chandra-mlops-bot commited on
Commit
b1a2759
·
1 Parent(s): 0a89c9c

Add 1074 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/003711e02182425080ce24a545fed0ba.html +1 -0
  2. chandra_raw/011f9b4f32784601adea887d091f4eee.html +459 -0
  3. chandra_raw/0177588d13d149298c5db88cf703fdfa.html +1 -0
  4. chandra_raw/0181e57c578d4a7f86616e4e76adad09.html +440 -0
  5. chandra_raw/01aa18521fa64f7aaa28583cca1f3b89.html +0 -1
  6. chandra_raw/021d3b949f404f9a97507fe4f7eb1a33.html +1 -0
  7. chandra_raw/022793c1165c48debcddb0f20e4ec00e.html +140 -0
  8. chandra_raw/0271a85fb39145869c174212648542d2.html +0 -1
  9. chandra_raw/02af24edf3c74a888fc28ccab06be1ea.html +1 -0
  10. chandra_raw/02b0d081c1534e71a522fed056c63f2a.html +1 -0
  11. chandra_raw/02b704aab3934a8bb86bff3cc47b2378.html +0 -1
  12. chandra_raw/02bceb48ad0347b6bcb3a6f883fcecfb.html +0 -40
  13. chandra_raw/02e64b939af343d7ac84494377becf15.html +0 -43
  14. chandra_raw/02e84cdb780f4a45b78e2a826ce69164.html +0 -1
  15. chandra_raw/031f3e140b4d46f29e84e70472fb0958.html +89 -0
  16. chandra_raw/032858bb3879428fb509ddef88d9f526.html +1 -0
  17. chandra_raw/03344b3c7a03404ea7333175abf655dc.html +1 -0
  18. chandra_raw/033875e411fe4cef8b3abce20c518487.html +0 -1
  19. chandra_raw/03513b4501064580b3460f551309a219.html +1 -0
  20. chandra_raw/037530f99fa24737a7d9cbcc2ad7a12c.html +0 -1
  21. chandra_raw/03882ea9d0b247958b2d38b14a49292b.html +65 -0
  22. chandra_raw/0393b4f9020142f4a3c403eb0149aa26.html +0 -1
  23. chandra_raw/03ea9744c4ed4065be5037b6969f8544.html +118 -0
  24. chandra_raw/043e642a91df439faaa0f9147bc28e53.html +451 -0
  25. chandra_raw/04739f0f44e243878ae23e84033efd68.html +1 -0
  26. chandra_raw/0492bd58a80e4cd2816232d8ae468743.html +0 -1
  27. chandra_raw/0495d6c361db42ff97655be22e055211.html +1 -0
  28. chandra_raw/04d805e02490493a95b145f27d644316.html +0 -1
  29. chandra_raw/04fff0f150054d2c9a9926b51d357d76.html +0 -250
  30. chandra_raw/05057b80556b4399b71212bebf55e5ef.html +58 -0
  31. chandra_raw/051dae7ade324fd9ae7fa25c13b05df1.html +1 -0
  32. chandra_raw/052aea571fd54b48afa2c42013548813.html +0 -80
  33. chandra_raw/05355a5f9abe4d7f94ac5726fc8ba228.html +0 -43
  34. chandra_raw/0542b922ff214308b99279bf95d954b4.html +1 -0
  35. chandra_raw/05451393723d47f4b79324352c17edc9.html +0 -268
  36. chandra_raw/0551c396bed847bfb6d321a145712210.html +1 -0
  37. chandra_raw/057645188e184df89de4fb884ebac438.html +0 -1
  38. chandra_raw/05a307db0d064efe8d533ba704ee2179.html +0 -1
  39. chandra_raw/05afa374f819439bb7782c07da87e89a.html +1 -0
  40. chandra_raw/05e5f3ca245d4d22965a691743b0dbfb.html +25 -0
  41. chandra_raw/05f291ccc51a441085ad9dac10efbdd8.html +1 -0
  42. chandra_raw/062228d1596246f2a767e3ec1ab90c05.html +1 -0
  43. chandra_raw/06358fa8c0dc4a7d98d26454d1542474.html +0 -1
  44. chandra_raw/0696c86f5d164d62afb7a54715873002.html +0 -0
  45. chandra_raw/06be85c148ad44fab2bfee03e93efc2e.html +0 -1
  46. chandra_raw/06d347d5c21f4f94a5bc0affae4cc6a3.html +0 -1
  47. chandra_raw/06f556a29d474ad0bdfe637cb052c9de.html +87 -0
  48. chandra_raw/06f8bafdd91444f3a00c7e1ffa262567.html +0 -1
  49. chandra_raw/07367111f1f246ada50d0c31d515c8b6.html +0 -1
  50. chandra_raw/074dde2e36934848933d6dc3aa17a3b5.html +0 -0
chandra_raw/003711e02182425080ce24a545fed0ba.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="125 48 875 90" data-label="Text"><p>c) Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa (do lãnh đạo doanh nghiệp ký tên, đóng dấu).</p></div><div data-bbox="122 97 875 251" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cảng vụ Đường thủy nội địa phải tổ chức kiểm tra thực tế tại cảng, trên cơ sở Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa. Nếu hồ sơ đề nghị đáp ứng được các yêu cầu theo quy định, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cảng, Cảng vụ Đường thủy nội địa trình hồ sơ lên Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Trường hợp hồ sơ không đảm bảo các điều kiện theo quy định phải hướng dẫn và yêu cầu doanh nghiệp làm lại hồ sơ.</p></div><div data-bbox="121 258 875 366" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ do Cảng vụ Đường thủy nội địa trình, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam phê duyệt Kế hoạch an ninh đồng thời cấp Giấy chứng nhận phù hợp đối với cảng thủy nội địa. Trường hợp không cấp được phải trả lời doanh nghiệp bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="121 372 873 414" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa</b></h4></div><div data-bbox="121 422 873 530" data-label="Text"><p>Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm phê duyệt đánh giá an ninh, Kế hoạch an ninh và cấp Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận phê duyệt đánh giá an ninh theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII, Giấy chứng nhận phù hợp an ninh theo mẫu quy định tại Phụ lục IX của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="121 537 873 580" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Thủ tục xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa</b></h4></div><div data-bbox="121 586 873 627" data-label="Text"><p>1. Doanh nghiệp khai thác cảng thủy nội địa gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Hồ sơ gồm:</p></div><div data-bbox="121 633 873 674" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa theo mẫu quy định tại Phụ lục X của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="121 680 873 739" data-label="Text"><p>b) Bản đánh giá an ninh cảng thủy nội địa có ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng: hải quan, biên phòng, cảng vụ, y tế, cảnh sát đường thủy, công an, kiểm dịch;</p></div><div data-bbox="121 745 873 786" data-label="Text"><p>c) Biên bản các buổi tập huấn hoặc diễn tập hoặc huấn luyện theo chương trình Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa được phê duyệt;</p></div><div data-bbox="180 792 805 812" data-label="Text"><p>d) Bản chính Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa.</p></div><div data-bbox="118 819 873 926" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam xem xét, nếu hồ sơ bảo đảm các điều kiện theo quy định thì xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp cảng thủy nội địa. Trường hợp hồ sơ không bảo đảm các điều kiện theo quy định phải trả lời doanh nghiệp bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="486 941 502 958" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/011f9b4f32784601adea887d091f4eee.html ADDED
@@ -0,0 +1,459 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="111 486 128 502" data-label="Page-Header">25</div>
2
+ <div data-bbox="192 119 843 865" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
+ <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
+ <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
+ <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
+ <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
+ <th rowspan="3">Phiên hiệu mãh bản đồ địa hình</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
20
+ <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
21
+ <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
22
+ <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
23
+ <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
24
+ <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
25
+ </tr>
26
+ </thead>
27
+ <tbody>
28
+ <tr>
29
+ <td>xóm Đồi Cây</td>
30
+ <td>DC</td>
31
+ <td>xã Yên Lãng</td>
32
+ <td>H. Đại Từ</td>
33
+ <td>21° 41' 13"</td>
34
+ <td>105° 30' 41"</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>F-48-56-C-a</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>xóm Đồng Cẩm</td>
43
+ <td>DC</td>
44
+ <td>xã Yên Lãng</td>
45
+ <td>H. Đại Từ</td>
46
+ <td>21° 41' 27"</td>
47
+ <td>105° 31' 45"</td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td>F-48-56-C-a</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>xóm Đồng Cọ</td>
56
+ <td>DC</td>
57
+ <td>xã Yên Lãng</td>
58
+ <td>H. Đại Từ</td>
59
+ <td>21° 42' 02"</td>
60
+ <td>105° 30' 39"</td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td>F-48-56-C-a</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>xóm Đồng Măng</td>
69
+ <td>DC</td>
70
+ <td>xã Yên Lãng</td>
71
+ <td>H. Đại Từ</td>
72
+ <td>21° 41' 52"</td>
73
+ <td>105° 30' 25"</td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td>F-48-56-C-a</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>xóm Đồng Ốm</td>
82
+ <td>DC</td>
83
+ <td>xã Yên Lãng</td>
84
+ <td>H. Đại Từ</td>
85
+ <td>21° 41' 35"</td>
86
+ <td>105° 32' 04"</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>F-48-56-C-a</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>xóm Đồng Trảng</td>
95
+ <td>DC</td>
96
+ <td>xã Yên Lãng</td>
97
+ <td>H. Đại Từ</td>
98
+ <td>21° 42' 07"</td>
99
+ <td>105° 29' 44"</td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td>F-48-56-D-b</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>xóm Giữa</td>
108
+ <td>DC</td>
109
+ <td>xã Yên Lãng</td>
110
+ <td>H. Đại Từ</td>
111
+ <td>21° 40' 52"</td>
112
+ <td>105° 31' 18"</td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td>F-48-56-C-a</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>núi Hồng</td>
121
+ <td>SV</td>
122
+ <td>xã Yên Lãng</td>
123
+ <td>H. Đại Từ</td>
124
+ <td>21° 43' 20"</td>
125
+ <td>105° 31' 33"</td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td>F-48-56-C-a</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>đèo Khá</td>
134
+ <td>SV</td>
135
+ <td>xã Yên Lãng</td>
136
+ <td>H. Đại Từ</td>
137
+ <td>21° 41' 13"</td>
138
+ <td>105° 29' 08"</td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>F-48-56-D-b</td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td>xóm Khôn Nanh</td>
147
+ <td>DC</td>
148
+ <td>xã Yên Lãng</td>
149
+ <td>H. Đại Từ</td>
150
+ <td>21° 40' 18"</td>
151
+ <td>105° 30' 51"</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td>F-48-56-C-a</td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td>xóm Mới</td>
160
+ <td>DC</td>
161
+ <td>xã Yên Lãng</td>
162
+ <td>H. Đại Từ</td>
163
+ <td>21° 42' 02"</td>
164
+ <td>105° 31' 00"</td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td>F-48-56-C-a</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>xóm Nhảy Trì</td>
173
+ <td>DC</td>
174
+ <td>xã Yên Lãng</td>
175
+ <td>H. Đại Từ</td>
176
+ <td>21° 41' 40"</td>
177
+ <td>105° 30' 38"</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td>F-48-56-C-a</td>
183
+ </tr>
184
+ <tr>
185
+ <td>ga Núi Hồng</td>
186
+ <td>KX</td>
187
+ <td>xã Yên Lãng</td>
188
+ <td>H. Đại Từ</td>
189
+ <td>21° 40' 58"</td>
190
+ <td>105° 31' 38"</td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td>F-48-56-C-a</td>
196
+ </tr>
197
+ <tr>
198
+ <td>mỏ Núi Hồng</td>
199
+ <td>KX</td>
200
+ <td>xã Yên Lãng</td>
201
+ <td>H. Đại Từ</td>
202
+ <td>21° 42' 40"</td>
203
+ <td>105° 31' 37"</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ <td>F-48-56-C-a</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>xí nghiệp Núi Hồng</td>
212
+ <td>KX</td>
213
+ <td>xã Yên Lãng</td>
214
+ <td>H. Đại Từ</td>
215
+ <td>21° 41' 29"</td>
216
+ <td>105° 30' 55"</td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td>F-48-56-C-a</td>
222
+ </tr>
223
+ <tr>
224
+ <td>xóm Quyết Tâm</td>
225
+ <td>DC</td>
226
+ <td>xã Yên Lãng</td>
227
+ <td>H. Đại Từ</td>
228
+ <td>21° 41' 21"</td>
229
+ <td>105° 30' 55"</td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td>F-48-56-C-a</td>
235
+ </tr>
236
+ <tr>
237
+ <td>xóm Thảng Lơi</td>
238
+ <td>DC</td>
239
+ <td>xã Yên Lãng</td>
240
+ <td>H. Đại Từ</td>
241
+ <td>21° 41' 13"</td>
242
+ <td>105° 30' 34"</td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ <td>F-48-56-C-a</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>xóm Tiên Đốc</td>
251
+ <td>DC</td>
252
+ <td>xã Yên Lãng</td>
253
+ <td>H. Đại Từ</td>
254
+ <td>21° 40' 52"</td>
255
+ <td>105° 30' 29"</td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td>F-48-56-C-a</td>
261
+ </tr>
262
+ <tr>
263
+ <td>cầu Yên Lãng</td>
264
+ <td>KX</td>
265
+ <td>xã Yên Lãng</td>
266
+ <td>H. Đại Từ</td>
267
+ <td>21° 41' 04"</td>
268
+ <td>105° 31' 08"</td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td>F-48-56-C-a</td>
274
+ </tr>
275
+ <tr>
276
+ <td>xóm Yên Từ</td>
277
+ <td>DC</td>
278
+ <td>xã Yên Lãng</td>
279
+ <td>H. Đ���i Từ</td>
280
+ <td>21° 39' 60"</td>
281
+ <td>105° 31' 07"</td>
282
+ <td></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td>F-48-56-C-a</td>
287
+ </tr>
288
+ <tr>
289
+ <td>cầu Ba Ngọc</td>
290
+ <td>KX</td>
291
+ <td>TT. Chợ Chu</td>
292
+ <td>H. Định Hòa</td>
293
+ <td>21° 54' 04"</td>
294
+ <td>105° 38' 17"</td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td></td>
298
+ <td></td>
299
+ <td>F-48-56-A</td>
300
+ </tr>
301
+ <tr>
302
+ <td>xóm Bãi A</td>
303
+ <td>DC</td>
304
+ <td>TT. Chợ Chu</td>
305
+ <td>H. Định Hòa</td>
306
+ <td>21° 54' 19"</td>
307
+ <td>105° 38' 11"</td>
308
+ <td></td>
309
+ <td></td>
310
+ <td></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td>F-A-56-A</td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td>xóm Đồng Chia</td>
316
+ <td>DC</td>
317
+ <td>TT. Chợ Chu</td>
318
+ <td>H. Định Hòa</td>
319
+ <td>21° 54' 07"</td>
320
+ <td>105° 38' 22"</td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td></td>
324
+ <td></td>
325
+ <td>F-A-56-A</td>
326
+ </tr>
327
+ <tr>
328
+ <td>xóm Hồ Rù</td>
329
+ <td>DC</td>
330
+ <td>TT. Chợ Chu</td>
331
+ <td>H. Định Hòa</td>
332
+ <td>21° 54' 27"</td>
333
+ <td>105° 38' 48"</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td></td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ <td>F-A-56-A</td>
339
+ </tr>
340
+ <tr>
341
+ <td>xóm Hợp Thành</td>
342
+ <td>DC</td>
343
+ <td>TT. Chợ Chu</td>
344
+ <td>H. Định Hòa</td>
345
+ <td>21° 54' 50"</td>
346
+ <td>105° 38' 05"</td>
347
+ <td></td>
348
+ <td></td>
349
+ <td></td>
350
+ <td></td>
351
+ <td>F-A-56-A</td>
352
+ </tr>
353
+ <tr>
354
+ <td>xóm Nản Dơi</td>
355
+ <td>DC</td>
356
+ <td>TT. Chợ Chu</td>
357
+ <td>H. Định Hòa</td>
358
+ <td>21° 55' 00"</td>
359
+ <td>105° 38' 38"</td>
360
+ <td></td>
361
+ <td></td>
362
+ <td></td>
363
+ <td></td>
364
+ <td>F-A-56-A</td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td>xóm Nản Tiến</td>
368
+ <td>DC</td>
369
+ <td>TT. Chợ Chu</td>
370
+ <td>H. Định Hòa</td>
371
+ <td>21° 54' 18"</td>
372
+ <td>105° 38' 23"</td>
373
+ <td></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ <td>F-A-56-A</td>
378
+ </tr>
379
+ <tr>
380
+ <td>xóm Bãi Lệnh</td>
381
+ <td>DC</td>
382
+ <td>xã Bảo Cường</td>
383
+ <td>H. Định Hòa</td>
384
+ <td>21° 53' 37"</td>
385
+ <td>105° 37' 03"</td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ <td></td>
389
+ <td></td>
390
+ <td>F-48-56-A</td>
391
+ </tr>
392
+ <tr>
393
+ <td>xóm Cát Chang</td>
394
+ <td>DC</td>
395
+ <td>xã Bảo Cường</td>
396
+ <td>H. Định Hòa</td>
397
+ <td>21° 54' 17"</td>
398
+ <td>105° 36' 32"</td>
399
+ <td></td>
400
+ <td></td>
401
+ <td></td>
402
+ <td></td>
403
+ <td>F-48-56-A</td>
404
+ </tr>
405
+ <tr>
406
+ <td>đây núi Con Ròng</td>
407
+ <td>SV</td>
408
+ <td>xã Bảo Cường</td>
409
+ <td>H. Định Hòa</td>
410
+ <td>21° 53' 12"</td>
411
+ <td>105° 38' 06"</td>
412
+ <td></td>
413
+ <td></td>
414
+ <td></td>
415
+ <td></td>
416
+ <td>F-48-56-A</td>
417
+ </tr>
418
+ <tr>
419
+ <td>xóm Đồng Mần</td>
420
+ <td>DC</td>
421
+ <td>xã Bảo Cường</td>
422
+ <td>H. Định Hòa</td>
423
+ <td>21° 53' 43"</td>
424
+ <td>105° 37' 57"</td>
425
+ <td></td>
426
+ <td></td>
427
+ <td></td>
428
+ <td></td>
429
+ <td>F-48-56-A</td>
430
+ </tr>
431
+ <tr>
432
+ <td>xóm Đồng Tùm</td>
433
+ <td>DC</td>
434
+ <td>xã Bảo Cường</td>
435
+ <td>H. Định Hòa</td>
436
+ <td>21° 54' 36"</td>
437
+ <td>105° 37' 43"</td>
438
+ <td></td>
439
+ <td></td>
440
+ <td></td>
441
+ <td></td>
442
+ <td>F-48-56-A</td>
443
+ </tr>
444
+ <tr>
445
+ <td>xóm Khẩu Bảo</td>
446
+ <td>DC</td>
447
+ <td>xã Bảo Cường</td>
448
+ <td>H. Định Hòa</td>
449
+ <td>21° 54' 01"</td>
450
+ <td>105° 37' 37"</td>
451
+ <td></td>
452
+ <td></td>
453
+ <td></td>
454
+ <td></td>
455
+ <td>F-48-56-A</td>
456
+ </tr>
457
+ </tbody>
458
+ </table>
459
+ </div>
chandra_raw/0177588d13d149298c5db88cf703fdfa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="47 0 125 28" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="47 0 125 28"/></div><div data-bbox="127 0 254 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.08.2015 09:07:37 +07:00</p></div><div data-bbox="185 125 881 159" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="212 174 423 194" data-label="Text"><p>Số: <b>23</b> /2015/TT-BTTTT</p></div><div data-bbox="551 172 857 192" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>11</b> tháng <b>8</b> năm 2015</p></div><div data-bbox="222 193 382 204" data-label="Text"><p>TRUNG THƯNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="222 212 382 242" data-label="Text"><p>ĐẾN: <b>Giờ: ..... C.....</b><br/><b>Ngày: ..... 19/8</b></p></div><div data-bbox="474 209 588 228" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="271 232 791 271" data-label="Section-Header"><p><b>Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD"</b></p></div><div data-bbox="204 286 859 322" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;</p></div><div data-bbox="255 328 688 348" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;</p></div><div data-bbox="204 352 860 406" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="204 411 859 465" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;</p></div><div data-bbox="255 470 715 488" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,</p></div><div data-bbox="204 493 859 545" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD.</p></div><div data-bbox="204 559 859 596" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD (QCVN 15:2015/BTTTT).</p></div><div data-bbox="204 601 859 690" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 và thay thế "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động W-CDMA FDD", ký hiệu QCVN 15:2010/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông.</p></div><div data-bbox="204 695 859 768" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. <b>10</b></p></div><div data-bbox="194 780 266 794" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="202 794 560 904" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo, Công TĐT Chính phủ;</li><li>- Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;</li><li>- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;</li><li>- Công thông tin điện tử Bộ;</li><li>- Lưu: VT, KHCN.</li></ul></div><div data-bbox="529 780 820 904" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b><br/><img alt="Official seal of the Ministry of Information and Communications and a signature" data-bbox="529 780 820 904"/><br/><b>Nguyễn Bắc Sơn</b></p></div>
chandra_raw/0181e57c578d4a7f86616e4e76adad09.html ADDED
@@ -0,0 +1,440 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="107 484 126 501" data-label="Page-Header">
2
+ <p>24</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="199 117 834 864" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="2">Địa danh</th>
9
+ <th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
10
+ <th rowspan="2">Tên DVHC cấp xã</th>
11
+ <th rowspan="2">Tên DVHC cấp huyện</th>
12
+ <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
13
+ <th rowspan="2">Phân hiệu mã bản đồ địa hình</th>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
17
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
18
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <th></th>
22
+ <th></th>
23
+ <th></th>
24
+ <th></th>
25
+ <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
26
+ <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
27
+ <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
28
+ <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
29
+ <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
30
+ <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
31
+ <th></th>
32
+ </tr>
33
+ </thead>
34
+ <tbody>
35
+ <tr>
36
+ <td>xóm 3</td>
37
+ <td>DC</td>
38
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
39
+ <td>H. Đại Từ</td>
40
+ <td>21° 34' 07"</td>
41
