chandra-mlops-bot commited on
Commit
9572214
·
1 Parent(s): 1a6178d

Add 1094 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/001920a67571489bbba1036ad9d84769.html +0 -203
  2. chandra_raw/00327c013d864df2a1de698d729791d1.html +93 -0
  3. chandra_raw/00451a17688e4d0b9774dbd8fcc07441.html +0 -1
  4. chandra_raw/009a471da6cb413c82f355790816738c.html +1 -0
  5. chandra_raw/00ca02d4d5094394bef795ed3acf5c84.html +0 -140
  6. chandra_raw/00fe908eabc04361a44f792ae359e034.html +1 -0
  7. chandra_raw/01051e57bfbc4671b582fe874ba0aa29.html +261 -0
  8. chandra_raw/0112795ea89740e796c0c54e076dbb54.html +0 -1
  9. chandra_raw/017dcc5a2c53482d954a23393e2f7a4b.html +1 -0
  10. chandra_raw/01a8c4efcc8d476b892ed8b51ba2c5de.html +0 -1
  11. chandra_raw/01b724626e7c4b1da2feb550e1b14848.html +179 -0
  12. chandra_raw/01c02528f410464892e2d2e2a94ffdbb.html +0 -428
  13. chandra_raw/020154162e9b4a3e9531519bb5b37b26.html +29 -0
  14. chandra_raw/02077f3e07c94705a4ade93a5ab09292.html +154 -0
  15. chandra_raw/026f6f2bbd094acebbff52348b8e87e2.html +0 -393
  16. chandra_raw/027ba27c084b415fa6d608fe715c79d5.html +0 -62
  17. chandra_raw/028159d85cfe4a9d984a47f9895fa6da.html +0 -62
  18. chandra_raw/02952d7660924be894f810da86c7df32.html +0 -157
  19. chandra_raw/02b9efe16c1444b290f5f295f55c76a2.html +0 -1
  20. chandra_raw/02bf9baf20ef47d4974d7aa0f192339d.html +1 -0
  21. chandra_raw/02d374e8da064bdb87e98b152299fde3.html +1 -0
  22. chandra_raw/02df580053044030bb45faedbb03b58e.html +1 -0
  23. chandra_raw/02f05cbd79c64d92855f3ea75a6875d6.html +1 -0
  24. chandra_raw/02f41047540d4069ab084e397bc73cc0.html +1 -0
  25. chandra_raw/0330b78a3fee4e4cb2fa66f547c30ef3.html +1 -0
  26. chandra_raw/034449db329345ae924ec5514eff671e.html +0 -1
  27. chandra_raw/034dc7c491a84dfcb0f9dc3e25fd4301.html +1 -0
  28. chandra_raw/034fb76510d1439f9a22dde5836cc88e.html +1 -0
  29. chandra_raw/03676253cbc6412a89b9fe5b102d4747.html +1 -0
  30. chandra_raw/03884435d860439989b95b6d97881a27.html +134 -0
  31. chandra_raw/03914a933ef7436294bf23cf05199c04.html +0 -555
  32. chandra_raw/03a2b44788a3449db2c49a3e553b3df6.html +0 -1
  33. chandra_raw/03af48b172c2409089b7cd7ebf54dfa2.html +1 -0
  34. chandra_raw/03f84b02e97d4ac482217f7e2992554b.html +1 -0
  35. chandra_raw/03fd5676bf9e43f6953a1ad0a6477403.html +1 -0
  36. chandra_raw/0407827c08f44cb085211b18fe876772.html +203 -0
  37. chandra_raw/0436f7ded1894141a09aaa4a1d348b9c.html +0 -38
  38. chandra_raw/0470186b8d19470da5d25f6ff4096b5b.html +0 -46
  39. chandra_raw/049de006ad0646aa96ae579c2117b085.html +1 -0
  40. chandra_raw/049dfae9875f4d94ba2e96a95a6fd635.html +0 -116
  41. chandra_raw/04a8463841b34a15a2aac2f89634aad3.html +0 -39
  42. chandra_raw/04a8d5ae1cfe43ef908b105516903477.html +0 -1
  43. chandra_raw/04d3f8fb959541d78de31d65547a0070.html +0 -1
  44. chandra_raw/04ee0b67607c444893e659fda3795c3f.html +0 -152
  45. chandra_raw/050ea4840d034bc599154dc1758c49fe.html +0 -1
  46. chandra_raw/0555fbc0ce4a489098258b51c97724c0.html +279 -0
  47. chandra_raw/0559c02c506441ceb4e81be3b9f5818f.html +0 -1
  48. chandra_raw/056d05db96c44e08b2b5e57a4130c02c.html +0 -1
  49. chandra_raw/056e0e82b481494fa04b59689474b3fc.html +0 -1
  50. chandra_raw/058def8a27ca4a948ab68ba7e10c739f.html +0 -42
chandra_raw/001920a67571489bbba1036ad9d84769.html DELETED
@@ -1,203 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="127 33 875 924" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m<sup>2</sup>)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Từ</th>
12
- <th>Đến</th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td>5</td>
18
- <td>Tuyến thôn 7</td>
19
- <td>Công chào thôn 7 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 38)</td>
20
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Xô (thôn 7, thửa 776, tờ BD 50)</td>
21
- <td>150.000</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>6</td>
25
- <td>Tuyến buôn Dung 2</td>
26
- <td>Cầu tràn buôn Dung 1B, giáp phường Thống nhất</td>
27
- <td>Ngay nhà ông Ama Leo buôn Dung 2 (thửa 29, tờ BD 74)</td>
28
- <td>120.000</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>7</td>
32
- <td>Đường đi thôn 6A, 6B</td>
33
- <td>Ngang nhà Ama Leo buôn Dung 2</td>
34
- <td>Cầu suối đực (thửa đất số 529, tờ bản đồ 40)</td>
35
- <td>150.000</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>8</td>
39
- <td>Tuyến thôn 1B</td>
40
- <td>Ngã ba công chào thôn 1B (thửa đất số 21, tờ bản đồ 73)</td>
41
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Chu Văn Hiến (thôn 1B)</td>
42
- <td>100.000</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td>Cây xăng Tiên Đại</td>
48
- <td>Công chào thôn 1B (thửa đất số 21, tờ bản đồ 73)</td>
49
- <td>250.000</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td>Công chào thôn 1B (thửa đất số 21, tờ bản đồ 73)</td>
55
- <td>Cầu thôn 1B</td>
56
- <td>120.000</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td>Cầu thôn 1B</td>
62
- <td>Hết xã Ea Siên</td>
63
- <td>100.000</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>9</td>
67
- <td>Khu vực còn lại</td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td>80.000</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td><b>XI</b></td>
74
- <td><b>Xã Ea Blang</b></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>1</td>
81
- <td>Đường trực chính vào xã Ea Blang</td>
82
- <td>Đầu cầu buôn Tring</td>
83
- <td>Hết ranh giới đất cây xăng Nhà ông Minh (thửa 23, tờ BD 08)</td>
84
- <td>350.000</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td>Hết ranh giới đất cây xăng nhà ông Minh (thửa 23, tờ BD 08)</td>
90
- <td>Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ</td>
91
- <td>800.000</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td>Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ</td>
97
- <td>Giáp ranh giới xã Ea Siên</td>
98
- <td>250.000</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td>Ngã ba đi xã Ea Blang và Ea Drông</td>
104
- <td>Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ</td>
105
- <td>800.000</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td>Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ</td>
111
- <td>Giáp ranh giới xã Ea Drông</td>
112
- <td>300.000</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>2</td>
116
- <td>Khu vực chợ</td>
117
- <td>Đường bao quanh chợ</td>
118
- <td></td>
119
- <td>400.000</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>3</td>
123
- <td>Đường bao quanh chợ kéo dài</td>
124
- <td>Nhà ông Búi Văn Tiên (thửa đất số 96, tờ bản đồ 48)</td>
125
- <td>Kênh cấp I (nhà ông Á thửa đất số 02, tờ bản đồ 05)</td>
126
- <td>300.000</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>4</td>
130
- <td>Trần Hưng Đạo kéo dài</td>
131
- <td>Cầu RôSy</td>
132
- <td>Giáp xã Tân Lập huyện Krông Buk</td>
133
- <td>2.000.000</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>5</td>
137
- <td>Khu vực còn lại</td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td>120.000</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td><b>XII</b></td>
144
- <td><b>Xã Ea Drông</b></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>1</td>
151
- <td>Trực đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã</td>
152
- <td>UBND xã Ea Drông về hướng Nam</td>
153
- <td>Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa 136, bản đồ 74)</td>
154
- <td>500.000</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td>Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa 136, tờ bản đồ 74)</td>
160
- <td>Ngã ba Trường tiểu học Nơ Trang Lông (thửa 65, bản đồ 81)</td>
161
- <td>300.000</td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td>Ngã ba Trường tiểu học Nơ Trang Lông (thửa 65, tờ bản đồ 81)</td>
167
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Ama Rueng (thửa 20, tờ bản đồ 36)</td>
168
- <td>300.000</td>
169
- </tr>
170
- <tr>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Ama Rueng (thửa 20, tờ bản đồ 36)</td>
174
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Y Ngê Niê (thửa 84, tờ bản đồ 37)</td>
175
- <td>240.000</td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Y Ngê Niê (thửa 84, tờ bản đồ 37)</td>
181
- <td>Nông trường 49 xã Phú Xuân Krông Năng (thửa 46, tờ BD 92)</td>
182
- <td>300.000</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td>UBND xã Ea Drông về hướng Bắc</td>
188
- <td>Đầu Trường tiểu học Trần Quốc Toàn</td>
189
- <td>500.000</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td>Trường tiểu học Trần Quốc Toàn</td>
195
- <td>Ngã ba Ama Luin (thửa đất số 59, tờ bản đồ 66)</td>
196
- <td>300.000</td>
197
- </tr>
198
- </tbody>
199
- </table>
200
- </div>
201
- <div data-bbox="937 444 957 490" data-label="Page-Footer">
202
- <p>Trang 26</p>
203
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00327c013d864df2a1de698d729791d1.html ADDED
@@ -0,0 +1,93 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="161 112 839 491" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td><b>Bậc 2</b></td>
5
+ <td>
6
+ <ul>
7
+ <li>- Hiểu được các loại thư từ và văn bản điện từ cơ bản (thư hỏi đáp, đơn đặt hàng, thư xác nhận) về các chủ đề quen thuộc.</li>
8
+ <li>- Hiểu được các loại thư từ cá nhân ngắn gọn, đơn giản.</li>
9
+ <li>- Hiểu được các quy định (ví dụ: quy định về an toàn) diễn đạt bằng ngôn ngữ đơn giản.</li>
10
+ <li>- Hiểu được các hướng dẫn đơn giản sử dụng các thiết bị trong đời sống hằng ngày như điện thoại công cộng.</li>
11
+ </ul>
12
+ </td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td><b>Bậc 3</b></td>
16
+ <td>
17
+ <ul>
18
+ <li>- Hiểu được các đoạn mô tả sự kiện, cảm xúc và lời chúc trong các thư từ cá nhân đủ để đáp lại người viết.</li>
19
+ <li>- Hiểu được các hướng dẫn sử dụng được viết rõ ràng, mạch lạc cho một thiết bị cụ thể.</li>
20
+ </ul>
21
+ </td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td><b>Bậc 4</b></td>
25
+ <td>
26
+ <ul>
27
+ <li>- Đọc được thư từ liên quan đến sở thích của mình và dễ dàng nắm bắt được ý nghĩa cốt yếu.</li>
28
+ <li>- Hiểu được các bản hướng dẫn dài, phức tạp thuộc lĩnh vực chuyên môn của mình, bao gồm cả những chi tiết về điều kiện và cảnh báo, với điều kiện được đọc lại các đoạn khó.</li>
29
+ </ul>
30
+ </td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td><b>Bậc 5</b></td>
34
+ <td>
35
+ <ul>
36
+ <li>- Hiểu được các loại thư từ viết bằng tiếng Việt, tuy đôi lúc phải dùng từ điển.</li>
37
+ <li>- Hiểu rõ các bản hướng dẫn dài, phức tạp về một loại máy móc hay quy trình mới (kể cả không liên quan đến lĩnh vực chuyên môn của mình); tuy nhiên, vẫn cần đọc lại các đoạn khó.</li>
38
+ </ul>
39
+ </td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td><b>Bậc 6</b></td>
43
+ <td>
44
+ <p>Dễ dàng hiểu được hầu hết các thư từ, văn bản giao dịch gồm cả những thư từ văn bản giao dịch thuộc nội dung chuyên môn được đào tạo.</p>
45
+ </td>
46
+ </tr>
47
+ </table>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="195 500 340 517" data-label="Section-Header">
50
+ <h2>2.4. Kỹ năng viết</h2>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="195 523 480 542" data-label="Section-Header">
53
+ <h3>2.4.1. Mô tả chung về kỹ năng viết</h3>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="161 546 840 829" data-label="Table">
56
+ <table border="1">
57
+ <thead>
58
+ <tr>
59
+ <th><b>Bậc</b></th>
60
+ <th><b>Mô tả cụ thể</b></th>
61
+ </tr>
62
+ </thead>
63
+ <tbody>
64
+ <tr>
65
+ <td><b>Bậc 1</b></td>
66
+ <td>Viết được những cụm từ, câu đơn ngắn về bản thân, gia đình, trường lớp, nơi làm việc.</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td><b>Bậc 2</b></td>
70
+ <td>Viết được các mệnh đề, câu đơn nói với nhau bằng các liên từ như: <i>và, nhưng, vì</i>.</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td><b>Bậc 3</b></td>
74
+ <td>Viết được đoạn, bài đơn giản, có tính liên kết về các chủ đề quen thuộc hoặc lĩnh vực mà mình quan tâm theo trật tự logic nhất định.</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>Bậc 4</b></td>
78
+ <td>Viết được bài chi tiết, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc, nhiều lĩnh vực quan tâm khác nhau, biết tổng hợp, đánh giá thông tin và lập luận từ một số nguồn khác nhau.</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td><b>Bậc 5</b></td>
82
+ <td>Viết được bài chi tiết, rõ ràng, bố cục chặt chẽ về các chủ đề phức tạp, biết làm nổi bật những ý quan trọng, biết mở rộng và cùng cố quan điểm ở một số đoạn bằng những chứng cứ, ví dụ cụ thể và kết thúc bài viết với một kết luận phù hợp.</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>Bậc 6</b></td>
86
+ <td>Viết được bài rõ ràng, bố cục logic, chặt chẽ, văn phong phù hợp, trôi chảy về nhiều lĩnh vực phức tạp, giúp người đọc nhận ra những điểm quan trọng trong bài một cách dễ dàng.</td>
87
+ </tr>
88
+ </tbody>
89
+ </table>
90
+ </div>
91
+ <div data-bbox="792 845 818 859" data-label="Page-Footer">
92
+ <p>15</p>
93
+ </div>
chandra_raw/00451a17688e4d0b9774dbd8fcc07441.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="211 136 849 261" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Xây dựng hoàn thiện các chương trình khung, giáo trình về điều trị nghiện.</li><li>+ Xây dựng tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép cho các cơ sở tham gia đào tạo về dự phòng và điều trị nghiện.</li><li>+ Tổ chức đào tạo về điều trị nghiện bằng thuốc thay thế; đào tạo cán bộ tham gia thí điểm về điều trị nghiện.</li></ul></div><div data-bbox="251 275 450 293" data-label="Section-Header"><p>- Giai đoạn 2016 - 2020</p></div><div data-bbox="211 308 847 398" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Đưa vào chương trình đào tạo của các trường, cơ sở đủ điều kiện đào tạo cơ bản về điều trị nghiện.</li><li>+ Tổ chức các lớp đào tạo bồi dưỡng cho đội ngũ cán bộ các cơ sở điều trị nghiện, điểm chấm sóc hỗ trợ điều trị nghiện tại cộng đồng.</li></ul></div><div data-bbox="210 412 847 450" data-label="Section-Header"><p>5. Nghiên cứu, xây dựng và triển khai chương trình giám sát đánh giá công tác điều trị nghiện</p></div><div data-bbox="208 464 845 535" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Xây dựng bộ chỉ số thống kê, báo cáo giám sát, đánh giá định kỳ.</li><li>b) Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả công tác điều trị nghiện 2 năm/lần tại một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</li></ul></div><div data-bbox="248 548 366 564" data-label="Section-Header"><p><b>V. GIẢI PHÁP</b></p></div><div data-bbox="208 579 845 617" data-label="Section-Header"><p>1. Tăng cường công tác thông tin, truyền thông nâng cao nhận thức về nghiện ma túy, dự phòng và điều trị nghiện</p></div><div data-bbox="206 631 845 688" data-label="Text"><p>a) Xây dựng chương trình, tài liệu truyền thông về ma túy, nghiện ma túy và các biện pháp dự phòng và điều trị nghiện phù hợp với đội ngũ cán bộ quản lý các cấp và các tầng lớp nhân dân.</p></div><div data-bbox="205 702 843 759" data-label="Text"><p>b) Triển khai các hoạt động thông tin, truyền thông về dự phòng và điều trị nghiện tới các tầng lớp nhân dân với nhiều hình thức, nội dung đa dạng, phong phú.</p></div><div data-bbox="205 772 843 811" data-label="Section-Header"><p>2. Sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về dự phòng và điều trị nghiện</p></div><div data-bbox="204 825 843 903" data-label="Text"><p>a) Rà soát, sửa đổi, bổ sung những quy định liên quan đến công tác cai nghiện của Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân, Luật phòng, chống ma túy năm 2000, Luật sửa đổi, bổ sung Luật phòng, chống ma túy năm 2008, Luật xử lý vi phạm hành chính, Hiến pháp năm 2013, trên cơ sở đó nghiên cứu,</p></div><div data-bbox="825 918 841 934" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/009a471da6cb413c82f355790816738c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="220 148 859 204" data-label="Text"><p>12. Ông Lê Hoàng Tấn (Nghệ nhân dân gian Hoàng Tấn), Chủ nhiệm Câu lạc bộ Đờn ca tài tử, Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh,</p></div><div data-bbox="235 215 859 254" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong bảo tồn, phát huy nghệ thuật đờn ca tài tử Nam bộ, góp phần vào việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.</p></div><div data-bbox="239 265 859 301" data-label="Text"><p>13. Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Dịch vụ Đông Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="239 304 859 357" data-label="Text"><p>14. Bà Nguyễn Thị Ánh Hoa, Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Dịch vụ Đông Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="238 361 859 398" data-label="Text"><p>15. Ông Lâm Minh Huy, Tổng Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Dịch vụ Đông Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh,</p></div><div data-bbox="245 402 859 460" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong hoạt động sản xuất kinh doanh và công tác xã hội từ thiện từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="283 466 744 486" data-label="Text"><p>16. Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,</p></div><div data-bbox="245 490 857 528" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong tổ chức cuộc thi “Giọng ca cái lương hàng tuần – Giải bóng lúa vàng” từ năm 1999 đến năm 2013./</p><hr/></div><div data-bbox="840 880 857 893" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/00ca02d4d5094394bef795ed3acf5c84.html DELETED
@@ -1,140 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="715 305 810 755" data-label="Section-Header">
2
- <p align="center"><b>PHỤ LỤC 2</b><br/>
3
- <b>SƠ HIỆU CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN THUỘC HUYỆN THANH LIỆM</b><br/>
4
- <i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 08/10/2016 của UBND tỉnh Hà Nam)</i></p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="155 155 715 910" data-label="Table">
7
- <table border="1">
8
- <thead>
9
- <tr>
10
- <th>Sst</th>
11
- <th>Số hiệu (DH),<br/>đường huyện</th>
12
- <th>Chiều dài<br/>(Km)</th>
13
- <th>Điểm đầu</th>
14
- <th>Điểm cuối</th>
15
- <th>Ghi chú</th>
16
- </tr>
17
- </thead>
18
- <tbody>
19
- <tr>
20
- <td>1</td>
21
- <td>DH.01</td>
22
- <td>1,1</td>
23
- <td>Thanh Tuyên (ngã tư Xoe)</td>
24
- <td>Đê sông Đáy</td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>2</td>
29
- <td>DH.02</td>
30
- <td>2,3</td>
31
- <td>ĐT.495 (ngã ba Thanh Tâm)</td>
32
- <td>Đại Vượng (giáp Nam Định)</td>
33
- <td></td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>3</td>
37
- <td>DH.03</td>
38
- <td>1,2</td>
39
- <td>Ngã tư Động (xã Liêm Cấn)</td>
40
- <td>Thôn Trại xã Liêm Tiet</td>
41
- <td></td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>4</td>
45
- <td>DH.04</td>
46
- <td>3,8</td>
47
- <td>QL21 (Thôn Hoàng Xã - xã Liêm Phong)</td>
48
- <td>DH.03 cũ (Thôn Thượng Trạng - xã Liêm Phong)</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>5</td>
53
- <td>DH.05</td>
54
- <td>1,0</td>
55
- <td>Phó Cà (xã Thanh Nguyên)</td>
56
- <td>Đê sông Đáy (xã Thanh Nghi)</td>
57
- <td></td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>6</td>
61
- <td>DH.06</td>
62
- <td>6,0</td>
63
- <td>Chùa Hà (xã Thanh Lưu - giao ĐT 499B)</td>
64
- <td>Tra Châu (xã Thanh Tâm)</td>
65
- <td></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>7</td>
69
- <td>DH.07</td>
70
- <td>10,5</td>
71
- <td>Động Ngự (xã Liêm Cấn)</td>
72
- <td>UBND xã Thanh Thủy</td>
73
- <td></td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>8</td>
77
- <td>DH.08</td>
78
- <td>21</td>
79
- <td>TT Kiên Khê<br/>(giáp Thanh tuyển, Tp Phú Lý)</td>
80
- <td>Trạm bơm Kinh Thanh<br/>(xã Thanh Hải)</td>
81
- <td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>9</td>
85
- <td>DH.09</td>
86
- <td>4,0</td>
87
- <td>Công Lôi (xã Thanh Hương)</td>
88
- <td>Công Trạng (xã Thanh Tân)</td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>10</td>
93
- <td>DH.10</td>
94
- <td>8,0</td>
95
- <td>Trường cấp 3 A Thanh Liêm</td>
96
- <td>Độc Hoà (xã Thanh Tân)</td>
97
- <td></td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>11</td>
101
- <td>DH.11</td>
102
- <td>1,2</td>
103
- <td>QL1 (Lối rẽ Công ty may Bắc Hà)</td>
104
- <td>ĐT.495 (UBND xã Thanh Hà)</td>
105
- <td></td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>12</td>
109
- <td>DH.12</td>
110
- <td>6,0</td>
111
- <td>ĐT.495 (UBND xã Liêm Sơn)</td>
112
- <td>QL1 (Lác Nội, xã Thanh Hương)</td>
113
- <td></td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>13</td>
117
- <td>DH.13</td>
118
- <td>3,4</td>
119
- <td>QL1 (Thống Tàng 4, xã Thanh Hương)</td>
120
- <td>DH.12 (Thôn Thông 4, xã Thanh Tâm)</td>
121
- <td></td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>14</td>
125
- <td>DH.14</td>
126
- <td>4,1</td>
127
- <td>QL1 (Thống Tàng 2, xã Thanh Hương)</td>
128
- <td>DH.13 (Thôn Thông 1, xã Thanh Tâm)</td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td colspan="2"><b>Tổng cộng</b></td>
133
- <td><b>73,6</b></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- </tbody>
139
- </table>
140
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00fe908eabc04361a44f792ae359e034.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="172 104 828 156" data-label="Text"><p>4. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành phố và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử để phổ biến pháp luật về quản lý Internet và trò chơi điện tử trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="172 160 828 211" data-label="Text"><p>5. Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông), UBND tỉnh các nội dung theo Mẫu số 07/BC kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013.</p></div><div data-bbox="212 215 497 233" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17. Điều khoản chuyên tiếp</b></p></div><div data-bbox="170 237 828 322" data-label="Text"><p>Trước ngày 10/02/2015, các điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đang hoạt động theo quy định tại Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử có nghĩa vụ chuyên đổi, đáp ứng các điều kiện quy định tại Quy định này.</p></div><div data-bbox="210 326 449 344" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 18. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="170 348 827 383" data-label="Text"><p>Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy định này.</p></div><div data-bbox="169 387 826 439" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp/.</p></div><div data-bbox="559 441 807 497" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<sup>#</sup><br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="512 488 672 604" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Bình Định Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH' and 'ĐNĐR'."/>The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Bình Định Province. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH' is written around the top inner border, and 'ĐNĐR' is at the bottom. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="615 595 739 611" data-label="Caption"><p>Võ Văn Minh</p></div><div data-bbox="798 889 824 903" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/01051e57bfbc4671b582fe874ba0aa29.html ADDED
