>2</sup>.....,</p></div>
10
- <div data-bbox="105 325 258 430" data-label="Text"><p>Ảnh<br/>04 cm x 06 cm<br/>(ảnh màu nền trắng)</p></div>
11
- <div data-bbox="262 357 929 395" data-label="Section-Header"><p><b>CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH</b><br/>(Cấp lại lần thứ .....)<sup>3</sup></p></div>
12
- <div data-bbox="157 439 930 461" data-label="Text"><p>Họ và tên: <sup>4</sup>.....</p></div>
13
- <div data-bbox="157 468 937 488" data-label="Text"><p>Ngày, tháng, năm sinh:.....</p></div>
14
- <div data-bbox="157 492 764 514" data-label="Text"><p>Giấy chứng minh nhân dân/Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu <sup>5</sup>:</p></div>
15
- <div data-bbox="157 519 930 541" data-label="Text"><p>.....Ngày cấp.....Nơi cấp:.....</p></div>
16
- <div data-bbox="157 547 930 567" data-label="Text"><p>Địa chỉ cư trú: .....</p></div>
17
- <div data-bbox="157 570 930 592" data-label="Text"><p>Văn bằng chuyên môn: <sup>6</sup>.....</p></div>
18
- <div data-bbox="157 597 930 618" data-label="Text"><p>Phạm vi hoạt động chuyên môn: <sup>7</sup>.....</p></div>
19
- <div data-bbox="561 639 922 658" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày..... tháng..... năm 20....</i></p></div>
20
- <div data-bbox="614 658 800 677" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG <sup>8</sup>...</b></p></div>
21
- <div data-bbox="566 679 829 697" data-label="Text"><p><i>(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)</i></p></div>
22
- <div data-bbox="145 777 324 793" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Số chứng chỉ hành nghề.</p></div>
23
- <div data-bbox="145 791 935 820" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Ghi rõ chức danh người đứng đầu của đơn vị được giao chức năng đầu mối cấp, cấp lại như: Cục trưởng Cục,.., Trưởng phòng....</p></div>
24
- <div data-bbox="145 818 544 835" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ hành nghề.</p></div>
25
- <div data-bbox="145 832 935 861" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Ghi rõ tên của người được cấp chứng chỉ hành nghề bằng chữ in hoa đậm; trường hợp là người nước ngoài phải ghi đúng theo tên trong hộ chiếu của người đó.</p></div>
26
- <div data-bbox="145 858 937 887" data-label="Footnote"><p><sup>5</sup> Ghi một trong ba thông tin về số chứng minh nhân dân hoặc số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu còn hạn sử dụng.</p></div>
27
- <div data-bbox="145 885 937 941" data-label="Footnote"><p><sup>6</sup> Ghi theo quy định tại Điều 17 Luật khám bệnh, chữa bệnh (Không ghi các chức danh học hàm, học vị, chức danh được phong tặng như: giáo sư, tiến sĩ, thầy thuốc ưu tú, anh hùng lao động...). Đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp ghi văn bằng chuyên môn là bác sĩ, đối với cử nhân sinh học, hóa học, dược sĩ trình độ đại học ghi văn bằng chuyên môn là kỹ thuật viên.</p></div>
28
- <div data-bbox="145 939 655 955" data-label="Footnote"><p><sup>7</sup> Ghi theo chuyên khoa hoặc đa khoa theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.</p></div>
29
- <div data-bbox="145 953 467 969" data-label="Footnote"><p><sup>8</sup> Không có chữ ký tắt của đại diện đơn vị trình.</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00c462a7fd544a1189769aa2d2b0020f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="160 42 922 217" data-label="List-Group"><ul><li>- Người có uy tín mất năng lực hành vi dân sự;</li><li>- Người có uy tín đã chết;</li><li>- Người có uy tín chuyển đi nơi khác sinh sống hoặc tự nguyện xin rút khỏi danh sách người có uy tín;</li><li>- Người có uy tín không thực hiện nghĩa vụ của người có uy tín quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy định này;</li><li>- Các trường hợp vi phạm khác làm mất uy tín, không đảm bảo đủ các tiêu chí theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này.</li></ul></div><div data-bbox="160 221 923 332" data-label="Text"><p>b) Khi có các trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này (trừ trường hợp người có uy tín qua đời), Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn chủ trì tổ chức Hội nghị liên ngành thôn với các thành phần tham dự như quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Quy định này; các trường hợp đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín của thôn phải được trên 50% tổng số đại biểu tham dự Hội nghị liên ngành thôn bỏ phiếu đồng ý.</p></div><div data-bbox="160 335 923 410" data-label="Text"><p>Trưởng thôn lập văn bản đề nghị kèm theo Biên bản Hội nghị liên ngành thôn (theo biểu mẫu 05 kèm theo Quy định này) gửi UBND xã kiểm tra, rà soát (theo biểu mẫu 06 kèm theo Quy định này) báo cáo UBND huyện tổng hợp gửi Ban Dân tộc trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="203 415 764 436" data-label="Section-Header"><h2>2. Bình chọn, xét công nhận bổ sung, thay thế người có uy tín</h2></div><div data-bbox="160 439 923 515" data-label="Text"><p>Hàng năm, Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với UBMTTQVN tỉnh, Công an tỉnh và các ngành có liên quan tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo UBND huyện hướng dẫn UBND xã tiến hành rà soát, đánh giá, bình chọn, xét công nhận bổ sung, thay thế người có uy tín;</p></div><div data-bbox="160 518 923 557" data-label="Text"><p>Trình tự, thủ tục, thời gian bình chọn, xét công nhận bổ sung, thay thế người có uy tín thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Quy định này.</p></div><div data-bbox="203 562 678 582" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 7. Chế độ chính sách đối với người có uy tín</b></h2></div><div data-bbox="203 587 457 606" data-label="Section-Header"><h3>1. Được cung cấp thông tin</h3></div><div data-bbox="160 609 923 687" data-label="Text"><p>a) Định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất, người có uy tín được cấp ủy, chính quyền cấp xã phổ biến, cung cấp thông tin về các chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước; tình hình và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của địa phương.</p></div><div data-bbox="160 689 925 766" data-label="Text"><p>Đối với cấp huyện, cấp tỉnh tổ chức gặp mặt người có uy tín tối thiểu một lần/năm để trao đổi và cung cấp thông tin về các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; tình hình và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của địa phương.</p></div><div data-bbox="160 769 923 862" data-label="Text"><p>Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27/01/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 của Bộ Tài</p></div><div data-bbox="902 877 922 891" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/00d86a55bfb847488c6f9c4d4a9f2c48.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="132 76 931 117" data-label="Text"><p>1. Giá trị dự án mà nhà đầu tư thực hiện được xác định theo quy định của pháp luật đầu tư xây dựng;</p></div><div data-bbox="132 119 931 177" data-label="Text"><p>a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh xác định giá trị đầu tư đối dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh làm chủ đầu tư;</p></div><div data-bbox="130 181 930 240" data-label="Text"><p>b) Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm xác định giá trị đầu tư đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện làm chủ đầu tư.</p></div><div data-bbox="128 243 927 306" data-label="Text"><p>2. Giá trị quỹ đất thanh toán cho nhà đầu tư được xác định theo quy định của pháp luật đất đai: Sở Tài chính chịu trách nhiệm xác định giá trị quỹ đất và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định để thanh toán cho nhà đầu tư.</p></div><div data-bbox="127 306 925 349" data-label="Text"><p>3. Thực hiện thanh toán dự án bằng quỹ đất theo nguyên tắc ngang giá, bù trừ chênh lệch giữa giá trị dự án và giá trị quỹ đất thanh toán.</p></div><div data-bbox="126 349 924 391" data-label="Text"><p>4. Thời điểm thanh toán dự án bằng quỹ đất là thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất cho Nhà đầu tư.</p></div><div data-bbox="126 392 923 436" data-label="Text"><p><b>Điều 31. Khai thác theo hình thức cho thuê sử dụng mặt bằng đối với quỹ đất chưa đủ điều kiện hoặc chưa đưa vào đầu giá quyền sử dụng đất</b></p></div><div data-bbox="124 436 921 498" data-label="Text"><p>1. Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xây dựng phương án cho thuê khai thác sử dụng mặt bằng khu đất do mình quản lý trình cơ quan Tài nguyên và Môi trường thẩm định, các nội dung chủ yếu của phương án bao gồm:</p></div><div data-bbox="186 499 657 520" data-label="Text"><p>a) Mục đích của việc cho thuê sử dụng mặt bằng;</p></div><div data-bbox="186 521 570 543" data-label="Text"><p>b) Thời hạn cho thuê sử dụng mặt bằng;</p></div><div data-bbox="124 546 919 585" data-label="Text"><p>c) Diện tích, hiện trạng khu đất, giá cho thuê sử dụng mặt bằng, nguyên tắc điều chỉnh giá cho thuê;</p></div><div data-bbox="186 590 818 613" data-label="Text"><p>d) Đối tượng và hình thức lựa chọn đơn vị thuê sử dụng mặt bằng;</p></div><div data-bbox="186 614 768 637" data-label="Text"><p>đ) Cơ quan đại diện ký hợp đồng cho thuê sử dụng mặt bằng;</p></div><div data-bbox="122 639 917 677" data-label="Text"><p>e) Quy định việc sử dụng tài sản đã có trên đất và điều kiện về xây dựng công trình mới trên đất (nếu có);</p></div><div data-bbox="121 681 917 721" data-label="Text"><p>g) Quyền và nghĩa vụ về quản lý, sử dụng đất của bên cho thuê và bên nhận thuê khai thác mặt bằng sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="183 726 700 747" data-label="Text"><p>2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="120 750 915 791" data-label="Text"><p>a) Thẩm định phương án cho thuê khai thác sử dụng mặt bằng trước khi trình Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt phương án;</p></div><div data-bbox="182 793 905 816" data-label="Text"><p>b) Tổ chức xác định giá cho thuê sử dụng mặt bằng theo quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="118 817 914 876" data-label="Text"><p>3. Trung tâm Phát triển quỹ đất căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất và mục đích sử dụng mặt bằng để xem xét thời gian cho thuê khai thác sử dụng mặt bằng từ một (01) đến năm (05) năm cho từng trường hợp cụ thể.</p></div><div data-bbox="117 879 913 960" data-label="Text"><p>4. Các cá nhân, đơn vị thuê đất ngắn hạn dưới hình thức hợp đồng thuê sử dụng mặt bằng được sử dụng đất và thực hiện quyền, nghĩa vụ theo phương án cho thuê đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo hợp đồng thuê sử dụng mặt bằng đã ký kết, không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.</p></div>
 
 
chandra_raw/012185b720a44891828986c1e9982e32.html ADDED
@@ -0,0 +1,51 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="789 77 900 97" data-label="Page-Header">Mẫu số 13</div>
2
+ <div data-bbox="392 109 661 131" data-label="Section-Header">HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ</div>
3
+ <div data-bbox="128 151 876 670" data-label="Form">
4
+ <table border="1">
5
+ <thead>
6
+ <tr>
7
+ <th colspan="3">Hợp đồng tương tự</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>Hợp đồng số __ ngày __ tháng __ năm __</td>
13
+ <td colspan="2">Thông tin hợp đồng</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td colspan="2">Ngày trao hợp đồng:</td>
17
+ <td>Ngày hoàn thành:</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>Tổng giá hợp đồng</td>
21
+ <td colspan="2">_____ VND</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Nếu là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, nêu rõ khoản tiền thành viên đó tham gia trong tổng giá trị hợp đồng</td>
25
+ <td>Tỷ lệ trên tổng giá hợp đồng</td>
26
+ <td>Số tiền: _____ VND</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Tên Chủ đầu tư<br/>Địa chỉ<br/>Điện thoại/Số Fax<br/>E-mail</td>
30
+ <td colspan="2"></td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td colspan="3">Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá tại Mục 2.1 Chương II-Tiêu chuẩn đánh giá HSDX</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>Mô tả yêu cầu về tính chất tương tự<sup>(1)</sup></td>
37
+ <td colspan="2"><i>Đặc điểm tương tự của hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành<sup>(2)</sup></i></td>
38
+ </tr>
39
+ </tbody>
40
+ </table>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="160 691 247 710" data-label="Text">
43
+ <p>Ghi chú:</p>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="112 717 901 778" data-label="Text">
46
+ <p>(1) Bên mời thầu cần ghi quy mô hợp đồng, mức độ phức tạp, các phương pháp, công nghệ hoặc các đặc điểm khác như mô tả trong Chương IV - Yêu cầu về xây lập.</p>
47
+ </div>
48
+ <div data-bbox="112 782 901 824" data-label="Text">
49
+ <p>(2) Nhà thầu cần ghi các đặc điểm tương tự của hợp đồng để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự.</p>
50
+ </div>
51
+ <div data-bbox="866 929 900 948" data-label="Page-Footer">37</div>
chandra_raw/0136c65373e74c13bbc6eca144faa59a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="177 113 794 179" data-label="Text"><p>- Căn cứ các quy định hiện hành của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo của phòng và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện quy định đó;</p></div><div data-bbox="177 178 794 329" data-label="Text"><p>- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư liên tịch này theo thẩm quyền và các công việc được Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phân công hoặc ủy quyền; thực hành tiết kiệm chống lãng phí và chịu trách nhiệm khi để xảy ra tình trạng tham nhũng, lãng phí gây thiệt hại trong cơ quan và các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý;</p></div><div data-bbox="177 328 796 480" data-label="Text"><p>- Có trách nhiệm báo cáo với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về tổ chức, hoạt động giáo dục của Phòng Giáo dục và Đào tạo; báo cáo công tác, cung cấp tài liệu trước Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thi điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân khi có yêu cầu; phối hợp với Trưởng phòng khác và người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện giải quyết những vấn đề liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ của Phòng Giáo dục và Đào tạo;</p></div><div data-bbox="177 480 796 673" data-label="Text"><p>- Tham gia phối hợp với Trưởng phòng Nội vụ thực hiện quy trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện: Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, luân chuyển, cách chức, giáng chức đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu, công nhận, không công nhận hội đồng trưởng các cơ sở giáo dục trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; quyết định công nhận, không công nhận hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các cơ sở giáo dục ngoài công lập thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý tổ chức cán bộ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="177 673 796 760" data-label="Text"><p>c) Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác, chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Trưởng phòng vắng mặt, một Phó trưởng phòng được Trưởng phòng ủy nhiệm điều hành hoạt động của phòng;</p></div><div data-bbox="177 759 796 845" data-label="Text"><p>d) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ chính sách khác đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="767 850 796 866" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/014dc43805e84462a1bca2a3b3576fa2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="56 0 140 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="140 0 280 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 21.11.2014 16:22:45 +07:00</p></div><div data-bbox="251 146 364 163" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="438 147 834 186" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="223 204 390 222" data-label="Text"><p>Số: 109/2014/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="483 204 785 224" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2014</p></div><div data-bbox="133 242 300 297" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <u>C</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>21/11</u></td></tr></table></div><div data-bbox="455 277 573 295" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="264 296 767 316" data-label="Section-Header"><p><b>Về Quy chế bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải</b></p></div><div data-bbox="237 362 738 382" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="237 397 747 417" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="237 433 691 452" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="237 467 656 486" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,</i></p></div><div data-bbox="197 501 834 541" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định về Quy chế bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải.</i></p></div><div data-bbox="197 591 834 631" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải.</p></div><div data-bbox="237 647 448 667" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Hiệu lực thi hành</p></div><div data-bbox="237 684 821 703" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015.</p></div><div data-bbox="197 720 834 781" data-label="Text"><p>2. Bồi bổ các quy định về bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải tại Mục 5 Chương II của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải.</p></div><div data-bbox="237 798 455 817" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Tổ chức thực hiện</p></div><div data-bbox="197 835 834 896" data-label="Text"><p>1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan tổ chức thực hiện Nghị định này.</p></div>
 
 