+ <td>105° 39' 24"</td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td>F-48-56-C-d</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>xóm 4</td>
50
+ <td>DC</td>
51
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
52
+ <td>H. Đại Từ</td>
53
+ <td>21° 34' 19"</td>
54
+ <td>105° 39' 25"</td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td>F-48-56-C-d</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>xóm 5</td>
63
+ <td>DC</td>
64
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
65
+ <td>H. Đại Từ</td>
66
+ <td>21° 34' 17"</td>
67
+ <td>105° 39' 52"</td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td>F-48-56-C-d</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>xóm 6</td>
76
+ <td>DC</td>
77
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
78
+ <td>H. Đại Từ</td>
79
+ <td>21° 34' 02"</td>
80
+ <td>105° 39' 50"</td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td>F-48-56-C-d</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>xóm 7</td>
89
+ <td>DC</td>
90
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
91
+ <td>H. Đại Từ</td>
92
+ <td>21° 34' 39"</td>
93
+ <td>105° 39' 22"</td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td>F-48-56-C-d</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>xóm 8</td>
102
+ <td>DC</td>
103
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
104
+ <td>H. Đại Từ</td>
105
+ <td>21° 34' 37"</td>
106
+ <td>105° 39' 48"</td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td>F-48-56-C-d</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>xóm 9</td>
115
+ <td>DC</td>
116
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
117
+ <td>H. Đại Từ</td>
118
+ <td>21° 34' 37"</td>
119
+ <td>105° 39' 58"</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td>F-48-56-C-d</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>xóm 10</td>
128
+ <td>DC</td>
129
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
130
+ <td>H. Đại Từ</td>
131
+ <td>21° 34' 38"</td>
132
+ <td>105° 40' 08"</td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td>F-48-56-C-d</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>suối Hai Huyền</td>
141
+ <td>TV</td>
142
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
143
+ <td>H. Đại Từ</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td>21° 33' 10"</td>
147
+ <td>105° 39' 26"</td>
148
+ <td>21° 34' 22"</td>
149
+ <td>105° 39' 07"</td>
150
+ <td>F-48-56-C-a</td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>xóm Vại Xoáy</td>
154
+ <td>DC</td>
155
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
156
+ <td>H. Đại Từ</td>
157
+ <td>21° 33' 17"</td>
158
+ <td>105° 39' 24"</td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td>F-48-56-C-d</td>
164
+ </tr>
165
+ <tr>
166
+ <td>xóm Báu</td>
167
+ <td>DC</td>
168
+ <td>xã Vạn Thọ</td>
169
+ <td>H. Đại Từ</td>
170
+ <td>21° 33' 30"</td>
171
+ <td>105° 37' 10"</td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td>F-48-56-C-d</td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td>xóm Báu 1</td>
180
+ <td>DC</td>
181
+ <td>xã Vạn Yên</td>
182
+ <td>H. Đại Từ</td>
183
+ <td>21° 33' 23"</td>
184
+ <td>105° 38' 24"</td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td>F-48-56-C-c</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>xóm Báu 2</td>
193
+ <td>DC</td>
194
+ <td>xã Vạn Yên</td>
195
+ <td>H. Đại Từ</td>
196
+ <td>21° 33' 25"</td>
197
+ <td>105° 37' 55"</td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td>F-48-56-C-d</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>núi Ca</td>
206
+ <td>SV</td>
207
+ <td>xã Vạn Yên</td>
208
+ <td>H. Đại Từ</td>
209
+ <td>21° 34' 48"</td>
210
+ <td>105° 38' 40"</td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td>F-48-56-C-c</td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td>xóm Cầu Giàng</td>
219
+ <td>DC</td>
220
+ <td>xã Vạn Yên</td>
221
+ <td>H. Đại Từ</td>
222
+ <td>21° 34' 10"</td>
223
+ <td>105° 37' 11"</td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td>F-48-56-C-c</td>
229
+ </tr>
230
+ <tr>
231
+ <td>xóm Dưới</td>
232
+ <td>DC</td>
233
+ <td>xã Vạn Yên</td>
234
+ <td>H. Đại Từ</td>
235
+ <td>21° 34' 25"</td>
236
+ <td>105° 38' 15"</td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td>F-48-56-C-d</td>
242
+ </tr>
243
+ <tr>
244
+ <td>suối Đà Gình</td>
245
+ <td>TV</td>
246
+ <td>xã Vạn Yên</td>
247
+ <td>H. Đại Từ</td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td>21° 34' 23"</td>
251
+ <td>105° 36' 12"</td>
252
+ <td>21° 33' 38"</td>
253
+ <td>105° 38' 21"</td>
254
+ <td>F-48-56-C-d</td>
255
+ </tr>
256
+ <tr>
257
+ <td>suối Đà Lanh</td>
258
+ <td>TV</td>
259
+ <td>xã Vạn Yên</td>
260
+ <td>H. Đại Từ</td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>21° 33' 52"</td>
264
+ <td>105° 37' 33"</td>
265
+ <td>21° 33' 57"</td>
266
+ <td>105° 38' 33"</td>
267
+ <td>F-48-56-C-d</td>
268
+ </tr>
269
+ <tr>
270
+ <td>xóm Đình 2</td>
271
+ <td>DC</td>
272
+ <td>xã Vạn Yên</td>
273
+ <td>H. Đại Từ</td>
274
+ <td>21° 34' 34"</td>
275
+ <td>105° 37' 20"</td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ <td>F-48-56-C-c</td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td>xóm Giữa</td>
284
+ <td>DC</td>
285
+ <td>xã Vạn Yên</td>
286
+ <td>H. Đại Từ</td>
287
+ <td>21° 34' 07"</td>
288
+ <td>105° 37' 54"</td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td></td>
292
+ <td></td>
293
+ <td>F-48-56-C-d</td>
294
+ </tr>
295
+ <tr>
296
+ <td>xóm Kỳ Linh</td>
297
+ <td>DC</td>
298
+ <td>xã Vạn Yên</td>
299
+ <td>H. Đại Từ</td>
300
+ <td>21° 34' 05"</td>
301
+ <td>105° 36' 45"</td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td>F-48-56-C-d</td>
307
+ </tr>
308
+ <tr>
309
+ <td>xóm Mây</td>
310
+ <td>DC</td>
311
+ <td>xã Vạn Yên</td>
312
+ <td>H. Đại Từ</td>
313
+ <td>21° 34' 27"</td>
314
+ <td>105° 36' 49"</td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ <td></td>
319
+ <td>F-48-56-C-c</td>
320
+ </tr>
321
+ <tr>
322
+ <td>xóm Núi</td>
323
+ <td>DC</td>
324
+ <td>xã Vạn Yên</td>
325
+ <td>H. Đại Từ</td>
326
+ <td>21° 33' 42"</td>
327
+ <td>105° 37' 17"</td>
328
+ <td></td>
329
+ <td></td>
330
+ <td></td>
331
+ <td></td>
332
+ <td>F-48-56-C-c</td>
333
+ </tr>
334
+ <tr>
335
+ <td>quốc lộ 37</td>
336
+ <td>KX</td>
337
+ <td>xã Yên Lãng</td>
338
+ <td>H. Đại Từ</td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ <td>21° 40' 43"</td>
342
+ <td>105° 31' 55"</td>
343
+ <td>21° 41' 13"</td>
344
+ <td>105° 29' 09"</td>
345
+ <td>F-48-56-C-a,<br/>F-48-56-D-b</td>
346
+ </tr>
347
+ <tr>
348
+ <td>xóm Áo Trứng</td>
349
+ <td>DC</td>
350
+ <td>xã Yên Lãng</td>
351
+ <td>H. Đại Từ</td>
352
+ <td>21° 41' 03"</td>
353
+ <td>105° 31' 32"</td>
354
+ <td></td>
355
+ <td></td>
356
+ <td></td>
357
+ <td></td>
358
+ <td>F-48-56-C-a</td>
359
+ </tr>
360
+ <tr>
361
+ <td>xóm Cầu Trà</td>
362
+ <td>DC</td>
363
+ <td>xã Yên Lãng</td>
364
+ <td>H. Đại Từ</td>
365
+ <td>21° 40' 35"</td>
366
+ <td>105° 31' 31"</td>
367
+ <td></td>
368
+ <td></td>
369
+ <td></td>
370
+ <td></td>
371
+ <td>F-48-56-C-a</td>
372
+ </tr>
373
+ <tr>
374
+ <td>xóm Cây Hồng</td>
375
+ <td>DC</td>
376
+ <td>xã Yên Lãng</td>
377
+ <td>H. Đại Từ</td>
378
+ <td>21° 42' 17"</td>
379
+ <td>105° 30' 29"</td>
380
+ <td></td>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ <td></td>
384
+ <td>F-48-56-C-a</td>
385
+ </tr>
386
+ <tr>
387
+ <td>xóm Chiên Thắng</td>
388
+ <td>DC</td>
389
+ <td>xã Yên Lãng</td>
390
+ <td>H. Đại Từ</td>
391
+ <td>21° 41' 42"</td>
392
+ <td>105° 31' 22"</td>
393
+ <td></td>
394
+ <td></td>
395
+ <td></td>
396
+ <td></td>
397
+ <td>F-48-56-C-a</td>
398
+ </tr>
399
+ <tr>
400
+ <td>xóm Đám Lãng</td>
401
+ <td>DC</td>
402
+ <td>xã Yên Lãng</td>
403
+ <td>H. Đại Từ</td>
404
+ <td>21° 40' 35"</td>
405
+ <td>105° 30' 28"</td>
406
+ <td></td>
407
+ <td></td>
408
+ <td></td>
409
+ <td></td>
410
+ <td>F-48-56-C-a</td>
411
+ </tr>
412
+ <tr>
413
+ <td>xóm Đèo Khê</td>
414
+ <td>DC</td>
415
+ <td>xã Yên Lãng</td>
416
+ <td>H. Đại Từ</td>
417
+ <td>21° 40' 48"</td>
418
+ <td>105° 29' 29"</td>
419
+ <td></td>
420
+ <td></td>
421
+ <td></td>
422
+ <td></td>
423
+ <td>F-48-56-C-a</td>
424
+ </tr>
425
+ <tr>
426
+ <td>xóm Đoàn Kết</td>
427
+ <td>DC</td>
428
+ <td>xã Yên Lãng</td>
429
+ <td>H. Đại Từ</td>
430
+ <td>21° 41' 06"</td>
431
+ <td>105° 31' 01"</td>
432
+ <td></td>
433
+ <td></td>
434
+ <td></td>
435
+ <td></td>
436
+ <td>F-48-56-C-a</td>
437
+ </tr>
438
+ </tbody>
439
+ </table>
440
+ </div>
chandra_raw/01aa18521fa64f7aaa28583cca1f3b89.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="131 58 913 103" data-label="Text"><p>ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu và những quy định của pháp luật liên quan.</p></div><div data-bbox="179 105 750 128" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. </p></div><div data-bbox="131 170 226 187" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="131 185 286 236" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- .....<sup>(6)</sup>,</li><li>- .....<sup>(8)</sup>,</li><li>- Lưu: VT.....<sup>(8)</sup>.</li></ul></div><div data-bbox="500 171 827 210" data-label="Text"><p><i>(Chức danh, Họ và Tên người ký,<br/>chữ ký và có đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="179 280 275 297" data-label="Text"><p><b>Chú thích:</b></p></div><div data-bbox="177 300 911 456" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1): Tên thành phố (tỉnh), nơi thương nhân xin cấp sửa đổi, bổ sung.</li><li>(2): Tên quận (huyện) nơi thương nhân xin cấp sửa đổi, bổ sung.</li><li>(3): Ghi rõ tên Phòng Công Thương hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.</li><li>(4): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị.</li><li>(5): Ghi rõ Số Giấy phép đã được cấp.</li><li>(6): Tên thương nhân.</li><li>(7): Nội dung sửa đổi, bổ sung.</li><li>(8): Tên các tổ chức có liên quan.</li></ul></div>
 
 
chandra_raw/021d3b949f404f9a97507fe4f7eb1a33.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="161 58 905 103" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./,</p></div><div data-bbox="161 135 254 152" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="161 149 577 260" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Bộ: TT&amp;TT, TC, KH&amp;ĐT, QP;</li><li>- UBND thành phố Đà Nẵng;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,</li><li>- TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, TCCV, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3)HMT.3/</li></ul></div><div data-bbox="588 132 911 152" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="568 146 750 281" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and gear in the center, and a handwritten signature over it."/></div><div data-bbox="649 273 848 295" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div><div data-bbox="880 925 900 945" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/022793c1165c48debcddb0f20e4ec00e.html ADDED
@@ -0,0 +1,140 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="960 490 982 591" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Thành Phố Cà Mau</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="875 798 904 945" data-label="Text">
5
+ <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="127 158 879 945" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">STT</th>
12
+ <th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
13
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
+ <th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2014</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th>Từ</th>
18
+ <th>Đến</th>
19
+ </tr>
20
+ </thead>
21
+ <tbody>
22
+ <tr>
23
+ <td>30</td>
24
+ <td>Tuyến O lộ về trung tâm<br/>xã Định Bình</td>
25
+ <td>Ngã tư UBND xã Định Bình</td>
26
+ <td>Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)</td>
27
+ <td>350</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>31</td>
31
+ <td>Tuyến Cầu Lá Danh</td>
32
+ <td>Trạm y tế</td>
33
+ <td>Cầu Lá Danh</td>
34
+ <td>400</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>32</td>
38
+ <td>Lộ nhựa (Xã Hòa Tân)</td>
39
+ <td>Ngã tư Trạm Y tế xã Hòa Tân</td>
40
+ <td>Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)</td>
41
+ <td>450</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>33</td>
45
+ <td>Tuyến Cầu Liên Xã<br/>(Hòa Tân - Định Bình)</td>
46
+ <td>Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình)</td>
47
+ <td>Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)</td>
48
+ <td>420</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>34</td>
52
+ <td>Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)</td>
53
+ <td>Công Gióng Nối</td>
54
+ <td>Kênh Cái Su</td>
55
+ <td>350</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>35</td>
59
+ <td>mt</td>
60
+ <td>UBND xã Hòa Tân</td>
61
+ <td>Công Xã Đạt</td>
62
+ <td>350</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>36</td>
66
+ <td>mt</td>
67
+ <td>Kênh Cái Tắc</td>
68
+ <td>Kênh Trăm Đầu</td>
69
+ <td>350</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>37</td>
73
+ <td>mt</td>
74
+ <td>Sông Trại Sập</td>
75
+ <td>Kênh Cái Tắc</td>
76
+ <td>350</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>38</td>
80
+ <td colspan="3">(Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ trắng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trảng, có độ dài 500m</td>
81
+ <td>420</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>39</td>
85
+ <td>Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)</td>
86
+ <td>Cống Hòa Thành</td>
87
+ <td>Đền phá đi Đầm Dơi</td>
88
+ <td>600</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>40</td>
92
+ <td>mt</td>
93
+ <td>Đền phá đi Đầm Dơi</td>
94
+ <td>Cầu Cái Su</td>
95
+ <td>400</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>41</td>
99
+ <td>Lộ GTNT (Xã Hòa Thành)</td>
100
+ <td>Cầu Gióng Nối</td>
101
+ <td>Kênh Cây Tr</td>
102
+ <td>350</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>42</td>
106
+ <td>mt</td>
107
+ <td>UBND xã Hòa Thành<br/>(Giáp đường Cà Mau - Hòa Thành)</td>
108
+ <td>Cống Xã Đạt</td>
109
+ <td>350</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>43</td>
113
+ <td>mt</td>
114
+ <td>Trường THCS Hòa Thành</td>
115
+ <td>Cầu Ròng (Cầu Hòa Tân A)</td>
116
+ <td>360</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>44</td>
120
+ <td>Kênh cầu Nhum</td>
121
+ <td>Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)</td>
122
+ <td></td>
123
+ <td>350</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>45</td>
127
+ <td>Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)</td>
128
+ <td>Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)</td>
129
+ <td></td>
130
+ <td>350</td>
131
+ </tr>
132
+ </tbody>
133
+ </table>
134
+ </div>
135
+ <div data-bbox="775 175 950 305" data-label="Image">
136
+ <img alt="Official circular seal of the People's Council of Cà Mau City, featuring a central emblem and text in Vietnamese."/>
137
+ </div>
138
+ <div data-bbox="25 530 45 550" data-label="Page-Footer">
139
+ <p>63</p>
140
+ </div>
chandra_raw/0271a85fb39145869c174212648542d2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="159 102 812 139" data-label="Text"><p>Viện, Tổng cục có trách nhiệm xem xét, tổng hợp gửi về Thường trực Hội đồng Bộ xét, trình Bộ trưởng xem xét quyết định;</p></div><div data-bbox="158 143 811 210" data-label="Text"><p>c) Đối với cá nhân, tập thể các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, các cá nhân, tập thể ngoài Ngành ở trung ương do Vụ trưởng, Tổng Cục trưởng, Cục trưởng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ lập hồ sơ gửi về Thường trực Hội đồng Bộ xét, trình Bộ trưởng xem xét quyết định;</p></div><div data-bbox="157 214 812 313" data-label="Text"><p>d) Đối với cá nhân là người nước ngoài: Thủ trưởng đơn vị có liên quan làm tờ trình kèm bản tóm tắt thành tích (Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Thông tư) và danh sách trích ngang đề nghị khen thưởng, gửi về Vụ Hợp tác quốc tế (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội). Vụ Hợp tác quốc tế xin ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp gửi Thường trực Hội đồng Bộ xét, trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="195 316 514 337" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 27. Hồ sơ đề nghị khen thưởng</b></h3></div><div data-bbox="155 340 812 472" data-label="Text"><p>1. Đối với các hình thức khen thưởng cấp nhà nước: Huân chương, Huy chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Cờ thi đua của Chính phủ, danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”; khen thưởng theo quá trình công hiến; danh hiệu “Anh hùng Lao động”; danh hiệu “Thầy thuốc nhân dân”, “Thầy thuốc ưu tú”; danh hiệu “Nhà giáo nhân dân”, “Nhà giáo ưu tú”; Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước thực hiện theo Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định 42/2010/NĐ-CP, Nghị định 39/2012/NĐ-CP, Nghị định 65/2014/NĐ-CP, Thông tư số 07/2014/TT-BNV và các văn bản có liên quan.</p></div><div data-bbox="155 476 812 526" data-label="Text"><p>2. Đối với Bằng khen Bộ; các danh hiệu: “Cờ thi đua của Bộ”, “Tập thể lao động xuất sắc”, “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ”; Kỷ niệm chương “Vị sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội”.</p></div><div data-bbox="153 530 812 662" data-label="Text"><p>a) Bằng khen Bộ cho tập thể và cá nhân, danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ”, danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” hồ sơ bao gồm: Tờ trình kèm theo danh sách đề nghị công nhận hoặc đề nghị khen thưởng và Biên bản họp của Hội đồng đơn vị; báo cáo thành tích của cá nhân, tập thể (Mẫu 01, 02 Nghị định 39/2012/NĐ-CP); các cá nhân có đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến áp dụng công nghệ mới thì phải kê khai rõ trong Báo cáo thành tích mã số đề tài nghiên cứu khoa học và bản xác nhận sáng kiến, đề tài (Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư).</p></div><div data-bbox="151 666 812 784" data-label="Text"><p>b) Đối với danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ”, hồ sơ bao gồm: Tờ trình của đơn vị kèm theo danh sách đề nghị công nhận danh hiệu thi đua và Biên bản họp của Hội đồng đơn vị; Báo cáo thành tích của cá nhân (Mẫu số 02 Nghị định 39/2012/NĐ-CP); Xác nhận đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ (Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư), sáng kiến cải tiến áp dụng công nghệ mới hoặc giấy chứng nhận giải nhất, giải nhì, giải ba của Hội giảng giáo viên dạy nghề giỏi hoặc Hội thi thiết bị dạy nghề tự làm cấp Bộ hoặc cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="150 787 808 871" data-label="Text"><p>c) Đối với việc xét tặng Kỷ niệm chương hồ sơ bao gồm: Tờ trình và biên bản họp Hội đồng đơn vị xét đề nghị xét tặng (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư); danh sách trích ngang (Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư); bản tóm tắt quá trình công tác có xác nhận của thủ trưởng đơn vị trực tiếp (Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư).</p></div><div data-bbox="775 881 807 897" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
 
 