@@ -0,0 +1,261 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="93 73 875 921" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td></td>
6
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
7
+ <td>320.000</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td></td>
11
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
12
+ <td>370.000</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td></td>
16
+ <td>- Sản xuất năm 2005 - 2006</td>
17
+ <td>400.000</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td></td>
21
+ <td>- Sản xuất năm 2007 - 2008</td>
22
+ <td>430.000</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>- Sản xuất năm 2009</td>
27
+ <td>480.000</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td></td>
31
+ <td>- Sản xuất năm 2010 về sau</td>
32
+ <td>540.000</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td><b>1.8</b></td>
36
+ <td><b><i>Loại trên 2.8 - 3.0</i></b></td>
37
+ <td>-</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td></td>
41
+ <td>- Sản xuất năm 1993 về trước</td>
42
+ <td>220.000</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td></td>
46
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
47
+ <td>300.000</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td></td>
51
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
52
+ <td>330.000</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
57
+ <td>370.000</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td></td>
61
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
62
+ <td>440.000</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td></td>
66
+ <td>- Sản xuất năm 2005 - 2006</td>
67
+ <td>490.000</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td>- Sản xuất năm 2007 - 2008</td>
72
+ <td>530.000</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td></td>
76
+ <td>- Sản xuất năm 2009</td>
77
+ <td>590.000</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td></td>
81
+ <td>- Sản xuất năm 2010 về sau</td>
82
+ <td>660.000</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>2</b></td>
86
+ <td><b><i>XE CHỖ KHÁCH</i></b></td>
87
+ <td>-</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td><b>2.1</b></td>
91
+ <td><b><i>Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi , dung tích xi lanh dưới 1.0</i></b></td>
92
+ <td>-</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td></td>
96
+ <td>- Sản xuất năm 1993 về trước</td>
97
+ <td>40.000</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td></td>
101
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
102
+ <td>60.000</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td></td>
106
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
107
+ <td>70.000</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td></td>
111
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
112
+ <td>80.000</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
117
+ <td>110.000</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td></td>
121
+ <td>- Sản xuất năm 2005 - 2006</td>
122
+ <td>130.000</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td></td>
126
+ <td>- Sản xuất năm 2007 - 2008</td>
127
+ <td>150.000</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td></td>
131
+ <td>- Sản xuất năm 2009</td>
132
+ <td>170.000</td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td></td>
136
+ <td>- Sản xuất năm 2010 về sau</td>
137
+ <td>190.000</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td><b>2.2</b></td>
141
+ <td><b><i>Xe chở khách 10 - 15 chỗ</i></b></td>
142
+ <td>-</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>- Sản xuất năm 1993 về trước</td>
147
+ <td>90.000</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td></td>
151
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
152
+ <td>120.000</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td></td>
156
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
157
+ <td>150.000</td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td></td>
161
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
162
+ <td>160.000</td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td></td>
166
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
167
+ <td>200.000</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td></td>
171
+ <td>- Sản xuất năm 2005 - 2006</td>
172
+ <td>210.000</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>- Sản xuất năm 2007 - 2008</td>
177
+ <td>240.000</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td></td>
181
+ <td>- Sản xuất năm 2009</td>
182
+ <td>270.000</td>
183
+ </tr>
184
+ <tr>
185
+ <td></td>
186
+ <td>- Sản xuất năm 2010 về sau</td>
187
+ <td>310.000</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td><b>2.3</b></td>
191
+ <td><b><i>Xe chở khách 20 - 26 chỗ</i></b></td>
192
+ <td>-</td>
193
+ </tr>
194
+ <tr>
195
+ <td></td>
196
+ <td>- Sản xuất năm 1993 về trước</td>
197
+ <td>180.000</td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td></td>
201
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
202
+ <td>250.000</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
207
+ <td>260.000</td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td></td>
211
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
212
+ <td>280.000</td>
213
+ </tr>
214
+ <tr>
215
+ <td></td>
216
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
217
+ <td>330.000</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td></td>
221
+ <td>- Sản xuất năm 2005 - 2006</td>
222
+ <td>370.000</td>
223
+ </tr>
224
+ <tr>
225
+ <td></td>
226
+ <td>- Sản xuất năm 2007 - 2008</td>
227
+ <td>410.000</td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td></td>
231
+ <td>- Sản xuất năm 2009</td>
232
+ <td>460.000</td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td></td>
236
+ <td>- Sản xuất năm 2010 về sau</td>
237
+ <td>520.000</td>
238
+ </tr>
239
+ <tr>
240
+ <td><b>2.4</b></td>
241
+ <td><b><i>Xe chở khách 27 - 30 chỗ</i></b></td>
242
+ <td>-</td>
243
+ </tr>
244
+ <tr>
245
+ <td></td>
246
+ <td>- Sản xuất năm 1993 về trước</td>
247
+ <td>180.000</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td></td>
251
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
252
+ <td>230.000</td>
253
+ </tr>
254
+ <tr>
255
+ <td></td>
256
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
257
+ <td>250.000</td>
258
+ </tr>
259
+ </tbody>
260
+ </table>
261
+ </div>
chandra_raw/0112795ea89740e796c0c54e076dbb54.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="212 137 848 175" data-label="Text"><ul><li>- Huy động sự tham gia và kết nối hoạt động của các cá nhân, tổ chức xã hội tại địa phương.</li></ul></div><div data-bbox="212 186 847 260" data-label="Text"><ul><li>- Căn cứ số lượng người nghiện ma túy tại địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định thành lập điểm tư vấn, chăm sóc, hỗ trợ điều trị nghiện phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.</li></ul></div><div data-bbox="210 270 846 326" data-label="Text"><ul><li>- Cán bộ làm việc tại các điểm tư vấn, chăm sóc, hỗ trợ điều trị nghiện tại cộng đồng chủ yếu là kiêm nhiệm và những người tình nguyện tham gia, không hưởng tiền lương, tiền công từ ngân sách nhà nước.</li></ul></div><div data-bbox="210 337 846 393" data-label="Text"><p>c) Nhiệm vụ của điểm tư vấn, chăm sóc, hỗ trợ điều trị nghiện tại cộng đồng: Tư vấn giúp người nghiện lựa chọn phương pháp điều trị nghiện thích hợp; tư vấn và hỗ trợ giúp người nghiện tuân thủ điều trị.</p></div><div data-bbox="250 404 424 422" data-label="Section-Header"><p>d) Lộ trình thực hiện</p></div><div data-bbox="210 434 846 489" data-label="Text"><ul><li>- Giai đoạn đến năm 2015: Thành lập 500 điểm cấp phát thuốc điều trị thay thế tại các xã, phường, thị trấn trọng điểm về nghiện ma túy, trong đó lựa chọn 200 điểm để thực hiện thí điểm tư vấn, hỗ trợ điều trị cho người nghiện.</li></ul></div><div data-bbox="208 501 844 590" data-label="Text"><ul><li>- Giai đoạn 2016 - 2020: Thành lập 900 điểm tư vấn, chăm sóc, hỗ trợ điều trị nghiện tại cộng đồng tại các xã phường có trên 100 người nghiện (theo quy định tại Nghị định số 96/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế).</li></ul></div><div data-bbox="248 602 783 622" data-label="Section-Header"><p>3. Quy hoạch cơ sở điều trị nghiện bắt buộc theo hướng giảm dần</p></div><div data-bbox="207 634 844 670" data-label="Text"><ul><li>- Rà soát, đánh giá nhu cầu điều trị nghiện bắt buộc tại các địa phương để xác định quy mô cơ sở điều trị.</li></ul></div><div data-bbox="207 682 843 718" data-label="Text"><ul><li>- Xây dựng và thực hiện phương án quy hoạch phù hợp với nhu cầu điều trị nghiện bắt buộc.</li></ul></div><div data-bbox="207 730 843 767" data-label="Section-Header"><p>4. Xây dựng và thực hiện kế hoạch đào tạo về dự phòng và điều trị nghiện</p></div><div data-bbox="207 779 843 835" data-label="Text"><p>a) Mục đích: Thống nhất chương trình khung, giáo trình, điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép cho cơ sở đào tạo về điều trị nghiện nhằm từng bước chuẩn hóa đội ngũ cán bộ.</p></div><div data-bbox="246 846 771 866" data-label="Text"><p>b) Nội dung, đối tượng, hình thức và các bước triển khai đào tạo</p></div><div data-bbox="246 877 596 896" data-label="Text"><ul><li>- Nội dung, đối tượng và hình thức đào tạo</li></ul></div><div data-bbox="823 920 842 936" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/017dcc5a2c53482d954a23393e2f7a4b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 129 839 205" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN<br/>ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số 577/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="640 64 803 193" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a rice/ear of rice, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="231 263 848 298" data-label="Text"><p>1. Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="231 302 848 338" data-label="Text"><p>2. Ông Lê Văn Lộc, Phó Giám đốc Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="226 342 848 379" data-label="Text"><p>3. Ông Nguyễn Vĩnh Bảo, Nhạc sư Đàn tranh, nguyên Giảng viên Âm nhạc Trường Đại học Southern Illinois University, Hoa Kỳ;</p></div><div data-bbox="231 384 848 436" data-label="Text"><p>4. Bà Mai Mỹ Duyên, Tiến sĩ Văn hóa học, Nhà nghiên cứu Âm nhạc tài tử, Phó Trưởng khoa Khoa Sau Đại học, Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="231 440 848 476" data-label="Text"><p>5. Ông Kiều Văn Tấn, Nhà nghiên cứu Đờn ca tài tử, Trưởng Ban Văn nghệ Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="230 480 848 533" data-label="Text"><p>6. Ông Nguyễn Tấn Nhì, Soạn giả, Nhà nghiên cứu, truyền dạy Âm nhạc tài tử, Thành viên Hội đồng Nghệ thuật, Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="230 538 848 590" data-label="Text"><p>7. Ông Phạm Công Ty (Nghệ nhân dân gian Út Ty), Nghệ nhân Đờn cò, Đờn gáo, Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="230 595 848 648" data-label="Text"><p>8. Ông Huỳnh Văn Khải (Nghệ danh Huỳnh Khải), Cố vấn chuyên môn Câu lạc bộ Đờn ca tài tử, Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="230 652 848 705" data-label="Text"><p>9. Ông Phạm Văn Môn (Nghệ sĩ Ưu tú Văn Môn), Giảng viên Âm nhạc Tài tử – Cải lương, Trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="228 710 848 780" data-label="Text"><p>10. Ông Lê Khắc Tùng (Nghệ nhân dân gian Thanh Tùng), Soạn giả, truyền dạy âm nhạc tài tử, nguyên Chủ nhiệm Câu lạc bộ Đờn ca tài tử Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="228 785 849 838" data-label="Text"><p>11. Ông Nguyễn Thế Viên (Nhà nghiên cứu, Biên tập sách về 20 bài bản Đờn ca tài tử), Cộng tác viên Trung tâm Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="832 879 849 892" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/01a8c4efcc8d476b892ed8b51ba2c5de.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="175 106 830 165" data-label="Text"><p>b) Quyết định áp dụng các biện pháp an toàn quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện các công việc nêu tại điểm a khoản này;</p></div><div data-bbox="164 171 829 243" data-label="Text"><p>c) Xử lý trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện theo các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước nêu tại điểm a và điểm b khoản này.</p></div><div data-bbox="172 251 827 327" data-label="Text"><p>4. Trường hợp công trình hàng hải có thể sắp đổ ngay, người có trách nhiệm bảo trì phải di dời khẩn cấp toàn bộ người ra khỏi công trình này và các công trình lân cận bị ảnh hưởng, báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để được hỗ trợ thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn.</p></div><div data-bbox="170 331 826 407" data-label="Text"><p>Cục Hàng hải Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi nhận được báo cáo về tình huớng công trình có thể sắp đổ ngay, phải tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, kịp thời sau: ngừng sử dụng công trình, phong tỏa công trình và các biện pháp cần thiết khác theo quy định.</p></div><div data-bbox="170 412 825 467" data-label="Text"><p>5. Chủ sở hữu, người sử dụng các công trình lân cận phải có trách nhiệm thực hiện các biện pháp an toàn theo quy định tại khoản 4 Điều này khi được yêu cầu.</p></div><div data-bbox="170 475 826 529" data-label="Text"><p>6. Trường hợp công trình xảy ra sự cố trong quá trình khai thác, sử dụng, việc giải quyết sự cố thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.</p></div><div data-bbox="170 535 825 573" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 14. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác bảo trì công trình hàng hải</b></p></div><div data-bbox="222 579 637 599" data-label="Text"><p>1. Đối với công tác bảo dưỡng công trình hàng hải:</p></div><div data-bbox="168 603 824 642" data-label="Text"><p>a) Áp dụng theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành;</p></div><div data-bbox="168 647 824 703" data-label="Text"><p>b) Đối với các hạng mục công trình chưa có định mức, áp dụng các định mức tương ứng của các ngành khác hoặc của địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành.</p></div><div data-bbox="167 709 824 765" data-label="Text"><p>2. Đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất công trình hàng hải: áp dụng theo quy định đối với công trình xây dựng cơ bản và các quy định hiện hành có liên quan của nhà nước.</p></div><div data-bbox="167 771 824 827" data-label="Text"><p>3. Cục Hàng hải Việt Nam hướng dẫn, giám sát, kiểm tra, theo dõi, đánh giá việc áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức của tổ chức, cá nhân trong bảo trì công trình hàng hải.</p></div><div data-bbox="219 832 738 853" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải</b></p></div><div data-bbox="167 857 824 897" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại</p></div><div data-bbox="482 897 504 911" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/01b724626e7c4b1da2feb550e1b14848.html ADDED
@@ -0,0 +1,179 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="487 86 520 103" data-label="Page-Header">101</div>
2
+ <div data-bbox="186 137 890 907" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td>25.01</td>
14
+ <td>Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.</td>
15
+ <td></td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>2501.00.10</td>
19
+ <td>- Muối ăn</td>
20
+ <td>30</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>2501.00.20</td>
24
+ <td>- Muối mỏ</td>
25
+ <td>30</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>2501.00.50</td>
29
+ <td>- Nước biển</td>
30
+ <td>15</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>2501.00.90</td>
34
+ <td>- Loại khác</td>
35
+ <td>13</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td>0</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>2502.00.00</td>
44
+ <td>Pirit sắt chưa nung.</td>
45
+ <td></td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td>0</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>2503.00.00</td>
54
+ <td>Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.</td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td>0</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>25.04</td>
64
+ <td>Graphit tự nhiên.</td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>2504.10.00</td>
69
+ <td>- Ở dạng bột hay dạng mảnh</td>
70
+ <td>5</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>2504.90.00</td>
74
+ <td>- Loại khác</td>
75
+ <td>5</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>25.05</td>
84
+ <td>Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.</td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>2505.10.00</td>
89
+ <td>- Cát oxit silic và cát thạch anh</td>
90
+ <td>0</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>2505.90.00</td>
94
+ <td>- Loại khác</td>
95
+ <td>0</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>25.06</td>
104
+ <td>Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cát, báng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).</td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>2506.10.00</td>
109
+ <td>- Thạch anh</td>
110
+ <td>5</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>2506.20.00</td>
114
+ <td>- Quartzite</td>
115
+ <td>5</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>2507.00.00</td>
124
+ <td>Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.</td>
125
+ <td>3</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>25.08</td>
134
+ <td>Đất sét khác (không kể đất sét trơ thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.</td>
135
+ <td></td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>2508.10.00</td>
139
+ <td>- Bentonite</td>
140
+ <td>3</td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>2508.30.00</td>
144
+ <td>- Đất sét chịu lửa</td>
145
+ <td>3</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>2508.40</td>
149
+ <td>- Đất sét khác:</td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>2508.40.10</td>
154
+ <td>-- Đất hồ (đất tẩy màu)</td>
155
+ <td>3</td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td>2508.40.90</td>
159
+ <td>-- Loại khác</td>
160
+ <td>3</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>2508.50.00</td>
164
+ <td>- Andalusite, kyanite và sillimanite</td>
165
+ <td>3</td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>2508.60.00</td>
169
+ <td>- Mullite</td>
170
+ <td>3</td>
171
+ </tr>
172
+ <tr>
173
+ <td>2508.70.00</td>
174
+ <td>- Đất chịu lửa hay đất dinas</td>
175
+ <td>3</td>
176
+ </tr>
177
+ </tbody>
178
+ </table>
179
+ </div>
chandra_raw/01c02528f410464892e2d2e2a94ffdbb.html DELETED
@@ -1,428 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="67 492 87 513" data-label="Page-Header">
2
- <p>185</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="103 60 916 954" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
9
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
10
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
11
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
12
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tượng đối của đối tượng</th>
13
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
17
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
18
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <th>Vĩ độ (Độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (Độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (Độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (Độ,phút,giây)</th>
25
- <th>Vĩ độ (Độ,phút,giây)</th>
26
- <th>Kinh độ (Độ,phút,giây)</th>
27
- </tr>
28
- </thead>
29
- <tbody>
30
- <tr>
31
- <td>thôn 11</td>
32
- <td>DC</td>
33
- <td>xã Thăng Thọ</td>
34
- <td>H. Nông Công</td>
35
- <td>19° 34' 35"</td>
36
- <td>105° 39' 25"</td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- <td>E-48-8-C-d</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td rowspan="2">đường tỉnh 505</td>
45
- <td>KX</td>
46
- <td>xã Thăng Thọ</td>
47
- <td>H. Nông Công</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td>19° 37' 31"</td>
51
- <td>105° 38' 49"</td>
52
- <td>19° 28' 30"</td>
53
- <td>105° 36' 04"</td>
54
- <td>E-48-8-C-d</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>TV</td>
58
- <td>xã Thăng Thọ</td>
59
- <td>H. Nông Công</td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td>19° 37' 52"</td>
63
- <td>105° 33' 46"</td>
64
- <td>19° 35' 38"</td>
65
- <td>105° 37' 46"</td>
66
- <td>E-48-8-C-d</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td rowspan="8">kênh Nam Sông Mực</td>
70
- <td>DC</td>
71
- <td>xã Trung Chính</td>
72
- <td>H. Nông Công</td>
73
- <td>19° 42' 37"</td>
74
- <td>105° 39' 40"</td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td>E-48-8-C-b</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>DC</td>
83
- <td>xã Trung Chính</td>
84
- <td>H. Nông Công</td>
85
- <td>19° 42' 45"</td>
86
- <td>105° 39' 44"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>E-48-8-C-b</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>DC</td>
95
- <td>xã Trung Chính</td>
96
- <td>H. Nông Công</td>
97
- <td>19° 42' 39"</td>
98
- <td>105° 39' 46"</td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td>E-48-8-C-b</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>DC</td>
107
- <td>xã Trung Chính</td>
108
- <td>H. Nông Công</td>
109
- <td>19° 42' 31"</td>
110
- <td>105° 40' 09"</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td>E-48-8-C-b</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>DC</td>
119
- <td>xã Trung Chính</td>
120
- <td>H. Nông Công</td>
121
- <td>19° 42' 40"</td>
122
- <td>105° 40' 30"</td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td>E-48-8-C-b</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>DC</td>
131
- <td>xã Trung Chính</td>
132
- <td>H. Nông Công</td>
133
- <td>19° 42' 40"</td>
134
- <td>105° 40' 41"</td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td>E-48-8-C-b</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>DC</td>
143
- <td>xã Trung Chính</td>
144
- <td>H. Nông Công</td>
145
- <td>19° 42' 24"</td>
146
- <td>105° 41' 02"</td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td>E-48-8-C-b</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>DC</td>
155
- <td>xã Trung Chính</td>
156
- <td>H. Nông Công</td>
157