chandra_raw/017284741b7649b98f51b3faeb2b820b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 108 861 530" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>9. Ông Nguyễn Văn Dẫn, Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình;</li><li>10. Bà Phạm Thị Nhung Anh, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán, Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình;</li><li>11. Ông Dương Văn Hùng, Chi cục trưởng Chi cục Văn thư - Lưu trữ, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình;</li><li>12. Ông Mai Xuân Toàn, Phó Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình;</li><li>13. Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan, Chánh Văn phòng Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình;</li><li>14. Bà Nguyễn Thị Huệ, Chánh Văn phòng Hội người mù tỉnh Quảng Bình;</li><li>15. Ông Lê Duy Hưng, Chủ tịch Hội Nông dân huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình;</li><li>16. Ông Trần Văn Thanh, Trưởng phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình;</li><li>17. Bà Phạm Thị Diệu Minh, Phó Trưởng phòng Phòng Chuyên đề - Văn nghệ - Giải trí, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Bình;</li><li>18. Bà Đỗ Thị Lương, Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình;</li><li>19. Ông Nguyễn Thành An, Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính - Tài vụ, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Bình,</li></ol></div><div data-bbox="208 534 853 573" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;</p></div><div data-bbox="208 576 853 614" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>20. Ông Nguyễn Văn Trỗi, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh Quảng Bình,</li></ol></div><div data-bbox="208 618 853 672" data-label="Text"><p>Đã có nhiều thành tích trong công tác chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div><div data-bbox="833 896 853 913" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/0178501c13ea40aea66b6e61f66a722d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="147 72 947 169" data-label="Text"><p>Trường hợp phương án bồi thường có từ 100 (một trăm) đến 200 (hai trăm) hồ sơ thì thời gian được tính thêm là 05 (năm) ngày làm việc; trên 200 (hai trăm) đến 500 (năm trăm) hồ sơ thì thời gian được tính thêm là 15 (mười lăm) ngày làm việc; trên 500 (năm trăm) hồ sơ trở lên thì thời gian được tính thêm là 30 (ba mươi) ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="208 175 847 198" data-label="Text"><p>2. Tổ chức lấy ý kiến và niêm yết công khai phương án bồi thường:</p></div><div data-bbox="147 202 946 316" data-label="Text"><p>a) Trung tâm Phát triển quỹ đất thông qua Hội đồng bồi thường (nếu có) phương án bồi thường trước khi phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức lấy ý kiến về phương án bồi thường theo hình thức tổ chức họp trực tiếp với người dân trong khu vực có đất thu hồi, đồng thời niêm yết công khai phương án bồi thường tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi;</p></div><div data-bbox="147 321 943 382" data-label="Text"><p>b) Việc tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản có xác nhận của đại diện Ủy ban nhân dân và đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã; đại diện những người có đất thu hồi;</p></div><div data-bbox="145 387 942 445" data-label="Text"><p>c) Thời gian niêm yết và tiếp nhận ý kiến đóng góp là 20 (hai mươi) ngày, kể từ ngày niêm yết tại Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm sinh hoạt khu dân cư nơi có đất thu hồi;</p></div><div data-bbox="144 452 942 532" data-label="Text"><p>d) Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong việc tổ chức lấy ý kiến đóng góp về phương án bồi thường, Trung tâm Phát triển quỹ đất phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức đối thoại đối với trường hợp còn có ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường.</p></div><div data-bbox="143 537 940 652" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày đối thoại đối với các trường hợp có ý kiến không đồng ý với phương án bồi thường, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm hoàn chỉnh phương án bồi thường theo quy định tại Điều 28 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ để thông qua Hội đồng bồi thường (nếu có) trước khi trình cơ quan tài nguyên và Môi trường thẩm định.</p></div><div data-bbox="203 657 637 680" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Thẩm định phương án bồi thường</b></h3></div><div data-bbox="142 686 939 781" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ do Trung tâm Phát triển quỹ đất chuyển đến, cơ quan Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm hoàn thành công tác thẩm định. Kết quả thẩm định được thể hiện bằng văn bản do cơ quan chủ trì thẩm định ký ban hành.</p></div><div data-bbox="141 787 937 867" data-label="Text"><p>Trường hợp phải thẩm định từ 100 (một trăm) đến 200 (hai trăm) hồ sơ thì thời gian được tính thêm là 05 (năm) ngày làm việc; trên 200 (hai trăm) đến 500 (năm trăm) hồ sơ thì thời gian được tính thêm là 15 (mười lăm) ngày làm việc; trên 500 (năm trăm) hồ sơ trở lên thì thời gian được tính thêm là 30 (ba mươi) ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="139 872 935 949" data-label="Text"><p>2. Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh phương án bồi thường hoặc yêu cầu bổ sung hồ sơ thì việc trả hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung hồ sơ phải có văn bản, nêu rõ lý do và thực hiện trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.</p></div><div data-bbox="911 975 933 991" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/01addfb72a584f79a6055c058f35b854.html DELETED
@@ -1,34 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="529 35 559 51" data-label="Page-Header">40</div>
2
- <div data-bbox="222 77 334 98" data-label="Section-Header">b) Thiết bị:</div>
3
- <div data-bbox="176 110 923 153" data-label="Text">
4
- <p>Có đủ thiết bị, dụng cụ, vật tư phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.</p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="222 170 338 189" data-label="Section-Header">c) Nhân sự:</div>
7
- <div data-bbox="176 200 923 285" data-label="Text">
8
- <p>Người thực hiện xăm, phun, thêu trên da không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm tại cơ sở dịch vụ thẩm mỹ phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo, dạy nghề về phun, xăm, thêu trên da do cơ sở đào tạo hoặc dạy nghề hợp pháp cấp.</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="176 296 925 400" data-label="Text">
11
- <p>d) Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ không thuộc loại hình phải có giấy phép hoạt động nhưng phải có văn bản thông báo đủ điều kiện quy định tại điểm a, b và c khoản này gửi về Sở Y tế nơi đặt trụ sở để quản lý trước khi hoạt động ít nhất 10 ngày. Văn bản thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này.</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="176 411 926 615" data-label="Text">
14
- <p>2. Các dịch vụ thẩm mỹ có sử dụng thuốc, các chất, thiết bị để can thiệp vào cơ thể người (phẫu thuật, thủ thuật, các can thiệp có tiêm, chích, bơm, chiếu tia, sóng, đốt hoặc các can thiệp xâm lấn khác) làm thay đổi màu sắc da, hình dạng, cân nặng, khí máu của các bộ phận trên cơ thể (da, mũi, mắt, môi, khuôn mặt, ngực, bụng, hông và các bộ phận khác trên cơ thể người), xăm, phun, thêu trên da có sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm chỉ được thực hiện tại bệnh viện có chuyên khoa thẩm mỹ hoặc phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có phạm vi hoạt động chuyên môn về chuyên khoa thẩm mỹ tùy theo phạm vi hoạt động chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="224 627 904 648" data-label="Section-Header">
17
- <h3><b>Điều 38. Điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massage)</b></h3>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="226 662 397 683" data-label="Section-Header">1. Cơ sở vật chất:</div>
20
- <div data-bbox="224 695 917 717" data-label="Text">
21
- <p>a) Địa điểm cố định, có đủ ánh sáng, tách biệt với nơi sinh hoạt gia đình.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="224 729 784 752" data-label="Text">
24
- <p>b) Các phòng xoa bóp phải đảm bảo các điều kiện sau đây:</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="178 764 926 806" data-label="Text">
27
- <p>- Mỗi phòng xoa bóp có chuồng cấp cứu bố trí một chiếu từ phòng xoa bóp tới phòng bác sĩ hoặc nơi đón tiếp khách hàng;</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="178 817 928 860" data-label="Text">
30
- <p>- Có bản quy trình kỹ thuật xoa bóp chữ to, dễ đọc dán hoặc treo trên tường phòng xoa bóp in trên khổ giấy A1.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="180 872 929 914" data-label="Text">
33
- <p>c) Có buồng tắm hợp vệ sinh, bảo đảm có đủ điện, nước và các điều kiện vệ sinh khác để chăm sóc khách hàng.</p>
34
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0211308d2fab4ef9a12a42d841fa39bc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="213 90 881 113" data-label="Text"><p>b) Lập và quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="153 116 932 176" data-label="Text"><p>c) Hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính về tình hình thực hiện quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; báo cáo kê khai tài sản nhà nước; báo cáo công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="153 180 930 239" data-label="Text"><p>4. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức trực thuộc Sở, Ban ngành, Đoàn thể cấp tỉnh; các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã được giao trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước chịu trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="153 244 930 302" data-label="Text"><p>a) Lập và quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý, thực hiện hạch toán và báo cáo đối với tất cả tài sản nhà nước được giao quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.</p></div><div data-bbox="153 307 929 366" data-label="Text"><p>b) Hàng năm, báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và cơ quan tài chính cùng cấp về tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; báo cáo kê khai tài sản nhà nước; báo cáo công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="153 369 927 408" data-label="Text"><p>c) Ban hành và tổ chức thực hiện quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="211 413 598 436" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm</b></h4></div><div data-bbox="151 438 926 480" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quản lý, sử dụng tài sản nhà nước sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="150 483 925 560" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="210 565 500 585" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="149 591 923 666" data-label="Text"><p>1. Các Sở, Ban ngành, Đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý theo đúng Quy định này.</p></div><div data-bbox="148 672 922 729" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.</p></div><div data-bbox="540 747 877 769" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</p></div><div data-bbox="623 768 790 786" data-label="Text"><p>KT. CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="623 786 826 806" data-label="Text"><p>HO CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="507 782 688 909" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Nam province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUANG NAM'."/></div><div data-bbox="614 912 792 934" data-label="Text"><p>Huỳnh Thế Năng</p></div><div data-bbox="896 978 914 993" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/029395e58964406d897ea2c5b8f263c6.html ADDED
@@ -0,0 +1,48 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 61 909 916" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td data-bbox="108 67 294 254">
5
+ <p><b>19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn</b></p>
6
+ </td>
7
+ <td data-bbox="294 67 910 254">
8
+ <p>Hàng hóa và các dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập tại Mục 2 Chương IV – Phạm vi cung cấp; nếu tại Mục 2 Chương IV không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.</p>
9
+ </td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td data-bbox="108 254 294 468">
13
+ <p><b>20. Đóng gói hàng hóa</b></p>
14
+ </td>
15
+ <td data-bbox="294 254 910 468">
16
+ <p>Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định tại ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.</p>
17
+ </td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td data-bbox="108 468 294 571">
21
+ <p><b>21. Bảo hiểm</b></p>
22
+ </td>
23
+ <td data-bbox="294 468 910 571">
24
+ <p>Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại ĐKCT.</p>
25
+ </td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td data-bbox="108 571 294 648">
29
+ <p><b>22. Vận chuyển và các dịch vụ phát sinh</b></p>
30
+ </td>
31
+ <td data-bbox="294 571 910 648">
32
+ <p>Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác được quy định tại ĐKCT.</p>
33
+ </td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td data-bbox="108 648 294 917">
37
+ <p><b>23. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa</b></p>
38
+ </td>
39
+ <td data-bbox="294 648 910 917">
40
+ <p>23.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại ĐKCT.</p>
41
+ <p>23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có</p>
42
+ </td>
43
+ </tr>
44
+ </table>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="102 920 133 938" data-label="Page-Footer">