chandra_raw/02af24edf3c74a888fc28ccab06be1ea.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="218 128 859 184" data-label="Text"><p>- Cơ sở sản xuất, chế biến thuộc Danh mục các ngành, lĩnh vực sản xuất có nước thải chứa kim loại nặng nếu xử lý các kim loại nặng đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt thì được áp dụng hệ số K bằng 1.</p></div><div data-bbox="218 195 858 234" data-label="Text"><p>c) Cơ sở sản xuất, chế biến có khối lượng nước thải dưới <math>30 \text{ m}^3/\text{ngày}</math> đêm, không áp dụng mức phí biến đổi.</p></div><div data-bbox="257 247 598 267" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Thẩm quyền quy định mức phí</b></h3></div><div data-bbox="216 279 858 386" data-label="Text"><p>1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này, tính hình kinh tế - xã hội, đời sống và thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng cho từng địa bàn, từng loại đối tượng tại địa phương.</p></div><div data-bbox="215 399 856 506" data-label="Text"><p>2. Căn cứ khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể mức thu phí cố định và mức thu đối với từng chất gây ô nhiễm trong nước thải công nghiệp; hướng dẫn việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp của đối tượng nộp phí.</p></div><div data-bbox="214 519 856 591" data-label="Text"><p>3. Bộ Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào tình hình thực tế ô nhiễm môi trường từ nước thải công nghiệp để sửa đổi, bổ sung Danh mục lĩnh vực, ngành sản xuất có nước thải chứa kim loại nặng theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="254 603 528 624" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Quản lý và sử dụng phí</b></h3></div><div data-bbox="214 636 855 673" data-label="Text"><p>Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:</p></div><div data-bbox="212 686 855 775" data-label="Text"><p>1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc thẩm định phí, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="211 789 854 897" data-label="Text"><p>2. Phần phí thu được còn lại sau khi trừ (-) đi phần để lại quy định tại Khoản 1 Điều này, đơn vị thu phí có trách nhiệm nộp toàn bộ vào ngân sách địa phương để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường; bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trường của địa phương để sử dụng cho việc phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường từ nước thải; tổ chức các giải pháp, phương án công nghệ, kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường nước.</p></div><div data-bbox="835 914 853 929" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/02b0d081c1534e71a522fed056c63f2a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="251 130 568 150" data-label="Text"><p>+ Xây dựng mới nhà tang lễ Quốc gia.</p></div><div data-bbox="251 161 605 181" data-label="Text"><p>7. Khái toán kinh phí và nguồn vốn đầu tư:</p></div><div data-bbox="251 195 490 215" data-label="Text"><p>a) Khái toán kinh phí đầu tư:</p></div><div data-bbox="210 228 852 270" data-label="Text"><p>Thực hiện Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 khoảng 24.000 tỷ đồng. Trong đó, giai đoạn đến năm 2020 khoảng 13.000 tỷ đồng.</p></div><div data-bbox="250 281 429 301" data-label="Text"><p>b) Nguồn vốn đầu tư:</p></div><div data-bbox="248 313 616 500" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Vốn ngân sách nhà nước;</li><li>- Vốn vay ODA, vốn tài trợ nước ngoài;</li><li>- Vốn tín dụng đầu tư;</li><li>- Vay vốn thương mại trong nước;</li><li>- Vốn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước;</li><li>- Các nguồn vốn hợp pháp khác.</li></ul></div><div data-bbox="245 513 537 533" data-label="Text"><p>8. Đánh giá môi trường chiến lược:</p></div><div data-bbox="244 547 807 568" data-label="Text"><p>a) Dự báo tác động và diễn biến môi trường khi thực hiện quy hoạch</p></div><div data-bbox="203 579 847 641" data-label="Text"><p>- Các nghĩa trang khi hoạt động sẽ phát sinh ra các loại chất thải do quá trình phân hủy từ thi và khí thải từ việc hóa táng ảnh hưởng đến môi trường đất, nước, không khí và môi trường xã hội khu vực xung quanh.</p></div><div data-bbox="242 653 650 674" data-label="Text"><p>b) Các giải pháp giảm thiểu tác động môi trường:</p></div><div data-bbox="202 686 845 725" data-label="Text"><p>Đưa ra các giải pháp thiết kế và sử dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại đảm bảo vệ sinh môi trường.</p></div><div data-bbox="241 739 475 759" data-label="Text"><p>- Trong giai đoạn xây dựng:</p></div><div data-bbox="200 772 844 812" data-label="Text"><p>+ Xây dựng biện pháp thi công hợp lý, giải pháp hạn chế thấp nhất các tác động đến môi trường;</p></div><div data-bbox="199 825 843 885" data-label="Text"><p>+ Các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường không khí, chất thải, tiếng ồn đối với các phương tiện vận chuyển, thi công cơ giới trên công trường và dọc tuyến đường vận chuyển;</p></div><div data-bbox="814 912 842 928" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/02b704aab3934a8bb86bff3cc47b2378.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="171 0 271 36" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="270 0 447 36" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: <a href="mailto:thongtinchinhphu@chinhphu.vn">thongtinchinhphu@chinhphu.vn</a><br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 25.12.2015 14:37:47 +07:00</p></div><div data-bbox="197 135 336 152" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="433 134 799 168" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="187 182 366 198" data-label="Text"><p>Số: 195/2015/TT- BTC</p></div><div data-bbox="451 182 778 200" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2015</p></div><div data-bbox="135 196 300 253" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ...16/12...</td></tr></table></div><div data-bbox="451 229 566 247" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="108 247 826 318" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn thi hành Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt</b></p></div><div data-bbox="108 300 312 368" data-label="Form"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b><br/><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b><br/>C...S... 15/12...<br/>Kính chuyển: ....TĐT/Q....</p></div><div data-bbox="182 357 843 412" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật số 70/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt;</p></div><div data-bbox="182 416 843 471" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;</p></div><div data-bbox="182 475 843 511" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế;</p></div><div data-bbox="182 516 843 587" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt;</p></div><div data-bbox="182 591 843 646" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="233 649 634 670" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,</p></div><div data-bbox="182 673 843 712" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ như sau:</p></div><div data-bbox="377 735 647 777" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="235 803 474 822" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="182 824 845 897" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.</p></div><div data-bbox="828 917 843 932" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/02bceb48ad0347b6bcb3a6f883fcecfb.html DELETED
@@ -1,40 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="72 31 884 899" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tbody>
4
- <tr><td></td><td>6</td><td>Ông dong 250ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
5
- <tr><td></td><td>7</td><td>Bình tia</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
6
- <tr><td></td><td>8</td><td>Bình tam giác 250ml</td><td>cái</td><td>2</td><td>0,400</td></tr>
7
- <tr><td></td><td>9</td><td>Bình định mức 250ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
8
- <tr><td></td><td>10</td><td>Bình tam giác 500ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
9
- <tr><td></td><td>11</td><td>Cốc thủy tinh</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
10
- <tr><td></td><td>12</td><td>Đĩa thủy tinh</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
11
- <tr><td></td><td>13</td><td>Đèn D2</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
12
- <tr><td></td><td>14</td><td>Đèn Tungsten</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
13
- <tr><td></td><td>15</td><td>Cuvet 1cm</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
14
- <tr><td></td><td>16</td><td>Bình nhựa 2 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
15
- <tr><td></td><td>17</td><td>Bình nhựa 5 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
16
- <tr><td></td><td>18</td><td>Áo blu</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
17
- <tr><td></td><td>19</td><td>Đép xếp</td><td>đôi</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
18
- <tr><td></td><td>20</td><td>Găng tay</td><td>đôi</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
19
- <tr><td></td><td>21</td><td>Khẩu trang y tế</td><td>cái</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
20
- <tr><td></td><td>22</td><td>Quạt trần 100w</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,067</td></tr>
21
- <tr><td></td><td>23</td><td>Quạt thông gió 40w</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,067</td></tr>
22
- <tr><td></td><td>24</td><td>Máy hút bụi 2kw</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,003</td></tr>
23
- <tr><td></td><td>25</td><td>Máy hút ẩm 1,5kw</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,025</td></tr>
24
- <tr><td></td><td>26</td><td>Đèn neon 40w</td><td>bộ</td><td>30</td><td>0,400</td></tr>
25
- <tr><td></td><td>27</td><td>Tủ đựng tài liệu</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,100</td></tr>
26
- <tr><td></td><td>28</td><td>Bàn làm việc</td><td>cái</td><td>72</td><td>0,400</td></tr>
27
- <tr><td></td><td>29</td><td>Ghế tựa</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,400</td></tr>
28
- <tr><td></td><td>30</td><td>Đồng hồ treo tường</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,100</td></tr>
29
- <tr><td></td><td>31</td><td>Điện năng</td><td>kw</td><td></td><td>0,579</td></tr>
30
- <tr><td>8</td><td>2MA5c</td><td colspan="2">K<sup>+</sup> (APPHA 3500-K)</td><td colspan="2">Như 2MA5a</td></tr>
31
- <tr><td>9</td><td>2MA5d</td><td colspan="4">Mg<sup>2+</sup> (TCVN 6196-1996)</td></tr>
32
- <tr><td></td><td>1</td><td>Chai đựng hóa chất</td><td>Cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
33
- <tr><td></td><td>2</td><td>Pipet 10ml</td><td>Cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
34
- <tr><td></td><td>3</td><td>Mocropipet 1ml</td><td>Cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
35
- <tr><td></td><td>4</td><td>Bình định mức 25ml</td><td>Cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
36
- <tr><td></td><td>5</td><td>Bình định mức 50ml</td><td>Cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
37
- </tbody>
38
- </table>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="450 937 487 955" data-label="Page-Footer">141</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02e64b939af343d7ac84494377becf15.html DELETED
@@ -1,43 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="521 38 553 55" data-label="Page-Header">27</div>
2
- <div data-bbox="155 61 929 117" data-label="Text">
3
- <p>đảm công khai, minh bạch, công bằng, khách quan; đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập và theo quy định của pháp luật về viên chức.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="155 124 929 183" data-label="Text">
6
- <p>2. Đào tạo, bồi dưỡng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập phải căn cứ vào tiêu chuẩn chức vụ quản lý, chức danh nghề nghiệp, yêu cầu cập nhật kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="155 188 927 229" data-label="Text">
9
- <p>3. Đơn vị sự nghiệp công lập phải tổ chức công việc hợp lý, khoa học, gắn với yêu cầu nâng cao chất lượng phục vụ và hiệu quả hoạt động sự nghiệp.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="154 234 927 330" data-label="Text">
12
- <p>4. Đơn vị sự nghiệp công lập phải xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá, phân loại viên chức theo đúng quy định của pháp luật về viên chức; xây dựng kế hoạch sử dụng thời gian lao động, xử lý công việc phù hợp; xây dựng quy định về kỷ luật lao động phù hợp với quy định của pháp luật về lao động và pháp luật về viên chức.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="154 336 927 376" data-label="Section-Header">
15
- <h4><b>Điều 57. Quản lý, sử dụng lao động và thời gian lao động trong các cơ quan, tổ chức khác</b></h4>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="154 381 927 440" data-label="Text">
18
- <p>Các cơ quan, tổ chức khác căn cứ vào thực tế sử dụng lao động, thời gian lao động của mình để áp dụng quy định tại các điều 54, 55 và 56 của Luật này và quy định của pháp luật về lao động.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="154 446 927 486" data-label="Section-Header">
21
- <h4><b>Điều 58. Hành vi gây lãng phí trong quản lý, sử dụng lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước</b></h4>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="154 490 927 550" data-label="Text">
24
- <p>1. Tuyển dụng công chức vượt quá chỉ tiêu biên chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; tuyển dụng sai đối tượng, không đúng quy định hoặc thẩm quyền.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="154 555 927 633" data-label="Text">
27
- <p>2. Tuyển dụng vào biên chế, ký hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn đối với những công việc có thể áp dụng hình thức hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng hoặc tuyển dụng theo hình thức ngược lại.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="154 638 927 698" data-label="Text">
30
- <p>3. Tuyển dụng viên chức không căn cứ vào yêu cầu công việc, vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="154 703 927 763" data-label="Text">
33
- <p>4. Bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức không căn cứ vào yêu cầu công việc, trình độ đào tạo, năng lực chuyên môn, ngạch, chức danh theo quy định.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="154 767 927 827" data-label="Text">
36
- <p>5. Đào tạo, bồi dưỡng không đúng kế hoạch, không căn cứ vào yêu cầu cập nhật kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp và năng lực của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="154 832 927 872" data-label="Text">
39
- <p>6. Sử dụng thời gian lao động vào việc riêng, sử dụng thời gian lao động không hiệu quả.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="154 876 927 916" data-label="Text">
42
- <p>7. Giao biên chế cao hơn so với nhu cầu thực tế, không phù hợp với tiến bộ khoa học, trình độ tay nghề của người lao động.</p>
43
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02e84cdb780f4a45b78e2a826ce69164.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="460 67 561 88" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 3</b></p></div><div data-bbox="178 85 847 126" data-label="Text"><p>(Kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương)</p></div><div data-bbox="122 144 907 185" data-label="Text"><p><b>TÊN DOANH NGHIỆP</b>      <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="122 226 880 246" data-label="Text"><p>Số:      /      ..... ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="252 288 771 330" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG<br/>GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP</b></p></div><div data-bbox="240 344 780 370" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....<sup>(1)</sup></p></div><div data-bbox="169 397 867 417" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp:.....</p></div><div data-bbox="169 424 869 445" data-label="Text"><p>Trụ sở giao dịch:..... Điện thoại:..... Fax:.....</p></div><div data-bbox="169 452 867 473" data-label="Text"><p>Địa điểm sản xuất:.....</p></div><div data-bbox="119 479 904 546" data-label="Text"><p>Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số..... do..... cấp ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="119 549 904 597" data-label="Text"><p>Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã được cấp số..... do<sup>(1)</sup> ..... cấp ngày.....tháng.....năm...</p></div><div data-bbox="119 601 904 647" data-label="Text"><p>Đã được cấp sửa đổi, bổ sung (hoặc cấp lại) Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp số.....ngày..... tháng.....năm.....do.....<sup>(1)</sup> cấp (nếu có).</p></div><div data-bbox="119 649 904 697" data-label="Text"><p>Doanh nghiệp đề nghị .....<sup>(1)</sup> xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu, với lý do cụ thể như sau .....<sup>(2)</sup></p></div><div data-bbox="167 705 415 725" data-label="Text"><p>Thông tin cũ:.....</p></div><div data-bbox="167 734 395 754" data-label="Text"><p>Thông tin mới:.....</p></div><div data-bbox="117 757 904 805" data-label="Text"><p>Doanh nghiệp đề nghị ....<sup>(1)</sup> xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung)<sup>(*)</sup> Giấy phép sản xuất các loại rượu:.....<sup>(3)</sup></p></div><div data-bbox="167 805 798 833" data-label="Text"><p>Quy mô sản xuất sản phẩm rượu.....<sup>(4)</sup></p></div><div data-bbox="117 836 904 924" data-label="Text"><p>Doanh nghiệp xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu, Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều</p></div>
 
 
chandra_raw/031f3e140b4d46f29e84e70472fb0958.html ADDED
@@ -0,0 +1,89 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="483 72 591 92" data-label="Section-Header">
2
+ <p>Phụ lục V</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="164 97 914 138" data-label="Section-Header">
5
+ <p><b>DANH MỤC KIỂM TRA AN NINH CẢNG THỦY NỘI ĐỊA TIẾP NHẬN<br/>PHƯƠNG TIỆN THỦY NƯỚC NGOÀI</b></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="186 137 891 176" data-label="Text">
8
+ <p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2013/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2013<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</i></p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="144 190 960 875" data-label="Table">
11
+ <table border="1">
12
+ <thead>
13
+ <tr>
14
+ <th>STT</th>
15
+ <th>NỘI DUNG</th>
16
+ <th colspan="2">ĐÁNH GIÁ</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td><b>I</b></td>
22
+ <td><b>Tổng quát</b></td>
23
+ <td colspan="2"></td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>1</td>
27
+ <td>Tên cảng thủy nội địa</td>
28
+ <td colspan="2"></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>2</td>
32
+ <td>Địa chỉ cảng thủy nội địa</td>
33
+ <td colspan="2"></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>3</td>
37
+ <td>Tên và địa chỉ của doanh nghiệp cảng thủy nội địa</td>
38
+ <td colspan="2"></td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>4</td>
42
+ <td>Loại tàu thuộc diện áp dụng quy định an ninh cảng thủy nội địa ghé vào cảng</td>
43
+ <td colspan="2"></td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>5</td>
47
+ <td>Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa đã được phê duyệt vào ngày</td>
48
+ <td colspan="2"></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td><b>II</b></td>
52
+ <td><b>Tổ chức an ninh cảng và trách nhiệm</b></td>
53
+ <td colspan="2"></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>1</td>
57
+ <td>Ban (bộ phận) an ninh cảng có được thành lập không?</td>
58
+ <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Quyết định thành lập kèm theo</td>
59
+ <td><input type="checkbox"/> Không</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>2</td>
63
+ <td>Ban (bộ phận) an ninh cảng thủy nội địa có hợp định kỳ không?</td>
64
+ <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Biên bản họp kèm theo</td>
65
+ <td><input type="checkbox"/> Không</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>3</td>
69
+ <td>Cán bộ an ninh cảng thủy nội địa có được chỉ định bằng văn bản không?</td>
70
+ <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Quyết định bổ nhiệm kèm theo</td>
71
+ <td><input type="checkbox"/> Không</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>4</td>
75
+ <td>Cán bộ an ninh cảng thủy nội địa có tham gia các khóa huấn luyện cán bộ an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài không ?</td>
76
+ <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Giấy chứng nhận huấn luyện kèm theo</td>
77
+ <td><input type="checkbox"/> Không</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>5</td>
81
+ <td>Cán bộ an ninh cảng thủy nội địa<br/>- Tên:<br/>- Địa chỉ:<br/>- Số điện thoại:</td>
82
+ <td colspan="2"></td>
83
+ </tr>
84
+ </tbody>
85
+ </table>
86
+ </div>
87
+ <div data-bbox="516 936 547 952" data-label="Page-Footer">
88
+ <p>27</p>
89
+ </div>