- <td>19° 42' 45"</td>
158
- <td>105° 40' 53"</td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td>E-48-8-C-b</td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td rowspan="3">quốc lộ 45</td>
167
- <td>KX</td>
168
- <td>xã Trung Chính</td>
169
- <td>H. Nông Công</td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td>20° 10' 25"</td>
173
- <td>105° 46' 47"</td>
174
- <td>19° 48' 05"</td>
175
- <td>105° 26' 03"</td>
176
- <td>E-48-8-C-b</td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td>KX</td>
180
- <td>xã Trung Chính</td>
181
- <td>H. Nông Công</td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td>19° 42' 19"</td>
185
- <td>105° 41' 04"</td>
186
- <td>19° 54' 50"</td>
187
- <td>105° 24' 40"</td>
188
- <td>E-48-8-C-b</td>
189
- </tr>
190
- <tr>
191
- <td>TV</td>
192
- <td>xã Trung Chính</td>
193
- <td>H. Nông Công</td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td>19° 45' 21"</td>
197
- <td>105° 37' 55"</td>
198
- <td>19° 36' 48"</td>
199
- <td>105° 39' 20"</td>
200
- <td>E-48-8-C-b</td>
201
- </tr>
202
- <tr>
203
- <td rowspan="2">đường tỉnh 506</td>
204
- <td>TV</td>
205
- <td>xã Trung Chính</td>
206
- <td>H. Nông Công</td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- <td>19° 54' 41"</td>
210
- <td>105° 32' 31"</td>
211
- <td>19° 40' 11"</td>
212
- <td>105° 42' 52"</td>
213
- <td>E-48-8-C-b</td>
214
- </tr>
215
- <tr>
216
- <td>KX</td>
217
- <td>xã Trung Chính</td>
218
- <td>H. Nông Công</td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>19° 48' 39"</td>
222
- <td>105° 31' 13"</td>
223
- <td>19° 39' 44"</td>
224
- <td>105° 42' 50"</td>
225
- <td>E-48-8-C-b</td>
226
- </tr>
227
- <tr>
228
- <td rowspan="3">Kênh Nam Sông Nhờm</td>
229
- <td>DC</td>
230
- <td>xã Trung Chính</td>
231
- <td>H. Nông Công</td>
232
- <td>19° 42' 19"</td>
233
- <td>105° 41' 02"</td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td>E-48-8-C-b</td>
239
- </tr>
240
- <tr>
241
- <td>DC</td>
242
- <td>xã Trung Chính</td>
243
- <td>H. Nông Công</td>
244
- <td>19° 42' 29"</td>
245
- <td>105° 40' 39"</td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- <td>19° 48' 05"</td>
249
- <td>105° 26' 03"</td>
250
- <td>E-48-8-C-b</td>
251
- </tr>
252
- <tr>
253
- <td>DC</td>
254
- <td>xã Trung Chính</td>
255
- <td>H. Nông Công</td>
256
- <td>19° 42' 17"</td>
257
- <td>105° 38' 59"</td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td>E-48-8-C-b</td>
263
- </tr>
264
- <tr>
265
- <td rowspan="2">thôn Côn Sơn</td>
266
- <td>DC</td>
267
- <td>xã Trung Chính</td>
268
- <td>H. Nông Công</td>
269
- <td>19° 41' 20"</td>
270
- <td>105�� 38' 20"</td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td>E-48-8-C-b</td>
276
- </tr>
277
- <tr>
278
- <td>DC</td>
279
- <td>xã Trung Chính</td>
280
- <td>H. Nông Công</td>
281
- <td>19° 42' 04"</td>
282
- <td>105° 39' 44"</td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td>E-48-8-C-b</td>
288
- </tr>
289
- <tr>
290
- <td rowspan="3">thôn Đông Yên núi Hạ Sơn</td>
291
- <td>DC</td>
292
- <td>xã Trung Chính</td>
293
- <td>H. Nông Công</td>
294
- <td></td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td>E-48-8-C-b</td>
301
- </tr>
302
- <tr>
303
- <td>TV</td>
304
- <td>xã Trung Chính</td>
305
- <td>H. Nông Công</td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>E-48-8-C-b</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>TV</td>
316
- <td>xã Trung Chính</td>
317
- <td>H. Nông Công</td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td>19° 45' 25"</td>
321
- <td>105° 37' 55"</td>
322
- <td>19° 36' 48"</td>
323
- <td>105° 39' 20"</td>
324
- <td>E-48-8-C-b</td>
325
- </tr>
326
- <tr>
327
- <td rowspan="2">kênh N8 Sông Nhờm</td>
328
- <td>DC</td>
329
- <td>xã Trung Chính</td>
330
- <td>H. Nông Công</td>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td>19° 48' 39"</td>
334
- <td>105° 31' 13"</td>
335
- <td>19° 39' 44"</td>
336
- <td>105° 42' 50"</td>
337
- <td>E-48-8-C-b</td>
338
- </tr>
339
- <tr>
340
- <td>TV</td>
341
- <td>xã Trung Chính</td>
342
- <td>H. Nông Công</td>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td>19° 45' 25"</td>
346
- <td>105° 37' 55"</td>
347
- <td>19° 36' 48"</td>
348
- <td>105° 39' 20"</td>
349
- <td>E-48-8-C-b</td>
350
- </tr>
351
- <tr>
352
- <td rowspan="3">Núi Nưa thôn Phú Mỹ</td>
353
- <td>DC</td>
354
- <td>xã Trung Chính</td>
355
- <td>H. Nông Công</td>
356
- <td>19° 41' 44"</td>
357
- <td>105° 38' 17"</td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td>E-48-8-C-b</td>
363
- </tr>
364
- <tr>
365
- <td>KX</td>
366
- <td>xã Trung Chính</td>
367
- <td>H. Nông Công</td>
368
- <td>19° 41' 44"</td>
369
- <td>105° 40' 06"</td>
370
- <td></td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td>E-48-8-C-b</td>
375
- </tr>
376
- <tr>
377
- <td>DC</td>
378
- <td>xã Trung Chính</td>
379
- <td>H. Nông Công</td>
380
- <td>19° 42' 19"</td>
381
- <td>105° 41' 02"</td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td>E-48-8-C-b</td>
387
- </tr>
388
- <tr>
389
- <td rowspan="2">Cầu Quan thôn Yên Dân</td>
390
- <td>DC</td>
391
- <td>xã Trung Chính</td>
392
- <td>H. Nông Công</td>
393
- <td>19° 41' 47"</td>
394
- <td>105° 39' 27"</td>
395
- <td></td>
396
- <td></td>
397
- <td></td>
398
- <td></td>
399
- <td>E-48-8-C-b</td>
400
- </tr>
401
- <tr>
402
- <td>DC</td>
403
- <td>xã Trung Chính</td>
404
- <td>H. Nông Công</td>
405
- <td>19° 41' 57"</td>
406
- <td>105° 40' 42"</td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td></td>
411
- <td>E-48-8-C-b</td>
412
- </tr>
413
- <tr>
414
- <td>thôn Yên Quà 1</td>
415
- <td>DC</td>
416
- <td>xã Trung Chính</td>
417
- <td>H. Nông Công</td>
418
- <td></td>
419
- <td></td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td>E-48-8-C-b</td>
425
- </tr>
426
- </tbody>
427
- </table>
428
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/020154162e9b4a3e9531519bb5b37b26.html ADDED
@@ -0,0 +1,29 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="880 20 940 50" data-label="Text"><p>MBT</p></div>
2
+ <div data-bbox="170 63 421 81" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div>
3
+ <div data-bbox="486 64 917 82" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div>
4
+ <div data-bbox="573 83 830 100" data-label="Text"><p>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
5
+ <div data-bbox="189 114 399 132" data-label="Text"><p>Số: 5428 /VPCP-KTN</p></div>
6
+ <div data-bbox="536 115 864 134" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2013</p></div>
7
+ <div data-bbox="140 147 448 190" data-label="Text"><p>V/v điều chuyển Cự cảng Hòa Bình từ<br/>Tổng Công ty Vận tải thủy về Ủy ban nhân<br/>dân tỉnh Hòa Bình quản lý.</p></div>
8
+ <div data-bbox="740 140 940 205" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 5428<br/>Ngày: 26/6</p></div>
9
+ <div data-bbox="60 210 220 285" data-label="Image"><img alt="Logo of the Ministry of Transport (HOÀ TỘC)"/></div>
10
+ <div data-bbox="344 209 790 245" data-label="Text"><p>Kính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Tư pháp,<br/>Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư.</p></div>
11
+ <div data-bbox="172 263 892 368" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 4851/BGTVT - TC ngày 29 tháng 5 năm 2013) về việc điều chuyển các cảng Bích Hạ, Ba Cáp và các công trình cảng, bến thủy nội địa trên tuyến sông Đà (Cự cảng Hòa Bình) từ Tổng Công ty Vận tải thủy về Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quản lý, khai thác, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
12
+ <div data-bbox="172 384 892 468" data-label="Text"><p>1. Đề nghị các Bộ: Tài chính, Tư pháp và Kế hoạch và Đầu tư có ý kiến về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải về việc điều chuyển Cự cảng Hòa Bình về Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại văn bản số 4851/BGTVT - TC ngày 29 tháng 5 năm 2013 (sao gửi kèm theo).</p></div>
13
+ <div data-bbox="172 477 892 581" data-label="Text"><p>2. Bộ Giao thông vận tải giải trình, làm rõ thêm việc điều chuyển Cự cảng Hòa Bình từ Tổng Công ty Vận tải thủy về Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình có thuận lợi gì đối với việc cổ phần hóa Tổng Công ty và việc quản lý, khai thác Cự cảng này, cả trước mắt và lâu dài; báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi các Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.</p></div>
14
+ <div data-bbox="225 591 840 610" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện/.</p></div>
15
+ <div data-bbox="170 646 254 661" data-label="Section-Header"><p>Nơi nhận:</p></div>
16
+ <div data-bbox="170 662 507 821" data-label="List-Group">
17
+ <ul>
18
+ <li>- Như trên;</li>
19
+ <li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;</li>
20
+ <li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình;</li>
21
+ <li>- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam;</li>
22
+ <li>- Tổng Công ty Vận tải thủy;</li>
23
+ <li>- VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, các Trợ lý Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải, các Vụ: KTH, NC, ĐMDN, TKBT, Công TTĐT;</li>
24
+ <li>- Lưu: VT, KTN (3b). Hiến 28</li>
25
+ </ul>
26
+ </div>
27
+ <div data-bbox="550 646 877 681" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p></div>
28
+ <div data-bbox="533 671 718 802" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Transport (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature"/></div>
29
+ <div data-bbox="631 825 794 844" data-label="Text"><p>Nguyễn Hữu Vũ</p></div>
chandra_raw/02077f3e07c94705a4ade93a5ab09292.html ADDED
@@ -0,0 +1,154 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="124 292 937 690" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên</th>
7
+ <th>Tỉnh</th>
8
+ <th>Diện tích quy hoạch (ha)</th>
9
+ <th>Phân hạng</th>
10
+ <th>Phân loại</th>
11
+ <th>Phân cấp quản lý</th>
12
+ <th>Phân kỳ quy hoạch</th>
13
+ <th>Ghi chú</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>174.</td>
19
+ <td>Căn cứ Đồng Rùm</td>
20
+ <td>Tây Ninh</td>
21
+ <td>32</td>
22
+ <td>Bảo vệ cảnh quan</td>
23
+ <td>Trên cạn</td>
24
+ <td>Địa phương</td>
25
+ <td>2020</td>
26
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>175.</td>
30
+ <td>Cát Tiên</td>
31
+ <td>Đồng Nai,<br/>Lâm Đồng,<br/>Binh Phước</td>
32
+ <td>71.457</td>
33
+ <td>Vườn quốc gia</td>
34
+ <td>Trên cạn</td>
35
+ <td>Trung ương</td>
36
+ <td>2020</td>
37
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>176.</td>
41
+ <td>Chàng Riệc</td>
42
+ <td>Tây Ninh</td>
43
+ <td>9.122</td>
44
+ <td>Bảo vệ cảnh quan</td>
45
+ <td>Trên cạn</td>
46
+ <td>Địa phương</td>
47
+ <td>2020</td>
48
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>177.</td>
52
+ <td>Côn Đảo</td>
53
+ <td>Bà Rịa -<br/>Vũng Tàu</td>
54
+ <td>19.991</td>
55
+ <td>Vườn quốc gia</td>
56
+ <td>Trên cạn</td>
57
+ <td>Địa phương</td>
58
+ <td>2020</td>
59
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>178.</td>
63
+ <td>Cửa sông Đồng Nai</td>
64
+ <td>Bà Rịa -<br/>Vũng Tàu</td>
65
+ <td>10.000</td>
66
+ <td>Dự trữ thiên nhiên</td>
67
+ <td>Đất ngập nước</td>
68
+ <td>Địa phương</td>
69
+ <td>2020</td>
70
+ <td>Thành lập mới</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>179.</td>
74
+ <td>Lò Gò Sa Mát</td>
75
+ <td>Tây Ninh</td>
76
+ <td>18.345</td>
77
+ <td>Vườn quốc gia</td>
78
+ <td>Trên cạn</td>
79
+ <td>Địa phương</td>
80
+ <td>2020</td>
81
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>180.</td>
85
+ <td>Núi Bà Đen</td>
86
+ <td>Tây Ninh</td>
87
+ <td>1.545</td>
88
+ <td>Bảo vệ cảnh quan</td>
89
+ <td>Trên cạn</td>
90
+ <td>Địa phương</td>
91
+ <td>2020</td>
92
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>181.</td>
96
+ <td>Núi Bà Rá</td>
97
+ <td>Binh Phước</td>
98
+ <td>1.056</td>
99
+ <td>Bảo vệ cảnh quan</td>
100
+ <td>Trên cạn</td>
101
+ <td>Địa phương</td>
102
+ <td>2020</td>
103
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>182.</td>
107
+ <td>Sông Bé – hồ Thác Mơ</td>
108
+ <td>Binh Phước</td>
109
+ <td>1.000</td>
110
+ <td>Bảo tồn loài và sinh cảnh</td>
111
+ <td>Đất ngập nước</td>
112
+ <td>Địa phương</td>
113
+ <td>2020</td>
114
+ <td>Thành lập mới</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>183.</td>
118
+ <td>Sông Đồng Nai – hồ Trĩ An</td>
119
+ <td>Đồng Nai</td>
120
+ <td>32.300</td>
121
+ <td>Bảo tồn loài và sinh cảnh</td>
122
+ <td>Đất ngập nước</td>
123
+ <td>Địa phương</td>
124
+ <td>2020</td>
125
+ <td>Thành lập mới</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>184.</td>
129
+ <td>Sông Sài Gòn – hồ Dầu Tiểng</td>
130
+ <td>Tây Ninh,<br/>Binh Phước,<br/>Binh Dương</td>
131
+ <td>300</td>
132
+ <td>Bảo tồn loài và sinh cảnh</td>
133
+ <td>Đất ngập nước</td>
134
+ <td>Trung ương</td>
135
+ <td>2020</td>
136
+ <td>Thành lập mới</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>185.</td>
140
+ <td>Vịnh Cửu</td>
141
+ <td>Đồng Nai</td>
142
+ <td>53.850,3</td>
143
+ <td>Dự trữ thiên nhiên</td>
144
+ <td>Trên cạn</td>
145
+ <td>Địa phương</td>
146
+ <td>2020</td>
147
+ <td>Đã chuyển tiếp</td>
148
+ </tr>
149
+ </tbody>
150
+ </table>
151
+ </div>
152
+ <div data-bbox="891 715 912 729" data-label="Page-Footer">
153
+ <p>13</p>
154
+ </div>
chandra_raw/026f6f2bbd094acebbff52348b8e87e2.html DELETED
@@ -1,393 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="21 485 40 507" data-label="Page-Header">172</div>
2
- <div data-bbox="56 54 890 947" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td rowspan="2">thôn Làng Mới</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>xã Thanh Sơn</td>
32
- <td>H. Như Xuân</td>
33
- <td>19° 42' 12"</td>
34
- <td>105° 14' 57"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>E-48-7-D-a</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>DC</td>
43
- <td>xã Thanh Sơn</td>
44
- <td>H. Như Xuân</td>
45
- <td>19° 42' 15"</td>
46
- <td>105° 15' 59"</td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td>E-48-7-D-a</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>Suối Quàn</td>
55
- <td>TV</td>
56
- <td>xã Thanh Sơn</td>
57
- <td>H. Như Xuân</td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td>19° 42' 36"</td>
61
- <td>105° 16' 12"</td>
62
- <td>19° 41' 45"</td>
63
- <td>105° 13' 12"</td>
64
- <td>E-48-7-D-a,<br/>E-48-7-C</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>thôn Quàn 1</td>
68
- <td>DC</td>
69
- <td>xã Thanh Sơn</td>
70
- <td>H. Như Xuân</td>
71
- <td>19° 42' 08"</td>
72
- <td>105° 14' 35"</td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td>E-48-7-C</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>thôn Quàn 2</td>
81
- <td>DC</td>
82
- <td>xã Thanh Sơn</td>
83
- <td>H. Như Xuân</td>
84
- <td>19° 42' 18"</td>
85
- <td>105° 14' 21"</td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td>E-48-7-C</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>Sông Chàng</td>
94
- <td>TV</td>
95
- <td>xã Thanh Xuân</td>
96
- <td>H. Như Xuân</td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td>19° 42' 44"</td>
100
- <td>105° 10' 19"</td>
101
- <td>19° 31' 14"</td>
102
- <td>105° 16' 23"</td>
103
- <td>E-48-7-D-a</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>thôn Đồng Phổng</td>
107
- <td>DC</td>
108
- <td>xã Thanh Xuân</td>
109
- <td>H. Như Xuân</td>
110
- <td>19° 41' 43"</td>
111
- <td>105° 19' 41"</td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td>E-48-7-D-a</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>thôn Lâm Chính</td>
120
- <td>DC</td>
121
- <td>xã Thanh Xuân</td>
122
- <td>H. Như Xuân</td>
123
- <td>19° 42' 03"</td>
124
- <td>105° 18' 29"</td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td>E-48-7-D-a</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>núi Mồm Mồ</td>
133
- <td>SV</td>
134
- <td>xã Thanh Xuân</td>
135
- <td>H. Như Xuân</td>
136
- <td>19° 42' 00"</td>
137
- <td>105° 19' 08"</td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td>E-48-7-D-a</td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td>thôn Thanh Bình</td>
146
- <td>DC</td>
147
- <td>xã Thanh Xuân</td>
148
- <td>H. Như Xuân</td>
149
- <td>19° 41' 39"</td>
150
- <td>105° 17' 38"</td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td>E-48-7-D-a</td>
156
- </tr>
157
- <tr>
158
- <td>thôn Thanh Đồng</td>
159
- <td>DC</td>
160
- <td>xã Thanh Xuân</td>
161
- <td>H. Như Xuân</td>
162
- <td>19° 41' 36"</td>
163
- <td>105° 20' 10"</td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td>E-48-7-D-a</td>
169
- </tr>
170
- <tr>
171
- <td>thôn Thanh Thủy</td>
172
- <td>DC</td>
173
- <td>xã Thanh Xuân</td>
174
- <td>H. Như Xuân</td>
175
- <td>19° 42' 43"</td>
176
- <td>105° 18' 18"</td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td>E-48-7-D-a</td>
182
- </tr>
183
- <tr>
184
- <td>thôn Thanh Tiến</td>
185
- <td>DC</td>
186
- <td>xã Thanh Xuân</td>
187
- <td>H. Như Xuân</td>
188
- <td>19° 40' 36"</td>
189
- <td>105° 16' 37"</td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td>E-48-7-D-a</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>thôn Xuân Hoà</td>
198
- <td>DC</td>
199
- <td>xã Thanh Xuân</td>
200
- <td>H. Như Xuân</td>
201
- <td>19° 42' 12"</td>
202
- <td>105° 17' 13"</td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td>E-48-7-D-a</td>
208
- </tr>
209
- <tr>
210
- <td>đường tỉnh 514</td>
211
- <td>KX</td>
212
- <td>xã Thượng Ninh</td>
213
- <td>H. Như Xuân</td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td>19° 50' 09"</td>
217
- <td>105° 38' 42"</td>
218
- <td>19° 52' 28"</td>
219
- <td>105° 27' 45"</td>
220
- <td>E-48-7-D-b</td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td>sông Bến Mới</td>
224
- <td>TV</td>
225
- <td>xã Thượng Ninh</td>
226
- <td>H. Như Xuân</td>
227
- <td></td>
228
- <td></td>
229
- <td>19° 41' 32"</td>
230
- <td>105° 27' 34"</td>
231
- <td>19° 43' 45"</td>
232
- <td>105° 26' 12"</td>
233
- <td>E-48-7-D-b</td>
234
- </tr>
235
- <tr>
236
- <td>thôn Bến Ván</td>
237
- <td>DC</td>
238
- <td>xã Thượng Ninh</td>
239
- <td>H. Như Xuân</td>
240
- <td>19° 42' 55"</td>
241
- <td>105° 25' 42"</td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td>E-48-7-D-b</td>
247
- </tr>
248
- <tr>
249
- <td>Sông Đần</td>
250
- <td>TV</td>
251
- <td>xã Thượng Ninh</td>
252
- <td>H. Như Xuân</td>
253
- <td></td>
254
- <td></td>
255
- <td>19° 43' 45"</td>
256
- <td>105° 26' 12"</td>
257
- <td>19° 52' 34"</td>
258
- <td>105° 21' 32"</td>
259
- <td>E-48-7-B-d,<br/>E-48-7-D-b</td>
260
- </tr>
261
- <tr>
262
- <td>thôn Đồng Chánh</td>
263
- <td>DC</td>
264
- <td>xã Thượng Ninh</td>
265
- <td>H. Như Xuân</td>
266
- <td>19° 42' 51"</td>
267
- <td>105° 25' 16"</td>
268
- <td></td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td>E-48-7-D-b</td>
273
- </tr>
274
- <tr>
275
- <td>thôn Đồng Hà</td>
276
- <td>DC</td>
277
- <td>xã Thượng Ninh</td>
278
- <td>H. Như Xuân</td>
279
- <td>19° 42' 50"</td>
280
- <td>105° 24' 34"</td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td>E-48-7-D-b</td>
286
- </tr>
287
- <tr>
288
- <td>núi Đồng Huấn</td>
289
- <td>SV</td>
290
- <td>xã Thượng Ninh</td>
291
- <td>H. Như Xuân</td>
292
- <td>19° 43' 16"</td>
293
- <td>105° 29' 33"</td>
294
- <td></td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td>E-48-7-D-b</td>
299
- </tr>
300
- <tr>
301
- <td>thôn Đồng Minh</td>
302
- <td>DC</td>
303
- <td>xã Thượng Ninh</td>
304
- <td>H. Như Xuân</td>
305
- <td>19° 42' 40"</td>
306
- <td>105° 26' 10"</td>
307
- <td></td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td>E-48-7-D-b</td>
312
- </tr>
313
- <tr>
314
- <td>thôn Đồng Ngắn</td>
315
- <td>DC</td>
316
- <td>xã Thượng Ninh</td>
317
- <td>H. Như Xuân</td>
318
- <td>19° 43' 09"</td>
319
- <td>105° 28' 05"</td>
320
- <td></td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td>E-48-7-D-b</td>
325
- </tr>
326
- <tr>
327
- <td>núi Đồng Nồng</td>
328
- <td>SV</td>
329
- <td>xã Thượng Ninh</td>
330
- <td>H. Như Xuân</td>
331
- <td>19° 44' 10"</td>
332
- <td>105° 24' 19"</td>
333
- <td></td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td>E-48-7-D-b</td>
338
- </tr>
339
- <tr>
340
- <td>thôn Đồng Sông</td>
341
- <td>DC</td>
342
- <td>xã Thượng Ninh</td>
343
- <td>H. Như Xuân</td>
344
- <td>19° 42' 20"</td>
345
- <td>105° 25' 57"</td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td>E-48-7-D-b</td>
351
- </tr>
352
- <tr>
353
- <td>thôn Đồng Tâm</td>
354
- <td>DC</td>
355
- <td>xã Thượng Ninh</td>
356
- <td>H. Như Xuân</td>
357
- <td>19° 43' 29"</td>
358
- <td>105° 25' 34"</td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td>E-48-7-D-b</td>
364
- </tr>
365
- <tr>
366
- <td>thôn Đồng Thanh</td>
367
- <td>DC</td>
368
- <td>xã Thượng Ninh</td>
369
- <td>H. Như Xuân</td>
370
- <td>19° 42' 15"</td>
371
- <td>105° 26' 10"</td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td>E-48-7-D-b</td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td>thôn Đồng Xuân</td>
380
- <td>DC</td>
381
- <td>xã Thượng Ninh</td>
382
- <td>H. Như Xuân</td>
383
- <td>19° 42' 53"</td>
384
- <td>105° 26' 31"</td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td>E-48-7-D-b</td>
390
- </tr>
391
- </tbody>
392
- </table>
393
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/027ba27c084b415fa6d608fe715c79d5.html DELETED
@@ -1,62 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="60 30 970 971" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th>Tiêu chí xuất xứ</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>1515</td>
13
- <td>30</td>
14
- <td>- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:</td>
15
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>1515</td>
19
- <td>50</td>
20
- <td>- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:</td>
21
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>1515</td>
25
- <td>90</td>
26
- <td>- Loại khác:</td>
27
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>15.16</td>
31
- <td></td>
32
- <td><b>Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.</b></td>
33
- <td></td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>1516</td>
37
- <td>10</td>
38
- <td>- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:</td>
39
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>1516</td>
43
- <td>20</td>
44
- <td>- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:</td>
45
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>15.17</td>
49
- <td></td>
50
- <td><b>Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.</b></td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>1517</td>
55
- <td>10</td>
56
- <td>- Margarin (trừ loại margarin lỏng)</td>
57
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
58
- </tr>
59
- </tbody>
60
- </table>
61
- </div>
62
- <div data-bbox="489 975 516 990" data-label="Page-Footer">26</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/028159d85cfe4a9d984a47f9895fa6da.html DELETED