47
+ <p>37</p>
48
+ </div>
chandra_raw/02a3c04e678b419180f19f1b6a5a7e13.html ADDED
@@ -0,0 +1,46 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="521 96 534 109" data-label="Page-Header">9</div>
2
+ <div data-bbox="262 147 715 168" data-label="Section-Header">
3
+ <h3><b>Điều 21. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra</b></h3>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="212 173 852 213" data-label="Text">
6
+ <p>1. Người đứng đầu cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền theo quy định của Chính phủ được ban hành quyết định kiểm tra.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="212 217 852 277" data-label="Text">
9
+ <p>2. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra quy định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó của mình thực hiện thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra như sau:</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="212 281 852 321" data-label="Text">
12
+ <p>a) Việc giao quyền ban hành quyết định kiểm tra được thực hiện thường xuyên hoặc theo từng vụ việc kiểm tra;</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="212 324 852 366" data-label="Text">
15
+ <p>b) Việc giao quyền ban hành quyết định kiểm tra phải thể hiện bằng văn bản, trong đó xác định rõ trách nhiệm, phạm vi, nội dung và thời hạn giao quyền;</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="212 370 852 447" data-label="Text">
18
+ <p>c) Người được giao quyền ban hành quyết định kiểm tra phải chịu trách nhiệm về quyết định kiểm tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp luật. Người được giao quyền không được giao quyền, ủy quyền cho bất kỳ người nào khác.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="212 452 854 551" data-label="Text">
21
+ <p>3. Những người quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có thể kiểm tra thị trường hoặc đang trong thời gian bị tạm đình chỉ sử dụng thể kiểm tra thị trường hoặc bị thu hồi thể kiểm tra thị trường thì không được ban hành quyết định kiểm tra hoặc giao, nhận thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="267 557 504 575" data-label="Section-Header">
24
+ <h3><b>Điều 22. Thời hạn kiểm tra</b></h3>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="217 579 854 620" data-label="Text">
27
+ <p>1. Khi tiến hành kiểm tra, Trưởng Đoàn kiểm tra công bố và giao quyết định kiểm tra cho tổ chức, cá nhân được kiểm tra.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="267 626 631 646" data-label="Text">
30
+ <p>2. Thời hạn kiểm tra được quy định như sau:</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="217 651 854 693" data-label="Text">
33
+ <p>a) Thời hạn một cuộc kiểm tra tại nơi kiểm tra không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra;</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="217 696 854 778" data-label="Text">
36
+ <p>b) Trường hợp vụ việc kiểm tra phức tạp thì thời hạn một cuộc kiểm tra có thể kéo dài nhưng tối đa không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra. Việc kéo dài thời hạn một cuộc kiểm tra do người đã ban hành quyết định kiểm tra quyết định bằng văn bản.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="217 781 855 822" data-label="Text">
39
+ <p>3. Thời gian không được tính vào thời hạn kiểm tra quy định tại khoản 2 Điều này bao gồm:</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="267 826 737 848" data-label="Text">
42
+ <p>a) Thời gian thẩm tra, xác minh để kết luận việc kiểm tra;</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="217 850 855 892" data-label="Text">
45
+ <p>b) Thời gian tổ chức, cá nhân được kiểm tra trì hoãn hoặc trốn tránh việc kiểm tra.</p>
46
+ </div>
chandra_raw/02d1057851af4dd989efadc2c211305a.html ADDED
@@ -0,0 +1,85 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="801 53 912 72" data-label="Page-Header">Mẫu số 05</div>
2
+ <div data-bbox="335 94 704 117" data-label="Section-Header">BẢNG CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU<sup>(1)</sup></div>
3
+ <div data-bbox="367 133 671 155" data-label="Text">Bảng số ..... : Hạng mục số....</div>
4
+ <div data-bbox="128 170 904 515" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th>1</th>
9
+ <th>2</th>
10
+ <th>3</th>
11
+ <th>4</th>
12
+ <th>5</th>
13
+ <th>6</th>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <th>Công việc số</th>
17
+ <th>Mô tả công việc mời thầu</th>
18
+ <th>Đơn vị tính</th>
19
+ <th>Khối lượng mời thầu</th>
20
+ <th>Đơn giá dự thầu</th>
21
+ <th>Thành tiền</th>
22
+ </tr>
23
+ </thead>
24
+ <tbody>
25
+ <tr>
26
+ <td>1</td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>2</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>3</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>...</td>
51
+ <td>.....</td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td colspan="5" style="text-align: center;"><b>Tổng cộng hạng mục số....</b><br/>(Kết chuyển sang cột “số tiền” của hạng mục tương ứng trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, trang số ....)</td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ </tbody>
70
+ </table>
71
+ </div>
72
+ <div data-bbox="527 532 913 573" data-label="Text">
73
+ <p style="text-align: right;"><b>Đại diện hợp pháp của nhà thầu</b><br/>[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p>
74
+ </div>
75
+ <div data-bbox="175 580 262 599" data-label="Text">Ghi chú:</div>
76
+ <div data-bbox="127 604 914 741" data-label="Text">
77
+ <p>Cột (2), (3), (4) Bên mời thầu ghi các công việc cụ thể của từng hạng mục tương ứng trong Bảng tổng hợp giá dự thầu cùng với đơn vị tính và khối lượng mời thầu trên cơ sở phù hợp với mô tả công việc, bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương IV – Yêu cầu về xây lắp để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu cho từng hạng mục. Mỗi công việc sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm: loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu.</p>
78
+ </div>
79
+ <div data-bbox="127 747 914 827" data-label="Text">
80
+ <p>Cột (5), (6) Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.</p>
81
+ </div>
82
+ <div data-bbox="128 902 658 921" data-label="Footnote">
83
+ <p>(1) Xoá Mẫu này nếu áp dụng loại hợp đồng trọn gói và sử dụng Biểu giá 04a.</p>
84
+ </div>
85
+ <div data-bbox="880 933 913 951" data-label="Page-Footer">27</div>
chandra_raw/02e63eb08aae40459a9f3891ca497264.html ADDED
@@ -0,0 +1,44 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="136 57 902 924" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>thường không vượt quá tổng số tiền quy định tại <b>ĐKCT</b>.</td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td><b>44. Chi phí sửa chữa</b></td>
9
+ <td>Những tổn thất hoặc hư hại của Công trình hoặc Vật tư đưa vào sử dụng cho Công trình trong khoảng thời gian từ Ngày khởi công đến khi kết thúc Thời hạn bảo hành sẽ do Nhà thầu sửa chữa và tự chi trả chi phí sửa chữa, nếu các tổn thất hay hư hại đó xảy ra do các hành động hay sơ suất của Nhà thầu.</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td><b>E. Kết thúc hợp đồng</b></td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td><b>45. Nghiệm thu</b></td>
17
+ <td>Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành hiện hành. Biên bản nghiệm thu phải được đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và Nhà thầu ký xác nhận.</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td><b>46. Hoàn thành</b></td>
21
+ <td>Nhà thầu phải yêu cầu Chủ đầu tư cấp Giấy chứng nhận hoàn thành công trình và Chủ đầu tư sẽ cấp Giấy chứng nhận sau khi xác định Công trình đã được hoàn thành.</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td><b>47. Bàn giao</b></td>
25
+ <td>Chủ đầu tư cần tiếp nhận Công trường và công trình theo thời gian được quy định tại <b>ĐKCT</b> kể từ khi Nhà thầu được cấp Biên bản nghiệm thu công trình.</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td><b>48. Bản vẽ hoàn công, hướng dẫn vận hành</b></td>
29
+ <td>
30
+ <p>48.1. Nhà thầu phải hoàn thành và nộp cho Chủ đầu tư bản vẽ hoàn công theo quy định của pháp luật hiện hành, tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt (nếu có) vào ngày quy định tại <b>ĐKCT</b>.</p>
31
+ <p>48.2. Nếu Nhà thầu không nộp bản vẽ hoàn công hoặc hướng dẫn vận hành vào ngày quy định tại <b>ĐKCT</b> hoặc các tài liệu này không được Chủ đầu tư chấp nhận, Chủ đầu tư sẽ giữ lại số tiền quy định tại <b>ĐKCT</b> từ khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu.</p>
32
+ </td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td><b>49. Quyết toán</b></td>
36
+ <td>Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư một bản kê chi tiết cho số tiền mà Nhà thầu yêu cầu được thanh toán theo Hợp đồng trước khi kết thúc Thời hạn bảo hành. Chủ đầu tư phải cấp Giấy chứng nhận kết thúc thời hạn bảo hành và xác nhận quyết toán cho Nhà thầu trong vòng 56 ngày kể từ ngày nhận được bản kê chi tiết đúng và hoàn chỉnh của Nhà thầu.</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td><b>50. Chấm dứt hợp</b></td>
40
+ <td>50.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt Hợp đồng</td>
41
+ </tr>
42
+ </table>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="876 929 908 946" data-label="Page-Footer">57</div>
chandra_raw/031478c10d7c47dda3e8fe8f3296635f.html ADDED
@@ -0,0 +1,46 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="518 96 541 109" data-label="Page-Header">10</div>
2
+ <div data-bbox="264 148 469 166" data-label="Section-Header">
3
+ <h3><b>Điều 23. Đoàn kiểm tra</b></h3>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="214 170 854 243" data-label="Text">
6
+ <p>1. Đoàn kiểm tra được thành lập để thực hiện nhiệm vụ kiểm tra theo quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền. Việc quyết định thành lập Đoàn kiểm tra phải bằng văn bản của người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="214 246 854 318" data-label="Text">
9
+ <p>2. Đoàn kiểm tra phải có từ hai công chức Quản lý thị trường trở lên; Trưởng Đoàn kiểm tra phải có thể kiểm tra thị trường. Thành viên của Đoàn kiểm tra phải không trong thời gian chấp hành kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="214 319 856 393" data-label="Text">
12
+ <p>3. Công chức Quản lý thị trường không được tham gia Đoàn kiểm tra trong trường hợp có vợ, chồng, con, bố, mẹ, anh ruột, chị ruột hoặc em ruột của mình hoặc của vợ, chồng là đối tượng kiểm tra hoặc giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong tổ chức là đối tượng kiểm tra.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="267 395 697 415" data-label="Section-Header">
15
+ <h3><b>Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra</b></h3>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="217 416 856 455" data-label="Text">
18
+ <p>1. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ tổ chức thực hiện kiểm tra theo quyết định kiểm tra.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="267 457 683 477" data-label="Text">
21
+ <p>2. Khi tiến hành kiểm tra, Đoàn kiểm tra có quyền:</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="217 479 856 570" data-label="Text">
24
+ <p>a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân được kiểm tra trực tiếp làm việc hoặc cử người đại diện làm việc với Đoàn kiểm tra. Trường hợp tổ chức, cá nhân được kiểm tra không có người đại diện, cá nhân không có mặt tại nơi kiểm tra thì Đoàn kiểm tra vẫn tiến hành việc kiểm tra nhưng phải có mặt của đại diện Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan công an cấp xã và người chứng kiến;</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="217 572 856 629" data-label="Text">
27
+ <p>b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân được kiểm tra hoặc người đại diện cung cấp giấy tờ, tài liệu, sổ sách, chứng từ và giải trình những vấn đề có liên quan đến nội dung kiểm tra;</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="217 631 857 670" data-label="Text">
30
+ <p>c) Kiểm tra hàng hoá, phương tiện, dụng cụ sản xuất, kinh doanh; kiểm tra nơi sản xuất, kinh doanh, lưu giữ hàng hoá có liên quan đến nội dung kiểm tra;</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="217 672 857 711" data-label="Text">
33
+ <p>d) Thu thập tài liệu, chứng cứ, giải trình của người đại diện tổ chức, cá nhân được kiểm tra tại nơi kiểm tra;</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="217 713 857 754" data-label="Text">
36
+ <p>đ) Lấy mẫu sản phẩm hàng hoá, tang vật, phương tiện có dấu hiệu vi phạm để trưng cầu giám định, kiểm nghiệm theo quy định của pháp luật;</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="217 755 857 812" data-label="Text">
39
+ <p>e) Áp dụng theo thẩm quyền hoặc đề xuất với người có thẩm quyền áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="221 813 857 853" data-label="Section-Header">
42
+ <h3><b>Điều 25. Trách nhiệm của Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra</b></h3>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="272 856 603 877" data-label="Text">
45
+ <p>1. Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm:</p>
46
+ </div>
chandra_raw/03599c04ecac467096038526f5b96826.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="81 0 207 40" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="208 0 413 38" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.06.2014 16:17:37 +07:00</p></div><div data-bbox="168 61 381 99" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÀO CAI</b></p></div><div data-bbox="141 110 408 132" data-label="Text"><p>Số: <b>10</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="463 63 924 104" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="512 114 872 136" data-label="Text"><p>Lào Cai, ngày <b>06</b> tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="449 179 606 199" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="210 196 844 237" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy chế phối hợp công tác giữa UBND tỉnh Lào Cai<br/>với Hội Cựu chiến binh tỉnh Lào Cai</b></p></div><div data-bbox="326 269 728 291" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI</b></p></div><div data-bbox="189 305 742 328" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="128 331 921 370" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;</p></div><div data-bbox="128 376 921 435" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết liên tịch số 01/2010/NQLT-CP-HCCBVN ngày 05/5/2010 về việc ban hành Quy chế phối hợp công tác giữa Chính phủ và Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam;</p></div><div data-bbox="187 440 881 465" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 143/TTr-SNV ngày 10/4/2014,</p></div><div data-bbox="440 478 604 500" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="126 511 919 552" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp công tác giữa UBND tỉnh Lào Cai với Hội Cựu chiến binh tỉnh Lào Cai.</p></div><div data-bbox="186 557 783 581" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="108 583 918 645" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="548 676 892 716" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="510 720 895 860" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Lao Cai and a signature of Doan Van Huong." data-bbox="510 720 895 860"/><p><b>Doãn Văn Hương</b></p></div><div data-bbox="122 694 215 711" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="122 713 414 893" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- TT TW Hội CCB Việt Nam;</li><li>- Cục Kiểm tra VBQPLL-Bộ Tư pháp;</li><li>- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;</li><li>- TT Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- Như Điều 3 (QĐ);</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Sở Nội vụ (3b);</li><li>- Công báo tỉnh;</li><li>- Báo Lào Cai; Đài PTHT tỉnh;</li><li>- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, các CV.</li></ul></div>
 
 