chandra_raw/032858bb3879428fb509ddef88d9f526.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 114 853 172" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.</p></div><div data-bbox="199 211 273 226" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="197 225 521 532" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Các thành viên Chính phủ;</li><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN; Trợ lý của TTg, PTTg;</li><li>- các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo, TGD Công TĐT CP;</li><li>- Lưu: Văn thư, QHQT (3). TA. <del>60</del></li></ul></div><div data-bbox="601 206 765 242" data-label="Text"><p>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="539 234 703 361" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="539 234 703 361"/></div><div data-bbox="730 228 875 330" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng" data-bbox="730 228 875 330"/></div><div data-bbox="610 380 777 400" data-label="Caption"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div><div data-bbox="843 910 861 924" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/03344b3c7a03404ea7333175abf655dc.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="182 125 843 163" data-label="Text"><p>2. Chào bán cổ phiếu để hoán đổi cổ phần, phần vốn góp của các tổ chức, cá nhân tại doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="181 166 843 236" data-label="Text"><p>3. Phát hành thêm cổ phiếu của công ty đại chúng bao gồm: phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty;</p></div><div data-bbox="181 241 841 277" data-label="Text"><p>4. Mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ, bán cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng;</p></div><div data-bbox="220 283 675 305" data-label="Text"><p>5. Chào mua công khai cổ phiếu của công ty đại chúng;</p></div><div data-bbox="179 308 841 360" data-label="Text"><p>6. Phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài và hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đã phát hành tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="218 365 458 386" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></h2></div><div data-bbox="218 390 603 411" data-label="Text"><p>Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:</p></div><div data-bbox="178 413 839 448" data-label="Text"><p>1. Tổ chức chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng, chào bán cổ phiếu để hoán đổi;</p></div><div data-bbox="217 454 397 473" data-label="Text"><p>2. Công ty đại chúng;</p></div><div data-bbox="217 478 563 498" data-label="Text"><p>3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.</p></div><div data-bbox="216 501 588 521" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân</b></h2></div><div data-bbox="176 525 839 594" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình lập hồ sơ đăng ký hoặc tài liệu báo cáo về các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực và đầy đủ của hồ sơ hoặc tài liệu báo cáo.</p></div><div data-bbox="174 601 838 708" data-label="Text"><p>2. Trường hợp tổ chức phát hành, tổ chức tham gia vào quá trình lập hồ sơ đăng ký hoặc tài liệu báo cáo về các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này có nhiều người đại diện theo pháp luật, tổ chức đó phải chỉ định một (01) người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm về hồ sơ đăng ký, tài liệu báo cáo, tài liệu sửa đổi bổ sung và tài liệu báo cáo kết quả. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật, tổ chức phải chỉ định người đại diện theo pháp luật khác thay thế.</p></div><div data-bbox="173 713 838 783" data-label="Text"><p>3. Các thông tin trong hồ sơ đăng ký hoặc tài liệu báo cáo về các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này phải rõ ràng, chính xác, trung thực, có thể kiểm chứng được, không gây hiểu nhầm và có đầy đủ những nội dung có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư.</p></div><div data-bbox="173 788 838 876" data-label="Text"><p>4. Tổ chức và cá nhân chỉ được thực hiện các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. Trường hợp tổ chức phát hành đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng trong đó bao gồm việc phát hành thêm cổ phiếu trong các trường hợp nêu tại khoản 3 Điều 1 Thông tư này và/hoặc chào bán cổ phiếu riêng lẻ thì ngoài việc đáp ứng các điều</p></div><div data-bbox="815 896 836 912" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/033875e411fe4cef8b3abce20c518487.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="207 137 847 226" data-label="Text"><p>5. Phát tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chỉ nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài không thực hiện theo quy định của pháp luật một trong các nhiệm vụ sau:</p></div><div data-bbox="247 237 784 258" data-label="Text"><p>a) Lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="207 269 845 305" data-label="Text"><p>b) Không thực hiện tính toán khả năng thanh toán và xác nhận vào báo cáo khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="245 315 514 336" data-label="Text"><p>6. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="203 347 845 452" data-label="Text"><p>Buộc bãi nhiệm chức danh chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ đối với trường hợp vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này; buộc bãi nhiệm chức danh chuyên gia tính toán dự phòng và khả năng thanh toán đã được đăng ký của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chỉ nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài đối với trường hợp vi phạm quy định Khoản 5 Điều này.</p></div><div data-bbox="203 463 843 500" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về thay đổi nội dung hoạt động</b></h4></div><div data-bbox="245 511 661 530" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="203 542 842 578" data-label="Text"><p>a) Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính, Chi nhánh, Văn phòng đại diện mà chưa được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản;</p></div><div data-bbox="201 589 842 643" data-label="Text"><p>b) Chỉ nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài không thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính những thay đổi của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="201 654 842 725" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp đối với cổ đông chiếm 10% vốn điều lệ trở lên hoặc chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp để cổ đông chiếm 10% vốn điều lệ trở lên mà chưa được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="241 736 488 756" data-label="Text"><p>3. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="200 767 842 822" data-label="Text"><p>Đình chỉ hoạt động từ 02 tháng đến 03 tháng một phần nội dung, phạm vi liên quan trực tiếp đến hành vi vi phạm hành chính trong Giấy phép thành lập và hoạt động đối với trường hợp vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="240 832 511 852" data-label="Text"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="200 862 840 899" data-label="Text"><p>a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với trường hợp vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="822 909 840 926" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/03513b4501064580b3460f551309a219.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="671 83 866 102" data-label="Page-Header"><p>QCVN 93:2015/BTTTT</p></div><div data-bbox="391 102 669 125" data-label="Section-Header"><p><b>THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO</b></p></div><div data-bbox="200 143 870 250" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>[1] ETSI EN 489-28 V1.1.1 (2004-09): Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 28: Specific conditions for wireless digital video links</li><li>[2] ETSI EN 301 489-1 (2011-9): Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 1: Common technical requirements</li></ul><hr/></div><div data-bbox="520 874 550 890" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
chandra_raw/037530f99fa24737a7d9cbcc2ad7a12c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="478 76 591 96" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 34</b></p></div><div data-bbox="208 100 866 141" data-label="Text"><p>(Kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương)</p></div><div data-bbox="154 156 917 198" data-label="Text"><p><b>TÊN DOANH NGHIỆP</b> <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="230 198 321 217" data-label="Text"><p>Số: /</p></div><div data-bbox="466 224 860 243" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="265 268 864 348" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI</b><br/><b>GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM RƯỢU</b><br/>(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần,<br/>bị rách, nát hoặc bị cháy)</p></div><div data-bbox="431 351 678 374" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....<sup>(1)</sup></p></div><div data-bbox="198 382 524 401" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp: .....</p></div><div data-bbox="197 408 535 427" data-label="Text"><p>Địa chỉ trụ sở chính: .....</p></div><div data-bbox="197 435 593 454" data-label="Text"><p>Điện thoại:..... Fax:.....</p></div><div data-bbox="148 457 921 540" data-label="Text"><p>Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:..... do..... cấp lần đầu ngày..... tháng..... năm....., thay đổi lần thứ .... ngày ..... tháng..... năm.....;</p></div><div data-bbox="196 546 405 565" data-label="Text"><p>Địa điểm kinh doanh:</p></div><div data-bbox="196 572 675 591" data-label="Text"><p>+ Tên địa điểm kinh doanh: .....</p></div><div data-bbox="196 598 660 617" data-label="Text"><p>+ Địa chỉ địa điểm kinh doanh: .....</p></div><div data-bbox="196 625 611 644" data-label="Text"><p>+ Điện thoại:..... Fax:.....</p></div><div data-bbox="148 646 920 690" data-label="Text"><p>Đã được cấp Giấy phép kinh doanh.....<sup>(2)</sup> sản phẩm rượu số.....ngày..... tháng.....năm.....do.....<sup>(1)</sup> cấp.</p></div><div data-bbox="146 689 917 735" data-label="Text"><p>Đã được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh.....<sup>(2)</sup> sản phẩm rượu số.....ngày..... tháng.....năm.....do.....<sup>(1)</sup> cấp (nếu có).</p></div><div data-bbox="194 736 917 780" data-label="Text"><p>Doanh nghiệp đề nghị .....<sup>(1)</sup> xem xét cấp lại Giấy phép kinh doanh .....<sup>(2)</sup> sản phẩm rượu, với lý do .....<sup>(3)</sup> .....</p></div><div data-bbox="145 783 917 901" data-label="Text"><p>.....(ghi rõ tên doanh nghiệp)..... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ, Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./</p></div>
 
 
chandra_raw/03882ea9d0b247958b2d38b14a49292b.html ADDED
@@ -0,0 +1,65 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="135 67 884 950" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>9.</td>
5
+ <td><b>T-HTI-067533-TT</b></td>
6
+ <td>Giải quyết chính sách ưu đãi đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ nhiệm chất độc Hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam</td>
7
+ </tr>
8
+ <tr>
9
+ <td>10.</td>
10
+ <td><b>T-HTI-067553-TT</b></td>
11
+ <td>Giải quyết chế độ trợ cấp đối tượng nuôi dưỡng ở cơ sở bảo trợ xã hội</td>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <td>11.</td>
15
+ <td><b>T-HTI-067574-TT</b></td>
16
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng là người tàn tật, tâm thần theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>12.</td>
20
+ <td><b>T-HTI-067581-TT</b></td>
21
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng là người già cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>13.</td>
25
+ <td><b>T-HTI-067586-TT</b></td>
26
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 67/2007/CP</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>14.</td>
30
+ <td><b>T-HTI-067591-TT</b></td>
31
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng là người nhiễm HIV/AIDS theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>15.</td>
35
+ <td><b>T-HTI-067602-TT</b></td>
36
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho trẻ mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>16.</td>
40
+ <td><b>T-HTI-067618-TT</b></td>
41
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng người đơn thân thuộc hộ nghèo nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>17.</td>
45
+ <td><b>T-HTI-067622-TT</b></td>
46
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên đối với hộ gia đình có từ 02 người trở lên tàn tật nặng, không có khả năng tự phục vụ theo nghị định 67/2007/NĐ-CP</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>18.</td>
50
+ <td><b>T-HTI-067625-TT</b></td>
51
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên đối với gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi theo Nghị định 67/2007/NĐ-CP</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>19.</td>
55
+ <td><b>T-HTI-067629-TT</b></td>
56
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên đối với trẻ em có cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam không còn nguồn nuôi dưỡng theo Nghị định 67/2007/NĐ-CP</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>20.</td>
60
+ <td><b>T-HTI-067634-TT</b></td>
61
+ <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng đối với người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự</td>
62
+ </tr>
63
+ </table>
64
+ </div>
65
+ <div data-bbox="865 970 884 985" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/0393b4f9020142f4a3c403eb0149aa26.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="292 128 448 252" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the People's Court of Ho Chi Minh City, Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'TƯỞNG CHÍNH ANH HƯNG CHIẾN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC' and 'THỊ XÃ HỒ CHÍ MINH' at the bottom."/></div><div data-bbox="233 146 823 216" data-label="Text"><p><b>CHÁCH ĐƯỢC PHONG TẶNG</b><br/><b>ANH HƯNG CHIẾN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC</b><br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số 1850/QĐ-TTg ngày 09 tháng 10 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="218 272 848 379" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ông Hoàng Đôn Dũng, Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Kiểm định xây dựng Sài Gòn thuộc Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn- Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Thành phố Hồ Chí Minh;</li><li>2. Ông Lê Văn Thành, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh;</li></ol></div><div data-bbox="193 379 857 426" data-label="Text"><p>Đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào Thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./</p></div>
 
 
chandra_raw/03ea9744c4ed4065be5037b6969f8544.html ADDED
@@ -0,0 +1,118 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="0 483 15 594" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Huyện Trần Văn Thời</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="70 140 98 294" data-label="Text">
5
+ <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="97 136 832 895" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">STT</th>
12
+ <th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
13
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
+ <th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2014</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th>Từ</th>
18
+ <th>Đến</th>
19
+ </tr>
20
+ </thead>
21
+ <tbody>
22
+ <tr>
23
+ <td>114</td>
24
+ <td>Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi<br/>(2 bến)</td>
25
+ <td>Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10</td>
26
+ <td>Hết ranh đất Phan Thị Giáp, khóm 10</td>
27
+ <td>1.200</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>115</td>
31
+ <td>nt</td>
32
+ <td>Kênh xã Thuận khóm 10</td>
33
+ <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
34
+ <td>300</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>116</td>
38
+ <td>nt</td>
39
+ <td>Kênh Nhiều Đảo khóm 11</td>
40
+ <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
41
+ <td>300</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>117</td>
45
+ <td>nt</td>
46
+ <td>Kênh Phú Lý khóm 12</td>
47
+ <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
48
+ <td>300</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>118</td>
52
+ <td>nt</td>
53
+ <td>Kênh Cura Gà khóm 12</td>
54
+ <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
55
+ <td>300</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>119</td>
59
+ <td>Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bến)</td>
60
+ <td>Bến đò kênh Rạch Ruộng khóm 10.</td>
61
+ <td>Cống Xã Thuận</td>
62
+ <td>1.800</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>120</td>
66
+ <td>nt</td>
67
+ <td>Cống Xã Thuận</td>
68
+ <td>Kênh Nhiều Đảo</td>
69
+ <td>1.600</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>121</td>
73
+ <td>nt</td>
74
+ <td>Kênh Nhiều Đảo</td>
75
+ <td>Kênh Phú Lý</td>
76
+ <td>1.200</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>122</td>
80
+ <td>nt</td>
81
+ <td>Kênh Phú Lý</td>
82
+ <td>Kênh ranh xã Khánh Hải</td>
83
+ <td>1.000</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>123</td>
87
+ <td>Bờ Nam Sông Đốc</td>
88
+ <td>Kênh Bảy Thanh khóm 5</td>
89
+ <td>Hăng nước đá Hiệp Thành K5</td>
90
+ <td>900</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>124</td>
94
+ <td>nt</td>
95
+ <td>Đất ông Trần Thanh Liêm khóm 5</td>
96
+ <td>Kênh Rạch Vinh khóm 5</td>
97
+ <td>1.200</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>125</td>
101
+ <td>nt</td>
102
+ <td>Hăng nước đá Hiệp Thành k5</td>
103
+ <td>Kênh Rạch Vinh khóm 5</td>
104
+ <td>1.200</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>126</td>
108
+ <td>nt</td>
109
+ <td>Công ty KTDV Sông Đốc k4</td>
110
+ <td>Đầu vòm kênh Thủy Tư khóm 4</td>
111
+ <td>1.100</td>
112
+ </tr>
113
+ </tbody>
114
+ </table>
115
+ </div>
116
+ <div data-bbox="924 528 946 546" data-label="Page-Footer">
117
+ <p>37</p>
118
+ </div>
chandra_raw/043e642a91df439faaa0f9147bc28e53.html ADDED
@@ -0,0 +1,451 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="106 485 124 500" data-label="Page-Header">43</div>
2
+ <div data-bbox="188 116 842 865" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th rowspan="2">Địa danh</th>
7
+ <th rowspan="2">Nhiệm<br/>đổi<br/>tương</th>
8
+ <th rowspan="2">Tên<br/>ĐVHC<br/>cấp xã</th>
9
+ <th rowspan="2">Tên<br/>ĐVHC<br/>cấp huyện</th>
10
+ <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
+ <th rowspan="2">Phiên hiệu mã<br/>bản đồ địa hình</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th></th>
20
+ <th></th>
21
+ <th></th>
22
+ <th></th>
23
+ <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
24
+ <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
25
+ <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
26
+ <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
27
+ <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
28
+ <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
29
+ <th></th>
30
+ </tr>
31
+ </thead>
32
+ <tbody>
33
+ <tr>
34
+ <td>núi Lân Tây</td>
35
+ <td>SV</td>
36
+ <td>xã Quang Sơn</td>
37
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
38
+ <td>21° 42' 03"</td>
39
+ <td>105° 51' 29"</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td>F-48-56-D-a</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>núi Mội</td>
48
+ <td>SV</td>
49
+ <td>xã Quang Sơn</td>
50
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
51
+ <td>21° 43' 41"</td>
52
+ <td>105° 52' 07"</td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td>F-48-56-D-a</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>núi Nước Lạnh</td>
61
+ <td>SV</td>
62
+ <td>xã Quang Sơn</td>
63
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
64
+ <td>21° 43' 11"</td>
65
+ <td>105° 51' 22"</td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td>F-48-56-D-a</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>cầu Quang Sơn</td>
74
+ <td>KX</td>
75
+ <td>xã Quang Sơn</td>
76
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
77
+ <td>21° 42' 34"</td>
78
+ <td>105° 52' 10"</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>F-48-56-D-a</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>xóm Xuân Quang</td>
87
+ <td>DC</td>
88
+ <td>xã Quang Sơn</td>
89
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
90
+ <td>21° 42' 52"</td>
91
+ <td>105° 51' 52"</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td>F-48-56-D-a</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>phân trường 3</td>