@@ -1,62 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="56 33 967 880" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th>Tiêu chí xuất xứ</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>15.02</td>
13
- <td></td>
14
- <td><b>Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.</b></td>
15
- <td></td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>1502</td>
19
- <td>10</td>
20
- <td>- Mỡ (tallow):</td>
21
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>1502</td>
25
- <td>90</td>
26
- <td>- Loại khác:</td>
27
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>1503</td>
31
- <td>00</td>
32
- <td>Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.</td>
33
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>15.04</td>
37
- <td></td>
38
- <td><b>Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>1504</td>
43
- <td>10</td>
44
- <td>- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:</td>
45
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>1504</td>
49
- <td>20</td>
50
- <td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:</td>
51
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>1504</td>
55
- <td>30</td>
56
- <td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:</td>
57
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế</td>
58
- </tr>
59
- </tbody>
60
- </table>
61
- </div>
62
- <div data-bbox="490 979 518 995" data-label="Page-Footer">22</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02952d7660924be894f810da86c7df32.html DELETED
@@ -1,157 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="75 38 907 1000" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Từ</th>
12
- <th>Đến</th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td rowspan="4">7</td>
18
- <td rowspan="4">Tôn Đức Thắng</td>
19
- <td>Ngô Quyền</td>
20
- <td>Lê Thánh Tông</td>
21
- <td>500.000</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>Lê Thánh Tông (nhà ông Nghĩa T.Kê)</td>
25
- <td>Võ Thị Sáu</td>
26
- <td>350.000</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Nguyễn Tất Thành</td>
30
- <td>Tuệ Tĩnh</td>
31
- <td>600.000</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>Tuệ Tĩnh</td>
35
- <td>Trần Phú</td>
36
- <td>500.000</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>8</td>
40
- <td>Võ Thị Sáu</td>
41
- <td>Tôn Đức Thắng</td>
42
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
43
- <td>200.000</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>9</td>
47
- <td>Trần Phú</td>
48
- <td>Tôn Đức Thắng</td>
49
- <td>Hùng Vương (đi Ea Kar)</td>
50
- <td>500.000</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td rowspan="4">10</td>
54
- <td rowspan="4">Lê Thánh Tông</td>
55
- <td>Hùng Vương</td>
56
- <td>Tôn Đức Thắng</td>
57
- <td>500.000</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>Tôn Đức Thắng (nhà ông Sinh)</td>
61
- <td>Nhà ông Đặng (khối 1)</td>
62
- <td>300.000</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>Hùng Vương</td>
66
- <td>Nguyễn Văn Trỗi</td>
67
- <td>350.000</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>Trần Phú</td>
71
- <td>Nguyễn Tất Thành</td>
72
- <td>700.000</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td rowspan="4">11</td>
76
- <td rowspan="4">Trần Hưng Đạo</td>
77
- <td>Nguyễn Tất Thành</td>
78
- <td>Ngô Quyền</td>
79
- <td>700.000</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>Ngô Quyền</td>
83
- <td>Lê Thánh Tông</td>
84
- <td>450.000</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>Lê Thánh Tông</td>
88
- <td>Phan Chu Trinh</td>
89
- <td>350.000</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>Phan Chu Trinh</td>
93
- <td>Hết đường</td>
94
- <td>300.000</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td rowspan="4">12</td>
98
- <td rowspan="4">Tuệ Tĩnh</td>
99
- <td>Hùng Vương</td>
100
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
101
- <td>500.000</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
105
- <td>Tôn Đức Thắng</td>
106
- <td>500.000</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>Hùng Vương</td>
110
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
111
- <td>450.000</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
115
- <td>Tôn Đức Thắng</td>
116
- <td>400.000</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td rowspan="4">13</td>
120
- <td rowspan="4">Phan Bội Châu</td>
121
- <td>Hùng Vương</td>
122
- <td>Lê Duẩn</td>
123
- <td>500.000</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
127
- <td>Tôn Đức Thắng</td>
128
- <td>350.000</td>
129
- </tr>
130
- <tr>
131
- <td>Hùng Vương</td>
132
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
133
- <td>400.000</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
137
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
138
- <td>400.000</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td rowspan="2">14</td>
142
- <td rowspan="2">Huỳnh Thúc Kháng</td>
143
- <td>Lê Duẩn</td>
144
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
145
- <td>400.000</td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>Hùng Vương</td>
149
- <td>Trần Hưng Đạo</td>
150
- <td>400.000</td>
151
- </tr>
152
- </tbody>
153
- </table>
154
- </div>
155
- <div data-bbox="932 496 958 546" data-label="Page-Footer">
156
- <p>Trang 2</p>
157
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02b9efe16c1444b290f5f295f55c76a2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="121 73 900 118" data-label="Text"><p>dung chủ yếu của văn bản, những vấn đề còn ý kiến khác nhau, những vấn đề cần xin ý kiến;</p></div><div data-bbox="121 125 900 168" data-label="Text"><p>b) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã chỉnh lý sau khi tiếp thu ý kiến tham gia của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong ngành;</p></div><div data-bbox="169 176 794 197" data-label="Text"><p>c) Dự thảo văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành (nếu có);</p></div><div data-bbox="121 204 900 289" data-label="Text"><p>d) Bản đánh giá thủ tục hành chính nếu văn bản có quy định thủ tục hành chính (biểu mẫu quy định tại các Phụ lục V, VI ban hành kèm theo Thông tư này); báo cáo về lòng ghép vấn đề bình đẳng giới nếu văn bản có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới;</p></div><div data-bbox="121 296 899 340" data-label="Text"><p>đ) Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản và bản chụp các ý kiến góp ý;</p></div><div data-bbox="169 347 637 368" data-label="Text"><p>e) Bảng so sánh đối với văn bản sửa đổi, bổ sung;</p></div><div data-bbox="121 375 899 438" data-label="Text"><p>g) Văn bản thẩm định của tổ chức pháp chế (đối với cơ quan chủ trì soạn thảo là các Tổng cục, Cục) và ý kiến giải trình của đơn vị soạn thảo đối với nội dung thẩm định;</p></div><div data-bbox="168 446 408 467" data-label="Text"><p>h) Tài liệu khác (nếu có).</p></div><div data-bbox="168 478 665 500" data-label="Text"><p>2. Đối với dự thảo thông tư, hồ sơ trình Bộ bao gồm:</p></div><div data-bbox="121 507 897 571" data-label="Text"><p>a) Trình trong đó nêu rõ sự cần thiết ban hành, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, quá trình soạn thảo, nội dung chủ yếu của văn bản, những vấn đề còn ý kiến khác nhau, những vấn đề cần xin ý kiến;</p></div><div data-bbox="121 578 897 621" data-label="Text"><p>b) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã chỉnh lý sau khi tiếp thu ý kiến tham gia của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong ngành;</p></div><div data-bbox="119 629 897 692" data-label="Text"><p>c) Báo cáo đánh giá tác động; bản đánh giá thủ tục hành chính trong trường hợp được luật giao quy định thủ tục hành chính; báo cáo về lòng ghép vấn đề bình đẳng giới (nếu có);</p></div><div data-bbox="118 699 897 763" data-label="Text"><p>d) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản (kèm theo bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý và bản chụp các ý kiến góp ý);</p></div><div data-bbox="166 770 634 792" data-label="Text"><p>đ) Bảng so sánh đối với văn bản sửa đổi, bổ sung;</p></div><div data-bbox="117 799 894 862" data-label="Text"><p>e) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chính của dự thảo đối với trường hợp xây dựng thông tư thay thế;</p></div><div data-bbox="117 869 894 912" data-label="Text"><p>g) Văn bản thẩm định của tổ chức pháp chế (đối với cơ quan chủ trì soạn thảo là các Tổng cục, Cục) và ý kiến giải trình của đơn vị soạn thảo đối với nội</p></div><div data-bbox="851 930 882 946" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/02bf9baf20ef47d4974d7aa0f192339d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="241 102 537 122" data-label="Text"><p>d) Tham gia hội chẩn khi có yêu cầu;</p></div><div data-bbox="188 126 865 163" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức, thực hiện thông tin, tư vấn, hướng dẫn sử dụng thuốc; giám sát kê đơn và sử dụng thuốc, đánh giá việc sử dụng thuốc;</p></div><div data-bbox="188 166 865 220" data-label="Text"><p>e) Tổ chức, thực hiện việc theo dõi, tổng hợp, báo cáo thông tin liên quan đến tác dụng không mong muốn của thuốc, theo dõi sự kháng thuốc của vi khuẩn gây bệnh thường gặp;</p></div><div data-bbox="188 224 863 260" data-label="Text"><p>g) Tổ chức, thực hiện lấy mẫu thuốc trên thị trường để kiểm tra theo dõi, đánh giá chất lượng thuốc lưu hành;</p></div><div data-bbox="188 265 863 301" data-label="Text"><p>h) Chịu trách nhiệm quản lý và hướng dẫn sử dụng về trang thiết bị phục vụ cho kỹ thuật chuyên môn về dược, kiểm nghiệm, hóa sinh trong đơn vị;</p></div><div data-bbox="188 305 863 342" data-label="Text"><p>i) Xây dựng quy trình, hướng dẫn chuyên môn về công tác dược như: kiểm nghiệm, bảo chế, hóa sinh, dược liệu và cấp phát thuốc;</p></div><div data-bbox="188 346 863 382" data-label="Text"><p>k) Tham gia hoặc chủ trì xây dựng tiêu chuẩn chất lượng và thẩm định phương pháp kiểm nghiệm;</p></div><div data-bbox="188 387 863 422" data-label="Text"><p>l) Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, đào tạo, tập huấn về chuyên môn, kỹ thuật cho học sinh, sinh viên và cán bộ y tế;</p></div><div data-bbox="238 426 604 446" data-label="Text"><p>m) Tổ chức, thực hiện công tác chỉ đạo tuyển;</p></div><div data-bbox="238 450 656 469" data-label="Text"><p>n) Chủ trì thực hiện công tác thống kê và báo cáo.</p></div><div data-bbox="238 474 598 493" data-label="Text"><p>2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:</p></div><div data-bbox="238 500 795 517" data-label="Text"><p>a) Tốt nghiệp dược sĩ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sĩ dược học trở lên;</p></div><div data-bbox="187 520 863 591" data-label="Text"><p>b) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 (B1) trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với vị trí việc làm có yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;</p></div><div data-bbox="187 596 863 665" data-label="Text"><p>c) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;</p></div><div data-bbox="238 670 782 689" data-label="Text"><p>d) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh dược sĩ chính.</p></div><div data-bbox="238 693 641 713" data-label="Text"><p>3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:</p></div><div data-bbox="187 717 863 786" data-label="Text"><p>a) Hiểu biết quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân; nắm được định hướng phát triển chuyên môn, kỹ thuật chuyên ngành trong nước và trên thế giới;</p></div><div data-bbox="187 791 863 843" data-label="Text"><p>b) Có kỹ năng tổ chức và thực hành tốt trong các lĩnh vực kiểm nghiệm, tồn trữ, phân phối và tư vấn sử dụng đối với nguyên liệu làm thuốc, các dạng thuốc, mỹ phẩm;</p></div><div data-bbox="187 848 863 883" data-label="Text"><p>c) Có kỹ năng đánh giá, kiểm tra việc thực hiện các quy định, pháp luật về dược;</p></div><div data-bbox="843 893 861 906" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/02d374e8da064bdb87e98b152299fde3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="447 112 567 129" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu số 05/QĐ</b></p></div><div data-bbox="186 122 830 162" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Quyết định số 31 /2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)</p></div><div data-bbox="213 168 396 187" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="458 161 851 198" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập- Tự do- Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="233 215 377 231" data-label="Text"><p>Số :.....</p></div><div data-bbox="523 210 785 228" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="188 245 834 300" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN<br/>GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP<br/>DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG</b></p></div><div data-bbox="210 307 814 334" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN (HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ...)</b></p></div><div data-bbox="452 343 576 361" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="187 366 843 438" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Gia hạn thời gian có hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng số.....cấp ngày.....tháng.....năm.....của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng... (tên điểm), địa chỉ:.....đến ngày.....tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="188 438 844 480" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có trách nhiệm thi hành quyết định này./.</p></div><div data-bbox="414 496 846 535" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH UBND (HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ)</b><br/>(Ký, ghi rõ họ và tên &amp; đóng dấu)</p></div><div data-bbox="830 889 856 903" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
chandra_raw/02df580053044030bb45faedbb03b58e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="750 102 843 119" data-label="Page-Header"><p>Phụ lục 02</p></div><div data-bbox="527 125 843 143" data-label="Page-Header"><p>(Hướng dẫn đoạn 21(e) Chuẩn mực này)</p></div><div data-bbox="158 163 844 217" data-label="Section-Header"><h3><b>VÍ DỤ VỀ CÁC THỦ TỤC PHÂN TÍCH KIỂM TOÁN VIÊN CÓ THỂ XEM XÉT KHI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ SOÁT XÉT THÔNG TIN TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ</b></h3></div><div data-bbox="158 228 844 265" data-label="Text"><p>Ví dụ về các thủ tục phân tích kiểm toán viên có thể xem xét khi thực hiện dịch vụ soát xét thông tin tài chính giữa niên độ:</p></div><div data-bbox="158 274 844 885" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) So sánh thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ này (ví dụ 30/06/20x5) với thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ trước liền kề (ví dụ 31/03/20x5), với thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ tương ứng của năm tài chính trước (ví dụ 30/06/20x4), với thông tin tài chính giữa niên độ được Ban Giám đốc kỳ vọng cho kỳ hiện tại (ví dụ kế hoạch 6 tháng đầu năm 20x5), và với báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm trước liền kề (ví dụ báo cáo tài chính kết thúc ngày 31/12/20x4);</li><li>(2) So sánh thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ hiện tại với thông tin dự tính, như kế hoạch hoặc dự toán tài chính (ví dụ, so sánh các khoản thuế phải nộp trong thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ hiện tại với các thông tin tương ứng trong: (a) Dự toán, sử dụng số liệu dự kiến, và (b) Thông tin tài chính các kỳ trước;</li><li>(3) So sánh thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ hiện tại với thông tin phi tài chính liên quan;</li><li>(4) So sánh các số liệu được ghi nhận, hoặc chỉ số được xây dựng từ các số liệu được ghi nhận, với các ước tính do kiểm toán viên thực hiện. Kiểm toán viên thực hiện các ước tính này bằng cách xác định và áp dụng các mối quan hệ mà kiểm toán viên dự kiến một cách hợp lý là có tồn tại dựa trên hiểu biết của kiểm toán viên về đơn vị và về ngành đơn vị đang hoạt động;</li><li>(5) So sánh các tỷ lệ và chỉ số của giai đoạn giữa niên độ của kỳ hiện tại của đơn vị với các tỷ lệ và chỉ số của các đơn vị cùng ngành;</li><li>(6) So sánh quan hệ giữa các yếu tố của thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ hiện tại với các quan hệ tương ứng của thông tin tài chính giữa niên độ của kỳ thuộc các giai đoạn trước đó (ví dụ, tỷ lệ phần trăm chi phí theo yếu tố trên doanh thu, tỷ lệ phần trăm theo từng loại tài sản trên tổng tài sản, và tỷ lệ phần trăm thay đổi về doanh thu so với tỷ lệ phần trăm thay đổi các khoản phải thu);</li><li>(7) So sánh các dữ liệu được phân tách (ví dụ về cách thức phân tách dữ liệu):<ol style="list-style-type: none;"><li>(i) Theo kỳ (ví dụ, các khoản doanh thu hoặc chi phí được phân tách thành các giá trị theo quý, theo tháng hoặc theo tuần);</li><li>(ii) Theo nhóm sản phẩm hoặc nguồn doanh thu;</li><li>(iii) Theo địa điểm (ví dụ, theo bộ phận);</li><li>(iv) Theo thuộc tính của giao dịch (ví dụ, doanh thu tạo ra bởi nhà thiết kế, kiến trúc sư hoặc thợ thủ công);</li><li>(v) Theo một số thuộc tính của giao dịch (ví dụ, doanh thu theo sản phẩm và theo tháng).</li></ol></li></ol></div><div data-bbox="487 907 513 924" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
chandra_raw/02f05cbd79c64d92855f3ea75a6875d6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 117 849 197" data-label="Text"><p>diện tích khoảng 113.000 ha tại vùng Nam Trung Bộ; 03 khu bảo tồn mới với diện tích khoảng 57.100 ha tại vùng Tây Nguyên; 04 khu bảo tồn với diện tích khoảng 43.600 ha tại vùng Đông Nam Bộ; 09 khu bảo tồn với diện tích khoảng 33.500 ha tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long.</p></div><div data-bbox="211 207 849 266" data-label="Text"><p>k) Danh mục các khu bảo tồn đã chuyển tiếp sang hệ thống khu bảo tồn theo quy định của Luật đa dạng sinh học được nêu tại Phụ lục I của Quyết định này.</p></div><div data-bbox="251 277 498 297" data-label="Section-Header"><h2>2. Định hướng đến năm 2030:</h2></div><div data-bbox="211 308 848 365" data-label="Text"><p>- Xác định các vùng có hệ sinh thái tự nhiên và tiềm năng cung cấp các dịch vụ hệ sinh thái quan trọng; tiếp tục bảo vệ các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoái.</p></div><div data-bbox="209 376 848 468" data-label="Text"><p>- Tiếp tục hoàn thiện quy hoạch chi tiết và xây dựng hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt thành lập và đưa vào hoạt động 20 khu bảo tồn mới với tổng diện tích dự kiến khoảng 128.000 ha, nâng tổng số khu bảo tồn đạt 219 khu bảo tồn với tổng diện tích khoảng 3.067.000 ha, được phân bố đều trên phạm vi cả nước.</p></div><div data-bbox="209 479 847 536" data-label="Text"><p>- Tiếp tục hoàn thiện quy hoạch chi tiết và xây dựng hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt thành lập và đưa vào hoạt động 12 cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, nâng tổng số cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học lên 38 cơ sở.</p></div><div data-bbox="208 548 847 603" data-label="Text"><p>- Tiếp tục thành lập và đưa vào hoạt động 17 hành lang đa dạng sinh học, phân bố tại 08 vùng trên phạm vi cả nước với tổng diện tích dự kiến khoảng 445.000 ha.</p></div><div data-bbox="248 614 744 633" data-label="Section-Header"><h2>B. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN TRIỂN KHAI</h2></div><div data-bbox="207 645 846 682" data-label="Text"><p>Phê duyệt về nguyên tắc 06 chương trình, dự án ưu tiên thực hiện quy hoạch (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).</p></div><div data-bbox="248 694 494 712" data-label="Section-Header"><h2>III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN</h2></div><div data-bbox="205 724 846 817" data-label="Text"><p>1. Hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý khu bảo tồn, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và hành lang đa dạng sinh học; tiêu chí phân hạng, phân loại khu bảo tồn theo hệ sinh thái; thành lập khu bảo tồn, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và hành lang đa dạng sinh học; định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học.</p></div><div data-bbox="204 828 846 885" data-label="Text"><p>Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân, đặc biệt là cộng đồng địa phương tham gia thực hiện quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học; phân công, phân cấp cho chính quyền địa phương, tăng cường vai trò của</p></div><div data-bbox="827 905 844 920" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/02f41047540d4069ab084e397bc73cc0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="143 78 887 117" data-label="Text"><p>Nước thải xả vào các hồ, ao vùng nước lợ, mặt phải đảm bảo tiêu chuẩn cột B trong các QCVN tương ứng về nước thải.</p></div><div data-bbox="201 122 821 143" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải là vùng biển ven bờ</b></h3></div><div data-bbox="143 146 887 204" data-label="Text"><p>Các nguồn xả thải vào vùng nước biển ven bờ ở huyện Cần Giờ áp dụng tiêu chuẩn xả thải cột A (nguồn nước dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao và giải trí dưới nước) với hệ số <math>K_q = 1</math>.</p></div><div data-bbox="201 210 411 230" data-label="Section-Header"><h3><b>4. Các quy định khác</b></h3></div><div data-bbox="141 234 888 381" data-label="Text"><p>4.1. Nguồn tiếp nhận loại A trong bảng phân vùng được nêu ở mục 1 được hiểu theo nguyên tắc yêu cầu khắt khe nhất về giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi xả thải vào môi trường. Áp dụng cột A trong bảng phân vùng nêu trên tương ứng với cột A trong QCVN 40:2011/BTNMT và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải. Với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải có cách ghi khác cột A được hiểu theo nguyên tắc trên. Đồng thời áp dụng tiêu chuẩn cột A đối với trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="141 385 889 442" data-label="Text"><ul><li>- Nguồn tiếp nhận nước thải là các sông, suối, kênh, rạch, hồ ao với mục đích sử dụng nước là "Nguồn nước sinh hoạt" - nguồn có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc nước có thể xử lý thành nước sạch một cách kinh tế;</li></ul></div><div data-bbox="141 446 889 503" data-label="Text"><ul><li>- Nguồn tiếp nhận là sông, suối, kênh, rạch, hồ ao với mục đích sử dụng nước cho thể thao, giải trí dưới nước hoặc quy hoạch nuôi trồng thủy sản được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</li></ul></div><div data-bbox="141 508 889 601" data-label="Text"><ul><li>- Nguồn tiếp nhận là các sông, suối, kênh, rạch, hồ ao hiện nay với mục đích sử dụng nước không thuộc "Nguồn nước sinh hoạt" nhưng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận sử dụng làm "Nguồn nước sinh hoạt" hoặc dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước hoặc quy hoạch nuôi trồng thủy sản;</li></ul></div><div data-bbox="141 604 889 681" data-label="Text"><ul><li>- Các nguồn nước thải xả thải vào các sông, suối, kênh, rạch nếu xác định nguồn tiếp nhận nước thải cuối cùng là sông Đồng Nai đoạn từ cửa dưới nhánh sông Tắc 500m trở lên thượng nguồn; sông Sài Gòn đoạn từ cầu Phú Long trở lên thượng nguồn; các kênh trực cấp nước thuộc hệ thống thủy lợi Kênh Đông;</li></ul></div><div data-bbox="141 685 887 741" data-label="Text"><ul><li>- Các nguồn xả thải ra sông Đồng Nai đoạn từ cửa dưới nhánh sông Tắc ra đến hợp lưu với sông Sài Gòn tại Mũi Đèn đỏ có lưu lượng xả thải &gt; 5.000 m<sup>3</sup>/ngày đêm (để bảo vệ an toàn cho vùng đê nguồn loại A trên sông Đồng Nai);</li></ul></div><div data-bbox="140 745 887 801" data-label="Text"><ul><li>- Các nguồn xả thải ra sông Sài Gòn đoạn từ cầu Phú Long đến cầu Bình Phước có lưu lượng xả thải &gt; 5.000 m<sup>3</sup>/ngày đêm (để bảo vệ an toàn cho vùng đê nguồn loại A trên sông Sài Gòn).</li></ul></div><div data-bbox="140 806 887 879" data-label="Text"><p>4.2. Hệ số lưu lượng nguồn thải (<math>K_e</math>) và hệ số lưu lượng/dung tích nguồn tiếp nhận (<math>K_q</math>) và giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải (<math>C_{max}</math>) được quy định tại các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành./</p></div><div data-bbox="500 895 837 915" data-label="Page-Footer"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ</p></div>