chandra_raw/03802b9bfd7c416fa03875753b1023f0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="279 118 724 176" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Mục 4</b><br/><b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b><br/><b>TỔ ĐẠI BIỂU HĐND VÀ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH</b></p></div><div data-bbox="235 198 807 221" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Điều 13. Hoạt động của Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh</b></p></div><div data-bbox="180 224 827 306" data-label="Text"><p>1. Tổ đại biểu HĐND tỉnh tổ chức cho các đại biểu HĐND tỉnh tiếp xúc cử tri theo kế hoạch của Thường trực HĐND tỉnh, tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri gửi về Thường trực HĐND tỉnh; tổ chức cho đại biểu HĐND tỉnh nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị ý kiến thảo luận tại kỳ họp HĐND tỉnh.</p></div><div data-bbox="180 309 828 390" data-label="Text"><p>2. Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh có thẩm quyền giám sát theo quy định tại Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều 5 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND; thực hiện các hoạt động giám sát theo quy định tại các Điều 83, 84, 85, 86 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND.</p></div><div data-bbox="180 393 828 513" data-label="Text"><p>3. Đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm tham dự kỳ họp HĐND tỉnh, thực hiện quyền giám sát và tham gia thảo luận, biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh. Đại biểu HĐND tỉnh hoạt động không chuyên trách phải đảm bảo dành ít nhất một phần ba thời gian làm việc trong năm để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu HĐND theo quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Tổ chức chính quyền địa phương.</p></div><div data-bbox="180 518 829 618" data-label="Text"><p>4. Đại biểu HĐND tỉnh phải liên hệ chặt chẽ với cử tri và Nhân dân, có trách nhiệm lắng nghe và phản ánh trung thực ý kiến, kiến nghị của cử tri và Nhân dân; thực hiện trách nhiệm tiếp xúc cử tri, tiếp công dân, tiếp nhận và giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân theo Điều 87 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND.</p></div><div data-bbox="227 635 783 692" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Chương IV</b><br/><b>TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN</b><br/><b>ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH</b></p></div><div data-bbox="183 716 831 759" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Điều 14. Trách nhiệm của UBND, TAND, VKSND tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan đối với hoạt động của HĐND tỉnh</b></p></div><div data-bbox="183 762 831 805" data-label="Text"><p>1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghị quyết của HĐND tỉnh.</p></div><div data-bbox="183 808 832 908" data-label="Text"><p>2. UBND tỉnh báo cáo HĐND, Thường trực HĐND tỉnh về các nội dung thuộc trách nhiệm của UBND tỉnh; gửi văn bản quy phạm pháp luật và các quyết định do UBND tỉnh ban hành đến Thường trực HĐND, Ban của HĐND tỉnh theo lĩnh vực phụ trách chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký; cung cấp thông tin cho Thường trực HĐND, Ban của HĐND theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="811 917 830 934" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">8</p></div>
chandra_raw/03926d10a2ac42c09aa6f13b180f782a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="176 110 896 167" data-label="Text"><p>định về chế độ học bổng tại Quyết định này, Trường Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế lập dự toán chi đào tạo lưu học sinh gửi Sở Tài chính thẩm định để trình UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh quyết định giao dự toán thực hiện.</p></div><div data-bbox="228 169 540 188" data-label="Section-Header"><h2>2. Cấp phát, chi trả chi phí đào tạo:</h2></div><div data-bbox="176 190 895 227" data-label="Text"><p>Việc cấp phát kinh phí đào tạo cho lưu học sinh theo quy định này được thực hiện theo hình thức rút dự toán qua Kho bạc Nhà nước, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="176 228 896 351" data-label="Text"><ul><li>- Chi phí cấp cho các cơ sở đào tạo: Trên cơ sở hợp đồng đào tạo ký kết giữa Trường Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế với Đại học Huế và các trường khác; số lưu học sinh thực tế học tại các trường qua từng năm học thông qua biên bản nghiệm thu giữa trường Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế và các trường, Sở Tài chính Thông báo kinh phí trực tiếp cho Trường Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế chi trả cho các Trường theo định mức được qui định tại Khoản 1, Điều 4 qui định này.</li></ul></div><div data-bbox="176 352 896 405" data-label="Text"><ul><li>- Chi hỗ trợ sinh hoạt phí cho lưu học sinh: Thông báo kinh phí cho Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế và giao cho trường chịu trách nhiệm thông báo và chi trả trực tiếp cho từng sinh viên.</li></ul></div><div data-bbox="176 406 896 460" data-label="Text"><ul><li>- Chi phí quản lý lưu học sinh: Căn cứ vào số lượng lưu học sinh đang theo học tại các trường trong năm, thông báo kinh phí về cho Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế làm đầu mối phối hợp với Sở Ngoại vụ quản lý, thực hiện.</li></ul></div><div data-bbox="228 462 437 480" data-label="Section-Header"><h2>3. Quyết toán kinh phí:</h2></div><div data-bbox="176 481 896 588" data-label="Text"><p>Việc quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí chi hỗ trợ chi phí đào tạo cho lưu học sinh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; và tổng hợp vào quyết hàng năm của đơn vị được giao kinh phí thực hiện.</p></div><div data-bbox="413 605 651 647" data-label="Section-Header"><h2>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h2></div><div data-bbox="230 660 648 680" data-label="Section-Header"><h3>Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị</h3></div><div data-bbox="232 682 377 698" data-label="Section-Header"><h4>1. Sở Tài chính:</h4></div><div data-bbox="176 700 896 755" data-label="Text"><p>Tham mưu UBND tỉnh đảm bảo nguồn kinh phí hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh theo chính sách của Tỉnh; kiểm tra, giám sát, quyết toán việc sử dụng kinh phí của các cơ sở đào tạo theo đúng quy định tài chính hiện hành.</p></div><div data-bbox="232 758 375 776" data-label="Section-Header"><h4>2. Sở Ngoại vụ:</h4></div><div data-bbox="176 776 898 884" data-label="Text"><p>Chủ trì phối hợp với Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế và các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh giải quyết các vấn đề liên quan đến công tác tuyển chọn, quản lý, đào tạo lưu học sinh Lào trong thời gian học tập tại Tỉnh theo các Biên bản thỏa thuận giữa tỉnh Thừa Thiên Huế với các tỉnh của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về hợp tác trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.</p></div><div data-bbox="232 885 646 905" data-label="Section-Header"><h4>3. Trường Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế:</h4></div><div data-bbox="825 545 915 660" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Committee of Thừa Thiên Huế, Vietnam. The seal features a central emblem with a traditional conch shell and a star, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỪA THIÊN HUẾ'."/></div><div data-bbox="880 932 897 947" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/03d48a9c092b45ebbf677aa3398b6313.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="82 0 205 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="205 0 403 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.10.2014 09:14:59 +07:00</p></div><div data-bbox="170 69 382 110" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH HƯNG YÊN</b></p></div><div data-bbox="435 68 903 111" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="146 130 407 152" data-label="Text"><p>Số: 10 /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="477 129 859 152" data-label="Text"><p>Hưng Yên, ngày 04 tháng 9 năm 2014</p></div><div data-bbox="449 177 607 196" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="246 197 812 238" data-label="Text"><p><b>Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc<br/>đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng yên</b></p></div><div data-bbox="312 267 744 286" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN</b></p></div><div data-bbox="203 306 758 326" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="203 328 832 350" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;</p></div><div data-bbox="145 350 922 396" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị;</p></div><div data-bbox="145 396 922 441" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22/10/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị;</p></div><div data-bbox="145 440 922 507" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 64/TTr-SXD ngày 29/8/2014 và Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 21/7/2014 của Chủ tịch UBND huyện Mỹ Hào,</p></div><div data-bbox="449 510 613 530" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="147 536 923 581" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào.</p></div><div data-bbox="206 582 902 607" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="147 608 926 672" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND huyện Mỹ Hào; các cơ quan, tổ chức đóng trên địa bàn huyện và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. <i>Đ</i></p></div><div data-bbox="148 699 241 715" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="148 716 463 865" data-label="List-Group"><ul><li>- Chính phủ;</li><li>- UBND huyện Mỹ Hào;</li><li>- Bộ Tư pháp;</li><li>- Thường trực Tỉnh ủy;</li><li>- Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;</li><li>- Như Điều 3;</li><li>- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;</li><li>- Trung tâm Tin học-Công báo;</li><li>- Lưu: VT, CVXDCB<sup>C</sup>.</li></ul></div><div data-bbox="524 692 874 732" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="533 716 712 842" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Hung Yen, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN'."/></div><div data-bbox="608 865 793 885" data-label="Text"><p><b>Đoàn Thế Cường</b></p></div><div data-bbox="912 936 928 950" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/0414b57a23a64cfe84a06c9b30fd1871.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="177 62 583 82" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 8. Thời gian có hiệu lực của HSDX</b></h2></div><div data-bbox="130 89 902 153" data-label="Text"><p>1. Thời gian có hiệu lực của HSDX là ____ ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu [<i>Ghi cụ thể số ngày nhưng thông thường là 40 ngày</i>]. HSDX nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không được tiếp tục xem xét, đánh giá.</p></div><div data-bbox="130 160 902 331" data-label="Text"><p>2. Trong trường hợp cần thiết trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDX, bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDX đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu. Việc gia hạn, chấp nhận hoặc không chấp nhận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản. Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thì HSDX của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDX.</p></div><div data-bbox="178 338 434 359" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 9. Bảo đảm dự thầu</b></h2></div><div data-bbox="130 366 902 518" data-label="Text"><p>1. Nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo một trong các hình thức: đặt cọc hoặc thư bảo lãnh do tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì phải áp dụng theo Mẫu thư bảo lãnh dành cho nhà thầu độc lập hoặc Mẫu thư bảo lãnh dành cho nhà thầu liên danh theo quy định tại HSYC này hoặc một Mẫu thư bảo lãnh khác nhưng phải bao gồm đầy đủ nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu.</p></div><div data-bbox="178 525 608 547" data-label="Text"><p>2. Nội dung và hiệu lực của bảo đảm dự thầu</p></div><div data-bbox="130 554 902 597" data-label="Text"><p>a) Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: ____ [<i>Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định giá trị bảo đảm dự thầu từ 1% đến 1,5% giá gói thầu..</i>]</p></div><div data-bbox="130 603 902 670" data-label="Text"><p>b) Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ____ ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu [<i>Ghi rõ số ngày, được xác định bằng thời gian có hiệu lực của HSDX cộng thêm 30 ngày</i>].</p></div><div data-bbox="130 677 902 785" data-label="Text"><p>3. Bảo lãnh dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại khoản 2 Mục này, không đúng tên bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho bên mời thầu, chủ đầu tư.</p></div><div data-bbox="130 792 902 855" data-label="Text"><p>4. Việc tịch thu, hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu thực hiện theo quy định nêu tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu và khoản 1 Điều 19 Nghị định 63/CP.</p></div><div data-bbox="178 864 439 885" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 10. Quy cách HSDX</b></h2></div><div data-bbox="180 891 902 913" data-label="Text"><p>1. Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc cùng ____ bản chụp [<i>Ghi số lượng</i></p></div><div data-bbox="878 924 900 942" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/0427befd4fa84acfbaa0328497f3a1b9.html DELETED
@@ -1,236 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="61 18 940 928" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>MỤC</th>
6
- <th>TÊN TÀI SẢN</th>
7
- <th>TRỊ GIÁ XE MỚI (100%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>8</td>
13
- <td>HONDA SH 125 CC</td>
14
- <td>130</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>9</td>
18
- <td>HONDA SH 150 CC</td>
19
- <td>150</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td><b>D</b></td>
23
- <td><b>CÁC LOẠI XE VESPA</b></td>
24
- <td></td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td></td>
28
- <td><b>Loại xe 50cc</b></td>
29
- <td></td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>1</td>
33
- <td><b>Vespa 50:</b></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td>- Sản xuất 1988 về trước</td>
39
- <td>4</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td></td>
43
- <td>- Sản xuất 1989 - 1991</td>
44
- <td>6</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td></td>
48
- <td>- Sản xuất 1992 - 1993</td>
49
- <td>7</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td>- Sản xuất 1994 - 1995</td>
54
- <td>8</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td></td>
58
- <td>- Sản xuất 1996 - 2000</td>
59
- <td>9</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td>- Sản xuất 2001 - 2004</td>
64
- <td>10</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td>- Sản xuất 2005 - 2007</td>
69
- <td>12</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td></td>
73
- <td>- Sản xuất 2008 về sau</td>
74
- <td>15</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>2</td>
78
- <td><b>VELOFAX - PLAGGIO</b></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td></td>
83
- <td>- Sản xuất 1993 về trước</td>
84