100
+ <td>DC</td>
101
+ <td>xã Tân Lợi</td>
102
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
103
+ <td>21° 35' 45"</td>
104
+ <td>105° 59' 43"</td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td>F-48-56-D-d</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>xóm Bảo Nang</td>
113
+ <td>DC</td>
114
+ <td>xã Tân Lợi</td>
115
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
116
+ <td>21° 34' 39"</td>
117
+ <td>105° 58' 09"</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td>F-48-56-D-d</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>xóm Cầu Đà</td>
126
+ <td>DC</td>
127
+ <td>xã Tân Lợi</td>
128
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
129
+ <td>21° 35' 14"</td>
130
+ <td>105° 58' 58"</td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>F-48-56-D-d</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>xóm Chăm</td>
139
+ <td>DC</td>
140
+ <td>xã Tân Lợi</td>
141
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
142
+ <td>21° 34' 15"</td>
143
+ <td>105° 58' 42"</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td>F-48-56-D-d</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>đồi Đắng</td>
152
+ <td>SV</td>
153
+ <td>xã Tân Lợi</td>
154
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
155
+ <td>21° 35' 06"</td>
156
+ <td>105° 56' 23"</td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td>F-48-56-D-d</td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>xóm Đồng Lâm</td>
165
+ <td>DC</td>
166
+ <td>xã Tân Lợi</td>
167
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
168
+ <td>21° 34' 55"</td>
169
+ <td>105° 56' 24"</td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td>F-48-56-D-d</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>xóm Na Tểm</td>
178
+ <td>DC</td>
179
+ <td>xã Tân Lợi</td>
180
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
181
+ <td>21° 34' 47"</td>
182
+ <td>105° 57' 01"</td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td>F-48-56-D-d</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>núi Quận Ngựa</td>
191
+ <td>KX</td>
192
+ <td>xã Tân Lợi</td>
193
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
194
+ <td>21° 34' 43"</td>
195
+ <td>105° 57' 41"</td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td>F-48-56-D-d</td>
201
+ </tr>
202
+ <tr>
203
+ <td>suối Thái Thông</td>
204
+ <td>TV</td>
205
+ <td>xã Tân Lợi</td>
206
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ <td>21° 37' 40"</td>
210
+ <td>106° 00' 48"</td>
211
+ <td>21° 35' 04"</td>
212
+ <td>105° 58' 39"</td>
213
+ <td>F-48-56-D-d</td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td>đập Thống Nhất</td>
217
+ <td>KX</td>
218
+ <td>xã Tân Lợi</td>
219
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
220
+ <td>21° 34' 43"</td>
221
+ <td>105° 57' 20"</td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td>F-48-56-D-a</td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td>xóm Ba Bình</td>
230
+ <td>DC</td>
231
+ <td>xã Tân Long</td>
232
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
233
+ <td>21° 42' 50"</td>
234
+ <td>105° 50' 00"</td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td>F-48-56-D-a</td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>núi Bến Hang</td>
243
+ <td>SV</td>
244
+ <td>xã Tân Long</td>
245
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
246
+ <td>21° 43' 46"</td>
247
+ <td>105° 52' 59"</td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td>F-48-56-D-b</td>
253
+ </tr>
254
+ <tr>
255
+ <td>núi Chải Thượng</td>
256
+ <td>SV</td>
257
+ <td>xã Tân Long</td>
258
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
259
+ <td>21° 44' 47"</td>
260
+ <td>105° 51' 21"</td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td>F-48-56-D-b</td>
266
+ </tr>
267
+ <tr>
268
+ <td>núi Đồi Trục</td>
269
+ <td>SV</td>
270
+ <td>xã Tân Long</td>
271
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
272
+ <td>21° 44' 48"</td>
273
+ <td>105° 52' 59"</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td>F-48-56-D-b</td>
279
+ </tr>
280
+ <tr>
281
+ <td>xóm Đồng Lưỡng</td>
282
+ <td>DC</td>
283
+ <td>xã Tân Long</td>
284
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
285
+ <td>21° 44' 05"</td>
286
+ <td>105° 52' 09"</td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td>F-48-56-D-a</td>
292
+ </tr>
293
+ <tr>
294
+ <td>xóm Đồng Mấu</td>
295
+ <td>DC</td>
296
+ <td>xã Tân Long</td>
297
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
298
+ <td>21° 43' 35"</td>
299
+ <td>105° 50' 14"</td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td>F-48-56-D-a</td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>núi Hang Trại</td>
308
+ <td>SV</td>
309
+ <td>xã Tân Long</td>
310
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
311
+ <td>21° 44' 04"</td>
312
+ <td>105° 50' 41"</td>
313
+ <td></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td>F-48-56-D-a</td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td>xóm Hồng Phong</td>
321
+ <td>DC</td>
322
+ <td>xã Tân Long</td>
323
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
324
+ <td>21° 45' 24"</td>
325
+ <td>105° 54' 25"</td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ <td></td>
330
+ <td>F-48-56-B-d</td>
331
+ </tr>
332
+ <tr>
333
+ <td>núi Ka Danh</td>
334
+ <td>SV</td>
335
+ <td>xã Tân Long</td>
336
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
337
+ <td>21° 45' 24"</td>
338
+ <td>105° 51' 29"</td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td>F-48-56-B-c</td>
344
+ </tr>
345
+ <tr>
346
+ <td>núi Khâm</td>
347
+ <td>SV</td>
348
+ <td>xã Tân Long</td>
349
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
350
+ <td>21° 43' 50"</td>
351
+ <td>105° 49' 54"</td>
352
+ <td></td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td></td>
356
+ <td>F-48-56-D-a</td>
357
+ </tr>
358
+ <tr>
359
+ <td>xóm Lân Quan</td>
360
+ <td>DC</td>
361
+ <td>xã Tân Long</td>
362
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
363
+ <td>21° 45' 51"</td>
364
+ <td>105° 54' 43"</td>
365
+ <td></td>
366
+ <td></td>
367
+ <td></td>
368
+ <td></td>
369
+ <td>F-48-56-B-d</td>
370
+ </tr>
371
+ <tr>
372
+ <td>suối Lãng Mới</td>
373
+ <td>TV</td>
374
+ <td>xã Tân Long</td>
375
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
376
+ <td></td>
377
+ <td></td>
378
+ <td>21° 43' 16"</td>
379
+ <td>105° 50' 55"</td>
380
+ <td>21° 43' 16"</td>
381
+ <td>105° 49' 43"</td>
382
+ <td>F-48-56-D-a</td>
383
+ </tr>
384
+ <tr>
385
+ <td>núi Mon Chua</td>
386
+ <td>SV</td>
387
+ <td>xã Tân Long</td>
388
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
389
+ <td>21° 44' 39"</td>
390
+ <td>105° 51' 47"</td>
391
+ <td></td>
392
+ <td></td>
393
+ <td></td>
394
+ <td></td>
395
+ <td>F-48-56-D-a</td>
396
+ </tr>
397
+ <tr>
398
+ <td>suối Ninh Nham</td>
399
+ <td>TV</td>
400
+ <td>xã Tân Long</td>
401
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
402
+ <td></td>
403
+ <td></td>
404
+ <td>21° 45' 13"</td>
405
+ <td>105° 55' 13"</td>
406
+ <td>21° 43' 39"</td>
407
+ <td>105° 52' 22"</td>
408
+ <td>F-48-56-B-d</td>
409
+ </tr>
410
+ <tr>
411
+ <td>xóm Nông Nhâm</td>
412
+ <td>DC</td>
413
+ <td>xã Tân Long</td>
414
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
415
+ <td>21° 43' 40"</td>
416
+ <td>105° 50' 47"</td>
417
+ <td></td>
418
+ <td></td>
419
+ <td></td>
420
+ <td></td>
421
+ <td>F-48-56-D-a</td>
422
+ </tr>
423
+ <tr>
424
+ <td>đây núi Áo Trôi</td>
425
+ <td>SV</td>
426
+ <td>xã Vạn Hán</td>
427
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
428
+ <td>21° 42' 22"</td>
429
+ <td>105° 56' 52"</td>
430
+ <td></td>
431
+ <td></td>
432
+ <td></td>
433
+ <td></td>
434
+ <td>F-48-56-D-a</td>
435
+ </tr>
436
+ <tr>
437
+ <td>xóm Ba Quả</td>
438
+ <td>DC</td>
439
+ <td>xã Vạn Hán</td>
440
+ <td>H. Đồng Hỷ</td>
441
+ <td>21° 39' 36"</td>
442
+ <td>105° 55' 16"</td>
443
+ <td></td>
444
+ <td></td>
445
+ <td></td>
446
+ <td></td>
447
+ <td>F-48-56-D-b</td>
448
+ </tr>
449
+ </tbody>
450
+ </table>
451
+ </div>
chandra_raw/04739f0f44e243878ae23e84033efd68.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="252 138 457 157" data-label="Section-Header"><h2>2. Quan điểm quy hoạch</h2></div><div data-bbox="213 168 852 259" data-label="Text"><p>- Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, Quy hoạch sử dụng đất Thành phố Hà Nội, Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và các quy hoạch chuyên ngành khác có liên quan đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="214 270 852 314" data-label="Text"><p>- Phù hợp với các điều kiện địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn và khả năng khai thác quỹ đất;</p></div><div data-bbox="214 327 854 393" data-label="Text"><p>- Đáp ứng nhu cầu an táng trước mắt và lâu dài của nhân dân Thủ đô; xây dựng đồng bộ nghĩa trang và nhà tang lễ, nhằm khai thác sử dụng tiết kiệm, hiệu quả đất đai;</p></div><div data-bbox="214 407 854 471" data-label="Text"><p>- Sử dụng hình thức táng phù hợp với tín ngưỡng, phong tục, tập quán tốt, văn hóa truyền thống, ưu tiên sử dụng hình thức táng mới, văn minh, hiện đại tiết kiệm đất và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.</p></div><div data-bbox="255 487 477 505" data-label="Section-Header"><h2>3. Mục tiêu của quy hoạch</h2></div><div data-bbox="214 520 854 583" data-label="Text"><p>- Cụ thể hóa định hướng phát triển hệ thống nghĩa trang và nhà tang lễ trong Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1259/QĐ-TTg;</p></div><div data-bbox="214 599 854 662" data-label="Text"><p>- Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ các hình thức táng, xác định vị trí, quy mô, phạm vi phục vụ của nghĩa trang và nhà tang lễ (quốc gia, vùng liên tỉnh, thành phố và huyện) cho khu vực đô thị và định hướng cho khu vực nông thôn;</p></div><div data-bbox="214 677 854 760" data-label="Text"><p>- Xác định nhu cầu đầu tư xây dựng nghĩa trang, nhà tang lễ theo từng giai đoạn làm cơ sở cho việc lập và triển khai đầu tư xây dựng; đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về xây dựng và quản lý sử dụng nghĩa trang trên địa bàn Thủ đô Hà Nội.</p></div><div data-bbox="252 778 438 797" data-label="Section-Header"><h2>4. Chỉ tiêu quy hoạch:</h2></div><div data-bbox="252 812 704 832" data-label="Text"><p>Căn cứ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="252 847 658 866" data-label="Section-Header"><h2>5. Nội dung quy hoạch nghĩa trang và nhà tang lễ</h2></div><div data-bbox="252 882 841 902" data-label="Text"><p>a) Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ các hình thức táng, đất xây dựng nghĩa trang:</p></div><div data-bbox="833 919 851 934" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/0492bd58a80e4cd2816232d8ae468743.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 80 890 128" data-label="Text"><p>trong ngày làm việc, trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì chuyển ngay trong ngày làm việc tiếp theo.</p></div><div data-bbox="142 138 891 234" data-label="Text"><p>2. Cơ quan chuyên môn tiến hành rà soát về sự hợp lệ của nội dung hồ sơ, trường hợp nội dung hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản cho cơ sở để hoàn thiện hồ sơ.</p></div><div data-bbox="142 245 892 318" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. Gồm các công đoạn sau:</p></div><div data-bbox="142 327 892 400" data-label="Text"><p>- Trong thời gian 28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ từ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm thực hiện các bước sau:</p></div><div data-bbox="142 410 892 458" data-label="Text"><p><b><i>Bước 1.</i></b> Tham mưu ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở.</p></div><div data-bbox="142 468 894 615" data-label="Text"><p>Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định có thể tiến hành các hoạt động điều tra kiểm chứng các thông tin, số liệu được trình bày trong Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở tại địa điểm thực hiện dự án và khu vực kế cận. Kết quả điều tra kiểm chứng các thông tin, số liệu sẽ quyết định việc tổ chức hợp Hội đồng thẩm định hay đề nghị chủ cơ sở chỉnh sửa, bổ sung đầy đủ trước khi tổ chức hợp Hội đồng.</p></div><div data-bbox="142 625 894 672" data-label="Text"><p>+ Trường hợp Kế hoạch được Hội đồng thẩm định thông qua nhưng có chỉnh sửa, bổ sung thì chuyển sang Bước 2.</p></div><div data-bbox="142 683 894 729" data-label="Text"><p>+ Trường hợp Kế hoạch được Hội đồng thẩm định thông qua, không chỉnh sửa thì chuyển sang Bước 3.</p></div><div data-bbox="142 740 894 787" data-label="Text"><p><b><i>Bước 2.</i></b> Tham mưu ban hành văn bản đề nghị cơ sở chỉnh sửa Kế hoạch theo ý kiến Hội đồng thẩm định.</p></div><div data-bbox="208 797 830 818" data-label="Text"><p><b><i>Bước 3.</i></b> Dự thảo Quyết định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="142 828 896 925" data-label="Text"><p>- Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ trình ký của Sở Tài nguyên và Môi trường, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch và chuyển cho cơ quan tham mưu trình ký chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="875 962 895 979" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/0495d6c361db42ff97655be22e055211.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 130 841 186" data-label="Text"><p>trưởng hoặc người giữ chức vụ quản lý của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam cung cấp mọi hồ sơ, tài liệu liên quan đến tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng thành viên.</p></div><div data-bbox="208 196 841 251" data-label="Text"><p>4. Tổng giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam là người chịu trách nhiệm tổ chức việc lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam theo quy định của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam và của pháp luật.</p></div><div data-bbox="207 262 841 315" data-label="Text"><p>5. Người lao động trong Tập đoàn Hóa chất Việt Nam có quyền tìm hiểu thông tin về Tập đoàn Hóa chất Việt Nam theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="245 326 498 347" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 91. Công khai thông tin</b></h3></div><div data-bbox="204 356 840 444" data-label="Text"><p>1. Tổng giám đốc là người quyết định và chịu trách nhiệm về việc công khai thông tin ra ngoài Tập đoàn Hóa chất Việt Nam. Các đơn vị trực thuộc, các ban và bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quy định của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.</p></div><div data-bbox="204 456 838 494" data-label="Text"><p>2. Biểu mẫu, nội dung và nơi gửi thông tin thực hiện theo quy định của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam và của pháp luật.</p></div><div data-bbox="202 505 838 560" data-label="Text"><p>3. Trường hợp có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, Tổng giám đốc là người chịu trách nhiệm tổ chức cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra.</p></div><div data-bbox="471 576 567 594" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương X</b></h2></div><div data-bbox="215 591 822 627" data-label="Section-Header"><h3><b>GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN HÓA CHẤT VIỆT NAM</b></h3></div><div data-bbox="240 645 568 667" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 92. Giải quyết tranh chấp nội bộ</b></h3></div><div data-bbox="199 677 835 715" data-label="Text"><p>1. Việc giải quyết tranh chấp nội bộ Tập đoàn Hóa chất Việt Nam được căn cứ theo Điều lệ này trên nguyên tắc hòa giải.</p></div><div data-bbox="198 725 835 781" data-label="Text"><p>2. Trường hợp giải quyết tranh chấp theo nguyên tắc hòa giải không được các bên chấp thuận thì bất kỳ bên nào cũng có quyền đưa ra các cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp để giải quyết.</p></div><div data-bbox="237 790 526 811" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 93. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ</b></h3></div><div data-bbox="238 820 716 842" data-label="Text"><p>1. Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="196 851 833 890" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thành viên Tập đoàn Hóa chất Việt Nam có quyền đề nghị Bộ Công Thương kiến nghị Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="803 904 832 920" data-label="Page-Footer"><p>74</p></div>
chandra_raw/04d805e02490493a95b145f27d644316.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="312 96 482 217" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế, featuring a star in the center and the text 'NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ' around the border."/></div><div data-bbox="470 125 577 141" data-label="Text"><p>PHỤ LỤC 11</p></div><div data-bbox="245 152 802 172" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN GIỐNG THỦY SẢN MỚI</b></p></div><div data-bbox="184 169 869 202" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Quyết định số <b>B</b> /2014/QĐ-UBND ngày <b>29</b> tháng <b>7</b> năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)</p></div><div data-bbox="171 220 414 266" data-label="Text"><p><b>BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN<br/>TỔNG CỤC THỦY SẢN</b></p></div><div data-bbox="436 222 823 253" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="196 278 388 295" data-label="Text"><p>Số:...../QĐ-TCTS-NTTS</p></div><div data-bbox="570 279 833 296" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày.... tháng.... năm 20...</p></div><div data-bbox="328 309 720 355" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH<br/>CÔNG NHẬN GIỐNG THỦY SẢN MỚI<br/>TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY SẢN</b></p></div><div data-bbox="171 352 862 442" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 05/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy sản;<br/>Căn cứ Pháp Lệnh giống vật nuôi năm 2004;<br/>Căn cứ Thông tư số...../2013/TT-BNNPTNT ngày..... tháng..... năm..... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản;<br/>Theo đề nghị của.....,</p></div><div data-bbox="460 441 588 457" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="171 455 600 472" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Công nhận giống..... là giống thủy sản mới.</p></div><div data-bbox="171 470 854 500" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Công ty..... được phép sản xuất kinh doanh giống..... theo đúng các quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="171 514 611 531" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="171 528 881 574" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng Tổng cục Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Nuôi trồng thủy sản, Giám đốc Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định nuôi trồng thủy sản, công ty... và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="171 598 256 613" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="171 611 267 643" data-label="Text"><p>- Như Điều 4;<br/>- Website TCTS;<br/>- Lưu: VT, NTTS.</p></div><div data-bbox="533 587 754 619" data-label="Text"><p><b>TỔNG CỤC TRƯỞNG</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="510 887 540 904" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
 
 
chandra_raw/04fff0f150054d2c9a9926b51d357d76.html DELETED
@@ -1,250 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="102 66 981 924" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tbody>
4
- <tr>
5
- <td></td>
6
- <td>* Cấp xã</td>
7
- <td></td>
8
- <td></td>
9
- <td></td>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <td></td>
13
- <td>- Chủ tịch Hội đồng</td>
14
- <td rowspan="3">Người/ngày</td>
15
- <td>170</td>
16
- <td></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td></td>
20
- <td>- Phó Chủ tịch</td>
21
- <td>140</td>
22
- <td></td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td></td>
26
- <td>- Thành viên, thư ký</td>
27
- <td>110</td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>d</td>
32
- <td>Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi; Ban giám khảo; Hội đồng phúc khảo, thẩm định</td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td></td>
39
- <td>* Cấp tỉnh</td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td></td>