chandra_raw/0330b78a3fee4e4cb2fa66f547c30ef3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="181 148 846 182" data-label="Text"><p>nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ) được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</p></div><div data-bbox="179 187 846 700" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Cột 4: Ghi số người là nữ trong tổng số người ở cột 3 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 5: Ghi tổng số người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 6: Ghi số người là nữ trong tổng số người ở cột 5 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 7: Ghi tổng số người khuyết tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ, thuộc hộ gia đình nghèo được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 8: Ghi số người là nữ trong tổng số người ở cột 7 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 9: Ghi tổng số người mắc bệnh tâm thần được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 10: Ghi số người là nữ trong tổng số người ở cột 9 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 11: Ghi tổng số người nhiễm HIV/AIDS được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 12: Ghi số người là nữ trong tổng số người ở cột 11 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 13: Ghi tổng số người đơn thân thuộc diện hộ nghèo;...được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 14: Ghi số người là nữ trong tổng số người ở cột 13 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 15: Ghi tổng số lượt người bị đói do thiếu lương thực được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 16: Ghi số lượt người là nữ trong tổng số lượt người ở cột 15 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 17: Ghi tổng số lượt người gặp rủi ro ngoài vùng cư trú được trợ cấp đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 18: Ghi số lượt người là nữ trong tổng số lượt người ở cột 17 theo từng dòng phân tổ;</li><li>- Cột 19: Ghi tổng số lượt người lang thang xin ăn trong thời gian tập trung chờ đưa về nơi cư trú được trợ cấp có đến thời điểm báo cáo;</li><li>- Cột 20: Ghi số lượt người là nữ trong tổng số lượt người ở cột 19 theo từng dòng phân tổ.</li></ul></div><div data-bbox="218 704 480 722" data-label="Section-Header"><p>c) Phạm vi, thời kỳ thu thập số liệu</p></div><div data-bbox="179 726 844 792" data-label="Text"><p>- Phạm vi thu thập số liệu: Số liệu về trợ cấp thường xuyên và đột xuất đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý và những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra.</p></div><div data-bbox="179 796 844 830" data-label="Text"><p>- Thời kỳ thu thập số liệu: Số liệu được thu thập trong vòng 1 năm (bao gồm số liệu đột xuất, số liệu theo tháng, năm).</p></div><div data-bbox="218 835 348 853" data-label="Section-Header"><h3>3. Nguồn số liệu</h3></div><div data-bbox="807 870 843 885" data-label="Page-Footer"><p>133</p></div>
chandra_raw/034449db329345ae924ec5514eff671e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="170 147 832 229" data-label="Text"><p>Số liệu được sử dụng để cập nhật cho chỉ tiêu “nồng độ các chất độc hại trong không khí” đối với phương pháp này được xác định là số liệu thống kê theo điểm quan trắc, tính giá trị trung bình của các đợt quan trắc trong năm của các thông số tại trạm quan trắc; số liệu tính trung bình năm đối với các thông số TSP, <math>PM_{10}</math>, <math>SO_2</math>, <math>NO_2</math>, CO, Pb và <math>O_3</math> tại trạm quan trắc.</p></div><div data-bbox="168 234 829 272" data-label="Text"><p>* <i>Phạm vi thu thập số liệu</i>: Số liệu được thu thập theo các điểm quan trắc lấy mẫu phân tích. Số liệu có được là số liệu thực đo trong năm.</p></div><div data-bbox="206 273 336 291" data-label="Section-Header"><p><i>b) Cách ghi biểu</i></p></div><div data-bbox="166 297 827 344" data-label="Text"><p>- Cột A: Ghi tên các tỉnh/thành phố có các điểm quan trắc đại diện (liệt kê các điểm quan trắc trong các dòng tiếp theo) để lấy mẫu phân tích hàm lượng chất độc hại có trong không khí.</p></div><div data-bbox="165 350 825 384" data-label="Text"><p>- Cột 1 đến Cột 7: Ghi giá trị quan trắc trung bình của mỗi chất độc hại đã được lấy mẫu và phân tích tại mỗi điểm quan trắc.</p></div><div data-bbox="164 389 825 425" data-label="Text"><p>Hàm lượng một chất độc hại trong không khí tính trung bình năm theo trung bình cộng giản đơn của tất cả các giá trị trung bình 24 tiếng đã được đo trong năm.</p></div><div data-bbox="163 427 824 463" data-label="Text"><p>Giá trị trung bình 24 tiếng là trung bình cộng giản đơn hàm lượng một chất độc hại trong không khí đo được theo một số lần nhất định trong khoảng thời gian 24 tiếng.</p></div><div data-bbox="202 465 332 482" data-label="Section-Header"><h2>2. Nguồn số liệu</h2></div><div data-bbox="202 486 639 504" data-label="Text"><p>Chế độ báo cáo thống kê của Bộ Tài nguyên và Môi trường</p></div><div data-bbox="162 530 823 564" data-label="Text"><p><b>Biểu số 016.N/BCB-TNMT: Nồng độ một số chất độc hại trong không khí (Tại các điểm quan trắc tự động)</b></p></div><div data-bbox="202 568 565 587" data-label="Section-Header"><h3>1. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</h3></div><div data-bbox="202 590 403 607" data-label="Section-Header"><p>a) Phạm vi thu thập số liệu</p></div><div data-bbox="161 611 823 645" data-label="Text"><p>Số liệu được thu thập theo các trạm quan trắc tự động. Số liệu có được là số liệu thực đo trong năm.</p></div><div data-bbox="161 649 823 716" data-label="Text"><p>Nồng độ một số chất độc hại trong không khí là các thông số kỹ thuật đo được của một số chất có hại tồn tại trong không khí (thông nhất sử dụng thuật ngữ nồng độ đối với các thông số đặc trưng cho ô nhiễm không khí). Các chất độc hại trong không khí được thống kê gồm <math>SO_2</math>, <math>NO_2</math>, CO, <math>PM_{10}</math> và chì (Pb).</p></div><div data-bbox="200 721 327 737" data-label="Section-Header"><p>b) Cách ghi biểu</p></div><div data-bbox="161 742 822 790" data-label="Text"><p>- Cột A: Ghi tên các tỉnh/thành phố có các trạm quan trắc đại diện (liệt kê các trạm quan trắc trong các dòng tiếp theo) đo tự động hàm lượng chất độc hại có trong không khí.</p></div><div data-bbox="161 796 821 829" data-label="Text"><p>- Cột 1 đến Cột 6: Ghi giá trị quan trắc trung bình của mỗi chất độc hại đã được đo tự động tại các trạm quan trắc.</p></div><div data-bbox="161 835 821 867" data-label="Text"><p>Hàm lượng một chất độc hại trong không khí tính trung bình năm theo trung bình cộng giản đơn của tất cả các giá trị trung bình 24 tiếng đã được đo trong năm.</p></div><div data-bbox="795 881 821 896" data-label="Page-Footer"><p>93</p></div>
 
 
chandra_raw/034dc7c491a84dfcb0f9dc3e25fd4301.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="213 112 570 175" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(c) Năng lực chuyên môn và tính thận trọng;</li><li>(d) Tính bảo mật;</li><li>(e) Tư cách nghề nghiệp.</li></ul></div><div data-bbox="213 180 853 264" data-label="Text"><p>Phần B Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán hướng dẫn việc áp dụng khuôn khổ quy định trong Phần A cho một số tình huống cụ thể. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán cũng xác định và đưa ra các biện pháp bảo vệ phù hợp để loại trừ hoặc làm giảm các nguy cơ ảnh hưởng tới việc tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp có liên quan của kiểm toán viên.</p></div><div data-bbox="169 268 853 400" data-label="Text"><p>A16. Trường hợp thực hiện dịch vụ soát xét báo cáo tài chính, Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán yêu cầu kiểm toán viên phải đảm bảo tính độc lập đối với đơn vị được soát xét. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán định nghĩa tính độc lập bao gồm độc lập về tư tưởng và độc lập về hình thức. Tính độc lập của kiểm toán viên đối với đơn vị được soát xét nhằm đảm bảo cho kiểm toán viên đưa ra kết luận mà không bị tác động bởi những yếu tố có thể ảnh hưởng đến việc thay đổi kết luận đó. Tính độc lập sẽ làm tăng khả năng kiểm toán viên hành động một cách chính trực, khách quan và duy trì thái độ hoài nghi nghề nghiệp.</p></div><div data-bbox="168 405 614 423" data-label="Section-Header"><h3><b>Thái độ hoài nghi nghề nghiệp và xét đoán chuyên môn</b></h3></div><div data-bbox="168 427 688 444" data-label="Text"><p><i>Thái độ hoài nghi nghề nghiệp</i> (hướng dẫn đoạn 22 Chuẩn mực này)</p></div><div data-bbox="168 449 850 565" data-label="Text"><p>A17. Thái độ hoài nghi nghề nghiệp là cần thiết để đánh giá một cách nghiêm túc đối với các bằng chứng soát xét. Điều này bao gồm sự nghi ngờ đối với các bằng chứng có mâu thuẫn, trái ngược và đánh giá mức độ tin cậy của các tài liệu, kết quả phòng vấn cũng như các thông tin khác do Ban Giám đốc và Ban quản trị đơn vị được soát xét cung cấp. Thái độ hoài nghi nghề nghiệp cũng bao gồm việc xem xét về tính đầy đủ và thích hợp của bằng chứng thu thập được trong hoàn cảnh cụ thể của hợp đồng dịch vụ.</p></div><div data-bbox="166 570 775 588" data-label="Text"><p>A18. Thái độ hoài nghi nghề nghiệp là thái độ cảnh giác đối với các vấn đề như:</p></div><div data-bbox="207 593 848 695" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1) Các bằng chứng mâu thuẫn với nhau;</li><li>(2) Thông tin dẫn đến việc nghi ngờ về độ tin cậy của các tài liệu và kết quả phòng vấn đã được sử dụng làm bằng chứng;</li><li>(3) Các sự kiện có thể là dấu hiệu của gian lận;</li><li>(4) Các hoàn cảnh đặt ra yêu cầu phải thực hiện các thủ tục bổ sung.</li></ul></div><div data-bbox="165 699 848 732" data-label="Text"><p>A19. Kiểm toán viên phải duy trì thái độ hoài nghi nghề nghiệp trong suốt cuộc soát xét để giảm các rủi ro do:</p></div><div data-bbox="207 738 846 818" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1) Bỏ qua các sự kiện và tình huống bất thường;</li><li>(2) Vội vàng rút ra kết luận chỉ từ việc quan sát;</li><li>(3) Sử dụng các giả định không phù hợp khi xác định nội dung, lịch trình, phạm vi của thủ tục soát xét và đánh giá kết quả của thủ tục đó.</li></ul></div><div data-bbox="164 822 846 888" data-label="Text"><p>A20. Kiểm toán viên có thể sử dụng kinh nghiệm và hiểu biết của mình trong quá khứ về sự trung thực và tính chính trực của Ban Giám đốc và Ban quản trị đơn vị được soát xét. Tuy nhiên, việc tin tưởng vào sự trung thực và tính chính trực của Ban Giám đốc và Ban quản trị đơn vị được soát xét không làm giảm sự cần thiết phải duy trì</p></div><div data-bbox="488 914 514 930" data-label="Page-Footer"><p>26</p></div>
chandra_raw/034fb76510d1439f9a22dde5836cc88e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="171 67 913 155" data-label="Text"><p>2. Hình thức, trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp vận động quần chúng trong các lĩnh vực công tác cụ thể được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và quy định của pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="171 171 913 214" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự</b></h4></div><div data-bbox="171 228 913 272" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự trong thực hiện biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự.</p></div><div data-bbox="171 286 913 330" data-label="Text"><p>2. Tạo điều kiện để các cá nhân trong cơ quan, tổ chức mình tham gia bảo vệ an ninh, trật tự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="171 345 913 388" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Trách nhiệm của cá nhân trong áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự</b></h4></div><div data-bbox="171 402 913 467" data-label="Text"><p>1. Chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh yêu cầu của cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự trong áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="171 482 913 545" data-label="Text"><p>2. Nâng cao nhận thức, ý thức chấp hành pháp luật; chủ động phòng ngừa, phát hiện, tố giác, đấu tranh chống tội phạm và các vi phạm pháp luật khác về an ninh, trật tự.</p></div><div data-bbox="171 560 913 669" data-label="Text"><p>3. Tham gia các mô hình tổ chức quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở theo năng lực, điều kiện của bản thân; tham gia xây dựng khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh, trật tự; đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="171 684 911 727" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia công tác bảo vệ an ninh, trật tự</b></h4></div><div data-bbox="171 741 911 828" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, tổ chức tham gia công tác bảo vệ an ninh, trật tự được bảo vệ về danh dự, tài sản; cá nhân tham gia công tác bảo vệ an ninh, trật tự được bảo vệ về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm và tài sản theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="171 843 911 907" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia công tác bảo vệ an ninh, trật tự có thành tích thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="892 939 909 954" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/03676253cbc6412a89b9fe5b102d4747.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="191 124 860 564" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>128. Ông Trần Không Dân, Giám đốc Ban Quản lý dự án huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang;</li><li>129. Ông Nguyễn Hồng Đức, Bí thư Đảng ủy xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang;</li><li>130. Ông Phan Hồng Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang;</li><li>131. Ông Đặng Quốc Sỹ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy thị trấn Bung Tàu, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang;</li><li>132. Ông Trần Thanh Oai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Bung Tàu, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang;</li><li>133. Ông Bạch Việt Mến, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang;</li><li>134. Ông Dương Văn Sơn, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thị ủy Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang.</li><li>135. Ông Trần Văn Quấn, Trưởng phòng Phòng Nội vụ thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang;</li><li>136. Ông Nguyễn Văn Phil, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Thị ủy Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang;</li><li>137. Bà Phạm Hồng Đang, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang;</li><li>138. Ông Bùi Việt Hà, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang;</li><li>139. Ông Đào Thanh Sạn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Ngã Bảy, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang;</li></ol></div><div data-bbox="189 565 853 603" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./</p></div><div data-bbox="830 857 848 873" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/03884435d860439989b95b6d97881a27.html ADDED
@@ -0,0 +1,134 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="512 86 547 102" data-label="Page-Header">178</div>
2
+ <div data-bbox="207 127 889 797" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td>3503.00.11</td>
14
+ <td>-- Các loại keo có nguồn gốc từ cá</td>
15
+ <td>10</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>3503.00.19</td>
19
+ <td>-- Loại khác</td>
20
+ <td>10</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>3503.00.30</td>
24
+ <td>- Keo điều chế từ bong bóng cá</td>
25
+ <td>5</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td></td>
29
+ <td>- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:</td>
30
+ <td></td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>3503.00.41</td>
34
+ <td>-- Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom</td>
35
+ <td>3</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>3503.00.49</td>
39
+ <td>-- Loại khác</td>
40
+ <td>5</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>3504.00.00</td>
49
+ <td><b>Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sông, đã hoặc chưa crom hóa.</b></td>
50
+ <td>5</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>35.05</td>
59
+ <td><b>Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.</b></td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>3505.10</td>
64
+ <td>- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:</td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>3505.10.10</td>
69
+ <td>-- Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang</td>
70
+ <td>5</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>3505.10.90</td>
74
+ <td>-- Loại khác</td>
75
+ <td>5</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>3505.20.00</td>
79
+ <td>- Keo</td>
80
+ <td>20</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>35.06</td>
89
+ <td><b>Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.</b></td>
90
+ <td></td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>3506.10.00</td>
94
+ <td>- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg</td>
95
+ <td>14</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td>- Loại khác:</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>3506.91.00</td>
104
+ <td>-- Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su</td>
105
+ <td>14</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>3506.99.00</td>
109
+ <td>-- Loại khác</td>
110
+ <td>14</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>35.07</td>
119
+ <td><b>Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
120
+ <td></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>3507.10.00</td>
124
+ <td>- Rennet và dạng cô đặc của nó</td>
125
+ <td>3</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>3507.90.00</td>
129
+ <td>- Loại khác</td>
130
+ <td>3</td>
131
+ </tr>
132
+ </tbody>
133
+ </table>
134
+ </div>
chandra_raw/03914a933ef7436294bf23cf05199c04.html DELETED
@@ -1,555 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="31 484 49 506" data-label="Page-Header">184</div>
2
- <div data-bbox="68 52 882 948" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên BVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên BVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td rowspan="2">thôn Thái Sơn</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>xã Thăng Bình</td>
32
- <td>H. Nông Công</td>
33
- <td>19° 35' 33"</td>
34
- <td>105° 40' 53"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>E-48-8-C-d</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>KX</td>
43
- <td>xã Thăng Long</td>
44
- <td>H. Nông Công</td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td>19° 37' 31"</td>
48
- <td>105° 38' 49"</td>
49
- <td>19° 28' 30"</td>
50
- <td>105° 36' 04"</td>
51
- <td>E-48-8-C-d</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td rowspan="2">đường tỉnh 505</td>
55
- <td>DC</td>
56
- <td>xã Thăng Long</td>
57
- <td>H. Nông Công</td>
58
- <td>19° 36' 15"</td>
59
- <td>105° 37' 52"</td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td>E-48-8-C-d</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>DC</td>
68
- <td>xã Thăng Long</td>
69
- <td>H. Nông Công</td>
70
- <td>19° 36' 03"</td>
71
- <td>105° 38' 14"</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td>E-48-8-C-d</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td rowspan="2">xóm Cầu Chậm</td>
80
- <td>TV</td>
81
- <td>xã Thăng Long</td>
82
- <td>H. Nông Công</td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td>19° 34' 53"</td>
86
- <td>105° 37' 11"</td>
87
- <td>19° 36' 18"</td>
88
- <td>105° 40' 05"</td>
89
- <td>E-48-8-C-d</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>TV</td>
93
- <td>xã Thăng Long</td>
94
- <td>H. Nông Công</td>
95
- <td>19° 34' 06"</td>
96
- <td>105° 38' 17"</td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td>E-48-8-C-d</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td rowspan="2">hồ Cổ Cò</td>
105
- <td>DC</td>
106
- <td>xã Thăng Long</td>
107
- <td>H. Nông Công</td>
108
- <td>19° 36' 33"</td>
109
- <td>105° 39' 10"</td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td>E-48-8-C-d</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>DC</td>
118
- <td>xã Thăng Long</td>
119
- <td>H. Nông Công</td>
120
- <td>19° 34' 30"</td>
121
- <td>105° 37' 43"</td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td>E-48-8-C-d</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td rowspan="2">thôn Mỹ Quang</td>
130
- <td>TV</td>
131
- <td>xã Thăng Long</td>
132
- <td>H. Nông Công</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td>19° 37' 52"</td>
136
- <td>105° 33' 46"</td>
137
- <td>19° 35' 38"</td>
138
- <td>105° 37' 46"</td>
139
- <td>E-48-8-C-c</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>DC</td>
143
- <td>xã Thăng Long</td>
144
- <td>H. Nông Công</td>
145
- <td>19° 35' 29"</td>
146
- <td>105° 38' 39"</td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td>E-48-8-C-d</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td rowspan="2">thôn Ngọc Chấm</td>
155
- <td>DC</td>
156
- <td>xã Thăng Long</td>
157
- <td>H. Nông Công</td>
158
- <td>19° 36' 27"</td>
159
- <td>105° 38' 41"</td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td>E-48-8-C-d</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>DC</td>