- <td>8</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td>- Sản xuất 1994 - 1995</td>
89
- <td>10</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td></td>
93
- <td>- Sản xuất 1996 - 2000</td>
94
- <td>12</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td></td>
98
- <td>- Sản xuất 2001 - 2004</td>
99
- <td>14</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td></td>
103
- <td>- Sản xuất 2005 - 2007</td>
104
- <td>16</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td></td>
108
- <td>- Sản xuất 2008 về sau</td>
109
- <td>18</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>3</td>
113
- <td><b>Các loại xe ga 50:</b></td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td></td>
118
- <td>- Sản xuất 1988 về trước</td>
119
- <td>3</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td></td>
123
- <td>- Sản xuất 1989 - 1991</td>
124
- <td>4</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td>- Sản xuất 1992 - 1993</td>
129
- <td>5</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td></td>
133
- <td>- Sản xuất 1994 - 1995</td>
134
- <td>7</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td></td>
138
- <td>- Sản xuất 1996 - 2000</td>
139
- <td>9</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td></td>
143
- <td>- Sản xuất 2001 - 2004</td>
144
- <td>10</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td>- Sản xuất 2005 - 2007</td>
149
- <td>12</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td></td>
153
- <td>- Sản xuất 2008 về sau</td>
154
- <td>14</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td></td>
158
- <td><b>Loại xe trên 50cc đến 125cc:</b></td>
159
- <td></td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>1</td>
163
- <td><b>Vespa Piaggio 125:</b></td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td></td>
168
- <td>- Sản xuất 1988 về trước</td>
169
- <td>10</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td></td>
173
- <td>- Sản xuất 1989 - 1991</td>
174
- <td>12</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td></td>
178
- <td>- Sản xuất 1992 - 1993</td>
179
- <td>13</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td></td>
183
- <td>- Sản xuất 1994 - 1995</td>
184
- <td>15</td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td></td>
188
- <td>- Sản xuất 1996 - 2000</td>
189
- <td>25</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td></td>
193
- <td>- Sản xuất 2001 - 2004</td>
194
- <td>35</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td></td>
198
- <td>- Sản xuất 2005 - 2007</td>
199
- <td>45</td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td></td>
203
- <td>- Sản xuất 2008 về sau</td>
204
- <td>60</td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>2</td>
208
- <td><b>Vespa TYPHOON PIAGGIO 125:</b></td>
209
- <td></td>
210
- </tr>
211
- <tr>
212
- <td></td>
213
- <td>- Sản xuất 1993 về trước</td>
214
- <td>15</td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td></td>
218
- <td>- Sản xuất 1994 - 1995</td>
219
- <td>17</td>
220
- </tr>
221
- <tr>
222
- <td></td>
223
- <td>- Sản xuất 1996 - 2000</td>
224
- <td>19</td>
225
- </tr>
226
- <tr>
227
- <td></td>
228
- <td>- Sản xuất 2001 - 2004</td>
229
- <td>22</td>
230
- </tr>
231
- </tbody>
232
- </table>
233
- </div>
234
- <div data-bbox="467 940 541 957" data-label="Page-Footer">
235
- <p>Page 109</p>
236
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/044286da03284bf2bfb5dc75c482d2c5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="248 111 474 130" data-label="Section-Header"><h2>2. Yêu cầu đối với sản phẩm</h2></div><div data-bbox="199 138 829 177" data-label="Text"><p>Ngoài các yêu cầu ghi trong thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài, sản phẩm của đề tài cấp bộ cần phải đáp ứng được các yêu cầu sau:</p></div><div data-bbox="198 184 829 262" data-label="Text"><p>a) Đối với sản phẩm là: mẫu; vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi và các sản phẩm có thể đo kiểm cần phải có văn bản chứng nhận kiểm định chất lượng của các cơ quan, tổ chức có chức năng phù hợp, độc lập với tổ chức chủ trì.</p></div><div data-bbox="196 270 828 390" data-label="Text"><p>b) Đối với sản phẩm là: nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); đề án, qui hoạch; luận chứng kinh tế-kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm tương tự khác cần được thẩm định bởi Hội đồng khoa học chuyên ngành hoặc tổ chuyên gia do tổ chức chủ trì đề tài cấp bộ thành lập.</p></div><div data-bbox="196 396 826 455" data-label="Text"><p>c) Đối với sản phẩm là: kết quả tham gia đào tạo sau đại học, giải pháp hữu ích, sáng chế, công bố, xuất bản và các sản phẩm tương tự khác cần có văn bản xác nhận của cơ quan chức năng phù hợp.</p></div><div data-bbox="195 462 824 500" data-label="Text"><p>d) Các sản phẩm cần ghi rõ là sản phẩm của đề tài khoa học cấp bộ như mã số đề tài, tên đề tài...</p></div><div data-bbox="243 507 522 525" data-label="Section-Header"><h2>3. Yêu cầu đối với báo cáo tổng kết</h2></div><div data-bbox="243 532 782 552" data-label="Text"><p>a) Tổng quan được các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến đề tài.</p></div><div data-bbox="242 558 744 578" data-label="Text"><p>b) Số liệu, tư liệu có tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật.</p></div><div data-bbox="192 584 822 681" data-label="Text"><p>c) Nội dung báo cáo là toàn bộ kết quả nghiên cứu của đề tài được trình bày theo kết cấu hệ thống và khoa học, với các luận cứ khoa học có cơ sở lý luận và thực tiễn cụ thể giải đáp những vấn đề nghiên cứu đặt ra, phản ánh trung thực kết quả nghiên cứu của đề tài phù hợp với thông lệ chung trong hoạt động nghiên cứu khoa học.</p></div><div data-bbox="241 688 640 708" data-label="Text"><p>d) Kết cấu nội dung, văn phong khoa học, phù hợp.</p></div><div data-bbox="240 716 641 735" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 32. Phương thức đánh giá, nghiệm thu cấp bộ</b></h2></div><div data-bbox="187 743 820 842" data-label="Text"><p>1. Mỗi sản phẩm của đề tài được đánh giá theo các tiêu chí về số lượng, khối lượng và chất lượng theo 3 mức: "Xuất sắc" khi vượt mức so với thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài; "Đạt" khi đáp ứng đúng, đủ yêu cầu so với thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài; "Không đạt" khi không đáp ứng đúng, đủ yêu cầu so với thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài. Ngoài các</p></div><div data-bbox="490 860 513 874" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div><div data-bbox="792 910 888 938" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature" data-bbox="792 910 888 938"/></div>
chandra_raw/0442e1f1f04e4ba1b1d4710e0f34216f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="588 61 680 993" data-label="Image"><img alt="A vertical line with a curved top and a small horizontal tick mark."/>A thin, vertical black line that starts near the top of the page and extends down to the bottom. At the very top, there is a small, curved, hook-like shape. Approximately halfway down the line, there is a small, short horizontal tick mark pointing to the left. The line is otherwise straight and has a consistent thickness.</div>
 
 
chandra_raw/04674ea3cd4a4e288bd253cb33b48732.html DELETED
@@ -1,52 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="97 28 886 914" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tbody>
4
- <tr><td>8</td><td>Mazda 6, dung tích 1.999cc, 5 chỗ</td><td>430</td><td>470</td><td>550</td><td>600</td></tr>
5
- <tr><td>9</td><td>Mazda 6, dung tích 2.261cc, 5 chỗ</td><td>490</td><td>540</td><td>600</td><td>680</td></tr>
6
- <tr><td>10</td><td>Mazda Premacy, 7 chỗ</td><td>320</td><td>350</td><td>390</td><td>430</td></tr>
7
- <tr><td>11</td><td>Mazda E2000, 12 chỗ</td><td>240</td><td>280</td><td>320</td><td>340</td></tr>
8
- <tr><td>12</td><td>BMW 318i, 320i</td><td>520</td><td>580</td><td>680</td><td>710</td></tr>
9
- <tr><td>13</td><td>BMW 525i, 528i</td><td>615</td><td>670</td><td>770</td><td>820</td></tr>
10
- <tr><td>14</td><td>BMW 318iA, 320iA</td><td>670</td><td>730</td><td>820</td><td>900</td></tr>
11
- <tr><td>15</td><td>BMW 323 i</td><td>700</td><td>770</td><td>850</td><td>950</td></tr>
12
- <tr><td>16</td><td>BMW 325iA</td><td>800</td><td>860</td><td>940</td><td>1050</td></tr>
13
- <tr><td>17</td><td>BMW 525iA</td><td>1000</td><td>1,100</td><td>1,200</td><td>1,350</td></tr>
14
- <tr><td>18</td><td>Kia Pride CD5, dung tích 1.139cc</td><td>130</td><td>140</td><td>153</td><td>170</td></tr>
15
- <tr><td>19</td><td>Kia Pride 1.3</td><td>135</td><td>147</td><td>162</td><td>180</td></tr>
16
- <tr><td>20</td><td>Kia Spectra, 5 chỗ</td><td>225</td><td>246</td><td>270</td><td>300</td></tr>
17
- <tr><td>21</td><td>Kia Carnival, dung tích 2.497cc, 7 chỗ</td><td>375</td><td>410</td><td>450</td><td>500</td></tr>
18
- <tr><td>22</td><td>Kia Carnival, dung tích 2.497cc, 9 chỗ</td><td>350</td><td>390</td><td>450</td><td>480</td></tr>
19
- <tr><td>23</td><td>Kia vận tải 1,5 tấn</td><td>105</td><td>115</td><td>130</td><td>150</td></tr>
20
- <tr><td><b>II</b></td><td><b>Công ty Mêkông</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr>
21
- <tr><td>1</td><td>Mêkông Jeep</td><td>200</td><td>220</td><td>260</td><td>280</td></tr>
22
- <tr><td>2</td><td>Mêkông Star 4WD</td><td>210</td><td>240</td><td>280</td><td>300</td></tr>
23
- <tr><td>3</td><td>Mêkông Iveco 16-26 chỗ</td><td>350</td><td>380</td><td>430</td><td>460</td></tr>
24
- <tr><td>4</td><td>Mêkông Iveco 27-30 chỗ</td><td>360</td><td>390</td><td>450</td><td>480</td></tr>
25
- <tr><td>5</td><td>Mêkông Iveco trên 30 chỗ</td><td>450</td><td>480</td><td>550</td><td>580</td></tr>
26
- <tr><td>6</td><td>Mêkông Ambulance 4 WD</td><td>200</td><td>220</td><td>250</td><td>280</td></tr>
27
- <tr><td>7</td><td>Mêkông Iveco, trọng tải dưới 2,5 tấn</td><td>190</td><td>210</td><td>230</td><td>250</td></tr>
28
- <tr><td>8</td><td>Mêkông Iveco Turboday Truck 4910</td><td>220</td><td>242</td><td>280</td><td>300</td></tr>
29
- <tr><td>9</td><td>Xe tải Mêkông 1,1 tấn thùng tiêu chuẩn</td><td>90</td><td>100</td><td>110</td><td>120</td></tr>
30
- <tr><td>10</td><td>Xe tải Mêkông - CA1031K4-2, trọng tải 1.105Kg</td><td>79</td><td>86</td><td>100</td><td>110</td></tr>
31
- <tr><td>11</td><td>Xe tải Mêkông 1,1 tấn thùng ATSO phù bật</td><td>95</td><td>103</td><td>120</td><td>130</td></tr>
32
- <tr><td>12</td><td>Fiat Tepmpra 1.6</td><td>200</td><td>220</td><td>250</td><td>270</td></tr>
33
- <tr><td>13</td><td>Fiat siena (1.3)</td><td>165</td><td>180</td><td>200</td><td>220</td></tr>
34
- <tr><td>14</td><td>Fiat siena (1.6)</td><td>210</td><td>230</td><td>260</td><td>280</td></tr>
35
- <tr><td>15</td><td>Fiat Siena ED</td><td>220</td><td>242</td><td>280</td><td>300</td></tr>
36
- <tr><td>16</td><td>Fiat Siena HLX</td><td>276</td><td>300</td><td>350</td><td>370</td></tr>
37
- <tr><td>17</td><td>Fiat Siena ELX</td><td>210</td><td>230</td><td>250</td><td>280</td></tr>
38
- <tr><td>18</td><td>Fiat loại ALBEAELX</td><td>220</td><td>270</td><td>300</td><td>330</td></tr>
39
- <tr><td>19</td><td>Fiat loại ALBEAHLX</td><td>250</td><td>300</td><td>324</td><td>360</td></tr>
40
- <tr><td>20</td><td>Fiat loại DOBLO ELX</td><td>220</td><td>250</td><td>280</td><td>310</td></tr>
41
- <tr><td>21</td><td>Sangyong Musso Libero</td><td>350</td><td>400</td><td>450</td><td>490</td></tr>
42
- <tr><td>22</td><td>Shuguang Premio DG 1020B</td><td>200</td><td>220</td><td>250</td><td>270</td></tr>
43
- <tr><td>23</td><td>Sanyong Muso 2.3, 7chỗ</td><td>340</td><td>380</td><td>430</td><td>460</td></tr>
44
- <tr><td>24</td><td>Shuguang Pronto DG 6472</td><td>280</td><td>330</td><td>370</td><td>400</td></tr>
45
- <tr><td>25</td><td>Shuguang Pronto DG 6471C</td><td>250</td><td>280</td><td>300</td><td>330</td></tr>
46
- <tr><td>26</td><td>Huanghai Pronto DD6490D (Pronto DX II)</td><td>240</td><td>280</td><td>320</td><td>350</td></tr>
47
- <tr><td>27</td><td>Huanghai Premio DD 1030</td><td>200</td><td>230</td><td>260</td><td>290</td></tr>
48
- <tr><td><b>III</b></td><td><b>Công ty Vinastar</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr>
49
- </tbody>
50
- </table>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="838 914 871 930" data-label="Page-Footer">32</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04a1f58f41aa4d3ca609fabf4447f40b.html ADDED
@@ -0,0 +1,49 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="121 58 889 926" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>
6
+ <p>xong.</p>
7
+ <p>30.2. Mỗi lần có thông báo về Sai sót trong Công trình, Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa Sai sót đó trong khoảng thời gian quy định mà Chủ đầu tư đã thông báo.</p>
8
+ </td>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <td><b>31. Sai sót không được sửa chữa</b></td>
12
+ <td>
13
+ <p>Nếu Nhà thầu không sửa chữa Sai sót trong khoảng thời gian được Chủ đầu tư quy định tại thông báo Sai sót trong Công trình thì Chủ đầu tư được thuê tổ chức khác khắc phục sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và Nhà thầu sẽ phải hoàn trả khoản chi phí này.</p>
14
+ </td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td><b>32. Dự báo về sự cố</b></td>
18
+ <td>
19
+ <p>Nhà thầu cần dự báo sớm cho Chủ đầu tư về các sự việc có thể sắp xảy ra mà tác động xấu đến chất lượng công trình, làm tăng giá hợp đồng hay làm chậm trễ việc thực hiện hợp đồng. Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu dự báo về ảnh hưởng của sự việc này đối với giá hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải hợp tác với Chủ đầu tư để đưa ra các biện pháp khắc phục.</p>
20
+ </td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td></td>
24
+ <td><b>D. Quản lý chi phí</b></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>33. Loại hợp đồng</b></td>
28
+ <td>Loại hợp đồng theo quy định tại <b>ĐKCT</b>.</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td><b>34. Giá hợp đồng và bảng giá hợp đồng</b></td>
32
+ <td>
33
+ <p>34.1. Giá hợp đồng được ghi tại <b>ĐKCT</b> là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành tất cả các hạng mục của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng.</p>
34
+ <p>34.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại <b>Phụ lục bảng giá hợp đồng</b> là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các hạng mục công việc mà Nhà thầu phải thực hiện và thành tiền của các hạng mục đó.</p>
35
+ </td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td><b>35. Điều chỉnh Giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng</b></td>
39
+ <td>Việc điều chỉnh Giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng thực hiện theo quy định tại <b>ĐKCT</b>.</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td><b>36. tạm ứng</b></td>
43
+ <td>
44
+ <p>36.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại <b>ĐKCT</b>, sau khi Nhà thầu nộp Báo lãnh</p>
45
+ </td>
46
+ </tr>
47
+ </table>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="862 930 894 948" data-label="Page-Footer">53</div>
chandra_raw/04d55f03739246d7b502357e0a6566bd.html ADDED
@@ -0,0 +1,40 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="774 60 888 79" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Mẫu số 14</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="286 92 699 114" data-label="Section-Header">
5
+ <h2>BẢN ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHÓT</h2>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="99 135 889 232" data-label="Text">
8
+ <p>Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương II – Tiêu chuẩn đánh giá HSDX và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="99 249 878 456" data-label="Table">
11
+ <table border="1">