46
- <td>- Chủ tịch Hội đồng</td>
47
- <td rowspan="3">Người/ngày</td>
48
- <td>300</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td>- Phó Chủ tịch</td>
54
- <td>250</td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td></td>
59
- <td>- Thành viên, thư ký</td>
60
- <td>210</td>
61
- <td></td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td></td>
65
- <td>* Cấp huyện</td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td></td>
72
- <td>- Chủ tịch Hội đồng</td>
73
- <td rowspan="3">Người/ngày</td>
74
- <td>220</td>
75
- <td></td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td></td>
79
- <td>- Phó Chủ tịch</td>
80
- <td>180</td>
81
- <td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td></td>
85
- <td>- Thành viên, thư ký</td>
86
- <td>150</td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td></td>
91
- <td>* Cấp xã</td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td></td>
98
- <td>- Chủ tịch Hội đồng</td>
99
- <td rowspan="3">Người/ngày</td>
100
- <td>150</td>
101
- <td></td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td></td>
105
- <td>- Phó Chủ tịch</td>
106
- <td>120</td>
107
- <td></td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td></td>
111
- <td>- Thành viên, thư ký</td>
112
- <td>100</td>
113
- <td></td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>đ</td>
117
- <td>Phúc khảo, thẩm định bài thi</td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td></td>
124
- <td>* Chi cho cán bộ chấm phúc khảo</td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td></td>
131
- <td>- Cấp tỉnh</td>
132
- <td rowspan="3">Người/ngày</td>
133
- <td>160</td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td></td>
138
- <td>- Cấp huyện</td>
139
- <td>120</td>
140
- <td></td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td></td>
144
- <td>- Cấp xã</td>
145
- <td>80</td>
146
- <td></td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td></td>
150
- <td>* Chi cho cán bộ chấm thẩm định</td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- </tr>
155
- <tr>
156
- <td></td>
157
- <td>- Cấp tỉnh</td>
158
- <td rowspan="3">Người/ngày</td>
159
- <td>160</td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td></td>
164
- <td>- Cấp huyện</td>
165
- <td>120</td>
166
- <td></td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td></td>
170
- <td>- Cấp xã</td>
171
- <td>80</td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>2</td>
176
- <td>Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:</td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>a</td>
183
- <td>Thuê dẫn chương trình</td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td></td>
190
- <td>- Cấp tỉnh</td>
191
- <td rowspan="3">Người/ngày</td>
192
- <td>2.000</td>
193
- <td></td>
194
- </tr>
195
- <tr>
196
- <td></td>
197
- <td>- Cấp huyện</td>
198
- <td>1.500</td>
199
- <td></td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td></td>
203
- <td>- Cấp xã</td>
204
- <td>1.000</td>
205
- <td></td>
206
- </tr>
207
- <tr>
208
- <td>b</td>
209
- <td>Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu</td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- </tr>
214
- <tr>
215
- <td></td>
216
- <td>- Cấp tỉnh</td>
217
- <td rowspan="3">Ngày</td>
218
- <td>10.000</td>
219
- <td></td>
220
- </tr>
221
- <tr>
222
- <td></td>
223
- <td>- Cấp huyện</td>
224
- <td>7.500</td>
225
- <td></td>
226
- </tr>
227
- <tr>
228
- <td></td>
229
- <td>- Cấp xã</td>
230
- <td>5.000</td>
231
- <td></td>
232
- </tr>
233
- <tr>
234
- <td>c</td>
235
- <td>Thuê văn nghệ, diễn viên</td>
236
- <td>Người/ngày</td>
237
- <td>300</td>
238
- <td></td>
239
- </tr>
240
- <tr>
241
- <td>d</td>
242
- <td>Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đổi</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td>Thực hiện theo Thông tư số</td>
246
- </tr>
247
- </tbody>
248
- </table>
249
- </div>
250
- <div data-bbox="921 936 943 953" data-label="Page-Footer">7</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05057b80556b4399b71212bebf55e5ef.html ADDED
@@ -0,0 +1,58 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="511 20 530 37" data-label="Page-Header">2</div>
2
+ <div data-bbox="201 80 552 102" data-label="Section-Header">
3
+ <h4><b>Điều 4. Hệ thống Cơ quan điều tra</b></h4>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="203 105 730 176" data-label="List-Group">
6
+ <ol>
7
+ <li>1. Cơ quan điều tra của Công an nhân dân.</li>
8
+ <li>2. Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân.</li>
9
+ <li>3. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.</li>
10
+ </ol>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="203 181 688 201" data-label="Section-Header">
13
+ <h4><b>Điều 5. Cơ quan điều tra của Công an nhân dân</b></h4>
14
+ </div>
15
+ <div data-bbox="160 204 923 265" data-label="Text">
16
+ <p>1. Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an; Cơ quan An ninh điều tra Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Cơ quan An ninh điều tra Công an cấp tỉnh).</p>
17
+ </div>
18
+ <div data-bbox="161 268 925 366" data-label="Text">
19
+ <p>2. Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an; Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp tỉnh); Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp huyện).</p>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="206 370 720 391" data-label="Section-Header">
22
+ <h4><b>Điều 6. Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân</b></h4>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="163 394 926 479" data-label="List-Group">
25
+ <ol>
26
+ <li>1. Cơ quan An ninh điều tra Bộ Quốc phòng; Cơ quan An ninh điều tra quân khu và tương đương.</li>
27
+ <li>2. Cơ quan điều tra hình sự Bộ Quốc phòng; Cơ quan điều tra hình sự quân khu và tương đương; Cơ quan điều tra hình sự khu vực.</li>
28
+ </ol>
29
+ </div>
30
+ <div data-bbox="208 482 818 504" data-label="Section-Header">
31
+ <h4><b>Điều 7. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao</b></h4>
32
+ </div>
33
+ <div data-bbox="210 508 726 554" data-label="List-Group">
34
+ <ol>
35
+ <li>1. Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao.</li>
36
+ <li>2. Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương.</li>
37
+ </ol>
38
+ </div>
39
+ <div data-bbox="210 559 723 580" data-label="Section-Header">
40
+ <h4><b>Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra</b></h4>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="166 582 929 757" data-label="List-Group">
43
+ <ol>
44
+ <li>1. Tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố.</li>
45
+ <li>2. Tiếp nhận hồ sơ vụ án do cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra chuyển giao.</li>
46
+ <li>3. Tiến hành điều tra các tội phạm, áp dụng mọi biện pháp do luật định để phát hiện, xác định tội phạm và người thực hiện hành vi phạm tội; lập hồ sơ, đề nghị truy tố.</li>
47
+ <li>4. Tìm ra nguyên nhân, điều kiện phạm tội và yêu cầu các cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng các biện pháp khắc phục và ngăn ngừa.</li>
48
+ </ol>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="169 760 931 799" data-label="Section-Header">
51
+ <h4><b>Điều 9. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra</b></h4>
52
+ </div>
53
+ <div data-bbox="169 802 932 901" data-label="List-Group">
54
+ <ol>
55
+ <li>1. Các cơ quan của Bộ đội biên phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra gồm có Cục trinh sát biên phòng; Cục phòng, chống ma túy và tội phạm; Đoàn đặc nhiệm phòng, chống ma túy và tội phạm; Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng cấp tỉnh; Ban chỉ huy Biên phòng Cửa khẩu cảng; Đôn biên phòng.</li>
56
+ </ol>
57
+ </div>
58
+ <div data-bbox="521 958 543 979" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/051dae7ade324fd9ae7fa25c13b05df1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 130 842 205" data-label="Text"><p>- Quyết định mức lương, phụ cấp, thưởng và các lợi ích khác đối với Người đại diện, trừ trường hợp những người đó đã được hưởng lương từ doanh nghiệp có phần vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="209 212 842 251" data-label="Text"><p>c) Giao nhiệm vụ và yêu cầu Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam tại các công ty có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam:</p></div><div data-bbox="209 259 842 313" data-label="Text"><p>- Định hướng công ty thực hiện mục tiêu do Tập đoàn Hóa chất Việt Nam giao và kế hoạch phối hợp kinh doanh của Tập đoàn Công nghiệp Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="209 321 842 376" data-label="Text"><p>- Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và các nội dung khác về công ty có vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="209 385 842 422" data-label="Text"><p>- Báo cáo những vấn đề quan trọng của công ty có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam để xin ý kiến chỉ đạo trước khi biểu quyết;</p></div><div data-bbox="209 431 842 483" data-label="Text"><p>- Báo cáo việc sử dụng cổ phần, vốn góp, thị trường, bí quyết công nghệ để phục vụ định hướng phát triển và mục tiêu của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.</p></div><div data-bbox="209 493 842 530" data-label="Text"><p>d) Giải quyết những kiến nghị của Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ở doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="207 539 842 628" data-label="Text"><p>đ) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp ở doanh nghiệp khác. Phần vốn thu về, kể cả lãi được chia do Tập đoàn Hóa chất Việt Nam quyết định sử dụng để phục vụ các mục tiêu kinh doanh của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam. Trường hợp tổ chức lại Tập đoàn Hóa chất Việt Nam thì việc quản lý phần vốn góp này được thực hiện theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="207 637 842 691" data-label="Text"><p>e) Giám sát, kiểm tra việc sử dụng vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển phần vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="207 700 840 737" data-label="Text"><p>g) Kiểm tra, giám sát hoạt động của Người đại diện, phát hiện những thiếu sót, yếu kém của người đại diện để ngăn chặn, chấn chỉnh kịp thời.</p></div><div data-bbox="246 745 699 765" data-label="Text"><p>3. Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="206 773 839 811" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 78. Tiêu chuẩn và điều kiện của Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ở doanh nghiệp khác</b></h3></div><div data-bbox="205 819 839 856" data-label="Text"><p>1. Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ở doanh nghiệp khác phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="205 865 839 901" data-label="Text"><p>a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam và là người của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="811 904 838 920" data-label="Page-Footer"><p>66</p></div>
chandra_raw/052aea571fd54b48afa2c42013548813.html DELETED
@@ -1,80 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="230 118 460 137" data-label="Section-Header">
2
- <p><b>7. Định hướng quy hoạch:</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="230 144 554 165" data-label="Text">
5
- <p>a) Về quy hoạch cảng bến thủy nội địa:</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="182 168 847 212" data-label="Text">
8
- <p>Căn cứ chức năng, vai trò và vị trí có thể phân chia các dạng cảng nội địa theo các nhóm sau:</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="191 215 843 479" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">S<br/>T<br/>T</th>
15
- <th rowspan="2">Chức năng</th>
16
- <th colspan="2">Ký hiệu tên nhóm</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Quy hoạch theo QĐ 34 (2011)</th>
20
- <th>Quy hoạch điều chỉnh (2016)</th>
21
- </tr>
22
- </thead>
23
- <tbody>
24
- <tr>
25
- <td>1</td>
26
- <td>Cảng trung chuyển và hỗ trợ cảng biển</td>
27
- <td>I</td>
28
- <td>I</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>2</td>
32
- <td>Các bến, cảng phục vụ dân sinh</td>
33
- <td>II</td>
34
- <td>II</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>3</td>
38
- <td>Các bến, cảng vật liệu xây dựng – Chuyển dùng</td>
39
- <td>III</td>
40
- <td>III</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>4</td>
44
- <td>Các bến, cảng tàu khách</td>
45
- <td>IV</td>
46
- <td>IV</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>5</td>
50
- <td>Các cảng cá, bến cá</td>
51
- <td>V</td>
52
- <td>V (Có Quy hoạch riêng của ngành thủy sản)</td>
53
- </tr>
54
- </tbody>
55
- </table>
56
- </div>
57
- <div data-bbox="236 484 422 504" data-label="Text">
58
- <p>b) Về luồng vào cảng:</p>
59
- </div>
60
- <div data-bbox="187 509 851 594" data-label="Text">
61
- <p>Cải tạo, nâng cấp các tuyến vận tải thủy nội địa và kết nối với các tuyến đường thủy trong khu vực để vận chuyển hàng hóa đến đồng bằng sông Cửu Long, miền Đông Nam Bộ và tiểu vùng sông Mêkong, phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển GTVT đường sông việt Nam đến năm 2020.</p>
62
- </div>
63
- <div data-bbox="237 600 747 621" data-label="Section-Header">
64
- <p><b>8. Quy hoạch chi tiết cảng, bến thủy nội địa đến năm 2020:</b></p>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="187 627 853 795" data-label="Text">
67
- <p>Đối với các dự án quy hoạch nằm trong các khu công nghiệp tập trung như: Khu CN Phú Mỹ II, Khu CN Phú Mỹ III, khu CN Thanh Bình - Phú Mỹ thực hiện theo quy hoạch các KCN. Các dự án cảng thủy nội địa đã được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương được cập nhật bổ sung đầy đủ trong rà soát quy hoạch. Hầu hết các tuyến phải nạo vét chính trị cục bộ mới đảm bảo khai thác theo quy hoạch. Trong đó, một số dự án dọc theo rạch Ngã Tư, rạch Tắc Lớn phải chính trị nạo vét trên toàn tuyến mới đảm bảo cho tàu 1.000 tấn đi lại an toàn.</p>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="237 802 731 823" data-label="Text">
70
- <p>Rà soát Quy hoạch chi tiết các dự án cảng thủy nội địa gồm:</p>
71
- </div>
72
- <div data-bbox="238 829 662 850" data-label="Text">
73
- <p>a) Nhóm I: Nhóm cảng dịch vụ và hỗ trợ cảng biển:</p>
74
- </div>
75
- <div data-bbox="188 855 853 898" data-label="Text">
76
- <p>Nhóm cảng dịch vụ và hỗ trợ cảng biển có 14 dự án với tổng chiều dài 4.903m, diện tích 120,4 ha. (phụ lục 4 kèm theo)</p>
77
- </div>
78
- <div data-bbox="483 913 519 928" data-label="Page-Footer">
79
- <p>- 3 -</p>
80
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05355a5f9abe4d7f94ac5726fc8ba228.html DELETED
@@ -1,43 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="507 73 521 87" data-label="Page-Header">5</div>
2
- <div data-bbox="197 102 842 156" data-label="Text">
3
- <p>chuẩn được trang bị xe ô tô được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="197 158 842 228" data-label="Text">
6
- <p>b) Đối với các Huyện ủy, Thành ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="197 231 842 268" data-label="Text">
9
- <p>c) Đối với các Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương, thủ trưởng cơ quan thực hiện:</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="197 270 842 339" data-label="Text">
12
- <p>- Giao Văn phòng Sở (Ban, ngành và các tổ chức tương đương) quản lý số xe ô tô của Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="195 342 842 410" data-label="Text">
15
- <p>- Giao các đơn vị hạch toán độc lập thuộc Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="195 414 842 466" data-label="Text">
18
- <p>2. Căn cứ vào điều kiện cụ thể, thực tế cung cấp dịch vụ phương tiện đi lại của thị trường, cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án thực hiện thuê dịch vụ xe ô tô theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="194 471 842 571" data-label="Text">
21
- <p>3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án thực hiện khoản kinh phí theo quy định Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg; Thông tư số 159/2015/TT-BTC và Quy chế này. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô cho các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô theo từng công đoạn. Số tiền khoản được chi trả cùng với kỳ trả lương của đơn vị cho từng chức danh đã đăng ký thực hiện khoản.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="194 576 842 626" data-label="Text">
24
- <p>4. Trường hợp do yêu cầu công tác, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xem xét, cho phép bố trí xe ô tô của đơn vị cho các trường hợp không đủ tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="466 633 564 650" data-label="Section-Header">
27
- <h3>Chương III</h3>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="411 654 619 672" data-label="Section-Header">
30
- <h2>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h2>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="240 677 767 695" data-label="Section-Header">
33
- <h3>Điều 8. Quy định về xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng xe ô tô</h3>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="193 698 842 783" data-label="Text">
36
- <p>Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án và các cá nhân liên quan phải chịu trách nhiệm đối với việc quản lý, sử dụng xe ô tô không đúng quy định; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm và mức thiệt hại mà phải bồi thường thiệt hại, đồng thời bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="240 788 493 806" data-label="Section-Header">
39
- <h3>Điều 9. Trách nhiệm thực hiện</h3>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="240 810 494 828" data-label="Section-Header">
42
- <h4>1. Trách nhiệm của Sở Tài chính</h4>
43
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0542b922ff214308b99279bf95d954b4.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="162 91 343 107" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 15:2015/BTTTT</h2></div><div data-bbox="162 111 713 130" data-label="Text"><p>Tốc độ chip (các symbol được điều chế sau khi trải phổ) trong một giây.</p></div><div data-bbox="162 134 497 149" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Tốc độ chip của UTRA FDD là 3,84 Mchip/s.</p></div><div data-bbox="162 154 289 169" data-label="Section-Header"><h3>1.4.18. Node B</h3></div><div data-bbox="162 171 821 207" data-label="Text"><p>Nút logic chịu trách nhiệm phát/thu vô tuyến trong một hoặc nhiều ô (cell) tới/từ thiết bị đầu cuối.</p></div><div data-bbox="162 211 520 228" data-label="Section-Header"><h3>1.4.19. Băng tần hoạt động (operating band)</h3></div><div data-bbox="162 229 820 264" data-label="Text"><p>Dài tần số hoạt động của mạng UTRA FDD được quy định bằng bộ các yêu cầu kỹ thuật xác định.</p></div><div data-bbox="162 267 713 283" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Các băng tần hoạt động của mạng UTRA được đánh số bằng số La mã.</p></div><div data-bbox="162 286 689 303" data-label="Section-Header"><h3>1.4.20. Băng thông RF của trạm gốc (Base Station RF bandwidth)</h3></div><div data-bbox="162 307 820 339" data-label="Text"><p>Băng thông mà trong đó trạm gốc phát và thu đồng thời nhiều sóng mang và/hoặc nhiều RAT.</p></div><div data-bbox="162 344 647 361" data-label="Section-Header"><h3>1.4.21. Biên dưới băng thông RF (lower RF bandwidth edge)</h3></div><div data-bbox="162 364 820 397" data-label="Text"><p>Tần số biên dưới của băng thông RF của trạm gốc, được sử dụng như là điểm chuẩn tham chiếu về tần số của máy phát và máy thu.</p></div><div data-bbox="162 401 643 418" data-label="Section-Header"><h3>1.4.22. Biên trên băng thông RF (upper RF bandwidth edge)</h3></div><div data-bbox="162 422 820 454" data-label="Text"><p>Tần số biên trên của băng thông RF của trạm gốc, được sử dụng như là điểm chuẩn tham chiếu về tần số của máy phát và máy thu.</p></div><div data-bbox="162 458 267 475" data-label="Section-Header"><h2>1.5. Ký hiệu</h2></div><div data-bbox="162 477 832 882" data-label="Table"><table><tbody><tr><td><math>\alpha</math></td><td>Hệ số uốn của bộ lọc cần bậc hai côsin nâng, <math>\alpha = 0,22</math></td></tr><tr><td><math>\beta_c</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với DPCCH</td></tr><tr><td><math>\beta_d</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với DPDCH</td></tr><tr><td><math>\beta_{hs}</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với HS-DPCCH</td></tr><tr><td><math>\beta_{ec}</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với E-DPCCH</td></tr><tr><td><math>\beta_{ed}</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với E-DPDCH</td></tr><tr><td><math>DPCH\_E_c</math></td><td>Năng lượng trung bình trên chip PN đối với DPCCH</td></tr><tr><td><math>DPCH\_E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trên chip PN đối với DPCCH và mật độ phổ công suất phát tổng tại đầu nối ăng ten của Nút B (SS)</td></tr><tr><td><math>DPCCH\_E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trên chip PN đối với DPCCH và mật độ phổ công suất phát tổng tại đầu nối ăng ten của Nút B (SS)</td></tr><tr><td><math>DPDCH\_E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trên chip PN đối với DPDCH và mật độ phổ công suất phát tổng tại đầu nối ăng ten của Nút B (SS)</td></tr><tr><td><math>E_c</math></td><td>Năng lượng trung bình trên chip PN</td></tr><tr><td><math>E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trung bình trên chip PN đối với các trường hoặc các kênh vật lý khác nhau và mật độ phổ công suất phát tổng</td></tr><tr><td><math>F_{uw}</math></td><td>Tần số của tín hiệu không mong muốn. Giá trị này được chỉ định trong ngoặc đơn dưới dạng (các) tần số thuận tự hoặc độ lệch tần số so với tần số kênh được cấp phát</td></tr><tr><td><math>I_{oac}</math></td><td>Mật độ phổ công suất (được tích phân trong độ rộng băng bằng <math>(1+\alpha)</math> lần tốc độ chip và được chuẩn hóa theo tốc độ chip) của kênh tần số lân cận khi được đo tại đầu nối ăng ten của UE</td></tr><tr><td><math>I_{oc}</math></td><td>Mật độ phổ công suất (được tích phân trong độ rộng băng tạp âm</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="474 892 490 907" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/05451393723d47f4b79324352c17edc9.html DELETED