168
- <td>xã Thăng Long</td>
169
- <td>H. Nông Công</td>
170
- <td>19° 35' 57"</td>
171
- <td>105° 39' 00"</td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td>E-48-8-C-d</td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td rowspan="2">Thôn Ốc</td>
180
- <td>SV</td>
181
- <td>xã Thăng Long</td>
182
- <td>H. Nông Công</td>
183
- <td>19° 36' 38"</td>
184
- <td>105° 39' 25"</td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td>E-48-8-C-d</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>DC</td>
193
- <td>xã Thăng Long</td>
194
- <td>H. Nông Công</td>
195
- <td>19° 35' 12"</td>
196
- <td>105° 37' 38"</td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td>E-48-8-C-d</td>
202
- </tr>
203
- <tr>
204
- <td rowspan="2">thôn Tân Đại</td>
205
- <td>DC</td>
206
- <td>xã Thăng Long</td>
207
- <td>H. Nông Công</td>
208
- <td>19° 35' 50"</td>
209
- <td>105° 37' 48"</td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td>E-48-8-C-d</td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td>DC</td>
218
- <td>xã Thăng Long</td>
219
- <td>H. Nông Công</td>
220
- <td>19° 36' 12"</td>
221
- <td>105° 37' 22"</td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td>E-48-8-C-c</td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td rowspan="2">thôn Tân Giao</td>
230
- <td>DC</td>
231
- <td>xã Thăng Long</td>
232
- <td>H. Nông Công</td>
233
- <td>19° 35' 47"</td>
234
- <td>105° 37' 22"</td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td>E-48-8-C-d</td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td>DC</td>
243
- <td>xã Thăng Long</td>
244
- <td>H. Nông Công</td>
245
- <td>19° 34' 51"</td>
246
- <td>105° 37' 59"</td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- <td>E-48-8-C-d</td>
252
- </tr>
253
- <tr>
254
- <td rowspan="2">thôn Tân Vĩnh</td>
255
- <td>DC</td>
256
- <td>xã Thăng Long</td>
257
- <td>H. Nông Công</td>
258
- <td>19° 34' 59"</td>
259
- <td>105° 38' 41"</td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td>E-48-8-C-d</td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td>DC</td>
268
- <td>xã Thăng Thọ</td>
269
- <td>H. Nông Công</td>
270
- <td>19° 35' 05"</td>
271
- <td>105° 38' 50"</td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td>E-48-8-C-d</td>
277
- </tr>
278
- <tr>
279
- <td rowspan="2">thôn Vạn Thành</td>
280
- <td>DC</td>
281
- <td>xã Thăng Thọ</td>
282
- <td>H. Nông Công</td>
283
- <td>19° 35' 01"</td>
284
- <td>105° 38' 58"</td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td>E-48-8-C-d</td>
290
- </tr>
291
- <tr>
292
- <td>DC</td>
293
- <td>xã Thăng Thọ</td>
294
- <td>H. Nông Công</td>
295
- <td>19° 34' 55"</td>
296
- <td>105° 39' 09"</td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td>E-48-8-C-d</td>
302
- </tr>
303
- <tr>
304
- <td rowspan="2">thôn 1</td>
305
- <td>DC</td>
306
- <td>xã Thăng Thọ</td>
307
- <td>H. Nông Công</td>
308
- <td>19° 34' 59"</td>
309
- <td>105° 39' 18"</td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td>E-48-8-C-d</td>
315
- </tr>
316
- <tr>
317
- <td>DC</td>
318
- <td>xã Thăng Thọ</td>
319
- <td>H. Nông Công</td>
320
- <td>19° 35' 07"</td>
321
- <td>105° 39' 14"</td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td>E-48-8-C-d</td>
327
- </tr>
328
- <tr>
329
- <td rowspan="2">thôn 2</td>
330
- <td>DC</td>
331
- <td>xã Thăng Thọ</td>
332
- <td>H. Nông Công</td>
333
- <td>19° 35' 11"</td>
334
- <td>105° 39' 22"</td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td>E-48-8-C-d</td>
340
- </tr>
341
- <tr>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>xã Thăng Thọ</td>
344
- <td>H. Nông Công</td>
345
- <td>19° 35' 22"</td>
346
- <td>105° 39' 22"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>E-48-8-C-d</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td rowspan="2">thôn 3</td>
355
- <td>DC</td>
356
- <td>xã Thăng Thọ</td>
357
- <td>H. Nông Công</td>
358
- <td>19° 35' 13"</td>
359
- <td>105° 39' 27"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>E-48-8-C-d</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>DC</td>
368
- <td>xã Thăng Thọ</td>
369
- <td>H. Nông Công</td>
370
- <td>19° 35' 04"</td>
371
- <td>105° 39' 36"</td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td>E-48-8-C-d</td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td rowspan="2">thôn 4</td>
380
- <td>DC</td>
381
- <td>xã Thăng Thọ</td>
382
- <td>H. Nông Công</td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- </tr>
391
- <tr>
392
- <td>DC</td>
393
- <td>xã Thăng Thọ</td>
394
- <td>H. Nông Công</td>
395
- <td></td>
396
- <td></td>
397
- <td></td>
398
- <td></td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- </tr>
403
- <tr>
404
- <td rowspan="2">thôn 5</td>
405
- <td>DC</td>
406
- <td>xã Thăng Thọ</td>
407
- <td>H. Nông Công</td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td></td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- </tr>
416
- <tr>
417
- <td>DC</td>
418
- <td>xã Thăng Thọ</td>
419
- <td>H. Nông Công</td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- </tr>
428
- <tr>
429
- <td rowspan="2">thôn 6</td>
430
- <td>DC</td>
431
- <td>xã Thăng Thọ</td>
432
- <td>H. Nông Công</td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- <td></td>
437
- <td></td>
438
- <td></td>
439
- <td></td>
440
- </tr>
441
- <tr>
442
- <td>DC</td>
443
- <td>xã Thăng Thọ</td>
444
- <td>H. Nông Công</td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td></td>
448
- <td></td>
449
- <td></td>
450
- <td></td>
451
- <td></td>
452
- </tr>
453
- <tr>
454
- <td rowspan="2">thôn 7</td>
455
- <td>DC</td>
456
- <td>xã Thăng Thọ</td>
457
- <td>H. Nông Công</td>
458
- <td></td>
459
- <td></td>
460
- <td></td>
461
- <td></td>
462
- <td></td>
463
- <td></td>
464
- <td></td>
465
- </tr>
466
- <tr>
467
- <td>DC</td>
468
- <td>xã Thăng Thọ</td>
469
- <td>H. Nông Công</td>
470
- <td></td>
471
- <td></td>
472
- <td></td>
473
- <td></td>
474
- <td></td>
475
- <td></td>
476
- <td></td>
477
- </tr>
478
- <tr>
479
- <td rowspan="2">thôn 8</td>
480
- <td>DC</td>
481
- <td>xã Thăng Thọ</td>
482
- <td>H. Nông Công</td>
483
- <td></td>
484
- <td></td>
485
- <td></td>
486
- <td></td>
487
- <td></td>
488
- <td></td>
489
- <td></td>
490
- </tr>
491
- <tr>
492
- <td>DC</td>
493
- <td>xã Thăng Thọ</td>
494
- <td>H. Nông Công</td>
495
- <td></td>
496
- <td></td>
497
- <td></td>
498
- <td></td>
499
- <td></td>
500
- <td></td>
501
- <td></td>
502
- </tr>
503
- <tr>
504
- <td rowspan="2">thôn 9</td>
505
- <td>DC</td>
506
- <td>xã Thăng Thọ</td>
507
- <td>H. Nông Công</td>
508
- <td></td>
509
- <td></td>
510
- <td></td>
511
- <td></td>
512
- <td></td>
513
- <td></td>
514
- <td></td>
515
- </tr>
516
- <tr>
517
- <td>DC</td>
518
- <td>xã Thăng Thọ</td>
519
- <td>H. Nông Công</td>
520
- <td></td>
521
- <td></td>
522
- <td></td>
523
- <td></td>
524
- <td></td>
525
- <td></td>
526
- <td></td>
527
- </tr>
528
- <tr>
529
- <td rowspan="2">thôn 10</td>
530
- <td>DC</td>
531
- <td>xã Thăng Thọ</td>
532
- <td>H. Nông Công</td>
533
- <td></td>
534
- <td></td>
535
- <td></td>
536
- <td></td>
537
- <td></td>
538
- <td></td>
539
- <td></td>
540
- </tr>
541
- <tr>
542
- <td>DC</td>
543
- <td>xã Thăng Thọ</td>
544
- <td>H. Nông Công</td>
545
- <td></td>
546
- <td></td>
547
- <td></td>
548
- <td></td>
549
- <td></td>
550
- <td></td>
551
- <td></td>
552
- </tr>
553
- </tbody>
554
- </table>
555
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03a2b44788a3449db2c49a3e553b3df6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="126 36 900 120" data-label="Text"><p>a) Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính lần đầu thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Luật Khिक्षu nại năm 2011; quyết định giải quyết khiếu nại lần hai theo quy định tại Điều 40 của Luật Khिक्षu nại năm 2011.</p></div><div data-bbox="128 120 904 357" data-label="Text"><p>Trong quyết định giải quyết khiếu nại phải thể hiện rõ thông tin về người khiếu nại, người bị khiếu nại, nội dung khiếu nại, căn cứ để khiếu nại, yêu cầu của người khiếu nại; kết quả giải quyết khiếu nại trước đó (nếu có); kết quả xác minh nội dung khiếu nại; nêu rõ căn cứ để kết luận nội dung khiếu nại là đúng toàn bộ, sai toàn bộ hoặc đúng một phần; giữ nguyên, hủy bỏ toàn bộ hoặc sửa đổi, bổ sung một phần quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại (đối với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu) hoặc yêu cầu người có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại sửa đổi, hủy bỏ một phần hay toàn bộ quyết định hành chính, chấm dứt hành vi hành chính bị khiếu nại (đối với giải quyết khiếu nại lần hai); việc bồi thường thiệt hại cho người bị thiệt hại (nếu có) và giải quyết các vấn đề khác có liên quan; quyền khiếu nại lần hai, quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án.</p></div><div data-bbox="132 357 905 422" data-label="Text"><p>b) Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu thực hiện theo Mẫu số 14-KN, quyết định giải quyết khiếu nại lần hai thực hiện theo Mẫu số 15-KN ban hành kèm theo Quy trình này.</p></div><div data-bbox="179 424 548 448" data-label="Section-Header"><h2>2. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại:</h2></div><div data-bbox="180 450 622 475" data-label="Section-Header"><h3>a) Gửi quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu:</h3></div><div data-bbox="134 474 910 597" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định giải quyết khiếu nại, người giải quyết khiếu nại lần đầu có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết khiếu nại cho người khiếu nại, thủ trưởng cấp trên trực tiếp của người giải quyết khiếu nại hoặc người có thẩm quyền, người có quyền, nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân đã chuyển khiếu nại đến và cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp.</p></div><div data-bbox="183 598 622 623" data-label="Section-Header"><h3>b) Gửi quyết định giải quyết khiếu nại lần hai:</h3></div><div data-bbox="138 622 912 725" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày có quyết định giải quyết khiếu nại, người giải quyết khiếu nại lần hai phải gửi quyết định giải quyết khiếu nại cho người khiếu nại, người bị khiếu nại, người giải quyết khiếu nại lần đầu, người có quyền, nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền chuyển khiếu nại đến.</p></div><div data-bbox="186 727 615 752" data-label="Section-Header"><h2>3. Công khai quyết định giải quyết khiếu nại:</h2></div><div data-bbox="141 752 914 818" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 15 ngày, kể từ khi có quyết định giải quyết khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai có trách nhiệm công khai quyết định giải quyết khiếu nại theo một trong các hình thức sau:</p></div><div data-bbox="188 817 877 844" data-label="Section-Header"><h3>a) Công bố tại cuộc họp cơ quan, tổ chức nơi người bị khiếu nại công tác</h3></div><div data-bbox="144 843 917 927" data-label="Text"><p>Trường hợp công bố tại cuộc họp thì thành phần tham dự cuộc họp phải bao gồm: Người ra quyết định giải quyết khiếu nại, người khiếu nại hoặc người đại diện, người bị khiếu nại và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Trước khi tiến hành cuộc họp công khai, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải có văn</p></div><div data-bbox="886 938 917 958" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/03af48b172c2409089b7cd7ebf54dfa2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="165 97 839 754" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>12. Ông Đoàn Văn Đạo, Công nhân Phân xưởng Vận chuyển, Công ty Kho vận Đá Bạc, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>13. Ông Nguyễn Thanh Xuyên, Tổ trưởng Tổ xe HD 785-7 số 416, Phân xưởng Vận tải 4, Công ty Cổ phần Than Cao Sơn, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>14. Ông Phạm Ngọc Khánh, Trưởng Phòng Tổ chức đào tạo, Công ty Cổ phần Than Cao Sơn, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>15. Ông Đỗ Văn Xuân, Trưởng Phòng Thanh tra, Bảo vệ và Kiểm toán nội bộ, Tổng Công ty Khoáng sản, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>16. Ông Ngô Xuân Khoa, Trưởng Phòng Đào tạo, Trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cầm, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>17. Ông Phạm Văn Minh, Công nhân Phân xưởng Sản xuất thuốc nổ thủ thương hầm lò, Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ Bạch Thái Bưởi, Tổng Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>18. Ông Đào Xuân Viện, Công nhân Công trường Khai thác 8, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Than Thống Nhất, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>19. Ông Lương Văn Hà, Tổ trưởng Sản xuất, Công trường Khai thác 6, Công ty Cổ phần Than Hà Lâm, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>20. Ông Trịnh Văn Sơn, Công nhân Phân xưởng Khai thác 6, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Than Mạo Khê, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Bộ Công Thương,</li></ol></div><div data-bbox="164 764 818 804" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012 góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./. </p></div><div data-bbox="799 914 814 928" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/03f84b02e97d4ac482217f7e2992554b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 102 833 196" data-label="Text"><p>bờ hồ, bờ biển; bởi lắg lòng sông, lòng suối, lòng hồ, đáy biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; mất rừng, thảm thực vật, suy thoái các thành phần môi trường vật lý; mất, suy giảm đa dạng sinh học, v.v...) phải làm rõ được quy mô, mức độ của các tác động gắn với yếu tố thời gian và đối tượng chịu tác động.</p></div><div data-bbox="451 224 544 241" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương 4</b></h2></div><div data-bbox="190 244 810 283" data-label="Section-Header"><h3><b>BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN</b></h3></div><div data-bbox="167 292 783 314" data-label="Section-Header"><h4><b>4.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án</b></h4></div><div data-bbox="167 321 832 361" data-label="Text"><p><b>4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai đoạn chuẩn bị</b></p></div><div data-bbox="167 363 832 402" data-label="Text"><p><b>4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng</b></p></div><div data-bbox="167 404 832 443" data-label="Text"><p><b>4.1.3. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai đoạn vận hành</b></p></div><div data-bbox="167 445 832 484" data-label="Text"><p><b>4.1.4. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai đoạn khác (nếu có)</b></p></div><div data-bbox="167 486 783 509" data-label="Section-Header"><h4><b>4.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án</b></h4></div><div data-bbox="167 511 832 550" data-label="Text"><p><b>4.2.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn chuẩn bị</b></p></div><div data-bbox="167 552 833 592" data-label="Text"><p><b>4.2.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng</b></p></div><div data-bbox="167 594 833 633" data-label="Text"><p><b>4.2.3. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn vận hành</b></p></div><div data-bbox="167 635 833 674" data-label="Text"><p><b>4.2.4. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn khác (nếu có)</b></p></div><div data-bbox="167 676 835 767" data-label="Text"><p>Trên cơ sở kết quả đánh giá, dự báo các tác động đến môi trường và sức khỏe cộng đồng do các rủi ro, sự cố của dự án gây ra cần đề xuất các biện pháp quản lý, phòng ngừa, ứng phó trong trường hợp xảy ra các sự cố, rủi ro theo từng giai đoạn của dự án (chuẩn bị, thi công xây dựng, vận hành và giai đoạn khác (nếu có)).</p></div><div data-bbox="167 770 818 792" data-label="Section-Header"><h4><b>4.3. Phương án tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường</b></h4></div><div data-bbox="209 794 838 838" data-label="List-Group"><ul><li>- Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.</li><li>- Nêu rõ tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường.</li></ul></div><div data-bbox="209 844 287 861" data-label="Text"><p><i>Yêu cầu:</i></p></div><div data-bbox="803 890 833 906" data-label="Page-Footer"><p>45</p></div>
chandra_raw/03fd5676bf9e43f6953a1ad0a6477403.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="173 56 949 175" data-label="Text"><p>b) Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố trình bày bản tự kiểm điểm của mình, trong đó nêu rõ khuyết điểm, nguyên nhân khách quan và chủ quan, các biện pháp khắc phục. Trường hợp Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố không tham dự hội nghị hoặc có tham dự nhưng không trình bày bản tự kiểm điểm thì người đưa ra đề xuất việc bãi nhiệm trình bày những khuyết điểm của Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố;</p></div><div data-bbox="234 182 614 203" data-label="Text"><p>c) Hội nghị thảo luận, đóng góp ý kiến;</p></div><div data-bbox="173 207 949 286" data-label="Text"><p>d) Hội nghị biểu quyết việc bãi nhiệm Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố. Việc biểu quyết được thực hiện bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín do hội nghị quyết định. Hội nghị cử Tổ kiểm phiếu từ 3 đến 5 người để làm nhiệm vụ;</p></div><div data-bbox="173 292 949 371" data-label="Text"><p>Trường hợp có trên 50% so với tổng số cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong toàn thôn, tổ dân phố tán thành việc bãi nhiệm Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, thì Trường ban công tác Mặt trận thôn, tổ dân phố lập biên bản, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, bãi nhiệm.</p></div><div data-bbox="173 376 949 550" data-label="Text"><p>đ) Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả bãi nhiệm Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố của Trường ban công tác Mặt trận thôn, tổ dân phố, Ủy ban nhân dân cấp xã phải xem xét ra quyết định công nhận kết quả bãi nhiệm Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định cử Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố làm thời để điều hành hoạt động của thôn, tổ dân phố cho đến khi bầu được Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố mới; trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không ra quyết định công nhận kết quả bãi nhiệm thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="173 555 947 653" data-label="Text"><p>Việc bầu Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố mới phải được tiến hành trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định công nhận kết quả bãi nhiệm Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố. Quy trình bầu Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố mới thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="173 657 946 699" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 24. Chế độ, chính sách đối với Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố và Phó Trường thôn, Tổ phó tổ dân phố</b></h4></div><div data-bbox="173 703 946 764" data-label="Text"><p>1. Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố là những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; được hưởng phụ cấp hàng tháng, mức phụ cấp do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="173 767 946 809" data-label="Text"><p>2. Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố và Phó Trường thôn, Tổ phó tổ dân phố được đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn những kiến thức, kỹ năng cần thiết.</p></div><div data-bbox="173 812 946 892" data-label="Text"><p>3. Về khen thưởng nếu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ thì được biểu dương, khen thưởng; không hoàn thành nhiệm vụ, có vi phạm khuyết điểm, không được nhân dân tín nhiệm thì tùy theo mức độ sai phạm sẽ bị miễn nhiệm, bãi nhiệm hoặc truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="912 936 942 953" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
chandra_raw/0407827c08f44cb085211b18fe876772.html ADDED
@@ -0,0 +1,203 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="775 163 804 329" data-label="Section-Header">
2
+ <p><b>Biểu số 001.N/BCP-1.DTRXH</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="725 163 779 364" data-label="Text">
5
+ <p>Ban hành theo Quyết định số ..../QĐ-TTg<br/>
6
+ ngày ... của Thủ tướng Chính phủ<br/>
7
+ Ngày nhận báo cáo: 31/3 năm sau</p>
8
+ </div>
9
+ <div data-bbox="771 472 795 594" data-label="Section-Header">
10
+ <p><b>CƠ SỞ DÂY NGHỀ</b></p>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="740 455 764 609" data-label="Text">
13
+ <p>Có đến 31 tháng 12 năm 20...</p>
14
+ </div>
15
+ <div data-bbox="718 698 791 877" data-label="Text">
16
+ <p>Đơn vị báo cáo:<br/>
17
+ Bộ Lao động Thương binh và Xã hội<br/>
18
+ Đơn vị nhận báo cáo:<br/>
19
+ Tổng cục Thống kê</p>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="643 783 664 893" data-label="Text">
22
+ <p><i>Đơn vị tính: Cơ sở</i></p>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="285 147 652 893" data-label="Table">
25
+ <table border="1">
26
+ <thead>
27
+ <tr>
28
+ <th rowspan="3"></th>
29
+ <th rowspan="3">Mã số</th>
30
+ <th colspan="3">Trường cao đẳng nghề</th>
31
+ <th colspan="3">Trường trung cấp nghề</th>
32
+ <th colspan="3">Trường tầm dạy nghề</th>
33
+ <th colspan="3">Cơ sở khác có dạy nghề</th>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
37
+ <th colspan="2">Trong tổng số</th>
38
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
39
+ <th colspan="2">Trong tổng số</th>
40
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
41
+ <th colspan="2">Trong tổng số</th>
42
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
43
+ <th colspan="2">Trong tổng số</th>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <th>Công lập</th>
47
+ <th>Trung ương quản lý</th>
48
+ <th>Công lập</th>
49
+ <th>Trung ương quản lý</th>
50
+ <th>Công lập</th>
51
+ <th>Trung ương quản lý</th>
52
+ <th>Công lập</th>
53
+ <th>Trung ương quản lý</th>
54
+ </tr>
55
+ </thead>
56
+ <tbody>
57
+ <tr>
58
+ <td><b>A</b></td>
59
+ <td>B</td>
60
+ <td>1</td>
61
+ <td>2</td>
62
+ <td>3</td>
63
+ <td>4</td>
64
+ <td>5</td>
65
+ <td>6</td>
66
+ <td>7</td>
67
+ <td>8</td>
68
+ <td>9</td>
69
+ <td>10</td>
70
+ <td>11</td>
71
+ <td>12</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td><b>Tổng số</b></td>
75
+ <td>01</td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td><b>Chia theo tỉnh/TP</b></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>Hà Nội</td>
107
+ <td>02</td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>Vĩnh Phúc</td>
123
+ <td>03</td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>Bắc Ninh</td>
139
+ <td>04</td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>...</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>Cà Mau</td>