12
+ <tr>
13
+ <td rowspan="2">1.</td>
14
+ <td>Vị trí công việc: <i>[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]</i></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>Tên: <i>[ghi tên nhân sự chủ chốt]</i></td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td rowspan="2">2.</td>
21
+ <td>Vị trí công việc: <i>[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]</i></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Tên: <i>[ghi tên nhân sự chủ chốt]</i></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td rowspan="2">...</td>
28
+ <td>Vị trí công việc</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>Tên</td>
32
+ </tr>
33
+ </table>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="99 462 888 542" data-label="Text">
36
+ <p>Đối với từng vị trí công việc nêu tại Mẫu này thì nhà thầu phải đính kèm lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt. Nội dung lý lịch chuyên môn phải thể hiện được thông tin liên lạc, trình độ, quá trình đào tạo và quá trình làm việc cho đến thời điểm hiện tại của từng nhân sự.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="101 925 132 944" data-label="Page-Footer">
39
+ <p>38</p>
40
+ </div>
chandra_raw/04f254dfec7d41f181c272cac1b82d1f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="241 132 511 150" data-label="Section-Header"><h2>Điều 21. Trách nhiệm thi hành</h2></div><div data-bbox="201 163 837 217" data-label="Text"><p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="201 240 281 256" data-label="Section-Header"><h3>Nơi nhận:</h3></div><div data-bbox="201 255 574 532" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTN (3b).KN <b>140</b></li></ul></div><div data-bbox="634 239 787 272" data-label="Text"><p>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="576 276 740 403" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a flag, with a handwritten signature over it."/>The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="628 400 794 419" data-label="Caption"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div><div data-bbox="820 908 838 924" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/050736a5005f4d6d954f54c94d66619e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="275 64 441 191" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the words 'TUỒNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="275 114 806 183" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>DANH SÁCH</b><br/><b>ĐƠN VỊ TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Quyết định số 1084/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p><hr/></div><div data-bbox="212 221 331 239" data-label="Section-Header"><p><b>I. TẬP THỂ</b></p></div><div data-bbox="208 241 861 504" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Công đoàn Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cà phê Thăng Lợi, tỉnh Đăk Lăk;</li><li>2. Phòng Nghiệp vụ III, Thanh tra tỉnh Đăk Lăk;</li><li>3. Trung tâm Huấn luyện Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Lăk;</li><li>4. Khoa Ngoại - Sản, Bệnh viện Đa khoa huyện M'Đrăk, Sở Y tế tỉnh Đăk Lăk;</li><li>5. Bệnh viện Đa khoa huyện Krông Ana, Sở Y tế tỉnh Đăk Lăk;</li><li>6. Phòng Kế hoạch Nghiệp vụ Y, Sở Y tế tỉnh Đăk Lăk;</li><li>7. Văn phòng, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Đăk Lăk;</li><li>8. Ban Tổ chức - Tuyên giáo, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đăk Lăk;</li><li>9. Công đoàn Viên chức, Liên đoàn Lao động tỉnh Đăk Lăk;</li><li>10. Nhà máy chế biến Phước An, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cà phê Phước An, tỉnh Đăk Lăk;</li><li>11. Hội Chữ thập đỏ huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk,</li></ol></div><div data-bbox="206 504 856 544" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="206 542 330 559" data-label="Section-Header"><p><b>II. CÁ NHÂN</b></p></div><div data-bbox="204 561 853 913" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ông Phạm Văn Sáu, Phó Chánh Thanh tra tỉnh Đăk Lăk;</li><li>2. Ông Nguyễn Thịnh Phát, Phó Chánh Thanh tra tỉnh Đăk Lăk;</li><li>3. Ông Lê Ngọc Sơn, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ I, Thanh tra tỉnh Đăk Lăk;</li><li>4. Ông Nguyễn Hữu Thịnh, Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đăk Lăk;</li><li>5. Ông Huỳnh Ngọc Bình, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk;</li><li>6. Ông Nguyễn Mậu Mười, Trưởng phòng Phòng Nội chính, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk;</li><li>7. Ông Lê Minh Đức, Phó Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk;</li><li>8. Ông Vũ Văn Đông, Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đăk Lăk;</li><li>9. Ông Hoàng Thế Hoan, Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đăk Lăk;</li><li>10. Ông Phạm Tiến San, Chi cục Trưởng Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đăk Lăk;</li><li>11. Ông Tần Văn Nhật, Chủ tịch Công đoàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đăk Lăk;</li></ol></div>
 
 
chandra_raw/05344d4989064529b5a1403ddab152ce.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="203 147 843 171" data-label="Section-Header"><p>Mẫu 26. Biên bản kiểm phiếu hợp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp bộ đề tài KHCN cấp bộ</p></div><div data-bbox="178 176 473 223" data-label="Text"><p>HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU<br/>CẤP BỘ ĐỀ TÀI KH&amp;CN CẤP BỘ,<br/>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</p></div><div data-bbox="511 180 861 215" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="590 229 829 246" data-label="Text"><p>..., ngày tháng năm 20....</p></div><div data-bbox="217 266 804 300" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỢP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ<br/>ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ</b></p></div><div data-bbox="182 320 389 339" data-label="Section-Header"><p><b>1. Thông tin chung về đề tài:</b></p></div><div data-bbox="182 348 267 364" data-label="Text"><p>- Tên đề tài:</p></div><div data-bbox="182 367 243 383" data-label="Text"><p>- Mã số:</p></div><div data-bbox="182 387 312 403" data-label="Text"><p>- Chủ nhiệm đề tài:</p></div><div data-bbox="180 406 332 423" data-label="Section-Header"><p><b>2. Kết quả đánh giá:</b></p></div><div data-bbox="228 426 355 443" data-label="Text"><p>- Số phiếu phát ra:</p></div><div data-bbox="616 428 741 445" data-label="Text"><p>- Số phiếu thu về:</p></div><div data-bbox="188 466 805 553" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">Họ và tên<br/>thành viên Hội đồng</th><th colspan="3">Kết quả đánh giá</th><th rowspan="2">Ghi chú</th></tr><tr><th>Xuất sắc</th><th>Đạt</th><th>Không đạt</th></tr></thead><tbody><tr><td>Thành viên 1</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>.....</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>Tổng số:</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="178 564 567 583" data-label="Section-Header"><p><b>3. Xếp loại đề tài (đánh dấu √ vào ô tương ứng phù hợp):</b></p></div><div data-bbox="172 593 833 669" data-label="Table"><table border="1"><tbody><tr><td>Xuất sắc: Nếu đề tài có ít nhất 3/4 thành viên Hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức "Xuất sắc" và không có thành viên đánh giá ở mức "Không đạt"</td><td><input type="checkbox"/></td></tr><tr><td>Không đạt: Nếu đề tài có nhiều hơn 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt đánh giá mức "Không đạt"</td><td><input type="checkbox"/></td></tr><tr><td>Đạt: Không thuộc 2 trường hợp trên</td><td><input type="checkbox"/></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="256 682 481 712" data-label="Text"><p>Các thành viên Ban kiểm phiếu<br/>(Họ, tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="611 682 787 712" data-label="Text"><p>Trưởng ban kiểm phiếu<br/>(Họ, tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="490 907 515 923" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div><div data-bbox="788 915 908 938" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature"/></div>
chandra_raw/054d378207d24ae39a2ceb1f39e1e139.html DELETED
@@ -1,36 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="850 35 895 55" data-label="Page-Header"><p>THẬT</p></div>
2
- <div data-bbox="142 75 407 94" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div>
3
- <div data-bbox="476 76 941 115" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
4
- <div data-bbox="172 129 377 147" data-label="Text"><p>Số: 10976 /VPCP-KTN</p></div>
5
- <div data-bbox="536 131 871 150" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2013</p></div>
6
- <div data-bbox="134 164 414 215" data-label="Text"><p>V/v tình hình thực hiện đầu tư xây<br/>dựng Dự án đường ô tô cao tốc<br/>Hà Nội - Hải Phòng</p></div>
7
- <div data-bbox="101 218 294 280" data-label="Form">
8
- <table border="1">
9
- <tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN BIÊN TÙ CHÍNH PHỦ</td></tr>
10
- <tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....</td></tr>
11
- <tr><td></td><td>Ngày: 30/12.....</td></tr>
12
- </table>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="369 253 681 273" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.</p></div>
15
- <div data-bbox="146 296 915 375" data-label="Text"><p>Về đề nghị của Đảng ủy Khởi doanh nghiệp Trung ương (công văn số 166-BC/ĐUK ngày 12 tháng 12 năm 2013) về tình hình thực hiện đầu tư xây dựng Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
16
- <div data-bbox="144 381 915 458" data-label="Text"><p>Giao Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu, chỉ đạo xử lý theo thẩm quyền và theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 425/TB-VPCP ngày 26 tháng 11 năm 2013; trình Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.</p></div>
17
- <div data-bbox="144 464 913 503" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Đảng ủy Khởi doanh nghiệp Trung ương, Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.</p></div>
18
- <div data-bbox="144 541 235 557" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
19
- <div data-bbox="144 558 508 723" data-label="List-Group">
20
- <ul>
21
- <li>- Như trên;</li>
22
- <li>- Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;</li>
23
- <li>- Các Bộ: KH&amp;ĐT, Tài chính;</li>
24
- <li>- Đảng ủy Khởi doanh nghiệp Trung ương;</li>
25
- <li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li>
26
- <li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li>
27
- <li>- TCT Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính VN;</li>
28
- <li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, TKBT, TH, TGD Công TTĐT;</li>
29
- <li>- Lưu: VT, KTN (3). Ha</li>
30
- </ul>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="542 540 896 578" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div>
33
- <div data-bbox="548 586 820 718" data-label="Image">
34
- <img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border."/>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="628 712 802 731" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0562ca0d3e024c4bb0da8e7711192413.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="51 0 131 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="51 0 131 29"/></div><div data-bbox="131 0 254 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.10.2015 08:45:07 +07:00</p></div><div data-bbox="151 137 387 190" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TƯ PHÁP</b><br/><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b><br/><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b></p></div><div data-bbox="145 190 354 230" data-label="Text"><p>Số: 12/2014/TT-BTP<br/>Gửi... ngày... 2014...<br/>Kính chuyển: TTĐT<sup>(2)</sup></p></div><div data-bbox="421 133 840 170" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="486 186 774 204" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2015</p></div><div data-bbox="464 228 577 246" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="187 245 857 421" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2014/TT-BTP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2011/TT-BTP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp và Thông tư số 22/2010/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án</b></p></div><div data-bbox="707 419 869 432" data-label="Text"><p>ÔNG THỨNG TỬ ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="239 438 650 457" data-label="Text"><p>Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="239 462 720 480" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;</p></div><div data-bbox="239 485 735 503" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;</p></div><div data-bbox="189 508 861 548" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự ngày 25 tháng 11 năm 2014;</p></div><div data-bbox="189 553 861 592" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm;</p></div><div data-bbox="187 597 862 636" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm;</p></div><div data-bbox="187 641 862 702" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm;</p></div><div data-bbox="187 707 862 747" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính;</p></div><div data-bbox="187 752 862 791" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;</p></div><div data-bbox="187 796 862 836" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;</p></div><div data-bbox="239 841 820 859" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm,</p></div><div data-bbox="707 438 869 472" data-label="Text"><p><b>ĐẾN</b> Giới: <b>C</b><br/>Ngày: <b>30/9</b></p></div>
chandra_raw/0568476e6a774c90b55016866daf4d9b.html ADDED
@@ -0,0 +1,154 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="362 66 621 89" data-label="Section-Header">
2
+ <p align="center"><b>Bảng công nhật tổng hợp</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="105 103 866 643" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th><b>Công việc số</b></th>
9
+ <th><b>Mô tả<sup>(1)</sup></b></th>
10
+ <th><b>Đơn vị<sup>(2)</sup></b></th>
11
+ <th><b>Số lượng danh nghĩa<sup>(3)</sup></b></th>
12
+ <th><b>Đơn giá<sup>(4)</sup></b></th>
13
+ <th><b>Thành tiền<sup>(5)</sup> (VND)</b></th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td><b>I.</b></td>
19
+ <td><b>Nhân công</b></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>1</td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>2</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>3</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>...</td>
51
+ <td>....</td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td colspan="5"><b>Tổng giá công nhật – Nhân công</b></td>
59
+ <td align="right"><b>C1</b></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>II.</b></td>
63
+ <td><b>Vật liệu</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>1</td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>2</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>...</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td colspan="5"><b>Tổng giá công nhật – Vật liệu</b></td>
95
+ <td align="right"><b>C2</b></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td><b>III.</b></td>
99
+ <td><b>Thiết bị của nhà thầu</b></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>1</td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>2</td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>...</td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td colspan="5"><b>Tổng giá công nhật – Thiết bị thi công</b></td>
131
+ <td align="right"><b>C3</b></td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td colspan="5"><b>Tổng giá cho công nhật: Nhân công + vật liệu + thiết bị (C1+C2+C3)</b></td>
135