@@ -1,268 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="73 30 884 899" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tbody>
4
- <tr>
5
- <td></td>
6
- <td>3</td>
7
- <td>Óng chứa mẫu 15ml (có nắp)</td>
8
- <td>cái</td>
9
- <td>3</td>
10
- <td>3,000</td>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td>4</td>
15
- <td>Cái lọc</td>
16
- <td>cái</td>
17
- <td>1</td>
18
- <td>3,000</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td></td>
22
- <td>5</td>
23
- <td>Óng hút</td>
24
- <td>cái</td>
25
- <td>3</td>
26
- <td>1,000</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td></td>
30
- <td>6</td>
31
- <td>Đầu cone 5ml</td>
32
- <td>cái</td>
33
- <td>1</td>
34
- <td>0,400</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td>7</td>
39
- <td>Đầu cone 1ml</td>
40
- <td>cái</td>
41
- <td>1</td>
42
- <td>0,400</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td></td>
46
- <td>8</td>
47
- <td>Bình tam giác 250ml</td>
48
- <td>cái</td>
49
- <td>3</td>
50
- <td>0,400</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td></td>
54
- <td>9</td>
55
- <td>Bình tam giác 25ml</td>
56
- <td>cái</td>
57
- <td>3</td>
58
- <td>0,400</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td></td>
62
- <td>10</td>
63
- <td>Bình tam giác 50ml</td>
64
- <td>cái</td>
65
- <td>3</td>
66
- <td>0,400</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td></td>
70
- <td>11</td>
71
- <td>Bình tam giác 100ml</td>
72
- <td>cái</td>
73
- <td>3</td>
74
- <td>0,400</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td>12</td>
79
- <td>Cốc thủy tinh</td>
80
- <td>cái</td>
81
- <td>3</td>
82
- <td>0,400</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td></td>
86
- <td>13</td>
87
- <td>Đũa thủy tinh</td>
88
- <td>cái</td>
89
- <td>3</td>
90
- <td>0,400</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td></td>
94
- <td>14</td>
95
- <td>Đèn D2</td>
96
- <td>cái</td>
97
- <td>12</td>
98
- <td>0,400</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td></td>
102
- <td>15</td>
103
- <td>Đèn Tungsten</td>
104
- <td>cái</td>
105
- <td>12</td>
106
- <td>0,400</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td></td>
110
- <td>16</td>
111
- <td>Cuvet 1cm</td>
112
- <td>cái</td>
113
- <td>12</td>
114
- <td>0,400</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td></td>
118
- <td>17</td>
119
- <td>Bình nhựa 2 lít</td>
120
- <td>cái</td>
121
- <td>6</td>
122
- <td>0,400</td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td></td>
126
- <td>18</td>
127
- <td>Bình nhựa 5 lít</td>
128
- <td>cái</td>
129
- <td>6</td>
130
- <td>0,400</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td></td>
134
- <td>19</td>
135
- <td>Chai nhựa 0,5 lít</td>
136
- <td>cái</td>
137
- <td>6</td>
138
- <td>0,400</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td></td>
142
- <td>20</td>
143
- <td>Áo blu</td>
144
- <td>cái</td>
145
- <td>12</td>
146
- <td>0,400</td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td></td>
150
- <td>21</td>
151
- <td>Dép xếp</td>
152
- <td>đôi</td>
153
- <td>6</td>
154
- <td>0,400</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td></td>
158
- <td>22</td>
159
- <td>Găng tay</td>
160
- <td>đôi</td>
161
- <td>1</td>
162
- <td>0,400</td>
163
- </tr>
164
- <tr>
165
- <td></td>
166
- <td>23</td>
167
- <td>Khẩu trang y tế</td>
168
- <td>cái</td>
169
- <td>1</td>
170
- <td>0,400</td>
171
- </tr>
172
- <tr>
173
- <td></td>
174
- <td>24</td>
175
- <td>Quạt trần 100w</td>
176
- <td>cái</td>
177
- <td>36</td>
178
- <td>0,067</td>
179
- </tr>
180
- <tr>
181
- <td></td>
182
- <td>25</td>
183
- <td>Quạt thông gió 40w</td>
184
- <td>cái</td>
185
- <td>36</td>
186
- <td>0,067</td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td></td>
190
- <td>26</td>
191
- <td>Máy hút bụi 2kw</td>
192
- <td>cái</td>
193
- <td>60</td>
194
- <td>0,003</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td></td>
198
- <td>27</td>
199
- <td>Máy hút ẩm 1,5kw</td>
200
- <td>cái</td>
201
- <td>36</td>
202
- <td>0,025</td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td></td>
206
- <td>28</td>
207
- <td>Đèn neon 40w</td>
208
- <td>bộ</td>
209
- <td>30</td>
210
- <td>0,400</td>
211
- </tr>
212
- <tr>
213
- <td></td>
214
- <td>29</td>
215
- <td>Tủ đựng tài liệu</td>
216
- <td>cái</td>
217
- <td>60</td>
218
- <td>0,100</td>
219
- </tr>
220
- <tr>
221
- <td></td>
222
- <td>30</td>
223
- <td>Bàn làm việc</td>
224
- <td>cái</td>
225
- <td>72</td>
226
- <td>0,400</td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td></td>
230
- <td>31</td>
231
- <td>Ghế tựa</td>
232
- <td>cái</td>
233
- <td>60</td>
234
- <td>0,400</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td></td>
238
- <td>32</td>
239
- <td>Đồng hồ treo tường</td>
240
- <td>cái</td>
241
- <td>36</td>
242
- <td>0,100</td>
243
- </tr>
244
- <tr>
245
- <td></td>
246
- <td>33</td>
247
- <td>Điện năng</td>
248
- <td>kw</td>
249
- <td></td>
250
- <td>0,579</td>
251
- </tr>
252
- <tr>
253
- <td>4</td>
254
- <td>2MA4d</td>
255
- <td colspan="4">Nitrat (<math>\text{NO}_3^-</math>) (TCVN 6180-1996)</td>
256
- </tr>
257
- <tr>
258
- <td></td>
259
- <td>1</td>
260
- <td>Chai đựng hóa chất</td>
261
- <td>cái</td>
262
- <td>6</td>
263
- <td>0,400</td>
264
- </tr>
265
- </tbody>
266
- </table>
267
- </div>
268
- <div data-bbox="452 936 489 954" data-label="Page-Footer">137</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0551c396bed847bfb6d321a145712210.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="95 0 218 44" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="218 0 433 44" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.04.2014 16:34:12 +07:00</p></div><div data-bbox="189 107 421 128" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 104 841 142" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="229 155 382 173" data-label="Text"><p>Số: 587 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="520 154 788 173" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="443 195 578 214" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="257 212 770 251" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="102 252 267 308" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <u>C</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>23/4</u></td></tr></table></div><div data-bbox="396 272 627 291" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="226 310 724 330" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="187 338 841 379" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="187 387 842 460" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;</p></div><div data-bbox="187 467 842 526" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 3212/TTr-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014 và ý kiến của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1320/TTr-BNV ngày 21 tháng 4 năm 2014,</p></div><div data-bbox="447 535 578 553" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="187 562 842 619" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Xuân Anh để nhận nhiệm vụ mới.</p></div><div data-bbox="227 628 783 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="187 658 843 716" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và ông Nguyễn Xuân Anh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="195 735 269 750" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 750 437 819" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 2;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b). pvc 28</li></ul></div><div data-bbox="531 732 751 858" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="609 869 776 889" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
chandra_raw/057645188e184df89de4fb884ebac438.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="257 134 571 156" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 53. Sửa đổi, bổ sung Quy định</b></p></div><div data-bbox="217 162 861 241" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung để phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./..</p></div><div data-bbox="635 275 761 294" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="552 301 889 434" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam" data-bbox="552 301 715 434"/><p>A circular official seal of the Prime Minister of Vietnam. The outer ring contains the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. The center features a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. A handwritten signature in black ink is written over the seal, and a horizontal line extends from the bottom right of the signature.</p></div><div data-bbox="612 427 783 448" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="829 916 860 935" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div>
 
 
chandra_raw/05a307db0d064efe8d533ba704ee2179.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="183 116 417 134" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="448 116 840 153" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="228 165 371 184" data-label="Text"><p>Số: 74 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="501 166 784 185" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2014</p></div><div data-bbox="135 186 302 241" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <u>C</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>14/01</u></td></tr></table></div><div data-bbox="445 222 578 240" data-label="Section-Header"><h2>QUYẾT ĐỊNH</h2></div><div data-bbox="323 242 698 279" data-label="Section-Header"><h3>Về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập<br/>thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường</h3></div><div data-bbox="387 302 634 321" data-label="Section-Header"><h2>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</h2></div><div data-bbox="217 339 707 359" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="179 363 840 401" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;</p></div><div data-bbox="179 404 840 442" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập;</p></div><div data-bbox="179 445 840 501" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;</p></div><div data-bbox="217 506 683 524" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,</p></div><div data-bbox="439 537 578 556" data-label="Section-Header"><h3>QUYẾT ĐỊNH:</h3></div><div data-bbox="217 567 838 587" data-label="Text"><p><b>Điều 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="217 591 787 702" data-label="List-Group"><ol><li>1. Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản.</li><li>2. Viện Khoa học Do đặc và Bản đồ.</li><li>3. Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu.</li><li>4. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.</li><li>5. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh.</li></ol></div><div data-bbox="179 705 838 743" data-label="Text"><p><b>Điều 2. Đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo</b></p></div><div data-bbox="217 747 681 766" data-label="Text"><p>Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường miền Trung.</p></div><div data-bbox="179 769 838 808" data-label="Text"><p><b>Điều 3. Đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</b></p></div><div data-bbox="217 811 597 831" data-label="Text"><p>Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng.</p></div><div data-bbox="217 835 568 854" data-label="Text"><p><b>Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành</b></p></div><div data-bbox="179 855 838 912" data-label="Text"><p>1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 767/QĐ-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div>
 
 
chandra_raw/05afa374f819439bb7782c07da87e89a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="67 0 154 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="154 0 294 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 01.08.2014 16:55:18 +07:00</p></div><div data-bbox="860 35 920 60" data-label="Text"><p>01/08</p></div><div data-bbox="143 89 411 110" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 94 912 137" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="170 139 382 162" data-label="Text"><p>Số: 1286 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="515 154 845 177" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2014</p></div><div data-bbox="472 201 621 222" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="264 217 829 261" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân<br/>tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="100 261 296 328" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 01/8.....</td></tr></table></div><div data-bbox="414 306 673 327" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="190 348 748 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="131 386 893 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="126 439 896 525" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="125 533 886 575" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi tại Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2014,</p></div><div data-bbox="460 596 605 615" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="121 624 886 673" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Viết Chữ, Phó Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="178 681 801 709" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="118 718 882 765" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và ông Lê Viết Chữ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="117 775 207 793" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="117 792 397 871" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 2;</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>TGD Công TTĐT;</li><li>Lưu: VT, V.III (3b), C (đ&amp;đ).</li></ul></div><div data-bbox="479 784 670 920" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'."/></div><div data-bbox="720 785 840 885" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng."/></div><div data-bbox="555 916 739 938" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
chandra_raw/05e5f3ca245d4d22965a691743b0dbfb.html ADDED
@@ -0,0 +1,25 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="740 135 915 260" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Republic of Vietnam (DRV) with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and '1975'."/></div>
2
+ <div data-bbox="855 485 885 565" data-label="Section-Header"><p><b>MỤC LỤC</b></p></div>
3
+ <div data-bbox="825 845 850 885" data-label="Text"><p>Trang</p></div>
4
+ <div data-bbox="785 140 815 885" data-label="Section-Header"><p><b>T. BÁT Ơ TÀI KHOẢN THỊ</b>.....1</p></div>
5
+ <div data-bbox="755 140 785 885" data-label="Text"><p>1. Thành phố 63 Mưa.....1</p></div>
6
+ <div data-bbox="725 140 755 885" data-label="Text"><p>2. Huyện Thới Bình.....21</p></div>
7
+ <div data-bbox="695 140 725 885" data-label="Text"><p>3. Huyện U Minh.....25</p></div>
8
+ <div data-bbox="665 140 695 885" data-label="Text"><p>4. Huyện Trần Văn Thời.....28</p></div>
9
+ <div data-bbox="635 140 665 885" data-label="Text"><p>5. Huyện Cái Nước.....40</p></div>
10
+ <div data-bbox="605 140 635 885" data-label="Text"><p>6. Huyện Phú Tân.....45</p></div>
11
+ <div data-bbox="575 140 605 885" data-label="Text"><p>7. Huyện Đầm Dơi.....49</p></div>
12
+ <div data-bbox="545 140 575 885" data-label="Text"><p>8. Huyện Năm Căn.....54</p></div>
13
+ <div data-bbox="515 140 545 885" data-label="Text"><p>9. Huyện Ngọc Hiến.....60</p></div>
14
+ <div data-bbox="465 140 495 885" data-label="Section-Header"><p><b>II. BÁT Ơ TÀI NÔNG THÔN</b>.....61</p></div>
15
+ <div data-bbox="435 140 465 885" data-label="Text"><p>1. Thành phố Cà Mau.....61</p></div>
16
+ <div data-bbox="405 140 435 885" data-label="Text"><p>2. Huyện Thới Bình.....65</p></div>
17
+ <div data-bbox="375 140 405 885" data-label="Text"><p>3. Huyện U Minh.....73</p></div>
18
+ <div data-bbox="345 140 375 885" data-label="Text"><p>4. Huyện Trần Văn Thời.....87</p></div>
19
+ <div data-bbox="315 140 345 885" data-label="Text"><p>5. Huyện Cái Nước.....123</p></div>
20
+ <div data-bbox="285 140 315 885" data-label="Text"><p>6. Huyện Phú Tân.....129</p></div>
21
+ <div data-bbox="255 140 285 885" data-label="Text"><p>7. Huyện Đầm Dơi.....139</p></div>
22
+ <div data-bbox="225 140 255 885" data-label="Text"><p>8. Huyện Năm Căn.....150</p></div>
23
+ <div data-bbox="195 140 225 885" data-label="Text"><p>9. Huyện Ngọc Hiến.....160</p></div>
24
+ <div data-bbox="145 140 175 885" data-label="Section-Header"><p><b>III. ĐẤT NÔNG NGHIỆP</b>.....165</p></div>
25
+ <div data-bbox="95 140 125 885" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT</b>.....166</p></div>