171
+ <td>64</td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ </tr>
185
+ </tbody>
186
+ </table>
187
+ </div>
188
+ <div data-bbox="198 219 242 311" data-label="Text">
189
+ <p><b>Người lập biểu</b><br/>
190
+ (Ký, họ tên)</p>
191
+ </div>
192
+ <div data-bbox="192 448 237 571" data-label="Text">
193
+ <p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>
194
+ (Ký, họ tên)</p>
195
+ </div>
196
+ <div data-bbox="188 672 252 814" data-label="Text">
197
+ <p><b>Ngày ... tháng ... năm ...</b><br/>
198
+ <b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>
199
+ (Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
200
+ </div>
201
+ <div data-bbox="108 847 128 873" data-label="Page-Footer">
202
+ <p>109</p>
203
+ </div>
chandra_raw/0436f7ded1894141a09aaa4a1d348b9c.html DELETED
@@ -1,38 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="216 53 857 76" data-label="Section-Header"><p>Mẫu số 2. Nghị định của Chính phủ (ban hành văn bản kèm theo)</p></div>
2
- <div data-bbox="212 96 332 114" data-label="Text"><p>CHÍNH PHỦ</p></div>
3
- <div data-bbox="440 98 870 135" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
4
- <div data-bbox="178 169 364 188" data-label="Text"><p>Số: /20..(1)../ND-CP</p></div>
5
- <div data-bbox="567 173 881 192" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày tháng năm 20..(1)..</p></div>
6
- <div data-bbox="472 220 588 238" data-label="Section-Header"><p>NGHỊ ĐỊNH</p></div>
7
- <div data-bbox="392 245 667 261" data-label="Text"><p>..... (2) .....</p></div>
8
- <div data-bbox="127 264 598 285" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày tháng năm ;</p></div>
9
- <div data-bbox="127 288 859 310" data-label="Text"><p>Căn cứ ..... (3) .....</p></div>
10
- <div data-bbox="127 311 850 333" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của ..... (4) .....</p></div>
11
- <div data-bbox="127 335 844 356" data-label="Text"><p>Chính phủ ban hành Nghị định .....</p></div>
12
- <div data-bbox="125 382 836 403" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Nghị định này .....</p></div>
13
- <div data-bbox="127 408 836 427" data-label="Text"><p>..... (2) .....</p></div>
14
- <div data-bbox="125 429 836 450" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> .....</p></div>
15
- <div data-bbox="125 477 836 497" data-label="Text"><p><b>Điều.</b> Trách nhiệm thực hiện .....</p></div>
16
- <div data-bbox="125 500 836 521" data-label="Text"><p><b>Điều.</b> .....</p></div>
17
- <div data-bbox="122 571 214 589" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
18
- <div data-bbox="122 589 274 623" data-label="List-Group">
19
- <ul>
20
- <li>- .....</li>
21
- <li>- .....</li>
22
- <li>- Lưu: VT, ...(5). A.XX(6).</li>
23
- </ul>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="585 551 750 602" data-label="Text"><p>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG (7)<br/>(Chữ ký, dấu)</p></div>
26
- <div data-bbox="619 633 711 650" data-label="Text"><p>Họ và tên</p></div>
27
- <div data-bbox="122 653 202 669" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b></p></div>
28
- <div data-bbox="120 676 934 867" data-label="List-Group">
29
- <ul>
30
- <li>(1) Năm ban hành.</li>
31
- <li>(2) Tên Quy định/Quy chế/Điều lệ được ban hành.</li>
32
- <li>(3) Căn cứ pháp lý để ban hành.</li>
33
- <li>(4) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ soạn thảo nghị định.</li>
34
- <li>(5) Chữ viết tắt tên đơn vị của Văn phòng Chính phủ chủ trì trình dự thảo nghị định và số lượng bản lưu.</li>
35
- <li>(6) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành.</li>
36
- <li>(7) Trường hợp Phó Thủ tướng được giao ký thay Thủ tướng Chính phủ thì ghi chữ viết tắt "KT" vào trước Thủ tướng, bên dưới ghi Phó Thủ tướng.</li>
37
- </ul>
38
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0470186b8d19470da5d25f6ff4096b5b.html DELETED
@@ -1,46 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="188 132 557 849" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>STT</th>
6
- <th>Ký hiệu biểu</th>
7
- <th>Tên biểu</th>
8
- <th>Kỳ báo cáo</th>
9
- <th>Ngày nhận báo cáo</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td>28</td>
15
- <td>027.N/BCB-TNMT</td>
16
- <td>Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người</td>
17
- <td>Năm</td>
18
- <td>Báo cáo ước: Ngày 20/12 năm báo cáo<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 31/3 năm sau</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>29</td>
22
- <td>028.N/BCB-TNMT</td>
23
- <td>Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường</td>
24
- <td>Năm</td>
25
- <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 31/3 năm sau</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>30</td>
29
- <td>029.N/BCB-TNMT</td>
30
- <td>Tỷ lệ giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở có cá tên vợ và chồng</td>
31
- <td>Năm</td>
32
- <td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>31</td>
36
- <td>030.N/BCB-TNMT</td>
37
- <td>Số suất khô cạn theo mùa hoặc vĩnh viễn</td>
38
- <td>Năm</td>
39
- <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20 tháng 12 hàng năm<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
40
- </tr>
41
- </tbody>
42
- </table>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="875 128 901 148" data-label="Page-Footer">
45
- <p>38</p>
46
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/049de006ad0646aa96ae579c2117b085.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="275 142 772 185" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV</b></h2><h3 style="text-align: center;"><b>GIÁO VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NGƯỜI LAO ĐỘNG</b></h3></div><div data-bbox="192 212 854 251" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 28. Tiêu chuẩn và trình độ chuẩn của giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp</b></h4></div><div data-bbox="192 258 854 295" data-label="Text"><p>1. Giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp phải có các tiêu chuẩn sau đây:</p></div><div data-bbox="229 302 475 322" data-label="Text"><p>a) Có phẩm chất, đạo đức tốt;</p></div><div data-bbox="192 328 854 367" data-label="Text"><p>b) Đạt trình độ chuẩn được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="229 375 600 395" data-label="Text"><p>c) Có đủ sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp;</p></div><div data-bbox="229 400 404 419" data-label="Text"><p>d) Có lý lịch rõ ràng.</p></div><div data-bbox="229 426 602 446" data-label="Text"><p>2. Trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên</p></div><div data-bbox="190 452 852 492" data-label="Text"><p>a) Giáo viên dạy trình độ sơ cấp phải có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ năng nghề để dạy trình độ sơ cấp;</p></div><div data-bbox="190 498 852 575" data-label="Text"><p>b) Giáo viên dạy trình độ sơ cấp quy định tại Điểm a Khoản này, nếu không có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, cao đẳng sư phạm kỹ thuật hoặc bằng tốt nghiệp đại học sư phạm, đại học sư phạm kỹ thuật thì phải có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.</p></div><div data-bbox="229 582 727 603" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 29. Giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp</b></h4></div><div data-bbox="190 608 852 648" data-label="Text"><p>1. Chức danh của giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp được quy định tại Khoản 3 Điều 53 của Luật Giáo dục nghề nghiệp.</p></div><div data-bbox="190 654 852 732" data-label="Text"><p>2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ ban hành quy định tiêu chuẩn các chức danh giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp làm căn cứ để tuyển dụng, thực hiện chế độ làm việc, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ và các chế độ chính sách khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="229 738 634 758" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 30. Nhiệm vụ và quyền hạn của giáo viên</b></h4></div><div data-bbox="190 765 852 822" data-label="Text"><p>Giáo viên trung tâm giáo dục nghề nghiệp thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 55 của Luật Giáo dục nghề nghiệp và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:</p></div><div data-bbox="229 828 717 849" data-label="Text"><p>1. Chấp hành các quy chế, nội quy, quy định của trung tâm.</p></div><div data-bbox="190 854 852 893" data-label="Text"><p>2. Thực hiện quy định về chế độ làm việc đối với chức danh giáo viên do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.</p></div><div data-bbox="822 925 852 941" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">19</p></div>
chandra_raw/049dfae9875f4d94ba2e96a95a6fd635.html DELETED
@@ -1,116 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 74 394 113" data-label="Page-Header">
2
- <p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÂM ĐÔNG</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="529 71 964 111" data-label="Page-Header">
5
- <p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="395 133 761 171" data-label="Section-Header">
8
- <p><b>BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014<br/>TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG</b></p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="255 175 892 214" data-label="Text">
11
- <p>(Kèm theo Quyết định số: 61/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013<br/>của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="161 238 377 258" data-label="Section-Header">
14
- <p><b>I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:</b></p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="752 256 988 276" data-label="Text">
17
- <p>Đơn vị tính: nghìn đồng/m<sup>2</sup></p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="151 274 990 864" data-label="Table">
20
- <table border="1">
21
- <thead>
22
- <tr>
23
- <th>SỐ TT</th>
24
- <th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
25
- <th>Đơn giá</th>
26
- </tr>
27
- </thead>
28
- <tbody>
29
- <tr>
30
- <td></td>
31
- <td><b>THỊ TRẤN LIÊN NGHĨA</b></td>
32
- <td></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>1</td>
36
- <td><b>Quốc lộ 20</b></td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>1.1</td>
41
- <td>Từ giáp xã Phú Hội đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, BD100)</td>
42
- <td>1.510</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>1.2</td>
46
- <td>Từ đường hẻm 1110 đến công văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20</td>
47
- <td>1.660</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>1.3</td>
51
- <td>Từ công văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết nhà số 1024 (thửa 639, BD83) và hết cây xăng Liên Nghĩa</td>
52
- <td>1.900</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>1.4</td>
56
- <td>Từ giáp nhà số 1024 và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (nhà ông Học) và đường hẻm cạnh thửa 245, BD83</td>
57
- <td>2.020</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>1.5</td>
61
- <td>Từ đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (nhà ông Học) và đường hẻm cạnh thửa 245, BD83 đến giáp đất nhà số 910 và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20</td>
62
- <td>2.200</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>1.6</td>
66
- <td>Từ đất nhà số 910 và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 đến đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh đại lý Dũng) và hết nhà số 1011 (nhà bà Thảo)</td>
67
- <td>2.350</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>1.7</td>
71
- <td>Từ hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp nhà số 1011 đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, BD 87)</td>
72
- <td>2.640</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>1.8</td>
76
- <td>Từ đường Hồ Xuân Hương và đường hẻm 983 Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 34, BD 87 và đường Lý Thái Tổ</td>
77
- <td>2.930</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>1.9</td>
81
- <td>Từ đường hẻm cạnh thửa 34, BD87 và đường Lý Thái Tổ đến đường hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, BD 69) và đường hẻm đối diện</td>
82
- <td>3.040</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>1.10</td>
86
- <td>Từ đường hẻm 915 Quốc lộ 20 và đường hẻm đối diện đến đường hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, BD 69) và giáp nhà số 822 (cơ sở Nam Tinh)</td>
87
- <td>3.250</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>1.11</td>
91
- <td>Từ đường hẻm 895 Quốc lộ 20 và nhà số 822 (cơ sở Nam Tinh) đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn và hết thửa 51, BD 50 (nhà ông Сы Chấn Đường)</td>
92
- <td>3.410</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>1.12</td>
96
- <td>Từ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, BD 50 đến đường hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, BD 69 - gần Cty Đa Phương) và hẻm đối diện</td>
97
- <td>3.660</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>1.13</td>
101
- <td>Từ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm đối diện đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (Rửa xe Đức Trọng) và giáp Hiệu vô xe Đình Dương</td>
102
- <td>3.770</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>1.14</td>
106
- <td>Từ đường hẻm 819A Quốc lộ 20 và đất Hiệu vô xe Đình Dương đến hết Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đông và hết nhà số 714 Quốc lộ 20</td>
107
- <td>3.840</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>1.15</td>
111
- <td>Từ giáp Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đông và giáp nhà số 714 Quốc lộ 20 đến đường Tuệ Tĩnh và hết nhà số 696</td>
112
- <td>4.140</td>
113
- </tr>
114
- </tbody>
115
- </table>
116
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04a8463841b34a15a2aac2f89634aad3.html DELETED
@@ -1,39 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="681 26 920 44" data-label="Page-Header">QCVN 78:2014/BTTTT</div>
2
- <div data-bbox="466 62 593 105" data-label="Section-Header">
3
- <h2>PHỤ LỤC B</h2>
4
- <h3>(Tham khảo)</h3>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="147 111 917 146" data-label="Section-Header">
7
- <h4>Xác định đường biên của vùng liên quan của đài phát thanh FM, đài phát thanh băng L và đài truyền hình VHF, UHF</h4>
8
- </div>
9
- <div data-bbox="144 178 920 247" data-label="Text">
10
- <p>Phụ lục này diễn giải cách xác định đường biên của vùng liên quan bằng cách nhân 5 lần khoảng cách giữa điểm tham chiếu của anten và đường biên tuần thủ theo một hướng xác định. Việc xác định đường biên của vùng liên quan dựa trên đường biên tuần thủ áp dụng các giả thiết sau:</p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="144 253 917 312" data-label="List-Group">
13
- <ol type="a">
14
- <li>Tại điểm bất kì trong trường xạ của trường bức xạ, cường độ trường điện tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đó đến anten bức xạ;</li>
15
- <li>Tại mỗi tần số, Tỷ lệ phoi nhiễu tỷ lệ với bình phương cường độ trường điện.</li>
16
- </ol>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="182 313 922 574" data-label="Diagram">
19
- <img alt="Diagram illustrating the determination of the boundary of the related area. It shows an antenna (Anten) at the left. A horizontal arrow labeled 'Khoảng cách từ anten' points to the right. Below this, a horizontal axis is marked with 0, d, and 5d. At distance d, a point P_CB is marked on the boundary of the related area (RD). A callout box at distance d states: 'Cường độ trường điện = E_d, Tỷ lệ phoi nhiễu = ER_d'. At distance 5d, a point P_RD is marked on the boundary of the related area (RD). A callout box at distance 5d states: 'Cường độ trường điện = E_d/5, Tỷ lệ phoi nhiễu = ER_d/25'."/>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="330 588 716 607" data-label="Caption">
22
- <p><b>Hình B.1 - Xác định biên vùng liên quan</b></p>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="137 609 914 688" data-label="Text">
25
- <p>Xét tại điểm <math>P_{CB}</math> cách anten khoảng cách là <math>d</math>, giá trị cường độ trường điện đo được là <math>E_d</math>. Nếu <math>E_d = E_L</math> (là giá trị mức giới hạn phoi nhiễu dẫn xuất dưới dạng cường độ trường điện) thì theo định nghĩa đường biên tuần thủ (mục 1.4.7), điểm <math>P_{CB}</math> sẽ nằm trên đường biên tuần thủ và Tỷ lệ phoi nhiễu tại điểm này sẽ bằng 1 vì:</p>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="379 687 662 732" data-label="Equation-Block">
28
- <math display="block">ER_d = \left( \frac{E_d}{E_L} \right)^2 \quad (17)</math>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="135 740 912 778" data-label="Text">
31
- <p>Tại điểm <math>P_{RD}</math> cách anten khoảng cách <math>5d</math>, cường độ trường điện tương ứng sẽ là <math>E_d/5</math> và Tỷ lệ phoi nhiễu tương ứng là:</p>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="377 778 661 824" data-label="Equation-Block">
34
- <math display="block">ER_r = \left( \frac{E_d/5}{E_L} \right)^2 = \frac{ER_d}{25} \quad (18)</math>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="134 832 910 886" data-label="Text">
37
- <p>Tỷ lệ này (0,04) nhỏ hơn với quy định về giới hạn của vùng liên quan (mục 1.4.22) là 0,05 và do đó tại vị trí này, anten đang xét không còn được coi là nguồn liên quan. Tập hợp các điểm <math>P_{RD}</math> sẽ tạo thành biên của vùng liên quan.</p>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="502 932 533 949" data-label="Page-Footer">23</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04a8d5ae1cfe43ef908b105516903477.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="182 46 943 89" data-label="Text"><p>- Việc thi hành kết quả giải quyết (tổng số vụ phải tổ chức thực hiện; số vụ việc đã thực hiện xong).</p></div><div data-bbox="182 94 943 136" data-label="Section-Header"><h4><b>4. Kết quả thanh tra, kiểm tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về khiếu nại, tố cáo:</b></h4></div><div data-bbox="237 144 574 162" data-label="Text"><p>a) Việc triển khai các cuộc thanh tra:</p></div><div data-bbox="180 170 943 272" data-label="Text"><p>- Tổng số cuộc đang thực hiện: cuộc tại bao nhiêu đơn vị; trong đó kỳ trước chuyển sang cuộc tại bao nhiêu đơn vị; triển khai trong kỳ báo cáo cuộc tại bao nhiêu đơn vị. Số cuộc đã ban hành kết luận thanh tra tại bao nhiêu đơn vị (trong đó kỳ trước chuyển sang cuộc tại bao nhiêu đơn vị; triển khai trong kỳ báo cáo cuộc tại bao nhiêu đơn vị); số cuộc đang thực hiện tại tại bao nhiêu đơn vị.</p></div><div data-bbox="235 279 514 299" data-label="Text"><p>b) Kết quả thanh tra, kiểm tra:</p></div><div data-bbox="235 306 762 326" data-label="Text"><p>- Số đơn vị có vi phạm/số đơn vị được thanh tra, kiểm tra.</p></div><div data-bbox="235 333 773 354" data-label="Text"><p>- Những vi phạm chủ yếu phát hiện qua thanh tra, kiểm tra.</p></div><div data-bbox="179 360 941 423" data-label="Text"><p>- Kiến nghị: Kiểm điểm rút kinh nghiệm, xử lý hành chính, xử lý khác (nếu có); kiến nghị sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ các cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="235 430 544 450" data-label="Text"><p>- Kết quả thực hiện các kiến nghị.</p></div><div data-bbox="178 457 939 500" data-label="Section-Header"><h4><b>5. Kết quả xây dựng, hoàn thiện thể chế và tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khiếu nại, tố cáo:</b></h4></div><div data-bbox="177 505 939 547" data-label="Text"><p>- Tổng số văn bản (hướng dẫn, chỉ đạo) về công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo mới được ban hành.</p></div><div data-bbox="177 554 939 595" data-label="Text"><p>- Tổng số văn bản (hướng dẫn, chỉ đạo) về công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo được sửa đổi, bổ sung.</p></div><div data-bbox="177 601 939 643" data-label="Text"><p>- Số lớp tập huấn, tuyên truyền, giáo dục pháp luật về khiếu nại, tố cáo được tổ chức; tổng số người tham gia.</p></div><div data-bbox="232 647 870 669" data-label="Section-Header"><h3><b>II. ĐÁNH GIÁ VÀ DỰ BÁO TÌNH HÌNH KHIẾU NẠI, TỐ CÁO</b></h3></div><div data-bbox="232 677 611 698" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Đánh giá tình hình khiếu nại, tố cáo:</b></h4></div><div data-bbox="232 704 709 725" data-label="Text"><p>a) Nguyên nhân dẫn đến tình trạng khiếu nại, tố cáo.</p></div><div data-bbox="177 730 939 773" data-label="Text"><p>b) Đánh giá ưu điểm, tồn tại, hạn chế, khuyết điểm trong thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại, tố cáo.</p></div><div data-bbox="177 778 937 822" data-label="Text"><p>c) Đánh giá ưu điểm, tồn tại, hạn chế, khuyết điểm trong việc chỉ đạo, điều hành, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo:</p></div><div data-bbox="918 867 937 882" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/04d3f8fb959541d78de31d65547a0070.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="214 136 852 209" data-label="Text"><p>điều trị nghiên tại cộng đồng; chủ trì hướng dẫn việc lồng ghép Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy và các chương trình mục tiêu quốc gia khác có liên quan với các hoạt động của Đề án; phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy hoạch hệ thống cơ sở điều trị nghiên.</p></div><div data-bbox="214 221 852 275" data-label="Text"><p>6. Bộ Tài chính: Chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn nội dung và mức chi thực hiện các hoạt động của Đề án; bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện các hoạt động của Đề án.</p></div><div data-bbox="214 286 852 359" data-label="Text"><p>7. Bộ Tư pháp: Chủ trì rà soát, đề xuất sửa đổi các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Hiến pháp năm 2013 liên quan đến công tác dự phòng và điều trị nghiên; phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu xây dựng các văn bản pháp luật về điều trị nghiên.</p></div><div data-bbox="212 371 850 478" data-label="Text"><p>8. Bộ Giáo dục và Đào tạo: Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng Chương trình khung, giáo trình đào tạo về dự phòng và điều trị nghiên; phối hợp xây dựng và ban hành điều kiện, tiêu chuẩn các cơ sở đào tạo về dự phòng và điều trị nghiên; chỉ đạo hướng dẫn, kiểm tra công tác đào tạo về dự phòng và điều trị nghiên trong các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.</p></div><div data-bbox="210 490 849 562" data-label="Text"><p>9. Bộ Thông tin và Truyền thông: Chủ trì xây dựng và triển khai kế hoạch truyền thông nâng cao nhận thức về bệnh nghiên, các biện pháp dự phòng và điều trị nghiên; chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan truyền thông triển khai các hoạt động truyền thông về dự phòng và điều trị nghiên.</p></div><div data-bbox="210 574 849 610" data-label="Text"><p>10. Các Bộ, ngành khác theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm triển khai thực hiện Đề án.</p></div><div data-bbox="208 622 848 767" data-label="Text"><p>11. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Xây dựng và triển khai kế hoạch thực hiện Đề án tại địa phương; chủ động bố trí kinh phí, nhân lực, vật lực cho công tác dự phòng và điều trị nghiên; chỉ đạo, hướng dẫn các ngành, các cấp tại địa phương khảo sát đánh giá chính xác về tình hình nghiên ma túy trên cơ sở đó xây dựng và thực hiện đề án đổi mới hệ thống cơ sở điều trị nghiên phù hợp với tình hình thực tế của địa phương và khu vực; Tổ chức sắp xếp lại hệ thống cơ sở điều trị nghiên, điểm tư vấn, chăm sóc, hỗ trợ điều trị nghiên tại cộng đồng.</p></div><div data-bbox="207 777 846 869" data-label="Text"><p>12. Đề nghị Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, các tổ chức xã hội, các cơ quan báo chí, các doanh nghiệp cùng toàn thể nhân dân tham gia vào công tác dự phòng và điều trị nghiên, hỗ trợ giúp đỡ người bệnh trong quá trình điều trị nghiên; giám sát, kiểm tra các cơ quan, tổ chức trong việc triển khai công tác dự phòng và điều trị nghiên.</p></div><div data-bbox="245 878 804 900" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="817 919 845 935" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/04ee0b67607c444893e659fda3795c3f.html DELETED