+ <td></td>
136
+ </tr>
137
+ </tbody>
138
+ </table>
139
+ </div>
140
+ <div data-bbox="496 661 884 703" data-label="Section-Header">
141
+ <p align="right"><b>Đại diện hợp pháp của nhà thầu</b><br/>[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p>
142
+ </div>
143
+ <div data-bbox="144 721 231 739" data-label="Text">
144
+ <p>Ghi chú:</p>
145
+ </div>
146
+ <div data-bbox="97 738 887 857" data-label="Text">
147
+ <p>(1), (2), (3) Bên mời thầu căn cứ khả năng phát sinh công việc ngoài các công việc nêu trong Bảng tổng hợp giá dự thầu hoặc không thể đưa vào nội dung mô tả, khối lượng, số lượng ước tính trong Bảng tổng hợp giá dự thầu để dự tính và ghi cụ thể tên công việc, đơn vị tính và số lượng danh nghĩa cho các công việc có thể sử dụng công nhật để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Trường hợp nhận thấy không phát sinh hạng mục công nhật nào thì ghi số lượng là 0 ở cột số lượng danh nghĩa.</p>
148
+ </div>
149
+ <div data-bbox="97 861 887 901" data-label="Text">
150
+ <p>(4), (5) Nhà thầu ghi đơn giá, thành tiền cho từng nội dung tương ứng trong cột "Mô tả".</p>
151
+ </div>
152
+ <div data-bbox="97 932 129 951" data-label="Page-Footer">
153
+ <p>30</p>
154
+ </div>
chandra_raw/05926d1def4a4b9bbaceb1456836dd43.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="231 117 602 137" data-label="Text"><p>c) Thực hiện kế hoạch và đánh giá hiệu quả:</p></div><div data-bbox="180 141 853 197" data-label="Text"><p>Chủ trì điều phối và tổ chức thực hiện kế hoạch, huy động các nguồn lực của cộng đồng, thông tin, giáo dục, truyền thông về bảo vệ và nâng cao sức khỏe cộng đồng, quản lý nguy cơ và sức khỏe cộng đồng;</p></div><div data-bbox="180 201 853 255" data-label="Text"><p>Chủ trì tổ chức thực hiện giám sát hỗ trợ, đánh giá tiến độ, hiệu quả việc thực hiện kế hoạch và bổ sung, sửa đổi kế hoạch, can thiệp phù hợp với quá trình thực thi khi cần thiết;</p></div><div data-bbox="180 260 853 297" data-label="Text"><p>Chủ trì tổ chức thực hiện việc thống kê, báo cáo tiến trình thực hiện kế hoạch và những vấn đề nảy sinh;</p></div><div data-bbox="180 301 853 339" data-label="Text"><p>Chủ trì tổ chức thực hiện các biện pháp để duy trì và mở rộng kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng;</p></div><div data-bbox="180 343 853 382" data-label="Text"><p>Kết hợp với hệ thống chăm sóc sức khỏe bảo đảm thực thi hiệu quả chương trình can thiệp liên quan để bảo vệ và tăng cường sức khỏe cộng đồng.</p></div><div data-bbox="231 386 670 405" data-label="Text"><p>d) Chủ trì hoặc tham gia đề tài nghiên cứu khoa học;</p></div><div data-bbox="180 409 853 447" data-label="Text"><p>d) Chủ trì biên soạn nội dung tài liệu giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn kỹ thuật chuyên ngành cho viên chức y tế công cộng hoặc học viên, sinh viên;</p></div><div data-bbox="180 451 853 488" data-label="Text"><p>e) Tham gia đánh giá kế hoạch chăm sóc bảo vệ sức khỏe cộng đồng khi có yêu cầu.</p></div><div data-bbox="231 493 609 513" data-label="Text"><p>2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:</p></div><div data-bbox="180 518 853 555" data-label="Text"><p>a) Tốt nghiệp chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ chuyên ngành y tế công cộng hoặc y học dự phòng;</p></div><div data-bbox="180 559 853 614" data-label="Text"><p>b) Có trình độ ngoại ngữ bậc 4 (B2) trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;</p></div><div data-bbox="180 619 853 691" data-label="Text"><p>c) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;</p></div><div data-bbox="231 695 724 716" data-label="Text"><p>d) Có chứng chỉ bồi dưỡng y tế công cộng cao cấp (hạng I)</p></div><div data-bbox="231 720 629 740" data-label="Text"><p>3. Tiêu chuẩn năng lực, chuyên môn nghiệp vụ:</p></div><div data-bbox="180 744 853 816" data-label="Text"><p>a) Hiểu biết quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật Nhà nước về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân và phương hướng phát triển của chuyên ngành y tế công cộng ở trong nước và trên thế giới;</p></div><div data-bbox="231 820 844 840" data-label="Text"><p>b) Xác định được yếu tố môi trường, xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng;</p></div><div data-bbox="180 844 853 881" data-label="Text"><p>c) Xác định được vấn đề sức khỏe cần ưu tiên của cộng đồng và đưa ra biện pháp giải quyết thích hợp;</p></div><div data-bbox="834 890 853 904" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/05a56c72cfac4c65b66eb82ca80303eb.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="59 0 181 40" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="182 0 353 33" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.09.2014 09:11:20 +07:00</p></div><div data-bbox="182 78 392 117" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH PHÚ THỌ</b></p></div><div data-bbox="440 78 900 118" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="155 134 418 156" data-label="Text"><p>Số: <i>10</i> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="524 134 893 156" data-label="Text"><p>Phú Thọ, ngày <i>25</i> tháng 8 năm 2014</p></div><div data-bbox="448 175 604 194" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="149 194 903 232" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030</b></p></div><div data-bbox="50 234 244 299" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... <i>5</i> .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... <i>09/9</i> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="323 250 729 270" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ</b></p></div><div data-bbox="145 290 911 522" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;<br/>Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;<br/>Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;<br/>Căn cứ Quyết định số 99/2008/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế - Xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020;<br/>Căn cứ Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;<br/>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 67 / TTr-SCT ngày 18 tháng 8 năm 2014,</p></div><div data-bbox="447 522 607 541" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="145 541 912 599" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau đây:</p></div><div data-bbox="206 600 347 619" data-label="Section-Header"><p><b>1. Quan điểm</b></p></div><div data-bbox="145 619 913 754" data-label="Text"><p>- Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh phải quán triệt đầy đủ, nghiêm túc Luật Khoáng sản và các văn bản quy định của các cấp, các ngành có thẩm quyền liên quan; phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh, các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và chiến lược, quy hoạch khoáng sản của cả nước gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh và các tài nguyên thiên nhiên khác; đảm bảo quốc phòng, an ninh trật tự, an toàn xã hội.</p></div><div data-bbox="145 754 913 793" data-label="Text"><p>- Thăm dò khoáng sản phải đánh giá đầy đủ trữ lượng, chất lượng các loại khoáng sản có trong khu vực thăm dò.</p></div><div data-bbox="145 793 913 891" data-label="Text"><p>- Khai thác, sử dụng khoáng sản bảo đảm hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả, phục vụ phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh; đồng thời lấy hiệu quả kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường làm tiêu chuẩn cơ bản để quyết định đầu tư; áp dụng công nghệ khai thác tiên tiến, phù hợp với quy mô đặc điểm từng mỏ, loại khoáng sản để thu hồi tối đa khoáng sản; gắn khai thác với chế biến sâu.</p></div><div data-bbox="145 891 913 950" data-label="Text"><p>- Tạo điều kiện để các tổ chức kinh tế đủ điều kiện, đặc biệt là năng lực kỹ thuật, tài chính tham gia đầu tư khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản theo hướng đầu tư phát triển bền vững. Hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản</p></div>
 
 
chandra_raw/05aeee7d04064c8194d3235ce383681f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 131 839 184" data-label="Text"><p>e) Không có văn bản cho phép của người đứng đầu cơ sở hoặc người được ủy quyền, không có biên bản bàn giao khi chuyển giao nguồn phóng xạ trong nội bộ cơ sở.</p></div><div data-bbox="201 193 838 232" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây khi sử dụng nguồn phóng xạ lắp đặt cố định thuộc mức an ninh C:</p></div><div data-bbox="200 239 836 293" data-label="Text"><p>a) Không có biện pháp ứng phó kịp thời, điều tra nguyên nhân, tìm biện pháp khắc phục khi xảy ra các trường hợp có sự tiếp cận trái phép tới nguồn phóng xạ;</p></div><div data-bbox="198 300 834 338" data-label="Text"><p>b) Không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau 05 ngày làm việc, kể từ khi xảy ra trường hợp tiếp cận trái phép tới nguồn phóng xạ.</p></div><div data-bbox="198 345 834 383" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây khi sử dụng nguồn phóng xạ di động thuộc mức an ninh C:</p></div><div data-bbox="198 389 834 427" data-label="Text"><p>a) Không lập rào chắn, không bố trí người giám sát liên tục khu vực tiến hành công việc;</p></div><div data-bbox="237 434 753 454" data-label="Text"><p>b) Không lắp khóa an ninh tại khu vực cắt giữ nguồn phóng xạ;</p></div><div data-bbox="237 461 825 481" data-label="Text"><p>c) Không xây dựng hoặc không thực hiện quy trình quản lý khóa và chìa khóa;</p></div><div data-bbox="198 487 834 526" data-label="Text"><p>d) Không tổ chức lực lượng ứng phó để ngăn chặn kịp thời các hành vi tiếp cận trái phép nguồn phóng xạ tại công trường;</p></div><div data-bbox="198 531 834 571" data-label="Text"><p>đ) Không phân công người chịu trách nhiệm bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng tại công trường.</p></div><div data-bbox="198 575 834 615" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây khi sử dụng nguồn phóng xạ di động thuộc mức an ninh C:</p></div><div data-bbox="198 619 836 678" data-label="Text"><p>a) Không có biện pháp ứng phó kịp thời, điều tra nguyên nhân, tìm biện pháp khắc phục khi xảy ra các trường hợp có sự tiếp cận trái phép tới nguồn phóng xạ;</p></div><div data-bbox="198 682 835 722" data-label="Text"><p>b) Không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày xảy ra trường hợp tiếp cận trái phép tới nguồn phóng xạ.</p></div><div data-bbox="198 726 836 766" data-label="Text"><p>5. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây khi lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh C:</p></div><div data-bbox="198 770 836 811" data-label="Text"><p>a) Không lắp khóa an ninh cho các cửa ra vào kho lưu giữ nguồn phóng xạ; không xây dựng hoặc không thực hiện quy trình quản lý khóa và chìa khóa;</p></div><div data-bbox="237 816 641 838" data-label="Text"><p>b) Không kiểm đếm nguồn phóng xạ hàng tháng;</p></div><div data-bbox="198 842 839 900" data-label="Text"><p>c) Không có văn bản cho phép của người đứng đầu cơ sở hoặc người được ủy quyền, không có biên bản bàn giao khi chuyển giao nguồn phóng xạ trong nội bộ cơ sở;</p></div><div data-bbox="810 898 839 914" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
 
 
chandra_raw/05be1bb4a1434cb49b31f548ac363d3a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="159 60 428 79" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="494 60 963 101" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="194 128 391 147" data-label="Text"><p>Số : 1088 / TTg-KTN</p></div><div data-bbox="553 126 884 145" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="119 160 465 248" data-label="Text"><p>V/v thẩm quyền ký kết Hợp đồng BT dự án đầu tư xây dựng đường giao thông bao quanh khu tường niệm danh nhân Chu Văn An, thành phố Hà Nội và triển khai Dự án khác để hoàn vốn Dự án BT.</p></div><div data-bbox="702 179 903 238" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 1029</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 25/7</td></tr></table></div><div data-bbox="366 270 805 291" data-label="Text"><p>Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.</p></div><div data-bbox="149 311 926 473" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (công văn số 4079/UBND-QHXDGT ngày 07 tháng 6 năm 2013), kèm theo ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 3462/BKHĐT-KCHTĐT ngày 27 tháng 5 năm 2013), Bộ Tài chính (công văn số 6943/BTC-ĐT ngày 31 tháng 5 năm 2013) về việc thẩm quyền ký kết Hợp đồng BT dự án đầu tư xây dựng đường giao thông bao quanh khu tường niệm danh nhân Chu Văn An, thành phố Hà Nội và triển khai Dự án khác để hoàn vốn Dự án BT, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="148 486 925 588" data-label="Text"><p>1. Đồng ý Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được ủy quyền cho Sở Giao thông vận tải Thành phố ký kết Hợp đồng BT với Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường giao thông bao quanh khu tường niệm danh nhân Chu Văn An, thành phố Hà Nội. Ủy ban nhân dân Thành phố chịu trách nhiệm toàn diện về các nghĩa vụ đã cam kết tại Hợp đồng BT theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="147 601 925 703" data-label="Text"><p>2. Đồng ý Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội cho phép Nhà đầu tư được triển khai Dự án khác (là dự án do Nhà đầu tư thực hiện để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận hoặc thanh toán cho Nhà đầu tư theo thỏa thuận trong Hợp đồng BT) đồng thời với Dự án BT. Ủy ban nhân dân Thành phố chịu trách nhiệm giám sát tiến độ và việc tuân thủ các quy định hiện hành Dự án BT./.</p></div><div data-bbox="146 743 238 759" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="146 759 450 862" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, Phó TTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ: TH, V.III, KITH, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Hong ( 21 b).</li></ul></div><div data-bbox="665 722 863 758" data-label="Text"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="571 754 763 888" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister's Office, Republic of Vietnam, with a signature over it."/></div><div data-bbox="674 897 866 918" data-label="Text"><p>Hoàng Trung Hải</p></div>
 
 
chandra_raw/05d19b9c20064d3ba9b7bee24e9fc34e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="254 120 738 144" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 49. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định</b></h2></div><div data-bbox="216 147 853 192" data-label="Text"><p>1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.</p></div><div data-bbox="216 200 854 258" data-label="Text"><p>2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="216 302 297 317" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="216 316 565 591" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX (3b). M <del>MD</del></li></ul></div><div data-bbox="632 300 787 333" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="562 324 738 452" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and '1975'."/></div><div data-bbox="760 335 855 405" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng"/></div><div data-bbox="637 460 804 479" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="825 912 853 928" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div>
 
 