chandra_raw/05f291ccc51a441085ad9dac10efbdd8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="89 82 856 204" data-label="Text"><p>chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02/01/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định quyết toán năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp. Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số nội dung sau:</p></div><div data-bbox="151 208 325 230" data-label="Section-Header"><h3>1. Về lập dự toán:</h3></div><div data-bbox="88 236 854 375" data-label="Text"><p>a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: hàng năm căn cứ tiến độ thực hiện Dự án; Tổng mức kinh phí thực hiện Dự án được Thủ tướng Chính phủ quyết định và hướng dẫn tại Thông tư này, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an lập dự toán kinh phí điều tra, kiểm kê rừng. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kinh phí thực hiện Dự án gửi Bộ Tài chính xem xét, tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước;</p></div><div data-bbox="87 380 853 458" data-label="Text"><p>b) Hàng năm căn cứ tiến độ thực hiện kiểm kê rừng theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và hướng dẫn tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; bố trí từ dự toán ngân sách địa phương để thực hiện.</p></div><div data-bbox="86 465 853 584" data-label="Text"><p>Đối với địa phương có khó khăn về ngân sách để thực hiện nhiệm vụ kiểm kê rừng, địa phương lập dự toán kinh phí kiểm kê rừng (trong đó xác định số kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương, kinh phí đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ) báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt gửi Bộ Tài chính thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương.</p></div><div data-bbox="86 589 851 648" data-label="Text"><p>2. Kiểm soát chi tại Kho bạc Nhà nước: chế độ kiểm soát chi tại Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo quy định hiện hành; căn cứ để Kho bạc Nhà nước thực hiện thanh toán như sau:</p></div><div data-bbox="146 654 375 676" data-label="Section-Header"><h4>a) Đối với điều tra rừng</h4></div><div data-bbox="86 682 850 773" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Dự toán kinh phí điều tra rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</li><li>- Biên bản nghiệm thu kết quả điều tra rừng của cấp có thẩm quyền;</li><li>- Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện điều tra hoặc người được ủy quyền chuẩn chi.</li></ul></div><div data-bbox="145 779 391 801" data-label="Section-Header"><h4>b) Đối với kiểm kê rừng :</h4></div><div data-bbox="84 807 849 918" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Dự toán kinh phí kiểm kê được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</li><li>- Kết quả kiểm kê của từng cấp được cơ quan hành chính nghiệm thu; Hồ sơ quản lý rừng được các chủ rừng và các cấp hành chính xác nhận;</li><li>- Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện kiểm kê hoặc người được ủy quyền chuẩn chi.</li></ul></div><div data-bbox="830 968 849 984" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/062228d1596246f2a767e3ec1ab90c05.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="355 116 704 153" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="718 126 868 141" data-label="Text"><p>Mẫu TP/CN-2011/CN.06</p></div><div data-bbox="215 203 804 233" data-label="Section-Header"><p><b>TỜ KHAI HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH CỦA NGƯỜI NHẬN CON NUÔI</b></p></div><div data-bbox="190 247 556 270" data-label="Section-Header"><p><b>PHẦN TỰ KHAI CỦA NGƯỜI NHẬN CON NUÔI</b></p></div><div data-bbox="243 280 301 298" data-label="Section-Header"><p><b>1. Ông:</b></p></div><div data-bbox="185 297 820 387" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Ngày sinh: .....<br/>Nơi sinh: .....<br/>Số Giấy CMND: ..... Nơi cấp: ..... Ngày cấp .....<br/>Nghề nghiệp: .....<br/>Nơi thường trú: .....<br/>Tình trạng hôn nhân<sup>1</sup>: .....</p></div><div data-bbox="230 427 282 442" data-label="Section-Header"><p><b>2. Bà:</b></p></div><div data-bbox="181 440 817 530" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Ngày sinh: .....<br/>Nơi sinh: .....<br/>Số Giấy CMND: ..... Nơi cấp: ..... Ngày cấp .....<br/>Nghề nghiệp: .....<br/>Nơi thường trú: .....<br/>Tình trạng hôn nhân<sup>2</sup>: .....</p></div><div data-bbox="227 570 396 588" data-label="Section-Header"><p><b>3. Hoàn cảnh gia đình<sup>3</sup>:</b></p></div><div data-bbox="181 588 817 698" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="225 711 380 728" data-label="Section-Header"><p><b>4. Hoàn cảnh kinh tế:</b></p></div><div data-bbox="178 726 812 818" data-label="Text"><p>- Nhà ở: .....<br/>.....<br/>.....<br/>- Mức thu nhập: .....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="175 831 621 853" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Khai rõ đây là lần kết hôn thứ mấy của người nhận con nuôi, tình trạng con cái.</p></div><div data-bbox="175 846 305 859" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Khai như chú thích 1.</p></div><div data-bbox="175 855 817 881" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Khai rõ hiện nay người nhận con nuôi đang sống cùng với ai; thái độ của những người trong gia đình về việc nhận con nuôi.</p></div><div data-bbox="486 893 497 906" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/06358fa8c0dc4a7d98d26454d1542474.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="212 130 848 194" data-label="Text"><p>2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./,</p></div><div data-bbox="214 226 294 241" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="214 240 563 515" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTHH (3b).M 500</li></ul></div><div data-bbox="630 220 783 254" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="555 248 718 375" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/>The image shows the official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="635 381 801 402" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="823 905 851 921" data-label="Page-Footer"><p>38</p></div>
 
 
chandra_raw/0696c86f5d164d62afb7a54715873002.html DELETED
File without changes
chandra_raw/06be85c148ad44fab2bfee03e93efc2e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="408 82 682 128" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Chương VIII</b><br/><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></p></div><div data-bbox="214 150 501 177" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 22. Quy định chuyên tiếp</b></p></div><div data-bbox="164 176 930 220" data-label="Text"><p>Đối với các tổ chức cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trước thời điểm ban hành quy định này:</p></div><div data-bbox="161 219 929 275" data-label="Text"><p>1. Nếu có nhu cầu sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo mùa vụ tập trung phải đăng ký với cơ quan quản lý và thực hiện theo đúng những quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="160 281 926 330" data-label="Text"><p>2. Không được tự ý nâng cấp, coi nói, mở rộng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản khi chưa được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="207 323 464 348" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 23. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="155 349 923 444" data-label="Text"><p>1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức triển khai cho các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.</p></div><div data-bbox="152 446 919 524" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện, các ngành, các cấp thường xuyên phản ánh những vấn đề phát sinh, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh Quy định cho phù hợp./.</p></div><div data-bbox="545 549 815 608" data-label="Text"><p style="text-align: center;">TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="463 619 636 740" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ'." data-bbox="463 619 636 740"/></div><div data-bbox="621 774 784 797" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Lê Trường Lưu</b></p></div><div data-bbox="865 916 898 933" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/06d347d5c21f4f94a5bc0affae4cc6a3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="206 83 567 104" data-label="Text"><p>a) Người lớn: 10.000 đồng/lần/người;</p></div><div data-bbox="206 109 704 131" data-label="Text"><p>b) Trẻ em (cao dưới 1,2 mét): 5.000 đồng/lần/người.</p></div><div data-bbox="132 137 909 218" data-label="Text"><p>Ngoài mức thu phí vào cổng tham quan trên đây các đơn vị không được thu thêm tiền của du khách khi quay phim, chụp ảnh trong điểm tham quan dưới bất kỳ hình thức nào; đồng thời, không phân biệt khách tham quan là người trong nước hay người nước ngoài.</p></div><div data-bbox="209 223 585 244" data-label="Text"><p>4. Miễn, giảm phí vào cổng tham quan:</p></div><div data-bbox="134 248 906 310" data-label="Text"><p>a) Miễn phí tham quan tại Khoản 3 Điều này đối với người khuyết tật đặc biệt theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;</p></div><div data-bbox="209 314 768 337" data-label="Text"><p>b) Giảm 50% phí tham quan tại Khoản 3 Điều này đối với:</p></div><div data-bbox="136 342 906 402" data-label="Text"><p>- Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa;</p></div><div data-bbox="136 406 907 467" data-label="Text"><p>- Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;</p></div><div data-bbox="136 472 907 512" data-label="Text"><p>- Người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên;</p></div><div data-bbox="136 519 909 559" data-label="Text"><p>- Đối với người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ giảm 50% phí tham quan.</p></div><div data-bbox="209 565 428 586" data-label="Text"><p>5. Quản lý và sử dụng:</p></div><div data-bbox="138 590 910 649" data-label="Text"><p>a) Đơn vị thu phí được để lại 40% trên tổng số tiền phí thu được để chi cho công tác tổ chức thu phí. Số còn lại 60% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.</p></div><div data-bbox="138 655 912 775" data-label="Text"><p>b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.</p></div><div data-bbox="141 779 912 820" data-label="Text"><p>6. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.</p></div><div data-bbox="141 825 914 905" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức thu nộp, chế độ quản lý sử dụng phí vào cổng tham quan tại Bảo tàng tỉnh Lâm Đồng.</p></div><div data-bbox="891 964 914 982" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/06f556a29d474ad0bdfe637cb052c9de.html ADDED
@@ -0,0 +1,87 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="138 90 932 842" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th data-bbox="148 98 448 163"><b>Hoạt động<br/><i>Activity</i></b></th>
6
+ <th data-bbox="451 98 591 163"><b>Tàu<br/><i>The Ship</i></b></th>
7
+ <th data-bbox="594 98 724 163"><b>Cảng thủy<br/>nội địa<br/><i>Inland water<br/>way Port</i></b></th>
8
+ <th data-bbox="727 98 932 163"><b>Tàu kia<br/><i>Others Ships</i></b></th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td data-bbox="148 166 448 198">Xác nhận An ninh và các trách nhiệm<br/><i>Confirm Security and Responsibilities</i></td>
14
+ <td data-bbox="451 166 591 198"></td>
15
+ <td data-bbox="594 166 724 198"></td>
16
+ <td data-bbox="727 166 932 198"></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td data-bbox="148 201 448 256">Các khu vực hạn chế: được thiết lập và kiểm soát<br/><i>Restricted areas: Established and Controlled</i></td>
20
+ <td data-bbox="451 201 591 256"></td>
21
+ <td data-bbox="594 201 724 256"></td>
22
+ <td data-bbox="727 201 932 256"></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td data-bbox="148 259 448 304">Các điểm tiếp cận: được giám sát và kiểm soát<br/><i>Seaward perimeter monitored</i></td>
26
+ <td data-bbox="451 259 591 304"></td>
27
+ <td data-bbox="594 259 724 304"></td>
28
+ <td data-bbox="727 259 932 304"></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td data-bbox="148 307 448 339">Vành đai phía sông được giám sát<br/><i>Landside perimeter monitored</i></td>
32
+ <td data-bbox="451 307 591 339"></td>
33
+ <td data-bbox="594 307 724 339"></td>
34
+ <td data-bbox="727 307 932 339"></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td data-bbox="148 342 448 397">Chiếu sáng thích hợp ban đêm cho vành đai phía sông, phía bờ và tàu<br/><i>Adequate lighting during the night for the ship, land &amp; seaward perimeters</i></td>
38
+ <td data-bbox="451 342 591 397"></td>
39
+ <td data-bbox="594 342 724 397"></td>
40
+ <td data-bbox="727 342 932 397"></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td data-bbox="148 400 448 445">Quá trình bốc xếp hàng hóa đã thống nhất<br/><i>Procerdures for handing cargo agreed</i></td>
44
+ <td data-bbox="451 400 591 445"></td>
45
+ <td data-bbox="594 400 724 445"></td>
46
+ <td data-bbox="727 400 932 445"></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td data-bbox="148 448 448 493">Quá trình bốc xếp đồ dự trữ của tàu đã thống nhất<br/><i>Procerdures for handing ship stores agreed</i></td>
50
+ <td data-bbox="451 448 591 493"></td>
51
+ <td data-bbox="594 448 724 493"></td>
52
+ <td data-bbox="727 448 932 493"></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td data-bbox="148 496 448 631">Kế hoạch ứng phó với:<br/><i>Response Pland for:</i><br/>Cháy<br/><i>Fire</i><br/>Tiếp cận với những người không được phép<br/><i>Access by unauthorised personel</i><br/>Phát hiện những đồ vật khả nghi<br/><i>Suspicious article discovered</i></td>
56
+ <td data-bbox="451 496 591 631"></td>
57
+ <td data-bbox="594 496 724 631"></td>
58
+ <td data-bbox="727 496 932 631"></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td data-bbox="148 634 448 724">Thông tin kiểm tra<br/><i>Communications Check</i><br/>Các tín hiệu ngầm được thỏa thuận<br/><i>Covert signal agreed</i><br/>Các báo động<br/><i>Alarms</i></td>
62
+ <td data-bbox="451 634 591 724"></td>
63
+ <td data-bbox="594 634 724 724"></td>
64
+ <td data-bbox="727 634 932 724"></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td data-bbox="148 727 448 759">Nhận dạng và soi người<br/><i>Personel identification and screening</i></td>
68
+ <td data-bbox="451 727 591 759"></td>
69
+ <td data-bbox="594 727 724 759"></td>
70
+ <td data-bbox="727 727 932 759"></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td data-bbox="148 762 448 794">Danh sách khách được phê duyệt<br/><i>Visitors list approved</i></td>
74
+ <td data-bbox="451 762 591 794"></td>
75
+ <td data-bbox="594 762 724 794"></td>
76
+ <td data-bbox="727 762 932 794"></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td data-bbox="148 797 448 842">Các quy trình áp dụng đối với các vị khách không mời<br/><i>Procedures in place for unexpected visitors</i></td>
80
+ <td data-bbox="451 797 591 842"></td>
81
+ <td data-bbox="594 797 724 842"></td>
82
+ <td data-bbox="727 797 932 842"></td>
83
+ </tr>
84
+ </tbody>
85
+ </table>
86
+ </div>
87
+ <div data-bbox="485 893 517 911" data-label="Page-Footer">24</div>
chandra_raw/06f8bafdd91444f3a00c7e1ffa262567.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="249 136 660 155" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 29. Đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước</b></h3></div><div data-bbox="210 160 845 218" data-label="Text"><p>Tổ chức bị thu hồi đất, bị thiệt hại về tài sản do nhà nước giao quản lý sử dụng thì được sử dụng tiền bồi thường tài sản để đầu tư tại cơ sở mới theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="249 226 722 244" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 30. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc</b></h3></div><div data-bbox="210 252 846 377" data-label="Text"><p>Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi bị thu hồi đất thì người lao động được bồi thường theo chế độ trợ cấp ngừng việc quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Bộ Luật lao động; đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 27 của Bộ Luật lao động; thời gian tính bồi thường là thời gian ngừng sản xuất kinh doanh, nhưng tối đa không quá 6 (sáu) tháng.</p></div><div data-bbox="426 401 630 436" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương IV<br/>CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ</b></h2></div><div data-bbox="249 442 596 462" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích</b></h3></div><div data-bbox="209 468 845 539" data-label="Text"><p>1. Trường hợp đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, thì được hỗ trợ bằng mức bồi thường; tiền hỗ trợ được nộp vào ngân sách của xã; tiền hỗ trợ chỉ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng, sử dụng vào mục đích công ích của xã.</p></div><div data-bbox="209 547 845 583" data-label="Text"><p>2. Người thuê đất công ích của xã khi bị thu hồi thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại.</p></div><div data-bbox="209 590 845 627" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 32. Hỗ trợ đối với đất vườn, ao không được công nhận là đất ở và đất nông nghiệp trong khu dân cư</b></h3></div><div data-bbox="207 634 845 758" data-label="Text"><p>1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư, nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc kên mương và dọc tuyến đường giao thông thì ngoài việc được bồi thường theo giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm theo vị trí của thửa đất thu hồi còn được hỗ trợ bằng 50% giá đất ở của thửa đất đó, nhưng không lớn hơn 100% giá đất ở của thửa đất đó.</p></div><div data-bbox="206 766 845 906" data-label="Text"><p>2. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, trong khu dân cư thuộc thị trấn, khu dân cư nông thôn; thửa đất nông nghiệp tiếp giáp với ranh giới phường, ranh giới khu dân cư thì ngoài việc được bồi thường theo giá đất nông nghiệp còn được hỗ trợ bằng 30% giá đất ở trung bình của khu vực có đất thu hồi theo quy định trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành hàng năm cho phân diện tích trong hạn mức theo quy định tại địa phương, phân diện tích vượt hạn mức không được hỗ trợ.</p></div><div data-bbox="812 921 841 938" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
 
 
chandra_raw/07367111f1f246ada50d0c31d515c8b6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="186 70 491 92" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Nguyên tắc hoạt động</b></h4></div><div data-bbox="126 96 927 176" data-label="Text"><p>1. Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau là người đứng đầu đơn vị làm việc theo chế độ thủ trưởng và chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của đơn vị trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông và trước pháp luật.</p></div><div data-bbox="126 181 927 278" data-label="Text"><p>2. Các Phó Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh là người giúp Giám đốc, chịu trách nhiệm chỉ đạo, quản lý một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp luật về các nhiệm vụ được Giám đốc phân công. Khi Giám đốc đi vắng, 01 Phó Giám đốc được Giám đốc ủy nhiệm điều hành, chỉ đạo chung.</p></div><div data-bbox="126 283 927 343" data-label="Text"><p>3. Trưởng phòng thuộc Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh là người trực tiếp phụ trách điều hành, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ các mặt hoạt động của phòng khi được phân công phụ trách.</p></div><div data-bbox="126 348 928 408" data-label="Text"><p>4. Phó Trưởng phòng thuộc Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh là người giúp việc cho Trưởng phòng, chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về công việc được phân công phụ trách.</p></div><div data-bbox="188 413 499 435" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Bổ nhiệm, miễn nhiệm</b></h4></div><div data-bbox="126 438 928 518" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều động, bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định và theo các quy định của Đảng, Nhà nước về công tác cán bộ.</p></div><div data-bbox="126 523 928 564" data-label="Text"><p>2. Việc miễn nhiệm; khen thưởng, kỷ luật Giám đốc, Phó Giám đốc Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="126 569 928 668" data-label="Text"><p>3. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại; luân chuyển, miễn nhiệm, từ chức; khen thưởng và kỷ luật Trưởng phòng, các Phó Trưởng phòng thuộc Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh, do Giám đốc Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh Cà Mau quyết định theo phân cấp quản lý viên chức hiện hành. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.</p></div><div data-bbox="188 674 619 695" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Luân chuyển, điều động viên chức</b></h4></div><div data-bbox="126 699 928 760" data-label="Text"><p>Giám đốc Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh quyết định việc luân chuyển, chuyển đổi, điều động viên chức thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="466 780 588 800" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="241 798 814 820" data-label="Section-Header"><h4><b>MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC</b></h4></div><div data-bbox="126 836 928 897" data-label="Text"><p><b>Điều 7. Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh đối với Bộ Thông tin và Truyền thông; Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) và Đài Tiếng nói Việt Nam (VOV):</b></p></div><div data-bbox="126 901 928 943" data-label="Text"><p>1. Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh Cà Mau đối với Bộ Thông tin và Truyền thông; Đài Truyền hình Việt Nam và Đài Tiếng nói</p></div><div data-bbox="908 962 927 978" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/074dde2e36934848933d6dc3aa17a3b5.html DELETED
File without changes