@@ -1,152 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="35 23 957 968" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th>Tiêu chí xuất xứ</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>5702</td>
13
- <td>10</td>
14
- <td>- Thảm "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt thủ công tương tự</td>
15
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>5702</td>
19
- <td>20</td>
20
- <td>- Hàng dệt trải sàn từ sơ dừa</td>
21
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td>- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:</td>
27
- <td></td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>5702</td>
31
- <td>31</td>
32
- <td>-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn</td>
33
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>5702</td>
37
- <td>32</td>
38
- <td>-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo</td>
39
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>5702</td>
43
- <td>39</td>
44
- <td>-- Từ các loại vật liệu dệt khác:</td>
45
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td>- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:</td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>5702</td>
55
- <td>41</td>
56
- <td>-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:</td>
57
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>5702</td>
61
- <td>42</td>
62
- <td>-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:</td>
63
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>5702</td>
67
- <td>49</td>
68
- <td>-- Từ các vật liệu dệt khác:</td>
69
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>5702</td>
73
- <td>50</td>
74
- <td>- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:</td>
75
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td>- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:</td>
81
- <td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>5702</td>
85
- <td>91</td>
86
- <td>-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:</td>
87
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>5702</td>
91
- <td>92</td>
92
- <td>-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:</td>
93
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>5702</td>
97
- <td>99</td>
98
- <td>-- Từ các loại vật liệu dệt khác:</td>
99
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>57.03</td>
103
- <td></td>
104
- <td><b>Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.</b></td>
105
- <td></td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>5703</td>
109
- <td>10</td>
110
- <td>- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:</td>
111
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>5703</td>
115
- <td>20</td>
116
- <td>- Từ ni lồng hoặc các polyamit khác:</td>
117
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>5703</td>
121
- <td>30</td>
122
- <td>- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:</td>
123
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>5703</td>
127
- <td>90</td>
128
- <td>- Từ các vật liệu dệt khác:</td>
129
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>57.04</td>
133
- <td></td>
134
- <td><b>Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phót, không chần hoặc phủ sơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.</b></td>
135
- <td></td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>5704</td>
139
- <td>10</td>
140
- <td>- Các tấm nhỏ, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m<sup>2</sup></td>
141
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
142
- </tr>
143
- <tr>
144
- <td>5704</td>
145
- <td>90</td>
146
- <td>- Loại khác</td>
147
- <td>RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may</td>
148
- </tr>
149
- </tbody>
150
- </table>
151
- </div>
152
- <div data-bbox="465 968 486 980" data-label="Page-Footer">73</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/050ea4840d034bc599154dc1758c49fe.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="260 108 690 129" data-label="Section-Header"><h2>2. Tổ chức Đoàn thanh niên, tổ chức Cựu chiến binh</h2></div><div data-bbox="218 138 857 228" data-label="Text"><p>a) Đối với doanh nghiệp có tổ chức Đảng, tổ chức Đoàn thanh niên, tổ chức Cựu chiến binh cấp trên cơ sở cùng với tổ chức Đảng tại doanh nghiệp căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng doanh nghiệp nêu tại Điều 2 Nghị định này phối hợp với doanh nghiệp thành lập tổ chức Đoàn thanh niên và tổ chức Cựu chiến binh tại doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="217 236 856 344" data-label="Text"><p>b) Đối với doanh nghiệp chưa có tổ chức Đảng, căn cứ vào quy định của pháp luật, Luật Thanh niên, Pháp lệnh Cựu chiến binh và Điều lệ của các tổ chức đó, người lao động có nhu cầu, hoặc mong muốn thành lập thì tổ chức Đảng cấp trên cơ sở phối hợp với doanh nghiệp và tổ chức Đoàn thanh niên, tổ chức Cựu chiến binh cấp trên cơ sở xem xét, quyết định thành lập phù hợp với từng doanh nghiệp nêu tại Điều 2 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="257 352 704 372" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước</b></h3></div><div data-bbox="217 380 853 450" data-label="Text"><p>1. Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm giúp đỡ, phối hợp, tạo điều kiện để doanh nghiệp thành lập tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; thường xuyên kiểm tra, đón đốc việc thực hiện Nghị định này.</p></div><div data-bbox="217 459 852 516" data-label="Text"><p>2. Các khoản chi hỗ trợ của doanh nghiệp cho tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội để phục vụ hoạt động được tính là khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="255 521 845 543" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội</b></h3></div><div data-bbox="215 550 850 586" data-label="Text"><p>Tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội cấp trên nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="214 596 850 650" data-label="Text"><p>1. Hướng dẫn, giúp đỡ doanh nghiệp chưa thành lập tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện các thủ tục thành lập khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và Điều lệ của tổ chức đó.</p></div><div data-bbox="212 658 848 715" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra, đón đốc việc thành lập tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp để đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động, góp phần doanh nghiệp phát triển bền vững.</p></div><div data-bbox="252 722 591 742" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp</b></h3></div><div data-bbox="211 751 847 803" data-label="Text"><p>Doanh nghiệp có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội cấp trên nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính thực hiện:</p></div><div data-bbox="210 812 845 868" data-label="Text"><p>1. Tôn trọng, tạo điều kiện và bảo đảm các quyền thành lập tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội của người lao động tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật, Điều lệ của tổ chức đó.</p></div><div data-bbox="825 908 842 923" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/0555fbc0ce4a489098258b51c97724c0.html ADDED
@@ -0,0 +1,279 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 59 840 912" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td></td>
6
+ <td>- Sản xuất năm 2005 về sau</td>
7
+ <td>186.000</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td><u>3</u></td>
11
+ <td><b>Honda ASTREA Grand</b></td>
12
+ <td></td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td></td>
16
+ <td>- Sản xuất năm 1989 - 1991</td>
17
+ <td>11.000</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td></td>
21
+ <td>- Sản xuất năm 1992 - 1993</td>
22
+ <td>12.000</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
27
+ <td>13.000</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td></td>
31
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
32
+ <td>14.000</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td></td>
36
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
37
+ <td>15.500</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td></td>
41
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
42
+ <td>17.000</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td></td>
46
+ <td>- Sản xuất năm 2005 về sau</td>
47
+ <td>19.000</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td><u>4</u></td>
51
+ <td><b>Honda Win 100</b></td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>- Sản xuất năm 1988 về trước</td>
57
+ <td>6.600</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td></td>
61
+ <td>- Sản xuất năm 1989 - 1991</td>
62
+ <td>7.500</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td></td>
66
+ <td>- Sản xuất năm 1992 - 1993</td>
67
+ <td>9.000</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
72
+ <td>9.800</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td></td>
76
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
77
+ <td>10.500</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td></td>
81
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
82
+ <td>12.000</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
87
+ <td>14.000</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td></td>
91
+ <td>- Sản xuất năm 2005 về sau</td>
92
+ <td>15.500</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td><u>5</u></td>
96
+ <td><b>Honda Dream I</b></td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td></td>
101
+ <td>- Sản xuất năm 1988 về trước</td>
102
+ <td>8.000</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td></td>
106
+ <td>- Sản xuất năm 1989 - 1991</td>
107
+ <td>9.000</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td></td>
111
+ <td>- Sản xuất năm 1992 - 1993</td>
112
+ <td>10.000</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
117
+ <td>11.500</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td></td>
121
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
122
+ <td>13.000</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td></td>
126
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
127
+ <td>14.500</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td></td>
131
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
132
+ <td>16.000</td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td></td>
136
+ <td>- Sản xuất năm 2005 về sau</td>
137
+ <td>18.000</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td><u>6</u></td>
141
+ <td><b>Honda EX 100</b></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>- Sản xuất năm 1988 về trước</td>
147
+ <td>10.000</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td></td>
151
+ <td>- Sản xuất năm 1989 - 1991</td>
152
+ <td>11.000</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td></td>
156
+ <td>- Sản xuất năm 1992 - 1993</td>
157
+ <td>12.000</td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td></td>
161
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
162
+ <td>14.000</td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td></td>
166
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
167
+ <td>15.000</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td></td>
171
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
172
+ <td>16.000</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
177
+ <td>17.000</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td></td>
181
+ <td>- Sản xuất năm 2005 về sau</td>
182
+ <td>19.000</td>
183
+ </tr>
184
+ <tr>
185
+ <td><u>7</u></td>
186
+ <td><b>Kawasaki NEO MAX 100</b></td>
187
+ <td></td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td></td>
191
+ <td>- Loại không có đề điện</td>
192
+ <td></td>
193
+ </tr>
194
+ <tr>
195
+ <td></td>
196
+ <td>- Sản xuất năm 1992 - 1993</td>
197
+ <td>8.000</td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td></td>
201
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
202
+ <td>9.000</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
207
+ <td>10.000</td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td></td>
211
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
212
+ <td>12.000</td>
213
+ </tr>
214
+ <tr>
215
+ <td></td>
216
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
217
+ <td>14.000</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td></td>
221
+ <td>- Sản xuất năm 2005 về sau</td>
222
+ <td>15.500</td>
223
+ </tr>
224
+ <tr>
225
+ <td></td>
226
+ <td>- Loại có đề điện</td>
227
+ <td></td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td></td>
231
+ <td>- Sản xuất năm 1986 - 1988</td>
232
+ <td>8.000</td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td></td>
236
+ <td>- Sản xuất năm 1989 - 1991</td>
237
+ <td>9.000</td>
238
+ </tr>
239
+ <tr>
240
+ <td></td>
241
+ <td>- Sản xuất năm 1992 - 1993</td>
242
+ <td>10.500</td>
243
+ </tr>
244
+ <tr>
245
+ <td></td>
246
+ <td>- Sản xuất năm 1994 - 1995</td>
247
+ <td>11.500</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td></td>
251
+ <td>- Sản xuất năm 1996 - 1998</td>
252
+ <td>12.500</td>
253
+ </tr>
254
+ <tr>
255
+ <td></td>
256
+ <td>- Sản xuất năm 1999 - 2001</td>
257
+ <td>14.000</td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td></td>
261
+ <td>- Sản xuất năm 2002 - 2004</td>
262
+ <td>15.500</td>
263
+ </tr>
264
+ <tr>
265
+ <td></td>
266
+ <td>- Sản xuất năm 2005 về sau</td>
267
+ <td>17.000</td>
268
+ </tr>
269
+ <tr>
270
+ <td><u>8</u></td>
271
+ <td><b>Kawasaki MAX II (VNLR)</b></td>
272
+ <td>15.000</td>
273
+ </tr>
274
+ </tbody>
275
+ </table>
276
+ </div>
277
+ <div data-bbox="432 919 532 938" data-label="Page-Footer">
278
+ <p>Trang 225</p>
279
+ </div>
chandra_raw/0559c02c506441ceb4e81be3b9f5818f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="265 121 464 141" data-label="Text"><p>c) Đối với bất động sản:</p></div><div data-bbox="225 151 860 189" data-label="Text"><p>- Phần trị giá đất được xác định căn cứ theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm nhận thừa kế, nhận quà tặng;</p></div><div data-bbox="225 200 861 307" data-label="Text"><p>- Phần trị giá nhà, kết cấu hạ tầng và công trình kiến trúc gắn liền với đất được xác định theo giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không có quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà thì căn cứ vào quy định của Bộ Xây dựng về phân loại nhà, về tiêu chuẩn, về định mức xây dựng cơ bản; giá trị còn lại thực tế của công trình trên đất.</p></div><div data-bbox="225 319 860 357" data-label="Text"><p>d) Đối với tài sản khác: Căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ của tài sản đó hoặc tài sản cùng loại (nếu có).</p></div><div data-bbox="265 368 678 389" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 24. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế</b></h4></div><div data-bbox="225 398 860 436" data-label="Text"><p>1. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế từ thừa kế là thời điểm cá nhân làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản nhận thừa kế.</p></div><div data-bbox="225 446 860 500" data-label="Text"><p>2. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế từ quà tặng là thời điểm cá nhân làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là quà tặng nhận được.</p></div><div data-bbox="265 512 431 530" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 25. Thuế suất</b></h4></div><div data-bbox="225 542 858 578" data-label="Text"><p>Thuế suất đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng là 10% trên thu nhập tính thuế.</p></div><div data-bbox="393 594 687 627" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 5<br/>THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỜNG</b></h3></div><div data-bbox="225 643 857 682" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 26. Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng và thời điểm xác định thu nhập tính thuế</b></h4></div><div data-bbox="222 694 857 848" data-label="Text"><p>Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng và thời điểm xác định thu nhập tính thuế từ trúng thưởng theo quy định tại Điều 15 Luật thuế thu nhập cá nhân. Tổ chức trả thưởng có trách nhiệm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân của người trúng thưởng trước khi trả thưởng cho cá nhân trúng thưởng. Trường hợp tổ chức trả thưởng trò chơi điện tử có thưởng, casino không xác định được thu nhập chịu thuế của cá nhân trúng thưởng để khấu trừ thuế thì thực hiện nộp thuế thay cho người trúng thưởng theo mức ấn định trên tổng số tiền trả lại cho cá nhân.</p></div><div data-bbox="221 862 854 901" data-label="Text"><p>Căn cứ quy định của pháp luật quản lý thuế, Bộ Tài chính quy định mức ấn định trên tổng số tiền trả lại cho cá nhân quy định tại Điều này.</p></div><div data-bbox="825 909 854 925" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
 
 
chandra_raw/056d05db96c44e08b2b5e57a4130c02c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="166 96 819 202" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. </p></div><div data-bbox="172 233 253 248" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="172 245 514 387" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;</li><li>- Lãnh đạo Bộ NN&amp;PTNT;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Sở NN&amp;PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo Chính phủ;</li><li>- Website: Chính phủ, Bộ NN&amp;PTNT;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ NN&amp;PTNT;</li><li>- Lưu: VT, CB. (350)</li></ul></div><div data-bbox="537 239 785 382" data-label="Image"><p style="text-align: center;"><b>BỘ TRƯỞNG</b></p><img alt="Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' and 'NGHỊ QUYẾT'." data-bbox="541 258 691 371"/><p style="text-align: center;"><b>Cao Đức Phát</b></p></div><div data-bbox="818 897 834 911" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/056e0e82b481494fa04b59689474b3fc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="57 0 140 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="143 0 280 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.10.2014 09:10:01 +07:00</p></div><div data-bbox="840 70 900 100" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="195 125 427 142" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="462 125 857 143" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="541 143 775 160" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="221 158 401 176" data-label="Text"><p>Số: 1487 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="512 176 804 193" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2014</p></div><div data-bbox="164 180 336 242" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text 'ĐẾN Số: C Ngày: 26/8'"/></div><div data-bbox="491 227 615 244" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="353 243 756 262" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="437 285 667 302" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="241 309 739 328" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="200 333 854 403" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="200 408 854 497" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="200 502 854 556" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại Tờ trình số 649/TTTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1581/TTTr-BTĐKT ngày 31 tháng 7 năm 2014,</p></div><div data-bbox="480 567 610 584" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="200 590 854 660" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 06 cá nhân thuộc tỉnh Quảng Bình (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác; góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="239 666 697 685" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="200 690 851 744" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="200 754 271 768" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="200 768 430 837" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Quảng Bình;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Muôn;</li><li>    TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40</li></ul></div><div data-bbox="613 753 778 784" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="537 788 700 912" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister (Thủ tướng Chính phủ) with a signature"/></div><div data-bbox="610 924 782 941" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
 
 
chandra_raw/058def8a27ca4a948ab68ba7e10c739f.html DELETED
@@ -1,42 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="712 75 870 965" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Từ</th>
12
- <th>Đến</th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td></td>
18
- <td></td>
19
- <td>Ngã ba Anna Luin (thua đất số 59, tổ bàn đỏ 66)</td>
20
- <td>Giáp xã Ea Blang</td>
21
- <td>240.000</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td>Ngã ba Anna Luin (thua đất số 59, tổ bàn đỏ 66)</td>
27
- <td>Giáp xã Ea Hồ - Krông Năng</td>
28
- <td>120.000</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>2</td>
32
- <td>Khu vực còn lại</td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td>80.000</td>
36
- </tr>
37
- </tbody>
38
- </table>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="35 514 58 562" data-label="Page-Footer">
41
- <p>Trang 27</p>
42
- </div>