chandra_raw/05d6eca65d924cecabd707a55c29bee1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="188 61 395 98" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH THÁI BÌNH</b></p></div><div data-bbox="442 59 888 100" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="162 111 420 132" data-label="Text"><p>Số: 14 /2013/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="514 111 882 133" data-label="Text"><p>Thái Bình, ngày 12 tháng 8 năm 2013</p></div><div data-bbox="452 159 602 179" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="258 178 794 218" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của các<br/>quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="320 226 732 245" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH</b></p></div><div data-bbox="148 256 903 296" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="148 300 903 340" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 4 năm 2004;</p></div><div data-bbox="148 344 903 384" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;</p></div><div data-bbox="148 389 903 446" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;</p></div><div data-bbox="148 450 903 490" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 103/TTr-STP ngày 01 tháng 8 năm 2013,</p></div><div data-bbox="475 496 633 516" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="148 519 903 613" data-label="Text"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Thái Bình, như sau:</b></p></div><div data-bbox="207 619 428 638" data-label="Text"><p>1. Sửa Khoản 2 Điều 7:</p></div><div data-bbox="148 645 903 684" data-label="Text"><p><b>“Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="205 690 507 709" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:</p></div><div data-bbox="146 715 903 826" data-label="Text"><p>a) Đôn đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính theo quy định. Báo cáo kịp thời Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để có biện pháp xử lý đối với những sở, ban, ngành không thực hiện đúng các quy định về trình công bố, công khai thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 4, Quy chế này.</p></div><div data-bbox="146 830 901 867" data-label="Text"><p>b) Đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính:</p></div><div data-bbox="146 873 901 912" data-label="Text"><p>Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký quyết định công bố thủ tục hành chính, Sở Tư pháp thực hiện tạo mới hồ sơ văn bản và tạo mới hoặc</p></div>
chandra_raw/05e20a57807a4f45bac143c8dd6deb25.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="134 66 940 146" data-label="Text"><p>4. Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất làm Chủ đầu tư dự án, tiểu dự án giải phóng mặt bằng đối với các công trình, dự án có tác động bởi thương, giải phóng mặt bằng thành tiểu dự án hoặc dự án bởi thương, giải phóng mặt bằng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tạo quỹ đất sạch.</p></div><div data-bbox="134 147 939 191" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Lập kế hoạch tổ chức thực hiện việc thu hồi đất theo Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư</b></p></div><div data-bbox="132 192 939 310" data-label="Text"><p>1. Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; danh mục công trình, dự án thu hồi đất và nguồn vốn thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng hàng năm được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện việc thu hồi đất để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="132 311 937 373" data-label="Text"><p>2. Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện việc thu hồi đất để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư đúng theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="131 374 933 415" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm; Thông báo thu hồi đất và thành lập Hội đồng bồi thường</b></p></div><div data-bbox="129 417 935 554" data-label="Text"><p>1. Sau khi có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư công trình, dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Trung tâm Phát triển quỹ đất phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi lập danh sách người có đất thu hồi và người chỉ có tài sản trên đất bị thu hồi của công trình, dự án. Đồng thời dự thảo kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm; thông báo thu hồi đất và dự thảo quyết định thành lập Hội đồng bồi thường (nếu có) của công trình, dự án trình cơ quan tài nguyên và môi trường thẩm tra theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="128 556 932 655" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo Thông báo thu hồi đất và kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân cùng cấp ban hành, phê duyệt; Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Hội đồng bồi thường (nếu có).</p></div><div data-bbox="126 657 930 755" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ do cơ quan tài nguyên và môi trường trình, Ủy ban nhân dân cùng cấp có trách nhiệm xem xét phê duyệt kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm và ban hành thông báo thu hồi đất; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Hội đồng bồi thường (nếu có).</p></div><div data-bbox="485 760 557 779" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 2</b></p></div><div data-bbox="130 776 922 837" data-label="Section-Header"><p><b>KHẢO SÁT, ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ THU HỒI ĐẤT;<br/>XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ ĐỂ TÍNH BỒI THƯỜNG; TỔ CHỨC KIỂM ĐẾM, THÔNG KÊ NHÀ Ở, TÀI SẢN KHÁC GẮN LIÊN VỚI ĐẤT</b></p></div><div data-bbox="125 853 927 895" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Triển khai Thông báo thu hồi đất, phổ biến thông báo thu hồi đất, kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm</b></p></div><div data-bbox="123 899 926 961" data-label="Text"><p>Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo thu hồi đất, kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, Trung tâm Phát triển quỹ đất chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có</p></div><div data-bbox="902 972 922 988" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/06098f135bac45588def1908b8b84c65.html ADDED
@@ -0,0 +1,61 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="124 308 916 709" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>10</td>
5
+ <td>Định hướng nâng cao hiệu quả thu hút, sử dụng và quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trong thời gian tới</td>
6
+ <td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
7
+ <td>Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
8
+ <td>Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ</td>
9
+ <td>Quý II/2013</td>
10
+ <td>Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td>11</td>
14
+ <td>Luật doanh nghiệp (sửa đổi)</td>
15
+ <td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
16
+ <td>Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các Bộ, cơ quan liên quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
17
+ <td>Dự thảo Luật</td>
18
+ <td>Quý II/2014</td>
19
+ <td>Chính phủ, Quốc hội</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>12</td>
23
+ <td>Nghị định (sửa đổi) về Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế</td>
24
+ <td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
25
+ <td>Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, các bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
26
+ <td>Dự thảo Nghị định</td>
27
+ <td>Quý II/2013</td>
28
+ <td>Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>13</td>
32
+ <td>Nghiên cứu, xác định địa phương có điều kiện xây dựng Đề án về "Đặc khu hành chính - kinh tế"</td>
33
+ <td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
34
+ <td>Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan liên quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan</td>
35
+ <td>Báo cáo nghiên cứu</td>
36
+ <td>Quý III/2013</td>
37
+ <td>Thủ tướng Chính phủ</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>14</td>
41
+ <td>Luật đấu thầu (sửa đổi)</td>
42
+ <td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
43
+ <td>Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các Bộ, cơ quan liên quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
44
+ <td>Dự thảo Luật</td>
45
+ <td>Quý II/2013</td>
46
+ <td>Chính phủ, Quốc hội</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>15</td>
50
+ <td>Quy chế đấu thầu quyền thăm dò và khai thác các loại khoáng sản</td>
51
+ <td>Bộ tài nguyên và Môi trường</td>
52
+ <td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
53
+ <td>Dự thảo Nghị định và dự thảo Quy chế ban hành kèm theo</td>
54
+ <td>Quý II/2014</td>
55
+ <td>Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ</td>
56
+ </tr>
57
+ </table>
58
+ </div>
59
+ <div data-bbox="895 717 911 730" data-label="Page-Footer">
60
+ <p>3</p>
61
+ </div>
chandra_raw/0677f7c75df243b6b4a4c64bd23e4d5a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="128 45 924 87" data-label="Text"><p>a) Đối với công trình thiết kế một bước và nhà ở riêng lẻ: Thời gian thẩm tra không quá 20 ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="128 91 924 150" data-label="Text"><p>b) Đối với công trình còn lại (trừ công trình đã quy định tại Điểm a Khoản này và công trình cấp đặc biệt, cấp I): Thời gian thẩm tra không quá 30 ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="128 154 924 215" data-label="Text"><p>Thời gian quy định tại Điểm a, b Khoản này bao gồm cả thời gian thẩm tra thiết kế do tổ chức tư vấn thực hiện trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra thiết kế.</p></div><div data-bbox="128 219 924 260" data-label="Text"><p>4. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền thực hiện chỉ định tổ chức tư vấn, cá nhân thẩm tra thiết kế thì trình tự thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="187 265 770 286" data-label="Text"><p>a) Đối với công trình không sử dụng vốn ngân sách nhà nước:</p></div><div data-bbox="128 290 926 389" data-label="Text"><p>- Trong thời gian 5 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản và chuyển trả hồ sơ trình thẩm tra để chủ đầu tư lựa chọn các tổ chức có chức năng tư vấn thẩm tra thiết kế đã được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng và có đủ điều kiện năng lực thẩm tra thiết kế phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật để ký hợp đồng tư vấn thẩm tra.</p></div><div data-bbox="128 393 924 434" data-label="Text"><p>Trong các nội dung chủ đầu tư hợp đồng tư vấn thẩm tra, phải có đầy đủ các nội dung thẩm tra theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư 13/2013/TT-BXD.</p></div><div data-bbox="128 437 926 478" data-label="Text"><p>- Sau khi có kết quả thẩm tra, chủ đầu tư báo cáo kết quả thẩm tra với cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp để quản lý.</p></div><div data-bbox="128 482 926 599" data-label="Text"><p>b) Đối với công trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách nhà nước; công trình sử dụng vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; công trình đầu tư bằng vốn xây dựng cơ bản tập trung; công trình được đầu tư theo hình thức: xây dựng – chuyển giao (BT), xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (BOT), xây dựng – chuyển giao – kinh doanh (BTO), hợp tác công – tư (PPP) và những công trình đầu tư bằng những nguồn vốn hỗn hợp khác:</p></div><div data-bbox="128 602 926 740" data-label="Text"><p>- Trong thời gian 5 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền lựa chọn tổ chức có chức năng tư vấn thẩm tra thiết kế đã được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng và có đủ điều kiện năng lực thẩm tra thiết kế phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật để chỉ định thẩm tra một phần hoặc toàn bộ các nội dung thẩm tra quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Thông tư 13/2013/TT-BXD và thông báo bằng văn bản đến chủ đầu tư và tổ chức tư vấn để ký hợp đồng tư vấn thẩm tra.</p></div><div data-bbox="128 743 926 785" data-label="Text"><p>- Sau khi có kết quả thẩm tra, chủ đầu tư báo cáo kết quả thẩm tra với cơ quan có thẩm quyền để tổng hợp.</p></div><div data-bbox="128 788 926 849" data-label="Text"><p>c) Tổ chức tư vấn trực tiếp thẩm tra thiết kế có trách nhiệm tổng hợp, lập thông báo kết quả thẩm tra thiết kế theo Phụ lục V của Quy định này và đóng dấu vào các bản vẽ thiết kế đã được thẩm tra.</p></div><div data-bbox="128 852 926 896" data-label="Text"><p>5. Cơ quan có thẩm quyền có thông báo về kết quả thẩm tra theo Phụ lục V của Quy định này nếu trực tiếp thực hiện thẩm tra thiết kế hoặc theo Phụ lục VI của</p></div><div data-bbox="910 909 927 923" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/06a8e5add4e44f72bab39677f6400437.html DELETED
@@ -1,35 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="895 10 955 35" data-label="Page-Header"><p>10887</p></div>
2
- <div data-bbox="146 73 887 115" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
3
- <div data-bbox="155 131 397 185" data-label="Text"><p>Số: 10887 /VPCP-KTN<br/>V/v điều chỉnh Chương trình<br/>công tác năm 2013.</p></div>
4
- <div data-bbox="467 133 848 153" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2013</p></div>
5
- <div data-bbox="358 221 630 241" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Công Thương.</p></div>
6
- <div data-bbox="722 193 915 254" data-label="Form">
7
- <table border="1">
8
- <tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
9
- <tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: S.....</td></tr>
10
- <tr><td></td><td>Ngày: 26/12...</td></tr>
11
- </table>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="45 235 205 315" data-label="Image"><img alt="Stylized arrow pointing right with text 'HÓA TỐC' inside."/></div>
14
- <div data-bbox="156 280 895 339" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại công văn số 11569/BCT-VP ngày 13 tháng 12 năm 2013 về việc điều chỉnh Chương trình công tác năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
15
- <div data-bbox="156 342 895 381" data-label="Text"><p>1. Đồng ý điều chỉnh thời gian trình các đề án sau đây thuộc Chương trình công tác năm 2013 của Bộ Công Thương vào Quý I năm 2014, cụ thể:</p></div>
16
- <div data-bbox="156 384 895 441" data-label="Text"><p>- Nghị định thay thế Nghị định số 100/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ về thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.</p></div>
17
- <div data-bbox="156 444 895 483" data-label="Text"><p>- Nghị định thay thế Nghị định số 120/2005/NĐ-CP về xử phạt vi phạm trong lĩnh vực cạnh tranh.</p></div>
18
- <div data-bbox="156 486 895 525" data-label="Text"><p>- Đề án "Đổi mới phương thức tổ chức, kinh doanh nông sản nhằm mục đích phát triển nông nghiệp theo hướng hiện đại, hiệu quả, bền vững".</p></div>
19
- <div data-bbox="156 528 895 566" data-label="Text"><p>- Đề án Quy hoạch thềm dòn, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt đến năm 2020, có xét đến năm 2030.</p></div>
20
- <div data-bbox="156 569 895 608" data-label="Text"><p>2. Bộ Công Thương chỉ đạo tổ chức thực hiện và trình các đề án thuộc Chương trình công tác của Chính phủ bảo đảm đúng tiến độ đã đăng ký.</p></div>
21
- <div data-bbox="156 611 895 650" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div>
22
- <div data-bbox="153 669 257 687" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div>
23
- <div data-bbox="153 689 427 780" data-label="List-Group">
24
- <ul>
25
- <li>- Như trên;</li>
26
- <li>- Thủ tướng CP, các PTTgCP;</li>
27
- <li>- VPCP: BTCN, các PCN;</li>
28
- <li>Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT,</li>
29
- <li>Các Vụ: TH, TKBT, KTTH, NC;</li>
30
- <li>- Lưu: VT, KTN (3), Dg .*</li>
31
- </ul>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="496 668 818 703" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div>
34
- <div data-bbox="489 692 672 824" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'."/></div>
35
- <div data-bbox="575 824 747 844" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>